BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 86/2011/TT-BNNPTNT Hà Nội, ngày 16 tháng 12 năm 2011 THÔNG TƯ Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam Căn cứ Luật Chất lượng, sản phẩm hàng hóa ngày 21/11/2007; Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 của Chính phủ về việc sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP của Chính phủ; Căn cứ Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07/10/2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón; Nghị định số 191/2007/NĐ-CP ngày 31/12/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07/10/2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón; Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam.
Điều 1 Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục bổ sung phân bón được
phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam bao gồm:
1Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam (Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này) gồm 368 loại phân bón, được chia thành:
aPhân hữu cơ: 03 loại;
bPhân vi sinh vật: 12 loại;
cPhân hữu cơ vi sinh: 47 loại;
dPhân hữu cơ sinh học: 14 loại;
đPhân hữu cơ khoáng: 31 loại;
ePhân bón lá: 260 loại;
gPhân bón có bổ sung chất hỗ trợ tăng hiệu suất sử dụng phân bón: 01 loại.
2Danh mục phân bón thay thế các loại phân bón đã có trong Danh mục phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam (Phụ lục 02 ban hành kèm theo Thông tư này), gồm 62 loại, cụ thể:
aPhân Vi sinh vật: 01 loại;
bPhân hữu cơ vi sinh: 03 loại;
cPhân hữu cơ sinh học: 05 loại;
dPhân hữu cơ khoáng: 03 loại;
đPhân bón lá: 50 loại.
Điều 2 Tổ chức, cá nhân được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng các loại
phân bón quy định tại Điều 1 khi có đủ các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón; quy định tại khoản 4 Điều 1 của Nghị định số 191/2007/NĐ-CP ngày 31/12/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón.
Điều 3 Thông tư này có hiệu lực thi hành sau bốn mươi lăm ngày, kể từ ngày
ký ban hành.
Điều 4 Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ
Khoa học Công nghệ và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG. Bùi Bá Bổng
01 DANH MỤC BỔ SUNG CÁC LOẠI PHÂN BÓN ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH VÀ SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM. (Ban hành kèm theo Thông tư số 86/2011/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ NN & PTNT)
I. PHÂN HỮU CƠ. TT Tên phân bón Đơn vị Thành phần, hàm lượng đăng ký Tổ chức, cá nhân đăng ký CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 1 HQ % HC: 22,5%; N: 2,5%; Độ ẩm: 20 CT TNHH Hàn Quốc 2 Nga Mỹ số 1 % HC: 22; N: 2,5; Độ ẩm: 25 CT CP Nga Mỹ 3 Sông Hương % HC: 22,3; N: 3; Độ ẩm: 20 CT VT NN Thừa Thiên Huế
II. PHÂN VI SINH VẬT. Tổ chức, cá nhân TT Tên phân bón Đơn vị Thành phần, hàm lượng đăng ký đăng ký % HC: 2 Long Đỉnh 1 Cfu/g Bacillus sp: 3 x 108 HTD-01 pH: 6,5; Tỷ trọng: 1,12 % HC: 4 Long Đỉnh 2 ppm Bacillus sp: 8 x 108 HTD-02 pH: 6,6; Tỷ trọng: 1,13 CT TNHH Long Đỉnh % HC: 4,9 Long Đỉnh 3 Cfu/g Bacillus sp: 2 x 108 HTD-03 pH: 6,6; Tỷ trọng: 1,13 Long Đỉnh Cfu/g Bacillus sp: 8 x 108 HTD-04 pH: 6,5; Tỷ trọng: 1,13 Tổ chức, cá nhân TT Tên phân bón Đơn vị Thành phần, hàm lượng đăng ký đăng ký % HC: 4 Long Đỉnh 5 Cfu/g Bacillus sp: 1 x 108 HTD-05 pH: 6,6; Tỷ trọng: 1,13 % HC: 8 Long Đỉnh 6 Cfu/g Bacillus sp: 1 x 108 HTD -06 pH: 6,5; Tỷ trọng: 1,14 CT TNHH Long Đỉnh % HC: 1 Long Đỉnh 7 Cfu/g Bacillus sp: 2 x 108 HTD-07 pH: 6,6; Tỷ trọng: 1,13 % HC: 8 Long Đỉnh 8 Cfu/g Bacillus sp: 8 x 108 HTD-08 pH: 6,5; Tỷ trọng: 1,13 NOLATri % Độ ẩm: 30 (Trico-VQT) (Dạng bột) Cfu/g Tricchoderma sp.: 1 x 108 CT TNHH Công nghệ 9 NOLATri Cfu/g Tricchoderma sp.: 1 x 10 8 Nông Lâm (Trico-VQT) (Dạng lỏng) pH: 6-7; Tỷ trọng: 1,02 Azotobacter spp; Lactobacillus sp; Actimomyces sp; CT TNHH Cfu/g 10 Phước Thắng Trichoderma sp: 1 x 108 mỗi loại SX - XD - TM pH: 7; Tỷ trọng: 1,2 Phước Thắng Tổ chức, cá nhân TT Tên phân bón Đơn vị Thành phần, hàm lượng đăng ký đăng ký % Độ ẩm: 10 11 TKS Trichoderma Cfu/g Trichoderma sp: 1 x 108 CT TNHH MTV DV % Độ ẩm: 10 TM 12 TKS - M 2 Azotobacter spp; Trichoderma sp; Bacillus sp: 1 x 108 Thủy Kim Sinh CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 Cfu/g mỗi loại
III. PHÂN HỮU CƠ VI SINH. Đơn Tổ chức, cá TT Tên phân bón Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký vị nhân đăng ký % HC: 15; N-P2O5-K2O: 1,5-1-1; CaO: 0,05; MgO: 0,05; Độ ẩm: 30 APT Mix - CT TNHH NN 1 ppm Fe: 100; Cu: 100; Zn: 100; Mn: 100; B: 100 VS07 An Phú Thịnh Cfu/g Azotobacter sp: 1 x 106 % HC: 15; N-P2O5-K2O: 2-1,5-1,5; CaO: 0,05; MgO: 0,05; Độ ẩm: 30 CT TNHH 2 AT-Mix ppm Fe: 100; Cu: 100; Zn: 100; Mn: 100; B: 100 MTV An Thịnh Cfu/g 6 Azotobacter sp; Bacillus sp: 1 x 10 mỗi loại Phát Gia Lai % HC: 15; N-P2O5-K2O: 1-1-1; Độ ẩm: 28 BP01: 1-1-1 3 Bacillus subtilis; Streptomyces thermoflavus; S. flarovirens; (BETID) ppm CT CP Bacillusvalismortis; Pseudomonas gladioli: 1 x 106 mỗi loại ĐT&PTCN % HC: 15; N-P2O5-K2O: 2-2-1; Độ ẩm: 28 Môi trường BP02: 2-2-1 Bacillus subtilis; Streptomyces thermoflavus; S. flarovirens; Bình Phước 4 Cfu/g (BETID) Bacillusvalismortis; Pseudomonas gladioli: 1 x 106 mỗi loại ppm Ca: 10 Đơn Tổ chức, cá vị nhân đăng ký Hạc vàng 01 % HC: 15; N-P2O5-K2O: 1-1-1; Độ ẩm: 30 5 (ORMIC 01) Cfu/g Bacillus sp.; Tricchoderma sp.: 1 x 106 mỗi loại CT TNHH % HC: 15; P2O5: 3; Độ ẩm: 30 Phân bón Hạc vàng 02 Bình Thạnh 6 Cfu/g Tricchoderma sp.: 1 x 106; Azotobacter sp.: 1 x 106 mỗi loại CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 (ORMIC 02) ppm Zn: 50; Cu: 50; Fe: 100 % HC: 15; Độ ẩm: 30 CT TNHH 7 Cò Vàng Cfu/g Trichoderma sp: 1 x 10 6 Con Cò Vàng % HC: 16; N-P2O5-K2O: 1-1-1; Độ ẩm: 30 CT TNHH MTV 8 Con Hạc Vàng ppm Fe: 300; Mn: 300; Cu: 300; Zn: 300 TM DV SX Cfu/g Bacillus spp; Trichoderma sp: 1 x 106 mỗi loại Duy Danh -LA % HC: 23; N-P2O5-K2O: 2-2-1; CaO: 1; MgO: 0,5; Độ ẩm: 30
CT TNHH. 9 Trichomix-DT Trichoderma spp; Steptomyces spp; Bacillus subtitis: 1 x 106 mỗi Điền Trang Cfu/g loại % HC: 15; Độ ẩm: 30 CT CP 10 Đồng Bảo Tín Cfu/g Bacillus Subtilis; Nitrogen Fixation Microorganissms: 1 x 10 6 Đồng Bảo Tín HC: 15; N-P2O5-K2O: 6-4-8; Axit Humic: 0,5; Cu: 0,006; Zn: 0,006; Phức hợp HCVS % 11 Mn: 0,0038; B: 0,001; Mo: 0,0002; Fe: 0,003; Độ ẩm: 30 Fitohoocmon II CFU/g Azotobacter.sp, Pseudomonas.sp, Streptomyces.sp: 1 x 106 mỗi loại CT CP Phân bón Phức hợp HCVS HC: 15; N-P2O5-K2O: 5-2-5; Axit Humic: 0,5; Cu: 0,006; Zn: 0,006; Fitohoocmon % 12 Fitohoocmon Mn: 0,0038; B: 0,001; Mo: 0,0002; Fe: 0,003 VIII CFU/g Azotobacter.sp, Pseudomonas.sp, Streptomyces.sp: 1 x 106 mỗi loại Đơn Tổ chức, cá TT Tên phân bón Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký vị nhân đăng ký HC: 15; N-P2O5-K2O: 2-2-0; Axit Humic: 0,5; Cu: 0,006; Zn: 0,006; Phức hợp HCVS % 13 Mn: 0,0038; B: 0,001; Mo: 0,0002; Fe: 0,003 Fitohoocmon IX CFU/g Azotobacter.sp, Pseudomonas.sp, Streptomyces.sp: 1 x 106 mỗi loại HC: 15; N-P2O5-K2O: 1-4-1; Axit Humic: 0,5; Cu: 0,006; Zn: 0,006; Phức hợp HCVS % 14 Mn: 0,0038; B: 0,001; Mo: 0,0002; Fe: 0,003 Fitohoocmon XI CFU/g Azotobacter.sp, Pseudomonas.sp, Streptomyces.sp: 1 x 106 mỗi loại Phức hợp HCVS HC: 15; N-P2O5-K2O: 4-4-1; Axit Humic: 0,5; Cu: 0,006; Zn: 0,006; % 15 Fitohoocmon Mn: 0,0038; B: 0,001; Mo: 0,0002; Fe: 0,003 XII CFU/g Azotobacter.sp, Pseudomonas.sp, Streptomyces.sp: 1 x 106 mỗi loại Phức hợp HCVS HC: 15; N-P2O5-K2O: 4-2-1; Axit Humic: 0,5; Cu: 0,006; Zn: 0,006; % 16 Fitohoocmon Mn: 0,0038; B: 0,001; Mo: 0,0002; Fe: 0,003 XIII CFU/g Azotobacter.sp, Pseudomonas.sp, Streptomyces.sp: 1 x 106 mỗi loại % HC: 15; Độ ẩm: 30 CT TNHH 17 Huy Hoàng TM&ĐT Cfu/g Trichoderma spp; Steptomyces spp: 1 x 106 mỗi loại Huy Hoàng % HC: 15; N-P2O5-K2O: 3-1-1; CaO: 0,05; MgO: 0,05; Độ ẩm: 30 CT TNHH 18 HUHOMIX ppm Fe: 100; Cu: 100; Zn: 100; Mn: 100; B: 100 MTV Huy Cfu/g Bacillus sp: 1 x 106 Hoàng Cư Mgar % HC: 15; Độ ẩm: 30 CT CP Hóa chất 19 Quảng Ngãi Cfu/g Azotobacter sp; Bacillus sp; Bacillus subtilis: 6 x 106 mỗi loại Quảng Ngãi % HC: 16; P2O5: 1; Độ ẩm: 30 CT TNHH 20 HT-Phù Sa ppm Fe: 300; Mn: 300; Cu: 300; Zn: 300 SX-TM DV Cfu/g Bacillus spp; Trichoderma sp: 1 x 106 mỗi loại Hồng Trang Đơn Tổ chức, cá vị nhân đăng ký % HC: 15; N-P2O5-K2O: 1,5-1,5-1,5; Độ ẩm: 30 Azotobacter cholococcum; Bacillus megaterium varphosphorin: 21 KT-01 Cfu/g 1 x 106 mỗi loại pH: 5-7 % HC: 15; N-P2O5-K2O: 3-2-3; Độ ẩm: 30 Azotobacter cholococcum; Bacillus megaterium varphosphorin: 22 KT-02 Cfu/g 1 x 106 mỗi loại pH: 5-7 CT TNHH % HC: 15; N-P2O5 -K2O: 2-3-2; Độ ẩm: 30 Khải Thịnh Azotobacter cholococcum; Bacillus megaterium varphosphorin: 23 KT-03 Cfu/g 1 x 106 mỗi loại pH: 5-7 % HC: 15; N-P2O5 -K2O: 2-1-4; Độ ẩm: 30 Azotobacter cholococcum; Bacillus megaterium varphosphorin: 24 KT-04 ppm 1 x 106 mỗi loại pH: 5-7 % HC: 15; Axít Humic: 13; Độ ẩm: 30 Long Đỉnh CT TNHH 25 Azotobacter sp; Clostridium spp; Bacillus spp; Aspergillus niger: HTG Cfu/g Long Đỉnh 1 x 106 mỗi loại % HC: 15; P2O5: 1; Axit Humic: 2; Độ ẩm: 30 Cơ sở Phân bón 26 Omix - 01 Cfu/g Azotobacter spp; Bacillus sp; Steptomyces sp: 1 x 106 mỗi loại Hữu cơ Long Khánh pH: 6,5-7 Đơn Tổ chức, cá TT Tên phân bón Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký vị nhân đăng ký HC: 15; Axit Humic: 3; N-P2O5-K2O: 1-3-1; CaO: 0,2; MgO: 0,1; % Độ ẩm: 30 27 Omix - 02 ppm Fe: 200; Zn: 200; Mn: 100; Cu: 100; B: 50 Cfu/g Azotobacter spp; Bacillus sp; Steptomyces sp: 1 x 106 mỗi loại CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 pH: 6,5-7 HC: 15; Axit Humic: 3; N-P2O5-K2O: 1-1-1; CaO: 0,2; MgO: 0,1; % Độ ẩm: 30 28 Omix - 03 ppm Fe: 200; Zn: 200; Mn: 100; Cu: 100; B: 50 Cfu/g Azotobacter spp; Bacillus sp; Steptomyces sp: 1 x 106 mỗi loại pH: 6,5-7 % HC: 15; N-P2O5-K2O: 2-4-2; Độ ẩm: 30 CT TNHH 29 Mai Trâm-04 6 Cfu/g Azotobacter chrococcum: 1 x 10 MTV Mai Trâm % HC: 15; N-P2O5-K2O: 1-1-1; Độ ẩm: 30 Azotobacter cholococcum: 5 x 106; Bacillus megaterium var CT TNHH 30 Nola (Nolamix) Cfu/g Phosphorin: 4 x 106; Atinomyces albus: 5 x 106; Trichoderma sp.: Công nghệ 5,5 x 106 Nông Lâm pH: 5-7 % HC: 15; Axit Humic: 0,1; N-P2O5: 0,6-1; Độ ẩm: 30 31 Phú Mỹ Cfu/g Trichoderma: 1 x 106 CT TNHH KT NN Bàn Tay Vàng % HC: 15; Axit Humic: 0,3; N-P2O5: 1,2-0,5; Độ ẩm: 30 Phú Mỹ Quốc tế Cfu/g Trichoderma: 1 x 106 Đơn Tổ chức, cá vị nhân đăng ký Phước Thắng số % HC: 15; N-P2O5-K2O: 1-1-1; Mg: 2; Độ ẩm: 30
