Luật Meta

Completely free · No ads · No sign-up

Thông tưNo longer in force

Ban hành định mức xây dựng.

Document type
Thông tư
Number
10/2019/TT-BXD
Issuing body
Bộ Xây dựng
Issued
In force from

Legal texts are published in Vietnamese; only the interface is translated.

Contents
BỘ XÂY DỰNGSố: 10/2019/TT-BXD
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúcHà Nội, ngày 26 tháng 12 năm 2019
THÔNG TƯBan hành định mức xây dựng

Căn cứ Nghị định số 81/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Theo đề nghị của Viện trưởng Viện Kinh tế xây dựng và Cục trưởng Cục Kinh tế xây dựng;

Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư ban hành định mức xây dựng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Ban hành kèm theo Thông tư này định mức xây dựng gồm: định mức dự toán khảo sát xây dựng công trình; định mức dự toán xây dựng công trình; định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình; định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ; định mức dự toán thí nghiệm chuyên ngành xây dựng; định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng; định mức sử dụng vật liệu xây dựng. Định mức xây dựng ban hành tại Thông tư này để áp dụng vào việc xác định chi phí đầu tư xây dựng của các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và dự án đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công tư (PPP).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1.

Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định chi phí đầu tư xây dựng của các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và dự án đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công tư (PPP) theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

2.

Các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn khác có thể áp dụng định mức xây dựng ban hành tại Thông tư này để xác định chi phí đầu tư xây dựng làm căn cứ thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước.

Điều 3. Xử lý chuyển tiếp

Việc áp dụng định mức xây dựng trong giai đoạn chuyển tiếp quy định tại Điều 36 Nghị định số 68/2019/NĐ-CP được quy định cụ thể như sau:

1.

Dự án đầu tư xây dựng đã phê duyệt trước ngày có hiệu lực của Nghị định số 68/2019/NĐ-CP và đang triển khai thực hiện thì tiếp tục sử dụng, vận dụng định mức xây dựng theo quy định tại Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng. Trường hợp gói thầu xây dựng chưa ký kết hợp đồng sau ngày có hiệu lực của Thông tư này thì người quyết định đầu tư quyết định việc áp dụng định mức xây dựng ban hành tại Thông tư này để điều chỉnh giá gói thầu xây dựng nhưng phải đáp ứng yêu cầu tiến độ và hiệu quả của dự án.

2.

Đối với dự án đầu tư xây dựng đã phê duyệt sau ngày có hiệu lực của Nghị định số 68/2019/NĐ-CP:

a)

Trường hợp gói thầu đã sử dụng, vận dụng định mức xây dựng theo quy định tại Nghị định số 32/2015/NĐ-CP để xác định giá gói thầu xây dựng, đã lựa chọn được nhà thầu và đã ký kết hợp đồng xây dựng trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì thực hiện theo nội dung hợp đồng đã ký kết.

b)

Trường hợp gói thầu xây dựng chưa thực hiện lựa chọn nhà thầu hoặc đang thực hiện lựa chọn nhà thầu trước ngày có hiệu lực của Thông tư này thì áp dụng định mức xây dựng ban hành tại Thông tư này để cập nhật giá gói thầu xây dựng.

3.

Đối với hợp đồng xây dựng theo đơn giá điều chỉnh đã được ký kết trước ngày có hiệu lực của Thông tư này thì việc điều chỉnh giá hợp đồng căn cứ nội dung đã ký kết và các quy định pháp luật áp dụng cho hợp đồng để thực hiện.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2020./.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Bùi Phạm Khánh

BỘ XÂY DỰNG

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN

KHẢO SÁT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ SỐ 10/2019/TT-BXD

NGÀY 26/12/2019 CỦA BỘ XÂY DỰNG

HÀ NỘI - 2019

Phần 1 THUYẾT MINH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN KHẢO SÁT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

1.

Nội dung định mức dự toán khảo sát xây dựng a. Định mức dự toán khảo sát xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là Định mức dự toán khảo sát xây dựng) quy định mức hao phí về vật liệu, lao động, máy và thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác khảo sát xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác khảo sát theo đúng yêu cầu kỹ thuật, quy trình, quy phạm quy định. b. Định mức dự toán khảo sát xây dựng công trình được lập trên cơ sở yêu cầu kỹ thuật, quy chuẩn, tiêu chuẩn khảo sát xây dựng; quy phạm về thiết kế - thi công - nghiệm thu; mức cơ giới hóa chung trong ngành khảo sát xây dựng; trang thiết bị kỹ thuật, biện pháp thi công và tiến bộ khoa học kỹ thuật trong khảo sát xây dựng. c. Định mức dự toán khảo sát xây dựng công trình bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó:

- Thành phần công việc quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác khảo sát theo điều kiện kỹ thuật, biện pháp thi công và phạm vi thực hiện công việc.

- Bảng các hao phí định mức gồm:

+ Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu khác cần thiết cho việc hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác khảo sát xây dựng.

Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu. Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí vật liệu chính.

+ Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của kỹ sư, công nhân trực tiếp cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác khảo sát xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác khảo sát xây dựng. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc của kỹ sư, công nhân. Cấp bậc kỹ sư, công nhân là cấp bậc bình quân của các kỹ sư và công nhân trực tiếp tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác khảo sát.

+ Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp thi công, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác khảo sát xây dựng. Mức hao phí máy thi công trực tiếp thi công được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi công trực tiếp thi công.

2.

Kết cấu định mức dự toán khảo sát xây dựng

- Tập định mức dự toán khảo sát xây dựng bao gồm 10 chương được mã hóa thống nhất theo nhóm, loại công tác; cụ thể như sau:

Chương 1: Công tác đào đất, đá bằng thủ công để lấy mẫu thí nghiệm

Chương 2: Công tác thăm dò địa vật lý

Chương 3: Công tác khoan

Chương 4: Công tác đặt ống quan trắc mực nước ngầm trong hố khoan

Chương 5: Công tác thí nghiệm tại hiện trường

Chương 6: Công tác đo vẽ lập lưới khống chế mặt bằng

Chương 7: Công tác đo khống chế cao

Chương 8: Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình

Chương 9: Công tác số hóa bản đồ

Chương 10: Công tác đo vẽ bản đồ

- Ngoài thuyết minh và quy định áp dụng nêu trên, trong các chương của định mức dự toán khảo sát xây dựng còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác khảo sát phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện và biện pháp thi công.

3. Hướng dẫn áp dụng định mức dự toán xây dựng công trình

- Ngoài thuyết minh áp dụng nêu trên, trong các chương của định mức dự toán khảo sát xây dựng còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác khảo sát phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.

- Căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và phương án khảo sát, tổ chức tư vấn thiết kế có trách nhiệm lựa chọn định mức dự toán cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và phương án khảo sát.

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN KHẢO SÁT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Chương 1 CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT ĐÁ BẰNG THỦ CÔNG ĐỂ LẤY MẪU THÍ NGHIỆM CA.10000 ĐÀO ĐẤT ĐÁ BẰNG THỦ CÔNG

1.

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu và khảo sát thực địa, xác định vị trí hố đào, rãnh đào.

- Đào, xúc, vận chuyển đất đá lên miệng hố đào, rãnh đào bằng thủ công;

- Tiến hành lấy mẫu thí nghiệm trong hố đào, rãnh đào. Mẫu đất, đá sau khi lấy được bảo quản trong hộp đựng mẫu.

- Lấp hố đào, rãnh đào và đánh dấu vị trí hồ đào, rãnh đào;

- Lập hình trụ - hình trụ triển khai hố đào, rãnh đào.

- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ.

- Nghiệm thu, bàn giao.

2.

Điều kiện áp dụng:

- Cấp đất đá: Theo phụ lục số 01.

- Địa hình hố, rãnh đào khô ráo.

3.

Khi thực hiện công tác đào khác với điều kiện áp dụng trên thì định mức nhân công được nhân với các hệ số sau:

- Trường hợp địa hình hố đào, rãnh đào lầy lội, khó khăn trong việc thi công: k = 1,2

- Đào mỏ thăm dò vật liệu, lấy mẫu công nghệ đổ thành từng đống cách xa miệng hố > 10m: k = 1,15

CA.11000 ĐÀO KHÔNG CHỐNG

CA.11100 ĐÀO KHÔNG CHỐNG ĐỘ SÂU TỪ 0M ĐẾN 2M

Đơn vị tính: 1m3

Tên Cấp đất đá

Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                           vị     I - III   IV - V
           việc
              Vật liệu
CA.111   Đào  Paraphin                             kg      0,1       0,1
       không Xi măng PCB30                         kg      1,0       1,0
        chống Hộp tôn (200 x 200 x 1)mm            cái     0,4       0,4
       độ sâu
              Hộp nhựa đựng mẫu                    cái     0,1       0,1
        từ 0m
              (400 x 400 x 400)mm
       đến 2m
              Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu           cái     0,2       0,2
              Vật liệu khác                        %       10        10
              Nhân công
              Công nhân 4,0/7                     công     2,4       3,6
                                                           10        20

CA.11200 ĐÀO KHÔNG CHỐNG ĐỘ SÂU TỪ 0M ĐẾN 4M

Đơn vị tính: 1m3

Tên Cấp đất đá

Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                            vị    I - III   IV - V
           việc
              Vật liệu
CA.112   Đào  Paraphin                             kg      0,1       0,1
       không Xi măng PCB30                         kg      1,0       1,0
        chống Hộp tôn (200 x 200 x 1)mm            cái     0,4       0,4
       độ sâu
              Hộp nhựa đựng mẫu                                      0,1
        từ 0m                                      cái     0,1
              (400 x 400 x 400)mm
       đến 4m
              Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu           cái     0,2       0,2
              Vật liệu khác                        %       10        10
              Nhân công
              Công nhân 4,0/7                      công    2,6       3,8
                                                           10        20

CA.12000 ĐÀO CÓ CHỐNG

CA.12100 ĐÀO CÓ CHỐNG ĐỘ SÂU TỪ 0M ĐẾN 2M

Đơn vị tính: 1m3

Tên Cấp đất đá Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                              vị     I - III   IV - V
          việc
                   Vật liệu
CA.121   Đào có    Paraphin                       kg       0,1       0,1
          chống    Xi măng PCB30                  kg       1,0       1,0
         độ sâu    Hộp tôn (200 x 200 x 1)mm      cái      0,4       0,4
          từ 0m
                   Hộp nhựa đựng mẫu
         đến 2m                                   cái      0,1       0,1
                   (400 x 400 x 400)mm
                   Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu     cái      0,2       0,2
                   Gỗ nhóm V                      m3       0,01      0,01
                   Đinh                           kg       0,2       0,2
                   Vật liệu khác                   %        10        10
                   Nhân công
                   Công nhân 4,0/7               công      3,2       4,4
                                                            10        20

CA.12200 ĐÀO CÓ CHỐNG ĐỘ SÂU TỪ 0M ĐẾN 4M

Đơn vị tính: 1m3

Tên Cấp đất đá Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                             vị      I - III   IV - V
          việc
                   Vật liệu
CA.122   Đào có    Paraphin                       kg       0,1       0,1
          chống    Xi măng PCB30                  kg       1,0       1,0
         độ sâu    Hộp tôn (200 x 200 x 1)mm      cái      0,4       0,4
          từ 0m
                   Hộp nhựa đựng mẫu
         đến 4m                                   cái      0,1       0,1
                   (400 x 400 x 400)mm
                    Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu      cái    0,2        0,2
                    Gỗ nhóm V                       m3     0,01      0,01
                    Đinh                            kg     0,2        0,2
                    Vật liệu khác                    %      10        10
                    Nhân công
                    Công nhân 4,0/7                 công   3,5        5,2
                                                            10        20

CA.12300 ĐÀO CÓ CHỐNG ĐỘ SÂU TỪ 0M ĐẾN 6M

Đơn vị tính: 1m3

Tên Cấp đất đá

Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                                vị    I - III   IV - V
           việc
                    Vật liệu
CA.123    Đào có    Paraphin                         kg     0,1       0,1
          chống     Xi măng PCB30                    kg     1,0       1,0
          độ sâu
                    Hộp tôn (200 x 200 x 1)mm        cái    0,4       0,4
          từ 0m
          đến 6m Hộp nhựa đựng mẫu                   cái    0,1       0,1
                 (400 x 400 x 400)mm
                    Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu       cái    0,2       0,2
                    Gỗ nhóm V                        m3    0,01      0,01
                    Đinh                             kg     0,2       0,2
                    Vật liệu khác                    %      10        10
                    Nhân công
                    Công nhân 4,0/7                 công    4,1       6,2
                                                            10        20

CA.21100 ĐÀO GIẾNG ĐỨNG

1. Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, khảo sát thực địa, xác định vị trí giếng đào.

- Lắp đặt thiết bị, tiến hành thi công.

- Khoan, nạp, nổ mìn vi sai, dùng năng lượng bằng máy nổ mìn chuyên dùng hoặc nguồn pin.

- Thông gió, phá đá quá cỡ, căn vách, thành. Kiểm tra chống tạm, thang, làm sạch đất đá văng trên sàn, trên vì chống và thiết bị.

- Tiến hành xúc và vận chuyển đất, đá ra ngoài bằng thùng trục. Rửa vách, thu thập mô tả, lập tài liệu gốc.

- Chống giếng: Chống liền vì hoặc chống thưa.

- Lắp sàn và thang đi lại. Sàn cách đáy giếng 6m, mỗi sàn cách nhau từ 4 - 5m.

- Lắp đường ống dẫn hơi, nước, thông gió, điện.

- Nghiệm thu, bàn giao.

2. Điều kiện áp dụng:

- Phân cấp đất đá: Theo phụ lục số 02.

- Tiết diện giếng: 3,3m x 1,7m = 5,61m2.

- Đào trong đất đá không có nước ngầm. Nếu có nước ngầm thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau: Q ≤ 0,5m3/h: k = 1,1. Nếu Q > 0,5 m3/h: k = 1,2.

- Độ sâu đào chia theo khoảng cách: 0 - 10m, đến 20m, đến 30m. Định mức này tính cho 10m đầu, 10m sâu kế tiếp nhân với hệ số k = 1,2 của 10m liền trước đó.

- Đất đá phân theo: Cấp IV-V; VI-VII, VIII-IX. Định mức tính cho cấp IV-V. Các cấp tiếp theo k = 1,2 cấp liền kề trước đó.

- Đào giếng ở vùng rừng núi, khí hậu khắc nghiệt, đi lại khó khăn thì định mức nhân công được nhân với hệ số k = 1,2.

3. Các công việc chưa tính vào mức:

- Lấy mẫu thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1m3

Tên công Đơn

Mã hiệu                     Thành phần hao phí              Số lượng
            việc                                   vị
                     Vật liệu
CA.211      Đào      Thuốc nổ anômít              kg          0,85
           giếng
                     Kíp điện visai               cái         0,20
           đứng
                     Dây điện nổ mìn               m          0,38
                     Mũi khoan chữ thập φ 46mm    cái         0,50
                     Cần khoan 25 x 105 x 800mm   cái         0,03
                     Bóng điện chiếu sáng 100W    cái         0,30
                     Gỗ nhóm V                    m3          0,08
                     Xi măng PCB30                kg          7,00
                     Vật liệu khác                 %           10
                     Nhân công
                     Công nhân 4,5/7              công        7,84
                     Máy thi công
                     Búa khoan tay P30             ca         0,12
                     Máy nén khí 120 m3/h          ca         0,50
                     Máy bơm 25 cv                 ca         0,08
                     Máy bơm 75 cv                 ca         0,08
                     Cần trục bánh xích 5T         ca         0,52
                     Thùng trục 0,5m3              ca         0,08
                     Búa căn MO-10                 ca         0,70
                     Biến thế hàn 7,0 kW           ca         0,68
                     Biến thế thắp sáng            ca        0,675
                     Quạt gió 2,5 kW               ca         0,68
                     Máy khác                      %           2
                                                               10

Chương 2 CÔNG TÁC THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ CB.11000 THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ ĐỊA CHẤN TRÊN CẠN CB.11100 THĂM DÒ ĐỊA CHẤN BẰNG MÁY ES-125

1.

Thành phần công việc:

a)

Ngoại nghiệp:

- Nhận nhiệm vụ, đề cương công tác, phương án địa vật lý bao gồm các văn bản cho phép và thỏa thuận.

- Nhận vị trí điểm đo.

+ Chuẩn bị máy móc thiết bị vật tư cho máy ES-125 (một mạch).

+ Triển khai các hệ thống đo.

+ Tiến hành đo vẽ.

- Kiểm tra tình trạng máy.

- Ra khẩu lệnh đập búa.

- Ghi thời gian sóng khúc xạ đối với máy thu vẽ lên hình biểu đồ thời khoảng.

+ Thu thập phân tích kiểm tra tài liệu thực địa.

+ Thu dọn khi kết thúc một quá trình hoặc một ca công tác.

b)

Nội nghiệp

- Nghiên cứu nhiệm vụ, phương án thi công và thông qua phương án.

- Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát kỹ thuật địa vật lý, thu thập tài liệu hiện trường, nghiệm thu, chỉnh lý số liệu.

- Phân tích tài liệu thực địa, lập các bảng kê, bản vẽ, tính toán các thông số.

- Nghiệm thu chất lượng sản phẩm và bàn giao tài liệu.

2.

Điều kiện áp dụng:

- Bảng phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 03.

- Khoảng cách giữa các cực thu 2m.

- Dùng phương pháp sóng khúc xạ và liên kết sóng khúc xạ khi gây dao động bằng phương pháp đập búa. Ghi thời gian lên màn hiện sóng.

- Quan sát địa vật lý với một biểu đồ thời khoảng.

- Vùng thăm dò không bị nhiễu bởi các dao động nhân tạo khác như giao thông (gần đường quốc lộ, đường sắt), công nghiệp (gần hầm mỏ, khu công nghiệp), thiên nhiên (gần thác nước), đường điện cao thế.

- Khoảng cách giữa các tuyến bằng 100m.

- Độ sâu trung bình từ 5 - 10m.

3.

Thăm dò địa chấn khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:

- Khoảng cách giữa các tuyến >100m: k = 1,05;

- Khoảng cách giữa các cực thu 5m: k = 1,1;

- Quan sát với 2 biểu đồ thời khoảng trên một đoạn thu: k = 1,2;

- Quan sát với 3 biểu đồ thời khoảng trên một đoạn thu: k = 1,4;

- Quan sát với 5 biểu đồ thời khoảng trên một đoạn thu: k = 1,0;

- Khu vực thăm dò bị nhiễm dao động: k = 1,2;

- Khi độ sâu thăm dò > 10 - 15m: k = 1,25;

- Thăm dò địa chấn dưới sông: k = 1,4;

- Thăm dò địa chấn trong hầm ngang: k = 2,0.

Đơn vị tính: 1 quan sát địa vật lý

Tên Cấp địa hình

Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                              vị         I - II      III - IV
            việc
                    Vật liệu
CB.111      Thăm    Dây địa chấn                     m         0,30         0,50
           dò địa   Tời địa chấn                   chiếc       0,001        0,001
            chấn    Cực thu sóng dọc               chiếc       0,01         0,01
            bằng
                    Cực thu sóng ngang             chiếc       0,01         0,01
             máy
                    Chốt búa                       chiếc       0,01         0,01
           ES-125
                    Bàn đập                        chiếc       0,01         0,01
                    Búa                            chiếc       0,001        0,001
                   Ắc quy 12V                          bộ   0,01         0,01
                   Bộ xạc ắc quy                       bộ   0,001        0,001
                   Vật liệu khác                       %     10           10
                   Nhân công
                   Công nhân 4/7                   công      3,0         3,76
                   Máy thi công
                   Máy địa chấn ES-125                 ca   0,27         0,34
                   Máy khác                            %        2          2
                                                             10           20

CB.11200 THĂM DÒ ĐỊA CHẤN BẰNG MÁY TRIOSX-12

1. Thành phần công việc:

a)

Ngoại nghiệp

- Nhận nhiệm vụ, đề cương công tác, phương án địa vật lý bao gồm các văn bản cho phép và thỏa thuận.

- Nhận vị trí điểm đo.

- Chuẩn bị máy móc thiết bị vật tư cho máy TRIOSX-12 (12 mạch).

- Triển khai các hệ thống đo.

- Tiến hành đo vẽ:

+ Kiểm tra tình trạng máy, an toàn lao động khi bắn súng, nổ mìn.

+ Ra khẩu lệnh bắn súng, nổ mìn.

+ Đóng mạch cụm máy ghi các dao động địa chấn.

+ Tắt máy sau khi bắn súng, nổ mìn, ghi báo cáo, đánh giá chất lượng băng, ghi số vào băng.

+ Kiểm tra lại máy ghi các dao động vào băng.

- Thu thập, phân tích kiểm tra tài liệu thực địa.

- Thu dọn khi kết thúc một quá trình hoặc một ca công tác.

b)

Nội nghiệp

- Nghiên cứu nhiệm vụ, phương án thi công địa vật lý và thông qua phương án.

- Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát kỹ thuật địa vật lý, thu thập tài liệu hiện trường, nghiệm thu, chỉnh lý số liệu.

- Phân tích tài liệu thực địa, lập các bảng kê, bản vẽ, tính toán các thông số.

- Nghiệm thu chất lượng sản phẩm và bàn giao tài liệu.

2. Điều kiện áp dụng:

- Bảng phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 03.

- Khoảng cách giữa các cực thu 5m.

- Dùng phương pháp sóng khúc xạ và liên kết sóng khúc xạ khi gây dao động bằng phương pháp bắn súng. Phương pháp ghi sóng bằng giấy cảm quang khoảng quan sát với 1 băng ghi địa chấn.

- Quan sát địa vật lý với một băng ghi địa chấn.

- Vùng thăm dò không bị nhiễm bởi các dao động nhân tạo khác như giao thông (gần đường quốc lộ, đường sắt), công nghiệp (gần hầm mỏ và khu công nghiệp), thiên nhiên (gần thác nước).

- Dùng trong các tháng thuận lợi cho công tác ngoài trời quy định trong vùng lãnh thổ.

- Số lần bắn là 1 - 3 lần.

3. Thăm dò địa chấn khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:

- Gây dao động bằng phương pháp nổ mìn: k = 1,3;

- Khoảng cách giữa các cực thu 10m: k = 1,35;

- Khoảng thu với 2 băng ghi: k = 1,1;

- Khoảng thu với 3 băng ghi: k = 1,2;

- Khoảng thu với 5 băng ghi: k = 1,4;

- Khu vực thăm dò bị nhiễm dao động: k = 1,2;

- Số lần bắn ≥ 2 lần: k = 1,2;

- Hệ số thiết bị (khoảng cách giữa điểm cực thu, khoảng cách giữa các tâm cực thu): > 10 m, k = 1,09;

> 15 m, k = 1,2;

- Nếu dùng nổ mìn để gây dao động thì vật liệu như sau:

+ Mìn 0,25 kg cho các cấp địa hình.

+ Kíp mìn 1,2 chiếc cho các cấp địa hình.

+ Bộ bắn mìn: 0,001 chia cho các cấp địa hình.

Đơn vị tính: 1 quan sát địa vật lý

Tên Cấp địa hình Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                                   vị      I - II   III - IV
           việc
                    Vật liệu
CB.112              Dây địa vật lý (thu, phát)          m       0,30      0,50
                    Tời cuốn dây địa chấn               cái    0,001     0,001
                  Bộ sạc ắc quy                         bộ     0,001     0,001
         Thăm dò
                  Cực thu sóng dọc                     chiếc    0,01      0,01
         địa chấn
           bằng Cực thu sóng ngang                     chiếc    0,01      0,01
           máy    Bàn đập                              chiếc    0,01      0,01
         TRIO SX-12 Giấy ảnh                            m        1,0       1,0
                    Ống súng + quả đạn                  bộ      0,01      0,01
                    Ắc quy (12V x 2) + (6V x 1)         bộ      0,01      0,01
                    Thuốc ảnh hiện và hãm               lít      0,2       0,2
                    Đồng hồ đo điện                     cái     0,01      0,01
                    Vật liệu khác                       %        10        10
                    Nhân công
                    Công nhân 4/7                      công     4,48      5,36
                    Máy thi công
                    Máy địa chấn 12 mạch                ca     0,304      0,36
                    TRIOSX- 12
                    Máy khác                            %         2         2
                                                                 10        20

CB.11300 THĂM DÒ ĐỊA CHẤN BẰNG MÁY TRIOSX-24

1. Thành phần công việc:

a) Ngoại nghiệp

+ Nhận nhiệm vụ, đề cương công tác, phương án địa vật lý bao gồm các văn bản cho phép và thỏa thuận.

+ Nhận vị trí điểm đo.

+ Chuẩn bị máy móc thiết bị vật tư cho máy TRIOSX-24 (24 mạch).

+ Triển khai các hệ thống đo.

+ Tiến hành đo vẽ:

- Kiểm tra tình trạng máy, an toàn lao động khi bắn súng, nổ mìn.

- Ra khẩu lệnh bắn súng, nổ mìn.

- Đóng mạch cụm máy ghi các dao động địa chấn.

- Tắt máy sau khi bắn súng, nổ mìn, ghi báo cáo đánh giá chất lượng băng, ghi số vào băng.

- Kiểm tra lại máy ghi các dao động vào băng.

+ Thu thập, phân tích kiểm tra tài liệu thực địa.

+ Thu dọn khi kết thúc một quá trình hoặc một ca công tác.

b) Nội nghiệp

+ Nghiên cứu nhiệm vụ, phương án thi công địa vật lý và thông qua phương án.

+ Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát kỹ thuật địa vật lý, thu thập tài liệu hiện trường, nghiệm thu, chỉnh lý số liệu.

- Phân tích tài liệu thực địa, lập các bảng kê, bản vẽ, tính toán các thông số.

- Nghiệm thu chất lượng sản phẩm và bàn giao tài liệu.

2. Điều kiện áp dụng:

- Bảng phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 03.

- Dùng phương pháp sóng khúc xạ và liên kết sóng khúc xạ khi gây dao động bằng phương pháp bắn súng. Phương pháp ghi sóng bằng giấy cảm quang khoảng quan sát với 1 băng ghi địa chấn.

- Quan sát địa vật lý với một băng ghi địa chấn.

- Vùng thăm dò không bị nhiễm bởi các dao động nhân tạo khác như (gần đường quốc lộ, đường sắt), công nghiệp (gần hầm mỏ và khu công nghiệp), thiên nhiên (gần thác nước).

- Khoảng cách giữa các cực thu chuẩn là 5m đối với hệ thống quan sát đơn.

- Dùng trong các tháng thuận lợi cho công tác ngoài trời quy định trong vùng lãnh thổ.

- Số lần bắn là 1 - 3 lần.

3. Thăm dò địa chất khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:

- Gây dao động bằng phương pháp nổ mìn: k = 1,3;

- Khoảng thu với 2 băng ghi: k = 1,1;

- Khoảng thu với 3 băng ghi: k = 1,2;

- Khoảng thu với 5 băng ghi: k = 1,4;

- Khu vực thăm dò bị nhiễm dao động: k = 1,2;

- Số lần bắn ≥ 2 lần: k = 1,2;

- Hệ số thiết bị (khoảng cách giữa điểm cực thu, khoảng cách giữa các tâm cực thu): > 10m, k = 1,2;

> 15m, k = 1,4;

- Nếu dùng nổ mìn để gây dao động thì vật liệu như sau:

+ Mìn 0,25 kg cho các cấp địa hình.

+ Kíp mìn 1,2 chiếc cho các cấp địa hình.

+ Bộ bắn mìn: 0,001 chia cho các cấp địa hình.

Đơn vị tính: 1 quan sát địa vật lý

Tên Cấp địa hình

Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                                   vị      I - II   III - IV
           việc
                     Vật liệu
CB.113 Thăm dò Dây địa vật lý (thu, phát)               m       0,6           1,0
       địa chấn Bộ sạc ắc quy                           bộ      0,01      0,01
         bằng   Tời cuốn dây                            cái    0,002     0,002
            máy
          TRIOSX- Cực thu sóng dọc                      chiếc   0,02     0,02
            24    Cực thu sóng ngang                    chiếc   0,02     0,02
                      Bàn đệm                           chiếc   0,01     0,01
                      Giấy ảnh khổ 140mm                 m       1,5      1,5
                      Ống súng + quả đạn                 bộ     0,01     0,01
                      Đồng hồ đo điện vạn năng          chiếc   0,01     0,01
                      Ắc quy (12V x 2) + (6V x 1)        bộ     0,001    0,001
                      Thuốc ảnh (hiện và hãm)            lít     0,2      0,2
                      Vật liệu khác                      %       10       10
                      Nhân công
                      Công nhân 4/7                     công     5,6     6,72
                      Máy thi công
                      Máy địa chấn TRIOSX - 24           ca     0,304    0,36
                      Máy khác                           %        2        2
                                                                 10       20

CB.21000 THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ ĐIỆN

CB.21100 THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ ĐIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO

MẶT CẮT ĐIỆN

1. Thành phần công việc:

a) Ngoại nghiệp

- Nhận nhiệm vụ, đề cương công tác, phương án thi công địa vật lý bao gồm các văn bản cho phép và thỏa thuận.

- Nhận vị trí điểm đo.

- Chuẩn bị máy móc thiết bị vật tư cho máy UJ-18.

- Triển khai các hệ thống đo.

- Tiến hành đo vẽ:

+ Đặt máy móc thiết bị và kiểm tra sự hoạt động của máy móc, rải các đường dây thu phát.

+ Đóng các điểm cực, đóng mạch nguồn phát, kiểm tra hiện trường đo điện.

+ Tiến hành đo điện thế giữa cao điểm cực thu và cường độ dòng điện, các điểm cực phát.

- Ghi sổ, tính điện trở suất và dựng đồ thị.

- Thu dọn dây, thiết bị, máy khi kết thúc một quá trình hoặc một ca công tác.

b) Nội nghiệp

- Nghiên cứu nhiệm vụ, phương án thi công địa vật lý và thông qua phương án.

- Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát kỹ thuật địa vật lý, thu thập tài liệu hiện trường, nghiệm thu, chỉnh lý số liệu.

- Phân tích tài liệu thực địa, lập các bảng kê, bản vẽ, tính toán các thông số.

- Nghiệm thu chất lượng sản phẩm và bàn giao tài liệu.

2. Điều kiện áp dụng:

Bảng phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 03.

- Phương pháp đo mặt cắt điện đối xứng đơn giản.

- Khoảng cách giữa các tuyến ≤ 50m.

- Độ dài thiết bị AB ≤ 500m.

- Khoảng cách giữa các điểm = 10m.

3. Khi đo mặt cắt điện khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:

- Khoảng cách giữa các tuyến

> 50m - 100m: k = 1,05;

> 100m - 200m: k = 1,1;

> 200m: k = 1,2;

- Độ dài thiết bị

> 500m - 700m: k = 1,15;

> 700m - 1000m: k = 1,3;

> 1000m: k = 1,5;

- Phương pháp đo

+ Phương pháp nạp điện đo thế: k = 0,8;

+ Phương pháp nạp điện đo gradien: k = 1,15;

+ Phương pháp mặt cắt lưỡng cực 1 cánh: k = 1,2;

+ Phương pháp mặt cắt lưỡng cực 2 cánh: k = 1,4;

+ Mặt cắt điện liên hợp 2 cánh: k = 1,27;

+ Mặt cắt đối xứng kép: k = 1,4.

Đơn vị tính: 1 quan sát địa vật lý

Tên Cấp địa hình

Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                              vị       I - II    III - IV
             việc
                       Vật liệu
CB.211 Thăm dò         Điện cực đồng                  cái     0,003      0,003
       địa vật lý      Điện cực sắt                   cái     0,003      0,003
         điện          Pin BTO-45                    hòm       0,01       0,01
         bằng
                       Điện cực không phân cực        cái     0,005      0,005
        phương
                       Pin 1,5 vôn                    cái      0,02       0,02
        pháp đo
        mặt cắt        Dây điện                       m        0,4         0,4
         điện          Tời cuốn dây                   cái     0,005       0,005
                       Sunphat đồng                   kg       0,01       0,01
                       Vật liệu khác                  %         10         10
                       Nhân công
                       Công nhân 4/7                 công      0,42       0,53
                       Máy thi công
                       Máy UJ- 18                     ca      0,033       0,042
                       Máy khác                       %          2          2
                                                                10         20

CB.21200 THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ ĐIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐIỆN

TRƯỜNG THIÊN NHIÊN

1. Thành phần công việc:

a) Ngoại nghiệp

- Nhận nhiệm vụ, đề cương công tác, phương án thi công địa vật lý bao gồm các văn bản cho phép và thỏa thuận.

- Nhận vị trí điểm đo.

- Chuẩn bị máy móc thiết bị vật tư cho máy UJ-18.

- Triển khai các hệ thống đo.

- Tiến hành đo vẽ:

+ Đặt máy móc thiết bị và kiểm tra sự hoạt động của máy móc (kiểm tra nguồn nuôi máy).

+ Xác định các hệ số phân cực của các điện cực nếu các điện cực không phân cực với máy đó.

+ Bố trí điện thoại viên (hoặc còi).

+ Kiểm tra độ nhậy của máy đo.

+ Tiến hành bù phân cực.

+ Đo hiệu điện thế giữa các điện cực thu lên biểu đồ, đồ thị thế ứng với mốc điểm đo.

+ Thu dọn máy, thiết bị khi kết thúc một quá trình hoặc một ca.

b) Nội nghiệp

- Nghiên cứu nhiệm vụ, phương án thi công địa vật lý và thông qua phương án.

- Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát kỹ thuật địa vật lý, thu thập tài liệu hiện trường, nghiệm thu, chỉnh lý số liệu.

- Phân tích tài liệu thực địa, lập các bảng kê, bản vẽ, tính toán các thông số.

- Nghiệm thu chất lượng sản phẩm và bàn giao tài liệu.

2. Điều kiện áp dụng:

- Bảng phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 03.

- Định mức chỉ đúng cho phương pháp đo thế ở điều kiện bình thường (chỉ cần dùng 1 điện cực ở 1 điểm và điều kiện đo thế bình thường) tại các điểm cần đo U = 0,3MV và phân cực phải bù đi bù lại không quá 10% tổng số điểm đo.

3. Khi đo điện trường thiên nhiên khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:

- Khó khăn phải bù phân cực bù đi bù lại đến 30% tổng số điểm đo, hệ số k = 1,1

- Điều kiện tiếp địa:

+ Phức tạp phải đo 2 điện cực 1 vị trí: k = 1,1;

+ Khó khăn phải đo 3 điện cực 1 vị trí: k = 1,2;

+ Đặc biệt khó khăn phải đổ nước: k = 1,4;

- Nếu dùng phương pháp đo gradien thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số: k = 1,4

Đơn vị tính: 1 quan sát địa vật lý

Tên Cấp địa hình

Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                            vị       I - II      III - IV
              việc
                        Vật liệu
CB.212        Thăm      Điện cực không phân cực      cái      0,002       0,0025
              dò địa    Điện cực đồng                cái      0,002       0,0025
              vật lý    Điện cực sắt                 cái      0,002       0,0025
               điện
                        Pin 1,5 vôn                 quả       0,01        0,0025
               bằng
                        Ắc quy                       cái     0,0003       0,00035
             phương
                        Dây điện                     m         0,3         0,35
               pháp
               điện     Tời cuốn dây điện            cái     0,0001       0,0001
             trường     Vật liệu khác                %         10           10
              thiên     Nhân công
              nhiên     Công nhân 4/7               công      0,22         0,33
                        Máy thi công
                        Máy UJ- 18                   ca       0,032        0,047
                        Máy khác                     %          2            2
                                                               10           20

CB.21300 THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ ĐIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO

SÂU ĐIỆN ĐỐI XỨNG

1. Thành phần công việc:

a) Ngoại nghiệp

- Nhận nhiệm vụ, đề cương công tác, phương án thi công địa vật lý bao gồm các văn bản cho phép và thỏa thuận.

- Nhận vị trí điểm đo.

- Chuẩn bị máy móc, thiết bị vật tư cho máy UJ - 18.

- Triển khai các hệ thống đo.

- Tiến hành đo vẽ:

+ Đặt máy móc thiết bị và kiểm tra sự hoạt động của máy móc và rải các đường dây thu, phát tiếp địa.

+ Đóng nguồn kiểm tra đo điện đường dây, đo hiệu điện thế giữa hai cực thu và đo cường độ dòng điện trong đường dây phát.

+ Ghi chép sổ thực địa, tính toán (đo lại khi cần) dựng đường cong (đồ thị) lên bảng logarit kép.

+ Thu dọn dây, thiết bị, máy khi kết thúc 1 quá trình hoặc 1 ca.

b) Nội nghiệp

- Nghiên cứu nhiệm vụ, phương án thi công địa vật lý, thông qua phương án.

- Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát kỹ thuật địa vật lý, thu thập tài liệu hiện trường, nghiệm thu chỉnh lý số liệu.

- Phân tích tài liệu thực địa, lập các bảng kê, bản vẽ, tính toán các thông số.

- Nghiệm thu chất lượng sản phẩm và bàn giao tài liệu.

2. Điều kiện áp dụng:

- Bảng phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 03.

- Định mức chỉ đúng khi độ dài AB max 1000m.

- Khoảng cách trung bình giữa các điểm đo theo trục AB/2 trên bảng logarit kép (mô đun 6,25cm cách nhau 9-12mm).

3. Khi thăm dò sâu điện đối xứng khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:

- AB > 1.000m: k = 1,3;

- Khoảng cách các điểm đo theo logarit.

Từ 7- 9mm: k = 1,15;

Từ 5- 7mm: k = 1,25;

- Đo theo phương pháp 3 cực thì định mức được nhân với hệ số: k = 1,1;

- Đo trên sông, hồ: k = 1,4;

- Đo các khe nứt: k = 0,5.

Đơn vị tính: 1 quan sát địa vật lý

Tên Cấp địa hình

Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                               vị        I - II    III - IV
            việc
                      Vật liệu
CB.213      Thăm      Điện cực không phân cực          cái      0,007       0,01
           dò địa     Điện cực đồng                    cái       0,05       0,05
            vật lý    Điện cực sắt                     cái       0,15       0,15
             điện
                      Pin 69 vôn                      hòm        0,04       0,04
            bằng
                      Pin 1,5 vôn                     quả        0,1         0,1
           phương
                      Dây điện                         m         8,0         8,0
            pháp
           đo sâu     Tời cuốn dây điện                cái      0,005       0,005
             điện     Vật liệu khác                    %          10         10
             đối      Nhân công
            xứng      Công nhân 4/7                   công       6,75       8,75
                      Máy thi công
                      Máy UJ-18                        ca        0,45       0,58
                      Máy khác                         %           2          2
                                                                  10         20

CB.31000 THĂM DÒ TỪ

CB.31100 THĂM DÒ TỪ BẰNG MÁY MF-2-100

1. Thành phần công việc:

a) Ngoại nghiệp

- Nhận nhiệm vụ, đề cương công tác, phương án thi công địa vật lý bao gồm các văn bản cho phép và thỏa thuận.

- Nhận vị trí điểm đo.

- Chuẩn bị máy móc, thiết bị vật tư cho máy MF-2-100.

- Triển khai các hệ thống đo.

- Tiến hành thực hiện đo vẽ:

+ Lấy các vật sắt từ ở người vận hành.

+ Kiểm tra nguồn nuôi máy.

+ Chỉnh cung bù.

+ Lấy chuẩn máy.

+ Đo thành phần thẳng đứng ∈z của từng địa từ.

- Lên đồ thị từ trường ∈z cùng với các điểm đo tại chỗ.

- Thu dọn khi hết 1 quá trình hoặc 1 ca công tác.

b) Nội nghiệp

- Nghiên cứu nhiệm vụ, phương án thi công địa vật lý, thông qua phương án.

- Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát kỹ thuật địa vật lý, thu thập tài liệu hiện trường, nghiệm thu, chỉnh lý các số liệu.

- Phân tích tài liệu thực địa, lập các bảng kê, bản vẽ, tính toán các thông số.

- Nghiệm thu chất lượng sản phẩm và bàn giao tài liệu.

2. Điều kiện áp dụng:

- Bảng phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 03.

- Định mức chỉ dùng cho phương pháp đo giá trị ∈z ở những điều kiện bình thường.

Đơn vị tính: 1 quan sát địa vật lý

Mã      Tên công                                     Đơn         Cấp địa hình
                            Thành phần hao phí
  hiệu      việc                                        vị        I - II     III - IV
       Thăm dò        Nhân công
CB.311 từ bằng        Công nhân 4/7                    công      0,223        0,33
         máy          Máy thi công
       MF-2-100       Máy MF-2-100                      ca        0,02        0,031
                      Máy khác                          %           2           2
                                                                   10          20

Chương 3 CÔNG TÁC KHOAN CC.11000 KHOAN THỦ CÔNG TRÊN CẠN

1.

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phương tiện thí nghiệm, khảo sát thực địa.

- Xác định vị trí và cao độ miệng lỗ khoan.

- Làm nền khoan (khối lượng đào đắp ≤ 5m3) và lắp ráp thiết bị khoan, chạy thử máy.

- Tiến hành công tác khoan, thu thập các tài liệu địa chất và các loại mẫu.

- Kết thúc lỗ khoan, lấp lỗ khoan, thu dọn hiện trường và di chuyển sang lỗ khoan mới.

- Mô tả địa chất công trình và địa chất thủy văn trong quá trình khoan.

- Lập hình trụ lỗ khoan.

- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh tài liệu.

- Nghiệm thu bàn giao.

2.

Điều kiện áp dụng:

- Cấp đất đá: Theo phụ lục số 04.

- Lỗ khoan thẳng đứng (vuông góc với mặt phẳng ngang) địa hình nền khoan khô ráo.

- Hiệp khoan dài 0,5m.

- Chống ống ≤ 50% chiều sâu lỗ khoan.

- Khoan khô.

- Đường kính lỗ khoan đến 150mm.

3.

Trường hợp điều kiện khoan khác với điều kiện ở trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:

- Đường kính lỗ khoan từ > 150mm đến ≤ 230mm: k = 1,1;

- Chống ống > 50% chiều sâu lỗ khoan: k = 1,1;

- Hiệp khoan > 0,5m: k = 0,9;

- Địa hình lầy lội (khoan trên cạn) khó khăn trong việc thi công: k = 1,2;

- Khi khoan trên sông nước thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số k = 1,3 (không bao gồm hao phí cho phương tiện nổi).

4.

Trường hợp khoan không ống chống: Định mức nhân công, máy thi công được nhân với hệ số k = 0,85 và loại bỏ định mức hao phí vật liệu ống chống, đầu nối ống chống.

CC.11100 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 10M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Tên Cấp đất đá

Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                               vị       I - III   IV- V
             việc
                      Vật liệu
CC.111      Độ sâu    Mũi khoan                      cái      0,0075     0,009
              hố      Cần khoan                       m       0,0375      0,04
            khoan     Bộ gia mốc cần khoan            bộ      0,0125     0,013
            từ 0m
                      Ống chống                       m        0,11       0,11
             đến
                      Đầu nối ống chống              cái       0,05       0,05
             10m
                      Cáp thép φ 6 - φ 8mm            m        0,05       0,05
                      Hộp tôn (200 x 100 x 1)mm      cái       0,20       0,20
                      Hộp nhựa đựng mẫu
                                                     cái       0,10       0,10
                      (400 x 400 x 400)mm
                      Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu     cái       0,12       0,12
                      Bộ ống mẫu nguyên dạng          bộ       0,001     0,001
                                                       3
                      Gỗ nhóm V                      m         0,001     0,001
                      Vật liệu khác                   %         10         10
                      Nhân công
                      Công nhân 4,0/7               công       2,24       3,70
                      Máy thi công
                      Bộ khoan tay                    ca       0,22       0,33
                                                                10         20

CC.11200 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 20M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Tên Cấp đất đá Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                                      vị     I - III       IV- V
             việc
                      Vật liệu
CC.112      Độ sâu    Mũi khoan                            cái    0,0075        0,009
              hố      Cần khoan                            m      0,039         0,042
            khoan     Bộ gia mốc cần khoan                 bộ     0,013     0,0135
            từ 0m
                      Ống chống                            m       0,11         0,11
             đến
                      Đầu nối ống chống                    cái     0,05         0,05
             20m
                      Cáp thép φ 6 - φ 8mm                 m       0,07         0,07
                      Hộp tôn (200 x 100 x 1)mm            cái      0,2          0,2
                      Hộp nhựa đựng mẫu
                                                           cái      0,1          0,1
                      (400 x 400 x 400)mm
                      Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu           cái     0,12         0,12
                      Bộ ống mẫu nguyên dạng               bộ     0,001         0,001
                      Gỗ nhóm V                            m3     0,001         0,001
                      Vật liệu khác                        %        10           10
                      Nhân công
                      Công nhân 4,0/7                     công     2,28         3,82
                      Máy thi công
                      Bộ khoan tay                         ca      0,23         0,34
                                                                    10           20

CC.21000 KHOAN XOAY BƠM RỬA ĐỂ LẤY MẪU Ở TRÊN CẠN

1. Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phương tiện thí nghiệm, khảo sát thực địa.

- Xác định vị trí và cao độ miệng lỗ khoan.

- Làm nền khoan (khối lượng đào đắp ≤ 5m3) và lắp ráp thiết bị khoan, chạy thử máy.

- Tiến hành công tác khoan, thu thập các tài liệu địa chất và các loại mẫu.

- Đo mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca.

- Kết thúc lỗ khoan, lấp lỗ khoan, thu dọn hiện trường và di chuyển sang lỗ khoan mới.

- Mô tả địa chất công trình và địa chất thủy văn trong quá trình khoan.

- Lập hình trụ lỗ khoan.

- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh tài liệu.

- Nghiệm thu bàn giao.

2. Điều kiện áp dụng:

- Cấp đất đá: Theo phụ lục số 05.

- Lỗ khoan thẳng đứng (vuông góc với mặt phẳng nằm ngang).

- Đường kính lỗ khoan đến 150mm.

- Chiều dài hiệp khoan 0,5m.

- Địa hình nền khoan khô ráo.

- Chống ống ≤ 50% chiều dài lỗ khoan.

- Lỗ khoan rửa bằng nước lã.

- Vị trí lỗ khoan cách xa chỗ lấy nước ≤ 50m hoặc cao hơn chỗ lấy nước < 9m.

3. Khi khoan khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với các hệ số sau:

- Khoan ngang: k = 1,5;

- Khoan xiên: k = 1,2;

- Đường kính lỗ khoan > 150mm đến 250mm: k = 1,1;

- Đường kính lỗ khoan > 250mm: k = 1,2;

- Chống ống > 50% chiều dài lỗ khoan: k = 1,05;

- Địa hình khoan lầy lội khó khăn trong việc thi công: k = 1,05;

- Hiệp khoan > 0,5m: k = 0,9;

- Lỗ khoan rửa bằng dung dịch sét: k = 1,05;

- Khoan khô: k = 1,15;

- Khoan bằng máy khoan CBY-150-ZUB hoặc loại tương tự: k = 1,3.

4. Trường hợp khoan không ống chống, khoan không lấy mẫu được điều chỉnh như sau:

- Khoan không ống chống: Định mức nhân công, máy thi công được nhân với hệ số k = 0,85 và loại bỏ định mức hao phí vật liệu ống chống, đầu nối ống chống.

- Khoan không lẫy mẫu: Định mức nhân công, máy thi công được nhân với hệ số k = 0,8 và loại bỏ định mức hao phí vật liệu ống mẫu đơn, ống mẫu kép, hộp nhựa đựng mẫu.

CC.21100 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 30M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Tên Cấp đất đá

Thành phần Đơn

Mã hiệu công                                                VII -               XI -
                       hao phí     vị    I-III   IV-VI                IX - X
        việc                                                VIII                XII
                    Vật liệu
CC.211      Độ      Mũi khoan
                                  cái    0,07    0,164      0,35
           sâu      hợp kim
            hố      Mũi khoan
          khoan                   cái                                 0,05      0,08
                    kim cương
          từ 0m     Bộ mở rộng
           đến                     bộ                                 0,015     0,024
                    kim cương
           30m
                    Cần khoan      m     0,015    0,03      0,04      0,045     0,05
                    Đầu nối cần    bộ    0,005    0,01     0,014      0,015     0,016
                    Ống chống      m     0,03     0,03      0,02      0,02      0,02
                    Đầu nối ống
                                  cái    0,01     0,01     0,007      0,007     0,007
                    chống
                    Ống mẫu đơn    m     0,04     0,04      0,04      0,04      0,04
                    Ống mẫu kép   cái    0,002   0,002     0,002      0,002     0,002
                    Hộp nhựa
                                  cái     0,4     0,4       0,4        0,5       0,5
                    đựng mẫu
                Gỗ nhóm V       m3     0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035
                Vật liệu khác   %        10      10         10         10      10
                Nhân công
                Công nhân 4,0/7 công    1,76    2,53       3,59       3,49    4,73
                Máy thi công
                Máy khoan
                XY-1A hoặc      ca      0,09    0,20       0,33       0,30    0,47
                loại tương tự
                Máy khác        %         2       2          2         2        2
                                         10      20         30         40      50

CC.21200 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 60M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Tên Cấp đất đá

Mã              Thành phần     Đơn
         công                                              VII -              XI -
 hiệu              hao phí      vị      I-III   IV-VI                IX - X
         việc                                              VIII               XII
                Vật liệu
CC.212    Độ    Mũi khoan
                                cái    0,063    0,148     0,315
         sâu    hợp kim
          hố    Mũi khoan
                                cái                                  0,047    0,076
         khoan kim cương
          từ    Bộ mở rộng
         0m                     bộ                                   0,015    0,024
                kim cương
         đến    Cần khoan       m      0,016    0,032     0,042      0,047    0,052
         60m
                Đầu nối cần     bộ     0,0052   0,011     0,0147 0,0157 0,017
                Ống chống       m       0,03    0,03       0,02      0,02     0,02
                Đầu nối ống
                                cái     0,01    0,01      0,007      0,007    0,007
                chống
                Ống mẫu đơn     m       0,04    0,04       0,04      0,04     0,04
                   Ống mẫu kép     cái     0,002   0,002      0,002      0,002   0,002
                   Hộp nhựa
                                   cái      0,4     0,4        0,4        0,5     0,5
                   đựng mẫu
                   Gỗ nhóm V        m3    0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035
                   Vật liệu khác    %        10      10        10         10      10
                   Nhân công
                   Công nhân
                                   công    1,86     2,67      3,77       3,69    5,02
                   4,0/7
                   Máy thi công
                   Máy khoan
                   XY-1A hoặc       ca     0,09     0,21      0,36       0,35    0,51
                   loại tương tự
                   Máy khác         %        2       2          2          2       2
                                             10      20        30         40      50
      CC.21300 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 100M
                                             Đơn vị tính: 1 m khoan
            Tên                                            Cấp đất đá
     Mã              Thành phần Đơn
            công                                             VII -
     hiệu              hao phí     vị      I-III   IV-VI                IX - X XI -XII
            việc                                             VIII
                    Vật liệu

CC.213 Độ sâu Mũi khoan

cái    0,056    0,131     0,28
  hố hợp kim
khoan Mũi khoan
                            cái                                  0,045    0,072
từ 0m kim cương
 đến Bộ mở rộng
100m kim cương              bộ                                   0,015    0,024
             Cần khoan      m      0,017    0,034     0,044      0,049    0,054
             Đầu nối cần    bộ     0,0055   0,012     0,015      0,016    0,018
             Ống chống      m       0,03    0,03      0,02       0,02     0,02
          Đầu nối ống
                          cái     0,01    0,01     0,007       0,007    0,007
          chống
          Ống mẫu đơn      m      0,04    0,04      0,04       0,04     0,04
          Ống mẫu kép     cái    0,002    0,002    0,002       0,002    0,002
          Hộp nhựa
                          cái     0,4      0,4       0,4        0,5      0,5
          đựng mẫu
          Gỗ nhóm V       m3     0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035
          Vật liệu khác    %      10       10        10         10       10
          Nhân công
          Công nhân
                          công    2,03    2,95      4,13       4,09     5,41
          4,0/7
          Máy thi công
          Máy khoan
          XY-1A hoặc       ca     0,10    0,24      0,39       0,37     0,56
          loại tương tự
          Máy khác         %       2       2          2         2        2
                                  10       20        30         40       50

CC.21400 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 150M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Tên Cấp đất đá

Mã              Thành phần      Đơn
       công                                                VII -               XI -
hiệu              hao phí        vị     I-III   IV-VI                IX - X
       việc                                                VIII                XII
              Vật liệu

CC.214 Độ sâu Mũi khoan hợp

cái    0,045   0,115     0,245
  hố kim
khoan Mũi khoan kim
từ 0m cương                cái                                 0,045    0,072
 đến Bộ mở rộng
150m kim cương             bộ                                  0,015    0,024
        Cần khoan          m      0,018   0,036     0,046      0,051    0,057
         Đầu nối cần     bộ     0,0057 0,0126     0,016      0,017    0,019
         Ống chống       m       0,03   0,03       0,02       0,02    0,02
         Đầu nối ống
                         cái     0,01   0,01      0,007      0,007    0,007
         chống
         Ống mẫu đơn     m       0,04   0,04       0,04       0,04    0,04
         Ống mẫu kép     cái    0,002   0,002     0,002      0,002    0,002
         Hộp nhựa đựng
                         cái     0,4     0,4        0,4       0,5      0,5
         mẫu
         Gỗ nhóm V       m3     0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035
         Vật liệu khác   %       10      10         10         10      10
         Nhân công
         Công nhân 4,0/7 công    2,09   3,13       4,46       4,40    5,96
         Máy thi công
         Máy khoan
         GK-250 hoặc     ca      0,11   0,25       0,43       0,40    0,59
         loại tương tự
         Máy khác        %        2       2          2         2        2
                                 10      20         30         40      50

CC.21500 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 200M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Tên Cấp đất đá

Mã              Thành phần     Đơn
        công                                             VII -              XI -
hiệu              hao phí       vị    I-III   IV-VI                IX - X
        việc                                             VIII               XII
        Độ Vật liệu

CC.215 sâu hố Mũi khoan hợp

cái    0,036   0,092     0,196
khoan kim
từ 0m Mũi khoan kim
                         cái                                 0,045    0,072
 đến cương
200m Bộ mở rộng          bộ                                  0,015    0,024
       kim cương
        Cần khoan         m     0,019   0,039    0,048    0,053   0,06
        Đầu nối cần       bộ    0,0059 0,0131    0,017    0,018   0,020
        Ống chống         m      0,03    0,03      0,02   0,02    0,02
        Đầu nối ống
                          cái    0,01    0,01    0,007    0,007   0,007
        chống
        Ống mẫu đơn       m      0,04    0,04      0,04   0,04    0,04
        Ống mẫu kép       cái   0,002   0,002    0,002    0,002   0,002
        Hộp nhựa đựng
                          cái    0,4     0,4       0,4     0,5     0,5
        mẫu
        Gỗ nhóm V         m3    0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035
        Vật liệu khác     %      10       10       10      10      10
        Nhân công
        Công nhân 4,0/7 công     2,17    3,26      4,67   4,58    6,21
        Máy thi công
        Máy khoan
        GK-250 hoặc       ca     0,12    0,28      0,48   0,43    0,65
        loại tương tự
        Máy khác          %       2       2         2      2       2
                                 10       20       30      40      50

CÔNG TÁC BƠM CẤP NƯỚC PHỤC VỤ KHOAN XOAY BƠM RỬA Ở

TRÊN CẠN (KHI PHẢI TIẾP NƯỚC CHO CÁC LỖ KHOAN Ở XA NGUỒN

NƯỚC > 50M HOẶC CAO HƠN NƠI LẤY NƯỚC ≥ 9M)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị máy bơm, ống nước và các vật liệu khác;

- Lắp đặt ống nước, bơm nước phục vụ công tác khoan;

- Tháo dỡ máy bơm, ống nước, thu dọn hiện trường và di chuyển sang lỗ khoan mới.

CC.21600 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 30M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Tên Cấp đất đá

Mã                Thành phần       Đơn
            công                                       IV-      VII -      IX -   XI -
     hiệu                hao phí         vị    I-III
            việc                                       VI       VIII        X     XII
                     Vật liệu
CC.216        Độ     Ống nước φ50        m     0,04    0,04     0,04       0,04   0,04
            sâu hố   Vật liệu khác       %      10     10        10        10     10
            khoan    Nhân công
            từ 0m
                     Công nhân 4,0/7    công   0,70    0,95     1,23       1,30   1,68
             đến
                     Máy thi công
             30m
                     Máy bơm 25CV        ca    0,11    0,22     0,36       0,41   0,49
                                                10     20        30        40     50
      CC.21700 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 60M
                                                               Đơn vị tính: 1 m khoan
            Tên                                               Cấp đất đá
 Mã                     Thành phần      Đơn
            công                                       IV-      VII -      IX -   XI -
 hiệu                     hao phí        vị    I-III
            việc                                       VI       VIII        X     XII
                      Vật liệu
CC.217      Độ sâu    Ống nước φ 50      m     0,04    0,04      0,04      0,04   0,04
              hố      Vật liệu khác      %      10      10        10        10    10
            khoan     Nhân công
            từ 0m
                      Công nhân 4,0/7   công 0,71      0,96      1,24      1,30   1,70
             đến
                      Máy thi công
             60m
                      Máy bơm 25CV       ca    0,12    0,23      0,39      0,44   0,53
                                                10      20        30       40     50

CC.21800 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 100M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Tên Cấp đất đá

Mã                  Thành phần      Đơn
          công                                     IV-      VII -      IX -   XI -
 hiệu                  hao phí        vị   I-III
          việc                                      VI      VIII        X     XII
                   Vật liệu
CC.218   Độ sâu    Ống nước φ 50      m    0,04    0,04     0,04       0,04   0,04
           hố      Vật liệu khác      %     10     10        10        10     10
         khoan     Nhân công
         từ 0m
                   Công nhân 4,0/7 công 0,77       1,05      1,4       1,42   1,72
          đến
                   Máy thi công
         100m
                   Máy bơm 25CV       ca   0,13    0,29     0,48       0,54   0,65
                                            10     20        30        40     50

CC.21900 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 150M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Tên Cấp đất đá

Mã                  Thành phần      Đơn
         công                                      IV-      VII -      IX -   XI -
 hiệu                  hao phí        vị   I-III
         việc                                      VI       VIII        X     XII
                   Vật liệu
CC.219   Độ sâu    Ống nước φ 50      m    0,04    0,04     0,04       0,04   0,04
           hố      Vật liệu khác      %    10      10        10         10     10
         khoan     Nhân công
         từ 0m
                   Công nhân 4,0/7   công 0,79     1,1      1,43       1,5    2,0
          đến
                   Máy thi công
         150m
                   Máy bơm 25CV       ca   0,14    0,33     0,53       0,6    0,72
                                           10      20        30         40     50

CC.22000 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 200M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Cấp đất đá

Mã        Tên        Thành phần        Đơn
                                                                VII -              XI -
 hiệu    công việc        hao phí        vị    I-III IV-VI              IX - X
                                                                VIII               XII
                     Vật liệu
CC.220 Độ sâu Ống nước φ 50      m             0,04    0,04     0,04       0,04    0,04
       hố khoan Vật liệu khác    %              10      10       10        10      10
        từ 0m Nhân công
         đến
                Công nhân 4,0/7 công           0,81    1,13     1,46       1,54    2,05
        200m
                Máy thi công
                     Máy bơm 25CV        ca    0,16    0,37     0,59       0,67    0,81
                                                10      20       30        40      50

CC.31000 KHOAN XOAY BƠM RỬA ĐỂ LẤY MẪU Ở DƯỚI NƯỚC

1. Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phương tiện thí nghiệm, khảo sát thực địa.

- Xác định vị trí và cao độ miệng lỗ khoan.

- Lắp ráp thiết bị khoan, chạy thử máy.

- Tiến hành công tác khoan, thu thập các tài liệu địa chất và các loại mẫu.

- Đo mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca.

- Kết thúc lỗ khoan, lấp lỗ khoan, thu dọn hiện trường và di chuyển sang lỗ khoan mới.

- Mô tả địa chất công trình và địa chất thủy văn trong quá trình khoan.

- Lập hình trụ lỗ khoan.

- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh tài liệu.

- Nghiệm thu bàn giao.

2. Điều kiện áp dụng:

- Cấp đất đá: Theo phụ lục số 05.

- Ống chống 100% chiều sâu lỗ khoan.

- Lỗ khoan thẳng đứng (vuông góc với mặt nước).

- Tốc độ nước chảy đến 1 m/s.

- Đường kính lỗ khoan đến 150mm.

- Chiều dài hiệp khoan 0,5m.

- Lỗ khoan rửa bằng nước.

- Định mức được xác định với điều kiện khi có phương tiện nổi ổn định trên mặt nước (phao, phà, bè mảng...).

- Độ sâu lỗ khoan được xác định từ mặt nước, khối lượng mét khoan tính từ mặt đất thiên nhiên.

3. Những công việc chưa tính vào định mức:

- Công tác thí nghiệm mẫu và thí nghiệm địa chất thủy văn tại lỗ khoan.

- Hao phí (VL, NC, M) cho công tác kết cấu phương tiện nổi (lắp ráp, thuê bao phương tiện nổi như phao, phà, xà lan, bè mảng...).

4. Khi khoan khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với các hệ số sau:

- Khoan xiên: k = 1,2;

- Đường kính lỗ khoan > 150mm đến 250mm: k = 1,1;

- Đường kính lỗ khoan > 250mm: k = 1,2;

- Khoan không lấy mẫu: k = 0,8;

- Hiệp khoan > 0,5m: k = 0,9;

- Lỗ khoan rửa bằng dung dịch sét: k = 1,05;

- Khoan khô: k = 1,15;

- Tốc độ nước chảy > 1m/s đến 2m/s: k = 1,1;

- Tốc độ nước chảy > 2m/s đến 3m/s: k = 1,15;

- Tốc độ nước chảy > 3m/s hoặc nơi có thủy triều lên xuống: k = 1,2;

- Khoan bằng máy khoan CBY-150-ZUB hoặc loại tương tự: k = 1,3.

5.

Trường hợp khoan không lấy mẫu: Định mức nhân công, máy thi công được nhân với hệ số k = 0,8 và loại bỏ định mức hao phí vật liệu ống mẫu đơn, ống mẫu kép, hộp nhựa đựng mẫu.

CC.31100 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 30M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Tên Cấp đất đá

Mã              Thành phần      Đơn
         công                                              VII -               XI -
 hiệu              hao phí        vị     I-III   IV-VI                IX - X
         việc                                              VIII                XII
                 Vật liệu
CC.311     Độ    Mũi khoan
          sâu    hợp kim         cái     0,07    0,164     0,35
           hố    Mũi khoan
         khoan   kim cương       cái                                  0,05     0,08
         từ 0m   Bộ mở rộng
          đến    kim cương       bộ                                   0,015    0,024
          30m    Cần khoan        m     0,018    0,036     0,048      0,054    0,06
                 Đầu nối cần     bộ     0,006    0,012     0,017      0,018    0,019
                 Ống chống        m      0,06    0,06      0,05       0,05     0,05
                 Đầu nối ống
                 chống           cái     0,02    0,02      0,017      0,017    0,017
                 Ống mẫu đơn      m      0,04    0,04      0,04       0,04     0,04
                 Ống mẫu kép     cái    0,002    0,002     0,002      0,002    0,002
                 Hộp nhựa
                 đựng mẫu        cái     0,4      0,4       0,4        0,5      0,5
                 Gỗ nhóm V       m3     0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035
                 Vật liệu khác    %      10       10        10         10       10
                 Nhân công
                 Công nhân
                 4,0/7           công    2,61    3,71      5,19       5,12     6,77
                 Máy thi công
                 Máy khoan
                 XY-1A hoặc       ca     0,10    0,24      0,39       0,36     0,56
                 loại tương tự
                 Máy khác         %       2        2         2          2       2
                                         10       20        30         40       50

CC.31200 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 60M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Tên Cấp đất đá

Mã               Thành phần     Đơn
         công                                              VII -               XI -
 hiệu               hao phí       vị     I-III   IV-VI                IX - X
         việc                                              VIII                XII
                 Vật liệu
CC.312     Độ    Mũi khoan
                                 cái    0,063    0,148     0,315
          sâu    hợp kim
           hố    Mũi khoan
         khoan                   cái                                  0,047    0,076
                 kim cương
         từ 0m   Bộ mở rộng
          đến                    bộ                                   0,015    0,024
                 kim cương
          60m    Cần khoan        m     0,019    0,038     0,05       0,057    0,063
                 Đầu nối cần     bộ     0,0063 0,0126      0,017      0,019    0,02
                 Ống chống        m      0,06    0,06      0,05       0,05     0,05
                 Đầu nối ống
                                 cái     0,02    0,02      0,017      0,017    0,017
                 chống
                 Ống mẫu đơn      m      0,04    0,04      0,04       0,04     0,04
                 Ống mẫu kép     cái    0,002    0,002     0,002      0,002    0,002
                 Hộp nhựa
                                 cái     0,4      0,4       0,4        0,5      0,5
                 đựng mẫu
                 Gỗ nhóm V       m3     0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035
                 Vật liệu khác    %      10       10        10         10       10
                 Nhân công
                 Công nhân
                                 công    2,73    3,90      5,48       5,38     7,29
                 4,0/7
                 Máy thi công
                 Máy khoan
                 XY- 1A hoặc      ca     0,11    0,25      0,43       0,41     0,62
                 loại tương tự
                 Máy khác         %       2        2         2          2       2
                                         10       20        30         40       50

CC.31300 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 100M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Tên Cấp đất đá

Mã             Thành phần   Đơn
        công                                      VII -             XI -
hiệu             hao phí     vị   I-III   IV-VI            IX - X
        việc                                      VIII              XII
            Vật liệu

CC.313 Độ Mũi khoan cái 0,056 0,131 0,28 sâu hợp kim hố Mũi khoan

khoan kim cương      cái                     0,045 0,072
từ 0m Bộ mở rộng
 đến kim cương       bộ                      0,015 0,024
100m Cần khoan       m   0,02   0,04  0,053   0,06  0,066
      Đầu nối cần    bộ 0,0066 0,0132 0,019   0,02  0,022
      Ống chống      m    0,06  0,06   0,05   0,05   0,05
      Đầu nối ống
                     cái  0,02  0,02  0,017 0,017 0,017
      chống
      Ống mẫu đơn m      0,04   0,04   0,04   0,04   0,04

Ống mẫu kép cái 0,002 0,002 0,002 0,002 0,002

Hộp nhựa

cái  0,4    0,4    0,4    0,5    0,5
đựng mẫu
Gỗ nhóm V      m3 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035
Vật liệu khác %      10    10     10     10     10
Nhân công
Công nhân
              công 2,90   4,14   5,93   5,81   7,82
4,0/7
Máy thi công
Máy khoan
XY-1A hoặc     ca   0,12  0,29   0,51   0,46   0,67
loại tương tự
Máy khác       %      2     2      2      2      2
                      10       20       30      40      50

CC.31400 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 150M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Tên Cấp đất đá

Mã               Thành phần     Đơn
         công                                              VII -               XI -
 hiệu               hao phí       vị     I-III   IV-VI                IX - X
         việc                                              VIII                XII
                 Vật liệu
CC.314     Độ    Mũi khoan
          sâu    hợp kim         cái    0,045    0,115     0,245
           hố    Mũi khoan
         khoan   kim cương       cái                                  0,045    0,072
         từ 0m   Bộ mở rộng
          đến    kim cương       bộ                                   0,015    0,024
         150m    Cần khoan        m     0,018    0,036     0,046      0,051    0,057
                 Đầu nối cần     bộ     0,0057 0,0126      0,016      0,017    0,019
                 Ống chống        m      0,03    0,03      0,02       0,02     0,02
                 Đầu nối ống     cái     0,01    0,01      0,007      0,007    0,007
                 chống
                 Ống mẫu đơn      m      0,04    0,04      0,04       0,04     0,04
                 Ống mẫu kép     cái    0,002    0,002     0,002      0,002    0,002
                 Hộp nhựa
                 đựng mẫu        cái     0,4      0,4       0,4        0,5      0,5
                                   3
                 Gỗ nhóm V       m      0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035
                 Vật liệu khác    %      10       10        10         10       10
                 Nhân công
                 Công nhân
                 4,0/7           công    2,97    4,42      6,29       6,21     8,35
                 Máy thi công
                 Máy khoan
                 GK-250 hoặc
                 loại tương tự    ca     0,13    0,31      0,52       0,50     0,72
                 Máy khác         %       2        2         2          2       2
                                         10       20        30         40       50

CC.40000 KHOAN VÀO ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH LỚN

1. Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phương tiện thí nghiệm, khảo sát thực địa.

- Xác định vị trí và cao độ miệng lỗ khoan.

- Làm nền khoan (khối lượng đào đắp ≤ 5m3) và lắp ráp thiết bị khoan, chạy thử máy.

- Tiến hành công tác khoan, thu thập các tài liệu địa chất và các loại mẫu.

- Đo mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca.

- Kết thúc lỗ khoan, lấp lỗ khoan, thu dọn hiện trường và di chuyển sang lỗ khoan mới.

- Mô tả địa chất công trình và địa chất thủy văn trong quá trình khoan.

- Lập hình trụ lỗ khoan.

- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh tài liệu.

- Nghiệm thu bàn giao.

2. Điều kiện áp dụng:

- Cấp đất đá: Theo phụ lục số 06.

- Hố khoan thẳng đứng.

- Địa hình nền khoan khô ráo.

- Chống ống 100% chiều sâu lỗ khoan.

3. Khi khoan khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:

- Địa hình nền khoan lầy lội, khó khăn trong việc thi công: k = 1,05.

CC.41000 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN ĐẾN 400MM

CC.41100 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 10M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Mã         Tên công                                       Đơn         Cấp đất
                                Thành phần hao phí
  hiệu         việc                                          vị     I - III     IV - V
        Đường kính Vật liệu
CC.411 lỗ khoan đến Lưỡi cắt đất                            cái     0,07        0,12
        400mm, độ Cần xoắn                                  m       0,009       0,011
          sâu khoan
          từ 0m đến   Cần chốt                     m        0,012     0,012
             10m      Chốt cần                     cái       0,01         0,01
                      Ống chống                    bộ        0,03         0,03
                      Đầu nối ống chống            cái       0,01         0,01
                      Vật liệu khác                %          10          10
                      Nhân công
                      Công nhân 4,0/7             công       1,48         2,24
                      Máy thi công
                      Máy khoan XY-3 hoặc loại
                                                   ca        0,14         0,21
                      tương tự
                                                              10          20

CC.41200 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN > 10M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Tên công                               Đơn            Cấp đất
Mã hiệu                  Thành phần hao phí
            việc                                  vị      I - III    IV - V
                      Vật liệu
CC.412     Đường      Lưỡi cắt đất              cái        0,07        0,12
           kính lỗ    Cần xoắn                  m         0,009       0,011
          khoan đến   Cần chốt                  m         0,012       0,012
           400mm,
                      Chốt cần                  cái        0,01        0,01
          độ sâu hố
                      Ống chống                 bộ         0,03        0,03
            khoan
                      Đầu nối ống chống         cái       0,01         0,01
            > 10m
                      Vật liệu khác             %           10          10
                      Nhân công
                      Công nhân 4,0/7          công       1,58        2,43
                      Máy thi công
                      Máy khoan XY-3 hoặc loại
                                                ca        0,15        0,23
                      tương tự
                                                           10             20

CC.42000 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ > 400MM ĐẾN 600MM

CC.42100 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 10M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Mã       Tên công                                    Đơn              Cấp đất
                           Thành phần hao phí
 hiệu       việc                                       vị       I - III    IV - V
                   Vật liệu
CC.421 Đường kính Lưỡi cắt đất                        cái        0,07         0,12
       lỗ khoan từ Cần xoắn                           m         0,009        0,011
        > 400mm Cần chốt                              m         0,012        0,012
       đến 600mm,
                   Chốt cần                           cái        0,01         0,01
        độ sâu hố
                   Ống chống                          bộ        0,03          0,03
       khoan từ 0m
         đến 10m   Đầu nối ống chống                  cái       0,01          0,01
                   Vật liệu khác                      %           10           10
                   Nhân công
                   Công nhân 4,0/7                    công       1,60        2,49
                   Máy thi công
                   Máy khoan XY-3 hoặc loại
                                                       ca        0,16        0,24
                   tương tự
                                                                  10          20

CC.42200 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN > 10M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Tên công                              Đơn                Cấp đất
Mã hiệu                  Thành phần hao phí
            việc                                 vị          I - III       IV - V
                      Vật liệu
            Đường
CC.422      kính lỗ   Lưỡi cắt đất              cái           0,07          0,12
           khoan từ   Cần xoắn                  m            0,009         0,011
           > 400mm    Cần chốt                  m            0,012         0,012
              đến     Chốt cần                  cái           0,01          0,01
          600mm, độ   Ống chống                 bộ            0,03          0,03
            sâu hố    Đầu nối ống chống         cái          0,01           0,01
             khoan    Vật liệu khác             %              10            10
            > 10m
                      Nhân công
                        Công nhân 4,07              công       1,70        2,67
                        Máy thi công
                        Máy khoan XY-3 hoặc loại
                                                       ca      0,18        0,26
                        tương tự
                                                               10           20

CHƯƠNG 4 CÔNG TÁC ĐẶT ỐNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC NGẦM TRONG HỐ KHOAN CD.11100 ĐẶT ỐNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC NGẦM TRONG HỐ KHOAN

1.

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ và chuẩn bị dụng cụ để đặt ống quan trắc.

- Đo ống quan trắc, lắp và hạ ống xuống hố khoan.

- Đặt nút đúng vị trí và gia cố.

- Đổ bê tông xung quanh ống và gia cố nắp.

- Thu dọn dụng cụ, kiểm tra chất lượng và nghiệm thu.

2.

Điều kiện áp dụng:

- Hạ ống trong lỗ khoan thẳng đứng.

- Hạ ống đơn và loại ống φ 65mm.

Đơn vị tính: 1 m

Mã       Tên công                                          Đơn
                               Thành phần hao phí                      Số lượng
 hiệu       việc                                             vị
                        Vật liệu
CD.111     Đặt ống      Ống thép φ 65mm                     mét          1,02
          quan trắc     Quả bo                              quả          0,03
          mực nước      Nắp đậy ống                         cái          0,02
         ngầm trong
                        Xi măng PCB30                       kg           1,00
          hố khoan
                        Vật liệu khác                        %             5
                        Nhân công
                        Công nhân 4,0/7                     công         0,90
                                                                          10

Ghi chú:

- Nếu hạ ống ở hố khoan xiên thì định mức nhân công được nhân hệ số k = 1,1.

- Nếu hạ ống quan trắc khác thì định mức nhân hệ số:

+ ống thép φ 75mm: k = 1,3;

+ ống thép φ 93mm: k = 1,5;

- Hạ ống quan trắc kép thì định mức được nhân với hệ số k = 1,5.

CHƯƠNG 5 CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG CE.10000 THÍ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị máy, thiết bị, vật tư thí nghiệm. Xác định vị trí thí nghiệm.

- Tháo, lắp bảo dưỡng thiết bị tại hiện trường.

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình.

- Ghi chép, chỉnh lý kết quả thí nghiệm.

- Nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.

CE.11100 THÍ NGHIỆM XUYÊN TĨNH

Đơn vị tính: 1m xuyên

Mã        Tên công                                             Đơn
                                Thành phần hao phí                        Số lượng
 hiệu        việc                                                vị
                  Vật liệu
CE.111    Thí     Mũi xuyên                                     cái         0,002
        nghiệm Cần xuyên                                        m           0,003
       xuyên tĩnh Cọc neo                                       bộ         0,0007
                  Đồng hồ đo áp lực                             cái        0,0001
                  Vật liệu khác                                 %            10
                  Nhân công
                  Công nhân 4,0/7                              công         0,85
                  Máy thi công
                  Máy xuyên tĩnh Gouđa hoặc loại
                                                                 ca         0,08
                  tương tự
                                                                                10

CE.11200 THÍ NGHIỆM XUYÊN ĐỘNG

Đơn vị tính: 1m xuyên

Mã      Tên công                                        Đơn
                                 Thành phần hao phí                 Số lượng
  hiệu      việc                                           vị
                      Vật liệu
CE.112       Thí      Mũi xuyên                            cái        0,004
           nghiệm     Cần xuyên                             m         0,006
            xuyên     Vật liệu khác                         %          10
            động
                      Nhân công
                      Công nhân 4,0/7                     công         0,56
                      Máy thi công
                      Máy xuyên động RA-50 hoặc             ca         0,4
                      tương tự
                                                                       10

CE.11300 THÍ NGHIỆM CẮT QUAY BẰNG MÁY

Đơn vị tính: 1 điểm

Mã      Tên công                                        Đơn
                                 Thành phần hao phí                 Số lượng
  hiệu      việc                                           vị
                      Vật liệu
CE.113       Thí    Cánh cắt (∈ 60 - ∈ 70 - ∈100)          bộ        0,00015
           nghiệm Cần cắt cánh (40 cái)                    bộ        0,0025
           cắt quay Vật liệu khác                           %          10
          bằng máy
                    Nhân công
                      Công nhân 4,0/7                     công         1,45
                      Máy thi công
                      Thiết bị đo ngẫu lực                  ca        0,14
                      Máy khác                              %           2
                                                                       10

Ghi chú: Định mức chưa tính hao phí khoan tạo lỗ (đối với thí nghiệm cắt cánh ở lỗ khoan).

CE.11400 THÍ NGHIỆM XUYÊN TIÊU CHUẨN SPT

Đơn vị tính: 1 lần thí nghiệm

Mã        Tên công                                  Đơn       Cấp đất, đá
                           Thành phần hao phí
 hiệu        việc                                     vị    I - III    IV - VI
                  Vật liệu
CE.114            Mũi xuyên hình nón                 cái       -        0,04
                  Mũi xuyên cắt                      cái     0,1          -
          Thí     Ống mẫu                            ống     0,04       0,04
        nghiệm Cần khoan                              m      0,02       0,03
       xuyên tiêu Hộp gỗ đựng mẫu                    hộp     0,04       0,04
         chuẩn    Vật liệu khác                       %       15         15
          SPT     Nhân công
                  Công nhân 4,0/7                    công    0,75       1,15
                  Máy thi công
                  Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT           ca     0,10       0,15
                                                              10         20

Ghi chú: Định mức chưa bao gồm hao phí khoan tạo lỗ

CE.11500 NÉN NGANG TRONG LỖ KHOAN

Đơn vị tính: 1 điểm

Mã        Tên công                                  Đơn        Cấp đất đá
                            Thành phần hao phí
 hiệu        việc                                     vị     I - III   IV - VI
                 Vật liệu
CE.115 Nén ngang Ống đồng trục φ 25 và φ 50           bộ     0,0013     0,0026
        trong lỗ Ống đo thí nghiệm                    cái   0,0013     0,0026
         khoan   Ghen cao su φ 63                     m       0,06       0,12
                 Màng buồng nước φ 270                cái      0,04      0,08
                 Bình khí CO2 (100 bar)               cái     0,026      0,026
                 Áp kế bình hơi (25 bar)              cái   0,0026     0,0026
                 Áp kế (5 - 25 - 100 bar)             bộ    0,00065    0,00065
                 Áp kế (250 bar)                      cái   0,00065    0,00065
                 Ghen kim loại φ 63                   m      0,052      0,052
                    Vật liệu khác                   %           10             10
                    Nhân công
                    Công nhân 4,0/7                công         1,26       1,68
                    Máy thi công
                    Bộ nén ngang GA hoặc            ca          0,14       0,18
                    tương tự
                                                                10             20

Ghi chú: Định mức chưa bao gồm hao phí khoan tạo lỗ

CE.11600 HÚT NƯỚC THÍ NGHIỆM TRONG LỖ KHOAN

Đơn vị tính: 1 lần hút

Mã     Tên công                                         Đơn
                              Thành phần hao phí                       Số lượng
 hiệu     việc                                            vị
                   Vật liệu
CE.116 Hút nước    Ống cao su dẫn nước                    m              1,0
          thí      Ống kẽm φ 32                           m              0,5
        nghiệm     Thùng phân ly                         cái            0,02
       trong lỗ
                   Thùng đo lưu lượng                    cái            0,02
         khoan
                   Đồng hồ đo mức nước                   cái            0,033
                   Đồng hồ bấm giây                      cái            0,002
                   Dây điện                               m              2,0
                   Đui điện                              cái            0,05
                   Bóng điện                             cái             0,5
                   Pin dùng cho đo nước                  đôi             1,0
                   Sổ hút nước                          quyển            1,0
                   Vật liệu khác                          %              7,0
                   Nhân công
                   Công nhân 4,0/7                       công            10,6
                   Máy thi công
                   Máy bơm 25 CV                          ca             5,0
                   Máy khác                               %               5
                                                                         10

- Điều kiện áp dụng: tính cho hút đơn và hạ thấp mực nước 1 lần.

- Ghi chú:

+ Định mức chưa bao gồm hao phí khoan tạo lỗ;

+ Nếu hút đơn có một tia quan trắc, định mức được nhân với hệ số: k = 1,05;

+ Nếu hút đơn 2 tia quan trắc, định mức nhân với hệ số: k = 1,1;

+ Nếu hút đơn hạ thấp mực nước 2 lần, định mức được nhân với hệ số: k = 2,0;

+ Nếu hút chùm (một lần hạ thấp mức nước), định mức nhân với hệ số: k = 1,8.

CE.11700 ÉP NƯỚC THÍ NGHIỆM TRONG LỖ KHOAN

Đơn vị tính: 1 đoạn ép

Tên

Đơn

Mã hiệu       công            Thành phần hao phí                        Số lượng
                                                              vị
              việc
                     Vật liệu
CE.117      Ép nước Bộ kính ép                               bộ          0,033
               thí   Quả bo cao su                           quả          0,5
            nghiệm Ống tổ ống dài 1m                         ống         0,033
            trong lỗ
                     Ống ngoài φ16                            m           0,25
             khoan
                     Tuy ô dẫn nước                           m           0,5
                     Đồng hồ đo áp lực 4kG/cm2               cái         0,003
                     Đồng hồ đo lưu lượng 3m3/h              cái         0,003
                     Đồng hồ đo nước                         cái         0,033
                     Nhiệt kế                                cái         0,033
                     Dây điện                                 m           2,5
                     Sổ ép nước                             quyển         1,0
                     Vật liệu khác                            %            10
                     Nhân công
                     Công nhân 4,0/7                        công         12,18
                     Máy thi công
                     Máy bơm 25CV                             ca          1,5
                     Máy khác                                 %           5,0
                                                                          10

- Điều kiện áp dụng:

+ Lượng mất nước đơn vị Q = 1 lít/phút mét.

+ Độ sâu ép nước h ≤ 50m.

- Ghi chú:

+ Nếu ép nước khác với điều kiện trên thì định mức được nhân với các hệ số sau:

* Lượng mất nước đơn vị: q >1-10 lít/phút mét: k = 1,1;

* Lượng mất nước đơn vị: q > 10 lít/phút mét: k = 1,2;

* Độ sâu ép nước thí nghiệm > 50-100 m: k = 1,05;

* Độ sâu ép nước thí nghiệm > 100m: k = 1,1.

+ Định mức chưa bao gồm hao phí khoan tạo lỗ.

CE.11800 ĐỔ NƯỚC THÍ NGHIỆM TRONG LỖ KHOAN

Đơn vị tính: 1 lần đổ

Mã      Tên công                                           Đơn
                            Thành phần hao phí                       Số lượng
 hiệu      việc                                              vị
                    Vật liệu
CE.118   Đổ nước    Thùng đo lưu lượng 60 lít               cái        0,02
            thí     Thùng gánh nước                         đôi        0,05
         nghiệm     Đồng hồ lưu lượng                       cái       0,003
         trong lỗ   Ống cao su dẫn nước φ16 - φ18            m         0,05
          khoan
                    Thước mét                               cái       0,005
                    Đồng hồ đo nước                         cái       0,003
                    Đồng hồ bấm giây                        cái       0,003
                    Sổ đo nước                             quyển        1,0
                    Vật liệu khác                            %          5,0
                    Nhân công
                    Công nhân 4,0/7                         công        2,2
                                                                        10

- Điều kiện áp dụng:

+ Lưu lượng nước tiêu thụ Q < 1 lít/phút.

+ Nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm < 100m.

- Ghi chú:

+ Nếu lưu lượng nước tiêu thụ Q > 1 lít/phút thì định mức nhân công được nhân với hệ số k = 1,2;

+ Nếu nguồn nước cấp ở xa vị trí thí nghiệm > 100m thì định mức nhân công được nhân với hệ số k = 1,5.

+ Định mức chưa bao gồm hao phí khoan tạo lỗ.

CE.11900 ĐỔ NƯỚC THÍ NGHIỆM TRONG HỐ ĐÀO

Đơn vị tính: 1 lần đổ

Mã       Tên công                                    Đơn
                              Thành phần hao phí                 Số lượng
  hiệu       việc                                       vị
                       Vật liệu
CE.119     Đổ nước     Thùng đo lưu lượng 60 lít        cái        0,02
              thí      Thùng gánh nước                  đôi        0,05
            nghiệm     Đồng hồ bấm giây                 cái       0,003
           trong hố    Đồng hồ để bàn                   cái        0,05
              đào
                       Thước mét                        cái       0,003
                       Ống cao su dẫn nước φ16          cái        0,05
                       Sổ đo nước                      quyển        1,0
                       Vật liệu khác                    %           7,0
                       Nhân công
                       Công nhân 4,0/7                 công         2,2
                                                                    10

- Điều kiện áp dụng:

+ Lưu lượng nước tiêu thụ Q ≤ 1 lít/phút.

+ Nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm < 100m.

- Ghi chú:

+ Nếu lưu lượng nước tiêu thụ Q > 1 lít/phút thì định mức nhân công được nhân với hệ số k = 1,2;

+ Nếu nguồn nước cấp ở xa vị trí thí nghiệm > 100m thì định mức nhân công được nhân với hệ số k = 1,5.

+ Định mức chưa bao gồm hao phí công tác đào đất tạo hố.

CE.12000 MÚC NƯỚC THÍ NGHIỆM TRONG LỖ KHOAN

Đơn vị tính: 1 lần múc

Mã      Tên công                                              Đơn
                                Thành phần hao phí                     Số lượng
  hiệu      việc                                                 vị
                  Vật liệu
CE.120 Múc nước Cáp múc nước                                     m      0,02
       thí nghiệm Ống múc nước dài 2m                           cái     0,05
         trong lỗ Đồng hồ đo nước                               cái     0,02
          khoan
                  Đồng hồ bấm giây                              cái     0,003
                  Đồng hồ để bàn                                cái     0,003
                  Sổ ghi chép múc nước                         quyển     1,0
                  Vật liệu khác                                  %        5
                  Nhân công
                  Công nhân 4,0/7                              công      2,4
                                                                         10

+ Định mức chưa bao gồm hao phí khoan tạo lỗ.

CE.12100 THÍ NGHIỆM CBR HIỆN TRƯỜNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường.

- Tập kết xe, người và thiết bị thí nghiệm tới vị trí thí nghiệm.

- Tiến hành lắp ráp các thiết bị thí nghiệm.

- Thực hiện thí nghiệm, thu thập kết quả thí nghiệm.

- Tính toán, chỉnh lý số liệu thí nghiệm.

- Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 điểm thí nghiệm

Tên

Đơn

Mã hiệu      công             Thành phần hao phí                       Số lượng
                                                             vị
             việc
                   Vật liệu
CE.121        Thí  Đá hộc dùng để chất tải                   m3         0,025
            nghiệm Dây điện 1 x 2                            m           0,4
             CBR Bóng điện 220V - 200W                       cái         0,1
              hiện Thước dây 50m                             cái         0,01
            trường
                   Vật liệu khác                             %            10
                   Nhân công
                   Công nhân 4,0/7                          công         6,0
                   Máy thi công
                   Ô tô vận tải thùng 12T                    ca          0,1
                   Máy phát điện 2,5 kW                      ca          0,1
                   Bộ thiết bị CBR hiện trường               ca          0,1
                                                                         10

CE.12200 THÍ NGHIỆM ĐO MODUN ĐÀN HỒI BẰNG CẦN BELKENMAN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị máy móc, vật tư, thiết bị thí nghiệm.

- Xác định vị trí thí nghiệm.

- Lắp dựng, tháo dỡ, bảo dưỡng thiết bị thí nghiệm.

- Tiến hành thí nghiệm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Ghi chép chỉnh lý số liệu thí nghiệm.

- Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 điểm thí nghiệm Mã Đơn

Tên công việc          Thành phần hao phí                   Số lượng
 hiệu                                                          vị
       Thí nghiệm đo Vật liệu
CE.122 modun đàn hồi Đá hộc (để chất tải)                      m3       0,0833
         bằng cần    Vật liệu khác                              %          15
       BELKENMAN
                            Nhân công
                            Công nhân 4,0/7                     công         1,4
                            Máy thi công
                            Kích thủy lực 50T                    ca          0,3
                            Cần Belkenman                         ca         0,3
                            Ô tô vận tải thùng 12T                ca        0,08
                            Máy khác                              %          5,0
                                                                             10

CE.12300 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH ĐỘ CHẶT CỦA NỀN ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị dụng cụ thí nghiệm (phao, phễu, cát chuẩn ...v v).

- Đo đạc, đóng cọc mốc, bố trí các điểm thí nghiệm.

- Tiến hành thí nghiệm, thu thập kết quả thí nghiệm.

- Lấy mẫu ngoài hiện trường (trước hoặc sau khi tiến hành thí nghiệm hiện trường) để đầm chặt tiêu chuẩn xác định dung trọng khô lớn nhất và độ ẩm tốt nhất làm cơ sở xác định hệ số đầm chặt K.

- Ghi chép, chỉnh lý kết quả thí nghiệm.

- Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.

CE.12310 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH ĐỘ CHẶT CỦA NỀN ĐƯỜNG ĐẤT

HOẶC CÁT ĐỒNG NHẤT - THÍ NGHIỆM TRÊN MẶT

Đơn vị tính: 1 điểm thí nghiệm

Mã hiệu          Tên công việc          Thành phần hao phí      Đơn vị     Số lượng
                                       Vật liệu
CE.123      Thí nghiệm xác định độ     Phao thử độ chặt           bộ         0,01
            chặt của nền đường đất     Dao vòng hợp kim           cái        0,02
            hoặc cát đồng nhất (thí    Dao gạt đất                cái        0,05
               nghiệm trên mặt)
                                       Thùng đựng nước            cái        0,002
                                          Vật liệu khác               %         10
                                          Nhân công
                                          Công nhân 4,0/7          công        2,0
                                          Máy thi công
                                          Cân phân tích               ca       1,8
                                          Tủ sấy 3kW                  ca       1,8
                                                                               10

CE.12320 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH ĐỘ CHẶT CỦA NỀN ĐƯỜNG ĐẤT

DĂM SẠN HOẶC ĐÁ CẤP PHỐI - THÍ NGHIỆM TRÊN MẶT

Đơn vị tính: 1 điểm thí nghiệm

Mã          Tên công                                           Đơn
                                  Thành phần hao phí                        Số lượng
 hiệu          việc                                              vị
       Thí nghiệm          Vật liệu
CE.123 xác định độ         Phễu rót cát                          bộ           0,01
       chặt của nền        Cuốc chim                             cái          0,02
        đường đất          Xẻng                                  cái          0,05
         dăm sạn
                           Ống đong thủy tinh 1000ml             cái          0,09
       hoặc đá cấp
                           Vật liệu khác                          %           10
        phối - thí
                           Nhân công
       nghiệm trên
           mặt             Công nhân 4,0/7                      công          3,0
                           Máy thi công
                           Cân phân tích                         ca           1,8
                           Tủ sấy 3kW                            ca           1,8
                                                                              20

CE.12400 THÍ NGHIỆM ĐO MOĐUN ĐÀN HỒI BẰNG TẤM ÉP CỨNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị máy móc, vật tư, thiết bị thí nghiệm.

- Tập kết xe, người và thiết bị thí nghiệm tới vị trí thí nghiệm.

- Lắp ráp các thiết bị thí nghiệm.

- Tiến hành thí nghiệm, thu thập kết quả thí nghiệm.

- Tính toán, chỉnh lý số liệu thí nghiệm.

- Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.

CE.12410 THÍ NGHIỆM ĐO MOĐUN ĐÀN HỒI BẰNG TẤM ÉP CỨNG,

ĐƯỜNG KÍNH BÀN NÉN D = 34 CM

Đơn vị tính: 10 điểm

Mã      Tên công                                       Đơn
                              Thành phần hao phí                 Số lượng
 hiệu       việc                                          vị
                       Vật liệu
CE.124    Thí nghiệm   Dàn đo lún                        bộ         0,05
          đo modun     Đồng hồ đo lún                    cái       0,005
            đàn hồi    Bàn nén D = 34cm                  cái      0,0001
         bằng tấm ép
                       Xẻng                              cái        0,05
         cứng; đường
                       Cuốc chim                         cái        0,02
           cứng bàn
                       Dao gạt đất                       cái        0,05
              nén
         D = 34 cm     Cát chuẩn                         kg          4
                       Đá hộc dùng để chất tải           m3         0,5
                       Dầm I 300 - 350 dài hơn 3,5m      kg         0,4
                       Vật liệu khác                      %          10
                       Nhân công
                       Công nhân 4,0/7                   công       2,5
                       Máy thi công
                       Kích nâng 50T                      ca        1,8
                       Tủ sấy 3kW                         ca        1,8
                       Ô tô vận tải thùng 12T             ca        0,5
                                                                     10

CE.12420 THÍ NGHIỆM ĐO MOĐUN ĐÀN HỒI BẰNG TẤM ÉP CỨNG,

ĐƯỜNG KÍNH BÀN NÉN D = 76 CM

Đơn vị tính: 10 điểm

Mã       Tên công                                           Đơn
                                   Thành phần hao phí                     Số lượng
     hiệu       việc                                              vị
                            Vật liệu
CE.124       Thí nghiệm     Dàn đo lún                            bộ         0,05
              đo modun      Đồng hồ đo lún                        cái       0,005
            đàn hồi bằng
                            Bàn nén D = 76cm                      cái      0,0001
            tấm ép cứng;
                            Xẻng                                  cái        0,05
             đường cứng
               bàn nén      Cuốc chim                             cái        0,02
              D = 76 cm     Dao gạt đất                           cái        0,05
                            Cát chuẩn                             kg          4
                            Đá hộc dùng để chất tải               m3         0,5
                            Dầm I 300 - 350 dài hơn 3,5m          kg         0,4
                            Vật liệu khác                         %           10
                            Nhân công
                            Công nhân 4,0/7                      công        2,5
                            Máy thi công
                            Kích nâng 50T                         ca         1,8
                            Tủ sấy 3kW                            ca         1,8
                            Ô tô vận tải thùng 12T                ca          1
                                                                              20

CE.12500 THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH THỬ TẢI CỌC BÊ TÔNG BẰNG

PHƯƠNG PHÁP CỌC NEO

1.

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang thiết bị thí nghiệm, khảo sát hiện trường.

- Đào đất đến đầu cọc, chuyển đất khỏi hố đào.

- Chống hố đào bằng ván gỗ.

- Đập đầu cọc và gia công đầu cọc.

- Lắp đặt thiết bị (kích, dầm, đồng hồ...).

- Cắt, uốn thép neo, hàn neo giữ dầm.

- Tiến hành thí nghiệm và ghi chép số liệu theo quy trình quy phạm.

- Tháo, dỡ dụng cụ thí nghiệm.

- Chỉnh lý tài liệu, hoàn thành công tác thí nghiệm theo yêu cầu

- Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.

2.

Điều kiện áp dụng:

- Địa hình khô ráo, không có nước mạch chảy vào hố thí nghiệm.

- Cọc neo đã có đủ để làm đối trọng.

- Cấp tải trọng nén đến 50 tấn.

3.

Khi thí nghiệm khác với điều kiện trên thì định mức được nhân với các hệ số sau:

- Địa hình thí nghiệm lầy lội: Định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số k = 1,05.

- Trong trường hợp nén ở cấp tải trọng từ 51 - 100 tấn thì:

+ Định mức vật liệu được nhân với hệ số k = 1,2.

+ Định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số k = 1,4.

- Trường hợp không có cọc để neo thì không tính thép φ 14, que hàn, máy hàn mà tính thêm hao phí khoan + neo.

Đơn vị tính: 1 lần thí nghiệm

Mã         Tên công                                            Đơn
                                  Thành phần hao phí                    Số lượng
  hiệu         việc                                              vị
                           Vật liệu
CE.125      Thí nghiệm     Sắt tròn φ 14                         kg       26,0
            nén tĩnh thử   Que hàn                               kg        3,0
             tải cọc bê    Gỗ nhóm V                             m3       0,15
            tông bằng
           phương pháp Dầu kích                                    kg         1,2
             cọc neo   Thép dầm I và kích các loại                 kg        40,0
                          Vật liệu khác                            %           5
                          Nhân công
                          Công nhân 4,0/7                         công        55
                          Máy thi công
                          Kích nâng 100T                           ca         9,0
                          Cần trục ô tô 10T                        ca         0,5
                          Máy bơm nước 7,5kW                       ca         2,0
                          Máy khác                                 %          5,0
                                                                              10

CE.12600 THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH THỬ TẢI CỌC BÊ TÔNG BẰNG

PHƯƠNG PHÁP CHẤT TẢI

1. Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, trang thiết bị thí nghiệm, khảo sát hiện trường.

- Đập đầu cọc và gia công đầu cọc, làm nền gối kê.

- Lắp đặt, tháo dỡ dàn chất tải, đối trọng bêtông và thiết bị thí nghiệm (kích, đồng hồ đo...).

- Tiến hành thí nghiệm và ghi chép số liệu.

- Chỉnh lý số liệu, hoàn thành công tác thí nghiệm theo đúng yêu cầu.

- Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.

2. Các công việc chưa tính vào mức gồm:

- Công tác vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng bêtông đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệm.

- Công tác trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bêtông giữa các cọc thí nghiệm trong công trình.

- Xử lý nền đất yếu phục vụ công tác thí nghiệm (nếu có).

Đơn vị tính: 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm

Tên Tải trọng nén (tấn)

Mã                     Thành phần        Đơn
          công                                   100 ÷                 ≤         ≤
 hiệu                     hao phí          vị              ≤ 1.000
          việc                                   ≤ 500               1.500     2.000
                     Vật liệu
CE.126     Nén       Thép hình các loại    kg      0,6      0,56     0,48      0,42
         tĩnh thử    Bê tông đối trọng
          tải cọc    (bê tông mác 200      m3    0,009      0,009    0,009     0,009
         bê tông     đá 1 x 2)
           bằng      Dầu kích              kg    0,017      0,013    0,012     0,011
         phương
                     Vật liệu khác         %        5         5        5        5
           pháp
                     Nhân công
         chất tải
                     Kỹ sư 4,0/8          công    0,04      0,032    0,026     0,023
                     Công nhân 4,0/7      công    0,17      0,15     0,13      0,11
                     Máy thi công
                     Kích 250T             ca     0,03
                     Kích 500T             ca               0,018    0,018     0,018
                     Máy thủy bình
                                           ca    0,018      0,018    0,018     0,018
                     điện tử
                     Cần trục bánh xích
                                           ca    0,025
                     16T
                     Cần trục bánh
                                           ca               0,019    0,017     0,016
                     xích 25T
                     Máy khác              %        5         5        5        5
                                                   10        20       30        40

CE.12700 THÍ NGHIỆM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CỌC BÊ TÔNG BẰNG

PHƯƠNG PHÁP BIẾN DẠNG NHỎ (PIT)

1. Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường.

- Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị thí nghiệm.

- Tiến hành thí nghiệm và ghi chép số liệu.

- Chỉnh lý số liệu, hoàn thành công tác thí nghiệm theo đúng yêu cầu.

- Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 lần thí nghiệm/1 cọc thí nghiệm

Tên công Đơn

Mã hiệu                           Thành phần hao phí                      Số lượng
               việc                                               vị
                          Vật liệu
CE.127      Thí nghiệm Búa 2 kg                                   cái        0,1
             biến dạng Đục thép                                   cái        0,1
             nhỏ (PIT) Đá mài đĩa                                viên        0,1
                          Giấy ráp                                tờ         1,0
                          Vật liệu khác                           %           5
                          Nhân công
                          Kỹ sư 5,0/8                            công        0,5
                          Công nhân 4,0/7                        công        0,5
                          Máy thi công
                          Thiết bị đo biến dạng                   ca         0,8
                          Máy khác                                ca         1,0
                                                                             10

CE.12800 THÍ NGHIỆM ÉP CỌC BIẾN DẠNG LỚN PDA

1. Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường

- Chuẩn bị mặt bằng thí nghiệm

- Lắp đặt và tháo dỡ sàn công tác

- Gia công đầu cọc, lắp đặt tấm đệm đầu cọc đảm bảo yêu cầu thí nghiệm

- Lắp đặt và tháo dỡ lồng hướng dẫn.

- Lắp đặt và tháo dỡ dụng cụ, thiết bị thí nghiệm.

- Tiến hành thí nghiệm và ghi chép số liệu.

- Chỉnh lý số liệu, hoàn thành công tác thí nghiệm theo đúng yêu cầu.

- Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.

2. Những công việc chưa tính trong định mức:

- Công tác vận chuyển thiết bị thí nghiệm đi, đến địa điểm thí nghiệm.

- Xử lý nền đất yếu nếu có yêu cầu.

- Dàn giáo phục vụ thi công.

Đơn vị tính: 1 lần thí nghiệm/1 cọc thí nghiệm

Tên Đường kính cọc (mm)

Đơn

Mã hiệu    công        Thành phần hao phí
                                                 vị    ≤ 1.000 ≤ 1.500 ≤ 2.000
           việc
                     Vật liệu
CE.128      Thí      Thép gia cố đầu cọc        kg       136      204       270
          nghiệm Que hàn                        kg       2,5      3,0       3,5
          ép cọc Mũi khoan bê tông D10          cái       2       2,5        3
            biến     Bu lông cường độ cao
           dạng                                 cái      16        20       24
                     M16
            lớn
                     Quả búa 14T                quả    0,005     0,005
           PDA
                     Quả búa 20T                quả                        0,005
                     Đầu đo gia tốc và biến
                                                bộ       0,2      0,2       0,2
                     dạng
                     Vật liệu khác               %        5        5         5
                     Nhân công
                     Kỹ sư 4,0/8                công      8        12       16
                     Công nhân 4,0/7            công     20        20       24
                     Máy thi công
                     Cần trục bánh xích 16T      ca      1,5       -         -
                     Cần trục bánh xích 25T      ca       -       1,5        -
                        Cần trục bánh xích 40T     ca     -            -           1,5
                        Máy PDA                    ca    1,0          1,5          2,0
                        Máy hàn 23kW               ca    2,0          2,5          3,0
                        Máy khoan 750W             ca    1,0          1,2          1,5
                        Máy khác                   %      5           5             5
                                                          10          20           30

CE.129000 THÍ NGHIỆM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CỌC BÊ TÔNG

BẰNG PHƯƠNG PHÁP SIÊU ÂM

1. Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường.

- Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị thí nghiệm.

- Tiến hành thí nghiệm và ghi chép số liệu.

- Chỉnh lý số liệu, hoàn thành công tác thí nghiệm theo đúng yêu cầu.

- Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 mặt cắt siêu âm/1 lần thí nghiệm

Tên công Đơn

Mã hiệu                            Thành phần hao phí                       Số lượng
               việc                                             vị
                          Vật liệu
CE.129 Thí nghiệm Thước thép 5m                                cái            0,04
        siêu âm   Thước thép 42m                               cái            0,04
       chất lượng Vật liệu khác                                 %              5
           cọc
                  Nhân công
                          Kỹ sư 5,0/8                          công           0,46
                          Công nhân 4,0/7                      công           1,12
                          Máy thi công
                          Bộ thiết bị siêu âm                   ca            0,32
                          Máy khác                              ca            1,0
                                                                              10

CE.13000 THÍ NGHIỆM CƠ ĐỊA TRÊN BỆ BÊ TÔNG TRONG HẦM NGANG

1. Thành phần công việc:

- Vệ sinh hiện trường.

+ Dọn, sửa nền bằng bàn chải và hơi khí ép.

+ Thổi sạch, khô nền.

+ Nếu đá lồi lõm quá 2cm phải dùng đục tẩy bằng.

- Đổ, lắp cọc mốc

+ Xác định vị trí, khoan bằng búa khoan hơi ép.

+ Rửa sạch lỗ khoan.

+ Đặt cọc mốc.

- Đổ bệ bê tông

+ Kích thước tùy theo yêu cầu kỹ thuật.

+ Bê tông đạt mác 200.

- Lắp ráp

+ Lắp các tấm đệm, kích.

+ Lắp dàn khung đồng hồ.

+ Lắp tay đồng hồ, đồng hồ

+ Lắp bơm thủy lực, đồng hồ áp lực.

+ Lắp ráp hệ thống điện chiếu sáng.

- Kiểm nghiệm dụng cụ

+ Đồng hồ áp lực.

+ Hệ thống làm việc của dầu.

+ Kiểm tra piston.

+ Kiểm tra hệ thống indicate.

- Thí nghiệm thử

+ Lắp ráp xong, tăng tải trọng bằng 5% tải trọng tối đa của cấp chu trình có tải trọng thấp nhất. Tiến hành kiểm tra lại toàn bộ hệ thống bơm thủy lực, tuy ô, đầu nối, kích. Kiểm tra hệ thống đồng hồ áp lực, đồng hồ biến dạng v.v...

+ Thay thế: Tăng tải trọng theo từng cấp 4, 8, 12, 16, 24 kG/cm2. Đọc biến dạng của mỗi cấp.

+ Sau đó để ổn định và đọc ở cấp cuối cùng vào 30' - 1giờ - 12 giờ giảm tải theo từng cấp và đọc biến dạng ở các đồng hồ.

+ Đến cấp áp lực 0, đọc sau 10' và sau 2 giờ; Tổng cộng thời gian cho 1 chu trình là 16h.

- Thí nghiệm chính thức

+ Mỗi bệ thí nghiệm ở các cấp áp lực tối đa 24 - 40 - 60 kG/cm2.

+ Mỗi cấp thí nghiệm với 3 chu trình tăng, giảm tải.

+ Thời gian mỗi cấp là 16 × 3 = 48 giờ.

+ Thời gian thí nghiệm chính thức 3 cấp 48 × 3 = 144 giờ.

- Thu dọn, lật bệ

+ Chôn cọc, néo, tời, lắp tời hoặc palăng xích.

+ Dùng palăng xích để kéo lật bệ.

+ Rửa sạch mặt bệ và nền đá bằng nước để cho địa chất mô tả.

+ Thu dọn dụng cụ.

Đơn vị tính: 1 bệ thí nghiệm

Mã       Tên công                                            Đơn
                                     Thành phần hao phí                   Số lượng
    hiệu       việc                                               vị
                          Vật liệu
CE.130 Thí nghiệm         Xi măng PCB30                           kg        300
       cơ địa trên        Đá dăm 1 x 2                            m 3
                                                                            0,85
       bệ bê tông         Cát vàng                                m3         0,5
       trong hầm
                          Thép gai φ 10                           kg         35
         ngang
                          Thép gai φ 16                           kg         40
                          Thép gai φ 22                           kg         45
                          Dây thép φ 2 - φ 3                      kg          2
                          Thép gai φ 32 - φ 40                    kg         27
                          Gỗ dán 25mm                             m2         0,5
                                                                    2
                          Gỗ dán 40mm                             m          0,8
                    Ống cao su mềm                           m            5
                    Bóng điện 36W                           cái           3
                    Bóng điện 100W                          cái           3
                    Cầu chì sứ                              cái           1
                    Đui điện                                cái           4
                    Dây cáp điện 3 pha                       m            1
                    Dây điện súp                             m            5
                    Cầu dao điện 3 pha                      cái          0,2
                    Dầu công nghiệp 20                      kg           20
                    Gỗ tấm                                  m3           0,2
                    Vật liệu khác                            %           10
                    Nhân công
                    Công nhân 4,0/7                        công          326
                    Máy thi công
                    Máy nén khí 600m3/h                      ca          3,6
                    Máy bơm nước 120cv                       ca          10,5
                    Máy khác                                 %            5
                                                                         10

Chương 6 CÔNG TÁC ĐO VẼ LẬP LƯỚI KHỐNG CHẾ MẶT BẰNG CF.11000 ĐO LƯỚI KHỐNG CHẾ MẶT BẰNG

1.

Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, đi thực địa, chuẩn bị dụng cụ, vật tư, trang thiết bị. - Chọn điểm, định hướng. Xác định vị trí điểm lần cuối. - Đúc mốc bê tông. - Vận chuyển nội bộ công trình để rải mốc bê tông. - Chôn, xây mốc khống chế các loại. Đào rãnh bảo vệ mốc, đánh dấu mốc. - Đo chiều dài đường đáy, cạnh đáy.

- Đo góc, đo cạnh lưới khống chế.

- Khôi phục, tu bổ mốc sau khi đã hoàn thành công tác ngoại nghiệp.

- Bình sai lưới khống chế mặt bằng khu vực.

- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ.

- Nghiệm thu bàn giao.

2.

Điều kiện áp dụng: Cấp địa hình theo phụ lục số 07.

3.

Ghi chú: Định mức công tác đo vẽ tam giác hạng IV, đường chuyền hạng IV, Giải tích cấp 1, giải tích cấp 2, đường chuyền cấp 1, đường chuyền cấp 2 dưới đây áp dụng cho địa hình cấp III. Trường hợp có cấp địa hình khác thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:

- Địa hình cấp I: k = 0,7;

- Địa hình cấp II: k = 0,85;

- Địa hình cấp IV: k = 1,2;

- Địa hình cấp V: k = 1,6;

- Địa hình cấp VI: k = 2,0.

CF.11100 TAM GIÁC HẠNG 4

Đơn vị tính: 1 điểm

Tên Bộ thiết bị

Mã                                                Đơn       Máy toàn
            công          Thành phần hao phí                                 GPS
 hiệu                                               vị      đạc điện tử
            việc                                                           (3 máy)
                     Vật liệu
CF.111      Tam      Xi măng PCB30                  kg           20           20
            giác     Đá 1 x 2                       m3          0,06         0,06
           hạng 4    Cát vàng                       m3
                                                               0,035        0,035
                     Đinh + dây thép                kg           0,8         0,8
                     Sơn trắng + đỏ                 kg           0,4         0,4
                     Đinh chữ U                     kg            8           8
                     Sổ đo                         quyển         1,5         1,5
                     Vật liệu khác                  %             4           4
                    Nhân công
                    Kỹ sư 4,0/8                  công      13,13        11,92
                    Công nhân 4,0/7              công      32,46        33,34
                    Máy thi công
                    Máy toàn đạc điện tử TS06
                                                  ca        6,80
                    hoặc loại tương tự
                    Bộ thiết bị GPS G3100-R2
                                                  ca                    5,83
                    hoặc loại tương tự (3 máy)
                    Máy khác                      %          10          10
                                                             10          20

CF.11200 ĐƯỜNG CHUYỀN HẠNG 4

Đơn vị tính: 1 điểm

Bộ thiết

Mã      Tên công                                Đơn      Máy toàn
                        Thành phần hao phí                             bị GPS
 hiệu      việc                                   vị     đạc điện tử
                                                                       (3 máy)
                     Vật liệu
CF.112   Đường       Xi măng PCB30                kg         12          12
         chuyền      Đá 1 x 2                     m3        0,04        0,04
         hạng 4      Cát vàng                     m3       0,025        0,025
                     Đinh + dây thép              kg        0,6          0,6
                     Sơn trắng + đỏ               kg        0,4          0,4
                     Đinh chữ U                   kg         6            6
                     Sổ đo                       quyển      1,5          1,5
                     Vật liệu khác                %          4            4
                     Nhân công
                     Kỹ sư 4,0/8                 công      10,17        9,27
                     Công nhân 4,0/7             công      25,17        22,82
                     Máy thi công
                      Máy toàn đạc điện tử
                                                 ca        5,05
                      TS06 hoặc loại tương tự
                      Bộ thiết bị GPS G3100-R2
                      hoặc loại tương tự         ca                      4,33
                      (3 máy)
                      Máy khác                   %          10            10
                                                            10            20

CF.11300 GIẢI TÍCH CẤP 1

Đơn vị tính: 1 điểm

Bộ thiết bị

Mã      Tên công                                Đơn     Máy toàn
                         Thành phần hao phí                              GPS
 hiệu      việc                                   vị    đạc điện tử
                                                                       (3 máy)
                       Vật liệu
CF.113    Giải tích    Xi măng PCB30             kg         5             5
           cấp 1       Đá 1 x 2                  m3       0,023         0,023
                       Cát vàng                  m3       0,015         0,015
                       Đinh + dây thép           kg        0,3           0,3
                       Sơn trắng + đỏ            kg        0,3           0,3
                       Đinh chữ U                kg         4             4
                       Sổ đo                    quyển      1,0           1,0
                       Vật liệu khác              %         10           10
                       Nhân công
                       Kỹ sư 4,0/8              công      5,80           5,54
                       Công nhân 4,0/7          công      14,43         13,74
                       Máy thi công
                       Máy toàn đạc điện tử
                                                  ca       1,46
                       TS06 hoặc loại tương tự
                       Bộ thiết bị GPS G3100-R2
                       hoặc loại tương tự         ca                     1,25
                       (3 máy)
                       Máy khác                  %          10            10
                                                            10            20

CF.11400 GIẢI TÍCH CẤP 2

Đơn vị tính: 1 điểm

Bộ thiết

Mã      Tên công                               Đơn     Máy toàn
                        Thành phần hao phí                            bị GPS
 hiệu      việc                                  vị     đạc điện tử
                                                                      (3 máy)
                     Vật liệu
CF.114   Giải tích   Xi măng PCB30               kg         3            3
           cấp 2     Đá 1 x 2                    m3        0,01        0,01
                     Cát vàng                    m3       0,006        0,006
                     Đinh + dây thép             kg        0,1          0,1
                     Sơn trắng + đỏ              kg        0,2          0,2
                     Sổ đo                      quyển      1,0          1,0
                     Vật liệu khác               %          10          10
                     Nhân công
                     Kỹ sư 4,0/8                công       2,33        2,25
                     Công nhân 4,0/7            công       5,79        5,61
                     Máy thi công
                     Máy toàn đạc điện tử
                                                 ca        0,41
                     TS06 hoặc loại tương tự
                     Bộ thiết bị GPS G3100-R2
                     hoặc loại tương tự          ca                    0,24
                     (3 máy)
                     Máy khác                    %          10          10
                                                            10          20

CF.11500 ĐƯỜNG CHUYỀN CẤP 1

Đơn vị tính: 1 điểm

Bộ thiết bị

Mã      Tên công                              Đơn      Máy toàn
                        Thành phần hao phí                              GPS
 hiệu      việc                                 vị     đạc điện tử
                                                                      (3 máy)
                      Vật liệu
CF.115    Đường       Xi măng PCB30             kg         5             5
          chuyền      Đá 1 x 2                  m3       0,023         0,023
           cấp 1      Cát vàng                  m3       0,015         0,015
                      Đinh + dây thép           kg        0,3           0,3
                      Sơn trắng + đỏ            kg        0,3           0,3
                      Đinh chữ U                kg         4             4
                      Sổ đo                    quyển      1,0           1,0
                      Vật liệu khác              %         10           10
                      Nhân công
                      Kỹ sư 4,0/8              công      4,93           4,85
                      Công nhân 4,0/7          công      12,31         12,10
                      Máy thi công
                      Máy toàn đạc điện tử
                                                 ca       0,46
                      TS06 hoặc loại tương tự
                      Bộ thiết bị GPS G3100-R2
                      hoặc loại tương tự         ca                     0,39
                      (3 máy)
                      Máy khác                   %         10            10
                                                           10            20

CF.11600 ĐƯỜNG CHUYỀN CẤP 2

Đơn vị tính: 1 điểm

Bộ thiết bị

Mã      Tên công                              Đơn      Máy toàn
                        Thành phần hao phí                              GPS
 hiệu      việc                                 vị     đạc điện tử
                                                                      (3 máy)
                      Vật liệu
CF.116    Đường       Xi măng PCB30             kg         3             3
          chuyền      Đá 1 x 2                  m3       0,01           0,01
           cấp 2      Cát vàng                  m3       0,006         0,006
                     Đinh + dây thép               kg         0,1           0,1
                     Sơn trắng + đỏ                kg         0,2           0,2
                     Sổ đo                       quyển        1,0           1,0
                     Vật liệu khác                 %          10            10
                     Nhân công
                     Kỹ sư 4,0/8                 công        1,81           1,76
                     Công nhân 4,0/7             công        4,51           4,39
                     Máy thi công
                     Máy toàn đạc điện tử
                                                   ca        0,26
                     TS06 hoặc loại tương tự
                     Bộ thiết bị GPS G3100-R2
                     hoặc loại tương tự            ca                       0,16
                     (3 máy)
                     Máy khác                      %          10            10
                                                              10            20

CF.21100 CẮM MỐC CHỈ GIỚI ĐƯỜNG ĐỎ, CẮM MỐC RANH GIỚI

QUY HOẠCH

1. Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, đi thực địa, chuẩn bị dụng cụ, vật tư, trang thiết bị.

- Chọn điểm, định hướng. Xác định vị trí mốc cần cắm.

- Đo đạc, định vị mốc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển, chôn mốc đúng yêu cầu thiết kế.

- Hoàn thành theo yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu, bàn giao.

2. Điều kiện áp dụng: Các quy định về mốc hiện hành có liên quan.

- Cấp địa hình: Theo phụ lục số 07.

Đơn vị tính: 1 mốc

Tên Cấp địa hình

Thành phần Đơn Mã hiệu công

hao phí     vị       I     II     III    IV      V     VI
          việc
                  Vật liệu
CF.211    Cắm Xi măng              kg      13    13      13     13     13     13
          mốc PCB30
           chỉ    Đá 1x2           m3     0,04   0,04   0,04   0,04    0,04   0,04
          giới Cát vàng            m3     0,026 0,026 0,026 0,026 0,026 0,026
         đường Đinh + dây          kg      0,1   0,1    0,1     0,1    0,1    0,1
           đỏ,    thép
          cắm
                  Sơn trắng +      mg     0,05   0,05   0,05   0,05    0,05   0,05
          mốc
                  đỏ
          ranh
                  Sổ đo           quyển    0,5   0,5    0,5     0,5    0,5    0,5
           giới
                  Vật liệu khác    %       10    10      10     10     10     10
           quy
                  Nhân công
          hoạch
                  Kỹ sư 4,0/8     công    0,58   0,79   1,01   1,16    1,44   1,61
                  Công nhân       công
                  4,0/7                   1,48   1,97   2,47   3,08    3,70   4,53
                  Máy thi công
                  Máy toàn
                  đạc điện tử
                                   ca     0,15   0,17   0,19   0,21    0,25   0,32
                  TS06 hoặc
                  loại tương tự
                  Máy khác         %       10    10      10     10     10     10
                                           10    20      30     40     50     60

Ghi chú:

- Đối với công tác cắm mốc tim đường khu vực quy hoạch thì định mức nhân công, máy thi công được nhân với hệ số k = 1,35.

- Trường hợp xác định mốc ranh giải phóng mặt bằng công trình thủy lợi theo tiêu chuẩn TCVN 8478:2010 và mốc tim tuyến công trình thủy lợi theo tiêu chuẩn TCVN 8481:2010 thì định mức nhân công, máy thi công được nhân với hệ số sau:

+ Mốc ranh giải phóng mặt bằng: k = 1,8.

+ Mốc tim tuyến công trình thủy lợi: k = 4,8.

+ Mốc tim tuyến công trình thủy lợi đầu mối, công trình thủy lợi có kết cấu bê tông quan trọng: k = 5,2.

+ Mốc tim kênh sửa chữa nâng cấp hoặc kiên cố hóa kênh mương, mốc ranh ngập lụt lòng hồ, mốc ranh ngập lụt hạ du: k = 2,0.

CHƯƠNG 7 CÔNG TÁC ĐO KHỐNG CHẾ CAO CG. 11000 ĐO KHỐNG CHẾ CAO

1.

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, đi thực địa, chuẩn bị dụng cụ, vật tư, trang thiết bị.

- Khảo sát chọn tuyến, xác định vị trí đặt mốc lần cuối.

- Đúc mốc bê tông.

- Vận chuyển nội bộ công trình để rải mốc đến vị trí điểm đã chọn.

- Đo thủy chuẩn.

- Bình sai tính toán lưới thủy chuẩn.

- Tu bổ, dấu mốc thủy chuẩn sau khi đã hoàn thành công tác ngoại nghiệp.

- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ.

- Nghiệm thu và bàn giao.

2.

Điều kiện áp dụng:

- Cấp địa hình: Theo phụ lục số 08.

- Định mức tính cho 1km hoàn chỉnh theo đúng quy trình, quy phạm.

CG.11100 THỦY CHUẨN HẠNG 3

Đơn vị tính: 1 km

Tên Cấp địa hình

Mã             Thành phần   Đơn
       công
hiệu             hao phí     vị     I      II       III        IV      V
       việc
            Vật liệu

CG.111 Thủy Gỗ xẻ nhóm V m3 0,0025 0,0025 0,0025 0,0025 0,0025 chuẩn Xi măng hạng PCB30 kg 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00

3   Đá 1 x 2         m3 0,012 0,012 0,012 0,012 0,012
    Cát vàng         m3 0,007 0,007 0,007 0,007 0,007
    Đinh             kg  0,06  0,06  0,06  0,06  0,06
    Vật liệu khác    %    10    10    10    10    10
    Nhân công
    Kỹ sư 4,0/8     công 1,28  1,52  2,02  2,83  4,06
    Công nhân
                    công 3,57  4,23  5,56  7,85 11,29
    4,0/7
    Máy thi công
    Máy thủy bình
    điện tử PLP-110
                     ca  0,38  0,41  0,45  0,71  1,13
    hoặc loại tương
    tự
    Máy khác         %     2     2     2     2     2
                          10    20    30    40    50

CG.11200 THỦY CHUẨN HẠNG 4

Đơn vị tính: 1 km

Tên Cấp địa hình

Mã            Thành phần    Đơn
        công
 hiệu             hao phí     vị     I      II       III        IV      V
        việc
        Thủy Vật liệu
CG.112 chuẩn Gỗ xẻ nhóm V     m3   0,0015 0,0015 0,0015 0,0015 0,0015
       hạng 4 Xi măng         kg    2,00   2,00   2,00   2,00   2,00
              PCB30
               Đá 1 x 2       m3   0,006   0,006    0,006     0,006   0,006
               Cát vàng          m3     0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035
               Đinh              kg      0,03    0,03      0,03            0,03      0,03
               Vật liệu khác      %      10       10           10          10        10
               Nhân công
               Kỹ sư 4,0/8       công    1,21    1,39      1,81            2,43      3,50
               Công nhân 4,0/7 công      3,33    3,84      4,98            6,72      9,72
               Máy thi công
               Máy thủy bình
               điện tử PLP-110
                                  ca     0,26    0,32      0,38            0,60      0,98
               hoặc loại tương
               tự
               Máy khác           %       2          2          2           2         2
                                         10       20           30          40        50

CG.11300 THỦY CHUẨN KỸ THUẬT

Đơn vị tính: 1 km

Tên Cấp địa hình Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                    vị      I        II        III         IV     V
        việc
             Vật liệu
CG.113 Thủy Số đo                quyển          0,25     0,25       0,35     0,35    0,35
       chuẩn Vật liệu khác         %             30       30         30       30      30
         kỹ Nhân công
       thuật Kỹ sư 4,0/8          công          0,59     0,73       0,92     1,27    2,13
             Công nhân 4,0/7      công          1,65     2,05       2,57     3,58    5,93
             Máy thi công
             Máy thủy bình điện
             tử PLP-110 hoặc loại ca            0,19     0,23       0,30     0,45    0,60
             tương tự
             Máy khác              %             2        2          2           2     2
                                                10       20         30          40    50

Chương 8 CÔNG TÁC ĐO VẼ MẶT CẮT ĐỊA HÌNH CH.11000 ĐO VẼ MẶT CẮT ĐỊA HÌNH CH.11100 ĐO VẼ MẶT CẮT DỌC Ở TRÊN CẠN

1.

Thành phần công việc:

- Thu thập, nghiên cứu và tổng hợp các tài liệu địa hình.

- Đi thực địa, khảo sát tổng hợp.

- Chuẩn bị máy móc, thiết bị, vật tư, kiểm nghiệm và hiệu chỉnh máy thiết bị.

- Tìm điểm xuất phát, xác định tuyến các điểm chi tiết, các điểm ngoặt, các điểm chi tiết thuộc tuyến công trình.

- Đóng cọc, chọn mốc bê tông.

- Đo xác định khoảng cách, xác định độ cao, tọa độ các điểm ngoặt, các điểm chi tiết thuộc tuyến công trình.

- Đo cắt dọc tuyến công trình.

- Cắm đường cong của tuyến công trình.

- Tính toán nội nghiệp, vẽ trắc đồ dọc tuyến công trình.

- Kiểm tra, nghiệm thu tài liệu tính toán, bản vẽ, giao nộp tài liệu.

2.

Điều kiện áp dụng:

- Phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 09

- Định mức đo vẽ mặt cắt dọc tuyến công trình mới được xây dựng trong trường hợp đã có các lưới khống chế cao, tọa độ, cơ sở. Trường hợp chưa có phải tính thêm.

- Định mức cắm điểm tim công trình trên tuyến tính ngoài định mức này.

- Công tác phát cây tính ngoài định mức.

- Áp dụng định mức cho công tác đo vẽ tuyến đường, tuyến kênh mới.

3.

Các hệ số khi áp dụng định mức khác với các điều kiện trên:

- Khi đo vẽ mặt cắt dọc tuyến đê, tuyến đường cũ, định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số k = 1,1.

- Khi đo vẽ mặt cắt dọc tuyến kênh cũ (đo vẽ hai bờ kênh ở trên cạn). Định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số k = 1,35.

- Khi đo vẽ mặt cắt dọc tuyến công trình đầu mối (đập đất, đập tràn, cống, tuynen...) định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số k = 1,2.

Đơn vị tính: 100m

Tên Cấp địa hình

Thành phần Đơn Mã hiệu công

hao phí         vị      I     II    III   IV       V    VI
           việc
                Vật liệu
CH.111    Đo vẽ Mốc bê tông đúc
                                    cái 0,2 0,25 0,30             0,35 0,40 0,45
           mặt sẵn
            cắt Xi măng PCB30       kg 1,0 1,0 1,5                1,5     2,0   2,0
          dọc ở Cọc gỗ
           trên (4 x 4 x 40) cm     cái 2,0 2,5 3,0               3,5     4,0   4,5
           cạn
                Sơn đỏ + trắng      kg 0,05 0,05 0,1              0,1     0,15 0,15
                Vật liệu khác       %    10   10   10             10       10   10
                Nhân công
                Kỹ sư 4,0/8        công 0,47 0,61 0,79            1,02 1,32 1,73
                Công nhân 4,0/7 công 0,72 0,95 1,24               1,64 2,15 2,88
                Máy thi công
                Máy toàn đạc điện
                tử TS06 hoặc loại   ca 0,08 0,11 0,14             0,20 0,27 0,38
                tương tự
                Máy thủy bình
                điện tử PLP-110     ca 0,16 0,22 0,29             0,39 0,55 0,77
                hoặc loại tương tự
                   Máy khác             %      5      5      5     5       5    5
                                               10    20     30    40      50    60

CH.11200 ĐO VẼ MẶT CẮT NGANG Ở TRÊN CẠN

1. Thành phần công việc:

- Thu thập, nghiên cứu và tổng hợp tài liệu địa hình.

- Đi thực địa khảo sát thực địa.

- Chuẩn bị máy, thiết bị vật tư, kiểm nghiệm, hiệu chỉnh máy, dụng cụ.

- Tìm điểm xuất phát, định vị trí mặt cắt.

- Đóng cọc, chôn mốc bê tông (nếu có).

- Đo xác định độ cao, tọa độ, mốc ở hai đầu mặt cắt, các điểm chi tiết thuộc mặt cắt.

- Tính toán nội nghiệp vẽ trắc đồ ngang.

- Kiểm tra, nghiệm thu tài liệu tính toán, bản vẽ, giao nộp tài liệu.

2. Điều kiện áp dụng:

- Phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 09.

- Định mức đo vẽ mặt cắt ngang tuyến công trình được xây dựng trong trường hợp đã có lưới khống chế độ cao cơ sở của khu vực. Trường hợp chưa có phải tính thêm.

- Trong định mức chưa tính công phát cây, nếu có phải tính thêm.

3. Các hệ số khi áp dụng định mức khác với các điều kiện trên:

- Nếu phải chôn mốc bê tông ở hai đầu mặt cắt thì mỗi mặt cắt được tính thêm:

+ Vật liệu:

Mốc bê tông đúc sẵn: 2 cái.

Xi măng PCB30: 10 kg.

Vật liệu khác: 5%.

+ Nhân công: Cấp bậc thợ bình quân 4/7: 3 công.

Đơn vị tính: 100m

Tên Cấp địa hình Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                  vị          I      II    III    IV     V     VI
           việc
                   Vật liệu
CH.112 Đo vẽ Cọc gỗ                        cái    5,0    6,0    7,0    8,0    9,0   10,0
       mặt cắt (4 x 4 x 40) cm
       ngang Sơn đỏ + trắng                 kg    0,05 0,06 0,07 0,08 0,09          0,1
       ở dưới Vật liệu khác                 %      10    10     10     10     10    10
        nước
               Nhân công
                 Kỹ sư 4,0/8            công 0,61 0,79 1,02 1,33 1,75 2,25
                 Công nhân 4,0/7        công 0,84 1,10 1,44 1,88 2,51 3,28
                 Máy thi công
                 Máy toàn đạc điện
                 tử TS06 hoặc loại       ca   0,10 0,16 0,20 0,28 0,42 0,64
                 tương tự
                 Máy thủy bình điện
                 tử PLP-110 hoặc         ca   0,08 0,08 0,12 0,16 0,20 0,24
                 loại tương tự
                 Máy khác                %      5      5     5    5     5     5
                                               10     20    30   40    50     60

CH.11300 ĐO VẼ MẶT CẮT DỌC Ở DƯỚI NƯỚC

1. Thành phần công việc:

- Thu thập, nghiên cứu và tổng hợp tài liệu địa hình.

- Đi thực địa khảo sát tổng hợp.

- Chuẩn bị máy móc, dụng cụ, vật tư, kiểm nghiệm và hiệu chỉnh máy, thiết bị.

- Tìm điểm xuất phát, điểm khép. Xác định tuyến đo ở trên cạn.

- Đo khoảng cách ở trên bờ, đóng cọc, mốc ở trên bờ.

- Đo cao độ mặt nước, cao độ đáy sông, suối, kênh.

- Tính toán nội nghiệp, vẽ trắc đồ dọc (cao độ mặt nước, cao độ lòng sông, suối, kênh).

- Kiểm tra, nghiệm thu tính toán bản vẽ, giao nộp tài liệu.

2. Điều kiện áp dụng:

- Cấp địa hình: Theo phụ lục số 10

- Định mức đo mặt cắt dọc ở dưới nước được xây dựng trong trường hợp đã có lưới khống chế cao, tọa độ cơ sở ở các khu vực. Trường hợp chưa có phải tính thêm.

- Trong định mức chưa tính phần chi phí các phương tiện như tàu, thuyền... chi phí này xác định bằng lập dự toán chi phí.

Đơn vị tính: 100m

Tên Cấp địa hình

Đơn

Mã hiệu     công       Thành phần hao phí
                                                 vị    I     II      III   IV     V
            việc
                     Vật liệu
CH.113     Đo vẽ     Mốc bê tông đúc sẵn        cái   0,2   0,25 0,30      0,35 0,40
           mặt cắt   Xi măng PCB30              kg    1,0   1,0      1,5   1,5   2,0
           dọc ở     Cọc gỗ (4 x 4 x 40) cm     cái   2,0   2,5      3,0   3,5   4,0
            dưới     Sơn đỏ + trắng             kg    0,05 0,05      0,1   0,1   0,15
            nước
                     Vật liệu khác               %    10    10       10    10    10
                     Nhân công
                     Kỹ sư 4,0/8                công 0,69 0,89 1,16        1,52 1,96
                     Công nhân 4,0/7            công 0,87 1,15 1,50        2,01 2,62
                     Máy thi công
                     Máy toàn đạc điện tử
                     TS06 hoặc loại tương        ca   0,09 0,13 0,16       0,23 0,31
                     tự
                     Máy thủy bình điện tử
                     PLP-110 hoặc loại           ca   0,18 0,25 0,32       0,48 0,63
                     tương tự
                     Máy khác                    %     5     5        5     5     5
                                                      10    20       30    40    50

CH.11400 ĐO VẼ MẶT CẮT NGANG Ở DƯỚI NƯỚC

1. Thành phần công việc:

- Như nội dung công việc đo vẽ mặt cắt ở trên cạn.

- Thêm một số thành phần công việc sau: Căng dây ở trên bờ, chèo thuyền đo cao độ mặt nước, cao độ đáy sông, suối, kênh hoặc chèo thuyền thả neo, đo cao độ mặt nước, cao độ đáy sông, suối, kênh.

2. Điều kiện áp dụng:

- Phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 10.

- Định mức đo vẽ mặt cắt ngang ở dưới nước được xây dựng trong điều kiện đã có lưới khống chế cao, tọa độ cơ sở của khu vực. Trường hợp chưa có được tính thêm.

- Trong định mức chưa tính phần chi phí các phương tiện nổi như tàu, thuyền... chi phí này xác định bằng lập dự toán chi phí.

- Nếu phải chôn mốc bê tông ở hai đầu mặt cắt được tính thêm hao phí vật liệu

+ Mốc bê tông đúc sẵn: 2 mốc.

+ Xi măng PCB30: 10 kg.

+ Vật liệu khác: 5%.

Đơn vị tính: 100m

Tên Cấp địa hình

Mã                      Thành phần          Đơn
          công
 hiệu                      hao phí            vị     I     II     III   IV    V
          việc
                   Vật liệu
CH.114    Đo vẽ    Cọc gỗ (4 x 4 x 40) cm     cái    4     4      6     6     8
            mặt    Sơn đỏ + trắng             kg    0,04 0,04 0,06 0,06 0,08
            cắt    Vật liệu khác              %     10     10     10    10   10
          ngang    Nhân công
          ở dưới
                   Kỹ sư 4,0/8               công 1,29 1,67 2,15 2,80 3,63
           nước
                   Công nhân 4,0/7           công 1,21 1,61 2,14 2,75 3,70
                   Máy thi công
                   Máy toàn đạc điện tử
                                              ca    0,26 0,37 0,53 0,66 0,98
                   TS06 hoặc loại tương tự
                   Máy thủy bình điện tử
                   PLP-110 hoặc loại tương    ca    0,12 0,18 0,24 0,30 0,41
                   tự
                   Máy khác                   %      5     5      5     5     5
                                                    10     20     30    40   50

CH.21000 ĐO VẼ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG

CH.21100 ĐO VẼ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22kV HOẶC 35kV

1. Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, nhận tuyến ngoài thực địa.

- Chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang thiết bị.

- Chọn cọc mốc, đo các điểm chi tiết trên tuyến và điểm địa vật trong hành lang tuyến tỷ lệ 1/500.

- Đo các góc trên tuyến, đo nối cao tọa độ quốc gia với tuyến.

- Đo mặt cắt ngang tuyến ở những vùng núi có độ dốc > 30%.

- Đo phần giao chéo trên không.

- Điều tra hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống giao thông, sông suối, thủy văn nhà cửa trong phạm vi hành lang tuyến.

- Tính toán và hoàn chỉnh các bản vẽ, giao nộp tài liệu.

2. Điều kiện áp dụng:

- Phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 12.

- Định mức áp dụng phục vụ thiết kế kỹ thuật.

- Trường hợp đo vẽ tuyến đường dây có cấp điện áp 0,4kV (phục vụ thiết kế kỹ thuật) thì định mức được nhân với hệ số k = 0,3;

- Trường hợp đo vẽ tuyến đường dây có cấp điện áp 22kV hoặc 35kV phục vụ lập dự án thì định mức được nhân với hệ số k = 0,3;

- Trường hợp cắm mốc phân chia móng cột trung gian phục vụ thiết kế bản vẽ thi công thì định mức được nhân với hệ số k = 0,2;

- Công tác phục hồi tuyến và bàn giao để thi công định mức được nhân với hệ số k = 0,2.

3. Các công việc chưa tính trong định mức:

- Xác định cao tọa độ cấp nhà nước

- Mua điểm mốc khống chế cấp nhà nước (nếu có).

- Điều tra khí tưởng thủy văn trên tuyến.

- Phục hồi và bàn giao tuyến.

- Phân chia, cắm mốc vị trí móng cột trung gian.

- Phát cây phục vụ khảo sát (nếu có).

- Bồi thường thiệt hại hoa màu, cây cối khi thực hiện khảo sát (nếu có).

- Công tác điều tra thiệt hại phục vụ tính toán chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư.

Đơn vị tính: 100 m

Tên Cấp địa hình

Thành phần Đơn Mã hiệu công

hao phí        vị      I     II    III    IV       V     VI
        việc
                Vật liệu
CH.211 Đo vẽ Xi măng PCB30 kg      1,0 1,0 1,0    1,5  1,5   1,5
       tuyến Cát vàng         m3 0,01 0,01 0,01 0,016 0,016 0,016
       đường Thép φ 8 - φ 10  kg   0,4 0,4 0,4   0,4   0,4   0,4
       dây có
              Cọc gỗ
        cấp                   cái  1,0 1,0 1,0   1,0   1,0   1,0
              (4 x 4 x 40)cm
        điện
              Sổ các loại    quyển 0,5 0,5 0,5   0,5   0,5   0,5
         áp
       22kV Vật liệu khác      %   10   10   10   10   10    10
        hoặc Nhân công
       35kV Kỹ sư 4,0/8      công 1,29 1,46 1,62 1,74 1,81 2,05
                Công nhân 4,0/7 công       1,82 1,99 2,15     2,39     2,49   2,71
                Máy thi công
                Máy toàn đạc
                điện tử TS06
                                    ca     0,30 0,33 0,35     0,36     0,38   0,40
                hoặc loại tương
                tự
                Máy thủy bình
                điện tử PLP-110
                                    ca     0,04 0,04 0,04     0,06     0,06   0,06
                hoặc loại tương
                tự
                Máy khác            %      10    10     10     10      10     10
                                           10    20     30     40      50     60

CH.21200 ĐO VẼ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 110kV VÀ 220 kV

1. Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, nhận tuyến ngoài thực địa.

- Chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang thiết bị.

- Chọn cọc mốc, đo các điểm chi tiết trên tuyến và điểm địa vật trong hành lang tuyến.

- Đo các góc trên tuyến, đo nối cao tọa độ quốc gia với tuyến.

- Đo bình đồ các tuyến giao chéo, các công trình quan trọng

- Đo mặt cắt ngang tuyến ở những vùng núi có độ dốc > 30% về mỗi bên ít nhất 25m.

- Đo phần giao chéo trên không.

- Điều tra các đường thông tin, trạm thu phát sóng, sân bay, kho quân sự, đường giao thông và khu công nghiệp trong phạm vi hành lang tuyến mỗi bên 5km.

- Điều tra cập nhật về cây lâu năm tồn tại trong hành lang tuyến và cạnh hành lang tuyến như loại cây, chiều cao cây khi phát triển tối đa.

- Điều tra cập nhật các công trình nhà cửa, vật kiến trúc, chuồng trại chăn nuôi tồn tại trong, cạnh hành lang tuyến mà cần phải thiết kế tiếp địa hoặc thiết kế cải tạo.

- Tính toán và hoàn chỉnh các bản vẽ, giao nộp tài liệu.

2. Điều kiện áp dụng:

- Phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 12.

- Định mức áp dụng để phục vụ thiết kế kỹ thuật.

- Trường hợp đo vẽ tuyến đường dây 110 kV và 220 kV phục vụ lập dự án thì định mức được nhân với hệ số k = 0,3;

- Trường hợp cắm mốc phân chia móng cột trung gian phục vụ thiết kế bản vẽ thi công thì định mức được nhân với hệ số k = 0,2;

- Công tác phục hồi tuyến và bàn giao để thi công định mức được nhân với hệ số k = 0,2;

3. Các công việc chưa tính trong định mức:

- Xác định cao tọa độ cấp nhà nước

- Mua điểm mốc khống chế cấp nhà nước (nếu có).

- Điều tra khí tượng thủy văn trên tuyến.

- Phục hồi và bàn giao tuyến.

- Phân chia, cắm mốc vị trí móng cột trung gian.

- Phát cây phục vụ khảo sát (nếu có).

- Bồi thường thiệt hại hoa màu, cây cối khi thực hiện khảo sát (nếu có).

- Công tác điều tra thiệt hại phục vụ tính toán chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư.

CH.21210 ĐO VẼ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 110 kV

Đơn vị tính: 100 m

Tên Cấp địa hình

Thành phần Đơn Mã hiệu công

hao phí   vị            I     II    III    IV       V     VI
           việc
                  Vật liệu
CH.2121 Đo vẽ Xi măng              kg      1,5   1,5    1,5    1,5     1,5    1,5
        tuyến PCB30
        đường Cát vàng             m3    0,016 0,016 0,016 0,016 0,016 0,016
         dây Thép                  kg      0,4   0,4    0,4    0,4     0,4    0,4
        110kV φ 8 - φ 10
                  Cọc gỗ
                  (4 x 4 x         cái     1,0   1,0    1,0    1,0     1,0    1,0
                  40) cm
                  Sổ các loại   quyển      0,5   0,5    0,5    0,5     0,5    0,5
                  Vật liệu
                                   %
                  khác                     10    10     10      10     10     10
                  Nhân công
                  Kỹ sư 4,0/8   công     1,76    2,03   2,27   2,38    2,44   2,82
                  Công nhân     công
                  4,0/7                  2,48    2,77   3,02   3,27    3,36   3,73
                 Máy thi công
                 Máy toàn
                 đạc điện tử
                                 ca         0,36       0,39      0,41   0,44     0,46   0,49
                 TS06 hoặc
                 loại tương tự
                 Máy thủy
                 bình điện tử
                 PLP-110         ca         0,08       0,08      0,08   0,12     0,12   0,12
                 hoặc loại
                 tương tự
                 Máy khác        %          10         10        10     10       10     10
                                             1          2         3      4        5      6

CH.21220 ĐO VẼ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 220 kV

Đơn vị tính: 100 m

Tên Cấp địa hình

Thành phần Đơn Mã hiệu công

hao phí        vị              I        II    III   IV        V     VI
          việc
                 Vật liệu
CH.2122 Đo vẽ Xi măng                 kg         1,0     1,0      1,0   1,5      1,5    1,5
        tuyến PCB30
        đường Cát vàng                m3         0,01 0,01 0,01 0,016 0,016 0,016
         dây Thép φ 8 - φ 10          kg         0,4     0,4      0,4   0,4      0,4    0,4
        220kV
              Cọc gỗ
                                      cái        1,0     1,0      1,0   1,0      1,0    1,0
              (4 x 4 x 40)cm
                 Sổ các loại     quyển 0,70 0,70 0,70                   0,70     0,70   0,70
                 Vật liệu khác        %          10         10    10    10       10     10
                 Nhân công
                 Kỹ sư 4,0/8      công           2,17 2,31 2,57         2,83     2,97   3,28
                 Công nhân        công
                 4,0/7                           3,01 3,20 3,65         4,03     4,18   4,57
                    Máy thi công
                    Máy toàn đạc
                    điện tử TS06
                                      ca     0,44 0,46 0,57   0,60    0,62   0,68
                    hoặc loại
                    tương tự
                    Máy thủy
                    bình điện tử
                    PLP-110           ca     0,08 0,08 0,08   0,12    0,12   0,12
                    hoặc loại
                    tương tự
                    Máy khác          %          2   2   2      2      2       2
                                                 1   2   3      4      5       6

CH.21300 ĐO VẼ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 500 kV

1. Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, nhận tuyến ngoài thực địa.

- Chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang thiết bị.

- Chọn cọc mốc, đo các điểm chi tiết trên tuyến và điểm địa vật trong hành lang tuyến mỗi bên 25m.

- Đo các góc trên tuyến, đo nối cao tọa độ quốc gia bằng đo cao lượng giác.

- Đo mặt cắt ngang tuyến ở những vùng núi có độ dốc > 30% về mỗi bên ít nhất 25m.

- Đo phần giao chéo trên không với các đường dây thông tin, điện lực.

- Đo mặt cắt phụ thể hiện nét đứt sang mỗi bên tim tuyến từ 12m đến 15m ở những nơi có độ dốc ngang tuyến > 200.

- Điều tra các đường thông tin, trạm thu phát sóng, sân bay, kho quân sự, đường giao thông và khu công nghiệp trong phạm vi hành lang tuyến mỗi bên 5km.

- Điều tra trong hành lang tuyến 100m các công trình xây dựng đầy đủ địa chỉ, kích thước, kết cấu công trình.

- Điều tra cập nhật về cây lâu năm tồn tại trong hành lang tuyến và cạnh hành lang tuyến như loại cây, chiều cao cây khi phát triển tối đa.

- Điều tra cập nhật các công trình nhà cửa, vật kiến trúc, chuồng trại chăn nuôi tồn tại trong, cạnh hành lang tuyến mà cần phải thiết kế tiếp địa hoặc thiết kế cải tạo.

- Mặt cắt địa chất vẽ trên mặt cắt dọc tỷ lệ đứng 1/200, ngang 1/500.

- Tính toán và hoàn chỉnh các bản vẽ, giao nộp tài liệu.

2. Điều kiện áp dụng:

- Phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 12.

- Trường hợp đo vẽ tuyến đường dây 500kV phục vụ lập dự án thì định mức được nhân với hệ số k = 0,3;

- Trường hợp cắm mốc phân chia móng cột trung gian phục vụ thiết kế bản vẽ thi công thì định mức được nhân với hệ số k = 0,2;

- Công tác phục hồi tuyến và bàn giao để thi công định mức được nhân với hệ số k = 0,2;

3. Các công việc chưa tính trong định mức:

- Xác định cao tọa độ cấp nhà nước

- Mua điểm mốc khống chế cấp nhà nước (nếu có).

- Điều tra khí tưởng thủy văn trên tuyến.

- Phục hồi và bàn giao tuyến.

- Phân chia, cắm mốc vị trí móng cột trung gian.

- Phát cây phục vụ khảo sát (nếu có).

- Bồi thường thiệt hại hoa màu, cây cối khi thực hiện khảo sát (nếu có).

- Công tác điều tra thiệt hại phục vụ tính toán chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư.

- Vận chuyển máy móc, thiết bị, vật tư phục vụ khảo sát.

Đơn vị tính: 100 m

Tên Cấp địa hình

Mã                   Thành phần          Đơn
           công
 hiệu                   hao phí            vị      I    II      III     IV    V     VI
           việc
                  Vật liệu
CH.213 Đo vẽ Xi măng PCB30                kg      1,7   1,7     1,7     1,7   1,7   1,7

tuyến

đường Cát vàng               m3    0,02 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02
  dây Thép φ 8 - φ 10        kg    0,5   0,5   0,5   0,5   0,5   0,5

500kV

Cọc gỗ                cái   1,0   1,0   1,0   1,0   1,0   1,0
(4 x 4 x 40)cm
Sổ các loại          quyển 0,85 0,85 0,85     1,0   1,0   1,0
Vật liệu khác         %     20    20    20    20    20    20
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8          công   2,73 2,87 3,24 3,57 3,72 4,09
Công nhân 4,0/7      công   6,36 6,70 7,56 8,34 8,67 9,54
Máy thi công
Máy toàn đạc điện
tử TS06 hoặc loại     ca    0,29 0,31 0,40 0,42 0,44 0,46
tương tự
Máy thủy bình điện
tử PLP-110 hoặc       ca    0,10 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10
loại tương tự
Máy khác              %     10    10    10    10    10    10
                            10    20    30    40    50    60

Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN KHẢO SÁT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD

ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN KHẢO SÁT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Chương 9 CÔNG TÁC SỐ HÓA BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH CI.11000 SỐ HÓA BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH

1.

Thành phần công việc:

a)

Số hóa bản đồ địa hình:

- Chuẩn bị: Nhận vật tư, tài liệu (bản đồ màu; phim dương, lý lịch và các tài liệu liên quan khác). Chuẩn bị hệ thống tin học (máy, dụng cụ setup phần mềm, sao chép các tệp chuẩn...). Chuẩn bị cơ sở toán học.

- Quét tài liệu: Chuẩn bị tài liệu: kiểm tra bản đồ (hoặc phim dương...) về độ sạch, rõ nét, các mốc để nắn (điểm mốc khung, lưới kilomet, điểm tọa độ và bổ sung các điểm mốc để nắn nếu thiếu trên bản đồ gốc so với quy định). Quét tài liệu, kiểm tra chất lượng file ảnh quét.

- Nắn file ảnh: Nắn ảnh theo khung trong bản đồ, lưới kilomet, điểm toạ độ (tam giác). Lưu file ảnh (để phục vụ cho bước số hóa và các bước KTNT sau này).

- Chuyển đổi bản đồ hệ HN-72 sang hệ VN-2000.

Chuẩn bị: Lựa chọn, tính chuyển tọa độ các điểm dùng chuyển đổi và đưa vào tệp tin cơ sở của tờ bản đồ mới. Làm lam kỹ thuật hướng dẫn biên tập.

Nắn chuyển theo các điểm chuyển đổi. Nắn ảnh theo cơ sở toán học đã chuyển đổi.

Biên tập: Biên tập lại nội dung bản đồ theo mảnh mới (các yếu tố nội dung trong và ngoài khung, nội dung tại phần ghép giữa các mảnh).

- Số hóa nội dung bản đồ: Số hóa các yếu tố nội dung bản đồ và làm sạch dữ liệu theo các lớp đối tượng. Kiểm tra trên máy các bước số hóa nội dung bản đồ theo lớp đã quy định và kiểm tra tiếp biên. Kiểm tra bản đồ giấy. Sửa chữa sau kiểm tra.

- Biên tập nội dung bản đồ (biên tập để lưu dưới dạng bản đồ số): Định nghĩa đối tượng, gắn thuộc tính, tạo topology, tô màu nền, biên tập ký hiệu, chú giải. Trình bày khung và tiếp biên.

- In bản đồ trên giấy (1 bản làm lam biên tập, 1 bản để kiểm tra và một bản để giao nộp).

- Ghi bản đồ trên máy vi tính và quyển lý lịch.

- Ghi bản đồ vào đĩa CD. Kiểm tra dữ liệu trên đĩa CD.

- Giao nộp sản phẩm: Hoàn thiện kết quả. Phục vụ KTNT, giao nộp sản phẩm.

b)

Chuyển BĐĐH số dạng véctor từ hệ VN-72 sang VN-2000:

- Chuẩn bị: lựa chọn, tính chuyển toạ độ các điểm dùng chuyển đổi và đưa các điểm này vào tệp tin cơ sở của tờ bản đồ mới. Chuẩn bị tư liệu của mảnh liên quan. Làm lam kỹ thuật hướng dẫn biên tập.

- Nắn chuyển: nắn 7 tệp tin thành phần của mảnh bản đồ sang VN-2000. Ghép các tờ bản đồ (khung cũ) và cắt ghép theo khung trong của tờ bản đồ mới.

- Biên tập bản đồ theo tờ bản đồ mới (Đặt tên, lập lại sơ đồ bảng chắp, tính lại góc lệch nam châm, góc hội tụ kinh tuyến, biên tập tên nước, tên tỉnh, tên huyện, góc khung, ghi chú tên các đơn vị hành chính, ghi chú các mảnh cạnh, ghi chú các đoạn đường đi tới, ...).

Kiểm tra lại quá trình chuyển đổi, rà soát mức độ đầy đủ các yếu tố nội dung bản đồ (ký hiệu độc lập, ký hiệu hình tuyến, đối tượng vùng tiếp biên...).

- Ghi bản đồ trên máy tính và quyển lý lịch.

- Ghi bản đồ vào đĩa CD. Kiểm tra đĩa CD.

- Giao nộp sản phẩm: Hoàn thiện sản phẩm, nghiệm thu và giao nộp sản phẩm.

c)

Biên tập ra phim (biên tập ra phim phục vụ chế in và chế bản điện tử):

- Lập bảng hướng dẫn biên tập: Tiếp nhận tài liệu, Làm lam kỹ thuật, lập bảng hướng dẫn biên tập.

- Biên tập nội dung: Biên tập mỹ thuật cập nhật thông tin (địa giới hành chính, địa danh, giao thông...), biên tập các yếu tố nội dung theo quy định thể hiện bản đồ trên giấy. Kiểm tra bản đồ trên giấy.

- In bản đồ (1 bản làm lam biên tập, 1 bản để kiểm tra).

- Xử lý ra tệp in (tệp để gửi được ra máy in phim mapseter..., theo các khuôn dạng chuẩn: RLE, TIFF, POSTCRIPT). Ghi lý lịch bản đồ trên máy vi tính và quyển lý lịch. Kiểm tra tệp in và sửa chữa.

- Ghi bản đồ vào đĩa CD. Kiểm tra đĩa CD.

- In phim chế in offset (trung bình 6 phim/mảnh).

- Hiện, tráng phim.

- Sửa chữa phim.

- Hoàn thiện sản phẩm, nghiệm thu, giao nộp sản phẩm.

2.

Điều kiện áp dụng: Mức độ khó khăn theo phụ lục số 11

CI.11100 TỶ LỆ 1/500, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 0,5 M

Đơn vị tính: 1 ha

Tên Loại khó khăn

Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                    vị      1        2        3        4
            việc
                      Vật liệu
CI.111     Số hóa     Giấy Diamat           tờ     0,16    0,16     0,16     0,16
            bản đồ    Đĩa CD               cái    0,0032 0,0032 0,0032 0,0032
           địa hình
             tỷ lệ    Vật liệu khác         %       5        5        5        5
            1/500,    Nhân công
            đường     Kỹ sư 4,0/8          công    6,0      6,2      6,8      7,5
             đồng
             mức      Máy thi công
            0,5 m     Máy Scaner            ca     0,1      0,1      0,1      0,1
                      Máy vi tính           ca    0,025    0,03     0,035    0,04
                      Máy vẽ Ploter         ca     0,15    0,15     0,15     0,15
                      Máy khác              %       2        2        2        2
                                                   10       20       30       40

CI.11200 TỶ LỆ 1/500, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M

Đơn vị tính: 1 ha

Mã      Tên công   Thành phần         Đơn             Loại khó khăn
 hiệu      việc        hao phí          vị      1        2       3         4
                Vật liệu
CI.112 Số hóa Giấy Diamat              tờ      0,16   0,16   0,16   0,16
        bản đồ Đĩa CD                  cái    0,0032 0,0032 0,0032 0,0032
       địa hình Vật liệu khác          %         5      5      5      5
         tỷ lệ  Nhân công
        1/500,
                Kỹ sư 4,0/8            công    5,8      6,4      7,2      7,8
        đường
                Máy thi công
         đồng
       mức 1 m Máy Scaner               ca      0,1     0,1      0,1      0,1
                Máy vi tính             ca     0,02    0,025    0,03     0,035
                Máy vẽ Ploter           ca     0,15    0,15     0,15     0,15
                Máy khác                %        2       2        2        2
                                                10      20       30       40

CI.11300 TỶ LỆ 1/1.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M

Đơn vị tính: 1 ha

Mã       Tên công       Thành phần    Đơn             Loại khó khăn
 hiệu       việc           hao phí      vị      1       2        3        4
                      Vật liệu
CI.113     Số hóa     Giấy Diamat      tờ      0,04   0,04   0,04   0,04
           bản đồ     Đĩa CD           cái    0,0016 0,0016 0,0016 0,0016
          địa hình    Vật liệu khác    %         5      5      5      5
            tỷ lệ     Nhân công
          1/1.000,
                      Kỹ sư 4,0/8     công     1,0      1,4      1,6     2,0
           đường
                      Máy thi công
            đồng
            mức       Máy Scaner       ca      0,025   0,025   0,025    0,025
            1m        Máy vi tính      ca     0,0125   0,015   0,017    0,02
                      Máy vẽ Ploter    ca      0,04    0,04    0,04     0,04
                      Máy khác         %         2       2       2        2
                                                10      20      30       40

CI.11400 TỶ LỆ 1/2.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M

Đơn vị tính: 1 ha

Tên Loại khó khăn

Thành phần Đơn Mã hiệu công

hao phí       vị       1       2       3       4
         việc
                Vật liệu
CI.114 Số hóa Giấy Diamat           tờ       0,01   0,01   0,01   0,01
        bản đồ Đĩa CD               cái     0,0008 0,0008 0,0008 0,0008
       địa hình Vật liệu khác       %          5      5      5      5
         tỷ lệ Nhân công
       1/2.000,
                Kỹ sư 4,0/8         công     0,4     0,5     0,6     0,7
        đường
                Máy thi công
         đồng
         mức Máy Scaner              ca      0,012 0,012 0,012 0,012
         1 m Máy vi tính             ca     0,0032 0,0037 0,0042 0,005
                Máy vẽ Ploter        ca      0,02   0,02   0,02   0,02
                Máy khác             %         2      2      2      2
                                              10     20     30     40

CI.11500 TỶ LỆ 1/2.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2 M

Đơn vị tính: 1 ha

Mã     Tên công Thành phần           Đơn            Loại khó khăn
    hiệu     việc      hao phí            vị      1       2       3        4
                Vật liệu
CI.115 Số hóa Giấy Diamat                tờ      0,01   0,01   0,01   0,01
        bản đồ Đĩa CD                    cái    0,0008 0,0008 0,0008 0,0008
       địa hình Vật liệu khác            %         5      5      5      5
         tỷ lệ  Nhân công
       1/2.000,
                Kỹ sư 4,0/8              công    0,25    0,3    0,35      0,4
        đường
                Máy thi công
         đồng
       mức 2 m Máy Scaner                 ca    0,012   0,012 0,012     0,012
                Máy vi tính               ca    0,003   0,0035 0,004    0,0048
                Máy vẽ Ploter             ca    0,02     0,02  0,02      0,02
                Máy khác                  %       2        2     2         2
                                                 10       20    30        40

CI.11600 TỶ LỆ 1/5.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M

Đơn vị tính: 1 ha

Mã      Tên công       Thành phần    Đơn            Loại khó khăn
 hiệu      việc           hao phí      vị      1       2       3        4
                  Vật liệu
CI.116   Số hóa   Giấy Diamat         tờ     0,0025 0,0025 0,0025 0,0025
       bản đồ địa Đĩa CD              cái    0,0004 0,0004 0,0004 0,0004
       hình tỷ lệ Vật liệu khác       %         5      5      5      5
        1/5.000, Nhân công
         đường
                  Kỹ sư 4,0/8         công    0,12   0,14    0,16     0,18
       đồng mức
                  Máy thi công
          1m
                  Máy Scaner           ca    0,0015 0,0015 0,0015 0,0015
                  Máy vi tính          ca     0,002 0,0025 0,003 0,0035
                  Máy vẽ Ploter        ca     0,003 0,003 0,003 0,003
                  Máy khác             %        2      2      2      2
                                               10     20     30     40

CI.11700 TỶ LỆ 1/5.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 5 M

Đơn vị tính: 1 ha

Mã     Tên công       Thành phần     Đơn            Loại khó khăn
 hiệu     việc           hao phí       vị      1       2       3        4
                Vật liệu
CI.117 Số hóa Giấy Diamat             tờ     0,0025 0,0025 0,0025 0,0025
        bản đồ Đĩa CD                 cái    0,0004 0,0004 0,0004 0,0004
       địa hình Vật liệu khác         %         5      5      5      5
         tỷ lệ Nhân công
       1/5.000,
                Kỹ sư 4,0/8           công    0,09    0,1    0,12     0,14
        đường
                Máy thi công
         đồng
       mức 5 m Máy Scaner              ca    0,0015 0,0015 0,0015 0,0015
                Máy vi tính            ca    0,0018 0,0023 0,0027 0,0033
                Máy vẽ Ploter          ca     0,003 0,003 0,003 0,003
                Máy khác               %        2      2      2      2
                                               10     20     30     40

CI.11800 TỶ LỆ 1/10.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 5 M

Đơn vị tính: 10 ha

Mã     Tên công     Thành phần     Đơn                Loại khó khăn
    hiệu     việc         hao phí       vị        1         2         3        4
                 Vật liệu
CI.118 Số hóa Giấy Diamat               tờ    0,00625 0,00625 0,00625 0,00625
        bản đồ Đĩa CD                   cái    0,002   0,002   0,002   0,002
       địa hình Vật liệu khác           %        5       5       5       5
         tỷ lệ Nhân công
       1/10.000,
                 Kỹ sư 4,0/8           công      0,6       0,7       0,8      0,9
        đường
         đồng Máy thi công
       mức 5 m Máy Scaner                ca   0,0005 0,0005 0,0005 0,0005
                 Máy vi tính             ca    0,003   0,004   0,005   0,006
                 Máy vẽ Ploter           ca   0,00125 0,00125 0,00125 0,00125
                 Máy khác                %        2       2       2       2
                                                 10      20      30      40

CHƯƠNG 10 CÔNG TÁC ĐO VẼ BẢN ĐỒ CK.10000 ĐO VẼ CHI TIẾT BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH TRÊN CẠN BẰNG MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ VÀ MÁY THỦY BÌNH ĐIỆN TỬ

1.

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, đi thực địa, chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang thiết bị;

- Công tác khống chế đo vẽ: Toàn bộ từ khâu chọn điểm đo góc, đo cạnh, tính toán bình sai lưới tam giác nhỏ, đường chuyền kinh vĩ, đường chuyền toàn đạc, thủy chuẩn đo vẽ;

- Tiến hành đo vẽ chi tiết các điểm đặc trưng;

- Vẽ đường đồng mức;

- Kiểm tra hoàn chỉnh công tác nội, ngoại nghiệp;

- Nghiệm thu, bàn giao.

2.

Điều kiện áp dụng:

- Cấp địa hình: Theo phụ lục số 12.

CK.11100 TỶ LỆ 1/200, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 0,5 M

Đơn vị tính: 1 ha

Tên công                      Đơn                    Cấp địa hình
Mã hiệu            Thành phần hao phí
            việc                         vị         I      II      III    IV    V
                 Vật liệu

CK.111 Bản đồ tỷ Cọc gỗ lệ 1/200, (4 x 4 x 40) cm cọc 6,0 6,0 8,0 8,0 10 đường Sổ đo quyển 2,2 2,2 2,5 2,5 2,8

đồng Vật liệu khác               %   15   15    15    15    15
 mức Nhân công
0,5m
        Kỹ sư 4,0/8           công 2,94 3,96 5,34 7,23 10,10
        Công nhân 4,0/7        công 7,86 10,70 14,74 19,53 27,28
        Máy thi công
        Máy toàn đạc điện tử
        TS06 hoặc loại           ca 0,88 1,27 1,95 2,38 3,38
        tương tự
        Máy thủy bình điện tử
        PLP-110 hoặc loại        ca 0,10 0,11 0,12 0,13 0,14
        tương tự
        Máy khác                 %   10   10    10    10    10
                                     10   20    30    40    50

CK.11200 TỶ LỆ 1/200, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M

Đơn vị tính: 1 ha

Tên Cấp địa hình

Thành phần Đơn Mã hiệu công hao phí vị I II III IV V VI việc

Vật liệu CK.112 Bản đồ Cọc gỗ

tỷ lệ (4 x 4 x 40) cm cọc 6,0         6,0       8,0       8,0    10     10
1/200,
       Sổ đo           quyển 2,2       2,2       2,5       2,5    2,8    2,8
đường
 đồng Vật liệu khác      %   15        15         15       15     15     15
   mức Nhân công
   1m Kỹ sư 4,0/8          công 2,79        3,76     5,09 6,88      9,58 13,49
         Công nhân
                           công 7,49 10,15 14,05 18,62 25,98 36,81
         4,0/7
         Máy thi công
         Máy toàn đạc
         điện tử TS06
                            ca      0,83    1,19     1,86 2,28      3,25   4,75
         hoặc loại
         tương tự
         Máy thủy bình
         điện tử PLP-110
                            ca      0,10    0,11     0,12 0,13      0,14   0,18
         hoặc loại
         tương tự
         Máy khác           %       10      10       10      10     10     10
                                    10      20       30      40     50     60

CK.11300 TỶ LỆ 1/500, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 0,5 M

Đơn vị tính: 1 ha

Tên công                          Đơn                  Cấp địa hình
Mã hiệu            Thành phần hao phí
            việc                             vị         I     II     III    IV    V
                  Vật liệu
CK.113 Bản đồ     Cọc gỗ (4 x 4 x 40) cm     cọc     2,0     2,0     3,0   3,0    4,0
        tỷ lệ     Sổ đo                    quyển     0,6     0,6     0,7   0,7    0,8
       1/500,
       đường      Vật liệu khác              %       15       15     15     15    15
        đồng      Nhân công
        mức       Kỹ sư 4,0/8               công    1,04 1,39 1,87 2,52 3,52
        0,5m
                  Công nhân 4,0/7           công    2,80 4,03 5,63 7,71 10,84
                  Máy thi công
                  Máy toàn đạc điện
                  tử TS06 hoặc loại          ca     0,33 0,63 0,99 1,44 2,06
                  tương tự
                  Máy thủy bình điện
                  tử PLP-110 hoặc loại       ca       0,03 0,04 0,05 0,05 0,06
                  tương tự
                  Máy khác                   %        10      10    10      10    10
                                                      10      20    30      40    50

CK.11400 TỶ LỆ 1/500, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M

Đơn vị tính: 1 ha

Tên Cấp địa hình

Thành phần Đơn Mã hiệu công hao phí vị I II III IV V VI việc

Vật liệu CK.114 Bản đồ Cọc gỗ

cọc    2,0      2,0    3,0   3,0     4,0   4,0
 tỷ lệ (4 x 4 x 40) cm
1/500,
       Sổ đo                   quyển 0,6        0,6    0,7   0,7     0,8   0,8
đường
 đồng Vật liệu khác             %      15       15     15    15      15    15
 mức Nhân công
  1m
       Kỹ sư 4,0/8             công 0,99 1,32 1,78 2,40 3,35 4,69
          Công nhân 4,0/7      công 2,67 3,82 5,36 7,28 10,32 14,76
          Máy thi công
          Máy toàn đạc
          điện tử TS06          ca    0,31 0,59 0,94 1,32 1,95 2,97
          hoặc loại tương tự
          Máy thủy bình
          điện tử PLP-110       ca    0,03 0,04 0,05 0,05 0,06 0,07
          hoặc loại tương tự
          Máy khác              %      10       10     10    10      10    10
                                       10       20     30    40      50    60

CK.11500 TỶ LỆ 1/1.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M

Đơn vị tính: 100 ha

Tên     Thành                        Cấp địa hình
     Mã                       Đơn
            công   phần hao
     hiệu                      vị    I     II     III    IV     V      VI
            việc     phí
                Vật liệu
CK.115 Bản đồ Cọc gỗ         cọc  15       25     35     40     50     55
         tỷ lệ (4 x 4 x 40)
       1/1.000, cm
        đường Sổ đo         quyển 16       16     20     20     30     30
         đồng Vật liệu        %   15       15     15     15     15     15
       mức 1m khác
                   Nhân công
                   Kỹ sư

công 34,61 46,60 63,04 83,90 116,60 158,43

4,0/8

Công công 96,57 133,00 185,48 255,80 371,36 505,92 nhân 4,0/7

Máy thi công

Máy toàn đạc điện tử TS06 ca 12,75 19,20 29,28 45,24 73,20 101,85 hoặc loại tương tự

Máy thủy bình điện tử PLP-110 ca 1,35 1,80 2,88 3,60 5,40 5,85 hoặc loại tương tự

Máy khác    %    10     10     10     10     10     10
                 10     20     30     40     50     60

Ghi chú: Trường hợp do yêu cầu đo vẽ với đường đồng mức 0,5m thì định mức nhân công được nhân với hệ số k = 1,07.

CK.11600 TỶ LỆ 1/1.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2 M

Đơn vị tính: 100 ha

Tên Cấp địa hình

Mã                 Thành phần     Đơn
        công
hiệu                 hao phí       vị       I         II         III       IV    V   VI
        việc
              Vật liệu

CK.116 Bản đồ Cọc gỗ

cọc 15 25      35   40   50    55
  tỷ lệ (4 x 4 x 40) cm
1/1.000, Sổ đo              quyển 16 16     20   20   30    30
 đường Vật liệu khác          %   15 15     15   15   15    15
  đồng Nhân công
mức 2m
         Kỹ sư 4,0/8        công 33,1 43,4 60,0 79,5 110,8 150,9

Công nhân 4,0/7 công 91,7 127,9 176,1 242,1 343,9 480,7

Máy thi công

Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc ca 11,7 20,4 27,4 42,5 63,3 96,0 loại tương tự

Máy thủy bình điện tử PLP-110 ca 1,4 1,8 2,9 3,6 5,4 5,9 hoặc loại tương tự

Máy khác             %   10 10     10   10   10    10
                         10 20     30   40   50    60

CK.11700 TỶ LỆ 1/2.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M

Đơn vị tính: 100 ha

Tên Cấp địa hình

Mã               Thành phần      Đơn
        công
hiệu               hao phí        vị     I       II         III         IV       V    VI
        việc
                Vật liệu

CK.117 Bản đồ Cọc gỗ

cọc   8           10         13          15       18   21
  tỷ lệ (4 x 4 x 40) cm
1/2.000,
 đường Sổ đo            quyển 1,5          1,5        3           3        4     4
  đồng Vật liệu khác      %     15    15    15    15      15     15
 mức 1m Nhân công
          Kỹ sư 4,0/8     công 15,35 21,68 34,03 43,58 60,02 84,00

Công nhân 4,0/7 công 42,98 59,85 93,44 124,98 177,29 250,33

Máy thi công

Máy toàn đạc điện tử TS06 ca 5,46 7,32 11,40 17,88 27,48 41,40 hoặc loại tương tự

Máy thủy bình điện tử PLP- ca 0,90 1,08 1,44 2,16 3,60 3,60

110 hoặc loại tương tự

Máy khác         %    10    10    10     10     10     10
                      10    20    30    40      50     60

Ghi chú: Trường hợp do yêu cầu đo vẽ với đường đồng mức 0,5m thì định mức nhân công được nhân với hệ số k = 1,07.

CK.11800 TỶ LỆ 1/2.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2 M

Đơn vị tính: 100 ha

Tên Cấp địa hình

Mã               Thành phần    Đơn
         công
hiệu               hao phí      vị    I     II   III    IV      V      VI
         việc
                Vật liệu

CK.118 Bản đồ Cọc gỗ

cọc   8     10    13     15      18     21
  tỷ lệ (4 x 4 x 40) cm
1/2.000,
         Sổ đo          quyển 1,5    1,5   3,0    3,0     4,0   4,0
 đường
  đồng Vật liệu khác      %   15     15    15     15      15     15
 mức 2m Nhân công
          Kỹ sư 4,0/8   công 13,81 19,41 30,55 40,57 57,02 79,58

Công nhân 4,0/7 công 38,90 53,99 84,67 116,71 168,33 237,11

Máy thi công

Máy toàn đạc điện tử TS06 ca 4,98 6,72 10,62 16,74 25,86 39,00 hoặc loại tương tự

Máy thủy bình điện tử

ca        0,90 1,08 1,44                2,16   3,60   3,60
PLP-110 hoặc
loại tương tự
Máy khác        %         10       10        10         10     10      10
                          10       20        30         40     50      60

CK.11900 TỶ LỆ 1/5.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2 M

Đơn vị tính: 100 ha

Tên Cấp địa hình

Mã               Thành phần     Đơn
        công
hiệu               hao phí          vị        I        II        III     IV    V      VI
        việc
              Vật liệu

CK.119 Bản đồ Cọc gỗ

cọc   8   10    13    15    21    21
 tỷ lệ (4 x 4 x 40) cm
1/5000, Sổ đo              quyển 1,0 1,0 2,0 2,0 3,0          3,0
đường Vật liệu khác          %   15   15    15    15    15    15
 đồng
        Nhân công
 mức
        Kỹ sư 4,0/8        công 9,04 12,05 15,07 21,09 28,50 39,05
  2m

Công nhân 4,0/7 công 24,79 32,81 40,62 57,67 80,36 113,21

Máy thi công

Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại ca 3,04 4,00 4,54 7,08 11,10 17,16 tương tự

Máy thủy bình điện tử PLP-110 ca 0,36 0,36 0,63 0,72 1,08 1,62 hoặc loại tương tự

Máy khác             %   10   10    10    10    10    10
                             10      20            30      40    50     60

CK.12000 TỶ LỆ 1/5.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 5 M

Đơn vị tính: 100 ha

Tên Cấp địa hình

Mã                 Thành phần       Đơn
        công
hiệu                 hao phí         vị      I       II     III     IV    V      VI
        việc
               Vật liệu

CK.120 Bản đồ Cọc gỗ

cọc    8,0      10     13      15    21     21
  tỷ lệ (4 x 4 x 40) cm
1/5.000, Sổ đo                quyển 1,0        1,0   2,0     2,0    3,0    3,0
 đường
  đồng Vật liệu khác           %      15       15     15      15    15     15
mức 5m Nhân công
         Kỹ sư 4,0/8          công 8,56 10,54 14,31 19,58 30,12 37,56
         Công nhân 4,0/7      công 23,36 29,01 38,43 53,57 82,66 108,18
         Máy thi công
         Máy toàn đạc điện
         tử TS06 hoặc loại     ca     2,77 3,62 4,18 6,54 10,26 15,96
         tương tự
         Máy thủy bình
         điện tử PLP-110       ca     0,36 0,41 0,63 0,72 1,08            1,62
         hoặc loại tương tự
         Máy khác              %      10       10     10      10    10     10
                                      10       20     30      40    50     60

CK.12100 TỶ LỆ 1/10.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2 M

Đơn vị tính: 100 ha

Mã     Tên công      Thành phần       Đơn                  Cấp địa hình
hiệu     việc          hao phí         vị        I    II     III     IV    V     VI
                  Vật liệu

CK.121 Bản đồ Cọc gỗ

cọc    5,0     5,0    8,0     8,0    10    10
tỷ lệ (4 x 4 x 40) cm
1/10.000, Sổ đo                 quyển 0,8    0,8   1,0     1,0    1,5   1,5
 đường
          Vật liệu khác          %     15    15     15      15    15    15
  đồng
 mức 2m Nhân công
          Kỹ sư 4,0/8           công 3,45 4,21 5,72 7,82 10,82 15,02
           Công nhân 4,0/7      công 9,89 11,99 15,85 21,99 30,79 43,68
           Máy thi công
           Máy toàn đạc
           điện tử TS06 hoặc     ca    1,42 1,71 2,00 3,00 4,38 6,69
           loại tương tự
           Máy thủy bình
           điện tử PLP-110       ca    0,16 0,17 0,26 0,30 0,42 0,63
           hoặc loại tương tự
           Máy khác              %     10    10     10      10    10    10
                                       10    20     30      40    50    60

CK.12200 TỶ LỆ 1/10.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 5 M

Đơn vị tính: 100 ha

Mã     Tên công      Thành phần        Đơn                Cấp địa hình
hiệu     việc          hao phí          vị     I    II     III     IV    V     VI
                  Vật liệu

CK.122 Bản đồ Cọc gỗ

cọc   5,0   5,0   8,0     8,0    10    10
   tỷ lệ (4 x 4 x 40) cm
1/10.000, Sổ đo                   quyển 0,8    0,8   1,0     1,0    1,5   1,5
 đường
  đồng Vật liệu khác               %     15    15     15      15    15    15
 mức 5m Nhân công
             Kỹ sư 4,0/8          công 3,74 4,56 6,10 8,36 11,69 16,48
             Công nhân 4,0/7      công 9,99 12,13 15,97 22,12 31,17 44,57
             Máy thi công
             Máy toàn đạc          ca    1,79 2,14 2,55 3,81 5,59 8,49
               điện tử TS06 hoặc
               loại tương tự
               Máy thủy bình
               điện tử PLP-110       ca   0,16 0,17 0,26 0,30 0,42 0,63
               hoặc loại tương tự
               Máy khác              %     10    10      10        10    10         10
                                           10    20      30        40    50         60

CK.20000 ĐO VẼ CHI TIẾT BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH TRÊN CẠN BẰNG

THIẾT BỊ ĐO GPS VÀ MÁY THỦY BÌNH ĐIỆN TỬ

1. Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, đi thực địa, chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang thiết bị;

- Tiến hành công tác đo vẽ bản đồ địa hình;

- Vẽ đường đồng mức;

- Kiểm tra hoàn chỉnh công tác nội, ngoại nghiệp;

- Nghiệm thu, bàn giao.

2. Điều kiện áp dụng:

- Cấp địa hình: Theo phụ lục số 12.

CK.21100 TỶ LỆ 1/200, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 0,5 M

Đơn vị tính: 1 ha

Mã        Tên công                                                  Cấp địa hình
                          Thành phần hao phí          Đơn vị
 hiệu        việc                                                    I              II
                       Vật liệu
CK.211 Bản đồ tỷ Cọc gỗ (4 x 4 x 40) cm                cọc          6,0             6,0
       lệ 1/200,
                 Sổ đo                                quyển         2,2             2,2
        đường
       đồng mức Vật liệu khác                           %           15              15
         0,5m    Nhân công
                       Kỹ sư 4,0/8                    công          2,71         3,70
                   Công nhân 4,0/7              công     7,20         9,86
                   Máy thi công
                   Bộ thiết bị GPS G3100-R2
                   hoặc loại tương tự             ca     0,71         1,03
                   (3 máy)
                   Máy thủy bình điện tử
                   PLP-110 hoặc loại              ca     0,10         0,11
                   tương tự
                   Máy khác                       %      10            10
                                                         10            20

CK.21200 TỶ LỆ 1/200, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1,0 M

Đơn vị tính: 1 ha

Mã     Tên công                                          Cấp địa hình
                      Thành phần hao phí        Đơn vị
 hiệu     việc                                            I            II
                   Vật liệu
CK.212 Bản đồ tỷ Cọc gỗ (4 x 4 x 40) cm          cọc     6,0           6,0
       lệ 1/200,
                 Sổ đo                          quyển    2,2           2,2
        đường
       đồng mức Vật liệu khác                     %      15            15
         1,0m    Nhân công
                   Kỹ sư 4,0/8                  công     2,58         3,53
                   Công nhân 4,0/7              công     6,95         9,38
                   Máy thi công
                   Bộ thiết bị GPS G3100-R2
                                                  ca     0,68         0,98
                   hoặc loại tương tự (3 máy)
                   Máy thủy bình điện tử
                   PLP-110 hoặc loại              ca     0,10         0,11
                   tương tự
                   Máy khác                       %      10            10
                                                         10            20

CK.21300 TỶ LỆ 1/500, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 0,5 M

Đơn vị tính: 1 ha

Mã      Tên công                                          Cấp địa hình
                        Thành phần hao phí       Đơn vị
 hiệu      việc                                            I             II
                    Vật liệu
CK.213 Bản đồ tỷ Cọc gỗ (4 x 4 x 40) cm           cọc     2,0           2,0
        lệ 1/500,
                  Sổ đo                          quyển    0,6           0,6
         đường
       đồng mức Vật liệu khác                      %      15            15
          0,5 m Nhân công
                    Kỹ sư 4,0/8                  công     0,97         1,45
                    Công nhân 4,0/7              công     2,57         3,91
                    Máy thi công
                    Bộ thiết bị GPS G3100-R2
                                                   ca     0,27         0,51
                    hoặc loại tương tự (3 máy)
                    Máy thủy bình điện tử
                                                   ca     0,03         0,04
                    PLP-110 hoặc loại tương tự
                    Máy khác                       %      10            10
                                                          10            20

CK.21400 TỶ LỆ 1/500, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1,0 M

Đơn vị tính: 1 ha

Mã      Tên công                                          Cấp địa hình
                       Thành phần hao phí        Đơn vị
 hiệu      việc                                            I             II
                    Vật liệu
CK.214 Bản đồ tỷ Cọc gỗ (4 x 4 x 40) cm           cọc     2,0           2,0
       lệ 1/500,
        đường Sổ đo                              quyển    0,6           0,6
       đồng mức Vật liệu khác                      %       15           15
         1,0 m Nhân công
                    Kỹ sư 4,0/8                  công     0,92         1,37
                    Công nhân 4,0/7              công     2,45         3,69
                     Máy thi công
                     Bộ thiết bị GPS G3100-R2
                                                    ca     0,25       0,47
                     hoặc loại tương tự (3 máy)
                     Máy thủy bình điện tử
                                                    ca     0,03       0,04
                     PLP-110 hoặc loại tương tự
                     Máy khác                       %       10         10
                                                            10         20

CK.21500 TỶ LỆ 1/1.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1,0 M

Đơn vị tính: 100 ha

Tên công Cấp địa hình

Mã hiệu                  Thành phần hao phí       Đơn vị
            việc                                             I          II
                     Vật liệu
CK.215 Bản đồ tỷ Cọc gỗ (4 x 4 x 40) cm            cọc     15,0       25,0
       lệ 1/1.000,
                   Sổ đo                          quyển    1,60       1,60
         đường
       đồng mức Vật liệu khác                       %       15         15
          1,0 m    Nhân công
                     Kỹ sư 4,0/8                  công     33,01      45,92
                     Công nhân 4,0/7              công     89,56     125,27
                     Máy thi công
                     Bộ thiết bị GPS G3100-R2
                                                    ca     9,37       14,08
                     hoặc loại tương tự (3 máy)
                     Máy thủy bình điện tử
                     PLP-110 hoặc loại              ca     1,35       1,80
                     tương tự
                     Máy khác                       %       10         10
                                                            10         20

Ghi chú: Trường hợp do yêu cầu đo vẽ với đường đồng mức 0,5m thì định mức nhân công được nhân thêm hệ số k = 1,07

CK.21600 TỶ LỆ 1/1.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2,0 M

Đơn vị tính: 100 ha

Mã      Tên công                                            Cấp địa hình
                       Thành phần hao phí        Đơn vị
 hiệu      việc                                              I             II
                    Vật liệu
CK.216    Bản đồ Cọc gỗ (4 x 4 x 40) cm           cọc      15,0           25,0
            tỷ lệ
                   Sổ đo                         quyển      1,6           1,6
          1/1.000,
           đường Vật liệu khác                     %        15             15
         đồng mức Nhân công
           2,0 m
                   Kỹ sư 4,0/8                   công      29,40         41,58
                    Công nhân 4,0/7              công      81,52         117,64
                    Máy thi công
                    Bộ thiết bị GPS G3100-R2
                                                   ca      7,99          13,95
                    hoặc loại tương tự (3 máy)
                    Máy thủy bình điện tử
                    PLP-110 hoặc loại              ca      1,35           1,80
                    tương tự
                    Máy khác                       %        10             10
                                                            10             20

CK.21700 TỶ LỆ 1/2.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1,0 M

Đơn vị tính: 100 ha

Mã      Tên công                                                Cấp địa hình
                        Thành phần hao phí        Đơn vị
 hiệu      việc                                                  I         II
                    Vật liệu
CK.217 Bản đồ tỷ Cọc gỗ (4 x 4 x 40) cm             cọc      8,0          10,0
       lệ 1/2.000,
                   Sổ đo                          quyển      1,5          1,5
         đường
       đồng mức Vật liệu khác                       %        15            15
          1,0 m Nhân công
                    Kỹ sư 4,0/8                    công     13,81        19,17
                   Công nhân 4,0/7              công     38,46      53,11
                   Máy thi công
                   Bộ thiết bị GPS G3100-R2
                                                  ca     3,88       5,01
                   hoặc loại tương tự (3 máy)
                   Máy thủy bình điện tử
                   PLP-110 hoặc loại              ca      0,9       1,08
                   tương tự
                   Máy khác                       %       10         10
                                                          10         20

Ghi chú: Trường hợp do yêu cầu đo vẽ với đường đồng mức 0,5m thì định mức nhân công được nhân thêm hệ số k=1,07

CK.21800 TỶ LỆ 1/2.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2,0 M

Đơn vị tính: 100 ha

Mã     Tên công                                           Cấp địa hình
                      Thành phần hao phí        Đơn vị
 hiệu     việc                                             I          II
                   Vật liệu
CK.218 Bản đồ tỷ Cọc gỗ (4 x 4 x 40) cm          cọc      8,0       10,0
       lệ 1/2.000,
                   Sổ đo                        quyển     1,5        1,5
         đường
       đồng mức Vật liệu khác                     %       15         15
          2,0 m Nhân công
                   Kỹ sư 4,0/8                  công     13,51      18,43
                   Công nhân 4,0/7              công     36,32      49,97
                   Máy thi công
                   Bộ thiết bị GPS G3100-R2
                                                  ca     3,74       4,99
                   hoặc loại tương tự (3 máy)
                   Máy thủy bình điện tử
                   PLP-110 hoặc loại              ca      0,9       1,08
                   tương tự
                   Máy khác                       %       10         10
                                                          10         20

CK.21900 TỶ LỆ 1/5.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2,0 M

Đơn vị tính: 100 ha

Mã      Tên công                                           Cấp địa hình
                       Thành phần hao phí        Đơn vị
 hiệu      việc                                             I          II
                    Vật liệu
CK.219 Bản đồ tỷ Cọc gỗ (4 x 4 x 40) cm           cọc      8,0       10,0
       lệ 1/5.000,
                   Sổ đo                         quyển     1,0        1,0
         đường
       đồng mức Vật liệu khác                      %       15         15
          2,0 m Nhân công
                    Kỹ sư 4,0/8                  công     7,93       10,47
                    Công nhân 4,0/7              công     21,92      28,87
                    Máy thi công
                    Bộ thiết bị GPS G3100-R2
                                                   ca     2,08       2,73
                    hoặc loại tương tự (3 máy)
                    Máy thủy bình điện tử
                    PLP-110 hoặc loại              ca     0,36       0,41
                    tương tự
                    Máy khác                       %       10         10
                                                           10         20

CK.22000 TỶ LỆ 1/5.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 5,0 M

Đơn vị tính: 100 ha

Mã      Tên công                                           Cấp địa hình
                        Thành phần hao phí       Đơn vị
 hiệu      việc                                            I           II
        Bản đồ tỷ Vật liệu
CK.220 lệ 1/5.000, Cọc gỗ (4 x 4 x 40) cm         cọc     5,0         5,0
         đường
       đồng mức Sổ đo                            quyển    1,0         1,0
          5,0 m Vật liệu khác                      %       15         15
                    Nhân công
                    Kỹ sư 4,0/8                  công     7,34       9,15
                    Công nhân 4,0/7              công     19,37     24,17
                    Máy thi công
                    Bộ thiết bị GPS G3100-R2
                                                  ca       1,9       2,48
                    hoặc loại tương tự (3 máy)
                    Máy thủy bình điện tử
                                                  ca      0,36       0,41
                    PLP-110 hoặc loại tương tự
                    Máy khác                      %        10        10
                                                           10        20

CK.22100 TỶ LỆ 1/10.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2,0 M

Đơn vị tính: 100 ha

Mã      Tên công                                           Cấp địa hình
                        Thành phần hao phí       Đơn vị
 hiệu      việc                                             I         II
                    Vật liệu
CK.221 Bản đồ tỷ lệ Cọc gỗ (4 x 4 x 40) cm        cọc      5,0       5,0
        1/10.000,
                    Sổ đo                        quyển     0,8       0,8
       đường đồng
        mức 2,0 m Vật liệu khác                    %       15         15
                    Nhân công
                    Kỹ sư 4,0/8                  công      3,42      4,14
                    Công nhân 4,0/7              công      9,34     11,28
                    Máy thi công
                    Bộ thiết bị GPS G3100-R2
                                                   ca      1,10      1,32
                    hoặc loại tương tự (3 máy)
                    Máy thủy bình điện tử
                                                   ca      0,16      0,17
                    PLP-110 hoặc loại tương tự
                    Máy khác                       %       10         10
                                                           10         20

CK.22200 TỶ LỆ 1/10.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 5,0 M

Đơn vị tính: 100 ha

Mã        Tên công                                               Cấp địa hình
                            Thành phần hao phí        Đơn vị
  hiệu        việc                                                 I           II
                         Vật liệu
CK.222 Bản đồ tỷ lệ Cọc gỗ (4 x 4 x 40) cm             cọc        5,0         5,0
        1/10.000,
                    Sổ đo                             quyển       0,8         0,8
       đường đồng
        mức 5,0 m Vật liệu khác                         %         15          15
                         Nhân công
                         Kỹ sư 4,0/8                  công       3,05         3,70
                         Công nhân 4,0/7              công       8,05         9,74
                         Máy thi công
                         Bộ thiết bị GPS G3100-R2
                                                        ca       0,92         1,10
                         hoặc loại tương tự (3 máy)
                         Máy thủy bình điện tử
                         PLP-110 hoặc loại              ca       0,16         0,17
                         tương tự
                         Máy khác                       %         10          10
                                                                  10          20

CK.30000 ĐO VẼ CHI TIẾT BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH DƯỚI NƯỚC BẰNG

MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ VÀ MÁY THỦY BÌNH ĐIỆN TỬ

1. Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, đi thực địa, chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang thiết bị;

- Công tác khống chế đo vẽ: Toàn bộ từ khâu chọn điểm đo góc, đo cạnh, tính toán bình sai lưới tam giác nhỏ, đường chuyền kinh vĩ, đường chuyền toàn đạc, thủy chuẩn đo vẽ;

- Tiến hành đo vẽ chi tiết các điểm đặc trưng;

- Vẽ đường đồng mức;

- Kiểm tra hoàn chỉnh công tác nội, ngoại nghiệp;

- Nghiệm thu, bàn giao.

2. Điều kiện áp dụng: Cấp địa hình theo phụ lục số 13.

3.

Những công việc chưa tính vào mức: Công tác thi công phương tiện nổi (tàu, thuyền, phao, phà).

CK.31100 TỶ LỆ 1/200, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 0,5 M

Đơn vị tính: 1 ha

Tên Cấp địa hình Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                    vị     I       II       III    IV      V
          việc
                  Vật liệu
CK.311 Bản đồ     Cọc gỗ                cọc    4,0     4,0       6,0    6,0    8,0
        tỷ lệ     (4 x 4 x 40) cm
       1/200,
                  Sổ đo                quyển 2,2       2,2       2,5    2,5    2,8
       đường
        đồng      Vật liệu khác          %     10      10        10     10     10
        mức       Nhân công
        0,5m
                  Kỹ sư 4,0/8          công 3,82       5,16     6,97    9,44 13,16
                  Công nhân 4,0/7      công 9,46 12,89 17,72 23,68 33,19
                  Máy thi công
                  Máy toàn đạc điện
                  tử TS06 hoặc loại      ca   0,67     0,99     1,58    1,94   2,86
                  tương tự
                  Máy thủy bình điện
                  tử PLP-110 hoặc        ca   0,08     0,09     0,10    0,11   0,13
                  loại tương tự
                  Máy khác               %     10      10        10     10     10
                                               10      20        30     40     50

CK.31200 TỶ LỆ 1/200, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M

Đơn vị tính: 1 ha

Tên Đơn Cấp địa hình Mã công Thành phần hao phí hiệu vị I II III IV V VI việc

Vật liệu CK.312 Bản Cọc gỗ

đồ tỷ (4 x 4 x 40) cm       cọc       4,0     4,0    6,0   6,0     8,0   8,0
    lệ
        Sổ đo                quyển 2,2          2,2    2,5   2,5     2,8   2,8
 1/200,
đường Vật liệu khác             %       10      10     10    10      10    10
  đồng Nhân công
  mức
   1m Kỹ sư 4,0/8            công 3,65 4,91 6,63 8,97 12,53 17,57
        Công nhân 4,0/7      công 9,05 12,27 16,91 22,64 31,69 44,70
        Máy thi công
        Máy toàn đạc điện
        tử TS06 hoặc loại       ca     0,65 0,94 1,53 1,93 2,77 4,08
        tương tự
        Máy thủy bình điện
        tử PLP-110 hoặc         ca     0,08 0,09 0,10 0,11 0,13 0,15
        loại tương tự
        Máy khác                %       10      10     10    10      10    10
                                        10      20     30    40      50    60

CK.31300 TỶ LỆ 1/500, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 0,5 M

Đơn vị tính: 1 ha

Mã     Tên công                           Đơn                Cấp địa hình
                Thành phần hao phí
hiệu     việc                              vị         I     II    III     IV    V
               Vật liệu

CK.313 Bản đồ Cọc gỗ

cọc       2,0   2,0    3,0     3,0   4,0
 tỷ lệ (4 x 4 x 40) cm
1/500,
       Sổ đo                        quyển      0,6   0,6    0,7     0,7   0,8
đường
  đồng    Vật liệu khác                %          10     10     10      10    10
  mức     Nhân công
  0,5m
          Kỹ sư 4,0/8                 công        1,34   1,83 2,44 3,28 4,59
          Công nhân 4,0/7             công        3,32   4,76 6,58 8,91 12,59
          Máy thi công
          Máy toàn đạc điện tử
          TS06 hoặc loại               ca         0,25   0,49 0,80 1,13 1,68
          tương tự
          Máy thủy bình điện
          tử PLP-110 hoặc loại         ca         0,02   0,03 0,04 0,04 0,05
          tương tự
          Máy khác                     %          10     10     10      10    10
                                                  10     20     30      40    50

CK.31400 TỶ LỆ 1/500, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M

Đơn vị tính: 1 ha

Tên Đơn Cấp địa hình Mã công Thành phần hao phí hiệu vị I II III IV V VI việc

Vật liệu CK.314 Bản đồ Cọc gỗ

tỷ lệ (4 x 4 x 40) cm           cọc        2,0    2,0    3,0   3,0     4,0   4,0
1/500,
       Sổ đo                  quyển 0,6            0,6    0,7   0,7     0,8   0,8
đường
 đồng Vật liệu khác              %          10      10    10    10      10    10
 mức Nhân công
  1m
       Kỹ sư 4,0/8            công 1,28 1,72 2,32 3,12 4,37 6,13
         Công nhân 4,0/7      công 3,19 4,47 6,25 8,49 12,00 17,08
         Máy thi công
         Máy toàn đạc điện
         tử TS06 hoặc loại       ca     0,24 0,46 0,76 1,08 1,60 2,43
         tương tự
       Máy thủy bình điện
       tử PLP-110 hoặc         ca      0,02 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05
       loại tương tự
       Máy khác                    %    10    10     10        10     10    10
                                        10    20     30        40     50    60

CK.31500 TỶ LỆ 1/1.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M

Đơn vị tính: 100 ha

Tên Cấp địa hình Mã Thành phần Đơn công hiệu hao phí vị I II III IV V VI việc

Vật liệu CK.315 Bản đồ Cọc gỗ

tỷ lệ (4 x 4 x    cọc        15        25     35         40        50     55
1/1000 40) cm
đường
       Sổ đo      quyển       16        16     20         20        30     30
 đồng
 mức Vật liệu khác %          15        15     15         15        15     15
  1m Nhân công

Kỹ sư 4,0/8 công 45,18 60,85 82,36 109,74 152,67 207,27

Công nhân công 114,19 156,72 217,63 297,86 426,83 581,78

4,0/7

Máy thi công

Máy toàn đạc điện tử

ca   9,30      14,43 22,89 36,00 58,17 81,81
TS06 hoặc
loại tương tự
Máy thủy
bình điện tử
PLP-110          ca   1,08      1,53   2,43    3,06          4,59   4,95
hoặc loại
tương tự
Máy khác         %     10        10     10         10        10     10
                       10        20     30         40        50     60

CK.31600 TỶ LỆ 1/1.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2M

Đơn vị tính: 100 ha

Tên Cấp địa hình Mã Thành phần Đơn công

hiệu          hao phí   vị          I      II     III    IV      V      VI
        việc
             Vật liệu
CK.316 Bản đồ Cọc gỗ     cọc        15      25     35     40     50      55
        tỷ lệ (4 x 4 x
       1/1000 40) cm
       đường
              Sổ đo     quyển       16      16     20     20     30      30
        đồng
        mức Vật liệu      %         15      15     15     15     15      15
         2m khác
              Nhân công

Kỹ sư 4,0/8 công 43,28 56,91 78,44 103,71 144,84 197,45

Công nhân công

4,0/7 108,88 146,61 207,01 281,82 399,46 554,18

Máy thi công

Máy toàn đạc điện tử

TS06 hoặc       ca     8,52   13,42 21,51 34,08 51,24 77,67
loại tương
tự
Máy thủy
bình điện tử
PLP-110         ca     1,08   1,53   2,43   3,06    4,59   4,95
hoặc loại
tương tự
Máy khác        %      10      10     10     10     10      10
                       10      20     30     40     50      60

CK.31700 TỶ LỆ 1/2.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1M

Đơn vị tính: 100 ha

Tên                    Đơn              Cấp địa hình
 Mã              Thành phần
         công
 hiệu              hao phí       vị   I     II   III    IV      V      VI
         việc
               Vật liệu
CK.317 Bản đồ Cọc gỗ           cọc   8    10     13     15     18     21
        tỷ lệ (4 x 4 x 40) cm
       1/2000, Sổ đo          quyển 16    16     20     20     30     30
       đường
        đồng Vật liệu khác %        15    15     15     15     15     15
        mức Nhân công
         1m Kỹ sư 4,0/8       công 19,88 28,32 44,22 55,92 78,46 109,81
               Công nhân

công 50,46 71,29 112,18 145,77 206,07 294,04

4,0/7

Máy thi công

Máy toàn đạc điện tử TS06 ca 3,95 5,39 9,00 14,04 20,22 33,29 hoặc loại tương tự

Máy thủy bình điện tử

PLP-110 ca 0,77 0,92 1,44 1,80 3,06 3,09 hoặc loại tương tự

Máy khác         %   10    10     10     10     10     10
                     10    20     30     40     50     60

CK.31800 TỶ LỆ 1/2.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2M

Đơn vị tính: 100 ha

Tên                    Đơn              Cấp địa hình
 Mã              Thành phần
         công
 hiệu              hao phí       vị    I    II   III    IV      V      VI
         việc
                Vật liệu
CK.318 Bản đồ Cọc gỗ            cọc   8,0   10   13     15      18     21
        tỷ lệ (4 x 4 x 40) cm
        1/2000 Sổ đo              quyển 1,5             1,5         3,0          3,0    4,0    4,0
        đường
         đồng Vật liệu khác        %          15         15         15           15     15     15
         mức Nhân công
          2m Kỹ sư 4,0/8          công 18,93 26,73 42,00 52,90 74,44 103,77
                Công nhân

công 47,88 67,20 105,95 137,98 198,27 278,32

4,0/7

Máy thi công

Máy toàn đạc điện tử TS06

ca      3,61 4,97               8,29         13,24 20,89 31,62
hoặc loại
tương tự
Máy thủy bình
điện tử PLP-110
                   ca      0,77 0,92               1,22         1,80    3,06   3,06
hoặc loại
tương tự
Máy khác           %          10         10         10           10     10     10
                              10         20         30           40     50     60

CK.31900 TỶ LỆ 1/5.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2M

Đơn vị tính: 100 ha

Tên Thành phần Đơn Cấp địa hình Mã công hiệu hao phí vị I II III IV V VI việc

Vật liệu CK.319 Bản đồ Cọc gỗ

cọc        8,0        10          13      15     21    21
 tỷ lệ (4 x 4 x 40) cm
1/5000,
        Sổ đo                quyển 1,0                 1,0        2,0      2,0   3,0    3,0
đường
 đồng Vật liệu khác               %         15         15          15      15     15    15
 mức Nhân công
  2m
        Kỹ sư 4,0/8             công 11,78 15,73 19,66 27,53 37,36 50,99
         Công nhân 4,0/7         công 29,48 39,24 48,83 69,05 95,68 133,20
         Máy thi công
         Máy toàn đạc điện
         tử TS06 hoặc loại     ca    2,21 2,96 3,39 5,35 8,51 13,26
         tương tự
         Máy thủy bình
         điện tử PLP-110       ca    0,31 0,32 0,54 0,61 0,92         1,38
         hoặc loại tương tự
         Máy khác              %     10    10     10    10      10    10
                                     10    20     30    40      50    60

CK.32000 TỶ LỆ 1/5.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 5M

Đơn vị tính: 100 ha

Tên Thành phần Đơn Cấp địa hình Mã công

hiệu                hao phí          vị     I    II     III   IV      V     VI
         việc
                Vật liệu
CK.320 Bản đồ Cọc gỗ                  cọc   8,0   10     13    15      21    21
         tỷ lệ (4 x 4 x 40) cm
       1/5.000,
                Sổ đo                quyển 1,0    1,0   2,0    2,0     3,0   3,0
        đường
         đồng Vật liệu khác           %     15    15     15    15      15    15
       mức 5m Nhân công
                Kỹ sư 4,0/8          công 11,19 13,76 18,63 25,54 35,30 49,05

Công nhân 4,0/7 công 27,95 34,59 46,19 64,14 90,32 127,70

Máy thi công

Máy toàn đạc

điện tử TS06 hoặc     ca    2,04 2,73 3,14 4,97 7,94 12,42
loại tương tự
Máy thủy bình
điện tử PLP-110       ca    0,31 0,32 0,54 0,61 0,92         1,38
hoặc loại tương tự
Máy khác              %     10    10     10    10      10    10
                            10    20     30    40      50    60

CK.32100 TỶ LỆ 1/10.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2M

Đơn vị tính: 100 ha

Mã     Tên công      Thành phần        Đơn                Cấp địa hình
hiệu     việc          hao phí          vị     I    II     III     IV     V    VI
                  Vật liệu

CK.321 Bản đồ Cọc gỗ

cọc   5,0   5,0    8,0     8,0   10     10
  tỷ lệ (4 x 4 x 40) cm
1/10.000, Sổ đo                   quyển 0,8    0,8    1,1     1,1   1,5    1,5
 đường
  đồng Vật liệu khác               %     15    15     15      15    15     15
 mức 2m Nhân công
             Kỹ sư 4,0/8          công 4,47 5,50 7,46 10,21 14,13 19,62
             Công nhân 4,0/7      công 11,52 14,14 18,89 26,10 36,45 51,35
             Máy thi công
             Máy toàn đạc
             điện tử TS06
                                   ca    1,05 1,28 1,52 2,30 3,38 5,16
             hoặc loại tương
             tự
             Máy thủy bình
             điện tử PLP-110       ca    0,14 0,15 0,23 0,25 0,36 0,54
             hoặc loại tương tự
             Máy khác              %     10    10     10      10    10     10
                                         10    20     30      40    50     60

CK.32200 TỶ LỆ 1/10.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 5M

Đơn vị tính: 100 ha

Mã     Tên công      Thành phần        Đơn                Cấp địa hình
hiệu     việc          hao phí          vị     I    II     III     IV     V    VI
                  Vật liệu

CK.322 Bản đồ Cọc gỗ

cọc   5,0   5,0    8,0     8,0   10     10
  tỷ lệ (4 x 4 x 40) cm
1/10.000, Sổ đo                   quyển 0,8    0,8    1,1     1,1   1,5   1,5
   đường
    đồng Vật liệu khác            %      15     15    15     15     15    15
   mức 5m
          Nhân công
             Kỹ sư 4,0/8         công 4,24 5,21 7,50 9,70 13,42 18,63
             Công nhân 4,0/7     công 10,91 13,38 18,81 24,76 34,56 48,66
             Máy thi công
             Máy toàn đạc điện
             tử TS06 hoặc loại    ca    0,96 1,18 1,41 2,14 3,16 4,80
             tương tự
             Máy thủy bình
             điện tử PLP-110
                                  ca    0,14 0,15 0,23 0,25 0,36 0,54
             hoặc loại tương
             tự
             Máy khác             %      10     10    10     10     10    10
                                         10     20    30     40     50    60

CK.40000 ĐO VẼ LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

1. Thành phần công việc:

- Thu thập và nghiên cứu các tài liệu có liên quan đến khu vực đo vẽ, đi quan sát tổng thể.

- Lập phương án thi công đo vẽ.

- Chuẩn bị vật tư, thiết bị, phương tiện đo vẽ.

- Tiến hành đo vẽ tại thực địa.

- Mô tả các điểm lộ tự nhiên, hố khoan, hố đào, các điểm dọn sạch.

- Lập mặt cắt thực đo bằng thước dây.

- Đo vẽ các điểm khe nứt.

- Quan sát, mô tả các điểm địa chất vật lý.

- Đo vẽ, tìm kiếm các bãi VLXD phù hợp với giai đoạn khảo sát.

- Nghiên cứu, thu thập về địa chất thủy văn, địa chất công trình.

- Lấy mẫu thạch học, mẫu lưu... vận chuyển mẫu.

- Chỉnh lý tài liệu sơ bộ ngoài thực địa.

- Chỉnh lý và lập bản đồ địa chất công trình, địa mạo của khu vực đo vẽ.

- Lập thuyết minh và các bản vẽ, phụ lục.

2. Điều kiện áp dụng: Cấp phức tạp địa chất theo yếu tố ảnh hưởng tại phụ lục số 14.

3. Những công việc chưa tính vào định mức:

- Công tác phân tích, đánh giá bản đồ khoáng sản có ích.

- Công tác xác định động đất.

- Công tác tìm kiếm VLXD ngoài khu vực đo vẽ.

- Công tác đo địa hình cho công tác đo vẽ địa chất.

- Công tác chụp ảnh mặt đất và biên vẽ ảnh bằng máy bay, bằng vi tính.

- Công tác thí nghiệm địa chất thủy văn và địa chất công trình.

- Công tác khoan, đào, địa chất công trình, thăm dò địa vật lý.

CK.41100 BẢN ĐỒ TỶ LỆ 1/200.000

Đơn vị tính: 1 km2

Tên công                           Đơn             Cấp phức tạp
Mã hiệu                Thành phần hao phí
            việc                              vị       I          II         III
                     Vật liệu
CK.411 Đo vẽ bản Búa địa chất                cái    0,012       0,015       0,015
         đồ địa
       chất tỷ lệ Địa bàn địa chất           cái    0,004       0,005       0,005
       1/200.000 Kính lúp                    cái    0,003       0,004       0,004
                     Kính lập thể            cái    0,0016      0,002       0,002
                     Thước dây 50m           cái    0,004       0,005       0,005
                     Đồng hồ bấm giây        cái    0,0008      0,001       0,001
                     Giấy can               cuộn     0,02        0,02       0,02
                     Giấy gói mẫu            ram     0,02        0,02       0,02
                     Túi vải đựng mẫu        cái      0,2        0,2         0,2
                     Vật liệu khác            %       10          10         10
                     Nhân công
                     Kỹ sư 4,0/8            công     2,77        3,14       5,12
                     Máy thi công
                     Ống nhòm                   ca    0,0004      0,0004      0,0004
                     Máy ảnh                    ca    0,0004      0,0004      0,0004
                     Kính hiển vi               ca    0,0004      0,0004      0,0004
                     Ô tô vận tải thùng 1,5T    ca     0,005      0,005       0,005
                     Máy khác                   %       5           5           5
                                                        10          20         30

CK.41200 BẢN ĐỒ TỶ LỆ 1/100.000

Đơn vị tính: 1 km2

Tên công Thành phần Đơn Cấp phức tạp Mã hiệu

việc             hao phí            vị       I          II         III
                     Vật liệu
CK.412 Đo vẽ bản Búa địa chất                  cái     0,013      0,015       0,015
         đồ địa
       chất tỷ lệ Địa bàn địa chất             cái    0,0045      0,005       0,005
       1/100.000 Kính lúp                      cái    0,0036      0,004       0,004
                     Kính lập thể              cái    0,0018      0,002       0,002
                     Thước dây 50m             cái    0,0045      0,005       0,005
                     Đồng hồ bấm giây          cái    0,0009      0,001       0,001
                     Giấy can                  cuộn    0,04        0,04        0,04
                     Giấy gói mẫu              ram     0,03        0,03        0,03
                     Túi vải đựng mẫu          cái      0,5        0,5         0,5
                     Vật liệu khác              %       10          10         10
                     Nhân công
                     Kỹ sư 4,0/8               công    6,23        7,06        11,6
                     Máy thi công
                     Ống nhòm                   ca    0,00045    0,00045 0,00045
                     Máy ảnh                    ca    0,00045    0,00045 0,00045
                     Kính hiển vi               ca    0,00045    0,00045 0,00045
                     Ô tô vận tải thùng 1,5T    ca     0,01        0,01        0,01
                     Máy khác                   %       5           5           5
                                                        10          20         30

CK.41300 BẢN ĐỒ TỶ LỆ 1/50.000

Đơn vị tính: 1 km2

Mã      Tên công                             Đơn             Cấp phức tạp
                      Thành phần hao phí
 hiệu      việc                                vị      I           II         III
                    Vật liệu
CK.413    Đo vẽ Búa địa chất                  cái    0,015       0,015       0,015
          bản đồ
                  Địa bàn địa chất            cái    0,005       0,005       0,005
         địa chất
           tỷ lệ  Kính lúp                    cái    0,004       0,004       0,004
         1/50.000
                  Kính lập thể                cái    0,002       0,002       0,002
                    Thước dây 50m             cái    0,005       0,005       0,005
                    Đồng hồ bấm giây          cái    0,001       0,001       0,001
                    Giấy can                  cuộn    0,08       0,08         0,08
                    Giấy gói mẫu              ram     0,05        0,05        0,05
                    Túi vải đựng mẫu          cái      1           1           1
                    Vật liệu khác              %      10          10          10
                    Nhân công
                    Kỹ sư 4,0/8               công   13,87        15,8        25,9
                    Máy thi công
                    Ống nhòm                   ca    0,0005     0,0005       0,0005
                    Máy ảnh                    ca    0,0005     0,0005       0,0005
                    Kính hiển vi               ca    0,0005     0,0005       0,0005
                    Ô tô vận tải thùng 1,5T    ca    0,027       0,027       0,027
                    Máy khác                   %       5           5           5
                                                      10          20          30

CK.41400 BẢN ĐỒ TỶ LỆ 1/25.000

Đơn vị tính: 1 km2

Tên công Thành phần Đơn Cấp phức tạp Mã hiệu

việc          hao phí          vị     I          II         III
                Vật liệu
CK.414 Đo vẽ Búa địa chất                cái    0,06       0,06         0,06
        bản đồ Địa bàn địa chất          cái    0,01       0,01         0,01
       địa chất Kính lúp                 cái    0,008      0,008       0,008
         tỷ lệ
                Kính lập thể             cái    0,01       0,01         0,01
       1/25.000
                Thước dây 50m            cái    0,01       0,01         0,01
                Đồng hồ bấm giây         cái    0,002      0,002       0,002
                Giấy can                cuộn    0,15       0,15         0,15
                Giấy gói mẫu            ram     0,10       0,10         0,10
                Túi vải đựng mẫu         cái     1,5        1,5          1,5
                Vật liệu khác            %       10         10           10
                Nhân công
                Kỹ sư 4,0/8             công    30,9        35,2       57,9
                Máy thi công
                Ống nhòm                 ca     0,001      0,001       0,001
                Máy ảnh                  ca     0,001      0,001       0,001
                Kính hiển vi             ca     0,001      0,001       0,001
                Ô tô vận tải thùng 1,5T ca      0,09       0,09         0,09
                Máy khác                 %        5          5            5
                                                 10         20           30

CK.41500 BẢN ĐỒ TỶ LỆ 1/10.000

Đơn vị tính: 1 km2

Tên công                        Đơn           Cấp phức tạp
Mã hiệu              Thành phần hao phí
            việc                           vị     I          II         III
                Vật liệu
CK.415 Đo vẽ Búa địa chất                 cái    0,08        0,08       0,08
        bản đồ Địa bàn địa chất           cái    0,02        0,02       0,02
       địa chất Kính lúp                  cái   0,012       0,012      0,012
         tỷ lệ
                Kính lập thể              cái   0,006       0,006      0,006
       1/10.000
                Thước dây 50m             cái   0,015       0,015      0,015
                      Đồng hồ bấm giây        cái   0,004       0,004      0,004
                      Giấy can               cuộn    0,5         0,5        0,5
                      Giấy gói mẫu           ram     0,20        0,20       0,20
                      Túi vải đựng mẫu        cái      2           2          2
                      Vật liệu khác           %       10          10         10
                      Nhân công
                      Kỹ sư 4,0/8            công   83,3        115,2      182,4
                      Máy thi công
                      Ống nhòm                ca    0,001       0,001      0,001
                      Máy ảnh                 ca    0,001       0,001      0,001
                      Kính hiển vi            ca    0,001       0,001      0,001
                      Máy khác                %       5           5          5
                                                     10          20         30

CK.41600 BẢN ĐỒ TỶ LỆ 1/5.000

Đơn vị tính: 1 km2

Tên công                           Đơn            Cấp phức tạp
Mã hiệu                 Thành phần hao phí
            việc                              vị      I          II         III
                      Vật liệu
CK.416     Đo vẽ      Búa địa chất           cái     0,1         0,1        0,1
          bản đồ
                      Địa bàn địa chất       cái    0,03        0,03        0,03
          địa chất
            tỷ lệ     Kính lúp               cái    0,025       0,025      0,025
          1/5.000     Kính lập thể           cái    0,009       0,009      0,009
                      Thước dây 50m          cái    0,025       0,025      0,025
                      Đồng hồ bấm giây       cái    0,006       0,006      0,006
                      Giấy can               cuộn    1,0         1,0        1,0
                      Giấy gói mẫu           ram    0,50        0,50        0,50
                      Túi vải đựng mẫu       cái     2            2          2
                      Vật liệu khác           %      10          10         10
                      Nhân công
                      Kỹ sư 4,0/8            công   150,1       201,4      371,45
                      Máy thi công
                      Ống nhòm                ca    0,002        0,002      0,002
                      Máy ảnh                 ca    0,002        0,002      0,002
                      Kính hiển vi            ca    0,002        0,002      0,002
                      Máy khác                %       5            5          5
                                                      10          20         30

CK.41700 BẢN ĐỒ TỶ LỆ 1/2.000

Đơn vị tính: 1 ha

Tên công                           Đơn             Cấp phức tạp
Mã hiệu                 Thành phần hao phí
            việc                              vị      I           II         III
                      Vật liệu
CK.417     Đo vẽ      Búa địa chất           cái    0,002       0,002       0,002
          bản đồ
                      Địa bàn địa chất       cái    0,001       0,001       0,001
          địa chất
            tỷ lệ     Kính lúp               cái    0,001       0,001       0,001
          1/2.000     Kính lập thể           cái    0,001       0,001       0,001
                      Thước dây 50m          cái    0,001       0,001       0,001
                      Đồng hồ bấm giây       cái    0,0005      0,0005      0,0005
                      Giấy can               cuộn    0,02        0,02        0,02
                      Giấy gói mẫu           ram    0,150       0,150       0,150
                      Túi vải đựng mẫu       cái      2           2           2
                      Vật liệu khác           %      10           10         10
                      Nhân công
                      Kỹ sư 4,0/8            công    4,19        6,78        13,6
                      Máy thi công
                      Ống nhòm                ca    0,0001      0,0001      0,0001
                      Máy ảnh                 ca    0,0001      0,0001      0,0001
                      Máy khác                %       5           5           5
                                                     10           20         30

CK.41800 BẢN ĐỒ TỶ LỆ 1/1.000

Đơn vị tính: 1 ha

Tên công                          Đơn            Cấp phức tạp
Mã hiệu              Thành phần hao phí
          việc                             vị      I           II        III
                   Vật liệu
CK.418    Đo vẽ Búa địa chất              cái    0,003       0,003      0,003
         bản đồ
                  Địa bàn địa chất        cái    0,001       0,001      0,001
         địa chất
           tỷ lệ  Kính lúp                cái    0,001       0,001      0,001
         1/1.000
                  Kính lập thể            cái    0,001       0,001      0,001
                   Thước thép 20m         cái    0,001       0,001      0,001
                   Đồng hồ bấm giây       cái    0,0001     0,0001      0,0001
                   Giấy can               cuộn    0,04        0,04       0,04
                   Giấy gói mẫu           ram     0,02        0,02       0,02
                   Túi vải đựng mẫu       cái     0,5         0,5        0,5
                   Vật liệu khác           %       5           5          5
                   Nhân công
                   Kỹ sư 4,0/8            công    8,4         13,6       24,8
                   Máy thi công
                   Ống nhòm                ca    0,0001     0,0001      0,0001
                   Máy ảnh                 ca    0,0001     0,0001      0,0001
                   Máy khác                %       5           5          5
                                                  10          20         30

CK.41900 BẢN ĐỒ TỶ LỆ 1/500

Đơn vị tính: 1 ha

Tên công                          Đơn             Cấp phức tạp
Mã hiệu              Thành phần hao phí
          việc                             vị       I          II          III
                   Vật liệu
CK.419    Đo vẽ Búa địa chất              cái     0,005      0,005        0,005
         bản đồ
                  Địa bàn địa chất        cái     0,002      0,002        0,002
         địa chất
           tỷ lệ  Kính lúp                cái     0,002      0,002        0,002
          1/500
                  Kính lập thể            cái     0,002      0,002        0,002
                   Thước thép 20m         cái    0,0005      0,0005      0,0005
                   Đồng hồ bấm giây       cái     0,002      0,002        0,002
                   Giấy can               cuộn    0,06        0,06        0,06
                   Giấy gói mẫu           ram     0,04        0,04        0,04
                   Túi vải đựng mẫu       cái      1,5        1,5          1,5
                   Vật liệu khác           %       10          10          10
                   Nhân công
                   Kỹ sư 4,0/8            công    16,2        26,4         48
                   Máy thi công
                   Ống nhòm                ca    0,00016    0,00016      0,00016
                   Máy ảnh                 ca    0,00016    0,00016      0,00016
                   Máy khác                %       5           5           5
                                                   10          20          30

PHỤ LỤC 01 BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ CHO CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT ĐÁ BẰNG THỦ CÔNG ĐỂ LẤY MẪU THÍ NGHIỆM

Cấp đất đá Đặc tính

- Đất trồng trọt không có rễ cây lớn. Đất dính chứa hữu cơ .

- Đất than bùn, đất dạng hoàng thổ.

I - Đất dính các loại lẫn ít dăm sạn (dưới 5%), trạng thái dẻo mềm

tới dẻo chảy.

- Dùng xẻng hoặc cuốc bàn đào tương đối dễ dàng.

- Đất trồng trọt có rễ cây lớn.

- Đất dính chứa dưới 10% dăm sạn hoặc sỏi cuội.

- Đất thuộc tầng văn hóa hoàng thổ, chứa đá vụn, gạch vụn, mảnh bê tông... dưới 10%.

II

- Cát các loại khô ẩm lẫn dưới 10% cuội sỏi.

- Trạng thái đất dẻo mềm tới dẻo cứng.

- Đất rời trạng thái xốp.

- Dùng xẻng và cuốc bàn đào được, dùng mai xắn được.

- Đất dính chứa từ 10 - 30% mảnh dăm sạn hoặc sỏi cuội.

- Đất thuộc tầng văn hóa hoàng thổ chứa từ 10 - 30% đá, gạch vụn, mảnh bê tông

- Đất tàn tích các loại.

III

- Cát lẫn cuội sỏi, hàm lượng cuội sỏi không quá 30%.

- Đất dính có trạng thái thường dẻo cứng tới nửa cứng.

- Đất rời ở trạng thái chặt vừa.

- Cuốc bàn và cuốc chim to lưỡi đào được.

- Đất dính lẫn 30 - 50% dăm sạn hoặc cuội sỏi. Hàm lượng sét khá cao. Dẻo quánh.

- Đất thuộc loại sản phẩm phong hóa hoàn toàn của các loại đá. Đất thuộc tầng văn hóa đã hoàng thổ và chứa gạch, đá

IV vụn... từ 30 - 50%.

- Đất dính ở trạng thái nửa cứng.

- Đất rời ở trạng thái chặt.

- Cuốc chim nhỏ lưỡi nặng 2,5kg đào được. Cuốc bàn cuốc chối tay.

- Đất dính lẫn trên 50% dăm sạn.

- Đất thuộc sản phẩm phong hóa mạnh của các đá.

- Đất thuộc tầng văn hóa đã hoàng thổ có trên 50% đá, gạch vụn...

V - Cuội sỏi sạn rời rạc lẫn cát sét...

- Đất dính ở trạng thái cứng.

- Đất rời ở trạng thái rất chặt.

- Cuốc chim đầu nhỏ lưỡi nặng 2,5kg hoặc xà beng mới đào được.

PHỤ LỤC 02 BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ CHO CÔNG TÁC ĐÀO GIẾNG ĐỨNG

Cấp đất đá Các đất đá đại diện cho mỗi cấp

Than bùn và lớp đất trồng không có rễ cây, đất bở rời: Hoàng thổ,

I cát (không chảy). Á cát có cuội và đá dăm. Bùn ướt và đất bùn, á sét dạng hoàng thổ. Đất tảo cát, phần mềm.

Than bùn và lớp đất trồng không có rễ cây hoặc một ít cuội và đá dăm nhỏ (dưới 3cm). Á sét và á sét có lẫn đến 20% tạp chất cuội và đá dăm nhỏ (dưới 30cm). Cát chặt, á sét chặt, đất hoàng

II thổ, mác nơ bở rời. Cát chảy không có áp lực, sét có độ chặt xít trung bình (dạng dai và dẻo). Đá phần, điarômit, muối mỏ

(halit). Các sản phẩm phong hóa của đá macma và biến chất đã bị các lanh hóa hoàn toàn, quặng sát óc rơ.

Á sét và cát lẫn đến 20% cuội và đá dăm (đến 3cm). Đất ướt, chặt xít, sạn, đất chảy có áp lực.

Đất sét có nhiều lớp nhỏ đến 5cm. Cát kết gắn kết yếu bởi cát và macnơ, chắc xít, chứa macnơ thạch cao hóa chứa cát. Alôvrôlit

III chứa sét gắn kết yếu. Các gắn kết bằng xi măng sét vôi. Macnơ, đá vôi vỏ sò. Đá phần chắc sét. Manhêtit. Thạch cao tinh thể vụn phong hóa. Thanh đá yếu, than nâu.

Đá phiến tale hủy hoại của tất cả các biến dạng quặng mangan, quặng sắt bị ôxy hóa bở rời. Bau xít dạng sét.

Đá cuội: Gồm các cuội nhỏ, các đá trầm tích, bùn và than bùn.

Alêvrôlit sét chắc xít. Các kết sét Macnơ chắc xít. Đá vôi không chắc và dôlômit: Manhêdit chắc xít và đá vôi có lỗ rỗng, tuf. Thạch cao kết tinh, anhydrit, muối kali. Than đá có độ cứng trung bình.

Than nâu cứng. Cao lanh (nguyên sinh). Đá phiến sét, sét cát,

IV alêvrôlit, sacpantinit (secpentin) bị phong hóa mạnh và bị talo hóa.

Skacnơ không chắc thuộc thành phần clorit và am ibon mica, Apatit kết tinh. Đunit phong hóa mạnh pêridotit, kim-bec-lit bị phong hóa.

Quặng mactit và các loại tương tự bị phong hóa mạnh. Quặng sắt màu dính nhớt, bau xít.

Đá cuội, dăm. Cát kết xi măng gần kết là vôi và sắt, Alêvrôlit, acgilit rất chắc chắn, chứa nhiều cát, cuội kết, đá trầm tích với xi măng sét cát hoặc xi măng xốp khác. Đá vôi đôlômit chứa macnơ anhydrit rất chắc, than đế cứng antraxit, phốt pho rít kết hạch. Đá

V phiến sét mica, micaclorit-talac clorit, set clorit xemixit secpontin

(secpontin), anbitophia phong hóa Kêratophia, tuf núi lửa bị xêrixit hóa, quặng mac tit và các loại tương tự không chắc. Dunit bị phong hóa. Kimbeclit dạng dăm sét.

Anhydrit chặt xít bị vật liệu tù làm bẩn, sét chặt sít với các lớp đôlômit nhỏ và xiserit. Cuội kết trầm tích với xi măng vôi. Các kết pha cát vôi thạch anh. Alevrôlit chặt xít. Đá phiến sét, xerixit thạch anh, Mica Thạch anh, clorit - thạch anh, Xerixit - cloxit -

VI thạch anh, đá phiến lớp Anbitophia clorit hóa về phân phiến.

Kêratophia, gabrô, acgilit silích hóa yếu. Đunit không bị phong hóa, Am I bolit. Pirôxennit tinh thể lớn. Các đá cácbonat, talo- apatit. Scacnơ can xít epi đốt. Pi rit rời. Sắt nâu xốp có dạng lỗ rỗng. Quặng hêmatit-mac xit tit, xiđêrit.

Acgilit ailic hóa, cuội của đá macma và biến chất đá dăm không có tảng lăn. Cuội kết thuộc đá macma (50%) với xi măng sét cát. Cuội kết đá trầm tích với xi măng silic. Cát kết thạch anh.

Đêlêmit rất chắc xít. Cát kết penpat thạch hóa. Đá vôi.

Cáclinaganmatolit. Phốt pho rít tấm. Đá phiến bộ Silic hóa yếu.

Anphibon manhetit Hocnublen, hocnơblen-clorit anbi tofia

VII phân phiến hóa. Kêratefia, pocfia pocfỉit, tuf diaoupocfia, pocfirit bị phong hóa tác động. Gromit hạt to và nhỏ bị phong hóa. Xêrixit cliorit, gabrô về các đá macma khác, pirô quặng kim beclit dạng bzan.

Scacnơ augit-granat chứa can xít, thạch anh rỗng (nứt có hang, ocro), sát nên rỗng có hàng hóa, Gromit quặng sunphua, quặng amphiben - manhêtit.

Acgilit chứa silic, cuội kết đá macma với xi măng vôi, đôlômit thạch anh hóa, đá vôi silic hóa và đôlômit fôtferit, dạng vỉa chắc xít. Đá phiến silic hóa. Clorit thạch anh, xêrixit thạch anh. Epiđôt clorit, thạch anh, mica Gơnai Anbitofia thạch anh, hạt trung bình và keratofia. Bazan phong hóa. Điabazpocffiorit. Andohit. Labra VIII điêrit poridorit, Granit hạt nhỏ bị phong hóa. Xatit, gabrô, granito gơnai bị phong hóa. Prematit. Các đá tuốc malib thạch anh. Các đá cacbonat thạch anh và birit thạch anh. Sắt nâu có lỗ rỗng.

Quặng hyđrô hamitit chắc xít, quắcsit hematit, manhêtit, pỉit chắc xít, bau xít (đia spe).

Bazan không bị phong hóa. Cuội kết đá macma với xi măng xilic, vôi, đá vôi scacnơ. Cát kết silic đá vôi, đôlômit chứa silic, phốt pho rít vỉa silic hóa, đá phiến chứa Silic, Quắc xít manhêtit và hệ matit dạng dài mỏng Manhêtit mactit chắc xít, đá sừng amfibon manhêtit và xerixit hóa. Anbitofia và kêratofbi, trachit pocfia thạch anh hóa. Điabat tinh thể nhỏ ruf IX silic hóa, đá sừng hóa, lipôtit bị phong hóa, micrô grano điorit hạt lớn và trung bình granitô gnai, grano điorit xêrixit- gabrônplit-pocmatit. Bêrêzit Scacnơ tinh thể nhỏ thành phần augit Epidot, granat, đatomit granat-hêdenbargit scacnơ hạt lớn, granat, amfibolit thạch anh hóa, parit. Các đá tuốc bin thạch anh không bị phong hóa. Sét nâu chắc xít. Thạch anh với số lượng pirit lớn. Brarit chắc xít.

Các trậm tích cuội đá tảng macma và bị biến chất các kết thạch anh chắc xít Japilit bị phong hóa. Các đá silio, fotfat. Quắc xít hạt không đầu. Đá sừng với tán khoáng vật sunfua. Aubitofia thạch anh X va kêratofia. Liparit. Granit, micro granit pecmatit chắc xít chứa thạch anh. Scacnơ hạt nhỏ granat Đatolit-granat. Quặng manhêtit và mactit chắc xít với các lớp nhỏ đá sừng. Sác nêu silic hóa. Thạch anh mạch, peclirit bị thạch anh hóa mạnh và đá sừng hóa.

Anbitofia hạt mịn và bị sừng hóa. Japitlit không bị phong hóa. Đá phiến dạng ngọc bích chứa silic-quắc xít đá sừng chứa sắt rất XI cứng. Thạch anh chắc xít. Các đá cơrinđôn. Jatpi lit, mactit - hêmatit và manhêtit - homanit.

Jetpilit dạng khối đặc xít hoàn toàn không bị phong hóa, đá lửa, XII ngọc bích, đá sừng, quắc xít các đá egirin và côrin đơn.

PHỤ LỤC 03 BẢNG PHÂN CẤP ĐỊA HÌNH CHO CÔNG TÁC THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ

Cấp địa hình Những địa hình tiêu biểu cho mỗi cấp

- Vùng địa hình bằng phẳng, thung lũng rộng hoặc đồng bằng.

- Đồi trọc hoặc cây thưa lẫn cỏ tranh, sườn dốc không quá 10 độ.

I

- Ao hồ, mương, suối, ruộng nước chiếm không quá 20% diện tích khu vực khảo sát.

- Vùng công tác khá bằng phẳng, đồi thấp, dốc thoải (sườn dốc không quá 20 độ) hoặc một phần là bãi cát hoặc đầm lầy.

- Rừng thưa, ít cây to, giang nứa. Vùng ruộng nước canh tác, ít nước, chiếm không quá 30% diện tích khu vực khảo sát.

- Khu vực có thôn xóm, nhà cửa, vườn cây, ao hồ chiếm đến 20%

II diện tích khu vực khảo sát.

- Khu vực ít công trình, hầm mỏ, công trường (khoảng 20%) chiều dài các tuyến khảo sát nằm trong khu vực đã xây dựng.

- Vùng địa hình ít bị cắt bởi mạng lưới khe suối. Đồi núi gồ ghề, sườn dốc không quá 30%.

- Vùng trũng có nhiều mương máng hoặc vùng đầm lầy, rừng rậm, cây leo, giang nứa chiếm 50% diện tích khảo sát.

III - Khu vực công trường, mỏ khai thác lộ thiên. Thành phố có nhiều nhà cửa, công trình (khoảng 50% chiều dài các tuyến thăm dò nằm trong khu vực đã xây dựng).

- Vùng địa hình phức tạp, vận chuyển máy móc, thiết bị khó khăn.

- Vùng bị phân cắt mạnh, đồi núi dốc cao, sườn dốc lớn hơn 30 độ, khe suối sâu, hiểm trở.

IV - Rừng rậm nhiều cây leo chằng chịt hoặc đầm lầy, đồng trũng, ao hồ nhiều chiếm hơn 70% diện tích khảo sát.

- Các tuyến khảo sát thường xuyên cắt qua suối hoặc tất cả các tuyến thăm dò đều đi qua khu vực đã xây dựng.

PHỤ LỤC 04 BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ CHO CÔNG TÁC KHOAN THỦ CÔNG

Cấp đất đá Đặc tính

- Đất trồng trọt không có rễ cây lớn.

- Đất dính chứa hữu cơ. Đất than bùn. Đất dạng hoàng thổ. Khi

I nắm chặt, nước và cả đất phòi qua kẽ các ngón tay.

- Đất dính thường ở trạng thái dẻo mềm tới dẻo chảy.

- Đất rời ở trạng thái rất xốp.

- Đất trồng trọt có rễ cây, gốc cây lớn.

- Đất dính chứa dưới 10% dăm sạn hoặc cuội sỏi.

- Đất thuộc tầng văn hóa chưa hoàng thổ, chứa đá vụn, gạch vụn, mảnh bê tông... dưới 10%.

II - Cát từ các loại (từ thô tới mịn) bão hòa nước và cát chảy có lẫn tới 10% hạt cuội sỏi.

- Đất rất dễ nhào nặn bằng tay.

- Trạng thái đất dính thường dẻo cứng dẻo mềm.

- Đất rời ở trạng thái xốp.

- Đất dính chứa từ 10 - 30% dăm sạn hoặc sỏi.

- Đất thuộc tầng văn hóa đã hoàng thổ, chứa từ 10-30% đá vụn, gạch vụn, mảnh bê tông...

- Cát lẫn cuội sỏi với hàm lượng cuội sỏi 10-30%.

III - Cát các loại chứa nước có áp lực. Quá trình khoan thường dễ bị sập vách hoặc bị bồi lấp hố.

- Đất dính dùng ngón tay có thể ấn lõm hoặc nặn được mẫu đất theo ý muốn.

- Đất dính thường ở trạng thái nửa cứng tới dẻo cứng. Đất rời ở trạng thái chặt vừa.

- Đất dính lẫn 30-50% dăm sạn hoặc cuội sỏi.

- Đất thuộc tầng văn hóa đã hoàng thổ và chứa từ 30- 50% đá vụn, gạch vụn...

IV - Đất không thể nặn hoặc ấn lõm được bằng các ngón tay bình thường.

- Đất dính thường ở trạng thái cứng tới nửa cứng.

- Đất rời ở trạng thái chặt.

- Đất dính chứa trên 50% dăm sạn hoặc cuội sỏi.

- Đất Laterit kết thể non (đá ong mềm).

- Đất thuộc tầng văn hóa đã hoàng thổ có trên 50% đá vụn, gạch vụn...

V - Sản phẩm phong hóa hoàn toàn của các đá.

- Cuội sỏi lẫn cát với hàm lượng cuội sỏi trên 50%.

- Đất không thể ẩn lõm bằng ngón tay cái.

- Đất dính ở trạng thái cứng.

- Đất rời ở trạng thái rất chặt.

PHỤ LỤC 05 BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ CHO CÔNG TÁC KHOAN XOAY BƠM RỬA BẰNG ỐNG MẪU

Cấp Nhóm

Đất đá đại diện và phương thức xác định sơ bộ đất đá đất đá

1 2 3

- Than bùn, đất trồng trọt không có rễ cây to. Cát hạt nhỏ

Đất tơi xốp, lẫn bụi sét và rất ít cuội sỏi (dưới 5%).

I rất mềm bở - Đất bở rời dạng hoàng thổ, ngón tay ấn nhẹ đất dễ bị lõm hoặc dễ nặn thành khuôn.

- Than bùn và lớp đất trồng trọt lẫn gốc cây hoặc rễ cây to hoặc lẫn ít cuội sỏi nhỏ.

- Đất thuộc tầng văn hóa lẫn gạch vụn, mảnh bê tông, đá

Đất tương dăm... (dưới 30%).

II đối cứng

- Các loại đất khác lẫn dưới 20% cuội sỏi, đá dăm. chắc

- Cát chảy không áp.

- Đá phấn mềm bở. Cát bột sét kết phong hóa hoàn toàn.

- Đất dính khó ấn lõm và nặn được bằng ngón tay cái.

- Đất sét và cát có chứa trên 20% dăm sạn, cuội nhỏ.

- Đá thuộc tầng văn hóa lẫn nhiều gạch vụn, mảnh bê tông, đá... (trên 30%).

- Cát chảy có áp lực. Cát gắn kết yếu bằng xi măng sét

Đất cứng tới hoặc vôi. III đá mềm - Đá vôi vỏ sò, than đá mềm bở, than nâu, Bocxit, quặng sắt bị ô xy hóa bở rời. Đá Macnơ.

- Các sản phẩm phong hóa hoàn toàn của các đá.

- Đẽo gọt và rạch được bằng móng tay cái. Bóp vỡ hoặc bẻ gãy bằng tay khó khăn.

- Đá phiến sét, phiến than, phiến Xeritxit.

- Cát kết, Dunit, Feridolit, Secpantinit... bị phong hóa mạnh tới vừa. Đá Macnơ chặt, than đá có độ cứng trung bình.

IV Đá mềm Tup, bột kết bị phong hóa vừa.

- Có thể bẻ nõn đá bằng tay thành từng mảnh.

Tạo được vết lõm sâu tới 5mm trên mặt đá bằng mũi nhọn của búa địa chất.

- Đá phiến sét Clorit, Phylit, cát kết với xi măng là vôi, oxit sắt, đá vôi và Đolomit không thuần.

Than Antraxit, Porphiarit, Secpantinit, Dunit, Keratophia

V Đá hơi cứng phong hóa vừa. Tup núi lửa bị Kericit hóa.

- Mẫu nõn khoan gọt, bẻ khó, rạch được dễ dàng bằng dao, tạo được điểm lõm sâu bằng 1 nhát búa địa chất đập mạnh.

- Đá phiến Clorit thạch anh, đá phiến Xericit thạch anh. Sét kết bị silic hóa yếu. Anhydric chặt xít lẫn vật liệu túp.

Đá cứng - Cuội kết với xi măng gắn kết là vôi. Đá vôi và Đolomit

VI vừa chặt xít. Đá Skanơ. Đunit phong hóa nhẹ đến tươi.

- Mẫu nõn có thể gọt hoặc cạo được bằng dao con. Đầu nhọn búa địa chất tạo được vết lõm tương đối sâu.

- Sét kết silic hóa, đá phiến giả sừng, đá giả sừng Clorit.

Các loại đá Pocphiarit, Điabazơ, Túp bị phong hóa nhẹ.

- Cuội kết chứa trên 50% cuội có thành phần là đá Macna, xi măng gắn kết là Silic và sét.

Đá tương

VII - Cuội kết có thành phần là đá trầm tích với xi măng gắn kết đối cứng là silic Điorit và Gabro hạt thô.

- Mẫu nõn có thể bị rạch nhưng không thể gọt hoặc cạo được bằng dao con. Đầu nhọn của búa địa chất có thể tạo được vết lõm nông.

- Cát kết thạch anh. Đá phiến Silic. Các loại đá Skanơ thạch anh Gơnat tinh thể lớn. Đá Granit hạt thô.

- Cuội kết có thành phần là đá Macna, đá Nai, Granit, Pecmatit, VIII Đá khá cứng Syenit, Gabro, Tuôcmalin thạch anh bị phong hóa nhẹ.

- Chỉ cần một nhát búa đập mạnh mẫu đá bị vỡ. Đầu nhọn của búa địa chất đập mạnh chỉ làm xây xát mặt ngoài của mẫu nõn.

- Syenit, Granit hạt thô - nhỏ. Đá vôi hàm lượng silic cao.

Cuội kết có thành phần là đá Macna. Đá Bazan. Các loại đá

Nai-Granit. Nai Gabrô, Pocphia thạch anh, Pecmatit, Skanơ IX Đá cứng tinh thể nhỏ. Các Tup silic. Barit chặt xít.

- Búa đập mạnh một vài lần mẫu nõn mới bị vỡ.

Đầu nhọn búa địa chất đập nhiều lần tại một điểm tạo được vết lõm nông trên mặt đá.

- Đá Skanơ grơnat. Các đá Granit hạt nhỏ, đá Granơdiorit.

Đá cứng Liparit. Đá Skanơ silic, mạch thạch anh. Cuội kết núi lửa có X tới rất cứng thành phần Macna. Cát kết thạch anh rắn chắc, đá sừng.

- Búa đập mạnh nhiều lần mẫu nõn mới bị vỡ.

- Đá Quắczit, Đá sừng cứng chắc, chứa ít sắt. Đá Anbitophia hạt mịn bị sừng hóa. Đá ngọc (Ngọc bích...). Các loại quặng XI Đá rất cứng chứa sắt.

- Búa đập mạnh một nhát chỉ làm sứt mẫu đá.

- Đá Quắczit các loại.

Đặc biệt

XII - Đá Côranhđông. cứng

- Búa đập mạnh nhiều lần mới làm sứt được mẫu đá.

PHỤ LỤC 06 BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ CHO CÔNG TÁC KHOAN ĐƯỜNG KÍNH LỚN

Cấp đất đá Các đất đá đại diện cho mỗi cấp

I Đất lấp, đất trồng trọt cát pha lẫn dăm sạn rời rạc.

Đất lấp và đất phân tích lẫn dăm cuội rời rạc (hàm lượng đến 30%,

II kích thước đến 5cm).

Sét, sét pha, cát pha từ dẻo mềm đến dẻo cứng ít dính bết vào mũi

III khoan, đất lẫn gạch vỡ, bê tông vụn.

Sét và sét pha dẻo mềm đến dẻo cứng hay dính bết vào mũi khoan.

IV-V

Đất lấp lẫn gạch vỡ, bê tông vụn kích thước đến 10cm.

PHỤ LỤC 07 BẢNG PHÂN CẤP ĐỊA HÌNH CHO CÔNG TÁC KHỐNG CHẾ MẶT BẰNG

Cấp địa hình Đặc điểm địa hình

- Vùng đồng bằng địa hình đơn giản, dân cư thưa thớt, hướng ngắm không bị vướng.

I

- Vùng trung du, đồi thấp sườn rất thoải và độ cao thấp dưới 20m chủ yếu là đồi trọc, không ảnh hưởng đến hướng ngắm.

- Vùng đồng bằng địa hình tương đối đơn giản, ít dân cư, hướng ngắm bị vướng ít, dễ chặt phát.

II

- Vùng đồi dân cư thưa, độ cao từ 20 - 30m chủ yếu là đồi trọc ít cỏ cây nhưng khối lượng chặt phát ít, dân cư thưa.

- Vùng đồng bằng dân cư đông, địa hình bị chia cắt nhiều bởi kênh rạch sông suối, hướng ngắm khó thông suốt, phải chặt phát. Vùng trung du đồi núi cao từ 30m - 50m, trên đỉnh có bụi hoặc lùm cây,

III mật độ dân cư vừa phải, hướng ngắm khó thông suốt phải phát dọn.

- Vùng ruộng sình lầy hoặc bãi thủy triều cỏ sú vẹt mọc thấp xen lẫn có đồi núi, làng mạc, đi lại khó khăn, hướng ngắm không thông suốt.

- Khu vực thị trấn, thị xã địa hình phức tạp, hướng ngắm khó thông suốt.

- Vùng bãi thủy triều lầy lội, thụt sâu, sú vẹt mọc cao hơn tầm ngắm, đi lại khó khăn, phải chặt phá nhiều.

- Vùng đồi núi cao từ 50 - 100m, hướng ngắm không thông suốt, phải chặt phát địa hình bị phân cắt xen lẫn có rừng cây công

IV nghiệp, cây đặc sản, việc chặt phát thông hướng bị hạn chế.

- Vùng Tây Nguyên nhiều cây trồng, cây công nghiệp như cà phê, cao su...

Rừng cây khộp, địa hình chia cắt trung bình, mật độ sông suối trung bình.

- Khu vực thành phố, thị xã, nhiều nhà cao tầng, ống khói, cột điện, cây cao ảnh hưởng đến độ thông suốt của hướng ngắm.

- Vùng rừng núi cao trên 100m địa hình phân cắt nhiều, cây cối

V rậm rạp, hướng ngắm không thông suốt, đi lại khó khăn.

- Vùng Tây Nguyên rừng khộp dày, chia cắt nhiều, vùng giáp biên có rừng khộp.

- Vùng rừng núi hoang vu rậm rạp, nhiều thú dữ, muỗi, vắt, rắn độc, hướng ngắm rất khó thông suốt, khối lượng chặt phá rất lớn, đi lại rất khó khăn.

- Vùng núi cao từ 100m đến 300m, hiểm trở, vách đứng, khó

VI leo trèo, đi lại.

- Vùng hải đảo đất liền, đồi núi cây cối rậm rạp, địa hình phức tạp.

- Vùng đặc biệt, vùng biên giới xa xôi, hẻo lánh, các hải đảo xa đất liền, cây cối rậm rạp, đi lại khó khăn, vùng có nhiều bom mìn chưa được rà phá.

PHỤ LỤC 08 BẢNG PHÂN CẤP ĐỊA HÌNH CHO CÔNG TÁC KHỐNG CHẾ ĐỘ CAO

Cấp địa hình Đặc điểm địa hình

- Tuyến đo đi qua vùng địa hình đơn giản, quang đãng, khô ráo, đi

I lại dễ dàng.

- Tuyến đo đi qua vùng địa hình bằng phẳng, độ dốc không quá 1%.

- Tuyến thủy chuẩn đo qua cánh đồng, ruộng có nước nhưng có thể

II đặt được máy và mia.

- Tuyến thủy chuẩn chạy cắt qua các trục đường giao thông quang đãng, ít bị ảnh hưởng người và xe cộ trong khi đo ngắm.

- Tuyến thủy chuẩn đo trong khu dân cư, làng mạc, tầm nhìn bị vướng, phải chặt phát, xen lẫn có ruộng nước lầy lội, tuyến thủy

III chuẩn băng qua vùng đồi núi sườn thoải, độ dốc ≤ 5%, vùng trung du khá bằng phẳng địa hình ít lồi lõm, phân cắt ít.

- Tuyến thủy chuẩn đo trong khu vực thị trấn, thị xã, thành phố mật độ người và xe cộ qua lại lớn ảnh hưởng đến công việc đo đạc.

IV - Tuyến thủy chuẩn qua rừng núi, địa hình khá phức tạp độ dốc

≤ 10%, nhiều cây cối, ảnh hưởng đến tầm nhìn, hoặc đo qua vùng nhiều sông ngòi lớn, kênh rạch.

- Tuyến thủy chuẩn đo qua vùng sình lầy, bãi lầy ven biển sú vẹt, hoặc rừng đước mọc cao hơn máy, ảnh hưởng lớn đến tầm nhìn, phải chặt phát hoặc chỗ đặt máy bị lún, phải đóng cọc đệm chân máy.

- Tuyến thủy chuẩn đi qua rừng núi cao, núi đá, rậm rạp, địa hình

V rất phức tạp khó khăn, độ dốc ≤ 20% đo đạc theo các triền sông lớn vùng thượng lưu.

- Vùng Tây Nguyên rừng khộp dày, nhiều gai rậm, qua khu rừng nguyên sinh, giáp biên giới.

- Vùng núi đá vôi hiểm trở, vách đứng.

- Vùng hải đảo núi đá lởm chởm.

- Vùng rừng núi hoang vu rậm rạp, hướng ngắm rất khó thông suốt, đi lại rất khó khăn, phải chặt phát nhiều.

- Vùng núi đá cao hơn 100m, vùng đá vôi hiểm trở, vách đứng, khó leo trèo, đi lại.

- Vùng hải đảo, vùng biên giới xa xôi có nhiều cây, rừng nguyên sinh hẻo lánh.

PHỤ LỤC 09 BẢNG PHÂN CẤP ĐỊA HÌNH CHO CÔNG TÁC ĐO MẶT CẮT Ở TRÊN CẠN

Cấp địa hình Đặc điểm

- Vùng đồng bằng địa hình khô ráo, bằng phẳng, dân cư thưa

I thớt, không ảnh hưởng hướng ngắm.

- Vùng đồng bằng, tuyến đo qua vùng trồng lúa nước, vùng ruộng bậc thang thuộc trung du hay cây màu cao 1m, vùng

II đồi trọc.

- Vùng bằng phẳng Tây Nguyên có xen kẽ cây lau sậy, bụi gai có chiều cao < 1m.

- Vùng đồng bằng, dân cư thưa, ít nhà cửa, ruộng nước ít lầy lội hoặc vùng bãi thủy triều có sú vẹt mọc thấp, vùng trung du có địa hình ít phức tạp, đồi cao từ 30 - 50m, hướng ngắm

III khó thông suốt, phải phát dọn.

- Vùng bằng phẳng Tây Nguyên có cây trồng thưa, xen kẽ có bản làng, rừng khộp thưa thớt.

- Tuyến đo qua vùng thị trấn, ngoại vi thị xã, thành phố, vườn cây ăn quả không được chặt phát.

- Tuyến đo qua vùng bãi thủy triều lầy thụt, sú vẹt mọc cao hơn tầm ngắm, đi lại khó khăn phải chặt phát nhiều.

- Tuyến đo qua vùng đồi núi cao 50 ÷ 100m, vùng trồng cây

IV công nghiệp, cây ăn quả, hướng ngắm khó thông suốt, phải chặt phá nhiều.

- Tuyến qua vùng Tây Nguyên, cây trồng dày đặc, không được phát, rừng khộp phủ kín 40% hoặc có nhiều bản làng phải đo gián tiếp.

- Vùng rừng núi cao 100 ÷ 150m, cây cối rậm rạp, đi lại khó khăn, hướng ngắm không thông suốt, phải chặt phá nhiều, từ tuyến đo men theo đồi núi dốc đứng, khu có đường mòn, đi lại

V phải leo trèo, có nhiều cây con, gai góc, vướng tầm ngắm.

- Vùng bằng phẳng Tây Nguyên rừng khộp dày đặc > 80% hoặc qua nhiều làng mạc, dày đặc cây trồng, cây công nghiệp cao, không được phát (cao su, cà phê...).

- Vùng rừng núi cao trên 150m hoang vu, rậm rạp, có nhiều thú dữ, côn trùng độc hại, khối lượng chặt phá rất lớn, đi lại khó khăn.

VI - Vùng rừng núi giang, nứa phủ dày, cây cối gai góc rậm rạp, đi lại khó khăn.

- Vùng bằng phẳng Tây Nguyên, có rừng nguyên sinh, rừng khộp dày gần 100%, vùng giáp biên giới có rừng khộp > 80%

PHỤ LỤC 10 BẢNG PHÂN CẤP ĐỊA HÌNH CHO CÔNG TÁC ĐO MẶT CẮT Ở DƯỚI NƯỚC

Cấp địa hình Đặc điểm

- Sông rộng dưới 100m, lòng sông có nhiều đoạn thẳng, nước chảy chậm.

I

- Hai bờ sông thấp, thoải đều, đi lại thuận tiện, không ảnh hưởng hướng ngắm.

- Sông rộng 101 ÷ 300m, có bãi nổi hoặc công trình thủy công, nước chảy chậm hoặc chịu ảnh hưởng thủy triều.

II

- Bờ sông thấp, thoải đều, cây thưa, có ao hồ và ruộng nước, hướng ngắm ít bị che khuất.

- Sông rộng 301 ÷ 500m hoặc sông chịu ảnh hưởng của thủy triều, có nhiều bãi nổi và công trình thủy công, có sóng nhỏ.

- Hai bờ sông có đồi thấp, cây cối vướng tầm ngắm phải

III chặt phát.

- Khi đo cấp I + II vào mùa lũ: Nước chảy mạnh, khó qua lại trên sông nước.

- Sông rộng 501 ÷ 1000m.

- Sông có nước chảy xiết (< 1,0m/s), có ghềnh thác, suối sâu.

IV - Hai bờ sông có núi cao, cây cối rậm rạp, vướng tầm ngắm, phải chặt phát nhiều.

- Khi đo địa hình cấp III vào mùa lũ: Nước chảy xiết.

- Vùng sông rộng > 1000m, có sóng cao, gió mạnh hoặc vùng ven biển.

V - Hai bờ là vùng dân cư hoặc khu công nghiệp hoặc vùng lầy thụt, mọc nhiều sú vẹt, vướng tầm ngắm, phải chặt phá nhiều.

- Khi đo địa hình cấp IV vào mùa lũ: Nước chảy xiết.

PHỤ LỤC 11 BẢNG PHÂN LOẠI KHÓ KHĂN CHO CÔNG TÁC SỐ HÓA BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH

Loại khó khăn Đặc điểm

- Vùng đồng bằng, trung du (đồi thấp) dân cư thưa (rải rác).

Thủy hệ thưa (sông, mương ít, ao hồ rải rác). Hệ thống giao

1 thông thưa thớt. Bình độ thưa, giãn cách trên 1mm. Thực phủ chủ yếu là lúa, màu tập trung từng khu vực. Ghi chú dễ vẽ và ít, trung bình 10 - 20 ghi chú trong 1dm2

- Vùng đồng bằng, vùng chuyển tiếp đồng bằng với vùng đồi dân cư tương đối thưa. Mật độ đường sá, sông, mương trung bình. Bình độ đều, giãn cách trên 0,3mm. Thực phủ

PHỤ LỤC 12 BẢNG PHÂN CẤP ĐỊA HÌNH CHO CÔNG TÁC ĐO VẼ CHI TIẾT BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH Ở TRÊN CẠN

Cấp địa hình Đặc điểm địa hình

- Vùng đồng bằng chủ yếu ruộng mầu khô ráo, thưa dân cư, quang đãng, đi lại dễ dàng, địa hình đơn giản.

I

- Vùng bằng phẳng của thung lũng sông chảy qua vùng trung du đồi thấp dưới 20m, cây cỏ thấp dưới 0,5m đi lại dễ dàng.

- Vùng đồng bằng ruộng màu xen lẫn ruộng lúa nước không lầy lội, làng mạc thưa, có đường giao thông, mương máng, cột điện chạy qua khu đo.

II

- Vùng bằng phẳng chân đồi, vùng đồi thoải dưới 20m, cỏ cây mọc thấp, không vướng tầm ngắm, chân núi có ruộng cấy lúa, trồng màu, không lầy lội, đi lại thuận tiện.

- Vùng đồng bằng dân cư thưa, ít nhà cửa, vườn cây ăn quả, ao hồ, mương máng, cột điện.

- Vùng thị trấn nhỏ, nhà cửa thưa, độc lập.

- Vùng đồi sườn thoải, đồi cao dưới 30m, lác đác có bụi cây,

III lùm cây cao bằng máy, phải chặt phát, sườn đồi có ruộng trồng khoai, sắn, có bậc thang, địa hình ít phức tạp.

- Vùng bằng phẳng Tây Nguyên, vùng có lau sậy, có vườn cây ăn quả, cây công nghiệp, độ chia cắt trung bình.

- Vùng thị trấn, vùng ngoại vi thành phố lớn, thủ đô nhiều nhà cửa, vườn cây rậm rạp, có công trình nổi và ngầm, hệ thống giao thông thủy bộ, lưới điện cao, hạ thế, điện thoại phức tạp.

IV

- Vùng đồi núi cao dưới 50m xen lẫn có rừng thưa hoặc rừng cây công nghiệp cao su, cà phê, sơn, bạch đàn ... khi đo không được chặt phát hoặc hạn chế việc phát, địa hình tương đối phức tạp.

- Vùng bằng phẳng Tây Nguyên có nhiều vườn cây ăn quả không chặt phá được, nhiều bản làng, có rừng khộp bao phủ không quá 50%.

- Vùng bãi thủy triều lầy lội, sú vẹt mọc cao hơn tầm ngắm phải chặt phát.

- Vùng thị xã, thành phố, thủ đô, mật độ người và xe qua lại đông đúc, tấp nập, ảnh hưởng đến việc đo đạc, có công trình

V kiến trúc nổi và ngầm, hệ thống đường cống rãnh phức tạp.

- Vùng đồi núi cao dưới 100m, cây cối rậm rạp núi đá vôi tai mèo lởm chởm, nhiều vách đứng hay hang động phức tạp.

- Vùng rừng núi cao trên 100m cây cối rậm rạp hoang vu, hẻo lánh.

- Vùng bằng phẳng cao nguyên nơi biên giới vùng khộp dày.

VI - Vùng biên giới hải đảo xa xôi, đi lại khó khăn, địa hình hết sức phức tạp.

- Vùng núi đá vôi tai mèo lởm chởm, cheo leo nhiều thung lũng vực sâu, hang động, cây cối rậm rạp.

PHỤ LỤC 13 BẢNG PHÂN CẤP ĐỊA HÌNH CHO CÔNG TÁC ĐO VẼ CHI TIẾT BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH Ở DƯỚI NƯỚC

Cấp địa hình Đặc điểm địa hình

- Sông rộng dưới 50m, nước yên tĩnh hoặc chảy rất chậm, lòng sông có nhiều đoạn thẳng bằng, bờ sông thấp thoải đều.

I

- Bờ hai bên có bãi hoa mầu, ruộng, nhà cửa thưa thớt, chiếm 10 - 15% diện tích, cây cối thấp, thưa (khi đo không phải phát)

- Sông rộng từ dưới 100m, nước yên tĩnh hoặc chảy rất chậm, gợn sóng có bãi nổi hoặc công trình thủy công, chịu ảnh hưởng

II của thủy triều.

- Hai bờ sông thấp thoải đều, cây thưa, diện tích ao hồ ruộng nước, làng mạc chiếm từ < 30%.

- Sông rộng dưới 300m hoặc sông chịu ảnh hưởng của thủy triều, có nhiều bãi nổi hoặc công trình thủy công, có sóng nhỏ.

- Hai bờ sông có núi thấp, cây cối dày, diện tích ao, hồ, đầm lầy,

III làng mạc chiếm từ < 40%.

- Khi đo địa hình cấp I + II vào mùa lũ. Nước chảy mạnh, khó qua lại trên sông nước.

- Sông rộng < 500m. Sóng gió trung bình. Sông có thác ghềnh, suối sâu, bờ dốc đứng, sóng cao, gió mạnh. Diện tích ao hồ đầm

IV lầy, làng mạc chiếm trên 50%, có bến cảng lớn đang hoạt động.

- Khi đo địa hình cấp III vào mùa lũ: Nước chảy xiết, thác ghềnh.

- Sông rộng dưới 1.000m, sóng cao, gió lớn hoặc ven biển.

- Bờ sông có đồi núi, ao hồ đầm lầy đi lại khó khăn, cây cối che

V khuất có nhiều làng mạc, đầm hồ chiếm 70%.

- Khi đo địa hình cấp IV vào mùa lũ: Nước chảy xiết, sóng cao.

- Sông rộng > 1000m, sóng cao nước chảy xiết (< 2m/s). Dải biển cách bờ không quá 5 km, nếu có đảo chắn thì không quá 5 km.

VI

- Vùng biển quanh đảo, cách bờ đảo không quá 5 km.

- Khi đo địa hình cấp V vào mùa lũ: Nước chảy xiết, sóng cao.

PHỤ LỤC 14 BẢNG PHÂN CẤP ĐỊA CHẤT THEO YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG CHO CÔNG TÁC ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

TT Cấp I II III

- Sản trạng nằm ngang - Uốn nếp đứt gãy thể - Uốn nếp phức tạp hoặc rất thoải (≤10 hiện rõ địa tầng phức nhiều đứt gẫy. độ). tạp, ít được nghiên cứu. - Đá mácma biến chất

- Địa tầng đã được - Tầng đánh dấu thể phát triển mạnh phân

Cấu tạo nghiên cứu kỹ. hiện không rõ ràng. bố không rộng rãi.

- Đá gốc lộ nhiều cá - Đá gốc ít lộ chỉ gặp - Đá gốc ít lộ hầu hết

Mức độ biệt mới có chỗ bị ở dạng địa hình đặc bị che phủ, phải đào 5 lộ của phủ mà phải đào hố biệt (bờ sông, suối, hố rãnh, dọn sạch mới đá gốc thăm dò. vách núi) phải đào hố nghiên cứu được. thăm dò.

- Địa hình ít bị phân - Địa hình phân cắt - Địa hình phân cắt

Điều cắt đồi núi thấp, giao đồi núi cao, giao thông nhiều 50% diện tích kiện 6 thông thuận tiện. ít thuận tiện. khảo sát là rừng rậm, giao đầm lầy. thông

- Giao thông khó khăn.

Bảng quy định số điểm cho mỗi yếu tố ảnh hưởng

Cấp phức tạp địa chất công trình

TT         Yếu tố ảnh hưởng         ĐVT
                                                 I            II           III
1    Cấu tạo địa chất               điểm         1             2           3
2    Địa hình địa mạo               điểm         1             2           3
3    Địa chất vật lý                điểm         1             2           3
4    Địa chất thủy văn              điểm         1             2           3
5    Mức độ lộ của đá gốc           điểm         1             2           3
6    Giao thông trong vùng          điểm         1             2           3

Bảng quy định cấp phức tạp địa chất cho mỗi vùng khảo sát

TT            Cấp phức tạp           ĐVT                Tổng số điểm
1                Cấp I               điểm                      9
2                Cấp II              điểm                   10 - 14
3               Cấp III              điểm                   15 - 18
                                    MỤC LỤC
 Mã hiệu                               Nội dung                             Trang

CHƯƠNG 1: CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT ĐÁ ĐỂ LẤY MẪU THÍ NGHIỆM

CA.10000 Đào đất đá bằng thủ công CA.11000 Đào không chống CA.11100 Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m CA.11200 Đào không chống độ sâu từ 0m đến 4m CA.12000 Đào có chống CA.12100 Đào có chống độ sâu từ 0m đến 2m CA.12200 Đào có chống độ sâu từ 0m đến 4m CA.12300 Đào có chống độ sâu từ 0m đến 6m CA.21100 Đào giếng đứng

CHƯƠNG 2: CÔNG TÁC THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ

CB.11000 Thăm dò địa vật lý địa chấn trên cạn CB.11100 Thăm dò địa chấn bằng máy ES-125 CB.11200 Thăm dò địa chấn bằng máy TRIOSX-12 CB.11300 Thăm dò địa chấn bằng máy TRIOSX-24 CB.21000 Thăm dò địa vật lý điện CB.21100 Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo mặt cắt điện CB.21200 Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp điện trường thiên nhiên CB.21300 Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng CB.31000 Thăm dò từ

CHƯƠNG 3: CÔNG TÁC KHOAN

CC.11000 Khoan thủ công trên cạn CC.11100 Độ sâu hố khoan từ 0 đến 10m CC.11200 Độ sâu hố khoan từ 0 đến 20m CC.21000 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn CC.21100 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m CC.21200 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m CC.21300 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m CC.21400 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 150m CC.21500 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m

CÔNG TÁC BƠM CẤP NƯỚC PHỤC VỤ KHOAN XOAY BƠM RỬA Ở

TRÊN CẠN (KHI PHẢI TIẾP NƯỚC CHO CÁC LỖ KHOAN Ở XA

Mã hiệu Nội dung Trang CC.21600 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m CC.21700 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m

Bơm tiếp nước phục vụ khoan ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ CC.21800

0m đến 100m

Bơm tiếp nước phục vụ khoan ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ CC.21900

0m đến 150m

Bơm tiếp nước phục vụ khoan ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ CC.22000

0m đến 200m CC.31000 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước CC.31100 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m CC.31200 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m CC.31300 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m CC.31400 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 150m CC.40000 Khoan vào đất đường kính lớn CC.41000 Đường kính lỗ khoan đến 400mm CC.41100 Đường kính lỗ khoan đến 400mm, độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m CC.41200 Đường kính lỗ khoan đến 400mm, độ sâu hố khoan > 10m. CC.42000 Đường kính lỗ khoan từ > 400mm đến 600mm

Đường kính lỗ khoan từ > 400mm đến 600mm, độ sâu hố CC.42100 khoan từ 0m đến 10m CC.42200 Đường kính lỗ khoan từ > 400mm đến 600mm, độ sâu hố khoan > 10m

CHƯƠNG 4: CÔNG TÁC ĐẶT ỐNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC NGẦM TRONG HỐ KHOAN

CD.11100 Đặt ống quan trắc mực nước ngầm trong hố khoan

CHƯƠNG 5: CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG

CE.10000 Thí nghiệm tại hiện trường CE.11100 Thí nghiệm xuyên tĩnh CE.11200 Thí nghiệm xuyên động CE.11300 Thí nghiệm cắt quay bằng máy CE.11400 Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT CE.11500 Nén ngang trong lỗ khoan CE.11600 Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan CE.11700 Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan CE.11800 Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan CE.11900 Đổ nước thí nghiệm trong hố đào

Mã hiệu Nội dung Trang CE.12000 Múc nước thí nghiệm trong lỗ khoan CE.12100 Thí nghiệm CBR hiện trường CE.12200 Thí nghiệm đo modun đàn hồi bằng cần BELKENMAN CE.12300 Thí nghiệm xác định độ chặt của nền đường

Thí nghiệm xác định độ chặt của nền đường đất hoặc cát đồng CE.12310 nhất - thí nghiệm trên mặt

Thí nghiệm xác định độ chặt của nền đường đất dăm sạn hoặc đá CE.12320 cấp phối - thí nghiệm trên mặt CE.12400 Thí nghiệm đo modul đàn hồi bằng tấm ép cứng

Thí nghiệm đo modul đàn hồi bằng tấm ép cứng, đường kính bàn CE.12410 nén D = 34 cm

Thí nghiệm đo modul đàn hồi bằng tấm ép cứng, đường kính bàn CE.12420 nén D = 76 cm CE.12500 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo CE.12600 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp dàn chất tải

Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp CE.12700 biến dạng nhỏ PIT CE.12800 Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA CE.12900 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm CE.13000 Thí nghiệm cơ địa trên bệ bê tông trong hầm ngang

CHƯƠNG 6: CÔNG TÁC ĐO LƯỚI KHỐNG CHẾ MẶT BẰNG

CF.11000 Đo lưới khống chế mặt bằng CF.11100 Tam giác hạng 4 CF.11200 Đường chuyền hạng 4 CF.11300 Giải tích cấp 1 CF.11400 Giải tích cấp 2 CF.11500 Đường chuyền cấp 1 CF.11600 Đường chuyền cấp 2 CF.21100 Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới khu vực xây dựng

CHƯƠNG 7: CÔNG TÁC ĐO KHỐNG CHẾ CAO

CG.11000 Đo khống chế cao CG.11100 Thủy chuẩn hạng 3 CG.11200 Thủy chuẩn hạng 4 CG.11300 Thủy chuẩn kỹ thuật

Mã hiệu Nội dung Trang

CHƯƠNG 8: CÔNG TÁC ĐO VẼ MẶT CẮT ĐỊA HÌNH

CH.11000 Đo vẽ mặt cắt địa hình CH.11100 Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn CH.11200 Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn CH.11300 Đo vẽ mặt cắt dọc ở dưới nước CH.11400 Đo vẽ mặt cắt ngang ở dưới nước CH.21000 Đo vẽ tuyến đường dây tải điện trên không CH.21100 Đo vẽ tuyến đường dây 22kV hoặc 35kV CH.21200 Đo vẽ tuyến đường dây 110kV và 220kV CH.21300 Đo vẽ tuyến đường dây 500kV

CHƯƠNG 9: CÔNG TÁC SỐ HÓA BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH

CI.11000 Số hóa bản đồ địa hình CI.11100 Tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m CI.11200 Tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 1m CI.11300 Tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 1m CI.11400 Tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 1m CI.11500 Tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 2m CI.11600 Tỷ lệ 1/5.000, đường đồng mức 1m CI.11700 Tỷ lệ 1/5.000, đường đồng mức 5m CI.11800 Tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 5m

CHƯƠNG 10: CÔNG TÁC ĐO VẼ BẢN ĐỒ

Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử CK.10000 và máy thủy bình điện tử CK.11100 Tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 0,5m CK.11200 Tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 1m CK.11300 Tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m CK.11400 Tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 1m CK.11500 Tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 1m CK.11600 Tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 2m CK.11700 Tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 1m CK.11800 Tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 2m CK.11900 Tỷ lệ 1/5.000, đường đồng mức 2m CK.12000 Tỷ lệ 1/5.000, đường đồng mức 5m CK.12100 Tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 2m

Mã hiệu Nội dung Trang CK.12200 Tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 5m

Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng thiết bị đo GPS và CK.20000 máy thủy bình điện tử CK.21100 Tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 0,5m CK.21200 Tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 1m CK.21300 Tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m CK.21400 Tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 1m CK.21500 Tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 1m CK.21600 Tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 2m CK.21700 Tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 1m CK.21800 Tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 2m CK.21900 Tỷ lệ 1/5.000, đường đồng mức 2m CK.22000 Tỷ lệ 1/5.000, đường đồng mức 5m CK.22100 Tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 2m CK.22200 Tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 5m

Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình dưới nước bằng máy toàn đạc điện CK.30000 tử và máy thủy bình điện tử CK.31100 Tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 0,5m CK.31200 Tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 1m CK.31300 Tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m CK.31400 Tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 1m CK.31500 Tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 1m CK.31600 Tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 2m CK.31700 Tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 1m CK.31800 Tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 2m CK.31900 Tỷ lệ 1/5.000, đường đồng mức 2m CK.32000 Tỷ lệ 1/5.000, đường đồng mức 5m CK.32100 Tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 2m CK.32200 Tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 5m CK.40000 Đo vẽ lập bản đồ địa chất công trình CK.41100 Bản đồ tỷ lệ 1/200.000 CK.41200 Bản đồ tỷ lệ 1/100.000 CK.41300 Bản đồ tỷ lệ 1/50.000 CK.41400 Bản đồ tỷ lệ 1/25.000 CK.41500 Bản đồ tỷ lệ 1/10.000 CK.41600 Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

Mã hiệu Nội dung Trang CK.41700 Bản đồ tỷ lệ 1/2.000 CK.41800 Bản đồ tỷ lệ 1/1.000 CK.41900 Bản đồ tỷ lệ 1/500

PHÂN CẤP ĐỊA HÌNH

Bảng phân cấp đất đá cho công tác đào đất đá bằng thủ công để

Phụ lục 01 thí nghiệm

Phụ lục 02 Bảng phân cấp đất đá cho công tác đào giếng đứng

Phụ lục 03 Bảng phân cấp địa hình cho công tác thăm dò địa vật lý

Phụ lục 04 Bảng phân cấp đất đá cho công tác khoan thủ công

Bảng phân cấp đất đá cho công tác khoan xoay bơm rửa bằng

Phụ lục 05 ống mẫu

Phụ lục 06 Bảng phân cấp đất đá cho công tác khoan đường kính lớn

Phụ lục 07 Bảng phân cấp địa hình cho công tác khống chế mặt bằng

Phụ lục 08 Bảng phân cấp địa hình cho công tác khống chế cao

Phụ lục 09 Bảng phân cấp địa hình cho công tác đo mặt cắt ở trên cạn

Phụ lục 10 Bảng phân cấp địa hình cho công tác đo mặt cắt ở dưới nước

Phụ lục 11 Bảng phân cấp khó khăn cho công tác số hóa bản đồ địa hình

Bảng phân cấp địa hình cho công tác đo vẽ chi tiết bản đồ địa

Phụ lục 12 hình ở trên cạn

Bảng phân cấp địa hình cho công tác đo vẽ chi tiết bản đồ địa

Phụ lục 13 hình ở dưới nước

Bảng phân cấp địa chất theo yếu tố ảnh hưởng cho công tác đo vẽ

Phụ lục 14 bản đồ địa chất công trình

BỘ XÂY DỰNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD

ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

HÀ NỘI - 2019

Phần 1 THUYẾT MINH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

1.

Nội dung định mức dự toán xây dựng công trình a. Định mức dự toán xây dựng công trình qui định mức hao phí về vật liệu, lao động, máy và thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác xây dựng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật). b. Định mức dự toán xây dựng công trình được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết kế - thi công - nghiệm thu; mức cơ giới hóa chung trong ngành xây dựng; trang thiết bị kỹ thuật, biện pháp thi công và tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng. c. Định mức dự toán xây dựng công trình bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, qui định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó:

- Thành phần công việc qui định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác hoặc kết cấu xây dựng theo điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công cụ thể.

- Bảng các hao phí định mức gồm:

+ Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu cần dùng cho máy thi công và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.

Mức hao phí vật liệu trong định mức đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công; riêng đối với các loại cát xây dựng còn bao gồm hao hụt do độ dôi của cát. Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu. Mức hao phí vật liệu phụ được tính bằng tỉ lệ % trên chi phí vật liệu chính.

Ôxy trong tập định mức này được tính theo đơn vị chai có thể tích 40 lít và áp suất 15 MPa.

+ Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác xây dựng. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc công nhân. Cấp bậc công nhân là cấp bậc bình quân của các công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.

+ Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp thi công, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng. Mức hao phí máy thi công trực tiếp thi công được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi công trực tiếp thi công.

2.

Kết cấu tập định mức dự toán xây dựng công trình

Tập định mức dự toán xây dựng công trình bao gồm 13 chương được mã hóa thống nhất theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng; cụ thể như sau:

Chương I: Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng

Chương II: Công tác thi công đất, đá, cát

Chương III: Công tác thi công cọc

Chương IV: Công tác thi công đường

Chương V: Công tác xây gạch, đá

Chương VI: Công tác thi công kết cấu bê tông

Chương VII: Công tác bê tông đúc sẵn

Chương VIII: Công tác gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ

Chương IX: Công tác gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép

Chương X: Công tác hoàn thiện

Chương XI: Các công tác khác

Chương XII: Công tác bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu và cấu kiện

xây dựng

Chương XIII: Công tác xây dựng sử dụng tro xỉ nhiệt điện

3. Hướng dẫn áp dụngđịnh mức dự toán xây dựng công trình

- Ngoài thuyết minh áp dụng nêu trên, trong các chương của định mức dự toán xây dựng công trình còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác xây dựng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.

- Căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công của công trình xây dựng, tổ chức tư vấn thiết kế có trách nhiệm lựa chọn định mức dự toán cho phù hợp với dây chuyền công nghệ thi công của công trình.

- Định mức dự toán các công tác xây dựng thực hiện hoàn toàn bằng thủ công chỉ được áp dụng trong trường hợp điều kiện thi công không thực hiện được bằng máy.

- Bảng phân loại rừng, phân loại bùn, phân cấp đất, đá trong định mức xây dựng công trình được sử dụng thống nhất cho các loại công tác xây dựng trong tập định mức này.

- Chiều cao ghi trong định mức dự toán là chiều cao tính từ cốt ±0.00 theo thiết kế công trình đến cốt ≤ 6m; ≤ 28m; ≤ 100m và từ cốt ±0.00 đến cốt ≤ 200m. Các loại công tác xây dựng trong định mức không ghi độ cao như công tác trát, láng, ốp, v.v… nhưng khi thi công ở độ cao > 6m thì áp dụng định mức bốc xếp vận chuyển vật liệu lên cao.

Bảng 0.1: BẢNG PHÂN LOẠI RỪNG

(Dùng cho công tác phát rừng tạo mặt bằng xây dựng)

Loại rừng Nội dung

- Bãi hoặc đồi tranh lau lách, sim mua, cỏ lau, cỏ lác trên địa

I hình khô ráo. Thỉnh thoảng có cây con hoặc cây có đường kính lớn hơn hoặc bằng 10cm.

- Rừng cây con, mật độ cây con, dây leo chiếm dưới 2/3 diện tích và cứ 100m2 có từ 5 đến 25 cây có đường kính từ 5 đến 10cm và xen lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm.

II

- Đồng đất có các loại cỏ lau, cỏ lác dầy đặc trên địa hình sình lầy, ngập nước.

- Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt... trên địa hình khô ráo.

- Rừng cây đã khai thác, cây con, dây leo chiếm hơn 2/3 diện tích và cứ 100m2 rừng có từ 30 đến 100 cây có đường kính từ

5 đến 10cm, có xen lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm.

III

- Đồng đất có các loại tràm, đước... trên địa hình khô ráo.

- Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt... trên địa hình lầy, thụt, nước nổi.

- Rừng tre, nứa già, lồ ô hoặc le, mật độ tre, nứa, lồ ô, le dầy đặc. Thỉnh thoảng có cây con có đường kính từ 5 dến 10 cm, dây

IV leo, có lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm.

- Đồng đất có các loại tràm, đước... trên địa hình lầy thụt, nước nổi.

Ghi chú:

- Đường kính cây được đo ở độ cao cách mặt đất 30cm.

- Đối với loại cây có đường kính > 10cm được qui đổi ra cây tiêu chuẩn. Cụ thể:

Bảng 0.2: BẢNG QUI ĐỔI CÂY TIÊU CHUẨN

Đường kính gốc cây (D) Đổi ra cây tiêu chuẩn

10 cm ≤ D ≤ 20 cm 1,0

20 cm < D ≤ 30 cm 1,5

30 cm < D ≤ 40 cm 3,5

40 cm < D ≤ 50 cm 6,0

D > 50 cm 15

Bảng 0.3: BẢNG PHÂN LOẠI BÙN

(Dùng cho công tác đào bùn)

Loại bùn Đặc điểm và công cụ thi công

Dùng xẻng, cuốc bàn đào được và bùn không chảy

1.

Bùn đặc ra ngoài

2.

Bùn lỏng Dùng xô và gầu để múc

3.

Bùn rác Bùn đặc, có lẫn cỏ rác, lá cây, thân cây mục nát

4.

Bùn lẫn đá, sỏi, hầu hến Các loại bùn trên có lẫn đá, sỏi, hầu hến

Bảng 0.4: BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT

(Dùng cho công tác đào, vận chuyển và đắp đất)

Cấp Nhóm

Tên các loại đất đất đất

- Đất phù sa, cát bồi, đất mầu, đất mùn, đất đen, đất hoàng thổ.

1 - Đất đồi sụt lở hoặc đất nơi khác đem đến đổ (thuộc loại đất nhóm 4 trở xuống) chưa bị nén chặt.

- Đất cát pha sét hoặc đất sét pha cát.

- Đất mầu ẩm ướt nhưng chưa đến trạng thái dính dẻo.

- Đất nhóm 3, nhóm 4 sụt lở hoặc đất nơi khác đem đến đổ đã bị I 2 nén chặt nhưng chưa đến trạng thái nguyên thổ.

- Đất phù sa, cát bồi, đất mầu, đất bùn, đất nguyên thổ tơi xốp có lẫn rễ cây, mùn rác, sỏi đá, gạch vụn, mảnh sành kiến trúc đến

10% thể tích hoặc 50kg đến 150kg trong 1m3.

- Đất sét pha cát.

- Đất sét vàng hay trắng, đất chua, đất kiềm ở trạng thái ẩm mềm.

- Đất cát, đất đen, đất mùn có lẫn sỏi đá, mảnh vụn kiến trúc,

3 mùn rác, gốc dễ cây từ 10% đến 20% thể tích hoặc từ 150kg đến

300kg trong 1m3.

- Đất cát có lượng ngậm nước lớn, trọng lượng từ 1,7 tấn/1m3 trở lên.

- Đất đen, đất mùn ngậm nước nát dính.

- Đất sét, đất sét pha cát, ngậm nước nhưng chưa thành bùn.

- Đất do thân cây, lá cây mục tạo thành, dùng mai cuốc đào II 4 không thành tảng mà vỡ vụn ra rời rạc như xỉ.

- Đất sét nặng kết cấu chặt.

- Đất mặt sườn đồi có nhiều cỏ cây sim, mua, dành dành.

- Đất màu mềm.

Cấp Nhóm

Tên các loại đất đất đất

- Đất sét pha mầu xám (bao gồm mầu xanh lam, mầu xám của vôi).

- Đất mặt sườn đồi có ít sỏi.

- Đất đỏ ở đồi núi.

- Đất sét pha sỏi non.

II 5

- Đất sét trắng kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến trúc hoặc rễ cây đến 10% thể tích hoặc 50kg đến 150kg trong 1m3.

- Đất cát, đất mùn, đất đen, đất hoàng thổ có lẫn sỏi đá, mảnh vụn kiến trúc từ 25% đến 35% thể tích hoặc từ > 300kg đến

500kg trong 1m3.

- Đất sét, đất nâu rắn chắc cuốc ra chỉ được từng hòn nhỏ.

- Đất chua, đất kiềm thổ cứng.

- Đất mặt đê, mặt đường cũ.

- Đất mặt sườn đồi lẫn sỏi đá, có sim, mua, dành dành mọc lên dầy.

- Đất đồi lẫn từng lớp sỏi, lượng sỏi từ 25% đến 35% lẫn đá tảng, đá trái đến 20% thể tích.

- Đất mặt đường đá dăm hoặc đường đất rải mảnh sành, gạch vỡ.

Cấp Nhóm

Tên các loại đất đất đất

- Đất lẫn đá tảng, đá trái > 20% đến 30% thể tích.

- Đất mặt đường nhựa hỏng.

8 - Đất lẫn vỏ loài trai, ốc (đất sò) kết dính chặt tạo thành tảng được (vùng ven biển thường đào để xây tường). IV

- Đất lẫn đá bọt.

- Đất lẫn đá tảng, đá trái > 30% thể tích, cuội sỏi giao kết bởi đất sét.

- Đất có lẫn từng vỉa đá, phiến đá ong xen kẽ (loại đá khi còn

Bảng 0.5: BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT

(Dùng cho công tác đóng cọc)

Cấp đất Tên các loại đất

Cát pha lẫn 3÷10% sét ở trạng thái dẻo, sét và á sét mềm, than, bùn,

I đất lẫn thực vật, đất đắp từ nơi khác chuyển đến.

Cát đã được đầm chặt, sỏi, đất sét cứng, cát khô, cát bão hòa nước.

II

Đất cấp I có chứa 10 ÷ 30% sỏi, đá.

Bảng 0.6: BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ

(Dùng cho công tác đào phá đá)

Cấp đá Cường độ chịu nén

I Đá đặc biệt cứng đến rất cứng, có cường độ chịu nén > 1000kg/cm2

II Đá cứng, cường độ chịu nén > 800kg/cm2

III Đá cứng, cường độ chịu nén > 600kg/cm2

IV Đá tương đối mềm, giòn dễ đập, cường độ chịu nén ≤ 600kg/cm2

Bảng 0.7: BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ

(Dùng cho công tác khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi)

Cấp đá Tên các loại đá

- Đá Quăczit, đá sừng cứng chắc, chứa ít sắt. Đá Anbiophia hạt mịn bị sừng hóa. Đá ngọc (ngọc bích...), các loại quặng chứa sắt.

- Búa đập mạnh một nhát chỉ làm sứt mẫu đá. Đặc biệt

- Đá Quắczit các loại.

- Đá Côranhđông.

- Búa đập mạnh nhiều lần mới làm sứt được mẫu đá

- Đá Skanơ grơnat. Các đá Granit hạt nhỏ, đá Sranơdiorit, Liparit.

I Đá Skanơ silic, mạch thạch anh. Cuội kết núi lửa có thành phần

Macna. Cát kết thạch anh rắn chắc, đá sừng.

- Cát kết thạch anh. Đá phiến Silic. Các loại đá Skanơ thạch anh

Gơnat tinh thể lớn. Đá Granit hạt thô

- Cuội kết có thành phần là đá Macna, đá Nai, Granit, Pecmanit,

Syenit, Garbo, Tuôcmalin thạch anh bị phong hóa nhẹ.

II

- Syenit, Granit hạt thô - nhỏ. Đá vôi hàm lượng silic cao. Cuội kết có thành phần là đá Macna. Đá Bazan. Các loại đá Nai-Granit, Nai

Garbo, Pocphia thạch anh, Pecmatit, Skanơ tinh thể nhỏ, các Tup silic,

Barit chặt xít.

- Đá phiến Clorit thạch anh, đá phiến Xericit thạch anh. Sét kết bị silic hóa yếu. Anhydrric chặt xít lẫn vật liệu Tup.

- Cuội kết hợp với xi măng gắn kết là vôi. Đá vôi và Đôlômit chặt xít.

Đá Skanơ. Đunit phong hóa nhẹ đến tươi.

- Sét kết silic hóa, đá phiến giả sừng, đá giả sừng Clorit. Các loại đá

III

Pocphiarit, Điabazơ, Tup bị phong hóa nhẹ

- Cuội kết chứa trên 50% cuội có thành phần là đá Macna, xi măng gắn kết là Silic và sét.

- Cuội kết có thành phần là đá trầm tích với xi măng gắn kết là silic

Điorit và Gabro hạt thô.

- Đá phiến sét, phiến than, phiến Xeritxit

- Cát kết, Dunit, Feridolit, Secpantinit... bị phong hóa mạnh tới mức vừa. Đá Macnơ chặt, than đá có độ cứng trung bình. Tup, bột kết bị phong hóa vừa.

- Có thể bẻ nõn đá bằng tay thành từng mảnh.

IV - Tạo được vết lõm trên bề mặt đá sâu tới 5mm bằng mũi nhọn của búa địa chất.

- Đá phiến sét Clorit, Phylit, cát kết với xi măng là vôi, oxit sắt, đá vôi và Đolomit không thuần.

- Than Antraxxit, Porphiarrit, Secpantinit, Dunit, Keratophia phong hóa vừa. Tup núi lửa bị Kericit hóa.

Ghi chú: Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá đặc biệt áp dụng định mức khoan cọc nhồi đá cấp I nhân hệ số 1,2 so với định mức khoan tương ứng.

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

CHƯƠNG I CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG XÂY DỰNG AA.11100 CÔNG TÁC PHÁT RỪNG TẠO MẶT BẰNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Phát rừng, vận chuyển cây cỏ, đánh đống trong phạm vi 30m để vận chuyển.

- Cưa chặt, hạ cây cách mặt đất 20cm, cưa chặt thân cây, cành ngọn thành từng khúc, xếp gọn theo từng loại trong phạm vi 30m để vận chuyển.

- Đào gốc cây, rễ cây, cưa chặt rễ cây, gốc cây thành từng khúc, xếp gọn thành từng loại trong phạm vi 30m để vận chuyển, lấp, san lại hố sau khi đào.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/100m2

Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng Mã hiệu Công tác xây dựng

0        ≤2        ≤3        ≤5        >5
AA.1111 Phát rừng loại I          0,95      1,42      1,64       -           -
AA.1112 Phát rừng loại II         1,21      1,82      2,11      2,60      3,28
AA.1113 Phát rừng loại III        1,39      1,98      2,28      2,77      3,46
AA.1114 Phát rừng loại IV         1,52      2,15      2,49       -           -
                                   1         2         3         4           5

AA.11200 PHÁT RỪNG TẠO MẶT BẰNG BẰNG CƠ GIỚI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cưa chặt hoặc ủi đổ cây, cưa chặt thân, cành cây thành từng đoạn. San lấp mặt bằng, nhổ gốc cây, rễ cây.

Đơn vị tính: 100m2

Công tác Thành phần Đơn Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m rừng Mã hiệu xây dựng hao phí vị 0 ≤2 ≤3 ≤5 >5

Phát rừng Nhân công công 0,07 0,12 0,28 0,42 0,53 tạo mặt 3,0/7 AA.1121 bằng bằng Máy thi công ca 0,015 0,020 0,0250 0,030 0,032 cơ giới Máy ủi 110 cv

1 2 3 4 5

AA.12000 CÔNG TÁC CHẶT CÂY, ĐÀO GỐC CÂY, BỤI CÂY

Định mức tính cho trường hợp chặt, đào một hoặc một số cây, bụi cây trong phạm vi xây dựng công trình.

AA.12100 CHẶT CÂY BẰNG MÁY CƯA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, chặt cây, đốn cành, thân cây thành từng khúc bằng máy cưa. Vận chuyển xếp đống trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 cây

Công tác Thành phần Đơn Đường kính gốc cây (cm) Mã hiệu

xây dựng          hao phí        vị     ≤ 20   ≤ 30      ≤ 40   ≤ 50
AA.1211 Chặt cây ở địa      Nhân công 3,0/7 công      0,07   0,14      0,29    0,56
        hình bằng           Máy thi công
        phẳng
                            Máy cưa gỗ cầm
                                               ca     0,10   0,13      0,16    0,22
                            tay 1,3 kW
AA.1212 Chặt cây ở sườn Nhân công 3,0/7 công          0,08   0,16      0,33    0,61
        dốc             Máy thi công
                            Máy cưa gỗ cầm
                                               ca     0,12   0,15      0,19    0,26
                            tay 1,3 kW
                                                       1       2         3      4
                                                                     Đơn vị tính: 1 cây
               Công tác        Thành phần               Đường kính gốc cây (cm)
 Mã hiệu                                      Đơn vị
               xây dựng         hao phí                 ≤ 60           ≤ 70     > 70
AA.1211 Chặt cây ở địa Nhân công 3,0/7 công             1,22           2,92     5,51
        hình bằng phẳng Máy thi công
                             Máy cưa gỗ cầm
                                                ca      0,28           0,36     0,47
                             tay 1,3 kW
AA.1212 Chặt cây ở sườn Nhân công 3,0/7 công            1,70           3,65     6,00
        dốc             Máy thi công
                             Máy cưa gỗ cầm
                                                ca      0,33           0,42     0,55
                             tay 1,3 kW
                                                            5           6        7

Ghi chú: Trường hợp chặt cây ở chỗ lầy lội thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,5 và định mức máy thi công nhân hệ số 1,25.

AA.13000 ĐÀO GỐC CÂY, BỤI CÂY BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Đào gốc cây, bụi cây cả rễ theo yêu cầu, vận chuyển trong phạm vi 30m.

Nhân công 3,0/7

AA.13100 ĐÀO GỐC CÂY BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: công/1 gốc cây

Công tác Đường kính gốc cây (cm) Mã hiệu

xây dựng       ≤ 20   ≤ 30     ≤ 40    ≤ 50     ≤ 60     ≤ 70   > 70
AA.1311      Đào gốc cây      0,15   0,28     0,53    1,01     2,43     4,56   8,20
                               1      2        3       4        5          6     7

AA.13200 ĐÀO BỤI CÂY BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: công/1 bụi

Đào bụi

Đào bụi tre dừa nước

Mã hiệu    Công tác xây dựng        Đường kính bụi
                                                      Đường kính bụi tre (cm)
                                     dừa nước (cm)
                                     ≤ 30     > 30     ≤ 50       ≤ 80       > 80
AA.1321     Đào bụi dừa nước         0,40     0,56      -             -       -
AA.1322     Đào bụi tre                -       -       0,79        5,01      9,02
                                       1       2        1             2       3

AA.22000 CÔNG TÁC PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY

Thuyết minh:

- Phá dỡ được thực hiện theo biện pháp thi công, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn lao động và vệ sinh môi trường.

- Vận chuyển phế thải ngoài phạm vi 30m và trên cao xuống chưa tính trong định mức.

AA.22100 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG BÚA CĂN KHÍ NÉN 3m3/ph

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén, cắt cốt thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m3

Bê tông

Công tác           Thành phần       Đơn                           Gạch
Mã hiệu                                                Có cốt     Không
            xây dựng             hao phí         vị                            đá
                                                        thép     cốt thép

AA.221 Phá dỡ bằng búa căn khí Vật liệu nén 3m3/ph

Que hàn               kg    0,960           -       -
   Nhân công 3,0/7      công    0,60       0,50       0,20
Máy thi công
Búa căn khí nén      ca    0,300     0,250    0,150
3 m3/ph
Máy nén khí          ca    0,150     0,125    0,075
360 m3/h
Máy hàn 23 kW        ca    0,230         -      -
                             11          12    21

AA.22200 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG MÁY KHOAN BÊ TÔNG 1,5 kW

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, cắt cốt thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m3

Bê tông

Công tác           Thành phần    Đơn
Mã hiệu                                             Có      Không Gạch đá
          xây dựng            hao phí       vị
                                                  cốt thép cốt thép
                     Vật liệu
                     Que hàn                kg     0,960         -      -
       Phá dỡ
       kết cấu       Nhân công 3,0/7       công     2,02     1,88     1,65
       bằng máy      Máy thi công

AA.222 khoan bê Máy khoan bê tông

tông                                 ca     1,050    0,720     0,650
              1,5 kW
1,5 kW
              Máy hàn 23 kW          ca     0,230         -      -
                                             11        12       21

AA.22300 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẮNG MÁY ĐÀO 1,25 m3 GẮN ĐẦU BÚA THỦY LỰC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.

Đơn vị tính: 1m3

Kết

Mã            Công tác                Thành phần          Đơn            Kết cấu
                                                                    cấu bê
  hiệu          xây dựng                  hao phí            vị             gạch
                                                                     tông
AA.223 Phá dỡ kết cấu bằng Nhân công 3,0/7                  công     0,010   0,005
       máy đào 1,25 m3 gắn Máy thi công
       đầu búa thủy lực    Máy đào 1,25 m3                   ca      0,016   0,008
                           gắn đầu búa thủy lực
                                                                      10      20

AA.22400 ĐẬP ĐẦU CỌC BÊ TÔNG CÁC LOẠI BẰNG BÚA CĂN

KHÍ NÉN 3 m3/ph

Thành phần công việc:

- Lấy dấu vị trí, phá dỡ đầu cọc bằng búa căn, cắt cốt thép đầu cọc bằng máy hàn.

- Bốc xúc phế thải vào thùng chứa và dùng cẩu đưa lên khỏi hố móng.

- Vệ sinh hoàn thiện và uốn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Công tác Dưới

Mã hiệu                    Thành phần hao phí        Đơn vị Trên cạn
            xây dựng                                                         nước
AA.224 Đập đầu cọc       Vật liệu
       bê tông bằng
                         Que hàn                      kg          0,960      0,960
       búa căn khí
       nén 3m3/ph        Nhân công 3,0/7             công          0,72      1,05
                         Máy thi công
                         Búa căn khí nén 3 m3/ph      ca          0,360      0,420
                         Máy nén khí 360 m3/h        ca      0,180        0,210
                         Máy hàn 23 kW               ca      0,230        0,230
                         Cần cẩu 16 t                ca      0,111        0,133
                         Sà lan 200 t                ca         -         0,050
                         Tàu kéo 150 cv              ca         -         0,024
                                                               10           20

AA.22500 CÀO BÓC LỚP MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT BẰNG

MÁY CÀO BÓC Wirtgen C1000

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu cao độ lớp mặt đường cần bóc. Tiến hành bóc bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bóc bằng thủ công điểm máy không tới được. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi, xúc hót phế liệu lên xe vận chuyển trong phạm vi 30m. Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m

Đơn vị tính: 100m2

Công Chiều dày lớp bóc (cm)

Mã        tác       Thành phần        Đơn
hiệu      xây         hao phí          vị   ≤3      ≤4     ≤5      ≤6      ≤7
         dựng

AA.225 Cào bóc Vật liệu lớp mặt Răng cào bộ 0,07 0,09 0,13 0,17 0,23

đường   Vật liệu khác      %    2     2     2      2     2
bê tông
                          côn
Asphalt Nhân công 3,5/7       1,78 2,08 2,42 2,82 3,28
                           g
bằng
        Máy thi công
máy
cào bóc Máy cào bóc        ca 0,175 0,192 0,212 0,233 0,256
Wirtgen Wirtgen  C1000
                        3
C1000 Ô tô chở nước 5 m    ca 0,175 0,192 0,212 0,233 0,256
            Ô tô tự đổ 7 t       ca    0,263 0,288 0,318 0,350 0,384
             Ô tô chứa nhiên
                                   ca   0,175 0,192 0,212 0,233 0,256
             liệu 2,5 t
             Máy nén khí
                                   ca   0,175 0,192 0,212 0,233 0,256
             420 m3/h
                                         11         12        13       14   15

AA.23100 VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI TIẾP 1000M BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ 7T

Đơn vị tính: 100m2

Công tác Đơn Chiều dày lớp bóc (cm) Mã hiệu

xây lắp                  vị    ≤3        ≤4    ≤5      ≤6   ≤7
AA.2310 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m        ca    0,017 0,022 0,028 0,033 0,044
        bằng ô tô tự đổ 7 t
                                                     1         2         3    4   5

AA.30000 THÁO DỠ CÁC LOẠI KẾT CẤU

Thuyết minh:

- Trường hợp tháo dỡ có yêu cầu riêng về thu hồi vật liệu để tái sử dụng hoặc cho mục đích khác thì hao phí nhân công, vật liệu, máy thi công (nếu có) để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đối với việc thu hồi vật liệu được tính riêng trên cơ sở chỉ dẫn kỹ thuật và biện pháp thi công cụ thể.

- Khi tháo dỡ các kết cấu nếu phải bắc giáo mà trong thành phần công việc của định mức chưa đề cập đến hoặc thực hiện biện pháp chống đỡ, gia cố để đảm bảo an toàn lao động và độ ổn định cho các bộ phận kết cấu khác của công trình thì hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công (nếu có) phục vụ cho công tác bắc giáo, chống đỡ, gia cố được tính riêng.

Thành phần công việc:

Tháo dỡ các kết cấu, thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển và tập kết theo từng loại đúng nơi qui định trong phạm vi 30m.

AA.31000 THÁO DỠ KẾT CẤU BẰNG THỦ CÔNG

AA.31100 THÁO DỠ KẾT CẤU GỖ, SẮT THÉP BẰNG THỦ CÔNG

Nhân công 3,5/7

Kết cấu gỗ Kết cấu sắt thép

Đơn vị tính: Đơn vị tính:

Mã hiệu        Công tác xây dựng             công/m3                   công /tấn
                                                     Chiều cao (m)
                                           ≤6        ≤ 28            ≤6             ≤ 28
           Tháo dỡ kết cấu gỗ, sắt
 AA.311                                    1,89      2,99            6,50           8,80
           thép
                                           11         12              21            22

AA.31200 THÁO DỠ MÁI BẰNG THỦ CÔNG

Nhân công 3,5/7

Đơn vị tính: công/1m2

Mái tôn

Mã hiệu                Công tác xây dựng                    Chiều cao (m)
                                                           ≤6                 ≤ 28
 AA.312 Tháo dỡ mái                                    0,03                   0,04
                                                           21                  22

AA.31300 THÁO DỠ CỬA BẰNG THỦ CÔNG

Nhân công 3,5/7

Đơn vị tính: công /1m2

Mã hiệu                     Công tác xây dựng                             Số lượng
AA.313     Tháo dỡ cửa                                                      0,04
                                                                            12

AA.31600 THÁO DỠ MÁY ĐIỀU HÒA CỤC BỘ, BÌNH NÓNG LẠNH

BẰNG THỦ CÔNG

Nhân công 3,5/7

Đơn vị tính: công/cái

Điều hòa Bình nóng Mã hiệu Công tác xây dựng cục bộ lạnh

Tháo dỡ máy điều hòa cục bộ, bình

AA.316 0,60 0,20 nóng lạnh

11 21

AA.32000 THÁO DỠ KẾT CẤU BẰNG MÁY

AA.32100 THÁO DỠ CẦU THÉP TẠM CÁC LOẠI BẰNG MÁY HÀN,

CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, tháo sàn cầu, dàn cầu bằng thủ công kết hợp máy hàn và thủ công kết hợp máy hàn, cần cẩu, đánh dấu phân loại vật liệu sau tháo dỡ, xếp gọn, xả mối hàn, tháo bu lông các bộ phận kết cấu vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Tháo bằng cẩu,

Tháo bằng cắt thép bằng

Mã       Công tác      Thành phần       Đơn       máy hàn
                                                                 máy hàn
hiệu     xây dựng        hao phí         vị
                                             Tháo Tháo Tháo            Tháo
                                            sàn cầu dàn cầu sàn cầu dàn cầu

AA.321 Tháo dỡ bằng Vật liệu

máy hàn      Que hàn          kg          1,200   1,750      1,200     1,750
                    Vật liệu khác    %             5       5          5         5
AA.321 Tháo dỡ      Nhân công 3,5/7 công         7,34    9,42       3,61      5,64
       bằng máy     Máy thi công
       hàn, cần cẩu Cần cẩu 25 t     ca            -        -       0,065     0,074
                    Máy hàn 23 kW ca             0,300    0,430     0,300     0,430
                                                  11       12        21        22

Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD

ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Chương II CÔNG TÁC THI CÔNG ĐẤT, ĐÁ, CÁT THUYẾT MINH

1.

Công tác đào, đắp đất, đá, cát

Định mức công tác đào, đắp đất, đá, cát được quy định cho 1m3 đào đắp hoàn chỉnh theo quy định.

- Công tác đào, đắp đất, đá, cát được định mức cho trường hợp đào, đắp đất, đá, cát bằng thủ công và đào, đắp đất, đá, cát bằng máy. Chỉ thực hiện đào, đắp đất, đá, cát bằng thủ công khi không thể thực hiện được bằng máy.

- Định mức đào đất tính cho đào 1m3 đất nguyên thổ đo tại nơi đào.

- Định mức đào đá tính cho đào 1m3 đá nguyên khai đo tại nơi đào.

- Định mức đắp đất, đá, cát tính cho 1m3 đắp đo tại nơi đắp.

- Đào đất để đắp bằng khối lượng đất đắp nhân với hệ số chuyển đổi từ đất thiên nhiên cần đào để đắp như Bảng 2.1.

- Đắp đất, đá, cát được tính mức riêng với điều kiện có đất, đá, cát đổ tại chỗ (hoặc nơi khác đã chuyển đến).

- Đào đất, đá công trình bằng máy được định mức cho công tác đào đất, đá đổ lên phương tiện vận chuyển.

- Chiều rộng đào trong định mức công tác xây dựng là chiều rộng trung bình của đáy và miệng hố đào.

- Biện pháp khoan nổ mìn đối với công tác đào phá đá cấp IV bằng biện pháp khoan nổ mìn được áp dụng đối với loại đá có cường độ chịu nén từ > 150kg/cm2 đến ≤ 600kg/cm2.

- Đào xúc đất hữu cơ, đất phong hóa bằng máy áp dụng định mức đào đất tạo mặt bằng đất cấp I.

- Đào đất để đắp hoặc đắp đất (bằng đất có sẵn tại nơi đắp) công trình chưa tính đến hao phí nước phục vụ tưới ẩm. Khi xác định lượng nước tưới ẩm, Chủ đầu tư và tổ chức tư vấn thiết kế căn cứ vào chỉ tiêu khối lượng nước thí nghiệm của từng loại đất đắp và theo mùa trong năm để bổ sung vào định mức.

Bảng 2.1: BẢNG HỆ SỐ CHUYỂN ĐỔI BÌNH QUÂN TỪ ĐẤT ĐÀO

SANG ĐẤT ĐẮP

Hệ số đầm nén, dung trọng đất Hệ số

K = 0,85; γ ≤ 1,45T/m3 ÷ 1,60T/m3 1,07

K = 0,90; γ ≤ 1,75T/m3 1,10

K = 0,95; γ ≤ 1,80T/m3 1,13

K = 0,98; γ > 1,80T/m3 1,16

Ghi chú:

- Riêng khối lượng đá hỗn hợp cần đào và vận chuyển để đắp được tính bằng khối lượng đá hỗn hợp đo tại nơi đắp nhân với hệ số chuyển đổi 1,13.

- Căn cứ vào tính chất cơ lý của loại đất và đá hỗn hợp để đắp và yêu cầu kỹ thuật cụ thể của công trình, tổ chức tư vấn thiết kế chuẩn xác lại hệ số chuyển đổi nói trên cho phù hợp.

2.

Công tác vận chuyển đất, đá

- Định mức vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tính cho 1m3 đất nguyên thổ đo tại nơi đào đã tính đến hệ số nở rời của đất.

- Định mức vận chuyển đá nổ mìn bằng ô tô tự đổ tính cho 1m3 đá nguyên khai đo tại nơi đào đã tính đến hệ số nở rời của đá.

- Định mức vận chuyển đất, đá được định mức cho các cự ly ≤ 300m; ≤ 500m; ≤ 700m; ≤ 1000m và loại phương tiện vận chuyển.

- Trường hợp cự ly vận chuyển đất, đá từ nơi đào đến nơi đổ > 1000m thì áp dụng định mức vận chuyển ở cự ly ≤ 1000m và định mức vận chuyển 1000m tiếp theo như sau:

* Định mức vận chuyển với cự ly L ≤ 5Km = Đm1 + Đm2x(L-1)

* Định mức vận chuyển với cự ly L > 5Km = Đm1 + Đm2x(L-1) + Đm3x(L-5)

Trong đó:

+ Đm1: Định mức vận chuyển trong phạm vi ≤ 1000m

+ Đm2: Định mức vận chuyển 1Km tiếp theo cự ly ≤ 5Km

+ Đm3: Định mức vận chuyển 1Km ngoài phạm vi cự ly > 5Km

- Việc áp dụng định mức vận chuyển theo tải trọng của phương tiện vận chuyển phải phù hợp với dây chuyền công nghệ thi công đào, khối lượng cần vận chuyển và điều kiện thi công.

