Central bodiesGovernment
Chính phủ
Facts about the body
Not yet recorded Other names · Official abbreviations · Founding basis · Functions and tasks · Territory · Official site
Documents of the body
Choose a year to filter. The figures are the same as in the table below.
Show the figures by year and kind
| Year | Nghị định | Nghị quyết | Công văn | Quyết định | Điều hành | Đính chính | Other kinds | Total |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 375 | 114 | 2 | 491 | ||||
| 2025 | 355 | 72 | 1 | 428 | ||||
| 2024 | 178 | 31 | 1 | 210 | ||||
| 2023 | 90 | 49 | 139 | |||||
| 2022 | 125 | 41 | 166 | |||||
| 2021 | 135 | 30 | 1 | 1 | 167 | |||
| 2020 | 157 | 42 | 2 | 201 | ||||
| 2019 | 99 | 35 | 5 | 139 | ||||
| 2018 | 163 | 88 | 3 | 254 | ||||
| 2017 | 153 | 46 | 2 | 201 | ||||
| 2016 | 174 | 30 | 204 | |||||
| 2015 | 129 | 35 | 1 | 2 | 167 | |||
| 2014 | 122 | 39 | 1 | 162 | ||||
| 2013 | 214 | 68 | 282 | |||||
| 2012 | 106 | 36 | 142 | |||||
| 2011 | 127 | 101 | 1 | 229 | ||||
| 2010 | 122 | 72 | 1 | 195 | ||||
| 2009 | 134 | 53 | 1 | 1 | 2 | 191 | ||
| 2008 | 103 | 33 | 136 | |||||
| 2007 | 34 | 10 | 44 | |||||
| 2006 | 78 | 8 | 86 | |||||
| 2005 | 144 | 18 | 162 | |||||
| 2004 | 211 | 19 | 230 | |||||
| 2003 | 165 | 16 | 181 | |||||
| 2002 | 100 | 14 | 1 | 2 | 117 | |||
| 2001 | 92 | 12 | 104 | |||||
| 2000 | 68 | 15 | 83 | |||||
| 1999 | 183 | 14 | 1 | 198 | ||||
| 1998 | 87 | 11 | 7 | 105 | ||||
| 1997 | 105 | 15 | 1 | 121 | ||||
| 1996 | 62 | 1 | 63 | |||||
| 1995 | 87 | 87 | ||||||
| 1994 | 117 | 1 | 3 | 121 | ||||
| 1993 | 119 | 10 | 129 | |||||
| 1992 | 34 | 1 | 35 | |||||
| 1991 | 1 | 1 | ||||||
| 1988 | 1 | 1 | ||||||
| 1987 | 1 | 1 | ||||||
| 1977 | 1 | 1 | ||||||
| 1976 | 1 | 1 | ||||||
| 1973 | 1 | 1 | ||||||
| 1963 | 1 | 2 | 3 |
121 documents
-
Nghị định no. 121/1997/NĐ-CP of
Về việc thành lập thị trấn và một số xã thuộc các huyện Sơn Hà và Nghĩa Thành, tỉnh Quảng Ngãi
Chính phủIn forceText missing
-
NĐ thành lập thị trấn và một số xã thuộc các huyện Sơn hà và Nghĩa hành tỉnh Quảng Ngãi
Chính phủEffective date reached
-
Nghị định no. 120/1997/NĐ-CP of
NĐ quy định về quản lý, sử dụng ngân sách và tài sản Nhà nước đối với một số hoạt động thuộc lĩnh vực quốc phòng an ninh
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 119/1997/NĐ-CP of
NĐ chia tách, thành lập một số phường thị trấn thuộc TP Quy Nhơn, các huyện An Nhơn,Hoài Nhơn tỉnh Bình Định
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 118/1997/NĐ-CP of
NĐ Điều chỉnh địa giới hành chíhn và thành lạp một số xã thuộc các huyện Bình Long, Lộc Ninh, Phước ong và Bù đăng tỉnh Bình Phước
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 117/1997/NĐ-CP of
NĐ thành lập Thị trấn Mường Thanh và thị trấn huyện lỵ huyện Điện Biên tỉnh Lai Châu