33 CT TNHH. 2 Cfu/g Bacillus sp; Trichoderma sp: 1 x 106 mỗi loại SX - XD - TM Phước Thắng số % HC: 15; P2O5: 3; Ca: 1; Mg: 1,5; Độ ẩm: 30 Phước Thắng 34 3 Cfu/g Bacillus sp; Trichoderma sp: 1 x 106 mỗi loại CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 % HC: 15; N-P2O5-K2O: 2-1-1; Ca: 1; Mg: 1; Độ ẩm: 30 35 QV 1 Cfu/g Azotobacter spp; Bacillus spp: 1 x 106 mỗi loại ppm Cu: 200; Fe: 200; Zn: 200; Mn: 200 % HC: 15; N-P2O5-K2O: 0,5-0,5-0,5; Ca: 1; Mg: 1; Độ ẩm: 30 36 QV 2 Cfu/g Aspergillus; Bacillus spp: 1 x 106 mỗi loại ppm Cu: 200; Fe: 200; Zn: 200; Mn: 200 CT TNHH
KHCN MT. % HC: 15; P2O5-K2O: 3-1; Độ ẩm: 30 Quốc Việt 37 QV 3 Cfu/g Trichoderma sp: 1 x 106 ppm Cu: 200; Fe: 200; Zn: 200; Mn: 200 % HC: 15; P2O5: 3; Độ ẩm: 30 38 QV 4 Cfu/g Bacillus spp: 1 x 106 ppm Cu: 200; Fe: 200; Zn: 200; Mn: 200 HC: 15; Axit Humic: 8; N-P2O5-K2O: 1,5-1-1; CaO: 0,05; MgO: 0,05; CT CP % Độ ẩm: 30 Tâm Việt 39 Tâm Việt 1 ppm Fe: 400; Cu: 400; Zn: 200; Mn: 400; B: 400 Cfu/g Azotobacter sp; Bacillus sp; Trichoderma sp: 1 x 106 mỗi loại Đơn Tổ chức, cá TT Tên phân bón Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký vị nhân đăng ký HC: 15; Axit Humic: 8; N-P2O5-K2O: 3-1-1; CaO: 0,05; MgO: 0,05; % Độ ẩm: 30 40 Tâm Việt 2 ppm Fe: 400; Cu: 400; Zn: 200; Mn: 400; B: 400 Cfu/g Azotobacter sp; Bacillus sp; Trichoderma sp: 1 x 106 mỗi loại CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 HC: 15; Axit Humic: 10; N-P2O5-K2O: 2-1,5-1,5; CaO: 0,05; % MgO: 0,05; Độ ẩm: 30 41 Tâm Việt 3 ppm Fe: 400; Cu: 400; Zn: 200; Mn: 400; B: 400 Cfu/g Bacillus sp; Trichoderma sp: 1 x 106 mỗi loại HC: 15; Axit Humic: 10; N-P2O5-K2O: 3-2-1; CaO: 0,05; MgO: 0,05; % Độ ẩm: 30 42 Tâm Việt 4 ppm Fe: 400; Cu: 400; Zn: 200; Mn: 400; B: 400 Cfu/g Bacillus sp; Trichoderma sp: 1 x 106 mỗi loại % HC: 15; P2O5: 2; Độ ẩm: 30 Nhà máy phân Thiên Thanh 43 ppm Fe: 200; Mn: 300; Cu: 300; Zn: 300 bón vi sinh VS-1 Cfu/g Bacillus spp; Trichoderma sp: 1 x 106 mỗi loại Thiên Thanh % HC: 15; Độ ẩm: 30 CT TNHH
44 TKS MTV DV TM. ppm Azotobacter spp; Trichoderma sp; Bacillus sp: 1 x 108 mỗi loại Thủy Kim Sinh % HC: 15; N: 2; Axit Humic: 2,5; Độ ẩm: 20
CT TNHH. Azotobacter cholococcum; Atinomyces albus: 1 x 106 mỗi loại 45 TK-3 Cfu/g MTV Bacillus megaterium var phosphorin: 6 x 107 Thanh Khải pH: 5-7 Đơn Tổ chức, cá vị nhân đăng ký % HC: 20; N-P2O5-K2O: 1-1-1; Độ ẩm: 30 46 Vietstar HCVS 1 Cfu/g Azotobacter sp; Baccilus sp: 1 x 106 mỗi loại CT CP Vietstar % HC: 20; N-P2O5-K2O: 1-1-1; Độ ẩm: 30 47 Vietstar HCVS 2 Cfu/g Trichoderma sp: 1 x 107 CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011
IV. PHÂN HỮU CƠ SINH HỌC. Đơn Tổ chức, cá nhân TT Tên phân bón Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký vị đăng ký HC: 23; Axit Humic: 10; N-P2O5-K2O: 5-7-2; CaO: 5; 1 AHN_humix % Mg: 0,005; S: 0,003; Zn: 0,003; Fe: 0,003; Mn: 0,003; Bo: 0,003; Độ ẩm: 20 CT TNHH An Hưng Nông HC: 23; Axit Humic: 20; N: 10; Zn: 1; Mg: 1; Mn: 0,5; 2 AHN_chelate % Cu: 3; B: 6; CaO: 5; Độ ẩm: 20 HC: 23; Axit Humic: 2,5; N-P2O5 -K2O: 2,5-2,2-0,6; Độ 3 CM01 % ẩm: 20 CT CP ĐT TM HC: 23; Axit Humic: 2,5; N-P2O5 -K2O: 2,7-0,7-2; Độ Bảo Hưng 4 CM03 % ẩm: 20 Lúa xanh 2,5-0-0+TE HC: 22; Axit Humic: 2,5; N: 2,5; CaO: 5; Mg: 0,01; Độ
% CT TNHH MTV SXTM. 5 (Green Rice 2,5-0- ẩm: 20 Hóa Nông Lúa Xanh 0+TE) ppm Fe:100; Cu: 100; Zn: 100; Mn: 100; B: 100 HC: 22; Axit Humic: 2,5; N-P2O5-K2O: 2,5-0,5-0,5; Độ CT TNHH TM& ĐT 6 Huy Hoàng % ẩm: 20 Huy Hoàng TT Tên phân bón Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký vị đăng ký HC: 23; Axit Humic: 3; N-P2O5-K2O: 3-1-1; CaO: 0,2; % Cơ sở Phân bón MgO: 0,1; Độ ẩm: 20 7 Omix - 04 Hữu cơ ppm Fe: 200; Zn: 200; Mn: 100; Cu: 100; B: 50 Long Khánh CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 pH: 6,5-7
CT TNHH. 8 MAI TRAM -01 % HC: 22; Axit Humic: 3; N-P2O5 -K2O: 6-1-3; Độ ẩm: 25 MTV Mai Trâm HC: 22; Axit Humic: 2,5; N-P2O5-K2O: 2,5-1-1; CaO: 0,5; % 9 Nga Mỹ số 1 MgO: 0,5; Độ ẩm: 25 CT CP Nga Mỹ ppm Zn: 100; Cu: 50; Mn: 100; B: 50; Fe: 100
CT TNHH SX-XD-TM. 10 Phước Thắng số 1 % HC: 23; Axit Humic: 2,5; N: 2,5; Mg: 1,5; Độ ẩm: 25 Phước Thắng CT CP Cà Phê Thái 11 Con Dê % HC: 23; Axit Humic: 2,5; N-P2O5 -K2O: 3-2-1,5; Độ ẩm: 20 Hòa Quảng Trị % HC: 22; Axit Humic: 2,5; N: 2,5; Độ ẩm: 20 CT TNHH MTV 12 TK-1 pH: 5-7 Thanh Khải % HC: 22; N: 2,5; Axit Humic: 2,5; Độ ẩm: 25
CT VT NN. 13 Sông Hương Nitrogen Fixation Microorganissms (NFM); Phosphate Cfu/g Thừa Thiên Huế Solubilizing Microorganissms (PSM): 1 x 106 mỗi loại
CT TNHH MTV. 14 Việt Đức % HC: 23; Axit Humic: 2,5; N-P2O5 -K2O: 3-1-1; Độ ẩm: 20 Việt Đức
V. PHÂN HỮU CƠ KHOÁNG. Đơn TT Tên phân bón Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký Tổ chức, cá nhân đăng ký vị HC: 21 (C: 12,21); N-P2O5-K2O: 2,2-0,4-5,5; CaO: 9,8; CT TNHH XNK An Thịnh Organihum % 1 SO3: 5,8 (NK từ Tây Ban Nha và Antisalino 98 CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 pH: 7,5; Tỷ trọng: 1,2 một số nước khác) 2 CM01 % HC: 15; N-P2O5-K2O: 4-3-2,3; Độ ẩm: 20 3 CM02 % HC: 15; N-P2O5-K2O: 3-5-1; Độ ẩm: 20 CT CP ĐT TM Bảo Hưng 4 CM03 % HC: 15; N-P2O5-K2O: 2-4-2,5; Độ ẩm: 20 5 CM04 % HC: 15; N-P2O5-K2O: 3-2-3; Độ ẩm: 20 BP03: 4-2-2 % HC: 15; N-P2O5-K2O: 4-2-2; Độ ẩm: 25 6 (Betid) ppm Ca: 20 CT CP ĐT & PTCN Môi BP04: 4-4-2 % HC: 15; N-P2O5-K2O: 4-4-2; Độ ẩm: 25 trường Bình Phước 7 (Betid) ppm Ca: 20 Hạc vàng 2-4-2 % HC: 15; N-P2O5-K2O: 2-4-2; Độ ẩm: 20 8 (Ormic 2-4-2) ppm Zn: 100; Cu: 100; Fe: 100; Mn: 100 CT TNHH Phân bón Hạc vàng 4-2-2 % HC: 15; N-P2O5-K2O: 4-2-2; Độ ẩm: 20 Bình Thạnh 9 (Ormic 4-2-2) ppm Zn: 50; Cu: 50; Fe: 100; Mn: 100 10 Cò Vàng 2-4-2 % HC: 15; N-P2O5-K2O: 2-4-2; Độ ẩm: 25 11 Cò Vàng 4-2-2 % HC: 15; N-P2O5-K2O: 4-2-2; Độ ẩm: 25 Cò Vàng vi lượng % HC: 15; N-P2O5-K2O: 3-3- 3; Độ ẩm: 25 CT TNHH Con Cò Vàng 12 3-3-3 (Super Compmix +TE) ppm Fe: 300; Zn: 100; Cu: 60 Đơn TT Tên phân bón Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký Tổ chức, cá nhân đăng ký vị HC: 15; Axit Humic: 0,6; N-P2O5-K2O: 3-3-2; CaO: 3,2; CT CP ĐT&PTNN 13 Đại Nông Phát % MgO: 1,2; Si: 2; Độ ẩm: 20 Đại Nông Phát CT TNHH Hóa Nông 14 Ngựa Bay 2-4-2 % HC: 15; N-P2O5-K2O: 2-4-2; CaO: 5; MgO: 5; Độ ẩm: 20 Việt Mỹ CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 15 Huy Hoàng 4-3-1 % HC: 15; N-P2O5-K2O: 4-3-1; Độ ẩm: 20 CT TNHH TM& ĐT 16 Huy Hoàng 3-2-3 % HC: 15; N-P2O5-K2O: 3-2-3; Độ ẩm: 20 Huy Hoàng Growel 3 - 3 - 3 VPĐD Behn Meyer Agcare 17 (chuyên cây ngắn % HC: 40; N-P2O5-K2O: 3-3-3; Ẩm độ: 15 LLP ngày) (NK từ Đức và Malaysia) VIETSTAR 18 % HC: 20; N-P2O5-K2O: 3-3-3; Độ ẩm: 20 HCKh3
CT CP VIETSTAR. VIETSTAR 19 % HC: 20; N-P2O5-K2O: 2-4-2; Độ ẩm: 20 HCKh4 Quảng Ngãi NPK 20 % HC: 15; N-P2O5 -K2O: 3-5-2; Độ ẩm: 25 3.5.2 CT CP Hóa chất Quảng Ngãi NPK Quảng Ngãi 21 % HC: 15; N-P2O5 -K2O: 3-3-2; Độ ẩm: 25 3.3.2 Khánh Sinh CT TNHH Quốc tế 22 % HC: 15; N-P2O5-K2O: 3-3-2; Axit Humic: 1; Độ ẩm: 25 (ORGANMIX) Khánh Sinh 23 Mai Trâm-02 % HC: 15; N-P2O5 -K2O: 3-3-3; Độ ẩm: 25 CT TNHH MTV Mai Trâm 24 Mai Trâm-03 % HC: 15; N-P2O5 -K2O: 5-3-1; Độ ẩm: 25 Sông Hương CT VT NN 25 % HC: 15; N-P2O5-K2O:3-3- 2; Độ ẩm: 20 (Hue-mix 3-3-2) Thừa Thiên Huế Đơn TT Tên phân bón Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký Tổ chức, cá nhân đăng ký vị Sông Hương 26 % HC: 15; N-P2O5-K2O: 2-5-1; Độ ẩm: 20 (Hue-mix 2-5-1) % HC: 15; N-P2O5-K2O: 3-3-3; Độ ẩm: 20 CT TNHH MTV 27 TK-2 pH: 5-7 Thanh Khải % HC: 15; N-P2O5-K2O: 2-4-2; Mg: 2; Độ ẩm: 25 CT TNHH SX-XD-TM 28 Phước Thắng số 4 ppm Cu: 100; Zn: 100 Phước Thắng % HC: 15; N-P2O5-K2O: 2,5-3-2,5; Độ ẩm: 20 29 Thiên Thanh 1 ppm Fe: 150; Mn: 150; Zn: 500 NM Phân bón Vi sinh % HC: 15; N-P2O5-K2O: 4-2-2; Độ ẩm: 20 Thiên Thanh 30 Thiên Thanh 2 ppm Fe: 150; Mn: 150; Zn: 500 HC: 45,0; N-P2O5-K2O: 4,0-3,0-2,0; Ca: 1,5; Mg: 0,15; % Độ ẩm: 25 31 Bioted - PB 4-3-2 CT PTKT Vĩnh Long Mn: 150; Cu: 200; B: 50; Fe: 100; Zn: 100 pH: 5-7
VI. PHÂN BÓN LÁ. Đơn Tổ chức, cá nhân TT Tên phân bón Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký vị đăng ký % Axit Humic: 2; N-P2O5-K2O: 4-4-2 CT TNHH DV 1 Anhu 442-TE mg/lít Mn: 500; Zn: 100; Cu: 100; B: 500 KTNN & TM pH: 5,5-6; Tỷ trọng: 1,14-1,15 An Hưng TT Tên phân bón Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký vị đăng ký Organihum % HC: 4; N-P2O5: 2-0,8; CaO: 10 2 Fósforo pH: 8,5-9,5; Tỷ trọng: 1,19 HC: 5; N-K2O: 1-40; MgO: 2,1; SO3: 45; Alanine: 0,39; Arginine: 0,4; Aspartic acid: 0,25; Cysteine: 0,02; Glutamic CT TNHH XNK CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 acid: 0,36; Glycine: 1,14; Histidine: 0,03; Isoleucine: 0,03; An Thịnh (NK từ % Tây Ban Nha) 3 Organihum Kalium Leucine: 0,07; Lysine: 0,14; Methionine: 0,04; Phenylalanine: 0,04; Proline: 0,58; Serine: 0,15; Threonine: 0,09; Trytophan: 0,02; Tyrosine: 0,06; Valine: 0,1; Hydroxyproline: 0,61 pH: 8,5-9,5; Tỷ trọng: 1,19 HC: 15; N: 6; Zn: 1; B: 0,7; Fe: 2; Mn: 2; Mo: 0,15; Hidroxyproline: 0,1; Aspartic acid: 0,07; Glutamic acid: 5,05; Aminolom % Serine: 0,05; Glycine: 2,01 Alanine: 0,11; Tyrosine: 0,02; 4 Valine: 0,04; Methionine: 0,42; Leucine: 0,02 Isoleucine: 0,02; Complex Lysine: 0,93; Proline: 0,16 pH: 4,8; Tỷ trọng: 1,3 HC: 15; N: 6,4; CaO: 8; B: 0,5; Aspartic acid: 0,14; Glutamic CT TNHH acid: 0,17 XNK An Thịnh Serine: 0,13; Histidine: 0,06; Glycine: 8,15; Threonine: 0,13; (NK từ Tây Ban Aminolom Calcio- % Arginine: 0,05 Nha) 5 Alanine: 0,21; Tyrosine: 0,07; Valine: 0,48; Phenylalanine: 0,11; Boro Leucine: 0,09 Asparagine: 0,09; Proline: 0,12 pH: 5,2; Tỷ trọng: 1,3 % Cu: 1,7; Mn: 0,7; Zn: 0,5 6 Lombrico Mas Flor pH: 4; Tỷ trọng: 1,1 vị đăng ký HC: 18; N: 5; B: 0,2; Cu: 0,05; Fe: 0,1; Mn: 