Ministries and ministry-level agenciesMinistry
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Facts about the body
- Posts
- 4 posts
Not yet recorded Sub-bodies · Other names · Official abbreviations · Founding basis · Functions and tasks · Territory · Official site
Documents that set up and regulate this body
- 176/2025/QH15Change of the body ·
Documents of the body
Choose a year to filter. The figures are the same as in the table below.
Show the figures by year and kind
| Year | Quyết định | Thông tư | Văn bản hợp nhất | Chỉ thị | Thông tư liên tịch | Công văn | Other kinds | Total |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1 | 3 | 4 | |||||
| 2024 | 24 | 32 | 56 | |||||
| 2023 | 1 | 26 | 11 | 38 | ||||
| 2022 | 30 | 28 | 58 | |||||
| 2021 | 23 | 3 | 26 | |||||
| 2020 | 3 | 18 | 8 | 2 | 31 | |||
| 2019 | 2 | 27 | 8 | 37 | ||||
| 2018 | 1 | 45 | 11 | 3 | 60 | |||
| 2017 | 31 | 8 | 39 | |||||
| 2016 | 3 | 33 | 10 | 3 | 49 | |||
| 2015 | 16 | 42 | 23 | 8 | 89 | |||
| 2014 | 37 | 76 | 1 | 2 | 4 | 120 | ||
| 2013 | 31 | 44 | 1 | 1 | 14 | 91 | ||
| 2012 | 25 | 59 | 1 | 6 | 91 | |||
| 2011 | 28 | 79 | 3 | 5 | 1 | 116 | ||
| 2010 | 8 | 82 | 5 | 95 | ||||
| 2009 | 12 | 85 | 2 | 6 | 105 | |||
| 2008 | 124 | 9 | 7 | 3 | 143 | |||
| 2007 | 39 | 9 | 2 | 50 | ||||
| 2006 | 16 | 1 | 17 | |||||
| 2005 | 31 | 4 | 1 | 36 | ||||
| 2004 | 4 | 4 | ||||||
| 2003 | 45 | 3 | 1 | 49 | ||||
| 2002 | 72 | 2 | 74 | |||||
| 2001 | 137 | 12 | 9 | 158 | ||||
| 2000 | 187 | 8 | 10 | 205 | ||||
| 1999 | 109 | 4 | 4 | 117 | ||||
| 1998 | 101 | 5 | 10 | 116 | ||||
| 1997 | 10 | 6 | 8 | 1 | 25 | |||
| 1996 | 6 | 4 | 2 | 12 |
2,117 documents
-
Thông tư no. 01/2025/TT-BNNPTNT of
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceNot formatted
-
Văn bản hợp nhất no. 06/VBHN-BNNPTNT of
Hợp nhất Thông tư hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceNot formatted
-
Văn bản hợp nhất no. 05/VBHN-BNNPTNT of
Hợp nhất Thông tư quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceNot formatted
-
Văn bản hợp nhất no. 02/VBHN-BNNPTNT of
Hợp nhất Nghị định về Kiểm lâm và Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceNot formatted
-
Thông tư no. 26/2024/TT-BNNPTNT of
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực chăn nuôi
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceText missing
-
Văn bản hợp nhất no. 33/VBHN-BNNPTNT of
Hợp nhất Thông tư hướng dẫn việc chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceNot formatted
-
Thông tư no. 24/2024/TT-BNNPTNT of
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceText missing
-
Thông tư no. 22/2024/TT-BNNPTNT of
Quy định một số nội dung về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceText missing
-
Thông tư no. 21/2024/TT-BNNPTNT of
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 22/2019/TT-BNNPTNT hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônStatus unknownText missing
-
Thông tư no. 23/2024/TT-BNNPTNT of
Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật phân định ranh giới rừng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceText missing
-
Thông tư no. 20/2024/TT-BNNPTNT of
Ban hành QCVN 01-183:2024 sửa đổi, bổ sung QCVN 01-183:2016/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - Quy định giới hạn tối đa cho phép hàm lượng độc tố nấm mốc, kim loại nặng và vi sinh vật trong thức ăn hỗn hợp cho gia súc, gia cầm
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceText missing
-
Văn bản hợp nhất no. 31/VBHN-BNNPTNT of
Hợp nhất Thông tư quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceNot formatted
-
Thông tư no. 19/2024/TT-BNNPTNT of
Quy định kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực chăn nuôi
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceText missing
-
Thông tư no. 18/2024/TT-BNNPTNT of
Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam, Danh mục thuốc thú y cấm sử dụng tại Việt Nam và sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển ban hành bảng mã số HS đối với Danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceNot formatted
-
Thông tư no. 17/2024/TT-BNNPTNT of
Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceNot formatted
-
Thông tư no. 16/2024/TT-BNNPTNT of
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceText missing
-
Thông tư no. 15/2024/TT-BNNPTNT of
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 09/2016/TT-BNNPTNT quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceText missing
-
Văn bản hợp nhất no. 30/VBHN-BNNPTNT of
Hợp nhất Thông tư quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceNot formatted
-
Thông tư no. 14/2024/TT-BNNPTNT of
Ban hành Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceNot formatted
-
Thông tư no. 12/2024/TT-BNNPTNT of
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 04/2016/TT-BNNPTNT quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceNot formatted
-
Văn bản hợp nhất no. 29/VBHN-BNNPTNT of
Hợp nhất Nghị định quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceNot formatted
-
Văn bản hợp nhất no. 28/VBHN-BNNPTNT of
Quy định về quản lý thuốc thú y
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceText missing
-
Văn bản hợp nhất no. 27/VBHN-BNNPTNT of