AB.10000 ĐÀO ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT BẰNG THỦ CÔNG

AB.11000 ĐÀO ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG

AB.11100 ĐÀO BÙN BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị đào, xúc, đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3

Loại bùn

Mã hiệu       Công tác xây dựng         Bùn       Bùn lẫn Bùn lẫn              Bùn
                                        đặc         rác    sỏi đá              lỏng
AB.1111   Đào bùn trong mọi điều kiện   0,94           1,0        1,63         1,43
AB.1112   Vận chuyển tiếp 10m                  0,014                   0,066
                                         1             2           3            4

0.AB.11200 ĐÀO ĐẤT ĐỂ ĐẮP HOẶC RA BÃI THẢI, BÃI TẬP KẾT

BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị đào, xúc, đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ

Cấp đất

Mã hiệu Công tác xây dựng

I              II           III
AB.1121    Đào xúc đất                     0,45            0,62         0,78
                                            1               2             3

AB.11300 ĐÀO ĐẤT MÓNG BĂNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ

Cấp đất Mã hiệu Công tác xây dựng

I            II             III    IV
             Đào móng băng
           Rộng (m) Sâu (m)
AB.1131                  ≤1         0,56          0,82        1,24      1,93
AB.1132      ≤3          ≤2         0,62          0,88        1,31      2,00
AB.1133                  ≤3         0,68          0,95        1,38      2,10
AB.1134                  >3         0,76          1,05        1,49      2,23
AB.1135                  ≤1         0,46          0,63        0,97      1,46
AB.1136      >3          ≤2         0,50          0,68        1,02      1,52
AB.1137                  ≤3         0,54          0,73        1,09      1,60
AB.1138                  >3         0,60          0,80        1,16      1,70
                                      1            2              3       4

AB.11400 ĐÀO MÓNG CỘT TRỤ, HỐ KIỂM TRA BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ

Cấp đất

Mã hiệu Công tác xây dựng

I             II             III    IV
           Đào móng cột, trụ,
              hố kiểm tra
          Rộng (m)   Sâu (m)
AB.1141                  ≤1       0,76         1,19             1,90   3,10
            ≤1
AB.1142                  >1       1,09         1,58             2,34   3,60
AB.1143                  ≤1       0,50         0,77             1,25   2,00
            >1
AB.1144                  >1       0,71         1,04             1,51   2,34
                                   1             2               3      4

AB.11500 ĐÀO KÊNH MƯƠNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, ĐƯỜNG ỐNG,

ĐƯỜNG CÁP BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, đào theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ

Cấp đất Mã hiệu Công tác xây dựng

I           II             III     IV
           Đào kênh mương, rãnh
             thoát nước, đường
               ống, đường cáp
           Rộng (m) Sâu (m)
AB.1150       ≤1           ≤1       0,73        1,09            1,62   2,47
AB.1151                    ≤1       0,61        0,91            1,35   2,06
AB.1152       ≤3           ≤2       0,68        0,94            1,37   2,08
AB.1153                    ≤3       0,72        1,00            1,44   2,17
AB.1154                    >3       0,79        1,09            1,58   2,38
AB.1155                    ≤1       0,52        0,70            1,05   1,57
AB.1156       >3           ≤2       0,54        0,73            1,08   1,59
AB.1157                    ≤3       0,60        0,83            1,13   1,65
AB.1158                    >3       0,65        0,90            1,18   1,73
                                     1            2              3      4

AB.11700 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, đào nền đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Hoàn thiện nền đường, bạt mái taluy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ

Cấp đất Mã hiệu Công tác xây dựng

I          II            III        IV
AB.1171    Đào nền đường          0,36        0,54          0,87       1,38
                                   1           2              3          4
      AB.12110 PHÁ ĐÁ BẰNG THỦ CÔNG
      Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đục phá, cậy, xeo, đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được, xếp đá thành đống đúng nơi quy định hoặc bốc xếp lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m, hoàn thiện bề mặt khi đào phá bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công 3,5/7

Đơn vị tính: 1m3 đá nguyên khai

Cấp đá

Mã hiệu Công tác xây dựng

I          II       III           IV
             Phá đá bằng thủ công, chiều
AB.1211                                          5,80       4,50      3,90          3,50
             dày lớp đá ≤ 0,5m
                                                  1          2          3            4

AB.13000 ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG

AB.13100 ĐẮP ĐẤT NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH, NỀN ĐƯỜNG BẰNG

THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Đắp nền móng công trình bằng đất đã đào đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m. San, xăm, đầm đất từng lớp. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3

Mã hiệu Công tác xây dựng Số lượng

AB.1311 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,56

AB.13200 ĐẮP BỜ KÊNH MƯƠNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng. Đắp kênh mương bằng đất đã đào, đổ đống tại nơi đắp hoặc vận chuyển trong phạm vi 30m. San, đầm đất từng lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện công trình, bạt vỗ mái taluy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3

Dung trọng T/m3 Mã hiệu Công tác xây dựng

γ ≤ 1,45     γ ≤ 1,50 γ ≤ 1,55       γ ≤ 1,60
AB.1321 Đắp bờ kênh mương                0,57         0,68     0,74           0,81
                                           1            2        3              4

AB.13400 ĐẮP CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Đắp bằng cát đã đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m.

- San, tưới nước, đầm theo yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công trình sau khi đắp.

Đơn vị tính: 1m3

Đắp nền móng Đắp móng Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị công trình đường ống AB.1341 Vật liệu

Cát                             m3             1,22                 1,22
Vật liệu khác                   %               2                    2
Nhân công 3,0/7                công            0,45                 0,58
                                                1                    2

ĐÀO ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY

ĐÀO ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY

AB.21000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100 m3 đất nguyên thổ

Mã       Công tác       Thành phần        Đơn                  Cấp đất
  hiệu     xây dựng         hao phí          vị       I        II     III          IV
                    Nhân công 3,0/7        công      0,39     0,51   0,62      0,86
        Đào san đất Máy thi công
AB.2113 bằng máy    Máy đào 1,25m3            ca    0,189 0,218 0,254          0,347
        đào 1,25m3 Máy ủi 110 cv              ca    0,023 0,029 0,033          0,048
                         Nhân công 3,0/7        công       0,37       0,48      0,59    0,82
        Đào san đất Máy thi công
AB.2114 bằng máy    Máy đào 1,6m3                ca        0,167 0,188 0,222            0,323
        đào 1,6m3   Máy ủi 110 cv                ca        0,020 0,025 0,029            0,045
                         Nhân công 3,0/7        công       0,34       0,45      0,55    0,76
        Đào san đất Máy thi công
AB.2115 bằng máy    Máy đào 2,3m3                ca        0,133 0,161 0,203            0,289
        đào 2,3m3   Máy ủi 110 cv                ca        0,016 0,021 0,027            0,040
                         Nhân công 3,0/7        công       0,31       0,40      0,50    0,69
        Đào san đất Máy thi công
AB.2116 bằng máy    Máy đào 3,6m3                ca        0,092 0,114 0,147            0,210
        đào 3,6m3   Máy ủi 110 cv                ca        0,011 0,015 0,020            0,029
                                                            1          2         3       4

AB.22000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY ỦI

Thành phần công việc:

Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi trong phạm vi quy định. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100 m3 đất nguyên thổ

Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu Công tác xây dựng hao phí vị I II III IV

Đào san đất trong phạm vi ≤ 50m bằng:

Máy thi công AB.2212 - Máy ủi 110 cv

Máy ủi 110 cv ca 0,311 0,383 0,501 0,676

Máy thi công AB.2213 - Máy ủi 140 cv

Máy ủi 140 cv ca 0,285 0,357 0,475 0,641

Máy thi công AB.2214 - Máy ủi 180 cv

Máy ủi 180 cv ca 0,240 0,303 0,361 0,487

Máy thi công AB.2215 - Máy ủi 240 cv

Máy ủi 240 cv ca 0,158 0,189 0,244 0,329

Đào san đất trong phạm vi ≤ 70m bằng

Máy thi công AB.2218 - Máy ủi 110 cv

Máy ủi 110 cv ca 0,419 0,518 0,606 0,818

Máy thi công AB.2219 - Máy ủi 140 cv

Máy ủi 140 cv ca 0,370 0,400 0,500 0,675

Máy thi công AB.2221 - Máy ủi 180 cv

Máy ủi 180 cv ca 0,296 0,377 0,493 0,666

Máy thi công AB.2222 - Máy ủi 240 cv

Máy ủi 240 cv ca 0,244 0,307 0,435 0,587

Máy thi công AB.2223 - Máy ủi 320 cv

Máy ủi 320 cv ca 0,133 0,162 0,202 0,273

Đào san đất trong phạm vi ≤ 100m bằng

Máy thi công AB.2225 - Máy ủi 110 cv

Máy ủi 110 cv ca 0,581 0,721 0,843 1,138

Máy thi công AB.2226 - Máy ủi 140 cv

Máy ủi 140 cv ca 0,446 0,578 0,769 1,038

Máy thi công AB.2227 - Máy ủi 180 cv

Máy ủi 180 cv ca 0,380 0,465 0,617 0,833

Máy thi công AB.2228 - Máy ủi 240 cv

Máy ủi 240 cv ca 0,310 0,382 0,508 0,686

Máy thi công AB.2229 - Máy ủi 320 cv

Máy ủi 320 cv   ca   0,185 0,204 0,241 0,325
                      1     2     3      4

AB.23000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY CẠP

Thành phần công việc:

Đào san đất tạo mặt bằng cạp chuyển trong phạm vi quy định. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Mã         Công tác            Thành phần        Đơn           Cấp đất
     hiệu       xây dựng              hao phí          vị       I             II
        Đào san đất trong        Máy thi công
        phạm vi ≤ 300m
AB.2311                          Máy cạp 9m3           ca     0,302       0,327
        bằng máy cạp
        - Máy cạp 9m3            Máy ủi 110 cv         ca     0,101       0,109
                                 Máy thi công
AB.2312 - Máy cạp 16m3           Máy cạp 16m3          ca     0,172       0,186
                                 Máy ủi 140 cv         ca     0,057       0,062
        Đào san đất trong        Máy thi công
        phạm vi ≤ 500m
AB.2313                          Máy cạp 9m3           ca     0,380       0,413
        bằng máy cạp
        - Máy cạp 9m3            Máy ủi 110 cv         ca     0,106       0,114
                                 Máy thi công
                             3
AB.2314 - Máy cạp 16m            Máy cạp 16m3          ca     0,217       0,235
                                 Máy ủi 140 cv         ca     0,060       0,065
        Đào san đất trong        Máy thi công
        phạm vi ≤ 700m
AB.2315                          Máy cạp 9m3           ca     0,459       0,497
        bằng máy cạp
        - Máy cạp 9m3            Máy ủi 110 cv         ca     0,111       0,120
                                 Máy thi công
AB.2316 - Máy cạp 16m3           Máy cạp 16m3          ca     0,262       0,283
                                 Máy ủi 140 cv         ca     0,063       0,068
        Đào san đất trong        Máy thi công
        phạm vi ≤ 1000m
AB.2317                          Máy cạp 9m3           ca     0,573       0,623
        bằng máy cạp
        - Máy cạp 9m3            Máy ủi 110 cv         ca     0,117       0,126
                               Máy thi công
           - Máy cạp 16m3      Máy cạp 16m3             ca     0,327            0,355

AB.2318

Máy ủi 140 cv ca 0,066 0,072

Vận chuyển tiếp phạm vi ≤ 500m Máy thi công AB.2319 bằng máy cạp

- Máy cạp 9m3 Máy cạp 9m3 ca 0,134 0,153

Máy thi công AB.2320 - Máy cạp 16m3

Máy cạp 16m3 ca 0,070 0,077

1 2

AB.24000 ĐÀO XÚC ĐẤT ĐỂ ĐẮP HOẶC ĐỔ RA BÃI THẢI, BÃI TẬP

KẾT BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào xúc đất bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, máy ủi phục vụ trong phạm vi 30m

Đơn vị tính 100m3 đất nguyên thổ

Mã       Công tác        Thành phần    Đơn                   Cấp đất
   hiệu     xây dựng          hao phí      vị          I       II        III      IV
                        Nhân công 3,0/7 công          0,37   0,47       0,58      0,81
        Đào xúc đất Máy thi công
AB.2413 bằng máy    Máy đào 1,25m3            ca     0,172   0,198      0,229    0,312
        đào 1,25m3 Máy ủi 110 cv              ca     0,020   0,027      0,031    0,046
                        Nhân công 3,0/7 công          0,34   0,45       0,55      0,76
        Đào xúc đất Máy thi công
AB.2414 bằng máy    Máy đào 1,6m3             ca     0,152   0,171      0,202    0,294
        đào 1,6m3   Máy ủi 110 cv             ca     0,018   0,023      0,027    0,043
                         Nhân công 3,0/7 công      0,32    0,42     0,51   0,71
        Đào xúc đất Máy thi công
AB.2415 bằng máy    Máy đào 2,3m3          ca      0,121   0,146   0,184   0,263
        đào 2,3m3   Máy ủi 110 cv          ca      0,014   0,020   0,025   0,038
                         Nhân công 3,0/7 công      0,29    0,38     0,46   0,64
        Đào xúc đất Máy thi công
AB.2416 bằng máy    Máy đào 3,6m3          ca      0,087   0,105   0,133   0,183
        đào 3,6m3   Máy ủi 110 cv          ca      0,010   0,014   0,018   0,026
                                                     1       2       3       4

AB.25000 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AB.25100 CHIỀU RỘNG MÓNG ≤ 6M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Mã      Công tác        Thành phần   Đơn                Cấp đất
     Hiệu    xây dựng         hao phí      vị        I      II      III     IV
        Đào móng        Nhân công 3,0/7   công     3,00    3,90    4,61    5,18
AB.2510 bằng máy        Máy thi công
        đào 0,4m3       Máy đào 0,4m3      ca     0,527 0,631      0,897   1,040
        Đào móng    Nhân công 3,0/7   công     2,92   3,80       4,47    4,96
AB.2511 bằng máy    Máy thi công
        đào 0,8m3   Máy đào 0,8m3      ca     0,316 0,372        0,520   0,603
        Đào móng Nhân công 3,0/7      công     2,89   3,75       4,41    4,89

AB.2512 bằng máy Máy thi công

đào 1,25m3 Máy đào 1,25m3      ca     0,237 0,276        0,321   0,438
        Đào móng    Nhân công 3,0/7   công     2,86   3,73       4,38    4,84
AB.2513 bằng máy    Máy thi công
        đào 1,6m3   Máy đào 1,6m3      ca     0,204 0,232        0,274   0,396
        Đào móng    Nhân công 3,0/7   công     2,84   3,70       4,34    4,79
AB.2514 bằng máy    Máy thi công
        đào 2,3m3   Máy đào 2,3m3      ca     0,159 0,193        0,243   0,347
                                                1       2          3      4

AB.25200 CHIỀU RỘNG MÓNG ≤ 10M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Mã      Công tác     Thành phần      Đơn                    Cấp đất
 hiệu    xây dựng       hao phí        vị       I       II        III     IV
        Đào móng    Nhân công 3,0/7 công       1,72   2,12       2,73    3,94
AB.2521 bằng máy    Máy thi công
        đào 0,8m3   Máy đào 0,8m3     ca      0,301 0,354        0,448   0,574
        Đào móng Nhân công 3,0/7 công 1,69 2,07               2,67   3,87
AB.2522 bằng máy   Máy thi công
                 3
        đào 1,25m Máy đào 1,25m3 ca 0,226 0,263              0,306   0,417
        Đào móng      Nhân công 3,0/7 công 1,66 2,05          2,64   3,82
AB.2523 bằng máy      Máy thi công
        đào 1,6m3     Máy đào 1,6m3    ca 0,196 0,221        0,261   0,377
        Đào móng      Nhân công 3,0/7 công 1,64 2,02          2,60   3,77
AB.2524 bằng máy      Máy thi công
        đào 2,3m3     Máy đào 2,3m3    ca 0,149 0,185        0,234   0,338
                                               1      2        3      4

AB.25300 CHIỀU RỘNG MÓNG ≤ 20M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu

xây dựng       hao phí        vị     I      II      III    IV
              Nhân công 3,0/7   công   1,12   1,48    1,80   2,75
Đào móng
              Máy thi công

AB.2531 bằng máy

đào 0,8m3     Máy đào 0,8m3      ca    0,279 0,328 0,415     0,532
                      Máy ủi 110 cv      ca    0,033 0,044 0,054     0,073
                   Nhân công 3,0/7      công   1,09   1,43    1,74   2,68
        Đào móng
                   Máy thi công
AB.2532 bằng máy                 3
        đào 1,25m3 Máy đào 1,25m         ca    0,210 0,244 0,284     0,387
                   Máy ủi 110 cv         ca    0,025 0,033 0,037     0,053
                     Nhân công 3,0/7   công      1,06   1,41    1,71    2,63
        Đào móng
                     Máy thi công
AB.2533 bằng máy     Máy đào 1,6m3      ca      0,175 0,205 0,242       0,349
        đào 1,6m3
                     Máy ủi 110 cv      ca      0,021 0,028 0,032       0,048
                     Nhân công 3,0/7   công      1,04   1,38    1,67    2,58
        Đào móng
                     Máy thi công

AB.2534 bằng máy

Máy đào 2,3m3      ca      0,138 0,171 0,217       0,313
đào 2,3m3
             Máy ủi 110 cv      ca      0,017 0,023 0,029       0,043
             Nhân công 3,0/7   công      1,01   1,34    1,62    2,51
Đào móng
             Máy thi công

AB.2535 bằng máy

Máy đào 3,6m3      ca      0,101 0,124 0,158       0,227
đào 3,6m3
             Máy ủi 110 cv      ca      0,012 0,017 0,021       0,031
                                          1      2       3       4

AB.25400 CHIỀU RỘNG MÓNG > 20M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu

xây dựng       hao phí        vị        I      II      III     IV
                     Nhân công 3,0/7   công     1,00    1,32    1,62    2,50
        Đào móng     Máy thi công
AB.2541 bằng máy     Máy đào 0,8m3      ca      0,264   0,310   0,391   0,502
        đào 0,8m3    Máy ủi 110 cv      ca      0,031   0,042   0,051   0,069
                        Nhân công 3,0/7   công   0,97    1,27    1,57    2,42
        Đào móng Máy thi công
AB.2542 bằng máy Máy đào 1,25m3            ca    0,199   0,230   0,268   0,366
        đào 1,25m3 Máy ủi 110 cv           ca    0,023   0,031   0,035   0,050
                        Nhân công 3,0/7   công   0,94    1,25    1,54    2,38
        Đào móng        Máy thi công
AB.2543 bằng máy        Máy đào 1,6m3      ca    0,171   0,193   0,228   0,33
        đào 1,6m3       Máy ủi 110 cv      ca    0,020   0,026   0,030   0,045
                        Nhân công 3,0/7   công   0,92    1,22    1,50    2,32
        Đào móng        Máy thi công
AB.2544 bằng máy        Máy đào 2,3m3      ca    0,135   0,165   0,208   0,295
        đào 2,3m3       Máy ủi 110 cv      ca    0,016   0,022   0,027   0,040
                        Nhân công 3,0/7   công   0,89    1,18    1,45    2,26
        Đào móng        Máy thi công
AB.2545 bằng máy        Máy đào 3,6m3      ca    0,099   0,120   0,150   0,214
        đào 3,6m3       Máy ủi 110 cv      ca    0,012   0,016   0,019   0,029
                                                  1       2       3       4

AB.26100 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG

PHƯƠNG PHÁP ĐÀO CHUYỂN, TỔ HỢP 2, 3, 4 MÁY ĐÀO 0,8m3

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất theo phương pháp đào chuyển bằng tổ hợp các máy đào, đổ đúng nơi quy định, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Đơn

Mã hiệu   Công tác xây dựng     Thành phần hao phí                Số lượng
                                                          vị
AB.2611 Đào móng công           Nhân công 3,0/7          công        5,25
        trình trên nền đất      Máy thi công
        mềm, yếu bằng tổ
                                Máy đào 0,8m3             ca         0,600
        hợp 2 máy đào
        0,8m3
AB.2612 Đào móng công           Nhân công 3,0/7          công        5,52
        trình trên nền đất      Máy thi công
        mềm, yếu bằng tổ
                                Máy đào 0,8m3             ca         0,900
        hợp 3 máy đào
        0,8m3
AB.2613 Đào móng công           Nhân công 3,0/7          công        5,79
        trình trên nền đất      Máy thi công
        mềm, yếu bằng tổ
                                Máy đào 0,8m3             ca         1,200
        hợp 4 máy đào
        0,8m3
                                                                       1

Ghi chú:

Trường hợp tổ hợp sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.

AB.27000 ĐÀO KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt mái taluy, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AB.27100 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG ≤ 6M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Mã     Công tác     Thành phần      Đơn                 Cấp đất
     hiệu   xây dựng       hao phí        vị        I       II     III    IV
        Đào kênh
                       Nhân công 3,0/7   công      4,06   5,12    6,09   7,16
        mương
AB.2710                Máy thi công
        bằng máy
        đào 0,4m3      Máy đào 0,4m3      ca      0,542   0,639 0,908    1,053
        Đào kênh
                       Nhân công 3,0/7   công      3,97   5,02    5,95   6,94
        mương
AB.2711                Máy thi công
        bằng máy
        đào 0,8m3      Máy đào 0,8m3      ca      0,325   0,383 0,536    0,621
        Đào kênh
                   Nhân công 3,0/7       công      3,94   4,97    5,89   6,86
        mương
AB.2712            Máy thi công
        bằng máy                 3
        đào 1,25m3 Máy đào 1,25m          ca      0,244   0,284 0,331    0,451
        Đào kênh
                       Nhân công 3,0/7   công      3,92   4,95    5,86   6,82
        mương
AB.2713                Máy thi công
        bằng máy
        đào 1,6m3      Máy đào 1,6m3      ca      0,210   0,236 0,279    0,406
        Đào kênh
                       Nhân công 3,0/7   công      3,89   4,92    5,82   6,76
        mương
AB.2714                Máy thi công
        bằng máy
        đào 2,3m3      Máy đào 2,3m3      ca      0,167   0,203 0,255    0,364
                                                    1       2      3       4

AB.27200 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG ≤ 10M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu

xây dựng       hao phí      vị       I      II     III     IV
        Đào kênh     Nhân công 3,0/7 công    3,32    4,12   4,89    5,90
        mương
AB.2721              Máy thi công
        bằng máy
        đào 0,8m3    Máy đào 0,8m3   ca     0,310 0,365 0,461       0,591
        Đào kênh   Nhân công 3,0/7 công      3,29    4,07   4,83    5,83
        mương
AB.2722            Máy thi công
        bằng máy
                                 3
        đào 1,25m3 Máy đào 1,25m    ca      0,233 0,271 0,315       0,430
        Đào kênh     Nhân công 3,0/7 công    3,27    4,05   4,80    5,78
        mương
AB.2723              Máy thi công
        bằng máy
        đào 1,6m3    Máy đào 1,6m3   ca     0,202 0,227 0,268       0,389
        Đào kênh     Nhân công 3,0/7 công    3,24    4,02   4,76    5,73
        mương
AB.2724              Máy thi công
        bằng máy
        đào 2,3m3    Máy đào 2,3m3   ca     0,160 0,194 0,247       0,348
                                               1      2       3       4

AB.27300 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG ≤ 20M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu

xây dựng       hao phí        vị     I      II    III    IV
Đào kênh       Nhân công 3,0/7   công   3,00   3,76   4,41   5,38
mương          Máy thi công

AB.2731

bằng máy       Máy đào 0,8m3      ca    0,288 0,339 0,427 0,550
đào 0,8m3      Máy ủi 110 cv      ca    0,034 0,045 0,056 0,075
Đào kênh       Nhân công 3,0/7   công   2,97   3,71   4,36   5,31
mương          Máy thi công

AB.2732

bằng máy       Máy đào 1,25m3     ca    0,217 0,251 0,302 0,412
đào 1,25m3     Máy ủi 110 cv      ca    0,026 0,033 0,040 0,056
Đào kênh       Nhân công 3,0/7   công   2,94   3,69   4,33   5,26
mương          Máy thi công

AB.2733

bằng máy       Máy đào 1,6m3      ca    0,193 0,217 0,256 0,373
đào 1,6m3      Máy ủi 110 cv      ca    0,023 0,029 0,034 0,051
Đào kênh       Nhân công 3,0/7   công   2,92   3,66   4,29   5,21
mương          Máy thi công

AB.2734

bằng máy       Máy đào 2,3m3      ca    0,153 0,186 0,234 0,334
đào 2,3m3      Máy ủi 110 cv      ca    0,018 0,025 0,031 0,046
Đào kênh       Nhân công 3,0/7   công   2,89   3,62   4,24   5,14
mương          Máy thi công

AB.2735

bằng máy       Máy đào 3,6m3      ca    0,109 0,131 0,166 0,237
đào 3,6m3      Máy ủi 110 cv      ca    0,013 0,018 0,022 0,033
                                         1      2      3      4

AB.27400 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG > 20M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu

xây dựng       hao phí        vị     I      II    III     IV
Đào kênh     Nhân công 3,0/7   công   2,87   3,49   4,18    5,04
mương        Máy thi công

AB.2741

bằng máy     Máy đào 0,8m3      ca    0,272 0,319 0,403 0,517
đào 0,8m3    Máy ủi 110 cv      ca    0,032 0,042 0,053 0,071
Đào kênh     Nhân công 3,0/7   công   2,84   3,44   4,12    4,96
mương        Máy thi công

AB.2742

bằng máy     Máy đào 1,25m3     ca    0,205 0,237 0,278 0,380
đào 1,25m3   Máy ủi 110 cv      ca    0,024 0,031 0,037 0,052
Đào kênh     Nhân công 3,0/7   công   2,81   3,42   4,09    4,92
mương        Máy thi công

AB.2743

bằng máy     Máy đào 1,6m3      ca    0,177 0,199 0,235 0,343
đào 1,6m3    Máy ủi 110 cv      ca    0,021 0,026 0,031 0,047
Đào kênh     Nhân công 3,0/7   công   2,79   3,39   4,05    4,86
mương        Máy thi công

AB.2744

bằng máy     Máy đào 2,3m3      ca     0,14 0,171 0,215 0,307
đào 2,3m3    Máy ủi 110 cv      ca    0,017 0,022 0,028 0,042
Đào kênh     Nhân công 3,0/7   công   2,76   3,35   4,00    4,80
mương        Máy thi công

AB.2745

bằng máy     Máy đào 3,6m3      ca    0,102 0,124 0,156 0,223
đào 3,6m3    Máy ủi 110 cv      ca    0,012 0,016 0,020 0,031
                                       1      2       3      4

AB.28100 ĐÀO KÊNH MƯƠNG TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG

PHƯƠNG PHÁP ĐÀO CHUYỂN, TỔ HỢP 2, 3, 4 MÁY ĐÀO 0,8m3

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất theo phương pháp đào chuyển bằng tổ hợp các máy đào, đổ đúng nơi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Đơn

Mã hiệu        Công tác xây dựng   Thành phần hao phí             Số lượng
                                                           vị
AB.2811 Đào kênh mương trên         Nhân công 3,0/7       công        5,96
        nền đất mềm, yếu            Máy thi công
        bằng tổ hợp 2 máy
                                    Máy đào 0,8m3          ca        0,630
        đào 0,8m3
AB.2812 Đào kênh mương trên         Nhân công 3,0/7       công        6,26
        nền đất mềm, yếu            Máy thi công
        bằng tổ hợp 3 máy
                                    Máy đào 0,8m3          ca        0,945
        đào 0,8m3
AB.2813 Đào kênh mương trên         Nhân công 3,0/7       công        6,57
        nền đất mềm, yếu            Máy thi công
        bằng tổ hợp 4 máy
                                    Máy đào 0,8m3          ca        1,260
        đào 0,8m3
                                                                       1

Ghi chú:

Trường hợp tổ hợp sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.

AB.28200 NẠO VÉT HOẶC MỞ RỘNG KÊNH MƯƠNG TRÊN NỀN ĐẤT

MỀM, YẾU BẰNG TỔ HỢP MÁY XÁNG CẠP 1,25m3 VÀ MÁY ĐÀO 0,8m3

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào nạo vét hoặc mở rộng kênh mương bằng máy xáng cạp, đổ đất lên bờ đảm bảo độ sâu theo yêu cầu thiết kế. Máy đào chuyển đất đã đào lên vị trí tạo bờ kênh mương theo thiết kế. Kiểm tra xác định độ sâu và chiều rộng đáy kênh mương, hoàn thiện sau khi đào, tạo bờ theo yêu cầu.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu       Công tác xây dựng    Thành phần hao phí       Đơn vị    Số lượng
AB.2821 Nạo vét kênh mương         Nhân công 3,0/7            công        4,02
        bằng tổ hợp máy            Máy thi công
        xáng cạp 1,25m3 và         Máy xáng cạp 1,25m3         ca        0,207
        máy đào 0,8m3              Máy đào 0,8m3               ca        0,300
AB.2822 Mở rộng kênh mương         Nhân công 3,0/7            công        3,73
        bằng tổ hợp máy            Máy thi công
        xáng cạp 1,25m3 và         Máy xáng cạp 1,25m3         ca        0,196
        máy đào 0,8m3              Máy đào 0,8m3               ca        0,300
                                                                           1

Ghi chú:

Trường hợp máy đào phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công đối với máy này được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.

AB.30000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG

AB.31000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Công tác xây Thành phần hao Đơn Cấp đất Mã hiệu dựng phí vị I II III IV

Đào nền Nhân công 3,0/7 công 2,77 3,43 4,12 4,89 đường bằng Máy thi công AB.3112

máy đào           Máy đào 0,8m3    ca 0,301 0,355 0,446 0,567
0,8m3             Máy ủi 110 cv    ca 0,036 0,047 0,058 0,076
Đào nền           Nhân công 3,0/7 công 2,74 3,39 4,06 4,81
đường bằng        Máy thi công

AB.3113 máy đào Máy đào 1,25m3 ca 0,228 0,264 0,311 0,424

1,25m3 Máy ủi 110 cv ca 0,027 0,035 0,040 0,058

Đào nền Nhân công 3,0/7 công 2,72 3,36 4,03 4,77 đường bằng Máy thi công AB.3114

máy đào           Máy đào 1,6m3    ca 0,202 0,227 0,268 0,389
1,6m3             Máy ủi 110 cv    ca 0,024 0,030 0,034 0,053
Đào nền           Nhân công 3,0/7 công 2,70 3,33 3,99 4,71
đường bằng        Máy thi công

AB.3115

máy đào           Máy đào 2,3m3    ca 0,161 0,194 0,245 0,348
2,3m3             Máy ủi 110 cv    ca 0,019 0,026 0,031 0,047
Đào nền           Nhân công 3,0/7 công 2,67 3,29 3,94 4,65
đường bằng        Máy thi công

AB.3116

máy đào           Máy đào 3,6m3    ca 0,112 0,135 0,171 0,244
3,6m3             Máy ủi 110 cv    ca 0,013 0,018 0,022 0,033
                                          1      2      3      4

AB.32000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY ỦI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất bằng máy ủi trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Công tác xây Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu

dựng             hao phí        vị     I     II     III   IV
         Đào nền đường
                       Nhân công 3,0/7 công 2,42 3,08 3,59 3,96
         trong phạm vi
 AB.3212               Máy thi công
         ≤ 50m, bằng
         máy ủi 110 cv Máy ủi 110 cv    ca 0,424 0,519 0,624 0,842
                        Nhân công 3,0/7 công 2,32 2,95 3,44 3,79
         Phạm vi ≤ 50m,
 AB.3213                Máy thi công
         Máy ủi 140 cv
                        Máy ủi 140 cv    ca 0,389 0,484 0,592 0,798
                        Nhân công 3,0/7 công 2,16 2,75 3,21 3,54
         Phạm vi ≤ 50m,
 AB.3214                Máy thi công
         Máy ủi 180 cv
                        Máy ủi 180 cv    ca 0,327 0,383 0,427 0,607
                        Nhân công 3,0/7 công 1,98 2,52 2,94 3,24
         Phạm vi ≤ 50m,
 AB.3215                Máy thi công
         Máy ủi 240 cv
                        Máy ủi 240 cv    ca 0,215 0,256 0,304 0,41
                           Nhân công 3,0/7 công 1,85 2,36 2,75 3,03
            Phạm vi ≤ 50m,
AB.3216                    Máy thi công
            Máy ủi 320 cv
                           Máy ủi 320 cv    ca 0,161 0,184 0,203 0,274
         Đào nền đường
                       Nhân công 3,0/7 công 2,79 3,55 4,15 4,57
         trong phạm vi
 AB.3218               Máy thi công
         ≤ 70m, bằng
                       Máy ủi 110 cv    ca 0,573 0,699 0,84 1,134
         máy ủi 110 cv
                           Nhân công 3,0/7 công     2,67   3,40   3,97   4,37
         Phạm vi ≤ 70m,
 AB.3219                   Máy thi công
         Máy ủi 140 cv
                           Máy ủi 140 cv       ca   0,506 0,540 0,693 0,936
                                                      1     2      3      4
                                             Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
            Công tác xây     Thành phần       Đơn            Cấp đất

Mã hiệu

dựng            hao phí         vị     I     II    III    IV
                        Nhân công 3,0/7       công 2,49    3,18   3,70   4,08
         Phạm vi ≤ 70m,
 AB.3220                Máy thi công
         Máy ủi 180 cv
                        Máy ủi 180 cv          ca   0,405 0,509 0,683 0,814
                        Nhân công 3,0/7       công 2,29    2,91   3,40   3,74
         Phạm vi ≤ 70m,
 AB.3221                Máy thi công
         Máy ủi 240 cv
                        Máy ủi 240 cv          ca   0,334 0,414 0,603 0,814
                           Nhân công 3,0/7    công 2,14    2,72   3,18   3,50
           Phạm vi ≤70m,
AB.3222                    Máy thi công
           Máy ủi 320 cv
                           Máy ủi 320 cv       ca   0,182 0,219 0,280 0,378
         Đào nền đường
                       Nhân công 3,0/7         công 3,10     3,95   4,61   5,08
         trong phạm vi
 AB.3224               Máy thi công
         ≤ 100m, bằng
                       Máy ủi 110 cv             ca   0,797 0,969 1,164 1,571
         máy ủi 110 cv
                         Nhân công 3,0/7       công 2,97     3,78   4,41   4,86
         Phạm vi ≤ 100m,
 AB.3225                 Máy thi công
         Máy ủi 140 cv
                         Máy ủi 140 cv           ca   0,612 0,777 1,062 1,433
         Phạm vi ≤ 100m, Nhân công 3,0/7       công 2,77     3,53   4,12   4,54

AB.3226 Máy ủi 180 cv Máy thi công

Máy ủi 180 cv       ca   0,521 0,625 0,852 1,150
Phạm vi ≤ 100m, Nhân công 3,0/7       công 2,54     3,23   3,77   4,16

AB.3227 Máy ủi 240 cv Máy thi công

Máy ủi 240 cv       ca   0,425 0,513 0,701 0,947
                        Nhân công 3,0/7       công 2,38     3,02   3,53   3,89
        Phạm vi ≤ 100m,
AB.3228                 Máy thi công
        Máy ủi 320 cv
                        Máy ủi 320 cv           ca   0,254 0,274 0,333 0,449
                                                      1      2      3      4

AB.33000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY CẠP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất bằng máy cạp trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Thành phần     Đơn            Cấp đất
 Mã hiệu   Công tác xây dựng
                                  hao phí       vị        I             II
                             Nhân công 3,0/7   công     3,41        4,39
         Đào san đất trong
 AB.3311                     Máy thi công
         phạm vi ≤ 300m bằng
                     3       Máy cạp 9m3        ca      0,332      0,360
         máy cạp 9m
                             Máy ủi 110 cv      ca      0,111      0,120
                             Nhân công 3,0/7   công     3,00        3,99
         Đào san đất trong   Máy thi công
 AB.3312 phạm vi ≤ 300m bằng Máy cạp 16m3       ca      0,189      0,205
         máy cạp 16m3
                             Máy ủi 140 cv      ca      0,063      0,068
                            Nhân công 3,0/7    công     3,55        4,56
        Đào san đất trong
AB.3313                     Máy thi công
        phạm vi ≤ 500m bằng
                    3       Máy cạp 9m3         ca      0,418      0,454
        máy cạp 9m
                            Máy ủi 110 cv       ca      0,117      0,126
                            Nhân công 3,0/7    công     3,12       4,15
        Đào san đất trong
AB.3314                     Máy thi công
        phạm vi ≤ 500m bằng
                            Máy cạp 16m3        ca      0,239      0,259
        máy cạp 16m3
                            Máy ủi 140 cv       ca      0,066      0,071
                            Nhân công 3,0/7    công     3,72       4,78
        Đào san đất trong
                            Máy thi công

AB.3315 phạm vi ≤ 700m bằng

3       Máy cạp 9m3         ca      0,505      0,547
máy cạp 9m
                    Máy ủi 110 cv       ca      0,122      0,132
                    Nhân công 3,0/7    công     3,27        4,35
Đào san đất trong
                    Máy thi công

AB.3316 phạm vi ≤ 700m bằng

3      Máy cạp 16m3        ca      0,288      0,311
máy cạp 16m
                    Máy ủi 140 cv       ca      0,069      0,075
                    Nhân công 3,0/7    công     3,86       4,96
Đào san đất trong
                    Máy thi công

AB.3317 phạm vi ≤ 1000m

Máy cạp 9m3         ca      0,630      0,685
       bằng máy cạp 9m3
                           Máy ủi 110 cv       ca      0,128      0,139
                                                         1          2
                                                  Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
                                            Thành phần          Đơn          Cấp đất
Mã hiệu        Công tác xây dựng
                                              hao phí            vị          I        II
                                  Nhân công 3,0/7               công       3,39      4,51
        Đào san đất trong phạm vi
                                  Máy thi công

AB.3318 ≤ 1000m bằng máy cạp

Máy cạp 16m3                   ca        0,360    0,391
16m3
                          Máy ủi 140 cv                  ca        0,073    0,079
   Vận chuyển tiếp phạm vi       Máy thi công

AB.3319

500m bằng máy cạp 9m3 Máy cạp 9m3 ca 0,144 0,163

Vận chuyển tiếp phạm vi Máy thi công AB.3320

500m bằng máy cạp 16m3 Máy cạp 16m3 ca 0,075 0,082

1 2

Ghi chú:

Khi đào nền đường mở rộng bằng máy đào, máy ủi, máy cạp thì hao phí nhân công được nhân hệ số 1,15, hao phí máy thi công được nhân hệ số 1,05 so với định mức đào nền đường tương ứng.

AB.34000 SAN ĐẤT, ĐÁ BÃI THẢI, BÃI TRỮ, BÃI GIA TẢI BẰNG MÁY ỦI

Thành phần công việc:

San đất, đá bằng máy ủi tại bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải.

Đơn vị tính: 100m3

Mã            Công tác              Thành phần         Đơn
                                                                  San đất           San đá
  hiệu          xây dựng                hao phí           vị
AB.341 San đất, đá bãi thải        Máy thi công
       bằng máy ủi 110 cv          Máy ủi 110 cv          ca       0,092            0,129
AB.342 San đất, đá bãi thải        Máy thi công
       bằng máy ủi 140 cv          Máy ủi 140 cv          ca       0,086            0,120
AB.343 San đất, đá bãi thải        Máy thi công
       bằng máy ủi 180 cv          Máy ủi 180 cv          ca       0,073            0,102
                                                                       10            20
      Ghi chú:

Công tác san đất, đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải được định mức cho 100% khối lượng đất, đá đo tại nơi đào phải chuyển bằng ôtô đến bãi thải, bãi tập kết đất, đá, bãi gia tải nền đất yếu.

AB.36000 XÓI HÚT BÙN TRONG KHUNG VÂY PHÒNG NƯỚC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, xói đất các loại bằng máy bơm xói, bơm hút hỗn hợp ra khỏi khung vây, hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Mã     Công tác                                                 Các trụ
                          Thành phần hao phí       Đơn vị
     hiệu   xây dựng                                        Trên cạn     Dưới nước
                       Vật liệu
AB.361 Xói hút bùn Ống xói Φ50mm                     m        0,005        0,005
       trong khung Ống xói Φ150mm                    m        0,005        0,005
       vây phòng
                   Ống xói Φ250mm                    m        0,005        0,005
       nước
                   Vật liệu khác                     %          5               5
                       Nhân công 3,0/7              công      0,16             0,34
                       Máy thi công
                       Máy nén khí 1200m3/h          ca       0,028        0,057
                       Cần cẩu 16 t                  ca       0,028             -
                       Máy bơm xói 4MC               ca       0,028        0,057
                       Sà lan 400 t                  ca         -          0,057
                       Canô 150 cv                   ca         -          0,001
                       Cần cẩu nổi 30 t              ca         -          0,057
                       Máy bơm nước 14 kW            ca       0,028        0,057
                                                               10              20

AB.41000 VẬN CHUYỂN ĐẤT BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ

Thành phần công việc:

Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đắp hoặc đổ đi bằng ô tô tự đổ.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu

xây dựng        hao phí       vị       I      II        III     IV
AB.4111                Ô tô tự đổ 5 t    ca      0,666   0,790     1,000   1,100
AB.4112   Vận chuyển Ô tô tự đổ 7 t      ca      0,519   0,593     0,740   0,825
          đất bằng ôtô
AB.4113                Ô tô tự đổ 10 t   ca      0,420   0,480     0,592   0,660
          tự đổ trong
AB.4114                Ô tô tự đổ 12 t   ca      0,349   0,402     0,509   0,561
          phạm vi
AB.4115   ≤300m        Ô tô tự đổ 22 t   ca      0,234   0,269     0,340   0,375
AB.4116                Ô tô tự đổ 27 t   ca      0,180   0,207     0,269   0,296
AB.4121                Ô tô tự đổ 5 t    ca      0,833   0,948     1,230   1,309
AB.4122   Vận chuyển Ô tô tự đổ 7 t      ca      0,650   0,749     0,910   0,982
          đất bằng ôtô
AB.4123                Ô tô tự đổ 10 t   ca      0,514   0,589     0,698   0,760
          tự đổ trong
AB.4124                Ô tô tự đổ 12 t   ca      0,453   0,520     0,621   0,676
          phạm vi ≤
AB.4125   500m         Ô tô tự đổ 22 t   ca      0,299   0,343     0,416   0,453
AB.4126                Ô tô tự đổ 27 t   ca      0,245   0,281     0,341   0,371
AB.4131                Ô tô tự đổ 5 t    ca      0,966   1,109     1,402   1,492
AB.4132   Vận chuyển Ô tô tự đổ 7 t      ca      0,752   0,869     1,079   1,134
          đất bằng ôtô
AB.4133                Ô tô tự đổ 10 t   ca      0,587   0,665     0,809   0,848
          tự đổ trong
AB.4134                Ô tô tự đổ 12 t   ca      0,517   0,580     0,720   0,746
          phạm vi ≤
AB.4135   700m         Ô tô tự đổ 22 t   ca      0,341   0,381     0,481   0,499
AB.4136                Ô tô tự đổ 27 t   ca      0,282   0,307     0,404   0,419
AB.4141                Ô tô tự đổ 5 t    ca      1,150   1,329     1,711   1,791
AB.4142   Vận chuyển Ô tô tự đổ 7 t      ca      0,882   0,999     1,283   1,348
          đất bằng ôtô
AB.4143                Ô tô tự đổ 10 t   ca      0,679   0,769     0,924   0,984
          tự đổ trong
AB.4144                Ô tô tự đổ 12 t   ca      0,598   0,684     0,813   0,876
          phạm vi
AB.4145   ≤1000m       Ô tô tự đổ 22 t   ca      0,395   0,457     0,553   0,587
AB.4146                Ô tô tự đổ 27 t   ca      0,328   0,379     0,459   0,487
                                                   1       2         3      4

AB.42000 VẬN CHUYỂN ĐẤT 1KM TIẾP THEO BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ

Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đất từ nơi đào đến nơi đắp hoặc đổ > 1000m.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ/1km

Công tác xây Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu

dựng            hao phí          vị      I      II    III     IV
AB.4211                    Ô tô tự đổ 5 t       ca   0,530 0,600 0,688 0,730
        Vận chuyển
AB.4212                 Ô tô tự đổ 7 t          ca   0,376 0,426 0,461 0,504
        đất bằng ôtô tự
AB.4213                 Ô tô tự đổ 10 t         ca   0,256 0,294 0,318 0,363
        đổ 1 km tiếp
AB.4214                 Ô tô tự đổ 12 t         ca   0,225 0,262 0,283 0,323
        theo trong phạm
AB.4215                 Ô tô tự đổ 22 t         ca   0,150 0,175 0,189 0,216
        vi ≤ 5 km
AB.4216                 Ô tô tự đổ 27 t         ca   0,113 0,131 0,141 0,164
AB.4221                    Ô tô tự đổ 5 t       ca   0,440 0,510 0,571 0,628
        Vận chuyển         Ô tô tự đổ 7 t       ca   0,299 0,342 0,377 0,414

AB.4222 đất bằng ôtô tự

AB.4223                    Ô tô tự đổ 10 t      ca   0,206 0,236 0,264 0,293
        đổ 1 km tiếp
AB.4224                    Ô tô tự đổ 12 t      ca   0,179 0,210 0,232 0,261
        theo ngoài
AB.4225                    Ô tô tự đổ 22 t      ca   0,119 0,141 0,155 0,175
        phạm vi 5 km
AB.4226                    Ô tô tự đổ 27 t      ca   0,090 0,105 0,116 0,131
                                                       1       2      3      4

AB.50000 CÔNG TÁC ĐÀO ĐÁ MẶT BẰNG, HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH,

KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG KHOAN NỔ MÌN

Quy định áp dụng

Định mức khoan nổ phá đá mặt bằng, hố móng công trình, kênh mương nền đường cũng như khoan nổ phá đá đường viền được tính toán theo loại thuốc nổ Amônít với công suất nổ quy định tương ứng là 350 cm3. Trường hợp dùng loại thuốc nổ khác thì các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được quy đổi bằng cách nhân các mức hao phí tương ứng với hệ số điều chỉnh dưới đây:

- Hệ số chuyển đổi vật liệu nổ: KTN = 350/e

- Hệ số chuyển đổi vật liệu còn lại: KVL = (1+( KTN -1)/2)

- Hệ số chuyển đổi hao phí nhân công, máy thi công: KNC,MTC = (1+( KTN -1)/3)

Trong đó: e là công suất nổ của loại thuốc sẽ sử dụng (cm3)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, xác định chiều sâu lỗ khoan, khoan tạo lỗ, thông lỗ thổi rửa nghiệm thu lỗ khoan, nạp mìn theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc, vận chuyển, xử lý đá quá cỡ theo yêu cầu kỹ thuật.

AB.51100 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG KHOAN NỔ MÌN

AB.51110 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN Φ42mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Công tác                            Đơn                Cấp đá
 Mã hiệu                Thành phần hao phí
           xây dựng                             vị         I     II      III   IV
AB.5111 Phá đá         Thuốc nổ Amônít          kg       64,89 56,70 51,98 50,09
        mặt bằng       Kíp điện vi sai          cái      6,750 5,850 4,950 4,500
        công           Dây nổ                   m     315,00 270,00 225,00 189,00
        trình          Dây điện nổ mìn          m        92,70 85,50 81,00 76,50
        bằng máy
                       Mũi khoan Φ42mm          cái      6,000 3,500 2,800 1,210
        khoan
                       Cần khoan
        Φ42mm                                   cái      2,500 2,000 1,207 0,807
                       Φ32, L=1,5m
                       Vật liệu khác            %         0,5    0,5     0,5   0,5
                       Nhân công 3,5/7         công 22,95 17,55 15,30 12,60
                       Máy thi công
                       Máy khoan cầm tay
                                                ca    14,043 8,547 7,027 4,492
                       Φ42mm
                       Máy nén khí 660m3/h      ca       4,681 2,849 2,342 1,497
                       Máy khác                 %         0,5    0,5     0,5   0,5
                                                          1       2      3         4

AB.51120 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN Φ76mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Công tác Cấp đá

Đơn

Mã hiệu     xây        Thành phần hao phí
                                               vị     I      II    III    IV
            dựng
AB.5112 Phá đá        Thuốc nổ Amônít          kg   63,45 55,35 50,67 47,70
           mặt        Kíp điện vi sai          cái 0,810 0,700 0,590 0,570
           bằng
                      Dây nổ                    m   49,50 45,54 38,61 32,67
           công
                      Dây điện                  m   27,00 25,20 24,30 23,40
           trình
           bằng       Mũi khoan Φ76mm          cái 0,251 0,167 0,150 0,135
           máy        Mũi khoan Φ42mm          cái 0,260 0,190 0,130 0,070
           khoan      Cần khoan Φ38,
                                               cái 0,324 0,216 0,194 0,175
           Φ76mm      L=3,73m
                      Cần khoan Φ32,
                                               cái 0,060 0,045 0,035 0,025
                      L=0,70m
                      Đuôi choòng Φ38mm        cái 0,350 0,250 0,150 0,080
                      Vật liệu khác            %     0,5    0,5    0,5    0,5
                      Nhân công 3,5/7         công 6,61    6,09   5,56   5,35
                      Máy thi công
                      Máy khoan xoay đập tự
                                               ca   1,099 0,989 0,765 0,450
                      hành Φ76mm
                      Máy nén khí 1200m3/h     ca   1,099 0,989 0,765 0,450
                      Máy khoan cầm tay
                                               ca   0,216 0,198 0,153 0,090
                      Φ42mm
                      Máy nén khí 660m3/h      ca   0,072 0,066 0,051 0,030
                      Máy khác                 %     0,5    0,5    0,5    0,5
                                                      1      2      3      4

AB.51130 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN Φ105mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Công tác                         Đơn             Cấp đá
Mã hiệu               Thành phần hao phí
          xây dựng                          vị     I      II    III    IV
AB.5113 Phá đá       Thuốc nổ Amônít        kg   63,11 55,20 50,60 46,00
        mặt bằng     Kíp điện vi sai        cái 0,690 0,600 0,530 0,460
        công
                     Dây nổ                 m    46,00 42,32 35,88 30,36
        trình
                     Dây điện               m    27,60 24,84 23,00 20,24
        bằng máy
        khoan        Mũi khoan Φ105mm       cái 0,698 0,465 0,257 0,125
        Φ105mm       Mũi khoan Φ42mm        cái 0,140 0,093 0,051 0,025
                     Cần khoan Φ 89,
                                            cái 0,342 0,228 0,159 0,095
                     L=0,96m
                     Cần khoan Φ32,
                                            cái 0,068 0,045 0,031 0,018
                     L=0,70m
                     Quả đập khí nén
                                            cái 0,190 0,160 0,093 0,074
                     Φ105mm
                     Vật liệu khác          %     0,5    0,5    0,5    0,5
                     Nhân công 3,5/7       công 6,30    5,80   5,30   5,10
                     Máy thi công
                     Máy khoan xoay đập
                                            ca   1,517 1,302 0,912 0,684
                     tự hành Φ105mm
                     Máy nén khí 660m3/h    ca   1,517 1,302 0,912 0,684
                     Máy khoan cầm tay      ca   0,269 0,222 0,155 0,116
                     Φ42mm
                     Máy nén khí 660m3/h    ca   0,090 0,074 0,052 0,039
                     Máy khác               %     0,5    0,5    0,5    0,5
                                                   1      2      3      4

AB.51200 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG KHOAN NỔ MÌN

AB.51210 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN Φ42mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Công tác Thành phần hao Đơn Cấp đá Mã hiệu

xây dựng              phí       vị         I       II     III     IV
AB.5121 Phá đá           Thuốc nổ Amônít    kg       72,10   63,00   57,75 55,65
            hố móng      Kíp điện vi sai    cái      7,500   6,500   5,500 5,000
            công trình
                         Dây nổ             m       350,00 300,00 250,00 210,00
            bằng máy
            khoan        Dây điện           m       103,00 95,00     90,00 85,00
            Φ42mm        Mũi khoan Φ42mm    cái      6,000   3,500   2,800 1,210
                         Cần khoan Φ32,
                                            cái      2,500   2,000   1,207 0,807
                         L=1,5m
                         Vật liệu khác      %         0,5     0,5     0,5    0,5
                         Nhân công 3,5/7   công      25,50   19,50   17,00 14,00
                         Máy thi công
                         Máy khoan cầm
                                            ca      15,603 9,497     7,808 4,991
                         tay Φ42mm
                         Máy nén khí
                                            ca       5,201   3,166   2,603 1,664
                         660m3/h
                         Máy khác           %         0,5     0,5     0,5    0,5
                                                       1       2         3    4

Ghi chú:

Khi khoan nổ tầng tiếp giáp lớp bảo vệ đáy hố móng thì các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được nhân với hệ số điều chỉnh 1,2.

AB.51220 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN Φ76mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Công tác                            Đơn             Cấp đá
Mã hiệu                 Thành phần hao phí
          xây dựng                              vị     I     II     III   IV
AB.5122 Phá đá hố Thuốc nổ Amônít              kg    70,50 61,50 56,30 53,00
          móng         Kíp điện vi sai         cái 0,900 0,780 0,660 0,630
          công trình
                       Dây nổ                   m    55,00 50,60 42,90 36,30
          bằng máy
                       Dây điện                 m    30,00 28,00 27,00 26,00
          khoan
          Φ76mm        Mũi khoan Φ76mm         cái 0,251 0,167 0,150 0,135
                       Mũi khoan Φ42mm         cái 0,260 0,190 0,130 0,070
                       Cần khoan Φ38,
                                               cái 0,324 0,216 0,194 0,175
                       L=3,73m
                       Cần khoan Φ32,
                                               cái 0,060 0,045 0,035 0,025
                       L=0,70m
                       Đuôi choòng Φ38mm       cái 0,350 0,250 0,150 0,080
                       Vật liệu khác           %      0,5   0,5    0,5    0,5
                       Nhân công 3,5/7        công 7,94     7,31   6,68   6,42
                       Máy thi công
                       Máy khoan xoay đập
                                               ca    1,221 1,099 0,850 0,500
                       tự hành Φ76mm
                       Máy nén khí 1200m3/h    ca    1,221 1,099 0,850 0,500
                       Máy khoan cầm tay
                                               ca    0,240 0,220 0,170 0,100
                       Φ42mm
                       Máy nén khí 660m3/h     ca    0,080 0,073 0,057 0,033
                       Máy khác                %      0,5   0,5    0,5    0,5
                                                      1      2      3      4

AB.51230 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN Φ105mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Công tác                        Đơn             Cấp đá
Mã hiệu              Thành phần hao phí
          xây dựng                         vị      I     II     III    IV
AB.5123 Phá đá       Thuốc nổ Amônít      kg     68,60 60,00 55,00 50,00
          hố móng    Kíp điện vi sai      cái    0,750 0,650 0,580 0,500
          công       Dây nổ                m     50,00 46,00 39,00 33,00
          trình      Dây điện              m     30,00 27,00 25,00 22,00
          bằng
                     Mũi khoan Φ105mm     cái    0,698 0,465 0,257 0,125
          máy
                     Mũi khoan Φ42mm      cái    0,140 0,093 0,051 0,025
          khoan
                     Cần khoan Φ89,
          Φ105mm                          cái    0,342 0,228 0,159 0,095
                     L=0,96m
                     Cần khoan Φ32,
                                          cái    0,068 0,045 0,031 0,018
                     L=0,70m
                     Quả đập khí nén
                                          cái    0,190 0,160 0,093 0,074
                     Φ105mm
                     Vật liệu khác         %      0,5   0,5     0,5    0,5
                     Nhân công 3,5/7      công   7,56   6,96   6,36    6,12
                     Máy thi công
                     Máy khoan xoay đập
                                           ca    1,596 1,370 0,960 0,720
                     tự hành Φ105mm
                     Máy nén khí
                                           ca    1,596 1,370 0,960 0,720
                     660m3/h
                     Máy khoan cầm tay
                                           ca    0,283 0,234 0,163 0,122
                     Φ42mm
                     Máy nén khí
                                           ca    0,094 0,078 0,054 0,041
                     660m3/h
                     Máy khác              %      0,5   0,5     0,5    0,5
                                                  1      2         3    4

AB.51300 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG KHOAN NỔ MÌN

AB.51310 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN

Φ42mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Công tác                            Đơn              Cấp đá
 Mã hiệu                Thành phần hao phí
           xây dựng                             vị      I      II    III   IV
AB.5131 Phá đá         Thuốc nổ Amônít          kg    68,50 59,85 54,86 52,87
           kênh        Kíp điện vi sai          cái   7,125 6,175 5,225 4,750
           mương,
                       Dây nổ                   m     332,5 285,0 237,5 199,5
           nền
                       Dây điện                 m     97,85 90,25 85,50 80,75
           đường
           bằng máy Mũi khoan Φ42mm             cái   6,000 3,500 2,800 1,210
           khoan    Cần khoan Φ32,
                                                cái   2,500 2,000 1,207 0,807
           Φ42mm       L=1,5m
                       Vật liệu khác            %      0,5    0,5    0,5   0,5
                       Nhân công 3,5/7         công 24,23 18,53 16,15 13,30
                       Máy thi công
                       Máy khoan cầm tay
                                                ca    14,823 9,022 7,418 4,741
                       Φ42mm
                       Máy nén khí 660m3/h      ca    4,941 3,007 2,473 1,580
                       Máy khác                 %      0,5    0,5    0,5   0,5
                                                        1      2     3      4

Ghi chú:

Khi khoan nổ tầng tiếp giáp lớp bảo vệ đáy kênh mương thì các hao phí vật liệu, nhân công , máy thi công được nhân với hệ số điều chỉnh 1,2.

AB.51320 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN

Φ76mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Công tác                          Đơn            Cấp đá
Mã hiệu               Thành phần hao phí
          xây dựng                           vị     I     II     III    IV
AB.5132 Phá đá       Thuốc nổ Amônít        kg    66,98 58,43 53,49 50,35
          kênh       Kíp điện vi sai        cái   0,860 0,740 0,630 0,600
          mương,
                     Dây nổ                  m    52,25 48,07 40,76 34,49
          nền
                     Dây điện                m    28,50 26,60 25,65 24,70
          đường
          bằng       Mũi khoan Φ76mm        cái   0,251 0,167 0,150 0,135
          máy        Mũi khoan Φ42mm        cái   0,260 0,190 0,130 0,070
          khoan      Cần khoan Φ38,
                                            cái   0,324 0,216 0,194 0,175
          Φ76mm      L=3,73m
                     Cần khoan Φ32,
                                            cái   0,060 0,045 0,035 0,025
                     L=0,70m
                     Đuôi choòng Φ38mm      cái   0,350 0,250 0,150 0,080
                     Vật liệu khác           %     0,5   0,5    0,5     0,5
                     Nhân công 3,5/7        công 7,28    6,70   6,12   5,89
                     Máy thi công
                     Máy khoan xoay đập
                                             ca   1,160 1,044 0,808 0,475
                     tự hành Φ76mm
                     Máy nén khí 1200m3/h    ca   1,160 1,044 0,808 0,475
                     Máy khoan cầm tay
                                             ca   0,228 0,209 0,162 0,095
                     Φ42mm
                     Máy nén khí 660m3/h     ca   0,076 0,070 0,054 0,032
                     Máy khác                %     0,5   0,5    0,5     0,5
                                                   1      2      3      4

AB.51330 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN

Φ105mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Mã     Công tác                         Đơn             Cấp đá
                    Thành phần hao phí
 hiệu   xây dựng                          vị      I     II    III    IV
AB.5133 Phá đá     Thuốc nổ Amônít        kg    65,17 57,00 52,25 47,50
        kênh       Kíp điện vi sai       cái    0,710 0,620 0,550 0,480
        mương,
                   Dây nổ                 m     47,50 43,70 37,05 31,35
        nền
                   Dây điện               m     28,50 25,65 23,75 20,90
        đường
        bằng máy   Mũi khoan Φ105mm      cái    0,698 0,465 0,257 0,125
        khoan      Mũi khoan Φ42mm       cái    0,140 0,093 0,051 0,025
        Φ105mm     Cần khoan Φ89,
                                         cái    0,342 0,228 0,159 0,095
                   L=0,96m
                   Cần khoan Φ32,
                                         cái    0,068 0,045 0,031 0,018
                   L=0,70m
                   Quả đập khí nén
                                         cái    0,190 0,160 0,093 0,074
                   Φ105mm
                   Vật liệu khác          %      0,5   0,5    0,5    0,5
                   Nhân công 3,5/7       công   6,93   6,38   5,83   5,61
                   Máy thi công
                   Máy khoan xoay đập
                                          ca    1,550 1,329 0,931 0,698
                   tự hành Φ105mm
                   Máy nén khí 660m3/h    ca    1,550 1,329 0,931 0,698
                   Máy khoan cầm tay
                                          ca    0,275 0,227 0,158 0,118
                   Φ42mm
                   Máy nén khí 660m3/h    ca    0,092 0,076 0,053 0,039
                   Máy khác               %      0,5   0,5    0,5    0,5
                                                 1      2      3      4

AB.51410 PHÁ ĐÁ NỔ MÌN BUỒNG TRÊN GIẾNG ĐIỀU ÁP TỪ TRÊN

XUỐNG ĐƯỜNG KÍNH ≥ 20M BẰNG KHOAN NỔ MÌN, MÁY KHOAN Φ105mm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, xác định chiều sâu lỗ khoan, khoan tạo lỗ, thông lỗ thổi rửa nghiệm thu lỗ khoan, nạp mìn theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) xử lý đá quá cỡ, xúc đá vào thùng cẩu lên đổ đống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Công tác                              Đơn            Cấp đá
 Mã hiệu                 Thành phần hao phí
         xây dựng                                vị     I     II    III    IV
AB.5141 Phá đá nổ      Vật liệu
        mìn buồng      Thuốc nổ Amônít          kg    68,60 60,00 55,00 50,00
        trên giếng     Kíp điện vi sai          cái   0,750 0,650 0,580 0,500
        điều áp từ     Dây nổ                   m     50,00 46,00 39,00 33,00
        trên xuống
                       Dây điện                 m     30,00 27,00 25,00 22,00
        đường kính
                       Mũi khoan Φ105mm         cái   0,698 0,465 0,257 0,125
        ≥ 20m
        bằng           Mũi khoan Φ42mm          cái   0,140 0,093 0,051 0,025
        khoan nổ       Cần khoan Φ89,
                                                cái 0,342 0,228 0,159 0,095
        mìn, máy       L=0,96m
        khoan          Cần khoan Φ32,
                                                cái 0,068 0,045 0,031 0,018
        Φ105mm         L=0,70m
                       Quả đập khí nén
                                                cái 0,190 0,160 0,093 0,074
                       Φ105mm
                       Vật liệu khác            %    0,5   0,5   0,5   0,5
                       Nhân công 3,5/7         công 15,03 13,76 12,50 11,73
                       Máy thi công
                       Máy khoan xoay đập
                                                 ca   1,915 1,644 1,152 0,864
                       tự hành Φ105mm
                       Máy nén khí 660m3/h       ca   1,915 1,644 1,152 0,864
                       Máy khoan cầm tay
                                                 ca   0,340 0,281 0,196 0,146
                       Φ42mm
                       Máy nén khí 660m3/h       ca   0,113 0,094 0,065 0,049
                       Cần cẩu 50 t              ca   1,986 1,806 1,625 1,544
                       Máy đào 0,5m3             ca   1,986 1,806 1,625 1,544
                       Máy khác                  %     0,5   0,5   0,5   0,5
                                                        1     2     3     4

AB.51510 PHÁ ĐÁ ĐƯỜNG VIỀN BẰNG KHOAN NỔ MÌN, MÁY

KHOAN Φ105mm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển máy khoan vào vị trí, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ, nạp thuốc, đấu dây theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ tạo viền. Kiểm tra xử lý lỗ mìn câm (nếu có).

Đơn vị tính: 100m2

Mã      Công tác                                Đơn              Cấp đá
                         Thành phần hao phí
  hiệu    xây dựng                                 vị      I         II      III
AB.5151 Phá đá        Thuốc nổ Amônít              kg    58,00      53,20   48,30
        đường         Kíp điện vi sai              cái   34,00      34,00   34,00
        viền bằng     Dây nổ                       m     373,0      340,0   311,0
        khoan nổ      Ống thép giàn khoan Φ60      m     4,000      4,000   4,000
        mìn, máy
                      Mũi khoan Φ105mm             cái   2,790      1,860   1,674
        khoan
                      Cần khoan Φ89, L=0,96m       cái   2,070      1,380   1,242
        Φ105mm
                      Quả đập khí nén Φ105mm       cái   2,040      1,360   1,224
                      Vật liệu khác                %      0,5        0,5     0,5
                      Nhân công 3,5/7             công    7,50      6,85    6,25
                      Máy thi công
                      Máy khoan xoay đập tự
                                                   ca    20,120 18,110 16,300
                      hành Φ105
                      Máy nén khí 660m3/h          ca    20,120 18,110 16,300
                      Máy khác                     %      0,5        0,5     0,5
                                                           1          2       3

AB.51610 ĐÀO PHÁ ĐÁ CHIỀU DÀY ≤ 0,5m BẰNG BÚA CĂN KHÍ NÉN

Thành phần công việc:

Đục phá, cậy, xeo (chiều dày đào đá ≤ 0,5m), đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được, xếp đá thành đống đúng nơi quy định hoặc bốc xếp lên phương tiện vận chuyển, hoàn thiện bề mặt sau khi đào theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m3 đá nguyên khai

Công tác Thành phần hao Đơn Cấp đá Mã hiệu

xây dựng             phí            vị       I      II     III         IV
AB.5161 Đào đá chiều        Nhân công 3,0/7      công    1,41    1,28    1,15     1,00
        dày ≤ 0,5m,         Máy thi công
        bằng búa
                            Búa căn khí nén
        căn khí nén                               ca    1,010 0,920 0,830 0,750
                            3m3/ph
        3m3/ph
                            Máy nén khí
                                                  ca    0,337 0,307 0,277 0,250
                            540m3/h
                                                           1      2       3            4

AB.51700 PHÁ ĐÁ MỒ CÔI BẰNG MÁY ĐÀO 1,25m3 GẮN HÀM KẸP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp bảo đảm yêu cầu kỹ thuật, ủi gom.

Đơn vị tính: 100m3

Mã      Công tác xây                                         Đơn
                                   Thành phần hao phí                      Số lượng
    hiệu       dựng                                               vị
AB.517 Phá đá mồ côi          Nhân công 3,0/7                    công          8,70
       bằng máy đào           Máy thi công
       1,25m3 gắn
                              Máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp          ca           3,20
       hàm kẹp
                              Máy ủi 110 cv                       ca           0,06
                                                                               10

AB.51810 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG BẰNG MÁY ĐÀO GẮN ĐẦU BÚA

THỦY LỰC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Công tác                                 Đơn       Cấp đá
Mã hiệu                             Thành phần hao phí
                 xây dựng                                  vị      III      IV
AB.5181 Phá đá mặt bằng:           Nhân công 3,0/7        công    2,21      2,05
        - Bằng máy đào 1,6m3       Máy thi công
        gắn đầu búa thủy lực, đá   Máy đào 1,6m3 gắn
        cấp III                                            ca     3,995         -
                                   đầu búa thủy lực
        - Bằng máy đào 1,25m3      Máy đào 1,25m3 gắn
        gắn đầu búa thủy lực, đá   đầu búa thủy lực        ca       -      3,546
        cấp IV
                                                                   1            2

AB.52100 XÚC ĐÁ SAU NỔ MÌN ĐỔ LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN

BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển hoặc đổ bên cạnh.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Mã                                     Thành phần        Đơn
           Công tác xây dựng                                      Số lượng
hiệu                                     hao phí          vị
                                   Nhân công 3,0/7       công          1,46
      Xúc đá sau nổ mìn lên
                                   Máy thi công

AB.5211 phương tiện vận chuyển,

Máy đào 0,8m3          ca           0,500
bằng máy đào 0,8m3
                             Máy ủi 110 cv          ca           0,090
                             Nhân công 3,0/7       công          1,30
Xúc đá sau nổ mìn lên
                             Máy thi công

AB.5212 phương tiện vận chuyển,

Máy đào 1,25m3         ca           0,430
bằng máy đào 1,25m3
                             Máy ủi 110 cv          ca           0,077
                             Nhân công 3,0/7       công          1,18
Xúc đá sau nổ mìn lên
                             Máy thi công

AB.5213 phương tiện vận chuyển,

Máy đào 1,6m3          ca           0,410
bằng máy đào 1,6m3
                             Máy ủi 110 cv          ca           0,073
                              Nhân công 3,0/7       công      1,09
Đào xúc đá sau nổ mìn lên
                              Máy thi công

AB.5214 phương tiện vận chuyển,

Máy đào 2,3m3          ca       0,340
bằng máy đào 2,3m3
                              Máy ủi 110 cv          ca       0,061
                              Nhân công 3,0/7       công      0,98
Xúc đá sau nổ mìn lên
                              Máy thi công

AB.5215 phương tiện vận chuyển,

Máy đào 3,6m3          ca       0,290
bằng máy đào 3,6m3
                              Máy ủi 110 cv          ca       0,052
                                                                1

AB.53000 VẬN CHUYỂN ĐÁ SAU NỔ MÌN BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ

Thành phần công việc:

Vận chuyển đá nổ mìn do máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển đến nơi đắp hoặc đổ đi bằng ô tô tự đổ.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Mã hiệu      Công tác xây dựng     Thành phần hao phí Đơn vị      Số lượng
AB.5311                            Ô tô tự đổ 5 t         ca        1,628
AB.5312 Vận chuyển đá sau nổ       Ô tô tự đổ 7 t         ca        1,229
AB.5313 mìn bằng ô tô tự đổ        Ô tô tự đổ 10 t        ca        0,975
AB.5314 trong phạm vi ≤ 300m       Ô tô tự đổ 12 t        ca        0,842
AB.5315                            Ô tô tự đổ 22 t        ca        0,574
AB.5316                            Ô tô tự đổ 27 t        ca        0,462
AB.5321                            Ô tô tự đổ 5 t         ca        1,833
AB.5322 Vận chuyển đá sau nổ       Ô tô tự đổ 7 t         ca        1,463
AB.5323 mìn bằng ôtô tự đổ         Ô tô tự đổ 10 t        ca        1,140
AB.5324 trong phạm vi ≤ 500m       Ô tô tự đổ 12 t        ca        1,014
AB.5325                            Ô tô tự đổ 22 t        ca        0,670
AB.5326                            Ô tô tự đổ 27 t        ca        0,549
AB.5331                         Ô tô tự đổ 5 t            ca     2,029
AB.5332   Vận chuyển đá sau nổ Ô tô tự đổ 7 t             ca     1,667
AB.5333   mìn bằng ô tô tự đổ   Ô tô tự đổ 10 t           ca     1,255
AB.5334   trong phạm vi ≤ 700m Ô tô tự đổ 12 t            ca     1,114
AB.5335                         Ô tô tự đổ 22 t           ca     0,739
AB.5336                         Ô tô tự đổ 27 t           ca     0,620
AB.5341                         Ô tô tự đổ 5 t            ca     2,471
AB.5342   Vận chuyển đá sau nổ Ô tô tự đổ 7 t             ca     2,022
AB.5343   mìn bằng ô tô tự đổ   Ô tô tự đổ 10 t           ca     1,437
AB.5344   trong phạm vi ≤ 1000m Ô tô tự đổ 12 t           ca     1,279
AB.5345                         Ô tô tự đổ 22 t           ca     0,863
AB.5346                         Ô tô tự đổ 27 t           ca     0,721
                                                                   1

AB.54000 VẬN CHUYỂN ĐÁ SAU NỔ MÌN 1KM TIẾP THEO BẰNG

ÔTÔ TỰ ĐỔ

Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đá sau nổ mìn từ nơi xúc đến nơi đắp hoặc đổ > 1000m.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai/1km

Mã hiệu    Công tác xây dựng   Thành phần hao phí Đơn vị       Số lượng
AB.5411                      Ô tô tự đổ 5 t          ca         0,840
AB.5412 Vận chuyển đá sau nổ Ô tô tự đổ 7 t          ca         0,716
AB.5413 mìn bằng ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 10 t          ca         0,581
AB.5414 1km tiếp theo trong Ô tô tự đổ 12 t          ca         0,510
        phạm vi ≤ 5km
AB.5415                      Ô tô tự đổ 22 t         ca         0,335
AB.5416                      Ô tô tự đổ 27 t         ca         0,267
AB.5421                      Ô tô tự đổ 5 t          ca         0,753
AB.5422 Vận chuyển đá sau nổ Ô tô tự đổ 7 t          ca         0,642
AB.5423 mìn bằng ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 10 t          ca         0,464
AB.5424 1km tiếp theo ngoài Ô tô tự đổ 12 t          ca         0,403
        phạm vi 5km
AB.5425                      Ô tô tự đổ 22 t         ca         0,266
AB.5426                      Ô tô tự đổ 27 t         ca         0,210
     AB.55000 ỦI ĐÁ SAU NỔ MÌN BẰNG MÁY ỦI
     Thành phần công việc:

Chuẩn bị, ủi đá sau nổ mìn bằng máy ủi ra khỏi mặt bằng công trình hoặc đến nơi đắp.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Mã                                       Thành phần      Đơn        Số
             Công tác xây dựng
hiệu                                       hao phí        vị      lượng
       Ủi đá sau nổ mìn trong          Máy thi công

AB.5511

Phạm vi ≤ 50m, máy ủi 140 cv Máy ủi 140 cv ca 0,77

Máy thi công AB.5512 Phạm vi ≤ 50m, máy ủi 180 cv

Máy ủi 180 cv ca 0,64

Máy thi công AB.5513 Phạm vi ≤ 50m, máy ủi 240 cv

Máy ủi 240 cv ca 0,43

Máy thi công AB.5514 Phạm vi ≤ 50m, máy ủi 320 cv

Máy ủi 320 cv ca 0,29

Ủi đá sau nổ mìn trong Máy thi công AB.5515

Phạm vi ≤ 70m, máy ủi 140 cv Máy ủi 140 cv ca 0,98

Máy thi công AB.5516 Phạm vi ≤ 70m, máy ủi 180 cv

Máy ủi 180 cv ca 0,85

Máy thi công AB.5517 Phạm vi ≤ 70m, máy ủi 240 cv

Máy ủi 240 cv ca 0,68

Máy thi công AB.5518 Phạm vi ≤ 70m, máy ủi 320 cv

Máy ủi 320 cv ca 0,40

Ủi đá sau nổ mìn trong Máy thi công AB.5519

Phạm vi ≤ 100m, máy ủi 140 cv Máy ủi 140 cv ca 1,50

Máy thi công AB.5520 Phạm vi ≤ 100m, máy ủi 180 cv

Máy ủi 180 cv ca 1,21

Máy thi công AB.5521 Phạm vi ≤ 100m, máy ủi 240 cv

Máy ủi 240 cv ca 0,97

Máy thi công AB.5522 Phạm vi ≤ 100m, máy ủi 320 cv

Máy ủi 320 cv ca 0,47

AB.55300 XÚC ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG Ở BÃI TRỮ, CỤC BÊ TÔNG

LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Xúc đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào.

AB.55310 XÚC ĐÁ HỖN HỢP TẠI BÃI TRỮ

Đơn vị tính: 100m3 đá hỗn hợp

Công tác Thành phần Đơn Máy đào có dung tích gầu (m ) Mã hiệu

xây dựng          hao phí        vị  1,25 1,60     2,3      3,6
AB.5531 Xúc đá hỗn        Nhân công 3,0/7   công 0,89 0,81 0,75         0,67
        hợp, lên          Máy thi công
        phương tiện       Máy đào            ca   0,297 0,283 0,234         0,192
        vận chuyển
        bằng máy đào      Máy ủi 110 cv      ca   0,053 0,050 0,042         0,036
                                                    1        2     3           4

AB.55320 - AB.55330 XÚC ĐÁ TẢNG Ở BÃI TRỮ, CỤC BÊ TÔNG

Đường kính đá Đường kính đá

Công tác Thành phần Đơn tảng, cục bê tảng, cục bê Mã hiệu

xây dựng          hao phí       vị tông 0,4 ÷ 1m    tông > 1m
                                                          3
                                                ĐVT: 100m ĐVT: 100 viên
AB.5532 Xúc đá tảng,      Nhân công 3,0/7 công     0,67           0,59
        cục bê tông       Máy thi công
        lên phương        Máy đào 3,6m3 ca        0,973          0,875
        tiện vận
        chuyển bằng       Máy ủi 140 cv     ca       0,202             0,182
        máy đào 3,6m3
AB.5533 Xúc đá tảng,      Nhân công 3,0/7 công       0,75              0,66
        cục bê tông       Máy thi công
        lên phương        Máy đào 2,3m3 ca           1,188             1,069
        tiện vận
        chuyển bằng       Máy ủi 140 cv     ca       0,290             0,262
        máy đào 2,3m3
                                                        1               2

AB.56000 VẬN CHUYỂN ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG, CỤC BÊ TÔNG

BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ

Thành phần công việc:

Vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông từ nơi xúc đến nới đắp hoặc đổ bằng ô tô tự đổ.

Đá tảng, Đá tảng,

Đá     cục bê   cục bê
                                                     hỗn      tông     tông
                                 Thành phần   Đơn    hợp     đường    đường
 Mã hiệu Công tác xây dựng                                    kính     kính
                                   hao phí     vị
                                                            0,4 ÷ 1m    > 1m
                                                     ĐVT
                                                              ĐVT       ĐVT
                                                    100m3
                                                             100m3     100 viên
AB.5611 Vận chuyển đá bằng Ô tô tự đổ 12 t     ca   0,588    1,957      1,761
AB.5612 ô tô tự đổ trong   Ô tô tự đổ 22 t     ca   0,416    1,383      1,244
AB.5613 phạm vi ≤ 300m     Ô tô tự đổ 27 t     ca   0,335    1,113      1,001
AB.5621 Vận chuyển đá bằng Ô tô tự đổ 12 t     ca   0,710    2,212      1,991
AB.5622 ô tô tự đổ trong   Ô tô tự đổ 22 t     ca   0,493    1,535      1,382
AB.5623 phạm vi ≤ 500m     Ô tô tự đổ 27 t     ca   0,404    1,258      1,132
AB.5631 Vận chuyển đá bằng Ô tô tự đổ 12 t     ca   0,784    2,534      2,281
AB.5632 ô tô tự đổ trong   Ô tô tự đổ 22 t     ca   0,539    1,743      1,569
AB.5633 phạm vi ≤ 700m     Ô tô tự đổ 27 t     ca   0,453    1,463      1,317
AB.5641 Vận chuyển đá bằng Ô tô tự đổ 12 t     ca   0,895    3,152      2,836
AB.5642 ô tô tự đổ trong   Ô tô tự đổ 22 t     ca   0,619    2,181      1,962
AB.5643 phạm vi ≤ 1000m Ô tô tự đổ 27 t        ca   0,517    1,822      1,639
                                                       1       2          3

AB.57000 VẬN CHUYỂN ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG, CỤC BÊ TÔNG

1KM TIẾP THEO BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ

Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông từ nơi xúc đến nơi đắp hoặc đổ > 1000m.

Đá tảng,

Đá Đá tảng, cục bê tông hỗn hợp cục bê tông đường kính

Công tác xây    Thành phần       Đơn            đường kính
 Mã hiệu                                                                       > 1m
                  dựng            hao phí       vị     ĐVT      0,4 ÷ 1m
                                                                              ĐVT
                                                      100m3/     ĐVT
                                                                               100
                                                       1km     100m3/1km
                                                                            viên/1km
AB.5711 Vận chuyển            Ô tô tự đổ 12 t   ca    0,409      1,195        1,076
AB.5712 tiếp 1km trong        Ô tô tự đổ 22 t   ca    0,262      0,767        0,690
AB.5713 phạm vi ≤ 5km Ô tô tự đổ 27 t           ca    0,214      0,626        0,564
AB.5721 Vận chuyển            Ô tô tự đổ 12 t   ca    0,340      1,019        0,916
AB.5722 tiếp 1km ngoài        Ô tô tự đổ 22 t   ca    0,216      0,648        0,583
AB.5723 phạm vi 5km           Ô tô tự đổ 27 t   ca    0,172      0,516        0,465
                                                        1          2            3

Ghi chú:

Định mức xúc, vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 - 1m được tính cho 100m3 đo tại bãi trữ.

AB.58000 CÔNG TÁC PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM BẰNG KHOAN NỔ MÌN

Hướng dẫn áp dụng

1. Định mức khoan nổ mìn đào phá đá trong hầm được tính cho các loại hầm ngang (tiết diện bình quân từ 10 - 15m2; ≤ 25m2; ≤ 50m2 và > 50m2) và hầm đứng, hầm nghiêng, theo một số công nghệ thi công phổ biến.

2. Định mức khoan nổ mìn đào phá đá trong hầm được tính theo loại thuốc nổ P113 - Quốc phòng với công suất nổ quy định tương ứng là 330cm3. Trường hợp dùng loại thuốc nổ khác thì các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được quy đổi bằng cách nhân các mức hao phí tương ứng với hệ số điều chỉnh dưới đây:

- Hệ số chuyển đổi vật liệu nổ: KTN = 330/e

- Hệ số chuyển đổi vật liệu khoan: KVLK = (1+(KTN -1)/2)

- Hệ số chuyển đổi hao phí nhân công, máy thi công: KNC, MTC = (1+(KTN -1)/3)

Trong đó: e là công suất nổ của loại thuốc sẽ sử dụng (cm3)

3.

Khi đào phá đá hầm ngang tại các vị trí đào khai mở cửa hầm, hầm giao nhau (ngã ba, ngã tư) và các đoạn hầm trong vùng đá phong hóa mạnh, nứt nẻ nhiều phải đào với chu kỳ đào trung bình 10cm thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,3 và định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,2 so với định mức dự toán đào phá đá hầm ngang tương ứng đã được định mức.

4.

Khi đào phá đá mở rộng hầm đứng, hầm nghiêng từ trên xuống với chiều sâu đào ≥ 50m thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,05, định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,10 và khi chiều sâu đào ≥ 100m thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,10, định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,20 so với định mức dự toán đào phá đá mở rộng hầm đứng, hầm nghiêng từ trên xuống tương ứng đã được định mức.

ĐÀO HẦM NGANG BẰNG KHOAN NỔ MÌN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, định vị gương hầm, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AB.58100 PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM NGANG BẰNG KHOAN NỔ MÌN

Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai

Mã     Công tác                         Đơn             Cấp đá
                    Thành phần hao phí
 hiệu    xây dựng                          vị     I      II    III     IV
AB.5811 Phá đá      Vật liệu
        đào hầm     Thuốc nổ P113         kg 342,29 272,43 245,19 220,67
        ngang
                    Kíp vi sai phi điện   cái 298,18 269,79 242,80 218,52
        tiết diện
        đào 10 ÷    Dây nổ                 m    591,63 534,83 481,35 433,22
        15m2,       Dây tín hiệu cuộn
                                          cuộn 4,369 4,310 4,251 4,196
        bằng máy    300m
        khoan tự
                    Mũi dẫn hướng
        hành                              cái   0,166 0,119 0,107 0,096
                    Φ40mm
                    Mũi khoan Φ45mm       cái   3,670 2,447 2,201 1,982
                    Mũi khoan Φ102mm      cái   0,332 0,238 0,214 0,193
                    Cần khoan Φ38,
                                          cái   0,551 0,398 0,359 0,323
                    L=4,32m
                    Đuôi choòng           cái   0,412 0,299 0,269 0,242
                    Đầu nối cần khoan     cái   0,551 0,398 0,359 0,323
                    Vật liệu khác          %     0,5    0,5    0,5    0,5
                    Nhân công 3,5/7       công 35,98 32,18 28,97 26,07
                    Máy thi công
                    Máy khoan tự hành 2
                                           ca   4,937 4,272 3,845 3,461
                    cần
                    Máy khác               %     0,5    0,5    0,5    0,5
                                                  1      2      3      4
                                               Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
     Mã     Công tác                         Đơn              Cấp đá
                       Thành phần hao phí
     hiệu   xây dựng                          vị      I      II     III    IV
AB.5812 Phá đá         Vật liệu
        đào hầm        Thuốc nổ P113         kg     272,57 223,72 201,35 181,21
        ngang tiết
                       Kíp vi sai phi điện   cái    219,50 198,53 178,68 160,81
        diện đào
        ≤ 25m2,        Dây nổ                 m     399,18 356,26 322,85 292,67
        bằng máy       Dây tín hiệu cuộn
                                             cuộn   2,420   2,387 2,354 2,324
        khoan tự       300m
        hành
                       Mũi dẫn hướng
                                             cái    0,143   0,082 0,073 0,067
                       Φ40mm
                       Mũi khoan Φ45mm       cái    3,588   2,156 1,940 1,745
                       Mũi khoan Φ102mm      cái    0,215   0,164 0,147 0,132
                       Cần khoan Φ38,
                                             cái    0,538   0,359 0,323 0,291
                       L=4,32m
                       Đuôi choòng           cái    0,404   0,269 0,242 0,218
                       Đầu nối cần khoan     cái    0,538   0,359 0,323 0,291
                       Vật liệu khác          %      0,5     0,5   0,5     0,5
                       Nhân công 3,5/7       công   24,82   21,93 19,74 17,76
                       Máy thi công
                       Máy khoan tự
                                              ca    3,371   2,892 2,603 2,343
                       hành 2 cần
                       Máy khác               %      0,5     0,5   0,5     0,5
                                                      1      2         3   4
                                            Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai
  Mã     Công tác      Thành phần hao      Đơn             Cấp đá
 hiệu    xây dựng               phí         vị     I      II     III     IV
AB.5813 Phá đá       Vật liệu
        đào hầm      Thuốc nổ P113         kg    266,29 220,59 198,53 178,67
        ngang tiết
                     Kíp vi sai phi điện   cái   185,09 149,79 134,81 121,33
        diện đào
        ≤ 35m2,      Dây nổ                 m    284,68 260,46 239,64 220,64
        bằng máy     Dây tín hiệu cuộn
                                           cuộn 1,619 1,537 1,488 1,440
        khoan tự     300m
        hành         Mũi dẫn hướng
                                           cái   0,131 0,081 0,073 0,065
                     Φ40mm
                     Mũi khoan Φ45mm       cái   3,547 2,122 1,910 1,719
                     Mũi khoan Φ102mm      cái   0,228 0,161 0,146 0,130
                     Cần khoan Φ38,
                                           cái   0,532 0,353 0,318 0,287
                     L=4,32m
                     Đuôi choòng           cái   0,399 0,265 0,238 0,215
                     Đầu nối cần khoan     cái   0,532 0,353 0,318 0,287
                     Vật liệu khác          %     0,5    0,5     0,5    0,5
                     Nhân công 3,5/7       công 20,70 18,51 16,66 14,99
                     Máy thi công
                     Máy khoan tự hành
                                            ca   2,794 2,289 2,060 1,856
                     2 cần
                     Máy khác               %     0,5    0,5     0,5    0,5
                                                   1      2         3    4
                                            Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai
     Mã     Công tác                    Đơn                Cấp đá
                     Thành phần hao phí
     hiệu   xây dựng                     vị        I      II     III    IV
AB.5814 Phá đá       Vật liệu
        đào hầm      Thuốc nổ P113         kg    260,00 217,45 195,71 176,14
        ngang
                     Kíp vi sai phi điện   cái 150,68 101,05 90,94 81,85
        tiết diện
        đào          Dây nổ                 m    170,18 164,66 156,43 148,61
        ≤ 50m2,      Dây tín hiệu cuộn
                                           cuộn 0,818 0,687 0,622 0,556
        bằng máy     300m
        khoan tự
                     Mũi dẫn hướng
        hành                               cái   0,120 0,080 0,072 0,064
                     Φ40mm
                     Mũi khoan Φ45mm       cái   3,506 2,089 1,881 1,692
                     Mũi khoan
                                           cái   0,241 0,159 0,144 0,129
                     Φ102mm
                     Cần khoan Φ38,
                                           cái   0,526 0,348 0,313 0,283
                     L=4,32m
                     Đuôi choòng           cái   0,395 0,261 0,235 0,212
                     Đầu nối cần khoan     cái   0,526 0,348 0,313 0,283
                     Vật liệu khác          %     0,5    0,5     0,5    0,5
                     Nhân công 3,5/7       công 16,59 15,08 13,58 12,22
                     Máy thi công
                     Máy khoan tự hành
                                            ca   2,218 1,686 1,517 1,368
                     2 cần
                     Máy khác               %     0,5    0,5     0,5    0,5
                                                   1      2      3       4
                                            Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai
  Mã      Công tác       Thành phần       Đơn                Cấp đá
  hiệu    xây dựng         hao phí         vị     I      II       III    IV
         Phá đá       Vật liệu
AB.5815 đào hầm Thuốc nổ P113             kg    260,00 217,45 195,71 176,14
        ngang tiết
                   Kíp vi sai phi điện    cái   132,21 100,35 90,31     81,29
        diện đào
                   Dây nổ                  m    148,54 143,00 135,85 129,05
        > 50m2,
        bằng máy Dây tín hiệu cuộn        cuộn 0,687 0,578      0,520   0,468
         khoan tự     300m
         hành         Mũi dẫn hướng
                                          cái   0,105 0,076     0,069   0,062
                      Φ40mm
                      Mũi khoan
                                          cái   3,039 2,001     1,801   1,621
                      Φ45mm
                      Mũi khoan
                                          cái   0,208 0,153     0,137   0,123
                      Φ102mm
                      Cần khoan Φ38,
                                          cái   0,456 0,334     0,300   0,271
                      L=4,32m
                      Đuôi choòng         cái   0,341 0,250     0,225   0,203
                      Đầu nối cần khoan   cái   0,456 0,334     0,300   0,271
                      Vật liệu khác        %     0,5     0,5      0,5    0,5
                      Nhân công 3,5/7     công 14,61 13,28      11,95   10,75
                      Máy thi công
                      Máy khoan tự
                                           ca   1,920 1,612     1,453   1,305
                      hành 2 cần
                      Máy khác             %     0,5     0,5      0,5    0,5
                                                  1      2        3      4

AB.58210 PHÁ ĐÁ HẠ NỀN HẦM NGANG BẰNG KHOAN NỔ MÌN

Thành phần công việc

Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai

Công Cấp đá

Mã Đơn tác xây Thành phần hao phí

hiệu                                     vị      I      II      III     IV
             dựng
                       Vật liệu
AB.5821 Phá đá         Thuốc nổ P113         kg     177,45 160,95 152,10 136,89
        hạ nền         Kíp vi sai phi điện   cái    77,33 70,14     66,29   59,66
        hầm            Dây nổ                 m     83,75 75,96     71,78   64,61
        ngang,
                       Dây tín hiệu cuộn
        bằng                                 cuộn   0,389 0,353     0,334   0,300
                       300m
        máy
                       Mũi dẫn hướng
        khoan                                cái    0,029 0,027     0,025   0,023
                       Φ40mm
        hầm tự
                       Mũi khoan Φ45mm       cái    1,453 1,318     1,246   1,121
        hành
                       Mũi khoan Φ102mm      cái    0,059 0,053     0,051   0,046
                       Cần khoan Φ38,
                                             cái    0,244 0,223     0,209   0,189
                       L=4,32m
                       Đuôi choòng           cái    0,183 0,167     0,157   0,142
                       Đầu nối cần khoan     cái    0,244 0,223     0,209   0,189
                       Vật liệu khác          %      0,5     0,5     0,5     0,5
                       Nhân công 3,5/7       công    9,60   8,71    8,23    7,40
                       Máy thi công
                       Máy khoan tự hành
                                              ca    1,243 1,127     1,066   0,959
                       2 cần
                       Máy khác               %      0,5     0,5     0,5     0,5
                                                      1       2       3       4

ĐÀO HẦM (GIẾNG) ĐỨNG, HẦM (GIẾNG) NGHIÊNG

AB.58300 PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM DẪN TỪ DƯỚI LÊN BẰNG KHOAN

NỔ MÌN

Thành phần công việc

Chuẩn bị, lắp đặt tổ hợp dàn khoan leo, nâng hạ dàn khoan leo. Định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ bằng máy khoan cầm tay, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây, lấp bua, di chuyển dàn khoan ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 m3 đá nguyên khai

Mã      Công tác                          Đơn                 Cấp đá
                       Thành phần hao phí
   hiệu    xây dựng                           vị        I      II      III    IV
        Phá đá        Vật liệu
AB.5831 đào hầm       Thuốc nổ P113           kg      4,641 4,210 3,789 3,410
        dẫn đứng      Kíp vi sai phi điện     cái 10,465 9,492 8,543 7,689
        từ dưới       Dây nổ                  m      19,379 17,578 15,820 14,239
        lên, tiết
                      Dây tín hiệu cuộn
        diện đào                             cuộn 0,358 0,324 0,292 0,263
                      150m
        ≤ 5m2
                      Mũi khoan Φ42mm         cái     0,787 0,601 0,301 0,151
        chiều cao
                      Cần khoan L=1,83m       cái     0,255 0,170 0,113 0,085
        ≤ 50m,
        bằng tổ       Vật liệu khác           %        0,5     0,5    0,5     0,5
        hợp máy
        khoan         Nhân công 3,5/7        công     5,83    5,58    5,46    5,31
        cầm tay       Máy thi công
        Φ42mm         Máy khoan cầm tay
                                              ca      0,985 0,738 0,615 0,461
        và dàn        Φ42mm
        khoan         Máy nén khí
        leo                                   ca      0,821 0,615 0,513 0,385
                      1200m3/h
                      Tổ hợp dàn khoan leo    ca      0,821 0,615 0,513 0,385
                      Máy khác                %        0,5     0,5    0,5     0,5
        Phá đá       Vật liệu
AB.5832 đào hầm      Thuốc nổ P113           kg    4,641 4,210 3,789 3,410
        dẫn
                     Kíp vi sai phi điện     cái 10,465 9,492 8,543 7,689
        nghiêng
                     Dây nổ                  m     19,379 17,578 15,820 14,239
        từ dưới
        lên, tiết    Dây tín hiệu cuộn
                                            cuộn 0,358 0,324 0,292 0,263
        diện đào     150m
        ≤ 5m2        Mũi khoan Φ42mm         cái   0,787 0,601 0,301 0,151
        chiều cao    Cần khoan L=1,83m       cái   0,255 0,170 0,113 0,085
        ≤ 50m
                     Vật liệu khác           %      0,5    0,5     0,5     0,5
        bằng tổ
        hợp máy
        khoan        Nhân công 3,5/7        công    6,99   6,70    6,55   6,37
        cầm tay      Máy thi công
        Φ42mm        Máy khoan cầm tay
        và dàn                               ca    1,182 0,887 0,738 0,554
                     Φ42mm
        khoan
                     Máy nén khí
        leo                                  ca    0,985 0,738 0,615 0,461
                     1200m3/h
                     Tổ hợp giàn khoan
                                             ca    0,985 0,738 0,615 0,461
                     leo
                     Máy khác                %      0,5    0,5     0,5     0,5
                                                     1      2       3       4

Ghi chú: Khi chiều cao đào hầm (giếng) > 50m thì hao phí nhân công nhân với hệ số 1,2, hao phí máy thi công nhân với hệ số 1,05.

AB.58400 KHOAN ĐÁ ĐÀO HẦM ĐƯỜNG KÍNH 2,4M BẰNG TỔ HỢP

MÁY KHOAN ROBBIN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, tổ hợp, lắp dựng thiết bị, hệ thống điều khiển tại chỗ định vị. Khoan lỗ dẫn hướng, lắp lưỡi khoan doa, khoan doa ngược theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Mã        Công tác                               Đơn       Hầm             Hầm
                            Thành phần hao phí
  hiệu      xây dựng                                vị       đứng           nghiêng
                           Vật liệu
AB.584 Khoan đá đào        Mũi khoan ROBBIN         cái     0,396            0,396
       hầm đường           Cần khoan ROBBIN         cái     1,200            1,200
       kính 2,4m           Lưỡi doa ROBBIN          bộ      0,198            0,198
       bằng máy
                           Nhân công 4,0/7         công     391,3           430,43
       khoan Robbin
                           Máy thi công
                           Máy khoan ROBBIN         ca      42,948          47,243
                           Máy khác                 %            1            1
                                                                 10           20

AB.58500 PHÁ ĐÁ MỞ RỘNG HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG TỪ TRÊN

XUỐNG BẰNG KHOAN NỔ MÌN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị. Định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ bằng máy khoan cầm tay, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai

Mã      Công tác                           Đơn             Cấp đá
                       Thành phần hao phí
  hiệu    xây dựng                            vị     I      II        III       IV
        Phá đá         Vật liệu
AB.5851 mở rộng        Thuốc nổ P113         kg    266,80 241,99 217,80 196,02
        hầm đứng       Kíp vi sai phi điện   cái 471,62 427,77 385,00 346,50
        bằng máy       Dây nổ                 m    982,55 891,21 802,09 721,88
        khoan
                       Dây tín hiệu cuộn
        cầm tay                              cuộn 4,538   4,113 3,698 3,327
                       300m
        Φ42mm
                       Mũi khoan Φ42mm       cái 40,586 31,036 15,518 7,759
                       Cần khoan L=1,22m     cái 13,190 8,794 5,863 4,396
                      Cần khoan L=1,83m       cái 13,190 8,794 5,863 4,396
                      Vật liệu khác            %     0,5      0,5     0,5     0,5
                      Nhân công 3,5/7        công 158,17 145,46 139,11 131,18
                      Máy thi công
                      Máy khoan cầm tay
                                               ca   50,803 38,108 31,755 23,821
                      Φ42mm
                      Máy nén khí 660m3/h      ca   16,938 12,706 10,585 7,944
                      Máy khác                 %     0,5      0,5     0,5     0,5
        Phá đá        Vật liệu
AB.5852 mở rộng       Thuốc nổ P113           kg    266,80 241,99 217,80 196,02
        hầm           Kíp vi sai phi điện     cái 471,62 427,77 385,00 346,50
        nghiêng       Dây nổ                   m    982,55 891,21 802,09 721,88
        bằng
                      Dây tín hiệu cuộn
        máy                                  cuộn 4,538     4,113 3,698 3,327
                      300m
        khoan
                      Mũi khoan Φ42mm         cái 40,586 31,036 15,518 7,759
        cầm tay
                      Cần khoan L=1,22m       cái 13,190 8,794 5,863 4,396
        Φ42mm
                      Cần khoan L=1,83m       cái 13,190 8,794 5,863 4,396
                      Vật liệu khác            %     0,5      0,5     0,5     0,5
                      Nhân công 3,5/7        công 189,80 174,55 166,94 157,40
                      Máy thi công
                      Máy khoan cầm tay
                                               ca   60,974 45,723 38,108 28,583
                      Φ42mm
                      Máy nén khí 660m3/h      ca   20,321 15,241 12,706 9,524
                      Máy khác                 %      0,5    0,5    0,5   0,5
                                                      1        2       3       4

AB.58610 PHÁ ĐÁ DƯỚI NƯỚC BẰNG KHOAN NỔ MÌN, MÁY KHOAN

CẦM TAY Φ42mm, CHIỀU SÂU MẶT NƯỚC 3 ÷ 7m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển thiết bị khoan, hệ nổi đến vị trí phá đá. Thả neo, rùa định vị, phương tiện nổi, định vị thiết bị khoan, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ, lặn lấy búa đánh dấu lỗ khoan, lặn nạp thuốc, kíp, dấu dây nổ, dây điện, dùng tín hiệu, phao đánh dấu, lấp bua, di chuyển hệ nổi ra phạm vi an toàn, nổ mìn, lặn kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ nổ mìn câm (nếu có), xử lý đá quá cỡ theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3 đá nguyên khai

Mã      Công tác                            Đơn              Cấp đá
                       Thành phần hao phí
  hiệu    xây dựng                             vị      I     II     III     IV
        Phá đá       Vật liệu
AB.5861 dưới         Thuốc nổ P113-F32         kg    2,850 2,740   2,590   2,460
        nước         Kíp điện vi sai           cái   2,600 2,470   2,340   2,220
        bằng         Dây điện                  m     1,600 1,570   1,490   1,430
        khoan nổ
                     Dây nổ chịu nước          m     2,760 2,620   2,490   2,340
        mìn,
                     Phao nhựa                 cái   1,800 1,700   1,600   1,500
        máy
        khoan        Phao đánh dấu             cái   1,000 0,900   0,800   0,700
        cầm tay      Mũi khoan Φ42mm           cái   0,036 0,034   0,031   0,028
        Φ42mm,       Cần khoan L=2,5m          cái   0,027 0,022   0,019   0,016
        chiều sâu    Ống vách Φ76mm            m     0,100 0,095   0,09    0,086
        mặt nước     Vật liệu khác             %      0,5   0,5     0,5     0,5
        3 ÷ 7m       Nhân công 3,5/7          công   3,59 3,40     3,23     3,10
                     Máy thi công
                     Máy khoan cầm tay
                                               ca    1,150 1,090 1,030 0,980
                     Φ42mm
                     Máy nén khí 1200 m3/h     ca    0,570 0,540   0,520   0,490
                     Sà lan 200 t              ca    0,280 0,270   0,260   0,240
                     Sà lan 400 t              ca    0,280 0,270   0,260   0,240
                     Phao 250 t                ca    0,570 0,540   0,520   0,490
                     Tàu kéo 150 cv            ca    0,320 0,300   0,285   0,273
                     Ca nô 54 cv               ca    0,280 0,280   0,280   0,280
                     Trạm lặn                  ca    0,090 0,090   0,090   0,090
                                                       1     2       3       4

Ghi chú:

Trường hợp khoan nổ mìn phá đá dưới nước ở độ sâu mặt nước > 7m thì hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được nhân hệ số 1,1. Nếu chiều sâu < 3m thì hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được nhân hệ số 0,9 so với định mức phá đá dưới nước tương ứng.

AB.58700 PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM NGANG BẰNG MÁY KHOAN Φ42MM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, định vị gương hầm, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển người và thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Công Cấp đá

Mã Thành phần hao Đơn tác xây

hiệu                    phí        vị        I        II            III    IV
              dựng
                        Vật liệu
AB.5871 Phá đá          Thuốc nổ P113     kg    570,350 507,450 463,250 386,750
        đào             Kíp vi sai phi
        hầm                               cái   703,518 636,516 569,514 519,263
                        điện
        ngang
                        Dây nổ             m 1591,289 1440,536 1239,531 1189,279
        tiết
                        Dây tín hiệu
        diện                              cuộn 16,750    16,750     16,750     16,750
                        cuộn 300m
        đào
        ≤ 5m2,          Mũi khoan
                                          cái   78,624   54,567     24,505     11,210
        bằng            Φ42mm
        máy             Cần khoan
                                          cái   25,553   15,461     9,257      6,353
        khoan           L=1,2m
        cầm tay         Vật liệu khác      %     0,5      0,5        0,5        0,5
        Φ42mm           Nhân công 3,5/7   công 185,49    160,41     137,93     121,20
                        Máy thi công
                        Máy khoan cầm
                                           ca   80,706   68,584     57,764     49,714
                        tay Φ42mm
                        Máy nén khí
                                           ca   26,902   22,861     19,255     16,571
                        660 m3/h
                        Máy khác           %     0,5      0,5        0,5        0,5
                     Vật liệu
AB.5872 Phá đá       Thuốc nổ P113      kg    406,300 306,850 294,100 270,300
        đào          Kíp vi sai phi
           hầm                          cái   522,388 469,083 405,117 373,134
                     điện
           ngang
                     Dây nổ              m 1211,087 1100,213 990,405 916,844
           tiết
                     Dây tín hiệu
           diện                        cuộn 10,661      10,661     10,661   10,661
                     cuộn 300m
           đào
           ≤ 10m2, Mũi khoan            cái   58,389    40,261     17,465   8,058
           bằng    Φ42mm
           máy       Cần khoan
                                        cái   18,977    11,407     6,598    4,566
           khoan     L=1,2m
           cầm tay Vật liệu khác         %      0,5          0,5    0,5      0,5
           Φ42mm
                   Nhân công 3,5/7     công 133,55      114,33     95,28    83,86
                     Máy thi công
                     Máy khoan cầm
                                        ca    58,646    49,372     40,243   34,736
                     tay Φ42mm
                     Máy nén khí
                                        ca    19,549    16,457     13,414   11,579
                     660 m3/h
                     Máy khác            %      0,5          0,5    0,5      0,5
                                                 1           2       3        4

AB.59000 CÔNG TÁC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM

AB.59100 BỐC XÚC VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG

TỔ HỢP MÁY CÀO VƠ 3 m3/ph, Ô TÔ TỰ ĐỔ 22 t

Thành phần công việc:

Xúc đá nổ mìn trong hầm bằng máy cào vơ lên ô tô tự đổ, ủi gom đá bằng máy ủi. Vận chuyển đá nổ mìn ra bãi thải, bãi trữ bằng ô tô tự đổ.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Mã                                                  Đơn   Cự ly trung bình (m)
          Công tác xây dựng      Thành phần hao phí
  hiệu                                                    vị     ≤ 500     ≤ 1000
AB.591 Xúc chuyển đá nổ          Nhân công 3,0/7        công      1,89      2,22
          mìn trong hầm
                                 Máy thi công
          bằng tổ hợp máy
          cào vơ 3 m3/ph,        Máy cào vơ 3 m3/ph       ca     0,746      0,746
          ô tô tự đổ 22 t        Máy ủi 140 cv            ca     0,102      0,102
                                 Ô tô tự đổ 22 t          ca     1,478      2,273
                                                                  10         20

AB.59200 BỐC XÚC VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG

TỔ HỢP MÁY XÚC LẬT 1,65m3, Ô TÔ TỰ ĐỔ 10 t

Thành phần công việc:

Xúc đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật lên ô tô tự đổ. Vận chuyển đá nổ mìn ra bãi thải, bãi trữ bằng ô tô tự đổ.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Mã                                                  Đơn   Cự ly trung bình (m)
           Công tác xây dựng Thành phần hao phí
  hiệu                                                    vị     ≤ 500     ≤ 1000
AB.592 Xúc chuyển đá nổ          Nhân công 3,0/7        công      2,36      2,78
          mìn trong hầm
                                 Máy thi công
          bằng tổ hợp máy
          xúc lật 1,65 m3,       Máy xúc lật 1,65 m3      ca     1,136      1,136
          ô tô tự đổ 10 t        Ô tô tự đổ 10 t          ca     3,067      4,688
                                                                   10        20

AB.59300 BỐC XÚC VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG

TỔ HỢP MÁY XÚC LẬT 0,9 m3, XE GOÒNG 3 t

Thành phần công việc:

Xúc đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật lên xe goòng. Vận chuyển đá nổ mìn ra bãi thải, bãi trữ bằng xe goòng.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Công tác xây                            Đơn     Cự ly trung bình (m)
Mã hiệu                     Thành phần hao phí
               dựng                                  vị      ≤ 500      ≤ 1000
 AB.593 Xúc chuyển đá       Nhân công 3,0/7         công      5,98       7,03
        nổ mìn trong        Máy thi công
        hầm bằng tổ hợp     Máy xúc lật 0,9 m3       ca      4,944       4,944
        máy xúc lật 0,9     Tời ma nơ 13 kW          ca      4,944       4,944
        m3, xe goòng 3 t
                            Đầu kéo 30 t             ca      6,005       6,944
                            Xe goòng 3 t             ca     36,029      41,667
                            Quang lật 360 t/h        ca      4,944       4,944
                                                               10         20

AB.59400 XÚC CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG MÁY XÚC

LẬT 1,65 m3 CỰ LY TRUNG BÌNH ≤ 100 m

Thành phần công việc:

Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật ra bãi thải, bãi trữ cự ly trung bình ≤ 100m.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Đơn

Mã hiệu      Công tác xây dựng       Thành phần hao phí              Số lượng
                                                              vị
AB.594 Xúc chuyển đá nổ mìn         Nhân công 3,0/7          công      1,72
       trong hầm bằng máy xúc       Máy thi công
       lật 1,65 m3 cự ly trung                                ca       1,72
                                    Máy xúc lật 1,65 m3
       bình ≤ 100m
                                                                        10

AB.59500 BỐC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG

THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Bốc, xúc đá bằng thủ công, vận chuyển bằng xe cải tiến, đổ đúng nơi quy định.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Thành phần Đơn

Mã hiệu           Công tác xây dựng                                      Số lượng
                                                   hao phí         vị
            Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ
AB.5951 mìn trong hầm bằng xe cải             Nhân công 3,0/7     công      73,24
        tiến, cự ly ≤ 100m
            Vận chuyển đá nổ mìn trong
AB.5952 hầm tiếp theo 100m bằng xe            Nhân công 3,0/7     công      17,76
        cải tiến
                                                                              1

AB.59600 BỐC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐẤT TRONG HẦM BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Bốc, xúc đất bằng thủ công, vận chuyển bằng xe cải tiến, đổ đúng nơi quy định.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu        Công tác xây dựng       Thành phần hao phí Đơn vị        Số lượng
            Bốc, xúc, vận chuyển
AB.5961 đất trong hầm bằng xe           Nhân công 3,0/7         công       47,44
        cải tiến, cự ly ≤ 100m
            Vận chuyển đất trong
AB.5962 hầm tiếp theo 100m              Nhân công 3,0/7         công       13,74
        bằng xe cải tiến
                                                                             1

AB.60000 ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY

AB.61000 ĐẮP ĐẤT, CÁT MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG TÀU

HÚT 585 cv

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ và di chuyển đường ống trong phạm vi công trình.

- Hút đất, cát, đổ lên mặt đất, nâng cao mặt bằng công trình. San hoàn thiện mặt bằng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính:100m3

Mã         Công tác         Thành phần        Đơn              Cự ly (m)
  hiệu        xây dựng           hao phí          vị       ≤ 500          ≤ 1000
AB.611 Đắp đất, cát          Nhân công 3,0/7    công        1,50           2,00
          mặt bằng công      Máy thi công
          trình bằng tàu
                             Tàu hút 600 cv       ca       0,100           0,200
          hút 585cv
                             Máy ủi 110 cv        ca       0,120           0,150
                             Tàu kéo 150 cv       ca       0,037           0,040
                             Ca nô 30 cv          ca       0,037           0,040
                                                             10               20

AB.61200 BƠM CÁT SAN LẤP MẶT BẰNG TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY

(TÀU HOẶC SÀ LAN)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện máy móc thiết bị thi công.

- Vận chuyển, rải ống, lắp đặt ống PVC từ máy bơm đến vị trí cần san lấp.

- Xả nước, bơm cát theo yêu cầu kỹ thuật (công tác di chuyển đầu ống, nối ống đến vị trí cần san lấp, tháo dỡ ống PVC sau khi san lấp đã tính trong định mức).

Đơn vị tính: 100m3 cát

Công Cự ly vận chuyển (Km)

Mã                   Thành phần        Đơn
        tác xây
 hiệu                   hao phí          vị ≤ 0,5 ≤ 1,0 ≤ 1,5 ≤ 2,0 ≤ 3,0
         dựng
AB.612 Bơm        Vật liệu
       cát san    Ống PVC Φ200mm             m 0,800 0,880 0,970 1,060 1,170
       lấp mặt    Vật liệu khác              %    5    5     5     5     5
       bằng từ    Nhân công 3,0/7           công 0,46 0,59 0,77 1,10 1,43
       phương     Máy thi công
       tiện       Máy bơm nước động
       thủy                                  ca 0,120 -      -     -     -
                  cơ diezel công suất 30 cv
                  Máy bơm nước động
                                             ca    - 0,122 -       -     -
                  cơ diezel công suất 40 cv
                  Máy bơm nước động
                                             ca    -    - 0,123 -        -
                  cơ diezel công suất 75 cv
                  Máy bơm nước động
                  cơ diezel công suất        ca    -    -    - 0,130 0,134
                  120 cv
                  Máy bơm cát động cơ
                                             ca 0,120 -      -     -     -
                  diezel công suất 126 cv
                  Máy bơm cát động cơ
                                             ca    - 0,122 -       -     -
                  diezel công suất 350 cv
                  Máy bơm cát động cơ
                                             ca    -    - 0,123 -        -
                  diezel công suất 380 cv
                  Máy bơm cát động cơ
                                             ca    -    -    - 0,130 0,134
                  diezel công suất 480 cv
                  Thuyền (ghe) 5 t đặt
                                             ca 0,120 -      -     -     -
                  máy bơm
                  Thuyền (ghe) 40 t đặt
                                             ca    - 0,122 0,123 0,130 0,134
                  máy bơm
                                               10    20    30     40    50

AB.62000 SAN ĐẦM ĐẤT MẶT BẰNG BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP

Thành phần công việc:

San đất trong phạm vi 30m thành từng lớp và đầm chặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

Công tác Thành phần Đơn Độ chặt yêu cầu Mã hiệu

xây dựng         hao phí        vị    K=0,85 K=0,90 K=0,95 K=0,98
AB.6212 San đầm         Nhân công 3,0/7    công    0,36      0,47      0,58     0,67
            đất bằng    Máy thi công
            máy lu
                        Máy lu bánh
            bánh                            ca     0,144    0,210     0,285    0,357
                        thép 16 t
            thép 16 t
                        Máy ủi 110 cv       ca     0,072    0,105     0,143    0,175
AB.6213 San đầm         Nhân công 3,0/7    công    0,32      0,40      0,51     0,58
            đất bằng    Máy thi công
            máy lu
                        Máy lu bánh
            bánh                            ca     0,130    0,179     0,250    0,312
                        thép 25 t
            thép 25 t
                        Máy ủi 110 cv       ca     0,065    0,089     0,125    0,156
                                                     1        2         3        4

Ghi chú: Trường hợp đắp đất tạo mặt bằng công trình không yêu cầu độ đầm chặt thì hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,90 so với định mức san đầm đất mặt bằng K = 0,85

AB.63000 ĐẮP ĐẤT ĐÊ ĐẬP, KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san đất có sẵn thành từng lớp trong phạm vi 30m, đầm chặt, bạt mái taluy. Hoàn thiện công trình theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

Dung trọng (T/m3)

Mã     Công tác       Thành phần    Đơn
                                                γ ≤ 1,65 γ ≤ 1,75 γ ≤ 1,8 γ > 1,8
     hiệu   xây dựng         hao phí      vị
                                                 T/m3      T/m3     T/m3     T/m3
AB.6311 Đắp đất          Nhân công 3,0/7 công    0,99      1,25      1,40    1,48
            đê, đập,     Máy thi công
            kênh
                         Máy lu bánh
            mương                         ca     0,210    0,293     0,361    0,400
                         thép 9 t
            bằng máy
            lu bánh      Máy ủi 110 cv
                                          ca     0,104    0,147     0,181    0,182
            thép 9
AB.6312 Đắp đất          Nhân công 3,0/7 công    0,91      1,16      1,30    1,33
            đê, đập,     Máy thi công
            kênh
                         Máy lu bánh
            mương                         ca     0,168    0,234     0,289    0,326
                         thép 16 t
            bằng máy
            lu bánh      Máy ủi 110 cv
                                          ca     0,084    0,117     0,145    0,161
            thép 16t
AB.6313 Đắp đất          Nhân công
                                         công    0,80      1,02      1,14    1,14
            đê, đập,     3,0/7
            kênh         Máy thi công
            mương
                         Máy lu bánh
            bằng máy                      ca     0,147    0,206     0,253    0,280
                         thép 25 t
            lu bánh
            thép 25t     Máy ủi 110 cv    ca     0,074    0,103     0,127    0,140
                                                   1        2         3        4

AB.64000 ĐẮP ĐẤT NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san đất có sẵn thành từng lớp trong phạm vi 30m, đầm chặt, gọt vỗ mái taluy. Hoàn thiện nền đường theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

Mã     Công tác      Thành phần    Đơn            Độ chặt yêu cầu
  hiệu    xây dựng         hao phí     vị   K=0,85 K=0,90 K=0,95 K=0,98
        Đắp đất
AB.6411 nền          Nhân công 3,0/7 công    1,05     1,30      1,65      -
        đường        Máy thi công
        bằng         Máy lu bánh
        máy lu                         ca    0,220   0,300     0,420      -
                     thép 9 t
        bánh
                     Máy ủi 110 cv     ca    0,110   0,150     0,210      -
        thép 9 t
                     Máy khác          %      1,5      1,5      1,5       -
        Đắp đất
AB.6412 nền          Nhân công 3,0/7 công    0,95     1,20      1,45    1,65
        đường        Máy thi công
        bằng         Máy lu bánh
        máy lu                         ca    0,174   0,241     0,335    0,420
                     thép 16 t
        bánh
                     Máy ủi 110 cv     ca    0,087    0,12     0,167    0,210
        thép 16 t
                     Máy khác          %      1,5      1,5      1,5      1,5
AB.6413 Đắp đất      Nhân công 3,0/7 công    0,83     1,05      1,27    1,44
        nền          Máy thi công
        đường        Máy lu bánh
        bằng                           ca    0,152   0,211     0,294    0,367
                     thép 25 t
        máy lu       Máy ủi 110 cv     ca    0,076   0,105     0,147    0,183
        bánh
                     Máy khác          %      1,5      1,5      1,5      1,5
        thép 25 t
                                               1        2        3        4

AB.65100 ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY ĐẦM ĐẤT CẦM TAY 70 KG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san gạt đất thành từng lớp bằng thủ công, đầm chặt. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

Mã      Công tác xây        Thành phần        Đơn           Độ chặt yêu cầu
     hiệu       dựng               hao phí          vị     K=0,85 K=0,90 K=0,95
AB.651 Đắp đất công           Nhân công 3,0/7      công     5,39      6,19     7,13
       trình bằng máy         Máy thi công
       đầm đất cầm
                              Máy đầm đất
       tay 70 kg                                    ca     3,350     3,845    4,428
                              cầm tay 70 kg
                                                            10         20          30

AB.66000 ĐẮP CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san cát đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn, hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

Mã      Công tác       Thành phần       Đơn            Độ chặt yêu cầu
     hiệu    xây dựng         hao phí        vị    K=0,85 K=0,90 K=0,95 K=0,98
AB.6611 Đắp cát         Vật liệu
        công trình      Cát                  m3     122      122      122      122
        bằng máy        Nhân công 3,0/7 công        1,02    1,33      1,49     1,50
        lu bánh         Máy thi công
        thép 9 t
                        Máy lu bánh
                                             ca    0,195    0,278    0,342    0,380
                        thép 9 t
                        Máy ủi 110 cv        ca    0,097    0,139    0,171    0,190
                        Máy khác             %      1,5      1,5       1,5     1,5
AB.6612 Đắp cát       Vật liệu
           công trình Cát              m3  122         122      122      122
           bằng máy
                      Nhân công 3,0/7 công 0,87        1,18     1,31     1,35
           lu bánh
                      Máy thi công
           thép 16 t
                      Máy lu bánh
                                       ca 0,150       0,223    0,274    0,310
                      thép 16 t
                      Máy ủi 110 cv     ca    0,075   0,111    0,137    0,155
                      Máy khác          %      1,5      1,5     1,5      1,5
AB.6613 Đắp cát       Vật liệu
           công trình Cát              m3  122         122      122      122
           bằng máy
                      Nhân công 3,0/7 công 0,81        1,03     1,15     1,16
           lu bánh
                      Máy thi công
           thép 25 t
                      Máy lu bánh
                                       ca 0,139       0,195    0,240    0,266
                      thép 25 t
                      Máy ủi 110 cv     ca    0,069   0,097    0,120    0,133
                      Máy khác          %      1,5      1,5     1,5      1,5
AB.6614 Đắp cát       Vật liệu
           công trình Cát              m3  122         122      122      122
           bằng máy
                      Nhân công 3,0/7 công 3,89        4,18     4,31     4,61
           đầm đất
                      Máy thi công
           cầm tay
           70 kg      Máy đầm đất
                                       ca 1,900       2,042    2,174    2,464
                      cầm tay 70 kg
                      Máy khác          %      1,5      1,5     1,5      1,5
                                                1        2       3        4

Ghi chú: Trường hợp đắp cát tạo mặt bằng công trình san nền không yêu cầu độ đầm chặt thì hao phí nhân công, máy thi công được nhân hệ số 0,85 so với định mức đắp cát công trình K = 0,85.

AB.67100 ĐẮP ĐÁ HỖN HỢP CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY ỦI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san đá đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, đầm lèn. Hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

Mã      Công tác xây                         Đơn Bằng máy ủi Bằng máy ủi
                             Thành phần hao phí
  hiệu          dựng                               vị      180 cv         320 cv
AB.671 Đắp đá hỗn hợp Nhân công 3,0/7             công      3,75           3,19
          công trình         Máy thi công
                             Máy ủi                ca      1,120          0,656
                                                             10             20

AB.70000 CÔNG TÁC NẠO VÉT CÁC CÔNG TRÌNH THỦY

Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng:

Do tính năng tác dụng, nguyên lý hoạt động, quy trình hoạt động và điều kiện làm việc của các tàu công trình thực hiện công tác nạo vét khác nhau, nên công tác nạo vét công trình thủy được định mức cho các khối tàu hút, tàu hút bụng tự hành và tàu cuốc sông, cuốc biển nhiều gầu.

Công tác nạo vét công trình thủy được định mức theo nhóm tàu, theo từng loại đất phù hợp với điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công của các khối tàu như: chiều sâu nạo vét, chiều cao ống xả, chiều dài ống xả trong điều kiện thời tiết bình thường, tốc độ dòng chảy ≤ 2m/s. Trường hợp nạo vét khác với các điều kiện quy định trong định mức được điều chỉnh như sau:

1. Nạo vét các công trình thủy ở khu nước cảng, vũng quay tàu, âu tàu, các cảng đang khai thác có mặt bằng chật hẹp, lưu lượng tàu qua lại cảng lớn, định mức nạo vét được nhân với hệ số 1,1 so với định mức nạo vét bằng các khối tàu tương ứng.

2. Nạo vét ở những nơi thường xuyên có sóng lớn quanh năm, bồi đắp cục bộ mạnh, khả năng rủi ro lớn ở các khu vực cửa biển hoặc những khu vực trực tiếp chịu ảnh hưởng của sóng ≥ cấp 3 hoặc nơi có dòng chảy thường xuyên > 2m/s, định mức nạo vét được nhân với hệ số 1,2 so với định mức nạo vét bằng các khối tàu tương ứng.

3. Nạo vét bằng tàu hút:

Nếu chiều sâu nạo vét sâu thêm 1m hoặc chiều cao ống xả cao hơn 1m, hoặc chiều dài ống xả dài thêm 100m so với chiều sâu, chiều cao và chiều dài quy định trong định mức thì cứ 1m chiều cao, 1m sâu tăng thêm hoặc 100m chiều dài ống xả dài thêm thì được nhân hệ số 1,07 so với định mức nạo vét bằng tàu hút tương ứng.

- Nạo vét ở những khu vực có chiều dày lớp đất nạo vét ≤ 0,4m thì định mức nạo vét bằng tàu hút được nhân với hệ số 1,05.

4. Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cuốc biển:

- Độ sâu hạ gầu đối với tàu cuốc sông, cuốc biển từ 6m đến 9m, nếu nạo vét ở độ sâu hạ gầu 9m thì định mức nạo vét được nhân hệ số 1,1 so với định mức nạo vét bằng tàu cuốc sông, cuốc biển tương ứng.

- Nạo vét ở những khu vực có chiều dày lớp đất nạo vét < 0,4m thì định mức nạo vét bằng tàu cuốc được nhân hệ số 1,1.

5.

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành:

Độ sâu hạ gầu đối với tàu hút bụng tự hành từ 4m đến 6m đối với tàu có công suất ≤ 2500cv và từ 5m đến 9m đối với tàu hút bụng có công suất > 2500cv, nếu độ sâu hạ gầu 6m đối với tàu có công suất ≤ 2500cv và 9m đối với tàu có công suất > 2500cv thì định mức được nhân 1,15 so với định mức nạo vét bằng tàu hút bụng tương ứng.

AB.71000 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị công trường, làm phao tiêu báo hiệu, xác định vị trí nạo vét, di chuyển máy móc thiết bị trong phạm vi công trường, lắp ráp, tháo dỡ, định vị thiết bị, đường ống, đảm bảo an toàn giao thông thủy trong phạm vi công trường, nạo vét, hút đất, cát đổ đúng nơi quy định, hoàn thiện mặt bằng nạo vét (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong định mức).

AB.71100 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT CÔNG SUẤT 585 cv

Đơn vị tính: 100m3

Loại đất

Cát Đất

Mã   Công tác      Thành phần hao Đơn     Đất    hạt                         sét
                                                                 Cát      Đất
  hiệu    xây dựng            phí        vị   phù sa trung,                      nửa
                                                                 hạt      sét
                                               bùn   hạt to,                     cứng,
                                                                 mịn      dính
                                              lỏng đất cát                        sét
                                                      pha                        cứng
AB.711 Nạo vét         Nhân công 3,5/7 công 1,45      1,88      2,44      3,17   4,10
          bằng tàu     Máy thi công
          hút công
                       Tàu hút 585 cv
          suất                           ca   0,121 0,166 0,200 0,263 0,390
                       (hoặc tương tự)
          585 cv,
          chiều        Tàu kéo 360 cv    ca   0,024 0,033 0,040 0,052 0,078
          sâu nạo      Cẩu nổi 30 t      ca   0,061 0,083 0,100 0,132 0,195
          vét ≤ 6m,
                       Canô 23 cv        ca   0,061 0,083 0,100 0,132 0,195
          chiều
          cao ống      Tàu phục vụ
                                         ca   0,061 0,083 0,100 0,132 0,195
          xả ≤ 3m, 360 cv
          chiều dài Máy phát điện
                                         ca   0,121 0,166 0,200 0,263 0,390
          ống xả       62,5 kVA
          ≤ 300m       Tời điện 3 t      ca   0,121 0,166 0,200 0,263 0,390
                       Máy khác          %     1,5    1,5        1,5      1,5     1,5
                                               10      20        30       40      50

AB.71200 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT CÔNG SUẤT 1200 cv

Đơn vị tính: 100m3

Loại đất

Cát Đất

Đất hạt sét

Công tác                         Đơn   phù              Cát      Đất
Mã hiệu               Thành phần hao phí                trung,                    nửa
          xây dựng                          vị    sa              hạt      sét
                                                        hạt to,                   cứng,
                                                 bùn              mịn      dính
                                                        đất cát                    sét
                                                 lỏng
                                                         pha                      cứng
AB.712 Nạo vét         Nhân công 3,5/7     công 0,72     0,94     1,15     1,58   2,45
          bằng tàu     Máy thi công
          hút công
                       Tàu hút 1200 cv
          suất                              ca   0,090 0,124 0,149 0,209 0,287
                       (hoặc tương tự)
          1200 cv,
          chiều        Tàu kéo 360 cv       ca   0,018 0,025 0,031 0,043 0,058
          sâu nạo      Cẩu nổi 30 t         ca   0,045 0,062 0,075 0,104 0,143
          vét ≤ 8m, Canô 23 cv              ca   0,045 0,062 0,075 0,104 0,143
          chiều
                    Tàu phục vụ 360 cv      ca   0,045 0,062 0,075 0,104 0,143
          cao ống
          xả ≤ 5m, Máy phát điện
                                            ca   0,090 0,124 0,149 0,209 0,287
          chiều dài 62,5 kVA
          ống xả       Tời điện 3 t         ca   0,090 0,124 0,149 0,209 0,287
          ≤ 500m
                       Máy khác             %     1,5    1,5      1,5      1,5     1,5
                                                  10      20       30      40      50

AB.71300 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT CÔNG SUẤT 4170 cv

Đơn vị tính: 100m3

Loại đất

Cát Đất

Đất

Mã      Công tác                    Đơn phù    hạt                             sét
                   Thành phần hao phí                  Cát                 Đất
  hiệu    xây dựng                     vị      trung,                            nửa
                                           sa          hạt                  sét
                                               hạt to,                          cứng,
                                          bùn          mịn                 dính
                                               đất cát                           sét
                                          lỏng
                                                 pha                            cứng
AB.713 Nạo vét       Nhân công 3,5/7       công 0,66     0,85     1,05 1,45 2,24
       bằng tàu      Máy thi công
       hút công
                     Tàu hút HA97
       suất
                     4170 cv (hoặc          ca   0,026 0,036 0,043 0,055 0,080
       4170 cv,
                     tương tự)
       chiều
       sâu nạo       Tàu kéo 360 cv         ca   0,006 0,007 0,009 0,011 0,018
       vét ≤ 9m,     Cẩu nổi 30 t           ca   0,013 0,018 0,021 0,028 0,040
       chiều         Canô 23 cv             ca   0,013 0,018 0,021 0,028 0,040
       cao ống       Tàu phục vụ 360 cv     ca   0,013 0,018 0,021 0,028 0,040
       xả ≤ 6m,
                     Máy phát điện
       chiều dài                            ca   0,026 0,036 0,043 0,055 0,080
                     93,75 kVA
       ống xả
       ≤ 500m        Tời điện 5T            ca   0,026 0,036 0,043 0,055 0,080
                     Máy khác               %     1,5     1,5      1,5     1,5   1,5
                                                  10      20       30      40    50

AB.72000 NẠO VÉT BẰNG TÀU CUỐC BIỂN, CUỐC SÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, xác định vị trí công trường, thả neo, rùa định vị phương tiện thiết bị, nạo vét đất đổ vào sà lan chứa đất, di chuyển máy móc thiết bị trong phạm vi công trường, nạo vét đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường, hoàn thiện mặt bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đảm bảo giao thông luồng tàu, vận chuyển đất cát theo tàu cuốc được tính riêng).

AB.72100 NẠO VÉT BẰNG TÀU CUỐC BIỂN CÔNG SUẤT 2085 cv

Đơn vị tính: 100 m3

Loại đất

Cát Đất

Mã       Công                                    Đất
                        Thành phần          Đơn phù     hạt                   sét
 hiệu    tác xây                                              Cát       Đất
                          hao phí            vị       trung,                  nửa
          dựng                                    sa          hạt        sét
                                                      hạt to,                cứng,
                                                 bùn          mịn       dính
                                                      đất cát                 sét
                                                 lỏng
                                                        pha                  cứng
AB.721 Nạo vét      Nhân công 3,5/7         công 3,25 3,64 4,45         5,24 7,32
       bằng tàu     Máy thi công
       cuốc         Tàu cuốc biển
       biển         công suất 2085 cv        ca 0,065 0,088 0,107 0,126 0,176
       công         (hoặc tương tự)
       suất         Sà lan công tác 250 t    ca 0,065 0,088 0,107 0,126 0,176
       2085 cv,
                    Tàu kéo 360 cv           ca 0,016 0,021 0,025 0,030 0,042
       độ sâu
       hạ gầu       Canô 23 cv               ca 0,033 0,044 0,053 0,063 0,088
       từ 6m        Sà lan chở
                                             ca 0,065 0,088 0,107 0,126 0,176
       đến 9m       nước 250 t
                    Sà lan chở dầu 250 t     ca 0,065 0,088 0,107 0,126 0,176
                    Máy khác                 %   1,5   1,5      1,5      1,5   1,5
                                                  10   20       30       40    50

AB.72200 NẠO VÉT BẰNG TÀU CUỐC SÔNG CÔNG SUẤT 495 cv

Đơn vị tính: 100 m3

Loại đất

Đất Cát hạt Đất sét

Mã     Công tác       Thành phần    Đơn phù trung,           Cát       Đất    nửa
 hiệu   xây lắp         hao phí       vị   sa hạt to,         hạt        sét cứng,
                                          bùn đất cát         mịn       dính   sét
                                          lỏng pha                            cứng
AB.722 Nạo vét       Nhân công 3,5/7 công 2,90 3,25           3,97      4,49 6,88
       bằng tàu      Máy thi công
          cuốc sông Tàu cuốc sông
          công suất TC82 495 cv          ca 0,167 0,229 0,277 0,313 0,480
          495 cv    (hoặc tương tự)
                    Tàu kéo 360 cv       ca   0,035   0,046   0,055 0,063      0,095
                    Sà lan 250 t         ca   0,167   0,229   0,277 0,313      0,480
                    Canô 23 cv           ca   0,083   0,114   0,138 0,156      0,232
                    Tời điện 5T          ca   0,167   0,229   0,277 0,313      0,480
                    Máy phát điện
                                         ca 0,167 0,229 0,277 0,313 0,480
                    62,5 kVA
                    Máy khác             %     1,5     1,5     1,5       1,5    1,5
                                               10      20      30        40     50

AB.73000 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT

1390 cv

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, nạo vét theo quy trình, vận chuyển đất cát đến bãi đổ đất trong phạm vi 6km, đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường, hoàn thiện mặt bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong định mức).

AB.73100 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT

1390 cv

Đơn vị tính: 100m3

Loại đất

Cát Đất

Công tác Đất

Mã                                     Đơn phù     hạt             sét
                      Thành phần hao phí                   Cát Đất
            xây                                    trung,            nửa
  hiệu                                    vị   sa          hạt sét
           dựng                                    hạt to,          cứng,
                                              bùn          mịn dính
                                                   đất cát           sét
                                              lỏng
                                                     pha            cứng
AB.731 Nạo vét        Nhân công 3,5/7    công 1,89 2,19 2,7 3,75 5,41
       bằng tàu       Máy thi công
       hút bụng       Tàu hút bụng tự
       tự hành        hành HB88 1390cv ca 0,108 0,148 0,179 0,222 0,320
       công suất      (hoặc tương tự)
        1390 cv      Tàu cấp dầu 360 cv         ca     0,054     0,074 0,089 0,111 0,160
        độ sâu       Tàu cấp nước 360 cv        ca     0,054     0,074 0,089 0,111 0,160
        hạ gầu       Tàu phục vụ 360 cv         ca     0,108     0,148 0,179 0,222 0,320
        từ 4m        Canô 23 cv                 ca     0,054     0,074 0,089 0,111 0,160
        đến 6m,
        cự ly vận
        chuyển       Máy khác                   %       1,5        1,5        1,5     1,5   1,5
        đất ≤ 6km
                                                           10        20       30      40     50

AB.73200 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT 5945 cv

Đơn vị tính: 100m3

Loại đất

Đất Cát hạt Đất sét

Mã     Công tác        Thành phần      Đơn phù trung,                     Cát       Đất    nửa
 hiệu   xây dựng         hao phí         vị  sa hạt to,                    hạt        sét cứng,
                                            bùn đất cát                    mịn       dính   sét
                                            lỏng pha                                       cứng
AB.732 Nạo vét        Nhân công 3,5/7   công 1,79               2,08       2,56      3,56   4,92
       bằng tàu       Máy thi công
       hút bụng       Tàu hút bụng tự
       tự hành        hành 5945 cv         ca        0,024 0,033 0,039 0,055 0,076
       công suất      (hoặc tương tự)
       5945 cv        Tàu cấp dầu
       độ sâu hạ                           ca        0,008 0,011 0,013 0,017 0,024
                      600 cv
       gầu từ
                      Tàu cấp nước
       5m đến                              ca        0,008 0,011 0,013 0,017 0,024
                      360 cv
       9m, cự ly
                      Tàu phục vụ
       vận                                 ca        0,024 0,033 0,039 0,055 0,076
                      360cv
       chuyển
                      Canô 75 cv           ca        0,012 0,016 0,019 0,027 0,038
       đất ≤ 6km
                      Máy khác             %         1,5        1,5         1,5      1,5    1,5
                                                      10        20          30       40     50

AB.74100 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT PHUN, HÚT BỤNG TỰ HÀNH

CÔNG SUẤT 3958 cv, ĐỔ ĐẤT BẰNG HỆ THỐNG THỦY LỰC XẢ ĐÁY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, nạo vét theo quy trình, vận chuyển đất cát đến bãi đổ đất trong phạm vi 6km, đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường, hoàn thiện mặt bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong định mức).

Đơn vị tính: 100m3

Loại đất

Cát Đất

Đất

Công tác         Thành phần        Đơn phù hạt Cát              Đất
                                                                                    sét
Mã hiệu                                                 trung,                     nửa
            xây dựng          hao phí           vị  sa          hạt         sét
                                                        hạt to,                    cứng,
                                                   bùn          mịn         dính
                                                        đất cát                     sét
                                                   lỏng
                                                          pha                      cứng
AB.741 Nạo vét            Nhân công 3,5/7 công 1,32       1,53     1,87 2,62 3,79
          bằng tàu hút    Máy thi công
          phun, hút
                          Tàu hút phun,
          bụng tự
                          hút bụng tự hành     ca 0,088 0,104 0,125 0,155 0,224
          hành công
                          3958 cv
          suất 3958 cv
          độ sâu hạ       Tàu cấp dầu 360 cv   ca 0,038 0,052 0,063 0,078 0,112
          gầu từ 5m       Tàu cấp nước
                                               ca 0,038 0,052 0,063 0,078 0,112
          đến 9m, cự      360 cv
          ly vận chuyển
                          Tàu phục vụ 360 cv   ca 0,076 0,104 0,125 0,155 0,224
          đất ≤ 6km
                          Ca nô 23 cv          ca 0,038 0,052 0,063 0,078 0,112
                          Máy khác             %    0,5    0,5      0,5     0,5     0,5
                                                    10     20       30      40      50

AB.75100 XÓI HÚT ĐẤT TỪ TÀU HÚT PHUN, HÚT BỤNG TỰ HÀNH

CÔNG SUẤT 3958 cv, PHUN LÊN BỜ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, xói làm loãng hỗn hợp bùn đất qua hệ thống van xả, hút hỗn hợp bùn đất, đẩy lên bờ. Lắp đặt, tháo dỡ đường ống bơm, di chuyển đầu ống bơm bằng thủ công.

Đơn vị tính: 100m3

Mã       Công tác                            Đơn         Chiều dài ống (m)
                          Thành phần hao phí
  hiệu     xây dựng                             vị   ≤ 300 ≤ 500 ≤ 800 ≤ 1000
AB.751 Xói hút đất       Vật liệu
          từ tàu hút     Ống thép Φ650mm        m    0,050 0,055    0,06   0,065
          phun, hút
                         Vật liệu khác          %     5        5      5         5
          bụng tự
          hành           Nhân công 3,0/7       công 0,25     0,30   0,35       0,45
          công suất      Máy thi công
          3958 cv,
                         Tàu hút bụng, phun
          phun lên bờ                           ca   0,018 0,021 0,023 0,026
                         tự hành 3958 cv
                         Máy khác               %     5        5      5         5
                                                      10      20     30        40

AB.81100 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, vị trí đổ đất. Di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, định vị thiết bị. Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường. Nạo vét kênh mương, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. (Định mức tính cho trường hợp đổ đất một bên).

Đơn vị tính: 100m3

Loại đất

Bùn Đất thịt Đất thịt

Đất pha đặc, pha cát, pha cát,

Công tác     Thành phần   Đơn đất sỏi pha sét pha sét có cát từ
Mã hiệu                                                             15 -
          xây dựng       hao phí     vị  lắng   có lẫn lẫn sỏi, vỏ
                                                                    20%,
                                         đọng sỏi đến sò, hến từ
                                                                   đất bùn
                                        dưới 3 15%, đất 15 - 25%
                                                                    lỏng
                                         năm than bùn đất sét
AB.8111 Máy đào      Nhân công 3,5/7 công 0,82    0,91      1,05     1,20
        gầu dây      Máy thi công
        0,4m3,
                     Máy đào gầu
        chiều                        ca   0,440   0,488    0,568     0,648
                     dây 0,4m3
        cao đổ
        đất ≤ 3m     Sà lan 200 t    ca   0,440   0,488    0,568     0,648
AB.8112 Máy đào      Nhân công 3,5/7 công 1,02    1,14      1,31     1,50
        gầu dây      Máy thi công
        0,4m3,
                     Máy đào gầu
        chiều                        ca   0,552   0,616    0,704     0,808
                     dây 0,4m3
        cao đổ
        đất > 3m     Sà lan 200 t    ca   0,552   0,616    0,704     0,808
AB.8113 Máy đào      Nhân công 3,5/7 công 0,56    0,64      0,71     0,86
        gầu dây      Máy thi công
        0,65m3,
                     Máy đào gầu
        chiều                        ca   0,304   0,344    0,384     0,464
                     dây 0,65m3
        cao đổ
        đất ≤ 3m     Sà lan 250 t    ca   0,304   0,344    0,384     0,464
AB.8114 Máy đào      Nhân công 3,5/7 công 0,71    0,80      0,91     1,07
        gầu dây      Máy thi công
        0,65m3
                     Máy đào gầu
        chiều                        ca   0,384   0,432    0,488     0,576
                     dây 0,65m3
        cao đổ
        đất > 3m     Sà lan 250 t    ca   0,384   0,432    0,488     0,576
AB.8115 Máy đào Nhân công 3,5/7 công 0,36              0,40         0,46     0,53
          gầu dây       Máy thi công
               3
          1,2m
                        Máy đào gầu
          chiều                         ca    0,192   0,216        0,248     0,288
                        dây 1,2m3
          cao đổ
          đất ≤ 3m Sà lan 250 t         ca    0,192   0,216        0,248     0,288
                                               1        2            3        4
                                                                 Đơn vị tính: 100m3
                                                              Loại đất
                                               Bùn    Đất thịt    Đất thịt
                                                                              Đất
                                               đặc,   pha cát,    pha cát,
                                                                       pha cát
   Mã      Công tác       Thành phần    Đơn đất sỏi pha sét pha sét có
                                                                       từ 15 -
  hiệu     xây dựng          hao phí     vị lắng có lẫn lẫn sỏi, vỏ
                                                                        20%,
                                             đọng sỏi đến sò, hến từ
                                                                       đất bùn
                                            dưới 3 15%, đất 15 - 25%
                                                                        lỏng
                                             năm than bùn đất sét
AB.8116 Máy đào          Nhân công 3,5/7 công 0,46     0,50         0,58     0,67
          gầu dây        Máy thi công
               3
          1,2m
                         Máy đào gầu
          chiều cao                      ca   0,248    0,272       0,312     0,360
                         dây 1,2m3
          đổ đất > 3m
                         Sà lan 250 t    ca   0,248    0,272       0,312     0,360
                                                1        2           3         4

Ghi chú:

Định mức tính cho trường hợp nạo vét đổ đất một bên, trường hợp nạo vét đổ đất 2 bên thì hao phí nhân công, máy thi công được nhân với hệ số 0,85 so với định mức đổ đất một bên tương ứng.

AB.81200 NẠO VÉT DƯỚI NƯỚC BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, xác định phạm vi đào. Di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường. Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường. Đào đất bằng máy đào đổ lên sà lan (vận chuyển đất đổ đi chưa tính trong định mức).

ĐVT: 100m3

Loại đất

Bùn Đất Đất thịt đặc, đất thịt pha cát, Đất sỏi lắng pha pha sét sét

Công tác Đơn

Mã hiệu             Thành phần hao phí      đọng    cát, có lẫn nửa
            xây dựng                     vị
                                              tới 3  pha sỏi, vỏ cứng,
                                             năm, sét có sò, hến sét
                                            đất than lẫn đất sét cứng
                                               bùn   sỏi   dính
AB.8121 Nạo vét       Nhân công 3,5/7         công   0,46   0,50   0,58    0,97
        dưới nước     Máy thi công
        bằng máy      Máy đào gầu dây
        đào gầu                                ca    0,248 0,272   0,312   0,520
                      1,6m3
        dây 1,6m3
                      Sà lan công tác 250 t    ca    0,248 0,272   0,312   0,520
        chiều sâu
        ≤ 6m          Sà lan 200 t             ca    0,248 0,272   0,312   0,520
                      Ca nô 23 cv              ca    0,124 0,136   0,156   0,260
                      Máy khác                 %      2      2      2       2
AB.8122 Nạo vét       Nhân công 3,5/7         công   0,33   0,37   0,42    0,62
        dưới nước     Máy thi công
        bằng máy      Máy đào gầu dây
        đào gầu                                ca    0,176 0,200   0,224   0,336
                      2,3m3
        dây 2,3m3
                      Sà lan công tác 250 t    ca    0,176 0,200   0,224   0,336
        chiều sâu
        ≤ 6m          Sà lan 200 t             ca    0,176 0,200   0,224   0,336
                      Ca nô 23 cv              ca    0,088 0,100   0,112   0,168
                      Máy khác                 %      2      2      2       2
AB.8123 Nạo vét          Nhân công 3,5/7        công   0,55   0,59   0,68    1,01
             dưới nước Máy thi công
             bằng máy
                       Máy đào gầu dây
             đào gầu                             ca    0,296 0,320   0,368   0,544
                       1,6m3
             dây 1,6m3
                       Sà lan công tác 250 t     ca    0,296 0,320   0,368   0,544
             chiều sâu
             > 6m ÷ 9m Sà lan 200 t              ca    0,296 0,320   0,368   0,544
                         Ca nô 23 cv             ca    0,148 0,160   0,184   0,272
                         Máy khác                %      2      2      2       2
AB.8124 Nạo vét          Nhân công 3,5/7        công   0,39   0,45   0,50    0,76
             dưới nước Máy thi công
             bằng máy
                        Máy đào gầu dây
             đào gầu                             ca    0,208 0,240   0,272   0,408
                      3
                        2,3m3
             dây 2,3m
                        Sà lan công tác 250 t    ca    0,208 0,240   0,272   0,408
             chiều sâu
             > 6m ÷ 9m Sà lan 200 t              ca    0,208 0,240   0,272   0,408
                         Ca nô 23 cv             ca    0,104 0,120   0,136   0,204
                         Máy khác                %      2      2      2       2
                                                        1      2      3       4

AB.81300 NẠO VÉT ĐẤT, ĐÁ BẰNG TÀU NGOẠM CÔNG SUẤT 3170 cv

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, xác định phạm vi đào. Di chuyển tàu đào bằng tàu kéo 1200 cv. Xúc đất, đá lên sà lan chở đất đá. Đảm bảo an toàn giao thông thủy trong phạm vi công trình. (Vận chuyển đất đá đổ đi chưa tính trong định mức).

Đơn vị tính: 100m3

Loại đất, đá

Bùn Đất

Đất đặc, thịt thịt đất sỏi pha pha Đất sét Đá mồ

Công tác                    Đơn  lắng          cát,
Mã hiệu          Thành phần hao phí             cát,            nửa     côi
        xây dựng                     vị  đọng        pha  sét
                                                pha           cứng, đường
                                         tới 3        có lẫn
                                                sét             sét    kính
                                         năm,        sỏi, vỏ
                                                 có            cứng 1÷3m
                                          đất        sò, hến
                                                lẫn
                                         than        đất sét
                                                sỏi
                                          bùn          dính

AB.813 Nạo vét

đất, đá   Nhân công 3,5/7       công 1,44 1,52 1,61            1,79     8,37
bằng tàu Máy thi công
tàu ngoạm
          Tàu đào gầu ngoạm
công suất                        ca 0,072 0,099 0,142         0,197 1,060
          3170 cv
3170 cv,
          Cầu nổi 30 t (làm neo) ca 0,036 0,042 0,071         0,099 0,530
chiều
sâu đào Tàu kéo 1200 cv          ca 0,018 0,025 0,036         0,049 0,265
9 ÷ 15m Sà lan 800 t             ca 0,072 0,099 0,142         0,197 1,060
          Sà lan chở dầu 250 t ca 0,018 0,025 0,036           0,049 0,350
            Sà lan chở nước 250 t   ca   0,014 0,015 0,016 0,018 0,350
            Ca nô 23 cv             ca   0,036 0,049 0,071 0,099 0,530
            Máy khác                %     2     2        2          2    2
                                          10    20      30      40      50

Ghi chú:

Chiều sâu đào từ 15 ÷ 20m thì định mức nạo vét bằng tàu đào được nhận hệ số 1,25. Từ độ sâu > 20m được nhân hệ số 1,35 so với định mức nạo vét bằng tàu đào tương ứng.

AB.82000 ĐÀO PHÁ ĐÁ, XÚC ĐÁ DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU NGOẠM

CÔNG SUẤT 3170 cv

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, thả phao, rùa, xác định vị trí phá đá, di chuyển tàu đến vị trí phá đá, thả phao, thả búa phá đá xuống vị trí, lặn kiểm tra đầu búa, phá đá theo quy trình, lặn kiểm tra bãi đá sau khi phá đá. Xúc đá sau khi phá lên sà lan, lặn kiểm tra trong quá trình bốc xúc và lặn kiểm tra mặt bằng sau khi bốc xúc.

Đơn vị tính: 100m3

Xúc đá

Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm sau khi phá bằng

Công tác xây                    Đơn                         tàu đào
Mã hiệu              Thành phần hao phí       Phá đá     Phá  đá
           dựng                          vị                         hoặc đá
                                            ngầm, đá ngầm, đá sau nổ
                                             cấp I, II cấp III, IV mìn lên sà
                                                                      lan
AB.821 Phá đá ngầm Nhân công 3,5/7        công         8,10       7,00      12,50
       bằng tàu      Máy thi công
       ngoạm công
                     Tàu đào 3170 cv       ca         2,970      2,580      0,370
       suất 3170 cv,
                     Cầu nổi 30 t          ca         1,480      1,280      0,185
       độ sâu ≤ 10m
                     Tàu kéo 1200 cv       ca         0,750      0,650      0,092

AB.822

Xúc đá sau Tàu phục vụ 360 cv ca               0,750      0,650         -
khi phá bằng Sà lan 800t            ca           -           -       0,370
tàu ngoạm Sà lan chở dầu 250 t ca              0,840      0,640      0,123
công suất     Sà lan chở nước 250 t ca         0,740      0,640      0,123
3170 cv, độ Trạm lặn                ca         0,740      0,640      0,185
sâu ≤ 10m
              Ca nô 23 cv           ca         0,740      0,640      0,185
                Máy khác               %        0,5         0,5        0,5
                                                 10         20         10

Ghi chú:

Trường hợp phá đá ngầm ở chiều sâu mực nước > 10m ÷ 20m được nhân hệ số 1,25, từ độ sâu > 20m được nhân hệ số 1,35 so với định mức đào đá và bốc xúc đá tương ứng.

AB.90000 VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT BẰNG TÀU KÉO, SÀ LAN VÀ TÀU

HÚT BỤNG TỰ HÀNH

Thành phần công việc:

- Đối với công tác nạo vét bằng tàu cuốc: Vận chuyển đất, cát 1km đầu và 1km tiếp theo do tàu cuốc đổ lên sà lan bằng tàu kéo.

- Đối với công tác nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành: Vận chuyển đất, cát 1km tiếp theo ngoài 6km đầu bằng tàu hút bụng tự hành.

AB.91000 VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT ĐỔ ĐI BẰNG TÀU KÉO, SÀ LAN

Đơn vị tính: 100m3/1km

Vận chuyển 1km tiếp

Vận theo

Công tác Thành phần Đơn chuyển
Mã hiệu Cự ly
xây dựng hao phí vị 1km Cự ly Cự ly
6÷
đầu 20km
20km
AB.911 Vận chuyển Máy thi công
đất, cát đổ đi Sà lan mở đáy
ca 0,094 0,080 0,071 0,069
bằng tàu kéo 400 t
360 cv, sà lan
Tàu kéo 360 cv ca 0,094 0,080 0,071 0,069
400 t
AB.912 Vận chuyển Máy thi công
đất, đá đổ đi Sà lan 800 t ÷
ca 0,038 0,032 0,029 0,027
bằng tàu kéo 1000 t
1200 cv, sà lan
Tàu kéo 1200 cv ca 0,038 0,032 0,029 0,027
800 t ÷ 1000 t
11 21 22 23

AB.92000 VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT ĐỔ ĐI 1KM TIẾP THEO NGOÀI 6KM

ĐẦU BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH

Đơn vị tính: 100m3/1km

Tàu hút Tàu hút Tàu hút bụng tự bụng tự bụng tự

Công tác                        Đơn hành     hành    hành
Mã hiệu                 Thành phần hao phí
           xây dựng                         vị  công    công    công
                                                suất    suất    suất
                                                    1390 cv 3958 cv   5945 cv
AB.921 Vận chuyển       Máy thi công
       đất, cát đổ đi   Tàu hút bụng tự hành
       1km tiếp theo    công suất 1390 cv      ca    0,011      -        -
       trong phạm       (hoặc tương tự)
       vi 6 ÷ 20km      Tàu hút bụng tự hành
       tàu hút bụng     công suất 3958 cv      ca      -      0,004      -
       tự hành          (hoặc tương tự)
                        Tàu hút bụng tự hành
                        công suất 5945 cv      ca      -        -      0,002
                        (hoặc tương tự)
                                                      10       20        30

Ghi chú:

Trường hợp vận chuyển đất bằng tàu hút bụng tự hành ngoài cự ly 20km thì định mức vận chuyển 1km tiếp theo từ km thứ 21 trở đi tính bằng 70% của định mức vận chuyển 1km tiếp theo tương ứng.

Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD

ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Chương III CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC

Hướng dẫn áp dụng:

1.

Định mức đóng cọc tính cho 100m cọc ngập đất, đoạn cọc không ngập đất hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,75 so với định mức đóng cọc tương ứng. Hao phí vật liệu cọc tính theo thiết kế.

2.

Định mức nhổ cọc tính cho 100m cọc ngập đất.

3.

Khi đóng, ép cọc xiên thì định mức nhân công, máy thi công được nhân hệ số 1,22 so định mức đóng cọc tương ứng.

4.

Trường hợp phải dùng cọc dẫn để đóng cọc âm thì định mức nhân công và máy thi công đóng, ép cọc dẫn được nhân với hệ số 1,05 so với định mức đóng, ép cọc tương ứng. Định mức chưa bao gồm công tác gia công cọc dẫn.

5.

Định mức đóng cọc bằng máy đóng cọc dưới nước chưa tính đến công tác làm sàn đạo, xà kẹp, phao nổi.

6.

Hao phí vật liệu khác theo định mức đã bao gồm hao phí vật liệu đệm đầu cọc, chụp đầu cọc.

7.

Xác định cấp đất để áp dụng định mức như sau:

- Nếu tổng cộng độ sâu của lớp đất cấp I ≥ 60% chiều dài cọc ngập đất thì áp dụng định mức đất cấp I.

- Nếu tổng cộng độ sâu của lớp đất cấp I < 40% chiều dài cọc ngập đất thiết kế thì áp dụng định mức đất cấp II.

8.

Trường hợp đóng, ép cọc phải sử dụng biện pháp khoan dẫn thì đoạn cọc đóng, ép qua chiều sâu khoan dẫn tính bằng định mức đóng, ép cọc vào đất cấp I (Công tác khoan dẫn chưa tính trong định mức).

9.

Công tác đóng cọc ống các loại chưa tính đến các hao phí cho việc xói hút hỗn hợp bùn, đất trong lòng cọc.

10.

Công tác đóng cọc ván thép (cọc larsen), cọc ống thép, cọc thép hình được định mức cho 100m cọc đóng nằm lại trong công trình. Trường hợp cọc nhổ lên, sử dụng lại nhiều lần thì hao phí vật liệu cọc được xác định như sau: a. Hao phí tính theo thời gian và môi trường

- Hao phí vật liệu cọc cho 1 lần đóng nhổ ứng với thời gian cọc nằm trong công trình ≤ 1 tháng như sau:

+ Nếu cọc đóng trên cạn hoặc trong môi trường nước ngọt bằng 1,17%,

+ Nếu cọc đóng trong môi trường nước lợ bằng 1,22%,

+ Nếu cọc đóng trong môi trường nước mặn bằng 1,29%.

- Thời gian cọc nằm lại trong công trình từ tháng thứ 2 trở đi thì cứ mỗi tháng hao phí vật liệu cọc được tính thêm như sau:

+ Nếu cọc đóng trên cạn hoặc đóng trong môi trường nước ngọt bằng 1,17%/tháng.

+ Nếu cọc đóng trong môi trường nước lợ bằng 1,22%/tháng.

+ Nếu cọc đóng trong môi trường nước mặn bằng 1,29%/tháng.

b. Hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu cọc, mũ cọc

- Đóng vào đất cấp I, II hao hụt bằng 3,5% cho một lần đóng nhổ.

- Đóng vào đất, đá, có ứng suất ≥ 5 kg/cm2 hao hụt bằng 4,5% cho một lần đóng nhổ. c. Trường hợp cọc được sản xuất tại công trình theo yêu cầu thì các hao phí, hao hụt nêu trên chỉ tính đối với vật liệu sản xuất cọc (thép tấm, thép hình).

11.

Trường hợp cọc không nhổ được phải cắt thì phần cọc cắt để lại công trình được tính 100% theo khối lượng cọc nằm trong công trình.

AC.11000 ĐÓNG CỌC BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo, đóng cọc theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển cọc trong phạm vi 30m.

AC.11100 ĐÓNG CỌC TRE BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: 100m

Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu xây dựng hao phí vị Bùn I II AC.1111 Đóng cọc tre bằng Vật liệu

thủ công, chiều   Cọc tre                 m      105        105     105
dài cọc ≤ 2,5m    Cây chống               cây    1,250     1,560    1,560
                      Gỗ ván              m3     0,007     0,009    0,009
                      Vật liệu khác       %        3         3       3
                      Nhân công 3,0/7    công    1,10      1,34     1,44

AC.1112 Đóng cọc tre bằng Vật liệu

thủ công, chiều   Cọc tre                 m      105        105     105
dài cọc > 2,5m    Cây chống               cây    1,320     1,650    1,650
                      Gỗ ván              m3     0,008     0,010    0,010
                      Vật liệu khác       %        3         3       3
                      Nhân công 3,0/7    công    1,68      2,02     2,25
                                                   0         1       2

AC.11200 ĐÓNG CỌC GỖ (HOẶC CỌC TRÀM) D8-10 CM BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: 100m

Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu xây dựng hao phí vị Bùn I II AC.1121 Đóng cọc gỗ (hoặc Vật liệu

cọc tràm) bằng thủ Cọc gỗ (cọc tràm) m          105       105      105
công, chiều dài cọc Cây chống        cây       1,500     1,660    1,660
≤ 2,5m              Gỗ ván           m3        0,008     0,010    0,010
                    Vật liệu khác     %          3         3        3
                    Nhân công 3,0/7 công        1,34      1,74     1,84

AC.1122 Đóng cọc gỗ (hoặc Vật liệu

cọc tràm) bằng thủ Cọc gỗ (cọc tràm) m          105       105      105
công, chiều dài cọc Cây chống        cây       1,550     1,730    1,730
> 2,5m              Gỗ ván           m3        0,010     0,012    0,012
                    Vật liệu khác     %          3         3        3
                    Nhân công 3,0/7 công        2,31      2,62     2,90
                                                 0         1       2

AC.12000 ĐÓNG CỌC BẰNG MÁY

AC.12100 ĐÓNG CỌC TRE BẰNG MÁY ĐÀO 0,5m3

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thiết bị thi công, định vị vị trí đóng cọc, đóng cọc bằng máy đào theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển cọc trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m

Công tác         Thành phần                        Cấp đất
Mã hiệu                                      Đơn vị
            xây dựng           hao phí                 Bùn        I       II

AC.1211 Đóng cọc tre Vật liệu

bằng máy đào Cọc tre                    m       105       105     105
0,5m3, chiều
               Nhân công 3,0/7         công     0,21     0,27     0,28
dài cọc ≤ 2,5m
               Máy thi công
                   Máy đào 0,5m3        ca     0,065     0,085    0,090

AC.1212 Đóng cọc tre Vật liệu

bằng máy đào Cọc tre                        m       105      105      105
0,5m3, chiều Nhân công 3,0/7               công     0,25     0,33     0,37
dài cọc > 2,5m Máy thi công
                    Máy đào 0,5m3           ca     0,072     0,098    0,108
                                                     0         1        2

Ghi chú:

Trường hợp tổ hợp sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.

AC.12200 ĐÓNG CỌC GỖ (HOẶC CỌC TRÀM) Φ8-10 CM BẰNG MÁY

ĐÀO 0,5m3

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thiết bị thi công, định vị vị trí đóng cọc, đóng cọc bằng máy đào theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cọc trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m

Công tác         Thành phần                          Cấp đất
Mã hiệu                                          Đơn vị
              xây dựng           hao phí                   Bùn        I       II

AC.1221 Đóng cọc gỗ Vật liệu

(hoặc cọc tràm) Cọc gỗ (cọc tràm)           m       105      105      105
bằng máy đào Nhân công 3,0/7               công     0,24     0,31     0,33
0,5m3, chiều Máy thi công
dài cọc ≤ 2,5m
                Máy đào 0,5m3               ca     0,077     0,100    0,106

AC.1222 Đóng cọc gỗ Vật liệu

(hoặc cọc tràm) Cọc gỗ (cọc tràm)           m       105      105      105
bằng máy đào Nhân công 3,0/7               công     0,29     0,39     0,43
0,5m3, chiều Máy thi công
dài cọc > 2,5m
                Máy đào 0,5m3               ca     0,085     0,115    0,127
                                                     0         1       2

Ghi chú:

Trường hợp tổ hợp sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.

AC.12400 ĐÓNG CỌC CỪ MÁNG BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC BẰNG BÚA

RUNG KẾT HỢP XÓI NƯỚC ĐẦU CỌC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển máy thi công, tháo hệ thép hình định vị, vận chuyển cọc trong phạm vi 30m, lắp đặt búa, cẩu cọc, tháo lắp ống cao su áp lực, đóng cọc theo đúng kỹ thuật.

AC.12410 ĐÓNG CỌC TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác           Thành phần          Đơn    Chiều cao máng cọc (cm)
hiệu     xây dựng             hao phí            vị    30-50     60-84 94-120

AC.124 Đóng cọc cừ Vật liệu máng bê Cọc cừ máng bê tông dự

tông dự ứng ứng lực                       m      101       101     101
lực trên cạn
             Thép hình định vị cọc        kg    46,61     49,86   53,1
bằng búa
rung 50 kW Ống cao su cao áp ϕ60          m      1,11     1,67    2,22
kết hợp xói    Ống cao su cao áp ϕ34      m      8,89     13,33   17,78
nước đầu cọc
               Cút thép đầu cọc D34/15   cái     0,44     0,67    0,89
               Vật liệu khác              %       5         5       5
               Nhân công 3,5/7           công    9,84     16,40   24,80
               Máy thi công
               Búa rung 50 kW             ca    2,392     3,880   5,848
               Máy bơm nước áp lực
                                          ca    2,392     3,880   5,848
               xói nước đầu cọc 300 cv
               Cần cẩu 50 t               ca    2,392     3,880   5,848
               Máy khác                   %      0,5       0,5     0,5
                                                  11       12      13

AC.12420 ĐÓNG CỌC DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác            Thành phần           Đơn    Chiều cao máng cọc (cm)
hiệu    xây dựng              hao phí             vị    30-50     60-84 94-120

AC.124 Đóng cọc cừ Vật liệu máng bê tông Cọc cừ máng bê tông dự

m      101       101     101
dự ứng lực    ứng lực
dưới nước     Thép hình định vị cọc       kg     46,610 49,860 53,100
bằng búa
              Ống cao su cao áp ϕ60        m     1,110     1,670   2,220
rung 50 kW
kết hợp xói   Ống cao su cao áp ϕ34        m     8,890     13,33 17,780
nước đầu cọc Cút thép đầu cọc D34/15      cái    0,440     0,670   0,890
              Vật liệu khác                %       5         5       5
              Nhân công 3,5/7             công   11,28     18,24   27,60
              Máy thi công
              Búa rung 50 kW               ca    2,864     4,664   7,024
              Máy bơm nước áp lực
                                           ca    2,864     4,664   7,024
              xói nước đầu cọc 300 cv
              Cần cẩu 50 t                 ca    2,864     4,664   7,024
              Sà lan 200 t                 ca    2,864     4,664   7,024
              Sà lan chở vật liệu 200 t    ca    2,864     4,664   7,024
              Tàu kéo 150 cv               ca    1,432     2,336   3,512
              Máy khác                     %      0,5       0,5     0,5
                                                   21       22      23

AC.13000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG BÚA

MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA 1,2 T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Cấp đất

Mã     Công tác Thành phần Đơn                 I                      II
hiệu   xây dựng   hao phí   vị                  Kích thước cọc (cm)
                                     20x20 25x25 30x30 20x20 25x25 30x30

AC.131 Đóng cọc Vật liệu bê tông Cọc bê tông m 101 101 101 101 101 101

cốt thép Vật liệu khác %   1,5   1,5   1,5   1,5   1,5   1,5
trên cạn Nhân công
bằng máy 3,5/7        công 3,36 3,50 4,76 3,67 4,54 5,46
đóng cọc Máy thi công
1,2 t,   Máy đóng
chiều                  ca 1,680 1,960 2,380 1,834 2,268 2,730
         cọc 1,2 t
dài cọc
≤ 24m    Máy khác      %     6    6     6     6     6     6

AC.132 Đóng cọc Vật liệu bê tông Cọc bê tông m 101 101 101 101 101 101

cốt thép Vật liệu khác %   1,5   1,5   1,5   1,5   1,5   1,5
trên cạn Nhân công
bằng                  công 2,74 3,29 4,03 3,30 3,84 4,87
           3,5/7
máy đóng Máy thi công
cọc 1,2 t,
           Máy đóng
chiều dài              ca 1,372 1,645 2,016 1,652 1,918 2,436
           cọc 1,2 t
cọc
> 24m      Máy khác    %     6    6     6     6     6     6
                                11     12     13     21     22      23

AC.14000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG BÚA MÁY

CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA 1,8T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Công Cấp đất

Mã       tác    Thành phần Đơn                 I                                  II
hiệu     xây      hao phí   vị                          Kích thước cọc (cm)
        dựng

20x20 25x25 30x30 35x35 20x20 25x25 30x30 35x35 AC.141 Đóng Vật liệu

cọc bê Cọc bê tông m 101           101        101      101    101    101          101    101
tông cốt
thép trên Vật liệu khác %   1,5     1,5       1,5      1,5    1,5    1,5          1,5    1,5
cạn       Nhân công
                       công 2,67   3,21       3,95    4,82   3,21   3,85          4,66   5,81
bằng      3,5/7
máy
đóng      Máy thi công
  cọc 1,8 t, Máy đóng
                        ca   1,337 1,603 1,974 2,408 1,603 1,925 2,331 2,891
  chiều cọc 1,8 t
  dài cọc
             Máy khác   %     6     6          6        6      6         6         6      6
  ≤ 24m

AC.142 Đóng Vật liệu cọc bê Cọc bê tông m 101 101 101 101 101 101 101 101 tông cốt thép trên Vật liệu % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 cạn khác bằng Nhân công công 2,58 2,86 3,50 4,03 3,11 3,60 4,38 5,39 máy 3,5/7 đóng Máy thi cọc 1,8 t, công chiều

Máy đóng dài cọc ca 1,288 1,428 1,750 2,016 1,554 1,799 2,191 2,695 cọc 1,8 t

> 24m

Máy khác   %    6     6     6     6     6     6     6     6
                   11    12        13       14     21     22           23     24

AC.15000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG BÚA

MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA 2,5 t

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Cấp đất

Công

Mã      tác Thành phần Đơn                 I                           II
hiệu    xây   hao phí   vị                      Kích thước cọc (cm)
       dựng

25x25 30x30 35x35 40x40 25x25 30x30 35x35 40x40 AC.151 Đóng Vật liệu cọc bê Cọc bê tông m 101 101 101 101 101 101 101 101 tông cốt thép Vật liệu

% 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 trên cạn khác bằng Nhân công công 3,08 3,58 4,16 5,12 3,43 4,35 5,04 6,20 máy 3,5/7 đóng Máy thi cọc 2,5 t, công chiều

Máy đóng dài cọc ca 1,400 1,610 1,869 2,310 1,505 1,848 2,275 2,639 cọc 2,5 t

≤ 24m

Máy khác % 6 6 6 6 6 6 6 6 AC.152 Đóng Vật liệu cọc bê Cọc bê tông m 101 101 101 101 101 101 101 101 tông cốt thép Vật liệu khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 trên cạn Nhân công công 2,80 3,25 3,70 4,54 3,36 3,70 4,42 5,07 bằng 3,5/7 máy Máy thi đóng công cọc 2,5 t,

Máy đóng chiều ca 1,386 1,575 1,716 1,944 1,484 1,785 2,054 2,353 cọc 2,5 t dài cọc

> 24m Máy khác           %     6    6     6     6     6     6     6     6
                           11    12       13   14     21     22        23   24

AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG BÚA MÁY

CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA 3,5 t

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Cấp đất

Mã      Công tác     Thành phần   Đơn            I                   II
hiệu    xây dựng       hao phí     vị             Kích thước cọc (cm)
                                        30x30 35x35 40x40 30x30 35x35 40x40

AC.161 Đóng cọc Vật liệu bê tông Cọc bê tông m 101 101 101 101 101 101 cốt thép

Vật liệu khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 trên cạn bằng máy Nhân công 3,5/7 công 3,28 3,85 4,62 3,85 4,41 5,04 đóng cọc Máy thi công

3,5 t, chiều dài cọc Máy đóng cọc ca 1,428 1,666 1,995 1,736 1,995 2,394

3,5 t

≤ 24m

Máy khác % 6 6 6 6 6 6 AC.162 Đóng cọc Vật liệu bê tông Cọc bê tông m 101 101 101 101 101 101 cốt thép

Vật liệu khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 trên cạn bằng máy Nhân công 3,5/7 công 2,56 3,21 3,93 3,35 3,92 4,73 đóng cọc Máy thi công

3,5 t, chiều

Máy đóng cọc dài cọc ca 1,379 1,603 1,967 1,673 1,960 2,352

3,5 t

> 24m

Máy khác      %    6     6     6     6     6     6
                       11     12     13    21     22     23

AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG BÚA

MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA 4,5 T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Cấp đất

Công tác Thành phần Đơn I II Mã hiệu xây dựng hao phí vị Kích thước cọc (cm)

45x45 45x45 AC.163 Đóng cọc bê tông cốt Vật liệu thép trên cạn bằng máy

Cọc bê tông               m       101               101
       đóng cọc 4,5 t, chiều
       dài cọc ≤ 24m          Vật liệu khác            %       1,500          1,500
                                 Nhân công 3,5/7      công     4,81           5,89
                                 Máy thi công
                                 Máy đóng cọc 4,5 t    ca      2,272          2,751
                                 Máy khác              %            6              6
AC.164 Đóng cọc bê tông cốt      Vật liệu
       thép trên cạn bằng
                                 Cọc bê tông            m       101               101
       máy đóng cọc 4,5 t,
       chiều dài cọc > 24m       Vật liệu khác         %       1,500          1,500
                                 Nhân công 3,5/7      công     4,34           5,33
                                 Máy thi công
                                 Máy đóng cọc 4,5 t    ca      2,169          2,66
                                 Máy khác              %            6              6
                                                                14                24

AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC TRÊN CẠN

BẰNG BÚA MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA 8 T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Cấp đất

Công tác Thành phần Đơn I II Mã hiệu

xây dựng               hao phí        vị Kích thước cọc (cm)
                                                               50x50         50x50
AC.165 Đóng cọc bê tông cốt     Vật liệu
       thép dự ứng lực trên cạn Cọc bê tông             m       101               101
       bằng máy đóng cọc 8 t,
                                Vật liệu khác           %       1,5               1,5
       chiều dài cọc ≤ 24m
                                Nhân công 3,5/7        công     5,94          7,01
                                   Máy thi công
                                   Máy đóng cọc 8 t     ca      2,15          2,51
                                   Máy khác             %           6             6
AC.166 Đóng cọc bê tông cốt     Vật liệu
       thép dự ứng lực trên cạn Cọc bê tông             m       101               101
       bằng máy đóng cọc 8 t,
                                Vật liệu khác           %       1,5               1,5
       chiều dài cọc > 24m
                                Nhân công 3,5/7        công     5,36          6,26
                                   Máy thi công
                                   Máy đóng cọc 8 t     ca      2,10          2,44
                                   Máy khác             %           6             6
                                                                15                25

AC.17000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU

ĐÓNG CỌC BÚA 1,8 T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển thiết bị, cọc vào vị trí thi công trong phạm vi 30m, định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác           Thành phần          Đơn      Kích thước cọc (cm)
  hiệu      xây dựng             hao phí            vị    30x30    35x35    40x40
AC.171 Đóng cọc bê      Vật liệu
       tông cốt thép    Cọc bê tông                 m      101      101      101
       dưới nước bằng
                        Vật liệu khác               %        2        2       2
       tàu đóng cọc
                        Nhân công 3,5/7            công    4,60     5,78     6,22
       búa 1,8 t, chiều
       dài cọc ≤ 24m Máy thi công
                          Tàu đóng cọc búa 1,8t     ca    2,180    2,430    2,760
                          Cần cẩu 25 t              ca    2,180    2,430    2,760
                          Tàu kéo 150 cv            ca    0,135    0,135    0,135
                          Sà lan 250 t              ca    2,180    2,430    2,760
                          Máy khác                  %        2        2       2
AC.172 Đóng cọc bê      Vật liệu
       tông cốt thép    Cọc bê tông                 m      101      101      101
       dưới nước bằng Vật liệu khác                 %        2        2       2
       tàu đóng cọc     Nhân công 3,5/7            công    4,04     4,86     5,65
       búa 1,8 t, chiều
       dài cọc > 24m Máy thi công
                          Tàu đóng cọc búa 1,8 t    ca    1,929    2,157    2,461
                          Cần cẩu 25 t              ca    1,929    2,157    2,461
                          Tàu kéo 150 cv            ca    0,135    0,135    0,135
                          Sà lan 250 t              ca    1,929    2,157    2,461
                          Máy khác                  %        2        2       2
                                                            11       12       13

AC.18000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU

ĐÓNG CỌC BÚA 2,5 t

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển thiết bị, cọc vào vị trí thi công trong phạm vi 30m, định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Mã         Công tác             Thành phần          Đơn Kích thước cọc (cm)
hiệu        xây dựng               hao phí            vị 30x30 35x35 40x40

AC.181 Đóng cọc bê tông Vật liệu

cốt thép dưới nước Cọc bê tông                   m     101      101    101
bằng tàu đóng cọc Vật liệu khác                  %      2        2      2
búa 1,8 t, chiều dài Nhân công 3,5/7            công   4,20     4,88   6,02
cọc ≤ 24m
                     Máy thi công
                       Tàu đóng cọc búa 2,5t     ca    1,728 2,052 2,499
                       Cần cẩu 25 t              ca    1,728 2,052 2,499
                       Tàu kéo 150 cv            ca    0,135 0,135 0,135
                       Sà lan 250 t              ca    1,728 2,052 2,499
                       Máy khác                  %      2        2      2

AC.182 Đóng cọc bê tông Vật liệu

cốt thép dưới nước Cọc bê tông                   m     101      101    101
bằng tàu đóng cọc Vật liệu khác                  %      2        2      2
búa 1,8 t, chiều dài Nhân công 3,5/7            công   3,54     4,10   4,82
cọc > 24m
                     Máy thi công
                       Tàu đóng cọc búa 2,5 t    ca    1,682 1,830 2,010
                       Cần cẩu 25 t              ca    1,682 1,739 2,010
                       Tàu kéo 150 cv            ca    0,135 0,135 0,135
                       Sà lan 250 t              ca    1,682 1,739 2,010
                       Máy khác                  %      2        2      2
                                                        11       12     13

AC.19000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU

ĐÓNG CỌC BÚA 3,5 t

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển thiết bị, cọc vào vị trí thi công trong phạm vi 30m, định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Mã          Công tác             Thành phần         Đơn Kích thước cọc (cm)
hiệu         xây dựng               hao phí           vị 30x30 35x35 40x40

AC.191 Đóng cọc bê tông Vật liệu

cốt thép dưới nước Cọc bê tông                  m     101     101     101
bằng tàu đóng cọc Vật liệu khác                 %       2       2      2
búa 3,5 t, chiều dài Nhân công 3,5/7           công   3,46    4,06    4,89
cọc ≤ 24m
                     Máy thi công
                      Tàu đóng cọc búa 3,5 t    ca    1,496 1,734 2,079
                      Cần cẩu 25 t              ca    1,496 1,734 2,079
                      Tàu kéo 150 cv            ca    0,135 0,135 0,135
                      Sà lan 250 t              ca    1,496 1,734 2,079
                      Máy khác                  %       2       2      2

AC.192 Đóng cọc bê tông Vật liệu

cốt thép dưới nước Cọc bê tông                  m     101     101     101
bằng tàu đóng cọc Vật liệu khác                 %       2       2      2
búa 3,5 t, chiều dài Nhân công 3,5/7           công   2,74    3,53    4,17
cọc > 24m
                     Máy thi công
                      Tàu đóng cọc búa 3,5t     ca    1,476 1,710 2,150
                      Cần cẩu 25 t              ca    1,476 1,710 2,150
                      Tàu kéo 150 cv            ca    0,135 0,135 0,135
                      Sà lan 250 t              ca    1,476 1,710 2,150
                      Máy khác                  %       2       2      2
                                                       11      12      13

AC.19000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU

ĐÓNG CỌC BÚA ≤ 4,5 t

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển thiết bị, cọc vào vị trí thi công trong phạm vi 30m, định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Công tác Thành phần Đơn Kích thước cọc (cm) Mã hiệu xây dựng hao phí vị 45 x 45 AC.193 Đóng cọc bê tông Vật liệu

cốt thép dưới nước Cọc bê tông                   m           101,00
bằng tàu đóng cọc Vật liệu khác                  %           1,500
búa 4,5 t, chiều dài
cọc ≤ 24m            Nhân công 3,5/7           công           5,23
                      Máy thi công
                      Tàu đóng cọc búa 4,5 t     ca          2,349
                      Cần cẩu 25 t               ca          2,349
                      Tàu kéo 150 cv             ca          0,135
                      Sà lan 250 t               ca          2,349
                      Máy khác                   %              2

AC.194 Đóng cọc bê tông Vật liệu cốt thép dưới nước

Cọc bê tông                 m           101,00
bằng tàu đóng cọc
búa 4,5 t, chiều dài Vật liệu khác               %           1,500
cọc > 24m            Nhân công 3,5/7           công           5,04
                      Máy thi công
                      Tàu đóng cọc búa 4,5 t     ca          2,198
                      Cần cẩu 25 t               ca          2,198
                      Tàu kéo 150 cv             ca          0,135
                      Sà lan 250 t               ca          2,198
                      Máy khác                   %              2
                                                               14

AC.21000 ĐÓNG CỌC ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG MÁY ĐÓNG

CỌC 3,5 t HOẶC BÚA RUNG 170 kW

AC.21110 ĐÓNG CỌC TRÊN CẠN

AC.21120 ĐÓNG CỌC DƯỚI NƯỚC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đưa cọc đến vị trí đóng, dựng cọc, chằng giữ cọc, lắp dựng tháo dỡ chụp đầu cọc, neo định vị cọc. Đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Trên cạn Dưới nước

Công tác     Thành phần    Đơn
Mã hiệu                                           Đường kính cọc (mm)
        xây dựng       hao phí      vị
                                         ≤550 ≤800 ≤1000 ≤550 ≤800 ≤1000

AC.211 Đóng cọc Vật liệu

ống bê    Cọc ống bê tông m 101 101 101                 101     101    101
tông cốt Vật liệu khác     %    2    2    2              2       2        2
thép trên
          Nhân công 3,5/7 công 5,96 7,42 8,89           7,65 9,10 10,80
cạn bằng
máy đóng Máy thi công
cọc 3,5 t
hoặc búa Máy đóng cọc
                           ca 2,394 -      -                      -       -
rung      3,5 t
170kW

AC.211 Đóng cọc Tàu đóng cọc

-      -       -    2,870     -       -
ống bê     3,5 t
tông cốt Búa rung
                             ca     -    2,70 3,08        -     3,220 3,710
thép dưới 170 kW
nước       Cần cẩu 25 t      ca 2,394 2,70 3,08 2,870 3,220 3,710
bằng tàu
           Tời điện 5 t      ca     -    2,70 3,08        -     3,220 3,710
đóng cọc
           Phao thép 60 t    ca     -      -       -            6,440 7,420
3,5 t hoặc
           Sà lan 400 t      ca     -      -       -    2,870 3,220 3,710
búa rung
170kW Tàu kéo 150 cv         ca     -      -       -    0,135 0,540 0,540
           Máy khác          %     1       1       1     2,5     2,5   2,5
                                   11     12       13    21      22       23

AC.21200 ĐÓNG CỌC ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP DƯỚI NƯỚC BẰNG

TÀU ĐÓNG CỌC BÚA THỦY LỰC 7,5 tấn

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đưa cọc đến vị trí đóng, định vị hệ nổi, định vị cọc, dựng cọc, chằng giữ cọc, lắp dựng tháo dỡ chụp đầu cọc, neo định vị cọc. Đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Dưới nước

Công tác           Thành phần         Đơn
Mã hiệu                                                   Đường kính cọc (mm)
                xây dựng             hao phí           vị
                                                          ≤600 ≤800 ≤1000
AC.2121 Đóng cọc ống          Vật liệu
        bê tông cốt thép
                              Cọc ống bê tông           m     101       101      101
        dưới nước bằng
        tàu đóng cọc búa      Vật liệu khác            %      1,5       1,5      1,5
        thủy lực 7,5 t        Nhân công 3,5/7         công    8,40     8,79      9,24
                              Máy thi công
                              Tàu đóng cọc búa thủy
                                                       ca    1,920     2,008 2,112
                              lực 7,5 t
                              Cần cẩu 50 t             ca    1,920     2,008 2,112
                              Sà lan 400 t             ca    1,920     2,008 2,112
                              Tàu kéo 150 cv           ca    0,135     0,135 0,135
                              Máy khác                 %      0,5       0,5      0,5
                                                               1         2        3

Ghi chú:

Công tác đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực 7,5 t áp dụng đối với trường hợp cọc nối trước có chiều dài đoạn cọc đã nối ≤ 50m.

AC.21500 KHOAN DẪN PHỤC VỤ ĐÓNG, ÉP CỌC BẰNG MÁY

KHOAN XOAY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, thiết bị. Khoan lỗ theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn, bơm dung dịch sét trong quá trình khoan. Kiểm tra điều kiện của lỗ khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan.

Đơn vị tính: m

Mã         Công tác                              Đơn    Đường kính (mm)
                          Thành phần hao phí
hiệu       xây dựng                               vị 300 400 500 600

AC.215 Khoan dẫn phục Vật liệu vụ đóng, ép cọc Bộ choòng nón xoay - cái 0,015 0,015 0,038 0,058 bằng máy khoan loại M xoay

Cần khoan D63,5mm      m 0,013 -        -     -
Cần khoan D114mm       m     - 0,013 0,024 0,034
Đầu nối cần            bộ 0,003 0,003 0,006 0,008
Đất sét                m3 0,369 0,656 1,025 1,476
Nước thi công          m3 1,96 3,48 5,444 7,840
Vật liệu khác          %    5     5     5     5
Nhân công 3,5/7       công 0,16 0,21 0,26 0,28
Máy thi công
Máy khoan xoay 54 cv ca 0,050 -         -     -
Máy khoan xoay 300 cv ca     - 0,071 0,086 0,093

Máy bơm nước 2 kW ca 0,011 0,014 0,021 0,030

Máy trộn dung dịch ca 0,023 0,029 0,041 0,060

750 l

Máy khác                  %      2      2      2      2
                                10     20     30     40

Ghi chú:

- Định mức dự toán trên được xác định với độ sâu lỗ khoan từ 3m ÷ 12m;

- Trường hợp độ sâu lỗ khoan < 3m thì không tính hao phí vật liệu đất sét và nước thi công; không tính hao phí máy bơm nước 2kW và máy trộn dung dịch 750L.

AC.22000 ĐÓNG CỌC ỐNG THÉP, CỌC THÉP HÌNH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, định vị tim cọc, dựng cọc, đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Công tác lắp dựng tháo dỡ giá búa, đường di chuyển búa, làm sàn đạo đóng cọc chưa tính trong định mức.

AC.22300 ĐÓNG CỌC ỐNG THÉP BẰNG BÚA MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG

BÚA ≤ 1,8 TẤN

Đơn vị tính: 100m

Trên cạn Dưới nước

Công tác        Thành phần     Đơn
Mã hiệu                                              Đường kính cọc (mm)
               xây dựng          hao phí       vị
                                                    ≤ 300 ≤ 500 ≤ 300 ≤ 500

AC.2231 Đóng cọc ống thép Vật liệu

trên cạn bằng máy Cọc               m     100    100    100    100
đóng cọc 1,8 t
                  Vật liệu khác     %      1      1      1,5   1,5
                   Nhân công 3,5/7 công   2,85   2,99   4,14   4,34

AC.2232 Đóng cọc ống thép Máy thi công dưới nước bằng tàu Máy đóng

ca    1,424 1,496     -     -
đóng cọc 1,8 t     cọc 1,8 t
                   Tàu đóng
                                            -     -     1,840 1,928
                   cọc 1,8 t
                   Cần cẩu 25 t     ca      -     -     1,840 1,928
                   Tàu kéo 150 cv   ca      -     -     0,135 0,135
                   Sà lan 200 t     ca      -     -     1,840 1,928
                   Máy khác         %      3      3      3      3
                                           1      2      1      2

AC.22400 ĐÓNG CỌC ỐNG THÉP BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC BÚA THỦY

LỰC ≤ 7,5 TẤN

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác              Thành phần                   Đường kính cọc (mm)
                                                  Đơn vị
hiệu     xây dựng                hao phí                    ≤600       ≤800      ≤1000

AC.224 Đóng cọc ống Vật liệu

thép dưới nước Cọc ống thép           m               100        100        100
bằng tàu đóng Vật liệu khác           %                0,5        0,5       0,5
cọc búa thủy   Nhân công 3,5/7       công             6,27       6,57       6,90
lực 7,5 t
               Máy thi công
               Tàu đóng cọc búa thủy
                                      ca              1,672      1,752     1,840
               lực 7,5 t
               Cần cẩu 50 t           ca              1,672      1,752     1,840
               Sà lan 400 t           ca              1,672      1,752     1,840
               Tàu kéo 150 cv         ca              0,135      0,135     0,135
               Máy khác               %                0,5        0,5       0,5
                                                       10         20        30

AC.22500 ĐÓNG CỌC THÉP HÌNH (THÉP U, I) BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC

1,2 t HOẶC TÀU ĐÓNG CỌC 1,2 t

Đơn vị tính: 100m

Chiều dài cọc (m)

Mã     Công tác         Thành phần          Đơn            ≤ 10                > 10
 hiệu   xây dựng           hao phí            vị                    Cấp đất
                                                       I           II      I           II
AC.225 Đóng cọc      Vật liệu
       thép hình     Cọc U, I                 m      100       100       100       100
       trên cạn      Vật liệu khác            %       1         1         1         1
       bằng máy      Nhân công 3,5/7         công    3,55      3,74      5,02      5,38
       đóng cọc
                     Máy thi công
       1,2 t
                     Máy đóng cọc 1,2 t       ca     1,776 1,872 2,512 2,688
                     Máy khác                 %        2           2      1,5      1,5
AC.226 Đóng cọc          Vật liệu
          thép hình      Cọc U, I                 m     100         100         100     100
          dưới nước
                         Vật liệu khác            %      1           1           1          1
          bằng tàu
                         Nhân công 3,5/7         công   5,14        5,67        7,58    8,06
          đóng cọc
          búa 1,2 t      Máy thi công
                         Tàu đóng cọc 1,2 t       ca    2,314 2,457 3,283 3,491
                         Cần cẩu 25 t             ca    2,314 2,457 3,283 3,491
                         Tàu kéo 150 cv           ca    0,135 0,135 0,135 0,135
                         Sà lan 200 t             ca    2,314 2,457 3,283 3,491
                         Máy khác                 %      2           2           2          2
                                                         11         12           21      22

AC.23100 NHỔ CỌC THÉP HÌNH, THÉP ỐNG BẰNG CẦN CẨU 25 t

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy móc, thiết bị nhổ cọc. Căn chỉnh, nhổ cọc thép hình, thép ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m cọc

Mã                                     Thành phần          Đơn          Trên         Dưới
          Công tác xây dựng
  hiệu                                     hao phí            vị          cạn          nước
AC.231 Nhổ cọc thép hình, Nhân công 3,5/7                    công         2,66         3,71
          cọc ống thép bằng     Máy thi công
          cần cẩu 25 t
                                Cần cẩu 25 t                  ca         1,330         1,632
                                Tàu kéo 150 cv                ca           -           0,060
                                Sà lan 200 t                  ca           -           1,632
                                Máy khác                      %            2            2
                                                                           10           20

Ghi chú: Không phân biệt tiết diện cọc, loại cọc

AC.23200 NHỔ CỪ LARSEN BẰNG BÚA RUNG 170 kW

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí nhổ cừ. Căn chỉnh, rung nhổ cừ larsen, theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m cọc

Công tác                                Đơn      Trên     Dưới
Mã hiệu                      Thành phần hao phí
               xây dựng                                vị       cạn      nước
AC.232 Nhổ cừ Larsen Nhân công 3,5/7                  công      5,01     6,04
          bằng búa rung
                          Máy thi công
          170 kW
                          Búa rung 170 kW              ca      1,784     2,168
                          Cần cẩu 25 T                 ca      1,784     2,168
                          Tàu kéo 150 CV               ca         -      0,070
                          Sà lan 200 T                 ca         -      2,168
                          Máy khác                     %         3         3
                                                                 10       20

AC. 24500 THI CÔNG GIẾNG CÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP ÉP RUNG

LÀM CHẶT CÁT BẰNG MÁY BƠM NƯỚC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công, định vị tim giếng, di chuyển thiết bị và đưa ống vách thép vào vị trí thi công, ép và rung hạ ống vách đến độ sâu thiết kế, xúc cát vào ống vách bằng thủ công kết hợp máy xúc lật, làm chặt cát bằng máy bơm nước kết hợp rung nhổ ống vách, hoàn thiện giếng cát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Cấp đất

I II

Mã       Công tác          Thành phần      Đơn     Đường kính giếng D400 mm
  hiệu     xây dựng            hao phí        vị             Chiều dài giếng
                                                                 20 < L        20 < L
                                                    L ≤ 20              L ≤ 20
                                                                  ≤ 40          ≤ 40
AC.245 Thi công        Vật liệu
         giếng cát    Cát                    m3     16,190 16,190 16,190 16,190
         bằng phương
                      Vật liệu khác           %       2            2         2           2
         pháp ép rung
                      Nhân công 3,5/7        công    1,76        1,42       2,10        1,93
         kết hợp máy
         bơm nước     Máy thi công
                      Máy búa rung tự
                                              ca    0,174          -       0,193          -
                      hành 60 kW
                       Máy búa rung tự
                                              ca      -          0,160       -          0,178
                       hành 90 kW
                       Máy bơm nước
                                              ca    0,174        0,160     0,193        0,178
                       1,1 kW
                       Máy xúc lật 1,25 m3    ca    0,107        0,099     0,113        0,104
                       Máy khác               %       2            2         2           2
                                                     11           12         21          22

AC.24600 THI CÔNG GIẾNG CÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP ÉP RUNG

LÀM CHẶT CÁT BẰNG MÁY NÉN KHÍ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công, định vị tim giếng, di chuyển thiết bị và đưa ống vách thép vào vị trí thi công, ép và rung hạ ống vách đến độ sâu thiết kế, xúc cát vào ống vách bằng máy xúc lật, làm chặt cát bằng máy nén khí kết hợp rung nhổ ống vách, hoàn thiện giếng cát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Cấp đất

Công                                          I                     II
 tác        Thành phần        Đơn     Đường kính giếng D400 mm

Mã hiệu

xây          hao phí          vị            Chiều dài giếng (m)
dựng                                              20 < L        20 < L
                                     L ≤ 20              L ≤ 20
                                                   ≤ 40          ≤ 40

AC.246 Thi công Vật liệu

giếng cát Cát                  m3     16,190 16,190 16,190 16,190
bằng
          Vật liệu khác         %       2            2         2           2
phương
          Nhân công 3,5/7      công    1,15        1,10       1,44        1,38
pháp ép
rung kết Máy thi công
hợp máy Máy búa rung tự
                                ca    0,154          -       0,170         -
nén khí hành 60kW
         Máy búa rung tự
                                ca      -          0,147       -          0,163
         hành 90kW
         Máy nén khí
                                ca    0,154          -       0,170         -
         660m3/h
         Máy nén khí
                                ca      -          0,147       -          0,163
         1200m3/h
         Máy xúc lật 1,25 m3    ca    0,095        0,091     0,100        0,096
         Máy khác               %       2            2         2           2
                                       11           12        21           22

AC.25000 ÉP TRƯỚC CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc bê tông cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Cấp đất

Mã     Công tác Thành phần Đơn             I                      II
hiệu   xây dựng   hao phí   vị                 Kích thước cọc (cm)
                                   15x15 20x20 25x25 15x15 20x20 25x25

AC.251 Ép trước Vật liệu cọc bê

Cọc bê tông    m   101    101      101    101    101   101
tông cốt
thép      Vật liệu khác %     1      1        1      1      1     1
chiều dài Nhân công
đoạn cọc 3,5/7          công 4,68   8,47     9,98   5,38   9,73 12,18
≤ 4m
          Máy thi công
         Máy ép cọc
                        ca   1,169 1,694 1,995 1,344 1,946 2,436
         150 t
         Cần cẩu 10 t   ca   1,169 1,694 1,995 1,344 1,946 2,436
         Máy khác       %      3     3        3      3      3     3

AC.252 Ép trước Vật liệu cọc bê

Cọc bê tông    m   101    101      101    101    101   101
tông cốt
thép      Vật liệu khác %     1      1        1      1      1     1
chiều dài Nhân công
đoạn cọc 3,5/7          công 4,34   7,88     8,75   5,10   8,58 10,75
> 4m
          Máy thi công
         Máy ép cọc
                        ca   1,085 1,575 1,750 1,274 1,715 2,135
         150 t
         Cần cẩu 10 t   ca   1,085 1,575 1,750 1,274 1,715 2,135
         Máy khác       %      3     3        3      3      3     3
                              11    12        13    21     22    23

AC.26300 ÉP CỌC ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC BẰNG

MÁY ÉP ROBOT THỦY LỰC TỰ HÀNH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc đến độ sâu thiết kế theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Cấp đất

Mã      Công tác       Thành phần       Đơn             I                   II
hiệu     xây dựng         hao phí         vị           Đường kính cọc (mm)
                                                 400         600     400          600

AC.263 Ép cọc ống Vật liệu bê tông cốt Cọc bê tông dự

m             101         101     101          101
thép dự ứng ứng lực
lực bằng    Vật liệu khác    %              1           1          1         1
máy ép      Nhân công 3,5/7 công           6,26        6,72    6,17         6,62
Robot thủy
            Máy thi công
lực tự hành
            Máy ép cọc
            Robot thủy lực   ca           1,200        1,216   1,237 1,252
            tự hành 860 t
               Cần cẩu 50 t         ca    0,300        0,304   0,310 0,313
               Máy khác             %        1          1          1         1
                                            11          12      21          22

AC.26400 ÉP CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC BẰNG MÁY ÉP

ROBOT THỦY LỰC TỰ HÀNH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc đến độ sâu thiết kế theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Cấp đất

Mã      Công tác         Thành phần       Đơn           I               II
     hiệu    xây dựng           hao phí         vị          Kích thước cọc (cm)
                                                        35x35 40x40 35x35 40x40
AC.264 Ép cọc bê           Vật liệu
            tông cốt    Cọc bê tông                m    101          101           101    101
            thép dự ứng
                        Vật liệu khác              %     0,5         0,5           0,5     0,5
            lực bằng
            máy ép      Nhân công 3,5/7        công     4,64         4,98       4,78      5,13
            Robot thủy Máy thi công
            lực tự hành Máy ép cọc Robot
                           thủy lực tự hành        ca   0,958     0,969        0,987     0,998
                           860 t
                           Cần cẩu 50t             ca   0,239     0,243        0,246     0,250
                           Máy khác                %     0,5         0,5           0,5     0,5
                                                         11          12            21      22

AC.27000 ÉP, NHỔ CỌC CỪ LARSEN BẰNG MÁY ÉP THỦY LỰC

Đơn vị tính: 100m

Công tác Thành phần Mã hiệu Đơn vị Nhổ cọc Ép cọc xây dựng hao phí

AC.271 Ép, nhổ cọc cừ Nhân công 3,5/7                          công          4,65        11,83
       larsen bằng máy Máy thi công
       ép thủy lực     Máy ép thủy lực 130 t                    ca           0,864       1,296
                                Cần cẩu 25 t                    ca           0,864       1,296
                                Máy khác                        %              1          1
                                                                              10          20

Ghi chú: Vật liệu cọc chưa tính trong định mức.

AC.29000 CÔNG TÁC NỐI CỌC

AC.29100 NỐI CỪ LARSEN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công bản táp và hàn nối, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã        Công tác           Thành phần
                                              Đơn vị    Trên cạn    Dưới nước
 hiệu      xây dựng             hao phí
AC.291 Nối cừ Larsen      Vật liệu
                          Thép hình              kg       12,50       12,50
                          Que hàn                kg       1,750       1,750
                          Nhân công 3,5/7        công     0,50         0,65
                          Máy thi công
                          Máy hàn 23 kW           ca      0,550       0,550
                          Cần cẩu 25 t            ca      0,100       0,150
                          Sà lan 200 t            ca        -         0,150
                          Máy khác                %         -            2
                                                           11           21

AC.29200 NỐI CỌC ỐNG THÉP, CỌC THÉP HÌNH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, dựng cọc, hàn nối cọc, kiểm tra mối nối đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã        Công tác                              Đơn   Cọc thép     Cọc ống
                           Thành phần hao phí
hiệu       xây dựng                               vị     hình         thép

AC.292 Nối cọc ống thép, Vật liệu

cọc thép hình      Thép tấm                kg     18,50       14,50
                   Que hàn                 kg     1,500       2,500
                       Vật liệu khác            %       10             10
                       Nhân công 3,5/7         công    1,25           2,00
                       Máy thi công
                       Máy hàn 23 kW            ca     0,500          0,700
                       Máy khác                 %        5             5
                                                        11             21

AC.29300 NỐI CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, chế tạo thép ốp, hàn nối cọc, kiểm tra bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã    Công tác    Thành phần      Đơn             Kích thước cọc (cm)
 hiệu      xây dựng       hao phí       vị     20x20 25x25 30x30 35x35 40x40
AC.293 Nối cọc         Vật liệu
          vuông bê     Thép tấm        kg      9,270   10,29   12,16 19,41 32,42
          tông cốt
                       Que hàn         kg      1,820   1,920   2,130 3,580 5,660
          thép
                       Vật liệu khác    %        3       3       3      3           3
                       Nhân công
                                       công    0,29     0,34   0,77    0,81      0,96
                       3,5/7
                       Máy thi công
                       Máy hàn
                                        ca     0,360   0,380   0,430 0,720 1,130
                       23 kW
                       Máy khác         %        3       3       3       3          3
                                                 11     21      31      41          51

AC.29300 NỐI CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, chế tạo thép ốp, hàn nối cọc, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối

Công tác                             Đơn     Kích thước cọc (cm)
Mã hiệu                     Thành phần hao phí
             xây dựng                               vị       45x45       50 x50

AC.293 Nối cọc vuông Vật liệu

bê tông cốt thép Thép tấm                   kg       34,00       35,61
                   Que hàn                  kg       6,130       6,590
                   Vật liệu khác            %          3           3
                   Nhân công 3,5/7        công        1,08        1,20
                   Máy thi công
                   Máy hàn 23kW             ca       1,220       1,320
                   Máy khác                 %          3           3
                                                       61          71

Ghi chú: Thiết bị thi công phục vụ nối cọc đã tính trong định mức đóng cọc.

AC.29400 NỐI CỌC ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp bu lông, hàn đính, hàn liên kết bu lông, bọc tôn xung quanh, nhồi vữa, quét nhựa đường. Kiểm tra bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã         Công tác          Thành phần                  Đường kính cọc (mm)
                                               Đơn vị
hiệu       xây dựng            hao phí                     ≤ 600       ≤ 1000

AC.294 Nối loại cọc ống Vật liệu

bê tông cốt thép Bulông M24x85           bộ        16,00        33,00
                 Thép tấm                kg        3,450        6,900
                  Nhựa đường              kg         1,000       2,000
                  Que hàn                  kg        1,500       3,000
                  Vật liệu khác            %           5           5
                  Nhân công 3,5/7        công        0,75        1,50
                  Máy thi công
                  Máy hàn 23 kW            ca        0,370       0,705
                  Máy khác                 %           3           3
                                                      11          21

Ghi chú: Thiết bị thi công phục vụ nối cọc đã tính trong định mức đóng cọc.

AC.30000 CÔNG TÁC KHOAN CỌC NHỒI

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Công tác khoan cọc nhồi trên cạn, dưới nước được định mức cho trường hợp khoan thẳng đứng, không có ống vách phụ, chiều sâu khoan ≤ 30m (tính từ mặt đất đối với khoan trên cạn; từ mặt nước đối với khoan dưới nước ứng với độ sâu mực nước ≤ 4m, tốc độ dòng chảy ≤ 2m/s, mực nước thủy triều lên và xuống chênh lệch < 1,5m). Nếu khoan cọc nhồi khác với các điều kiện trên được tính như sau:

- Trường hợp độ sâu khoan > 30m thì từ m khoan thứ 31 trở đi được nhân hệ số 1,015 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức tương ứng.

- Khoan ở nơi có tốc độ dòng chảy > 2m/s được nhân hệ số 1,1; khoan tại các cảng đang hoạt động, hải đảo được nhân hệ số 1,2 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức tương ứng.

- Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật phải khoan xiên vào đất, đá thì khoan xiên vào đất được nhân hệ số 1,2; khoan xiên vào đá được nhân hệ số 1,3 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức tương ứng.

- Trường hợp khoan dưới nước, ở nơi có mực nước sâu > 4m thì cứ 1m mực nước sâu thêm được nhân hệ số 1,05 so với định mức tương ứng; khoan ở khu vực thủy triều mạnh, chênh lệch mực nước thủy triều lúc nước lên so với lúc nước xuống > 1,5m thì cứ 1m chênh lệch mực nước thủy triều lên, xuống được nhân hệ số 1,05 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức khoan tương ứng. (Hệ số cho chiều sâu mực nước tăng thêm hoặc chênh lệch mực nước thủy triều lên, xuống là 1+m*0,05; trong đó m là số mét mực nước tăng thêm hoặc số mét chênh lệch mực nước thủy triều lên, xuống).

- Trường hợp khoan có ống vách phụ mà chiều dài ống vách phụ > 30% chiều dài cọc được nhân hệ số 1,1 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức tương ứng.

- Công tác khoan cọc nhồi vào đất sét dẻo, sét cứng đến rất cứng, cát chặt vừa đến cát rất chặt, đất lẫn cuội sỏi có kích thước đến ≤ 10cm thì định mức khoan vào đất này được nhân hệ số 1,2 so với định mức khoan vào đất tương ứng.

Công tác cọc khoan nhồi sử dụng ống vách cố định giữ thành lỗ khoan để lại trong công trình thì mức hao hụt vữa bê tông của công tác bê tông cọc nhồi bằng 10%.

AC.31000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN XOAY CÓ

ỐNG VÁCH

(Không sử dụng dung dịch khoan)

Thành phần công việc:

Các công tác chuẩn bị, khoan tạo lỗ, xoay hạ, lắp nối, ống vách; tháo và nâng dần ống vách (khi đổ bê tông), xử lý cặn lắng, thổi rửa lỗ khoan, kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AC.31100 KHOAN VÀO ĐẤT TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 1m

Mã     Công tác      Thành phần    Đơn     Đường kính lỗ khoan (mm)
hiệu   xây dựng        hao phí      vị   800   1000 1200 1500 2000

AC.311 Khoan vào Vật liệu đất trên Răng khoan đất cái 0,350 0,414 0,503 0,626 0,823 cạn bằng

Vật liệu khác           %     2     2       2       2      2
      máy khoan
      momen     Nhân công 3,5/7        công 1,03   1,08   1,16     1,27   1,50
           xoay       Máy thi công
           80KNm ÷
                      Máy khoan
           200KNm                       ca   0,064 0,069 0,076       -     -
                      80KNm ÷ 125KNm
                      Máy khoan
                                      ca       -     -      -     0,089 0,108
                      150KNm ÷ 200KNm
                      Cần cẩu 50 t      ca   0,064 0,069 0,076 0,089 0,108
                      Máy khác          %     2     2       2       2      2
                                              10    20     30       40     50
     AC.31200 KHOAN VÀO ĐẤT DƯỚI NƯỚC
                                                                Đơn vị tính: 1m
Mã         Công tác      Thành phần    Đơn     Đường kính lỗ khoan (mm)
hiệu       xây dựng        hao phí      vị   800 1000 1200 1500 2000

AC.312 Khoan vào Vật liệu đất dưới Răng khoan đất cái 0,350 0,414 0,503 0,626 0,823 nước bằng

máy khoan Vật liệu khác           %     2     2      2        2      2
momen     Nhân công 3,5/7        công 1,21 1,27     1,36    1,50    1,76
xoay      Máy thi công
 80KNm ÷      Máy khoan
                                 ca 0,075 0,080 0,089            -      -
 200KNm       80KNm÷125KNm
              Máy khoan
                                 ca     -       -       -      0,103 0,126
              150KNm÷200KNm
              Cần cẩu 50 t       ca 0,075 0,080 0,089 0,103 0,126
              Sà lan 400 t       ca 0,075 0,080 0,089 0,103 0,126
              Sà lan 200 t       ca 0,075 0,080 0,089 0,103 0,126
              Tàu kéo 150 cv     ca 0,050 0,054 0,059 0,069 0,084
              Máy khác           %      2       2       2        2     2
                                       10       20      30      40     50

AC.31300 KHOAN ĐÁ TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 1m

Mã       Công tác        Thành phần    Đơn        Đường kính lỗ khoan (mm)
 hiệu     xây dựng          hao phí     vị    800 1000 1200 1500 2000
AC.3131 Khoan vào       Vật liệu
        đá cấp I, trên Răng khoan đá    cái 0,525 0,627 0,769 0,966 1,284
        cạn, bằng
                        Vật liệu khác   %      2           2    2       2      2
        máy khoan

momen xoay Nhân công 3,5/7 công 2,70 2,89 3,16 3,54 4,26

> 200KNm ÷ Máy thi công

400KNm Máy khoan

> 200KNm ÷      ca    0,225 0,243 0,273          -     -
300KNm
Máy khoan
> 300KNm ÷          ca         -        -        -      0,319 0,394
400KNm
Cần cẩu 50 t        ca    0,225 0,243 0,273 0,319 0,394
Máy khác            %          2        2        2        2     2

AC.3132 Khoan vào Vật liệu đá cấp II, Răng khoan đá cái 0,467 0,557 0,681 0,854 1,132 trên cạn,

Vật liệu khác    %     2     2     2     2     2
        bằng máy
        khoan      Nhân công 3,5/7 công 2,16 2,31 2,51 2,82 3,38
        momen xoay Máy thi công
        > 200KNm ÷
                   Máy khoan
        400KNm
                   > 200KNm ÷       ca 0,180 0,194 0,217 -        -
                   300KNm
                        Máy khoan
                        > 300KNm ÷          ca         -        -        -      0,254 0,312
                        400KNm
                        Cần cẩu 50 t        ca    0,180 0,194 0,217 0,254 0,312
                        Máy khác            %          2        2        2        2     2
                                                      1         2        3        4     5
                                                                             Đơn vị tính: 1m
     Mã     Công tác     Thành phần    Đơn            Đường kính lỗ khoan (mm)
     hiệu   xây dựng       hao phí     vị        800       1000 1200 1500 2000
AC.3133 Khoan vào      Vật liệu
        đá cấp III,
                       Răng khoan đá   cái 0,420 0,500 0,610 0,764 1,011
        trên cạn,
        bằng máy       Vật liệu khác   %          2         2        2           2      2
        khoan          Nhân công 3,5/7 công 1,80           1,92     2,09       2,33   2,80
        momen        Máy thi công
        xoay
                     Máy khoan
        >200KNm ÷                     ca   0,150 0,161 0,180     -     -
                     > 200KNm ÷
        400KNm
                     300KNm
                     Máy khoan
                     > 300KNm ÷       ca     -     -     -     0,210 0,258
                     400KNm
                     Cần cẩu 50 t     ca   0,150 0,161 0,180 0,210 0,258
                     Máy khác         %     2     2      2      2      2
AC.3134 Khoan vào    Vật liệu
        đá cấp IV,
                     Răng khoan đá   cái 0,382 0,454 0,553 0,690 0,912
        trên cạn,
        bằng máy     Vật liệu khác    %     2     2      2      2      2
        khoan        Nhân công
                                     công 1,54   1,64   1,78   1,99   2,38
        momen        3,5/7
        xoay
                     Máy thi công
        >200KNm÷
        400KNm       Máy khoan
                     > 200KNm ÷       ca   0,129 0,138 0,154     -     -
                     300KNm
                     Máy khoan
                     > 300KNm ÷       ca     -     -     -     0,179 0,220
                     400KNm
                     Cần cẩu 50 t     ca   0,129 0,138 0,154 0,179 0,220
                     Máy khác         %     2     2      2      2      2
                                            1     2      3      4      5
      AC.31400 KHOAN ĐÁ DƯỚI NƯỚC
                                                              Đơn vị tính: 1m
     Mã     Công tác     Thành phần     Đơn    Đường kính lỗ khoan (mm)
     hiệu   xây dựng       hao phí      vị    800 1000 1200 1500 2000

AC.3141 Khoan vào Vật liệu đá cấp I,

Răng khoan đá cái 0,525 0,627 0,769 0,966 1,284 dưới nước,

bằng máy   Vật liệu khác    %     2     2     2     2     2
khoan      Nhân công 3,5/7 công 3,10 3,32 3,63 4,07 4,90
momen xoay
           Máy thi công
> 200KNm ÷
400KNm     Máy khoan
           > 200KNm ÷       ca 0,262 0,283 0,317 -        -
               300KNm
               Máy khoan
               > 300KNm ÷       ca     -    -     -     0,371 0,458
               400KNm
               Cần cẩu 50 t     ca 0,262 0,283 0,317 0,371 0,458
               Sà lan 400 t     ca 0,262 0,283 0,317 0,371 0,458
               Sà lan 200 t     ca 0,262 0,283 0,317 0,371 0,458
               Tàu kéo 150 cv   ca 0,162 0,175 0,197 0,230 0,284
               Máy khác         %     2     2     2       2     2

AC.3142 Khoan vào Vật liệu đá cấp II, Răng khoan đá cái 0,467 0,557 0,681 0,854 1,132 dưới nước,

Vật liệu khác    %     2     2     2     2     2
      bằng máy
      khoan      Nhân công 3,5/7 công 2,48 2,65 2,89 3,24 3,89
      momen xoay Máy thi công
       > 200KNm ÷ Máy khoan
         400KNm > 200KNm ÷           ca 0,209 0,226 0,253            -      -
                   300KNm
                   Máy khoan
                   > 300KNm÷         ca         -        -   -     0,295 0,363
                   400KNm
                   Cần cẩu 50 t      ca 0,209 0,226 0,253 0,295 0,363
                   Sà lan 400 t      ca 0,209 0,226 0,253 0,295 0,363
                   Sà lan 200 t      ca 0,209 0,226 0,253 0,295 0,363
                   Tàu kéo 150 cv    ca 0,130 0,140 0,157 0,183 0,225
                   Máy khác          %      2        2       2       2     2
                                            1        2       3       4     5
                                                                 Đơn vị tính: 1m
Mã      Công tác     Thành phần     Đơn         Đường kính lỗ khoan (mm)
hiệu    xây dựng       hao phí       vị   800       1000 1200 1500 2000

AC.3143 Khoan vào đá Vật liệu cấp III, dưới Răng khoan đá cái 0,420 0,500 0,610 0,764 1,011 nước, bằng

máy khoan     Vật liệu khác  %    2     2     2     2     2
momen xoay Nhân công
                            công 2,07 2,21 2,40 2,68 3,21
> 200KNm ÷ 3,5/7
400KNm        Máy thi công
             Máy khoan
             > 200KNm ÷       ca    0,174 0,188 0,210          -      -
             300KNm
             Máy khoan
             > 300KNm ÷       ca      -        -       -    0,245 0,300
             400KNm
               Cần cẩu 50 t      ca   0,174 0,188 0,210 0,245 0,300
               Sà lan 400 t      ca   0,174 0,188 0,210 0,245 0,300
               Sà lan 200 t      ca   0,174 0,188 0,210 0,245 0,300
               Tàu kéo 150 cv    ca   0,108 0,116 0,130 0,152 0,186
               Máy khác          %     2     2      2      2      2

AC.3144 Khoan vào đá Vật liệu

cấp IV, dưới   Răng khoan đá    cái 0,382 0,454 0,553 0,690 0,912
nước, bằng
               Vật liệu khác     %     2     2      2      2      2
máy khoan
momen xoay Nhân công            công 1,77   1,89   2,05   2,28   2,73
> 200KNm÷ 3,5/7
400KNm         Máy thi công
               Máy khoan
               > 200KNm ÷        ca   0,150 0,161 0,179     -     -
               300KNm
               Máy khoan
               > 300KNm ÷        ca     -     -     -     0,208 0,255
               400KNm
               Cần cẩu 50 t      ca   0,150 0,161 0,179 0,208 0,255
               Sà lan 400 t      ca   0,150 0,161 0,179 0,208 0,255
               Sà lan 200 t      ca   0,150 0,161 0,179 0,208 0,255
               Tàu kéo 150 cv    ca   0,093 0,100 0,111 0,129 0,158
               Máy khác          %     2     2      2      2      2
                                       1     2      3      4      5

AC.32000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN XOAY

PHẢN TUẦN HOÀN (có sử dụng dung dịch khoan)

Thành phần công việc:

Các công tác chuẩn bị, khoan tạo lỗ, hạ và rút ống vách bảo vệ phần miệng lỗ khoan, xử lý cặn lắng, thổi rửa lỗ khoan, kiểm tra; hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Ghi chú:

- Mức hao phí ống vách bảo vệ phần miệng lỗ khoan được tính riêng cho từng loại lỗ khoan phù hợp với yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật và điều kiện thi công cụ thể.

- Công tác bơm cấp, hút, thu hồi dung dịch chống sụt thành lỗ khoan được tính riêng.

AC.32100 KHOAN VÀO ĐẤT TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 1m

Mã      Công tác       Thành phần       Đơn      Đường kính lỗ khoan (mm)
hiệu    xây dựng          hao phí         vị   800    1000 1200 1500 2000

AC.321 Khoan vào Vật liệu đất trên Răng khoan đất cái 0,350 0,414 0,503 0,626 0,823 cạn bằng

Vật liệu khác      %     2     2     2     2     2
      máy
      khoan     Nhân công 3,5/7   công 0,98 1,03 1,11 1,22 1,44
      momen     Máy thi công
      xoay
                Máy khoan
      80KNm ÷                      ca 0,062 0,066 0,073    -     -
      200KNm    80KNm    ÷ 125KNm
                Máy khoan
                                   ca    -     -     -   0,085 0,103
                150KNm ÷ 200KNm
                    Cần cẩu 25 t          ca    0,062 0,066 0,073 0,085 0,103
                    Máy khác               %      2     2       2       2      2
                                                 10     20     30       40    50
     AC.32200 KHOAN VÀO ĐẤT DƯỚI NƯỚC
                                                             Đơn vị tính: 1m
Mã         Công tác        Thành phần    Đơn     Đường kính lỗ khoan (mm)
hiệu       xây dựng          hao phí     vị    800    1000 1200 1500 2000

AC.322 Khoan vào Vật liệu đất dưới Răng khoan đất cái 0,350 0,414 0,503 0,626 0,823 nước bằng

Vật liệu khác    %     2     2     2     2     2
       máy khoan
       momen     Nhân công 3,5/7 công 1,13 1,19 1,27 1,40 1,65
       xoay      Máy thi công
       80KNm ÷
                 Máy khoan
       200KNm                     ca 0,072 0,077 0,086    -     -
                 80KNm÷125KNm
                        Máy khoan
                                      ca          -     -     -     0,100 0,122
                        150KNm÷200KNm
                        Cần cẩu 25 t      ca    0,072 0,077 0,086 0,100 0,122
                        Sà lan 400 t      ca    0,072 0,077 0,086 0,100 0,122
                        Sà lan 200 t      ca    0,072 0,077 0,086 0,100 0,122
                        Tàu kéo 150 cv    ca    0,049 0,052 0,058 0,067 0,082
                        Máy khác          %      2      2     2       2      2
                                                 10    20    30       40    50
      AC.32300 KHOAN VÀO ĐÁ TRÊN CẠN
                                                                  Đơn vị tính: 1m
     Mã      Công tác        Thành phần   Đơn     Đường kính lỗ khoan (mm)
     hiệu    xây dựng          hao phí    vị     800   1000 1200 1500 2000
AC.3231 Khoan vào      Vật liệu
        đá cấp I, trên Răng khoan đá      cái 0,525 0,627 0,769 0,966 1,284
        cạn, bằng       Vật liệu khác   %     2      2      2      2      2
        máy khoan       Nhân công 3,5/7 công 2,40   2,57   2,81   3,15   3,79
        momen xoay
                        Máy thi công
        > 200KNm÷
        400KNm          Máy khoan
                        > 200KNm÷       ca   0,200 0,216 0,242      -     -
                        300KNm
                        Máy khoan
                        > 300KNm÷       ca     -     -      -     0,284 0,350
                        400KNm
                        Cần cẩu 25 t    ca   0,200 0,216 0,242 0,284 0,350
                        Máy khác        %     2      2      2      2      2
AC.3232 Khoan vào       Vật liệu
        đá cấp II,      Răng khoan đá   cái 0,467 0,557 0,681 0,854 1,132
        trên cạn,
                        Vật liệu khác   %     2      2      2      2      2
        bằng máy
        khoan           Nhân công 3,5/7 công 1,92   2,05   2,24   2,50   3,01
        momen xoay Máy thi công
        > 200KNm÷
                   Máy khoan
        400KNm
                   > 200KNm÷            ca   0,160 0,173 0,193      -     -
                        300KNm
                        Máy khoan
                        > 300KNm÷       ca     -     -      -     0,226 0,278
                        400KNm
                        Cần cẩu 25 t    ca   0,160 0,173 0,193 0,226 0,278
                        Máy khác        %     2      2      2      2      2
                                              1      2      3      4      5
                                                              Đơn vị tính: 1m
     Mã     Công tác     Thành phần   Đơn     Đường kính lỗ khoan (mm)
     hiệu   xây dựng       hao phí     vị   800   1000 1200 1500 2000

AC.3233 Khoan vào đá Vật liệu cấp III, trên Răng khoan đá cái 0,420 0,500 0,610 0,764 1,011 cạn, bằng Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 máy khoan

Nhân công 3,5/7 công 1,60 1,71 1,86 2,07 2,49 momen xoay

Máy thi công

> 200KNm÷

Máy khoan

400KNm

> 200KNm÷        ca 0,133 0,144 0,160 -        -
300KNm
 Máy khoan
 > 300KNm÷      ca      -     -     -     0,187 0,230
 400KNm
 Cần cẩu 25 t   ca    0,133 0,144 0,160 0,187 0,230
 Máy khác       %      2     2      2       2      2

AC.3234 Khoan vào đá Vật liệu cấp IV, trên Răng khoan đá cái 0,382 0,454 0,553 0,690 0,912 cạn, bằng Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 máy khoan

Nhân công 3,5/7 công 1,37 1,46 1,58 1,77 2,11 momen xoay

Máy thi công

> 200KNm÷

Máy khoan

400KNm

> 200KNm÷        ca 0,114 0,123 0,137 -        -
300KNm
  Máy khoan
  > 300KNm÷      ca      -     -     -     0,159 0,195
  400KNm
  Cần cẩu 25 t   ca    0,114 0,123 0,137 0,159 0,195
  Máy khác       %      2     2      2       2      2
                        1     2      3       4      5

AC.32400 KHOAN ĐÁ DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 1m

Đường kính lỗ khoan (mm)

Mã      Công tác     Thành phần     Đơn
hiệu    xây dựng       hao phí       vị   800   1000 1200 1500 2000

AC.3241 Khoan vào Vật liệu đá cấp I, Răng khoan đá cái 0,525 0,627 0,769 0,966 1,284 dưới nước,

Vật liệu khác    %     2     2     2     2     2
bằng máy
khoan      Nhân công 3,5/7 công 2,76 2,95 3,22 3,62 4,35
momen xoay Máy thi công
> 200KNm÷
           Máy khoan
400KNm
           > 200KNm÷        ca 0,235 0,254 0,285 -        -
           300KNm
             Máy khoan
             > 300KNm÷        ca      -     -     -     0,334 0,412
             400KNm
             Cần cẩu 25 t     ca    0,235 0,254 0,285 0,334 0,412
             Sà lan 400 t     ca    0,235 0,254 0,285 0,334 0,412
             Sà lan 200 t     ca    0,235 0,254 0,285 0,334 0,412
             Tàu kéo 150 cv   ca    0,146 0,158 0,177 0,207 0,255
             Máy khác         %      2     2     2        2     2

AC.3242 Khoan vào Vật liệu đá cấp II, Răng khoan đá cái 0,467 0,557 0,681 0,854 1,132 dưới nước,

Vật liệu khác    %     2     2     2     2     2
   bằng máy
   khoan      Nhân công 3,5/7 công 2,21 2,36 2,57 2,88 3,46
   momen xoay Máy thi công
       > 200KNm÷ Máy khoan
        400KNm > 200KNm÷            ca    0,188 0,203 0,227     -      -
                   300KNm
                   Máy khoan
                   > 300KNm÷        ca      -     -     -     0,266 0,327
                   400KNm
                   Cần cẩu 25 t     ca    0,188 0,203 0,227 0,266 0,327
                   Sà lan 400 t     ca    0,188 0,203 0,227 0,266 0,327
                   Sà lan 200 t     ca    0,188 0,203 0,227 0,266 0,327
                   Tàu kéo 150 cv   ca    0,117 0,126 0,141 0,165 0,203
                   Máy khác         %      2      2    2        2     2
                                           1      2    3        4     5
                                                            Đơn vị tính: 1m
Mã      Công tác      Thành phần    Đơn     Đường kính lỗ khoan (mm)
hiệu    xây dựng        hao phí     vị     800   1000 1200 1500 2000

AC.3243 Khoan vào Vật liệu đá cấp III, Răng khoan đá cái 0,420 0,500 0,610 0,764 1,011 dưới nước,

bằng máy    Vật liệu khác    %     2     2     2     2     2
        khoan       Nhân công 3,5/7 công 1,84 1,96 2,13 2,38 2,86
        momen xoay
                    Máy thi công
        > 200KNm÷
        400KNm      Máy khoan
                    > 200KNm÷        ca 0,157 0,169 0,189 -        -
                    300KNm
                        Máy khoan
                        > 300KNm÷        ca      -     -     -     0,220 0,270
                        400KNm
                     Cần cẩu 25 t     ca   0,157 0,169 0,189 0,220 0,270
                     Sà lan 400 t     ca   0,157 0,169 0,189 0,220 0,270
                     Sà lan 200 t     ca   0,157 0,169 0,189 0,220 0,270
                     Tàu kéo 150 cv   ca   0,097 0,105 0,117 0,136 0,167
                     Máy khác         %     2     2      2      2     2
AC.3244 Khoan vào    Vật liệu
        đá cấp IV,
                     Răng khoan đá    cái 0,382 0,454 0,553 0,690 0,912
        dưới nước,
                     Vật liệu khác    %     2     2      2      2     2
        bằng máy
        khoan        Nhân công 3,5/7 công 1,58   1,68   1,82   2,03 2,43
        momen xoay
                     Máy thi công
        > 200KNm÷
                     Máy khoan
        400KNm
                     > 200KNm÷        ca   0,134 0,144 0,161     -     -
                     300KNm
                     Máy khoan
                     > 300KNm÷        ca     -     -     -     0,187 0,230
                     400KNm
                     Cần cẩu 25 t     ca   0,134 0,144 0,161 0,187 0,230
                     Sà lan 400 t     ca   0,134 0,144 0,161 0,187 0,230
                     Sà lan 200 t     ca   0,134 0,144 0,161 0,187 0,230
                     Tàu kéo 150 cv   ca   0,083 0,090 0,100 0,116 0,142
                     Máy khác         %     2     2      2      2     2
                                            1     2      3      4     5

AC.32800 BƠM DUNG DỊCH BENTONIT CHỐNG SỤT THÀNH LỖ KHOAN,

THÀNH CỌC BARRETTE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn dung dịch bentônít bằng máy trộn, bơm dung dịch vào hố khoan, thu hồi dung dịch, vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình.

Đơn vị tính: 1m3 dung dịch

Mã        Công tác            Thành phần                  Lỗ khoan Lỗ khoan
                                                 Đơn vị
hiệu      xây dựng              hao phí                    trên cạn dưới nước

AC.328 Bơm dung dịch Vật liệu

bentônít          Ben tô nít               kg       39,26     39,26
                  Phụ gia CMC              kg       1,910     1,910
                  Nước ngọt                m3       0,670     0,670
                  Vật liệu khác             %         2         2
                  Nhân công 3,5/7         công       0,58      0,64
                  Máy thi công
                  Máy trộn dung dịch
                                            ca      0,050     0,055
                  750 lít
                  Máy sàng lọc 100 m3/h     ca      0,050     0,055
                  Máy bơm dung dịch
                                            ca      0,050     0,055
                  200 m3/h
                  Sà lan 200 t              ca        -       0,120
                  Tàu kéo 150 cv            ca        -       0,010
                  Máy khác                  %         2         3
                                                      10        20

Ghi chú: Định mức trên chỉ sử dụng khi không sử dụng được dung dịch polymer để chống sụt thành hố khoan.

AC.32900 BƠM DUNG DỊCH POLYMER CHỐNG SỤT THÀNH LỖ KHOAN,

THÀNH CỌC BARRETTE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn dung dịch polymer bằng máy trộn, bơm dung dịch vào hố khoan, thu hồi dung dịch, vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình.

Đơn vị tính: 1m3 dung dịch

Mã        Công tác              Thành phần           Đơn Lỗ khoan Lỗ khoan
hiệu      xây dựng                hao phí             vị trên cạn dưới nước

AC.329 Bơm dung dịch Vật liệu

polymer          Polymer                       kg     0,900      0,900
                 Phụ gia Soda                  kg     1,120      1,120
                 Nước                          m3     0,660      0,660
                 Vật liệu khác                 %        2         2
                 Nhân công 3,5/7              công    0,36       0,40
                 Máy thi công
                 Máy trộn dung dịch 750 lít    ca     0,035      0,038
                 Máy bơm dung dịch
                                               ca     0,033      0,037
                 200 m3/h
                 Sà lan 200 t                  ca       -        0,120
                 Tàu kéo 150 cv                ca       -        0,010
                 Máy khác                      %        2         2
                                                       10         20

AC.33000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN ĐẬP CÁP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ thiết bị khoan, khoan, xả múc dung dịch sét trong lỗ khoan, múc mùn khoan đổ ra hố chứa mùn khoan hoặc đổ vào Sà lan, khoan tiếp hiệp 2, làm sạch đáy lỗ khoan bằng ống múc.

AC.33300 KHOAN VÀO ĐÁ TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 1m

Đá cấp I Đá cấp II Mã Công tác Thành phần Đơn

Đường kính lỗ khoan (mm)

hiệu       xây dựng   hao phí   vị
                                                600         800      1000    600     800       1000
AC.333 Khoan     Nhân công
                              công 8,97 11,96 14,95 8,52 11,38 14,22
       vào đá    3,5/7
       trên cạn,
                 Máy thi công
       đá cấp I
AC.333 Khoan     Máy khoan
       vào đá    đập cáp
                                      ca        1,295 1,750 2,184 1,225 1,631 2,044
       trên cạn, 40kW (hoặc
       đá cấp II tương tự)
                       Cần cẩu 25 t   ca        0,203 0,266 0,329 0,189 0,245 0,308
                       Máy khác       %          5           5        5       5        5        5
                                                 11         12       13      21       22       23
                                                                                  Đơn vị tính: 1m
                                                           Đá cấp III              Đá cấp IV
     Mã     Công tác     Thành phần    Đơn
                                                            Đường kính lỗ khoan (mm)
     hiệu   xây dựng      hao phí       vị
                                                     600      800 1000 600           800 1000
AC.333 Khoan      Nhân công
       vào đá                          công 8,10 10,79 13,49 7,69 10,17 12,71
                  3,5/7
       trên cạn,
       đá cấp III Máy thi công
AC.333 Khoan     Máy khoan
       vào đá    đập cáp 40kW              ca     1,162 1,547 1,932 1,099 1,463 1,827
       trên cạn, (hoặc tương tự)
       đá cấp IV Cần cẩu 25 t              ca     0,175 0,231 0,287 0,161 0,210 0,259
                        Máy khác           %          5          5      5     5        5        5
                                                      31      32        33   31       32       33

AC.33400 KHOAN VÀO ĐÁ DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 1m

Công      Thành phần                  Đá cấp I                Đá cấp II
Mã                               Đơn
       tác xây      hao phí                   Đường kính lỗ khoan (mm)
hiệu                              vị
        dựng                           600      800      1000   600      800 1000

AC.334 Khoan Nhân công 3,5/7 công 10,32 13,72 17,15 9,80 13,03 16,29 vào đá Máy thi công dưới

Máy khoan đập nước đá

cáp 40KW          ca    1,484 1,974 2,464 1,428 1,897 2,366
        cấp I
                (hoặc tương tự)
AC.334 Khoan Cần cẩu 25 t         ca    0,231 0,301 0,371 0,217 0,287 0,357
       vào đá Sà lan (đặt máy)
       dưới                       ca    1,484 1,974 2,464 1,428 1,897 2,366
               200 t
       nước đá
               Sà lan (chứa vật
       cấp II                     ca    1,484 1,974 2,464 1,428 1,897 2,366
               liệu) 200 t
                  Tàu kéo 75cv    ca    0,441 0,581 0,721 0,413 0,546 0,679
                  Máy khác        %      5        5        5      5        5       5
                                         11      12       13     21       22       23
                                                                      Đơn vị tính: 1m
         Công                                 Đá cấp III               Đá cấp IV
 Mã                 Thành phần    Đơn
        tác xây                                 Đường kính lỗ khoan (mm)
 hiệu                 hao phí      vị
         dựng
                                         600      800 1000 600            800 1000

AC.334 Khoan Nhân công 3,5/7 công 9,31 12,38 15,47 8,84 11,75 14,69 vào đá Máy thi công dưới nước đá Máy khoan đập cấp III cáp 40KW ca 1,351 1,792 2,240 1,281 1,701 2,121

(hoặc tương tự)

AC.334 Khoan Cần cẩu 25 t               ca        0,203 0,266 0,329 0,189 0,245 0,301
       vào đá Sà lan (đặt máy)
       dưới                             ca        1,351 1,792 2,240 1,281 1,701 2,121
               200 t
       nước đá
               Sà lan (chứa vật
       cấp IV                           ca        1,351 1,792 2,240 1,281 1,701 2,121
               liệu) 200 t
                  Tàu kéo 75cv          ca        0,392 0,518 0,644 0,371 0,490 0,609
                  Máy khác              %          5           5         5         5          5     5
                                                   31          32        33        41      42      43

AC.34500 LẮP ĐẶT ỐNG VÁCH CỌC KHOAN NHỒI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ hệ thống dẫn hướng ống vách, vận chuyển cấu kiện, lắp đặt, tháo dỡ thiết bị rung hạ, định vị lắp dựng ống vách bằng cần cẩu, hàn nối ống vách, đóng, rung hạ ống vách đến độ sâu quy định (chưa có hao phí ống vách).

AC.34510 DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 1m

Công tác   Thành phần                              Đường kính cọc (mm)
 Mã hiệu                                Đơn vị
             xây dựng      hao phí                     ≤800 ≤1000 ≤1300 ≤1500 ≤2000
AC.3451 Lắp đặt         Vật liệu
        ống vách        Thép hình            kg        3,970 4,360 4,570 4,790 5,260
        cọc khoan
                        Que hàn              kg        1,200 1,320 1,450 1,590 2,100
        nhồi dưới
        nước            Vật liệu khác        %           5           5         5          5        5
                        Nhân công
                                         công           4,05        4,77      6,20       7,38     15,28
                        3,5/7
                        Máy thi công
                      Cần cẩu 10T      ca    0,075 0,078 0,081 0,086 0,160
                      Cẩu nổi 30T      ca    0,075 0,078 0,081 0,086 0,160
                      Máy hàn
                                       ca    0,480 0,530 0,580 0,640 0,840
                      23kW
                      Búa rung
                                       ca    0,075 0,078 0,081 0,086 0,160
                      170kW
                      Sà lan 400T      ca    0,075 0,078 0,081 0,086 0,160
                      Máy khác         %      2     2      2        2      2
                                              1     2      3        4      5

AC.34520 TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 1m

Công tác Thành phần Đơn Đường kính cọc (mm) Mã hiệu

xây dựng        hao phí       vị ≤800 ≤1000 ≤1300 ≤1500 ≤2000
AC.3452 Lắp đặt      Vật liệu
          ống vách Thép hình            kg   1,200 1,500 1,700 2,000 2,500
          cọc khoan
                    Que hàn             kg   1,200 1,320 1,450 1,590 2,100
          nhồi trên
          cạn       Vật liệu khác       %     5     5      5        5      5
                     Nhân công 3,5/7 công 3,24     3,82   4,96     5,91   12,22
                     Máy thi công
                     Cần cẩu 25T        ca   0,064 0,066 0,07     0,075 0,085
                     Máy hàn 23kW       ca   0,480 0,530 0,580 0,640 0,840
                     Búa rung 170 kW    ca   0,064 0,066 0,07     0,075 0,085
                     Máy khác           %     5     5      5        5      5
                                              1     2      3        4      5

AC.35100 ĐÀO TẠO TƯỜNG BARRETTE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, định vị tường đào, đào đất bằng cần cẩu bánh xích gắn gầu đào, đào đất theo kích thước tường chắn, kiểm tra, hoàn thiện tường đào đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

(Định mức chưa bao gồm gioăng cản nước, công tác đào tường dẫn hướng trên miệng hố đào)

Đơn vị tính: 1m chiều sâu

Công tác      Thành phần                        Kích thước đào
Mã hiệu                                 Đơn vị
          xây dựng         hao phí               0,5x1,2 0,6x1,2 0,6x1,8 0,8x1,8
AC.351 Đào tạo        Nhân công 3,5/7   công      0,92    1,13     1,17     1,34
       tường          Máy thi công
       barrette
                      Cần cẩu 50 t        ca     0,051    0,061   0,064    0,074
                      Gầu đào             ca     0,051    0,061   0,064    0,074
                      Máy khác            %        2       2        2        2
                                                   10      20      30        40
                                                          Đơn vị tính: 1m chiều sâu
  Mã      Công tác       Thành phần                       Kích thước đào
                                        Đơn vị
  hiệu    xây dựng         hao phí               0,8x2,8 1,0x2,8 1,2x2,8 1,5x2,8
AC.351 Đào tạo        Nhân công 3,5/7    công     1,98    2,44     3,19     4,00
          tường       Máy thi công
          barrette
                      Cần cẩu 50 t        ca      0,110   0,133   0,174    0,220
                      Gầu đào             ca      0,110   0,133   0,174    0,220
                      Máy khác            %         2       2       2        2
                                                   50      60       70       80

Ghi chú:

Đào tạo tường barrette được định mức cho 1m chiều sâu ứng với các loại gầu đào ở độ sâu ≤ 30m. Trường hợp độ sâu tường > 30m thì cứ 10m sâu thêm hao phí nhân công, hao phí máy thi công được nhân hệ số 1,05 so với định mức tương ứng. (Hệ số độ sâu tường là 1+m/10*0,05; trong đó m là chiều dài lỗ khoan ngoài phạm vi 30m).

AC.41110 THI CÔNG CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH 600MM BẰNG

PHƯƠNG PHÁP PHUN KHÔ SỬ DỤNG MÁY KHOAN CỌC XI MĂNG

ĐẤT 2 CẦN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, định vị lỗ khoan; khoan và làm nát đất đến độ sâu thiết kế; xoay ngược chiều mũi khoan để rút mũi khoan lên và đồng thời phun bột xi măng và trộn đều đất với xi măng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m

Mã         Công tác     Thành phần       Đơn    Hàm lượng xi măng (kg/m3)
  hiệu        xây dựng        hao phí        vị    200     220    240    350
AC.4111 Thi công cọc     Vật liệu
        xi măng đất      Xi măng            kg     59,35 65,28 71,22 103,91
        đường kính
        600mm bằng       Nhân công 3,5/7    công   0,08   0,08   0,08    0,08
        phương pháp      Máy thi công
        phun khô sử      Máy khoan cọc xi
        dụng máy                             ca    0,013 0,013 0,013 0,013
                         măng đất (2 cần)
        khoan cọc xi
                         Máy nén khí
        măng đất                             ca    0,013 0,013 0,013 0,013
        2 cần            600 m3/h
                         Máy cấp xi măng     ca    0,013 0,013 0,013 0,013
                         Máy khác            %      2       2      2      2
                                                    1       2      3      4

AC.41210 THI CÔNG CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH 600MM

BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN ƯỚT SỬ DỤNG MÁY KHOAN CỌC XI MĂNG

ĐẤT 2 CẦN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan và kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m

Mã      Công tác        Thành phần     Đơn Hàm lượng xi măng (kg/m )
hiệu    xây dựng         hao phí        vị    200    220    240    350

AC.4121 Thi công cọc Vật liệu

xi măng đất    Xi măng               kg   59,35 65,28 71,22 103,91
đường kính
               Nhân công 3,5/7      công 0,09     0,09   0,09   0,09
600mm bằng
phương pháp Máy thi công
phun ướt sử    Máy khoan cọc xi
                                     ca   0,015 0,015 0,015 0,015
dụng máy       măng đất (2 cần)
khoan cọc xi Máy trộn vữa xi
                                     ca   0,015 0,015 0,015 0,015
măng đất 2 cần măng 1200 lít
                 Máy trộn vữa xi
                                     ca   0,015 0,015 0,015 0,015
                 măng 1600 lít
                 Máy bơm vữa xi
                                     ca   0,015 0,015 0,015 0,015
                 măng 32-50m3/h
                 Máy khác            %      2      2      2      2
                                            1      2      3      4

AC.41220 THI CÔNG CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH 800MM BẰNG

PHƯƠNG PHÁP PHUN ƯỚT SỬ DỤNG MÁY KHOAN CỌC XI MĂNG ĐẤT

2 CẦN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan và kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m

Mã       Công tác        Thành phần      Đơn     Hàm lượng xi măng (kg/m3)
hiệu     xây dựng          hao phí        vị    220     240     260     280

AC.4122 Thi công cọc Vật liệu xi măng đất Xi măng kg 116,05 126,60 137,16 147,71 đường kính Nhân công 3,5/7 công 0,09 0,09 0,09 0,09

800mm bằng

Máy thi công phương pháp phun ướt sử Máy khoan cọc xi ca 0,014 0,014 0,014 0,014 dụng máy măng đất (2 cần) khoan cọc Máy trộn vữa xi ca 0,014 0,014 0,014 0,014 xi măng đất măng 1200 lít

1 cần Máy trộn vữa xi

ca   0,014 0,014 0,014      0,014
măng 1600 lít
Máy bơm vữa xi
                      ca   0,014 0,014 0,014      0,014
măng 32-50 m3/h
Máy khác              %      2      2       2        2
                             1      2       3        4

Ghi chú:

Trường hợp làm cọc xi măng đất sử dụng máy khoan 01 cần (thay cho máy khoan 2 cần) thì định mức hao phí nhân công và máy thi công được nhân hệ số 1,6.

CHƯƠNG IV CÔNG TÁC THI CÔNG ĐƯỜNG AD.11000 THI CÔNG MÓNG ĐƯỜNG AD.11200 THI CÔNG MÓNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng (nếu có), tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K ≥ 95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m3

Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Lớp dưới Lớp trên xây dựng vị AD.112 Thi công móng Vật liệu

cấp phối đá   Cấp phối đá dăm                       m3            134            134
dăm           Nhân công 3,0/7                      công           3,12           3,52
              Máy thi công
              Máy rải 50-60 m3/h                     ca          0,210         0,210
              Máy lu rung 25 t                       ca          0,320         0,320
              Máy lu bánh hơi 16 t                   ca          0,120         0,150
              Máy lu bánh thép 10 t                  ca          0,260         0,260
              Ô tô tưới nước 5m3                     ca          0,210         0,210
              Máy khác                               %            0,5           0,5
                                                                  12             22

AD.12000 THI CÔNG LỚP MÓNG CÁT, GIA CỐ XI MĂNG

Thành phần công việc:

Cân đong vật liệu, trộn cấp phối, định vị khuôn đường, san, đầm tạo mặt phẳng, đầm lèn đạt độ chặt yêu cầu. Hoàn chỉnh bảo dưỡng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AD.12100 THI CÔNG LỚP MÓNG CÁT VÀNG GIA CỐ XI MĂNG

Đơn vị tính: 100m3

Trạm trộn          Trạm trộn        Trạm trộn
  Mã      Công tác     Thành phần      Đơn    20-25m3/h           30m3/h           50m3/h
  hiệu    xây dựng       hao phí        vị                  Tỷ lệ xi măng (%)
                                              6       8          6         8      6            8
AD.121 Thi công       Vật liệu
       lớp móng       Xi măng
                                        kg   9902 13202 9902 13202 9902 13202
       cát vàng       PCB30
       gia cố xi      Cát vàng          m3 111,28 109,1 111,28 109,1 111,28 109,1
       măng
                      Vật liệu khác     %     1,0     1,0        1,0      1,0     1,0        1,0

Nhân công 3,0/7 công 23,20 24,00 23,20 24,00 23,20 24,00

Máy thi công

Trạm trộn          ca       1,020 1,020 0,850 0,850 0,510 0,510
Máy ủi 110 cv      ca       0,950 0,950 0,950 0,950 0,950 0,950
Máy lu bánh
                   ca       0,245 0,245 0,245 0,245 0,245 0,245
thép 10 t
Máy lu bánh
                   ca       0,370 0,370 0,370 0,370 0,370 0,370
hơi 25 t
Máy san 110 cv     ca       0,750 0,750 0,750 0,750 0,750 0,750
Máy khác           %        0,5         0,5       0,5      0,5      0,5   0,5
                             11         12          21        22    31    32

AD.12200 THI CÔNG LỚP MÓNG CÁT MỊN GIA CỐ XI MĂNG

Đơn vị tính: 100m3

Trạm trộn                 Trạm trộn            Trạm trộn
Mã        Thành phần                   20-25m3/h                  30m3/h               50m3/h
                               Đơn
hiệu        hao phí                                        Tỷ lệ xi măng (%)
                                vị
                                           6         8           6           8        6      8

AD.122 Vật liệu

Xi măng PCB30             kg   8487 11316 8487                       11316 8487 11316
Cát mịn                   m3 112,32 110,33 112,32 110,33 112,32 110,33
Vật liệu khác             %     1,0           1,0         1,0         1,0      1,0    1,0
Nhân công 3,0/7         công 23,20 24,00 23,20                       24,00 23,20 24,00
Máy thi công
Trạm trộn                 ca   1,020 1,020 0,850                     0,850 0,510 0,510
Máy ủi 110 cv             ca   0,950 0,950 0,950                     0,950 0,950 0,950
Máy lu bánh thép
                          ca   0,245 0,245 0,245                     0,245 0,245 0,245
10 t
 Máy lu bánh hơi
                        ca     0,370 0,370 0,370        0,370 0,370 0,370
 25 t
 Máy san 110 cv         ca     0,750 0,750 0,750        0,750 0,750 0,750
 Máy khác               %       0,5     0,5       0,5    0,5       0,5      0,5
                                11      12        21     22        31          32

AD.12300 THI CÔNG LỚP MÓNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM GIA CỐ XI MĂNG

Đơn vị tính: 100m3

Trạm trộn Trạm trộn Trạm trộn

Công tác 3 3

50m3/h

Thành phần Đơn 20-25m /h 30m /h Mã hiệu xây hao phí vị Tỷ lệ xi măng (%) dựng AD.123 Thi công Vật liệu

lớp       Xi măng PCB30                kg       10094     10094           10094
móng
          Cấp phối đá dăm              m3       128,49    128,49          128,49
cấp phối
đá dăm Vật liệu khác                    %         1             1           1
gia cố xi Nhân công 3,0/7              công     23,20      23,20          23,20
măng
          Máy thi công
             Trạm trộn                  ca      1,020      0,850          0,510
             Máy rải 50-60 m3/h         ca      0,197      0,197          0,197
             Máy lu bánh hơi 16 t       ca      0,394      0,394          0,394
             Máy lu rung 25 t           ca      0,197      0,197          0,197
             Máy lu bánh thép 10 t      ca      0,197      0,197          0,197
             Máy khác                   %         0,5       0,5            0,5
                                                  10        20             30

AD.20000 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG

AD.21100 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM

Thành phần công việc:

Rải đá, san đá, tưới nước, bù đá, lu lèn, thi công lớp trên đã tính rải lớp cát bảo vệ mặt đường dày 2 cm, bảo dưỡng mặt đường một tháng. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi trong 30m.

Đơn vị tính: 100m2

Mã       Công tác      Thành phần       Đơn Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
hiệu     xây dựng        hao phí         vị   8      10     12    14      15

AD.2111 Thi công Vật liệu

mặt      Đá 4x6           m3 10,56               13,19   15,83 18,47 19,79
đường đá Đá 2x4           m3 0,280               0,360   0,430 0,500 0,530
dăm nước Đá 1x2           m3 0,290               0,370   0,440 0,520 0,550
lớp trên
         Đá 0,5x1         m3 0,390               0,490   0,590 0,690 0,740
         Cát              m3 2,960               3,200   3,140 3,680 3,800
         Nhân công 3,0/7 công 8,96                9,60   10,06 10,49 10,74
         Máy thi công
         Máy lu bánh thép
                          ca 1,190               1,470 1,760 2,050 2,190
         10 t
              Ô tô tưới nước 5m3 ca      0,044 0,054 0,065 0,075 0,080

AD.2112 Thi công Vật liệu mặt Đá 4x6 m3 10,560 13,190 15,830 18,470 19,790 đường đá Nhân công 3,0 /7 công 4,65 5,21 5,58 5,95 6,14 dăm nước Máy thi công lớp dưới

Máy lu bánh thép ca 1,000 1,200 1,570 1,740 1,860

10 t

Ô tô tưới nước 5 m3 ca 0,044 0,054 0,065 0,075 0,080

1 2 3 4 5

Ghi chú:

Khi chiều dày mặt đường khác với chiều dày trong định mức thì sử dụng định mức công tác lớp dưới để nội suy.

AD.21200 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG CẤP PHỐI

Thành phần công việc:

Rải cấp phối, tưới nước, san đầm chặt, hoàn thiện mặt đường. Thi công lớp trên đã tính rải lớp cát bảo vệ mặt đường dày 2cm, bảo dưỡng mặt đường 7 ngày.

Đơn vị tính: 100m2

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

Mã     Công tác          Thành phần          Đơn
                                                               (cm)
hiệu   xây dựng            hao phí            vị
                                                     6      8        10      12

AD.2121 Thi công Vật liệu

mặt đường Đất cấp phối tự nhiên       m3    8,57   11,42    14,28   17,14
cấp phối
             Đất dính                 m3    0,400 0,400     0,400   0,400
lớp trên
             Cát sạn                  m3    1,020 1,020     1,020   1,020
             Nhân công 3,0/7          công 2,85     3,03     3,21    3,40
             Máy thi công
             Máy lu bánh thép 8,5 t    ca   0,710 0,980     1,200   1,460
             Ôtô tưới nước 5 m3        ca   0,026 0,037     0,044   0,054

AD.2122 Thi công Vật liệu

mặt đường Đất cấp phối tự nhiên       m3    8,570 11,420 14,280 17,140
            cấp phối
                         Nhân công 3,0/7          công 1,68     1,87     2,06    2,24
            lớp dưới
                         Máy thi công
                         Máy lu bánh thép 8,5 t    ca   0,510 0,700     0,850   1,040
                         Ô tô tưới nước 5 m3       ca   0,018 0,026     0,031   0,038
                                                          1      2        3       4
                                                     Chiều dày mặt đường đã lèn ép
   Mã      Công tác         Thành phần        Đơn
                                                                 (cm)
   hiệu    xây dựng             hao phí        vị
                                                      14      16      18      20
AD.2121 Thi công        Vật liệu
          mặt đường
                        Đất cấp phối tự       m3     19,99   22,85   25,70   28,56
          cấp phối
                        nhiên
          lớp trên
                        Đất dính              m3     0,400   0,400   0,400   0,400
                        Cát sạn               m3     1,020   1,020   1,020   1,020
                        Nhân công 3,0/7       công   3,59    3,77    3,95    4,14
                        Máy thi công
                        Máy lu bánh thép       ca    1,700   1,910   2,170   2,410
                        8,5 t
                        Ô tô tưới nước 5 m3    ca    0,062   0,069   0,079   0,088
AD.2122 Thi công        Vật liệu
          mặt đường
                        Đất cấp phối tự nhiên m3     19,99   22,85   25,70   28,56
          cấp phối
          lớp dưới      Nhân công 3,0 /7      công   2,43    2,61    2,80    2,98
                        Máy thi công
                        Máy lu bánh thép       ca    1,210   1,360   1,550   1,780
                        8,5T
                        Ôtô tưới nước 5m3      ca    0,044   0,049   0,056   0,065
                                                       5      6       7       8

Ghi chú:

Khi chiều dày mặt đường khác chiều dày trong định mức thì sử dụng định mức công tác lớp dưới để nội suy.

AD.21300 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA NHŨ TƯƠNG GỐC

A XÍT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Rải cấp phối đá dăm, tưới nhũ tương gốc axít, san, đầm chặt bằng lu bánh thép. Hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2

Chiều Chiều Chiều Chiều

dày   dày   dày   dày
           Công tác                    Đơn
Mã hiệu             Thành phần hao phí      mặt   mặt   mặt   mặt
           xây dựng                     vị
                                           đường đường đường đường
                                            3cm   8cm 10cm 12cm
AD.213 Thi công       Vật liệu
       mặt đường      Đá 4x6               m3       -     10,560 13,190 16,580
       đá dăm
                      Đá 2x4               m3       -     0,280   0,360 0,430
       nhựa nhũ
       tương gốc      Đá 1x2               m3     1,400   2,290   2,370 2,440
       axít           Đá 0,5x1             m3     1,800   2,200   2,200 2,200
                      Nhũ tương gốc axít   kg     512,50 512,50 512,50 512,50
                      60%
                      Nhân công 3,0/7      công    8,61   10,63   13,52 14,26
                      Máy thi công
                      Máy lu bánh thép      ca    1,200   1,430   1,620 2,060
                      8,5 t
                                                   11      12      13     14

AD.23000 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM ĐEN VÀ BÊ TÔNG NHỰA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vệ sinh, rải vật liệu bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AD.23100 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM ĐEN

Đơn vị tính: 100m2

Mã     Công tác    Thành phần Đơn           Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
hiệu    xây dựng       hao phí          vị    5     6     7     8     10    12

AD.231 Rải thảm Vật liệu mặt đường Đá dăm đen tấn 11,62 13,94 16,26 18,59 23,24 27,88 đá dăm

Nhân công

đen                           công 1,22 1,45 1,71 1,95 2,43           2,92
          3,0/7
              Máy thi công
              Máy rải
                                  ca 0,033 0,040 0,046 0,053 0,066 0,080
              50-60m3/h
              Máy lu bánh
                                  ca 0,110 0,180 0,180 0,180 0,180 0,180
              thép 10 t
              Máy lu bánh
                                  ca 0,046 0,046 0,046 0,046 0,046 0,046
              hơi 16 t
              Máy khác            %    0,5   0,5   0,5   0,5    0,5   0,5
                                       13    14    15     16    17    18

AD.23210 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA (LOẠI R ≥ 25)

Đơn vị tính: 100m2

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

Mã      Công tác        Thành phần          Đơn
                                                                (cm)
  hiệu    xây dựng             hao phí         vị
                                                     3     4     5     6      7
AD.2321 Rải thảm      Vật liệu
        mặt đường Bê tông nhựa         tấn 6,97 9,30 11,62 13,94 16,26
        bê tông nhựa

Nhân công 3,5/7 công 0,91 1,22 1,51 1,82 2,13

(Loại R ≥ 25)

Máy thi công

Máy rải ca 0,025 0,033 0,042 0,050 0,059

130-140 cv

Máy lu bánh thép ca 0,110 0,110 0,120 0,120 0,120

10 t

Máy lu bánh hơi ca 0,058 0,058 0,064 0,064 0,064

16 t

Máy khác             %     0,5   0,5   0,5   0,5    0,5
                           1     2      3     4      5

AD.23220 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA (LOẠI C19, R19)

Đơn vị tính: 100m2

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

Mã      Công tác          Thành phần     Đơn
                                                                (cm)
     hiệu    xây dựng            hao phí       vị
                                                     3     4      5     6      7
AD.2322 Rải thảm         Vật liệu
            mặt đường Bê tông nhựa            tấn 7,030 9,490 11,87 14,24 16,62
            bê tông
                         Nhân công 3,5/7      công 0,93 1,23 1,55 1,85       2,17
            nhựa (Loại
            C19, R19) Máy thi công
                         Máy rải 130-140 cv    ca   0,026 0,035 0,043 0,050 0,061
                         Máy lu bánh thép
                                               ca   0,110 0,110 0,120 0,120 0,120
                         10t
                         Máy lu bánh hơi
                                               ca   0,058 0,058 0,064 0,064 0,064
                         16 t
                         Máy khác              %     0,5   0,5   0,5   0,5    0,5
                                                     1     2      3     4      5

AD.23230 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA (LOẠI C ≤ 12,5)

Đơn vị tính: 100m2

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

Mã       Công tác       Thành phần     Đơn
                                                           (cm)
hiệu    xây dựng          hao phí        vị
                                                3         4       5     6           7

AD.2323 Rải thảm Vật liệu mặt đường Bê tông nhựa tấn 7,272 9,696 12,12 14,54 16,97 bê tông Nhân công 3,5/7 công 0,94 1,26 1,57 1,89 2,20 nhựa (Loại

Máy thi công

C ≤ 12,5)

Máy rải 130-140 cv ca 0,027 0,036 0,045 0,052 0,063

Máy lu bánh thép ca 0,110 0,110 0,120 0,120 0,120

10 t

Máy lu bánh hơi ca 0,058 0,058 0,064 0,064 0,064

16 t

Máy khác             %     0,5        0,5    0,5    0,5         0,5
                            1         2       3     4           5

AD.23240 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA ĐỘ NHÁM CAO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, thi công vệ sinh, rải bê tông nhựa độ nhám cao bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2

Công tác Đơn

Mã hiệu                    Thành phần hao phí          Dày 2,2 cm Dày 3 cm
           xây dựng                                 vị
AD.2324 Rải thảm       Vật liệu
        mặt đường
                       Bê tông nhựa độ nhám cao     tấn            5,210         7,090
        bê tông
        nhựa độ        Nhũ tương Novabond              lít         92,25           -
        nhám cao       Nhũ tương Polime                lít           -           81,13
                       Vật liệu khác                  %           0,05           0,05
                       Nhân công 3,5/7               công         0,65           0,70
                       Máy thi công
                       Máy rải Novachip 170 cv        ca          0,010            -
                       Máy rải 130-140 cv             ca            -            0,012
                       Máy lu bánh thép 10 t          ca          0,110          0,132
                       Máy nén khí 660 m3/h                       0,049          0,050
                       Máy khác                       %             2              2
                                                                   1              2

AD.23250 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA RỖNG (LOẠI

C ≤ 12,5)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm vệ sinh mặt đường, rải bê tông nhựa rỗng bằng máy rải, lu lèn hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

Mã     Công tác         Thành phần       Đơn
                                                          (cm)
hiệu   xây dựng           hao phí         vị
                                                3      4          5   6          7

AD.2325 Rải thảm Vật liệu

mặt đường Bê tông nhựa rỗng           tấn   6,62 8,82 11,03 13,23 15,44
bê tông
           Nhân công 3,5/7            công 0,83 1,11 1,43 1,72 2,00
rỗng (Loại
C ≤ 12,5) Máy thi công
               Máy rải 130-140 cv      ca 0,025 0,032 0,041 0,047 0,057
               Máy lu bánh thép
                                       ca 0,082 0,082 0,090 0,090 0,090
               10 t
               Máy lu bánh hơi 16 t    ca 0,043 0,043 0,048 0,048 0,048
               Máy khác                %    0,5     0,5     0,5    0,5        0,5
                                             1      2          3   4          5

AD.23260 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARBONCOR ASPHALT (LOẠI CA 9,5)

BẰNG PHƯƠNG PHÁP CƠ GIỚI

Thành phần công việc:

Hoàn thiện lớp móng, lớp mặt. Vệ sinh bề mặt bằng khí nén, tưới nước bề mặt cần rải bằng ô tô, rải vật liệu bằng máy rải, tưới nước lớp rải bằng ô tô. Lu lèn mặt đường bằng máy lu, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

Công tác Đơn

Mã hiệu          Thành phần hao phí                            (cm)
        xây dựng                     vị
                                                    1,5       2         3      4

AD.2326 Rải thảm Vật liệu mặt đường Carboncor Asphalt

Carboncor (loại CA 9,5)               tấn   2,970    3,920     5,820 7,360
Asphalt
          Nước                        lít    200      200       200    200
              Nhân công 3,5/7        công    0,65     0,73     0,80    0,88
              Máy thi công
              Máy rải 130-140 cv      ca    0,025    0,029     0,033 0,038
              Máy lu bánh thép 6 t    ca    0,058    0,060     0,063 0,065
              Ô tô tưới nước 5 m3     ca    0,021    0,021     0,021 0,021
              Máy nén khí
                                      ca    0,031    0,031     0,031 0,031
              600 m3/h
                                              1        2         3      4

AD.24110 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHŨ TƯƠNG 01 LỚP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, phun tưới lớp nhũ tương nhựa đường axít bằng ô tô chuyên dụng, rải lớp cấp phối đá dăm theo yêu cầu kỹ thuật, lu lèn bề mặt bằng lu bánh thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn mặt bằng sau khi thi công.

Đơn vị tính: 100m2

Mã      Công tác                                   Tiêu chuẩn nhựa (kg/m2)
                          Thành phần hao phí Đơn vị
  hiệu      xây dựng                                      0,9       1,2      1,6
AD.241 Thi công mặt      Vật liệu
          đường láng
                         Đá 2,36÷4,75 (mm)       m3       0,94       -        -
          nhũ tương
                         Đá 4,75÷9,5 (mm)        m3        -        1,21      -
          01 lớp
                         Đá 9,5÷12,5 (mm)        m3        -         -      1,34
                         Nhũ tương gốc Axít
                                                  kg      94,5     126,0    168,0
                         60%
                         Nhân công 3,5/7        công      2,16      2,16    2,16
                         Máy thi công
                         Máy lu bánh thép
                                                  ca     0,192     0,192    0,192
                         8,5 t
                         Máy phun nhựa
                                                  ca     0,090     0,090    0,090
                         đường 190 cv
                         Ô tô tự đổ 5 t           ca     0,100     0,100    0,100
                                                           11        12      13

AD.24120 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHŨ TƯƠNG 02 LỚP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, phun tưới lớp nhũ tương nhựa đường axít bằng ô tô chuyên dụng theo từng lớp, rải lớp cấp phối đá dăm theo yêu cầu kỹ thuật, lu lèn bề mặt bằng lu bánh thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn mặt bằng sau khi thi công.

Đơn vị tính: 100m2

Mã      Công tác                               Đơn Tiêu chuẩn nhựa (kg/m )
                          Thành phần hao phí
  hiệu     xây dựng                                vị   2,8     3,6     4,2
AD.241 Thi công        Vật liệu
         mặt đường
                       Đá 2,36÷4,75 (mm)           m3     0,67      0,94      -
         láng nhũ
                       Đá 4,75÷9,5 (mm)            m3     1,47        -     1,21
         tương 02
         lớp           Đá 9,5÷12,5 (mm)            m3       -       1,74      -
                       Đá 12,5÷19 (mm)             m3       -         -     2,14
                       Nhũ tương gốc Axít 60%      kg     294,0     378,0   441,0
                       Nhân công 3,5/7            công    2,52      2,52    2,52
                       Máy thi công
                       Máy lu bánh thép 8,5 t      ca     0,222     0,222   0,222
                       Máy phun nhựa đường
                                                   ca     0,108     0,108   0,108
                       190 cv
                       Ô tô tự đổ 5 t              ca     0,111     0,111   0,111
                                                           21        22      23

AD.24130 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHŨ TƯƠNG 03 LỚP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, phun tưới lớp nhũ tương nhựa đường axít bằng ô tô chuyên dụng theo từng lớp, rải lớp cấp phối đá dăm theo yêu cầu kỹ thuật, lu lèn bề mặt bằng lu bánh thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn mặt bằng sau khi thi công.

Đơn vị tính: 100m2

Tiêu chuẩn nhựa

Mã           Công tác                            Đơn
                             Thành phần hao phí                (kg/m2)
  hiệu          xây dựng                             vị
                                                            3,8        4,5
AD.241 Thi công mặt        Vật liệu
         đường láng nhũ
                           Đá 2,36÷4,75 (mm)        m3     0,67         -
         tương 03 lớp
                           Đá 4,75÷9,5 (mm)         m3     0,94        0,67
                           Đá 9,5÷12,5 (mm)         m3     1,74        1,21
                           Đá 12,5÷19 (mm)          m3       -         2,01
                           Nhũ tương gốc Axít
                                                    kg     399,0      472,5
                           60%
                           Nhân công 3,5/7          công   4,32        4,32
                           Máy thi công
                           Máy lu bánh thép 8,5 t    ca    0,258      0,258
                           Máy phun nhựa đường
                                                     ca    0,126      0,126
                           190 cv
                           Ô tô tự đổ 5 t            ca    0,129      0,129
                                                            31         32

AD.24200 TƯỚI LỚP DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, Thi công vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AD.24210 TƯỚI LỚP DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG BẰNG NHỰA PHA DẦU

Đơn vị tính: 100m2

Công tác Thành phần Đơn Lượng nhựa (kg/m2) Mã hiệu xây dựng hao phí vị 0,5 0,8 1 1,5 AD.242 Tưới lớp Vật liệu dính bám

Nhựa bitum              kg     32,322 62,916 78,650 110,97
mặt đường
bằng nhựa Dầu hỏa                 kg     16,050 25,680 32,100 48,150
pha dầu   Nhân công 3,5/7         công    0,27      0,27      0,27    0,27
              Máy thi công
              Thiết bị nấu nhựa    ca    0,049     0,049      0,049   0,049
              Máy phun nhựa
                                   ca    0,098     0,098      0,098   0,098
              đường 190cv
              Máy nén khí
                                   ca    0,049     0,049      0,049   0,049
              600m3/h
                                          11        12         13      14

AD.24220 TƯỚI LỚP DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG BẰNG NHŨ TƯƠNG

GỐC AXÍT

Đơn vị tính: 100m2

Công tác Thành phần Đơn Lượng nhũ tương (kg/m2) Mã hiệu xây dựng hao phí vị 0,5 0,8 1 1,5 AD.242 Tưới lớp Vật liệu dính bám Nhũ tương gốc

mặt đường Axít loại 60%            kg    51,25      82,00 102,50 153,75
bằng nhũ
          Nhân công 3,5/7         công    0,23      0,23      0,23    0,23
tương gốc
Axít      Máy thi công
               Máy phun nhựa
                                   ca      0,068     0,068       0,068    0,068
               đường 190 cv
               Máy nén khí
                                   ca      0,034     0,034       0,034    0,034
               600m3/h
               Máy khác             %        2        2           2            2
                                            21        22          23       24

AD.25100 CÀY XỚI MẶT ĐƯỜNG CŨ, LU LÈN MẶT ĐƯỜNG CŨ SAU

CÀY PHÁ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào, cày phá, san phẳng mặt đường, dọn dẹp, lu lèn lại mặt đường cũ sau khi cày phá, vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m2

Cày xới mặt đường cũ

Lu lèn lại

Công tác      Thành phần           Mặt đường          mặt đường
  Mã                                      Đơn              Mặt
  hiệu    xây dựng           hao phí       vị  đá dăm              cũ đã
                                                        đường bê
                                              hoặc láng
                                                        tông nhựa cày phá
                                                nhựa
AD.251 Cày xới        Nhân công 3,0/7     công     0,150         0,286          0,900
          mặt đường Máy thi công
          cũ
                    Ô tô tưới nước 5 m3    ca           -           -           0,090
                      Máy lu rung 25 t     ca           -           -           0,180
AD.251 Lu lèn lại Máy san 110 cv           ca      0,030         0,036          0,090
       mặt đường Máy ủi 110 cv             ca      0,030         0,036            -
          cũ đã cày
          phá         Máy khác             %         2              2            2
                                                    11            12             21

AD.25200 THI CÔNG RÃNH XƯƠNG CÁ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, xếp đá vào rãnh, lấp đá con. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m3

Mã         Công tác           Thành phần         Đơn       Chiều dài rãnh (m)
  hiệu       xây dựng             hao phí           vị        ≤2              >2
AD.252 Thi công rãnh        Vật liệu
       xương cá             Đá 60-80mm              m3       0,804           0,804
                            Đá 5-15mm               m3       0,466           0,466
                            Nhân công 3,0/7        công      1,49            1,13
                                                               11             21

AD.25300 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ BẰNG HỖN HỢP

CHẤT KẾT DÍNH POLIME PT2A2 VÀ XI MĂNG TRONG KẾT CẤU ÁO

ĐƯỜNG Ô TÔ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt đường cũ sẽ cào bóc tái sinh, định vị phạm vi mặt đường cần tái sinh, loại bỏ chướng ngại vật trên mặt đường. Đánh dấu vị trí, rải xi măng trên bề mặt cào bóc tái sinh. Cào bóc, xới trộn, phun hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2, san gạt, lu lèn và hoàn thiện bề mặt bằng tổ hợp dây chuyền máy chuyên dụng đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2

Bê tông nhựa và Cấp một Cấp phối

Mã Công tác xây

Thành phần hao phí Đơn vị phần phối đá thiên hiệu dựng lớp cấp dăm cũ nhiên phối đá cũ dăm cũ AD.253 Thi công tái Vật liệu

sinh nguội   Răng cào hợp kim               bộ      0,025     0,025    0,025
  tại chỗ bằng Hỗn hợp chất kết dính
                                           kg     420,40 468,60 491,52
  hỗn hợp chất Polime PT2A2
  kết kính    Nước                         m3      0,50     0,50    0,50
  polime
              Xi măng PC40                 kg     546,52 702,90 614,40
  PT2A2 và xi
  măng trong Vật liệu khác                  %       0,5      0,5     0,5
  kết cấu áo  Nhân công bậc 4,0/7          công    1,50     1,50    1,50
  đường ô tô
              Máy thi công
                Máy cào bóc tái sinh
                                            ca     0,092   0,092    0,075
                Wirtgen 2400
                Máy rải xi măng
                                            ca     0,092   0,092    0,092
                SW16TC (16m3)
                Xe bồn (13-14m3) chở
                Polime PT2A2 có lắp hệ      ca     0,184   0,184    0,184
                thống phun
                Ô tô tưới nước 16 m3        ca     0,184   0,184    0,184
                Máy lu rung chân cừu
                                            ca     0,092   0,092    0,075
                20 t (lực rung 20-35T)
                Máy lu rung tự hành 20 t
                                            ca     0,195   0,195    0,160
                (lực rung 20-35T)
                Máy lu bánh thép tự
                                            ca     0,081   0,081    0,066
                hành 12 t
                Máy lu bánh hơi tự
                                            ca     0,159   0,159    0,130
                hành 18 t
                Máy san 110 cv              ca     0,073   0,073    0,060
                Máy khác                    %        2        2       2
                                                    10       20      30

Ghi chú: Chiều dày thi công lớp tái sinh nguội tại chỗ (sau khi đã lu lèn) bình quân 20cm. Định mức trên chưa bao gồm các công tác bù vênh tạo phẳng trước khi thảm bê tông nhựa.

AD.25400 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ BẰNG BITUM BỌT

VÀ XI MĂNG TRONG KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG Ô TÔ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt đường cũ sẽ cào bóc tái sinh, định vị, loại bỏ chướng ngại vật trên mặt đường (nếu có). Thử bitum bọt; Rải xi măng trên bề mặt thi công. Tiến hành cào bóc, xới trộn, phun bitum bọt, san gạt, lu lèn và hoàn thiện bề mặt bằng tổ hợp dây chuyền máy chuyên dụng đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2

Công tác

Mã hiệu                             Thành phần hao phí         Đơn vị Số lượng
            xây dựng
AD.254 Thi công tái      Vật liệu
          sinh nguội tại Răng cào hợp kim                       bộ       0,025
          chỗ bằng
                         Nhựa bitum bọt                         kg     1.353,55
          bitum bọt và
          xi măng trong Nước                                    m3       0,50
          kết cấu áo     Xi măng PC40                           kg      516,12
          đường ô tô
                         Vật liệu khác                           %        0,5
                         Nhân công bậc 4,0/7                   công      1,50
                         Máy thi công
                         Máy cào bóc tái sinh Wirtgen 2400      ca       0,092
                         Máy rải xi măng SW16TC (16m3)          ca       0,092
                         Xe bồn (13-14m3) chở bitum             ca       0,184
                         Ô tô tưới nước 16m3                    ca       0,184
                         Máy lu rung chân cừu 20 t (lực rung
                                                                ca       0,092
                         20-35T)
                         Máy lu rung tự hành 20 t (lực rung
                                                                ca       0,195
                         20-35T)
                           Máy lu bánh thép tự hành 12 t         ca       0,081
                           Máy lu bánh hơi tự hành 18 t          ca       0,159
                           Máy san 110 cv                        ca       0,073
                           Máy khác                              %          2
                                                                            10

Ghi chú: Chiều dày thi công lớp tái sinh nguội tại chỗ (sau khi đã lu lèn) bình quân 20cm. Định mức trên chưa bao gồm các công tác bù vênh tạo phẳng trước khi thảm bê tông nhựa.

AD.25500 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ SỬ DỤNG XI MĂNG

HOẶC XI MĂNG VÀ NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG TRONG KẾT CẤU ÁO

ĐƯỜNG ÔTÔ

AD.25510 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ SỬ DỤNG XI MĂNG

TRONG KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG Ô TÔ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt đường cũ sẽ cào bóc tái sinh, định vị phạm vi mặt đường cần tái sinh, loại bỏ chướng ngại vật trên mặt đường. Đánh dấu vị trí và cao độ cào bóc tái sinh theo thiết kế. Rải xi măng trên bề mặt cào bóc tái sinh. Cào bóc, xới trộn, gia cố tái sinh bằng máy cào bóc tái sinh, san gạt, lu lèn và hoàn thiện bề mặt bằng tổ hợp dây chuyền máy chuyên dụng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2

Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Số lượng xây dựng vị AD.255 Thi công tái sinh Vật liệu nguội tại chỗ sử

Xi măng PC40                            kg       1.813
dụng xi măng
trong kết cấu áo Phụ gia kháng trương nở                   lít     56,00
đường ô tô
                  Nước                                    m3       1,810
                      Vật liệu khác                      %         1
                      Nhân công bậc 4,0/7               công     1,02
                      Máy thi công
                      Máy cào bóc tái sinh PM550s,
                                                         ca      0,096
                      công suất > 450HP
                      Máy rải xi măng SW16TC (16m3)      ca      0,096
                      Ô tô tưới nước 10 m3               ca      0,096
                      Máy lu bánh hơi tự hành 16 t       ca      0,105
                      Máy lu rung 12 t                   ca      0,114
                      Máy lu rung chân cừu 12 t          ca      0,106
                      Máy san 110 cv                     ca      0,051
                      Máy khác                           %         1
                                                                  10

Ghi chú: Chiều dày thi công lớp tái sinh nguội tại chỗ (sau khi đã lu lèn) bình quân 20cm. Định mức trên chưa bao gồm các công tác bù vênh tạo phẳng trước khi thảm bê tông nhựa.

AD.25520 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ SỬ DỤNG XI MĂNG

VÀ NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG TRONG KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG Ô TÔ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt đường cũ sẽ cào bóc tái sinh, định vị phạm vi mặt đường cần tái sinh, loại bỏ chướng ngại vật trên mặt đường. Đánh dấu vị trí và cao độ cào bóc tái sinh theo thiết kế. Rải xi măng trên bề mặt cào bóc tái sinh và đấu nối với xe cấp nhũ tương. Cào bóc, xới trộn, gia cố tái sinh bằng máy cào bóc tái sinh, san gạt, lu lèn và hoàn thiện bề mặt bằng tổ hợp dây chuyền máy chuyên dụng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2

Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Số lượng xây dựng vị

AD.255 Thi công tái sinh Vật liệu

nguội tại chỗ sử Xi măng PC40                      kg        1.133
dụng xi măng và
                  Nhũ tương nhựa đường             kg        1.813
nhũ tương nhựa
đường trong kết Vật liệu khác                       %          1
cấu áo đường ô Nhân công bậc 4,0/7                công        1,02
tô                Máy thi công
                  Máy cào bóc tái sinh PM550s,
                                                    ca       0,096
                  công suất > 450HP
                  Máy rải xi măng SW16TC
                                                    ca       0,096
                  (16m3)
                  Ô tô cấp nhũ tương 5m3            ca       0,096
                  Máy lu bánh hơi 16 t              ca       0,105
                  Máy lu rung 12 t                  ca       0,114
                  Máy lu rung chân cừu 12 t         ca       0,106
                  Máy san 110 cv                    ca       0,051
                  Máy khác                          %          1
                                                               20

Ghi chú: Chiều dày thi công lớp tái sinh nguội tại chỗ (sau khi đã lu lèn) bình quân 20cm. Định mức trên chưa bao gồm các công tác bù vênh tạo phẳng trước khi thảm bê tông nhựa.

AD.26100 SẢN XUẤT ĐÁ DĂM ĐEN VÀ BÊ TÔNG NHỰA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đun dầu diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-1600C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định.

Đơn vị tính: 100 tấn

Mã          Thành phần         Đơn               Trạm trộn công suất
hiệu           hao phí           vị    ≤ 25 T/h 50÷60T/h      80T/h     120T/h

AD.261 Vật liệu phụ

Dầu diexen               lít     150        150        150        150
Dầu mazút                lít     850        850        850        850
Dầu bảo ôn               lít     42,5       42,5       42,5       42,5
Nhân công 4,0/7         công     7,20       4,08       3,32       1,88
Máy thi công
Trạm trộn                ca      0,720     0,347      0,274      0,210
Máy xúc lật 0,65 m3      ca      0,720        -          -          -
Máy xúc lật 1,6 m3       ca        -       0,347         -          -
Máy xúc lật 2,3 m3       ca        -          -       0,274         -
Máy xúc lật 3,2 m3       ca        -          -          -       0,210
Máy ủi 110 cv            ca      0,300     0,226      0,192      0,161
Máy khác                 %        0,5       0,5        0,5         0,5
                                  10         20         30         40

Ghi chú:

- Các vật tư dầu diezen, dầu mazút, dầu bảo ôn đã đưa vào hao phí vật liệu để sản xuất 100T bê tông nhựa, trong trạm trộn chỉ còn hao phí điện năng cho một ca máy làm việc.

- Trường hợp sản xuất bê tông nhựa polymer thì sử dụng định mức trên điều chỉnh mức hao phí dầu diezel, dầu mazút nhân hệ số 1,1.

- Định mức sản xuất trên chỉ áp dụng đối với trường hợp đặt trạm sản xuất tại công trình.

AD.27100 VẬN CHUYỂN HỖN HỢP CÁT MỊN, CÁT VÀNG GIA CỐ XI

MĂNG TỪ TRẠM TRỘN ĐẾN VỊ TRÍ ĐỔ.

Đơn vị tính: 100 m3

Cự ly Thành phần Đơn Phương tiện vận chuyển Mã hiệu

vận chuyển     hao phí    vị    Ô tô 5 tấn   Ô tô 7 tấn Ô tô 10 tấn
AD.2711         0,5km     Ô tô tự đổ   ca      1,890        1,390       1,080
AD.2712         1,0km     Ô tô tự đổ   ca      2,550        1,920       1,380
AD.2713         1,5km     Ô tô tự đổ   ca      2,990        2,170       1,590
AD.2714         2,0km     Ô tô tự đổ   ca      3,430        2,420       1,800
AD.2715         3,0km     Ô tô tự đổ   ca      4,160        2,830       2,140
AD.2716         4,0km     Ô tô tự đổ   ca      4,890        3,240       2,480
AD.2717        1km tiếp Ô tô tự đổ     ca      0,660        0,370       0,260
                 theo
                                                 1            2            3

AD.27200 VẬN CHUYỂN ĐÁ DĂM ĐEN, BÊ TÔNG NHỰA TỪ TRẠM

TRỘN ĐẾN VỊ TRÍ ĐỔ

Đơn vị tính: 100tấn

Mã         Cự ly    Thành phần Đơn       Phương tiện vận chuyển
  hiệu     vận chuyển   hao phí   vị Ô tô 7 tấn Ô tô 10 tấn Ô tô 12 tấn
AD.2721      1,0km       Ô tô tự đổ   ca    1,770       1,260          1,050
AD.2722      2,0km       Ô tô tự đổ   ca    2,220       1,660          1,380
AD.2723      3,0km       Ô tô tự đổ   ca    2,600       1,970          1,630
AD.2724      4,0km       Ô tô tự đổ   ca    2,980       2,280          1,890
            1km tiếp
AD.2725                  Ô tô tự đổ   ca    0,360       0,280          0,240
              theo
                                              1           2              3

AD.27300 VẬN CHUYỂN CẤP PHỐI ĐÁ DĂM GIA CỐ XI MĂNG TỪ

TRẠM TRỘN ĐẾN VỊ TRÍ ĐỔ

Đơn vị tính: 100m3

Mã        Cự ly      Thành phần    Đơn         Phương tiện vận chuyển
 hiệu     vận chuyển     hao phí      vị   Ô tô 7 tấn Ô tô 10 tấn Ô tô 12 tấn
AD.2731     1,0km      Ô tô tự đổ     ca     2,780       1,990        1,650
AD.2732     2,0km      Ô tô tự đổ     ca     3,500       2,610        2,170
AD.2733     3,0km      Ô tô tự đổ     ca     4,100       3,100        2,570
AD.2734     4,0km      Ô tô tự đổ     ca     4,700       3,590        2,970
AD.2735    1km tiếp
                    Ô tô tự đổ        ca     0,570       0,460        0,370
             theo
                                                 1           2          3

AD.30000 CỌC TIÊU, BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ

Thành phần công việc:

Sàng cát, rửa sỏi đá. Chặt, uốn, buộc cốt thép. Gia công tháo dỡ ván khuôn. Trộn, đầm bê tông. Sơn bảng, sơn cột. Đào lỗ, chôn cột, lắp bảng (chưa tính công việc vẽ hình, kẻ chữ trên bảng)

AD.31100 THI CÔNG CỌC TIÊU BÊ TÔNG CỐT THÉP 0,12×0,12×1,025 (m), THI CÔNG CỘT KM BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1 cái

Cọc tiêu

Mã       Công tác                               Đơn                Cột km
                         Thành phần hao phí             bê tông
hiệu     xây dựng                                 vị               bê tông
                                                        cốt thép

AD.311 Thi công cọc Vật liệu tiêu

Xi măng PC30                     kg      4,030      42,59
                         Thép tròn ɸ6mm              kg      1,746        -
                         Dây thép                    kg      0,017        -
AD.311 Cột km bê     Cát vàng                        m3      0,007      0,085
       tông cốt thép
                     Đá dăm                          m3      0,012      0,140
                         Sơn                         kg      0,015      0,240
                         Ván khuôn 3mm               m3     0,0002      0,010
                         Đinh 6cm                    kg      0,015      0,350
                         Vật liệu khác               %        1,0        1,0
                         Nhân công 3,5/7            công     0,16       1,56
                                                              11         21

AD.32500 LẮP ĐẶT CỘT VÀ BIỂN BÁO PHẢN QUANG

Thành phần công việc:

Bốc dỡ, lắp đặt cột và biển báo theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 10 km.

Đơn vị tính: 1 cái

Loại biển báo phản quang

Biển

Công tác                                 tròn    Biển
                Thành phần       Đơn   Biển                      Biển
Mã hiệu xây                                    D70,
                  hao phí         vị  vuông           tam giác
        dựng                                  bát giác cạnh    chữ nhật
                                     60x60 cm                  30x50cm
                                               cạnh     70cm
                                               25cm

AD.325 Lắp đặt Vật liệu cột và

Vữa bê tông       m3      0,089      0,089    0,089      0,089
biển báo
phản     Nhân công
                          công     0,65        0,67     0,62         0,54
quang    3,5/7
           Máy thi công
           Ô tô thùng
                           ca      0,035      0,035    0,035      0,035
           2,5 t
                                    11          21       31          41

AD.33100 GẮN VIÊN PHẢN QUANG

Thành phần công việc:

- Thi công vệ sinh hiện trường, lấy dấu, canh giữ và hướng dẫn giao thông. Vận hành lò nung keo, trải keo và gắn viên phản quang theo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thi công vệ sinh lò nung keo.

- Bốc dỡ, vận chuyển vật tư, công cụ ra công trường bằng ô tô 2,5T.

Đơn vị tính: 1 viên

Mã     Công tác                                             Trên mặt      Trên mặt
                         Thành phần hao phí         Đơn vị
     hiệu   xây dựng                                              bê tông     đường nhựa
AD.331 Gắn viên   Vật liệu
       phản quang Viên phản quang                    viên         1,000          1,000
                        Keo Bituminuos               kg             -            0,100
                        Keo Megapoxy                 kg           0,100            -
                        Gas                          kg           0,004            -
                        Dầu diesel                    lít         0,001            -
                        Vật liệu khác                 %             1              1
                        Nhân công 3,5/7             công          0,072          0,069
                        Máy thi công
                        Ô tô thùng 2,5 t              ca          0,010          0,010
                        Lò nung keo                   ca          0,004          0,004
                                                                   10              20
      AD.34100 LẮP ĐẶT DẢI PHÂN CÁCH
      Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo kiểm tra đánh dấu vị trí lắp đặt, lắp đặt dải phân cách theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.

Dải phân Dải phân Dải phân

Công tác      Thành phần              cách     cách cách bằng
Mã hiệu                                    Đơn vị
             xây dựng         hao phí              cứng     mềm     tôn lượn
                                                   (cái)    (cái)   sóng (m)

AD.341 Lắp đặt dải Vật liệu phân cách

cứng        Trụ bê tông                cái            1          0,2            -
AD.341 Lắp đặt dải Tôn lượn sóng             m     -            -           1
       phân cách Trụ đỡ tôn lượn
       mềm                               cái       -            -          0,2
                   sóng
AD.341 Lắp đặt dải Ống thép φ80mm            m     -        2,2             -
       phân cách Bu lông                 cái       -            -          0,4
       bằng tôn
                   Vật liệu khác             %    1,5       1,5            1,5
       lượn sóng
                   Nhân công 3,5/7      công     0,085     0,058         0,065
                                                   10        20            30

AD.34210 LẮP DỰNG TẤM LƯỚI CHỐNG CHÓI TRÊN DẢI PHÂN CÁCH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đánh dấu vị trí lắp dựng, khoan tạo lỗ, lắp trụ và tấm lưới chống chói trên dải phân cách đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: m

Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Số lượng xây dựng vị AD.342 Lắp dựng tấm lưới Vật liệu

chống chói trên dải Tấm lưới chống chói             m             1,00
phân cách
                    Trụ đỡ thép D60                 cái           0,50
                      Bu lông M10                   cái           6,00
                      Vật liệu khác                 %             1,5
                      Nhân công 3,5/7              công           0,06
                      Máy thi công
                      Máy khoan bê tông 0,75kW      ca           0,013
                                                                   10

AD.82000 LẮP ĐẶT PHAO TIÊU, CỘT BÁO HIỆU, BIỂN BÁO HIỆU

ĐƯỜNG SÔNG

AD.82100 LẮP ĐẶT PHAO TIÊU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các mối liên kết giữa xích và các bộ phận chuyển hướng của phao (maní, con quay, vòng chuyển tiếp...), thả phao dấu, căn tọa độ vị trí thả rùa định vị phao, vận chuyển vật liệu từ bờ xuống sà lan (vận chuyển vật liệu từ nơi sản xuất đến khu vực thả phao chưa tính trong định mức).

Đơn vị tính: 1 cái

Mã      Công tác      Thành phần       Đơn             Đường kính phao (m)
     hiệu    xây dựng        hao phí         vị
                                                      0,8       1,0      1,2      1,4
AD.821 Lắp đặt            Nhân công
                                           công      0,72      0,99      1,28     1,56
       phao tiêu          4,0/7
                          Máy thi công
                          Ca nô 23 cv        ca     0,203      0,284    0,366    0,447
                                                      11        21        31       41

AD.82200 LẮP ĐẶT CỘT BÁO HIỆU ĐƯỜNG SÔNG ĐƯỜNG KÍNH

160MM-200MM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu từ tàu đến vị trí lắp đặt, đào hố chôn cột, định vị căn chỉnh cột, trộn vữa, đổ bê tông chân cột, lấp đất chân cột.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã          Công tác        Thành phần                     Chiều dài cột (m)
                                                Đơn vị
  hiệu        xây dựng           hao phí                  5,5         6,5          7,5
AD.822 Lắp đặt cột báo        Vật liệu
           hiệu đường sông
                              Vữa bê tông        m3      0,850       0,850      0,850
           đường kính
           160mm-200mm        Vật liệu khác       %       2            2             2
                              Nhân công
                                                công     5,11        5,32          5,47
                              4,0/7
                                                          11          21           31

AD.82300 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG SÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp. Lắp đặt, định vị, căn chỉnh biển báo vào vị trí theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Khối lượng hiệu

AD.823 Lắp đặt các loại Vật liệu biển báo hiệu

Thép hình                       kg           8,500
đường sông
                        Vật liệu khác                   %              5
                        Nhân công 4,0/7               công            1,50
                                                                      10

PHỤ LỤC ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU THI CÔNG ĐƯỜNG

1.

CẤP PHỐI VẬT LIỆU ĐÁ DĂM ĐEN

- Đá trộn nhựa pha dầu hoặc nhựa đặc

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã            Thành phần       Đơn                    Tỷ lệ nhựa %
hiệu            hao phí         vị         4    4,5        5           5,5          6
AO10     Đá                     m3    0,652    0,652      0,652       0,652    0,652
         Nhựa                   kg    41,174 46,117 50,953 55,790 60,753
                                           1    2          3           4            5

- Đá trộn nhũ tương hoặc nhựa đường

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã        Thành phần      Đơn               Tỷ lệ nhũ tương %
hiệu            hao phí        vị          7          8           9            10
AO20     Đá                    m3     0,652      0,652         0,652          0,652
         Nhũ tương             kg     70,010    79,266         88,350         97,274
                                           1          2           3             4
2.

CẤP PHỐI VẬT LIỆU BÊ TÔNG NHỰA

- Khoáng chất

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã     Thành phần         Đơn                           Tỷ lệ phối hợp %
hiệu        hao phí       vị          5            10              15              20        25
AO30   Đá                 m3          -            -               -          0,128         0,160
       Cát                m3          -            -               -               -        0,194
       Bột đá             kg     47,235         94,470        141,705 188,940 236,175
                                      1            2               3               4          5
                                                                              Đơn vị tính: 1 tấn
Mã           Thành phần         Đơn                       Tỷ lệ phối hợp %
hiệu          hao phí           vị          30                35              40             45
AO30   Đá                       m3         0,192          0,224              0,256          0,288
       Cát                      m3         0,233          0,272              0,311          0,350
       Bột đá                   kg        283,410             -                -              -
                                            6                 7               8              9
                                                                              Đơn vị tính: 1 tấn
Mã           Thành phần         Đơn                       Tỷ lệ phối hợp %
hiệu           hao phí           vị         50           55             60             65     70
AO40   Đá                        m3        0,319        0,351       0,383          0,415     0,447
       Cát                       m3        0,388        0,426       0,465          0,504     0,543
                                            1             2             3               4         5
                                                                                       Đơn vị tính: 1 tấn
     Mã         Thành phần            Đơn                         Tỷ lệ phối hợp %
 hiệu            hao phí               vị           75                80               85            90
 AO40     Cát                          m3         0,582           0,611               0,649         0,687
                                                    6                 7                8             9

- Nhựa bi tum

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã   Thành phần       Đơn                                   Tỷ lệ nhựa %
hiệu       hao phí        vị           4           4,5           5             5,5             6     6,5
AO50 Nhựa                 Kg         41,174 46,117 50,953 55,790 60,573 65,313
                                       1           2             3              4              5        6
                                                                                      Đơn vị tính: 1 tấn
    Mã    Thành phần        Đơn                                  Tỷ lệ nhựa %
hiệu        hao phí            vị           7             7,5              8           8,5           9
AO60 Nhựa                      Kg      70,010          74,654        79,267           83,888       88,350
                                            1             2                3              4          5
3.

CẤP PHỐI VẬT LIỆU NHỰA PHA DẦU

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã     Thành phần          Đơn                                Tỷ lệ dầu%
hiệu           hao phí          vị          10            15              20              25        30
AO70     Dầu ma dút             kg         102           153              204          255          306
         Nhựa                   kg         945,0         892,5        804,0           787,5        735,0
                                            1             2               3               4          5
4.

CẤP PHỐI VẬT LIỆU NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã        Thành phần       Đơn                 Tỷ lệ nhựa %
hiệu          hao phí       vị       50            55              60
AO80   Nhựa bi tum          kg     525,0          577,5          630,0
       Nước                 m3     0,500          0,450          0,400
       Xút (0,2%)           kg     2,020          2,020          2,020
       Xà phòng gốc (1%)    kg     10,10          10,10          10,10
                                     1              2              3

Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD

ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Chương V CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ

Hướng dẫn áp dụng:

- Vật liệu làm giáo xây phục vụ công tác xây đã được tính trong định mức.

- Trường hợp sử dụng vữa khô trộn sẵn đóng bao thay cho vữa thông thường (vữa trộn tại hiện trường xây dựng) thì hao phí nhân công và máy trộn vữa của các công tác xây sử dụng vữa thông thường được điều chỉnh nhân hệ số k = 0,9.

- Trường hợp xây tường sử dụng gạch bê tông; gạch bê tông khí chưng áp; gạch bê tông bọt, khí không chưng áp có kích thước viên gạch khác với các kích thước gạch được ban hành trong tập định mức. Khi hao phí vật liệu gạch của khối xây thay đổi (tăng hoặc giảm) 10 viên so với hao phí vật liệu gạch của công tác xây gạch có kích thước tương ứng thì hao phí nhân công được điều chỉnh thay đổi (tăng hoặc giảm) với tỷ lệ 1%.

XÂY ĐÁ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ giàn giáo xây, trộn vữa, xây kể cả miết mạch, kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức).