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 115/1997/NĐ-CP of
NĐ chế độ bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới
Chính phủNo longer in force
-
Nghị định no. 114/1997/NĐ-CP of
Nghị định sửa đổi Nghị định 57/CP ngày 28/08/1993 quy định chi tiết thi hành Luật thuế lợi tức và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế lợi tức
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 113/1997/NĐ-CP of
NĐ bãi bỏ Nghị định 06/HĐBT ngày 06/01/92
Chính phủIn force
-
Nghị quyết no. 112/1997/NQ-CP of
Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 11 năm 1997
Chính phủIn forceText missing
-
NQ phiên họp Chính phủ tháng 11 năm 1997
Chính phủStatus unknown
-
Nghị định no. 111/1997/NĐ-CP of
NĐ thành lập thị trấn Tây Sơn thuộc huyện Hwong Sơn và sáp nhập xã Cẩm tiến vào thị trấn Cẩm Xuyên huyện Cẩm Xuyên tỉnh Hà Tĩnh
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 110/1997/NĐ-CP of
NĐ bổ sung hệ số mức lương chức vụ quản lý và phụ cấp lãnh đạo doanh nghiệp ban hành kèm theo Nghị định 26/CP ngày 23/5/93
Chính phủNo longer in force
-
Nghị định no. 109/1997/NĐ-CP of
NĐ về bưu chính viễn thông
Chính phủNo longer in force
-
Nghị định no. 108/1997/NĐ-CP of
NĐ thành lập xã kim Đông thuộc huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình
Chính phủIn force
-
Nghị quyết no. 105/1997/NQ-CP of
Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 10 năm 1997
Chính phủIn forceText missing
-
NQ phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 10 năm 1997
Chính phủStatus unknown
-
Nghị định no. 104/1997/NĐ-CP of
NĐ thành lập xã Eachà Rang thuộc huyện Sơn Hoà tỉnh Phú Yên
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 103/1997/NĐ-CP of
NĐ sửa đổi nội dung điều 36 của Điều lệ tổ chức và hoạt động của TCT cà phê Việt Nam
Chính phủIn force
-
NĐ thành lập thị trấn Khoái Châu thuộc huyện Châu Giang tỉnh Hưng Yên
Chính phủIn force
-
NĐ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Chính phủNo longer in force
-
NĐ thành lập các xã Thanh Lợi, Hoà Bình thuộc các huyện Tháp Mười và Tam Nông tỉnh Đồng Tháp
Chính phủIn force
-
NQ phiên họp tháng 9 năm 1997 của Chính phủ
Chính phủIn force
-
NĐ Ban hành Quy chế hoạt động của báo chí Việt Nam liên quan đến nước ngoài
Chính phủIn force
-
QĐ để xã Lộc Hoà tiếp tục trực thuộc TP Nam Định tỉnh Nam Định
Chính phủIn force
-
NĐ tổ chức pháp chế ở các bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
Chính phủNo longer in force
-
NĐ. Ban hành Quy chế Đăng ký tàu biển và thuyền viên.
Chính phủNo longer in force
-
NĐ. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43/CP, ngày 16/07/1996.
Chính phủIn force
-
NĐ. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng Ban hành kèm theo Nghị định 42/CP, ngày 16/07/1996.