0,05; Zn: 0,07; Aspartic acid: 0,1 Glutamic acid: 2,33; Serine: 0,05; Glycine: 1,05; Alanine: 0,12; % 7 Nobrico Star Valine: 0,05 Methionine: 0,64; Phenylalanine: 0,06; Isoleucine: 0,05; Lysine: 1,49; Proline: 0,06 pH: 5,2; Tỷ trọng: 1,2 K2O: 25; Aspartic acid: 0,05; Glutamic acid: 0,89; Serine: 0,1; Glycine: 0,05 Aminolom % Histidine: 0,04; Threonine: 0,06; Alanine: 0,05; Valine: 0,07; 8 Methionine: 0,54 Maduracion Tyrosine: 0,04; Proline: 0,11 pH: 12; Tỷ trọng: 1,5 HC: 14,7; N: 5,6; Hydroxiproline: 0,15; Glutamic acid: 16,55; Aminolom % Glycine: 9,31; Alanine: 0,05; Methionine: 1,48; Lysine: 12,41; 9 Proline: 0,05 Super 40 pH: 5,9; Tỷ trọng: 1,2 HC: 11; Axit Humic: 11; Axit fulvic: 11; N-K2O: 6,5-5; CaO: 11; % 10 Calfruit B: 0,2 pH: 5; Tỷ trọng: 1,3 N-P2O5-K2O: 6-4-5; Fe: 0,5; Mn: 0,5; Zn: 0,5; Chiết xuất rong Bulitem Short biển: 12 (Hidroxyproline; Aspartic acid; Glutamic acid; Serine; 11 % Cycle Glycine; Alanine; Tyrosine; Valine; Methionine; Leucine; Isoleucine; Proline; Histidine; Threonine; Arginine; TT Tên phân bón Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký vị đăng ký Phenylalanine) Alanine: 0,37; Tyrosine: 0,11; Aspartic acid: 0,75; Glutamic acid: 1,23; Phenylalanine: 0,28; Glycine: 0,32; Histidine: 0,23; Isoleucine: 0,19; Leucine: 0,48; Methionine: 0,12; Proline: 0,2; Arginine: 0,38; Serine: 0,41; Threonine: 0,31; Valine: 0,27; Hidroxyproline: 0,35 CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 pH: 6; Tỷ trọng: 1,2 N: 1,25; Fe: 1; Mn: 0,5; Zn: 0,5; Chiết xuất rong biển: 15 (Tryptophan; Alanine; Tyrosine; Aspartic acid; Glutamic acid; % 12 Vigortem Phenylalanine; Histidine; Isoleucine; Leucine; Methionine; Proline; Arginine; Serine; Threonine; Valine; Hidroxyproline) pH: 5-6; Tỷ trọng: 1,1 CT TNHH % P2O-K2O: 30-20 XNK An Thịnh 13 Kafom (NK từ Tây Ban pH: 6; Tỷ trọng: 1,3 Nha) % CaO: 7; B: 2 14 Calibor pH: 7; Tỷ trọng: 1,3 % HC: 15; Alginic Acid: 5; N-P2O5-K2O: 0,1-0,01-0,2; Mannitol: 2 15 SM6 ppm Mg: 100; Mn: 50; Fe: 100; Betaines: 300 pH: 4-4,8; Tỷ trọng: 1,13-1,17 Mg: 0,0025; Zn: 0,019; Mn: 0,05; B: 0,033; Cu: 0,045; Mo: 0,02; % 16 Green Bio-1 Fe: 0,15; NAA:0,45 pH: 5,1; Tỷ trọng: 1,05 CT TNHH Bách Thịnh Ca: 0,045; Mg: 0,055; S: 0,018; B: 0,03; Fe: 0,12; Zn: 0,018; (NK từ Đài Loan) % 17 Green Bio-2 Mo: 0,018; Cu: 0,028; Cytokinin: 0,3 pH: 6; Tỷ trọng: 1,08 vị đăng ký Ca: 0,025; Mn: 0,018; Zn: 0,035; Fe: 0,32; Cu: 0,055; B: 0,035; % 18 Green Bio-3 Mo: 0,02; Saccharide: 3 pH: 6,2; Tỷ trọng: 1,1 Mg: 0,036; S: 0,045; Ca: 0,058; Mn: 0,04; Fe: 0,15; Zn: 0,045; % 19 Green Bio-4 B: 0,03; Cu: 0,065; GA3: 0,3 pH: 6,5; Tỷ trọng: 1,1 % N-P2O5-K2O: 3-5-6 20 CM 02 mg/lít Ca: 200; Mn: 500; Zn: 400; Cu: 100; B: 200 pH: 5,5-6; Tỷ trọng: 1,14-1,15 % Axit Humic: 4; N-P2O5-K2O: 6,5-3-4 CT CP ĐT TM 21 CM 03 mg/lít Mn: 400; Zn: 250; Fe: 300; Cu: 50 Bảo Hưng pH: 5,5-6; Tỷ trọng: 1,14-1,15 % N-P2O5-K2O: 10-10-7; Ca: 0,08; Độ ẩm: 10 22 CM 04 mg/kg Mn: 800; Zn: 400; Fe: 200; Cu: 100; B: 200 Fetrilon - Combi % MgO: 3,3; S: 3; Độ ẩm: 2 23 (chuyên cây ngắn VPĐD Behn ngày) B: 5000; Cu: 15000; Fe: 40000; Mn: 40000; Mo: 1000; Zn: 15000 Meyer Agcare LLP Fruitka Foliar (NK từ Đức và 24 (chuyên cây ngắn % K2O: 50; S: 18; Độ ẩm: 2 Malaysia) ngày) % Axit Humic: 2; N-P2O5-K2O: 5-3-2; Ca: 0,2; B: 0,2 CT CP Bình Điền 25 Đầu Trâu lúa 1 MeKong pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,05-1,1 TT Tên phân bón Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký vị đăng ký % N-P2O5-K2O: 3-5-2; Axit Humic: 2; Ca: 0,2; B: 0,3 26 Đầu Trâu lúa 2 pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,05-1,1 % Axit Humic: 2; N-P2O5-K2O: 3-2-5; Ca: 0,4; B: 0,3 27 Đầu Trâu lúa 3 pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,05-1,1 CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 Đầu Trâu % Axit Humic: 3; N-P2O5-K2O: 5-2-7; Ca: 0,5; Zn: 0,04; Cu: 0,02 28 Thanh Long pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,05-1,2 Đầu Trâu Vi lượng % N-P2O5-K2O: 9-7-9; S: 14; Mg: 0,5; Zn: 6; B: 0,5; Độ ẩm: 5 29 cà phê ppm GA3: 500 JIANON - 34 P2O5 - K2O: 34-31; MgO: 1,8; Mn: 0,5; Zn: 0,25; Fe: 0,03; B: 0,07; % 30 (Chuyên cây ngắn Ẩm độ: 5 ngày) pH: 4 JIANON - Ca % HC: 6; N: 5; CaO: 12 31 (Chuyên cây ngắn ngày) pH: 3,1; Tỷ trọng: 1,35 CT CP JIA NON Biotech JIANON - RB % N: 10,5 (VN) 32 (Chuyên cây ngắn ngày) pH: 7,3; Tỷ trọng: 1,26 JIANON - ONE N-P2O5 - K2O: 27-8-9; Mg: 1,8; Mn: 0,6; Zn: 0,3; Fe: 0,03; % 33 (Chuyên cây ngắn B: 0.06; Ẩm độ: 5 ngày) pH: 3,9 % N-P2O5-K2O: 10-52-10; Mg0: 1; S: 0,8; Độ ẩm: 3 34 Omex Arsenal Chi nhánh CT ppm Cu: 16; Zn: 14; Fe: 70; B: 22; Mn: 42; Mo: 14 Boly Corporation % N-P2O5-K2O: 30-10-10; Độ ẩm: 3 tại TP. HCM 35 Omex Chelsea ppm Mg: 120; Cu: 16; Zn: 14; Fe: 70; B: 22; Mn: 42; Mo: 14 vị đăng ký % N-P2O5-K2O: 15-30-15; S: 2,6; Độ ẩm: 3 36 Omex Manchester ppm Mg: 120; Cu: 16; Zn: 14; Fe: 70; B: 22; Mn: 42; Mo: 14 % N: 9,5; MgO: 13; S: 1,5; Mn: 2 37 Omex Leeds pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,3 CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 % N: 6,5; B: 15 38 Omex Liverpool pH: 6-7; Tỷ trọng: 1,36 % N: 15; CaO: 22,5; Mg: 0,02 39 Vạn Thạch ppm Mn: 150; Fe: 150; Cu: 120; Zn: 500; B: 100 ppm pH: 6; Tỷ trọng: 1,35 % N: 6
CT TNHH. 40 BoNi g/lít B: 150 Cát Thành pH: 6; Tỷ trọng: 1,35 % N-P2O5-K2O: 12-4-8; Ca: 0,25; Mg: 0,15 41 Liên Châu ppm Fe: 120; Cu: 45; Zn: 600; Mn: 150 pH: 7; Tỷ trọng: 1,15 42 CT-Eakmat % N-P2O5-K2O: 9-7-6,5; S: 13; Zn: 7,5; Mg: 0,5; Độ ẩm: 10 43 CT-Eakmat 02 % N-P2O5-K2O: 8-7-4,5; S: 6; Zn: 3,5; Mg: 3,8; Cu: 2; Độ ẩm: 10 % N-P2O5-K2O: 4-5-8; S: 0,2; Độ ẩm: 10 CT TNHH MTV 44 CT-Eakmat 03 Cường Thịnh - ppm Zn: 200; Cu: 100 EAKMAT % N-P2O5-K2O: 7-7-7; S: 0,2; Mg: 0,3; Độ ẩm: 10 45 CT-Eakmat 04 ppm Zn: 100 TT Tên phân bón Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký vị đăng ký % N-P2O5-K2O: 16-16-8 46 Mekofa 1 ppm Mo: 10; B: 100; Cu: 350; Zn: 350 NM phân bón pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,35 Cửu Long - Chi % N-P2O5-K2O: 8-8-6 nhánh CT CP PB CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 47 Mekofa 2 ppm Mo: 10; B: 100; Cu: 350; Zn: 350 Miền Nam pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,35 % HC: 15; Axit Humic: 3; N-P2O5-K2O: 7-5-5; Mg: 0,5; Ca: 0,5 Nola-01 48 ppm Zn: 200; Cu: 200; B: 300; Mn: 200; Fe: 100 (Nolamix-01) CT TNHH pH: 6-7; Tỷ trọng: 1,25 Công nghệ % HC: 10; Axit Humic: 5; N-P2O5 -K2O: 2-1-2; Mg: 0,5; Ca: 0,1 Nông Lâm 49 Nola-02 (Hummer) ppm Zn: 150; Cu: 200; Fe: 100; Bo: 50; Mo: 10 pH: 6-8; Tỷ trọng: 1,15 % N-P2O5-K2O: 3-1-1; S: 1 50 Đa Lộc 1 ppm Zn: 20; Cu: 10 pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,05-1,15 CT TNHH % N-P2O5-K2O: 2-3-1; S: 1 TM XD Đa Lộc 51 Đa Lộc 2 ppm Zn: 20; Cu: 10 pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,05-1,15 % N-P2O5 -K2O: 8-8-8; Ca: 0,06; Mg: 0,08 HTX DV&PTNN 52 Ba Tốt ppm Fe: 140; Cu: 50; Zn: 750; Mn: 150 Đoàn Kết Chi Lăng pH: 7; Tỷ trọng: 1,15 vị đăng ký % N: 15; CaO: 22,5; Mg: 0,015 53 Chi Lăng (NA BO) ppm Mn: 120; Fe: 120; B: 90; Cu: 50; Zn: 750 pH: 6; Tỷ trọng: 1,35 % N-P2O5 -K2O: 8-5-5; Ca: 0,24; Mg: 0,08 CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 54 Mau Son ppm Fe: 120; Cu: 50; Zn: 750; Mn: 150; B: 90 pH: 7; Tỷ trọng: 1,15 % HC: 20,5; N-K2O: 4,51-0,21; Ca: 0,7284; Mg: 0,01277 CT TNHH HCVS AB Agribio ppm Na: 477,4; Cu: 0,42; Mn: 0,5; Zn: 0,39 Phân phối 55 (chuyên cây ngắn Đông Nam ngày) Cfu/g Bacillus phosphate: 1 x 106 (NK từ Malaysia, pH: 6,63; Tỷ trọng: 1,5 Singapore)
% N-P2O5 -K2O: 0,015-0,002-0,02 CT TNHH. 56 Bioplant Flora mg/lít Cu: 1; Zn: 100; Co: 15; Mn: 100; Mg: 100; Mo: 100; Fe: 10 Flora East pH: 7-9; Tỷ trọng: 1,12-1,15 (NK từ Nga) % Axit Humic: 1,5; N-P2O5 -K2O: 4-1,5-2 57 Bioflora 01 mg/lít Cu: 100; Zn: 100; Mn: 100; Mg: 200; Mo: 10; B: 500 pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,16-1,2 CT TNHH % N-P2O5 -K2O: 3-5-6 Flora East 58 Bioflora02 mg/lít Cu: 100; Zn: 400; Mn: 500; Mo: 25; B: 200 pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,16-1,2 % Axit Humic: 6,5; N-P2O5 -K2O: 3-3-3; Mg: 0,1 CT TNHH Hoàng Đại Hoàng Đại 59 ppm Fe: 500; Mn: 100; Cu: 300; Zn: 300; Bo: 800 K-Humate pH: 6-7; Tỷ trọng: 1,15 TT Tên phân bón Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký vị đăng ký % Axit Humic: 6,5; N-P2O5 -K2O: 3-4-4; Mg: 0,1 60 Vinacal ppm Fe: 500; Mn: 100; Cu: 300; Zn: 300; Bo: 800 pH: 6-7; Tỷ trọng: 1,16 CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 % Axit Humic: 7; N-P2O5 -K2O: 3-3-4; Mg: 0,1 61 Vinacal K-Humate ppm Fe: 500; Mn: 100; Cu: 300; Zn: 300; Bo: 800 pH: 6-7; Tỷ trọng: 1,17 HC: 12,6; N-P2O5-K2O: 1,7-1,9-2,1; B: 0,001; Na: 0,1; Cl: 2,95;
% CT TNHH TM. MgO: 0,03; CaO: 0,1; Mn: 0,03 62 Vigorous Hoạt Lực Mỹ g/l Zn: 35; Cu: 25 (NK từ Đài Loan) pH: 4; Tỷ trọng: 1,15 % N: 34; S: 38; Độ ẩm: 8 63 Vimy Bội thu ppm Zn: 2500; B: 3000 g/lít P2O5: 400; CaO: 70; ZnO: 60 CT TNHH 64 Vimy Lân Canxi pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,3 Hóa Nông Việt Mỹ N-P2O5-K2O: 2-2-1; MgO: 0,01; Zn: 0,002; Cu: 0,002; Zn: 0,003; % 65 Vimy Đồng Xanh Mn: 0,002; GA3: 0,2 pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,2 THC - Zinta % N-P2O5: 2,5-12
CT TNHH. 66 (chuyên cây ngắn ppm Zn: 140.000; NAA: 500 Hợp Nhất Nông ngày) pH: 6,5 - 7,5; Tỷ trọng: 1,55 - 1,65 vị đăng ký % N-P2O5-K2O: 5-1,2-0,1; Mg: 0,02; S: 0,12 Minh Đức 02 67 ppm Cu: 800; Zn: 500; B: 500; Mo: 50; Mn: 800 (Futonic 201) pH: 5,3; Tỷ trọng: 1,15 % N-P2O5-K2O: 6-1,5-0,2; Steptomicine: 0,05 CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 Minh Đức 01 68 ppm Cu: 1.000; Zn: 700; B: 700; Mg: 300; Mo: 70; S: 1.500; Mn: 700 (Futonic 301) pH: 5,5; Tỷ trọng: 1,17 % N-P2O5-K2O: 7,5-2-0,3 69 MĐ 101 ppm Cu: 900; Zn: 900; B: 900; Mg: 400; Mo: 70; S: 1300; Mn: 1200 pH: 5,9; Tỷ trọng: 1,2 70 MĐ 201 HT % N-K2O: 7-8; B: 0,3; Mg: 0,5; Mo: 0,005; Mn: 2,5; Độ ẩm: 20 Công ty TNHH N: 0,6; Cu: 7,2; Zn: 3,0; B: 0,62; Ca: 4,0; Mg: 2,0; Minh Đức 71 TS 96 % Steptomicine: 0,2; Độ ẩm: 20 (Hà Nội) P2O5-K2O: 0,5-0,6; Cu: 5; Zn: 2,5; B: 1,25; Mg: 1; Mo: 0,005; 72 TS 99 % S: 1,5; Mn: 0,5; Steptomicine: 0,25; Độ ẩm: 20 % N-K2O: 11,5-1,025; Cu: 4,52; Zn: 4,7; B: 1,15 73 MĐ 01 ppm Axit Humic: 100 pH: 6,6; Tỷ trọng: 1,1 N-P2O5-K2O: 10-7-5; S: 1; Mg: 1,5; Cu: 1,5; Zn: 0,5; B: 0,7; Minh Đức 03 % 74 Fe: 10; Mn: 0,5; Mo: 0,003 (Futonic) pH: 6,9; Tỷ trọng: 1,24 N-P2O5-K2O: 8,3-2,28-3,13; Cu: 6,21; Zn: 3,42; B: 0,82; Độ 75 MĐ 95 % ẩm: 20 TT Tên phân bón Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký vị đăng ký Nguyenkhanh % Axit Humic: 4; Axit Fulvic: 2; N-K2O: 2,5-5; Độ ẩm: 30