AE.11000 XÂY ĐÁ HỘC

AE.11100 XÂY MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã       Công tác          Thành phần      Đơn         Chiều dày (cm)
  Hiệu     xây dựng            hao phí         vị        ≤ 60          > 60
AE.111 Xây móng         Vật liệu
                        Đá hộc                 m3        1,2           1,2
                        Đá dăm                 m3       0,057         0,057
                        Vữa                    m3       0,420         0,420
                        Nhân công 3,5/7       công       1,81          1,74
                        Máy trộn vữa 150l      ca       0,053         0,053
                                                          10           20

AE.11200 XÂY TƯỜNG THẲNG

Chiều dày (cm)

Mã     Công tác          Thành phần       Đơn             ≤ 60                      > 60
Hiệu   xây dựng            hao phí         vị                Chiều cao (m)
                                                  ≤2             >2           ≤2           >2

AE.112 Xây tường Vật liệu

thẳng         Đá hộc                m3     1,2            1,2          1,2          1,2
              Đá dăm                m3    0,057       0,057          0,057      0,057
              Vữa                   m3    0,420       0,420          0,420      0,420
              Vật liệu khác         %          -          5             -           5
              Nhân công 3,5/7      công    2,06          2,40         1,98      2,27
              Máy thi công
              Máy trộn vữa 150l     ca    0,053       0,053          0,053      0,053
                                            10            20           30           40

AE.11300 XÂY TƯỜNG TRỤ PIN, TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày (cm)

Mã        Công tác            Thành phần         Đơn         ≤ 60                   > 60
    Hiệu      xây dựng              hao phí          vị               Chiều cao (m)
                                                              ≤2          >2       ≤2          >2
AE.113 Xây tường trụ           Vật liệu
           pin, tường cong     Đá hộc                m3       1,2         1,2      1,2         1,2
        nghiêng vặn vỏ     Đá dăm                   m3 0,057 0,057 0,057 0,057
        đỗ                 Vữa                      m3 0,420 0,420 0,420 0,420
                           Vật liệu khác             %           -         5           -     5
                           Nhân công 3,5/7          công 2,25 2,67                2,15     2,44
                           Máy thi công
                           Máy trộn vữa 150l         ca     0,053 0,053 0,053 0,053
                                                                10        20       30       40

AE.11400 ÷ AE.11500 XÂY MỐ, TRỤ, CỘT

Đơn vị tính: 1m3

Mố Trụ, cột

Mã     Công tác        Thành phần          Đơn
                                                                     Chiều cao (m)
 Hiệu    xây dựng           hao phí            vị
                                                          ≤2          >2         ≤2         >2
AE.114 Xây mố        Vật liệu
                     Đá hộc                    m3         1,2         1,2        1,2        1,2
                     Đá dăm                    m3     0,057 0,057               0,057      0,057
                     Vữa                       m3     0,420 0,420               0,420      0,420
AE.115 Xây trụ, cột Vật liệu khác              %           -          5            -        5
                     Nhân công 3,5/7         công         2,37       4,54        3,88      5,45
                     Máy trộn vữa 150l         ca     0,053 0,053               0,053      0,053

11600 XÂY TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU CẦU

Tường cánh, tường đầu cầu

Mã        Công tác            Thành phần         Đơn
                                                                 Chiều cao (m)
Hiệu     Xây dựng               hao phí           vị
                                                                ≤2                  >2

AE.116 Xây tường cánh, Vật liệu

tường đầu cầu    Đá hộc                   m3             1,2                 1,2
                 Đá dăm                   m3            0,057            0,057
                 Vữa                      m3            0,420            0,420
                 Vật liệu khác             %              -                  5
                 Nhân công 3,5/7          công          2,28               3,96
                 Máy thi công
                 Máy trộn vữa 150l         ca           0,053            0,053
                                                         10                  20

AE.11700 ÷ AE.11800 XÂY GỐI ĐỠ, GỐI ĐỠ ĐƯỜNG ỐNG

Đơn vị tính: 1m3

Trụ đỡ Gối đỡ

Mã      Công tác        Thành phần         Đơn          đường ống            đường ống
    Hiệu   Xây dựng            hao phí          vị                 Chiều cao (m)
                                                            ≤2           >2      ≤2           >2
AE.117 Xây trụ đỡ        Vật liệu
       đường ống         Đá hộc                 m3         1,22      1,22        1,22        1,22
                         Đá dăm                 m3         0,057    0,057 0,057 0,057
                         Vữa                    m3         0,420    0,420 0,420 0,420
AE.118 Xây gối đỡ     Vật liệu khác          %        -          5            -       5
       đường ống
                      Nhân công 3,5/7       công    3,41        4,05        3,41    4,03
                      Máy thi công
                      Máy trộn vữa 150l      ca     0,053       0,053 0,053 0,053
                                                     10          20          10      20

AE.11900 XÂY MẶT BẰNG, MÁI DỐC

Đơn vị tính: 1m3

Xây

Mã       Công tác         Thành phần        Đơn                       Mái         Mái
                                                     Mặt
hiệu     xây dựng            hao phí         vị                       dốc          dốc
                                                     bằng
                                                                     thẳng        cong

AE.119 Xây mặt bằng, Vật liệu

mái dốc         Đá hộc                m3          1,2          1,2         1,22
                Đá dăm                m3      0,057           0,057        0,057
                Vữa                   m3      0,420           0,420        0,420
                Vật liệu khác         %            -            -           2,5
                Nhân công 3,5/7      công     1,98            2,09         2,32
                Máy trộn vữa 150l     ca      0,053           0,053        0,053
                                                  10           20           30

AE.12000 XẾP ĐÁ KHAN

Xếp đá khan Xếp đá khan không chít mạch có chít mạch

Mã     Công tác     Thành phần       Đơn
                                                          Mái
                                                          Mái        Mái Mái
    hiệu   xây dựng       hao phí         vị   Mặt             Mặt
                                                     dốc dốc         dốc dốc
                                               bằng            bằng
                                                    thẳng cong      thẳng cong
AE.121 Xếp đá          Vật liệu
           khan        Đá hộc            m3    1,2        1,2     1,22       1,2   1,2    1,22
           không       Đá dăm 4 x 6      m3 0,061 0,061 0,065 0,061 0,061 0,065
           chít mạch Vữa                 m3     -          -           -    0,067 0,067 0,067
AE.122 Xếp đá          Vật liệu khác      %     -          -          2,5     -     -      2,5
           khan có
           chít mạch Nhân công 3,5/7 công 1,2             1,4     1,98      1,55 1,75 2,01
                                                10        20          30     10    20      30

AE.12300 XÂY CỐNG

AE.12400 XÂY NÚT HẦM

AE.12500 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

Đơn vị tính: 1m3

Xây kết

Mã       Công tác             Thành phần        Đơn        Xây Xây nút
                                                                           cấu phức
    hiệu     xây dựng               hao phí          vị        cống hầm
                                                                              tạp
AE.123 Xây cống              Vật liệu
                             Đá hộc                  m3         1,2         1,2         1,22
AE.124 Xây nút hầm         Đá dăm               m3     0,057     0,057       0,057
                           Vữa                  m3     0,420     0,420       0,420
AE.125 Xây các bộ phận     Vật liệu khác         %      5         5           5
       kết cấu phức        Nhân công 3,5/7      công   2,98      3,46        4,03
       tạp khác
                           Máy thi công
                           Máy trộn vữa 150l     ca    0,053     0,053       0,053
                                                        10        10          10

AE.12600 XÂY RÃNH ĐỈNH, DỐC NƯỚC, THÁC NƯỚC, GÂN CHỮ V

TRÊN ĐỘ DỐC TALUY ≥ 40%

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc vác vận chuyển đá, vữa xây từ vị trí chân ta luy lên vị trí xây; trộn vữa, xây kể cả miết mạch kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Mã          Công tác          Thành phần        Đơn             Chiều cao
 hiệu        xây dựng            hao phí          vị     ≥ 5m     ≥ 10m      > 20m
AE.126 Xây rãnh đỉnh,       Vật liệu
         dốc nước, thải     Đá hộc               m3      1,2          1,2      1,2
         nước, gân chữ V    Đá dăm               m3     0,061      0,061      0,061
         trên độ dốc taluy Vữa                   m3     0,460      0,460      0,460
         ≥ 40%              Vật liệu khác         %          5         5          5
                            Nhân công 3,5/7     công     5,47      6,40       7,61
                            Máy trộn vữa 150l     ca    0,058      0,058      0,058
                                                            10         20      30

AE.13000 XÂY ĐÁ MIẾNG (10 x 20 x 30)

AE.13100 XÂY MÓNG

AE.13200 XÂY TƯỜNG

AE.13300 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP

Đơn vị tính: 1m3

Tường, chiều dày (cm)

Mã      Công tác    Thành phần     Đơn          ≤ 30         > 30       Trụ,
                                       Móng
hiệu    xây dựng      hao phí       vị             Chiều cao (m)        cột
                                              ≤2     >2   ≤2       >2

AE.131 Xây móng Vật liệu

Đá m3 0,89 0,89 0,89 0,85 0,85 0,85 AE.132 Xây tường Vữa m3 0,160 0,160 0,160 0,190 0,190 0,250

Vật liệu khác % - - 5 - 5 5 AE.133 Xây trụ, cột Nhân công 3,5/7 công 2,27 2,56 2,74 2,25 2,67 4,38

Máy thi công

Máy trộn vữa ca 0,023 0,023 0,023 0,027 0,027 0,033

150l

10 10 20 30 40 10

AE.14000 XÂY ĐÁ CHẺ

AE.14100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10 x 10 x 20)

AE.14200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10 x 10 x 20)

Đơn vị tính: 1m3

Tường, chiều dày (cm)

Mã       Công tác     Thành phần      Đơn       ≤ 30         > 30
                                          Móng
hiệu     xây dựng       hao phí        vị          Chiều cao (m)
                                               ≤2 >2 ≤2 >2

AE.141 Xây móng Vật liệu

Đá viên 430 430 430 430 430

Vữa m3 0,300 0,300 0,300 0,300 0,300

AE.142 Xây tường Vật liệu khác              %           -          -    5        -       5
                      Nhân công 3,5/7      công 2,71          3,03     3,31 2,71 3,02
                      Máy thi công
                      Máy trộn vữa 150l     ca     0,036 0,036 0,036 0,036 0,036
                                                        10     10      20        30     40

AE.14300 XÂY GỐI ĐỠ ỐNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10 x 10 x 20)

AE.14400 XÂY TRỤ, CỘT BẰNG ĐÁ CHẺ (10 x 10 x 20)

Đơn vị tính: 1m3

Gối đỡ ống

Mã       Công tác          Thành phần          Đơn                                   Trụ,
                                                              Chiều cao (m)
 hiệu    xây dựng            hao phí              vị                                  cột
                                                              ≤2         >2
AE.143 Xây gối đỡ      Vật liệu
        ống            Đá                        viên        430        430           410
                       Vữa                       m3          0,300      0,310         0,310
AE.144 Xây trụ, cột    Vật liệu khác              %            -            5          5
                       Nhân công 3,5/7       công            2,71       3,02          4,38
                       Máy trộn vữa 150l         ca          0,036      0,037         0,037
                                                              10            20         10

AE.15100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20 x 20 x25)

AE.15200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20 x 20 x 25)

Đơn vị tính: 1m3

Tường, chiều dày (cm)

Mã      Công tác         Thành phần     Đơn                       ≤ 30             > 30
                                                 Móng
     hiệu    xây dựng           hao phí       vị                        Chiều cao (m)
                                                              ≤2          >2       ≤2      >2
AE.151 Xây móng         Vật liệu
            bằng đá chẻ Đá chẻ               viên     72       73         73       72          72
            20x20x25    Đá dăm chèn           m3     0,047 0,05 0,05 0,047 0,047
                        Vữa                   m3     0,280 0,290 0,290 0,280 0,280
AE.152 Xây tường        Vật liệu khác         %           -        -          5     -          5
            bằng đá chẻ Nhân công 3,5/7      công 1,35 1,45 1,55                  1,39 1,45
            20x20x25    Máy thi công
                        Máy trộn vữa 150l     ca     0,034 0,035 0,035 0,034 0,034
                                                      10       10         20       30          40

AE.16100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15 x 20 x 25)

AE.16200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15 x 20 x 25)

Đơn vị tính: 1m3

Tường, chiều dày (cm)

Mã         Công tác       Thành phần       Đơn                    ≤ 30                 > 30
                                                Móng
 hiệu       xây dựng         hao phí         vị                         Chiều cao (m)
                                                              ≤2          >2      ≤2       >2
AE.161 Xây móng         Vật liệu
       bằng đá chẻ      Đá chẻ              viên    108       109        109      108      108
       15x20x25         Vữa                 m3      0,290 0,300 0,300 0,290 0,290
                        Vật liệu khác        %        -        -          5        -           5
AE.162 Xây tường      Nhân công 3,5/7      công 1,42 1,47 1,63 1,44 1,52
       bằng đá chẻ    Máy thi công
         15x20x25
                      Máy trộn vữa 150l    ca    0,035 0,036 0,036 0,035 0,035
                                                     10   10      20     30       40
                                   XÂY GẠCH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ giàn giáo xây. Trộn vữa, xây (kể cả những bộ phận, kết cấu nhỏ gắn liền với bộ phận kết cấu chung như đường viền bệ cửa sổ, gờ chỉ v.v... tính vào khối lượng) bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AE.20000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG (6,5 x 10,5 x 22)

AE.21000 XÂY MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã       Công tác        Thành phần         Đơn              Chiều dày (cm)
 hiệu    xây dựng            hao phí           vị        ≤ 33            > 33
AE.21 Xây móng        Vật liệu
                      Gạch                   viên        550             539
                      Vữa                      m3        0,290           0,300
                      Nhân công 3,5/7       công         1,42            1,26
                      Máy trộn vữa 150l        ca        0,035           0,036
                                                         110             210

AE.22000 XÂY TƯỜNG THẲNG

Chiều dày ≤ 11 (cm)

Mã   Công tác       Thành phần        Đơn
                                                              Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng           hao phí        vị
                                                   ≤6          ≤ 28   ≤ 100    ≤ 200
AE.221 Xây tường      Vật liệu
          thẳng       Gạch                 viên   643          643     643        643
                      Vữa                  m3     0,230       0,230   0,230    0,230
                      Vật liệu khác         %      5            5       5          5
                      Nhân công 3,5/7      công   1,90         2,07    2,27       2,37
                      Máy thi công
                      Máy trộn vữa 150l     ca    0,032       0,032   0,032    0,032
                      Vận thăng lồng 3 t    ca      -         0,012   0,025    0,031
                      Cần trục tháp 25 t    ca      -         0,012   0,025        -
                      Cần trục tháp 40 t    ca      -           -       -      0,031
                                                   10          20       30        40
                                                                      Đơn vị tính: 1m3
                                                            Chiều dày ≤ 33 (cm)
     Mã    Công tác       Thành phần       Đơn
                                                               Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng           hao phí        vị
                                                    ≤6         ≤ 28   ≤ 100    ≤ 200
AE.222 Xây tường      Vật liệu
          thẳng       Gạch                 viên    550          550    550        550
                      Vữa                   m3     0,290 0,290 0,290           0,290
                   Nhân công 3,5/7      công   1,63      1,67     1,84    1,92
                   Máy trộn vữa 150l     ca    0,035 0,035 0,035          0,035
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012 0,025      0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012 0,025         -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -         -        -     0,031
                                                10        20       30       40
                                                                 Đơn vị tính: 1m3
                                                      Chiều dày > 33 (cm)
 Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100   ≤ 200

AE.223 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên   539       539       539      539
           Vữa                  m3     0,300     0,300    0,300   0,300
           Vật liệu khác         %      5          5        5        5
           Nhân công 3,5/7      công   1,41      1,53     1,68      1,76
           Máy thi công
           Máy trộn vữa 150l     ca    0,036     0,036    0,036   0,036
           Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025   0,031
           Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -

AE.23000 XÂY CỘT, TRỤ

Mã   Công tác       Thành phần        Đơn                    Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng           hao phí        vị         ≤6          ≤ 28     ≤ 100     ≤ 200
AE.231 Xây cột,       Vật liệu
          trụ         Gạch                 viên       539          539       539      539
                      Vữa                  m3         0,300       0,300     0,300     0,300
                      Vật liệu khác         %          5            5         5        5
                      Nhân công 3,5/7      công       3,00         4,00      4,40     4,60
                      Máy thi công
                      Máy trộn vữa 150l     ca        0,036       0,036     0,036     0,036
                      Vận thăng lồng 3 t    ca          -         0,012     0,025     0,031
                      Cần trục tháp 25 t    ca          -         0,012     0,025       -
                      Cần trục tháp 40 t    ca          -           -         -       0,031
                                                       10           20        30       40

AE.24000 XÂY TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày ≤ 33 (cm)

Mã    Công tác          Thành phần      Đơn
                                                                   Chiều cao (m)
 hiệu      xây dựng              hao phí         vị
                                                            ≤6      ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.241 Xây tường        Vật liệu
          cong          Gạch                 viên       550          550      550      550
          nghiêng       Vữa                      m3    0,290 0,290           0,290 0,290
          vặn vỏ đỗ     Vật liệu khác            %          5           5         5     5
                    Nhân công 3,5/7       công        2,78        3,09        3,39     3,55
                    Máy trộn vữa 150l          ca    0,035 0,035             0,035 0,035
                    Vận thăng lồng 3 t         ca         -       0,012      0,025 0,031
                    Cần trục tháp 25 t         ca         -       0,012      0,025      -
                    Cần trục tháp 40 t         ca         -            -          -   0,031
                                                          10           20      30      40
                                                                            Đơn vị tính: 1m3
                                                              Chiều dày > 33 (cm)
 Mã     Công tác      Thành phần         Đơn
                                                                Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng          hao phí         vị
                                                     ≤6          ≤ 28       ≤ 100     ≤ 200

AE.242 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                  viên       539          539         539      539
           Vữa                   m3         0,300       0,300       0,300     0,300
           Vật liệu khác          %          5            5           5        5
           Nhân công 3,5/7       công       2,60         2,89        3,17     3,32
           Máy thi công
           Máy trộn vữa 150l      ca        0,036       0,036       0,036     0,036
           Vận thăng lồng 3 t     ca          -         0,012       0,025     0,031
           Cần trục tháp 25 t     ca          -         0,012       0,025       -

AE.25000 XÂY CỐNG

Mã   Công tác           Thành phần        Đơn                    Cống
 hiệu     xây dựng            hao phí             vị     Cuốn cong Thành vòm cong
AE.25 Xây cống         Vật liệu
                       Gạch                    viên           550            560
                       Vữa                      m3            0,280          0,290
                       Vật liệu khác              %            4              4
                       Nhân công 3,5/7         công           4,66           4,28
                       Máy thi công
                       Máy trộn vữa 150l          ca          0,034          0,035
                                                              110            210

AE.26000 XÂY BỂ CHỨA, HỐ VAN, HỐ GA, GỐI ĐỠ ỐNG, RÃNH

THOÁT NƯỚC

Đơn vị tính: 1m3

Hố Gối đỡ

Công tác             Thành phần           Đơn      Bể
Mã hiệu                                                                van, ống, rãnh
             xây dựng               hao phí             vị     chứa
                                                                      hố ga thoát nước
 AE.26    Bể chứa             Vật liệu
                              Gạch                     viên     550   550         550
 AE.26    Hố van, hố ga       Vữa                      m3      0,310 0,330     0,333
                              Vật liệu khác             %       5,5    5,5        5,5
 AE.26    Gối đỡ ống, rãnh    Nhân công 3,5/7          công    3,60   3,20        4,50
          thoát nước          Máy thi công
                              Máy trộn vữa 150l         ca     0,037 0,039     0,039
                                                                110   210         310

AE.27000 XÂY BỂ CHỨA HÓA CHẤT, BỂ CHỐNG ĂN MÒN

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AE.271 Xây bể hóa chất, bể Vật liệu

chống ăn mòn           Gạch thẻ                   viên            550
                       Bột thạch anh              kg              330,5
                       Cát thạch anh              kg              166
                       Thủy tinh nước             kg              149
                       Thuốc trừ sâu              kg              22,3
                       Vật liệu khác               %               5
                       Nhân công 4,5/7           công             3,80
                       Máy thi công
                       Máy trộn vữa 150l           ca             0,032
                                                                   10

AE.28000 XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

Đơn vị tính: 1m3

Mã       Công tác       Thành phần           Đơn           Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng           hao phí           vị    ≤6     ≤ 28     ≤ 100        ≤ 200
AE.281 Xây các        Vật liệu
          bộ phận     Gạch                    viên   573    573       573          573
          kết cấu     Vữa                     m3     0,28   0,28      0,28         0,28
          phức tạp    Vật liệu khác            %      5      5         5             5
          khác        Nhân công 3,5/7        công    3,60   4,00      4,40         4,60
                      Máy trộn vữa 150l      ca        0,034       0,034     0,034      0,034
                      Vận thăng lồng 3 t     ca          -         0,012     0,025      0,031
                      Cần trục tháp 25 t     ca          -         0,012     0,025        -
                      Cần trục tháp 40 t     ca          -           -         -        0,031
                                                        10          20         30        40

AE.30000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG (5 x 10 x 20)

AE.31000 XÂY MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã     Công tác                                   Đơn               Chiều dày (cm)
                           Thành phần hao phí
 hiệu       xây dựng                                    vị           ≤ 30             > 30
AE.31 Xây móng             Vật liệu
                           Gạch                        viên           810             780
                           Vữa                         m3            0,300            0,310
                           Nhân công 3,5/7             công          1,60             1,42
                           Máy thi công
                           Máy trộn vữa 150l            ca           0,036            0,037
                                                                      110             210

AE.32000 XÂY TƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày ≤ 10 (cm)

Mã    Công tác        Thành phần          Đơn
                                                                    Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng            hao phí             vị
                                                             ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.321 Xây tường       Vật liệu
          thẳng        Gạch                    viên          830      830       830      830
                   Vữa                   m3    0,250        0,250 0,250 0,250
                   Nhân công 3,5/7      công    2,23        2,43      2,67      2,79
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150l     ca    0,033        0,033 0,033 0,033
                   Vận thăng lồng 3 t    ca         -       0,012 0,025 0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca         -       0,012 0,025          -
                   Cần trục tháp 40 t    ca         -           -          -   0,031
                                                 10          20        30       40
                                                                    Đơn vị tính: 1m3
                                                        Chiều dày ≤ 30 (cm)
 Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                          Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                               ≤6          ≤ 28     ≤ 100      ≤ 200

AE.322 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên   810         810       810       810
                  Vữa                  m3     0,300 0,300 0,300               0,300
                  Vật liệu khác         %      5           5         5         5
                  Nhân công 3,5/7      công   1,83        1,97      2,16      2,26
                  Máy thi công
                  Máy trộn vữa 150l     ca    0,036 0,036 0,036               0,036
                  Vận thăng lồng 3 t    ca     -         0,012 0,025          0,031
                  Cần trục tháp 25 t    ca     -         0,012 0,025            -
                                                               Chiều dày > 30 (cm)
    Mã   Công tác         Thành phần        Đơn
                                                                 Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng           hao phí             vị
                                                        ≤6        ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200

AE.323 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                   viên        782       782      782     782
            Vữa                        m3     0,310 0,310 0,310 0,310
            Vật liệu khác              %          5        5        5       5
            Nhân công 3,5/7       công        1,64       1,80     1,98    2,07
            Máy thi công
            Máy trộn vữa 150l          ca     0,037 0,037 0,037 0,037
            Vận thăng lồng 3 t         ca         -      0,012 0,025 0,031
            Cần trục tháp 25 t         ca         -      0,012 0,025        -
            Cần trục tháp 40 t         ca         -        -        -    0,031
                                               10         20       30       40

AE.33000 XÂY CỘT, TRỤ

Đơn vị tính: 1m3

Mã   Công tác      Thành phần         Đơn                   Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng          hao phí         vị         ≤6        ≤ 28     ≤ 100    ≤ 200
AE.331 Xây cột,      Vật liệu
          trụ        Gạch                  viên       782         782      782     782
                     Vữa                   m3         0,310      0,310    0,310    0,310
                 Nhân công 3,5/7      công    3,60    4,00      4,40      4,60
                 Máy thi công
                 Máy trộn vữa 150l      ca   0,037   0,037     0,037      0,037
                 Vận thăng lồng 3 t     ca     -     0,012     0,025      0,031
                 Cần trục tháp 25 t     ca     -     0,012     0,025           -
                 Cần trục tháp 40 t     ca     -        -        -        0,031
                                               10      20        30           40

AE.34000 XÂY HỐ VAN, HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC

Đơn vị tính: 1m3

Xây hố Xây gối đỡ Mã Công tác

Thành phần hao phí Đơn vị      van, hố      ống, rãnh
hiệu      xây dựng
                                                       ga         thoát nước
AE.34   Xây hố van,   Vật liệu
        hố ga, rãnh
                      Gạch                   viên     810              810
        thoát nước
                      Vữa                    m3      0,350             0,370
                      Vật liệu khác           %        5,5              5,5
                      Nhân công 3,5/7        công     3,42             4,60
                      Máy trộn vữa 150l       ca     0,040             0,043
                                                      110              210

AE.35000 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU KHÁC

Mã   Công tác       Thành phần         Đơn                 Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng           hao phí         vị     ≤6          ≤ 28      ≤ 100     ≤ 200
AE.351 Xây các        Vật liệu
          bộ phận     Gạch                  viên   820          820        820      820
          kết cấu     Vữa                   m3     0,30         0,30       0,30     0,30
          phức tạp    Vật liệu khác          %      5            5             5      5
          khác        Nhân công 3,5/7       công   3,96         4,40       4,84     5,06
                      Máy thi công
                      Máy trộn vữa 150l      ca    0,036        0,036     0,036     0,036
                      Vận thăng lồng 3 t     ca      -          0,012     0,025     0,031
                      Cần trục tháp 25 t     ca      -          0,012     0,025       -
                      Cần trục tháp 40 t     ca      -            -            -    0,031
                                                    10           20           30     40

AE.40000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG 4,5 x 9 x 19

AE.41000 XÂY MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã          Công tác                                                   Chiều dày (cm)
                             Thành phần hao phí    Đơn vị
hiệu        xây dựng                                                   ≤ 30       > 30
AE.41 Xây móng              Vật liệu
                            Gạch thẻ                    viên           937        920
                            Vữa                         m3            0,313       0,328
                            Nhân công 3,5/7             công           1,67       1,47
                            Máy trộn vữa 150l            ca           0,037       0,039
                                                                       110        210

AE.42000 XÂY TƯỜNG THẲNG

Chiều dày ≤ 10 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                         Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                              ≤6         ≤ 28    ≤ 100    ≤ 200

AE.421 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên   989         989     989        989
                  Vữa                  m3     0,256 0,256        0,256    0,256
                  Vật liệu khác         %      5           5       5          5
                  Nhân công 3,5/7      công   2,46        2,72    2,99    3,12
                  Máy thi công
                  Máy trộn vữa 150l     ca    0,033 0,033        0,033    0,033
                  Vận thăng lồng 3 t    ca     -         0,012   0,025    0,031
                  Cần trục tháp 25 t    ca     -         0,012   0,025        -
                  Cần trục tháp 40 t    ca     -           -       -      0,031
                                               10         20       30        40
                                                                 Đơn vị tính: 1m3
                                                       Chiều dày ≤ 30 (cm)
Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                          Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                               ≤6         ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200

AE.422 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên    937         937     937       937
                  Vữa                   m3    0,313 0,313         0,313   0,313
                    Nhân công 3,5/7      công   1,97     2,18      2,39   2,49
                    Máy trộn vữa 150l     ca    0,037 0,037       0,037   0,037
                    Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,012    0,025   0,031
                    Cần trục tháp 25 t    ca      -      0,012    0,025      -
                    Cần trục tháp 40 t    ca      -        -        -     0,031
                                                 10       20        30      40
                                                                 Đơn vị tính: 1m3
                                                      Chiều dày > 30 (cm)
    Mã   Công tác       Thành phần       Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng          hao phí        vị
                                                 ≤6      ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.423 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên   921       921      921      921
           Vữa                  m3     0,328    0,328    0,328 0,328
           Vật liệu khác         %      5         5        5        5
           Nhân công 3,5/7      công   1,92     2,10      2,30    2,41
           Máy thi công
           Máy trộn vữa 150l     ca    0,039    0,039    0,039 0,039
           Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,012    0,025 0,031
           Cần trục tháp 25 t    ca      -      0,012    0,025      -

AE.43000 XÂY CỘT, TRỤ

Mã     Công tác       Thành phần        Đơn            Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng           hao phí        vị     ≤6     ≤ 28    ≤ 100   ≤ 200
AE.431 Xây cột,     Vật liệu
        trụ         Gạch                 viên   921     921      921     921
                    Vữa                  m3     0,328   0,328   0,328    0,328
                    Vật liệu khác         %      5       5        5        5
                    Nhân công 3,5/7      công   4,00    4,44     4,88    5,10
                    Máy thi công
                    Máy trộn vữa 150l     ca    0,039   0,039   0,039    0,039
                    Vận thăng lồng 3 t    ca      -     0,012   0,025    0,031
                    Cần trục tháp 25 t    ca      -     0,012   0,025      -
                    Cần trục tháp 40 t    ca      -       -       -      0,031
                                                 10      20       30      40

AE.44000 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

Đơn vị tính: 1m3

Mã     Công tác       Thành phần        Đơn            Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng           hao phí        vị     ≤6     ≤ 28    ≤ 100   ≤ 200
AE.441 Xây các      Vật liệu
        bộ phận     Gạch                 viên   937     937      937     937
        kết cấu     Vữa                  m3     0,328   0,328   0,328    0,328
        phức tạp    Vật liệu khác         %      5       5        5        5
        khác        Nhân công 3,5/7      công   4,20    4,66     5,11    5,35
                    Máy trộn vữa 150l     ca    0,039   0,039   0,039    0,039
                     Vận thăng lồng 3 t       ca      -       0,012       0,025    0,031
                     Cần trục tháp 25 t       ca      -       0,012       0,025      -
                     Cần trục tháp 40 t       ca      -         -           -      0,031
                                                     10        20           30       40

AE.50000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG (4 x 8 x 19)

AE.51000 XÂY MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác             Thành phần         Đơn            Chiều dày (cm)
 hiệu        xây dựng               hao phí           vị         ≤ 30             > 30
AE.51 Xây móng             Vật liệu
                           Gạch thẻ                  viên       1.164             1.134
                           Vữa                       m3         0,342             0,356
                           Nhân công 3,5/7           công        2,27             2,00
                           Máy thi công
                           Máy trộn vữa 150l          ca        0,040             0,040
                                                                    110           210

AE.52000 XÂY TƯỜNG THẲNG

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày ≤ 10 (cm)

Mã   Công tác        Thành phần          Đơn
                                                             Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng             hao phí         vị
                                                    ≤6        ≤ 28       ≤ 100    ≤ 200

AE.521 Xây tường Vật liệu

thẳng         Gạch                  viên   1.315 1.315          1.315    1.315
                  Vữa                  m3     0,200 0,200      0,200     0,200
                  Nhân công 3,5/7      công   2,70      3,00    3,30     3,45
                  Máy thi công
                  Máy trộn vữa 150l     ca    0,028 0,028      0,028     0,028
                  Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,012   0,025     0,031
                  Cần trục tháp 25 t    ca      -      0,012   0,025        -
                  Cần trục tháp 40 t    ca      -        -       -       0,031
                                               10        20      30        40
                                                               Đơn vị tính: 1m3
                                                     Chiều dày ≤ 30 (cm)
Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                               ≤6       ≤ 28    ≤ 100    ≤ 200

AE.522 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên   1.110    1.110    1.110    1.110
                   Vữa                   m3    0,325    0,325    0,325    0,325
                   Vật liệu khác         %      5         5        5         5
                   Nhân công 3,5/7      công   2,40      2,60     2,86      2,99
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150l     ca    0,039    0,039    0,039    0,039
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,012    0,025    0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -      0,012    0,025       -
                                                             Chiều dày > 30 (cm)
     Mã    Công tác          Thành phần      Đơn
                                                               Chiều cao (m)
 hiệu      xây dựng           hao phí         vị
                                                      ≤6        ≤ 28      ≤ 100   ≤ 200
AE.523 Xây tường       Vật liệu
          thẳng        Gạch                  viên    1.084      1.084     1.084   1.084
                       Vữa                   m3      0,347      0,347     0,347   0,347
                       Vật liệu khác          %          5        5         5       5
                       Nhân công 3,5/7       công    2,30       2,50      2,75    2,87
                       Máy thi công
                       Máy trộn vữa 150l      ca     0,040      0,040     0,040   0,040
                       Vận thăng lồng 3 t     ca         -      0,012     0,025   0,031
                       Cần trục tháp 25 t     ca         -      0,012     0,025     -
                       Cần trục tháp 40 t     ca         -           -      -     0,031
                                                      10         20        30      40

AE.53000 XÂY CỘT, TRỤ

Đơn vị tính: 1m3

Mã   Công tác       Thành phần         Đơn                Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng           hao phí         vị      ≤6        ≤ 28      ≤ 100    ≤ 200
AE.531 Xây cột,       Vật liệu
          trụ         Gạch                  viên    1.048      1.048     1.048    1.048
                      Vữa                   m3      0,328      0,328     0,328    0,328
                      Nhân công 3,5/7       công    4,50       5,00       5,50    5,75
                    Máy trộn vữa 150l     ca    0,039   0,039   0,039    0,039
                    Vận thăng lồng 3 t    ca      -     0,012   0,025    0,031
                    Cần trục tháp 25 t    ca      -     0,012   0,025      -
                    Cần trục tháp 40 t    ca      -       -       -      0,031
                                                 10      20       30      40

AE.54000 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU KHÁC

Đơn vị tính: 1m3

Mã     Công tác       Thành phần        Đơn            Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng           hao phí        vị     ≤6     ≤ 28    ≤ 100   ≤ 200
AE.541 Xây các      Vật liệu
        bộ phận     Gạch                 viên   1.087   1.087   1.087    1.087
        kết cấu     Vữa                  m3     0,328   0,328   0,328    0,328
        phức tạp    Vật liệu khác         %      5       5        5        5
        khác        Nhân công 3,5/7      công   4,54    5,04     5,55    5,80
                    Máy thi công
                    Máy trộn vữa 150l     ca    0,039   0,039   0,039    0,039
                    Vận thăng lồng 3 t    ca      -     0,012   0,025    0,031
                    Cần trục tháp 25 t    ca      -     0,012   0,025      -

AE.60000 XÂY GẠCH ỐNG

AE.61000 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (10 x 10 x 20)

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày ≤ 10 (cm)

Mã   Công tác         Thành phần      Đơn
                                                           Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng          hao phí         vị
                                                   ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.611 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                  viên    460       460       460      460
                    Vữa                    m3     0,150     0,150    0,150    0,150
                    Vật liệu khác          %        5         5        5        5
                    Nhân công 3,5/7       công    1,53      1,69      1,85     1,94
                    Máy thi công
                    Máy trộn vữa 150l      ca     0,021     0,021    0,021    0,021
                    Vận thăng lồng 3 t     ca       -       0,012    0,025    0,031
                    Cần trục tháp 25 t     ca       -       0,012    0,025      -
                    Cần trục tháp 40 t     ca       -         -        -      0,031
                                                   10        20        30      40
                                                                    Đơn vị tính: 1m3
                                                        Chiều dày ≤ 30 (cm)
    Mã   Công tác     Thành phần         Đơn
                                                           Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng          hao phí        vị
                                                  ≤6       ≤ 28     ≤ 100    ≤ 200

AE.612 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên    450       450       450      450
                    Vữa                  m3      0,165     0,165    0,165    0,165
                  Nhân công 3,5/7      công    1,38        1,42       1,56     1,63
                  Máy thi công
                  Máy trộn vữa 150l     ca     0,023      0,023      0,023     0,023
                  Vận thăng lồng 3 t    ca       -        0,012      0,025     0,031
                  Cần trục tháp 25 t    ca       -        0,012      0,025       -
                  Cần trục tháp 40 t    ca       -           -         -       0,031
                                                10          20         30       40
                                                                     Đơn vị tính: 1m3
                                                         Chiều dày > 30 (cm)
Mã     Công tác      Thành phần         Đơn
                                                           Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng          hao phí         vị
                                                 ≤6         ≤ 28      ≤ 100    ≤ 200

AE.613 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                  viên     440        440        440      440
           Vữa                   m3      0,174      0,174      0,174    0,174
           Vật liệu khác          %           5           5      5        5
           Nhân công 3,5/7       công    1,13        1,25       1,37    1,43
           Máy thi công
           Máy trộn vữa 150l      ca     0,025      0,025      0,025    0,025
           Vận thăng lồng 3 t     ca          -     0,012      0,025    0,031
           Cần trục tháp 25 t     ca          -     0,012      0,025      -

AE.62000 XÂY GẠCH ỐNG (10 x 10 x 20) CÂU GẠCH THẺ (5 x 10 x 20)

Mã   Công tác      Thành phần        Đơn              Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng          hao phí        vị     ≤6       ≤ 28   ≤ 100    ≤ 200

AE.621 Xây tường Vật liệu

Gạch ống             viên   350       350     350        350
Gạch thẻ             viên   175       175     175        175
Vữa                  m3     0,240    0,240   0,240    0,240
Vật liệu khác         %      5         5       5          5
Nhân công 3,5/7      công   1,50      1,71    1,88       1,96
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l     ca    0,033    0,033   0,033    0,033
Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,012   0,025    0,031
Cần trục tháp 25 t    ca      -      0,012   0,025        -
Cần trục tháp 40 t    ca      -        -       -      0,031
                             10        20      30        40

AE.63000 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (8 x 8 x 19)

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày ≤ 10 (cm)

Mã   Công tác      Thành phần        Đơn
                                                         Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng          hao phí        vị
                                                 ≤6       ≤ 28   ≤ 100    ≤ 200

AE.631 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên   682       682     682        682
                    Vữa                  m3     0,17      0,17    0,17       0,17
                  Nhân công 3,5/7      công    1,95         2,15      2,36     2,47
                  Máy thi công
                  Máy trộn vữa 150l     ca     0,024       0,024     0,024     0,024
                  Vận thăng lồng 3 t    ca       -         0,012     0,025     0,031
                  Cần trục tháp 25 t    ca       -         0,012     0,025       -
                  Cần trục tháp 40 t    ca       -           -         -       0,031
                                                10           20        30       40
                                                                     Đơn vị tính: 1m3
                                                          Chiều dày ≤ 30 (cm)
Mã     Công tác       Thành phần        Đơn
                                                            Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng          hao phí         vị
                                                 ≤6          ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.632 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                  viên     649          649      649      649
                  Vữa                    m3      0,21        0,21      0,21    0,21
                  Vật liệu khác          %           5           5         5     5
                  Nhân công 3,5/7       công     1,70        1,85      2,03    2,12
                  Máy thi công
                  Máy trộn vữa 150l      ca     0,030        0,030    0,030 0,030
                  Vận thăng lồng 3 t     ca          -       0,012    0,025 0,031
                  Cần trục tháp 25 t     ca          -       0,012    0,025      -
                                                       Chiều dày > 30 (cm)
    Mã   Công tác      Thành phần        Đơn
                                                         Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng          hao phí        vị
                                                 ≤6       ≤ 28   ≤ 100    ≤ 200

AE.633 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên   608       608     608        608
           Vữa                  m3     0,26      0,26    0,26       0,26
           Vật liệu khác         %      5         5       5          5
           Nhân công 3,5/7      công   1,47      1,62    1,78       1,86
           Máy thi công
           Máy trộn vữa 150l     ca    0,033    0,033   0,033    0,033
           Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,012   0,025    0,031
           Cần trục tháp 25 t    ca      -      0,012   0,025        -
           Cần trục tháp 40 t    ca      -        -       -      0,031
                                        10        20      30        40

AE.64000 XÂY GẠCH ỐNG (8 x 8 x 19) CÂU GẠCH THẺ (4 x 8 x 19)

Đơn vị tính: 1m3

Mã   Công tác      Thành phần        Đơn             Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng          hao phí        vị     ≤6       ≤ 28   ≤ 100    ≤ 200

AE.641 Xây tường Vật liệu

Gạch ống             viên   542       542     542        542
  Gạch thẻ             viên   233       233     233        233
  Vữa                  m3     0,230    0,230   0,230    0,230
Nhân công 3,5/7      công   1,85      2,15     2,36    2,47
Máy trộn vữa 150l     ca    0,032     0,032   0,032    0,032
Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012   0,025    0,031
Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012   0,025        -
Cần trục tháp 40 t    ca      -         -       -      0,031
                             10        20       30        40

AE.65000 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG 9 x 9 x 19

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày ≤ 10 (cm)

Mã     Công tác       Thành phần       Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                               ≤6       ≤ 28    ≤ 100   ≤ 200

AE.651 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên    550       550     550        550
                  Vữa                   m3    0,160 0,160       0,160    0,160
                  Vật liệu khác         %       5         5       5         5
                  Nhân công 3,5/7      công   1,75      1,93     2,12    2,21
                  Máy thi công
                  Máy trộn vữa 150l     ca    0,023 0,023       0,023    0,023
                  Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012   0,025    0,031
                  Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012   0,025        -
                                                       Chiều dày ≤ 30 (cm)
    Mã   Công tác       Thành phần       Đơn
                                                         Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng          hao phí        vị
                                                ≤6       ≤ 28      ≤ 100     ≤ 200

AE.652 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên   520       520       520      520
                    Vữa                  m3     0,190 0,190        0,190     0,190
                    Vật liệu khác         %      5         5         5        5
                    Nhân công 3,5/7      công   1,55     1,65       1,81     1,89
                    Máy thi công
                    Máy trộn vữa 150l     ca    0,027 0,027        0,027     0,027
                    Vận thăng lồng 3 t    ca     -       0,012     0,025     0,031
                    Cần trục tháp 25 t    ca     -       0,012     0,025       -
                    Cần trục tháp 40 t    ca     -         -         -       0,031
                                                 10       20         30       40
                                                                   Đơn vị tính: 1m3
                                                       Chiều dày > 30 (cm)
    Mã   Công tác       Thành phần       Đơn
                                                          Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng          hao phí        vị
                                                 ≤6        ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.653 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên    510       510       510      510
           Vữa                   m3    0,220     0,220     0,220    0,220
           Nhân công 3,5/7      công    1,31      1,44      1,58     1,65
         Máy trộn vữa 150l      ca    0,029        0,029    0,029    0,029
         Vận thăng lồng 3 t     ca         -       0,012    0,025    0,031
         Cần trục tháp 25 t     ca         -       0,012    0,025      -
         Cần trục tháp 40 t     ca         -           -         -   0,031
                                           10       20        30      40

AE.71000 XÂY GẠCH RỖNG 6 LỖ (10 x 15 x 22)

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày ≤ 10 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                          Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                               ≤6          ≤ 28     ≤ 100     ≤ 200

AE.711 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên   275          275       275      275
                  Vữa                  m3     0,170       0,170     0,170     0,170
                  Vật liệu khác         %      5            5         5        5
                  Nhân công 3,5/7      công   1,33         1,40      1,54     1,61
                  Máy thi công
                  Máy trộn vữa 150l     ca    0,024       0,024     0,024     0,024
                  Vận thăng lồng 3 t    ca      -         0,012     0,025     0,031
                  Cần trục tháp 25 t    ca      -         0,012     0,025       -
                                                           Chiều dày >10 (cm)
    Mã   Công tác      Thành phần        Đơn
                                                             Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng          hao phí        vị
                                                  ≤6         ≤ 28    ≤ 100    ≤ 200

AE.712 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên    264          264     264       264
           Vữa                  m3      0,181       0,181   0,181      0,181
           Vật liệu khác         %       5            5       5         5
           Nhân công 3,5/7      công    1,13        1,16     1,28      1,34
           Máy thi công
           Máy trộn vữa 150l     ca     0,025       0,025   0,025      0,025
           Vận thăng lồng 3 t    ca       -         0,012   0,025      0,031
           Cần trục tháp 25 t    ca       -         0,012   0,025        -
           Cần trục tháp 40 t    ca       -           -       -        0,031
                                         10          20       30        40

AE.72000 XÂY GẠCH RỖNG 6 LỖ (10 x 13,5 x 22)

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày ≤ 10 (cm)

Mã   Công tác       Thành phần        Đơn
                                                              Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng          hao phí         vị
                                                   ≤6         ≤ 28   ≤ 100    ≤ 200

AE.721 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                  viên     298         298    298       298
                    Vữa                    m3     0,160       0,160 0,160     0,160
                  Nhân công 3,5/7      công    1,36       1,44      1,57    1,65
                  Máy trộn vữa 150l     ca    0,023      0,023 0,023        0,023
                  Vận thăng lồng 3 t    ca         -     0,012 0,025        0,031
                  Cần trục tháp 25 t    ca         -     0,012 0,025          -
                  Cần trục tháp 40 t    ca         -           -      -     0,031
                                               10          20        30      40
                                                                   Đơn vị tính: 1m3
                                                       Chiều dày >10 (cm)
Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                         Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                              ≤6         ≤ 28      ≤ 100    ≤ 200

AE.722 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên   290        290        290     290
           Vữa                  m3     0,170 0,170          0,170    0,170
           Vật liệu khác         %      5          5          5        5
           Nhân công 3,5/7      công   1,17       1,21       1,33    1,39
           Máy thi công
           Máy trộn vữa 150l     ca    0,024 0,024          0,024    0,024
           Vận thăng lồng 3 t    ca     -        0,012      0,025    0,031
           Cần trục tháp 25 t    ca     -        0,012      0,025      -

AE.73000 XÂY GẠCH RỖNG 6 LỖ (8,5 x 13 x 20)

Chiều dày ≤ 10 (cm)

Mã   Công tác      Thành phần        Đơn
                                                          Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng          hao phí        vị
                                                 ≤6       ≤ 28    ≤ 100    ≤ 200

AE.731 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên   394        394     394        394
                    Vữa                  m3     0,170     0,170   0,170    0,170
                    Vật liệu khác         %      5          5       5          5
                    Nhân công 3,5/7      công   1,43      1,47     1,62    1,69
                    Máy thi công
                    Máy trộn vữa 150l     ca    0,024     0,024   0,024    0,024
                    Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012   0,025    0,031
                    Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012   0,025        -
                    Cần trục tháp 40 t    ca      -         -       -      0,031
                                                 10        20       30        40
                                                                  Đơn vị tính: 1m3
                                                        Chiều dày > 10 (cm)
    Mã   Công tác      Thành phần        Đơn
                                                           Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng          hao phí        vị
                                                 ≤6        ≤ 28   ≤ 100    ≤ 200

AE.732 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên    380       380     380        380
           Vữa                   m3    0,180     0,180   0,180    0,180
           Nhân công 3,5/7      công   1,38      1,42     1,56      1,64
           Máy trộn vữa 150l     ca    0,025    0,025    0,025      0,025
           Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,012    0,025      0,031
           Cần trục tháp 25 t    ca      -      0,012    0,025        -
           Cần trục tháp 40 t    ca      -         -        -       0,031
                                        10        20       30        40

AE.81000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ giàn giáo xây, trộn vữa, xây theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AE.81100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (20 x 20 x 40)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 20 (cm)

Mã     Công tác       Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng         hao phí          vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.811 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                  viên    57        57        57       57
           Vữa                   m3     0,108     0,108    0,108     0,108
           Vật liệu khác          %       4         4        4         4
           Nhân công 3,5/7       công   1,44      1,50      1,64      1,71
           Máy thi công
           Máy trộn vữa 150l      ca    0,015     0,015    0,015     0,015
           Vận thăng lồng 3 t     ca      -       0,012    0,025     0,031
           Cần trục tháp 25 t     ca      -       0,012    0,025       -
           Máy khác               %      0,5       0,5      0,5       0,5

AE.81200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 20 x 40)cm

Chiều dày 15 (cm)

Mã   Công tác      Thành phần        Đơn
                                                         Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng          hao phí        vị
                                                 ≤6       ≤ 28   ≤ 100      ≤ 200

AE.812 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên    77        77      77        77
           Vữa                  m3     0,109    0,109   0,109      0,109
           Vật liệu khác         %      4         4       4         4
           Nhân công 3,5/7      công   1,55      1,59    1,75      1,83
           Máy thi công
           Máy trộn vữa 150l     ca    0,015    0,015   0,015      0,015
           Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,012   0,025      0,031
           Cần trục tháp 25 t    ca      -      0,012   0,025        -
           Cần trục tháp 40 t    ca      -        -       -        0,031
           Máy khác              %      0,5      0,5     0,5        0,5
                                        10        20      30        40

AE.81300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 20 x 40)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 10 (cm)

Mã   Công tác      Thành phần        Đơn
                                                         Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng          hao phí        vị
                                                 ≤6       ≤ 28   ≤ 100      ≤ 200

AE.813 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên   115       115     115       115
           Vữa                  m3     0,108    0,108   0,108      0,108
         Nhân công 3,5/7      công    1,72       1,77     1,95      2,03
         Máy trộn vữa 150l     ca     0,015      0,015   0,015      0,015
         Vận thăng lồng 3 t    ca       -        0,012   0,025      0,031
         Cần trục tháp 25 t    ca       -        0,012   0,025        -
         Cần trục tháp 40 t    ca       -          -       -        0,031
         Máy khác              %       0,5        0,5     0,5        0,5
                                       10         20       30        40

AE.81400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (19 x 19 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 19 (cm)

Mã     Công tác       Thành phần        Đơn
                                                          Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng          hao phí         vị
                                                ≤6         ≤ 28   ≤ 100      ≤ 200

AE.814 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                  viên     65        65       65        65
           Vữa                   m3     0,113 0,113        0,113      0,113
           Vật liệu khác          %       4          4       4         4
           Nhân công 3,5/7      công     1,51       1,55    1,71      1,79
           Máy thi công
           Máy trộn vữa 150l      ca    0,016 0,016        0,016      0,016
           Vận thăng lồng 3 t    ca           -    0,012   0,025      0,031
           Cần trục tháp 25 t     ca          -    0,012   0,025        -
           Máy khác               %      0,5        0,5     0,5        0,5

AE.81500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 19 x 39)cm

Chiều dày 15 (cm)

Mã   Công tác      Thành phần        Đơn
                                                         Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng          hao phí        vị
                                                 ≤6       ≤ 28   ≤ 100      ≤ 200

AE.815 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên    82        82      82        82
           Vữa                  m3     0,113    0,113   0,113      0,113
           Vật liệu khác         %      4         4       4         4
           Nhân công 3,5/7      công   1,59      1,64    1,80      1,88
           Máy thi công
           Máy trộn vữa 150l     ca    0,016    0,016   0,016      0,016
           Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,012   0,025      0,031
           Cần trục tháp 25 t    ca      -      0,012   0,025        -
           Cần trục tháp 40 t    ca      -         -      -        0,031
           Máy khác              %      0,5      0,5     0,5        0,5
                                        10        20      30        40

AE.81600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 19 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 10 (cm)

Mã   Công tác      Thành phần        Đơn
                                                          Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng          hao phí        vị
                                                 ≤6       ≤ 28   ≤ 100      ≤ 200

AE.816 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên   123       123     123       123
           Vữa                  m3     0,113    0,113   0,113      0,113
         Nhân công 3,5/7      công   1,75       1,81    1,98       2,07
         Máy trộn vữa 150l     ca    0,016     0,016   0,016    0,016
         Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012   0,025    0,031
         Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012   0,025        -
         Cần trục tháp 40 t    ca      -         -       -      0,031
         Máy khác              %      0,5       0,5     0,5        0,5
                                      10         20      30        40

AE.81700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (11,5 x 19 x 24)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 11,5 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                               ≤6        ≤ 28   ≤ 100    ≤ 200

AE.817 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên   171        171     171        171
           Vữa                  m3     0,132     0,132   0,132    0,132
           Vật liệu khác         %      4          4       4          4
           Nhân công 3,5/7      công   1,90       1,96    2,15       2,25
           Máy thi công
           Máy trộn vữa 150l     ca    0,019     0,019   0,019    0,019
           Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012   0,025    0,031
           Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012   0,025        -
           Máy khác              %      0,5       0,5     0,5        0,5

AE.81800 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (11,5 x 9 x 24)cm

Chiều dày 11,5 (cm)

Mã   Công tác      Thành phần        Đơn
                                                          Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng          hao phí        vị
                                                 ≤6        ≤ 28   ≤ 100      ≤ 200

AE.818 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên   333        333     333        333
           Vữa                  m3     0,214     0,214   0,214      0,214
           Vật liệu khác         %      4          4       4          4
           Nhân công 3,5/7      công   2,07       2,13    2,33       2,44
           Máy thi công
           Máy trộn vữa 150l     ca    0,029     0,029   0,029      0,029
           Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012   0,025      0,031
           Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012   0,025        -
           Cần trục tháp 40 t    ca      -         -       -        0,031
           Máy khác              %      0,5       0,5     0,5        0,5
                                        10         20      30        40

AE.81900 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 20 x 30)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 15 (cm)

Mã   Công tác      Thành phần        Đơn
                                                           Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng          hao phí        vị
                                                 ≤6        ≤ 28   ≤ 100      ≤ 200

AE.819 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên    101       101     101        101
           Vữa                   m3    0,118     0,118   0,118      0,118
          Nhân công 3,5/7      công   1,70       1,75       1,93     2,01
          Máy trộn vữa 150l     ca    0,016      0,016     0,016     0,016
          Vận thăng lồng 3 t    ca      -        0,012     0,025     0,031
          Cần trục tháp 25 t    ca      -        0,012     0,025       -
          Cần trục tháp 40 t    ca      -          -         -       0,031
          Máy khác              %      0,5        0,5       0,5       0,5
                                       10         20         30       40

AE.82110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (12 x 19 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 12 (cm)

Mã     Công tác       Thành phần       Đơn
                                                          Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng          hao phí        vị
                                                ≤6         ≤ 28      ≤ 100 ≤ 200

AE.8211 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên    103         103       103      103
            Vữa                   m3    0,113       0,113     0,113    0,113
            Vật liệu khác         %       4              4         4     4
            Nhân công 3,5/7      công    1,71       1,77       1,94     2,02
            Máy thi công
            Máy trộn vữa 150l     ca    0,016       0,016     0,016    0,016
            Vận thăng lồng 3 t    ca          -     0,012     0,025    0,031
            Cần trục tháp 25 t    ca          -     0,012     0,025      -
            Máy khác              %      0,5         0,5        0,5     0,5

AE.82120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (20 x 15 x 39)cm

Chiều dày 20 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                          Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                                ≤6         ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8212 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên     77          77        77      77
           Vữa                  m3      0,128       0,128    0,128    0,128
           Vật liệu khác         %       4            4        4       4
           Nhân công 3,5/7      công    1,55        1,59      1,75    1,83
           Máy thi công
           Máy trộn vữa 150l     ca     0,018       0,018    0,018    0,018
           Vận thăng lồng 3 t    ca       -         0,012    0,025    0,031
           Cần trục tháp 25 t    ca       -         0,012    0,025      -
           Cần trục tháp 40 t    ca       -           -         -     0,031
           Máy khác              %       0,5         0,5       0,5     0,5
                                         1            2        3       4

AE.82130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (17 x 15 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 17 (cm)

Mã     Công tác         Thành phần      Đơn
                                                           Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng           hao phí        vị
                                                 ≤6         ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200

AE.8213 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                  viên     90          90       90      90
           Vữa                   m3     0,133 0,133          0,133    0,133
        Nhân công 3,5/7      công    1,67        1,72     1,88    1,97
        Máy trộn vữa 150l      ca   0,019 0,019          0,019    0,019
        Vận thăng lồng 3 t     ca         -     0,012    0,025    0,031
        Cần trục tháp 25 t     ca         -     0,012    0,025      -
        Cần trục tháp 40 t     ca         -       -         -     0,031
        Máy khác               %      0,5        0,5       0,5     0,5
                                          1       2        3        4

AE.82140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 15 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 15 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                          Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng          hao phí        vị
                                                ≤6         ≤ 28     ≤ 100    ≤ 200

AE.8214 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên   102          102      102     102
            Vữa                  m3     0,133       0,133    0,133    0,133
            Vật liệu khác         %      4            4        4       4
            Nhân công 3,5/7      công   1,70        1,75      1,93    2,01
            Máy thi công
            Máy trộn vữa 150l     ca    0,019       0,019    0,019    0,019
            Vận thăng lồng 3 t    ca      -         0,012    0,025    0,031
            Cần trục tháp 25 t    ca      -         0,012    0,025      -
            Máy khác              %      0,5         0,5      0,5      0,5

AE.82150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (13 x 15 x 39)cm

Chiều dày 13 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                               ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8215 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên   118        118      118     118
           Vữa                  m3     0,132     0,132    0,132    0,132
           Vật liệu khác         %      4          4        4       4
           Nhân công 3,5/7      công   1,73      1,79      1,96    2,04
           Máy thi công
           Máy trộn vữa 150l     ca    0,019     0,019    0,019    0,019
           Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
           Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
           Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
           Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                        1          2        3       4

AE.82160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 15 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 10 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                               ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8216 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên   153        153      153     153
           Vữa                  m3     0,134     0,134    0,134    0,134
        Nhân công 3,5/7      công   1,84       1,89      2,08    2,17
        Máy trộn vữa 150l     ca    0,019      0,019    0,019    0,019
        Vận thăng lồng 3 t    ca      -        0,012    0,025    0,031
        Cần trục tháp 25 t    ca      -        0,012    0,025      -
        Cần trục tháp 40 t    ca      -          -         -     0,031
        Máy khác              %      0,5        0,5       0,5     0,5
                                     1           2        3       4

AE.82170 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (9 x 15 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 9 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                          Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng          hao phí        vị
                                                ≤6         ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200

AE.8217 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên    170        170      170     170
            Vữa                   m3    0,132 0,132         0,132    0,132
            Vật liệu khác         %       4          4        4       4
            Nhân công 3,5/7      công    1,89       1,95     2,14    2,24
            Máy thi công
            Máy trộn vữa 150l     ca    0,019 0,019         0,019    0,019
            Vận thăng lồng 3 t    ca          -    0,012    0,025    0,031
            Cần trục tháp 25 t    ca          -    0,012    0,025      -
            Máy khác              %      0,5        0,5       0,5     0,5

AE.82180 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (20 x 13 x 39)cm

Chiều dày 20 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8218 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên     77        77        77      77
           Vữa                  m3      0,109     0,109    0,109    0,109
           Vật liệu khác         %       4          4        4       4
           Nhân công 3,5/7      công    1,55      1,60      1,76    1,83
           Máy thi công
           Máy trộn vữa 150l     ca     0,015     0,015    0,015    0,015
           Vận thăng lồng 3 t    ca       -       0,012    0,025    0,031
           Cần trục tháp 25 t    ca       -       0,012    0,025      -
           Cần trục tháp 40 t    ca       -         -         -     0,031
           Máy khác              %       0,5       0,5       0,5     0,5
                                         1          2        3       4

AE.82190 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (17 x 13 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 17 (cm)

Mã     Công tác         Thành phần      Đơn
                                                         Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng           hao phí        vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8219 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên    103       103      103     103
            Vữa                  m3     0,144 0,144        0,144    0,144
        Nhân công 3,5/7      công    1,71       1,77      1,94    2,02
        Máy trộn vữa 150l     ca    0,020 0,020          0,020    0,020
        Vận thăng lồng 3 t    ca          -     0,012    0,025    0,031
        Cần trục tháp 25 t    ca          -     0,012    0,025      -
        Cần trục tháp 40 t    ca          -       -         -     0,031
        Máy khác              %      0,5         0,5       0,5     0,5
                                      1           2        3       4

AE.82200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 13 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 15 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                          Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng          hao phí        vị
                                                ≤6         ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8220 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên   116         116       116     116
            Vữa                  m3     0,147       0,147    0,147    0,147
            Vật liệu khác         %      4            4        4       4
            Nhân công 3,5/7      công   1,72        1,78      1,95    2,03
            Máy thi công
            Máy trộn vữa 150l     ca    0,021       0,021    0,021    0,021
            Vận thăng lồng 3 t    ca      -         0,012    0,025    0,031
            Cần trục tháp 25 t    ca      -         0,012    0,025      -
            Máy khác              %      0,5         0,5       0,5     0,5

AE.82210 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (14 x 13 x 39)cm

Chiều dày 14 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                               ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8221 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên    125       125      125     125
           Vữa                   m3    0,144     0,144    0,144    0,144
           Vật liệu khác         %       4         4        4       4
           Nhân công 3,5/7      công   1,78      1,83      2,01    2,10
           Máy thi công
           Máy trộn vữa 150l     ca    0,021     0,021    0,021    0,021
           Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
           Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
           Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
           Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                         1         2        3       4

AE.82220 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (12 x 13 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 12 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                               ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8222 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên   145        145      145     145
           Vữa                  m3     0,146     0,146    0,146    0,146
        Nhân công 3,5/7      công    1,82        1,87      2,05    2,15
        Máy trộn vữa 150l     ca     0,021      0,021     0,021    0,021
        Vận thăng lồng 3 t    ca       -        0,012     0,025    0,031
        Cần trục tháp 25 t    ca       -        0,012     0,025      -
        Cần trục tháp 40 t    ca       -          -          -     0,031
        Máy khác              %       0,5        0,5        0,5     0,5
                                      1           2         3       4

AE.82230 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 13 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 10 (cm)

Mã     Công tác       Thành phần        Đơn
                                                           Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng          hao phí         vị
                                                 ≤6         ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8223 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                  viên    174        174       174     174
            Vữa                   m3     0,147 0,147          0,147    0,147
            Vật liệu khác          %       4           4        4       4
            Nhân công 3,5/7      công     1,93       1,98      2,17    2,27
            Máy thi công
            Máy trộn vữa 150l      ca    0,021 0,021          0,021    0,021
            Vận thăng lồng 3 t     ca          -     0,012    0,025    0,031
            Cần trục tháp 25 t     ca          -     0,012    0,025      -
            Máy khác               %      0,5         0,5       0,5     0,5

AE.82240 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (8 x 13 x 39)cm

Chiều dày 8 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                               ≤6       ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200

AE.8224 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên   218       218      218       218
           Vữa                  m3     0,146    0,146    0,146    0,146
           Vật liệu khác         %      4         4        4        4
           Nhân công 3,5/7      công   1,97      2,03     2,23    2,32
           Máy thi công
           Máy trộn vữa 150l     ca    0,021    0,021    0,021    0,021
           Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,012    0,025    0,031
           Cần trục tháp 25 t    ca      -      0,012    0,025       -
           Cần trục tháp 40 t    ca      -        -         -     0,031
           Máy khác              %      0,5      0,5       0,5      0,5
                                        1         2        3        4

AE.82250 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10,5 x 13 x 22)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 10,5 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                               ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8225 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên    288       288     288       288
           Vữa                   m3    0,167     0,167 0,167 0,167
        Nhân công 3,5/7       công    1,99         2,05       2,25    2,34
        Máy trộn vữa 150l      ca     0,023        0,023 0,023 0,023
        Vận thăng lồng 3 t     ca          -       0,012 0,025 0,031
        Cần trục tháp 25 t     ca          -       0,012 0,025         -
        Cần trục tháp 40 t     ca          -            -       -    0,031
        Máy khác               %       0,5          0,5        0,5    0,5
                                           1         2          3      4

AE.82260 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10,5 x 6 x 22)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 10,5 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                            Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng          hao phí        vị
                                                 ≤6          ≤ 28       ≤ 100 ≤ 200

AE.8226 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên    546           546        546     546
            Vữa                  m3      0,267        0,267      0,267   0,267
            Vật liệu khác         %       4             4          4       4
            Nhân công 3,5/7      công    2,25         2,31        2,54    2,65
            Máy thi công
            Máy trộn vữa 150l     ca     0,034        0,034      0,034   0,034
            Vận thăng lồng 3 t    ca       -          0,012      0,025   0,031
            Cần trục tháp 25 t    ca       -          0,012      0,025     -
            Máy khác              %       0,5          0,5         0,5    0,5

AE.82270 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 6 x 21)cm

Chiều dày 10 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần         Đơn
                                                          Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng        hao phí           vị
                                                ≤6         ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8227 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                  viên    600        600       600     600
           Vữa                   m3     0,270 0,270          0,270    0,270
           Vật liệu khác          %       4           4        4       4
           Nhân công 3,5/7      công     2,38       2,45      2,69    2,80
           Máy thi công
           Máy trộn vữa 150l     ca     0,034 0,034          0,034    0,034
           Vận thăng lồng 3 t    ca          -      0,012    0,025    0,031
           Cần trục tháp 25 t    ca          -      0,012    0,025      -
           Cần trục tháp 40 t    ca          -        -         -     0,031
           Máy khác               %       0,5        0,5       0,5     0,5
                                          1           2        3       4

AE.82280 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (9,5 x 6 x 20)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 9,5 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                          Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                                ≤6         ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8228 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên    658         658       658     658
           Vữa                  m3      0,274      0,274     0,274    0,274
           Nhân công 3,5/7      công    2,47        2,55      2,79    2,92
         Máy trộn vữa 150l       ca     0,035     0,035       0,035      0,035
         Vận thăng lồng 3 t      ca       -       0,012       0,025      0,031
         Cần trục tháp 25 t      ca       -       0,012       0,025           -
         Cần trục tháp 40 t      ca       -            -         -       0,031
         Máy khác                 %      0,5          0,5       0,5         0,5
                                          1           2         3             4

AE.83000 XÂY TƯỜNG THÔNG GIÓ

Đơn vị tính: 1m2

Mã         Công tác            Thành phần          Đơn            Gạch thông gió
hiệu        xây dựng               hao phí           vị     20 x 20 cm 30 x 30 cm
AE.83 Xây tường thông        Vật liệu
      gió                    Gạch thông gió         viên          25,5             11,5
                             Vữa                    m3        0,006               0,0057
                             Vật liệu khác           %             5                5
                             Nhân công 3,5/7        công          0,59             0,65
                                                                  110              210

AE.84000 XÂY TƯỜNG GẠCH SILICÁT (6,5 x 12 x 25)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày (cm)

Mã     Công tác        Thành phần           Đơn           ≤ 33                  > 33
 hiệu   xây dựng            hao phí           vị             Chiều cao (m)
                                                     ≤6       ≤ 28         ≤6        ≤ 28
AE.84   Xây tường Vật liệu
        gạch         Gạch                    viên    424          424      416          416
        silicat      Vữa                     m3     0,267     0,267       0,271 0,271
                        Nhân công 3,5/7      công     2,12        2,27      1,81     1,99
                        Máy trộn vữa 150l     ca      0,034      0,034     0,034 0,034
                        Vận thăng lồng 3 t    ca        -        0,012        -    0,012
                        Cần trục tháp 25 t    ca        -        0,012        -    0,012
                        Máy khác              %        0,5         0,5       0,5     0,5
                                                      110         120       210      220

AE.85000 ÷ AE.87000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) BẰNG

VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa xây bê tông nhẹ, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức).

- Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.

AE.85100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 7,5 (cm)

Mã    Công tác          Thành phần        Đơn
                                                                Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng           hao phí           vị
                                                      ≤6         ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200

AE.851 Xây tường Vật liệu

thẳng        Gạch                    viên     212        212       212     212
                      Vữa xây bê tông nhẹ      m3     0,060 0,060 0,060 0,060
                  Nhân công 3,5/7       công    1,43       1,56       1,72      1,80
                  Vận thăng lồng 3 t     ca         -     0,012 0,025 0,031
                  Cần trục tháp 25 t     ca         -     0,012 0,025            -
                  Cần trục tháp 40 t     ca         -           -          -   0,031
                  Máy khác                %         -       0,5        0,5      0,5
                                                 10         20         30       40
                                                                    Đơn vị tính: 1m3
                                                        Chiều dày 10 (cm)
Mã     Công tác       Thành phần        Đơn
                                                         Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng          hao phí         vị
                                               ≤6         ≤ 28      ≤ 100      ≤ 200

AE.851 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                  viên   209        209        209       209
           Vữa xây bê tông nhẹ   m3     0,077 0,077 0,077               0,077
           Vật liệu khác          %      5          5          5         5
           Nhân công 3,5/7       công   1,40       1,53       1,68      1,75
           Máy thi công
           Vận thăng lồng 3 t     ca     -        0,012 0,025           0,031
           Cần trục tháp 25 t     ca     -        0,012 0,025             -
           Máy khác               %      -         0,5         0,5       0,5

AE.85200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 10 x 60)cm

Chiều dày 10 (cm)

Mã      Công tác       Thành phần        Đơn
                                                         Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng         hao phí          vị
                                                 ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.852 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                  viên   159        159      159      159
           Vữa xây bê tông nhẹ   m3     0,060     0,060    0,060    0,060
           Vật liệu khác          %      5          5        5       5
           Nhân công 3,5/7       công   1,34      1,46      1,61    1,67
           Máy thi công
           Vận thăng lồng 3 t     ca      -       0,012    0,025    0,031
           Cần trục tháp 25 t     ca      -       0,012    0,025      -
           Cần trục tháp 40 t     ca      -         -         -     0,031
           Máy khác               %       -        0,5      0,5      0,5
                                         10        20        30      40

AE.85300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 12,5 (cm)

Mã      Công tác       Thành phần        Đơn
                                                          Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng         hao phí          vị
                                                 ≤6       ≤ 28 ≤ 100       ≤ 200

AE.853 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                  viên    127       127     127      127
                   Vữa xây bê tông nhẹ    m3    0,060 0,060 0,060          0,060
                  Nhân công 3,5/7      công   1,37      1,48     1,62      1,69
                  Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012 0,025        0,031
                  Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012 0,025          -
                  Cần trục tháp 40 t    ca      -         -        -       0,031
                  Máy khác              %       -        0,5      0,5       0,5
                                               10        20       30        40
                                                                Đơn vị tính: 1m3
                                                      Chiều dày 10 (cm)
Mã     Công tác       Thành phần       Đơn
                                                       Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                               ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.853 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên   129        129      129       129
           Vữa xây bê tông
                                m3     0,050     0,050 0,050 0,050
           nhẹ
           Vật liệu khác         %      5          5        5         5
           Nhân công 3,5/7      công   1,28       1,40     1,54      1,61
           Máy thi công
           Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012 0,025 0,031
           Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012 0,025          -
           Máy khác              %       -        0,5       0,5      0,5

AE.85400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 10 x 60)cm

Chiều dày 15 (cm)

Mã   Công tác       Thành phần        Đơn
                                                         Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng          hao phí         vị
                                                 ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.854 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                  viên   106       106      106     106
                    Vữa xây bê tông nhẹ   m3     0,060 0,060       0,060    0,060
                    Vật liệu khác          %      5         5        5       5
                    Nhân công 3,5/7       công   1,18     1,27      1,39    1,44
                    Máy thi công
                    Vận thăng lồng 3 t     ca     -       0,012    0,025    0,031
                    Cần trục tháp 25 t     ca     -       0,012    0,025      -
                    Cần trục tháp 40 t     ca     -         -         -     0,031
                    Máy khác               %      -        0,5       0,5     0,5
                                                  10       20        30      40
                                                                  Đơn vị tính: 1m3
                                                        Chiều dày 10 (cm)
    Mã   Công tác       Thành phần        Đơn
                                                          Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng          hao phí         vị
                                                 ≤6       ≤ 28    ≤ 100    ≤ 200

AE.854 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                  viên   108      108      108      108
           Vữa xây bê tông nhẹ    m3    0,043 0,043 0,043         0,043
         Nhân công 3,5/7       công    1,20       1,31       1,43    1,50
         Vận thăng lồng 3 t     ca      -         0,012 0,025        0,031
         Cần trục tháp 25 t     ca      -         0,012 0,025          -
         Cần trục tháp 40 t     ca      -           -          -     0,031
         Máy khác               %       -          0,5        0,5     0,5
                                       50          60         70      80

AE.85500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 17,5 (cm)

Mã     Công tác        Thành phần        Đơn
                                                           Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng          hao phí          vị
                                                 ≤6         ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200

AE.855 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                   viên    91          91         91     91
                  Vữa xây bê tông nhẹ    m3     0,060 0,060 0,060 0,060
                  Vật liệu khác           %          5       5          5       5
                  Nhân công 3,5/7       công    1,13        1,22       1,34   1,39
                  Máy thi công
                  Vận thăng lồng 3 t     ca          -     0,012 0,025 0,031
                  Cần trục tháp 25 t      ca         -     0,012 0,025          -
                  Máy khác                %          -       0,5       0,5     0,5
                                                        Chiều dày 10 (cm)
Mã       Công tác       Thành phần        Đơn
                                                          Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng         hao phí          vị
                                                  ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.855 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                  viên    93       93        93      93
           Vữa xây bê tông nhẹ   m3     0,038    0,038 0,038 0,038
           Vật liệu khác          %      5         5         5      5
           Nhân công 3,5/7       công   1,16      1,26     1,39    1,44
           Máy thi công
           Vận thăng lồng 3 t     ca      -      0,012 0,025 0,031
           Cần trục tháp 25 t     ca      -      0,012 0,025         -
           Cần trục tháp 40 t     ca      -        -         -     0,031
           Máy khác               %       -       0,5       0,5     0,5
                                         50       60        70      80

AE.85700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 25 (cm)

Mã   Công tác       Thành phần        Đơn
                                                         Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng          hao phí         vị
                                                 ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.857 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                  viên    64       64        64      64
                    Vữa xây bê tông nhẹ    m3    0,060 0,060       0,060 0,060
                    Vật liệu khác          %      5         5        5       5
                    Nhân công 3,5/7       công   1,03     1,11      1,21    1,26
                    Vận thăng lồng 3 t     ca     -       0,012    0,025 0,031
                    Cần trục tháp 25 t     ca     -       0,012    0,025     -
                  Máy khác              %      -          0,5       0,5     0,5
                                               10         20        30      40
                                                                 Đơn vị tính: 1m3
                                                       Chiều dày 10 (cm)
Mã     Công tác        Thành phần       Đơn
                                                         Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng          hao phí         vị
                                               ≤6         ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200

AE.857 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                  viên   66          66       66      66
           Vữa xây bê tông nhẹ   m3     0,03       0,03     0,03    0,03
           Vật liệu khác          %      5          5         5      5
           Nhân công 3,5/7       công   1,05       1,14     1,26    1,32
           Máy thi công
           Vận thăng lồng 3 t     ca        -     0,012 0,025 0,031
           Cần trục tháp 25 t     ca        -     0,012 0,025         -
           Cần trục tháp 40 t     ca        -       -         -    0,031
           Máy khác               %         -      0,5       0,5     0,5
                                        50         60        70      80

AE.86100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 7,5 (cm)

Mã     Công tác        Thành phần       Đơn
                                                         Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng          hao phí         vị
                                               ≤6        ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200

AE.861 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                  viên   109        109      109     109
                    Vữa xây bê tông nhẹ   m3     0,035 0,035 0,035 0,035
                    Nhân công 3,5/7       công   1,20     1,31      1,43    1,50
                    Máy thi công
                    Vận thăng lồng 3 t     ca     -      0,012 0,025 0,031
                    Cần trục tháp 25 t     ca     -      0,012 0,025          -
                    Cần trục tháp 40 t     ca     -         -        -      0,031
                    Máy khác               %      -        0,5      0,5      0,5
                                                  10       20        30      40
                                                                  Đơn vị tính: 1m3
                                                        Chiều dày 20 (cm)
    Mã   Công tác        Thành phần       Đơn
                                                         Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng          hao phí         vị
                                                  ≤6      ≤ 28      ≤ 100 ≤ 200

AE.861 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                  viên   104       104       104     104
           Vữa xây bê tông nhẹ    m3    0,077 0,077 0,077 0,077
           Vật liệu khác          %      5         5         5       5
           Nhân công 3,5/7       công   1,17      1,26      1,38   1,43
           Máy thi công
           Vận thăng lồng 3 t     ca      -      0,012 0,025 0,031
           Cần trục tháp 25 t     ca      -      0,012 0,025         -
           Máy khác               %       -       0,5       0,5     0,5

AE.86200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 20 x 60)cm

Chiều dày 10 (cm)

Mã     Công tác       Thành phần        Đơn
                                                   Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng         hao phí          vị
                                               ≤ 6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.862 Xây tường   Vật liệu
       thẳng       Gạch                  viên  82    82    82         82
                                            3
                   Vữa xây bê tông nhẹ    m   0,035 0,035 0,035     0,035
                   Vật liệu khác          %     5     5     5          5
                   Nhân công 3,5/7       công 1,12 1,22 1,35         1,40
                   Máy thi công
                   Vận thăng lồng 3 t     ca    -   0,012 0,025     0,031
                   Cần trục tháp 25 t     ca    -   0,012 0,025       -
                   Cần trục tháp 40 t     ca    -     -     -       0,031
                   Máy khác               %     -    0,5   0,5       0,5
                                               10    20    30        40
                                                           Đơn vị tính: 1m3
                                                  Chiều dày 20 (cm)
 Mã     Công tác       Thành phần        Đơn
                                                   Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng         hao phí          vị
                                               ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200

AE.862 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch                    viên  80   80    80    80
          Vữa xây bê tông nhẹ      m3 0,060 0,060 0,060 0,060
          Vật liệu khác            %     5    5     5     5
          Nhân công 3,5/7         công 1,10 1,19 1,31 1,36
          Máy thi công
          Vận thăng lồng 3 t       ca    -   0,012 0,025 0,031
          Cần trục tháp 25 t       ca    -   0,012 0,025   -
          Máy khác                 %     -    0,5   0,5   0,5

AE.86300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 20 x 60)cm

Chiều dày 12,5 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần      Đơn
                                                   Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng        hao phí        vị
                                            ≤6      ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200

AE.863 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch                     viên  65   65   65    65
                                            3
                Vữa xây bê tông nhẹ       m 0,035 0,035 0,035 0,035
                Vật liệu khác             %    5    5     5     5
                Nhân công 3,5/7          công 1,04 1,12 1,22 1,27
                Máy thi công
                Vận thăng lồng 3 t        ca     -      0,012 0,025 0,031
                Cần trục tháp 25 t        ca     -      0,012 0,025   -
                Cần trục tháp 40 t        ca     -        -     -   0,031
                Máy khác                  %      -       0,5   0,5   0,5
                                                10       20    30    40
                                                            Đơn vị tính: 1m3
                                                     Chiều dày 20 (cm)
Mã         Công tác     Thành phần      Đơn
                                                       Chiều cao (m)
hiệu       xây dựng       hao phí        vị
                                               ≤6       ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200

AE.863 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch                    viên     64   64    64    64
          Vữa xây bê tông nhẹ      m3    0,050 0,050 0,050 0,050
          Vật liệu khác            %        5    5     5     5
          Nhân công 3,5/7         công    1,03 1,11 1,21 1,26
          Máy thi công
          Vận thăng lồng 3 t       ca      -      0,012 0,025 0,031
          Cần trục tháp 25 t       ca      -      0,012 0,025   -
          Máy khác                 %       -       0,5   0,5   0,5

AE.86400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 20 x 60)cm

Chiều dày 15 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần       Đơn
                                                   Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng        hao phí         vị
                                            ≤6     ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.864 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch                  viên  54    54    54    54
                                         3
                Vữa xây bê tông nhẹ    m   0,034 0,034 0,034 0,034
                Vật liệu khác          %     5     5     5     5
                Nhân công 3,5/7       công 1,00 1,07 1,18 1,22
                Máy thi công
                Vận thăng lồng 3 t     ca    -     0,012 0,025 0,031
                Cần trục tháp 25 t     ca    -     0,012 0,025   -
                Cần trục tháp 40 t     ca    -       -     -   0,031
                Máy khác               %     -      0,5   0,5   0,5
                                            10      20    30    40
                                                          Đơn vị tính: 1m3
                                                 Chiều dày 20 (cm)
Mã     Công tác      Thành phần       Đơn
                                                  Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng        hao phí         vị
                                            ≤6     ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.864 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch                  viên  54    54    54    54
                                   3
          Vữa xây bê tông nhẹ    m   0,043 0,043 0,043 0,043
          Vật liệu khác          %     5     5     5     5
          Nhân công 3,5/7       công 1,00 1,07 1,18 1,22
          Máy thi công
          Vận thăng lồng 3 t     ca    -     0,012 0,025 0,031
          Cần trục tháp 25 t     ca    -     0,012 0,025   -
          Máy khác               %     -      0,5   0,5   0,5

AE.86500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 20 x 60)cm

Chiều dày 17,5 (cm)

Mã      Công tác       Thành phần         Đơn
                                                      Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng         hao phí           vị
                                                 ≤6    ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200

AE.865 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch                viên  47            47    47    47
                                        3
                 Vữa xây bê tông nhẹ m    0,035         0,035 0,035 0,035
                 Vật liệu khác        %     5             5     5     5
                 Nhân công 3,5/7     công 0,96          1,04 1,13 1,19
                 Máy thi công
                 Vận thăng lồng 3 t   ca    -           0,012 0,025 0,031
                 Cần trục tháp 25 t   ca    -           0,012 0,025   -
                 Cần trục tháp 40 t   ca    -             -     -   0,031
                 Máy khác             %     -            0,5   0,5   0,5
                                           10            20    30    40
                                                             Đơn vị tính: 1m3
                                                      Chiều dày 20 (cm)
 Mã       Công tác       Thành phần         Đơn
                                                       Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng         hao phí           vị
                                                   ≤ 6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.865 Xây tường     Vật liệu
       thẳng         Gạch                   viên  46    46    46    46
                                               3
                     Vữa xây bê tông nhẹ     m   0,038 0,038 0,038 0,038
                     Vật liệu khác           %     5     5     5     5
                     Nhân công 3,5/7        công 0,96 1,04 1,13 1,19
                     Máy thi công
                     Vận thăng lồng 3 t      ca     -   0,012 0,025 0,031
                     Cần trục tháp 25 t      ca     -   0,012 0,025   -
                     Máy khác                %      -    0,5   0,5   0,5

AE.86600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 20 x 60)cm

Chiều dày 20 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần       Đơn
                                                Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng        hao phí         vị
                                            ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200

AE.866 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch                  viên  41    41    41    41
                                   3
          Vữa xây bê tông nhẹ    m   0,035 0,035 0,035 0,035
          Vật liệu khác          %     5     5     5     5
          Nhân công 3,5/7       công 0,93 1,01 1,10 1,14
          Máy thi công
          Vận thăng lồng 3 t     ca    -   0,012 0,025 0,031
          Cần trục tháp 25 t     ca    -   0,012 0,025   -
          Cần trục tháp 40 t     ca    -     -     -   0,031
          Máy khác               %     -    0,5   0,5   0,5
                                      10    20    30    40

AE.86700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 25 (cm)

Mã     Công tác       Thành phần      Đơn
                                                Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng         hao phí        vị
                                            ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200

AE.867 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 33 33 33 33

Vữa xây bê tông nhẹ m 0,035 0,035 0,035 0,035

Vật liệu khác        %    5     5     5     5
                Nhân công 3,5/7     công 0,88 0,95 1,04 1,08
                Máy thi công
                Vận thăng lồng 3 t   ca    -  0,012 0,025 0,031
                Cần trục tháp 25 t   ca    -  0,012 0,025   -
                Máy khác             %     -   0,5   0,5   0,5
                                                 Chiều dày 20 (cm)
Mã      Công tác     Thành phần       Đơn
                                                  Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng       hao phí         vị
                                              ≤6    ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200

AE.867 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch                  viên     33   33    33    33
          Vữa xây bê tông nhẹ    m3    0,030 0,030 0,030 0,030
          Vật liệu khác          %        5    5     5     5
          Nhân công 3,5/7       công    0,96 1,04 1,13 1,19
          Máy thi công
          Vận thăng lồng 3 t     ca       -   0,012 0,025 0,031
          Cần trục tháp 25 t     ca       -   0,012 0,025   -
          Cần trục tháp 40 t     ca       -     -     -   0,031
          Máy khác               %        -    0,5   0,5   0,5
                                         50    60    70    80

AE.87100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 7,5 (cm)

Mã      Công tác     Thành phần       Đơn
                                                  Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng       hao phí         vị
                                             ≤6    ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200

AE.871 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch                viên      73    73    73    73
                Vữa xây bê tông nhẹ m3       0,026 0,026 0,026 0,026
                Vật liệu khác        %         5     5     5     5
                Nhân công 3,5/7     công     1,08 1,18 1,29 1,35
                Máy thi công
                Vận thăng lồng 3 t   ca        -    0,012 0,025 0,031
                Cần trục tháp 25 t   ca        -    0,012 0,025   -
                Máy khác             %         -     0,5   0,5   0,5
                                               Chiều dày 30 (cm)
Mã     Công tác      Thành phần       Đơn
                                                Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng        hao phí         vị
                                            ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200

AE.871 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch                viên     70    70    70    70
          Vữa xây bê tông nhẹ m3      0,077 0,077 0,077 0,077
          Vật liệu khác        %        5     5     5     5
          Nhân công 3,5/7     công    1,07 1,16 1,26 1,32
          Máy thi công
          Vận thăng lồng 3 t   ca       -   0,012 0,025 0,031
          Cần trục tháp 25 t   ca       -   0,012 0,025   -
          Cần trục tháp 40 t   ca       -     -     -   0,031
          Máy khác             %        -    0,5   0,5   0,5
                                       50    60    70    80

AE.87200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 10 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần       Đơn
                                                 Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng        hao phí         vị
                                             ≤6    ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200

AE.872 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch                  viên  55    55    55    55
                                          3
                 Vữa xây bê tông nhẹ    m   0,026 0,026 0,026 0,026
                 Vật liệu khác          %     5     5     5     5
                 Nhân công 3,5/7       công 1,01 1,09 1,21 1,26
                 Máy thi công
                 Vận thăng lồng 3 t     ca     -   0,012 0,025 0,031
                 Cần trục tháp 25 t     ca     -   0,012 0,025   -
                 Máy khác               %      -    0,5   0,5   0,5
                                                      Chiều dày 30 (cm)
 Mã       Công tác       Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng         hao phí          vị
                                                 ≤6       ≤ 28   ≤ 100 ≤ 200
AE.872 Xây tường     Vật liệu
       thẳng         Gạch                  viên 53    53    53    53
                     Vữa xây bê tông nhẹ    m3 0,060 0,060 0,060 0,060
                     Vật liệu khác          %    5     5     5     5
                     Nhân công 3,5/7       công 0,98 1,06 1,17 1,21
                     Máy thi công
                     Vận thăng lồng 3 t     ca    -      0,012 0,025 0,031
                     Cần trục tháp 25 t     ca    -      0,012 0,025   -
                     Cần trục tháp 40 t     ca    -        -     -   0,031
                     Máy khác               %     -       0,5   0,5   0,5
                                                 50       60    70    80

AE.87300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 12,5 (cm)

Mã      Công tác       Thành phần         Đơn
                                                       Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng         hao phí           vị
                                                ≤6      ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200

AE.873 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch                      viên  44   44    44    44
                Vữa xây bê tông nhẹ        m3 0,027 0,027 0,027 0,027
                Vật liệu khác              %     5    5     5     5
                Nhân công 3,5/7           công 0,95 1,03 1,12 1,17
                Máy thi công
                Vận thăng lồng 3 t        ca     -      0,012 0,025 0,031
                Cần trục tháp 25 t        ca     -      0,012 0,025   -
                Máy khác                  %      -       0,5   0,5   0,5
                                             Chiều dày 30 (cm)
Mã     Công tác      Thành phần     Đơn
                                              Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng        hao phí       vị
                                          ≤ 6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200

AE.873 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch                viên 43    43    43          43
                                 3
          Vữa xây bê tông nhẹ m 0,050 0,050 0,050        0,050
          Vật liệu khác        %    5     5     5           5
          Nhân công 3,5/7     công 0,94 1,02 1,11         1,16
          Máy thi công
          Vận thăng lồng 3 t   ca    -  0,012 0,025       0,031
          Cần trục tháp 25 t   ca    -  0,012 0,025         -
          Cần trục tháp 40 t   ca    -    -     -         0,031
          Máy khác             %     -   0,5   0,5         0,5
                                    50   60    70          80

AE.87400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 15 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần     Đơn
                                                  Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng        hao phí       vị
                                            ≤6     ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.874 Xây tường   Vật liệu
       thẳng       Gạch                viên  36   36    36     36

Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,030 0,030 0,030 0,030

Vật liệu khác        %     5    5     5      5
                  Nhân công 3,5/7     công 0,89 0,96 1,05 1,09
                  Máy thi công
                  Vận thăng lồng 3 t   ca    -  0,012 0,025 0,031
                  Cần trục tháp 25 t   ca    -  0,012 0,025    -
                  Máy khác             %     -   0,5   0,5   0,5
                                               Chiều dày 30 (cm)
Mã      Công tác     Thành phần       Đơn
                                                Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng       hao phí         vị
                                            ≤ 6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200

AE.874 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch                  viên  36    36    36         36
                                   3
          Vữa xây bê tông nhẹ    m   0,043 0,043 0,043      0,043
          Vật liệu khác          %     5     5     5          5
          Nhân công 3,5/7       công 0,89 0,96 1,05         1,09
          Máy thi công
          Vận thăng lồng 3 t     ca    -     0,012 0,025    0,031
          Cần trục tháp 25 t     ca    -     0,012 0,025      -
          Cần trục tháp 40 t     ca    -       -     -      0,031
          Máy khác               %     -      0,5   0,5      0,5
                                      50      60    70       80

AE.87500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 17,5 (cm)

Mã      Công tác     Thành phần       Đơn
                                                   Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng       hao phí         vị
                                            ≤6     ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200

AE.875 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch                viên  31   31    31            31
                Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,026 0,026 0,026          0,026
                Vật liệu khác        %     5    5     5             5
                Nhân công 3,5/7     công 0,86 0,92 1,01           1,05
                Máy thi công
                Vận thăng lồng 3 t   ca    -  0,012 0,025         0,031
                Cần trục tháp 25 t   ca    -  0,012 0,025           -
                Máy khác             %     -   0,5   0,5           0,5
                                                      Chiều dày 30 (cm)
Mã     Công tác       Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng           hao phí        vị
                                               ≤6       ≤ 28      ≤ 100 ≤ 200

AE.875 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                  viên    31       31        31      31
           Vữa xây bê tông nhẹ   m3     0,038 0,038        0,038 0,038
           Vật liệu khác          %      5         5         5      5
           Nhân công 3,5/7       công   0,86     0,92      1,01    1,05
           Máy thi công
           Vận thăng lồng 3 t     ca     -       0,012     0,025 0,031
           Cần trục tháp 25 t     ca     -       0,012     0,025     -
           Cần trục tháp 40 t     ca     -         -         -     0,031
           Máy khác               %      -        0,5       0,5     0,5
                                         50       60        70      80

AE.87600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 20 (cm)

Mã     Công tác          Thành phần     Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng           hao phí        vị
                                                ≤6      ≤ 28      ≤ 100 ≤ 200

AE.876 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                  viên    27       27        27      27
                  Vữa xây bê tông nhẹ    m3    0,026 0,026 0,026 0,026
                  Vật liệu khác          %       5        5         5      5
                  Nhân công 3,5/7       công   0,82     0,89      0,97    1,02
                  Vận thăng lồng 3 t     ca      -      0,012 0,025 0,031
                  Cần trục tháp 25 t     ca      -      0,012 0,025        -
                    Máy khác               %         -        0,5      0,5     0,5
                                                     10       20       30      40
                                                                    Đơn vị tính: 1m3
                                                           Chiều dày 30 (cm)
Mã       Công tác        Thành phần       Đơn
                                                            Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng          hao phí         vị
                                                    ≤6       ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200

AE.876 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                  viên       27       27       27      27
            Vữa xây bê tông nhẹ   m3        0,035 0,035 0,035 0,035
            Vật liệu khác          %         5         5        5      5
            Nhân công 3,5/7       công      0,82     0,89     0,97    1,02
            Máy thi công
            Vận thăng lồng 3 t     ca        -       0,012 0,025 0,031
            Cần trục tháp 25 t     ca        -       0,012 0,025        -
            Cần trục tháp 40 t     ca        -         -        -    0,031
            Máy khác               %         -        0,5      0,5     0,5
                                             50       60       70      80

AE.87700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 25 (cm)

Mã      Công tác           Thành phần     Đơn
                                                             Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng             hao phí       vị
                                                     ≤6      ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200

AE.877 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                  viên       22       22       22      22
                                               3
                   Vữa xây bê tông nhẹ    m        0,026 0,026 0,026 0,026
                    Nhân công 3,5/7         công 0,72       0,77     0,85    0,88
                    Vận thăng lồng 3 t       ca      -     0,012 0,025 0,031
                    Cần trục tháp 25 t       ca      -     0,012 0,025         -
                    Cần trục tháp 40 t       ca      -       -         -    0,031
                    Máy khác                 %       -      0,5       0,5    0,5
                                                    10       20       30      40
                                                                   Đơn vị tính: 1m3
                                                         Chiều dày 30 (cm)
Mã      Công tác        Thành phần         Đơn
                                                          Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng          hao phí           vị
                                                   ≤6      ≤ 28      ≤ 100 ≤ 200

AE.877 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch                       viên     22    22    22    22
          Vữa xây bê tông nhẹ         m3     0,030 0,030 0,030 0,030
          Vật liệu khác               %        5     5     5     5
          Nhân công 3,5/7            công    0,72 0,77 0,85 0,88
          Máy thi công
          Vận thăng lồng 3 t           ca      -      0,012 0,025 0,031
          Cần trục tháp 25 t           ca      -      0,012 0,025   -
          Cần trục tháp 40 t           ca      -        -     -   0,031
          Máy khác                     %       -       0,5   0,5   0,5
                                              50       60    70    80

AE.88100 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) BẰNG VỮA

THÔNG THƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa thông thường bằng máy trộn, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức).

Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.

AE.88110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 10 x 60)cm

Chiều dày 7,5 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                               ≤6       ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200

AE.8811 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên    193      193      193      193
                  Vữa                   m3    0,169 0,169 0,169 0,169
                  Vật liệu khác         %       6        6         6       6
                  Nhân công 3,5/7      công   1,44      1,57     1,73     1,81
                  Máy thi công
                  Máy trộn vữa 150l     ca    0,023 0,023 0,023 0,023
                  Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,012 0,025 0,031
                  Cần trục tháp 25 t    ca      -      0,012 0,025         -
                  Cần trục tháp 40 t    ca      -        -         -     0,031
                  Máy khác              %      0,5      0,5       0,5     0,5
                                                1        2         3       4
                                                               Đơn vị tính: 1m3
                                                     Chiều dày 10 (cm)
Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                      Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                               ≤6       ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200

AE.8811 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên   184       184      184      184
           Vữa                  m3     0,216    0,216 0,216 0,216
           Nhân công 3,5/7      công   1,41      1,54     1,69     1,77
        Máy trộn vữa 150l    ca     0,029    0,029 0,029 0,029
        Vận thăng lồng 3 t   ca       -      0,012 0,025 0,031
        Cần trục tháp 25 t   ca       -      0,012 0,025         -
        Cần trục tháp 40 t   ca       -        -         -     0,031
        Máy khác             %       0,5      0,5       0,5     0,5
                                     5         6         7      8

AE.88120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 10 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng          hao phí        vị
                                               ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8812 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên   145      145       145     145
            Vữa                  m3     0,168 0,168       0,168    0,168
            Vật liệu khác         %      6         6        6       6
            Nhân công 3,5/7      công   1,36     1,48      1,63    1,70
            Máy thi công
            Máy trộn vữa 150l     ca    0,023 0,023       0,023    0,023
            Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,012    0,025    0,031
            Cần trục tháp 25 t    ca      -      0,012    0,025      -
            Máy khác              %      0,5      0,5       0,5     0,5

AE.88130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 10 x 60)cm

Chiều dày 12,5 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                               ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8813 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên   116        116      116      116
                  Vữa                  m3     0,169     0,169    0,169    0,169
                  Vật liệu khác         %      6          6        6        6
                  Nhân công 3,5/7      công   1,29      1,40      1,53     1,59
                  Máy thi công
                  Máy trộn vữa 150l     ca    0,023     0,023    0,023    0,023
                  Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                  Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                  Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
                  Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                               1          2        3        4
                                                                Đơn vị tính: 1m3
                                                      Chiều dày 10 (cm)
Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                               ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8813 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên   119        119      119      119
           Vữa                  m3     0,141     0,141    0,141    0,141
           Vật liệu khác         %      6          6        6        6
           Nhân công 3,5/7      công   1,31      1,42      1,56     1,64
           Máy trộn vữa 150l     ca    0,020     0,020    0,020    0,020
           Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
        Cần trục tháp 25 t   ca      -       0,012    0,025      -
        Máy khác              %     0,5       0,5       0,5     0,5
                                     5         6        7        8

AE.88140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 15 (cm)

Mã      Công tác       Thành phần       Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng         hao phí         vị
                                               ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8814 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên    97       97        97      97
                   Vữa                   m3    0,169 0,169       0,169 0,169
                   Vật liệu khác         %      6         6        6       6
                   Nhân công 3,5/7      công   1,23     1,33      1,46    1,51
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150l     ca    0,023 0,023       0,023 0,023
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,012    0,025 0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -      0,012    0,025      -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -        -         -     0,031
                   Máy khác              %      0,5      0,5       0,5     0,5
                                                1         2        3       4
                                                                Đơn vị tính: 1m3
                                                      Chiều dày 10 (cm)
Mã      Công tác      Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng        hao phí          vị
                                               ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8814 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên   101       101      101     101
               Vữa                  m3     0,120     0,120    0,120   0,120
               Nhân công 3,5/7      công   1,25      1,37      1,50     1,56
               Máy thi công
               Máy trộn vữa 150l     ca    0,018     0,018    0,018   0,018
               Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025   0,031
               Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
               Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -    0,031
               Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                            5          6        7        8

AE.88150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 17,5 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                               ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8815 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên    83        83        83      83
                     Vữa                  m3     0,169     0,169    0,169   0,169
                     Vật liệu khác         %      6          6        6        6
                     Nhân công 3,5/7      công   1,18      1,27      1,39     1,44
                     Máy thi công
                     Máy trộn vữa 150l     ca    0,023     0,023    0,023   0,023
                     Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025   0,031
                     Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                     Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                                 Chiều dày 10 (cm)
Mã     Công tác      Thành phần      Đơn
                                                   Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng        hao phí        vị
                                            ≤6      ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200

AE.8815 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch                 viên    88    88        88       88
          Vữa                   m3    0,108 0,108     0,108    0,108
          Vật liệu khác         %       6     6         6        6
          Nhân công 3,5/7      công   1,20 1,31       1,43     1,50
          Máy thi công
          Máy trộn vữa 150l     ca    0,015 0,015     0,015    0,015
          Vận thăng lồng 3 t    ca      -   0,012     0,025    0,031
          Cần trục tháp 25 t    ca      -   0,012     0,025      -
          Cần trục tháp 40 t    ca      -     -         -      0,031
          Máy khác              %      0,5   0,5       0,5      0,5
                                       5       6        7       8

AE.88170 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 25 (cm)

Mã     Công tác     Thành phần       Đơn
                                                  Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng       hao phí         vị
                                            ≤6     ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8817 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch               viên  58         58       58        58
                                   3
             Vữa                 m   0,169      0,169    0,169    0,169
             Vật liệu khác       %     6          6        6         6
             Nhân công 3,5/7    công 1,04       1,12     1,22      1,27
             Máy thi công
             Máy trộn vữa 150l ca    0,023      0,023    0,023    0,023
             Vận thăng lồng 3 t ca     -        0,012    0,025    0,031
             Cần trục tháp 25 t  ca    -        0,012    0,025      -
                  Máy khác             %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                               1        2         3        4
                                                               Đơn vị tính: 1m3
                                                     Chiều dày 10 (cm)
Mã     Công tác       Thành phần       Đơn
                                                       Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng         hao phí         vị
                                              ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8817 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên    63       63        63      63
           Vữa                  m3     0,083 0,083       0,083    0,083
           Vật liệu khác         %      6         6        6        6
           Nhân công 3,5/7      công   1,11     1,21      1,34     1,39
           Máy thi công
           Máy trộn vữa 150l     ca    0,014 0,014       0,014    0,014
           Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,012    0,025    0,031
           Cần trục tháp 25 t    ca      -      0,012    0,025      -
           Cần trục tháp 40 t    ca      -        -         -     0,031
           Máy khác              %      0,5      0,5       0,5     0,5
                                        5         6        7        8

AE.88210 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 7,5 (cm)

Mã     Công tác       Thành phần       Đơn
                                                       Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng         hao phí         vị
                                               ≤6      ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8821 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên    103      103      103      103
                   Vữa                   m3    0,098 0,098       0,098    0,098
                   Nhân công 3,5/7      công   1,25     1,37      1,50    1,56
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150l     ca    0,014 0,014       0,014    0,014
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,012    0,025    0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -      0,012    0,025      -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -        -         -     0,031
                   Máy khác              %      0,5      0,5       0,5     0,5
                                                 1        2        3       4
                                                                Đơn vị tính: 1m3
                                                      Chiều dày 20 (cm)
 Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng          hao phí        vị
                                               ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8821 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên    92       92        92      92
            Vữa                  m3     0,216 0,216       0,216    0,216
            Vật liệu khác         %      6        6         6       6
            Nhân công 3,5/7      công   1,21     1,31      1,42    1,49
            Máy thi công
            Máy trộn vữa 150l     ca    0,029 0,029       0,029    0,029
            Vận thăng lồng 3 t    ca      -     0,012     0,025    0,031
            Cần trục tháp 25 t    ca      -     0,012     0,025      -
            Máy khác              %      0,5      0,5       0,5     0,5

AE.88220 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 20 x 60)cm

Chiều dày 10 (cm)

Mã     Công tác    Thành phần    Đơn
                                            Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng      hao phí      vị
                                        ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200

AE.8822 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch               viên  78       78       78      78
                                   3
             Vữa                 m   0,098    0,098    0,098   0,098
             Vật liệu khác       %     6        6        6       6
             Nhân công 3,5/7    công 1,16     1,26     1,39    1,44
             Máy thi công
             Máy trộn vữa 150l ca    0,014    0,014    0,014   0,014
             Vận thăng lồng 3 t ca     -      0,012    0,025   0,031
             Cần trục tháp 25 t  ca    -      0,012    0,025     -
             Cần trục tháp 40 t  ca    -        -        -     0,031
             Máy khác            %    0,5      0,5      0,5     0,5
                                       1        2        3       4
                                                      Đơn vị tính: 1m3
                                           Chiều dày 20 (cm)
Mã     Công tác    Thành phần     Đơn
                                            Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng      hao phí       vị
                                        ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200

AE.8822 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch               viên  73    73          73       73
                                3
          Vữa                 m   0,168 0,168       0,168   0,168
          Vật liệu khác       %     6     6           6        6
          Nhân công 3,5/7    công 1,13 1,22         1,34     1,39
          Máy thi công
          Máy trộn vữa 150l ca 0,023 0,023          0,023   0,023
          Vận thăng lồng 3 t ca     -   0,012       0,025   0,031
          Cần trục tháp 25 t  ca    -   0,012       0,025     -
          Máy khác            %    0,5   0,5         0,5     0,5

AE.88230 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 20 x 60)cm

Chiều dày 12,5 (cm)

Mã      Công tác    Thành phần     Đơn
                                               Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng      hao phí       vị
                                          ≤6    ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200

AE.8823 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch               viên  62      62       62      62
                                       3
                 Vữa                 m   0,098   0,098    0,098   0,098
                 Vật liệu khác       %     6       6        6       6
                 Nhân công 3,5/7    công 1,06    1,14     1,25    1,31
                 Máy thi công
                 Máy trộn vữa 150l ca    0,014   0,014    0,014   0,014
                 Vận thăng lồng 3 t ca     -     0,012    0,025   0,031
                 Cần trục tháp 25 t  ca    -     0,012    0,025     -
                 Cần trục tháp 40 t  ca    -       -        -     0,031
                 Máy khác            %    0,5     0,5      0,5     0,5
                                           1       2        3       4
                                                         Đơn vị tính: 1m3
                                             Chiều dày 20 (cm)
Mã      Công tác    Thành phần     Đơn
                                              Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng      hao phí       vị
                                          ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200

AE.8823 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch               viên  60      60       60      60
                                3
          Vữa                 m   0,141   0,141    0,141   0,141
          Vật liệu khác       %     6       6        6       6
          Nhân công 3,5/7    công 1,05    1,13     1,24    1,29
          Máy thi công
          Máy trộn vữa 150l ca    0,020   0,020    0,020   0,020
          Vận thăng lồng 3 t ca     -     0,012    0,025   0,031
          Cần trục tháp 25 t  ca    -     0,012    0,025     -
          Máy khác            %    0,5     0,5      0,5     0,5

AE.88240 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 20 x 60)cm

Chiều dày 15 (cm)

Mã     Công tác    Thành phần     Đơn
                                            Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng      hao phí       vị
                                        ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200

AE.8824 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch                 viên  52    52        52       52
                                     3
             Vữa                   m   0,098 0,098     0,098   0,098
             Vật liệu khác         %     6     6         6        6
             Nhân công 3,5/7      công 1,02 1,10       1,20     1,25
             Máy thi công
             Máy trộn vữa 150l     ca   0,014 0,014    0,014   0,014
             Vận thăng lồng 3 t    ca     -   0,012    0,025   0,031
             Cần trục tháp 25 t    ca     -   0,012    0,025     -
             Cần trục tháp 40 t    ca     -     -        -     0,031
             Máy khác              %     0,5   0,5      0,5     0,5
                                          1     2        3       4
                                                      Đơn vị tính: 1m3
                                           Chiều dày 20 (cm)
Mã     Công tác    Thành phần     Đơn
                                            Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng      hao phí       vị
                                        ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200

AE.8824 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch               viên  51    51          51      51
                                3
          Vữa                 m   0,122 0,122       0,122   0,122
          Vật liệu khác       %     6     6           6       6
          Nhân công 3,5/7    công 1,01  1,09        1,19    1,24
          Máy thi công
          Máy trộn vữa 150l ca 0,017 0,017          0,017   0,017
          Vận thăng lồng 3 t ca     -   0,012       0,025   0,031
          Cần trục tháp 25 t  ca    -   0,012       0,025     -
          Máy khác            %    0,5   0,5         0,5     0,5

AE.88250 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 20 x 60)cm

Chiều dày 17,5 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần      Đơn
                                                  Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng        hao phí        vị
                                             ≤6    ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200

AE.8825 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch                 viên  44    44         44      44
                                        3
                Vữa                   m   0,098 0,098      0,098   0,098
                Vật liệu khác         %     6     6          6       6
                Nhân công 3,5/7      công 0,97 1,05        1,14    1,20
                Máy thi công
                Máy trộn vữa 150l     ca    0,014 0,014    0,014   0,014
                Vận thăng lồng 3 t    ca      -   0,012    0,025   0,031
                Cần trục tháp 25 t    ca      -   0,012    0,025     -
                Cần trục tháp 40 t    ca      -     -        -     0,031
                Máy khác              %      0,5   0,5      0,5     0,5
                                              1     2        3       4
                                                          Đơn vị tính: 1m3
                                                Chiều dày 20 (cm)
Mã     Công tác      Thành phần      Đơn
                                                 Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng        hao phí        vị
                                             ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200

AE.8825 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch                 viên     44     44    44    44
          Vữa                   m3    0,108   0,108 0,108 0,108
          Vật liệu khác         %        6      6     6     6
          Nhân công 3,5/7      công    0,97   1,05 1,14 1,20
          Máy thi công
          Máy trộn vữa 150l     ca    0,015   0,015 0,015 0,015
          Vận thăng lồng 3 t    ca      -     0,012 0,025 0,031
          Cần trục tháp 25 t    ca      -     0,012 0,025   -
          Máy khác              %      0,5     0,5   0,5   0,5

Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD

ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

AE.88260 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 20 (cm)

Mã     Công tác                  Thành phần        Đơn
                                                                       Chiều cao (m)
    hiệu   xây dựng                      hao phí        vị
                                                               ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.8826 Xây                  Vật liệu
           tường             Gạch                      viên    39        39        39      39
           thẳng             Vữa                       m3     0,098     0,098    0,098    0,098
                             Vật liệu khác              %      6          6        6       6
                             Nhân công 3,5/7           công   0,94      1,02      1,11    1,16
                             Máy thi công
                  Máy trộn vữa 150 l    ca    0,014     0,014    0,014    0,014
                  Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                  Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                  Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
                  Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                               1          2        3       4

AE.88270 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Công Chiều dày 25 (cm)

Mã      tác         Thành phần       Đơn             Chiều cao (m)
 hiệu     xây            hao phí        vị
         dựng                                  ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.8827 Xây       Vật liệu
        tường     Gạch                 viên    31        31        31      31
        thẳng     Vữa                  m3     0,098     0,098    0,098    0,098
                  Vật liệu khác         %      6          6        6       6
                  Nhân công 3,5/7      công   0,90      0,97      1,06    1,10
                  Máy thi công
                  Máy trộn vữa 150 l    ca    0,014     0,014    0,014    0,014
                  Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                  Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                  Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
                  Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                               1          2        3       4
                                                                     Đơn vị tính: 1m3
                                                           Chiều dày 20 (cm)
    Mã     Công tác          Thành phần     Đơn
                                                             Chiều cao (m)
    hiệu   xây dựng            hao phí       vị
                                                    ≤6        ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200
AE.8827 Xây            Vật liệu
           tường       Gạch                 viên    31         31       31       31
           thẳng       Vữa                  m3     0,083     0,083    0,083     0,083
                       Vật liệu khác         %      6          6        6        6
                       Nhân công 3,5/7      công   0,90       0,97     1,06     1,10
                       Máy thi công
                       Máy trộn vữa 150 l    ca    0,014     0,014    0,014     0,014
                       Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025     0,031
                       Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025       -
                       Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -      0,031
                       Máy khác              %      0,5       0,5       0,5      0,5
                                                    5          6        7        8

AE.88310 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 7,5 (cm)

Mã      Công tác         Thành phần     Đơn
                                                         Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng           hao phí       vị
                                                ≤6        ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200

AE.8831 Xây tường Vật liệu

thẳng        Gạch                viên    71         71       71       71
                       Vữa                 m3     0,073     0,073    0,073     0,073
                       Vật liệu khác        %      6          6        6        6
                   Nhân công 3,5/7      công   1,13      1,24      1,36    1,42
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150 l    ca    0,014     0,014    0,014    0,014
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
                   Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                                1          2        3       4
                                                                 Đơn vị tính: 1m3
                                                       Chiều dày 30 (cm)
Mã      Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng        hao phí          vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8831 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên    61        61        61      61
            Vữa                  m3     0,216     0,216    0,216    0,216
            Vật liệu khác         %      6          6        6       6
            Nhân công 3,5/7      công   1,05      1,13      1,24    1,29
            Máy thi công
            Máy trộn vữa 150 l    ca    0,029     0,029    0,029    0,029
            Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
            Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
            Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
            Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                         5          6        7       8

AE.88320 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 10 (cm)

Mã      Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng        hao phí          vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8832 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên    53        53        53      53
                   Vữa                  m3     0,074     0,074    0,074    0,074
                   Vật liệu khác         %      6          6        6       6
                   Nhân công 3,5/7      công   1,02      1,11      1,22    1,27
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150 l    ca    0,014     0,014    0,014    0,014
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
                   Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                                1          2        3       4
                                                                 Đơn vị tính: 1m3
                                                       Chiều dày 30 (cm)
Mã      Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng        hao phí          vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8832 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên    48        48        48      48
            Vữa                  m3     0,169     0,169    0,169    0,169
            Vật liệu khác         %      6          6        6       6
         Nhân công 3,5/7      công   0,98      1,06    1,17       1,21
         Máy thi công
         Máy trộn vữa 150 l    ca    0,024     0,024   0,024   0,024
         Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012   0,025   0,031
         Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012   0,025       -
         Cần trục tháp 40 t    ca      -         -       -     0,031
         Máy khác              %      0,5       0,5     0,5       0,5
                                      5          6       7         8

AE.88330 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 12,5 (cm)

Mã      Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng        hao phí          vị
                                                ≤6       ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200

AE.8833 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên    42        42      42        42
                Vữa                  m3     0,074     0,074   0,074   0,074
                Vật liệu khác         %      6          6       6         6
                Nhân công 3,5/7      công   0,96      1,04    1,13       1,19
                Máy thi công
                Máy trộn vữa 150 l    ca    0,014     0,014   0,014   0,014
                Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012   0,025   0,031
                Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012   0,025       -
                Cần trục tháp 40 t    ca      -         -       -     0,031
                Máy khác              %      0,5       0,5     0,5       0,5
                                             1          2       3         4
                                                                 Đơn vị tính: 1m3
                                                       Chiều dày 30 (cm)
Mã      Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng        hao phí          vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8833 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên    40        40        40      40
            Vữa                  m3     0,141     0,141    0,141    0,141
            Vật liệu khác         %      6          6        6       6
            Nhân công 3,5/7      công   0,95      1,03      1,12    1,17
            Máy thi công
            Máy trộn vữa 150 l    ca    0,020     0,020    0,020    0,020
            Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
            Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
            Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
            Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                         5          6        7       8

AE.88340 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 15 (cm)

Mã      Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng        hao phí          vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8834 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên    35        35        35      35
                      Vữa                  m3     0,074     0,074    0,074    0,074
                      Vật liệu khác         %      6          6        6       6
                   Nhân công 3,5/7      công   0,92      1,00      1,08    1,13
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150 l    ca    0,014     0,014    0,014    0,014
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
                   Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                                1          2        3       4
                                                                 Đơn vị tính: 1m3
                                                       Chiều dày 30 (cm)
 Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng          hao phí        vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8834 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên    34        34        34      34
            Vữa                  m3     0,120     0,120    0,120    0,120
            Vật liệu khác         %      6          6        6       6
            Nhân công 3,5/7      công   0,91      0,98      1,07    1,12
            Máy thi công
            Máy trộn vữa 150 l    ca    0,017     0,017    0,017    0,017
            Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
            Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
            Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
            Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                         5          6        7       8

AE.88350 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 17,5 (cm)

Mã      Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng        hao phí          vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8835 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên    30        30        30      30
                   Vữa                  m3     0,074     0,074    0,074    0,074
                   Vật liệu khác         %      6          6        6        6
                   Nhân công 3,5/7      công   0,89      0,96      1,05     1,09
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150 l    ca    0,014     0,014    0,014    0,014
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
                   Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                                1          2        3        4
                                                                 Đơn vị tính: 1m3
                                                       Chiều dày 30 (cm)
Mã      Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng          hao phí        vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8835 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên    29        29        29      29
            Vữa                  m3     0,108     0,108    0,108    0,108
        Vật liệu khác         %      6          6        6       6
        Nhân công 3,5/7      công   0,88      0,95      1,04    1,08
        Máy thi công
        Máy trộn vữa 150 l    ca    0,015     0,015    0,015    0,015
        Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
        Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
        Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
        Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                     5          6        7       8

AE.88360 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 20 (cm)

Mã      Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng        hao phí          vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8836 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên    26        26        26      26
               Vữa                  m3     0,074     0,074    0,074    0,074
               Vật liệu khác         %      6          6        6       6
               Nhân công 3,5/7      công   0,85      0,91      1,00    1,04
               Máy thi công
               Máy trộn vữa 150 l    ca    0,014     0,014    0,014    0,014
               Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
               Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
               Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
               Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                            1          2        3       4
                                                                 Đơn vị tính: 1m3
                                                       Chiều dày 30 (cm)
Mã      Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng          hao phí        vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8836 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên    26        26        26      26
            Vữa                  m3     0,098     0,098    0,098    0,098
            Vật liệu khác         %      6          6        6       6
            Nhân công 3,5/7      công   0,85      0,91      1,00    1,04
            Máy thi công
            Máy trộn vữa 150 l    ca    0,014     0,014    0,014    0,014
            Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
            Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
            Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
            Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                         5          6        7       8

AE.88370 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 25 (cm)

Mã      Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng        hao phí          vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8837 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên    21        21        21      21
                       Vữa                  m3     0,074     0,074    0,074    0,074
                   Vật liệu khác         %      6          6        6       6
                   Nhân công 3,5/7      công   0,75      0,81      0,89    0,92
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150 l    ca    0,014     0,014    0,014    0,014
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
                   Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                                1          2        3       4
                                                                 Đơn vị tính: 1m3
                                                       Chiều dày 30 (cm)
 Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng          hao phí        vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8837 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên    21        21        21      21
            Vữa                  m3     0,083     0,083    0,083    0,083
            Vật liệu khác         %      6          6        6       6
            Nhân công 3,5/7      công   0,75      0,81      0,89    0,92
            Máy thi công
            Máy trộn vữa 150 l    ca    0,014     0,014    0,014    0,014
            Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
            Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
            Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
            Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                         5          6        7       8

AE.89100 XÂY GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP BẰNG

VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa xây bê tông nhẹ, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm giàn giáo đã tính trong định mức).

- Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.

AE.89110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (7,5 x 17 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 7,5 (cm)

Mã      Công tác      Thành phần        Đơn
                                                         Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng          hao phí        vị
                                                ≤6        ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200

AE.8911 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên   196        196      196      196
                      Vữa xây bê tông
                                           m3     0,042     0,042    0,042     0,042
                      nhẹ
                      Vật liệu khác         %      5          5        5        5
                      Nhân công 3,5/7      công   1,51       1,65     1,81     1,89
                      Máy thi công
                      Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025     0,031
                      Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025       -
                      Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -      0,031
                      Máy khác              %       -        0,5       0,5      0,5
                                                   1          2        3        4
                                                                  Đơn vị tính: 1m3
                                                        Chiều dày 17 (cm)
Mã      Công tác      Thành phần         Đơn
                                                         Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng          hao phí         vị
                                                 ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8911 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                  viên   188        188      188     188
            Vữa xây bê tông
                                  m3     0,080     0,080    0,080    0,080
            nhẹ
            Vật liệu khác          %      5          5        5       5
            Nhân công 3,5/7       công   1,49      1,61      1,76    1,83
            Máy thi công
            Vận thăng lồng 3 t     ca      -       0,012    0,025    0,031
            Cần trục tháp 25 t     ca      -       0,012    0,025      -
            Cần trục tháp 40 t     ca      -         -         -     0,031
            Máy khác               %       -        0,5       0,5     0,5
                                          5          6        7       8

AE.89120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (10 x 20 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 10 (cm)

Mã      Công tác      Thành phần         Đơn
                                                         Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng          hao phí         vị
                                                 ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8912 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                  viên   125        125      125     125
                Vữa xây bê tông nhẹ   m3     0,038     0,038    0,038    0,038
                   Vật liệu khác         %      5          5        5       5
                   Nhân công 3,5/7      công   1,39      1,52      1,67    1,74
                   Máy thi công
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
                   Máy khác              %       -        0,5       0,5     0,5
                                                1          2        3       4
                                                                 Đơn vị tính: 1m3
                                                       Chiều dày 20 (cm)
Mã      Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng          hao phí        vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.891 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên   121        121      121     121
            Vữa xây bê tông nhẹ m3      0,064     0,064    0,064    0,064
            Vật liệu khác         %      5          5        5       5
            Nhân công 3,5/7      công   1,37      1,48      1,62    1,68
            Máy thi công
            Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
            Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
            Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
            Máy khác              %       -        0,5       0,5     0,5
                                         5          6        7       8

AE.89130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (15 x 10 x 30)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 15 (cm)

Mã      Công tác       Thành phần        Đơn
                                                         Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng         hao phí          vị
                                                 ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8913 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                  viên   210       210       210     210
                   Vữa xây bê tông nhẹ   m3     0,067    0,067     0,067    0,067
                   Vật liệu khác          %      5         5         5       5
                   Nhân công 3,5/7       công 1,53        1,65      1,81    1,88
                   Máy thi công
                   Vận thăng lồng 3 t     ca      -       0,012    0,025    0,031
                   Cần trục tháp 25 t     ca      -       0,012    0,025      -
                   Cần trục tháp 40 t     ca      -         -         -     0,031
                   Máy khác               %       -        0,5       0,5     0,5
                                                 1          2        3       4
                                                                  Đơn vị tính: 1m3
                                                        Chiều dày 10 (cm)
 Mã     Công tác       Thành phần        Đơn
                                                         Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng          hao phí         vị
                                                 ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8913 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                  viên   214       214       214     214
            Vữa xây bê tông nhẹ   m3     0,049    0,049     0,049    0,049
            Vật liệu khác          %      5          5        5       5
                Nhân công 3,5/7       công 1,54        1,68    1,85      1,93
                Máy thi công
                Vận thăng lồng 3 t     ca      -       0,012   0,025     0,031
                Cần trục tháp 25 t     ca      -       0,012   0,025       -
                Cần trục tháp 40 t     ca      -         -       -       0,031
                Máy khác               %       -        0,5     0,5       0,5
                                              5          6      7         8

AE.89140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (15 x 20 x 30)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 15 (cm)

Mã      Công tác       Thành phần        Đơn
                                                         Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng          hao phí         vị
                                                 ≤6       ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200

AE.8914 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                  viên   108       108     108       108
                      Vữa xây bê tông nhẹ   m3     0,041    0,041    0,041     0,041
                      Vật liệu khác          %      5         5       5         5
                      Nhân công 3,5/7       công 1,34        1,45    1,57      1,64
                      Máy thi công
                      Vận thăng lồng 3 t     ca      -       0,012   0,025     0,031
                      Cần trục tháp 25 t     ca      -       0,012   0,025       -
                      Cần trục tháp 40 t     ca      -         -       -       0,031
                      Máy khác               %       -        0,5     0,5       0,5
                                                    1          2      3         4
                                                                  Đơn vị tính: 1m3
                                                        Chiều dày 20 (cm)
Mã      Công tác       Thành phần        Đơn
                                                         Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng          hao phí         vị
                                                 ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8914 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                  viên   107       107       107     107
            Vữa xây bê tông nhẹ   m3     0,050    0,050     0,050    0,050
            Vật liệu khác          %      5         5         5       5
            Nhân công 3,5/7       công 1,33        1,43      1,56    1,63
            Máy thi công
            Vận thăng lồng 3 t     ca      -       0,012    0,025    0,031
            Cần trục tháp 25 t     ca      -       0,012    0,025      -
            Cần trục tháp 40 t     ca      -         -         -     0,031
            Máy khác               %       -        0,5       0,5     0,5
                                          5          6        7       8

AE.89150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (20 x 10,5 x 40)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 20 (cm)

Mã      Công tác       Thành phần        Đơn
                                                         Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng          hao phí         vị
                                                 ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8915 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                  viên   113       113       113     113
                Vữa xây bê tông nhẹ   m3     0,061    0,061     0,061    0,061
                   Vật liệu khác          %      5        5        5         5
                   Nhân công 3,5/7       công 1,34       1,45     1,57      1,64
                   Máy thi công
                   Vận thăng lồng 3 t     ca      -     0,012    0,025   0,031
                   Cần trục tháp 25 t     ca      -     0,012    0,025       -
                   Cần trục tháp 40 t     ca      -        -        -    0,031
                   Máy khác               %       -       0,5      0,5      0,5
                                                 1        2        3         4
                                                                Đơn vị tính: 1m3
                                                      Chiều dày 10,5 (cm)
Mã      Công tác       Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng          hao phí         vị
                                                 ≤6      ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200

AE.8915 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                  viên   116      116      116       116
            Vữa xây bê tông nhẹ   m3     0,038   0,038    0,038   0,038
            Vật liệu khác          %      5        5        5         5
            Nhân công 3,5/7       công 1,35       1,46     1,59      1,66
            Máy thi công
            Vận thăng lồng 3 t     ca      -     0,012    0,025   0,031
            Cần trục tháp 25 t     ca      -     0,012    0,025       -
            Cần trục tháp 40 t     ca      -        -        -    0,031
            Máy khác               %       -       0,5      0,5      0,5
                                          5        6        7         8

AE.89160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (20 x 22 x 40)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 20 (cm)

Mã      Công tác       Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng         hao phí          vị
                                                ≤6     ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8916 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                  viên    56     56        56      56
                   Vữa xây bê tông nhẹ   m3     0,036 0,036     0,036   0,036
                   Vật liệu khác          %      5       5        5        5
                   Nhân công 3,5/7       công 1,13      1,22     1,34     1,40
                   Máy thi công
                   Vận thăng lồng 3 t     ca      -    0,012    0,025   0,031
                   Cần trục tháp 25 t     ca      -    0,012    0,025      -
                   Cần trục tháp 40 t     ca      -      -         -    0,031
                   Máy khác               %       -     0,5       0,5     0,5
                                                 1       2        3        4
                                                               Đơn vị tính: 1m3
                                                      Chiều dày 22 (cm)
 Mã     Công tác       Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng          hao phí         vị
                                                ≤6     ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8916 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                  viên    55     55        55      55
            Vữa xây bê tông nhẹ   m3     0,038 0,038     0,038   0,038
            Vật liệu khác          %      5       5        5        5
                 Nhân công 3,5/7        công 1,12          1,21    1,32      1,38
                 Máy thi công
                 Vận thăng lồng 3 t      ca         -     0,012   0,025      0,031
                 Cần trục tháp 25 t      ca         -     0,012   0,025        -
                 Cần trục tháp 40 t      ca      -          -       -        0,031
                 Máy khác                %          -      0,5     0,5        0,5
                                                 5          6       7         8

AE.89500 XÂY GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP BẰNG

VỮA THÔNG THƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ giàn giáo xây, trộn vữa thông thường bằng máy trộn, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm giàn giáo đã tính trong định mức).

Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.

AE.89510 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (7,5 x 17 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 7,5 (cm)

Mã       Công tác       Thành phần       Đơn
                                                             Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng           hao phí         vị
                                                  ≤6          ≤ 28   ≤ 100 ≤ 200

AE.8951 Xây tường Vật liệu

thẳng        Gạch                 viên    183          183     183       183
                        Vữa                   m3     0,107       0,107   0,107      0,107
                        Vật liệu khác          %       6           6       6         6
                        Nhân công 3,5/7      công    1,49         1,63    1,79      1,86
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150 l    ca    0,015     0,015    0,015    0,015
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
                   Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                                1          2        3       4
                                                                 Đơn vị tính: 1m3
                                                       Chiều dày 17 (cm)
 Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng          hao phí        vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8951 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên   165        165      165     165
            Vữa                  m3     0,226     0,226    0,226    0,226
            Vật liệu khác         %      6          6        6       6
            Nhân công 3,5/7      công   1,47      1,58      1,73    1,81
            Máy thi công
            Máy trộn vữa 150 l    ca    0,029     0,029    0,029    0,029
            Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
            Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
            Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
            Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                         5          6        7       8

AE.89520 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (10 x 20 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 10 (cm)

Mã      Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng        hao phí          vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8952 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên   118        118      118     118
                   Vữa                  m3     0,108     0,108    0,108    0,108
                   Vật liệu khác         %      6          6        6       6
                   Nhân công 3,5/7      công   1,40      1,53      1,68    1,75
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150 l    ca    0,015     0,015    0,015    0,015
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
                   Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                                1          2        3       4
                                                                 Đơn vị tính: 1m3
                                                       Chiều dày 20 (cm)
Mã      Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng        hao phí          vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8952 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên   110        110      110     110
            Vữa                  m3     0,179     0,179    0,179    0,179
         Vật liệu khác         %      6          6       6        6
         Nhân công 3,5/7      công   1,38      1,49    1,63      1,70
         Máy thi công
         Máy trộn vữa 150 l    ca    0,025     0,025   0,025     0,025
         Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012   0,025     0,031
         Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012   0,025       -
         Cần trục tháp 40 t    ca      -         -       -       0,031
         Máy khác              %      0,5       0,5     0,5       0,5
                                      5          6       7        8

AE.89530 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (15 x 10 x 30)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 15 (cm)

Mã      Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng        hao phí          vị
                                                ≤6       ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200

AE.8953 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên   188        188     188      188
                Vữa                  m3     0,188     0,188   0,188     0,188
                Vật liệu khác         %      6          6       6        6
                Nhân công 3,5/7      công   1,50      1,62    1,77      1,84
                Máy thi công
                Máy trộn vữa 150 l    ca    0,026     0,026   0,026     0,026
                Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012   0,025     0,031
                Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012   0,025       -
                Cần trục tháp 40 t    ca      -         -       -       0,031
                Máy khác              %      0,5       0,5     0,5       0,5
                                             1          2       3        4
                                                                 Đơn vị tính: 1m3
                                                       Chiều dày 10 (cm)
Mã      Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng        hao phí          vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8953 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên   197        197      197     197
            Vữa                  m3     0,141     0,141    0,141    0,141
            Vật liệu khác         %      6          6        6       6
            Nhân công 3,5/7      công   1,52      1,66      1,82    1,90
            Máy thi công
            Máy trộn vữa 150 l    ca    0,020     0,020    0,020    0,020
            Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
            Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
            Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
            Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                         5          6        7       8

AE.89540 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (15 x 20 x 30)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 15 (cm)

Mã      Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng        hao phí          vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8954 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên   101        101      101     101
                       Vữa                  m3     0,118     0,118    0,118    0,118
                   Vật liệu khác         %      6          6        6       6
                   Nhân công 3,5/7      công   1,36      1,47      1,61    1,67
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150 l    ca    0,016     0,016    0,016    0,016
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
                   Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                                1          2        3       4
                                                                 Đơn vị tính: 1m3
                                                       Chiều dày 20 (cm)
Mã      Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng        hao phí          vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8954 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên    99        99        99      99
            Vữa                  m3     0,141     0,141    0,141    0,141
            Vật liệu khác         %      6          6        6       6
            Nhân công 3,5/7      công   1,35      1,46      1,59    1,66
            Máy thi công
            Máy trộn vữa 150 l    ca    0,020     0,020    0,020    0,020
            Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
            Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
            Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
            Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                         5          6        7       8

AE.89550 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (20 x 10,5 x 40)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 20 (cm)

Mã      Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng        hao phí          vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8955 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên   102        102      102      102
                   Vữa                  m3     0,172     0,172    0,172    0,172
                   Vật liệu khác         %      6          6        6        6
                   Nhân công 3,5/7      công   1,36      1,47      1,61     1,67
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150 l    ca    0,024     0,024    0,024    0,024
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
                   Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                                1          2        3        4
                                                                 Đơn vị tính: 1m3
                                                      Chiều dày 10,5 (cm)
Mã      Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng        hao phí          vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8955 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên   109        109      109      109
            Vữa                  m3     0,107     0,107    0,107    0,107
            Vật liệu khác         %      6          6        6        6
         Nhân công 3,5/7      công   1,38      1,49    1,63      1,70
         Máy thi công
         Máy trộn vữa 150 l    ca    0,015     0,015   0,015     0,015
         Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012   0,025     0,031
         Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012   0,025       -
         Cần trục tháp 40 t    ca      -         -       -       0,031
         Máy khác              %      0,5       0,5     0,5       0,5
                                      5          6       7        8

AE.89560 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (20 x 22 x 40)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 20 (cm)

Mã      Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng        hao phí          vị
                                                ≤6       ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200

AE.8956 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên    53        53      53        53
                Vữa                  m3     0,10      0,10    0,10      0,10
                Vật liệu khác         %      6          6       6        6
                Nhân công 3,5/7      công   1,14      1,24    1,35      1,41
                Máy thi công
                Máy trộn vữa 150 l    ca    0,015     0,015   0,015     0,015
                Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012   0,025     0,031
                Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012   0,025       -
                Cần trục tháp 40 t    ca      -         -       -       0,031
                Máy khác              %      0,5       0,5     0,5       0,5
                                             1          2       3        4
                                                                 Đơn vị tính: 1m3
                                                       Chiều dày 22 (cm)
Mã      Công tác       Thành phần       Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng          hao phí        vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.8956 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên    52        52        52      52
                  Vữa                   m3    0,107     0,107    0,107    0,107
                  Vật liệu khác         %       6         6        6       6
                  Nhân công 3,5/7      công    1,13     1,22      1,34    1,39
                  Máy thi công
                  Máy trộn vữa 150 l    ca    0,015     0,015    0,015    0,015
                  Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                  Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                  Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
                  Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                                5         6        7       8
AE.90000 XÂY GẠCH CHỊU LỬA
Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ hệ giáo, trộn vữa gia công gạch chịu lửa, xây gạch chịu lửa vào các kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu lên cao, xuống sâu bằng thủ công, palăng xích, tời điện.

AE.91000 XÂY GẠCH CHỊU LỬA ỐNG KHÓI, LÒ NUNG CLINKE

Đơn vị tính: 1 tấn

Cửa lò,

Lò

Mã      Công tác                          Đơn Xây ống         đáy lò
                     Thành phần hao phí                nung
hiệu    xây dựng                           vị  khói          nung, cửa
                                                      Clinke
                                                             ống khói
AE.91 Xây ống       Vật liệu
       khói         Gạch chịu lửa         kg     1.020   1.050    1.050
                    Vữa Samốt             kg     105      58        54
                    Vật liệu khác          %      5       1         2
AE.91 Xây lò nung Nhân công 4,5/7         công   9,50    7,25      4,50
       Clinke       Máy thi công
                    Máy cắt gạch 1,7 kW    ca    0,600   0,450    0,300
AE.91 Xây cửa lò, Máy trộn vữa 150 l       ca    0,072   0,072    0,072
       đáy lò nung, Tời điện 5 t           ca    1,200     -        -
       cửa ống      Palăng xích 3 t        ca      -     0,500      -
       khói         Máy khác               %      5       5         5
                                                 110     210       310

AE.92000 XÂY GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU THÉP

Đơn vị tính: 1 tấn

Trong

Trong

Mã         Công tác         Thành phần        Đơn Thân     phễu,
                                                                   côn, cút
hiệu       xây dựng            hao phí         vị Xiclon trong ống
                                                                     thép
                                                            thép

AE.92 Xây thân Xiclon Vật liệu

Gạch chịu lửa         kg     1.050   1.010     1.015
                         Vữa Samốt             kg     105      126       157
AE.92 Xây trong phễu, Vật liệu khác             %      1        2          2
        trong ống thép   Nhân công 4,5/7       công    9,0    12,5       14,5
                         Máy thi công
                         Máy cắt gạch 1,7 kW    ca    0,900   1,500     1,500
AE.92 Xây trong côn,     Máy trộn vữa 150 l     ca    0,072   0,072     0,072
      cút thép
                         Tời điện 5 t           ca    1,300   1,500     1,500
                         Palăng xích 3 t        ca    1,300     -          -
                         Máy khác               %      5        5          5
                                                      110      210       310

AE.93000 XÂY GẠCH CHỊU LỬA LÒ NUNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Xây Xây Xây

Mã       Công tác        Thành phần        Đơn            Xây
                                                tường vòm        đường
 hiệu      xây dựng         hao phí          vị           đáy lò
                                                  lò   lò         khói
AE.93 Xây tường lò    Vật liệu
                      Gạch chịu lửa         kg     1050   1010     1050    1010
        Xây vòm lò    Vữa Samốt             kg      50    52        50      50
                      Vật liệu khác          %     0,5    0,5       0,5     0,5
        Xây đáy lò    Nhân công 4,5/7       công   7,5    8,5       7,0     9,5
                      Máy thi công
        Xây đường     Máy cắt gạch 1,7 kW    ca    0,550 0,650 0,100 0,600
        khói
                      Máy trộn vữa 150 l     ca    0,072 0,072 0,072 0,072
                      Máy khác               %      5      5         5       5
                                                   110    120       130     140

Ghi chú:

Xây gạch chịu lửa các kết cấu được định mức ứng với chiều dày mạch vữa 1,5 ÷ 3mm. Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật xây gạch có chiều dày mạch vữa ≤ 1,5mm thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1. Xây gạch có chiều dày mạch vữa > 3mm thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,95 so với định mức xây gạch chịu lửa tương ứng.

PHỤ LỤC ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA XÂY

I. THUYẾT MINH CHUNG

- Định mức dự toán cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xây, vữa trát loại thông thường trong các bảng ở điểm 1,2 mục II.

- Định mức dự toán cấp phối vữa xây, trát bê tông nhẹ ở mục III.

- Định mức dự toán cấp phối vật liệu được tính cho vữa xây, vữa trát có các mác 10, 25, 50, 75, 100, 125 và 150. Mác vữa được xác định bằng cường độ nén ở tuổi 28 ngày trên các mẫu lập phương kích thước 70,7 x 70,7 x 70,7mm hoặc trên các nửa mẫu 40 x 40 x 40mm sau khi uốn gãy.

- Cát sử dụng trong cấp phối vữa được phân loại theo TCVN 7570:2006

- Vôi sử dụng cho định mức cấp phối vữa tam hợp phù hợp với TCVN 2231.1989

- Lượng hao phí nước để tôi 1kg vôi cục thành hồ vôi (vôi tôi) là 2,5 lít

II. ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO 1m3 VỮA XÂY, TRÁT THÔNG THƯỜNG

1.

Xi măng PCB30

1.1. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa tam hợp cát vàng, cát mịn

1.1.1. Vữa tam hợp cát vàng - cát có mô đun độ lớn ML > 2.

Mã       Thành phần      Đơn                         Mác vữa
hiệu        hao phí        vị       10        25         50        75           100
B111 Xi măng               kg       72        125       231        323          417
        Vôi cục            kg      122        111        82        57           32
        Cát vàng           m3     1,295      1,265     1,224      1,193     1,163
        Nước               lít     221        222       221        220          219
                                     1         2         3          4           5

1.1.2. Vữa tam hợp cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0

Mã      Thành phần     Đơn                            Mác vữa
hiệu      hao phí          vị     10            25              50    75
B112 Xi măng               kg     79            135         250      347
       Vôi cục             kg    117            104             74    49
       Cát mịn          m3       1,283      1,263          1,221     1,180
       Nước                lít   231            233         231      231
                                   1            2               3      4

1.1.3. Vữa tam hợp cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 ÷ 1,4

Mã            Thành phần         Đơn                     Mác vữa
hiệu            hao phí           vị       10              25        50
B113 Xi măng                     kg        89              155       285
       Vôi cục                   kg       115              96        63
       Cát mịn                   m3       1,252           1,232      1,18
       Nước                       lít     243              245       242
                                            1               2         3

1.2. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng cát vàng, cát mịn

1.2.1. Vữa xi măng cát vàng - cát có mô đun độ lớn ML > 2.

Mã        Thành phần     Đơn                            Mác vữa
 hiệu        hao phí         vị     25       50            75             100       125
B121 Xi măng                 kg    124       226          310             399       477
         Cát vàng          m3      1,255    1,193         1,153           1,102    1,061
         Nước                lít   276       273          270             266       266
                                    1         2            3               4            5

1.2.2. Vữa xi măng cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0

Mã        Thành phần     Đơn                            Mác vữa
hiệu        hao phí         vị      25            50              75              100
B122 Xi măng                kg     134            246            338              430
        Cát mịn           m3       1,252         1,201           1,149           1,097
        Nước                lít    280            276            272              270
                                       1           2                 3             4

1.2.3. Vữa xi măng cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 ÷ 1,4

Mã             Thành phần          Đơn                        Mác vữa
hiệu             hao phí            vị       25                  50               75
B123 Xi măng                       kg       156                282               385
        Cát mịn                    m3       1,242              1,170             1,118
        Nước                        lít     283                278               275
                                              1                  2                3
2.

Xi măng PC40 & PCB40

2.1. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa tam hợp cát vàng, cát mịn

2.1.1. Vữa tam hợp cát vàng - cát có mô đun độ lớn ML > 2.

Mã      Thành phần     Đơn                            Mác vữa
hiệu      hao phí       vị      25        50            75           100     125
B211 Xi măng            kg      97        180          250           324     396
       Vôi cục          kg      95        78            64           47       32
       Cát vàng         m3     1,295     1,265         1,234        1,204    1,173
       Nước             lít     223       221          222           221     220
                                 1         2            3              4         5

2.1.2. Vữa tam hợp cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0

Mã      Thành phần     Đơn                            Mác vữa
hiệu      hao phí       vị        25            50              75          100
B212 Xi măng            kg       104            194            270          350
       Vôi cục          kg        93            73              58           40
       Cát mịn          m3      1,283          1,252           1,221        1,190
       Nước             lít      234            233            232          230
                                     1           2              3            4

2.1.3. Vữa tam hợp cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 ÷ 1,4

Mã                                  Đơn                         Mác vữa
               Thành phần
hiệu             hao phí             vị
                                                    25               50            75
B213 Xi măng                         kg            119           220              306
        Vôi cục                      kg             88               66            47
        Cát mịn                      m3            1,263        1,221             1,180
        Nước                         lít           246           245              243
                                                    1                2             3

2.2. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng cát vàng, cát mịn

2.2.1. Vữa xi măng cát vàng - cát có mô đun độ lớn ML > 2.

Mã Mác vữa

Thành phần Đơn

hiệu      hao phí   vị         25           50           75     100       125          150
B221 Xi măng           kg      95          174           241    312       378          439
        Cát vàng       m3    1,275         1,224     1,193     1,153      1,112     1,081
        Nước           lít    277          275           274    270       269          266
                               1            2             3      4         5            6

2.2.2. Vữa xi măng cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0

Mã     Thành phần      Đơn                                 Mác vữa
hiệu     hao phí        vị           25         50            75            100          125
B222 Xi măng            kg          104        190           264            339          410
       Cát mịn         m3           1,273      1,232         1,190         1,149         1,107
       Nước             lít         280        279           275            273          271
                                     1          2             3              4            5

2.2.3. Vữa xi măng cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 ÷ 1,4

Mã      Thành phần       Đơn                                 Mác vữa
hiệu      hao phí             vị          25           50              75                100
B223 Xi măng              kg             119           218           301                 384
       Cát mịn            m3          1,263          1,201           1,159           1,118
       Nước                   lít        285           281           278                 275
                                          1            2               3                  4

III- ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA XÂY, TRÁT BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã                                                   Đơn       Mác vữa             Nước (lít)
                 Thành phần hao phí
hiệu                                                  vị      50       75          Xây        Trát
B311 Vữa khô trộn sẵn (xây)                          kg      1.403 1.413           243
B312 Vữa khô trộn sẵn (trát)                         kg      1.392 1.402                      258
                                                               1        2

Chương VI THI CÔNG KẾT CẤU BÊ TÔNG THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG:

1.

Định mức dự toán thi công kết cấu bê tông gồm:

- Công tác đổ bê tông:

- Công tác gia công, lắp dựng cốt thép.

- Công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn.

2.

Công tác đổ bê tông các kết cấu được định mức theo phương thức sản xuất, cung cấp vữa (bằng máy trộn vữa, hệ thống trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung) và biện pháp thi công phổ biến (bằng thủ công, bằng cần cẩu, bằng máy bơm bê tông). Đổ bê tông được định mức cho 3 dây chuyền:

- Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn tại hiện trường, đổ bằng thủ công.

- Vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, đổ bằng cần cẩu.

- Vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, đổ bằng máy bơm bê tông.

3.

Công tác đổ bê tông bằng thủ công được định mức cho vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn tại hiện trường. Trường hợp sử dụng vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm thì hao phí nhân công trong công tác đổ bê tông bằng thủ công điều chỉnh hệ số 0,6 và không tính hao phí máy trộn.

4.

Công tác đổ bê tông bằng máy bơm bê tông được định mức cho công tác đổ bằng máy bơm bê tông tĩnh. Trường hợp đổ bằng xe bơm bê tông tự hành thì hao phí nhân công điều chỉnh hệ số 0,9, hao phí máy bơm bê tông nhân hệ số 0,8.

5.

Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (gồm ván khuôn gỗ và ván khuôn kim loại) được tính cho 1m2 diện tích mặt bê tông từng loại kết cấu cần sử dụng ván khuôn. Ván khuôn một số công tác trượt silô, lồng thang máy, ván khuôn hầm, ván khuôn dầm cầu đúc hẫng được định mức cho công tác gia công, lắp dựng lần đầu và di chuyển cho 1 lần tiếp theo.

AF.10000 ĐỔ BÊ TÔNG BẰNG THỦ CÔNG (VỮA BÊ TÔNG SẢN XUẤT

BẰNG MÁY TRỘN)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

- Gia công, lắp dựng và tháo dỡ cầu công tác.

AF.11000 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, MÓNG, NỀN, BỆ MÁY

AF.11100 BÊ TÔNG LÓT MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Công tác Thành phần Đơn Chiều rộng (cm) Mã hiệu

xây dựng           hao phí             vị    ≤ 250         > 250
AF.111 Bê tông lót      Vật liệu
         móng           Vữa bê tông               m3     1,025         1,025
                        Nhân công 3,0/7           công   1,07          0,89
                        Máy thi công
                        Máy trộn 250 l             ca    0,095         0,095
                        Máy đầm bàn 1 kW           ca    0,089         0,089
                                                          10            20

AF.11200 BÊ TÔNG MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Công tác                              Đơn    Chiều rộng (cm)
Mã hiệu                     Thành phần hao phí
             xây dựng                                vị   ≤ 250         > 250
 AF.112 Bê tông móng       Vật liệu
                        Vữa bê tông           m3     1,025         1,025
                        Vật liệu khác         %        1             5
                        Nhân công 3,0/7      công     1,23          1,48
                        Máy thi công
                        Máy trộn 250 l        ca     0,095         0,095
                        Máy đầm dùi 1,5 kW    ca     0,089         0,089
                                                      10            20

AF.11300 BÊ TÔNG NỀN

AF.11400 BÊ TÔNG BỆ MÁY

Đơn vị tính: 1m3

Công tác                         Đơn    Bê tông      Bê tông
Mã hiệu                 Thành phần hao phí
            xây dựng                          vị     nền          bệ máy
AF.113 Bê tông nền     Vật liệu
                       Vữa bê tông           m3     1,025         1,025
                       Vật liệu khác          %       1              1
AF.114 Bê tông bệ máy Nhân công 3,0/7        công    1,19          1,81
                       Máy thi công
                       Máy trộn 250 l         ca     0,095         0,095
                       Máy đầm dùi 1,5 kW     ca       -           0,089
                       Máy đầm bàn 1 kW       ca    0,089            -
                                                      10            10

AF.12000 BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT

AF.12100 BÊ TÔNG TƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dầy (cm)

Mã     Công tác         Thành phần       Đơn              ≤ 45                 > 45
 hiệu   xây dựng          hao phí          vị                  Chiều cao (m)
                                                      ≤6        ≤ 28       ≤6        ≤ 28
AF.121 Bê tông     Vật liệu
       tường       Vữa                    m3         1,025     1,025     1,025      1,025
                   Vật liệu khác           %          5           5        5             5
                   Nhân công 3,5/7        công       2,49       2,95      2,30       2,77
                   Máy thi công
                   Máy trộn 250 l          ca        0,095     0,095     0,095      0,095
                   Máy đầm dùi 1,5 kW      ca        0,180     0,180     0,180      0,180
                   Vận thăng 2 t           ca          -       0,110        -       0,110
                                                      10          20       30            40

AF.12200 BÊ TÔNG CỘT

Đơn vị tính: 1m3

Tiết diện cột (m2)

Mã     Công tác                            Đơn              ≤ 0,1               > 0,1
                    Thành phần hao phí
hiệu   xây dựng                                vị                Chiều cao (m)
                                                      ≤6         ≤ 28     ≤6          ≤ 28

AF.122 Bê tông cộ Vật liệu

Vữa                          m3    1,025 1,025         1,025     1,025
          Vật liệu khác             %     5      5        5            5
          Nhân công 3,5/7         công 3,15    3,37      2,84        3,03
          Máy thi công
t
          Máy trộn 250 l            ca   0,095 0,095    0,095       0,095
          Máy đầm dùi 1,5 kW        ca   0,180 0,180    0,200       0,200
          Vận thăng 2 t             ca    -    0,110      -         0,110
                                          10    20        30          40

AF.12300 BÊ TÔNG XÀ DẦM, GIẰNG NHÀ

Đơn vị tính: 1m3

Công tác Đơn

Mã hiệu                           Thành phần hao phí               Số lượng
             xây dựng                                    vị
AF.123 Bê tông xà dầm,      Vật liệu
       giằng nhà
                            Vữa bê tông                  m3            1,025
                            Vật liệu khác                %              1
                            Nhân công 3,5/7             công           2,67
                            Máy thi công
                            Máy trộn 250 l               ca            0,095
                            Máy đầm dùi 1,5 kW           ca            0,180
                                                                        10

AF.12400 BÊ TÔNG SÀN MÁI

AF.12500 BÊ TÔNG LANH TÔ, MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN,

Ô VĂNG

AF.12600 BÊ TÔNG CẦU THANG

Đơn vị tính: 1m3

Lanh tô Cầu thang mái hắt,

Mã       Công tác       Thành phần         Đơn   Sàn   máng         Xoáy
hiệu     xây dựng         hao phí           vị   mái   nước, Thường trôn
                                                     tấm đan,        ốc
                                                      ô văng

AF.124 Bê tông sàn mái Vật liệu

Vữa bê tông          m3    1,025   1,025       1,025    1,025
AF.125 Bê tông lanh    Vật liệu khác        %      1        1           1           1
        tô, mái hắt,   Nhân công 3,5/7 công       1,86     2,66       2,03     2,15
        máng nước,
                       Máy thi công
        tấm đan
        ô văng         Máy trộn 250 l       ca    0,095   0,095       0,095    0,095
AF.126 Bê tông cầu     Máy đầm dùi
                                            ca    0,089   0,089       0,089    0,089
       thang           1,5 kW
                       Vận thăng 0,8 t      ca    0,110   0,110       0,110    0,110
                                                   10       10         10       20

AF.13100 BÊ TÔNG GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP

AF.13200 BÊ TÔNG MƯƠNG CÁP, RÃNH NƯỚC

Đơn vị tính: 1m3

Mã         Công tác          Thành phần          Đơn Giếng nước, Mương cáp,
hiệu       xây dựng              hao phí          vị  giếng cáp rãnh nước

AF.131 Bê tông giếng Vật liệu

nước, giếng cáp Vữa bê tông                 m3       1,025           1,025
AF.132 Bê tông mương Vật liệu khác                 %          1               1
       cáp, rãnh nước
                      Nhân công 3,5/7             công       1,40            1,66
                          Máy thi công
                          Máy trộn 250 l           ca       0,095            0,095
                          Máy đầm dùi 1,5 kW       ca       0,089            0,089
                                                              10              10

AF.13300 BÊ TÔNG ỐNG XI PHÔNG, ỐNG PHUN, ỐNG BUY

AF.13400 BÊ TÔNG ỐNG CỐNG

Đơn vị tính: 1m3

Ống xi phông,

Ống

Mã   Công tác       Thành phần        Đơn     ống phun, ống buy
                                                                                  cống
 hiệu     xây dựng         hao phí          vị    Đường kính ống (cm)             hình
                                                                                  hộp
                                                  ≤ 100    ≤ 200     > 200
AF.133 Bê tông    Vật liệu
       ống xi
                  Vữa bê tông              m3     1,025    1,025     1,025     1,025
       phông, ống
       phun, ống Vật liệu khác              %       5        5          3           3
       buy
                  Nhân công 3,5/7          công   2,98      2,51      2,39        2,21
AF.134 Bê tông       Máy thi công
       ống cống
                     Máy trộn 250 l         ca    0,095    0,095     0,095     0,095
       hình hộp
                     Máy đầm dùi 1,5 kW     ca    0,180    0,180     0,180     0,089
                                                   10        20         30         10

AF.14100 BÊ TÔNG MÓNG MỐ, TRỤ CẦU

AF.14200 BÊ TÔNG MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU

Đơn vị tính: 1m3

Móng, mố, trụ Mũ mố, mũ trụ

Mã      Công tác        Thành phần      Đơn
                                                  Trên     Dưới      Trên      Dưới
 hiệu   xây dựng           hao phí        vị
                                                  cạn      nước      cạn       nước
AF.141 Bê tông   Vật liệu
       móng, mố, Vữa bê tông             m3      1,025     1,025     1,025    1,025
       trụ cầu
                 Vật liệu khác            %           2      2         2          2
                     Nhân công 3,5/7     công     2,04      2,44     2,58      2,93
AF.142 Bê tông    Máy thi công
       mũ mố,     Máy trộn 250 l          ca     0,095     0,110     0,095    0,110
       mũ trụ cầu
                  Máy đầm dùi 1,5 kW      ca     0,089     0,100     0,089    0,100
                     Cần cẩu 16 t         ca     0,045     0,060     0,045    0,060
                     Sà lan 400 t         ca          -    0,110       -      0,110
                     Sà lan 200 t         ca          -    0,110       -      0,110
                     Tàu kéo 150 cv       ca          -    0,040       -      0,040
                     Máy khác             %           1      1         1          1
                                                      10    20        10          20

AF.14300 BÊ TÔNG MẶT CẦU, LAN CAN, GỜ CHẮN

Đơn vị tính: 1m3

Mã       Công tác          Thành phần          Đơn                        Lan can,
                                                          Mặt cầu
hiệu     xây dựng            hao phí            vị                         gờ chắn

AF.143 Bê tông mặt Vật liệu

cầu, lan can, Vữa bê tông               m3          1,025            1,025
gờ chắn
              Vật liệu khác              %            2               2
               Nhân công 3,5/7          công        2,10             3,15
                Máy thi công
                Máy trộn 250 l           ca          0,095        0,095
                Máy đầm bàn 1 kW         ca          0,089          -
                Máy khác                 %            1            1
                                                      10           20

AF.15110 BÊ TÔNG BUỒNG XOẮN, ỐNG HÚT

AF.15120 BÊ TÔNG CẦU MÁNG THƯỜNG

AF.15130 BÊ TÔNG CẦU MÁNG VỎ MỎNG

Bê tông

Cầu Cầu buồng

Mã      Công tác        Thành phần       Đơn               máng   máng vỏ
                                                 xoắn, ống
 hiệu   xây dựng           hao phí         vị              thường   mỏng
                                                    hút
                                                        3
                                                          ĐVT: 1m3 ĐVT: 1m2
                                                 ĐVT: 1m
AF.151 Bê tông       Vật liệu
       buồng
                     Vữa bê tông          m3      1,025         1,025     0,036
        xoắn,
        ống hút      Vật liệu khác         %          4              4      5
AF.151 Bê tông  Nhân công 3,5/7           công     3,12            2,49    0,80
       cầu máng
                Máy thi công
                     Máy trộn 250 l        ca     0,095         0,095     0,003
                     Máy đầm dùi 1,5 kW    ca     0,180         0,180     0,080
                                                      10           20       30

AF.15200 BÊ TÔNG CẦU CẢNG

Đơn vị tính: 1m3

Bê tông mối

Công tác         Thành phần             Đơn
Mã hiệu                                                nối bản dầm     Bê tông dầm
        xây dựng           hao phí               vị
                                                           dọc
AF.152 Bê tông       Vật liệu
       cầu cảng      Vữa bê tông                m3       1,025            1,025
                     Vật liệu khác               %         1                1
                     Nhân công 3,5/7            công      1,68             1,74
                     Máy thi công
                     Máy trộn 250 l              ca      0,095            0,095
                     Máy đầm dùi 1,5 kW          ca      0,200            0,200
                     Sà lan 200 t                ca      0,210            0,210
                     Tàu kéo 150 cv              ca      0,006            0,006
                     Máy khác                    %         1                1
                                                           10               20

AF.15300 BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG DÀY ≤ 20CM

Đơn vị tính: 1m3

Công tác

Mã hiệu                          Thành phần hao phí        Đơn vị       Số lượng
            xây dựng
AF.153 Bê tông mái bờ           Vật liệu
       kênh mương               Vữa bê tông                 m3           1,025
       dày ≤ 20cm
                                Vật liệu khác                  %            1
                                Nhân công 3,5/7             công          2,10
                                Máy thi công
                                Máy trộn 250 l                 ca        0,095
                                Máy đầm dùi 1,5 kW             ca        0,180
                                                                           10

AF.15400 BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt, định vị khuôn đường, làm khe co dãn bằng gỗ, đổ bê tông, đầm lèn, chèn khe co dãn bằng nhựa đường, hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 m3

Chiều dày mặt đường

Công tác

Mã hiệu                       Thành phần hao phí   Đơn vị         (cm)
             xây dựng
                                                            ≤ 25       > 25
 AF.154 Bê tông mặt          Vật liệu
        đường
                             Vữa bê tông                m3      1,025         1,025
                             Gỗ làm khe co dãn       m3         0,014         0,015
                             Nhựa đường              kg         3,500         3,850
                             Vật liệu khác           %           1,5           1,5
                             Nhân công 3,5/7        công         1,37          1,22
                             Máy thi công
                             Máy trộn 250 l             ca      0,095         0,095
                             Máy đầm bàn 1 kW           ca      0,089         0,089
                             Máy đầm dùi 1,5 kW         ca      0,089         0,089
                             Máy khác                   %         2             2
                                                                 10              20

AF.15500 BÊ TÔNG GẠCH VỠ

Đơn vị tính: 1m3

Công tác

Mã hiệu                            Thành phần hao phí        Đơn vị      Số lượng
              xây dựng
AF.155 Bê tông gạch vỡ        Vật liệu
                              Vữa                             m3           0,538
                              Gạch vỡ                         m3           0,893
                              Nhân công 3,0/7                công          0,88
                                                                            10

AF.16000 BÊ TÔNG BỂ CHỨA

Đơn vị tính: 1m3

Công tác Đơn

Mã hiệu                   Thành phần hao phí          Thành thẳng Thành cong
           xây dựng                             vị
AF.160 Bê tông bể         Vật liệu
       chứa dạng          Vữa bê tông          m3       1,025         1,025
       thành thẳng,
                          Vật liệu khác         %         2                2
       thành cong
                          Nhân công 3,5/7      công      4,13          5,23
                          Máy thi công
                          Máy trộn 250 l        ca      0,095         0,095
                          Máy đầm dùi 1,5 kW    ca      0,180         0,100
                          Máy khác              %         1                1
                                                         120           210

AF.17100 BÊ TÔNG MÁNG THU NƯỚC HÌNH CHỮ V, HÌNH BÁN NGUYỆT

VÀ ĐA GIÁC

Đơn vị tính: 1m3

Công tác Đơn

Mã hiệu                          Thành phần hao phí                Số lượng
            xây dựng                                      vị
AF.171 Máng thu nước         Vật liệu
       hình chữ V, hình      Vữa bê tông                  m3         1,025
       bán nguyệt và đa
                             Vật liệu khác                %            2
       giác
                             Nhân công 3,5/7             công         2,98
                             Máy thi công
                             Máy trộn 250 l               ca         0,095
                             Máy đầm dùi 1,5 kW           ca         0,089
                                                                      10

AF.17200 BÊ TÔNG HỐ VAN, HỐ GA

Đơn vị tính: 1m3

Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Số lượng xây dựng vị AF.172 Bê tông hố van, hố ga Vật liệu

Vữa bê tông              m3             1,025
Vật liệu khác             %               1
Nhân công 3,5/7          công            1,95
Máy thi công
Máy trộn 250 l            ca            0,095
Máy đầm dùi 1,5 kW        ca            0,089
                                         10

AF.17400 BÊ TÔNG THÁP ĐÈN TRÊN ĐẢO

Đơn vị tính: 1m3

Tháp đèn

Mã       Công tác                                  Đơn      Chiều cao (m)
                           Thành phần hao phí
 hiệu     xây dựng                                   vị
                                                            ≤ 25            > 25
AF.174 Bê tông tháp    Vật liệu
        đèn trên đảo   Vữa bê tông                  m3      1,050           1,050
                       Vật liệu khác                 %           5              5
                       Nhân công 3,5/7              công    6,49            7,18
                       Máy thi công
                       Máy trộn 250 l                ca     0,095           0,095
                       Máy đầm dùi 1,5 kW            ca     0,200           0,200
                       Tời điện 2T                   ca     0,328           0,399
                       Máy phát điện 37,5 kVA        ca     0,109           0,109
                                                             10                 20

AF.18100 BÊ TÔNG MÁI TALUY ĐƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP

PHUN KHÔ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn vữa, vận chuyển vữa lên vị trí đặt máy bằng thủ công, đổ vữa vào máy phun, phun vữa vào kết cấu, hoàn thiện bề mặt bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Mã Công tác

Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu xây dựng AF.181 Bê tông mái taluy Vật liệu

đường bằng         Vữa bê tông                    m3           1,250
phương pháp        Vật liệu khác                   %             1
phun khô
                   Nhân công 3,5/7                công          6,88
                   Máy thi công
                   Máy bơm vữa 6 m3                ca          0,415
                   Máy trộn 150 l                  ca          0,415
                   Máy nén khí 1200 m3/h           ca          0,415
                   Máy bơm nước 5 cv               ca          0,415
                   Máy khác                        ca            2
                                                                 10

ĐỔ BÊ TÔNG BẰNG MÁY (VỮA BÊ TÔNG TRỘN TẠI TRẠM TRỘN

HIỆN TRƯỜNG HOẶC VỮA BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM)

AF.20000 ĐỔ BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có). Tháo mở phễu đổ, đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AF.21100 BÊ TÔNG LÓT MÓNG

AF.21200 BÊ TÔNG MÓNG

Đơn vị tính: 1m

Chiều rộng

Mã          Công tác          Thành phần        Đơn     Lót
                                                                   móng (cm)
hiệu        xây lắp             hao phí          vị    móng
                                                                 ≤ 250     > 250

AF.211 Bê tông lót móng Vật liệu

Vữa bê tông            m3    1,025     1,025     1,025
                           Vật liệu khác          %       -         1            3
AF.212 Bê tông móng        Nhân công 3,0/7       công   0,42       0,58         0,75
                           Máy thi công
                           Cần cẩu 10 t           ca    0,030     0,030     0,030
                           Máy đầm dùi 1,5 kW     ca    0,089     0,089     0,089
                                                         10         10          20
      AF.21300 BÊ TÔNG NỀN
      AF.21400 BÊ TÔNG BỆ MÁY
                                                                  Đơn vị tính: 1m3
     Mã     Công tác        Thành phần          Đơn     Bê tông          Bê tông
     hiệu   xây dựng          hao phí            vị      nền             Bệ máy

AF.213 Bê tông nền Vật liệu

Vữa bê tông             m3      1,025             1,025
                        Vật liệu khác            %        1                1
AF.214 Bê tông bệ       Nhân công 3,0/7         công     0,44             1,08
       máy              Máy thi công
                        Cần cẩu 10 t             ca     0,030             0,030
                        Máy đầm dùi 1,5 kW       ca           -           0,089
                        Máy đầm bàn 1 kW         ca     0,089               -
                                                          10               10

AF.22000 BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT

AF.22100 BÊ TÔNG TƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dầy ≤ 45 cm

Mã     Công tác       Thành phần       Đơn
                                                         Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng         hao phí        vị
                                                ≤6       ≤ 28    ≤ 100     ≤ 200
AF.221 Bê tông     Vật liệu
       tường       Vữa bê tông          m3     1,025    1,025    1,025     1,025
                   Vật liệu khác         %      5         5        5        5
                   Nhân công 3,5/7      công   1,66      2,25     2,66     2,96
                   Máy thi công
                   Cần cẩu 10 t          ca    0,040       -       -         -
                   Máy đầm dùi 1,5 kW    ca    0,180    0,180    0,180     0,180
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,021   0,030     0,040
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,021   0,030       -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -         -        -      0,040
                   Máy khác              %      2         2        2        2
                                                10        20       30       40
                                                                 Đơn vị tính: 1m3
                                                       Chiều dầy > 45 cm
 Mã     Công tác       Thành phần       Đơn
                                                         Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng         hao phí        vị
                                                ≤6       ≤ 28    ≤ 100     ≤ 200
AF.221 Bê tông     Vật liệu
       tường       Vữa bê tông          m3     1,025    1,025    1,025     1,025
                   Vật liệu khác         %      4         4        4        4
                   Nhân công 3,5/7      công   1,48      2,06     2,42     2,70
                   Máy thi công
                      Cần cẩu 10 t               ca    0,040              -     -          -
                      Máy đầm dùi 1,5 kW         ca    0,180         0,180    0,180      0,180
                      Vận thăng lồng 3 t         ca         -        0,021    0,030      0,040
                      Cần trục tháp 25 t         ca         -        0,021    0,030        -
                      Cần trục tháp 40 t         ca         -             -      -       0,040
                      Máy khác                   %          2             2     2         2
                                                            50         60       70        80

AF.22200 BÊ TÔNG CỘT

Đơn vị tính: 1m3

Tiết diện cột ≤ 0,1m2

Mã   Công tác      Thành phần         Đơn
                                                                    Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng        hao phí           vị
                                                       ≤6           ≤ 28      ≤ 100      ≤ 200
AF.222 Bê tông       Vật liệu
       cột
                     Vữa bê tông           m3         1,025         1,025     1,025      1,025
                     Vật liệu khác          %          4              4         4         4
                     Nhân công 3,5/7       công       2,27          2,67      3,14       3,50
                     Máy thi công
                     Cần cẩu 10 t           ca        0,060           -         -          -
                     Máy đầm dùi 1,5 kW ca            0,180         0,180     0,180      0,180
                     Vận thăng lồng 3 t     ca          -           0,028     0,040      0,050
                     Cần trục tháp 25 t     ca          -           0,028     0,040        -
                     Cần trục tháp 40 t     ca          -             -         -        0,050
                     Máy khác               %          2              2         2         2
                                                       10            20        30         40
                                                                          Đơn vị tính: 1m3
                                                             Tiết diện cột > 0,1m2
 Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                                Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng         hao phí         vị
                                                    ≤6          ≤ 28      ≤ 100      ≤ 200
AF.222 Bê tông     Vật liệu
       cột         Vữa bê tông          m3         1,025        1,025     1,025      1,025
                   Vật liệu khác         %          4             4         4         4
                   Nhân công 3,5/7      công       1,98         2,33      2,75       3,06
                   Máy thi công
                   Cần cẩu 10 t          ca        0,050          -         -          -
                   Máy đầm dùi 1,5 kW    ca        0,200        0,200     0,200      0,200
                   Vận thăng lồng 3 t    ca          -          0,025     0,035      0,045
                   Cần trục tháp 25 t    ca          -          0,025     0,035        -
                   Cần trục tháp 40 t    ca          -            -         -        0,045
                   Máy khác              %          2             2         2         2
                                                    50           60        70         80

AF.22300 BÊ TÔNG XÀ DẦM, GIẰNG, SÀN MÁI

Đơn vị tính: 1m3

Mã     Công tác        Thành phần       Đơn                    Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng             hao phí         vị         ≤6       ≤ 28     ≤ 100     ≤ 200

AF.223 Bê tông xà Vật liệu

dầm, giằng, Vữa bê tông                m3    1,025        1,025     1,025     1,025
 sàn mái
              Vật liệu khác            %          1            1      1         1
              Nhân công 3,5/7      công       1,66         2,07     2,45      2,73
              Máy thi công
              Cần cẩu 10 t             ca    0,040             -         -      -
              Máy đầm dùi 1,5 kW   ca     0,180        0,180      0,180     0,180
              Vận thăng lồng 3 t   ca       -          0,021      0,030     0,040
              Cần trục tháp 25 t   ca       -          0,021      0,030       -
              Cần trục tháp 40 t   ca       -            -          -       0,040
              Máy khác             %       2             2         2         2
                                           10           20         30        40

AF.23000 BÊ TÔNG MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU

Đơn vị tính: 1m3

Móng, mố, Mũ mố,

Mã       Công tác       Thành phần       Đơn              trụ cầu        mũ trụ cầu
 hiệu    xây dựng          hao phí         vị      Trên         Dưới      Trên     Dưới
                                                   cạn          nước      cạn      nước
AF.231 Bê tông       Vật liệu
         móng, mố, Vữa bê tông             m3     1,025        1,025     1,025 1,025
         trụ cầu
                     Vật liệu khác         %           1             1     1         1
                     Nhân công 3,5/7      công     1,58         2,02      2,40     3,08
                     Máy thi công
                     Cần cẩu 16 t          ca     0,045        0,060     0,054 0,080
AF.232 Bê tông       Máy đầm dùi 1,5 kW    ca     0,085        0,100     0,085 0,100
         mũ mố,      Sà lan 400 t          ca          -       0,060           -   0,080
         mũ
                     Sà lan 200 t          ca          -       0,060           -   0,080
         trụ cầu
                     Tàu kéo 150 cv        ca          -       0,020           -   0,025
                     Máy khác              %           1             1     1         1
                                                       10        20        10       20

AF.24100 BÊ TÔNG CẦU CẢNG

Đơn vị tính: 1m3

Bê tông mối

Mã    Công tác        Thành phần       Đơn
                                                nối bản dầm     Bê tông dầm
hiệu   xây dựng         hao phí          vị
                                                    dọc

AF.241 Bê tông cầu Vật liệu

cảng        Vữa bê tông             m3      1,025            1,025
            Vật liệu khác           %         1                   1
            Nhân công 3,5/7       công       1,05             1,11
            Máy thi công
            Cần cẩu 10 t            ca      0,030            0,030
            Máy đầm dùi 1,5 kW      ca      0,200            0,200
            Sà lan 200 t            ca       0,030           0,030
            Tàu kéo 150 cv          ca      0,010            0,010
            Máy khác                %         1                   1
                                              10               20

AF.24200 BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã         Công tác                                Đơn
                            Thành phần hao phí                   Số lượng
 hiệu      xây dựng                                  vị
AF.242 Bê tông mái bờ    Vật liệu
       kênh mương        Vữa bê tông                 m3            1,025
                         Vật liệu khác               %               1
                         Nhân công 3,5/7            công           1,35
                         Máy thi công
                         Cần cẩu 10 t                ca            0,030
                         Máy đầm dùi 1,5 kW          ca            0,180
                                                                    10

AF.25000 BÊ TÔNG CỌC NHỒI, CỌC BARRETTE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra lỗ khoan và lồng cốt thép, lắp đặt phễu và ống đổ, giữ và nâng dần ống đổ, đổ bê tông đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Cọc nhồi

Mã      Công tác     Thành phần     Đơn     Trên cạn        Dưới nước      Cọc
  hiệu    xây dựng       hao phí       vị         Đường kính cọc (mm)       Barrette
                                            ≤ 1000 > 1000 ≤ 1000 > 1000
AF.251 Bê tông       Vật liệu
          cọc nhồi Vữa bê tông        m3    1,100 1,100 1,100 1,100          1,100
          trên cạn
                   Vật liệu khác      %      1,5      1,5     2         2      2
                     Nhân công 3,5/7 công 0,91        0,77   1,09    0,92    0,79
AF.252 Bê tông       Máy thi công
          cọc nhồi Cần cẩu 25 t       ca    0,083 0,057 0,090 0,060          0,055
          dưới
          nước     Sà lan 200 t       ca      -        -     0,090 0,060       -
AF.253 Bê tông       Sà lan 400 t     ca      -        -     0,090 0,060       -
          cọc,       Tàu kéo 150 cv   ca      -        -     0,030 0,020       -
          tường
          Barrette Máy khác           %       1        1      1         1      1
                                             10       20      10      20      10

Ghi chú: Đối với công tác đổ bê tông cọc khoan nhồi có sử dụng ống vách cố định giữ thành lỗ khoan thì mức hao hụt vữa bê tông cọc nhồi bằng 5%.

AF.26100 BÊ TÔNG BỂ CHỨA

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác         Thành phần            Đơn                Bể chứa
 hiệu    xây dựng              hao phí              vị   Thành thẳng Thành cong
AF.261 Bê tông bể   Vật liệu
       chứa         Vữa bê tông                     m3     1,025             1,025
                    Vật liệu khác                   %        2                   2
                    Nhân công 3,5/7             công        2,70             3,92
                    Máy thi công
                    Cần cẩu 10 t                    ca     0,080             0,080
                    Máy đầm dùi 1,5 kW              ca     0,200             0,200
                    Máy khác                        %        1                   1
                                                             10               20

AF.26200 BÊ TÔNG MÁNG THU NƯỚC HÌNH CHỮ V, HÌNH BÁN NGUYỆT

VÀ ĐA GIÁC

Đơn vị tính: 1m3

Mã          Công tác                   Thành phần         Đơn
                                                                     Số lượng
hiệu        xây dựng                    hao phí            vị

AF.262 Bê tông máng thu nước Vật liệu

hình chữ V, hình bán Vữa bê tông                      m3         1,025
nguyệt và đa giác
                      Vật liệu khác                   %               1
                          Nhân công 3,5/7            công         2,42
                          Máy thi công
                          Cần cẩu 10 t                ca         0,080
                          Máy đầm dùi 1,5 kW          ca         0,200
                                                                      10

AF.27000 BÊ TÔNG TRƯỢT LỒNG THANG MÁY, SILÔ, ỐNG KHÓI

Đơn vị tính: m3

Bê tông

Công tác Bê tông

Mã                       Thành phần      Đơn trượt lồng Bê tông
               xây                                                          trượt ống
     hiệu                       hao phí        vị     thang    trượt Silô
              dựng                                                            khói
                                                      máy
AF.271 Bê tông           Vật liệu
            trượt
                         Vữa bê tông          m3     1,025       1,025        1,025
            lồng
            thang        Vật liệu khác         %       2           2            2
            máy
                         Nhân công 4/7        công    2,66       1,91         3,41
AF.272 Bê tông           Máy thi công
            trượt Silô
                         Cẩu tháp 50 t         ca    0,065       0,065        0,075
                         Máy đầm dùi 1,5 kW    ca    0,200       0,150        0,250
AF.273 Bê tông           Máy bơm nước 20 kW    ca    0,050       0,030        0,040
            trượt ống
                         Vận thăng 3 t         ca    0,025       0,025        0,025
            khói
                         Máy khác              %       2           2            2
                                                       10         10           10
      AF.30000 ĐỔ BẰNG MÁY BƠM BÊ TÔNG
      Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có); Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm bê tông theo từng điều kiện thi công cụ thể. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AF.31100 BÊ TÔNG MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã       Công tác             Thành phần         Đơn    Chiều rộng (cm)
 hiệu     xây dựng               hao phí           vị    ≤ 250     > 250
AF.311 Bê tông móng     Vật liệu
                        Vữa bê tông               m3     1,015     1,015
                        Vật liệu khác              %       1         3
                        Nhân công 3/7             công    0,55      0,79
                        Máy thi công
                        Máy bơm bê tông 50 m3/h    ca    0,033     0,033
                        Máy đầm dùi 1,5 kW         ca    0,089     0,089
                        Máy khác                   %       1         1
                                                           10        20

AF.31200 BÊ TÔNG NỀN

AF.31200 BÊ TÔNG BỆ MÁY

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác             Thành phần          Đơn    Bê tông   Bê tông
hiệu    xây dựng               hao phí            vị     nền      bệ máy

AF.312 Bê tông nền Vật liệu

Vữa bê tông                  m3    1,015     1,015
                      Vật liệu khác                %       1          1
AF.313 Bê tông bệ     Nhân công 3/7               công    0,40      1,07
       máy            Máy thi công
                      Máy bơm bê tông 50m3/h       ca    0,033      0,033
                      Máy đầm dùi 1,5 kW           ca       -       0,089
                      Máy đầm bàn 1 kW             ca    0,089        -
                      Máy khác                     %       1          1
                                                           10        20

AF.32000 BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT

AF.32100 BÊ TÔNG TƯỜNG

Đơn vị tính : 1m3

Chiều dầy (cm)

Mã   Công tác                              Đơn           ≤ 45                 > 45
                      Thành phần hao phí
hiệu     xây dựng                               vị             Chiều cao (m)
                                                      ≤6        ≤ 28        ≤6       ≤ 28

AF.321 Bê tông Vật liệu

tường   Vữa bê tông                      m3    1,015 1,015           1,015 1,015
              Vật liệu khác               %      5            5        5           5
              Nhân công 3,5/7           công    1,66      2,25        1,48     2,06
              Máy thi công
              Máy bơm bê tông 50 m3/h     ca   0,033 0,033           0,033 0,033
              Máy đầm dùi 1,5 kW          ca   0,180 0,180           0,180 0,180
              Máy khác                    %      1            1        1           1
                                                 10           20       30          40

AF.32200 BÊ TÔNG CỘT

Đơn vị tính: 1m3

Tiết diện cột (m2)

Mã       Công tác        Thành phần           Đơn          ≤ 0,1                 > 0,1
hiệu     xây dựng          hao phí             vị              Chiều cao (m)
                                                      ≤6        ≤ 28        ≤6       ≤ 28

AF.322 Bê tông Vật liệu

cột     Vữa bê tông                     m3     1,015     1,015       1,015 1,015
              Vật liệu khác              %      4             4        4           4
              Nhân công 3,5/7           công   2,27       2,67        1,98     2,33
              Máy thi công
         Máy bơm bê tông
                                     ca    0,033      0,033     0,033 0,033
         50m3/h
         Máy đầm dùi 1,5 kW          ca    0,180      0,180     0,200 0,200
         Máy khác                    %         1        1          1           1
                                               10       20        30           40

AF.32300 BÊ TÔNG XÀ DẦM, GIẰNG, SÀN MÁI

Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác

Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu xây dựng AF.323 Bê tông xà dầm, Vật liệu

giằng, sàn mái Vữa                                     m3              1,015
                  Vật liệu khác                         %               1
                  Nhân công 3,5/7                     công             1,66
                  Máy thi công
                  Máy bơm bê tông 50 m3/h               ca             0,033
                  Máy đầm dùi 1,5 kW                    ca             0,180
                  Máy khác                              %               1
                                                                        10

AF.33000 BÊ TÔNG MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU

Đơn vị tính: 1m3

Móng, mố, Mũ mố,

Mã      Công tác         Thành phần        Đơn
                                                       trụ cầu           mũ trụ cầu
 hiệu    xây dựng           hao phí          vị
                                                      Trên    Dưới      Trên       Dưới
                                                      cạn     nước      cạn        nước
AF.331 Bê tông        Vật liệu
       móng, mố,
                      Vữa bê tông            m3   1,015 1,015 1,015 1,015
       trụ
                         Vật liệu khác          %          1           1            1        1
                         Nhân công 3,5/7       công       1,55       1,98         2,35     2,66
AF.332 Bê tông mũ        Máy thi công
            mố, mũ trụ   Cần cẩu 16 t           ca        0,033 0,044 0,040 0,060
            cầu          Máy bơm bê tông
                                                ca        0,033 0,044 0,040 0,060
                         50m3/h
                         Máy đầm dùi 1,5 kW     ca        0,085 0,100 0,085 0,100
                         Sà lan 200 t           ca         -         0,088          -      0,120
                         Sà lan 400 t           ca         -         0,044          -      0,060
                         Tàu kéo 150 cv         ca         -         0,026          -      0,033
                         Máy khác               %          1           1            1        1
                                                           10          20         10        20

AF.33300 BÊ TÔNG DẦM CẦU THI CÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÚC

ĐẨY, ĐÚC HẪNG

Đơn vị tính: 1m3

Loại dầm

Mã       Công tác                           Đơn                         Đúc         Đúc hẫng
                     Thành phần hao phí
hiệu    xây dựng                                vị    Đúc đẩy hẫng trên               dưới
                                                                        cạn          nước

AF.333 Bê tông dầm Vật liệu

cầu thi công Vữa bê tông                 m3        1,015        1,015         1,015
bằng phương
             Vật liệu khác               %           2            2             2
pháp đúc
             Nhân công 3,5/7         công           4,84         6,59          8,15
đẩy, đúc
hẫng         Máy thi công
             Máy đầm dùi 1,5 kW          ca        0,180        0,180         0,180
           Cần cẩu 16 t           ca        0,035          -             -
           Cần cẩu 25 t           ca          -          0,035           -
           Cần cẩu nổi 30 t       ca          -            -        0,050
           Máy bơm bê tông
                                  ca        0,035        0,035      0,050
           50m3/h
           Sà lan 400 t           ca          -            -        0,050
           Tàu kéo 150 cv         ca          -            -        0,012
           Máy khác               %          2             2             2

Ghi chú: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ khung giá treo ván khuôn, vận hành hệ ván khuôn dầm chưa tính trong định mức dự toán.

AF.33400 BÊ TÔNG DẦM HỘP CẦU, DẦM BẢN CẦU

Đơn vị tính: 1m3

Mã       Công tác            Thành phần     Đơn                   Loại dầm
 hiệu      xây dựng                hao phí        vị     Dầm hộp            Dầm bản
AF.334 Bê tông dầm      Vật liệu
        hộp cầu, dầm Vữa bê tông                  m3         1,015           1,015
        bản cầu
                     Vật liệu khác                %            2               2
                        Nhân công 3,5/7       công           5,03            3,89
                        Máy thi công
                        Máy bơm bê tông
                                                  ca         0,035           0,035
                        50m3/h
                        Máy đầm dùi 1,5 kW        ca         0,180           0,180
                        Cần cẩu 25 t              ca         0,035           0,035
                        Máy khác                  %            2               2
                                                               10              20
     AF.34100 BÊ TÔNG CẦU CẢNG
                                                                    Đơn vị tính: 1m3
                                                       Bê tông
    Mã     Công tác        Thành phần        Đơn
                                                      mối nối bản     Bê tông dầm
    hiệu   xây dựng          hao phí          vị
                                                       dầm dọc

AF.341 Bê tông Vật liệu

cầu cảng Vữa bê tông                    m3        1,015            1,015
                       Vật liệu khác           %           1                   1
                       Nhân công 3,5/7        công        1,05             1,11
                       Máy thi công
                       Máy bơm bê tông
                                               ca        0,033            0,033
                       50m3/h
                       Máy đầm dùi 1,5 kW      ca        0,200            0,200
                       Sà lan 200 t            ca        0,033            0,033
                       Tàu kéo 150 cv          ca        0,010            0,010
                       Máy khác                %           1                   1
                                                           10               20
      AF.34200 BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG
                                                                     Đơn vị tính: 1m3
     Mã       Công tác                                     Đơn
                                  Thành phần hao phí                   Số lượng
     hiệu     xây dựng                                      vị
AF.342 Bê tông mái          Vật liệu
       bờ kênh              Vữa bê tông                     m3           1,015
       mương
                            Vật liệu khác                   %              1
                            Nhân công 3,5/7                công          1,35
                            Máy thi công
                            Máy bơm bê tông 50 m3/h         ca           0,033
                            Mày đầm dùi 1,5 kW              ca           0,180
                            Máy khác                        %              1
                                                                          10

AF.35000 BÊ TÔNG CỌC NHỒI, CỌC TƯỜNG BARRETTE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra lỗ khoan, lỗ đào và lồng cốt thép, lắp đặt ống đổ, giữ và nâng dần ống đổ. Đổ bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Cọc nhồi

Trên cạn      Dưới nước       Cọc,
  Mã    Công tác     Thành phần     Đơn
                                             Đường kính cọc (mm)          tường
 hiệu   xây dựng       hao phí       vị
                                                                         Barrette
                                            ≤      >       ≤       >
                                          1000    1000    1000 1000
AF.351 Bê tông     Vật liệu
        cọc        Vữa bê tông       m3   1,100 1,100 1,100 1,100         1,100
        nhồi trên Vật liệu khác      %     1,5     1,5     2,0    2,0      2,0
        cạn
                   Nhân công 3,5/7 công 0,83      0,70    0,99    0,84    0,72
AF.352 Bê tông     Máy thi công
        cọc        Cần cẩu 25 t      ca   0,079 0,047 0,087 0,057         0,046
        nhồi dưới Máy bơm bê
                                     ca   0,079 0,047 0,087 0,057         0,046
        nước       tông 50 m3/h
                   Sà lan 200 t      ca     -       -     0,174 0,114       -
AF.353 Bê tông     Sà lan 400 t      ca     -       -     0,087 0,057       -
        cọc,       Tàu kéo 150 cv    ca     -       -     0,040 0,028       -
        tường
                   Máy khác          %      1      1       1       1        1
        Barette
                                            10     20      10     20       10

Ghi chú: Đối với công tác đổ bê tông cọc khoan nhồi có sử dụng ống vách cố định giữ thành lỗ khoan thì mức hao hụt vữa bê tông cọc nhồi bằng 5%.

AF.36000 CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG TRONG HẦM

VỮA BÊ TÔNG TRỘN TẠI TRẠM TRỘN HIỆN TRƯỜNG HOẶC VỮA

BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM VÀ ĐỔ BẰNG MÁY BƠM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị khối đổ. Gia công, lắp dựng tấm bịt đầu đốc. Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm theo từng điều kiện thi công cụ thể. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật (chưa kể bê tông bù phần lẹm).

AF.36110 BÊ TÔNG TOÀN TIẾT DIỆN HẦM NGANG

Đơn vị tính: 1 m3

Mã        Công tác                                  Đơn
                            Thành phần hao phí                Số lượng
hiệu      xây dựng                                   vị

AF.361 Bê tông toàn tiết Vật liệu

diện hầm ngang Vữa bê tông                       m3         1,030
                      Lưới thép làm đầu đốc      m2         0,217
                      Thép tròn                  kg         3,100
                      Que hàn φ4                 kg         0,180
                      Vật liệu khác               %            2
                      Nhân công 3,5/7            công        2,95
                      Máy thi công
                      Máy bơm bê tông 50 m3/h     ca        0,036
                      Máy đầm dùi 1,5 kW          ca        0,177
                      Máy nâng thủy lực 135 cv    ca        0,046
                      Máy ủi 140 cv               ca        0,020
                      Máy hàn 23 kW               ca        0,063
                      Máy khác                    %            2
                                                              10

AF.36120 BÊ TÔNG NỀN HẦM NGANG

AF.36130 BÊ TÔNG TƯỜNG HẦM NGANG

AF.36140 BÊ TÔNG VÒM HẦM NGANG

Đơn vị tính: 1 m3

Bê tông

Mã      Công tác                              Đơn
                      Thành phần hao phí             Nền      Tường    Vòm
hiệu   xây dựng                                vị
                                                     hầm       hầm     hầm

AF.361 Bê tông nền Vật liệu

hầm         Vữa bê tông                 m3     1,015    1,030    1,030
                    Lưới thép làm đầu đốc      m2     0,233    0,260    0,200
                    Thép tròn                  kg     3,100    3,100    3,100
                    Que hàn φ4                 kg     0,068    0,260    0,180
AF.361 Bê tông      Vật liệu khác               %      2          2       2
       tường hầm    Nhân công 3,5/7            công   0,93      2,01    3,35
                    Máy thi công
AF.361 Bê tông      Máy bơm bê tông 50 m3/h     ca    0,036    0,036    0,036
       vòm hầm      Máy đầm dùi 1,5 kW          ca    0,068    0,188    0,188
                    Máy đầm bàn 1 kW            ca    0,089       -       -
                    Máy nâng thủy lực 135 cv    ca      -      0,013    0,068
                    Máy ủi 140 cv               ca    0,020    0,020    0,020
                    Máy hàn 23 kW               ca    0,014    0,091    0,063
                    Máy khác                    %      2          2       2
                                                       20        30      40

AF.36200 BÊ TÔNG HẦM ĐỨNG

AF.36300 BÊ TÔNG HẦM NGHIÊNG

AF.36400 BÊ TÔNG NÚT HẦM

Đơn vị tính: 1 m3

Bê tông Bê tông

Mã      Công tác         Thành phần      Đơn                        Bê tông
                                                  hầm       hầm
 hiệu    xây dựng            hao phí       vị                        nút hầm
                                                  đứng     nghiêng
AF.362 Bê tông       Vật liệu
        hầm đứng     Vữa bê tông          m3     1,030      1,030     1,030
                     Lưới thép làm
                                          m2        -       0,217     0,217
                     đầu đốc
                     Thép tròn            kg        -       2,800     3,500
                     Que hàn Φ4           kg     0,063      0,180     0,172
AF.363 Bê tông       Vật liệu khác         %       1         2          2
        hầm nghiêng Nhân công 3,5/7       công    3,67      4,26      2,01
                     Máy thi công
AF.364 Bê tông       Máy bơm bê tông
                                           ca     0,036     0,036     0,036
        nút hầm      50m3/h
                     Máy đầm dùi 1,5 kW    ca     0,143     0,143     0,188
                     Tời điện 1,5 t        ca     0,188     0,188     0,013
                     Máy ủi 140 cv         ca     0,017     0,017     0,017
                     Máy hàn 23 kW         ca     0,014     0,063    0,0600
                     Máy nâng thủy lực
                                           ca       -         -       0,013
                     135cv
                     Máy khác              %       1         2          2
                                                   10        10        10

AF.36500 BÊ TÔNG CỘT, DẦM, SÀN TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN

BIẾN THẾ

Đơn vị tính: 1m3

Bê        Bê      Bê
 Mã           Công tác          Thành phần         Đơn
                                                          tông       tông   tông
 hiệu         xây dựng              hao phí         vị
                                                           cột       dầm     sàn
AF.365 Bê tông cột,      Vật liệu
        dầm, sàn trong
                         Vữa bê tông               m3     1,030     1,030 1,030
        hầm gian máy,
        gian hầm biến    Lưới thép làm đầu đốc     m2       -       0,260 0,280
        thế              Thép tròn                 kg       -       3,100 1,090
                         Que hàn Φ 4               kg       -       0,260 0,255
                         Vật liệu khác              %      2          2       2
                         Nhân công 3,5/7           công   3,16       2,61   3,11
                         Máy thi công
                         Máy bơm bê tông 50m3/h     ca    0,036     0,036 0,036
                         Máy đầm dùi 1,5 kW         ca    0,188     0,188 0,188
                         Máy nâng thủy lực 135cv    ca    0,013     0,013 0,013
                         Máy ủi 140 cv              ca    0,020     0,020 0,026
                         Máy hàn 23 kW              ca      -       0,091 0,089
                         Máy khác                   %      2          2       2
                                                           10         20     30

AF.36500 BÊ TÔNG BỆ ĐỠ MÁY PHÁT, BUỒNG XOẮN, ỐNG HÚT TRONG

HẦM

Đơn vị tính: 1m3

Buồng

Mã        Công tác            Thành phần           Đơn     Bệ đỡ
                                                                     xoắn,
 hiệu      xây dựng               hao phí            vị    máy phát
                                                                    ống hút
AF.365 Bê tông bệ đỡ   Vật liệu
       máy phát, buồng Vữa bê tông                  m3      1,030        1,030
       xoắn, ống hút
       trong hầm       Lưới thép làm đầu đốc        m2      0,273        0,273
                         Thép tròn                  kg      3,100        3,100
                         Que hàn Φ 4                kg      0,328        0,328
                         Vật liệu khác               %           2         2
                         Nhân công 3,5/7            công     2,88         3,96
                         Máy thi công
                         Máy bơm bê tông 50 m3/h     ca     0,036        0,036
                         Máy đầm dùi 1,5 kW          ca     0,188        0,188
                         Máy nâng thủy lực 135 cv    ca          -       0,068
                         Máy ủi 140 cv               ca     0,020        0,020
                         Máy hàn 23 kW               ca     0,116        0,116
                         Máy khác                    %           2         2
                                                                40         50

AF.36500 BÊ TÔNG CHÈN BUỒNG XOẮN, ỐNG HÚT TRONG HẦM

Đơn vị tính: 1m3

Mã           Công tác                 Thành phần          Đơn
                                                                     Số lượng
 hiệu         xây dựng                   hao phí            vị
AF.365 Bê tông chèn buồng     Vật liệu
       xoắn ống hút trong hầm Vữa bê tông                  m3          1,030
                                  Vật liệu khác              %             5
                                  Nhân công 3,5/7           công         9,34
                                  Máy thi công
                                  Máy bơm bê tông 50 m3/h    ca         0,036
                                  Máy đầm dùi 1,5 kW         ca         0,188
                                  Máy ủi 140 cv              ca         0,020
                                  Máy khác                   %             2
                                                                          60

AF.37100 BỊT ĐÁY TRONG KHUNG VÂY BẰNG VỮA BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị. Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm, ống đổ vữa bê tông. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật. (Làm sàn đạo, vách ngăn chưa tính trong định mức)

Đơn vị tính: m3

Mã         Công tác            Thành phần          Đơn
                                                           Trên cạn Dưới nước
hiệu       xây dựng               hao phí           vị

AF.371 Bịt đáy trong Vật liệu

khung vây bằng Vữa bê tông                   m3       1,020        1,020
vữa bê tông
               Vật liệu khác                  %         3               3
                    Nhân công 3,5/7          công     1,31          1,46
                    Máy thi công
                    Máy bơm bê tông
                                              ca      0,036        0,045
                    50m3/h
                    Sà lan 200 t              ca        -          0,045
                    Cano 23 cv                ca        -          0,045
                    Máy khác                  %         2               2
                                                       10            20

AF.37200 BỊT ĐÁY TRONG KHUNG VÂY BẰNG VỮA XI MĂNG ĐỘN

ĐÁ HỘC

Chuẩn bị. Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống đổ vữa xi măng. Xếp đá hộc, trộn vữa xi măng, bơm vữa xi măng, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật. (Làm sàn đạo, vách ngăn chưa tính trong định mức)

Đơn vị tính: m3

Mã           Công tác            Thành phần
                                                   Đơn vị   Trên cạn     Dưới nước
 hiệu        xây dựng               hao phí
AF.372 Bịt đáy trong         Vật liệu
         khung vây bằng Đá hộc                       m3       1,100         1,100
         vữa xi măng độn
                         Vữa xi măng                 m3       0,334         0,334
         đá hộc
                         Vật liệu khác               %          3             3
                             Nhân công 3,5/7        công       1,84         2,12
                             Máy thi công
                             Máy bơm vữa 9 m3/h      ca       0,045         0,055
                             Cần cẩu 25 t            ca       0,045         0,055
                             Sà lan 400 t            ca         -           0,055
                             Cano 23 cv              ca         -           0,055
                             Máy khác                %          5             5
                                                                10           20

AF.37300 BÊ TÔNG ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH, ĐƯỜNG LĂN, SÂN ĐỖ,

ĐỔ BẰNG MÁY RẢI BÊ TÔNG SP500

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh. Đổ bê tông, sửa các thanh truyền lực, thanh liên kết bị lệch trong quá trình thi công, hoàn thiện bê tông tại các vị trí máy không thực hiện được. Hoàn thiện, tạo nhám bề mặt bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m3

Mã           Công tác                 Thành phần      Đơn
                                                                  Số lượng
hiệu         xây dựng                   hao phí        vị

AF.373 Bê tông đường cất hạ Vật liệu

cánh, đường lăn, sân Vữa bê tông                 m3           1,025
đỗ đổ bằng máy rải bê
                      Vật liệu khác                  %         1,5
tông SP500
                      Nhân công 3,5/7           công          1,76
                       Máy thi công
                       Máy rải bê tông SP500     ca           0,013
                       Máy đào 0,65m3            ca           0,013
                       Máy khác                      %          2
                                                               10

AF.37400 BƠM VỮA XI MĂNG TRONG ỐNG LUỒN CÁP

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, làm sạch ống luồn cáp và cáp, cân đong trộn vữa đúng tỷ lệ, bơm vữa vào ống, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Mã         Công tác             Thành phần          Đơn
                                                                  Số lượng
 hiệu       xây dựng                   hao phí         vị
AF.374 Bơm vữa xi măng      Vật liệu
        trong ống luồn cáp Xi măng                    kg            1.824
                            Phụ gia                   kg            40,56
                            Vật liệu khác              %              3
                            Nhân công 3,5/7           công          17,85
                            Máy thi công
                            Máy trộn vữa 150 l         ca           1,830
                            Máy nén khí 600 m3/h       ca           1,830
                              Máy bơm vữa 9 m3/h            ca              1,830
                              Máy bơm nước 20 kW            ca              0,500
                              Máy khác                      %                 3
                                                                             10

AF.37710 BÊ TÔNG LẤP ĐẦY PHỄU NHỰA MÓNG TOP-BASE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác. Lắp đặt, di chuyển và tháo dỡ ống bơm. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Công tác Thành phần

Mã hiệu                                                       Đơn vị        Số lượng
                xây dựng                    hao phí
 AF.377 Bê tông lấp đầy          Vật liệu
        phễu nhựa móng           Vữa bê tông                     m3           1,015
        Top-base
                                 Vật liệu khác                    %               1
                                 Nhân công 3,5/7                 công         0,91
                                 Máy thi công
                                 Máy bơm bê tông 50 m3/h          ca          0,033
                                 Máy đầm dùi 1,5 kW               ca          0,089
                                 Máy khác                         %               1
                                                                                  10

AF.38200 BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG ĐỔ BẰNG MÁY RẢI BÊ TÔNG SP500

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh, tưới ẩm bề mặt nền. Đổ bê tông, sửa các thanh truyền lực, thanh liên kết bị lệch trong quá trình thi công, hoàn thiện bê tông tại các vị trí máy không thực hiện được. Hoàn thiện, tạo nhám bề mặt bê tông. Bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Mã       Công tác                Thành phần          Đơn
                                                                    Số lượng
  hiệu      xây dựng                  hao phí            vị
                         Vật liệu
AF.382 Bê tông mặt   Vữa bê tông                        m3            1,025
       đường đổ bằng Vật liệu khác                       %               1,5
       máy rải bê
                     Nhân công 3,5/7                    công             1,21
       tông SP 500
                     Máy thi công
                         Máy rải bê tông SP500           ca           0,009
                         Máy đào 0,65 m3                 ca           0,009
                         Ô tô tưới nước 5 m3             ca           0,009
                         Máy khác                        %                2
                                                                         10

AF.39110 BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC) MẶT ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh, tưới nước bề mặt nền. Rải vữa bê tông đầm lăn (RCC) bằng máy rải, đầm bằng máy đầm bánh thép, bánh lốp. Rải bù vữa, xử lý đường biên và khuyết tật bằng thủ công. Hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2

Công tác Thành phần Đơn Chiều dày lớp rải (cm) Mã hiệu xây dựng hao phí vị 12 14 16 AF.391 Bê tông đầm Vật liệu

lăn (RCC)   Vữa bê tông RCC               m3      12,24     14,28        16,32
mặt đường
            Vật liệu khác                  %           2      2           2
                Nhân công 3,5/7           công    2,36      2,73         3,36
                Máy thi công
                Máy rải 130-140 cv         ca     0,080     0,091        0,104
                  Máy lu bánh thép 8,5 t    ca    0,019     0,021   0,023
                  Máy lu rung 15 t          ca    0,087     0,099   0,103
                  Máy lu bánh hơi 16 t      ca    0,082     0,093   0,097
                  Ôtô tưới nước 5 m3        ca    0,017     0,017   0,017
                  Máy khác                  %       2         2       2
                                                   11        12      13

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 100m2

Công tác Thành phần Đơn Chiều dày lớp rải (cm) Mã hiệu xây dựng hao phí vị 18 20 22 AF.391 Bê tông đầm Vật liệu

lăn (RCC)   Vữa bê tông RCC                m3     18,36     20,40   22,44
mặt đường
            Vật liệu khác                   %       2         2       2
                  Nhân công 3,5/7          công   3,99      4,43    4,88
                  Máy thi công
                  Máy rải 130-140 cv        ca    0,117       -       -
                  Máy rải SP500             ca      -       0,050   0,055
                  Máy lu bánh thép 8,5 t    ca    0,025     0,028   0,031
                  Máy lu rung 15 t          ca    0,107     0,119   0,131
                  Máy lu bánh hơi 16 t      ca    0,101     0,112   0,123
                  Ô tô tưới nước 5 m3       ca    0,017     0,017   0,017
                  Máy khác                  %       2         2       2
                                                   14        15      16

AF.40000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG THỦY CÔNG

Hướng dẫn áp dụng:

- Công tác bê tông thủy công được định mức cho trường hợp đổ bằng cần cẩu 16 tấn, 25 tấn, 40 tấn và đổ bằng bơm bê tông, tương ứng với từng loại kết cấu bê tông thủy công và chưa tính đến các hao phí cho công tác lắp đặt tấm chống thấm. Riêng bê tông tháp điều áp, mố đỡ, mố néo đường ống áp lực được định mức chung cho tất cả các bộ phận kết cấu.

- Hao phí nhân công trong định mức công tác bê tông thủy công đã bao gồm công tác đánh xờm mặt đứng và xử lý phần bề mặt nằm ngang (gồm cả hộc kỹ thuật) tiếp giáp giữa hai khối đổ, tính bình quân cho 1m3 bê tông.

- Đối với công tác bê tông mũi phóng: Hao phí nhân công trong định mức đã bao gồm công tác mài mặt bê tông.

- Công tác bê tông bọc đường ống áp lực chưa bao gồm hao phí cho công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ cốp pha đầu đốc (nếu có).

Thành phần công việc:

Vệ sinh khối đổ, gia công, lắp đặt, tháo dỡ hộc kỹ thuật, cầu công tác (nếu có). Tháo mở phễu đổ, đổ đầm và bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.

AF.41000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG THỦY CÔNG ĐỔ BẰNG CẦN CẨU 16 TẤN

AF.41110 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, LẤP ĐẦY

AF.41120 BÊ TÔNG BẢN ĐÁY

AF.41130 BÊ TÔNG NỀN

Đơn vị tính: 1m3

Lót

Mã       Công tác         Thành phần        Đơn
                                                      móng, Bản đáy        Nền
  hiệu     xây dựng           hao phí          vị
                                                     Lấp đầy
AF.411 Bê tông lót   Vật liệu
       móng, lấp đầy Vữa bê tông               m3     1,025      1,025     1,025
                       Vật liệu khác           %         -         2         1
AF.411 Bê tông bản     Nhân công 3,0/7       công      0,29      0,68      0,44
       đáy             Máy thi công
                       Cần cẩu 16 t            ca     0,020      0,022     0,020
AF.411 Bê tông nền     Máy đầm dùi 1,5 kW      ca     0,089      0,089       -
                       Máy đầm bàn 1 kW        ca        -         -       0,089
                                                        10        20        30

AF.41200 BÊ TÔNG TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG BIÊN

Đơn vị tính: 1m3

Mã          Công tác                           Đơn      Chiều dày (m)
                           Thành phần hao phí
 hiệu        xây dựng                            vị ≤ 0,45 ≤ 1        ≤2
AF.412 Bê tông tường      Vật liệu
          cánh, tường biên Vữa bê tông           m3    1,025    1,025   1,025
                          Vật liệu khác          %      5         4          4
                          Nhân công 3,5/7       công   1,77      1,61    1,44
                          Máy thi công
                          Cần cẩu 16 t           ca    0,027    0,027   0,025
                          Máy đầm dùi 1,5 kW     ca    0,180    0,180   0,180
                                                        10       20       30
                                                                Đơn vị tính: 1m3
     Mã      Công tác          Thành phần       Đơn          Chiều dày (m)
 hiệu        xây dựng                hao phí     vị     ≤3       ≤5       >5
AF.412 Bê tông tường      Vật liệu
          cánh, tường
                          Vữa bê tông           m3     1,025    1,025    1,025
          biên
                          Vật liệu khác          %      3         2          2
                          Nhân công 3,5/7       công   1,30      1,17    1,05
                          Máy thi công
                          Cần cẩu 16 t           ca    0,025    0,022    0,020
                          Máy đầm dùi 1,5 kW     ca    0,180    0,180    0,180
                                                        40        50         60

AF.41300 BÊ TÔNG TRỤ PIN, TRỤ BIÊN

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác          Thành phần       Đơn             Chiều dày (m)
 hiệu     xây dựng            hao phí         vị    ≤ 0,45    ≤1       ≤2      >2
AF.413 Bê tông trụ      Vật liệu
        pin, trụ biên   Vữa bê tông          m3     1,025 1,025 1,025 1,025
                        Vật liệu khác         %       5        4        4       3
                        Nhân công 3,5/7      công   1,90     1,71      1,54   1,39
                        Máy thi công
                        Cần cẩu 16 t          ca    0,027 0,027 0,025 0,025
                        Máy đầm dùi 1,5 kW    ca    0,180 0,180 0,180 0,180
                                                     10       20        30     40

AF.41400 BÊ TÔNG TƯỜNG THƯỢNG LƯU ĐẬP

Đơn vị tính: 1m3

Mã       Công tác          Thành phần       Đơn             Chiều dày (m)
hiệu     xây dựng             hao phí        vị    ≤ 0,45    ≤1       ≤2      >2

AF.414 Bê tông tường Vật liệu

thượng lưu      Vữa bê tông           m3    1,025 1,025 1,025 1,025
                Vật liệu khác         %       4        3        2       2
                Nhân công 3,5/7      công    1,42     1,28     1,16   1,04
                Máy thi công
                Cần cẩu 16 t          ca    0,025 0,025 0,022 0,022
                Máy đầm dùi 1,5 kW    ca    0,180 0,180 0,180 0,180
                                              10       20       30     40

AF.41510 BÊ TÔNG THÂN ĐẬP

AF.41520 BÊ TÔNG MẶT CONG ĐẬP TRÀN

AF.41530 BÊ TÔNG MŨI PHÓNG

AF.41540 BÊ TÔNG DỐC NƯỚC

Đơn vị tính: 1m3

Mã       Công tác      Thành phần      Đơn    Thân Mặt cong Mũi   Dốc
hiệu     xây dựng        hao phí       vị      đập đập tràn phóng nước

AF.415 Bê tông phía Vật liệu

trong thân đập Vữa bê tông     m3 1,025       1,025    1,025 1,025
AF.415 Bê tông mặt Vật liệu khác      %    2           2        2     1
       cong đập tràn Nhân công 3,5/7 công 0,51       2,10      1,10  0,92

AF.415 Bê tông mũi Máy thi công phóng Cần cẩu 16 t ca 0,022 0,022 0,022 0,022 AF.415 Bê tông dốc Máy đầm dùi

ca 0,089        0,18    0,089 0,089
nước           1,5 kW
               Máy khác        %     -          1         -           -
                                         10     20       30         40

AF.41600 BÊ TÔNG THÁP ĐIỀU ÁP

Đơn vị tính: 1m3

Mã       Công tác        Thành phần          Đơn       Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng          hao phí            vị     ≤ 25           > 25
AF.416 Bê tông tháp   Vật liệu
       điều áp        Vữa bê tông              m3    1,025           1,025
                      Vật liệu khác            %       1               1
                      Nhân công 3,5/7         công   2,77            3,10
                      Máy thi công
                      Cần cẩu 16 t             ca    0,027           0,030
                      Máy đầm dùi 1,5 kW       ca    0,180           0,180
                                                      10              20

AF.41710 BÊ TÔNG MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC

Đơn vị tính: 1m3

Mã           Công tác                   Thành phần
                                                             Đơn vị          Số lượng
 hiệu         xây dựng                    hao phí
AF.417 Bê tông mố đỡ, mố    Vật liệu
       néo đường ống áp lực Vữa bê tông                         m3            1,025
                               Vật liệu khác                    %               1
                               Nhân công 3,5/7                công             1,29
                               Máy thi công
                               Cần cẩu 16 t                     ca             0,03
                               Máy đầm dùi 1,5 kW               ca             0,18
                                                                               10

AF.41720 BÊ TÔNG BỌC ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC

AF.41730 BÊ TÔNG BỆ ĐỠ MÁY PHÁT

AF.41740 BÊ TÔNG MÁI KÊNH, MÁI HỐ XÓI

Đơn vị tính: 1m3

Bọc Bệ đỡ Mái kênh,

Mã       Công tác          Thành phần         Đơn
                                                      đường ống máy    mái hố
 hiệu     xây dựng             hao phí          vị
                                                        áp lực   phát   xói
AF.417 Bê tông bọc       Vật liệu
        đường ống        Vữa bê tông           m3       1,025        1,025       1,025
        thép áp lực      Vật liệu khác          %        4             2              1
AF.417 Bê tông bệ đỡ Nhân công 3,5/7           công     1,59          1,57          1,35
        máy phát         Máy thi công
AF.417 Bê tông mái       Cần cẩu 16 t           ca      0,025        0,022       0,025
        kênh hố xói      Máy đầm dùi 1,5 kW ca          0,180        0,180       0,180
                                                         20           30            40

AF.41750 BÊ TÔNG BUỒNG XOẮN

AF.41760 BÊ TÔNG ỐNG HÚT

Đơn vị tính: 1m3

Mã          Công tác            Thành phần         Đơn          Buồng
                                                                             Ống hút
 hiệu        xây dựng              hao phí           vị           xoắn
AF.417 Bê tông buồng        Vật liệu
          xoắn              Vữa bê tông             m3           1,025        1,025
AF.417 Bê tông ống hút      Vật liệu khác            %             4               4
                            Nhân công 3,5/7         công         1,91            1,69
                            Máy thi công
                            Cần cẩu 16 t             ca          0,022        0,022
                            Máy đầm dùi 1,5 kW       ca          0,180        0,180
                                                                  50              60

AF.41770 BÊ TÔNG SÀN DÀY ≥ 30CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã Công tác

Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu xây dựng AF.417 Bê tông sàn dày ≥ 30cm Vật liệu

Vữa bê tông              m3              1,025
Vật liệu khác             %                1
Nhân công 3,5/7          công             1,03
Máy thi công
Cần cẩu 16 t              ca             0,025
Máy đầm dùi 1,5 kW        ca             0,180
                                           70

AF.41800 BÊ TÔNG CỐT LIỆU LỚN DMAX ≥ 80mm

Đơn vị tính: 1m3

Mã          Công tác               Thành phần
                                                  Đơn vị      Số lượng
hiệu        xây dựng                 hao phí

AF.418 Bê tông cốt liệu lớn Vật liệu

DMAX ≥ 80mm          Vữa bê tông             m3           1,025
                     Vật liệu khác            %             1
                     Nhân công 3,5/7        công          0,55
                     Máy thi công
                     Cần cẩu 10 t phục vụ
                                              ca          0,031
                     đầm chùm
                     Cần cẩu 16 t             ca          0,022
                     Máy đầm dùi 1,5 kW       ca          0,089
                                                           10

AF.41900 BÊ TÔNG CHÈN (KHE VAN, KHE PHAI, KHE LƯỚI CHẮN

RÁC, MỐ ĐỠ, GỐI VAN)

Đơn vị tính: 1m3

Mã         Công tác                Thành phần
                                                  Đơn vị      Số lượng
hiệu       xây dựng                 hao phí

AF.419 Bê tông chèn (khe Vật liệu

van, khe phai, khe Vữa bê tông              m3           1,025
lưới chắn rác, mố Vật liệu khác              %             5
đỡ, gối van)      Nhân công 3,5/7          công          7,00
                  Máy thi công
                  Cần cẩu 16 t               ca          0,027
                  Máy đầm dùi 1,5 kW         ca          0,243
                                                          10

AF.42000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG THỦY CÔNG ĐỔ BẰNG CẦN CẨU 25 TẤN

AF.42110 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, LẤP ĐẦY

AF.42120 BÊ TÔNG BẢN ĐÁY

AF.42130 BÊ TÔNG NỀN

Đơn vị tính: 1m3

Lót

Công tác         Thành phần       Đơn
Mã                                          móng, lấp Bản đáy               Nền
      xây dựng           hao phí         vị
                                              đầy

AF.421 Bê tông lót móng Vật liệu

Vữa bê tông            m3        1,025         1,025     1,025
                        Vật liệu khác          %           -             2          1
AF.421 Bê tông bản đáy Nhân công 3,0/7       công        0,29          0,68      0,44
                        Máy thi công
                        Cần cẩu 25 t           ca        0,015         0,017     0,015
AF.421 Bê tông nền      Máy đầm dùi 1,5 kW     ca        0,089         0,089        -
                        Máy đầm bàn 1 kW       ca          -             -       0,089
                                                          10            20          30

AF.42200 BÊ TÔNG TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG BIÊN

Đơn vị tính: 1m3

Mã         Công tác          Thành phần        Đơn                 Chiều dày (m)
 hiệu       xây dựng               hao phí          vị    ≤ 0,45         ≤1         ≤2
AF.422 Bê tông tường    Vật liệu
       cánh, tường biên Vữa bê tông                 m3    1,025         1,025    1,025
                          Vật liệu khác             %          5             4      4
                          Nhân công 3,5/7       công       1,77         1,61      1,44
                          Máy thi công
                          Cần cẩu 25 t              ca    0,022         0,022    0,020
                          Máy đầm dùi 1,5 kW        ca    0,180         0,180    0,180
                                                               10        20         30
                                                                            Đơn vị tính: 1m3
  Mã        Công tác              Thành phần     Đơn                  Chiều dày (m)
 hiệu      xây dựng                 hao phí          vị          ≤3           ≤5        >5
AF.422 Bê tông tường       Vật liệu
        cánh, tường biên Vữa bê tông                 m3         1,025        1,025     1,025
                           Vật liệu khác             %           3            2         2
                           Nhân công 3,5/7       công           1,30         1,17      1,05
                           Máy thi công
                           Cần cẩu 25 t              ca         0,020        0,017     0,015
                           Máy đầm dùi 1,5 kW        ca         0,180        0,180     0,180
                                                                 40           50        60

AF.42300 BÊ TÔNG TRỤ PIN, TRỤ BIÊN

Đơn vị tính: 1m3

Mã       Công tác          Thành phần         Đơn                 Chiều dày (m)
 hiệu    xây dựng             hao phí           vị        ≤ 0,45       ≤1      ≤2       >2
AF.423 Bê tông trụ     Vật liệu
        pin, trụ biên Vữa bê tông               m3        1,025 1,025 1,025 1,025
                       Vật liệu khác            %           5           4          4     3
                       Nhân công 3,5/7         công       1,90        1,71     1,54     1,39
                       Máy thi công
                       Cần cẩu 25 t             ca        0,022 0,022 0,020 0,020
                       Máy đầm dùi 1,5 kW       ca        0,180 0,180 0,180 0,180
                                                           10          20         30    40

AF.42400 BÊ TÔNG TƯỜNG THƯỢNG LƯU ĐẬP

Đơn vị tính: 1m3

Mã       Công tác        Thành phần            Đơn       Chiều dày (m)
 hiệu     xây dựng              hao phí          vị ≤ 0,45 ≤ 1    ≤2    >2
AF.424 Bê tông       Vật liệu
       tường
                     Vữa bê tông                m3      1,025 1,025 1,025 1,025
        thượng lưu
                     Vật liệu khác               %           4         3        2      2
                     Nhân công 3,5/7            công 1,42           1,28       1,16   1,04
                     Máy thi công
                     Cần cẩu 25 t                ca     0,020 0,020 0,017 0,017
                     Máy đầm dùi 1,5 kW          ca     0,180 0,180 0,180 0,180
                                                           10          20      30      40

AF.42510 BÊ TÔNG THÂN ĐẬP

AF.42520 BÊ TÔNG MẶT CONG ĐẬP TRÀN

AF.42530 BÊ TÔNG MŨI PHÓNG

AF.42540 BÊ TÔNG DỐC NƯỚC

Đơn vị tính: 1m3

Mặt

Mã       Công tác       Thành phần       Đơn         Thân                 Mũi  Dốc
                                                                 cong
hiệu     xây dựng         hao phí         vị          đập                phóng nước
                                                                đập tràn

AF.425 Bê tông phía Vật liệu trong thân

Vữa bê tông          m3      1,025           1,025      1,025 1,025
        đập
AF.425 Bê tông mặt   Vật liệu khác         %           2           2           2       1
        cong đập tràn Nhân công 3,5/7     công        0,51        2,10        1,10    0,92

AF.425 Bê tông mũi Máy thi công

phóng          Cần cẩu 25 t             ca    0,017      0,017    0,017 0,017
AF.425 Bê tông dốc     Máy đầm dùi 1,5 kW       ca    0,089       0,18    0,089 0,089
        nước           Máy khác                 %          -       1        -            -
                                                           10      20       30           40

AF.42600 BÊ TÔNG THÁP ĐIỀU ÁP

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác                                   Đơn           Chiều cao (m)
                          Thành phần hao phí
hiệu     xây dựng                                    vị          ≤ 25            > 25

AF.426 Bê tông tháp Vật liệu

điều áp      Vữa bê tông                      m3          1,025           1,025
                Vật liệu khác                  %            2                 2
                Nhân công 3,5/7               công         2,77            3,10
                Máy thi công
                Cần cẩu 25 t                   ca         0,022           0,025
                Máy đầm dùi 1,5 kW             ca         0,180           0,180
                                                           10              20

AF.42710 BÊ TÔNG MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC

Đơn vị tính: 1m3

Mã Công tác

Thành phần hao phí            Đơn vị      Số lượng
 hiệu           xây dựng
AF.427 Bê tông mố đỡ, mố    Vật liệu
       néo đường ống áp lực Vữa bê tông                          m3             1,025
                                Vật liệu khác                     %              1
                              Nhân công 3,5/7               công           1,29
                              Máy thi công
                              Cần cẩu 25 t                   ca            0,025
                              Máy đầm dùi 1,5 kW             ca            0,180
                                                                            10

AF.42720 BÊ TÔNG BỌC ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC

AF.42730 BÊ TÔNG BỆ ĐỠ MÁY PHÁT

AF.42740 BÊ TÔNG MÁI KÊNH, MÁI HỐ XÓI

Đơn vị tính: 1m3

Mã       Công tác       Thành phần       Đơn Bọc đường            Bệ đỡ
                                                                     Mái kênh,
hiệu     xây dựng          hao phí          vị   ống áp lực máy phát mái hố xói

AF.427 Bê tông bọc Vật liệu

đường ống     Vữa bê tông            m3     1,025          1,025      1,025
        thép áp lực   Vật liệu khác          %        4             2             1
AF.427 Bê tông bệ     Nhân công 3,5/7     công      1,59           1,57       1,35
        đỡ máy phát Máy thi công
AF.427 Bê tông mái Cần cẩu 25 t              ca     0,020         0,0170      0,020
        kênh hố xói Máy đầm dùi 1,5 kW ca           0,180          0,180      0,180
                                                     20             30           40

AF.42750 BÊ TÔNG BUỒNG XOẮN

AF.42760 BÊ TÔNG ỐNG HÚT

Đơn vị tính: 1m3

Mã         Công tác             Thành phần         Đơn           Buồng
                                                                           Ống hút
hiệu       xây dựng               hao phí           vị            xoắn

AF.427 Bê tông buồng xoắn Vật liệu

Vữa bê tông              m3           1,025      1,025
AF.427 Bê tông ống hút        Bu lông các loại      cái          0,041        0,041
                              Vật liệu khác          %            4               4
                              Nhân công 3,5/7       công         1,91            1,69
                              Máy thi công
                              Cần cẩu 25 t           ca          0,017        0,017
                              Máy đầm dùi 1,5 kW     ca          0,180        0,180
                                                                  50             60

AF.42770 BÊ TÔNG SÀN DÀY ≥ 30CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã           Công tác                                    Đơn
                                   Thành phần hao phí                   Số lượng
hiệu          xây dựng                                     vị

AF.427 Bê tông sàn dày ≥ 30cm Vật liệu

Vữa bê tông              m3             1,025
Vật liệu khác             %                1
Nhân công 3,5/7          công            1,03
Máy thi công
Cần cẩu 25 t              ca            0,020
Máy đầm dùi 1,5 kW        ca            0,180
                                          70

AF.42800 BÊ TÔNG CỐT LIỆU LỚN DMAX ≥ 80mm

Đơn vị tính: 1m3

Mã           Công tác                                     Đơn
                                   Thành phần hao phí                    Số lượng
 hiệu         xây dựng                                      vị
AF.428 Bê tông cốt liệu lớn     Vật liệu
       DMAX ≥ 80mm              Vữa bê tông                m3             1,025
                                  Vật liệu khác           %             1
                                  Nhân công 3,5/7        công         0,55
                                  Máy thi công
                                  Cần cẩu 10 t phục vụ
                                                          ca         0,031
                                  đầm chùm
                                  Cần cẩu 25 t            ca         0,017
                                  Máy đầm dùi 3,5 kW      ca         0,089
                                                                       10

AF.42900 BÊ TÔNG CHÈN (KHE VAN, KHE PHAI, KHE LƯỚI CHẮN RÁC,

MỐ ĐỠ, GỐI VAN)

Đơn vị tính: 1m3

Mã         Công tác                 Thành phần       Đơn
                                                                    Số lượng
 hiệu           xây dựng                     hao phí       vị
AF.429 Bê tông chèn               Vật liệu
          (khe van, khe phai,
                                  Vữa bê tông             m3          1,025
          khe lưới chắn rác, mố
          đỡ, gối van)            Vật liệu khác            %            5
                                  Nhân công 3,5/7         công         7,00
                                  Máy thi công
                                  Cần cẩu 25 t             ca         0,022
                                  Máy đầm dùi 3,5 kW       ca         0,243
                                                                        10

AF.43000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG THỦY CÔNG ĐỔ BẰNG CẦN CẨU 40 TẤN

AF.43110 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, LẤP ĐẦY

AF.43120 BÊ TÔNG BẢN ĐÁY

AF.43130 BÊ TÔNG NỀN

Đơn vị tính: 1m3

Lót

Mã        Công tác         Thành phần       Đơn
                                                    móng, Bản đáy    Nền
hiệu      xây dựng           hao phí         vị
                                                   lấp đầy

AF.431 Bê tông lót móng Vật liệu

Vữa bê tông          m3     1,025   1,025    1,025
AF.431 Bê tông bản đáy Vật liệu khác          %       -       2        1
                        Nhân công 3,0/7      công    0,29    0,68     0,44
AF.431 Bê tông nền      Máy thi công
                        Cần cẩu 40 t          ca    0,013   0,015    0,013
                        Máy đầm dùi 1,5 kW    ca    0,089   0,089       -
                        Máy đầm bàn 1 kW      ca      -       -      0,089
                                                     10      20        30

Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD

ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH AF.43200 BÊ TÔNG TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG BIÊN

Đơn vị tính: 1m3

Mã           Công tác                             Thành phần               Chiều dày (m)
                                                                   Đơn vị
    hiệu        xây dựng                                hao phí             ≤ 0,45   ≤1      ≤2
AF.432 Bê tông tường                         Vật liệu
       cánh, tường biên                      Vữa bê tông            m3      1,025 1,025 1,025
                                             Vật liệu khác           %        5       4       4
                                             Nhân công 3,5/7       công     1,77     1,61   1,44
                                             Máy thi công
                                             Cần cẩu 40 t            ca     0,019 0,019 0,017
                                             Máy đầm dùi 1,5 kW      ca     0,180 0,180 0,180
                                                                       Đơn vị tính: 1m3
 Mã         Công tác            Thành phần                           Chiều dày (m)
                                                      Đơn vị
 hiệu       xây dựng                 hao phí                     ≤3      ≤ 5     >5
AF.432 Bê tông tường        Vật liệu
       cánh, tường biên
                            Vữa bê tông                 m3     1,025 1,025 1,025
                            Vật liệu khác               %        3        2       2
                            Nhân công 3,5/7            công     1,30     1,17   1,05
                            Máy thi công
                            Cần cẩu 40 t                ca     0,017 0,015 0,013
                            Máy đầm dùi 1,5 kW          ca     0,180 0,180 0,180
                                                                 40       50     60

AF.43300 BÊ TÔNG TRỤ PIN, TRỤ BIÊN

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác         Thành phần           Đơn        Chiều dày (m)
hiệu    xây dựng          hao phí              vị ≤ 0,45  ≤1      ≤2            >2

AF.433 Bê tông trụ Vật liệu

pin, trụ biên Vữa bê tông              m3     1,025    1,025    1,025   1,025
            Vật liệu khác               %      5        4         4          3
            Nhân công 3,5/7            công   1,90     1,71      1,54    1,39
            Máy thi công
            Cần cẩu 40 t                ca    0,019    0,019    0,017   0,017
            Máy đầm dùi 1,5 kW          ca    0,180    0,180    0,180   0,180
                                               10       20        30      40

AF.43400 BÊ TÔNG TƯỜNG THƯỢNG LƯU ĐẬP

Đơn vị tính: 1m3

Mã     Công tác      Thành phần      Đơn             Chiều dày (m)
    hiệu   xây dựng        hao phí        vị    ≤ 0,45    ≤1       ≤2      >2
AF.434 Bê tông        Vật liệu
       tường          Vữa bê tông         m3    1,025    1,025    1,025   1,025
       thượng
                      Vật liệu khác       %       4        3        2       2
       lưu
                      Nhân công 3,5/7    công   1,42     1,28     1,16     1,04
                      Máy thi công
                      Cần cẩu 40 t        ca    0,017    0,017    0,015   0,015
                      Máy đầm dùi 1,5 kW ca     0,180    0,180    0,180   0,180
                                                 10       20       30       40

AF.43510 BÊ TÔNG THÂN ĐẬP

AF.43520 BÊ TÔNG MẶT CONG ĐẬP TRÀN

AF.43530 BÊ TÔNG MŨI PHÓNG

AF.43540 BÊ TÔNG DỐC NƯỚC

Đơn vị tính: 1m3

Mã     Công tác       Thành phần     Đơn Thân Mặt cong Mũi   Dốc
hiệu   xây dựng         hao phí       vị  đập đập tràn phóng nước

AF.435 Bê tông phía Vật liệu trong thân

Vữa bê tông           m3    1,025    1,025     1,025 1,025
       đập
AF.435 Bê tông mặt Vật liệu khác          %       2        2         2      1
       công đập tràn Nhân công 3,5/7     công   0,51     2,10      1,10    0,92
AF.435 Bê tông         Máy thi công
       mũi phóng       Cần cẩu 40 t       ca    0,015    0,015     0,015 0,015
AF.435 Bê tông         Máy đầm dùi 1,5 kW ca    0,089    0,180     0,089 0,089
       dốc nước        Máy khác           %       -        1         -       -
                                                 10       20        30      40

AF.43600 BÊ TÔNG THÁP ĐIỀU ÁP

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác          Thành phần       Đơn           Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng            hao phí          vị     ≤ 25            > 25
AF.436 Bê tông tháp    Vật liệu
       điều áp         Vữa bê tông             m3     1,025           1,025
                       Vật liệu khác           %           1              1
                       Nhân công 3,5/7       công     2,77            3,10
                       Máy thi công
                       Cần cẩu 40 t            ca     0,019           0,022
                       Máy đầm dùi 1,5 kW      ca     0,180           0,180
                                                       10                20

AF.43710 BÊ TÔNG MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC

Đơn vị tính: 1m3

Mã Công tác

Thành phần hao phí    Đơn vị        Số lượng
 hiệu       xây dựng
AF.437 Bê tông mố đỡ,   Vật liệu
       mố néo đường ống Vữa bê tông                  m3            1,025
       áp lực
                        Vật liệu khác                 %              1
                          Nhân công 3,5/7           công            1,29
                          Máy thi công
                          Cần cẩu 40 t                ca           0,022
                          Máy đầm dùi 1,5 kW          ca           0,180
                                                                     10

AF.43720 BÊ TÔNG BỌC ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC

AF.43730 BÊ TÔNG BỆ ĐỠ MÁY PHÁT

AF.43740 BÊ TÔNG MÁI KÊNH, MÁI HỐ XÓI

Đơn vị tính: 1m3

Bọc Mái

Bệ đỡ

Mã     Công tác       Thành phần      Đơn         đường                  kênh,
                                                                     máy
    hiệu   xây dựng         hao phí        vị         ống áp                 mái hố
                                                                     phát
                                                       lực                    xói
AF.437 Bê tông bọc    Vật liệu
       đường ống thép Vữa bê tông          m3         1,025         1,025     1,025
       áp lực         Vật liệu khác        %            4             2         1
AF.437 Bê tông bệ đỡ   Nhân công 3,5/7    công         1,59          1,57     1,35
       máy phát        Máy thi công
AF.437 Bê tông mái     Cần cẩu 40 t           ca      0,017         0,015     0,017
       kênh hố xói     Máy đầm dùi
                                              ca      0,180         0,180     0,180
                       1,5 kW
                                                       20            30        40

AF.43750 BÊ TÔNG BUỒNG XOẮN

AF.43760 BÊ TÔNG ỐNG HÚT

Đơn vị tính: 1m3

Mã     Công tác                                Đơn
                         Thành phần hao phí            Buồng xoắn           Ống hút
    hiệu   xây dựng                                 vị
AF.437 Bê tông buồng   Vật liệu
       xoắn            Vữa bê tông         m3               1,025            1,025
AF.437 Bê tông ống hút Vật liệu khác       %                  4                4
                       Nhân công 3,5/7    công              1,91             1,69
                       Máy thi công
                       Cần cẩu 40 t        ca               0,015            0,015
                       Máy đầm dùi 1,5 kW ca                0,180            0,180
                                                               50             60

AF.43770 BÊ TÔNG SÀN DẦY ≥ 30CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã Công tác

Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu xây dựng

AF.437 Bê tông sàn dầy ≥ 30cm Vật liệu

Vữa bê tông            m3         1,025
Vật liệu khác          %             1
Nhân công 3,5/7       công         1,03
Máy thi công
Cần cẩu 40 t           ca         0,017
Máy đầm dùi 1,5 kW     ca         0,180
                                    70

AF.43800 BÊ TÔNG CỐT LIỆU LỚN DMAX ≥ 80mm

Đơn vị tính: 1m3

Mã Công tác

Thành phần hao phí    Đơn vị      Số lượng
 hiệu         xây dựng
AF.438 Bê tông cốt liệu lớn   Vật liệu
        DMAX ≥ 80mm           Vữa bê tông             m3          1,025
                              Vật liệu khác            %            1
                              Nhân công 3,5/7        công          0,55
                              Máy thi công
                              Cần cẩu 10T phục vụ
                                                       ca         0,031
                              đầm chùm
                              Cần cẩu 40 t             ca         0,015
                              Máy đầm dùi 1,5 kW       ca         0,089
                                                                    10

AF.43900 BÊ TÔNG CHÈN (KHE VAN, KHE PHAI, KHE LƯỚI CHẮN RÁC,

MỐ ĐỠ, GỐI VAN)

Đơn vị tính: 1m3

Mã           Công tác                  Thành phần           Đơn
                                                                             Số lượng
    hiệu         xây dựng                    hao phí             vị
AF.439 Bê tông chèn (khe van,         Vật liệu
       khe phai, khe lưới chắn        Vữa bê tông                 m3             1,025
       rác, mố đỡ, gối van)
                                      Vật liệu khác               %               5
                                      Nhân công 3,5/7          công              7,00
                                      Máy thi công
                                      Cần cẩu 40 t                ca             0,020
                                      Máy đầm dùi 1,5 kW          ca             0,243
                                                                                  10

AF.44000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG THỦY CÔNG ĐỔ BẰNG MÁY BƠM

Thành phần công việc:

Vệ sinh khối đổ, gia công, lắp đặt tháo dỡ hộc kỹ thuật, cầu công tác (nếu có). Lắp đặt và di chuyển ống bơm tới vị trí đổ. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AF.44110 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, LẤP ĐẦY

AF.44120 BÊ TÔNG BẢN ĐÁY

AF.44130 BÊ TÔNG NỀN

Đơn vị tính: 1m3

Lót

Mã     Công tác         Thành phần           Đơn
                                                     móng,         Bản đáy        Nền
hiệu   xây dựng           hao phí             vị
                                                    lấp đầy

AF.441 Bê tông lót Vật liệu

móng        Vữa bê tông                   m3     1,015           1,015      1,015
                      Vật liệu khác              %         -             2              1
AF.441 Bê tông        Nhân công 3,0/7       công         0,29           0,68      0,44
        bản đáy       Máy thi công
                      Máy bơm bê tông
                                             ca          0,023          0,023     0,023
                      50 m3/h
AF.441 Bê tông        Máy đầm dùi 1,5 kW     ca          0,089          0,089        -
       nền
                      Máy đầm bàn 1 kW       ca            -              -       0,089
                      Máy khác               %            2              2           2
                                                          10             20        30

AF.44200 BÊ TÔNG TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG BIÊN

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác            Thành phần            Đơn               Chiều dày (m)
hiệu    xây dựng              hao phí              vị         ≤ 0,45     ≤1       ≤2

AF.442 Bê tông tường Vật liệu

cánh, tường    Vữa bê tông                 m3          1,015     1,015    1,015
        biên
                       Vật liệu khác                %            5            4      4
                       Nhân công 3,5/7             công        1,77      1,61     1,44
                       Máy thi công
                       Máy bơm bê tông 50 m3/h      ca         0,023     0,023    0,023
                       Máy đầm dùi 1,5 kW           ca         0,180     0,180    0,180
                       Máy khác                     %            2            2      2
                                                                    Đơn vị tính: 1m3
     Mã    Công tác           Thành phần          Đơn            Chiều dày (m)
 hiệu      xây dựng              hao phí           vị       ≤3       ≤ 5         >5
AF.442 Bê tông     Vật liệu
       tường
                   Vữa bê tông                     m3      1,015     1,015   1,015
       cánh, tường
       biên        Vật liệu khác                   %        3          2         2
                      Nhân công 3,5/7             công     1,30      1,17    1,05
                      Máy thi công
                      Máy bơm bê tông 50 m3/h      ca      0,023     0,023   0,023
                      Máy đầm dùi 1,5 kW           ca      0,180     0,180   0,180
                      Máy khác                     %        2          2         2
                                                            40        50         60

AF.44300 BÊ TÔNG TRỤ PIN, TRỤ BIÊN

Đơn vị tính: 1m3

Mã    Công tác        Thành phần      Đơn             Chiều dày (m)
hiệu      xây dựng          hao phí        vị    ≤ 0,45    ≤1        ≤2         >2

AF.443 Bê tông trụ Vật liệu

pin, trụ biên Vữa bê tông        m3     1,015    1,015     1,015   1,015
            Vật liệu khác         %       5        4         4         3
            Nhân công 3,5/7      công   1,90      1,71      1,54    1,39
            Máy thi công
            Máy bơm bê tông
                                  ca    0,023    0,023     0,023   0,023
            50 m3/h
            Máy đầm dùi 1,5 kW    ca    0,180    0,180     0,180   0,180
            Máy khác              %       2        2         2         2
                                         10        20       30         40

AF.44400 BÊ TÔNG TƯỜNG THƯỢNG LƯU ĐẬP

Đơn vị tính: 1m3

Mã     Công tác          Thành phần     Đơn       Chiều dày (m)
 hiệu   xây dựng            hao phí       vị ≤ 0,45 ≤ 1     ≤2           >2
AF.444 Bê tông      Vật liệu
       tường
                    Vữa bê tông           m3    1,015 1,015 1,015 1,015
       thượng
       lưu          Vật liệu khác           %     4    3     2     2
                    Nhân công 3,5/7        công 1,42 1,28 1,16 1,04
                    Máy thi công

Máy bơm bê tông 50 m3/h ca 0,023 0,023 0,023 0,023

Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180 0,180

Máy khác                %     2    2     2     2
                             10   20    30    40

AF.44510 BÊ TÔNG THÂN ĐẬP

AF.44520 BÊ TÔNG MẶT CONG ĐẬP TRÀN

AF.44530 BÊ TÔNG MŨI PHÓNG

AF.44540 BÊ TÔNG DỐC NƯỚC

Đơn vị tính: 1m3

Mặt

Mã      Công tác         Thành phần   Đơn     Thân             Mũi Dốc
                                                      cong
hiệu    xây dựng           hao phí     vị      đập            phóng nước
                                                     đập tràn

AF.445 Bê tông phía Vật liệu

trong thân    Vữa bê tông       m3 1,015        1,015     1,015 1,015
       đập           Vật liệu khác     %     2           2         2     1
AF.445 Bê tông mặt Nhân công 3,5/7    công 0,51        2,10      1,10 0,92
       công đập tràn Máy thi công

AF.445 Bê tông mũi Máy bơm bê tông

ca 0,023        0,023     0,023 0,023
                     50m3/h
AF.445 Bê tông dốc Máy đầm dùi 1,5 kW  ca 0,089        0,18      0,089 0,089
       nước          Máy khác          %     2           2         2     2
                                            10          20        30    40

AF.44600 BÊ TÔNG THÁP ĐIỀU ÁP

Đơn vị tính: 1m3

Mã   Công tác                              Đơn          Chiều cao (m)
                        Thành phần hao phí
 hiệu     xây dựng                               vị      ≤ 25             > 25
AF.446 Bê tông       Vật liệu
       tháp điều     Vữa bê tông                 m3     1,015            1,015
       áp
                     Vật liệu khác               %           1               1
                     Nhân công 3,5/7            công     2,77             3,10
                     Máy thi công
                     Máy bơm bê tông 50 m3/h     ca     0,023            0,027
                     Máy đầm dùi 1,5 kW          ca     0,180            0,180
                     Máy khác                    %           2               2
                                                             10              20

AF.44710 BÊ TÔNG MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC

Đơn vị tính: 1m3

Mã     Công tác                                   Đơn         Mố đỡ, mố néo
                                Thành phần hao phí
 hiệu       xây dựng                                    vị        đường ống áp lực
AF.447 Bê tông mố đỡ,      Vật liệu
       mố néo đường        Vữa bê tông                 m3              1,015
       ống áp lực
                           Vật liệu khác                %                1
                           Nhân công 3,5/7             công             1,29
                           Máy thi công
                           Máy bơm bê tông 50 m3/h      ca             0,023
                           Máy đầm dùi 1,5 kW           ca             0,180
                           Máy khác                     %                2
                                                                        10

AF.44720 BÊ TÔNG BỌC ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC

AF.44730 BÊ TÔNG BỆ ĐỠ MÁY PHÁT

AF.44740 BÊ TÔNG MÁI KÊNH, MÁI HỐ XÓI

Đơn vị tính: 1m3

Bọc Mái

Bệ đỡ

Mã        Công tác           Thành phần      Đơn      đường                      kênh,
                                                                        máy
 hiệu      xây dựng             hao phí        vị      ống áp                    mái hố
                                                                        phát
                                                        lực                       xói
AF.447 Bê tông bọc       Vật liệu
        đường ống thép Vữa bê tông             m3      1,015            1,015    1,015
        áp lực           Vật liệu khác         %            4             2        1
                         Nhân công 3,5/7      công         1,59         1,57      1,35
AF.447 Bê tông bệ đỡ     Máy thi công
        máy phát         Máy bơm bê tông
                                               ca      0,023            0,023    0,023
                         50 m3/h
AF.447 Bê tông mái       Máy đầm dùi 1,5 kW    ca      0,180            0,180    0,180
        kênh hố xói      Máy khác              %            2             2        2
                                                            20           30        40

AF.44750 BÊ TÔNG BUỒNG XOẮN

AF.44760 BÊ TÔNG ỐNG HÚT

Đơn vị tính: 1m3

Mã          Công tác                                Đơn          Buồng
                              Thành phần hao phí                                Ống hút
 hiệu        xây dựng                                 vị           xoắn
AF.447 Bê tông buồng        Vật liệu
       xoắn                 Vữa bê tông              m3           1,015          1,015
AF.447 Bê tông ống hút      Vật liệu khác             %             4             4
                            Nhân công 3,5/7          công         1,91           1,69
                              Máy thi công
                              Máy bơm bê tông 50
                                                       ca     0,023         0,023
                              m3/h
                              Máy đầm dùi 1,5 kW       ca     0,180         0,180
                              Máy khác                 %           2            2
                                                                   50           60

AF.44770 BÊ TÔNG SÀN DÀY ≥ 30CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã       Công tác                                      Đơn
                                 Thành phần hao phí                     Số lượng
  hiệu       xây dựng                                        vị
AF.447 Bê tông sàn dày       Vật liệu
          ≥ 30cm             Vữa bê tông                    m3           1,015
                             Vật liệu khác                   %             1
                             Nhân công 3,5/7                công          1,03
                             Máy thi công
                             Máy bơm bê tông 50 m3/h         ca          0,023
                             Máy đầm dùi 1,5 kW              ca          0,180
                             Máy khác                        %             2
                                                                           70

AF.51100 SẢN XUẤT VỮA BÊ TÔNG BẰNG TRẠM TRỘN TẠI

HIỆN TRƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, cân đong vật liệu, trộn vữa bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

Mã      Công tác      Thành phần      Đơn       Trạm trộn công suất (m3/h)
 hiệu    xây dựng        hao phí        vị     ≤ 16     ≤ 25       ≤ 30    ≤ 50
AF.511 Sản xuất    Nhân công 3,0/7 công       8,25     6,97       6,75    5,25
       vữa bê tông Máy thi công
       qua dây
       chuyền trạm Trạm trộn           ca     1,736    1,190      1,016   0,641
       trộn        Máy xúc lật 1,25 m3 ca     1,736    1,190      1,016   0,641
                     Máy ủi 110 cv      ca    0,868    0,595      0,508   0,321
                     Máy khác           %       5        5          5       5
                                               10       20         30      40
                                                               Đơn vị tính: 100m3
 Mã      Công tác      Thành phần      Đơn      Trạm trộn công suất (m3/h)
 hiệu    xây dựng        hao phí        vị    ≤ 60     ≤ 90      ≤ 120    ≤ 160
AF.511 Sản xuất      Nhân công 3,0/7   công   5,14     4,82       4,50    4,20
       vữa bê tông   Máy thi công
       qua dây
       chuyền        Trạm trộn          ca    0,563   0,397       0,326   0,269
       trạm trộn     Máy xúc lật
                                        ca    0,563   0,397       0,326   0,269
                     1,25 m3
                     Máy ủi 110 cv      ca    0,282   0,198       0,163   0,135
                     Máy khác           %       5       5           5       5
                                               50       60         70      80

AF.51200 SẢN XUẤT VỮA BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC) BẰNG TRẠM

TRỘN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, cân đong vật liệu, trộn vữa bê tông đầm lăn (RCC) đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

Công tác                             Đơn      Trạm trộn công suất
Mã hiệu                        Thành phần hao phí
                xây dựng                               vị      60 m3/h         120 m3/h
 AF.512 Sản xuất vữa bê       Nhân công 3,5/7         công         5,00           3,90
        tông đầm lăn          Máy thi công
        (RCC) bằng
                              Trạm trộn bê tông        ca       0,600             0,320
            bằng trạm trộn
                              Máy xúc lật 1,25 m3      ca       0,600             0,320
                              Máy ủi 110 cv            ca       0,300             0,160
                              Máy khác                 %             5             5
                                                                   10              20

AF.52100 VẬN CHUYỂN VỮA BÊ TÔNG BẰNG Ô TÔ CHUYỂN TRỘN

Đơn vị tính: 100m3

Vận Phương tiện vận chuyển

Mã      Công tác    chuyển      Thành phần       Đơn
                          trong                               Ô tô        Ô tô   Ô tô
     hiệu    xây dựng                  hao phí        vị
                         phạm vi                              6m3        10,7m 14,5m3
                                                                               3
AF.5211 Vận         ≤ 0,5 km       Ô tô chuyển trộn   ca     3,700        2,450    1,670
        chuyển vữa
AF.5212 bê tông     ≤ 1,0 km       Ô tô chuyển trộn   ca     3,960        2,610    1,780
AF.5213 bằng ô tô ≤ 1,5 km         Ô tô chuyển trộn   ca     4,200        2,800    1,900
AF.5214 chuyển trộn ≤ 2,0 km       Ô tô chuyển trộn   ca     4,560        3,020    2,050
AF.5215                 ≤ 3,0 km Ô tô chuyển trộn     ca     5,400        3,560    2,420
AF.5216                 ≤ 4,0 km Ô tô chuyển trộn     ca     5,930        3,920    2,670

Phạm vi ngoài 4 km, cứ 1 km vận chuyển tiếp áp dụng định mức vận chuyển ở cự ly 4 km cộng với định mức vận chuyển 1 km tiếp theo

Đơn vị tính: 100m3

Phương tiện vận chuyển

Mã Công tác Vận chuyển Thành phần Đơn

hiệu     xây lắp trong phạm vi hao phí   vị               Ô tô      Ô tô   Ô tô
                                                            6m3      10,7m 14,5m3
                                                                           3
        Vận chuyển Vận chuyển
AF.5217 vữa bê tông 1 km tiếp    Ô tô chuyển
        bằng ô tô   theo ngoài                      ca      0,504    0,334   0,227
                                     trộn
        chuyển trộn phạm vi 4 km
                                                             1         2      3

AF.52400 VẬN CHUYỂN VỮA BÊ TÔNG ĐỂ ĐỔ BÊ TÔNG TRONG

HẦM BẰNG Ô TÔ CHUYỂN TRỘN

Thành phần công việc:

Nạp liệu tại trạm trộn, vận chuyển, quay đầu tại cửa hầm hoặc ngách hầm, lùi vào vị trí xả, xả vữa bê tông hầm, di chuyển về trạm trộn.

Đơn vị tính: 100m3

Công tác Cự ly vận chuyển trong hầm (km)

Mã                   Thành phần      Đơn
            xây
  hiệu                   hao phí        vị ≤ 0,5 ≤ 1,0 ≤ 1,5 ≤ 2,0 ≤ 2,5
           dựng
                     Ô tô chuyển
                     trộn 6 m3 cự ly
                     từ cửa hầm đến
                     trạm trộn:
AF.5241 Vận              ≤ 0,5 km      ca   4,883   5,883    6,655    7,369 8,083
AF.5242 chuyển           ≤ 1,0 km      ca   5,383   6,383    7,155    7,869 8,583
AF.5243 vữa bê           ≤ 1,5 km      ca   5,883   6,883    7,655    8,369 9,083
AF.5244 tông để          ≤ 2,0 km      ca   6,217   7,217    7,988    8,702 9,417
        đổ bê
AF.5245                  ≤ 2,5 km      ca   6,550   7,550    8,321    9,036 9,750
        tông
AF.5246                  ≤ 3,0 km      ca   6,883   7,883    8,655    9,369 10,083
        trong
AF.5247 hầm              ≤ 3,5 km      ca   7,133   8,133    8,905    9,619 10,333
AF.5248                  ≤ 4,0 km      ca   7,383   8,383    9,155    9,869 10,583
                                              1       2        3        4     5

AF.52500 VẬN CHUYỂN VỮA BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC) BẰNG ÔTÔ

TỰ ĐỔ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nhận vữa bê tông đầm lăn tại trạm trộn, vận chuyển đến vị trí đổ, đổ vữa, di chuyển về trạm trộn.

Đơn vị tính: 100m3

Công tác          Cự ly       Thành phần      Đơn
Mã hiệu                                                               Số lượng
             xây dựng      vận chuyển         hao phí       vị
AF.5251 Vận chuyển           ≤ 1,0 km     Ô tô tự đổ 10T    ca         2,010
          vữa bê tông
AF.5252                      ≤ 2,0 km     Ô tô tự đổ 10T    ca         2,570
          (RCC) bằng
AF.5253 ôtô tự đổ            ≤ 3,0 km     Ô tô tự đổ 10T    ca         3,120
AF.5254                      ≤ 4,0 km     Ô tô tự đổ 10T    ca         3,660
AF.5255                      ≤ 5,0 km     Ô tô tự đổ 10T    ca         4,190
                                                                          1

AF.60000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP

Hướng dẫn áp dụng:

Công tác gia công, lắp dựng cốt thép được định mức cho 1 tấn cốt thép đã bao gồm hao hụt thép ở khâu thi công, chưa bao gồm thép nối chồng, thép chống giữa các lớp cốt thép, thép chờ và các kết cấu thép phi tiêu chuẩn chôn sẵn trong bê tông.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn, hàn nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m.

AF.61100 CỐT THÉP MÓNG

Mã     Công tác                           Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
                       Thành phần hao phí
 hiệu    xây dựng                            vị     ≤ 10     ≤ 18      > 18
AF.611 Cốt thép      Vật liệu
       móng          Thép tròn               kg     1.005    1.020    1.020
                     Dây thép                kg     16,07    9,280    7,850
                     Que hàn                 kg       -      4,640    5,300
                     Nhân công 3,5/7        công    10,75    7,67      5,59
                     Máy thi công
                     Máy hàn 23 kW           ca       -      1,120    1,270
                     Máy cắt uốn 5 kW        ca     0,400    0,320    0,160
                                                     10       20        30

AF.61200 CỐT THÉP BỆ MÁY

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã      Công tác                           Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
                     Thành phần hao phí
hiệu    xây dựng                            vị     ≤ 10     ≤ 18      > 18

AF.612 Cốt thép bệ Vật liệu

máy         Thép tròn                kg     1.005    1.020     1.020
             Dây thép                kg     16,07    9,280     7,850
             Que hàn                 kg        -     4,820     5,300
             Nhân công 3,5/7         công   12,29     9,27      6,89
             Máy thi công
             Máy hàn 23 kW            ca       -     1,160     1,270
             Máy cắt uốn 5 kW         ca    0,400    0,320     0,160

AF.61300 CỐT THÉP TƯỜNG

Đường kính cốt thép ≤ 10mm

Mã       Công tác      Thành phần        Đơn
                                                         Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng        hao phí          vị
                                                  ≤6      ≤ 28     ≤ 100    ≤ 200
AF.613 Cốt thép      Vật liệu
       tường
                     Thép tròn             kg    1.005   1.005     1.005    1.005
                     Dây thép              kg    16,07   16,07     16,07    16,07
                     Nhân công 3,5/7      công   12,95   13,41     14,75    15,42
                     Máy thi công
                     Máy cắt uốn 5 kW      ca    0,400   0,400     0,400    0,400
                     Vận thăng lồng 3 t    ca      -     0,014     0,028    0,034
                     Cần trục tháp 25 t    ca      -     0,014     0,028      -
                     Cần trục tháp 40 t    ca      -       -         -      0,034
                     Máy khác              %       -       2         2        2
                                                  11      12         13      14
                                                                 Đơn vị tính: 1 tấn
                                                  Đường kính cốt thép ≤ 18mm
     Mã   Công tác      Thành phần        Đơn
                                                         Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng        hao phí          vị
                                                  ≤6     ≤ 28     ≤ 100     ≤ 200
AF.613 Cốt thép      Vật liệu
       tường         Thép tròn            kg     1.020   1.020    1.020     1.020
                     Dây thép             kg     9,280   9,280    9,280     9,280
                     Que hàn              kg     4,640   4,640    4,640     4,640
                     Nhân công 3,5/7      công   10,28   11,22    12,35     12,88
                     Máy thi công
                   Máy hàn 23 kW         ca     1,120     1,120       1,120     1,120
                   Máy cắt uốn 5 kW      ca     0,320     0,320      0,320      0,320
                   Vận thăng lồng 3 t    ca       -       0,012      0,025      0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca       -       0,012      0,025        -
                   Cần trục tháp 40 t    ca       -         -           -       0,031
                   Máy khác              %        -        2            2        2
                                                 21        22          23        24
                                                                    Đơn vị tính: 1 tấn
                                                 Đường kính cốt thép >18mm
 Mã     Công tác       Thành phần        Đơn
                                                          Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng         hao phí          vị
                                                  ≤6       ≤ 28        ≤ 100 ≤ 200
AF.613 Cốt thép     Vật liệu
       tường        Thép tròn            kg      1.020     1.020       1.020 1.020
                    Dây thép             kg      7,850     7,850       7,850 7,850
                    Que hàn              kg      5,300     5,300       5,300 5,300
                    Nhân công 3,5/7      công    8,01      8,97        9,86     10,31
                    Máy thi công
                    Máy hàn 23 kW         ca     1,270     1,270       1,270 1,270
                    Máy cắt uốn 5 kW      ca     0,160     0,160       0,160 0,160
                    Vận thăng lồng 3 t    ca          -    0,011       0,022 0,029
                    Cần trục tháp 25 t    ca          -    0,011       0,022      -
                    Cần trục tháp 40 t    ca          -         -           -   0,029
                    Máy khác              %           -         2           2     2
                                                  31        32          33       34

AF.61400 CỐT THÉP CỘT, TRỤ

Đường kính cốt thép ≤ 10mm

Mã   Công tác        Thành phần        Đơn
                                                           Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng          hao phí         vị
                                                    ≤6      ≤ 28      ≤ 100   ≤ 200
AF.614 Cốt thép       Vật liệu
       cột, trụ
                      Thép tròn             kg     1.005    1.005     1.005   1.005
                      Dây thép              kg     16,07    16,07     16,07   16,07
                      Nhân công 3,5/7      công    14,14    14,50     15,94   16,67
                      Máy thi công
                      Máy cắt uốn 5 kW      ca     0,400    0,400     0,400   0,400
                      Vận thăng lồng 3 t    ca       -      0,015     0,030   0,036
                      Cần trục tháp 25 t    ca       -      0,015     0,030      -
                      Cần trục tháp 40 t    ca       -        -         -     0,036
                      Máy khác              %        -        2         2       2
                                                    11       12        13       14
                                                                    Đơn vị tính: 1 tấn
                                                   Đường kính cốt thép ≤18mm
     Mã   Công tác      Thành phần         Đơn
                                                           Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng        hao phí          vị
                                                   ≤6      ≤ 28       ≤ 100   ≤ 200
AF.614 Cốt thép      Vật liệu
       cột, trụ
                     Thép tròn             kg     1.020    1.020      1.020    1.020
                     Dây thép              kg     9,280    9,280      9,280    9,280
                   Que hàn              kg     4,820   4,820     4,820    4,820
                   Nhân công 3,5/7      công   9,22    9,37      10,31    10,78
                   Máy thi công
                   Máy hàn 23 kW         ca    1,160   1,160     1,160    1,160
                   Máy cắt uốn 5 kW      ca    0,320   0,320     0,320    0,320
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -     0,012     0,025    0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -     0,012     0,025      -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -       -         -      0,031
                   Máy khác              %       -       2         2        2
                                                21      22        23       24
                                                               Đơn vị tính: 1 tấn
                                                Đường kính cốt thép > 18mm
 Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                                ≤6     ≤ 28      ≤ 100   ≤ 200
AF.614 Cốt thép    Vật liệu
       cột, trụ
                   Thép tròn            kg     1.020   1.020     1.020    1.020
                   Dây thép             kg     7,850   7,850     7,850    7,850
                   Que hàn              kg     6,200   6,200     6,200    6,200
                   Nhân công 3,5/7      công   7,46    7,79      8,57     8,96
                   Máy thi công
                   Máy hàn 23 kW         ca    1,490   1,490     1,490    1,490
                   Máy cắt uốn 5 kW      ca    0,160   0,160     0,160    0,160
                     Vận thăng lồng 3 t    ca      -     0,011     0,022    0,029
                     Cần trục tháp 25 t    ca      -     0,011     0,022      -
                     Cần trục tháp 40 t    ca      -       -         -      0,029
                     Máy khác              %       -       2         2        2
                                                  31      32        33       34

AF.61500 CỐT THÉP XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép ≤10mm

Mã   Công tác      Thành phần        Đơn
                                                         Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng        hao phí          vị
                                                  ≤6     ≤ 28      ≤ 100   ≤ 200
AF.615 Cốt thép      Vật liệu
       xà dầm,
                     Thép tròn            kg     1005    1005      1005     1005
       giằng
                     Dây thép             kg     16,07   16,07     16,07   16,07
                     Nhân công 3,5/7      công   15,39   15,74     17,32   18,15
                     Máy thi công
                     Máy cắt uốn 5 kW      ca    0,400   0,400     0,400   0,400
                     Vận thăng lồng 3 t    ca      -     0,015     0,030   0,036
                     Cần trục tháp 25 t    ca      -     0,015     0,030      -
                     Cần trục tháp 40 t    ca      -       -         -     0,036
                     Máy khác              %       -       2         2        2
                                                  11      12        13       14
                                                Đường kính cốt thép ≤ 18mm
 Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                                ≤6     ≤ 28      ≤ 100   ≤ 200
AF.615 Cốt thép    Vật liệu
       xà dầm,
                   Thép tròn            kg     1.020   1.020     1.020   1.020
       giằng
                   Dây thép             kg     9,280   9,280     9,280   9,280
                   Que hàn              kg     4,700   4,700     4,700   4,700
                   Nhân công 3,5/7      công   9,24    9,58      10,53   11,01
                   Máy thi công
                   Máy hàn 23 kW         ca    1,133   1,133     1,133    1,133
                   Máy cắt uốn 5 kW      ca    0,320   0,320     0,320   0,320
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -     0,012     0,025   0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -     0,012     0,025      -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -       -         -     0,031
                   Máy khác              %       -       2         2        2
                                                21      22        23       24
                                                               Đơn vị tính: 1 tấn
                                                Đường kính cốt thép >18mm
 Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                                ≤6     ≤ 28      ≤ 100   ≤ 200
AF.615 Cốt thép    Vật liệu
       xà dầm,
                   Thép tròn            kg     1.020   1.020     1.020    1.020
       giằng
                   Dây thép             kg     7,850   7,850     7,850    7,850
                    Que hàn              kg     6,040   6,040     6,040    6,040
                    Nhân công 3,5/7      công   8,01    8,07      8,89     9,28
                    Máy thi công
                    Máy hàn 23 kW         ca    1,456   1,456     1,456    1,456
                    Máy cắt uốn 5 kW      ca    0,160   0,160     0,160    0,160
                    Vận thăng lồng 3 t    ca      -     0,011     0,022    0,029
                    Cần trục tháp 25 t    ca      -     0,011     0,022      -
                    Cần trục tháp 40 t    ca      -       -         -      0,029
                    Máy khác              %       -       2         2        2
                                                 31      32        33       34

AF.61600 CỐT THÉP LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép ≤10mm

Mã      Công tác      Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng        hao phí          vị
                                                ≤6     ≤ 28      ≤ 100   ≤ 200

AF.616 Cốt thép Vật liệu lanh tô

Thép tròn               kg     1.005   1.005     1.005   1.005
      liền mái
      hắt, máng Dây thép                kg     16,07   16,07     16,07   16,07
      nước
                Nhân công 3,5/7         công   18,46   18,79     20,67   21,59
                   Máy thi công
                   Máy cắt uốn 5 kW      ca    0,400   0,400     0,400   0,400
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -     0,015     0,030   0,036
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -     0,015     0,030      -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -       -         -     0,036
                   Máy khác              %       -       2         2        2
                                                11      12        13       14
                                                Đường kính cốt thép > 10mm
Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                           Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                                ≤6          ≤ 28      ≤ 100      ≤ 200

AF.616 Cốt thép Vật liệu lanh tô

Thép tròn              kg      1.020       1.020      1.020      1.020
liền mái
hắt, máng Dây thép               kg      9,280       9,280      9,280      9,280
nước
          Que hàn                kg      4,617       4,617      4,617      4,617
            Nhân công 3,5/7      công    15,68       15,95      17,48      18,35
            Máy thi công
            Máy hàn 23 kW         ca     1,123       1,123      1,123      1,123
            Máy cắt uốn 5 kW      ca     0,320       0,320      0,320      0,320
            Vận thăng lồng 3 t    ca         -       0,012      0,025      0,031
            Cần trục tháp 25 t    ca         -       0,012      0,025        -
            Cần trục tháp 40 t    ca         -         -          -        0,031
            Máy khác              %          -         2          2          2
                                             21        22         23        24

AF.61700 CỐT THÉP SÀN MÁI

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép ≤ 10mm

Mã      Công tác         Thành phần          Đơn
                                                                  Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng           hao phí           vị
                                                           ≤ 28       ≤ 100       ≤ 200
AF.617 Cốt thép       Vật liệu
        sàn mái       Thép tròn                kg         1.005       1.005       1.005
                      Dây thép                 kg         16,07       16,07       16,07
                    Nhân công 3,5/7      công    13,90       15,30       15,99
                    Máy thi công
                    Máy cắt uốn 5 kW      ca     0,400       0,400       0,400
                    Vận thăng lồng 3 t    ca     0,017       0,035       0,044
                    Cần trục tháp 25 t    ca     0,017       0,035         -
                    Cần trục tháp 40 t    ca       -           -         0,044
                    Máy khác              %        2           2          2
                                                   11         12          13
                                                            Đơn vị tính: 1 tấn
                                                Đường kính cốt thép > 10mm
 Mã      Công tác       Thành phần       Đơn
                                                         Chiều cao (m)
 hiệu    xây dựng         hao phí         vị
                                                  ≤ 28       ≤ 100       ≤ 200

AF.617 Cốt thép sàn Vật liệu mái

Thép tròn            kg      1.020       1.020       1.020
Dây thép             kg      9,280       9,280       9,280
Que hàn              kg      4,617       4,617       4,617
Nhân công 3,5/7      công    10,04       11,04       15,49
Máy thi công
Máy hàn 23 kW         ca     1,123       1,123       1,123
Máy cắt uốn 5 kW      ca     0,320       0,320       0,320
Vận thăng lồng 3 t    ca     0,015       0,030       0,039
Cần trục tháp 25 t    ca     0,015       0,030         -
Cần trục tháp 40 t    ca       -           -         0,039
Máy khác              %        2           2           2

AF.61800 CỐT THÉP CẦU THANG

Đường kính cốt thép ≤ 10mm

Mã     Công tác       Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng         hao phí          vị
                                                ≤6      ≤ 28      ≤ 100 ≤ 200

AF.618 Cốt thép Vật liệu cầu thang

Thép tròn               kg     1.005   1.005      1.005 1.005
                   Dây thép             kg     16,07   16,07      16,07 16,07
                   Nhân công 3,5/7      công   17,22   17,58      19,34 20,22
                   Máy thi công
                   Máy cắt uốn 5 kW      ca    0,400   0,400      0,400 0,400
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -     0,015      0,030 0,036
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -     0,015      0,030     -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -       -          -     0,036
                   Máy khác              %       -       2          2       2
                                                11       12        13      14
                                                               Đơn vị tính: 1 tấn
                                               Đường kính cốt thép > 10mm
Mã     Công tác       Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng         hao phí          vị
                                                ≤6     ≤ 28      ≤ 100    ≤ 200

AF.618 Cốt thép Vật liệu cầu thang

Thép tròn               kg     1.020   1.020     1.020    1.020
   Dây thép             kg     9,280   9,280     9,280    9,280
   Que hàn              kg     4,617   4,617     4,617    4,617
    Nhân công 3,5/7      công     13,26        13,46     14,58     15,24
    Máy thi công
    Máy hàn 23 kW         ca      1,123        1,123     1,123     1,123
    Máy cắt uốn 5 kW      ca      0,320        0,320     0,320     0,320
    Vận thăng lồng 3 t    ca           -       0,015     0,030     0,036
    Cần trục tháp 25 t    ca           -       0,015     0,030          -
    Cần trục tháp 40 t    ca           -         -         -       0,036
    Máy khác              %            -         2         2            2
                                      21        22         23         24

AF.61900 CỐT THÉP THÁP ĐÈN TRÊN ĐẢO

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép ≤ 10mm

Mã   Công tác                               Đơn
                        Thành phần hao phí                        Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng                                vị
                                                                ≤ 25              > 25
AF.619 Cốt thép        Vật liệu
       tháp đèn        Thép tròn                 kg            1.005             1.005
       trên đảo
                       Dây thép                  kg            16,07             16,07
                       Nhân công 3,5/7           công          21,67             23,84
                       Máy thi công
                       Máy cắt uốn 5 kW           ca           0,440             0,440
                       Tời điện 2 t               ca           0,113             0,192
                       Máy phát điện 37,5 kVA     ca           0,440             0,440
                                                                11                12
                                                      Đường kính cốt thép ≤ 18mm
 Mã      Công tác                             Đơn
                      Thành phần hao phí                    Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng                               vị
                                                          ≤ 25            > 25
AF.619 Cốt thép      Vật liệu
       tháp đèn      Thép tròn                kg         1.020            1.020
       trên đảo
                     Dây thép                 kg         9,280            9,280
                     Que hàn                  kg         4,640            4,640
                     Nhân công 3,5/7          công       18,34            20,17
                     Máy thi công
                     Máy hàn 23 kW             ca        1,240            1,240
                     Máy cắt uốn 5 kW          ca        0,350            0,350
                     Tời điện 2 t              ca        0,113            0,192
                     Máy phát điện 37,5 kVA    ca        1,240            1,240
                                                           21              22
                                                                  Đơn vị tính: 1 tấn
                                                       Đường kính cốt thép > 18mm
 Mã       Công tác                             Đơn
                         Thành phần hao phí                  Chiều cao (m)
 hiệu    xây dựng                               vị
                                                           ≤ 25           > 25
                       Vật liệu
AF.619 Cốt thép tháp Thép tròn                  kg        1.020           1.020
       đèn trên đảo
                     Dây thép                   kg        7,850           7,850
                       Que hàn                  kg        5,300           5,300
                       Nhân công 3,5/7         công       16,23           17,85
                       Máy thi công
                       Máy hàn 23 kW              ca         1,400           1,400
                       Máy cắt uốn 5 kW           ca         0,180           0,180
                       Tời điện 2 t               ca         0,113           0,192
                       Máy phát điện 37,5 kVA     ca         1,400           1,400
                                                               31             32

AF.62000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP LỒNG THANG MÁY, SILÔ,

ỐNG KHÓI THI CÔNG THEO PHƯƠNG PHÁP VÁN KHUÔN TRƯỢT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công cốt thép, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m và vận chuyển lên cao đến vị trí mâm sàn thao tác, lắp dựng, đặt, buộc, hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật (chiều cao đã tính bình quân trong định mức).

AF.62100 CỐT THÉP LỒNG THANG MÁY

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã    Công tác                             Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
                       Thành phần hao phí
  hiệu     xây dựng                              vị     ≤ 10         ≤ 18      > 18
AF.621 Cốt thép       Vật liệu
       lồng thang     Thép tròn                 kg     1.005         1.020     1.020
       máy
                      Dây thép                  kg     16,07         9,280     7,850
                      Que hàn                   kg       -           4,640     5,300
                      Nhân công 3,5/7           công   14,78         12,42      9,94
                      Máy thi công
                      Máy hàn 23 kW              ca      -           1,240     1,400
                      Máy cắt uốn 5 kW           ca    0,440         0,350     0,180
                      Cần trục tháp 50 t         ca    0,025         0,022     0,020
                      Vận thăng 3 t              ca    0,025         0,022     0,020

AF.62200 CỐT THÉP SILÔ

Mã      Công tác                         Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
                     Thành phần hao phí
 hiệu    xây dựng                          vị     ≤ 10    ≤ 18       > 18
AF.622 Cốt thép      Vật liệu
       Silô          Thép tròn             kg    1.005    1.020     1.020
                     Dây thép              kg    16,07    9,280     7,850
                     Que hàn               kg      -      4,640     5,300
                     Nhân công 3,5/7      công   13,73    11,50     8,80
                     Máy thi công
                     Máy hàn 23 kW         ca      -      1,240     1,400
                     Máy cắt uốn 5 kW      ca    0,440    0,350     0,180
                     Cần trục tháp 50 t    ca    0,025    0,022     0,020
                     Vận thăng 3 t         ca    0,025    0,022     0,020
                                                  10       20        30

AF.62300 CỐT THÉP ỐNG KHÓI

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã     Công tác                          Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
                     Thành phần hao phí
 hiệu   xây dựng                           vị    ≤ 10     ≤ 18      > 18
AF.623 Cốt thép     Vật liệu
       ống khói     Thép tròn              kg    1.005    1.020     1.020
                    Dây thép               kg    16,07    9,280     7,850
                    Que hàn                kg      -      4,640     5,300
                    Nhân công 3,5/7       công   16,63    13,80     10,56
                    Máy thi công
                    Máy hàn 23 kW          ca      -      1,240     1,400
                    Máy cắt uốn 5 kW       ca    0,440    0,350     0,180
                    Cần trục tháp 50 t     ca    0,025    0,022     0,020
                    Vận thăng 3 t          ca    0,025    0,022     0,020
      AF.63100 CỐT THÉP GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP
     Mã     Công tác                           Đơn        Đường kính cốt thép (mm)
                        Thành phần hao phí
     hiệu   xây dựng                            vị        ≤ 10          ≤ 18      > 18
AF.631 Cốt thép        Vật liệu
       giếng           Thép tròn               kg         1.005         1.020     1.020
       nước, cáp
       nước            Dây thép                kg         16,07         9,280     7,850
                       Que hàn                 kg           -           4,793     6,174
                       Nhân công 3,5/7         công       20,86         18,15     16,33
                       Máy thi công
                       Máy hàn 23 kW            ca          -           1,300     1,490
                       Máy cắt uốn 5 kW         ca        0,400         0,320     0,160
                                                           10            20        30
      AF.63200 CỐT THÉP MƯƠNG CÁP, RÃNH NƯỚC
                                                                        Đơn vị tính: 1 tấn
 Mã         Công tác                             Đơn       Đường kính cốt thép (mm)
                          Thành phần hao phí
 hiệu       xây dựng                              vị            ≤ 10            > 10
AF.632 Cốt thép          Vật liệu
       mương cáp,        Thép tròn                   kg         1.005           1.020
       rãnh nước
                         Dây thép                    kg         16,07           9,280
                         Que hàn                     kg           -             5,300
                         Nhân công 3,5/7         công           9,65            6,38
                         Máy thi công
                         Máy hàn 23 kW               ca           -             1,280
                         Máy cắt uốn 5 kW            ca         0,400           0,320
                                                                  10             20

AF.63300 CỐT THÉP ỐNG CỐNG, ỐNG BUY, ỐNG XI PHÔNG, ỐNG XOẮN

Mã      Công tác                          Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
                      Thành phần hao phí
 hiệu    xây dựng                           vị     ≤ 10     ≤ 18      > 18
AF.633 Cốt thép ống   Vật liệu
       cống, ống      Thép tròn             kg     1.005    1.020    1.020
       buy, ống xi
                      Dây thép              kg    16,07     9,280    7,850
       phông, ống
                      Que hàn               kg       -      9,500    9,500
       xoắn
                      Nhân công 3,5/7      công    18,53    14,54    13,34
                      Máy thi công
                      Máy hàn 23 kW         ca       -      2,290    2,290
                      Máy cắt uốn 5 kW      ca     0,400    0,320    0,160
                                                    10       20        30

AF.64100 CỐT THÉP CẦU MÁNG THƯỜNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã      Công tác                          Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
                     Thành phần hao phí
hiệu    xây dựng                           vị    ≤ 10      ≤ 18     > 18

AF.641 Cốt thép cầu Vật liệu

máng thường Thép tròn               kg     1.005    1.020     1.020
                     Dây thép             kg     16,07    9,280     7,850
                     Que hàn              kg       -      9,500     9,300
                     Nhân công 3,5/7      công   19,48    16,10     14,26
                     Máy thi công
                     Máy hàn 23 kW         ca      -      2,290     2,240
                     Máy cắt uốn 5 kW      ca    0,400    0,320     0,160
     AF.64200 CỐT THÉP CẦU MÁNG VỎ MỎNG
Mã         Công tác                            Đơn     Đường kính cốt thép (mm)
                       Thành phần hao phí
hiệu       xây dựng                             vị     ≤ 10      ≤ 18     > 18

AF.642 Cốt thép cầu Vật liệu

máng vỏ      Thép tròn                   kg      1.005    1.020     1.020
mỏng
             Dây thép                    kg      16,07    9,280     7,850
                 Que hàn                 kg        -      9,500     9,300
                 Nhân công 3,5/7         công    24,55    19,59     18,51
                 Máy thi công
                 Máy hàn 23 kW            ca       -      2,290     2,240
                 Máy cắt uốn 5 kW         ca     0,400    0,320     0,160
                                                  10        20       30

AF.64300 CỐT THÉP TRỤ, MŨ TRỤ CẦU TRÊN CẠN BẰNG CẦN TRỤC THÁP

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã      Công tác         Thành phần         Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
hiệu    xây dựng           hao phí           vị     ≤ 10     ≤ 18     > 18

AF.643 Cốt thép trụ, mũ Vật liệu

trụ cầu trên cạn Thép tròn                 kg     1.005   1.020     1.020
bằng cần trục
                 Dây thép                  kg     16,07   9,280     7,850
tháp
                 Que hàn                   kg       -     6,500     6,930
                    Nhân công 3,5/7       công    15,95   10,78      8,97
                    Máy thi công
                    Máy hàn 23 kW          ca       -     1,600     1,730
                    Máy cắt uốn 5 kW       ca     0,400   0,320     0,160
                    Cần trục tháp 15 t     ca     0,102   0,077     0,068

AF.64400 CỐT THÉP TRỤ, MŨ TRỤ CẦU DƯỚI NƯỚC BẰNG CẦN

TRỤC THÁP

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã       Công tác        Thành phần        Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
hiệu      xây dựng          hao phí          vị    ≤ 10     ≤ 18      > 18

AF.644 Cốt thép móng, Vật liệu

mố, trụ, mũ mố, Thép tròn            kg     1.005    1.020     1.020
mũ trụ cầu dưới Dây thép             kg     16,07    9,280     7,850
nước bằng cần
                Que hàn              kg       -      6,500     6,930
trục tháp
                Nhân công 3,5/7      công   19,10    12,94     10,76
                Máy thi công
                Máy hàn 23 kW         ca      -      1,600     1,730
                Máy cắt uốn 5 kW      ca    0,400    0,320     0,160
                Cần trục tháp 25 t    ca    0,048    0,048     0,036
                Sà lan 200 t          ca    0,048    0,048     0,036
                Tàu kéo 150 cv        ca    0,010    0,010     0,008
                                             10       20        30

AF.65100 CỐT THÉP MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU TRÊN

CẠN BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã       Công tác       Thành phần         Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
hiệu     xây dựng           hao phí          vị     ≤ 10    ≤ 18      > 18

AF.651 Cốt thép móng, Vật liệu

mố, trụ, mũ    Thép tròn              kg    1.005    1.020     1.020
mố, mũ trụ cầu
               Dây thép               kg    16,07    9,280     7,850
trên cạn bằng
cần cẩu        Que hàn                kg      -      6,500     6,930
                   Nhân công 3,5/7     công   15,95    10,78     8,97
                   Máy thi công
                   Máy hàn 23 kW        ca      -      1,600     1,730
                   Máy cắt uốn 5 kW     ca    0,400    0,320     0,160
                   Cần cẩu 16 t         ca    0,120    0,090     0,080
                                                10      20        30

AF.65200 CỐT THÉP MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU DƯỚI

NƯỚC BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã        Công tác        Thành phần      Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
hiệu      xây dựng          hao phí        vị    ≤ 10     ≤ 18      > 18

AF.652 Cốt thép móng, Vật liệu

mố, trụ, mũ mố, Thép tròn          kg     1.005    1.020     1.020
mũ trụ cầu dưới Dây thép           kg     16,07    9,280     7,850
nước bằng cần
                Que hàn            kg       -      6,500     6,930
cẩu
                Nhân công 3,5/7    công   19,10    12,94     10,76
                Máy thi công
                Máy hàn 23 kW       ca      -      1,600     1,730
                Máy cắt uốn 5 kW    ca    0,400    0,320     0,160
                Cần cẩu 25 t        ca    0,060    0,060     0,040
                Sà lan 200 t        ca    0,060    0,060     0,040
                Sà lan 400 t        ca    0,060    0,060     0,040
                Tàu kéo 150 cv      ca    0,012    0,012     0,010

AF.65400 CỐT THÉP DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ, TRÊN CẠN BẰNG

CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã        Công tác       Thành phần      Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
hiệu     xây dựng          hao phí        vị    ≤ 10      ≤ 18     > 18

AF.654 Cốt thép dầm Vật liệu

cầu đổ tại chỗ, Thép tròn          kg     1.005    1.020     1.020
trên cạn bằng
cần cẩu         Dây thép           kg     16,07    9,280     7,850
                Que hàn            kg       -      6,500     6,930
                Nhân công 3,5/7    công   19,14    12,94     10,76
                Máy thi công
                Máy hàn 23 kW       ca      -      1,600     1,730
                Máy cắt uốn 5 kW    ca    0,400    0,320     0,160
                Cần cẩu 16 t        ca    0,144    0,108     0,096
                                           10        20       30

AF.65500 CỐT THÉP DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ, DƯỚI NƯỚC BẰNG

CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã        Công tác       Thành phần      Đơn     Đường kính cốt thép
hiệu     xây dựng          hao phí        vị ≤ 10mm ≤ 18mm > 18mm

AF.655 Cốt thép dầm Vật liệu

cầu đổ tại chỗ, Thép tròn           kg    1.005    1.020     1.020
dưới nước
bằng cần cẩu Dây thép               kg    16,07    9,280     7,850
                Que hàn             kg      -      6,500     6,930
                Nhân công 3,5/7    công   22,92    15,52     12,92
                  Máy thi công
                  Máy hàn 23 kW         ca      -      1,600     1,730
                  Máy cắt uốn 5 kW      ca    0,400    0,320     0,160
                  Cần cẩu 25 t          ca    0,072    0,072     0,048
                  Sà lan 200 t          ca    0,072    0,072     0,048
                  Sà lan 400 t          ca    0,072    0,072     0,048
                  Tàu kéo 150 cv        ca    0,024    0,014     0,012
                                               10       20        30

AF.65600 CỐT THÉP DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ, TRÊN CẠN BẰNG CẦN

TRỤC THÁP

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã      Công tác       Thành phần        Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
 hiệu       xây dựng          hao phí          vị    ≤ 10     ≤ 18       > 18
AF.656 Cốt thép dầm      Vật liệu
          cầu đổ tại chỗ, Thép tròn           kg     1.005    1.020     1.020
          trên cạn bằng
                          Dây thép            kg     16,07    9,280     7,850
          cần cẩu
                          Que hàn             kg       -      6,500     6,930
                         Nhân công 3,5/7      công   19,14    12,94     10,76
                         Máy thi công
                         Máy hàn 23 kW         ca      -      1,600     1,730
                         Máy cắt uốn 5 kW      ca    0,400    0,320     0,160
                         Cần trục tháp 15 t    ca    0,122    0,092     0,082

AF.65700 CỐT THÉP DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ, DƯỚI NƯỚC BẰNG CẦN

TRỤC THÁP

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã        Công tác        Thành phần       Đơn        Đường kính cốt thép
  hiệu     xây dựng           hao phí         vị      ≤ 10mm ≤ 18mm > 18mm
AF.657 Cốt thép dầm     Vật liệu
         cầu đổ tại chỗ, Thép tròn            kg      1.005   1.020      1.020
         dưới nước
                         Dây thép             kg      16,07   9,280      7,850
         bằng cần cẩu
                         Que hàn              kg        -     6,500      6,930
                        Nhân công 3,5/7      công     22,92   15,52      12,92
                        Máy thi công
                        Máy hàn 23 kW         ca        -     1,600      1,730
                        Máy cắt uốn 5 kW      ca      0,400   0,320      0,160
                        Cần trục tháp 25 t    ca      0,058   0,058      0,038
                        Sà lan 200 t          ca      0,058   0,058      0,038
                        Tàu kéo 150 cv        ca      0,024   0,014      0,012
                                                        10      20        30

AF.66100 CÁP THÉP DỰ ỨNG LỰC DẦM CẦU ĐÚC HẪNG (KÉO SAU)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm sạch và khô ống luồn cáp, luồn, đo cắt và kéo cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

Dầm đúc

Mã   Công tác       Thành phần                 Dầm đúc
                                          Đơn vị                  hẫng trên
hiệu     xây dựng         hao phí                hẫng trên cạn
                                                                  mặt nước

AF.661 Cáp thép dự Vật liệu ứng lực dầm

Cáp thép                 kg       1.025          1.025
cầu đúc hẫng
(kéo sau)    Đá cắt                  viên      6,700          6,700
              Vật liệu khác           %          2              2
              Nhân công 4,0/7       công       28,00          32,00
              Máy thi công
              Cần cẩu 25 t            ca       0,170          0,250
              Tời điện 5 t            ca       0,420          0,620
              Máy cắt cáp 10 kW       ca       3,300          3,300
              Máy luồn cáp 15 kW      ca       9,100          9,100
              Máy bơm nước 20 kW      ca       1,300          1,300
              Máy nén khí 600m3/h     ca       0,990          1,200
              Sà lan 200 t            ca         -            0,660
              Tàu kéo 150 cv          ca         -            0,330
              Kích 250 t              ca       3,300          3,800
              Kích 500 t              ca       3,300          3,800
              Pa lăng xích 3 t        ca       5,300          5,300
              Máy khác                %         1,5            1,5
                                                10              20

AF.66200 CÁP THÉP DỰ ỨNG LỰC DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ (KÉO SAU)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm sạch và khô ống luồn cáp, luồn, đo cắt và kéo cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã          Công tác                                     Đơn
                                Thành phần hao phí                    Số lượng
  hiệu        xây dựng                                      vị
AF.662 Cáp thép dự ứng       Vật liệu
       lực kéo sau dầm       Cáp thép                       kg          1.025
       cẩu đổ tại chỗ
       (kéo sau)             Đá cắt                        viên         6,700
                             Vật liệu khác                  %             2
                             Nhân công 4,0/7               công         25,20
                             Máy thi công
                             Cần cẩu 25 t                   ca          0,153
                             Tời điện 5 t                   ca          0,378
                             Máy cắt cáp 10 kW              ca          2,970
                             Máy luồn cáp 15 kW             ca          8,100
                             Máy bơm nước 20 kW             ca          1,170
                             Máy nén khí 600 m3/h           ca          0,891
                             Kích 250 t                     ca          3,300
                             Kích 500 t                     ca          3,300
                             Máy khác                       %            1,5
                                                                         10

AF.66500 CÁP THÉP DỰ ỨNG LỰC SILÔ, DẦM, SÀN NHÀ (KÉO SAU)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, luồn cáp. Rải, đặt cáp, kích, kéo căng cáp thép dự ứng lực theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Không phân biệt chiều cao).

Công tác Dầm, sàn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Silô xây dựng nhà AF.665 Cáp thép dự ứng Vật liệu

lực silô, dầm,    Cáp thép                  kg         1025          1025
sàn nhà (kéo sau) Đá cắt                   viên        4,50           1,50
                   Vật liệu khác            %            2             2
                   Nhân công 4,0/7         công        30,42         15,66
                   Máy thi công
                   Cần trục tháp 25 t           ca     0,120         0,043
                   Vận thăng lồng 3 t           ca     0,120         0,043
                   Máy cắt cáp 10 kW            ca     3,160         1,330
                   Máy luồn cáp 15 kW           ca     7,890           -
                   Máy nén khí 600 m3/h         ca     2,630           -
                   Kích 250 t                   ca     7,890           -
                   Kích 30 t                    ca       -           1,670
                   Máy khác                     %        2             2
                                                        10            20

AF.67100 CỐT THÉP CỌC KHOAN NHỒI, CỌC, TƯỜNG BARRTTE TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Mã     Công tác          Thành phần         Đơn
                                                                  (mm)
 hiệu       xây dựng            hao phí           vị
                                                             ≤ 18           > 18
AF.671 Cốt thép cọc       Vật liệu
       khoan nhồi, cọc,   Thép tròn              kg          1.020         1.020
       tường Barrette
       trên cạn           Dây thép               kg          9,280         7,850
                          Que hàn                kg          9,500         10,50
                          Vật liệu khác           %            1              1
                          Nhân công 3,5/7        công        12,30         10,80
                         Máy thi công
                         Máy hàn 23 kW       ca     2,370         2,620
                         Máy cắt uốn 5 kW    ca     0,320         0,160
                         Cần cẩu 25 t        ca     0,130         0,120
                                                     10             20

AF.67200 CỐT THÉP CỌC KHOAN NHỒI DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Mã        Công tác          Thành phần     Đơn          (mm)
 hiệu      xây dựng            hao phí       vị
                                                    ≤ 18           > 18
AF.672 Cốt thép cọc      Vật liệu
       khoan nhồi dưới
                         Thép tròn          kg      1.020         1.020
       nước
                         Dây thép           kg      9,280         7,850
                         Que hàn            kg      9,500         10,500
                         Vật liệu khác       %        1              1
                         Nhân công 3,5/7    công    13,53         11,88
                         Máy thi công
                         Máy hàn 23 kW       ca     2,370         2,620
                         Máy cắt uốn 5 kW    ca     0,320         0,160
                         Cần cẩu 16 t        ca     0,070         0,060
                         Cần cẩu 25 t        ca     0,150         0,140
                         Sà lan 200 t        ca     0,150         0,140
                         Sà lan 400 t        ca     0,150         0,140
                         Tàu kéo 150 cv      ca     0,030         0,030
                                                     10             20

AF.68100 GIA CÔNG CỐT THÉP BÊ TÔNG HẦM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn cốt thép, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép cốt thép theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Mã          Công tác             Thành phần      Đơn
                                                               (mm)
 hiệu        xây dựng               hao phí        vị
                                                           ≤ 18           > 18
AF.681 Gia công cốt       Vật liệu
       thép bê tông       Thép tròn               kg      1.020          1.020
       hầm                Que hàn                 kg      2,750          4,750
                          Vật liệu khác           %        0,5            0,5
                          Nhân công 3,5/7        công     7,52            6,32
                          Máy thi công
                          Máy hàn 23 kW           ca      0,600          1,050
                          Máy cắt uốn 5 kW        ca      0,320          0,160
                          Máy khác                %         2              2
                                                            10             20

AF.68200 LẮP DỰNG CỐT THÉP NỀN, TƯỜNG

AF.68300 LẮP DỰNG CỐT THÉP VÒM HẦM

AF.68400 LẮP DỰNG CỐT THÉP TOÀN TIẾT DIỆN HẦM

Đơn vị tính: 1 tấn

Nền, tường

Vòm hầm Toàn tiết diện

Mã   Công tác    Thành phần      Đơn   hầm
 hiệu     xây dựng      hao phí        vị       Đường kính cốt thép (mm)
                                           ≤ 18 > 18 ≤ 18 > 18 ≤ 18          > 18
          Lắp dựng Vật liệu
          cốt thép: Que hàn            kg 9,050 8,950 9,950 9,840 10,95 10,83
AF.682 Nền,       Dây thép            kg 9,280 7,850 9,280 7,850 9,280 7,850
         tường    Vật liệu khác       %     2         2          2        2         2     2
         hầm      Nhân công 3,5/7 công 17,34 16,49 31,18 29,39 23,58 22,47
AF.683 Vòm        Máy thi công
         hầm      Máy hàn 23 kW       ca   2,260 2,230 2,480 2,460 2,730 2,700
         Toàn tiết Máy nâng thủy
AF.684                                ca     -        -        0,100 0,100 0,100 0,100
         diện      lực 135 cv
                  Máy khác            %     2         2          2        2         2     2
                                            10        20        10        20     10      20

AF.68500 LẮP DỰNG CỐT THÉP HẦM ĐỨNG

AF.68600 LẮP DỰNG CỐT THÉP HẦM NGHIÊNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Hầm đứng Hầm nghiêng

Mã        Công tác       Thành phần         Đơn
                                                           Đường kính cốt thép (mm)
 hiệu     xây dựng           hao phí             vị
                                                          ≤ 18       > 18      ≤ 18     > 18
         Lắp dựng cốt Vật liệu
         thép:        Que hàn                    kg   28,150 20,650 28,150 20,650
                      Dây thép                   kg       9,280 7,850 9,280 7,850
                      Vật liệu khác              %         2          2         2        2
AF.685 Hầm đứng       Nhân công 3,5/7        công 37,89 35,59 39,42 37,34
                      Máy thi công
                      Máy hàn 23 kW              ca       6,250 4,590 6,250 4,590
AF.686 Hầm nghiêng Tời điện 1,5 t                ca       1,013 1,013 1,125 1,125
                      Máy khác                   %         2          2         2        2
                                                           10        20         10      20

AF.68700 LẮP DỰNG CỐT THÉP CỘT TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN

BIẾN THẾ

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Mã     Công tác          Thành phần           Đơn
                                                            (mm)
hiệu   xây dựng            hao phí             vị
                                                       ≤ 18        ≤ 18

AF.687 Lắp dựng cốt Vật liệu

thép cột      Que hàn                   kg           9,080      8,950
trong hầm     Dây thép                  kg           9,280      7,850
gian máy,     Vật liệu khác             %              2          2
gian biến thế
              Nhân công 3,5/7          công          19,71      18,88
              Máy thi công
              Máy hàn 23 kW             ca           2,260      2,230
              Máy nâng thủy lực 135 cv ca            0,100      0,100
              Máy khác                  %              2          2
                                                      10         20

AF.68800 LẮP DỰNG CỐT THÉP DẦM, SÀN TRONG HẦM GIAN MÁY,

GIAN BIẾN THẾ

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Mã         Công tác         Thành phần
                                                 Đơn vị         (mm)
hiệu       xây dựng           hao phí
                                                           ≤ 18       ≤ 18

AF.688 Lắp dựng cốt Vật liệu

thép dầm, sàn Que hàn                       kg       9,950      9,840
trong hầm     Dây thép                      kg       9,280      7,850
gian máy,
              Vật liệu khác                 %          2          2
gian biến thế
              Nhân công 3,5/7              công      26,25      25,17
              Máy thi công
                Máy hàn 23 kW                ca      2,480      2,460
                Máy nâng thủy lực 135 cv     ca      0,100      0,100
                Máy khác                     %         2          2
                                                      10         20

AF.68900 LẮP DỰNG CỐT THÉP BỆ ĐỠ MÁY PHÁT, BUỒNG XOẮN,

ỐNG HÚT TRONG HẦM

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Mã       Công tác                                  Đơn            (mm)
                         Thành phần hao phí
hiệu     xây dựng                                   vị
                                                             ≤ 18       ≤ 18

AF.689 Lắp dựng cốt Vật liệu

thép bệ đỡ    Que hàn                   kg              9,950      9,840
máy phát,
              Dây thép                  kg              9,280      7,850
buồng xoắn,
ống hút trong Vật liệu khác             %                 2          2
hầm           Nhân công 3,5/7          công             32,73      30,86
              Máy thi công
              Máy hàn 23 kW             ca              2,480      2,460
              Máy nâng thủy lực 135 cv ca               0,100      0,100
              Máy khác                  %                 2          2
                                                         10         20

AF.69100 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP MẶT ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã      Công tác                           Đơn      Đường kính cốt thép (mm)
                       Thành phần hao phí
  hiệu    xây dựng                            vị      ≤ 10      ≤ 18       > 18
AF.691 Gia công,    Vật liệu
       lắp dựng cốt Thép tròn                 kg      1.005       1.020     1.020
       thép mặt
                    Dây thép                  kg      16,07       9,280     7,850
       đường
                    Que hàn                   kg        -         4,640     5,300
                    Nhân công 3,5/7          công     11,07        8,37      6,16
                    Máy thi công
                    Máy cắt uốn 5 kW            ca    0,400       0,320     0,160
                    Máy hàn 23 kW               ca      -         1,160     1,270

AF.69200 GIA CÔNG THANH TRUYỀN LỰC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt thép, làm mũ, sơn và bôi trơn theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Thanh truyền Thanh

Mã       Công tác         Thành phần          Đơn
                                                         lực khe co, truyền lực
  hiệu      xây dựng           hao phí            vị
                                                          khe giãn     khe dọc
AF.692 Gia công         Vật liệu
       thanh truyền     Thép tròn φ ≤ 18 mm       kg          -           1.020
       lực
                        Thép tròn φ > 18 mm       kg        1.020            -
                        Vật liệu khác             %           3              3
                        Nhân công 3,5/7          công       27,92         20,74
                        Máy thi công
                        Máy cắt uốn 5 kW          ca        0,320         0,400
                        Máy khác                  %           5              5
                                                             10             20

AF.70000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP CÔNG TRÌNH THỦY CÔNG

Hướng dẫn áp dụng:

Công tác gia công, lắp dựng cốt thép công trình thủy công được định mức cho 1 tấn cốt thép đã bao gồm hao hụt thép ở khâu thi công, chưa bao gồm thép nối chồng, thép chống giữa các lớp cốt thép, thép chờ và các kết cấu thép phi tiêu chuẩn chôn sẵn trong bê tông

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép. Lắp dựng cốt thép bằng cần cẩu theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AF.71000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP BÊ TÔNG THỦY CÔNG

BẰNG CẦN CẨU 16 TẤN

AF.71100 CỐT THÉP MÓNG, NỀN, BẢN ĐÁY

Mã       Công tác        Thành phần     Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
 hiệu     xây dựng          hao phí       vị    ≤ 10     ≤ 18      > 18
AF.711 Cốt thép      Vật liệu
       móng, nền,    Thép tròn            kg    1.005    1.020     1.020
       bản đáy
                     Dây thép             kg    16,07    9,280     7,850
                     Que hàn              kg      -      4,640     5,300
                     Nhân công 3,5/7     công   10,75     7,67     5,59
                     Máy thi công
                     Máy cắt uốn 5 kW     ca    0,400    0,320     0,160
                     Máy hàn 23 kW        ca      -      1,120     1,270
                     Cần cẩu 16 t         ca    0,050    0,050     0,050
                                                 10       20        30

AF.71200 CỐT THÉP TƯỜNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã       Công tác        Thành phần     Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
hiệu     xây dựng          hao phí       vị     ≤ 10     ≤ 18      > 18

AF.712 Cốt thép tường Vật liệu

Thép tròn          kg     1.005     1.020    1.020
Dây thép           kg     16,07     9,280    7,850
Que hàn            kg       -       4,640    5,300
Nhân công 3,5/7    công   13,22     10,85     8,58
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW    ca    0,400     0,320    0,160
Máy hàn 23 kW       ca      -       1,120    1,270
Cần cẩu 16 t        ca    0,050     0,050    0,050

AF.71300 CỐT THÉP TRỤ PIN, TRỤ BIÊN

Mã       Công tác         Thành phần     Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
 hiệu     xây dựng           hao phí       vị    ≤ 10     ≤ 18      > 18
AF.713 Cốt thép trụ    Vật liệu
       pin, trụ biên   Thép tròn          kg     1.005    1.020     1.020
                       Dây thép           kg     16,07    9,280     7,850
                       Que hàn            kg       -      4,820     6,200
                       Nhân công 3,5/7    công   14,35     9,31     7,66
                       Máy thi công
                       Máy cắt uốn 5 kW    ca    0,400    0,320     0,160
                       Máy hàn 23 kW       ca      -      1,160     1,490
                       Cần cẩu 16 t        ca    0,050    0,050     0,050
                                                  10       20        30

AF.71400 CỐT THÉP MẶT CONG ĐẬP TRÀN, MŨI PHÓNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã       Công tác         Thành phần     Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
hiệu     xây dựng           hao phí       vị     ≤ 10     ≤ 18      > 18

AF.714 Cốt thép mặt Vật liệu

cong đập tràn, Thép tròn            kg    1.005     1.020    1.020
mũi phóng
               Dây thép             kg    16,07     9,280    7,850
                Que hàn             kg      -       4,640    5,300
                Nhân công 3,5/7    công   13,19     10,75     8,49
                Máy thi công
                Máy cắt uốn 5 kW    ca    0,400     0,320    0,160
                Máy hàn 23 kW       ca      -       1,120    1,270
                Cần cẩu 16 t        ca    0,050     0,050    0,050

AF.71500 CỐT THÉP DỐC NƯỚC

Mã     Công tác           Thành phần            Đơn      Đường kính cốt thép (mm)
 hiệu   xây dựng               hao phí               vị    ≤ 10        ≤ 18       > 18
AF.715 Cốt thép      Vật liệu
       dốc nước      Thép tròn                       kg    1.005      1.020       1.020
                     Dây thép                    kg        16,07      9,280       7,850
                     Que hàn                     kg          -        4,820       5,300
                     Nhân công 3,5/7            công       12,29       9,27       6,89
                     Máy thi công
                     Máy cắt uốn 5 kW                ca    0,400      0,320       0,160
                     Máy hàn 23 kW                   ca      -        1,160       1,270
                     Cần cẩu 16 t                    ca    0,050      0,050       0,050
                                                            10            20       30

AF.71600 CỐT THÉP THÁP ĐIỀU ÁP

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép (mm)

Công

Mã      tác      Thành phần     Đơn          ≤ 10           ≤ 18              > 18
 hiệu    xây       hao phí        vị                      Chiều cao (m)
        dựng
                                         ≤ 25 > 25        ≤ 25     > 25    ≤ 25    > 25
AF.716 Cốt     Vật liệu
       thép
               Thép tròn          kg 1.005 1.005 1.020 1.020 1.020 1.020
       tháp
       điều    Dây thép           kg 16,07 16,07 9,280 9,280 7,850 7,850
       áp      Que hàn            kg      -          -    5,300 5,300 5,300 5,300
               Nhân công
                                    công 21,67 23,84 18,34 20,17 16,23 17,85
               3,5/7
               Máy thi công
               Máy cắt uốn
                                     ca     0,400 0,400 0,320 0,320 0,160 0,160
               5 kW
               Máy hàn
                                     ca      -     -     1,277 1,277 1,277 1,277
               23 kW
               Cần cẩu 16 t          ca     0,100 0,170 0,100 0,170 0,100 0,170
                                             11   12      21       22        31     32

AF.71710 CỐT THÉP MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) Mã hiệu

xây dựng               hao phí          vị     ≤ 10          ≤ 18      > 18
AF.7171 Cốt thép       Vật liệu
          mố đỡ, mố Thép tròn                      kg     1.005         1.020     1.020
          néo đường
                     Dây thép                      kg     16,07         9,280     7,850
          ống áp lực
                     Que hàn                       kg          -        4,820     5,300
                       Nhân công 3,5/7            công    14,14         10,66     7,93
                       Máy thi công
                       Máy cắt uốn 5 kW            ca     0,400         0,320     0,160
                       Máy hàn 23 kW               ca          -        1,160     1,270
                       Cần cẩu 16 t                ca     0,050         0,050     0,050

AF.71720 CỐT THÉP BỌC ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC, ỐNG HÚT

Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) Mã hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.7172 Cốt thép bọc Vật liệu

đường ống Thép tròn              kg    1.005    1.020     1.020
áp lực, ống Dây thép             kg    16,07    9,280     7,850
hút          Que hàn             kg      -      9,500     9,500
             Nhân công 3,5/7    công   18,25    14,54     12,76
             Máy thi công
             Máy cắt uốn 5 kW    ca    0,400    0,320     0,160
             Máy hàn 23 kW       ca      -      2,290     2,290
             Cần cẩu 16 t        ca    0,050    0,050     0,050
                                         1        2         3

AF.71730 CỐT THÉP BUỒNG XOẮN

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) Mã hiệu

xây dựng          hao phí      vị     ≤ 10     ≤ 18      > 18
AF.7173 Cốt thép   Vật liệu
        buồng xoắn Thép tròn            kg     1.005    1.020     1.020
                     Dây thép           kg     16,07    9,280     7,850
                     Que hàn            kg       -      4,617     5,300
                     Nhân công 3,5/7    công   17,22    13,46     12,35
                     Máy thi công
                     Máy cắt uốn 5 kW    ca    0,400    0,320     0,160
                     Máy hàn 23 kW       ca      -      1,123     1,277
                     Cần cẩu 16 t        ca    0,050    0,050     0,050

AF.71740 CỐT THÉP BỆ ĐỠ MÁY PHÁT

Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) Mã hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.7174 Cốt thép bệ Vật liệu

đỡ máy phát Thép tròn             kg     1.005    1.020     1.020
               Dây thép           kg     16,07    9,280     7,850
               Que hàn            kg       -      4,820     5,300
               Nhân công 3,5/7    công   12,29     9,27      6,89
               Máy thi công
               Máy cắt uốn 5 kW    ca    0,400    0,320     0,160
               Máy hàn 23 kW       ca      -      1,160     1,270
               Cần cẩu 16 t        ca    0,050    0,050     0,050
                                           1        2         3

AF.71750 CỐT THÉP MÁI KÊNH, MÁI HỐ SÓI

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) Mã hiệu

xây dựng           hao phí       vị     ≤ 10     ≤ 18     > 18
AF.7175 Cốt thép   Vật liệu
        mái kênh, Thép tròn               kg     1.005    1.020     1.020
        mái hố sói
                   Dây thép               kg     16,07    9,280     7,850
                      Que hàn             kg       -      4,640     5,300
                      Nhân công 3,5/7     công   12,95    10,28      8,01
                      Máy thi công
                      Máy cắt uốn 5 kW     ca    0,400    0,320     0,160
                      Máy hàn 23 kW        ca      -      1,120     1,270
                      Cần cẩu 16 t         ca    0,050    0,050     0,050

AF.71800 CỐT THÉP SÀN DÀY ≥ 30CM

Mã      Công tác           Thành phần    Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
 hiệu    xây dựng             hao phí      vị     ≤ 10     ≤ 18     > 18
AF.718 Cốt thép sàn    Vật liệu
       dày ≥ 30cm      Thép tròn           kg    1.005     1.020    1.020
                       Dây thép            kg    16,07     9,280    7,850
                       Que hàn             kg      -       4,617    5,300
                       Nhân công 3,5/7    công   13,90     10,04     7,30
                       Máy thi công
                       Máy cắt uốn 5 kW    ca    0,400     0,320    0,160
                       Máy hàn 23 kW       ca      -       1,123    1,277
                       Cần cẩu 16 t        ca    0,050     0,050    0,050
                                                   10       20        30

AF.72000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP BÊ TÔNG THỦY CÔNG BẰNG

CẦN CẨU 25 TẤN

AF.72100 CỐT THÉP MÓNG, NỀN, BẢN ĐÁY

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã      Công tác          Thành phần     Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
 hiệu    xây dựng            hao phí       vị    ≤ 10      ≤ 18     > 18
AF.721 Cốt thép   Vật liệu
       móng, nền, Thép tròn               kg     1.005    1.020     1.020
       bản đáy
                  Dây thép                kg     16,07    9,280     7,850
                      Que hàn             kg       -      4,640     5,300
                      Nhân công 3,5/7     công   10,75     7,67     5,59
                      Máy thi công
                      Máy cắt uốn 5 kW     ca    0,400    0,320     0,160
                      Máy hàn 23 kW        ca      -      1,120     1,270
                      Cần cẩu 25 t         ca    0,040    0,040     0,040

AF.72200 CỐT THÉP TƯỜNG

Mã      Công tác         Thành phần     Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
 hiệu    xây dựng           hao phí       vị     ≤ 10      ≤ 18      > 18
AF.722 Cốt thép      Vật liệu
       tường         Thép tròn           kg     1.005     1.020     1.020
                     Dây thép            kg     16,07     9,280     7,850
                     Que hàn             kg       -       4,640     5,300
                     Nhân công 3,5/7     công   13,22     10,85      8,58
                     Máy thi công
                     Máy cắt uốn 5 kW     ca    0,400     0,320     0,160
                     Máy hàn 23 kW        ca      -       1,120     1,270
                     Cần cẩu 25 t         ca    0,040     0,040     0,040
                                                  10        20        30

AF.72300 CỐT THÉP TRỤ PIN, TRỤ BIÊN

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã       Công tác          Thành phần   Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
hiệu     xây dựng            hao phí     vị     ≤ 10      ≤ 18      > 18

AF.723 Cốt thép trụ Vật liệu

pin, trụ biên Thép tròn            kg     1.005    1.020     1.020
               Dây thép            kg     16,07    9,280     7,850
               Que hàn             kg       -      4,820     6,200
               Nhân công 3,5/7    công    14,35     9,31      7,66
               Máy thi công
               Máy cắt uốn 5 kW    ca     0,400    0,320     0,160
               Máy hàn 23 kW       ca       -      1,160     1,490
               Cần cẩu 25 t        ca     0,040    0,040     0,040

AF.72400 CỐT THÉP MẶT CONG ĐẬP TRÀN, MŨI PHÓNG

Đường kính cốt thép

Mã      Công tác          Thành phần     Đơn
                                                        (mm)
hiệu    xây dựng            hao phí       vị
                                                 ≤ 10       ≤ 18     > 18

AF.724 Cốt thép mặt Vật liệu

cong đập     Thép tròn              kg     1.005     1.020    1.020
tràn, mũi
             Dây thép               kg     16,07     9,280    7,850
phóng
             Que hàn                kg       -       4,640    5,300
             Nhân công 3,5/7       công    13,19     10,75     8,49
             Máy thi công
             Máy cắt uốn 5 kW       ca     0,400     0,320    0,160
             Máy hàn 23 kW          ca       -       1,120    1,270
             Cần cẩu 25 t           ca     0,040     0,040    0,040
                                            10         20       30

AF.72500 CỐT THÉP DỐC NƯỚC

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Mã      Công tác            Thành phần    Đơn
                                                          (mm)
 hiệu    xây dựng              hao phí      vị
                                                    ≤ 10      ≤ 18    > 18
AF.725 Cốt thép dốc   Vật liệu
       nước           Thép tròn             kg     1.005      1.020 1.020
                      Dây thép              kg     16,07      9,280 7,850
                      Que hàn               kg       -        4,820 5,300
                      Nhân công 3,5/7      công    12,29       9,27 6,89
                      Máy thi công
                      Máy cắt uốn 5 kW      ca     0,400      0,320 0,160
                      Máy hàn 23 kW         ca       -        1,160 1,270
                      Cần cẩu 25 t          ca     0,040      0,040 0,040

AF.72600 CỐT THÉP THÁP ĐIỀU ÁP

Đường kính cốt thép (mm)

Mã       Công tác     Thành phần    Đơn    ≤ 10       ≤ 18         > 18
hiệu     xây dựng       hao phí      vị          Chiều cao (m)
                                        ≤ 25 > 25 ≤ 25 > 25 ≤ 25 > 25

AF.726 Cốt thép Vật liệu tháp điều Thép tròn kg 1.005 1.005 1.020 1.020 1.020 1.020

áp        Dây thép             kg 16,07 16,07 9,280 9,280 7,850 7,850
              Que hàn          kg    -     - 5,300 5,300 5,300 5,300

Nhân công 3,5/7 công 21,67 23,84 18,34 20,17 16,23 17,85

Máy thi công

Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,400 0,320 0,320 0,160 0,160

Máy hàn 23 kW ca       -     - 1,277 1,277 1,277 1,277
Cần cẩu 25 t     ca 0,080 0,140 0,080 0,140 0,080 0,140
                      11    12    21    22    31    32

AF.72710 CỐT THÉP MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Công tác          Thành phần        Đơn
Mã hiệu                                                       (mm)
            xây dựng            hao phí          vị
                                                       ≤ 10      ≤ 18     > 18

AF.7271 Cốt thép mố Vật liệu

đỡ, mố néo Thép tròn                     kg    1.005    1.020    1.020
đường ống Dây thép                       kg    16,07    9,280    7,850
áp lực      Que hàn                      kg      -      4,820    5,300
            Nhân công 3,5/7             công   14,14    10,66     7,93
            Máy thi công
            Máy cắt uốn 5 kW             ca    0,400    0,320    0,160
            Máy hàn 23 kW                ca      -      1,160    1,270
            Cần cẩu 25 t                 ca    0,040    0,040    0,040

AF.72720 CỐT THÉP BỌC ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC, ỐNG HÚT

Đường kính cốt thép

Mã      Công tác         Thành phần     Đơn
                                                       (mm)
hiệu    xây dựng           hao phí       vị
                                                ≤ 10      ≤ 18     > 18

AF.7272 Cốt thép bọc Vật liệu

đường ống Thép tròn               kg     1.005    1.020    1.020
áp lực, ống Dây thép              kg     16,07    9,280    7,850
hút          Que hàn              kg       -      9,500    9,500
             Nhân công 3,5/7     công    18,25    14,54    12,76
             Máy thi công
             Máy cắt uốn 5 kW     ca     0,400    0,320    0,160
             Máy hàn 23 kW        ca       -      2,290    2,290
             Cần cẩu 25 t         ca     0,040    0,040    0,040
                                          1         2        3

AF.72730 CỐT THÉP BUỒNG XOẮN

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Mã      Công tác         Thành phần      Đơn
                                                        (mm)
  hiệu    xây dựng           hao phí        vị
                                                  ≤ 10      ≤ 18    > 18
AF.7273 Cốt thép   Vật liệu
        buồng xoắn Thép tròn               kg    1.005     1.020   1.020
                   Dây thép                kg    16,07     9,280   7,850
                   Que hàn                 kg      -       4,617   5,300
                   Nhân công 3,5/7        công   17,22     13,46   12,35
                   Máy thi công
                   Máy cắt uốn 5 kW         ca   0,400     0,320   0,160
                   Máy hàn 23 kW            ca     -       1,123   1,277
                   Cần cẩu 25 t             ca   0,040     0,040   0,040
      AF.72740 CỐT THÉP BỆ ĐỠ MÁY PHÁT
                                                   Đường kính cốt thép
     Mã     Công tác        Thành phần     Đơn
                                                         (mm)
     hiệu   xây dựng          hao phí       vị
                                                  ≤ 10      ≤ 18     > 18

AF.7274 Cốt thép bệ Vật liệu

đỡ máy phát Thép tròn               kg    1.005    1.020    1.020
                       Dây thép             kg    16,07    9,280    7,850
                       Que hàn              kg      -      4,820    5,300
                       Nhân công 3,5/7     công   12,29     9,27     6,89
                       Máy thi công
                       Máy cắt uốn 5 kW     ca    0,400    0,320    0,160
                       Máy hàn 23 kW        ca      -      1,160    1,270
                       Cần cẩu 25 t         ca    0,040    0,040    0,040
                                                   1         2        3
      AF.72750 CỐT THÉP MÁI KÊNH, MÁI HỐ SÓI
                                                          Đơn vị tính: 1 tấn
                                                   Đường kính cốt thép
     Mã     Công tác       Thành phần      Đơn
                                                         (mm)
     hiệu   xây dựng         hao phí        vị
                                                  ≤ 10      ≤ 18     > 18
AF.7275 Cốt thép   Vật liệu
        mái kênh, Thép tròn                 kg    1.005    1.020    1.020
        mái hồ sói Dây thép                 kg    16,07    9,280    7,850
                   Que hàn                  kg      -      4,640    5,300
                   Nhân công 3,5/7         công   12,95    10,28     8,01
                   Máy thi công
                   Máy cắt uốn 5 kW         ca    0,400    0,320    0,160
                   Máy hàn 23 kW            ca      -      1,120    1,270
                   Cần cẩu 25 t             ca    0,040    0,040    0,040

AF.72800 CỐT THÉP SÀN DÀY ≥ 30CM

Đường kính cốt thép

Mã      Công tác          Thành phần     Đơn
                                                       (mm)
hiệu    xây dựng              hao phí     vị
                                                ≤ 10      ≤ 18     > 18

AF.728 Cốt thép sàn Vật liệu dày ≥ 30cm

Thép tròn              kg    1.005     1.020    1.020
Dây thép               kg    16,07     9,280    7,850
Que hàn                kg      -       4,617    5,300
Nhân công 3,5/7       công   13,90     10,04    7,30
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW       ca    0,400     0,320    0,160
Máy hàn 23 kW          ca      -       1,123    1,277
Cần cẩu 25 t           ca    0,040     0,040    0,040
                              10        20       30

AF.73000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP BÊ TÔNG THỦY CÔNG

BẰNG CẦN CẨU 40 TẤN

AF.73100 CỐT THÉP MÓNG, NỀN, BẢN ĐÁY

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Mã     Công tác          Thành phần    Đơn
                                                        (mm)
 hiệu    xây dựng              hao phí    vị
                                                 ≤ 10      ≤ 18     > 18
AF.731 Cốt thép     Vật liệu
       móng, nền,
                    Thép tròn             kg     1.005    1.020    1.020
       bản đáy
                    Dây thép              kg     16,07    9,280    7,850
                      Que hàn               kg          -    4,640    5,300
                      Nhân công 3,5/7      công   10,75       7,67     5,59
                      Máy thi công
                      Máy cắt uốn 5 kW      ca    0,400      0,320    0,160
                      Máy hàn 23 kW         ca          -    1,120    1,270
                      Cần cẩu 40 t          ca    0,030      0,030    0,030
                                                    10         20       30

AF.73200 CỐT THÉP TƯỜNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã   Công tác          Thành phần    Đơn Đường kính cốt thép (mm)
 hiệu     xây dựng              hao phí    vị
                                                  ≤ 10       ≤ 18      > 18
AF.732 Cốt thép      Vật liệu
       tường
                     Thép tròn             kg     1.005      1.020    1.020
                     Dây thép              kg     16,07      9,280    7,850
                     Que hàn               kg       -        4,640    5,300
                     Nhân công 3,5/7      công    13,22      10,85     8,58
                     Máy thi công
                     Máy cắt uốn 5 kW      ca     0,400      0,320    0,160
                     Máy hàn 23 kW         ca       -        1,120    1,270
                     Cần cẩu 40 t          ca     0,030      0,030    0,030

AF.73300 CỐT THÉP TRỤ PIN, TRỤ BIÊN

Đường kính cốt thép

Mã       Công tác            Thành phần     Đơn
                                                         (mm)
hiệu    xây dựng                  hao phí    vị
                                                   ≤ 10       ≤ 18    > 18

AF.733 Cốt thép trụ Vật liệu pin, trụ biên

Thép tròn            kg     1.005     1.020    1.020
Dây thép             kg     16,07     9,280    7,850
Que hàn              kg       -       4,820    6,200
Nhân công 3,5/7      công   14,35      9,31    7,66
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW      ca    0,400     0,320    0,160
Máy hàn 23 kW         ca      -       1,160    1,490
Cần cẩu 40 t          ca    0,030     0,030    0,030
                             10         20      30

AF.73400 CỐT THÉP MẶT CONG ĐẬP TRÀN, MŨI PHÓNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Mã       Công tác             Thành phần    Đơn
                                                          (mm)
hiệu     xây dựng                 hao phí    vị
                                                   ≤ 10      ≤ 18     > 18

AF.734 Cốt thép mặt Vật liệu cong đập

Thép tròn                 kg    1.005     1.020    1.020
tràn, mũi
phóng        Dây thép                  kg    16,07     9,280    7,850
              Que hàn                kg      -       4,640    5,300
              Nhân công 3,5/7       công   13,19     10,75    8,49
              Máy thi công
              Máy cắt uốn 5 kW       ca    0,400     0,320    0,160
              Máy hàn 23 kW          ca      -       1,120    1,270
              Cần cẩu 40 t           ca    0,030     0,030    0,030
                                            10        20       30

AF.73500 CỐT THÉP DỐC NƯỚC

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Mã   Công tác         Thành phần      Đơn
                                                       (mm)
hiệu     xây dựng              hao phí     vị
                                                 ≤ 10       ≤ 18    > 18

AF.735 Cốt thép dốc Vật liệu nước

Thép tròn               kg    1.005     1.020    1.020
 Dây thép               kg    16,07     9,280    7,850
 Que hàn                kg      -       4,820    5,300
 Nhân công 3,5/7       công   12,29      9,27    6,89
 Máy thi công
 Máy cắt uốn 5 kW       ca    0,400     0,320    0,160
 Máy hàn 23 kW          ca      -       1,160    1,270
 Cần cẩu 40 t           ca    0,030     0,030    0,030

AF.73600 CỐT THÉP THÁP ĐIỀU ÁP

Công Đường kính cốt thép (mm)

Mã      tác      Thành phần    Đơn    ≤ 10        ≤ 18         > 18
 hiệu    xây        hao phí      vị          Chiều cao (m)
        dựng                        ≤ 25 > 25 ≤ 25 > 25 ≤ 25 > 25
AF.736 Cốt     Vật liệu
       thép    Thép tròn         kg 1.005 1.005 1.020 1.020 1.020 1.020
       tháp    Dây thép          kg 16,07 16,07 9,280 9,280 7,850 7,850
       điều    Que hàn           kg    -     - 5,300 5,300 5,300 5,300
       áp

Nhân công 3,5/7 công 21,67 23,84 18,34 20,17 16,23 17,85

Máy thi công

Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,400 0,320 0,320 0,160 0,160

Máy hàn 23 kW     ca    -     - 1,277 1,277 1,277 1,277
Cần cẩu 40 t      ca 0,060 0,100 0,060 0,100 0,060 0,100
                       11    12    21    22    31    32

AF.73710 CỐT THÉP MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Mã      Công tác                            Đơn
                      Thành phần hao phí                 (mm)
hiệu    xây dựng                             vị
                                                   ≤ 10   ≤ 18     > 18

AF.7371 Cốt thép mố Vật liệu

đỡ, mố néo Thép tròn                  kg    1.005     1.020    1.020
đường ống Dây thép                    kg    16,07     9,280    7,850
áp lực      Que hàn                   kg      -       4,820    5,300
            Nhân công 3,5/7          công   14,14     10,66     7,93
            Máy thi công
            Máy cắt uốn 5 kW          ca    0,400     0,320    0,160
            Máy hàn 23 kW             ca      -       1,160    1,270
            Cần cẩu 40 t              ca    0,030     0,030    0,030

AF.73720 CỐT THÉP BỌC ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC, ỐNG HÚT

Đường kính cốt thép

Mã     Công tác                          Đơn
                    Thành phần hao phí                (mm)
hiệu   xây dựng                           vị
                                                ≤ 10       ≤ 18    > 18

AF.7372 Cốt thép bọc Vật liệu

đường ống áp Thép tròn                 kg    1.005     1.020    1.020
        lực, ống hút Dây thép                  kg    16,07     9,280    7,850
                       Que hàn                 kg      -       9,500    9,500
                       Nhân công 3,5/7        công   18,25     14,54    12,76
                       Máy thi công
                       Máy cắt uốn 5 kW        ca    0,400     0,320    0,160
                       Máy hàn 23 kW           ca      -       2,290    2,290
                       Cần cẩu 40 t            ca    0,030     0,030    0,030
                                                      1          2        3
      AF.73730 CỐT THÉP BUỒNG XOẮN
                                                             Đơn vị tính: 1 tấn
                                                     Đường kính cốt thép
     Mã     Công tác                          Đơn
                         Thành phần hao phí                (mm)
     hiệu   xây dựng                           vị
                                                     ≤ 10       ≤ 18    > 18
AF.7373 Cốt thép       Vật liệu
        buồng xoắn     Thép tròn               kg    1.005     1.020    1.020
                       Dây thép                kg    16,07     9,280    7,850
                       Que hàn                 kg      -       4,617    5,300
                       Nhân công 3,5/7        công   17,22     13,46    12,35
                       Máy thi công
                       Máy cắt uốn 5 kW        ca    0,400     0,320    0,160
                       Máy hàn 23 kW           ca      -       1,123    1,277
                       Cần cẩu 40 t            ca    0,030     0,030    0,030

AF.73740 CỐT THÉP BỆ ĐỠ MÁY PHÁT

Đường kính cốt thép

Mã       Công tác                           Đơn
                        Thành phần hao phí                (mm)
 hiệu     xây dựng                            vị
                                                    ≤ 10       ≤ 18    > 18
AF.7374 Cốt thép bệ   Vật liệu
        đỡ máy phát   Thép tròn               kg    1.005     1.020    1.020
                      Dây thép                kg    16,07     9,280    7,850
                      Que hàn                 kg      -       4,820    5,300
                      Nhân công 3,5/7        công   12,29      9,27    6,89
                      Máy thi công
                      Máy cắt uốn 5 kW        ca    0,400     0,320    0,160
                      Máy hàn 23 kW           ca      -       1,160    1,270
                      Cần cẩu 40 t            ca    0,030     0,030    0,030
                                                     1          2        3

AF.73750 CỐT THÉP MÁI KÊNH, MÁI HỐ SÓI

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Mã       Công tác                           Đơn
                       Thành phần hao phí                (mm)
hiệu     xây dựng                            vị
                                                   ≤ 10       ≤ 18    > 18

AF.7375 Cốt thép mái Vật liệu

kênh, mái hố Thép tròn                kg    1.005     1.020    1.020
sói          Dây thép                 kg    16,07     9,280    7,850
             Que hàn                  kg      -       4,640    5,300
             Nhân công 3,5/7         công   12,95     10,28    8,01
             Máy thi công
             Máy cắt uốn 5 kW         ca    0,400     0,320    0,160
             Máy hàn 23 kW            ca      -       1,120    1,270
             Cần cẩu 40 t             ca    0,030     0,030    0,030

AF.73800 CỐT THÉP SÀN DÀY ≥ 30CM

Đường kính cốt thép

Mã     Công tác                              Đơn
                           Thành phần hao phí                (mm)
hiệu      xây dựng                               vị
                                                       ≤ 10       ≤ 18    > 18

AF.738 Cốt thép sàn Vật liệu

dày ≥ 30cm Thép tròn                       kg     1.005     1.020    1.020
                 Dây thép                  kg     16,07     9,280    7,850
                 Que hàn                   kg       -       4,617    5,300
                 Nhân công 3,5/7           công   13,90     10,04    7,30
                 Máy thi công
                 Máy cắt uốn 5 kW           ca    0,400     0,320    0,160
                 Máy hàn 23 kW              ca      -       1,123    1,277
                 Cần cẩu 40 t               ca    0,030     0,030    0,030
                                                   10         20      30

AF.80000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN

AF.81000 VÁN KHUÔN GỖ

Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng:

- Gỗ chống trong định mức ván khuôn tính theo loại gỗ có kích thước tiêu chuẩn và phương thức chống từng loại kết cấu trong định mức sử dụng vật liệu.