Chính phủIn force
-
NQ phương hướng và chủ trương xã hội hoá các hoạt động giáo dục, y tế, văn hoá
Chính phủIn forceText missing
-
Nghị định ban hành Quy chế tổ chức tiếp công dân
Chính phủNo longer in force
-
Ban hành Quy chế tổ chức tiếp công dân
Chính phủIn forceText missing
-
NĐ Thành lập Thành phố Hải Dương thuộc tỉnh Hải Dương
Chính phủIn force
-
NĐ ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức
Chính phủNo longer in force
-
NQ phiên họp thường kỳ tháng 7 của Chính Phủ
Chính phủIn force
-
NĐ. Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử bổ sung của mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HDND tỉnh Bạc Liêu nhiệm kỳ 1994-1999
Chính phủStatus unknown
-
NĐ. Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử bổ sung của mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HDND tỉnh Nam Định nhiệm kỳ 1994-1999
Chính phủStatus unknown
-
NĐ. Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về bưu chính - viễn thông và tần số vô tuyến điện
Chính phủNo longer in force
-
NĐ. Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử bổ sung của mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HDND tỉnh Cà Mau nhiệm kỳ 1994-1999
Chính phủStatus unknown
-
NĐ. Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử bổ sung của mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HDND tỉnh Quảng nam nhiệm kỳ 1994-1999
Chính phủStatus unknown
-
NĐ. Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử bổ sung của mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HDND tỉnh Hải Dương Nam nhiệm kỳ 1994-1999
Chính phủStatus unknown
-
NĐ. Quy định quân hiệu, cấp hiệu, lễ phục, quân kỳ, phù hiệu kiểm soát, biển công tác, cờ hiệu, giấy chứng minh của Bô đội biên phòng
Chính phủIn force
-
NĐ. Ban hành Quy chế đầu tư theo hình thức hợp đồng xây dựng- kinh doanh- chuyển giao (BOT) áp dụng đầu tư trong nước
Chính phủNo longer in force
-
NĐ. Thành lập thị trấn Phú Mỹ thuộc huyện Phú Tân, tỉnh An giang
Chính phủIn force
-
NĐ. Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định tại Nghị Định số 100/CP, ngày 18/12/1993 của Chính Phủ về kinh doanh baỏ hiểm
Chính phủNo longer in force
-
NĐ. Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu bổ sung của mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HDND tỉnh quảng Bình nhiệm kỳ 1994-1999
Chính phủStatus unknown
-
NĐ. Phe chuẩn số đơn vị bầu củe, các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu bổ sung của mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HDND tỉnh Hà Nam nhiệm kỳ 1994-1999
Chính phủStatus unknown
-
NĐ. Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu bổ sung của mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HDND của tỉnh Bắc Ninh nhiệm kỳ 1994-1999
Chính phủStatus unknown
-
NĐ. về án phí, lệ phí Toà án
Chính phủNo longer in force
-
NĐ. Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu bổ sung của mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HDND thành phố Đà Nẵng nhiệm kỳ 1994-1999
Chính phủStatus unknown
Sub-bodies
24 sub-bodies
- Bộ Công an861 documents
- Bộ Công Thương1,520 documents
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo20 documents
- Bộ Giáo dục và Đào tạo1,281 documents
- Bộ Giao thông vận tải1,771 documents
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư401 documents
- Bộ Khoa học và Công nghệ745 documents
- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội1,385 documents
- Bộ Ngoại giao900 documents
- Bộ Nội vụ904 documents
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường147 documents
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn2,138 documents
- Bộ Quốc phòng785 documents
- Bộ Tài chính8,540 documents
- Bộ Tài nguyên và Môi trường869 documents
- Bộ Thông tin và Truyền thông732 documents
- Bộ Tư pháp667 documents
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch590 documents
- Bộ Xây dựng1,038 documents
- Bộ Y tế1,544 documents
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam2,161 documents
- Thanh tra Chính phủ191 documents
- Ủy ban Dân tộc104 documents
- Văn phòng Chính phủ6,569 documents
Names through time
| Name | Kind of name | Period |
|---|---|---|
| Chính phủ | Official name | — |
Forms as printed in documents (2)
These are the ways the name is printed in documents, not official names.
| Name | Kind of name | Period |
|---|---|---|
| Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Form as printed | — |
| The Government of the Socialist Republic of Viet Nam | Form as printed | — |
History of changes
No change has been recorded.
Posts of the body
Head
- Bộ trưởng
- Bộ trưởng, Chủ nhiệm
- Thủ tướng
- Tổng Thanh tra
Deputy
- Phó Thủ tướng
- Phó Tổng Thanh tra
- Thứ trưởng