CT CP TM&XD. 76 humaxk pH: 6; Tỷ trọng: 1,1 Nguyên Khanh (Geno humax K) % N-P2O5-K2O: 7-9-4; MgO: 3 77 Nga Mỹ số 1 ppm Cu: 100; Zn: 200; Bo: 100 pH: 6,8-7,2; Tỷ trọng: 1,11 CT CP % N-P2O5-K2O: 5-5-5; SiO2: 3; CaO: 1; MgO: 1,5 Nga Mỹ 78 Nga Mỹ số 2 ppm Cu: 50; Zn: 100 pH: 7-7,5; Tỷ trọng: 1,15 NN - 01 ppm Ca: 200; Mg: 120; Zn: 14; Fe: 70; B: 22; Mn: 42; Mo: 8 79 (Chuyên lúa) pH: 3 - 5; Tỷ trọng: 1,08 - 1,28 NN - 02 ppm Mg: 120; Cu: 16; Zn: 14; Fe: 40; B: 22; Mn: 42; Mo: 5 80 (Chuyên lúa) pH: 3 - 5; Tỷ trọng: 0,9 - 1,1 Cơ sở NN - 03 ppm Fe: 200; Cu: 20; Zn: 200; Mn: 16; Mo: 5 81 Nông nghiệp (Chuyên lúa) pH: 3 - 5; Tỷ trọng: 1,08 - 1,25 % Độ ẩm: 10 NN - 04 82 ppm Fe: 100; Cu: 10; Zn: 100; Mn: 20; Mo: 10 (Chuyên lúa) pH: 3 - 5 GAC - Color % HC: 24; N-K2O: 3-7 CT TNHH Nông 83 (chuyên cây ngắn nghiệp Xanh ngày) pH: 7,1; Tỷ trọng: 1,32 (NK từ Đài Loan) vị đăng ký GAC - Enzym % HC: 20; Axit Folic: 0,1 84 (chuyên cây ngắn ngày) pH: 6,9; Tỷ trọng: 1,13 GAC - Phoska N-P2O5- K2O: 3-27-18; Mn: 0,02; Cu: 0,02; Zn: 0,001; Mo: 0,0005; % 85 (chuyên cây ngắn B: 0,01 ngày) pH: 7,5; Tỷ trọng: 1,4 GAC - Fresh HC: 6; N- P2O5 -K2O: 13-8-21; MgO: 2; Fe: 0,2; Mn: 0,08; % 86 (chuyên cây ngắn Cu: 0,02; Zn: 0,001; Độ ẩm: 5 ngày) pH: 4 GAC - Comlex % MgO: 15; Mn: 0,9; Cu: 1; Zn: 1,2; B: 0,6; Ẩm độ: 5 87 (chuyên cây ngắn ngày) pH: 2,7 GAC - Flower % P2O5 -K2O: 45-22; Ẩm độ: 5 88 (chuyên cây ngắn ngày) pH: 4,1 GAC - Gold % N: 10,5 CT TNHH Nông 89 (chuyên cây ngắn nghiệp Xanh ngày) pH: 7,3; Tỷ trọng: 1,26 (NK từ Đài Loan) GAC - Grow % N- P2O5 -K2O: 8-11-5 90 (chuyên cây ngắn ngày) pH: 6,8; Tỷ trọng: 1,25 Sunred - Chuẩn % HC: 24; N-K2O: 3-7 CT TNHH 91 màu (chuyên cây Phát Lộc ngắn ngày) pH: 7,1; Tỷ trọng: 1,32 (NK từ Đài Loan) TT Tên phân bón Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký vị đăng ký Folicist - Sức Sống % HC: 20; Axit Folic: 0,1 92 (chuyên cây ngắn ngày) pH: 6,9; Tỷ trọng: 1,13 Amino - gold N-P2O5 - K2O: 7,5-0,08-4; Ca: 0,03; Mg: 0,06; S: 1; Threonine: 0,04; % 93 (chuyên cây ngắn Glutamic: 1,5 ngày) pH: 6,9; Tỷ trọng: 1,36 Ligoplex - canxi % CaO: 15 94 (chuyên cây ngắn ngày) pH: 2,4; Tỷ trọng: 1,5 Marusan NO.1 P2O5- K2O: 45-30; MgO: 1,8; Mn: 0,6; Zn: 0,3; B: 0,07; Fe: 0,03; % 95 (chuyên cây ngắn Ẩm độ: 5 ngày) pH: 4 MarusanNO.2 P2O5 -K2O: 14-40; MgO: 1,8; Mn: 0,6; Zn: 0,2; B: 0,09; Fe: 0,03; % 96 (chuyên cây ngắn Ẩm độ: 5 ngày) pH: 4 Marusan NO.3 % MgO: 18; Mn: 5; Zn: 3; B: 0,6; Fe: 0,3; Ẩm độ: 5 97 (chuyên cây ngắn ngày) pH: 2,5 Marusan NO.4 N- P2O5-K2O: 27-8-9; MgO: 1,8; Mn: 0,6; Zn: 0,3; B: 0,06; % 98 (chuyên cây ngắn Fe: 0,03; Ẩm độ: 5 ngày) pH: 3,9 Marusan NO.5 % HC: 2,1; K2O: 0.002 99 (chuyên cây ngắn ngày) pH: 4,5; Tỷ trọng: 1 vị đăng ký Marusan NO.6 HC: 10; N: 1,2; CaO: 9; MgO: 4; S: 1; Mn: 0,3; B: 0,2; Fe: 1; % 100 (chuyên cây ngắn Ẩm độ: 5 ngày) pH: 7,4 Marusan NO.7 % K2O: 10; Ca: 3,5; B: 1,5 CT TNHH 101 (chuyên cây ngắn Phát Lộc ngày) pH: 9,5; Tỷ trọng: 1,34 (NK từ Đài Loan) Marusan NO.8 HC: 20; K2O: 3,2; Mg: 0,5; S: 0,04 Mn: 0,5; B: 0,2; Fe: 2; Zn: 1,2; % 102 (chuyên cây ngắn Cu: 0,8 ngày) pH: 7; Tỷ trọng: 1,27 g/lít N: 7; P2O5: 22; Ca: 2,5; B: 1,5 Bàn Tay Vàng 103 ppm SiO2: 30; Fe: 100; Zn: 100; Mg: 150; GA3: 100 Quốc tế 01 pH: 5 - 6,5; Tỷ trọng: 1,1-1,2 g/lít N-K2O: 11-18,5; Ca: 1,7; B: 1,9 CT TNHH Bàn Tay Vàng 104 ppm SiO2: 50; Fe: 100; Zn: 100; Mg: 150; GA3: 100 KT NN Quốc tế 2.1 pH: 7,5 - 8,5; Tỷ trọng: 1,1 Phú Mỹ % N-P2O5-K2O: 3-3-3; SiO2: 0,1; Ca: 0,2; B: 0,6 Bàn Tay Vàng 105 ppm Fe: 100; Zn: 100; Mg: 150; NAA: 100 Quốc tế 3.1 pH: 6,5 - 7,5; Tỷ trọng: 1,2-1,3 TP 01 % N-P2O5-K2O: 7-5-44; Ẩm độ: 10 106 (chuyên cây ngắn ngày) ppm Fe: 100; Cu: 50; B: 200; Zn: 100; Mn: 80
CT TNHH. TP Super - Humic % K2O: 5; Axit Humic: 70; Ẩm độ: 10 Thiên Phú 107 (chuyên cây ngắn ngày) ppm Fe: 100; Cu: 50; B: 200; Zn: 100; Mn: 80 TT Tên phân bón Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký vị đăng ký TP 02 % P2O5-K2O: 7-35; Axit fulvic: 4,5; SiO2: 0,3; Ẩm độ: 15 108 (chuyên cây ngắn ngày) ppm B: 100; Zn: 100 TP 03 % P2O5-K2O: 35-7; MgO: 10 CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 109 (chuyên cây ngắn ppm Fe: 100; Cu: 50; B: 200; Zn: 100 Mn: 80 ngày) pH: 1 - 2; Tỷ trọng: 1,3 - 1,4 N-P2O5-K2O: 12-11-10; B: 1; Mg: 0,05; Ca: 0,05; S: 0,2; B: 1; % 110 Kẽm Đồng Vàng Độ ẩm: 5 ppm GA3: 2000; Zn: 35000; Cu: 500; Fe: 500; Mo: 500; Mn: 500 N-P2O5-K2O: 6-6-8; B: 12; Mg: 0,05; Ca: 0,05; S: 0,2; B: 12; % 111 Bo Đồng Vàng Độ ẩm: 5 ppm GA3: 2000; Zn: 500; Cu: 500; Fe: 500; Mo: 500; Mn: 500 N-P2O5-K2O: 10-30-10; Mg: 0,05; Ca: 0,05; S: 0,2; B: 4,5; Độ % 112 Lân Đồng Vàng ẩm: 5 ppm GA3: 2000; Zn: 500; Cu: 500; Fe: 500; Mo: 500; Mn: 500 CT CP PT NN N-P2O5-K2O: 11-11-10; Mg: 0,05; Ca: 0,05; S: 0,2; B: 2; Độ Việt Mỹ % 113 Kẽm Đồng Phú ẩm: 5 ppm GA3: 2000; Zn: 35000; Cu: 500; Fe: 500; Mo: 500; Mn: 500 N-P2O5-K2O: 12-11-10; Mg: 3,5; Ca: 0,05; S: 0,2; B: 1; Độ % 114 Magie Đồng Vàng ẩm: 5 ppm GA3: 2000; Zn: 500; Cu: 500; Fe: 500; Mo: 500; Mn: 500 N-P2O5-K2O: 10,5-10-30; Mg: 0,05; Ca: 0,05; S: 0,2; B: 3,5; % 115 Kali Đồng Vàng Độ ẩm: 5 ppm GA3: 2000; Zn: 500; Cu: 500; Fe: 500; Mo: 500; Mn: 500 vị đăng ký Axít Humic: 3; N-P2O5-K2O: 5-3-3; Mg: 0,05; Ca: 0,05; S: 0,2; % B: 1 116 Humat Đồng Vàng ppm Zn: 500; Cu: 500; Fe: 500; Mo: 500; Mn: 500 Tỷ trọng: 1,15; pH: 6-7 CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 N-P2O5-K2O: 11-11-10; B: 2; Mg: 3,5; Ca: 0,05; S; 0,2; B: 2; % 117 Magie Đồng Xanh Độ ẩm: 5 ppm GA3: 2000; Zn: 500; Cu: 500; Fe: 500; Mo: 500; Mn: 500 % N-P2O5-K2O: 6-8-6; B: 12; Mg: 0,05; Ca: 0,05; S: 0,2; Độ ẩm: 5 118 Bo Đồng Phú ppm GA3: 2000; Zn: 500; Cu: 500; Fe: 500; Mo: 500; Mn: 500 N-P2O5-K2O: 11-8-30; Mg: 0,05; Ca: 0,05; S: 0,2; B: 3,2; Độ % 119 Kali Đồng Xanh ẩm: 5 ppm GA3: 2000; Zn: 500; Cu: 500; Fe: 500; Mo: 500; Mn: 500 % Axít Humic: 3; N-P2O5-K2O: 6-2-3; Mg: 0,05; Ca: 0,05; S: 0,2 120 Humat Đồng Xanh ppm B: 10000; Zn: 500; Cu: 500; Fe: 500; Mo: 500; Mn: 500 Tỷ trọng: 1,15; pH: 6-7 N-P2O5-K2O: 10-10-10; Mg: 3,5; Ca: 0,05; S: 0,2; B: 3; Độ % 121 Magie Đồng Phú ẩm: 5 ppm GA3: 2000; Zn: 500; Cu: 500; Fe: 500; Mo: 500; Mn: 500 N-P2O5-K2O: 10-6-30; Mg: 0,05; Ca: 0,05; S: 0,2; B: 4,4; Độ % 122 Kali Đồng Phú ẩm: 5 ppm GA3: 2000; Zn: 500; Cu: 500; Fe: 500; Mo: 500; Mn: 500 CT CP PT NN N-P2O5-K2O: 9,2-31-10; Mg: 0,05; Ca: 0,05; S: 0,2; B: 5; Độ Việt Mỹ % 123 Lân Đồng Phú ẩm: 5 ppm GA3: 2000; Zn: 500; Cu: 500; Fe: 500; Mo: 500; Mn: 500 TT Tên phân bón Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký vị đăng ký Axít Humic: 3; N-P2O5-K2O: 6-2-2; Mg: 0,05; Ca: 0,05; S: 0,2; % B: 1,2 124 Humat Đồng Phú ppm Zn: 500; Cu: 500; Fe: 500; Mo: 500; Mn: 500 Tỷ trọng: 1,15; pH: 6-7 CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 THC B.O. KIN Axít Humic: 58; Axít Fulvic: 9; N-P2O5-K2O: 0,1-0,5-9; Ca: 0,6; % 125 (chuyên cây ngắn Mg: 0,1; S: 0,3; Ẩm độ: 10 ngày) ppm Fe: 500; Mn: 41; Cu: 11; B: 141; Zn: 18; Mo: 10 CaXilat (chuyên % P2O5: 3,8; SiO2: 3,8; CaO: 15 126 cây ngắn ngày) pH: 6,5 - 7,5; Tỷ trọng: 1,3 - 1,4 THC (Greenstar) g/lít Axít Fulvic: 300 127 chuyên cây ngắn ngày pH: 6,5 - 7,5; Tỷ trọng: 1,3 - 1,4 HNN SiCa % N-P2O5-K2O: 1-0,5-1; CaO: 12; SiO2: 6 (SiCaNAT) ppm Zn: 300; B: 350; NAA: 7,2; IBA: 5 CT TNHH 128 Hợp Nhất Nông (chuyên cây ngắn ngày) pH: 7,5 - 8,5; Tỷ trọng: 1,15 - 1,25 % Axit Humic: 8; N-P2O5-K2O: 9-9-9; Mg: 1,2; Ca: 0,6; SiO2: 1 HNN - Humic 999 Fe: 150; B: 150; Zn: 1500; Cu: 50; Mn: 200; NAA: 8; 129 (chuyên cây ngắn ppm Chitosan: 50 ngày) pH: 6,5 - 7,5; Tỷ trọng: 1,3 - 1,4 HNN 16 (BOMn % N-P2O5-K2O: 2-20-2; MgO: 2; CaO: 0,5; S: 5 Farm) ppm NAA: 400; p-Nitrophenol: 100; Ethephol: 100 130 (chuyên cây ngắn ngày) pH: 3,5-5; Tỷ trọng: 1,2 - 1,3 vị đăng ký HNN 17 (Chitonat) % Axít Humic: 6; N-P2O5-K2O: 6-4-2; NAA: 0,1 131 (chuyên cây ngắn ppm Fe: 150; Zn: 1000; Cu: 50; Mn: 200; B: 150; Chitosan: 100 ngày) pH: 6 - 8; Tỷ trọng: 1,2 - 1, 3 % N: 1,26; Lysine: 1,77 CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 132 LS-7X ppm CaO: 722; Fe: 194; MgO: 333; Cu: 140; Zn: 278 pH: 4-7; Tỷ trọng: 1,08 CT TNHH % Lysine: 2,84 Long Sinh 133 LS-9X ppm MgO: 345; B: 46; Zn: 287; Mn: 143; Fe: 200; CaO: 747 pH: 4-7; Tỷ trọng: 1,09 % N-P2O5-K2O: 4-6-4; S: 0,05; Mg: 0,05; Ca: 0,05; Axit Humic: 1 MĐT Phù sa 134 ppm Fe: 200; Mn: 200; Zn: 200; B: 200; Cu: 200; Mo: 10; Co: 10 (Eco-Power) pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,05 - 1,15 Axit fulvic: 1; N-P2O5-K2O: 1,5-7,5-12; S: 0,05; Mg: 0,05; % MĐT - Bội Thu Ca: 0,05 135 (Eco-Plus) ppm Fe: 200; Mn: 200; Zn: 200; B: 200; Cu: 200; Mo: 10; Co: 10 pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,05 - 1,15 CT CP NN Miền Đồng Thảo % Axit Humic: 1; N-P2O5-K2O: 4-6-3; S: 0,05; Mg: 0,05; Ca: 0,05 MĐT - 01 136 ppm Fe: 200; Mn: 200; Zn: 200; B: 200; Cu: 200; Mo: 10; Co: 10 (Eco-Turbo) pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,05 - 1,15 % HC: 2; N-P2O5-K2O: 1,5-0,5-2; S: 0,05; Mg: 0,05; Ca: 0,05 MĐT - 02 137 ppm Fe: 200; Mn: 200; Zn: 200; B: 200; Cu: 200; Mo: 10; Co: 10 (Eco-TT) pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,05 - 1,15 TT Tên phân bón Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký vị đăng ký % N-P2O5-K2O: 1,5-20-6,5; S: 0,05; Mg: 0,05; Ca: 0,05 MĐT-03 Fe: 200; Mn: 200; Zn: 200; B: 200; Cu: 200; Mo: 10; Co: 10; 138 ppm (Eco-Chitosan) Chitosan: 100 pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,05 - 1,15 CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 Hoàng Hồ - N % N-P2O5-K2O: 30-10-10; MgO: 0,2; Độ ẩm: 9,5 139 (30-10-10) ppm Fe: 1000; Mn: 500; Zn: 500; Cu: 500; Co: 50; Mo: 50; B: 200 Hoàng Hồ - P % N-P2O5-K2O: 7-50-7; MgO: 0,1; CaO: 0,3; Độ ẩm: 9,5 140 (7-50-7) ppm Fe: 1000; Mn: 500; Zn: 500; Cu: 500; Co: 50; Mo: 50; B: 5000 CT CP Nông Hoàng Hồ - K % N-P2O5-K2O: 6-30-30; MgO: 0,1; CaO: 0,3; Độ ẩm: 9,5 Dược HAI 141 (6-30-30) ppm Fe: 1000; Mn: 500; Zn: 1000; Cu: 500; Co: 50; Mo: 50; B: 200 Hoàng Hồ - Si % N-P2O5-K2O: 5-5-7; SiO2: 3; Axit Humic: 5 142 (5-5-7) pH: 7; Tỷ trọng: 1,25 HC: 50; N-P2O5-K2O: 1-2-18; MgO: 0,3; CaO: 0,8; Axit CT CP Nông Dược TEKKA % 143 Alginic: 16; Độ ẩm: 10 HAI (NK từ Trung (Seaweed) ppm Fe: 3000; Cu: 700; Zn: 2000; Mn: 300; B: 1300 Quốc) g/lít K2O: 35; Ca: 3; B: 5 144 PM 08 ppm SiO2: 300; Fe: 150; Zn: 100; GA3: 100 pH: 7,5-8,5; Tỷ trọng: 1,1-1,2 CT TNHH KT NN g/lít Axit Humic: 32; P2O5-K2O: 35-4 Phú Mỹ 145 PM 09 ppm SiO2: 200; Fe: 120; Zn: 100; Mg: 100 pH: 6,5-7,5; Tỷ trọng: 1,1-1,2 vị đăng ký % P2O5: 3,1; Mg: 1; Zn: 0,4; B: 0,6; Ca: 0,5 146 PM 10 ppm Fe: 100; Cu: 50; Mn: 30 pH: 7,5-8,5; Tỷ trọng: 1,15-1,25 CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 N-P2O5-K2O: 1,6-1,1-1,8; Mg: 0,25; Zn: 0,19; Mn: 0,05; B: 0,036; % Cu: 0,046; Fe: 0,15 147 NONZA-1 mg/l Taurine: 0,2 pH: 5,1; Tỷ trọng: 1,05 N-P2O5-K2O: 1,82-2,02-1,6; Mg: 0,35; Zn: 0,18; Ca: 0,048;