- Gỗ ván trong định mức là loại gỗ nhóm VII có kích thước tiêu chuẩn trong định mức sử dụng vật liệu.

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông.

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

AF.81110 VÁN KHUÔN MÓNG BĂNG, MÓNG BÈ, BỆ MÁY

Đơn vị tính: 100m2

Mã          Công tác                 Thành phần
                                                          Đơn vị       Số lượng
 hiệu        xây dựng                     hao phí
AF.811 Ván khuôn móng          Vật liệu
       băng, móng bè, bệ       Gỗ ván                       m3           0,794
       máy
                               Gỗ đà nẹp                    m3           0,087
                               Gỗ chống                     m3           0,459
                               Đinh                         kg           12,00
                               Vật liệu khác                %              1
                               Nhân công 3,5/7             công          13,61
                                                                          11

AF.81120 VÁN KHUÔN MÓNG CỘT

Đơn vị tính: 100m2

Mã      Công tác         Thành phần                    Móng tròn, Móng vuông,
                                               Đơn vị
 hiệu     xây dựng             hao phí                    đa giác    chữ nhật
AF.511 Ván khuôn        Vật liệu
       móng cột         Gỗ ván                      m3     0,936          0,794
                        Gỗ đà nẹp                   m3     0,252          0,210
                        Gỗ chống                    m3     0,402          0,335
                        Đinh                        kg     18,00          15,00
                        Vật liệu khác               %        1              1
                        Nhân công 3,5/7         công       36,56          29,70
                                                            21             22

AF.81130 VÁN KHUÔN CỘT

Đơn vị tính: 100m2

Mã    Công tác         Thành phần            Đơn       Cột tròn,     Cột vuông,
hiệu     xây dựng              hao phí                vị    đa giác       chữ nhật

AF.811 Ván khuôn cột Vật liệu

Gỗ ván                    m3        0,936           0,794
Gỗ đà nẹp                 m3        0,186           0,149
Gỗ chống                  m3        0,622           0,496
Đinh                      kg        22,00           15,00
Vật liệu khác                 %       1               1
Nhân công 3,5/7          công       55,15           31,90
                                      31             32

AF.81140 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 100m2

Công tác Thành phần

Mã hiệu                                                      Đơn vị       Số lượng
              xây dựng                       hao phí
AF.811 Ván khuôn xà dầm,          Vật liệu
       giằng                      Gỗ ván                       m3           0,794
                                  Gỗ đà nẹp                    m3           0,189
                                  Gỗ chống                     m3           0,957
                                  Đinh                         kg           14,29
                                  Vật liệu khác                %              1
                                  Nhân công 3,5/7             công          27,50
                                                                             41

AF.81150 VÁN KHUÔN SÀN MÁI, LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT,

MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN

Đơn vị tính: 100m2

Lanh tô, lanh tô

Mã       Công tác       Thành phần       Đơn                        liền mái hắt,
                                                       Sàn mái
 hiệu      xây dựng           hao phí       vị                        máng nước,
                                                                         tấm đan
AF.811 Ván khuôn        Vật liệu
       sàn mái, lanh Gỗ ván                m3           0,794             0,794
       tô, lanh tô liền
       mái hắt, máng Gỗ đà nẹp             m3           0,112             0,112
       nước, tấm đan Gỗ chống              m3           0,668             0,668
                       Đinh                kg           8,050             8,050
                       Vật liệu khác        %            1                  1
                       Nhân công 3,5/7     công         26,95             28,47
                                                         51                52

AF.81160 VÁN KHUÔN CẦU THANG

Đơn vị tính: 100m2

Mã        Công tác          Thành phần     Đơn
                                                          Thường          Xoáy ốc
  hiệu      xây dựng            hao phí          vị
AF.811 Ván khuôn cầu     Vật liệu
       thang             Gỗ ván                  m3        0,794            0,936
                         Gỗ nẹp, chống           m3        0,981            1,450
                         Đinh                    kg        11,45            16,93
                         Đinh đỉa                cái       29,00            31,93
                         Vật liệu khác           %            1                 1
                         Nhân công 3,5/7     công          38,90            56,46
                                                              61                62

AF.81200 VÁN KHUÔN NỀN, SÂN BÃI, MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG, MÁI

TALUY

Đơn vị tính: 100m2

Mã Đơn

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Số lượng hiệu vị

AF.812 Ván khuôn nền, sân Vật liệu bãi, mặt đường bê

Gỗ ván                     m3            0,794
       tông, mái taluy
                             Gỗ nẹp, chống              m3            0,540
                             Vật liệu khác              %               2
                             Nhân công 3,5/7           công           13,50
                                                                        11
 AF.81300 VÁN KHUÔN TƯỜNG
                                                              Đơn vị tính: 100m2
                                                                 Tường cong,
                                      Đơn      Tường thẳng       nghiêng, vặn
Mã      Công tác     Thành phần
                                      vị                              vỏ đỗ
hiệu    xây dựng         hao phí
                                                     Chiều dầy (cm)
                                             ≤ 45     > 45       ≤ 45        > 45

AF.813 Ván khuôn Vật liệu

tường       Gỗ ván             m3     0,794    0,794     0,936        0,936
            thẳng
                        Gỗ đà nẹp          m3     0,190    0,190     0,280        0,280
                        Gỗ chống           m3     0,357    0,455     0,446        0,556
                        Bu lông            cái       -     2,600       -          3,800
AF.813 Ván khuôn Đinh                 kg     17,13     4,600     22,50    6,800
       tường cong Đinh đỉa            cái      -       10,26       -      15,13
       nghiêng,
       vặn vỏ đỗ Dây thép             kg       -       11,40       -      16,85
                  Tăng đơ Ф14         cái      -       5,100       -      7,530
                     Vật liệu khác    %       0,5       1         0,5       1
                     Nhân công 3,5/7 công 27,78        32,61     34,70    41,73
                                              11        12         21      22

AF.81410 VÁN KHUÔN XI PHÔNG, PHỄU

AF.81420 VÁN KHUÔN ỐNG CỐNG, ỐNG BUY

AF.81430 VÁN KHUÔN CỐNG, VÒM

AF.81440 VÁN KHUÔN CẦU MÁNG

Đơn vị tính: 100m2

Xi Ống

Mã      Công tác       Thành phần   Đơn               Cống,             Cầu
                                         phông, cống,
hiệu     xây dựng         hao phí     vị               vòm               máng
                                          phễu ống buy

AF.814 Ván khuôn xi Vật liệu

phông, phễu Gỗ ván              m3    1,010     1,010      1,010   1,010
                      Gỗ nẹp, chống    m3    1,540     0,749      1,210   1,670
AF.814 Ống cống,      Bu lông          cái         -     -        1,600   3,080
       ống buy        Đinh             kg    20,00     4,900      12,40   2,900
                      Đinh đỉa         cái    16,30    17,49      16,50   10,00
AF.814 Cống, vòm      Dây thép         kg          -     -          -     4,680
                      Vật liệu khác    %           1     1          1       1
AF.814 Cầu máng       Nhân công 3,5/7 công 70,95       45,63      60,39   76,96
                                               11        21        31      41

AF.81600 VÁN KHUÔN MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG

Đơn vị tính: 100m2

Mã          Công tác               Thành phần
                                                    Đơn vị            Số lượng
  hiệu        xây dựng                 hao phí
AF.816 Ván khuôn mái bờ      Vật liệu
       kênh mương            Gỗ ván                      m3            0,794
                             Gỗ đà nẹp                   m3            0,459
                             Đinh                        kg            11,00
                             Nhân công 3,5/7         công              12,62
                                                                        11

AF.81700 VÁN KHUÔN GỖ THÁP ĐÈN TRÊN ĐẢO

Đơn vị tính: 100m2

Mã Công tác Đơn Chiều cao (m)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị 25
AF.817 Ván khuôn gỗ Vật liệu
tháp đèn trên đảo Gỗ ván m3 1,010 1,010
Gỗ nẹp, chống m3 1,210 1,210
Bu lông cái 1,600 1,600
Đinh kg 12,40 12,40
Đinh đỉa cái 16,50 16,50
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 3,5/7 công 60,39 63,41
Máy thi công
Tời điện 2 t ca 0,113 0,192
Máy phát điện 37,5 kVA ca 0,113 0,192
10 20

Ghi chú: Không tính chí phí điện năng của giá ca máy tời điện 2T đối với trường hợp sử dụng máy phát điện.

AF.82000 VÁN KHUÔN THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.

AF.82400 VÁN KHUÔN MẶT ĐƯỜNG

Đơn vị tính: 100m2

Mã          Công tác                    Thành phần          Đơn
                                                                      Số lượng
  hiệu        xây dựng                     hao phí             vị
AF.824 Ván khuôn mặt           Vật liệu
       đường                   Thép hình, thép tấm             kg       31,50
                               Que hàn                         kg       1,580
                               Vật liệu khác                   %          5
                               Nhân công 4,0/7                công      11,50
                               Máy thi công
                               Máy hàn 23 kW                   ca       0,420
                               Máy khác                        %          2
                                                                          11

AF.82500 VÁN KHUÔN MÓNG

Đơn vị tính: 100m2

Mã       Công tác           Thành phần             Đơn
                                                           Móng dài    Móng cột
  hiệu     xây dựng             hao phí              vị
AF.825 Ván khuôn         Vật liệu
       móng              Thép tấm                    kg     51,81        51,81
                         Thép hình                   kg     32,02        35,58
                         Que hàn                   kg      3,260              3,650
                         Vật liệu khác              %           5                 5
                         Nhân công 4,0/7           công    12,25              26,73
                         Máy thi công
                         Máy hàn 23 kW              ca     0,820              0,920
                         Máy khác                   %           2                 2
                                                                11               21

AF.82600 VÁN KHUÔN MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG

Đơn vị tính: 100m2

Mã       Công tác              Thành phần            Đơn
                                                                        Số lượng
hiệu        xây dựng                   hao phí           vị

AF.826 Ván khuôn mái bờ Vật liệu

kênh mương       Thép tấm                          kg               51,81
                      Thép hình                    kg               30,24
                      Que hàn                      kg               2,940
                      Vật liệu khác                 %                 5
                      Nhân công 4,0/7              công             11,36
                      Máy hàn 23 kW                 ca              0,750
                      Máy khác                      %                 2
                                                                      11

AF.83000 VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP CÔNG NGHIỆP CÓ KHUNG XƯƠNG,

CỘT CHỐNG BẰNG HỆ GIÁO ỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo lấy dấu, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khung xương, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.

AF.83100 VÁN KHUÔN SÀN MÁI

Đơn vị tính: 100m2

Công tác                        Đơn            Chiều cao (m)
Mã hiệu               Thành phần hao phí
           xây dựng                         vị    ≤ 28       ≤ 100        ≤ 200
AF.831    Ván khuôn Vật liệu
          sàn mái   Ván công nghiệp        m2     21,00      21,00        21,00
                      Khung xương (nhôm)   kg     12,00      12,00        12,00
                      Cột chống thép ống   kg     36,15      36,15        36,15
                      Vật liệu khác         %      5           5           5
                      Nhân công 4,0/7      công   19,50      21,50        23,50
                      Máy thi công
                      Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120      0,250        0,310
                      Cần trục tháp 25 t    ca    0,120      0,250          -
                      Cần trục tháp 40 t    ca      -           -         0,310
                      Máy khác              %      2           2           2
                                                   11          21          31

AF.83200 VÁN KHUÔN TƯỜNG

Đơn vị tính: 100m2

Công tác                        Đơn            Chiều cao (m)
Mã hiệu               Thành phần hao phí
           xây dựng                         vị    ≤ 28       ≤ 100        ≤ 200
AF.832    Ván khuôn Vật liệu
          tường     Ván công nghiệp        m2     13,13      13,13        13,13
                      Khung xương
                                           kg     12,65      12,65        12,65
                      (nhôm)
                      Cột chống thép ống   kg     38,13      38,13        38,13
                      Vật liệu khác         %      5           5           5
                      Nhân công 4,0/7      công   20,47      22,50        24,76
                      Máy thi công
                      Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120      0,250        0,310
                      Cần trục tháp 25 t    ca    0,120      0,250          -
                      Cần trục tháp 40 t    ca      -           -         0,310
                      Máy khác              %      2           2           2
                                                   11          21          31

AF.83300 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 100m2

Công tác                        Đơn            Chiều cao (m)
Mã hiệu               Thành phần hao phí
           xây dựng                         vị    ≤ 28       ≤ 100        ≤ 200
AF.833    Ván khuôn Vật liệu
          xà dầm,   Ván công nghiệp        m2     21,00      21,00        21,00
          giằng
                    Khung xương (nhôm)     kg     15,05      15,05        15,05
                      Cột chống thép ống   kg     39,61      39,61        39,61
                      Vật liệu khác         %      5           5           5
                      Nhân công 4,0/7      công   21,45      23,64        26,00
                      Máy thi công
                      Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120      0,250        0,310
                      Cần trục tháp 25 t    ca    0,120      0,250          -
                      Cần trục tháp 40 t    ca      -           -         0,310
                      Máy khác              %      2           2           2

AF.83400 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT

Đơn vị tính: 100m2

Công tác                        Đơn            Chiều cao (m)
Mã hiệu               Thành phần hao phí
           xây dựng                         vị    ≤ 28       ≤ 100        ≤ 200
AF.834    Ván khuôn Vật liệu
          cột vuông, Ván công nghiệp       m2     13,13      13,13        13,13
          chữ nhật
                     Khung xương (nhôm)    kg     13,73      13,73        13,73
                      Cột chống thép ống   kg     38,13      38,13        38,13
                      Vật liệu khác         %      5           5           5
                      Nhân công 4,0/7      công   22,52      24,75        27,25
                      Máy thi công
                      Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120      0,250        0,310
                      Cần trục tháp 25 t    ca    0,120      0,250          -
                      Cần trục tháp 40 t    ca      -           -         0,310
                      Máy khác              %      2           2           2
                                                   11          21          31

AF.86000 VÁN KHUÔN THÉP, KHUNG XƯƠNG THÉP, CỘT CHỐNG

BẰNG THÉP ỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cây chống, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo phương ngang trong phạm vi 30m.

AF.86100 VÁN KHUÔN SÀN MÁI

Đơn vị tính: 100m2

Mã     Công tác                        Đơn           Chiều cao (m)
                       Thành phần hao phí
     hiệu   xây dựng                         vị    ≤ 28      ≤ 100    ≤ 200
AF.861 Ván khuôn       Vật liệu
       sàn mái         Thép tấm             kg     51,81     51,81    51,81
                       Thép hình            kg     40,70     40,70    40,70
                       Cột chống thép ống   kg     36,15     36,15    36,15
                       Que hàn              kg     5,500     5,500    5,500
                       Vật liệu khác         %      5          5          5
                       Nhân công 4,0/7      công   20,00     22,50    24,20
                       Máy thi công
                       Máy hàn 23 kW         ca    1,500     1,500    1,500
                       Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120     0,250    0,310
                       Cần trục tháp 25 t    ca    0,120     0,250        -
                       Cần trục tháp 40 t    ca      -          -     0,310
                       Máy khác              %      2          2          2
                                                    11         21         31
      AF.86200 VÁN KHUÔN TƯỜNG
                                                            Đơn vị tính: 100m2
     Mã     Công tác                        Đơn           Chiều cao (m)
                       Thành phần hao phí
     hiệu   xây dựng                         vị    ≤ 28      ≤ 100    ≤ 200
AF.862 Ván khuôn       Vật liệu
       tường           Thép tấm             kg     51,81     51,81    51,81
                       Thép hình            kg     48,84     48,84    48,84
                       Cột chống thép ống   kg     38,13     38,13    38,13
                       Que hàn              kg     5,600     5,600    5,600
                   Vật liệu khác         %      5          5          5
                   Nhân công 4,0/7      công   28,50     30,00    35,00
                   Máy thi công
                   Máy hàn 23 kW         ca    1,500     1,500    1,500
                   Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120     0,250    0,310
                   Cần trục tháp 25 t    ca    0,120     0,250        -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -          -     0,310
                   Máy khác              %      2          2          2
                                                11         21         31

AF.86300 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 100m2

Mã     Công tác                        Đơn           Chiều cao (m)
                   Thành phần hao phí
 hiệu   xây dựng                         vị    ≤ 28      ≤ 100    ≤ 200
AF.863 Ván khuôn   Vật liệu
       xà dầm,     Thép tấm             kg     51,81     51,81    51,81
       giằng
                   Thép hình            kg     48,84     48,84    48,84
                   Cột chống thép ống   kg     39,61     39,61    39,61
                   Que hàn              kg     5,600     5,600    5,600
                   Vật liệu khác         %      5          5          5
                   Nhân công 4,0/7      công   23,00     25,00    27,00
                   Máy thi công
                   Máy hàn 23 kW         ca    1,500     1,500    1,500
                   Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120     0,250    0,310
                   Cần trục tháp 25 t    ca    0,120     0,250        -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -          -     0,310
                   Máy khác              %      2          2          2
      AF.86350 VÁN KHUÔN VÁCH THANG MÁY
                                                            Đơn vị tính: 100m2
     Mã     Công tác                        Đơn           Chiều cao (m)
                       Thành phần hao phí
     hiệu   xây dựng                         vị    ≤ 28      ≤ 100    ≤ 200
AF.8635 Ván khuôn      Vật liệu
        vách thang
                       Thép tấm             kg     51,54     51,54    51,54
        máy
                       Thép hình            kg     38,25     38,25    38,25
                       Cây chống thép ống   kg     3,740     3,740    3,740
                       Côn cao su           cái    170,0     170,0    170,0
                       Ty xuyên D25         cái    170,0     170,0    170,0
                       Que hàn              kg     21,51     21,51    21,51
                       Vật liệu khác         %      5          5          5
                       Nhân công 4/7        công   24,56     27,00    29,71
                       Máy thi công
                       Máy hàn 23 kW         ca    5,370     5,370    5,370
                       Máy cắt uốn           ca    1,490     1,490    1,490
                       Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120     0,250    0,310
                       Cần trục tháp 25 t    ca    0,120     0,250        -
                       Cần trục tháp 40 t    ca      -          -     0,310
                       Máy khác              %      2          2          2

AF.86360 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT

Đơn vị tính: 100m2

Mã      Công tác                        Đơn           Chiều cao (m)
                     Thành phần hao phí
 hiệu     xây dựng                         vị    ≤ 28      ≤ 100    ≤ 200
AF.8636 Ván khuôn    Vật liệu
        cột vuông,   Thép tấm             kg     51,81     51,81    51,81
        chữ nhật
                     Thép hình            kg     48,84     48,84    48,84
                     Cột chống thép ống   kg     38,13     38,13    38,13
                     Que hàn              kg     5,600     5,600    5,600
                     Vật liệu khác         %      5          5          5
                     Nhân công 4,0/7      công   29,93     31,50    36,75
                     Máy thi công
                     Máy hàn 23 kW         ca    1,500     1,500    1,500
                     Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120     0,250    0,310
                     Cần trục tháp 25 t    ca    0,120     0,250        -
                     Cần trục tháp 40 t    ca      -          -     0,310
                     Máy khác              %      2          2          2
                                                  1          2          3

AF.86370 VÁN KHUÔN CỘT TRÒN

Đơn vị tính: 100m2

Mã      Công tác                        Đơn           Chiều cao (m)
                     Thành phần hao phí
 hiệu     xây dựng                         vị    ≤ 28      ≤ 100    ≤ 200
AF.8637 Ván khuôn    Vật liệu
        cột tròn     Thép tấm             kg     51,81     51,81    51,81
                     Thép hình            kg     58,60     58,60    58,60
                     Cột chống thép ống   kg     39,61     39,61    39,61
                       Que hàn                 kg      6,700     6,700    6,700
                       Vật liệu khác           %        5          5        5
                       Nhân công 4,0/7       công      34,41     36,23    42,26
                       Máy thi công
                       Máy hàn 23 kW           ca      1,700     1,700    1,700
                       Vận thăng lồng 3 t      ca      0,120     0,250    0,310
                       Cần trục tháp 25 t      ca      0,120     0,250       -
                       Cần trục tháp 40 t      ca        -          -     0,310
                       Máy khác                %        2          2        2
                                                        1          2        3

AF.86400 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÀ VẬN HÀNH HỆ VÁN

KHUÔN TRƯỢT LỒNG THANG MÁY, SILÔ, ỐNG KHÓI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trượt, hệ mâm sàn chính, mâm sàn phụ, hệ lan can, hành lang bảo vệ an toàn, vận hành hệ ván khuôn trượt ở mọi độ cao theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2

Mã       Công tác                                     Lồng               Ống
                     Thành phần hao phí Đơn vị                   Silô
hiệu     xây dựng                                  thang máy             khói

AF.864 Gia công, Vật liệu

lắp dựng, Thép tấm                    kg       62,00      70,00    76,00
tháo dỡ và
            Thép hình                 kg       33,80      40,00    42,20
vận hành
hệ ván      Thép tròn                 kg       21,00      25,50    34,00
khuôn trượt Thép ống                  kg       8,700      9,300    10,00
              Bu lông M24 x 100       cái      3,500      3,500    6,500
             Bu lông M16 x 150         cái    2,500          2,000    2,500
             Que hàn                   kg     9,500          8,500    10,000
             Gỗ nhóm 4                 m3     0,190          0,200    0,250
             Vật liệu khác              %         10          10          10
             Nhân công 4,5/7           công   46,00          42,00    65,00
             Máy thi công
             Bộ thiết bị trượt          ca    1,270          1,120    1,430
             (60 kích loại 6T)
             Máy hàn 23 kW              ca    2,500          2,400    2,800
             Cần trục tháp 50 t         ca    0,780          0,700    0,850
             Máy khoan 1,7 kW           ca    0,200          1,000    1,500
             Máy khác                   %         5            5          5
                                                  11          21          31

AF.87100 LẮP DỰNG, THÁO DỠ KẾT CẤU THÉP HỆ VÁN KHUÔN

NGOÀI DẦM CẦU ĐÚC ĐẨY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã          Công tác                                        Đơn
                                   Thành phần hao phí                    Số lượng
hiệu         xây dựng                                         vị

AF.871 Lắp dựng, tháo dỡ kết Vật liệu

cấu thép hệ ván       Mỡ bò                            kg            0,100
khuôn ngoài dầm cầu
đúc đẩy               Que hàn                          kg            9,500
                      Vật liệu khác                     %             5
                        Nhân công 4,5/7                công          11,50
                        Máy thi công
                          Cần cẩu 25 t                  ca      0,054
                          Tời điện 5 t                  ca      0,040
                          Máy hàn 23 kW                 ca      2,370
                          Kích 500 t                    ca      0,050
                          Kích 200 t                    ca      0,040
                          Máy khác                      %         2
                                                                 11

AF.87200 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN MỐ, TRỤ CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m2

Mã     Công tác         Thành phần          Đơn
                                                      Trên cạn    Dưới nước
hiệu     xây dựng            hao phí            vị

AF.872 Gia công, lắp Vật liệu

dựng, tháo dỡ Thép tấm                    kg      56,00         56,00
ván khuôn
mố, trụ cầu Thép hình                     kg      15,60         15,60
              Que hàn                     kg      12,50         12,50
                Ôxy                       chai    1,800         1,800
                Khí gas                   kg      3,600         3,600
                Vật liệu khác              %        3             3
                Nhân công 4,0/7          công     33,50         40,20
                Máy thi công
                Máy hàn 23 kW             ca      3,800         3,800
                Máy cắt uốn 5 kW          ca      2,500         2,500
                Cần cẩu 16 t              ca      0,800           -
                Cần cẩu 25 t             ca        -           0,960
                Sà lan 200 t             ca        -           0,500
                Sà lan 400 t             ca        -           0,500
                Tàu kéo 150 cv           ca        -           0,250
                Máy khác                 %        1,5           1,5
                                                  11            21

AF.87310 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN THÉP DẦM

CẦU ĐỔ TẠI CHỖ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Định mức chưa tính công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáo)

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu Công tác xây dựng      Thành phần hao phí     Đơn vị       Số lượng
 AF.873 Gia công, lắp     Vật liệu
        dựng, tháo dỡ ván Thép tấm                      kg          0,638
        khuôn thép dầm
        cầu đổ tại chỗ    Thép hình                     kg          0,495
                          Que hàn                       kg          1,337
                              Vật liệu khác             %             3
                              Nhân công 4,5/7          công          0,71
                              Máy thi công
                              Máy hàn 23 kW             ca          0,350
                              Máy cắt uốn 5 kW          ca          0,017
                              Cần cẩu 16 t              ca          0,010
                              Máy khác                  %             5
                                                                      10

AF.88110 GIA CÔNG HỆ VÁN KHUÔN, HỆ KHUNG ĐỠ VÁN KHUÔN HẦM.

AF.88120 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ HỆ GIÁ LẮP CỐT THÉP

BÊ TÔNG HẦM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công hệ ván khuôn hầm; gia công, lắp dựng, tháo dỡ giá lắp cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, (Định mức chưa tính thu hồi vật liệu chính).

Đơn vị tính: 1 tấn

Ván

Công tác             Thành phần          Đơn             Hệ giá lắp
Mã hiệu                                                       khuôn
              xây dựng                  hao phí         vị              cốt thép
                                                               hầm
AF.881    Gia công ván       Vật liệu
          khuôn hầm          Thép tấm                  kg     722,00    722,00
                             Thép hình                 kg     220,00    220,00
                             Thép tròn > Φ18mm         kg     128,00    128,00
                             Que hàn                   kg     22,600    22,600
AF.881 Gia công, lắp         Vật liệu khác              %       5          5
          dựng, tháo dỡ    Nhân công 4,0/7             công   36,50      43,00
          giá lắp cốt thép
          bê tông hầm      Máy thi công
                             Cần trục bánh xích 16 t    ca    0,270      0,270
                             Máy hàn 23 kW              ca    4,250      4,250
                             Máy cắt uốn 5 kW           ca    0,400      0,400
                             Máy khoan đứng 4,5 kW      ca    0,400      0,400
                             Máy khác                   %       2          2
                                                               10         20

AF.88210 TỔ HỢP, DI CHUYỂN, LẮP DỰNG VÁN KHUÔN HẦM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, tổ hợp, di chuyển, lắp dựng, căn chỉnh, định vị ván khuôn. Đảm bảo đúng vị trí thiết kế, đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn/lần đầu

Hầm

Công tác             Thành phần          Đơn       Hầm
Mã hiệu                                                                    đứng,
              xây dựng               hao phí            vị      ngang
                                                                          nghiêng
AF.8821 Tổ hợp, di      Vật liệu
        chuyển lắp dựng Gỗ chống                        m3      0,050       0,050
        ván khuôn hầm
                        Que hàn                         kg      12,00       9,500
                             Vật liệu khác               %        5           5
                             Nhân công 4,5/7           công     13,63       14,25
                             Máy thi công
                             Cần cẩu 25 t                ca     0,200       0,250
                             Tời điện 5 t                ca     0,200       0,250
                             Máy hàn 23 kW               ca     2,760       2,200
                             Bộ kích 10 t                ca     0,450       0,500
                             Máy khác                    %        1           1
                                                                  1           2

AF.88220 THÁO DỠ, DI CHUYỂN HỆ VÁN KHUÔN HẦM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, hạ kích tháo ván khuôn, di chuyển hệ ván khuôn đến vị trí đổ tiếp theo, kích đẩy hệ ván khuôn vào vị trí, căn chỉnh, cố định hoàn thiện ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn/lần di chuyển tiếp theo

Hầm

Công tác                                Đơn        Hầm
Mã hiệu                        Thành phần hao phí                              đứng,
              xây dựng                                  vị       ngang
                                                                              nghiêng
AF.8822 Tháo dỡ, di           Nhân công 3,5/7          công        1,020       1,220
        chuyển hệ ván
        khuôn hầm             Máy thi công
                              Tời điện 3,5 t            ca         0,150       0,150
                              Tời điện 1,5 t            ca         0,150       0,150
                              Bộ kích 10 t              ca         0,300       0,300
                              Máy khác                  %           10          10
                                                                      1          2

Ghi chú: Định mức gia công, tổ hợp, di chuyển lắp dựng lần đầu và tháo, di chuyển lần tiếp theo hệ ván khuôn hầm chưa tính tháo dỡ hệ ván khuôn lần cuối cùng sau khi hoàn thành công tác đổ bê tông hầm.

AF.88230 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN THÉP SÀN,

DẦM, TƯỜNG TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN BIẾN THẾ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Mã

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu AF.882 Gia công, lắp dựng, Vật liệu

tháo dỡ ván khuôn Thép hình                            kg            22,613
thép sàn, dầm,
tường trong hầm     Thép tấm                           kg            8,612
gian máy, gian biến Que hàn                            kg            1,583
thế                 Bu lông                            cái           14,274
                     Vật liệu khác                 %              5
                     Nhân công 4,0/7              công          4,71
                     Máy thi công
                     Máy hàn 23 kW                 ca           0,414
                     Cần cẩu 16 t                  ca           0,065
                     Máy khác                      %              2
                                                                 30

AF.88240 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN THÉP CONG

TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN BIẾN THẾ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã Công tác

Thành phần hao phí     Đơn vị       Số lượng
  hiệu         xây dựng
AF.882 Gia công, lắp          Vật liệu
       dựng, tháo dỡ ván      Thép tấm                  kg          722,000
       khuôn thép cong
       trong hầm gian         Thép hình                 kg          220,000
       máy, gian biến thế     Thép tròn                 kg          127,900
                              Que hàn                   kg            4,690
                              Vật liệu khác              %              5
                              Nhân công 4,0/7          công           69,93
                              Máy thi công
                              Máy hàn 23 kW              ca           1,386
                              Cần cẩu 16 t               ca           1,080
                              Máy khác                   %              2
                                                                       40

Ghi chú: Định mức chưa tính thu hồi vật liệu chính

AF.88250 GIA CÔNG, LẮP DỰNG TÔN TRÁNG KẼM CHỐNG THẤM

TRONG HẦM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã            Công tác                                  Đơn
                                 Thành phần hao phí                 Số lượng
 hiệu          xây dựng                                   vị
AF.882 Gia công, lắp dựng     Vật liệu
       tôn tráng kẽm chống
                              Tôn tráng kẽm               kg          1100
       thấm trong hầm
                              Que hàn                     kg          7,500
                              Vật liệu khác               %             5
                              Nhân công 4,0/7            công         36,00
                              Máy thi công
                              Máy hàn 23 kW               ca          1,410
                              Máy nâng thủy lực 135 cv    ca          1,682
                              Máy khác                    %             2
                                                                       50

AF.88300 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN CÔNG TRÌNH

THỦY CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công ván khuôn, hệ cây chống. Lắp dựng ván khuôn, hệ cây chống theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m2

Mã

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu AF.883 Gia công, lắp dựng, Vật liệu

tháo dỡ ván khuôn Thép tấm dày 5mm                 kg          0,617
công trình thủy   Thép hình                        kg          0,952
công
                  Thép tròn Φ > 18mm               kg          0,012
                    Cột chống thép hình            kg          1,931
                    Cột chống thép ống             kg          0,165
                    Vật liệu khác                  %            2,5
                    Nhân công 4,0/7               công         0,62
                    Máy thi công
                    Máy cắt uốn 5 kW               ca          0,021
                    Cần cẩu 25 t                   ca          0,039
                    Máy khác                       %             5
                                                                10

Ghi chú: Trường hợp gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt cong, căn cứ vào thiết kế cụ thể để xác định định mức.

Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD

ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Chương VI THI CÔNG KẾT CẤU BÊ TÔNG AF.88410 GIA CÔNG VÁN KHUÔN, HỆ TREO ĐỠ VÁN KHUÔN DẦM CẦU ĐÚC HẪNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công hệ khung đỡ, giá đỡ treo đúc bê tông, hệ ván khuôn dầm đúc hẫng, tháo lắp thử, thí nghiệm, thử tải hệ treo đúc bê tông dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt bê tông

Công tác Đơn

Mã hiệu                            Thành phần hao phí                Số lượng
               xây dựng                                       vị
AF.884 Gia công ván            Vật liệu
           khuôn, hệ treo đỡ   Thép hình                     kg        3,683
           ván khuôn dầm
                               Thép tấm                      kg        1,786
           đúc hẫng
                               Que hàn                       kg        1,500
                               Vật liệu khác                  %        1,500
                               Nhân công 4,5/7              công       0,88
                               Máy thi công
                               Máy hàn 23 kW                  ca       0,375
                               Máy cắt uốn 5 kW               ca       0,020
                               Máy khoan đứng 4,5 kW          ca       0,020
                               Máy nén khí 600 m3/h           ca       0,020
                               Máy mài 2,7 kW                 ca       0,015
                               Máy khác                       ca         5
                                                                        10

AF.88420 TỔ HỢP, LẮP DỰNG VÁN KHUÔN, HỆ TREO ĐỠ VÁN KHUÔN

DẦM CẦU ĐÚC HẪNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu đến mố, trụ cầu. Lắp dựng, định vị, căn chỉnh ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn đỉnh mố trụ cầu đúng vị trí đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: tấn/lần đầu

Công tác Dưới

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trên cạn xây dựng nước

AF.8842 Lắp dựng, tháo Vật liệu

dỡ ván khuôn, Bulông thép cường độ cao     kg        0,730      0,730
hệ treo đỡ ván
               Φ36mm, L=5-8m
khuôn dầm đúc
               Bulông Φ22-27mm             cái       0,420      0,420
hẫng
               Tăng đơ Φ38mm,
                                           cái       0,050      0,050
                L=5-7m
                Gỗ sàn thao tác, kê đệm    m3        0,015      0,015
                Vật liệu khác               %          10        10
                Nhân công 4,5/7           công        1,76      2,12
                Máy thi công
                Bộ kích 50 t                ca       0,250      0,350
                Cần cẩu 50 t                ca       0,015      0,018
                Sà lan 400 t                ca          -       0,080
                Sà lan 200 t                ca          -       0,080
                Tàu kéo 150 cv              ca          -       0,025
                Máy khác                    %          5          5
                                                       1          2

AF.88430 THÁO, DI CHUYỂN VÁN KHUÔN, HỆ TREO ĐỠ VÁN

KHUÔN DẦM CẦU ĐÚC HẪNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, tháo dỡ ván khuôn và hệ thống neo của hệ treo đỡ ván khuôn. Di chuyển hệ treo đỡ ván khuôn đến vị trí tiếp theo bằng hệ thống kích thủy lực. Neo hệ treo đỡ ván khuôn vào khối bê tông mới đúc bằng bulông cường độ cao. Lắp lại ván khuôn. Kích điều chỉnh hệ treo đỡ ván khuôn bằng kích thủy lực, căn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: tấn/1 lần di chuyển tiếp theo

Công tác                                            Dầm      Dầm
Mã hiệu                     Thành phần hao phí        Đơn vị
             xây dựng                                          trên cạn dưới nước

AF.8843 Tháo, di chuyển Vật liệu ván khuôn, hệ

Bulông thép cường độ cao      kg      0,730      0,730
treo đỡ ván
khuôn           Φ36mm, L=5-8m
dầm đúc hẫng    Bulông Φ22-27mm               cái     0,110      0,110
                Tăng đơ Φ38mm,
                                              cái     0,050      0,050
                L=5-7m
                Dầu CS46                      kg      0,150      0,150
                Mỡ bôi trơn                   kg      0,140      0,140
                Gỗ sàn thao tác, kê đệm       m3      0,012      0,015
                Vật liệu khác                 %         2          2
                Nhân công 4,5/7              công      1,25       1,65
                Máy thi công
                Bộ kích 50 t                  ca      0,250      0,350
                Tời điện 3 t                  ca      0,150      0,180
                Cần cẩu 50 t                  ca      0,040      0,080
                Sà lan 400 t                  ca        -        0,080
                Tàu kéo 150 cv                ca        -        0,025
                Máy khác                      %         5          5
                                                        1          2

AF.89100 VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP PHỦ PHIM CÓ KHUNG XƯƠNG,

CỘT CHỐNG BẰNG HỆ GIÁO ỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo lấy dấu, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khung xương, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.

AF.89110 VÁN KHUÔN SÀN MÁI

Đơn vị tính: 100m2

Công tác                          Đơn             Chiều cao (m)
Mã hiệu                 Thành phần hao phí
           xây dựng                           vị     ≤ 28       ≤ 100        ≤ 200

AF.8911 Ván khuôn Vật liệu sàn mái

Ván ép phủ phim        m2     15,00      15,00        15,00
Khung xương (nhôm)     kg     12,00      12,00        12,00
Cột chống thép ống     kg     36,15      36,15        36,15
Vật liệu khác          %        5          5           5
Nhân công 4,0/7       công    19,50      21,50        23,50
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t     ca     0,120      0,250        0,310
Cần trục tháp 25 t     ca     0,120      0,250          -
Cần trục tháp 40 t     ca       -           -         0,310
Máy khác               %        2          2           2
                                1          2           3

AF.89120 VÁN KHUÔN TƯỜNG

Đơn vị tính: 100m2

Công tác                        Đơn            Chiều cao (m)
Mã hiệu              Thành phần hao phí
          xây dựng                         vị    ≤ 28       ≤ 100        ≤ 200

AF.8912 Ván khuôn Vật liệu

tường     Ván ép phủ phim         m2     10,50      10,50        10,50
             Khung xương
                                  kg     12,65      12,65        12,65
             (nhôm)
             Cột chống thép ống   kg     38,13      38,13        38,13
             Vật liệu khác         %      5           5           5
             Nhân công 4,0/7      công   20,47      22,50        24,76
             Máy thi công
             Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120      0,250        0,310
             Cần trục tháp 25 t    ca    0,120      0,250          -
             Cần trục tháp 40 t    ca      -           -         0,310
             Máy khác              %      2           2           2
                                          1           2           3

AF.89130 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 100m2

Công tác                        Đơn            Chiều cao (m)
Mã hiệu              Thành phần hao phí
          xây dựng                         vị    ≤ 28       ≤ 100        ≤ 200

AF.8913 Ván khuôn Vật liệu

xà dầm,   Ván ép phủ phim         m2     15,00      15,00        15,00
giằng
          Khung xương
                                  kg     15,05      15,05        15,05
          (nhôm)
             Cột chống thép ống   kg     39,61      39,61        39,61
             Vật liệu khác         %      5           5           5
              Nhân công 4,0/7      công   21,45      23,64        26,00
              Máy thi công
              Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120      0,250        0,310
              Cần trục tháp 25 t    ca    0,120      0,250          -
              Cần trục tháp 40 t    ca      -           -         0,310
              Máy khác              %      2           2           2
                                           1           2           3

AF.89140 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT

Đơn vị tính: 100m2

Công tác                        Đơn            Chiều cao (m)
Mã hiệu               Thành phần hao phí
           xây dựng                         vị    ≤ 28       ≤ 100        ≤ 200

AF.8914 Ván khuôn Vật liệu

cột vuông, Ván ép phủ phim       m2     10,50      10,50        10,50
chữ nhật
           Khung xương
                                 kg     13,73      13,73        13,73
            (nhôm)
            Cột chống thép ống   kg     38,13      38,13        38,13
            Vật liệu khác         %      5           5           5
            Nhân công 4,0/7      công   22,52      24,75        27,25
            Máy thi công
            Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120      0,250        0,310
            Cần trục tháp 25 t    ca    0,120      0,250          -
            Cần trục tháp 40 t    ca      -           -         0,310
            Máy khác              %      2           2           2
                                         1           2           3

AF.89400 VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP PHỦ PHIM, KHUNG THÉP HÌNH,

DÀN GIÁO CÔNG CỤ KẾT HỢP CỘT CHỐNG BẰNG HỆ GIÁO ỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo lấy dấu, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà gố, giáo chống, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.

AF.89410 VÁN KHUÔN SÀN MÁI

Đơn vị tính: 100m2

Công tác                          Đơn             Chiều cao (m)
Mã hiệu                 Thành phần hao phí
           xây dựng                           vị     ≤ 28        ≤ 100       ≤ 200

AF.8941 Ván khuôn Vật liệu

sàn mái      Ván ép phủ phim        m2     15,00       15,00       15,00
             Thép hộp               m      0,673       0,673       0,673
             60x120x3mm
             Thép hộp               m      1,733       1,733       1,733
             50x50x3mm
             Giáo công cụ           bộ     0,340       0,340       0,340
             Vật liệu khác          %        5           5          5
             Nhân công 4,0/7       công    34,50       38,00       41,50
             Máy thi công
             Vận thăng lồng 3 t     ca     0,120       0,250       0,310
             Cần trục tháp 25 t     ca     0,120       0,250         -
             Cần trục tháp 40 t     ca       -           -         0,310
             Máy khác               %        2           2          2
                                             1           2          3

AF.89420 VÁN KHUÔN TƯỜNG

Đơn vị tính: 100m2

Công tác                        Đơn            Chiều cao (m)
Mã hiệu               Thành phần hao phí
           xây dựng                         vị    ≤ 28        ≤ 100       ≤ 200

AF.8942 Ván khuôn Vật liệu tường

Ván ép phủ phim      m2     10,50       10,50       10,50
Thép hộp              m     1,302       1,302       1,302
60x120x3mm
Thép hộp              m     1,548       1,548       1,548
50x50x3mm
Cột chống thép ống   kg     2,137       2,137       2,137
Que hàn              kg     21,51       21,51       21,51
Bulông M16           cái    43,00       43,00       43,00
Vật liệu khác         %      5            5          5
Nhân công 4,0/7      công   20,47       22,50       24,76
Máy thi công
Máy hàn 23KW          ca    5,370       5,370       5,370
Máy cắt uốn           ca    1,490       1,490       1,490
Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120       0,250       0,310
Cần trục tháp 25 t    ca    0,120       0,250         -
Cần trục tháp 40 t    ca      -           -         0,310
Máy khác              %      2            2          2
                             1            2          3

AF.89430 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 100m2

Chiều cao (m)

Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200

AF.8943 Ván khuôn Vật liệu xà dầm,

Ván ép phủ phim      m2     15,00       15,00       15,00
giằng
             Thép hộp              m     0,807       0,807       0,807
             60x120x3mm
             Thép hộp              m     2,080       2,080       2,080
             50x50x3mm
             Thép hộp              m     2,222       2,222       2,222
             80x100x3mm
             Thép hộp              m     3,333       3,333       3,333
             40x60x3mm
             Giáo công cụ         bộ     0,400       0,400       0,400
             Vật liệu khác         %      5            5          5
             Nhân công 4,0/7      công   37,50       41,50       45,50
             Máy thi công
             Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120       0,250       0,310
             Cần trục tháp 25 t    ca    0,120       0,250         -
             Cần trục tháp 40 t    ca      -           -         0,310
             Máy khác              %      2            2          2
                                          1            2          3

AF.89440 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT

Đơn vị tính: 100m2

Công tác                        Đơn            Chiều cao (m)
Mã hiệu               Thành phần hao phí
           xây dựng                         vị    ≤ 28       ≤ 100        ≤ 200

AF.8944 Ván khuôn Vật liệu

cột vuông, Ván ép phủ phim       m2     10,50      10,50        10,50
chữ nhật
           Thép hộp               m     1,778      1,778        1,778
            60x120x3mm
            Thép hộp              m     1,720      1,720        1,720
            50x50x3mm
            Cột chống thép ống   kg     2,495      2,495        2,495
            Que hàn              kg     21,51      21,51        21,51
            Bulông M16           cái    43,00      43,00        43,00
            Vật liệu khác         %      5           5           5
            Nhân công 4,0/7      công   22,52      24,75        27,25
            Máy thi công
            Máy hàn 23 kW         ca    5,370      5,370        5,370
            Máy cắt uốn 5kW       ca    1,490      1,490        1,490
            Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120      0,250        0,310
            Cần trục tháp 25 t    ca    0,120      0,250          -
            Cần trục tháp 40 t    ca      -           -         0,310
            Máy khác              %      2           2           2
                                         1           2           3

AF.89500 VÁN KHUÔN NHỰA CÓ KHUNG XƯƠNG, CỘT CHỐNG BẰNG

HỆ GIÁO ỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo lấy dấu, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khung xương, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.

AF.89510 VÁN KHUÔN SÀN MÁI

Đơn vị tính: 100m2

Công tác                           Đơn             Chiều cao (m)
Mã hiệu                 Thành phần hao phí
           xây dựng                             vị     ≤ 28      ≤ 100       ≤ 200

AF.8951 Ván khuôn Vật liệu

sàn mái   Ván khuôn nhựa               m2     3,500      3,500       3,500
              Khung xương (nhôm)       kg     12,00      12,00       12,00
              Cột chống thép ống       kg     36,15      36,15       36,15
              Vật liệu khác             %       5          5           5
              Nhân công 4,0/7         công    19,50      21,50       23,50
              Máy thi công
              Vận thăng lồng 3 t       ca     0,120      0,250       0,310
              Cần trục tháp 25 t       ca     0,120      0,250         -
              Cần trục tháp 40 t       ca       -           -        0,310
              Máy khác                  %       2          2           2
                                                1          2           3

AF.89520 VÁN KHUÔN TƯỜNG

Đơn vị tính: 100m2

Công tác                          Đơn             Chiều cao (m)
Mã hiệu                Thành phần hao phí
           xây dựng                           vị     ≤ 28        ≤ 100       ≤ 200

AF.8952 Ván khuôn Vật liệu

tường     Ván khuôn nhựa              m2     3,000       3,000       3,000
             Khung xương (nhôm)   kg     12,65      12,65        12,65
             Cột chống thép ống   kg     38,13      38,13        38,13
             Vật liệu khác         %      5           5           5
             Nhân công 4,0/7      công   20,47      22,50        24,76
             Máy thi công
             Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120      0,250        0,310
             Cần trục tháp 25 t    ca    0,120      0,250          -
             Cần trục tháp 40 t    ca      -           -         0,310
             Máy khác              %      2           2           2
                                          1           2           3

AF.89530 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 100m2

Công tác                        Đơn            Chiều cao (m)
Mã hiệu              Thành phần hao phí
          xây dựng                         vị    ≤ 28       ≤ 100        ≤ 200

AF.8953 Ván khuôn Vật liệu

xà dầm,   Ván khuôn nhựa          m2     3,500      3,500        3,500
giằng
          Khung xương (nhôm)      kg     15,05      15,05        15,05
             Cột chống thép ống   kg     39,61      39,61        39,61
             Vật liệu khác         %      5           5           5
             Nhân công 4,0/7      công   21,45      23,64        26,00
             Máy thi công
             Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120      0,250        0,310
             Cần trục tháp 25 t    ca    0,120      0,250          -
             Cần trục tháp 40 t    ca      -           -         0,310
             Máy khác              %      2           2           2
                                          1           2           3

AF.89540 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT

Đơn vị tính: 100m2

Công tác                           Đơn            Chiều cao (m)
Mã hiệu                Thành phần hao phí
           xây dựng                            vị     ≤ 28      ≤ 100    ≤ 200

AF.8954 Ván khuôn Vật liệu cột vuông,

Ván khuôn nhựa             m2     3,000       3,000   3,000
chữ nhật
              Khung xương (nhôm)       kg    13,73       13,73   13,73
              Cột chống thép ống       kg    38,13       38,13   38,13
              Vật liệu khác            %       5           5         5
              Nhân công 4,0/7        công    22,52       24,75   27,25
              Máy thi công
              Vận thăng lồng 3 t       ca    0,120       0,250   0,310
              Cần trục tháp 25 t       ca    0,120       0,250       -
              Cần trục tháp 40 t       ca       -          -     0,310
              Máy khác                 %       2           2         2
                                               1           2         3

AF.89800 VÁN KHUÔN NHỰA, KHUNG THÉP HÌNH, GIÁO CÔNG CỤ

KẾT HỢP CỘT CHỐNG GIÁO ỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo lấy dấu, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà gố, giáo chống, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.

AF.89810 VÁN KHUÔN SÀN MÁI

Đơn vị tính: 100m2

Công tác                        Đơn            Chiều cao (m)
Mã hiệu              Thành phần hao phí
          xây dựng                         vị    ≤ 28        ≤ 100       ≤ 200

AF.8981 Ván khuôn Vật liệu sàn mái

Ván khuôn nhựa          m2     3,500       3,500       3,500
   Thép hộp              m     0,673       0,673       0,673
   60x120x3mm
   Thép hộp              m     1,733       1,733       1,733
   50x50x3mm
   Giáo công cụ         bộ     0,340       0,340       0,340
   Vật liệu khác         %      5            5          5
   Nhân công 4,0/7      công   34,50       38,00       41,50
   Máy thi công
   Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120       0,250       0,310
   Cần trục tháp 25 t    ca    0,120       0,250         -
   Cần trục tháp 40 t    ca      -           -         0,310
   Máy khác              %      2            2          2
                                1            2          3

AF.89820 VÁN KHUÔN TƯỜNG

Đơn vị tính: 100m2

Công tác                        Đơn            Chiều cao (m)
Mã hiệu              Thành phần hao phí
          xây dựng                         vị    ≤ 28        ≤ 100       ≤ 200

AF.8982 Ván khuôn Vật liệu

tường     Ván khuôn nhựa          m2     3,000       3,000       3,000
             Thép hộp              m     1,302       1,302       1,302
             60x120x3mm
             Thép hộp              m     1,548       1,548       1,548
             50x50x3mm
             Cột chống thép ống   kg     2,137       2,137       2,137
             Que hàn              kg     21,51       21,51       21,51
             Bulông M16           cái    43,00       43,00       43,00
             Vật liệu khác         %      5            5          5
             Nhân công 4,0/7      công   20,47       22,50       24,76
             Máy thi công
             Máy hàn 23 kW         ca    5,370       5,370       5,370
             Máy cắt uốn 5 kW      ca    1,490       1,490       1,490
             Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120       0,250       0,310
             Cần trục tháp 25 t    ca    0,120       0,250         -
             Cần trục tháp 40 t    ca      -           -         0,310
             Máy khác              %      2            2          2
                                          1            2          3

AF.89830 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 100m2

Công tác                        Đơn            Chiều cao (m)
Mã hiệu              Thành phần hao phí
          xây dựng                         vị    ≤ 28        ≤ 100       ≤ 200

AF.8983 Ván khuôn Vật liệu

xà dầm,   Ván khuôn nhựa          m2     3,500       3,500       3,500
giằng
          Thép hộp                 m     0,807       0,807       0,807
          60x120x3mm
             Thép hộp              m     2,080       2,080       2,080
             50x50x3mm
             Thép hộp              m     2,222       2,222       2,222
             80x100x3mm
             Thép hộp              m     3,333       3,333       3,333
             40x60x3mm
             Giáo công cụ         bộ     0,400       0,400       0,400
             Vật liệu khác         %       5           5           5
             Nhân công 4,0/7      công   37,50       41,50       45,50
             Máy thi công
             Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120       0,250       0,310
             Cần trục tháp 25 t    ca    0,120       0,250         -
             Cần trục tháp 40 t    ca      -           -         0,310
             Máy khác              %       2           2           2
                                           1           2           3

AF.89840 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT

Đơn vị tính: 100m2

Công tác                        Đơn            Chiều cao (m)
Mã hiệu              Thành phần hao phí
          xây dựng                         vị    ≤ 28       ≤ 100        ≤ 200

AF.8984 Ván khuôn Vật liệu cột vuông,

Ván khuôn nhựa         m2     3,000      3,000        3,000
     chữ nhật
                Thép hộp                m     1,778      1,778        1,778
                60x120x3mm
                  Thép hộp              m     1,720      1,720        1,720
                  50x50x3mm
Cột chống thép ống   kg     2,495    2,495   2,495
Que hàn              kg     21,51    21,51   21,51
Bulông M16           cái    43,00    43,00   43,00
Vật liệu khác         %      5        5       5
Nhân công 4,0/7      công   22,52    24,75   27,25

Máy thi công

Máy hàn 23 kW         ca    5,370    5,370   5,370
Máy cắt uốn 5 kW      ca    1,490    1,490   1,490
Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120    0,250   0,310
Cần trục tháp 25 t    ca    0,120    0,250     -
Cần trục tháp 40 t    ca      -        -     0,310
Máy khác              %      2        2       2
                             1        2       3

PHỤ LỤC ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA BÊ TÔNG

I- THUYẾT MINH CHUNG

- Định mức dự toán cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông loại thông thường trong các bảng ở điểm 1, mục II. Trên cơ sở các bảng này, định mức dự toán cấp phối vật liệu một số loại bê tông đặc biệt được điều chỉnh như nội dung trong điểm 2, mục II.

- Định mức dự toán cấp phối vật liệu được tính cho các mác bê tông 100, 150, 200, 250, 300, 350, 400, 450, 500 và 600 xác định bằng cường độ nén ở tuổi 28 ngày với các mẫu hình khối lập phương kích thước 150x150x150 mm theo TCVN 3118- 1993. Khi mác bê tông xác định bằng cường độ nén trên các mẫu trụ có kích thước (đường kính x chiều cao) 150x300 mm thì quy đổi mác bê tông mẫu trụ về mác bê tông mẫu lập phương theo bảng sau:

Cường độ mẫu trụ,

80 120 160 200 250 300 350 daN/cm2

Cường độ mẫu lập

100 150 200 250 300 350 400 phương, daN/cm2

- Độ chống thấm, cường độ chịu uốn cho các loại bê tông đặc biệt trong định mức dự toán cấp phối được xác định theo TCVN 3116-1993 và TCVN 3119-1993.

- Đường kính cỡ hạt lớn nhất của đá (d max) được chọn phải là kích thước lớn nhất và phải bảo đảm đồng thời các yêu cầu sau đây:

+ Không vượt quá 1/5 kích thước nhỏ nhất giữa các mặt trong ván khuôn khối bê tông cần đổ.

+ Không vượt quá 1/3 chiều dầy tấm, bản bê tông cần đổ.

+ Không vượt quá 2/3 kích thước thông thủy giữa các thanh cốt thép liền kề trong khối bê tông cần đổ.

+ Không vượt quá 1/3 đường kính trong của ống bơm bê tông (với bê tông sử dụng công nghệ bơm).

- Trong các bảng định mức dự toán cấp phối có ghi phụ gia thì đó là yêu cầu sử dụng bắt buộc. Lượng phụ gia sử dụng trong cấp phối bê tông được quy định cụ thể như sau:

+ Phụ gia dẻo hóa: giảm nước trộn 5÷10%, lượng phụ gia dùng tính bằng 0,5÷0,8% khối lượng xi măng.

+ Phụ gia siêu dẻo: giảm nước trộn 12÷20%, lượng phụ gia sử dụng tính bằng 0,5÷1% khối lượng xi măng.

+ Phụ gia Poly (Polycarboxylate): giảm nước trộn 21÷30%, lượng phụ gia sử dụng tính bằng 0,5÷1,5% khối lượng xi măng.

- Trường hợp sử dụng sỏi làm cốt liệu thay cho cốt liệu là đá dăm trong định mức cấp phối một số loại bê tông thông thường thì mức hao phí của loại cốt liệu thay thế và các vật liệu khác trong cấp phối có thể tính theo định mức của loại cấp phối tương ứng trong mục II.

II- ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO 1m3 BÊ TÔNG

1.

BÊ TÔNG THÔNG THƯỜNG

1.1. Cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB 30

1.1.1. Độ sụt 0,5 ÷ 1cm

1.1.1.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5 x 1cm)

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu                 vị   100     150   200   250     300      350       400
          hao phí
C211 Xi măng         kg   220     269   317   364     411      458       495
       Cát vàng      m3   0,537 0,524 0,513 0,503 0,492       0,480     0,479
       Đá dăm        m3   0,884 0,864 0,846 0,828 0,811       0,792     0,790
        Nước        lít     185      185      185      185        185        185     175
        Phụ gia                                                  Dẻo hóa Dẻo hóa Siêu dẻo
                            1        2         3        4           5         6       7

1.1.1.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm]

Mã     Thành phần Đơn                                  Mác bê tông
 hiệu     hao phí      vị     100      150      200       250        300       350     400
C212 Xi măng          kg      208      255      300       344        389       421     467
        Cát vàng      m3     0,547 0,536 0,524 0,514 0,504                    0,500   0,493
        Đá dăm        m3     0,900 0,883 0,864 0,848 0,831                    0,824   0,813
        Nước           lít    175      175      175       175        175       170     165
        Phụ gia                                                              Dẻo hóa Dẻo hóa
                                  1        2        3         4          5      6       7

1.1.1.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm]

Mã Thành phần Đơn Mác bê tông

hiệu      hao phí     vị     100      150      200       250        300       350     400
C213 Xi măng          kg     196      239      283       324        366       408     466
        Cát vàng      m3 0,556 0,547 0,537 0,526                   0,517      0,507   0,494
        Đá dăm        m3 0,903 0,887 0,871 0,855                   0,838      0,823   0,801
        Nước          lít    164      165      165       165        165       165     165
        Phụ gia                                                              Dẻo hóa Dẻo hóa
                              1        2        3         4          5         6       7

1.1.1.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu               vị          100      150     200     250     300     350     400
        hao phí
C214 Xi măng       kg          184      224     266     304     343     383     437
       Cát vàng    m3          0,566 0,557 0,548 0,539         0,529   0,520    0,507
       Đá dăm      m3          0,920 0,904 0,889 0,874         0,859   0,844    0,823
       Nước        lít         154      154     154     155     155     155     155
       Phụ gia                                                                 Dẻo hóa
                                1       2       3        4       5       6       7

1.1.2. Độ sụt 2 ÷ 4 cm

1.1.2.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5 x 1cm)

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu                     vị      100     150    200    250      300     350      400
         hao phí
C221 Xi măng            kg       229     281    331    380      422     471      523
       Cát vàng      m3         0,528 0,516 0,505 0,493        0,486   0,474    0,465
       Đá dăm        m3         0,870 0,851 0,831 0,813        0,799   0,782    0,767
       Nước              lít     193     193    193    193      190     190      185
       Phụ gia                                                Dẻo hóa Dẻo hóa Siêu dẻo
                                    1       2    3       4       5       6        7

1.1.2.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5 x 1cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu                vị     100   150    200    250        300      350     400
         hao phí
C222 Xi măng         kg     217   266    314    360        400      433     481
        Cát vàng    m3     0,539 0,527 0,516 0,505        0,498    0,494   0,487
        Đá dăm      m3     0,887 0,868 0,850 0,832        0,820    0,814   0,801
        Nước         lít    183   183    183    183        180      175     170
        Phụ gia                                          Dẻo hóa Dẻo hóa Siêu dẻo
                             1     2      3      4          5        6       7

1.1.2.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1 x 2cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2 x 4cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu               vị     100    150    200     250       300     350     400
         hao phí
C223 Xi măng       kg      205    250    296     340       384     421     481
        Cát vàng   m3      0,549 0,538   0,527 0,517 0,507         0,500   0,487
        Đá dăm     m3      0,890 0,873   0,856 0,839 0,823         0,812   0,790
        Nước        lít    172    173    173     173       173     170     170
        Phụ gia                                                   Dẻo hóa Dẻo hóa
                            1      2      3          4      5       6       7

1.1.2.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2 x 4cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4 x 7cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu                  vị     100      150     200         250      300     350      400
         hao phí
C224 Xi măng          kg     193      236     279         320      362     396      452
       Cát vàng       m3 0,559 0,549 0,539 0,528 0,519                     0,513   0,500
       Đá dăm         m3 0,906 0,890 0,874 0,859 0,843                     0,833   0,812
       Nước           lít    162      162     162         163      163     160      160
       Phụ gia                                                            Dẻo hóa Dẻo hóa
                                 1       2       3         4          5      6       7

1.1.3. Độ sụt 6 ÷ 8 cm

1.1.3.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5 x 1cm)

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu                vị      100      150     200     250         300      350      400
        hao phí
C231 Xi măng       kg       238      291     343     394         433      471      523
       Cát vàng    m3       0,521 0,509 0,497 0,485             0,479     0,474    0,465
       Đá dăm      m3       0,858 0,838 0,818 0,798             0,790     0,782    0,767
       Nước         lít     200      200     200     200         195      190      185
       Phụ gia                                                 Dẻo hóa Siêu dẻo Siêu dẻo
                             1       2       3        4           5        6        7

1.1.3.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm]

Mã      Thành phần Đơn                                    Mác bê tông
hiệu      hao phí          vị      100     150     200   250      300     350     400
C232 Xi măng               kg      227     278     327   376      411     458     509
        Cát vàng           m3 0,530 0,518 0,507 0,496 0,492              0,480   0,472
        Đá dăm             m3 0,873 0,854 0,835 0,817 0,810              0,792   0,779
        Nước               lít     191     191     191   191      185     185     180
        Phụ gia                                                 Dẻo hóa Dẻo hóa Siêu dẻo
                                      1        2    3     4        5       6       7

1.1.3.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu                 vị          100      150      200    250     300     350     400
         hao phí
C233 Xi măng          kg          215      263      310    356     400     433     481
        Cát vàng      m3          0,541 0,529 0,518 0,508 0,498           0,494    0,487
        Đá dăm        m3          0,877 0,860 0,841 0,824 0,808           0,802    0,790
        Nước          lít         180      181      181    181     180     175     170
        Phụ gia                                                  Dẻo hóa Dẻo hóa Siêu dẻo
                                   1        2       3       4       5       6        7

1.1.3.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm]

Mã     Thành phần Đơn                               Mác bê tông
hiệu     hao phí       vị     100    150    200           250     300     350    400
C234 Xi măng           kg     203    247    293           336     379     396    452
       Cát vàng        m3     0,551 0,540 0,529 0,519 0,509 0,513 0,500
       Đá dăm          m3     0,894 0,877 0,860 0,843 0,827 0,833 0,812
       Nước            lít    170    170    170           171     171     160    160
                                                                          Dẻo    Siêu
       Phụ gia
                                                                          hóa    dẻo
                               1      2         3          4         5     6      7

1.1.4. Độ sụt 10 ÷ 12 cm

1.1.4.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)

Mã     Thành phần Đơn                              Mác bê tông
hiệu      hao phí       vị    100    150   200       250        300      350     400
C241 Xi măng           kg     238    291   343       394        444      471     523
       Cát vàng        m3     0,521 0,509 0,497 0,485           0,473    0,474   0,465
       Đá dăm          m3     0,858 0,838 0,818 0,798           0,780    0,782   0,767
       Nước             lít   200    200   200       200        200      190     185
                              Dẻo   Dẻo    Dẻo       Dẻo
       Phụ gia                                           Siêu dẻo Siêu dẻo Poly
                              hóa   hóa    hóa       hóa
                               1      2     3         4          5        6       7

1.1.4.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm]

Mã     Thành phần Đơn                         Mác bê tông
hiệu         hao phí     vị     100   150   200      250        300    350     400
C242 Xi măng             kg     236   289   341      392        422    458     509
          Cát vàng       m3 0,522 0,510 0,498       0,487   0,486     0,480 0,472
          Đá dăm         m3 0,860 0,840 0,820       0,801   0,799     0,792 0,779
          Nước           lít    199   199   199      199        190    185     180
                                                     Dẻo     Dẻo       Siêu   Siêu
          Phụ gia
                                                     hóa     hóa       dẻo    dẻo
                                 1     2     3        4          5      6       7

1.1.4.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm]

Mã Thành phần Đơn Mác bê tông

hiệu        hao phí     vị      100    150   200      250    300       350     400
C243 Xi măng            kg      224    274   324      372    400       433     481
          Cát vàng      m3      0,532 0,521 0,509 0,498      0,498     0,494   0,487
          Đá dăm        m3      0,865 0,845 0,827 0,809      0,808     0,802   0,790
          Nước          lít     188    189   189      189    180       175     170
                                                                       Dẻo     Siêu
          Phụ gia
                                                                       hóa     dẻo
                                 1      2     3        4         5      6       7

1.1.4.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm]

Mã    Thành phần Đơn                              Mác bê tông
hiệu     hao phí       vị    100     150      200      250      300      350      400
C244 Xi măng          kg     212     260      306      351      378      408      452
       Cát vàng       m3     0,543 0,531 0,520 0,510 0,510 0,507 0,500
       Đá dăm         m3     0,881 0,863 0,845 0,828 0,828 0,822 0,812
       Nước            lít   178     178      178      179      170      165      160
                                                                Dẻo      Siêu     Siêu
       Phụ gia
                                                                hóa      dẻo      dẻo
                              1       2        3        4        5        6        7

1.1.5. Độ sụt 14 ÷ 17 cm

1.1.5.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)

Mã     Thành phần     Đơn                          Mác bê tông
hiệu     hao phí       vị     100     150      200      250      300      350     400
C251 Xi măng           kg     238     291      343      394      433      471     523
       Cát vàng        m3    0,521   0,509    0,497 0,485 0,479 0,474 0,465
       Đá dăm          m3    0,858   0,838    0,818 0,798 0,790 0,782 0,767
       Nước            lít    200     200      200      200      195      190     185
                              Siêu   Siêu      Siêu     Siêu
       Phụ gia                                                   Poly     Poly    Poly
                              dẻo     dẻo      dẻo      dẻo
                               1          2        3        4        5        6     7

1.1.5.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm]

Mã      Thành phần     Đơn                               Mác bê tông
 hiệu      hao phí       vị      100     150      200         250     300      350    400
C252 Xi măng            kg       238     291      343         394     422      458    509
        Cát vàng        m3      0,521 0,509 0,497 0,485 0,486 0,480 0,472
        Đá dăm          m3      0,858 0,838 0,818 0,798 0,799 0,792 0,779
        Nước             lít     200     200      200         200     190      185    180
                                Dẻo      Dẻo      Dẻo        Dẻo      Siêu
        Phụ gia                                                                Poly   Poly
                                 hóa     hóa      hóa         hóa       dẻo
                                    1        2        3          4      5       6      7

1.1.5.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm]

Mã     Thành phần Đơn                                 Mác bê tông
 hiệu     hao phí       vị     100      150      200        250      300      350     400
C253 Xi măng            kg     226      277      326        375      411      458     495
        Cát vàng        m3     0,530 0,519 0,508 0,497               0,492    0,480 0,479
        Đá dăm          m3     0,874 0,843 0,824 0,806               0,798    0,781 0,779
        Nước            lít    190      190      190        190      185      185     175
                               Dẻo      Dẻo      Dẻo        Dẻo      Siêu     Siêu
        Phụ gia                                                                       Poly
                               hóa      hóa      hóa        hóa      dẻo      dẻo
                                1        2        3          4          5      6       7

1.1.5.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm]

Mã      Thành phần Đơn                            Mác bê tông
hiệu      hao phí      vị     100     150   200         250    300       350      400
C254 Xi măng           kg     222     271   320         368    389       421      467
        Cát vàng       m3    0,534 0,523 0,512 0,501 0,504 0,500                  0,493
        Đá dăm         m3    0,868 0,850 0,830 0,813 0,818 0,812                  0,801
        Nước           lít    186     186   186         187    175       170      165
                             Dẻo      Dẻo   Dẻo         Dẻo    Siêu
        Phụ gia                                                          Poly     Poly
                              hóa     hóa   hóa         hóa    dẻo
                                  1    2     3           4      5         6           7

1.1.6. Độ sụt 18 ÷ 22 cm

1.1.6.1. Đá d max = 20mm

Mã                   Thành phần                 Đơn                Mác bê tông
 hiệu                   hao phí                   vị            250             300
C261     Xi măng                                  kg            394             444
         Cát vàng                                 m3           0,485            0,473
         Đá dăm                                   m3           0,798            0,780
         Nước                                     lít           200             200
         Phụ gia                                              Siêu dẻo        Siêu dẻo
                                                                 1                2
      1.1.6.2. Đá d max = 40mm
     Mã                    Thành phần                    Đơn                    Mác bê tông
     hiệu                      hao phí                     vị            250                 300
 C262 Xi măng                                              kg            384                 433
              Cát vàng                                     m3           0,491            0,479
              Đá dăm                                       m3           0,797            0,779
              Nước                                         lít           195                 195
              Phụ gia                                                  Siêu dẻo         Siêu dẻo
                                                                            1                 2

1.2. Cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PC40 và PCB40

1.2.1. Độ sụt 0,5 ÷ 1 cm

1.2.1.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu                    vị     150      200   250   300         350   400       450    500        600
             hao phí
C311 Xi măng             kg     220      262   304   345         389   429       450    490        558
            Cát vàng     m3 0,537 0,526 0,516 0,507 0,497 0,488 0,490 0,485 0,475
            Đá dăm       m3 0,884 0,867 0,851 0,835 0,819 0,803 0,806 0,797 0,784
            Nước         lít    185      185   185   185         185   185       175    170        160
                                                                       Dẻo       Siêu
            Phụ gia                                                                     Poly Poly
                                                                       hóa       dẻo
                                 1        2    3     4           5      6         7      8         9

1.2.1.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu             vị    150   200   250   300     350   400   450   500   600
       hao phí
C312 Xi măng     kg    208   247   288   326     368   395   425   475   558

Cát vàng m3 0,547 0,538 0,527 0,518 0,509 0,506 0,503 0,491 0,475

Đá dăm m3 0,900 0,885 0,869 0,855 0,838 0,834 0,828 0,810 0,784

Nước      lít   175   175   175   175     175   170   165   165   160
                                                Dẻo Siêu Siêu
Phụ gia                                                           Poly
                                                hóa dẻo dẻo
                 1     2    3      4       5     6    7     8      9

1.2.1.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600 hao phí

C313 Xi măng kg 196 232 271 308 346 383 424 461 540

Cát vàng m3 0,556 0,548 0,539 0,530 0,521 0,513 0,503 0,498 0,483

Đá dăm m3 0,903 0,889 0,875 0,861 0,847 0,832 0,817 0,809 0,785

Nước      lít   164   165   165   165     165   165   165   160   155
                                                      Dẻo   Siêu
Phụ gia                                                          Poly
                                                      hóa   dẻo
                 1     2    3      4       5     6     7     8     9

1.2.1.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu               vị    150     200   250   300    350   400   450   500   600
         hao phí
C314 Xi măng        kg    184     218   255   289    325   360   398   445   539
        Cát vàng    m3 0,566 0,558 0,550 0,542 0,533 0,525 0,516 0,506 0,483
        Đá dăm      m3 0,920 0,906 0,893 0,880 0,866 0,854 0,838 0,821 0,786
        Nước        lít   154     154   154   155    155   155   155   155   155
                                                                       Dẻo Siêu
        Phụ gia
                                                                       hóa dẻo
                              1    2     3     4      5     6    7      8    9

1.2.2. Độ sụt 2 ÷ 4 cm

1.2.2.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu               vị    150     200   250   300    350   400   450   500   600
         hao phí
C321 Xi măng        kg    229     273   317   361    399   441   477   490   558
        Cát vàng    m3 0,528 0,518 0,508 0,498 0,491 0,480 0,476 0,485 0,475
        Đá dăm      m3 0,870 0,854 0,836 0,820 0,809 0,792 0,785 0,797 0,784
        Nước        lít   193     193   193   193    190   190   185   170   160
                                                           Dẻo   Dẻo Siêu
        Phụ gia                                                           Poly
                                                           hóa   hóa dẻo
                              1   2     3     4       5     6     7     8     9

1.2.2.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu              vị    150   200   250   300    350      400      450    500    600
        hao phí
C322 Xi măng      kg    217   259   301   341    378      407      438    490    558
       Cát vàng   m3 0,539 0,528 0,519 0,509 0,503 0,500 0,496 0,485 0,475
       Đá dăm     m3 0,887 0,871 0,855 0,839 0,828 0,824 0,818 0,797 0,784
       Nước       lít   183   183   183   183    180      175      170    170    160
                                                          Dẻo      Siêu
       Phụ gia                                                            Poly   Poly
                                                          hóa      dẻo
                        1     2     3     4       5        6        7      8      9

1.2.2.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu              vị    150   200   250   300     350      400      450    500   600
        hao phí
C323 Xi măng      kg    205   244   284   322     363      395      438    475   558
       Cát vàng   m3 0,549 0,540 0,530 0,521 0,512 0,506 0,496 0,491 0,475
       Đá dăm     m3 0,890 0,876 0,861 0,845 0,830 0,822 0,806 0,798 0,772
       Nước       lít   172   173   173   173     173      170      170    165   160
                                                                    Dẻo   Siêu
       Phụ gia                                                                   Poly
                                                                    hóa    dẻo
                         1     2     3     4          5        6     7      8     9

1.2.2.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu              vị    150   200   250   300    350   400   450    500    600
         hao phí
C324 Xi măng       kg    193   229   268   304    341   372   412    461    540

Cát vàng m3 0,559 0,550 0,542 0,532 0,524 0,519 0,509 0,498 0,483

Đá dăm m3 0,906 0,893 0,879 0,865 0,851 0,842 0,827 0,809 0,785

Nước       lít   162   162   162   163    163   160   160    160    155
                                                Dẻo   Dẻo    Siêu
Phụ gia                                                             Poly
                                                hóa   hóa    dẻo
                  1    2     3     4       5     6     7      8      9

1.2.3. Độ sụt 6 ÷ 8 cm

1.2.3.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu               vị    150   200   250   300    350   400   450    500    600
         hao phí
C331 Xi măng       kg    238   283   329   374    410   441   477    490    558

Cát vàng m3 0,521 0,511 0,500 0,490 0,485 0,480 0,476 0,485 0,475

Đá dăm m3 0,858 0,842 0,823 0,806 0,798 0,792 0,785 0,797 0,784

Nước       lít   200   200   200   200    195   190   185    170    160
                                          Dẻo   Dẻo   Siêu
Phụ gia                                                      Poly Poly
                                          hóa   hóa   dẻo
                  1     2     3       4    5     6     7      8      9

1.2.3.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu              vị      150     200     250     300       350    400   450    500    600
       hao phí
C332 Xi măng      kg      226     269     313     356       389    430   464    504    558

Cát vàng m3 0,530 0,521 0,511 0,501 0,497 0,488 0,482 0,477 0,475

Đá dăm m3 0,874 0,858 0,842 0,825 0,819 0,802 0,796 0,786 0,784

Nước       lít     190     190     190     190       185    185   180    175    160
                                                     Dẻo    Dẻo   Siêu
Phụ gia                                                                  Poly   Poly
                                                     hóa    hóa   dẻo
                   1       2       3       4          5      6     7      8      9

1.2.3.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu                vị     150     200     250     300       350   400    450   500    600
        hao phí
C333 Xi măng        kg     215     256     297     337       368   407    438   475    558
       Cát vàng     m3 0,541 0,531 0,521 0,512 0,509 0,500 0,496 0,491 0,475
       Đá dăm       m3 0,877 0,863 0,847 0,831 0,826 0,812 0,806 0,798 0,772
       Nước         lít    180     180     180     180       175   175    170   165    160
                                                             Dẻo   Dẻo   Siêu Siêu
       Phụ gia                                                                         Poly
                                                             hóa   hóa    dẻo    dẻo
                              1       2       3       4       5     6      7      8     9

1.2.3.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu              vị     150   200   250   300      350   400      450   500    600
         hao phí
C334 Xi măng       kg     203   241   281   318      358   384      425   461    540
        Cát vàng   m3 0,551 0,542 0,532 0,524 0,515 0,512 0,503 0,498 0,483
        Đá dăm     m3 0,894 0,879 0,864 0,851 0,836 0,832 0,816 0,809 0,785
        Nước       lít    170   170   170   170      170   165      165   160    155
                                                           Dẻo Dẻo        Siêu
        Phụ gia                                                                  Poly
                                                           hóa hóa        dẻo
                          1     2     3       4       5     6       7      8      9

1.2.4. Độ sụt 10 ÷ 12 cm

1.2.4.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu               vị    150   200   250   300      350   400      450   500    600
         hao phí
C341 Xi măng       kg     238   283   329   374      420   441      477   490    558
        Cát vàng   m3 0,521 0,511 0,500 0,490 0,478 0,480 0,476 0,485 0,475
        Đá dăm     m3 0,858 0,842 0,823 0,806 0,789 0,792 0,785 0,797 0,784
        Nước        lít   200   200   200   200      200   190      185   170    160
                          Dẻo   Dẻo Dẻo Dẻo Siêu Siêu
        Phụ gia                                       Poly Poly Poly
                          hóa   hóa hóa hóa dẻo dẻo
                           1     2     3      4       5         6    7     8      9

1.2.4.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu             vị 150        200   250   300     350    400   450    500    600
        hao phí
C342 Xi măng      kg     236   280   326   370     399    430   464    504    558

Cát vàng m3 0,523 0,513 0,502 0,492 0,491 0,488 0,482 0,477 0,475

Đá dăm m3 0,861 0,845 0,827 0,811 0,809 0,802 0,796 0,786 0,784

Nước        lít   198   198   198   198     190    185   180    175    160
                                            Dẻo   Siêu   Siêu
Phụ gia                                                       Poly     Poly
                                            hóa   dẻo    dẻo
                   1     2     3     4        5     6     7      8      9

1.2.4.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu              vị     150   200   250   300     350    400   450    500    600
        hao phí
C343 Xi măng      kg     224   267   310   352     378    407   438    475    558

Cát vàng m3 0,563 0,522 0,512 0,503 0,503 0,500 0,496 0,491 0,475

Đá dăm m3 0,865 0,849 0,832 0,816 0,816 0,812 0,806 0,798 0,772

Nước       lít    188   189   189   189     180    175   170    165    160
                                            Dẻo   Siêu   Siêu   Siêu
Phụ gia                                                                Poly
                                            hóa   dẻo    dẻo    dẻo
                  1     2     3     4        5      6     7      8      9

1.2.4.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị

hao phí          150    200   250    300     350   400     450   500   600
C344 Xi măng       kg     212    253   294    333     358   384     425   461   540
        Cát vàng m3       0,543 0,533 0,523 0,514 0,515 0,512 0,503 0,498 0,483
        Đá dăm     m3     0,881 0,866 0,850 0,835 0,836 0,832 0,816 0,809 0,785
        Nước       lít    178    178   178    179     170   165     165   160   155
                                                      Dẻo Siêu Siêu Siêu
        Phụ gia                                                          Poly
                                                      hóa dẻo dẻo dẻo
                           1      2     3     4        5        6    7     8     9

1.2.5. Độ sụt 14 ÷ 17 cm

1.2.5.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu               vị    150   200    250   300      350   400     450   500   600
         hao phí
C351 Xi măng        kg    238   283    329   374      410   441     477   490   558
        Cát vàng    m3 0,521 0,511 0,500 0,490 0,485 0,480 0,476 0,485 0,475
        Đá dăm      m3 0,858 0,842 0,823 0,806 0,798 0,792 0,785 0,797 0,784
        Nước        lít   200   200    200   200      195   190     185   170   160
                          Siêu Siêu Siêu Siêu        Siêu
        Phụ gia                                           Poly Poly Poly Poly
                          dẻo dẻo dẻo dẻo            dẻo
                            1    2     3      4        5        6   7     8     9

1.2.5.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu            vị 150             200      250      300        350      400     450     500     600
       hao phí
C352 Xi măng kg           238      283      329      374        399      430     464     504     558

Cát vàng m3 0,521 0,511 0,500 0,490 0,491 0,488 0,482 0,477 0,475

Đá dăm m3 0,858 0,842 0,823 0,806 0,809 0,802 0,796 0,786 0,784

Nước       lít     200      200      200      200        190      185     180     175     160
                   Dẻo      Dẻo      Dẻo      Dẻo       Siêu
Phụ gia                                                      Poly Poly Poly               Poly
                   hóa      hóa      hóa      hóa       dẻo
                    1        2        3        4          5       6       7       8        9

1.2.5.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu                vị     150      200      250      300        350      400     450     500     600
        hao phí
C353 Xi măng       kg      226      269      313      356        389      430     450     475     558
       Cát vàng    m3 0,530 0,521 0,511 0,501 0,497 0,488 0,490 0,491 0,475
       Đá dăm      m3 0,862 0,845 0,829 0,813 0,807 0,791 0,795 0,798 0,772
       Nước         lít    190      190      190      190        185      185     175     165     160
                           Dẻo      Dẻo Dẻo Dẻo Siêu Siêu
       Phụ gia                                            Poly Poly Poly
                           hóa      hóa hóa hóa dẻo dẻo
                               1        2        3        4          5       6       7       8     9

1.2.5.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị

hao phí             150   200         250   300      350    400       450   500       600
C354 Xi măng           kg      222   264         307   348      368    395       425   461       540
          Cát vàng     m3 0,534 0,525 0,515 0,505 0,509 0,506 0,503 0,498 0,483
          Đá dăm       m3 0,868 0,853 0,835 0,820 0,826 0,822 0,816 0,809 0,785
          Nước         lít     186   186         186   187      175    170       165   160       155
                                                                Dẻo    Siêu Siêu
          Phụ gia                                                                Poly Poly
                                                                hóa    dẻo dẻo
                               1     2           3      4         5      6       7     8         9

1.2.6. Độ sụt 18 ÷ 22 cm

1.2.6.1. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm]

Mã           Thành phần             Đơn                          Mác bê tông
hiệu                hao phí               vị
                                                        300             350               400
C361 Xi măng                              kg            374             420               465
          Cát vàng                        m3           0,490           0,478           0,468
          Đá dăm                          m3           0,806           0,789           0,771
          Nước                            lít           200             200               200
          Phụ gia                                     Siêu dẻo        Siêu dẻo        Siêu dẻo
                                                           1                2               3

1.2.6.2. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm]

Mã             Thành phần               Đơn                      Mác bê tông
hiệu               hao phí               vị            300              350             400
C362 Xi măng                             kg            365              410             453
         Cát vàng                        m3           0,495            0,485           0,474
         Đá dăm                          m3           0,804            0,787           0,770
         Nước                            lít           195              195             195
         Phụ gia                                     Siêu dẻo         Siêu dẻo     Siêu dẻo
                                                        1                2               3

1.3. Cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB 40 và xỉ hạt lò cao nghiền mịn S95

1.3.1. Độ sụt 12 ± 2 cm, đá d max = 20mm

Mã       Thành phần          Đơn                             Mác bê tông
 hiệu       hao phí           vị    150         200     250      300        350    400        450
C411 Xi măng                  kg    178         198     225      248        273    300        329
        Xi lò cao S95         kg     76         85      97       106        117    128        140
        Cát vàng              m3    0,667 0,628 0,604 0,586               0,564    0,548 0,526
        Đá dăm                m3    0,742 0,757 0,754 0,751               0,757    0,749 0,743
        Nước                  lít   173         169     170      172        171    169        172
                                    Dẻo         Dẻo    Dẻo       Siêu       Siêu   Siêu       Siêu
        Phụ gia
                                    hóa         hóa     hóa      dẻo        dẻo    dẻo        dẻo
                                     1           2       3        4           5     6          7

1.3.2. Độ sụt 14 ± 2 cm, đá d max = 20mm

Mã      Thành phần      Đơn                                Mác bê tông
hiệu       hao phí       vị          200       250     300      350      400        450      500
C412 Xi măng             kg          190       232     259      283      309        335      349
        Xi lò cao S95    kg          81          99    111      121      132        143      149
        Cát vàng         m3      0,611 0,598 0,572 0,553 0,538 0,520 0,523
        Đá dăm           m3      0,818 0,746 0,750 0,748 0,752 0,749 0,744
        Nước             lít         166       176     177      175      170        169      166
                                     Dẻo       Dẻo     Siêu     Siêu     Siêu       Siêu    Siêu
        Phụ gia
                                     hóa       hóa     dẻo      dẻo      dẻo        dẻo     dẻo
                                      1          2      3        4        5           6         7

1.3.3. Độ sụt 16 ± 2 cm, đá d max = 20mm

Mã        Thành phần          Đơn                            Mác bê tông
 hiệu          hao phí         vị          300        350        400            450        500
C413 Xi măng                   kg          266        287        320            345        362
        Xi lò cao S95          kg          114        123        137            148        155
        Cát vàng               m3         0,556       0,537      0,521        0,522        0,518
        Đá dăm                 m3         0,788       0,780      0,756        0,752        0,745
        Nước                   lít         171        178        179            160        147
        Phụ gia                       Siêu dẻo Siêu dẻo Siêu dẻo Siêu dẻo Siêu dẻo
                                           1           2             3          4           5

1.3.4. Độ sụt 19 ± 1 cm, đá d max = 20mm

Mã            Thành phần          Đơn                     Mác bê tông
hiệu             hao phí           vị       400          450         500       550
C414 Xi măng                       kg       322          346         366       375
       Xi lò cao S95               kg       131          148         156       161
       Cát vàng                    m3      0,529        0,519        0,501    0,500
       Đá dăm                      m3      0,743        0,736        0,733    0,730
       Nước                        lít      168          160         167       132
       Phụ gia                            Siêu dẻo     Siêu dẻo   Siêu dẻo   Siêu dẻo
                                             1            2           3         4

1.3.5. Độ xòe 60 -70 cm, đá d max = 10mm

Mã      Thành phần         Đơn                         Mác bê tông
hiệu      hao phí          vị      350           400      450         500      550
C415 Xi măng               kg      336           372      375         393      471
       Xi lò cao S95       kg      144           160      161         168      202
       Cát vàng            m3     0,595      0,579       0,567       0,537    0,486
       Đá dăm              m3     0,739      0,717       0,698       0,702    0,724
       Nước                lít     167           166      167         172      147

Siêu siêu Siêu siêu Siêu siêu Siêu siêu Siêu siêu

Phụ gia

dẻo       dẻo       dẻo       dẻo       dẻo
 1            2           3        4        5
2.

BÊ TÔNG ĐẶC BIỆT

2.1. Bê tông chống thấm nước (E0000)

Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông có các mác và độ chống thấm M150-B2, M200-B4 (khi sử dụng xi măng PC30) và M250-B6, M300-B8 (khi sử dụng xi măng PC30, xi măng PC40 & PCB40), M400-B10 (khi sử dụng xi măng PC40 & PCB40) tính theo các mức tương ứng quy định trong 1.1 và 1.2 điểm 1 mục II và được điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số như sau:

- Lượng xi măng tăng thêm 5%

- Lượng cát tăng thêm 12%

- Lượng đá giảm tương ứng với khối lượng xi măng và cát tăng lên.

Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB40 và xỉ hạt lò cao nghiền mịn S95 không cần điều chỉnh vì các cấp phối này đã đạt độ chống thấm: M250-B10; M300-B10; M350-B10; M400-B12; M450-B12; M500-B12; M550-B12.

2.2. Bê tông cát mịn (F0000)

Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông sử dụng cát mịn (mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0) có các mác từ M300 trở xuống (khi sử dụng xi măng PC30, xi măng PC40 & PCB40) tính theo các mức tương ứng quy định trong 1.1 và 1.2 điểm 1 mục II và điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số như sau:

- Lượng xi măng tăng thêm 5%

- Lượng cát giảm đi 12%

- Lượng đá tăng lên tương ứng với hiệu số khối lượng cát giảm và xi măng tăng.

2.3. Bê tông chịu uốn (sử dụng làm đường, sân bãi) (G0000)

Định mức cấp phối cho bê tông chịu uốn mác 150/25; 200/30; 250/35; 300/40; 350/45 tính theo mức cấp phối của bê tông các mác tương ứng quy định trong các bảng từ 1.1.1.1 ÷ 1.1.1.3; 1.1.2.1 ÷ 1.1.2.4 (khi sử dụng xi măng PC30) và các bảng từ 1.2.1.1 ÷ 1.2.1.3; 1.2.2.1 ÷ 1.2.2.4 (khi sử dụng xi măng PC40) và được điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số như sau:

- Lượng xi măng tăng thêm 5%

- Lượng cát tăng thêm 12%

- Lượng đá giảm tương ứng với khối lượng cát và xi măng tăng.

2.4. Bê tông không co ngót (H0000)

Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông không co ngót cho các loại mác vữa tính theo định mức quy định trong 1.1 và 1.2 điểm 1 mục II được điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số như sau:

- Lượng xi măng tăng thêm 5%

- Lượng phụ gia nở cần bổ sung trong cấp phối bê tông tùy vào độ sụt của bê tông và được tính trung bình bằng 6% lượng xi măng trong bảng định mức.

- Lượng cát giảm tương ứng với tổng khối lượng xi măng tăng và phụ gia pha thêm.

Chương VII CÔNG TÁC BÊ TÔNG ĐÚC SẴN SẢN XUẤT CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng:

- Định mức sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn chỉ áp dụng cho các cấu kiện sản xuất tại hiện trường và được định mức cho ba nhóm công việc sau:

+ Đổ bê tông.

+ Gia công, lắp dựng cốt thép.

+ Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.

- Công tác đổ bê tông các cấu kiện đúc sẵn được định mức theo phương thức sản xuất, cung cấp vữa (bằng máy trộn vữa, hệ thống trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung) và biện pháp thi công phổ biến (bằng thủ công, bằng cần cẩu, bằng máy bơm bê tông).

- Công tác đổ bê tông các cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công được định mức cho vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn trại hiện trường. Trường hợp đổ bằng thủ công, trong đó vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm thì hao phí nhân công nhân hệ số 0,6 và không tính hao phí máy trộn.

- Công việc gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (gồm ván khuôn gỗ, ván khuôn kim loại) được tính cho 1m2 mặt bê tông cấu kiện cần sử dụng ván khuôn.

AG.11000 ĐỔ BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG THỦ CÔNG (VỮA BÊ TÔNG

SẢN XUẤT BẰNG MÁY TRỘN)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn, đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Tách, dọn và xếp cấu kiện vào vị trí quy định tại bãi sản xuất cấu kiện.

AG.11100 BÊ TÔNG CỌC, CỘT, CỌC CỪ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Cọc, cột Cọc cừ

AG.111 Bê tông cọc, cột Vật liệu

Vữa bê tông               m3      1,015      1,015
                             Vật liệu khác             %         0,5        0,5
AG.111 Bê tông cọc cừ        Nhân công 3,0/7          công      1,37       2,44
                             Máy thi công
                             Máy trộn 250 l            ca      0,095      0,095
                             Máy đầm dùi 1,5 kW        ca      0,180      0,120
                                                                 10         20

AG.11200 BÊ TÔNG XÀ DẦM

AG.11300 BÊ TÔNG PA NEN

Đơn vị tính: 1m3

Mã         Công tác                           Đơn                         Pa nen
                        Thành phần hao phí             Xà dầm
hiệu      xây dựng                                vị                  3 mặt    4 mặt

AG.112 Bê tông xà dầm Vật liệu

Vữa bê tông            m3       1,015          1,015    1,015
Vật liệu khác              %     0,5            0,5      0,5
Nhân công 3,5/7       công       1,33           1,73    2,24

AG.113 Bê tông pa nen Máy thi công

Máy trộn 250 l         ca       0,095          0,095    0,095
Máy đầm dùi 1,5 kW     ca       0,180          0,089    0,089
                                     10          10      20

AG.11400 BÊ TÔNG TẤM ĐAN, MÁI HẮT, LANH TÔ, LÁ CHỚP, NAN

HOA, CỬA SỔ TRỜI, CON SƠN, HÀNG RÀO, LAN CAN

Đơn vị tính: 1m3

Tấm Cửa

Hàng đan, sổ

Mã      Công tác xây   Thành phần     Đơn         Nan Lá                        rào,
                                            mái                           trời,
hiệu       dựng          hao phí       vị         hoa chớp                       lan
                                            hắt,                          con
                                                                                 can
                                          lanh tô                         sơn

AG.114 Bê tông tấm Vật liệu đan, mái hắt, Vữa bê tông m3 1,015 1,015 1,015 1,015 1,015 lanh tô, lá

Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 chớp, nan hoa,

Nhân công 3/7 công 1,93 2,98 2,18 2,35 2,15 cửa sổ trời, con sơn, hàng Máy thi công rào, lan can Máy trộn 250l ca 0,095 0,095 0,095 0,095 0,095

10 20 30 40 50

AG.11500-AG11600 BÊ TÔNG ỐNG CỐNG, ỐNG BUY

Đơn vị tính: 1m3

Mã   Công tác       Thành phần     Đơn             Ống          Ống buy (cm)
hiệu     xây dựng         hao phí          vị          cống        D ≤ 70     D > 70

AG.115 Bê tông ống Vật liệu cống

Vữa bê tông              m3         1,015        1,015       1,015
                      Vật liệu khác         %           0,5          0,5         0,5
AG.116 Bê tông ống Nhân công 3,5/7      công            1,68         2,04       1,87
       buy
                   Máy trộn 250 l           ca         0,095        0,095       0,095
                                                        10           10          20

AG.11800 BÊ TÔNG BẢN MẶT CẦU, BẢN NGĂN BA LÁT, BÊ TÔNG

KẾT CẤU CẦU KHÁC

Đơn vị tính: 1m3

Bản

Công tác                              Đơn Bản mặt                   Kết cấu
Mã hiệu                Thành phần hao phí                             ngăn
          xây dựng                                vị   cầu                     cầu khác
                                                                      ba lát

AG.118 Bê tông bản Vật liệu mặt cầu, bản

Vữa bê tông                  m3       1,015       1,015     1,015
ngăn ba lát
             Vật liệu khác                 %           0,5      0,5       0,5
               Nhân công 3,5/7            công      2,24       2,49       2,14
               Máy thi công
               Máy trộn 250 l              ca      0,095       0,095     0,095
               Máy đầm dùi 1,5 kW          ca       0,18       0,18       0,18
                                                       10       20        30

AG.11900 BÊ TÔNG CỤC LẤP SÔNG, KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI,

THÙNG CHÌM

Đơn vị tính: 1m3

Cục Khối chắn

Công tác                         Đơn                           Thùng
Mã hiệu               Thành phần hao phí           lấp       sóng các
          xây dựng                          vị                            chìm
                                                  sông         loại
AG.119 Bê tông       Vật liệu
       cục lấp       Vữa bê tông            m3    1,015        1,015     1,015
       sông, khối
                     Vật liệu khác          %      0,5          1,0       2,0
       chắn sóng
                     Nhân công 3,5/7       công   1,51         1,92      2,05
       các loại,
       thùng         Máy thi công
       chìm          Máy trộn 250 l         ca    0,095        0,095     0,095
                     Máy đầm dùi 1,5 kW     ca    0,095        0,095     0,180
                                                   10           20        30

AG.12000 ĐỔ BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG MÁY (VỮA BÊ TÔNG TRỘN

TẠI TRẠM TRỘN HIỆN TRƯỜNG HOẶC VỮA BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM)

AG.12200 BÊ TÔNG DẦM CẦU ĐỔ BẰNG XE BƠM BÊ TÔNG, CẨU

CHUYỂN DẦM VỀ BÃI TRỮ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn, đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Cẩu chuyển dầm từ vị trí đổ đến bãi trữ cự ly 200m, xếp dầm vào bãi trữ.

Đơn vị tính: 1m3

Mã       Công tác                          Đơn                  Dầm     Dầm
                     Thành phần hao phí        Dầm I, T
hiệu     xây dựng                           vị                  hộp     bản

AG.122 Bê tông dầm Vật liệu

cầu đổ bằng Vữa bê tông                m3     1,015       1,015    1,015
xe bơm bê
            Vật liệu khác              %           1           1     1
   tông, cẩu  Nhân công 3,5/7          công     2,27      2,48     1,58
   chuyển dầm
              Máy thi công
   về bãi trữ
              Xe bơm bê tông
                                        ca      0,035    0,040    0,035
              50 m3/h
                 Máy đầm dùi 1,5 kW     ca      0,180    0,220    0,160
                 Máy đầm cạnh 1 kW      ca      0,270    0,330    0,240
                 Cổng trục 60 t         ca      0,030    0,036    0,026
                 Máy khác                %       0,5      0,5      0,5
                                                 10        20       30

Ghi chú: Trường hợp cẩu chuyển dầm cầu Super T dài 38,3m thì sử dụng cổng trục 90t thay cho cổng trục 60t.

AG.13000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP ĐẶT CỐT THÉP BÊ TÔNG

ĐÚC SẴN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn sắt, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AG.13100 CỐT THÉP CỘT, CỌC, CỪ, XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác        Thành phần               Đường kính cốt thép (mm)
Mã hiệu                                      Đơn vị
            xây dựng           hao phí                 ≤ 10      ≤ 18     >18

AG.131 Cốt thép cột, Vật liệu

cọc, cừ, xà   Thép tròn                kg      1005     1020      1020
dầm, giằng
              Dây thép                 kg     16,07     9,280     7,850
               Que hàn                  kg             -            4,7       4,7
               Nhân công 3,5/7          công        13,54       7,19         6,59
               Máy thi công
               Máy hàn 23 kW             ca            -        1,133        1,093
               Máy cắt uốn 5 kW          ca           0,4       0,32         0,16
                                                      11            21        31

AG.13200 CỐT THÉP PA NEN, TẤM ĐAN, HÀNG RÀO, CỬA SỔ, LÁ

CHỚP, NAN HOA, CON SƠN

Đơn vị tính: 1 tấn

Pa nen Tấm đan, hàng rào,

Đường kính cốt thép

Công tác       Thành phần                                 cửa sổ, lá
Mã hiệu                                  Đơn vị
        xây dựng         hao phí                                  chớp, nan
                                                  ≤ 10 mm > 10 mm hoa, con
                                                                     sơn
AG.132 Cốt thép     Vật liệu
       pa nen
                    Thép tròn             kg           1005         1020            1020
                    Dây thép              kg          16,07         9,280          16,07
AG.132 Tấm đan,     Que hàn               kg            -           4,62              -
       hàng rào,
                    Nhân công 3,5/7      công         20,30         12,09          16,25
       cửa sổ, lá
       chớp, nan    Máy thi công
       hoa, con
                    Máy hàn 23 kW          ca           -           2,127             -
       sơn
                    Máy cắt uốn 5 kW       ca         0,480         0,320          0,400
                                                       11              21            31

AG.13300 CỐT THÉP ỐNG CỐNG, ỐNG BUY

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) Mã hiệu

xây dựng          hao phí          vị          ≤ 10           ≤ 18      > 18
AG.133 Cốt thép         Vật liệu
       ống cống,        Thép tròn             kg          1005           1020      1020
       ống buy
                        Dây thép              kg          16,07          9,280     7,850
                        Que hàn               kg            -             9,5       9,5
                        Nhân công 3,5/7      công         22,59          12,58     10,48
                        Máy thi công
                        Máy hàn 23 kW         ca            -            2,289     2,209
                        Máy cắt uốn 5 kW      ca          0,400          0,320     0,160
                                                           11             21        31

AG.13400 CỐT THÉP DẦM CẦU

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) Mã hiệu

xây dựng              hao phí          vị    ≤ 18          > 18
AG.134 Cốt thép dầm       Vật liệu
       cầu                Thép tròn                kg           1020            1020
                          Dây thép                 kg           9,280           7,850
                          Que hàn                  kg           5,083           6,931
                          Nhân công 3,5/7         công           7,29           3,88
                          Máy thi công
                          Máy hàn 23 kW            ca           1,225           1,612
                          Máy cắt uốn 5 kW         ca           0,210           0,140
                                                                 21              31

Ghi chú: Trường sử dụng cổng trục để di chuyển lồng thép dầm cầu từ vị trí gia công vào bệ đúc vào bệ đúc thì bổ sung hao phí cổng trục 60T bằng 0,11 ca/tấn.

AG.13510 CÁP THÉP DỰ ỨNG LỰC DẦM CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm sạch và khô ống luồn cáp, luồn, đo cắt và kéo cáp bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Kéo sau Kéo trước xây dựng AG.135 Cáp thép dự ứng Vật liệu lực dầm cầu

Cáp thép                 kg     1025       1050
Đá cắt                  viên    6,70       6,70
Vật liệu khác            %        2          2
Nhân công 4,0/7         công   23,80       20,40
Máy thi công
Cần cẩu 25 t             ca    0,140       0,120
Tời điện 5 t             ca    0,350       0,300
Máy cắt cáp 10 kW        ca    2,800       2,200
Máy luồn cáp 15 kW       ca    6,500         -
Máy bơm nước 20 kW       ca    1,150         -
Máy nén khí 600 m3/h     ca    0,750         -
Kích 250 t               ca    3,100       2,800
Kích 500 t               ca    3,100       2,800
Pa lăng xích 3 t         ca    4,200         -
Máy khác                 %       1,5        1,5
                                 11         12

AG.13530 LẮP ĐẶT NEO CÁP DỰ ỨNG LỰC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra, lắp đặt neo, bôi mỡ bảo vệ đầu neo, lắp chụp cốc nhựa, chèn, trát vữa không co ngót bảo vệ đầu neo theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Không phân biệt chiều cao).

Đơn vị tính: 1 đầu neo

Mã hiệu Công tác xây dựng          Thành phần hao phí       Đơn vị     Số lượng
AG.135 Lắp neo cáp              Vật liệu
          dự ứng lực            Đầu neo kéo                   cái        1,000
                                Côn nhựa                      cái        1,000
                                Cốc nhựa                      cái        1,000
                                Mỡ trung tính                 kg         0,050
                                Vữa không co ngót             kg         0,220
                                Vật liệu khác                  %           2
                                Nhân công 4,0/7              công        0,25
                                                                          31

Ghi chú: Công tác tháo đầu neo cáp được tính với định mức hao phí nhân công nhân hệ số 0,2.

AG.13550 CÁP THÉP DỰ ỨNG LỰC CỌC BÊ TÔNG 50x50cm (KÉO TRƯỚC)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cẩu lắp cuộn cáp vào lồng ra cáp, lắp nêm neo, nêm kích, rải và luồn cáp, đo cắt và kéo cáp bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng

AG.135 Cáp thép dự ứng lực Vật liệu

cọc bê tông 50x50cm Cáp thép                              kg         1.100
(kéo trước)
                    Đá cắt                                viên       4,810
                         Khí gas                          kg         6,084
                         Ô xy                             chai       3,082
                         Nêm neo cáp                      bộ         3,977
                         Nêm kích                         bộ         0,062
                         Gỗ kê chèn                       m3         0,013
                         Vật liệu khác                     %           2
                         Nhân công 4,5/7                  công       15,75
                         Máy thi công
                         Cần cẩu 16 t                      ca        0,093
                         Máy cắt cáp 10 kW                 ca        2,800
                         Hệ kích thủy lực 25 t             ca        0,280
                         Máy khác                          %           2
                                                                      51

Ghi chú: Hệ kích thủy lực 25T gồm máy bơm dầu kèm theo.

AG.13600 CỐT THÉP THÙNG CHÌM

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã        Công tác           Thành phần       Đơn       Đường kính cốt thép
hiệu       xây dựng            hao phí           vị    ≤ 10mm ≤ 18mm > 18mm

AG.136 Cốt thép thùng Vật liệu

chìm          Thép tròn                 kg     1.005     1.020     1.020
                 Dây thép                kg     16,07    9,280     7,850
                 Que hàn                 kg       -      4,820     4,820
                 Nhân công 3,5/7        công    12,76    10,59     8,74
                 Máy thi công
                 Máy hàn 23 kW           ca       -      1,120     1,120
                 Máy cắt uốn 5 kW        ca     0,400    0,320     0,160
                                                 10        20       30

AG.13700 CỐT THÉP KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã       Công tác          Thành phần        Đơn       Đường kính cốt thép
  hiệu       xây dựng             hao phí          vị    ≤ 10mm ≤ 18mm > 18mm
AG.137 Cốt thép khối         Vật liệu
       chắn sóng các         Thép tròn             kg     1.005     1.020    1.020
       loại
                             Dây thép              kg     16,07     9,280    7,850
                             Que hàn               kg       -       4,82      4,82
                             Nhân công 3,5/7     công     13,97     9,45      7,61
                             Máy thi công
                             Máy hàn 23 kW         ca       -       1,210    1,210
                             Máy cắt uốn 5 kW      ca     0,400     0,320    0,160
                                                           10        20        30

AG.20000 LẮP DỰNG TẤM TƯỜNG, TẤM SÀN, MÁI 3D-SG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh chân tường, trộn vữa rải lớp bê tông lót chân tường, cắt tấm 3D theo kích thước thiết kế, lắp dựng, buộc liên kết, xử lý các mối, khoét trổ lỗ cửa (nếu có), chống cố định tấm 3D, trộn vữa bê tông, phun vữa bê tông tường, trần, đổ bê tông sàn, mái; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (công tác lắp đặt đường ống công trình, lắp đặt điện chưa tính trong định mức).

Công tác trát vữa xi măng áp dụng định mức trát tường, trần tại chương công tác hoàn thiện.

AG.21100 LẮP DỰNG TẤM TƯỜNG

Đơn vị tính: m2

Tấm tường 3D-SG

Mã       Công tác                             Đơn
                        Thành phần hao phí              chiều dày lõi mốp (xốp)
  hiệu     xây dựng                              vị
                                                        5cm      10cm     15cm
AG.211 Lắp dựng        Vật liệu
       tấm tường       Tấm tường D5              m2     1,060      -         -
       3D-SG
                       Tấm tường D10             m2       -      1,060       -
                       Tấm tường D15             m2       -        -      1,060
                       Tấm lưới nối D5           m      2,260      -         -
                       Tấm lưới nối D10          m        -      2,260       -
                       Tấm lưới nối D15          m        -               2,260
                       Vữa bê tông đá 0.5x1
                                                 m3     0,051    0,051    0,051
                       M100
                       Kẽm buộc 1mm              kg    0,0902   0,0902 0,0902
                       Thép hình                 kg     0,200    0,200    0,200
                       Thép hộp 50x100           m      0,014    0,014    0,014
                       Thép ống Φ42-49           m      0,069    0,069    0,069
                       Vật liệu khác             %       2,5      2,5      2,5
                       Nhân công
                       Nhân công 3,5/7          công    0,78      0,80     0,82
                       Máy thi công
                       Máy trộn 250 l            ca     0,012    0,020    0,020
                       Máy bơm vữa 6 m3/h        ca     0,014    0,014    0,014
                       Máy khác                  %        3        3        3
                                                         11        21       31

AG.21200 LẮP DỰNG TẤM SÀN

Đơn vị tính: m2

Tấm sàn 3D-SG

Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí chiều dày lõi mốp (xốp) xây dựng vị

5cm 10cm 15cm AG.212 Lắp dựng Vật liệu

tấm sàn     Tấm sàn D5                  m2     1,060     -       -
3D-SG
            Tấm sàn D10                 m2       -     1,060     -
            Tấm sàn D15                 m2       -       -     1,060
            Tấm lưới nối D5              m     1,840     -       -
            Tấm lưới nối D10             m       -     1,840     -
            Tấm lưới nối D15             m       -       -     1,840
            Vữa bê tông đá 1x1 M200     m3     0,046   0,046   0,046
            Vữa bê tông đá 0.5x1 M100   m3     0,026   0,026   0,026
            Kẽm buộc 1mm                kg     0,061   0,061   0,061
            Gỗ ván                      m3     0,0048 0,0048 0,0048
            Gỗ hộp                      m3     0,0047 0,0047 0,0047
            Thép hình                   kg     0,210   0,210   0,210
            Vật liệu khác                %      2,5     2,5     2,5
            Nhân công
            Nhân công 3,5/7             công    1,12   1,15    1,20
            Máy thi công
            Máy trộn 250 l               ca    0,015   0,015   0,015
            Máy bơm vữa 6 m3/h           ca    0,008   0,008   0,008
            Máy đầm dùi 1,5 kW           ca    0,004   0,004   0,004
            Máy khác                     %       5      5        5
                                                11      21      31

AG.21300 LẮP DỰNG TẤM MÁI NGHIÊNG, CẦU THANG

Đơn vị tính: m2

Tấm mái 3D-SG

Mã     Công tác                                Đơn
                      Thành phần hao phí              chiều dày lõi mốp (xốp)
hiệu   xây dựng                                 vị
                                                       5cm      10cm    15cm

AG.213 Lắp dựng Vật liệu

tấm mái Tấm mái D5                       m2     1,060       -         -
3D-SG
         Tấm mái D10                     m2       -       1,060       -
             Tấm mái D15                 m2       -         -     1,060
             Tấm lưới nối D5              m     1,840       -         -
             Tấm lưới nối D10             m       -       1,840       -
             Tấm lưới nối D15             m       -         -     1,840
             Vữa bê tông đá 1x1 M200     m3     0,046     0,046   0,046
             Vữa bê tông đá 0.5x1 M100   m3     0,026     0,026   0,026
             Kẽm buộc 1mm                kg     0,061     0,061   0,061
             Gỗ ván                      m3     0,0048 0,0048 0,0048
             Gỗ hộp                      m3     0,0056 0,0056 0,0056
             Thép hình                   kg     0,210     0,210   0,210
             Vật liệu khác                %      2,5       2,5      2,5
             Nhân công
             Nhân công 3,5/7             công    1,40     1,46     1,48
             Máy thi công
             Máy trộn 250 l               ca    0,016     0,016   0,016
             Máy bơm vữa 6 m3/h           ca    0,008     0,008   0,008
             Máy đầm dùi 1,5 kW           ca    0,004     0,004   0,004
             Máy khác                     %       5         5         5
                                                 11        21       31

AG.22000 LẮP DỰNG TẤM TƯỜNG, TẤM SÀN, MÁI, CẦU THANG V-3D

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh chân tường, cắt tấm V-3D theo kích thước thiết kế, lắp dựng, buộc liên kết, khoét trổ lỗ cửa (nếu có), chống cố định tấm V-3D, trộn vữa bê tông, phun vữa (2 mặt) bê tông tường, trần, đổ bê tông (2 mặt) sàn, mái; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

AG.22100 LẮP DỰNG TẤM TƯỜNG

Đơn vị tính: 1m2

Chiều dày lõi xốp (mm)

Công tác                             Đơn    30     40       60      80
Mã hiệu                 Thành phần hao phí
           xây dựng                              vị    Chiều dày 1 lớp vữa (mm)
                                                       25     30       40      50

AG.221 Lắp dựng Vật liệu

tấm V-3D Tấm V-3D                        m2    1,060 1,060 1,060 1,060
làm tường
          Kẽm buộc 1mm                   kg    0,088 0,088 0,088 0,088
               Vữa bê tông đá Dmax 0,5
                                         m3    0,062 0,075 0,101 0,127
               M150
               Thép hình                 kg    0,200 0,200 0,200 0,200
               Thép hộp                   m    0,018 0,018 0,018 0,018
               Thép ống Φ42-49            m    0,069 0,069 0,069 0,069
               Vật liệu khác              %     2,5    2,5      2,5    2,5
               Nhân công 3,5/7           công 0,74    0,78      0,84   0,87
               Máy thi công
               Máy trộn 250 l             ca   0,024 0,029      0,04   0,05
               Máy bơm vữa 6 m3/h         ca   0,017 0,021 0,028 0,035
               Máy khác                   %     3       3        3      3
                                                10     20       30      40

AG.22200 LẮP DỰNG TẤM SÀN

Đơn vị tính: 1m2

Chiều dày lõi xốp (mm)

Mã     Công tác                             Đơn     30     40       60     80
                    Thành phần hao phí
hiệu   xây dựng                              vị     Chiều dày 1 lớp vữa (mm)
                                                    35     40       50     60

AG.222 Lắp dựng Vật liệu tấm V-3D

Tấm V-3D                  m2     1,060 1,060 1,060 1,060
   làm sàn
              Kẽm buộc 1mm              kg     0,061 0,061 0,061 0,061
              Vữa bê tông đá Dmax 0,5
                                        m3     0,076 0,087 0,110 0,133
              M200
              Thép hình                 kg     0,210 0,210 0,210 0,210
              Gỗ ván cầu công tác       m3 0,0012 0,0012 0,0012 0,0012
              Vật liệu khác              %     2,5    2,5      2,5     2,5
              Nhân công 3,5/7           công   1,08   1,12     1,21    1,27
              Máy thi công
              Máy trộn 250 l             ca    0,016 0,018 0,023 0,028
              Máy bơm vữa 6 m3/h         ca    0,008 0,010 0,012 0,015
              Máy đầm bàn 1,0 kW         %     0,004 0,004 0,004 0,004
              Máy khác                   %      5      5        5       5
                                                10     20       30     40
 AG.22300 LẮP DỰNG TẤM MÁI, CẦU THANG
                                                                 Đơn vị tính: 1m2
                                                     Chiều dày lõi xốp (mm)
Mã     Công tác                              Đơn    30     40       60     80
                     Thành phần hao phí
hiệu   xây dựng                               vị    Chiều dày 1 lớp vữa (mm)
                                                    35     40       50     60

AG.223 Lắp dựng Vật liệu tấm V-3D

Tấm V-3D                  m2    1,060 1,060 1,060 1,060
làm mái,
cầu thang Kẽm buộc 1mm                kg    0,061 0,061 0,061 0,061
            Vữa bê tông đá Dmax 0,5
                                      m3    0,076 0,087 0,110 0,133
            M200
            Thép hình                 kg    0,210 0,210 0,210 0,210
            Gỗ ván cầu công tác       m3 0,0012 0,0012 0,0012 0,0012
            Vật liệu khác              %     2,5    2,5      2,5    2,5
            Nhân công 3,5/7           công 1,24    1,40     1,53   1,57
            Máy thi công
            Máy trộn 250 l             ca   0,016 0,024 0,026 0,032
            Máy bơm vữa 6 m3/h         ca   0,008 0,013 0,013 0,016
            Máy đầm bàn 1,0 kW         %    0,004 0,004 0,004 0,004
            Máy khác                   %     5      5        5       5
                                             10     20       30     40

AG.22400 LẮP DỰNG LƯỚI THÉP V-3D TĂNG CƯỜNG GÓC TƯỜNG,

SÀN, Ô CỬA, Ô TRỐNG, CẠNH TẤM, CẦU THANG

Đơn vị tính: 1m

Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng xây dựng

AG.224 Lắp dựng lưới thép Vật liệu

V-3D tăng cường

Lưới thép V-3D tăng cường            m         1,030
góc tường, sàn, ô
cửa, ô trống, cạnh Kẽm buộc 1 mm                          kg         0,044
tấm, cầu thang        Vật liệu khác                        %          1
                      Nhân công 3,5/7                     công       0,07
                                                                      10

AG. 22510 LẮP DỰNG TẤM SÀN C-DECK

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ giáo công cụ, xà gồ. Lắp dựng và liên kết các tấm sàn, tháo dỡ tấm đáy đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m2

Công tác                               Đơn         Chiều cao (m)
Mã hiệu                       Thành phần hao phí
            xây dựng                                vị      ≤ 16      ≤ 50      > 50

AG.225 Lắp dựng tấm Vật liệu

sàn C-Deck   Tấm sàn C-Deck                  m2      100          100     100
                    Giáo công cụ             bộ      0,340     0,340     0,340
                    Xà gồ gỗ 80x100mm        m      13,050 13,050 13,050
                    Xà gồ thép
                                             m       1,440     1,440     1,440
                    3x50x50mm
                    Vật liệu khác              %          2         2           2
                    Nhân công 3,5/7          công        6,63      7,30       7,98
                    Máy thi công
                    Vận thăng 0,8 t            ca        0,100          -       -
                    Vận thăng lồng 3 t         ca          -       0,100      0,108
                    Cần cẩu 16 t               ca        0,100          -       -
                    Cần trục tháp 25 t         ca          -       0,100        -
                    Cần trục tháp 40 t         ca          -            -     0,108
                    Máy khác                   %          2         2           2
                                                          11        12         13

AG.30000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN

AG.31000 VÁN KHUÔN GỖ

Hướng dẫn áp dụng:

- Gỗ ván, gỗ đà nẹp trong định mức là loại gỗ nhóm VII có kích thước tiêu chuẩn trong định mức sử dụng vật liệu.

- Vật liệu luân chuyển đã tính trong định mức, vật liệu làm biện pháp lắp dựng chưa tính trong định mức.

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

- Gia công, lắp dựng và tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AG.31100 VÁN KHUÔN PA NEN, CỌC, CỘT

Đơn vị tính: 100m2

Mã

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Pa nen Cọc, cột hiệu AG.311 Ván khuôn pa nen Vật liệu

Gỗ ván                      m3          0,083        0,083
                               Gỗ đà nẹp                   m3          0,018        0,002
AG.311 Ván khuôn cọc, cột Đinh                      kg        15,00       10,00
                          Vật liệu khác              %            1           1
                          Nhân công 3,5/7           công      29,7        28,71
                                                                  11          21

AG.31200 VÁN KHUÔN XÀ, DẦM

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng

AG.312 Ván khuôn xà, dầm Vật liệu

Gỗ ván                        m3          0,083
Gỗ nẹp, giằng chống           m3          0,210
Đinh                          kg          4,970
Đinh đỉa                      cái         30,00
Vật liệu khác                  %            1
Nhân công 3,5/7              công         31,76
                                           11

AG.31300 VÁN KHUÔN NẮP ĐAN, TẤM CHỚP

Đơn vị tính: 100m2

Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng xây dựng AG.313 Ván khuôn nắp Vật liệu

đan, tấm chớp Gỗ ván (cả nẹp)                        m3          0,123
                Đinh                                 kg          16,00
                Vật liệu khác                         %            1
                Nhân công 3,5/7                     công         25,62
                                                                   11

AG.32000 VÁN KHUÔN THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AG.32100 VÁN KHUÔN DẦM CẦU

Đơn vị tính: 1m2

Loại dầm

Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị Dầm bản Dầm chữ Dầm hộp

T, I

AG.321 Ván khuôn Vật liệu dầm cầu

Thép tấm                   kg    0,425    0,510      0,354
     Thép hình             kg    0,305    0,396      0,487
     Que hàn               kg    0,130    0,165      0,210
     Ô xy                 chai   0,023    0,018      0,029
     Khí gas               kg    0,046    0,036      0,058
     Vật liệu khác         %       3        3          3
     Nhân công 4,5/7      công   0,45      0,57      0,63
     Máy thi công
     Máy hàn 23 kW         ca    0,030    0,045      0,055
     Máy cắt uốn 5 kW      ca    0,002    0,003      0,004
     Tời điện 5 t          ca      -      0,010      0,020
     Cần cẩu 16 t          ca      -      0,008        -
     Máy khác              %       3       1,5        1,5
                                  11        21        31

AG.32200 VÁN KHUÔN CÁC LOẠI CẤU KIỆN KHÁC

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu   Công tác xây dựng       Thành phần hao phí        Đơn vị     Số lượng
AG.322 Ván khuôn các loại      Vật liệu
       cấu kiện khác           Thép tấm                      kg         17,27
                               Thép hình                     kg         16,28
                               Que hàn                       kg         1,900
                               Vật liệu khác                  %           5
                               Nhân công 4,0/7              công        31,76
                               Máy thi công
                               Máy hàn 23 kW                  ca        0,530
                               Máy khác                       %           5
                                                                         11

AG.32300 VÁN KHUÔN PA NEN, CỌC, CỘT

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu   Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị        Pa nen     Cọc, cột
AG.323 Ván khuôn pa nen       Vật liệu
                              Thép tấm             kg         34,54      34,54
                              Thép hình            kg         16,75      13,95
AG.323 Ván khuôn cọc, cột     Que hàn              kg         1,470      1,220
                              Vật liệu khác            %           5       5
                              Nhân công 4,0/7     công        26,73      25,84
                              Máy thi công
                              Máy hàn 23 kW            ca     0,410      0,340
                              Máy khác                 %           5       5
                                                               11         21

AG.32500 VÁN KHUÔN NẮP ĐAN, TẤM CHỚP

Đơn vị tính: 100m2

Công tác

Mã hiệu                             Thành phần hao phí           Đơn vị        Số lượng
               xây dựng
AG.325 Ván khuôn nắp          Vật liệu
       đan, tấm chớp          Thép tấm                             kg             23,03
                              Thép hình                            kg             13,68
                              Que hàn                              kg             1,200
                              Vật liệu khác                         %              5
                              Nhân công 4,0/7                     công            23,06
                              Máy thi công
                              Máy hàn 23 kW                         ca            0,330
                              Máy khác                              %              5
                                                                                   11

AG.40000 LẮP DỰNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt cấu kiện vào vị trí, hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.

AG.41000 LẮP CÁC LOẠI CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG MÁY

AG.41100 LẮP CỘT

Đơn vị tính: 1 cái

Công tác Thành phần Đơn Trọng lượng cấu kiện (tấn) Mã hiệu

xây dựng           hao phí            vị     ≤ 2,5     ≤5        ≤7        >7
AG.411 Lắp cột           Vật liệu
                         Dây thép                kg     0,520    0,520      0,520 0,520
                         Sắt đệm                 kg     1,000    1,000      1,000 1,000
                    Gỗ chèn                m3         0,020       0,020       0,025 0,025
                    Ô xy                   chai       0,200       0,200       0,200 0,200
                    Khí gas                kg         0,400       0,400       0,400 0,400
                    Que hàn                kg         1,000       1,000       1,000 1,000
                    Vật liệu khác           %          5           5            5          5
                    Nhân công 4,0/7    công           1,04        1,17         1,58    1,69
                    Máy thi công
                    Cần cẩu 10 t           ca         0,050       0,070       0,090 0,140
                    Máy hàn 23 kW          ca         0,250       0,250       0,250 0,250
                                                       11          21           31      41

AG.41200 LẮP XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 1 cái

Mã      Công tác                            Đơn        Trọng lượng cấu kiện (tấn)
                     Thành phần hao phí
hiệu    xây dựng                             vị            ≤1            ≤3           ≤5

AG.412 Lắp xà dầm, Vật liệu

giằng       Bu lông M 20x200             cái     4,000           2,000         2,000
              Sắt đệm                    kg      2,600           19,20         19,20
              Que hàn                    kg      1,200           2,500         2,500
              Ô xy                    chai       0,300           0,300         0,300
              Khí gas                    kg      0,600           0,600         0,600
              Gỗ chèn                    m3      0,005           0,040         0,040
              Vật liệu khác              %            5            5            5
              Nhân công 4,0/7         công          0,49          0,93         1,04
              Máy thi công
              Cần cẩu 10 t               ca      0,060           0,100         0,130
              Máy hàn 23 kW              ca      0,300           0,630         0,630
                                                     11            21           31

AG.41300 LẮP DẦM CẦU TRỤC

Đơn vị tính: 1 cái

Dầm cầu trục

Công tác Trọng lượng cấu kiện

Mã hiệu                Thành phần hao phí     Đơn vị
          xây dựng                                                (tấn)
                                                           ≤3             >3
AG.413 Lắp dầm       Vật liệu
       cầu trục      Bu lông M20x500            cái       10,00            10
                     Que hàn                    kg        2,000            2
                     Ô xy                      chai       0,300           0,3
                     Khí gas                    kg        0,600           0,6
                     Gỗ chèn                    m3        0,040           0,04
                     Vật liệu khác              %           5              5
                     Nhân công 4,5/7           công        1,14           1,36
                     Máy thi công
                     Cần cẩu 10 t               ca         0,13           0,2
                     Máy hàn 23 kW              ca        0,500          0,500
                                                            11             21

AG.41400 LẮP GIÁ ĐỠ MÁI CHỒNG DIÊM

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng

AG.414 Lắp giá đỡ mái chồng Vật liệu

diêm, con sơn, cửa sổ, Bu lông M18x20                     cái      6,000
lá chớp, nan hoa, tấm
                       Thép đệm                           kg       2,600
đan
                       Que hàn                            kg       2,000
                          Ô xy                           chai      0,200
                        Khí gas                         kg           0,400
                        Vật liệu khác                   %             5
                        Nhân công 4,0/7                công          1,47
                        Máy thi công
                        Cần cẩu 10 t                    ca           0,050
                        Máy hàn 23 kW                   ca           0,500
                                                                      11

AG.41500 LẮP PA NEN, TẤM MÁI, MÁNG NƯỚC, MÁI HẮT

Đơn vị tính: 1 cái

Công tác      Thành phần       Đơn        Tấm             Máng      Mái
Mã hiệu                                      Pa nen
          xây dựng        hao phí         vị        mái             nước      hắt

AG.415 Lắp pa nen, Vật liệu tấm mái,

Bu lông

máng nước,                        cái      -       -           -      2,000
            M20x1200
mái hắt
            Sắt đệm               kg     0,500   0,500       0,500         -
              Que hàn             kg     0,720   0,720       0,720         -
              Gỗ chèn             m3     0,005   0,005       0,005    0,005
              Vật liệu khác        %       5      5            5           5
              Nhân công 4,0/7     công    0,09   0,10         0,15     0,27
              Máy thi công
              Cần cẩu 10 t         ca    0,018   0,019       0,027    0,050
              Máy hàn 23 kW        ca    0,180   0,180       0,180         -
                                          11      21          31          41

AG.41610 LẮP ĐẶT CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG >

50KG BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng cần cẩu, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1cấu kiện

Thành phần Đơn

Mã hiệu          Công tác xây dựng                                         Số lượng
                                                  hao phí           vị
AG.416 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc Nhân công 3,0/7               công      0,030
       sẵn trọng lượng > 50kg bằng
                                    Máy thi công
       cần cẩu
                                          Cần cẩu 6 t               ca      0,015
                                                                              10

AG.42100 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG

THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng thủ công, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 cái

Trọng lượng cấu kiện

Mã           Công tác           Thành phần         Đơn
                                                                      (kg)
    hiệu        xây dựng              hao phí           vị
                                                                ≤ 25        ≤ 50
AG.421 Lắp các loại cấu         Nhân công 3,0/7        công    0,035        0,070
       kiện bê tông đúc
       sẵn bằng thủ công
                                                                 11          12

AG.52100 LAO LẮP DẦM CẦU BẰNG CẨU LAO DẦM BÊ TÔNG

CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ đường trượt, di chuyển cẩu lao dầm vào vị trí; lao, lắp dầm vào đúng vị trí và hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 dầm

Mã       Công tác      Thành phần     Đơn             Chiều dài dầm (m)
hiệu     xây dựng        hao phí        vị    12≤L≤22     22<L≤33 33<L≤40

AG.521 Lao lắp dầm Vật liệu

bê tông     Ray P43               kg       4,620       7,560      9,240
                Tà vẹt gỗ
                                 thanh     0,330       0,590      0,690
                14x22x180
                Đinh
                                  cái      1,230       1,420      1,670
                crămpông
                Vật liệu khác     %          2           2           2
                Nhân công
                                 công      8,97        11,30      13,69
                4,0/7
                Máy thi công
                Cẩu lao dầm       ca       0,565       0,712      0,863
                Máy khác          %          2           2           2
                                            10          20           30

Ghi chú:

- Dầm bê tông được di chuyển từ vị trí bãi đúc đến vị trí lao lắp dầm bằng hệ thống xe goòng.

- Định mức lao lắp dầm cầu chưa bao gồm công tác lắp dựng và tháo dỡ thiết bị cẩu lao dầm.

AG.52200 DI CHUYỂN DẦM CẦU BÊ TÔNG CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

Lắp đặt và tháo dỡ đường trượt, di chuyển dầm đến vị trí để lao lắp dầm cầu theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1dầm/10m

Mã      Công tác                         Đơn           Chiều dài dầm (m)
                    Thành phần hao phí
hiệu   xây dựng                           vị    12≤L≤22 22<L≤33 33<L≤40

AG.522 Di chuyển Vật liệu

dầm cầu     Ray P43               kg      1,800       2,500    3,000
      bê tông
                  Tà vẹt gỗ 14x22x180 thanh     0,180       0,310    0,360
                  Đinh crămpông         cái     0,300       0,370    0,400
                  Vật liệu khác          %        2           2           2
                  Nhân công 4,0/7       công    0,26        0,29      0,32
                  Máy thi công
                  Hệ thống xe goòng      ca     0,017       0,018    0,020
                                                 10          20           30
Ghi chú:

- Định mức di chuyển dầm cầu chỉ tính cho trường hợp vận chuyển dầm bằng hệ thống xe goòng ở cự ly ≤ 1km.

- Hệ thống xe goong để di chuyển dầm bê tông bao gồm mô tơ điện và hệ thống con lăn bằng thép.

- Định mức di chuyển dầm cầu bê tông được tính toán cho mỗi lần di chuyển được 1 dầm.

AG.52300 LẮP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN CẦU CẢNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt cấu kiện vào vị trí, hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 cái

Tấm bản            Dầm      Vòi voi
 Mã       Công tác Thành phần Đơn
                                                   Trọng lượng cấu kiện (tấn)
hiệu      xây dựng       hao phí      vị
                                           ≤ 10 ≤ 15 > 15 ≤ 15 > 15 ≤ 10 > 10
          Lắp cấu     Vật liệu
          kiện bê     Que hàn        kg    2,00 2,00 4,00 1,00 3,00 4,50 6,00
          tông đúc
                      Xà nẹp         bộ     -       -      -    1      1     -      -
          sẵn cầu
                      Nhân công
          cảng                       công 2,03 4,03 8,07 4,03 8,07 5,36 8,07
                      4,0/7

AG.523 Tấm bản Máy thi công

Cần cẩu 25 t    ca   0,05 0,07 0,08 0,25 0,35 0,05 0,07
AG.523 Dầm              Sà lan 200 t    ca   0,05 0,07 0,08 0,25 0,35 0,05 0,07
                        Ca nô 150 cv    ca   0,01 0,02 0,02 0,05 0,07 0,01 0,02
AG.523 Vòi voi          Máy hàn
                                        ca   0,5     0,5 1,00 0,27 0,8 1,20 1,60
                        23 kW
                        Máy khác        %     2      2       2    2      2     2     2
                                             11      12      13   21    22     31    32

AG.52400 LẮP DỰNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN CẦU CẢNG

TRÊN ĐẢO

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt cấu kiện vào vị trí, hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 cái

Công                              Tấm bản             Dầm       Vòi voi
   Mã     tác    Thành phần Đơn               Trọng lượng cấu kiện (tấn)
hiệu      xây      hao phí      vị
         dựng                        ≤ 10 ≤ 15 > 15 ≤ 15 > 15 ≤ 10 > 10
                 Vật liệu
        Lắp      Que hàn       kg 2,00 2,00 4,00 1,00 3,00 4,50 6,00
        dựng     Xà nẹp        bộ    -    -     -     1     1     -     -
        cấu kiện
                 Nhân công
        bê tông               công 2,44 4,84 9,68 4,84 9,68 6,43 9,68
                 4,0/7
        đúc sẵn
                 Máy thi công
        cầu
        cảng     Cần cẩu 25 t ca 0,057 0,081 0,092 0,287 0,403 0,057 0,081

trên đảo Sà lan 1000 t ca 0,057 0,081 0,092 0,287 0,403 0,057 0,081

Tấm Tàu kéo AG.524 ca 0,012 0,023 0,023 0,057 0,081 0,012 0,023 bản 250 cv

Máy hàn AG.524 Dầm ca 0,575 0,575 1,150 0,310 0,920 1,380 1,840

23 kW

Máy phát AG.524 Vòi voi điện ca 0,575 0,575 1,150 0,310 0,920 1,380 1,840

37,5 kVA

Máy khác       %      2      2      2     2         2   2     2
                     11     12      13   21     22      31   32

AG.52500 LẮP DỰNG DẦM BẢN CẦU (18m<L<24m) BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đưa cẩu vào vị trí, nâng thử, cẩu dầm bằng phương pháp đấu 2 cẩu 40T vào vị trí lắp đặt, lắp đặt dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1dầm

Công tác Dưới Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trên cạn xây dựng nước

AG.525 Lắp dựng dầm Vật liệu bản cầu

Gỗ kê                     m3       0,026       0,026
(18m<L<24m)
bằng cần cẩu           Vật liệu khác              %         5           5
                       Nhân công 4,5/7          công       2,44       2,93
                       Máy thi công
                       Cần cẩu 40 t               ca      0,330       0,380
                       Sà lan 400 t               ca         -        0,380
                       Tàu kéo 150 cv             ca         -        0,133
                       Máy khác                   ca        2           2
                                                            10         20

Ghi chú:

- Trường hợp sử dụng thép tấm lót nền khi di chuyển cần cẩu thì bổ sung hao phí vật liệu thép tấm là 22,6kg và điều chỉnh hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 1,1.

- Trường hợp sử dụng 1 cần cẩu để lắp đặt dầm có chiều dài L<18m thì định mức cần cẩu nhân với hệ số điều chỉnh k=0,7.

AG.52600 LẮP DỰNG DẦM I CẦU (24m<L<33m) CẦU BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đưa cẩu vào vị trí, nâng thử, cẩu dầm vào vị trí lắp đặt bằng 2 cẩu 63T, lắp đặt dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 dầm

Công tác Đơn

Mã hiệu                        Thành phần hao phí           Trên cạn   Dưới nước
              xây dựng                                vị
AG.526 Lắp dựng dầm I          Vật liệu
       cầu                     Gỗ kê                 m3      0,026       0,026
       (24m<L<33m)
                               Vật liệu khác          %        5           5
       bằng cần cẩu
                               Nhân công 4,5/7       công     3,79        4,55
                               Máy thi công
                               Cần cẩu 63 t           ca     0,577       0,664
                               Sà lan 600 t                    -         0,664
                               Tàu kéo 250 cv                  -         0,232
                               Máy khác               %        2           2
                                                              10           20

Ghi chú: Trường hợp sử dụng thép tấm lót nền khi di chuyển cần cẩu thì bổ sung thêm hao phí vật liệu thép tấm là 22,6kg và điều chỉnh hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 1,1.

AG.52710 LẮP DỰNG DẦM CẦU SUPER-T BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đưa cẩu vào vị trí, nâng thử, cẩu dầm vào vị trí lắp đặt bằng 2 cẩu 80T, lắp đặt dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 dầm

Công tác Thành phần Mã hiệu Đơn vị Trên cạn Dưới nước xây dựng hao phí AG.527 Lắp dựng dầm Vật liệu

cầu Super-T  Gỗ kê                            m3      0,026       0,026
bằng cần cẩu
             Vật liệu khác                     %        5          5
                      Nhân công 4,5/7        công     4,40        5,28
                    Máy thi công
                    Cần cẩu 80 t             ca      0,670       0,771
                    Sà lan 800 t                       -         0,771
                    Tàu kéo 250 cv                     -         0,270
                    Máy khác                 %        2            2
                                                      10          20

Ghi chú: Trường hợp sử dụng thép tấm lót nền khi di chuyển cần cẩu thì bổ sung thêm hao phí vật liệu thép tấm là 22,6kg và điều chỉnh hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 1,1.

AG.52810 LẮP DỰNG DẦM CẦU SUPER-T BẰNG THIẾT BỊ NÂNG

HẠ DẦM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nâng thử, đưa dầm vào vị trí lắp đặt bằng thiết bị nâng hạ dầm, lắp đặt dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 dầm

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng

AG.528 Lắp dựng dầm cầu Vật liệu

Super-T bằng thiết Gỗ kê                                  m3    0,040
bị nâng hạ dầm
                   Vật liệu khác                          %       5
90T trên cạn
                   Nhân công 4,5/7                    công       5,74
                        Máy thi công
                        Thiết bị nâng hạ dầm 90 t         ca    0,437
                        Máy khác                          %       2
                                                                 10

Ghi chú: Định mức chưa bao gồm công tác lắp dựng và tháo dỡ thiết bị nâng hạ dầm cầu.

AG.53300 NÂNG HẠ DẦM CẦU BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị. Cẩu dầm lên phương tiện vận chuyển, hạ dầm từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí phục vụ lắp đặt bằng đấu cẩu, neo buộc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 dầm

Mã     Công tác      Thành phần      Đơn              Chiều dài dầm L (m)
hiệu   xây dựng        hao phí        vị   18 ≤ L < 28 28 ≤ L < 35 35 ≤ L < 40

AG.533 Nâng hạ Vật liệu

dầm cầu Gỗ kê                       m3      0,026         0,032        0,040
bằng máy
         Vật liệu khác              %         10            10            10
                 Nhân công 4,0/7 công        0,15          0,22          0,28
                 Máy thi công
                 Cần cẩu 40 t       ca      0,070           -             -
                 Cần cẩu 63 t       ca         -          0,100           -
                 Cần cẩu 80 t       ca         -            -          0,130
                 Máy khác           %         3             3             3
                                              10            20            30

AG.53400 VẬN CHUYỂN DẦM CẦU BẰNG XE CHUYÊN DỤNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị. Vận chuyển dầm từ vị trí lưu trữ đến vị trí lắp đặt.

Đơn vị tính: 1 dầm/100m

Mã      Công tác     Thành phần    Đơn               Chiều dài dầm L (m)
hiệu    xây dựng       hao phí       vị    18 ≤ L < 28 28 ≤ L < 35 35 ≤ L < 40

AG.534 Di chuyển Vật liệu

dầm cầu   Gỗ kê                   m3       0,013          0,016        0,020
bằng máy
          Vật liệu khác            %         10            10             10
                  Nhân công
                                  công   0,12       0,16         0,18
                  4,0/7
                  Máy thi công
                  Ô tô đầu kéo
                                   ca    0,068        -            -
                  150 cv
                  Ô tô đầu kéo
                                   ca      -       0,081           -
                  200 cv
                  Ô tô đầu kéo
                                   ca      -          -         0,090
                  272 cv
                  Rơ moóc 30 t     ca    0,068        -            -
                  Rơ moóc 60 t     ca      -       0,081           -
                  Rơ moóc 100 t    ca      -          -         0,090
                                          10         20           30

Ghi chú: Trường hợp di chuyển dầm ngoài cự ly 100m thì định mức di chuyển 100m tiếp theo trong phạm vi ≤ 1km được tính bằng 30% mức hao phí máy thi công định mức trên.

AG.61000 LẮP KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI VÀO VỊ TRÍ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị phương tiện và thiết bị thi công, lắp khối chăn sóng vào đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật.

Ghi chú: Định mức cẩu lắp khối chắn sóng (khối hộp, khối seabee, khối tetrapod, khối rakuna, khối bê tông phi kim đúc sẵn,...) vào vị trí tính cho điều kiện thi công bình thường có sóng ≤ cấp 3. Trường hợp cẩu lắp ở điều kiện sóng > cấp 3 đến cấp 4 hao phí nhân công, máy thi công điều chỉnh với hệ số 1,2. Điều kiện sóng > cấp 4 đến cấp 6 hao phí nhân công, máy thi công điều chỉnh nhân với hệ số 1,5.

AG.61100 LẮP KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI ĐẶT TRÊN BỜ VÀO VỊ

TRÍ BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1 cấu kiện

Mã     Công tác       Thành phần     Đơn Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn)
 hiệu       xây dựng         hao phí       vị    ≤ 10      ≤ 20      ≤ 30
AG.611 Lắp khối chắn      Nhân công 4,0/7 công   0,42      0,53      0,64
       sóng các loại đặt Máy thi công
       trên bờ vào vị trí
                          Cần cẩu 16 t     ca    0,060       -         -
       bằng cần cẩu
                          Cần cẩu 25 t     ca      -       0,077
                         Cần cẩu 40 t     ca       -         -       0,091
                                                  10        20        30

AG.61200 LẮP KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI ĐẶT TRÊN PHƯƠNG

TIỆN NỔI VÀO VỊ TRÍ BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1 cấu kiện

Mã     Công tác       Thành phần     Đơn Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn)
 hiệu       xây dựng         hao phí       vị     ≤ 10      ≤ 20      ≤ 30
AG.612 Lắp khối chắn     Nhân công 4,0/7 công     0,50      0,63      0,76
       sóng các loại đặt Máy thi công
       trên phương tiện
                         Cần cẩu 16 t     ca     0,067           -     -
       nổi vào vị trí
       bằng cần cẩu      Cần cẩu 25 t     ca           -    0,083      -
                         Cần cẩu 40 t      ca          -         -   0,111
                         Sà lan 200 t      ca    0,067           -     -
                         Sà lan 400 t      ca               0,083    0,111
                         Tàu kéo 150 cv    ca    0,022     0,02739   0,037
                         Trạm lặn         giờ    0,125      0,160    0,200
                                                   10        20       30

AG.62100 LẮP ĐẶT THÙNG CHÌM VÀO VỊ TRÍ

Thành phần công việc:

Hút nước làm nổi thùng tại khu vực tập kết, kéo thùng vào vị trí bằng tàu kéo, làm hố thế, kéo thùng vào vị trí bằng tời, cần cẩu đặt trên sà lan hỗ trợ. Bơm nước làm chìm thùng, thợ lặn căn chỉnh.

Đơn vị tính: 1 thùng

Trọng lượng 1 thùng

Mã       Công tác           Thành phần         Đơn
                                                                (tấn)
hiệu      xây dựng             hao phí            vị
                                                        ≤ 200     ≤ 300    > 300

AG.621 Lắp đặt thùng Vật liệu chìm vào vị trí

Gỗ nhóm IV                  m3     0,130     0,130    0,130
  Rọ thép                   cái    1,000     1,000    1,000
  Cáp d20mm                  m     18,75     18,75    18,75
  Đá hộc xếp rọ             m3     1,230     1,230    1,230
  Vật liệu khác              %       1         1        1
  Nhân công 4,0/7          công    25,00     35,00    40,00
  Máy thi công
  Tời điện 5 t               ca    5,000     7,000    7,500
  Tàu kéo 360 cv             ca    0,500     0,660    0,660
  Sà lan 400 t               ca    2,500     3,500    3,750
  Cần cẩu 25 t               ca    2,500     3,500    3,750
  Ca nô 54 cv                ca    2,500     3,500    3,750
  Trạm lặn                   ca    2,500     3,500    3,750
  Máy bơm nước 5,5 cv        ca    5,000     8,000    8,400
                                     10        20      30

AG.62200 VẬN CHUYỂN VÀ LẮP RÙA VÀO VỊ TRÍ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị phương tiện và thiết bị thi công. Vận chuyển, lắp rùa vào đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 rùa

Mã          Công tác                  Thành phần             Đơn
                                                                          Số lượng
    hiệu       xây dựng                      hao phí              vị
AG.622 Vận chuyển và lắp Nhân công 3,0/7                        công       5,000
       rùa vào vị trí    Thợ lặn 2/4                             giờ       10,00
                                Máy thi công:
                                Cần cẩu 60 t                      ca       0,500
                                Sà lan 400 t                      ca       0,500
                                Tàu kéo 250 cv                    ca       0,500
                                                                            10

AG.64000 BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị bãi tập kết, khối chắn sóng, cẩu các khối lên ô tô, cố định, vận chuyển đến nơi tập kết, dùng cẩu hạ xuống nơi quy định (công đoạn này chỉ áp dụng khi bãi đúc không đủ chứa khối xếp).

AG.64100 BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI, CỰ

LY ≤ 500m

Đơn vị tính: 1 cấu kiện

Cự ly vận chuyển ≤ 500 (m)

Công tác         Thành phần        Đơn
Mã hiệu                                                 Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn)
              xây dựng           hao phí          vị
                                                         ≤ 10      ≤ 20       ≤ 30
 AG.641 Bốc xếp,            Nhân công 3,0/7      công    0,36       0,36      0,36
        vận khối            Máy thi công
          chắn sóng      Cần cẩu 16 t       ca     0,040       -         -
          các loại
                         Cần cẩu 25 t       ca       -       0,040       -
                         Cần cẩu 40 t       ca       -         -       0,040
                         Ô tô thùng 10 t    ca     0,040       -         -
                         Ô tô thùng 20 t    ca       -       0,040       -
                         Ô tô thùng 32 t    ca       -         -       0,040
                                                    10        20        30

AG.64200 BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI, CỰ

LY ≤ 1000m

Đơn vị tính: 1 cấu kiện

Cự ly vận chuyển ≤ 1000 (m)

Công tác        Thành phần     Đơn
Mã hiệu                                           Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn)
            xây dựng          hao phí       vị
                                                    ≤ 10     ≤ 20      ≤ 30
AG.642 Bốc xếp, vận Nhân công 3,0/7        công     0,45      0,45     0,45
          chuyển khối
                         Máy thi công
          chắn sóng
          các loại       Cần cẩu 16 t       ca     0,047       -         -
                         Cần cẩu 25 t       ca       -       0,047       -
                         Cần cẩu 40 t       ca       -         -       0,047
                         Ô tô thùng 10 t    ca     0,047       -         -
                         Ô tô thùng 20 t    ca       -       0,047       -
                         Ô tô thùng 32 t    ca       -         -       0,047
                                                    10        20        30

AG.64500 VẬN CHUYỂN TIẾP 1000M KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1 cấu kiện

Trọng lượng 1 cấu kiện

Công tác         Thành phần          Đơn
Mã hiệu                                                                (tấn)
                 xây dựng          hao phí            vị
                                                               ≤ 10      ≤ 20       ≤ 30

AG.645 Vận chuyển tiếp Máy thi công

1000m khối chắn

Ô tô thùng 10 t                ca       0,012       -         -
sóng các loại
                       Ô tô thùng 20 t         ca         -       0,012       -
                       Ô tô thùng 32 t         ca         -         -     0,012
                                                         10        20        30

Chương VIII CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG CẤU KIỆN GỖ

Thành phần công việc:

Gia công và lắp dựng các cấu kiện gỗ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AH.10000 GIA CÔNG VÌ KÈO

AH.11100 VÌ KÈO MÁI NGÓI

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện

Công tác                    Đơn                     Khẩu độ vì kèo (m)
Mã hiệu             Thành phần hao phí
           xây dựng                     vị             ≤ 6,9     ≤ 8,1   ≤ 9,0      > 9,0
AH.111 Gia công        Vật liệu
          vì kèo mái Gỗ                         m3     1,120     1,120   1,120   1,120
          ngói
                       Bulông M16x330           cái    82,500 71,000 78,000 50,000
                       Đinh đỉa φ6 x 120      cái        42,500 58,000 49,000 30,000
                       Đinh mũ                kg          1,500     1,000      1,140   0,600
                       Nhân công 3,5/7        công        8,11      10,42      10,71   11,68
                                                           11           21      31      41

AH.11200 VÌ KÈO MÁI FIBRO XI MĂNG

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện

Mã        Công tác             Thành phần      Đơn                Khẩu độ vì kèo (m)
hiệu      xây dựng              hao phí            vị            ≤4          ≤5,7     ≤6,9

AH.112 Gia công vì kèo Vật liệu

mái Fibro xi       Gỗ                       m3          1,120         1,120    1,120
       măng
                          Bulông M12x250           cái           189        180,500   126
                          Bulông M16x250           cái         1,580         1,500    1,200
                          Nhân công 3,5/7      công             8,44         9,03     9,76
                                                                 11           21       31
                                                                 Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Mã        Công tác              Thành phần           Đơn           Khẩu độ vì kèo (m)
hiệu      xây dựng                hao phí                vị       ≤ 8,1       ≤9       >9

AH.112 Gia công vì kèo Vật liệu

mái Fibro xi    Gỗ                                 m3      1,120       1,120    1,120
măng
                Bulông M12x250                     cái    117,960 51,000          -
                  Bulông M16x320       cái    7,000      62,500 60,500
                  Bulông M16x250       cái    0,860      0,780     35,000
                  Đinh mũ φ4x100        kg       -         -       0,650
                  Nhân công 3,5/7      công   10,63      10,74     11,54
                                                41        51           61

AH.12100 GIA CÔNG GIẰNG VÌ KÈO

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện

Khẩu độ vì kèo ≤ 6,9m

Công tác Thành phần Mã hiệu Đơn vị Theo thanh Theo thanh xây dựng hao phí đứng gian đứng gian giữa đầu hồi

AH.121 Gia công giằng Vật liệu

vì kèo         Gỗ                  m3        1,120            1,120
               Bulông M12x200      cái     128,200           140,000
               Bật sắt 3x30x250    cái            -          40,000
               Nhân công 3,5/7    công       10,12             9,96
                                              11               21

AH.12200 GIẰNG VÌ KÈO GỖ MÁI NẰM NGHIÊNG

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện

Khẩu độ vì kèo (m)

Công tác       Thành phần      Đơn
Mã hiệu                                               Theo mái gian giữa
             xây dựng           hao phí     vị
                                                    ≤ 8,1     ≤9       >9

AH.122 Gia công giằng Vật liệu

vì kèo gỗ mái   Gỗ                m3     1,120     1,120    1,120
          nằm nghiêng
                          Bulông
                                            cái    188,700 180,000 144,000
                          M12x250
                          Nhân công 3,5/7 công     11,46     11,20     9,49
                                                     11       12        13
                                                     Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
                                                       Khẩu độ vì kèo (m)
             Công tác          Thành phần    Đơn
Mã hiệu                                              Theo mái gian đầu hồi
             xây dựng           hao phí       vị
                                                     ≤8,1     ≤9        >9

AH.122 Gia công giằng Vật liệu

vì kèo gỗ mái   Gỗ                 m3     1,120    1,120    1,120
nằm nghiêng     Bulông M12x250     cái   191,000 180,000 162,500
                Nhân công 3,5/7   công    11,38    11,38    11,13
                                            21       22       23

AH.12300 GIẰNG KÈO SẮT TRÒN

Đơn vị tính: 1tấn

Công tác Thành phần Mã hiệu Đơn vị Khẩu độ ≤15m xây dựng hao phí

AH.123 Gia công giằng Vật liệu

Sắt tròn                        kg               1.020
Bulông M12x200                  cái             326,500
Tăng đơ φ14                     cái             16,350
Vật liệu khác                   %                 2
Nhân công 3,5/7                công              36,13
                                                  11

AH. 13000 XÀ GỒ, CẦU PHONG GỖ

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện

Xà gồ

Mã            Công tác     Thành phần                                           Cầu
                                           Đơn vị    Mái          Mái nối,
 hiệu          xây dựng       hao phí                                           phong
                                                    thẳng          mái góc
AH.13 Gia công xà          Vật liệu
          gồ, cầu phong Gỗ                   m3     1,100           1,100       1,100
          gỗ               Đinh              kg     1,200           1,200       1,600
                           Hắc ín            kg     1,300           1,300           -
                           Nhân công
                                             công   3,97            4,25           3,87
                           3,5/7
                                                    111             121            211

AH.20000 CÔNG TÁC LÀM CẦU GỖ

AH.21100 GIA CÔNG, LẮP DỰNG DẦM GỖ

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện

Công tác Chiều dài cầu (m) Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị xây dựng ≤6 ≤9 >9

AH.211 Gia công, Vật liệu

lắp dựng    Gỗ                      m3      1,120       1,120    1,120
dầm gỗ      Bulông M20x48           cái     1,500       1,500    1,500
            Đinh đỉa                cái     3,300       3,300    3,300
            Sắt hình                kg      21,000     21,250    21,250
            Nhân công 3,5/7         công     2,12       2,33      2,56
            Máy thi công
            Cần cẩu 6t               ca     0,078       0,094    0,120
                                             11          21           31

AH.21200 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CÁC KẾT CẤU GỖ MẶT CẦU

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện

Loại kết cấu

Công tác        Thành phần   Đơn             Gỗ          Gỗ      Gỗ đà
Mã hiệu                                         Lan
           xây dựng          hao phí     vị            ngang       băng     chắn
                                                can
                                                       mặt cầu      lăn    bánh xe
          Gia công,
AH.212                  Vật liệu
          lắp dựng
          các kết       Gỗ                   m3    1,130       1,120         1,120     1,120
          cấu gỗ mặt    Đinh 10mm            kg    4,310         -             -           -
          cầu           Đinh đỉa             cái     -          55           273      39,700
                        Bulông M16           cái    37           -             -           -
                        Vật liệu khác        %      2           2              2           2
                        Nhân công
                                         công      11,72       3,78          5,18       9,24
                        3,5/7
                                                    11          21            31        41

AH.30000 CÔNG TÁC LẮP DỰNG KHUÔN CỬA VÀ CỬA CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đục tường, căn chỉnh, chèn trát, cố định, trát phẳng, lắp khuôn, cửa, phụ kiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AH.31000 CÔNG TÁC LẮP DỰNG KHUÔN CỬA

Đơn vị tính: 1m cấu kiện

Mã     Công tác            Thành phần               Đơn    Lắp khuôn Lắp khuôn
 hiệu      xây dựng               hao phí               vị          cửa đơn         cửa kép
AH.31 Lắp dựng           Vật liệu
      khuôn cửa
                         Vữa                            m3          0,004           0,006
                         Bật sắt φ6                     cái           2               4
                         Nhân công 3,5/7            công             0,15            0,22
                                                                     111             211

AH.32000 CÔNG TÁC LẮP DỰNG CỬA CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1m2 cấu kiện

Mã      Công tác      Thành phần     Đơn    Lắp cửa   Lắp cửa không
hiệu    xây dựng         hao phí      vị    vào khuôn   có khuôn

AH.32 Lắp dựng cửa Vật liệu

Vữa               m3        -           0,010
Vật liệu khác      %        -             5
Nhân công 3,5/7   công     0,25          0,40
                           111           211

Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD

ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Chương IX GIA CÔNG, LẮP DỰNG CẤU KIỆN SẮT THÉP AI.10000 GIA CÔNG CẤU KIỆN SẮT THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, khoan lỗ, hàn,... Gia công cấu kiện thép theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AI.11110 GIA CÔNG VÌ KÈO THÉP HÌNH KHẨU ĐỘ LỚN

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã     Công tác xây                 Thành phần      Đơn             Khẩu độ (m)
    hiệu      dựng                        hao phí        vị   18 ÷ 24      ≤ 36       > 36
AI.111 Gia công vì                Vật liệu
       kèo thép                   Thép hình             kg     860,0      879,0       898,0
       khẩu độ lớn
                                  Thép tấm              kg     170,0      150,0       131,0
                    Ô xy               chai    1,720     1,590        1,500
                    Khí gas            kg      3,440     3,180        3,000
                    Que hàn            kg      14,57     13,19        11,09
                    Vật liệu khác       %       0,5       0,5          0,5
                    Nhân công 4,0/7    công    22,80     19,87        17,33
                    Máy thi công
                    Máy hàn 23 kW       ca     3,470     3,140        2,640
                    Máy khoan 4,5 kW    ca     0,430     0,400        0,380
                    Cần cẩu 10 t        ca     0,430     0,350        0,320
                    Máy khác            %       1,0       1,0          1,0
                                                11         12          13

AI.11120 GIA CÔNG VÌ KÈO THÉP HÌNH KHẨU ĐỘ NHỎ

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã     Công tác                                        Khẩu độ (m)
                 Thành phần hao phí Đơn vị
 hiệu   xây dựng                                 ≤9       ≤ 12        ≤ 18
AI.111 Gia công    Vật liệu
       vì kèo      Thép hình             kg     802,0     810,0       855,0
       thép hình   Thép tấm              kg     230,0     222,0       175,0
       khẩu độ     Ô xy                 chai    2,820     2,000       1,620
       nhỏ
                   Khí gas               kg     5,640     4,000       3,240
                   Que hàn               kg     15,54     10,71       9,620
                   Vật liệu khác         %       0,5       0,5         0,5
                   Nhân công 4,0/7      công    29,75     24,96       22,69
                   Máy thi công
                   Máy hàn 23 kW         ca     3,700     2,550       2,290
                   Máy khoan 4,5 kW      ca     2,739     2,436       1,350
                   Cần cẩu 10 t          ca     0,722     0,506       0,345
                   Máy khác              %       1,0       1,0         1,0
                                                 21        22          23

AI.11130 GIA CÔNG CỘT BẰNG THÉP HÌNH, CỘT BẰNG THÉP TẤM

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã Công tác

Thành phần hao phí Đơn vị Cột thép hình Cột thép tấm hiệu xây dựng AI.111 Gia công Vật liệu

cột bằng Thép hình                      kg             1005             25,0
thép hình
          Thép tấm                      kg             22,00           1025
                Ô xy                    chai           1,590           3,500
                Khí gas                 kg             3,180           7,000
                Que hàn                 kg             5,040           21,76
                Vật liệu khác            %              0,5             0,5
    Gia công    Nhân công 4,0/7         công           7,60            14,80
    cột bằng    Máy thi công
    thép tấm
                Máy hàn 23 kW            ca            1,200           5,180
                Máy cắt uốn 5 kW         ca            0,500           1,250
                Máy khoan 4,5 kW         ca            1,500           1,500
                Cần cẩu 10 t             ca            0,320           0,380
                Máy khác                 %              1,0             1,0
                                                        31               32

AI.11200 GIA CÔNG GIẰNG MÁI, XÀ GỒ THÉP

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã Công tác

Thành phần hao phí         Đơn vị    Giằng mái       Xà gồ
    hiệu    xây dựng
AI.112 Gia công         Vật liệu
       giằng mái        Thép hình                     kg            995,0       1025
                        Thép tấm                      kg            30,73         -
                        Ô xy                          chai          0,900      0,232
AI.112 Gia công       Khí gas                     kg             1,800          0,460
       xà gồ thép     Que hàn                     kg             4,200            -
                      Vật liệu khác                %              0,5            0,5
                      Nhân công 4,0/7             công           11,60          5,62
                      Máy thi công
                      Máy hàn 23 kW                ca             1,0             -
                                                                  11             21

AI.11300 GIA CÔNG DẦM TƯỜNG, DẦM MÁI, DẦM CẦU TRỤC

Đơn vị tính: 1 tấn

Dầm Dầm

Mã     Công tác                           Đơn                          Dầm
                    Thành phần hao phí            tường, dầm                    cầu
hiệu   xây dựng                            vị                          mái
                                                  dưới vì kèo                   trục

AI.113 Gia công Vật liệu

dầm      Thép hình                  kg           811,43      842,85      964,53
       tường
                Thép tấm                   kg          218,78       186,60      62,150
                    Thép tròn              kg           0,950             -           -
                    Que hàn                kg          17,220           9,790   20,160
AI.113 Gia công Ô xy                       chai         1,600           0,930    2,530
       dầm mái Khí gas                     kg           3,200           1,860    5,060
                    Vật liệu khác           %             -               -           1
                    Nhân công 4,0/7        công         19,25           17,58    15,83

AI.113 Gia công Máy thi công

dầm cầu Máy hàn 23 kW                ca          4,100           2,330    4,800
trục
         Máy khoan 4,5 kW            ca          0,500           2,000    0,040
             Cần cẩu 10 t            ca          0,170           0,120    0,270
             Máy nén khí 360 m3/h    ca            -               -      0,160
             Máy khác                %             -               -       10
                                                  11              21       31

AI.11400 GIA CÔNG THANG SẮT, LAN CAN, CỬA SỔ TRỜI

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã     Công tác                              Đơn       Thang          Lan       Cửa sổ
                          Thành phần hao phí
    hiệu   xây dựng                               vị        sắt           can        trời
AI.114 Gia công          Vật liệu
           thang sắt     Thép hình               kg        618,4         654,82     1016,65
                         Thép tấm                kg          -           316,00      3,050
                         Thép tròn               kg        416,5         61,400      8,190
                         Que hàn                 kg     24,500           22,660     11,610
AI.114 Gia công          Ô xy                    chai      0,480         0,780       0,190
           lan can       Khí gas                 kg        0,960         1,560       0,380
                         Nhân công 4,0/7         công      20,73         25,75       26,95
AI.114 Gia công          Máy thi công
           cửa sổ trời Máy hàn 23 kW              ca       6,150         5,600       2,950
                         Máy khoan 4,5 kW         ca       1,750           -         5,640
                         Máy cắt đột 2,8 kW       ca         -             -         11,29
                         Máy khác                 %          -             -          1
                                                             11           21          31

AI.11500 GIA CÔNG HÀNG RÀO LƯỚI THÉP, CỬA LƯỚI THÉP, HÀNG

RÀO SONG SẮT, CỬA SONG SẮT

Đơn vị tính: 1m2

Hàng          Cửa        Hàng      Cửa
Mã     Công tác       Thành phần       Đơn
                                              rào lưới       lưới     rào song    song
hiệu   xây dựng         hao phí        vị
                                                thép         thép        sắt       sắt

AI.115 Gia công Vật liệu

hàng rào     Thép hình          kg      13,00         16,00      5,000     8,500
           lưới thép Thép tròn             kg      0,700         0,500      16,50     13,50
AI.115 Gia công Lưới thép B40             m2     1,100    1,100       -           0,700
       cửa lưới Que hàn                   kg     0,420    0,510    0,650          0,950
       thép     Ô xy                      chai   0,060    0,070    0,010          0,010
AI.115 Gia công Khí gas                   kg     0,120    0,140    0,020          0,020
       hàng rào Bản lề                    cái      -      1,500       -           1,500
       song sắt Vật liệu khác              %      0,5      0,5       0,5           0,5
         Gia công Nhân công 4,0/7         công   0,82     0,91      1,05          1,19

AI.115 cửa song

Máy thi công sắt

Máy hàn 23 kW            ca    0,120    0,140    0,180          0,270
                                11       21        31            41

AI.11600 GIA CÔNG CỬA SẮT, HOA SẮT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt uốn, nắn sắt, hàn dính, hàn liên kết, mài dũa, tẩy ba via, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã Đơn

Công tác xây dựng      Thành phần hao phí                   Số lượng
  hiệu                                                      vị
AI.116 Gia công cửa sắt,       Vật liệu
       hoa sắt                 Thép các loại                kg             1010
                               Que hàn                      kg             9,380
                               Đá mài                      viên            3,270
                               Vật liệu khác                %               0,5
                               Nhân công 4,0/7             công            19,04
                               Máy thi công
                               Máy hàn 23 kW                ca             2,640
                               Máy mài 2,7 kW               ca             2,210
                               Máy cắt uốn 5 kW             ca             2,210
                               Máy khác                     %               1,0
                                                                            10
      AI.11700 GIA CÔNG CỔNG SẮT
      Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt uốn, nắn sắt, hàn dính, hàn liên kết, mài dũa, tẩy ba via, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã          Công tác             Thành phần              Đơn
                                                                        Số lượng
    hiệu       xây dựng                   hao phí             vị
AI.117 Gia công cổng sắt       Vật liệu
                               Thép các loại                  kg          1010
                               Que hàn                        kg          15,23
                               Đá mài                        viên         5,320
                               Vật liệu khác                  %            0,5
                               Nhân công 4,0/7               công         20,00
                               Máy thi công
                               Máy hàn 23 kW                  ca          5,080
                               Máy mài 2,7 kW                 ca          4,320
                               Máy cắt uốn 5 kW               ca          4,420
                               Máy khác                       %            1,0
                                                                           10

AI.11900 GIA CÔNG HỆ KHUNG DÀN, SÀN ĐẠO, SÀN THAO TÁC

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác         Thành phần                   Hệ khung Hệ sàn đạo,
Mã hiệu                                             Đơn vị
               xây dựng           hao phí                      dàn    Sàn thao tác
    AI.119 Gia công hệ       Vật liệu
           khung dàn, sàn Thép hình                  kg       654,82       697,85
           đạo, sàn thao tác
                             Thép tấm                kg       316,00       362,15
                                Thép tròn              kg        61,400              -
                                Que hàn                kg        17,850           19,320
                                Ô xy                  chai          1,700         2,100
                                Khí gas                kg           3,400         4,200
                                Vật liệu khác          %             0,5            0,5
                                Nhân công 4,0/7       công          19,88         16,96
                                Máy thi công
                                Máy hàn 23 kW          ca           4,250         4,600
                                Máy cắt uốn 5 kW       ca           0,400         0,400
                                Cần cẩu 10 t           ca           0,400         0,270
                                                                     11             12

Ghi chú: Trường hợp sử dụng hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác làm biện pháp thi công thì khấu hao vật liệu chính (thép hình, thép tấm, thép tròn) được phân bổ vào công trình tương ứng với thời gian sử dụng trong một tháng bằng 1,5%. Khấu hao vật liệu chính cho mỗi lần lắp dựng và tháo dỡ bằng 5%. Tổng khấu hao vật liệu chính vào công trình không vượt quá 70%.

AI.13100 GIA CÔNG CẤU KIỆN THÉP ĐẶT SẴN TRONG BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Khối lượng một cấu kiện

Mã     Công tác       Thành phần          Đơn
                                                                (kg/cấu kiện)
  hiệu   xây dựng         hao phí            vị
                                                    ≤ 10     ≤ 20     ≤ 50 ≤ 100 ≤ 200
AI.131 Gia công      Vật liệu
       cấu kiện      Thép tấm                  kg   825,0 817,0 787,0 785,0 695,0
       thép đặt
                     Thép tròn                 kg   275,5 273,0 263,0 259,0 347,0
       sẵn trong
       bê tông       Ô xy                   chai 3,300 2,980 2,690 2,450 2,100
                     Khí gas                   kg   6,600 5,960 5,380 4,900 4,20
                     Đá mài                 viên 0,700 0,650 0,600 0,550 0,500
                    Que hàn               kg    13,57 12,26 11,00 10,16 9,450
                    Vật liệu khác          %       0,5        0,5     0,5    0,5      0,5
                    Nhân công 4,0/7       công 24,43 20,76 19,54 18,34 17,08
                    Máy thi công
                    Máy hàn 23 kW          ca   3,230 2,920 2,620 2,420 2,250
                    Máy mài 2,7 kW         ca   1,550 1,400 1,290 1,000 0,950
                    Máy khoan 2,5 kW       ca   1,550 1,400 1,290 1,000 0,950
                    Máy khác               %       1          1       1      1         1
                                                   11         21      31     41       51

AI.21100 GIA CÔNG CẤU KIỆN DẦM THÉP DÀN KÍN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt, tẩy, khoan, doa lỗ,... Gia công cấu kiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp thử, tháo dỡ, xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AI.21110 GIA CÔNG THANH MÁ HẠ, MÁ THƯỢNG, THANH ĐẦU DÀN,

BẢN NÚT DÀN CHỦ CẦU THÉP

Đơn vị tính: 1 tấn

Má hạ, má

Mã       Công tác                                 Đơn               Bản nút
                              Thành phần hao phí           thượng, thanh
     hiệu     xây dựng                                  vị               dàn chủ
                                                              đầu dàn
 AI.211 Gia công              Vật liệu
        thanh má hạ,          Thép hình                  kg         635,25         82,410
        má thượng,
                              Thép tấm                   kg         407,95         967,46
        thanh đầu dàn
                              Ô xy                     chai         1,340          2,840
                        Khí gas                  kg         2,680          5,680
                        Bulông                   cái        15,870         29,970
                        Vật liệu khác               %        0,5             0,5
AI.211 Gia công bản     Nhân công 4,0/7         công        21,07          26,45
       nút dàn chủ      Máy thi công
                        Máy khoan 4,5 kW         ca         3,590          4,140
                        Máy nén khí 240 m3/h     ca         1,980          3,990
                        Cần cẩu 10 t             ca         0,190          0,430
                        Máy khác                    %         1              1
                                                              11             12

AI.21120 GIA CÔNG THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã     Công tác                               Đơn      Thanh đứng,       Thanh
                     Thành phần hao phí
hiệu   xây dựng                                vị       thanh treo        xiên

AI.211 Gia công Vật liệu

thanh đứng, Thép hình                   kg         497,03          391,62
       thanh treo
                   Thép tấm                    kg         542,84          648,83
                   Ô xy                        chai        1,290          1,560
                   Khí gas                     kg          2,580          3,120
                   Bulông                      cái        20,440          17,240
                   Vật liệu khác                %           0,5            0,5
        Gia công Nhân công 4,0/7               công        23,80          21,88
        thanh xiên Máy thi công
                          Máy khoan 4,5 kW             ca      3,590            3,720
                          Máy nén khí 240 m3/h         ca      1,980            2,180
                          Cần cẩu 10 t                 ca      0,330            0,280
                          Máy khác                     %            1             1
                                                                   21             22
      AI.21130 GIA CÔNG HỆ LIÊN KẾT DỌC CẦU
                                                                        Đơn vị tính: 1 tấn
     Mã     Công tác                             Đơn        Liên kết          Liên kết
                          Thành phần hao phí
     hiệu   xây dựng                              vị        dọc trên         dọc dưới
AI.211 Gia công           Vật liệu
       hệ                 Thép hình              kg         741,09            693,77
            liên kết
                          Thép tấm               kg         290,83            339,31
            dọc trên
                          Ô xy                   chai        0,950             0,800
                          Khí gas                kg          1,900             1,600
                          Bulông                 cái        14,790            16,880
                          Vật liệu khác           %           0,5               0,5
            Gia công      Nhân công 4,0/7        công        17,78             17,05
            hệ
                          Máy thi công
            liên kết
                          Máy khoan 4,5 kW        ca         3,090             3,280
            dọc dưới
                          Máy nén khí
                                                  ca         2,280             2,130
                          240 m3/h
                          Cần cẩu 10 t            ca         0,240             0,190
                          Máy khác                %            1                 1
                                                              31                 32

AI.21140 GIA CÔNG DẦM DỌC, DẦM NGANG

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã     Công tác                           Đơn
                     Thành phần hao phí             Dầm dọc         Dầm ngang
 hiệu   xây dựng                            vị
AI.211 Gia công     Vật liệu
       dầm dọc      Thép hình               kg         411,39          386,73
                    Thép tấm                kg         631,41          655,83
                    Ô xy                   chai        1,880            2,000
                    Khí gas                 kg         3,760            4,000
                    Bulông                  cái        19,54            15,58
        Gia công Vật liệu khác              %           0,5              0,5
        dầm ngang Nhân công 4,0/7          công        21,14            21,35
                    Máy thi công
                    Máy khoan 4,5 kW        ca         3,990            3,480
                    Máy nén khí 240 m3/h    ca         2,760            2,060
                    Cần cẩu 10 t            ca         0,140            0,180
                    Máy khác                %            1                1
                                                        41               42

Ghi chú:

- Dầm dọc gồm: Dầm dọc + liên kết với dầm ngang, liên kết dầm dọc.

- Dầm ngang gồm: Dầm ngang + liên kết với dàn chủ.

AI.21150 GIA CÔNG KẾT CẤU THÉP LAN CAN CẦU

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã     Công tác                           Đơn    Lan can cầu       Lan can cầu
                    Thành phần hao phí
 hiệu   xây dựng                            vị     đường sắt         đường bộ
AI.211 Gia công     Vật liệu
       kết cấu      Thép hình              kg       834,0              214,0
       thép lan
                    Thép ống               kg       229,0              836,0
       can cầu
                    Que hàn                kg       9,500              4,500
                        Ô xy                     chai         1,310           1,660
                        Khí gas                   kg          2,620           3,320
                        Vật liệu khác             %            0,5             0,5
                        Nhân công 4,0/7          công         19,95           15,51
                        Máy thi công
                        Máy khoan 4,5 kW          ca          1,800           1,780
                        Máy nén khí 240 m3/h      ca          0,890           0,890
                        Máy hàn 23 kW             ca          2,500           1,500
                        Máy khác                  %             1               1
                                                               51              52

AI.21200 GIA CÔNG CẤU KIỆN DẦM THÉP DÀN HỞ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, khoan, doa lỗ... Gia công cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật. Lắp thử, tháo dỡ, xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AI.21210 GIA CÔNG THANH MÁ HẠ, MÁ THƯỢNG, THANH ĐẦU

DÀN, BẢN NÚT DÀN CHỦ CẦU THÉP

Đơn vị tính: 1 tấn

Thanh má hạ,

Mã        Công tác                                   Đơn                  Bản nút
                            Thành phần hao phí                 má thượng,
  hiệu      xây dựng                                    vị                  dàn chủ
                                                              thanh đầu dàn
AI.212 Gia công            Vật liệu
       thanh má hạ,        Thép hình                    kg       602,09         95,45
       thanh má
                           Thép tấm                     kg       437,25        954,74
       thượng, thanh
                           Ô xy                        chai         1,990       2,330
       đầu dàn cầu
       thép                Khí gas                      kg          3,980       4,660
                           Bulông                      cái       15,710        40,140
                           Vật liệu khác                %            0,5         0,5
        Gia công bản    Nhân công 4,0/7        công      18,95             26,52
        nút dàn chủ     Máy thi công
        cầu thép
                        Máy khoan 4,5 kW        ca       3,590             4,140
                        Máy nén khí 240 m3/h    ca       1,890             3,990
                        Cần cẩu 10 t            ca       0,190             0,430
                        Máy khác                %             1                 1
                                                           11                12

AI.21220 GIA CÔNG THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN

Đơn vị tính: 1 tấn

Thanh

Mã       Công tác                             Đơn
                        Thành phần hao phí              đứng,          Thanh xiên
 hiệu    xây dựng                               vị
                                                      thanh treo
AI.212 Gia công    Vật liệu
       thanh đứng, Thép hình                   kg      699,53            593,45
       thanh treo
                   Thép tấm                    kg      333,41            443,07
                       Ô xy                    chai     1,410             1,870
                       Khí gas                 kg       2,820             3,740
                       Bulông                  cái     10,780            14,040
                       Vật liệu khác            %        0,5               0,5
        Gia công       Nhân công 4,0/7         công     14,54             17,87
        thanh xiên     Máy thi công
                       Máy khoan 4,5 kW         ca      1,780             3,960
                       Máy nén khí 240 m3/h     ca      0,850             2,360
                       Cần cẩu 10 t             ca      0,280             0,230
                       Máy khác                 %         1                 1
                                                         21                22

AI.21230 GIA CÔNG HỆ LIÊN KẾT DỌC DƯỚI, DẦM DỌC, DẦM NGANG

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã     Công tác          Thành phần      Đơn Liên kết       Dầm       Dầm
    hiệu   xây dựng           hao phí         vị dọc dưới       dọc       Ngang
                       Vật liệu
AI.212 Gia công Thép hình                     kg     695,88    525,75     447,79
       hệ liên kết Thép tấm                   kg     337,15    522,25     592,28
       dọc dưới
                   Ô xy                      chai    1,450     4,590      2,620
                       Khí gas                kg     2,900     9,180      5,240
                       Bulông                 cái    9,710     12,700     15,190
AI.212 Gia công        Vật liệu khác          %        0,5       0,5       0,5
       dầm dọc         Nhân công 4,0/7       công    18,86     30,39      22,46
AI.212 Gia công        Máy thi công
       dầm ngang       Máy khoan 4,5 kW       ca     2,500     4,760      2,220
                       Máy nén khí 240m3/h    ca     1,600     2,520      1,560
                       Cần cẩu 10 t           ca     0,190     0,150      0,150
                       Máy khác               %         1         1         1
                                                       31        32         33
     Ghi chú:

- Dầm dọc gồm: Dầm dọc + liên kết với dầm ngang, liên kết dầm dọc.

- Dầm ngang gồm: Dầm ngang + liên kết với dàn chủ.

AI.31100 GIA CÔNG VÌ THÉP GIA CỐ HẦM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, khoan lỗ, hàn v.v... Gia công cấu kiện thép theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã           Công tác                                       Đơn
                                  Thành phần hao phí                     Số lượng
 hiệu         xây dựng                                        vị
                                Vật liệu
AI.311    Gia công vì thép      Thép hình                    kg             1.025
          gia cố hầm
                                Que hàn                      kg             1,050
                                Vật liệu khác                 %              0,5
                                Nhân công 4,0/7              công           6,32
                                Máy thi công
                                Máy cắt đột 2,8 kW            ca            0,600
                                Cần cẩu 16 t                  ca            0,152
                                Máy hàn 23 kW                 ca            1,05
                                Máy khác                      %              1
                                                                             10

AI.31200 LẮP DỰNG VÌ THÉP GIA CỐ HẦM NGANG, HẦM ĐỨNG,

HẦM NGHIÊNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định cấu kiện và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã      Công tác                               Đơn     Hầm         Hầm        Hầm
                       Thành phần hao phí
  hiệu    xây dựng                                 vị   ngang        đứng      nghiêng
                      Vật liệu
AI.312 Lắp dựng Thép hình                          kg   8,500        9,500     10,500
       vì thép gia
                   Que hàn                         kg   5,610        7,060        7,760
       cố hầm
                   Vật liệu khác                   %      1           1              1
                      Nhân công 4,0/7           công    19,84     22,56      25,20
                      Máy thi công
                      Máy hàn 23 kW              ca     1,335     1,680      1,848
                      Máy nâng thủy lực          ca     0,180       -          -
                      135 cv
                      Tời điện 1,5 t             ca       -       1,013      1,125
                      Máy khác                   %        1         1          1
                                                         10        20         30

AI.32100 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT CHI TIẾT ĐẶT SẴN TRONG BÊ TÔNG

HẦM NGANG, HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt, hàn.... gia công chi tiết. Lắp đặt chi tiết đúng vị trí và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã   Công tác                               Đơn      Hầm      Hầm       Hầm
                       Thành phần hao phí
  hiệu    xây dựng                                vị     ngang     đứng     nghiêng
                     Vật liệu
AI.321 Gia công,     Thép tấm                     kg     1.100     1.100     1.100
       lắp đặt       Ô xy                        chai    1,500     1,500     1,500
       chi tiết
                     Khí gas                      kg     3,000     3,000     3,000
       đặt sẵn
       trong bê      Que hàn                      kg     5,920     5,920     5,920
       tông          Nhân công 4,0/7            công     27,60     28,80     30,24
                     Máy thi công
                     Máy hàn 23 kW                ca     1,410     1,410     1,410
                     Máy nâng thủy lực 135 cv     ca     0,182          -      -
                     Tời điện 1,5 t               ca          -    1,013     1,125
                                                           10       20        30

AI.51100 GIA CÔNG KẾT CẤU THÉP DẠNG BÌNH, BỂ, THÙNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo đánh dấu chi tiết trên vật liệu gia công, cắt, mài, nắn uốn, nắn chỉnh, hàn chịu lực, tổ hợp các bộ phận kết cấu theo đúng thiết kế; hoàn thiện gia công theo đúng yêu cầu; vận chuyển vật liệu, cấu kiện sau gia công trong phạm vi 150m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Bình, bể, thùng tháp dạng

Mã      Công tác          Thành phần      Đơn     hình vuông, hình chữ nhật
  hiệu    xây dựng            hao phí        vị    Thành      Nắp       Đáy
                                                   bình bể   bình bể   bình bể
AI.511 Gia công         Vật liệu
         kết cấu        Thép tấm            kg      1050      1070      1070
         thép dạng
                        Đá mài              viên   0,240      0,260     0,260
         bình, bể,
         thùng tháp     Que hàn             kg     7,500      8,500     6,500
                        Vật liệu khác        %       0,5       0,5       0,5
                        Nhân công 4,0/7     công   13,20      16,80     16,80
                        Máy thi công
                        Máy cắt tôn 15 kW    ca    1,400      1,500     1,200
                        Máy lốc tôn 5 kW     ca    1,400      1,500     1,200
                        Máy mài 2,7 kW       ca    0,920      0,850     0,850
                        Máy hàn 23 kW        ca    2,500      2,830     2,170
                        Máy khác             %       1          1         1
                                                     11        12        13

AI.52100 GIA CÔNG KẾT CẤU THÉP DẠNG BÌNH, BỂ, THÙNG, ỐNG

THẲNG, CÔN, CÚT, TÊ, THẬP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo đánh dấu chi tiết trên vật liệu gia công, cắt, mài, nắn uốn, nắn chỉnh, hàn chịu lực, tổ hợp các bộ phận kết cấu theo đúng thiết kế; hoàn thiện gia công theo đúng yêu cầu; vận chuyển vật liệu, cấu kiện sau gia công trong phạm vi 150m.

Đơn vị tính: 1tấn

Bình, bể, thùng tháp Kết cấu dạng hình trụ, phễu, dạng

Mã    Công tác        Thành phần       Đơn
                                                            ống              hình
  hiệu     xây dựng          hao phí         vị
                                                   Hình    Hình    Hình    côn, cút,
                                                    trụ    phễu    cong    tê, thập
AI.521 Gia công         Vật liệu
          kết cấu       Thép tấm            kg     1070    1070    1100     1100
          thép dạng
                        Đá mài              viên   0,260   0,350   0,450    0,750
          bình, bể,
          thùng tháp Que hàn                kg     10,500 11,500 14,000     17,50
          dạng hình     Vật liệu khác        %      0,5     0,5     0,5      0,5
          trụ, phễu,    Nhân công 4,0/7     công 18,40     22,40   25,90    29,75
          ống, kết
                        Máy thi công
          cấu dạng
          hình côn,     Máy cắt tôn 15 kW    ca    1,560   1,620   1,800    2,200
          cút, tê,      Máy lốc tôn 5 kW     ca    1,560   1,620   1,800    2,200
          thập
                        Máy mài 2,7 kW       ca    0,800   0,950   1,150    1,500
                        Máy hàn 23 kW        ca    3,500   3,830   4,670    5,830
                        Máy khác             %       1      1        1        1
                                                    21      22      23        31

AI.52200 GIA CÔNG CÁC KẾT CẤU THÉP KHÁC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, khoan lỗ, hàn v.v... Gia công cấu kiện thép theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Kết cấu thép

Mã      Công tác        Thành phần         Đơn     Máng rót,
  hiệu    xây dựng          hao phí           vị     máng chứa,         Vỏ bao che
                                                       phễu
AI.522 Gia công      Vật liệu
       các kết       Thép tấm                 kg        850,0              830,0
       cấu thép
                     Thép hình                kg        200,0              220,0
       khác
                     Đá mài                  Viên       0,370              0,400
                     Ô xy                    chai       2,580              2,750
                     Khí gas                  kg        5,160              5,500
                     Que hàn                  kg        15,54              16,17
                     Vật liệu khác            %           0,5                  0,5
                     Nhân công 4,0/7         công       17,92              15,28
                     Máy thi công
                     Máy hàn 23 kW            ca        3,700              3,850
                     Máy mài 2,7 kw           ca        1,550              1,680
                     Máy khoan 2,5 kW         ca        1,550              1,680
                     Máy khác                 %           1                    1
                                                          21                   31

AI.60000 LẮP DỰNG CẤU KIỆN THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cẩu lắp đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định cấu kiện và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.

AI.61110 LẮP DỰNG CỘT THÉP

AI.61120 LẮP DỰNG VÌ KÈO THÉP

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã   Công tác                          Đơn    Cột thép Vì kèo khẩu độ (m)
                     Thành phần hao phí
  hiệu    xây dựng                           vị    các loại  ≤ 18       > 18
AI.611 Lắp cột       Vật liệu
       thép          Bu lông                 cái    12,000     15,00      15,00
                     Đinh tán φ22            cái    20,000     10,00      8,000
                     Que hàn                 kg     5,040      5,880      6,890
                     Dây thép                kg     0,240      0,500      0,240
AI.611 Lắp vì        Thép hình               kg     1,000      1,000      1,490
       kèo thép      Gỗ chèn                 m3     0,030      0,040      0,040
                     Vật liệu khác           %         1         1          1
                     Nhân công 4,0/7        công     9,71       5,20       6,00
                     Máy thi công
                     Cần cẩu 16 t            ca     0,320      0,300        -
                     Cần cẩu 30 t            ca        -          -       0,250
                     Máy hàn 23 kW           ca     1,200      1,400      1,640
                     Máy khoan 4,5 kW        ca     0,900      0,500      0,400
                     Máy nén khí 360m3/h     ca     0,250      0,100      0,100
                     Máy khác                %         1         1          1
                                                      11         21         22

AI.61130 LẮP DỰNG XÀ GỒ THÉP

AI.61140 LẮP DỰNG GIẰNG THÉP

Đơn vị tính: 1 tấn

Giằng thép

Mã     Công tác         Thành phần     Đơn
                                               Xà gồ    Đinh
 hiệu   xây dựng           hao phí       vị                     Bu lông
                                                        tán
AI.611 Lắp dựng      Vật liệu
        xà gồ thép Bu lông              cái    48,00   54,00     160,0
                     Đinh tán φ20       cái      -     108,0       -
                     Que hàn            kg     6,000     -       9,000
                     Thép hình          kg     0,150   0,150     0,150

AI.611 Lắp dựng

Vật liệu khác       %      1        1         1
giằng thép
             Nhân công 4,0/7    công   2,73    21,58      2,39
             Máy thi công
             Cần cẩu 10 t        ca    0,338   0,500     0,338
             Máy khoan 4,5 kW    ca      -     5,400       -
             Máy nén khí         ca      -     1,350       -
             360m3/h
             Máy hàn 23 kW       ca    2,000     -       3,000
                                        31      41         42

AI.61150 LẮP DỰNG DẦM TƯỜNG, DẦM CỘT, DẦM CẦU TRỤC

AI.61160 LẮP DỰNG DẦM CẦU TRỤC

Đơn vị tính: 1 tấn

Dầm

Dầm cầu trục tường, dầm

Mã     Công tác         Thành phần      Đơn                    (kể cả tấm
                                                     cột dầm
 hiệu       xây dựng           hao phí        vị                     hãm, dàn
                                                     cầu trục
                                                                       hãm)
                                                       đơn
AI.611 Dầm tường          Vật liệu
          cột, dầm cầu    Bu lông            cái      68,00            27,00
          trục đơn
                          Que hàn            kg       5,460              -
                          Thép tròn          kg       1,160              -
                          Thép hình          kg       0,150              -
                          Đinh tán φ22       cái        -             27,000
AI.611 Dầm cầu trục Gỗ chèn                  m3         -              0,030
                          Vật liệu khác       %         1                1
                          Nhân công 4,0/7    công      6,15            6,59
                          Máy thi công
                          Cần cẩu 10 t        ca      0,412            0,275
                          Máy hàn 23 kW       ca      1,300              -
                          Máy khoan 4,5 kW    ca        -              1,250
                          Máy nén khí
                                              ca        -              0,338
                          360m3/h
                                                       51               61

AI.61170 LẮP SÀN THAO TÁC

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu Công tác xây dựng        Thành phần hao phí       Đơn vị          Số lượng
AI.611     Lắp sàn thao tác     Vật liệu
                                Bu lông                     cái            12,00
                                Que hàn                     kg             12,00
                                Vật liệu khác               %                 1
                                Nhân công 4,0/7            công            13,63
                                Máy thi công
                                Cần cẩu 10 t                ca             0,420
                                Máy hàn 23 kW               ca             3,000
                                                                             71

AI.62100 LẮP DỰNG DẦM CẦU THÉP CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển cấu kiện đến vị trí mố trụ, cẩu, lắp đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã Công tác xây

Thành phần hao phí     Đơn vị     Trên cạn       Dưới nước
 hiệu        dựng
AI.621 Lắp dựng           Vật liệu
         dầm cầu thép Tà vẹt gỗ                    cái        0,170           0,170
         các loại     Bulông                       cái        17,50           17,85
                          Vật liệu khác             %             1               1
                            Nhân công 4,0/7     công      16,60           20,90
                            Máy thi công
                            Cần cẩu 16 t         ca       0,100           0,140
                            Cần cẩu 25 t         ca       0,230           0,280
                            Phao thép 200 t      ca            -          0,270
                            Sà lan 400 t         ca            -          0,270
                            Canô 150 cv          ca            -          0,050
                            Tời điện 5 t         ca       1,350           1,080
                            Cổng trục 30 t       ca       0,370           0,270
                            Máy khác             %             1            1
                                                               11           21

AI.63100 LẮP DỰNG CÁC LOẠI CỬA SẮT, CỬA KHUNG SẮT,

KHUNG NHÔM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, căn chỉnh, lấy dấu, cố định, chèn trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Cửa sắt Cửa khung

Mã         Công tác           Thành phần
                                               Đơn vị   xếp, cửa        sắt, khung
 hiệu       xây dựng               hao phí
                                                          cuốn            nhôm
AI.631 Lắp dựng các          Vật liệu
         loại cửa sắt, cửa
                             Xi măng             kg      1,200            1,200
         khung sắt,
         khung nhôm          Bật sắt d=10mm      cái        -               2
                         Bật sắt 20x4x250        cái         2             -
                         Que hàn                 kg        0,200           -
                         Nhân công 4,0/7         công       0,47          0,30
                         Máy thi công
                         Máy hàn 23 kW            ca       0,070           -
                                                            11            21

AI.63200 LẮP DỰNG LAN CAN SẮT, HOA SẮT CỬA, VÁCH KÍNH

KHUNG NHÔM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, căn chỉnh, lấy dấu, cố định, chèn trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Vách kính

Lan Hoa

Mã     Công tác       Thành phần       Đơn                        khung nhôm
                                                  can      sắt
 hiệu    xây dựng          hao phí         vị                      Mặt     Trong
                                                   sắt     cửa
                                                                   tiền     nhà
AI.632 Lắp dựng     Vật liệu
       lan can sắt, Vữa                    m3     0,003    0,002 0,002     0,002
       hoa sắt cửa,
                    Bật sắt d=10mm         cái         -    2       -          -
       vách kính
       khung nhôm Que hàn                  kg     0,200     -       -          -
                    Vật liệu khác          %       5        5       5          5
                     Nhân công 4,0/7    công      0,40     0,20    0,50     0,30
                     Máy thi công
                     Máy hàn 23 kW         ca     0,070     -       -          -
                                                   11       21     31          32

AI.63300 LẮP DỰNG KẾT CẤU THÉP HỆ KHUNG DÀN, SÀN ĐẠO

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác

Mã hiệu                Thành phần hao phí Đơn vị   Trên cạn      Dưới nước
          xây dựng
 AI.633 Lắp dựng     Vật liệu
        kết cấu thép Thép hình             kg       0,450           0,650
        hệ khung
                     Bu lông               cái      12,00           12,00
        dàn, sàn đạo
                     Que hàn               kg       12,00           16,60
                       Vật liệu khác        %         1               1
                       Nhân công 4,0/7     công      9,50           11,50
                       Máy thi công
                       Cần cẩu 16 t         ca      0,270           0,083
                       Cần cẩu 25 t         ca        -             0,120
                       Máy hàn 23 kW        ca      3,000           4,150
                       Sà lan 200 t         ca        -             0,120
                       Sà lan 400 t         ca        -             0,120
                       Ca nô 150 cv         ca        -             0,060
                                                     11              21

AI.63400 THÁO DỠ KẾT CẤU THÉP HỆ KHUNG DÀN, SÀN ĐẠO

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác          Thành phần   Đơn
Mã hiệu                                            Trên cạn      Dưới nước
            xây dựng            hao phí     vị
 AI.634 Tháo dỡ kết cấu     Vật liệu
        thép hệ khung       Ô xy           chai     1,500           1,800
        dàn, sàn đạo
                            Khí ga          kg      3,000           3,600
                         Vật liệu khác           %              5              5
                         Nhân công 4,0/7        công           5,70           6,90
                         Máy thi công
                         Cần cẩu 16 t            ca           0,160           0,050
                         Cần cẩu 25 t            ca             -             0,070
                         Sà lan 200 t            ca             -             0,070
                         Sà lan 400 t            ca             -             0,070
                         Ca nô 150 cv            ca             -             0,040
                                                               11              21

AI.64100 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP LUỒN CÁP DỰ ỨNG LỰC

Đơn vị tính: 1m

Đường kính ống luồn cáp

Mã      Công tác       Thành phần       Đơn
                                                               (mm)
 hiệu    xây dựng         hao phí          vị
                                                       ≤ 80         ≤ 100      ≤ 150
AI.641 Lắp đặt ống   Vật liệu
       thép luồn     Ống thép luồn cáp     m           1,020          1,020    1,020
       cáp dự ứng
                     Ống nối               m           0,060          0,060    0,060
       lực
                     Thép lưới Φ6          kg          0,190          0,190    0,190
                     Dây thép              kg          0,012          0,015    0,022
                     Lưỡi cắt              cái         0,020          0,025    0,031
                     Vật liệu khác         %            0,5            0,5      0,5
                     Nhân công 4,0/7     công          0,19           0,21      0,26
                     Máy thi công
                     Máy cắt ống 5 kW      ca          0,025          0,030    0,036
                     Máy khác              %            5              5           5
                                                        11             21       31

AI.64200 LẮP ĐẶT CẤU KIỆN THÉP ĐẶT SẴN TRONG BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vận chuyển cấu kiện đã gia công đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m; lắp đặt cấu kiện vào vị trí, cân chỉnh, định vị cấu kiện đúng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Khối lượng một cấu kiện

Mã                    Thành phần    Đơn
            xây                                        (kg/cấu kiện)
 hiệu                    hao phí      vị
           dựng                            ≤ 10     ≤ 20   ≤ 50      ≤ 100 ≤ 200
AI.642 Lắp đặt       Vật liệu
         cấu kiện    Que hàn         kg    3,870 3,490 3,140         2,900 2,300
         thép đặt
                     Thép tròn       kg    17,500 14,870 14,000 13,100 10,500
         sẵn trong
                     Dây thép        kg    14,700 12,490 8,800       7,350 6,620
         bê tông
                     Vật liệu khác    %     0,5     0,5     0,5       0,5     0,5
                     Nhân công 4,0/7 công 16,70 14,20 12,50           9,20    8,30
                     Máy thi công
                     Máy hàn 23kW     ca   1,290 1,160 1,050         0,970 0,770
                     Máy khác         %      2       2      2          2       2
                                            11       21     31         41     51

AI.65100 LẮP ĐẶT CÁC KẾT CẤU THÉP DẠNG BÌNH, BỂ, THÙNG,

PHỄU, ỐNG THÉP, CÔN, CÚT, TÊ, THẬP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị đo, đánh dấu sửa khuyết tật, gá lắp, cân chỉnh, hàn đính, hàn chịu lực, hoàn thiện công tác lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

Kết cấu thép dạng hình vuông, hình Kết cấu thép dạng chữ nhật

Mã     Công tác     Thành phần      Đơn                              Hình
                                                            Hình
 hiệu   xây dựng       hao phí        vị                              côn,
                                           Thành Nắp    Đáy trụ, Hình
                                                                      cút,
                                            bể   bể     bể hình phễu
                                                                       tê,
                                                            ống
                                                                      thập
AI.651 Lắp đặt      Vật liệu
       các kết      Que hàn           kg   9,74   8,88 13,44 15,50 17,40 20,50
       cấu thép     Thép hình         kg   9,40   8,65 7,54 11,50 14,50 15,70
       dạng
                    Đá mài           viên 0,280 0,260 0,250 0,350 0,400 0,500
       bình, bể,
                    Gỗ ván           m3    0,010 0,015 0,015 0,017 0,020 0,025
       thùng,
                    Dầu bôi           kg   4,500 4,150 4,150 3,150 4,200 4,500
       phễu,
       ống thép,    Mỡ các loại       kg   3,500 3,320 3,250 3,000 3,500 4,000
       côn, cút,    Vật liệu khác     %     1      1     1      1     1      1
       tê, thập     Nhân công
                                     công 15,54 14,76 13,40 17,50 19,50 22,50
                    4,0/7
                    Máy thi công
                    Máy hàn
                                      ca   2,320 2,220 3,200 4,420 4,970 5,700
                    23kW
                    Palăng xích 5t    ca   2,700 2,570 2,350 2,950 3,000 3,500
                    Tời điện 5t       ca   2,700 2,570 2,350 2,950 3,000 3,500
                    Máy mài
                                      ca   2,700 2,570 2,350 2,950 3,000 3,500
                    2,7kW
                    Cần cẩu 25 t      ca   0,035 0,035 0,035 0,040 0,040 0,050
                    Máy khác          %     1      1     1      1     1      1
                                            11    12     13    21     22     23

AI.65300 LẮP DỰNG DÀN KHÔNG GIAN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, tổ hợp thanh dàn thành cụm dàn, cẩu lắp, đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định cấu kiện và lắp dựng hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 50m.

(Hệ dàn giáo phục vụ lắp đặt dàn không gian (nếu có) chưa tính trong định mức)

Đơn vị tính: 1 tấn

Chiều cao đỉnh Chiều cao đỉnh dàn ≤ 10m dàn > 10m

Mã      Công tác    Thành phần hao     Đơn
                                                 Dàn       Dàn      Dàn      Dàn
  hiệu    xây dựng         phí            vị
                                                 nút       nút      nút      nút
                                                 cầu       hàn      cầu      hàn
AI.653 Lắp      Vật liệu:
       dựng dàn Thép hình                 kg     1,300    1,700    1,600    2,100
       không
                Bulông cường độ
       gian                               kg     8,700    8,700    8,700    8,700
                cao M16-M50
                      Que hàn             kg     7,980   14,800    8,400   16,380
                      Gỗ nhóm IV          m3     0,032    0,032    0,035    0,035
                      Vật liệu khác        %       1        1        1        1
                      Nhân công 4,0/7    công    15,20    15,47    17,90    18,20
                      Máy thi công:
                      Cần cẩu 16 t        ca     0,220    0,230      -         -
                      Cần cẩu 25 t                 -        -      0,260    0,280
                      Máy hàn 23 kW       ca     1,900    3,700    2,000    3,900
                      Máy khác             %       1        1        1        1
                                                  11       12       21        22

AI.65400 LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP KHÁC

Đơn vị tính: 1 tấn

Máng rót,

Mã     Công tác                                                    Vỏ bao
                     Thành phần hao phí   Đơn vị   máng chứa,
 hiệu   xây dựng                                                      che
                                                     phễu
AI.654 Lắp đặt      Vật liệu
        kết cấu     Que hàn                kg        11,350          8,750
        thép khác
                    Thép tấm               kg        8,500           8,500
                    Đá mài                 viên      0,450           0,370
                    Gỗ ván                 m3        0,025           0,020
                    Dầu bôi                kg        4,500           4,500
                    Mỡ các loại            kg        3,500           3,500
                    Vật liệu khác           %          1               1
                    Nhân công 4,0/7       công       15,32           14,40
                    Máy thi công:
                    Máy hàn 23 kW           ca       2,950           2,180
                    Palăng xích 5 t         ca       0,950           0,970
                    Tời điện 5 t            ca       0,950           0,970
                    Máy mài 2,7 kW          ca       0,950           0,970
                    Cần cẩu 25 t            ca       0,120           0,130
                    Máy khác                %          1               1
                                                      21               31

AI.65500 LẮP ĐẶT PHAO NEO CÁC LOẠI TRÊN BIỂN

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã Công tác xây

Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu dựng

AI.655 Lắp đặt phao neo Vật liệu

các loại trên biển Thép tròn                kg             1,400
                  Xích rùa                  kg             417,0
                  Maní                      kg             158,0
                  Gioăng cao su             kg             1,140
                  Mắt xoay                  kg             0,280
                  Que hàn                   kg             4,200
                  Thép ray hoặc I           kg             74,00
                  Thép tấm                  kg             67,00
                  Thép hình                 kg             1,500
                  Tà vẹt gỗ                 kg             0,030
                  Nhân công 4,0/7          công            2,40
                  Máy thi công
                  Máy hàn 23 kW              ca            1,000
                  Máy phát điện 37,5 kVA     ca            1,000
                  Sà lan 400 t               ca            0,470
                  Tàu kéo 150 cv             ca            0,470
                  Cần cẩu 60 t               ca            0,170
                  Ca nô 12 cv                ca            0,700
                  Máy khác                   %              0,5
                                                            10

AI.65600 LẮP ĐẶT BÍCH NEO TÀU TRÊN ĐẢO

Đơn vị tính: 1cái

Mã       Công tác             Thành phần       Đơn        Bích neo tàu
 hiệu      xây dựng               hao phí        vị     ≤ 5 tấn      ≤ 25 tấn
AI.656 Lắp đặt bích    Vật liệu phụ
        neo tàu trên   Thép hình                 kg      0,016         0,019
        đảo
                       Thép tấm                  kg      0,022         0,027
                       Bulông đầu T d=30         kg      0,012         0,019
                       Vật liệu khác             %         2             2
                       Nhân công 4,0/7          công     1,23          1,54
                       Máy thi công
                       Cần cẩu 5 t               ca      0,230         0,250
                       Máy phát điện 37,5 kVA    ca      0,100         0,100
                       Máy khác                  %         1             1
                                                          10            20

AI.65700 LẮP ĐẶT ĐỆM TỰA TÀU TRÊN ĐẢO

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã       Công tác                              Đơn        Đệm tựa tàu
                          Thành phần hao phí
 hiệu      xây dựng                             vị     ≤ 1000 tấn ≤ 500 tấn
AI.657 Lắp đặt đệm     Vật liệu
        tựa tàu trên   Đệm cao su đúc           cái      4,000         4,000
        đảo
                       Ma ní                    cái      1,000         1,000
                         Thép tấm                 kg      0,029      0,018
                         Thép tròn                 kg     0,019      0,018
                         Xích treo đệm d=20        kg     0,007      0,005
                         Que hàn                   kg     0,400      0,400
                         Ô xy                     chai    0,067      0,067
                         Khí gas                   kg     0,134      0,134
                         Vật liệu khác             %        1           1
                         Nhân công 4,0/7          công     1,24       1,24
                         Máy thi công
                         Cần cẩu 16 t              ca     0,350      0,400
                         Máy hàn 23 kW             ca     0,100      0,100
                         Máy phát điện 37,5 kVA    ca     0,100      0,100
                         Máy khác                  %        1           1
                                                            10         20

Chương X CÔNG TÁC HOÀN THIỆN AK.10000 CÔNG TÁC THI CÔNG MÁI AK.11000 LỢP MÁI NGÓI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m lên mái, lợp ngói, xây bờ nóc, bờ chảy, hoàn thiện đúng yêu cầu kỹ thuật.

AK.11100 LỢP MÁI NGÓI 22 viên/m2

AK.11200 LỢP MÁI NGÓI 13 viên/m2

Đơn vị tính: 100m2

Ngói 22v/m2 Ngói 13v/m2

Mã      Công tác                         Đơn
                     Thành phần hao phí                 Chiều cao (m)
 hiệu    xây dựng                          vị
                                                  ≤4     ≤ 16    ≤4     ≤ 16
AK.111 Lợp mái       Vật liệu
        ngói 22v/m2 Litô 3x3              m3     0,426 0,426 0,302 0,302
                     Ngói                 viên   2.260 2.260 1.339 1.339
                     Ngói bò              viên   27,00 27,00 27,00 27,00
                     Gạch chỉ             viên   62,00 62,00 62,00 62,00
                     Vữa xi măng          m3     0,23    0,23   0,23    0,23
AK.112 Lợp mái       Đinh 6cm             kg     5,30    5,30   3,02    3,02
        ngói 13v/m2 Dây thép              kg     2,55    2,55   2,55    2,55
                     Nhân công 3,0/7      công 12,42     13,7   10,2    11,22
                     Máy thi công
                     Máy trộn 150 l        ca    0,032 0,032 0,032 0,032
                     Vận thăng 0,8 t       ca      -    0,600     -     0,600
                                                  10      20     10      20
      AK.11300 LỢP MÁI NGÓI 75 viên/m2
      AK.11400 LỢP NGÓI ÂM DƯƠNG
                                                               Đơn vị tính: 100m2
                                                                    Ngói âm
                                                  Ngói 75v/m2
     Mã       Công tác     Thành phần hao   Đơn                   dương 80v/m2
     hiệu     xây dựng          phí         vị           Chiều cao (m)
                                                   ≤4     ≤ 16      ≤4     ≤ 16

AK.113 Lợp mái ngói Vật liệu

75v/m2        Litô              m3    0,750 0,750      0,800   0,800
                          Ngói              viên 7.725 7.725       8.240   8.240
                          Ngói bò           viên 27,00 27,00       27,00   27,00
                          Gạch chỉ          viên 62,00 62,00       62,00   62,00
                          Vữa               m3    0,23    0,23     0,23    0,23
AK.114 Lợp mái ngói Đinh 6cm                kg      7      7         7      7
            âm dương      Nhân công 3,5/7 công 15,59 17,37         15,90   17,72
                          Máy thi công
                          Máy trộn 150 l    ca    0,032 0,032      0,032   0,032
                          Vận thăng 0,8 t   ca      -    0,600       -     0,600
                                                   10      20       10      20

AK.12000 LỢP MÁI, CHE TƯỜNG BẰNG FIBRÔ XI MĂNG, TÔN

TRÁNG KẼM, TẤM NHỰA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, khoan, bắt vít, lợp mái che tường, tấm úp nóc, hoàn thiện đúng theo yêu cầu kỹ thuật

AK.12100 LỢP MÁI, CHE TƯỜNG FIBRÔ XI MĂNG (0,92 × 1,52m)

AK.12200 LỢP MÁI, CHE TƯỜNG TÔN MÚI

AK.12300 LỢP MÁI, CHE TƯỜNG TẤM NHỰA

Đơn vị tính: 100m2

Tôn múi

Mã       Công tác xây          Thành phần    Đơn Fibrô Chiều Chiều Tấm
 hiệu        dựng                 hao phí      vị ximăng dài   dài nhựa
                                                                ≤ 2m bất kỳ
AK.121 Lợp mái che           Vật liệu
         tường bằng
         fibrô xi măng       Fibrôximăng       m2    129,5        -        -          -
AK.122 Lợp mái che tường Tôn múi               m2      -        133,5 118,5           -
         bằng tôn múi        Tấm nhựa          m2      -          -        -        132,5
AK.123 Lợp mái che tường Đinh, đinh vít        cái     -        320      450        300
         bằng tấm nhựa       Móc sắt đệm       cái   280          -        -          -
                             Nhân công 3,5/7 công    7,30       6,40     4,50       5,12
                                                      11         21       22         31

AK.13100 DÁN NGÓI TRÊN MÁI NGHIÊNG BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1m2

Mã       Công tác                           Đơn     Ngói mũi
                         Thành phần hao phí                             Ngói 22v/m2
  hiệu     xây dựng                            vị    hài 75v/m2
AK.131 Dán ngói          Vật liệu
                         Ngói                 viên          -              23,00
                         Ngói mũi hài         viên     79,00                    -
                        Vữa xi măng            m3        0,025           0,025
                        Nhân công 3,5/7        công      0,385           0,300
                                                          10              20

AK.20000 CÔNG TÁC TRÁT

Hướng dẫn áp dụng:

Trường hợp sử dụng vữa khô trộn sẵn đóng bao thay cho vữa thông thường (vữa trộn tại hiện trường xây dựng) thì hao phí nhân công và máy trộn vữa của các công tác trát sử dụng vữa thông thường được điều chỉnh nhân hệ số k=0,9.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m, trộn vữa, trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AK.21000 TRÁT TƯỜNG

AK.21100 TRÁT TƯỜNG NGOÀI

Đơn vị tính: 1m2

Mã      Công tác        Thành phần hao    Đơn       Chiều dày trát (cm)
hiệu       xây dựng             phí           vị      1,0       1,5       2,0

AK.211 Trát tường ngoài Vật liệu

Vữa xi măng        m3     0,012     0,017     0,023
Vật liệu khác      %       0,5       0,5       0,5
Nhân công 3,5/7   công    0,22      0,26      0,32
Máy thi công
Máy trộn 150 l     ca     0,002     0,002     0,003
                           10        20           30

AK.21200 TRÁT TƯỜNG TRONG

Đơn vị tính: 1m2

Mã        Công tác      Thành phần hao     Đơn           Chiều dày trát (cm)
hiệu       xây dựng            phí           vị          1,0          1,5      2,0

AK.212 Trát tường trong Vật liệu

Vữa xi măng        m3          0,012        0,017    0,023
Vật liệu khác       %           0,5          0,5      0,5
Nhân công 3,5/7 công           0,15         0,20     0,22
Máy thi công
Máy trộn 150 l     ca          0,002        0,002    0,003
                                10           20       30

Ghi chú: Nếu trát tường xây gạch rỗng thì định mức hao phí vữa tăng 10%

AK.21300 ÷ AK.21400 TRÁT TƯỜNG XÂY BẰNG GẠCH KHÔNG NUNG

BẰNG VỮA TRÁT BÊ TÔNG NHẸ

AK.21300 TRÁT TƯỜNG NGOÀI

Đơn vị tính: 1m2

Mã         Công tác                              Đơn          Chiều dày trát (cm)
                         Thành phần hao phí
hiệu       xây dựng                               vị          0,5     0,7     1,0

AK.213 Trát tường ngoài Vật liệu

Vữa trát bê tông nhẹ    m3       0,006      0,008   0,011
                      Vật liệu khác            %           0,3     0,3     0,3
                      Nhân công 3,5/7         công     0,17        0,20    0,24
                                                           10       20      30
 AK.21400 TRÁT TƯỜNG TRONG
                                                          Đơn vị tính: 1m2
Mã      Công tác                            Đơn     Chiều dày trát (cm)
                    Thành phần hao phí
hiệu    xây dựng                             vị    0,5     0,7     1,0

AK.214 Trát tường trong Vật liệu

Vữa trát bê tông nhẹ    m3    0,006   0,008   0,011
Vật liệu khác           %      0,3     0,3     0,3
Nhân công 3,5/7        công    0,12   0,15     0,17
                                10     20       30

AK.21500 ÷ AK.21600 TRÁT TƯỜNG XÂY GẠCH KHÔNG NUNG BẰNG

VỮA THÔNG THƯỜNG

AK.21500 TRÁT TƯỜNG NGOÀI

Đơn vị tính: 1m2

Mã     Công tác                            Đơn     Chiều dày trát (cm)
                        Thành phần hao phí
hiệu       xây dựng                             vị     1,0     1,5      2,0

AK.215 Trát tường ngoài Vật liệu

Vữa xi măng            m3     0,012   0,017    0,023
Vật liệu khác           %      0,5     0,5      0,5
Nhân công 3,5/7        công   0,24     0,29    0,35
Máy thi công
Máy trộn 150 l          ca    0,002   0,002    0,003
                               10      20       30

AK.21600 TRÁT TƯỜNG TRONG

Đơn vị tính: 1m2

Mã          Công tác                           Đơn      Chiều dày trát (cm)
                          Thành phần hao phí
hiệu        xây dựng                            vị     1,0      1,5     2,0

AK.216 Trát tường trong Vật liệu

Vữa xi măng          m3     0,012    0,017   0,023
Vật liệu khác         %      0,5      0,5     0,5
Nhân công 3,5/7      công    0,17    0,22     0,24
Máy thi công
Máy trộn 150 l        ca    0,002    0,002   0,003
                              10      20       30

AK.22100 TRÁT TRỤ, CỘT, LAM ĐỨNG, CẦU THANG

Đơn vị tính: 1m2

Mã          Công tác        Thành phần hao    Đơn      Chiều dày trát (cm)
  hiệu         xây dựng             phí           vị     1,0      1,5      2,0
AK.221 Trát trụ, cột, lam     Vật liệu
          đứng, cầu thang     Vữa xi măng         m3    0,013    0,018    0,025
                              Vật liệu khác       %      0,5      0,5      0,5
                              Nhân công 4,0/7    công   0,50      0,52    0,57
                              Máy thi công
                              Máy trộn 150 l      ca    0,002    0,003    0,004
                                                         10       20       30

Ghi chú:

Nếu phải bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát thì định mức vật liệu, nhân công ở bảng trên được nhân với hệ số KVL=1,25 và KNC=1,10

AK.23000 TRÁT XÀ DẦM, TRẦN

Đơn vị tính: 1m2

Mã Công tác

Thành phần hao phí    Đơn vị      Xà dầm            Trần
 hiệu        xây dựng
AK.23 Trát xà dầm,           Vật liệu
           trần              Vữa xi măng               m3          0,018         0,018
                             Vật liệu khác             %            0,5           0,5
                             Nhân công 4,0/7        công            0,35         0,50
                             Máy thi công
                             Máy trộn 150 l            ca          0,003         0,003
                                                                    110           210
     Ghi chú:

Nếu phải bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát thì định mức vật liệu, nhân công nói trên được nhân với hệ số KVL=1,25 và KNC= 1,10

AK.24000 TRÁT, ĐẮP PHÀO ĐƠN, PHÀO KÉP, GỜ CHỈ

Đơn vị tính: 1m

Mã            Công tác       Thành phần       Đơn       Phào          Phào   Trát gờ
     hiệu          xây dựng          hao phí        vị       đơn            kép     chỉ
AK.241 Đắp phào đơn            Vật liệu
AK.242 Đắp phào kép            Vữa xi măng         m3        0,011      0,013     0,0025
AK.243 Trát gờ chỉ             Vật liệu khác        %         1,5           9,5     9,5
                               Nhân công 4,0/7     công       0,2          0,25     0,12
                                                              10            10       10

AK.25100 TRÁT SÊ NÔ, MÁI HẮT, LAM NGANG

Đơn vị tính: 1m2

Công tác              Thành phần   Đơn
Mã hiệu                                                        Số lượng
                xây dựng               hao phí      vị
AK.251     Trát sê nô, mái hắt, Vật liệu
           lam ngang            Vữa xi măng        m3            0,012
                                Vật liệu khác       %             1,5
                                Nhân công 4,0/7    công           0,24
                                                                   10

AK.25200 TRÁT VẨY TƯỜNG CHỐNG VANG

Đơn vị tính: 1m2

Công tác Thành phần Đơn Trát vẩy tường Mã hiệu

xây dựng                  hao phí           vị     chống vang
AK.252    Trát vẩy tường   Vật liệu
          chống vang       Vữa xi măng                   m3       0,041
                           Vật liệu khác                 %          1,5
                           Nhân công 4,0/7           công          0,31
                                                                    10

AK.26100 TRÁT GRANITÔ GỜ CHỈ, GỜ LỒI, ĐỐ TƯỜNG

Đơn vị tính: 1m

Mã            Công tác                   Thành phần        Đơn      Trát gờ chỉ, gờ
     hiệu          xây dựng                    hao phí            vị      lồi, đố tường
AK.261       Trát granitô gờ chỉ,      Vật liệu
             gờ lồi, đố tường          Vữa lót                   m3            0,002
                                       Đá trắng nhỏ              kg            1,411
                                       Bột đá                    kg            0,705
                                       Xi măng trắng             kg            0,761
                                       Bột mầu                   kg            0,011
                                       Nhân công 4,0/7          công            0,32
                                                                                10

AK.26200 TRÁT GRANITÔ TAY VỊN CẦU THANG, TAY VỊN LAN CAN

AK.26300 TRÁT GRANITÔ THÀNH Ô VĂNG, SÊ NÔ, LAN CAN, DIỀM

CHE NẮNG

Đơn vị tính: 1m2

Trát tay Trát thành ô văng, vịn cầu sê nô, diềm che

Công tác Thành phần

Mã hiệu                                           Đơn vị     thang,           nắng
              xây dựng              hao phí
                                                            lan can      Dày       Dày
                                                           dày 2,5cm     1cm      1,5cm
AK.262 Trát granitô         Vật liệu
            cầu thang, lan Vữa lót                  m3       0,016      0,016        0,016
            can             Đá trắng nhỏ            kg       19,14      14,11        16,62
AK.263 Trát granitô       Bột đá                 kg           12,10          7,050      9,570
         thành ô văng,    Xi măng trắng          kg           8,420          7,610      8,020
         sê nô, diềm      Bột mầu                kg           0,111          0,106      0,111
         che nắng         Nhân công 4,0/7        công         2,93            1,09       1,14
                                                               10             10          20

AK.26400 TRÁT GRANITÔ TƯỜNG, TRỤ CỘT

Đơn vị tính: 1m2

Mã          Công tác             Thành phần           Đơn                          Trát trụ,
                                                                  Trát tường
hiệu         xây dựng              hao phí              vị                            cột

AK.264 Trát granitô tường Vật liệu

Vữa lót                   m3            0,016           0,016
                              Đá trắng nhỏ              kg            16,62           16,62
                              Bột đá                    kg            9,570           9,570
AK.264 Trát granitô trụ cột   Xi măng trắng             kg            8,020           8,020
                              Bột mầu                   kg            0,111           0,111
                              Nhân công 4,0/7           công          0,74             1,77
                                                                       10               20

AK.27000 TRÁT ĐÁ RỬA TƯỜNG, TRỤ, CỘT

Đơn vị tính: 1m2

Mã           Công tác              Thành phần            Đơn           Trát         Trát trụ,
 hiệu          xây dựng                hao phí             vị          tường           cột
AK.271 Trát đá rửa tường      Vật liệu
                              Vữa lót                         m3       0,016           0,016
                              Đá trắng nhỏ            kg       15,10         15,10
                              Xi măng trắng           kg       8,800         8,800
                              Bột đá                  kg       8,500         8,500
AK.272 Trát đá rửa trụ, cột   Bột mầu                 kg       0,050         0,050
                              Vật liệu khác           %         0,5           0,5
                              Nhân công 4,0/7     công         0,48          0,83
                                                                10            10

AK.27300 TRÁT ĐÁ RỬA, THÀNH Ô VĂNG, SÊ NÔ, LAN CAN, DIỀM

CHẮN NẮNG

Đơn vị tính: 1m2

Trát đá rửa thành

Công tác          Thành phần      Đơn
Mã hiệu                                                    ô văng, sê nô, lan can,
              xây dựng            hao phí        vị
                                                              diềm chắn nắng
AK.273    Trát đá rửa thành Vật liệu
          sênô, ô văng, lan   Vữa lót           m3                   0,025
          can, diềm chắn      Đá trắng nhỏ      kg                   16,32
          nắng                Xi măng trắng     kg                   8,900
                              Bột đá            kg                   8,700
                              Bột mầu           kg                   0,074
                              Nhân công 4,0/7   công                  1,13
                                                                       10

AK.30000 CÔNG TÁC ỐP GẠCH, ĐÁ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trát lớp lót, cưa cắt gạch, ốp gạch, tráng mạch, đánh bóng lau chùi theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AK.31000 CÔNG TÁC ỐP GẠCH

AK.31100 ỐP TƯỜNG, TRỤ, CỘT

Đơn vị tính: 1m2

Công tác Thành phần Đơn Tiết diện gạch (m2) Mã hiệu

xây dựng              hao phí         vị    ≤ 0,05 ≤ 0,06 ≤ 0,09 ≤ 0,16
AK.311 Ốp tường        Vật liệu
          trụ, cột     Gạch                  m2     1,010     1,010 1,010 1,010
                       Vữa lót               m3     0,013     0,013 0,013 0,013
                       Xi măng               kg     0,650     0,700 0,750 0,800
                       Xi măng trắng         kg     0,170     0,160 0,150 0,140
                       Vật liệu khác          %      1,0       1,0      1,0      1,0
                       Nhân công 4,0/7       công   0,48      0,42     0,39      0,35
                       Máy thi công
                       Máy cắt gạch 1,7 kW    ca    0,200     0,200 0,200 0,200
                                                     10        20       30       40
                                                                     Đơn vị tính: 1m2
        Công tác           Thành phần        Đơn     Kích thước gạch (m2)

Mã hiệu

xây dựng              hao phí         vị ≤ 0,25 ≤ 0,36 ≤ 0,40 ≤ 0,54
AK.311 Ốp tường        Vật liệu
          trụ, cột     Gạch                  m2     1,010    1,010     1,010 1,010
                        Vữa lót                m3        0,013   0,013     0,013 0,013
                        Xi măng                kg        0,850   0,900     1,000 1,150
                        Xi măng trắng          kg        0,120    0,12     0,120 0,130
                        Vật liệu khác              %      1,0     1,0       1,0     1,0
                        Nhân công 4,0/7       công       0,34     0,32     0,31    0,29
                        Máy thi công
                        Máy cắt gạch 1,7 kW        ca    0,200   0,200     0,200 0,200
                                                          50       60       70      80

AK.31200 ỐP CHÂN TƯỜNG, VIỀN TƯỜNG, VIỀN TRỤ, CỘT

Đơn vị tính: 1m2

Công tác Thành phần Đơn Tiết diện gạch (m2) Mã hiệu

xây dựng          hao phí        vị ≤ 0,036 ≤ 0,048 ≤ 0,06 ≤ 0,023
AK.312 Ốp chân           Vật liệu
          tường,         Gạch                 m2        1,010    1,010    1,010   1,010
          viền tường     Xi măng              kg        2,500    2,500    2,500   2,500
          viền trụ,      Vật liệu khác        %          0,5      0,5      0,5     0,5
          cột            Nhân công 4,0/7   công         0,45     0,40      0,38    0,48
                         Máy thi công
                         Máy cắt gạch
                                              ca        0,100    0,100    0,100   0,100
                         1,7 kW
                                                         10       20        30     40
                                                               Đơn vị tính: 1m2
  Mã        Công tác         Thành phần        Đơn       Tiết diện gạch (m2)
  hiệu      xây dựng            hao phí         vị    ≤ 0,045 ≤ 0,08    ≤ 0,075
AK.312 Ốp chân           Vật liệu
         tường,          Gạch                  m2     1,010    1,010     1,010
         viền tường,     Xi măng               kg     2,500    2,500     2,500
         viền trụ, cột   Vật liệu khác          %      0,5      0,5       0,5
                         Nhân công 4,0/7       công    0,42     0,36     0,37
                         Máy thi công
                         Máy cắt gạch 1,7 kW    ca    0,100    0,100     0,100
                                                        50       60       70

Ghi chú: Trường hợp ốp gạch vào các kết cấu phức tạp thì hao phí vật liệu gạch ốp được tăng thêm 1%.

AK.32000 CÔNG TÁC ỐP ĐÁ TỰ NHIÊN

AK.32100 ỐP ĐÁ GRANIT TỰ NHIÊN VÀO TƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra và xử lý để tạo phẳng bề mặt kết cấu trước khi ốp, xác định ô tuyến, kiểm tra sau khi ốp bằng máy trắc đạc lazer lever, định vị góc và tạo mạch đồng nhất bằng ke chữ thập, khoan lỗ (khoan vào kết cấu và vào đá), đặt móc treo, ốp đá chít mạch (bằng Silicon), đánh bóng bề mặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Mã         Công tác          Thành phần             Đơn          Có chốt         Sử dụng
     hiệu       xây dựng              hao phí             vị         bằng Inox        keo dán
AK.321 Ốp đá granit tự         Vật liệu
            nhiên vào tường    Đá granít tự nhiên        m2           1,010            1,010
                               Móc inox                  cái          11,00              -
                               Keo dán                   kg              -             4,700
                               Silicon chít mạch         kg           0,280            0,330
                               Vật liệu khác              %             0,5             0,5
                               Nhân công 4,0/7           công          0,57            0,48
                               Máy thi công
                               Máy cắt đá 1,7 kW          ca           0,250           0,250
                               Máy khác                   %             10              5
                                                                        10              20

AK.32200 ỐP ĐÁ CẨM THẠCH, ĐÁ HOA CƯƠNG VÀO TƯỜNG

Đơn vị tính: 1m2

Mã       Công tác         Thành phần        Đơn                 Tiết diện đá (m2)
     hiệu     xây dựng          hao phí           vị       ≤ 0,16            ≤ 0,25    > 0,25
AK.322 Ốp đá cẩm           Vật liệu
            thạch, đá hoa Đá                       m2      1,010             1,010      1,010
            cương vào      Vữa xi măng             m2      0,035             0,035      0,035
            tường          Xi măng trắng           kg          0,35          0,35       0,25
                           Móc sắt                 cái          24            16             8
                           Vật liệu khác           %           2,5            2,5        2,5
                         Nhân công 4,0/7     công     1,04        0,98        0,91
                         Máy thi công
                         Máy cắt đá 1,7 kW    ca      0,25        0,25        0,25
                         Máy khác             %        10          5           5
                                                       10         20          30

Ghi chú:

- Trường hợp ốp đá vào các kết cấu phức tạp khác thì hao phí vật liệu đá được tăng thêm 1%.

- Ốp đá granit, đá cẩm thạch, đá hoa cương vào cột, trụ hao phí nhân công nhân hệ số 1,25 so với định mức ốp đá vào tường tương ứng.

AK.40000 CÔNG TÁC LÁNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, láng vữa, đánh mầu theo đúng yêu cầu kỹ thuật

AK.41100 LÁNG NỀN, SÀN KHÔNG ĐÁNH MẦU

Đơn vị tính: 1m2

Mã       Công tác        Thành phần        Đơn             Chiều dày (cm)
  hiệu     xây dựng          hao phí          vị         2,0              3,0
AK.411 Láng nền       Vật liệu
          sàn không   Vữa xi măng             m3        0,025            0,035
          đánh mầu    Nhân công 4,0/7        công       0,068            0,106
                      Máy thi công
                      Máy trộn 150 l          ca        0,004            0,005
                                                            10            20
      AK.41200 LÁNG NỀN, SÀN CÓ ĐÁNH MẦU
                                                                   Đơn vị tính: 1m2
     Mã         Công tác        Thành phần         Đơn       Chiều dày (cm)
     hiệu       xây dựng          hao phí           vị       2,0             3,0
AK.412 Láng nền, sàn        Vật liệu
            có đánh mầu     Vữa xi măng             m3      0,025           0,035
                            Xi măng                 kg      0,301           0,301
                            Nhân công 4,0/7        công     0,091           0,125
                            Máy thi công
                            Máy trộn 150 l          ca      0,004           0,005
                                                              10             20

AK.42000 LÁNG SÊ NÔ, MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, BỂ NƯỚC, GIẾNG

NƯỚC, GIẾNG CÁP, MƯƠNG CÁP, MƯƠNG RÃNH, HÈ

Đơn vị tính: 1m2

Sê nô, Bể

Mương mái nước, cáp, hắt, giếng Hè

Mã            Công tác     Thành phần       Đơn              mương
                                                máng nước,         dày
hiệu          xây dựng       hao phí         vị               rãnh
                                                nước   giếng       3cm
                                                               dầy
                                                 dầy cáp dầy
                                                              1cm
                                                 1cm    2cm

AK.421 Láng sê nô, mái Vật liệu

hắt, máng nước Vữa xi măng             m3   0,013   0,025     0,013 0,035
AK.422 Láng bể nước,       Xi măng            kg     -     0,303       -      0,301
            giếng nước,    Vật liệu khác      %     0,5     0,5       0,5      0,5
            giếng cáp
AK.423 Láng mương         Nhân công 4,0/7 công 0,118     0,142     0,118 0,135
         cáp, mương rãnh Máy thi công
AK.424 Láng hè            Máy trộn 150 l    ca   0,002   0,004     0,002 0,005
                                                  10      10         10          10

AK.43000 LÁNG GRANITÔ NỀN SÀN, CẦU THANG

Đơn vị tính: 1m2

Mã        Công tác                             Đơn
                       Thành phần hao phí              Nền sàn      Cầu thang
hiệu      xây dựng                              vị

AK.431 Láng granitô Vật liệu

nền sàn        Đá trắng                kg       12,06           16,50
                         Bột đá                  kg       5,628           9,500
AK.432 Láng granitô Bột mầu                      kg       0,071           0,105
          cầu thang      Xi măng trắng           kg       5,656           9,550
                         Vật liệu khác            %        0,5             0,5
                         Nhân công 4,0/7         công      1,52           2,77
                                                           10              10

AK.44000 LÁNG, GẮN SỎI NỀN, SÂN, HÈ ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn vữa, láng vữa, gắn sỏi, chà rửa mặt láng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m.

Đơn vị tính: 1m2

Mã                                                Đơn    Chiều dày láng (cm)
            Công tác xây dựng Thành phần hao phí
     hiệu                                               vị      1,5         2
AK.441 Láng gắn sỏi nền,         Vật liệu
            sân, hè đường
                                 Sỏi hạt lớn            kg     30,00      40,00
                                 Xi măng                kg     9,400      12,50
                                 Bột đá                 kg     6,500      9,000
                                 Nẹp gỗ 10x20           m      0,500      0,500
                                 Vật liệu khác          %       1,5        1,5
                                 Nhân công 4,0/7       công     0,40       0,45
                                 Máy thi công
                                 Máy trộn 150 l         ca     0,003      0,003
                                                                10         20
      AK.50000 CÔNG TÁC LÁT GẠCH, ĐÁ
      Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa láng vữa, cắt gạch, đá, lát gạch, đá, miết mạch, lau chùi vệ sinh bề mặt, hoàn thiện công tác lát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

AK.51000 CÔNG TÁC LÁT GẠCH

AK.51100 LÁT GẠCH CHỈ, GẠCH THẺ

Đơn vị tính: 1m2

Công tác       Thành phần hao          Đơn
Mã hiệu                                                        Lát gạch chỉ Lát gạch thẻ
            xây dựng            phí                 vị
AK.511 Lát gạch chỉ      Vật liệu
          Lát gạch thẻ   Gạch chỉ, gạch thẻ        viên            39              45
                                                     3
                         Vữa miết mạch             m             0,0025           0,0027
                         Vữa lót                   m3             0,025           0,025
                         Nhân công 3,5/7           công           0,17             0,20
                                                                   10              20

AK.51200 LÁT NỀN, SÀN

Đơn vị tính: 1m2

Công tác Thành phần Đơn Tiết diện gạch (m2) Mã hiệu

xây dựng           hao phí           vị ≤ 0,023 ≤ 0,04 ≤ 0,06 ≤ 0,09
AK.512 Lát nền,     Vật liệu
          sàn       Gạch                      m2       1,010      1,010   1,010      1,010
                    Vữa lót                   m3       0,025      0,025   0,025      0,025
                    Xi măng                   kg       0,850      0,850   0,850      0,800
                    Xi măng trắng             kg       0,240      0,200   0,180      0,160
                    Vật liệu khác             %          0,5       0,5      0,5         0,5
                    Nhân công 4,0/7        công          0,18      0,18    0,17      0,17
                    Máy thi công
                    Máy cắt gạch 1,7 kW       ca       0,030      0,030   0,030      0,030
                                                          10        20      30          40
                                                                         Đơn vị tính: 1m2
            Công tác                                     Tiết diện gạch (m2)
  Mã                      Thành phần        Đơn
              xây
  hiệu                     hao phí           vị ≤ 0,16 ≤ 0,25 ≤ 0,27 ≤ 0,36 ≤ 0,54
             dựng

AK.512 Lát nền, Vật liệu

sàn        Gạch                 m2   1,010 1,010 1,010 1,010 1,010
                 Vữa lót              m3   0,025 0,025 0,025 0,025 0,025
                 Xi măng              kg   0,800 0,750 0,700 0,650 0,600
                 Xi măng trắng        kg   0,120 0,100 0,100 0,100 0,100
                 Vật liệu khác         %    0,5    0,5       0,5      0,5      0,5
                 Nhân công 4,0/7 công 0,15         0,15     0,15     0,14      0,12
                 Máy thi công
                 Máy cắt gạch
                                      ca   0,035 0,040 0,040 0,040 0,040
                 1,7kW
                                            50     60        70       80        90
Ghi chú:

Trường hợp lát gạch granite nhân tạo thì máy thi công được nhân hệ số 1,2 so với định mức tương ứng.

AK.52000 LÁT, DÁN GẠCH VỈ

Đơn vị tính: 1m2

Mã       Công tác           Thành phần        Đơn                       Dán gạch
                                                          Lát gạch vỉ
     hiệu     xây dựng            hao phí           vị                          vỉ
AK.521 Lát gạch vỉ         Vật liệu
                           Gạch vỉ                  m2          1,005             1,005
                       Vữa lót               m3           0,016             -
                       Xi măng               kg           0,850             -
AK.522 Dán gạch vỉ Keo dán                   kg             -             0,500
                       Xi măng trắng         kg           2,000           2,000
                       Vật liệu khác          %             1              1,5
                       Nhân công 4,0/7       công          0,20            0,22
                                                           10               10

AK.53000 LÁT BẬC TAM CẤP, BẬC CẦU THANG

Đơn vị tính: 1m2

Mã        Công tác                                Đơn         Bậc tam   Bậc cầu
                            Thành phần hao phí
 hiệu       xây dựng                                 vị           cấp       thang
AK.531 Lát bậc tam cấp     Vật liệu
                           Gạch                     m2            1,050     1,050
                           Vữa xi măng              m3            0,025     0,025
                           Xi măng trắng            kg            0,150     0,150
AK.532 Lát bậc cầu thang Vật liệu khác               %             1,5       1,5
                           Nhân công 4,0/7          công          0,32      0,41
                           Máy thi công
                           Máy cắt gạch 1,7 kW       ca           0,150     0,200
                                                                   10        10
      AK.54000 LÁT GẠCH CHỐNG NÓNG
                                                                 Đơn vị tính: 1m2
                                                    Gạch       Gạch      Gạch
     Mã       Công tác        Thành phần   Đơn 22x10,5x       22x15x    22x22x
     hiệu    xây dựng          hao phí       vị       15       10,5       10,5
                                                   4 lỗ (cm) 6 lỗ (cm) 10 lỗ (cm)
AK.541 Gạch               Vật liệu
            22x10,5x15 Gạch                 viên    40,00      29,00     21,00
AK.542 Gạch               Vữa miết mạch     m3      0,008      0,005     0,006
            22x15x10,5 Vữa lót              m3      0,025      0,025     0,025
AK.543 Gạch               Vật liệu khác      %       1,0        1,0       1,0
            22x22x10,5 Nhân công 3,5/7     công      0,20      0,18       0,17
                                                      10        10         10
      AK.55000 LÁT GẠCH SÂN, NỀN ĐƯỜNG, VỈA HÈ
      Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, lát gạch, miết mạch đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn giao thông, phần móng tính riêng.

AK.55100 LÁT GẠCH XI MĂNG

AK.55200 LÁT GẠCH LÁ DỪA

AK.55300 LÁT GẠCH XI MĂNG TỰ CHÈN

Đơn vị tính: 1m2

Gạch xi măng

Gạch tự chèn

Mã     Công tác        Thành phần           Đơn         Gạch lá
                                                      xi                 Chiều dày
 hiệu    xây dựng           hao phí            vị          dừa
                                                     măng                  (cm)
                                                                            3,5      5,5
AK.551 Lát gạch xi   Vật liệu
        măng         Gạch xi măng             m2     1,010      -            -        -
                     Gạch lá dừa              m2       -      1,010          -        -
AK.552 Lát gạch lá   Gạch xi măng tự chèn     m2       -        -       1,010 1,010
        dừa          Vữa lót                  m3     0,025    0,025          -        -
AK.553 Lát gạch xi   Vữa miết mạch            m3       -      0,003          -        -
        măng tự      Xi măng                  kg     0,080      -            -        -
        chèn         Nhân công 4,0/7         công    0,15      0,16      0,12       0,13
                                                      10        10          10       20

AK.55400 LÁT GẠCH ĐẤT NUNG

Đơn vị tính: 1m2

Mã      Công tác      Thành phần                         Tiết diện gạch (m2)
                                            Đơn vị
 hiệu     xây dựng         hao phí                   ≤ 0,09      ≤ 0,122          ≤ 0,16
AK.554 Lát gạch      Vật liệu
       đất nung      Gạch đất nung           m2       1,010         1,010         1,010
                       Vữa lót               m3       0,026          0,026     0,026
                       Xi măng               kg       2,000          1,750     1,500
                       Nhân công 4,0/7      công      0,145          0,143     0,139
                                                       10              20           30

AK.56100 LÁT ĐÁ CẨM THẠCH, ĐÁ HOA CƯƠNG NỀN, SÀN

Đơn vị tính: 1m2

Mã    Công tác        Thành phần         Đơn               Tiết diện đá (m2)
hiệu     xây dựng          hao phí           vị     ≤ 0,16         ≤ 0,25   > 0,25

AK.561 Lát đá cẩm Vật liệu

thạch, hoa Đá                        m2     1,010          1,010     1,010
cương       Vữa xi măng              m3     0,025          0,025     0,025
            Xi măng trắng            kg     0,500          0,350     0,250
            Vật liệu khác            %      1,000          1,000     1,000
            Nhân công 4,0/7         công     0,35           0,30     0,26
            Máy thi công
            Máy cắt gạch 1,7 kW      ca     0,150          0,150     0,150
                                                 10         20        30

Ghi chú:

Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương bậc tam cấp, bậc cầu thang hao phí nhân công nhân hệ số 1,3 so với định mức lát đá nền sàn tương ứng.

AK.56200 LÁT ĐÁ BẬC TAM CẤP, BẬC CẦU THANG, MẶT BỆ CÁC LOẠI

(BỆ BẾP, BỆ BÀN, BỆ LAVABO...)

Đơn vị tính: 1 m2

Mã       Công tác          Thành phần        Đơn   Bậc Bậc cầu Mặt bệ
 hiệu      xây dựng            hao phí          vị tam cấp thang các loại
AK.562 Lát đá bậc        Vật liệu
         tam cấp, bậc    Đá granít tự nhiên    m2     1,050   1,050     1,050
         cầu thang,      Vữa xi măng           m3     0,025   0,025     0,025
         mặt bệ các      Xi măng trắng         kg     0,150   0,150     0,150
         loại            Vật liệu khác          %      0,5     0,5       0,5
                         Nhân công 4,0/7       công   0,32     0,35     0,43
                         Máy thi công
                         Máy cắt gạch 1,7 kW    ca    0,200   0,200    0,3500
                                                       10       20       30

AK.57000 BÓ VỈA HÈ, ĐƯỜNG BẰNG TẤM BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, lắp vỉa, miết mạch hoàn chỉnh bảo quản vỉa theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m

Bó vỉa thẳng Bó vỉa

Mã       Công tác xây        Thành phần       Đơn
                                                     18x22x 18x33x     cong
hiệu        dựng                   hao phí     vị
                                                     100cm 100cm 20x20cm

AK.571 Bó vỉa thẳng hè, Vật liệu

đường bằng tấm Tấm bê tông             m     1,025   1,025    1,025
bê tông đúc sẵn   Vữa xi măng          m3    0,005   0,005    0,015

AK.572 Bó vỉa cong hè,

đường bằng tấm Nhân công 4,0/7      công     0,10     0,14         0,46
      bê tông đúc sẵn
                                                    10          20        10
AK.60000 CÔNG TÁC THI CÔNG TRẦN
Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Gia công, lắp dựng trần theo yêu cầu kỹ thuật.

AK.61000 THI CÔNG TRẦN GỖ DÁN, VÁN ÉP

Đơn vị tính: 1m2

Mã              Công tác                Thành phần         Đơn         Trần gỗ
     hiệu            xây dựng                 hao phí            vị        dán, ván ép
AK.612 Thi công trần gỗ dán, ván ép     Vật liệu
                                        Gỗ dán, ván ép          m2           1,100
                                        Gỗ xẻ                   m3           0,020
                                        Đinh các loại           kg           0,150
                                        Nhân công 4,0/7         công          0,02
                                                                               10

AK.62000 THI CÔNG TRẦN GỖ DÁN CÓ TẤM CÁCH ÂM, CÁCH NHIỆT

Đơn vị tính: 1m2

Trần có Trần có

Mã           Công tác            Thành phần         Đơn       tấm          tấm cách
 hiệu          xây dựng             hao phí           vị     cách âm          nhiệt
                                                              acostic        sirofort
AK.621 Thi công trần gỗ       Vật liệu
          dán (ván ép) cách Gỗ xẻ                     m3         0,024        0,024
          âm acostic          Gỗ dán (ván ép)         m2         1,100        1,100
                              Đinh các loại           kg         0,180        0,180
AK.622 Thi công trần gỗ       Tấm cách âm             m2         1,050          -
          dán (ván ép) cách Tấm cách nhiệt            m2           -          1,050
          nhiệt sirofort      Keo dán                 kg         0,300        0,300
                              Nhân công 4,5/7        công         0,40        0,40
                                                                  10           10

AK.63210 THI CÔNG TRẦN VÁN ÉP CHIA Ô NHỎ CÓ GIOĂNG CHÌM

HOẶC NẸP NỔI TRANG TRÍ

Đơn vị tính: 1m2

Trần chia ô có

Công tác              Thành phần hao     Đơn
Mã hiệu                                                                 gioăng chìm
                   xây dựng                   phí            vị
                                                                        hoặc nẹp nổi

AK.632 Thi công trần ván ép chia Vật liệu

ô nhỏ có gioăng chìm hoặc Ván ép                     m2             1,100
          nẹp nổi trang trí              Gỗ xẻ              m3             0,020
                                           Đinh các loại         kg            0,200
                                           Vật liệu khác          %             5,0
                                           Nhân công 4,0/7       công          0,60
                                                                                10
      AK.64320 THI CÔNG TRẦN BẰNG TẤM NHỰA
                                                                        Đơn vị tính: 1 m2
     Mã                                                                 Đơn
              Công tác xây dựng           Thành phần hao phí                    Số lượng
     hiệu                                                                vị
AK.643 Thi công trần bằng              Vật liệu
            tấm nhựa                   Tấm nhựa + khung xương           m2       1,050
                                       Vật liệu khác                     %           3,0
                                       Nhân công 4,0/7                  công      0,13
                                                                                      20

AK.66000 THI CÔNG TRẦN BẰNG TẤM THẠCH CAO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt khung xương. Gắn tấm thạch cao vào khung xương, xử lý mối nối, hoàn thiện bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Thi công Thi công

Công tác Đơn

Mã hiệu                       Thành phần hao phí                    trần           trần
              xây dựng                                      vị
                                                                   phẳng         giật cấp
AK.661 Thi công trần        Vật liệu
            phẳng bằng      Thép mạ kẽm U25                m       1,093         1,174
            tấm thạch cao   Thép mạ kẽm C14                m       2,318         2,573
                            Thép mạ kẽm V20x22             m       0,364              -
AK.662 Thi công trần       Tấm thạch cao 9mm        m2         1,050        1,050
           giật cấp bằng   Tiren + Ecu 6            bộ         1,07         1,17
           tấm thạch cao   Vật liệu khác            %           2,5           2,5
                           Nhân công 4,0/7         công        0,36         0,42
                                                                10            10

AK.70000 CÔNG TÁC THI CÔNG MỘC TRANG TRÍ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, gia công và lắp dựng các cấu kiện gỗ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.

AK.71100 THI CÔNG VÁCH NGĂN BẰNG VÁN ÉP

AK.71200 THI CÔNG VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN GHÉP KHÍT

AK.71300 THI CÔNG VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN CHỒNG MÍ

Đơn vị tính: 1m2

Vách Gỗ ván Gỗ ván

Công tác Thành phần Đơn ngăn ghép khít chồng mí Mã hiệu xây dựng hao phí vị ván Chiều dầy gỗ (cm) ép 1,5 2,0 1,5 2,0

AK.711 Thi công vách ngăn Vật liệu

bằng ván ép       Gỗ xẻ            m3 0,002 0,017 0,023 0,020 0,025
AK.712 Thi công vách ngăn Ván ép             m2 1,100      -      -     -           -
          bằng gỗ ván ghép
                           Đinh các loại     kg   0,15    0,15 0,15    0,15     0,15
          khít

AK.713 Thi công vách ngăn bằng gỗ ván

Nhân công 4,0/7 công 0,30     0,38 0,38    0,58     0,58
chống mí
                                        10      10     20    10           20

AK.72100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG CHÂN TƯỜNG BẰNG GỖ

AK.72200 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TAY VỊN CẦU THANG BẰNG GỖ

Đơn vị tính: 1m

Tay vịn cầu

Chân tường

Mã            Công tác         Thành phần        Đơn                           thang
 hiệu          xây dựng           hao phí          vị              Kích thước (cm)
                                                         2x10 2x20 8x10 8x14
AK.721 Gia công và đóng       Vật liệu
          chân tường, bằng gỗ Gỗ xẻ               m3     0,002 0,005 0,009 0,013
AK.722 Gia công và lắp        Vật liệu khác       %          5,0     5,0      5,0    5,0
          đặt tay vịn cầu
          thang bằng gỗ       Nhân công 4,5/7 công 0,143 0,172 0,40                  0,49
                                                             10       20       10     20

AK.73100 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG KHUNG GỖ ĐỂ ĐÓNG LƯỚI,

VÁCH NGĂN

AK.73200 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG KHUNG GỖ DẦM SÀN

Đơn vị tính: 1m3

Khung gỗ để Khung

Công tác           Thành phần          Đơn
Mã hiệu                                                             đóng lưới, gỗ dầm
                xây dựng             hao phí            vị
                                                                    vách ngăn    sàn

AK.731 Gia công và lắp dựng Vật liệu

khung gỗ để đóng      Gỗ xẻ                   m3            1,12          1,12
lưới, vách ngăn       Đinh các loại           kg            3,00          3,00

AK.732 Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn Nhân công 4,0/7 công 6,0 7,5

10 10

AK.74100 THI CÔNG MẶT SÀN GỖ

Đơn vị tính: 1m2

Công tác Thành phần Đơn Ván dày Ván dày Mã hiệu

xây dựng              hao phí            vị      2cm     3cm
AK.741 Thi công mặt sàn gỗ      Vật liệu
                                Gỗ xẻ                   m3      0,023         0,035
                                Đinh các loại           kg      0,150         0,150
                                Nhân công 4,0/7        công     0,76           0,76
                                                                 10            20

Ghi chú:

Nếu ván sàn đóng theo hình xương cá, tạo hình trang trí theo mẫu thiết kế thì định mức hao phí nhân công được nhân hệ số 1,2

AK.76100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG MẮT CÁO BẰNG NẸP GỖ 3x1cm

AK.76200 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG DIỀM MÁI BẰNG GỖ

Đơn vị tính: 1m2

Đóng

Đóng mắt cáo diềm mái

Mã          Công tác         Thành phần       Đơn
                                                            Lỗ
hiệu        xây dựng           hao phí         vị      Lỗ        Dày           Dày
                                                           10x10
                                                     5x5cm       2cm           3cm
                                                            cm

AK.761 Gia công và đóng Vật liệu

mắt cáo bằng nẹp Gỗ xẻ                m3     0,010 0,007 0,023 0,035
gỗ 3x1cm           Đinh các loại      kg     0,200 0,200 0,100 0,100

AK.762 Gia công và đóng

diềm mái bằng gỗ   Nhân công 4,0/7    công    0,84   0,74     0,30     0,33
                                                        10      20       10      20
      AK.77100 DÁN FOOCMICA VÀO CÁC KẾT CẤU
                                                                               Dán dạng
                                                                  Dán dạng
     Mã         Công tác              Thành phần        Đơn                    chỉ rộng =
                                                                    tấm
     hiệu       xây dựng               hao phí           vị                       3cm
                                                                 ĐVT: 1m2
                                                                               ĐVT: 1m
AK.771 Dán Foocmica             Vật liệu
            vào các kết cấu     Foocmica                m2         1,100             0,033
                                Keo dán                 kg         0,150             0,005
                                Vật liệu khác            %          3,0               3,0
                                Nhân công 4,0/7         công        0,10             0,05
                                                                    10                20
      AK.77300 DÁN GIẤY TRANG TRÍ
                                                                            Đơn vị tính: 1m2
                                                             Dán giấy          Dán giấy
                                                             vào tường          vào trần
     Mã      Công tác         Thành phần         Đơn
     hiệu    xây dựng          hao phí            vị               Tường                   Trần
                                                         Tường                Trần
                                                                    trát                   trát
                                                         gỗ ván                gỗ
                                                                    vữa                    vữa
AK.773 Dán giấy            Vật liệu
            trang trí      Giấy trang trí          m2    1,100      1,100    1,100      1,100
                           Keo dán                 kg    0,100      0,180    0,100      0,180
                           Vật liệu khác           %      1,5        1,5       1,5          1,5
                           Nhân công 4,0/7       công     0,07      0,08      0,09          0,10
                                                          11         12        21           22

AK.77410 THI CÔNG VÁCH BẰNG TẤM THẠCH CAO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo đánh dấu, lắp đặt khung xương. Gắn tấm bông thủy tinh, gắn tấm thạch cao vào khung xương, xử lý mối nối, hoàn thiện bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Mã             Công tác                                  Đơn
                                   Thành phần hao phí                  Số lượng
  hiệu         xây dựng                                      vị
AK.774 Thi công vách          Vật liệu
            bằng tấm thạch    Thép mạ kẽm U (ngang)          m          0,661
            cao               Thép mạ kẽm C (đứng)           m          1,845
                              Thép mạ kẽm V20x22             m          0,410
                              Tấm thạch cao 12mm             m2         1,050
                              Bông thủy tinh dày 50mm        m2         1,000
                              Vật liệu khác                  %            1
                              Nhân công 4,0/7               công         0,24
                                                                          10

AK.77420 THI CÔNG TƯỜNG BẰNG TẤM THẠCH CAO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo đánh dấu, lắp đặt khung xương bằng thép mạ kẽm, gắn tấm bông thủy tinh, lắp dựng tấm thạch cao vào khung xương, xử lý khe nối, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m2

Lớp thạch cao

Công tác Đơn

Mã hiệu                     Thành phần hao phí             (1 lớp gồm 2 mặt)
            xây dựng                                  vị
                                                           1 lớp 2 lớp 3 lớp
AK.7742 Thi công        Vật liệu
            tường       Thép mạ kẽm U76 dày 0,52mm    m    0,680 0,680           -
            bằng tấm    Thép mạ kẽm U52 dày 0,52mm    m      -         -    1,230
            thạch cao   Thép mạ kẽm C75 dày 0,52mm    m    2,120 2,120           -
                        Thép mạ kẽm C51 dày 0,52mm    m      -         -    4,090
                        Thép mạ kẽm V20x22 dày
                                                      m    0,680 0,680 0,680
                        0,52mm
                        Thép nẹp mạ kẽm 0,6x70mm      m    0,720 0,720 0,720
                        Tấm thạch cao, dày 15mm       m2   2,100 4,200 4,200
                        Tấm thạch cao, dày 9mm        m2     -         -    2,100
                        Bông thủy tinh dày 50mm       m2   1,000 1,000 1,000
                        Vật liệu khác                 %      1        1      1
                        Nhân công 4,0/7              công 0,48       0,52   0,56
                                                             1        2      3

AK.77500 LẮP GIOĂNG ĐỒNG, GIOĂNG KÍNH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt gioăng, đặt gioăng vào vị trí và hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m

Mã                                   Thành phần        Đơn    Gioăng Gioăng
             Công tác xây dựng
  hiệu                                    hao phí          vị     đồng   kính
AK.775 Lắp gioăng đồng, gioăng        Vật liệu
          kính trang trí không có Gioăng đồng               m      1,02             -
          hoa văn cho láng nền sàn Gioăng kính              m          -       1,05
          granitô                  Nhân công 4,0/7        công     0,22        0,12
                                                                       10       20

CÔNG TÁC QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, SƠN, BẢ,

QUÉT NHỰA BITUM CHÉT KHE NỐI, THI CÔNG TẦNG LỌC, KHỚP NỐI

AK.81100 QUÉT VÔI, QUÉT NƯỚC XI MĂNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, kiểm tra, trám, vá lại bề mặt (nếu có). Pha mầu, quét vôi, nước xi măng đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Quét nước

Mã      Công tác      Thành phần       Đơn 1 nước trắng 3 nước
                                                                            xi măng
 hiệu     xây dựng        hao phí         vị    2 nước mầu      trắng
                                                                            2 nước
AK.811 Quét vôi      Vật liệu
         quét nước Xi măng                kg         -            -          1,130
         xi măng     Bột mầu              kg       0,020          -            -
                       Vôi                   kg     0,300      0,316            -
                       Phèn chua             kg     0,006      0,006            -
                       Vật liệu khác          %       5             5           5
                       Nhân công 3,5/7       công   0,038      0,038       0,030
                                                      10         20             30
     AK.82500 BẢ BẰNG BỘT BẢ VÀO CÁC KẾT CẤU
     Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt kết cấu, trộn bột bả, bả các bộ phận kết cấu, mài phẳng bề mặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

1 lớp bả

Mã         Công tác                              Đơn
                               Thành phần hao phí              Vào        Vào cột,
     hiệu       xây dựng                               vị
                                                              tường       dầm, trần
AK.825 Bả bằng bột bả         Vật liệu
                              Bột bả                   kg     0,658         0,658
                              Giấy ráp                 m2     0,020         0,020
                              Vật liệu khác            %         1               1
                              Nhân công 3,5/7         công     0,09          0,11
                                                                10               20
      AK.83000 CÔNG TÁC SƠN
      Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bề mặt tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AK.83300 SƠN KẾT CẤU GỖ BẰNG SƠN CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1m2

Sơn kết cấu gỗ

Mã       Công tác           Thành phần     Đơn
                                                    1 nước lót      1 nước lót
 hiệu      xây dựng                hao phí    vị
                                                    1 nước phủ 2 nước phủ
AK.833 Sơn kết cấu       Vật liệu
          gỗ
                         Sơn lót              kg      0,108           0,108
                         Sơn phủ              kg      0,074           0,145
                         Vật liệu khác        %         1               1
                         Nhân công 3,5/7     công     0,050           0,068
                                                        10              20

AK.83500 SƠN SẮT THÉP BẰNG SƠN CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1m2

Sơn sắt thép

Công tác xây Thành phần

Mã hiệu                                      Đơn vị 1 nước lót      1 nước lót
               dựng                hao phí
                                                    1 nước phủ 2 nước phủ
AK.835 Sơn sắt           Vật liệu
          thép
                         Sơn lót              kg       0,113          0,113
                         Sơn phủ              kg       0,109          0,210
                         Vật liệu khác         %         1              1
                         Nhân công 3,5/7     công      0,071          0,094
                                                        10              20

AK.84100 SƠN DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI

NHÀ ĐÃ BẢ BẰNG SƠN CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bề mặt tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Dầm, trần, cột, Tường ngoài tường trong nhà nhà

Công tác Đơn 1 nước 1 nước 1 nước 1 nước Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị lót, 1 lót, 2 lót, 1 lót, 2

nước    nước      nước     nước
phủ      phủ       phủ         phủ

AK.841 Sơn dầm, Vật liệu trần, cột,

Sơn lót nội thất      lít   0,122    0,122       -           -
tường
trong        Sơn lót ngoại thất    lít      -       -       0,119    0,119
nhà,         Sơn phủ nội thất      lít   0,104    0,202       -           -
tường
             Sơn phủ ngoại thất    lít      -       -       0,098    0,189
ngoài nhà
đã bả        Vật liệu khác         %       1        1         1           1
             Nhân công 3,5/7      công   0,042    0,060 0,046        0,066
                                           11      12        13          14

AK.84200 SƠN DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI

NHÀ KHÔNG BẢ BẰNG SƠN CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bề mặt tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Dầm, trần,

Tường cột, tường ngoài nhà trong nhà

Mã       Công tác        Thành phần      Đơn           1         1          1         1
 hiệu     xây dựng          hao phí        vị         nước      nước       nước      nước
                                                      lót, 1    lót, 2     lót, 1    lót, 2
                                                      nước      nước       nước      nước
                                                       phủ       phủ        phủ       phủ
AK.842 Sơn dầm,      Vật liệu
       trần, cột,    Sơn lót nội thất      lít        0,155    0,155         -           -
       tường         Sơn lót ngoại thất    lít          -           -      0,150 0,150
       trong nhà,    Sơn phủ nội thất      lít        0,127    0,247         -           -
       tường
                     Sơn phủ ngoại thất    lít          -           -      0,119 0,237
       ngoài nhà
                     Vật liệu khác         %            1         1          1           1
       không bả
                     Nhân công 3,5/7      công 0,046            0,066      0,051 0,073
                                                       21        22         23           24

AK.85400 SƠN SÀN, NỀN, BỀ MẶT BÊ TÔNG BẰNG SƠN CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bề mặt tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông

Công tác         Thành phần        Đơn
Mã hiệu                                                     1 nước lót       1 nước lót
          xây dựng           hao phí          vị
                                                            1 nước phủ       2 nước phủ
AK.854 Sơn sàn,       Vật liệu
       nền, bề mặt    Sơn lót                    kg            0,156             0,156
       bê tông        Sơn phủ                    kg            0,161             0,322
                      Vật liệu khác              %              1                   1
                      Nhân công 3,5/7        công              0,050             0,071
                                                                10                  20

AK. 85910 SƠN BỀ MẶT KÍNH BẰNG SƠN CÁCH NHIỆT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt kính trước khi sơn, trộn dung dịch sơn và sơn kính đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Mã Đơn

Công tác xây dựng          Thành phần hao phí                      Số lượng
    hiệu                                                             vị
AK.859 Sơn bề mặt kính              Vật liệu
       bằng sơn cách nhiệt          Dung dịch sơn cách nhiệt         lít            0,018
                                    Sơn cách nhiệt                   kg             0,033
                                    Vật liệu khác                    %               5
                                    Nhân công 3,5/7                 công            0,08
                                                                                     11

AK.91100 SƠN KẺ ĐƯỜNG BẰNG SƠN DẺO NHIỆT PHẢN QUANG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m.

Đơn vị tính: 1m2

Mã        Công tác      Thành phần hao        Đơn          Chiều dày lớp sơn (mm)
  hiệu      xây dựng           phí               vị    1,0     1,5   2,0       3,0        3,2
AK.911 Sơn kẻ            Vật liệu
            đường        Sơn dẻo nhiệt          kg    2,910 3,940 5,190 7,870 10,526
            bằng sơn     Sơn lót                kg    0,250 0,250 0,250 0,250               -
            dẻo nhiệt Hạt thủy tinh             kg      -       -     -         -      0,450
            phản         Khí gas                kg    0,103 0,138 0,152 0,180 0,210
            quang        Vật liệu khác          %      1        1     1         1          1
                      Nhân công 3,5/7        công 0,08 0,09 0,10 0,13               0,15
                      Máy thi công
                      Thiết bị sơn kẻ vạch    ca    0,024 0,028 0,032 0,040 0,048
                      YHK10A
                      Lò nấu sơn YHK3A        ca    0,024 0,028 0,032 0,040 0,048
                      Ô tô thùng 2,5 t        ca    0,022 0,026 0,028 0,032 0,036
                      Máy khác                %      2           2   2        2         2
                                                     11        21    31      41     51

Ghi chú: Chiều dày lớp sơn khác với quy định được áp dụng bằng cách cộng các định mức hoặc nội suy từ định mức sơn dẻo nhiệt nói trên.

AK.91200 SƠN KẺ PHÂN TUYẾN ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt trước khi sơn

- Sơn kẻ đúng yêu cầu kỹ thuật

- Bảo đảm an toàn giao thông

Đơn vị tính: 1m2

Sơn nút, Sơn phân Sơn phân

Công tác         Thành phần        Đơn
Mã hiệu                                           đảo bằng tuyến bằng tuyến
           xây dựng           hao phí          vị
                                                  thủ công thủ công bằng máy
                         Vật liệu
AK.912 Sơn, kẻ phân Sơn                        kg         0,58       0,58         0,55
          tuyến đường Vật liệu khác            %           2             2          2
                         Nhân công 3,5/7      công        0,08       0,11         0,04
                         Máy thi công
                         Thiết bị phun sơn
                                               ca          -             -        0,03
                         YHK10A
                                                          11          21           31

AK.92100 QUÉT DUNG DỊCH CHỐNG THẤM MÁI, TƯỜNG, SÊ NÔ, Ô VĂNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, quét 3 lớp dung dịch chống thấm kết cấu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Mã             Công tác                                        Đơn
                                   Thành phần hao phí                     Số lượng
hiệu           xây lắp                                          vị

AK.921 Quét dung dịch chống Vật liệu

thấm mái, tường, sênô, Dung dịch chống thấm                   kg          2,21
 ô văng
                        Vật liệu khác                          %            2
                                 Nhân công 3,5/7              công         0,03
                                                                            11
AK.94100 QUÉT NHỰA BI TUM
Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, quét nhựa bi tum vào tường theo yêu cầu kỹ thuật; thu dọn mặt bằng sau thi công.

Đơn vị tính: 1m2

Quét nhựa

Quét nhựa

Mã      Công tác          Thành phần         Đơn                          bi tum
                                                     bi tum nóng
hiệu    xây dựng            hao phí           vị                         nguội vào
                                                      vào tường
                                                                           tường

AK.941 Quét nhựa Vật liệu

bitum         Nhựa bitum số 4          kg         2,100             0,158
              Bột đá                   kg         1,206               -
              Củi đun                  kg         2,000               -
              Xăng                     lít          -               0,352
              Nhân công 3,5/7         công        0,07              0,02
                                                   11                21

AK.94200 QUÉT NHỰA BI TUM VÀ DÁN GIẤY DẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, quét nhựa bi tum, dán giấy dầu theo lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu dọn mặt bằng sau thi công.

Đơn vị tính: 1m2

1 lớp   2 lớp    2 lớp       3 lớp
Công tác       Thành phần          Đơn     giấy    giấy     giấy        giấy

Mã hiệu

xây dựng         hao phí            vị     1 lớp   2 lớp    3 lớp       4 lớp
                                           nhựa    nhựa     nhựa        nhựa

AK.942 Quét nhựa Vật liệu

bi tum và Nhựa bitum số 4          kg      1,575   3,150    4,725      6,300
dán giấy     Giấy dầu              m2      1,248   2,496    2,496      3,744
dầu          Bột đá                kg      0,905   1,809    2,714      3,618
             Củi đun               kg      1,500   3,000    4,500      6,000
             Nhân công 3,5/7       công    0,28    0,40      0,47       0,51
                                            11      21         31        41

AK.94300 QUÉT NHỰA BI TUM VÀ DÁN BAO TẢI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, quét nhựa bi tum, dán bao tải theo lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu dọn mặt bằng sau thi công.

Đơn vị tính: 1m2

1 lớp bao 2 lớp bao

Mã            Công tác            Thành phần        Đơn
                                                            tải 2 lớp        tải 3 lớp
 hiệu          xây dựng              hao phí          vị
                                                              nhựa             nhựa
AK.943 Quét nhựa bi tum          Vật liệu
         và dán bao tải          Nhựa bi tum số 4     kg     3,150            4,725
                              Bao tải             m2       1,200          2,400
                              Bột đá              kg       1,810          2,715
                              Củi                 kg       3,000          4,000
                              Nhân công 3,5/7    công       0,50          0,76
                                                            11             21

AK.95300 BẢO VỆ BỀ MẶT BÊ TÔNG, BỀ MẶT ĐÁ TỰ NHIÊN BẰNG

DUNG DỊCH BẢO VỆ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt bê tông, lắc đều dung dịch, phun, quét dung dịch bảo vệ lên bề mặt bê tông, bề mặt đá tự nhiên theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AK.95310 BẢO VỆ BỀ MẶT BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1m2

Công tác                                             Đơn       Số
Mã hiệu                             Thành phần hao phí
              xây dựng                                              vị     lượng

AK.9532 Bảo vệ bề mặt Vật liệu

đá tự nhiên   Dung dịch bảo vệ bề mặt bê tông                lít    0,100
                     Vật liệu khác                           %        2
                     Nhân công 3,5/7                      công      0,05
                     Máy thi công
                     Máy nén khí điện 5 m3/h                ca      0,016
                                                                      1

AK.95320 BẢO VỆ BỀ MẶT CỦA ĐÁ TỰ NHIÊN

Đơn vị tính: 1m2

Công tác

Mã hiệu                               Thành phần hao phí        Đơn vị     Số lượng
                xây dựng
AK.9532 Bảo vệ bề mặt            Vật liệu
        đá tự nhiên              Dung dịch bảo vệ bề mặt đá        lít          0,066
                                 tự nhiên
                                 Vật liệu khác                     %              2
                                 Nhân công 3,5/7                 công            0,03
                                 Máy thi công
                                 Máy nén khí điện 5 m3/h           ca           0,008
                                                                                  1

AK.96100 THI CÔNG TẦNG LỌC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Rải cấp phối theo thiết kế. San ủi, lu lèn hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

Đá cấp Đá dăm

Mã       Công tác      Thành phần         Đơn
                                                Cát  phối
hiệu     xây dựng          hao phí        vị                   1x2       2x4        4x6
                                                    dmax ≤ 6

AK.961 Thi công Vật liệu

tầng lọc    Cấp phối đá dăm      m3     -    138        -        -           -
            Cát                  m3    131       -      -        -           -
            Đá dăm               m3     -        -    122       122        122
            Nhân công 3,0/7 công 5,87               8,60      8,60       8,60     8,60
            Máy thi công
            Máy ủi 110 cv      ca        0,135 0,135         0,135 0,135 0,135
            Máy lu rung 18 t   ca        0,310 0,380         0,380 0,380 0,380
            Máy khác           %          2           2           2          2      2
                                          10         20          31          32    33

AK.97000 MIẾT MẠCH TƯỜNG ĐÁ, TƯỜNG GẠCH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Trộn vữa, thi công miết mạch đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Tường đá Tường gạch

Mã    Công tác        Thành phần      Đơn
hiệu     xây dựng          hao phí           vị         Loại        Loại        Loại       Loại
                                                        lõm          lồi        lõm         lồi

AK.97 Miết mạch Vật liệu

tường đá,     Vữa xi măng            m3          -          0,002         -        0,003
tường gạch Xi măng                   kg          -          0,450         -        0,640
              Cát vàng               m3          -          0,003         -        0,004
              Nhân công 3,5/7    công           0,13        0,10        0,198      0,153
                                                110         120          210       220

AK.98000 THI CÔNG LỚP ĐÁ ĐỆM MÓNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thi công lớp đá đệm móng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác           Thành phần       Đơn        Loại đá có đường kínhĐá
 hiệu    xây dựng            hao phí          vị        Dmax≤4 Dmax≤6 Dmax>6 hộc
AK.98 Thi công        Vật liệu
        lớp đá đệm Đá dăm                    m3         1,200      1,200       1,200 0,350
        móng          Cát                    m3         0,300      0,300       0,300         -
                      Đá hộc                 m3           -          -            -     1,200
                      Nhân công 4,0/7        công        1,48      1,40         1,35     1,15
                                                         110       120           130     210

Chương XI CÁC CÔNG TÁC KHÁC AL.14000THI CÔNG LỚP LÓT MÓNG TRONG KHUNG VÂY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vật liệu đã tập kết trên salan tại khu vực thi công. Rải lớp lót móng trong khung vây đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 1m3

Bằng đá

Mã        Công tác            Thành phần      Đơn       Bằng đá Bằng đá
                                                                                      dăm +
hiệu      xây dựng                hao phí         vị      hộc    dăm
                                                                                       cát

AL.141 Thi công lớp lót Vật liệu

móng trong           Đá hộc            m3         1,150            -             -
khung vây            Đá 4x6            m3              -         1,200         0,675
                     Cát               m3              -           -           0,525
                     Nhân công 3,5/7 công          0,60          0,47          0,35
                     Máy thi công
                    Cần cẩu 25 t          ca      0,038           0,038      0,038
                    Sà lan 400 t          ca      0,038           0,038      0,038
                    Sà lan 200 t          ca      0,038           0,038      0,038
                    Tàu kéo 150 cv        ca      0,019           0,019      0,019
                    Máy khác              %           2            2              2
                                                      11           12           13

AL.15100 LÀM VÀ THẢ RỌ ĐÁ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, vật liệu. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

- Đan rọ. Đặt rọ đúng vị trí và xếp đá hộc vào rọ (khi thi công ở trên cạn). Trường hợp thi công dưới nước, xếp đá hộc vào rọ, dịch chuyển định vị phao, bè, sà lan, thả rọ xuống vị trí bằng cần cẩu bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

Ghi chú:

- Mức hao phí phao, bè, sà lan,... được tính riêng.

Đơn vị tính: 1 rọ

Công                                   Loại rọ           Loại rọ        Loại rọ
     Mã      tác        Thành phần          Đơn    2x1x1m           2x1x0,5m        1x1x1m
  hiệu       xây          hao phí           vị    Dưới Trên Dưới Trên Dưới Trên
            dựng                                  nước cạn nước cạn nước cạn
AL.151 Làm và        Vật liệu
          thả rọ đá Dây thép φ3mm           kg    13,5 13,5 9,41 9,41 7,53 7,53
                     Đá hộc                 m3    1,60 1,60 0,80 0,80 0,80 0,80

Nhân công 3,0/7 công 2,94 2,80 1,78 1,68 1,69 1,60

Máy thi công

Cần cẩu 6 t            ca    0,018    -       0,018     -     0,018       -
                              11     12        21      22      31         32

AL.15200 LÀM VÀ THẢ RỒNG ĐÁ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, vật liệu, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

- Đan rồng, xếp đá hộc vào rồng, buộc đầu rồng sau khi xếp đá. Dịch chuyển, định vị phao bè, sà lan, thả rồng xuống vị trí bằng cần cẩu bảo đảm yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú:

- Mức hao phí phao, bè, sà lan,... được tính riêng.

Đơn vị tính: 1 rồng

Loại rồng

Mã       Công tác                             Đơn
                          Thành phần hao phí              Φ60cm dài      Φ80cm dài
  hiệu      xây dựng                              vị
                                                            10m            10m
AL.152 Làm và            Vật liệu
          thả rồng đá    Dây thép φ3mm             kg        30,26             40,13
                         Đá hộc                    m3        2,120             3,770
                         Nhân công 3,0/7         công        3,36              4,55
                         Máy thi công
                         Cần cẩu 10 t              ca        0,041             0,046
                                                              11                12

AL.15300 THẢ ĐÁ HỘC VÀO THÂN KÈ

Thành phần công việc:

Di chuyển thiết bị thi công, neo đậu tàu, sà lan, thả đá vào thân kè theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vật liệu đá đã có sẵn trên sà lan.

Đơn vị tính: 1m3 Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AL.153 Thả đá hộc vào thân kè Vật liệu

Đá hộc                      m3          1,200
Nhân công 3,0/7           công             0,37
Máy thi công
 Sà lan 200 t               ca          0,038
 Tàu kéo 150 cv             ca          0,001
 Máy khác                   %            3
                                         11

AL.16100 GIA CỐ NỀN ĐẤT YẾU BẰNG BẤC THẤM, VẢI ĐỊA KỸ THUẬT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, cấy bấc thấm bằng máy đến cao độ thiết kế hoặc rải vải địa kỹ thuật lên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm) theo thiết kế đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cấy bấc Rải vải địa kỹ thuật thấm ĐVT: 100m2

Mã        Công tác         Thành phần hao     Đơn  bằng     Nền
hiệu      xây dựng              phí            vị   máy                Móng
                                                           đường,
                                                   ĐVT:                công
                                                           mái đê,
                                                   100m                trình
                                                             đập

AL.161 Gia cố nền đất Vật liệu

yếu bằng bấc     Bấc thấm                  m   105           -           -
thấm, bằng vải Vải địa kỹ thuật        m2        -          105       105
địa kỹ thuật     Vật liệu khác          %       0,2         0,2         0,2
                 Nhân công 3,5/7       công    0,06         1,18     1,08
                 Máy thi công
                 Máy cấy bấc thấm       ca     0,024         -           -
                                                11          21          22

AL.16201 RẢI GIẤY DẦU LỚP CÁCH LY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; kiểm tra độ bằng phẳng của mặt nền, chỉnh sửa mặt nền (nếu cần); kéo rải giấy dầu theo chiều ngang đường; đo, cắt giấy; ghim chặt giấy theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2

Công tác Đơn

Mã hiệu                           Thành phần hao phí                    Số lượng
               xây dựng                                  vị
AL.162     Rải giấy dầu lớp Vật liệu
           cách ly            Giấy dầu                      m2            110
                              Vật liệu khác                 %              0,2
                              Nhân công 3,5/7           công              0,15
                                                                           01

AL.16200 XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU KHO BÃI, NHÀ MÁY, KHU CÔNG

NGHIỆP, KHU DÂN CƯ BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỐ KẾT HÚT CHÂN

KHÔNG CÓ MÀNG KÍN KHÍ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào hào kín khí; rải vải địa kỹ thuật và màng kín khí lớp dưới lên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm); đào rãnh, lắp đặt hệ thống ống hút nước ngang và hệ thống ống hút chân không; kết nối hệ thống ống hút nước ngang và ống hút chân không nối với máy bơm chân không; lắp đặt, tháo dỡ hệ thống đồng hồ đo áp suất chân không; rải lớp vải địa kỹ thuật và màng kín khí lớp trên lên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm); đắp hào kín khí; lắp đặt, tháo dỡ hệ thống máy bơm chân không; vận hành chạy hệ thống hút chân không theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AL.16210 DIỆN TÍCH KHU XỬ LÝ NỀN ≤ 20.000m2

Đơn vị tính: 100m2

Thời gian vận hành

Mã        Công tác              Thành phần           Đơn
                                                                      (ngày đêm)
  hiệu      xây dựng                 hao phí            vị
                                                                  ≤ 120 ≤ 150 ≤ 180
AL.1621 Xử lý nền       Vật liệu
           đất yếu kho Màng kín khí lớp dưới            m2        110    110      110
           bãi, nhà máy, Màng kín khí lớp trên          m2        110    110      110
          khu công     Vải địa kỹ thuật lớp dưới     m2    110       110     110
          nghiệp, khu Vải địa kỹ thuật lớp trên      m2    110       110     110
          dân cư bằng
                       Ống thoát nước nhựa
          phương                                      m    15,75 15,75      15,75
                       D63mm
          pháp cố kết
                       Ống lọc nhựa D50mm             m    52,50 52,50      52,50
          hút chân
                       Van nhựa một chiều D63mm      cái   0,20      0,20    0,20
          không có
          màng kín khí Đầu nối nhựa chữ              cái   0,21      0,21    0,21
                       T63/63mm
                         Đầu nối nhựa chữ thập
                                                     cái   5,25      5,25    5,25
                         63/50mm
                         Vật liệu khác                %      7        7       7
                         Nhân công 3,5/7             công 34,65 39,38       44,10
                         Máy thi công
                         Bơm chân không 7,5 kW        ca   63,00 78,75      94,50
                         Máy đào 0,5 m3               ca   0,49      0,49    0,49
                         Máy khác                     %      5        5       5
                                                             1        2       3
                                                                 Đơn vị tính: 100m2
                                                            Thời gian vận hành
            Công tác                                 Đơn
Mã hiệu                      Thành phần hao phí                (ngày đêm)
            xây dựng                                  vị
                                                           ≤ 210 ≤ 240 ≤ 270
AL.1621 Xử lý nền        Vật liệu
          đất yếu kho Màng kín khí lớp dưới          m2    110       110     110
          bãi, nhà    Màng kín khí lớp trên          m2    110       110     110
          máy, khu       Vải địa kỹ thuật lớp dưới   m2    110       110     110
          công nghiệp,
                         Vải địa kỹ thuật lớp trên   m2    110       110     110
          khu dân cư
                         Ống thoát nước nhựa D63mm    m    15,75 15,75      15,75
          bằng phương Ống lọc nhựa D50mm            m     52,50 52,50      52,50
          pháp cố kết Van nhựa một chiều D63mm      cái    0,20     0,20   0,20
          hút chân     Đầu nối nhựa chữ T63/63mm    cái    0,21     0,21   0,21
          không có     Đầu nối nhựa chữ thập
          màng kín khí 63/50mm                      cái    5,25     5,25   5,25
                       Vật liệu khác                %       7        7       7
                       Nhân công 3,5/7             công 48,83 53,55        58,28
                       Máy thi công
                       Bơm chân không 7,5 kW        ca    110,25 126,00 141,75
                       Máy đào 0,5 m3               ca     0,49     0,49   0,49
                       Máy khác                     %       5        5       5
                                                            4        5       6

Ghi chú:

- Định mức chưa bao gồm hao phí khoảng vượt mép của màng kín khí và vải địa kỹ thuật so với diện tích khu vực xử lý.

- Trường hợp thời gian vận hành > 270 ngày đêm thì cứ 10 ngày đêm vận hành tiếp theo được nhân hệ số 1,03 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức có thời gian vận hành 270 ngày đêm. (Hệ số cho số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm là 1+n*0,03/10; trong đó n là số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm vận hành).

AL.16220 DIỆN TÍCH KHU XỬ LÝ NỀN ≤ 30.000m2

Đơn vị tính: 100m2

Thời gian vận hành

Công tác Đơn

Mã hiệu                    Thành phần hao phí                 (ngày đêm)
            xây dựng                                vị
                                                          ≤ 120 ≤ 150 ≤ 180
AL.1622 Xử lý nền      Vật liệu
          đất yếu kho Màng kín khí lớp dưới         m2     110      110     110
          bãi, nhà    Màng kín khí lớp trên         m2     110      110     110
          máy, khu    Vải địa kỹ thuật lớp dưới     m2     110      110     110
          công nghiệp, Vải địa kỹ thuật lớp trên   m2     110      110     110
          khu dân cư Ống thoát nước nhựa
                                                    m     15,75 15,75      15,75
          bằng phương D63mm
          pháp cố kết Ống lọc nhựa D50mm            m     52,50 52,50      52,50
          hút chân     Van nhựa một chiều D63mm    cái    0,17     0,17    0,17
          không có     Đầu nối nhựa chữ T63/63mm   cái    0,18     0,18    0,18
          màng kín khí
                       Đầu nối nhựa chữ thập
                                                   cái    5,25     5,25    5,25
                       63/50mm
                      Vật liệu khác                 %      7        7       7
                      Nhân công 3,5/7              công 30,16 34,49        38,81
                      Máy thi công
                      Bơm chân không 7,5 kW         ca    63,00 78,75      94,50
                      Máy đào 0,5 m3                ca    0,33     0,33    0,33
                      Máy khác                      %      5        5       5
                                                           1        2       3
                                                               Đơn vị tính: 100m2
                                                           Thời gian vận hành
           Công tác           Thành phần            Đơn
Mã hiệu                                                       (ngày đêm)
           xây dựng             hao phí              vị
                                                           ≤ 210 ≤ 240 ≤ 270
AL.1622 Xử lý nền    Vật liệu
        đất yếu kho Màng kín khí lớp dưới      m2          110      110     110
        bãi, nhà     Màng kín khí lớp trên     m2          110      110     110
        máy, khu     Vải địa kỹ thuật lớp dưới m2          110      110     110
        công nghiệp,
                     Vải địa kỹ thuật lớp trên m2          110      110     110
        khu dân cư
                     Ống thoát nước nhựa D63mm m           15,75 15,75 15,75
        bằng phương
                     Ống lọc nhựa D50mm        m           52,50 52,50 52,50
        pháp cố kết
        hút chân     Van nhựa một chiều D63mm cái          0,17     0,17   0,17
        không có     Đầu nối nhựa chữ T63/63mm cái         0,18     0,18   0,18
        màng kín khí Đầu nối nhựa chữ thập
                                               cái         5,25     5,25   5,25
                     63/50mm
                       Vật liệu khác                  %       7      7      7
                       Nhân công 3,5/7              công 43,13 47,46 51,78
                       Máy thi công
                       Bơm chân không 7,5 kW         ca     110,25 126,00 141,75
                       Máy đào 0,5 m3                ca      0,33   0,33   0,33
                       Máy khác                       %       5      5      5
                                                              4      5      6

Ghi chú:

- Định mức chưa bao gồm hao phí khoảng vượt mép của màng kín khí và vải địa kỹ thuật so với diện tích khu vực xử lý.

- Trường hợp thời gian vận hành > 270 ngày đêm thì cứ 10 ngày đêm vận hành tiếp theo được nhân hệ số 1,03 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức có thời gian vận hành 270 ngày đêm. (Hệ số cho số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm là 1+n*0,03/10; trong đó n là số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm vận hành).

AL.16230 DIỆN TÍCH KHU XỬ LÝ NỀN ≤ 40.000m2

Đơn vị tính: 100m2

Thời gian vận hành

Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí (ngày đêm) xây dựng vị

≤ 120 ≤ 150 ≤ 180 AL.1623 Xử lý nền đất Vật liệu

yếu kho bãi, Màng kín khí lớp dưới            m2      110   110    110
        nhà máy, khu
                      Màng kín khí lớp trên           m2      110   110    110
        công nghiệp,
                      Vải địa kỹ thuật lớp dưới       m2      110   110    110
        khu dân cư
        bằng phương Vải địa kỹ thuật lớp trên         m2      110   110    110
        pháp cố kết Ống thoát nước nhựa D63mm         m      15,93 15,93 15,93
        hút chân      Ống lọc nhựa D50mm              m      52,50 52,50 52,50
        không có
                      Van nhựa một chiều D63mm        cái    0,17   0,17   0,17
        màng kín khí
                      Đầu nối nhựa chữ T63/63mm       cái    0,18   0,18   0,18
                         Đầu nối nhựa chữ thập
                                                          cái     5,25    5,25     5,25
                         63/50mm
                         Vật liệu khác                     %         7        7     7
                         Nhân công 3,5/7              công 29,35 33,30 37,25
                         Máy thi công
                         Bơm chân không 7,5 kW             ca    63,00 78,75 94,50
                         Máy đào 0,5 m3                    ca     0,25    0,25     0,25
                         Máy khác                          %         5        5     5
                                                                     1        2     3
                                                                     Đơn vị tính: 100m2
                                                                 Thời gian vận hành
            Công tác                                 Đơn
Mã hiệu                     Thành phần hao phí                      (ngày đêm)
           xây dựng                                  vị
                                                                ≤ 210 ≤ 240 ≤ 270
AL.1623 Xử lý nền        Vật liệu
          đất yếu kho Màng kín khí lớp dưới          m2         110      110      110
          bãi, nhà    Màng kín khí lớp trên          m2         110      110      110
          máy, khu       Vải địa kỹ thuật lớp dưới   m2         110      110      110
          công nghiệp,
                         Vải địa kỹ thuật lớp trên   m2         110      110      110
          khu dân cư
                         Ống thoát nước nhựa
          bằng phương                                m          15,93 15,93       15,93
                         D63mm
          pháp cố kết
                         Ống lọc nhựa D50mm          m          52,50 52,50       52,50
          hút chân
                       Van nhựa một chiều
          không có                                   cái        0,17     0,17     0,17
                       D63mm
          màng kín khí
                       Đầu nối nhựa chữ
                                                     cái        0,18     0,18     0,18
                       T63/63mm
                         Đầu nối nhựa chữ thập
                                                     cái        5,25     5,25     5,25
                         63/50mm
                         Vật liệu khác               %           7        7        7
                       Nhân công 3,5/7            công 41,20 45,15       49,10
                       Máy thi công
                       Bơm chân không 7,5 kW        ca   110,25 126,00 141,75
                       Máy đào 0,5 m3               ca    0,25   0,25    0,25
                       Máy khác                     %      5       5       5
                                                           4       5       6

Ghi chú:

- Định mức chưa bao gồm hao phí khoảng vượt mép của màng kín khí và vải địa kỹ thuật so với diện tích khu vực xử lý.

- Trường hợp thời gian vận hành > 270 ngày đêm thì cứ 10 ngày đêm vận hành tiếp theo được nhân hệ số 1,03 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức có thời gian vận hành 270 ngày đêm. (Hệ số cho số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm là 1+n*0,03/10; trong đó n là số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm vận hành).

Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD

ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH AL.16300 XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU ĐƯỜNG GIAO THÔNG, ĐƯỜNG ỐNG, KÊNH XẢ NƯỚC BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỐ KẾT HÚT CHÂN KHÔNG CÓ MÀNG KÍN KHÍ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào hào kín khí; rải vải địa kỹ thuật và màng kín khí lớp dưới lên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm); đào rãnh, lắp đặt hệ thống ống hút nước ngang và hệ thống ống hút chân không; kết nối hệ thống ống hút nước ngang và ống hút chân không nối với máy bơm chân không; lắp đặt, tháo dỡ hệ thống đồng hồ đo áp suất chân không; rải lớp vải địa kỹ thuật và màng kín khí lớp trên lên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm); đắp hào kín khí; lắp đặt, tháo dỡ hệ thống máy bơm chân không; vận hành chạy hệ thống hút chân không theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AL.16310 DIỆN TÍCH KHU XỬ LÝ NỀN ≤ 2000 m2

Đơn vị tính: 100 m2

Thời gian vận hành

Công tác Đơn

Mã hiệu                    Thành phần hao phí                     (ngày đêm)
           xây dựng                                  vị
                                                          ≤ 120      ≤ 150     ≤ 180
AL.1631 Xử lý nền       Vật liệu
          đất yếu       Màng kín khí lớp dưới       m2     110        110       110
          đường
                        Màng kín khí lớp trên       m2     110        110       110
          giao thông,
                        Vải địa kỹ thuật lớp dưới   m2     110        110       110
          đường ống,
          kênh xả       Vải địa kỹ thuật lớp trên   m2     110        110       110
          nước bằng     Ống thoát nước nhựa
                                                     m    13,39      13,39     13,39
          phương        D63 mm
          pháp cố kết Ống lọc nhựa D50 mm            m    105,00 105,00 105,00
          hút chân
          không có     Van nhựa một chiều
                                                    cái    0,25       0,25      0,25
                       D63 mm
          màng kín khí
                       Đầu nối nhựa chữ
                                                    cái    0,26       0,26      0,26
                       T63/63 mm
                        Đầu nối nhựa chữ thập
                                                    cái   10,50      10,50     10,50
                        63/50 mm
                        Vật liệu khác                %      7          7         7
                        Nhân công 3,5/7             công 118,12      141,7     165,4
                        Máy thi công
                        Bơm chân không 7,5 kW        ca   75,60      94,50     113,40
                        Máy đào 0,5 m3               ca    0,85       0,85      0,85
                        Máy khác                     %      5          5         5
                                                            1          2         3
                                                                 Đơn vị tính: 100 m2
                                                           Thời gian vận hành
            Công tác                               Đơn
Mã hiệu                   Thành phần hao phí                  (ngày đêm)
           xây dựng                                 vị
                                                         ≤ 210      ≤ 240    ≤ 270
AL.1631 Xử lý nền      Vật liệu
          đất yếu      Màng kín khí lớp dưới       m2     110        110      110
          đường giao Màng kín khí lớp trên         m2     110        110      110
          thông,
                       Vải địa kỹ thuật lớp dưới   m2     110        110      110
          đường ống,
                       Vải địa kỹ thuật lớp trên   m2     110        110      110
          kênh xả
          nước bằng Ống thoát nước nhựa             m    13,39      13,39    13,39
          phương       D63 mm
          pháp cố kết Ống lọc nhựa D50 mm           m    105,00 105,00 105,00
          hút chân     Van nhựa một chiều
                                                   cái    0,25       0,25    0,25
          không có     D63 mm
          màng kín khí Đầu nối nhựa chữ
                                                   cái    0,26       0,26    0,26
                       T63/63 mm
                       Đầu nối nhựa chữ thập
                                                   cái   10,50      10,50    10,50
                       63/50 mm
                       Vật liệu khác                %      7          7        7
                       Nhân công 3,5/7             công 189,00 212,63 236,25
                       Máy thi công
                       Bơm chân không 7,5 kW        ca   132,30 151,20 170,10
                       Máy đào 0,5 m3               ca    0,85       0,85    0,85
                       Máy khác                     %      5          5        5
                                                           4          5        6

Ghi chú:

- Định mức chưa bao gồm hao phí khoảng vượt mép của màng kín khí và vải địa kỹ thuật so với diện tích khu vực xử lý.

- Trường hợp thời gian vận hành > 270 ngày đêm thì cứ 10 ngày đêm vận hành tiếp theo được nhân hệ số 1,03 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức có thời gian vận hành 270 ngày đêm. (Hệ số cho số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm là 1+n*0,03/10; trong đó n là số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm vận hành).

AL.16320 DIỆN TÍCH KHU XỬ LÝ NỀN ≤ 4000 m2

Đơn vị tính: 100 m2

Thời gian vận hành

Công tác Đơn

Mã hiệu                    Thành phần hao phí                     (ngày đêm)
            xây dựng                                 vị
                                                          ≤ 120      ≤ 150     ≤ 180
AL.1632 Xử lý nền       Vật liệu
          đất yếu       Màng kín khí lớp dưới       m2     110        110       110
          đường         Màng kín khí lớp trên       m2     110        110       110
          giao thông,
                        Vải địa kỹ thuật lớp dưới   m2     110        110       110
          đường ống,
                        Vải địa kỹ thuật lớp trên   m2     110        110       110
          kênh xả
          nước bằng     Ống thoát nước nhựa
                                                     m    13,02      13,02     13,02
          phương        D63 mm
          pháp cố kết Ống lọc nhựa D50 mm            m    105,00 105,00 105,00
          hút chân     Van nhựa một chiều
                                                    cái    0,20       0,20      0,20
          không có     D63 mm
          màng kín khí Đầu nối nhựa chữ
                                                    cái    0,21       0,21      0,21
                        T63/63 mm
                        Đầu nối nhựa chữ thập
                                                    cái   10,50      10,50     10,50
                        63/50 mm
                        Vật liệu khác                %      7          7         7
                        Nhân công 3,5/7             công 85,84       102,38 118,91
                        Máy thi công
                        Bơm chân không 7,5 kW        ca   75,60      94,50     113,40
                        Máy đào 0,5 m3               ca    0,72       0,72      0,72
                        Máy khác                     %      5          5         5
                                                            1          2         3
                                                                 Đơn vị tính: 100 m2
                                                           Thời gian vận hành
            Công tác                               Đơn
Mã hiệu                   Thành phần hao phí                     (ngày đêm)
           xây dựng                                 vị
                                                         ≤ 210      ≤ 240     ≤ 270
AL.1632 Xử lý nền      Vật liệu
          đất yếu      Màng kín khí lớp dưới       m2     110        110      110
          đường giao Màng kín khí lớp trên         m2     110        110      110
          thông,
                       Vải địa kỹ thuật lớp dưới   m2     110        110      110
          đường ống,
                       Vải địa kỹ thuật lớp trên   m2     110        110      110
          kênh xả
          nước bằng Ống thoát nước nhựa             m    13,02      13,02     13,02
          phương       D63 mm
          pháp cố kết Ống lọc nhựa D50 mm           m    105,00 105,00 105,00
          hút chân     Van nhựa một chiều
                                                   cái    0,20      0,20      0,20
          không có     D63 mm
          màng kín khí Đầu nối nhựa chữ
                                                   cái    0,21      0,21      0,21
                       T63/63 mm
                       Đầu nối nhựa chữ thập
                                                   cái   10,50      10,50     10,50
                       63/50 mm
                       Vật liệu khác                %      7          7        7
                       Nhân công 3,5/7             công 135,45 151,99 168,53
                       Máy thi công
                       Bơm chân không 7,5 kW        ca   132,30 151,20 170,10
                       Máy đào 0,5 m3               ca    0,72      0,72      0,72
                       Máy khác                     %      5          5        5
                                                           4          5        6

Ghi chú:

- Định mức chưa bao gồm hao phí khoảng vượt mép của màng kín khí và vải địa kỹ thuật so với diện tích khu vực xử lý.

- Trường hợp thời gian vận hành > 270 ngày đêm thì cứ 10 ngày đêm vận hành tiếp theo được nhân hệ số 1,03 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức có thời gian vận hành 270 ngày đêm. (Hệ số cho số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm là 1+n*0,03/10; trong đó n là số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm vận hành).

AL.16400 KHOAN TẠO LỖ LÀM TƯỜNG SÉT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, xác định vị trí khoan, khoan tạo lỗ thành tường và kết hợp phun dung dịch đến độ sâu thiết kế đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AL.16410 KHOAN TẠO LỖ LÀM TƯỜNG SÉT SỬ DỤNG ĐẤT SÉT

Đơn vị tính: m cọc

Đường kính lỗ khoan (mm)

Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị Cọc đơn Cọc đôi Cọc đơn

D700 D700 D1200

AL.1641 Khoan tạo Vật liệu

lỗ làm       Đất sét                  m3     0,18      0,36     0,53
tường sét    Nước                     m3     0,36      0,72     1,06
sử dụng
             Vật liệu khác            %        5         5        5
đất sét
             Nhân công 4,0/7         công    0,07      0,14     0,13
             Máy thi công
             Máy khoan tường sét
                                      ca     0,016    0,029    0,026
             (khoan trộn đất)
             Máy trộn dung dịch
                                      ca     0,048    0,087    0,078
             1000 lít
             Máy bơm dung dịch
                                      ca     0,016    0,029    0,026
             15m3/h
             Máy khác                 %        5         5        5
                                               1         2       3

AL.16420 KHOAN TẠO LỖ LÀM TƯỜNG SÉT SỬ DỤNG BENTONITE

Đơn vị tính: m cọc

Đường kính lỗ khoan (mm)

Mã      Công tác          Thành phần         Đơn
hiệu    xây dựng            hao phí           vị Cọc đơn Cọc đôi Cọc đơn
                                                  D700     D700 D1200

AL.1642 Khoan tạo Vật liệu

lỗ làm      Bentonite                     kg     95,25         190,50 279,92
tường       Nước                          m3     0,64           1,27   1,87
sét sử dụng Vật liệu khác                 %        5             5      5
bentonite Nhân công 4,0/7                công    0,10           0,21   0,20
               Máy thi công
               Máy khoan tường sét
                                           ca    0,016         0,029      0,026
               (khoan trộn đất)
               Máy trộn dung dịch
                                           ca    0,048         0,087      0,078
               1000 lít
               Máy bơm dung dịch
                                           ca    0,016         0,029      0,026
               15m3/h
               Máy khác                    %        5             5           5
                                                    1             2           3

AL.16510 LẮP ĐẶT PHỄU NHỰA MÓNG TOP-BASE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, nối, đặt buộc thép. Định vị và lắp đặt phễu nhựa vào vị trí theo thiết kế. Liên kết các phễu nhựa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m.

Đơn vị tính: 100 m2

Mã hiệu Công tác xây dựng          Thành phần hao phí       Đơn vị            Số lượng
 AL.165 Lắp đặt phễu nhựa       Vật liệu
                                Phễu nhựa D500 mm               cái             401
                             Thép tròn D10 mm           kg           523
                             Thép buộc                  kg          11,14
                             Nhân công 3,5/7           công         7,02
                             Máy thi công
                             Máy cắt uốn 5 kW           ca          0,208
                                                                     10

AL.16520 RẢI ĐÁ DĂM CHÈN PHỄU NHỰA MÓNG TOP-BASE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, rải đá, san đá, đầm lèn đạt độ chặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 m3

Mã hiệu Công tác xây dựng       Thành phần hao phí    Đơn vị      Số lượng
AL.165 Rải đá dăm chèn       Vật liệu
         phễu                Đá dăm 1 x 2               m3          1,20
                             Nhân công 3,5/7           công         0,30
                             Máy thi công
                             Máy đầm dùi 1,5 kW         ca          0,091
                                                                     20

AL.17000 TRỒNG VẦNG CỎ MÁI KÊNH MƯƠNG, ĐÊ, ĐẬP, MÁI

TALUY NỀN ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển vầng cỏ trong phạm vi 30m, trồng cỏ (theo kiểu mắt cáo, khoảng cách giữa các vầng cỏ không quá 15cm) gồm cả đóng ghim (nếu cần), chăm sóc cỏ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2

Thành phần

Mã hiệu         Công tác xây dựng                             Đơn vị     Số lượng
                                                hao phí
           Trồng cỏ mái kênh mương,
AL.171                                  Nhân công 3,0/7        công        6,30
           đê, đập, mái taluy nền đường
           Vận chuyển vầng cỏ tiếp
AL.172                                     Nhân công 3,0/7     công        0,10
           10m
                                                                            11

AL.18100 TRỒNG CỎ VETIVER GIA CỐ MÁI TALUY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, dọn dẹp sạch cỏ dại, gia cố các rãnh xói bằng cọc tre, phên nứa hoặc bao tải (nếu có) Đào đất thành hàng để trồng cỏ, trồng cỏ thành từng hàng, khoảng cách hàng từ 1 ÷ 1,3m, khoảng cách bầu cỏ 0,1 ÷ 0,15m. Mái taluy có chiều cao ≤ 20m trồng cỏ theo đường đồng mức, mái taluy có chiều cao > 20m trồng cỏ theo đường đồng mức kết hợp với các hàng xiên. Tưới nước, tưới phân, kiểm tra và trồng dặm thay thế các cây bị chết, sinh trưởng yếu chăm sóc cây theo yêu cầu trong 6 tháng.

Đơn vị tính: 100 m2

Công tác                                Đơn    Mái taluy   Mái taluy
Mã hiệu                        Thành phần hao phí
               xây dựng                                 vị     dương        âm

AL.181 Trồng cỏ vetiver Vật liệu

gia cố mái taluy   Bầu cỏ Vetiver           bầu      792         600
                   Phân sinh hóa hữu cơ
                                            kg       150         121
                   bón lót
                   Phân bón lá               lít     0,93        0,75
                   Vật liệu khác             %        5           5
                   Nhân công 3,0/7         công     22,33       17,15
                   Máy thi công
                   Ôtô tưới nước 5 m3        ca      1,89        1,52
                   Máy khác                  ca       5           5
                                                      11          12

AL.19100 BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH,

ĐƯỜNG LĂN, SÂN ĐỖ BẰNG CHẤT TẠO MÀNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vật tư, máy, dụng cụ, bảo hộ lao động tại hiện trường.

- Phun chất tạo màng theo trình tự, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Di chuyển nhà bạt vào vị trí sau khi bơm chất tạo màng.

- Rải bao tải đay đảm bảo che phủ kín bề mặt bê tông.

- Tưới nước bảo dưỡng sau khi rải bao bố bình quân 5 lần/ngày, thời gian tưới bảo dưỡng liên tục trong vòng 14 ngày.

- Dỡ lớp bao tải đay.

- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 100 m2

Mã hiệu     Công tác xây lắp        Thành phần hao phí      Đơn vị     Số lượng
 AL.191 Bảo dưỡng mặt             Vật liệu
          đường bê tông           Chất tạo màng               lít       20.87
          đường cất hạ cánh,      Bao tải đay 1 m x 0,6 m     cái       67,00
          đường lăn, sân đỗ
                                  Nước                        m3        50,00
          bằng chất tạo màng
                                  Vật liệu khác               %           2
                                  Nhân công 3,0/7            công       26,40
                                  Máy thi công
                                  Máy phun chất tạo màng      ca        0,131
                                  5,5Hp
                                  Ô tô tưới nước 5 m3         ca        1,313
                                                                          10

AL.21100 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT KHE CO, KHE GIÃN, KHE NGÀM

LIÊN KẾT, KHE TĂNG CƯỜNG ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH, ĐƯỜNG LĂN,

SÂN ĐỖ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị và gia công cốt thép; lắp, trám khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 10 m

Khe    Khe   Khe     Khe
 Mã       Công tác                           Đơn
                       Thành phần hao phí           co    giãn ngàm tăng
 hiệu     xây dựng                            vị
                                                   1x4    2x4 liên kết cường
AL.211 Gia công,     Vật liệu
         lắp đặt khe Thép tròn Φ 25 mm       kg    53,88 75,43 17,90       97,33
         co, khe giãn Thép tròn Φ 8 mm       kg    54,40 76,16 19,59       25,53
         (h = 30cm), Gỗ ván                  m3 0,008 0,117          -       -
         khe ngàm Que hàn                    kg    0,190 0,260 0,090       0,570
         liên kết,
                      Nhựa đường             kg    1,090 1,510 3,940         -
         khe tăng
                      Vật liệu khác           %     2,0   2,0       2,0     2,0
         cường
         đường cất Nhân công 3,5/7           công 3,50    4,90     2,50    6,50
         hạ cánh,     Máy thi công
         đường        Máy khoan bê tông
                                              ca   0,040 0,060 0,040         -
         lăn, sân đỗ 1,5kW
                     Máy cắt uốn thép 5 kW    ca   0,010 0,014 0,010       0,025
                     Máy hàn 23 kW            ca   0,047 0,065 0,022       0,140
                                                    11     12       13      14

AL.22100 CẮT KHE ĐƯỜNG BÊ TÔNG, ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH,

ĐƯỜNG LĂN, SÂN ĐỖ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị thiết bị và làm sạch mặt bằng. Cắt khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 10 m

Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Khe 1 x 4 Khe 2 x 4 xây dựng AL.221 Cắt khe đường Vật liệu

lăn, sân đỗ     Lưới cắt D350              cái     0,132          0,180
                Nước                       m3      0,083          0,120
                Nhân công 3,5/7           công      0,55           0,55
                Máy thi công
                Máy cắt bê tông 7,5 kW     ca      0,220          0,220
                                                     11            12

AL.23100 TRÁM KHE ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH, ĐƯỜNG LĂN, SÂN ĐỖ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư, thiết bị và mặt bằng thi công. Làm sạch bề mặt, trám khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 10 m

Công tác

Mã hiệu                    Thành phần hao phí      Đơn vị   Khe 1 x 4     Khe 2 x 4
            xây dựng
AL.231 Trám khe          Vật liệu
          đường cất hạ Backer rod 13 mm              m       11,550            -
          cánh, đường    Backer rod 25 mm            m          -           11,330
          lăn, sân đỗ    Chất trám khe               lít     1,133          2,931
                         Vật liệu khác               %         2              2
                         Nhân công 3,5/7           công       0,70           1,10
                         Máy thi công
                         Máy nén khí 600 m3/h        ca      0,060          0,060
                         Máy rót mastic              ca      0,020          0,020
                                                               11             12

AL.24100 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT KHE CO, KHE GIÃN, KHE DỌC SÂN,

BÃI, ĐƯỜNG BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị và gia công cốt thép; lắp, trám khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1 m

Công tác                             Đơn             Khe      Khe
Mã hiệu                      Thành phần công việc       Khe co
               xây dựng                              vị             giãn     dọc
AL.241 Thi công khe       Vật liệu
          co              Ma tít chèn khe           kg     1,36     1,33    0,75
                          Nhựa đường                kg     0,13     0,25      -
                          Thép Φ25                  kg     3,80     7,65    1,10
                          Mùn cưa                   kg       -      0,43      -
          Thi công khe    Cao su đệm                 m       -       1,2      -
          giãn            Ống nhựa Φ42               m       -      1,59      -
                          Vật liệu khác              %      5         5       5
                          Nhân công 3,5/7           công   0,09     0,22    0,57
          Thi công khe    Máy thi công
          dọc             Máy cắt uốn 5 kW           ca    0,013    0,026   0,010
                          Máy nén khí 600 m3/h       ca    0,005    0,005   0,005
                          Máy khác                   %      2         2       2
                                                            11       12      13

AL.24200 TRÁM KHE CO, KHE GIÃN, KHE DỌC MẶT ĐƯỜNG BÊ

TÔNG BẰNG KEO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư, thiết bị, mặt bằng thi công; làm sạch bề mặt; trám khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 m

Loại khe

Công tác Thành phần

Mã hiệu                                            Đơn vị                 Khe       Khe
            xây dựng             hao phí                    Khe co
                                                                          giãn      dọc

AL.242 Trám khe co, Vật liệu

khe giãn, khe Keo                         kg      0,005        0,017     0,003
dọc mặt         Vật liệu khác              %        5            5            5
đường           Nhân công 3,5/7           công     0,10         0,20      0,04
bê tông         Máy thi công
                Máy nén khí 600 m3/h       ca     0,005        0,010     0,010
                Máy khác                   %        2            2            2
                                                   21           22         23

AL.24300 CẮT KHE DỌC ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo đạc, kẻ vạch vị trí đường cắt. Cắt khe dọc bằng máy cắt. Đục tẩy, vệ sinh khe dọc. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100 m

Chiều dày mặt đường

Công tác Đơn

Mã hiệu                       Thành phần hao phí                     (cm)
              xây dựng                                vị
                                                              ≤ 14cm             ≤ 22cm
 AL.243 Cắt khe dọc         Vật liệu
          đường bê tông     Lưỡi cắt D350             cái      0,053             0,077
          đầm lăn (RCC) Vật liệu khác                 %             2               2
                            Nhân công 3,5/7          công         1,07             1,54
                            Máy thi công
                            Máy cắt bê tông 12 cv     ca       0,252             0,315
                            Máy khác                  %             2               2
                                                                  10               20

AL.24400 THI CÔNG KHE CO ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo đạc, kẻ vạch vị trí đường cắt. Cắt khe bằng máy cắt. Vệ sinh khe bằng máy nén khí. Rót vữa vào khe đã cắt. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100 m

Chiều dày mặt đường

Công tác

Mã hiệu                      Thành phần hao phí Đơn vị             (cm)
              xây dựng
                                                           ≤ 14cm       ≤ 22cm
 AL.244 Thi công khe      Vật liệu
        co đường bê       Lưỡi cắt D350            cái      0,053         0,077
        tông đầm lăn
                          Vữa chèn khe             m3       0,028         0,044
        (RCC)
                          Vật liệu khác            %          2             2
                          Nhân công 3,5/7         công       0,31          0,44
                          Máy thi công
                          Máy cắt bê tông 12 cv    ca       0,252         0,315
                          Máy nén khí 600 m3/h     ca       0,049         0,052
                          Máy khác                 %          2             2
                                                             10            20

AL.25100 LẮP ĐẶT GỐI CẦU, KHE CO GIÃN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt gối cầu, khe co giãn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AL.25110 LẮP ĐẶT GỐI CẦU

Đơn vị tính: 1 cái

Công tác           Thành phần                     Loại gối cầu
Mã hiệu                                           Đơn vị
             xây dựng             hao phí                  Gối thép   Gối cao su

AL.251 Lắp đặt gối cầu Vật liệu

Gối cầu                     bộ        1,00         1,00
Vật liệu khác               %          1            1
Nhân công 3,5/7            công       5,50         3,50
                                       11           12

AL.25120 LẮP ĐẶT KHE CO GIÃN

Đơn vị tính: 1 m

Khe co giãn bằng cao su

Công tác         Thành phần        Đơn                  Khe co
Mã hiệu                                                 Khe co giãn
              xây dựng           hao phí          vị                 giãn dầm
                                                        dầm liên tục
                                                                      đúc sẵn

AL.251 Lắp đặt khe co Vật liệu

giãn mặt cầu    Khe co giãn            m         1,00           1,00
                Vật liệu khác          %          1              1
                Nhân công 3,5/7       công       1,20           0,70
                                                  21            22

AL.25200 LẮP ĐẶT KHE CO GIÃN THÉP BẢN RĂNG LƯỢC MẶT CẦU

BẰNG PHƯƠNG PHÁP LẮP SAU

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, cắt lớp bê tông Asphalt, phá dỡ lớp chèn đệm chờ khe co giãn. Đục tẩy bề mặt ngoài của bê tông mặt và dầm cầu, nắn chỉnh lại cốt thép chờ, vệ sinh bề mặt bê tông vừa đục tẩy, đổ bê tông vữa không co ngót theo thiết kế.

- Lắp đặt hệ dưỡng cụm bu lông chờ và bản răng lược khe co giãn thép mặt cầu theo yêu cầu kỹ thuật.

- Đục bỏ phần bê tông không co ngót thừa. Vệ sinh bề mặt bê tông trước khi đổ bù lớp vữa không co ngót.

- Kiểm tra, hoàn thiện khe co giãn thép mặt cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 m

Công tác

Mã hiệu                          Thành phần hao phí        Đơn vị     Số lượng
               xây dựng
AL.252 Lắp đặt khe co       Vật liệu
           giãn thép bản   Thép bản răng lược khe co dãn     m          1,050
           răng lược mặt   Lưỡi cắt bê tông D356 mm         cái         0,022
           cầu bằng phương
                           Thép hình                         kg         12,494
           pháp lắp sau.
                           Thép tấm                          kg         1,910
                            Ôxy                          chai        0,036
                            Đá mài                       viên        0,274
                            Khí gas                          kg      0,072
                            Que hàn                          kg      1,735
                            Vật liệu khác                    %         2
                            Nhân công 4,0/7              công        12,50
                            Máy thi công
                            Cần cẩu 10T                      ca      0,082
                            Máy cắt bê tông 12 cv            ca      0,018
                            Máy cưa kim loại 2,7 kW          ca      0,054
                            Máy hàn 23 kW                    ca      0,698
                            Máy khoan đứng 4,5 kW            ca      0,048
                            Máy mài 2,7 kW                   ca      0,434
                            Máy khác                         %         1
                                                                       10

AL.26100 THI CÔNG KHE CO GIÃN, KHE ĐẶT THÉP CHỐNG NỨT

TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, lấy dấu, tiến hành cắt tạo rãnh, đục tẩy theo yêu cầu kỹ thuật. (Chưa bao gồm thép liên kết cột, tường)

Đơn vị tính: 10 m

Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Khe co giãn Khe đặt thép xây dựng AL.261 Thi công khe Vật liệu

co giãn, khe Lưỡi cắt                   cái    0,003          0,003
đặt thép chống
               Nhân công 3,5/7         công    0,022          0,033
nứt
               Máy thi công
                Máy cắt gạch đá
                                        ca     0,100          0,100
                1,7 kW
                                                 10             20

AL.27110 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG AN TOÀN HỘ LAN BÁNH XOAY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, máy móc thiết bị. Định vị và lắp dựng cột thép bằng máy ép thủy lực, lắp đặt thanh rào chắn hàng dưới và tấm đệm liên kết. Lắp đặt bánh xoay nhựa vào cột thép, lắp đặt thanh rào chắn hàng trên. Căn chỉnh và hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 m

Mã Công tác

Thành phần hao phí       Đơn vị      Số lượng
  hiệu      xây dựng
AL.271 Lắp đặt hệ       Vật liệu
       thống an toàn hộ Thép ống mạ kẽm D141               tấn         0,100
       lan bánh xoay
                        Thép tấm mạ kẽm các loại           tấn         0,020
                          Bu lông M18, L = 200 mm          bộ          1,440
                          Bu lông M8, L = 60 mm            bộ          8,640
                          Bu lông M18, L = 125 mm          bộ          2,880
                          Bánh xoay nhựa D345*480          cái         1,440
                          Que hàn                          kg          0,540
                          Ôxy                             chai         0,100
                          Khí gas                          kg          0,200
                          Vật liệu khác                    %             2
                          Nhân công 3,5/7                 công         1,05
                          Máy thi công
                          Máy cắt 1,7 kW                   ca          0,143
                          Máy hàn 23 kW                    ca          0,143
                          Máy xiết bulon                   ca          0,105
                          Máy ép cọc thủy lực 45hp         ca          0,042
                          Cần trục ô tô 5 t                ca          0,010
                                                                        10

Ghi chú: Trường hợp cột thép không lắp đặt bằng máy ép thủy lực 45hp thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số điều chỉnh 0,8 và không tính hao phí máy ép cọc thủy lực 45hp.

AL.31000 THI CÔNG CẦU MÁNG, KÊNH MÁNG VỎ MỎNG BẰNG

VỮA XI MĂNG CÁT VÀNG VÀ LƯỚI THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, gia công, lắp dựng và tháo dỡ cầu công tác, lắp đặt lưới thép (2 lớp), trộn vữa, đổ vữa, đầm và bảo dưỡng kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 m2

Công tác                            Đơn       Chiều dày máng
Mã hiệu                  Thành phần hao phí
            xây dựng                             vị     3cm    4cm     5cm

AL.311 Thi công cầu Vật liệu

máng vỏ      Vữa xi măng cát vàng         m3     0,035    0,046    0,058
       mỏng bằng    Gỗ ván cầu công tác          m3     0,046    0,046    0,046
       vữa xi       Đinh                         kg     0,059    0,059    0,059
       măng cát     Đinh đỉa                     cái    1,461    1,461    1,461
       vàng và lưới
                    Lưới thép Φ1 mm
       thép                                      m2     2,200    2,200    2,200
                    (2 lớp)
                    Vật liệu khác                %       3         3        3
                    Nhân công 4,0/7             công    1,15      1,23     1,31
                    Máy thi công
                    Máy trộn 150 l               ca     0,005    0,006    0,008
                    Máy khác                     %        5        5        5
AL.312 Thi công     Vật liệu
       kênh máng    Vữa xi măng cát vàng         m3     0,035    0,046    0,058
       vỏ mỏng      Gỗ ván cầu công tác          m3     0,009    0,009    0,009
       bằng vữa xi Đinh                          kg     0,020    0,020    0,020
       măng cát     Đinh đỉa                     cái    1,000    1,000    1,000
       vàng và lưới
                    Lưới thép Φ1 mm
       thép                                      m2     2,200    2,200    2,200
                    (2 lớp)
                    Vật liệu khác                %       3         3        3
                    Nhân công 4,0/7             công    1,02      1,09     1,15
                    Máy thi công
                    Máy trộn 150 l               ca     0,005    0,006    0,008
                    Máy khác                     %        5        5        5
                                                         10       20       30

AL.40000 CÔNG TÁC THI CÔNG KHỚP NỐI

Thành phần công việc:

Gia công đặt vật chắn nước, hàn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m, nấu, đổ nhựa, trộn và đổ vữa theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AL.41100 THI CÔNG KHỚP NỐI BẰNG THÉP

Đơn vị tính: 1 m

Mã     Công tác       Thành phần      Đơn Kiểu     Kiểu    Kiểu     Kiểu    Kiểu
hiệu   xây dựng         hao phí        vị  I         II     III      IV      V

AL.411 Thi công Vật liệu

khớp nối Thép bản d = 2 mm kg 11,59           -       -        -       -
bằng thép Tôn d = 1,5 mm        kg 8,880 9,610 9,780 6,010             -
           Que hàn thép         kg 0,350 0,150 0,200 0,100 0,130
           Nhựa Bitum           kg 23,85 10,60 12,73 29,15 31,80
           Củi đốt              kg 22,50 10,00 12,86 27,50 30,00
           Vữa xi măng          m3     -      -       -      0,032     -
           mác 100
           Gỗ nhóm 4            m3     -      -       -        -     0,048
           Thép không rỉ        kg     -      -       -        -     8,340
           Bu lông M16 x 320 cái       -      -       -        -     4,000
           Nhân công 4,0/7     công 2,33     1,45   0,91     1,06    1,48
           Máy thi công
           Máy hàn 23 kW        ca 0,077 0,030 0,032 0,032 0,025
                                      10     20      30       40      50

AL.41200 THI CÔNG KHỚP NỐI NGĂN NƯỚC BẰNG GIOĂNG CAO SU

Đơn vị tính: 1 m

Mã Công tác

Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu xây dựng AL.412 Thi công khớp nối Vật liệu

ngăn nước bằng        Gioăng cao su                 m               1,050
gioăng cao su         Gỗ ván                        m3              0,001
                      Vật liệu khác                 %                 1
                      Nhân công 4,0/7              công             0,350
                                                                      10

AL.41300 THI CÔNG KHỚP NỐI BẰNG ĐỒNG

Đơn vị tính: 1m

Công tác       Thành phần        Đơn
Mã hiệu                                         Kiểu I Kiểu II Kiểu III Kiểu IV
          xây dựng         hao phí           vị

AL.413 Thi công Vật liệu

khớp nối Đồng tấm d = 2 mm            kg    7,102    10,61    7,102        5,691
bằng đồng Tôn d = 2 mm                kg    4,805    2,480      -          4,118
            Que hàn đồng              kg    0,105    0,155    0,105        0,087
            Que hàn thép              kg    0,045    0,066      -          0,066
            Nhựa Bitum                kg    21,20    29,15    21,63        7,630
            Củi đốt                   kg    20,00    27,50    20,62        7,200
            Vữa xi măng M100          m3    0,031    0,031    0,010        0,010
            Bu lông M16 x 320         cái     -           -     -          4,000
            Nhân công 4,0/7       công      9,41     10,89    6,80         7,76
            Máy thi công
            Máy hàn 23 kW             ca    0,022    0,022    0,022        0,022
                                             10          20    30           40

AL.41400 THI CÔNG KHỚP NỐI BẰNG TẤM NHỰA PVC

Đơn vị tính: 1 m

Mã

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu AL.414 Thi công khớp nối Vật liệu

bằng tấm nhựa PVC Tấm nhựa PVC loại                   m           1,05
                  KN92
                  Vữa xi măng mác 100              m3             0,02
                  Dây thừng                        m              2,05
                  Nhựa đường                       kg              3,5
                  Thép tròn φ6                     kg             1,047
                  Củi đốt                          kg             3,32
                  Nhân công 4/7                   công            2,20
                                                                   10

AL.50100 KHOAN LỖ ĐỂ PHUN XI MĂNG GIA CỐ NỀN ĐẬP, MÀNG

CHỐNG THẤM VÀ KHOAN LỖ KIỂM TRA NỀN ĐẬP, MÀNG CHỐNG

THẤM BẰNG MÁY KHOAN TỰ HÀNH φ76 mm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, khoan lỗ, làm sạch lỗ khoan, ép nước, lấp lỗ khoan bằng vữa xi măng sau khi phun theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 m

Mã     Công tác                              Đơn     Chiều sâu lỗ khoan
                      Thành phần hao phí
  hiệu   xây dựng                               vị ≤ 10m ≤ 30m ≤ 50m > 50m
AL.501 Khoan lỗ     Vật liệu
       để phun      Mũi khoan φ76 mm           cái   0,071   0,071    0,071     0,071
       xi măng      Cần khoan φ32, L = 2,8 m   cái   0,040   0,040    0,040     0,040
       gia cố       Tam pôn φ76 mm             cái   0,014   0,014    0,014     0,014
       nền đập,     Khớp nối nhanh             cái   0,023   0,023    0,023     0,023
       màng         Quả đập khí nén φ76 mm     cái   0,021   0,021    0,021     0,021
       chống        Van 3 chiều                cái   0,006   0,006    0,006     0,006
       thấm và      Đầu nối nhanh              cái   0,017   0,017    0,017     0,017
         khoan lỗ    Zoăng tam pôn          cái 0,115 0,115 0,115         0,115
         kiểm tra    Ông nối nhanh          cái 0,057 0,057 0,057         0,057
         nền đập,    Xi măng                kg 8,510 8,510 8,510          8,510
         màng        Đồng hồ áp lực φ60     cái 0,006 0,006 0,006         0,006
         chống       Cát xây                m3 0,006 0,006 0,006          0,006
         thấm        Vật liệu khác          %     2     2     2             2
         bằng        Nhân công 3,5/7       công 1,37 1,37 1,37             1,37
         máy         Máy thi công
         khoan tự    Máy khoan xoay đập tự
                                            ca 0,068 0,072 0,102          0,122
         hành        hành φ76 mm
         φ76 mm      Máy nén khí 1200 m3/h ca 0,068 0,072 0,102           0,122
                     Máy bơm nước điêzen
                                            ca 0,054 0,058 0,082          0,098
                     20 cv
                     Máy khác               %     2     2     2              2
                                                 10    20    30             40

AL.51100 KHOAN LỖ ĐỂ PHUN XI MĂNG GIA CỐ NỀN ĐẬP, MÀNG

CHỐNG THẤM VÀ KHOAN LỖ KIỂM TRA NỀN ĐẬP, MÀNG CHỐNG

THẤM BẰNG MÁY KHOAN TỰ HÀNH φ105 mm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, khoan lỗ, làm sạch lỗ khoan, ép nước, lấp lỗ khoan bằng vữa xi măng sau khi phun theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 m

Công tác Đơn Chiều sâu lỗ khoan Mã xây Thành phần hao phí hiệu vị ≤ 10m ≤ 30m ≤ 50m > 50m dựng AL.511 Khoan Vật liệu lỗ để Mũi khoan φ105 mm cái 0,071 0,071 0,071 0,071 phun

Cần khoan φ76, L = 1,2 m cái 0,040 0,040 0,040 0,040 xi măng

Tam pôn φ105 mm cái 0,014 0,014 0,014 0,014 gia cố nền đập, Khớp nối nhanh cái 0,023 0,023 0,023 0,023

Quả đập khí nén φ105 mm cái 0,021 0,021 0,021 0,021

Van 3 chiều cái 0,006 0,006 0,006 0,006

màng     Đầu nối nhanh              cái     0,017    0,017    0,017        0,017
chống    Zoăng tam pôn              cái     0,115    0,115    0,115        0,115
thấm và Ông nối nhanh               cái     0,057    0,057    0,057        0,057
khoan lỗ Xi măng                    kg      8,510    8,510    8,510        8,510
kiểm tra
         Đồng hồ áp lực φ60         cái     0,006    0,006    0,006        0,006
nền đập,
         Cát xây                    m3      0,006    0,006    0,006        0,006
màng
chống    Vật liệu khác              %         2        2        2            2
thấm     Nhân công 3,5/7           công      1,37     1,37     1,37         1,37
bằng     Máy thi công
máy      Máy khoan xoay đập tự
                                    ca      0,153 0,163 0,231 0,277
khoan tự hành φ105 mm
hành     Máy nén khí 1200m3/h
                                    ca      0,153 0,163 0,231 0,277
φ105 mm
         Máy bơm nước điêzen
                                    ca      0,120 0,128 0,180 0,215
         20cv
         Máy khác                    %        2           2      2           2
                                             10          20     30          40

AL.51200 GIA CỐ NỀN ĐẬP, MÀNG CHỐNG THẤM BẰNG PHUN XI MĂNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn vữa, phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100 kg

Công tác

Mã hiệu                      Thành phần hao phí          Đơn vị        Số lượng
           xây dựng
 AL.512 Gia cố nền      Vật liệu
        đập, màng       Xi măng                            kg           102,5
        chống thấm
                        Vật liệu khác                       %               4,5
        bằng phun
                        Nhân công 3,5/7                    công          0,31
        xi măng
                        Máy thi công
                        Máy bơm vữa 32 - 50m3/h             ca          0,100
                        Máy trộn dung dịch 750 l            ca          0,100
                        Máy khác                            %               1
                                                                            10

AL.51300 KHOAN GIẢM ÁP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, khoan lỗ giảm áp theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100 m

Mã Công tác

Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu xây dựng AL.513 Khoan giảm áp Vật liệu

bằng máy khoan Mũi khoan f105                        cái        6,000
xoay đập tự    Cần khoan f76, L = 1,20 m             cái        2,500
hành φ105 mm Quả đập khí nén f105                    cái        2,000
                  Nhân công 3,5/7                   công        50,00
                  Máy thi công
                  Máy khoan xoay đập tự hành
                                                     ca         16,28
                  φ105 mm
                  Máy nén khí 1200 m3/h              ca         16,28
                                                                  10

AL.51400 KHOAN CẮM NÉO ANKE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, định vị lỗ khoan, khoan lỗ để cắm néo gia cố, làm sạch lỗ khoan, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật. (Đối với hầm đứng, hầm nghiêng lên xuống bằng cầu thang thép có lồng bảo vệ).

AL.51410 KHOAN LỖ φ42 MM ĐỂ CẮM NÉO ANKE BẰNG MÁY KHOAN TAY φ42 MM

Đơn vị tính: 100 m

Công tác Cấp đá

Mã Đơn xây Thành phần hao phí

hiệu                                            vị     I      II    III        IV
           dựng
AL.5141 Khoan        Vật liệu
        lỗ φ42       Mũi khoan φ42               cái 7,692 5,882 2,941 1,471
        mm
                     Cần khoan 1,22 m            cái 2,500 1,667 1,111 0,833
       để cắm Cần khoan 1,83m               cái 2,500 1,667 1,111 0,833
       néo anke Vật liệu khác                %     1     1      1      1
       bằng
                Nhân công 3,5/7             công 20,66 16,09 13,81 10,95
       máy
       khoan    Máy thi công
       tay      Máy khoan đá cầm tay
       φ42 mm φ42 mm                         ca   4,991 4,527 4,074 3,667
                 Máy nén khí 660 m3/h        ca   1,664 1,509 1,350 1,222
                                                   1     2      3      4

AL.51420 KHOAN LỖ φ42 MM ĐỂ CẮM NÉO ANKE BẰNG MÁY KHOAN XOAY ĐẬP TỰ HÀNH φ76 MM

Đơn vị tính: 100 m

Công tác Cấp đá

Đơn

Mã hiệu   xây         Thành phần hao phí
                                             vị     I    II    III    IV
         dựng
AL.5142 Khoan      Vật liệu
        lỗ
                   Mũi khoan φ42            cái 7,692 5,882 2,941 1,471
        φ42 mm
        để cắm     Cần khoan φ32, L = 4 m   cái 2,500 1,667 1,111 0,833
        néo anke Đuôi choòng φ38            cái 0,059 0,047 0,043 0,039
        bằng
                   Nhân công 3,5/7          công 10,80 10,02 9,26    8,57
        máy
        khoan      Máy thi công
        xoay đập Máy khoan xoay đập tự
        tự hành hành φ76 mm                  ca   4,211 3,819 3,437 3,093
        φ76 mm
                   Máy nén khí 1200 m3/h     ca   4,211 3,819 3,437 3,093
                                                   1     2      3      4

AL.51430 KHOAN TẠO LỖ φ45 MM ĐỂ CẮM NÉO ANKE BẰNG MÁY KHOAN TỰ HÀNH 2 CẦN

Đơn vị tính: 100 m

Mã       Công tác                            Đơn                Cấp đá
                         Thành phần hao phí
 hiệu     xây dựng                             vị          I     II    III   IV
AL.5143 Khoan tạo     Vật liệu
        lỗ φ45 mm     Mũi khoan φ45 mm           cái 0,526 0,379 0,341 0,307
        để cắm néo

Cần khoan φ38, L = 4,32 m cái 0,079 0,063 0,057 0,051 anke bằng

Đuôi choòng cái 0,059 0,047 0,043 0,039 máy khoan

tự hành       Đầu nối cần khoan          cái 0,079 0,063 0,057 0,051
2 cần         Vật liệu khác              %    1,0   1,0   1,0 1,0
              Nhân công 3,5/7           công 0,34 0,34 0,34 0,34
              Máy thi công

Máy khoan tự hành 2 cần ca 0,457 0,420 0,378 0,340

Máy khác                   %     1     1     1     1
                                 1     2     3     4

AL.51440 KHOAN LỖ φ51 MM ĐỂ CẮM NÉO ANKE BẰNG MÁY KHOAN XOAY ĐẬP TỰ HÀNH φ76 MM

Đơn vị tính: 100 m

Công tác                            Đơn                Cấp đá
Mã hiệu                 Thành phần hao phí
          xây dựng                             vị      I        II    III    IV

AL.5144 Khoan lỗ Vật liệu

φ51 mm Mũi khoan φ51 mm                cái   4,197     3,790 3,411 3,070
để cắm   Cần khoan φ32, L = 4 m        cái   1,082     0,981 0,883 0,795
néo anke Đuôi choòng φ38               cái   0,059     0,047 0,043 0,039
bằng máy Nhân công 3,5/7              công   11,88     10,30 9,95 9,09
khoan    Máy thi công
xoay đập Máy khoan xoay đập tự
                                       ca    5,261 4,771 4,294 3,865
tự hành hành φ76 mm
  φ76 mm     Máy nén khí 1200 m3/h     ca    5,261 4,771 4,294 3,865
                                               1     2     3     4

AL.51450 KHOAN LỖ φ76 MM ĐỂ CẮM NÉO ANKE BẰNG MÁY KHOAN XOAY ĐẬP TỰ HÀNH φ76 MM

Đơn vị tính: 100 m

Mã     Công tác                            Đơn             Cấp đá
                      Thành phần hao phí
hiệu    xây dựng                             vị       I   II    III    IV

AL.5145 Khoan lỗ Vật liệu φ76 mm để Mũi khoan φ76 mm cái 4,967 4,505 4,054 3,649

cắm néo     Cần khoan φ32, L = 4 m    cái 1,082 0,981 0,883 0,795
anke bằng Đuôi choòng φ38             cái 0,059 0,047 0,043 0,039
máy khoan Nhân công 3,5/7            công 15,88 14,50 13,16 11,95
xoay đập tự Máy thi công
hành        Máy khoan xoay đập tự
                                      ca 7,413 6,724 6,051 5,446
φ76 mm      hành φ76 mm
            Máy nén khí 1200m3/h      ca 7,413 6,724 6,051 5,446
                                           1     2     3     4

AL.51460 KHOAN LỖ φ105 MM ĐỂ CẮM NÉO ANKE BẰNG MÁY KHOAN XOAY ĐẬP TỰ HÀNH φ105 MM

Đơn vị tính: 100 m

Công tác                        Đơn               Cấp đá
Mã hiệu              Thành phần hao phí
          xây dựng                         vị      I       II     III   IV

AL.5146 Khoan lỗ Vật liệu φ105 mm Mũi khoan φ105 cái 6,300 5,714 5,143 4,629 để cắm Cần khoan φ89, néo anke L = 0,96m cái 2,625 2,381 2,143 1,929 bằng máy Quả đập khí nén f105 cái 2,100 1,905 1,714 1,543 khoan

xoay     Đuôi choòng φ38        cái 0,059 0,047 0,043 0,039
đập tự
         Nhân công 3,5/7       công 31,25 28,44 25,69 23,21
hành
φ105 mm Máy thi công
         Máy khoan xoay đập tự
                                ca 13,500 12,420 11,420 10,500
         hành φ105
         Máy nén khí 660 m3/h   ca 13,500 12,420 11,420 10,500
                                      1     2      3      4

AL.52110 KHOAN TẠO LỖ NEO ĐỂ CẮM NEO GIA CỐ MÁI TALUY ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo đánh dấu vị trí khoan, lắp dựng, tháo dỡ, di chuyển máy khoan, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ cắm neo, hạ ống vách, tháo và rửa ống vách, thổi vệ sinh lỗ khoan bằng khí nén, hoàn thiện lỗ khoan theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 m

Khoan không Khoan có

Mã     Công tác                           Đơn có ống vách       ống vách
                   Thành phần hao phí
hiệu   xây dựng                            vị  đường kính      đường kính
                                                 80 mm          168 mm

AL.5211 Khoan tạo Vật liệu

lỗ neo để Mũi khoan φ80 mm             cái      0,046             -
cắm neo
            Mũi khoan φ168 mm          cái         -           0,046
gia cố mái
            Cần khoan L = 1 m          cái      0,017             -
taluy đường
            Cần khoan L = 1,5m         cái         -           0,015
               Quả đập khí nén         quả      0,013          0,018
               Ống vách φ168 mm         m          -           0,010
               Vật liệu khác            %          3             3
               Nhân công 3,5/7         công      0,76           1,51
               Máy thi công
               Máy khoan YG60           ca      0,100          0,146
               Máy nén khí 1200 m3/h    ca      0,100          0,146
               Máy khác                 %          1             2
                                                   1             2

AL.52120 LẮP ĐẶT THANH NEO THÉP GIA CỐ MÁI TALUY ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Lắp đặt thanh neo thép, định vị thanh neo theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu lên mái taluy bằng thủ công. (Công tác bơm vữa lỗ neo chưa tính trong định mức)

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã          Công tác               Thành phần           Đơn
                                                                       Số lượng
hiệu         xây dựng                  hao phí            vị

AL.5212 Lắp đặt thanh neo Vật liệu

thép gia cố mái taluy Thanh neo thép               kg            1.050
đường                 Thép tròn Φ ≤ 10 mm          kg            4,500
                      Que hàn                      kg            11,50
                      Vật liệu khác                %               5
                      Nhân công 3,5/7             công           16,50
                      Máy thi công
                      Máy hàn 23 kW                ca            1,550
                      Tời điện 3t                  ca            1,550
                      Máy khác                     %               2
                                                                   1

AL.52130 KHOAN TẠO LỖ ĐƯỜNG KÍNH NHỎ VÀO ĐẤT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo đánh dấu vị trí khoan, lắp dựng, tháo dỡ, di chuyển máy khoan, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ, thổi rửa lỗ khoan, kiểm tra, hoàn thiện lỗ khoan theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m

Mã         Công tác                              Đơn      Độ sâu hố khoan
                             Thành phần hao phí
  hiệu       xây dựng                               vị     0 ÷ 5 m 0 ÷ 10 m
AL.5213 Khoan tạo lỗ       Vật liệu
        đường kính nhỏ     Mũi khoan hợp kim        cái     0,070           0,070
        vào đất
                           Cần khoan                m       0,015           0,015
                           Đầu nối cần              bộ      0,005           0,005
                           Vật liệu khác            %         2               2
                           Nhân công 3,5/7         công     0,68            0,72
                           Máy thi công
                           Máy khoan XY-1A
                                                    ca      0,061           0,061
                           hoặc loại tương tự
                           Máy khác                 %            2            2
                                                                 1            2

AL.52200 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT THÉP NÉO ANKE NỀN ĐÁ, MÁI ĐÁ VÀ

BƠM VỮA

Thành phần công việc:

Gia công, lắp đặt thép néo anke, bơm vữa chèn anke. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã         Công tác                                Đơn
                              Thành phần hao phí            Nền đá   Mái đá
hiệu       xây dựng                                 vị

AL.522 Gia công, lắp đặt Vật liệu

thép néo anke nền Thép tròn φ > 18          kg        1050      1050
       đá và bơm vữa
                         Vữa xi măng               m3        0,396     0,396
                         Ôxy                      chai       2,250      2,25
AL.522 Gia công, lắp đặt Khí gas                   kg        4,500     4,500
       thép néo anke mái Nhân công 3,5/7          công       32,14     35,21
       đá và bơm vữa
                         Máy thi công
                         Máy nén khí 600 m3/h      ca        1,313     1,313
                         Máy nâng thủy lực 135 cv ca           -       1,793
                                                              10        20

AL.52300 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT THÉP NÉO ANKE TRONG HẦM VÀ

BƠM VỮA

Thành phần công việc:

Gia công, lắp đặt thép néo anke, bơm vữa chèn anke, nâng sàn thao tác bằng máy khoan hoặc máy nâng thủy lực. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

Hầm ngang

Mã     Công tác                          Đơn Dùng Dùng        Hầm   Hầm
                      Thành phần hao phí
  hiệu   xây dựng                           vị máy máy          đứng nghiêng
                                               nâng khoan
AL.523 Gia          Vật liệu
       công,        Thép tròn φ > 18 mm     kg 1050 1050       1050     1050
       lắp đặt      Vữa xi măng             m3 0,396 0,396     0,396    0,396
                    Ôxy                    chai 2,250 2,250    2,250    2,250
         thép   Khí gas                      kg 4,500 4,500        4,500     4,500
        néo     Vật liệu khác                %     1     1           1         1
        anke và Nhân công 3,5/7             công 37,15 37,15       56,25     64,68
        bơm vữa Máy thi công
                 Máy nén khí 600 m3/h        ca     1,858 1,858    2,007     2,230
                 Máy khoan tự hành 2 cần     ca       -   1,287      -         -
                 Máy nâng thủy lực 135 cv    ca     2,538   -        -         -
                 Tời điện 1,5 t              ca       -     -      1,013     1,125
                                                     11    12       21        31

AL.52400 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT KÉO CĂNG CÁP NEO GIA CỐ MÁI

TALUY ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công cáp, luồn cáp, kéo căng cáp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã       Công tác                           Đơn      Cáp neo kiểu Cáp neo kiểu
                     Thành phần hao phí
hiệu     xây dựng                            vị        lực kéo    phân tán lực

AL.524 Gia công, lắp Vật liệu

đặt kéo căng Cáp thép                 kg         1025              1025
cáp neo gia Neo OVM 15-4              bộ         2,580               -
cố mái taluy Neo OVM 15-6             bộ         5,170             1,180
đường        Neo OVM 15-8             bộ           -               4,710
             Neo OVM 158              bộ           -            44,790
             Vòng đỡ                  cái       171,49          130,43
             Thép tròn                kg        165,05          192,96
             Đầu dẫn hướng            cái        7,750             5,890
             Ống nhựa                 m         495,87               -
             Bản chịu tải             cái          -               22,39
             Bản đệm neo              cái          -               5,890
             Vật liệu khác            %            1                1
             Nhân công 3,5/7         công        39,65             42,90
               Máy thi công
               Máy cắt cáp 10 kW       ca       2,24          2,80
               Máy luồn cáp 15 kW      ca       5,65          8,40
               Máy nén khí 1200 m3/h   ca       1,28          1,12
               Kích 250 t              ca       3,50          3,50
               Kích 500 t              ca       3,50          3,50
               Pa lăng xích 3 t        ca       3,50          3,50
               Máy khác                %         2              2
                                                 10            20

AL.52500 LẮP DỰNG LƯỚI THÉP GIA CỐ MÁI ĐÁ

Thành phần công việc:

Thép hình biện pháp. Rải lưới, hàn thép giằng, ép lưới sát vào vách đá, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Mã        Công tác                           Đơn                  Lưới thép
                         Thành phần hao phí        Lưới thép φ4
  hiệu      xây dựng                            vị                    B40
AL.525 Lắp dựng      Vật liệu
       lưới thép gia Lưới thép φ4              m2       1,100           -
       cố mái đá
                     Lưới thép B40             m2         -           1,100
                        Thép tấm các loại       kg      0,590         0,590
                        Thép tròn φ ≤ 18        kg      3,520         3,520
                        Que hàn các bon         kg      0,050         0,050
                        Vật liệu khác           %        2,5           2,5
                        Nhân công 3,5/7        công      0,75          0,75
                        Máy thi công
                        Máy hàn 23 kW           ca      0,070         0,070
                        Máy khác                %         1             1
                                                         10            20

AL.52600 PHUN VẨY GIA CỐ MÁI TALUY BẰNG MÁY PHUN VẨY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy móc thiết bị, thổi, rửa mái taluy, phun vữa theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100 m2

Mã     Công tác                    Đơn     Chiều dày lớp vữa (cm)
                Thành phần hao phí
hiệu   xây dựng                     vị 2 cm 3 cm 5 cm 7 cm 10 cm

AL.526 Phun vẩy Vật liệu vữa phun Vữa phun khô m3 3,126 4,168 6,252 8,336 11,462 khô gia

Nhân công 3,5/7            công 3,80         4,20     4,90   5,70     6,78
cố mái
taluy    Máy thi công
 bằng máy Máy phun vẩy 9 m3/h ca           0,289 0,386 0,579 0,772 1,061
 phun vẩy
    3     Máy nén khí 660 m3/h ca          0,289 0,386 0,579 0,772 1,061
 9 m /h
          Máy nâng thủy lực
                               ca          0,387 0,483 0,676 0,869 1,159
          135 cv
                                            10        20        30    40           50

AL.52700 BẠT MÁI ĐÁ ĐÀO, MÁI ĐÁ ĐẮP BẰNG MÁY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị thiết bị, thi công bạt mái đá theo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 100 m2

Mã            Công tác             Thành phần        Đơn           Mái đá     Mái đá
 hiệu          xây dựng               hao phí          vị            đào        đắp
AL.527 Bạt mái đá đào, mái       Máy thi công
       đá đắp bằng máy           Máy đào 1,25 m3        ca           1,43         1,05
                                 Máy ủi 140 cv          ca           0,2            0,2
                                                                     10             20

AL.52800 GIA CÔNG LẮP DỰNG LƯỚI THÉP GIA CỐ HẦM

Thành phần công việc:

Rải lưới, ép lưới sát vào vách đá, hàn bản mã, hàn thép giằng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Công tác                             Đơn     Hầm    Hầm   Hầm
Mã hiệu                      Thành phần hao phí
             xây dựng                              vị    ngang   đứng nghiêng

AL.5281 Gia công lắp Vật liệu

dựng lưới      Lưới thép d4                m2    1,100   1,100    1,100
thép d4 gia cố Thép tấm các loại           kg    0,590   0,590    0,590
               Thép tròn φ ≤ 18            kg    3,520   3,520    3,520
               Que hàn                     kg    0,047   0,047    0,047
               Vật liệu khác               %       2,5     2,5     2,5
               Nhân công 3,5/7            công    1,20    1,20     1,20
               Máy thi công
               Máy hàn 23 kW               ca    0,070   0,070    0,070
               Máy nâng thủy lực
                                           ca    0,092     -        -
               135 cv
               Tời điện 1,5 t              ca      -     0,020    0,023

AL.5282 Gia công lắp Vật liệu

dựng lưới    Lưới thép B40                 m2    1,100   1,100    1,100
thép B40 gia Thép tấm các loại             kg    0,590   0,590    0,590
cố
             Thép tròn φ ≤ 18              kg    3,520   3,520    3,520
             Que hàn                       kg    0,047   0,047    0,047
             Vật liệu khác                 %       2,5     2,5     2,5
             Nhân công 3,5/7              công    1,20    1,20     1,20
             Máy thi công
             Máy hàn 23 kW                 ca    0,070   0,070    0,070
             Máy nâng thủy lực
                                           ca    0,092     -        -
             135 cv
             Tời điện 1,5 t                ca      -     0,020    0,023
                                                  1        2        3

AL.52900 CĂNG LƯỚI THÉP GIA CỐ TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG KHÍ

CHƯNG ÁP (AAC)

Thành phần công việc:

Căng lưới, ép sát vào mặt tường tại các vị trí tiếp giáp giữa tường với dầm, cột kể cả các vị trí lắp đặt hệ thống đường ống nước, điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2 lưới thép

Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng xây dựng AL.529 Căng lưới thép Vật liệu

gia cố tường      Lưới thép φ1 a20                    m2        1,100
gạch bê tông      Vật liệu khác                        %          10
khí chưng áp
                  Nhân công 3,5/7                    công        0,50
(AAC)
                  Máy thi công
                  Máy khoan bê tông cầm tay
                                                       ca       0,100
                  0,75 kW
                                                                  10

AL.52920 CĂNG LƯỚI THỦY TINH GIA CỐ TƯỜNG GẠCH KHÔNG NUNG

Thành phần công việc:

Căng lưới, ép sát vào mặt tường tại các vị trí tiếp giáp giữa tường với dầm, cột kể cả các vị trí lắp đặt hệ thống đường ống nước, điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2 lưới thủy tinh

Mã hiệu      Công tác xây dựng        Thành phần hao phí      Đơn vị    Số lượng
 AL.529 Căng lưới thủy tinh cố      Vật liệu
          tường gạch không nung Lưới thủy tinh                  m2        1,050
                                    Vật liệu khác               %           5
                                    Nhân công 3,5/7            công       0,40
                                                                           20

Al.53100 PHUN VẨY GIA CỐ HẦM BẰNG MÁY PHUN VẨY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, thổi, rửa vòm hầm, tường hầm, phun vẩy vữa phun khô, vữa phun ướt đảm bảo kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100 m2

Công tác Thành phần Đơn Chiều dày lớp vữa (cm) Mã hiệu

xây dựng         hao phí        vị 2 cm 3 cm 5 cm 7 cm 10 cm
AL.5311 Phun vẩy      Vật liệu
        vữa phun      Vữa phun khô        m3 4,478 5,971 8,955 11,940 16,418
        khô gia
                      Nhân công 4,0/7     công 3,80 4,20 4,90   5,70   6,78
        cố hầm
                      Máy thi công
        ngang
        bằng máy      Máy phun vẩy 16 m3/h ca 0,308 0,410 0,616 0,821 1,129
        phun vẩy      Máy nâng thủy lực
                                           ca 0,292 0,292 0,292 0,292 0,292
        16 m3/h       135 cv

AL.5312 Phun vẩy Vật liệu vữa phun Vữa phun ướt m3 3,750 5,000 7,500 10,000 13,750 ướt gia cố

Nhân công 4,0/7 công 3,80 4,20 4,90 5,70 6,78 hầm ngang

Máy thi công bằng máy 3 phun vẩy Máy phun vẩy 16 m /h ca 0,256 0,341 0,511 0,682 0,938

16 m3/h Máy nâng thủy lực ca 0,292 0,292 0,292 0,292 0,292

135 cv AL.5313 Phun vẩy

Vật liệu vữa phun

khô gia     Vữa phun khô        m3 4,478 5,971 8,955 11,940 16,418
cố hầm     Nhân công 4,0/7      công 3,80 4,20 4,90 5,70 6,78
ngang      Máy thi công
bằng

Máy phun vẩy 9 m3/h ca 0,622 0,829 1,244 1,658 2,280 máy phun vẩy 9 m3/h Máy nén khí 660 m /h ca 0,622 0,829 1,244 1,658 2,280

Máy nâng thủy lực ca 0,914 1,121 1,536 1,951 2,572

135 cv

AL.5314 Phun vẩy Vật liệu vữa phun Vữa phun khô m3 3,282 4,376 6,563 8,752 12,034

khô gia  Nhân công 4,0/7           công 4,65 5,14 6,00       6,98      8,31
  cố hầm
             Máy thi công
  đứng,
           Máy phun vẩy
  nghiêng                           ca 0,456 0,608 0,911 1,216 1,671
           9 m3/h
  bằng máy
  phun vẩy Máy nén khí
                                    ca 0,456 0,608 0,911 1,216 1,671
  9 m3/h     660 m3/h
                                         1     2         3    4         5

Ghi chú:

Khi phun vẩy xi măng gia cố hầm ngang có tiết diện < 15 m2 hao phí nhân công và máy thi công nhân hệ số 1,2.

AL.53200 PHUN XI MĂNG LẤP ĐẦY HẦM NGANG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn vữa, phun xi măng lấp đầy hầm ngang theo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 1 tấn xi măng

Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Số lượng xây dựng vị AL.532 Phun xi măng lấp Vật liệu

đầy hầm ngang    Xi măng                         kg         1020
                 Vật liệu khác                   %           3,5
                 Nhân công 3,5/7              công           1,64
                 Máy thi công
                 Máy nâng thủy lực 135 cv        ca          0,26
                 Máy bơm vữa 32 - 50 m3/h        ca          0,20
                 Máy trộn dung dịch 750 l        ca          0,20
                                                                10

AL.53300 BƠM VỮA CHÈN CÁP NEO, CẦN NEO THÉP φ32 mm GIA CỐ MÁI TALUY ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cân đong vật liệu, trộn vữa, bơm vữa vào lỗ, chèn cáp cáp neo, chèn cần neo cáp φ32 mm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 m3

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AL.533 Bơm vữa chèn cáp neo, Vật liệu

cần neo thép φ32 mm Xi măng                            kg       1930
gia cố mái taluy đường
                       Phụ gia dẻo                     lít      14,60
                         Phụ gia trương nở             kg       27,36
                         Nhân công 3,5/7              công      21,42
                         Máy thi công
                         Máy trộn vữa 150 l            ca       1,281
                         Máy bơm vữa 32 - 50 m3/h      ca       1,281
                         Máy khác                      %          2
                                                                 10

AL.53400 KHOAN, PHUN VỮA XI MĂNG GIA CỐ VỎ HẦM NGANG

Thành phần công việc:

Khoan, đặt tampol và các dụng cụ khác. Phun vữa và hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100 m

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AL.5341 Khoan, phun bằng Vật liệu

máy khoan xoay Cần khoan φ32, L = 2,8 m                cái       2,40
đập tự hành φ76 mm Mũi khoan φ59 - 76                  cái       5,65
                     Quả đập khí nén φ76               cái       2,00
                     Tam pôn φ42                       cái       2,50
                  Đồng hồ áp lực               cái    1,00
                  Van 3 chiều                  cái    1,00
                  Khớp nối nhanh               cái    4,00
                  Zoăng tam pôn                cái    20,00
                  Đầu nối nhanh                cái    3,00
                  Ống nối nhanh                cái    10,00
                  Nhân công 3,5/7              công   92,00
                  Máy thi công
                  Máy khoan xoay đập tự
                                                ca    7,19
                  hành φ76
                  Máy bơm vữa 32 - 50 m3/h      ca    4,95
                  Máy trộn dung dịch 750 l      ca    8,63
                  Máy nâng thủy lực 135 cv      ca    3,15
                  Máy nén khí 1200 m3/h         ca    7,19
                  Máy khác                      %      1

AL.5342 Khoan, phun bằng Vật liệu

máy khoan xoay    Cần khoan φ76, L = 1,2 m     cái    2,50
đập tự hành       Mũi khoan φ105               cái    6,00
φ105 mm
                  Quả đập khí nén φ105         cái    2,00
                  Tam pôn φ105                 cái    2,50
                  Đồng hồ áp lực               cái    1,00
                  Van 3 chiều                  cái    1,00
                  Khớp nối nhanh               cái    4,00
                  Zoăng tam pôn                cái    20,00
                  Đầu nối nhanh                cái    3,00
                  Ông nối nhanh                cái    10,00
                  Nhân công 3,5/7              công   92,00
                  Máy thi công
                        Máy khoan xoay đập tự
                                                          ca      16,28
                        hành φ105
                        Máy bơm vữa 32 - 50 m3/h          ca       4,95
                        Máy trộn dung dịch 750 l          ca       8,63
                        Máy nâng thủy lực 135 cv          ca       1,28
                        Máy nén khí 660 m3/h              ca      16,28
                        Máy khác                          %         1
                                                                    1

Ghi chú: Định mức chưa bao gồm lượng tiêu hao xi măng khi khoan.

AL.54000 HOÀN THIỆN NỀN HẦM, NỀN ĐÁ TRƯỚC KHI ĐỔ BÊ TÔNG

AL.54100 ĐỤC, CẬY DỌN NỀN HẦM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, phá lớp đá cần cậy dọn bằng búa chèn, gom thành đống bằng thủ công, thổi, rửa, vệ sinh sạch nền theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 m2

Mã hiệu     Công tác xây dựng        Thành phần hao phí    Đơn vị      Số lượng
 AL.541 Đục cạy dọn nền          Nhân công 3,0/7           công          1,06
           hầm trước khi đổ      Máy thi công
           bê tông bằng búa căn Búa căn khí nén 3 m3/ph      ca         0,042
                                 Máy nén khí 540 m3/h        ca         0,014
                                                                          10

AL.54200 ĐÀO PHÁ, CẬY DỌN LỚP ĐÁ TIẾP GIÁP NỀN MÓNG

Thành phần công việc:

Đào phá, đục, cậy lớp đá bảo vệ nền móng dầy ≤ 0,3m do khoan nổ mìn chừa lại bằng búa căn, máy đào, xà beng, búa tạ. Đục cậy lớp đá đã long rời, xúc vét gom thành đống đến cao độ thiết kế, bốc xúc vận chuyển đến vị trí đổ cự ly 1 km.

Đơn vị tính: 1m2

Mã       Công tác                                    Đơn                  Cấp đá
                             Thành phần hao phí
  hiệu     xây dựng                                     vị          I, II        III, IV
AL.542 Đào phá, cậy      Nhân công 3,0/7               công         2,58          1,93
         dọn lớp đá      Máy thi công
         tiếp giáp nền   Máy đào 1,25 m3                ca          0,053        0,039
         móng
                         Búa căn khí nén 3 m3/ph        ca          0,160        0,118
                         Máy nén khí 540 m3/h           ca          0,053        0,039
                         Ô tô tự đổ 12 t                ca          0,009        0,009
                         Máy khác                       %             5              5
                                                                     10              20

AL.54300 VỆ SINH NỀN ĐÁ TRƯỚC KHI ĐỔ BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Thổi, rửa sạch nền theo yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo tiêu chuẩn để đổ bê tông.

Đơn vị tính: 1 m2

Mã hiệu Công tác xây dựng         Thành phần hao phí         Đơn vị          Số lượng
 AL.543 Vệ sinh nền đá        Nhân công 3,0/7                 công             0,09
        trước khi đổ bê       Máy thi công
        tông
                              Máy nén khí 600 m3/h             ca             0,006
                                                                                10

AL.55000 KHOAN KIỂM TRA, XỬ LÝ ĐÁY CỌC KHOAN NHỒI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, khoan kiểm tra lỗ bê tông đáy cọc khoan nhồi, xác định mùn khoan dưới đáy cọc, xử lý đáy cọc.

Đơn vị tính: 1 cọc

Mã          Công tác                               Đơn Đường kính lỗ khoan
                             Thành phần hao phí
  hiệu       xây dựng                                 vị φ ≤ 80 mm φ > 80 mm
AL.551 Khoan kiểm tra,       Vật liệu
       xử lý đáy cọc         Cần khoan L = 1,5m       cái    0,024         0,026
       khoan nhồi
                             Mũi khoan                cái    0,050         0,065
                             Nhân công 3,5/7         công     8,0           10,5
                             Máy thi công
                             Máy khoan xoay đập       ca      0,35          0,45
                             tự hành φ105 mm
                             Máy nén khí 660 m3/h     ca      0,35          0,45
                             Máy khác                 ca       5             5
                                                              10             20

AL.56000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ ĐƯỜNG TRƯỢT

HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG

AL.56100 GIA CÔNG ĐƯỜNG TRƯỢT HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, sản xuất đường trượt bằng thép hình theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng

AL.561 Gia công đường trượt Vật liệu

hầm đứng, hầm nghiêng Thép chữ U                    kg          1.025
                        Que hàn                     kg          7,020
                        Vật liệu khác                %             5
                        Nhân công 4,0/7            công          5,08
                        Máy thi công
                      Máy cắt đột 2,8 kW          ca          0,160
                      Cần trục bánh xích 16 t     ca          0,040
                      Máy hàn 23 kW               ca          1,823
                      Máy khác                    %              2
                                                                10

AL.56200 LẮP DỰNG, THÁO DỠ ĐƯỜNG TRƯỢT HẦM ĐỨNG,

HẦM NGHIÊNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển, lắp dựng, căn chỉnh, định vị đường trượt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác         Thành phần                                Hầm
Mã hiệu                                        Đơn vị Hầm đứng
              xây dựng           hao phí                                nghiêng

AL.562 Lắp dựng, tháo dỡ Vật liệu

đường trượt hầm   Thép hình             kg      20,000        22,000
đứng, hầm nghiêng Que hàn               kg      14,742        16,380
                  Vật liệu khác         %         2              2
                  Nhân công 4,0/7     công      43,70          49,00
                  Máy thi công
                  Máy hàn 23 kW         ca      3,827          4,253
                  Tời điện 1,5 t        ca      1,013          1,125
                  Máy khác              %         2              2
                                                  10             20

AL.56300 LẮP ĐẶT, THÁO DỠ ĐƯỜNG GOÒNG TRONG HẦM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt, tháo dỡ đường goòng trong hầm theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu Công tác xây dựng          Thành phần hao phí        Đơn vị         Số lượng
 AL.563 Lắp đặt đường           Vật liệu
        goòng trong hầm         Ray P24                        kg             50,400
                                Tấm lót                        kg             6,090
                                Tấm ốp                         kg             2,110
                                Đinh vấu                       kg             1,890
                                Bulông và đai ốc               kg             0,260
                                Vòng đệm                       kg             0,020
                                Tà vẹt gỗ                      m3             0,040
                                Nhân công 4,0/7               công             1,25
                                                                                10

Ghi chú:

Công tác lắp đặt đường goòng được tính cho đoạn đường thẳng. Trường hợp thi công các đoạn đường vòng thì hao phí nhân công được nhân thêm hệ số 1,15.

AL.57110 THI CÔNG Ô NGĂN BẰNG TẤM NEOWEB TRÊN MÁI DỐC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đóng hàng cọc neo trên đỉnh và cọc neo tại các vị trí gia cố, ghim nối các tấm Neoweb, căng rải tấm Neoweb lên diện tích gia cố và giữ ổn định bằng hệ thống cọc neo. Hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100 m2

Đơn Độ dốc mái Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí

vị       ≤ 400       > 400
AL.5711 Thi công ô ngăn          Vật liệu
        bằng tấm Neoweb          Tấm Neoweb                  m2       103         103
        trên mái dốc
                                 Đầu neo nhựa             cái         100         100
                                 Cọc neo thép D10 mm kg               30,5        30,5
                                 Vật liệu khác            %            2           2
                                 Nhân công 3,5/7         công         3,23        3,67
                                 Máy thi công
                                 Máy nén khí điện 5 m3/h ca           0,36        0,36
                                                                       1           2

AL.57121 THI CÔNG Ô NGĂN BẰNG TẤM NEOWEB TRÊN MẶT BẰNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đóng hàng cọc neo tạm thi công xung quanh để định vị, ghim nối các tấm Neoweb, căng rải tấm Neoweb lên diện tích gia cố, nhổ cọc neo tạm thi công. Hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100 m2

Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng xây dựng AL.5712 Thi công ô ngăn bằng Vật liệu

tấm Neoweb trên mặt Tấm Neoweb                     m2          103
bằng                    Vật liệu khác               %           2
                        Nhân công 3,5/7           công         2,89
                        Máy thi công
                        Máy nén khí điện 5 m3/h     ca         0,36
                                                                1
       LẮP DỰNG DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1.

Thuyết minh

- Các thành phần hao phí đã được định mức bao gồm: Các hao phí cho việc lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo khi hoàn thành công việc.

- Công tác giàn giáo phục vụ thi công được định mức cho lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài và giàn giáo trong công trình.

2.

Hướng dẫn áp dụng

2.1. Chiều cao dàn giáo trong định mức là chiều cao tính từ cốt mặt nền, sàn hiện tại của công trình đến cao độ lớn nhất bảo đảm đủ điều kiện thuận lợi cho việc thi công kết cấu.

2.2. Dàn giáo ngoài tính theo diện tích hình chiếu thẳng góc trên mặt ngoài của kết cấu (hình chiếu đứng).

2.3. Dàn giáo trong chỉ được sử dụng khi thực hiện các công tác có chiều cao >3,6m và được tính theo diện tích hình chiếu bằng. Chiều cao dàn giáo tính từ mặt nền sàn trong nhà đến chiều cao 3,6m làm lớp chuẩn gốc. Sau đó cứ mỗi khoảng tăng chiều cao 1,2m tính thêm một lớp để cộng dồn (khoảng tăng chưa đủ 0,6m thì không tính).

2.4. Diện tích dàn giáo hoàn thiện trụ, cột độc lập tính bằng chiều dài chu vi mặt cắt cột, trụ cộng với 3,6m nhân với chiều cao cột

2.5. Thời gian sử dụng dàn giáo trong định mức bình quân trong khoảng thời gian ≤ 1 tháng, cứ kéo dài thời gian sử dụng thêm 1 tháng thì tính thêm 1 lần hao phí vật liệu.

AL.60000 LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO THÉP CÔNG CỤ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Bốc xếp lên phương tiện, trước và sau khi sử dụng.

AL.61100 DÀN GIÁO NGOÀI

Đơn vị tính: 100 m2

Mã        Công tác         Thành phần         Đơn              Chiều cao (m)
  hiệu      xây dựng           hao phí           vị       ≤ 16        ≤ 50       > 50
AL.611 Lắp dựng          Vật liệu
       dàn giáo          Gỗ ván                  m3      0,035        0,04        0,05
       ngoài
                         Giáo thép               kg       9,50        9,50        9,50
                         Thép tròn φ ≤ 18        kg       1,50        2,0         2,5
                         Thép hình               kg        3,0        3,5         4,5
                         Vật liệu khác           %         10         15,0        20,0
                         Nhân công 3,5/7        công       5,5        6,5         7,2
                         Máy thi công
                         Cần trục tháp 25 t      ca      0,015       0,018         -
                         Cần trục tháp 40 t      ca         -           -        0,020
                         Máy khác                %         5,0        5,0         5,0
                                                           10          20          30

AL.61200 DÀN GIÁO TRONG

Đơn vị tính: 100m2

Dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m

Mã     Công tác    Thành phần     Đơn
hiệu                               vị     Chiều cao chuẩn       Mỗi 1,2m
       xây dựng      hao phí
                                               3,6m             tăng thêm

AL.612 Lắp dựng Vật liệu

dàn giáo Gỗ ván           m2              0,036                -
trong
         Giáo thép        kg               9,50              2,12
         Vật liệu khác    %                 20                 -
         Nhân công 3,5/7 Công              3,50              0,96
                                            10                20

AL.91100 PHÒNG CHỐNG MỐI BẰNG CÔNG NGHỆ TERMIMESH

AL.91110 PHÒNG CHỐNG MỐI VỊ TRÍ MẠCH NGỪNG BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt cần phòng chống mối, đánh dấu, lắp đặt lưới thép, trộn, quét đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 m2

Mã Công tác

Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu xây dựng AL.911 Phòng chống mối Vật liệu

Cho các mạch Lưới thép không gỉ m2 1,10 ngừng bê tông Termimesh (TMA725)

Keo chống mối Termiparge           kg         4,72
Vật liệu khác                      %           2
Nhân công 3,5/7                   công        1,22
Máy thi công
Máy mài 1,7 kW                     ca         0,10
Máy khác                           %           2
                                                  11

Ghi chú:

- Lưới thép không gỉ Termimesh (TMA725) có đường kính sợi thép φ 0,18 mm.

- Công tác trát, trám lớp vữa xi măng vào vị trí bề mặt không bằng phẳng theo yêu cầu kỹ thuật chưa được tính trong định mức.

AL.91120 PHÒNG CHỐNG MỐI VỊ TRÍ CÁC KHE CỦA TƯỜNG BARRETTE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt cần phòng chống mối, đánh dấu, lắp đặt lưới thép, trộn, quét đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m

Đơn vị tính: 1 m2

Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng xây dựng AL.911 Phòng chống mối Vật liệu vị trí các khe của Lưới thép không gỉ m2 1,10 tường Barrette Termimesh (TMA725)

Keo chống mối Termiparge         kg        8,50
Vật liệu khác                    %          2
Nhân công 3,5/7                 công       2,00
Máy thi công
Máy mài 1,7 kW                   ca        0,10
Máy khác                         %          2
                                            21

Ghi chú:

- Lưới thép không gỉ Termimesh (TMA725) có đường kính sợi thép φ 0,18 mm.

- Công tác trát, trám lớp vữa xi măng vào vị trí bề mặt không bằng phẳng theo yêu cầu kỹ thuật chưa được tính trong định mức.

AL. 91130 PHÒNG MỐI TẠI VỊ TRÍ ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT TIẾP GIÁP

VỚI SÀN, TƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, xác định vị trí các đường ống kỹ thuật cần xử lý, vệ sinh khu vực cần xử lý, bịt kín vị trí mối có thể xâm nhập vào công trình qua các đường ống kỹ thuật bằng lưới thép không gỉ, khóa chặt lưới thép với đường ống kỹ thuật bằng đai kẹp, quét đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép tiếp giáp với sàn, tường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã          Công tác     Thành phần hao     Đơn      Đường kính ống ( mm)
hiệu        xây dựng          phí            vị    ≤ 100 ≤ 300 ≤ 500 ≤ 800

AL.9113 Phòng mối tại Vật liệu vị trí đường Bộ phòng mối

ống kỹ thuật đường ống kỹ thuật        bộ    1,00    1,00    1,00    1,00
tiếp giáp với
              Vật liệu khác            %       2      2        2      2
sàn, tường
              Nhân công 3,5/7         công   0,13    0,16    0,26    0,35
                                               1      2        3      4

Ghi chú:

- 01 bộ phòng mối đường ống kỹ thuật gồm đai kẹp, lưới thép không gỉ Termimesh (TMA725) có đường kính sợi thép φ 0,18 mm.

- Công tác trát, trám lớp vữa xi măng vào vị trí bề mặt không bằng phẳng theo yêu cầu kỹ thuật chưa được tính trong định mức.

CHƯƠNG XII CÔNG TÁC BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN CÁC LOẠI VẬT LIỆU VÀ CẤU KIỆN XÂY DỰNG

Thuyết minh áp dụng

Định mức dự toán bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan áp dụng vào việc xác định chi phí vận chuyển đối với các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng đến hiện trường công trình trong lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

1.

Bốc xếp

Định mức dự toán bốc xếp các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng được tính cho một đơn vị theo trọng lượng (tấn), thể tích (m3), diện tích (m²) .v.v... tùy theo nhóm, loại vật liệu, cấu kiện xây dựng cần bốc xếp từ khâu chuẩn bị nhân lực, công cụ hoặc máy, thiết bị đến khâu tập kết đúng nơi quy định (hiện trường công trình), kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật phù hợp với đặc điểm, tính chất riêng biệt của công tác bốc xếp.

Định mức dự toán bốc xếp các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng bằng thủ công được áp dụng trong trường hợp bốc xếp phục vụ việc vận chuyển bằng phương tiện thô sơ trong phạm vi nội bộ công trình (≤ 300 m) tùy theo đặc điểm của công trình.

2.

Vận chuyển

- Định mức dự toán vận chuyển các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng bằng ô tô tự đổ, ô tô vận tải thùng phù hợp với tính chất và đặc điểm của nhóm, loại vật liệu và cấu kiện xây dựng, cự ly, tải trọng phương tiện vận chuyển và được tính trên phương tiện vận chuyển và không bao gồm chi phí bốc, xếp lên và xuống phương tiện vận chuyển.

- Định mức vận chuyển đất, đá bằng ô tô tự đổ tính cho 1 m3 đất, đá đo trên ô tô vận chuyển.

- Định mức dự toán vận chuyển được quy định cho các cự ly của đường loại 3 (L - theo quy định hiện hành về phân loại đường). Trường hợp vận chuyển trên các loại đường khác được điều chỉnh hệ số theo bảng sau:

Loại đường (Li) L1 L2 L3 L4 L5 L6

Hệ số điều chỉnh (ki) k1 = 0,57 k2 = 0,68 k3 = 1,00 k4 = 1,35 k5 = 2,10 k6 = 2,5

- Công tác vận chuyển vật liệu và cấu kiện xây dựng bằng ô tô được định mức cho các phạm vi vận chuyển ≤ 1km, ≤ 10km và ngoài 10km, được áp dụng như sau:

+ Vận chuyển trong phạm vi: L ≤ 1 km = Đm1 x ki

+ Vận chuyển phạm vi: L ≤ 10 km = Đm1xki + Đm2x ∑ i=2 (L1 − 1)xk1

+ Vận chuyển với cự ly L >10km = Đm1xki + Đm2x ∑ i=2 (L1 − 1)xk1 + Đm3 x

∑

Trong đó:

Đm1: Định mức vận chuyển trong phạm vi ≤ 1 km;

Đm2: Định mức vận chuyển 1km tiếp theo phạm vi ≤ 10 km;

Đm3: Định mức vận chuyển 1km tiếp theo phạm vi ≥ 10 km; ki: Hệ số điều chỉnh định mức theo loại đường tương ứng với các cự ly vận chuyển;

Li: Cự ly vận chyển tương ứng với loại đường thứ i.

AM.10000 CÔNG TÁC BỐC XẾP BẰNG THỦ CÔNG

AM.11000 BỐC XẾP BẰNG THỦ CÔNG

AM.11100 BỐC XẾP VẬT LIỆU RỜI LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN

BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc xếp, xúc vật liệu lên phương tiện vận chuyển, đổ xuống đúng nơi quy định đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: công/m3

Cát Sỏi, đá

Mã           Công tác           Thành phần
                                                    các     Đất      dăm Đá hộc
  hiệu         bốc xếp              hao phí
                                                    loại           các loại
       Bốc xếp vật liệu rời
       lên phương tiện vận
AM.111                      Nhân công 3,0/7         0,14    0,17     0,24    0,33
       chuyển bằng thủ
       công
                                                     01      02      03       04

AM.11200 BỐC LÊN, BỐC XUỐNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị nhân lực, công cụ, phương tiện vận chuyển cần thiết.

- Bốc lên, dỡ xuống phải gọn gàng thuận tiện cho việc kiểm tra, đo đếm và phải đảm bảo an toàn cho người và vật không bị hư hỏng.

- Kê thùng hoặc bục lên xuống, bốc lên hoặc xếp xuống, kê chèn khi bốc lên cũng như xếp xuống theo yêu cầu của từng loại vật liệu.

- Nhân công bậc 3,0/7.

Đơn vị tính: công/đơn vị vật liệu

Mã hiệu                Loại vật liệu         Đơn vị       Bốc lên        Bốc xuống
AM.1121 Gạch xây các loại                     1000v            0,34          0,31
AM.1122 Gạch ốp, lát các loại                 1000v            0,20          0,19
AM.1123 Ngói các loại                         1000v            0,38          0,38
AM.1124 Xi măng bao                             tấn            0,15          0,11
AM.1125 Gỗ các loại                             m3             0,14          0,09
AM.1126 Cọc gỗ, cừ tràm                       1000m            0,87          0,56
AM.1127 Tre, cây chống                        100 cây          0,75          0,47
AM.1128 Thép các loại                           tấn            0,34          0,21
                                                                1              2

AM.11300 BỐC XẾP VẬT TƯ, PHỤ KIỆN LÊN ÔTÔ VÀ TỪ ÔTÔ XUỐNG

BÃI TẬP KẾT TẠI BỜ BIỂN BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc hàng lên ô tô, dỡ hàng từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển, kê chèn, kiểm đếm từng loại theo yêu cầu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Loại vật tư, phụ kiện

Công tác          Thành phần   Đơn
Mã hiệu                                                Vật liệu dời      Vật tư, phụ
              bốc xếp             hao phí     vị
                                                       đã đóng bao       kiện khác

AM.113 Bốc lên ôtô và từ ô tô xuống bãi tập kết bằng thủ Nhân công 3,0/7 công 0,59 0,85 công

10 20

AM.11400 BỐC XẾP VẬT TƯ, PHỤ KIỆN TỪ BÃI TẬP KẾT TẠI BỜ BIỂN

XUỐNG TÀU BIỂN BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc hàng xuống tàu biển, kê chèn, chằng buộc theo đúng yêu cầu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Loại vật tư, phụ kiện

Công tác          Thành phần      Đơn
Mã hiệu                                              Vật liệu dời Vật tư, phụ
             bốc xếp             hao phí        vị
                                                     đã đóng bao kiện khác

AM.114 Bốc xếp từ bãi tập kết xuống tàu biển Nhân công 3,0/7 công 0,57 0,80 bằng thủ công

10 20

AM.11500 BỐC XẾP, VẬT TƯ, PHỤ KIỆN TỪ TÀU BIỂN LÊN CẦU TÀU

TẠI BỜ ĐẢO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc vật tư, phụ kiện từ tàu biển lên cầu tàu bằng thủ công hay thủ công kết hợp cơ giới, xếp gọn, phân loại theo yêu cầu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Bốc xếp

Bốc xếp

Công tác         Thành phần        Đơn                  bằng cơ giới
Mã hiệu                                                bằng thủ
            bốc xếp            hao phí          vị                  kết hợp thủ
                                                         công
                                                                       công

AM.115 Bốc xếp từ

tàu lên cầu      Nhân công 3,0/7       công       0,45           0,32
tàu
                 Máy thi công
                 Cần trục ô tô 5t        ca        -             0,043
                                                   10             20

AM.11600 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG

P ≤ 200kg BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, bốc xếp các cấu kiện lên phương tiện vận chuyển.

- Chèn, neo, giữ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Bốc xếp cấu kiện xuống đúng nơi quy định.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác             Thành phần                 Bốc xếp     Bốc xếp
Mã hiệu                                                  Đơn vị
                   bốc xếp                hao phí                    lên        xuống

AM.116 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng

Nhân công 3,0/7 công 0,20 0,13 lượng P ≤ 200kg bằng thủ công

01 02

AM.12000 BỐC XẾP CẤU KIỆN BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị nhân lực, thiết bị thi công cần thiết.

- Bốc xếp cấu kiện xuống đúng nơi quy định (tính cho một lần bốc xuống).

AM.12100 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG

≤ 200kg BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1 cấu kiện

Công tác Thành phần Đơn Bốc xếp Bốc xếp Mã hiệu

bốc xếp               hao phí          vị         lên       xuống
AM.121 Bốc xếp cấu kiện bê Nhân công 3,0/7               công       0,045      0,036
       tông đúc sẵn trọng   Máy thi công
       lượng P ≤ 200kg bằng
       cần cẩu              Cần cẩu 6 t                   ca        0,014       0,011
                                                                     01          02

AM.12200 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG

≤ 500kg BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1 cấu kiện

Công tác Thành phần Đơn Bốc xếp Bốc xếp Mã hiệu

bốc xếp             hao phí       vị       lên       xuống
AM.122 Bốc xếp cấu kiện bê   Nhân công 3,0/7   công      0,06       0,05
       tông đúc sẵn trọng    Máy thi công
       lượng ≤ 500 kg bằng
       cần cẩu               Cần cẩu 6 t        ca      0,020       0,016
                                                          01         02

AM.12300 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG ≤ 1T

BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1 cấu kiện

Công tác Thành phần Đơn Bốc xếp Bốc xếp Mã hiệu

bốc xếp            hao phí        vị      lên        xuống
AM.123 Bốc xếp cấu kiện bê   Nhân công 3,0/7   công     0,08        0,06
       tông đúc sẵn trọng    Máy thi công
       lượng ≤ 1T bằng cần
       cẩu                   Cần cẩu 6t         ca      0,026       0,020
                                                         01          02

AM.12400 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG

≤ 2T BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1 cấu kiện

Công tác Thành phần Đơn Bốc xếp Bốc xếp Mã hiệu

bốc xếp            hao phí        vị      lên        xuống
AM.124 Bốc xếp cấu kiện bê   Nhân công 3,0/7   công     0,09        0,08
       tông đúc sẵn trọng    Máy thi công
       lượng ≤ 2T bằng cần
       cẩu                   Cần cẩu 6 t        ca      0,030       0,024
                                                         01          02

AM.12500 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG

≤ 5T BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1 cấu kiện

Công tác Thành phần Đơn Bốc xếp Bốc xếp Mã hiệu

bốc xếp                 hao phí         vị       lên          xuống
AM.125 Bốc xếp cấu kiện bê           Nhân công 3,0/7    công       0,13        0,11
       tông đúc sẵn trọng            Máy thi công
       lượng ≤ 5T bằng cần
       cẩu                           Cần cẩu 6 t         ca        0,043       0,034
                                                                      01        02

AM.20000 CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN

AM.21000 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi ≤ 300m đến địa điểm tập kết.

Nhân công bậc 3,0/7

Đơn vị tính: công

Cự ly vận chuyển

Mã hiệu             Loại vật liệu             Đơn vị
                                                       10m khởi điểm 10m tiếp theo
AM.2101 Cát các loại                              m³         0,075           0,008
AM.2102     Đất các loại                       m³            0,088           0,010
AM.2103     Sỏi, đá dăm các loại               m³            0,075           0,009
AM.2104     Đá hộc                             m³            0,088           0,010
AM.2105     Gạch xây các loại                 1000v          0,075           0,008
AM.2106     Gạch ốp, lát các loại             1000v          0,038           0,004
AM.2107     Ngói các loại                     1000v          0,090           0,010
AM.2108     Xi măng bao                        tấn           0,075           0,008
AM.2109     Gỗ các loại                        m3            0,050           0,006
AM.2110     Cọc gỗ, cừ tràm                  100 cây         0,054           0,006
AM.2111     Tre, cây chống                   100 cây         0,063           0,007
AM.2112     Sắt thép các loại                  tấn           0,081           0,009
                                                              1                2

Ghi chú:

- Định mức vận chuyển bằng thủ công đều tính khởi điểm 10m. Trường hợp vận chuyển ở cự ly ngắn hơn cự ly khởi điểm thì vẫn được tính như mức khởi điểm không phải điều chỉnh giảm;

- Đối với những nơi có đường cho xe thi công vào được công trình thì không được tính vận chuyển vật liệu, vật tư, phụ kiện bằng thủ công;

- Đối với vận chuyển thủ công trong các nhà cao tầng: định mức trên tính cho vận chuyển ở mặt bằng tầng 1, nếu vận chuyển ở độ cao từ tầng 2 trở lên thì mỗi tầng cao thêm định mức nhân công được nhân với hệ số 1,1 so với định mức của tầng liền kề. Trường hợp vận chuyển bằng thang máy, vận thăng hoặc cần cẩu tháp (đối với công trình cao tầng) thì không áp dụng hệ số trên;

- Định mức vận chuyển được xây dựng trong điều kiện độ dốc ≤ 70, đường không trơn, không lầy lún. Gặp đường dốc, đường gồ ghề, lởm chởm, đường trơn, lầy lún thì định mức điều chỉnh theo bảng hệ số sau:

Stt              Địa hình cho công tác vận chuyển                  Hệ số
 1        Đường độ dốc ≤ 100                                        1,20
 2        Đường độ dốc ≤ 150                                        1,35
 3        Đường độ dốc ≤ 200                                        1,70
 4        Đường độ dốc ≤ 250                                        2,00
 5        Đường độ dốc ≤ 300                                        2,50
 6        Đường gồ ghề, lởm chởm                                    1,50
 7        Đường trơn, lầy lún                                       2,50

AM.21200 VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, PHỤ KIỆN TỪ BỜ ĐẢO LÊN VỊ TRÍ

THI CÔNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc vật tư, phụ kiện từ bờ đảo vận chuyển đến vị trí thi công, xếp gọn theo từng loại, kê chèn, che chắn và bảo vệ.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1000 m

Thành phần Đơn Cự ly vận chuyển Mã hiệu

hao phí             vị     ≤ 100 m ≤ 300 m ≤ 500 m ≥ 500 m
AM.212 Cát                              tấn     4,92     4,12       3,72     3,38
           Đá dăm, sỏi                  tấn     5,50     4,36       3,85     3,36
           Đá hộc                       m3      8,25     6,51       5,65     5,01
           Nước                         m3      12,43    9,80       8,49     7,52
           Xi măng                      tấn     6,67     5,83       5,40     4,98
           Gạch xây                    1000v    12,43    9,80       8,49     7,52
           Gạch lát                    1000v    10,96    8,47       7,22     6,34
           Gỗ, cây chống, đà giáo       m3      7,30     5,64       4,81     4,22
           Thép các loại                tấn     8,57     7,07       6,32     5,71
           Vật tư, phụ kiện và thiết    tấn     11,24    9,20       8,19     7,37
           bị phục vụ thi công
                                                 10       20        30           40

Ghi chú: Định mức trên tính cho địa hình có độ dốc ≤ 150 với địa hình có độ dốc lớn hơn thì định mức trên được nhân với hệ số điều chỉnh K sau:

+ Độ dốc từ > 150 đến ≤ 200, k = 1,35. Độ dốc từ > 200 đến ≤ 250, k = 1,7

+ Độ dốc từ > 250 đến ≤ 300, k = 2,00. Độ dốc từ > 300 đến ≤ 350, k = 2,5

+ Độ dốc từ > 350 đến ≤ 400, k = 3,00. Độ dốc > 400, k = 4,0

AM.22000 VẬN CHUYỂN BẰNG VẬN THĂNG LỒNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc xếp vật liệu vào vận thăng lồng, vận chuyển vật liệu từ dưới mặt đất lên các tầng sàn bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao.

Nhân công Vận thăng

Đơn

Mã hiệu                Loại vật liệu                       3,0/7   lồng ≤ 3 tấn
                                                   vị
                                                          ĐVT: công ĐVT: ca
AM.22010 Cát các loại, than xỉ                     m3        0,37       0,090
AM.22020 Sỏi, đá dăm các loại                      m3        0,45       0,090
AM.22030 Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..)     tấn       0,33       0,100
AM.22040 Gạch xây các loại                         tấn       0,19       0,024
AM.22050 Gạch ốp, lát các loại                    10m2       0,20       0,020
AM.22060 Đá ốp, lát các loại                      10m2       0,20       0,020
AM.22070 Ngói các loại                             tấn       0,21       0,093
AM.22080 Vôi, than xỉ các loại                     tấn       0,46       0,100
AM.22090 Tấm lợp các loại                         100m2      0,38       0,300
AM.22100 Xi măng                                   tấn       0,38       0,090
AM.22110 Gỗ các loại                               m3        0,38       0,100
AM.22120 Kính các loại                            10m2       0,30       0,050
AM.22130 Cấu kiện bê tông đúc sẵn                  tấn       0,59       0,030
            Vật tư và các loại phụ kiện cấp
AM.22140                                           tấn       0,70       0,140
            thoát nước, vệ sinh trong nhà
            Vật tư và các loại thiết bị điện
AM.22150                                           tấn       2,50       0,200
            trong nhà
AM.22160 Cửa các loại                             10m2       1,50       0,160
AM.22170 Vật liệu phụ các loại                     tấn       0,12       0,030
            Vận chuyển các loại phế thải từ
AM.22180                                           m3        0,49       0,130
            trên cao xuống

AM.23000 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;

- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;

- Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết;

- Đổ vật liệu đúng nơi quy định.

Đơn vị tính: 10 m³/1 km

Công tác Thành phần Đơn Cự ly vận chuyển Mã hiệu

vận chuyển          hao phí           vị   ≤ 1km     ≤ 10km ≤ 60km
AM.2311 Vận chuyển cát Ô tô tự đổ 7 t              ca    0,027      0,019    0,014
AM.2312 bằng ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 10 t            ca    0,020      0,015    0,010
AM.2313                      Ô tô tự đổ 12 t       ca    0,016      0,012    0,008
AM.2314                      Ô tô tự đổ 22 t       ca    0,011      0,008    0,004
AM.2321 Vận chuyển đất Ô tô tự đổ 7 t              ca    0,030      0,021    0,015
AM.2322 bằng ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 10 t            ca    0,022      0,016    0,011
AM.2323                      Ô tô tự đổ 12 t       ca    0,018      0,013    0,009
AM.2324                      Ô tô tự đổ 22 t       ca    0,012      0,008    0,005
AM.2341 Vận chuyển đá Ô tô tự đổ 7 t               ca    0,034      0,025    0,018
AM.2342 dăm các loại    Ô tô tự đổ 10 t            ca    0,026      0,019    0,013
        bằng ô tô tự đổ
AM.2343                 Ô tô tự đổ 12 t            ca    0,021      0,016    0,010
AM.2344                      Ô tô tự đổ 22 t       ca    0,014      0,009    0,007
AM.2351 Vận chuyển đá Ô tô tự đổ 7 t               ca    0,034      0,025    0,016
AM.2352 hộc bằng ô tô Ô tô tự đổ 10 t              ca    0,025      0,018    0,012
        tự đổ
AM.2353               Ô tô tự đổ 12 t              ca    0,020      0,015    0,009
AM.2354                      Ô tô tự đổ 22 t       ca    0,013      0,009    0,006
                                                          1           2          3

AM.24000 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG Ô TÔ VẬN TẢI THÙNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết.

- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển.

- Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết.

Đơn vị tính: 10 tấn/1 km

Công tác Thành phần Đơn Cự ly vận chuyển Mã hiệu

vận chuyển        hao phí        vị   ≤ 1 km    ≤ 10 km ≤ 60 km
AM.2411 Vận chuyển gạch Ô tô thùng 7 t      ca    0,076      0,055      0,037
        xây các loại
AM.2412                   Ô tô thùng 12 t   ca    0,049      0,036      0,023
        bằng ô tô vận tải
AM.2413 thùng             Ô tô thùng 20 t   ca    0,028      0,020      0,014
AM.2421 Vận chuyển gạch Ô tô thùng 7 t      ca    0,108      0,078      0,053
        ốp lát các loại
AM.2422                   Ô tô thùng 12 t   ca    0,072      0,051      0,035
        bằng ô tô vận tải
AM.2423 thùng             Ô tô thùng 20 t   ca    0,043      0,029      0,020
AM.2431 Vận chuyển ngói Ô tô thùng 7 t      ca    0,090      0,066      0,045
        các loại bằng
AM.2432                 Ô tô thùng 12 t     ca    0,059      0,043      0,031
        ô tô vận tải
AM.2433 thùng           Ô tô thùng 20 t     ca    0,033      0,024      0,017
AM.2441 Vận chuyển xi Ô tô thùng 7 t        ca    0,043      0,031      0,021
        măng bao bằng
AM.2442                   Ô tô thùng 12 t   ca    0,027      0,019      0,013
        ôtô vận tải thùng
AM.2443                   Ô tô thùng 20 t   ca    0,016      0,011      0,008
AM.2451 Vận chuyển thép Ô tô thùng 7 t      ca    0,022      0,016      0,011
        các loại bằng
AM.2452                 Ô tô thùng 12 t     ca    0,013      0,010      0,006
        ô tô vận tải
AM.2453 thùng           Ô tô thùng 20 t     ca    0,007      0,006      0,003
AM.2461 Vận chuyển        Ô tô thùng 7 t    ca    0,031      0,023      0,015
        nhựa đường
AM.2462                   Ô tô thùng 12 t   ca    0,019      0,014      0,012
        bằng ô tô vận tải
AM.2463 thùng             Ô tô thùng 20 t   ca    0,011      0,009      0,005
AM.2471 Vận chuyển gỗ     Ô tô thùng 7 t    ca    0,024      0,018      0,011
        các loại bằng
AM.2472                   Ô tô thùng 12 t   ca    0,015      0,011      0,006
        ô tô vận tải
AM.2473 thùng             Ô tô thùng 20 t   ca    0,009      0,006      0,003
                                                    1           2          3

AM.25000 VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG, TRỌNG LƯỢNG ≤ 200 kg BẰNG Ô TÔ VẬN TẢI THÙNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển.

- Vận chuyển cấu kiện xây dựng đến địa điểm tập kết.

Đơn vị tính: 10 tấn/1 km

Công tác Thành phần Đơn Cự ly vận chuyển Mã hiệu

vận chuyển         hao phí       vị   ≤ 1 km ≤ 10 km ≤ 60 km
AM.2511 Vận chuyển cấu      Ô tô thùng 7 t     ca     0,024       0,019     0,015
AM.2512 kiện bê tông, trọng Ô tô thùng 12 t    ca     0,016       0,013      0,01
        lượng ≤ 200 kg
AM.2513 bằng ô tô vận tải Ô tô thùng 20 t      ca     0,011       0,009     0,006
        thùng
                                                        1           2          3

AM.26000 VẬN CHUYỂN ỐNG CỐNG BÊ TÔNG BẰNG Ô TÔ VẬN

TẢI THÙNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển.

- Vận chuyển cấu kiện xây dựng đến địa điểm tập kết.

Đơn vị tính: 10 tấn/1 km

Công tác Thành phần Đơn Cự ly vận chuyển Mã hiệu

vận chuyển         hao phí       vị   ≤ 1 km ≤ 10 km ≤ 60 km
AM.2611 Vận chuyển ống        Ô tô thùng 7 t    ca    0,026       0,021     0,017
AM.2612 cống bê tông bằng Ô tô thùng 12 t       ca    0,018       0,015     0,012
AM.2613 ô tô vận tải thùng Ô tô thùng 20 t      ca    0,013       0,011     0,009
                                                        1           2          3

AM.27000 VẬN CHUYỂN CỌC, CỘT BÊ TÔNG BẰNG Ô TÔ VẬN

TẢI THÙNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển.

- Vận chuyển cấu kiện xây dựng đến địa điểm tập kết.

Đơn vị tính: 10 tấn/1 km

Công tác Thành phần Đơn Cự ly vận chuyển Mã hiệu

vận chuyển           hao phí     vị    ≤ 1 km    ≤ 10 km ≤ 60 km
AM.2711 Vận chuyển cọc, Ô tô thùng 7 t        ca     0,025      0,020     0,016
AM.2712 cột bê tông bằng Ô tô thùng 12 t      ca     0,017      0,014     0,011
        ô tô vận tải thùng
AM.2713                    Ô tô thùng 20 t    ca     0,012      0,010     0,008
                                                       1           2          3

AM.28000 BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, PHỤ KIỆN TỪ TÀU BIỂN

VÀO BỜ ĐẢO BẰNG CƠ GIỚI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, buộc dây cáp nilon nối tàu mẹ với bờ đảo, bốc vật tư, phụ kiện xuống pông tông, chằng buộc, che bạt chống sóng nước, dòng chuyển pông tông vào bờ, bốc hàng lên bờ đảo, che chắn bảo vệ theo yêu cầu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Cự ly vận chuyển

Công tác Thành phần Đơn Mã hiệu

xây dựng           hao phí          vị ≤ 300 m ≤ 500 m V/c tiếp
                                                                    100 m
AM.280 Bốc xếp,       Vật liệu
       vận chuyển     Vải bạt                 m2       0,2        0,2         -
       từ tàu vào     Cáp nilon d = 20 mm      m      0,933      1,733     0,4
       bờ bằng cơ     Vật liệu khác            %          5        5          5
       giới
                      Nhân công 3,0/7         công    2,01       2,06      0,09
                        Máy thi công
                        Pông tông                ca      0,060       0,070         0,020
                        Canô 30 cv               ca      0,020       0,025         0,007
                        Máy khác                 %        2            2             2
                                                          10           20           30

CHƯƠNG XIII CÔNG TÁC XÂY DỰNG SỬ DỤNG TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN AN.10000 CÔNG TÁC LÀM NỀN ĐƯỜNG VÀ SAN NỀN TẠO MẶT BẰNG AN.11100 ĐÀO XÚC TRO XỈ BÃI CHỨA BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào xúc tro xỉ tại bãi chứa đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính 100 m3

Mã          Công tác                                     Đơn
                                    Thành phần hao phí                      Số lượng
     hiệu        xây dựng                                      vị
AN.1111 Đào xúc tro xỉ bãi      Nhân công 3,0/7               công            0,20
        chứa bằng máy đào       Máy thi công
        1,25 m3
                                Máy đào 1,25 m3                ca            0,191
                                Máy ủi 110 cv                  ca            0,031
AN.1112 Đào xúc tro xỉ bãi      Nhân công 3,0/7               công            0,17
        chứa bằng máy đào       Máy thi công
        1,6 m3
                                Máy đào 1,6 m3                 ca            0,157
                                Máy ủi 110 cv                  ca            0,026
AN.1113 Đào xúc tro xỉ bãi      Nhân công 3,0/7               công            0,14
        chứa bằng máy đào       Máy thi công
        2,3 m3
                                Máy đào 2,3 m3                 ca            0,119
                                Máy ủi 110 cv                  ca            0,020
                                                                               1

Ghi chú: Định mức dự toán được tính toán cho 100m3 đo tại nơi xúc.

AN.11200 ĐẮP NỀN ĐƯỜNG BẰNG HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN

BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san vật liệu hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có sẵn thành từng luống trong phạm vi 30m, đầm lèn hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện nền đường gọt vỗ mái taluy, nền đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100 m3

Mã      Công tác           Thành phần      Đơn      Độ chặt yêu cầu
 hiệu     xây dựng             hao phí        vị K = 0,85 K = 0,90 K = 0,95
AN.1121 Đắp nền        Vật liệu
        đường bằng Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điệt m3    135      138      142
        hỗn hợp tro xỉ Nhân công 3,0/7       công 0,87     1,18     1,65
        nhiệt điện
        bằng máy lu Máy thi công
        bánh thép 9 t Máy lu bánh thép 9 t    ca 0,232 0,317        0,444
                       Máy ủi 110 cv          ca 0,116 0,158        0,222
                       Máy khác               %    1,5      1,5      1,5
AN.1122 Đắp nền        Vật liệu
        đường bằng Hỗn hợp tro xỉ nhiệt       m3   135      138      142
        hỗn hợp tro xỉ điện
        nhiệt điện     Nhân công 3,0/7       công 0,80     1,11     1,54
        bằng máy lu
        bánh thép 16 t Máy thi công
                       Máy lu bánh thép 16 t  ca 0,202 0,280        0,389
                       Máy ủi 110 cv          ca 0,101 0,139        0,194
                       Máy khác               %    1,5      1,5      1,5
AN.1123 Đắp nền        Vật liệu
        đường bằng Hỗn hợp tro xỉ nhiệt
        hỗn hợp tro xỉ điện                   m3   135      138      142
        nhiệt điện     Nhân công 3,0/7       công 0,73     1,02     1,42
        bằng máy lu
        bánh thép 25 t Máy thi công
                       Máy lu bánh thép 25 t  ca 0,153 0,212        0,295
                       Máy ủi 110 cv          ca 0,076 0,106        0,148
                       Máy khác               %    1,5      1,5      1,5
                                                          1        2        3
      Ghi chú:

- Định mức dự toán được tính cho 100m3 tại nơi đắp.

- Chiều dày một lớp đầm lèn tối đa 25cm.

- Lớp nền đường đắp bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có chiều dày từ 1 - 3m.

AN.11300 ĐẮP NỀN ĐƯỜNG BẰNG HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN

BẰNG MÁY ĐẦM ĐẤT CẦM TAY 70 KG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đầm hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100 m3

Mã          Công tác             Thành phần            Đơn Độ chặt yêu cầu
hiệu        xây dựng               hao phí              vị    K = 0,85

AN.113 Đắp nền đường Vật liệu

bằng hỗn hợp tro Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện            m3           135
xỉ nhiệt điện bằng
                   Nhân công 3,0/7                   công          8,14
máy đầm đất cầm
tay 70 kg          Máy thi công
                   Máy đầm đất cầm tay 70 kg          ca           4,068
                       Máy khác                       %             1,5
                                                                     1

Ghi chú:

- Định mức dự toán công tác đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg sử dụng cho những vị trí không sử được máy đầm tự hành.

- Trường hợp đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện sử dụng máy đầm đất cầm tay 70 kg yêu cầu độ chặt K = 0,90 thì hao phí vật liệu được nhân hệ số 1,045; hao phí nhân công và máy thi công được nhân hệ số 1,15.

AN.11400 ĐẮP HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN TẠO MẶT BẰNG BẰNG

MÁY LU BÁNH THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện mặt bằng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

Mã       Công tác          Thành phần         Đơn      Độ chặt yêu cầu
hiệu     xây dựng            hao phí           vị K = 0,85 K = 0,90 K = 0,95

AN.1141 Đắp hỗn hợp Vật liệu

tro xỉ nhiệt Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện m3   135          138      142
điện tạo mặt
bằng sử dụng Nhân công 3,0/7           công 0,81         1,09    1,58
máy lu bánh Máy thi công
thép 9 t     Máy lu bánh thép 9 t       ca 0,206         0,294   0,361
               Máy ủi 110 cv             ca    0,103     0,147   0,181
               Máy khác                  %      1,5       1,5     1,5

AN.1142 Đắp hỗn hợp Vật liệu

tro xỉ nhiệt Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện m3   135          138      142
điện tạo mặt
bằng sử dụng Nhân công 3,0/7           công 0,73         1,03    1,46
máy lu bánh Máy thi công
thép 16 t    Máy lu bánh thép 16 t      ca 0,170         0,252   0,310
               Máy ủi 110 cv             ca    0,085     0,126   0,155
               Máy khác                  %      1,5       1,5     1,5

AN.1143 Đắp hỗn hợp Vật liệu

tro xỉ nhiệt Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện m3   135          138      142
điện tạo mặt
bằng sử dụng Nhân công 3,0/7           công 0,68         0,95    1,33
máy lu bánh Máy thi công
thép 25 t    Máy lu bánh thép 25 t      ca 0,117         0,190   0,233
               Máy ủi 110 cv             ca    0,059     0,095   0,117
               Máy khác                  %      1,5       1,5     1,5
                                                 1         2       3

Ghi chú: Định mức dự toán được tính cho 100 m3 tại nơi đắp.

AN.11500 SAN GẠT HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN TẠI VỊ TRÍ SAN

LẤP BẰNG MÁY ỦI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có sẵn tại vị trí san lấp thành từng lớp bằng máy ủi đảm bảo cầu kỹ thuật. Hoàn thiện mặt bằng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính : 100 m3

Mã              Công tác                Thành phần          Đơn
                                                                      Số lượng
hiệu            xây dựng                   hao phí            vị
   San gạt hỗn hợp tro xỉ

AN.1151 nhiệt điện tại vị trí san lấp Máy thi công bằng máy ủi 110 cv

Máy ủi 110 cv ca 0,098

San gạt hỗn hợp tro xỉ AN.1152 nhiệt điện tại vị trí san lấp Máy thi công bằng máy ủi 140 cv

Máy ủi 140 cv               ca         0,092
AN.1153 San gạt hỗn hợp tro xỉ        Máy thi công
        nhiệt điện tại vị trí san lấp
        bằng máy ủi 180 cv            Máy ủi 180 cv               ca         0,078
                                                                                1

AN.11600 RẢI MÀNG HDPE CHỐNG THẤM BÃI SAN LẤP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m, rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp lên diện tích theo thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100 m2

Mã Đơn

Công tác xây dựng        Thành phần hao phí                Số lượng
 hiệu                                                         vị
AN.116 Rải màng HDPE chống            Vật liệu
       thấm bãi san lấp               Màng HDPE               m2              110
                                      Vật liệu khác           %               0,2
                                      Nhân công 3,5/7        công            0,86
                                                                              10

AN.21000 CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC BÊ TÔNG XI MĂNG TRO BAY (CFG)

AN.21000 THI CÔNG CỌC BÊ TÔNG XI MĂNG TRO BAY (CFG) BẰNG

MÁY BÚA RUNG 90 kW

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, xác định vị trí cọc, rung hạ ống vách đến độ sâu thiết kế, bơm hỗn hợp bê tông CFG đồng thời rung và rút ống vách đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

Đơn vị tính: 100 m

Đất cấp I

Công tác Đơn

Mã hiệu                    Thành phần hao phí               Đường kính cọc (mm)
            xây dựng                                   vị
                                                            500        600          700

AN.211 Thi công cọc Vật liệu bê tông xi

Hỗn hợp bê tông CFG               m3    20,12     28,97     39,43
        măng tro bay
        (CFG) bằng Vật liệu khác                       %      1          1            1
           máy búa rung Nhân công 3,5/7             công     1,33       1,42         1,56
           90 kW
                        Máy thi công
                     Máy búa rung 90 kW        ca    0,178     0,190     0,210
                     Xe bơm bê tông 50 m3/h    ca    0,103     0,110     0,121
                     Máy khác                  %      2          2        2
                                                      01         02       03
                                                            Đơn vị tính: 100m
                                                             Đất cấp I
          Công tác                            Đơn
Mã hiệu                Thành phần hao phí            Đường kính cọc (mm)
          xây dựng                             vị
                                                     800        900      1000

AN.211 Thi công cọc Vật liệu bê tông xi

Hỗn hợp bê tông CFG      m3     51,50     65,17     80,46
        măng tro bay
        (CFG) bằng Vật liệu khác               %      1          1        1
        máy búa rung Nhân công 3,5/7          công   1,68       1,77     1,86
        90 kW
                     Máy thi công
                     Máy búa rung 90 kW        ca    0,225     0,237     0,249
                     Xe bơm bê tông 50 m3/h    ca    0,130     0,137     0,144
                     Máy khác                  %      2          2        2
                                                      04         05       06
                                                            Đơn vị tính: 100 m
                                                             Đất cấp II
          Công tác                            Đơn
Mã hiệu                Thành phần hao phí            Đường kính cọc (mm)
          xây dựng                             vị
                                                      500       600       700

AN.212 Thi công cọc Vật liệu

bê tông xi   Hỗn hợp bê tông CFG       m3     20,12      28,97     39,43
       măng tro bay
                    Vật liệu khác              %       1          1        1
       (CFG) bằng
       máy búa rung Nhân công 3,5/7           công   1,47       1,57      1,73
       90 kW        Máy thi công
                     Máy búa rung 90 kW        ca    0,190      0,203     0,223
                     Xe bơm bê tông 50 m3/h    ca    0,109      0,117     0,129
                     Máy khác                  %       2          2        2
                                                      01         02        03
                                                            Đơn vị tính: 100m
                                                             Đất cấp II
          Công tác                            Đơn
Mã hiệu                Thành phần hao phí            Đường kính cọc ( mm)
          xây dựng                             vị
                                                      800       900       1000

AN.212 Thi công cọc Vật liệu

bê tông xi   Hỗn hợp bê tông CFG        m3    51,50      65,17     80,46
măng tro bay Vật liệu khác              %       1           1        1
(CFG) bằng Nhân công 3,5/7             công    1,85       1,95     2,05
máy búa rung
             Máy thi công
90 kW
             Máy búa rung 90 kW         ca    0,240      0,253     0,266
             Xe bơm bê tông 50 m3/h     ca    0,138      0,146     0,153
             Máy khác                   %       2          2         2
                                                04        05        06

AN.22000 THI CÔNG CỌC BÊ TÔNG XI MĂNG TRO BAY (CFG) BẰNG

MÁY KHOAN XOAY 125 kNm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, xác định vị trí cọc, khoan hạ cần khoan xoắn đến độ sâu thiết kế, bơm hỗn hợp bê tông CFG vào lỗ giữa cần khoan xoắn đồng thời rút cần khoan xoắn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m

Đất cấp I

Công tác Đơn

Mã hiệu                      Thành phần hao phí             Đường kính cọc (mm)
              xây dựng                                vị
                                                             500        600      700

AN.221 Thi công cọc Vật liệu bê tông xi

Hỗn hợp bê tông CFG               m3     20,12     28,97     39,43
       măng tro bay
       (CFG) bằng Vật liệu khác                       %        1         1        1
       máy khoan
       xoay 125 kNm Nhân công 3,5/7                  công    4,50       5,70     7,00
                          Máy thi công
                          Máy khoan xoay 125 kNm      ca     1,029     1,303     1,600
                          Xe bơm bê tông
                                                      ca     0,592     0,750     0,921
                          50 m3/h
                          Máy khác                    %        2         2        2
                                                              01         02       03
                                                          Đơn vị tính: 100m
                                                            Đất cấp I
          Công tác                           Đơn
Mã hiệu                Thành phần hao phí           Đường kính cọc (mm)
          xây dựng                            vị
                                                    800        900       1000

AN.221 Thi công cọc Vật liệu

bê tông xi   Hỗn hợp bê tông CFG       m3    51,50     65,17      80,46
       măng tro bay Vật liệu khác             %       1         1          1
       (CFG) bằng Nhân công 3,5/7            công    8,40      9,72      11,10
       máy khoan
                    Máy thi công
       xoay 125 kNm
                    Máy khoan xoay
                                              ca    1,920     2,222      2,537
                    125 kNm
                    Xe bơm bê tông 50 m3/h    ca    1,105     1,279      1,460
                    Máy khác                  %       2         2          2
                                                     04         05        06
                                                          Đơn vị tính: 100m
                                                            Đất cấp II
           Công tác                          Đơn
Mã hiệu                 Thành phần hao phí          Đường kính cọc (mm)
          xây dựng                            vị
                                                    500        600       700
AN.222 Thi công cọc   Vật liệu
       bê tông xi     Hỗn hợp bê tông CFG m3        20,12     28,97      39,43
       măng tro bay   Vật liệu khác        %          1         1          1
       (CFG) bằng     Nhân công 3,5/7     công       4,98      6,31      7,75
       máy khoan
                      Máy thi công
       xoay 125 kNm
                      Máy khoan xoay
                                           ca       1,097     1,390      1,707
                      125 kNm
                      Xe bơm bê tông
                                           ca       0,631     0,800      0,982
                      50 m3/h
                      Máy khác                %      2           2        2
                                                     01         02        03
                                                                  Đơn vị tính: 100 m
                                                                    Đất cấp II
               Công tác                            Đơn
Mã hiệu                      Thành phần hao phí        Đường kính cọc (mm)
               xây dựng                             vị
                                                            800        900       1000

AN.222 Thi công cọc Vật liệu bê tông xi

măng tro bay Hỗn hợp bê tông CFG           m3       51,50     65,17      80,46
        (CFG) bằng Vật liệu khác                    %        1             1       1
        máy khoan
        xoay 125 kNm Nhân công 3,5/7               công     9,30      10,76      12,29
                          Máy thi công
                          Máy khoan xoay 125 kNm    ca      2,048     2,370      2,706
                          Xe bơm bê tông 50 m3/h    ca      1,179     1,364      1,558
                          Máy khác                  %        2             2       2
                                                             04            05     06
                    BẢNG CẤP PHỐI HỖN HỢP BÊ TÔNG CFG
    Tỷ lệ tro         Tỷ lệ
                             Xi măng     Tro bay     Cát             Đá         Nước
Stt  bay/xi          nước/xi
                               (kg)       (kg)       (kg)           (kg)        (lít)
    măng (%)        măng (%)
 1        25          0,65       210        70      790,67        974,33        194,67

Ghi chú: Bảng cấp phối hỗn hợp bê tông CFG để tham khảo, sẽ được chuẩn xác theo thiết kế cấp phối phù hợp với vật liệu sử dụng cho công trình.

AN.31000 CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN TRO BAY, TRO XỈ

Thuyết minh áp dụng

- Định mức dự toán công tác vận chuyển tro, tro xỉ bãi chứa và hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ hoặc xe bồn chuyên dụng phù hợp với tính chất và đặc điểm của nhóm, loại vật liệu, cự ly, tải trọng phương tiện vận chuyển;

- Định mức dự toán công tác vận chuyển này được sử dụng đối với trường hợp vận chuyển vật liệu tro, tro xỉ bãi chứa, hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện đã được xử lý đảm bảo yêu cầu đối với vật liệu xây dựng đến hiện trường thi công;

- Định mức dự toán vận chuyển được quy định cho các cự ly của đường loại 3 (L-theo quy định hiện hành về phân loại đường). Trường hợp vận chuyển trên các loại đường khác được điều chỉnh hệ số theo bảng sau:

Loại đường L1 L2 L3 L4 L5 L6

Hệ số điều chỉnh (ki) k1 = 0,57 k2 = 0,68 k3 = 1,00 k4 = 1,35 k5 = 1,50 k6 = 1,80

- Công tác vận chuyển vật liệu tro, tro xỉ bãi chứa, hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ hoặc xe bồn chuyên dụng được định mức cho các phạm vi vận chuyển ≤ 1 km, ≤ 10 km và ngoài 10km, được áp dụng như sau:

+ Vận chuyển trong phạm vi: L ≤ 1 km = Đm1 x ki

+ Vận chuyển phạm vi: L ≤ 10 km = Đm1xki + Đm2x ∑ i=2 (L1 − 1)xk1

+ Vận chuyển với cự ly L > 10km = Đm1xki + Đm2 x ∑ i=2 (L1 − 1)xk1 + Đm3 x ∑ i=11 (L1 − 1)xk1 n

Trong đó:

Đm1: Định mức vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km.

Đm2: Định mức vận chuyển 1km tiếp theo phạm vi ≤ 10km.

Đm3: Định mức vận chuyển 1km tiếp theo phạm vi ≥ 10km. ki: Hệ số điều chỉnh định mức theo loại đường tương ứng với các cự ly vận chuyển.

AN.31000 VẬN CHUYỂN TRO BAY BẰNG XE BỒN 30 t

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết; nạp đầy vật liệu;

- Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết;

- Xả vật liệu đúng nơi quy định.

Đơn vị tính: 10m³

Cự ly vận chuyển

Thành

Công tác vận Đơn Trong 1 km tiếp 1 km tiếp Mã hiệu phần chuyển vị phạm vi theo trong theo ngoài

hao phí                phạm vi    phạm vi
                                               ≤ 1 km
                                                         10 km      10 km
           Vận chuyển tro bay    Xe bồn
AN.3101                                    ca    0,021       0,015     0,013
           bằng xe bồn 30 t       30 t
                                                   1           2            3

AN.32000 VẬN CHUYỂN TRO XỈ BÃI CHỨA HOẶC HỖN HỢP TRO

XỈ NHIỆT ĐIỆN BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển, chờ đổ vật liệu tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện lên phương tiện vận chuyển;

- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển.

- Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết.

- Đổ vật liệu đúng nơi quy định.

Đơn vị tính: 10m³

Cự ly vận chuyển

Công tác        Thành phần    Đơn            1 km tiếp 1 km tiếp
 Mã hiệu                                          Trong
            vận chuyển         hao phí      vị           theo trong theo ngoài
                                                 phạm vi
                                                           phạm vi phạm vi
                                                  ≤1 km
                                                            10 km     10 km
AN.3201                 Ô tô tự đổ 5 t      ca    0,040     0,029     0,028
AN.3202 Vận chuyển      Ô tô tự đổ 7 t      ca    0,030     0,023     0,020
AN.3203 tro xỉ bãi chứa Ô tô tự đổ 10 t     ca    0,023     0,016     0,014
        hoặc hỗn hợp
AN.3204                 Ô tô tự đổ 12 t     ca    0,019     0,014     0,012
        tro xỉ nhiệt
AN.3205 điện bằng ô tô Ô tô tự đổ 20 t      ca    0,014     0,012     0,010
AN.3206 tự đổ           Ô tô tự đổ 22 t     ca    0,012     0,010     0,007
AN.3207                 Ô tô tự đổ 27 t     ca    0,009     0,007     0,005
                                                    1          2            3
                                   MỤC LỤC
Mã hiệu                              Nội dung                         Trang
            THUYẾN MINH

CHƯƠNG I: CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG XÂY DỰNG

AA.11100 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công AA.11200 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới AA.12100 Chặt cây bằng máy cưa AA.13100 Đào gốc cây bằng thủ công AA.13200 Đào bụi cây bằng thủ công AA.22100 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén AA.22200 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông AA.22300 Phá dỡ kết cấu bắng máy đào gắn đầu búa thủy lực AA.22400 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén

Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc AA.22500 wirtgen C1000 AA.31100 Tháo dỡ kết cấu gỗ, sắt thép bằng thủ công AA.31200 Tháo dỡ mái bằng thủ công AA.31300 Tháo dỡ cửa bằng thủ công AA.31600 Tháo dỡ máy điều hòa cục bộ, bình nóng lạnh bằng thủ công AA.32100 Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng máy hàn, cần cẩu

CHƯƠNG II : CÔNG TÁC THI CÔNG ĐẤT, ĐÁ, CÁT

AB.10000 Đào đắp đất, đá, cát bằng thủ công AB.11000 Đào đất công trình bằng thủ công AB.11100 Đào bùn bằng thủ công AB.11200 Đào đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công AB.11300 Đào đất móng băng bằng thủ công AB.11400 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công

Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp AB.11500 bằng thủ công

Mã hiệu Nội dung Trang AB.11700 Đào nền đường bằng thủ công AB.12110 Phá đá bằng thủ công AB.13000 Đắp đất công trình bằng thủ công AB.13100 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công AB.13200 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công AB.13400 Đắp cát công trình bằng thủ công AB.20000 Đào đắp đất, đá, cát công trình bằng máy AB.21000 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào AB.22000 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi AB.23000 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy cạp AB.24000 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào AB.25000 Đào móng công trình bằng máy đào

Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng phương AB.26100 pháp đào chuyển, tổ hợp 2, 3, 4 máy đào AB.27000 Đào kênh mương bằng máy đào

Đào kênh mương nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng AB.28100 phương pháp đào chuyển, tổ hợp 2, 3, 4 máy đào

Nạo vét hoặc mở rộng kênh mương trên nền đất mềm, yếu AB.28200 bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào AB.31000 Đào nền đường bằng máy đào AB.32000 Đào nền đường bằng máy ủi AB.33000 Đào nền đường bằng máy cạp AB.34000 San đất, đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi AB.36000 Xói hút bùn trong khung vây phòng nước AB.41000 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ AB.42000 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ AB.51100 Phá đá mặt bằng công trình bằng khoan nổ mìn AB.51200 Phá đá hố móng công trình bằng khoan nổ mìn AB.51300 Phá đá kênh mương, nền đường bằng khoan nổ mìn

Mã hiệu Nội dung Trang

Phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống đường AB.51410 kính ≥ 20m bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105 mm AB.51510 Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105 mm AB.51610 Đào phá đá bằng búa căn AB.51700 Phá đá mồ côi bằng máy đào gắn hàm kẹp AB.51810 Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực AB.52100 Xúc đá sau nổ mìn đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào AB.53000 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ AB.54000 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ AB.55000 Ủi đá sau nổ mìn bằng máy ủi

Xúc đá hỗn hợp, đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương AB.55300 tiện bằng máy đào

Vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông lấp sông bằng AB.56000 ô tô tự đổ

Vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông 1km tiếp theo AB.57000 bằng ô tô tự đổ AB.58100 Phá đá đào hầm ngang bằng khoan nổ mìn AB.58210 Phá đá hạ nền ngang bằng khoan nổ mìn AB.58300 Phá đá đào hầm dẫn từ dưới lên bằng khoan nổ mìn

Khoan đá đào hầm đường kính 2,4m bằng tổ hợp máy khoan AB.58400

Robbin

Phá đá mở rộng hầm đứng, hầm nghiêng từ trên xuống bằng AB.58500 khoan nổ mìn

Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay AB.58610

Φ42 mm, chiều sâu mặt nước 3 ÷ 7m AB.58700 Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan Φ42 mm

Bốc xúc vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy AB.59100 cào vơ, ô tô

Bốc xúc vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy AB.59200 xúc lật, ô tô

Mã hiệu Nội dung Trang

Bốc xúc vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy AB.59300 xúc lật, xe goòng AB.59400 Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật AB.59500 Bốc xúc vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng thủ công AB.59600 Bốc xúc vận chuyển đất trong hầm bằng thủ công AB.60000 Đắp đất, đá, cát công trình bằng máy AB.61100 Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút AB.612.00 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan) AB.62000 San đầm đất mặt bằng AB.63000 Đắp đê, đập, kênh mương AB.64000 Đắp nền đường AB.65100 Đắp đất công trình bằng đầm cóc AB.66000 Đắp cát công trình AB.67100 Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi AB.70000 Công tác nạo vét các công trình thủy AB.71000 Nạo vét bằng tàu hút AB.72000 Nạo vét bằng tàu cuốc biển, cuốc sông AB.73000 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành

Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành, đổ đất bằng hệ AB.74100 thống thủy lực xả đáy AB.75100 Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành, phun lên bờ AB.81100 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây AB.81200 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây AB.81300 Nạo vét đất, đá bằng tàu đào AB.82000 Đào phá đá, xúc đá dưới nước bằng tàu ngoạm AB.90000 Vận chuyển đất, cát bằng tàu kéo, sà lan và tàu hút bụng tự hành AB.91000 Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo, sà lan

Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài 6km đầu bằng AB.92000 tàu hút bụng tự hành

Mã hiệu Nội dung Trang

CHƯƠNG III: CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC

AC.11100 Đóng cọc tre bằng thủ công AC.11200 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Φ8-10cm bằng thủ công AC.12100 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3 AC.12200 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Φ8-10cm bằng máy đào 0,5m3

Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực bằng búa rung kết AC.12400 hợp xói nước đầu cọc

Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng AC.13000 lượng đầu búa 1,2 t

Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng AC.14000 lượng đầu búa 1,8 t

Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng AC.15000 lượng đầu búa 2,5 t

Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng AC.16000 lượng đầu búa 3,5 t; 4,5 t và 8 t AC.17000 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 t AC.18000 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 t

Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa AC.19000

3,5 t và 4,5 t

Đóng cọc ống bê tông cốt thép bằng máy đóng cọc hoặc búa AC.21000 rung 170kW

Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy AC.21200 lực 7,5 t AC.21500 Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay AC.22000 Đóng cọc ống thép, cọc thép hình AC.22300 Đóng cọc ống thép bằng máy đóng cọc AC.22400 Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc AC.22500 Đóng cọc thép hình (thép U,I) bằng máy đóng cọc AC.23100 Nhổ cọc thép hình thép ống bằng cần cẩu AC.23200 Nhổ cừ Larsen bằng búa rung thủy lực 170 kW

Mã hiệu Nội dung Trang

Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát AC.24500 bằng máy bơm nước

Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát AC.24600 bằng máy nén khí AC.25000 Ép trước cọc bê tông cốt thép

Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực AC.26300 tự hành

Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy AC.26400 lực tự hành AC.27000 Ép, nhổ cừ Larsen bằng máy ép thủy lực AC.29100 Nối cừ Larsen AC.29200 Nối cọc ống thép, cọc thép hình AC.29300 Nối cọc bê tông cốt thép AC.29400 Nối cọc ống bê tông cốt thép AC.30000 Công tác khoan cọc nhồi

Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách AC.31000

(không sử dụng dung dịch khoan)

Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn AC.32000

(sử dụng dung dịch khoan) AC.33000 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp AC.34000 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi AC.35000 Đào tạo tường Barrette AC.41000 Thi công cọc xi măng đất

CHƯƠNG IV: CÔNG TÁC THI CÔNG ĐƯỜNG

AD.11000 Thi công móng đường AD.11200 Thi công móng cấp phối đá dăm AD.12100 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng AD.12200 Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng AD.12300 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng

Mã hiệu Nội dung Trang AD.21100 Thi công mặt đường đá dăm AD.21200 Thi công mặt đường cấp phối AD.21300 Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc a xít AD.23000 Rải thảm mặt đường đá dăm đen và bê tông nhựa AD.24100 Thi công mặt đường láng nhũ tương AD.24200 Tưới lớp dính bám mặt đường AD.25100 Cày xới mặt đường cũ, lu lèn mặt đường cũ sau cày phá AD.25200 Thi công rãnh xương cá

Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính AD.25300 polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô

Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng AD.25400 trong kết cấu áo đường ô tô

Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng hoặc xi AD.25500 măng và nhũ tương nhựa đường trong kết cấu áo đường ô tô AD.26000 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa AD.27100 Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng AD.27200 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa AD.27300 Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng AD.31100 Thi công cọc tiêu, cột km bê tông cốt thép AD.32500 Lắp đặt cột và biển báo phản quang AD.33100 Gắn viên phản quang AD.34000 Lắp đặt dải phản cách, tấm lưới chống chói trên dải phân cách AD.82000 Lắp đặt phao tiêu, cột báo hiệu, biển báo hiệu đường sông

Định mức cấp phối vật liệu thi công đường

CHƯƠNG V : CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ

AE.10000 Xây đá AE.11000 Xây đá hộc AE.12000 Xếp đá khan AE.13000 Xây đá miếng (10 x 20 x 30)

Mã hiệu Nội dung Trang AE.14000 Xây đá chẻ AE.20000 Xây gạch đất sét nung (6,5 x 10,5 x 22) AE.30000 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20)cm AE.40000 Xây gạch đất sét nung (4,5 x 9 x 19)cm AE.50000 Xây gạch đất sét nung (4 x 8 x 19)cm AE.60000 Xây gạch ống AE.70000 Xây gạch rỗng AE.81000 Xây gạch bê tông AE.83000 Xây tường thông gió AE.84000 Xây tường gạch Silicat (6,5 x 12 x 25)cm

Xây gạch bê tông khí chưng áp (AAC) bằng vữa xây bê AE.85000 tông nhẹ

Xây gạch bê tông khí chưng áp (AAC) bằng vữa xây bê AE.88000 tông thường

Xây gạch bê tông bọt, khí không chưng áp bằng vữa xây bê AE.89000 tông nhẹ

Xây gạch bê tông bọt, khí không chưng áp bằng vữa AE.89500 thông thường AE.90000 Xây gạch chịu lửa

Định mức cấp phối vữa xây

CHƯƠNG VI: CÔNG TÁC THI CÔNG KẾT CẤU BÊ TÔNG

Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) AF.11000 Bê tông lót móng, móng, nền, bệ máy AF.12000 Bê tông tường, cột AF.13000 Bê tông giếng nước, giếng cáp, mương cáp, rãnh nước AF.14000 Bê tông móng mố, trụ cầu, mặt cầu, lan can,…

Bê tông buồng xoắn, ông hút, cầu máng, cầu cảng, kênh AF.15000 mương, mặt đường, bê tông gạch vỡ…

Mã hiệu Nội dung Trang AF.16000 Bê tông bể chứa AF.17000 Bê tông máng thu nước, hố van, hố ga, tháp đèn trên đảo AF.18000 Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô

Bê tông bằng máy (vữa bê tông trộn tại trạm trộn hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm) AF.20000 Đổ bằng cần cẩu AF.21100 Bê tông lót móng AF.22000 Bê tông tường, cột, xà dầm, giằng, sàn mái AF.23000 Bê tông móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu AF.24000 Bê tông cầu cảng, mái bờ kênh mương AF.25000 Bê tông cọc nhồi, cọc Barrette AF.26000 Bê tông bể chứa, máng thu nước AF.27000 Bê tông trượt lồng thang máy, silô, ống khói AF.30000 Đổ bằng máy bơm bê tông AF.31000 Bê tông móng, nền, bệ máy AF.32000 Bê tông tường, cột, xà dầm, giằng, sàn mái AF.33000 Bê tông móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu AF.34000 Bê tông cầu cảng, mái bờ kênh mương AF.35000 Bê tông cọc nhồi, cọc Barrette AF.36100 Bê tông hầm ngang AF.36200 Bê tông hầm đứng AF.36300 Bê tông hầm nghiêng AF.36400 Bê tông nút hầm AF.36500 Bê tông cột, dầm, sàn trong hầm gian máy, gian hầm biến thế AF.37100 Bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông AF.37200 Bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc

Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy AF.37300 rải bê tông SP500 AF.37400 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp

Mã hiệu Nội dung Trang AF.37700 Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base AF.38000 Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500 AF.39000 Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường AF.41000 Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 16T AF.42000 Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T AF.43000 Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T AF.44000 Bê tông thủy công đổ bằng máy bơm AF.51100 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường AF.51200 Sản xuất vữa bê tông đầm lăn (RCC) bằng trạm trộn AF.52000 Vận chuyển vữa bê tông AF.60000 Gia công, lắp dựng cốt thép

Cốt thép móng; bệ máy; tường; cột trụ; xà dầm, giằng; lanh tô; AF.61000 sàn mái,..

Cốt thép lồng thang máy, silô, ống khói thi công theo phương AF.62000 pháp ván khuôn trượt

Cốt thép giếng nước, cáp nước; thép mương cáp, rãnh nước; AF.63000 ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn; cẩu máng AF.65000 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu; dầm cầu AF.66000 Cáp thép dự ứng lực dầm cầu; silô, dầm, sàn nhà AF.67000 Cốt thép cọc khoan nhồi, tường Barrette AF.68000 Cốt thép hầm AF.69000 Cốt thép mặt đường AF.70000 Gia công, lắp dựng cốt thép công trình thủy công AF.80000 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn AF.81000 Ván khuôn gỗ AF.82000 Ván khuôn thép

Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột AF.83000 chống bằng hệ giáo ống AF.86000 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống

Mã hiệu Nội dung Trang

Gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành hệ ván khuôn trượt AF.86400 lồng thang máy, silô, ống khói

Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ ván khuôn ngoài dầm cầu AF.87100 đúc đẩy AF.87200 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu AF.87300 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ AF.88000 Gia công hệ ván khuôn, hệ khung đỡ ván khuôn hầm AF.88300 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công AF.88410 Gia công ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng AF.88420 Lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng AF.88000 Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng

Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột AF.89100 chống bằng hệ giáo ống

Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn AF.89400 giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống AF.89500 Ván khuôn nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống

Ván khuôn nhựa, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp AF.89800 cột chống bằng hệ giáo ống

Định mức cấp phối vữa bê tông

CHƯƠNG VII: CÔNG TÁC BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

AG.10000 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn

Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất AG.11000 bằng máy trộn)

Đổ bê tông đúc sẵn bằng máy (vữa bê tông trộn tại trạm trộn AG.12000 hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm) AG.13000 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn AG.20000 Lắp dựng tấm tường, tấm sàn, mái 3D-SG AG.21100 Lắp dựng tấm tường AG.21200 Lắp dựng tấm sàn AG.22000 Lắp dựng tấm tường, tấm sàn, mái, cầu thang V-3D

Mã hiệu Nội dung Trang AG.31000 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn gỗ AG.32000 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn thép AG.41000 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy AG.42100 Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công AG.50000 Lao lắp dầm cầu AG.61000 Lắp khối chắn sóng các loại vào vị trí

CHƯƠNG VIII: CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG

CẤU KIỆN GỖ

AH.10000 Gia công vì kèo AH.20000 Làm cầu gỗ AH.30000 Lắp dựng khuôn cửa và cửa các loại

CHƯƠNG IX: CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG CẤU

KIỆN SẮT THÉP

AI.10000 Gia công cấu kiện sắt thép AI.21100 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín AI.21200 Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở AI.31000 Gia công, lắp dựng vì thép gia cố hầm AI.32000 Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm AI.51000 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng

Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng, ống thẳng, côn, AI.52000 cút, tê, thập AI.52200 Gia công các kết cấu thép khác AI.60000 Lắp dựng cấu kiện thép

CHƯƠNG X: CÔNG TÁC HOÀN THIỆN

AK.10000 Công tác thi công mái AK.11000 Lợp mái ngói AK.12000 Lớp mái, che tường bằng Fibrôxi măng, tôn tráng kẽm, tấm nhựa AK.13100 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông AK.20000 Công tác trát

Mã hiệu Nội dung Trang AK.21000 Trát tường AK.22100 Trát trụ, cột, lam đủng, cầu thang AK.23000 Trát xà dầm, trần AK.24000 Trát, đắp phào đơn, phào kép, gờ chỉ AK.25000 Trát seno, mái hắt, lam ngang, vẩy tường chống vang

Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, tay vịn cầu thang, lan AK.26000 can, ô văng, sê nô, tường, trụ cột, … AK.27000 Trát đá rửa tường, trụ, cột, ô văng, sê nô, lan can, … AK.30000 Công tác ốp gạch, đá AK.31000 Công tác ốp gạch AK.32000 Công tác ốp đá tự nhiên AK.40000 Công tác láng AK.50000 Công tác lát gạch, đá AK.51000 Công tác lát gạch AK.52000 Lát, dán gạch vỉ AK.53000 Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang AK.54000 Lát gạch chống nóng AK.55000 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè AK.56100 Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương, nền, sàn

Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại (bệ bếp, AK.56200 bệ bàn,…) AK.57000 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn AK.60000 Công tác thi công trần AK.61000 Thi công trần gỗ dán, ván ép AK.62000 Thi công gỗ dán có tấm cách âm, cách nhiệt

Thi công trần vách ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp AK.63000 nổi trang trí AK.64000 Thi công trần bằng tấm nhựa AK.66000 Thi công trần bằng tấm thạch cao

Mã hiệu Nội dung Trang AK.70000 Công tác thi công mộc trang trí AK.80000 Công tác quét vôi, nước xi măng, sơn, bả,

Công tác sơn kẻ, quét dung dịch chống thấm, quét nhựa AK.90000 bitum, …

CHƯƠNG XI: CÔNG TÁC KHÁC

AL.14000 Thi công lớp lót móng trong khung vây AL.15100 Thi công và thả rọ đá AL.15200 Làm và thả rồng đá AL.15300 Thả đá hộc vào thân kè AL.16100 Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm, vải địa kỹ thuật

Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dân AL.16200 cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí

Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước AL. 16300 bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí AL.16400 Khoan tạo lỗ làm tường sét AL.16510 Lắp đặt phễu nhựa móng Top-Base AL.16520 Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-Base AL.17000 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường AL.18100 Trồng cỏ Vetiver gia cố mái taluy

Bảo dưỡng mặt đường bê tông đường cất hạ cánh, đường AL.19100 lăn, sân đỗ bằng chất tạo màng

Gia công, lắp đặt khe co, khe giãn, khe ngàm liên kết, khe AL.21100 tăng cường đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ AL.22100 Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ AL.23100 Trám khe đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ

Gia công, lắp đặt khe co, khe giãn, khe dọc sân, bãi, mặt AL.24100 đường bê tông AL.24200 Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng keo AL.24300 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC)

Mã hiệu Nội dung Trang AL.24400 Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC) AL.25100 Lắp đặt gối cầu, khe co giãn

Thi công khe co giãn, khe đặt thép chống nứt tường gạch bê AL.26100 tông khí chưng áp (AAC) AL.27100 Lắp đặt hệ thống an toàn hộ lan bánh xoay

Thi công cầu máng, kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng AL.31000 cát vàng và lưới thép AL.40000 Công tác thi công khớp nối

Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm AL.50000 và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm AL.51200 Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng AL.51300 Khoan giảm áp AL.51400 Khoan cắm néo anke AL.52100 Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường AL.52200 Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá, mái đá và bơm vữa AL.52300 Gia công, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa AL.52400 Gia công, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái taluy đường AL.52500 Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá AL.52600 Phun vẩy gia cố mái Taluy bằng máy phun vẩy AL.52700 Bạt mái đá đào, mái đá đắp bằng máy AL.52800 Gia công, lắp dựng lưới thép gia cố hầm AL.52900 Căng lưới thép gia cố thường gạch AL.53100 Phun vẩy gia cố hầm AL.53200 Phun xi măng lấp đầy hầm ngang

Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép φ32 mm gia cố mái taluy AL.53300 đường AL.53400 Khoan, phun vữa xi măng gia cố vỏ hầm ngang AL.54000 Hoàn thiện nền hầm, nền đá trước khi đổ bê tông AL.55000 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi

Mã hiệu Nội dung Trang

Gia công, lắp dựng, tháo dỡ đường trượt hầm đứng, AL.56000 hầm nghiêng AL.57000 Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc AL.60000 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ AL.90000 Phòng chống mối

CHƯƠNG XII: CÔNG TÁC BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN

CÁC LOẠI VẬT LIỆU VÀ CẤU KIỆN XÂY DỰNG

AM.10000 Công tác bốc xếp AM.11000 Bốc xếp bằng thủ công AM.12000 Bốc xếp cấu kiện bằng cần cẩu AM.20000 Công tác vận chuyển AM.21000 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công AM.22000 Vận chuyển vật liệu bằng vận thăng AM.23000 Vận chuyển vật liệu bằng ô tô tự đổ AM.24000 Vận chuyển bằng ô tô vận tải thùng AM.25000 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P ≤ 200kg AM.26000 Vận chuyển ống cống bê tông AM.27000 Vận chuyển cọc, cột bê tông AM.28000 Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển và bờ đảo AN.10000 Công tác làm nền đường và san tạo mặt bằng AN.11100 Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào

Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu AN.11200 bánh thép

Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy AN.11300 đầm đất cầm tay 70 kg

Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu AN.11400 bánh thép

Mã hiệu Nội dung Trang

San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng AN.11500 máy ủi AN.11600 Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp AN.20000 Công tác thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG)

Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa AN.21000 rung 90 kW

Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy AN.22000 khoan xoay 125 kNm AN.31000 Công tác vận chuyển tro bay, tro xỉ AN.31000 Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30 t

Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện AN.32000 bằng ô tô tự đổ

Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

BỘ XÂY DỰNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD

ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

HÀ NỘI - 2019

Phần 1 THUYẾT MINH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH

1.

Nội dung định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình a. Định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình quy định mức hao phí về vật liệu, lao động, máy và thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật). b. Định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết kế - thi công - nghiệm thu; mức độ sử dụng máy thi công; trang thiết bị kỹ thuật, biện pháp thi công và tiến bộ khoa học kỹ thuật trong lắp đặt. c. Định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó:

- Thành phần công việc quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác lắp đặt theo điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công cụ thể.

- Bảng các hao phí định mức gồm:

+ Mức hao phí vật liệu: là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các phụ kiện hoặc các bộ phận rời lẻ (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt.

Mức hao phí vật liệu trong định mức đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công. Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu. Mức hao phí vật liệu phụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí vật liệu chính.

Ôxy trong tập định mức này được tính theo đơn vị chai có thể tích 40 lít và áp suất 15 MPa.

+ Mức hao phí lao động: là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác lắp đặt. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc công nhân. Cấp bậc công nhân là cấp bậc bình quân của các công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt.

+ Mức hao phí máy thi công: là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp thi công, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt. Mức hao phí máy thi công trực tiếp thi công được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi công trực tiếp thi công.

2.

Kết cấu tập định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình

Tập định mức dự toán xây dựng công trình bao gồm 4 chương được mã hóa thống nhất theo nhóm, loại công tác lắp đặt; cụ thể như sau

Chương I: Lắp đặt hệ thống điện trong công trình, hệ thống chiếu sáng

công cộng

Chương II: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng

Chương III: Bảo ôn đường ống, phụ tùng và thiết bị

Chương IV: Công tác khác

3. Hướng dẫn áp dụng định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình

- Ngoài thuyết minh áp dụng nêu trên, trong các chương của định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác lắp đặt phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.

- Căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công, tổ chức tư vấn thiết kế có trách nhiệm lựa chọn định mức dự toán cho phù hợp với dây chuyền công nghệ thi công của công trình.

- Đối với những công tác xây dựng như công tác đào, đắp đất đá, xây, trát, đổ bê tông, ván khuôn, cốt thép,... áp dụng theo định mức dự toán xây dựng công trình.

- Chiều cao ghi trong định mức dự toán là chiều cao tính từ cốt ± 0.00 theo thiết kế công trình đến độ cao ≤ 4m, nếu thi công ở độ cao > 6m thì định mức bốc xếp, vận chuyển lên cao được áp dụng theo quy định trong định mức dự toán xây dựng công trình.

- Đối với công tác lắp đặt điện, đường ống và phụ tùng ống cấp thoát nước, bảo ôn, điều hòa không khí, phụ kiện phục vụ sinh hoạt và vệ sinh trong công trình phải dùng giàn giáo thép để thi công thì được áp dụng định mức lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo thép công cụ trong định mức dự toán xây dựng công trình.

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH

Chương I LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG CÔNG TRÌNH BA.11000 LẮP ĐẶT QUẠT CÁC LOẠI BA.11100 LẮP ĐẶT QUẠT ĐIỆN

Thành phần công việc:

Vận chuyển quạt vào vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, kiểm tra, lau chùi, lắp cánh, đấu dây, khoan lỗ, lắp quạt, lắp hộp số tại vị trí thiết kế theo đúng yêu cầu kỹ thuật, chạy thử và bàn giao.

Đơn vị tính: cái

Loại quạt điện

Công Quạt

Mã                                       Đơn             Quạt
         tác      Thành phần hao phí            Quạt           Quạt thông
hiệu                                      vị             treo
       lắp đặt                                  trần          ốp trần gió trên
                                                        tường
                                                                       tường

BA.111 Lắp đặt Vật liệu

quạt    Quạt trần              cái             1        -       -        -
điện    Quạt treo tường        cái              -      1        -        -
        Quạt thông gió         cái              -       -       -       1
        Quạt ốp trần           cái              -       -      1         -
        Hộp số (nếu có)        cái             1        -       -        -
        Vật liệu khác          %               1       1       1        1
        Nhân công 3,5/7       công            0,20    0,15    0,40     0,15
        Máy thi công
        Máy khoan bê tông cầm
                               ca             0,15    0,10    0,15     0,07
        tay 0,62 kW

Ghi chú: Đối với công tác lắp đặt quạt trần có đèn trang trí thì hao phí nhân công của công tác lắp quạt trần được điều chỉnh nhân với hệ số k = 1,3.

BA.11200 LẮP ĐẶT QUẠT TRÊN ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác                          Đơn          Quạt có công suất (kW)
                    Thành phần hao phí
hiệu    lắp đặt                           vị    ≤ 1,5     ≤ 3,0   ≤ 4,5    ≤ 7,5

BA.112 Lắp đặt Vật liệu

quạt trên Quạt thông gió          cái     1          1       1          1
đường      Vật liệu khác           %      1          1       1          1
ống
           Nhân công 3,5/7        công   0,97       1,62   2,27     3,24
thông
           Máy thi công
gió
           Máy khoan bê tông
                                   ca    0,011     0,019   0,026   0,038
           cầm tay 0,62 kW
                                          10        20      30       40

BA.11300 LẮP ĐẶT QUẠT LY TÂM

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác                          Đơn          Quạt có công suất (kW)
                     Thành phần hao phí
 hiệu    lắp đặt                           vị    ≤ 2,5     ≤ 5,0   ≤ 10     ≤ 22
BA.113 Lắp đặt     Vật liệu
        quạt ly    Quạt ly tâm            cái      1         1       1          1
        tâm        Vật liệu khác           %       2         2       2          2
                   Nhân công 3,5/7        công   1,51       2,52   3,53     5,04
                   Máy thi công
                   Máy khoan bê tông
                                           ca    0,01       0,02   0,03     0,04
                   cầm tay 0,62 kW

BA.12000 LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (Điều hòa cục bộ)

Thành phần công việc:

Vận chuyển máy vào vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, kiểm tra thiết bị, xác định vị trí đặt máy theo thiết kế, khoan bắt giá đỡ, lắp đặt máy, dấu dây, kiểm tra, chạy thử, chèn trát và bàn giao theo yêu cầu kỹ thuật.

BA.12100 LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HÒA 2 CỤC

Đơn vị tính: máy

Loại máy điều hòa

Mã     Công tác       Thành phần      Đơn
hiệu    lắp đặt         hao phí        vị     Treo      Ốp      Âm        Tủ
                                             tường     trần     trần     đứng

BA.121 Lắp đặt Vật liệu

máy điều Giá đỡ máy                cái      1        1        1        1
hòa 2 cục Ống các loại và
                                    m Thiết kế Thiết kế Thiết kế Thiết kế
          dây điện
          Vật liệu khác            %       5         5       5         5
          Nhân công 3,5/7         công    0,78      1,01    1,31      1,72
          Máy thi công
          Máy khoan bê tông
                                    ca    0,30      0,33    0,36      0,40
          cầm tay 0,62 kW
                                           10        20      30        40

Ghi chú:

Định mức dự toán công tác lắp điều hòa 2 cục đã kể đến công đục lỗ qua tường, hoặc khoan lỗ luồn ống qua tường. Trường hợp khi lắp đặt điều hòa không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường thì hao phí nhân công nhân hệ số 0,8.

BA.13000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, đo lấy dấu, cắt và đấu dây vào hệ thống, bắt vít cố định, lắp các phụ kiện, thử và hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra bàn giao.

BA.13100 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN CÓ CHAO CHỤP

Đơn vị tính: bộ

Các loại đèn

Mã     Công tác     Thành phần    Đơn   Đèn Đèn sát Đèn Lắp đèn
hiệu    lắp đặt       hao phí      vị thường trần có chống chống
                                      có chụp chụp       nổ ẩm

BA.131 Lắp đặt các Vật liệu

loại đèn có Đèn              bộ       1           1      1           1
chao chụp Chao chụp          bộ       1           1      1           1
            Vật liệu phụ     %        5           5      5           5
            Nhân công 3,5/7 công     0,10        0,12   0,17        0,15
                                      01         02     03          04

BA.13200 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN ỐNG DÀI 0,6m

BA.13300 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN ỐNG DÀI 1,2m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo, đánh dấu, khoan bắt vít, lắp hộp đèn, đấu dây, lắp bóng đèn, hoàn thiện công tác lắp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: bộ

Đèn ống dài 0,6m Đèn ống dài 1,2m

Công

Mã                 Thành phần         Loại hộp đèn     Loại hộp đèn
        tác lắp                 Đơn
hiệu                 hao phí         1      2     3  1    2     3     4
          đặt                    vị
                                    bóng bóng bóng bóng bóng bóng bóng

BA.132 Lắp đặt Vật liệu đèn ống Hộp và bóng

bộ   1    1    1
dài 0,6m đèn 0,6m
         Hộp và bóng
                          bộ    -    -    -    1   1    1    1

BA.133 Lắp đặt đèn 1,2m đèn ống Vật liệu khác % 2,0 1,5 1,0 1,5 1,0 0,75 0,5 dài 1,2m Nhân công 3,5/7 công 0,13 0,15 0,21 0,15 0,19 0,24 0,28

10 20 30 10 20 30 40

BA.13400 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN ỐNG 1,5m

Đơn vị tính: bộ

Loại hộp đèn

Công tác Đơn

Mã hiệu               Thành phần hao phí             1       2    3    4
           lắp đặt                            vị
                                                    bóng    bóng bóng bóng
BA.134 Lắp đặt       Vật liệu
       đèn ống
       dài 1,5m      Hộp và bóng đèn          bộ     1        1        1          1
                     Vật liệu khác            %      1,5     1,0      0,75     0,5
                     Nhân công 3,5/7         công   0,17    0,22      0,27 0,31
                                                     10      20       30       40

BA.13500 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN CHÙM

Đơn vị tính: bộ

Loại đèn chùm

Công tác    Thành phần       Đơn
Mã hiệu                                       3      5         10          > 10
           lắp đặt      hao phí        vị
                                             bóng   bóng      bóng         bóng

BA.135 Lắp đặt Vật liệu các loại

đèn chùm Đèn chùm               bộ     1      1            1           1
              Vật liệu khác     %     0,1    0,1       0,05           0,03
              Nhân công
                              công    0,17   0,20      0,33           0,35
              3,5/7

BA.13600 LẮP ĐẶT ĐÈN TƯỜNG, ĐÈN TRANG TRÍ VÀ CÁC LOẠI

ĐÈN KHÁC

Đơn vị tính: bộ

Loại đèn

Công tác Thành phần Đơn Đèn Đèn

Đèn Mã hiệu

lắp đặt       hao phí      vị tường Đèn Đèn trang trang
                                          kiểu ánh đũa cổ cò         trí âm
                                                             trí nổi
                                          sáng hắt                    trần
BA.136 Lắp đặt đèn    Vật liệu
       tường, đèn     Đèn              bộ      1      1        1           1      1
       trang trí và
                      Vật liệu khác    %       3      3        3           3      3
       các loại đèn
       khác           Nhân công 3,5/7 công    0,18   0,20     0,16        0,12   0,15
                                               01     02       03         04     05

BA.14000 LẮP ĐẶT ỐNG, MÁNG BẢO HỘ DÂY DẪN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, đo kích thước, lấy dấu, cưa cắt ống, lên ống, vận chuyển, tiến hành lắp đặt đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

BA.14100 LẮP ĐẶT ỐNG KIM LOẠI ĐẶT NỔI BẢO HỘ DÂY DẪN

Đơn vị tính: m

Mã       Công tác      Thành phần       Đơn      Đường kính ống (mm)
hiệu      lắp đặt        hao phí         vị ≤ 26 ≤ 35 ≤ 40 ≤ 50 ≤ 66 ≤ 80

BA.141 Lắp đặt ống Vật liệu kim loại đặt Ống kim loại m 1,005 1,005 1,005 1,005 1,005 1,005 nổi bảo hộ

Vật liệu khác % 3 3 3 2 2 1,5 dây dẫn

Nhân công 3,5/7 công 0,04 0,05 0,06 0,07 0,075 0,08

Máy thi công

Máy khoan bê tông ca 0,010 0,010 0,011 0,012 0,014 0,015 cầm tay 0,62 kW

10 20 30 40 50 60

BA.14200 LẮP ĐẶT ỐNG KIM LOẠI ĐẶT CHÌM BẢO HỘ DÂY DẪN

Đơn vị tính: m

Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 26 ≤ 35 ≤ 40 ≤ 50 ≤ 66 ≤ 80

BA.142 Lắp đặt ống Vật liệu kim loại đặt Ống kim loại m 1,005 1,005 1,005 1,005 1,005 1,005 chìm dây

Vật liệu khác      %    3     3     3     2     2 1,5
dẫn
             Nhân công 3,5/7   công 0,15 0,17 0,20 0,24 0,27 0,31
             Máy thi công
             Máy khoan bê tông
                                ca 0,015 0,015 0,017 0,017 0,019 0,02
             cầm tay 0,62 kW
                                             10    20    30    40      50   60

Ghi chú:

- Trường hợp ống kim loại đặt chìm ngoài những thành phần công việc nêu trên đã bao gồm công đục rãnh, chèn trát hoàn chỉnh.

- Trường hợp ống kim loại đặt chìm không phải đục rãnh, chèn trát hoàn chỉnh thì áp dụng định mức công tác lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn.

BA.14300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA, MÁNG NHỰA ĐẶT NỔI BẢO HỘ DÂY DẪN

Đơn vị tính: m

Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤15 ≤ 27 ≤ 34 ≤ 48 ≤ 76 ≤ 90

BA.143 Lắp đặt Vật liệu ống nhựa Ống nhựa m 1,02 1,02 1,02 1,02 1,02 1,02 bảo hộ

Vật liệu khác          %     5     5     5     5     5     5
dây dẫn
         Nhân công 3,5/7       công 0,028 0,034 0,039 0,046 0,054 0,063
         Máy thi công
         Máy khoan bê
         tông cầm tay           ca     0,01 0,01 0,012 0,014 0,017 0,02
         0,62 kW
                                        01        02    03    04      05    06

BA.14400 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA ĐẶT CHÌM BẢO HỘ DÂY DẪN

Đơn vị tính: m

Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤15 ≤ 27 ≤ 34 ≤ 48 ≤ 76 ≤ 90

BA.144 Lắp đặt ống Vật liệu

nhựa bảo hộ Ống nhựa              m    1,02 1,02 1,02 1,02 1,02 1,02
dây dẫn
             Vật liệu khác        %    15    15    15   15    15   15
             Nhân công 3,5/7     công 0,11 0,15 0,17 0,20 0,23 0,26
             Máy thi công
             Máy khoan bê tông
                                  ca   0,01 0,01 0,012 0,014 0,017 0,02
             cầm tay 0,62 kW
                                       01    02    03   04    05   06

Ghi chú:

- Trường hợp ống nhựa đặt chìm ngoài những thành phần công việc nêu trên đã bao gồm công đục rãnh, chèn trát hoàn chỉnh;

- Trường hợp ống nhựa đặt chìm không phải đục rãnh, chèn trát thì áp dụng định mức lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn.

BA.15000 LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY

BA.15100 LẮP ĐẶT ỐNG SỨ, ỐNG NHỰA LUỒN QUA TƯỜNG

Thành phần công việc:

Lấy dấu, khoan lỗ xuyên tường, gắn ống, chèn trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: cái

Chiều dài ống (mm)

Công

Mã                  Thành phần   Đơn     ≤ 150        ≤ 250        ≤ 350
        tác lắp
hiệu                  hao phí     vị tường tường tường tường tường tường
          đặt
                                      gạch bê tông gạch bê tông gạch bê tông

BA.151 Lắp đặt Vật liệu

ống sứ, Ống sứ, ống nhựa cái  1,0  1,0   1,0   1,0   1,0   1,0
ống
        Vật liệu khác    %     5    5     5     5     5     5
nhựa

Nhân công 3,5/7 công 0,15 0,21 0,21 0,24 0,24 0,29

Máy thi công

Máy khoan bê tông cầm tay ca 0,010 0,012 0,012 0,015 0,015 0,017

0,62 kW

01 02 03 04 05 06

BA.15200 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI SỨ HẠ THẾ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, lau chùi, tiến hành gắn sứ vào xà, sơn bu lông, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: sứ (hoặc sứ nguyên bộ)

Loại sứ

Mã      Công tác      Thành phần    Đơn
  hiệu     lắp đặt        hao phí      vị sứ các sứ tai           2 sứ      3 sứ   4 sứ
                                           loại mèo
BA.152 Lắp đặt     Vật liệu
       các loại sứ Ống sứ hạ thế    cái  1               1          -         -      -
       hạ thế
                   Bộ sứ            bộ    -               -         1        1      1
                   Vật liệu khác    %    5               5         5         5      5
                   Nhân công 3,5/7 công 0,05            0,06      0,22      0,31   0,44
                                              01        02         03       04      05

Ghi chú: Nếu gắn sứ nguyên bộ vào trụ, phụ kiện hay cột đầu hồi thì gồm cả công sơn giá sứ.

BA.15300 LẮP ĐẶT PULI

Thành phần công việc:

Lau chùi, lấy dấu, khoan cố định puli lên tường, trần theo đúng yêu cầu thiết kế, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: cái

Công Loại pu li

Mã                 Thành phần     Đơn
       tác lắp                             Sứ kẹp     ≤ 30 x 30        ≥ 35 x 35
hiệu                 hao phí       vị
         đặt                             Tường Trần Tường Trần Tường Trần

BA.153 Lắp đặt Vật liệu

puli      Puli             cái      1    1     1       1         1      1
          Vật liệu khác    %        3    3     3       3         3      3

Nhân công 3,5/7 công 0,023 0,030 0,030 0,034 0,051 0,053

Máy thi công

Máy khoan bê

tông cầm tay     ca     0,010 0,015 0,010 0,015 0,010 0,015
0,62 kW
                         01    02    03     04        05     06

BA.15400 LẮP ĐẶT HỘP NỐI, HỘP PHÂN DÂY, HỘP CÔNG TẮC, HỘP

CẦU CHÌ, HỘP AUTOMAT

Thành phần công việc:

Lấy dấu, đục lỗ, khoan bắt vít, đấu dây, luồn dây, chèn trát hộp hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: hộp

Công tác Thành phần Đơn Diện tích hộp (cm2) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 40 ≤ 225 ≤ 500 ≤ 1600

BA.154 Lắp đặt hộp Vật liệu

các loại    Hộp                          cái    1      1         1      1
            Vật liệu khác                %      5      5         5      5
                Nhân công 3,5/7       công 0,19 0,21 0,25 0,30
                Máy thi công
                Máy khoan bê tông cầm
                                       ca 0,020 0,020 0,020 0,020
                tay 0,62 kW
                                                           01         02           03       04

BA.16000 KÉO RẢI CÁC LOẠI DÂY DẪN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, ra dây, vuốt thẳng, kéo rải, cắt nối, cố định dây dẫn vào vị trí, hoàn thiện công tác theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

BA.16100 LẮP ĐẶT DÂY ĐƠN

Đơn vị tính: m

Công tác Thành phần Đơn Loại dây (mm ) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 0,7 ≤ 1,0 ≤ 2,5 ≤ 6 ≤ 10 ≤ 25

BA.161 Lắp đặt Vật liệu

dây đơn Dây dẫn điện            m       1,01       1,01       1,01     1,01        1,01    1,01
              Vật liệu khác     %        3          3           3         3            3     3

Nhân công 3,5/7 công 0,016 0,02 0,024 0,027 0,03 0,036

01 02 03 04 05 06

Tiếp theo

Đơn vị tính: m

Mã      Công tác      Thành phần      Đơn                       Loại dây (mm2)
hiệu     lắp đặt        hao phí        vị         ≤ 50        ≤ 95 ≤ 150 ≤ 200 ≤ 300

BA.161 Lắp đặt Vật liệu

dây đơn Dây dẫn điện                m        1,01        1,01        1,01      1,01        1,01
              Vật liệu khác         %          3          3           3            3        3
              Nhân công 3,5/7    công 0,042 0,053 0,066 0,078 0,102
                                             07           08         09            10      11

BA.16200 LẮP ĐẶT DÂY DẪN 2 RUỘT

Đơn vị tính: m

Công tác Thành phần Đơn Loại dây (mm2) Mã hiệu

lắp đặt       hao phí      vị    ≤1    ≤4      ≤ 10 ≤ 25 ≤ 50 ≤ 95
BA.162 Lắp đặt     Vật liệu
       dây dẫn     Dây dẫn điện     m    1,01 1,01 1,01 1,01 1,01 1,01
       2 ruột
                   Vật liệu khác    %      3     3       3     3        3     3
                   Nhân công
                                   công 0,023 0,028 0,033 0,041 0,047 0,057
                   3,5/7
                                          01     02      03    04      05     06

Ghi chú: Tiết diện nêu trong bảng định mức là tiết diện cho một lõi của dây dẫn 2 ruột.

BA.16300 LẮP ĐẶT DÂY DẪN 3 RUỘT

Đơn vị tính: m

Công tác Thành phần Đơn Loại dây (mm2) Mã hiệu

lắp đặt       hao phí      vị    ≤1    ≤3      ≤ 10 ≤ 25 ≤ 50 ≤ 95
BA.163 Lắp đặt     Vật liệu
        dây dẫn    Dây dẫn điện     m    1,01 1,01 1,01 1,01 1,01 1,01
        3 ruột
                   Vật liệu khác    %      3     3       3     3        3     3

Nhân công 3,5/7 công 0,024 0,030 0,050 0,060 0,068 0,078

01 02 03 04 05 06

Ghi chú: Tiết diện nêu trong bảng định mức là tiết diện cho một lõi của dây dẫn 3 ruột.

BA.16400 LẮP ĐẶT DÂY DẪN 4 RUỘT

Đơn vị tính: m

Công tác Thành phần Đơn Loại dây (mm2) Mã hiệu

lắp đặt        hao phí       vị     ≤1         ≤3        ≤ 10 ≤ 25 ≤ 50          ≤ 95
BA.164 Lắp đặt       Vật liệu
       dây dẫn       Dây dẫn điện     m      1,01 1,01 1,01 1,01 1,01                     1,01
       4 ruột
                     Vật liệu khác    %       3         3           3       3       3      3
                     Nhân công
                                     công 0,025 0,031 0,047 0,063 0,071 0,086
                     3,5/7
                                             01         02         03       04      05     06

Ghi chú: Tiết diện nêu trong bảng định mức là tiết diện cho một lõi của dây dẫn 4 ruột.

BA.17000 LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐÓNG NGẮT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đấu dây, lắp công tắc, ổ cắm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

BA.17100 LẮP CÔNG TẮC

Đơn vị tính: 1 cái

Mã      Công tác    Thành phần      Đơn                   Số hạt trên 1 công tắc
  hiệu     lắp đặt      hao phí        vị         1          2          3    4       5     6
BA.171 Lắp đặt       Vật liệu
       công tắc      Công tắc          cái        1          1          1    1       1     1
                     Vật liệu khác     %          0,5    0,5        0,5     0,5     0,5    0,5
                     Nhân công
                                      công    0,08 0,088 0,096 0,104 0,112 0,136
                     3,5/7
                                                  01        02      03      04      05     06

BA.17200 LẮP Ổ CẮM

Đơn vị tính: 1 cái

Mã     Công tác     Thành phần           Đơn                           Loại
  hiệu    lắp đặt       hao phí            vị         Ổ đơn      Ổ đôi      Ổ ba           Ổ bốn
BA.172 Lắp đặt      Vật liệu
       ổ cắm        Ổ cắm                  cái          1          1            1            1
                    Vật liệu khác          %           0,5        0,5           0,5         0,5
                    Nhân công 3,5/7    công           0,08       0,096      0,112          0,128
                                                       01         02            03          04

BA.17300 LẮP ĐẶT CÔNG TẮC, Ổ CẮM HỖN HỢP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt hạt công tắc, hạt ổ cắm, mặt bảng vào hộp đã chôn sẵn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: bảng

Loại công tắc, ổ cắm

Công                                1      1      1      2      2      2
Mã                Thành phần      Đơn
       tác lắp                            công công công công công công
hiệu                hao phí         vị
         đặt                              tắc, 1 tắc, 2 tắc, 3 tắc, 1 tắc, 2 tắc, 3
                                          ổ cắm ổ cắm ổ cắm ổ cắm ổ cắm ổ cắm

BA.173 Lắp đặt Vật liệu

công    Công tắc         cái   1    1     1     2     2     2
tắc     Ổ cắm            cái   1    2     3     1     2     3
ổ cắm
        Vật liệu khác    %   0,5   0,5   0,5   0,5   0,5   0,5
hỗn hợp

Nhân công 3,5/7 công 0,08 0,088 0,096 0,112 0,128 0,144

01 02 03 04 05 06

BA.17400 LẮP ĐẶT CẦU DAO 3 CỰC MỘT CHIỀU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, kiểm tra, vệ sinh cầu dao và phụ kiện, cố định cầu dao, đấu dây điện vào cầu dao hoàn chỉnh, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: bộ

Mã      Công tác       Thành phần     Đơn      Cường độ dòng điện (Ampe)
     hiệu     lắp đặt         hao phí       vị     ≤ 60   ≤ 100 ≤ 200 ≤ 400
BA.174 Lắp đặt   Vật liệu
       cầu dao   Cầu dao                   bộ          1         1      1      1
       3 cực một
       chiều     Vật liệu khác             %           8         2      2      1
                         Nhân công 3,5/7   công    0,20      0,38     0,40    0,60
                         Máy thi công
                         Máy khoan bê tông
                                            ca     0,07      0,08     0,10    0,12
                         cầm tay 0,62 kW
                                                    01        02       03      04

BA.17500 LẮP ĐẶT CẦU DAO 3 CỰC ĐẢO CHIỀU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, kiểm tra, vệ sinh cầu dao và phụ kiện, cố định cầu dao, đấu dây điện vào cầu dao hoàn chỉnh, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: bộ

Mã        Công tác      Thành phần     Đơn       Cường độ dòng điện (Ampe)
hiệu       lắp đặt        hao phí       vị      ≤ 60  ≤ 100 ≤ 200 ≤ 400

BA.175 Lắp đặt Vật liệu

cầu dao Cầu dao              bộ    1                 1         1       1
3 cực đảo
chiều     Vật liệu khác      %     6                 2         1      0,5
          Nhân công 3,5/7   công 0,24               0,46      0,48    0,68
          Máy thi công
          Máy khoan bê tông
                             ca  0,095              0,115     0,125   0,130
          cầm tay 0,62 kW

BA.18000 LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG BẢO VỆ

BA.18100 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐỒNG HỒ

Thành phần công việc:

Kiểm tra, vệ sinh đồng hồ và phụ kiện, lắp đặt vào vị trí, đấu dây hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: cái

Loại đồng hồ

Công tác       Thành phần    Đơn
Mã hiệu                                                      Ampe Oát kế
           lắp đặt         hao phí      vị     Vol kế                              Rơ le
                                                              kế  Công tơ

BA.181 Lắp đặt các Vật liệu

loại đồng Đồng hồ               cái         1          1          1          1
hồ
            Vật liệu khác        %          1          1          1          2
                Nhân công 3,5/7 công       0,11       0,12    0,15          0,22
                                            01         02         03         04

BA.18200 LẮP ĐẶT APTOMAT LOẠI 1 PHA

Đơn vị tính: cái

Công tác Thành phần Đơn Cường độ dòng điện (Ampe) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 10 ≤ 50 ≤ 100 ≤ 150 ≤ 200 > 200

BA.182 Lắp đặt các Vật liệu

automat     Aptomat            cái     1          1    1     1         1       1
1 pha       Vật liệu khác      %       5          3    2     2         2      0,5

Nhân công 3,5/7 công 0,11 0,15 0,23 0,24 0,34 0,81

01 02 03 04 05 06

BA.18300 LẮP ĐẶT APTOMAT LOẠI 3 PHA

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác      Thành phần    Đơn          Cường độ dòng điện (Ampe)
hiệu    lắp đặt        hao phí      vị   ≤ 10 ≤ 50 ≤ 100 ≤ 150 ≤ 200 >200

BA.183 Lắp đặt Vật liệu

các     Aptomat          cái  1    1    1    1    1    1
Automat
        Vật liệu khác    %    4    2    1    1    1   0,5
3 pha

Nhân công 3,5/7 công 0,18 0,30 0,42 0,51 0,90 1,20

01 02 03 04 05 06

BA.18400 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI MÁY BIẾN DÒNG, LINH KIỆN CHỐNG

ĐIỆN GIẬT, BÁO CHÁY

Đơn vị tính: bộ

Máy biến dòng Linh

Linh

Cường độ dòng điện kiện

Mã      Công tác      Thành phần   Đơn                                            kiện
                                                            chống
 hiệu     lắp đặt        hao phí     vị   ≤     ≤      ≤                           báo
                                                             điện
                                        50/5A 100/5A 200/5A                        cháy
                                                             giật
BA.184 Lắp đặt    Vật liệu
       các loại   Linh kiện báo
       máy biến cháy                cái    -         -         -          -         1
       dòng, linh                   cái    1         1         1          -         -
                  Máy biến dòng
       kiện chống
                  Linh kiện         cái    -         -         -         1          -
       điện giật,
       báo cháy chống điện giật
                  Vật liệu khác      %    1,5       1,5        1         1          1
                     Nhân công 3,5/7 công 0,21     0,39    0,72         0,18       0,15
                                          01        02     03            04        05

BA.18500 LẮP ĐẶT CÔNG TƠ ĐIỆN

Thành phần công việc:

Kiểm tra tình trạng của công tơ điện, vệ sinh, lắp vào bảng, đấu dây hoàn chỉnh, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: cái

Lắp công tơ vào

Lắp công tơ vào

Công tác      Thành phần      Đơn                 bảng và lắp bảng
Mã hiệu                                     bảng đã có sẵn
           lắp đặt        hao phí        vị                    vào tường
                                             1 pha 3 pha 1 pha         3pha

BA.185 Lắp đặt Vật liệu

công tơ Công tơ                   cái      1     1              1          1
điện    Bảng gỗ                   cái      -      -              1         1
        Vật liệu khác             %       2      2              2          1
        Nhân công 3,5/7          công    0,14   0,16           0,19       0,27
        Máy thi công
        Máy khoan bê tông
        cầm tay 0,62 kW           ca    0,150   0,150      0,150         0,150
                                          01        02          03           04

BA.18600 LẮP ĐẶT CHUÔNG ĐIỆN

Đơn vị tính: cái

Mã        Công tác                                            Đơn
                               Thành phần hao phí                            Số lượng
  hiệu       lắp đặt                                             vị
BA.186 Lắp đặt         Vật liệu
       chuông          Chuông điện                               cái            1
       điện
                       Công tắc chuông                           cái             1
                       Vật liệu khác                             %              5
                       Nhân công 3,5/7                          công           0,09
                       Máy thi công
                       Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW         ca            0,10
                                                                               01

BA.19000 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT

BA.19100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG CỌC CHỐNG SÉT

Thành phần công việc:

Xác định vị trí tim cọc, đo, cắt, gia công cọc theo thiết kế, đóng cọc xuống đất đảm bảo khoảng cách và độ sâu của cọc theo quy định của thiết kế, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: 1 cọc

Đóng cọc

Gia công

Mã       Công tác       Thành phần      Đơn          Đóng cọc ống đồng
                                              và đóng
  hiệu      lắp đặt         hao phí        vị          đã có sẵn φ ≤ 50mm
                                                cọc
                                                                   có sẵn
BA.191 Gia công,       Vật liệu
       đóng cọc        Cọc chống sét       cái      1          1               1
       chống sét
                       Vật liệu khác       %        5          1               1
                       Nhân công 3,5/7    công     0,50       0,27           0,32
                                                    01         02             03

BA.19200 KÉO RẢI DÂY CHỐNG SÉT DƯỚI MƯƠNG ĐẤT

Thành phần công việc:

Gia công và lắp đặt chân bật, đục chèn trát, kéo rải dây, hàn cố định vào chân bật, sơn chống rỉ hoàn chỉnh.

Đơn vị tính: m

Loại dây

Mã        Công tác         Thành phần     Đơn
                                                              Dây thép
  hiệu       lắp đặt           hao phí       vị Dây đồng
                                                 Φ8mm Φ10mm Φ12mm
BA.192 Kéo rải dây       Vật liệu
       chống sét         Dây đồng            kg      0,43
       dưới mương
                         Thép tròn           kg                 0,62          0,90
       đất
                         Que hàn đồng        kg      0,02           -              -
                         Que hàn              kg                   0,02           0,02
                         Vật liệu khác        %          10         10             10
                         Nhân công 3,5/7     công       0,018      0,021          0,021
                         Máy thi công
                         Máy hàn 14 kW           ca     0,005      0,005          0,005
                                                            01         02          03

Ghi chú: Thép cuộn gồm cả công tời thẳng, thép đoạn gồm cả công chặt, nối

BA.19300 KÉO RẢI DÂY CHỐNG SÉT THEO TƯỜNG, CỘT VÀ MÁI NHÀ

Thành phần công việc:

Gia công và lắp đặt chân bật, đục chèn trát, kéo rải dây, hàn cố định vào chân bật, sơn chống rỉ hoàn chỉnh.

Đơn vị tính: m

Loại dây

Mã     Công tác       Thành phần         Đơn
                                                                      Dây thép
  hiệu    lắp đặt         hao phí           vị Dây đồng
                                                Φ 8mm            Φ10mm Φ12mm
BA.193 Kéo rải      Vật liệu
       dây          Dây đồng               kg         0,43
       chống
                    Thép tròn              kg                     0,62            0,90
       sét
                    Que hàn đồng           kg         0,02         -               -
       theo
       tường,       Que hàn                kg         0,02        0,02            0,02
       cột và       Vật liệu khác           %          36         32               18
       mái nhà      Nhân công 3,5/7        công       0,058      0,068           0,124
                    Máy thi công
                    Máy hàn 14 kW           ca        0,005      0,005           0,005
                    Máy khoan bê tông
                                            ca        0,050      0,050           0,050
                    cầm tay 0,62 kW
                                                       01         02               03

Ghi chú: Thép cuộn gồm cả công tời thẳng, thép đoạn gồm cả công chặt, nối

BA.19400 GIA CÔNG CÁC KIM THU SÉT

Đơn vị tính: cái

Mã   Công tác       Thành phần       Đơn          Chiều dài kim (m)
 hiệu      lắp đặt          hao phí        vị    0,5       1      1,5       2
BA.194 Gia công        Vật liệu
       kim thu sét     Thép               kg    1,56     3,13    4,69      6,26
                       Vật liệu khác       %     10       10      10       10
                       Nhân công 3,5/7   công   0,18     0,24    0,30      0,36
                       Máy thi công
                       Máy mài 1kW         ca   0,05     0,05    0,05      0,05
                                                 01       02      03       04

BA.19500 LẮP ĐẶT KIM THU SÉT

Đơn vị tính: cái

Mã   Công tác      Thành phần       Đơn           Chiều dài kim (m)
 hiệu     lắp đặt         hao phí         vị    0,5       1       1,5       2
BA.195 Lắp đặt     Vật liệu
       kim thu sét Kim thu sét           cái     1        1        1        1
                      Que hàn            kg     0,15     0,20    0,25      0,35
                      Vật liệu khác       %     10        10      10       10
                      Nhân công 3,5/7    công   0,66     0,78    0,96      1,12
                      Máy thi công
                      Máy hàn 14 kW       ca    0,18     0,18    0,23      0,23

LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

BA.20000 LẮP DỰNG CỘT ĐÈN, XÀ, CẦN ĐÈN, CHÓA ĐÈN

BA.21000 LẮP DỰNG CỘT ĐÈN BẰNG CỘT BÊ TÔNG CỐT THÉP,

BẰNG CỘT THÉP VÀ CỘT GANG

Thành phần công việc:

- Cảnh giới, đảm bảo an toàn thi công;

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m;

- Lắp tời, dựng tó, đóng cọc thế;

- Dựng cột và căn chỉnh, cố định cột;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cột

Cột bê tông Cột thép, cột gang

Mã       Công tác       Thành phần        Đơn chiều cao cột  chiều cao cột
 hiệu      lắp đặt         hao phí          vị      (m)            (m)
                                                 ≤ 10   > 10   ≤8     ≤ 10   ≤ 12
BA.211 Lắp dựng     Vật liệu
       cột đèn bằng Cột đèn          cột 1,0            1,0    1,0    1,0    1,0
       thủ công
                    Nhân công 3,5/7 công 2,93           3,25   1,95   2,93   3,25
BA.212 Lắp dựng     Vật liệu
       cột đèn bằng Cột đèn          cột 1,0            1,0    1,0    1,0    1,0
       máy
                    Nhân công 3,5/7 công 1,63           2,28   1,38   1,63   1,95
                      Máy thi công
                      Cần trục ô tô 3 t     ca   0,150 0,200 0,100 0,100 0,150
                                                  01    02     03     04     05

BA.22000 LẮP ĐẶT CHỤP ĐẦU CỘT

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m;

- Vận chuyển chụp đầu cột lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bộ

Chiều cao cột đèn

Mã       Công tác             Thành phần          Đơn            (m)
  hiệu         lắp đặt                 hao phí           vị
                                                               ≤ 10,5m > 10,5m
BA.220 Lắp chụp đầu        Vật liệu
       cột
                           Chụp đầu cột (cột mới)       bộ       1,0        1,0
                           Nhân công 3,5/7             công      0,33      0,33
                           Máy thi công
                           Xe nâng 12m                   ca     0,150        -
                           Xe nâng 18m                   ca        -       0,150
                                                                  01        02

BA.23000 LẮP ĐẶT CẦN ĐÈN CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m;

- Cắt điện, giám sát an toàn lao động;

- Vận chuyển cần đèn lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

BA.23100 LẮP ĐẶT CẦN ĐÈN D60

Đơn vị tính: 1 cần đèn

Mã       Công tác        Thành phần         Đơn      Chiều dài cần đèn (m)
  hiệu      lắp đặt          hao phí            vị   ≤ 2,8m     ≤ 3,2m    ≤ 3,6m
BA.231 Lắp cần đèn      Vật liệu
       D60
                        Cần đèn               bộ      1,0         1,0       1,0
                        Nhân công 3,5/7       công    0,62       0,68      0,74
                        Máy thi công
                        Xe nâng 12m            ca    0,150       0,150     0,150
                                                      01          02        03

BA.23200 LẮP ĐẶT CẦN ĐÈN CHỮ S

Đơn vị tính: 1 cần đèn

Chiều dài cần đèn

Mã         Công tác              Thành phần         Đơn
                                                                   (m)
hiệu        lắp đặt               hao phí            vị
                                                             ≤ 2,8m     ≤ 3,2m

BA.232 Lắp cần đèn chữ S Vật liệu

Cần đèn                     bộ        1,0        1,0
                     Tay bắt cần                cái        1,0        1,0
                     Nhân công 3,5/7            công       0,65      0,75
                     Máy thi công
                     Xe nâng 12m                 ca       0,170     0,170
                                                            01        02
BA.23300 LẮP ĐẶT ĐÈN CÁC LOẠI
Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m;

- Kiểm tra, thử bóng và chóa đèn;

- Đấu dây vào chóa, lắp chóa và căn chỉnh;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bộ

Đèn cao áp ở

Mã         Công tác         Thành phần        Đơn     độ cao (m)        Chao
     hiệu        lắp đặt           hao phí          vị                      cao áp
                                                         ≤ 12m    > 12m
BA.233 Lắp chóa đèn,          Vật liệu
       chao cao áp
                              Chóa đèn             bộ     1,0       1,0        -
                              Chao cao áp          bộ      -         -        1,0
                              Nhân công 3,5/7 công       0,26      0,39      0,20
                              Máy thi công
                              Xe nâng 12m          ca    0,130       -      0,150
                              Xe nâng 18m          ca      -       0,130       -
                                                          01        02        03
      BA.24000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI XÀ, SỨ
      Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m;

- Đánh dấu đúng kích thước lỗ;

- Khoan lỗ để lắp xà đưa xà lên cao;

- Căn chỉnh và cố định xà, bắt sứ vào xà;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

BA.24100 KHOAN LỖ ĐỂ LẮP XÀ VÀ LUỒN CÁP

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã         Công tác              Thành phần            Đơn
                                                                     Số lượng
  hiệu         lắp đặt               hao phí               vị
BA.241 Khoan lỗ để    Nhân công 3,5/7                    công          0,13
       lắp xà và luồn
                      Máy thi công
       cáp
                      Xe nâng 12m                          ca         0,120
                                                                        01

BA.24200 LẮP ĐẶT XÀ

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã       Công tác          Thành phần       Đơn                   Lắp bằng
                                                      Lắp thủ công   máy (chiều
  hiệu        lắp đặt          hao phí           vị
                                                                     dài > 1m)
BA.242 Lắp đặt xà        Vật liệu
                         Xà                      bộ       1,0            1,0
                         Nhân công 3,5/7       công       0,34          0,23
                         Máy thi công
                         Xe nâng 12m             ca        -           0,100
                                                          01             02

Ghi chú:

- Đối với công tác lắp xà bằng máy chiều dài ≤ 1m, thì hao phí nhân công được nhân hệ số 0,8.

- Định mức trên tính cho cột bê tông tròn, nếu cột bê tông vuông thì hao phí nhân công được điều chỉnh với hệ số 0,8.

- Nếu lắp xà kép, xà néo thì hao phí nhân công được điều chỉnh với hệ số 1,2.

BA.25000 LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m;

- Đóng cọc tiếp địa;

- Kéo thẳng dây tiếp địa, hàn vào cọc tiếp địa;

- Đấu nối tiếp địa vào cột đèn;

- Đấu nối vào dây trung tính lưới điện đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

BA.25100 LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA CHO CỘT ĐIỆN

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã           Công tác               Thành phần             Đơn
                                                                   Số lượng
hiệu          lắp đặt                 hao phí               vị

BA.251 Lắp đặt tiếp địa cho Vật liệu

cột điện             Cọc tiếp địa có râu                 bộ         1,0
                     Nhân công 3,5/7                    công        0,31
                     Máy thi công
                     Máy hàn 23kW                         ca       0,100
                                                                     01

BA.25200 LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA LẶP LẠI CHO LƯỚI ĐIỆN CÁP NGẦM

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã           Công tác               Thành phần             Đơn
                                                                   Số lượng
hiệu          lắp đặt                 hao phí               vị

BA.252 Lắp đặt tiếp địa lặp Vật liệu

lại cho lưới điện cáp Tiếp địa 6 cọc                     bộ         1,0
ngầm
                      Nhân công 3,5/7                   công        0,26
                      Máy thi công
                      Máy hàn 23 kW                       ca        0,10
                                                                     01

BA.25300 LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA LẶP LẠI CHO LƯỚI ĐIỆN CÁP TREO

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã           Công tác                 Thành phần           Đơn
                                                                      Số lượng
hiệu           lắp đặt                 hao phí              vị

BA.253 Lắp đặt tiếp địa lặp Vật liệu lại cho lưới điện cáp

treo                  Tiếp địa                        bộ            1,0
                         Nhân công 3,5/7             công           0,33
                         Máy thi công
                         Máy hàn 23 kW                 ca           0,30
                         Xe nâng 9m                    ca           0,15
                                                                    01

BA.30000 KÉO DÂY, KÉO CÁP - LÀM ĐẦU CÁP KHÔ LUỒN CÁP CỬA

CỘT - ĐÁNH SỐ CỘT - LẮP BẢNG ĐIỆN CỦA CỘT LẮP CỬA CỘT - LUỒN

DÂY LÊN ĐÈN - LẮP TỦ ĐIỆN

BA. 31000 KÉO DÂY, CÁP TRÊN LƯỚI ĐÈN CHIẾU SÁNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đưa lô dây vào vị trí;

- Cảnh giới, giám sát an toàn;

- Đưa dây lên cột, kéo căng dây lấy độ võng, căn chỉnh tăng đơ;

- Buộc dây cố định trên sứ, xử lý các đầu cáp;

- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác            Thành phần           Đơn       Tiết diện      Tiết diện
    hiệu      lắp đặt              hao phí                 vị   6 ÷ 25mm2 6 ÷ 50mm2
BA.310 Kéo dây,      Vật liệu
       cáp trên lưới Dây điện                              m      101,5
       đèn chiếu
                     Cáp điện                              m        -           101,5
       sáng
                     Thép văng D4 mạ kẽm                   m        -           101,5
                          Thép buộc D1,5 mạ kẽm        kg           -            1,50
                          Băng dính                   cuộn        1,00           1,00
                          Nhân công 3,5/7             công        0,98           1,63
                          Máy thi công
                          Xe nâng 12m                  ca         0,25           1,00
                                                                   01             02

Ghi chú: Trường hợp kéo dây tiết diện > 25 mm2, cáp tiết diện > 50 mm2 thì hao phí nhân công điều chỉnh với hệ số 1,15.

BA. 32000 LÀM ĐẦU CÁP KHÔ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đo, cắt bóc cáp, rẽ ruột, xác định pha;

- Hàn đầu cốt, cuốn vải cố định đầu cáp;

- Bóp đầu cốt, cố định đầu cáp;

- Đấu các đầu cáp vào bảng điện;

- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao, vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 1 đầu cáp

Mã           Công tác               Thành phần             Đơn
                                                                        Số lượng
 hiệu          lắp đặt                 hao phí               vị
BA.320 Làm đầu cáp khô        Vật liệu
                              Đầu cốt đồng                   bộ            1,0
                              Nhân công 3,5/7               công          0,20
                                                                           01

BA. 33000 RẢI CÁP NGẦM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, đưa lô cáp vào vị trí;

- Rải cáp, đo khoảng cách cắt cáp, lót cát đệm, đưa cáp vào vị trí;

- Đặt lưới bảo vệ;

- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 100m

Mã           Công tác                   Thành phần           Đơn
                                                                        Số lượng
 hiệu          lắp đặt                     hao phí             vị
BA.330 Rải cáp ngầm           Vật liệu
                              Cáp ngầm                         m          101,5
                              Nhân công 3,5/7                 công        0,98
                                                                           01

BA. 34000 LUỒN CÁP NGẦM CỬA CỘT

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng;

- Quấn cáp dự phòng, sửa lỗ luồn cáp;

- Luồn dây bọc cáp, quấn cáp và kéo vào trong cột;

- Lấp đất chân cột;

- Hoàn chỉnh bàn giao, vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 1 đầu cáp

Mã              Công tác                Thành phần         Đơn
                                                                        Số lượng
     hiệu             lắp đặt                  hao phí           vị
BA.340 Luồn cáp ngầm cửa cột            Nhân công 3,5/7         công       0,13
                                                                            01

BA. 35000 LẮP BẢNG ĐIỆN CỬA CỘT, LẮP CỬA CỘT

BA.35100 LẮP BẢNG ĐIỆN CỬA CỘT

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, đưa bảng điện vào cột;

- Định vị và lắp bulông;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bảng

Mã           Công tác               Thành phần           Đơn
                                                                       Số lượng
     hiệu          lắp đặt                 hao phí             vị
BA.351 Lắp bảng điện cửa         Vật liệu
       cột                       Bảng điện                    bảng        1,00
                                 Nhân công 3,0/7              công        0,10
                                                                          01
      BA.35200 LẮP CỬA CỘT
      Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, đưa bảng điện vào cột;

- Đấu nối sửa khung cửa, hàn bản lề vào cột;

- Lắp cửa cột;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cửa

Mã           Công tác                  Thành phần           Đơn
                                                                     Số lượng
 hiệu          lắp đặt                    hao phí             vị
BA.352 Lắp cửa cột           Vật liệu
                             Cửa cột                         cửa        1,00
                             Que hàn                         kg         0,10
                             Nhân công 3,5/7                 công       0,20
                             Máy thi công
                             Máy hàn 23kW                     ca        0,10
                                                                        01

BA.36000 LUỒN DÂY LÊN ĐÈN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đo cắt dây, luồn dây mới, lồng dây, đấu dây;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

BA.36100 LUỒN DÂY TỪ CÁP TREO LÊN ĐÈN

Đơn vị tính: 100m

Mã           Công tác                  Thành phần           Đơn
                                                                     Số lượng
 hiệu          lắp đặt                    hao phí             vị
BA.361 Luồn dây từ cáp       Vật liệu
       treo lên đèn
                             Dây điện                         m        101,5
                             Nhân công 3,5/7                 công       1,63
                             Máy thi công
                             Xe nâng 12m                      ca        1,0
                                                                        01
      BA.36200 LUỒN DÂY TỪ CÁP NGẦM LÊN ĐÈN
                                                             Đơn vị tính: 100 m
     Mã           Công tác                   Thành phần     Đơn
                                                                       Số lượng
     hiệu          lắp đặt                     hao phí       vị
BA.362 Luồn dây từ cáp            Vật liệu
       ngầm lên đèn
                                  Dây điện                   m           101,5
                                  Nhân công 3,5/7           công          1,30
                                                                          01

BA.37000 LẮP GIÁ ĐỠ TỦ ĐIỆN, TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG

BA.37100 LẮP ĐẶT GIÁ ĐỠ TỦ ĐIỆN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, xác định vị trí lắp giá đỡ tủ;

- Đo khoảng cách, cố định lắp đặt giá;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã           Công tác                   Thành phần     Đơn
                                                                       Số lượng
     hiệu          lắp đặt                     hao phí       vị
BA.371 Lắp giá đỡ tủ điện         Vật liệu
                                  Giá đỡ tủ                 bộ            1,00
                                  Nhân công 3,5/7           công          1,30
                                                                          01

BA.37200 LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, xác định vị trí lắp tủ;

- Kiểm tra tủ, lắp đặt tủ, đấu cáp vào tủ;

- Kiểm tra hoàn thiện và đóng thử;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 1 tủ

Mã          Công tác            Thành phần     Đơn    Độ cao của tủ điện
 hiệu          lắp đặt               hao phí      vị    < 2m           ≥ 2m
BA.372 Lắp đặt tủ điện        Vật liệu
       điều khiển chiếu
                              Tủ điện            bộ      1,00          1,00
       sáng
                              Nhân công 3,5/7    công    1,53          1,53
                              Máy thi công
                              Xe nâng 12m         ca      -            0,20
                                                          01            02

BA.38000 LẮP ĐẶT ĐÈN CẦU, ĐÈN NẤM, ĐÈN CHIẾU SÁNG

THẢM CỎ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ vật tư;

- Lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Kiểm tra hoàn thiện;

- Vệ sinh, hoàn thiện mặt bằng.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã          Công tác        Thành phần      Đơn                             Đèn chiếu
                                                    Đèn cầu Đèn nấm
 hiệu         lắp đặt          hao phí        vị                            sáng thảm cỏ
BA.380 Lắp đặt đèn        Vật liệu
       cầu, đèn           Đèn                 bộ      1,00        1,00           1,00
       nấm, đèn           Nhân công          công     0,13        0,20           0,39
       chiếu sáng         4,0/7
       thảm cỏ            Máy thi công
                          Xe nâng 12m         ca      0,15        0,15             -
                                                       01           02            03

BA.39000 LẮP ĐẶT ĐÈN PHA CHIẾU SÁNG TRANG TRÍ CÔNG TRÌNH

KIẾN TRÚC

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật tư, phương tiện đến vị trí lắp đặt;

- Lắp đặt đèn pha cố định, đấu bộ mồi theo vị trí thiết kế;

- Kéo dây nguồn đấu điện;

- Kiểm tra, hoàn chỉnh;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bộ

Lắp đèn pha

Lắp đèn

Mã           Công tác            Thành phần          Đơn trên cạn ở
                                                                độ cao    pha dưới
     hiệu          lắp đặt              hao phí            vị
                                                                            nước
                                                                H ≥ 3m
BA.390 Lắp đèn pha trên           Vật liệu
       cạn                        Đèn pha                   bộ        1,0          1,0
                              Nhân công 4,0/7      công      0,65         0,98
                              Máy thi công
                              Xe nâng 12m           ca       0,140          -
                                                               1           2

Ghi chú:

- Đối với việc lắp bằng máy ở độ cao < 3m thì hao phí nhân công được điều chỉnh hệ số 0,8 và hao phí ca máy được nhân với hệ số 0,86 đối với công tác lắp bằng máy ở độ cao ≥ 3m.

Chương II LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG

Thuyết minh áp dụng:

1.

Định mức dự toán công tác lắp đặt các loại ống và phụ tùng ống (ống bê tông, gang, thép, nhựa) được định mức cho công tác lắp đặt hệ thống các loại đường ống và phụ tùng ống theo quy trình thực hiện từ khâu chuẩn bị đến kết thúc hoàn thành khối lượng công tác lắp đặt. Đường kính ống và phụ tùng trong định mức là đường kính trong.

2.

Mức hao phí cho công tác lắp đặt đường ống theo mạng ngoài công trình và trong công trình gồm mức hao phí lắp đặt đoạn ống, hao phí thi công mối nối được quy định như sau:

2.1. Biện pháp thi công lắp đặt các loại ống và phụ kiện trong tập định mức được xác định theo biện pháp thi công bằng thủ công kết hợp với cơ giới ở độ sâu trung bình ≤ 1,2m tính từ đỉnh ống đến cốt ± 0.00 theo thiết kế và ở độ cao từ mặt nền (hoặc mặt các tầng sàn) ≤ 6,0m.

2.2. Trường hợp lắp đặt ống và phụ kiện ở độ sâu lớn hơn quy định, thì định mức nhân công và máy thi công được điều chỉnh theo bảng dưới đây:

Bảng 1. Hệ số điều chỉnh theo điều kiện lắp đặt độ sâu > 1,2m.

Độ sâu từ đỉnh ống so với độ sâu trung bình (m) Điều kiện lắp đặt

≤ 2,5     ≤ 3,5     ≤ 4,5   ≤ 5,5      ≤ 7,0     ≤ 8,5
Hệ số điều chỉnh        1,06     1,08      1,14     1,21      1,28       1,34

2.3.Trường hợp lắp đặt ống và phụ kiện ở độ cao lớn hơn quy định, thì định mức nhân công và máy thi công được điều chỉnh bảng dưới đây:

Bảng 2. Hệ số điều chỉnh theo điều kiện lắp đặt ở độ cao > 6,0m.

Độ cao lớn hơn quy định (m) Điều kiện lắp đặt

≤ 6,5           ≤ 8,5       ≤ 10,5           ≤ 12,5
Hệ số điều chỉnh          1,08           1,14         1,21            1,28

2.4. Trường hợp bốc xếp vât liệu, vận chuyển vật liệu, phụ kiện từ dưới mặt đất lên các tầng sàn (từ độ cao >6m) bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao thì được cộng thêm định mức công tác bốc xếp và vận chuyển lên cao trong định mức dự toán xây dựng công trình để tính vào dự toán.

3.

Trường hợp lắp đặt đường ống qua những nơi lầy lội, ngập nước từ 20cm đến 50cm thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,1. Nếu ngập trên 50cm thì lập dự toán riêng theo biện pháp thi công cụ thể của công trình.

4.

Trường hợp lắp đặt đường ống qua vùng ngập nước (sông, hồ,…) phải dùng tàu thuyền và các phương tiện cơ giới khác để lắp đặt thì định mức nhân công được nhân với hệ số bằng 1,16 so với định mức tương ứng (định mức điều chỉnh chưa bao gồm hao phí máy thi công theo biện pháp thi công).

5.

Các công tác khác như đào, lấp đất và các công tác xây dựng khác được áp dụng theo định mức dự toán xây dựng công trình.

6.

Đối với công tác tháo dỡ đường ống (có thu hồi) thì định mức nhân công và máy thi công được điều chỉnh hệ số bằng 0,6 của định mức lắp đặt đoạn ống có đường kính tương ứng.

7.

Định mức lắp đặt cho 100m ống thép, ống nhựa các loại được tính trong điều kiện lắp đặt bình thường, chiều dài mỗi loại ống được quy định cụ thể trong bảng mức. Nếu chiều dài của đoạn ống khác với chiều dài đoạn ống đã được tính trong tập định mức nhưng có cùng biện pháp lắp đặt thì định mức vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được áp dụng các hệ số trong bảng 3 và bảng 4 dưới đây.

Bảng 3. Bảng hệ số tính vật liệu phụ cho chiều dài đoạn ống khác chiều dài ống trong tập mức

Chiều dài ống (m)

Loại ống

4,0       6,0      7,0       8,0       9,0        12,0
Ống thép các loại     1,56        -       0,88     0,81       0,69       0,50

Ống nhựa nối

1,92 1,23 - - 0,85 0,62 măng sông Ống nhựa nối

1,56 - 0,88 0,81 - - miệng bát

Bảng 4. Bảng hệ số tính nhân công và máy thi công cho chiều dài đoạn ống khác chiều dài ống trong tập mức

Chiều dài ống (m)

Loại ống

4,0       6,0      7,0       8,0       9,0        12,0
Ống thép các loại     1,15        -       0,97     0,95      0,89        0,87

Ống nhựa nối

1,20 1,05 - - 0,89 0,91 măng sông Ống nhựa nối

1,15 - 0,97 0,95 - - miệng bát

8.

Mức hao phí vật liệu trong công tác lắp đặt ống bê tông, cống hộp bê tông, ống gang trong tập định mức này chưa tính hao hụt vật liệu trong thi công. Tỷ lệ hao hụt thi công là 0,5% trên 100 m chiều dài ống, cống hộp.

9.

Trường hợp thi công lắp đặt các loại đường ống, cống hộp bê tông và phụ kiện ống bê tông trong khu vực mặt bằng thi công chật hẹp, điều kiện lắp đặt khó khăn thì định mức nhân công, máy thi công được nhân với hệ số 1,1.

10.

Nếu lắp ống bê tông có khoét lòng mo để thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật, thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,2 của công tác nối ống tương ứng.

11.

Trường hợp nối ống bê tông bằng vành đai dùng cần cẩu thì hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,1 của công tác lắp đặt loại ống tương ứng.

12.

Trường hợp lắp đặt 1 khối móng đỡ đoạn ống bê tông dùng cần cẩu thì hao phí máy thi công được nhân hệ số 1,05 của công tác lắp đặt loại ống tương ứng.

13.

Trường hợp lắp đặt 1 bộ phụ kiện (tấm đệm, khối móng) đỡ đoạn ống bê tông dùng cần cẩu thì hao phí máy thi công được nhân hệ số 1,1 của công tác lắp đặt loại ống tương ứng.

LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG, CỐNG HỘP

Định mức dự toán lắp đặt đường ống, phụ tùng, cống các loại dùng cho lắp đặt hoàn chỉnh 100 m ống hoặc một cái phụ tùng đối với tuyến ngoài công trình được thể hiện trong công tác lắp đặt của từng loại ống.

Trong mỗi công tác lắp đặt đối với từng loại ống, thành phần công việc cho từng loại công tác lắp đặt này bao gồm toàn bộ các quy trình thực hiện từ khâu chuẩn bị vật liệu, bố trí lực lượng nhân công, máy thi công cho quá trình thực hiện từ khâu chuẩn bị đến kết thúc hoàn thành khối lượng công tác lắp đặt. Riêng đối với công tác lắp đặt ống thép và ống nhựa được hướng dẫn sử dụng tính như sau:

- Đối với ống có đường kính ≤ 100mm để lắp đặt hoàn chỉnh cho 100m ống trong thành phần công việc đã bao gồm cả công cắt ống, tẩy dũa vát ống theo yêu cầu kỹ thuật.

- Với ống có đường kính ≥ 100mm trong bảng mức chưa được tính công cắt ống, tẩy dũa vát ống, trường hợp ống phải cắt thì ngoài định mức nhân công lắp đặt ống còn được cộng thêm công cắt, tẩy dũa vát ống trong bảng mức cưa cắt ống có đường kính tương ứng.

BB.10000 LẮP ĐẶT ỐNG, CỐNG HỘP BÊ TÔNG CÁC LOẠI

BB.11000 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG

BB.11100 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, vệ sinh ống, xuống và dồn ống, lên khối đỡ, lắp và chỉnh ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

BB.11110 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 1m

Đơn vị tính: 1 đoạn ống

Mã      Công tác     Thành phần    Đơn           Đường kính (mm)
hiệu     lắp đặt         hao phí     vị        200                300

BB.1111 Lắp đặt ống Vật liệu

bê tông     Ống bê tông     đoạn          1                  1
bằng thủ
công        Vật liệu khác    %           0,05               0,05
            Nhân công 3,5/7 công         0,19               0,26
                                          1                  2

BB.11120 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 2m

Mã      Công tác     Thành phần    Đơn           Đường kính (mm)
hiệu     lắp đặt         hao phí     vị        200                300

BB.1112 Lắp đặt ống Vật liệu

bê tông     Ống bê tông     đoạn          1                  1
bằng thủ
công        Vật liệu khác    %           0,05               0,05
            Nhân công 3,5/7 công         0,25               0,35
                                          1                  2

BB.11200 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, vệ sinh ống, hạ và dồn ống, lắp và chỉnh ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

BB.11210 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 1m

Đơn vị tính: 1 đoạn ống

Mã       Công tác         Thành phần     Đơn          Đường kính (mm)
     hiệu      lắp đặt           hao phí       vị    ≤ 600      ≤ 1000   ≤ 1250
BB.1121 Lắp đặt ống         Vật liệu
        bê tông đoạn        Ống bê tông       đoạn     1          1          1
        ống dài 1m
                            Vật liệu khác      %      0,05       0,05      0,05
                            Nhân công 3,5/7   công    0,26       0,47      0,74
                            Máy thi công
                            Cần cẩu 6 t        ca    0,037      0,037     0,040
                            Máy khác           %       5          5          5
                                                       1          2          3
      Tiếp theo
     Mã       Công tác         Thành phần     Đơn          Đường kính (mm)
     hiệu         lắp đặt         hao phí      vị    ≤ 1800     ≤ 2250   ≤ 3000
BB.1121 Lắp đặt ống         Vật liệu
        bê tông đoạn        Ống bê tông       đoạn     1          1          1
        ống dài 1m
                            Vật liệu khác      %      0,05       0,05      0,05
                            Nhân công 3,5/7   công    1,12       1,48      2,14
                            Máy thi công
                            Cần cẩu 6 t        ca    0,044         -         -
                            Cần cẩu 10 t       ca      -        0,047        -
                            Cần cẩu 16 t       ca      -           -      0,050
                            Máy khác           %       5          5          5
                                                       4          5          6

BB.11220 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 2m

Đơn vị tính: 1 đoạn ống

Mã       Công tác         Thành phần     Đơn          Đường kính (mm)
hiệu      lắp đặt           hao phí       vị    ≤ 600      ≤ 1000   ≤ 1250

BB.1122 Lắp đặt ống Vật liệu

bê tông đoạn Ống bê tông           đoạn     1          1          1
ống dài 2m
             Vật liệu khác          %     0,05        0,05      0,05
                 Nhân công 3,5/7   công   0,35        0,63      0,99
                 Máy thi công
                 Cần cẩu 6 t        ca    0,056      0,060        -
                 Cần cẩu 10 t       ca      -           -      0,064
                 Máy khác           %       5          5          5
                                            1          2          3

Tiếp theo

Mã       Công tác          Thành phần    Đơn          Đường kính (mm)
hiệu         lắp đặt         hao phí      vị    ≤ 1800     ≤ 2250   ≤ 3000

BB.1122 Lắp đặt ống Vật liệu

bê tông đoạn Ống bê tông           đoạn     1          1          1
ống dài 2m
             Vật liệu khác          %      0,05       0,05      0,05
                 Nhân công 3,5/7   công    1,48       1,96      2,84
                 Máy thi công
                 Cần cẩu 10 t       ca    0,073         -         -
                 Cần cẩu 16 t       ca      -        0,076        -
                 Cần cẩu 25 t       ca      -           -      0,086
                 Máy khác           %       5          5          5
                                            4          5          6

BB.11230 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 2,5m

Đơn vị tính: 1 đoạn ống

Mã       Công tác         Thành phần     Đơn          Đường kính (mm)
hiệu      lắp đặt           hao phí       vị    ≤ 600     ≤ 1000    ≤ 1250

BB.1123 Lắp đặt ống Vật liệu

bê tông đoạn Ống bê tông              đoạn    1           1          1
   ống dài 2,5m
                Vật liệu khác             %     0,05        0,05      0,05
                       Nhân công 3,5/7   công   0,38        0,69      1,08
                       Máy thi công
                       Cần cẩu 6 t        ca    0,062      0,066        -
                       Cần cẩu 10 t       ca      -          -       0,070
                       Máy khác           %      5           5          5
                                                 1           2          3
 Tiếp theo
Mã       Công tác          Thành phần    Đơn          Đường kính (mm)
hiệu         lắp đặt         hao phí      vị    ≤ 1800     ≤ 2250   ≤ 3000

BB.1123 Lắp đặt ống Vật liệu

bê tông đoạn Ống bê tông              đoạn     1          1          1
ống dài 2,5m
             Vật liệu khác             %      0,05       0,05      0,05
                    Nhân công 3,5/7   công    1,63       2,14      3,11
                    Máy thi công
                    Cần cẩu 10 t       ca    0,079         -         -
                    Cần cẩu 16 t       ca      -        0,083        -
                    Cần cẩu 25 t       ca      -           -      0,094
                    Máy khác           %       5          5          5
                                               4          5          6

BB.11240 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 3m

Đơn vị tính: 1 đoạn ống

Mã       Công tác         Thành phần     Đơn          Đường kính (mm)
hiệu      lắp đặt           hao phí       vị    ≤ 600     ≤ 1000    ≤ 1250

BB.1124 Lắp đặt ống Vật liệu

bê tông đoạn Ống bê tông           đoạn     1          1          1
ống dài 3m
             Vật liệu khác          %      0,05       0,05      0,05
                 Nhân công 3,5/7   công    0,41       0,75      1,17
                 Máy thi công
                 Cần cẩu 6 t        ca    0,067      0,072        -
                 Cần cẩu 10 t       ca      -          -       0,076
                 Máy khác           %       5          5          5
                                            1          2          3

Tiếp theo

Mã       Công tác         Thành phần     Đơn          Đường kính (mm)
hiệu         lắp đặt        hao phí       vị    ≤ 1800    ≤ 2250    ≤ 3000

BB.1124 Lắp đặt ống Vật liệu

bê tông đoạn Ống bê tông           đoạn     1          1          1
ống dài 3m
             Vật liệu khác          %      0,05       0,05     0,05
                 Nhân công 3,5/7   công    1,76       2,32     3,36
                 Máy thi công
                 Cần cẩu 16 t       ca    0,086        -          -
                 Cần cẩu 25 t       ca      -        0,090        -
                 Cần cẩu 40 t       ca      -          -       0,101
                 Máy khác           %       5          5          5
                                            4          5          6

BB.11250 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 4 m

Đơn vị tính: 1 đoạn ống

Mã       Công tác          Thành phần     Đơn          Đường kính (mm)
hiệu         lắp đặt         hao phí       vị          ≤ 600            ≤ 1000

BB.1125 Lắp đặt ống Vật liệu

bê tông đoạn Ống bê tông               đoạn           1                1
   ống dài 4m
                Vật liệu khác              %           0,05              0,05
                        Nhân công 3,5/7   công         0,52              0,93
                        Máy thi công
                        Cần cẩu 10 t       ca          0,083            0,090
                        Máy khác           %             5                5
                                                         1                2
 Tiếp theo
 Mã          Công tác       Thành phần    Đơn          Đường kính (mm)
hiệu         lắp đặt          hao phí      vị    ≤ 1250        ≤ 1800    ≤ 2250

BB.1125 Lắp đặt ống Vật liệu

bê tông đoạn Ống bê tông               đoạn     1             1            1
ống dài 4m
             Vật liệu khác              %      0,05          0,05      0,05
                     Nhân công 3,5/7   công    1,46          2,20      2,89
                     Máy thi công
                     Cần cẩu 16 t       ca    0,094           -            -
                     Cần cẩu 25 t       ca      -           0,107          -
                     Cần cẩu 40 t       ca      -             -        0,112
                     Máy khác           %       5             5            5
                                                3             4            5

BB.11260 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 5m

Đơn vị tính: 1 đoạn ống

Mã          Công tác      Thành phần     Đơn          Đường kính (mm)
hiệu        lắp đặt         hao phí       vị      ≤ 600             ≤ 1000

BB.1126 Lắp đặt ống Vật liệu

bê tông đoạn Ống bê tông           đoạn         1               1
ống dài 5m
             Vật liệu khác          %       0,05               0,05
                 Nhân công 3,5/7   công     0,60               1,09
                 Máy thi công
                 Cần cẩu 16 t       ca      0,097             0,104
                 Máy khác           %           5               5
                                                1               2

Tiếp theo

Mã          Công tác       Thành phần    Đơn          Đường kính (mm)
hiệu        lắp đặt          hao phí      vị    ≤ 1250     ≤ 1800     ≤ 2250

BB.1126 Lắp đặt ống Vật liệu

bê tông đoạn Ống bê tông           đoạn     1          1            1
ống dài 5m
             Vật liệu khác          %      0,05       0,05       0,05
                 Nhân công 3,5/7   công    1,70       2,56       3,37
                 Máy thi công
                 Cần cẩu 25 t       ca    0,110         -             -
                 Cần cẩu 40 t       ca      -        0,125            -
                 Cần cẩu 63 t       ca      -           -       0,136
                 Máy khác           %       5          5            5
                                            3          4            5

BB.12000 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển và rải cống trong phạm vi 30m, vệ sinh cống, hạ cống vào đúng vị trí, lắp và căn chỉnh cống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

BB.12100 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP ĐƠN - ĐOẠN CỐNG DÀI 1,2m

Đơn vị tính: 1 đoạn cống

Quy cách (mm)

Mã          Công tác       Thành phần         Đơn
                                                        1000         1200      1600
hiệu         lắp đặt         hao phí           vị
                                                        ×1000        ×1200     ×1600

BB.121 Lắp đặt cống Vật liệu

hộp đơn, đoạn Cống hộp                     đoạn       1            1          1
cống dài 1,2m
              Vật liệu khác                 %        0,01         0,01      0,01
                      Nhân công 3,5/7 công           0,61         0,66      0,90
                      Máy thi công
                      Cần cẩu 6 t           ca       0,060        0,060       -
                      Cần cẩu 10 t          ca         -            -       0,064
                      Máy khác              %          3            3         3
                                                      01           02        03

Tiếp theo

Quy cách (mm)

Mã        Công tác        Thành phần       Đơn
                                                   1600      2000        2500     3000
hiệu       lắp đặt          hao phí         vị
                                                  × 2000 × 2000 × 2500 × 3000

BB.121 Lắp đặt cống Vật liệu

hộp đơn,     Cống hộp        đoạn                 1          1           1     1
đoạn cống
dài 1,2m     Vật liệu khác    %               0,01          0,01     0,01     0,01
             Nhân công 3,5/7 công             1,12          1,20     1,34     1,64
                  Máy thi công
                  Cần cẩu 10 t      ca       0,073          -     -            -
                  Cần cẩu 16 t      ca         -       0,073    0,086
                  Cần cẩu 25 t      ca                                       0,090
                  Máy khác          %         3             3    3            3
                                              04           05    06           07

BB.12200 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP ĐÔI - ĐOẠN CỐNG DÀI 1,2m

Đơn vị tính: 1 đoạn cống

Mã        Công tác          Thành phần     Đơn         Quy cách (mm)
hiệu       lắp đặt            hao phí       vị 2(1600 x 1600) 2(1600 x 2000)

BB.122 Lắp đặt cống Vật liệu

hộp đôi,     Cống hộp               đoạn              1                1
đoạn cống
             Vật liệu khác           %               0,01             0,01
dài 1,2m
             Nhân công 3,5/7        công             1,20             1,50
             Máy thi công
             Cần cẩu 16 t             ca             0,076            0,086
             Máy khác                 %                3                3
                                                      01                02

Tiếp theo

Công Quy cách (mm)

Mã                Thành phần     Đơn
          tác
 hiệu                hao phí       vị 2(2000 x 2000) 2(2500 x 2500) 2(3000 x 3000)
        lắp đặt
BB.122 Lắp        Vật liệu
       đặt        Cống hộp        đoạn          1                  1            1
       cống
       hộp        Vật liệu khác     %       0,01               0,01            0,01
          đôi, Nhân công 3,5/7 công        1,61               1,79              2,19
          đoạn
               Máy thi công
          cống
           dài Cần cẩu 16 t     ca         0,090               -                  -
          1,2m Cần cẩu 25 t     ca           -               0,112                -
               Cần cẩu 40 t      ca          -                 -                0,136
               Máy khác          %          3                  3                  3
                                            03                 04                 05

BB.13000 NỐI ỐNG BÊ TÔNG, LẮP ĐẶT GỐI ĐỠ ỐNG BÊ TÔNG

BB.13100 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG VÀNH ĐAI BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

DÙNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, vận chuyển vành đai trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, xuống và lắp đai, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã      Công tác         Thành phần         Đơn           Đường kính (mm)
 hiệu         lắp đặt          hao phí             vị   200         300    400         500
BB.131 Nối ống bê      Vật liệu
       tông bằng vành Vành đai BT đúc
       đai bê tông đúc sẵn                         bộ    1           1      1           1
       sẵn dùng thủ
                       Vữa XM cát                 m3    0,006 0,008 0,009 0,010
       công
                       Nhân công 3,5/7           công   0,05        0,07   0,08        0,10

Tiếp theo

Mã       Công tác         Thành phần      Đơn           Đường kính (mm)
  hiệu         lắp đặt        hao phí         vị     600       750      800
BB.131 Nối ống bê      Vật liệu
       tông bằng vành Vành đai BT đúc
       đai bê tông đúc sẵn                   bộ       1         1           1
       sẵn dùng thủ
                       Vữa XM cát            m3     0,011      0,013   0,014
       công
                       Nhân công 3,5/7      công     0,13      0,16     0,18
                                                     05         06       07

Tiếp theo

Mã       Công tác         Thành phần      Đơn           Đường kính (mm)
  hiệu         lắp đặt        hao phí         vị     900       1000    1050
BB.131 Nối ống bê      Vật liệu
       tông bằng vành Vành đai BT đúc
       đai bê tông đúc sẵn                   bộ       1         1           1
       sẵn dùng thủ
                       Vữa XM cát            m3     0,015      0,016   0,017
       công
                       Nhân công 3,5/7      công     0,21      0,23     0,24
                                                     08         09       10

BB.13200 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG VÀNH ĐAI BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

DÙNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, vận chuyển vành đai trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, hạ và lắp đai, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã hiệu          Công tác      Thành phần    Đơn    Đường kính (mm)
định mức          lắp đặt        hao phí      vị 1200 1250 1350 1500

BB.132 Nối ống bê tông Vật liệu

bằng vành đai Vành đai BT đúc sẵn bộ    1     1     1     1
bê tông đúc sẵn
                Vữa XM cát         m3 0,020 0,021 0,023 0,025
dùng Cần cẩu
                Nhân công 3,5/7   công 0,21 0,22 0,23 0,27
                                             01      02     03     04

Tiếp theo

Mã hiệu          Công tác      Thành phần    Đơn    Đường kính (mm)
định mức          lắp đặt        hao phí      vị 1650 1800 1950 2000
BB.132 Nối ống bê      Vật liệu
       tông bằng vành Vành đai BT đúc sẵn bộ   1     1     1     1
       đai bê tông đúc
                       Vữa XM cát         m3 0,027 0,031 0,033 0,034
       sẵn dùng Cần
       cẩu             Nhân công 3,5/7   công 0,29 0,31 0,34 0,35
                                                   05       06     07     08

Tiếp theo

Mã hiệu          Công tác      Thành phần    Đơn    Đường kính (mm)
định mức          lắp đặt        hao phí      vị 2100 2250 2400 2550
BB.132 Nối ống bê      Vật liệu
       tông bằng vành Vành đai BT đúc sẵn bộ   1     1     1     1
       đai bê tông đúc
                       Vữa XM cát         m3 0,036 0,036 0,038 0,041
       sẵn dùng Cần
       cẩu             Nhân công 3,5/7   công 0,37 0,39 0,42 0,44

Tiếp theo

Đường kính (mm)

Mã hiệu     Công tác          Thành phần        Đơn
định mức     lắp đặt            hao phí          vị        2700         2850      3000
BB.132 Nối ống bê   Vật liệu
       tông bằng
                    Vành đai BT đúc sẵn bộ                  1            1         1
       vành đai bê
       tông đúc sẵn Vữa XM cát           m3                0,043        0,049     0,051
       dùng Cần cẩu Nhân công 3,5/7     công               0,47         0,50      0,52
                                                            13           14        15

BB.13300 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG GẠCH CHỈ (6,5 x 10,5 x 22cm)

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, xây mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối

Đường kính (mm)

Mã           Công tác     Thành phần     Đơn
  hiệu          lắp đặt       hao phí       vị    200            300      400      500
BB.133 Nối ống bê         Vật liệu
       tông bằng
                          Gạch chỉ         viên       10          15         21    24
       gạch chỉ
                          Vữa XM cát       m3     0,005         0,008    0,010    0,013
                          Nhân công 3,5/7 công    0,07           0,10     0,13    0,15
      Tiếp theo
     Mã       Công tác        Thành phần      Đơn            Đường kính (mm)
     hiệu         lắp đặt        hao phí       vị    600       750          800      900
BB.133 Nối ống bê           Vật liệu
       tông bằng            Gạch chỉ          viên    28       33           38       43
       gạch chỉ
                            Vữa XM cát        m3     0,018    0,028        0,031    0,043
                            Nhân công 3,5/7   công   0,18      0,23        0,25     0,29
                                                      05       06           07       08
      Tiếp theo
     Mã       Công tác        Thành phần      Đơn            Đường kính (mm)
     hiệu         lắp đặt        hao phí       vị     1000          1050           1200
BB.133 Nối ống bê           Vật liệu
       tông bằng            Gạch chỉ          viên     47             50            56
       gạch chỉ
                            Vữa XM cát        m3      0,051         0,052          0,055
                            Nhân công 3,5/7   công    0,32           0,33          0,38
                                                       09             10            11

BB.13400 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG GẠCH THẺ (5 x 10 x 20cm)

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, xây mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã     Công tác       Thành phần     Đơn            Đường kính (mm)
hiệu    lắp đặt         hao phí       vị
                                            200       300     400     500

BB.134 Nối ống bê Vật liệu tông bằng

Gạch thẻ            viên    15       22      31       36
gạch thẻ
             Vữa XM cát        m3     0,007    0,012   0,015    0,020
             Nhân công 3,5/7   công   0,09      0,14    0,17    0,20
                                       01       02      03       04

Tiếp theo

Mã     Công tác       Thành phần     Đơn            Đường kính (mm)
hiệu    lắp đặt         hao phí       vị    600       750     800     900

BB.134 Nối ống bê Vật liệu tông bằng

Gạch thẻ            viên    42       49      57       64
gạch thẻ
          Vữa XM cát          m3     0,027    0,037   0,047    0,065
            Nhân công 3,5/7   công   0,23      0,30   0,32     0,36

Tiếp theo

Mã         Công tác         Thành phần     Đơn          Đường kính (mm)
hiệu            lắp đặt        hao phí       vị     1000            1050       1200

BB.134 Nối ống bê tông Vật liệu bằng gạch thẻ

Gạch thẻ          viên        71          75          85
Vữa XM cát         m3     0,076          0,080       0,083
Nhân công 3,5/7   công    0,40            0,42       0,47
                              09          10          11

BB.13500 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã      Công tác         Thành phần     Đơn          Đường kính (mm)
 hiệu            lắp đặt        hao phí       vị    200       300         400    500
BB.125 Nối ống bê          Vật liệu
          tông bằng
                           Vữa XM cát        m3 0,0032 0,0048 0,0064 0,0080
          phương pháp
          xảm              Nhân công 3,5/7   công 0,05        0,07     0,09      0,11

Tiếp theo

Mã        Công tác         Thành phần      Đơn          Đường kính (mm)
 hiệu          lắp đặt         hao phí       vị   600      750    800      900
BB.135 Nối ống bê         Vật liệu
        tông bằng         Vữa XM cát        m3 0,0096 0,0120 0,0127 0,0143
        phương pháp       Nhân công 3,5/7   công 0,13      0,16   0,18     0,20
        xảm
                                                  05        06    07       08

Tiếp theo

Mã        Công tác         Thành phần      Đơn          Đường kính (mm)
 hiệu          lắp đặt         hao phí       vị   1000     1050   1200     1250
BB.135 Nối ống bê         Vật liệu
        tông bằng         Vữa XM cát        m3 0,0159 0,0167 0,0191 0,0199
        phương pháp
                          Nhân công 3,5/7   công 0,22      0,23   0,26     0,28
        xảm
                                                  09        10    11       12

Tiếp theo

Mã        Công tác         Thành phần      Đơn          Đường kính (mm)
 hiệu          lắp đặt         hao phí       vị   1350     1500   1650     1800
BB.135 Nối ống bê         Vật liệu
        tông bằng         Vữa XM cát        m3 0,0215 0,0239 0,0263 0,0311
        phương pháp
                          Nhân công 3,5/7   công 0,30      0,34   0,36     0,40
        xảm

Tiếp theo

Mã          Công tác         Thành phần          Đơn             Đường kính (mm)
 hiệu         lắp đặt           hao phí            vị
                                                         1950          2000     2100    2250
BB.135 Nối ống bê          Vật liệu
          tông bằng
                           Vữa XM cát             m3 0,0319 0,0329 0,0335 0,0359
          phương pháp
          xảm              Nhân công 3,5/7     công 0,43               0,44     0,46    0,49
                                                             17        18       19      20

Tiếp theo

Mã      Công tác        Thành phần      Đơn              Đường kính (mm)
 hiệu            lắp đặt       hao phí       vị     2400 2550 2700 2850 3000
BB.135 Nối ống bê          Vật liệu
          tông bằng
                           Vữa XM cát        m3 0,0382 0,0406 0,0430 0,0454 0,0478
          phương pháp
          xảm              Nhân công 3,5/7 công 0,53          0,56       0,59    0,63   0,66
                                                        21        22      23      24     25

BB.13600 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG GIOĂNG CAO SU

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, bôi mỡ, lắp gioăng, lắp mối nối theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã      Công tác           Thành phần    Đơn            Đường kính (mm)
hiệu     lắp đặt             hao phí      vị    200       300     400     500

BB.136 Nối ống bê Vật liệu

tông bằng     Gioăng cao su        cái     1         1       1        1
gioăng cao su Mỡ bôi trơn          kg     0,022    0,041   0,044    0,053
                   Nhân công 3,5/7 công   0,03      0,05    0,07    0,08
                                           01       02      03       04

Tiếp theo

Mã      Công tác           Thành phần    Đơn            Đường kính (mm)
 hiệu     lắp đặt             hao phí      vị    600       750     800     900
BB.136 Nối ống bê         Vật liệu
        tông bằng         Gioăng cao su   cái     1         1       1        1
        gioăng cao        Mỡ bôi trơn     kg     0,066    0,071   0,083    0,096
        su                Nhân công 3,5/7 công   0,09      0,12    0,13    0,14
                                                  05       06      07       08

Tiếp theo

Mã      Công tác           Thành phần    Đơn            Đường kính (mm)
hiệu        lắp đặt          hao phí      vị    1000     1050    1200     1250

BB.136 Nối ống bê Vật liệu

tông bằng     Gioăng cao su        cái     1         1       1        1
gioăng cao su Mỡ bôi trơn          kg     0,100    0,105   0,128    0,133
                   Nhân công 3,5/7 công   0,16      0,17    0,19    0,20

Tiếp theo

Mã        Công tác        Thành phần    Đơn                 Đường kính (mm)
 hiệu       lắp đặt          hao phí      vị         1350        1500         1650     1800
BB.136 Nối ống bê        Vật liệu
       tông bằng         Gioăng cao su    cái          1           1           1        1
       gioăng cao
                         Mỡ bôi trơn      kg      0,144          0,160        0,176    0,192
       su
                         Nhân công 3,5/7 công        0,21         0,24        0,26     0,28
                                                     13           14           15       16

Tiếp theo

Mã        Công tác        Thành phần    Đơn                 Đường kính (mm)
hiệu       lắp đặt          hao phí      vị         1950        2000         2100     2250

BB.136 Nối ống bê Vật liệu

tông bằng     Gioăng cao su        cái          1           1           1        1
gioăng cao su
              Mỡ bôi trơn          kg      0,208          0,214        0,224    0,240
                  Nhân công 3,5/7 công        0,30         0,31        0,33     0,35
                                              17           18           19       20

Tiếp theo

Mã        Công tác        Thành phần    Đơn                Đường kính (mm)
hiệu       lắp đặt          hao phí     vị     2400       2550     2700       2850    3000

BB.136 Nối ống bê Vật liệu

tông bằng     Gioăng cao su       cái     1          1            1         1     1
gioăng cao su
              Mỡ bôi trơn         kg 0,256 0,272 0,288 0,304 0,320
                  Nhân công 3,5/7 công 0,38         0,40        0,42     0,45    0,47
                                         21          22         23        24     25

BB.13700 LẮP ĐẶT KHỐI MÓNG BÊ TÔNG ĐỠ ĐOẠN ỐNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển khối móng trong phạm vi 30m, lắp đặt và căn chỉnh khối móng vào vị trí đúng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái

Mã       Công tác         Thành phần               Đường kính ống (mm)
                                          Đơn vị
hiệu      lắp đặt           hao phí                   200            300

BB.137 Lắp đặt khối Vật liệu

móng bê tông Khối móng bê tông        cái          1            1
              Nhân công 3,5/7        công       0,05           0,073
                                                   01           02

Tiếp theo

Mã       Công tác         Thành phần               Đường kính ống (mm)
                                          Đơn vị
hiệu      lắp đặt           hao phí                ≤ 600 ≤ 1000 ≤ 1250

BB.137 Lắp đặt khối Vật liệu

móng bê tông Khối móng bê tông        cái      1          1          1
              Nhân công 3,5/7        công     0,11      0,20     0,31
                                              03         04         05

Tiếp theo

Mã       Công tác         Thành phần       Đơn     Đường kính ống (mm)
hiệu      lắp đặt           hao phí         vị     ≤ 1800 ≤ 2250 ≤ 3000

BB.137 Lắp đặt khối Vật liệu

móng bê tông Khối móng bê tông        cái      1          1          1
              Nhân công 3,5/7        công     0,52      0,74     1,14
                                              06         07       08

Ghi chú:

Trường hợp có lắp thêm tấm đệm móng thì hao phí vật liệu được bổ sung thêm tấm đệm bê tông và hao phí nhân công lắp đặt được bổ sung thêm 60% của hao phí nhân công lắp đặt khối móng đỡ đoạn ống tương ứng.

BB.14000 NỐI CỐNG HỘP BÊ TÔNG

BB.14100 NỐI CỐNG HỘP ĐƠN BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM VỮA

XI MĂNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa xảm nối cống và bảo dưỡng mối nối đúng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối

Quy cách (mm)

Mã          Công tác     Thành phần    Đơn
                                                  1000        1200         1600
hiệu           lắp đặt        hao phí      vị
                                                 × 1000      × 1200        × 1600

BB.141 Nối cống hộp đơn Vật liệu

bằng phương      Vữa XM cát       m3         0,020       0,024        0,032
pháp xảm
                 Nhân công 3,5/7 công        0,28        0,34          0,44
                                              01            02         03

Tiếp theo

Quy cách (mm)

Mã          Công tác     Thành phần    Đơn
                                                 1600      2000       2500 3000
hiệu           lắp đặt        hao phí      vị
                                                × 2000 × 2000 × 2500 × 3000

BB.141 Nối cống hộp đơn Vật liệu bằng phương Vữa XM cát m3 0,037 0,041 0,051 0,061 pháp xảm

Nhân công 3,5/7 công 0,49 0,56 0,66 0,79

BB.14200 NỐI CỐNG HỘP ĐÔI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM VỮA

XI MĂNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa, xảm mối nối cống và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã         Công tác           Thành phần      Đơn             Quy cách (mm)
 hiệu          lắp đặt            hao phí           vị   2(1600 x 1600) 2(1600 x 2000)
BB.142 Nối cống hộp           Vật liệu
        đôi bằng phương Vữa XM cát                 m3        0,049              0,055
        pháp xảm
                              Nhân công 3,5/7 công            0,64              0,71
                                                              01                 02

Tiếp theo

Công Quy cách (mm)

Mã Thành phần Đơn tác

hiệu                hao phí       vị    2(2000 x 2000) 2(2500 x 2500) 2(3000 x 3000)
         lắp đặt
BB.142 Nối         Vật liệu
        cống       Vữa XM cát m3             0,061            0,076             0,091
        hộp đôi
        bằng
                   Nhân công
        phương                    công       0,79              0,99              1,19
                   3,5/7
        pháp
        xảm
                                              03                04                05
      BB.20000 LẮP ĐẶT ỐNG GANG, NỐI ỐNG GANG

BB.21000 LẮP ĐẶT ỐNG GANG - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m

Thành phần công việc:

Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, khoét lòng mo tại vị trí mối nối, chèn cát, hạ và dồn ống, vệ sinh ống, lắp và chỉnh ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 đoạn ống

Mã       Công tác        Thành phần   Đơn            Đường kính (mm)
    hiệu      lắp đặt          hao phí     vị    100       150     200     250
BB.210 Lắp đặt ống      Vật liệu
       gang đoạn
                        Ống gang          đoạn    1         1       1       1
       ống dài 6m
                        Vật liệu khác      %     0,01      0,01    0,01    0,01
                        Nhân công 3,5/7 công     1,08      1,29    1,50    1,77
                                                 01        02       03      04
     Tiếp theo
    Mã       Công tác        Thành phần   Đơn            Đường kính (mm)
    hiệu      lắp đặt          hao phí     vị    ≤ 400     ≤ 600   ≤ 900 ≤ 1200
BB.210 Lắp đặt ống      Vật liệu
       gang đoạn
                        Ống gang          đoạn     1        1       1       1
       ống dài 6m
                        Vật liệu khác      %     0,01      0,01    0,01    0,01
                        Nhân công 3,5/7 công     1,31      1,96    3,36    4,47
                        Máy thi công
                        Cần cẩu 6 t        ca    0,113     0,113   0,131   0,131

Tiếp theo

Mã        Công tác      Thành phần     Đơn                 Đường kính (mm)
 hiệu       lắp đặt        hao phí       vị      ≤ 1600            ≤ 2200         ≤ 2500
BB.210 Lắp đặt ống     Vật liệu
       gang đoạn       Ống gang         đoạn           1             1              1
       ống dài 6m      Vật liệu khác     %           0,01           0,01           0,01
                       Nhân công 3,5/7 công          6,14           7,41           9,08
                       Máy thi công
                       Cần cẩu 10 t      ca       0,144               -             -
                       Cần cẩu 16 t      ca            -            0,156           -
                       Cần cẩu 25 t      ca            -              -           0,169
                                                     09              10            11

BB.22000 NỐI ỐNG GANG CÁC LOẠI

BB.22100 NỐI ỐNG GANG BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu ống, nhuộm dây đay, trộn vữa xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã      Công tác      Thành phần      Đơn                 Đường kính (mm)
  hiệu     lắp đặt        hao phí        vị     100           150          200       250
BB.221 Nối ống     Vật liệu
       gang        Dây đay          kg          0,134        0,186         0,248    0,309
       bằng phương Xăng             kg          0,062        0,083         0,103    0,144
       pháp xảm
                   Bi tum           kg          0,019        0,026         0,041    0,062
                   Xi măng          kg          0,361        0,464         0,568    0,671
                   Amiăng           kg          0,150        0,250         0,350    0,450
                   Củi              kg          0,074        0,103         0,166    0,227
                   Nhân công 3,5/7 công         0,10         0,12          0,16      0,21

Tiếp theo

Mã    Công tác       Thành phần    Đơn            Đường kính (mm)
 hiệu        lắp đặt          hao phí    vị    300       350    400      450
BB.221 Nối ống          Vật liệu
       gang             Dây đay         kg     0,382    0,454   0,536    0,603
          bằng phương
                        Xăng            kg     0,083    0,103   0,124    0,134
          pháp xảm
                        Bi tum          kg     0,186    0,227   0,289    0,325
                        Xi măng         kg     0,794    0,929   1,238    1,650
                        Amiăng          kg     0,550    0,650   0,750    0,900
                        Củi             kg     0,351    0,413   0,495    0,536
                        Nhân công 3,5/7 công   0,33     0,41    0,57     0,64
                                                05       06      07       08

Tiếp theo

Mã    Công tác       Thành phần    Đơn            Đường kính (mm)
 hiệu        lắp đặt          hao phí    vị    500       600    700      800
BB.221 Nối ống          Vật liệu
       gang             Dây đay         kg     0,671    0,898   1,134    1,393
          bằng phương
                        Xăng            kg     0,144    0,186   0,227    0,289
          pháp xảm
                        Bi tum          kg     0,361    0,516   0,671    0,774
                        Xi măng         kg     2,063    2,784   3,506    4,228
                        Amiăng          kg     1,050    1,300   1,500    1,750
                        Củi             kg     0,578    0,743   0,908    1,155
                        Nhân công 3,5/7 công   0,72     0,94    1,16     1,39

Tiếp theo

Mã      Công tác       Thành phần    Đơn            Đường kính (mm)
 hiệu      lắp đặt          hao phí    vị    900      1000    1100     1200
BB.221 Nối ống        Vật liệu
        gang bằng     Dây đay         kg     1,702    1,877   2,011    2,124
        phương
                      Xăng            kg     0,363    0,466   0,485    0,508
        pháp xảm
                      Bi tum          kg     0,980    1,083   1,145    1,186
                      Xi măng         kg     5,053    5,878   6,239    6,446
                      Amiăng          kg     2,050    2,300   2,450    2,650
                      Củi             kg     1,444    1,849   1,923    2,014
                      Nhân công 3,5/7 công   1,54     1,76    1,79     2,01
                                              13       14      15       16

Tiếp theo

Mã      Công tác       Thành phần    Đơn            Đường kính (mm)
 hiệu     lắp đặt           hao phí    vị    1400     1500    1600     1800
BB.221 Nối ống        Vật liệu
        gang bằng     Dây đay         kg     2,413    2,548   2,718    3,057
        phương
                      Xăng            kg     0,590    0,611   0,651    0,733
        pháp xảm
                      Bi tum          kg     1,372    1,444   1,541    1,733
                      Xi măng         kg     7,116    7,941   8,470    9,529
                      Amiăng          kg     3,050    3,350   3,573    4,020
                      Củi             kg     2,344    1,978   2,109    2,373
                      Nhân công 3,5/7 công   2,34      2,57   2,73     2,77
      Tiếp theo
     Mã     Công tác         Thành phần     Đơn               Đường kính (mm)
 hiệu        lắp đặt           hao phí      vị        2000     2200     2400     2500
BB.221 Nối ống              Vật liệu
       gang                 Dây đay          kg  3,397 3,736 4,076 4,246
       bằng                 Xăng             kg  0,814 0,896 0,977 1,018
       phương
                            Bi tum           kg  1,926 2,119 2,311 2,408
       pháp xảm
                            Xi măng          kg 10,588 11,646 12,705 13,234
                            Amiăng           kg  4,467 4,913 5,360 5,583
                            Củi              kg  2,637 2,901 3,164 3,296
                            Nhân công 3,5/7 công 3,07   3,38   3,69   3,84
                                                      21        22       23       24
      BB.22200 NỐI ỐNG GANG BẰNG GIOĂNG CAO SU
      Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu ống, lắp gioăng kích nối ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã       Công tác         Thành phần    Đơn               Đường kính (mm)
    hiệu         lắp đặt        hao phí         vị     100      150     200      250
BB.222 Nối ống              Vật liệu
       gang bằng            Gioăng cao su    cái  1              1       1        1
       gioăng cao
                            Mỡ bôi trơn      kg 0,009          0,016   0,022    0,034
       su
                            Nhân công 3,5/7 công 0,07          0,15    0,15     0,22

Tiếp theo

Mã       Công tác        Thành phần    Đơn            Đường kính (mm)
 hiệu      lắp đặt          hao phí      vị    300       350    400      450
BB.222 Nối ống          Vật liệu
       gang bằng        Gioăng cao su   cái     1         1      1        1
       gioăng cao
                        Mỡ bôi trơn     kg     0,041    0,044   0,047    0,048
       su
                        Nhân công 3,5/7 công   0,22      0,39   0,51     0,58
                                                05       06      07       08

Tiếp theo

Mã       Công tác        Thành phần    Đơn            Đường kính (mm)
 hiệu         lắp đặt       hao phí      vị    500       600    700      800
BB.222 Nối ống          Vật liệu
       gang bằng        Gioăng cao su   cái     1         1      1        1
       gioăng cao
                        Mỡ bôi trơn     kg     0,050    0,053   0,056    0,063
       su
                        Nhân công 3,5/7 công   0,64      0,77   0,87     0,97
                                                09       10      11       12

Tiếp theo

Mã       Công tác        Thành phần    Đơn            Đường kính (mm)
 hiệu      lắp đặt          hao phí      vị    900      1000    1100     1200
BB.222 Nối ống          Vật liệu
       gang bằng        Gioăng cao su   cái     1         1      1        1
       gioăng cao
                        Mỡ bôi trơn     kg     0,069    0,078   0,078    0,087
       su
                        Nhân công 3,5/7 công   1,09      1,21   1,23     1,38
      Tiếp theo
     Mã       Công tác        Thành phần    Đơn            Đường kính (mm)
     hiệu         lắp đặt       hao phí      vị    1400     1500    1600     1800
 BB.222 Nối ống             Vật liệu
        gang bằng
                            Gioăng cao su   cái     1         1      1        1
        gioăng cao
        su                  Mỡ bôi trơn     kg     0,099    0,124   0,128    0,153
                            Nhân công 3,5/7 công   1,60      1,82   1,93     1,96
                                                    17       18      19       20
      Tiếp theo
     Mã       Công tác        Thành phần    Đơn            Đường kính (mm)
     hiệu         lắp đặt       hao phí      vị    2000     2200    2400     2500
 BB.222 Nối ống             Vật liệu
        gang bằng
                            Gioăng cao su   cái     1         1      1        1
        gioăng cao
        su                  Mỡ bôi trơn     kg     0,170    0,187   0,204    0,213
                            Nhân công 3,5/7 công   2,18      2,40   2,61     2,72
                                                    21       22      23       24
      BB.22300 NỐI ỐNG GANG BẰNG MẶT BÍCH
      Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh mối nối, lắp tấm đệm cao su, bắt bu lông nối ống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã      Công tác         Thành phần     Đơn           Đường kính (mm)
hiệu     lắp đặt           hao phí       vị    100      150     200     250

BB.223 Nối ống gang Vật liệu

bằng mặt     Bu lông M16-M20      bộ      8        8       8       12
bích
             Tấm đệm cao su       cái     1        1       1        1
                Nhân công 3,5/7   công   0,07     0,13    0,13    0,20
                                         01       02      03       04

Tiếp theo

Mã      Công tác         Thành phần     Đơn           Đường kính (mm)
hiệu     lắp đặt           hao phí       vị    300      350     400     450

BB.223 Nối ống gang Vật liệu

bằng mặt     Bu lông M16-M20      bộ     12       16      16       18
bích
             Tấm đệm cao su       cái     1        1       1        1
                Nhân công 3,5/7   công   0,20     0,35    0,46    0,52
                                         05       06      07       08

Tiếp theo

Mã      Công tác         Thành phần     Đơn           Đường kính (mm)
hiệu     lắp đặt           hao phí       vị    500      600     700     800

BB.223 Nối ống gang Vật liệu

bằng mặt     Bu lông M16-M20      bộ     20       20      24       24
bích
             Tấm đệm cao su       cái     1        1       1        1
                Nhân công 3,5/7   công   0,58     0,69    0,78    0,87

Tiếp theo

Mã        Công tác         Thành phần     Đơn           Đường kính (mm)
hiệu       lắp đặt           hao phí       vị    900     1000    1100     1200

BB.223 Nối ống gang Vật liệu

bằng mặt     Bu lông M16-M20        bộ     25       28      32      32
bích
             Tấm đệm cao su         cái     1        1      1        1
                  Nhân công 3,5/7   công   0,98     1,09   1,11     1,24
                                           13       14      15      16

Tiếp theo

Mã        Công tác         Thành phần     Đơn           Đường kính (mm)
hiệu       lắp đặt           hao phí       vị    1400    1500    1600     1800

BB.223 Nối ống gang Vật liệu

bằng mặt     Bu lông M16-M20 bộ            36       36      40      44
bích
             Tấm đệm cao su  cái            1        1      1        1
                  Nhân công 3,5/7   công   1,44     1,61   1,70     1,74
                                           17       18      19      20

Tiếp theo

Mã        Công tác         Thành phần     Đơn           Đường kính (mm)
hiệu       lắp đặt           hao phí       vị    2000    2200    2400     2500

BB.223 Nối ống gang Vật liệu

bằng mặt     Bu lông M16-M20        bộ     48       52      56      60
bích
             Tấm đệm cao su         cái     1        1      1        1
                  Nhân công 3,5/7   công   1,93     2,12   2,31     2,41

Ghi chú:

Trường hợp lắp đặt ống gang (bao gồm lắp đặt đoạn ống và nối ống) trong điều kiện không có công tác khoét lòng mo để xảm mối nối, chèn cát thì định mức nhân công nhân với hệ số 0,8 của công tác lắp đặt đoạn ống gang.

BB.30000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP CÁC LOẠI

BB.31000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP ĐEN BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN

ỐNG DÀI 6m

Thành phần công việc:

Vận chuyển và rải ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, vệ sinh ống, lắp và chỉnh ống, hàn, mài ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp giá đỡ ống.

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác         Thành phần      Đơn            Đường kính (mm)
 hiệu         lắp đặt         hao phí        vị     15        20       25     32
BB.310 Lắp đặt ống      Vật liệu
        thép bằng       Ống thép             m     100,5     100,5   100,5 100,5
        phương pháp
                        Que hàn              kg     0,29     0,38     0,49   0,68
        hàn
                        Vật liệu khác        %      0,01     0,01     0,01   0,01
                        Nhân công 3,5/7     công 16,69       18,94   21,18 22,34
                        Máy thi công
                        Máy hàn 23 kW        ca     0,15     0,15     0,15   0,19
                        Máy khác             %       5        5        5       5

Tiếp theo

Mã        Công tác        Thành phần       Đơn                   Đường kính (mm)
hiệu       lắp đặt           hao phí        vị         40          50         60           75

BB.310 Lắp đặt ống Vật liệu

thép bằng   Ống thép                  m         100,5       100,5 100,5             100,5
phương pháp
            Que hàn                  kg         0,87        1,24        1,54        1,83
hàn
            Vật liệu khác             %         0,01        0,01        0,01        0,01
                  Nhân công 3,5/7    công 25,50             26,30 29,12             29,14
                  Máy thi công
                  Máy hàn 23 kW       ca        0,26        0,33        0,41        0,49
                  Máy khác            %          5           5           5           5
                                                 05          06         07           08

Tiếp theo

Mã         Công tác         Thành phần       Đơn                  Đường kính (mm)
 hiệu        lắp đặt            hao phí           vị         80          100        125      150
BB.310 Lắp đặt ống        Vật liệu
       thép bằng          Ống thép                m      100,5       100,5 100,5 100,5
       phương pháp
                          Que hàn                 kg        2,33        2,83        3,55     4,25
       hàn
                          Vật liệu khác           %         0,01        0,01        0,01     0,01
                          Nhân công 3,5/7     công 31,30             35,28 39,02 42,72
                          Máy thi công
                          Máy hàn 23 kW           ca        0,61        0,76        0,93     1,11
                          Máy khác                %           5           5           5         5

Tiếp theo

Mã         Công tác          Thành phần         Đơn          Đường kính (mm)
 hiệu        lắp đặt            hao phí           vị      200   250     300   350
BB.310 Lắp đặt ống        Vật liệu
       thép bằng          Ống thép                m   100,5       100,5    100,5 100,5
       phương pháp
                          Que hàn                 kg  6,46        10,18    15,72 18,00
       hàn
                          Vật liệu khác           %   0,01        0,01     0,01 0,01
                          Nhân công 3,5/7        công 53,02       60,56    40,08 44,56
                          Máy thi công
                          Máy hàn 23 kW           ca     1,894    2,675    4,134 5,530
                          Cần cẩu 10 t            ca       -        -      1,357 1,357
                          Máy khác                %        5        5        5     5
                                                           13       14       15      16

BB.32000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP KHÔNG RỈ - NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP

HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m

Thành phần công việc:

Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, vệ sinh ống, lắp chỉnh ống, hàn, mài ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp giá đỡ ống.

Đơn vị tính: 100m

Mã         Công tác         Thành phần         Đơn         Đường kính (mm)
hiệu        lắp đặt           hao phí           vị      15    20      25   32

BB.320 Lắp đặt ống Vật liệu

thép không rỉ, Ống thép không rỉ  m 100,5                 100,5     100,5 100,5
nối bằng
               Que hàn không rỉ   kg  0,18                0,24      0,37 0,46
phương pháp
hàn            Vật liệu khác      %   0,01                0,01      0,01 0,01
               Nhân công 3,5/7   công 10,53               14,74     18,45 20,74
               Máy thi công
               Máy hàn 23 kW      ca   0,04                0,06      0,09    0,11
               Máy khác           %     5                   5         5       5

Tiếp theo

Mã      Công tác       Thành phần    Đơn            Đường kính (mm)
  hiệu        lắp đặt         hao phí       vị    40        50       60     75
BB.320 Lắp đặt ống      Vật liệu
           thép không rỉ, Ống thép không rỉ  m 100,5       100,5   100,5 100,5
           nối bằng
                          Que hàn không rỉ   kg   0,56     0,69     0,84   1,04
           phương pháp
                          Vật liệu khác      %    0,01     0,01     0,01   0,01
           hàn
                          Nhân công 3,5/7   công 23,57     24,88   27,03 27,29
                        Máy thi công
                        Máy hàn 23 kW      ca    0,14      0,17     0,21   0,26
                        Máy khác           %       5         5       5       5
                                                  05        06       07     08

Tiếp theo

Mã         Công tác       Thành phần     Đơn            Đường kính (mm)
 hiệu        lắp đặt         hao phí       vị    80        100     125     150
BB.320 Lắp đặt ống      Vật liệu
          thép không rỉ, Ống thép không rỉ m 100,5        100,5    100,5   100,5
          nối bằng
                         Que hàn không rỉ  kg  1,15        1,67    1,82    2,80
          phương pháp
                         Vật liệu khác     %   0,01        0,01    0,01    0,01
          hàn
                         Nhân công 3,5/7 công 29,07       33,43    39,27   44,49
                        Máy thi công
                        Máy hàn 23 kW      ca    0,28      0,41    0,55    0,70
                        Máy khác           %      5         5       5       5

Tiếp theo

Mã       Công tác            Thành phần      Đơn           Đường kính (mm)
hiệu      lắp đặt              hao phí        vị    200         250        300    350

BB.320 Lắp đặt ống Vật liệu

thép không rỉ, Ống thép không rỉ  m 100,5               100,5         100,5 100,5
nối bằng
               Que hàn không rỉ   kg   8,19             10,16         12,15 14,13
phương pháp
hàn            Vật liệu khác      %    0,01             0,01          0,01   0,01
               Nhân công 3,5/7   công 45,65             57,37         37,24 39,34
                  Máy thi công
                  Máy hàn 23 kW          ca    2,04     2,54          3,03   3,53
                  Cần cẩu 10 t           ca      -          -         0,95   0,95
                  Máy khác               %       5          5          5      5
                                                13         14          15    16

BB.33000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP TRÁNG KẼM NỐI BẰNG PHƯƠNG

PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 8m

Thành phần công việc:

Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy dũa, ren ống, lau chùi, lắp và chỉnh ống, nối ống.

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn          Đường kính ống (mm)
  hiệu    lắp đặt        hao phí          vị ≤ 25     32     40         50     67    76
BB.330 Lắp đặt      Vật liệu
       ống thép     Ống thép tráng kẽm    m    100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
       tráng
                    Măng sông            cái    12    12     12         12     12    12
       kẽm nối
                    Vật liệu khác         %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
       bằng PP
       măng         Nhân công 3,5/7      công 10,50 12,40 14,20 15,60 16,98 18,92
       sông
                                                01    02     03         04     05    06

Tiếp theo

Thành phần       Đơn                        Đường kính ống (mm)
     hao phí      vị         89     100        110      150       200     250

Vật liệu

Ống thép m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 tráng kẽm

Măng sông        cái         12      12         12      12         12      12
Vật liệu khác     %          0,01   0,01       0,01    0,01       0,01    0,01
Nhân công        công    19,93      21,05     21,99    24,21      32,39   37,98

3,5/7

07 08 09 10 11 12

Ghi chú:

Trường hợp lắp đặt ống ngoài nhà không phải lắp giá đỡ ống thì định mức nhân công nhân với hệ số 0,8.

BB.40000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA CÁC LOẠI

BB.41000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PVC

BB.41100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN KEO

ĐOẠN ÔNG DÀI 6 m

Thành phần công việc:

Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo và lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống, lắp giá đỡ ống.

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác      Thành phần     Đơn          Đường kính ống (mm)
 hiệu       lắp đặt          hao phí     vị    20    25     32        40      50     60
BB.411 Lắp đặt   Vật liệu
       ống nhựa
                 Ống nhựa                m     101   101    101       101     101   101
       miệng bát
       nối bằng Cồn rửa                  kg   0,11 0,13 0,15 0,18 0,23 0,29
           phương   Nhựa dán             kg   0,020 0,030 0,036 0,045 0,06 0,09
           pháp dán Vật liệu khác        %     0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
           keo
                    Nhân công           công 2,49 2,92 3,51 4,38 5,48 5,98
                       3,5/7
                                               01    02     03        04      05     06

Tiếp theo

Thành phần          Đơn                    Đường kính ống (mm)
  hao phí            vị       89    100     125    150     200           250     300

Vật liệu

Ống nhựa                m       101    101     101    101     101           101     101
Cồn rửa                 kg      0,29   0,39   0,42   0,49     0,65          0,76    1,06
Nhựa dán                kg      0,09   0,13   0,14   0,16     0,22          0,32    0,36
Vật liệu khác           %       0,01   0,01   0,01   0,01     0,01          0,01    0,01
Nhân công 3,5/7        công     6,32   7,69   8,36   9,03    11,37 12,78 15,34
                                 07    08      09     10         11         12      13

BB.41200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NỐI BẰNG GIOĂNG ĐOẠN ỐNG

DÀI 6m

Thành phần công việc:

Vận chuyển và rải ống, đo lấy dấu, cưa cắt ống, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối ống, lắp giá đỡ ống.

Đơn vị tính: 100m

Mã    Công tác       Thành phần    Đơn          Đường kính ống (mm)
  hiệu      lắp đặt         hao phí      vị   100     150    200    250    300
BB.412 Lắp đặt   Vật liệu
       ống nhựa Ống nhựa PVC             m    100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
       PVC
                 Gioăng cao su          cái   16,0    16,0   16,0   16,0   16,0
       miệng bát
       bằng nối Mỡ thoa ống             kg    0,13    0,15   0,24   0,34   0,53
          bằng          Vật liệu khác    %    0,01    0,01   0,01   0,01   0,01
          gioăng        Nhân công       công 6,67     7,00   9,34   11,68 14,04
                        3,5/7
                                               01     02     03      04     05

Ghi chú: Trường hợp vật liệu dùng cho lắp các loại ống và phụ tùng ống như: gioăng cao su, bu lông, mỡ thoa... được nhập đồng bộ cùng với ống và phụ tùng thì không được tính những loại vật liệu trên.

BB.41300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m

Thành phần công việc:

Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống, lắp giá đỡ.

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác         Thành phần     Đơn           Đường kính ống (mm)
hiệu      lắp đặt          hao phí        vị     20    25     32      40     50    60

BB.413 Lắp đặt Vật liệu

ống nhựa Ống nhựa                m     101    101    101     101 101 101
nối bằng Vật liệu khác           %     0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
phương
           Nhân công 3,5/7      công 6,60 7,17 7,46 8,33 8,76 9,50
pháp hàn
           Máy thi công
           Máy hàn nhiệt cầm     ca    0,15 0,17 0,22 0,25 0,29 0,36
           tay
                                        01    02     03      04     05    06

Tiếp theo

Thành phần             Đơn                  Đường kính ống (mm)
    hao phí             vị      75    80     100     125    150         200    250

Vật liệu

Ống nhựa                     m     101    101     101     101    101         101    101
Vật liệu khác                %     0,01   0,01    0,01   0,01    0,01     0,01      0,01
Nhân công 3,5/7             công   9,64   10,21 12,29 12,91 14,65 16,12 18,14

Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm ca 0,40 0,45 0,58 0,73 0,83 0,97 1,20 tay

07 08 09 10 11 12 13

BB.41400 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG

SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 8 m

Thành phần công việc:

Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối ống bằng măng sông, lắp giá đỡ ống.

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác     Thành phần      Đơn           Đường kính ống (mm)
hiệu       lắp đặt         hao phí       vị     15      20        25          32     40

BB.414 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa nối

Ống nhựa                m     100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
bằng phương
pháp măng Măng sông                cái     12      12        12          12     12
sông        Cồn rửa                 kg    0,011 0,015 0,018 0,024 0,036
                  Nhựa dán          kg    0,031 0,042 0,052 0,083 0,088
                  Vật liệu khác     %     0,01    0,01       0,01    0,01      0,01
                  Nhân công        công   5,41    5,68       5,79    5,95      7,47
                  3,5/7
                                           01      02        03          04     05

Tiếp theo

Thành phần            Đơn              Đường kính ống (mm)
 hao phí                 vị    50       67          76          89        100

Vật liệu

Ống nhựa                            m    100,5   100,5     100,5         100,5       100,5
Măng sông                        cái          12     12      12           12        12
Cồn rửa                          kg       0,042     0,066   0,081        0,096     0,12
Nhựa dán                         kg       0,11      0,132   0,165        0,196     0,22
Vật liệu khác                     %        0,01      0,01   0,01         0,01      0,01
Nhân công 3,5/7                  công     7,57       8,12   9,21         10,79    11,51
                                              06     07      08           09        10

Tiếp theo

Thành phần          Đơn                      Đường kính ống (mm)
     hao phí         vị           110          150          200            250

Vật liệu

Ống nhựa                   m           100,5        100,5      100,5             100,5
Măng sông                  cái          12            12           12             12
Cồn rửa                    kg          0,132         0,18         0,24           0,30
Nhựa dán                   kg           0,24         0,33         0,44           0,55
Vật liệu khác              %            0,01         0,01         0,01           0,01
Nhân công 3,5/7           công         12,66        15,54      20,73             25,34
                                        11            12           13             14

Ghi chú: Trường hợp vật liệu dùng cho lắp các loại ống và phụ tùng ống như: gioăng cao su, bu lông, mỡ thoa... được nhập đồng bộ cùng với ống và phụ tùng thì không được tính những loại vật liệu trên.

BB.42000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển ống trong phạm vi 30m, vệ sinh ống, đo và lấy dấu, cắt ống theo chiều dài yêu cầu, tẩy vát mép và vệ sinh mối nối, hàn nối ống (gia nhiệt, ghép nối, làm nguội và ổn định mối nối), lắp đặt ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

BB.42010 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 20mm

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác          Thành phần     Đơn            Chiều dày (mm)
hiệu       lắp đặt           hao phí        vị     2,3      2,8       3,4     4,1

BB.4201 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa PPR

Ống nhựa PPR          m     100,5    100,5     100,5   100,5
bằng phương
pháp hàn      Đầu nối thẳng PPR     cái    16       16        16      16
              Vật liệu khác         %     0,01     0,01      0,01    0,01
              Nhân công 3,5/7      công   5,31     5,38      5,50    5,57
              Máy thi công
              Máy hàn nhiệt cầm
                                    ca    0,398    0,398     0,398   0,398
              tay

BB.42020 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 25mm

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác         Thành phần         Đơn           Chiều dày (mm)
hiệu     lắp đặt           hao phí           vị    2,8      3,5        4,2      5,1

BB.4202 Lắp đặt Vật liệu

ống nhựa Ống nhựa PPR                 m     100,5 100,5 100,5 100,5
PPR bằng
         Đầu nối thẳng PPR           cái     16      16         16        16
phương
         Vật liệu khác                %     0,01    0,01        0,01     0,01
pháp hàn
         Nhân công 3,5/7             công 5,84      5,91        6,03     6,10
             Máy thi công
             Máy hàn nhiệt cầm tay    ca    0,485 0,485 0,485 0,485
                                             1          2           3     4

BB.42030 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 32mm

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác         Thành phần        Đơn           Chiều dày (mm)
hiệu     lắp đặt           hao phí          vị    2,9     4,4        5,4       6,5

BB.4203 Lắp đặt Vật liệu

ống nhựa Ống nhựa PPR                 m 100,5 100,5 100,5               100,5
PPR bằng
         Đầu nối thẳng PPR            cái   16      16         16        16
phương
         Vật liệu khác                % 0,01       0,01       0,01      0,01
pháp hàn
         Nhân công 3,5/7             công 6,38     6,45       6,57      6,64
              Máy thi công
              Máy hàn nhiệt cầm tay ca 0,576 0,576 0,576                0,576

BB.42040 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 40mm

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác       Thành phần      Đơn            Chiều dày (mm)
hiệu    lắp đặt         hao phí        vị     3,7      5,5       6,7     8,1

BB.4204 Lắp đặt ống Vật liệu

nhựa PPR    Ống nhựa PPR            m     100,5 100,5 100,5 100,5
bằng phương
pháp hàn    Đầu nối thẳng PPR       cái    16       16        16      16
            Vật liệu khác           %     0,01     0,01       0,01   0,01
               Nhân công 3,5/7     công   6,92     6,99       7,11   7,18
               Máy thi công
               Máy hàn nhiệt cầm
                                    ca    0,666 0,666 0,666 0,666
               tay
                                            1        2         3       4

BB.42050 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 50mm

Đơn vị tính: 100m

Mã         Công tác      Thành phần       Đơn            Chiều dày (mm)
hiệu        lắp đặt        hao phí         vị     4,6      6,9       8,3    10,1

BB.4205 Lắp đặt ống Vật liệu

nhựa PPR    Ống nhựa PPR            m     100,5    100,5     100,5   100,5
bằng phương
pháp hàn    Đầu nối thẳng PPR      cái     16       16        16      16
            Vật liệu khác           %     0,01     0,01      0,01    0,01
               Nhân công 3,5/7     công   8,00     8,07      8,19    8,26
               Máy thi công
               Máy hàn nhiệt cầm
                                    ca    0,845    0,845     0,845   0,845
               tay

BB.42060 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 63mm

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác      Thành phần       Đơn            Chiều dày (mm)
hiệu      lắp đặt         hao phí        vị     5,8      8,6      10,5    12,7

BB.4206 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa PPR

bằng        Ống nhựa PPR          m     100,5    100,5     100,5   100,5
phương      Đầu nối thẳng PPR    cái     16       16        16      16
pháp hàn
            Vật liệu khác         %     0,01     0,01      0,01    0,01
             Nhân công 3,5/7     công   9,10     9,17      9,29    9,36
             Máy thi công
             Máy hàn nhiệt cầm
                                  ca    1,029    1,029     1,029   1,029
             tay
                                         1        2          3      4

BB.42070 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 75mm

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác      Thành phần       Đơn            Chiều dày (mm)
hiệu      lắp đặt         hao phí        vị     6,8     10,3      12,5    15,1

BB.4207 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa PPR

bằng        Ống nhựa PPR          m     100,5    100,5     100,5   100,5
phương
pháp hàn    Đầu nối thẳng PPR    cái     16       16        16      16
                Vật liệu khác       %     0,01     0,01     0,01    0,01
               Nhân công 3,5/7     công 10,18      10,25    10,37   10,44
               Máy thi công
               Máy hàn nhiệt cầm
                                    ca    1,208    1,208    1,208   1,208
               tay
                                           1        2         3      4

BB.42080 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 90mm

Đơn vị tính: 100m

Mã   Công tác         Thành phần      Đơn            Chiều dày (mm)
hiệu     lắp đặt            hao phí        vị     8,2     12,3     15,0    18,1

BB.4208 Lắp đặt Vật liệu ống nhựa

Ống nhựa PPR               m     100,5    100,5    100,5   100,5
PPR bằng
phương   Đầu nối thẳng PPR          cái    16       16       16      16
pháp hàn
         Vật liệu khác              %     0,01     0,01     0,01    0,01
              Nhân công 3,5/7      công 11,30      11,37    11,49   11,56
              Máy thi công
              Máy hàn nhiệt cầm
                                    ca    1,394    1,394    1,394   1,394
              tay

BB.42090 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 110mm

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác         Thành phần         Đơn          Chiều dày (mm)
hiệu     lắp đặt           hao phí           vị   10,0    15,1      18,3   22,1

BB.4209 Lắp đặt Vật liệu ống nhựa

PPR bằng Ống nhựa PPR                 m    100,5 100,5 100,5 100,5
phương Đầu nối thẳng PPR             cái    16      16       16      16
pháp hàn
         Vật liệu khác                %    0,01    0,01      0,01   0,01
             Nhân công 3,5/7         công 13,42 13,48 13,60 13,67
             Máy thi công
             Máy hàn nhiệt cầm tay    ca   1,747 1,747 1,747 1,747
                                            1        2        3      4

BB.42100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 125mm

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác         Thành phần        Đơn          Chiều dày (mm)
hiệu      lắp đặt           hao phí          vị   11,4    17,1      20,8   25,1

BB.4210 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa PPR

bằng phương Ống nhựa PPR              m    100,5 100,5 100,5 100,5
pháp hàn    Đầu nối thẳng PPR        cái    16      16       16      16
               Vật liệu khác          %    0,01    0,01      0,01   0,01
             Nhân công 3,5/7     công 16,54 16,61 16,73 16,80
             Máy thi công
             Máy hàn nhiệt cầm
                                  ca   2,267 2,267 2,267 2,267
             tay
                                         1        2        3       4

BB.42110 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 140mm

Đơn vị tính: 100m

Mã   Công tác       Thành phần      Đơn           Chiều dày (mm)
hiệu      lắp đặt         hao phí        vị   12,7     19,2     23,3    28,1

BB.4211 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa PPR

bằng phương Ống nhựa PPR          m    100,5    100,5    100,5   100,5
pháp hàn    Đầu nối thẳng PPR    cái    16       16       16      16
             Vật liệu khác        %    0,01     0,01     0,01    0,01
             Nhân công 3,5/7     công 22,21     22,28    22,40   22,47
             Máy thi công
             Máy hàn nhiệt cầm
                                  ca   3,212    3,212    3,212   3,212
             tay

BB.42120 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 160mm

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác       Thành phần      Đơn         Chiều dày (mm)
hiệu      lắp đặt         hao phí        vị    14,6  21,9    26,6  32,1

BB.4212 Lắp đặt ống Vật liệu

nhựa PPR    Ống nhựa PPR          m 100,5 100,5 100,5 100,5
bằng phương Đầu nối thẳng PPR     cái  16    16    16    16
pháp hàn    Vật liệu khác         %   0,01  0,01  0,01  0,01
             Nhân công 3,5/7     công 26,38 26,45 26,57 26,64
             Máy thi công
             Máy hàn nhiệt cầm
                                  ca    3,906    3,906       3,906    3,906
             tay
                                         1        2           3           4

BB.42130 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 200mm

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác       Thành phần      Đơn          Chiều dày (mm)
hiệu      lắp đặt         hao phí        vị     18,2      27,4      33,2

BB.4213 Lắp đặt ống Vật liệu

nhựa PPR    Ống nhựa PPR          m      100,5        100,5          100,5
bằng phương Đầu nối thẳng PPR     cái      16           16             16
pháp hàn    Vật liệu khác         %       0,01         0,01           0,01
             Nhân công 3,5/7     công    34,73        34,80          34,92
             Máy thi công
             Máy hàn nhiệt cầm tay ca    5,296        5,296          5,296
                                             1           2            3

Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD

ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH BB.43000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE BB.43100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE 1 LỚP CÓ ĐẦU NỐI

GAI ĐOẠN ỐNG DÀI 5 m

Thành phần công việc:

Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi ống, căn chỉnh ống, nối ống bằng ống nối.

Đơn vị tính: 100 m

Mã        Công tác                        Thành phần      Đơn      Đường kính ống (mm)
    hiệu       lắp đặt                          hao phí        vị    100    150     200     250
BB.431 Lắp đặt                        Vật liệu
           ống nhựa                   Ống nhựa gân xoắn       m     100,5   100,5   100,5   100,5
           gân xoắn 1 lớp Ống nối                  cái        19            19      19          19
           có đầu nối gai Vật liệu khác            %          0,01        0,01     0,01      0,01
                         Nhân công 3,5/7          công        1,50        1,63     1,90      2,50
                                                              01            02      03          04

Tiếp theo

Thành phần             Đơn                       Đường kính ống (mm)
  hao phí               vị         300            350           400         500        600

Vật liệu

Ống nhựa gân xoắn            m          100,5         100,5        100,5         100,5     100,5
Ống nối                     cái          19             19           19           19            19
Vật liệu khác                %          0,01          0,01           0,01        0,01       0,01
Nhân công 3,5/7            công         3,73          4,35           5,47        7,60       9,80
                                         05             06           07           08            09

Tiếp theo

Thành phần             Đơn                        Đường kính ống (mm)
  hao phí               vị               700                    800                1000

Vật liệu

Ống nhựa gân xoắn                 m             100,5                 100,5              100,5
Ống nối                           cái            19                    19                  19
Vật liệu khác                     %             0,01                  0,01                0,01
Nhân công 3,5/7               công              12,00                 14,44              19,26
                                                 10                    11                 12

Ghi chú:

Trong trường hợp lắp ống nhựa gân xoắn 2 lớp có đầu nối gai, định mức nhân công được nhân hệ số k = 1,1.

BB.43200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE 2 LỚP NỐI MÀNG

KEO ĐOẠN ỐNG DÀI 5 m

Thành phần công việc:

Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, căn chỉnh ống, cố định ống, nối ống.

Đơn vị tính: 100 m

Mã        Công tác        Thành phần          Đơn               Đường kính ống (mm)
    hiệu       lắp đặt          hao phí            vị         100       150         200     250
BB.432 Lắp đặt            Vật liệu
            ống nhựa      Ống nhựa gân xoắn        m       100,5       100,5       100,5   100,5
            gân xoắn      Cùm nhựa nối ống        cái          19          19       19      19
            HDPE 2 lớp Màng keo dán ống           m2          0,75      1,74       2,94     4,65
            nối màng      Vật liệu khác            %          0,01      0,01        0,01    0,01
            keo           Nhân công 3,5/7         công        1,73      1,87       2,19     2,88
                                                               01          02       03      04
      Tiếp theo
           Thành phần           Đơn                     Đường kính ống (mm)
            hao phí              vị         300         350           400         500      600

Vật liệu

Ống nhựa gân xoắn                m        100,5         100,5        100,5       100,5     100,5
Cùm nhựa nối ống                cái         19           19           19           19       19
Màng keo dán ống                m2         6,66         10,14        11,59       17,76     25,65
Vật liệu khác                    %         0,01         0,01         0,01         0,01     0,01
Nhân công 3,5/7                công        4,29         5,01         6,29         8,74     12,25
                                            05           06           07           08       09

Tiếp theo

Đơn Đường kính ống (mm)

Thành phần hao phí vị 700 800 1000

Vật liệu

Ống nhựa gân xoắn             m          100,5             100,5          100,5
Cùm nhựa nối ống              cái          19               19              19
Màng keo dán ống              m2         34,06             45,49          74,18
Vật liệu khác                 %           0,01             0,01            0,01
Nhân công 3,5/7              công        13,80             15,79          22,15
                                           10               11              12

BB.44000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP

MĂNG SÔNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, căn chỉnh, lắp ống và măng sông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

BB.44100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP

MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 100m

Đơn vị tính: 100m

Mã           Công tác             Thành phần      Đơn     Đường kính ống (mm)
  hiệu          lắp đặt               hao phí        vị          12         16
BB.441 Lắp đặt ống nhựa     Vật liệu
       nhôm nối bằng phương Ống nhựa nhôm            m       100,01       100,01
       pháp măng sông       Măng sông                cái       1             1
                               Vật liệu khác         %        0,1           0,1
                               Nhân công 4/7        công      0,61         0,63
                                                                 01         02

BB.44200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP

MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 50m

Đơn vị tính: 100m

Mã        Công tác         Thành phần        Đơn    Đường kính ống (mm)
hiệu       lắp đặt           hao phí          vị               20

BB.442 Lắp đặt ống nhựa Vật liệu

nhôm nối bằng    Ống nhựa nhôm         m                100,02
phương pháp      Măng sông             cái                2
măng sông        Vật liệu khác         %                 0,1
                 Nhân công 4/7        công               1,3
                                                         01

BB.44300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP

MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m

Đơn vị tính: 100m

Mã         Công tác         Thành phần       Đơn     Đường kính ống (mm)
hiệu        lắp đặt           hao phí         vị        26              32

BB.443 Lắp đặt ống nhựa Vật liệu

nhôm nối bằng    Ống nhựa nhôm             m       100,02         100,02
phương pháp măng
                 Măng sông                 cái       17             17
sông
                 Vật liệu khác             %         0,1           0,1
                 Nhân công 4/7            công       10             11
                                                     01              02

BB.45000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE

BB.45100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG MĂNG SÔNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, căn chỉnh, lắp ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

BB.45110 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE - ĐOẠN ỐNG DÀI 300 m

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác         Thành phần       Đơn          Đường kính ống (mm)
  hiệu     lắp đặt           hao phí         vị          16       20      25
BB.4511 Lắp đặt ống    Vật liệu
        nhựa HDPE      Ống nhựa HDPE         m       100,01       100,01     100,01
        nối bằng       Vật liệu khác         %         0,1          0,1        0,1
        măng sông      Nhân công 3,5/7      công      1,46         1,54       1,62
                                                          1          2         3

BB.45120 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE - ĐOẠN ỐNG DÀI 200 m

Đơn vị tính: 100m

Mã        Công tác          Thành phần           Đơn        Đường kính ống (mm)
  hiệu       lắp đặt            hao phí             vị                32
BB.4512 Lắp đặt ống    Vật liệu
        nhựa HDPE nối Ống nhựa HDPE                m                100,01
        bằng măng sông Vật liệu khác               %                  0,1
                          Nhân công 3,5/7         công               2,42
                                                                         1

BB.45130 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE - ĐOẠN ỐNG DÀI 150m

Đơn vị tính: 100m

Mã        Công tác          Thành phần       Đơn        Đường kính ống (mm)
  hiệu       lắp đặt            hao phí         vị                40
BB.4513 Lắp đặt ống    Vật liệu
        nhựa HDPE nối Ống nhựa HDPE             m                   100,01
        bằng măng sông Vật liệu khác            %                    0,1
                          Nhân công 3,5/7      công                  2,74
                                                                         1

BB.45140 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE - ĐOẠN ỐNG DÀI 100m

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác        Thành phần     Đơn    Đường kính ống (mm)
    hiệu     lắp đặt          hao phí       vị            50
BB.4514 Lắp đặt ống    Vật liệu
        nhựa HDPE nối Ống nhựa HDPE         m              100,01
        bằng măng sông Vật liệu khác        %               0,1
                         Nhân công 3,5/7   công             3,06
                                                              1

BB.45150 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE - ĐOẠN ỐNG DÀI 50m

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác         Thành phần   Đơn    Đường kính ống (mm)
hiệu      lắp đặt           hao phí     vị      63         75

BB.4515 Lắp đặt ống nhựa Vật liệu

HDPE nối bằng Ống nhựa HDPE         m     100,02          100,02
măng sông        Vật liệu khác      %      0,1             0,1
                 Nhân công 3,5/7   công    3,22            3,38
                                             1              2

BB.45160 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE - ĐOẠN ỐNG DÀI 25m

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác        Thành phần     Đơn    Đường kính ống (mm)
    hiệu     lắp đặt          hao phí       vị            90
BB.4516 Lắp đặt ống     Vật liệu
        nhựa HDPE       Ống nhựa HDPE       m              100,02
        nối bằng        Vật liệu khác       %                0,1
        măng sông       Nhân công 3,5/7    công             3,88
                                                              1

BB.45200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống.

BB.45210 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP

HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 300 m

Đơn vị tính: 100m

Mã         Công tác           Thành phần        Đơn Đường kính ống (mm)
  hiệu        lắp đặt             hao phí          vị         20
BB.4521 Lắp đặt ống       Vật liệu
        nhựa HDPE         Ống nhựa HDPE            m             101
        phương pháp
                          Vật liệu khác            %             0,01
        hàn
                          Nhân công 3,5/7         công           4,14
                          Máy thi công
                          Máy hàn nhiệt cầm tay    ca            0,01
                                                                   1

BB.45220 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP

HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 250 m

Đơn vị tính: 100m

Mã          Công tác          Thành phần        Đơn    Đường kính ống (mm)
  hiệu         lắp đặt            hao phí          vị             25
BB.4522 Lắp đặt ống     Vật liệu
        nhựa HDPE       Ống nhựa HDPE              m             101
        phương pháp hàn
                        Vật liệu khác             %              0,01
                       Nhân công 3,5/7       công            4,50
                       Máy thi công
                       Máy hàn nhiệt cầm tay ca              0,012
                                                               1

BB.45230 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP

HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 200 m

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác        Thành phần         Đơn    Đường kính ống (mm)
     hiệu    lắp đặt          hao phí           vị            32
BB.4523 Lắp đặt ống    Vật liệu
        nhựa HDPE      Ống nhựa HDPE          m              101
        phương pháp    Vật liệu khác          %              0,01
        hàn            Nhân công 3,5/7       công            6,24
                       Máy thi công
                       Máy hàn nhiệt cầm tay ca              0,013
                                                              1

BB.45240 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP

HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 150 m

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác        Thành phần         Đơn    Đường kính ống (mm)
     hiệu    lắp đặt          hao phí           vị            40
BB.4524 Lắp đặt ống    Vật liệu
        nhựa HDPE      Ống nhựa HDPE            m            101
        phương pháp    Vật liệu khác            %            0,01
        hàn            Nhân công 3,5/7         công          6,96
                       Máy thi công
                       Máy hàn nhiệt cầm tay    ca           0,015
                                                               1

BB.45250 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP

HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 70 m

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác           Thành phần        Đơn          Đường kính ống (mm)
hiệu     lắp đặt             hao phí          vị     20        25       32          40

BB.4525 Lắp đặt ống Vật liệu

nhựa HDPE Ống nhựa HDPE                 m      101       101      101        101
phương pháp Vật liệu khác               %     0,01      0,01     0,01        0,01
 hàn             Nhân công 3,5/7       công 5,24        5,70     5,93        6,62
                 Máy thi công
                 Máy hàn nhiệt cầm
                                        ca    0,014 0,017 0,018 0,021
                 tay
                                                   1      2        3           4

BB.45260 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP

HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 50 m

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác             Thành phần           Đơn       Đường kính ống (mm)
 hiệu          lắp đặt               hao phí          vị         50             63
BB.4526 Lắp đặt ống       Vật liệu
        nhựa HDPE         Ống nhựa HDPE               m         101             101
        phương pháp       Vật liệu khác               %         0,01            0,01
        hàn               Nhân công 3,5/7            công       5,66            6,30
                          Máy thi công
                          Máy hàn nhiệt cầm tay       ca        0,02           0,024
                                                                 1               2

BB.45270 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP

HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 40 m

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác           Thành phần          Đơn            Đường kính ống (mm)
hiệu      lắp đặt             hao phí               vị           75            90

BB.4527 Lắp đặt ống Vật liệu

nhựa HDPE Ống nhựa HDPE                          m           101            101
phương pháp
            Vật liệu khác                        %           0,01           0,01
hàn
            Nhân công 3,5/7                  công            6,71           7,66
                 Máy thi công
                 Máy hàn nhiệt cầm tay           ca         0,026           0,03
                                                              1              2

BB.46000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

GIA NHIỆT ĐOẠN ỐNG DÀI 6m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển ống trong phạm vi 30m, đưa máy và ống vào vị trí hàn, căn chỉnh ống trên máy; vệ sinh ống, tạo phẳng mối nối bằng bàn nạo, vệ sinh mối nối, hàn gia nhiệt (ủ nhiệt, làm nguội), hạ ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

BB.46010 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 110mm

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác     Thành phần          Đơn                Chiều dày (mm)
hiệu       lắp đặt          hao phí        vị    4,2        5,3    6,6     8,1 10,0 12,3

BB.4601 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 pháp hàn Nhân công 3,5/7 công 8,26 8,92 9,37 10,18 11,13 12,24 gia nhiệt

Máy thi công

Máy gia nhiệt ca 0,813 0,872 0,892 0,958 1,031 1,109

D315

1 2 3 4 5 6

BB.46020 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 125mm

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác     Thành phần    Đơn            Chiều dày (mm)
hiệu      lắp đặt       hao phí      vị 4,8   6,0     7,4    9,2 11,4 14,0

BB.4602 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa DPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng

Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 phương

Nhân công 3,5/7 công 8,37 9,02 9,74 10,59 11,57 12,70 pháp hàn gia nhiệt Máy thi công

Máy gia nhiệt ca 0,829 0,890 0,954 1,024 1,101 1,184

D315

1 2 3 4 5 6

BB.46030 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 140mm

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác      Thành phần    Đơn            Chiều dày (mm)
hiệu      lắp đặt        hao phí      vị 5,4   6,7     8,3 10,3 12,7 15,7

BB.4603 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 pháp hàn gia Nhân công 3,5/7 công 8,75 9,13 9,86 10,71 11,69 14,75 nhiệt

Máy thi công

Máy gia nhiệt ca 0,890 0,909 0,974 1,046 1,124 1,507

D315

1 2 3 4 5 6

BB.46040 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 160mm

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác     Thành phần    Đơn             Chiều dày (mm)
hiệu     lắp đặt       hao phí      vị 6,2     7,7    9,5 11,8 14,6 17,9

BB.4604 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương

Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 pháp hàn gia

Nhân công 3,5/7 công 8,92 9,58 10,33 11,21 12,24 15,85 nhiệt

Máy thi công

Máy gia nhiệt ca 0,916 0,980 1,049 1,125 1,209 1,682

D315

1 2 3 4 5 6

BB.46050 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 180mm

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác     Thành phần    Đơn             Chiều dày (mm)
hiệu     lắp đặt       hao phí      vị 6,9     8,6 10,7 13,3 16,4 20,1

BB.4605 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 pháp hàn gia Nhân công 3,5/7 công 9,08 9,77 10,56 11,76 14,70 17,01 nhiệt

Máy thi công

Máy gia nhiệt ca 0,941 1,009 1,083 1,206 1,592 1,859

D315

1 2 3 4 5 6

BB.46060 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 200mm

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác     Thành phần     Đơn              Chiều dày (mm)
hiệu     lắp đặt       hao phí       vị 7,7     9,6 11,9 14,7 18,2 22,4

BB.4606 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương

Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 pháp hàn gia

Nhân công 3,5/7 công 10,53 11,32 12,22 13,27 16,96 20,05 nhiệt

Máy thi công

Máy gia nhiệt ca 1,056 1,127 1,204 1,289 1,766 2,127

D315

1 2 3 4 5 6

BB.46070 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 225mm

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác     Thành phần     Đơn        Chiều dày (mm)
hiệu     lắp đặt       hao phí       vị 8,6 10,8 13,4 16,6 20,5 25,2

BB.4607 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 pháp hàn Nhân công 3,5/7 công 10,77 11,61 12,82 15,82 18,48 21,63 gia nhiệt

Máy thi công

Máy gia nhiệt ca 1,094 1,170 1,295 1,684 1,999 2,370

D315

1 2 3 4 5 6

BB.46080 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 250mm

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác     Thành phần     Đơn        Chiều dày (mm)
hiệu     lắp đặt       hao phí       vị 9,6 11,9 14,8 18,4 22,7 27,9

BB.4608 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương

Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 pháp hàn gia

Nhân công 3,5/7 công 11,45 12,29 13,28 17,16 19,88 23,39 nhiệt

Máy thi công

Máy gia nhiệt ca 1,180 1,259 1,348 1,871 2,194 2,617

D315

1 2 3 4 5 6

BB.46090 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 280mm

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác     Thành phần     Đơn         Chiều dày (mm)
hiệu     lắp đặt       hao phí       vị 10,7 13,4 16,6 20,6 25,4 31,3

BB.4609 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 pháp hàn gia Nhân công 3,5/7 công 11,79 12,97 15,89 18,47 21,53 25,42 nhiệt

Máy thi công

Máy gia nhiệt ca 1,235 1,364 1,755 2,075 2,451 2,931

D315

1 2 3 4 5 6

BB.46100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 315mm

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác      Thành phần    Đơn         Chiều dày (mm)
hiệu     lắp đặt        hao phí      vị 12,1 15,0 18,7 23,2 28,6 35,2

BB.4610 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương

Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 pháp hàn

Nhân công 3,5/7 công 13,27 15,80 18,11 21,19 24,79 29,27 gia nhiệt

Máy thi công

Máy gia nhiệt ca 1,375 1,708 1,989 2,371 2,812 3,363

D630

1 2 3 4 5 6

BB.46110 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 355mm

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác      Thành phần    Đơn         Chiều dày (mm)
hiệu     lắp đặt        hao phí      vị 13,6 16,9 21,7 26,1 32,2 39,7

BB.4611 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 pháp hàn Nhân công 3,5/7 công 14,13 17,12 20,18 23,23 27,24 32,44 gia nhiệt

Máy thi công

Máy gia nhiệt ca 1,509 1,914 2,300 2,691 3,196 3,857

D630

1 2 3 4 5 6

BB.46120 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 400mm

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác     Thành phần     Đơn         Chiều dày (mm)
hiệu     lắp đặt       hao phí       vị 15,3 19,1 23,7 29,4 36,3 44,7

BB.4612 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 pháp hàn Nhân công 3,5/7 công 13,51 15,70 18,30 21,35 25,14 29,98 gia nhiệt

Máy thi công

Cần cẩu 6 t       ca   1,88 1,88 1,88 1,88 1,88 1,88
Máy gia nhiệt
                  ca   1,84 2,17 2,55 3,00 3,56 4,27
D630
                        1     2    3     4     5    6

BB.46130 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 450mm

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác     Thành phần     Đơn         Chiều dày (mm)
hiệu     lắp đặt       hao phí       vị 17,2 21,5 26,7 33,1 40,9 50,3

BB.4613 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 pháp hàn Nhân công 3,5/7 công 14,71 16,96 19,88 23,52 27,68 32,88 gia nhiệt Máy thi công

Cần cẩu 6 t      ca    1,88 1,88 1,88 1,88 1,88 1,88
Máy gia nhiệt
                 ca    2,04 2,38 2,82 3,36 3,98 4,76
D630
                        1    2      3      4     5     6

BB.46140 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 500mm

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác      Thành phần     Đơn         Chiều dày (mm)
hiệu     lắp đặt        hao phí       vị 19,1 23,9 29,7 36,8 45,4 55,8

BB.4614 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 pháp hàn Nhân công 3,5/7 công 16,35 18,95 21,98 26,01 30,83 36,74 gia nhiệt

Máy thi công

Cần cẩu 6 t      ca    1,88 1,88 1,88 1,88 1,88 1,88
Máy gia nhiệt
                 ca    2,27 2,66 3,11 3,71 4,43 5,31
D630
                        1    2      3      4     5     6

BB.46150 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 560mm

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác       Thành phần    Đơn            Chiều dày (mm)
hiệu      lắp đặt         hao phí      vị 21,4       26,7   33,2   41,2   50,8

BB.4615 Lắp đặt ống Vật liệu

nhựa HDPE Ống nhựa HDPE          m    100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
  bằng phương Vật liệu khác       %    0,01   0,01   0,01   0,01   0,01
  pháp hàn gia Nhân công 3,5/7   công 17,73 20,64 24,28 28,68 33,87
  nhiệt
               Máy thi công
               Cần cẩu 6 t        ca   1,88   1,88   1,88   1,88   1,88
               Máy gia nhiệt
                                  ca   2,50   2,94   3,49   4,16   4,94
               D630
                                        1      2      3      4      5

BB.46160 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 630mm

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác      Thành phần     Đơn           Chiều dày (mm)
hiệu       lắp đặt          hao phí     vị   24,1 30,0 37,4 46,3 57,2

BB.4616 Lắp đặt ống Vật liệu

nhựa HDPE Ống nhựa HDPE         m    100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
bằng phương
             Vật liệu khác      %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
pháp hàn gia
nhiệt        Nhân công 3,5/7   công 19,93 23,22 27,26 32,09 38,29
             Máy thi công
             Cần cẩu 6 t        ca   1,88 1,88 1,88 1,88 1,88
             Máy gia nhiệt
                                ca   2,82 3,32 3,93 4,66 5,60
             D1200
                                      1      2      3      4      5

BB.46170 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 710mm

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác       Thành phần     Đơn       Chiều dày (mm)
hiệu     lắp đặt         hao phí       vị 27,2 33,9 42,1 52,2 64,5

BB.4617 Lắp đặt ống Vật liệu

nhựa HDPE Ống nhựa HDPE          m       100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
bằng phương Vật liệu khác        %       0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
pháp hàn gia Nhân công 3,5/7    công 22,20 25,85 30,26 35,77 42,68
nhiệt
             Máy thi công
              Cần cẩu 10 t       ca      2,40 2,40 2,40 2,40 2,40
              Máy gia nhiệt
                                 ca      3,20 3,76 4,43 5,27 6,33
              D1200
                                          1       2          3        4    5

BB.46180 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 800mm

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác        Thành phần     Đơn             Chiều dày (mm)
hiệu      lắp đặt          hao phí       vị      30,6       38,1       47,4     58,8

BB.4618 Lắp đặt ống Vật liệu

nhựa HDPE Ống nhựa HDPE              m     100,5 100,5 100,5 100,5
bằng phương Vật liệu khác            %     0,01       0,01       0,01     0,01
pháp hàn gia Nhân công 3,5/7     công 25,07 29,13 34,27 40,54
nhiệt
             Máy thi công
               Cần cẩu 10 t       ca       2,40       2,40       2,40     2,40
               Máy gia nhiệt
                                  ca       3,63       4,25       5,04     6,00
               D1200
                                              1        2          3        4

BB.46190 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 900mm

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác       Thành phần    Đơn          Chiều dày (mm)
hiệu    lắp đặt         hao phí      vị   34,4    42,9      53,3   66,2

BB.4619 Lắp đặt ống Vật liệu

nhựa HDPE Ống nhựa HDPE           m    100,5 100,5 100,5 100,5
bằng phương Vật liệu khác         %    0,01    0,01      0,01   0,01
pháp hàn gia Nhân công 3,5/7     công 28,20 32,68 38,51 45,54
nhiệt
             Máy thi công
               Cần cẩu 10 t       ca   2,40    2,40      2,40   2,40
               Máy gia nhiệt
                                  ca   4,15    4,84      5,75   6,83
               D1200
                                        1        2        3       4

BB.46200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 1000mm

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác       Thành phần    Đơn          Chiều dày (mm)
     hiệu    lắp đặt         hao phí      vị   38,2    47,7      59,3   72,5
BB.4620 Lắp đặt ống    Vật liệu
        nhựa HDPE      Ống nhựa HDPE      m    100,5 100,5 100,5 100,5
        bằng phương    Vật liệu khác      %    0,01    0,01      0,01   0,01
        pháp hàn gia   Nhân công 3,5/7   công 31,49 36,94 43,28 50,68
        nhiệt
                       Máy thi công
                       Cần cẩu 10 t       ca   2,40    2,40      2,40   2,40
                       Máy gia nhiệt
                                          ca   4,66    5,50      6,48   7,63
                       D1200
                                                1        2        3       4

BB.46210 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 1200mm

Đơn vị tính: 100m

Mã        Công tác          Thành phần         Đơn           Chiều dày (mm)
  hiệu       lắp đặt            hao phí           vị      45,9      57,2    67,9
BB.4621 Lắp đặt ống      Vật liệu
        nhựa HDPE        Ống nhựa HDPE            m       100,5     100,5   100,5
        bằng phương      Vật liệu khác            %       0,01      0,01    0,01
        pháp hàn gia     Nhân công 3,5/7         công     38,34     44,67   50,64
        nhiệt
                         Máy thi công
                         Cần cẩu 10 t             ca      2,40      2,40    2,40
                         Máy gia nhiệt D1200      ca      5,80      6,79    7,73
                                                           1          2         3

BB.50000 LẮP ĐẶT ỐNG ĐỒNG DẪN GA CÁC LOẠI

BB.51000 LẮP ĐẶT ỐNG ĐỒNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN - ĐOẠN

ỐNG DÀI 2 m

Thành phần công việc:

Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, lắp chỉnh ống, hàn nối ống, lắp giá đỡ ống.

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác      Thành phần      Đơn           Đường kính ống (mm)
hiệu      lắp đặt        hao phí        vị     6,4       9,5      12,7     15,9

BB.510 Lắp đặt ống Vật liệu

đồng nối    Ống đồng                m    100,5     100,5     100,5   100,5
bằng        Que hàn đồng            kg   0,065     0,087     0,109   0,125
phương pháp Ô xy                  chai   0,003     0,004     0,005   0,006
hàn
            Khí gas                 kg   0,006     0,008     0,01    0,012
                Thuốc hàn           kg   0,004     0,006     0,007   0,008
                Vật liệu khác          %         0,01      0,01      0,01      0,01
                Nhân công 3,5/7 công          13,50       15,90      16,74    18,39
                                                  01          02      03       04

Tiếp theo

Thành phần          Đơn                      Đường kính ống (mm)
  hao phí            vị          19,1       22,2          25,4       28,6      31,8

Vật liệu

Ống đồng                   m       100,5          100,5        100,5      100,5      100,5
Que hàn đồng               kg      0,132          0,159        0,194      0,215      0,242
Ô xy                      chai     0,006          0,007        0,009       0,01      0,011
Khí gas                    kg      0,012          0,014        0,018       0,02      0,022
Thuốc hàn                  kg       0,09          0,011        0,013      0,014      0,016
Vật liệu khác              %        0,01           0,01         0,01       0,01       0,01
Nhân công 3,5/7           công     22,19          23,07        23,77      24,17      24,72
                                       05          06            07         08        09

Tiếp theo

Thành phần          Đơn                    Đường kính ống (mm)
  hao phí            vị         34,9       38,1         41,3        54       66,7

Vật liệu

Ống đồng                    m      100,5          100,5        100,5      100,5     100,5
Que hàn đồng                kg     0,262          0,285        0,298      0,367     0,436
Ô xy                       chai    0,012          0,013        0,013      0,016     0,019
Khí gas                     kg     0,024          0,026        0,026      0,032     0,038
Thuốc hàn                   kg     0,017          0,019         0,02      0,024     0,029
Vật liệu khác               %       0,01           0,01         0,01       0,01      0,01
Nhân công 3,5/7            công    25,17          26,83        27,22      28,47     30,33
                                       10          11           12         13        14

BB.60000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ

HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

Định mức lắp đặt côn được tính bình quân cho hai đầu ống.

Điều kiện lắp đặt hệ thống thông gió được tính ở độ cao ≤ 6m. Nếu lắp đặt ở độ cao > 6m thì hao phí vận chuyển vật tư trong nhà được tính thêm định mức bốc xếp và vận chuyển vật liệu lên cao trong định mức dự toán xây dựng công trình. Chiều cao ghi trong các công tác lắp đặt này là độ cao tính từ cốt ± 0.00 theo thiết kế của công trình.

BB.61000 LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ HỘP

Thành phần công việc:

Vận chuyển ống thông gió đến vị trí lắp đặt, chuẩn bị dụng cụ thi công, lắp đặt ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m

Mã        Công tác          Thành phần          Đơn            Chu vi ống (m)
hiệu       lắp đặt            hao phí            vị    ≤ 0,64      ≤ 0,80   ≤ 0,90

BB.610 Lắp đặt ống Vật liệu

thông gió hộp Ống thông gió                 m       1,0        1,0         1,0
                 Cao su làm gioăng          m2    0,014       0,018    0,021
                 Bu lông mạ M6x20           cái     5           5          7
                 Vật liệu khác              %       0,1        0,1         0,1
                 Nhân công 4,0/7           công    0,29       0,37     0,44
                 Máy thi công
                 Máy khoan bê tông cầm
                                            ca    0,009       0,011    0,013
                 tay 0,62kW
                 Máy khác                   %       3           3          3
                                                    01         02          03

Tiếp theo

Đơn vị tính: m

Mã     Công tác           Thành phần        Đơn           Chu vi ống (m)
hiệu        lắp đặt             hao phí          vị    ≤ 0,95     ≤ 1,13   ≤ 1,30

BB.610 Lắp đặt ống Vật liệu

thông gió      Ống thông gió            m      1,0        1,0         1,0
hộp
               Cao su làm gioăng       m2     0,024      0,026    0,031
               Bu lông mạ M6x20        cái      7          7          7
               Vật liệu khác            %      0,1        0,1         0,1
               Nhân công 4,0/7         công   0,49       0,54     0,64
               Máy thi công
               Máy khoan bê tông cầm
                                        ca    0,014      0,016    0,019
               tay 0,62kW
               Máy khác                 %       3          3          3
                                               04         05          06

Tiếp theo

Đơn vị tính: m

Mã     Công tác            Thành phần       Đơn           Chu vi ống (m)
hiệu        lắp đặt              hao phí         vị    ≤ 1,50     ≤ 1,76   ≤ 1,89

BB.610 Lắp đặt ống Vật liệu

thông gió hộp Ống thông gió                m      1,0        1,0         1,0
                   Cao su làm gioăng       m2    0,036      0,042    0,045
                   Bu lông mạ M6x20       cái      7          9          9
                   Vật liệu khác           %      0,1        0,1         0,1
              Nhân công 4,0/7     công    0,74       0,82    0,94
              Máy thi công
              Máy khoan bê tông
                                   ca    0,022      0,024    0,028
              cầm tay 0,62kW
              Máy khác             %       3          3          3
                                          07         08          09

Tiếp theo

Đơn vị tính: m

Mã       Công tác        Thành phần     Đơn           Chu vi ống (m)
hiệu      lắp đặt          hao phí       vị    ≤ 2,06     ≤ 2,26   ≤ 2,40

BB.610 Lắp đặt ống Vật liệu

thông gió hộp Ống thông gió        m      1,0        1,0         1,0
                                    2
              Cao su làm gioăng   m      0,050      0,055    0,060
              Bu lông mạ M6x20    cái     11         13          13
              Vật liệu khác        %      0,1        0,1         0,1
              Nhân công 4,0/7     công   1,04        1,14    1,25
              Máy thi công
              Máy khoan bê tông
                                   ca    0,030      0,034    0,037
              cầm tay 0,62kW
              Máy khác             %       3          3          3
                                          10         11          12

Tiếp theo

Đơn vị tính: m

Mã       Công tác        Thành phần     Đơn           Chu vi ống (m)
hiệu      lắp đặt          hao phí       vị    ≤ 2,63     ≤ 2,86   ≤ 3,26

BB.610 Lắp đặt ống Vật liệu

thông gió hộp Ống thông gió        m      1,0        1,0         1,0
                Cao su làm gioăng       m2     0,065      0,071    0,079
                Bu lông mạ M6x20        cái      13        15          15
                Vật liệu khác            %      0,1        0,1         0,1
                Nhân công 4,0/7         công    1,33       1,44    1,61
                Máy thi công
                Máy khoan bê tông
                                         ca    0,039      0,042    0,047
                cầm tay 0,62kW
                Máy khác                 %       3          3          3
                                                 13        14          15

Tiếp theo

Đơn vị tính: m

Mã     Công tác         Thành phần        Đơn           Chu vi ống (m)
hiệu        lắp đặt           hao phí          vị    ≤ 3,50     ≤ 4,00   ≤ 4,20

BB.610 Lắp đặt ống Vật liệu

thông gió hộp Ống thông gió              m      1,0        1,0         1,0
                Cao su làm gioăng       m2     0,084      0,095    0,106
                Bu lông mạ M6x20        cái     17         19          21
                Vật liệu khác            %      0,1        0,1         0,1
                Nhân công 4,0/7         công   1,71       1,93     2,17
                Máy thi công
                Máy khoan bê tông cầm
                                         ca    0,050      0,057    0,064
                tay 0,62kW
                Máy khác                 %       3          3          3
                                                16         17          18

Tiếp theo

Đơn vị tính: m

Mã        Công tác          Thành phần          Đơn            Chu vi ống (m)
hiệu       lắp đặt             hao phí           vị    ≤ 4,50      ≤ 5,70   ≤ 6,50

BB.610 Lắp đặt ống Vật liệu

thông gió hộp Ống thông gió                 m       1,0        1,0         1,0
                 Cao su làm gioăng          m2     0,113      0,138    0,156
                 Bu lông mạ M10x30          cái     23         25          33
                 Vật liệu khác              %       0,1        0,1         0,1
                 Nhân công 4,0/7           công    2,30       2,81     3,19
                 Máy thi công
                 Máy khoan bê tông
                                            ca     0,068      0,083    0,094
                 cầm tay 0,62kW
                 Máy khác                   %        3          3          3
                                                    19         20          21

BB.62000 LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ TRÒN

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, khoan, lắp đặt giá đỡ, lắp đặt nối ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m

Mã        Công tác          Thành phần          Đơn     Đường kính ống (mm)
hiệu       lắp đặt             hao phí           vị    ≤ 125       ≤ 160    ≤ 200

BB.620 Lắp đặt ống Vật liệu

thông gió tròn Ống thông gió                m       1,0        1,0         1,0
                    Cao su làm gioăng       m2     0,012   0,015   0,020
                    Bu lông mạ M6x20        cái     2       2        3
                    Vật liệu khác            %      0,1     0,1     0,1
                    Nhân công 4,0/7         công   0,15    0,20    0,25
                    Máy thi công
                    Máy khoan bê tông cầm
                                             ca    0,004   0,006   0,007
                    tay 0,62kW
                    Máy khác                 %      3       3        3
                                                    01      02      03

Tiếp theo

Đơn vị tính: m

Mã      Công tác            Thành phần        Đơn     Đường kính ống (mm)
 hiệu            lắp đặt           hao phí          vị    ≤ 250   ≤ 315   ≤ 400
BB.620 Lắp đặt ống    Vật liệu
       thông gió tròn Ống thông gió                 m      1,0     1,0     1,0
                           Cao su làm gioăng        m2    0,034   0,054   0,068
                           Bu lông mạ M6x20         cái     4       5       5
                           Vật liệu khác            %      0,1     0,1     0,1
                           Nhân công 4,0/7         công   0,30    0,39    0,50
                           Máy thi công
                           Máy khoan bê tông cầm
                                                 ca       0,009   0,011   0,014
                           tay 0,62kW
                           Máy khác                 %       3       3       3
                                                           04      05      06

Tiếp theo

Đơn vị tính: m

Mã       Công tác          Thành phần         Đơn     Đường kính ống (mm)
hiệu      lắp đặt            hao phí           vị    ≤ 450    ≤ 500    ≤ 560

BB.620 Lắp đặt ống Vật liệu

thông gió tròn Ống thông gió              m      1,0       1,0      1,0
                Cao su làm gioăng         m2    0,081    0,090    0,101
                Bu lông mạ M6x20          cái     6        7         7
                Vật liệu khác             %      0,1       0,1      0,1
                Nhân công 4,0/7          công    0,59     0,66     0,74
                Máy thi công
                Máy khoan bê tông cầm
                                          ca    0,017    0,018    0,021
                tay 0,62kW
                Máy khác                  %       3        3         3
                                                  07       08       09

BB.70000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG

HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

Hao phí về vật liệu, nhân công và máy thi công cho công tác lắp đặt phụ tùng đường ống (như côn, cút, van,...) được tính cho từng cách lắp đặt phù hợp với phương pháp lắp đặt của mỗi loại ống.

Nếu lắp vòi, bịt đầu ống thì hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 0,5 hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng.

Nếu lắp tê thì hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1,5 hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng.

Nếu lắp chữ thập thì hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 2 hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng.

Công việc rà van chưa tính trong định mức.

BB.71000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG BÊ TÔNG

BB.71100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT BÊ TÔNG NỐI BẰNG GIOĂNG CAO SU

Thành phần công việc:

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi ống và phụ tùng, lắp chỉnh gioăng, nối ống với phụ tùng.

Đơn vị tính: cái

Mã        Công tác       Thành phần      Đơn            Đường kính (mm)
 hiệu       lắp đặt         hao phí        vị     200      300    ≤ 600 ≤ 1000
BB.711 Lắp đặt côn,    Vật liệu
       cút bê tông     Côn, cút bê tông    cái      1        1       1       1
       bằng gioăng     Gioăng cao su       cái      2        2       2       2
       cao su          Vật liệu khác       %       3        3       3       3
                       Nhân công 3,5/7    công    0,21     0,29    0,25    0,44
                       Máy thi công
                       Cần cẩu ô tô 6 t    ca      -        -      0,02    0,025
                       Máy khác            %       -        -       1        1
                                                  01       02      03       04

Tiếp theo

Mã         Công tác      Thành phần      Đơn       Đường kính (mm)
 hiệu        lắp đặt        hao phí        vị ≤ 1250 ≤ 1800 ≤ 2250 ≤ 3000
BB.711 Nối ống bê    Vật liệu
       tông bằng     Côn, cút bê tông      cái     1        1       1        1
       gioăng cao su Gioăng cao su         cái     2        2       2        2
                          Vật liệu khác      %        3        3        3        3
                          Nhân công 3,5/7 công       0,50     0,74     1,03     1,38
                          Máy thi công
                          Cần cẩu ô tô 6 t   ca      0,029    0,029   0,029    0,029
                          Máy khác           %        1        1        1        1
                                                      05       06       07       08

BB.72000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG GANG

BB.72100 LẮP ĐẶT CÔN CÚT GANG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM

Thành phần công việc:

Vận chuyển phụ tùng đến ví trí lắp đặt, chùi ống và phụ tùng, tẩy ba via, lắp chỉnh và xảm mối nối.

Đơn vị tính: cái

Công tác lắp Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) Mã hiệu

đặt                hao phí       vị      50      75      100      150
BB.721 Lắp đặt côn,        Vật liệu
       cút gang nối        Côn, cút gang       cái        1     1       1        1
       bằng phương         Dây đay             kg     0,16     0,20   0,26     0,36
       pháp xảm
                           Bi tum              kg     0,02    0,028 0,036      0,05
                           Xăng                kg     0,05     0,07   0,10     0,15
                           Ximăng PCB30        kg     0,30     0,50   0,70     0,90
                           Amiăng              kg     0,09     0,12   0,15     0,25
                           Củi                 kg     0,08     0,10   0,14     0,20
                           Vật liệu khác       %      0,01     0,01   0,01     0,01
                           Nhân công 3,5/7 công       0,24     0,31   0,40     0,50
                                                       01      02      03       04

Tiếp theo

Thành phần        Đơn                    Đường kính côn, cút (mm)
    hao phí        vị       200         250           300        350     400     500

Vật liệu

Côn, cút gang             cái       1           1             1           1         1    1
Dây đay                   kg       0,48        0,60         0,74        0,88    1,04    1,30
Bi tum                    kg       0,08        0,12         0,16        0,20    0,24    0,28
Xăng                      kg       0,20        0,28         0,36        0,44    0,56    0,70
Ximăng PCB30              kg       1,10        1,30         1,54        1,80    2,40    4,00
Amiăng                    kg       0,35        0,45          1,1        1,3      1,5    2,10
Củi                       kg       0,32        0,48         0,64        0,80    0,96    1,12
Vật liệu khác             %        0,01        0,01         0,01        0,01    0,01    0,01
Nhân công 3,5/7          công      0,64        0,81         0,96        1,14    1,27    1,51

Máy thi công

Cần cẩu bánh hơi 6 t      ca        -           -          0,018     0,018      0,018   0,02
                                   05          06            07         08       09      10

Tiếp theo

Thành phần Đường kính côn, cút (mm)

Đơn vị hao phí 600 700 800 900 1000

Vật liệu

Côn, cút gang              cái            1            1            1           1        1
Dây đay                    kg           1,74          2,20         2,70        3,30     3,64
Bi tum                     kg           0,32          0,44         0,56        0,70     0,90
Xăng                       kg           1,03          1,34         1,55        1,92     2,10
Ximăng PCB30                kg          5,40         6,80           8,20     9,80     11,40
Amiăng                      kg           2,6          3,0           3,50        4,1    4,60
Củi                         kg          1,44         1,76           2,24     2,80      3,60
Vật liệu khác                %          0,01         0,01           0,01     0,01      0,01
Nhân công 3,5/7            công         1,72         1,97           2,21     2,48      2,75

Máy thi công

Cần cẩu bánh hơi 6 t         ca         0,022        0,022         0,022     0,025    0,025
                                         11           12            13           14     15
      Tiếp theo
                                                     Đường kính côn, cút (mm)
         Thành phần
                             Đơn vị
           hao phí
                                           1100              1200          1400       1500

Vật liệu

Côn, cút gang                     cái           1             1             1          1
Dây đay                           kg          3,80           4,15          4,84       5,19
Bi tum                            kg          0,97           1,02          1,18       1,22
Xăng                              kg          2,29           2,37          2,74       2,89
Xi măng PCB 30                    kg       11,90            13,00          15,16      16,25
Amiăng                            kg           4,9           5,3           6,10        6,7
Củi                               kg          3,85           4,03          4,69       3,96
Vật liệu khác                     %           0,01           0,01          0,01       0,01
Nhân công 3,5/7               công            2,87           3,13          3,65       3,91

Máy thi công

Cần cẩu bánh hơi 6 t              ca       0,025             0,03          0,03       0,03
                                               16            17             18         19
      Tiếp theo
      Thành phần        Đơn                   Đường kính côn, cút (mm)
        hao phí          vị      1600       1800         2000      2200      2400     2500

Vật liệu

Côn, cút gang           cái        1         1            1          1        1        1
Dây đay                 kg       5,26       5,92         6,57      7,23      7,88     8,21
Bi tum                  kg       1,30       1,46         1,63      1,79      1,95     2,03
Xăng                    kg       3,08       3,47         3,85      4,24      4,62     4,82
Xi măng PCB30           kg       16,50      18,52        20,58     22,63     24,69   25,72
Amiăng                  kg       7,15       8,04         8,93      9,83      10,72   11,17
Củi                     kg       5,37       6,04         6,71      7,38      8,06     8,73
Vật liệu khác            %       0,01       0,01         0,01      0,01      0,01     0,01
Nhân công 3,5/7         công     4,00       4,49         5,00      5,50      5,99     6,24

Máy thi công

Cần cẩu bánh hơi 6 t     ca      0,03       0,03         0,03      0,03      0,03     0,03
                                  20         21           22        23        24       25

BB.72200 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT GANG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP GIOĂNG

CAO SU

Thành phần công việc

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi ống và phụ tùng, lắp gioăng và chỉnh.

Đơn vị tính: cái

Mã          Công tác          Thành phần         Đơn          Đường kính côn, cút (mm)
hiệu         lắp đặt            hao phí           vị      100       150      200      250

BB.722 Lắp đặt côn, cút Vật liệu

gang bằng        Côn, cút gang              cái         1         1     1        1
    phương pháp Gioăng cao su               cái     2            2               2          2
    nối goăng cao su Mỡ bôi trơn            kg    0,018         0,030       0,040      0,060
                   Vật liệu khác            %      0,01         0,01           0,01     0,01
                   Nhân công 3,5/7 công            0,42         0,52           0,67     0,85
                                                    01           02            03          04

Tiếp theo

Thành phần            Đơn                     Đường kính côn, cút (mm)
  hao phí              vị             300           350             400                 500

Vật liệu

Côn, cút gang                 cái           1             1                  1                1
Gioăng cao su                 cái           2             2                  2                2
Mỡ bôi trơn                    kg         0,081          0,088          0,094                0,1
Vật liệu khác                  %           0,01          0,01            0,01                0,01
Nhân công 3,5/7            công            1,01           1,2            1,34                1,59

Máy thi công

Cần cẩu bánh hơi 6 t           ca         0,018          0,018          0,018                0,02
                                           05             06                07               08

Tiếp theo

Thành phần          Đơn                      Đường kính côn, cút (mm)
  hao phí            vị        600           700           800              900          1000

Vật liệu

Côn, cút gang            cái         1              1            1                1               1
Gioăng cao su            cái         2              2            2                2               2
Mỡ bôi trơn               kg        0,11          0,11          0,13             0,14         0,16
Vật liệu khác             %         0,01          0,01          0,01             0,01         0,01
Nhân công 3,5/7        công     1,81             2,07           2,33            2,61     2,89

Máy thi công

Cần cẩu bánh hơi 6 t    ca     0,022             0,022          0,022          0,025     0,025
                                   09              11            12              13       14

Tiếp theo

Thành phần        Đơn                         Đường kính cút (mm)
  hao phí          vị        1100                 1200              1400          1500

Vật liệu

Côn, cút gang           cái             1                1                 1             1
Gioăng cao su           cái             2                2                 2             2
Mỡ bôi trơn             kg         0,174                 0,2              0,25          0,26
Vật liệu khác           %           0,01                0,01              0,01          0,01
Nhân công 3,5/7        công         3,02                3,29              3,84          4,12

Máy thi công

Cần cẩu bánh hơi 6 t    ca         0,025                0,027             0,027         0,027
                                     15                  16                17            18

Tiếp theo

Thành phần        Đơn                    Đường kính côn, cút (mm)
  hao phí         vị     1600          1800        2000      2200           2400    2500

Vật liệu

Côn, cút gang          cái     1             1           1            1           1          1
Gioăng cao su          cái     2             2           2            2           2          2
Mỡ bôi trơn                kg     0,28       0,31   0,35         0,38         0,42       0,43
Vật liệu khác              %      0,01       0,01   0,01         0,01         0,01       0,01
Nhân công 3,5/7           công    4,21       4,73   5,26         5,79         6,31       6,57

Máy thi công

Cần cẩu bánh hơi 6 t       ca    0,027      0,027   0,027        0,027        0,027      0,027
                                   19        20      21           22           23         24

BB.72300 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT GANG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP

MẶT BÍCH

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, khoét lòng mo đào hố xảm, chèn cát, lau chùi, tẩy mép, sơn, lắp, chỉnh, hàn mặt bích bắt bu lông.

Đơn vị tính: cái

Đường kính côn, cút

Mã           Công tác            Thành phần            Đơn                (mm)
 hiệu          lắp đặt                  hao phí            vị
                                                                      100       150      200
BB.723 Lắp đặt côn, cút         Vật liệu
          gang nối bằng         Côn, cút gang             cái           1           1      1
          phương pháp           Cao su tấm                m2          0,05      0,07     0,09
          mặt bích
                                Bu lông M16-M20            bộ           8           8      8
                                Vật liệu khác              %          0,01      0,01     0,01
                                Nhân công 3,5/7          công         0,38      0,47     0,60
                                                                       01          02     03

Tiếp theo

Thành phần         Đơn             Đường kính côn, cút (mm)
  hao phí           vị     250      300      350       400     500

Vật liệu

Côn, cút gang             cái     1        1        1         1       1
Cao su tấm                m2     0,12     0,13     0,15      0,16    0,17
Bu lông M20-M24           bộ      24      24        32        32      40
Vật liệu khác             %      0,01     0,01     0,01      0,01    0,01
Nhân công 3,5/7          công    0,77     0,91     1,08      1,21    1,43

Máy thi công

Cần cẩu bánh hơi 6 t      ca             0,018    0,018      0,018   0,02
                                  04      05        06        07      08

Tiếp theo

Thành phần          Đơn            Đường kính côn, cút (mm)
     hao phí         vị     600     700      800        900    1000

Vật liệu

Côn, cút gang              cái     1       1         1         1      1
Cao su tấm                 m2     0,18    0,19     0,19      0,22    0,24
Bu lông M24-M33            bộ     40       48       48        56      56
Vật liệu khác              %      0,01    0,01     0,01      0,01    0,01
Nhân công 3,5/7           công    1,63    1,86     2,10      2,35    2,60

Máy thi công

Cần cẩu bánh hơi 6 t       ca     0,02    0,021    0,021     0,021   0,021
                                  09       10       11        12      13

Tiếp theo

Thành phần            Đơn               Đường kính côn, cút (mm)
 hao phí               vị       1100         1200              1400        1500

Vật liệu

Côn, cút gang                    cái        1               1              1           1
Cao su tấm                       m2        0,27            0,29           0,34        0,37
Bu lông M33-M39                  bộ         64             64              72          72
Vật liệu khác                     %        0,01            0,01           0,01        0,01
Nhân công 3,5/7                  công      2,72            2,96           3,46        3,71

Máy thi công

Cần cẩu bánh hơi 6 t              ca       0,023        0,023             0,023       0,023
                                            14             15              16          17

Tiếp theo

Thành phần           Đơn                Đường kính côn, cút (mm)
    hao phí           vị     1600     1800      2000         2200      2400       2500

Vật liệu

Côn, cút gang              cái         1    1          1           1             1      1
Bulông M39-M52             bộ      80       88        96          104          112     120
Cao su                     m2     0,40     0,44      0,49         0,54         0,59    0,62
Vật liệu khác              %      0,01     0,01      0,01         0,01         0,01    0,01
Nhân công 3,5/7           công    3,79     4,26      4,73         5,21         5,68    5,91

Máy thi công

Cần cẩu bánh hơi 6 t       ca     0,023    0,023     0,023        0,023     0,023     0,023
                                   18       19        20           21           22      23
      BB.73000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP

BB.73100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT THÉP NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

Vận chuyển cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi chải rỉ, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hàn với ống.