Hợp nhất Thông tư hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceNot formatted
-
Thông tư no. 11/2024/TT-BNNPTNT of
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm kê rừng, theo dõi diễn biến rừng.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônEffective date reachedNot formatted
-
Văn bản hợp nhất no. 26/VBHN-BNNPTNT of
Hợp nhất hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceNot formatted
-
Văn bản hợp nhất no. 25/VBHN-BNNPTNT of
Hợp nhất Thông tư quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceNot formatted
-
Văn bản hợp nhất no. 24/VBHN-BNNPTNT of
Hợp nhất Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceNot formatted
-
Văn bản hợp nhất no. 23/VBHN-BNNPTNT of
Hợp nhất Thông tư quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu công vụ thủy sản; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceNot formatted
-
Thông tư no. 10/2024/TT-BNNPTNT of
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 17/2016/TT-BNNPTNT về hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceNot formatted
-
Văn bản hợp nhất no. 22/VBHN-BNNPTNT of
Hợp nhất Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceNot formatted
-
Văn bản hợp nhất no. 21/VBHN-BNNPTNT of
Hợp nhất Thông tư hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceNot formatted
-
Thông tư no. 09/2024/TT-BNNPTNT of
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 13/2016/TT-BNNPTNT quy định về quản lý thuốc thú y
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceText missing
-
Thông tư no. 08/2024/TT-BNNPTNT of
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 18/2015/TT-BNNPTNT quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceNot formatted
-
Văn bản hợp nhất no. 20/VBHN-BNNPTNT of
Hợp nhất Quyết định ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận, công bố và thu hồi quyết định công nhận địa phương đạt chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu và hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceNot formatted
-
Thông tư no. 07/2024/TT-BNNPTNT of
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 05/2022/TT-BNNPTNT hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceNot formatted
-
Văn bản hợp nhất no. 19/VBHN-BNNPTNT of
Quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceText missing
-
Văn bản hợp nhất no. 18/VBHN-BNNPTNT of
Hợp nhất Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceNot formatted
-
Thông tư no. 06/2024/TT-BNNPTNT of
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 23/2018/TT-BNNPTNT quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônNo longer in forceNot formatted
-
Thông tư no. 05/2024/TT-BNNPTNT of
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra rừng.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônEffective date reachedNot formatted
-
Văn bản hợp nhất no. 17/VBHN-BNNPTNT of
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceText missing
-
Thông tư no. 03/2024/TT-BNNPTNT of
Bãi bỏ một số quy định tại Thông tư 34/2018/TT-BNNPTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 33/2014/TT-BNNPTNT và Thông tư 20/2017/TT-BNNPTNT.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceNot formatted
-
Thông tư no. 04/2024/TT-BNNPTNT of
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceNot formatted
-
Thông tư no. 02/2024/TT-BNNPTNT of
Quy định danh mục các lĩnh vực và thời hạn người có chức vụ, quyền hạn không được thành lập, giữ chức danh, chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, hợp tác xã sau khi thôi giữ chức vụ trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceNot formatted
-
Văn bản hợp nhất no. 16/VBHN-BNNPTNT of
Về sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceText missing
-
Thông tư no. 01/2024/TT-BNNPTNT of
Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônEffective date reachedNot formatted
-
Văn bản hợp nhất no. 15/VBHN-BNNPTNT of
Hợp nhất Thông tư quy định phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceNot formatted
-
Văn bản hợp nhất no. 12/VBHN-BNNPTNT of
Hợp nhất Thông tư quy định về tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ và trang phục đối với lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách của chủ rừng.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceNot formatted
-
Văn bản hợp nhất no. 11/VBHN-BNNPTNT of
Hợp nhất Thông tư quy định xử lý động vật rừng là tang vật, vật chứng; động vật rừng do tổ chức, cá nhân tự nguyện giao nộp Nhà nước.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceNot formatted
-
Văn bản hợp nhất no. 14/VBHN-BNNPTNT of
Hợp nhất Thông tư quy định về phòng cháy và chữa cháy rừng.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceNot formatted
-
Văn bản hợp nhất no. 13/VBHN-BNNPTNT of
Hợp nhất Thông tư quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônIn forceNot formatted
Sub-bodies
No sub-body recorded. Not yet recorded
Names through time
| Name | Kind of name | Period |
|---|---|---|
| Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Official name | Until 28/02/2025 |
History of changes
- Merged into Bộ Nông nghiệp và Môi trường Basis: 176/2025/QH15
Posts of the body
Head
- Bộ trưởng
Deputy
- Thứ trưởng
Head of a unit
- Chánh văn phòng
Deputy head of a unit
- Phó Chánh văn phòng