% CT TNHH. Mo: 0,018; Cu: 0,028 148 NONZA-2 Nông Nhật mg/l Arginine: 0,4; Histidine: 0,2 (NK từ Đài Loan) pH: 5,1; Tỷ trọng: 1,05 N-P2O5-K2O: 2,04-1,78-1,68; Mg: 0,38; Zn: 0,15; Ca: 0,058; % Mn: 0,04; B: 0,078; Cu: 0,066; Fe: 0,18 149 NONZA-3 mg/l Lysine: 0,2 pH: 5,1; Tỷ trọng: 1,05 N-P2O5-K2O: 6-30-6; Mg: 1; S: 2,5; B: 0,5; Zn: 1; Mn: 1; Cu: 1; CT TNHH chế % 150 Pisomix-Y15 Độ ẩm: 11 biến LTTP Thái ppm NAA: 500 Dương N-P2O5-K2O: 6-1-20; Mg: 2,1; S: 5; B: 0,6; Zn: 3; Mn: 1; Cu: 1,5; % 151 Pisomix-Y25 Độ ẩm: 11 ppm Mo: 300 TT Tên phân bón Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký vị đăng ký N-P2O5-K2O: 5-1-20; Mg: 1; S: 2; B: 2; Zn: 1,5; Mn: 0,5; Cu: 2; % 152 Pisomix-Y35 Độ ẩm: 10,5 ppm Mo: 100 N-P2O5-K2O: 4-3-15; Mg: 0,5; S: 0,9; B: 0,3; Zn: 0,5; Mn: 0,2; % 153 Pisomix-Y95 Cu: 0,2; Độ ẩm: 11 ppm NAA: 100 % N-K2O: 2-2; Mg: 0,6; S: 0,9; B: 0,15; Zn: 0,7; Cu: 0,4; Độ ẩm: 6,5 154 Pisomix-PTS-9 ppm Mn: 500; Mo: 50 % N-P2O5-K2O: 6-30-30; Độ ẩm: 10 155 Pisomix-101 ppm B: 200; Mg: 800; Cu: 500; Zn: 400; Mn: 300; S: 1000 % N-P2O5-K2O: 10-40-20; Độ ẩm: 10 156 Pisomix-102 ppm B: 200; Mg: 1500; Cu: 400; Zn: 1000; Mn: 50; S: 800 % N-P2O5-K2O: 6-4-5; K-Humat: 15; Độ ẩm: 7,1 157 Pisomix-105 B: 3000; Mg: 1000; Cu: 200; Zn: 400; Mn: 200; S: 800; GA3: 400; ppm NAA: 250 % N-P2O5-K2O: 15,6-4,1-2,8; Thiourea: 13; Độ ẩm: 10 158 Pisomix-304 ppm B: 3000; Zn: 3000 TP-Bội thu 7-5-44 % N-P2O5-K2O: 7-5-44; Mg: 0,075; Độ ẩm: 1 Công ty TNHH 159 TM Thái Phong (Nutrufar 7-5-44) ppm Cu: 220; Fe: 600; Zn: 300; Mn: 700; Co: 10; B: 160; Mo: 10 g/lít P2O5-K2O: 440-74; MgO: 100 160 TP-Lân pH: 6-7; Tỷ trọng: 1,5 vị đăng ký g/lít B: 150 161 TP- Giàu Bo pH: 6,5-7,5; Tỷ trọng: 1,38 N: 15; CaO: 22,5; MgO: 3; Cu: 0,059; Fe: 0,064; Zn: 0,03; % 162 TP- Giàu Canxi Mn: 0,12; B: 0,077; Mo: 0,001 CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 pH: 6,5-7; Tỷ trọng: 1,5 % N-P2O5-K2O: 8-6-5; Axit Humic: 0,3 163 Tipomic 301 ppm Zn: 0,05; Mg: 0,05; B: 0,05 pH: 7-8; Tỷ trọng: 1,2 % N-P2O5-K2O: 21-21-21; Độ ẩm: 10 164 Nutrofar 21-21-21 ppm Cu: 380; Fe: 300; B: 220; Mo: 270; Mn: 340; Zn: 340; Mg: 190 % N-P2O5-K2O: 15-30-15; Độ ẩm: 10 165 Nutrofar 15-30-15 ppm Cu: 380; Fe: 300; B: 220; Mo: 270; Mn: 340; Zn: 340; Mg: 190 % N-K2O: 5-0,5 Newgood (dạng lỏng) ppm Mg: 200; Mn: 160; Zn: 160; Mo: 130; Cu: 180; Fe: 140; B: 110 166 pH: 7-8; Tỷ trọng: 1,2 % N-K2O: 5-0,5 Newgood (dạng bột) ppm Mg: 200; Mn: 160; Zn: 160; Mo: 130; Cu: 180; Fe: 140; B: 110 ppm Mg: 1400; Zn: 500; Fe: 500; Cu: 1500; Mn: 500; Mo: 10; B: 200 TP 108 (dạng lỏng) pH: 7-8; Tỷ trọng: 1,2 167 % Độ ẩm: 10 TP 108 (dạng bột) ppm Mg: 1400; Zn: 500; Fe: 500; Cu: 1500; Mn: 500; Mo: 10; B: 200 TT Tên phân bón Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký vị đăng ký % N-P2O5-K2O: 11-3-2,5; Độ ẩm: 10 Supergrowth (dạng bột) Mg: 1900; Cu: 100; Fe: 4000; B: 2000; S: 6000; Mn: 100; ppm Zn: 100; Mo: 100 168 % N-P2O5-K2O: 11-3-2,5 Supergrowth Mg: 1900; Cu: 100; Fe: 4000; B: 2000; S: 6000; Mn: 100; ppm (dạng lỏng) Zn: 100; Mo: 100 pH: 7-8; Tỷ trọng: 1,2 % N-P2O5-K2O: 5-5-5; Mg: 0,01 CT TNHH MTV 169 TKS ppm Cu: 50; Zn: 100; Mn: 100; B: 100; Fe: 100; GA3: 200; NAA: 200 DV TM pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,05-1,17 Thủy Kim Sinh % Axit Humic: 56; MgO: 0,1; Độ ẩm: 20 170 Vinomic ppm NAA: 500; Mo: 100 % Axit Humic: 52; Axit fulvic: 3,5; K2O: 7,2; MgO: 0,1; Độ ẩm: 20 171 Vino Humic ppm NAA: 500; Mo: 100 % N-P2O5-K2O: 9-8-9; B: 0,5 172 Vinota CT TNHH ppm Fe: 1000; MnO: 500; Cu: 100; Zn: 100; Mo: 500 TMDV Axit amin: 5 (Axit Aspartic: 1, Glysine: 0,34; Isoleucine: 0,83; Việt Nông % Leucine: 0,83; Phenylalanine: 0,5; Lysine: 0,5; Threonine: 1) 173 Vino Amin ppm NAA: 1000; B: 300; Mo: 15; GA3: 200 pH: 6,8; Tỷ trọng: 1,02 N: 33; S: 39; Mg: 0,05; Độ ẩm: 8 174 Vino B: 5200; Zn: 1000 vị đăng ký g/lít N-P2O5: 7-22; Ca: 2,5; B: 1,5 Bàn Tay Vàng 175 ppm SiO2: 30; Fe: 100; Zn: 100; Mg: 150; GA3: 100 Quốc tế 01 pH: 5-6,5; Tỷ trọng: 1,1-1,2 CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 g/lít N-K2O: 11-18,5; Ca: 1,7; B: 1,9 Bàn Tay Vàng CT TNHH KT NN 176 ppm SiO2: 50; Fe: 100; Zn: 100; Mg: 150; GA3: 100 Quốc tế 2.1 Phú Mỹ pH: 7,5-8,5; Tỷ trọng: 1,1 % N-P2O5-K2O: 3-3-3; SiO2: 0,1; Ca: 0,2; B: 0,6 Bàn Tay Vàng 177 ppm Fe: 100; Zn: 100; Mg: 150; NAA: 100 Quốc tế 3.1 pH: 6,5-7,5; Tỷ trọng: 1,2-1,3 % N-P2O5-K20: 8-8-6; CaO: 0.05; MgO: 0,05; S: 0,05 CT Phân bón 178 Yogen 6 ppm Fe: 50; Cu: 50; Zn: 50; Mn: 340; B: 500; Mo: 10 Miền Nam pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,2 % N-P2O5-K2O: 14-8-6; CaO: 0,05; MgO: 0,05; S: 0,05 179 Yogen 8 ppm Fe: 50; Cu: 50; Zn: 50; Mn: 340; B: 500; Mo: 10 pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,25 % N-P2O5-K20: 15-5-15; CaO: 0,05; MgO: 0,05; S: 0,05 180 Yogen 10 ppm Fe: 50; Cu: 50; Zn: 50; Mn: 340; B: 500; Mo: 10 pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,3 % N-P2O5-K2O: 16-16-8; CaO: 0,05; MgO: 0,05; S: 0,05; Độ ẩm: 3 181 Yogen 12 ppm Fe: 50; Cu: 50; Zn: 50; Mn: 340; B: 500; Mo: 10 TT Tên phân bón Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký vị đăng ký % N-K2O: 11-40; CaO: 0,1; MgO: 0,1; S: 0,05; Độ ẩm: 3 182 Yogen 14 ppm Fe: 100; Cu: 50; Zn: 50; Mn: 990; B: 500; Mo: 10 % N-P2O5-K2O: 7-5-44; CaO: 0,05; MgO: 0,05; S: 0,05; Độ ẩm: 3 183 Yogen 16 ppm Fe: 100; Cu: 50; Zn: 50; Mn: 990; B: 500; Mo: 10 CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 N-P2O5-K2O: 21-21-21; CaO: 0,05; MgO: 0,05; S: 0,05; Độ % 184 Yogen 18 ẩm: 3 ppm Fe: 100; Cu: 50; Zn: 50; Mn: 990; B: 500; Mo: 10 % N-P2O5-K2O: 6-30-30; CaO: 0,05; MgO: 0,05; S: 0,05; Độ ẩm: 3 185 Yogen 20 ppm Fe: 100; Cu: 50; Zn: 50; Mn: 990; B: 500; Mo: 10 N-P2O5-K2O: 10-50-10; CaO: 0,05; MgO: 0,05; S: 0,05; Độ % 186 Yogen 22 ẩm: 3 ppm Fe: 100; Cu: 50; Zn: 50; Mn: 990; B: 500; Mo: 10 N-P2O5-K2O: 3,3-15,4-4,12; Ca: 1,67; MgO: 0,34; S: 0,14; % SiO2: 0,092 CT TN HH 187 Khai Môn ppm NAA: 25 Nam An pH: 7; Tỷ trọng: 1,27 ppm Ca: 200; Mg: 120; Zn: 14; Fe: 70; B: 22; Mn: 42; Mo: 8 Cơ sở 188 NN - 01 (Chuyên lúa) Nông nghiệp pH: 3 - 5; Tỷ trọng: 1,08 - 1,28 ppm Mg: 120; Cu: 16; Zn: 14; Fe: 40; B: 22; Mn: 42; Mo: 5 189 NN - 02 (Chuyên lúa) pH: 3 - 5; Tỷ trọng: 0,9 - 1,1 ppm Fe: 200; Cu: 20; Zn: 200; Mn: 16; Mo: 5 190 NN - 03 (Chuyên lúa) pH: 3 - 5; Tỷ trọng: 1,08 - 1,25 vị đăng ký % Độ ẩm: 10 191 NN - 04 (Chuyên lúa) ppm Fe: 100; Cu: 10; Zn: 100; Mn: 20; Mo: 10 pH: 3 - 5 GAC - Color % HC: 24; N-K2O: 3-7 CT TNHH CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 192 (chuyên cây ngắn Nông nghiệp ngày) pH: 7,1; Tỷ trọng: 1,32 Xanh GAC - Enzym % HC: 20; Axit Folic: 0,1 (NK từ Đài Loan) 193 (chuyên cây ngắn ngày) pH: 6,9; Tỷ trọng: 1,13 GAC - Phoska N-P2O5-K2O: 3-27-18; Mn: 0,02; Cu: 0,02; Zn: 0,001; Mo: 0,0005; % 194 (chuyên cây ngắn B: 0,01 ngày) pH: 7,5; Tỷ trọng: 1,4 GAC - Fresh HC: 6; N-P2O5-K2O: 13-8-21; MgO: 2; Fe: 0,2; Mn: 0,08; % 195 (chuyên cây ngắn Cu: 0,02; Zn: 0,001; Độ ẩm: 5 ngày) pH: 4 GAC - Comlex % MgO: 15; Mn: 0,9; Cu: 1; Zn: 1,2; B: 0,6; Ẩm độ: 5 196 (chuyên cây ngắn ngày) pH: 2,7 GAC - Flower % P2O5-K2O: 45-22; Ẩm độ: 5 197 (chuyên cây ngắn ngày) pH: 4,1 GAC - Gold % N: 10,5 198 (chuyên cây ngắn ngày) pH: 7,3; Tỷ trọng: 1,26 TT Tên phân bón Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký vị đăng ký GAC - Grow % N-P2O5-K2O: 8-11-5 199 (chuyên cây ngắn ngày) pH: 6,8; Tỷ trọng: 1,25 Sunred - Chuẩn % HC: 24; N-K2O: 3-7 CT TNHH CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 200 màu (chuyên cây Phát Lộc ngắn ngày) pH: 7,1; Tỷ trọng: 1,32 (NK từ Đài Loan) Folicist - Sức Sống % HC: 20; Axit Folic: 0,1 201 (chuyên cây ngắn ngày) pH: 6,9; Tỷ trọng: 1,13 Amino - Gold N-P2O5-K2O: 7,5-0,08-4; Ca: 0,03; Mg: 0,06; S: 1; Threonine: 0,04; % 202 (chuyên cây ngắn Glutamic: 1,5 ngày) pH: 6,9; Tỷ trọng: 1,36 Ligoplex - Canxi % CaO: 15 203 (chuyên cây ngắn ngày) pH: 2,4; Tỷ trọng: 1,5 Marusan NO.1 P2O5-K2O: 45-30; MgO: 1,8; Mn: 0,6; Zn: 0,3; B: 0,07; Fe: 0,03; % 204 (chuyên cây ngắn Ẩm độ: 5 ngày) pH: 4 Marusan NO.2 P2O5-K2O: 14-40; MgO: 1,8; Mn: 0,6; Zn: 0,2; B: 0,09; Fe: 0,03; % 205 (chuyên cây ngắn Ẩm độ: 5 ngày) pH: 4 Marusan NO.3 % MgO: 18; Mn: 5; Zn: 3; B: 0,6; Fe: 0,3; Ẩm độ: 5 206 (chuyên cây ngắn ngày) pH: 2,5 vị đăng ký Marusan NO.4 N-P2O5-K2O: 27-8-9; MgO: 1,8; Mn: 0,6; Zn: 0,3; B: 0,06; % 207 (chuyên cây ngắn Fe: 0,03; Ẩm độ: 5 ngày) pH: 3,9 Marusan NO.5 % HC: 2,1; K2O: 0,002 208 (chuyên cây ngắn ngày) pH: 4,5; Tỷ trọng: 1 Marusan NO.6 HC: 10; N: 1,2; CaO: 9; MgO: 4; S: 1; Mn: 0,3; B: 0,2; Fe: 1; % 209 (chuyên cây ngắn Ẩm độ: 5 ngày) pH: 7,4 Marusan NO.7 % K2O: 10; Ca: 3,5; B: 1,5 210 (chuyên cây ngắn ngày) pH: 9,5; Tỷ trọng: 1,34 Marusan NO.8 HC: 20; K2O: 3,2; Mg: 0,5; S: 0,04 Mn: 0,5; B: 0,2; Fe: 2; Zn: 1,2; % 211 (chuyên cây ngắn Cu: 0,8 ngày) pH: 7; Tỷ trọng: 1,27 N-P2O5-K2O: 4-4-10; Ca: 18; MgO: 3; S: 5; Lysine: 0,18; Axit CT TNHH % fulvic: 5; GA3: 0,1 SX TM Sao Nông 212 Sao Nông 1 ppm Cu: 500; Fe: 1800; Zn: 190; B: 200; Mn: 200 pH: 7; Tỷ trọng: 1,3 N-P2O5-K2O: 4-8-4; Ca: 1,9; MgO: 2; SiO2: 2; NAA: 0,05; % Axit Humic: 20; Axit Glutamic: 0,3 213 Sao Nông 2 ppm Cu: 200; Fe: 180; Zn: 190; B: 150 Mn: 500 Mo: 50 pH: 7; Tỷ trọng: 1,5 TT Tên phân bón Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký vị đăng ký N-P2O5: 10-30; Ca: 20; MgO: 3; S: 5; SiO2: 2; Axit fulvic: 30; % Axit fugavic: 0,8; Lysine: 0,18; GA3: 0,05 214 Sao Nông 3 ppm Cu: 500; Fe: 1800; Zn: 190; B: 200; Mn: 200; Mo: 190 pH: 7; Tỷ trọng: 1,5 CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 N- P2O5-K2O: 10-52-10; MgO: 3; S: 7; SiO2: 2; Axit Glutamic: 0,5; % Methionine: 0,2 215 Sao Nông 4 ppm Cu: 200; Fe: 180; Zn: 190; B: 150; Mn: 500; Mo: 50 pH: 7; Tỷ trọng: 1,4 TP 01 % N-P2O5-K2O: 7-5-44; Ẩm độ: 10 216 (chuyên cây ngắn ngày) ppm Fe: 100; Cu: 50; B: 200; Zn: 100 Mn: 80 TP Super - Humic % K2O: 5; Axit Humic: 70; Ẩm độ: 10 217 (chuyên cây ngắn ngày) ppm Fe: 100; Cu: 50; B: 200; Zn: 100; Mn: 80