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn            Đường kính côn, cút (mm)
     hiệu    lắp đặt        hao phí          vị           15     20       25      32
BB.731 Lắp đặt         Vật liệu
       côn, cút        Côn, cút              cái          1          1        1       1
       thép nối        Que hàn               kg         0,04       0,05     0,06     0,08
       bằng            Vật liệu khác         %          0,01       0,01     0,01     0,01
       p/pháp          Nhân công 3,5/7      công        0,09       0,12     0,15     0,17
       hàn             Máy thi công
                       Máy hàn 23 kW         ca         0,012     0,015     0,018   0,030
                       Máy khác              %            5         5         5       5
                                                          01          02     03      04
      Tiếp theo
       Thành phần          Đơn                Đường kính côn, cút (mm)
         hao phí            vị         40      50        60        75                80

Vật liệu

Côn, cút                    cái      1              1             1         1        1
Que hàn                     kg     0,107          0,15          0,18       0,22     0,29
Vật liệu khác               %      0,01           0,01          0,01       0,01     0,01
Nhân công 3,5/7            công    0,19           0,21          0,24       0,29     0,32

Máy thi công

Máy hàn 23 kW               ca     0,038          0,044         0,054      0,064    0,082
Máy khác                    %        5              5             5          5        5
                                       05          06            07         08       09

Tiếp theo

Thành phần              Đơn                   Đường kính côn, cút (mm)
      hao phí            vị       100     125       150      200      250     300

Vật liệu

Côn, cút                      cái       1       1            1        1     1        1
Que hàn                       kg       0,35    0,43      0,52     0,89     1,25    1,77
Vật liệu khác                 %        0,01    0,01      0,01     0,01     0,01    0,01
Nhân công 3,5/7              công      0,36    0,40      0,48     0,62     0,77    0,85

Máy thi công

Máy hàn 23 kW                 ca       0,10    0,12      0,15     0,26     0,36     0,5
Cần cẩu bánh hơi 6 t          ca        -          -         -        -        -   0,015
Máy khác                      %         5       5            5        5     5        5
                                       10      11           12     13      14       15

BB.73200 LẮP ĐẶT CÔN CÚT THÉP KHÔNG RỈ NỐI BẰNG PHƯƠNG

PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

Vận chuyển cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hàn với ống.

Đơn vị tính: cái

Mã       Công tác        Thành phần         Đơn        Đường kính côn, cút (mm)
  hiệu       lắp đặt         hao phí          vị        15       20       25       32
BB.732 Lắp đặt         Vật liệu
           côn, cút Côn, cút                  cái       1         1        1        1
           thép        Que hàn không rỉ       kg       0,03      0,04     0,05     0,06
           không rỉ Vật liệu khác             %        0,01      0,01     0,01     0,01
           nối bằng Nhân công 3,5/7           công        0,17       0,18       0,23    0,27
           p/pháp    Máy thi công
           hàn       Máy hàn 23 kW             ca         0,01       0,011      0,012   0,015
                     Máy khác                  %            5            5          5     5
                                                            01           02      03      04

Tiếp theo

Thành phần          Đơn                      Đường kính côn, cút (mm)
    hao phí          vị           40          50             60          75       80

Vật liệu

Côn, cút                    cái           1           1             1           1        1
Que hàn không rỉ            kg       0,07           0,09           0,11        0,13     0,14
Vật liệu khác               %        0,01            0,01          0,01        0,01     0,01
Nhân công 3,5/7            công      0,29           0,32           0,35        0,37     0,39

Máy thi công

Máy hàn 23 kW               ca       0,017          0,022          0,027       0,032    0,035
Máy khác                    %             5           5             5           5        5
                                         05          06             07          08       09

Tiếp theo

Đường kính côn, cút (mm)

Thành phần Đơn hao phí vị 100 125 150 200 250 300

Vật liệu

Côn, cút                  cái        1         1             1            1         1     1
Que hàn không rỉ          kg      0,21        0,28          0,35        1,02    1,27    1,52
Vật liệu khác             %       0,01        0,01          0,01        0,01    0,01    0,01
Nhân công 3,5/7         công     0,46    0,50          0,61     0,76    0,99          0,69

Máy thi công

Máy hàn 23 kW            ca      0,05   0,065          0,08     0,23    0,31          0,38
Cần cẩu bánh hơi 6 t     ca        -      -              -        -       -           0,02
Máy khác                 %        5       5             5        5       5              5
                                  10        11         12        13         14         15

BB.73300 LẮP ĐẶT CÔN CÚT THÉP TRÁNG KẼM NỐI BẰNG PHƯƠNG

PHÁP MĂNG SÔNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp và chỉnh ống, lắp giá đỡ.

Đơn vị tính: cái

Mã                           Thành phần        Đơn        Đường kính côn, cút (mm)
        Công tác lắp đặt
hiệu                           hao phí          vị      15     20    25        32     40

BB.733 Lắp đặt côn, cút Vật liệu

thép tráng kẽm Côn, cút         cái   1    1    1   1    1
nối bằng phương Vật liệu khác   %   0,1 0,1 0,1 0,1 0,1

pháp măng sông Nhân công 3,5/7 công 0,07 0,11 0,12 0,14 0,16

01 02 03 04 05

Tiếp theo

Thành phần            Đơn                Đường kính côn, cút (mm)
  hao phí              vị      50          67          76      89            100

Vật liệu

Côn, cút                       cái       1          1           1       1             1
Vật liệu khác                  %       0,1        0,1         0,1     0,1            0,1
Nhân công 3,5/7               công     0,17       0,19        0,21    0,22           0,23
                                       06          07          08      09            10

BB.74000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG ĐỒNG

BB.74100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT ĐỒNG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi côn, cút, lắp chỉnh, hàn nối côn, cút với ống.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã       Công tác      Thành phần        Đơn         Đường kính côn, cút (mm)
hiệu      lắp đặt        hao phí          vị        6,4    9,5     12,7    15,9

BB.741 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút đồng nối Côn, cút đồng    cái    1      1      1      1
bằng phương Que hàn đồng      kg  0,003 0,004 0,004 0,005
pháp hàn     Ô xy            chai 0,0001 0,0002 0,0002 0,0002
             Khí gas          kg 0,0002 0,0004 0,0004 0,0004
             Thuốc hàn        kg 0,0002 0,0002 0,0003 0,0003
             Vật liệu khác    %    0,01   0,01   0,01   0,01

Nhân công 3,5/7 công 0,041 0,041 0,043 0,046

01 02 03 04

Tiếp theo

Thành phần         Đơn                 Đường kính côn, cút (mm)
  hao phí           vị       19,1       22,2    25,4       28,6           31,8

Vật liệu

Côn, cút đồng             cái        1         1              1          1        1
Que hàn                   kg       0,006     0,006          0,008      0,009    0,01
Ô xy                     chai     0,0003    0,0004         0,0004     0,0004   0,0005
Khí gas                   kg      0,0006    0,0008         0,0008     0,0008   0,001
Thuốc hàn                 kg      0,0004    0,0005         0,0006     0,0007   0,0007
Vật liệu khác             %         0,01      0,01          0,01        0,01    0,01
Nhân công 3,5/7          công      0,048     0,051          0,056      0,057   0,058
                                    05           06         07         08        09

Tiếp theo

Thành phần          Đơn               Đường kính côn, cút (mm)
  hao phí            vị       34,9     38,1         41,3         53,9       66,7

Vật liệu

Côn, cút đồng             cái       1         1         1               1          1
Que hàn                   kg     0,011     0,012     0,012           0,015      0,018
Ô xy                     chai    0,0005    0,0005    0,0005          0,0007     0,0008
Khí gas                   kg     0,001     0,001     0,001           0,0014     0,0016
Thuốc hàn                 kg     0,001     0,001     0,001           0,001      0,001
Vật liệu khác             %       0,01      0,01      0,01            0,01       0,01
Nhân công 3,5/7          công    0,059      0,06     0,061           0,067      0,072
                                   10        11          12           13         14

BB.75000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA PVC

BB.75100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA MIỆNG BÁT NỐI BẰNG PHƯƠNG

PHÁP DÁN KEO

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt, đo và lấy dấu, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống theo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: cái

Mã       Công tác        Thành phần      Đơn      Đường kính côn, cút (mm)
  hiệu      lắp đặt          hao phí        vị      32          40         50     65
BB.751 Lắp đặt côn,      Vật liệu
       cút nhựa miệng    Côn, cút nhựa    cái   1      1     1     1
       bát nối bằng      Cồn rửa          kg 0,018 0,023 0,03 0,035
       p/pháp dán keo    Keo dán          kg 0,0045 0,0056 0,008 0,009
                         Vật liệu khác    %    0,1    0,1   0,1   0,1

Nhân công 3,5/7 công 0,028 0,035 0,037 0,039

01 02 03 04

Tiếp theo

Thành phần            Đơn                Đường kính côn, cút (mm)
    hao phí            vị        89          100            125      150

Vật liệu

Côn, cút nhựa                cái        1            1              1          1
Cồn rửa                      kg        0,04         0,05          0,055     0,06
Keo dán                      kg        0,01        0,018           0,02    0,025
Vật liệu khác                 %        0,1          0,1            0,1      0,1
Nhân công 3,5/7              công      0,05         0,06          0,065     0,08
                                        05          06             07        08

Tiếp theo

Thành phần            Đơn                Đường kính côn, cút (mm)
    hao phí            vị         200               250            300

Vật liệu

Côn, cút nhựa                cái            1               1              1
Cồn rửa                      kg          0,08               0,1           0,13
Keo dán                      kg          0,03              0,04           0,058
Vật liệu khác                 %          0,1                0,1            0,1
Nhân công 3,5/7              công        0,09              0,095          0,10
                                          09                10             11

BB.75200 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi, căn chỉnh, hàn theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác             Thành phần      Đơn        Đường kính côn, cút (mm)
hiệu            lắp đặt           hao phí         vị    20       25    32      40     50

BB.752 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút nhựa nối Côn, cút nhựa             cái     1       1      1       1      1
      bằng p/pháp
                   Vật liệu khác              %     0,1     0,1    0,1     0,1    0,1
      hàn
                   Nhân công 3,5/7          công 0,05 0,06 0,07 0,08 0,10
                        Máy thi công
                        Máy hàn nhiệt
                                              ca   0,019 0,021 0,027 0,03 0,035
                        cầm tay
                                                    01       02    03       04    05
Tiếp theo
Thành phần            Đơn                  Đường kính côn, cút (mm)
  hao phí              vị     60    75      80     100     125    150     200    250

Vật liệu

Côn, cút nhựa               cái      1     1       1      1       1      1        1      1
Vật liệu khác                %      0,1   0,1     0,1    0,1     0,1    0,1      0,1    0,1
Nhân công 3,5/7             công   0,11   0,12   0,13    0,15 0,155 0,16        0,19   0,21

Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm ca 0,04 0,05 0,056 0,07 0,09 0,10 0,12 0,14 tay

06 07 08 09 10 11 12 13

BB.75300 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PVC MIỆNG BÁT BẰNG PHƯƠNG

PHÁP NỐI GIOĂNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển và rải côn, cút trong phạm vi 30 m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối côn, cút với ống.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã   Công tác       Thành phần    Đơn            Đường kính côn, cút (mm)
  hiệu      lắp đặt         hao phí      vị    100       150    200        250    300
BB.753 Lắp đặt         Vật liệu
          côn, cút     Côn, cút nhựa
                                        cái      1        1       1         1      1
          nhựa PVC PVC
          miệng bát Gioăng cao su       cái      1         1      1         1      1
          bằng         Mỡ thoa ống      kg    0,016 0,019       0,03      0,043 0,066
          p/pháp
                       Vật liệu khác     %      0,1       0,1    0,1       0,1    0,1
          nối gioăng
                       Nhân công 3,5/7 công    0,11      0,13   0,14      0,16    0,23
                                                01        02     03        04      05

Ghi chú: Đối với trường hợp vật tư ống, phụ tùng nhập đồng bộ thì không tính gioăng và mỡ thoa ống.

BB.75400 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP

MĂNG SÔNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt, đo và lấy dấu, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh nối phụ tùng với ống.

Đơn vị tính: cái

Mã         Công tác        Thành phần          Đơn     Đường kính côn, cút (mm)
  hiệu        lắp đặt          hao phí            vị      15              20           25
BB.754 Lắp đặt côn,       Vật liệu
       cút nhựa           Côn, cút nhựa           cái        1            1              1
       nối bằng           Cồn rửa                 kg     0,002           0,002       0,003
       p/pháp             Nhựa dán                kg     0,005           0,007       0,009
       măng sông
                          Vật liệu khác            %      0,1             0,1         0,1
                          Nhân công 3,5/7        công    0,04            0,05         0,06
                                                          01              02           03

Tiếp theo

Thành phần           Đơn                 Đường kính côn, cút (mm)
  hao phí             vị            32                   40                 50

Vật liệu

Côn, cút nhựa                  cái           1                    1                  1
Cồn rửa                        kg           0,004                0,006             0,007
Nhựa dán                       kg           0,014                0,015             0,018
Vật liệu khác                   %            0,1                  0,1               0,1
Nhân công 3,5/7               công          0,07                 0,08               0,09
                                             04                   05                 06

Tiếp theo

Thành phần             Đơn                Đường kính côn, cút (mm)
  hao phí               vị         67           76              89           100

Vật liệu

Côn, cút nhựa                   cái          1           1                1               1
Cồn rửa                            kg      0,011         0,014         0,016         0,02
Nhựa dán                           kg      0,022         0,028         0,033         0,037
Vật liệu khác                       %       0,1           0,1           0,1           0,1
Nhân công 3,5/7                    công    0,12           0,14         0,16          0,18
                                            07             08           09            10

BB.76000 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE BẰNG ỐNG

NỐI, CÙM

BB.76100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE 1 LỚP NỐI

BẰNG ỐNG NỐI

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh, nối ống.

Đơn vị tính: cái

Mã    Công tác        Thành phần     Đơn           Đường kính côn, cút (mm)
hiệu       lắp đặt         hao phí      vị      100 150 200          250     300     350

BB.761 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút nhựa gân Côn, cút nhựa      cái      1      1      1       1      1          1
xoắn HDPE
               Ống nối          cái      2      2      2       2      2          2
1 lớp, nối
               Vật liệu khác    %       0,1    0,1     0,1    0,1    0,1     0,1
bằng ống nối

Nhân công 3,5/7 công 0,06 0,08 0,10 0,14 0,18 0,19

01 02 03 04 05 06

Tiếp theo

Thành phần          Đơn              Đường kính côn, cút (mm)
   hao phí           vị     400     500    600      700     800     1000

Vật liệu

Côn, cút nhựa                cái        1    1      1        1        1       1
Ống nối                      cái        2    2      2        2        2       2
Vật liệu khác                %      0,1     0,1     0,1     0,1      0,1     0,1
Nhân công 3,5/7             công   0,21     0,29   0,32    0,37     0,40     0,46
                                    07      08      09      10       11       12

BB.76200 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE 2 LỚP NỐI

BẰNG CÙM

Thành phần công việc

Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh, nối ống.

Đơn vị tính: cái

Mã        Công tác        Thành phần      Đơn      Đường kính côn, cút (mm)
hiệu        lắp đặt          hao phí        vị    100      150     200      250

BB.762 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút nhựa     Côn, cút nhựa            cái    1        1        1       1
gân xoắn     Cùm nhựa nối ống         cái    2        2        2       2
HDPE 2 lớp Màng keo dán ống           m2    0,23     0,34    0,45     0,57
nối bằng
             Vật liệu khác            %      0,1     0,1      0,1     0,1
cùm
             Nhân công 3,5/7         công   0,080   0,088    0,112   0,160
                                             01       02      03       04

Tiếp theo

Thành phần           Đơn             Đường kính côn, cút (mm)
     hao phí           vị      300        350         400         500

Vật liệu

Côn, cút nhựa                cái      1           1          1           1
Cùm nhựa nối ống             cái      2           2          2           2
Màng keo dán ống             m2     0,68        0,80       0,90        1,13
Vật liệu khác                %       0,1         0,1        0,1         0,1
Nhân công 3,5/7            công     0,18        0,20       0,22        0,24
                                     05          06         07          08

Tiếp theo

Thành phần          Đơn             Đường kính côn, cút (mm)
    hao phí           vị      600         700         800       1000

Vật liệu

Côn, cút nhựa                cái      1           1           1          1
Cùm nhựa nối ống             cái      2           2           2          2
Màng keo dán ống             m2     1,36         1,58       1,81        2,26
Vật liệu khác                %       0,1         0,1         0,1        0,1
Nhân công 3,5/7            công     0,34         0,38       0,43        0,48
                                     09           10         11         12

BB.76300 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT, MĂNG SÔNG NHỰA NHÔM

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút, măng sông đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. Lau rửa vệ sinh phụ tùng ống. Lắp hoàn chỉnh phụ tùng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác          Thành phần         Đơn         Đường kính côn, cút (mm)
  hiệu      lắp đặt           hao phí           vị        12         16         20         26    32
BB.763 Lắp đặt          Vật liệu
       côn, cút         Côn, cút, măng sông    cái        1          1           1          1     1
         măng sông Vật liệu khác                %        0,1         0,1       0,1       0,1     0,1
         nhựa nhôm Nhân công 3,5/7             công      0,1         0,1       0,1      0,12     0,15
                                                          01         02         03         04    05

BB.77000 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP

DÁN KEO

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút, đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác       Thành phần     Đơn             Đường kính côn, cút (mm)
hiệu      lắp đặt         hao phí      vị         16         20          25          32       40

BB.771 Lắp đặt côn, Vật liệu cút nhựa Côn, cút nhựa

cái         1         1           1           1         1
HDPE bằng HDPE
  phương         Keo dán          kg     0,0023 0,0028 0,0035 0,0045 0,0056
  pháp dán       Vật liệu khác    %       0,1           0,1         0,1        0,1       0,1
  keo
                 Nhân công 3,5/7 công 0,025 0,028 0,030 0,032                            0,04
                                             01         02          03          04       05

Tiếp theo

Thành phần       Đơn                   Đường kính côn, cút (mm)
  hao phí          vị    50      63       75      90     110      125   140

Vật liệu

Côn, cút nhựa HDPE      cái     1       1        1       1      1        1     1
Keo dán                 kg    0,007 0,0088 0,010 0,0126 0,0154 0,0175 0,0196
Vật liệu khác           %      0,1     0,1      0,1     0,1     0,1     0,1   0,1
Nhân công 3,5/7        công 0,042 0,045         0,05    0,06   0,065 0,072    0,08
                               06      07       08      09      10      11    12

Tiếp theo

Thành phần       Đơn                   Đường kính côn, cút (mm)
  hao phí          vị    160    180       200     250    280      320   350

Vật liệu

Côn, cút nhựa HDPE       m      1       1        1       1      1       1      1
Keo dán                 kg 0,0224 0,0252 0,028 0,035 0,0392 0,0448 0,049
Vật liệu khác           %      0,1     0,1      0,1     0,1     0,1     0,1   0,1
Nhân công 3,5/7        công 0,092     0,11      0,12    0,13   0,15   0,17    0,18
                               13      14       15      16      17      18    19

BB.77200 LẮP ĐẶT MĂNG SÔNG NHỰA HDPE

Thành phần công việc:

Vận chuyển măng sông đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái

Mã        Công tác        Thành phần         Đơn         Đường kính măng sông (mm)
  hiệu        lắp đặt          hao phí          vị          16           20         25    32
BB.772 Lắp đặt           Vật liệu
           măng sông Măng sông nhựa
                                               cái          1            1           1     1
           nhựa HDPE HDPE
                         Keo dán               kg          0,002    0,002       0,009    0,014
                         Vật liệu khác          %           0,1          0,1     0,1      0,1
                         Nhân công 3,5/7       công 0,044            0,055      0,066    0,077
                                                            01           02         03    04

Tiếp theo

Thành phần          Đơn               Đường kính măng sông (mm)
  hao phí            vị         40          50            63           75        90

Vật liệu

Măng sông nhựa HDPE           cái        1           1             1            1         1
Keo dán                       kg     0,015      0,018             0,022        0,028     0,033
Vật liệu khác                 %          0,1         0,1           0,1          0,1       0,1
Nhân công 3,5/7              công    0,088      0,099             0,132        0,154     0,176
                                         05          06            07           08        09

BB.78000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG

PHÁP HÀN GIA NHIỆT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển phụ tùng trong phạm vi 30 m, đưa máy vào vị trí hàn, căn chỉnh ống và phụ tùng trên máy theo yêu cầu kỹ thuật; vệ sinh ống và phụ tùng, tạo phẳng mối nối bằng bàn nạo, vệ sinh mối nối, hàn gia nhiệt (ủ nhiệt, làm nguội) theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

BB.78110 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 110 mm

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác       Thành phần     Đơn               Chiều dày (mm)
hiệu     lắp đặt         hao phí       vị 4,2      5,3     6,6   8,1 10,0 12,3

BB.7811

Lắp đặt Vật liệu cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

HDPE

Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 bằng phương Nhân công 3,5/7 công 0,20 0,21 0,22 0,24 0,26 0,28 pháp hàn Máy thi công gia nhiệt

Máy gia nhiệt D315 ca 0,044 0,047 0,048 0,052 0,056 0,060

1 2 3 4 5 6

BB.78120 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 125 mm

Đơn vị tính: cái

Mã       Công tác       Thành phần    Đơn               Chiều dày (mm)
hiệu      lắp đặt         hao phí      vị 4,8      6,0     7,4   9,2 11,4 14,0

BB.7812 Lắp đặt cút Vật liệu nhựa HDPE Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 bằng Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 phương Nhân công 3,5/7 công 0,21 0,22 0,24 0,26 0,28 0,30 pháp hàn

Máy thi công gia nhiệt

Máy gia nhiệt D315 ca 0,045 0,048 0,052 0,055 0,060 0,064

1 2 3 4 5 6

BB.78130 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 140 mm

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác      Thành phần     Đơn              Chiều dày (mm)
hiệu    lắp đặt        hao phí       vị   5,4   6,7     8,3 10,3 12,7 15,7

BB.7813 Lắp đặt Vật liệu cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

HDPE

Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 bằng

Nhân công 3,5/7 công 0,22 0,23 0,24 0,26 0,28 0,37 phương pháp hàn Máy thi công gia nhiệt Máy gia nhiệt D315 ca 0,048 0,049 0,053 0,057 0,061 0,082

1 2 3 4 5 6

BB.78140 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 160 mm

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác       Thành phần    Đơn              Chiều dày (mm)
hiệu    lắp đặt         hao phí      vị   6,2   7,7     9,5 11,8 14,6 17,9

BB.7814 Lắp đặt cút Vật liệu nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

HDPE bằng

Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 phương

Nhân công 3,5/7 công 0,23 0,24 0,26 0,28 0,30 0,41 pháp hàn gia nhiệt Máy thi công

Máy gia nhiệt D315 ca 0,050 0,053 0,057 0,061 0,066 0,091

1 2 3 4 5 6

BB.78150 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 180 mm

Đơn vị tính: cái

Mã   Công tác        Thành phần   Đơn             Chiều dày (mm)
  hiệu     lắp đặt          hao phí     vị   6,9   8,6 10,7 13,3 16,4 20,1
BB.7815 Lắp đặt       Vật liệu
          cút nhựa Cút HDPE            cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
          HDPE
                    Vật liệu khác      % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
          bằng
                    Nhân công 3,5/7   công 0,23 0,25 0,27 0,30 0,38 0,44
          phương
          pháp hàn Máy thi công

gia nhiệt Máy gia nhiệt D315 ca 0,051 0,055 0,059 0,065 0,086 0,101

1 2 3 4 5 6

BB.78160 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 200 mm

Đơn vị tính: cái

Mã   Công tác       Thành phần    Đơn             Chiều dày (mm)
hiệu     lắp đặt         hao phí      vị   7,7   9,6 11,9 14,7 18,2 22,4

BB.7816 Lắp đặt Vật liệu cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

HDPE

Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 bằng

Nhân công 3,5/7 công 0,26 0,28 0,30 0,32 0,43 0,51 phương pháp hàn Máy thi công gia nhiệt Máy gia nhiệt D315 ca 0,057 0,061 0,065 0,070 0,096 0,115

1 2 3 4 5 6

BB.78170 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 225 mm

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác      Thành phần     Đơn             Chiều dày (mm)
hiệu    lắp đặt        hao phí       vị   8,6 10,8 13,4 16,6 20,5 25,2

BB.7817 Lắp đặt Vật liệu cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 bằng

Nhân công 3,5/7 công 0,27 0,29 0,32 0,40 0,48 0,56 phương

Máy thi công pháp hàn gia nhiệt Máy gia nhiệt D315 ca 0,059 0,063 0,070 0,091 0,108 0,129

1 2 3 4 5 6

BB.78180 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 250 mm

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác      Thành phần     Đơn             Chiều dày (mm)
hiệu    lắp đặt        hao phí       vị   9,6 11,9 14,8 18,4 22,7 27,9

BB.7818 Lắp đặt Vật liệu cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 bằng

Nhân công 3,5/7 công 0,29 0,31 0,33 0,45 0,52 0,62 phương

Máy thi công pháp hàn gia nhiệt Máy gia nhiệt D315 ca 0,064 0,068 0,073 0,101 0,119 0,142

1 2 3 4 5 6

BB.78190 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 280 mm

Đơn vị tính: cái

Mã   Công tác       Thành phần    Đơn             Chiều dày (mm)
hiệu     lắp đặt         hao phí      vị   10,7 13,4 16,6 20,6 25,4 31,3

BB.7819 Lắp đặt Vật liệu cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

HDPE

Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 bằng

Nhân công 3,5/7 công 0,30 0,33 0,42 0,49 0,57 0,68 phương pháp hàn Máy thi công gia nhiệt Máy gia nhiệt D315 ca 0,067 0,074 0,095 0,113 0,133 0,159

1 2 3 4 5 6

BB.78210 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 315 mm

Đơn vị tính: cái

Mã   Công tác        Thành phần   Đơn             Chiều dày (mm)
  hiệu     lắp đặt          hao phí     vị   12,1 15,0 18,7 23,2 28,6 35,2
BB.7821 Lắp đặt       Vật liệu
          cút nhựa Cút HDPE            cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
          HDPE
                    Vật liệu khác      % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
          bằng
                    Nhân công 3,5/7   công 0,33 0,41 0,48 0,56 0,66 0,79
          phương
          pháp hàn Máy thi công

gia nhiệt Máy gia nhiệt D630 ca 0,074 0,094 0,109 0,130 0,154 0,184

1 2 3 4 5 6

BB.78220 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 355 mm

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác         Thành phần      Đơn             Chiều dày (mm)
  hiệu    lắp đặt           hao phí        vị   13,6 16,9 21,7 26,1 32,2 39,7
BB.7822 Lắp đặt       Vật liệu
         cút nhựa
                      Cút HDPE            cái   1,0   1,0    1,0   1,0   1,0   1,0
         HDPE
         bằng         Vật liệu khác        %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
         phương       Nhân công 3,5/7     công 0,36 0,45 0,54 0,63 0,74 0,89
         pháp hàn Máy thi công
         gia nhiệt
                   Máy gia nhiệt D630      ca 0,082 0,104 0,125 0,146 0,173 0,209
                                                 1    2      3     4       5   6

BB.78230 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 400 mm

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác        Thành phần       Đơn             Chiều dày (mm)
  hiệu    lắp đặt           hao phí        vị   15,3 19,1 23,7 29,4 36,3 44,7
BB.7823 Lắp đặt      Vật liệu
         cút nhựa Cút HDPE                cái   1,0   1,0    1,0   1,0   1,0   1,0
         HDPE        Vật liệu khác         %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
         bằng        Nhân công 3,5/7      công 0,21 0,25 0,29 0,34 0,40 0,48
         phương
                     Máy thi công
         pháp hàn
                     Cần cẩu 6 t           ca 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011
         gia nhiệt
                     Máy gia nhiệt D630    ca 0,095 0,112 0,133 0,158 0,188 0,227
                                                 1    2      3     4       5   6

BB.78240 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 450 mm

Đơn vị tính: cái

Mã   Công tác        Thành phần       Đơn             Chiều dày (mm)
  hiệu     lắp đặt          hao phí         vị   17,2 21,5 26,7 33,1 40,9 50,3
BB.7824 Lắp đặt       Vật liệu
          cút nhựa Cút HDPE                cái   1,0   1,0    1,0   1,0   1,0   1,0
          HDPE        Vật liệu khác         %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
          bằng        Nhân công 3,5/7      công 0,23 0,27 0,32 0,38 0,45 0,53
          phương
                      Máy thi công
          pháp hàn
                      Cần cẩu 6 t           ca 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011
          gia nhiệt
                      Máy gia nhiệt D630    ca 0,105 0,122 0,146 0,176 0,209 0,251
                                                  1    2      3     4       5   6

BB.78250 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 500 mm

Đơn vị tính: cái

Mã   Công tác        Thành phần       Đơn             Chiều dày (mm)
  hiệu     lắp đặt          hao phí         vị   19,1 23,9 29,7 36,8 45,4 55,8
BB.7825 Lắp đặt       Vật liệu
          cút nhựa Cút HDPE                cái   1,0   1,0    1,0   1,0   1,0   1,0
          HDPE     Vật liệu khác            %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
          bằng        Nhân công 3,5/7      công 0,25 0,30 0,35 0,41 0,49 0,59
          phương
                      Máy thi công
          pháp hàn
                      Cần cẩu 6 t           ca 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011
          gia nhiệt

Máy gia nhiệt D630 ca 0,115 0,136 0,160 0,192 0,231 0,278

1 2 3 4 5 6

BB.78260 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 560 mm

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác        Thành phần   Đơn                 Chiều dày (mm)
hiệu    lắp đặt          hao phí     vị    21,4 26,7 33,2 41,2 50,8 62,5

BB.7826 Lắp đặt Vật liệu cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

HDPE      Vật liệu khác       % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
bằng      Nhân công 3,5/7    công 0,27 0,32 0,38 0,45 0,54 0,65
phương
          Máy thi công
pháp hàn
          Cần cẩu 6 t         ca 0,012 0,012 0,012 0,012 0,012 0,012
gia nhiệt

Máy gia nhiệt D630 ca 0,125 0,148 0,178 0,213 0,255 0,307

1 2 3 4 5 6

BB.78270 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 630 mm

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác        Thành phần    Đơn                Chiều dày (mm)
  hiệu    lắp đặt           hao phí     vị     24,1       30,0       37,4     46,3   57,2
BB.7827 Lắp đặt      Vật liệu
         cút nhựa Cút HDPE              cái 1,0   1,0   1,0   1,0   1,0
         HDPE      Vật liệu khác        % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
         bằng      Nhân công 3,5/7     công 0,30 0,36 0,42 0,50 0,60
         phương
                   Máy thi công
         pháp hàn
                   Cần cẩu 6 t          ca 0,014 0,014 0,014 0,014 0,014
         gia nhiệt

Máy gia nhiệt D1200 ca 0,139 0,165 0,197 0,236 0,285

1 2 3 4 5

BB.78280 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 710 mm

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác         Thành phần        Đơn            Chiều dày (mm)
     hiệu    lắp đặt               hao phí      vị    27,2 33,9 42,1 52,2 64,5
BB.7828 Lắp đặt         Vật liệu
        cút nhựa        Cút HDPE               cái     1,0    1,0       1,0        1,0    1,0
        HDPE            Vật liệu khác           %     0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
        bằng            Nhân công 3,5/7        công 0,33 0,39 0,47 0,56 0,67
        phương
                        Máy thi công
        pháp hàn
                        Cần cẩu 10 t            ca    0,014 0,014 0,014 0,014 0,014
        gia nhiệt
                        Máy gia nhiệt D1200     ca    0,154 0,184 0,219 0,263 0,318
                                                        1     2         3           4      5

BB.78290 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 800 mm

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác         Thành phần       Đơn            Chiều dày (mm)
hiệu     lắp đặt              hao phí      vị     30,6    38,1           47,4       58,8

BB.7829 Lắp đặt cút Vật liệu

nhựa HDPE Cút HDPE                 cái      1,0       1,0         1,0        1,0
bằng      Vật liệu khác             %      0,01    0,01           0,01       0,01
phương    Nhân công 3,5/7          công    0,34    0,41           0,48       0,57
pháp hàn
          Máy thi công
gia nhiệt
          Cần cẩu 10 t              ca    0,014 0,014 0,014 0,014
             Máy gia nhiệt D1200    ca    0,158 0,188 0,223 0,268
                                            1           2          3          4

BB.78310 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 900 mm

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác         Thành phần      Đơn          Chiều dày (mm)
hiệu    lắp đặt           hao phí        vị   34,4    42,9    53,3    66,2

BB.7831 Lắp đặt Vật liệu

cút nhựa Cút HDPE                 cái   1,0      1,0     1,0     1,0
HDPE      Vật liệu khác            %    0,01    0,01    0,01    0,01
bằng      Nhân công 3,5/7        công   0,41    0,49    0,58    0,69
phương
          Máy thi công
pháp hàn
          Cần cẩu 10 t             ca   0,014 0,014 0,014 0,014
gia nhiệt
          Máy gia nhiệt D1200      ca   0,192 0,227 0,273 0,328
                                         1        2       3       4

BB.78320 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 1000 mm

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác         Thành phần      Đơn          Chiều dày (mm)
  hiệu    lắp đặt           hao phí        vị   38,2    47,7    59,3    72,5
BB.7832 Lắp đặt      Vật liệu
         cút nhựa Cút HDPE                cái   1,0      1,0     1,0     1,0
         HDPE      Vật liệu khác           %    0,01    0,01    0,01    0,01
         bằng      Nhân công 3,5/7       công   0,45    0,54    0,64    0,76
         phương
                   Máy thi công
         pháp hàn
                   Cần cẩu 10 t            ca   0,014 0,014 0,014 0,014
         gia nhiệt
                   Máy gia nhiệt D1200     ca   0,209 0,252 0,302 0,359
                                                 1        2       3       4

BB.78330 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 1200 mm

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác        Thành phần         Đơn         Chiều dày (mm)
hiệu     lắp đặt          hao phí           vị    45,9      57,2      67,9

BB.7833 Lắp đặt Vật liệu

cút nhựa Cút HDPE                        cái    1,0           1,0           1,0
HDPE      Vật liệu khác                  %     0,01          0,01          0,01
bằng      Nhân công 3,5/7               công   0,47          0,56          0,66
phương
          Máy thi công
pháp hàn
          Cần cẩu 10 t                   ca    0,016         0,016     0,016
gia nhiệt
          Máy gia nhiệt D1200            ca    0,217         0,261     0,309
                                                 1            2             3

BB.79000 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển bích nhựa trong phạm vi 30 m, đưa máy vào vị trí hàn, căn chỉnh ống và bích nhựa trên máy theo yêu cầu kỹ thuật; vệ sinh ống và bích nhựa, tạo phẳng mối nối bằng bàn nạo, vệ sinh mối nối, hàn gia nhiệt (ủ nhiệt, làm nguội) theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp tấm đệm cao su, bắt bu lông nối ống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Ghi chú: 1 bộ mặt bích HDPE gồm 02 mặt bích nhựa HDPE, 02 đai bích thép, 01 đệm cao su và bu lông.

BB.79110 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 110 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã        Công tác      Thành phần      Đơn             Chiều dày (mm)
hiệu       lắp đặt        hao phí        vị    4,2   5,3 6,6 8,1 10,0 12,3

BB.7911 Hàn nối Vật liệu

bích nhựa Mặt bích HDPE           bộ     1,0   1,0     1,0    1,0    1,0        1,0
HDPE Vật liệu khác                %      0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
            Nhân công 3,5/7    công 0,23 0,24 0,25 0,27 0,29 0,31
            Máy thi công

Máy gia nhiệt D315 ca 0,044 0,047 0,048 0,052 0,056 0,060

1 2 3 4 5 6

BB.79120 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 125 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã     Công tác       Thành phần       Đơn            Chiều dày (mm)
hiệu    lắp đặt         hao phí         vị   4,8   6,0 7,4 9,2 11,4 14,0

BB.7912 Hàn nối Vật liệu

bích    Mặt bích HDPE       bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
nhựa    Vật liệu khác       % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
HDPE Nhân công 3,5/7       công 0,24 0,25 0,27 0,29 0,31 0,33
        Máy thi công

Máy gia nhiệt D315 ca 0,045 0,048 0,052 0,055 0,060 0,064

1 2 3 4 5 6

BB.79130 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 140 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã     Công tác       Thành phần       Đơn            Chiều dày (mm)
  hiệu    lắp đặt         hao phí         vị   5,4   6,7 8,3 10,3 12,7 15,7
BB.7913 Hàn nối     Vật liệu
        bích        Mặt bích HDPE        bộ    1,0   1,0   1,0   1,0   1,0   1,0
        nhựa        Vật liệu khác         %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
        HDPE        Nhân công 3,5/7      công 0,25 0,26 0,28 0,30 0,32 0,41
                    Máy thi công
                    Máy gia nhiệt D315    ca 0,048 0,049 0,053 0,057 0,061 0,082
                                                1     2    3     4     5     6

BB.79140 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 160 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã   Công tác      Thành phần        Đơn              Chiều dày (mm)
hiệu    lắp đặt         hao phí          vị   6,2   7,7     9,5 11,8 14,6 17,9

BB.7914 Hàn nối Vật liệu

bích    Mặt bích HDPE             bộ    1,0   1,0     1,0   1,0   1,0   1,0
nhựa    Vật liệu khác              %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
HDPE
        Nhân công 3,5/7           công 0,26 0,28 0,30 0,32 0,34 0,45
             Máy thi công
             Máy gia nhiệt D315    ca 0,050 0,053 0,057 0,061 0,066 0,091
                                         1     2      3     4       5   6

BB.79150 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 180 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã   Công tác      Thành phần        Đơn              Chiều dày (mm)
hiệu    lắp đặt         hao phí          vị   6,9   8,6 10,7 13,3 16,4 20,1

BB.7915 Hàn nối Vật liệu

bích    Mặt bích HDPE             bộ    1,0   1,0     1,0   1,0   1,0   1,0
nhựa    Vật liệu khác              %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
HDPE
        Nhân công 3,5/7           công 0,27 0,28 0,30 0,34 0,43 0,49
             Máy thi công
             Máy gia nhiệt D315    ca 0,051 0,055 0,059 0,065 0,086 0,101
                                         1     2      3     4       5   6

BB.79160 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 200 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã     Công tác       Thành phần       Đơn              Chiều dày (mm)
hiệu   lắp đặt          hao phí         vị   7,7   9,6 11,9 14,7 18,2 22,4

BB.7916 Hàn nối Vật liệu

bích    Mặt bích HDPE            bộ    1,0   1,0     1,0   1,0   1,0   1,0
nhựa
        Vật liệu khác             %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
HDPE
        Nhân công 3,5/7          công 0,30 0,32 0,34 0,36 0,47 0,56
            Máy thi công
            Máy gia nhiệt D315    ca 0,057 0,061 0,065 0,070 0,096 0,115
                                        1     2      3     4       5   6

BB.79170 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 225 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã     Công tác       Thành phần       Đơn              Chiều dày (mm)
hiệu   lắp đặt          hao phí         vị   8,6 10,8 13,4 16,6 20,5 25,2

BB.7917 Hàn nối Vật liệu

bích       Mặt bích HDPE        bộ    1,0   1,0     1,0   1,0   1,0   1,0
nhựa
           Vật liệu khác         %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
HDPE
           Nhân công 3,5/7      công 0,32 0,34 0,37 0,46 0,54 0,63
           Máy thi công
           Máy gia nhiệt D315    ca 0,059 0,063 0,070 0,091 0,108 0,129
                                       1     2      3     4       5   6

BB.79180 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 250 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã   Công tác       Thành phần       Đơn              Chiều dày (mm)
hiệu    lắp đặt          hao phí         vị   9,6 11,9 14,8 18,4 22,7 27,9

BB.7918 Hàn nối Vật liệu

bích    Mặt bích HDPE             bộ    1,0   1,0     1,0   1,0   1,0   1,0
nhựa
        Vật liệu khác              %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
HDPE
        Nhân công 3,5/7           công 0,34 0,36 0,38 0,51 0,58 0,69
             Máy thi công
             Máy gia nhiệt D315    ca 0,064 0,068 0,073 0,101 0,119 0,142
                                         1     2      3     4       5   6

BB.79190 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 280 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã   Công tác       Thành phần       Đơn              Chiều dày (mm)
hiệu    lắp đặt          hao phí         vị   10,7 13,4 16,6 20,6 25,4 31,3

BB.7919 Hàn nối Vật liệu

bích       Mặt bích HDPE        bộ    1,0   1,0     1,0   1,0   1,0   1,0
nhựa
           Vật liệu khác         %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
HDPE
           Nhân công 3,5/7      công 0,35 0,38 0,48 0,55 0,64 0,76
           Máy thi công
           Máy gia nhiệt D315    ca 0,067 0,074 0,095 0,113 0,133 0,159
                                       1     2      3     4       5   6

BB.79210 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 315 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã     Công tác       Thành phần       Đơn             Chiều dày (mm)
hiệu   lắp đặt          hao phí         vị   12,1 15,0 18,7 23,2 28,6 35,2

BB.7921 Hàn nối Vật liệu

bích    Mặt bích HDPE            bộ    1,0   1,0    1,0   1,0   1,0   1,0
nhựa
        Vật liệu khác             %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
HDPE
        Nhân công 3,5/7          công 0,40 0,48 0,55 0,64 0,75 0,88
            Máy thi công
            Máy gia nhiệt D630    ca 0,074 0,094 0,109 0,130 0,154 0,184
                                        1    2      3     4       5   6

BB.79220 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 355 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã     Công tác       Thành phần       Đơn             Chiều dày (mm)
hiệu   lắp đặt          hao phí         vị   13,6 16,9 21,7 26,1 32,2 39,7

BB.7922 Hàn nối Vật liệu

bích       Mặt bích HDPE        bộ    1,0   1,0    1,0   1,0   1,0   1,0
nhựa
           Vật liệu khác         %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
HDPE
           Nhân công 3,5/7      công 0,44 0,54 0,63 0,73 0,85 1,00
           Máy thi công
           Máy gia nhiệt D630    ca 0,082 0,104 0,125 0,146 0,173 0,209
                                       1    2      3     4       5   6

BB.79230 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 400 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã   Công tác       Thành phần       Đơn             Chiều dày (mm)
  hiệu    lắp đặt          hao phí         vị   15,3 19,1 23,7 29,4 36,3 44,7
BB.7923 Hàn nối      Vật liệu
        bích         Mặt bích HDPE        bộ    1,0   1,0    1,0   1,0   1,0   1,0
        nhựa         Vật liệu khác         %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
        HDPE         Nhân công 3,5/7      công 0,26 0,30 0,34 0,39 0,45 0,54
                     Máy thi công
                     Cần cẩu 6 t           ca 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011
                     Máy gia nhiệt D630    ca 0,095 0,112 0,133 0,158 0,188 0,227
                                                 1    2      3     4       5   6

BB.79240 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 450 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã   Công tác       Thành phần       Đơn             Chiều dày (mm)
hiệu    lắp đặt          hao phí         vị   17,2 21,5 26,7 33,1 40,9 50,3

BB.7924 Hàn nối Vật liệu

bích       Mặt bích HDPE        bộ    1,0   1,0    1,0   1,0   1,0   1,0
nhựa       Vật liệu khác         %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
HDPE       Nhân công 3,5/7      công 0,29 0,32 0,37 0,43 0,50 0,59
           Máy thi công
           Cần cẩu 6 t           ca 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011
           Máy gia nhiệt D630    ca 0,105 0,122 0,146 0,176 0,209 0,251
                                       1    2      3     4       5   6

BB.79250 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 500 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã     Công tác       Thành phần       Đơn             Chiều dày (mm)
hiệu   lắp đặt          hao phí         vị   19,1 23,9 29,7 36,8 45,4 55,8

BB.7925 Hàn nối Vật liệu

bích    Mặt bích HDPE            bộ    1,0   1,0    1,0   1,0   1,0   1,0
nhựa    Vật liệu khác             %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
HDPE Nhân công 3,5/7             công 0,32 0,36 0,41 0,48 0,56 0,65
            Máy thi công
            Cần cẩu 6 t           ca 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011
            Máy gia nhiệt D630    ca 0,115 0,136 0,160 0,192 0,231 0,278
                                        1    2      3     4       5   6

BB.79260 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 560 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã     Công tác       Thành phần       Đơn             Chiều dày (mm)
hiệu   lắp đặt          hao phí         vị   21,4 26,7 33,2 41,2 50,8 62,5

BB.7926 Hàn nối Vật liệu

bích       Mặt bích HDPE        bộ    1,0   1,0    1,0   1,0   1,0   1,0
nhựa       Vật liệu khác         %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
HDPE       Nhân công 3,5/7      công 0,34 0,39 0,45 0,53 0,61 0,72
           Máy thi công
           Cần cẩu 6 t           ca 0,012 0,012 0,012 0,012 0,012 0,012
           Máy gia nhiệt D630    ca 0,125 0,148 0,178 0,213 0,255 0,307
                                       1    2      3     4       5   6

BB.79270 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 630 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã   Công tác         Thành phần       Đơn          Chiều dày (mm)
hiệu      lắp đặt           hao phí         vị   24,1 30,0 37,4 46,3 57,2

BB.7927 Hàn nối Vật liệu

bích nhựa Mặt bích HDPE             bộ     1,0   1,0   1,0    1,0    1,0
HDPE      Vật liệu khác              %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
              Nhân công 3,5/7       công 0,38 0,44 0,50 0,58 0,68
              Máy thi công
              Cần cẩu 6 t            ca   0,014 0,014 0,014 0,014 0,014
              Máy gia nhiệt D1200    ca   0,139 0,165 0,197 0,236 0,285
                                           1     2     3       4      5

BB.79280 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 710 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã   Công tác         Thành phần       Đơn          Chiều dày (mm)
 hiệu      lắp đặt           hao phí         vị   27,2 33,9 42,1 52,2 64,5
BB.7928 Hàn nối       Vật liệu
          bích nhựa Mặt bích HDPE           bộ     1,0   1,0   1,0    1,0    1,0
          HDPE      Vật liệu khác            %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
                      Nhân công 3,5/7       công 0,42 0,48 0,55 0,64 0,76
                      Máy thi công
                      Cần cẩu 10 t           ca   0,014 0,014 0,014 0,014 0,014
                      Máy gia nhiệt D1200    ca   0,154 0,184 0,219 0,263 0,318
                                                   1     2     3       4      5

BB.79290 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 800 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã    Công tác        Thành phần        Đơn           Chiều dày (mm)
hiệu    lắp đặt           hao phí         vị    30,6    38,1    47,4    58,8

BB.7929 Hàn nối Vật liệu

bích nhựa Mặt bích HDPE           bộ     1,0      1,0    1,0     1,0
HDPE      Vật liệu khác            %     0,01    0,01    0,01    0,01
            Nhân công 3,5/7       công   0,44    0,50    0,57    0,67
            Máy thi công
            Cần cẩu 10 t           ca    0,014 0,014 0,014 0,014
            Máy gia nhiệt D1200    ca    0,158 0,188 0,223 0,268
                                          1        2      3       4

BB.79310 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 900 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã     Công tác        Thành phần       Đơn           Chiều dày (mm)
 hiệu    lắp đặt           hao phí         vị    34,4    42,9    53,3    66,2
BB.7931 Hàn nối     Vật liệu
        bích nhựa Mặt bích HDPE           bộ     1,0      1,0    1,0     1,0
        HDPE      Vật liệu khác            %     0,01    0,01    0,01    0,01
                    Nhân công 3,5/7       công   0,52    0,59    0,69    0,80
                    Máy thi công
                    Cần cẩu 10 t           ca    0,014 0,014 0,014 0,014
                    Máy gia nhiệt D1200    ca    0,192 0,227 0,273 0,328
                                                  1        2      3       4

BB.79320 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 1000 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã     Công tác          Thành phần       Đơn             Chiều dày (mm)
hiệu    lắp đặt            hao phí         vị    38,2      47,7         59,3    72,5

BB.7932 Hàn nối Vật liệu

bích nhựa Mặt bích HDPE                bộ     1,0        1,0          1,0     1,0
HDPE      Vật liệu khác                 %     0,01      0,01         0,01    0,01
                 Nhân công 3,5/7       công   0,57      0,66         0,76    0,88
                 Máy thi công
                 Cần cẩu 10 t           ca    0,014 0,014 0,014 0,014
                 Máy gia nhiệt D1200    ca    0,209 0,252 0,302 0,359
                                               1          2           3          4

BB.79330 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 1200 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã     Công tác          Thành phần       Đơn             Chiều dày (mm)
     hiệu    lắp đặt            hao phí         vị     45,9            57,2         67,9
BB.7933 Hàn nối          Vật liệu
            bích nhựa Mặt bích HDPE            bộ       1,0            1,0           1,0
            HDPE      Vật liệu khác             %      0,01            0,01         0,01
                         Nhân công 3,5/7       công    0,61            0,69         0,79
                         Máy thi công
                         Cần cẩu 10 t           ca     0,016          0,016         0,016
                         Máy gia nhiệt D1200    ca     0,217          0,261         0,309
                                                           1            2            3

BB.80000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG

PHÁP HÀN

BB.80110 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 20mm

Đơn vị tính: cái

Mã    Công tác         Thành phần      Đơn           Chiều dày (mm)
hiệu    lắp đặt           hao phí        vị    2,3      2,8     3,4     4,1

BB.8011 Lắp đặt Vật liệu

côn, cút Côn, cút nhựa PPR      cái   1,0  1,0    1,0   1,0
nhựa PPR Vật liệu khác          %    0,01 0,01   0,01  0,01
bằng     Nhân công 3,5/7       công 0,074 0,082 0,085 0,089
phương
         Máy thi công
pháp hàn

Máy hàn nhiệt cầm tay ca 0,012 0,012 0,012 0,012

1 2 3 4

BB.80120 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 25mm

Đơn vị tính: cái

Mã    Công tác         Thành phần      Đơn           Chiều dày (mm)
 hiệu    lắp đặt           hao phí        vị    2,8      3,5     4,2     5,1
BB.8012 Lắp đặt     Vật liệu
        côn, cút    Côn, cút nhựa PPR    cái    1,0      1,0     1,0     1,0
        nhựa PPR    Vật liệu khác         %    0,01     0,01    0,01    0,01
        bằng        Nhân công 3,5/7     công 0,077      0,085 0,089 0,092
        phương
                    Máy thi công
        pháp hàn
                    Máy hàn nhiệt cầm tay ca   0,015    0,015 0,015 0,015
                                                1        2        3       4

BB.80130 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 32mm

Đơn vị tính: cái

Mã    Công tác         Thành phần         Đơn           Chiều dày (mm)
  hiệu      lắp đặt           hao phí           vị    2,9      4,4     5,4     6,5
BB.8013 Lắp đặt        Vật liệu
        côn, cút       Côn, cút nhựa PPR       cái    1,0      1,0     1,0     1,0
        nhựa PPR       Vật liệu khác            %    0,01     0,01    0,01    0,01
        bằng
                       Nhân công 3,5/7         công 0,080     0,088 0,092 0,096
        phương
                       Máy thi công
        pháp hàn
                       Máy hàn nhiệt cầm tay    ca   0,017    0,017 0,017 0,017
                                                      1        2        3       4

BB.80140 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 40mm

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác         Thành phần        Đơn           Chiều dày (mm)
hiệu       lắp đặt              hao phí       vị    3,7      5,5     6,7     8,1

BB.8014 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút nhựa    Côn, cút nhựa PPR        cái    1,0      1,0     1,0     1,0
PPR bằng    Vật liệu khác             %    0,01     0,01    0,01    0,01
phương pháp
            Nhân công 3,5/7          công 0,082     0,091 0,095 0,099
hàn
            Máy thi công
               Máy hàn nhiệt cầm
                                      ca   0,020    0,020 0,020 0,020
               tay
                                            1        2        3       4

BB.80150 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 50mm

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác      Thành phần       Đơn           Chiều dày (mm)
hiệu     lắp đặt        hao phí         vị    4,6      6,9     8,3    10,1

BB.8015 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút nhựa     Côn, cút nhựa PPR   cái    1,0      1,0     1,0     1,0
PPR bằng     Vật liệu khác        %    0,01     0,01    0,01    0,01
phương pháp Nhân công 3,5/7      công 0,088     0,097 0,101     0,105
hàn
             Máy thi công
             Máy hàn nhiệt cầm
                                  ca   0,025    0,025 0,025     0,025
             tay
                                        1        2        3       4

BB.80160 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 63mm

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác      Thành phần       Đơn           Chiều dày (mm)
hiệu     lắp đặt        hao phí         vị    5,8      8,6    10,5    12,7

BB.8016 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút nhựa     Côn, cút nhựa PPR   cái    1,0      1,0     1,0     1,0
PPR bằng     Vật liệu khác        %    0,01     0,01    0,01    0,01
phương pháp Nhân công 3,5/7      công 0,093     0,103 0,107     0,112
hàn
             Máy thi công
             Máy hàn nhiệt cầm
                                  ca   0,030    0,030 0,030     0,030
             tay
                                        1        2        3       4

BB.80170 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 75mm

Đơn vị tính: cái

Mã   Công tác      Thành phần       Đơn           Chiều dày (mm)
hiệu     lắp đặt        hao phí         vị    6,8     10,3    12,5    15,1

BB.8017 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút nhựa     Côn, cút nhựa PPR   cái    1,0      1,0     1,0     1,0
PPR bằng     Vật liệu khác        %    0,01     0,01    0,01    0,01
phương pháp Nhân công 3,5/7      công 0,099     0,109 0,113     0,118
hàn
             Máy thi công
             Máy hàn nhiệt cầm
                                  ca   0,035    0,035 0,035     0,035
             tay
                                        1        2        3       4

BB.80180 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 90mm

Đơn vị tính: cái

Mã   Công tác      Thành phần       Đơn           Chiều dày (mm)
hiệu     lắp đặt        hao phí         vị    8,2     12,3    15,0    18,1

BB.8018 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút nhựa     Côn, cút nhựa PPR   cái    1,0      1,0     1,0     1,0
PPR bằng     Vật liệu khác        %    0,01     0,01    0,01    0,01
phương pháp Nhân công 3,5/7      công 0,115     0,126 0,132     0,138
hàn
             Máy thi công
             Máy hàn nhiệt cầm
                                  ca   0,041    0,041 0,041     0,041
             tay
                                        1        2        3       4

BB.80190 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 110mm

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác      Thành phần       Đơn           Chiều dày (mm)
hiệu     lắp đặt        hao phí         vị   10,0     15,1    18,3    22,1

BB.8019 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút nhựa     Côn, cút nhựa PPR   cái    1,0      1,0     1,0     1,0
PPR bằng     Vật liệu khác        %    0,01     0,01    0,01    0,01
phương pháp Nhân công 3,5/7      công 0,126     0,139 0,145     0,152
hàn
             Máy thi công
             Máy hàn nhiệt cầm
                                  ca   0,051    0,051 0,051     0,051
             tay
                                        1        2        3       4

BB.80210 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 125mm

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác      Thành phần       Đơn           Chiều dày (mm)
hiệu     lắp đặt        hao phí         vị   11,4     17,1    20,8    25,1

BB.8021 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút nhựa     Côn, cút nhựa PPR   cái    1,0      1,0     1,0     1,0
PPR bằng     Vật liệu khác        %    0,01     0,01    0,01    0,01
phương pháp Nhân công 3,5/7      công 0,144     0,158 0,165     0,172
hàn
             Máy thi công
             Máy hàn nhiệt cầm
                                  ca   0,065    0,065 0,065     0,065
             tay
                                        1        2        3       4

BB.80220 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 140mm

Đơn vị tính: cái

Mã   Công tác         Thành phần    Đơn           Chiều dày (mm)
hiệu     lắp đặt          hao phí       vị   12,7     19,2    23,3    28,1

BB.8022 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút nhựa     Côn, cút nhựa PPR   cái    1,0      1,0     1,0     1,0
PPR bằng     Vật liệu khác        %    0,01     0,01    0,01    0,01
phương pháp Nhân công 3,5/7      công 0,175     0,192 0,201     0,210
hàn
             Máy thi công
             Máy hàn nhiệt cầm
                                  ca   0,092    0,092 0,092     0,092
             tay
                                        1        2        3       4

BB.80230 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 160mm

Đơn vị tính: cái

Mã   Công tác         Thành phần    Đơn           Chiều dày (mm)
hiệu     lắp đặt          hao phí       vị   14,6     21,9    26,6    32,1

BB.8023 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút nhựa     Côn, cút nhựa PPR   cái    1,0      1,0     1,0     1,0
PPR bằng     Vật liệu khác        %    0,01     0,01    0,01    0,01
phương pháp Nhân công 3,5/7      công 0,198     0,218 0,227     0,237
hàn
             Máy thi công
             Máy hàn nhiệt cầm
                                  ca   0,112    0,112 0,112     0,112
             tay
                                        1        2        3       4

BB.80240 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 200mm

Đơn vị tính: cái

Mã       Công tác        Thành phần       Đơn                 Chiều dày (mm)
hiệu      lắp đặt          hao phí          vị         18,2         27,4       33,2

BB.8024 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút nhựa     Côn, cút nhựa PPR       cái          1,0          1,0        1,0
PPR bằng     Vật liệu khác           %           0,01         0,01       0,01
phương pháp Nhân công 3,5/7         công         0,233        0,256      0,268
hàn
             Máy thi công
               Máy hàn nhiệt cầm
                                     ca          0,151        0,151      0,151
               tay
                                                  1            2          3

BB.81000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÔNG GIÓ

BB.81100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT ỐNG THÔNG GIÓ HỘP

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, khoan, lắp đặt giá đỡ, lắp đặt nối ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái

Mã       Công tác          Thành phần            Đơn           Chu vi côn, cút (m)
hiệu      lắp đặt            hao phí             vị      ≤ 0,64      ≤ 0,80    ≤ 0,90

BB.811 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút ống      Côn, cút                       cái          1,0        1,0    1,0
thông gió    Cao su làm gioăng              m2         0,014    0,018     0,021
hộp          Bu lông mạ M6x20               cái           6         7       9
                Vật liệu khác               %             1         1       1
                Nhân công 4,0/7       công   0,27      0,37      0,43
                Máy thi công
                Máy khoan bê tông cầm
                                       ca    0,015     0,018    0,021
                tay 0,62kW
                Máy khác               %       3         3          3
                                              01        02          03

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã         Công tác        Thành phần       Đơn          Chu vi ống (m)
hiệu        lắp đặt          hao phí         vị    ≤ 0,95    ≤ 1,13   ≤ 1,30

BB.811 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút ống thông Côn, cút                cái      1,0      1,0       1,0
gió hộp       Cao su làm gioăng       m2     0,023     0,026    0,031
                Bu lông mạ M6x20      cái      10        11       14
                Vật liệu khác         %         1        1         1
                Nhân công 4,0/7      công     0,47     0,54      0,64
                Máy thi công
                Máy khoan bê tông cầm
                                      ca     0,024     0,027    0,032
                tay 0,62kW
                Máy khác              %        3         3          3
                                              04        05          06

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã         Công tác         Thành phần      Đơn          Chu vi ống (m)
hiệu        lắp đặt           hao phí        vị    ≤ 1,50    ≤ 1,76   ≤ 1,89

BB.811 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút ống thông Côn, cút                cái     1,0       1,0      1,0
gió hộp       Cao su làm gioăng       m2     0,036     0,042    0,045
              Bu lông mạ M6x20     cái     16      18       20
              Vật liệu khác        %        1      1        1
              Nhân công 4,0/7     công    0,74    0,85     0,93
              Máy thi công
              Máy khoan bê tông
                                   ca     0,037   0,042   0,046
              cầm tay 0,62kW
              Máy khác              %       3      3        3
                                           07      08       09

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã       Công tác        Thành phần      Đơn         Chu vi ống (m)
hiệu      lắp đặt          hao phí        vị    ≤ 2,06 ≤ 2,26 ≤ 2,40

BB.811 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút ống      Côn, cút               cái     1,0    1,0     1,0
thông gió    Cao su làm gioăng      m2    0,051   0,056   0,062
hộp          Bu lông mạ M6x20       cái     23      25      27
             Vật liệu khác          %        1      1       1
             Nhân công 4,0/7       công    1,07   1,17    1,25
             Máy thi công
             Máy khoan bê tông cầm
                                    ca    0,053   0,059   0,063
             tay 0,62kW
             Máy khác               %       3      3        3
                                           10      11       12

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã       Công tác        Thành phần      Đơn         Chu vi ống (m)
hiệu      lắp đặt          hao phí        vị    ≤ 2,63 ≤ 2,86 ≤ 3,26

BB.811 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút ống thông Côn, cút             cái     1,0     1,0     1,0
gió hộp       Cao su làm gioăng    m2     0,065   0,071   0,078
                 Bu lông mạ M6x20       cái    29      32       34
                 Vật liệu khác          %       1      1         1
                 Nhân công 4,0/7       công   1,77    1,91     2,10
                 Máy thi công
                 Máy khoan bê tông cầm
                                        ca    0,067   0,072   0,079
                 tay 0,62kW
                 Máy khác               %       3      3        3
                                               13      14       15

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã         Công tác        Thành phần       Đơn          Chu vi ống (m)
hiệu        lắp đặt          hao phí         vị     ≤ 3,50 ≤ 4,00 ≤ 4,20

BB.811 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút ống      Côn, cút               cái         1,0    1,0     1,0
thông gió    Cao su làm gioăng      m2        0,085   0,097   0,104
hộp          Bu lông mạ M6x20       cái         37      42      46
             Vật liệu khác          %            1      1       1
             Nhân công 4,0/7       công        2,30   2,62    2,81
             Máy thi công
             Máy khoan bê tông cầm
                                    ca        0,087   0,099   0,106
             tay 0,62kW
             Máy khác               %           3      3        3
                                               16      17       18

Tiếp theo

Đơn vị tính: m

Mã          Công tác        Thành phần      Đơn          Chu vi ống (m)
hiệu         lắp đặt          hao phí        vị     ≤ 4,50 ≤ 5,70 ≤ 6,50

BB.811 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút ống thông Côn, cút                 cái     1,0     1,0     1,0
gió hộp       Cao su làm gioăng        m2     0,112   0,136   0,156
                 Bu lông mạ M10x30        cái     50        59       68
                 Vật liệu khác             %       1        1         1
                 Nhân công 4,0/7         công     3,03     5,71     6,55
                 Máy thi công
                 Máy khoan bê tông
                                           ca    0,114    0,139    0,159
                 cầm tay 0,62kW
                 Máy khác                  %       3        3         3
                                                  19        20       21

BB.81200 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT ỐNG THÔNG GIÓ TRÒN

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, khoan, lắp đặt giá đỡ, lắp đặt nối ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m

Mã        Công tác          Thành phần         Đơn     Đường kính ống (mm)
hiệu       lắp đặt            hao phí           vị    ≤125     ≤160      ≤200

BB.812 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút ống thông Côn, cút                    cái     1,0      1,0       1,0
gió tròn      Cao su làm gioăng           m2     0,012    0,015    0,020
                 Bu lông mạ M6x20         cái      2        2        3
                 Vật liệu khác             %       1        1        1
                 Nhân công 4,0/7         công    0,12      0,16     0,20
                 Máy thi công
                 Máy khoan bê tông
                                           ca    0,006    0,008    0,010
                 cầm tay 0,62kW
                 Máy khác                  %       3        3        3
                                                  01        02       03

Tiếp theo

Đơn vị tính: m

Mã         Công tác        Thành phần      Đơn     Đường kính ống (mm)
hiệu        lắp đặt          hao phí        vị    ≤ 250 ≤ 315 ≤ 400

BB.812 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút ống thông Côn, cút                cái     1,0    1,0      1,0
gió tròn      Cao su làm gioăng       m2    0,034   0,054   0,068
                Bu lông mạ M6x20      cái      4      5        5
                Vật liệu khác         %        1      1        1
                Nhân công 4,0/7      công    0,38   0,62     0,79
                Máy thi công
                Máy khoan bê tông cầm
                                      ca    0,020   0,034   0,043
                tay 0,62kW
                Máy khác              %      3       3        3
                                             04      05      06

Tiếp theo

Đơn vị tính: m

Mã         Công tác        Thành phần      Đơn     Đường kính ống (mm)
hiệu        lắp đặt          hao phí        vị    ≤ 450 ≤ 500 ≤ 560

BB.812 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút ống thông Côn, cút                cái     1,0    1,0     1,0
gió tròn      Cao su làm gioăng       m2    0,081   0,090   0,101
                Bu lông mạ M6x20      cái      6      7       7
                Vật liệu khác         %        1      1       1
                Nhân công 4,0/7      công    0,94   1,05    1,17
                Máy thi công
                Máy khoan bê tông
                                      ca    0,051   0,057   0,064
                cầm tay 0,62kW
                Máy khác              %      3       3        3
                                             07      08      09

BB.82000 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT THANH TĂNG CƯỜNG VÀ GIÁ ĐỠ

ỐNG CHO HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ; CỬA CÁC LOẠI

BB.82100 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT THANH TĂNG CƯỜNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến nơi gia công cự ly 100m, đo lấy dấu, chặt nắn sắt góc, cạo rỉ, sơn, hàn thành phẩm. Lắp đặt thanh tăng cường.

Đơn vị tính: tấn

Mã hiệu     Công tác lắp đặt       Thành phần hao phí      Đơn vị     Số lượng
 BB.821    Gia công, lắp đặt    Vật liệu
           thanh tăng cường     Thép góc L                   kg        1050
                                Que hàn d=4                  kg         4,64
                                Sơn bóng                     kg         8,65
                                Sơn màu                      kg         5,23
                                Nhân công 3,5/7             công       57,50
                                Máy thi công
                                Máy hàn 23 kW                   ca       0,5
                                                                         01

BB.82200 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT GIÁ ĐỠ ỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến nơi gia công cự ly 100m, đo lấy dấu, chặt nắn sắt góc, cạo rỉ, sơn, hàn thành phẩm. Lắp đặt giá đỡ ống.

Đơn vị tính: tấn

Mã hiệu    Công tác lắp đặt     Thành phần hao phí     Đơn vị       Số lượng
BB.822     Gia công và lắp    Vật liệu
           đặt giá đỡ ống     Thép góc L                 kg          1050
                              Que hàn d=4                kg           7,2
                              Sơn bóng                   kg          8,65
                              Sơn màu                    kg          5,23
                              Nhân công 3,5/7           công         65,3
                              Máy thi công
                              Máy hàn 23 kW               ca          2,5
                                                                      01

BB.82300 LẮP ĐẶT CỬA LƯỚI

Thành phần công việc

Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cửa

Mã        Công tác    Thành phần hao     Đơn       Kích thước cửa (mm)
hiệu       lắp đặt         phí            vị 250×200 500×300 500×400 500×500

BB.823 Lắp đặt Vật liệu

cửa lưới Cửa lưới              cái      1             1            1       1
           Đinh vít            cái      6            10           12       14
           Nhân công 3,5/7     công    0,20          0,35        0,41     0,47
           Máy thi công
           Máy khoan bê tông
                                ca     0,010        0,018     0,021      0,025
           cầm tay 0,75 kW
                                        01           02           03       04

Tiếp theo

Thành phần Đơn Kích thước cửa (mm) hao phí vị 600×600 1000×400 1000×600 1300×1200 1250×300

Vật liệu

Cửa lưới                cái       1         1             1             1             1
Đinh vít                cái       16       18             22            34           20
Nhân công 3,5/7         công     0,54     0,62          0,73           1,14         0,69

Máy thi công Máy khoan bê tông ca 0,028 0,032 0,039 0,061 0,036 cầm tay 0,75 kW

05 06 07 08 09

Tiếp theo

Thành phần Đơn Kích thước cửa (mm) hao phí vị 1500×200 1500×500 1600×1500 2000×200 3000×250

Vật liệu

Cửa lưới           cái         1           1        1         1            1
Đinh vít           cái        22          26       42        30           44
Nhân công 3,5/7   công       0,75        0,89     1,44      1,00         1,48

Máy thi công Máy khoan bê tông ca 0,039 0,046 0,076 0,054 0,079 cầm tay 0,75 kW

10 11 12 13 14

BB.82400 LẮP ĐẶT CỬA GIÓ ĐƠN

Thành phần công việc

Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái

Công tác Thành phần Đơn Kích thước cửa (mm) Mã hiệu

lắp đặt        hao phí          vị 150×150 200×200 100×200
BB.824 Lắp đặt      Vật liệu
       cửa gió      Cửa gió đơn           cái      1       1             1
       đơn          Đinh vít              cái      6       8             6
                    Gioăng cao su tấm     m2    0,0099   0,013        0,0099
                    Nhân công 3,5/7      công    0,09    0,10          0,09
                    Máy thi công
                    Máy khoan bê tông
                                          ca    0,072    0,096        0,072
                    cầm tay 0,75 kW
                                                 01        02           03

Tiếp theo

Đơn Kích thước cửa (mm)

Thành phần hao phí vị 200×300 200×400 200×600

Vật liệu

Cửa gió đơn                                cái       1           1           1
Đinh vít                                   cái       10         12          16
Gioăng cao su tấm                          m2      0,013      0,019        0,025
Nhân công 3,5/7                           công     0,11        0,15        0,19

Máy thi công

Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kW          ca     0,0144      0,018         0,025
                                                    04          05           06

BB.82500 LẮP ĐẶT CỬA GIÓ KÉP

Thành phần công việc

Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái

Công tác Thành phần hao Đơn Kích thước cửa (mm) Mã hiệu

lắp đặt         phí             vị     200×450     200×750 200×950
BB.825 Lắp đặt       Vật liệu
       cửa gió       Cửa gió kép           cái        1           1           1
       kép           Đinh vít              cái       13          19          23
                     Gioăng cao su tấm     m2      0,020       0,029        0,035
                     Nhân công 3,5/7      công      0,21        0,24        0,29
                     Máy thi công
                     Máy khoan bê tông
                                           ca      0,028       0,044        0,057
                     cầm tay 0,75 kW
                                                     01          02          03

Tiếp theo

Đơn Kích thước cửa (mm)

Thành phần hao phí vị 200×1200 200×400 200×850

Vật liệu

Cửa gió kép                          cái         1          1           1
Đinh vít                             cái         28         12       21
Gioăng cao su tấm                     m2       0,043      0,019     0,032
Nhân công 3,5/7                      công       0,36       0,17      0,25

Máy thi công

Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kW     ca       0,072      0,028     0,046
                                                 04         05       06

Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD

ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH

Chương II LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG BB.82600 LẮP ĐẶT CỬA PHÂN PHỐI KHÍ

Thành phần công việc

Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái

Mã                                                                          Đơn   Định
            Công tác lắp đặt                            Thành phần hao phí
 hiệu                                                                         vị   mức
BB.326 Lắp đặt cửa phân                            Vật liệu
        phối khí                                   Cửa phân phối khí         cái    1
                                Bulông M6×20                              cái         12
                                Gioăng cao su tấm                         m2         0,144
                                Nhân công 3,5/7                        công          1,25
                                                                                      01

BB.83000 LẮP ĐẶT BU, BE CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt, lau chùi, lắp theo yêu cầu kỹ thuật.

BB.83100 LẮP ĐẶT BU

Đơn vị tính: cái

Mã        Công tác         Thành phần         Đơn             Đường kính BU (mm)
hiệu       lắp đặt           hao phí           vị        50     60     70         80     90

BB.831 Lắp đặt BU Vật liệu

BU                      cái        1      1       1         1          1
                  Cao su tấm              m2 0,038 0,045 0,053 0,06 0,068
                  Bu lông M16             bộ         2      2       2         2          2
                  Vật liệu khác            %      0,01 0,01        0,01 0,01         0,01
                  Nhân công 3,5/7         công 0,16 0,18           0,21 0,23         0,25
                                                     01     02     03         04     05
Tiếp theo
 Thành phần            Đơn                      Đường kính BU (mm)
   hao phí              vị        100           110         125         150         160

Vật liệu

BU                            cái         1            1           1           1           1
Cao su tấm                    m2        0,075         0,083      0,094     0,113         0,12
Bu lông M20                 bộ          8          8              8          8      8
Vật liệu khác               %      0,01           0,01          0,01     0,01     0,01
Nhân công 3,5/7            công    0,27           0,29          0,32     0,34     0,35
                                    06             07            08         09     10

Tiếp theo

Thành phần            Đơn                    Đường kính BU (mm)
  hao phí              vị         170              180           200        250

Vật liệu

BU                          cái             1             1             1          1
Cao su tấm                  m2          0,13             0,14          0,15       0,19
Bu lông M20                 bộ              8             8             8          8
Vật liệu khác                %          0,01             0,01          0,01       0,01
Nhân công 3,5/7            công         0,37             0,39          0,43       0,55
                                            11           12            13         14

Tiếp theo

Thành phần          Đơn                   Đường kính BU (mm)
  hao phí            vị     300           350            400         500   600

Vật liệu

BU                         cái      1             1              1           1     1
Cao su tấm                 m2     0,23           0,26           0,30     0,40     0,54
Bu lông M24-M27            bộ      12             16            16          20     20
Vật liệu khác               %     0,01           0,01           0,01     0,01     0,01
Nhân công 3,5/7           công    0,345          0,403          0,46     0,56
Nhân công 4,0/7           công                                                    0,68

Máy thi công

Cần cẩu bánh hơi 6 t         ca     0,008       0,01      0,011    0,011   0,014
Máy khác                     %           5          5          5     5      5
                                       15          16      17       18      19

Tiếp theo

Thành phần         Đơn                        Đường kính BU (mm)
  hao phí           vị            700         800     900     1000    1100

Vật liệu

BU                      cái              1          1          1     1      1
Cao su tấm               m2            0,72        0,9    1,01      1,2    1,32
Bu lông M27-M33          bộ            24          24      28       28      32
Vật liệu khác            %             0,01     0,01      0,01     0,01    0,01
Nhân công 4,0/7         công           0,82     0,94      1,13      1,3    1,61

Máy thi công

Cần cẩu bánh hơi 6 t     ca         0,014      0,014      0,014    0,014   0,014
Máy khác                 %               5          5          5     5      5
                                       20          21      22       23      24

Tiếp theo

Thành phần        Đơn                     Đường kính BU (mm)
  hao phí         vị         1200        1400       1600      1800    2000

Vật liệu

Lắp BU                 cái         1           1          1         1       1
Cao su tấm             m2         1,45        1,54       1,69      1,98     2,1
Bu lông M23-M45        bộ         32          36          40       44       48
Vật liệu khác                   %          0,01           0,01           0,01            0,01             0,01
Nhân công 4,0/7             công           1,74           2,16           2,73            3,0               3,4

Máy thi công

Cần cẩu bánh hơi 6 t            ca         0,016         0,016       0,016              0,016             0,016
Máy khác                        %           5              5              5                 5              5
                                            25             26             27             28                29

BB.83200 LẮP ĐẶT BE

Đơn vị tính: cái

Công      Thành                                    Đường kính BE (mm)
Mã                        Đơn
         tác       phần
hiệu                       vị           50       60        70    80        90       100         110     125
       lắp đặt    hao phí

BB.822 Lắp đặt Vật liệu

BE        BE              cái     1       1          1    1          1       1           1          1
          Gioăng
                          cái     1       1          1    1          1       1           1          1
          cao su
          Mỡ bôi

kg 0,007 0,008 0,009 0,01 0,011 0,013 0,014 0,016 trơn

Vật liệu

%      0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01                             0,01
               khác
               Nhân công
                         công 0,11 0,13 0,15 0,16 0,18 0,19 0,20                                     0,22
               3,5/7
                                      01       02        03    04        05       06          07      08
Tiếp theo
 Thành phần               Đơn                            Đường kính BE (mm)
   hao phí                 vị          150          160       170         180           200          240

Vật liệu

BE                               cái             1         1         1              1           1           1
Gioăng cao su             cái     1        1           1            1           1     1
Mỡ bôi trơn               kg     0,019    0,02        0,021       0,023    0,025    0,031
Vật liệu khác              %     0,01     0,01        0,01         0,01     0,01    0,01
Nhân công 3,5/7           công   0,24     0,25        0,26         0,27     0,30    0,39
                                  09      10           11           12         13    14

Tiếp theo

Thành phần         Đơn                  Đường kính BE (mm)
  hao phí           vị     300          350           400          500       600

Vật liệu

BE                         cái      1            1            1            1         1
Gioăng cao su              cái      1            1            1            1         1
Mỡ bôi trơn                kg     0,038     0,044            0,05         0,06      0,07
Vật liệu khác              %      0,01         0,01          0,01         0,01      0,01
Nhân công 3,5/7           công    0,24         0,28          0,35         0,43
Nhân công 4,0/7           công                                                      0,52

Máy thi công

Cần cẩu bánh hơi 6 t       ca     0,008        0,01         0,011         0,011     0,014
Máy khác                   %        5            5            5            5         5
                                   15          16             17           18        19

Tiếp theo

Thành phần         Đơn                  Đường kính BE (mm)
  hao phí           vị     700       800              900          1000      1100

Vật liệu

BE                        cái      1           1              1            1         1
Gioăng cao su             cái      1           1              1            1         1
Mỡ bôi trơn                   kg    0,08     0,09           0,099          0,11       0,13
Vật liệu khác                 %     0,01     0,01           0,01           0,01       0,01
Nhân công 4,0/7             công    0,6      0,72           0,86           1,00       1,12

Máy thi công

Cần cẩu bánh hơi 6 t          ca   0,014     0,014          0,014          0,014      0,014
Máy khác                      %      5           5            5             5          5
                                     20          21           22            23         24

Tiếp theo

Thành phần           Đơn                  Đường kính BE (mm)
  hao phí             vị    1200    1400       1500         1600      1800      2000

Vật liệu

BE                          cái     1       1          1            1            1      1
Gioăng cao su               cái     1       1          1            1            1      1
Mỡ bôi trơn                   kg   0,14    0,15       0,16         0,17      0,18      0,23
Vật liệu khác                 %    0,01    0,01       0,01         0,01      0,01      0,01
Nhân công 4,0/7             công   1,34    1,70       1,85         2,10      2,30      2,62

Máy thi công

Cần cẩu bánh hơi 6 t          ca   0,014   0,016      0,016        0,016     0,016    0,016
Máy khác                      %     5       5          5            5            5      5
                                    25      26         27           28           29     30

BB.83300 LẮP ĐẶT MỐI NỐI MỀM

Thành phần công việc

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái

Mã        Công tác       Thành phần               Đơn      Đường kính mối nối mềm (mm)
hiệu       lắp đặt         hao phí                 vị      ≤50         75      100       150       200

BB.833 Lắp đặt Vật liệu

mối nối Mối nối mềm                     cái       1            1         1      1         1
mềm
        Bu lông M16-M20                  bộ       4            4         8      8         8
           Vật liệu khác                 %       0,01        0,01    0,01      0,01 0,01
           Nhân công 3,5/7              công     0,26        0,38    0,46      0,55 0,70
                                                 01          02          03    04         05

Tiếp theo

Thành phần            Đơn                     Đường kính mối nối mềm (mm)
  hao phí              vị         250           300            350              400         500

Vật liệu

Mối nối mềm                cái         1             1              1                1           1
Bu lông M20-M24            bộ         12             12            16               16          20
Vật liệu khác              %          0,01          0,01           0,01         0,01            0,01
Nhân công 3,5/7           công        0,80          0,73           0,88         0,99            1,17

Máy thi công

Cần cẩu bánh hơi 6 t       ca                       0,014         0,014         0,018          0,018
Máy khác                   %                         5              5                5           5
                                      06             07            08               09          10

Tiếp theo

Thành phần              Đơn                   Đường kính mối nối mềm (mm)
  hao phí                vị             600            700                800             900

Vật liệu

Mối nối mềm                  cái              1              1                  1               1
Bu lông M27-M30          bộ            20            24           24             28
Vật liệu khác            %            0,01          0,01         0,01           0,01
Nhân công 3,5/7         công          1,40          1,57         1,80           1,92

Máy thi công

Cần cẩu bánh hơi 6 t     ca          0,022          0,022     0,028             0,028
Máy khác                 %             5             5             5             5
                                       11            12           13             14

Tiếp theo

Thành phần        Đơn                  Đường kính mối nối mềm (mm)
  hao phí          vị     1100         1200    1250    1300        1350      1400

Vật liệu

Mối nối mềm            cái      1             1       1      1           1            1
Bu lông M33-M39        bộ       32           32      32      32          32          36
Vật liệu khác           %      0,01          0,01    0,01   0,01        0,01      0,01
Nhân công 3,5/7        công    2,35          2,57    2,67   2,78        2,89      2,99

Máy thi công

Cần cẩu bánh hơi 6 t    ca     0,028        0,032   0,032   0,032       0,032    0,032
Máy khác                %       5             5       5      5           5            5
                                15           16      17      18          19          20

Tiếp theo

Thành phần        Đơn                  Đường kính mối nối mềm (mm)
  hao phí          vị     1500         1600    1700    1800        1900      2000

Vật liệu

Mối nối mềm            cái       1            1       1      1           1            1
Bu lông M39-M45         bộ      36           40      42      44          46          48
Vật liệu khác           %      0,01          0,01    0,01   0,01        0,01      0,01
Nhân công 3,5/7        công    3,21          3,42    3,63   3,85        4,06      4,28

Máy thi công

Cần cẩu bánh hơi 6 t       ca     0,036      0,036       0,04          0,04        0,04         0,04
Máy khác                   %          5       5           5             5              5         5
                                      21      22         23            24             25        26

BB.83500 LẮP ĐAI KHỞI THỦY

Thành phần công việc

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đóng mở nước, khoan ống, cạo chải, lau chùi, lắp chỉnh, bắt bu lông.

Đơn vị tính: cái

Mã        Công tác        Thành phần             Đơn           Đường kính ống (mm)
hiệu       lắp đặt          hao phí               vị         60     80     100   125

BB.825 Lắp đai Vật liệu khởi thủy

Đai khởi thủy                     cái        1             1              1        1
     Bu lông M16-M20              bộ         4             4              4        4
     Vật liệu khác                %       0,01         0,01          0,01      0,01
     Nhân công 3,5/7          công        0,12         0,17          0,20      0.23
                                             01            02          03       04

Tiếp theo

Thành phần           Đơn                      Đường kính ống (mm)
  hao phí             vị         150         200           250              300           350

Vật liệu

Đai khởi thủy              cái         1           1               1              1             1
Bu lông                    bộ          4           4               4              4             4
Vật liệu khác              %          0,01     0,01             0,01             0,01          0,01
Nhân công 3,5/7           công        0,25     0,33             0,48             0,55          0,60
                                      05           06             07             08            09

Tiếp theo

Thành phần         Đơn                     Đường kính ống (mm)
  hao phí           vị        400    450       500        600    700           800

Vật liệu

Đai khởi thủy           cái          1     1         1           1      1           1
Bu lông                 bộ           4     4         4           4      4           4
Vật liệu khác            %         0,01   0,01     0,01        0,01   0,01         0,01
Nhân công 3,5/7         công       0,74   0,78     0,92         1,1   1,22         1,39
                                     10   11        12          13     14           15

BB.84000 LẮP ĐẶT TRỤ VÀ HỌNG CỨU HỎA

Thành phần công việc

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cạo chải, lau chùi, bắt bu lông, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.

BB.84100 LẮP ĐẶT TRỤ CỨU HỎA

Đơn vị tính: cái

Công tác Đường kính trụ cứu hỏa (mm) Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị

lắp đặt                                       100                150
BB.841 Lắp đặt       Vật liệu
           trụ cứu   Trụ cứu hỏa           cái             1                  1
           hỏa
                     Gioăng cao su lá      m2             0,05               0,08
                     10mm
                     Bu lông                bộ             8                  8
                     Vật liệu khác          %             0,1                0,1
                     Nhân công 3,5/7      công            0,45               0,51
                                                          01                 02

BB.84200 LẮP ĐẶT HỌNG CỨU HỎA

Đơn vị tính: cái

Công tác Thành phần Đơn Đường kính họng cứu hỏa (mm) Mã hiệu

lắp đặt        hao phí         vị             80              100
BB.842 Lắp đặt       Vật liệu
          họng cứu Họng cứu hỏa          cái              1               1
          hỏa
                   Gioăng cao su lá      m2             0,04            0,051
                   10mm
                     Bu lông             bộ               4               8
                     Vật liệu khác       %               0,1             0,1
                     Nhân công 3,5/7    công            0,35             0,41
                                                         01               02

Ghi chú: Họng cứu hỏa và trụ cứu hỏa được tính từ khuỷu đến miệng lấy nước

BB.85100 LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ ĐO LƯU LƯỢNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu, thiết bị đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, bảo dưỡng kiểm tra đồng hồ, ren đầu ống, lắp đồng hồ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái

Mã       Công tác                        Đơn           Quy cách đồng hồ (mm)
                   Thành phần hao phí
 hiệu      lắp đặt                         vị          ≤ 50     ≤ 100     ≤ 200
BB.851 Lắp đặt      Vật liệu
       đồng hồ      Đồng hồ                  cái        1         1            1
       đo lưu       Cao su tấm               m2        0,01     0,02         0,08
       lượng
                    Bu lông M16-M20          cái        4         8            8
                    Vật liệu khác             %        0,01     0,01         0,01
                    Nhân công 4,0/7       công         0,66     0,84         0,99
                                                        01       02           03
     Tiếp theo
       Thành phần                               Quy cách đồng hồ (mm)
                            Đơn vị
         hao phí                        < 300     < 400      < 500        < 600

Vật liệu

Đồng hồ                       cái          1             1       1           1
Cao su tấm                    m2          0,17          0,30   0,47         0,68
Bu lông M20-M27               cái          12           16      20          20
Vật liệu khác                  %          0,01          0,01   0,01         0,01
Nhân công 4,0/7               công        1,06          1,36   1,62         1,83
                                           04           05      06          07
      BB.85200 LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ ĐO ÁP LỰC
      Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu, thiết bị đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, uốn ống ổn áp và ren, khoan lỗ gắn ống ổn áp, lắp van, kiểm tra, chạy thử

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác                                          Đơn
                                  Thành phần hao phí                    Định mức
    hiệu     lắp đặt                                           vị
BB.852 Lắp đặt         Vật liệu
           đồng hồ đo Đồng hồ đo áp lực                       cái          1
           áp lực
                      Vật liệu khác                            %          0,01
                       Nhân công 4,0/7                        công        0,85
                                                                           01
     BB.86100 LẮP ĐẶT VAN MẶT BÍCH
     Thành phần công việc

Vận chuyển van đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, cạo rỉ, cắt gioăng, lắp chỉnh, bắt bu lông.

Đơn vị tính: cái

Công Đường kính van (mm)

Mã                      Thành phần           Đơn
               tác
 hiệu                      hao phí             vị         40          50    75      100
             lắp đặt
BB.861 Lắp đặt         Vật liệu
            van mặt    Van                    cái          1           1     1        1
            bích
                       Bulông M16             bộ           4           4     8        8
                       Cao su tấm             m2         0,01      0,02     0,24    0,07
                       Vật liệu khác          %          0,01      0,01     0,01    0,01
                       Nhân công 4,0/7 công              0,35      0,41     0,50    0,60
                                                          01          02    03        04
     Tiếp theo
      Thành phần             Đơn                     Đường kính van (mm)
          hao phí             vị       150          200          250       300       350

Vật liệu

Van                           cái        1            1            1         1         1
Bulông M16-M20                bộ         8            8            12        12        16
Cao su tấm                    m2        0,14         0,18         0,26      0,36     0,50
Vật liệu khác                  %        0,01         0,01         0,01      0,01     0,01
Nhân công 4,0/7               công      0,76         0,96         1,09      0,81     0,98

Máy thi công

Cần cẩu bánh hơi 6 t           ca                                           0,014    0,014
Máy khác                       %                                             5         5
                                        05           06            07        08        09

Tiếp theo

Đơn Đường kính van (mm) Thành phần hao phí vị 400 500 600 700 800 Vật liệu

Van                    cái     1       1          1        1         1
Bu lông M20-M27        bộ      16      20        20       24         24
Cao su tấm             m2     0,60    0,80      1,00      1,42      1,80
Vật liệu khác           %     0,01    0,01      0,01      0,01      0,01
Nhân công 4,0/7        công   1,10    1,30
Nhân công 4,5/7        công                     1,55      1,74      2,00

Máy thi công

Cần cẩu bánh hơi 6 t    ca    0,018   0,018     0,022    0,022      0,028
Máy khác                %      5       5          5        5         5
                               10      11        12       13         14

Tiếp theo

Đơn Đường kính van (mm)

Thành phần hao phí vị 1000 1200 1500 1800 Vật liệu

Van                             cái    1          1        1          1
Bu lông M27-M45                 bộ     28        32       36         44
Cao su tấm                      m2    2,40      2,58      3,20      3,87
Vật liệu khác                   %     0,01      0,01      0,01      0,01
Nhân công 4,5/7                công   2,21      2,65      3,32      3,98

Máy thi công

Cần cẩu bánh hơi 6 t            ca    0,028     0,032    0,036      0,04
Máy khác                        %      5          5        5          5
                                       15        16       17         18

Tiếp theo

Đơn Đường kính van (mm) Thành phần hao phí vị 2000 2200 2400 2500 Vật liệu

Van                       cái          1              1            1             1
Bu lông M45-M52            bộ         48             52           56             60
Cao su tấm                m2          4,3           4,73         5,16           5,59
Vật liệu khác              %          0,01          0,01         0,01           0,01
Nhân công 4,5/7          công         4,02          4,42         4,82           5,23

Máy thi công

Cần cẩu bánh hơi 6 t       ca         0,04          0,043        0,043          0,043
Máy khác                   %           5              5            5             5
                                      19             20           21             22

BB.86200 LẮP ĐẶT VAN XẢ KHÍ

Thành phần công việc

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, chải rỉ, lau chùi, cắt gioăng lắp van theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái

Mã       Công tác      Thành phần          Đơn             Đường kính van (mm)
  hiệu      lắp đặt        hao phí            vị          25     32       40     50
BB.862 Lắp đặt    Vật liệu
       van xả khí Van xả khí                 cái           1      1       1           1
                      Cao su                 m2           0,02   0,02    0,02     0,02
                      Bu lông M16            bộ            4      4       4           4
                      Vật liệu khác           %           0,01   0,01    0,01     0,01
                      Nhân công 4,0/7        công         0,14   0,18    0,23     0,26
                                                          01     02       03          04
      Tiếp theo
        Thành phần         Đơn                     Đường kính van (mm)
          hao phí           vị         76          89          100         150          200

Vật liệu

Van xả khí                  cái         1           1           1           1            1
Cao su                        m2       0,03    0,035           0,04        0,06         0,08
Bu lông M16-M20               bộ        4           8           8           8            8
Vật liệu khác                 %        0,01     0,01           0,01        0,01         0,01
Nhân công 4,0/7            công        0,33     0,35           0,38        0,57         0,76
                                       05          06          07           08          09

BB.86300 LẮP ĐẶT VAN PHAO ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ LỌC

Thành phần công việc:

Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi cạo rỉ van, cắt gioăng, lắp mặt bích bắt bu lông.

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác      Thành phần          Đơn             Đường kính van (mm)
    hiệu    lắp đặt        hao phí            vị       250    300    350        400     500
BB.863 Lắp đặt        Vật liệu
           van phao Van phao                 cái        1      1      1          1          1
           điều chỉnh
                      Cao su                 m2        0,12 0,17 0,23           0,30    0,47
           tốc độ lọc
                      Bu lông M20-M24        cái        8      12    16          16      20
                      Vật liệu khác           %        0,01 0,01 0,01           0,01    0,01
                      Nhân công 4,0/7        công 1,45 1,70 2,00                2,05    2,43
                                                       01      02    03          04      05

Ghi chú: Hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công gia công, lắp giá đỡ puli, xà puli được tính riêng theo yêu cầu kỹ thuật.

BB.86400 LẮP ĐẶT VAN ĐÁY

Thành phần công việc:

Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cẩu thiết bị lên sàn công tác, khoan lỗ bu lông vào sàn bê tông, lau chùi, cạo rỉ, kiểm tra, lắp đặt và căn chỉnh van theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác        Thành phần        Đơn        Đường kính van (mm)
  hiệu    lắp đặt          hao phí          vị     400 500 600 700 800
BB.864 Lắp đặt      Vật liệu
         van đáy Van đáy                    bộ      1      1      1      1      1
                    Bulông M24-M30          bộ     16,0   20,0   20,0   24,0 24,0
                    Cao su tấm              m2     0,15   0,16   0,17   0,18 0,19
                    Vật liệu khác           %      0,01   0,01   0,01   0,01 0,01
                    Nhân công 4,0/7        công 1,95      2,34   2,61   2,98 3,42
                    Máy thi công
                    Cần cẩu bánh hơi 6 t    ca     0,027 0,027 0,027 0,027 0,027
                                                    01    02     03     04     05

BB.86500 LẮP ĐẶT VAN ĐIỆN

Thành phần công việc:

Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, kiểm tra, lau chùi, cạo rỉ van, lắp đặt và hiệu chỉnh van theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái

Mã       Công tác        Thành phần       Đơn    Đường kính van (mm)
 hiệu      lắp đặt          hao phí         vị 400 500 600 700 800
BB.865 Lắp đặt       Vật liệu
       van điện      Cao su                 m2     0,30 0,47 0,68 0,92 1,21
                     Bu lông M24-M30        cái     16   20   20   24   24
                     Vật liệu khác          %      0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
                       Nhân công 5,0/7         công 2,44 2,96 3,26 3,72 4,28
                       Máy thi công
                       Cần cẩu bánh hơi 6 t     ca   0,027 0,027 0,027 0,027 0,027
                                                      01        02    03     04      05

Tiếp theo

Thành phần             Đơn                 Đường kính van (mm)
  hao phí               vị          900      1000      1200             1400

Vật liệu

Cao su                             m2          1,53      1,88         2,71         3,69
Bu lông M24-M30                    cái         28           28         32           36
Vật liệu khác                      %           0,01      0,01         0,01         0,01
Nhân công 5,0/7                   công         3,32      3,98         4,98         5,97

Máy thi công

Cần cẩu bánh hơi 6 t               ca      0,027        0,027         0,027        0,027
                                               06           07         08           09

Tiếp theo

Thành phần            Đơn                  Đường kính van (mm)
  hao phí              vị       1500         1800      2000             2500

Vật liệu

Cao su                            m2       4,24          6,10         7,54         11,78
Bu lông M24-M30                   cái          36           44         48           56
Vật liệu khác                     %        0,01          0,01         0,01         0,01
Nhân công 5,0/7                  công      6,03          6,63         7,23         7,85

Máy thi công

Cần cẩu bánh hơi 6 t              ca      0,027         0,027         0,027        0,027
                                               10           11         12           13

BB.86600 LẮP ĐẶT VAN REN

Thành phần công việc:

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, ren ống, lau chùi, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái

Công Đường kính van (mm)

Mã Thành phần Đơn tác hiệu hao phí vị ≤25 32 40 50 67 76 89 lắp đặt BB.866 Lắp đặt Vật liệu

van ren Van             cái        1    1        1          1    1      1         1
       Băng tan          m     0,48     0,6     0,75     0,93 1,23 1,43 1,67
       Vật liệu khác     %     0,01 0,01        0,01     0,01 0,01 0,01 0,01
       Nhân công
                        công 0,10 0,14          0,17     0,21 0,25 0,31 0,34
       4,0/7
                                   01   02       03         04   05     06     07

Tiếp theo

Thành phần          Đơn                      Đường kính van (mm)
  hao phí            vị           100        110           150       200         250

Vật liệu

Van                          cái          1            1           1         1           1
Băng tan                     m           1,88      1,96           2,68      3,57        4,47
Vật liệu khác                %           0,01      0,01           0,01      0,01        0,01
Nhân công 4,0/7           công           0,37      0,41           0,47      0,63        0,79
                                         08         09            10        11          12
      BB.87100 LẮP BÍCH THÉP
      Thành phần công việc

Vận chuyển bích đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, hàn mặt bích đầu ống, cắt gioăng, lắp mặt bích bắt bu lông.

Đơn vị tính: cặp bích

Công Đường kính ống (mm)

Mã              Thành phần      Đơn
         tác
    hiệu              hao phí        vị          40       50         75      100
       lắp đặt
BB.871 Lắp     Vật liệu
       bích    Bích thép             cái          2        2          2        2
       thép    Que hàn               kg         0,16     0,18       0,26     0,40
               Bulông M16            bộ          4        4          8        8
               Cao su tấm            m2         0,02     0,02      0,024     0,07
               Vật liệu khác         %          0,01     0,01       0,01     0,01
               Nhân công 3,5/7      công        0,28     0,3        0,38     0,45
               Máy thi công
               Cần cẩu bánh hơi 6 t  ca
               Máy hàn 23 kW         ca         0,04     0,04       0,06     0,09
               Máy khác              %            5        5          5        5
                                                 01       02         03       04
     Tiếp theo
           Thành phần       Đơn               Đường kính ống (mm)
             hao phí         vị      150       200     250     300           350

Vật liệu

Bích thép                     cái       2        2         2          2        2
Que hàn                       kg      0,60      0,78      1,44       2,22     2,98
Ô xy                          chai   0,012     0,016      0,02      0,025    0,029
Axetylen                      chai   0,005     0,006     0,008      0,010    0,012
Bulông M16                    bộ        8        8         12         12       16
Cao su tấm                       m2          0,14             0,18      0,26      0,36     0,5
Vật liệu khác                     %          0,01             0,01      0,01      0,01     0,01
Nhân công 3,5/7                  công        0,54             0,69      0,81      0,83     0,92

Máy thi công

Cần cẩu bánh hơi 6 t              ca                                             0,007    0,007
Máy hàn 23 kW                     ca         0,13             0,17      0,32      0,49     0,66
Máy khác                          %            5               5           5       5        5
                                               05             06           07      08       09

BB.88100 LẮP NÚT BỊT NHỰA NỐI MĂNG SÔNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, lau chùi, cưa cắt ống, lắp nút bịt đầu ống.

Đơn vị tính: cái

Công tác Thành phần Đơn Đường kính nút bịt (mm) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị 15 20 25 32 BB.881 Lắp Nút Vật liệu

bịt nhựa Nút bịt                            cái          1          1          1      1
nối măng
sông     Cồn rửa                            kg         0,002    0,003      0,003   0,005
         Nhựa dán                           kg         0,004    0,005      0,006   0,008
                Vật liệu khác                %         0,01      0,01      0,01     0,01
                Nhân công 3,5/7          công          0,028    0,031      0,036    0,04
                                                        01          02      03       04

Tiếp theo

Thành phần           Đơn                           Đường kính nút bịt (mm)
  hao phí             vị           40               50           67         76        89

Vật liệu

Nút bịt                    cái           1             1               1           1        1
Cồn rửa                    kg          0,007        0,0075           0,008      0,0085    0,009
Nhựa dán                    kg          0,009        0,01            0,011    0,012         0,013
Vật liệu khác               %           0,01         0,01            0,01     0,01          0,01
Nhân công 3,5/7           công          0,05        0,055            0,06     0,07          0,08
                                         05           06              07       08            09

Tiếp theo

Thành phần             Đơn                  Đường kính nút bịt (mm)
  hao phí               vị          100      110     150        200               250

Vật liệu

Nút bịt                          cái           1           1            1          1          1
Cồn rửa                          kg        0,01          0,01         0,01     0,01         0,01
Nhựa dán                         kg        0,015       0,016          0,021   0,029         0,036
Vật liệu khác                     %        0,01        0,011          0,014   0,019         0,024
Nhân công 3,5/7                  công      0,10          0,11         0,14     0,19         0,24
                                              10           11          12      13            14

BB.88200 LẮP ĐẶT NÚT BỊT ĐẦU ỐNG THÉP TRÁNG KẼM

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, cạo chải rỉ, lau chùi, cưa, cắt ren, lắp nút bịt đầu ống.

Đơn vị tính: cái

Công Đường kính nút bịt (mm)

Mã                   Thành phần         Đơn
           tác
  hiệu                   hao phí           vị       15          20      25    30       40     50
        lắp đặt
BB.882 Lắp nút         Vật liệu
       bịt đầu         Nút bịt        cái             1          1    1    1            1    1
       ống thép
                       Măng sông      cái             1          1    1    1            1    1
       tráng
       kẽm             Vật liệu khác %              0,01       0,01 0,01 0,01          0,01 0,01
                       Nhân công
                                     công           0,04       0,05 0,08 0,09          0,11 0,12
                       3,5/7
                                                    01          02      03    04       05     06

Tiếp theo

Thành phần           Đơn            Đường kính nút bịt (mm)
  hao phí             vị         67      76         89      100

Vật liệu

Nút bịt                         cái         1         1            1           1
Măng sông                       kg          1         1            1           1
Vật liệu khác                    %         0,01     0,01      0,01            0,01
Nhân công 3,5/7                công        0,13     0,14      0,15            0,17
                                            07       08        09             10

Tiếp theo

Thành phần           Đơn            Đường kính nút bịt (mm)
  hao phí             vị        110     150        200      250

Vật liệu

Nút bịt                         cái         1        1             1           1
Măng sông                        kg         1        1             1           1
Vật liệu khác                    %         0,01     0,01      0,01            0,01
Nhân công 3,5/7                công        0,19     0,24      0,27            0,34
                                           11        12        13             14

BB.89000 CẮT ỐNG THÉP, ỐNG NHỰA

BB.89100 CẮT ỐNG HDPE BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống bằng thủ công theo yêu cầu kỹ thuật, lau chùi ống.

Đơn vị tính: 10 mối

Mã        Công tác         Thành phần      Đơn     Đường kính ống (mm)
 hiệu       lắp đặt            hao phí       vị    100  150     200 250
BB.891 Cắt ống HDPE      Vật liệu
       bằng thủ công     Lưỡi cưa            cái   0,03    0,035       0,04    0,05
                         Vật liệu khác       %       5       5           5      5
                         Nhân công 3,5/7    công   0,16    0,19        0,21    0,23
                                                    01      02          03      04

Tiếp theo

Thành phần               Đơn                       Đường kính ống (mm)
  hao phí                 vị            300              350          400         500

Vật liệu

Lưỡi cưa                            cái            0,06             0,06        0,07         0,09
Vật liệu khác                         %              5                5             5         5
Nhân công 3,5/7                     công           0,27             0,29        0,31         0,43
                                                    05               06             07        08

Tiếp theo

Thành phần            Đơn                        Đường kính ống (mm)
  hao phí              vị            600            700       800                   1000

Vật liệu

Lưỡi cưa                        cái           0,11             0,14            0,17          0,2
Vật liệu khác                   %              5                5               5             5
Nhân công 3,5/7                công           0,60             0,68            0,80          1,28
                                              09                10             11            12

BB.89200 CẮT ỐNG THÉP BẰNG Ô XY - AXETYLEN

Thành phần công việc

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lấy dấu, cắt, tẩy vát, sang phanh theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 10 mối

Mã       Công tác Thành phần        Đơn       Đường kính ống (mm)
hiệu      lắp đặt   hao phí          vị 100 125 150 200 250 300 350

BB.892 Cắt ống Vật liệu

thép     Ô xy              chai 0,08 0,10 0,12 0,16 0,20 0,25 0,29
bằng
         Axetylen          chai 0,03 0,04 0,05 0,06 0,08 0,10 0,11
ô xy
axetylen Vật liệu khác         %    2          2      2         2        2    2         2
         Nhân công 4,0/7 công 1,65 1,76 1,95 2,1        2,2 2,55 2,77
         Máy thi công
         Máy hàn hơi
                         ca 0,065 0,08 0,1 0,126 0,157 0,19 0,22
         2000 l/h
                               01     02    03    04    05     06    07

Ghi chú: Ô xy dùng trong định mức là loại ôxy thông dụng nén với áp lực 120 kG/cm2

BB.89300 CẮT ỐNG THÉP BẰNG Ô XY - ĐẤT ĐÈN

Thành phần công việc

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lấy dấu, cắt ống, tẩy dũa, tẩy vát, sang phanh theo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 10 mối

Mã     Công tác     Thành phần Đơn        Đường kính ống (mm)
hiệu    lắp đặt       hao phí   vị 100 125 150 200 250 300                    350

BB.893 Cắt ống Vật liệu thép bằng Ô xy chai 0,08 0,10 0,12 0,16 0,20 0,25 0,29

ô xy đất Đất đèn             kg    0,55 0,68 0,82 1,09 1,37 1,71 1,98
đèn
          Vật liệu khác      %      2     2     2     2      2     2      2
             Nhân công
                            công 1,65 1,76 1,95 2,10 2,20 2,55 2,77
             4,0/7
             Máy thi công
             Máy hàn hơi
                             ca 0,065 0,08 0,10 0,126 0,157 0,19 0,22
             2000 l/h
                                   01     02    03    04    05     06    07

Ghi chú: Ô xy dùng trong định mức là loại ô xy thông dụng nén với áp lực 120 kG/cm2

BB.8940 CẮT ỐNG THÉP BẰNG MÁY CẮT CẦM TAY

Thành phần công việc

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lấy dấu, cắt ống bằng máy cắt cầm tay, mài, sang phanh bằng máy mài cầm tay.

Đơn vị tính: mối

Mã      Công tác      Thành phần     Đơn            Đường kính ống (mm)
hiệu     lắp đặt        hao phí       vị     100    150    200    250   300 350

BB.894 Cắt ống Vật liệu thép bằng

Đĩa cắt                cái   0,08    0,12 0,16 0,24 0,31 0,39
máy cắt
cầm tay Đĩa mài                  cái   0,02    0,02 0,03 0,05 0,06 0,08
              Vật liệu khác      %       2      2      2      2      2     2
              Nhân công 3,5/7 công 0,08        0,09 0,10 0,12 0,13 0,15
              Máy thi công
              Máy cắt ống 5kW ca       0,03    0,05 0,058 0,064 0,08 0,1
                                        01      02    03     04     05    06

BB.90000 THỬ ÁP LỰC CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG, ĐỘ KÍN ĐƯỜNG

ỐNG THÔNG GIÓ, KHỬ TRÙNG ỐNG NƯỚC

HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

- Định mức công tác thử áp lực đường ống bao gồm toàn bộ các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công phục vụ ống theo cách thử từng đoạn dài 100 m

- Nếu thử áp lực đoạn ống có chiều dài từ 100m đến 500m thì nhân định mức trên với hệ số 0,75 của bảng mức có đường kính tương ứng và > 500m thì định mức trên nhân với hệ số 0,7 của bảng mức có đường kính tương ứng.

- Lượng nước cần thiết cho công tác thử áp lực đối với hệ thống cấp thoát nước được tính riêng theo yêu cầu thiết kế.

BB.90100 THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG GANG VÀ ĐƯỜNG ỐNG THÉP

Thành phần công việc

Cắt ống, lắp BU, BE, lắp bích ( bích đặc, bích rỗng, chèn, chống đầu ống, lắp van các loại (van xả khí, van an toàn), lắp máy bơm, đồng hồ đo áp lực, lắp ống thoát nước thử, bơm nước thử áp lực theo yêu cầu thiết kế, nối trả ống, dọn vệ sinh.

Đơn vị tính: 100m

Mã         Công tác        Thành phần      Đơn    Đường kính ống (mm)
 hiệu        lắp đặt          hao phí        vị <100 100 125 150 200
BB.901 Thử áp lực    Vật liệu
       đường ống     Van 1 chiều             cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
       gang và đường Van xả khí D40          cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
       ống thép      Bích đặc                cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
                        Bích rỗng            cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
                        BU                   cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
                        BE                   cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
                        Cao su tấm           m2 0,016 0,018 0,02 0,03 0,035
                        Bu lông M16-M20      cái 0,08 0,08 0,08 0,08 0,08
                        Vật liệu khác        % 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
                        Nhân công 3,5/7     công 1,00 1,50 1,70 2,00 2,50
                        Máy thi công
                        Máy bơm nước 5 cv    ca     0,51 0,75 0,78 0,80 0,85
                                                    01     02   03      04     05

Tiếp theo

Thành phần         Đơn               Đường kính ống (mm)
  hao phí           vị     250       300         350     400         500

Vật liệu

Van 1 chiều                 cái    0,05      0,05        0,05    0,05        0,05
Van xả khí D40              cái    0,05      0,05        0,05    0,05        0,05
Bích đặc                    cái    0,05      0,05        0,05    0,05        0,05
Bích rỗng                   cái    0,05      0,05        0,05    0,05        0,05
Bu                          cái    0,05      0,05        0,05    0,05        0,05
Be                          cái    0,05      0,05        0,05    0,05        0,05
Cao su tấm                  m2    0,045     0,065        0,09    0,13        0,15
Bu lông M20-M24             cái    0,12      0,12        0,12    0,16        0,20
Vật liệu khác             %     0,001      0,001        0,001     0,001        0,001
Nhân công 3,5/7          công    3,00          3,20     4,00       4,30        5,00

Máy thi công

Máy bơm nước 5 cv         ca     1,00          1,00     1,25       1,30        1,50
                                  06           07        08        09           10

Tiếp theo

Thành phần         Đơn                   Đường kính ống (mm)
  hao phí           vị     600           700     800      900            1000

Vật liệu

Van 1 chiều               cái    0,05          0,05     0,05       0,05        0,05
Van xả khí D40            cái    0,05          0,05     0,05       0,05        0,05
Bích đặc                  cái    0,05          0,05     0,05       0,05        0,05
Bích rỗng                 cái    0,05          0,05     0,05       0,05        0,05
Bu                        cái    0,05          0,05     0,05       0,05        0,05
Be                        cái    0,05          0,05     0,05       0,05        0,05
Cao su tấm                m2     0,20          0,25     0,45       0,50        0,60
Bu lông M24-M33           cái    0,20          0,24     0,24       0,28        0,28
Vật liệu khác             %     0,001      0,001        0,001     0,001        0,001
Nhân công 3,5/7          công    5,50          6,00     7,00       8,00        9,00

Máy thi công

Máy bơm nước 5 cv         ca     1,75          2,00     2,50       2,70        2,80
                                  11           12        13            14       15

Tiếp theo

Thành phần         Đơn             Đường kính ống (mm)
  hao phí           vị    1100 1200 1300 1400 1500 1600 1800

Vật liệu

Van 1 chiều               cái   0,05    0,05     0,05   0,05    0,05    0,05    0,05
Van xả khí D40            cái   0,05    0,05     0,05   0,05    0,05    0,05    0,05
Bích đặc                  cái   0,05    0,05     0,05   0,05    0,05    0,05    0,05
Bích rỗng                 cái   0,05     0,05    0,05   0,05    0,05   0,05     0,05
Bu                        cái   0,05     0,05    0,05   0,05    0,05   0,05     0,05
Be                        cái   0,05     0,05    0,05   0,05    0,05   0,05     0,05
Cao su tấm                m2    0,73     0,86    1,01   1,18    1,35   1,54     1,94
Bu lông M33-M39           cái   0,32     0,32    0,36   0,36    0,36   0,40     0,44
Vật liệu khác             %     0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
Nhân công 3,5/7          công   9,50 10,00 11,00 12,00 13,00 14,00 15,80

Máy thi công

Máy bơm nước 5 cv         ca    3,38     3,83    4,33   4,86    5,44   6,05     7,4
                                 16      17       18    19       20    21          22

Tiếp theo

Thành phần         Đơn                    Đường kính ống (mm)
  hao phí           vị      2000           2200          2400           2500

Vật liệu

Van 1 chiều               cái     0,05           0,05          0,05           0,05
Van xả khí D40            cái     0,05           0,05          0,05           0,05
Bích đặc                  cái     0,05           0,05          0,05           0,05
Bích rỗng                 cái     0,05           0,05          0,05           0,05
Bu                        cái     0,05           0,05          0,05           0,05
Be                        cái     0,05           0,05          0,05           0,05
Cao su tấm                m2      2,4             2,9          3,46           3,75
Bu lông M33-M39           cái     0,48           0,52          0,56           0,60
Vật liệu khác             %      0,001          0,001          0,001        0,001
Nhân công 3,5/7          công    17,50          19,25          21,00        22,00

Máy thi công

Máy bơm nước 5 cv         ca      8,90          10,56          12,38        13,35
                                   23             24            25            26

BB.90200 THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG BÊ TÔNG

Thành phần công việc

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt gioăng cao su, lắp đặt hệ thống thử áp lực, máy bơm, bơm nước thử áp lực, nối trả ống, dọn vệ sinh.

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác       Thành phần          Đơn      Đường kính ống (mm)
hiệu      lắp đặt         hao phí            vị    100   150     200   250

BB.902 Thử áp lực Vật liệu

đường ống Van 1 chiều                   cái   0,05    0,05      0,05    0,05
bê tông    Van xả khí D40               cái   0,05    0,05      0,05    0,05
               Bích đặc                 cái   0,05    0,05      0,05    0,05
               Cao su tấm               m2    0,02    0,03      0,04    0,05
               Bu lông M16-M20          cái   0,08    0,08      0,08    0,12
               Vật liệu khác            %     0,001   0,001     0,001 0,001
               Nhân công 3,5/7         công   1,20    1,40      1,80    2,10
               Máy thi công
               Máy bơm nước 5 cv        ca    0,50    0,75      0,75    1,00
               Máy khác                 %      2       2          2      2
                                               01      02        03      04

Tiếp theo

Thành phần         Đơn                 Đường kính ống (mm)
  hao phí           vị       300     350   400     500   600          700

Vật liệu

Van 1 chiều                 cái       0,05    0,05   0,05    0,05      0,05    0,05
Van xả khí D40              cái       0,05    0,05   0,05    0,05      0,05    0,05
Bích đặc                    cái       0,05    0,05   0,05    0,05      0,05    0,05
Cao su tấm                  m2        0,07    0,09   0,13    0,15       0,2    0,25
Bu lông M20-M30             cái       0,12    0,16   0,16     0,2       0,2    0,24
Vật liệu khác                %        0,001   0,001 0,001    0,001     0,001   0,001
Nhân công 3,5/7          công         2,40         2,70        3,00      3,60       4,00      4,80

Máy thi công

Máy bơm nước 5 cv         ca          1,00         1,25        1,25      1,50       2,00      2,00
Máy khác                   %           2            2            2           2          2      2
                                      05            06          07          08          09    10

Tiếp theo

Thành phần           Đơn                           Đường kính ống (mm)
  hao phí             vị            800            900     1000    1100               1200

Vật liệu

Van 1 chiều                 cái            0,050          0,05        0,05         0,05      0,05
Van xả khí D40              cái            0,050          0,05        0,05         0,05      0,05
Bích đặc                    cái            0,050          0,05        0,05         0,05      0,05
Cao su tấm                     m2          0,45           0,50        0,60         0,62      0,64
Bu lông M30-M39             cái            0,24           0,28        0,28         0,32      0,32
Vật liệu khác                  %           0,001         0,001        0,001       0,001      0,001
Nhân công 3,5/7            công            5,20           6,00        6,60         7,00      7,40

Máy thi công

Máy bơm nước 5 cv              ca          2,50           2,50        2,75         3,00      3,00
Máy khác                       %             2             2            2           2          2
                                             11            12           13          14        15

Tiếp theo

Thành phần          Đơn                    Đường kính ống (mm)
  hao phí            vị               1400   1600       1800                      2000

Vật liệu

Van 1 chiều                     cái               0,05           0,05            0,05        0,05
Van xả khí D40                  cái               0,05           0,05            0,05        0,05
Bích đặc                        cái               0,05           0,05            0,05        0,05
Cao su tấm                      m2                0,73           0,80            1,10        1,22
Bu lông M39-M45                 cái               0,36           0,40            0,44        0,48
Vật liệu khác                     %      0,001         0,001         0,001        0,001
Nhân công 3,5/7                 công        8,00        8,60         9,00          9,60

Máy thi công

Máy bơm nước 5 cv                ca         3,50        4,00         4,25          4,25
Máy khác                          %          2           2            2             2
                                             16          17           18           19

BB.90300 THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA

Thành phần công việc

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt gioăng cao su, lắp đặt hệ thống thử áp lực, máy bơm, bơm nước thử áp lực, nối trả ống, dọn vệ sinh.

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác        Thành phần   Đơn             Đường kính ống (mm)
hiệu     lắp đặt          hao phí     vị        15   20   25     32   40              50

BB.903 Thử áp lực Vật liệu

đường ống Van 1 chiều           cái    0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
nhựa       Van xả khí D40       cái    0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
              Bu                cái    0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
              Be                cái    0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
              Ống sắt tráng
                                m      0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
              kẽm
              Ống mềm           m      0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
              Vật liệu khác     % 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001

Nhân công 3,5/7 công 0,46 0,50 0,55 0,62 0,66 0,70

Máy thi công

Máy bơm nước

ca        0,3   0,3     0,3    0,3    0,3     0,3
5 cv
                             01   02      03     04     05         06

Tiếp theo

Thành phần         Đơn                  Đường kính ống (mm)
  hao phí           vị     65        75     89      100     125                    150

Vật liệu

Van 1 chiều             cái     0,05     0,05        0,05          0,05        0,05     0,05
Van xả khí D40          cái     0,05     0,05        0,05          0,05        0,05     0,05
Bu                      cái     0,05     0,05        0,05          0,05        0,05     0,05
Be                      cái     0,05     0,05        0,05          0,05        0,05     0,05
Ống sắt tráng kẽm        m      0,25     0,25        0,25          0,25        0,25     0,25
Ống mềm                  m      0,25     0,25        0,25          0,25        0,25     0,25
Vật liệu khác            %     0,001    0,001     0,001            0,001       0,001    0,001
Nhân công 3,5/7         công    0,76     0,80        0,84          1,05        1,23     1,40

Máy thi công

Máy bơm nước 5 cv        ca     0,3      0,31        0,31          0,32        0,33     0,34
                                07        08           09           10          11       12

Tiếp theo

Thành phần          Đơn                Đường kính ống (mm)
  hao phí            vị     200      250   300    350    400                  500

Vật liệu

Van 1 chiều                    cái     0,05     0,05        0,05      0,05       0,05   0,05
Van xả khí D40                 cái     0,05     0,05        0,05      0,05       0,05   0,05
Bu                             cái     0,05     0,05        0,05      0,05       0,05   0,05
Be                             cái     0,05     0,05        0,05      0,05       0,05   0,05
Ống sắt tráng kẽm               m      0,25     0,25        0,25      0,25       0,25   0,25
Ống mềm                         m      0,25     0,25        0,25      0,25       0,25   0,25
Vật liệu khác                   %      0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
Nhân công 3,5/7                công    1,75     2,10        3,00         3,5     3,80   4,30

Máy thi công

Máy bơm nước 5 cv               ca     0,37     0,42        0,47      0,54       0,61   0,79
                                        13      14          15           16      17      18
      Tiếp theo
            Thành phần         Đơn               Đường kính ống (mm)
              hao phí           vị       600        700       800          1000

Vật liệu

Van 1 chiều                     cái      0,05         0,05        0,05     0,05
Van xả khí D40                  cái      0,05         0,05        0,05     0,05
Bu                              cái      0,05         0,05        0,05     0,05
Be                              cái      0,05         0,05        0,05     0,05
Ống sắt tráng kẽm               m        0,25         0,25        0,25     0,25
Ống mềm                         m        0,25         0,25        0,25     0,25
Vật liệu khác                   %        0,01         0,01        0,01     0,01
Nhân công 3,5/7                công      4,80         5,20        5,60     6,30

Máy thi công

Máy bơm nước 5 cv               ca       1,01         1,27        1,56     2,27
                                          19          20          21       22
      BB.90400 THỬ NGHIỆM ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ
      Thành phần công việc:

Gia công các tấm bịt, khoan lỗ và bịt kín tất cả các nhánh rẽ đầu và cuối ống dẫn chính. Kéo đặt điện sang khu vực thử. Thử hơi kiểm tra độ kín khít, xử lý các chỗ hở. Tiến hành đo lưu lượng, tính toán xác định tỷ lệ hao hụt so sánh với quy phạm để đảm bảo chất lượng cho phép. Tháo các đầu bịt của các nhánh hệ thống quạt v.v... hoàn thiện công tác thử nghiệm.

Đơn vị tính: 1 m

Mã        Công tác                          Đơn    Quy cách ống (mm)
                     Thành phần công việc
hiệu       lắp đặt                           vị 100-500 600-800 >1000

BB.904 Thử nghiệm Vật liệu

đường ống Sắt dẹt 25x4                    kg        0,01     0,01    0,01
thông gió  Tôn b=3                        kg        0,23     0,23    0,23
                   Tôn đen                kg        0,23     0,23    0,23
                   Bulông M8x30           bộ        0,01     0,02    0,02
             Gioăng cao su tấm        m2     0,004          0,004        0,004
             Thuốc tạo khói           kg     0,002          0,003        0,003
             Matit                    kg     0,001         0,0023        0,0044
             Thiếc hàn                kg     0,0006        0,0008        0,001
             Vật liệu khác            %           1           1            1
             Nhân công 3,5/7         công        0,29       0,34          0,46
             Máy thi công
             Quạt gió 2,5 kW          ca         0,01       0,01          0,02
             Máy vi áp kế             ca         0,01       0,01          0,02
             Máy khoan bê tông
                                      ca         0,01       0,013        0,017
             cầm tay 0,62 kW
             Máy khác                 %          0,1         0,1          0,1
                                                 01          02           03

BB.90500 CÔNG TÁC KHỬ TRÙNG ỐNG NƯỚC

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác Thành phần Đơn        Đường kính ống (mm)
hiệu    lắp đặt   hao phí   vị 100 150 200 250 300 350                           400

BB.905 Công tác Vật liệu

khử trùng Nước sạch     m3    0,95 2,13 3,77 5,89 8,48 11,54 15,07
ống nước Clor bột       gam 47,50 106,5 188,5 294,5 424,0 577,0 753,5
         Nhân công
                        công 0,75 1,00 1,25 1,50 1,60 1,80 2,00
         3,5/7
         Máy thi công
         Máy bơm
                         ca   0,38 0,51 0,64 0,77 0,77 1,07 1,09
         nước 5 cv
                              01    02     03        04    05      06      07

Tiếp theo

Thành phần       Đơn                          Đường kính ống (mm)
  hao phí         vị         450           500    600      700    800                  900

Vật liệu

Nước sạch              m3        19,08          23,55     33,912       46,16      60,29    76,30
Clor bột              gam        954,00 1177,50 1695,60 2307,9 3014,4 3815,1
Nhân công 3,5/7       công        2,20          2,50
Nhân công 4,0/7       công                                   3,00         3,5      3,8      4,06

Máy thi công

Máy bơm nước 5 cv      ca         1,20          1,40         1,70      1,96        2,25     2,59
                                  08             09            10         11       12        13

Tiếp theo

Thành phần        Đơn                             Đường kính ống (mm)
  hao phí          vị             1000           1100    1200     1400               1600

Vật liệu

Nước sạch                   m3         94,20          113,98        135,65      184,63    241,15
Clor bột                gam         4710,00           5699,1        6782,4      9231,6    12057,6
Nhân công 4,0/7         công             4,29           4,48         4,64        5,15      5,59

Máy thi công

Máy bơm nước 5 cv           ca           2,96           3,38         3,83        4,86      6,05
                                         14             15           16          17         18

Tiếp theo

Thành phần        Đơn                             Đường kính ống (mm)
  hao phí          vị            1800            2000    2200     2400               2600

Vật liệu

Nước sạch                   m3      305,21            376,80        455,93      542,59    636,79
Clor bột                gam         15260,4 18840,00 22796,4 27129,6 31839,6
Nhân công 4,0/7            công        5,97    6,44         7,08        7,72     8,37

Máy thi công

Máy bơm nước 5 cv            ca        7,40    8,90        10,56        12,38    14,36
                                        19      20          21           22       23

LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN CẤP THOÁT NƯỚC PHỤC VỤ SINH HOẠT

VÀ VỆ SINH TRONG CÔNG TRÌNH

Thuyết minh áp dụng

Lắp đặt các thiết bị vệ sinh được quy định tính là 1 bộ, ví dụ: lắp đặt chậu rửa có 1 vòi nóng 1 vòi lạnh bao gồm: 1 chậu rửa, 1 vòi nóng, 1 vòi lạnh, 2 dây dẫn nước (1 nóng 1 lạnh) và 1 cụm xi phông thoát nước.

Trong định mức đã tính công tác thử, hoàn chỉnh hệ thống.

BB.91100 LẮP ĐẶT CHẬU RỬA - LẮP ĐẶT THUYỀN TẮM

Thành phần công việc:

Vận chuyển chậu rửa, thuyền tắm đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, chèn trát cố định.

Đơn vị tính: 1 bộ

Chậu rửa Thuyền tắm

Mã       Công tác        Thành phần         Đơn                    Có   Không
  hiệu      lắp đặt          hao phí           vị     1 vòi   2 vòi hương hương
                                                                     sen     sen
BB.911 Lắp đặt         Vật liệu
          chậu rửa     Chậu rửa               bộ       1           1
          Lắp đặt
                       Thuyền tắm             bộ                           1       1
          thuyền tắm
                       Vật liệu khác           %      0,01     0,01       0,01    0,01
                       Nhân công 3,5/7        công    0,50     0,60       1,50    1,60
                                                       01          02      03      04

Ghi chú: Trong công tác lắp đặt thuyền tắm, chưa kể công tác xây trát bệ thuyền tắm.

BB.91200 LẮP ĐẶT CHẬU XÍ

BB.91300 LẮP ĐẶT CHẬU TIỂU

Thành phần công việc:

Vận chuyển chậu xí, chậu tiểu đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, chèn trát cố định.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã      Công tác       Thành phần       Đơn       Chậu xí     Chậu tiểu
  hiệu     lắp đặt         hao phí         vị    Xí bệt Xí xổm Nam     Nữ
BB.912 Lắp đặt       Vật liệu
       chậu xí       Chậu xí               bộ       1        1
BB.913 Lắp đặt       Chậu tiểu             bộ                          1        1
       chậu tiểu     Vật liệu khác         %      0,01     0,01       0,01     0,01
                     Nhân công 3,5/7      công    1,50     1,50       1,50     1,50
                                                   01       02        01       02

BB.91400 LẮP ĐẶT VÒI TẮM HƯƠNG SEN

BB.91500 LẮP ĐẶT VÒI RỬA

Thành phần công việc:

Vận chuyển phụ kiện vòi tắm hương sen, vòi rửa đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, chèn trát cố định.

Đơn vị tính: bộ

Vòi tắm hương sen Vòi rửa

Công tác Thành phần Đơn 1 vòi, 1 2 vòi, 1 Mã hiệu lắp đặt hao phí vị hương hương 1 vòi 2 vòi sen sen BB.914 Lắp đặt vòi Vật liệu

tắm hương Vòi tắm hương sen         bộ        1           1
       sen
                   Vòi rửa                 cái                             1     1
BB.915 Lắp đặt       Vật liệu khác         %       0,01      0,01      0,01 0,01
       vòi rửa       Nhân công 3,5/7      công     0,20      0,25      0,17 0,20
                                                    01           02     01      02

BB.91600 LẮP ĐẶT THÙNG ĐUN NƯỚC NÓNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển thùng đun nước nóng đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, khoan bắt vít cố định.

Đơn vị tính: bộ

Loại thùng đun nước nóng

Mã        Công tác            Thành phần           Đơn              Thùng đun
hiệu       lắp đặt              hao phí             vị Thùng đun nước nóng
                                                       nước nóng
                                                                   kiểu liên tục

BB.916 Lắp đặt thùng Vật liệu

đun nước nóng Thùng đun nước nóng              bộ         1
                   Thùng đun nước nóng         bộ                         1
                   kiểu liên tục
                   Vật liệu khác        %               0,01             0,01
                   Nhân công 3,5/7     công             2,18             1,85
                   Máy thi công
                   Máy khoan bê tông
                                        ca               0,1             0,1
                   cầm tay 0,62 kW
                                                         01              02

BB.91700 LẮP ĐẶT PHỄU THU

BB.91800 LẮP ĐẶT ỐNG KIỂM TRA

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, lau chùi, đục chèn trát, cố định hoàn chỉnh

Đơn vị tính: cái

Đường kính phễu Đường kính ống

Mã      Công tác        Thành phần        Đơn
                                                      thu (mm)      kiểm tra (mm)
  hiệu     lắp đặt          hao phí          vị
                                                     50      100      50      100
BB.917 Lắp đặt      Vật liệu
       phễu thu     Phễu thu                cái       1         1
BB.918 Lắp đặt      Ống kiểm tra            bộ                            1           1
       ống kiểm tra Vật liệu khác           %        0,01      0,01      0,01        0,01
                    Nhân công 3,5/7        công      0,16      0,19      0,02        0,04
                                                      01        02        01           02

BB.91900 LẮP ĐẶT GƯƠNG SOI VÀ CÁC DỤNG CỤ

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, khoan bắt vít, cố định, vệ sinh, hoàn chỉnh.

Đơn vị tính: cái

Gương và các dụng cụ

Công tác Đơn

Mã hiệu                   Thành phần hao phí         Gương Kệ Giá Hộp
              lắp đặt                             vị
                                                      soi kính treo đựng
BB.919 Lắp đặt      Vật liệu
       gương soi và Gương soi                        cái    1
       các dụng cụ Kệ kính                           cái           1
                         Giá treo                    cái                    1
                         Hộp đựng                    cái                               1
                         Vật liệu khác               %     0,1    0,1      0,1        0,1
                         Nhân công 3,5/7         công      0,13   0,13 0,09        0,09
                         Máy thi công
                         Máy khoan bê tông
                                                     ca    0,02   0,02 0,01        0,01
                         cầm tay 0,62 kW
                                                           01     02       03         04
      BB.92000 LẮP ĐẶT VÒI RỬA VỆ SINH
                                                                        Đơn vị tính: cái
     Mã       Công tác                  Thành phần                Đơn
                                                                             Số lượng
     hiệu      lắp đặt                    hao phí                  vị

BB.920 Lắp đặt vòi rửa Vật liệu

vệ sinh         Vòi rửa                                    cái             1
                   Cút                                     cái             1
                   Vật liệu khác                            %             0,1
                   Nhân công 3,5/7                         công           0,13
                                                                          01

BB.92100 LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG INOX

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, khảo sát vị trí lắp đặt, lên phương án thi công, chuẩn bị bể, vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt, lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: bể

Mã       Công tác     Thành phần      Đơn                Dung tích bể (m3)
hiệu      lắp đặt       hao phí        vị         0,5   1,0    1,5          2,0    2,5

BB.921 Lắp đặt bể Vật liệu chứa nước

Bể inox                bể          1     1      1           1       1
bằng inox
           Vật liệu phụ           %         0,01   0,01   0,01       0,01    0,01
               Nhân công 3,5/7 công          1,6   2,1    2,24         2,4   2,56
                                             01    02     03           04     05

Tiếp theo

Thành phần        Đơn                          Dung tích bể (m3)
  hao phí          vị        3,0          3,5          4,0          5,0         6,0

Vật liệu

Bể inox                bể         1            1            1           1            1
Vật liệu phụ           %         0,01         0,01        0,01         0,01         0,01
Nhân công 3,5/7       công       2,88         3,12        3,44         4,80         6,40
                                  06          07           08           09          10

BB.92200 LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG NHỰA

Thành phần công việc: Chuẩn bị, khảo sát vị trí lắp đặt, lên phương án thi công, chuẩn bị bể, vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt, lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: bể

Mã       Công tác      Thành phần         Đơn                  Dung tích bể (m3)
hiệu      lắp đặt        hao phí           vị         0,25     0,30 0,40 0,50               0,70

BB.922 Lắp đặt bể Vật liệu chứa nước

Bể nhựa                     bể          1          1         1       1       1
bằng nhựa
           Vật liệu phụ                %          0,1        0,1     0,1       0,1     0,1
               Nhân công 3,5/7       công        1,20     1,30      1,50 1,88          2,10
                                                   01        02      03        04       05

Tiếp theo

Thành phần           Đơn                        Dung tích bể (m3)
  hao phí             vị       0,9          1,0    1,5      2,0               3,0      4,0

Vật liệu

Bể nhựa                      bể       1             1           1          1          1        1
Vật liệu phụ                 %        0,1          0,1         0,1        0,1        0,1      0,1
Nhân công 3,5/7             công    2,44           2,62        2,82       3,00       3,20    3,38
                                      06           07          08         09         10       11

Chương III BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG, PHỤ TÙNG VÀ THIẾT BỊ BC.11100 BẢO ÔN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG KHOÁNG

Thành phần công việc

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn, bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m2

Mã hiệu        Công tác lắp đặt           Thành phần hao phí                Đơn vị Số lượng
 BC.111 Bảo ôn ống và phụ          Vật liệu
        tùng thông gió bằng        Bông khoáng dày 40 mm                        m3          0,04
        bông khoáng
                                   Giấy dầu                                     m2          1,15
                                   Băng vải thủy tinh       cuộn        1,02
                                   Vật liệu phụ                %         1
                                   Nhân công 4,0/7          công        0,3
                                                                         01

BC.11200 BẢO ÔN THIẾT BỊ THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG KHOÁNG

Thành phần công việc

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn, bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m2

Mã

Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu BC.112 Bảo ôn thiết bị Vật liệu

thông gió bằng       Bông khoáng dày 60 mm        m3            0,06
bông khoáng
                     Giấy dầu                     m2            1,15
                     Lưới thép 16x16              m2            1,02
                     Vữa xi măng                  m3            0,02
                     Nhôm lá b=0,8                m2            1,03
                     Đinh vít                     cái           100
                     Vật liệu phụ                  %             1
                     Nhân công 4,0/7             công           0,80
                                                                 01

BC.12100 BẢO ÔN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG

THỦY TINH

Thành phần công việc

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn, bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m2

Độ dày lớp bông

Mã hiệu Công tác lắp đặt        Thành phần hao phí    Đơn vị    thủy tinh (mm)
                                                                  25          50
 BC.121 Bảo ôn ống và         Vật liệu
        phụ tùng thông        Bông thủy tinh           m3       0,026        0,053
        gió bằng bông
        thủy tinh             Đinh ghim                cái        22          22
                              Keo dán                  kg       0,036        0,036
                              Băng dính giấy bạc      cuộn      0,125        0,131
                              Vật liệu khác               %       0,1         0,1
                              Nhân công 4,0/7         công       0,45        0,62
                                                                  01          02

BC.12200 BẢO ÔN THIẾT BỊ THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG THỦY TINH

Thành phần công việc

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn, bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m2

Độ dày lớp bông thủy

Mã

Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị tinh (mm) hiệu

25 50 BC.122 Bảo ôn thiết bị Vật liệu

thông gió bằng        Bông thủy tinh          m3        0,026        0,053
bông thủy tinh
                      Đinh ghim               cái        22           22
                      Keo dán                 kg        0,036        0,036
                      Băng dính giấy bạc      cuộn      0,125        0,131
                      Vật liệu khác            %         0,1          0,1
                      Nhân công 4,0/7         công      0,55         0,67
                                                         01           02

BC.13000 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG BẰNG BÔNG KHOÁNG

BC.13100 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 25 mm)

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Mã                                                Đơn      Đường kính ống (mm)
            Công tác lắp đặt Thành phần hao phí
  hiệu                                               vị       15      20        25
BC.131 Bảo ôn đường         Vật liệu
            ống lớp bọc      Bông khoáng             m3      0,42    0,46      0,51
            25mm
                             Lưới thép d=10x10       m2     24,41    25,98    27,55
                             Dây thép d=1mm          kg      1,42    1,48      1,54
                             Vật liệu khác              %    0,1      0,1       0,1
                             Nhân công 3,5/7        công     7,11    7,98      8,56
                                                              01      02        03

Tiếp theo

Đường kính ống (mm)

Thành phần hao phí Đơn vị

32 40 50 69 80 Vật liệu

Bông khoáng                  m3        0,58      0,65      0,75     0,93      1,03
Lưới thép d=10x10            m2        29,75    32,26      35,4     41,68     44,82
Dây thép d=1mm               kg        1,63      1,73      1,85      2,1      2,22
Vật liệu khác                 %         0,1      0,1        0,1      0,1       0,1
Nhân công 3,5/7             công       9,10     10,00      10,60    11,80     12,50
                                        04        05        06       07        08
     Tiếp theo
                          Đơn             Đường kính ống (mm)

Thành phần hao phí vị 100 125 150 200 250 Vật liệu

Bông khoáng                m3      1,22    1,45    1,69    2,16    2,63
Lưới thép d=10x10          m2      51,1   58,95    66,8    82,5    98,2
Dây thép d=1mm             kg      2,46    2,77    3,08    3,7     4,31
Vật liệu khác              %        0,1     0,1     0,1    0,1     0,1
Nhân công 3,5/7           công    13,44   14,56   14,90   15,75   16,12
                                   09      10      11      12      13
     Tiếp theo
                          Đơn             Đường kính ống (mm)

Thành phần hao phí vị 300 350 400 450 500 Vật liệu

Bông khoáng                 m3      3,1    3,57    4,04    4,51    4,99
Lưới thép d=10x10           m2     113,9   129,6   145,3   161     176,7
Dây thép d=1mm              kg     4,93    5,55    6,16    6,78    7,39
Vật liệu khác               %       0,1     0,1     0,1     0,1     0,1
Nhân công 3,5/7            công    17,01   17,66   18,73   20,55   21,42
                                    14      15      16      17      18
      Tiếp theo
                                           Đường kính ống (mm)
     Thành phần hao phí   Đơn vị
                                   600     700     800      900    1000

Vật liệu

Bông khoáng                m3      5,93    6,87    7,81    8,75     9,7
Lưới thép d=10x10          m2      208,1   239,5   270,9   302,3   333,7
Dây thép d=1mm             kg      8,63    9,86    11,09   12,32   13,56
Vật liệu khác               %       0,1     0,1     0,1     0,1     0,1
Nhân công 4,0/7           công     25,31   27,48   28,48   30,06   34,24
                                    19      20      21      22      23

BC.13200 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 30 mm)

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Mã        Công tác                            Đơn     Đường kính ống (mm)
                        Thành phần hao phí
hiệu       lắp đặt                             vị      15        20      25

BC.132 Bảo ôn đường Vật liệu

ống lớp bọc  Bông khoáng                  m3     0,55      0,61    0,66
30mm
             Lưới thép d=10x10            m2     27,55    29,12    30,69
                 Dây thép d=1mm           kg     1,54      1,60    1,66
                 Vật liệu khác            %       0,1       0,1     0,1
                 Nhân công 3,5/7         công    8,53      9,58    10,15
                                                  01        02      03

Tiếp theo

Đơn Đường kính ống (mm)

Thành phần hao phí vị 32 40 50 69 80 Vật liệu

Bông khoáng                 m3       0,74     0,83     0,94      1,17    1,28
Lưới thép d=10x10           m2      32,89     35,40    38,54    44,82    47,96
Dây thép d=1mm              kg       1,75     1,85     1,97      2,22    2,34
Vật liệu khác                %         0,1     0,1      0,1       0,1     0,1
Nhân công 3,5/7            công     10,92     11,97    12,68    14,15    15,00
                                       04      05       06        07      08
     Tiếp theo
                         Đơn                     Đường kính ống (mm)

Thành phần hao phí vị 100 125 150 200 250 Vật liệu

Bông khoáng               m3         1,51        1,79         2,07         2,64       3,21
Lưới thép d=10x10         m2         54,24       62,09        69,94        85,64     101,34
Dây thép d=1mm            kg         2,59        2,90         3,20         3,82       4,44
Vật liệu khác              %          0,1         0,1          0,1          0,1       0,1
Nhân công 3,5/7           công       16,13       17,47        17,85        18,90     19,83
                                      09          10           11           12        13
      Tiếp theo
                           Đơn                      Đường kính ống (mm)

Thành phần hao phí vị 300 350 400 450 500 Vật liệu

Bông khoáng                 m3         3,77         4,34         4,90        5,47     6,03
Lưới thép d=10x10           m2        117,04       132,74       148,44      164,14   179,84
Dây thép d=1mm              kg         5,05         5,67         6,29        6,9      7,52
Vật liệu khác               %           0,1             0,1         0,1      0,1       0,1
Nhân công 3,5/7            công        20,41       21,17        22,47       24,66     25,70
                                           14           15           16       17       18
      Tiếp theo
                                                    Đường kính ống (mm)
     Thành phần hao phí   Đơn vị
                                        600         700      800     900              1000

Vật liệu

Bông khoáng                 m3          7,16        8,29         9,42       10,55     11,68
                                 2
Lưới thép d=10x10           m          211,24      242,64       274,04      305,44 336,84
Dây thép d=1mm              kg          8,75        9,98        11,22       12,45     13,68
Vật liệu khác               %              0,1          0,1          0,1      0,1      0,1
Nhân công 4,0/7            công        30,37        32,47       34,23       40,87     47,08
                                            19          20           21       22       23

BC.13300 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 50 mm)

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Mã        Công tác                                 Đơn       Đường kính ống (mm)
                       Thành phần hao phí
hiệu       lắp đặt                                  vị       15       20      25

BC.133 Bảo ôn đường Vật liệu ống lớp bọc

Bông khoáng                      m3        1,26        1,36     1,45
50mm
             Lưới thép d=10x10                m2       40,11       41,68     43,25
                 Dây thép d=1mm               kg        2,03        2,10     2,16
                 Vật liệu khác                 %           0,1      0,1       0,1
                 Nhân công 3,5/7              công     10,00       11,17     11,84
                                                            01         02     03

Tiếp theo

Đơn Đường kính ống (mm) Thành phần hao phí vị 32 40 50 69 80 Vật liệu

Bông khoáng             m3      1,58          1,74          1,92        2,30       2,49
Lưới thép d=10x10       m2      45,45     47,96             51,10       57,38      60,52
Dây thép d=1mm          kg      2,24          2,34          2,46        2,71       2,83
Vật liệu khác           %        0,1          0,1            0,1         0,1        0,1
Nhân công 3,5/7        công     12,74     14,00             15,00       16,15      17,44
                                 04           05             06          07         08

Tiếp theo

Đơn Đường kính ống (mm) Thành phần hao phí vị 100 125 150 200 250 Vật liệu

Bông khoáng           m3      2,87     3,34     3,81      4,75    5,69
Lưới thép d=10x10     m2     66,80    74,65    82,50    98,20    113,90
Dây thép d=1mm         kg     3,08     3,39     3,70      4,31    4,93
Vật liệu khác          %      0,1      0,1      0,1       0,1     0,1
Nhân công 3,5/7       công   18,82    20,38    20,83    22,10    23,13
                              09       10       11        12       13

Tiếp theo

Đơn Đường kính ống (mm) Thành phần hao phí vị 300 350 400 450 500 Vật liệu

Bông khoáng            m3     6,63     7,58     8,52     9,46    10,40
Lưới thép d=10x10      m2    129,60   145,30   161,00   176,70   192,40
Dây thép d=1mm         kg     5,55     6,16     6,78     7,39     8,01
Vật liệu khác          %       0,1      0,1      0,1     0,1      0,1
Nhân công 3,5/7       công   23,81    24,70    26,22    28,80    30,00
                              14       15       16        17      18

Tiếp theo

Đơn Đường kính ống (mm) Thành phần hao phí vị 600 700 800 900 1000 Vật liệu

Bông khoáng            m3    12,29    14,17    16,05    17,94    19,82
Lưới thép d=10x10      m2    223,80   255,20   286,60   318,00   349,40
Dây thép d=1mm         kg     9,24    10,48    11,71    12,94    14,17
Vật liệu khác          %       0,1     0,1       0,1     0,1       0,1
Nhân công 4,0/7       công   35,43    38,47    39,94    47,68    54,93
                               19       20       21       22       23

BC.13400 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 100 mm)

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Mã        Công tác                                 Đơn     Đường kính ống (mm)
                        Thành phần hao phí
 hiệu       lắp đặt                                  vị      15       20      25
BC.134 Bảo ôn          Vật liệu
       đường ống
                       Bông khoáng                  m3      4,37     4,56    4,75
       lớp bọc
                       Lưới thép d=10x10            m2     71,51    73,08    74,65
           100mm
                       Dây thép d=1mm               kg      3,27     3,33    3,39
                       Vật liệu khác                 %      0,1      0,1      0,1
                       Nhân công 3,5/7             công    12,10    13,60    14,40
                                                             01       02      03

Tiếp theo

Đường kính ống (mm) Thành phần hao phí Đơn vị

32 40 50 69 80 Vật liệu

Bông khoáng              m3       5,01       5,32         5,69      6,45     6,82
Lưới thép d=10x10        m2       76,85      79,36        82,50     88,78    91,92
Dây thép d=1mm           kg       3,48       3,57         3,70      3,94     4,07
Vật liệu khác              %       0,1        0,1          0,1       0,1      0,1
Nhân công 3,5/7         công      15,47      17,00        18,00     20,05    21,18
                                   04         05           06        07       08

Tiếp theo

Đường kính ống (mm)

Thành phần hao phí Đơn vị

100 125 150 200 250 Vật liệu

Bông khoáng                m3       7,58     8,52     9,46    11,34    13,23
Lưới thép d=10x10          m2      98,20    106,05   113,90   129,60   145,30
Dây thép d=1mm             kg       4,31     4,62     4,93     5,55     6,16
Vật liệu khác               %       0,1      0,1      0,1      0,1      0,1
Nhân công 3,5/7           công     22,85    24,75    25,29    26,78    28,08
                                    09       10       11       12       13

Tiếp theo

Đường kính ống (mm)

Thành phần hao phí Đơn vị

300 350 400 450 500 Vật liệu

Bông khoáng                m3      15,11    17,00    18,88    20,76    22,65
Lưới thép d=10x10          m2      161,00   176,70   192,40   208,10   223,80
Dây thép d=1mm             kg       6,78     7,39     8,01     8,63     9,24
Vật liệu khác               %       0,1      0,1      0,1      0,1      0,1
Nhân công 3,5/7           công     29,00    30,00    31,83    34,94    36,41
                                    14       15       16       17       18
      Tiếp theo
                                              Đường kính ống (mm)
     Thành phần hao phi   Đơn vị
                                    600      700     800      900      1000

Vật liệu

Bông khoáng               m3      26,42    30,18    33,95    37,72    41,49
Lưới thép d=10x10         m2      255,20 286,16     318,00   349,40   380,80
Dây thép d=1mm             kg     10,48    11,71    12,94    14,17    15,41
Vật liệu khác              %       0,1      0,1      0,1      0,1      0,1
Nhân công 4,0/7           công    43,02    46,71    48,49    57,84    66,70
                                   19       20       21       22       23

BC.14100 BẢO ÔN ỐNG ĐỒNG BẰNG ỐNG CÁCH NHIỆT XỐP

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Mã        Công tác        Thành phần       Đơn         Đường kính ống (mm)
hiệu       lắp đặt          hao phí         vị      6,4    9,5     12,7  15,9

BC.141 Bảo ôn ống Vật liệu

đồng bằng Ống cách nhiệt xốp           m      100,5      100,5    100,5    100,5
ống cách
nhiệt xốp Băng cuốn bảo ôn            cuộn    8,04       11,93    15,95    19,97
           Vật liệu khác               %      0,01       0,01      0,01     0,01
                 Nhân công 3,5/7      công    4,55       4,77      5,02     5,34
                                               01         02          03     04

Tiếp theo

Thành phần         Đơn               Đường kính ống (mm)
  hao phí           vị     19,1     22,2    25,4      28,6               31,8

Vật liệu

Ống cách nhiệt xốp           m      100,5    100,5     100,5          100,5       100,5
Băng cuốn bảo ôn            cuộn    23,99    27,88     31,90          35,92       39,94
Vật liệu khác                %      0,01     0,01       0,01           0,01       0,01
Nhân công 3,5/7             công    5,54     5,84       6,29           6,40       6,54
                                     05       06           07           08         09

Tiếp theo

Thành phần            Đơn                Đường kính ống (mm)
  hao phí              vị      34,9    38,1    41,3      54                66,7

Vật liệu

Ống cách nhiệt xốp            m      100,5   100,5     100,5           100,5      100,5
Băng cuốn bảo ôn             cuộn    43,83   47,85     51,87           67,82      83,78
Vật liệu khác                 %       0,01    0,01      0,01            0,01      0,01
Nhân công 3,5/7              công    6,61     6,85      6,96            7,64      8,20
                                       10      11          12           13         14

Chương IV CÔNG TÁC KHÁC BD.11000 KHOAN ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM CÓ ĐỊNH HƯỚNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị máy móc, thiết bị: khoan neo, lắp đặt dàn đế, định vị máy khoan, lắp đặt dàn tiếp địa, dàn phụ trợ, lắp đặt đầu dò, kiểm tra thiết bị điện tử, lắp đặt mũi khoan, pha trộn hóa chất, nối ống áp lực từ máy bơm vào máy khoan. Đối với khoan băng qua sông lắp thêm bộ STS vào máy khoan; xác định hướng tuyến, vạch hướng tuyến trên thực địa;

- Tiến hành khoan. Dò và cập nhật số liệu đường khoan. Đối với khoan băng qua sông nối cáp truyền tín hiệu vào ống khoan, dò và cập nhật số liệu trên STS;

- Tháo mũi khoan, lắp đầu phá kéo ống khoan mồi về phá rộng đường khoan đến đường kính theo yêu cầu thiết kế. Tiến hành kéo ống mồi về để phá rộng đường khoan;

- Đặt ống nhựa HDPE lên bàn xả, gắn đầu chụp ống, gắn đầu phá, gắn ống nhựa HDPE vào đầu phá để kéo về. Kéo ống nhựa HDPE về;

- Ra ống tại bàn xả. Thu dọn công trường, tháo rọ, tháo máy, tháo tiếp địa, tháo dàn neo máy. Vệ sinh công trường;

- Trong định mức chưa tính hao phí ống nhựa;

BD.11100 KHOAN ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM

CÓ ĐỊNH HƯỚNG, ĐƯỜNG KÍNH 150-200mm

Đơn vị tính: 100m

Khoan Khoan

Mã      Công tác                                     Đơn
                         Thành phần hao phí                  ngầm     ngầm
hiệu     lắp đặt                                      vị
                                                           trên cạn băng sông

BD.111 Khoan đặt ống nhựa Vật liệu

HDPE             Bột Bentonite                     kg     437,5      787,5
trên cạn,        Bột Ejectomer                     kg      2,8        2,8
qua sông         Ống khoan (cần khoan)             cái    0,69       0,77
                 Mũi khoan                         cái    0,01       0,01
              Lưỡi khoan                    cái    0,07     0,08
              Bộ phát sóng 86B11            cái    0,01       -
              Bộ định vị                    bộ     0,01       -
              Đầu phá 250mm                 cái    0,01     0,01
              Dây xích truyền động          cái    0,01     0,01
              Vật liệu khác                 %        6        6
              Nhân công 4,5/7              công    14,85    18,77
              Máy thi công
              Máy trộn dung dịch 750 lít    ca     0,833    0,934
                             3
              Máy bơm 200m /h               ca     0,833    0,934
              Máy khoan ngầm có định hướng ca      1,086    1,217
              Hệ thống STS                  ca       -      0,522
                                                    10       20

Ghi chú:

- Công tác khoan đặt 01 ống HDPE có đường kính < 150mm trên cạn áp dụng theo định mức khoan đặt 01 sợi cáp ngầm trên cạn;

- Công tác khoan đặt 01 ống HDPE có đường kính < 150mm qua sông áp dụng theo định mức khoan đặt 01 sợi cáp ngầm qua sông.

BD.11200 KHOAN ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM

CÓ ĐỊNH HƯỚNG TRÊN CẠN, ĐƯỜNG KÍNH 200mm-400mm

Đơn vị tính: 100m Mã Đơn

Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Số lượng hiệu vị BD.112 Khoan đặt ống nhựa

HDPE bằng máy khoan Vật liệu

ngầm có định hướng        Bột Bentonite              kg      630
trên cạn, đường kính      Bột Ejectomer              kg       2,8
200mm-400mm               Ống khoan (cần khoan)      cái     0,69
                          Mũi khoan                  cái     0,01
                          Lưỡi khoan                 cái     0,07
                          Bộ phát sóng 86B11         cái     0,01
                        Bộ định vị                     bộ     0,01
                        Đầu phá 250mm                 cái     0,01
                        Đầu phá 450mm                 cái     0,01
                        Dây xích truyền động          cái     0,01
                        Vật liệu khác                  %        6
                        Nhân công 4,5/7              công     20,30
                        Máy thi công
                        Máy trộn dung dịch 750 lít     ca     1,288
                        Máy bơm 200m3/h                ca     1,288
                        Máy khoan ngầm có định
                                                       ca     1,540
                        hướng
                                                               10

BD.11300 KHOAN ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM

CÓ ĐỊNH HƯỚNG TRÊN CẠN, ĐƯỜNG KÍNH 400-600mm

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác                                      Đơn
                             Thành phần hao phí               Số lượng
hiệu      lắp đặt                                       vị

BD.112 Khoan đặt ống nhựa

HDPE bằng máy Vật liệu

khoan ngầm có định      Bột Bentonite                 kg      1.750
hướng trên cạn, đường   Bột Ejectomer                 kg       2,8
kính 400mm-600mm        Ống khoan (cần khoan)         cái     0,69
                        Mũi khoan                     cái     0,01
                        Lưỡi khoan                    cái     0,07
                        Bộ phát sóng 86B11            cái     0,01
                        Bộ định vị                    bộ      0,01
                        Đầu phá 400mm                 cái     0,01
                        Đầu phá 500mm                 cái     0,01
                        Đầu phá 650mm                 cái     0,01
                        Dây xích truyền động          cái     0,01
                               Vật liệu khác                   %         6
                               Nhân công 4,5/7                công     23,94
                               Máy thi công
                               Máy trộn dung dịch 750 lít      ca      1,591
                               Máy bơm 200m3/h                 ca      1,591
                               Máy khoan ngầm có định
                               hướng                           ca      1,843
                                                                         10

BD.12000 KHOAN ĐẶT CÁP ĐIỆN NGẦM BẰNG MÁY KHOAN NGẦM

CÓ ĐỊNH HƯỚNG 150-200mm

BD.12100 KHOAN ĐẶT 01 SỢI CÁP NGẦM, KHOAN TRÊN CẠN

BD.12200 KHOAN ĐẶT 02 SỢI CÁP NGẦM, KHOAN TRÊN CẠN

BD.12300 KHOAN ĐẶT 01 SỢI CÁP NGẦM, KHOAN BĂNG QUA SÔNG

BD.12400 KHOAN ĐẶT 02 SỢI CÁP NGẦM, KHOAN BĂNG QUA SÔNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị máy móc, thiết bị: khoan neo, lắp đặt dàn đế, định vị máy khoan, lắp đặt dàn tiếp địa, dàn phụ trợ, lắp đặt đầu dò, kiểm tra thiết bị điện tử, lắp đặt mũi khoan, pha trộn hóa chất, nối ống áp lực từ máy bơm vào máy khoan. Đối với khoan băng qua sông lắp thêm bộ STS vào máy khoan;

- Xác định hướng tuyến, vạch hướng tuyến trên thực địa;

- Tiến hành khoan. Dò và cập nhật số liệu đường khoan. Đối với khoan băng qua sông nối cáp truyền tín hiệu vào ống khoan, dò và cập nhật số liệu trên STS;

- Tháo mũi khoan, lắp đầu phá kéo ống khoan mồi về phá rộng đường khoan đến đường kính 150mm hoặc 250mm. Tiến hành kéo ống mồi về để phá rộng đường khoan;

- Đặt bánh cáp ngầm lên bàn xả cáp, gắn rọ chụp cáp ngầm, gắn đầu phá, gắn cáp ngầm vào đầu phá để kéo về, kéo cáp ngầm về;

- Ra cáp tại bàn xả. Thu dọn công trường, tháo rọ, tháo máy, tháo tiếp địa, tháo dàn neo máy. Vệ sinh công trường.

Đơn vị tính: 100m

Khoan ngầm Khoan ngầm trên cạn băng sông

Mã        Công tác        Thành phần     Đơn
hiệu       lắp đặt          hao phí       vị          Số lượng cáp ngầm
                                               01 sợi 02 sợi 01 sợi 02 sợi

BD.121 Khoan đặt 01 sợi Vật liệu

cáp trên cạn     Bột Bentonite     kg     250     437,5     450    787,5
BD.122 Khoan đặt 02 sợi Bột Ejectomer     kg     1,6      2,8       1,6    2,8
       cáp trên cạn     Ống khoan (cần
                                          m     0,61      0,69     0,69   0,77
                        khoan)
BD.123 Khoan đặt 01 sợi Mũi khoan         cái   0,01      0,01     0,01   0,01
       cáp băng sông    Lưỡi khoan        cái   0,06      0,07     0,07   0,08

BD.124 Khoan đặt 02 sợi Bộ phát sóng

cái   0,01      0,01       -      -
cáp băng sông    86B11
                 Bộ định vị        bộ    0,01      0,01       -      -
                 Đầu phá 150mm     cái   0,01       -       0,01     -
                 Đầu phá 250mm     cái     -       0,01       -    0,01
                 Dây xích truyền
                                   cái   0,01      0,01     0,01   0,01
                 động
                 Vật liệu khác     %       6        6        6      6

Nhân công 4,5/7 công 13,45 17,93 16,25 21,85

Máy thi công

Máy trộn dung ca 0,732 0,836 0,833 0,937 dịch 750 lít

Máy bơm ca 0,732 0,836 0,833 0,937

200m3/h

Máy khoan ngầm

ca    0,95      1,09    1,086   1,22
có định hướng
Hệ thống STS      ca      -        -      0,522 0,522
                         11        11       11     11

BD.20000 KHAI THÁC NƯỚC NGẦM

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

1.

Định mức dự toán công tác khai thác nước ngầm được tính cho từng loại máy theo đường kính lỗ khoan và cấp đất đá tương ứng.

2.

Trường hợp thiết kế không yêu cầu phải sử dụng dung dịch sét, ben tô nít trong quá trình khoan thì định mức nhân công giảm 5% và không tính các thành phần hao phí đất sét, ben tô nít, máy trộn dung dịch.

3.

Trường hợp khoan qua mặt trượt (mặt tiếp xúc gây trượt làm lệch hướng khoan do đá hoặc hang caster), thì bổ sung các hao phí cho phù hợp.

4.

Định mức công tác chống ống được tính cho loại ống bằng kim loại và đã tính luân chuyển. Trường hợp dùng ống chống làm kết cấu giếng thì áp dụng định mức kết cấu giếng.

5.

Định mức vật liệu, nhân công và máy thi công trong công tác thổi rửa giếng khoan được tính bình quân theo các loại cấu trúc địa chất của tầng chứa nước:

- Trường hợp sử dụng ống giếng làm ống nâng nước: định mức nhân công giảm 10% (nhân với hệ số 0,9) và không tính các thành phần hao phí ống nâng nước, que hàn, máy hàn.

- Trường hợp số ca máy theo yêu cầu của thiết kế khác với quy định trong bảng mức thì tính theo yêu cầu của thiết kế. Hao phí nhân công tính nội suy theo mức tăng (hoặc giảm) của máy nén khí.

6.

Khi thi công ở nơi không có điện lưới thì không tính chi phí điện trong giá ca máy của các loại máy sử dụng điện và tính bổ sung máy phát điện cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật.

7.

Định mức công tác kết cấu giếng được tính theo đường kính cho một mét kết cấu giếng các loại.

8.

Công tác làm đường, mặt bằng phục vụ thi công được tính riêng.

Quy cách ống theo quy định của thiết kế.

Phân cấp đất, đá trong định mức được áp dụng thống nhất cho công tác khoan giếng bằng máy khoan đập cáp và máy khoan xoay.

Bảng 01. BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ

Cấp đá Tên các loại đá

- Đá Quăczit, đá sừng cứng chắc, chứa ít sắt. Đá Anbiophia hạt mịn bị sừng hóa. Đá ngọc (ngọc bích...), các loại quặng chứa sắt.

- Búa đập mạnh một nhát chỉ làm sứt mẫu đá.

Đặc biệt

- Đá Quắczit các loại.

- Đá Côranhđông.

- Búa đập mạnh nhiều lần mới làm sứt được mẫu đá

- Đá Skanơ grơnat. Các đá Granit hạt nhỏ, đá Sranơdiorit, Liparit.

I Đá Skanơ silic, mạch thạch anh. Cuội kết núi lửa có thành phần

Macna. Cát kết thạch anh rắn chắc, đá sừng.

- Cát kết thạch anh. Đá phiến Silic. Các loại đá Skanơ thạch anh

Gơnat tinh thể lớn. Đá Granit hạt thô

- Cuội kết có thành phần là đá Macna, đá Nai, Granit, Pecmanit,

Syenit, Garbo, Tuôcmalin thạch anh bị phong hóa nhẹ.

II

- Syenit, Granit hạt thô - nhỏ. Đá vôi hàm lượng silic cao. Cuội kết có thành phần là đá Macna. Đá Bazan. Các loại đá Nai-Granit, Nai

Garbo, Pocphia thạch anh, Pecmatit, Skanơ tinh thể nhỏ, các Tup silic, Barit chặt xít.

- Đá phiến Clorit thạch anh, đá phiến Xericit thạch anh. Sét kết bị silic hóa yếu. Anhydrric chặt xít lẫn vật liệu Tup.

- Cuội kết hợp với xi măng gắn kết là vôi. Đá vôi và Đôlômit chặt xít. Đá Skanơ. Đunit phong hóa nhẹ đến tươi.

- Sét kết silic hoá, đá phiến giả sừng, đá giả sừng Clorit. Các loại

III đá Pocphiarit, Điabazơ, Tup bị phong hóa nhẹ

- Cuội kết chứa trên 50% cuội có thành phần là đá Macna, xi măng gắn kết là Silic và sét.

- Cuội kết có thành phần là đá trầm tích với xi măng gắn kết là silic

Điorit và Gabro hạt thô.

- Đá phiến sét, phiến than, phiến Xeritxit

- Cát kết, Dunit, Feridolit, Secpantinit... bị phong hóa mạnh tới mức vừa. Đá Macnơ chặt, than đá có độ cứng trung bình. Tup, bột kết bị phong hóa vừa.

- Có thể bẻ nõn đá bằng tay thành từng mảnh.

IV - Tạo được vết lõm trên bề mặt đá sâu tới 5mm bằng mũi nhọn của búa địa chất.

- Đá phiến sét Clorit, Phylit, cát kết với xi măng là vôi, oxit sắt, đá vôi và Đolomit không thuần.

- Than Antraxxit, Porphiarrit, Secpantinit, Dunit, Keratophia phong hóa vừa. Tup núi lửa bị Kericit hóa.

BD.21000 LẮP ĐẶT VÀ THÁO DỠ MÁY - THIẾT BỊ KHOAN GIẾNG

Thành phần công việc

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Đưa máy, thiết bị vào vị trí, kê kích máy. Dựng tháp khoan, bắt dây cáp chằng tháp, cẩu thùng trộn dung dịch và dụng cụ vào đúng vị trí, đào hố chứa mùn. Đóng ván sàn, giá kê đỡ dụng cụ khoan. Đào hố mở lỗ, lắp ráp, chạy thử. Đóng ống định hướng, nhổ ống định hướng, tháo dỡ máy. Thu dọn, khôi phục hiện trường.

Đơn vị tính: 1 lần lắp dựng + tháo dỡ

Loại máy - thiết bị

Mã       Công tác            Thành phần            Đơn           Khoan xoay tự
  hiệu      lắp đặt              hao phí              vị Khoan đập hành 54 CV,
                                                         cáp 40 kW
                                                                     300 CV
BD.210 Lắp đặt và       Vật liệu
          tháo dỡ máy Gỗ hộp kê máy nhóm II           m3       0,51          0,51
          thiết bị khoan Gỗ ván nhóm IV               m3       0,25          0,25
          giếng          Đinh 7 cm                    kg       2,00          2,00
                        Dây thép d3mm                 kg       5,00          5,00
                        Cáp d16 giằng máy khoan       kg      18,75         18,75
                        Đất sét chèn ống miệng    m3      2,00                 2,00
                        giếng
                        Vật liệu khác              %          5                    5
                        Nhân công 4/7             công    12,03               10,18
                        Máy thi công
                        Máy khoan                  ca     0,56                 0,37
                                                              01                   02

BD.22000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, máy móc thiết bị. Khoan giếng (khoan thuần túy) theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn, cấp dung dịch sét, hàn đắp mũi khoan trong quá trình khoan. Kiểm tra các điều kiện của hố khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan. Lấy mẫu và bảo quản mẫu theo yêu cầu kỹ thuật.

BD.22100 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP ĐỘ SÂU

KHOAN ≤ 50m

BD.22110 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã      Công tác     Thành phần    Đơn                              Đá
                                            Đất
hiệu     lắp đặt       hao phí      vị              IV        III        II        I

BD.2211 Khoan giếng Vật liệu bằng máy Choòng khoan cái 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 khoan đập loại: 596 kg/cái cáp độ sâu Bộ cần khoan

khoan ≤ 50m loại D165: 600      bộ    0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
đường kính kg/bộ
lỗ khoan
            Ống múc loại:
từ 300 đến 409 kg/cái           cái   0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
<400mm
            Cáp khoan           kg    0,127 0,317 0,634 1,267 2,376
            Que hàn        kg 0,3695 1,047 1,257 1,720 1,945
            Thép nhíp      kg 0,462 1,188 1,619 -        -
            Bi hợp kim     kg    -     -     - 0,616 0,924
                            3
            Đất sét        m   0,484 0,616 0,660 0,704 0,774

Nước thi công m3 2,396 3,049 3,267 3,485 3,833

Vật liệu khác % 5 5 5 5 5

Nhân công 4/7 công 0,91 1,46 1,69 2,78 5,10

Máy thi công

Máy khoan đập ca 0,138 0,312 0,560 1,052 2,102 cáp 40 kW

Máy hàn điện ca 0,057 0,128 0,229 0,431 0,861

23 kW

Máy trộn dung ca 0,083 0,188 0,336 0,631 1,261 dịch 750 lít

Máy bơm nước ca 0,057 0,128 0,229 0,431 0,861

2 kW

1 2 3 4 5

BD.22120 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã      Công tác      Thành phần    Đơn                   Đá
                                           Đất
  hiệu     lắp đặt         hao phí     vị        IV     III    II   I
BD.2212 Khoan       Vật liệu
        giếng bằng Choòng khoan loại:
        máy khoan                     cái 0,001 0,001 0,001 0,001 0,002
                    900 kg/cái
        đập cáp độ
        sâu khoan Bộ cần khoan loại    bộ 0,001 0,001 0,001 0,001 0,002
        ≤ 50m       D188: 840 kg/bộ
        đường kính Ống múc loại:
        lỗ khoan từ 522 kg/cái        cái 0,001 0,001 0,001 0,001 0,002
        400 đến     Cáp khoan          kg 0,160 0,400 0,799 1,598 2,997
        <500mm
                    Que hàn            kg 0,467 1,321 1,585 2,170 2,453
                       Thép nhíp          kg 0,583 1,499 2,042 -       -
                       Bi hợp kim         kg    -    -     - 0,777 1,166
                       Đất sét            m3 0,611 0,777 0,833 0,888 0,977
                       Nước thi công      m3 3,022 3,846 4,121 4,396 4,835
                       Vật liệu khác      %    5     5     5     5     5
                       Nhân công 4/7     công 1,14 1,84 2,13 3,46 6,19
                       Máy thi công
                       Máy khoan đập cáp
                                          ca 0,170 0,394 0,708 1,307 2,538
                       40 kW
                       Máy hàn điện 23 kW    ca    0,070 0,161 0,290 0,535 1,039
                       Máy trộn dung dịch
                                             ca    0,102 0,237 0,424 0,811 1,523
                       750 lít
                       Máy bơm nước
                                             ca    0,070 0,161 0,290 0,535 1,039
                       2 kW
                                                     1    2       3         4    5

BD.22130 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500mm ĐẾN < 600mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn                        Đá
                                                  Đất
     hiệu    lắp đặt        hao phí          vị          IV      III        II   I
BD.2213 Khoan       Vật liệu
        giếng bằng Choòng khoan
                                     cái          0,001 0,001 0,001 0,002 0,002
        máy khoan loại: 900 kg/cái
        đập cáp độ Bộ cần khoan loại
        sâu khoan D220: 1120 kg/bộ bộ             0,001 0,001 0,001 0,002 0,002
        ≤ 50m       Ống múc loại:
        đường kính 635 kg/cái        cái          0,001 0,001 0,001 0,002 0,002
        lỗ khoan từ
                    Cáp khoan        kg           0,192 0,479 0,958 1,915 3,591
        500 đến
                    Que hàn          kg           0,559 1,583 1,899 2,6 2,939
        <600mm
                    Thép nhíp        kg           0,699 1,796 2,447
                    Bi hợp kim       kg                             0,931 1,397
                    Đất sét             m3 0,732 0,931 0,998 1,064 1,17
                    Nước thi công       m3 3,621 4,608 4,938 5,267 5,793
                    Vật liệu khác       %    5     5     5     5     5
                    Nhân công 4/7      công 1,47 2,49 2,85 4,43 7,79
                    Máy thi công
                    Máy khoan đập
                                        ca   0,241 1,305 0,983 1,698 3,213
                    cáp 40 kW
                    Máy hàn điện
                                        ca   0,099 0,234 0,402 0,695 1,315
                    23 kW
                    Máy trộn dung
                                        ca   0,144 0,344 0,590 1,019 1,927
                    dịch 750 lít
                    Máy bơm nước
                                        ca   0,099 0,234 0,402 0,695 1,315
                    2 kW
                                              1      2       3         4    5

BD.22140 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600mm ĐẾN < 700mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác     Thành phần       Đơn                        Đá
                                             Đất
  hiệu    lắp đặt       hao phí         vị          IV      III        II   I
BD.2214 Khoan      Vật liệu
        giếng bằng Choòng khoan
                                       cái   0,001 0,001 0,002 0,002 0,002
        máy khoan loại: 1400 kg/cái
        đập cáp độ Bộ cần khoan loại
        sâu khoan D220: 1120 kg/bộ     bộ    0,001 0,001 0,002 0,002 0,002
        ≤ 50m      Ống múc loại:
        đường                          cái   0,001 0,001 0,002 0,002 0,002
                   692 kg/cái
        kính lỗ
                   Cáp khoan           kg    0,225 0,562 1,123 2,246 4,212
        khoan từ
                   Que hàn             kg    0,656 1,856 2,228 3,05 3,448
        600 đến
        <700mm Thép nhíp               kg    0,819 2,106 2,87    -     -
                   Bi hợp kim          kg      -     -     - 1,092 1,638
                   Đất sét             m3    0,858 1,092 1,17 1,248 1,373
                       Nước thi công    m3 4,247 5,405 5,792 6,178 6,795
                       Vật liệu khác    %    5     5     5     5     5
                       Nhân công 4/7   công 1,76 3,05 3,51 5,44 9,44
                       Máy thi công
                       Máy khoan đập
                                        ca    0,297 0,716 1,232 2,105 3,911
                       cáp 40 kW
                       Máy hàn điện
                                        ca    0,122 0,293 0,504 0,862 1,601
                       23 kW
                       Máy trộn dung
                                        ca    0,178 0,429 0,739 1,263 2,346
                       dịch 750 lít
                       Máy bơm nước
                                        ca    0,122 0,293 0,504 0,861 1,601
                       2 kW
                                               1       2       3          4     5

BD.22150 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 700mm ĐẾN < 800mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác     Thành phần    Đơn                          Đá
                                             Đất
     hiệu    lắp đặt       hao phí      vị            IV      III         II     I
BD.2215 Khoan       Vật liệu
        giếng bằng Choòng khoan
                                       cái   0,001 0,002 0,002 0,002 0,002
        máy khoan loại: 1450 kg/cái
        đập cáp độ Bộ cần khoan
        sâu khoan loại D220:           bộ    0,001 0,002 0,002 0,002 0,002
        ≤ 50m       1120 kg/bộ
        đường kính Ống múc loại:
        lỗ khoan từ                    cái   0,001 0,002 0,002 0,002 0,002
                    735 kg/cái
        700 đến
                    Cáp khoan          kg    0,256   0,641   1,282       2,563 4,806
        <800mm
                    Que hàn            kg    0,748   2,118   2,542       3,48 3,934
                    Thép nhíp          kg    0,935   2,403   3,275         -     -
                    Bi hợp kim         kg      -       -       -         1,246 1,869
                    Đất sét            m3    0,979   1,246   1,335       1,424 1,566
                    Nước thi công    m3 4,847 6,168 6,608 7,049 7,754
                    Vật liệu khác    %    5     5     5     5     5
                    Nhân công 4/7   công 2,07 3,67 4,43 7,15 12,30
                    Máy thi công
                    Máy khoan đập
                                        ca     0,362 0,888 1,602 2,840 5,176
                    cáp 40 kW
                    Máy hàn điện
                                        ca     0,148 0,364 0,656 1,163 2,119
                    23 kW
                    Máy trộn dung
                                        ca     0,217 0,533 0,961 1,704 3,106
                    dịch 750 lít
                    Máy bơm nước
                                        ca     0,148 0,363 0,658 1,163 2,119
                    2 kW
                                                1      2       3          4    5

BD.22160 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 800 mm ĐẾN < 900 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác      Thành phần       Đơn                          Đá
                                                 Đất
  hiệu    lắp đặt        hao phí         vị            IV      III        II   I
BD.2216 Khoan      Vật liệu
        giếng bằng Choòng khoan loại:
                                         cái    0,001 0,002 0,002 0,002 0,003
        máy khoan 1520 kg/cái
        đập cáp độ Bộ cần khoan loại
        sâu khoan D220: 1120 kg/bộ       bộ     0,001 0,002 0,002 0,002 0,003
        ≤ 50m      Ống múc loại:
        đường                            cái    0,001 0,002 0,002 0,002 0,003
                   793 kg/cái
        kính lỗ
                   Cáp khoan             kg     0,288 0,721 1,442 2,884 5,407
        khoan từ
                   Que hàn               kg     0,841 2,383 2,86 3,915 4,426
        800 đến
        <900mm Thép nhíp                 kg     1,052 2,703 3,685 -       -
                   Bi hợp kim            kg       -     -     - 1,402 2,103
                   Đất sét               m3     1,102 1,402 1,502 1,602 1,762
                   Nước thi công         m3     5,452 6,939 7,434 7,93 8,723
                       Vật liệu khác      %    5     5     5     5     5
                       Nhân công 4/7     công 2,33 4,13 4,98 8,05 13,84
                       Máy thi công
                       Máy khoan đập cáp
                                          ca 0,529 1,299 1,802 3,196 5,823
                       40 kW
                       Máy hàn điện 23 kW ca   0,167 0,409 0,738 1,308 2,384
                       Máy trộn dung dịch
                                          ca   0,244 0,599 1,081 1,918 3,494
                       750 lít
                       Máy bơm nước 2 kW ca    0,167 0,409 0,738 1,308 2,384
                                                 1      2       3         4    5

BD.22170 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 900mm ĐẾN < 1000mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác     Thành phần    Đơn                           Đá
                                               Đất
     hiệu    lắp đặt       hao phí      vị            IV       III        II   I
BD.2217 Khoan       Vật liệu
        giếng bằng Choòng khoan
                                    cái 0,002        0,002 0,002 0,003 0,003
        máy khoan loại: 1580 kg/cái
        đập cáp độ Bộ cần khoan
        sâu khoan loại D220:        bộ 0,002         0,002 0,002 0,003 0,003
        ≤ 50m       1120 kg/bộ
        đường kính Ống múc loại:
        lỗ khoan từ                 cái 0,002        0,002 0,002 0,003 0,003
                    824 kg/cái
        900 đến
                    Cáp khoan       kg 0,320         0,801    1,602 3,204 6,008
        <1000mm
                    Que hàn         kg 0,935         2,648    3,177 4,35 4,917
                    Thép nhíp       kg 1,169         3,004    4,094   -     -
                    Bi hợp kim      kg    -            -         -  1,558 2,336
                                      3
                    Đất sét         m 1,224          1,558    1,669 1,78 1,958
                    Nước thi công   m3 6,058         7,71     8,26 8,811 9,692
                    Vật liệu khác   %     5            5        5     5     5
                    Nhân công 4/7 công 2,59          4,59      5,53 8,94 15,38
                     Máy thi công
                     Máy khoan đập
                                     ca    0,588 1,443 2,002 3,551 6,470
                     cáp 40 kW
                     Máy hàn điện
                                     ca    0,186 0,454     0,82 1,454 2,649
                     23 kW
                     Máy trộn dung
                                     ca    0,272 0,666 1,201 2,130 3,882
                     dịch 750 lít
                     Máy bơm nước
                                     ca    0,186 0,454     0,82 1,454 2,649
                     2 kW
                                            1       2        3         4    5

BD.22200 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP

ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m

BD.22210 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã      Công tác     Thành phần    Đơn                          Đá
                                            Đất
  hiệu     lắp đặt       hao phí      vị            IV      III        II   I
BD.2221 Khoan       Vật liệu
        giếng bằng Choòng khoan
                                     cái   0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
        máy khoan loại: 596 kg/cái
        đập cáp độ Bộ cần khoan
        sâu khoan loại D165:         bộ    0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
        từ 50m      600 kg/bộ
        ≤ 100m      Ống múc loại:
        đường kính 409 kg/cái        cái   0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
        lỗ khoan từ
                    Cáp khoan        kg    0,132    0,33 0,659 1,318 2,471
        300 đến
                    Que hàn          kg    0,370   1,047 1,257 1,72 1,945
        < 400mm
                    Thép nhíp        kg    0,462   1,188 1,619   -     -
                    Bi hợp kim       kg      -        -    -   0,616 0,924
                    Đất sét          m3    0,484   0,616 0,66 0,704 0,774
                    Nước thi công    m3    2,396   3,049 3,267 3,485 3,833
                        Vật liệu khác  %    5     5     5     5     5

Nhân công 4/7 công 1,00 1,63 1,88 3,08 5,53

Máy thi công

Máy khoan đập ca 0,171 0,374 0,650 1,190 2,303 cáp 40 kW

Máy hàn điện ca 0,071 0,153 0,266 0,487 0,943

23 kW

Máy trộn dung ca 0,103 0,224 0,390 0,714 1,382 dịch 750 lít

Máy bơm nước ca 0,071 0,153 0,266 0,487 0,943

2 kW

1 2 3 4 5

BD.22220 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400mm ĐẾN < 500mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác      Thành phần    Đơn                        Đá
                                              Đất
     hiệu    lắp đặt        hao phí      vị          IV      III        II   I
BD.2222 Khoan      Vật liệu
        giếng bằng Choòng khoan
                                        cái   0,001 0,001 0,001 0,001 0,002
        máy khoan loại: 900 kg/cái
        đập cáp độ Bộ cần khoan loại
        sâu khoan D188: 840 kg/bộ       bộ    0,001 0,001 0,001 0,001 0,002
        từ 50m     Ống múc loại:
        ≤ 100m                          cái   0,001 0,001 0,001 0,001 0,002
                   522 kg/cái
        đường
                   Cáp khoan            kg    0,166 0,416 0,831 1,662 3,117
        kính lỗ
                   Que hàn              kg    0,467 1,321 1,585 2,17 2,453
        khoan từ
                   Thép nhíp            kg    0,583 1,499 2,042         -    -
        400 đến
        < 500mm Bi hợp kim              kg      -     -       -     0,777 1,166
                                          3
                   Đất sét              m     0,611 0,777 0,833 0,888 0,977
                       Nước thi công    m3    3,022 3,846 4,121 4,396 4,835
                  Vật liệu khác     %      5     5       5           5     5
                  Nhân công 4/7    công 1,24   2,04     2,36     3,80     6,67
                  Máy thi công
                  Máy khoan đập
                                    ca   0,207 0,465 0,811 1,462 2,762
                  cáp 40 kW
                  Máy hàn điện
                                    ca   0,086 0,19 0,332 0,599 1,131
                  23 kW
                  Máy trộn dung
                                    ca   0,125 0,278 0,487 0,877 1,657
                  dịch 750 lít
                  Máy bơm nước
                                    ca   0,086 0,19 0,332 0,599 1,131
                  2 kW
                                           1     2       3           4     5

BD.22230 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác                    Đơn                        Đá
                  Thành phần hao phí     Đất
  hiệu    lắp đặt                     vị         IV       III        II    I
BD.2223 Khoan       Vật liệu
        giếng bằng Choòng khoan loại:
                                      cái 0,001 0,001 0,001 0,002 0,002
        máy khoan 900 kg/cái
        đập cáp độ Bộ cần khoan loại
        sâu khoan D220: 1120 kg/bộ    bộ 0,001 0,001 0,001 0,002 0,002
        từ 50m      Ống múc loại:
        ≤ 100m                        cái 0,001 0,001 0,001 0,002 0,002
                    635 kg/cái
        đường kính
                    Cáp khoan         kg 0,199 0,498 0,996 1,992 3,735
        lỗ khoan từ
                    Que hàn           kg 0,559 1,583 1,899 2,6 2,939
        500 đến
                    Thép nhíp         kg 0,699 1,796 2,447 -        -
        < 600mm
                    Bi hợp kim        kg                    0,931 1,397
                   Đất sét            m3 0,732 0,931 0,998 1,064 1,17
                       Nước thi công         m3 3,621 4,608 4,938 5,267 5,793
                       Vật liệu khác          %     5     5       5          5    5
                       Nhân công 4/7        công 1,60    2,75    3,12       4,83 8,34
                       Máy thi công
                       Máy khoan đập cáp
                                             ca 0,290 0,665 1,113 1,881 3,469
                       40 kW

Máy hàn điện 23 kW ca 0,119 0,272 0,456 0,77 1,42

Máy trộn dung dịch ca 0,174 0,399 0,668 1,129 2,082

750 lít

Máy bơm nước 2 kW ca 0,119 0,272 0,456 0,77 1,42

1 2 3 4 5

BD.22240 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600 mm ĐẾN < 700 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn                        Đá
                                                  Đất
     hiệu    lắp đặt        hao phí          vị          IV      III        II    I
BD.2224 Khoan       Vật liệu
        giếng bằng Choòng khoan
                                            cái   0,001 0,001 0,002 0,002 0,002
        máy khoan loại: 1400 kg/cái
        đập cáp độ Bộ cần khoan loại
        sâu khoan D220: 1120 kg/bộ          bộ    0,001 0,001 0,002 0,002 0,002
        từ 50m      Ống múc loại:
        ≤ 100m                              cái   0,001 0,001 0,002 0,002 0,002
                    692 kg/cái
        đường kính
                    Cáp khoan               kg    0,232 0,581 1,162 2,324 4,357
        lỗ khoan từ
                    Que hàn                 kg    0,652 1,846 2,216 3,034 3,429
        600 đến
                    Thép nhíp               kg    0,815 2,095 2,855 -       -
        < 700mm
                    Bi hợp kim              kg      -     -     - 1,086 1,629
                    Đất sét                 m3    0,858 1,092 1,17 1,248 1,373
                    Nước thi công           m3    4,247 5,405 5,792 6,178 6,795
                    Vật liệu khác           %       5     5     5     5     5
                    Nhân công 4/7   công 1,87    3,20   3,65        5,63   9,72
                    Máy thi công
                    Máy khoan đập
                                     ca   0,439 1,008 1,299 2,195 4,047
                    cáp 40 kW
                    Máy hàn điện
                                     ca   0,138 0,318 0,532 0,899 1,657
                    23 kW
                    Máy trộn dung
                                     ca   0,203 0,465 0,779 1,317 2,429
                    dịch 750 lít
                    Máy bơm nước
                                     ca   0,138 0,318 0,532 0,899 1,657
                    2 kW
                                            1     2       3          4      5

BD.22250 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 700 mm ĐẾN < 800 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác     Thành phần    Đơn                        Đá
                                          Đất
  hiệu    lắp đặt       hao phí      vị          IV      III         II     I
BD.2225 Khoan       Vật liệu
        giếng bằng Choòng khoan
                                    cái   0,001 0,001 0,002 0,002 0,002
        máy khoan loại: 1450 kg/cái
        đập cáp độ Bộ cần khoan
        sâu khoan loại D220:        bộ    0,001 0,001 0,002 0,002 0,002
        từ 50m
                    1120 kg/bộ
        ≤ 100m
                    Ống múc loại:
        đường kính                  cái   0,001 0,001 0,002 0,002 0,002
                    735 kg/cái
        lỗ khoan từ
                    Cáp khoan       kg    0,266 0,664 1,328 2,656 4,979
        700 đến
        < 800mm Que hàn             kg    0,745 2,11 2,532 3,467 3,919
                    Thép nhíp       kg    0,931 2,394 3,263          -      -
                    Bi hợp kim      kg      -     -      -      1,241 1,862
                    Đất sét         m3    0,979 1,246 1,335 1,424 1,566
                       Nước thi công      m3    4,847 6,168 6,608 7,049 7,754
                       Vật liệu khác      %      5       5       5      5      5
                       Nhân công 4/7     công   2,14   3,66     4,17   6,44 11,12
                       Máy thi công
                       Máy khoan đập
                                          ca    0,502 1,152 1,484 2,508 4,625
                       cáp 40 kW
                       Máy hàn điện
                                          ca    0,158 0,363 0,608 1,027 1,894
                       23 kW
                       Máy trộn dung
                                          ca    0,232 0,532 0,890 1,505 2,775
                       dịch 750 lít
                       Máy bơm nước
                                          ca    0,158 0,363 0,608 1,027 1,894
                       2 kW
                                                 1       2       3      4      5

BD.23000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, máy móc thiết bị, khoan giếng (khoan thuần túy) theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn, cấp dung dịch sét trong quá trình khoan. Kiểm tra các điều kiện của hố khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan. Lấy mẫu và bảo quản mẫu theo yêu cầu kỹ thuật.

BD.23100 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV

ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50 m

BD.23110 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác      Thành phần      Đơn                     Cấp đá
                                                 Đất
     hiệu    lắp đặt          hao phí      vị            IV      III    II     I
BD.2311 Khoan          Vật liệu
        giếng          Bộ choòng gồm:

bằng máy 01D132+01D190 khoan

Bộ choòng nón xoay bộ 0,020 0,020 - - - xoay - loại M tự hành

Bộ choòng nón

54 CV                      bộ      -     -     0,050     -       -
độ sâu   xoay - loại C
khoan    Bộ choòng nón
                           bộ      -     -       -     0,070     -
≤50m      xoay - loại T
đường     Bộ choòng nón
kính lỗ                    bộ      -     -       -       -     0,100
          xoay - loại K

khoan

Cần khoan D

<200mm                      m    0,010 0,013 0,026 0,034 0,038
          63,5 mm
          Đầu nối cần      bộ    0,002 0,003 0,006 0,008 0,009
          Đất sét          m3    0,220 0,275 0,344 0,367 0,367
          Nước thi công    m3    1,089 1,361 1,702 1,815 1,815
          Vật liệu khác     %     5      5      5       5       5
          Nhân công 4/7    công 0,26   0,33    0,53    0,92 1,78
          Máy thi công
          Máy khoan xoay
                            ca   0,049 0,062 0,151 0,343 0,778
          54 CV
          Máy trộn dung
                            ca   0,029 0,037 0,090 0,205 0,466
          dịch 750 lít
          Máy bơm nước
                            ca   0,018 0,022 0,054 0,123 0,279
          2 kW
          Máy khác          %     5      5      5       5       5
                                  1      2      3       4       5

BD.23120 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm

Đơn vị tính: m khoan

Mã     Công tác      Thành phần    Đơn                    Cấp đá
                                              Đất
     hiệu   lắp đặt         hao phí      vị          IV       III     II       I
BD.2312 Khoan    Vật liệu
        giếng    Bộ choòng gồm:
        bằng máy 01D132+01D190+
        khoan    01D295
        xoay tự Bộ choòng nón
        hành                     bộ           0,020 0,020      -        -      -
                 xoay- loại M
        54 CV    Bộ choòng nón
        độ sâu                   bộ             -     -      0,050     -       -
                 xoay- loại C
        khoan    Bộ choòng nón
        ≤50 m                    bộ             -     -        -     0,070     -
                 xoay- loại T
        đường    Bộ choòng nón
        kính lỗ                  bộ             -     -        -        -    0,100
                 xoay- loại K
        khoan từ Cần khoan D
        200 đến                  m            0,010 0,013 0,026 0,034 0,038
                 63,5 mm
        <300mm
                 Đầu nối cần     bộ           0,002 0,003 0,006 0,008 0,009
                 Đất sét         m3           0,317 0,396 0,495 0,528 0,528
                 Nước thi công   m3           1,568 1,960 2,450 2,614 2,614
                 Vật liệu khác   %              5     5     5     5     5
                 Nhân công 4/7  công          0,36 0,44 0,73 1,25 2,44
                 Máy thi công
                 Máy khoan xoay
                                 ca           0,059 0,074 0,192 0,453 1,049
                 54 CV
                 Máy trộn dung
                                 ca           0,035 0,044 0,115 0,271 0,629
                 dịch 750 lít
                 Máy bơm nước
                                 ca           0,021 0,026 0,069 0,163 0,377
                 2 kW
                 Máy khác        %             5      5        5      5       5
                                               1      2        3      4       5

BD.23200 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV

ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m

BD.23210 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác     Thành phần   Đơn                   Cấp đá
                                        Đất
 hiệu    lắp đặt       hao phí     vị          IV      III    II        I
BD.2321 Khoan      Vật liệu
        giếng      Bộ choòng gồm:
        bằng máy   01D132+01D190
        khoan      Bộ choòng nón
        xoay                       bộ 0,020   0,020     -       -       -
                   xoay- loại M
        tự hành    Bộ choòng nón
        54 CV                      bộ    -      -     0,050     -       -
                   xoay- loại C
        độ sâu     Bộ choòng nón
        khoan từ                   bộ    -      -       -     0,070     -
                   xoay- loại T
        50 đến     Bộ choòng nón
        ≤100 m                     bộ    -      -       -       -     0,100
                   xoay- loại K
        đường      Cần khoan D
        kính                       m 0,011    0,014 0,027 0,035 0,040
                   63,5 mm
        lỗ khoan
                   Đầu nối cần     bộ 0,002   0,003 0,007 0,009 0,010
        <200mm
                   Đất sét         m3 0,220   0,275 0,344 0,367 0,367
                   Nước thi công   m3 1,089   1,361 1,702 1,815 1,815
                   Vật liệu khác   %    5       5     5     5     5
                   Nhân công 4/7  công 0,29    0,36 0,61 1,07 2,14
                   Máy thi công
                   Máy khoan xoay
                                   ca 0,063   0,079 0,189 0,425 0,968
                   54 CV
                   Máy trộn dung
                                   ca 0,038   0,048 0,114 0,255 0,581
                   dịch 750 lít
                   Máy bơm nước
                                   ca 0,022   0,028 0,068 0,153 0,348
                   2 kW
                   Máy khác        %     5     5       5       5       5
                                        1      2       3       4       5

BD.23220 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác       Thành phần    Đơn                         Cấp đá
                                                Đất
     hiệu    lắp đặt         hao phí      vị           IV        III      II      I
BD.2322 Khoan           Vật liệu
        giếng           Bộ choòng gồm:
            bằng máy 01D132+01D190
            khoan       +01D295
            xoay
                        Bộ choòng nón
            tự hành                       bộ    0,020 0,020      -        -       -
                        xoay- loại M
            54 CV
                        Bộ choòng nón
            độ sâu                        bộ      -     -      0,050      -       -
                        xoay- loại C
            khoan từ
                        Bộ choòng nón
            50 đến                        bộ      -     -        -      0,070     -
                        xoay- loại T
            ≤100 m
                        Bộ choòng nón
            đường                         bộ      -     -        -        -     0,100
                        xoay- loại K
            kính
                        Cần khoan D
            lỗ khoan                      m     0,011 0,014 0,027 0,035 0,040
                        63,5 mm
            từ 200
            đến         Đầu nối cần       bộ    0,002 0,003 0,007 0,009 0,010
            <300 mm Đất sét               m3    0,317 0,396 0,495 0,528 0,528
                    Nước thi công         m3    1,568 1,960 2,450 2,614 2,614
                        Vật liệu khác     %      5      5        5        5      5
                        Nhân công 4/7    công   0,39   0,48     0,83     1,46   2,95
                        Máy thi công
                        Máy khoan xoay
                                          ca    0,075 0,094 0,241 0,561 1,320
                        54cv
                        Máy trộn dung
                                          ca    0,045 0,056 0,145 0,337 0,792
                        dịch 750L
                     Máy bơm nước
                                       ca    0,027 0,034 0,087 0,202 0,474
                     2kW
                     Máy khác          %       5     5        5      5        5
                                               1     2        3      4       5

BD.23300 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV

ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 100 m ĐẾN ≤ 150 m

BD.23310 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã      Công tác      Thành phần    Đơn                      Cấp đá
                                             Đất
  hiệu     lắp đặt        hao phí      vị           IV        III    II       I
BD.2331 Khoan      Vật liệu
        giếng bằng Bộ choòng gồm:
         máy khoan 01D132+01D190
         xoay tự
                      Bộ choòng nón
         hành                          bộ    0,020 0,020       -      -       -
                      xoay- loại M
         54 CV
                      Bộ choòng nón
         độ sâu                        bộ      -     -      0,050     -       -
                      xoay- loại C
         khoan từ
                      Bộ choòng nón
         100 đến                       bộ      -     -         -    0,070     -
                      xoay- loại T
         ≤150m
                      Bộ choòng nón
         đường                         bộ      -     -         -      -     0,100
                      xoay- loại K
         kính lỗ
                      Cần khoan D
         khoan                         m     0,011 0,014 0,028 0,037 0,041
                      63,5 mm
         <200mm
                      Đầu nối cần      bộ    0,003 0,004 0,007 0,009 0,010
                      Đất sét          m3    0,220 0,275 0,344 0,367 0,367
                      Nước thi công    m3    1,089 1,361 1,702 1,815 1,815
                      Vật liệu khác    %      5      5        5      5       5
                      Nhân công 4/7   công   0,32   0,40     0,69   1,26    2,57
                        Máy thi công
                        Máy khoan xoay
                                          ca   0,080 0,099 0,232 0,521 1,193
                        54 CV
                        Máy trộn dung
                                          ca   0,047 0,059 0,098 0,312 0,716
                        dịch 750 lít
                        Máy bơm nước
                                          ca   0,029 0,036 0,083 0,187 0,428
                        2 kW
                        Máy khác          %     5      5        5      5       5
                                                1      2        3      4       5

BD.23320 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác      Thành phần     Đơn                     Cấp đá
                                               Đất
     hiệu   lắp đặt        hao phí        vị          IV        III    II       I
BD.2332 Khoan    Vật liệu
        giếng    Bộ choòng gồm:
        bằng máy 01D132+01D190
        khoan    +01D295
        xoay     Bộ choòng nón
        tự hành xoay- loại M             bộ    0,02   0,02       -      -       -
        54 CV    Bộ choòng nón
        độ sâu                           bộ     -      -       0,05     -       -
                 xoay- loại C
        khoan từ Bộ choòng nón
        100 đến xoay- loại T             bộ     -      -         -    0,070     -
        ≤150m Bộ choòng nón
        đường                            bộ     -      -         -      -     0,100
                 xoay- loại K
        kính lỗ Cần khoan D
        khoan từ 63,5 mm                 m     0,011 0,014 0,028 0,037 0,041
        200 đến
                 Đầu nối cần             bộ    0,003 0,004 0,007 0,009 0,010
        <300 mm
                 Đất sét                 m3    0,317 0,396 0,495 0,528 0,528
                   Nước thi công     m3 1,568 1,960 2,450 2,614 2,614
                   Vật liệu khác     %    5     5     5     5     5
                   Nhân công 4/7    công 0,42 0,52 0,93 1,69 3,51
                   Máy thi công
                   Máy khoan xoay
                                     ca   0,093 0,116 0,296 0,684 1,614
                   54 CV
                   Máy trộn dung
                                     ca   0,055 0,069 0,177 0,410 0,968
                   dịch 750 lít
                   Máy bơm nước
                                     ca   0,034 0,042 0,106 0,246 0,580
                   2 kW
                   Máy khác          %     5      5        5     5       5
                                           1      2        3     4       5

BD.23400 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV

ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 150 m ĐẾN ≤ 200 m

BD.23410 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã    Công tác      Thành phần    Đơn                    Cấp đá
                                           Đất
 hiệu    lắp đặt        hao phí      vị           IV      III    II       I
BD.2341 Khoan    Vật liệu
        giếng    Bộ choòng gồm:
        bằng máy 01D132+01D190
        khoan    Bộ choòng nón
        xoay                         bộ    0,02   0,02     -      -       -
                 xoay - loại M
        tự hành Bộ choòng nón
        54 CV                        bộ     -      -     0,05     -       -
                 xoay - loại C
        độ sâu   Bộ choòng nón
        khoan từ xoay - loại T       bộ     -      -       -    0,070     -
        150 đến Bộ choòng nón
        ≤200 m xoay - loại K         bộ     -      -       -      -     0,100
            đường    Cần khoan D
                                       m    0,012 0,015 0,029 0,039 0,043
            kính lỗ  63,5 mm
            khoan    Đầu nối cần       bộ 0,003 0,004 0,007 0,010 0,011
            < 200 mm Đất sét           m3 0,220 0,275 0,344 0,367 0,367
                     Nước thi công     m3 0,871 1,089 1,361 1,452 1,452
                     Vật liệu khác     %    5     5     5     5     5
                     Nhân công 4/7    công 0,35 0,44 0,79 1,47 3,07
                     Máy thi công
                     Máy khoan xoay
                                       ca   0,097 0,121 0,282 0,632 1,456
                     54 CV
                     Máy trộn dung
                                       ca   0,058 0,073 0,170 0,379 0,874
                     dịch 750 lít
                     Máy bơm nước
                                       ca   0,035 0,044 0,101 0,227 0,523
                     2 kW
                     Máy khác          %      5     5       5     5      5
                                             1      2       3     4      5

BD.23420 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã      Công tác   Thành phần    Đơn                   Cấp đá
                                            Đất
     hiệu     lắp đặt     hao phí      vị          IV      III    II     I
BD.2342 Khoan      Vật liệu
        giếng bằng Bộ choòng gồm:
        máy khoan 01D132+01D190
        xoay tự    +01D295
        hành       Bộ choòng nón
        54 CV độ xoay - loại M    bộ        0,02   0,02     -     -      -
        sâu khoan Bộ choòng nón
        từ 150 đến xoay - loại C  bộ         -      -     0,05    -      -
        ≤ 200 m Bộ choòng nón
        đường                     bộ         -      -       -    0,07    -
                   xoay - loại T
          kính lỗ    Bộ choòng nón
                                         bộ      -      -      -      -     0,1
          khoan từ   xoay- loại K
          200 mm     Cần khoan D
                                         m     0,012 0,015 0,029 0,039 0,043
          đến        63,5 mm
          <300mm     Đầu nối cần         bộ    0,003 0,004 0,007 0,010 0,011
                     Đất sét             m3    0,317 0,396 0,495 0,528 0,528
                     Nước thi công       m3    1,568 1,960 2,450 2,614 2,614
                     Vật liệu khác       %      5       5      5      5      5
                     Nhân công 4/7      công   0,46   0,58   1,05   1,96   4,17
                     Máy thi công
                     Máy khoan xoay
                                         ca    0,114 0,142 0,358 0,827 1,960
                     54 CV
                     Máy trộn dung
                                         ca    0,068 0,085 0,215 0,496 1,176
                     dịch 750 lít
                     Máy bơm nước
                                         ca    0,041 0,051 0,129 0,297 0,704
                     2 kW
                     Máy khác            %      5       5      5      5      5
                                                1       2      3      4     5

KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, máy móc thiết bị, khoan giếng (khoan thuần túy) theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn, cấp dung dịch ben tô nít trong quá trình khoan. Kiểm tra các điều kiện của hố khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan. Lấy mẫu và bảo quản mẫu theo yêu cầu kỹ thuật.

BD.24000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV

ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50 m

BD.24100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác     Thành phần     Đơn                      Cấp đá
                                           Đất
hiệu    lắp đặt       hao phí       vị            IV      III     II       I

BD.241 Khoan Vật liệu giếng Bộ choòng gồm: bằng 01D310+01D390 máy Bộ choòng nón

khoan xoay - loại M          bộ     0,015 0,015      -         -     -
xoay tự Bộ choòng nón
hành                         bộ       -      -     0,038       -     -
        xoay - loại C
300 CV Bộ choòng nón
độ sâu xoay - loại T         bộ       -      -       -     0,053     -
khoan Bộ choòng nón
≤ 50m xoay - loại K          bộ       -      -       -         -   0,075
đường Cần khoan D
kính lỗ                       m     0,010 0,013 0,026 0,034 0,038
        114 mm
khoan
        Đầu nối cần          bộ     0,002 0,003 0,006 0,008 0,009
từ 300
        Sét bột Bentonít     kg     59,126 73,908 92,385 98,545 98,545
đến                            3
        Nước thi công        m      2,270 2,838 3,548 3,784 3,784
<400mm
        Vật liệu khác         %       5      5       5      5       5
            Nhân công 4/7    công    0,66   0,82   1,35    2,29    3,12
            Máy thi công
            Máy khoan xoay
                              ca    0,079 0,118 0,266 0,278 0,294
            300 CV
            Máy trộn dung
                              ca    0,047 0,071 0,160 0,167 0,177
            dịch 750 lít
            Máy bơm nước
                              ca    0,028 0,035 0,128 0,133 0,141
            2 kW
            Máy khác          %       2      2       2      2       2
                                     01     02      03      04      05

BD.24200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác     Thành phần    Đơn                       Cấp đá
                                         Đất
 hiệu    lắp đặt       hao phí      vị          IV      III       II        I
BD.242 Khoan       Vật liệu
        giếng      Bộ choòng
        bằng       gồm:
        máy        01D310+
        khoan      01D390
        xoay tự    +01D490
        hành   Bộ choòng nón
                                   bộ    0,038 0,038     -            -     -
        300 CV xoay - loại M
        độ sâu Bộ choòng nón
                                   bộ     -      -     0,078          -     -
        khoan      xoay - loại C
        ≤ 50m      Bộ choòng nón
                                   bộ     -      -       -       0,088      -
        đường      xoay - loại T
        kính lỗ    Bộ choòng nón
                                   bộ     -      -       -            -   0,111
        khoan      xoay - loại K
        từ 400     Cần khoan D
                                   m     0,019 0,024   0,040     0,045    0,050
        đến        114 mm
        <500mm Đầu nối cần         bộ    0,005 0,006   0,009     0,010    0,012
                   Sét bột
                                   kg 74,580 93,225 116,532 124,300 124,300
                   Bentonít
                   Nước thi công   m3    2,864 3,580   4,475     4,773    4,773
                   Vật liệu khác   %      5      5      5             5    5
                   Nhân công 4/7 công 0,80      1,00   1,64      2,79     3,81
                   Máy thi công
                   Máy khoan
                                   ca    0,083 0,124   0,279     0,372    0,403
                   xoay 300 CV
                   Máy trộn dung
                                    ca   0,049 0,074     0,167     0,222     0,241
                   dịch 750 lít
                   Máy bơm nước
                                    ca   0,030 0,037     0,144     0,167     0,206
                   2 kW
                   Máy khác         %      2       2       2            2      2
                                           01      02     03            04    05

BD.24300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác    Thành phần     Đơn                         Cấp đá
                                        Đất
hiệu    lắp đặt      hao phí       vị            IV      III       II         I

BD.243 Khoan Vật liệu giếng Bộ choòng gồm: bằng 01D310+ máy 01D390+ khoan 01D490+ xoay tự 01D590 hành Bộ choòng nón

300 CV xoay - loại M        bộ    0,058   0,058     -            -      -
độ sâu Bộ choòng nón
khoan xoay - loại C         bộ      -       -     0,114          -      -
≤ 50m Bộ choòng nón
đường xoay - loại T         bộ      -       -       -       0,120       -
kính lỗ Bộ choòng nón
khoan xoay - loại K         bộ      -       -       -            -    0,144
từ 500 Cần khoan D
đến                         m     0,027   0,034   0,053     0,056     0,062
        114 mm
<600mm Đầu nối cần          bộ    0,006   0,008   0,011     0,012     0,015
            Sét bột

kg 89,362 111,702 139,628 148,937 148,937

Bentonít

Nước thi công    m3    3,431   4,289   5,362    5,719      5,719
Vật liệu khác    %      5       5       5         5         5
Nhân công 4/7 công 1,19        1,49    2,45      4,17      5,68
Máy thi công
Máy khoan
                 ca    0,121   0,181   0,407    0,426      0,451
xoay 300 CV
Máy trộn dung
                 ca    0,073   0,109   0,245    0,257      0,272
dịch 750 lít
Máy bơm nước
                 ca    0,043   0,054   0,196    0,205      0,217
2 kW
Máy khác         %      2       2       2         2         2
                        01      02      03        04        05

BD.24400 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600 mm ĐẾN < 700 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác    Thành phần      Đơn                         Cấp đá
                                           Đất
 hiệu   lắp đặt       hao phí        vị             IV      III          II     I
BD.244 Khoan       Vật liệu
       giếng       Bộ choòng gồm:
       bằng        01D310+
       máy         01D390+
       khoan       01D490+
       xoay tự     01D590+
       hành        01D690
       300 CV
                   Bộ choòng nón
       độ sâu                       bộ    0,059   0,059     -            -      -
                   xoay - loại M
       khoan
                   Bộ choòng nón
       ≤ 50m                        bộ      -       -     0,113          -      -
                   xoay - loại C
       đường
                   Bộ choòng nón
       kính lỗ                      bộ      -       -       -       0,121       -
                   xoay - loại T
        khoan      Bộ choòng nón
                                    bộ      -       -       -            -    0,143
        từ 600     xoay- loại K
        đến    Cần khoan D
                                    m     0,030   0,038   0,056     0,059     0,075
        <700mm 114 mm
                   Đầu nối cần      bộ    0,007   0,009   0,013     0,014     0,119
                   Sét bột

kg 104,815 131,019 163,774 174,693 174,693

Bentonít

Nước thi công    m3    4,025   5,031   6,289     6,708     6,708
Vật liệu khác    %      5       5        5            5     5
Nhân công 4/7 công     1,39    1,74    2,85       4,85     6,61
Máy thi công
Máy khoan
                 ca    0,134   0,201   0,453     0,473     0,497
xoay 300 CV
Máy trộn dung
                 ca    0,081   0,121   0,272     0,285     0,299
dịch 750 lít
Máy bơm nước
                 ca    0,048   0,060   0,229     0,240     0,252
2 kW
Máy khác         %      2       2        2            2     2
                        01      02      03        04        05

BD.24500 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 700 mm ĐẾN < 800 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác     Thành phần     Đơn                         Cấp đá
                                          Đất
 hiệu    lắp đặt       hao phí       vị           IV       III           II     I
BD.245 Khoan       Vật liệu
       giếng       Bộ choòng gồm:
       bằng        01D310+
       máy         01D390+
khoan     01D490+

xoay tự 01D590+ hành 01D690+ 300 CV 01D790 độ sâu Bộ choòng nón

bộ   0,060   0,060     -       -       -
khoan     xoay - loại M
≤ 50m     Bộ choòng nón
                          bộ     -       -     0,110     -       -
đường     xoay - loại C
kính lỗ   Bộ choòng nón
khoan                     bộ     -       -       -     0,120     -
          xoay - loại T
từ 700    Bộ choòng nón
đến                       bộ     -       -       -       -     0,140
          xoay - loại K

<800mm Cần khoan D

m    0,033   0,041   0,059   0,062   0,089
114 mm
Đầu nối cần     bộ   0,008   0,010   0,014   0,015   0,222
Sét bột

kg 119,598 149,497 186,871 199,329 199,329

Bentonít

Nước thi công   m3   4,593   5,741   7,176   7,654   7,654
Vật liệu khác   %     5       5       5       5       5
Nhân công 4/7 công   1,59    1,99    3,25    5,54    7,56
Máy thi công
Máy khoan
                ca   0,148   0,221   0,498   0,520   0,544
xoay 300 CV
Máy trộn dung
                ca   0,089   0,133   0,299   0,313   0,327
dịch 750 lít
Máy bơm nước
                ca   0,053   0,066   0,263   0,275   0,287
2 kW
Máy khác        %     2       2       2       2       2
                      01      02      03      04      05

BD.24600 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 800 mm ĐẾN < 900 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác Thành phần Đơn                            Cấp đá
                                    Đất
 hiệu    lắp đặt   hao phí   vị              IV      III            II     I
BD.246 Khoan     Vật liệu
        giếng    Bộ choòng
        bằng máy gồm:
        khoan
                 01D310+
        xoay tự
                 01D390+
        hành
                 01D490+
        300 CV
                 01D590+
        độ sâu
                 01D690+
        khoan
                 01D790+
        ≤ 50m
                 01D890
        đường
        kính lỗ  Bộ choòng
        khoan từ nón xoay-     bộ   0,061   0,061     -             -      -
        800 đến loại M
        <900mm Bộ choòng
                 nón xoay-     bộ     -       -     0,108           -      -
                 loại C
                 Bộ choòng
                 nón xoay-     bộ     -       -       -        0,117       -
                 loại T
                 Bộ choòng
                 nón xoay-     bộ     -       -       -             -    0,140
                 loại K
                 Cần khoan D
                               m    0,037   0,046   0,064      0,068     0,089
                 114 mm
                Đầu nối cần    bộ     0,008   0,010   0,015    0,016     0,222
                Sét bột

kg 134,547 168,184 210,229 224,245 224,245

Bentonít

Nước thi công m3      5,166   6,458   8,073    8,611     8,611
Vật liệu khác %        5       5       5            5     5
Nhân công
               công   1,79    2,23    3,66      6,23     8,51
4/7
Máy thi công
Máy khoan
            ca        0,161   0,241   0,543    0,570     0,601
xoay 300 CV
Máy trộn
dung dịch       ca    0,097   0,145   0,326    0,344     0,362
750 lít
Máy bơm
                ca    0,058   0,072   0,293    0,308     0,324
nước 2 kW
Máy khác        %      2       2       2            2     2
                       01      02      03           04    05

BD.24700 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 900 mm ĐẾN < 1000 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác Thành phần Đơn                            Cấp đá
                                      Đất
 hiệu    lắp đặt   hao phí   vị               IV       III          II    I
BD.247 Khoan    Vật liệu
        giếng   Bộ choòng
        bằng    gồm:
        máy     01D310+
        khoan
                01D390+
     xoay tự    01D490+
     hành       01D590+

300 CV

01D690+ độ sâu

01D790+ khoan

01D890+

≤ 50m đường 01D990 kính lỗ Bộ choòng khoan từ nón xoay - bộ 0,063 0,063 - - -

900 đến loại M

<1000mm Bộ choòng

nón xoay -    bộ       -       -     0,109     -       -
loại C
Bộ choòng
nón xoay -    bộ       -       -       -     0,118     -
loại T
Bộ choòng
nón xoay -    bộ       -       -       -       -     0,143
loại K
Cần khoan
               m     0,040   0,050   0,069   0,073   0,089
D 114 mm
Đầu nối cần   bộ     0,008   0,010   0,016   0,017   0,222
Sét bột

kg 149,497 186,871 233,588 249,161 249,161

Bentonít

Nước thi

m3     5,741   7,176   8,970   9,568   9,568
công
Vật liệu
               %      5       5       5       5       5
khác
Nhân công
              công   1,99    2,48    4,07    6,93    9,45
4/7

Máy thi công Máy khoan ca 0,175 0,262 0,590 0,623 0,662 xoay 300 CV Máy trộn dung dịch ca 0,105 0,157 0,353 0,373 0,396 750 lít Máy bơm ca 0,062 0,078 0,323 0,341 0,362 nước 2 kW

Máy khác       %     2        2       2        2       2
                     01      02       03      04      05

Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD

ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH BD.25000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV

ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m

BD.25100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác                 Thành phần            Đơn                 Cấp đá
                                                                Đất
    hiệu    lắp đặt                   hao phí              vị         IV     III       II   I
BD.251 Khoan      Vật liệu
       giếng bằng Bộ choòng gồm:
       máy khoan 01D310+01D390
xoay tự    Bộ choòng nón
                              bộ    0,018 0,018     -       -       -
hành       xoay - loại M
300 CV     Bộ choòng nón
                              bộ     -      -     0,046     -       -
độ sâu     xoay - loại C
khoan từ   Bộ choòng nón
                              bộ     -      -       -     0,065     -
50 đến     xoay - loại T
≤ 100 m    Bộ choòng nón
                              bộ     -      -       -       -     0,092
đường      xoay - loại K
kính       Cần khoan
                               m    0,013 0,016 0,032 0,042 0,047
lỗ khoan   D 114 mm
từ 300 đến Đầu nối cần        bộ    0,003 0,004 0,008 0,010 0,012

< 400mm

Sét bột Bentonít kg 59,126 73,908 92,385 98,545 98,545

Nước thi công      m3    2,799 3,499 4,374 4,666 4,666
Vật liệu khác       %     5      5      5       5       5
Nhân công 4/7      công 0,50   0,63    1,03    1,76    2,40
Máy thi công
Máy khoan xoay
                    ca   0,055 0,068 0,185 0,439 0,462
300 CV
Máy trộn dung
                    ca   0,033 0,041 0,111 0,264 0,277
dịch 750 lít
Máy bơm nước
                    ca   0,020 0,025 0,066 0,111 0,166
2 kW
Máy khác            %     2      2      2       2       2
                          01    02      03      04      05

BD.25200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác     Thành phần   Đơn                   Cấp đá
                                           Đất
    hiệu    lắp đặt       hao phí     vị          IV    III      II     I
BD.252 Khoan    Vật liệu
       giếng    Bộ choòng gồm:
       bằng máy 01D310+01D390
       khoan    +01D490
       xoay     Bộ choòng nón
       tự hành xoay - loại M     bộ 0,046 0,046     -        -      -
       300 CV Bộ choòng nón
                                 bộ    -     -    0,096      -      -
       độ sâu   xoay - loại C
       khoan từ Bộ choòng nón
                                 bộ    -     -      -     0,108     -
       50 đến   xoay - loại T
       ≤ 100 m Bộ choòng nón
       đường                     bộ    -     -      -        -    0,136
                xoay - loại K
       kính lỗ  Cần khoan
       khoan từ D 114 mm         m 0,023 0,029 0,049 0,056 0,062
       400 đến Đầu nối cần       bộ 0,006 0,007 0,011 0,013 0,015

< 500mm Sét bột Bentonít kg 74,580 93,225 116,532 124,300 124,300

Nước thi công m3 3,531 4,414 5,517 5,885 5,885

Vật liệu khác    %    5     5       5       5       5
Nhân công 4/7   công 0,99 1,23 2,02        3,44   4,70
Máy thi công
Máy khoan xoay
                 ca 0,102 0,153 0,344 0,459 0,498
300 CV
Máy trộn dung
                 ca 0,061 0,092 0,207 0,276 0,299
dịch 750 lít
Máy bơm nước
                 ca 0,037 0,046 0,108 0,205 0,223
2 kW
Máy khác         %     2    2       2        2      2
                            01    02    03      04     05

BD.25300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác     Thành phần    Đơn                     Cấp đá
                                          Đất
 hiệu    lắp đặt       hao phí      vị           IV      III     II      I
BD.253 Khoan       Vật liệu
       giếng       Bộ choòng gồm:
       bằng        01D310+01D390
       máy         +01D490+01D590
       khoan       Bộ choòng nón
       xoay tự                       bộ 0,071 0,071       -      -        -
                   xoay- loại M
       hành        Bộ choòng nón
       300 CV                        bộ    -     -     0,141     -        -
                   xoay - loại C
       độ sâu      Bộ choòng nón
       khoan từ                      bộ    -     -        -    0,148      -
                   xoay- loại T
       50 đến      Bộ choòng nón
       ≤ 100 m                       bộ    -     -        -      -     0,178
                   xoay - loại K
       đường       Cần khoan
       kính lỗ                       m 0,034 0,042 0,066 0,069 0,077
                   D 114 mm
       khoan từ
                   Đầu nối cần       bộ 0,008 0,010 0,014 0,015 0,019
       500 đến

Sét bột Bentonít kg 89,362 111,702 139,628 148,937 148,937

< 600mm

Nước thi công m3 4,231 5,289 6,611 7,052 7,052

Vật liệu khác     %    5      5       5       5       5
Nhân công 4/7    công 1,47 1,84      3,01   5,13     6,99
Máy thi công
Máy khoan xoay
                  ca 0,149 0,223 0,502 0,525 0,556
300 CV
Máy trộn dung
                  ca 0,090 0,134 0,302 0,315 0,334
dịch 750 lít
Máy bơm nước
                  ca 0,054 0,067 0,182 0,253 0,268
2 kW
Máy khác          %     2     2        2      2        2
                       01     02      03     04      05

BD.25400 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600 mm ĐẾN < 700 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác     Thành phần   Đơn                  Cấp đá
                                           Đất
    hiệu    lắp đặt       hao phí     vị          IV    III     II     I
BD.254 Khoan    Vật liệu
       giếng    Bộ choòng gồm:
       bằng máy 01D310+01D390
       khoan    +01D490+01D590
       xoay tự +01D690
       hành     Bộ choòng nón
       300 CV xoay - loại M       bộ 0,073 0,073       -       -        -
       độ sâu   Bộ choòng nón
       khoan từ xoay - loại C     bộ    -      -     0,139     -        -
       50 đến   Bộ choòng nón
       ≤ 100 m xoay - loại T      bộ    -      -       -     0,149      -
       đường    Bộ choòng nón
       kính lỗ xoay - loại K      bộ    -      -       -       -     0,176
       khoan từ
                Cần khoan
       600 đến                    m 0,038 0,047 0,069 0,073 0,093
                D 114 mm
       < 700mm
                Đầu nối cần       bộ 0,009 0,011 0,016 0,017 0,146

Sét bột Bentonít kg 104,815 131,019 163,774 174,693 174,693

Nước thi công m3 4,962 6,203 7,754 8,271 8,271

Vật liệu khác     %    5       5       5       5       5
Nhân công 4/7    công 1,72 2,14 3,51 5,98             8,16
Máy thi công
Máy khoan xoay
                  ca 0,166 0,248 0,558 0,584 0,613
300 CV
Máy trộn dung
                  ca 0,100 0,149 0,335 0,351 0,368
dịch 750 lít
Máy bơm nước
                  ca 0,059 0,074 0,212 0,296 0,311
2 kW
Máy khác          %     2      2       2       2        2
                           01     02    03     04      05

BD.26000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV

ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 100 m ĐẾN ≤ 150 m

BD.26100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác                    Đơn                     Cấp đá
                 Thành phần hao phí        Đất
 hiệu    lắp đặt                     vị          IV       III    II     I
BD.261 Khoan    Vật liệu
       giếng    Bộ choòng gồm:
       bằng máy 01D310+01D390
       khoan    Bộ choòng nón       bộ 0,019 0,019      -      -      -
       xoay tự xoay- loại M
       hành     Bộ choòng nón       bộ    -      -   0,048            -
       300 CV xoay - loại C
       độ sâu   Bộ choòng nón       bộ    -      -      -   0,068     -
       khoan từ xoay - loại T
       100 đến Bộ choòng nón        bộ    -      -      -      -   0,097
       ≤ 150m xoay - loại K
       đường    Cần khoan D 114 mm m 0,014 0,017 0,033 0,044 0,049
       kính lỗ
                Đầu nối cần         bộ 0,003 0,004 0,008 0,011 0,012
       khoan từ
                Sét bột Bentonít    kg 59,126 73,908 92,385 98,545 98,545
       300 đến
                Nước thi công       m3 2,934 3,667 4,584 4,889 4,889
       < 400mm
                Vật liệu khác       %    5      5      5      5      5
                Nhân công 4/7      công 0,53 0,66 1,08 1,85 2,88
                Máy thi công
                Máy khoan xoay      ca 0,057 0,086 0,194 0,462 0,485
                300 CV

Máy trộn dung dịch ca 0,035 0,052 0,117 0,279 0,293

750 lít

Máy bơm nước 2 kW ca 0,021 0,026 0,069 0,165 0,193

Máy khác            %     2     2      2      2      2
                           01     02      03    04     05

BD.26200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác      Thành phần   Đơn                    Cấp đá
                                            Đất
    hiệu    lắp đặt        hao phí     vị          IV      III     II      I
BD.262 Khoan      Vật liệu
       giếng bằng Bộ choòng gồm:
       máy khoan 01D310+01D390
       xoay tự    +01D490
       hành       Bộ choòng nón
       300 CV                          bộ 0,049 0,049       -      -       -
                  xoay - loại M
       độ sâu     Bộ choòng nón
       khoan từ xoay - loại C          bộ    -      -    0,101     -       -
       100 đến    Bộ choòng nón
       ≤ 150m                          bộ    -      -       -    0,113     -
                  xoay - loại T
       đường      Bộ choòng nón
       kính lỗ                         bộ    -      -       -      -     0,143
                  xoay - loại K
       khoan từ Cần khoan
       400 đến                         m    0,025 0,031 0,051    0,058 0,065
                  D 114 mm
       < 500mm Đầu nối cần             bộ 0,006 0,007 0,011 0,013 0,016
                  Sét bột Bentonít     kg 74,580 93,225 116,532 124,300 124,300
                  Nước thi công        m3 3,700 4,625 5,781 6,167 6,167
                  Vật liệu khác        %    5      5       5       5       5
                       Nhân công 4/7 công 1,03 1,29 2,12          3,60   4,92
                       Máy thi công
                       Máy khoan xoay
                                      ca 0,107 0,16 0,360        0,481 0,521
                       300 CV
                       Máy trộn dung
                                      ca 0,064 0,096 0,216       0,288 0,312
                       dịch 750 lít
                       Máy bơm nước
                                      ca 0,038 0,048 0,161       0,215 0,233
                       2 kW
                       Máy khác       %     2    2     2           2      2
                                             01    02      03     04      05

BD.26300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác     Thành phần    Đơn                    Cấp đá
                                        Đất
hiệu    lắp đặt       hao phí      vị          IV      III     II     I

BD.263 Khoan Vật liệu giếng Bộ choòng gồm: bằng 01D310+01D390 máy +01D490+01D590 khoan Bộ choòng nón

xoay tự xoay - loại M      bộ 0,074 0,074       -       -       -
hành     Bộ choòng nón
300 CV xoay - loại C       bộ    -      -     0,147     -       -
độ sâu   Bộ choòng nón
khoan từ xoay- loại T      bộ    -      -       -     0,155     -
100 đến Bộ choòng nón
≤ 150m xoay - loại K       bộ    -      -       -       -     0,186
đường    Cần khoan
kính lỗ D 114 mm           m 0,035 0,044 0,069 0,073 0,081
khoan từ
         Đầu nối cần       bộ 0,008 0,010 0,014 0,016 0,019
500 đến

Sét bột Bentonít kg 89,362 111,702 139,628 148,937 148,937

< 600mm

Nước thi công m3 4,434 5,542 6,927 7,389 7,389

Vật liệu khác     %    5       5       5       5       5
Nhân công 4/7    công 1,54 1,93      3,16 5,38 7,34
Máy thi công
Máy khoan xoay
                  ca 0,156 0,234 0,527 0,551 0,584
300 CV
Máy trộn dung
                  ca 0,094 0,14 0,315 0,329 0,349
dịch 750 lít
Máy bơm nước
                  ca 0,056 0,070 0,253 0,265 0,281
2 kW
Máy khác          %     2      2       2       2       2
                         01     02      03     04     05

BD.27000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV

ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 150 m ĐẾN ≤ 200 m

BD.27100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác                    Đơn                    Cấp đá
                 Thành phần hao phí       Đất
 hiệu    lắp đặt                     vị          IV      III    II     I
BD.271 Khoan    Vật liệu
       giếng    Bộ choòng gồm:
       bằng máy 01D310+01D390
       khoan    Bộ choòng nón
       xoay                         bộ 0,020 0,020      -      -      -
                xoay - loại M
       tự hành Bộ choòng nón
       300 CV xoay - loại C         bộ    -      -   0,050     -      -
       độ sâu   Bộ choòng nón
       khoan từ xoay - loại T       bộ    -      -      -   0,070     -
       150 đến Bộ choòng nón
       ≤ 200 m xoay - loại K        bộ    -      -      -      -   0,100
       đường    Cần khoan D 114 mm m 0,014 0,017 0,034 0,045 0,050
       kính lỗ
                Đầu nối cần         bộ 0,003 0,004 0,009 0,011 0,013
       khoan từ
                Sét bột Bentonít    kg 59,126 73,908 92,385 98,545 98,545
       300 đến
                Nước thi công       m3 3,024 3,780 4,725 5,040 5,040
       < 400mm
                Vật liệu khác       %    5      5      5      5      5
                Nhân công 4/7      công 0,54 0,68 1,12 1,90 3,15
                Máy thi công
                Máy khoan xoay
                                    ca 0,059 0,074 0,200 0,474 0,554
                300 CV
                Máy trộn dung dịch
                                    ca 0,035 0,044 0,119 0,285 0,332
                750 lít

Máy bơm nước 2 kW ca 0,022 0,027 0,072 0,171 0,239

Máy khác            %     2     2      2      2      2
                           01    02      03    04     05

BD.27200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác                    Đơn                   Cấp đá
                 Thành phần hao phí     Đất
 hiệu    lắp đặt                     vị           IV    III     II      I
BD.272 Khoan    Vật liệu
       giếng    Bộ choòng gồm:
       bằng máy 01D310+01D390
       khoan    +01D490
       xoay tự Bộ choòng nón
       hành                         bộ 0,050 0,050      -       -       -
                xoay - loại M
       300 CV Bộ choòng nón
       độ sâu                       bộ    -      -    0,104     -       -
                xoay - loại C
       khoan từ Bộ choòng nón
       150 đến xoay - loại T        bộ    -      -      -     0,117     -
       ≤ 200 m Bộ choòng nón
       đường                        bộ    -      -      -       -     0,147
                xoay - loại K
       kính lỗ

Cần khoan D 114 mm m 0,025 0,031 0,053 0,060 0,067 khoan từ

Đầu nối cần bộ 0,006 0,008 0,012 0,014 0,016

400 đến

Sét bột Bentonít kg 74,580 93,225 116,532 124,300 124,300

< 500mm

Nước thi công m3 3,814 4,768 5,960 6,358 6,358

Vật liệu khác % 5 5 5 5 5

Nhân công 4/7 công 1,07 1,33 2,20 3,63 5,38

Máy thi công

Máy khoan xoay ca 0,110 0,165 0,371 0,495 0,614

300 CV

Máy trộn dung dịch ca 0,066 0,099 0,223 0,297 0,368

750 lít

Máy bơm nước 2 kW ca 0,040 0,050 0,166 0,222 0,275

Máy khác          %    2     2     2     2     2
                                 01    02      03     04

BD.28000 LẮP ĐẶT KẾT CẤU GIẾNG

BD.28100 KẾT CẤU GIẾNG - NỐI ỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Lắp đặt hệ thống giá đỡ, căn chỉnh ống, hàn - nối ống, hạ ống đến độ sâu thiết kế theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 1m ống

Công Đường kính ống (mm)

Mã                  Thành phần    Đơn
           tác
 hiệu                  hao phí      vị
         lắp đặt                          89     108    127    146    168    194
BD.281 Nối         Vật liệu
       ống         Ống              m    1,005 1,005 1,005 1,005 1,005 1,005
         bằng      Que hàn         kg    0,075 0,092 0,108 0,124 0,142 0,164
         phương
                   Ô xy            chai 0,013 0,013 0,013 0,140 0,140 0,015
         pháp
                   Đất đèn         kg    0,100 0,100 0,100 0,100 0,100 0,110
         hàn
                   Sắt tròn        kg    0,150 0,150 0,150 0,220 0,220 0,290
                   Vật liệu khác    %      3      3      3      3      3       3
                   Nhân công 4/7 công 0,22      0,22   0,24    0,25   0,26   0,27
                   Máy thi công
                   Máy khoan
                                    ca   0,054 0,056 0,060 0,062 0,066 0,069
                   giếng
                   Máy hàn điện
                                    ca   0,054 0,056 0,060 0,062 0,066 0,069
                   23kW
                   Máy khác         %      5      5      5      5      5       5
                                          01     02     03      04     05     06

Tiếp theo

Đơn Đường kính ống (mm) Thành phần hao phí vị 219 273 325 350 377 426

Vật liệu

Ống                     m     1,005   1,005    1,005   1,005   1,005   1,005
Que hàn                 kg    0,270   0,336    0,401   0,431   0,465   0,525
Ô xy                   chai   0,015   0,016    0,017   0,018   0,018   0,035
Đất đèn                 kg    0,110   0,120    0,130   0,140   0,140   0,220
Sắt tròn                kg    0,290   0,360    0,430   0,510   0,600   0,680
Vật liệu khác           %       3       3        3      3         3     3
Nhân công 4/7          công   0,31    0,33      0,38   0,39    0,43    0,49

Máy thi công

Máy khoan giếng         ca    0,078   0,084    0,095   0,098   0,108   0,122
Máy hàn điện 23 kW      ca    0,078   0,084    0,095   0,098   0,108   0,122
Máy khác                %       5       5        5      5         5     5
                               07      08       09      10        11    12

Tiếp theo

Đơn Đường kính ống (mm) Thành phần hao phí vị 450 477 529 630 720 820

Vật liệu

Ống                     m     1,005   1,005    1,005   1,005   1,005   1,005
Que hàn                kg     0,555   0,588    0,826   0,984   1,125   1,281
Ô xy                   chai   0,035   0,038    0,040   0,040   0,050   0,063
Đất đèn                kg     0,220   0,260    0,300   0,320   0,350   0,383
Sắt tròn               kg     0,480   0,520    0,550   0,570   0,600   0,632
Vật liệu khác           %      3       3         3      3         3      3
Nhân công 4/7             công      0,50         0,50        0,52      0,57      0,59    0,62

Máy thi công

Máy khoan giếng            ca       0,124        0,125       0,129     0,142    0,149   0,156
Máy hàn điện 23 kW         ca       0,124        0,125       0,160     0,191    0,242   0,307
Máy khác                   %         5            5           5         5         5       5
                                     13           14          15        16        17      18

Ghi chú: Máy khoan trong công tác kết cấu giếng tính theo loại đã dùng để khoan giếng.

BD.28200 KẾT CẤU GIẾNG - NỐI ỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP NỐI REN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Lắp đặt hệ thống giá đỡ, căn chỉnh ống, nối ren ống. Xuống ống theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 1m ống

Mã   Công tác     Thành phần         Đơn                 Đường kính ống (mm)
hiệu     lắp đặt       hao phí            vị         89      108       127     146     168

BD.282 Nối ống Vật liệu

bằng     Ống                      m      1,005 1,005 1,005 1,005 1,005
phương Mỡ bôi trơn                kg     0,104 0,126 0,147 0,243 0,282
pháp nối
         Vật liệu khác            %           3          3        3      3      3
ren
         Nhân công 4/7          công        0,11     0,11     0,13     0,13    0,14
           Máy thi công
           Máy khoan giếng        ca     0,028 0,029 0,032 0,033 0,036
           Máy khác               %           5          5        5      5      5
                                             01         02     03       04     05

Tiếp theo

Đơn Đường kính ống (mm)

Thành phần hao phí vị 194 219 273 325 377

Vật liệu

Ống                             m     1,005         1,005     1,005     1,005         1,005
Mỡ bôi trơn                    kg     0,329         0,373     0,464     0,550         0,728
Vật liệu khác                   %         3          3          3           3          3
Nhân công 4/7                  công    0,15         0,18      0,20      0,24          0,25

Máy thi công

Máy khoan giếng                 ca    0,037         0,044     0,049     0,060         0,062
Máy khác                        %         5          5          5           5          5
                                        06           07        08        09            10

Ghi chú: Máy khoan trong công tác kết cấu giếng tính theo loại đã dùng để khoan giếng.

BD.28300 CHỐNG ỐNG

Thành phần công việc

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Lắp đặt hệ thống giá đỡ, căn chỉnh ống, hàn nối ống. Hạ nhổ ống theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 1m ống

Công Đường kính ống (mm)

Mã                  Thành phần      Đơn
           tác
hiệu                  hao phí        vị     377     426     477     529       630     720
         lắp đặt

BD.283 Chống Vật liệu

ống   Ống chống                m       0,050 0,050 0,050 0,050 0,050 0,050
              Que hàn          kg      0,523 0,751 0,838 0,896 1,098 1,271
              Ô xy             chai 0,025 0,049 0,053 0,056 0,056 0,070
         Đất đèn          kg    0,196 0,308 0,364 0,420 0,448 0,490
         Sắt tròn         kg    0,480 0,500 0,520 0,550 0,570 0,600
         Vật liệu khác     %       5         5        5        5        5      5
         Nhân công 4/7   công 0,65        0,73       0,75     0,78    0,85    0,89
         Máy thi công
         Máy khoan giếng ca     0,163 0,183 0,188 0,194 0,212 0,223
         Mày hàn 23kW      ca   0,108 0,122 0,125 0,160 0,191 0,242
         Máy khác          %       5         5        5        5        5      5
                                   01        02       03       04      05     06

Ghi chú: Máy khoan trong công tác chống ống khoan tính theo loại đã dùng để khoan giếng.

BD.29000 THỔI RỬA GIẾNG KHOAN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy móc thiết bị. Lắp đặt, ống nâng nước, ống dẫn khí theo trình tự phân doanh. Bơm thổi rửa theo yêu cầu kỹ thuật. Đo các thông số cơ bản của giếng. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.

BD.29100 ĐỘ SÂU GIẾNG KHOAN < 100 m

Đơn vị tính: 1m ống lọc

Mã      Công tác                              Đơn   Đường kính ống lọc (mm)
                    Thành phần hao phí
hiệu    xây lắp                                vị < 219 < 300 < 450 ≥ 450

BD.291 Thổi rửa Vật liệu giếng Ống cao su dẫn khí chịu

m         0,500    0,500     0,500   0,500
khoan    áp lực: D60
độ sâu Ống nâng nước D200               m         0,250    0,250     0,250   0,250
giếng    Ống gió D50                    m         0,018    0,018     0,018   0,018
< 100m Que hàn                          kg        0,200    0,300     0,400   0,500
           Thùng đo lưu lượng         cái        0,050       0,050     0,050   0,050
           Vật liệu khác               %          5            5          5      5
           Nhân công 4/7              công       1,20         1,50     1,80     2,20
           Máy thi công
           Máy khoan giếng             ca        0,160       0,200     0,280   0,340
           Máy nén khí diezen
                                       ca        1,000       1,500
           660m3/h
           Máy nén khí diezen
                                       ca                              1,000   1,500
           1260m3/h
           Máy hàn 23 kW               ca        0,100       0,120     0,140   0,160
                                                  01          02          03     04

BD.29200 ĐỘ SÂU GIẾNG KHOAN TỪ 100 m ĐẾN ≤ 150 m

Đơn vị tính: 1m ống lọc

Mã     Công tác                               Đơn           Đường kính ống lọc (mm)
                      Thành phần hao phí
 hiệu   xây lắp                                 vị           < 219          < 300     < 450
BD.292 Thổi rửa     Vật liệu
        giếng      Ống cao su dẫn khí chịu
                                                   m         0,500          0,500     0,500
        khoan độ áp lực: D60
        sâu giếng Ống nâng nước: D200              m         0,280          0,280     0,280
        từ 100 đến
                   Ống gió: D50                    m         0,020          0,020     0,020
        ≤ 150m
                   Que hàn                         kg        0,224          0,336     0,448
                    Thùng đo lưu lượng         cái           0,050          0,050     0,050
                    Vật liệu khác                  %            5            5         5
                    Nhân công 4/7              công           1,34          1,68      2,02
                    Máy thi công
                    Máy khoan giếng                ca        0,192          0,240     0,336
                       Máy nén khí diezen
                                               ca        1,500        2,250
                       660m3/h
                       Máy nén khí diezen
                                               ca                              1,500
                       1260m3/h
                       Máy hàn 23 kW           ca        0,105        0,126    0,147
                                                          01           02       03

BD.29300 ĐỘ SÂU GIẾNG KHOAN TỪ 150 m ĐẾN ≤ 200 m

Đơn vị tính: 1m ống lọc

Mã     Công tác                            Đơn Đường kính ống lọc (mm)
                     Thành phần hao phí
hiệu   xây lăp                              vị   < 219        < 300

BD.293 Thổi rửa Vật liệu giếng Ống cao su dẫn khí chịu áp

m          0,500          0,500
khoan    lực: D60
độ sâu   Ống nâng nước: D200              m             0,288          0,288
giếng từ Ống gió: D50                     m             0,020          0,020
150 đến Que hàn                           kg            0,230          0,345
≤ 200m Thùng đo lưu lượng                 cái           0,050          0,050
         Vật liệu khác                    %               5              5
         Nhân công 4/7                   công            1,38          1,73
         Máy thi công
         Máy khoan giếng                     ca         0,208          0,260
         Máy nén khí diezen
                                             ca         1,000          1,500
         1260m3/h
                Máy hàn 23 kW                ca         0,108          0,129
                                                          01            02

Ghi chú: Máy khoan trong công tác thổi rửa giếng khoan tính theo loại đã dùng để khoan giếng.

BD.29400 CHÈN SỎI, SÉT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Chèn sỏi, sét theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 1m3

Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Chèn sỏi Chèn sét lắp đặt

BD.294 Chèn sỏi, Vật liệu

chèn sét    Sỏi chèn               m3          1,030
            Sét chèn               m3                          1,050
            Vật liệu khác          %             5               5
            Nhân công 4/7         công         1,20             0,80
            Máy thi công
            Máy khoan              ca          0,150             -
            Máy khác               %             5
                                                01              02

Ghi chú: Máy khoan trong công tác chèn sỏi tính theo loại đã dùng để khoan giếng.

BD.31100 VẬN CHUYỂN MÙN KHOAN

Thành phần công việc:

Di chuyển xe bồn hút mùn từ nơi để máy đến công trình, quay lùi xe vào vị trí hút mùn, kê chèn xe, lắp hệ thống hút mùn, hút mùn vào xe, tháo hệ thống hút mùn, rửa hệ thống hút và xe (nếu cần), lắp lại hệ thống hút vào xe, vận chuyển mùn khoan đến nơi quy định, quay lùi xe vào vị trí xả mùn, lắp hệ thống xả mùn, xả mùn, tháo hệ thống xả mùn, rửa hệ thống xả và xe (nếu cần), lắp lại hệ thống xả vào xe, di chuyển xe quay lại công trình (hoặc về nơi để xe). Thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 10m3 mùn khoan

Công tác Thành phần Đơn Cự ly vận chuyển (km) Mã hiệu

lắp đặt       hao phí          vị    ≤ 0,5        ≤1      ≤2     ≤3     ≤4
BD.311 Vận            Nhân công 4/7 công 0,14               0,15     0,19   0,22   0,25
       chuyển         Máy thi công
       mùn            Xe bồn hút mùn,
                                       ca 0,476             0,516    0,629 0,742 0,828
       khoan          dung tích - 3 m3
                                                 01          02       03    04     05

Tiếp theo

Đơn Cự ly vận chuyển (km) Mã hiệu Thành phần hao phí

vị      ≤5       ≤6         ≤7      ≤8    ≤9     ≤ 10
BD.311 Nhân công 4/7            công 0,27          0,30       0,32   0,34   0,36   0,37
       Máy thi công
       Xe bồn hút mùn,
                                    ca    0,915 0,992 1,068 1,144 1,192 1,239
       dung tích - 3 m3
                                           06         07       08     09    10      11

BD.32000 LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN NHÀ MÁY NƯỚC

BD.32100 LẮP ĐẶT CHỤP LỌC SỨ, CHỤP LỌC NHỰA

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vật liệu, rà cạo rãnh chụp lọc, sàn, dầm bể, kiểm tra kích thước của bán sản phẩm;

- Gắn măng sông vào tấm đan bê tông;

- Lắp đuôi chụp lọc vào măng sông, lớp đầu chụp lọc vào măng sông;

- Gắn vữa xi măng chèn, căn chỉnh chụp lọc;

- Kiểm tra khoảng cách của các chụp lọc.

Đơn vị tính: cái

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng

BD.321 Lắp đặt chụp lọc Vật liệu

sứ, chụp lọc     Chụp lọc                              cái          1,00
nhựa             Vữa ximăng M100                       lít          0,15
                 Nhân công 3,5/7                      công          0,03
                                                                     01

Ghi chú: Trong định mức chưa tính đến chi phí về bơm nước thử bể và kiểm tra sự hoạt động của chụp lọc, bể lọc. Khi lắp hoàn chỉnh sẽ tính thêm các chi phí này theo công suất thực tế của bể lọc.

BD.32200 LẮP ĐẶT CHẬU ĐIỆN GIẢI

Thành phần công việc:

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m, kiểm tra thiết bị theo yêu cầu thiết kế;

- Đặt giá chậu điện giải, kê kích đúng vị trí cố định. Đo lấy dấu các ống nhựa, gắn mối nối với thành chậu và máng phân phối nước;

- Trộn vữa chống axit và xảm mối nối;

- Kiểm tra khoảng cách giữa các tấm kính than, chì, chiều cao giảm... của các tấm kính sau khi gắn vữa.

Đơn vị tính: cái

Mã hiệu    Công tác lắp đặt        Thành phần hao phí         Đơn vị      Số lượng
BD.322 Lắp đặt chậu           Vật liệu
       điện giải              Vỏ chậu điện giải 724x174         bộ           1
                              Vật liệu khác                     %           0,01
                              Nhân công 4,5/7                  công         0,94
                                                                             01

Ghi chú: Nếu chậu điện giải đã có sẵn thì định mức lắp đặt chậu bằng 0,5 nhân công lắp trong bảng.

BD.40000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY

BD.41000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BÁO CHÁY, CHỮA CHÁY, ĐÈN THOÁT HIỂM

BD.41100 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BÁO CHÁY

BD.41110 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐẦU BÁO VÀ ĐẦU BÁO CHÁY

Thành phần công việc:

Đo đạc trần nhà để lấy dấu đế đầu báo, lắp đặt đế đầu báo vào trần, đấu nối dây tín hiệu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn.

Đơn vị tính: 10 đầu

Mã hiệu Công tác lắp đặt          Thành phần hao phí          Đơn vị    Số lượng
BD.4111 Lắp đặt thiết bị     Vật liệu
        đầu báo và đầu       Đế đầu báo cháy và đầu báo
                                                                bộ         10
        báo cháy             cháy
                             Cồn công nghiệp                    kg         0,1
                             Đinh vít nở M8                     bộ         20
                             Vật liệu khác                      %           2
                             Nhân công
                             Kỹ sư 5,0/8                       công       0,87
                             Nhân công 4,0/7                   công       0,87
                             Máy thi công
                             Máy khoan 1 kW                     ca        0,68
                                                                            1

BD.41120 LẮP ĐẶT ĐÈN BÁO CHÁY

Thành phần công việc:

Đo đạc trần nhà để lấy dấu đế đèn báo cháy, lắp đặt đèn báo cháy vào trần, vào tường, đấu nối dây tín hiệu vào đèn báo cháy đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn.

Đơn vị tính: 5 đèn

Mã hiệu     Công tác lắp đặt        Thành phần hao phí    Đơn vị    Số lượng
BD.4112 Lắp đặt đèn báo         Vật liệu
        cháy                    Đèn báo cháy                bộ          5
                                Cồn công nghiệp             kg         0,1
                                Đinh vít nở M8              bộ          10
                                Vật liệu khác                %          2
                                Nhân công
                                Kỹ sư 5,0/8                công        0,35
                                Nhân công 4,0/7            công        0,82
                                Máy thi công
                                Máy khoan 1 kW               ca        0,75
                                                                        1

BD.41130 LẮP ĐẶT NÚT ẤN BÁO CHÁY KHẨN CẤP

Thành phần công việc:

Đo đạc tường nhà để lấy dấu và đục lỗ cho nút ấn báo cháy khẩn cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp vào tường, đấu nối dây tín hiệu và nút ấn báo cháy khẩn cấp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn.

Đơn vị tính: 5 nút

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng

BD.4113 Lắp đặt nút báo Vật liệu

cháy khẩn cấp   Nút báo cháy khẩn cấp                 bộ         5
                        Cồn công nghiệp               kg        0,1
                        Đinh vít nở M6                bộ         10
                        Vật liệu khác                 %          2
                     Nhân công
                     Kỹ sư 5,0/8                   công      1,50
                     Nhân công 4,0/7               công      1,50
                     Máy thi công
                     Máy khoan 1 kW                 ca       0,37
                     Đồng hồ vạn năng               ca       0,37
                                                              1

BD.41140 LẮP ĐẶT CHUÔNG BÁO CHÁY

Thành phần công việc:

Đo đạc tường nhà để lấy dấu đế chuông báo cháy, lắp đặt chuông và dây tín hiệu chuông báo cháy đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn.

Đơn vị tính: 5 chuông

Mã hiệu Công tác lắp đặt        Thành phần hao phí      Đơn vị    Số lượng
BD.4114 Lắp đặt chuông       Vật liệu
        báo cháy             Chuông báo cháy               bộ         5
                             Cồn công nghiệp               kg         0,1
                             Đinh vít nở M6                bộ         10
                             Vật liệu khác                 %          5
                             Nhân công
                             Kỹ sư 5,0/8                  công       0,82
                             Nhân công 4,0/7              công       0,82
                             Máy thi công
                             Máy khoan 1 kW                ca        0,41
                             Đồng hồ vạn năng              ca        0,75
                                                                      1

BD.41150 LẮP ĐẶT TRUNG TÂM XỬ LÝ TÍN HIỆU BÁO CHÁY

Thành phần công việc:

- Đo đạc và lấy dấu để lắp đặt tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tự động, lắp bảng mạch và ắc quy biến áp vào trung tâm;

- Kiểm tra cáp tín hiệu toàn bộ hệ thống, kiểm tra bộ nạp ắc quy, kiểm tra chế độ toàn hệ thống, luồn cáp từ tủ trung tâm ra ngoài, do đọ cách điện của từng tuyến cáp;

- Thu dọn, vệ sinh.

Đơn vị tính: 1 trung tâm

Mã hiệu Công tác lắp đặt         Thành phần hao phí          Đơn vị    Số lượng
BD.4115 Lắp đặt              Vật liệu
                             Cồn công nghiệp                   kg         0,1
                             Đinh vít nở M8                    bộ         4,0
                             Vật liệu khác                     %           5
                             Nhân công
                             Kỹ sư 5,0/8                      công       0,13
                             Nhân công 4,0/7                  công       0,13
                             Máy thi công
                             Máy khoan 1 kW                    ca        0,12
                             Đồng hồ vạn năng                  ca        0,86
                                                                           1

BD.41160 LẮP ĐẶT MÁY BƠM NƯỚC CÁC LOẠI CHỮA CHÁY

Thành phần công việc:

- Tháo dỡ máy bơm; đo đạc, đánh dấu vị trí lắp đặt; lắp đặt máy; lắp đặt đường ống nước vào ra với máy;

- Kiểm tra xăng dầu và ắc quy đối với máy bơm xăng, kiểm tra điện nguồn đối với máy bơm điện;

- Thu dọn, vệ sinh.

Đơn vị tính: 1 máy

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng

BD.4116 Lắp đặt máy bơm Vật liệu

nước các loại Đệm cao su                                 m2         0,01
chữa cháy       Cồn công nghiệp                          kg          0,1
                       Vật liệu khác                     %            5
                       Nhân công
                       Kỹ sư 5,0/8                      công        0,15
                       Nhân công 4,0/7                  công        0,15
                       Máy thi công
                       Đồng hồ vạn năng                  ca         0,80
                       Đồng hồ áp lực                    ca         0,80
                                                                      1

BD.41170 LẮP ĐẶT ĐÈN THOÁT HIỂM

Thành phần công việc:

- Đo đạc lấy dấu, lắp đèn thoát hiểm vào vị trí; đấu nối dây nguồn và lắp đặt ắc quy vào đèn;

- Vệ sinh, thu dọn.

Đơn vị tính: 5 đèn

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng

BD.4117 Lắp đặt đèn Vật liệu

thoát hiểm  Đèn thoát hiểm                                bộ         5,0
                       Cồn công nghiệp                    kg         0,1
                       Đinh vít nở M6                     bộ        10,0
                       Vật liệu khác                      %           5
                      Nhân công
                      Kỹ sư 5,0/8                         công        0,73
                      Nhân công 4,0/7                     công        0,73
                      Máy thi công
                      Máy khoan 1 kW                       ca         0,34
                      Đồng hồ vạn năng                     ca         0,78
                                                                        1

BD.42000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CẢNH GIỚI VÀ BẢO VỆ

BD.42100 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CỦA HỆ THỐNG CAMERA

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài hồ sơ thiết kế, lập phương án thi công;

- Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng trước khi thi công;

- Nhận, kiểm tra, vận chuyển thiết bị đến vị trí lắp đặt;

- Đo, lấy dấu, khoan lỗ, lắp chân đến camera;

- Xác định vị trí lắp monitor;

- Lắp đặt camera và monitor, các phụ kiện (hộp che, đầu quay, ống kính...);

- Làm đầu connector, đấu nối cáp nguồn, cáp tín hiệu vào camera, vào monitor và bàn điều khiển;

- Kiểm tra toàn bộ công việc;

- Vệ sinh, thu dọn.

Đơn vị tính: 1 thiết bị

Bản điều

Công tác Đơn

Mã hiệu                   Thành phần hao phí     Camera Monitor khiển tín
             lắp đặt                          vị
                                                                hiệu hình
BD.421 Lắp đặt thiết      Vật liệu
       bị của hệ          Thiếc hàn               kg     0,05      0,03        0,1
       thống camera       Nhựa thông              kg     0,01      0,01       0,03
                            Cồn công nghiệp        kg      0,2        -        0,2
                            Đinh vít nở M5         bộ          4                -
                            Gen nilon cách
                                                               -     1,5        -
                            điện Φ6
                            Vật liệu khác          %           2      2         2
                            Nhân công
                            Kỹ sư 4,0/8           công    0,65       0,65      0,35
                            Nhân công 4,0/7       công    1,53       1,25      0,35
                            Máy thi công
                            Máy khoan 1 kW         ca     0,86        -         -
                            Vôn mét điện tử        ca     0,86        -        1,48
                            Đồng hồ vạn năng       ca     0,86       0,29       -
                                                           01        02        03

BD.42200 LẮP ĐẶT BỘ ĐIỀU KHIỂN, BỘ CHUYỂN MẠCH VÀ CÁC

ĐẦU BÁO TỪ CỦA HỆ THỐNG CAMERA

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu hồ sơ thiết kế, lập phương án thi công;

- Nhận, kiểm tra, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt;

- Lắp đặt bộ điều khiển quay quét; 0

- Lắp đặt bộ điều khiển ống kính, Zoom;

- Điều chỉnh bộ gạt nước;

- Lắp đặt đấu nối chuyển mạch thị tần, lắp đặt điều chỉnh bộ chia hình;

- Điều chỉnh bộ quét lần lượt ảnh cáo Camera, điều chỉnh để ghi băng kiểm tra;

- Đo đạc lấy dấu, đục rãnh khung cửa gỗ, đấu chìm dây;

- Khoan taro, bắt vít sắt, lắp đặt hộp đầu báo cố định và di động;

- Lắp đặt nam châm, đấu báo vào vị trí;

- Trát bả matít sơn hóa trang;

- Đấu cáp nguồn, cáp tín hiệu vào thiết bị;

- Lắp hộp che, đầu báo;

- Vệ sinh, thu dọn.

Đơn vị tính: 1 bộ

Đầu báo

Đầu

Bộ    Bộ           từ bọc
          Công tác        Thành phần      Đơn                báo từ
Mã hiệu                                          điều chuyển         nhôm
           lắp đặt          hao phí        vị                 vào
                                                 khiển mạch         vào cửa
                                                             cửa gỗ
                                                                       sắt
BD.422 Lắp đặt          Vật liệu
       bộ điều          Thiếc hàn         kg     0,01   0,01   0,03     0,03
       khiển, bộ
                        Nhựa thông        kg      -      -     0,01     0,01
       chuyển
       mạch và          Cồn công nghiệp   kg     0,1    0,1      -        -
       các đầu          Sơn màu           kg     0,03   0,03   0,015    0,15
       báo từ của
                        Giấy ráp số 0      tờ     -      -      1,0      1,0
       hệ thống
       camera           Ma tít            kg      -      -      0,3      0,3
                        Vật liệu khác      %      2      2       2        2
                        Nhân công
                        Kỹ sư 4,0/8       công   0,06   0,70   0,41     0,33
                        Nhân công 4,0/7   công   0,20   0,70   0,81     0,78
                        Máy thi công
                        Máy khoan 1 kW     ca     -      -     0,40     0,65
                        Vôn mét điện tử    ca     -      -     0,40     0,65
                                                  01    02      03       04

BD.42300 LẮP ĐẶT ĐẦU BÁO HỒNG NGOẠI (TÍCH CỰC, THỤ ĐỘNG)

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu hồ sơ thiết kế, lập phương án thi công;

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công;

- Tháo dỡ vỏ, tấm cách nhiệt;

- Lấy dấu khoan lỗ;

- Lắp đặt bộ phát tia hồng ngoại;

- Đấu nối cáp nguồn, cáp tín hiệu vào bộ phát tia hồng ngoại;

- Kiểm tra toàn bộ công việc đã lắp đặt;

- Vệ sinh, thu dọn.

Đơn vị tính: 1 bộ (phát, thu)

Mã hiệu      Công tác lắp đặt        Thành phần hao phí          Đơn vị    Số lượng
 BD.423 Lắp đặt đầu báo          Vật liệu
        hồng ngoại (tích         Đinh vít nở M4                      bộ        4,0
        cực, thụ động)           Đinh vít nở M3                      bộ        4,0
                                 Thiếc hàn                           kg        0,03
                                 Nhựa thông                          kg        0,01
                                 Nhân công
                                 Kỹ sư 4,0/8                      công         0,36
                                 Nhân công 4,0/7                  công         0,72
                                 Máy thi công
                                 Máy khoan 1 kW                      ca        0,32
                                 Vôn mét điện tử                     ca        0,32
                                                                               01

BD.42400 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN BÁO ĐỘNG

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, lập phương án thi công;

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công;

- Nhận, kiểm tra toàn bộ thiết bị, vật tư vận chuyển tới vị trí lắp đặt;

- Lắp đặt thiết bị, đấu nối dây nguồn vào trung tâm, dây tín hiệu vào trung tâm;

- Kiểm tra công việc đã lắp đặt.

Đơn vị tính: 5 tủ

Mã hiệu    Công tác lắp đặt          Thành phần hao phí         Đơn vị       Số lượng
BD.424 Lắp đặt thiết bị        Vật liệu
       điều khiển báo          Thiếc hàn                          kg           0,15
       động                    Nhựa thông                         kg           0,01
                               Cồn công nghiệp                    kg           0,3
                               Vật liệu khác                      %             2
                               Nhân công
                               Kỹ sư 4,0/8                       công          2,0
                               Nhân công 4,0/7                   công          2,0
                               Máy thi công
                               Máy khoan 1 kW                     ca           1,25
                               Vôn mét điện tử                    ca           0,71
                               Máy hiện sóng 2 tia
                                                                  ca           0,71
                               (Oscilograf)
                                                                               01
                                  MỤC LỤC
 Mã hiệu                             Nội dung                     Trang
     1                                   2                          3
            THUYẾT MINH

CHƯƠNG I: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN, CHIẾU SÁNG CÔNG TRÌNH LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG CÔNG TRÌNH

BA.11000 Lắp đặt quạt các loại BA.11100 Lắp đặt quạt điện BA.11200 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió BA.11300 Lắp đặt quạt ly tâm BA.12000 Lắp đặt máy điều hòa không khí (Điều hòa cục bộ) BA.12100 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục BA.13000 Lắp đặt các loại đèn BA.13100 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp BA.13200 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m BA.13300 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m BA.13400 Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m BA.13500 Lắp đặt các loại đèn chùm BA.13600 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác BA.14000 Lắp đặt ống, máng bảo hộ dây dẫn BA.14100 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn BA.14200 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn BA.14300 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn BA.14400 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn

Mã hiệu                               Nội dung                           Trang
    1                                    2                                 3

BA.15000 Lắp đặt phụ kiện đường dây BA.15100 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường BA.15200 Lắp đặt các loại sứ hạ thế BA.15300 Lắp đặt puli BA.15400 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat BA.16000 Kéo dải các loại dây dẫn BA.16100 Lắp đặt dây đơn BA.16200 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột BA.16300 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột BA.16400 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột BA.17000 Lắp đặt các loại thiết bị đóng ngắt BA.17100 Lắp công tắc BA.17200 Lắp ổ cắm BA.17300 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp BA.17400 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều BA.17500 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều BA.18000 Lắp đặt các loại thiết bị đo lường bảo vệ BA.18100 Lắp đặt các loại đồng hồ BA.18200 Lắp đặt các automat loại 1 pha BA.18300 Lắp đặt các automat loại 3 pha BA.18400 Lắp đặt các loại máy biến dòng, linh kiện chống điện giật, báo cháy BA.18500 Lắp đặt công tơ điện BA.18600 Lắp đặt chuông điện

Mã hiệu                              Nội dung                               Trang
    1                                    2                                    3

BA.19000 Hệ thống chống sét BA.19100 Gia công và đóng cọc chống sét BA.19200 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất BA.19300 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà BA.19400 Gia công các kim thu sét BA.19500 Lắp đặt kim thu sét

LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG TRÌNH CÔNG

CỘNG

BA.20000 Lắp đặt cột đèn, xà, cần đèn, chóa đèn BA.21000 Lắp dựng cột đèn bằng cột bê tông cốt thép, bằng cột thép và cột ngang BA.22000 Lắp đặt chụp đầu cột BA.23000 Lắp đặt cần đèn các loại BA.23100 Lắp đặt cần đèn D60 BA.23200 Lắp đặt cần đèn chữ S BA.23300 Lắp đặt đèn các loại BA.24000 Lắp đặt các loại xà, sứ BA.24100 Khoan lỗ để lắp xà và luồn cáp BA.24200 Lắp đặt xà BA.25000 Lắp đặt tiếp địa BA.25100 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện BA.25200 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm BA.25300 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo

Kéo dây, kéo cáp - làm đầu cáp khô luồn cáp cửa cột, đánh BA.30000 số cột, lắp đặt bảng điện của cột, lắp cửa cột, luồn dây lên đèn, lắp tủ điện BA.31000 Kéo dây, cáp trên lưới điện chiếu sáng

Mã hiệu                             Nội dung                         Trang
    1                                   2                              3

BA.32000 Làm đầu cáp khô BA.33000 Rải cáp ngầm BA.34000 Luồn cáp ngầm của cột BA.35000 Lắp bảng điện cửa cột, lắp cửa cột BA.35100 Lắp bảng điện cửa cột BA.35200 Lắp cửa cột BA.36000 Luồn dây lên đèn BA.36100 Luồn dây từ cáp treo lên đèn BA.36200 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn BA.37000 Lắp giá đỡ tủ điện, tủ điều khiển chiếu sáng BA.37100 Lắp giá đỡ tủ điện BA.37200 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng BA.38000 Lắp đặt đèn cầu, đèn nấm, đèn chiếu sáng thảm cỏ BA.39000 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc

CHƯƠNG II: LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG

BB.10000 Lắp đặt ống, cống hộp bê tông các loại BB.11000 Lắp đặt ống bê tông BB.11100 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công BB.11200 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục BB.12000 Lắp đặt cống hộp bê tông BB.12100 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m BB.12200 Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m BB.13000 Nối ống bê tông, lắp đặt gối đỡ ống bê tông

Mã hiệu                              Nội dung                          Trang
    1                                   2                                3

BB.13100 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công BB.13200 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần trục BB.13300 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm) BB.13400 Nối ống bê tông bằng gạch thẻ (5x10x20cm) BB.13500 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm BB.13600 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su BB.13700 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống BB.14000 Nối cống hộp bê tông BB.14100 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng BB.14200 Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng BB.20000 Lắp đặt ống gang, nối ống gang BB.21000 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m BB.22000 Nối ống gang các loại BB.22100 Nối ống gang bằng phương pháp xảm BB.22200 Nối ống gang bằng gioăng cao su BB.22300 Nối ống gang bằng mặt bích BB.30000 Lắp đặt ống thép các loại BB.31000 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn hai đoạn ống dài 6m BB.32000 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m BB.33000 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương măng sông đoạn ống dài 8m BB.40000 Lắp đặt ống nhựa các loại BB.41000 Lắp đặt ống nhựa PVC BB.42000 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng pháp hàn đoạn ống dài 6m

Mã hiệu                             Nội dung                           Trang
    1                                   2                                3

BB.43000 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE BB.44000 Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông BB.45000 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, dán keo BB.46000 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt BB.50000 Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại BB.51000 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2 m BB.60000 Lắp đặt đường ống thông gió BB.61000 Lắp đặt ống thông gió hộp BB.62000 Lắp đặt ống thông gió tròn BB.70000 Lắp đặt phụ tùng đường ống BB.71000 Lắp đặt phụ tùng đường ống bê tông BB.71100 Lắp đặt côn, cút bê tông bằng gioăng cao su BB.72000 Lắp đặt phụ tùng ống gang BB.72100 Lắp đặt côn, cút gang bằng phương pháp xảm BB.72200 Lắp đặt côn, cút gang bằng phương pháp gioăng cao su BB.72300 Lắp đặt côn, cút gang bằng phương pháp mặt bích BB.73000 Lắp đặt phụ tùng ống thép BB.74000 Lắp đặt phụ tùng ống đồng BB.75000 Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC BB.76000 Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE bằng ống nối, cùm BB.7700 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo BB.78000 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt BB.79000 Hàn nội bích nhựa HDPE

Mã hiệu                             Nội dung                         Trang
    1                                   2                              3

BB.80000 Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PPR BB.81100 Lắp đặt phụ tùng ống thông gió BB.81200 Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp BB.81300 Lắp đặt côn, cút ống thông gió tròn

Gia công, lắp đặt thanh tăng cường và giá đỡ ống cho hệ BB.82000 thống điều hòa không khí, cửa các loại BB.82100 Gia công, lắp đặt thanh tăng cường BB.82200 Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí BB.82300 Lắp đặt cửa lưới BB.82400 Lắp đặt cửa gió đơn BB.82500 Lắp đặt cửa gió kép BB.82600 Lắp đặt cửa phân phối khí BB.83000 Lắp đặt BU, BE các loại BB.83100 Lắp đặt BU BB.83200 Lắp đặt BE BB.83300 Lắp đặt mối nối mềm BB.83400 Lắp đặt đai khởi thủy BB.84000 Lắp đặt trụ và họng cứu hỏa BB.84100 Lắp đặt trụ cứu hỏa BB.84200 Lắp đặt họng cứu hỏa BB.85100 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng BB.85200 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực BB.86100 Lắp đặt van mặt bích BB.86200 Lắp đặt van xả khí

Mã hiệu                           Nội dung                            Trang
    1                                  2                                3

BB.86300 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc BB.86400 Lắp đặt van đáy BB.86500 Lắp đặt van điện BB.86600 Lắp đặt van ren BB.87100 Lắp bích thép BB.88100 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông BB.88200 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm BB.89000 Cắt ống thép, ống nhựa BB.89100 Cắt ống HDPE bằng thủ công BB.89200 Cắt ống thép bằng ô xy - axetylen BB.89300 Cắt ống thép bằng ô xy - đất đèn BB.89400 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay BB.90000 Thử áp lực các loại đường ống, độ kín đường ống thông gió, khử trùng ống BB.90100 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép BB.90200 Thử áp lực đường ống bê tông BB.90300 Thử áp lực đường ống nhựa BB.90400 Thử nghiệm đường ống thông gió BB.90500 Công tác khử trùng ống nước

LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN CẤP THOÁT NƯỚC PHỤC VỤ

SINH HOẠT VÀ VỆ SINH TRONG CÔNG TRÌNH

BB.91100 Lắp đặt chậu rửa - Lắp đặt thuyền tắm BB.91200 Lắp đặt chậu xí BB.91300 Lắp đặt chậu tiểu

Mã hiệu                            Nội dung                          Trang
    1                                  2                               3

BB.91400 Lắp đặt vòi tắm hương sen BB.91500 Lắp đặt vòi rửa BB.91600 Lắp đặt thùng đun nước nóng BB.91700 Lắp đặt phễu thu BB.91800 Lắp đặt ống kiểm tra BB.91900 Lắp đặt gương soi và các dụng cụ BB.92000 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh BB.92100 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox BB.92200 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa

CHƯƠNG III: BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG VÀ THIẾT BỊ

BC.11100 Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông khoáng BC.12100 Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thủy tinh BC.12200 Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông thủy tinh BC.13000 Bảo ôn đường ống bằng bông khoáng BC.13100 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm) BC.13200 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm) BC.13300 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 50 mm) BC.13400 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 100 mm) BC.14100 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp

CHƯƠNG IV: CÔNG TÁC KHÁC

BD.11000 Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng BD.11100 Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính ống từ 150 - 200mm

Mã hiệu                               Nội dung                              Trang
    1                                     2                                   3

BD.11200 Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn, đường kính ống từ 200 mm - 400 mm BD.11300 Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn, đường kính ống từ 400 mm - 600 mm BD.12000 Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan có định hướng 150 - 200MM BD.12100 Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm, khoan trên cạn BD.12200 Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm, khoan trên cạn BD.12300 Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm, khoan băng qua sông BD.12400 Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm, khoan băng qua sông BD.20000 Khai thác nước ngầm BD.21000 Lắp đặt tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng BD.22000 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp BD.22100 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m BD.22110 Đường kính lỗ khoan từ 300 mm đến < 400 mm BD.22120 Đường kính lỗ khoan từ 400 mm đến < 500 mm BD.22130 Đường kính lỗ khoan từ 500 mm đến < 600 mm BD.22140 Đường kính lỗ khoan từ 600 mm đến < 700 mm BD.22150 Đường kính lỗ khoan từ 700mm đến < 800 mm BD.22160 Đường kính lỗ khoan từ 800 mm đến < 900 mm BD.22170 Đường kính lỗ khoan từ 900 mm đến < 1000 mm BD.22200 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu từ 50 ≤ 100m BD.22210 Đường kính lỗ khoan từ 300 mm đến < 400 mm BD.22220 Đường kính lỗ khoan từ 400 mm đến < 500 mm BD.22230 Đường kính lỗ khoan từ 500 mm đến < 600 mm

Mã hiệu                           Nội dung                            Trang
    1                                 2                                 3

BD.22240 Đường kính lỗ khoan từ 600 mm đến < 700 mm BD.22250 Đường kính lỗ khoan từ 700 mm đến < 800 mm BD.23000 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV BD.23100 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan

≤ 50m BD.23110 Đường kính lỗ khoan < 200 mm BD.23120 Đường kính lỗ khoan từ 200 mm đến < 300 mm BD.23200 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu từ

50 ≤ 100m BD.23210 Đường kính lỗ khoan < 200 mm BD.23220 Đường kính lỗ khoan từ 200 mm đến < 300 mm BD.23300 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu từ

100 ≤ 150m BD.23310 Đường kính lỗ khoan < 200 mm BD.23320 Đường kính lỗ khoan từ 200 mm đến < 300 mm BD.23400 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu từ

150 ≤ 200m BD.23410 Đường kính lỗ khoan < 200 mm BD.23420 Đường kính lỗ khoan từ 200 mm đến < 300 mm

Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300Cv BD.24000 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan

≤ 50m BD.24100 Đường kính lỗ khoan từ 300 mm đến < 400 mm BD.24200 Đường kính lỗ khoan từ 400 mm đến < 500 mm BD.24300 Đường kính lỗ khoan từ 500 mm đến < 600 mm BD.24400 Đường kính lỗ khoan từ 600 mm đến < 700 mm BD.24500 Đường kính lỗ khoan từ 700 mm đến < 800 mm BD.24600 Đường kính lỗ khoan từ 800 mm đến < 900 mm

Mã hiệu                           Nội dung                      Trang
    1                                 2                           3

BD.24700 Đường kính lỗ khoan từ 900 mm đến < 1000 mm BD.25000 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300Cv độ sâu khoan từ 50 m đến ≤ 100 m BD.25100 Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm BD.25200 Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm BD.25300 Đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600 mm BD.25400 Đường kính lỗ khoan từ 600 đến < 700 mm BD.26000 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300Cv độ sâu khoan từ 100 m đến ≤ 150 m BD.26100 Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm BD.26200 Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm BD.26300 Đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600 mm BD.27000 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300Cv độ sâu khoan từ 150 m đến ≤ 200 m BD.27100 Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm BD.27200 Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm BD.28000 Lắp đặt kết cấu giếng BD.28100 Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn BD.28200 Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp nối ren BD.28300 Chống ống BD.29000 Thổi rảu giếng khoan BD.29100 Độ sâu giếng khoan ≤ 100 m BD.29200 Độ sâu giếng khoan từ 100 m dến ≤ 150 m BD.29300 Độ sâu giếng khoan từ 150 m đến ≤ 200 m

Mã hiệu                              Nội dung                          Trang
    1                                   2                                3

BD.29100 Chèn sỏi, sét BD.31100 Vận chuyển mùn khoan BD.32000 Lắp đặt phụ kiện nhà máy nước BD.32100 Lắp đặt chụp lọc sứ, chụp lọc nhựa BD.32200 Lắp đặt chậu điện giải BD.40000 Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy BD.41000 Lắp đặt thiết bị báo cháy, chữa cháy, đèn thoát hiểm BD.41100 Lắp đặt thiết bị báo cháy BD.41110 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy BD.41120 Lắp đặt đèn báo cháy BD.41130 Lắp đặt lút ấn báo cháy khẩn cấp BD.41140 Lắp đặt chuông báo cháy BD.41150 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy BD.41160 Lắp đặt máy bơm nước các loại báo cháy BD.41170 Lắp đặt đèn thoát hiểm BD.42000 Lắp đặt thiết bị cảnh giới và bảo vệ BD.42100 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera BD.42200 Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển đổi mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera BD.42300 Lắp đặt đầu báo hồng ngoại (tích cực, thụ động) BD.42400 Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động

BỘ XÂY DỰNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD

ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

Hà Nội - 2019

Phần 1 THUYẾT MINH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ

1.

Nội dung định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ a. Định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ quy định mức hao phí về vật liệu, lao động, máy và thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khi chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết, phụ tùng lắp đặt của máy và thiết bị đến khi lắp đặt hoàn thành, kết thúc việc chạy thử kiểm tra chất lượng công tác lắp đặt máy và thiết bị công nghệ (nếu có) theo yêu cầu kỹ thuật. b. Công tác lắp đặt máy và thiết bị công nghệ trong định mức bao gồm các công việc lắp ráp tổ hợp, lắp đặt, điều chỉnh cân bằng phần chính của máy và thiết bị, các phụ tùng, các cụm chi tiết của máy, thiết bị và các vật liệu khác đi theo máy, thiết bị (sau đây gọi chung là lắp đặt máy). Trong đó “máy” được hiểu là một kết cấu cơ học, gồm các phần hay bộ phận làm việc phối hợp với nhau, thực hiện các chuyển động hợp lý nhất định để biến đổi năng lượng, vật liệu hoặc thông tin. Nhiệm vụ của máy là thay thế một phần hoặc toàn bộ các chức năng sản xuất của con người nhằm tăng năng suất lao động. “Thiết bị” là một tổng thể nói chung những cơ cấu, dụng cụ, phụ tùng (có thể bao gồm cả máy) cần thiết để trang bị cho một hoạt động sản xuất. c. Định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó:

- Thành phần công việc quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác lắp đặt, kết thúc việc chạy thử kiểm tra chất lượng công tác lắp đặt của máy và thiết bị công nghệ (nếu có).

- Bảng các hao phí định mức gồm:

+ Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu cần dùng cho máy thi công và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt, kết thúc việc chạy thử kiểm tra chất lượng công tác lắp đặt của máy và thiết bị công nghệ (nếu có). Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu, mức hao phí vật liệu phụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí vật liệu chính.

Mức hao phí vật liệu đã được định mức chưa bao gồm vật liệu cần dùng cho công tác chạy thử toàn bộ hệ thống như hao phí vật liệu bôi trơn, năng lượng phục vụ vận hành khi chạy thử (không tải và có tải theo quy định), hiệu chỉnh phần điện của thiết bị, thử máy để bàn giao và vật liệu liên kết các thành phần của thiết bị hoặc các công việc có yêu cầu kỹ thuật riêng như thông rửa thiết bị bằng hóa chất... trong quá trình lắp đặt máy và thiết bị.

Ôxy trong tập định mức này được tính theo đơn vị chai theo tiêu chuẩn có thể tích 40 lít và áp suất 15MPa.

+ Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành, kết thúc việc chạy thử kiểm tra chất lượng công tác lắp đặt của máy và thiết bị công nghệ (nếu có). Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc công nhân. Cấp bậc công nhân là cấp bậc bình quân của các công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt máy và thiết bị.

+ Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp thi công, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác lắp đặt, kết thúc việc chạy thử kiểm tra chất lượng công tác lắp đặt của máy và thiết bị công nghệ (nếu có). Mức hao phí máy thi công trực tiếp thi công được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi công trực tiếp thi công.

2.

Kết cấu tập định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ

Tập định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ bao gồm 18 chương được mã hóa thống nhất theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu lắp đặt; cụ thể như sau:

Chương I: Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại khác

Chương II: Lắp đặt máy và thiết bị nâng chuyển

Chương III: Lắp đặt máy nghiền, sàng, cấp liệu

Chương IV: Lắp đặt lò và thiết bị trao đổi nhiệt

Chương V: Lắp đặt máy bơm, quạt, trạm máy nén khí

Chương VI: Lắp đặt thiết bị lọc bụi và ống khói

Chương VII: Lắp đặt thiết bị cân, đóng bao và xếp bao

Chương VIII: Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy, đùn ép liệu & gạt, đảo, đánh đống

Chương IX: Lắp đặt thiết bị bunke, bình bể và thiết bị sản xuất khí

Chương X: Lắp đặt Turbin

Chương XI: Lắp đặt máy phát điện và thiết bị điện

Chương XII: Lắp đặt thiết bị van

Chương XIII: Lắp đặt thiết bị phân ly, ly tâm và tạo hình

Chương XIV: Lắp đặt hệ thống đường ống công nghệ

Chương XV: Lắp đặt thiết bị đo lường và điều khiển

Chương XVI: Lắp đặt máy và thiết bị chế biến

Chương XVII: Gia công & lắp đặt thiết bị phi tiêu chuẩn

Chương XVIII: Công tác khác

3. Hướng dẫn áp dụng

- Định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ được xác định trong điều kiện lắp đặt bình thường (ở độ cao và độ sâu ≤ 1m). Trong những điều kiện khác với quy định này thì mức hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh theo hệ số quy định trong phụ lục kèm theo.

- Mức hao phí nhân công và máy thi công tính cho một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt bằng biện pháp thi công thủ công kết hợp cơ giới. Trường hợp lắp đặt hoàn toàn bằng thủ công thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,5 và không tính hao phí máy thi công lắp đặt.

- Máy và thiết bị gồm nhiều khối, nhiều bộ phận có trọng lượng như nhau, có các chi tiết yêu cầu kỹ thuật lắp đặt giống nhau, thì định mức lắp đặt cho từng khối, từng bộ phận, từng cụm chi tiết sẽ được làm cơ sở để tính định mức cho lắp đặt từng khối, từng bộ phận, từng cụm chi tiết tương tự. Tuy nhiên mức hao phí nhân công, máy thi công lắp đặt mỗi khối, mỗi bộ phận, từng cụm chi tiết sau khi được tính bình quân không nhỏ hơn 80% mức hao phí nhân công, máy thi công lắp đặt của khối, của bộ phận đầu tiên.

- Trong định mức lắp đặt máy và thiết bị công nghệ đã bao gồm công việc sơn vá, sơn dặm. Công tác sơn phủ thiết bị (nếu có yêu cầu) được tính riêng.

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ

Chương I LẮP ĐẶT MÁY CÔNG CỤ VÀ MÁY GIA CÔNG KIM LOẠI KHÁC MA.01000 LẮP ĐẶT MÁY CÔNG CỤ VÀ MÁY GIA CÔNG KIM LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra máy trước khi lắp đặt; gia công các tấm đệm, căn kê; vận chuyển máy và thiết bị trong phạm vi 30 mét; xác định tim cốt và vạch dấu định vị xác vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên vị trí thành máy & thiết bị hoàn chỉnh; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ máy, thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt.

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 0,5 ≤ 2,0 ≤ 5,0

MA.010 Vật liệu

Mỡ các loại              kg        2,300         1,490         1,300
  Dầu các loại             kg        2,600         1,710         1,500
  Thép tấm                 kg        3,500         2,290         2,000
  Đồng lá                  kg        0,070         0,046         0,040
  Gỗ nhóm 4                m3        0,020         0,015         0,012
  Vật liệu khác            %           5             5               5
Nhân công 3,5/7      công    30,58              20,64           18,35
Máy thi công
Tời điện 1T           ca     0,420                -               -
Cần cẩu 5T            ca          -             0,240             -
Cần cẩu 10T           ca          -               -             0,210
Máy khác              %           2               2              2
                              01                  02             03

(Tiếp theo)

Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 50 > 50 MA.010 Vật liệu

Mỡ các loại          kg     1,150         1,060         0,990    0,950
Dầu các loại         kg     1,330         1,220         1,140    1,090
Thép tấm             kg     1,780         1,630         1,520    1,450
Đồng lá              kg     0,040         0,030         0,030    0,030
Gỗ nhóm 4            m3     0,011         0,010         0,009    0,008
Vật liệu khác         %      5              5            5            5
Nhân công 3,5/7      công   15,48         13,14         10,87     9,07
Máy thi công
Cần cẩu 16T           ca    0,191           -             -           -
Cần cẩu 30T           ca      -           0,178           -           -
Cần cẩu 90T           ca      -             -           0,169         -
Cần cẩu 150T          ca      -             -             -      0,140
Máy khác              %      2              2            2            2
                             04            05            06           07

Chương II LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ NÂNG CHUYỂN MB.01000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TỜI ĐIỆN VÀ PALĂNG ĐIỆN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê; xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí cần lắp đặt theo thiết kế; lắp đặt các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Thiết bị có khối lượng (tấn)

Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí vị

≤1 ≤5 >5

MB.010 Vật liệu

Mỡ các loại                      kg       1,500      1,320       1,200
 Dầu các loại                     kg       1,650      1,450       1,320
 Thép tấm                         kg       2,250      1,980       1,800
 Que hàn các loại                 kg       0,150      0,130       0,120
 Khí gas                          kg       0,300      0,240       0,160
 Ô xy                            chai      0,150      0,120       0,080
 Gỗ nhóm 4                        m3       0,011      0,010       0,009
 Vật liệu khác                     %         5           5          5
 Nhân công 4,0/7                 công      28,88      25,42       23,10
 Máy thi công
 Cần cẩu 5T                       ca       0,460         -          -
Cần cẩu 10T                       ca           -       0,400        0,370
Máy hàn điện 50 kW                ca         0,110     0,094        0,085
Máy hàn hơi 1000 l/h              ca         0,330     0,280        0,220
Máy khác                           %           2           2          2
                                               01          02         03

MB.02000 LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CẦN CẨU, CẦU TRỤC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của máy; gia công các tấm đệm, căn kê; xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí cần lắp đặt theo thiết kế; lắp đặt các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤1 ≤5 ≤10

MB.020 Vật liệu

Mỡ các loại                kg          1,790         1,560         1,380
Dầu các loại               kg          2,070         1,800         1,590
Thép tấm                   kg          2,760         2,400         2,120
Que hàn các loại           kg          0,210         0,180         0,160
Khí gas                    kg          0,240         0,220         0,200
Ô xy                      chai         0,120         0,110         0,100
Đồng lá                    kg          0,055         0,048         0,042
Đá mài, cắt               viên         0,500         0,430         0,380
Gỗ nhóm 4                m3     0,014            0,012         0,011
Vật liệu khác            %        5               5              5
Nhân công 4,0/7         công    29,45            22,10         17,95
Máy thi công
Tời điện 1T              ca     0,310              -             -
Cần cẩu 10T              ca        -             0,250           -
Cần cẩu 16T              ca        -               -           0,240
Máy mài 2,7 kW           ca      0,500           0,430         0,380
Máy hàn điện 50 kW       ca      0,081           0,069         0,057
Máy hàn hơi 1000 l/h     ca      0,269           0,246         0,224
Máy khác                 %        2               2              2
                                  01              02             03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 20 ≤ 50 ≤ 100 > 100 MB.020 Vật liệu

Mỡ các loại              kg    1,300     1,210         1,150    1,060
Dầu các loại             kg    1,500     1,400         1,330    1,220
Thép tấm                 kg    2,000     1,870         1,780    1,630
Que hàn các loại         kg    0,150     0,140         0,130    0,120
Khí gas                  kg    0,180     0,180         0,160    0,140
Ô xy                    chai   0,090     0,090         0,080    0,070
Đồng lá                  kg    0,040     0,037         0,036    0,033
Đá mài, cắt              viên    0,360        0,340      0,320        0,300
Gỗ nhóm 4                 m3     0,010        0,009      0,009        0,008
Vật liệu khác             %        5           5              5         5
Nhân công 4,0/7          công    15,29        12,43      11,59        10,57
Máy thi công
Cần cẩu 30T               ca     0,220          -             -         -
Cần cẩu 90T               ca        -         0,200           -         -
Cần cẩu 150T              ca        -           -        0,180          -
Cần cẩu 250T              ca        -           -             -       0,168
Máy mài 2,7 kW            ca     0,360        0,340      0,320        0,300
Máy hàn điện 50 kW        ca     0,051        0,044      0,039        0,033
Máy hàn hơi 1000 l/h      ca     0,202        0,200      0,179        0,157
Máy khác                  %        2           2              2         2
                                   04          05             06       07

MB.03000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG RAY CỦA MÁY NÂNG CHUYỂN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra ray. Lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công. Lắp ráp các ray, các đà đỡ ray, căn chỉnh, kiểm tra chất lượng và độ chính xác của công tác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m ray đơn

Đơn Đường ray Mã hiệu Thành phần hao phí vị Mặt đất Trên cao MB.030 Vật liệu

Mỡ các loại                            kg          0,050           0,050
Thép các loại                          kg          0,240           0,240
 Que hàn                               kg        0,050           0,050
 Khí gas                               kg        0,092           0,092
 Ô xy                                 chai       0,046           0,046
 Vật liệu khác                         %           2               2
 Nhân công 4,0/7                      công        0,90           1,80
 Máy thi công
 Cần cẩu 5T                            ca        0,026             -
 Cần cẩu 30T                           ca           -            0,040
 Máy hàn điện 50 kW                    ca        0,029           0,040
 Máy cưa kim loại 1,7 kW               ca        0,010           0,010
 Máy khác                              %           2               2
                                                   01             02

MB.04000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ GẦU NÂNG, VÍT TẢI, MÁNG KHÍ ĐỘNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí cần lắp đặt; lắp đặt các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử theo phương án kỹ thuật kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤1 ≤5 ≤ 10

MB.040 Vật liệu

Mỡ các loại                kg       1,720         1,500          1,320
  Dầu các loại               kg       1,980         1,730          1,530
Thép tấm                 kg      2,640           2,310         2,030
Que hàn các loại         kg      0,200           0,170         0,150
Khí gas                  kg      0,200           0,180         0,180
Ô xy                    chai     0,100           0,090         0,090
Đồng lá                  kg      0,050           0,050         0,040
Đá mài, cắt             viên     0,800           0,700         0,620
Gỗ nhóm 4                m3      0,012           0,011         0,010
Vật liệu khác            %        5                5             5
Nhân công 4,0/7         công     24,19           18,15         14,75
Máy thi công
Tời điện 1T              ca      0,300             -             -
Cần cẩu 10T              ca        -             0,250           -
Cần cẩu 16T              ca        -               -           0,230
Máy mài 2,7 kW           ca      0,800           0,699         0,616
Máy hàn điện 50 kW       ca      0,078           0,066         0,055
Máy hàn hơi 1000 l/h     ca      0,224           0,202         0,202
Máy khác                 %        2                2             2
                                  01              02             03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Thiết bị có khối lượng (tấn)

Mã hiệu    Thành phần hao phí     Đơn vị
                                            ≤ 20           ≤ 50          > 50

MB.040 Vật liệu

Mỡ các loại               kg      1,250          1,170         1,110
 Dầu các loại               kg           1,440   1,350    1,280
 Thép tấm                   kg           1,920   1,800    1,710
 Que hàn các loại           kg           0,140   0,130    0,130
 Khí gas                    kg           0,160   0,160    0,140
 Ô xy                       chai         0,080   0,080    0,070
 Đồng lá                    kg           0,040   0,040    0,030
 Đá mài, cắt                viên         0,580   0,540    0,520
 Gỗ nhóm 4                  m3           0,010   0,009    0,008
 Vật liệu khác               %            5       5         5
 Nhân công 4,0/7           công          12,50   11,10    10,21
 Máy thi công
 Cần cẩu 30T                 ca          0,210     -        -
 Cần cẩu 90T                 ca            -     0,190      -
 Cần cẩu 150T                ca            -       -      0,173
 Máy mài 2,7 kW              ca          0,583   0,545    0,517
 Máy hàn điện 50 kW          ca          0,049   0,042    0,038
 Máy hàn hơi 1000 l/h        ca          0,179   0,170    0,157
 Máy khác                    %            2       2         2
                                          04      05       06

Ghi chú: Định mức đã bao gồm phạm vi thiết bị phần cơ đầu, cuối, kết cấu khung giá bệ đỡ, trục đỡ, hệ thống che (nếu có).

MB.05000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BĂNG TẢI

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí

vị     ≤1       ≤5      ≤ 10      ≤ 20     > 20
MB.050    Vật liệu
          Mỡ các loại             kg    1,860    1,690   1,500 1,380 1,280
          Dầu các loại            kg    2,150    1,950   1,730 1,590 1,470
          Thép tấm                kg    2,860    2,600   2,310 2,120 1,970
          Que hàn các loại        kg    0,210    0,200   0,170 0,160 0,150
          Khí gas                 kg    0,260    0,220   0,200 0,180 0,160
          Ô xy                   chai   0,130    0,110   0,100 0,090 0,080
          Đồng lá                 kg    0,060    0,050   0,050 0,040 0,040
          Đá mài, cắt            viên   1,000    0,910   0,810 0,740 0,690
          Gỗ nhóm 4               m3    0,012    0,011   0,010 0,010 0,009
          Vật liệu khác           %      5         5        5        5        5
          Nhân công 4,0/7        công   34,39    26,46   21,50 18,32 15,71
          Máy thi công
          Cần cẩu 5T              ca    0,190      -        -         -        -
          Cần cẩu 10T             ca      -      0,150      -         -        -
          Cần cẩu 16T             ca      -        -     0,130        -        -
          Cần cẩu 30T             ca      -        -        -      0,120       -
          Cần cẩu 90T             ca      -        -        -         -      0,110
          Máy mài 2,7 kW          ca    1,000    0,910   0,810 0,740 0,690
          Máy hàn điện 50 kW      ca    0,081    0,075   0,067 0,060 0,050
            Máy hàn hơi 1000 l/h         ca     0,291      0,246     0,224 0,202 0,179
            Máy khác                     %         2           2          2     2       2
                                                   01          02     03       04      05

Ghi chú:

- Công tác lắp đặt thiết bị băng tải ngoài phạm vi kết cấu băng chuyền, thiết bị phần cơ đầu và cuối băng tải, bao gồm cả kết cấu khung giá bệ đỡ, trục đỡ, hệ thống che (nếu có).

- Trường hợp băng tải được lắp đặt ở địa hình qua đồi núi thì định mức nhân công và máy thi công lắp đặt được nhân với hệ số điều chỉnh là 1,2; trường hợp băng tải được lắp đặt từ cầu cảng qua biển vào đất liền thì định mức nhân công và máy thi công lắp đặt được nhân với hệ số điều chỉnh là 1,5.

MB.06000 CÔNG TÁC DÁN BĂNG TẢI (LOẠI BĂNG TẢI KHÔNG LÕI THÉP)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra băng tải, dán băng tải theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 mối dán

Mã         Thành phần                              Chiều rộng băng tải (mm)
                           Đơn vị
hiệu        hao phí                      ≤ 600      ≤ 800      ≤ 1000 ≤ 1200 ≤ 1600

MB.060 Vật liệu

Keo dán                kg         3,500      4,000      5,000     6,000   7,000
 Bàn chải sắt           cái        1,000      2,000      3,000     4,000   5,000
 Bát đánh rỉ            cái        2,000      2,500      3,000     4,000   5,000
 Đá mài               viên         1,000      1,500      2,000     2,500   3,000
 Vật liệu khác          %           1           1          1        1       1
Nhân công 4,5/7       công    5,40     7,20      9,00     10,80       12,60
Máy thi công
Tời điện 5T            ca    1,000     1,000    1,000     1,000       1,000
Máy dán băng tải       ca    1,000     1,000    1,000     1,000       1,000
Máy mài 1,0 kW         ca    0,600     0,800    1,000     1,200       1,400
Máy khác               %        2        2        2         2           2
                               01       02        03       04           05

MB.07000 LẮP ĐẶT THANG MÁY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; gia công, lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công; Lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử, kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã Đơn

Thành phần hao phí Số lượng hiệu vị MB.070 Vật liệu

Mỡ các loại                                      kg             1,300
Dầu các loại                                     kg             1,500
Thép các loại                                    kg             15,00
Que hàn                                          kg             2,000
Khí gas                                          kg             1,000
Oxy                                             chai            0,500
Xăng                                             kg             0,400
Gỗ nhóm 4                                        m3             0,010
Vật liệu khác                                    %                1
Nhân công 4,0/7                                  công          36,00
Máy thi công
Cần cẩu 25T                                        ca          0,506
Máy hàn điện 50 kW                                 ca          0,500
Máy khác                                           %             1
                                                                01

Chương III LẮP ĐẶT MÁY NGHIỀN, SÀNG, CẤP LIỆU MC.01000 LẮP ĐẶT MÁY NGHIỀN BÚA, NGHIỀN HÀM, NGHIỀN LỒNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của máy; gia công các tấm đệm, căn kê; xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí thành máy hoàn chỉnh; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử cục bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển máy và thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤1 ≤5 ≤ 10 MC.010 Vật liệu

Mỡ các loại                kg        1,690         1,500         1,330
 Dầu các loại               kg        1,950         1,690         1,500
 Thép tấm                   kg        2,600         2,280         2,020
Que hàn các loại        kg        0,200        0,160            0,140
Khí gas                 kg        0,240        0,220            0,180
Ô xy                    chai      0,120        0,110            0,090
Đồng lá                 kg        0,050        0,050            0,040
Đá mài, cắt             viên      0,260        0,230            0,200
Gỗ nhóm 4               m3        0,014        0,013            0,012
Vật liệu khác            %         5               5              5
Nhân công 4,5/7        công       31,26        27,35            25,40
Máy thi công
Tời điện 1T             ca        0,290             -             -
Cần cẩu 10T             ca          -          0,280              -
Cần cẩu 16T             ca          -               -           0,254
Máy mài 2,7 kW          ca        0,260        0,230            0,200
Máy hàn điện 50 kW      ca        0,103        0,085            0,078
Máy hàn hơi 1000 l/h    ca        0,300        0,275            0,225
Máy khác                 %         2               2              2
                                   01            02              03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 20 ≤ 50 ≤ 100 > 100 MC.010 Vật liệu

Mỡ các loại                  kg   1,220     1,100       1,070     1,060
Dầu các loại                 kg   1,380     1,250       1,210     1,200
 Thép tấm                      kg     1,860     1,680     1,640     1,620
 Que hàn các loại              kg     0,130     0,120     0,120     0,120
 Khí gas                       kg     0,160     0,144     0,140     0,136
 Ô xy                         chai    0,080     0,072     0,070     0,068
 Đồng lá                       kg     0,040     0,030     0,030     0,030
 Đá mài, cắt                  viên    0,190     0,170     0,164     0,160
 Gỗ nhóm 4                     m3     0,011     0,010     0,009     0,008
 Vật liệu khác                 %         5         5        5         5
 Nhân công 4,5/7             công     21,64     16,75     13,98     13,29
 Máy thi công
 Cần cẩu 30T                   ca     0,231        -        -         -
 Cần cẩu 90T                   ca        -      0,210       -         -
 Cần cẩu 150T                  ca        -         -      0,180       -
 Cần cẩu 250T                  ca        -         -        -       0,170
 Máy mài 2,7 kW                ca     0,190     0,170     0,160     0,160
 Máy hàn điện 50 kW            ca     0,074     0,061     0,056     0,050
 Máy hàn hơi 1000 l/h          ca     0,200     0,180     0,175     0,170
 Máy khác                      %         2         2        2         2
                                        04        05        06       07

MC.02000 LẮP ĐẶT MÁY NGHIỀN BI, NGHIỀN ĐỨNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của máy; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí thành máy hoàn chỉnh; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử cục bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển máy và thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤1 ≤5 ≤ 10

MC.020 Vật liệu

Mỡ các loại               kg        1,860         1,690          1,500
Dầu các loại              kg        2,150         1,950          1,730
Thép tấm                  kg        2,860         2,600          2,310
Que hàn các loại          kg        0,210         0,200          0,170
Khí gas                   kg        0,260         0,220          0,200
Ô xy                     chai       0,130         0,110          0,100
Đồng lá                   kg        0,060         0,050          0,050
Đá mài, cắt              viên       0,500         0,450          0,400
Gỗ nhóm 4                 m3        0,014         0,013          0,012
Vật liệu khác             %           5             5               5
Nhân công 4,5/7          công       43,50         32,46          30,14
Máy thi công
Tời điện 1T               ca        0,329            -              -
Cần cẩu 10T               ca          -           0,293             -
Cần cẩu 16T               ca          -              -           0,270
Máy mài 2,7 kW            ca        0,500         0,450          0,400
 Máy hàn điện 50 kW      ca        0,116           0,095           0,086
 Máy hàn hơi 1000 l/h    ca        0,325           0,275           0,250
 Máy khác                 %         2               2               2
                                    01              02              03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 20 ≤ 50 ≤ 100 > 100

MC.020 Vật liệu

Mỡ các loại                  kg   1,380     1,250         1,210    1,200
Dầu các loại                 kg   1,590     1,440         1,400    1,390
Thép tấm                     kg   2,120     1,920         1,870    1,850
Que hàn các loại             kg   0,160     0,140         0,140    0,140
Khí gas                      kg   0,180     0,160         0,160    0,140
Ô xy                      chai    0,090     0,080         0,080    0,070
Đồng lá                      kg   0,045     0,045         0,040    0,040
Đá mài, cắt               viên    0,370     0,340         0,330    0,320
Gỗ nhóm 4                    m3   0,011     0,010         0,009    0,008
Vật liệu khác                %      5         5            5            5
Nhân công 4,5/7           công    27,29     21,11         17,63    16,75
Máy thi công
Cần cẩu 30T                  ca   0,240       -             -           -
Cần cẩu 90T                  ca     -       0,220           -           -
Cần cẩu 150T                    ca      -          -           0,180         -
Cần cẩu 250T                    ca      -          -             -      0,170
Máy mài 2,7 kW                  ca   0,370       0,340         0,330    0,320
Máy hàn điện 50 kW              ca   0,082       0,068         0,062    0,060
Máy hàn hơi 1000 l/h            ca   0,225       0,210         0,200    0,175
Máy khác                        %       2          2            2         2
                                       04          05           06        07

Ghi chú: Công tác lắp đặt máy nghiền bi, nghiền đứng bao gồm cả hệ thống truyền động, hệ thống bôi trơn các ổ trục, hệ thống làm mát, hệ thống bảo vệ.

MC.03000 LẮP ĐẶT MÁY SÀNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của máy; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí thành máy hoàn chỉnh; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử cục bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển máy và thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5

MC.030 Vật liệu

Mỡ các loại                kg        1,820             1,500           1,300
Dầu các loại               kg        2,000             1,690           1,430
Thép tấm                kg         2,730        2,280            1,950
Que hàn các loại        kg         0,180        0,160            0,130
Khí gas                 kg         0,280        0,240            0,220
Ô xy                    chai       0,140        0,120            0,110
Đồng lá                 kg         0,050        0,050            0,040
Đá mài, cắt             viên       0,500        0,420            0,360
Gỗ nhóm 4               m3         0,020        0,015            0,012
Vật liệu khác            %          5               5              5
Nhân công 4,5/7         công       33,13        23,66            22,70
Máy thi công
Tời điện 1T              ca        0,380             -             -
Cần cẩu 5T               ca          -          0,270              -
Cần cẩu 10T              ca          -               -           0,270
Máy mài 2,7 kW           ca        0,500        0,420            0,360
Máy hàn điện 50 kW       ca        0,093        0,084            0,077
Máy hàn hơi 1000 l/h     ca        0,315        0,270            0,248
Máy khác                 %          2               2              2
                                    01            02              03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí

vị       ≤ 10     ≤ 20         ≤ 50     > 50
MC.030               Vật liệu
           Mỡ các loại                   kg   1,150     1,060       1,010     0,930
           Dầu các loại                  kg     1,270     1,170     1,110     1,030
           Thép tấm                      kg     1,730     1,590     1,510     1,400
           Que hàn các loại              kg     0,120     0,110     0,100     0,090
           Khí gas                       kg     0,200     0,180     0,160     0,140
           Ô xy                         chai    0,100     0,090     0,080     0,070
           Đồng lá                       kg     0,040     0,035     0,035     0,030
           Đá mài, cắt                  viên    0,320     0,290     0,280     0,260
           Gỗ nhóm 4                     m3     0,011     0,010     0,009     0,008
           Vật liệu khác                 %         5         5        5         5
           Nhân công 4,5/7             công     19,22     16,38     14,79     10,50
           Máy thi công
           Cần cẩu 16T                   ca     0,250        -        -         -
           Cần cẩu 30T                   ca        -      0,230       -         -
           Cần cẩu 90T                   ca        -         -      0,210       -
           Cần cẩu 150T                  ca        -         -        -       0,180
           Máy mài 2,7 kW                ca     0,320     0,290     0,280     0,260
           Máy hàn điện 50 kW            ca     0,070     0,066     0,060     0,050
           Máy hàn hơi 1000 l/h          ca     0,225     0,203     0,180     0,158
           Máy khác                      %         2         2        2         2
                                                  04        05        06       07

MC.04000 LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ CẤP LIỆU (XÍCH CẤP LIỆU, VAN

QUAY, MÁNG CẤP LIỆU KIỂU TẤM, THIẾT BỊ RÚT ĐỐNG)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí thành máy hoàn chỉnh; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử cục bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển máy và thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5 MC.040 Vật liệu

Mỡ các loại               kg       1,860         1,690         1,500
Dầu các loại              kg       2,150         1,950         1,690
Thép tấm                  kg       2,860         2,600         2,280
Que hàn các loại          kg       0,210         0,200         0,160
Khí gas                   kg       0,260         0,220         0,200
Ô xy                     chai       0,130        0,110         0,100
Đồng lá                   kg        0,060        0,050         0,050
Đá mài, cắt              viên      0,800         0,670         0,590
Gỗ nhóm 4                 m3       0,012         0,011         0,010
Vật liệu khác             %           5            5             5
Nhân công 4,5/7          công       31,10        26,43         24,10
Máy thi công
Tời điện 1T               ca        0,300          -             -
Cần cẩu 5T                ca          -          0,286           -
Cần cẩu 10T               ca          -            -           0,273
Máy mài 2,7 kW            ca        0,800        0,670         0,590
Máy hàn điện 50 kW      ca      0,090        0,080          0,075
Máy hàn hơi 1000 l/h    ca      0,270        0,240          0,225
Máy khác                 %        2            2              2
                                 01           02             03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 > 20

MC.040 Vật liệu

Mỡ các loại             kg      1,330        1,220          1,160
Dầu các loại            kg      1,500        1,380          1,310
Thép tấm                kg      2,020        1,860          1,760
Que hàn các loại        kg      0,140        0,130          0,130
Khí gas                 kg      0,170        0,160          0,150
Ô xy                    chai    0,090        0,080          0,076
Đồng lá                 kg      0,045        0,040          0,040
Đá mài, cắt             viên    0,520        0,480          0,460
Gỗ nhóm 4               m3      0,010        0,009          0,008
Vật liệu khác            %        5            5              5
Nhân công 4,5/7        công     22,33        19,83          16,52
Máy thi công
Cần cẩu 16T             ca      0,257          -              -
Cần cẩu 30T             ca        -          0,238            -
 Cần cẩu 90T                ca       -              -            0,220
 Máy mài 2,7 kW             ca    0,520           0,480          0,460
 Máy hàn điện 50 kW         ca    0,072           0,068          0,060
 Máy hàn hơi 1000 l/h       ca    0,219           0,203          0,190
 Máy khác                   %       2              2               2
                                    04             05              06

MC.05000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CẤP LIỆU KHÁC (KIỂU LẬT TOA)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt sàn phễu và khóa chặn vành lật, các con lăn đỡ, khối dẫn động quay của lật toa, vành lật và giá dẫn hướng cáp, dầm hộp nối, dầm đỡ toa xe, cơ cấu kẹp toa xe, bộ phận cữ chặn, hệ thống phun nước khử bụi, cơ cấu định vị toa xe, cơ cấu chuyển toa theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu               Thành phần hao phí          Đơn vị           Số lượng
MC.050      Vật liệu
            Mỡ các loại                            kg               4,192
            Dầu các loại                           kg               3,040
            Thép các loại                          kg               5,000
            Que hàn                                kg               6,500
            Khí gas                                kg               0,200
            Ô xy                                   chai             0,100
            Gỗ hộp nhóm 4                          m3               0,020
            Vật liệu khác                           %                 2
            Nhân công 5,0/7                           công             23,60
            Máy thi công
            Cần cẩu 150T                               ca              0,150
            Cần cẩu 50T                                ca              0,150
            Máy hàn điện 50 kW                         ca              1,500
            Máy nén khí 600m3/h                        ca              0,100
            Kích thủy lực 100T                         ca              0,200
            Tời điện 10T                               ca              0,500
            Máy khác                                   %                 2
                                                                        01

Chương IV LẮP ĐẶT LÒ VÀ THIẾT BỊ TRAO ĐỔI NHIỆT MD.01000 LẮP ĐẶT LÒ HƠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt bản thể lò hơi, các thiết bị và các đấu nối vào bản thể lò hơi tính đến mặt bích, mối hàn hoặc van gần nhất, tôn tường lò theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công suất - MW

Mã hiệu      Thành phần hao phí      Đơn vị
                                                ≤ 50         ≤ 100   ≤ 200      ≤ 300

MD.010 Vật liệu

Thép các loại               kg     11,000     10,700      10,500     10,000
 Que hàn                     kg     13,200     12,840      12,600     12,000
Que hàn hợp kim          kg      9,900    9,630    9,450    9,000
Khí gas                  kg      1,644    1,598    1,568    1,494
Ô xy                     chai    0,822    0,799    0,784    0,747
Khí Argon                chai    0,138    0,134    0,131    0,125
Đá mài                   viên    0,275    0,268    0,263    0,250
Đá cắt                   viên    0,138    0,134    0,131    0,125
Gỗ nhóm 4                m3      0,014    0,014    0,014    0,014
Vật liệu khác             %       10       10        10       10
Nhân công 5,0/7         công     51,3     48,45     45,6    42,75
Máy thi công
Cần cẩu 500T              ca       -        -      0,012    0,010
Cần cẩu 250T             ca        -      0,020      -         -
Cần cẩu 150T             ca      0,030      -        -         -
Cần cẩu 100T              ca     0,165    0,160    0,155    0,150
Cần cẩu 50T               ca     0,165    0,160    0,155    0,150
Cần cẩu tháp 50T          ca     0,055    0,050    0,045    0,040
Tời điện 10T              ca     0,100    0,100    0,100    0,100
Palăng xích 5T            ca     0,100    0,100    0,100    0,100
Máy nén khí 600 m3/h      ca     0,100    0,100    0,100    0,100
Máy hàn điện 50 kW        ca     2,000    2,000    2,000    2,000
Máy hàn TIG               ca     3,000    3,000    3,000    3,000
Máy mài 1,0 kW            ca     0,050    0,050    0,050    0,050
Máy siêu âm               ca     0,100    0,100    0,100    0,100
Máy khác                  %        5        5        5        5
                                  01       02       03        04

Ghi chú: Không bao gồm bao hơi, các thiết bị đo lường và điều khiển (C&I), kết cấu khung sườn lò, bảo ôn, xây lò.

MD.02000 LẮP ĐẶT BỘ XỬ LÝ VÀ BỘ PHÂN PHỐI KHÍ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bộ phân phối, các van xả, van an toàn, ống xả Khí gas ngoài trời theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Bộ xử lý Bộ phận

Mã hiệu           Thành phần hao phí        Đơn vị
                                                         khí            phối khí
MD.020     Vật liệu
           Mỡ các loại                        kg        1,310            1,350
           Dầu các loại                       kg        1,510            1,550
           Thép các loại                      kg           -             6,500
           Que hàn cacbon cường độ cao        kg        1,000            1,000
           Khí gas                            kg        1,000            1,000
           Ô xy                              chai       0,500            0,500
           Gỗ nhóm 4                          m3        0,010              -
           Đá mài                            viên          -             1,000
           Vật liệu khác                      %            2               2
           Nhân công 5,0/7                   công       19,07            13,99
           Máy thi công
           Cần cẩu 16T                        ca        0,150            0,150
           Máy hàn điện 50 kW                 ca        0,750            1,000
           Máy mài 1,0 kW                     ca           -             1,000
           Máy khác                           %            2               2
                                                          01              02

MD.03000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MỒI KHÍ PROPAN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt chai chứa khí, hệ thống đường ống, các thiết bị và phụ kiện kèm theo theo từng khối và từng bộ phận, các khối và các bộ phận được lắp theo phương pháp hàn, chốt và vít theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu           Thành phần hao phí          Đơn vị          Số lượng
MD.030     Vật liệu
           Mỡ các loại                           kg             1,250
           Dầu các loại                          kg             1,000
           Thép các loại                         kg             3,250
           Que hàn cacbon cường độ cao           kg             1,000
           Đá mài                               viên            1,000
           Khí gas                               kg             0,480
           Ô xy                                 chai            0,240
           Vật liệu khác                         %                2
           Nhân công 5,0/7                     công             12,83
           Máy thi công
           Cần cẩu 5T                            ca             0,100
           Máy hàn điện 50 kW                    ca             0,750
           Máy mài 1,0 kW                        ca             1,100
           Máy uốn ống 2000W                     ca             1,000
           Palăng 5T                             ca             0,100
           Máy khác                              %                2
                                                                  01

MD.04000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO ĐẾM KHÍ, DẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, lắp đặt các đồng hồ đo đếm, các van cách ly, bộ tách lọc, hệ thống đường ống, các thiết bị và phụ kiện kèm theo theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu           Thành phần hao phí            Đơn vị          Số lượng
MD.040     Vật liệu
           Mỡ các loại                            kg              0,625
           Dầu các loại                           kg              0,575
           Que hàn cacbon cường độ cao            kg              1,000
           Khí gas                                kg              0,200
           Ô xy                                  chai             0,100
           Đá mài                                viên             2,000
           Gỗ nhóm 4                              m3              0,010
           Vật liệu khác                          %                 2
           Nhân công 5,0/7                       công             12,83
           Máy thi công
           Cần cẩu 20T                            ca              0,200
           Máy hàn điện 50 kW                     ca              0,300
           Máy mài 1,0 kW                         ca              2,100
           Palăng 5T                              ca              1,000
           Máy khác                               %                 2
                                                                    01

MD.05000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHAO CHỐNG TRÀN DẦU SỰ CỐ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, lắp đặt hệ thống phao, tời kéo phao, neo phao, các tủ bảng điều khiển các động cơ điện khớp nối và hộp số theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu             Thành phần hao phí           Đơn vị          Số lượng
MD.050      Vật liệu
            Mỡ các loại                             kg             0,980
            Dầu các loại                            kg             1,080
            Que hàn cacbon cường độ cao             kg             1,000
            Khí gas                                 kg             1,000
            Ô xy                                   chai            0,500
            Gỗ nhóm 4                              m3              0,010
            Vật liệu khác                           %                2
            Nhân công 4,5/7                       công             17,62
            Máy thi công
            Cần cẩu 16T                             ca             0,200
            Máy hàn điện 50 kW                      ca             0,200
            Máy khác                                %                2
                                                                    01

MD.06000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CẢNG DẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt các thiết bị tiếp nhận dầu theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu            Thành phần hao phí            Đơn vị          Số lượng
MD.060     Vật liệu
           Mỡ các loại                              kg             0,980
           Dầu các loại                             kg             1,080
           Thép các loại                            kg             5,000
           Que hàn cacbon cường độ cao              kg             1,000
           Khí gas                                  kg             1,000
           Ô xy                                    chai            0,500
           Gỗ nhóm 4                               m3              0,010
           Vật liệu khác                            %                2
           Nhân công 4,5/7                        công             21,25
           Máy thi công
           Cần cẩu nổi 50T                          ca             0,200
           Máy hàn điện 50 kW                       ca             0,200
           Máy khác                                 %                2
                                                                     01

MD.07000 LẮP ĐẶT BAO HƠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bao hơi và các thiết bị bên trong bao hơi theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công suất - MW

Mã hiệu       Thành phần hao phí    Đơn vị
                                              ≤ 50     ≤ 100     ≤ 200     ≤ 300

MD.070 Vật liệu

Thép các loại              kg     77,000    74,900    73,500   70,000
Que hàn                    kg      0,154     0,150    0,147     0,140
Khí gas                    kg      0,154     0,150    0,148     0,140
Ô xy                      chai     0,077     0,075    0,074     0,070
Xăng                       kg      0,407     0,396    0,389     0,370
Đá mài                    viên     0,209     0,203    0,200     0,190
Gỗ nhóm 4                  m3      0,009     0,009    0,009     0,009
Vật liệu khác              %         2         2        2         2
Nhân công 5,0/7           công     18,70     17,89    17,08     16,26
Máy thi công
Cần cẩu 500T               ca        -         -      0,140     0,125
Cần cẩu 250T               ca      0,250     0,220       -        -
Cần cẩu 150T               ca      0,216     0,206    0,196     0,186
Máy hàn điện 50 kW         ca      0,100     0,100    0,100     0,100
Palăng xích 5T             ca      0,100     0,100    0,100     0,100
Tời điện 15T                ca     0,250     0,250      0,250     0,250
Máy mài 1,0 kW              ca     0,100      0,100     0,100     0,100
Máy khác                    %           2       2         2           2
                                     01        02        03           04

MD.08000 LẮP ĐẶT LÒ THU HỒI NHIỆT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt bản thể lò, các thiết bị và các đấu nối vào bản thể lò tính đến mặt bích, mối hàn hoặc van gần nhất, tôn tường lò theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công suất - MW Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị

≤ 150 ≤ 250

MD.080 Vật liệu

Thép các loại                     kg         5,000             4,750
Que hàn                           kg         3,500             3,325
Que hàn hợp kim                   kg         5,000             4,750
Khí gas                           kg         0,400             0,380
Ô xy                             chai        0,200             0,190
Khí Argon                        chai        0,100             0,095
Đá mài                           viên        0,250             0,238
Đá cắt                           viên        0,125             0,119
Gỗ nhóm 4                         m3         0,014             0,014
Vật liệu khác                     %            10               10
Nhân công 5,0/7               công            30,45          27,84
Máy thi công
Cần cẩu 500T                   ca             0,010          0,008
Cần cẩu 150T                   ca             0,150          0,130
Cần cẩu 50T                    ca             0,150          0,130
Cần cẩu tháp 50T               ca             0,040          0,030
Tời điện 10T                   ca             0,100          0,100
Palăng xích 5T                 ca             0,100          0,100
Máy nén khí 600 m3/h           ca             0,100          0,100
Máy hàn 50 kW                  ca             1,500          1,500
Máy hàn TIG                    ca             2,000          2,000
Máy mài 1,0 kW                 ca             0,050          0,050
Máy siêu âm                    ca             0,100          0,100
Máy khác                       %               5                5
                                               01               02

Ghi chú: Không bao gồm bao hơi, các thiết bị đo lường và điều khiển (C&I), kết cấu khung sườn lò, bảo ôn, xây lò.

MD.09000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LÀM MÁT VÀ TRAO ĐỔI NHIỆT KIỂU GIÀN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt giá đỡ, khung dầm, các tấm ngăn, gioăng làm kín giữa các môi chất theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu          Thành phần hao phí            Đơn vị           Số lượng
MD.090     Vật liệu
           Mỡ các loại                          kg                1,620
           Dầu các loại                           kg               1,860
           Thép các loại                          kg               2,490
           Que hàn                                kg               0,190
           Khí gas                                kg               0,180
           Ô xy                                  chai              0,090
           Gỗ nhóm 4                              m3               0,012
           Vật liệu khác                          %                  2
           Nhân công 4,5/7                      công               31,10
           Máy thi công
           Cần cẩu 25T                            ca               0,406
           Máy hàn điện 50 kW                     ca               0,050
           Máy khác                               %                  2
                                                                     01

MD.10000 LẮP ĐẶT KHUNG SƯỜN LÒ VÀ KẾT CẤU ĐỠ THIẾT BỊ

MD.10100 LẮP ĐẶT KHUNG SƯỜN LÒ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công. Lắp đặt cột đỡ, xà dầm, thanh giằng ngang, đứng, mái, bao che lò theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu               Thành phần hao phí                Đơn vị      Số lượng
MD.101     Vật liệu
           Mỡ các loại                                   kg           0,250
           Dầu các loại                                  kg           0,500
            Thép các loại                              kg          10,000
            Que hàn                                    kg           6,000
            Khí gas                                    kg           0,400
            Ô xy                                      chai          0,200
            Gỗ nhóm 4                                  m3           0,015
            Vật liệu khác                              %              5
            Nhân công 4,5/7                           công          25,50
            Máy thi công
            Cần cẩu 250T                               ca           0,100
            Cần cẩu 150T                               ca           0,070
            Cần cẩu 100T                               ca           0,070
            Cần cẩu 50T                                ca           0,030
            Cần cẩu 25T                                ca           0,020
            Tời điện 5T                                ca           0,100
            Máy hàn điện 50 kW                         ca           2,000
            Máy nén khí 600 m3/h                       ca           0,100
            Máy khác                                   %              5
                                                                     01

MD.10200 LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP ĐỠ THIẾT BỊ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công. Lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh và nghiệm thu thiết bị. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu               Thành phần hao phí           Đơn vị          Số lượng
MD.102      Vật liệu
            Mỡ các loại                                kg             0,250
            Dầu các loại                               kg             0,500
            Thép các loại                              kg             7,500
            Que hàn                                    kg             5,000
            Khí gas                                    kg             0,800
            Ô xy                                      chai            0,400
            Gỗ nhóm 4                                  m3             0,015
            Vật liệu khác                              %                5
            Nhân công 4,5/7                          công             22,95
            Máy thi công
            Cần cẩu 100T                               ca             0,100
            Cần cẩu 50T                                ca             0,030
            Cần cẩu 25T                                ca             0,020
            Tời điện 5T                                ca             0,100
            Máy hàn điện 50 kW                         ca             2,000
            Máy nén khí 600 m3/h                       ca             0,100
            Máy khác                                   %                5
                                                                        01

MD.11000 LẮP ĐẶT LÒ NUNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤1 ≤5 ≤ 10

MD.110 Vật liệu

Mỡ các loại                kg       2,030         1,690         1,500
 Dầu các loại               kg       2,340         1,950         1,730
 Thép tấm                   kg       3,120         2,600         2,310
 Que hàn các loại           kg       0,230         0,200         0,170
 Khí gas                    kg       0,240         0,200         0,180
 Ô xy                      chai      0,120         0,100         0,090
 Đồng lá                    kg       0,060         0,055         0,050
 Đá mài, cắt               viên      1,000         0,830         0,740
 Gỗ nhóm 4                 m3        0,020         0,015         0,012
 Vật liệu khác              %           5            5             5
 Nhân công 4,5/7          công       53,82         48,10         39,31
 Máy thi công
 Tời điện 1T                ca       0,340           -             -
 Cần cẩu 10T                ca          -          0,300           -
 Cần cẩu 16T                ca          -            -           0,270
 Máy mài 2,7 kW             ca       1,000         0,830         0,740
Máy hàn điện 50 kW     ca        0,096            0,083           0,074
Máy hàn hơi 1000 l/h   ca        0,290            0,250           0,220
Máy khác               %          2                2               2
                                  01               02              03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Thiết bị có khối lượng (tấn)

Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí vị

≤ 20 ≤ 50 ≤ 100 > 100

MD.110 Vật liệu

Mỡ các loại                 kg   1,380      1,260         1,220    1,200
Dầu các loại                kg   1,590      1,450         1,400    1,390
Thép tấm                    kg   2,120      1,930         1,870    1,850
Que hàn các loại            kg   0,160      0,140         0,140    0,140
Khí gas                     kg   0,160      0,150         0,144    0,136
Ô xy                    chai     0,080      0,075         0,072    0,068
Đồng lá                     kg   0,050      0,045         0,045    0,040
Đá mài, cắt             viên     0,680      0,620         0,600    0,590
Gỗ nhóm 4                   m3   0,011      0,010         0,009    0,008
Vật liệu khác               %      5          5            5            5
Nhân công 4,5/7         công     30,42      21,97         19,53    16,84
Máy thi công
Cần cẩu 30T                 ca   0,250        -             -           -
Cần cẩu 90T                 ca     -        0,200           -           -
 Cần cẩu 150T                    ca     -         -           0,186      -
 Cần cẩu 250T                    ca     -         -             -      0,184
 Máy mài 2,7 kW                  ca   0,680     0,620         0,600    0,590
 Máy hàn điện 50 kW              ca   0,068     0,063         0,061    0,060
 Máy hàn hơi 1000 l/h            ca   0,194     0,182         0,174    0,165
 Máy khác                        %      2         2            2         2
                                        04       05            06        07

Ghi chú: Công tác lắp đặt lò nung bao gồm phạm vi cả các bệ đỡ, hệ thống truyền động cơ khí và thủy lực, hệ thống dầu bôi trơn ổ đỡ, con lăn đẩy, con lăn đỡ, hệ thống làm mát, hệ thống bảo vệ, vòi đốt lò, các tầng ghi tĩnh, thanh gạt, xích cào và các phụ kiện của thiết bị làm lạnh.

MD.12000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THÁP TRAO ĐỔI NHIỆT VÀ THÁP ĐIỀU

HÒA KHÍ THẢI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5 MD.120 Vật liệu

Mỡ các loại                kg        2,030           1,810           1,690
Dầu các loại           kg         2,340          2,090            1,950
Thép tấm               kg         3,120          2,780            2,600
Que hàn các loại       kg         0,230          0,210            0,200
Khí gas                kg         0,240          0,220            0,200
Ô xy                   chai       0,120          0,110            0,100
Đá mài, cắt            viên       1,000          0,890            0,830
Đồng lá                kg         0,060          0,055            0,050
Gỗ nhóm 4              m3         0,016          0,014            0,013
Vật liệu khác           %          5                 5              5
Nhân công 4,5/7        công       46,18          36,94            32,32
Máy thi công
Tời điện 1T             ca        0,340               -             -
Cần cẩu 5T              ca          -            0,314              -
Cần cẩu 10T             ca          -                 -           0,300
Máy mài 2,7 kW          ca        1,000          0,890            0,830
Máy hàn điện 50 kW      ca        0,096          0,089            0,083
Máy hàn hơi 1000 l/h    ca        0,290          0,270            0,250
Máy khác                %          2                 2              2
                                   01              02              03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 50 > 50 MD.120 Vật liệu

Mỡ các loại                  kg   1,500       1,380       1,250     1,220
 Dầu các loại                kg      1,730    1,590    1,440    1,400
 Thép tấm                    kg      2,310    2,120    1,920    1,870
 Que hàn các loại            kg      0,170    0,160    0,140    0,140
 Khí gas                     kg      0,180    0,160    0,150    0,140
 Ô xy                        chai    0,090    0,080    0,075    0,070
 Đá mài, cắt                viên     0,740    0,680    0,620    0,600
 Đồng lá                     kg      0,050    0,045    0,040    0,040
 Gỗ nhóm 4                   m3      0,012    0,011    0,010    0,009
 Vật liệu khác                %       5         5        5        5
 Nhân công 4,5/7            công     30,02    27,70    20,78    18,47
 Máy thi công
 Cần cẩu 16T                  ca     0,270      -        -        -
 Cần cẩu 30T                  ca       -      0,250      -        -
 Cần cẩu 90T                  ca       -        -      0,191      -
 Cần cẩu 150T                 ca       -        -        -      0,187
 Máy mài 2,7 kW               ca     0,740    0,680    0,620    0,600
 Máy hàn điện 50 kW           ca     0,074    0,068    0,062    0,061
 Máy hàn hơi 1000 l/h         ca     0,220    0,194    0,182    0,169
 Máy khác                     %       2         2        2        2
                                      04       05       06        07

Ghi chú: Công tác lắp đặt nhóm thiết bị này bao gồm cả phạm vi buồng phân hủy với vòi đốt đa kênh, các van đối trọng cho mỗi cyclon trao đổi nhiệt, các vòng với các đầu phun của tháp điều hòa khí thải.

MD.13000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NẤU, SẤY, HẤP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5 MD.130 Vật liệu

Mỡ các loại               kg        2,030        1,810          1,690
Dầu các loại              kg        2,340        2,090          1,950
Thép tấm                  kg        3,120        2,780          2,600
Que hàn các loại          kg        0,230        0,210          0,200
Khí gas                   kg        0,240        0,220          0,200
Ô xy                     chai       0,120        0,110          0,100
Đồng lá                   kg        0,060        0,055          0,050
Gỗ nhóm 4                 m3        0,020        0,015          0,012
Vật liệu khác             %           5             5             5
Nhân công 4,5/7          công       44,44        35,55          26,91
Máy thi công
Tời điện 1T               ca        0,340           -             -
 Cần cẩu 5T             ca          -               0,310             -
 Cần cẩu 10T            ca          -                 -             0,290
 Máy hàn điện 50 kW     ca        0,100             0,090           0,080
 Máy hàn hơi 1000 l/h   ca        0,270             0,246           0,224
 Máy khác               %          2                 2               2
                                   01                02              03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 50 > 50 MD.130 Vật liệu

Mỡ các loại                 kg   1,500       1,380         1,260    1,220
 Dầu các loại                kg   1,730       1,590         1,450    1,400
 Thép tấm                    kg   2,310       2,120         1,930    1,870
 Que hàn các loại            kg   0,170       0,160         0,140    0,140
 Khí gas                     kg   0,180       0,160         0,150    0,140
 Ô xy                    chai     0,090       0,080         0,075    0,070
 Đồng lá                     kg   0,050       0,045         0,040    0,040
 Gỗ nhóm 4                   m3   0,011       0,010         0,009    0,008
 Vật liệu khác               %      5           5            5            5
 Nhân công 4,5/7         công     24,98       21,29         15,93    13,66
 Máy thi công
 Cần cẩu 16T                 ca   0,260         -             -           -
 Cần cẩu 30T                 ca     -         0,240           -           -
Cần cẩu 90T                    ca      -        -           0,190      -
Cần cẩu 150T                   ca      -        -             -      0,180
Máy hàn điện 50 kW             ca   0,073     0,068         0,062    0,061
Máy hàn hơi 1000 l/h           ca   0,202     0,179         0,168    0,157
Máy khác                       %       2        2            2         2
                                      04       05            06        07

MD.14000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHIỆT LUYỆN VÀ NẤU CHẢY KIM LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5 MD.140 Vật liệu

Mỡ các loại               kg        2,090           1,690           1,500
Dầu các loại              kg        2,370           1,920           1,690
Thép tấm                  kg        3,190           2,580           2,280
Que hàn các loại          kg        0,230           0,180           0,160
Khí gas                   kg        0,280           0,240           0,220
 Ô xy                   chai       0,140          0,120            0,110
 Đồng lá                kg         0,060          0,055            0,050
 Gỗ nhóm 4              m3         0,020          0,015            0,012
 Vật liệu khác           %          5                 5              5
 Nhân công 4,0/7        công       31,45          23,58            22,02
 Máy thi công
 Tời điện 1T             ca        0,390               -             -
 Cần cẩu 5T              ca          -            0,320              -
 Cần cẩu 10T             ca          -                 -           0,280
 Máy hàn điện 50 kW      ca        0,100          0,080            0,074
 Máy hàn hơi 1000 l/h    ca        0,308          0,264            0,242
 Máy khác                %          2                 2              2
                                    01              02              03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 50 > 50 MD.140 Vật liệu

Mỡ các loại                  kg   1,330       1,220       1,100     1,070
            Dầu các loại                 kg   1,500       1,380       1,250     1,210
            Thép tấm                     kg   2,020       1,860       1,680     1,640
            Que hàn các loại             kg   0,140       0,130       0,120     0,120
            Khí gas                      kg   0,200       0,180       0,160     0,140
            Ô xy                     chai     0,100       0,090       0,080     0,070
Đồng lá                 kg    0,050   0,040    0,030    0,030
Gỗ nhóm 4              m3     0,011   0,010    0,009    0,008
Vật liệu khác           %       5       5        5        5
Nhân công 4,0/7        công   20,44   18,87    15,73    13,37

Máy thi công

Cần cẩu 16T             ca    0,252     -        -        -
Cần cẩu 30T             ca      -     0,235      -        -
Cần cẩu 90T             ca      -       -      0,190      -
Cần cẩu 150T            ca      -       -        -      0,180
Máy hàn điện 50 kW      ca    0,067   0,062    0,057    0,053
Máy hàn hơi 1000 l/h    ca    0,220   0,198    0,176    0,154
Máy khác                %       2       2        2        2
                               04       05      06       07

Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD

ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ

Chương V LẮP ĐẶT MÁY BƠM, QUẠT, TRẠM MÁY NÉN KHÍ ME.01000 LẮP ĐẶT BƠM NƯỚC CẤP CHO LÒ HƠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bơm, động cơ, hệ thống làm mát, dầu bôi trơn, khớp nối thủy lực, hệ thống dầu thủy lực theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu           Thành phần hao phí          Đơn vị          Số lượng
ME.010     Vật liệu
           Mỡ các loại                          kg              0,940
           Dầu các loại                         kg              1,193
           Thép các loại                        kg             12,000
           Que hàn                              kg              0,400
           Khí gas                              kg              0,600
           Ô xy                                chai             0,300
           Gỗ nhóm 4                            m3              0,030
           Vật liệu khác                        %                 5
           Nhân công 5,0/7                     công             40,00
           Máy thi công
           Cần cẩu 25T                          ca              0,170
           Máy hàn điện 50 kW                   ca              0,200
           Máy khác                             %                 5
                                                                 01

ME.02000 LẮP ĐẶT BƠM NƯỚC TUẦN HOÀN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bơm, miệng loe hút, co, khớp nối, vỏ bọc khớp nối, tấm móng, vành khung, đế bơm, đệm kín, đường ống nước làm mát cho gối trục bơm, toàn bộ các ống thông, ống xả và các van theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu          Thành phần hao phí         Đơn vị           Số lượng
ME.020    Vật liệu
          Mỡ các loại                         kg               0,930
          Dầu các loại                        kg               1,020
          Thép các loại                       kg              10,000
          Que hàn                             kg               0,500
          Khí gas                             kg               0,600
          Ô xy                                chai             0,300
          Gỗ nhóm 4                           m3               0,030
          Vật liệu khác                        %                 5
          Nhân công 5,0/7                    công              29,75
          Máy thi công
          Cần cẩu 50T                          ca              0,200
          Máy hàn điện 50 kW                   ca              0,200
          Máy khác                             %                 5
                                                                02

ME.03000 LẮP ĐẶT BƠM NƯỚC NGƯNG, BƠM THẢI XỈ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bơm, giá đỡ và các chi tiết theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu          Thành phần hao phí         Đơn vị           Số lượng
ME.030    Vật liệu
          Mỡ các loại                         kg               1,030
         Dầu các loại                         kg               1,180
         Thép các loại                        kg               10,000
         Que hàn                              kg               0,425
         Khí gas                              kg               0,600
         Ô xy                                 chai             0,300
         Gỗ nhóm 4                            m3               0,020
         Vật liệu khác                         %                 5
         Nhân công 4,5/7                     công              39,15
         Máy thi công
         Cần cẩu 25T                           ca              0,150
         Máy hàn 50 kW                         ca              0,170
         Máy khác                              %                 2
                                                                 01

ME.04000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI MÁY BƠM KHÁC, MÁY QUẠT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra máy, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt máy, giá đỡ và các chi tiết theo đúng yêu cầu kỹ thuật, chạy thử máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã                               Đơn            Máy có khối lượng (tấn)
         Thành phần hao phí
hiệu                              vị        ≤ 0,2         ≤1              ≤2

ME.040 Vật liệu

Mỡ các loại               kg       2,600         2,300          1,300
Dầu các loại              kg       3,000         2,600          1,500
 Thép tấm                kg      4,000         3,500           2,000
 Que hàn các loại        kg      0,300         0,250           0,170
 Khí gas                 kg      0,300         0,260           0,200
 Ô xy                    chai    0,150         0,130           0,100
 Đồng lá                 kg      0,060         0,050           0,045
 Đá mài, cắt             viên    0,500         0,440           0,250
 Gỗ nhóm 4               m3      0,020         0,015           0,012
 Vật liệu khác            %        5             5               5
 Nhân công 3,5/7        công     45,36         34,02           27,60
 Máy thi công
 Tời điện 0,5T           ca      0,460            -              -
 Tời điện 1T             ca        -           0,400             -
 Cần cẩu 5T              ca        -              -            0,220
 Máy mài 2,7 kW          ca      0,500         0,440           0,250
 Máy hàn điện 50 kW      ca      0,130         0,110           0,075
 Máy hàn hơi 1000 l/h    ca      0,360         0,312           0,216
 Máy khác                 %        2             2               2
                                  01             02              03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã                             Đơn           Máy có khối lượng (tấn)
        Thành phần hao phí
hiệu                            vị      ≤5            ≤ 10           > 10

ME.040 Vật liệu

Mỡ các loại             kg      1,210         1,150           1,060
Dầu các loại              kg        1,390        1,330         1,220
Thép tấm                  kg        1,860        1,780         1,630
Que hàn các loại          kg        0,150        0,130         0,120
Khí gas                   kg        0,180        0,160         0,140
Ô xy                      chai      0,090        0,080         0,070
Đồng lá                   kg        0,040        0,036         0,033
Đá mài, cắt              viên       0,230        0,220         0,200
Gỗ nhóm 4                 m3        0,011        0,010         0,009
Vật liệu khác              %          5            5                5
Nhân công 3,5/7          công       22,50        21,56         20,25
Máy thi công
Cần cẩu 10T               ca        0,210           -               -
Cần cẩu 16T               ca          -          0,200              -
Cần cẩu 30T               ca          -             -          0,180
Máy mài 2,7 kW            ca        0,230        0,220         0,200
Máy hàn điện 50 kW        ca        0,065        0,056         0,050
Máy hàn hơi 1000 l/h      ca        0,216        0,192         0,168
Máy khác                   %          2            2                2
                                     04            05           06

Ghi chú:

- Công tác lắp đặt nhóm máy này bao gồm cả giá đỡ, động cơ, khớp nối và các thiết bị phụ kiện kèm theo khác như hệ thống làm mát các gối trục (nếu có).

- Đối với công tác lắp đặt máy quạt, định mức được tính bằng định mức tương ứng của máy bơm nhân với hệ số 0,9.

ME.05000 LẮP ĐẶT TRẠM MÁY NÉN KHÍ

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5 ME.050 Vật liệu

Mỡ các loại            kg     2,600         1,730          1,300
Dầu các loại           kg     3,000         2,000          1,500
Thép tấm               kg     4,000         2,670          2,000
Que hàn các loại       kg     0,300         0,200          0,150
Khí gas                kg     0,300         0,240          0,200
Ô xy                   chai   0,150         0,120          0,100
Đồng lá                kg     0,080         0,060          0,050
Đá mài, cắt            viên   0,800         0,530          0,400
Gỗ nhóm 4              m3     0,020         0,015          0,012
Vật liệu khác           %      5              5               5
Nhân công 4,5/7        công   81,65         54,43          39,19
Máy thi công
Tời điện 1T             ca    0,440            -              -
Cần cẩu 5T              ca      -           0,290             -
Cần cẩu 10T             ca      -              -           0,220
Máy mài 1 kW            ca    0,800         0,530          0,400
Máy hàn điện 50 kW      ca    0,125         0,083          0,063
Máy hàn hơi 1000 l/h    ca    0,360         0,288          0,240
Máy khác                %      2              2               2
                               01             02              03

(Tiếp theo)

Máy có khối lượng (tấn)

Mã hiệu            Thành phần hao phí        Đơn vị
                                                           ≤5             > 10
ME.050      Vật liệu
            Mỡ các loại                        kg         1,150          1,060
            Dầu các loại                       kg         1,330          1,220
            Thép tấm                           kg         1,780          1,630
            Que hàn các loại                   kg         0,130          0,120
            Khí gas                            kg         0,180          0,160
            Ô xy                               chai       0,090          0,080
            Đồng lá                            kg         0,050          0,040
            Đá mài, cắt                        viên       0,360          0,330
            Gỗ nhóm 4                          m3         0,011          0,010
            Vật liệu khác                       %            5             5
            Nhân công 4,5/7                   công        29,48          25,12
            Máy thi công
            Cần cẩu 16T                         ca        0,200             -
            Cần cẩu 30T                         ca           -           0,180
            Máy mài 1 kW                        ca        0,360          0,330
            Máy hàn điện 50 kW                  ca        0,060          0,050
            Máy hàn hơi 1000 l/h                ca        0,216          0,192
            Máy khác                            %            2             2
                                                            04             05

Ghi chú: Công tác lắp đặt trạm máy nén khí bao gồm cả phạm vi giá đỡ, động cơ dẫn động, khớp nối, các thiết bị phụ kiện khác kèm theo trạm như hệ thống làm mát các gối trục, van an toàn, van điều áp, bình tích áp, thiết bị tách nước, tách dầu trong khí nén.

Chương VI LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LỌC BỤI VÀ ỐNG KHÓI MF.01000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LỌC BỤI TĨNH ĐIỆN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã                              Đơn          Thiết bị có khối lượng (tấn)
        Thành phần hao phí
hiệu                             vị        ≤ 0,5          ≤2            ≤5

MF.010 Vật liệu

Mỡ các loại               kg        2,370         1,970         1,690
    Dầu các loại              kg        2,730         2,280         1,950
    Thép tấm                  kg        3,640         3,030         2,600
    Que hàn các loại          kg        0,270         0,230         0,200
    Khí gas                   kg        0,280         0,240         0,220
    Ô xy                     chai       0,140         0,120         0,110
    Đá mài, cắt              viên       0,360         0,300         0,260
    Đồng lá                   kg        0,070         0,060         0,050
    Gỗ nhóm 4                 m3        0,020         0,015         0,012
    Vật liệu khác             %           5             5             5
    Nhân công 5,0/7          công       59,63         42,59         37,27
Máy thi công
Tời điện 1T             ca        0,420               -             -
Cần cẩu 5T              ca          -            0,350              -
Cần cẩu 10T             ca          -                 -           0,300
Máy mài 2,7 kW          ca        0,364          0,303            0,260
Máy hàn điện 50 kW      ca        0,116          0,097            0,083
Máy hàn hơi 1000 l/h    ca        0,336          0,288            0,264
Máy khác                 %         2                 2              2
                                   01               02             03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã                               Đơn           Thiết bị có khối lượng (tấn)
          Thành phần hao phí
hiệu                              vị      ≤ 10       ≤ 20         ≤ 50     > 50

MF.010 Vật liệu

Mỡ các loại                  kg   1,500       1,380       1,310     1,210
Dầu các loại                 kg   1,730       1,590       1,510     1,400
Thép tấm                     kg   2,310       2,120       2,020     1,870
Que hàn các loại             kg   0,170       0,160       0,150     0,140
Khí gas                      kg   0,200       0,180       0,160     0,140
Ô xy                      chai    0,100       0,090       0,080     0,070
Đá mài, cắt               viên    0,230       0,210       0,200     0,190
Đồng lá                      kg   0,050       0,040       0,040     0,040
Gỗ nhóm 4                    m3   0,012       0,011       0,010     0,009
Vật liệu khác                %      5           5            5          5
    Nhân công 5,0/7            công     33,62     28,64          25,86    20,69
    Máy thi công
    Cần cẩu 16T                    ca   0,270        -             -           -
    Cần cẩu 30T                    ca      -      0,250            -           -
    Cần cẩu 90T                    ca      -         -           0,230         -
    Cần cẩu 150T                   ca      -         -             -      0,190
    Máy mài 2,7 kW                 ca   0,231     0,212          0,202    0,187
    Máy hàn điện 50 kW             ca   0,074     0,068          0,065    0,060
    Máy hàn hơi 1000 l/h           ca   0,240     0,216          0,192    0,168
    Máy khác                       %       2        2             2         2
                                          04        05            06        07

MF.02000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LỌC BỤI KHÁC (KIỂU TÚI, TAY ÁO)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã                              Đơn          Thiết bị có khối lượng (tấn)
        Thành phần hao phí
hiệu                             vị        ≤ 0,5             ≤2              ≤5

MF.020 Vật liệu

Mỡ các loại               kg        2,150            1,790           1,540
    Dầu các loại              kg        2,480            2,070           1,770
Thép tấm                kg      3,310        2,760          2,360
Que hàn các loại        kg      0,250        0,210          0,180
Khí gas                 kg      0,240        0,220          0,200
Ô xy                    chai    0,120        0,110          0,100
Đá mài, cắt             viên    0,330        0,280          0,240
Đồng lá                 kg      0,070        0,060          0,050
Gỗ nhóm 4               m3      0,020        0,015          0,012
Vật liệu khác            %        5            5              5
Nhân công 4,5/7        công     44,72        31,94          26,10
Máy thi công
Tời điện 1T             ca      0,400          -              -
Cần cẩu 5T              ca        -          0,330            -
Cần cẩu 10T             ca        -            -            0,280
Máy mài 2,7 kW          ca      0,330        0,280          0,240
Máy hàn điện 50 kW      ca      0,106        0,088          0,076
Máy hàn hơi 1000 l/h    ca      0,288        0,264          0,240
Máy khác                 %        2            2              2
                                 01           02             03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã                             Đơn       Thiết bị có khối lượng (tấn)
        Thành phần hao phí
hiệu                            vị      ≤ 10        ≤ 20           > 20

MF.020 Vật liệu

Mỡ các loại             kg      1,360        1,310          1,250
   Dầu các loại               kg        1,570         1,510         1,440
   Thép tấm                   kg        2,100         2,020         1,920
   Que hàn các loại           kg        0,160         0,150         0,140
   Khí gas                    kg        0,180         0,160         0,140
   Ô xy                      chai       0,090         0,080         0,070
   Đá mài, cắt               viên       0,210         0,200         0,190
   Đồng lá                    kg        0,040         0,040         0,040
   Gỗ nhóm 4                  m3        0,012         0,010         0,009
   Vật liệu khác              %           5             5             5
   Nhân công 4,5/7           công       25,95         22,11         18,43
   Máy thi công
   Cần cẩu 16T                ca        0,250           -             -
   Cần cẩu 30T                ca          -           0,230           -
   Cần cẩu 90T                ca          -             -           0,220
   Máy mài 2,7 kW             ca        0,210         0,200         0,190
   Máy hàn điện 50 kW         ca        0,067         0,065         0,062
   Máy hàn hơi 1000 l/h       ca        0,216         0,192         0,168
   Máy khác                   %           2             2             2
                                         04            05            06

MF.03000 LẮP ĐẶT BỘ KHỬ LƯU HUỲNH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt bộ khử lưu huỳnh (bao gồm các kết cấu đỡ, bồn bể, giá đỡ, silô, bộ hấp thụ, bơm, quạt, bộ lọc chân không, phễu hứng, băng tải, băng chuyền, thiết bị bốc dỡ thạch cao, các máy nghiền, máy nâng liệu, bộ lọc băng tải chân không, bộ phân ly, hệ thống xử lý nước thải, bồn cấp chất xúc tác, máy nâng, gầu tiếp liệu, thiết bị bốc dỡ đá vôi, các kết cấu bao che) theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu           Thành phần hao phí            Đơn vị            Số lượng
MF.030     Vật liệu
           Mỡ các loại                             kg              0,500
           Dầu các loại                            kg              0,500
           Thép các loại                           kg              10,000
           Que hàn                                 kg              5,000
           Que hàn hợp kim                         kg              8,000
           Khí gas                                 kg              0,750
           Ô xy                                   chai             0,375
           Đá mài                                 viên             0,250
           Gỗ nhóm 4                              m3               0,010
           Vật liệu khác                           %                  5
           Nhân công 5,0/7                       công              40,27
           Máy thi công
           Cần cẩu 100T                            ca              0,060
           Cần cẩu 50T                             ca              0,186
           Máy hàn điện 50 kW                      ca              3,000
           Máy nén khí 600 m3/h                    ca              0,100
           Máy mài 1,0 kW                          ca              0,050
           Máy khác                                %                  2
                                                                     01

Ghi chú: Không bao gồm hệ thống đo lường và điều khiển (C&I), bảo ôn.

MF.04000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG KHÓI, GIÓ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt thiết bị bao gồm giá đỡ, khung dầm và các chi tiết theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu             Thành phần hao phí          Đơn vị          Số lượng
MF.040      Vật liệu
            Mỡ các loại                            kg             0,300
            Dầu các loại                           kg             0,300
            Thép các loại                          kg            15,000
            Que hàn                                kg             1,500
            Que hàn cacbon cường độ cao            kg             5,000
            Khí gas                                kg             0,600
            Ô xy                                   chai           0,300
            Gỗ nhóm 4                              m3             0,011
            Vật liệu khác                           %               5
            Nhân công 4,5/7                        công           30,40
            Máy thi công
            Cần cẩu 50T                             ca            0,150
            Cần cẩu 16T                             ca            0,150
            Máy hàn 50 kW                           ca            2,000
            Máy khác                                %               2
                                                                    01

MF.05000 LẮP ĐẶT BỘ CHUYỂN ĐỔI DÒNG KHÓI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị bao gồm giá đỡ, khung dầm, hệ thống thủy lực và các chi tiết theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu           Thành phần hao phí            Đơn vị           Số lượng
MF.050     Vật liệu
           Mỡ các loại                             kg              1,410
           Dầu các loại                            kg              1,630
           Thép các loại                           kg             15,000
           Que hàn                                 kg              3,000
           Khí gas                                 kg              1,000
           Ô xy                                   chai             0,500
           Gỗ nhóm 4                              m3               0,011
           Vật liệu khác                           %                 5
           Nhân công 5,0/7                       công              31,32
           Máy thi công
           Cần cẩu 30T                             ca              0,240
           Máy hàn điện 50 kW                      ca              1,000
           Máy khác                                %                 2
                                                                    01

MF.06000 LẮP ĐẶT ỐNG KHÓI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, sản xuất lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Tua bin khí và Lò hơi đốt than, Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị lò thu hồi nhiệt dầu, khí MF.060 Vật liệu

Thép các loại               kg          10,000              10,000
Que hàn                     kg           3,000              5,000
Khí gas                     kg           0,420              0,840
Ô xy                       chai          0,210              0,420
Đá mài                     viên            -                0,200
Vật liệu khác               %              5                  5
Nhân công 4,5/7            công          22,95              39,69
Máy thi công
Cần cẩu 125T                ca           0,200                 -
Cần cẩu 30T                 ca           0,100                 -
Cần cẩu 20T                 ca             -                0,220
Tời điện 5T                 ca             -                0,200
Máy hàn 50 kW               ca           1,000              5,000
Máy nén khí 600 m3/h        ca           0,050              0,100
Máy mài 1,0 kW              ca             -                0,200
Kích rút (bộ)               ca             -                0,200
Máy khác                    %              2                  2
                                          01                  02

Ghi chú: Không bao gồm phần xây dựng, hệ thống điện, hệ thống báo không, hệ thống tiếp địa, bảo ôn, sơn.

Chương VII LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÂN, ĐÓNG BAO VÀ XẾP BAO MG.01000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÂN ĐƯỜNG SẮT, CÂN ĐƯỜNG BỘ VÀ CÂN BĂNG TẢI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Cân đường sắt,

Mã hiệu     Thành phần hao phí     Đơn vị                       Cân băng tải
                                             cân đường bộ
MG.010     Vật liệu
           Mỡ các loại               kg           1,380             0,910
           Dầu các loại              kg           1,590             1,050
           Thép các loại             kg           2,120             1,400
           Que hàn                   kg           1,000             0,100
           Khí gas                   kg           0,160             0,100
           Ô xy                      chai         0,080             0,050
           Gỗ nhóm 4                 m3           0,011             0,007
           Vật liệu khác              %             2                 2
           Nhân công 5,0/7          công          26,60             11,40
           Máy thi công
           Cần cẩu 25T                ca          0,300               -
           Cần cẩu 5T                 ca            -               0,075
           Máy hàn 50 kW              ca          0,250             0,050
           Máy khác                   %             2                 2
                                                   01                02

MG.02000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÁC LOẠI CÂN KHÁC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra máy, gia công, lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5 MG.020 Vật liệu

Mỡ các loại               kg        1,860        1,690          1,500
Dầu các loại              kg        2,150        1,950          1,690
Thép tấm                  kg        2,860        2,600          2,280
Que hàn các loại          kg        0,210        0,200          0,160
Khí gas                   kg        0,260        0,220          0,200
Ô xy                     chai       0,130        0,110          0,100
Đồng lá                   kg        0,060        0,052          0,046
Đá mài, cắt              viên       0,360        0,327          0,286
Gỗ nhóm 4                 m3        0,013        0,011          0,010
Vật liệu khác             %           2             2             2
Nhân công 4,5/7          công       30,04        25,53          23,26
Máy thi công
Tời điện 1T               ca        0,300           -             -
Cần cẩu 5T                ca          -          0,290            -
Cần cẩu 10T               ca          -             -           0,270
Máy mài 2,7 kW            ca        0,360        0,330          0,290
Máy hàn điện 50 kW        ca        0,090        0,080          0,080
Máy hàn hơi 1000 l/h      ca        0,290        0,250          0,230
Máy khác                  %           2             2             2
                                     01            02            03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 > 20 MG.020 Vật liệu

Mỡ các loại            kg     1,330        1,220          1,160
Dầu các loại           kg     1,500        1,380          1,310
Thép tấm               kg     2,020        1,860          1,760
Que hàn các loại       kg     0,140        0,130          0,130
Khí gas                kg     0,180        0,160          0,140
Ô xy                   chai   0,090        0,080          0,070
Đồng lá                kg     0,040        0,040          0,040
Đá mài, cắt            viên   0,254        0,233          0,222
Gỗ nhóm 4              m3     0,010        0,009          0,008
Vật liệu khác           %      2             2              2
Nhân công 4,5/7        công   20,30        18,02          15,02
Máy thi công
Cần cẩu 16T             ca    0,260          -              -
Cần cẩu 30T             ca      -          0,240            -
Cần cẩu 90T             ca      -            -            0,220
Máy mài 2,7 kW          ca    0,254        0,233          0,222
Máy hàn điện 50 kW      ca    0,072        0,068          0,065
Máy hàn hơi 1000 l/h    ca    0,203        0,180          0,158
Máy khác                %      2             2              2
                               04           05             06

MG.03000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐÓNG BAO, XẾP BAO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5 MG.030 Vật liệu

Mỡ các loại               kg        2,090        1,820          1,690
Dầu các loại              kg        2,370        2,060          1,950
Thép tấm                  kg        3,190        2,770          2,600
Que hàn các loại          kg        0,230        0,200          0,200
Khí gas                   kg        0,280        0,240          0,200
Ô xy                     chai       0,140        0,120          0,100
Đồng lá                   kg        0,060        0,060          0,050
Đá mài, cắt              viên       0,360        0,313          0,294
Gỗ nhóm 4                 m3        0,020        0,015          0,012
Vật liệu khác             %           2             2             2
Nhân công 4,0/7          công       27,14        23,60          19,83
Máy thi công
Tời điện 1T               ca        0,360           -             -
Cần cẩu 5T                ca          -          0,320            -
Cần cẩu 10T               ca          -             -           0,280
Máy mài 2,7 kW            ca        0,360        0,313          0,294
Máy hàn điện 50 kW        ca        0,100        0,080          0,070
Máy hàn hơi 1000 l/h      ca        0,315        0,270          0,225
Máy khác                  %           2             2             2
                                     01            02            03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 > 20 MG.030 Vật liệu

Mỡ các loại            kg     1,500        1,380          1,250
Dầu các loại           kg     1,730        1,590          1,440
Thép tấm               kg     2,310        2,120          1,920
Que hàn các loại       kg     0,170        0,160          0,140
Khí gas                kg     0,180        0,160          0,140
Ô xy                   chai   0,090        0,080          0,070
Đồng lá                kg     0,050        0,040          0,040
Đá mài, cắt            viên   0,261        0,240          0,217
Gỗ nhóm 4              m3     0,011        0,010          0,009
Vật liệu khác           %      2             2              2
Nhân công 4,0/7        công   18,17        16,52          13,22
Máy thi công
Cần cẩu 16T             ca    0,250          -              -
Cần cẩu 30T             ca      -          0,230            -
Cần cẩu 90T             ca      -            -            0,220
Máy mài 2,7 kW          ca    0,261        0,240          0,217
Máy hàn điện 50 kW      ca    0,067        0,062          0,059
Máy hàn hơi 1000 l/h    ca    0,203        0,180          0,158
Máy khác                %      2             2              2
                               04           05             06

Chương VIII LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRỘN, KHUẤY, ĐÙN ÉP LIỆU & GẠT, ĐẢO, ĐÁNH ĐỐNG MH.01000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRỘN, KHUẤY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5 MH.010 Vật liệu

Mỡ các loại                kg        2,090         1,820         1,690
 Dầu các loại               kg        2,370         2,060         1,950
 Thép tấm                   kg        3,190         2,770         2,600
 Que hàn các loại           kg        0,230         0,200         0,200
 Khí gas                    kg        0,280         0,240         0,200
 Ô xy                      chai       0,140         0,120         0,100
 Đồng lá                    kg        0,060         0,060         0,050
 Đá mài, cắt               viên       0,400         0,348         0,327
 Gỗ nhóm 4                  m3        0,013         0,011         0,010
 Vật liệu khác              %           2             2             2
Nhân công 4/7          công   31,26        27,18          23,44
Máy thi công
Tời điện 1T             ca    0,360          -              -
Cần cẩu 5T              ca      -          0,290            -
Cần cẩu 10T             ca      -            -            0,260
Máy mài 2,7 kW          ca    0,400        0,348          0,327
Máy hàn điện 50 kW      ca    0,090        0,080          0,070
Máy hàn hơi 1000 l/h    ca    0,315        0,270          0,225
Máy khác                %      2             2              2
                               01           02             03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 > 20 MH.010 Vật liệu

Mỡ các loại            kg     1,500        1,380          1,250
Dầu các loại           kg     1,730        1,590          1,440
Thép tấm               kg     2,310        2,120          1,920
Que hàn các loại       kg     0,170        0,160          0,140
Khí gas                kg     0,180        0,160          0,140
Ô xy                   chai   0,090        0,080          0,070
Đồng lá                kg     0,050        0,040          0,040
Đá mài, cắt            viên   0,290        0,266          0,241
Gỗ nhóm 4              m3     0,010        0,009          0,008
Vật liệu khác           %      2             2              2
 Nhân công 4/7             công       20,32         17,67         14,07
 Máy thi công
 Cần cẩu 16T                ca        0,247           -             -
 Cần cẩu 30T                ca          -           0,231           -
 Cần cẩu 90T                ca          -             -           0,222
 Máy mài 2,7 kW             ca        0,290         0,266         0,241
 Máy hàn điện 50 kW         ca        0,068         0,065         0,058
 Máy hàn hơi 1000 l/h       ca        0,203         0,180         0,158
 Máy khác                   %           2             2             2
                                       04            05            06

MH.02000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ GẠT, ĐẢO, ĐÁNH ĐỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5 MH.020 Vật liệu

Mỡ các loại                kg        1,860         1,690         1,610
 Dầu các loại               kg        2,150         1,950         1,860
 Thép tấm                   kg        2,860         2,600         2,480
Que hàn các loại       kg     0,210        0,200          0,190
Khí gas                kg     0,240        0,220          0,200
Ô xy                   chai   0,120        0,110          0,100
Đồng lá                kg     0,057        0,052          0,050
Đá mài, cắt            viên   0,500        0,455          0,433
Gỗ nhóm 4              m3     0,015        0,012          0,011
Vật liệu khác           %      2             2              2
Nhân công 4,5/7        công   29,76        25,30          20,83
Máy thi công
Tời điện 1T             ca    0,300          -              -
Cần cẩu 5T              ca      -          0,280            -
Cần cẩu 10T             ca      -            -            0,270
Máy mài 2,7 kW          ca    0,500        0,455          0,433
Máy hàn điện 50 kW      ca    0,090        0,081          0,074
Máy hàn hơi 1000 l/h    ca    0,270        0,248          0,225
Máy khác                %      2             2              2
                               01           02             03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 > 20 MH.020 Vật liệu

Mỡ các loại            kg     1,500        1,380          1,310
Dầu các loại           kg     1,730        1,590          1,510
 Thép tấm                   kg        2,310         2,120         2,020
 Que hàn các loại           kg        0,170         0,160         0,150
 Khí gas                    kg        0,180         0,160         0,140
 Ô xy                      chai       0,090         0,080         0,070
 Đồng lá                    kg        0,046         0,042         0,040
 Đá mài, cắt               viên       0,403         0,371         0,352
 Gỗ nhóm 4                  m3        0,010         0,009         0,008
 Vật liệu khác              %           2             2             2
 Nhân công 4,5/7           công       19,34         17,85         14,88
 Máy thi công
 Cần cẩu 16T                ca        0,250           -             -
 Cần cẩu 30T                ca          -           0,240           -
 Cần cẩu 90T                ca          -             -           0,230
 Máy mài 2,7 kW             ca        0,403         0,371         0,352
 Máy hàn điện 50 kW         ca        0,068         0,060         0,050
 Máy hàn hơi 1000 l/h       ca        0,203         0,180         0,158
 Máy khác                   %           2             2             2
                                       04            05            06

Ghi chú: Công tác lắp đặt thiết bị này bao gồm toàn bộ máy kể cả hệ thống ống trên thiết bị, hệ thống truyền động dầu thủy lực. Định mức này không bao gồm công tác lắp đặt đường ray.

MH.03000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐÙN, ÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5

MH.030 Vật liệu

Mỡ các loại              kg        1,810        1,690         1,500
Dầu các loại             kg        2,090        1,950         1,690
Thép tấm                 kg        2,780        2,600         2,280
Que hàn các loại         kg        0,210        0,200         0,160
Khí gas                  kg        0,220        0,200         0,180
Ô xy                    chai       0,110        0,100         0,090
Đồng lá                  kg        0,056        0,052         0,046
Gỗ nhóm 4                m3        0,014        0,012         0,011
Vật liệu khác            %           2            2             2
Nhân công 4,5/7         công       28,34        24,09         19,84
Máy thi công
Tời điện 1T              ca        0,280          -             -
Cần cẩu 5T               ca          -          0,270           -
Cần cẩu 10T              ca          -            -           0,260
Máy hàn điện 50 kW       ca        0,250        0,230         0,210
Máy hàn hơi 1000 l/h     ca        0,231        0,210         0,189
Máy khác                 %           2            2             2
                                    01           02            03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 > 20

MH.030 Vật liệu

Mỡ các loại            kg     1,330        1,220          1,160
Dầu các loại           kg     1,500        1,380          1,310
Thép tấm               kg     2,020        1,860          1,760
Que hàn các loại       kg     0,140        0,130          0,130
Khí gas                kg     0,180        0,160          0,140
Ô xy                   chai   0,090        0,080          0,070
Đồng lá                kg     0,040        0,037          0,035
Gỗ nhóm 4              m3     0,011        0,010          0,009
Vật liệu khác           %      2             2              2
Nhân công 4,5/7        công   18,42        17,00          14,17
Máy thi công
Cần cẩu 16T             ca    0,240          -              -
Cần cẩu 30T             ca      -          0,230            -
Cần cẩu 90T             ca      -            -            0,220
Máy hàn điện 50 kW      ca    0,200        0,180          0,150
Máy hàn hơi 1000 l/h    ca    0,189        0,168          0,147
Máy khác                %      2             2              2
                               04           05             06

Chương IX LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BUNKE, BÌNH BỂ VÀ THIẾT BỊ SẢN XUẤT KHÍ MI.01000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BUNKE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu          Thành phần hao phí           Đơn vị           Số lượng
 MI.010    Vật liệu
           Mỡ các loại                          kg              0,960
           Dầu các loại                         kg              1,060
           Thép các loại                        kg              5,000
           Que hàn                              kg              12,300
           Que hàn Inox                         kg              1,800
           Khí gas                              kg              0,140
           Ôxy                                 chai             0,070
           Gỗ nhóm 4                            m3              0,010
           Vật liệu khác                        %                 3
           Nhân công 5,0/7                     công             28,12
           Máy thi công
           Cần cẩu 250T                         ca              0,053
           Pa lăng 5T                           ca              0,942
           Máy hàn 50 kW                        ca              2,608
           Máy khác                             %                 2
                                                                  01

MI.02000 LẮP ĐẶT BÌNH NGƯNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt toàn bộ bình ngưng bao gồm cả hộp nước vào và ra bình ngưng, hệ thống làm sạch, phin lọc rác, hệ thống rút (hoặc tạo) chân không theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Làm mát bằng Làm mát bằng

Mã hiệu     Thành phần hao phí      Đơn vị
                                                  nước             không khí
MI.020    Vật liệu
          Thép các loại               kg          72,730             60,608
          Que hàn                     kg           3,640             3,640
          Khí gas                     kg           1,100             1,100
          Ô xy                       chai          0,550             0,550
          Gỗ nhóm 4                   m3           0,009             0,009
          Vật liệu khác                %             5                  5
          Nhân công 5,0/7            công          25,80             25,80
          Máy thi công
          Cần cẩu 200T                ca           0,070                -
          Cần cẩu 150T                ca             -               0,050
          Cần cẩu 50T                 ca           0,100             0,100
          Máy hàn điện 50 kW          ca           2,000             2,000
          Pa lăng 5T                  ca           0,130             0,100
          Máy nén khí 600m3/h         ca           0,050             0,050
          Máy bơm áp lực cao          ca           0,050                -
          Máy khác                     %             5                  2
                                                    01                 02

MI.03000 LẮP ĐẶT BÌNH KHỬ KHÍ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bình khử khí cả phần hơi và nước theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu           Thành phần hao phí           Đơn vị       Số lượng
 MI.030    Vật liệu
           Thép các loại                        kg           20,000
           Que hàn                              kg            2,645
           Khí gas                              kg            0,800
           Ô xy                                 chai          0,400
           Gỗ nhóm 4                            m3            0,009
           Vật liệu khác                         %              5
           Nhân công 5,0/7                     công           13,33
           Máy thi công
           Cần cẩu 200T                          ca           0,100
           Cần cẩu 50T                           ca           0,144
           Máy hàn 50 kW                         ca           1,000
           Máy khác                              %              5
                                                                01

Ghi chú: Không bao gồm các van, bảo ôn.

MI.04000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ SẢN XUẤT KHÍ NITƠ (N2), CÁCBONNÍC

(CO2) VÀ HYDRO (H2)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu       Thành phần hao phí        Đơn vị       N2, CO2            H2
 MI.040    Vật liệu
           Mỡ các loại                    kg          1,240            1,240
           Dầu các loại                   kg          1,370            1,370
           Thép các loại                  kg         10,000           10,000
           Que hàn                        kg          1,300            1,300
           Que hàn hợp kim                kg          5,000            5,000
           Khí gas                        kg          0,400            0,400
           Ô xy                          chai         0,200            0,200
           Gỗ nhóm 4                      m3          0,010            0,010
           Vật liệu khác                  %             5                5
           Nhân công 5,0/7               công         34,80            39,37
           Máy thi công
           Cần cẩu 30T                    ca            -              0,200
           Cần cẩu 10T                    ca          0,200              -
           Máy hàn điện 50 kW             ca          3,000            3,000
           Máy nén khí 600 m3/h           ca          0,100            0,100
           Máy khác                       %             3                3
                                                        01              02

MI.05000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BÌNH GIA NHIỆT CAO ÁP, HẠ ÁP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt tấm đế, giá đỡ, khung dầm, thiết bị và các chi tiết theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu           Thành phần hao phí            Đơn vị           Số lượng
 MI.050    Vật liệu
           Mỡ các loại                             kg              0,500
           Dầu các loại                            kg              1,000
           Thép các loại                           kg              3,000
           Que hàn                                 kg              0,150
           Khí gas                                 kg              0,140
           Ô xy                                   chai             0,070
           Gỗ nhóm 4                               m3              0,010
           Vật liệu khác                           %                 2
           Nhân công 5,0/7                       công              22,25
           Máy thi công
           Cần cẩu 65T                             ca              0,100
           Cần cẩu 30T                             ca              0,200
           Máy hàn điện 50 kW                      ca              0,050
           Máy nén khí 240 m3/h                    ca              0,200
           Máy khác                                %                 2
                                                                    01

Ghi chú: Không bao gồm bảo ôn, sơn.

MI.06000 LẮP ĐẶT BỒN CHỨA (BÌNH BỂ)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt giá đỡ, khung dầm, thiết bị và các chi tiết, nạp các hóa chất dạng hạt (nếu có) theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu           Thành phần hao phí            Đơn vị           Số lượng
 MI.060    Vật liệu
           Mỡ các loại                            kg               0,300
           Dầu các loại                           kg               0,500
           Thép các loại                          kg              11,500
           Que hàn                                kg              15,000
           Khí gas                                kg               2,000
           Ô xy                                  chai              1,000
           Đá mài                                viên              5,000
           Gỗ nhóm 4                              m3               0,010
           Vật liệu khác                          %                  2
           Nhân công 4,5/7                       công              33,66
           Máy thi công
           Cần cẩu 25T                            ca               0,200
           Máy hàn điện 50 kW                     ca               5,000
           Máy mài 1,0 kW                         ca               2,500
           Máy khác                               %                  2
                                                                    01

Ghi chú: Không bao gồm sơn và phun cát.

Chương X LẮP ĐẶT TURBIN MK.01100 LẮP ĐẶT TURBIN HƠI VÀ PHỤ KIỆN BẰNG KÍCH RÚT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt tuabin, van hơi chính, van chặn, bộ quay trục, hệ thống dầu tuabin theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Công suất - MW Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 50 ≤ 100 ≤ 200 ≤ 300 MK.011 Vật liệu

Mỡ các loại                   kg    0,550    0,535     0,525    0,500
Dầu các loại                  kg    5,500    5,350     5,250    5,000
Thép các loại                 kg    99,000 96,300 94,500 90,000
Que hàn                       kg    4,510     4,387    4,305    4,100
Que hàn hợp kim               kg    0,264    0,257     0,252    0,240
Khí gas                       kg    1,804    1,754     1,722    1,640
Ô xy                         chai   0,902     0,877    0,861    0,820
Đá mài                       viên   3,850     3,745    3,675    3,500
Gỗ nhóm 4                    m3     0,073    0,071     0,069    0,066
Vật liệu khác                 %        7        7        7        7
Nhân công 5,0/7             công    62,64     59,16    55,68     52,2
Máy thi công
Máy khoan điện 0,62kW         ca    1,451     1,451    1,451    1,451
Máy mài 1,0 kW                ca    3,500     3,500    3,500    3,500
 Máy hàn điện 50 kW           ca     0,900    0,900    0,900    0,900
 Máy hàn hơi 1000 l/h         ca     0,410    0,410    0,410    0,410
 Kích thủy lực 100T           ca     2,500    2,400    2,300    2,200
 Kích rút                     ca     0,125    0,120    0,115    0,110
 Pa lăng 20T                  ca     3,806    3,806    3,806    3,806
 Pa lăng 5T                   ca     1,522    1,522    1,522    1,522
 Máy nén khí 600 m3/h         ca     0,381    0,381    0,381    0,381
 Máy xiết bulông              ca     0,050    0,050    0,050    0,050
 Máy khác                     %        5        5         5        5
                                       01       02       03       04

Ghi chú: Không bao gồm hệ thống đo lường và điều khiển (C&I), bảo ôn.

MK.01200 LẮP ĐẶT TURBIN HƠI VÀ PHỤ KIỆN BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt tuabin, van hơi chính, van chặn, bộ quay trục, hệ thống dầu tuabin theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công suất - MW

Mã hiệu      Thành phần hao phí     Đơn vị
                                              ≤ 50    ≤ 100    ≤ 200     ≤ 300

MK.012 Vật liệu

Mỡ các loại                 kg     0,550    0,535    0,525     0,500
     Dầu các loại                kg     5,500    5,350    5,250     5,000
     Thép các loại               kg     99,000 96,300 94,500       90,000
Que hàn                     kg    4,510    4,387   4,305    4,100
Que hàn hợp kim             kg    0,264    0,257   0,252    0,240
Khí gas                     kg    1,804    1,754   1,722    1,640
Ô xy                       chai   0,902    0,877   0,861    0,820
Đá mài                     viên   3,850    3,745   3,675    3,500
Gỗ nhóm 4                  m3     0,073    0,071   0,069    0,066
Vật liệu khác               %       7        7       7        7
Nhân công 5,0/7           công    62,64    59,16   55,68     52,2
Máy thi công
Cần cẩu 250T                ca      -        -     0,120    0,100
Cần cẩu 150T                ca    0,250    0,200      -           -
Cần cẩu 65T                 ca    0,140    0,135   0,130    0,125
Cần cẩu 30T                 ca    0,140    0,135   0,130    0,125
Máy khoan điện 0,62kW       ca    1,451    1,451   1,451    1,451
Máy mài 1,0 kW              ca    3,500    3,500   3,500    3,500
Máy hàn điện 50 kW          ca    0,900    0,900   0,900    0,900
Máy hàn hơi 1000 l/h        ca    0,410    0,410   0,410    0,410
Máy nén khí 600 m3/h        ca    0,381    0,381   0,381    0,381
Máy xiết bulông             ca    0,050    0,050   0,050    0,050
Máy khác                    %       5        5       5        5
                                    01      02       03       04

Ghi chú: Không bao gồm hệ thống đo lường và điều khiển (C&I), bảo ôn.

MK.02100 LẮP ĐẶT TURBIN KHÍ VÀ PHỤ KIỆN BẰNG KÍCH RÚT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị, hệ thống dầu tua bin theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công suất - MW

Mã hiệu        Thành phần hao phí        Đơn vị
                                                       ≤ 150           ≤ 250
MK.021     Vật liệu
           Mỡ các loại                      kg         0,200           0,190
           Dầu các loại                     kg         3,000           2,850
           Thép các loại                    kg        15,000          14,250
           Que hàn                          kg         1,500           1,425
           Que hàn hợp kim                  kg         0,050           0,048
           Khí gas                          kg         1,640           1,558
           Ô xy                            chai        0,820           0,779
           Gỗ nhóm 4                       m3          0,030           0,029
           Vật liệu khác                    %            7               7
           Nhân công 5,0/7                công         44,2            40,8
           Máy thi công
           Máy nén khí 600 m3/h             ca         0,200           0,200
           Pa lăng 5T                       ca         2,000           2,000
           Kích thủy lực 100T               ca         1,000           0,800
           Máy hàn điện 50 kW               ca         0,700           0,700
           Máy xiết bulông                  ca         0,050           0,050
           Máy khác                         %            5               5
                                                        01              02

Ghi chú: Không bao gồm hệ thống ống, hệ thống đo lường và điều khiển (C&I), bảo ôn.

MK.02200 LẮP ĐẶT TURBIN KHÍ VÀ PHỤ KIỆN BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị, hệ thống dầu tua bin theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công suất - MW

Mã hiệu        Thành phần hao phí       Đơn vị
                                                     ≤ 150           ≤ 250
MK.022     Vật liệu
           Mỡ các loại                     kg        0,200           0,190
           Dầu các loại                    kg        3,000           2,850
           Thép các loại                   kg        15,000         14,250
           Que hàn                         kg        1,500           1,425
           Que hàn hợp kim                 kg        0,050           0,048
           Khí gas                         kg        1,640           1,558
           Ô xy                           chai       0,820           0,779
           Gỗ nhóm 4                      m3         0,030           0,030
           Vật liệu khác                   %            7              7
           Nhân công 5,0/7               công         44,2            40,8
           Máy thi công
           Cần cẩu 250T                    ca           -            0,050
           Cần cẩu 150T                    ca        0,100             -
           Cần cẩu 65T                     ca        0,125           0,115
           Cần cẩu 30T                     ca        0,125           0,115
           Máy nén khí 600 m3/h            ca        0,200           0,200
           Máy hàn điện 50 kW                ca           0,700            0,700
           Máy xiết bulông                   ca           0,050            0,050
           Máy khác                          %             5                  5
                                                           01                 02

Ghi chú: Không bao gồm hệ thống ống, hệ thống đo lường và điều khiển (C&I), bảo ôn.

MK.03100 LẮP ĐẶT TURBIN THỦY LỰC VÀ PHỤ KIỆN ≤ 50 TẤN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, tổ hợp các cụm chi tiết, lắp đặt tuabin, buồng xoắn, ống hút, bộ phận điều khiển tuabin, thiết bị dầu áp lực, bảng điều khiển tuabin, các bộ phận và chi tiết gắn liền vào tuabin, chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng lắp đặt, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Tua bin có khối lượng (tấn)

Mã hiệu          Thành phần hao phí       Đơn vị
                                                    ≤5       ≤ 15      ≤ 25         ≤ 50

MK.031 Vật liệu

Mỡ các loại                       kg     1,788     1,703     1,622       1,544
Dầu các loại                      kg     2,319     2,209     2,104       2,004
Thép các loại                     kg     6,078     5,788     5,513       5,250
Que hàn                           kg     2,500     2,250     2,025       1,823
Khí gas                           kg     0,590     0,562     0,536       0,510
Ô xy                             chai    0,295     0,281     0,268       0,255
Xăng                              kg     0,547     0,521     0,496       0,472
Dây chì                           kg     0,133     0,127     0,121       0,115
Đồng tròn                         kg     0,517     0,492     0,469       0,447
Bu lông                           cái    6,900     6,571     6,258       5,960
 Gỗ nhóm 4                        m3     0,015     0,014       0,013    0,013
 Vật liệu khác                     %       3           3         3        3
 Nhân công 4,5/7                 công    58,82     44,11       39,21    35,29
 Máy thi công
 Cầu trục 20T (V.hành)            ca     0,350         -         -        -
 Cầu trục 70T (V.hành)            ca       -       0,280       0,270    0,240
 Máy hàn 50 kW                    ca     1,000     0,900       0,810    0,729
 Máy hàn hơi 1000 l/h             ca     0,290     0,240       0,230    0,230
 Máy khác                          %       2           2         2        2
                                           01          02       03       04

Ghi chú: Các loại tua bin có khối lượng ≤ 50 tấn mức độ tổ hợp ít, buồng xoắn, ống hút được chế tạo thành từng cụm.

MK.03200 LẮP ĐẶT TURBIN THỦY LỰC VÀ PHỤ KIỆN > 50 TẤN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, tổ hợp các cụm chi tiết, lắp đặt tuabin, buồng xoắn, ống hút, bộ phận điều khiển tuabin, thiết bị dầu áp lực, bảng điều khiển tuabin, các bộ phận và chi tiết gắn liền vào tuabin, chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng lắp đặt, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Tua bin có khối lượng (tấn)

Mã hiệu         Thành phần hao phí         Đơn vị
                                                        ≤ 100        ≤ 150      ≤ 200

MK.032 Vật liệu

Mỡ các loại                       kg         1,471        1,401      1,334
Dầu các loại                      kg         1,909        1,818      1,731
Thép các loại                     kg         7,680        7,296      6,931
Que hàn                           kg      12,375          11,757     11,169
Que hàn than                   kg      1,604     1,528      1,455
Khí gas                        kg      0,486     0,464      0,442
Ô xy                           chai    0,243     0,232      0,221
Xăng                           kg      0,450     0,430      0,410
Dây chì                        kg      0,110     0,104      0,099
Đồng tròn                      kg      0,425     0,405      0,386
Bu lông                        cái     5,676     5,406      5,149
Gỗ nhóm 4                      m3      0,012     0,012      0,011
Vật liệu khác                   %        3         3          3
Nhân công 4,5/7               công     63,16     60,16      57,29
Máy thi công
Cầu trục 75T (V. hành)         ca      0,350        -         -
Cầu trục 100T (V. hành)        ca        -       0,330        -
Cầu trục 150T (V. hành)        ca        -          -       0,303
Cổng trục 30T                  ca      0,187     0,178        -
Cổng trục 50T                  ca        -          -       0,170
Máy hàn điện 50 kW             ca      5,550     4,995      4,496
Máy hàn hơi 1000 l/h           ca      0,207     0,197      0,187
Máy khác                        %        2         2          2
                                        01         02        03

(Tiếp theo)

Tua bin có khối lượng (tấn)

Mã hiệu           Thành phần hao phí   Đơn vị
                                                 ≤300      ≤400        >400

MK.032 Vật liệu

Mỡ các loại                 kg       1,210     1,210      1,090
Dầu các loại                  kg       1,579      1,570      1,422
Thép các loại                 kg       6,585      6,255      5,943
Que hàn                       kg      10,610     10,080      9,576
Que hàn than                  kg       1,368      1,320      1,254
Khí gas                       kg       0,420      0,400      0,380
Ô xy                          chai     0,210      0,200      0,190
Xăng                          kg       0,389      0,370      0,325
Dây chì                       kg       0,095       0,09      0,086
Đồng tròn                     kg       0,368      0,350      0,333
Bu lông                       cái      4,904      4,670      4,437
Gỗ nhóm 4                     m3       0,011      0,010      0,010
Vật liệu khác                  %         3          3          3
Nhân công 4,5/7              công      54,56      51,97      49,37
Máy thi công
Cầu trục 250T (V.hành)         ca      0,282
Cầu trục 350T (V.hành)         ca                 0,262      0,244
Cổng trục 50T                  ca      0,162      0,154      0,146
Máy hàn điện 50 kW             ca      4,046      3,641      3,277
Máy hàn hơi                    ca      0,179      0,170      0,160
Máy khác                       %         2          2          2
                                        04          05         06

Ghi chú:

- Các loại tua bin có khối lượng > 50 tấn mức độ tổ hợp nhiều, buồng xoắn, ống hút phải tổ hợp từ các tấm phôi.

- Đối với tua bin cánh quay có cơ cấu điều chỉnh kép thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,1

- Đối với tua bin có khối lượng > 50 tấn, công tác tổ hợp phức tạp thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,20.

Chương XI LẮP ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN VÀ THIẾT BỊ ĐIỆN ML.01100 LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TURBIN HƠI BẰNG KÍCH RÚT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt máy phát, máy kích thích quay theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công suất - MW

Mã hiệu     Thành phần hao phí    Đơn vị
                                            ≤50     ≤100      ≤200     ≤300

ML.011 Vật liệu

Mỡ các loại              kg     0,550    0,535     0,525    0,500
Dầu các loại             kg     1,100    1,070     1,050    1,000
Thép các loại            kg     99,000   96,300   94,500    90,000
Que hàn                  kg     4,510    4,387     4,305    4,100
Khí gas                  kg     0,572    0,556     0,546    0,520
Ô xy                    chai    0,550    0,535     0,525    0,500
Vật liệu khác            %       10        10       10        10
Nhân công 5,0/7         công    39,90    37,05     35,15    33,25
Máy thi công
Tời điện 10T             ca     0,200    0,200     0,200    0,200
Kích thủy lực 100T       ca     0,230    0,220     0,210    0,200
Kích rút                 ca     0,125    0,120     0,115    0,110
Máy hàn 50 kW            ca     0,900    0,900     0,900    0,900
Máy nén khí 600 m3/h     ca     0,100    0,100     0,100    0,100
Máy khác                 %        5        5         5        5
                                 01        02       03        04

Ghi chú: Không bao gồm hệ thống đo lường và điều khiển (C&I).

ML.01200 LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TURBIN HƠI BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt máy phát, máy kích thích quay theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công suất - MW

Mã hiệu    Thành phần hao phí     Đơn vị
                                             ≤50      ≤100     ≤200      ≤300

ML.012 Vật liệu

Mỡ các loại               kg      0,550    0,535     0,525     0,500
Dầu các loại              kg      1,100    1,070     1,050     1,000
Thép các loại             kg     99,000    96,300    94,500   90,000
Que hàn                   kg      4,510    4,387     4,305     4,100
Khí gas                   kg      0,572    0,556     0,546     0,520
Ô xy                     chai     0,550    0,535     0,525     0,500
Vật liệu khác             %        10        10        10       10
Nhân công 5,0/7          công     37,80    35,10     33,30     31,50
Máy thi công
Cần cẩu 250T              ca        -         -      0,120     0,100
Cần cẩu 150T              ca      0,250    0,200        -        -
Cần cẩu 50T               ca      0,130    0,120     0,110     0,100
Máy hàn điện 50 kW        ca      0,900    0,900     0,900     0,900
Máy nén khí 600 m3/h      ca      0,100    0,100     0,100     0,100
Máy khác                  %         5         5        5         5
                                   01        02        03       04

Ghi chú: Không bao gồm hệ thống đo lường và điều khiển (C&I).

ML.02100 LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TUABIN KHÍ BẰNG KÍCH RÚT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt máy phát, máy kích thích quay, hệ thống khởi động tuabin theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công suất - MW

Mã hiệu         Thành phần hao phí       Đơn vị
                                                      ≤ 150           ≤ 250
ML.021      Vật liệu
            Mỡ các loại                    kg         0,450           0,428
            Dầu các loại                   kg         0,900           0,855
            Thép các loại                  kg        31,500          29,925
            Que hàn                        kg         1,800           1,710
            Khí gas                        kg         0,094           0,089
            Ô xy                          chai        0,090           0,086
            Vật liệu khác                  %            7               7
            Nhân công 5,0/7               công        28,98           25,76
            Máy thi công
            Tời điện 10T                   ca         0,180           0,180
            Kích thủy lực 100T             ca         0,180           0,160
            Máy hàn điện 50kW              ca         0,450           0,450
            Máy nén khí 600 m3/h           ca         0,090           0,090
            Máy khác                       %            2               2
                                                       01              02

Ghi chú: Không bao gồm hệ thống đo lường và điều khiển (C&I).

ML.02200 LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TUABIN KHÍ BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt máy phát, máy kích thích quay, hệ thống khởi động tuabin theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công suất - MW

Mã hiệu        Thành phần hao phí        Đơn vị
                                                      ≤ 150           ≤ 250
ML.022     Vật liệu
           Mỡ các loại                     kg         0,450           0,428
           Dầu các loại                    kg         0,900           0,855
           Thép các loại                   kg        31,500          29,925
           Que hàn                         kg         1,800           1,710
           Khí gas                         kg         0,094           0,089
           Ô xy                           chai        0,090           0,086
           Vật liệu khác                   %            7               7
           Nhân công 5,0/7                công        28,35           25,20
           Máy thi công
           Cần cẩu 250T                    ca         0,090           0,070
           Cần cẩu 50T                     ca         0,090           0,070
           Máy hàn điện 50 kW              ca         0,450           0,450
           Máy nén khí 600 m3/h            ca         0,090           0,090
           Máy khác                        %          7,000           7,000
                                                       01              02

Ghi chú: Không bao gồm hệ thống đo lường và điều khiển (C&I).

ML.03100 LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TURBIN THỦY LỰC ≤ 50 TẤN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, tổ hợp các cụm chi tiết, lắp đặt roto, stato, trục, nắp, máy phát kích thích, bộ phận kích từ, chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng lắp đặt, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Máy phát có khối lượng

Mã hiệu        Thành phần hao phí         Đơn vị
                                                     ≤5        ≤ 15      ≤ 25     ≤ 50
           Vật liệu
 ML.031 Mỡ các loại                         kg      3,243      3,089    2,942    2,801
           Dầu các loại                     kg      3,752      3,574    3,403    3,241
           Thép các loại                    kg      5,012      4,773    4,546    4,330
           Que hàn                          kg      1,801      1,715    1,634    1,556
           Que hàn đồng                     kg      0,134      0,128    0,122    0,116
           Khí gas                          kg      0,376      0,358    0,340    0,324
           Ô xy                             chai    0,188      0,179    0,170    0,162
           Khí argon                       bình     0,001      0,001    0,001    0,001
           Đồng lá                          kg      0,107      0,102    0,097    0,093
           Dây chì                          kg      0,241      0,230    0,219    0,208
           Bulông                           bộ     12,516 11,920 11,353 10,812
           Gỗ nhóm 4                        m3      0,027      0,026    0,024    0,023
           Vật liệu khác                     %        7          7         7        7
           Nhân công 4,5/7                 công     51,95      49,47    47,12    44,87
           Máy thi công
           Cần cẩu 15T                       ca     0,106      0,097       -        -
           Cần cẩu 25T                       ca        -         -      0,187    0,078
           Cầu trục 50T (V. hành)            ca        0,350      0,350        -        -
           Cầu trục 70T (V. hành)            ca          -            -      0,307   0,307
           Máy hàn điện 50 kW                ca        1,244      1,288      1,128   1,074
           Máy hàn hơi 1000 l/h              ca        0,341      0,325      0,310   0,295
           Máy khác                          %          2             2        2       2
                                                        01            02      03       04

Ghi chú: Các loại máy phát điện thủy lực có khối lượng ≤ 50 tấn mức độ tổ hợp ít, được chế tạo thành các cụm roto, stato liền khối.

ML.03200 LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TURBIN THỦY LỰC > 50 TẤN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, tổ hợp các cụm chi tiết, lắp đặt roto, stato, trục, nắp, máy phát kích thích, bộ phận kích từ, chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng lắp đặt, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Máy phát có khối lượng - tấn

Mã hiệu         Thành phần hao phí          Đơn vị
                                                             ≤ 100        ≤ 150     ≤ 200

ML.032 Vật liệu

Mỡ các loại                           kg          2,668        2,541     2,420
Dầu các loại                          kg          3,087        2,940     2,800
Thép các loại                         kg          4,123        3,927     3,740
Que hàn                               kg          1,482        1,411     1,344
Que hàn đồng                          kg          0,110        0,105     0,100
Khí gas                               kg          0,308        0,294     0,280
Ô xy                               chai           0,154        0,147     0,140
Khí argon                          bình           0,001        0,001     0,001
Đồng lá                               kg          0,088        0,084     0,080
Dây chì                        kg      0,198      0,189    0,180
Bulông                         bộ     10,297      9,807    9,340
Gỗ nhóm 4                      m3      0,022      0,021    0,020
Vật liệu khác                  %         7         7         7
Nhân công 4,5/7               công     75,59      71,99    68,57
Máy thi công
Cầu trục 250T (V. hành)        ca      0,397      0,378    0,360
Cần cẩu 40T                    ca      0,170      0,162    0,154
Máy hàn điện 50 kW             ca      1,023      0,974    0,928
Máy hàn hơi 1000 l/h           ca      0,281      0,268    0,255
Máy khác                       %         2         2         2
                                        01         02       03

(Tiếp theo)

Máy phát có khối lượng (tấn)

Mã hiệu            Thành phần hao phí    Đơn vị
                                                   ≤ 300      ≤ 400    ≤ 400

ML.032 Vật liệu

Mỡ các loại                     kg      2,299      2,184    2,075
Dầu các loại                    kg      2,660      2,527    2,401
Thép các loại                   kg      3,553      3,375    3,207
Que hàn                         kg      1,277      1,213    1,152
Que hàn đồng                    kg      0,095      0,090    0,086
Khí gas                         kg      0,266      0,252    0,240
Ô xy                           chai     0,133      0,126    0,120
Khí argon                      bình     0,001      0,001    0,001
 Đồng lá                         kg        0,076     0,072       0,069
 Dây chì                         kg        0,171     0,162       0,154
 Bulông                          bộ        8,873     8,429       8,008
 Gỗ nhóm 4                       m3        0,019     0,018       0,017
 Vật liệu khác                    %            2       2          2
 Nhân công 4,5/7                 công      65,14     61,88       58,79
 Máy thi công
 Cầu trục 350T (V. hành)          ca       0,342     0,325       0,309
 Cần cẩu 63T                      ca       0,146     0,139       0,132
 Máy hàn điện 50 kW               ca       0,882     0,838       0,796
 Máy hàn hơi 1000 l/h             ca       0,242     0,230       0,218
 Máy khác                         %            2       2          2
                                            04         05         06

Ghi chú: Các loại máy phát điện thủy lực có khối lượng > 50 tấn mức độ tổ hợp nhiều, được chế tạo thành các cụm roto, stato không liền khối phải tổ hợp từ các mảnh thép từ và ghép thanh dẫn.

ML.04000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BẢO VỆ CHỐNG ĂN MÒN (DẠNG

CATỐT HY SINH)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu              Thành phần hao phí          Đơn vị         Số lượng
ML.040      Vật liệu
            Que hàn                                kg            15,000
            Khí gas                                   kg              2,000
            Ô xy                                      chai            1,000
            Đá mài                                    viên            2,000
            Vật liệu khác                              %                2
            Nhân công 4,5/7                           công            40,50
            Máy thi công
            Máy hàn điện 50 kW                         ca             3,000
            Máy mài 1,0 kW                             ca             2,000
            Máy khác                                   %                2
                                                                       01
    ML.05000 LẮP ĐẶT TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN
    Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của máy; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã                              Đơn            Máy có khối lượng (tấn)
        Thành phần hao phí
hiệu                             vị        ≤ 0,5           ≤2              ≤5

ML.050 Vật liệu

Mỡ các loại               kg        2,370          1,800          1,690
    Dầu các loại              kg        2,730          2,080          1,950
    Thép tấm                  kg        3,640          2,770          2,600
    Que hàn các loại          kg        0,270          0,210          0,200
Khí gas                 kg      0,220         0,200           0,180
Ô xy                    chai    0,110         0,100           0,090
Đá mài, cắt             viên    0,360         0,280           0,260
Đồng lá                 kg      0,070         0,060           0,050
Gỗ nhóm 4               m3      0,020         0,015           0,012
Vật liệu khác            %        5             5               5
Nhân công 4,5/7        công     31,97         24,35           20,55
Máy thi công
Tời điện 1T             ca      0,200            -              -
Cần cẩu 5T              ca        -           1,580             -
Cần cẩu 10T             ca        -              -            0,140
Máy hàn điện 50 kW      ca      0,110         0,090           0,080
Máy hàn hơi 1000 l/h    ca      0,270         0,250           0,240
Máy mài 2,7 kW          ca      0,360         0,280           0,260
Máy khác                 %        2             2               2
                                 01             02              03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã                             Đơn           Máy có khối lượng (tấn)
        Thành phần hao phí
hiệu                            vị      ≤ 10          ≤ 20           > 20

ML.050 Vật liệu

Mỡ các loại             kg      1,500         1,380           1,280
Dầu các loại            kg      1,730         1,590           1,470
Thép tấm                kg      2,310         2,120           1,970
   Que hàn các loại         kg        0,170        0,160        0,150
   Khí gas                  kg        0,180        0,160        0,140
   Ô xy                    chai       0,090        0,080        0,070
   Đá mài, cắt             viên       0,230        0,210        0,200
   Đồng lá                  kg        0,050        0,040        0,040
   Gỗ nhóm 4                m3        0,011        0,010        0,009
   Vật liệu khác            %           5            5            5
   Nhân công 4,5/7         công       18,56        15,81        13,63
   Máy thi công
   Cần cẩu 16T              ca        0,130          -             -
   Cần cẩu 30T              ca          -          0,120           -
   Cần cẩu 90T              ca          -            -          0,100
   Máy hàn điện 50 kW       ca        0,073        0,068        0,060
   Máy hàn hơi 1000 l/h     ca        0,220        0,200        0,180
   Máy mài 2,7 kW           ca        0,230        0,210        0,200
   Máy khác                 %           2            2            2
                                       04           05            06

Chương XII LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VAN MM.01000 LẮP ĐẶT VAN PHẲNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị, thử khô hiệu chỉnh sai sót, chạy thử thiết bị không tải và có tải kiểm tra chất lượng lắp theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Khối lượng van (tấn)

Mã hiệu     Thành phần hao phí      Đơn vị
                                              ≤ 10      ≤ 20     ≤ 30       ≤ 50
          Vật liệu
MM.010 Mỡ các loại                    kg     0,275      0,25    0,225       0,203
          Dầu các loại                kg     0,154      0,14    0,126       0,113
          Thép các loại               kg     8,837     8,472    8,107       7,779
          Que hàn                     kg     3,133     2,879    2,625       2,396
          Khí gas                     kg     0,324     0,298    0,272       0,248
          Ô xy                       chai    0,162     0,149    0,136       0,124
          Xăng                        kg     0,330     0,300    0,270       0,243
          Đồng lá                     kg     0,033     0,030    0,027       0,024
          Gỗ nhóm 4                   m3     0,006     0,005    0,005       0,005
          Vật liệu khác               %         5        5        5          5
          Nhân công 4,5/7            công    30,63     28,31    25,99       23,90
          Máy thi công
          Cổng trục 20T               ca     0,220     0,200       -          -
          Cổng trục 50T               ca        -         -     0,180       0,160
          Cần cẩu 20T                 ca     0,110     0,100       -          -
          Cần cẩu 50T                 ca        -         -     0,090       0,080
          Cần cẩu 40T                 ca     0,030     0,030    0,030       0,030
          Máy hàn điện 50 kW          ca     0,716     0,658    0,600       0,548
          Máy hàn hơi 1000 l/h        ca     0,253     0,230    0,207       0,186
          Tời điện 7,5T               ca     0,033     0,033    0,033       0,033
          Tời điện 3T                 ca     0,066     0,066    0,066       0,066
          Máy khác                    %         2        2        2          2
                                               01        02       03         04

Ghi chú: Đối với van có khối lượng lớn hơn 50T tính như van có khối lượng 50T, định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 0,8.

MM.02000 LẮP ĐẶT VAN CUNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị, thử khô hiệu chỉnh sai sót, chạy thử thiết bị không tải và có tải kiểm tra chất lượng lắp theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Khối lượng van (tấn)

Mã hiệu      Thành phần hao phí       Đơn vị
                                                 ≤ 10      ≤ 20      ≤ 30       ≤ 50
           Vật liệu
MM.020 Mỡ các loại                      kg      1,045     0,950      0,855     0,771
           Dầu các loại                 kg      1,210     1,100      0,990     0,888
           Thép các loại                kg     24,999     23,966    22,933     22,006
           Que hàn                      kg      5,777     5,309      4,841     4,418
           Khí gas                      kg      0,566     0,520      0,474     0,432
           Ô xy                        chai     0,283     0,260      0,237     0,216
           Xăng                         kg      0,319     0,290      0,261     0,235
           Đá mài                      viên     0,187     0,170      0,153     0,136
           Gỗ nhóm 4                    m3      0,012     0,010      0,010     0,010
           Vật liệu khác                %         5          5         5          5
           Nhân công 4,5/7             công     23,66     21,87      20,08     18,46
           Máy thi công
           Cần cẩu 25T                  ca      0,260     0,220        -          -
           Cần cẩu 50T                  ca         -         -       0,140     0,120
           Máy mài 2,7 kW               ca      0,220     0,200      0,180     0,160
           Máy hàn điện 50 kW           ca      1,480     1,360      1,240     1,133
           Máy hàn hơi 1000l/h          ca      0,286     0,260      0,234     0,210
           Máy khác                     %         2          2         2          2
                                                  01        02         03        04

Ghi chú: Đối với van có khối lượng lớn hơn 50T tính như van có khối lượng 50T, định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 0,8.

MM.03000 LẮP ĐẶT VAN BƯỚM (VAN ĐĨA), VAN CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Khối lượng van (tấn)

Mã hiệu     Thành phần hao phí      Đơn vị
                                              ≤ 10       ≤ 20     ≤ 30       ≤ 50
          Vật liệu
MM.030 Mỡ các loại                    kg     3,667      3,333     3,000      2,705
          Dầu các loại                kg     4,278      3,889     3,500      3,139
          Thép các loại               kg     10,901     10,450   10,000      9,596
          Que hàn                     kg     0,358      0,329     0,300      0,274
          Khí gas                     kg     0,168      0,154     0,140      0,128
          Ô xy                       chai    0,084      0,077     0,070      0,064
          Đồng lá                     kg     0,049      0,044     0,040      0,036
          Gỗ nhóm 4                   m3     0,012      0,010     0,010      0,010
          Vật liệu khác               %         2         2         2         2
          Nhân công 4,0/7            công    39,68      36,67     33,66      30,96
          Máy thi công
          Cần cẩu 25T                 ca     0,650      0,600       -          -
          Cần cẩu 40T                 ca        -         -       0,390      0,334
          Máy hàn điện 50 kW          ca     0,155      0,143     0,130      0,119
          Máy khác                    %         2         2         2         2
                                               01         02       03         04

Ghi chú: Đối với van có khối lượng lớn hơn 50T tính như van có khối lượng 50T, định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 0,8.

MM.04000 LẮP ĐẶT ĐẦU HÚT NƯỚC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt đầu hút, hệ thống chắn rác và phao báo hiệu theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu           Thành phần hao phí           Đơn vị            Số lượng
MM.040     Vật liệu
           Mỡ các loại                            kg              0,500
           Dầu các loại                           kg              0,500
           Thép các loại                          kg              15,000
           Que hàn                                kg              1,028
           Khí gas                                kg              0,828
           Ô xy                                  chai             0,414
           Đá mài                                viên             0,100
           Vật liệu khác                          %                  5
           Nhân công 5,0/7                      công              54,35
           Máy thi công
           Cần cẩu 50T                            ca              0,100
           Cần cẩu nổi 100T                       ca              0,300
           Sà lan 100T                            ca              0,300
           Máy hàn điện 50 kW                     ca              0,588
           Máy mài 1,0 kW                         ca              0,600
           Tời điện 5T                            ca              0,100
           Máy khác                               %                  5
                                                                    01

MM.05000 LẮP KHE VAN, KHE LƯỚI CHẮN RÁC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Chiều sâu lắp (m)

Mã hiệu    Thành phần hao phí     Đơn vị
                                             ≤ 10     ≤ 30      ≤ 40       > 40
          Vật liệu
MM.050 Dầu các loại                 kg      0,500     0,475     0,451     0,429
          Que hàn                   kg      5,950     5,653     5,370     5,101
          Khí gas                   kg      1,200     1,140     1,084     1,028
          Ô xy                     chai     0,600     0,570     0,542     0,514
          Đá mài                   viên     0,340     0,323     0,307     0,292
          Vật liệu khác             %         2         2         2          2
          Nhân công 4,0/7          công     29,98     37,02     43,00     50,40
          Máy thi công
          Cần cẩu 25T               ca      0,220     0,200       -          -
          Cần cẩu 63T               ca        -         -       0,190     0,170
          Máy hàn điện 50 kW        ca      1,850     1,758     1,670     1,586
          Máy mài 2,7 kW            ca      0,600     0,570     0,542     0,514
          Máy khác                  %         2         2         2          2
                                              01       02        03         04

MM.06000 LẮP ĐẶT LƯỚI CHẮN RÁC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Lưới có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí

vị   ≤5    ≤ 10    ≤ 20   ≤ 30   ≤ 40 > 40
        Vật liệu
MM.060 Mỡ các loại             kg    1,560 1,291 1,174 1,067 0,970 0,922
        Dầu các loại           kg    1,790 1,477 1,343 1,221 1,110 1,055
        Thép các loại          kg 10,454 8,637 7,853 7,139 6,490 6,166
        Que hàn                kg    1,660 1,371 1,246 1,133 1,030 0,979
        Khí gas                kg    1,320 1,092 0,992 0,902 0,820 0,780
        Ô xy                   chai 0,660 0,546 0,496 0,451 0,410 0,390
        Xăng                   kg    0,480 0,399 0,363 0,330 0,300 0,285
        Gỗ nhóm 4               m3   0,020 0,013 0,012 0,011 0,010 0,010
        Vật liệu khác           %     2      2      2       2      2      2
        Nhân công 4,5/7        công 24,23 20,02 18,20 16,55 15,04 14,29
        Máy thi công
        Cổng trục 20T           ca   0,200 0,200    -       -      -      -
        Cổng trục 50T           ca    -      -     0,200 0,200 0,150 0,150
        Cần cẩu 25T             ca    -      -     0,010 0,010 0,010 0,010
        Máy hàn điện 50 kW      ca   0,467 0,386 0,351 0,319 0,290 0,276
        Máy hàn hơi 1000 l/h    ca   0,370 0,306 0,278 0,253 0,230 0,219
        Máy khác                %     2      2      2       2      2      2
                                      01    02      03     04     05     06

MM.07000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐÓNG, MỞ KIỂU VÍT VÀ TỜI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Thiết bị đóng, mở

Tời kiểu vít

Mã hiệu     Thành phần hao phí     Đơn vị
                                                         Chạy     Quay         Chạy
                                            Quay tay
                                                         điện      tay         điện

MM.070 Vật liệu

Mỡ các loại                kg       3,400     3,400     2,000        2,000
Dầu các loại               kg       4,000     4,000     3,800        3,800
Thép các loại              kg       32,00     32,00     16,00        15,00
Que hàn                    kg       4,500     4,500     2,000        1,370
Khí gas                    kg       0,360     0,360     1,080        1,000
Ô xy                      chai      0,180     0,180     0,540        0,500
Sơn                        kg       2,300     2,300     0,010        0,010
Xăng                       kg       2,400        -         -           -
Gỗ nhóm 4                  m3       0,040     0,040        -           -
Vật liệu khác              %          2          2        2           2
Nhân công 4,0/7           công      22,95     21,25     14,45        12,75
Máy thi công
Cần cẩu 16T                ca       0,300     2,800     0,200        0,200
Máy hàn điện 50 kW         ca       1,120     1,120     0,500        0,340
Máy khác                   %          2          2        2           2
                                     01         02        03          04

Chương XIII LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHÂN LY, LY TÂM VÀ TẠO HÌNH MN.01000 LẮP ĐẶT MÁY, THIẾT BỊ LY TÂM, PHÂN LY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5 MN.010 Vật liệu

Mỡ các loại                kg        1,860         1,690         1,610
 Dầu các loại               kg        2,150         1,950         1,860
 Thép tấm                   kg        2,860         2,600         2,480
 Que hàn các loại           kg        0,210         0,200         0,190
 Khí gas                    kg        0,220         0,200         0,180
 Ô xy                      chai       0,110         0,100         0,090
 Đồng lá                    kg        0,057         0,052         0,050
 Đá mài, cắt               viên       0,800         0,730         0,690
 Gỗ nhóm 4                  m3        0,015         0,013         0,012
 Vật liệu khác              %           5             5             5
 Nhân công 4,5/7           công       35,82         33,26         31,34
Máy thi công
Tời điện 1T             ca    0,300          -              -
Cần cẩu 5T              ca      -          0,286            -
Cần cẩu 10T             ca      -            -            0,273
Máy mài 2,7 kW          ca    0,800        0,730          0,690
Máy hàn điện 50 kW      ca    0,089        0,083          0,079
Máy hàn hơi 1000 l/h    ca    0,270        0,250          0,240
Máy khác                %      2             2              2
                               01           02             03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 > 20 MN.010 Vật liệu

Mỡ các loại            kg     1,500        1,380          1,250
Dầu các loại           kg     1,730        1,590          1,440
Thép tấm               kg     2,310        2,120          1,920
Que hàn các loại       kg     0,170        0,160          0,140
Khí gas                kg     0,180        0,160          0,140
Ô xy                   chai   0,090        0,080          0,070
Đồng lá                kg     0,046        0,042          0,038
Đá mài, cắt            viên   0,650        0,590          0,540
Gỗ nhóm 4              m3     0,011        0,010          0,009
Vật liệu khác           %      5             5              5
Nhân công 4,5/7        công   29,10        24,80          22,38
Máy thi công
Cần cẩu 16T             ca    0,266            -              -
Cần cẩu 30T             ca      -           0,246             -
Cần cẩu 90T             ca      -              -           0,234
Máy mài 2,7 kW          ca    0,650         0,590          0,540
Máy hàn điện 50 kW      ca    0,074         0,068          0,059
Máy hàn hơi 1000 l/h    ca    0,220         0,200          0,180
Máy khác                %       2             2               2
                               04             05              06

MN.02000 LẮP ĐẶT MÁY, THIẾT BỊ TẠO HÌNH

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5 MN.020 Vật liệu

Mỡ các loại            kg     1,770         1,610          1,530
Dầu các loại           kg     2,040         1,860          1,770
Thép tấm               kg     2,720         2,480          2,360
Que hàn các loại       kg     0,200         0,190          0,180
Khí gas                kg     0,220         0,200          0,180
Ô xy                   chai   0,110         0,100          0,090
Đồng lá                kg     0,050         0,050          0,050
Đá mài, cắt            viên   0,300         0,270          0,260
Gỗ nhóm 4              m3     0,012         0,011          0,010
Vật liệu khác           %      10             10              10
Nhân công 4,5/7        công   37,22         34,56          32,57
Máy thi công
Tời điện 1T            ca     0,300
Cần cẩu 5T             ca                   0,286
Cần cẩu 10T            ca                                0,273
Máy mài 1 kW           ca     0,300         0,270        0,260
Máy hàn điện 50 kW     ca     0,090         0,083        0,079
Máy hàn hơi 1000 l/h   ca     0,248         0,225        0,203
Máy khác                %      5              5               5
                               01             02          03

(Tiếp theo)

Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 > 20 MN.020 Vật liệu

Mỡ các loại            kg     1,430           1,310      1,190
Dầu các loại           kg     1,650           1,510      1,370
Thép tấm               kg     2,200           2,020      1,830
Que hàn các loại       kg     0,160           0,150      0,140
Khí gas                kg     0,180           0,160      0,140
Ô xy                   chai   0,090           0,080      0,070
Đồng lá                kg     0,040           0,040      0,040
Đá mài, cắt            viên   0,240           0,220      0,200
Gỗ nhóm 4              m3     0,010           0,009      0,008
Vật liệu khác           %       10             10             10
Nhân công 4,5/7        công   29,92           25,49      23,01
  Máy thi công
  Cần cẩu 16T               ca        0,266
  Cần cẩu 30T               ca                      0,246
  Cần cẩu 90T               ca                                       0,234
  Máy mài 1 kW              ca        0,240         0,220            0,200
  Máy hàn điện 50 kW        ca        0,074         0,068            0,059
  Máy hàn hơi 1000 l/h      ca        0,203         0,180            0,158
  Máy khác                  %           5              5              5
                                        04            05              06

MN.03000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TÁCH KIM LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu            Thành phần hao phí           Đơn vị             Số lượng
MN.030      Vật liệu
            Mỡ các loại                             kg               0,910
            Dầu các loại                            kg               1,050
            Thép các loại                           kg               1,400
            Que hàn                                 kg               0,100
            Khí gas                                 kg               0,100
            Ô xy                                 chai                0,050
            Gỗ nhóm 4                               m3               0,007
            Vật liệu khác                            %                 2
           Nhân công 5,0/7                     công              12,96
           Máy thi công
           Cần cẩu 5T                            ca              0,075
           Máy hàn 50 kW                         ca              0,050
           Máy khác                              %                 2
                                                                   01

Chương XIV LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ MO.01000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG THÉP MO.01100 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG THÉP BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, mài vát mép ống, vệ sinh bên trong và bên ngoài ống, đấu nối và căn chỉnh mối nối ống, hàn lót bằng que hàn TIG trong môi trường khí Argon, hàn phủ bằng que hàn hồ quang theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu                 Thành phần hao phí             Đơn vị       Số lượng
MO.011      Vật liệu
            Thép các loại                                 kg            7,000
            Que hàn cường độ cao                          kg            1,000
            Que hàn hợp kin                               kg            13,15
            Que hàn TIG                                   kg            2,450
            Khí gas                                       kg            0,200
            Ô xy                                         chai           0,100
            Khí Argon                                    chai           0,100
               Đá mài                                    viên         0,600
               Gỗ nhóm 4                                  m3          0,010
               Vật liệu khác                              %             2
               Nhân công 4,0/7                           công         52,00
               Máy thi công
               Cần cẩu 30T                                ca          0,114
               Cần cẩu 10T                                ca          0,143
               Máy hàn điện 50 kW                         ca          3,240
               Máy hàn TIG                                ca          0,950
               Máy nén khí 240 m3/h                       ca          0,095
               Máy mài 2,7 kW                             ca          0,095
               Tời điện 3T                                ca          1,900
               Máy khác                                   %             2
                                                                       01

Ghi chú:

- Không bao gồm đường ống cấp nước lò, đường ống hơi chính, đường ống gia nhiệt, đường ống tái sấy, đường ống rẽ nhánh tuabin, đường ống làm mát tuần hoàn, đường ống thép không rỉ, đường ống cứu hỏa.

- Định mức trên tính cho 1 tấn bao gồm lắp đặt các van và phụ kiện kèm theo.

MO.01200 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP SUẤT CAO BẰNG PHƯƠNG

PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, mài vát mép ống, vệ sinh bên trong và bên ngoài ống, đấu nối và căn chỉnh mối nối ống, xông khí Argon, hàn lót bằng que hàn TIG trong môi trường khí Argon, hàn hoàn thiện, làm sạch và xử lý nhiệt mối hàn theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu              Thành phần hao phí             Đơn vị       Số lượng
MO.012    Vật liệu
          Thép các loại                               kg           10,00
          Que hàn cường độ cao                        kg           1,000
          Que hàn hợp kim                             kg           10,00
          Que hàn TIG                                 kg           2,450
          Khí gas                                     kg           0,200
          Ô xy                                       chai          0,100
          Khí Argon                                  chai          0,100
          Đá mài                                     viên          0,800
          Gỗ nhóm 4                                   m3           0,010
          Vật liệu khác                               %              2
          Nhân công 5,0/7                            công          55,25
          Máy thi công
          Cần cẩu 50T                                 ca           0,095
          Cần cẩu 10T                                 ca           0,190
          Máy hàn điện 50 kW                          ca           3,240
          Máy hàn TIG                                 ca           0,950
          Máy nén khí 240 m3/h                        ca           0,095
          Máy mài 2,7 kW                              ca           1,900
          Tời điện 3T                                 ca           1,425
          Máy khác                                    %              2
                                                                     01

Ghi chú:

- Bao gồm đường ống cấp nước lò, đường ống hơi chính, đường ống gia nhiệt, đường ống tái sấy, đường ống rẽ nhánh tuabin.

- Định mức trên tính cho 1 tấn bao gồm lắp đặt các van và phụ kiện kèm theo.

MO.01300 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN THÉP BẰNG

PHƯƠNG PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m. Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, đo lấy dấu, vệ sinh ống, lắp giá đỡ, hàn lắp ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu                 Thành phần hao phí              Đơn vị       Số lượng
MO.013      Vật liệu
            Dầu các loại                                  kg           2,250
            Thép các loại                                 kg           5,000
            Que hàn cường độ cao                          kg           5,200
            Khí gas                                       kg           0,200
            Ô xy                                          chai         0,100
            Đá mài                                       viên          1,667
            Bitum                                         kg           5,250
            Vải thủy tinh                                 m2           2,040
            Gỗ nhóm 4                                     m3           0,010
            Vật liệu khác                                  %             2
            Nhân công 4,0/7                              công          27,14
            Máy thi công
            Cần cẩu 50T                                   ca           0,067
            Cần cẩu 16T                                   ca           0,190
            Máy hàn điện 50 kW                            ca           1,425
            Máy nén khí 240 m3/h                          ca           0,095
            Máy mài 2,7 kW                                ca           3,800
            Tời điện 3T                                   ca           0,285
            Máy khác                                       %             2
                                                                        01

Ghi chú: Định mức trên tính cho 1 tấn bao gồm lắp đặt các van và phụ kiện kèm theo.

MO.01400 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP BỌC THÁP ĐIỀU ÁP NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra ống, vận chuyển ống trong phạm vi 30m, lắp đặt, tháo dỡ, luân chuyển giằng néo tăng cứng trong ống, lắp đặt ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng

MO.014 Vật liệu

Mỡ các loại                          kg              0,042
Thép các loại                        kg              8,805
Que hàn                              kg              3,840
Que hàn than                         kg              0,108
Khí gas                              kg              0,766
Ôxy                                 chai             0,383
Đá mài                              viên             0,315
Vật liệu khác                        %                  1
Nhân công 4,0/7                     công             41,34
Máy thi công
Cần cẩu 40T                          ca              0,244
Máy hàn điện 50 kW                   ca              1,421
Máy nén khí 600 m3/h                 ca              0,141
Máy mài 1,0 kW                       ca              0,289
Máy khác                             %                  1
                                                       01

MO.01500 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC TRONG HẦM NHÀ MÁY

THỦY ĐIỆN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra ống, vận chuyển ống trong phạm vi 30m, lắp đặt, tháo dỡ, luân chuyển giằng néo tăng cứng trong ống, lắp đặt các đoạn ống, nắp thăm, mối bù co giãn và các kết cấu mặt bích thử nghiệm theo đúng yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường ống thép trong hầm Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Đoạn nằm Đoạn đứng, ngang nghiêng

MO.015 Vật liệu

Mỡ các loại                  kg          0,042           0,042
Thép các loại                kg          8,805           8,805
Que hàn                      kg          3,840           3,840
Que hàn than                 kg          0,108           0,108
Khí gas                      kg          0,766           0,766
Ô xy                        chai         0,383           0,383
Đá mài                      viên         0,315           0,315
Vật liệu khác                %             1               1
Nhân công 4,0/7             công         34,45           41,34
Máy thi công
Cần cẩu 25T                  ca          0,148           0,165
Ô tô đầu kéo 150CV           ca          0,203           0,226
Rơ moóc 15T                  ca          0,203           0,226
Máy hàn điện 50 kW           ca          1,279           1,421
Máy nén khí 600 m3/h         ca          0,126           0,141
Máy mài 1,0 kW                ca          0,260            0,289
Tời điện 5T                   ca          1,489            1,654
Máy khác                      %             1                1
                                           01               02

Ghi chú: Đoạn ống có độ dốc ≤ 150 được tính là ống nằm ngang, độ dốc > 150 đến 900 được tính là ống nghiêng.

MO.01600 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC NGOÀI HỞ NHÀ MÁY

THỦY ĐIỆN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra ống, vận chuyển ống trong phạm vi 30m. Lắp đặt, tháo dỡ, luân chuyển giằng néo tăng cứng trong ống, lắp đặt các đoạn ống, nắp thăm, mối bù co giãn và các kết cấu mặt bích thử nghiệm theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường ống thép ngoài hở

Mã hiệu       Thành phần hao phí      Đơn vị       Đoạn nằm        Đoạn đứng,
                                                     ngang          nghiêng
MO.016     Vật liệu
           Mỡ các loại                   kg          0,047           0,047
           Thép các loại                 kg          9,784           9,784
           Que hàn                       kg          4,267           4,267
           Que hàn than                  kg          0,120           0,120
           Khí gas                       kg          0,852           0,852
           Ôxy                          chai         0,426           0,426
           Đá mài                       viên         0,350           0,350
           Vật liệu khác                 %             1                1
           Nhân công 4,0/7             công          27,54            35,80
           Máy thi công
           Cần cẩu 25T                      ca       0,210            0,295
           Máy hàn điện 50 kW               ca       1,830            1,830
           Máy nén khí 600 m3/h             ca       0,140            0,140
           Máy mài 1,0 kW                   ca       0,280            0,280
           Máy sấy 2 kW                     ca       0,410            0,410
           Máy khác                         %          1                  1
                                                       01                 02

Ghi chú: Đoạn ống có độ dốc ≤ 150 được tính là ống nằm ngang, độ dốc > 150 đến 900 được tính là ống nghiêng.

MO.02000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP KHÔNG RỈ BẰNG PHƯƠNG

PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, mài vát mép ống, vệ sinh bên trong và bên ngoài ống, đấu nối và căn chỉnh mối nối ống, xông khí Argon, hàn bằng que hàn TIG trong môi trường khí Argon, làm sạch mối hàn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu               Thành phần hao phí            Đơn vị       Số lượng
MO.020     Vật liệu
           Que hàn Inox                               kg           10,00
           Khí Argon                                 chai          1,780
           Đá mài                                    viên          9,000
           Vật liệu khác                              %              2
            Nhân công 5,0/7                           công         65,00
            Máy thi công
            Palăng 5T                                  ca          0,190
            Máy hàn TIG                                ca           3,240
            Máy nén khí 240 m3/h                       ca          0,539
            Máy mài 2,7 kW                             ca           3,914
            Máy khác                                   %              2
                                                                     01

Ghi chú:

- Bao gồm đường ống hệ thống cung cấp nhiên liệu dầu, khí, dầu bôi trơn, hệ thống đường ống điều khiển kiểm soát nước hóa học, tuyến ống lấy mẫu nước hơi.

- Định mức trên tính cho 1T bao gồm lắp đặt các van và phụ kiện kèm theo.

MO.03000 LẮP ĐẶT CÔN THÉP, KHUỶU THÉP, ỐNG XẢ TURBIN TỪ CÁC

PHÂN ĐOẠN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra côn, khuỷu, vận chuyển côn, khuỷu trong phạm vi 30m, lắp đặt, tháo dỡ, luân chuyển giằng néo tăng cứng trong côn, khuỷu, lắp đặt vào vị trí theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng

MO.030 Vật liệu

Thép các loại                                kg           7,993
Que hàn                                      kg           2,130
Khí gas                                      kg           2,400
Ô xy                                         chai         1,200
 Đá mài                                      viên          0,230
 Vật liệu khác                                %              2
 Nhân công 4,0/7                             công          28,86
 Máy thi công
 Cần cẩu 50T                                  ca           0,096
 Máy hàn điện 50 kW                           ca           0,329
 Máy mài 2,7 kW                               ca           0,663
 Máy khác                                     %              2
                                                             01

MO.04000 LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP MỐ ĐỠ ĐƯỜNG ỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu               Thành phần hao phí             Đơn vị        Số lượng
MO.040     Vật liệu
           Thép các loại                               kg           1,490
           Que hàn                                     kg           6,200
           Khí gas                                     kg           0,320
           Ôxy                                        chai          0,160
           Vật liệu khác                               %               2
           Nhân công 4,0/7                            công            7,8
           Máy thi công
           Cần cẩu 15T                                 ca           0,095
           Máy hàn điện 50 kW                          ca           1,473
           Máy sấy 2 kW                                ca           0,475
           Máy khác                                      %            2
                                                                     01

MO.05000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG TRƯỢT ĐỂ LẮP ỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng và dụng cụ thi công, lắp đặt đường trượt theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: m

Mã hiệu      Thành phần hao phí       Đơn vị    Trên tà vẹt gỗ   Trên tà vẹt thép
          Vật liệu
MO.050 Thép các loại                    kg          10,460           109,82
          Ray P43                        kg         89,300           89,300
          Đinh Crampong                 cái         8,770                  -
          Bulông                        cái         0,974             0,974
          Gỗ nhóm 4                     m3          0,119                  -
          Vật liệu khác                  %            2                 2
          Nhân công 4,5/7              công          0,57             0,57
                                                      01               02

Ghi chú: Định mức được tính cho cả hai bên đường trượt.

MO.06100 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU TUYẾN

CHÍNH BỌC 1 LỚP VẢI THỦY TINH d = 3 ± 0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 8m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót và bảo ôn ống, hàn ống, lao đẩy ống, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Đường kính ống (mm)

Đơn

Mã hiệu          Thành phần hao phí                                                 108
                                           vị          < 57     67 - 89
                                                                               3,5         4,0
MO.061        Vật liệu
              Ống thép                        m        100,2     100,2        100,2    100,2
              Nhựa đường                      kg       78,13     121,98 148,03 148,03
              Củi đun                         kg       100,0     150,0        179,6    179,6
              Xăng                            kg        6,3       9,8          12          12
              Que hàn                         kg       0,52       0,82         1,0         1,2
              Vải thủy tinh                   m2       23,30     36,39        44,15    44,15
              Bột cao su                      kg       10,0       15,0        18,0         18,0
              Vật liệu khác                   %        0,01       0,01        0,01         0,01
              Nhân công 4,0/7             công         44,08     54,83        60,00    68,00
              Máy thi công
              Máy hàn 23 kW                   ca       0,11       0,18        0,22         0,26
              Ô tô 5T                         ca       0,02       0,04        0,10         0,10
                                                        01        02           03          04
      Tiếp theo
                                                      Đường kính ống (mm)
     Thành phần hao phí       Đơn vị           159                     219                 273
                                        5,0           6,3       7,0           9,0          7,0

Vật liệu

Ống thép                        m      100,2         100,2     100,2         100,2     100,2
Nhựa đường                     kg      217,93      217,93      300,16     300,16      374,18
Củi đun                        kg      259,2         259,2     356,1         356,1     437,3
Xăng                        kg      17,50     17,50      20,00     20,00         30,00
Que hàn                     kg       2,70      3,98       6,20      8,70         7,80
Vải thủy tinh               M2      65,00     65,00      89,53     89,53     111,61
Bột cao su                  kg       26,0      26,0       35,6      35,6         43,7
Vật liệu khác                %       0,01      0,01       0,01      0,01         0,01
Nhân công 4,0/7            công      77,6     86,48      98,16     110,00    130,72

Máy thi công

Máy hàn 23 kW               ca       0,60      0,88       1,36      1,91         1,72
Máy nâng TO-12-24           ca       1,10      1,10       1,47      1,47         1,47
Ô tô 5T                     ca       0,20      0,20       0,30      0,30         0,40
                                      05        06         07        08           09

Ghi chú:

- Khi lắp đặt ống ở độ dốc từ 7- 8o thì định mức nhân công nhân hệ số 1,12

- Khi lắp đặt ống ở độ dốc từ 9-35o thì định mức nhân công nhân hệ số 1,14

- Khi lắp đặt ống qua địa hình bùn nước ≤ 50cm định mức nhân công nhân hệ số 1,2; nếu bùn nước > 50 cm thì lập dự toán riêng.

MO.06200 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU TUYẾN

CHÍNH BỌC 2 LỚP VẢI THỦY TINH d = 6 ± 0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 8m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn ống 2 lớp vải thủy tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Đường kính ống (mm)

Thành phần Đơn Mã hiệu 108

hao phí          vị        < 57     67 - 89
                                                                     3,5          4,0
MO.062         Vật liệu
               Ống thép                m       100,2      100,2    100,2     100,2
              Nhựa đường              kg          156,25    243,97 296,05        296,05
              Củi đun                 kg           203      295,8         351     351
              Xăng                    kg           6,30      9,80        12,00   12,00
              Que hàn                 kg           0,52      0,82        1,00     1,20
              Vải thủy tinh           m2          46,61     72,77        88,31   88,31
              Bột cao su              kg           20,3      29,5        35,1     35,1
              Vật liệu khác            %           0,01      0,01        0,01     0,01
              Nhân công 4,0/7        công         46,48     58,03        64,8    72,26
              Máy thi công
              Máy hàn 23 kW            ca          0,12      0,18        0,22     0,27
              Ô tô 5T                  ca          0,02      0,04        0,10     0,10
                                                    01       02           03      04
      Tiếp theo
                                                   Đường kính ống (mm)
                              Đơn
     Thành phần hao phí                     159                    219            273
                               vị
                                     5,0           6,3      7,0           9,0     7,0

Vật liệu

Ống thép                      m     100,2         100,2    100,2         100,2   100,2
Nhựa đường                    kg    435,85    435,85       600,33    600,33      748,35
Củi đun                       kg     499          499      672,9         672,9   829,5
Xăng                          kg    17,50         17,50    20,00         20,00   30,00
Que hàn                       kg     2,70         3,98      6,20         8,70     7,80
Vải thủy tinh                 m2    130,01    130,01       179,07    179,07      223,22
Bột cao su                    kg    50,00         50,00    67,30         67,30   83,00
Vật liệu khác                 %      0,01         0,01      0,01         0,01     0,01
Nhân công 4,0/7              công   82,56     92,09     104,16     117,2      139,2

Máy thi công

Máy hàn 23 kW                 ca    0,60      0,88       1,36       1,91      1,72
Máy nâng TO-12-24             ca    1,10      1,10       1,47       1,47      1,47
Ô tô 5T                       ca    0,20      0,20       0,30       0,30      0,40
                                     05        06        07          08           09

MO.06300 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU TUYẾN

CHÍNH BỌC 3 LỚP VẢI THỦY TINH d = 9 ± 0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 8m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn ống 3 lớp vải thủy tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Đường kính ống (mm)

Thành phần Đơn Mã hiệu 108 hao phí vị

< 57 67 - 89

3,5 4,0 MO.063 Vật liệu

Ống thép                  m      100,2      100,2      100,2     100,2
        Nhựa đường               kg      234,37     365,95     444,08 444,08
        Củi đun                  kg      322,20     457,80     538,30 538,30
        Xăng                     kg       6,30       9,80      12,00     12,00
        Que hàn                  kg       0,52       0,82       1,00         1,20
        Vải thủy tinh            m2      69,91      109,16     132,46 132,46
        Bột cao su               kg      32,20      45,80      53,80     53,80
        Vật liệu khác             %       0,01       0,01       0,01         0,01
         Nhân công 4,0/7         công      46,48        58,03         64,8   72,26
         Máy thi công
         Máy hàn 23 kW            ca           0,11     0,18          0,22    0,26
         Ô tô 5T                  ca           0,02     0,04           0,1     0,1
                                                01       02            03      04
 Tiếp theo
                                                Đường kính ống (mm)
Thành phần hao phí      Đơn vị           159                   219            273
                                  5,0           6,3     7,0           9,0     7,0

Vật liệu

Ống thép                       m      100,2         100,2   100,2         100,2   100,2
Nhựa đường                    kg      653,78    653,78      900,49    900,49 1122,53
Củi đun                       kg      754,5         754,5   1008,8    1008,8      1237,7
Xăng                          kg       17,5         17,5    20,00         20,00   30,00
Que hàn                       kg       2,70         3,98     6,20         8,70     7,80
Vải thủy tinh                 m2      195,01    195,01      268,6         268,6   334,83
Bột cao su                    kg       75,5         75,5    100,9         100,9   123,8
Vật liệu khác                  %       0,01         0,01     0,01         0,01     0,01
Nhân công 4,0/7              công      82,6         92,1    104,2         117,2   139,2

Máy thi công

Máy hàn 23 kW                  ca      0,60         0,88     1,36         1,91     1,72
Máy nâng TO-12-24              ca      1,10         1,10     1,47         1,47     1,47
Ô tô 5T                        ca      0,20         0,20     0,30         0,30     0,40
                                       05            06      07            08      09

MO.06400 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU TRONG

KHO QUÉT 2 LỚP SƠN CHỐNG RỈ 1 LỚP SƠN LÓT - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Đường kính ống (mm)

Thành phần

Mã hiệu                              Đơn vị                                       108
                      hao phí                      < 57      67 - 89
                                                                            3,5           4,0
MO.064       Vật liệu
             Ống thép                   m          100,5     100,5         100,5         100,5
             Sơn chống rỉ               kg         2,47       3,91         5,07          5,07
             Sơn màu                    kg         1,64       2,30         2,80          2,80
             Ô xy                      chai        0,03       0,06         0,08          0,09
             Đất đèn                    kg         0,20       0,41         0,55          0,61
             Que hàn                    kg         0,68       1,07         1,33          1,52
             Vật liệu khác              %          0,01       0,01         0,01          0,01
             Nhân công 4,0/7           công        35,6      42,48         50,24         53,6
             Máy thi công
             Máy hàn 23 kW              ca         0,15       0,24         0,29          0,33
                                                    01         02           03            04

Tiếp theo

Đường kính ống (mm)

Đơn

Thành phần hao phí                        159                      219                 273
                            vị
                                   5,0           6,3        7,0           9,0          7,0

Vật liệu

Ống thép                     m      100,5         100,5      100,5         100,5     100,5
Sơn chống rỉ                 kg      8,06      8,06       10,14     10,14      12,35
Sơn màu                      kg      4,10      4,10       5,64       5,64          7,00
Ô xy                         chai    0,13      0,19       0,27       0,35          0,33
Đất đèn                      kg      0,89      1,30       1,84       2,37          2,25
Que hàn                      kg      2,71      3,98       6,20       8,70          7,80
Vật liệu khác                 %      0,01      0,01       0,01       0,01          0,01
Nhân công 4,0/7              công   57,47      64,08      72,00     80,96      93,76

Máy thi công

Máy hàn 23 kW                 ca     0,60      0,88       1,36       1,91          1,72
Cần cẩu 5T                    ca     1,20      1,20       1,60       1,60          1,60
                                      05        06         07         08            09

MO.06500 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU TRONG

KHO BỌC MỘT LỚP VẢI THỦY TINH d = 3 ± 0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn 1 lớp vải thủy tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Đường kính ống (mm)

Đơn

Mã hiệu      Thành phần hao phí                                             108
                                       vị       < 57     67 - 89
                                                                     3,5           4,0

MO.065 Vật liệu

Ống thép                       m    100,5      100,5     100,5         100,5
Nhựa đường                  kg      78,13     121,98    148,03     148,03
Củi đun                     kg     100,00     150,00    179,60     179,60
Xăng                        kg      6,30       9,80      12,00         12,00
Ô xy                       chai     0,03       0,06      0,08          0,09
 Đất đèn                    kg         0,20     0,41          0,55     0,61
 Que hàn                    kg         0,68     1,07          1,33     1,52
 Vải thủy tinh              m2         23,30   36,39         44,15    44,15
 Bột cao su                 kg         78,13   121,98        148,03   148,03
 Vật liệu khác              %          0,01     0,01          0,01     0,01
 Nhân công 4,0/7           công        48,80   60,00         71,20    75,84
 Máy thi công
 Máy hàn 23 kW              ca         0,15     0,24          0,29     0,33
 Máy khác                   %           2        2             2        2
                                        01      02            03        04

Tiếp theo

Đường kính ống (mm)

Thành phần hao phí         Đơn vị          159                   219             273
                                     5,0         6,3      7,0           9,0      7,0

Vật liệu

Ống thép                        m     100,5    100,5       100,5         100,5    100,5
Nhựa đường                     kg     217,93 217,93 300,16           300,16       374,18
Củi đun                        kg     259,2    259,2       356,1         356,1    437,3
Xăng                           kg     17,5         17,5    20,0          20,0      30,0
Ô xy                           chai   0,13         0,19    0,27          0,35      0,33
Đất đèn                        kg     0,89         1,30    1,84          2,37      2,25
Que hàn                        kg     2,71         3,98     6,2           8,7      7,8
Vải thủy tinh                  m2     65,00    65,00       89,53         89,53    111,61
Bột cao su                     kg      26          26      35,6          35,6      43,7
Vật liệu khác                   %     0,01         0,01    0,01          0,01      0,01
Nhân công 4,0/7              công     84,98     94,76     107,20   120,64    141,49

Máy thi công

Máy hàn 23 kW                  ca      0,60      0,88      1,36     1,91         1,72
Cần cẩu 5T                     ca      1,20      1,20      1,60     1,60         1,60
Máy khác                       %         2        2         2         2           2
                                        05        06        07       08           09

MO.06600 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU TRONG

KHO BỌC HAI LỚP VẢI THỦY TINH d = 6 ± 0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn ống 2 lớp vải thủy tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Đường kính ống (mm)

Đơn

Mã hiệu       Thành phần hao phí                                          108
                                        vị      < 57     67 - 89
                                                                    3,5           4,0
MO.066       Vật liệu
             Ống thép                   m      100,5      100,5    100,5         100,5
             Nhựa đường                 kg    156,25     243,97    296,05    296,05
             Củi đun                    kg     203,0      295,8    351,0         351,0
             Xăng                       kg      6,3        9,8      12,0         12,0
             Ô xy                      chai    0,03       0,06      0,08         0,09
             Đất đèn                    kg     0,20       0,41      0,55         0,61
             Que hàn                    kg     0,68       1,07      1,33         1,52
             Vải thủy tinh              m2     46,61      72,77    88,31         88,31
             Bột cao su                 kg     20,3       29,5      35,1         35,1
             Vật liệu khác              %      0,01       0,01      0,01         0,01
             Nhân công 4,0/7          công       51,20   63,52     75,328      80,36
             Máy thi công
             Máy hàn 23 kW               ca       0,15    0,24         0,29     0,33
             Máy khác                    %         2       2            2        2
                                                  01      02            03      04

Tiếp theo

Đường kính ống (mm)

Đơn

Thành phần hao phí                        159                   219            273
                            vị
                                   5,0           6,3     7,0           9,0     7,0

Vật liệu

Ống thép                     m     100,5         100,5   100,5         100,5   100,5
Nhựa đường                  kg     435,85     435,85     600,33    600,33      748,35
Củi đun                     kg     498,9         498,9   672,9         672,9   829,5
Xăng                        kg     17,50         17,50   20,00         20,00   30,00
Ô xy                        chai    0,13         0,19     0,27         0,35     0,33
Đất đèn                     kg      0,89         1,30     1,84         2,37     2,25
Que hàn                     kg      2,71         3,98     6,20         8,70     7,80
Vải thủy tinh               m2     130,01     130,01     179,07    179,07      223,22
Bột cao su                  kg     50,00         50,00   67,30         67,30   83,00
Vật liệu khác                %      0,01         0,01     0,01         0,01     0,01
Nhân công 4,0/7             công   91,38      101,92     114,70    129,08      151,02

Máy thi công

Máy hàn 23 kW                ca     0,60         0,88     1,36         1,91     1,72
Cần cẩu 5T                   ca     1,20         1,20     1,60         1,60     1,60
Máy khác                     %       2            2        2            2        2
                                    05            06      07            08      09

MO.06700 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU TRONG

KHO BỌC BA LỚP VẢI THỦY TINH d = 9 ± 0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn ống 3 lớp vải thủy tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Đường kính ống (mm)

Đơn

Mã hiệu       Thành phần hao phí                                              108
                                         vị       < 57     67 - 89
                                                                       3,5           4,0
MO.067      Vật liệu
            Ống thép                      m      100,5     100,5      100,5         100,5
            Nhựa đường                   kg     234,37 365,95 444,08            444,08
            Củi đun                      kg     322,20 457,80 538,30            538,30
            Xăng                         kg       6,30      9,80      12,00         12,00
            Ô xy                         chai     0,03      0,06      0,08          0,09
            Đất đèn                      kg       0,20      0,41      0,55          0,61
            Que hàn                      kg       0,68      1,07      1,33          1,52
            Vải thủy tinh                m2      69,91     109,16 132,46        132,46
            Bột cao su                   kg       32,2      45,8      53,8          53,8
            Vật liệu khác                 %       0,01      0,01      0,01          0,01
            Nhân công 4,0/7             công     61,52     76,24      90,4          96,42
            Máy thi công
            Máy hàn 23 kW                 ca      0,15      0,24      0,29          0,33
            Máy khác                      %        2         2          2            2
                                                   01        02        03            04

Tiếp theo

Đường kính ống (mm)

Đơn

Thành phần hao phí                       159                   219            273
                         vị
                                  5,0           6,3     7,0           9,0      7,0

Vật liệu

Ống thép                  m       100,5         100,5   100,5         100,5    100,5
Nhựa đường                kg     653,78     653,78      900,49    900,49      1122,53
Củi đun                   kg      754,5         754,5   1008,8    1008,8      1237,7
Xăng                      kg       17,5         17,5     20,0         20,0     30,0
Ô xy                     chai      0,13         0,19     0,27         0,35     0,33
Đất đèn                   kg       0,89         1,30     1,84         2,37     2,25
Que hàn                   kg       2,71         3,98     6,2           8,7      7,8
Vải thủy tinh             m2     195,01     195,01      268,6         268,6   334,83
Bột cao su                kg       75,5         75,5    100,9         100,9    123,8
Vật liệu khác             %        0,01         0,01     0,01         0,01     0,01
Nhân công 4,0/7          công    108,58     121,07      137,68        154,9    181,2

Máy thi công

Máy hàn 23 kW             ca       0,6          0,88     1,36         1,91     1,72
Cần cẩu 5T                ca       1,2           1,2     1,6           1,6      1,6
Máy khác                  %         2            2        2            2        2
                                    05           06      07            08       09

MO.06800 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU QUA SÔNG - HỒ

BỌC 3 LỚP VẢI THỦY TINH d = 9 ±0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn 3 lớp, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Đường kính ống (mm)

Thành phần

Mã hiệu                     Đơn vị 108             159                219          273
              hao phí
                                     8,0    8,0      12,0      9,0       12,0     12,0

MO.068 Vật liệu

Ống thép            m     100,2 100,2 100,2 100,2 100,2                 100,2
Nhựa đường         kg     444,08 653,78 653,78 900,49 900,49 1122,53
Củi đun            kg      538    754,5 754,5        1009      1009     1237,7
Xăng               kg      12     17,5     17,5       20          20     30
Ô xy               chai    0,13   0,21     0,31      0,35      0,46      0,33
Đất đèn            kg      0,89   1,42     2,13      2,35      3,16      2,25
Que hàn            kg      3,40   5,10     9,20      8,70     12,90     16,30
Vải thủy tinh      m2     132,46 195,01 195,01 268,6 268,6 334,83
Bột cao su         kg      53,8   75,5     75,5      100,9 100,9        123,8
Gỗ bao nhóm IV     m3      0,46   0,63     0,63      0,83      0,83      1,00
Dây thép d = 3     kg      28,6   35,8     35,8      44,4      44,4      52,1
Vật liệu khác       %      0,01   0,01     0,01      0,01      0,01      0,01
Nhân công 4,0/7   công 101,44 116         129,29 146,27 164,56 195,84
Máy thi công
Máy hàn 23 kW      ca      0,75   1,12     2,02      1,91      2,84      3,59
Máy nâng T0-
                   ca      1,20   1,43     1,43      1,90      1,90      1,90
12-24
Ô tô 5T            ca      0,1     0,2         0,2    0,3         0,3    0,4
Máy ủi 100 CV      ca      1,3     1,3         1,3    1,3         2,5    2,5
Máy khác            %       3      3           3      3           3       3
                           01      02          03     04          05     06

MO.06900 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU QUA

ĐƯỜNG BỘ, ĐƯỜNG SẮT BỌC 3 LỚP VẢI THUỶ TINH d = 9 ± 0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, lắp chỉnh, hàn ống, bọc bảo ôn 3 lớp, bọc gỗ, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Đường kính ống (mm)

Đơn

Mã hiệu Thành phần hao phí              108           159                219         273
                                  vị
                                        8,0     8,0     12,0      9,0      12,0      12,0

MO.069 Vật liệu

Ống thép                m     100,2 100,2 100,2 100,2 100,2                100,2
Nhựa đường              kg 444,08 653,78 653,78 900,49 900,49 1122,53
Củi đun                 kg    547,8 767,9 767,9 1024,2 1024,2 1267,1
Xăng                    kg     12    17,5     17,5      20,0     20,0      30,0
Ô xy                   chai   0,13   0,21     0,31      0,35     0,46      0,33
Đất đèn                 kg    0,89   1,42     2,13      2,37     3,16      2,25
Que hàn                 kg     3,4    5,1         9,2    8,7     12,9      16,3
Vải thủy tinh          m2 132,46 195,01 195,01 268,60 268,60 334,83
Gỗ bao nhóm IV         m3     0,46   0,63     0,63      0,83     0,83      1,00
Dây thép d = 3          kg    28,6   35,8     35,8      44,4     44,4      52,1
Bột cao su              kg    53,8   75,5     75,5      100,9 100,9        123,8
Vật liệu khác           %     0,01   0,01     0,01      0,01     0,01      0,01
Nhân công 4,0/7       công 104,08 120,16 134,00 150,00 168,72 200,85
Máy thi công
Máy hàn 23 kW           ca    0,75   1,12     2,02      1,91     2,84      3,59
Máy nâng T0-12-24       ca     1,2   1,43     1,43       1,9         1,9    1,9
Máy khác                %      3       3          3      3           3      3
                               01     02          03     04          05     06

MO.07000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP LỒNG DẪN XĂNG DẦU BỌC 1 LỚP

VẢI THỦY TINH d = 3 ±0,5 mm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vận chuyển nguyên vật liệu trong phạm vi 50m, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, hàn, lắp đặt ống vào vị trí theo yêu cầu kỹ thuật..

Đơn vị tính: 10m

Đường kính ống lồng (mm)

Mã hiệu      Thành phần hao phí     Đơn vị
                                             219×7   273×8    325×8 426×10

MO.070 Vật liệu

Ống thép                   m      10,02   10,02    10,02    10,02
Xăng                      kg       2,0      3,0      3,6      4,7
Nhựa đường                kg      30,02   37,42    44,55    58,39
Củi đun                   kg      35,6     43,7     51,9     67,6
Ô xy                      chai    0,03     0,03     0,04     0,05
Đất đèn                   kg      0,20     0,20     0,27     0,34
Que hàn                   kg      0,52      0,9     1,07     2,05
Vật liệu khác              %      0,01     0,01     0,01     0,01
Nhân công 4,0/7           công    11,55   13,76    16,48    18,40
Máy thi công
Máy hàn 23 kW              ca     0,11     0,20     0,24     0,45
Máy nâng T0- 12- 24        ca     0,15     0,21     0,25     0,25
Máy khoan ngang UĐB4       ca      0,5      0,5      0,5      0,5
Máy khác                   %       0,5      0,5      0,5      0,5
                                   01       02       03       04

MO.07100 LẮP ĐẶT CÚT DẪN XĂNG DẦU NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, cưa, cắt ống, tẩy vát mép, dũa mép, lắp chỉnh, hàn với ống theo yêu cầu kỹ thuật..

Đơn vị tính: cái

Đường kính cút (mm)

Thành phần Đơn Mã hiệu 159

hao phí         vị    < 89     108x4
                                       5,0      6,0         12,0

MO.071 Vật liệu

Cút                     cái      1         1         1         1       1
Ô xy                   chai    0,01      0,01      0,03      0,04    0,04
Đất đèn                 kg     0,07      0,10      0,19      0,19    0,19
Que hàn                 kg     0,16      0,23      0,55      0,80    1,84
Vật liệu khác           %      0,01      0,01      0,01      0,01    0,01
Nhân công 4,0/7        công    0,34      0,42      0,63      0,69    0,74
Máy thi công
Máy hàn 23 kW            ca    0,035     0,05      0,12      0,18    0,40
Máy khác                 %       2         2         2         2       2
                                01        02        03        04      05

Tiếp theo

Đường kính cút (mm)

Thành phần hao phí   Đơn vị            219                   273
                               7,0     9,0    12,0       7,0     12,0

Vật liệu

Cút                    cái      1         1          1         1             1
Ô xy                  chai    0,054    0,052      0,052      0,066         0,065
Đất đèn                kg     0,27      0,26       0,26      0,33          0,33
Que hàn                kg     1,24      1,74       2,58      1,56          3,26
Vật liệu khác          %      0,01      0,01       0,01      0,01          0,01
Nhân công 4,0/7       công    0,88      0,96       1,00      1,03          1,12

Máy thi công

Máy hàn 23 kW          ca      0,27    0,38       0,57           0,34      0,72
Máy khác               %         2       2          2              2         2
                                06      07         08             09        10

Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD

ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ

Chương XV LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG VÀ ĐIỀU KHIỂN MP.01000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI THIẾT BỊ CẢM BIẾN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu          Thành phần hao phí           Đơn vị           Số lượng
MP.010     Vật liệu
           Vải trắng                            kg               0,100
           Băng làm kín                        cuộn              0,500
           Cồn công nghiệp                      kg               0,050
           Xăng                                 kg               0,100
           Vật liệu khác                        %                  5
           Nhân công 4,5/7                     công               0,40
                                                                  01

Ghi chú: Không bao gồm công việc kéo rải cáp.

MP.02000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI THIẾT BỊ BIẾN ĐỔI, PHÂN TÍCH,

ĐỒNG HỒ HIỂN THỊ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu               Thành phần hao phí          Đơn vị         Số lượng
MP.020     Vật liệu
           Băng làm kín                            cuộn            1,000
           Mỡ bò                                    kg             0,010
           Vải trắng                                kg             0,100
           Cồn công nghiệp                          kg             0,050
           Xăng                                     kg             0,100
           Vật liệu khác                            %                5
           Nhân công 4,5/7                         công             0,40
                                                                    01

Ghi chú: Không bao gồm các đường ống lấy mẫu.

MP.03000 LẮP ĐẶT TỦ DCS, PLC, RTU VÀ CÁC BẢNG ĐIỀU KHIỂN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu          Thành phần hao phí          Đơn vị           Số lượng
MP.130    Vật liệu
          Xăng                                 kg              1,500
          Vazơlin                              kg              0,400
          Băng nilông                         cuộn             2,000
          Cồn công nghiệp                      kg              0,700
          Mỡ phấn chì YC-2                     kg              0,500
          Sơn cách điện                        kg              0,300
          Giấy ráp                             tờ              3,000
          Thép dẹt 25x4                        kg              2,000
          Vật liệu khác                        %                  5
          Nhân công 4,5/7                     công              6,48
          Máy thi công
          Xe nâng thang                        ca              0,200
          Cần cẩu 10T                          ca              0,250
                                                                 01

Ghi chú: Không bao gồm việc đấu nối cáp điện, cáp điều khiển tại tủ.

MP.04000 LẮP ĐẶT BÀN ĐIỀU KHIỂN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu           Thành phần hao phí            Đơn vị           Số lượng
MP.040     Vật liệu
           Vải trắng                             kg                0,500
           Giấy ráp                               tờ               0,500
           Cồn công nghiệp                       kg                0,500
           Xăng                                  kg                0,500
           Nhân công 4,5/7                      công                2,25
                                                                     01

MP.05000 LẮP ĐẶT MÀN HÌNH GIÁM SÁT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu       Thành phần hao phí       Đơn vị      Loại ≤ 50”        Loại > 50”
MP.050     Vật liệu
           Vải trắng                      kg             0,200            0,400
           Cồn công nghiệp                kg             0,200            0,400
           Xăng                           kg             0,400            0,800
           Nhân công 4,5/7              công             0,45             4,50
           Máy thi công
           Cần cẩu 5T                     ca               -              0,200
                                                          01               02

MP.06000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG ĐIỀU KHIỂN CHO CÁC CƠ

CẤU CHẤP HÀNH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu         Thành phần hao phí          Đơn vị           Số lượng
MP.060    Vật liệu
          Băng làm kín                       cuộn              2,000
          Mỡ bò                               kg               0,010
          Băng cách điện                     cuộn              1,000
          Vật liệu khác                        %                10
          Nhân công 4,5/7                    công              0,90
                                                                01

Ghi chú: Không bao gồm công việc lắp đặt các van vào đường ống, không bao gồm lắp đặt đường ống.

MP.07000 LẮP ĐẶT ỐNG ĐO LƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1kg

Mã hiệu         Thành phần hao phí          Đơn vị           Số lượng
MP.070    Vật liệu
          Thép các loại                       kg               0,150
          Que hàn                             kg               0,030
          Que hàn TIG                         kg               0,150
         Khí Argon                            chai             0,030
         Đá mài                              viên              0,120
         Vật liệu khác                         %                20
         Nhân công 4,5/7                     công              0,49
         Máy thi công
         Máy hàn điện 50 kW                    ca              0,010
         Máy hàn TIG                           ca              0,040
         Máy mài cầm tay                       ca              0,150
         Máy khác                              %                10
                                                                01

Ghi chú: Không bao gồm lắp ống khí nén.

MP.08100 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO ỨNG SUẤT CỐT THÉP TRONG BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu          Thành phần hao phí           Đơn vị           Số lượng
MP.081     Vật liệu
           Thép các loại                        kg               2,000
           Dây thép mạ kẽm                      kg               0,200
           Que hàn                              kg               0,170
           Vật liệu khác                         %                 5
           Nhân công 4,0/7                     công              1,22
           Máy thi công
           Máy hàn điện 50 kW                    ca              0,010
                                                                  01

MP.08200 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO NHIỆT ĐỘ TRONG BÊ TÔNG

Thành phần công việc

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, định vị thiết bị đo bằng hàn, buộc, kéo rải cáp dẫn tín hiệu, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu          Thành phần hao phí          Đơn vị           Số lượng
MP.082    Vật liệu
          Cồn công nghiệp                      kg               0,200
          Vật liệu khác                        %                5,000
          Nhân công 4,0/7                     công              1,35
                                                                 01

MP.08300 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO ĐỘ TÁCH NỀN, ĐO THẤM

Thành phần công việc

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, định vị thiết bị đo bằng hàn, buộc, kéo rải cáp dẫn tín hiệu, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu          Thành phần hao phí          Đơn vị           Số lượng
MP.083    Vật liệu
          Xăng                                 kg               0,500
          Cồn công nghiệp                      kg               0,200
          Vật liệu khác                        %                5,000
          Nhân công 4,0/7                     công              1,80
                                                                 01

Chương XVI LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CHẾ BIẾN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị trước khi lắp đặt; gia công các tấm đệm, căn kê; vận chuyển máy và thiết bị trong phạm vi 30 mét; xác định tim cốt và vạch dấu định vị chính xác vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí thành cỗ máy & thiết bị hoàn chỉnh; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật; chạy thử cục bộ máy & thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt.

MQ.01000 LẮP ĐẶT MÁY TRONG CÔNG ĐOẠN SẢN XUẤT DĂM

MẢNH VÀ CẤP LIỆU

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤5 ≤10 ≤20 ≤50 >50 MQ.010 Vật liệu

Mỡ các loại               kg    1,500    1,150    1,060     1,020   0,970
Dầu các loại              kg    1,730    1,270    1,170     1,120   1,060
Thép tấm                  kg    2,310    1,730    1,590     1,530   1,450
Que hàn các loại          kg    0,170    0,140    0,120     0,100   0,900
Khí gas                   kg    0,600    0,540    0,480     0,460   0,420
Ô xy                     chai   0,300    0,270    0,240     0,230   0,210
Đá mài, cắt              viên   0,430    0,400    0,360     0,340   0,320
Vật liệu khác             %        5        5        5        5       5
Nhân công 4,5/7         công    17,80    11,45    10,56     8,81     7,57
Máy thi công
Cần cẩu 10T               ca    0,320       -        -        -       -
Cần cẩu 16T            ca       -       0,290      -        -
Cần cẩu 30T            ca       -          -     0,220      -          -
Cần cẩu 90T            ca       -          -       -      0,183        -
Cần cẩu 125T           ca       -          -       -        -        0,178
Máy mài 1 kW           ca     0,430     0,400    0,360    0,340      0,320
Máy hàn hơi 1000 l/h   ca     0,660     0,594    0,528    0,506      0,462
Máy hàn điện 23kW      ca     0,080     0,060    0,056    0,054      0,053
Máy khác               %       2          2        2        2         2
                               01         02       03      04         05

MQ.02000 LẮP ĐẶT NỒI NẤU, BỂ PHÓNG BỘT VÀ HỆ THỐNG TRAO

ĐỔI NHIỆT

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤10 ≤20 ≤50 ≤100 >100 MQ.020 Vật liệu

Mỡ các loại              kg    1,300      1,150   1,020    0,940 0,920
Dầu các loại             kg    1,430      1,270   1,120    1,030 1,010
Thép tấm                 kg    1,950      1,730   1,530    1,400 1,380
Que hàn các loại         kg    0,130      0,120   0,100    0,100 0,090
Khí gas                  kg    0,600      0,520   0,460    0,420 0,400
Ô xy                    chai   0,300      0,260   0,230    0,210 0,200
Đá mài, cắt             viên   0,420      0,400   0,390    0,360 0,330
Vật liệu khác            %       6          6        6       6         6
Nhân công 4,5/7         công   19,08      16,25   15,01    10,43      8,19
Máy thi công
Cần cẩu 16T              ca    0,270        -        -       -         -
Cần cẩu 30T              ca      -        0,250      -       -         -
Cần cẩu 90T              ca      -          -     0,230      -
Cần cẩu 125T            ca           -            -             -        0,200 0,180
Cần cẩu 180T            ca           -            -             -
Máy mài 1 kW            ca       0,420        0,400         0,390        0,360 0,330
Máy hàn hơi 1000 l/h    ca       0,720        0,624         0,552        0,504 0,480
Máy hàn điện 23kW       ca       0,100        0,090         0,080        0,060 0,055
Máy khác                %            2            2             2             2     2
                                  01              02            03         04      05

MQ.03000 LẮP ĐẶT MÁY NGHIỀN XÉ, ĐÁNH TƠI (NGHIỀN THỦY LỰC)

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤5 ≤ 10 ≤ 20 ≤ 50 > 50 MQ.030 Vật liệu

Mỡ các loại            kg   1,300       1,150         1,060          1,020       0,970
Dầu các loại           kg   1,430       1,270         1,170          1,120       1,060
Thép tấm               kg   1,950       1,730         1,590          1,530       1,450
Que hàn các loại       kg   0,130       0,120         0,110          0,100       0,100
Khí gas                kg   0,460       0,420         0,380          0,360       0,340
Ô xy                  chai 0,230        0,210         0,190          0,180       0,170
Đá mài, cắt           viên 0,420        0,400         0,380          0,340       0,320
Vật liệu khác          %        6            6             6             6        6
Nhân công 4,5/7       công 11,96        11,11             9,46          8,71     7,57
Máy thi công
Cần cẩu 10T            ca   0,183            -             -             -         -
Cần cẩu 16T            ca               0,178              -             -         -
Cần cẩu 30T            ca       -            -        0,156              -         -
Cần cẩu 90T            ca       -            -             -         0,130         -
Cần cẩu 125T           ca   -           -             -             -            0,120
Máy hàn hơi 1000 l/h      ca       0,575     0,525     0,475    0,450   0,425
Máy hàn điện              ca       0,060     0,056     0,056    0,054   0,053
Máy mài 1 kW              ca       0,420     0,400     0,380    0,340   0,320
Máy khác                  %         5         5         5        5       5
                                    01        02        03       04      05

MQ.04000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KHUẤY BỘT, RỬA, LÀM SẠCH BỘT,

SÀNG CHỌN, CÔ ĐẶC VÀ LỌC CÁT

Đơn vị tính: 1 tấn

Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu hao phí vị ≤0,5 ≤2,0 ≤5 ≤20 ≤50 >50 MQ.040 Vật liệu

Mỡ các loại        kg     1,820 1,400 1,300 1,150               1,040   0,960
 Dầu các loại       kg     2,000 1,530 1,430 1,270               1,140   1,050
 Thép tấm           kg     2,730 2,150 1,950 1,730               1,550   1,440
 Que hàn các loại   kg     0,180 0,150 0,130 0,100               0,110   0,100
 Khí gas            kg     0,640 0,540 0,500 0,460               0,420   0,400
 Ô xy               chai   0,320 0,270 0,250 0,230               0,210   0,200
 Đá mài, cắt        viên   0,420 0,400 0,350 0,320               0,290   0,250
 Vật liệu khác       %          6         6         6        6     6       6
 Nhân công
                    công 38,28 27,34 23,92 22,22                 16,80   11,86
 4,5/7
 Máy thi công
 Pa lăng (tời) 1T    ca    0,380
 Cần cẩu 5T          ca               0,290
 Cần cẩu 10T         ca                        0,250
 Cần cẩu 30T         ca                                  0,220
 Cần cẩu 90T         ca                                          0,190
 Cần cẩu 125T        ca                                                  0,170
Máy hàn hơi
                   ca    0,640 0,540 0,500 0,460                  0,420     0,400
1000 l/h
Máy hàn điện
                   ca    0,090 0,080 0,070 0,060                  0,056     0,053
23kW
Máy mài 1 kW       ca    0,420 0,400 0,350 0,320                  0,290     0,250
Máy khác           %          2          2        2       2         2        2
                              01        02        03

MQ.05000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TẨY, TUYỂN NỔI KHỬ MỰC

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤5 ≤10 ≤20 ≤50 >50 MQ.050 Vật liệu

Mỡ các loại             kg         1,500       1,380    1,150     1,020     0,950
Dầu các loại            kg         1,730       1,470    1,270     1,120     1,040
Thép tấm                kg         2,310       1,730    1,590     1,530     1,420
Que hàn các loại        kg         0,200       0,170    0,160     0,140     0,110
Khí gas                 kg         0,600       0,540    0,480     0,440     0,400
Ô xy                    chai       0,300       0,270    0,240     0,220     0,200
Đá mài, cắt             viên 0,430             0,400    0,360     0,340     0,280
Vật liệu khác            %          6            6        6          6        6
Nhân công 4,5/7         công 22,66             21,05    17,94     14,65     13,82
Máy thi công
Cần cẩu 10T              ca        0,290
Cần cẩu 16T              ca                    0,250
Cần cẩu 30T              ca                             0,220
Cần cẩu 90T              ca                                       0,190
Cần cẩu 125T             ca                                                 0,180
Máy hàn hơi 1000 l/h     ca        0,660       0,590    0,530     0,480     0,440
 Máy hàn điện 23kW       ca    0,080     0,074    0,068     0,062     0,058
 Máy mài 1 kW            ca    0,430     0,400    0,360     0,340     0,280
 Máy khác                %      2           2       2         2         2
                                01         02       03

MQ.06000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHƯNG BỐC, CÔ ĐẶC DỊCH VÀ PHỤ TRỢ

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤10 ≤20 ≤50 ≤100 >100 MQ.060 Vật liệu

Mỡ các loại            kg     1,690     1,500    1,380     1,250     1,200
Dầu các loại           kg     1,950     1,730    1,590     1,440     1,380
Thép tấm               kg     2,600     2,310    2,120     1,920     1,840
Que hàn                kg     0,200     0,170    0,160     0,150     0,100
Khí gas                kg     0,600     0,540    0,480     0,460     0,420
Ô xy                   chai   0,300     0,270    0,240     0,230     0,210
Đá mài, cắt            viên 0,320       0,270    0,250     0,220     0,180
Vật liệu khác           %      7           7       7         7        7
Nhân công 4,5/7        công 26,04       24,16    20,42     16,73     12,97
Máy thi công
Cần cẩu 16T             ca    0,300
Cần cẩu 30T             ca              0,270
Cần cẩu 90T             ca                       0,250
Cần cẩu 150T            ca                                 0,220
Cần cẩu 180T            ca                                           0,190
Máy hàn hơi 1000 l/h    ca    0,630     0,570    0,500     0,480     0,440
Máy hàn điện 23kW       ca    0,080     0,074    0,068     0,070     0,055
Máy mài 1 kW            ca    0,320     0,270    0,250     0,220     0,180
Máy khác                %      5           5       5         5        5
                               01         02       03        04       05

MQ.07000 LẮP ĐẶT LÒ HƠI THU HỒI (ĐỐT DỊCH ĐÃ CÔ ĐẶC) VÀ

XÚT HÓA

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤10 ≤20 ≤50 ≤100 >100 MQ.070 Vật liệu

Mỡ các loại             kg    1,690     1,500    1,310     1,250     1,220
Dầu các loại            kg    1,950     1,730    1,510     1,440     1,400
Thép tấm                kg    2,600     2,310    2,020     1,920     1,870
Que hàn                 kg    0,200     0,170    0,160     0,150     0,140
Khí gas                 kg    0,600     0,540    0,480     0,460     0,420
Ô xy                   chai   0,300     0,270    0,240     0,230     0,210
Đá mài, cắt            viên 0,360       0,320    0,270     0,220     0,200
Vật liệu khác           %      7          7        7         7        7
Nhân công 4,5/7        công   35,97      32,48    29,23 25,05        18,38
Máy thi công
Cần cẩu 16T             ca    0,300
Cần cẩu 30T             ca              0,260
Cần cẩu 90T             ca                       0,250
Cần cẩu 150T            ca                                 0,220
Cần cẩu 180T            ca                                           0,190
Máy hàn hơi 1000 l/h    ca    0,630     0,570    0,500     0,480     0,440
Máy hàn điện            ca    0,080     0,074    0,068     0,070     0,060
Máy mài 1 kW            ca    0,360     0,320    0,270     0,220     0,200
Máy khác                %      5          5        5         5        5
                               01         02       03        04       05

MQ.08000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI MÁY NGHIỀN BỘT TINH

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã        Thành phần       Đơn             Máy có khối lượng (tấn)
hiệu          hao phí       vị   ≤0,5    ≤2,0    ≤5,0    ≤20       ≤50     >50

MQ.080 Vật liệu

Mỡ các loại         kg    1,820 1,400 1,300 1,150 1,030 0,960
Dầu các loại        kg    2,000 1,530 1,430 1,270 1,140 1,050
Thép tấm            kg    2,730 2,150 1,950 1,730 1,550 1,440
Que hàn các loại    kg    0,180 0,150 0,130 0,110 0,100 0,090
Khí gas             kg    0,640 0,600 0,540 0,500 0,460 0,420
Ô xy               chai   0,320 0,300 0,270 0,250 0,230 0,210
Đá mài, cắt        viên   0,420 0,400 0,350 0,300 0,280 0,250
Vật liệu khác       %      6       6       6       6         6       6
Nhân công 4,5/7    công 18,54 13,24 11,58 10,75             9,16   7,68
Máy thi công
Pa lăng 1T          ca    0,380     -       -       -         -      -
Cần cẩu 5T          ca      -     0,270     -       -         -      -
Cần cẩu 10T         ca      -             0,240     -         -      -
Cần cẩu 30T         ca      -       -       -     0,220              -
Cần cẩu 90T         ca      -       -       -              0,200     -
Cần cẩu 125T        ca      -       -       -       -         -    0,180
Máy hàn hơi
                    ca    0,670 0,630 0,570 0,530 0,480 0,440
1000 l/h
Máy hàn điện
                    ca    0,090 0,080 0,070 0,060 0,056 0,053
23kW
Máy mài 1 kW        ca    0,420 0,400 0,350 0,300 0,280 0,250
Máy khác            %      5       5       5       5         5       5
                           01      02      03      04        05     06

MQ.09000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI THIẾT BỊ GIA KEO

Đơn vị tính: 1 tấn

Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu hao phí vị ≤0,5 ≤2,0 ≤5,0 ≤20 ≤50 >50 MQ.090 Vật liệu

Mỡ các loại         kg   1,820 1,300     1,150 1,060 1,030         0,960
Dầu các loại        kg   2,000 1,430     1,270 1,170 1,130         1,050
Thép tấm            kg   2,730 1,950     1,730 1,590 1,540         1,440
Que hàn các loại    kg   0,180 0,130     0,120 0,110 0,100         0,900
Khí gas             kg   0,660 0,600     0,540 0,500 0,460         0,420
Ô xy               chai 0,330 0,300      0,270 0,250 0,230         0,210
Đá mài, cắt        viên 0,650 0,540      0,450 0,450 0,410         0,350
Vật liệu khác       %     6       6        6       6         6       6
Nhân công 4,5/7    công 25,90 20,73      19,43 16,84 14,25         11,66
Máy thi công
Pa lăng 1T          ca   0,380     -       -       -         -        -
Cần cẩu 5T          ca           0,270     -       -         -        -
Cần cẩu 10T         ca     -             0,250     -         -        -
Cần cẩu 30T         ca     -       -       -     0,240       -        -
Cần cẩu 90T         ca     -       -       -       -       0,230
Cần cẩu 125T        ca     -       -       -       -         -     0,180
Máy hàn hơi
                    ca   0,690 0,630     0,570 0,530 0,480         0,440
1000 l/h
Máy hàn điện        ca   0,093 0,070     0,068 0,060 0,056         0,053
Máy mài 1 kW        ca   0,650 0,540     0,450 0,450 0,410         0,350
Máy khác            %     5       5        5       5         5       5
                          01      02      03      04        05       06

MQ.10000 LẮP ĐẶT MÁY XEO, CÁN VÀ CUỘN

Đơn vị tính: 1 tấn

Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu hao phí vị ≤2 ≤5 ≤20 ≤50 ≤100 >100 MQ.100 Vật liệu

Mỡ các loại        kg    2,270 1,920       1,690   1,500 1,345 1,250
Dầu các loại       kg    2,730 2,210       1,950   1,730 1,550 1,440
Thép tấm           kg    3,640 2,950       2,600   2,310 2,070 1,920
Que hàn            kg    0,270 0,220       0,200   0,170 0,155 0,140
Khí gas            kg    0,600 0,540       0,500   0,460 0,420 0,400
Ô xy               chai 0,300 0,270        0,250   0,230 0,210 0,200
Đá mài, cắt        viên 0,650 0,580        0,480   0,430 0,370 0,300
Vật liệu khác       %     6       6          6        6        6       6
Nhân công 4,5/7 công 28,11 24,71           22,23   18,07 15,40 11,12
Máy thi công
Cần cẩu 5T          ca   0,321     -          -       -        -       -
Cần cẩu 10T         ca           0,290        -       -        -       -
Cần cẩu 30T         ca     -       -       0,273      -        -       -
Cần cẩu 90T         ca     -       -          -    0,260       -       -
Cần cẩu 150T        ca     -       -          -       -     0,240      -
Cần cẩu 180T        ca     -       -          -       -        -     0,190
Máy hàn hơi
                    ca   0,630 0,570       0,530   0,480 0,440 0,420
1000 l/h
Máy hàn điện
                    ca   0,110 0,100       0,090   0,085 0,078 0,072
23kW
Máy mài 1 kW        ca   0,650 0,580       0,480    0,430 0,370 0,300
Máy khác            %     5       5          5        5        5       5
                          01      02         03      04       05      06

MQ.11000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI MÁY CẮT CUỘN LẠI, CẮT VÀ XÉN

Đơn vị tính: 1 tấn

Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu hao phí vị ≤2 ≤5 ≤10 ≤20 ≤500 >500 MQ.110 Vật liệu

Mỡ các loại         kg   2,270   1,920   1,690   1,500 1,310 1,210
Dầu các loại        kg   2,730   2,210   1,950   1,730 1,510 1,400
Thép tấm            kg   3,680   2,950   2,600   2,310 2,020 1,870
Que hàn các loại    kg   0,270   0,220   0,200   0,170 0,150 0,140
Khí gas             kg   0,600   0,540   0,500   0,460 0,420 0,400
Ô xy               chai 0,300    0,270   0,250   0,230 0,210 0,200
Đá mài, cắt        viên 0,650    0,580   0,520   0,480 0,400 0,360
Vật liệu khác       %     6       6       6       6         6       6
Nhân công 4,5/7    công 16,49    13,19   12,10   11,00    8,80    7,70
Máy thi công
Cần cẩu 5T          ca   0,400     -       -       -        -       -
Cần cẩu 10T         ca     -     0,290     -       -        -       -
Cần cẩu 16T         ca     -       -     0,260     -        -       -
Cần cẩu 30T         ca     -       -       -     0,240      -       -
Cần cẩu 90T         ca     -       -       -       -     0,220      -
Cần cẩu 125T        ca     -       -       -       -        -    0,200
Máy hàn hơi
                    ca   0,630   0,570   0,530   0,480 0,440 0,420
1000 l/h
Máy hàn điện
                    ca   0,140   0,110   0,100   0,090 0,080 0,070
23kW
Máy mài 1 kW        ca   0,650   0,580   0,520   0,480 0,400 0,360
Máy khác            %     5       5       5       5         5       5
                          01      02      03      04       05      06

Chương XVII GIA CÔNG & LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHI TIÊU CHUẨN MR.10000 GIA CÔNG THIẾT BỊ PHI TIÊU CHUẨN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nghiên cứu thiết kế loại thiết bị, chi tiết cần gia công; gia công chế sửa bộ phận, chi tiết của thiết bị theo đúng yêu cầu về hình dạng, kích thước và tính năng kỹ thuật (các bước gia công chế tạo được thực hiện theo đúng quy trình công nghệ đã phê duyệt); việc tháo lắp, căn chỉnh trên sàn thao tác riêng cần đảm bảo độ chính xác theo đúng dung sai yêu cầu; đánh dấu mối ghép thử tại nơi gia công; vận chuyển và đóng gói đến kho, bãi tại công trường.

MR.10100 GIA CÔNG THIẾT BỊ VỎ LỌC BỤI TÚI (BAO GỒM CẢ

MÁNG KHÍ ĐỘNG, VÍT TẢI, CÁC LOẠI GẦU TẢI)

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu           Thành phần hao phí           Đơn vị           Số lượng
MR.101     Vật liệu
           Thép tấm                              tấn             0,740
           Thép hình                             tấn             0,310
           Ô xy                                 chai             1,990
           Khí gas                               kg              3,980
           Đá mài                               viên             0,250
           Que hàn                               kg              21,760
           Vật liệu khác                          %                5
           Nhân công 3,5/7                      công             40,00
           Máy thi công
           Máy hàn điện 23 kW                    ca               4,840
           Máy lốc tôn                           ca               1,780
           Máy mài 1 kW                          ca               3,210
           Pa lăng xích 3 tấn                    ca               3,210
           Máy khác                              %                 0,5
                                                                   01

MR.10200 GIA CÔNG ỐNG CÁC LOẠI (BAO GỒM CẢ MÁNG THÁO

LIỆU, ỐNG SỤC KHÍ, ỐNG HÚT KHÍ SẠCH, ỐNG THU BỤI, ỐNG KHÓI)

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MR.102 Vật liệu

Thép tấm                          tấn              0,791
Thép hình                         tấn              0,264
Ô xy                              chai             2,160
Khí gas                            kg              4,320
Đá mài                            viên             0,270
Que hàn                            kg             23,590
Vật liệu khác                      %                 5
Nhân công 3,5/7                   công             45,15
Máy thi công
Máy hàn điện 23 kW                 ca              5,240
Máy lốc tôn                        ca              1,930
Máy mài 1 kW                       ca              3,480
Pa lăng xích 3 tấn                 ca              3,480
Máy khác                           %                0,5
                                                    01

MR.10300 GIA CÔNG THIẾT BỊ BĂNG TẢI CÁC LOẠI, XÍCH CÀO, CẤP

LIỆU TẤM

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu             Thành phần hao phí     Đơn vị          Số lượng
MR.103     Vật liệu
           Thép tấm                          tấn             0,120
           Thép hình                         tấn             1,080
           Ô xy                             chai             3,430
           Khí gas                           kg              6,860
           Đá mài                           viên             0,510
           Vật liệu khác                     %             3,50
           Nhân công 3,5/7                  công           50,10
           Máy thi công
           Máy mài 1 kW                      ca            3,270
           Máy khoan đứng 4,5 kW             ca            3,270
           Máy khác                          %              3
                                                            01

MR.10400 GIA CÔNG THIẾT BỊ DẠNG PHỄU KÉT (CỬA CHIA LIỆU,

CỬA THÁO LIỆU, CẤP LIỆU RUNG, CỬA RÚT CLINKER, CẤP LIỆU TẤM,

PHẦN THÉP CHO CẤP LIỆU TẤM)

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MR.104 Vật liệu

Thép tấm                                 tấn           0,856
Thép hình                                tấn           0,214
Ô xy                                     chai          2,400
Khí gas                                   kg           4,800
Đá mài                                   viên          0,280
Que hàn                                   kg           6,500
Vật liệu khác                             %               4
Nhân công 3,5/7                          công          32,60
Máy thi công
Máy hàn điện 23 kW                        ca           1,500
Máy lốc tôn                               ca           2,000
Máy mài 1 kW                              ca           3,590
Pa lăng xích 3 tấn                        ca           3,590
Máy khác                                  %               5
                                                         01

MR.10500 GIA CÔNG THIẾT BỊ DẠNG GIÁ ĐỠ, BỆ ĐỠ, TẤM LÓT, GIÁ

TRUYỀN ĐỘNG, SÀN THAO TÁC, TẤM CHẮN BẢO VỆ

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MR.105 Vật liệu

Thép tấm                                   tấn          0,157
Thép hình                                  tấn          0,893
Ô xy                                      chai          1,030
Khí gas                                    kg           2,060
Đá mài                                    viên          6,720
Que hàn                                    kg           0,240
Vật liệu khác                              %                5
Nhân công 3,5/7                           công          42,10
Máy thi công
Máy hàn điện 23 kW                         ca           0,490
Máy lốc tôn                                ca           1,740
Máy mài 1 kW                               ca           3,140
Pa lăng xích 3 tấn                         ca           3,140
Máy khác                                   %                5
                                                         01

MR.10600 GIA CÔNG THIẾT BỊ VỎ HỘP BAO CHE CÁC THIẾT BỊ

BĂNG TẢI, VÍT TẢI, GẦU NÂNG VÀ CÁC LOẠI THÂN, VỎ, CHỤP THIẾT

BỊ KHÁC

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu             Thành phần hao phí      Đơn vị          Số lượng
MR.106      Vật liệu
            Thép tấm                          tấn             0,840
          Thép hình                        tấn             0,360
          Ô xy                            chai             3,430
          Khí gas                          kg              6,860
          Đá mài                          viên             0,510
          Vật liệu khác                    %                3,5
          Nhân công 3,5/7                 công             50,25
          Máy thi công
          Máy mài 1 kW                     ca              3,270
          Máy khoan đứng 4,5 kW            ca              3,270
          Máy khác                         %                 3
                                                            01

MR.10700 GIA CÔNG THIẾT BỊ DẠNG XYCLON (BAO GỒM CÁC LOẠI

BỒN BỂ, THÙNG CHỨA, KÉT CHỨA, CYCLON, MÁY ĐÁNH ĐỐNG, MÁY

CÀO VÀ CÁC THIẾT BỊ DỠ TẢI VÀ XẾP BAO XUỐNG TẦU)

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu          Thành phần hao phí      Đơn vị          Số lượng
MR.107                Vật liệu
          Thép tấm                        tấn              0,749
          Thép hình                       tấn              0,321
          Ô xy                            chai             2,110
          Khí gas                          kg              4,220
          Đá mài                          viên             0,340
          Que hàn                          kg              6,500
          Vật liệu khác                    %                 5
          Nhân công 3,5/7                 công             46,35
          Máy thi công
          Máy hàn điện 23 kW              ca              1,500
          Máy lốc tôn                     ca              2,500
          Máy mài 1 kW                    ca              2,550
          Pa lăng xích 3T                 ca              2,550
          Máy khác                        %                 5
                                                           01

MR.10800 GIA CÔNG LỌC BỤI TĨNH ĐIỆN, DẦM, RAY, CẦN NÂNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng

MR.108 Vật liệu

Thép tấm                               tấn             0,577
Thép hình                              tấn             0,473
Ô xy                                   chai            1,990
Khí gas                                kg              3,980
Đá mài                                 viên            0,250
Que hàn                                kg           21,760
Vật liệu khác                           %                5
Nhân công 3,5/7                       công             36,00
Máy thi công
Máy hàn điện 23 kW                      ca             4,840
Máy lốc tôn                             ca             1,780
Máy mài 1 kW                            ca             3,210
Pa lăng xích 3T                         ca             3,210
Máy khác                                %               0,5
                                                        01

MR.10900 GIA CÔNG ĐOẠN VỎ LÒ

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu              Thành phần hao phí       Đơn vị       Số lượng
MR.109     Vật liệu
           Ô xy                               chai          2,100
           Khí gas                             kg           4,200
           Đá mài                             viên          3,500
           Que hàn                             kg           19,500
           Gỗ nhóm 4                           m3           0,200
           Vật liệu khác                       %               5
           Nhân công 3,5/7                    công          56,00
           Máy thi công
           Máy hàn 23 kW                        ca          4,500
           Máy lốc tôn 40 mm                    ca          0,750
           Máy mài 1 kW                         ca          7,500
           Pa lăng xích 5T                      ca          4,500
           Cần cẩu 30 T                         ca          0,520
           Máy kéo 255CV + rơ moóc 21 T (vd
                                                ca          0,300
           1260x1,55)
           Cẩu long môn 30T                     ca          0,300
           Máy khác                             %             3
                                                              01

MR.11000 GIA CÔNG THIẾT BỊ CHẤT BAO XUỐNG TẦU, CẦN CẨU

DỠ TẢI

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MR.110 Vật liệu

Thép tấm                              tấn           0,107
Thép hình                             tấn           0,963
Ô xy                                chai             2,110
Khí gas                              kg              4,220
Đá mài                              viên             0,340
Que hàn                              kg              6,500
Vật liệu khác                        %                 5
Nhân công 3,5/7                     công             44,35
Máy thi công
Máy hàn điện 23 kW                   ca              1,500
Máy lốc tôn                          ca              2,500
Máy mài 1 kW                         ca              2,250
Pa lăng xích 3T                      ca              2,250
Máy khác                             %                 5
                                                      01

MR.11100 GIA CÔNG VỎ ĐẦU RA VÀ VÀO MÁY NGHIỀN BI, VỎ

PHÂN LY MÁY NGHIỀN, CÁC THIẾT BỊ BẢO VỆ, HỘP CÁC THIẾT BỊ CHỈ

BÁO, CHỤP PHÂN PHỐI, GIẢI ÂM CHO QUẠT

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng

MR.111 Vật liệu

Thép tấm                             tấn           0,720
Thép hình                            tấn           0,480
Ô xy                                chai           3,430
Khí gas                              kg            6,860
Đá mài                              viên           0,510
Vật liệu khác                        %               3,5
Nhân công 3,5/7                     công           53,26
Máy thi công
Máy mài 1 kW                             ca        3,270
Máy khoan đứng 4,5 kW                    ca        3,270
Máy khác                                 %             3
                                                       01

MR.11200 GIA CÔNG CÁC THIẾT BỊ YÊU CẦU ĐỘ CHÍNH XÁC CƠ

KHÍ CAO, SỬ DỤNG CÁC LOẠI MÁY CÔNG CỤ ĐẶC BIỆT, CẦN NHIỀU

BIỆN PHÁP CHỐNG BIẾN DẠNG HÀN

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu           Thành phần hao phí      Đơn vị          Số lượng
MR.112     Vật liệu
           Thép tấm                         tấn            0,479
           Thép hình                        tấn            0,586
           Ô xy                            chai            6,000
           Khí gas                          kg            12,000
           Đá mài                          viên            5,600
           Que hàn                          kg            32,000
           Vật liệu khác                    %                7
           Nhân công 3,5/7                 công            42,10
           Máy thi công
           Máy mài 1 kW                     ca             4,500
           Máy hàn điện 50 kW               ca             6,200
           Máy khoan đứng 4,5 kW            ca             3,270
           Máy tiện 4,5 kW                  ca             6,500
           Máy cắt tôn 15 kW                ca             2,500
           Máy lốc tôn                      ca             3,000
           Cần cẩu 25T                      ca             0,800
           Máy khác                         %                5
                                                            01

MR.11300 GIA CÔNG CÁC THIẾT BỊ YÊU CẦU ĐỘ CHÍNH XÁC CƠ

KHÍ CAO, DUNG SAI CHẾ TẠO NHỎ, PHẢI GIA NHIỆT KHỬ ỨNG SUẤT

HÀN TRƯỚC KHI GIA CÔNG CƠ KHÍ CÁC BỆ LIÊN KẾT VÒNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu          Thành phần hao phí      Đơn vị          Số lượng
MR.113    Vật liệu
          Thép tấm                         tấn             0,630
          Thép hình                        tấn             0,420
          Ô xy                            chai             3,430
          Khí gas                          kg              6,860
          Đá mài                          viên             2,130
          Que hàn                          kg             23,000
          Vật liệu khác                    %                 4
          Nhân công 3,5/7                 công             45,83
          Máy thi công
          Máy mài 1 kW                     ca              3,270
          Máy hàn điện 50 kW               ca              4,500
          Máy khoan đứng 4,5 kW            ca              3,270
          Máy tiện 4,5 kW                  ca              4,500
          Cần cẩu 25T                      ca              0,800
          Máy khác                         %                 4
                                                            01

MR.11400 GIA CÔNG THIẾT BỊ KHÁC (BAO GỒM CẢ BU LÔNG, BU

LÔNG NEO, THANH REN CÁC LOẠI)

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu          Thành phần hao phí      Đơn vị          Số lượng
MR.114    Vật liệu
          Thép tròn gia công               tấn             1,070
          Ô xy                            chai             4,530
             Khí gas                              kg              9,060
             Đá mài                              viên             1,280
             Vật liệu khác                        %                 1
             Nhân công 4,0/7                     công             42,36
             Máy thi công
             Máy mài 1 kW                         ca              4,520
             Máy khoan đứng 4,5 kW                ca              4,520
             Máy khác                             %                 3
                                                                    01

MR.20000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHI TIÊU CHUẨN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, thu dọn mặt bằng.

MR.20100 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠNG PHỄU, KÉT CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu            Thành phần hao phí          Đơn vị           Số lượng
MR.201      Vật liệu
            Dầu bôi trơn                         kg              3,010
            Gỗ nhóm 4                            m3              0,009
            Que hàn                              kg              21,79
            Thép biện pháp                       kg              12,20
            Vật liệu khác                        %                 5
            Nhân công 4,0/7                     công             20,15
            Máy thi công
        Kích thủy lực 100T               ca            1,200
        Cần cẩu 30T                      ca            0,420
        Máy hàn 23 kW                    ca            3,620
        Máy khác                         %               5
                                                        01

MR.20200 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠNG XYCLON

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu              Thành phần hao phí    Đơn vị        Số lượng
MR.202    Vật liệu
          Dầu bôi trơn                          kg        3,160
          Gỗ nhóm 4                             m3        0,010
          Que hàn                               kg        23,020
          Thép biện pháp                        kg        14,900
          Vật liệu khác                         %              5
          Nhân công 4,0/7                   công          30,50
          Máy thi công
          Kích thủy lực 100T                    ca        1,200
          Cần cẩu 30T                           ca        0,550
          Máy hàn 23 kW                         ca        5,006
          Máy khác                              %              5
                                                            01

MR.20300 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠNG MÁNG CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu         Thành phần hao phí        Đơn vị        Số lượng
MR.203    Vật liệu
          Dầu bôi trơn                     kg            3,160
           Gỗ nhóm 4                      m3              0,010
           Que hàn                        kg              23,02
           Thép biện pháp                 kg              14,90
           Vật liệu khác                   %                 5
           Nhân công 4,0/7               công             29,58
           Máy thi công
           Kích thủy lực 100T              ca             1,200
           Cần cẩu 30T                     ca             0,550
           Máy hàn 23 kW                   ca             5,006
           Máy khác                        %                 5
                                                            01

MR.20400 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠNG ỐNG CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu         Thành phần hao phí      Đơn vị          Số lượng
MR.204    Vật liệu
          Dầu bôi trơn                   kg              3,250
          Gỗ nhóm 4                      m3              0,010
          Que hàn                        kg              27,37
          Thép biện pháp                 kg              16,81
          Vật liệu khác                   %                 5
          Nhân công 4,0/7               công             28,48
          Máy thi công
          Kích thủy lực 100T              ca             1,200
          Cần cẩu 30T                     ca             0,440
          Máy hàn 23 kW                   ca             5,567
          Máy khác                        %                 5
                                                           01

MR.20500 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VỎ LỌC BỤI

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu         Thành phần hao phí     Đơn vị          Số lượng
MR.205    Vật liệu
          Dầu bôi trơn                   kg              2,550
          Gỗ nhóm 4                      m3              0,009
          Que hàn                        kg              20,75
          Thép biện pháp                 kg              10,50
          Vật liệu khác                  %                 5
          Nhân công 4,0/7               công             32,73
          Máy thi công
          Kích thủy lực 100T             ca              1,200
          Cần cẩu 30T                    ca              0,420
          Máy hàn 23 kW                  ca              3,950
          Máy khác                       %                 5
                                                          01

MR.20600 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠNG GIÁ ĐỠ

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu         Thành phần hao phí     Đơn vị          Số lượng
MR.206    Vật liệu
          Dầu bôi trơn                   kg              3,520
          Gỗ nhóm 4                      m3              0,008
          Que hàn                        kg              23,29
          Thép biện pháp                 kg              14,30
          Vật liệu khác                  %                 5
          Nhân công 4,0/7               công             28,32
          Máy thi công
            Kích thủy lực 100T             ca              1,200
            Cần cẩu 30T                    ca              0,420
            Máy hàn 23 kW                  ca              3,970
            Máy khác                       %                 5
                                                            01

MR.20700 LẮP ĐẶT VỎ HỘP BAO CHE CÁC THIẾT BỊ BĂNG TẢI, VÍT

TẢI, GẦU NÂNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu          Thành phần hao phí     Đơn vị          Số lượng
MR.207     Vật liệu
           Dầu bôi trơn                   kg              3,980
           Gỗ nhóm 4                      m3              0,009
           Que hàn                        kg              22,82
           Thép biện pháp                 kg              14,01
           Vật liệu khác                  %                 5
           Nhân công 4,0/7               công             27,37
           Máy thi công
           Kích thủy lực 100T             ca              1,200
           Cần cẩu 30T                    ca              0,450
           Máy hàn 23 kW                  ca              3,724
           Máy khác                       %                 5
                                                           01

MR.20800 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠNG THÙNG THÁP, BỂ CHỨA

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu          Thành phần hao phí     Đơn vị          Số lượng
MR.208     Vật liệu
           Dầu bôi trơn                   kg              2,980
           Gỗ nhóm 4                      m3              0,009
          Que hàn                        kg             19,25
          Thép biện pháp                 kg             10,50
          Vật liệu khác                  %                5
          Nhân công 4,0/7               công            31,28
          Máy thi công
          Kích thủy lực 100T             ca             1,200
          Cần cẩu 30T                    ca             0,430
          Máy hàn 23 kW                  ca             3,920
          Máy khác                       %                5
                                                         01

MR.20900 LẮP ĐẶT VAN CỬA, CỬA, KHUNG DẪN HƯỚNG, BÍCH,

SÀNG VÀ CÁC CHI TIẾT TƯƠNG TỰ

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu         Thành phần hao phí     Đơn vị          Số lượng
MR.209    Vật liệu
          Dầu bôi trơn                   kg             2,920
          Gỗ nhóm 4                      m3             0,008
          Que hàn                        kg             19,21
          Thép biện pháp                 kg             10,50
          Vật liệu khác                  %                5
          Nhân công 4,0/7               công            30,43
          Máy thi công
          Kích thủy lực 100T             ca             1,200
          Cần cẩu 30T                    ca             0,400
          Máy hàn 23 kW                  ca             3,910
          Máy khác                       %                5
                                                         01

MR.21000 LẮP ĐẶT CÁC CHI TIẾT THIẾT BỊ SỬ DỤNG THÉP ĐẶC

BIỆT (THÉP CHỊU NHIỆT, CHỊU MÀI MÒN)

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu         Thành phần hao phí     Đơn vị          Số lượng
MR.210    Vật liệu
          Dầu bôi trơn                   kg              2,980
          Gỗ nhóm 4                      m3              0,009
          Que hàn                        kg              20,73
          Thép biện pháp                 kg              9,120
          Vật liệu khác                  %                 5
          Nhân công 4,0/7               công             25,93
          Máy thi công
          Kích thủy lực 100T             ca              0,470
          Cần cẩu 30T                    ca              5,000
          Máy hàn 23 kW                  ca              4,290
          Máy khác                       %                 1
                                                          01

MR.21100 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÁC DẠNG KHÁC

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu         Thành phần hao phí     Đơn vị          Số lượng
MR.211    Vật liệu
          Dầu bôi trơn                   kg              2,980
          Gỗ nhóm 4                      m3              0,009
          Que hàn                        kg             20,730
          Thép biện pháp                 kg              9,120
          Vật liệu khác                  %                 5
          Nhân công 4,0/7               công             28,53
           Máy thi công
           Kích thủy lực 100T                    ca              0,470
           Cần cẩu 30T                           ca              5,000
           Máy hàn 23 kW                         ca              4,290
           Máy khác                              %                 1
                                                                  01

Chương XVIII CÔNG TÁC KHÁC MS.01000 VẬN CHUYỂN MÁY VÀ THIẾT BỊ MS.01100 BỐC LÊN VÀ VẬN CHUYỂN 1 KM ĐẦU MÁY VÀ THIẾT BỊ

Đơn vị tính: 1 tấn

Máy, thiết bị có khối lượng (tấn)

Mã hiệu    Thành phần hao phí     Đơn vị
                                            ≤ 12          ≤ 25            ≤ 40

MS.011 Vật liệu

Thép lá đen thường       kg         -          0,275            0,261
Que hàn                  kg         -          0,050            0,048
Khí gas                  kg         -          0,026            0,024
Ô xy                     chai       -          0,013            0,012
Thép tròn                kg      0,167         0,076            0,072
Gỗ kê chèn               m3         -          0,001            0,001
Vật liệu khác             %        5             5               5
Nhân công 4,0/7         công      0,54          0,51            0,48
Máy thi công
Cần cẩu 16T               ca     0,023            -               -
Ô tô thùng 12T         ca      0,057               -              -
Cần cẩu 40T            ca         -          0,008              0,006
Cần cẩu 63T            ca         -          0,018              0,014
Ô tô đầu kéo 272 CV    ca         -          0,032              0,025
Moóc kéo 60T           ca         -          0,032              0,025
Máy hàn điện 50 kW     ca         -          0,015              0,012
Máy khác               %         3                 3              3
                                 01            02                03

MS.01200 BỐC XUỐNG MÁY VÀ THIẾT BỊ TRONG SÀN LẮP MÁY

Đơn vị tính: 1 tấn

Máy, thiết bị có khối lượng (tấn)

Mã hiệu    Thành phần hao phí   Đơn vị
                                          ≤ 12          ≤ 25              ≤ 40
 MS.012 Nhân công 4,0/7         công      0,36          0,34              0,32
          Máy thi công
          Cầu trục 50T            ca     0,022         0,018              0,015
          Máy khác                %        3                 3              3
                                           01            02                03

MS.01300 BỐC XUỐNG MÁY VÀ THIẾT BỊ NGOÀI NHÀ MÁY

Đơn vị tính: 1 tấn

Máy, thiết bị có khối lượng (tấn)

Mã hiệu    Thành phần hao phí   Đơn vị
                                         ≤ 12          ≤ 25               ≤ 40
 MS.013 Nhân công 4,0/7         công      0,27         0,26               0,25
          Máy thi công
          Cần cẩu 16T             ca     0,016           -                  -
          Cần cẩu 25T              ca       -          0,005             -
          Cần cẩu 40T              ca       -          0,011          0,004
          Cần cẩu 65T              ca       -             -           0,008
          Máy khác                 %      3,000        3,000          3,000
                                           01            02             03

MS.01400 VẬN CHUYÊN TIẾP 1KM NGOÀI HỞ MÁY VÀ THIẾT BỊ

Đơn vị tính: 1 tấn

Máy, thiết bị có khối lượng (tấn)

Mã hiệu    Thành phần hao phí    Đơn vị
                                          ≤ 12          ≤ 25           ≤ 40
MS.014 Nhân công 4,0/7           công     0,037        0,035          0,030
          Máy thi công
          Ô tô thùng 12T           ca     0,021           -              -
          Ô tô đầu kéo 272CV       ca       -          0,020          0,016
          Moóc kéo 60T             %        -          0,020          0,016
                                           01            02             03

MS.01500 VẬN CHUYỂN TIẾP 1KM MÁY VÀ THIẾT BỊ

Đơn vị tính: 1 tấn

Máy, thiết bị có khối lượng (tấn)

Mã hiệu     Thành phần hao phí   Đơn vị
                                           ≤ 12         ≤ 25           ≤ 40
MS.015 Nhân công 4,0/7            công    0,036        0,033          0,026
          Máy thi công
          Ô tô thùng 12T           ca     0,021           -              -
          Ô tô đầu kéo 272 CV      ca        -         0,020          0,016
          Moóc kéo 60T             ca        -         0,020          0,016
                                            01           02             03

MS.02000 LÀM SẠCH BỀ MẶT KIM LOẠI

MS.02100 LÀM SẠCH BỀ MẶT KIM LOẠI, ĐỘ SẠCH 2,5Sa

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đưa kết cấu thép vào vị trí, làm sạch bề mặt kim loại bằng thiết bị phun cát/phun bi theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Đơn Sử dụng Sử dụng Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí

vị   cát    bi thép
MS.021 Làm sạch bề mặt    Vật liệu
       kim loại bằng phun Cát chuẩn                    m3    0,057       -
       cát, độ sạch 2,5Sa
                          Bi thép                      kg       -      0,600
                              Vật liệu khác            %        2        1
                              Nhân công 4,0/7         công    0,39      0,10
MS.021 Làm sạch bề mặt    Máy thi công
       kim loại bằng phun Cần cẩu 25T                  ca    0,004     0,003
       bi, độ sạch 2,5Sa
                          Máy nén khí 600m3/h          ca    0,030     0,015
                              Thiết bị phun cát        ca    0,030       -
                              Thiết bị phun bi         ca       -      0,015
                              Máy khác                 %        1        1
                                                               10        20

Ghi chú: Định mức xác định cho làm sạch bề mặt kết cấu kim loại mới và đã tính đến thu hồi vật liệu.

MS.02200 LÀM SẠCH BỀ MẶT KIM LOẠI BẰNG MÁY MÀI ĐĨA CHỔI

SẮT (ĐỘ SẠCH ST 2.0)

Thành phần công việc:

Làm sạch mối hàn, bề mặt kết cấu kim loại bằng máy mài chổi sắt, vệ sinh bề mặt kim loại bằng dung môi trước khi sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 m2

Mã hiệu           Thành phần hao phí         Đơn vị         Số lượng
MS.022    Vật liệu
          Đĩa mài kiểu chổi sắt                 cái           0,500
          Dung môi                              kg            0,040
          Vật liệu khác                         %             1,000
          Nhân công 3,5/7                      công           2,850
          Máy thi công
          Máy nén khí 600 m3/h                  ca            0,010
          Máy mài chổi sắt                      ca            1,500
          Quạt thông gió 7,5 kW                 ca            0,500
                                                               01

MS.03000 LÀM SẠCH MỐI HÀN BẰNG MÁY MÀI CHỔI SẮT ĐỂ KIỂM

TRA (BỀ MẶT RỘNG 200MM)

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu           Thành phần hao phí         Đơn vị         Số lượng
MS.030    Vật liệu
          Đĩa mài kiểu chổi sắt                cái            0,100
          Mỡ bò                                kg             0,030
          Dầu mazút                            kg             0,050
          Vật liệu khác                        %                2
          Nhân công 4,0/7                     công             0,44
          Máy thi công
          Máy chổi sắt cầm tay                 ca             0,270
          Cần cẩu 25T                          ca             0,005
          Máy khác                             %                2
                                                               01

MS.04000 KIỂM TRA MỐI HÀN

MS.04100 KIỂM TRA MỐI HÀN BẰNG SIÊU ÂM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy, dụng cụ, vật liệu; siêu âm kiểm tra mối hàn theo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trong xưởng Hiện trường MS.041 Vật liệu

Mỡ phấn chì YC-2             kg      0,402            0,402
Dầu mazút                    kg      0,050            0,050
Vật liệu khác                %         5                5
Nhân công 4,0/7             công      1,19            1,48
Máy thi công
Cổng trục 10T                ca      0,050              -
Máy dò siêu âm               ca      0,200            0,200
Máy khác                     %         5                5
                                      01               02

MS.04200 KIỂM TRA MỐI HÀN BẰNG CHỤP X-QUANG

Đơn vị tính: 1 phim

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trong xưởng Hiện trường MS.042 Vật liệu

Mỡ phấn chì YC-2             kg      0,201            0,201
Phim ảnh (0,1x0.35m)        tấm      1,050            1,050
Thuốc rửa                    kg      0,001            0,001
Vật liệu khác                %         5                5
Nhân công 4,0/7             công      1,20            1,50
Máy thi công
Cổng trục 10T                ca      0,050              -
Máy chụp X quang             ca      0,170            0,170
Máy khác                     %         5                5
                                      01               02

MS.050000 CÔNG TÁC SƠN

Thành phần công việc:

Vệ sinh lại bề mặt trước khi sơn, phun sơn bằng máy, kiểm tra chiều dày sơn và độ bám dính, độ chịu va đập. Hoàn thiện bề mặt thiết bị và kết cấu kim loại.

Ghi chú: Định mức chưa bao gồm hao phí vật liệu.

MS.05100 SƠN THIẾT BỊ VÀ KẾT CẤU KIM LOẠI CÔNG NGHỆ BẰNG

HỆ SƠN KHÔNG NGẬP NƯỚC

Đơn vị tính: 1m2

Chiều dày lớp sơn (Mcr) Sơn dặm

Mã hiệu   Thành phần hao phí    Đơn vị                                vá dày 130
                                           50        80        130
                                                                         Mcr
MS.051 Nhân công 4,0/7           công     0,30       0,36      0,43      0,43
       Máy thi công
       Máy phun sơn
                                    ca   0,014    0,022     0,036       0,036
       400 m2/h
       Máy nén khí 600 m3/h         ca   0,014    0,022     0,036       0,036
       Máy khuấy sơn                ca   0,001    0,015     0,024       0,024
       Máy khác                     %      1        1         1           1
                                          01       02        03          04

MS.05200 SƠN THIẾT BỊ VÀ KẾT CẤU KIM LOẠI CÔNG NGHỆ BẰNG

HỆ SƠN NGẬP NƯỚC

Đơn vị tính: 1m2

Chiều dày lớp sơn (Mcr)

Mã hiệu        Thành phần hao phí        Đơn vị
                                                        350            400
MS.052 Nhân công 4,0/7                    công          0,43           0,43
       Máy thi công
       Máy phun sơn 400 m2/h               ca          0,040           0,048
       Máy nén khí 600 m3/h                ca          0,040           0,048
       Máy khuấy sơn                       ca          0,020           0,020
       Máy khác                            %             1               1
                                                        01              02

MS.06000 BẢO ÔN CÁCH NHIỆT

MS.06100 BẢO ÔN CÁCH NHIỆT BẰNG BÔNG KHOÁNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vận chuyển phạm vi 30m, bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1m2

Đơn Chiều dày lớp bông khoáng (mm) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 50 ≤ 100 ≤ 150 ≤ 200 > 200 MS.061 Vật liệu

Bông bảo ôn            kg    5,000     10,00   15,00   20,00    25,00
Thép tròn              kg    0,080     0,100   0,122   0,144    0,166
Dây thép mạ kẽm        kg    0,048     0,048   0,048   0,048    0,048
Thép dẹt 25x4          kg    1,113     1,500   1,900   2,300    2,700
Que hàn                kg    0,250     0,250   0,250   0,250    0,250
Lưới thép mạ           m2    1,210     1,210   1,210   1,210    1,210
Vật liệu khác          %       5         5       5       5          5
Nhân công 4,0/7       công    0,43      0,85    1,28    1,70    2,13
Máy thi công
Máy hàn điện 50 kW     ca    0,100     0,100   0,100   0,100    0,100
Tời điện 5T            ca    0,100     0,100   0,100   0,100    0,100
                              01         02     03       04      05

Ghi chú: Hao phí bông khoáng được tính cho chiều dầy tương ứng.

MS.06200 BẢO ÔN CÁCH NHIỆT BẰNG BÔNG KHOÁNG VÀ TRÁT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vận chuyển phạm vi 30m, bảo ôn và trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1m2

Đơn Chiều dày lớp bông khoáng (mm) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 50 ≤ 100 ≤ 150 ≤ 200 > 200 MS.062 Vật liệu

Bông bảo ôn              kg    5,000        10,00      15,00    20,00      25,00
Xi măng PC30             kg    22,95        25,30      27,80    30,30      32,80
Bột Amiăng               kg    0,010        0,012      0,014    0,016      0,018
Thép tròn                kg    0,080        0,080      0,080    0,080      0,080
Dây thép mạ kẽm          kg    0,048        0,048      0,048    0,048      0,048
Thép dẹt 25x4            kg    1,113        1,113      1,113    1,113      1,113
Que hàn                  kg    0,250        0,250      0,250    0,250      0,250
Lưới thép mạ             m2    1,210        1,210      1,210    1,210      1,210
Vật liệu khác             %         5         5           5       5            5
Nhân công 4,0/7         công       0,51      1,02        1,53    2,04      2,55
Máy thi công
Máy hàn điện 50 kW        ca   0,100        0,100      0,100    0,100      0,100
Tời điện 5T               ca   0,100        0,100      0,100    0,100      0,100
                                   01         02         03       04           05

Ghi chú: Hao phí bông khoáng được tính cho chiều dầy tương ứng.

MS.06300 BẢO ÔN BẰNG TẤM CÁCH NHIỆT ĐỊNH HÌNH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, xếp tấm bảo ôn theo chiều dày thiết kế, bọc nhôm, bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu               Thành phần hao phí                   Đơn vị          Số lượng
 MS.063    Vật liệu
           Dây thép mạ kẽm                                  kg                 8,000
           Thép dẹt 25x4                                    kg                 5,000
            Nhôm tấm dày 1,5mm                        m2          6,000
            Vật liệu khác                             %               5
            Nhân công 4,0/7                        công            8,50
            Máy thi công
            Tời điện 5T                               ca           1,00
                                                                      01

MS.06400 BẢO ÔN BẰNG VỮA CÁCH NHIỆT ĐỔ TẠI CHỖ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu           Thành phần hao phí          Đơn vị         Số lượng
MS.064     Vật liệu
           Cốt liệu sa mốt                      kg             1.130
           Xi măng PC30                         kg             420,0
           Đất sét chịu lửa                     kg             85,00
           Phốt phát natri                      kg             50,00
           Thủy tinh nước                       kg             100,0
           Thép tròn                            kg             50,00
           Lưới thép mạ                         m2             50,00
           Que hàn                              kg             2,000
           Dây thừng                            kg             2,000
           Gỗ nhóm 4                            m3             0,050
           Vật liệu khác                        %                5
           Nhân công 4,0/7                     công            21,25
           Máy thi công
           Máy trộn vữa 80 lít                  ca             0,500
          Máy hàn điện 50 kW                     ca             0,500
          Tời điện 5T                            ca             0,700
          Đầm dùi 1,5 kW                         ca             0,500
                                                                  01

MS.07100 GIA CÔNG VÀ BỌC TÔN TRÁNG KẼM ĐƯỜNG ỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển vật liệu phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt, uốn, dập gân và bọc tôn lớp bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu          Thành phần hao phí            Đơn vị          Số lượng
MS.071    Vật liệu
          Tôn tráng kẽm dày 0,47mm               m2             1,210
          Vít M4x20                              cái            16,00
          Vật liệu khác                          %                 5
          Nhân công 4,0/7                       công             0,85
          Máy thi công
          Máy uốn tôn                            ca             0,050
          Máy gấp mép                            ca             0,100
          Máy khoan điện cầm tay                 ca             0,250
          Tời điện 5T                            ca             0,010
                                                                  01

MS.07200 GIA CÔNG VÀ BỌC TÔN TRÁNG KẼM MẶT PHẲNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển vật liệu phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt, uốn, ghép mí và bọc tôn lớp bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu           Thành phần hao phí           Đơn vị           Số lượng
MS.072     Vật liệu
           Tôn tráng kẽm dày 0,47mm              m2              1,210
           Vít M4x20                             cái             4,000
           Vật liệu khác                          %                5
           Nhân công 4,0/7                      công              0,77
           Máy thi công
           Máy khoan điện cầm tay                 ca             0,100
           Tời điện 5T                            ca             0,010
                                                                   01

MS.08000 GIA CÔNG VÀ BỌC NHÔM ĐƯỜNG ỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển vật liệu phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt, uốn, dập gân và bọc nhôm lớp bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu           Thành phần hao phí           Đơn vị           Số lượng
MS.080     Vật liệu
           Nhôm dày 1,5mm                        m2              1,210
           Vít M4x20                             cái             16,00
           Vật liệu khác                          %              5,000
           Nhân công 4,0/7                      công              0,85
           Máy thi công
           Máy uốn tôn                            ca             0,050
           Máy gấp mép                            ca             0,100
           Máy khoan điện cầm tay                 ca             0,250
           Tời điện 5T                            ca             0,010
                                                                   01

PHỤ LỤC Bảng số 1: Hệ số điều chỉnh định mức nhân công và máy thi công lắp đặt ở độ cao,

độ sâu > 1m

Hệ số

Stt          Độ cao, độ sâu lắp đặt                            Vị trí khó khăn,
                                          Vị trí bình thường
                                                                   cheo leo
 1     Độ cao lắp đặt
1.1    Độ cao ≤ 1m                               1,00                1,04
1.2    Độ cao > 1m đến ≤ 5m                      1,04                1,10
1.3    Độ cao > 5m đến ≤ 10m                     1,10                1,20
1.4    Độ cao > 10m đến ≤ 15m                    1,16                1,30
1.5    Độ cao > 15m đến ≤ 20m                    1,20                1,40
1.6    Độ cao > 20m đến ≤ 40m                    1,30                1,60
1.7    Độ cao > 40m đến ≤ 60m                    1,40                1,80
1.8    Độ cao > 60m                              1,70                2,30
 2     Độ sâu lắp đặt
2.1    Độ sâu ≤ 1m                               1,00                1,06
2.2    Độ sâu > 1m đến ≤ 5m                      1,06                1,20
2.3    Độ sâu > 5m đến ≤ 8m                      1,12                1,30
2.4    Độ sâu > 8m đến ≤ 10m                     1,20                1,40
2.5    Độ sâu > 10m đến ≤ 12m                    1,30                1,50
2.6    Độ sâu > 12m đến ≤ 15m                    1,40                1,60
2.7    Độ sâu > 15m                              1,60                1,80

Bảng số 2: Định mức vận chuyển 1 tấn máy, thiết bị bằng thủ công ngoài cự ly 30m

Cấp bậc thợ 3,5/7

Đơn vị tính: Công/1 tấn máy, thiết bị

Vận chuyển bằng thủ công Khối lượng máy, thiết bị vận chuyển

10 mét khởi điểm 10 mét tiếp theo

1 tấn các loại máy, thiết bị 0,050 0,015

Ghi chú:

1- Trường hợp vận chuyển máy trên các địa hình gồ ghề phức tạp khác, định mức vận chuyển trên được điều chỉnh theo các hệ số ở bảng số 3 (chỉ áp dụng cho trường hợp vận chuyển bằng thủ công).

2- Trường hợp vận chuyển bằng phương tiện thô sơ thì định mức nhân công vận chuyển trong bảng 2 được nhân với hệ số bằng 0,7.

Bảng số 3: Hệ số điều chỉnh định mức nhân công vận chuyển máy trên các loại đường

Loại đường vận chuyển ngoài cự ly 30m

Hệ số điều chỉnh tính theo từng đoạn đường có khó khăn)

Đường bằng phẳng 1,00 Đường gồ ghề 1,15 Đường có độ dốc từ 150 đến 450 1,25 Đường lầy, lún, trơn 1,80 Đường vừa gồ ghề, khúc khuỷu, vừa có độ dốc từ 150 đến 450 1,35 Đường vừa gồ ghề, khúc khuỷu, vừa có độ dốc từ 150 đến 450, 2,00 vừa lún, lầy

MỤC LỤC

Mã hiệu Nội dung Trang

Thuyết minh áp dụng

Chương I: Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim

loại khác MA.01000 Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại

Chương II: Lắp đặt máy và thiết bị nâng chuyển

MB.01000 Lắp đặt thiết bị tời điện và palăng điện MB.02000 Lắp đặt máy và thiết bị cần trục, cầu trục MB.03000 Lắp đặt đường ray của máy nâng chuyển MB.04000 Lắp đặt thiết bị gầu nâng, vít tải, máng khí động MB.05000 Lắp đặt thiết bị băng tải MB.06000 Công tác dán băng tải MB.07000 Lắp đặt thang máy

Chương III: Lắp đặt máy nghiền, sàng, cấp liệu

MC.01000 Lắp đặt máy nghiền búa, nghiền hàm, nghiền lồng MC.02000 Lắp đặt máy nghiền bi, nghiền đứng MC.03000 Lắp đặt máy sàng MC.04000 Lắp đặt thiết bị cấp liệu MC.05000 Lắp đặt thiết bị cấp liệu khác (kiểu lật toa)

Chương IV: Lắp đặt lò và thiết bị trao đổi nhiệt

MD.01000 Lắp đặt lò hơi MD.02000 Lắp đặt bộ xử lý và bộ phân phối khí MD.03000 Lắp đặt thiết bị mồi khí propan MD.04000 Lắp đặt thiết bị đo đếm khí, dầu MD.05000 Lắp đặt hệ thống phao chống tràn dầu sự cố MD.06000 Lắp đặt thiết bị cảng dầu

Mã hiệu Nội dung Trang MD.07000 Lắp đặt bao hơi MD.08000 Lắp đặt lò thu hồi nhiệt MD.09000 Lắp đặt thiết bị làm mát và trao đổi nhiệt kiểu giàn MD.10000 Lắp đặt khung sườn lò và kết cấu đỡ thiết bị MD.10100 Lắp đặt khung sườn lò MD.10200 Lắp đặt kết cấu thép đỡ thiết bị MD.11000 Lắp đặt lò nung MD.12000 Lắp đặt thiết bị tháp trao đổi nhiệt và tháp điều hòa khí thải MD.13000 Lắp đặt thiết bị nấu, sấy, hấp MD.14000 Lắp đặt thiết bị nhiệt luyện và nấu chảy kim loại

Chương V: Lắp đặt máy bơm, quạt, trạm máy nén khí

ME.01000 Lắp đặt bơm nước cấp cho lò hơi ME.02000 Lắp đặt bơm nước tuần hoàn ME.03000 Lắp đặt bơm nước ngưng, bơm thải xỉ ME.04000 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt ME.05000 Lắp đặt trạm máy nén khí

Chương VI: Lắp đặt thiết bị lọc bụi và ống khói

MF.01000 Lắp đặt thiết bị lọc bụi tĩnh điện MF.02000 Lắp đặt thiết bị lọc bụi khác (kiểu túi, tay áo) MF.03000 Lắp đặt bộ khử lưu huỳnh MF.04000 Lắp đặt đường khói, gió MF.05000 Lắp đặt bộ chuyển đổi dòng khói MF.06000 Lắp đặt ống khói

Chương VII: Lắp đặt thiết bị cân, đóng bao và xếp bao

MG.01000 Lắp đặt thiết bị cân đường sắt, cân đường bộ và cân băng tải MG.02000 Lắp đặt thiết bị các loại cân khác MG.03000 Lắp đặt thiết bị đóng bao, xếp bao

Mã hiệu Nội dung Trang

Chương VIII: Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy, đùn ép liệu &

gạt, đảo, đánh đống MH.01000 Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy MH.02000 Lắp đặt thiết bị gạt, đảo, đánh đống MH.03000 Lắp đặt thiết bị đùn, ép

Chương IX: Lắp đặt thiết bị bunke, bình bể và thiết bị

sản xuất khí MI.01000 Lắp đặt thiết bị bunke MI.02000 Lắp đặt bình ngưng MI.03000 Lắp đặt bình khử khí

Lắp đặt thiết bị sản xuất khí nitơ (n2), cácbonníc (co2) và MI.04000 hydro (h2) MI.05000 Lắp đặt thiết bị bình gia nhiệt cao áp, hạ áp MI.06000 Lắp đặt bồn chứa (bình bể)

Chương X: Lắp đặt Turbin

MK.01100 Lắp đặt turbin hơi và phụ kiện bằng kích rút MK.01200 Lắp đặt turbin hơi và phụ kiện bằng cần trục MK.02100 Lắp đặt turbin khí và phụ kiện bằng kích rút MK.02200 Lắp đặt turbin khí và phụ kiện bằng cần trục MK.03100 Lắp đặt turbin thủy lực và phụ kiện ≤ 50 tấn MK.03200 Lắp đặt turbin thủy lực và phụ kiện > 50 tấn

Chương XI: Lắp đặt máy phát điện và thiết bị điện

ML.01100 Lắp đặt máy phát turbin hơi bằng kích rút ML.01200 Lắp đặt máy phát turbin hơi bằng cần trục ML.02100 Lắp đặt máy phát tuabin khí bằng kích rút ML.02200 Lắp đặt máy phát tuabin khí bằng cần trục ML.03100 Lắp đặt máy phát turbin thủy lực ≤ 50 tấn

Mã hiệu Nội dung Trang ML.03200 Lắp đặt máy phát turbin thủy lực > 50 tấn ML.04000 Lắp đặt hệ thống bảo vệ chống ăn mòn (dạng catốt hy sinh) ML.05000 Lắp đặt tổ máy phát điện

Chương XII: Lắp đặt thiết bị van

MM.01000 Lắp đặt van phẳng MM.02000 Lắp đặt van cung MM.03000 Lắp đặt van bướm (van đĩa), van cầu MM.04000 Lăp đặt đầu hút nước MM.05000 Lắp khe van, khe lưới chắn rác MM.06000 Lăp đặt lưới chắn rác MM.07000 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời

Chương XIII: Lắp đặt thiết bị phân ly, ly tâm và tạo hình

MN.01000 Lắp đặt máy, thiết bị ly tâm, phân ly MN.02000 Lắp đặt máy, thiết bị tạo hình MN.03000 Lắp đặt thiết bị tách kim loại

Chương XIV: Lắp đặt hệ thống đường ống công nghệ

MO.01000 Lắp đặt hệ thống đường ống thép MO.01100 Lắp đặt hệ thống đường ống thép bằng phương pháp hàn MO.01200 Lắp đặt đường ống thép áp suất cao bằng phương pháp hàn

Lắp đặt đường ống nước tuần hoàn thép bằng phương MO.01300 pháp hàn MO.01400 Lắp đặt ống thép bọc tháp điều áp nhà máy thủy điện MO.01500 Lắp đặt đường ống thép áp lực trong hầm nhà máy thủy điện MO.01600 Lắp đặt đường ống thép áp lực ngoài hở nhà máy thủy điện MO.02000 Lắp đặt đường ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn MO.03000 Lắp đặt côn thép, khuỷu thép, ống xả turbin từ các phân đoạn

Mã hiệu Nội dung Trang MO.04000 Lắp đặt kết cấu thép mố đỡ đường ống MO.05000 Lắp đặt đường trượt để lắp ống lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 1 lớp MO.06100 vải thủy tinh d = 3 ± 0,5 mm - đoạn ống dài 8m lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp MO.06200 vải thủy tinh d = 3 ± 0,5 mm - đoạn ống dài 8m lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 3 lớp MO.06300 vải thủy tinh d= 3 ± 0,5 mm - đoạn ống dài 8m

Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc quét MO.06400

2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót - đoạn ống dài 6m

Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 lớp MO.06500 vải thủy tinh d = 3 ± 0,5 mm - đoạn ống dài 6m

Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 2 lớp MO.06600 vải thủy tinh d = 3 ± 0,5 mm - đoạn ống dài 6m

Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 3 lớp MO.06700 vải thủy tinh d = 3 ± 0,5 mm - đoạn ống dài 6m

Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu qua sông, hồ, bọc ba MO.06800 lớp vải thủy tinh S = 9 ± 0,5mm, đoạn ống dài 6m

Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu qua đường bộ, MO.06900 đường sắt bọc ba lớp vải thủy tinh S = 9 ± 0,5mm, đoạn ống dài 6m

Lắp đặt ống thép lồng dẫn xăng dầu bọc một lớp vải thủy MO.07000 tinh S=3 ± 0,5mm MO.07100 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn

Chương XV: Lắp đặt thiết bị đo lường và điều khiển

MP.01000 Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến MP.02000 Lắp đặt các loại thiết bị biến đổi, phân tích, đồng hồ hiển thị MP.03000 Lắp đặt tủ DCS, PLC, RTU và các bảng điều khiển

Mã hiệu Nội dung Trang MP.04000 Lắp đặt bàn điều khiển MP.05000 Lắp đặt màn hình giám sát MP.06000 Lắp đặt thiết bị đo lường điều khiển cho các cơ cấu chấp hành MP.07000 Lắp đặt ống đo lường MP.08100 Lắp đặt thiết bị đo ứng suất cốt thép trong bê tông MP.08200 Lắp đặt thiết bị đo nhiệt độ trong bê tông MP.08300 Lắp đặt thiết bị đo độ tách nền, đo thấm

Chương XVI: Lắp đặt máy và thiết bị chế biến

MQ.01000 Lắp đặt máy trong công đoạn sản xuất dăm mảnh và cấp liệu MQ.02000 Lắp đặt nồi nấu, bể phóng bột và hệ thống trao đổi nhiệt MQ.03000 Lắp đặt máy nghiền xé, đánh tơi (nghiền thủy lực)

Lắp đặt thiết bị khuấy bột, rửa, làm sạch bột, sàng chọn, cô MQ.04000 đặc và lọc cát MQ.05000 Lắp đặt thiết bị tẩy, tuyển nổi khử mực MQ.06000 Lắp đặt thiết bị chưng bốc, cô đặc dịch và phụ trợ MQ.07000 Lắp đặt lò hơi thu hồi (đốt dịch đã cô đặc) và xút hóa MQ.08000 Lắp đặt các loại máy nghiền bột tinh MQ.09000 Lắp đặt các loại thiết bị gia keo MQ.10000 Lắp đặt máy xeo, cán và cuộn MQ.11000 Lắp đặt các loại máy cắt cuộn lại, cắt và xén

Chương XVII: Gia công & lắp đặt thiết bị phi tiêu chuẩn

MR.10000 Gia công thiết bị phi tiêu chuẩn

Gia công thiết bị vỏ lọc bụi túi (bao gồm cả máng khí MR.10100 động, vít tải, các loại gầu tải)

Gia công ống các loại (bao gồm cả máng tháo liệu, ống sục MR.10200 khí, ống hút khí sạch, ống thu bụi, ống khói) MR.10300 Gia công thiết bị băng tải các loại, xích cào, cấp liệu tấm

Mã hiệu Nội dung Trang

Gia công thiết bị dạng phễu két (cửa chia liệu, cửa tháo MR.10400 liệu, cấp liệu rung, cửa rút clinker, cấp liệu tấm, phần thép cho cấp liệu tấm)

Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền MR.10500 động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ

Gia công thiết bị vỏ hộp bao che các thiết bị băng tải, vít MR.10600 tải, gầu nâng và các loại thân, vỏ, chụp thiết bị khác

Gia công thiết bị dạng xyclon (bao gồm các loại bồn bể, MR.10700 thùng chứa, két chứa, cyclon, máy đánh đống, máy cào và các thiết bị dỡ tải và xếp bao xuống tầu) MR.10800 Gia công lọc bụi tĩnh điện, dầm, ray, cần nâng MR.10900 Gia công đoạn vỏ lò MR.11000 Gia công thiết bị chất bao xuống tầu, cần trục dỡ tải

Gia công vỏ đầu ra và vào máy nghiền bi, vỏ phân ly máy MR.11100 nghiền, các thiết bị bảo vệ, hộp các thiết bị chỉ báo, chụp phân phối, giải âm cho quạt

Gia công các thiết bị yêu cầu độ chính xác cơ khí cao, sử MR.11200 dụng các loại máy công cụ đặc biệt, cần nhiều biện pháp chống biến dạng hàn

Gia công các thiết bị yêu cầu độ chính xác cơ khí cao, MR.11300 dung sai chế tạo nhỏ, phải gia nhiệt khử ứng suất hàn trước khi gia công cơ khí các bệ liên kết vòng

Gia công thiết bị khác (bao gồm cả bu lông, bu lông neo, MR.11400 thanh ren các loại) MR.20000 Lắp đặt thiết bị phi tiêu chuẩn MR.20100 Lắp đặt thiết bị dạng phễu, két các loại MR.20200 Lắp đặt thiết bị dạng xyclon MR.20300 Lắp đặt thiết bị dạng máng các loại

Mã hiệu Nội dung Trang MR.20400 Lắp đặt thiết bị dạng ống các loại MR.20500 Lắp đặt thiết bị vỏ lọc bụi MR.20600 Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡ MR.20700 Lắp đặt vỏ hộp bao che các thiết bị băng tải, vít tải, gầu nâng MR.20800 Lắp đặt thiết bị dạng thùng tháp, bể chứa

Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàng và các MR.20900 chi tiết tương tự

Lắp đặt các chi tiết thiết bị sử dụng thép đặc biệt (thép chịu MR.21000 nhiệt, chịu mài mòn) MR.21100 Lắp đặt thiết bị các dạng khác

Chương XVIII: Công tác khác

MS.01100 Bốc lên và vận chuyển 1 km đầu máy và thiết bị MS.01200 Bốc xuống máy và thiết bị trong sàn lắp máy MS.01300 Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy MS.01400 Vận chuyển tiếp 1km ngoài hở máy và thiết bị MS.01500 Vận chuyển tiếp 1km máy và thiết bị MS.02110 Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát (độ sạch 2,5 SA) MS.02120 Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun bi (độ sạch 2,5 SA)

Làm sạch mối hàn bằng máy mài chổi sắt (bề mặt rộng MS.02200

200 mm)

Làm sạch mối hàn bằng máy mài chổi sắt để kiểm tra (bề MS.03000 mặt rộng 200mm) MS.04100 Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm MS.04200 Kiểm tra mối hàn bằng chụp X-quang

Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn MS.05100 không ngập nước

Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn MS.05200 ngập nước

Mã hiệu Nội dung Trang MS.06100 Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng MS.06200 Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng và trát MS.06300 Bảo ôn bằng tấm cách nhiệt định hình MS.06400 Bảo ôn bằng vữa cách nhiệt đổ tại chỗ MS.07100 Gia công và bọc tôn tráng kẽm đường ống MS.07200 Gia công và bọc tôn tráng kẽm mặt phẳng MS.08000 Gia công và bọc nhôm đường ống

Phụ lục BỘ XÂY DỰNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD

ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

Hà Nội - 2019

Phần 1 THUYẾT MINH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG

1.

Nội dung định mức dự toán thí nghiệm chuyên ngành xây dựng a. Định mức dự toán thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (sau đây gọi tắt là Định mức dự toán thí nghiệm) quy định mức hao phí về vật liệu, lao động và máy, thiết bị và dụng cụ thí nghiệm để hoàn thành một đơn vị công tác thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng (1 chỉ tiêu, 1 cấu kiện, v.v) từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác thí nghiệm theo đúng yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy phạm kỹ thuật. b. Định mức dự toán thí nghiệm được lập trên cơ sở các yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn thí nghiệm và những tiến bộ khoa học kỹ thuật trong lĩnh vực thí nghiệm xây dựng (các vật liệu mới, máy và thiết bị thí nghiệm tiên tiến v.v...). c. Định mức dự toán thí nghiệm bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó:

- Thành phần công việc quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn thí nghiệm và điều kiện thí nghiệm cụ thể.

- Bảng các hao phí định mức gồm:

+ Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu khác (gồm cả hao phí nhiên liệu, năng lượng dùng cho máy và thiết bị thí nghiệm) cần thiết cho việc hoàn thành một đơn vị công tác thí nghiệm.

Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu. Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỷ lệ % tính trên chi phí vật liệu chính.

- Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của kỹ sư, công nhân trực tiếp và phục vụ cần thiết (gồm cả hao phí nhân công điều khiển, sử dụng máy và thiết bị thí nghiệm) để hoàn thành một đơn vị công tác thí nghiệm. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc của kỹ sư, công nhân. Cấp bậc kỹ sư, công nhân là cấp bậc bình quân của các kỹ sư và công nhân trực tiếp tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác thí nghiệm.

- Mức hao phí máy, thiết bị và dụng cụ thí nghiệm (sau đây gọi tắt là máy và thiết bị thí nghiệm): Là số ca sử dụng máy và thiết bị thí nghiệm trực tiếp thí nghiệm, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác thí nghiệm. Mức hao phí máy và thiết bị thí nghiệm trực tiếp thí nghiệm được tính bằng số ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy và thiết bị thí nghiệm trực tiếp thí nghiệm.

2.

Kết cấu tập định mức dự toán thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

Tập định mức dự toán thí nghiệm bao gồm 03 chương được mã hóa thống nhất theo nhóm, loại công tác; cụ thể như sau:

Chương I: Thí nghiệm vật liệu xây dựng

Chương II: Thí nghiệm cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng

Chương III: Công tác thí nghiệm trong phòng phục vụ khảo sát xây dựng

3. Hướng dẫn áp dụng định mức dự toán thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

- Ngoài thuyết minh áp dụng nêu trên, trong các chương của định mức dự toán thí nghiệm còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn của công tác thí nghiệm.

- Căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thí nghiệm và phương án thí nghiệm, tổ chức tư vấn thiết kế có trách nhiệm lựa chọn định mức dự toán cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện và phương án thí nghiệm.

- Định mức dự toán thí nghiệm được tính cụ thể cho từng chỉ tiêu (hoặc mẫu) cần thí nghiệm. Khi thực hiện công tác thí nghiệm, căn cứ theo yêu cầu thí nghiệm và các quy định về quản lý chất lượng công trình, tiêu chuẩn chất lượng vật liệu; cấu kiện, kết cấu xây dựng để xác định các chỉ tiêu (hoặc mẫu) thí nghiệm cho phù hợp, tránh trùng lặp.

- Một chỉ tiêu thí nghiệm cho một kết quả thí nghiệm hoàn chỉnh và có thể gồm một mẫu thí nghiệm hoặc nhiều mẫu thí nghiệm (gồm cả số lượng mẫu thí nghiệm phải lưu). Số lượng mẫu thí nghiệm của từng chỉ tiêu thí nghiệm phải tuân thủ theo yêu cầu của tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy phạm công tác thí nghiệm.

- Định mức dự toán công tác thí nghiệm trong phòng phục vụ khảo sát xây dựng hoặc để xác định các chỉ tiêu (hoặc mẫu) thí nghiệm cần thiết khi đánh giá chất lượng vật liệu xây dựng.

- Định mức dự toán thí nghiệm chưa bao gồm hao phí công tác vận chuyển mẫu và vật liệu thí nghiệm đến phòng thí nghiệm.

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG

Chương I THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG DA.01000 THÍ NGHIỆM XI MĂNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Cường

Tỷ       Ổn         Thời
               Công                                                             độ theo
     Mã                   Thành phần hao       Đơn diện     định        gian
              tác thí                                                           phương
     hiệu                      phí              vị của xi    thể        đông
             nghiệm                                                               pháp
                                                   măng     tích         kết
                                                                                 chuẩn
                         Vật liệu
DA.010         Thí       Điện năng             kwh   2,28   1,25         0,38     9,41
             nghiệm Cát tiêu chuẩn             kg       -      -          -       4,05
               xi        Vật liệu khác          %       5      5          5         5
              măng       Nhân công
                         Công nhân 4,0/7       công 0,354   0,839       1,004     1,75
                         Máy và thiết bị thí
                         nghiệm
                 Tủ sấy                 ca    0,278     -       -         1,00
                 Bàn dằn                ca      -       -       -        0,021
                 Máy nén thủy lực
                                        ca      -       -       -        0,216
                 50 tấn
                 Máy trộn xi măng
                                        ca      -     0,031   0,063      0,044
                 5L
                 Cân kỹ thuật           ca      -     0,031   0,031        -
                 Cân phân tích          ca    0,125     -       -          -
                 Thiết bị thử tỷ diện   ca    0,25      -       -          -
                 Dụng cụ Vicat          ca      -       -     0,375        -
                 Thiết bị hấp mẫu xi
                                        ca      -      0,5      -          -
                 măng
                 Máy và thiết bị thí
                                        %      5       5        5          5
                 nghiệm khác
                                               01      02       03         04
                                                                        Tiếp theo
                                                               Hàm
         Công                                Khối                         Hàm
                                        Đơn           Độ      lượng
Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí          lượng                        lượng
                                         vị           mịn     mất khi
        nghiệm                               riêng                        SiO2
                                                               nung
                Vật liệu
DA.010    Thí   Điện năng               kwh    2,80     -      9,81       11,44
         nghiệm Dầu hỏa                 lít    0,5      -        -          -
           xi   Mỡ                      kg      -       -      0,10         -
         măng   Axit Silicic
                                        kg      -       -      0,01         -
                (H2SiO3)
                Nước cất                lít     -       -        -         1,4
                Giấy lọc                hộp     -       -        -         3,0
     Axit Clohydric (HCl)    lít     -     -       -     0,08
     Kali Cacbonat                                 -
                            kg       -     -             0,05

(K2CO3)

Axit sunfuric - lít - - 0,015

(H2SO4)

Axit flohydric (HF)     lít     -     -       -     0,03
Kali hydrosunphat                             -
                       kg       -     -             0,003

(KHSO4)

Bạc Nitrat (AgNO3)     gam      -     -       -      8,0
Vật liệu khác           %      5      -      5       5

Nhân công

Công nhân 4,0/7 công 0,253 0,307 0,234 1,236

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy                  ca    0,342   -       -       -
Bếp cát                 ca      -     -       -     0,25
Cân kỹ thuật            ca    0,031 0,031     -       -
Cân phân tích           ca    0,031   -     0,063   0,125
Lò nung                 ca      -     -     0,804   0,804
Kẹp niken               ca      -     -     0,375   1,364
Tủ hút khí độc          ca      -     -       -     0,682
Máy hút ẩm              ca      -     -       -     1,364
Chén bạch kim           ca      -     -     1,364   1,364

Máy và thiết bị thí

% 5 5 5 5 nghiệm khác

05     06     07      08
                                                                         Tiếp theo
                                          Hàm
                                                   Hàm    Hàm              Hàm
                                          lượng                   Hàm
         Công                                      lượng lượng             lượng
 Mã                  Thành phần     Đơn   SiO2                    lượng
         tác thí                                   SiO2    cặn             nhôm
 hiệu                     hao phí   vị    và cặn                  ôxít
         nghiệm                                    hòa    không             ôxít
                                          không                   Fe2O3
                                                    tan    tan             Al2O3
                                           tan
                   Vật liệu
DA.010    Thí      Điện năng        kwh 10,28      3,24   6,04    0,36      0,6
         nghiệm Nước cất            lít    1,4     0,47    0,8     0,4      0,5
           xi      Giấy lọc         hộp    3,0      1,0     -       -       0,3
         măng Axit Clohydric
                                    lít   0,08     0,03   0,03    0,01      0,01
                   (HCl)
                   Natri Cacbonat
                                    kg      -      0,02   0,02      -        -
                   (Na2CO3)
                   Axit
                                    lít     -        -      -     0,02       -
                   sunfosalixylic
                   Natri hydroxit
                                    kg      -        -      -     0,01      0,03
                   (NaOH)
                   Axit
                   ethylendiamin    kg      -        -      -     0,03      0,03
                   tetra (EDTA)
                   Phenolphtalein   hộp     -        -      -     0,05       -
                   Amoni hydroxit
                                    kg      -        -      -       -       0,01
                   (NH4OH)
                   Amoni clorua
                                    kg    0,003      -      -       -        -
                   (NHCl)

Bạc Nitrat gam 3,0 - - - -

(AgNO3)

Natri florua ml - - - - 5,0

(NaF)

Xylenol da cam ml - - - - 0,1

Hydro peroxit ml - - - - 0,01

(H2O2)

Kẽm axetat gam - - - - 2,0

(Zn(CH3COO)2)

Vật liệu khác % 5 5 5 5 5

Nhân công

Công nhân 4,0/7 công 0,8 0,453 0,825 0,328 0,361

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy            ca    0,147 0,083     -      -      -
Bếp điện          ca    0,441   0,25   0,4    0,125 0,206
Cân phân tích     ca    0,074 0,042    0,14    -      -
Lò nung           ca    0,393    -     0,4     -      -
Kẹp niken         ca    0,785    -      -      -      -
Tủ hút khí độc    ca    0,441   0,25    -      -      -
Máy hút ẩm        ca    0,785   0,5    0,4     -      -
Chén bạch kim     ca    0,785    -      -      -      -

Máy và thiết bị

% 5 5 5 5 5 thí nghiệm khác

09      10    11      12    13
                                                                        Tiếp theo
           Công                                 Hàm       Hàm     Hàm Hàm
 Mã                                        Đơn
          tác thí    Thành phần hao phí        lượng     lượng   lượng lượng
 hiệu                                       vị
         nghiệm                                 CaO      MgO      SO3    Cl-
                     Vật liệu
DA.010     Thí       Điện năng             kwh    0,94   0,76    7,54       -
         nghiệm Nước cất                    lít   1,0     1,0     1,0       -
           xi        Giấy lọc              hộp    0,2     0,3     0,3       -
          măng       Axit ethylendiamin
                                           kg     0,01   0,015     -        -
                     tetra (EDTA)
                     Phenolphtalein        hộp     -       -       -       0,2
                     Amoni hydroxit
                                           kg     0,01   0,01      -        -
                     (NH4OH)
                     Amoni clorua
                                           kg     0,01   0,01      -        -
                     (NH4Cl)
                     Fluorexon
                                           gam    0,1      -       -        -
                     (C8H9FO2S)
                     Cồn (C2H5OH)           lít    -       -       -       0,1
                     Bạc Nitrat (AgNO3)    gam     -       -       -       2,0
                     K2BrO4                gam     -       -       -       4,0
                     Axit nitric (HNO3)    ml      -       -       -       0,02
                     Bari clorua (BaCl2)   kg      -       -     0,01       -
                     Eriocrom T (ETOO)     kg      -     0,001     -        -
                     Vật liệu khác          %      5      5       5         5
                     Nhân công
                     Công nhân 4,0/7       công 0,410    0,414   0,744 0,478
                     Máy và thiết bị thí
                     nghiệm
                        Bếp điện               ca     0,325       0,263     0,125        -
                        Cân phân tích          ca         -            -    0,05         -
                        Máy hút ẩm             ca         -            -    0,438        -
                        Lò nung                ca         -            -     0,5         -
                        Máy và thiết bị thí
                                               %          5            5         5       -
                        nghiệm khác
                                                          14          15     16         17
                                                                                     Tiếp theo
                                                                Hàm                    Hàm
              Công                                                          Hàm
     Mã                                             Đơn        lượng                  lượng
             tác thí      Thành phần hao phí                               lượng
     hiệu                                            vị        K2O và                 CaO tự
            nghiệm                                                          TiO2
                                                                Na2O                    do
                       Vật liệu
DA.010        Thí  Điện năng                        kwh         9,31        1,0         1,19
            nghiệm Nước cất                         lít         0,5         0,5         0,4
               xi
                   Giấy lọc                         hộp         0,2          -           -
             măng
                   Axit Clohydric (HCl)             kg          0,02       0,01          -
                       Phenolphtalein               hộp          -           -          0,01
                       Amoni hydroxit
                                                    kg          0,01         -           -
                       (NH4OH)
                       Đất đèn                      kg          0,3          -           -
                       Axit flohydric (HF)          kg          0,05         -           -
                       Amoni cacbonnat
                                                    kg          0,01         -           -
                       ((NH4)2CO3)
                       Thioure (CH4N2S)             kg           -         0,01          -
                       Cồn (C2H5OH)                 lít          -           -          0,15
                       Rượu etylic (C2H5OH)         lít          -           -          6,0
                    Glyxerin (C3H8O3)             lít          -         -          0,9
                    Bari clorua (BaCl2)          kg            -         -         0,015
                    Axit benzoic
                                                 kg            -         -         0,221
                    (C6H5COOH)
                    Canxi Cacbonat               kg            -         -          0,03
                    Vật liệu khác                 %            5        5            5
                    Nhân công
                    Công nhân 4,0/7              công     0,77        0,428        0,428
                    Máy và thiết bị thí nghiệm
                    Tủ sấy                        ca      0,366          -          0,13
                    Cân phân tích                 ca      0,05           -           -
                    Bếp điện                      ca      0,375          -           -
                    Chén bạch kim                 ca      0,375          -           -
                    Kẹp niken                     ca      0,53           -           -
                    Tủ hút khí độc                ca         0,5         -           -
                    Máy so màu ngọn lửa           ca         0,5       0,13          -
                    Máy và thiết bị thí
                                                  %            5        5            5
                    nghiệm khác
                                                             18         19          20
                                                                                 Tiếp theo
           Công
 Mã                                                     Đơn
          tác thí         Thành phần hao phí                       Độ dẻo tiêu chuẩn
 hiệu                                                    vị
         nghiệm
                     Vật liệu
DA.010     Thí  Điện năng                               kwh              0,38
         nghiệm
                Vật liệu khác                            %                   5
           xi
          măng Nhân công
                Công nhân 4,0/7                         công            0,375
                        Máy và thiết bị thí nghiệm
                        Cân kỹ thuật                     ca            0,063
                        Dụng cụ Vicat                    ca            0,125
                        Máy trộn xi măng 5L              ca            0,063
                        Máy và thiết bị thí nghiệm
                                                         %               5
                        khác
                                                                        21
                                                                             Tiếp theo
              Công

Mã tác thí Thành phần hao phí Đơn vị Nhiệt thủy hóa hiệu nghiệm

Vật liệu

DA.010        Thí      Điện năng                              kwh        80,5
            nghiệm Kẽm oxit (ZnO)                             kg          0,5
              xi   Axit nitric 2N (HNO3)                       lít        0,2
             măng Axit flohydric (HF)                          lít        0,1
                       Parafin                                kg          0,1
                       Axêtôn                                  lít        0,1
                       Vật liệu khác                           %             5
                       Nhân công
                       Công nhân 4,0/7                        công       5,63
                       Máy và thiết bị thí nghiệm
                       Cân phân tích                           ca        0,188
                       Tủ sấy                                  ca         2,0
                       Lò nung                                 ca         3,0
                       Thiết bị đo nhiệt lượng                 ca        0,275
                       Máy và thiết bị thí nghiệm khác         %             5
                                                                             22
                                                                      Tiếp theo
           Công

Mã tác thí Thành phần hao phí Đơn vị Độ nở sunphat hiệu nghiệm

Vật liệu

DA.010      Thí      Điện năng                          kwh         18,2
          nghiệm Cát tiêu chuẩn                         kg           3,5
            xi       Thạch cao                          kg          0,25
           măng      Vật liệu khác                       %           5
                     Nhân công
                     Công nhân 4,0/7                   công         2,75
                     Máy và thiết bị thí nghiệm
                     Máy trộn xi măng 5L                 ca        0,163
                     Bàn dằn                             ca        0,075
                     Cân kỹ thuật                        ca        0,031
                     Máy và thiết bị thí nghiệm khác     %           5
                                                                     23

DA.02000 THÍ NGHIỆM CÁT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Khối lượng Thành Hàm

Khối Thành

riêng           phần     lượng
            Công                                    lượng                     phần
     Mã                 Thành phần    Đơn   hoặc            hạt và   bụi,
            tác thí                                  thể                     khoáng
     hiệu                hao phí       vị   khối             mô      bùn,
            nghiệm                                  tích                     (thạch
                                            lượng            đun      sét
                                                    xốp                       học)
                                             thể            độ lớn   bẩn
                                            tích
                      Vật liệu
DA.020       Thí      Điện năng       kwh 12,55 12,55 20,17 12,55            20,17
            nghiệm Vật liệu khác       %     5       5        5       5        5
             cát      Nhân công
                      Công nhân
                                      công 0,306 0,263 0,744          0,7    1,094
                      4,0/7
                      Máy và thiết
                      bị thí nghiệm
                      Cân kỹ thuật     ca   0,031 0,031 0,031 0,031          0,031
                      Tủ sấy           ca   1,53    1,53    2,46     1,53     2,46
                      Kính hiển vi     ca     -       -       -        -      0,25
                      Máy và thiết
                      bị thí nghiệm    %     5       5        5       5        5
                      khác
                                             01      02      03       04       05
                                                                              Tiếp theo
                                                   Hàm
                                                                       Hàm
           Công                                   lượng       Hàm
 Mã                      Thành phần        Đơn                        lượng        Độ
          tác thí                                   tạp      lượng
 hiệu                      hao phí          vị                          sét        ẩm
         nghiệm                                    chất      MiCa
                                                                       cục
                                                  hữu cơ
                     Vật liệu
DA.020     Thí  Điện năng                  kwh        -        8,2     8,2      22,39
         nghiệm Natri hydroxit
                                           kg       0,4         -       -            -
           cát  (NaOH)
                     Amoni hydroxit
                                           kg         -         -      0,3           -
                     (NH4OH)
                     Vật liệu khác           %        5        5       5           5
                     Nhân công
                     Công nhân 4,0/7       công    0,438      0,796   0,219     0,015
                     Máy và thiết bị thí
                     nghiệm
                     Tủ sấy                 ca        -        1,0     1,0      2,73
                     Cân kỹ thuật           ca     0,031     0,031    0,031     0,031
                     Máy và thiết bị thí
                                             %        5        5       5           5
                     nghiệm khác
                                                      06       07      08          09
                                                                              Tiếp theo
           Công                                            Thành phần Thành phần
 Mã                                               Đơn
          tác thí       Thành phần hao phí                 hạt bằng PP hạt bằng PP
 hiệu                                              vị
         nghiệm                                            tỷ trọng kế   LAZER
                      Vật liệu
DA.020     Thí        Điện năng                   kwh        12,89            0,30
         nghiệm Vật liệu khác                     %            5               5
           cát        Nhân công
                       Công nhân 4,0/7              công     0,464           0,938
                       Máy và thiết bị thí nghiệm
                       Tủ sấy                        ca      1,551                -
                       Máy phân tích hạt
                                                     ca           -          0,750
                       LAZER
                       Máy hút ẩm                    ca      0,069                -
                       Máy và thiết bị thí
                                                     %            5               5
                       nghiệm khác
                                                                  10              11
                                                                              Tiếp theo
            Công tác
     Mã                                                    Đơn         Thử phản ứng
              thí             Thành phần hao phí
     hiệu                                                   vị          kiềm - silic
            nghiệm
                       Vật liệu
DA.020        Thí      Điện năng                           kwh            34,87
            nghiệm     Amoni hydroxit (NH4OH)              kg              0,03
              cát      Nước cất                             lít             4,0
                       Axit Clohydric (HCl)                 lít             0,1
                       Natri hydroxit (NaOH)               kg               0,2
                       Bạc Nitrat (AgNO3)                  gam              8,0
                       Axit flohydric (HF)                  lít           0,015
                       Axit sunfuric (H2SO4)                lít            0,05
                       Vật liệu khác                        %               5
                       Nhân công
                       Công nhân 4,0/7                     công           2,789
                       Máy và thiết bị thí nghiệm
                       Tủ sấy                               ca             2,00
                       Tủ hút khí độc                       ca             1,00
                      Cân kỹ thuật                         ca              0,5
                      Máy chưng cất nước                   ca              1,0
                      Cân phân tích                        ca             0,175
                      Lò nung                              ca            1,234
                      Máy hút ẩm                           ca             1,234
                      Máy và thiết bị thí nghiệm khác      %                5
                                                                           12
                                                                             Tiếp theo
           Công                                                           Góc nghỉ
 Mã                                                             Đơn
          tác thí               Thành phần hao phí                      khô, nghỉ ướt
 hiệu                                                            vị
         nghiệm                                                            của cát
                     Vật liệu
DA.020     Thí       Nước cất                                    lít        5,0
         nghiệm Vật liệu khác                                    %              5
            cát      Nhân công
                     Công nhân 4,0/7                            công       0,875
                     Máy và thiết bị thí nghiệm
                     Thiết bị đo góc nghỉ của cát                ca        0,313
                     Máy và thiết bị thí nghiệm khác             %              5
                                                                             13
                                                                             Tiếp theo
           Công                                            Hàm lượng     Hàm
 Mã                                                  Đơn
          tác thí        Thành phần hao phí                 sunfat và   lượng
 hiệu                                                 vị
         nghiệm                                               sunfit  ion Clorua
                     Vật liệu
DA.020     Thí       Điện năng                       kwh        19,88           9,65
         nghiệm Nước cất                             lít         2,0             1,0
           cát       Giấy lọc                        hộp         0,3             0,3
                     Phenolphtalein               hộp       -          0,5
                     Axit nitric (HNO3)            lít      -          0,1
                     Bạc Nitrat (AgNO3)           gam     8,0         10,0
                     Kali thioxyanat (KSCN)       kg        -         0,05
                     Sắt (III) amoni sunfat
                                                  kg        -         0,01
                     (FeNH4(SO4)2.12H2O)
                     Axit Clohydric (HCl)          lít    0,1           -
                     Bari clorua (BaCl2)          kg      0,01          -
                     Vật liệu khác                 %       5            5
                     Nhân công
                     Công nhân 4,0/7              công    1,06        0,53
                     Máy và thiết bị thí nghiệm
                     Tủ sấy                        ca     1,00        1,00
                     Cân phân tích                 ca    0,125        0,125
                     Cân kỹ thuật                  ca    0,125        0,125
                     Lò nung                       ca     0,75          -
                     Máy hút ẩm                    ca    0,438          -
                     Bếp điện                      ca     0,5          0,5
                     Máy và thiết bị thí nghiệm
                                                   %       5            5
                     khác
                                                           14          15

DA.03000 THÍ NGHIỆM ĐÁ DĂM (SỎI)

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Khối

Khối

Khối Khối lượng lượng lượng lượng thể tích Thành thể riêng thể tích của đá phần

Công tích

Mã                  Thành phần     Đơn của đá của đá dăm                hạt
          tác thí                                                 xốp
 hiệu                  hao phí       vị nguyên nguyên bằng             của đá
         nghiệm                                                   của
                                        khai, đá khai, phương           dăm
                                                                   đá
                                           dăm đá dăm pháp              (sỏi)
                                                                 dăm
                                          (sỏi)   (sỏi)   đơn
                                                                 (sỏi)
                                                          giản
                    Vật liệu
DA.030     Thí      Điện năng       kwh    14,92    14,92   14,92   22,39 22,39
         nghiệm Nước cất             lít   0,25       -       -       -       -
         đá dăm Vật liệu khác        %        5      5        5       5       5
          (sỏi)     Nhân công
                    Công nhân
                                    công   0,38     0,25    0,25     0,15   0,65
                    4,0/7
                    Máy và thiết
                    bị thí nghiệm
                    Tủ sấy           ca    1,82     1,82    1,82     2,73   2,73
                    Cân kỹ thuật     ca    0,031    0,031   0,031     -     0,031
                    Cân thủy tĩnh    ca       -     0,031     -     0,031     -
                    Máy và thiết
                    bị thí nghiệm    %        5      5        5       5       5
                    khác
                                            01       02      03       04     05
                                                                      Tiếp theo
                                                                Hàm
                                                               lượng
                                               Hàm
                                                       Hàm hạt mềm Độ
                                              lượng
                                                      lượng yếu và ẩm
           Công                              bụi sét
 Mã                                     Đơn          thoi dẹt hạt bị   của
          tác thí Thành phần hao phí            bẩn
 hiệu                                    vị           trong phong       đá
         nghiệm                             trong đá
                                                     đá dăm      hóa  dăm
                                               dăm
                                                       (sỏi) trong đá (sỏi)
                                               (sỏi)
                                                                dăm
                                                                (sỏi)
                  Vật liệu
DA.030    Thí     Điện năng             kwh    22,63   8,20    22,63    15,09
         nghiệm Vật liệu khác            5      5        5       5        5
         đá dăm Nhân công
          (sỏi)   Công nhân 4,0/7       công   0,12    0,59    0,42      0,14
                  Máy và thiết bị thí
                  nghiệm
                  Tủ sấy                 ca    2,76     1,0    2,76      1,84
                  Cân kỹ thuật           ca    0,031   0,031   0,031    0,031
                  Máy và thiết bị thí
                                         %      5        5       5        5
                  nghiệm khác
                                                06      07      08        09
                                                                      Tiếp theo
                                                Độ hút           Hệ số
                                               nước của           hóa
                                      Độ hút
                                                  đá              mềm   Độ
                                        nước             Cường
                                                nguyên           của đá nén
           Công                        của đá            độ nén
 Mã               Thành phần      Đơn           khai, đá        nguyên dập
          tác thí                     nguyên             của đá
 hiệu               hao phí        vị          dăm (sỏi)          khai  của
         nghiệm                       khai, đá           nguyên
                                                 bằng            (cho 1 đá
                                        dăm               khai
                                                phương          lần khô dăm
                                        (sỏi)
                                                 pháp             hoặc (sỏi)
                                                 nhanh            ướt)
                  Vật liệu
DA.030    Thí     Điện năng       kwh   15,33   15,33   12,68   34,58 21,89
         nghiệm Vật liệu khác      %     5        5       5       5        5
         đá dăm Nhân công
          (sỏi)   Công nhân
                                  công 0,225    0,210   1,250   2,150    0,49
                  4,0/7
                  Máy và thiết
                  bị thí nghiệm
                  Tủ sấy           ca   1,78     1,78     -      2,67    2,67
                  Máy khoan
                                   ca     -       -     0,813   0,813      -
                  mẫu đá
                  Máy cắt bê
                                   ca     -       -     0,407   0,813      -
                  tông 7,5kW
                  Máy nén thủy
                                   ca     -       -     0,063   0,063 0,063
                  lực 50 tấn
                  Cân kỹ thuật     ca   0,031   0,031     -       -      0,031
                  Máy và thiết
                  bị thí nghiệm    %     5        5       5       5        5
                  khác
                                         10      11       12     13       14
                                                                            Tiếp theo
                                                                            Độ
                                                                  Độ rỗng
                                                                           rỗng
                                                            Hàm của đá
                                                      Độ                   giữa
                                                           lượng nguyên
                                                      mài                 các hạt
              Công                                           tạp    khai
     Mã                   Thành phần                 mòn                  đá (cho
             tác thí                         Đơn vị          chất  (cho 1
     hiệu                    hao phí                của đá                 1 lần
            nghiệm                                         hữu cơ lần làm
                                                     dăm                    làm
                                                            trong   KLR
                                                     (sỏi)                 KLR
                                                              sỏi   hoặc
                                                                           hoặc
                                                                  KLTT)
                                                                          KLTT)
                       Vật liệu
DA.030        Thí      Điện năng              kwh   29,70     -     11,32    11,32
            nghiệm Natri hydroxit
                                              kg      -      0,4      -         -
            đá dăm (NaOH)
             (sỏi)     Vật liệu khác           %      5      5       5          5
                       Nhân công
                       Công nhân 4,0/7       công    1,47   0,65     0,5      0,65
                       Máy và thiết bị thí
                       nghiệm
                       Tủ sấy                 ca    2,415     -     1,380    1,380
                       Cân kỹ thuật           ca    0,063   0,063     -         -
                       Cân thủy tĩnh           ca     -       -       -      0,031
                       Máy thử độ mài
                                              ca    1,375     -       -         -
                       mòn Los Angeles
                       Máy và thiết bị thí
                                               %      5      5       5          5
                       nghiệm khác
                                                     15      16      17        18
                                                                      Tiếp theo
           Công                                                 Hàm lượng

Mã tác thí Thành phần hao phí Đơn vị Oxit Silic vô hiệu nghiệm định hình

Vật liệu

DA.030     Thí       Điện năng                          kwh        16,60
         nghiệm Nước cất                                 lít        1,4
         đá dăm Giấy lọc                                hộp         3,0
          (sỏi)      Axit Clohydric (HCl)                lít        0,08
                     Natri Cacbonat (Na2CO3)            kg          0,05
                     Axit flohydric (HF)                 lít       0,015
                     Axit sunfuric (H2SO4)               lít        0,05
                     Vật liệu khác                       %           5
                     Nhân công
                     Công nhân 4,0/7                   công         1,45
                     Máy và thiết bị thí nghiệm
                     Cân phân tích                       ca        0,125
                     Lò nung                             ca         0,75
                     Tủ hút khí độc                      ca         0,75
                     Máy hút ẩm                          ca         1,5
                     Kẹp niken                           ca         1,5
                     Chén bạch kim                       ca         1,5
                     Tủ sấy                              ca         0,25
                     Cân kỹ thuật                        ca        0,063
                     Máy và thiết bị thí nghiệm khác     %           5
                                                                     19
                                                                        Tiếp theo
              Công
     Mã                                                        Xác định hàm
             tác thí       Thành phần hao phí        Đơn vị
     hiệu                                                      lượng ion Cl-
            nghiệm
                        Vật liệu
DA.030        Thí       Điện năng                     kwh         13,58
            nghiệm Nước cất                            lít          1,0
            đá dăm Giấy lọc                           hộp           0,3
             (sỏi)      Phenolphthalein               hộp           0,5
                        Axit nitric (HNO3)             lít          0,1
                        Bạc Nitrat (AgNO3)            gam          10,0
                        Kali thioxyanat (KSCN)        kg           0,05
                        Sắt (III) amoni sunfat
                                                      kg           0,05
                        (FeNH4(SO4)2.12H2O)
                        Vật liệu khác                  %            5
                        Nhân công
                        Công nhân 4,0/7              công          0,53
                        Máy và thiết bị thí nghiệm
                        Tủ sấy                         ca           1,0
                        Cân phân tích                  ca         0,125
                        Cân kỹ thuật                   ca         0,125
                        Máy hút ẩm                     ca         0,438
                        Bếp điện                       ca           0,5
                        Tủ hút khí độc                 ca          0,25
                        Máy nghiền                     ca           0,5
                        Máy và thiết bị thí nghiệm
                                                       ca           5
                        khác
                                                                    20

DA.04000 THÍ NGHIỆM MÀI MÒN HÓA CHẤT CỦA CỐT LIỆU BÊ

TÔNG (THÍ NGHIỆM SOUNDNESS)

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công

Mã tác thí Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu nghiệm

Vật liệu

DA.040      Thí        Điện năng                             kwh         0,52
          nghiệm       Hộp ngâm mẫu                          hộp          0,2
          mài mòn Magie sunfat (MgSO4)                        kg          1,0
          hóa chất Vật liệu khác                              %           10
            của        Nhân công
          cốt liệu     Công nhân 4,0/7                      công        0,625
          bê tông      Máy và thiết bị thí nghiệm
                       Cân kỹ thuật                           ca          0,5
                       Tủ sấy                                 ca        0,063
                       Máy và thiết bị thí nghiệm khác        %            5
                                                                          01

DA.05000 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG KIỀM VÀ PHẢN ỨNG ALKALI

CỦA CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT (PHƯƠNG PHÁP THANH VỮA)

DA.05100 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG KIỀM CỦA CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công

Mã tác thí Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu nghiệm

Vật liệu

DA.051        Thí       Điện năng                              kwh         40,23
            nghiệm Nước cất                                     lít         4,0
             phản       Giấy lọc                               hộp          3,0
             ứng        ZnO.HNO3                               kg           0,10
             kiềm       Axit Clohydric (HCl)                    lít         0,10
              của       Natri hydroxit (NaOH)                  kg           0,20
            cốt liệu Bạc Nitrat (AgNO3)                        gam          8,0
            đá, cát Axit flohydric (HF)                        kg           0,15
                        Axit sunfuric (H2SO4)                   lít         0,05
                        Vật liệu khác                           %            10
                        Nhân công
                  Công nhân 4,0/7                          công    1,794
                  Máy và thiết bị thí nghiệm
                  Máy nghiền rung                           ca      0,5
                  Cân phân tích                             ca     0,175
                  Cân kỹ thuật                              ca      0,5
                  Tủ hút khí độc                            ca      1,0
                  Tủ sấy                                    ca      2,0
                  Lò nung                                   ca     1,234
                  Máy hút ẩm                                ca     1,234
                  Kẹp niken                                 ca      1,5
                  Chén bạch kim                             ca      1,5
                  Máy và thiết bị thí nghiệm khác           %        5
                                                                     01

DA.05200 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG ALKALI CỦA CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT

(PHƯƠNG PHÁP THANH VỮA)

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác

Mã thí Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu nghiệm

Vật liệu

DA.052          Thí      Xi măng                               kg           3,0
              nghiệm     Đầu đo                                cái          8,0
               phản      Điện năng                             kwh        290,26
                ứng      Cát tiêu chuẩn                        kg           4,0
               Alkali
                         Vật liệu khác                          %           10
                của
                         Nhân công
              cốt liệu
                         Công nhân 4,0/7                      công         6,02
              đá, cát
                         Máy và thiết bị thí nghiệm
                         Tủ sấy                                 ca        35,397
                         Máy đo độ giãn nở bê tông              ca         3,22
                         Cân phân tích                          ca          0,5
                         Máy và thiết bị thí nghiệm khác        %            5
                                                                            01

DA.06000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN HÓA HỌC VẬT

LIỆU CÁT, ĐÁ, GẠCH

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công                                           Độ mất   Hàm      Hàm
                                        Đơn        Độ
Mã hiệu    tác thí   Thành phần hao phí                    khi     lượng   lượng
                                         vị        ẩm
          nghiệm                                          nung      SiO2   Fe2O3
                     Vật liệu
DA.060       Thí     Mỡ vadơlin             kg     0,1     0,1       -        -
          nghiệm     Axit Silicic
                                            kg     0,01    0,01      -        -
            phân     (H2SiO3)
            tích     Điện năng              kwh    4,25   17,83    43,27    0,36
           thành
                     Nước cất                lít    -       -       1,4      0,4
            phần
          hóa học    Bạc Nitrat (AgNO3) gam         -       -       8,0       -
          vật liệu   Axit Clohydric (HCl)    lít    -       -        -      0,01
           cát, đá   Axit flohydric (HF)     lít    -       -       0,3       -
            gạch     Axit sunfuric
                                            kg      -       -      0,015      -
                     (H2SO4)
                     Phenolphtalein         hộp     -       -        -      0,05
                     Axit sulfosalisalic    kg      -       -        -      0,02
                     Natri hydroxit
                                            kg      -       -        -      0,01
                     (NaOH)
                     Axit ethylendiamin
                                            kg      -       -        -      0,03
                     tetra (EDTA)
                     Vật liệu khác           %      5       5        5        5
                     Nhân công
                     Công nhân 4,0/7        công 0,35     0,315    1,80     0,35
                     Máy và thiết bị thí
                     nghiệm
                     Cân kỹ thuật            ca     -       -        -        -
                         Cân phân tích         ca    0,063     0,063     0,125       -
                         Máy hút ẩm            ca    0,063       -       1,364       -
                         Lò nung               ca      -       1,125      2,0        -
                         Tủ sấy                ca     0,5       0,5       1,0        -
                         Kẹp niken             ca      -       0,375     1,364       -
                         Bếp điện              ca      -         -        1,0     0,125
                         Tủ hút khí độc        ca      -         -        1,0        -
                         Chén bạch kim         ca      -       1,125     1,364       -
                         Máy nghiền rung       ca      -         -       0,125       -
                         Máy và thiết bị thí
                                               %      5         5         5         5
                         nghiệm khác
                                                      01        02        03        04
                                                                                Tiếp theo
              Công                                  Hàm          Hàm Hàm Hàm
     Mã                                        Đơn
             tác thí     Thành phần hao phí        lượng        lượng lượng lượng
     hiệu                                       vị
            nghiệm                                  CaO         Al2O3 MgO SO3
                        Vật liệu
DA.060        Thí       Điện năng              kwh    1,97       1,62     1,79     7,79
            nghiệm Nước cất                    lít     1,0       0,5      1,5        -
             phân       Giấy lọc               hộp     0,2       0,3      0,3      0,3
             tích       Phenolphtalein         lít         -     0,05       -        -
             thành      Axit ethylendiamin
             phần                              kg     0,01       0,03     0,03       -
                        tetra (EDTA)
            hóa học
                        Bạc Nitrat (AgNO3)     gam         -         -     -       8,0
            vật liệu
                        Axit Clohydric (HCl)   lít         -     0,01      -         -
            cát, đá
                        Natri Hydroxit
             gạch                              kg          -     0,03      -         -
                        (NaOH)
                     Amoni hydroxit
                                           kg       -     0,01      -         -
                     (NH4OH)
                     Axit axetic
                                            lít     -     0,01      -         -
                     (CH3COO)
                     Natri flourua (NaF)   ml       -      5,0      -         -
                     Xylenol da cam        ml       -      0,1      -         -
                     Kẽm axetat
                                           gam      -      2,0      -         -
                     (Zn(CH3COO)2)
                     Vật liệu khác          %      5        5       5        5
                     Nhân công
                     Công nhân 4,0/7       công   0,45    0,35    0,45      0,85
                     Máy và thiết bị thí
                     nghiệm
                     Bếp điện               ca    0,325   0,206   0,263 0,125
                     Lò nung                ca      -       -       -       0,5
                     Máy chưng cất nước     ca    0,25    0,25    0,25      0,25
                     Tủ hút khí độc         ca    0,125   0,125   0,125     0,25
                     Máy và thiết bị thí
                                            %      5        5       5        5
                     nghiệm khác
                                                   05      06      07        08
                                                                         Tiếp theo
           Công                                 Hàm        Cặn
 Mã                                        Đơn       K2O,       CaO
          tác thí     Thành phần hao phí       lượng      không
 hiệu                                       vị       Na2O       tự do
         nghiệm                                 TiO2       tan
                     Vật liệu
DA.060     Thí       Điện năng             kwh      -     3,156   10,4      2,9
         nghiệm Nước cất                    lít    0,5     0,8    0,5       0,4
      phân       Giấy lọc               hộp      -      0,3      -       -
       tích      Axit Clohydric (HCl)    lít   0,01    0,02    0,02      -
      thành      Phenolphtalein         hộp      -       -       -     0,01
      phần       Amoni hydroxit
       hóa                              kg       -     0,01      -       -
                 (NH4OH)
       học       Glyxerin (C3H8O3)       lít     -       -       -      0,9

vật liệu

Cồn (C2H5OH) lít - - - 0,15 cát, đá

Natri Cacbonat

gạch                             kg       -       -     0,01      -
                 (Na2CO3)
                 Đất đèn                kg       -      0,3      -       -
                 Axit flohydric (HF)     lít     -     0,05      -       -
                 Amoni cacbonnat
                                        kg       -     0,01      -       -
                 ((NH4)2CO3)
                 Thioure (CH4N2S)       kg     0,01      -       -       -
                 Vật liệu khác           %      5       5       5       5
                 Nhân công
                 Công nhân 4,0/7        công   0,47    0,83    0,825   0,47
                 Máy và thiết bị thí
                 nghiệm
                 Cân phân tích           ca      -     0,05    0,14    0,038
                 Máy hút ẩm              ca      -       -     0,25      -
                 Lò nung                 ca      -       -      0,5      -
                 Bếp điện                ca      -     0,375   0,25     1,0
                 Tủ hút khí độc          ca      -      0,5      -       -
                 Chén bạch kim           ca      -     0,375     -       -
                 Máy đo pH               ca    0,125     -       -       -
                 Máy so màu ngọn lửa     ca      -     0,125     -       -
                 Máy và thiết bị thí
                                         %      5       5       5       5
                 nghiệm khác
                                                09      10      11      12
                                                                          Tiếp theo
                                                Thành
           Công                                                   SiO2      Al2O3
 Mã                     Thành phần         Đơn phần hạt Độ hút
          tác thí                                                 hoạt      hoạt
 hiệu                     hao phí           vị   bằng    vôi
         nghiệm                                                   tính       tính
                                               LAZER
                     Vật liệu
DA.060     Thí       Điện năng             kwh      -     20,5    12,95     11,02
         nghiệm Nước cất                    lít     -       -      0,5      0,05
          phân       Giấy lọc              hộp      -       -      0,3       0,3
          tích       Vật liệu khác          %       -      5       5          5
          thành
                     Nhân công
          phần
                     Công nhân 4,0/7       công   1,875   1,057   0,57      0,48
         hóa học
                     Máy và thiết bị thí
         vật liệu
                     nghiệm
         cát, đá
                     Cân phân tích          ca      -       -     0,038     0,038
          gạch
                     Máy hút ẩm             ca      -       -     0,75      0,525
                     Tủ sấy                 ca      -      2,5     1,0       1,0
                     Bếp điện               ca      -       -      1,0      0,525
                     Máy phân tích hạt
                                            ca    0,25      -       -         -
                     LAZER
                     Máy và thiết bị thí
                                            %      5       5       5          5
                     nghiệm khác
                                                   13      14      15        16

DA.07000 THIẾT KẾ MÁC BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Công việc thiết kế mác bê tông bao gồm các công việc thí nghiệm vật liệu: xi măng, cát, đá (sỏi) theo những chỉ tiêu cần thiết.

Công tác tính toán mác, đúc mẫu, thí nghiệm nén lớn hơn 1 mẫu, bảo dưỡng mẫu ở các tuổi sau 28 ngày, các chỉ tiêu kháng uốn, mài mòn, mô đun biến dạng, độ sụt ở các thời gian, hàm lượng bọt khí, độ co… chưa được tính vào định mức này.

Riêng thiết kế mác bê tông có yêu cầu chống thấm còn thêm giai đoạn thử mác chống thấm theo các cấp B2, B4, B6, B8. Định mức mỗi cấp chống thấm được nhân với hệ số 1,1.

Thiết kế mác bê tông thông thường bao gồm:

- Phần xi măng: DA.01002+DA.01003+DA.01004+DA.01005+DA.01006

- Phần cát : DA.02001+DA.02002+DA.02003+DA.02004+DA.02006

- Phần đá : DA.03003+DA.03004+DA.03005+DA.03006+DA.03014

DA.08000 THIẾT KẾ MÁC VỮA

Thành phần công việc:

Công việc thiết kế mác vữa bao gồm các công việc thí nghiệm vật liệu: xi măng, cát theo những chỉ tiêu cần thiết.

- Phần xi măng: DA.01002+DA.01003+DA.01004+DA.01005+DA.01006

- Phần cát : DA.02001+DA.02002+DA.02003+DA.02004+DA.02006

DA.09000 XÁC ĐỊNH ĐỘ SỤT HỖN HỢP BÊ TÔNG TRONG PHÒNG

THÍ NGHIỆM

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu (lấy hỗn hợp bê tông từ mẻ trộn sẵn, trộn lại), kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã Công tác

Thành phần hao phí       Đơn vị        Số lượng
 hiệu       thí nghiệm
                           Nhân công
DA.090       Xác định      Công nhân 4,0/7               công          0,1875

độ sụt hỗn hợp Máy và thiết bị thí nghiệm bê tông Côn thử độ sụt ca 0,1875

Ghi chú: Trường hợp thí nghiệm tại hiện trường thì căn cứ vào điều kiện cụ thể để xác định định mức cho phù hợp.

Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD

ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG DA.10000 ÉP MẪU BÊ TÔNG, MẪU VỮA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Đơn

Mã hiệu Công tác thí nghiệm            Thành phần hao phí                Số lượng
                                                                      vị
                                 Vật liệu
DA.100           Ép mẫu          Điện năng                           kwh         2,13
           bê tông lập phương Nhân công
          150 x 150 x 150 (mm) Công nhân 4,0/7                       công        0,21
                                 Máy và thiết bị thí nghiệm
                                 Máy kéo, nén thủy lực 200 tấn        ca      0,063
                                 Máy và thiết bị thí nghiệm khác      %            5
                                                                                  01

Ghi chú: Trường hợp ép mẫu bê tông kích thước 100 x 100 x 100 thì định mức được điều chỉnh với hệ số K = 0,9; Trường hợp ép mẫu bê tông kích thước 200 x 200 x 200 thì định mức được điều chỉnh với hệ số K = 1,15.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác Đơn

Mã hiệu                         Thành phần hao phí                        Số lượng
            thí nghiệm                                         vị
                          Vật liệu
DA.100       Ép mẫu       Điện năng                           kwh           3,15
            bê tông trụ   Nhân công
          150 x 300 (mm) Công nhân 4,0/7                      công          0,25
                          Máy và thiết bị thí nghiệm
                          Máy kéo, nén thủy lực 200 tấn        ca           0,094
                          Máy và thiết bị thí nghiệm khác      %             5
                                                                             02

Ghi chú: Trường hợp ép mẫu bê tông trụ kích thước 100 x 200 thì định mức được điều chỉnh với hệ số K = 0,9.

UỐN MẪU BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã

Công tác thí nghiệm Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu

Vật liệu

DA.100           Uốn mẫu         Điện năng                            kwh       0,85
                  bê tông        Nhân công
                lập phương       Công nhân 4,0/7                      công      0,394

150 x 150 x 600 (mm) Máy và thiết bị thí nghiệm

Máy kéo, nén thủy lực 200 tấn ca 0,094

ÉP MẪU VỮA

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác Số

Mã hiệu                                     Thành phần hao phí        Đơn vị
                  thí nghiệm                                                    lượng
                                    Vật liệu
DA.100            Ép mẫu vữa        Điện năng                          kwh      0,36
                  lập phương        Nhân công
            70,7 x 70,7 x 70,7 (mm) Công nhân 4,0/7                    công     0,088
                                    Máy và thiết bị thí nghiệm
                                    Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn        ca      0,075
                                                                                 04

DA.11000 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG

DA.11100 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG NẶNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Thử Khối Hàm

Độ độ lượng lượng

Tính tách cứng thể bọt toán nước

Công                                        vebe tích         khí
 Mã                                          Đơn liều              của
          tác thí Thành phần hao phí                    của  của         của
 hiệu                                         vị lượng             hỗn
         nghiệm                                         hỗn hỗn         hỗn
                                                   bê             hợp
                                                        hợp hợp         hợp
                                                  tông              bê
                                                         bê   bê          bê
                                                                  tông
                                                       tông tông        tông
                Vật liệu
DA.111    Thí   Điện năng                    kwh   3,55    1,20      0,62    8,2    1,60
         nghiệm Vật liệu khác                 %     5       5         5       5       5
         bê tông Nhân công
          nặng Công nhân 4,0/7               công 1,223 0,65         0,43 1,243 0,188
                Máy và thiết bị thí nghiệm
                Máy đầm rung bê tông          ca   0,035     -       0,15     -       -
                Nhớt kế Vebe                  ca     -     0,188       -      -       -
                Tủ sấy                        ca     -       -         -     1,0      -
                Bàn rung                      ca     -     0,188       -    0,188 0,25
                  Bình thử bọt khí             ca       -        -           -          -      0,12
                  Cân kỹ thuật                 ca       -        -         0,25     0,25         -
                  Máy kéo, nén thủy
                                               ca     0,105      -           -          -        -
                  lực 200 tấn
                  Máy và thiết bị thí
                                               %       5         5           5          5        5
                  nghiệm khác
                                                       01        02         03         04       05
                                                                                            Tiếp theo
                                               Khối                  Khối
                                                     Độ hút Độ mài
             Công                             lượng                 lượng
    Mã                                                nước   mòn
            tác thí Thành phần hao phí Đơn vị riêng                thể tích
    hiệu                                             của bê của bê
           nghiệm                             của bê                của bê
                                                      tông   tông
                                               tông                  tông
                  Vật liệu
DA.111      Thí   Điện năng                    kwh     22,88         23,83        3,0         15,25
           nghiệm Parafin                      kg           -          -           -           0,25
           bê tông Nước cất                    lít      0,3            -           -            -
            nặng Dầu hỏa                       lít      0,5            -           -            -
                  Cát thạch anh                kg           -          -          2,0           -
                  Vật liệu khác                %            5         5            5            5
                  Nhân công
                  Công nhân 4,0/7              công    0,625         0,95         1,24        0,149
                  Máy và thiết bị thí nghiệm
                  Tủ sấy                       ca       2,79         2,906         -           1,86
                  Máy thử độ mài mòn           ca           -          -         0,416          -
                  Cân kỹ thuật                 ca       0,25         0,25         0,25         0,25
                  Máy và thiết bị thí
                                               %            5         5            5            5
                  nghiệm khác
                                                            06        07          08            09
                                                                                         Tiếp theo
                                                    Cường Lực
                                            Cường
           Công                                     độ chịu liên kết Độ co
 Mã                                         độ chịu
          tác thí Thành phần hao phí Đơn vị         kéo khi giữa bê của bê
 hiệu                                       nén của
         nghiệm                                     uốn của tông và tông
                                            bê tông
                                                    bê tông cốt thép
                    Vật liệu
DA.111     Thí Điện năng                    kwh          7,00      9,74           9,09     3150,0
         nghiệm Đầu đo                       cái           -         -              -       12,0
         bê tông Vật liệu khác               %             5        5              5         5
          nặng Nhân công
                 Công nhân 4,0/7            công     0,690         0,860      1,243        1,925
                 Máy và thiết bị thí nghiệm
                 Máy kéo, nén thủy
                                             ca      0,207         0,25           0,35       -
                 lực 200 tấn
                 Tủ sấy                      ca           -             -         0,92       -
                    Đồng hồ đo co ngót      ca            -             -          -        0,75
                    Tủ khí hậu              ca            -             -          -       378,0
                    Máy và thiết bị thí
                                            %             5             5          5         5
                    nghiệm khác
                                                         10         11            12         13
                                                                                         Tiếp theo
                                                              Mô đun      Độ    Cường
           Công                                               đàn hồi chống độ chịu
 Mã                                                Đơn
          tác thí      Thành phần hao phí                     khi nén    thấm   kéo khi
 hiệu                                               vị
         nghiệm                                               tĩnh của nước của bửa của
                                                              bê tông bê tông bê tông
                    Vật liệu
DA.111     Thí      Dầu cặn                        lít          0,184         -            0,1
         nghiệm Điện năng                          kwh          35,50       42,52          5,28
           bê tông Vật liệu khác                       %        5       5           5
            nặng Nhân công
                      Công nhân 4,0/7                 công     1,88     2,2       0,890
                      Máy và thiết bị thí nghiệm
                      Máy kéo, nén thủy lực 200 tấn    ca     1,049      -        0,156
                      Tủ sấy                           ca       -       2,3         -
                      Máy thử độ chống thấm            ca       -       8,0         -
                      Máy và thiết bị thí nghiệm
                                                       %        5       5           5
                      khác
                                                                14      15          16

Ghi chú: Riêng chỉ tiêu độ chống thấm nước của bê tông cho các cấp 2at, 4at, 6at, 8at thì lấy định mức cấp 2at (T2) làm cơ sở cho các cấp khác, mỗi cấp tăng lên được nhân hệ số 1,4 so với định mức cấp liền kề.

Tiếp theo

Xác định Xác định

Xác

hàm        hàm         định
             Công
    Mã                                                Đơn lượng ion    lượng
            tác thí      Thành phần hao phí                                   độ pH
    hiệu                                               vị   clorua     sunfat
           nghiệm                                                              của
                                                           trong bê trong bê
                                                                             bê tông
                                                             tông     tông
                      Vật liệu
DA.111       Thí      Điện năng                       kwh     9,65     23,88        1,0
           nghiệm Nước cất                            lít      1,0      2,0         0,4
           bê tông Giấy lọc                           hộp      0,3      0,3         0,1
            nặng Phenolphtalein                       hộp      0,5           -       -
                      Axit nitric (HNO3)              lít      0,1           -       -
Bạc Nitrat (AgNO3)           gam    10,0     8,0      -
Kali thioxyanat KSCN         kg     0,05      -       -

Sắt (III) amoni sunfat kg 0,05 - - FeNH4(SO4)2.12H2O

Hydro peroxit (H2O2)          lít   0,01      -       -
Axit Clohydric (HCl)          lít     -      0,1      -
Bari clorua (BaCl2)          kg       -     0,01      -
Dung dịch chuẩn pH 4,0        lít     -       -     0,05
Dung dịch chuẩn pH 7,0        lít     -       -     0,05
Dung dịch chuẩn pH 10,0       lít     -       -     0,05
Vật liệu khác                 %      5       5       5

Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,53 1,06 0,625 Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy                        ca     1,0     1,0      -
Cân phân tích                 ca    0,125   0,125     -
Cân kỹ thuật                  ca    0,125   0,125     -
Lò nung                       ca      -     0,75      -
Máy hút ẩm                    ca      -     0,438     -
Bếp điện                      ca     0,5     0,5      -
Máy đo pH                     ca      -       -     0,125

Máy và thiết bị thí nghiệm

% 5 5 5 khác

17      18      19
                                                                         Tiếp theo
           Công tác                                                    Nhiệt thủy
Mã hiệu                         Thành phần hao phí           Đơn vị
          thí nghiệm                                                      hóa
                         Vật liệu
DA.111        Thí        Điện năng                            kwh        24,40
            nghiệm       Vật liệu khác                            %        5
            bê tông      Nhân công
             nặng        Công nhân 4,0/7                      công       2,75
                         Máy và thiết bị thí nghiệm
                         Thiết bị đo nhiệt độ bê tông             ca     0,313
                         Bàn rung                                 ca     0,05
                         Máy và thiết bị thí nghiệm khác          %        5
                                                                          20
                                                                         Tiếp theo
        Công tác                                                  Thời gian đông
Mã hiệu   thí              Thành phần hao phí              Đơn vị kết của hỗn hợp
        nghiệm                                                         bê tông
                    Nhân công
DA.111     Thí      Công nhân 4,0/7                        công         1,88
          nghiệm Máy và thiết bị thí nghiệm
          bê tông Dụng cụ thử xuyên                          ca         1,063
           nặng     Máy và thiết bị thí nghiệm khác          %            5
                                                                         21

DA.11200 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG ĐẦM LĂN

Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công Cường độ kháng

Đơn

Mã hiệu    tác thí         Thành phần hao phí                    kéo trực tiếp
                                                        vị
          nghiệm                                                  mẫu RCC
                     Vật liệu
DA.112      Thí      Bộ gá kẹp mẫu                        bộ          0,01
          nghiệm Bộ truyền tải                            bộ          0,01
          bê tông Keo Epoxy                               hộp         0,10
          đầm lăn Điện năng                            kwh            8,86
                     Vật liệu khác                        %            5
                     Nhân công
                     Công nhân 4,0/7                   công           2,6
                     Máy và thiết bị thí nghiệm
                     Máy cắt bê tông 7,5kW                ca          0,1
                     Máy cắt, mài mẫu vật liệu            ca         0,125
                     Máy kéo nén thủy lực 100 tấn         ca         0,125
                     Tủ sấy                               ca         0,125
                     Máy bơm nước 7,0kW                   ca         0,225
                     Máy và thiết bị thí nghiệm khác      %            5
                                                                       01
                                                                        Thời gian đông
              Công tác                                         Đơn
 Mã hiệu                          Thành phần hao phí                     kết của hỗn
             thí nghiệm                                         vị
                                                                         hợp bê tông
                           Nhân công
 DA.112         Thí        Công nhân 4,0/7                     công             8,2
              nghiệm       Máy và thiết bị thí nghiệm
              bê tông      Dụng cụ thử xuyên                       ca           7,5
              đầm lăn      Máy và thiết bị thí nghiệm khác         %            5
                                                                                02

DA.12000 THÍ NGHIỆM VÔI XÂY DỰNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Lượng

Lượng     vôi   Khối Lượng
            Công                                    nước nhuyễn lượng      hạt
 Mã                                           Đơn
           tác thí    Thành phần hao phí             cần   khi tôi riêng không
 hiệu                                          vị
          nghiệm                                  thiết để 1kg của vôi tôi
                                                   tôi vôi   vôi   đã tôi được
                                                            sống
                     Vật liệu
DA.120      Thí Điện năng               kwh             3,69   -         7,38         2,97
          nghiệm Dầu hỏa                 lít              -    -         0,2            -
          vôi xây Natri hydroxit (NaOH) kg                -    -           -           0,4
           dựng Vật liệu khác            %               5     -          5             5
                    Nhân công
                    Công nhân 4,0/7         công   0,469    0,544     0,539      0,609
                    Máy và thiết bị thí
                    nghiệm
                    Tủ sấy                    ca    0,45         -     0,9       0,363
                    Cân kỹ thuật              ca      -     0,063          -        -
                    Máy và thiết bị thí
                                              %       5          5      5           5
                    nghiệm khác
                                                     01       02       03          04
                                                                               Tiếp theo
           Công                                              Độ      Độ ẩm
 Mã                                                Đơn                       Độ hút
          tác thí        Thành phần hao phí                nghiền    của vôi
 hiệu                                               vị                        vôi
         nghiệm                                             mịn      Hydrat
                    Vật liệu
DA.120     Thí      Điện năng                      kwh      2,97      7,38        1,05
         nghiệm Cát thạch anh                      kg        -         -          1,38
         vôi xây Dầu chống dính                     lít      -         -          0,5
          dựng Vật liệu khác                        %        5         5           5
                    Nhân công
                    Công nhân 4,0/7                công     0,46     0,234       1,875
                    Máy và thiết bị thí nghiệm
                    Tủ sấy                          ca     0,365      0,9          -
                    Cân phân tích                   ca       -         -          0,25
                    Bàn rung                        ca       -         -         0,021
                    Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn    ca       -         -         0,213
                    Máy và thiết bị thí
                                                    %        5         5           5
                    nghiệm khác
                                                            05         06         07

DA.13000 THÍ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Xác

Xác        định         Độ
                                                                  Khối
                                              Độ            định        khả         hút
                                                                 lượng
                                              lưu           kích       năng        nước
                                                                   thể
            Công                             động          thước        giữ         của
 Mã                                                               tích
           tác thí Thành phần hao phí Đơn vị của             hạt         độ        mẫu
 hiệu                                                             của
          nghiệm                             hỗn             cốt        lưu         vữa
                                                                  hỗn
                                             hợp            liệu       động          đã
                                                                  hợp
                                              vữa           lớn         của        đóng
                                                                  vữa
                                                            nhất        vữa         rắn
                                                                       tươi
                   Vật liệu
DA.130      Thí    Điện năng               kwh         -   5,02       -     0,40 8,20
          nghiệm Vật liệu khác                %        -    5         -       5      5
            vữa    Nhân công
            xây    Công nhân 4,0/7         công 0,125 0,532 0,422 0,188 0,234
           dựng Máy và thiết bị thí
                nghiệm
                   Cân kỹ thuật               ca       -   0,125 0,063        -      -
                   Bàn dằn                    ca   0,063     -        -    0,126     -
                   Máy hút chân không         ca       -     -        -    0,066     -
                    Tủ sấy                  ca     -     0,666      -           -    1,0
                    Máy và thiết bị thí
                                            %      5      5         5           5     5
                    nghiệm khác
                                                  01      02        03         04     05
                                                                                 Tiếp theo
                                                                  Cường
                                                 Cường Cường
                                                                 độ bám Tính
                                                 độ chịu độ chịu
           Công                                                    dính   toán
 Mã                      Thành phần              nén của uốn của
          tác thí                         Đơn vị                 của vữa liều
 hiệu                      hao phí               vữa đã vữa đã
         nghiệm                                                  đá đóng lượng
                                                  đóng    đóng
                                                                 rắn trên vữa
                                                   rắn     rắn
                                                                   nền
                    Vật liệu
DA.130     Thí      Điện năng              kwh    0,45        0,6          -        0,31
         nghiệm Keo dán tổng hợp           hộp     -           -          1,0         -
           vữa      Vật liệu khác           %      5           5          5          5
           xây      Nhân công
          dựng Công nhân 4,0/7            công   1,031     0,609         1,453      1,059
                    Máy và thiết bị thí
                    nghiệm
                    Máy kéo, nén thủy
                                            ca   0,094     0,125           -        0,064
                    lực 10 tấn
                    Cân kỹ thuật            ca     -           -         0,25         -
                    Máy thử cường độ
                                            ca     -           -         0,25         -
                    bám dính
                    Máy và thiết bị thí
                                            %      5           5          5          5
                    nghiệm khác
                                                   06          07         08         09
                                                                  Tiếp theo
                                                                  Xác định
                                                        Xác định
                                                                     hàm
                                                       khối lượng
           Công                                Khối               lượng ion
 Mã                                                     thể tích
          tác thí Thành phần hao phí Đơn vị   lượng                clo hòa
 hiệu                                                   mẫu vữa
         nghiệm                                riêng                 tan
                                                        đã đóng
                                                                    trong
                                                          rắn
                                                                    nước
                Vật liệu
DA.130    Thí   Điện năng             kwh     11,19       3,08      9,25
         nghiệm Nước cất               lít      -          -         1,0
          vữa   Giấy lọc              hộp       -          -         0,3
          xây   Phenolphtalein         lít      -          -         0,5
          dựng Axit nitric (HNO3)      lít      -          -         0,1
                Bạc Nitrat (AgNO3)    gam       -          -         0,1
                Amoni Sunfua
                                       lít      -          -        0,01
                Xianua (NH4SCN)
                Vật liệu khác          %        5          5          5
                Nhân công
                Công nhân 4,0/7       công    0,422      0,375      0,512
                Máy và thiết bị thí
                nghiệm
                Tủ sấy                 ca     1,365      0,375       1,0
                Cân thủy tĩnh          ca       -        0,375        -
                Bếp điện               ca       -          -         0,5
                Tủ hút khí độc         ca       -          -        0,25
                Cân phân tích          ca       -          -        0,125
                Máy và thiết bị thí
                                       %        5          5          5
                nghiệm khác
                                               10         11         12

DA.14000 THÍ NGHIỆM GẠCH XÂY ĐẤT SÉT NUNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Cường Cường Khối

Công                                            Độ         Khối
Mã                     Thành phần         Đơn   độ    độ       lượng
          tác thí                                          hút       lượng
hiệu                     hao phí           vị  chịu  chịu        thể
         nghiệm                                           nước        riêng
                                               nén   uốn        tích
                    Vật liệu
DA.140     Thí      Điện năng             kwh   0,50    0,75    24,6     8,2     8,2
         nghiệm Dầu hỏa                   lít     -       -       -       -      0,2
          gạch      Vật liệu khác         %      5       5        5       5       5
         xây đất Nhân công
           sét Công nhân 4,0/7 công 0,788               0,70    0,438 0,508 0,503
          nung Máy và thiết bị thí
               nghiệm
                    Máy kéo, nén thủy
                                          ca    0,105   0,157     -       -       -
                    lực 50 tấn
                    Tủ sấy                ca      -       -      3,0     1,0     1,0
                    Cân kỹ thuật          ca      -       -     0,063 0,063 0,063
                    Máy và thiết bị thí
                                          %      5       5        5       5       5
                    nghiệm khác
                                                 01      02      03      04      05

DA.15000 THÍ NGHIỆM GẠCH LÁT XI MĂNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công Lực uốn Lực Độ Độ Mã tác thí Thành phần hao phí Đơn vị gãy toàn xung mài hút hiệu

nghiệm                                    viên   kích      mòn      nước
                     Vật liệu
DA.150      Thí Điện năng               kwh         0,63       -     16,35   10,67
         nghiệm Cát thạch anh            kg           -        -      0,5      -
         gạch lát Vật liệu khác          %            5        -       5       5
         xi măng Nhân công
                  Công nhân 4,0/7       công        0,788    0,219   0,234   1,006
                  Máy và thiết bị thí
                  nghiệm
                  Máy kéo, nén thủy lực
                                         ca         0,131      -       -        -
                  50 tấn
                  Dụng cụ xác định độ
                  chịu lực va đập xung   ca           -      0,25      -        -
                  kích gạch lát xi măng
                     Cân kỹ thuật           ca        -        -     0,025    0,5
                     Máy thử độ mài mòn     ca        -        -      0,5      -
                     Tủ sấy                 ca        -        -      1,5    1,188
                     Máy hút ẩm             ca        -        -     0,188    0,5
                     Máy và thiết bị thí
                                             %        5        5       5       5
                     nghiệm khác
                                                     01       02      03       04

DA.16000 THÍ NGHIỆM GẠCH CHỊU LỬA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Nhiệt Nhiệt Biến

Cường

Công                                        độ chịu độ chịu      dạng
 Mã                                                độ
          tác thí    Thành phần hao phí   Đơn vị       lửa loại lửa loại    dưới
 hiệu                                             chịu
         nghiệm                                           1       ≥2          tải
                                                  nén
                                                         mẫu      mẫu       trọng
                    Vật liệu
DA.160     Thí      Điện năng              kwh      12,80   9,76    5,49    16,47
         nghiệm Sạn Mg                      kg        -     5,4     3,0       -
          gạch      Grafit                  kg        -      -        -      4,5
         chịu lửa Điện cực sắt              kg        -     3,6     2,0      6,0
                    Cồn (C2H5OH)            lít       -     2,7     1,5       -
                    Ống Cr-Mg hoặc Mg       kg        -      -        -      9,0
                    Bột Al2O3               kg        -      -        -      0,1
                    Vật liệu khác           %        5       5       5        5
                    Nhân công
                    Công nhân 4,0/7        công     1,01    1,27    0,88    1,49
                    Máy và thiết bị thí
                    nghiệm
                    Tủ sấy                  ca       1,5     -        -       -
                    Lò nung                 ca        -     0,8     0,45    1,35
                 Bộ phận cần ép mẫu
                                           ca     -      -           -      0,375
                 thử gạch chịu lửa
                 Cân phân tích             ca     -      -           -        1,5
                 Máy kéo, nén thủy lực
                                           ca   0,105    -           -           -
                 50 tấn
                 Máy và thiết bị thí
                                           %      5      5           5           5
                 nghiệm khác
                                                 01      02          03       04
                                                                          Tiếp theo
                                                         Độ co dư Độ co dư
           Công
 Mã                                                       có nhiệt có nhiệt
          tác thí Thành phần hao phí Đơn vị     Độ xốp
 hiệu                                                        độ       độ
         nghiệm
                                                         < 13500C ≥ 13500C
                 Vật liệu
DA.160     Thí   Điện năng               kwh     4,1         20,39         30,58
         nghiệm Sạn Mg                   kg       -           0,1           0,1
          gạch   Bột Al2O3               kg       -           0,1           0,1
         chịu lửa Vật liệu khác           %       5            5             5
                 Nhân công
                 Công nhân 4,0/7         công   0,263        1,575         1,969
                 Máy và thiết bị thí
                 nghiệm
                 Tủ sấy                   ca     0,5          0,69         1,035
                 Lò nung                  ca      -          1,208         1,811
                 Cân kỹ thuật             ca    0,063        0,094         0,141
                 Máy và thiết bị thí
                                          %       5            5             5
                 nghiệm khác
                                                 05           06            07
                                                                        Tiếp theo
                                                                      Thử độ bền
                                                                      xung nhiệt
          Công                                     Khối      Khối
 Mã                     Thành phần                                      vật liệu
          tác thí                         Đơn vị lượng thể   lượng
 hiệu                     hao phí                                      chịu lửa
         nghiệm                                     tích      riêng
                                                                       làm lạnh
                                                                      bằng nước
                    Vật liệu
DA.160     Thí      Điện năng              kwh      4,1      7,38       44,42
         nghiệm Grafit                     kg        -         -         4,5
          gạch      Ống Cr-Mg
                                           kg        -         -         9,0
         chịu lửa hoặc Mg
                    Dầu hỏa                 lít     1,0       0,2         -
                    Vật liệu khác           %        5         5          5
                    Nhân công
                    Công nhân 4,0/7       công     0,350     0,503      3,653
                    Máy và thiết bị thí
                    nghiệm
                    Máy kéo, nén thủy
                                            ca       -         -         0,25
                    lực 125 tấn
                    Tủ sấy                  ca      0,5       0,9       2,025
                    Lò nung                 ca       -         -        1,856
                    Máy thử độ mài mòn      ca       -         -        0,188
                    Cân kỹ thuật            ca       -         -         0,75
                    Máy và thiết bị thí
                                            %        5         5          5
                    nghiệm khác
                                                    08        09         10
                                                                       Tiếp theo
                                                  Thử cơ lý        Hàm lượng
                                                                     các oxit
                                                   vật liệu
           Công                                             Hệ số trong gạch
 Mã                      Thành phần               chịu lửa
          tác thí                         Đơn vị            dãn nở   chịu lửa
 hiệu                      hao phí                làm lạnh
         nghiệm                                              nhiệt  (phương
                                                    bằng
                                                                   pháp phân
                                                 không khí          tích hóa)
                    Vật liệu
DA.160     Thí      Điện năng              kwh     48,87      119,93     -
         nghiệm Grafit                     kg       4,95        -        -
          gạch      Ống Cr-Mg hoặc Mg      kg        9,9        -        -
          chịu      Dầu hỏa                 lít     0,22        -        -
          lửa       Cồn (C2H5OH)            lít       -         -       0,6
                    Phenolphthalein        hộp        -         -       2,4
                    Bạc Nitrat (AgNO3)     gam        -         -      24,0
                    K2BrO4                 gam        -         -      48,0
                    Axit nitric (HNO3)     ml         -         -      0,24
                    Vật liệu khác           %        5          5        5
                    Nhân công
                    Công nhân 4,0/7       công     4,019      1,750    5,950
                    Máy và thiết bị thí
                    nghiệm
                    Máy kéo, nén thủy
                                            ca     0,275        -        -
                    lực 125 tấn
                    Tủ sấy                  ca     2,228      14,625     -
                    Máy và thiết bị thí
                                            %        5          5        -
                    nghiệm khác
                                                     11        12       13

DA.17000 THÍ NGHIỆM NGÓI SÉT NUNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Khối lượng

Thời        Tải           1m2
          Công                                                       Độ
 Mã                                         Đơn gian        trọng        ngói lợp
         tác thí    Thành phần hao phí                               hút
 hiệu                                        vị xuyên        uốn          ở trạng
        nghiệm                                                      nước
                                                nước         gãy         thái bão
                                                                            hòa
                                                                           nước
             Vật liệu
DA.170 Thí Parafin                       kg  0,25             -       -        -
      nghiệm Điện năng                  kwh    -            1,13    8,49       -
       ngói Xi măng PCB40                kg    -            1,5       -        -
        sét Vật liệu khác                %     5              5      5         -
       nung Nhân công
             Công nhân 4,0/7            công 0,394           0,7    0,394   0,394
             Máy và thiết bị thí nghiệm
             Cân kỹ thuật                ca    -              -     0,063   0,063
             Máy kéo, nén thủy lực
                                         ca    -            0,236     -        -
             10 tấn
             Tủ sấy                      ca    -              -     1,035      -
             Máy và thiết bị thí nghiệm
                                         %     -             5        5       5
             khác
                                              01             02      03       04

DA.18000 THÍ NGHIỆM NGÓI XI MĂNG CÁT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Khối Thời

Lực lượng gian

Độ hút uốn

1m2 ngói xuyên

Công                                 nước                    gãy
 Mã                       Thành phần                     xi măng nước
           tác thí                       Đơn vị ngói xi                 ngói
 hiệu                       hao phí                      cát lợp ở ngói
          nghiệm                                 măng                     xi
                                                        trạng thái xi
                                                  cát                   măng
                                                         bão hòa măng
                                                                         cát
                                                           nước     cát
                     Vật liệu
DA.180      Thí Điện năng                  kwh     9,23        -        -     1,13
          nghiệm Parafin                    kg       -         -      0,25      -
           ngói Xi măng PCB40               kg       -         -        -      1,5
             xi  Vật liệu khác              %        5         -       5        5
           măng Nhân công
            cát Công nhân 4,0/7           công     0,394    0,394    0,394    0,56
                 Máy và thiết bị thí
                 nghiệm
                 Tủ sấy                     ca     1,125      -         -      -
                 Cân kỹ thuật               ca     0,063    0,063       -      -
                 Máy kéo, nén thủy
                                            ca       -         -        -    0,236
                 lực 10 tấn
                 Máy và thiết bị thí
                                            %        5         5        -      5
                 nghiệm khác
                                                    01        02       03      04

DA.19000 THÍ NGHIỆM GẠCH GỐM ỐP LÁT, GẠCH MEN, ĐÁ ỐP LÁT

TỰ NHIÊN VÀ ĐÁ ỐP LÁT NHÂN TẠO TRÊN CƠ SỞ CHẤT KẾT DÍNH

HỮU CƠ

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Độ

Khối Độ

Công                                   Độ             Độ          bền
 Mã                     Thành phần      Đơn           lượng bóng
          tác thí                                 hút            bền         mài
 hiệu                     hao phí        vị             thể  bề
         nghiệm                                  nước            uốn         mòn
                                                       tích mặt
                                                                            bề mặt
                    Vật liệu
DA.190     Thí      Điện năng           kwh 29,53 29,53 7,71 30,21 18,02
         nghiệm Nước                       lít   100,0 150,0     -      -     20,0
          gạch      Hóa chất tẩy rửa
                                           lít      -    -     1,56     -     0,1
          gốm       (HCl 5%)
         ốp lát, Hạt mài                   kg       -    -       -      -    0,04
          gạch Vật liệu khác               %        5    5       5      5      5
          men,
                    Nhân công
          đá ốp
                Công nhân 4,0/7     công 0,656 0,63 0,735 0,70                1,56
         lát tự
                Máy và thiết bị thí
         nhiên,
                nghiệm
         đá ốp
                Máy hút chân không   ca  0,65 0,65    -     -                  -
           lát    Máy cắt, mài mẫu
                                             ca         0,3     0,3     0,37   0,3      0,3
         nhân tạo vật liệu
         trên cơ Cân kỹ thuật                ca     0,24        0,3       -     -       1,15
         sở chất Tủ sấy                      ca         3,3     3,3      0,5   3,3      1,2
         kết dính Máy hút ẩm                 ca         0,5         -     -     -        -
         hữu cơ Máy đo độ bóng               ca          -          -   0,57    -        -
                 Tủ hút khí độc              ca          -          -    0,5   0,5       -
                 Máy thử bền uốn             ca          -          -     -    0,5       -
                 Máy thử độ mài mòn          ca          -          -     -     -       0,93
                 Máy và thiết bị thí
                                             %          5           5    5     5         5
                 nghiệm khác
                                                        01      02       03    04       05
                                                                                    Tiếp theo
                                                                  Xác
                                                          Xác
                                                    Độ          định hệ
                                                        định hệ         Xác
                                 Độ               cứng          số giãn
                                                        số giãn         định Độ
         Công tác                bền                bề            nở
 Mã               Thành phần Đơn                          nở             độ bền
           thí                   mài               mặt           nhiệt
 hiệu               hao phí   vị                         nhiệt           bền rạn
         nghiệm                  mòn               theo           dài
                                                          dài            sốc men
                                 sâu              thang         (1000C
                                                           (<           nhiệt
                                                  Mohs      0     đến
                                                        100 C)
                                                                8000C)
                 Vật liệu
DA.190     Thí   Điện năng        kwh 12,77         -         21,29     21,29 24,00 4,00
         nghiệm Hạt mài           kg    0,79        -           -         -         -     -
          gạch   Nước             lít    -        10,0 1000,0 1500,0 150,0 20,0
         gốm ốp Hóa chất
           lát,                   lít    -          -           -         -    0,1      0,05
                màu
  gạch     Vật liệu khác    %     5       5       5      5      5     5
  men,     Nhân công

đá ốp lát Công nhân tự công 0,90 0,425 1,0 1,0 1,14 3,675

4,0/7 nhiên,

Máy và thiết đá ốp bị thí nghiệm lát

Máy cắt, mài nhân tạo ca 0,3 0,25 0,5 0,5 0,5 0,5 mẫu vật liệu trên cơ

Máy thử độ sở chất ca 0,25 - - - - - mài mòn kết dính

Cân kỹ thuật ca 0,125 - - - - - hữu cơ

Tủ sấy           ca    1,1      -     2,2    2,2    1,5    -
           Bình hút ẩm      ca     -       -     0,56   0,56    -     -
           Khoáng chuẩn ca         -     0,125    -      -      -     -
           Máy đo độ
           giãn nở nhiệt    ca     -       -     0,85   1,2     -     -
           dài
           Máy khuấy
           và làm mát       ca     -       -      -      -     1,5    -
           nước
           Nồi hấp áp
           suất cao         ca     -       -      -      -      -    1,5
           (Autoclave)
           Máy và thiết
           bị thí nghiệm    %     5       5       5      5      5     5
           khác
                                  06      07     08     09     10    11
                                                                         Tiếp theo
                                                             Xác định
                                                              độ bền
                                                 Sai
                                                       Hệ số va đập Hệ số
           Công tác        Thành phần       Đơn lệch
Mã hiệu                                               giãn nở bằng ma sát
          thí nghiệm         hao phí         vị  kích
                                                        ẩm    cách đo động
                                                thước
                                                               hệ số
                                                             phản hồi
                        Vật liệu
DA.190       Thí        Điện năng           kwh   1,30    36,15   1,30      2,50
            nghiệm      Bi thép             kg      -       -     0,1         -
             gạch       Vật liệu khác        %     5       5       5          5
             gốm        Nhân công
            ốp lát,
                        Công nhân 4,0/7     công 0,525    1,95    0,65       1,2
          gạch men,
                        Máy và thiết bị
           đá ốp lát
                        thí nghiệm
           tự nhiên,
                        Máy cắt, mài mẫu
           đá ốp lát                         ca    0,2     0,4    0,2        0,3
                        vật liệu
           nhân tạo
                        Máy đo kích
          trên cơ sở                         ca   0,125     -      -          -
                        thước
           chất kết
                        Lò nung              ca     -     2,75     -          -
          dính hữu cơ
                        Dụng cụ đo hệ số
                                             ca     -      0,3     -          -
                        giãn nở ẩm
                        Thiết bị thử va
                                             ca     -       -     0,25        -
                        đập phản hồi
                        Thiết bị đo hệ số
                                             ca     -       -      -         0,5
                        ma sát
                        Máy và thiết bị
                                             %     5       5       5          5
                        thí nghiệm khác
                                                   12      13     14         15
                                                                       Tiếp theo
 Mã                                                                   Độ bền
         Công tác thí nghiệm      Thành phần hao phí       Đơn vị
 hiệu                                                                 hóa học
                               Vật liệu
DA.190       Thí nghiệm        Điện năng                    kwh         4,10
          gạch gồm ốp lát,     Natri hypoclorit (NaClO)      lít        1,0
         gạch men, đá ốp lát Vật liệu khác                   %           5
          tự nhiên, đá ốp lát Nhân công
         nhân tạo trên cơ sở Công nhân 4,0/7                công        1,52
         chất kết dính hữu cơ Máy và thiết bị thí
                              nghiệm
                               Tủ sấy                        ca         0,5
                               Máy và thiết bị thí
                                                             %           5
                               nghiệm khác
                                                                         16

DA.20000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Kiểm tra kích

Xác thước, Xác Xác định Xác

Công                                màu                       định định
 Mã                     Thành phần        Đơn        cường định
          tác thí                             sắc và                      độ   độ
 hiệu                     hao phí          vị          độ   độ
         nghiệm                                mức                       thấm hút
                                                      chịu rỗng
                                              khuyết                     nước nước
                                                      nén
                                                tật
                                               ngoại
                                               quan
                    Vật liệu
DA.200     Thí      Điện năng             kwh     -     0,50       -       -     24,6
         nghiệm Xi măng                   kg      -     0,89       -     1,50      -
          cơ lý Vật liệu khác              %      -      5         -       5       5
          gạch      Nhân công
         bê tông Công nhân 4,0/7          công   0,57   0,63     0,54    0,522 0,482
                    Máy và thiết bị thí
                    nghiệm
                    Máy kéo, nén thủy
                                           ca     -     0,105      -       -       -
                    lực 50 tấn
                    Cân kỹ thuật           ca     -       -      0,35      -    0,069
                    Bộ dụng cụ xác
                                           ca     -       -        -      0,5      -
                    định thấm nước
                    Tủ sấy                 ca     -       -        -       -      3,0
                    Máy và thiết bị thí
                                           %      -      5         5       5      5
                    nghiệm khác
                                                 01      02       03      04      05

DA.21000 THÍ NGHIỆM NGÓI FIBRO XI MĂNG, XICADAY

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công                               Thời gian             Khối
 Mã                                                     Tải trọng
          tác thí    Thành phần hao phí Đơn vị xuyên              lượng thể
 hiệu                                                   uốn gãy
         nghiệm                                 nước                 tích
                    Vật liệu
DA.210     Thí      Parafin                 kg      3,00         -           -
         nghiệm Điện năng                   kwh       -        1,13        4,1
          ngói      Vật liệu khác           %        5           5          5
          Fibro     Nhân công
         xi măng,
                    Công nhân 4,0/7         công    0,350     0,744       0,201
         xicaday
                    Máy và thiết bị thí
                    nghiệm
                    Máy kéo, nén thủy lực
                                            ca        -       0,236          -
                    10 tấn
                    Tủ sấy                  ca        -          -         0,5
                    Cân kỹ thuật            ca        -          -         0,1
                    Cân thủy tĩnh           ca        -          -         0,1
                    Máy và thiết bị thí
                                             %        -          5          5
                    nghiệm khác
                                                     01         02          03

DA.22000 THÍ NGHIỆM SỨ VỆ SINH

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công Độ bền

Đơn Độ hút Độ bền

Mã hiệu tác thí         Thành phần hao phí                                    rạn
                                                    vị       nước    nhiệt
        nghiệm                                                                men
                   Vật liệu
DA.220      Thí    Điện năng                       kwh       28,46   14,70     4,00
          nghiệm Nước                                  lít   100,0   150,0       -
           sứ vệ Vật liệu khác                         %       5       5         5
            sinh   Nhân công
                   Công nhân 4,0/7                công       0,481   0,744     3,68
                   Máy và thiết bị thí nghiệm
                   Cân kỹ thuật                        ca    0,15       -        -
                   Máy khuấy và làm mát nước           ca      -      1,5        -
                   Tủ sấy                              ca     3,3     1,5        -
                   Máy hút ẩm                          ca     0,5       -        -
                   Máy hút chân không                  ca    0,25       -        -
                   Thiết bị Autoclave                  ca      -        -       1,5
                   Máy và thiết bị thí nghiệm
                                                       %       5       5         5
                   khác
                                                              01       02       03
                                                                     Tiếp theo
                                            Độ cứng       Xác định Xác định
         Công                               vạch bề Độ khả năng tính năng
                      Thành phần        Đơn
Mã hiệu tác thí                             mặt theo thấm chịu tải sử dụng
                        hao phí          vị
        nghiệm                               thang   mực của sản của sản
                                             Mohs          phẩm     phẩm
                  Vật liệu
DA.220    Thí     Điện năng             kwh     -     26,66   0,65    1,50
         nghiệm Nước                     lít   10,0   20,0     -      75,0
         sứ vệ Vật liệu khác             %      5      5       5        5
          sinh    Nhân công
                  Công nhân 4,0/7       công   1,0     1,3    1,8     0,55
                  Máy và thiết bị thí
                  nghiệm
                  Tủ sấy                 ca     -     3,25     -        -
                  Dụng cụ cắt, mài       ca    0,3     0,5     -        -
                  Dụng cụ thử thấm
                                         ca     -      1,5     -        -
                  mực
                  Máy hút ẩm             ca     -       -      -        -
                  Thiết bị thử tải
                                         ca     -       -     0,58      -
                  trọng
                  Thiết bị thử tính
                  năng sử dụng của       ca     -       -      -      0,25
                  sứ vệ sinh
                  Máy và thiết bị thí
                                         %      5      5       5        5
                  nghiệm khác
                                               04      05     06       07

DA.23000 THÍ NGHIỆM KÍNH XÂY DỰNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Chiều

Khuyết

Công Độ dày và Độ

Đơn tật

Mã hiệu tác thí         Thành phần hao phí                  cong sai lệch truyền
                                                  vị  ngoại
        nghiệm                                              vênh chiều sáng
                                                      quan
                                                                   dày
                    Vật liệu
DA.230       Thí    Nước rửa kính                lít   0,3    0,3      0,3     0,3
           nghiệm Điện năng                      kwh    -      -        -      0,8
             kính   Vật liệu khác                %      5      5       5        5
             xây    Nhân công
            dựng Công nhân 4,0/7                 ca    0,8    0,7     0,85     1,1
                    Máy và thiết bị thí
                    nghiệm
                    Máy quang phổ đo hệ
                                                 ca     -      -        -      0,7
                    số truyền sáng
                    Máy và thiết bị thí
                                                 %      -      -        -       5
                    nghiệm khác
                                                        01    02       03       04
                                                                              Tiếp theo
                                                                          Xác định
                                                 Xác định   Xác định
                                                                  hệ số phản
           Công                                hệ số hệ số truyền
 Mã                                       Đơn                       xạ năng
          tác thí    Thành phần hao phí       phản xạ năng lượng
 hiệu                                      vị                     lượng ánh
         nghiệm                               của kính bức xạ mặt
                                                                   sáng mặt
                                               gương      trời
                                                                      trời
                    Vật liệu
DA.230     Thí      Nước rửa kính         lít      0,25      0,25              0,25
         nghiệm Điện năng                 kwh      0,80      0,80              0,80
          kính      Vật liệu khác         %         5            5              5
           xây      Nhân công
          dựng Công nhân 4,0/7            ca       1,15       1,2              1,1
                    Máy và thiết bị thí
                    nghiệm
                    Máy quang phổ đo hệ
                                          ca       0,7           -             0,7
                    số phản xạ ánh sáng
                    Máy quang phổ đo hệ
                                          ca        -         0,7               -
                    số truyền sáng
                    Máy và thiết bị thí
                                          %         5            5              5
                    nghiệm khác
                                                   05            06            07
                                                                              Tiếp theo
           Công                                Độ bền Độ bền Ứng      Độ

Mã tác thí Thành phần hao phí Đơn vị va đập va đập suất vỡ hiệu nghiệm con lắc bi rơi bề mặt mảnh

Vật liệu

DA.230     Thí      Nước rửa kính          lít          -    -         0,5            -
         nghiệm Điện năng                 kwh           -    -         0,50           -
          kính      Vật liệu khác             %        -          -     5            -
          xây       Nhân công
         dựng Công nhân 4,0/7                 ca      0,6    0,5       0,45         0,6
                    Máy và thiết bị thí
                    nghiệm
                    Dụng cụ thử va đập
                                              ca     0,55         -         -        -
                    con lắc
                    Dụng cụ thử va đập
                                              ca       -     0,55           -        -
                    bi rơi
                    Dụng cụ phá vỡ mẫu
                                              ca       -          -         -       0,5
                    kính
                    Máy đo ứng suất bề mặt    ca       -          -     0,5          -
                    Máy và thiết bị thí
                                              %        5      5         5            5
                    nghiệm khác
                                                      08      09        10          11
                                                                                Tiếp theo
           Công                                     Độ bền Độ bền         Độ bền
 Mã                                          Đơn                  Độ bền
          tác thí     Thành phần hao phí             nhiệt  nhiệt          chịu
 hiệu                                         vị                  chịu ẩm
         nghiệm                                       ẩm    khô           bức xạ
                    Vật liệu
DA.230     Thí      Nước rửa kính             lít    0,1     0,1       0,1         0,5
         nghiệm Điện năng                    kwh     2,90   9,84      45,00 450,00
          kính      Bóng đèn OSRAM
                                             cái      -       -         -         24,0
          xây       Ultra -Vitalux 300W
          dựng Vật liệu khác                  %       5      5         5            1
                    Nhân công
                    Công nhân 4,0/7          công    1,6     1,6       2,8        26,2
                    Máy và thiết bị thí
                    nghiệm
                Tủ sấy                   ca     -     1,2       -         -
                Bếp điện                 ca    1,0     -        -         -
                Thiết bị đo độ bền ẩm    ca    1,3     -       42,0       -
                Máy quang phổ đo hệ
                                         ca     -      -        -        2,0
                số truyền sáng
                Máy và thiết bị thí
                                         %     5      5         5         5
                nghiệm khác
                                               12     13       14        15
                                                                      Tiếp theo
                                                       Xác           Xác
                                              Xác              Độ
                                                     định độ       định độ
                                            định độ           bền
                                                       bền           bền
                                            bền axit          mài
           Công                                       kiềm          nước
 Mã                                           của             mòn
          tác thí Thành phần hao phí Đơn vị            của           của
 hiệu                                         kính            kính
         nghiệm                                        kính         kính
                                              phủ             phủ
                                                       phủ           màu
                                             phản            phản
                                                      phản         hấp thụ
                                             quang           quang
                                                      quang         nhiệt
                Vật liệu
DA.230    Thí   Điện năng               kwh    0,50   0,50     0,60     6,55
         nghiệm Nước rửa kính            lít   0,2    0,2      0,2       0,5
          kính Axit Clohydric (HCl)
                                         lít   1,3         -    -        1,0
           xây 1N
          dựng Natri hydroxit
                                         lít    -     1,3       -         -
                (NaOH)
                Methyl đỏ
                                        mg      -          -    -       25,0
                (C15H14N3NaO2)
                Vật liệu khác            %      5      5        5         5
                Nhân công
                Công nhân 4,0/7         công   1,2    1,2      1,7       2,0
                  Máy và thiết bị thí
                  nghiệm
                  Máy quang phổ đo hệ
                                           ca   0,45        0,45      0,5          -
                  số truyền sáng
                  Máy mài mòn bề mặt
                                           ca    -            -       0,5          -
                  kính
                  Cân kỹ thuật             ca    -            -        -          0,5
                  Bếp điện                 ca    -            -        -          0,5
                  Tủ sấy                   ca    -            -        -          0,5
                  Máy làm sạch bằng
                                           ca    -            -        -          0,5
                  siêu âm
                  Máy và thiết bị thí
                                           %     -            -       5            5
                  nghiệm khác
                                                16           17       18           19
                                                                            Tiếp theo
         Công                                              Xác định    Thử độ kín
                                                 Đơn
Mã hiệu tác thí            Thành phần hao phí                điểm     bằng phương
                                                  vị
        nghiệm                                              sương     pháp gia tốc
                   Vật liệu
DA.230    Thí      Khăn bông                     cái         1,0              -
         nghiệm Cồn (C2H5OH)                         lít     0,5              -
          kính     Đá khô                         kg         0,5              -
          xây      Điện năng                     kwh         0,6            890,0
         dựng Hóa chất tẩy rửa (HCl 5%)           lít         -              0,2
                   Vật liệu khác                     %        5              1
                   Nhân công
                   Công nhân 4,0/7               công        1,6            13,0
                  Máy và thiết bị thí nghiệm
                  Thiết bị đo điểm sương             ca         2,0               -
                  Thiết bị đo thử độ kín             ca          -               80,0
                  Máy và thiết bị thí nghiệm khác    %           5                5
                                                                20               21

DA.24000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GỖ

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Độ

Độ Độ

Số hút

Công                                     ẩm               Độ                 co
 Mã                                    Đơn vòng                            nước
          tác thí Thành phần hao phí                khi              hút                nứt
 hiệu                                   vị  năm                            và độ
         nghiệm                                   thử cơ             ẩm                 của
                                           của gỗ                           dãn
                                                    lý                                  gỗ
                                                                            dài
                 Vật liệu
DA.240    Thí    Điện năng              kwh      -    7,46        7,46     8,95 42,91
         nghiệm Đầu đo                     cái   -         -          -      -          12
          cơ lý Vật liệu khác              %     -        2           2     2           2
           gỗ    Nhân công
                 Công nhân 4,0/7       công 0,525         0,7    0,785     1,05 1,925
                    Máy và thiết bị thí
                    nghiệm
                    Tủ sấy                 ca       -    0,91    0,91   1,092 5,233
                    Máy và thiết bị thí
                                           %        -      5       5      5       5
                    nghiệm khác
                                                   01     02      03     04       05
                                                                             Tiếp theo
                                                                                Giới
                                                              Giới      Giới
                                                                                hạn
                                                        Khối hạn        hạn
                                                                                bền
           Công                                        lượng bền        bền
 Mã                                                Đơn                           khi
          tác thí       Thành phần hao phí              riêng khi       khi
 hiệu                                               vị                           uốn
         nghiệm                                          của  nén       kéo
                                                                                 tĩnh
                                                          gỗ  của       của
                                                                                 của
                                                                  gỗ    gỗ
                                                                                  gỗ
                    Vật liệu
DA.240     Thí      Điện năng                      kwh 11,19 0,30       0,30    0,30
         nghiệm Vật liệu khác                       %     2       2      2        2
          cơ lý Nhân công
           gỗ       Công nhân 4,0/7                công 0,591 0,70      0,60    0,59
                    Máy và thiết bị thí nghiệm
                    Tủ sấy                          ca   1,365    -      -        -
                    Lò nung                         ca     -      -      -        -
                    Máy kéo, nén thủy lực 10 tấn    ca     -     0,063 0,063 0,063
                    Máy và thiết bị thí nghiệm
                                                    %     5       5      5        5
                    khác
                                                          06      07    08       09
                                                                            Tiếp theo
                                             Giới
                                                     Giới         Độ    Chỉ
                                             hạn
                                                     hạn    Sức cứng tiêu
         Công                                bền
                     Thành phần         Đơn        bền khi chống va    biến
Mã hiệu tác thí                              khi
                       hao phí           vị         trượt tách đập dạng
        nghiệm                               uốn
                                                    và cắt của gỗ của đàn hồi
                                            va đập
                                                   của gỗ         gỗ của gỗ
                                            của gỗ
                  Vật liệu
DA.240    Thí     Điện năng             kwh    2,75    3,60   3,60    -       12,73
         nghiệm Keo dán tổng hợp hộp             -      -     0,03    -         -
          cơ lý Giấy ráp                 tờ      -      -     3,0    3,0        -
           gỗ     Lưỡi dao cạo          cái      -      -     1,0     -         -
                  Xăng                   lít     -      -      -      -         -
                  Vật liệu khác          %      2       2      2      2         2
                  Nhân công
                  Công nhân 4,0/7       công 0,919 0,788      0,70 0,875       0,70
                  Máy và thiết bị thí
                  nghiệm
                  Tủ sấy                 ca      -      -      -      -        0,25
                  Lò nung                ca      -      -      -      -       0,875
                  Máy kéo, nén
                                         ca    0,156    -      -      -         -
                  thủy lực 200 tấn
                  Máy kéo, nén
                                         ca      -     0,75   0,75    -         -
                  thủy lực 50 tấn
                  Dụng cụ đo độ
                                         ca      -      -      -     0,25       -
                  bền va đập
                  Máy và thiết bị thí
                                         %      5       5      5      5         5
                  nghiệm khác
                                                10     11     12     13         14

DA.25000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH VẬT LIỆU BITUM

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Độ

Nhiệt

Công                                      Độ        Nhiệt Độ bám
 Mã                                               Đơn      độ
           tác thí      Thành phần hao phí            kéo        độ kim dính
 hiệu                                              vị      hóa
          nghiệm                                      dài        bắt lún với
                                                          mềm
                                                                 lửa      đá
                     Vật liệu
DA.250 Phân Điện năng                             kwh 3,00 3,50 0,18 47,88 1,72
            tích     Glyxerin (C3H8O3)             lít   0,1   0,5       -      -      -
          vật liệu Dầu hỏa                         lít   0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
                                                     3
           bitum Cát vàng                         m       -     -      0,01     -      -
                     Đầu đo                       cái     -     -        -    12,0     -
                     Mỡ                           kg     0,1   0,1       -      -      -
                     Vật liệu khác                 %      2     2        2      2      2
                     Nhân công
                     Công nhân 4,0/7              công 1,006 1,094 1,313 0,85 1,356
                     Máy và thiết bị thí nghiệm
                     Bếp điện                      ca    0,25 0,375 0,063 0,25 0,063
                     Máy đo độ dãn dài bitum       ca    0,25 0,125      -      -      -
                     Tủ sấy                        ca     -     -        -    5,75 0,188
                     Cân kỹ thuật                  ca     -     -        -      -    0,25
                     Máy và thiết bị thí
                                                   %      5     5        5      5      5
                     nghiệm khác
                                                         01    02       03     04     05
                                                                              Tiếp theo
                                                                  Tỷ lệ
                                                                    độ
                                                                   kim
                                                                    lún
                                                           Lượng
                                                                    sau
                                                             tổn
                                                                    khi
                                                             thất          Hàm
                                                                   đun
          Công                                       Khối sau             lượng
 Mã                                             Đơn                nóng
         tác thí        Thành phần hao phí          lượng khi            hòa tan
 hiệu                                            vị                  ở
        nghiệm                                       riêng đốt ở          trong
                                                                0 1630C
                                                           163 C         Benzen
                                                                  trong
                                                           trong
                                                                  5 giờ
                                                            5 giờ
                                                                  với độ
                                                                   kim
                                                                    lún
                                                                  2500C
                   Vật liệu
DA.250 Phân Điện năng                           kwh 1,21       6,15   31,67     10,48
         tích      Glyxerin (C3H8O3)             lít     -     1,0      -         -
        vật liệu Trichloroethylene (C2HCl3) lít          -      -       -       0,83
        bitum Dầu hỏa                            lít   0,01    0,02     -         -
                   Mỡ                           kg       -      -      0,2        -
                   Axit Silicic (H2SiO3)        kg       -      -     0,02        -
                   Nước cất                      lít    2,5     -       -        0,1
                   Giấy lọc                     hộp      -      -       -        0,1
                   Vật liệu khác                 %      2       2      2          2
                   Nhân công
                   Công nhân 4,0/7              công 1,96      0,96   0,613     1,05
                   Máy và thiết bị thí nghiệm
                   Bếp điện                      ca    0,063    -       -       0,75
                  Tủ sấy                       ca     0,125     0,75     0,983       0,86
                  Cân kỹ thuật                 ca     0,05      0,05       -           -
                  Cân phân tích                ca       -        -       0,125       0,038
                  Lò nung                      ca       -        -       1,935         -
                  Kẹp niken                    ca       -        -       0,75          -
                  Máy hút ẩm                   ca       -        -         -         0,75
                  Máy và thiết bị thí nghiệm
                                                %      5         5        5            5
                  khác
                                                       06       07        08          09
                                                                                   Tiếp theo
                                                         Độ
                                                              Tốc
                                                        đồng
                                                               độ Lượng
                                                  Chất đều,
                                             Độ               phân mất
                                                   thu độ ổn
         Công                               nhớt              tách sau
                       Thành phần      Đơn        được định
Mã hiệu tác thí                              của               của  khi
                         hao phí        vị         khi   của
        nghiệm                              nhựa              nhũ nung
                                                 chưng nhũ
                                           đường             tương   ở
                                                   cất tương
                                                              nhựa 163OC
                                                        nhựa
                                                             đường
                                                       đường
                  Vật liệu
DA.250   Phân Điện năng                kwh      -     17,91 26,86         3,08        4,67
          tích    Keo dán tổng hợp     hộp      -           -        -     1,0          -
          vật     Mỡ                    kg      -           -        -         -       0,2
          liệu
               Axit Silicic
         bitum (H SiO )                 kg      -           -        -         -      0,02
                 2    3
                  Xăng                  lít    0,06         -        -         -
                  Vật liệu khác         %       2       2            2         2        2
                  Nhân công
                  Công nhân 4,0/7       công 1,75    1,094 0,998 2,034 0,613
                  Máy và thiết bị thí
                  nghiệm
                  Tủ sấy                 ca    -     2,184 3,276 0,375 0,571
                  Cân kỹ thuật           ca    -       -     -       0,375 1,125
                  Kẹp niken              ca    -       -     -         -     0,375
                  Nhớt kế                ca   1,2      -     -         -           -
                  Cân phân tích          ca    -       -     -         -     0,063
                  Máy và thiết bị thí
                                         %    5        5     5        5           5
                  nghiệm khác
                                              10      11    12        13          14
                                                                           Tiếp theo
         Công                                                Hàm
Mã hiệu tác thí         Thành phần hao phí          Đơn vị lượng    Điện tích
        nghiệm                                             Paraphin    hạt
                  Vật liệu
DA.250    Phân    Điện năng                          kwh     5,08           5,00
          tích    Nước cất                            lít    0,18            1,0
         vật liệu Etoxyetan                          kg      0,20             -
         bitum Etanol nguyên chất                    kg      0,50             -
                  Etanol cấp kỹ thuật                kg      0,50             -
                  Axeton                              lít    1,00             -
                  Cacbon dioxit                      kg      0,10             -
                  Vật liệu khác                       %          5            5
                  Nhân công
                  Kỹ sư 3,0/8                       công      1,5            0,5
                    Công nhân 4,0/7                    công      1,0         1,0
                    Máy và thiết bị thí nghiệm
                    Cân phân tích                       ca      0,01          -
                    Tủ sấy                              ca      0,10          -
                    Máy hút chân không                  ca      0,10          -
                    Bể ổn nhiệt                         ca        -         0,125
                    Máy và thiết bị thí nghiệm khác     %         5           5
                                                                 15          16

DA.26000 THÍ NGHIỆM NHỰA ĐƯỜNG POLIME

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác                                       Độ      Độ ổn
                                                 Đơn                    Độ nhớt
Mã hiệu   thí           Thành phần hao phí             đàn    định lưu
                                                  vị                   Brookfield
        nghiệm                                         hồi       trữ
                     Vật liệu
DA.260        Thí    Điện năng                   kwh   5,04    59,57        0,19
            nghiệm Vật liệu khác                  %     5        5           5
             nhựa    Nhân công
            đường Công nhân 4,0/7                công 0,194    1,795       0,081
            Polime Máy và thiết bị thí nghiệm
                     Máy đo độ đàn hồi                ca   0,164         -            -
                     Thiết bị gia nhiệt vòng          ca
                                                             -      0,066             -
                     và bi
                     Máy đo độ nhớt Brookfield        ca     -           -          0,263
                     Bếp điện                         ca   0,066    0,066           0,066
                     Tủ lạnh                          ca     -      0,525             -
                     Tủ sấy                           ca   0,591    7,088             -
                     Máy và thiết bị thí              %
                                                             5           5           5
                     nghiệm khác
                                                            01        02             03

DA.27000 THÍ NGHIỆM MASTIC

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Độ

Độ

Công                             Khối           Độ      khôi            Điểm
 Mã                    Thành phần      Đơn                                   chảy
          tác thí                          lượng           côn     phục             hóa
 hiệu                    hao phí        vị                                   dẻo ở
         nghiệm                             riêng          lún      đàn            mềm
                                                                             600C
                                                                    hồi
                    Vật liệu
DA.270     Thí      Điện năng          kwh        -         -        -       5,13         -
         nghiệm Gas công nghiệp            kg    1,19      1,19    1,19      1,41     1,23
          Mastic Dầu FO                  lít     0,25   0,25   0,25   0,25    0,25
                   Nước cất              lít     2,5     -      -       -      1,0
                   Vật liệu khác         %        2      2      2      2       2
                   Nhân công
                   Công nhân 4,0/7      công 0,317 0,469 0,478 0,563 0,309
                   Máy và thiết bị
                   thí nghiệm
                   Cân kỹ thuật          ca      0,02    -      -       -       -
                   Thiết bị đo độ
                                         ca       -     0,013 0,024     -       -
                   côn lún
                   Máy ổn nhiệt          ca      0,20   0,25   0,25     -       -
                   Bộ thiết bị thí
                   nghiệm điểm hóa                -      -      -       -     0,028
                   mềm (ELE)
                   Bếp ga công nghiệp    ca      0,20   0,19   0,19   0,226 0,196
                   Tủ sấy                ca       -      -      -     0,625     -
                   Máy và thiết bị
                                         %        5      5      5      5       5
                   thí nghiệm khác
                                                 01      02    03      04      05

DA.28000 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Trọng lượng riêng

Độ bão Độ

Trọng của hòa trương

Công lượng các

Mã                                              Đơn                nước nở sau
          tác thí      Thành phần hao phí             riêng phối
 hiệu                                             vị               của bê khi bão
         nghiệm                                      của bê liệu
                                                                    tông    hòa
                                                      tông trong
                                                                    nhựa   nước
                                                      nhựa     bê
                                                             tông
                                                             nhựa
                    Vật liệu
DA.280     Thí      Điện năng                    kwh 0,30 65,52        0,45     42,91
         nghiệm Nước cất                          lít     -     0,6      -         -
         bê tông Dầu hỏa                          lít     -     2,0      -         -
          nhựa Đầu đo                            cái      -      -       -       12,0
                    Vật liệu khác                 %      2       2       2        2
                    Nhân công
                    Công nhân 4,0/7              công 1,47      0,14   0,396     0,01
                    Máy và thiết bị thí nghiệm
                    Máy nghiền bi sứ LE 1         ca      -     5,46     -         -
                    Tủ sấy                        ca      -     5,46     -      5,233
                    Máy hút chân không            ca    0,375    -     0,563       -
                    Cân kỹ thuật                  ca    0,031 0,031    0,031    0,031
                    Máy và thiết bị thí
                                                  %      5       5       5        5
                    nghiệm khác
                                                         01     02      03        04
                                                                             Tiếp theo
                                                           Hệ số Độ ổn Hàm
                                                                 định,
                                                     Cường  ổn          lượng
                                                                 chỉ số
           Công                                            định dẻo, bitum
 Mã                                              Đơn độ
          tác thí       Thành phần hao phí                 nước         trong
 hiệu                                             vị  chịu        độ
         nghiệm                                            và ổn          bê
                                                      nén        cứng
                                                           định quy tông
                                                           nhiệt         nhựa
                                                                  ước
                    Vật liệu
DA.280     Thí      Điện năng                    kwh    2,15 39,50 21,00 30,66
         nghiệm Dầu hỏa                           lít    -       -       -       1,0
         bê tông Vật liệu khác                    %      2      2       2         2
          nhựa Nhân công
                    Công nhân 4,0/7              công 0,73 0,264 1,838 1,536
                    Máy và thiết bị thí nghiệm
                    Tủ sấy                        ca     -      4,5      -      3,51
                    Máy nén Marshall              ca     -       -     0,313      -
                    Máy chiết nhựa (Xốc lét)      ca     -       -       -      0,313
                    Máy kéo, nén thủy lực 10 tấn ca     0,45   0,45      -        -
                    Máy hút chân không            ca     -     0,563     -        -
                    Máy và thiết bị thí nghiệm
                                                  %      5      5       5         5
                    khác
                                                        05      06      07       08
                                                                        Tiếp theo
                                                           Thành phần
           Công                                            cốt liệu của Độ sâu
 Mã                                                   Đơn
          tác thí         Thành phần hao phí                hỗn hợp bê  vệt hằn
 hiệu                                                  vị
         nghiệm                                           tông nhựa sau bánh xe
                                                             khi chiết
                    Vật liệu
DA.280     Thí      Dầu cặn                            lít    0,42         -
         nghiệm Điện năng                             kwh       -         3,0
         bê tông Dầu công nghiệp 20                    lít      -         5,0
          nhựa Vật liệu khác                           %        2          2
                    Nhân công
                    Kỹ sư 3,0/8                       công      -         2,0
                    Công nhân 4,0/7                   công     1,03       4,0
                    Máy và thiết bị thí nghiệm
                    Cân kỹ thuật                       ca     0,063        -
                    Thiết bị Wheel tracking            ca       -        2,26
                    Máy và thiết bị thí nghiệm khác    %        5          5
                                                               09         10

Ghi chú: Thí nghiệm độ sâu vệt hằn bánh xe dùng cho thí nghiệm xác định chiều sâu vệt hằn bánh xe trong môi trường không khí (mức độ vệt hằn bánh xe) theo Quyết định số 1617/QĐ-BGTVT ngày 29/4/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định kỹ thuật về phương pháp thử độ sâu vệt hằn bánh xe của bê tông nhựa xác định bằng thiết bị Wheel tracking đối với mẫu thí nghiệm lấy tại hiện trường.