CT TNHH. TP 02 % P2O5-K2O: 7-35; Axit fulvic: 4,5; SiO2: 0,3; Ẩm độ: 15 Thiên Phú 218 (chuyên cây ngắn ngày) ppm B: 100; Zn: 100 TP 03 % P2O5-K2O: 35-7; MgO: 10 219 (chuyên cây ngắn ppm Fe: 100; Cu: 50; B: 200; Zn: 100; Mn: 80 ngày) pH: 1 - 2; Tỷ trọng: 1,3 - 1,4 % P2O5: 1; Độ ẩm: 3 CT TNHH Thực 220 BS-KV-91 phẩm Thiên Quý ppm Zn: 40 vị đăng ký 221 BS-KV-95 % P2O5: 1; B: 0,1; Độ ẩm: 3 222 Q-89 % N: 35; B: 1; Độ ẩm: 3 % N: 35; Độ ẩm: 3 223 TQ-153015 ppm Cu: 30 Sông Hương % N-P2O5-K2O: 11-3-4 224 (Hue-mix 11-3-4) pH: 6,5; Tỷ trọng: 1,1 Sông Hương % N-P2O5-K2O: 11-8-6 225 (Hue-mix 11-8-6) pH: 6,5; Tỷ trọng: 1,1 CT VT NN Sông Hương Thừa Thiên Huế 226 % N-P2O5-K2O: 20-20-20; Độ ẩm: 20 (Hue-mix 20-20-20) Sông Hương 227 % N-P2O5-K2O: 30-10-10; Độ ẩm: 20 (Hue-mix 30-10-10) TĐK 4 (Mango -97 % N-P2O5-K2O: 16-16-8; Độ ẩm: 5 16-16-8) (dạng bột) 228 TĐK 4 (Mango -97 % N-P2O5-K2O: 16-16-8; Độ ẩm: 5 16-16-8) (dạng lỏng) pH: 7; Tỷ trọng: 1,3 CT TNHH SX-TM Dịch vụ TĐK 1 (Mango-97 Tô Đăng Khoa 229 % N-K2O: 13-20; Zn: 0,5; Độ ẩm: 5 13-0-20-0,5) TĐK 1 (Mango-97 % N-K2O: 13-20; Zn: 0,5 230 13-0-20-0,5) pH: 7; Tỷ trọng: 1,35 % N: 0,3; Mg: 0,1; Độ ẩm: 21 CT CP 231 VX - 09 CNSH&TB ppm Cu: 500; Mn: 1200; Zn: 300 Vạn Xuân TT Tên phân bón Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký vị đăng ký % N: 0,1; Độ ẩm: 23 232 VX - 10 ppm Cu: 500; B: 200; Zn: 500 % N: 0,2; Độ ẩm: 12 233 VX - 11 ppm Cu: 600; B: 300; Fe: 500 % N: 0,1; Độ ẩm: 12 234 VX - 12 ppm Cu: 200; B: 300; Fe: 300; Zn: 300 % Ethephone: 0,5; Oligosaccharide: 3; DL-Lactic Axit: 0,4 VDC - Tăng sản Vitamin B1: 17; MgO: 60; S: 45; Cu: 25; Zn: 1,2; Fe: 12; Mn: 25; CT TNHH 235 ppm lượng mủ cao su B: 25; Mo: 0,7 Việt Đức pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,35 N-P2O5-K2O: 10-10-10; Mg: 0,05; Ca: 0,05; S: 0,2; B: 3; Độ % 236 Kẽm Đồng xanh ẩm: 5 ppm GA3: 2000; Zn: 35000; Cu: 500; Fe: 500; Mo: 500; Mn: 500 N-P2O5-K2O: 6-6-6; Mg: 0,05; Ca: 0,05; S: 0,2; B: 12,5; Độ
% CT CP PT NN. 237 Bo Đồng Xanh ẩm: 5 Việt Mỹ ppm GA3: 2000; Zn: 500; Cu: 500; Fe: 500; Mo: 500; Mn: 500 N-P2O5-K2O: 9,1-30-11; Mg: 0,05; Ca: 0,05; S; 0,2; B: 5; Độ % 238 Lân Đồng Xanh ẩm: 5 ppm GA3: 2000; Zn: 500; Cu: 500; Fe: 500; Mo: 500; Mn: 500 HC: 15; Axít Humic: 2; N-P2O5-K2O: 1-0,5-0,5; Mg: 0,03; S: 0,6; % Ca: 0,6; Độ ẩm: 20 CT CP PT NN 239 Việt Mỹ ppm Zn: 500; B: 300; Cu: 300; Mn: 500; NAA: 50 Việt Mỹ Cfu/g Azotobacter sp; Bacillus sp; Trichoderma sp: 1 x 106 mỗi loại vị đăng ký % N-P2O5 -K2O: 10-4-8; Ca: 0,08; Mg: 0,09 Việt Trung (ZIN- 240 ppm Fe: 130; Cu: 30; Zn: 700; Mn: 200; MAX) pH: 7; Tỷ trọng: 1,15 % N: 15; CaO: 22,5; MgO: 3 241 Camax ppm Mn: 150; Fe: 75; B: 75; Cu: 60; Zn: 30; Mo: 1,5 pH: 6; Tỷ trọng: 1,35 CT CP TBVTV % N-P2O5 -K2O: 6-6-6; Ca: 0,04; Mg: 0,06 Việt Trung + 242 Tân Châu Á ppm Fe: 120; Cu: 20; Zn: 400; Mn: 150; pH: 7; Tỷ trọng: 1,15 % N-P2O5 -K2O: 10-5-5 243 Nhị Long ppm Fe: 150; Cu: 40; Zn: 500; Mn: 200; pH: 7; Tỷ trọng: 1,19 Bioted 601 % N - P2O5 - K2O: 2,5 - 8,6 - 7,2; Mg: 0,025 CT Phát triển Kỹ (Bioted Gold) cây ppm Zn: 140; Fe: 130; Cu: 150; Mn: 140; B: 100; Mo: 10; Co: 10 thuật Vĩnh Long lúa (dạng lỏng) pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,15 244 Bioted 601 (Bioted % N - P2O5 - K2O: 2,5 - 8,6 - 7,2; Mg: 0,025; Độ ẩm: 25 Gold) cây lúa (dạng bột) ppm Zn: 140; Fe: 130; Cu: 150; Mn: 140; B: 100; Mo: 10; Co: 10 245 Bioted 30.10 % N - P2O5 - K2O: 30 - 10; Độ ẩm: 25 (dạng bột) ppm Zn: 150; Fe: 150; Cu: 50; Mn: 150 TT Tên phân bón Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký vị đăng ký % N - P2O5 - K2O: 30 - 10 Bioted 30.10 ppm Zn: 150; Fe: 150; Cu: 50; Mn: 150 (dạng lỏng) pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,17 % N - P2O5 - K2O: 10 - 20 - 30; Độ ẩm: 25 Bioted 10.20.30 ppm Zn: 150; Fe: 150; Cu: 50; Mn: 150 (dạng lỏng) 246 pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,17 Bioted 10.20.30 % N - P2O5 - K2O: 10 - 20 - 30; Độ ẩm: 25 (dạng bột) ppm Zn: 150; Fe: 150; Cu: 50; Mn: 150 % N - P2O5 - K2O: 21 - 21 - 21 Bioted 21.21.21 ppm Zn: 150; Fe: 150; Cu: 50; Mn: 150 (dạng lỏng) 247 pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,17 Bioted 21.21.21 % N - P2O5 - K2O: 21 - 21 - 21; Độ ẩm: 25 CT Phát triển Kỹ (dạng bột) ppm Zn: 150; Fe: 150; Cu: 50; Mn: 150 thuật Vĩnh Long Bioted 603 hoa % N - P2O5 - K2O: 2,8-9,5-8,2; Mg: 0,085; Độ ẩm: 25 màu, khoai các loại (dang bột) ppm Zn: 160; Fe: 170; Cu: 150; Mn: 130; B: 100; Mo: 10; Co: 15 248 % N - P2O5 - K2O: 2,8-9,5-8,2; Mg: 0,085 Bioted 603 hoa màu, khoai các loại ppm Zn: 160; Fe: 170; Cu: 150; Mn: 130; B: 100; Mo: 10; Co: 15 (dang lỏng) pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,175 Bioted 603 cây ăn % N - P2O5 - K2O: 4-10,5-10,5; Mg: 0,08; Độ ẩm: 25 249 trái, CCN, cây lúa (dạng bột) ppm Zn: 120; Fe: 140; Cu: 120; Mn: 120; B: 60; Mo: 15 vị đăng ký Bioted 603 cây ăn % N-P2O5-K2O: 4-10,5-10,5; Mg: 0,08; Độ ẩm: 25 trái, CCN, cây lúa ppm Zn: 120; Fe: 140; Cu: 120; Mn: 120; B: 60; Mo: 15 (dạng lỏng) pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,175 CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 Bioted 603 (Bioted % N-P2O5-K2O: 2,5-9,7-9,7; Mg: 0,17 Trúng mùa) (dạng Zn: 250; Fe: 400; Cu: 250; Mn: 200; B: 100; Mo: 10 lỏng) pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,175 250 Bioted 603 (Bioted % N-P2O5-K2O: 2,5-9,7-9,7; Mg: 0,17; Độ ẩm: 25 Trúng mùa) (dạng bột) Zn: 250; Fe: 400; Cu: 250; Mn: 200; B: 100; Mo: 10 Bioted 603 Super % N-P2O5-K2O: 2,5-9,5-9,3; Mg: 0,03; Ca: 0,03; Độ ẩm: 25 (Hi - Super) cây ăn ppm Zn: 180; Fe: 150; Cu: 180; Mn: 150; B: 100; Mo: 20; Co: 20 trái, cây CN (dạng mg/l Vitamin B1: 250; B2: 50; C: 50 CT Phát triển Kỹ bột) thuật Vĩnh Long 251 % N - P2O5-K2O: 2,5-9,5-9,3; Mg: 0,03; Ca: 0,03; Độ ẩm: 25 Bioted 603 Super (Hi - Super ) cây ppm Zn: 180; Fe: 150; Cu: 180; Mn: 150; B: 100; Mo: 20; Co: 20 ăn trái, cây CN mg/l Vitamin B1: 250; B2: 50; C: 50 (dạng lỏng) pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,195 % N-P2O5-K2O: 2,2-10-8,5; Mg: 0,05 Bioted 603 Super ppm Zn: 150; Fe: 100; Cu: 150; Mn: 100; B: 50; Mo: 15; Co: 20 252 (Hi - Super) cây lúa (dạng lỏng) mg/l Vitamin B1: 200 pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,195 TT Tên phân bón Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký vị đăng ký Bioted 603 Super % N-P2O5-K2O: 2,2-10,5-8,5; Mg: 0,05; Ca: 0,05; Độ ẩm: 25 (Hi - Super) cây ppm Zn: 150; Fe: 100; Cu: 150; Mn: 100; B: 50; Mo: 15; Co: 20 lúa (dạng lỏng) mg/l Vitamin B1: 200 % N-P2O5-K2O: 2,6-8,5-8,5; Mg: 0,05; Ca: 0,07 CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 Bioted 603 Super (Hi - Super) Cây ppm Zn: 300; Fe: 200; Cu: 300; Mn: 200; B: 100; Mo: 20; Co: 20 Rau Màu (dạng mg/l Vitamin B1: 200; B2: 30; C: 30 lỏng) 253 pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,195 Bioted 603 Super % N-P2O5-K2O: 2,6-8,5-8,5; Mg: 0,05; Ca: 0,07: Độ ẩm: 25 (Hi - Super) Cây ppm Zn: 300; Fe: 200; Cu: 300; Mn: 200; B: 100; Mo: 20; Co: 20 Rau Màu (dạng lỏng) mg/l Vitamin B1: 200; B2: 30; C: 30 Bioted 602 (Bioted % N - P2O5 - K2O: 2,5 - 4,5 - 5,5; Mg: 0,085 Dưa hấu) (dạng ppm Zn: 160; Fe: 170; Cu: 150; Mn: 130; B: 100; Mo: 10; Co: 15 CT Phát triển Kỹ lỏng) pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,17 thuật Vĩnh Long 254 Bioted 602 (Bioted % N - P2O5 - K2O: 2,5 - 4,5 - 5,5; Mg: 0,085; Độ ẩm: 25 Dưa hấu) (dạng bột) ppm Zn: 160; Fe: 170; Cu: 150; Mn: 130; B: 100; Mo: 10; Co: 15 Vilted 601 (Bioted % N - P2O5 - K2O: 2,9-7,5-8,5; Mg: 0,025; Ca: 0,021 Lúa Vàng) Cây lúa ppm Zn: 150; Fe: 100; Cu: 150; Mn: 80; B: 50; Mo: 10 (dạng lỏng) pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,175 255 Vilted 601 (Bioted % N - P2O5 - K2O: 2,9-7,5-8,5; Mg: 0,025; Ca: 0,021; Độ ẩm: 25 Lúa Vàng) Cây Lúa (dạng bột) ppm Zn: 150; Fe: 100; Cu: 150; Mn: 80; B: 50; Mo: 10 vị đăng ký Vilted 601 (Bioted % N - P2O5 - K2O: 5 - 4 - 3; Mg: 0,025; Ca: 0,021 Được mùa) Bắp, ppm Zn: 150; Fe: 100; Cu: 150; Mn: 80; B: 50; Mo: 10 Khóm, Đậu (dạng lỏng) pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,175 256 CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 Vilted 601 (Bioted % N - P2O5 - K2O: 5 - 4 - 3; Mg: 0,025; Ca: 0,021; Độ ẩm: 25 Được mùa) Bắp, Khóm, Đậu (dạng ppm Zn: 150; Fe: 100; Cu: 150; Mn: 80; B: 50; Mo: 10 bột) 257 Nimag xanh % N: 11; MgO: 15; Độ ẩm: 4 % N-P2O5 -K2O: 2-2-40; MgO: 2,5; S: 11; Độ ẩm: 10 CT CP 258 Kali Boron ppm B: 13000 Đầu tư và VINAF 30-20- % N-P2O5 -K2O: 30-20-10; MgO: 0,05; S: 0,082; Độ ẩm: 10 Phát triển 259 VINAF 10+TE ppm B: 300; Fe: 170; Mn: 80; Cu: 30; Zn: 150; Mo: 10 260 VINAF 7-5-44 % N-P2O5 -K2O: 7-5-44; Độ ẩm: 10
VII. PHÂN BÓN CÓ BỔ SUNG CHẤT TĂNG HIỆU SUẤT SỬ DỤNG. TT Tên phân bón Đơn vị Thành phần, hàm lượng đăng ký Tổ chức, cá nhân đăng ký 1 Ure 46N+ % N: 46; Nitrocare-09: 0,3 Viện Hóa Công nghiệp Việt Nam
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG. Bùi Bá Bổng
02 DANH MỤC CÁC LOẠI PHÂN BÓN THAY THẾ CÁC LOẠI PHÂN BÓN ĐÃ CÓ TRONG DANH MỤC ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH VÀ SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM. (Ban hành kèm theo Thông tư số 86/2011/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT) A. Danh mục phân bón đã có trong DMPB được phép SXKD&SD tại Việt Nam (Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BNN ngày 27/3/2009 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT) nhưng có sự thay đổi về tên phân bón, tổ chức, cá CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 nhân đăng ký gồm:
II. PHÂN HỮU CƠ SINH HỌC. Tổ chức, cá nhân TT Tên phân bón Đơn Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký đăng ký vị Cũ Mới Cũ Mới Cũ Mới HC: 23; Axit Humic: 2,5; N-P2O5-K2O: 3-3-3;
% CT TNHH CT TNHH. Đồng Tiền CaO: 4; S: 2; Độ ẩm: 20 23 1 UV- 09 Quốc Tế SXTM Thuận Vàng 09 ppm Cu: 50; Zn: 100; Fe: 50; B: 50 Úc Việt Nông Phát pH: 5-7
V. PHÂN BÓN LÁ. TT Tên phân bón Đơn Thành phần, hàm lượng các chất Tổ chức, cá nhân đăng ký Cũ Mới Cũ Mới vị đăng ký Cũ Mới 21 2 Shakti (NPK 20-20 -20) % N-P2O5-K2O: 20-20-20; Độ ẩm: 0,5 CT TNHH MTV
CT TNHH. 22 3 Sathi (NPK 0-52-34) % P2O5-K2O: 52-34; Độ ẩm: 0,2 Bioseed Việt Nam Một thành viên (NK từ Ấn Độ, Israel, Bioseed Việt UAE, Jordan, Thái 23 4 Prabal (NPK 13-0-45) % N-K2O: 13-45; Độ ẩm: 0,02 Nam (NK từ Lan, Hoa Kỳ, Anh, Ấn Độ) Pháp, Trung Quốc) TT Tên phân bón Đơn Thành phần, hàm lượng các chất Tổ chức, cá nhân đăng ký Cũ Mới Cũ Mới vị đăng ký Cũ Mới N-P2O5-K2O: 7,8-2-7,5; Mg: 0,07; Methionine:0,2; Alanin: 0,2; % Cysteine: 0,2; Glutamin: 0,2; Amino Gold Glysine: 0,2 68 5 NVD 8 (Organic) Fe: 60; Zn: 200; B: 300; Mo: 10; Si: 80; CT TNHH ppm CT TNHH TM GA3: 180 Nông Việt pH: 6,5-7,1 Gold Star Đức N-P2O5-K2O: 2-2-4; Mg: 0,01; Zn: 0,7; % GSA7 (Take B: 0,75; GA3: 0,02; α-NAA: 0,2 69 6 NVD 9 Root) ppm Cu: 50 pH: 6,5-7,2 N-P2O5-K2O: 3-2-3; Ca: 0,3; Mg: 0,2; TT NC Phân bón và Dinh dưỡng % S: 0,2 Cây trồng - Viện Thổ nhưỡng - Axit amin: 50 (Aspartic; Glutamic; Nông hóa Serine; Histindine; Glycine; Threonine; 77 7 A2 g/l Alanine; Agrinine; Tyrosine; Valine; Methionine; Phenylalanine; Isoleucine; Leucine; Lysine; Proline) ppm B: 2000; Zn: 2000 pH: 6; Tỷ trọng: 1,16-1,18 N-P2O5-K2O: 2-1-4; Ca: 0,5; Mg: 0,4; 78 8 A4 % S: 0,2 TT Tên phân bón Đơn Thành phần, hàm lượng các chất Tổ chức, cá nhân đăng ký Cũ Mới Cũ Mới vị đăng ký Cũ Mới Axit amin: 50 (Aspartic; Glutamic; Serine; Histindine; Glycine; Threonine; g/l Alanine; Agrinine; Tyrosine; Valine; Methionine; Phenylalanine; Isoleucine; Leucine; Lysine; Proline) ppm B: 2000; Zn: 2000; Mn: 200; Mo: 100 pH: 5,5-6,5; Tỷ trọng: 1,18-1,2 N-P2O5-K2O: 5-5-5; Ca: 0,1; Mg: 0,2; % S: 0,05 Axit amin: 25 (Aspartic; Glutamic; Serine; Histindine; Glycine; Threonine; 79 9 Amin g/l Alanine; Agrinine; Tyrosine; Valine; Methionine; Phenylalanine; Isoleucine; Leucine; Lysine; Proline) ppm B: 200; Zn: 500; Mo: 50 pH: 5,5-6,5; Tỷ trọng: 1,12-1,15 B. Danh mục phân bón đã có trong DMPB được phép SXKD & SD tại Việt Nam (Ban hành kèm theo Thông tư số 62/2009/TT-BNN ngày 25/9/2009 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT) nhưng có sự thay đổi về tên phân bón, tổ chức, cá nhân đăng ký gồm:
V. PHÂN HỮU CƠ VI SINH. Tổ chức, cá nhân TT Tên phân bón Đơn đăng ký Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký vị Cũ Mới Cũ Mới Cũ Mới % HC: 15; Axit Humic: 4,5; Độ ẩm: 30 CT TNHH CT TNHH 4 10 Hoa Lư - BP Hoa Lư Bacillus subtilis, Azotobacter.sp, MTV Hoa Phân bón Cfu/g Streptomyces.sp: 1 x 106 mỗi loại Lư Hoa Lư C. Danh mục phân bón đã có trong Phụ lục 01 - DMPB được phép SXKD & SD tại Việt Nam (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2010/TT-BNNPTNT ngày 29/6/2010 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT) nhưng có sự thay đổi về tên phân bón, tổ chức, cá nhân đăng ký gồm:
VI. PHÂN BÓN LÁ. Tổ chức, cá nhân TT Tên phân bón Đơn Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký đăng ký vị Cũ Mới Cũ Mới Cũ Mới
CT TNHH CT TNHH. Cá Chép Axit Humic: 2; N-P2O5: 3-6; Mg: 0,04; Cu: 0,05; 84 11 GSX 02 % Giang Sơn Hải Quốc Vàng 1 Vitamin B1: 0,01; Vitamin C: 0,02; α-NAA: 0,4 Xanh Cường Agri - Gro Foliar % B: 0,03; Co: 0,002; Zn: 0,05; Mn: 0,1; Mo: 0,002 CT TNHH MTB 178 12 Blend pH: 4-7; Tỷ trọng: 1,05 - 1,25 [NK từ Hoa Kỳ] Tổ chức, cá nhân TT Tên phân bón Đơn Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký đăng ký vị Cũ Mới Cũ Mới Cũ Mới % CaO: 2; B: 6; Mn: 0,2; Zn: 0,05; Cu: 0,05 236 13 Canxi Bo DN TN pH: 5-8; Tỷ trọng: 1,05-1,15 CT TNHH Quang Axit Humic: 3; N-P2O5 -K2O: 7-5-44; NAA: 0,5; Kim Phú CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 % Trường Độ ẩm: 3-8 Tài [NK từ 237 14 Thái Lan-QT 7.5.44 [NK từ Thái ppm Mn: 1500; Fe: 1500; Zn: 500; Cu: 500; B: 200 Thái Lan] Lan] pH: 6,8-7,1 % N-P2O5-K2O: 4-2-2; Ca: 0,3; Mg: 0,4; S: 0,1 Axit amin: 25 (Aspartic; Glutamic; Serine; Histindine; Glycine; Threonine; Alanine; TT NC Phân bón và g/l Agrinine; Tyrosine; Valine; Methionine; Dinh dưỡng Cây trồng - 304 15 CQ Phenylalanine; Isoleucine; Leucine; Lysine; Viện Thổ nhưỡng - Proline) Nông hóa ppm B: 1000; Zn: 200; Mn: 200; Mo: 50 pH: 5,5-6,5; Tỷ trọng: 1,12-1,14 % N-P2O5-K2O: 3-2-7; Ca: 0,3; Mg: 0,3; S: 0,2 Axit amin: 25 (Aspartic; Glutamic; Serine; Histindine; Glycine; Threonine; Alanine; Agrinine; TT NC Phân bón và g/l Dinh dưỡng Cây trồng - 305 16 RQ Tyrosine; Valine; Methionine; Phenylalanine; Isoleucine; Leucine; Lysine; Proline) Viện Thổ nhưỡng - Nông hóa ppm B: 50; Zn: 800; Mo: 50 pH: 5,5-6,5; Tỷ trọng: 1,12-1,14 D. Danh mục phân bón đã có trong Phụ lục 02 - DMPB được phép SXKD&SD tại Việt Nam (Ban hành kèm theo Thông tư số 49/2010/TT-BNNPTNT ngày 24/8/2010 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT) nhưng có sự thay đổi về tên phân bón, tổ chức, cá nhân đăng ký gồm:
III. PHÂN HỮU CƠ VI SINH. TT Tên phân bón Đơn Tổ chức, cá nhân đăng ký Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký Cũ Mới Cũ Mới vị Cũ Mới HC: 15; Axit Humic: 2; N-P2O5-K2O: 1,5-2,5-1;
% CT TNHH CT TNHH. Độ ẩm: 30 29 17 Phú Nông Lộc Phát TMDV CN Kym Azotobacter sp; Bacillus sp; Trichoderma sp: Phát Gia Nga Cfu/g 1 x 106 mỗi loại
IV. PHÂN HỮU CƠ SINH HỌC. Tổ chức, cá nhân TT Tên phân bón Đơn Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký đăng ký vị Cũ Mới Cũ Mới Cũ Mới HC: 23; Axit Humic: 2,5; N-P2O5-K2O: 2,5-3-1; CT TNHH
% CT TNHH. 8 18 GSX - 04 MOQA 01 Ca: 0,05; Zn: 0,001; Fe: 0,001; Độ ẩm: 20 Giang Sơn Thiện Nông pH: 5-7 Xanh
V. PHÂN HỮU CƠ KHOÁNG. TT Tên phân bón Đơn Thành phần, hàm lượng các chất Tổ chức, cá nhân đăng ký Cũ Mới Cũ Mới vị đăng ký Cũ Mới Lioindo 4- Chim Việt % HC: 15; N-P2O5-K2O: 4-2-2; Độ ẩm: 20 CT TNHH CT TNHH Phân 22 19 2-2 Lioindo 4-2-2 ppm Zn: 80; Fe: 150; Cu: 40; Mn: 70 MTV Hoa Lư Bón Hoa Lư
CT TNHH CT TNHH. 68 20 Con Dơi-02 Hoàng Nông % HC: 15; N-P2O5 -K2O: 3-2-3; Độ ẩm: 20 MTV Việt MTV Hoàng Nga Bửu CưMga
VI. PHÂN BÓN LÁ. TT Tên phân bón Đơn Tổ chức, cá nhân đăng ký Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký Cũ Mới Cũ Mới vị Cũ Mới % Axit Humic: 1,5; N-P2O5-K2O: 6-6-6 Lợi Nông CT TNHH HC- 48 21 GSX 11 mg/l Ca: 200; Mn: 500; Zn: 500; Cu: 500; B: 200 6-6-6 TB Quang Phát pH: 5,5; Tỷ trọng: 1,15 CT CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 % Axit Humic: 5; N-P2O5-K2O: 9-5-5 TNHH Cá Chép CT TNHH Hải 49 22 GSX 12 mg/l Mn: 300; Zn: 150; Fe: 200; Cu: 100 Giang Vàng 3 Quốc Cường pH: 5,5; Tỷ trọng: 1,15 Sơn % Axit Humic: 2,8; N-P2O5-K2O: 6-1-6 Xanh
CT CP ĐTPT. 50 23 GSX 30 Thalovip mg/l Ca: 570; Mg: 700; Zn: 400; B: 200 TMQT pH: 5,5; Tỷ trọng: 1,15 Thăng Long % Axit Humic: 5; N-P2O5-K2O: 6-4-4; NAA: 0,1 CT Phú Mg: 200; Zn: 100; Fe: 200; Cu: 50; Mn: 200; TNHH CT TNHH 135 24 Lộc Phát ppm Nông B: 1000; Mo: 5 TMDV Kym Nga pH: 6,5-7,5; Tỷ trọng: 1,1-1,2 Phát Gia E. Danh mục phân bón đã có trong Phụ lục 3, DMPB được phép SXKD&SD tại Việt Nam (Ban hành kèm theo Thông tư số 65/2010/TT-BNNPTNT ngày 05/11/2010 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT) nhưng có sự thay đổi về tên phân bón, tổ chức, cá nhân đăng ký gồm:
IV. PHÂN HỮU CƠ VI SINH. TT Tên phân bón Đơn Tổ chức, cá nhân đăng ký Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký Cũ Mới Cũ Mới vị Cũ Mới ĐNA- % HC: 15; P2O5: 2; Độ ẩm: 30 CT TNHH CT TNHH Phân 7 25 Hỗn hợp PH I ppm Cu: 300; Fe:200; Mn: 300; Zn: 300 Hóa chất bón Thắng 3 Cfu/g Bacillus; Sinorhizobium sp: 1x 106 mỗi loại Đại Nam Hưng Phát
VI. PHÂN HỮU CƠ SINH HỌC. Tổ chức, cá nhân TT Tên phân bón Đơn Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký đăng ký vị Cũ Mới Cũ Mới Cũ Mới HC: 23; Axit Humic: 2,5; N-P2O5-K2O: 3-3-2;
% CT TNHH CT TNHH. GSX - Độ ẩm: 20 10 26 SITTO-PHAT Giang Sơn SITTO 14 Ca: 200; Mg: 100; Fe: 200; Zn: 200; Mn: 200; ppm Xanh Việt Nam Cu: 200; B: 100; Mo: 100
VIII. PHÂN BÓN LÁ. Tổ chức, cá nhân TT Tên phân bón Đơn Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký đăng ký vị Cũ Mới Cũ Mới Cũ Mới Dòng Sông % N-P2O5-K2O: 1,8-1,6-1; Độ ẩm: 10 Mới - Bio MOTO - 02 Ca: 50; MgO: 200; Fe: 300; Mn: 50; Zn: 50; CT 47 27 ppm TNHH (Newriver - (NEWBIO) Cu: 100; B: 500; Vitamin B1: 250 Bio) pH: 6,5; Tỷ trọng: 1,18 Dòng CT TNHH Sông Mới Mộc % N-P2O5-K2O: 1,6-1,8-1,2; Độ ẩm: 10 (Newriver Tuyền Dòng Sông MOTO - 03 Ca: 150; MgO: 150; Fe: 100; Zn: 100; B: 500; Co., Ltd- 48 28 Mới ppm (ECOBIO) Mo: 20; Vitamin B1: 100 Vietnam) (Califlower) pH: 6,5; Tỷ trọng: 1,18 % Axit Humic: 2,5; N-P2O5-K2O: 1-0,5-4,5 CT CP CT CP Trang Nông 169 29 Daquocgia ppm Cu: 200; Zn: 300; B: 1000; Mo: 30 Nông BVTV Đa RQ pH: 6,5; Tỷ trọng: 1,15 Trang Quốc Gia G. Danh mục phân bón đã có trong Phụ lục 04, DMPB được phép SXKD&SD tại Việt Nam (Ban hành kèm theo Thông tư số 65/2010/TT-BNNPTNT ngày 05/11/2010 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT) nhưng có sự thay đổi về tên phân bón, tổ chức, cá nhân đăng ký gồm: VI. PHÂN BÓN LÁ (Trang 72) Tổ chức, cá nhân TT Tên phân bón Đơn Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký đăng ký vị Cũ Mới Cũ Mới Cũ Mới % Axit Humic: 2; N-P2O5-K2O: 10-10-10; Độ ẩm: 10 CT TNHH CT TNHH Cá Chép 70 30 GSX-08 Giang Sơn Hải Quốc Vàng 2 ppm Mn: 100; Cu: 200; Zn: 150; B: 200 Xanh Cường VI. PHÂN BÓN LÁ (Trang 76) Tổ chức, cá nhân TT Tên phân bón Đơn Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký đăng ký vị Cũ Mới Cũ Mới Cũ Mới % N-P2O5 -K2O: 3-3-8
GSA 8 CT TNHH CT TNHH. Mg: 1000; Fe: 100; Zn: 200; Cu: 100; B: 300; 90 31 NVD 14 (Sure ppm Nông Việt TM Gold GA3: 500; α-NAA: 1000 Grow) Đức Star pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,1-1,2 % N-K2O: 4-8; Mg: 0,25
HC 101 CT TNHH. B: 250; GA3: 200; Zn: 1800; Fe: 300; Cu: 800; CT TNHH 96 32 NVD 18 (Dưỡng ppm Nông Việt Nitrophenol: 0,01 MTV Lucky cây 101) Đức pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,1-1,2 H. Danh mục phân bón đã có trong Phụ lục 01 DMPB được phép SXKD & SD tại Việt Nam (Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2011/TT-BNNPTNT ngày 15/4/2011 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT) nhưng có sự thay đổi về tên phân bón, tổ chức, cá nhân đăng ký gồm:
VII. PHÂN HỮU CƠ KHOÁNG. TT Tên phân bón Đơn Tổ chức, cá nhân đăng ký Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký Cũ Mới Cũ Mới vị Cũ Mới CT CP Ông Vũ 50 33 TN 02 Canh Nông % HC: 15; N-P2O5-K2O: 2-4-2,4; Độ ẩm: 20 Trang Nông Xuân Hóa
VIII. PHÂN BÓN LÁ. Tổ chức, cá nhân TT Tên phân bón Đơn Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký đăng ký vị Cũ Mới Cũ Mới Cũ Mới Chelastar % MgO: 9; Độ ẩm: 10 CT CT TNHH 47 34 (Chelmicro Combi Fe: 45000; Mn: 45000; Zn: 12500; Cu: 10000; TNHH Dòng Sông SP) ppm Dòng Mới B: 5000; Mo: 100; Co: 50 Sông Mới (Newriver Davyblue % N-P2O5- K2O: 28-14-14; MgO: 1; Độ ẩm: 10 48 35 (Newriver Co.,Ltd - (Newriver-30) ppm Fe: 320; Mn: 160; Zn: 80; Cu: 30; B: 100; Mo: 10 Co.,Ltd - Vietnam) % N-P2O5- K2O: 13-3-26; MgO: 5; Độ ẩm: 10 Vietnam) (NK từ Mỹ, 49 36 Davyblue (DSM) (NK từ Thái Lan, ppm Fe: 320; Mn: 160; Zn: 80; Cu: 30; B: 100; Mo: 10 Bỉ) Trung Davyblue % N-P2O5- K2O: 8-52-17; Độ ẩm: 10 Quốc, 50 37 (Califlower) ppm Fe: 320; Mn: 160; Zn: 80; Cu: 30; B: 100; Mo: 10 Malaysia và Davyblue (Newriver- % N-P2O5- K2O: 27-7-14; MgO: 3,5; Độ ẩm: 10 các nước 51 38 châu Âu) Max) ppm Fe: 320; Mn: 160; Zn: 80; Cu: 30; B: 100; Mo: 10 Tổ chức, cá nhân TT Tên phân bón Đơn Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký đăng ký vị Cũ Mới Cũ Mới Cũ Mới % N-P2O5- K2O: 9-3,6-7 Davyblue (Topstar)- 52 39 ppm Fe: 16; Mn: 36; Cu: 9; B: 36; Mo: 3,6 L Ago pH: 6,5; Tỷ trọng: 1,15-1,2 Davyblue (River-K) % N-K2O: 12-43; MgO: 2; Độ ẩm: 10 55 40 12-0-43+2MgO+TE ppm Fe: 320; Mn: 160; Zn: 80; Cu: 30; B: 100; Mo: 10 Davyblue(River-P) % N-P2O5-K2O: 6-28-12; MgO: 2; Độ ẩm: 10 56 41 6-28-12+2MgO+TE ppm Fe: 320; Mn: 160; Zn: 80; Cu: 30; B: 100; Mo: 10 Davyblue(Newriver) % N-P2O5-K2O: 16-7-30; MgO: 2; Độ ẩm: 10 57 42 16-7-30+2MgO+TE ppm Fe: 320; Mn: 160; Zn: 80; Cu: 30; B: 100; Mo: 10 % MgO: 3,4; S: 5,4 CT CT TNHH Davyblue-L- Fe: 11000; Mn: 15000; Zn: 11000; Cu: 5000; TNHH Dòng Sông 58 43 ppm Dòng Mới Micromix (Alexmax) B: 3000; Mo:100 Sông Mới (Newriver pH: 6,5; Tỷ trọng: 1,1-1,3 (Newriver Co.,Ltd - % N: 10; MgO: 2; CaO: 15 Co.,Ltd - Vietnam) Sicalnit-L Plus 59 44 mg/l B: 500; Cu: 400; Fe: 500; Mn: 1000; Mo: 10; Zn: 200 Vietnam) (NK từ Mỹ, (Topstar Canxi plus) (NK từ Thái Lan, pH: 6,5; Tỷ trọng: 1,18-1,2 Bỉ) Trung Micro-Attack % Độ ẩm: 10 Quốc, 60 45 (Borgrow) ppm B: 150000; Zn: 26000; Mn: 40000 Malaysia và Davyblue % N-P2O5-K2O: 30-10-10; Độ ẩm: 10 các nước 61 46 (Newriver-30) châu Âu) 30-10-10+TE ppm Fe: 320; Mn: 160; Zn: 80; Cu: 30; B: 100; Mo: 10 Tổ chức, cá nhân TT Tên phân bón Đơn Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký đăng ký vị Cũ Mới Cũ Mới Cũ Mới Davyblue-K Extra % K2O: 21; S: 14 62 47 (Alexmax Sugar Fast) ppm Fe: 500; Mn: 500; Zn: 500; Cu: 250 0-0-21+14S+TE pH: 6,5; Tỷ trọng: 1,18-1,2 CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 % Axit Humic: 2; N-P2O5- K2O: 4-4-2 CT
CT CPTM. Hùng mg/l Mn: 400; Zn: 50; Cu: 50; B: 500 TNHH 142 48 HP 06 Hùng Ngọc ĐT PT pH: 5,5; Tỷ trọng: 1,14-1,18 Ngọc Hòa Phú
% N-P2O5- K2O: 7-6-3,5 CT CP. CT CP Siêu Đại mg/l Mn: 500; Zn: 600; Cu: 350; B: 200 KT & DV 195 49 HTC 01 BVTV Đa Lợi TM PT pH: 5,5; Tỷ trọng: 1,10-1,16 Quốc Gia
HTC COM. % Axit Humic: 5; N-P2O5- K2O: 2,5-2-2 CT CP Tân Đại 310 50 TN 03 mg/l Mn: 400; Zn: 250; Fe: 300; Cu: 50 BVTV Đa Lợi CT CP pH: 5,5; Tỷ trọng: 1,13-1,17 Quốc Gia Trang Axit Humic: 7,5; N-P2O5- K2O: 15-15-15; Ca: 0,05 Nông CT TNHH % 311 51 TN 04 BTN Độ ẩm: 10 QT Hà mg/kg Mn: 300; Zn: 200; Fe: 200; Cu: 50; B: 200 Thành I. Danh mục phân bón đã có trong Phụ lục 02, DMPB được phép SXKD&SD tại Việt Nam (Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2011/TT-BNNPTNT ngày 15/4/2011 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT) nhưng có sự thay đổi, điều chỉnh về tổ chức, cá nhân đăng ký gồm: IV. PHÂN VI SINH VẬT (trang 20) TT Tên phân bón Đơn Thành phần, hàm lượng các chất đăng Tổ chức, cá nhân đăng ký Cũ Mới Cũ Mới vị ký Cũ Mới Pseudomonas spp; Azospirillium lipoferum: Chi nhánh CT TNHH Cfu/g 102 52 Niphos Đại Lợi 1 x 109 mỗi loại VUDCN tại TM SX Dày pH: 5-6; Tỷ trọng: 1,1 Tp. HCM Dép Đại Lợi K. Danh mục phân bón đã có trong Phụ lục 01, DMPB được phép SXKD & SD tại Việt Nam (Ban hành kèm theo Thông tư số 42/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/6/2011 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT) nhưng có sự thay đổi về tên phân bón, tổ chức, cá nhân đăng ký gồm:
VIII. PHÂN BÓN LÁ. TT Tên phân bón Đơn Thành phần, hàm lượng các chất Tổ chức, cá nhân đăng ký Cũ Mới Cũ Mới vị đăng ký Cũ Mới % N-P2O5-K2O: 8-6-5; Mg: 0,02
CT TNHH SX & TM CT TNHH. 14 53 A-K-105 Valva 8-6-5 ppm Mn: 6; Cu: 1500; B: 200 Bắc Á Valva pH: 6,5; Tỷ trọng: 1,1 L. Danh mục phân bón đã có trong Phụ lục 02, DMPB được phép SXKD & SD tại Việt Nam (Ban hành kèm theo Thông tư số 42/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/6/2011 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT) nhưng có sự thay đổi về tên phân bón, tổ chức, cá nhân đăng ký gồm: VIII. PHÂN BÓN LÁ (trang 10) Tổ chức, cá nhân TT Tên phân bón Đơn Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký vị đăng ký CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 Cũ Mới Cũ Mới Cũ Mới Lakmin- Kina K- Axit Humic: 58; Axit Fulvic: 14; K2O: 7;
% CT TNHH. 50 54 Humate 2 Humate Mg: 0,01; Độ ẩm: 10 Kiên Nam (Chuyên lúa) (Chuyên lúa) ppm Mn: 100; Zn: 100; Fe: 100; Cu: 100 M. Danh mục phân bón đã có trong Phụ lục 01 DMPB được phép SXKD&SD tại Việt Nam (Ban hành kèm theo Thông tư số 59/2010/TT-BNNPTNT ngày 30/8/2011 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT) nhưng có sự thay đổi về tên phân bón, tổ chức, cá nhân đăng ký gồm:
VII. PHÂN BÓN LÁ. Tên phân TT Đơn Tổ chức, cá nhân đăng ký bón Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký vị Cũ Mới Cũ Mới Cũ Mới N: 8; CaO: 11,2; Axit Amin: 8 [Lysine, Alanine, Cal-Bor- % Argenine, Aspatic, Cystine, Glycine, Glutamic CT TNHH 38 55 Amin Axit, Histindine, Oleucine] CT TNHH Dòng Sông Mới (Biorolex)-L ppm Fe: 2,5; Mn: 25; Zn: 25; Cu: 25; B: 150 Dòng Sông (Newriver Co.,Ltd - Mới pH: 6,5; Tỷ trọng: 1,15-1,2 Vietnam) (Newriver HC: 5; N: 2; MgO: 0,3; S: 2,5; Axit Amin: 0,25 (NK từ Mỹ, SICO- Co.,Ltd - % [Lysine, Alanine, Argenine, Aspatic, Cystine, Thái Lan, Trung Perplex Vietnam) 39 56 Glycine, Glutamic Axit, Histindine, Oleucine] Quốc, Malaysia và (Biorolex- (NK từ Bỉ) ppm Fe: 0,2; Mn: 100; Zn: 500; Cu: 50; B: 150; Mo: 50 các nước châu Âu) Top) pH: 6,5; Tỷ trọng: 1,15-1,2 N. Danh mục phân bón đã có trong Phụ lục 02 DMPB được phép SXKD & SD tại Việt Nam (Ban hành kèm theo Thông tư số 59/2010/TT-BNNPTNT ngày 30/8/2011 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT) nhưng có sự thay đổi về tên phân bón, tổ chức, cá nhân đăng ký gồm: VI. PHÂN BÓN LÁ (trang 2) Tổ chức, cá nhân TT Tên phân bón Đơn Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký đăng ký vị Cũ Mới Cũ Mới Cũ Mới % N-P2O5-K2O: 10-52-10; Độ ẩm: 5-10
CT TNHH TM&DV. 3 57 ProExcel 10-52-17+TE Mg0: 400; Fe: 180; Mn: 200; Cu: 190; Zn: 200; ppm Thái Sơn [NK từ Đức] B: 200; Mo: 2 VI. PHÂN BÓN LÁ (trang 3) TT Tên phân bón Đơn Thành phần, hàm lượng các Tổ chức, cá nhân đăng ký Cũ Mới Cũ Mới vị chất đăng ký Cũ Mới N-P2O5-K2O: 10-20-10; Mg: 1,5; CT TNHH CT TNHH % Tuấn Minh NAA: 0,3; Độ ẩm: 7 TMDV SX-TM-DV 10 58 TĐK_DIMAN 10-20-10 Hóa Nông Tô Đăng ppm Cu: 200; Zn: 200; B:50 Tuấn Minh Khoa VI. PHÂN BÓN LÁ (trang 4) TT Tên phân bón Đơn Thành phần, hàm lượng các chất đăng Tổ chức, cá nhân đăng ký Cũ Mới Cũ Mới vị ký Cũ Mới % N-P2O5-K2O: 4-3-2; NAA: 0,4; SiO2: 1,5 CT TNHH CT TNHH Tuấn Minh - Monoglutamatnatri: 30; Mg: 300; Zn: 200; TMDV SX-TM- 16 59 chống đổ TĐK_CARBO ppm Cu: 200; B: 50 Hóa Nông DV Tô ngã pH: 7,2; Tỷ trọng: 1,05 Tuấn Minh Đăng Khoa VI. PHÂN HỮU CƠ SINH HỌC (trang 10) TT Tên phân bón Đơn Tổ chức, cá nhân đăng ký Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký Cũ Mới Cũ Mới vị Cũ Mới
CT CP DV TM. Phượng HC: 23; Axit Humic: 2,5; N-P2O5-K2O: 2,5-1-2; CT CP DV TM 46 60 % VT Tổng hợp Hoàng Độ ẩm: 25 VT Tổng hợp CÔNG BÁO/Số 659 + 660/Ngày 30-12-2011 Hà - Lan CT TNHH PT CT TNHH Công HC: 23; Axit Humic: 2,5; N-P2O5-K2O: 2,8-1,5-2; 47 61 AT % Công nghệ sạch nghệ sạch Nông Độ ẩm: 20 Nông nghiệp nghiệp VIII. PHÂN BÓN LÁ (trang 12) TT Tên phân bón Đơn Tổ chức, cá nhân đăng ký Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký Cũ Mới Cũ Mới vị Cũ Mới % Axit Humic: 1,5; N-P2O5-K2O: 8-5-2; Ca: 0,02 CT TNHH PT CT TNHH 59 62 AT mg/l Mn: 500; Zn: 500; Cu: 500; B: 200 Công nghệ sạch Công nghệ sạch pH: 5,5; Tỷ trọng: 1,15-1,16 Nông nghiệp Nông nghiệp
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG. Bùi Bá Bổng
VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ XUẤT BẢN. Địa chỉ: Số 1, Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 080.44946 – 080.44417 In tại: Xí nghiệp Bản đồ 1 - Bộ Quốc phòng Giá: 10.000 đồng