DA.29000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ VẬT LIỆU BỘT KHOÁNG TRONG

BÊ TÔNG NHỰA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Hàm Khối

Thành lượng lượng

Công Hàm

Mã                                               Đơn phần      bột          riêng
           tác thí     Thành phần hao phí                            lượng
 hiệu                                              vị hạt bột khoáng       của bột
          nghiệm                                                      nước
                                                      khoáng mất khi       khoáng
                                                               nung           chất
                     Vật liệu
DA.290      Thí      Điện năng                    kwh    6,15    17,83   10,25    32,8
          nghiệm Nước cất                          lít    2,0      -       -      0,5
           cơ lý Mỡ                               kg       -      0,1      -        -
          vật liệu Axit Silicic (H2SiO3)          kg       -     0,01      -        -
            bột      Vật liệu khác                 %      2       2        2       2
          khoáng Nhân công
           trong Công nhân 4,0/7                  công   2,52    0,613   3,763   0,665
             bê      Máy và thiết bị thí nghiệm
            tông     Cân kỹ thuật                  ca    0,938     -     0,063      -
           nhựa Tủ sấy                             ca    0,75     0,5    1,25     4,0
                     Cân phân tích                 ca      -     0,063     -        -
                     Lò nung                       ca      -     1,125     -        -
                     Kẹp niken                     ca      -     0,375     -        -
                     Chén bạch kim                 ca      -     0,375     -        -
                     Máy và thiết bị thí
                                                   %      5       5        5       5
                     nghiệm khác
                                                          01      02      03       04
                                                                           Tiếp theo
                                                          Khối
                                                  Khối lượng
                                                                  Độ
                                                 lượng thể tích
                                                                trương Chỉ số
                                                  riêng và độ
                                                                nở của về hàm
           Công                                 của hỗn rỗng dư
 Mã                                         Đơn                   hỗn    lượng
          tác thí    Thành phần hao phí         hợp bột của hỗn
 hiệu                                        vị                 hợp bột nhựa và
         nghiệm                                 khoáng hợp bột
                                                                khoáng    bột
                                                chất và khoáng
                                                                và nhựa khoáng
                                                  nhựa     và
                                                                 đường
                                                 đường nhựa
                                                         đường
                    Vật liệu
DA.290     Thí      Điện năng               kwh    60,35   60,35   0,05      2,05
         nghiệm Nước cất                     lít    1,0      -       -        2,0
          cơ lý Amoni hydroxit
                                            kg       -       -       -        0,1
         vật liệu (NH4OH)
           bột      Natri hydroxit (NaOH)   kg       -      0,8      -         -
         khoáng Vật liệu khác                %      2       2       2          2
          trong Nhân công
            bê
                Công nhân 4,0/7             công 0,998     1,138   1,925     0,84
           tông
                Máy và thiết bị thí
          nhựa
                nghiệm
                    Cân kỹ thuật             ca      -       -     0,063     0,313
                    Tủ sấy                   ca    7,36    7,36      -       0,25
                    Cân thủy tĩnh            ca      -       -     0,063       -
                    Máy hút chân không       ca      -       -     0,063       -
                    Máy và thiết bị thí
                                             %      5       5       5          5
                    nghiệm khác
                                                    05      06      07        08

DA.30000 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA TÁI CHẾ

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công Cường Mã Đầm

tác thí      Thành phần hao phí        Đơn vị              Hveem        độ
 hiệu                                                     xoay
          nghiệm                                                                ép chẻ
                    Vật liệu
DA.300      Thí     Điện năng                     kwh     1,54          0,3       8,7
          nghiệm Vật liệu khác                     %       5            5          5
          bê tông Nhân công
           nhựa Công nhân 4,0/7                  công     0,94        0,451      0,75
          tái chế Máy và thiết bị thí nghiệm
                    Cân kỹ thuật                   ca     0,375       0,125      0,125
                    Máy hút chân không             ca                            0,375
                    Máy đầm xoay                   ca     0,375          -         -
                    Máy Hveem                      ca       -         0,125        -
                    Máy nén Marshall               ca       -            -       0,125
                    Máy và thiết bị thí nghiệm
                                                   %       5            5          5
                    khác
                                                           01           02        03

DA.31000 THÍ NGHIỆM TÍNH NĂNG CƠ LÝ MÀNG SƠN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Độ     Độ             Độ
           Công                                                     Độ
 Mã                                              Đơn    bền    bền       Độ bền
          tác thí      Thành phần hao phí                          bám
 hiệu                                             vị    va      va      nhớt trong
         nghiệm                                                    dính
                                                        đập    uốn           bazơ
                    Vật liệu
DA.310     Thí      Dung môi hữu cơ               lít   0,1     0,1    0,1   0,1    -
         nghiệm Giấy ráp                          tờ    3,0     3,0    3,0    -     -
          tính      Lưỡi dao cạo                 cái     -       -     1,0    -     -
          năng Natri hydroxit (NaOH)             kg      -       -      -     -    0,5
          cơ lý Vật liệu khác                     %      5      5      5     5      5
           của      Nhân công
          màng Công nhân 4,0/7                   công 0,875 0,70 0,70 0,875 1,40
           sơn      Máy và thiết bị thí nghiệm
                    Dụng cụ xác định độ bền
                                                  ca    1,15     -      -     -     -
                    va đập
                    Dụng cụ xác định độ bền
                                                  ca     -     1,15     -     -     -
                    va uốn
                    Kính hiển vi                  ca     -     0,125    -     -     -
                    Tenxomet                      ca     -              -    1,0    -
                    Máy và thiết bị thí
                                                  %      5      5       -    5      -
                    nghiệm khác
                                                        01      02     03    04    05
                                                                                   Tiếp theo
                                                                  Độ
           Công                                         Thời
 Mã                                              Đơn             phủ Độ bền           Độ
          tác thí     Thành phần hao phí                gian
 hiệu                                             vị             màng axit            mịn
         nghiệm                                         khô
                                                                  sơn
                    Vật liệu
DA.310     Thí      Điện năng                    kwh     5,0          -        -       -
         nghiệm Dung môi hữu cơ                   lít    0,1      0,1      0,1        0,1
          tính      Giấy ráp                      tờ     1,0          -        -       -
          năng Axit Clohydric (HCl)              kg       -           -    0,5         -
          cơ lý Vật liệu khác                     %       5        5           5       5
           của      Nhân công
          màng Công nhân 4,0/7                   công   1,094    0,875    1,269       0,43
           sơn      Máy và thiết bị thí nghiệm
                    Cân kỹ thuật                  ca      -       0,5          -       -
                    Máy đo thời gian khô
                                                  ca     1,15         -        -       -
                    màng sơn
                    Máy và thiết bị thí
                                                  %       5        5           -       -
                    nghiệm khác
                                                         06       07        08         09
                                                                                   Tiếp theo
                                                              Hàm           Độ         Độ
           Công                                              lượng        cứng       bóng
 Mã                                                     Đơn
          tác thí         Thành phần hao phí                  chất         của        của
 hiệu                                                    vị
         nghiệm                                             không         màng       màng
                                                            bay hơi        sơn        sơn
                    Vật liệu
DA.310     Thí      Điện năng                           kwh     12,3       -           -
         nghiệm Dung môi hữu cơ                         lít     0,3       0,3         0,3
         tính      Vật liệu khác                      %       5             5             5
         năng Nhân công
         cơ lý Công nhân 4,0/7                       công 0,481            0,875     0,859
          của      Máy và thiết bị thí nghiệm
         màng Thiết bị đo độ cứng màng sơn            ca       -           1,25           -
          sơn      Tủ sấy                             ca      1,5            -            -
                   Cân phân tích                      ca     0,125           -            -
                   Máy và thiết bị thí nghiệm khác %          5             5             -
                                                              10            11        12
                                                                                   Tiếp theo
         Công
 Mã                                                                Độ bền          Độ rửa
         tác thí            Thành phần hao phí       Đơn vị
 hiệu                                                               nước            trôi
         nghiệm
                   Vật liệu
DA.310    Thí      Điện năng                          kwh           12,3              -
         nghiệm Dung môi hữu cơ                        lít           0,1             0,1
          tính     Vật liệu khác                       %             5               5
          năng     Nhân công
          cơ lý    Công nhân 4,0/7                    công          0,523           0,95
          của      Máy và thiết bị thí nghiệm
         màng Thiết bị xác định độ bền cọ rửa          ca             -             1,25
          sơn      Tủ sấy                              ca            1,5              -
                   Cân phân tích                       ca           0,125             -
                   Máy và thiết bị thí nghiệm khác     %             5               5
                                                                     13              14

DA.32000 THÍ NGHIỆM CHIỀU DÀY MÀNG SƠN TRÊN NỀN BÊ TÔNG,

GỖ, THÉP VÀ TÔN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác

Mã hiệu                           Thành phần hao phí           Đơn vị    Số lượng
             thí nghiệm
                          Vật liệu
DA.320           Thí      Điện năng                             kwh         0,20
               nghiệm     Đá mài                                viên        0,25
                chiều     Giấy ráp                               tờ         2,0
                dày       Mỡ                                     kg         0,2
               màng       Vật liệu khác                          %           5
                sơn       Nhân công
                          Công nhân 4,0/7                       công       0,141
                          Máy và thiết bị thí nghiệm
                          Máy đo chiều dày màng sơn              ca        0,125
                          Máy và thiết bị thí nghiệm khác        %           5
                                                                             01

DA.33000 THÍ NGHIỆM ĐẤT GIA CỐ BẰNG CHẤT KẾT DÍNH

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Xác định

Công Xác định Xác định độ ổn Mã tác thí Thành phần hao phí Đơn vị cường độ modun định với hiệu

nghiệm                                   kháng ép đàn hồi         nhiệt
                                                                         và nước
                    Vật liệu
DA.330     Thí      Điện năng               kwh     2,40         -         2,87
         nghiệm Vật liệu khác                %       10          -          10
         đất gia Nhân công
           cố     Công nhân 4,0/7          công     1,140     1,482       1,944
          bằng Máy và thiết bị thí
         chất kết nghiệm
          dính Máy kéo, nén thủy lực        ca
                                                    0,50         -           -
                    50 tấn
                    Máy nén cố kết          ca        -       0,430          -
                    Cân kỹ thuật            ca        -          -         0,23
                    Tủ sấy                  ca        -          -         0,35
                    Máy và thiết bị thí      %
                                                     5           5           5
                    nghiệm khác
                                                     01         02          03

DA.34000 THÍ NGHIỆM KÉO THÉP TRÒN, THÉP DẸT, CƯỜNG ĐỘ, ĐỘ

DÃN DÀI

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Thép Thép

Thép Thép

tròn tròn Thép
tròn tròn
f 20-25, f 28-32, tròn
f 6-10, f 12-18,
thép dẹt thép dẹt f 36-45,
Công thép thép dẹt
Thành phần Đơn có thiết có thiết thép dẹt
Mã hiệu tác thí dẹt có có thiết
hao phí vị diện diện có thiết
nghiệm thiết diện 100
250 800
≤ 100 ≤ 250
2 2
500 800 mm2
mm mm
mm2 mm2
Vật liệu
DA.340 Thí Điện năng kwh 0,70 0,84 0,90 1,14 1,21
nghiệm Dầu thủy lực lít 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
kéo Vật liệu khác % 2 2 2 2 2
thép
Nhân công
tròn,
Công nhân
thép công 0,3 0,3 0,3 0,4 0,4
4,0/7
dẹt
Máy và thiết
cường
bị thí nghiệm
độ,
độ dãn Máy kéo,
dài nén thủy lực ca 0,04 0,048 0,051 0,065 0,069
100 tấn
Máy và thiết
bị thí nghiệm % 10 10 10 10 10
khác
01 02 03 04 05

DA.35000 THÍ NGHIỆM KÉO MỐI HÀN THÉP TRÒN, MỐI HÀN THÉP

DẸT, ĐỘ BỀN MỐI HÀN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mối hàn      Mối hàn    Mối hàn
                                               Mối hàn
                                                                thép tròn thép tròn thép tròn
                                               thép tròn
                                                                f 12-18,     f 20-25,   f 28-32,
                                                   f 6-10,
          Công                                                  mối hàn      mối hàn    mối hàn
                      Thành phần        Đơn    mối hàn
Mã hiệu tác thí                                                 thép dẹt     thép dẹt   thép dẹt
                       hao phí          vị      thép dẹt
         nghiệm                                                 có thiết     có thiết   có thiết
                                                   có thiết
                                                                diện 100 diện 250 diện 500
                                               diện So ≤
                                                                 < So ≤       < So ≤    < So ≤
                                               100mm2
                                                                250mm2 500mm2 800mm2
DA.350    Thí     Vật liệu
         nghiệm Điện năng               kwh         0,70         0,84         0,90       1,12
            kéo    Dầu thủy lực        lít       0,01   0,01      0,01      0,01
            mối
                   Vật liệu khác       %          2       2         2         2
             hàn
            thép   Nhân công
           tròn,   Công nhân 4,0/7     công      0,3     0,3       0,3       0,4
            mối
                   Máy và thiết bị
             hàn
                   thí nghiệm
            thép
          dẹt, độ Máy kéo, nén         ca        0,04   0,048     0,051     0,064
                  thủy lực 100 tấn
           bền
           mối Máy và thiết bị
                                       %         10      10        10        10
            hàn    thí nghiệm khác
                                                 01      02        03        04

DA.36000 THÍ NGHIỆM UỐN THÉP TRÒN, THÉP DẸT, MỐI HÀN THÉP

TRÒN, MỐI HÀN THÉP DẸT, GÓC UỐN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Thép

Thép Thép Thép Thép tròn

tròn   tròn   tròn   tròn
                                                   hoặc
                                                          hoặc hoặc hoặc hoặc
                                                    mối
                                                          mối    mối    mối    mối
                                                    hàn
                                                          hàn    hàn    hàn    hàn
                                                   thép
                                                          thép thép thép thép
                                                    tròn
                                                          tròn   tròn   tròn   tròn
                                                    có f
                                                          có f   có f   có f   có f
                                                   6-10,
                                                         12-18, 20-25, 28-32, 36-45,
           Công tác thí        Thành phần      Đơn thép
Mã hiệu                                                   thép thép thép thép
             nghiệm              hao phí        vị   dẹt
                                                           dẹt    dẹt    dẹt    dẹt
                                                   hoặc
                                                          hoặc hoặc hoặc hoặc
                                                    mối
                                                          mối    mối    mối    mối
                                                    hàn
                                                          hàn    hàn    hàn    hàn
                                                   thép
                                                          thép thép thép thép
                                                     dẹt
                                                         dẹt có dẹt có dẹt có dẹt có
                                                   có bề
                                                         bề dày bề dày bề dày bề dày
                                                   dày h
                                                           h≤     h≤     h≤     h>
                                                      ≤
                                                         10mm 16mm 20mm 20mm
                                                   6mm
                            Vật liệu
DA.360         Thí          Điện năng          kwh 0,70 0,77      0,84    0,99    1,43
             nghiệm         Dầu thủy lực       lít   0,01 0,01    0,01    0,01    0,01
            uốn thép        Vật liệu khác      %      2     2       2       2      2
            tròn, dẹt,      Nhân công
             mối hàn
                            Công nhân 4,0/7 công 0,3       0,3     0,3     0,4    0,4
          thép tròn, dẹt,
                            Máy và thiết bị
          góc uốn
                            thí nghiệm
                            Máy kéo, nén
                                               ca    0,04 0,044 0,048 0,056 0,081
                            thủy lực 100 tấn
                            Máy và thiết bị
                                                %    10    10      10      10     10
                            thí nghiệm khác
                                                     01    02      03      04      05

DA.37000 THÍ NGHIỆM NÉN THÉP ỐNG CÓ MỐI HÀN ĐỘ BỀN UỐN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Ống Ống Ống
Ống Ống
hàn có hàn có hàn có
hàn có hàn có
đường đường đường
Công đường đường
Mã Thành phần Đơn kính kính kính
tác thí kính kính
hiệu hao phí vị ngoài ngoài ngoài
nghiệm ngoài ngoài
50
Dng ≤ Dng ≤ Dng ≤
50mm 200mm
100mm 150mm 200mm
Vật liệu
DA.370 Thí Điện năng kwh 0,90 1,06 1,23 1,32 1,43
nghiệm Dầu thủy lực lít 0,01 0,01 0,01 0,02 0,02
nén Vật liệu khác % 2 2 2 2 2
thép
Nhân công
ống có
Công nhân 4,0/7 công 0,3 0,3 0,3 0,4 0,4
mối hàn
Máy và thiết bị
độ bền
thí nghiệm
uốn
Máy kéo, nén
ca 0,051 0,06 0,07 0,075 0,081
thủy lực 100 tấn
Máy và thiết bị
% 10 10 10 10 10
thí nghiệm khác
01 02 03 04 05

DA.38000 THÍ NGHIỆM KÉO THÉP ỐNG NGUYÊN VÀ THÉP ỐNG CÓ

MỐI HÀN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Ống Ống có Ống có có thiết thiết Ống có Ống có

Công thiết diện diện thiết diện thiết
Thành phần Đơn
Mã hiệu tác thí diện 100 800
100m 200 500 mm2 mm2
m2 mm2 mm2
Vật liệu
DA.380 Thí Điện năng kwh 0,7 0,77 0,84 0,99 1,1
nghiệm Dầu thủy lực lít 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
kéo Vật liệu khác % 2 2 2 2 2
thép Nhân công
ống Công nhân 4,0/7 công 0,3 0,3 0,3 0,4 0,4
nguyên
Máy và thiết bị
và thép thí nghiệm
ống
có mối Máy kéo, nén ca 0,04 0,044 0,048 0,056 0,063
hàn thủy lực 100 tấn
Máy và thiết bị
% 10 10 10 10 10
thí nghiệm khác
01 02 03 04 05

DA.39000 THÍ NGHIỆM MÔ ĐUN ĐÀN HỒI THÉP TRÒN, THÉP DẸT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Cốt thép Cốt thép

Cốt thép Cốt thép Cốt thép f 6-12 f 36-45

f 12-18 f 20-25 f 28-32
hoặc hoặc
Công Thành hoặc thép hoặc thép hoặc thép
Đơn thép dẹt thép dẹt
Mã hiệu tác thí phần dẹt có dẹt có dẹt có
vị có thiết có thiết
nghiệm hao phí thiết diện thiết diện thiết diện
diện diện
100 1000
2 250mm2 500mm2 800mm2
mm mm2
Vật liệu
Mô Điện
DA.390 kwh 2,86 3,52 4,18 5,54 6,56
đun năng
đàn Dầu
lít 0,02 0,02 0,02 0,03 0,03
hồi thủy lực
thép Vật liệu
% 2 2 2 2 2
tròn, khác
thép Nhân
dẹt công
Công
nhân công 0,3 0,3 0,3 0,4 0,4
4,0/7
Máy và
thiết bị
thí
nghiệm
Máy
kéo,
nén ca 0,163 0,2 0,238 0,315 0,373
thủy lực
100 tấn
Máy và
thiết bị
thí % 10 10 10 10 10
nghiệm
khác
01 02 03 04 05

DA.40000 THÍ NGHIỆM KÉO CÁP DỰ ỨNG LỰC

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác

Mã hiệu                         Thành phần hao phí           Đơn vị          Số lượng
          thí nghiệm
                       Vật liệu
DA.400       Thí       Điện năng                              kwh              50,0
           nghiệm      Dầu AK15                                lít             0,1
           kéo cáp     Vật liệu khác                           %                5
           dự ứng      Nhân công
             lực       Kỹ sư 3,0/8                            công             1,0
                         Công nhân 4,0/7                       công         1,5
                         Máy và thiết bị thí nghiệm
                         Máy kéo, nén thủy lực 125 tấn          ca          0,55
                         Máy và thiết bị thí nghiệm khác        %            5
                                                                             01

DA.41000 THÍ NGHIỆM PHÁ HỦY BU LÔNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác

Mã hiệu                             Thành phần hao phí        Đơn vị     Số lượng
            thí nghiệm
                         Vật liệu
DA.410         Thí       Điện năng                             kwh          1,54
             nghiệm      Dầu thủy lực                            lít        0,03
             phá hủy     Vật liệu khác                           %            5
             bu lông     Nhân công
                         Công nhân 4,0/7                       công        0,219
                         Máy và thiết bị thí nghiệm
                         Máy kéo, nén thủy lực 100 tấn           ca        0,088
                         Máy và thiết bị thí nghiệm khác         %            5
                                                                             01

DA.42000 THÍ NGHIỆM NHỔ BU LÔNG TẠI HIỆN TRƯỜNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác

Mã hiệu                        Thành phần hao phí          Đơn vị      Số lượng
           thí nghiệm
                         Vật liệu
 DA.420       Thí        Điện năng                          kwh           0,7
            nghiệm       Dầu thủy lực                        lít          0,3
              nhổ        Vật liệu khác                       %             5
            bu lông      Nhân công
               tại       Công nhân 4,0/7                    công         1,75
              hiện       Máy và thiết bị thí nghiệm
             trường      Máy khoan cầm tay                   ca          0,375
                         Máy kéo, thủy lực 50 tấn            ca          0,375
                         Máy và thiết bị thí nghiệm khác     %             5
                                                                          01

DA.43000 THÍ NGHIỆM CỬA SỔ VÀ CỬA ĐI BẰNG GỖ, BẰNG KIM LOẠI,

BẰNG NHỰA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Độ

Công                                        Độ Độ bền         Già
                                                 Đơn
Mã hiệu tác thí       Thành phần hao phí             lọt kín áp Cơ lý hóa
                                                  vị
        nghiệm                                       khí nước lực     nhiệt
                                                              gió
                   Vật liệu
DA.430       Thí Điện năng                       kwh 0,375 1,00 0,38 3,00 36,80
          nghiệm Keo dán tổng hợp                hộp    1,0    1,0      -      4,0     -
          cửa sổ Giấy ráp                         tờ    3,0    1,0      -       -      -
             và Lưỡi dao cạo                     cái    1,0     -       -       -      -
           cửa đi
                  Dầu diezel                      lít   1,0     -       -       -      -
            bằng
                  Nước                            lít    -    20,0      -       -      -
             gỗ;
            bằng Vật liệu khác                    %     5      5       5       5      5
            kim Nhân công
            loại; Công nhân 4,0/7                công 0,50 0,50 0,26           1,0    1,0
            bằng Máy và thiết bị thí nghiệm
            nhựa Tủ sấy                           ca     -      -       -       -     3,0
                   Lò nung                        ca     -      -       -     0,125 1,0
                   Dụng cụ đo độ bền va đập ca           -      -     0,125     -      -
                   Máy bơm nước 2,8kW             ca     -    0,125     -       -      -
                   Máy nén khí                    ca 0,125      -     0,125     -      -
                   Máy cưa gỗ                     ca     -      -       -     0,25     -
                   Máy bào gỗ                     ca     -      -       -     0,125    -
                   Máy và thiết bị thí
                                                  %     5      5       5       5      5
                   nghiệm khác
                                                        01     02      03      04     05

DA.44000 THÍ NGHIỆM ỐNG VÀ PHỤ TÙNG BẰNG GANG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Sức      Độ              Kích
                                                        bền     đồng            thước
           Công
 Mã                                              Đơn    nén,    nhất     Độ     tương
          tác thí     Thành phần hao phí
 hiệu                                             vị    nén      vật    cứng     quan
         nghiệm
                                                        dẹt     liệu             hình
                                                        ống      đúc              học
                    Vật liệu
DA.440     Thí      Điện năng                    kwh    22,85   4,00    0,75      -
         nghiệm Lưỡi cưa máy                     cái     1,0     -        -       -
          ống       Dao tiện                     con     3,0     -        -       -
           và       Dao bào                      con     3,0     -        -       -
          phụ       Đá mài                       viên    2,0     -        -       -
          tùng      Đá cắt                       viên    2,0     -        -       -
          bằng Phớt đánh bóng                    viên    2,0     -        -       -
          gang Vật liệu khác                      %      2       2        2       -
                    Nhân công
                    Công nhân 4,0/7              công    1,0    0,5      0,5    0,125
                    Máy và thiết bị thí nghiệm
                    Máy kéo, nén thủy lực
                                                  ca     0,5     -        -       -
                    100 tấn
                     Máy soi kim tương            ca    -     0,25      -       -
                     Máy cưa thép                 ca   0,25    -        -       -
                     Máy cắt Makita               ca    -     0,25      -       -
                     Máy dò khuyết tật            ca    -     0,5       -       -
                     Máy kiểm tra độ cứng         ca    -      -     0,125      -
                     Máy tiện                     ca   0,5     -        -       -
                     Máy bào thép 7,5 kW          ca   0,5     -        -       -
                     Máy và thiết bị thí nghiệm
                                                  %     5      5        5       -
                     khác
                                                       01     02       03      04

DA.45000 THÍ NGHIỆM VẢI ĐỊA KỸ THUẬT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Cường

Khối

Công                             Độ dày          Cường độ      Độ
 Mã                     Thành phần       Đơn         lượng
           tác thí                            danh           độ chịu kháng dẫn
 hiệu                     hao phí         vị         đơn vị
          nghiệm                              định             kéo xuyên nước
                                                    thể tích
                                                                      CBR
                     Vật liệu
DA.450      Thí      Điện năng           kwh      -     -     1,14    0,90    1,25
          nghiệm Dầu thủy lực             lít     -     -     0,01    0,01      -
         vải địa Vật liệu khác             %          -            -           5           5         5
          kỹ Nhân công
         thuật
               Công nhân 4,0/7            công       0,31        0,187       0,625        0,625     1,88
                    Máy và thiết bị thí
                    nghiệm
                    Thiết bị đo độ dày ca        0,115             -           -            -        -
                    Cân kỹ thuật           ca         -          0,125         -            -        -
                    Máy kéo, nén
                                           ca         -            -         0,375        0,313      -
                    WDW-100
                    Thiết bị đo độ dẫn
                                       ca             -            -           -            -       1,25
                    nước
                    Máy và thiết bị thí
                                        %             5            5           5           5         5
                    nghiệm khác
                                                     01            02          03          04       05
                                                                                                Tiếp theo
                                                            Cường
                                                              độ
                                                                     Độ
                                           Lực Lực           chịu
           Công                                        Độ            xé Kích
 Mã                   Thành phần      Đơn xuyên kháng        kéo/
          tác thí                                     thấm          rách thước
 hiệu                   hao phí        vị thủng rơi         nén và
         nghiệm                                       xuyên         hình lỗ
                                          CBR côn             độ
                                                                   thang
                                                             giãn
                                                              dài
                    Vật liệu
DA.450     Thí      Điện năng         kwh 1,23              9,00        0,80       9,20     9,20 11,67
         nghiệm Hạt kích thước
                                      gam        -           -           -          -           -   50,0
                    chuẩn
         vải địa Vật liệu khác       %     5           5        5      5     5         5
          kỹ Nhân công
         thuật Nhân công
                                    công   2,0         1,5      4,0    3,1   3,0      2,0
               4,0/7
                  Máy và thiết bị
                  thí nghiệm
                  Máy nén CBR        ca    0,3          -        -      -        -     -
                  Máy thử độ rơi
                                     ca     -          0,3       -      -        -     -
                  côn
                  Máy kéo, nén
                                     ca     -           -        -     0,3   0,3       -
                  thủy lực 50 tấn
                  Máy thấm           ca     -           -       0,5     -        -     -
                  Máy sàng           ca     -           -        -      -        -    0,3
                  Cân kỹ thuật       ca     -           -       0,5     -        -    0,5
                  Tủ sấy             ca     -          1,0       -     1,0   1,0      1,0
                  Máy và thiết bị
                  thí nghiệm         %     5           5        5      5     5         5
                  khác
                                           06          07       08     09    10       11
                                                                                 Tiếp theo
                                                                        Độ hư
         Công                                                  Độ   Độ
                                                Đơn Bề Trọng             hỏng
Mã hiệu tác thí     Thành phần hao phí                        kháng dẫn
                                                 vị dầy lượng           (chiếu
        nghiệm                                                 bục nước
                                                                         UV)
                  Vật liệu
DA.450    Thí     Điện năng                     kwh 8,16 8,16         9,16 0,64 1266,0
         nghiệm Nước cất                         lít        -   -      -     -       500,0
         vải địa Bóng tạo tia UV                cái         -   -      -     -        2,0
        kỹ    Nước                          m3    -     -     -    3,0    -
       thuật Vật liệu khác                  %     5    5     5     5      1
              Nhân công
              Nhân công 4,0/7              công 1,0    1,0   1,5   4,1   63,0
              Máy và thiết bị thí nghiệm
              Máy thấm                      ca    -     -     -    1,5    -
              Thiết bị đo độ dày            ca   0,3    -     -     -     -
              Máy thử độ bục                ca    -     -    0,2    -     -
              Cân kỹ thuật                  ca   0,5   0,5   0,5   0,5   0,5
              Thiết bị đo độ dẫn nước       ca    -     -     -    1,5    -
              Tủ sấy                        ca   0,5   0,5   0,5    -    1,5
              Máy kéo vải địa kỹ thuật ca         -     -     -     -    0,3
              Tủ chiếu UV                   ca    -     -     -     -    62,5
              Máy bơm nước 2,8kW            ca    -     -     -    0,8   62,5
              Máy và thiết bị thí
                                            %     5    5     5     5      1
              nghiệm khác
                                                  12   13    14    15     16

DA.46000 THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU NHÔM, HỢP KIM ĐỊNH HÌNH

Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Kích

Khả thước

Công Thành

Thành phần                       Cơ          Độ năng tương
 Mã hiệu tác thí                         Đơn vị phần
                        hao phí                       tính        cứng chịu quan
         nghiệm                                  hóa
                                                                       uốn hình
                                                                            học
                   Vật liệu
DA.460     Thí     Điện năng              kwh    4,00    1,50     0,75 1,50         -
         nghiệm Keo dán silicon           hộp      -       -        -      1,0      -
         vật liệu Đá cắt                  viên     -      1,0       -       -       -
          nhôm, Đĩa cắt kim loại          cái      -      1,0       -       -       -
           hợp Giấy ráp                    tờ      -      3,0       -       -       -
           kim Vật liệu khác               %      2       2         2      2        -
           định Nhân công
           hình Công nhân 4,0/7          công     0,5     1,0     0,25     0,5    0,25
                   Máy và thiết bị thí
                   nghiệm
                   Máy cắt Makita         ca     0,125     -        -       -       -
                   Máy bào                ca       -      0,5       -       -       -
                   Máy kéo, nén
                                          ca       -     0,125      -       -       -
                   thủy lực 0,5 tấn
                   Máy kéo, nén
                                          ca       -     0,125      -     0,125     -
                   thủy lực 10 tấn
                   Máy phân tích
                   thành phần kim         ca     0,25      -        -       -       -
                   loại
                   Máy kiểm tra độ
                                          ca       -       -     0,0625     -     0,025
                   cứng
                   Máy và thiết bị
                                           %      5       5         5      5       5
                   thí nghiệm khác
                                                  01      02       03      04      05

DA.47000 THÍ NGHIỆM THẠCH CAO VÀ TẤM THẠCH CAO

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Hàm

Công                                                     Hàm         Hàm
                                                     Đơn lượng
Mã hiệu tác thí         Thành phần hao phí                       lượng       lượng
                                                      vị mất khi
        nghiệm                                                    CaO         SO3
                                                          nung
                  Vật liệu
DA.470    Thí     Điện năng                          kwh 12,48        -       3,94
         nghiệm Mỡ                                   kg     0,1       -         -
         thạch Axit Silicic (H2SiO3)                 kg     0,01      -         -
         cao và Glyxerin (C3H8O3)                     lít    -      0,02        -
          tấm     Cồn (C2H5OH)                        lít    -       0,1        -
         thạch Phenolphtalein                        hộp     -      0,02        -
          cao     Nước cất                            lít    -       0,8      1,0
                  Giấy lọc                           hộp     -        -       0,3
                  Amoni hydroxit (NH4OH)             kg      -        -       0,01
                  Clorua bari (BaCl2)                kg      -        -       0,01
                  Vật liệu khác                       %      5        5        5
                  Nhân công
                  Công nhân 4,0/7                    công 0,214     0,74     0,632
                 Máy và thiết bị thí nghiệm
                 Lò nung                        ca   0,788     -       0,263
                 Tủ sấy                         ca   0,35      -         -
                 Cân phân tích                  ca   0,044   0,068     0,035
                 Kẹp niken                      ca   0,263     -         -
                 Máy hút ẩm                     ca     -       -       0,306
                 Máy và thiết bị thí nghiệm khác %    5       5          5
                                                      01      02        03
                                                                     Tiếp theo
                                                                  Kích
                                                    Độ bền       thước,
                                               Độ
                                                     uốn    Độ  độ sâu
           Công                               cứng
 Mã                                     Đơn         ngang kháng gờ vuốt
          tác thí Thành phần hao phí           gờ,
 hiệu                                    vị          tấm,  nhổ    thon,
         nghiệm                               cạnh,
                                                      dọc  đinh    độ
                                               lõi
                                                     tấm         vuông
                                                                   góc
                Vật liệu
DA.470    Thí   Điện năng               kwh   25,0   25,0    25,0        -
         nghiệm Vật liệu khác            %     5       5       5         -
         thạch Nhân công
         cao và Nhân công 4,0/7        công   1,5     1,4    1,25       0,5
          tấm Máy và thiết bị thí
         thạch nghiệm
          cao Tủ khí hậu                 ca   1,5     1,5     1,5        -
                Máy thử cơ lý thạch
                                         ca   0,5     0,5     0,5        -
                cao
                Máy và thiết bị thí
                                         %     5       5       5         -
                nghiệm khác
                                               04     05      06        07
                                                                       Tiếp theo
          Công                                               Độ hấp
 Mã                                        Đơn      Độ hút            Độ biến
          tác thí     Thành phần hao phí                     thụ nước
 hiệu                                       vị       nước             dạng ẩm
         nghiệm                                               bề mặt
                    Vật liệu
DA.470     Thí      Điện năng              kwh        -         -        50,0
         nghiệm Nước                          lít   500,0     100,0        -
         thạch Vật liệu khác                  %       5         5          5
         cao và Nhân công
           tấm      Nhân công 4,0/7        công      1,0       1,0        6,5
          thạch
                    Máy và thiết bị thí
           cao      nghiệm
                    Tủ khí hậu                ca      -         -         6,0
                    Vi kế                     ca      -         -         6,0
                    Cân kỹ thuật              ca     0,5       0,5         -
                    Máy và thiết bị thí
                                              %       5         5          5
                    nghiệm khác
                                                     08        09         10

DA.48000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH THAN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Độ Hàm Nhiệt Phân Tổng

Công Hàm

Mã                   Thành phần     Đơn ẩm         lượng lượng, tích  số
          tác thí                             lượng
 hiệu                   hao phí       vị của         chất nhiệt cỡ    Lưu
         nghiệm                                 tro
                                         than        bốc    độ   hạt huỳnh
                    Vật liệu
DA.480     Thí      Điện năng        kwh 7,77      1,09   0,84      -       -    7,11
         nghiệm Mỡ                   kg     0,1     -      -        -       -      -
          phân Axit Silicic
                                     kg     0,01    -      -        -       -      -
          tích (H2SiO3)
          than      Bột đá Granitô   kg      -     0,1     -        -       -      -
                    Glyxerin
                                      lít    -     0,2     -        -       -      -
                    (C3H8O3)
                    Dầu hỏa           lít    -     0,01    -        -       -      -
                    Đá mài           viên    -      -      -       2,0      -      -
                    Đĩa từ           cái     -      -      -       1,0      -      -
                    Giấy ráp          tờ     -      -      -       4,0      -      -
                    Xi măng          kg      -      -      -        -      5,0     -
                    Nước cất          lít    -      -      -        -       -     1,0
                    Giấy lọc         hộp     -      -      -        -       -     0,3
                    Amoni hydroxit
                                     kg      -      -      -        -       -    0,01
                    (NH4OH)
                    Bari clorua
                                     kg      -      -      -        -       -    0,01
                    (BaCl2)
                    Vật liệu khác     %      5      5      5        5       5      5
                    Nhân công
                    Công nhân 4,0/7 công 0,368 0,766 0,698         1,4   0,966 0,999
                Máy và thiết bị
                thí nghiệm
                Cân phân tích     ca 0,063        -      -      -     -    0,06
                Tủ sấy            ca   0,91       -      -      -     -      -
                Máy hút ẩm        ca 0,125        -      -      -     -    0,478
                Bếp điện          ca       -    0,375    -      -     -    0,15
                Dụng cụ đo độ
                                  ca       -    0,125    -      -     -      -
                cháy của than
                Máy khuấy
                                  ca       -      -     0,35   0,7    -      -
                bằng từ
                Máy đo hệ số
                                  ca       -      -     0,35   0,7    -      -
                dẫn nhiệt
                Tủ lạnh           ca       -      -     0,35    -     -      -
                Kính hiển vi      ca       -      -      -      -    0,9     -
                Lò nung           ca       -      -      -      -     -    0,45
                Máy và thiết bị
                                %          2     2       2     2     2      2
                thí nghiệm khác
                                           01    02     03     04    05     06

DA.49000 THÍ NGHIỆM ĐO HỆ SỐ DẪN NHIỆT, CÁCH ÂM CỦA VẬT

LIỆU XÂY DỰNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Hệ số

Hệ số dẫn

Hệ số dẫn nhiệt Hệ số Hệ số dẫn nhiệt ở dẫn dẫn nhiệt ở nhiệt nhiệt nhiệt Đo cho nhiệt

độ               cho   vật hệ số
        Công tác                       một   độ
                 Thành phần Đơn không              một liệu cách
Mã hiệu   thí                          mẫu Cao
                   hao phí   vị  khí               mẫu rời ở âm
        nghiệm                        con ở (đo
                                 (đo              con ở nhiệt vật
                                      nhiệt mẫu
                                 mẫu              nhiệt độ    liệu
                                       độ chuẩn
                                chuẩn              độ không
                                      không để
                                  để               cao   khí
                                       khí chỉnh
                                chỉnh
                                            máy)
                                máy)
                    Vật liệu
DA.490     Hệ số    Điện năng       kwh 134,75 2,40 202,13 3,60         1,20     -
             dẫn    Mút xốp dày
                                    m2      -      -      -       -       -     2,0
            nhiệt   10cm
           của vật Vật liệu khác     %     5       5      5       5       5      5
            liệu    Nhân công
             xây    Công nhân
            dựng                    công 1,875 1,781 2,8125 2,672 0,844 2,25
                    4,0/7
                    Máy và thiết
                    bị thí nghiệm
                    Chén bạch
                                     ca   0,188    -    0,281     -       -      -
                    kim
                    Máy khuấy
                    cầm tay          ca   0,625    -    0,938     -       -      -
                    NAG-2
                 Máy đo hệ
                                 ca    0,625    1,0   0,938    1,5   0,5     -
                 số dẫn nhiệt
                 Tủ lạnh         ca    0,625    1,0   0,938    1,5   0,5     -
                 Tủ sấy          ca    16,25     -    24,375    -     -      -
                 Máy khuấy
                                 ca         -   1,0     -      1,5   0,5     -
                 bằng từ
                 Máy đo âm
                                 ca         -    -      -       -     -     0,25
                 thanh
                 Máy và thiết
                 bị thí nghiệm   %          5    5      5      5      5      5
                 khác
                                         01     02     03      04     05     06

Ghi chú: Định mức của một mẫu thí nghiệm nói trên gồm định mức đo mẫu chuẩn và định mức đo mẫu con, trường hợp có nhiều mẫu con cùng đo một đợt thì định mức hao phí của đợt thí nghiệm gồm định mức đo một mẫu chuẩn cộng định mức đo các mẫu con.

DA.50000 THÍ NGHIỆM BENTONITE

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Xác Xác

Công tác                                  Thí       định       Xác       định
     Mã                  Thành phần        Đơn
             thí                                   nghiệm     khối     định độ     hàm
 hiệu                      hao phí            vị
           nghiệm                                  độ nhớt   lượng       pH       lượng
                                                              riêng                 cát
                     Nhân công
DA.500       Thí     Công nhân 4,0/7       công     1,14     0,76        0,54     0,522
           nghiệm Máy và thiết bị thí
          bentonite nghiệm
                     Cân kỹ thuật             ca      -      0,53        0,35       -
                     Bộ dụng cụ xác           ca
                                                      -        -           -       0,50
                     định hàm lượng cát
                     Máy và thiết bị thí      %
                                                      -        5           5        5
                     nghiệm khác
                                                     01       02          03        04

DA.51000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ BÊ TÔNG NHẸ - GẠCH BÊ TÔNG KHÍ

CHƯNG ÁP (AAC)

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Kiểm

Xác tra định kích độ ẩm thước, Xác Xác

Công và

Mã                                              Đơn    độ         định định
          tác thí      Thành phần hao phí                    khối
 hiệu                                             vị  thẳng       cường độ co
         nghiệm                                             lượng
                                                       cạnh       độ nén khô
                                                              thể
                                                      và độ
                                                             tích
                                                     phẳng
                                                             khô
                                                       mặt
                    Vật liệu
DA.510     Thí      Điện năng                    kwh     -     29,07    0,5    55,11
         nghiệm Vật liệu khác                     %      -       5       5       5
          cơ lý     Nhân công
         bê tông Công nhân 4,0/7                 công   0,77   0,44     0,67   0,88
          nhẹ -     Máy và thiết bị thí nghiệm
         Gạch bê Tủ sấy                           ca     -     3,55      -     3,55
         tông khí Cân kỹ thuật                    ca     -     0,031     -     0,031
         chưng Máy kéo, nén thủy lực
                                                  ca     -       -     0,105     -
           áp  50 tấn
         (AAC) Tủ khí hậu                         ca     -       -       -     3,125
                    Máy và thiết bị thí nghiệm
                                                  %      -       5       5       5
                    khác
                                                        01      02      03      04

DA.52000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ BÊ TÔNG NHẸ - GẠCH BÊ TÔNG NHẸ,

KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Xác định kích thước, độ vuông

Xác góc, độ định

thẳng            Xác   Xác
            Công                                                  độ ẩm
 Mã                                                       cạnh,            định định
           tác thí     Thành phần hao phí         Đơn vị         và khối
 hiệu                                                       độ            cường độ co
          nghiệm                                                  lượng
                                                         phẳng            độ nén khô
                                                                 thể tích
                                                         mặt và
                                                                   khô
                                                          kiểm
                                                            tra
                                                         khuyết
                                                            tật
                                                          ngoại
                                                          quan
                     Vật liệu
DA.520      Thí      Điện năng                     kwh      -    32,20    0,50   57,87
          nghiệm Vật liệu khác                      %       -      5       5       5
           cơ lý     Nhân công
          bê tông Công nhân 4,0/7                 công    0,85    0,48    0,67    0,92
           nhẹ -     Máy và thiết bị thí nghiệm
          gạch bê Tủ sấy                            ca      -     3,9      -      3,72
          tông     Cân kỹ thuật                  ca   -        0,034          -      0,031
          bọt,     Máy kéo, nén thủy lực
                                                 ca   -          -          0,105          -
          khí      50 tấn
         không Tủ khí hậu                        ca   -          -            -      3,281
         chưng Máy và thiết bị thí
           áp                                    %    -         5            5            5
                   nghiệm khác
                                                      01        02           03           04
                                                                                  Tiếp theo
          Công                                                  Xác định Xác định
 Mã                                                   Đơn
         tác thí            Thành phần hao phí                   độ hút           hệ số dẫn
 hiệu                                                     vị
         nghiệm                                                      nước           nhiệt
                   Vật liệu
DA.520    Thí      Điện năng                          kwh        21,45              18,26
         nghiệm Vật liệu khác                             %           5              5
          cơ lý    Nhân công
         bê tông Công nhân 4,0/7                      công           0,86           1,25
          nhẹ -    Máy và thiết bị thí nghiệm
         gạch bê Tủ sấy                                   ca     2,615              2,127
          tông     Cân kỹ thuật                           ca     0,225                -
          bọt,     Máy cắt, mài mẫu vật liệu              ca          -             0,125
           khí     Máy đo hệ số dẫn nhiệt                 ca           -            0,438
         không
         chưng Máy và thiết bị thí nghiệm khác            %          5,0             5,0
           áp
                                                                     05              06

DA.53000 THÍ NGHIỆM VỮA XI MĂNG KHÔ TRỘN SẴN KHÔNG CO

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Xác định

Xác thay định đổi

Xác Xác cường chiều Mã Công định định độ cao cột

hiệu      tác thí    Thành phần hao phí      Đơn vị
                                                        độ độ tách chịu  vữa
          nghiệm
                                                       chảy nước   nén  trong
                                                                   của   quá
                                                                   vữa  trình
                                                                        đông
                                                                          kết
                     Vật liệu
DA.530      Thí      Điện năng                 kwh      -      -      0,41     2,0
          nghiệm Vật liệu khác                  %       -      -       5        5
            vữa      Nhân công
             xi      Công nhân 4,0/7          công     0,19   0,25    0,72    0,69
           măng Máy và thiết bị thí
                nghiệm
          khô     Máy trộn xi măng 5l       ca    0,063   0,031   0,063     0,031
      trộn sẵn Nhớt kế Suttard              ca    0,063     -       -         -
          không Cân kỹ thuật                ca    0,031   0,031   0,021     0,021
           co     Tủ sấy                    ca       -      -       -         -
                  Máy kéo, nén thủy lực
                                            ca       -      -     0,085       -
                  10 tấn
                  Thiết bị xác định thay
                                            ca       -      -       -       0,563
                  đổi chiều cao cột vữa
                  Máy và thiết bị thí
                                            %       5       5       5         5
                  nghiệm khác
                                                    01     02      03         04
                                                                          Tiếp theo
          Công tác                                        Xác định sự thay đổi
Mã hiệu      thí           Thành phần hao phí     Đơn vị chiều dài của mẫu vữa
           nghiệm                                               đóng rắn
                     Nhân công
DA.530      Thí      Công nhân 4,0/7              công            7,54
           nghiệm Máy và thiết bị thí nghiệm
            vữa      Cân kỹ thuật                   ca            0,021
          xi măng Dụng cụ xác định sự thay
                                                    ca            88,20
          khô trộn đổi chiều dài của mẫu vữa
            sẵn      Đồng hồ đo biến dạng           ca            88,20
           không
                     Máy và thiết bị thí nghiệm
             co                                     %              5
                     khác
                                                                   05

DA.54000 THÍ NGHIỆM VỮA CHO BÊ TÔNG NHẸ

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Xác Xác

Xác định định định

kích    Xác          thời
            Công                                                       khả
 Mã                                                   thước định            gian
           tác thí     Thành phần hao phí      Đơn vị                 năng
 hiệu                                                 hạt cốt độ lưu         bắt
          nghiệm                                                     giữ độ
                                                       liệu    động          đầu
                                                                       lưu
                                                       lớn                  đông
                                                                      động
                                                       nhất                  kết
                     Vật liệu
DA.540      Thí      Điện năng                  kwh    6,01     -      0,44      -
          nghiệm Vật liệu khác                   %      5       -       5        -
            vữa      Nhân công
            cho Công nhân 4,0/7                công    0,59   0,14     0,21    0,47
          bê tông Máy và thiết bị thí nghiệm
            nhẹ Cân kỹ thuật                     ca   0,138     -        -       -
                     Tủ sấy                      ca   0,733     -        -       -
                     Bàn dằn                     ca     -     0,069   0,139      -
                     Máy hút chân không          ca     -       -     0,073      -
                     Dụng cụ xác định thời
                                                 ca     -       -        -    0,375
                     gian bắt đầu đông kết
                     Máy và thiết bị thí
                                                 %      5       -       5       5
                     nghiệm khác
                                                       01      02       03      04
                                                             Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
                                                                     Xác
                                                                     định Xác
                                                             Xác
                                                      Xác            hàm định
           Công                                              định
 Mã                                              Đơn định           lượng thời
          tác thí      Thành phần hao phí                   cường
 hiệu                                             vị cường         ion clo gian
         nghiệm                                             độ bám
                                                     độ nén        hòa tan điều
                                                             dính
                                                                    trong chỉnh
                                                                     nước
                    Vật liệu
DA.540     Thí      Điện năng                    kwh 0,50      -     11,28 24,60
         nghiệm Keo dán tổng hợp                 hộp    -     1,0       -       -
           vữa      Nước cất                      lít   -      -      1,00      -
           cho      Giấy lọc                     hộp    -      -      0,30      -
         bê tông Phenonphtalein                   lít   -      -      0,50      -
           nhẹ      Axit nitric (HNO3)            lít   -      -      0,20      -
                    Bạc Nitrat (AgNO3)           gam    -      -      0,10      -
                    Kali thioxyanat KSCN         kg     -      -      0,05      -
                    Fe(NH4)(SO4)2,12H2O          kg     -      -      0,05      -
                    Hydro peoxit (H2O2)           lít   -      -      0,01      -
                    Vật liệu khác                 %     5     5        5       5
                    Nhân công
                    Công nhân 4,0/7              công 1,13   1,60     0,56    0,38
                    Máy và thiết bị thí nghiệm
                    Cân kỹ thuật                  ca    -    0,263      -       -
                    Cân phân tích                 ca    -      -     0,125      -
                 Tủ sấy                        ca       -            -        1,1       3,0
                 Máy kéo, nén thủy lực
                                               ca     0,103          -         -         -
                 10 tấn
                 Máy thử cường độ
                                               ca       -          0,263       -         -
                 bám dính
                 Bếp điện                      ca       -            -       0,550       -
                 Tủ hút khí độc                ca       -            -       0,275       -
                 Máy và thiết bị thí nghiệm
                                            %          5             5         5        5
                 khác
                                                       05           06         07       08
                                                                   Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
         Công tác                                                          Xác định hệ số

Mã thí Thành phần hao phí Đơn vị hút nước do hiệu nghiệm mao dẫn

Vật liệu

DA.540     Thí      Sáp paraphin                              kg                0,2
         nghiệm Vật liệu khác                                 %                    5
           vữa      Nhân công
           cho      Công nhân 4,0/7                         công               0,63
         bê tông Máy và thiết bị thí nghiệm
           nhẹ      Cân kỹ thuật                              ca               0,125
                    Tủ sấy                                    ca                3,0
                    Máy và thiết bị thí nghiệm khác           %                    5
                                                                                   09

DA.55000 THÍ NGHIỆM BỘT BẢ TƯỜNG GỐC XI MĂNG POOC LĂNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Xác Xác

Xác     định     Xác định
           Công
 Mã                                             Đơn    định    thời     định   độ
          tác thí      Thành phần hao phí
 hiệu                                            vị     độ     gian    độ giữ cứng
         nghiệm
                                                       mịn     đông     nước   bề
                                                                kết            mặt
                    Vật liệu
DA.550     Thí      Điện năng                   kwh      -     0,38    0,10      -
         nghiệm Giấy lọc                         tờ      -       -      9,0      -
         bột bả Vật liệu khác                    %       -      5        5       -
         tường Nhân công
           gốc      Công nhân 4,0/7             công   0,29    0,70    0,45     0,16
           xi  Máy và thiết bị thí nghiệm
          măng Máy trộn xi măng 5l               ca      -     0,063     -       -
          pooc Dụng cụ Vicat                     ca      -     0,263     -       -
          lăng
               Tủ sấy                            ca      -       -       -       -
                    Cân kỹ thuật                 ca    0,031   0,031   0,122 0,063
                    Máy hút chân không           ca      -       -     0,122     -
                    Dụng cụ đo độ cứng bề mặt    ca      -       -       -     0,063
                    Máy và thiết bị thí
                                                 %      5       5        5       5
                    nghiệm khác
                                                        01      02      03       04
                                                              Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
                                                                       Xác định
                                                     Xác định Xác định
                                                                        cường
                                                     cường độ cường độ
         Công                                                           độ bám
                                                     bám dính bám dính
Mã hiệu tác thí       Thành phần hao phí      Đơn vị                   dính sau
                                                     theo điều sau 72h
        nghiệm                                                          khi thử
                                                        kiện    ngâm
                                                                        chu kỳ
                                                       chuẩn    nước
                                                                       sốc nhiệt
                    Vật liệu
DA.550       Thí    Điện năng                  kwh       -          -        61,50
           nghiệm Vật liệu khác                 %        -          -        10,0
            bột bả Nhân công
            tường Công nhân 4,0/7             công     0,25       0,31       7,91
             gốc    Máy và thiết bị thí
             xi     nghiệm
            măng Tủ sấy                         ca       -          -        7,50
            pooc Cân kỹ thuật                   ca    0,063       0,063      0,063
             lăng
                    Máy thử kéo xác định
                                                      0,094      0,094       0,094
                    cường độ bám dính
                    Máy và thiết bị thí
                                                %       5           5          5
                    nghiệm khác
                                                        05         06         07

DA.56000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH HỆ SỐ THẤM NƯỚC CỦA BÊ TÔNG

THỦY CÔNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác

Mã hiệu                     Thành phần hao phí           Đơn vị       Số lượng
          thí nghiệm
                       Vật liệu
DA.560       Thí       Điện năng                           kwh          1,44
           nghiệm      Vật liệu khác                        %             5
           xác định    Nhân công
            hệ số      Công nhân 4,0/7                     công         1,625
          thấm nước Máy và thiết bị thí nghiệm
          của bê tông Máy xác định độ thấm nước
           thủy công của bê tông kiểu C430
                                                            ca           1,5
                      (hoặc C431) của hãng
                      Matest (Italia)
                       Cân kỹ thuật                         ca          0,125
                       Máy và thiết bị thí nghiệm khác      %             5
                                                                         01

Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD

ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG

Chương II THÍ NGHIỆM CẤU KIỆN, KẾT CẤU VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DB.01000 THÍ NGHIỆM KIỂM TRA MỐI HÀN BẰNG SÓNG SIÊU ÂM

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 m dài mối hàn

Công tác

Mã hiệu                      Thành phần hao phí          Đơn vị      Số lượng
          thí nghiệm
                       Vật liệu
DB.010      Kiểm       Mỡ                                  kg          0,16
           tra mối     Giẻ lau                             kg          0,16
             hàn       Dầu thủy lực                         lít        0,16
            bằng       Vật liệu khác                        %            5
            sóng       Nhân công
           siêu âm     Công nhân 4,0/7                     công        0,84
                       Máy và thiết bị thí nghiệm
                       Máy siêu âm kiểm tra chất
                                                            ca        0,438
                       lượng mối hàn
                       Máy và thiết bị thí nghiệm khác      %            5
                                                                        01

DB.02000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH CHẤT LƯỢNG KIM LOẠI BẰNG

QUANG PHỔ

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác

Mã hiệu                              Thành phần hao phí        Đơn vị    Số lượng
             thí nghiệm
                          Vật liệu
    DB.020     Phân       Giấy ráp                               tờ         10,0
                tích      Dây điện 1 x 2                         m          0,5
                chất      Sơn                                    kg         0,5
               lượng      Vật liệu khác                          %           5
              kim loại    Nhân công
                bằng      Công nhân 4,0/7                       công        2,25
               quang      Máy và thiết bị thí nghiệm
                phổ       Máy nhiễu xạ Rơnghen                   ca         0,9
                          Máy và thiết bị thí nghiệm khác        %           5
                                                                             01

DB.03000 THÍ NGHIỆM SIÊU ÂM CHIỀU DÀY KIM LOẠI

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác

Mã hiệu                      Thành phần hao phí      Đơn vị          Số lượng
           thí nghiệm
                        Vật liệu
DB.030      Siêu âm     Mỡ                            kg               0,05
             chiều      Cồn công nghiệp                lít              0,1
              dày       Xăng                           lít              0,1
            kim loại    Vải phin trắng                 m                1,0
                        Giấy ráp                       tờ               2,0
                        Vật liệu khác                  %                 5
                        Nhân công
                        Công nhân 4,0/7              công              0,35
                        Máy và thiết bị thí nghiệm
                        Máy siêu âm đo chiều dày
                                                       ca               0,4
                        kim loại
                        Máy và thiết bị thí nghiệm
                                                       %                 5
                        khác
                                                                        01

DB.04000 THÍ NGHIỆM ĐO TỐC ĐỘ ĂN MÒN CỦA CỐT THÉP TRONG

BÊ TÔNG

DB.04001 THÍ NGHIỆM ĐO TỐC ĐỘ ĂN MÒN CỦA CỐT THÉP TRONG

BÊ TÔNG BẰNG MÁY ĐO ĐIỆN HÓA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác

Mã hiệu                      Thành phần hao phí          Đơn vị      Số lượng
          thí nghiệm
                       Vật liệu
DB.040       Thí       Điện năng                           kwh          0,40
           nghiệm      Điện cực phụ trợ và so sánh         cái          0,25
            đo tốc     Bình chứa điện cực                  cái          0,25
            độ ăn      Dung dịch tiếp xúc điện              lít          6,0
           mòn của Vật liệu khác                            %             5
           cốt thép Nhân công
            trong      Kỹ sư 4,0/8                         công         0,98
           bê tông     Công nhân 4,0/7                     công         0,42
          bằng máy Máy và thiết bị thí nghiệm
           đo điện     Máy vi tính chuyên dụng              ca          0,23
             hóa       Máy đo tốc độ ăn mòn của cốt
                                                            ca          1,38
                       thép trong bê tông
                       Máy và thiết bị thí nghiệm khác      %             5
                                                                         01

DB.04002 THÍ NGHIỆM ĂN MÒN CỐT THÉP TRONG BÊ TÔNG TẠI HIỆN

TRƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐIỆN THẾ

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác

Mã hiệu   thí                Thành phần hao phí             Đơn vị     Số lượng
        nghiệm
                      Vật liệu
DB.040      Thí       Điện năng                              kwh          0,2
           nghiệm Đá mài                                     viên         2,0
           ăn mòn Giấy ráp                                    tờ          4,0
          cốt thép Dung dịch tiếp xúc điện                    lít         1,0
            trong     Vật liệu khác                           %            5
           bê tông Nhân công
           tại hiện Kỹ sư 4,0/8                             công         0,306
           trường     Công nhân 4,0/7                       công         0,131
            bằng      Máy và thiết bị thí nghiệm
          phương Máy vi tính                                  ca          0,1
          pháp đo Máy đo vạn năng                             ca          0,3
          điện thế Máy và thiết bị thí nghiệm khác            %            5
                                                                          02

DB.05000 KHOAN LẤY MẪU KIỂM TRA TIẾP XÚC MŨI CỌC

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành khoan lấy mẫu kiểm tra tiếp xúc mũi cọc;

- Tiến hành khoan lấy mẫu kiểm tra tiếp xúc mũi cọc theo quy trình;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.

Đơn vị tính: 1md khoan

Công tác

Mã thí Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu nghiệm

Vật liệu

DB.050 Khoan Mũi khoan kim cương                          cái          0,05
           lấy mẫu Bộ mở rộng kim cương                   bộ           0,015
           kiểm tra Cần khoan                              m           0,03
           tiếp xúc Đầu nối cần                           bộ           0,01
           mũi cọc Hộp gỗ kích thước 400x400x400          hộp          0,03
                      Hộp gỗ 2 ngăn dài 1m                hộp              0,4
                      Gỗ nhóm V                           m3          0,0035
                      Vật liệu khác                        %               10
                      Nhân công
                      Công nhân 4,0/7                    công              8,0
                      Máy và thiết bị thí nghiệm
                      Máy khoan XY-1A hoặc loại
                                                           ca              1,0
                      tương tự
                      Máy và thiết bị thí nghiệm khác      %               5
                                                                           01

Ghi chú:

1.

Khi khoan các cọc dưới nước thì hao phí nhân công, máy thi công được nhân với hệ số K = 1,2;

2.

Những công việc chưa tính trong định mức: Công tác vận chuyển thiết bị đến và đi khỏi công trường; công tác trung chuyển thiết bị giữa các cọc thí nghiệm trong công trình; lắp đặt và tháo dỡ sàn công tác; làm đường cho máy móc thiết bị hoạt động; giàn giáo phục vụ thi công; công tác gia công mẫu và thí nghiệm mẫu;

3.

Công tác thí nghiệm mẫu áp dụng định mức DA.10000.

DB.06000 THÍ NGHIỆM PANEL HỘP

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công

Mã tác thí Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu nghiệm

Vật liệu

DB.060     Thí Phiến điện trở (Sensor)          cái              24,0
         nghiệm
                Dầu thủy lực                     lít              5,0
          panel
           hộp Đĩa từ                           cái               1,0
                   Vật liệu khác                   %             2
                   Nhân công
                   Công nhân 4,0/7               công           34,3
                   Máy và thiết bị thí nghiệm
                   Máy vi tính                    ca            2,73
                   Cẩu trục ô tô 5T               ca           0,569
                   Máy gia tải 20T                ca            5,46
                   Kính phóng đại đo lường        ca            5,46
                   Máy đo chuyển vị               ca            5,46
                   Máy và thiết bị thí nghiệm
                                                  %             0,5
                   khác
                                                                 01

Ghi chú: Kết quả thí nghiệm panel hộp ở trên để xác định độ bền, nứt và biến dạng.

DB.07000 THÍ NGHIỆM KIỂM TRA CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG CỦA CẤU

KIỆN BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG CỐT THÉP TẠI HIỆN TRƯỜNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Cường Cường Cường độ

độ       độ   bê tông
                                                      bê tông bê tông   bằng
                                                       bằng     bằng  phương
                                                     súng thử máy pháp kết
         Công tác
 Mã                                              Đơn loại bật siêu âm hợp siêu
           thí         Thành phần hao phí
 hiệu                                             vị nảy cho cho âm + súng
         nghiệm
                                                     một cấu một       bật nẩy
                                                       kiện      cấu  cho một
                                                     riêng rẽ kiện    cấu kiện
                                                       bằng     bằng  bê tông
                                                      BTCT BTCT cốt thép
                     Vật liệu
DB.070    Kiểm       Điện năng                   kwh    0,4        0,4        0,8
           tra       Đá mài                      viên   2,0        2,0        2,0
          cường      Đĩa từ                      cái    1,0        1,0        1,0
           độ        Giấy ráp                     tờ    4,0        4,0        4,0
         bê tông Mỡ                              kg                0,2        0,4
         của cấu Vật liệu khác                    %      5          5          5
         kiện BT Nhân công
           và        Công nhân 4,0/7             công   1,4        2,0        3,0
          BTCT Máy và thiết bị thí nghiệm
         tại hiện Súng bi                         ca    0,9         -         0,9
          trường Máy vi tính                      ca    0,25      0,25        0,5
                     Máy siêu âm kiểm tra
                     cường độ bê tông của cấu
                                                  ca     -         0,9        0,9
                     kiện bê tông, bê tông cốt
                     thép tại hiện trường
                     Máy và thiết bị thí
                                                  %      5          5          5
                     nghiệm khác
                                                        01         02         03

Ghi chú: Định mức chưa gồm hao phí công tác tạo lập hiện trường thí nghiệm (như giàn giáo, điều kiện khó khăn…). Cấu kiện thí nghiệm là dầm, cột hoặc tấm BTCT có chiều dài < 6 m.

DB.08000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG BẰNG PHƯƠNG

PHÁP KHOAN LẤY MẪU

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác

Mã thí Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu nghiệm

Vật liệu

DB.080         Thí     Điện năng                           kwh              10,332
             nghiệm Vít nở loại d16                        cái                2,0
            xác định Ống khoan                             cái               0,01
             cường     Bột Capping màu                     kg                0,05
               độ      Vữa không co                        kg                 7,0
             bê tông Vật liệu khác                             %               1
              bằng     Nhân công
          phương Công nhân 4,0/7                        công          4,35
           pháp     Máy và thiết bị thí nghiệm
           khoan    Máy dò vị trí cốt thép                  ca         0,1
         lấy mẫu Máy khoan cầm tay                          ca        0,032
                    Máy khoan lấy mẫu chuyên dụng           ca        1,25
                    Máy cắt bê tông 7,5kW                   ca        0,375
                    Máy cắt, mài mẫu vật liệu               ca        0,375
                    Khuôn Capping mẫu                       ca        0,25
                    Máy kéo, nén thủy lực 200 tấn           ca        0,045
                    Máy và thiết bị thí nghiệm khác         %           5
                                                                       01

Ghi chú: - Khoan lấy mẫu bê tông đường kính nhỏ hơn 100mm, chiều cao tối thiểu 150mm.

- Định mức chưa bao gồm công tác lắp dựng giàn giáo tại hiện trường (nếu có).

DB.09000 THÍ NGHIỆM KIỂM TRA CHIỀU DÀY LỚP BÊ TÔNG BẢO VỆ

VÀ ĐƯỜNG KÍNH CỐT THÉP

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Chiều dày Đường kính lớp bê tông cốt thép nằm bảo vệ cốt trong cấu

Công tác                               Đơn    thép tại hiện   kiện BTCT
Mã hiệu                  Thành phần hao phí
          thí nghiệm                               vị    trường cho        tại hiện
                                                          một dầm        trường (dầm
                                                         hoặc một cột      hoặc cột
                                                            BTCT           BTCT)
                       Vật liệu
DB.090     Kiểm tra Điện năng                     kwh        1,08           1,08
           chiều dày Vật liệu khác                 %          2               2
            lớp BT     Nhân công
           bảo vệ và Công nhân 4,0/7              công       2,0             2,5
          đường kính Máy và thiết bị thí nghiệm
           cốt thép    Máy mài 2,7kW               ca        0,27           0,27
                       Máy đo chiều dày lớp
                       bê tông bảo vệ và đo        ca        0,81           1,08
                       đường kính cốt thép
                       Máy và thiết bị thí
                                                   %          5               5
                       nghiệm khác
                                                              01             02

Ghi chú: Định mức chưa gồm hao phí công tác tạo lập hiện trường thí nghiệm (như dàn giáo, điều kiện khó khăn…)

DB.10000 THÍ NGHIỆM MỨC ĐỘ THẤM ION CL- VÀ XÁC ĐỊNH HỆ SỐ

KHUẾCH TÁN CỦA ION CL- VÀO TRONG BÊ TÔNG

DB.10100 THÍ NGHIỆM MỨC ĐỘ THẤM ION CL- VÀO TRONG BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công

Mã tác thí Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu nghiệm

Vật liệu

DB.101              Điện năng                           kwh               0,4
           Thí
                 Natri hydroxit (NaOH)                  kg                1,0
         nghiệm
                 Natri clorua (NaCl)                    kg                3,0
         mức độ
          thấm Nước cất                                  lít             12,0
         ion Cl- Sơn Epoxy                               lít              1,5
           vào Đầu đo nhiệt độ                          cái              0,25
          trong
                 Vật liệu khác                           %                 2
         bê tông
                 Nhân công
                    Công nhân 4,0/7                    công              0,875
                    Máy và thiết bị thí nghiệm
                    Máy vi tính                          ca              0,25
                    Máy đo độ thấm ion Cl- vào trong
                                                         ca              1,025
                    bê tông
                    Máy và thiết bị thí nghiệm khác      %                 2
                                                                          01

DB.10200 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH HỆ SỐ KHUẾCH TÁN CỦA ION CL-

TRONG BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã Công tác

Thành phần hao phí         Đơn vị         Số lượng
 hiệu    thí nghiệm
                      Vật liệu
DB.102       Xác      Điện năng                          kwh              0,40
             định     Natri hydroxit (NaOH)              kg               1,0
            hệ số     Natri clorua (NaCl)                kg               3,0
           khuếch     Nước cất                            lít             15,0
           tán của    Sơn Epoxy                           lít             1,0
           ion Cl-    Đầu đo nhiệt độ                    cái              0,25
            trong     Vật liệu khác                       %                2
           bê tông    Nhân công
                      Công nhân 4,0/7                   công             2,188
                      Máy và thiết bị thí nghiệm
                      Máy vi tính                         ca              0,25
                      Máy đo độ thấm ion Cl- vào
                                                          ca             2,343
                      trong bê tông
                      Máy và thiết bị thí nghiệm khác     %                2
                                                                           01

DB.11000 THÍ NGHIỆM KHẢ NĂNG CHỐNG ĂN MÒN CỦA BÊ TÔNG

CỐT THÉP BẰNG PHƯƠNG PHÁP GIA TỐC

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã Công tác

Thành phần hao phí          Đơn vị          Số lượng
  hiệu   thí nghiệm
                      Vật liệu
DB.110      Thí       Điện năng                          kwh              0,40
          nghiệm      Bình ngâm mẫu                      cái              0,25
          khả năng Dung dịch ngâm mẫu                     lít             15,0
          chống ăn
                   Vật liệu khác                          %                 2
          mòn của
                   Nhân công
            BTCT
                   Công nhân 4,0/7                      công              5,25
            bằng
           phương Máy và thiết bị thí nghiệm
          pháp gia Máy đo vết nứt                         ca              0,23
            tốc       Máy đo vạn năng                     ca              0,23
                      Máy vi tính                         ca              0,23
                      Máy đo gia tốc                      ca               7,0
                      Máy và thiết bị thí nghiệm khác     %                 2
                                                                           01

DB.12000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH ĐỘ CHẶT NỀN ĐƯỜNG BẰNG PHƯƠNG

PHÁP ĐẾM PHÓNG XẠ

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 điểm

Công tác

Mã hiệu                      Thành phần hao phí       Đơn vị       Số lượng
            thí nghiệm
                         Vật liệu
DB.120     Thí nghiệm Búa 5 kg                          cái           0,1
              độ chặt    Dụng cụ tạo lỗ                 cái          0,15
            nền đường    Vật liệu khác                  %             15
           bằng phương Nhân công
            pháp đếm     Công nhân 4,0/7               công          0,175
             phóng xạ    Máy và thiết bị thí nghiệm
                         Thiết bị đếm phóng xạ          ca           0,056
                                                                      01

Ghi chú: Định mức chưa gồm hao phí cho công tác thí nghiệm đầm chặt tiêu chuẩn xác định dung trọng khô lớn nhất và độ ẩm tối ưu.

DB.13000 THÍ NGHIỆM ĐO E ĐỘNG VÀ CHẬU VÕNG BẰNG THIẾT BỊ FWD

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 điểm

Công tác

Mã hiệu                     Thành phần hao phí        Đơn vị          Số lượng
          thí nghiệm
                       Vật liệu
DB.130 Thí nghiệm Điện năng                            kwh               0,06
          đo E động Dầu thủy lực                           lít          0,002
           và chậu Sensor đo chuyển vị (7 cái)             cái          0,001
            võng
                    Nhiệt kế                               cái           0,01
            bằng
                    Sơn                                    kg            0,01
           thiết bị
            FWD     Xăng                                   lít           3,6
                    Dầu nhớt                               lít           0,02
                       Vật liệu khác                       %              5
                       Nhân công
                       Kỹ sư 4,0/8                     công             0,045
                       Công nhân 4,0/7                 công             0,019
                       Máy và thiết bị thí nghiệm
                       Máy FWD                             ca            0,02
                       Máy vi tính                         ca            0,04
                       Xe chuyên dùng                      ca            0,02
                                                                          01

DB.14000 THÍ NGHIỆM ĐO E ĐỘNG VÀ CHẬU VÕNG MẶT ĐƯỜNG

SÂN BAY BẰNG THIẾT BỊ SHWD

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 điểm

Mã Công tác

Thành phần hao phí       Đơn vị        Số lượng
     hiệu   thí nghiệm
                         Vật liệu
DB.140         Thí       Điện năng                       kwh            0,06
             nghiệm      Dầu thủy lực                     lít          0,002
            đo E động Sensor đo chuyển vị (9 cái)        cái           0,001
             và chậu
                         Nhiệt kế                        cái            0,01
              võng
                         Sơn                             kg             0,01
            mặt đường
             sân bay     Xăng                             lít           3,6
              bằng       Nhớt                             lít           0,02
             thiết bị    Vật liệu khác                    %              5
             SHWD        Nhân công
                         Kỹ sư 4,0/8                    công           0,046
                         Công nhân 4,0/7                công           0,029
                         Máy và thiết bị thí nghiệm
                      Máy SHWD                        ca               0,035
                      Máy vi tính                     ca                0,04
                      Xe chuyên dùng                  ca               0,035
                                                                         01

Ghi chú: Định mức chưa gồm hao phí công tác huy động thiết bị ra hiện trường và hao phí công tác đánh giá sức chịu tải phục vụ công bố chỉ số phân cấp mặt đường (PCN).

DB.15000 ĐỊNH CHUẨN THIẾT LẬP PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG QUAN

THỰC NGHIỆM GIỮA IRI VÀ ĐỘ ĐO XÓC CỘNG DỒN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã Công tác

Thành phần hao phí        Đơn vị          Số lượng
  hiệu   thí nghiệm
                      Vật liệu
DB.150      Định    Sơn                                     kg            2,0
           chuẩn Xăng                                       lít          45,0
          thiết lập
                    Vật liệu khác                           %             10
          phương
                    Nhân công
            trình
           tương Kỹ sư 4,0/8                            công              2,1
         quan giữa Công nhân 4,0/7                      công              0,9
           IRI và Máy và thiết bị thí nghiệm
          độ đo xóc Thiết bị TRL Profile Beam                 ca          0,75
           cộng dồn Thiết bị đo phản ứng Romdas               ca          0,75
                         Xe chuyên dùng                       ca          0,75
                                                                           01

DB.16000 THÍ NGHIỆM ĐO IRI BẰNG THIẾT BỊ PHẢN ỨNG (ROMDAS)

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã         Công tác                                         Đơn
                                   Thành phần hao phí                   Số lượng
  hiệu      thí nghiệm                                         vị
                            Vật liệu
DB.160          Thí         Điện năng                         kwh         0,13
              nghiệm        Xăng                               lít         7,5
              đo IRI        Dầu nhớt                           lít        0,05
               bằng         Vật liệu khác                      %           15
              thiết bị      Nhân công
             phản ứng       Kỹ sư 4,0/8                       công       0,084
             (Romdas)       Công nhân 4,0/7                   công       0,036
                            Máy và thiết bị thí nghiệm
                            Thiết bị đo phản ứng Romdas        ca        0,036
                            Máy vi tính                        ca        0,072
                            Xe chuyên dùng                     ca        0,036
                                                                           01

DB.17000 THÍ NGHIỆM ĐẤT, ĐÁ BẰNG CHÙY XUYÊN ĐỘNG DCP

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Thí nghiệm Thí nghiệm

Công                                        bằng chùy        bằng chùy
  Mã                                           Đơn
          tác thí      Thành phần hao phí             xuyên động       xuyên động
  hiệu                                          vị
         nghiệm                                       DCP đất đá       DCP đất đá
                                                        cấp 1 - 3        cấp 4 - 6
                    Vật liệu
DB.170     Thí      Mũi xuyên                  cái       0,03              0,04
         nghiệm Cần khoan                       m        0,02              0,03
         đất, đá Vật liệu khác                  %         5                 5
          bằng Nhân công
          chùy Công nhân 4,0/7                 công     0,105             0,105
         xuyên Máy và thiết bị thí nghiệm
          động Bộ dụng cụ đo độ xuyên
                                                ca      0,045             0,045
          DCP động hình côn DCP
                    Máy và thiết bị thí nghiệm
                                               %          10                10
                    khác
                                                          01                02

DB.18000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ VỮA TRÁT BẰNG

SÚNG BẬT NẨY

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã Công tác

Thành phần hao phí       Đơn vị    Số lượng
  hiệu    thí nghiệm
                       Vật liệu
DB.180 Xác định        Đá mài                             viên         0,5
           cường độ Giấy ráp                               tờ          2,0
            vữa trát   Nhân công
           bằng súng Công nhân 4,0/7                     công         0,15
            bật nẩy    Máy và thiết bị thí nghiệm
                       Súng bật nẩy                        ca          0,1
                       Máy và thiết bị thí nghiệm khác     %            5
                                                                       01

Ghi chú: Định mức chưa gồm hao phí công tác tạo lập hiện trường thí nghiệm (như giàn giáo, điều kiện khó khăn…).

DB.19000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ GẠCH XÂY BẰNG

SÚNG BẬT NẨY

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã Công tác

Thành phần hao phí            Đơn vị     Số lượng
  hiệu     thí nghiệm
                        Vật liệu
DB.190      Xác định    Đá mài                               viên         0,5
           cường độ     Giấy ráp                              tờ          2,0
            gạch xây    Nhân công
           bằng súng    Công nhân 4,0/7                     công          0,2
            bật nảy     Máy và thiết bị thí nghiệm
                        Súng bật nẩy                          ca          0,1
                        Máy và thiết bị thí nghiệm khác       %            5
                                                                          01

Ghi chú: Định mức chưa gồm hao phí công tác tạo lập hiện trường thí nghiệm (như giàn giáo, điều kiện khó khăn…).

DB.20000 THÍ NGHIỆM ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP ĐÚC SẴN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công Đường kính (mm)

Đơn

Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí 800 1500
nghiệm ≤ 1500
Vật liệu
DB.200 Thí Phiến điện trở (Sensor) cái 24,0 24,0 24,0
nghiệm Dầu thủy lực lít 5,0 5,0 5,0
ống Đĩa từ cái 1,0 1,0 1,0
bê tông Vật liệu khác % 2 2 2
cốt Nhân công
thép Công nhân 4,0/7 công 16,02 31,50 49,0
đúc sẵn
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Máy vi tính ca 3,0 3,0 3,0
Cẩu trục ô tô 5T ca 0,625 0,625 0,625
Máy kéo, nén thủy lực
ca 6,0 6,0 6,0
20 tấn
Kính phóng đại đo
ca 6,0 6,0 6,0
lường
Máy đo chuyển vị ca 6,0 6,0 6,0
Máy và thiết bị thí
% 2 2 2
nghiệm khác
01 02 03

Ghi chú: Kết quả thí nghiệm ống bê tông cốt thép đúc sẵn ở trên để xác định độ bền, nứt và biến dạng.

Tiếp theo

Công Độ thấm Thử tải Mã tác thí Thành phần hao phí Đơn vị nước của ống hiệu

nghiệm                                              ống BTCT   BTCT
                    Vật liệu
DB.200     Thí      Xi măng                            kg      30,0        -
         nghiệm Bitum                                  kg      20,0      0,02
           ống      Dầu thủy lực                       lít      -         0,7
         bê tông Điện năng                             kwh     0,7        0,7
         cốt thép Vật liệu khác                        %        2          2
         đúc sẵn Nhân công
                    Công nhân 4,0/7                   công     1,5       0,38
                    Máy và thiết bị thí nghiệm
                    Máy vi tính                        ca     0,125      0,06
                    Cần trục 5T                        ca     0,125      0,125
                    Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn       ca       -        0,125
                    Kính phóng đại đo lường            ca       -        0,03
                    Máy và thiết bị thí nghiệm khác    %        2          2
                                                               04         05

DB.21000 THÍ NGHIỆM ĐO ĐIỆN TRỞ TẠI HIỆN TRƯỜNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã Công tác

Thành phần hao phí          Đơn vị        Số lượng
  hiệu    thí nghiệm
                         Vật liệu
DB.210 Đo điện trở Điện năng                                kwh             0,7
            tại hiện     Búa 5kg                            cái             0,3
            trường       Vật liệu khác                       %               5
                         Nhân công
                         Công nhân 4,0/7                   công             2,5
                         Máy và thiết bị thí nghiệm
                         Máy đo vạn năng                     ca            0,625
                         Máy và thiết bị thí nghiệm khác     %               5
                                                                             01

DB.22000 THÍ NGHIỆM KIỂM TRA SỨC CHỊU TẢI NẮP HỐ GA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã      Công tác                                      Đơn
                            Thành phần hao phí                        Số lượng
  hiệu   thí nghiệm                                      vị
                      Vật liệu
DB.220 Kiểm tra Điện năng                               kwh             0,70
         sức chịu tải Dầu thủy lực                       lít            0,02
         nắp hố ga Vật liệu khác                         %                2
                      Nhân công
                      Công nhân 4,0/7                   công            0,38
                      Máy và thiết bị thí nghiệm
                      Máy vi tính                        ca             0,125
                      Khung giá máy & Máy gia tải
                                                         ca             0,125
                      50T kỹ thuật số
                      Máy nâng 5T                        ca             0,125
                      Máy và thiết bị thí nghiệm khác    %                5
                                                                         01

DB.23000 CÔNG TÁC ĐO LÚN CÔNG TRÌNH

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành đo lún công trình;

- Tiến hành đo lún công trình theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.

Đơn vị tính: 1 chu kỳ đo

Công Số điểm đo của một chu kỳ (n) Mã Đơn tác thí Thành phần hao phí hiệu vị n<10 10<n 15<n 20<n 25<n 30<n nghiệm ≤15 ≤20 ≤25 ≤30 ≤35

Vật liệu DB.230 Đo lún Cọc mốc đo lún cọc 12,0 18,0 24,0 30,0 36,0 42,0

công Giấy                          m     0,6     0,6     0,8     0,8   1,0      1,0
         trình     Vật liệu khác            %     10      10      10      10    10         10
                   Nhân công
                   Kỹ sư 4,0/8             công 4,02 6,23 8,83 11,44 14,44 17,05
                   Công nhân 4,0/7         công 4,68 6,6 8,77 10,94 13,36 15,53
                   Máy và thiết bị thí
                   nghiệm
                   Máy toàn đạc điện tử     ca    0,25 0,29 0,33 0,37 0,41 0,45
                   Máy thủy bình điện tử    ca    1,35 1,71 2,07 2,43 2,79 3,15
                   Máy và thiết bị thí
                                            %      5          5    5       5    5           5
                   nghiệm khác
                                                  01      02      03      04    05         06
                                                                                 Tiếp theo
          Công                                      Số điểm đo của một chu kỳ (n)
 Mã                   Thành phần
         tác thí                         Đơn vị
 hiệu                     hao phí                 35 < n ≤ 40 40 < n ≤ 45 45 < n ≤ 50
        nghiệm
                   Vật liệu
DB.230 Đo lún Cọc mốc đo lún               cọc         48,0             54,0          60,0
         công      Giấy                    m            1,0             1,0           1,0
         trình     Vật liệu khác           %            10              10            10
                  Nhân công
                  Kỹ sư 4,0/8             công           19,66        22,27         24,88
                  Công nhân 4,0/7         công           17,70        19,87         22,04
                  Máy và thiết bị
                  thí nghiệm
                  Máy toàn đạc
                                              ca         0,49         0,53          0,57
                  điện tử
                  Máy thủy bình
                                              ca         3,51         3,87          4,23
                  điện tử
                  Máy và thiết bị
                                              %           5            5              5
                  thí nghiệm khác
                                                          07           08            09

Ghi chú:

- Định mức chưa gồm công tác dẫn mốc cao độ, tọa độ Nhà nước từ ngoài khu vực đo (phạm vi > 300m).

- Khi đo lún ở địa hình khác cấp 3 và cấp hạng đo lún khác cấp III thì điều chỉnh với hệ số sau:

+ Hệ số cấp địa hình:

Cấp địa hình               1              2             3          4          5
   Hệ số                   0,8            0,9          1,0         1,1       1,2

+ Hệ số cấp hạng đo lún:

Cấp hạng đo lún                  III               II           I          Đặc biệt
     Hệ số                    1,0                 1,1          1,2           1,3

- Khi đo từ chu kỳ thứ 2 trở đi thì định mức nhân công và máy được nhân tương ứng với số chu kỳ đo (không điều chỉnh định mức hao phí vật liệu).

DB.24000 CÔNG TÁC ĐO ĐIỆN TRỞ NỐI ĐẤT HỆ THỐNG CHỐNG SÉT

CÔNG TRÌNH

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình;

- Tiến hành đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.

Đơn vị tính: hệ thống

Mã          Công tác                                  Đơn
                               Thành phần hao phí                   Số lượng
  hiệu       thí nghiệm                                  vị
                           Vật liệu
DB.240      Đo điện trở    Cọc thép                     cọc            0,02
          nối đất hệ thống Vật liệu khác                 %              10
             chống sét     Nhân công
             công trình    Công nhân 4,0/7              công           1,5
                           Máy và thiết bị thí nghiệm
                           Máy đo điện trở tiếp địa      ca            0,75
                                                                        01

DB.25000 CÔNG TÁC ĐO ỨNG SUẤT DẦM

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành đo ứng suất dầm;

- Tiến hành đo ứng suất dầm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.

Đơn vị tính: 1 điểm đo

Công tác Mã thí Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu nghiệm

Vật liệu

DB.250 Đo ứng Phiến điện trở (Sensor)             cái            1,333
        suất dầm Keo dính chuyên dụng             hộp             0,25
                   Axeton                          lít            0,2
                   Giấy ráp                        tờ             1,0
                   Đá mài                         viên            0,1
                   Vật liệu khác                   %               5
                   Nhân công
                   Kỹ sư 4,0/8                   công             0,08
                   Công nhân 4,0/7               công             0,53
                   Máy và thiết bị thí nghiệm
                   Máy đo ứng suất điện tử         ca             1,43
                   Máy vi tính                     ca             0,04
                   Máy phát điện 5kW               ca             0,04
                   Máy bộ đàm                      ca             0,16
                                                                   01

Ghi chú

1. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp giản đơn và số lượng ≥ 30 điểm đo/mặt cắt. Khi thực hiện dưới 30 điểm đo/mặt cắt và đo ứng suất dầm cầu có kết cấu nhịp liên tục thì hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số k như sau:

- Trường hợp thực hiện từ 20 đến dưới 30 điểm đo/mặt cắt: k = 1,2

- Trường hợp thực hiện từ 10 đến dưới 20 điểm đo/mặt cắt: k = 1,5

- Trường hợp thực hiện < 10 điểm đo/mặt cắt: k = 2

- Trường hợp thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp liên tục: k = 3

2. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo bằng máy đo ứng suất điện tử. Trường hợp thực hiện đo bằng đồng hồ đo biến dạng thì hao phí máy đo ứng suất điện tử được thay bằng đồng hồ đo biến dạng và không tính hao phí vật liệu phiến điện trở (Sensor).

3. Trong định mức dự toán chưa bao gồm tải trọng thí nghiệm dùng để đo (hoạt tải và tải trọng đi kèm) và dàn giáo, ca nô… phục vụ công tác thí nghiệm (nếu có).

DB.26000 CÔNG TÁC ĐO ỨNG SUẤT BẢN MẶT CẦU

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành đo ứng suất bản mặt cầu;

- Tiến hành đo ứng suất bản mặt cầu theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.

Đơn vị tính: 1 điểm đo

Công tác

Mã hiệu                    Thành phần hao phí       Đơn vị           Số lượng
          thí nghiệm
                       Vật liệu
DB.260 Đo ứng suất Phiến điện trở (Sensor)           cái              1,333
          bản mặt cầu Keo dính chuyên dụng           hộp              0,263
                       Axeton                         lít              0,21
                       Giấy ráp                       tờ               1,0
                       Đá mài                        viên             0,105
                       Vật liệu khác                  %                 5
                       Nhân công
                       Kỹ sư 4,0/8                  công               0,08
                       Công nhân 4,0/7              công               0,56
                       Máy và thiết bị thí nghiệm
                       Máy đo ứng suất điện tử        ca               1,5
                       Máy tính xách tay              ca               0,04
                       Máy phát điện 5kW              ca               0,04
                       Máy bộ đàm                     ca               0,17
                                                                       01

Ghi chú

1. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp giản đơn và số lượng ≥ 6 điểm đo/mặt cắt. Khi thực hiện dưới 6 điểm đo/mặt cắt và đo ứng suất dầm cầu có kết cấu nhịp liên tục thì hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số k như sau:

- Trường hợp thực hiện < 6 điểm đo/mặt cắt: k = 1,2

- Trường hợp thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp liên tục: k = 1,5

2. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo bằng máy đo ứng suất điện tử. Trường hợp thực hiện đo bằng đồng hồ đo biến dạng thì hao phí máy đo ứng suất điện tử được thay bằng đồng hồ đo biến dạng và không tính hao phí vật liệu phiến điện trở (Sensor).

3. Trong định mức dự toán chưa bao gồm tải trọng thí nghiệm dùng để đo (hoạt tải và tải trọng đi kèm) và dàn giáo, ca nô… phục vụ công tác thí nghiệm (nếu có).

DB.27000 XÁC ĐỊNH ĐỘ VÕNG TĨNH CỦA DẦM

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành xác định độ võng tĩnh của dầm;

- Tiến hành xác định độ võng tĩnh của dầm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.

Đơn vị tính: 1 điểm đo

Công tác

Mã hiệu                      Thành phần hao phí          Đơn vị    Số lượng
          thí nghiệm
                       Vật liệu
DB.270     Xác định    Sơn                                 kg        0,01
          độ võng tĩnh Mia                                 cái       0,01
            của dầm    Vật liệu khác                       %           5
                       Nhân công
                       Kỹ sư 4,0/8                        công       0,01
                       Công nhân 4,0/7                    công       0,02
                       Máy và thiết bị thí nghiệm
                       Máy thủy bình                       ca        0,01
                       Máy và thiết bị thí nghiệm khác     %          10
                                                                      01

Ghi chú

1. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện ≥ 30 điểm đo/nhịp. Khi thực hiện dưới 30 điểm đo/nhịp thì hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số k như sau:

- Trường hợp thực hiện từ 20 đến dưới 30 điểm đo/nhịp: k = 1,2

- Trường hợp thực hiện từ 10 đến dưới 20 điểm đo/nhịp: k = 1,5

- Trường hợp thực hiện < 10 điểm đo/nhịp: k =1,8

2. Trong định mức dự toán chưa bao gồm dàn giáo, ca nô,… phục vụ công tác thí nghiệm (nếu có).

DB.28000 XÁC ĐỊNH ĐỘ VÕNG DO HOẠT TẢI ĐẶT TĨNH CỦA DẦM

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm;

- Tiến hành xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.

Đơn vị tính: 1 điểm đo

Công tác

Mã hiệu                      Thành phần hao phí       Đơn vị         Số lượng
          thí nghiệm
                       Vật liệu
DB.280 Xác định Keo dính chuyên dụng                   hộp             0,25
           độ võng Giấy ráp                             tờ              1,0
          do hoạt tải Đá mài                           viên            0,05
           đặt tĩnh    Dây thép không gỉ               kg              0,25
           của dầm Axeton                               lít             0,1
                       Vật liệu khác                    %                5
                      Nhân công
                      Kỹ sư 4,0/8                        công           0,06
                      Công nhân 4,0/7                    công           0,55
                      Máy và thiết bị thí nghiệm
                      Thiết bị đo chuyển vị Indicator     ca            1,18
                      Máy phát điện 5kW                   ca            0,04
                      Máy bộ đàm                          ca            0,16
                      Máy và thiết bị thí nghiệm khác     %             10
                                                                        01

Ghi chú

1. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp giản đơn và số lượng ≥ 10 điểm đo/mặt cắt. Khi thực hiện dưới 10 điểm đo/mặt cắt và khi xác định độ võng động của cầu có kết cấu nhịp liên tục thì hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số k như sau:

- Trường hợp thực hiện từ 5 đến dưới 10 điểm đo/mặt cắt: k = 1,5

- Trường hợp thực hiện < 5 điểm đo/mặt cắt: k = 2

- Trường hợp thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp liên tục: k = 3

2. Trong định mức dự toán chưa bao gồm tải trọng thí nghiệm dùng để đo (hoạt tải và tải trọng đi kèm) và dàn giáo, ca nô,… phục vụ công tác thí nghiệm (nếu có).

DB.29000 CÔNG TÁC ĐO DAO ĐỘNG KẾT CẤU NHỊP CẦU

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành đo dao động kết cấu nhịp cầu;

- Tiến hành đo dao động kết cấu nhịp cầu theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.

Đơn vị tính: 1 điểm đo

Công tác

Mã hiệu                      Thành phần hao phí          Đơn vị      Số lượng
          thí nghiệm
                       Vật liệu
DB.290     Đo dao      Giấy ráp                            tờ           1,0
            động       Axeton                              lít          0,2
           kết cấu     Sơn                                kg            0,1
           nhịp cầu Vật liệu khác                          %             5
                       Nhân công
                       Kỹ sư 4,0/8                       công           0,3
                       Công nhân 4,0/7                   công           0,6
                       Máy và thiết bị thí nghiệm
                       Máy đo dao động điện tử
                                                           ca           0,16
                       (kèm đầu đo dao động 3 chiều)
                       Máy phát điện 5kW                   ca           0,16
                       Máy bộ đàm                          ca           0,42
                       Máy và thiết bị thí nghiệm khác     %             10
                                                                         01

Ghi chú:

1. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp giản đơn. Trường hợp thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp liên tục hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số k = 1,2.

2. Trong định mức dự toán chưa bao gồm tải trọng thí nghiệm dùng để đo (hoạt tải và tải trọng đi kèm) và dàn giáo, ca nô,… phục vụ công tác thí nghiệm (nếu có).

DB.30000 CÔNG TÁC ĐO DAO ĐỘNG VÀ CHUYỂN VỊ MỐ, TRỤ CẦU

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu;

- Tiến hành đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.

Đơn vị tính: 1 điểm đo

Công tác

Mã hiệu                       Thành phần hao phí          Đơn vị      Số lượng
           thí nghiệm
                        Vật liệu
DB.300 Đo dao động Giấy ráp                                 tờ          1,0
          và chuyển vị Axeton                               lít         0,2
           mố, trụ cầu Sơn                                 kg           0,1
                        Vật liệu khác                       %            5
                        Nhân công
                        Kỹ sư 4,0/8                       công          0,60
                        Công nhân 4,0/7                   công          0,59
                        Máy và thiết bị thí nghiệm
                        Máy đo dao động điện tử (kèm
                                                            ca          0,12
                        đầu đo dao động 3 chiều)
                        Máy phát điện 5kW                   ca          0,14
                        Máy bộ đàm                          ca          0,39
                        Máy và thiết bị thí nghiệm khác     %            10
                                                                         01

Ghi chú

1. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp giản đơn. Trường hợp thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp liên tục hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số k = 1,2.

2. Trong định mức dự toán chưa bao gồm tải trọng thí nghiệm dùng để đo (hoạt tải và tải trọng đi kèm) và dàn giáo, ca nô,… phục vụ công tác thí nghiệm (nếu có).

DB.31000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH ĐỘ NHÁM MẶT ĐƯỜNG BẰNG

PHƯƠNG PHÁP RẮC CÁT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: mặt cắt ngang

Mã Công tác

Thành phần hao phí           Đơn vị       Số lượng
  hiệu    thí nghiệm
                       Vật liệu
DB.310 Xác định Cát chuẩn                                    kg            0,05
           độ nhám     Vật liệu khác                         %              20
          mặt đường Nhân công
            bằng       Công nhân 4,0/7                      công           0,5
           phương
                       Máy và thiết bị thí nghiệm
           pháp rắc
             cát       Dụng cụ đo nhám                       ca            1,0
                       Máy và thiết bị thí nghiệm khác       %              5
                                                                            02

Chương III CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM TRONG PHÒNG PHỤC VỤ KHẢO SÁT XÂY DỰNG DC.01000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH NƯỚC

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Tổng

Hàm

Công                                           lượng Hàm              Màu
     Mã                                    Đơn Độ                        lượng
          tác thí    Thành phần hao phí                   muối lượng              sắc
 hiệu                                         vị    pH                    ion
          nghiệm                                          hòa    SO4-2           mùi vị
                                                                          Cl-
                                                          tan
                    Vật liệu
DC.010      Thí     Điện năng              kwh 1,00 12,18 7,64            1,20   9,78
          nghiệm Nước cất                     lít   0,1   0,1      1,0    0,5     0,1
           phân Giấy lọc                      hộp   0,1   0,1      0,1    0,1     0,1
            tích    Axit Clohydric (HCl)      lít    -     -       0,1     -       -
           nước Bari clorua (BaCl2)           kg     -     -      0,03     -       -
                    Bạc Nitrat (AgNO3)     gam       -     -      0,01    2,0      -
Cồn (C2H5OH)           lít    -       -      -     0,1     -
Phenolphtalein        hộp     -       -      -     0,2     -
K2BrO4                gam     -       -      -     4,0     -
Axit nitric (HNO3)    gam     -       -      -     0,02    -

Dung dịch chuẩn lít 0,05 - - - - pH 4,0 Dung dịch chuẩn lít 0,05 - - - - pH 7,0 Dung dịch chuẩn lít 0,05 - - - - pH 10,0 Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,234 0,563 0,713 0,488 0,45 Máy và thiết bị thí nghiệm

Máy đo pH              ca 0,125       -      -      -      -
Bếp điện               ca     -     0,75 0,031      -     0,6
Cân phân tích          ca     -     0,038 0,031     -     0,03
Tủ sấy                 ca     -      1,0   0,031    -     0,8
Máy hút ẩm             ca     -     0,75    0,5     -     0,6
Lò nung                ca     -       -     0,5     -      -
Kẹp niken              ca     -       -     0,5     -      -
Tủ hút khí độc         ca     -       -     0,5    0,5     -

Máy và thiết bị thí

% 5 5 5 5 5 nghiệm khác

01      02     03     04     05
                                                                          Tiếp theo
                                                                         Hàm
                                                                        lượng
                                                                         Chì,
                                                        Hàm             Đồng,
              Công                               Hàm             Hàm
     Mã                    Thành phần       Đơn        lượng            Kẽm,
             tác thí                            lượng           lượng
     hiệu                    hao phí         vị        Nitrit,         Mangan,
            nghiệm                              Clorua         Amôniac
                                                       Nitrat           Sắt và
                                                                       chất hữu
                                                                       cơ tự do
                                                                         khác
                       Vật liệu
DC.010        Thí      Điện năng            kwh    7,22   12,04   0,91       -
            nghiệm Nước cất                  lít   1,0     1,3     0,4       -
             phân Giấy lọc             hộp         0,3    0,39     0,2       -
              tích Clorua bari (BaCl ) kg          0,01     -       -        -
                                    2
             nước
                   Bạc Nitrat
                                       gam          -     10,0      -      12,0
                   (AgNO3)
                       Cồn (C2H5OH)          lít    -       -       -       0,6
                       Phenolphthalein      hộp     -       -       -       1,2
                       K2BrO4               gam     -       -       -      24,0
                       Axit nitric (HNO3)   gam     -       -       -      0,12
                       Amoni hydroxit
                                            kg     0,01   0,01    0,01       -
                       (NH4OH)
                       NH4NO3               kg      -       -     0,01       -
                       Fluorexon
                                            gam     -       -      0,1       -
                       (C8H9FO2S)
                       Vật liệu khác         %      2      2       2         2
                       Nhân công
                       Công nhân 4,0/7      công 0,938    0,319   0,633    2,925
                  Máy và thiết bị thí
                  nghiệm
                  Bếp điện              ca     0,15     0,25          0,313           -
                  Cân phân tích         ca     0,06      0,1            -         0,3
                  Máy hút ẩm            ca     0,525    0,875           -             -
                  Lò nung               ca     0,45     0,75            -             -
                  Máy và thiết bị thí
                                        %        5       5             5              5
                  nghiệm khác
                                                06       07            08         09
                                                                                Tiếp theo
         Công                                            Lượng cặn            Hàm lượng
Mã hiệu tác thí      Thành phần hao phí        Đơn vị
                                                         không tan             hữu cơ
        nghiệm
                  Vật liệu
DC.010    Thí     Điện năng                     kwh            4,38             8,20
         nghiệm Nước cất                         lít           0,5               1,0
          phân Axit Clohydric (HCl)              lít           0,02               -
          tích    Natri Cacbonat (Na2CO3)       kg             0,01               -
          nước Vật liệu khác                     %              2                 2
                  Nhân công
                  Công nhân 4,0/7              công          0,619               0,5
                  Máy và thiết bị thí nghiệm
                  Bếp điện                       ca            0,25             0,01
                  Cân phân tích                  ca          0,088              0,01
                  Lò nung                        ca            0,25               -
                  Tủ sấy                         ca             -                1,0
                  Máy hút ẩm                     ca            0,25               -
                  Máy và thiết bị thí
                                                 %              5                 5
                  nghiệm khác
                                                               10                11

DC.02000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ HÓA CỦA ĐẤT TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Hàm

Giới

Độ lượng hạn

Công                                      Khối ẩm,       Thành hữu
                                              Đơn            dẻo,
Mã hiệu tác thí      Thành phần hao phí           lượng độ        phần cơ
                                               vị            giới
        nghiệm                                     riêng hút       hạt   mất
                                                             hạn
                                                         ẩm               khi
                                                             chảy
                                                                         nung
                    Vật liệu
DC.020       Thí    Điện năng                 kwh 17,44 8,27 8,30         8,41 17,83
           nghiệm Nhiệt kế                    cái      -    -        -   0,005     -
            cơ lý Nước cất                    lít   0,5     -        -     2,0     -
             hóa
                   Khay men                   cái   0,05 0,005 0,005 0,005         -
           của đất
                   Amoni hydroxit
            trong                             kg       -    -        -     0,1     -
                   (NH4OH)
           phòng
                   Axit cilicic (H2SiO3)      kg       -    -        -      -     0,01
              thí
                   Mỡ                         kg       -    -        -      -     0,1
           nghiệm
                   Vật liệu khác              %        10   10      10     10      10
                    Nhân công
                    Công nhân 4,0/7         công 0,76 0,131 0,275 0,42 0,858
                    Máy và thiết bị thí
                    nghiệm
                    Tủ sấy                   ca     2,125          1,0        1,0     1,0      0,5
                    Máy hút ẩm               ca     0,003 0,03 0,03                  0,01
                    Kẹp niken                ca         -           -          -       -      0,375
                    Chén bạch kim            ca         -           -          -       -      1,125
                    Cân kỹ thuật             ca     0,003 0,001 0,063 0,313                     -
                    Cân phân tích            ca         -           -          -       -      0,063
                    Lò nung                  ca         -           -          -       -      1,125
                    Máy Giragang             ca         -           -     0,063        -        -
                    Máy và thiết bị thí
                                             %          5          5          5        5        5
                    nghiệm khác
                                                        01         02         03      04       05
                                                                                           Tiếp theo
                                                         Tính
                                                   Sức    nén
                                                  chống lún          Khối
                                                               Độ
           Công                                     cắt trong         thể
 Mã                                           Đơn              chặt
          tác thí      Thành phần hao phí          trên điều          tích
 hiệu                                          vị              tiêu
         nghiệm                                    máy kiện         (dung
                                                              chuẩn
                                                    cắt không       trọng)
                                                  phẳng nở
                                                         hông
                    Vật liệu
DC.020     Thí      Điện năng                 kwh           0,05         2,40       11,07    2,05
         nghiệm Nhiệt kế                          cái         -           -         0,03       -
          cơ lý Dao vòng                          cái        4,0          -         0,031     4,0
             hóa     Khay men                      cái   0,005 0,005             0,25       -
            của đất Vật liệu khác                  %      10          10         10        10
             trong Nhân công
            phòng Công nhân 4,0/7                 công    0,1         0,95       1,5      0,085
              thí    Máy và thiết bị thí nghiệm
            nghiệm Tủ sấy                          ca      -           -         1,35     0,25
                     Cân kỹ thuật                  ca    0,063 0,063 0,031                  -
                     Cân thủy tĩnh                 ca      -           -          -       0,25
                     Máy cắt phẳng                 ca    0,063         -          -         -
                     Máy nén 1 trục                ca      -          3,0         -         -
                     Máy và thiết bị thí
                                                   %      5            5          5         5
                     nghiệm khác
                                                          06          07         08        09

Ghi chú: Định mức DC.02007 quy định cho nén thông thường, nếu thí nghiệm chỉ tiêu này là nén nhanh thì hao phí định mức được điều chỉnh với hệ số K = 0,25;

Tiếp theo

Xác Thí định nghiệm

Công tác góc nén 1 trục

Mã thí Thành phần hao phí Đơn vị nghỉ tự trong hiệu nghiệm nhiên điều kiện của đất có nở rời hông

Vật liệu

DC.020        Thí      Điện năng                               kwh           -           2,88
            nghiệm Khay men                                     cái          -           0,02
             cơ lý     Vật liệu khác                            %            -            10
          hóa của Nhân công
            đất      Công nhân 4,0/7                     công    0,25        1,14
           trong     Máy và thiết bị thí nghiệm

phòng thí Thiết bị đo góc nghỉ tự nhiên của

nghiệm đất rời                                  ca     0,125         -
                     Máy nén 1 trục                       ca       -          3,6
                     Cân kỹ thuật                         ca       -        0,077
                     Máy và thiết bị thí nghiệm khác      %       5           5
                                                                  10          11
                                                                            Tiếp theo
                                                      Xác định sức chống cắt của
           Công
 Mã                                               Đơn đất bằng máy nén 3 trục
          tác thí       Thành phần hao phí
 hiệu                                              vị Theo sơ Theo sơ Theo sơ
         nghiệm
                                                         đồ UU    đồ CU      đồ CD
                    Vật liệu
DC.020     Thí      Điện năng                     kwh    11,45    22,90       45,80
         nghiệm Ống lấy mẫu                       cái    0,08      0,08       0,08
          cơ lý     Khay men                      cái    0,02      0,02       0,02
         hóa của Cốc thủy tinh cao 25mm,
                                                  cái    0,04      0,04       0,04
           đất đường kính 50mm
          trong Phễu thủy tinh                    cái    0,04      0,04       0,04
         phòng Vật liệu khác                       %      10           10      10
           thí      Nhân công
         nghiệm Công nhân 4,0/7                   công   8,75      17,5       35,0
                    Máy và thiết bị thí nghiệm
                    Cân phân tích                  ca     4,0      8,0        16,0
                  Máy chưng cất nước               ca          2,29         4,57       9,14
                  Máy nén 3 trục                   ca          1,07         2,14       4,29
                  Máy và thiết bị thí nghiệm
                                                   %            5            5           5
                  khác
                                                               12           13          14
                                                                                     Tiếp theo
                                                                    Hàm
                                         Hàm    Hàm Hàm Hàm lượng
         Công                           lượng lượng lượng lượng Silic
                    Thành phần     Đơn
Mã hiệu tác thí                         nhôm sắt III Canxi Magie Dioxit
                      hao phí       vị
        nghiệm                           ôxít    ôxít   ôxít  ôxít (SiO2)
                                       (Al2O3) (Fe2O3) (CaO) (MgO) trong
                                                                   đất sét
                  Vật liệu
DC.020    Thí     Điện năng        kwh     0,55         0,36        0,91     0,73       9,79
         nghiệm Nước cất            lít    0,5          0,4           0,4    1,0        1,4
          cơ lý   Giấy lọc          hộp    0,3           -            0,2    0,3        3,0
          hóa
                 Axit Clohydric
         của đất (HCl)              lít    0,01         0,01           -         -      0,08
         trong
                Natri hydroxit
         phòng (NaOH)               kg     0,03         0,01           -         -       -
           thí
                Natri Cacbonat
         nghiệm                     kg         -         -             -         -      0,05
                (Na2CO3)
                  Axit
                  ethylendiamin     kg         -        0,03           -     0,01        -
                  tetra (EDTA)
                  Amoni hydroxit
                                    kg     0,01          -          0,01     0,01        -
                  (NH4OH)

Axit axetic lít 0,01 - - - - (CH3COOH)

Natri flourua gam 5,0 - - - - (NaF) Xylenol da cam gam 0,1 - - - - Kẽm axetat gam 2,0 - - - - (Zn(CH3COO)2) Phenolphtalein hộp - 0,05 - - - Axit kg - 0,02 - - - sulfosalisalic Amoni clorua kg - - 0,01 0,01 - (NH4Cl) Fluorexon gam - - 0,1 - - (C8H9FO2S)

Eriocrom T kg - - - 0,001 - (ETOO)

Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,306 0,306 0,394 0,394 1,269 Máy và thiết bị thí nghiệm

Bếp điện          ca    0,188   0,125   0,313   0,25      -
Lò nung           ca      -       -       -       -      0,5
Máy hút ẩm        ca      -       -       -       -      1,5
Kẹp niken         ca      -       -       -       -      0,5
Chén bạch kim     ca      -       -       -       -      0,5

Máy và thiết bị

% 5 5 5 5 5 thí nghiệm khác

15 16 17 18 19

DC.03000 THÍ NGHIỆM ĐỘ CO NGÓT VÀ TRƯƠNG NỞ CỦA MẪU ĐẤT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác                                                 Đơn       Số
Mã hiệu                              Thành phần hao phí
            thí nghiệm                                                 vị     lượng
                         Vật liệu
 DC.030        Thí       Điện năng                                    kwh      1,97

nghiệm độ Đĩa sứ dùng cho bay hơi đường kính 115 cái 0,34 co ngót và và 150 mm trương Đĩa sâu có đáy bằng đường kính 45mm, cái 0,34 nở của cao 127mm bằng sứ hay kim loại

mẫu       Cốc thủy tinh cao 25mm, đường kính 50mm       cái     0,09
đất
          Cốc thủy tinh chia độ dung tích 25ml          cái     0,01
          Thủy ngân kim loại                            ml      0,01
          Mỡ                                            kg       0,1
          Cối chế mẫu lớn KT 152,4 x 116,43mm           bộ     0,005
          Chậu thủy tinh                                cái     0,05
          Khay men                                      cái      0,2
          Hộp nhôm                                      bộ      0,03
       Ống đong thủy tinh 1000ml                   cái    0,09
       Nhiệt kế                                    cái    0,03
       Phễu thủy tinh                              cái    0,03
       Vật liệu khác                                %      15
       Nhân công
       Công nhân 4,0/7                             công   1,838
       Máy và thiết bị thí nghiệm
       Thiết bị thí nghiệm đo co ngót, trương nở    ca     0,5
       Máy hút chân không                           ca    0,15
       Tủ sấy                                       ca    0,225
       Cân phân tích                                ca    0,225
       Cân kỹ thuật                                 ca    0,225
       Máy và thiết bị thí nghiệm khác              %      5
                                                           01

DC.04000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH HỆ SỐ THẤM CỦA MẪU ĐẤT;

THÍ NGHIỆM NÉN SẬP MẪU ĐẤT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Hệ số

Mã       Công tác                                      Đơn          Nén sập
                               Thành phần hao phí           thấm của
 hiệu    thí nghiệm                                      vị          mẫu đất
                                                             mẫu đất
                      Vật liệu
DC.040      Thí       Điện năng                         kwh       2,09       1,37
          nghiệm Bình hút ẩm                            cái         -       0,002
         xác định Chậu thủy tinh                        cái       0,05       0,05
           hệ số      Khay men                          cái       0,025     0,025
           thấm,      Đĩa sắt tráng men                 cái       0,05       0,05
         của mẫu Cốc thủy tinh cao 25mm, đường
                                                        cái       0,05       0,05
           đất;  kính 50mm
            thí       Hộp nhôm                          bộ          -       0,018
          nghiệm Ống đong thủy tinh 1000ml              cái       0,15         -
          nén sập Dao vòng                              cái       0,015     0,002
          mẫu đất Phễu thủy tinh                        cái       0,045     0,045
                      Vật liệu khác                      %         10         10
                      Nhân công
                      Công nhân 4,0/7                   công      0,656     0,569
                      Máy và thiết bị thí nghiệm
                      Máy chưng cất nước                 ca       0,094        -
                      Máy xác định hệ số thấm            ca       0,081        -
                      Tủ sấy                             ca       0,188     0,163
                      Cân phân tích                      ca         -       0,213
                      Cân kỹ thuật                       ca       0,225     0,213
                      Máy hút chân không                 ca       0,05       0,05
                      Máy và thiết bị thí nghiệm khác    %          5          5
                                                                   01         02

DC.05000 THÍ NGHIỆM ĐẦM NÉN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 01 chỉ tiêu

Đầm nén Đầm nén

Công

Mã                                             Đơn    tiêu chuẩn        cải tiến
          tác thí      Thành phần hao phí
  hiệu                                            vị   PP        PP      PP      PP
         nghiệm
                                                       I-A       I-D    II-A    II-D
                    Vật liệu
DC.050     Thí Cối chế mẫu lớn                   bộ      -      0,045     -     0,075
         nghiệm KT 152,4 x 116,43mm
          đầm Cối chế mẫu nhỏ
           nèn KT 101,6 x 116,43mm               bộ    0,020      -     0,033     -
                    Điện năng                    kwh   1,76     2,63    1,85    2,84
                    Vật liệu khác                 %     10       10      10      10
                    Nhân công
                    Công nhân 4,0/7              công 1,240 1,378 1,305 1,450
                    Máy và thiết bị thí nghiệm
                    Máy đầm                       ca   0,035 0,079 0,058 0,131
                    Kích tháo mẫu                 ca   0,025 0,056 0,042 0,094
                    Cân phân tích                 ca   0,338 0,338 0,338 0,338
                   Cân kỹ thuật                   ca     0,321 0,338 0,321 0,338
                   Tủ sấy                         ca     0,197 0,281 0,197 0,281
                   Máy và thiết bị thí nghiệm
                                                  %       5       5        5           5
                   khác
                                                          01     02        03         04

Ghi chú: Phương pháp thí nghiệm (I-A; I-D; II-A; II-D) theo Phụ lục A - Tiêu chuẩn 22 TCN 333-06.

DC.06000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ CBR CỦA ĐẤT, ĐÁ DĂM

(CALIFORNIA BEARING RATIO)

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã       Công tác                                                Đơn
                                    Thành phần hao phí                     Số lượng
  hiệu    thí nghiệm                                                vị
                        Vật liệu
DC.060 Thí nghiệm Cối chế mẫu lớn KT 152,4 x 116,43mm                 bộ        0,06
           xác định Cối CBR KT 152,4 x 177,8mm                        bộ        0,036
          chỉ số CBR Điện năng                                     kwh          7,55
            của đất,    Vật liệu khác                                 %          10
            đá dăm      Nhân công
          (California Công nhân 4,0/7                              công         4,46
          Bearing      Máy và thiết bị thí nghiệm
           Ratio)      Máy đầm                                       ca       0,17
                       Máy hút chân không                            ca       0,15
                       Máy nén CBR                                   ca       0,30
                       Cân phân tích                                 ca       0,77
                       Tủ sấy                                        ca       0,67
                       Máy và thiết bị thí nghiệm khác               %           10
                                                                                 01

DC.07000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH CẤU TRÚC VẬT LIỆU BẰNG KÍNH

HIỂN VI ĐIỆN TỬ QUÉT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác

Mã hiệu                     Thành phần hao phí           Đơn vị           Số lượng
           thí nghiệm
                         Vật liệu
 DC.070    Xác định      Điện năng                        kwh               1,73
            cấu trúc     Vật liệu khác                     %                 5
            vật liệu     Nhân công
           bằng kính Kỹ sư 4,0/8                         công              2,344
            hiển vi      Máy và thiết bị thí nghiệm
              điện tử        Kính hiển vi điện tử quét           ca                3,0
                   quét      Máy hút ẩm                          ca                0,7
                             Máy và thiết bị thí nghiệm
                                                                 %                 5
                             khác
                                                                                   01

DC.08000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH KHOÁNG TRÊN MÁY VI NHIỆT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Phân tích Phân tích khoáng khoáng

của VL            của VL         Thành
                                                     trên máy          trên máy         phần
            Công
 Mã                                              Đơn vi nhiệt:         vi nhiệt:       hóa lý
           tác thí        Thành phần hao phí
 hiệu                                             vị   Chạy              Chạy           bằng
          nghiệm
                                                       DTA,              DTA,            rơn
                                                      DTG ở             DTG ở           ghen
                                                     nhiệt độ          nhiệt độ
                                                     > 10000C          < 10000C
                     Vật liệu
DC.080 Phân Điện năng                            kwh      28,35          19,85          45,00
            tích     Axit Clohydric (HCl)         lít      0,1            0,07            -
          khoáng Axit nitric (HNO3)              gam       1,0             0,7            -
        trên   Natri Cacbonat
                                            kg     0,01         0,01           -
        máy    (Na2CO3)
       vi nhiệt Kbo                         kg      1,0         0,7            -
               Na2SO3.7H2O                  kg     0,01         0,01           -
               K2S2O5                       kg     0,01         0,01           -
               Axit sunfuric (H2SO4)        kg      0,1         0,1            -
               Giấy ảnh                      tờ     1,0         0,7            -
               Vật liệu khác                 %       2           2             2
               Nhân công
               Kỹ sư 4,0/8                  công   1,922       1,781      2,344
               Máy và thiết bị thí nghiệm
               Máy phân tích vi nhiệt        ca     0,5         0,35           -
               Máy hút ẩm                    ca     1,0         0,7            -
               Máy nhiễu xạ Rơn ghen
               (phân tích thành phần hóa     ca      -           -            1,75
               lý của vật liệu)
               Máy phân tích hạt LAZER       ca      -           -        1,316
               Máy và thiết bị thí
                                             %       5           5             5
               nghiệm khác
                                                    01          02            03

DC.09000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH MẪU CLO - TRONG NGUYÊN LIỆU

LÀM XI MĂNG

Thành phần công việc:

- Giao nhận mẫu và nhận nhiệm vụ;

- Kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác

Mã hiệu                       Thành phần hao phí        Đơn vị          Số lượng
            thí nghiệm
                           Vật liệu
DC.090      Thí nghiệm     Axit nitric đặc (HNO3)        gam               0,5
           phân tích mẫu Bạc Nitrat (AgNO )              gam               2,0
                                              3
             clo - trong
                           Phèn sắt (FeSO4.7H2O)         gam              0,28
            nguyên liệu
           làm xi măng Nitro Benzen tinh khiết           gam               0,6
                       (C6H5NO2)
                           Kali Thiocyanate (KSCN)       gam               2,0
                           Nước cất                       lít              3,0
                           Điện năng                     kwh             88,80
                           Vật liệu khác                  %                10
                           Nhân công
                           Kỹ sư 4,0/8                  công               2,5
                           Máy và thiết bị thí nghiệm
                           Tủ sấy                         ca               8,0
                           Cân phân tích                  ca              0,06
                           Bếp điện                       ca               8,0
                           Máy khác                       %                 2
                                                                           01
                                  MỤC LỤC
Mã hiệu                              Nội dung                             Trang

CHƯƠNG I: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG

DA.01000 Thí nghiệm xi măng

DA.02000 Thí nghiệm cát

DA.03000 Thí nghiệm đá dăm (sỏi)

Thí nghiệm mài mòn hóa chất của cốt liệu bê tông (Thí DA.04000 nghiệm Soundness)

DA.05100 Thí nghiệm phản ứng kiềm của cốt liệu đá, cát

Thí nghiệm phản ứng alkali của cốt liệu đá, cát (Phương pháp DA.05200 thanh vữa)

DA.06000 Thí nghiệm phân tích thành phần hóa học vật liệu cát, đá, gạch

DA.07000 Thiết kế mác bê tông

DA.08000 Thiết kế mác vữa

DA.09000 Xác định độ sụt hỗn hợp bê tông trong phòng thí nghiệm

DA.10000 Ép mẫu bê tông, mẫu vữa

DA.11100 Thí nghiệm bê tông nặng

DA.11200 Thí nghiệm bê tông đầm lăn

DA.12000 Thí nghiệm vôi xây dựng

Mã hiệu Nội dung Trang

DA.13000 Thí nghiệm vữa xây dựng

DA.14000 Thí nghiệm gạch xây đất sét nung

DA.15000 Thí nghiệm gạch lát xi măng

DA.16000 Thí nghiệm gạch chịu lủa

DA.17000 Thí nghiệm ngói sét nung

DA.18000 Thí nghiệm ngói xi măng cát

Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên và DA.19000 đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ

DA.20000 Thí nghiệm cơ lý gạch bê tông

DA.21000 Thí nghiệm ngói fibro xi măng, xicaday

DA.22000 Thí nghiệm sứ vệ sinh

DA.23000 Thí nghiệm kính xây dựng

DA.24000 Thí nghiệm cơ lý gỗ

DA.25000 Thí nghiệm phân tích vật liệu bitum

DA.26000 Thí nghiệm nhựa đường polime

DA.27000 Thí nghiệm mastic

DA.28000 Thí nghiệm bê tông nhựa

DA.29000 Thí nghiệm cơ lý vật liệu bột khoáng trong bê tông nhựa

DA.30000 Thí nghiệm bê tông nhựa tái chế

DA.31000 Thí nghiệm tính năng cơ lý màng sơn

Mã hiệu Nội dung Trang

DA.32000 Thí nghiệm chiều dày màng sơn trên nền bê tông, gỗ, thép và tôn

DA.33000 Thí nghiệm đất gia cố bằng chất kết dính

DA.34000 Thí nghiệm kéo thép tròn, thép dẹt, cường độ, độ dãn dài

Thí nghiệm kéo mối hàn thép tròn, mối hàn thép dẹt, độ bền DA.35000 mối hàn

Thí nghiệm uốn thép tròn, thép dẹt, mối hàn thép tròn, mối DA.36000 hàn thép dẹt, góc uốn

DA.37000 Thí nghiệm nén thép ống có mối hàn độ bền uốn

DA.38000 Thí nghiệm kéo thép ống nguyên và thép ống có mối hàn

DA.39000 Thí nghiệm mô đun đàn hồi thép tròn, thép dẹt

DA.40000 Thí nghiệm kéo cáp dự ứng lực

DA.41000 Thí nghiệm phá hủy bu lông

DA.42000 Thí nghiệm nhổ bu lông tại hiện trường

DA.43000 Thí nghiệm cửa sổ và cửa đi bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa

DA.44000 Thí nghiệm ống và phụ tùng bằng gang

DA.45000 Thí nghiệm vải địa kỹ thuật

DA.46000 Thí nghiệm vật liệu nhôm, hợp kim định hình

DA.47000 Thí nghiệm thạch cao và tấm thạch cao

DA.48000 Thí nghiệm phân tích than

DA.49000 Thí nghiệm đo hệ số dẫn nhiệt, cách âm của vật liệu xây dựng

Mã hiệu Nội dung Trang

DA.50000 Thí nghiệm bentonite

DA.51000 Thí nghiệm cơ lý bê tông nhẹ - gạch bê tông khí chưng áp (AAC)

Thí nghiệm cơ lý bê tông nhẹ - gạch bê tông nhẹ, khí không DA.52000 chưng áp

DA.53000 Thí nghiệm vữa xi măng khô trộn sẵn không co

DA.54000 Thí nghiệm vữa cho bê tông nhẹ

DA.55000 Thí nghiệm bột bả tường gốc xi măng pooc lăng

DA.56000 Thí nghiệm xác định hệ số thấm nước của bê tông thủy công

CHƯƠNG II: THÍ NGHIỆM CẤU KIỆN, KẾT CẤU VÀ

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

DB.01000 Thí nghiệm kiểm tra mối hàn bằng sóng siêu âm

DB.02000 Thí nghiệm phân tích chất lượng kim loại bằng quang phổ

DB.03000 Thí nghiệm siêu âm chiều dày kim loại

Thí nghiệm đo tốc độ ăn mòn của cốt thép trong bê tông bằng DB.04001 máy đo điện hóa

Thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê tông tại hiện trường DB.04002 bằng phương pháp đo điện thế

DB.05000 Khoan lấy mẫu kiểm tra tiếp xúc mũi cọc

DB.06000 Thí nghiệm panel hộp

Thí nghiệm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông DB.07000 và bê tông cốt thép tại hiện trường

Mã hiệu Nội dung Trang

Thí nghiệm xác định cường độ bê tông bằng phương pháp DB.08000 khoan lấy mẫu

Thí nghiệm kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đường DB.09000 kính cốt thép

DB.10100 Thí nghiệm mức độ thấm ion cl- vào trong bê tông

Thí nghiệm xác định hệ số khuếch tán của ion cl- trong DB.10200 bê tông

Thí nghiệm khả năng chống ăn mòn của bê tông cốt thép DB.11000 bằng phương pháp gia tốc

Thí nghiệm xác định độ chặt nền đường bằng phương pháp DB.12000 đếm phóng xạ

DB.13000 Thí nghiệm đo E động và chậu võng bằng thiết bị FWD

Thí nghiệm đo E động và chậu võng mặt đường sân bay bằng DB.14000 thiết bị SHWD

Định chuẩn thiết lập phương trình tương quan thực nghiệm DB.15000 giữa iri và độ đo xóc cộng dồn

DB.16000 Thí nghiệm đo IRI bằng thiết bị phản ứng (Romdas)

DB.17000 Thí nghiệm đất, đá bằng chùy xuyên động DCP

DB.18000 Thí nghiệm xác định cường độ vữa trát bằng súng bật nẩy

DB.19000 Thí nghiệm xác định cường độ gạch xây bằng súng bật nẩy

DB.20000 Thí nghiệm ống bê tông cốt thép đúc sẵn

Mã hiệu Nội dung Trang

DB.21000 Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường

DB.22000 Thí nghiệm kiểm tra sức chịu tải nắp hố ga

DB.23000 Công tác đo lún công trình

DB.24000 Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình

DB.25000 Công tác đo ứng suất dầm

DB.26000 Công tác đo ứng suất bản mặt cầu

DB.27000 Xác định độ võng tĩnh của dầm

DB.28000 Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm

DB.29000 Công tác đo dao động kết cấu nhịp cầu

DB.30000 Công tác đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu

Thí nghiệm xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp DB.31000 rắc cát

DC.01000 Thí nghiệm phân tích nước

DC.02000 Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm

DC.03000 Thí nghiệm độ co ngót và trương nở của mẫu đất

Thí nghiệm xác định hệ số thấm của mẫu đất; thí nghiệm nén DC.04000 sập mẫu đất

DC.05000 Thí nghiệm đầm nén

Mã hiệu Nội dung Trang

Thí nghiệm xác định chỉ số CBR của đất, đá dăm (California DC.06000

Bearing Ratio)

Thí nghiệm xác định cấu trúc vật liệu bằng kính hiển vi điện

DC.07000

tử quét

DC.08000 Thí nghiệm phân tích khoáng trên máy vi nhiệt

DC.09000 Thí nghiệm phân tích mẫu clo - trong nguyên liệu làm xi măng

BỘ XÂY DỰNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD

ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

HÀ NỘI - 2019

Phần 1 THUYẾT MINH ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

1.

Nội dung định mức dự toán xây dựng công trình a. Định mức dự toán xây dựng công trình quy định mức hao phí về vật liệu, lao động, máy và thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác xây dựng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật). b. Định mức dự toán xây dựng công trình được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết kế - thi công - nghiệm thu; mức cơ giới hóa chung trong ngành xây dựng; trang thiết bị kỹ thuật, biện pháp thi công và tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng. c. Định mức dự toán xây dựng công trình bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó:

- Thành phần công việc quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác hoặc kết cấu xây dựng theo điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công cụ thể.

- Bảng các hao phí định mức gồm:

+ Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu cần dùng cho máy thi công và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.

Mức hao phí vật liệu trong định mức đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công; riêng đối với các loại cát xây dựng còn bao gồm hao hụt do độ dôi của cát. Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu. Mức hao phí vật liệu phụ được tính bằng tỉ lệ % tính trên chi phí vật liệu chính.

Ô xy trong tập định mức này được tính theo đơn vị chai có thể tích 40 lít và áp suất 15 MPa.

+ Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác xây dựng. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc công nhân. Cấp bậc công nhân là cấp bậc bình quân của các công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.

+ Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp thi công, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng. Mức hao phí máy thi công trực tiếp thi công được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi công trực tiếp thi công.

2.

Kết cấu tập định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng

Tập định mức dự toán xây dựng công trình bao gồm 4 chương được mã hóa thống nhất theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng; cụ thể như sau:

Chương I: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình

Chương II: Công tác sửa chữa, gia cố bộ phận, kết cấu công trình

Chương III: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị

Chương IV: Công tác bảo dưỡng công trình giao thông trong đô thị

3. Hướng dẫn áp dụng a. Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng được áp dụng để xác định đơn giá sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng, làm cơ sở xác định dự toán công tác sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng theo các quy định hiện hành. Áp dụng đối với trường hợp sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng quy mô nhỏ, lẻ, phải thi công bằng thủ công như các quy định trong định mức. b. Các công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo, khung dàn, sàn đạo phục vụ thi công, thép giằng chống đỡ, gia cố,... phục vụ biện pháp thi công, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài phạm vi quy định hoặc chưa được quy định thì xác định theo định mức riêng (trừ trường hợp có quy định trong thành phần công việc). c. Đối với một số loại công tác xây dựng khác như: đào, đắp đất, đá, cát; sản xuất, lắp dựng các cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện gỗ, cấu kiện sắt thép; lắp đặt hệ thống điện, nước trong nhà và phục vụ sinh hoạt... không được quy định trong tập định mức dự toán này thì sử dụng theo hướng dẫn trong các tập định mức dự toán xây dựng công trình do Bộ Xây dựng công bố và được điều chỉnh hệ số (do độ phức tạp, đơn chiếc, khối lượng nhỏ khi thi công) như sau:

+ Hệ số điều chỉnh nhân công: k = 1,15

+ Hệ số điều chỉnh máy thi công: k = 1,05

+ Hệ số điều chỉnh vật liệu: k = 1,02. d. Định mức cấp phối 1m3 vữa xây, vữa bê tông các loại và cấp phối vật liệu 1 tấn bê tông nhựa... sử dụng cho công tác sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng thì sử dụng theo các Bảng định mức trong định mức sử dụng vật liệu trong xây dựng do Bộ Xây dựng công bố. e. Ngoài phần thuyết minh và hướng dẫn áp dụng chung này, trong từng phần và từng chương của định mức dự toán đều có thuyết minh về điều kiện làm việc, yêu cầu kỹ thuật và hướng dẫn áp dụng cụ thể.

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Chương I CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ, LÀM SẠCH BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

1.

Điều kiện làm việc và yêu cầu kỹ thuật

- Các bộ phận, kết cấu của công trình cũ có thể được phá, tháo dỡ hoàn toàn hoặc từng bộ phận, kết cấu để thay thế, cải tạo, sửa chữa lại hoặc làm sạch.

- Khi phá, tháo dỡ cần thực hiện theo đúng trình tự biện pháp thi công, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Phá hoặc tháo dỡ phải cẩn thận để tận dụng thu hồi vật liệu và bảo vệ các bộ phận kết cấu khác của công trình.

- Tháo dỡ khuôn cửa cần lưu ý tránh làm gẫy mộng hoặc dập lỗ mộng.

- Những vật liệu khi phá, tháo dỡ, làm sạch phải phân loại, sắp xếp gọn gàng vào nơi quy định trong phạm vi 30m.

- Khối lượng công việc phá hoặc tháo dỡ được đo từ các bộ phận kết cấu cần phải phá hoặc tháo dỡ theo đơn vị tính của định mức.

2.

Hướng dẫn áp dụng

- Đối với trường hợp phá dỡ có yêu cầu riêng về thu hồi vật liệu để tái sử dụng hoặc cho mục đích khác thì hao phí về nhân công, vật liệu, máy thi công (nếu có) để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đối với việc thu hồi vật liệu được tính riêng trên cơ sở chỉ dẫn kỹ thuật và biện pháp thi công cụ thể.

- Khi phá dỡ 1m3 các kết cấu bê tông cốt thép đã được định mức trong các bảng định mức, nếu sử dụng máy hàn điện để cắt cốt thép thay cho việc cắt thép bằng thủ công thì định mức hao phí cho công tác này được bổ sung và điều chỉnh như sau:

+ Bổ sung hao phí vật liệu: Que hàn là 1,8 kg;

+ Bổ sung hao phí máy thi công: Máy hàn 23KW là 0,25 ca;

+ Hao phí nhân công công tác phá dỡ ứng với từng loại kết cấu bê tông cốt thép được điều chỉnh với hệ số 0,85.

3.

Thành phần công việc

- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công.

- Phá, tháo dỡ các bộ phận, kết cấu của công trình theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định cho loại bộ phận, kết cấu cần phải sửa chữa lại hoặc thay thế, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu khác của công trình.

- Phân loại vật liệu, vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m.

- Thu dọn nơi làm việc sau khi tháo dỡ.

SA.10000 CÔNG TÁC PHÁ DỠ CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

SA.11000 PHÁ DỠ CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG

SA.11100 PHÁ DỠ MÓNG CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1m3

Móng bê tông

Mã      Công tác      Thành phần    Đơn                     Móng Móng
hiệu    xây lắp         hao phí      vị Gạch Không   Có cốt gạch đá
                                         vỡ cốt thép thép

SA.111 Phá dỡ móng

Nhân công 3,0/7 công 2,31         4,09     5,87       2,00      3,60
các loại
                                      11       12         13       21        31

SA.11200 PHÁ DỠ NỀN CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1m2

Gạch Gạch

Nền

Gạch Gạch ximăng, đất

Mã     Công tác      Thành phần     Đơn                           láng
                                          đất  lá    gạch  nung
 hiệu   xây lắp         hao phí       vị                          vữa xi
                                         nung nem gốm các   vỉa
                                                                  măng
                                                     loại nghiêng
SA.112 Phá dỡ nền Nhân công 3,0/7 công 0,07 0,08            0,09        0,14       0,04
                                          11        12      13           14        15
                                                                              (tiếp theo)
                                                                      Đơn vị tính: 1m3
                                                                   Nền bê tông
 Mã      Công tác       Thành phần     Đơn        Bê tông
 hiệu                                   vị        gạch vỡ   Không cốt          Có cốt
          xây lắp         hao phí
                                                              thép              thép
SA.112 Phá dỡ nền     Nhân công 3,0/7 công         1,92          4,09           5,87
                                                    21             31            32
                                                                      Đơn vị tính: 1m3
                     Công tác        Thành phần                Bê tông      Bê tông
 Mã hiệu                                             Đơn vị                 tảng rời
                         xây lắp       hao phí                  than xỉ
                 Phá dỡ kết cấu
     SA.112                        Nhân công 3,0/7   công        1,82         2,06
                 bê tông
                                                                  41           51

SA.11300 PHÁ DỠ TƯỜNG

SA.11310 PHÁ DỠ TƯỜNG BÊ TÔNG KHÔNG CỐT THÉP

Đơn vị tính: 1m3

Công tác Thành phần Đơn Chiều dày tường (cm) Mã hiệu

xây lắp            hao phí        vị        < 11          < 22
SA.113 Phá dỡ tường bê tông Nhân công 3,0/7           công       3,67          4,75
              không cốt thép
                                                                  11           12

SA.11320 PHÁ DỠ TƯỜNG BÊ TÔNG CỐT THÉP

Đơn vị tính: 1m3

Thành phần     Đơn     Chiều dày tường (cm)
Mã hiệu         Công tác xây lắp
                                        hao phí        vị
                                                                < 11         < 11
SA.113 Phá dỡ tường bê tông Nhân công 3,0/7           công      3,72         4,89
              cốt thép
                                                                 21           22

SA.11330 PHÁ DỠ TƯỜNG XÂY GẠCH CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1m3

Thành phần   Đơn     Chiều dày tường (cm)
Mã hiệu      Công tác xây lắp
                                    hao phí     vị     < 11       < 22    < 33

SA.113 Phá dỡ tường xây

Nhân công 3,0/7 công   1,15       1,27    1,34
gạch
                                               31          32      33

SA.11340 PHÁ DỠ TƯỜNG ĐÁ CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1m3

Mã                             Thành phần     Đơn     Chiều dày tường (cm)
         Công tác xây lắp
hiệu                             hao phí       vị       < 22            < 33

SA.113 Phá dỡ tường xây

Nhân công 3,0/7 công 1,34 1,67 đá các loại

41 42

SA.11400 PHÁ DỠ XÀ DẦM, GIẰNG, CỘT, TRỤ, SÀN MÁI

Đơn vị tính: 1m3

Xà, Cột, trụ Sàn dầm, mái bê

Công tác Thành phần Đơn Mã hiệu giằng Bê tông Gạch, tông xây lắp hao phí vị bê tông cốt thép đá cốt cốt thép thép SA.114 Phá dỡ xà, dầm,

Nhân công

giằng, cột, trụ,           công        7,48    6,33       1,75    7,68
                 3,0/7
sàn, mái
                                        11      21         22      31

SA.11510 PHÁ DỠ BỜ NÓC, BỜ CHẢY

Đơn vị tính: 1m

Mã Công tác

Thành phần hao phí Đơn vị Xây gạch Xây ngói bò hiệu xây lắp

SA.115 Phá dỡ bờ nóc,

Nhân công 3,0/7 công 0,04 0,02 bờ chảy

11 12

SA.11520 PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU TRÊN MÁI BẰNG

Đơn vị tính: 1m2

Gạch Bê

Xi măng

Công tác      Thành phần    Đơn        vỉa                   tông xỉ Gạch
Mã hiệu                                                      láng trên
             xây lắp         hao phí         vị   nghiêng                    trên    lá nem
                                                               mái
                                                  trên mái                   mái

SA.115 Phá dỡ các

kết cấu trên   Nhân công 3,0/7 công     0,30        0,19         0,22      0,15
mái bằng
                                         21          22           23          24

SA.11600 PHÁ LỚP VỮA TRÁT

Đơn vị tính: 1m2

Công tác          Thành phần                     Tường, cột, Xà, dầm,
Mã hiệu                                              Đơn vị
                xây lắp            hao phí                            trụ            trần
 SA.116     Phá lớp vữa trát Nhân công 3,0/7          công            0,12           0,19
                                                                      11              12

SA.11700 PHÁ DỠ HÀNG RÀO

Đơn vị tính: 1m2

Mã                               Thành phần                                   Dây
         Công tác xây lắp                                 Đơn vị Tre, gỗ
 hiệu                               hao phí                                  thép gai
SA.117 Phá dỡ hàng rào       Nhân công 3,0/7              công      0,02        0,04
                                                                    11            12

SA.11800 CẠO BỎ LỚP VÔI, SƠN CŨ

Đơn vị tính: 1m2

Lớp vôi

Lớp sơn trên bề mặt trên bề mặt

Mã     Công tác     Thành phần    Đơn
                                      Tường Xà,
hiệu   xây lắp        hao phí      vị             Bê                              Kim
                                       cột, dầm,                   Gỗ     Kính
                                                 tông                             loại
                                       trụ  trần

SA.118 Cạo bỏ

Nhân công

lớp vôi,                    công 0,06        0,07 0,11 0,10 0,15 0,20
             3,0/7
sơn cũ
                                      11      12      21     22     23       24

SA.11900 CẠO RỈ KẾT CẤU THÉP, ĐỤC NHÁM MẶT BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1m2

Mã                             Thành phần        Đơn Cạo rỉ các kết Đục nhám
         Công tác xây lắp
hiệu                             hao phí          vị   cấu thép     mặt bê tông

SA.119 Cạo rỉ các kết cấu

Nhân công thép, đục nhám mặt công 0,25 0,15

3,0/7 bê tông

11 21

SA.12100 PHÁ DỠ KẾT CẤU BÊ TÔNG BẰNG MÁY

Đơn vị tính: 1m3

Phá dỡ bằng Phá dỡ bằng máy

Công tác Thành phần Đơn búa căn khoan cầm tay Mã hiệu

xây lắp        hao phí        vị Có cốt Không Có cốt Không
                                             thép cốt thép thép cốt thép
SA.121 Phá dỡ kết    Vật liệu
       cấu bê tông   Que hàn             kg      0,98          -      0,98        -
       bằng máy
                     Nhân công 3,0/7 công        0,69     0,58        2,32      2,16
                     Máy thi công
                     Máy khoan cầm
                                         ca       -            -        1,1     0,76
                     tay < 1,5KW
                     Búa căn khí nén
                                         ca      0,32     0,26            -       -
                     3m3/ph
                     Máy nén khí
                                         ca      0,16     0,14            -       -
                     360m3/h
                     Máy hàn 23KW        ca      0,24          -      0,24        -
                                                 11        12           21       22

SA.20000 CÔNG TÁC THÁO DỠ CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

SA.21100 THÁO DỠ KHUÔN CỬA GỖ

Đơn vị tính: 1m

Thành phần         Đơn Khuôn             Khuôn
Mã hiệu     Công tác xây lắp
                                       hao phí           vị cửa đơn           cửa kép
 SA.211 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ    Nhân công 3,5/7         công       0,10        0,15
                                                                   11           12

SA.21200 THÁO DỠ CẦU THANG GỖ, VÁCH NGĂN CÁC LOẠI

SA.21210 THÁO DỠ BẬC THANG GỖ

Đơn vị tính: 1 bậc

Mã hiệu     Công tác xây lắp      Thành phần hao phí      Đơn vị          Số lượng
SA.212 Tháo dỡ bậc thang gỗ Nhân công 3,5/7                  công           0,06
                                                                             11

SA.21220 THÁO DỠ YẾM THANG GỖ

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu      Công tác xây lắp      Thành phần hao phí     Đơn vị          Số lượng
SA.212 Tháo dỡ yếm thang gỗ        Nhân công 3,5/7           công           0,08
                                                                             21

SA.21230 THÁO DỠ LAN CAN GỖ

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu      Công tác xây lắp      Thành phần hao phí        Đơn vị       Số lượng
SA.212 Tháo dỡ lan can gỗ         Nhân công 3,5/7             công          0,10
                                                                             31

SA.21240 THÁO DỠ VÁCH NGĂN

Đơn vị tính: 1m2

Nhôm

Giấy,

Mã                             Thành phần    Đơn Khung            kính, gỗ
          Công tác xây lắp                                ván ép,
 hiệu                            hao phí       vị mắt cáo           kính,
                                                          gỗ ván
                                                                  thạch cao
SA.212 Tháo dỡ vách ngăn Nhân công 3,5/7 công          0,03      0,04        0,11
                                                        41           42       43

SA.21250 THÁO DỠ VÁCH NGĂN

Đơn vị tính: 1m2

Thành phần Tường

Mã hiệu      Công tác xây lắp                              Đơn vị                      Ván sàn
                                          hao phí                           gỗ
SA.212     Tháo dỡ vách ngăn      Nhân công 3,5/7           công           0,04         0,06
                                                                            51            52

SA.21260 THÁO DỠ MÁI

Đơn vị tính: công/1m2

Mái Fibrôxi

Mái ngói

Công tác Thành phần măng Mã hiệu

xây dựng           hao phí                      Chiều cao (m)
                                                   ≤4            ≤ 16          ≤4        ≤ 16
SA.212 Tháo dỡ mái Nhân công 3,5/7                 0,07          0,10          0,06      0,07
                                                   61            62            63          64

SA.21270 THÁO DỠ TRẦN, GẠCH ỐP TƯỜNG

Đơn vị tính: công/1m2

Công tác           Thành phần                                    Gạch ốp
Mã hiệu                                                   Trần
              xây dựng             hao phí                            Tường Chân tường
SA.212 Tháo dỡ trần       Nhân công 3,5/7                 0,06          0,11          0,13
                                                          71            72             73

SA.21300 THÁO DỠ PHỤ KIỆN VỆ SINH

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã        Công tác       Thành phần         Đơn         Chậu                         Chậu
                                                Bồn tắm                     Bệ xí
hiệu       xây lắp          hao phí          vị          rửa                         tiểu

SA.213 Tháo dỡ phụ

Nhân công 3,5/7 công        0,50            0,11      0,15     0,15
      kiện vệ sinh
                                                      11          12         13       14
                                                        Phụ kiện vệ sinh khác
Mã                               Thành phần              (như: gương soi, vòi
         Công tác xây lắp                        Đơn vị
hiệu                              hao phí               rửa, vòi sen, hộp đựng
                                                           giấy vệ sinh,…)

SA.213 Tháo dỡ phụ kiện

Nhân công 3,5/7 công 0,03 vệ sinh

SA.21400 THÁO DỠ CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: 1 cấu kiện

Thành Trọng lượng cấu kiện (kg)

Công tác Đơn Mã hiệu phần xây lắp vị ≤ 20 ≤ 50 ≤ 100 ≤ 150 ≤ 250 ≤ 350 hao phí SA.214 Tháo dỡ cấu kiện bê

Nhân công

tông đúc              công 0,09 0,13                 0,21     0,27      0,38   0,72
            3,5/7
sẵn bằng
thủ công
                                      11   12        13          14     15      16

SA.21500 THÁO DỠ CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG MÁY

Đơn vị tính: 1 cấu kiện

Trọng lượng cấu kiện

Mã                                   Thành phần          Đơn         (tấn)
             Công tác xây lắp
  hiệu                                   hao phí            vị
                                                                 ≤ 2T        ≤ 5T
SA.215 Tháo dỡ cấu kiện bê   Nhân công 3,5/7               công        0,12      0,18
       tông đúc sẵn bằng máy Máy thi công
                                   Cần cẩu 10T              ca         0,03      0,03
                                                                       11         12

SA.21600 THÁO DỠ KẾT CẤU THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị lắp dựng dàn giáo phục vụ tháo kết cấu, cắt rời bộ phận kết cấu cần tháo dỡ. Di chuyển, hạ kết cấu vận chuyển xếp gọn trong phạm vi 30m, tháo dỡ dàn giáo phục vụ tháo kết cấu. Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn cho người và thiết bị trong hoạt động dây chuyền.

Đơn vị tính: 1 tấn

Sàn thao tác, sàn

Xà, Vì

Mã       Công tác      Thành phần        Đơn       Cột                  băng tải,
                                                             dầm, kèo,
 hiệu     xây lắp            hao phí       vị       thép                 sàn nhà
                                                             giằng xà gồ
                                                                           công
                                                                          nghiệp
SA.216 Tháo dỡ     Vật liệu
       các kết cấu Que hàn                 kg       5,5          6,5    8,5      6,0
       thép
                   Thép dàn giáo           kg       6,5          7,5    9,5      9,5
                     Gỗ kê                 m3       0,02     0,025 0,035        0,045
                     Vật liệu khác         %         5           5       5        5
                    Nhân công 4,0/7        công          8,5         9,5       11,5     14,5
                    Máy thi công
                    Tời điện 5T               ca          -          1,2       1,35     1,25
                    Máy hàn 23KW              ca     1,83            2,5       3,16     2,55
                    Kích thủy lực 5T          ca         3,5         4,0          4,5    4,3
                    Máy khác                  %          2               2         2      2
                                                         11          12            13    14

SA.21700 THÁO DỠ TẤM LỢP, TẤM CHE TƯỜNG

Đơn vị tính: 100m2

Tấm lợp Tấm

Mã                           Thành phần           Đơn
         Công tác xây lắp                                                    Fibrô xi    che
 hiệu                           hao phí             vị          Tôn
                                                                              măng      tường
SA.217 Tháo tấm lợp,        Nhân công 3,5/7        công         3,5               4,5     5,5
       tấm che tường        Máy thi công
                            Cần cẩu 16T             ca          0,45           0,55      0,65
                                                                    11             12     21

SA.21800 THÁO DỠ GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU

Đơn vị tính: 1 tấn

Tháo dỡ

Tháo dỡ

Tháo dỡ gạch cửa lò gạch

Công tác        Thành phần      Đơn    gạch             nung, đáy
Mã hiệu                                                     trong lò
              xây lắp           hao phí        vị trong ống            lò nung,
                                                              nung
                                                     khói              cửa ống
                                                             clinke
                                                                         khói
SA.218    Tháo dỡ gạch
                             Nhân công
          chịu lửa trong                      công            3,8            2,9        1,8
                             4,0/7
          các kết cấu
                                                               11            21         31

(tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Tháo dỡ

Tháo dỡ

Tháo dỡ gạch trong

Công tác      Thành phần   Đơn                          gạch
Mã hiệu                                           gạch thân   phễu,
               xây lắp         hao phí     vị                          trong
                                                    xiclon  trong ống
                                                                      côn, cút
                                                               thép

SA.218 Tháo dỡ gạch

Nhân công

chịu lửa trong                     công      3,6        5,0         5,8
                    4,0/7
các kết cấu
                                              41        51          61

SA.30000 CÔNG TÁC ĐỤC, KHOAN TẠO LỖ, CẮT ĐỂ SỬA CHỮA,

GIA CỐ CÁC KẾT CẤU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

SA.31100 - SA.31500 CÔNG TÁC ĐỤC ĐỂ SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT

CẤU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, định vị, đục, hoàn thiện bề mặt đục theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m.

SA.31100 ĐỤC LỖ THÔNG TƯỜNG XÂY GẠCH

Đơn vị tính: 1 lỗ

Chiều dày tường (cm)

≤ 11 ≤ 22

Mã          Công tác     Thành phần Đơn                2                 2
hiệu        xây lắp        hao phí   vị Tiết diện lỗ (m ) Tiết diện lỗ (m )
                                         ≤      ≤     ≤   ≤      ≤
                                                                      ≤ 0,15
                                        0,04 0,09 0,15 0,04 0,09

SA.311 Đục lỗ thông

Nhân công

tường xây                       công 0,08 0,10 0,12 0,12 0,14       0,16
             3,5/7
gạch
                                      11     12    13   21    22     23

SA.31200 ĐỤC LỖ THÔNG TƯỜNG BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1 lỗ

Chiều dày tường (cm)

≤ 11 ≤ 22

Mã      Công tác     Thành phần   Đơn
hiệu    xây lắp        hao phí     vị     Tiết diện lỗ (m2)       Tiết diện lỗ (m2)
                                           ≤    ≤           ≤      ≤    ≤    ≤
                                          0,04 0,09        0,15   0,04 0,09 0,15

SA.312 Đục lỗ

Nhân công

thông tường                 công 0,45 0,58 0,93             1,02 1,33 2,14
            3,5/7
bê tông
                                    11      12       13      21      22      23

SA.31300 ĐỤC MỞ TƯỜNG LÀM CỬA

Đơn vị tính: 1m2

Loại tường

Mã     Công tác     Thành phần    Đơn           Bê tông                Xây gạch
hiệu   xây lắp        hao phí      vị             Chiều dày tường (cm)
                                         ≤ 11 ≤ 22 ≤ 33 ≤ 11 ≤ 22                ≤ 33

SA.313 Đục mở

tường làm Nhân công 3,5/7 công 1,60 3,06            3,87 0,32 0,48         0,78
cửa
                                   11      12       13      21      22      23

SA.31400 ĐỤC BÊ TÔNG ĐỂ GIA CỐ CÁC KẾT CẤU BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã     Công tác                          Đơn Đục lớp bê Đục cột, Đục bê
                     Thành phần hao phí       tông sàn dày dầm, tông xilô,
 hiệu   xây lắp                            vị
                                                ≤ 3,5cm    tường ống khói
SA.314 Đục bê      Vật liệu
       tông để gia Mũi khoan Φ16mm         cái         0,077       0,135         0,235
         cố các kết Vật liệu khác               %            5              5        5
         cấu bê tông Nhân công 3,5/7           công      1,34             2,50      4,50
                      Máy thi công
                      Máy khoan bê tông
                                                ca       0,67             1,25      2,25
                      0,85KW
                      Máy cắt bê tông 1,5KW     ca       0,67             1,25      2,25
                      Máy khác                  %            5              5        5
                                                             11           12         13

SA.31500 ĐỤC TƯỜNG, SÀN BÊ TÔNG ĐỂ TẠO RÃNH ĐỂ CÀI SÀN BÊ

TÔNG, CHÔN ỐNG NƯỚC, ỐNG BẢO VỆ DÂY DẪN

Đơn vị tính: 1m

Mã        Công tác                                                Tường, sàn bê tông
                         Thành phần hao phí          Đơn vị
hiệu      xây lắp                                                Sâu ≤ 3 cm Sâu > 3 cm

SA.315 Đục tường, Vật liệu

sàn để tạo Mũi khoan Φ16mm                      cái          0,035         0,045
rãnh
           Vật liệu khác                         %             5             5
                Nhân công 3,5/7                công           0,35          0,49
                Máy thi công
                Máy khoan bê tông 0,85KW         ca           0,25          0,35
                Máy cắt bê tông 1,5KW            ca           0,25          0,35
                                                              11             12

SA.31600 - SA.31700 ĐỤC LỚP MẶT NGOÀI BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG

BÚA CĂN, MÁY KHOAN BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Đục lớp bê tông bảo vệ mặt ngoài các loại kết cấu bê tông; Hoàn thiện bề mặt đục theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m.

SA.31600 ĐỤC LỚP MẶT NGOÀI BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG BÚA CĂN

Đơn vị tính: 1m2

Chiều dày đục ≤ 3cm

Mã     Công tác     Thành phần    Đơn      Đục theo  Đục theo Đục ngửa
 hiệu   xây lắp        hao phí      vị       phương hướng nằm từ dưới
                                           thẳng đứng  ngang     lên
SA.316 Đục lớp     Nhân công 3,5/7 công          0,10          0,16         0,18
       mặt ngoài Máy thi công
       bê tông cốt
       thép bằng Búa3 căn khí nén ca             0,02          0,04         0,06
       búa căn     3m /ph
                   Máy nén khí
                                    ca           0,01          0,02         0,03
                   360m3/h
                                                 11             12          13

SA.31700 ĐỤC LỚP BÊ TÔNG MẶT NGOÀI BẰNG MÁY KHOAN BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1m2

Chiều dày đục ≤ 3cm

Mã      Công tác                         Đơn Đục theo Đục theo      Đục
                   Thành phần hao phí
hiệu    xây lắp                           vị   phương    phương ngửa từ
                                             thẳng đứng nằm ngang dưới lên

SA.317 Đục lớp bê Vật liệu

tông mặt   Mũi khoan Φ16mm         cái         0,03      0,035       0,04
ngoài bằng
máy khoan Vật liệu khác             %            5            5         5
bê tông    Nhân công 3,5/7         công        0,30       0,37       0,45
             Máy thi công
             Máy khoan bê tông      ca         0,20       0,25       0,30
             0,62KW
                                                 11        12         13

SA.31800 KHOAN TẠO LỖ BÊ TÔNG BẰNG MÁY KHOAN

Thành phần công việc:

Định vị lỗ khoan, khoan lỗ qua bê tông, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m, thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 1 lỗ khoan

Lỗ khoan Lỗ khoan

Mã   Công tác     Thành phần   Đơn         Φ ≤ 12 mm                 Φ ≤ 16 mm
hiệu    xây lắp        hao phí     vị            Chiều sâu khoan (cm)
                                         ≤5     ≤ 10   ≤ 15       ≤ 10 ≤ 15 ≤ 20

SA.318 Khoan Vật liệu tạo lỗ bê Mũi khoan

tông                          cái 0,015 0,03 0,045             -       -       -
          Φ12mm
bằng
          Mũi khoan
máy                           cái    -      -        -       0,03 0,045 0,06
          Φ16mm
khoan
          Vật liệu khác       %      5      5        5        5        5       5

Nhân công 3,5/7 công 0,014 0,016 0,018 0,018 0,021 0,023

Máy thi công

Máy khoan bê ca 0,035 0,045 0,053 0,060 0,095 0,12 tông 0,62KW

11 12 13 21 22 23

SA.31900 KHOAN XUYÊN QUA BÊ TÔNG CỐT THÉP, LỖ KHOAN

ĐƯỜNG KÍNH Φ > 70MM

Thành phần công việc:

Định vị lỗ khoan, khoan mồi bằng máy khoan bê tông 0,62kW đường kính Φ24mm, khoan mở rộng lỗ khoan bằng máy khoan bê tông 1,5kW (góc khoan nghiêng bất kỳ), tiếp nước thường xuyên cho máy khoan. Hoàn thiện lỗ khoan đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 lỗ khoan

Mã     Công tác                           Đơn          Chiều sâu khoan (cm)
                      Thành phần hao phí
 hiệu   xây lắp                             vị    ≤ 30     ≤ 35    ≤ 40    > 40
SA.319 Khoan       Vật liệu
       xuyên qua Mũi khoan hợp kim
       bê tông cốt Φ80mm                    cái   0,06     0,06    0,06    0,06
       thép, lỗ
       khoan       Mũi khoan hợp kim
                                            cái   0,200 0,200      0,200   0,200
       đường kính Φ24mm
       Φ > 70mm Vật liệu khác               %      2         2       2         2
                     Nhân công 3,5/7       công 0,18       0,19    0,20    0,21
                     Máy thi công
                     Máy khoan bê tông
                                            ca    0,054 0,056      0,059   0,062
                     0,62KW
                     Máy khoan bê tông
                                            ca    0,107 0,135      0,163   0,189
                     1,5KW
                                                   11       12      13         14

SA.32100 CẮT TƯỜNG BÊ TÔNG BẰNG MÁY

Đơn vị tính: 1m

Mã     Công tác                           Đơn          Chiều dày tường (cm)
                     Thành phần hao phí
 hiệu   xây lắp                             vị    ≤20       ≤30     ≤ 45    > 45
SA.321 Cắt tường     Vật liệu
       bê tông       Mũi khoan Φ24mm       cái     -         0,2     0,2       0,2
       bằng máy
                     Đá cắt                viên 0,091       0,13    0,20    0,31
                     Đá mài                viên 0,045      0,068    0,10    0,15
                     Vật liệu khác          %      2         2        2        2
                     Nhân công 3,5/7       công   0,63      0,94    1,42    2,12
                     Máy thi công
                      Máy khoan bê tông     ca      -          0,17         0,25    0,38
                      1,5KW
                      Máy cắt bê tông       ca     0,11        0,17         0,25    0,38
                      1,5KW
                      Máy mài 1KW           ca     0,05        0,07         0,11    0,17
                      Máy khác              %       5           5            5          5
                                                   11          12            13      14

SA.32200 CẮT SÀN BÊ TÔNG BẰNG MÁY

Đơn vị tính: 1m

Mã        Công tác                         Đơn             Chiều dày sàn (cm)
                       Thành phần hao phí
 hiệu       xây lắp                          vị     ≤ 10              ≤ 15         ≤ 20
SA.322 Cắt sàn bê      Vật liệu
       tông bằng       Đá cắt               viên    0,049           0,074          0,11
       máy
                       Đá mài               viên    0,02              0,04         0,06
                       Vật liệu khác         %          2              2            2
                       Nhân công 3,5/7      công    0,31              0,47         0,62
                       Máy thi công
                       Máy cắt bê tông
                                             ca     0,067             0,1          0,16
                       1,5KW
                       Máy mài 1KW           ca     0,03            0,045          0,067
                       Máy khác              %          5              5            5
                                                        11            12            13

SA.33000 CẮT SẮT THÉP CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt, tẩy sắt thép chiều sâu cạnh tẩy 1-3 mm, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

SA.33100 CẮT THÉP TẤM

Đơn vị tính: 1m

Công tác Chiều dầy thép (mm) Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị

xây lắp                                     6-10       11-17   18-22
SA.331 Cắt thép tấm     Vật liệu
                        Ô xy                  chai     0,04       0,074   0,122
                        Khí gas               kg       0,08       0,148   0,244
                        Vật liệu khác          %        2           2       2
                        Nhân công 3,5/7      công      0,023      0,035   0,038
                        Máy thi công
                        Máy mài 2,7KW          ca      0,04       0,05     0,08
                        Máy khác               %        5           5       5
                                                        11         12       13

SA.33200 CẮT SẮT U

Đơn vị tính: 1 mạch

Mã      Công tác                                     Chiều cao sắt U (mm)
                     Thành phần hao phí   Đơn vị
hiệu    xây lắp                                    120-140 160-220 240-400

SA.332 Cắt sắt U Vật liệu

Ô xy                    chai     0,014     0,0214    0,0293
Khí gas                 kg       0,028     0,0428    0,0586
Vật liệu khác            %         2          2        2
Nhân công 3,5/7        công      0,043      0,052     0,10
Máy thi công
Máy mài 2,7KW            ca      0,05       0,06      0,06
Máy khác                 %         5          5        5
                                  11         12       13

SA.33300 CẮT SẮT I

Đơn vị tính: 1 mạch

Công tác Chiều cao sắt I (mm)

Mã hiệu                Thành phần hao phí      Đơn vị
          xây lắp                                           140-150 155-165 190-195
 SA.333 Cắt sắt I     Vật liệu
                      Ô xy                      chai         0,138         0,18      0,21
                      Khí gas                   kg           0,276         0,360    0,420
                      Vật liệu khác              %            2             2            2
                      Nhân công 3,5/7          công          0,08          0,10      0,14
                      Máy thi công
                      Máy mài 2,7KW              ca          0,04          0,045     0,05
                      Máy khác                   %            5             5            5
                                                              11            12          13

SA.33400 CẮT SẮT L

Đơn vị tính: 1 mạch

Công tác Quy cách sắt L (mm) Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị xây lắp L75 - L90 L100 - L120 SB.334 Cắt sắt L Vật liệu

Ô xy                     chai          0,03           0,07
Khí gas                   kg           0,06           0,14
Vật liệu khác             %             2              2
Nhân công 3,5/7      công              0,19           0,21
Máy thi công
Máy mài 2,7KW             ca           0,01           0,015
Máy khác                  %             5              5
                                        11             12

SA.34000 KHOAN, DOA LỖ SẮT THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, khoan, doa lỗ sắt thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu phạm vi 30m. Nếu khoan, doa lỗ cần sử dụng giàn giáo, sàn công tác, thiết bị phục vụ biện pháp thi công thì hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công của các công tác này được tính riêng.

SA.34100 KHOAN LỖ SẮT THÉP DÀY 5 - 22MM, LỖ KHOAN Φ14 - 27mm

Đơn vị tính: 10 lỗ

Đơn Ngang

Mã hiệu Công tác xây lắp     Thành phần hao phí                Đứng cần
                                                        vị                     cần
 SA.341 Khoan lỗ sắt, thép Nhân công 4,0/7          công        0,135          0,29
        dày 5 - 22mm,      Máy thi công
        lỗ khoan
                           Máy khoan 4,5KW              ca      0,291         0,464
        Φ14 - 27mm
                                                                  11            12

SA.34200 DOA LỖ SẮT THÉP

Đơn vị tính: 10 lỗ

Công tác Đơn

Mã hiệu                   Thành phần hao phí                Đứng cần      Ngang cần
             xây lắp                              vị
SA.342 Doa lỗ sắt thép Nhân công 4,0/7           công         0,18           0,29
                          Máy thi công
                          Máy nén khí
                                                  ca          0,6            0,74
                          240m3/h
                                                              11              12

SA.40000 CÔNG TÁC LÀM SẠCH CÁC KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

XÂY DỰNG

SA.41000 ĐỤC TẨY BỀ MẶT BÊ TÔNG CÁC KẾT CẤU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đục tẩy bề mặt bê tông bằng thủ công theo đúng yêu cầu của thiết kế. Đảm bảo vệ sinh và an toàn lao động hoạt động xung quanh khu vực sửa chữa (nếu có). Dọn vệ sinh sau khi đục, vận chuyển và đổ phế liệu ra khỏi phạm vi các tầng, sàn trong phạm vi 30m.

SA.41100 ĐỤC TẨY BỀ MẶT TƯỜNG, CỘT, DẦM, TRẦN, SÀN BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1m2

Công tác        Thành phần     Đơn                        Dầm,
Mã hiệu                                         Tường        Cột                 sàn
              xây lắp          hao phí       vị                        trần

SA.411 Đục tẩy bề mặt

cột, dầm, trần, Nhân công 3,5/7 công       0,42       0,44      0,46     0,41
sàn bê tông
                                            11         12        13       14

SA.41200 TẨY RỈ KẾT CẤU THÉP

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt kết cấu

Tẩy rỉ kết cấu thép

Mã       Công tác       Thành phần       Đơn                      Cầu thang,
                                                         Xà, dầm,
hiệu     xây lắp          hao phí         vị   Cột thép,          lan can và
                                                          giằng,
                                                vai cột             kết cấu
                                                          vì kèo
                                                                   tương tự

SA.412 Tẩy rỉ kết Vật liệu cấu thép,

thép trong Thép dàn giáo           kg     0,275         0,35           0,30
bê tông    Gỗ ván                  m3     0,005        0,0065          0,006
               Chổi cáp            cái     0,10         0,10           0,10
              Đá mài              viên      0,45         0,45          0,45
              Vật liệu khác        %         2             2             2
              Nhân công 3,5/7     công      0,25         0,45          0,35
              Máy thi công
              Máy mài 1KW          ca       0,12         0,22          0,17
              Máy khác             %         5             5             5
                                            11            12            13

Ghi chú: công tác trên đã bao gồm lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo

SA.50000 CÁC CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ KẾT CẤU KHÁC

SA.51000 THÁO DỠ LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo, tháo dỡ các lớp bảo ôn đường ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bốc xếp, vận chuyển, tập kết phế thải trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m2

Mã      Công tác       Thành phần      Đơn       Chiều dày lớp bảo ôn (mm)
hiệu    xây lắp           hao phí       vị     ≤ 25     ≤ 50         ≤ 75    ≤ 100

SA.510 Tháo dỡ lớp Vật liệu

bảo ôn      Thép làm biện pháp     kg      0,82    0,85         0,89     0,93
đường ống
            Gỗ ván                 m3     0,007    0,008       0,009   0,0097
               Vật liệu khác       %       10       10           10       10
               Nhân công 3,5/7    công     1,83    1,85         2,03     2,23
                                           11       12           13       14

Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD

ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Chương II CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH SB.10000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÁC KẾT CẤU XÂY ĐÁ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm sạch lớp vữa cũ và phế thải bám trên mặt kết cấu xây cũ (nếu có), làm ẩm kết cấu cũ trước khi xây, xác định tim cốt, căng dây, lấy mốc, trộn vữa, xây bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn khi kết thúc công việc. Vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 30m.

Ghi chú:

- Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.

- Trường hợp cần sử dụng giàn giáo trong công tác sửa chữa thì công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo được tính riêng

SB.11000 XÂY ĐÁ HỘC

SB.11100 XÂY MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã Chiều dày (cm)

Công tác xây lắp     Thành phần hao phí    Đơn vị
 hiệu                                                        ≤ 60     > 60
SB.111 Xây móng              Vật liệu
                             Đá hộc                  m3      1,22      1,22
                             Đá dăm 4x6 cm           m3      0,058    0,058
                             Vữa                     m3      0,43     0,428
                             Nhân công 3,5/7        công     2,19      2,11
                                                              10       20

SB.11200 XÂY TƯỜNG THẲNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã Chiều dày (cm)

Công tác xây lắp     Thành phần hao phí   Đơn vị
 hiệu                                                        ≤ 60      > 60
SB.112 Xây tường thẳng         Vật liệu
                               Đá hộc                m3      1,22      1,22
                               Đá dăm 4x6cm          m3      0,058    0,058
                               Vữa                   m3      0,428    0,428

SB.11300 XÂY TƯỜNG TRỤ PIN, TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ

Mã Chiều dày (cm)

Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị

hiệu                                                       ≤ 60      > 60
SB.113 Xây tường trụ pin,         Vật liệu
            tường cong nghiêng Đá hộc                  m3      1,22      1,22
            vặn vỏ đỗ
                               Đá dăm 4x6cm            m3      0,058    0,058
                                  Vữa                  m3      0,428    0,428
                                  Nhân công 3,5/7      công    2,70      2,58
                                                                10        20

SB.11400 XÂY MỐ, TRỤ, CỘT, TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU CẦU

Đơn vị tính: 1m3

Tường

Mã       Công tác          Thành phần                      Trụ,    cánh,
                                          Đơn vị    Mố
 hiệu      xây lắp            hao phí                       cột     tường
                                                                   đầu cầu
SB.114 Xây mố, trụ,    Vật liệu
        cột, tường     Đá hộc               m3      1,22    1,22     1,22
        cánh, tường
                       Đá dăm 4x6cm         m3      0,06   0,058    0,058
        đầu cầu
                       Vữa                  m3     0,428   0,428    0,428
                       Nhân công 3,5/7     công     2,84    4,57     2,73
                                                     10     20       30

SB.11500 XÂY MẶT BẰNG, MÁI DỐC

Mã      Công tác     Thành phần       Đơn          Mặt          Mái dốc     Mái dốc
 hiệu    xây lắp          hao phí       vị          bằng          thẳng       cong
SB.115 Xây mặt      Vật liệu
       bằng, mái    Đá hộc              m3          1,22          1,22            1,24
       dốc
                    Đá dăm 4x6          m3          0,058         0,058         0,058
                    Vữa                 m3          0,428         0,428         0,428
                    Nhân công 3,5/7 công            2,39          2,52            2,78
                                                     10            20             30

SB.11600 XẾP ĐÁ KHAN MẶT BẰNG, MÁI DỐC

Đơn vị tính: 1m3

Xếp đá khan Xếp đá khan

Công                          không chít mạch              có chít mạch
Mã             Thành phần     Đơn
       tác xây                               Mái Mái                      Mái Mái
hiệu             hao phí       vị    Mặt                         Mặt
         lắp                                 dốc   dốc                    dốc dốc
                                     bằng                        bằng
                                            thẳng cong                   thẳng cong

SB.116 Xếp đá Vật liệu

khan   Đá hộc           m3     1,22    1,22        1,24    1,22     1,22     1,24
mặt
       Đá dăm 4x6       m3     0,062 0,062 0,066 0,062 0,062 0,066
bằng,
mái
dốc    Vữa              m3      -        -           -    0,068 0,068 0,068
       Nhân công        công   1,38    1,61        2,05    1,78     2,01     2,08
       3,5/7
                                10      20          30      40      50       60

SB.11700 XÂY CỐNG VÀ CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

Xây các bộ

Mã                             Thành phần      Đơn              phận, kết
           Công tác xây lắp                               Xây cống
    hiệu                             hao phí        vị              cấu phức
                                                                    tạp khác
SB.117 Xây cống                 Vật liệu
                                Đá hộc             m3       1,22            1,24
SB.117 Xây các bộ phận          Đá dăm 4x6         m3      0,058            0,058
           kết cấu phức tạp     Vữa                m3      0,428            0,428
           khác                 Nhân công 3,5/7   công      3,19            4,27
                                                             10              20

SB.12000 XÂY ĐÁ XANH MIẾNG (10x20x30)cm

SB.12100 XÂY MÓNG

SB.12200 XÂY TƯỜNG

SB.12300 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP

Đơn vị tính: 1m3

Tường Trụ

Mã     Công tác       Thành phần       Đơn
                                              Móng    Chiều dày (cm)       độc
hiệu   xây lắp            hao phí        vị
                                                       ≤30       >30       lập

SB.121 Xây móng Vật liệu

SB.122 Xây tường Đá xanh miếng               m3   0,91     0,91      0,87      0,87
SB.123 Xây trụ         Vữa                   m3   0,163   0,163     0,194     0,255
       độc lập         Nhân công 3,5/7     công   2,65     2,99      2,64      4,59
                                                   10      10         20          10

SB.13000 XÂY ĐÁ CHẺ

SB.13100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20)cm

SB.13200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20)cm

SB.13300 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20)cm

Đơn vị tính: 1m3

Tường Trụ

Mã      Công tác       Thành phần      Đơn
                                                 Móng         Chiều dày (cm)          độc
 hiệu    xây lắp          hao phí        vị
                                                                 ≤30       >30        lập
SB.131 Xây móng       Vật liệu
SB.132 Xây tường      Đá chẻ            viên         439         439       439        418
SB.133 Xây trụ        Vữa               m3       0,306        0,306       0,306       0,316
        độc lập       Nhân công 3,5/7 công           3,2         3,56         3,2     4,61
                                                      10          10          20       10

SB.13400 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20x20x25)cm

SB.13500 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20x20x25)cm

Đơn vị tính: 1m3

Tường

Mã      Công tác                              Đơn
                      Thành phần hao phí                   Móng         Chiều dày (cm)
 hiệu    xây lắp                                vị
                                                                        ≤30         >30
SB.134 Xây móng       Vật liệu
                      Đá chẻ                   viên         73           74           73
SB.135 Xây tường      Đá dăm chèn              m3          0,048        0,051       0,048
                      Vữa                      m3          0,286        0,296       0,286
                      Nhân công 3,5/7        công          1,63         1,75        1,67
                                                            10           10           20

SB.13600 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15x20x25)cm

SB.13700 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15x20x25)cm

Đơn vị tính: 1m3

Tường

Mã          Công tác                         Đơn
                          Thành phần hao phí            Móng      Chiều dày (cm)
   hiệu        xây lắp                             vị
                                                                   ≤30       >30
SB.136 Xây móng           Vật liệu
                          Đá chẻ                viên     110       111       110
SB.137 Xây tường          Vữa                    m3     0,296     0,306     0,296
                          Nhân công 3,5/7       công     1,71      1,77     1,73
                                                          10       10           20

SB.20000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG

ÁP (AAC); GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cạo rửa sạch lớp vữa cũ và phế thải bám trên mặt kết cấu xây cũ (nếu có), làm ẩm kết cấu cũ trước khi xây, trộn vữa xây, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Ghi chú:

- Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.

- Trường hợp cần sử dụng giàn giáo trong công tác sửa chữa thì công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo được tính riêng

SB.21000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) BẰNG VỮA

XÂY BÊ TÔNG NHẸ

SB.21110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x10x60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Đơn Chiều dày (cm) Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí

vị          7,5        10
SB.211   Xây tường thẳng     Vật liệu
                             Gạch                   viên       216          213
                             Vữa xây bê tông nhẹ    m3        0,061        0,079
                             Nhân công 3,5/7        công      1,48         1,45
                                                                 11         12

SB.21120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x10x60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã Chiều dày

Công tác xây dựng     Thành phần hao phí          Đơn vị
 hiệu                                                                    10cm
SB.211 Xây tường thẳng       Vật liệu
                             Gạch                           viên          162
                             Vữa xây bê tông nhẹ            m3           0,061
                             Nhân công 3,5/7               công           1,39
                                                                           21

SB.21130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x10x60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã       Công tác                                 Đơn     Chiều dày (cm)
                           Thành phần hao phí
hiệu     xây dựng                                  vị      10       12,5

SB.211 Xây tường thẳng Vật liệu

Gạch                      viên    132        130
Vữa xây bê tông nhẹ        m3     0,051     0,061
Nhân công 3,5/7           công    1,32      1,42
                                   31        32

SB.21140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x10x60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã     Công tác                                          Chiều dày (cm)
                          Thành phần hao phí       Đơn vị
     hiệu   xây dựng                                           10         15
SB.211 Xây tường         Vật liệu
       thẳng
                         Gạch                        viên     110        108
                         Vữa xây bê tông nhẹ         m3       0,044     0,061

SB.21150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x10x60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác                            Đơn      Chiều dày (cm)
                          Thành phần hao phí
  hiệu      xây dựng                             vị       10       17,5
SB.211   Xây tường thẳng Vật liệu
                          Gạch                  viên      95        93
                          Vữa xây bê tông nhẹ   m3       0,039     0,061
                          Nhân công 3,5/7       công     1,20      1,17
                                                          51        52

SB.21160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x10x60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã       Công tác xây                                    Chiều dày (cm)
                          Thành phần hao phí    Đơn vị
 hiệu        dựng                                          10       25
SB.211   Xây tường thẳng Vật liệu
                          Gạch                   viên      67       65
                          Vữa xây bê tông nhẹ     m3      0,031    0,061

SB.21170 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x20x60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác                                     Chiều dày (cm)
                             Thành phần hao phí   Đơn vị
     hiệu      xây dựng                                      7,5       20
SB.211 Xây tường thẳng      Vật liệu
                            Gạch                   viên      111      106
                            Vữa xây bê tông nhẹ    m3       0,036    0,079
                            Nhân công 3,5/7       công       1,24     1,21
                                                              71       72

SB.21180 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x20x60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Công tác Chiều dày (cm)

Mã Đơn

Thành phần hao phí

hiệu      xây dựng                            vị       10        20
SB.211      Xây tường thẳng Vật liệu
                            Gạch                  viên      84        82
                            Vữa xây bê tông nhẹ   m3       0,036    0,061

SB.21190 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x20x60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã         Công tác                                    Chiều dày (cm)
                          Thành phần hao phí   Đơn vị
 hiệu       xây dựng                                    12,5       20
SB.211   Xây tường thẳng Vật liệu
                         Gạch                   viên     66        65
                         Vữa xây bê tông nhẹ    m3      0,036    0,051
                         Nhân công 3,5/7       công     1,08      1,07
                                                         91        92

SB.21210 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x20x60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã         Công tác                                    Chiều dày (cm)
                          Thành phần hao phí   Đơn vị
 hiệu       xây dựng                                     15        20
SB.212 Xây tường thẳng   Vật liệu
                         Gạch                   viên     55        55
                         Vữa xây bê tông nhẹ    m3      0,035    0,044

SB.21220 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x20x60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác                                            Chiều dày (cm)
                           Thành phần hao phí    Đơn vị
     hiệu    xây dựng                                            17,5       20
SB.212 Xây tường thẳng    Vật liệu
                          Gạch                     viên           48        47
                          Vữa xây bê tông nhẹ      m3        0,036         0,039
                          Nhân công 3,5/7          công          0,99       0,99
                                                                  21        22

SB.21230 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20x20x60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã       Công tác                                    Đơn vị        Chiều dày
                              Thành phần hao phí
     hiệu     xây dựng                                      vị            20cm
SB.212 Xây tường thẳng     Vật liệu
                           Gạch                            viên            42
                           Vữa xây bê tông nhẹ             m3            0,036
                           Nhân công 3,5/7                công            0,96
                                                                           31

SB.21240 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x20x60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác                                     Chiều dày (cm)
                          Thành phần hao phí   Đơn vị
 hiệu      xây dựng                                       20       25
SB.212 Xây tường thẳng   Vật liệu
                         Gạch                   viên      34       34
                         Vữa xây bê tông nhẹ    m3      0,031     0,036
                         Nhân công 3,5/7       công      0,99     0,91
                                                          41       42

SB.21250 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x30x60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác                                     Chiều dày (cm)
                          Thành phần hao phí   Đơn vị
 hiệu      xây dựng                                      7,5      30
SB.212 Xây tường thẳng   Vật liệu
                         Gạch                   viên     74       71
                         Vữa xây bê tông nhẹ    m3      0,027    0,079

SB.21260 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x30x60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác                                   Chiều dày (cm)
                          Thành phần hao phí   Đơn vị
     hiệu    xây dựng                                    10        30
SB.212 Xây tường thẳng   Vật liệu
                         Gạch                   viên     56        54
                         Vữa xây bê tông nhẹ    m3      0,027    0,061
                         Nhân công 3,5/7       công      1,05     1,01
                                                         61        62

SB.21270 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x30x60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác                                   Chiều dày (cm)
                          Thành phần hao phí   Đơn vị
     hiệu    xây dựng                                   12,5      30
SB.212 Xây tường thẳng   Vật liệu
                         Gạch                   viên     45       44
                         Vữa xây bê tông nhẹ    m3      0,028    0,051

SB.21280 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x30x60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác                            Đơn     Chiều dày (cm)
                          Thành phần hao phí
 hiệu      xây dựng                             vị      15       30
SB.212 Xây tường thẳng   Vật liệu
                         Gạch                  viên     37       37
                         Vữa xây bê tông nhẹ   m3      0,031    0,044
                         Nhân công 3,5/7       công    0,92      0,92
                                                        81       82

SB.21290 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x30x60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác                            Đơn     Chiều dày (cm)
                          Thành phần hao phí
 hiệu      xây dựng                             vị     17,5      30
SB.212 Xây tường thẳng   Vật liệu
                         Gạch                  viên     32       32
                         Vữa xây bê tông nhẹ   m3      0,027    0,039

SB.21310 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20x30x60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác                                   Chiều dày (cm)
                          Thành phần hao phí   Đơn vị
     hiệu    xây dựng                                    20       30
SB.213 Xây tường thẳng   Vật liệu
                         Gạch                   viên     28       28
                         Vữa xây bê tông nhẹ    m3      0,027    0,036
                         Nhân công 3,5/7       công     0,85     0,85
                                                         11       12

SB.21320 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x30x60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã          Công tác                                   Chiều dày (cm)
                          Thành phần hao phí   Đơn vị
 hiệu        xây dựng                                    25        30
SB.213 Xây tường thẳng   Vật liệu
                         Gạch                   viên     22        22
                         Vữa xây bê tông nhẹ    m3      0,027    0,031

SB.22000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) BẰNG VỮA

THÔNG THƯỜNG

SB.22110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x10x60)CM BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã         Công tác                                        Chiều dày (cm)
                          Thành phần hao phí     Đơn vị
 hiệu       xây dựng                                         7,5           10
SB.221   Xây tường thẳng Vật liệu
                         Gạch                     viên      197           188
                         Vữa                      m3        0,172      0,220
                         Nhân công 3,5/7         công       1,53          1,51
                                                             11            12

SB.22120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x10x60)CM BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã         Công tác                                Đơn           Chiều dày
                            Thành phần hao phí
 hiệu       xây dựng                                 vị             10cm
SB.221 Xây tường thẳng   Vật liệu
                         Gạch                       viên            148
                         Vữa                           m3           0,171
                         Nhân công 3,5/7            công            1,45
                                                                     21

SB.22130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x10x60)CM BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác                                   Chiều dày (cm)
                          Thành phần hao phí   Đơn vị
     hiệu    xây dựng                                    10      12,5
SB.221 Xây tường thẳng   Vật liệu
                         Gạch                   viên    121      118
                         Vữa                    m3      0,144    0,172
                         Nhân công 3,5/7       công     1,39     1,38
                                                         31       32

SB.22140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x10x60)CM BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã          Công tác                                   Chiều dày (cm)
                          Thành phần hao phí   Đơn vị
 hiệu        xây dựng                                    10       15
SB.221 Xây tường thẳng   Vật liệu
                         Gạch                   viên    103       99
                         Vữa                    m3      0,122    0,172

SB.22150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x10x60)CM BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác                                     Chiều dày (cm)
                          Thành phần hao phí   Đơn vị
 hiệu      xây dựng                                      10       17,5
SB.221 Xây tường thẳng   Vật liệu
                         Gạch                   viên     90        85
                         Vữa                    m3      0,110    0,172
                         Nhân công 3,5/7       công     1,27      1,26
                                                         51        52

SB.22160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x10x60)CM BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác                                     Chiều dày (cm)
                          Thành phần hao phí   Đơn vị
 hiệu      xây dựng                                      10        25
SB.221 Xây tường thẳng   Vật liệu
                         Gạch                   viên     64        59
                         Vữa                    m3      0,085    0,172

SB.22170 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x20x60)CM BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã          Công tác                                   Chiều dày (cm)
                          Thành phần hao phí   Đơn vị
 hiệu        xây dựng                                    7,5      20
SB.221 Xây tường thẳng   Vật liệu
                         Gạch                   viên    105       94
                         Vữa                    m3      0,100    0,220
                         Nhân công 3,5/7       công     1,32     1,30
                                                         71       72

SB.22180 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x20x60)CM BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác                                   Chiều dày (cm)
                          Thành phần hao phí   Đơn vị
     hiệu    xây dựng                                    10        20
SB.221 Xây tường thẳng   Vật liệu
                         Gạch                   viên     80        74
                         Vữa                    m3      0,100    0,171

SB.22190 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x20x60)CM BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác                                     Chiều dày (cm)
                          Thành phần hao phí   Đơn vị
 hiệu      xây dựng                                     12,5       20
SB.221 Xây tường thẳng   Vật liệu
                         Gạch                   viên     63        61
                         Vữa                    m3      0,100    0,144
                         Nhân công 3,5/7       công     1,12      1,12
                                                         91        92

SB.22210 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x20x60)CM BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác                                     Chiều dày (cm)
                          Thành phần hao phí   Đơn vị
 hiệu      xây dựng                                      15        20
SB.222 Xây tường thẳng   Vật liệu
                         Gạch                   viên     53        52
                         Vữa                    m3      0,100    0,124

SB.22220 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x20x60)CM BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác                                       Chiều dày (cm)
                          Thành phần hao phí     Đơn vị
     hiệu    xây dựng                                       17,5           20
SB.222 Xây tường thẳng   Vật liệu
                         Gạch                     viên       45            45
                         Vữa                      m3        0,100      0,110
                         Nhân công 3,5/7         công       1,03          1,03
                                                             21            22

SB.22230 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20x20x60)CM BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác                               Đơn        Chiều dày
                            Thành phần hao phí
     hiệu    xây dựng                                vị          20cm
SB.222 Xây tường thẳng   Vật liệu
                         Gạch                       viên             40
                         Vữa                           m3           0,100
                         Nhân công 3,5/7            công            1,00
                                                                     31

SB.22240 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x20x60)CM BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã         Công tác                                     Chiều dày (cm)
                           Thành phần hao phí   Đơn vị
 hiệu       xây dựng                                      20       25
SB.222 Xây tường thẳng    Vật liệu
                          Gạch                   viên     32       32
                          Vữa                    m3      0,085    0,100
                          Nhân công 3,5/7       công     0,95      0,96
                                                          41       42

SB.22250 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x30x60)CM BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã         Công tác                                     Chiều dày (cm)
                           Thành phần hao phí   Đơn vị
 hiệu       xây dựng                                      7,5       30
SB.222   Xây tường thẳng Vật liệu
                          Gạch                   viên     72        62
                          Vữa                    m3      0,074    0,220

SB.22260 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x30x60)CM BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác                                   Chiều dày (cm)
                          Thành phần hao phí   Đơn vị
     hiệu    xây dựng                                    10       30
SB.222 Xây tường thẳng   Vật liệu
                         Gạch                   viên     54       49
                         Vữa                    m3      0,075    0,172
                         Nhân công 3,5/7       công     1,07     1,05
                                                         61       62

SB.22270 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x30x60)CM BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác                                   Chiều dày (cm)
                          Thành phần hao phí   Đơn vị
     hiệu    xây dựng                                   12,5       30
SB.222 Xây tường thẳng   Vật liệu
                         Gạch                   viên     43        41
                         Vữa                    m3      0,075    0,144

SB.22280 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x30x60)CM BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác                                     Chiều dày (cm)
                         Thành phần hao phí   Đơn vị
hiệu      xây dựng                                      15       30

SB.222 Xây tường thẳng Vật liệu

Gạch                   viên     36       35
Vữa                    m3      0,075    0,122
Nhân công 3,5/7       công     0,97      0,97
                                81       82

SB.22290 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x30x60)CM BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác                                     Chiều dày (cm)
                          Thành phần hao phí   Đơn vị
 hiệu      xây dựng                                     17,5      30
SB.222 Xây tường thẳng   Vật liệu
                         Gạch                   viên     31       30
                         Vữa                    m3      0,075    0,110

SB.22310 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20x30x60)CM BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác                                   Chiều dày (cm)
                          Thành phần hao phí   Đơn vị
     hiệu    xây dựng                                    20       30
SB.223 Xây tường thẳng   Vật liệu
                         Gạch                   viên     27       27
                         Vữa                    m3      0,075    0,100
                         Nhân công 3,5/7       công     0,90      0,90
                                                         11       12

SB.22320 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x30x60)CM BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác                                   Chiều dày (cm)
                     Thành phần hao phí   Đơn vị
hiệu    xây dựng                                    25        30

SB.223 Xây tường thẳng Vật liệu

Gạch                   viên     21        21
Vữa                    m3      0,075    0,085

SB.23000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP BẰNG

VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

SB.23110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (7,5x17x39)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác                                     Chiều dày (cm)
                          Thành phần hao phí   Đơn vị
 hiệu      xây dựng                                      7,5       17
SB.231 Xây tường thẳng   Vật liệu
                         Gạch                   viên     200      192
                         Vữa xây bê tông nhẹ    m3      0,043    0,082
                         Nhân công 3,5/7       công     1,56      1,54
                                                         11        12

SB.23120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (10x20x39)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác                                     Chiều dày (cm)
                          Thành phần hao phí   Đơn vị
 hiệu      xây dựng                                      10       20
SB.231 Xây tường thẳng   Vật liệu
                         Gạch                   viên    128       123
                         Vữa xây bê tông nhẹ    m3      0,039    0,065

SB.23130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (15x10x30)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác                                     Chiều dày (cm)
                              Thành phần hao phí   Đơn vị
     hiệu      xây dựng                                      10       15
SB.231      Xây tường thẳng Vật liệu
                             Gạch                   viên     218      214
                             Vữa xây bê tông nhẹ    m3      0,050    0,068
                             Nhân công 3,5/7       công     1,59     1,58
                                                             31       32

SB.23140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (15x20x30)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác                                     Chiều dày (cm)
                              Thành phần hao phí   Đơn vị
     hiệu      xây dựng                                      15       20
SB.231 Xây tường thẳng       Vật liệu
                             Gạch                   viên    110      109
                             Vữa xây bê tông nhẹ    m3      0,042    0,051

SB.23150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (20x10,5x40)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác                                     Chiều dày (cm)
                          Thành phần hao phí   Đơn vị
 hiệu      xây dựng                                     10,5       20
SB.231 Xây tường thẳng   Vật liệu
                         Gạch                   viên     118      115
                         Vữa xây bê tông nhẹ    m3      0,039    0,062
                         Nhân công 3,5/7       công     1,40      1,39
                                                         51        52

SB.23160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (20x22x40)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác                                     Chiều dày (cm)
                          Thành phần hao phí   Đơn vị
 hiệu      xây dựng                                      20       22
SB.231 Xây tường thẳng   Vật liệu
                         Gạch                   viên     57       56
                         Vữa xây bê tông nhẹ    m3      0,037    0,039

SB.24000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP BẰNG

VỮA THÔNG THƯỜNG

SB.24110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (7,5x17x39)CM BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác                                   Chiều dày (cm)
                          Thành phần hao phí   Đơn vị
     hiệu    xây dựng                                    7,5      17
SB.241 Xây tường thẳng   Vật liệu
                         Gạch                   viên    187       168
                         Vữa                    m3      0,109    0,231
                         Nhân công 3,5/7       công     1,57     1,58
                                                         11       12

SB.24120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (10x20x39)CM BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác                                   Chiều dày (cm)
                          Thành phần hao phí   Đơn vị
     hiệu    xây dựng                                    10        20
SB.241 Xây tường thẳng   Vật liệu
                         Gạch                   viên     120      112
                         Vữa                    m3      0,110    0,183

SB.24130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (15x10x30)CM BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác                            Đơn      Chiều dày (cm)
                          Thành phần hao phí
 hiệu      xây dựng                             vị       10        15
SB.241 Xây tường thẳng   Vật liệu
                         Gạch                  viên     201        192
                         Vữa                    m3      0,144     0,192
                         Nhân công 3,5/7       công     1,61      1,60
                                                         31        32

SB.24140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (15x20x30)CM BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác                                      Chiều dày (cm)
                         Thành phần hao phí   Đơn vị
hiệu      xây dựng                                       15        20

SB.241 Xây tường thẳng Vật liệu

Gạch                   viên     103       101
Vữa                    m3       0,120    0,144

SB.24150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (20x10,5x40)CM BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác                                        Chiều dày (cm)
                               Thành phần hao phí   Đơn vị
     hiệu      xây dựng                                        10,5       20
SB.241 Xây tường thẳng        Vật liệu
                              Gạch                   viên      111        104
                              Vữa                     m3       0,109     0,175
                              Nhân công 3,5/7        công      1,45      1,45
                                                                51        52

SB.24160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (20x22x40)CM BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác                                        Chiều dày (cm)
                               Thành phần hao phí    Đơn vị
     hiệu      xây dựng                                         20        22
SB.241 Xây tường thẳng        Vật liệu
                              Gạch                    viên      54        53
                              Vữa                      m3      0,102    0,109
                              Nhân công 3,5/7         công     1,20      1,20
                                                                61        62

SB.30000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÁC KẾT CẤU XÂY GẠCH KHÁC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cạo rửa sạch lớp vữa cũ và phế thải bám trên mặt kết cấu xây (nếu có), làm ẩm kết cấu cũ, gạch xây trước khi xây, xác định tim cốt, căng dây, lấy mốc, trộn vữa, xây bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn khi kết thúc công việc. Vận chuyển vật liệu, dụng cụ, phế thải trong phạm vi 30m.

Ghi chú:

- Chỉ dùng gạch cũ để xây khi gạch thu hồi còn đảm bảo quy định về kỹ thuật;

- Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố;

- Trường hợp cần sử dụng dàn giáo trong công tác sửa chữa thì công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo được tính riêng.

SB.31000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG (6,5x10,5x22)cm

SB.31100 XÂY MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác                                              Chiều dày (cm)
                       Thành phần hao phí     Đơn vị
hiệu     xây lắp                                              ≤33            >33

SB.311 Xây móng Vật liệu

Gạch                     viên           561            550
Vữa                         m3          0,30           0,31
Nhân công 3,5/7          công           1,54           1,38
                                         10             20

SB.31200 XÂY TƯỜNG THẲNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã          Công tác          Thành phần    Đơn              Chiều dày (cm)
  hiệu        xây lắp             hao phí      vị        ≤11          ≤33       >33
SB.312 Xây tường thẳng         Vật liệu
                               Gạch           viên       656           561      550
                               Vữa             m3        0,23         0,30      0,31
                               Nhân công
                                              công       2,02         1,76      1,53
                               3,5/7
                                                         10            20       30
      SB.31300 XÂY CỘT, TRỤ

Mã

Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Xây cột, trụ hiệu

SB.313 Xây cột, trụ Vật liệu

Gạch                          viên               550
Vữa                           m3                0,31
Nhân công 3,5/7              công               3,18
                                                 10

SB.31400 XÂY TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ

Đơn vị tính: 1m3

Mã       Công tác                                               Chiều dày (cm)
                               Thành phần hao phí   Đơn vị
     hiệu      xây lắp                                               ≤33          >33
SB.314 Xây tường               Vật liệu
       cong nghiêng
                               Gạch                   viên           561          550
       vặn vỏ đỗ
                               Vữa                    m3             0,30         0,31

SB.31500 XÂY CỐNG

SB.31600 XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

Đơn vị tính: 1m3

Cống

Kết cấu

Mã       Công tác     Thành phần                           Thành
                                    Đơn vị     Cuốn                    phức tạp
 hiệu      xây lắp       hao phí                             vòm
                                               cong                      khác
                                                             cong
SB.315 Xây cống        Vật liệu
SB.316 Xây các bộ      Gạch           viên         561          571      584
       phận, kết cấu
                       Vữa            m3       0,29             0,30    0,29
       phức tạp khác
                       Nhân công
                                     công      4,89             4,50    3,79
                       3,5/7
                                                   10           20       10

SB.32000 XÂY GẠCH ĐẤT NUNG (5x10x20)CM; (4,5x9x19)CM; (4x8x19)CM

SB.32110 XÂY MÓNG GẠCH (5x10x20)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác                          Đơn           Chiều dày (cm)
                        Thành phần hao phí
 hiệu       xây lắp                           vị           ≤ 30         > 30
SB.321 Xây móng gạch    Vật liệu
       (5x10x20)cm      Gạch                 viên          826          796
                        Vữa                  m3            0,31         0,32

SB.32120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (5x10x20)CM

Mã      Công tác        Thành phần        Đơn                Chiều dày (cm)
     hiệu     xây lắp          hao phí          vị         ≤10            ≤30        >30
SB.321 Xây tường           Vật liệu
       thẳng gạch
                           Gạch                viên        847            826        798
       (5x10x20)cm
                           Vữa                 m3          0,26           0,31      0,32
                           Nhân công
                                               công        2,37           1,97      1,77
                           3,5/7
                                                             21           22         23
      SB.32130 XÂY CỘT, TRỤ GẠCH (5x10x20)CM

SB.32140 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC GẠCH

(5x10x20)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã       Công tác                                Đơn         Xây cột,       Kết cấu
                             Thành phần hao phí
     hiệu      xây lắp                                 vị           trụ          phức tạp
SB.321 Xây cột, trụ gạch     Vật liệu
       (5x10x20)cm
SB.321 Xây các bộ phận,      Gạch                     viên          798            836
       kết cấu phức tạp
                             Vữa                      m3           0,32           0,31
       khác gạch
       (5x10x20)cm           Nhân công 3,5/7          công         3,80           4,17

SB.32210 XÂY MÓNG GẠCH (4,5x9x19)CM

Mã                                                    Đơn           Chiều dày (cm)
          Công tác xây lắp     Thành phần hao phí
 hiệu                                                      vị        ≤ 30           > 30
SB.322    Xây móng gạch       Vật liệu
          (4,5x9x19)cm        Gạch                     viên          956            938
                              Vữa                       m3           0,32           0,33
                              Nhân công 3,5/7          công          1,8            1,6
                                                                      11            12

SB.32220 XÂY TƯỜNG GẠCH (4,5x9x19)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã         Công tác          Thành phần      Đơn                 Chiều dày (cm)
 hiệu       xây lắp             hao phí        vị           ≤10         ≤30          >30
SB.322 Xây tường          Vật liệu
       thẳng gạch         Gạch                viên          1009        956          939
       (4,5x9x19)cm
                          Vữa                    m3         0,26        0,32         0,33
                          Nhân công 3,5/7     công          2,62        2,11         2,07
                                                             21             22        23

SB.32230 XÂY CỘT, TRỤ GẠCH (4,5x9x19)CM

SB.32240 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC GẠCH

(4,5x9x19)CM

Đơn vị tính: 1m3

Kết cấu

Mã                              Thành phần           Đơn        Xây cột,
          Công tác xây lắp                                                       phức tạp
 hiệu                              hao phí             vị          trụ
                                                                                   khác
          Xây cột, trụ gạch
SB.322                        Vật liệu
          (4,5x9x19)cm
SB.322 Xây các bộ phận      Gạch                   viên          939           956
       kết cấu phức tạp     Vữa                    m3            0,33          0,33
       khác gạch
                            Nhân công 3,5/7      công            4,22          4,43
       (4,5x9x19)cm
                                                                  30           40
      SB.32310 XÂY MÓNG GẠCH (4x8x19)CM
                                                                        Đơn vị tính: 1m3
     Mã      Công tác                               Đơn            Chiều dày (cm)
                           Thành phần hao phí
     hiệu     xây lắp                                vị           ≤ 30         > 30
 SB.323 Xây móng gạch     Vật liệu
        (4x8x19)cm        Gạch                      viên          1187         1157
                          Vữa                        m3           0,35          0,36
                          Nhân công 3,5/7           công          2,43         2,16
                                                                   11           12
      SB.32320 XÂY TƯỜNG GẠCH (4x8x19)CM
                                                                        Đơn vị tính: 1m3
     Mã     Công tác      Thành phần        Đơn                  Chiều dày (cm)
     hiệu    xây lắp          hao phí        vị           ≤10           ≤30       >30
SB.323 Xây tường        Vật liệu
       thẳng gạch       Gạch                viên          1341          1132      1106
       (4x8x19)cm
                        Vữa                 m3            0,20          0,33      0,35
                        Nhân công 3,5/7     công          2,84          2,56      2,46
                                                          21             22         23

SB.32330 XÂY CỘT, TRỤ GẠCH (4x8x19)CM

SB.32340 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC GẠCH

(4x8x19)CM

Đơn vị tính: 1m3

Kết cấu

Mã                            Thành phần                         Xây cột,
         Công tác xây lắp                           Đơn vị                      phức tạp
 hiệu                              hao phí                          trụ
                                                                                  khác
SB.323 Xây cột, trụ gạch     Vật liệu
       (4x8x19)cm
SB.323 Xây các bộ phận       Gạch                    viên          1069          1109
       kết cấu phức tạp      Vữa                     m3            0,33          0,33
       khác gạch
                             Nhân công 3,5/7        công           4,74          4,78
       (4x8x19)cm
                                                                    30            40

SB.33000 XÂY GẠCH ỐNG, GẠCH RỖNG 6 LỖ

SB.33100 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (10x10x20)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã       Công tác          Thành phần       Đơn                  Chiều dày (cm)
 hiệu      xây lắp           hao phí          vị            ≤10          ≤30       >30
SB.331 Xây tường       Vật liệu
                       Gạch                  viên           469          459       449
                       Vữa                     m3         0,15           0,17      0,18
                       Nhân công
                                             công         1,62           1,47      1,21
                       3,5/7
                                                            10            20        30
      SB.33200 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (8x8x19)CM
            Công tác     Thành phần                   Chiều dày (cm)
     Mã                                Đơn
     hiệu    xây lắp         hao phí    vị     ≤10         ≤30         >30
SB.332 Xây tường       Vật liệu
                       Gạch            viên    696         662         620
                       Vữa              m3     0,17       0,21     0,27
                       Nhân công
                                       công    2,06       1,81     1,58
                       3,5/7
                                               10          20          30
      SB.33300 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (9x9x19)CM
                                                           Đơn vị tính: 1m3
 Mã         Công tác     Thành phần    Đơn            Chiều dày (cm)
 hiệu        xây lắp         hao phí    vị     ≤10         ≤30         >30
SB.333 Xây tường       Vật liệu
                       Gạch            viên    561         530         520
                       Vữa              m3    0,16        0,19         0,22
                       Nhân công
                                       công   1,85        1,65         1,41
                       3,5/7
                                               10          20          30

SB.33400 XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (10x15x22)CM

Mã                           Thành phần     Đơn    Chiều dày (cm)
        Công tác xây lắp
 hiệu                           hao phí       vị    ≤ 10          > 10
SB.334 Xây tường           Vật liệu
                           Gạch              viên   281           269
                           Vữa                m3    0,17          0,18
                           Nhân công 3,5/7   công   1,42          1,21
                                                    10             20

SB.33500 XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (10x13,5x22)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã                           Thành phần     Đơn    Chiều dày (cm)
        Công tác xây lắp
 hiệu                           hao phí       vị    ≤ 10          > 10
SB.335 Xây tường           Vật liệu
                           Gạch              viên   304           296
                           Vữa                m3    0,16          0,17
                           Nhân công 3,5/7   công   1,45          1,25
                                                    10             20

SB.33600 XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (8,5x13x20)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã                           Thành phần     Đơn    Chiều dày (cm)
        Công tác xây lắp
 hiệu                           hao phí       vị    ≤ 10          > 10
SB.336 Xây tường           Vật liệu
                           Gạch              viên   402           388
                           Vữa                m3    0,17          0,18

SB.34000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG, GẠCH SILICÁT, GẠCH THÔNG GIÓ,

GẠCH CHỊU LỬA

SB.34110 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (20x20x40)CM

Đơn vị tính: 1m3

Công tác

Mã hiệu                  Thành phần hao phí   Đơn vị   Chiều dày 20cm
             xây lắp
SB.341    Xây tường     Vật liệu
                        Gạch                   viên          58
                        Vữa                    m3           0,11
                        Nhân công 3,5/7       công          1,52
                                                             10

SB.34120 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15x20x40)CM

Đơn vị tính: 1m3

Công tác

Mã hiệu                  Thành phần hao phí   Đơn vị   Chiều dày 15cm
             xây lắp
SB.341    Xây tường     Vật liệu
                        Gạch                   viên          79
                        Vữa                    m3           0,11
                        Nhân công 3,5/7       công          1,63
                                                             20

SB.34130 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10x20x40)CM

Công tác

Mã hiệu                  Thành phần hao phí   Đơn vị   Chiều dày 10cm
             xây lắp
SB.341    Xây tường     Vật liệu
                        Gạch                   viên         117
                        Vữa                     m3          0,11
                        Nhân công 3,5/7        công         1,81
                                                             30

SB.34140 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (19x19x39)CM

Đơn vị tính: 1m3

Công tác

Mã hiệu                  Thành phần hao phí   Đơn vị   Chiều dày 19cm
             xây lắp
SB.341    Xây tường     Vật liệu
                        Gạch                   viên         66
                        Vữa                    m3           0,12
                        Nhân công 3,5/7       công          1,59
                                                            40

SB.34150 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15x19x39)CM

Công tác

Mã hiệu                    Thành phần hao phí    Đơn vị    Chiều dày 15cm
             xây lắp
SB.341    Xây tường        Vật liệu
                           Gạch                   viên           84
                           Vữa                    m3            0,12
                           Nhân công 3,5/7       công           1,67
                                                                 50

SB.34160 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10x19x39)CM

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày

Mã hiệu Công tác xây lắp    Thành phần hao phí    Đơn vị
                                                                 10cm
SB.341    Xây tường        Vật liệu
                           Gạch                    viên           125
                           Vữa                      m3            0,12
                           Nhân công 3,5/7         công           1,84
                                                                   60

SB.34170 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (11,5x19x24)CM

Công tác Chiều dày

Mã hiệu                   Thành phần hao phí   Đơn vị
             xây lắp                                        11,5cm
SB.341    Xây tường     Vật liệu
                        Gạch                    viên         174
                        Vữa                     m3           0,13
                        Nhân công 3,5/7        công           2,0
                                                              70

SB.34180 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (11,5x9x24)CM

Đơn vị tính: 1m3

Công tác Chiều dày

Mã hiệu                   Thành phần hao phí   Đơn vị
             xây lắp                                        11,5cm
SB.341    Xây tường     Vật liệu
                        Gạch                    viên          340
                        Vữa                      m3           0,22
                        Nhân công 3,5/7         công          2,19
                                                              80

SB.34190 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15x20x30)CM

Chiều dày

Mã hiệu   Công tác xây lắp      Thành phần hao phí   Đơn vị
                                                                   15cm
SB.341    Xây tường           Vật liệu
                              Gạch                    viên          103
                              Vữa                     m3           0,12
                              Nhân công 3,5/7        công          1,79
                                                                    90

SB.34210 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (12x19x39)CM

Đơn vị tính: 1m3

Công tác Chiều dày

Mã hiệu                        Thành phần hao phí    Đơn vị
              xây lắp                                              12cm
SB.342    Xây tường          Vật liệu
                             Gạch                     viên          105
                             Vữa                      m3           0,12
                             Nhân công 3,5/7         công          1,80
                                                                    10

SB.34220 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (20x15x39)CM

Công tác Chiều dày

Mã hiệu                      Thành phần hao phí     Đơn vị
             xây lắp                                              20cm
SB.342    Xây tường          Vật liệu
                             Gạch                    viên           79
                             Vữa                     m3            0,13
                             Nhân công 3,5/7        công           1,64
                                                                    20

SB.34230 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (17x15x39)CM

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày

Mã hiệu   Công tác xây lắp     Thành phần hao phí   Đơn vị
                                                                  17cm
SB.342    Xây tường           Vật liệu
                              Gạch                   viên          92
                              Vữa                     m3           0,14
                              Nhân công 3,5/7        công          1,76
                                                                   30

SB.34240 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15x15x39)CM

Chiều dày

Mã hiệu   Công tác xây lắp   Thành phần hao phí     Đơn vị
                                                                   15cm
SB.342    Xây tường          Vật liệu
                             Gạch                    viên           104
                             Vữa                     m3             0,14
                             Nhân công 3,5/7        công            1,79
                                                                    40

SB.34250 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (13x15x39)CM

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày

Mã hiệu   Công tác xây lắp     Thành phần hao phí    Đơn vị
                                                                   13cm
SB.342    Xây tường          Vật liệu
                             Gạch                     viên          120
                             Vữa                       m3           0,13
                             Nhân công 3,5/7          công          1,82
                                                                     50

SB.34260 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10x15x39)CM

Công tác

Mã hiệu                   Thành phần hao phí    Đơn vị       Chiều dày 10cm
              xây lắp
SB.342    Xây tường      Vật liệu
                         Gạch                    viên             156
                         Vữa                     m3               0,14
                         Nhân công 3,5/7        công              1,94
                                                                  60

SB.34270 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (9x15x39)CM

Đơn vị tính: 1m3

Công tác Chiều dày

Mã hiệu                    Thành phần hao phí      Đơn vị
              xây lắp                                               9cm
SB.342    Xây tường       Vật liệu
                          Gạch                        viên          173
                          Vữa                           m3          0,13
                          Nhân công 3,5/7           công            1,99
                                                                       70

SB.34280 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (20x13x39)CM

Chiều dày

Mã hiệu   Công tác xây lắp       Thành phần hao phí    Đơn vị
                                                                     20cm
SB.342    Xây tường            Vật liệu
                               Gạch                     viên           79
                               Vữa                       m3           0,11
                               Nhân công 3,5/7          công          1,63
                                                                       80

SB.34290 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (17x13x39)CM

Đơn vị tính: 1m3

Công tác Chiều dày

Mã hiệu                        Thành phần hao phí     Đơn vị
             xây lắp                                                17cm
SB.342    Xây tường          Vật liệu
                             Gạch                      viên          105
                             Vữa                       m3           0,15
                             Nhân công 3,5/7          công          1,80
                                                                     90

SB.34310 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15x13x39)CM

Công tác Chiều dày

Mã hiệu                   Thành phần hao phí     Đơn vị
             xây lắp                                           15cm
SB.343    Xây tường     Vật liệu
                        Gạch                       viên         118
                        Vữa                          m3         0,15
                        Nhân công 3,5/7           công          1,82
                                                                 10

SB.34320 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (14x13x39)CM

Đơn vị tính: 1m3

Công tác

Mã hiệu                  Thành phần hao phí    Đơn vị     Chiều dày 14cm
             xây lắp
SB.343    Xây tường     Vật liệu
                        Gạch                    viên           128
                        Vữa                     m3             0,15
                        Nhân công 3,5/7        công            1,88
                                                               20

SB.34330 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (12x13x39)CM

Mã hiệu   Công tác xây lắp     Thành phần hao phí    Đơn vị   Chiều dày 12cm
SB.343    Xây tường          Vật liệu
                             Gạch                     viên          148
                             Vữa                      m3            0,15
                             Nhân công 3,5/7          công          1,92
                                                                    30

SB.34340 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10x13x39)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu Công tác xây lắp      Thành phần hao phí     Đơn vị    Chiều dày 10cm
SB.343     Xây tường          Vật liệu
                              Gạch                    viên          177
                              Vữa                     m3            0,15
                              Nhân công 3,5/7        công           2,03
                                                                     40

SB.34350 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (8x13x39)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu   Công tác xây lắp    Thành phần hao phí    Đơn vị    Chiều dày 8cm
SB.343    Xây tường          Vật liệu
                             Gạch                    viên          222
                             Vữa                     m3            0,15
                             Nhân công 3,5/7        công           2,07
                                                                    50

SB.34360 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10,5x13x22)CM

Mã hiệu   Công tác xây lắp    Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày 10,5cm
SB.343    Xây tường           Vật liệu
                              Gạch                 viên          294
                              Vữa                   m3           0,17
                              Nhân công 3,5/7      công          2,10
                                                                  60

SB.34370 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10,5x6x22)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu Công tác xây lắp     Thành phần hao phí    Đơn vị   Chiều dày 10,5cm
SB.343    Xây tường          Vật liệu
                             Gạch                   viên          557
                             Vữa                    m3            0,27
                             Nhân công 3,5/7       công           2,39
                                                                  70

SB.34380 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10x6x21)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu   Công tác xây lắp    Thành phần hao phí   Đơn vị   Chiều dày 10cm
SB.343    Xây tường          Vật liệu
                             Gạch                   viên          612
                             Vữa                    m3            0,28
                             Nhân công 3,5/7       công           2,53
                                                                  80

SB.34390 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (9,5x6x20)CM

Mã hiệu    Công tác xây lắp       Thành phần hao phí     Đơn vị        Chiều dày 9,5cm
SB.343     Xây tường           Vật liệu
                               Gạch                       viên               671
                               Vữa                        m3                 0,28
                               Nhân công 3,5/7            công               2,62
                                                                              90

SB.35100 XÂY TƯỜNG GẠCH SILICÁT (6,5x12x25)CM

Đơn vị tính: 1m3

Công tác Chiều dày (cm)

Mã hiệu                 Thành phần hao phí       Đơn vị
             xây lắp                                               ≤33              >33
 SB.351     Xây tường    Vật liệu
                         Gạch                      viên            432              424
                         Vữa                        m3             0,27             0,28
                         Nhân công 3,5/7           công            2,26             1,94
                                                                   10                20
      SB.36100 XÂY TƯỜNG THÔNG GIÓ
                                                                          Đơn vị tính: 1m2
     Mã     Công tác                               Đơn        Gạch thông gió (cm)
                         Thành phần hao phí
     hiệu   xây lắp                                 vị          20 x 20         30 x 30
SB.361 Xây tường        Vật liệu
       thông gió        Gạch                       viên            26                12
                        Vữa                         m3            0,01              0,01

SB.37110 XÂY LẠI GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU THÉP

Đơn vị tính: 1 tấn gạch chịu lửa

Xây trong Xây

Xây

Mã      Công tác                          Đơn                phễu,    trong
                      Thành phần hao phí        thân
 hiệu    xây lắp                            vị              trong ống côn, cút
                                               Xiclon
                                                               thép     thép
SB.371 Xây lại        Vật liệu
       gạch chịu      Gạch chịu lửa        kg       1071       1030       1035
       lửa trong
                      Vữa samốt            kg      107,10     128,52     160,14
       các kết
                      Vật liệu khác        %          1          2          2
       cấu thép
                      Nhân công 4,5/7      công     10,35     14,38       16,68
                      Máy thi công
                      Máy cắt gạch 1,7KW ca         0,95       1,58       1,58
                      Máy trộn 150L        ca       0,08       0,08       0,08
                      Tời điện 5T          ca       1,37       1,58       1,58
                      Palăng xích 3T       ca       1,37         -          -
                      Máy khác             %          5          5          5
                                                     11         12         13

SB.37120 XÂY ỐNG KHÓI, LÒ NUNG CLINKE

Đơn vị tính: 1 tấn gạch chịu lửa

Cửa lò,

Xây Lò

Mã        Công tác         Thành phần     Đơn                          đáy lò
                                                    ống       nung
 hiệu       xây lắp              hao phí    vị                         nung, cửa
                                                    khói     clinke
                                                                       ống khói
SB.371 Xây ống           Vật liệu
       khói, lò nung     Gạch chịu lửa      kg      1040      1071       1071
       clinke, cửa lò,
                         Vữa samốt          kg     107,10    59,16      55,08
         đáy lò nung,   Vật liệu khác           %            5            1            2
         cửa ống khói
                        Nhân công 4,5/7        công        10,93         8,34         5,18
                        Máy thi công
                        Máy cắt gạch
                                                ca          0,63         0,47         0,32
                        1,7KW
                        Máy trộn 150L           ca          0,08         0,08         0,08
                        Tời điện 5T             ca          1,26          -            -
                        Palăng xích 3T          ca           -           0,53          -
                        Máy khác                %            5            5            5
                                                            21           22           23

SB.37130 XÂY GẠCH CHỊU LỬA LÒ NUNG

Đơn vị tính: 1 tấn gạch chịu lửa

Xây

Xây Xây

Mã        Công tác      Thành phần      Đơn                                Xây       đường
                                                 tường           vòm
 hiệu      xây lắp         hao phí        vị                               đáy lò      ống
                                                   lò             lò
                                                                                       khói
SB.371 Xây tường        Vật liệu
         lò, vòm lò,    Gạch chịu lửa     kg         1071        1030         1071     1030
         đáy lò,
                        Vữa samốt         kg     51,00           53,04        51,00    51,00
         đường ống
         khói           Vật liệu khác     %          0,5           0,5         0,5      0,5
                        Nhân công        công        8,63        9,78         8,05     10,93
                        4,5/7
                         Máy thi công
                         Máy cắt gạch      ca     0,58     0,68     0,11     0,63
                         1,7KW
                         Máy trộn          ca     0,08     0,08     0,08     0,08
                         150L
                         Máy khác          %        5       5           5     5
                                                   31       32          33   34

Ghi chú:

Xây gạch chịu lửa các kết cấu được định mức ứng với chiều dày mạch vữa 1,5 ÷ 3mm. Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật xây gạch có chiều dày mạch vữa ≤ 1,5mm thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1. Xây gạch có chiều dày mạch vữa > 3mm thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,95 so với định mức xây gạch chịu lửa tương ứng.

SB.40000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT CẤU BÊ TÔNG

SB.41000 CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG GIA CỐ CÁC KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

- Trộn vữa, đổ, đầm bê tông bằng thủ công và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Ghi chú:

- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn được tính riêng.

- Đối với các kết cấu bê tông cần phải sử dụng giàn giáo để phục vụ thi công thì công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo được tính riêng.

SB.41100 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, BÊ TÔNG MÓNG, NỀN, BỆ MÁY

Bê tông

Bê               móng                        Bê
                                                                                  Bê
 Mã         Công tác      Thành phần     Đơn tông            chiều rộng                   tông
                                                                                 tông
 hiệu       xây lắp          hao phí      vị  lót               (cm)                       bệ
                                                                                  nền
                                             móng                                         máy
                                                             ≤250 >250
SB.411 Bê tông          Vật liệu
       lót móng,        Vữa              m3      1,05        1,05       1,05     1,05     1,05
       bê tông          Vật liệu khác     %       -           1          5           1      1
       móng             Nhân công
                                         công    1,39        1,59       1,92     1,54     2,34
                        3,0/7
                                                 10          20          30          40    50
      SB.41200 BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT
                                                                              Đơn vị tính: 1m3
             Công                                  Bê tông tường                Bê tông cột
     Mã                 Thành phần hao    Đơn
            tác xây                               Chiều dày (cm)               Tiết diện (m2)
     hiệu                    phí           vị
              lắp                                     ≤45         >45          ≤0,1       >0,1
SB.412 Bê tông         Vật liệu
       tường,          Vữa                 m3         1,05        1,05         1,05       1,05
       cột
                       Vật liệu khác       %           5            5            5         5
                       Nhân công 3,5/7    công        3,25        3,00         4,11       3,71
                                                      10            20          30        40

SB.41300 BÊ TÔNG XÀ DẦM, GIẰNG, SÀN MÁI

Bê tông

Mã        Công tác                                                       Bê tông
                           Thành phần hao phí     Đơn vị     xà dầm,
 hiệu       xây lắp                                                       sàn mái
                                                              giằng
SB.413 Bê tông xà      Vật liệu
       dầm, giằng,     Vữa                            m3       1,05         1,05
       bê tông sàn mái
                       Vật liệu khác                  %           1           1
                           Nhân công 3,5/7           công      3,00         2,41
                                                                  10         20

SB.41400 BÊ TÔNG LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG

NƯỚC, TẤM ĐAN, Ô VĂNG, CẦU THANG

Đơn vị tính: 1m3

Lanh tô, lanh tô liền mái hắt,

Mã                           Thành phần        Đơn                          Cầu
        Công tác xây lắp                                máng nước,
 hiệu                             hao phí        vị                         thang
                                                          tấm đan,
                                                            ô văng
SB.414 Bê tông lanh tô,     Vật liệu
       lanh tô liền mái     Vữa                 m3           1,05           1,05
       hắt, máng nước,      Vật liệu khác       %             1               1
       tấm đan, ô văng,     Nhân công
       cầu thang                             công            4,05            5,7
                            3,5/7

SB.41500 BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG

Chiều dày mặt đường

Mã                                Thành phần       Đơn            (cm)
         Công tác xây lắp
hiệu                               hao phí          vị
                                                               ≤25         >25

SB.415 Bê tông mặt đường Vật liệu

Vữa                    m3          1,05       1,05
Gỗ làm khe co dãn      m3       0,014         0,015
Nhựa đường             kg          3,57       3,93
Vật liệu khác           %          1,5         1,5
Nhân công 3,5/7        công        2,1        1,91
                                   10             20

SB.41600 BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã

Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Dày ≤ 20cm hiệu

SB.416 Bê tông mái bờ Vật liệu kênh mương

Vữa                           m3             1,05
Vật liệu khác                  %              1
Nhân công 3,5/7               công           2,58
                                             01

SB.41700 BÊ TÔNG GIA CỐ MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU

BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m. Đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Móng, mố, trụ Mũ mố, mũ trụ

Công tác Thành phần Đơn Mã hiệu

xây lắp          hao phí         vị     Trên    Dưới     Trên    Dưới
                                        cạn     nước     cạn     nước

SB.417 Bê tông gia Vật liệu cố móng,

Vữa                     m3     1,05    1,05     1,05    1,05
mố, trụ, mũ
mố, mũ trụ Vật liệu khác            %       2       2         2      2
cầu bê tông Nhân công 4,0/7        công    2,35    2,81     2,97    3,37
               Máy thi công
              Máy trộn 250 lít      ca      0,1   0,116      0,1   0,116
              Máy đầm dùi
                                    ca    0,093   0,105    0,093   0,105
              1,5KW
              Cần cẩu 16T           ca    0,047   0,063    0,047   0,063
              Xà lan 400T           ca            0,116            0,116
              Xà lan 200T           ca       -    0,116       -    0,116
              Tàu kéo 150CV         ca       -    0,042       -    0,042
              Máy khác              %       1       1         1      1
                                            10      20       30      40

SB.41800 PHUN GIA CỐ BÊ TÔNG VÀO BỀ MẶT CẤU KIỆN BÊ TÔNG

BẰNG MÁY PHUN ÁP LỰC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn bê tông bằng máy trộn, chuyển bê tông khô vào máy phun, phun ép bê tông áp lực cao vào bề mặt cấu kiện cần gia cố.

Đơn vị tính: 1m2

Chiều dày 5cm Phun

Mã      Công tác         Thành phần     Đơn
                                                     Phun từ    Phun     gia cố
    hiệu    xây lắp            hao phí       vị
                                                     dưới lên   ngang     xilô
SB.418 Phun gia          Vật liệu
           cố bê tông    Vữa                    m3    0,06      0,06      0,06
           vào bề mặt
                         Vật liệu khác          %      10        10        10
           cấu kiện
           bê tông       Nhân công 3,7/7    công      0,31      0,26      0,45
           bằng máy      Máy thi công
           phun áp
                         Máy phun bê tông       ca    0,035     0,025    0,040
           lực
                         Máy trộn 100 lít       ca    0,035     0,025    0,035
                         Máy nén khí
                                                ca    0,035     0,025    0,040
                         540m3/h
                                                       10        20        30

SB.42000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP ĐẶT CỐT THÉP

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, kéo thẳng thép, nắn, uốn, hàn, buộc bằng thủ công theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

SB.42110 CỐT THÉP MÓNG

Đơn vị tính: 100kg

Đường kính cốt thép

Mã                           Thành phần     Đơn
        Công tác xây lắp                                  (mm)
 hiệu                           hao phí       vị
                                                    ≤10        ≤18     >18
SB.421 Cốt thép móng       Vật liệu
                           Thép tròn         kg     103        104     104
                           Dây thép          kg     1,64      1,64    1,64
                           Nhân công 3,5/7   công   1,85      1,34    0,99
                                                    11         12      13

SB.42120 CỐT THÉP BỆ MÁY

Đơn vị tính: 100kg

Đường kính cốt thép

Mã                           Thành phần     Đơn
        Công tác xây lắp                                  (mm)
 hiệu                           hao phí       vị
                                                    ≤10        ≤18     >18
SB.421 Cốt thép bệ máy     Vật liệu
                           Thép tròn          kg    103        104     104
                           Dây thép           kg    1,64       1,64    1,64
                           Nhân công 3,5/7   công   2,13       1,62    1,22
                                                    21          22      23
      SB.42130 CỐT THÉP TƯỜNG
                                                              Đơn vị tính: 100kg
                                                        Đường kính cốt thép
     Mã                           Thành phần     Đơn
            Công tác xây lắp                                  (mm)
     hiệu                           hao phí       vị
                                                        ≤10      ≤18     >18
SB.421 Cốt thép tường          Vật liệu
                               Thép tròn         kg     103      104     104
                               Dây thép          kg     1,64     1,64    1,64
                               Nhân công 4,0/7   công   2,34     1,80    1,37
                                                        31        32      33
      SB.42140 CỐT THÉP CỘT
                                                              Đơn vị tính: 100kg
                                                        Đường kính cốt thép
     Mã                           Thành phần     Đơn
            Công tác xây lắp                                     (mm)
 hiệu                                hao phí      vị
                                                        ≤10       ≤18     >18
SB.421 Cốt thép cột            Vật liệu
                               Thép tròn          kg    103       104     104
                               Dây thép           kg    1,64      1,64    1,64
                               Nhân công 4,0/7   công   2,44      1,61    1,32
                                                         41        42      43

SB.42150 CỐT THÉP DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 100kg

Đường kính cốt thép

Mã       Công tác                                 Đơn              (mm)
                           Thành phần hao phí
 hiệu     xây lắp                                   vị
                                                              ≤10         ≤18     >18
SB.421 Cốt thép       Vật liệu
       dầm, giằng     Thép tròn                    kg         103         104     104
                      Dây thép                     kg         1,64        1,64    1,64
                      Nhân công 4,0/7              công       2,66        1,62    1,43
                                                              51          52       53

SB.42160 CỐT THÉP LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG

NƯỚC, TẤM ĐAN, Ô VĂNG

Đơn vị tính: 100kg

Đường kính cốt thép Mã Đơn

Công tác xây lắp     Thành phần hao phí                     (mm)
 hiệu                                                 vị
                                                                    ≤10          >10
SB.421 Cốt thép lanh tô,      Vật liệu
       lanh tô liền mái       Thép tròn                  kg         103          104
       hắt máng nước,
                              Dây thép                   kg        1,64          1,64
       tấm đan, ô văng
      SB.42170 CỐT THÉP SÀN MÁI
                                                                     Đơn vị tính: 100kg
 Mã                               Thành phần     Đơn       Đường kính cốt thép (mm)
            Công tác xây lắp
 hiệu                               hao phí       vị          ≤10             >10
SB.421 Cốt thép sàn mái         Vật liệu
                                Thép tròn        kg           103             104
                                Dây thép         kg           1,64            1,64
                                Nhân công 3,7/7 công          2,41            1,76
                                                               71             72
      SB.42180 CỐT THÉP CẦU THANG
                                                                     Đơn vị tính: 100kg
     Mã        Công tác          Thành phần      Đơn Đường kính cốt thép (mm)
     hiệu      xây lắp              hao phí       vị    ≤10           >10
SB.421 Cốt thép cầu            Vật liệu
       thang                   Thép tròn         kg           103             104
                               Dây thép          kg           1,64            1,64
                               Nhân công 4,0/7   công         2,98            2,32
                                                               81              82

SB.42210 CỐT THÉP MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 100kg

Đường kính cốt thép

Công tác                           Đơn                (mm)
Mã hiệu                        Thành phần hao phí
               xây lắp                             vị
                                                              ≤10      ≤18       >18

SB.422 Cốt thép mố, Vật liệu

trụ, mũ mố, mũ Thép tròn                      kg      103       104        104
trụ cầu trên cạn
                 Dây thép                     kg     1,64      0,95     0,80
                   Que hàn             kg       -       0,66     0,71
                   Nhân công 4,0/7    công    1,83      1,24     1,03
                   Máy thi công
                   Máy hàn 23KW        ca       -       0,168    0,182
                   Máy cắt uốn 5kW     ca     0,042     0,034    0,017
                   Cần cẩu 16T         ca     0,013     0,009    0,008
                                               11        12       13

SB.42220 CỐT THÉP MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 100kg

Đường kính cốt thép Mã Thành phần

Công tác xây lắp                     Đơn vị          (mm)
hiệu                           hao phí
                                                     ≤10        ≤18      >18

SB.422 Cốt thép mố, trụ, Vật liệu mũ mố, mũ trụ

Thép tròn            kg      103        104      104
cầu dưới nước
                  Dây thép             kg      1,64      0,95     0,80
                    Que hàn            kg        -       0,66     0,71
                    Nhân công 3,5/7   công      2,2      1,49     1,24
                    Máy thi công
                    Máy hàn 23KW        ca       -       0,168    0,182
                    Máy cắt uốn 5kW     ca     0,042     0,034    0,017
                    Cần cẩu 16T         ca     0,015     0,012    0,012
                    Xà lan 200T         ca     0,008     0,008    0,008
                    Tàu kéo 150CV       ca     0,003     0,03     0,003
                                                21        22       23

SB.43000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN

GỖ CHO BÊ TÔNG ĐỔ TẠI CHỖ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công.

- Gia công, lắp đặt ván khuôn theo yêu cầu kỹ thuật.

- Tháo dỡ, xếp gọn ván khuôn.

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

SB.43110 VÁN KHUÔN GIA CỐ MÓNG DÀI, BỆ MÁY

Đơn vị tính: 1m2

Mã

Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SB.431 Ván khuôn gia cố Vật liệu

móng dài, bệ máy         Gỗ ván                        m3            0,011
                          Gỗ đà nẹp                     m3           0,0009
                          Gỗ chống                      m3           0,0046
                          Đinh                           kg           0,12
                          Vật liệu khác                  %              1
                          Nhân công 3,5/7              công           0,15
                                                                       10
SB.43120 VÁN KHUÔN GIA CỐ MÓNG CỘT
                                                                Đơn vị tính: 1m2

Mã

Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SB.431 Ván khuôn gia cố Vật liệu

móng cột                 Gỗ ván                        m3            0,011
                         Gỗ đà nẹp                     m3           0,0021
                         Gỗ chống                      m3           0,0033
                     Đinh                            kg             0,15
                     Vật liệu khác                   %               1
                     Nhân công 3,5/7               công            0,373
                                                                    20

SB.43130 VÁN KHUÔN GIA CỐ NÚT GIAO GIỮA CỘT VÀ DẦM

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu Công tác xây lắp      Thành phần hao phí          Đơn vị         Số lượng
SB.431 Ván khuôn nút        Vật liệu
       giao giữa cột và     Gỗ ván                          m3            0,015
       dầm                  Gỗ đà nẹp                       m3            0,004
                            Gỗ chống                        m3             0,01
                            Đinh                            kg             0,2
                            Vật liệu khác                   %               1
                            Nhân công 3,5/7               công             0,95
                                                                           30

SB.43140 VÁN KHUÔN GIA CỐ CỘT, MỐ, TRỤ

Đơn vị tính: 1m2

Mã                                                              Tròn,     Vuông,
        Công tác xây lắp   Thành phần hao phí     Đơn vị
hiệu                                                             elíp    chữ nhật

SB.431 Ván khuôn gia cố Vật liệu

cột, mố, trụ     Gỗ ván                      m3           0,012      0,011
                     Gỗ đà nẹp               m3       0,0019        0,0015
                                               3
                     Gỗ chống                m        0,0062         0,005
                     Đinh                    kg           0,22       0,15
                     Vật liệu khác            %             1            1

SB.43150 VÁN KHUÔN GIA CỐ XÀ DẦM, GIẰNG

Mã

Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu

SB.431 Ván khuôn gia cố Vật liệu

xà dầm, giằng           Gỗ ván                   m3           0,011
                        Gỗ đà nẹp                m3           0,0019
                        Gỗ chống                 m3           0,0096
                        Đinh                     kg           0,143
                        Vật liệu khác             %             1
                        Nhân công 3,5/7         công          0,316
                                                                50

SB.43160 VÁN KHUÔN GIA CỐ TƯỜNG

Đơn vị tính: 1m2

Mã Thành phần

Công tác xây lắp Đơn vị Số lượng hiệu hao phí

SB.431 Ván khuôn gia cố Vật liệu

tường            Gỗ ván                         m3           0,011
                       Gỗ đà nẹp                m3           0,0019
                       Gỗ chống                 m3           0,0036
                       Đinh                      kg          0,1713
                       Vật liệu khác             %             0,5
                       Nhân công 3,5/7          công          0,31
                                                               60

SB.43170 VÁN KHUÔN GIA CỐ SÀN MÁI, LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN

MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN

Đơn vị tính: 1m2

Lanh tô, lanh

Mã        Công tác          Thành phần          Đơn       Sàn,        tô liền mái hắt,
 hiệu       xây lắp              hao phí          vị       mái           máng nước,
                                                                           tấm đan
SB.431 Ván khuôn gia      Vật liệu
       cố sàn mái,        Gỗ ván                  m3      0,011            0,011
       lanh tô, lanh tô
                          Gỗ đà nẹp               m3      0,0011           0,0011
       liền mái hắt,
                          Gỗ chống                m3      0,0067           0,0067
       máng nước,
       tấm đan            Đinh                    kg      0,081            0,081
                          Vật liệu khác           %         1                 1
                          Nhân công 3,5/7        công      0,3              0,31
                                                           71                72

SB.43180 VÁN KHUÔN GIA CỐ CẦU THANG

Đơn vị tính: 1m2

Mã

Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SB.431 Ván khuôn gia cố Vật liệu

cầu thang              Gỗ ván                              m3          0,012
                       Gỗ đà nẹp                           m3         0,0145
                       Gỗ chống                            m3          0,169
                       Đinh                                kg          0,319
                       Vật liệu khác                       %               1
                       Nhân công 3,5/7                    công         0,447
                                                                           80

SB.43210 LÀM TƯỜNG CHẮN ĐẤT BẰNG GỖ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đóng cọc gỗ, ghép ván làm tường chắn, chống đỡ tường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn lao động. Dọn vệ sinh, vận chuyển phế liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu    Công tác xây lắp          Thành phần hao phí     Đơn vị   Số lượng
SB.432 Làm tường chắn            Vật liệu
       đất bằng gỗ               Gỗ thanh 120x120x1700mm     m3       0,011
                                 Gỗ ván dày 3cm              m3       0,019
                                 Vật liệu khác                %         5
                                 Nhân công 3,5/7             công      0,98
                                                                       10

SB.50000 CÔNG TÁC GIA CỐ KẾT CẤU THÉP

SB.51000 GIA CÔNG KẾT CẤU THÉP ĐỂ GIA CỐ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị giằng chống các cấu kiện cũ, gia công chế tạo và lắp ráp cấu kiện mới vào vị trí gia cố. Đảm bảo vệ sinh và an toàn lao động, sản xuất của dây chuyền đang hoạt động. Dọn vệ sinh, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

SB.51100 GIA CÔNG CỘT, GIẰNG CỘT THÉP ĐỂ GIA CỐ

Đơn vị tính: tấn

Mã hiệu       Công tác xây lắp         Thành phần hao phí   Đơn vị   Số lượng
SB.511     Gia công cột, giằng cột Vật liệu
           thép để gia cố          Thép tấm                  kg       222,81
                                     Thép hình               kg       811,43
                                     Ôxy                     chai      3,3
                                Khí gas                 kg           6,6
                                Que hàn                 kg          13,69
                                Đá mài                 viên           2
                                Vật liệu khác           %             5
                                Nhân công 4,0/7        công         34,8
                                Máy thi công
                                Máy khoan 4,5KW         ca           0,5
                                Máy mài 2,7KW           ca          3,14
                                Máy hàn 23KW            ca          3,42
                                Máy hàn hơi 2000L/h     ca           0,5
                                                                     11

SB.51200 GIA CÔNG DẦM THÉP TỔ HỢP ĐỂ GIA CỐ

Đơn vị tính: tấn

Mã hiệu     Công tác xây lắp     Thành phần hao phí    Đơn vị      Số lượng
SB.512    Gia công dầm thép tổ   Vật liệu
          hợp để gia cố          Thép tấm               kg          222,81
                                 Thép hình              kg          811,43
                                 Ô xy                   chai          5,5
                                 Khí gas                kg             11
                                 Que hàn                kg            50,4
                                 Đá mài                 viên           3
                                 Vật liệu khác           %             5
                                 Nhân công 4,0/7       công          43,75
                                 Máy thi công
                                 Máy khoan 4,5KW         ca           0,5
                                 Máy mài 2,7KW           ca            3
                                 Máy hàn 23KW            ca           5,8
                                 Máy hàn hơi 2000L/h     ca            5
                                                                       11
      SB.51300 HÀN GIA CỐ BẢN MÃ TAI CỘT
                                                 Đơn vị tính: 10m đường hàn

Mã

Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu

SB.513 Hàn gia cố bản mã tai cột Vật liệu

Que hàn                  kg         12,7
Đá mài                  viên        0,15
Vật liệu khác            %           10
Nhân công 4,0/7         công        3,20
Máy thi công
Máy hàn 23KW             ca          3,6
Máy mài 1KW              ca         2,05
Máy khác                 %            5
                                     11

SB.51400 GIA CÔNG DẦM THÉP BẰNG THÉP HÌNH (I, H) ĐỂ GIA CỐ

Đơn vị tính: tấn

Mã

Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SB.514 Gia công dầm bằng thép Vật liệu

hình (I, H) để gia cố     Thép hình                kg         1050
                          Ô xy                    chai         7,5
                          Khí gas                  kg          15
                          Que hàn                  kg         30,8
                          Đá mài                  viên         2,5
                          Vật liệu khác            %            5
                                Nhân công 4,0/7           công       4,05
                                Máy thi công
                                Máy mài 2,7KW              ca         3,5
                                Máy hàn 23KW               ca         5,5
                                Máy hàn hơi 2000L/h        ca         0,5
                                                                      11

SB.51500 GIA CÔNG LƯỚI THÉP D4 ĐỂ GIA CỐ SÀN

Đơn vị tính: 1m2

Mã

Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu

SB.515 Gia công lưới thép d4 Vật liệu để gia cố sàn

Dây thép d4                   kg        2,48
Dây thép buộc                 kg        0,03
Nhân công 4,0/7             công        0,31
                                         11

SB.52100 GIA CỐ KẾT CẤU THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị gia công các chi tiết kết cấu, hàn các chi tiết sau khi gia công vào các kết cấu thép cũ, hàn đính, hàn hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đục tẩy mối hàn, lắp đặt tháo dỡ hệ chống nền, chống đỡ hệ sàn thao tác. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi các tầng sàn, đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho người và thiết bị đang hoạt động.

Đơn vị tính: 1 tấn

Loại kết cấu

Dầm Sàn thao đầu cột, tác, cầu

Công Đơn

Mã                Thành phần              dầm đầu       Dầm, thang,
         tác                      vị Chân          Thân
hiệu                hao phí                 nút         xà, vì lan can
       xây lắp                   tính cột           cột
                                           không         kèo và các
                                            gian                loại kết
                                          chịu lực             cấu khác

SB.521 Gia cố Vật liệu

kết cấu Thép hình          kg       -     730         -         -      -
thép
        Thép tấm           kg     1025    300       1035        -      -
           Ôxy             chai   2,85    3,10      2,75        -      -
           Khí gas         kg     7,12    7,75      5,68        -      -
           Đá mài          viên   0,26    0,35      0,30     0,38    0,40
           Que hàn         kg     16,8    22,4      18,4     21,2    15,2
           Gỗ              m3     0,015   0,045     0,025 0,035      0,03
           Thép dàn giáo   kg       -      7,5       6,5     8,5      5,5
           Vật liệu khác    %      3       3          3         3      3
           Nhân công
                           công   28,7    34,25     31,5 32,25       30,25
           4,5/7
           Máy thi công
           Máy mài
                            ca    0,57    0,77      0,66     0,84    0,88
           2,7KW
           Máy hàn
                            ca    4,67    6,22      5,11     5,88    4,22
           23KW
           Kích 100T        ca    2,15    2,35      3,00     3,35    2,45
           Máy khác         %      10      10        10       10      10
                                   11      12        13       14      15

SB.53000 CÔNG TÁC LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng tháo dỡ dàn giáo, chồng nề trong quá trình lắp dựng. Gia cố các vị trí đặt máy trên sàn thao tác, lắp đặt tháo dỡ máy thi công, hàn dính, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu đến vị trí cần gia cố.

SB.53100 LẮP ĐẶT CỘT THÉP GIA CỐ CÁC LOẠI

Đơn vị tính: tấn

Mã

Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SB.531 Lắp đặt cột thép gia Vật liệu

cố các loại                Bu lông M20x80              cái           12
                           Que hàn                      kg          5,14
                           Dây thép                     kg          0,24
                           Gỗ kê, sàn công tác         m3           0,03
                           Đá mài                      viên           5
                           Vật liệu khác                %            10
                           Nhân công 4,0/7            công          17,67
                           Máy thi công
                           Máy hàn 23KW                 ca          1,26
                           Máy mài 2,7KW                ca            5
                           Máy khác                     %             5
                                                                     11

SB.60000 CÔNG TÁC TRÁT, LÁNG, ỐP, LÁT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm sạch, làm ẩm bề mặt kết cấu cũ, căng dây, dẫn cốt, đánh mốc, trộn vữa, trát, láng, ốp, lát theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn khi kết thúc công việc. Vận chuyển vật liệu, dụng cụ, phế thải trong phạm vi 30m

SB.61100 TRÁT TƯỜNG NGOÀI

Mã                             Thành phần      Đơn     Chiều dày trát (cm)
            Công tác xây lắp
     hiệu                             hao phí        vị     1,0       1,5    2,0
SB.611 Trát tường ngoài         Vật liệu
                                Vữa                  m3    0,012    0,017 0,023
                                Vật liệu khác        %      0,5       0,5    0,5
                                Nhân công 3,5/7     công   0,25      0,30    0,37
                                                            10        20      30
      SB.61200 TRÁT TƯỜNG TRONG
                                                                   Đơn vị tính: 1m2
     Mã                            Thành phần       Đơn     Chiều dày trát (cm)
            Công tác xây lắp
     hiệu                             hao phí        vị     1,0       1,5    2,0

SB.612 Trát tường trong Vật liệu

Vữa                 m3     0,012    0,017   0,023
Vật liệu khác        %      0,5       0,5    0,5
Nhân công 3,5/7     công   0,18      0,23    0,25
                            10        20      30

SB.61300 TRÁT TRỤ, CỘT, LAM ĐỨNG, CẦU THANG

Đơn vị tính: 1m2

Mã       Công tác                              Đơn     Chiều dày trát (cm)
                              Thành phần hao phí
    hiệu      xây lắp                               vị     1,0       1,5    2,0
SB.613 Trát trụ, cột,    Vật liệu
       lam đứng,         Vữa                        m3    0,013    0,018   0,026
       cầu thang
                         Vật liệu khác              %      0,5       0,5    0,5
                         Nhân công 4,0/7           công   0,57      0,60    0,66
                                                           10        20      30

SB.61400 TRÁT XÀ DẦM, TRẦN

Mã hiệu Công tác xây lắp         Thành phần hao phí       Đơn vị    Xà dầm         Trần
SB.614    Trát xà dầm, trần Vật liệu
                            Vữa                            m3        0,018        0,018
                            Vật liệu khác                  %          0,5          0,5
                            Nhân công 4,0/7               công        0,40        0,58
                                                                         10         20

Ghi chú: Nếu phải bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát xà dầm, trần bê tông thì định mức vật liệu, nhân công được nhân với hệ số kvl=1,25 và knc= 1,10

SB.61500 TRÁT, ĐẮP PHÀO ĐƠN, PHÀO KÉP, GỜ CHỈ

Đơn vị tính: 1m

Mã       Công tác                                 Đơn      Phào      Phào       Trát gờ
                       Thành phần hao phí
 hiệu     xây lắp                                   vị      đơn        kép         chỉ
SB.615 Trát, đắp      Vật liệu
       phào đơn,      Vữa xi măng                  m3       0,011     0,013       0,0026
       phào kép,      Vật liệu khác                 %        1,5         9,5       9,5
       gờ chỉ
                      Nhân công 4,0/7              công     0,23         0,29      0,14
                                                             10          20        30

SB.61600 TRÁT SÊ NÔ, MÁI HẮT, LAM NGANG

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu    Công tác xây lắp         Thành phần hao phí             Đơn vị       Số lượng
SB.616    Trát sênô, mái hắt, Vật liệu
          lam ngang           Vữa                                   m3           0,012
                                 Vật liệu khác                       %            1,5
                                 Nhân công 4,0/7                    công          0,28
                                                                                  10

SB.61700 TRÁT VẨY TƯỜNG CHỐNG VANG

Mã

Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SB.617 Trát vẩy tường Vật liệu

chống vang       Vữa                              m3              0,042
                 Vật liệu khác                    %                1,5
                 Nhân công 4,0/7                 công              0,35
                                                                    10

SB.61800 PHUN BẮN VỮA XI MĂNG CÁT VÀNG GIA CỐ KẾT CẤU BÊ

TÔNG; TRÁT VỮA XI MĂNG CÁT VÀNG VÀO KẾT CẤU BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1m2

Phun vữa Trát vữa xi măng xi măng cát cát vàng

Mã      Công tác     Thành phần     Đơn
                                          vàng có phụ                 Kết
  hiệu    xây lắp        hao phí       vị             Tường, Dầm,
                                          gia vào các                 cấu
                                                       cột     trần
                                            kết cấu                   khác
SB.618 Phun bắn      Vật liệu
       vữa xi        Vữa xi măng       m3      0,025      0,025     0,025 0,025
       măng cát
                     Phụ gia Sika      kg      0,625        -         -           -
       vàng gia
                     Vật liệu khác     %        2,5         3         3           3
       cố kết cấu
       bê tông,      Nhân công 4,0/7 công      0,035      0,31      0,34      0,32
       trát vữa xi   Máy thi công
       măng cát      Máy nén khí
       vàng vào                        ca      0,065        -         -           -
                     120m3/h
       kết cấu bê
                     Máy phun vữa
       tông                            ca      0,065        -         -           -
                     9m3/h
                                                10         20        30       40

Ghi chú: Chiều dày bình quân lớp vữa trát, vữa phun trong định mức của công tác trên dày 2cm.

SB.62110 TRÁT TƯỜNG XÂY GẠCH KHÔNG NUNG BẰNG VỮA BÊ

TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m2

Công tác                         Đơn       Chiều dày (cm)
Mã hiệu                Thành phần hao phí
            xây lắp                           vị     0,5      0,7       1
SB.621 Trát tường      Vật liệu
       ngoài
                       Vữa bê tông nhẹ       m3     0,006    0,008   0,011
                       Vật liệu khác          %      0,3      0,3     0,3
                       Nhân công 3,5 /7      công   0,20     0,23     0,28
                                                     11       12        13
 Mã         Công tác                         Đơn       Chiều dày (cm)
                        Thành phần hao phí
 hiệu        xây lắp                          vị     0,5      0,7       1
SB.621    Trát tường    Vật liệu
          trong
                        Vữa bê tông nhẹ      m3     0,006    0,008   0,011
                        Vật liệu khác         %      0,3      0,3     0,3
                        Nhân công 3,5/7      công   0,14     0,17     0,20
                                                     14       15        16

SB.62120 TRÁT TƯỜNG XÂY GẠCH KHÔNG NUNG BẰNG VỮA

THÔNG THƯỜNG

Đơn vị tính: 1m2

Mã     Công tác                        Đơn       Chiều dày (cm)
                       Thành phần hao phí
     hiệu   xây lắp                          vị     1,0      1,5     2,0
SB.621 Trát tường      Vật liệu
       ngoài
                       Vữa xi măng          m3     0,012    0,017   0,023
                       Vật liệu khác         %      0,5      0,5     0,5
                       Nhân công 3,5/7      công   0,25     0,30    0,37
                                                    21       22      23
                                                           Đơn vị tính: 1m2
     Mã     Công tác                        Đơn       Chiều dày (cm)
                       Thành phần hao phí
     hiệu   xây lắp                          vị     1,0      1,5     2,0
 SB.621 Trát tường     Vật liệu
        trong
                       Vữa xi măng          m3     0,012    0,017   0,023
                       Vật liệu khác         %      0,5      0,5     0,5
                       Nhân công 3,5/7      công   0,18     0,23     0,25
                                                    24       25      26

SB.62200 TRÁT GRANITÔ TAY VỊN CẦU THANG

SB.62300 TRÁT GRANITÔ THÀNH Ô VĂNG, SÊNÔ, LAN CAN, DIỀM

CHE NẮNG

Đơn vị tính: 1m2

Trát tay Trát thành ô văng, vịn sênô, lan can,

Mã      Công tác      Thành phần      Đơn                    diềm che nắng
                                                 cầu thang
  hiệu    xây lắp         hao phí        vị
                                                    dày       Dày 1       Dày
                                                   2,5cm       cm        1,5cm
SB.622 Trát        Vật liệu
       Granitô tay
                   Vữa xi măng              m3    0,016       0,016      0,016
       vịn cầu
       thang       Đá trắng nhỏ             kg    19,52       14,39      16,95
                      Bột đá                kg    12,34        7,19       9,76
SB.623 Trát Granitô Xi măng trắng           kg     8,59        7,76       8,18
         thành ô     Bột màu                kg    0,113       0,108      0,113
         văng, sênô,
                     Nhân công 4,0/7    công       3,37        1,25       1,31
         lan can,
         diềm che
         nắng
                                                    10         10         20

SB.62400 TRÁT GRANITÔ TƯỜNG, TRỤ, CỘT

Đơn vị tính: 1m2

Mã       Công tác            Thành phần         Đơn         Trát     Trát trụ,
  hiệu     xây lắp               hao phí           vị        tường       cột
SB.624 Trát granitô    Vật liệu
       tường, trụ, cột
                       Vữa xi măng                 m3        0,016      0,016
                        Đá trắng nhỏ               kg        16,95      16,95
                       Bột đá                   kg     9,76         9,76
                       Xi măng trắng            kg     8,18         8,18
                       Bột màu                  kg     0,113       0,113
                       Nhân công 4,0/7        công     0,85         2,04
                                                        10           20

SB.62500 TRÁT ĐÁ RỬA TƯỜNG, TRỤ, CỘT, THÀNH Ô VĂNG, SÊNÔ,

LAN CAN, DIỀM CHẮN NẮNG

Đơn vị tính: 1m2

Thành ô

Mã      Công tác    Thành phần                       Trụ,      văng, sênô,
                                   Đơn vị Tường
hiệu     xây lắp       hao phí                       cột      lan can diềm
                                                               chắn nắng

SB.625 Trát đá rửa Vật liệu

Vữa xi măng        m3     0,016   0,016       0,026
Đá trắng nhỏ       kg     15,40   15,40       16,65
Bột đá             kg     8,98    8,98        9,08
Xi măng trắng      kg     8,67    8,67        8,87
Bột màu            kg     0,05    0,05        0,075
Vật liệu khác        %     0,5     0,5          -
Nhân công
                   công   0,55    0,95         1,3
4,0/7
                           10      20          30

SB.63000 CÔNG TÁC LÁNG VỮA

SB.63100 LÁNG NỀN SÀN KHÔNG ĐÁNH MÀU

Đơn vị tính: 1m2

Mã       Công tác                           Đơn       Chiều dày (cm)
                        Thành phần hao phí
 hiệu      xây lắp                            vị        2,0      3,0
SB.631 Láng nền sàn   Vật liệu
       không đánh
                      Vữa                    m3        0,026    0,036
       màu
                      Nhân công 4,0/7        công      0,08      0,13
                                                        10        20

SB.63200 LÁNG NỀN SÀN CÓ ĐÁNH MÀU

Đơn vị tính: 1m2

Mã       Công tác                           Đơn       Chiều dày (cm)
                        Thành phần hao phí
 hiệu      xây lắp                            vị        2,0      3,0
SB.632 Láng nền sàn   Vật liệu
       có đánh màu
                      Vữa                    m3        0,026    0,036
                      Xi măng PCB30          kg        0,307    0,307

SB.63300 LÁNG SÊNÔ, MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, BỂ NƯỚC, GIẾNG NƯỚC,

GIẾNG CÁP, MÁNG CÁP, MƯƠNG RÃNH, HÈ ĐƯỜNG

Đơn vị tính: 1m2

Sênô, Máng

Bể nước, cáp, mái hắt,

Công tác                                          giếng     mương Hè dày
Mã                        Thành phần      Đơn     máng
                                                              nước,
hiệu         xây lắp        hao phí        vị     nước                   rãnh       3cm
                                                   dày      giếng cáp     dày
                                                            dày 2cm
                                                  1cm                    1cm

SB.633 Láng sênô, mái hắt, Vật liệu máng nước,

Vữa                m3    0,013       0,026     0,013    0,036
            bể nước,
                          Xi măng
            giếng nước,                      kg        -       0,309       -      0,307
                          PCB30
            giếng cáp,
                        Vật liệu khác        %      0,5         0,5       0,5        0,5
            máng cáp,
            mương rãnh, Nhân công
                                           công    0,14        0,17       0,14    0,16
            hè đường    4,0/7
                                                    10          20         30        40
      SB.64000 CÔNG TÁC ỐP GẠCH, ĐÁ
      SB.64100 ỐP TƯỜNG, TRỤ, CỘT
                                                                         Đơn vị tính: 1m2
     Mã        Công tác         Thành phần        Đơn          Tiết diện gạch (m2)
     hiệu       xây lắp          hao phí           vị      ≤ 0,05 ≤ 0,06 ≤ 0,09 ≤ 0,16
SB.641 Ốp tường,             Vật liệu
       trụ, cột
                             Gạch                 m2       1,030 1,030 1,030 1,030
                    Vữa lót           m3     0,013 0,013 0,013 0,013
                    Xi măng           kg     0,663 0,714 0,765 0,816
                    Xi măng trắng     kg     0,173 0,163 0,153 0,143
                    Vật liệu khác     %       1         1        1        1
                    Nhân công 4,0/7 công     0,55     0,48      0,45    0,40
                    Máy thi công
                    Máy cắt gạch
                                      ca     0,21     0,21      0,21    0,21
                    1,7kW
                                              10       20        30       40
                                                              Đơn vị tính: 1m2
 Mã      Công tác      Thành phần     Đơn           Tiết diện gạch (m2)
 hiệu     xây lắp        hao phí       vị    ≤0,25 ≤0,36 ≤0,40 ≤0,54
SB.641 Ốp tường,    Vật liệu
       trụ, cột
                    Gạch              m2     1,030 1,030 1,030 1,030
                    Vữa lót           m3     0,013 0,013 0,013 0,013
                    Xi măng           kg     0,867 0,918 1,020 1,173
                    Xi măng trắng     kg     0,122 0,122 0,122 0,133
                    Vật liệu khác      %       1         1        1       1
                    Nhân công 4,0/7   công    0,39     0,37     0,36    0,33
                    Máy thi công
                    Máy cắt gạch
                                       ca     0,21     0,21     0,21    0,21
                    1,7kW
                                              50        60       70       80

SB.64200 ỐP CHÂN TƯỜNG, VIỀN TƯỜNG, VIỀN TRỤ, CỘT

Công Tiết diện gạch (m2)

Mã Thành phần tác Đơn vị

hiệu                 hao phí                     ≤0,036 ≤0,048          ≤0,06      ≤0,023
            xây lắp
 SB.642 Ốp             Vật liệu
        chân           Gạch                  m2        1,03         1,03     1,03        1,03
        tường,
                       Xi măng               kg        2,55         2,55     2,55        2,55
        viền
                       Vật liệu khác          %            0,5       0,5      0,5         0,5
        tường,
        viền           Nhân công
                                            công       0,52         0,46     0,44        0,55
        trụ, cột       4,0/7
                       Máy thi công
                       Máy cắt gạch
                                              ca       0,11         0,11     0,11        0,11
                       1,7 kW
                                                           10          20     30          40
                                                                                     (tiếp theo)
     Mã     Công tác          Thành phần             Đơn            Tiết diện gạch (m2)
     hiệu   xây lắp               hao phí             vị         ≤0,045     ≤0,08       ≤0,075
SB.642 Ốp chân     Vật liệu
       tường, viền Gạch                              m2           1,03      1,03         1,03
       tường, viền
                   Xi măng                           kg           2,55      2,55         2,55
       trụ, cột
                   Vật liệu khác                      %           0,5        0,5         0,5
                          Nhân công 4,0/7
                                                     công         0,48      0,41         0,43
                          Máy thi công
                          Máy cắt gạch
                                                      ca          0,11      0,11         0,11
                          1,7 kW
                                                                  50         60          70

SB.64300 ỐP ĐÁ CẨM THẠCH, ĐÁ HOA CƯƠNG VÀO TƯỜNG

Mã      Công tác         Thành phần        Đơn            Tiết diện đá (m2)
 hiệu    xây lắp            hao phí          vị      ≤ 0,16     ≤ 0,25       < 0,50
SB.643 Ốp đá cẩm    Vật liệu
       thạch, đá    Đá                      m2       1,025      1,025         1,025
       hoa cương
                    Vữa                     m3       0,036      0,036         0,036
       vào tường
                    Xi măng trắng           kg       0,357      0,357         0,357
                    Móc sắt                 cái       25          17           9
                    Vật liệu khác             %       2,5        2,5           2,5
                    Nhân công 4,0/7         công      1,20       1,13         1,05
                    Máy thi công
                    Máy cắt gạch 1,7 kW       ca      0,26       0,26         0,26
                    Máy khác                  %       10          5            5
                                                      10          20           30

SB.65000 CÔNG TÁC LÁT GẠCH, ĐÁ

SB.65100 LÁT GẠCH ĐẤT SÉT NUNG 6x10,5x22cm

Đơn vị tính: 1m2

Mã Gạch đất sét nung

Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị hiệu 6x10,5x22 cm SB.651 Lát gạch Vật liệu

Gạch                      viên                40
                          Vữa lót và gắn mạch       m3                0,026
                          Vữa miết mạch             m3             0,0026
                          Nhân công 3,5/7          công               0,196
                                                                        10
      SB.65200 LÁT GẠCH ĐẤT SÉT NUNG 5x10x20cm
     Mã        Công tác                                                   Gạch đất sét nung
                                  Thành phần hao phí     Đơn vị
     hiệu       xây lắp                                                     5x10x20 cm
SB.652 Lát gạch               Vật liệu
                              Gạch                           viên                46
                              Vữa gắn mạch                   m3                0,026
                              Vữa miết mạch                  m3                0,0028
                              Nhân công 3,5/7                công               0,23
                                                                                 10
      SB.65300 LÁT NỀN, SÀN
                                                                            Đơn vị tính: 1m2
     Mã     Công tác      Thành phần        Đơn               Tiết diện gạch (m2)
     hiệu   xây lắp        hao phí           vị   ≤ 0,023 ≤ 0,04             ≤ 0,06    ≤ 0,09
SB.653 Lát nền,        Vật liệu
       sàn
                       Gạch                  m2    1,030          1,030      1,030     1,030
                       Vữa lót               m3    0,026          0,026      0,026     0,026
                       Xi măng               kg    0,867          0,867      0,867     0,816
                       Xi măng trắng         kg    0,245          0,204      0,184     0,163
                       Vật liệu khác         %         0,5          0,5       0,5       0,5
                     Nhân công 4,0/7     công      0,21        0,21          0,20     0,20
                     Máy thi công
                     Máy cắt gạch
                                           ca     0,032     0,032            0,032    0,032
                     1,7 kW
                                                   10            20           30       40
                                                                           Đơn vị tính: 1m2
  Mã      Công tác      Thành phần       Đơn         Tiết diện gạch (m2)
  hiệu    xây lắp         hao phí         vị ≤ 0,16 ≤ 0,25 ≤ 0,27 ≤ 0,36 ≤ 0,54
SB.653 Lát nền,      Vật liệu
       sàn           Gạch                 m2    1,030 1,030 1,030 1,030 1,030
                     Vữa lót              m3    0,026 0,026 0,026 0,026 0,026
                     Xi măng              kg    0,816 0,765 0,714 0,663 0,612
                     Xi măng trắng        kg    0,122 0,102 0,102 0,102 0,102
                     Vật liệu khác        %      0,5      0,5         0,5       0,5     0,5
                     Nhân công 4,0/7     công   0,17      0,17        0,17     0,16    0,14
                     Máy thi công
                     Máy cắt gạch         ca    0,037 0,042 0,042 0,042 0,042
                     1,7 kW
                                                 50       60          70        80      90

SB.65400 LÁT GẠCH XI MĂNG, GẠCH LÁ DỪA

SB.65500 LÁT GẠCH SÂN, NỀN ĐƯỜNG, VỈA HÈ

Thành phần công việc

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

- Trộn vữa, lát gạch, miết mạch đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật của thiết kế sữa chữa cụ thể.

Gạch xi măng

Gạch Gạch

Mã     Công tác      Thành phần         Đơn                         tự chèn chiều
                                                       xi        lá
     hiệu   xây lắp         hao phí           vị                           dày (cm)
                                                      măng      dừa
                                                                             3,5     5,5
 SB.654 Lát gạch       Vật liệu
        xi măng,       Gạch xi măng          m2       1,030
        gạch lá        Gạch lá dừa           m 2
                                                                1,030
        dừa            Gạch tự chèn          m2                           1,02      1,02
                                               3
                       Vữa lót               m        0,026     0,026
 SB.655 Lát gạch       Vữa miết mạch         m3                 0,003
        xi măng
                       Xi măng               kg       0,082
        tự chèn
                       Nhân công 4,0/7       công     0,17      0,18      0,14      0,15
                                                       10        20          10      20
      SB.65600 LÁT ĐÁ CẨM THẠCH, HOA CƯƠNG
                                                                        Đơn vị tính: 1m2
 Mã         Công tác       Thành phần         Đơn             Tiết diện đá (m2)
 hiệu       xây lắp          hao phí           vị      ≤ 0,16         ≤ 0,25       < 0,50
SB.656 Lát đá     Vật liệu
       cẩm thạch, Đá                             m2     1,03           1,03        1,03
       hoa cương
                  Vữa                            m3     0,026         0,026        0,026
                       Xi măng trắng             kg     0,51          0,357        0,255
                       Nhân công 4,0/7        công      0,40           0,35        0,30
                       Máy thi công
                       Máy cắt gạch 1,7 kW       ca     0,16           0,16        0,16
                                                         10             20          30

SB.65700 LÁT GẠCH CHỐNG NÓNG

Kích thước gạch (cm)

Mã       Công tác   Thành phần Đơn
                                             Gạch 4 lỗ  Gạch 6 lỗ Gạch 10 lỗ
 hiệu     xây lắp      hao phí   vị
                                            22x10,5x15 22x15x10,5 22x22x10,5
SB.657 Lát gạch      Vật liệu
       chống         Gạch           viên         40             29             21
       nóng
                     Vữa miết
                                     m3       0,0077          0,0051         0,0056
                     mạch
                     Vữa lót         m3       0,0260          0,0260         0,0257
                     Vật liệu
                                     %           1,0            1,0            1,0
                     khác
                     Nhân công
                                    công         0,23          0,21            0,20
                     3,5/7
                                                 10             20             30

SB.65800 LÁT GẠCH VỈ

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu    Công tác xây lắp       Thành phần hao phí          Đơn vị       Số lượng
SB.658 Lát gạch vỉ               Vật liệu
                                 Gạch                           m2          1,025
                                 Vữa lót                        m3          0,0158
                                 Xi măng PCB30                  kg          0,859
                                 Xi măng trắng                  kg           2,02
                                 Vật liệu khác                  %              1
                                 Nhân công 4,0/7               công          0,23
                                                                               10

Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD

ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG SB.70000 CÔNG TÁC LÀM MÁI, TRẦN, LÀM MỘC TRANG TRÍ THÔNG DỤNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

- Đo kích thước lấy mẫu, cắt gia công theo yêu cầu kỹ thuật.

- Lắp dựng hoàn chỉnh 1 đơn vị sản phẩm.

- Kiểm tra và thu dọn nơi làm việc.

Ghi chú: Công tác gia công, lắp dựng gỗ dầm trần, dầm sàn được tính theo định mức riêng

SB.71000 CÔNG TÁC LÀM MÁI

Ghi chú:

- Công tác làm bờ nóc, bờ chảy, sắp nóc trên mái bằng gạch, ngói được định mức riêng.

- Trường hợp không sử dụng tấm úp nóc khi lợp mái Fibrô xi măng, tấm tôn, tấm nhựa thì không tính lượng hao phí vật liệu để úp nóc đã được định mức và mức hao phí nhân công được nhân với hệ số K = 0,9

- Tháo dỡ mái hoặc lợp lại không được xếp chồng vật liệu tập trung một chỗ cao quá 30cm làm hư hỏng sườn mái hoặc xô trượt dễ gây tai nạn lao động. Khi tháo dỡ mái ngói có dây buộc cần tháo dây để dỡ ngói tránh làm sứt lỗ buộc.

SB.71100 THÁO DỠ, THAY THẾ LITÔ VÀ LỢP LẠI MÁI NGÓI

Đơn vị tính: 1m2

Ngói 22v/m2 Ngói 13v/m2

Mã        Công tác       Thành phần     Đơn
 hiệu        xây lắp         hao phí       vị    Đóng     Lợp      Đóng      Lợp
                                                 li tô    mái      li tô     mái
SB.711 Tháo dỡ,          Vật liệu
         thay thế litô   Li tô 3x3cm       m     4,73      -       3,36       -
         và lợp lại
                         Ngói             viên     -      22         -       14
         mái ngói
                         Đinh 6cm          kg    0,053     -      0,0302      -
                         Dây thép          kg      -     0,0255      -     0,0255
                         Nhân công 3,5/7 công    0,14     0,15     0,12      0,13
                                                   11     12        21       22

SB.71200 LỢP THAY THẾ MÁI FIBRÔ XI MĂNG, TẤM TÔN, TẤM NHỰA

Đơn vị tính: 1m2

Loại tấm lợp

Mã       Công tác         Thành phần        Đơn
              xây lắp           hao phí                Fibrô xi     Tấm          Tấm
    hiệu                                         vị
                                                        măng        tôn          nhựa
SB.712 Lợp thay thế   Vật liệu
       mái fibrô xi   Fibrô xi măng             m2      1,60          -           -
       măng, tấm tôn,
                      Tôn múi                   m2        -          1,40         -
       tấm nhựa
                      Tấm nhựa                  m2        -           -          1,40
                          Fibrô úp nóc           m      0,08          -           -
                          Tôn úp nóc             m        -          0,08        0,08
                          Đinh                  kg      0,018         -           -
                          Móc sắt đệm           cái     2,20         3,2         3,0
                          Nhân công 3,5/7       công    0,11         0,10        0,08
                                                         11          12          13

SB.72000 LÀM TRẦN

SB.72100 LÀM TRẦN GỖ DÁN, VÁN ÉP

Đơn vị tính: 1m2

Mã Trần gỗ dán,

Công tác xây lắp    Thành phần hao phí      Đơn vị
    hiệu                                                              ván ép
SB.721 Làm trần gỗ dán        Gỗ dán, ván ép            m2                1,15
                              Gỗ nẹp                     m                4,0
                              Đinh các loại             kg                0,07
                              Nhân công 4,0/7          công           0,023
                                                                          11

SB.72000 LÀM TRẦN BẰNG TẤM THẠCH CAO

Đơn vị tính: 1m2

Công tác                               Đơn     Thi công       Thi công
Mã hiệu                    Thành phần hao phí
            xây dựng                                vị     trần phẳng trần giật cấp
SB.722 Thi công trần       Vật liệu
          phẳng bằng       Thép mạ kẽm U25          m        1,115          1,197
          tấm thạch cao    Thép mạ kẽm C14          m        2,364          2,624
                           Thép mạ kẽm V20x22       m        0,371            -
SB.723 Thi công trần       Tấm thạch cao 9mm       m2         1,07           1,07
          giật cấp bằng    Tiren + Ecu 6           bộ         1,09           1,19
          tấm thạch cao    Vật liệu khác            %         2,5            2,5
                           Nhân công 4,0/7         công       0,41           0,48
                                                              11             11

SB.72400 THI CÔNG TRẦN BẰNG TẤM NHỰA

Đơn vị tính: 1 m2

Mã            Công tác                                        Đơn       Trần bằng
                                      Thành phần hao phí
 hiệu           xây dựng                                            vị    tấm nhựa
SB.724 Thi công trần bằng        Vật liệu
          tấm nhựa               Tấm nhựa + khung xương            m2       1,071
                                 Vật liệu khác                      %        3,0
                                 Nhân công 4,0/7                công         0,15
                                                                             10

SB.73000 LÀM VÁCH NGĂN, KHUNG GỖ, MẶT SÀN GỖ

SB.73100 LÀM VÁCH NGĂN BẰNG VÁN ÉP

SB.73200 LÀM VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN GHÉP KHÍT

SB.73300 LÀM VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN CHỒNG MÍ

Đơn vị tính: 1m2

Vách        Gỗ ván           Gỗ ván
Công tác       Thành phần         Đơn ngăn       ghép khít        chồng mí

Mã hiệu

xây lắp          hao phí           vị ván             Chiều dày gỗ (cm)
                                                  ép        1,5     2,0     1,5    2,0
SB.731 Làm vách         Vật liệu
       ngăn bằng        Gỗ xẻ                m3   0,002 0,017 0,023 0,020 0,026
       ván ép
                        Ván ép               m2   1,122      -       -       -       -
SB.732 Làm vách      Đinh các loại   kg 0,153 0,153 0,153 0,153 0,153

ngăn bằng gỗ Nhân công 4,0/7 công 0,35 0,44 0,44 0,67 0,67 ván ghép khít SB.733 Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí

11 11 12 11 12

SB.73400 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG CHÂN TƯỜNG BẰNG GỖ

SB.73500 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TAY VỊN CẦU THANG BẰNG GỖ

Đơn vị tính: 1m

Tay vịn

Chân tường

Mã       Công tác            Thành phần       Đơn                       cầu thang
hiệu      xây lắp              hao phí        vị             Kích thước (cm)
                                                      2x10 2x20 8x10 8x14

SB.734 Gia công và đóng Vật liệu

chân tường bằng gỗ Gỗ xẻ                   m3      0,002 0,005 0,009 0,013
SB.735 Gia công và lắp       Vật liệu khác    %        5           5        5         5
       đặt tay vịn cầu       Nhân công 4,0/7 công 0,16         0,20       0,46     0,56
       thang bằng gỗ
                                                       11       12         11         12

SB.73600 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG KHUNG GỖ ĐỂ ĐÓNG LƯỚI,

VÁCH NGĂN

SB.73700 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG GỖ DẦM SÀN, DẦM TRẦN

Đơn vị tính: 1m3

Khung gỗ Khung

Mã                              Thành phần     Đơn          để đóng          gỗ dầm
         Công tác xây lắp
hiệu                              hao phí       vị         lưới, vách       sàn, dầm
                                                             ngăn             trần

SB.736 Gia công và lắp dựng Vật liệu

khung gỗ để đóng     Gỗ xẻ                  m3          1,142             1,142
       lưới, vách ngăn
                            Đinh các loại          kg          3,06               3,06
SB.737 Gia công và lắp   Nhân công 4,0/7        công            6,9               8,63
       dựng khung gỗ dầm
       sàn, dầm trần
                                                                11                11

SB.73800 LÀM MẶT SÀN GỖ

Đơn vị tính: 1m2

Mã        Công tác           Thành phần      Đơn          Ván dày          Ván dày
hiệu       xây lắp             hao phí        vị           2cm              3cm

SB.738 Làm mặt sàn gỗ Vật liệu

Gỗ xẻ                     m3           0,023               0,036
Đinh các loại             kg           0,153               0,153
Nhân công 4,0/7          công          0,87                0,87
                                         11                 12

Ghi chú: Nếu ván sàn đóng theo hình xương cá, tạo hình trang trí theo mẫu thiết kế thì hao phí nhân công được bổ sung 0,15 công/m2

SB.74000 LÀM MỘC TRANG TRÍ THÔNG DỤNG KHÁC

SB.74100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG MẮT CÁO BẰNG NẸP GỖ 3x1cm

SB.74200 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG DIỀM MÁI BẰNG GỖ

Đơn vị tính: 1m2

Đóng diềm

Đóng mắt cáo mái

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                              Kích thước lỗ     Chiều dày
hiệu   xây lắp         hao phí          vị
                                                  (cm)            (cm)
                                              5x5     10x10      2            3

SB.741 Gia công và Vật liệu

đóng mắt cáo Gỗ xẻ                  m3     0,01    0,007    0,023 0,036
       bằng nẹp gỗ
                    Đinh các loại          kg     0,204   0,204    0,102 0,102
SB.742 Gia công và    Nhân công 4,0/7      công   0,97    0,85      0,35        0,38
       đóng diềm
       mái bằng gỗ
                                                   11      12        11          12

SB.74300 DÁN FOOCMICA VÀO CÁC KẾT CẤU DẠNG TẤM

Đơn vị tính: 1m2

Mã

Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SB.743 Dán Foocmica vào các Vật liệu

kết cấu dạng tấm         Foocmica                   m2             1,122
                         Keo dán                    kg             0,153
                         Vật liệu khác               %              3,0
                         Nhân công 4,0/7            công           0,12
                                                                    11

SB.74400 DÁN FOOCMICA VÀO CÁC KẾT CẤU DẠNG CHỈ RỘNG ≤ 3cm

Đơn vị tính: 1m

Công tác Thành phần

Mã hiệu                                                     Đơn vị      Số lượng
                    xây lắp                    hao phí
SB.744       Dán Foocmica vào       Vật liệu
             các kết cấu dạng chỉ
                                    Foocmica                  m2          0,034
             rộng ≤ 3cm
                                    Keo dán                   kg          0,005
                                    Vật liệu khác             %            3,0
                                    Nhân công 4,0/7          công          0,06
                                                                           11

SB.80000 CÔNG TÁC QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, DUNG DỊCH

CHỐNG THẤM, NHỰA BI TUM, BẢ, SƠN, ĐÁNH VECNI KẾT CẤU GỖ

VÀ MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC

SB.81000 QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, FLINKOTE, NHỰA BITUM, BẢ

CÁC KẾT CẤU

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

- Kiểm tra, trám, vá lại bề mặt kết cấu (nếu có). Lọc vôi, pha màu, quét vôi, nước xi măng, nhựa bi tum, bả các kết cấu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn nơi làm việc.

Ghi chú:

- Công tác làm sạch bề mặt kết cấu trước khi thực hiện công việc nói trên được tính riêng.

- Các chỗ sứt mẻ, lỗ trên bề mặt kết cấu phải được trám vá lại.

SB.81100 QUÉT VÔI CÁC KẾT CẤU

Đơn vị tính: 1m2

1 nước

Mã        Công tác                          Đơn                         3 nước
                             Thành phần hao phí               trắng
    hiệu       xây lắp                           vị                          trắng
                                                           2 nước màu
SB.811 Quét vôi              Vật liệu
                             Bột màu                kg        0,02               -
                             Vôi cục                kg        0,306          0,322
                             Phèn chua              kg        0,006          0,006
                             Vật liệu khác           %            5              5
                             Nhân công 3,5/7        công      0,04           0,04
                                                                 11              12
     SB.81200 QUÉT NƯỚC XI MĂNG
                                                                      Đơn vị tính: 1m2

Mã

Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SB.812 Quét nước xi măng Vật liệu

Xi măng PCB30             kg            1,153
Vật liệu khác              %             2,0
Nhân công 3,5/7          công           0,035
                                          11

SB.81300 QUÉT DUNG DỊCH CHỐNG THẤM MÁI, TƯỜNG, SÊNÔ, Ô VĂNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Quét 3 nước dung dịch chống thấm kết cấu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Mã Đơn

Công tác xây lắp           Thành phần hao phí              Số lượng
 hiệu                                                        vị
SB.813   Quét dung dịch         Vật liệu
         chống thấm mái,
                                Dung dịch chống thấm         kg         2,25
         tường, sênô, ô văng
                                Vật liệu khác                %              2
                                Nhân công 3,5/7             công        0,035
                                                                            11

SB.81400 CÔNG TÁC BẢ BẰNG BỘT BẢ VÀO CÁC KẾT CẤU

Đơn vị tính: 1m2

1 lớp bả

Mã         Công tác                               Đơn
                           Thành phần hao phí              Vào         Vào cột,
 hiệu       xây dựng                                vị
                                                           tường      dầm, trần
SB.814 Bả bằng bột bả      Vật liệu
         vào các kết cấu   Bột bả                  kg      0,671        0,671
                           Giấy ráp                m2      0,02          0,02
                           Vật liệu khác            %       1               1
                           Nhân công 3,5/7        công     0,104        0,127
                                                            11              12
      SB.81510 QUÉT NHỰA BITUM VÀ DÁN GIẤY DẦU
                                                                    Đơn vị tính: 1m2
                                                 1 lớp   2 lớp      2 lớp      3 lớp
     Mã     Công tác     Thành phần       Đơn    giấy    giấy       giấy       giấy 4
     hiệu   xây lắp         hao phí        vị    1 lớp   2 lớp      3 lớp       lớp
                                                 nhựa    nhựa       nhựa       nhựa
SB.815 Quét            Vật liệu
       nhựa bi
                       Nhựa bi tum số 4    kg    1,607   3,213       4,82      6,426
       tum và
       dán giấy        Giấy dầu            m2    1,273   2,546      2,546      3,819
       dầu             Bột đá              kg    0,923   1,845      2,768       3,69
                       Củi đun             kg    1,53    3,06        4,59       6,12
                       Nhân công 3,5/7    công   0,322   0,46       0,541      0,587
                                                  11      12          13        14
      SB.81520 QUÉT NHỰA BI TUM VÀ DÁN BAO TẢI
                                                                    Đơn vị tính: 1m2
                                                                            2 lớp bao
 Mã           Công tác            Thành phần      Đơn 1 lớp bao tải
                                                                            tải 3 lớp
 hiệu          xây lắp              hao phí        vị  2 lớp nhựa
                                                                              nhựa
SB.815 Quét nhựa bi        Vật liệu
       tum và dán
                           Nhựa bi tum số 4        kg      3,213              4,82
       bao tải
                           Bao tải                 m2      1,224             2,448
                           Bột đá                  kg      1,846             2,769
                           Củi đun                 kg       3,06              4,08
                           Nhân công 3,5/7        công     0,575             0,874
                                                               21              22

SB.82000 CÔNG TÁC SƠN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt bộ phận kết cấu, sơn bảo vệ bề mặt bộ phận kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

SB.82100 SƠN KẾT CẤU GỖ BẰNG SƠN CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1m2

Sơn kết cấu gỗ

Mã        Công tác                            Đơn      1 nước       1 nước
                         Thành phần hao phí
hiệu      xây dựng                             vị       lót, 1       lót, 2
                                                      nước phủ     nước phủ

SB.821 Sơn kết cấu gỗ Vật liệu

Sơn lót               kg       0,11          0,11
Sơn phủ               kg       0,075        0,148
Vật liệu khác         %          1            1
Nhân công 3,5/7      công      0,058        0,078
                                10            20

SB.82200 SƠN SẮT THÉP BẰNG SƠN CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1m2

Sơn sắt thép

Mã        Công tác                            Đơn      1 nước       1 nước
                         Thành phần hao phí
hiệu      xây dựng                             vị       lót, 1       lót, 2
                                                      nước phủ     nước phủ

SB.822 Sơn kết cấu gỗ Vật liệu

Sơn lót               kg       0,115        0,115
Sơn phủ               kg       0,111        0,214
Vật liệu khác         %          1            1
Nhân công 3,5/7      công      0,082        0,108
                                10            20

SB.82300 SƠN SÀN, NỀN, BỀ MẶT BÊ TÔNG BẰNG SƠN CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1m2

Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông

Mã       Công tác         Thành phần         Đơn
hiệu                        hao phí           vị     1 nước        1 nước lót,
        xây dựng
                                                      lót, 1         2 nước
                                                    nước phủ           phủ

SB.823 Sơn sàn, nền, bề Vật liệu

mặt bê tông bằng Sơn lót                   kg       0,159          0,159
 sơn các loại
                  Sơn phủ                   kg       0,164          0,328
                     Vật liệu khác           %          1             1
                     Nhân công 3,5/7        công     0,058          0,082
                                                       10             20
SB.82400 SƠN KÍNH

SB.82410 SƠN BỀ MẶT KÍNH BẰNG SƠN CÁCH NHIỆT

Đơn vị tính: 1m2

Mã Đơn

Công tác xây lắp       Thành phần hao phí                    Số lượng
 hiệu                                                          vị
SB.824 Sơn bề mặt kính bằng     Vật liệu
       sơn cách nhiệt           Dung dịch sơn cách nhiệt          lít     0,018
                                Sơn cách nhiệt                    kg      0,034
                                Vật liệu khác                     %          5
                                Nhân công 3,5/7               công        0,092
                                                                            11

SB.82500 SƠN KẾT CẤU DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG

SB.82510 SƠN DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI

NHÀ ĐÃ BẢ BẰNG SƠN CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1m2

Dầm, trần, cột,

Tường ngoài nhà tường trong nhà

Mã     Công tác      Thành phần       Đơn 1 nước 1 nước 1 nước 1 nước
hiệu   xây lắp         hao phí         vị  lót, 1 lót, 2 lót, 1 lót, 2
                                           nước   nước   nước   nước
                                            phủ    phủ    phủ    phủ

SB.825 Sơn dầm, Vật liệu

trần, cột, Sơn lót nội thất      lít    0,124    0,124       -        -
tường
           Sơn lót ngoại thất    lít      -        -       0,121    0,121
trong nhà,
           Sơn phủ nội thất      lít    0,106    0,206       -        -
tường
ngoài nhà Sơn phủ ngoại thất     lít      -        -       0,10     0,193
đã bả      Vật liệu khác         %        1        1         1        1
             Nhân công 3,5/7    công    0,048    0,069     0,053    0,076
                                          11      12        13       14

SB.82520 SƠN DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI

NHÀ KHÔNG BẢ

Đơn vị tính: 1m2

Dầm, trần, cột, Tường ngoài tường trong nhà nhà

Mã      Công tác      Thành phần       Đơn     1 nước 1 nước 1 nước 1 nước
 hiệu    xây lắp         hao phí         vị      lót, 1 lót, 2 lót, 1 lót, 2
                                                 nước nước nước       nước
                                                  phủ    phủ    phủ    phủ
SB.825 Sơn dầm,     Vật liệu
       trần, cột,   Sơn lót nội thất     lít    0,158   0,158       -        -
            tường        Sơn lót ngoại thất     lít          -           -          0,153     0,153
            trong nhà,   Sơn phủ nội thất       lít     0,130       0,252             -            -
            tường
                         Sơn phủ ngoại thất     lít          -           -          0,121     0,242
            ngoài nhà
                         Vật liệu khác          %            1          1            1             1
            không bả
                         Nhân công 3,5/7      công      0,053       0,076           0,059     0,084
                                                         21             22           23           24

SB.82610 SƠN SILICÁT VÀO CÁC KẾT CẤU ĐÃ BẢ (1 LỚP LÓT, 2 LỚP PHỦ)

Đơn vị tính: 1m2

Mã                            Thành phần                      Sơn vào            Sơn vào cột,
            Công tác xây lắp                          Đơn vị
     hiệu                            hao phí                        tường              dầm, trần
SB.826 Sơn silicát vào          Vật liệu
       các kết cấu đã           Sơn                     kg              0,37                0,37
       bả (1 lớp lót, 2
                                Vật liệu khác           %               1,0                 1,0
       lớp phủ)
                                Nhân công 3,5/7        công             0,08                0,10
                                                                        11                   12

SB.82620 SƠN CHỐNG ĂN MÒN VÀO KẾT CẤU THÉP

Đơn vị tính: 1m2

Sơn Sơn

Sơn cầu Sơn vào vào

Sơn thang, kết

Công tác       Thành phần                 cột, dầm
Mã hiệu                                       Đơn                  vì lan can, cấu
             xây lắp         hao phí                  bản xà, bản
                                              vị                  kèo   sàn    thép
                                                      mã    mã
                                                                      thao tác khác
                                                      cột dầm

SB.826 Sơn chống Vật liệu

ăn mòn    Sơn Bara Fe RS               kg      1,05       1,05        1,05     1,05        1,05
   vào kết      hoặc tương tự     %    1,5    2,5    2,5       1,5    2,0
   cấu thép     Vật liệu khác
                Nhân công 3,5/7 công 0,24     0,27   0,29     0,26   0,25
                                        21    22     23        24     25

SB.82630 SƠN CHỐNG RỈ, SƠN PHỦ VỎ THIẾT BỊ, VỎ BAO CHE

THIẾT BỊ

Đơn vị tính: 1m2

Vỏ bao che Sơn trực tiếp Sơn

Công tác Thành phần Đơn thiết bị lên vỏ thiết bị thiết Mã hiệu

xây lắp         hao phí       vị                               bị
                                           Trong Ngoài Trong Ngoài
                                                                        khác
                                            nhà     nhà   nhà    nhà
SB.826 Sơn chống      Vật liệu
       rỉ, sơn phủ                     kg   0,142 0,170 0,152 0,180 0,170
                      Sơn chống rỉ
       vỏ thiết
                      mau khô
       bị, vỏ bao
       che thiết      Sơn màu 2 nước   kg   0,256 0,306 0,273 0,324 0,306
       bị             Vật liệu khác     %     5      5      5         5     5
                      Nhân công 3,5/7 công 0,28     0,30   0,29 0,313 0,285
                                              31     32     33       34     35

SB.83000 ĐÁNH VECNI KẾT CẤU GỖ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đánh giấy nháp mặt gỗ đảm bảo độ nhẵn theo yêu cầu, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, bả matit khe nứt, lõ xoa bột đá, đánh vecni đúng yêu cầu kỹ thuật, pha cồn, thu dọn nơi làm việc. Vận chuyển vật liệu, dụng cụ, phế thải đúng nơi quy định.

SB.83100 ĐÁNH VECNI TAMPON

SB.83200 ĐÁNH VECNI COBALT

Đơn vị tính: 1m2

Vecni Tampon Vecni cobalt

Công tác      Thành phần        Đơn      Gỗ         Gỗ                Gỗ
Mã hiệu                                                               Gỗ dạng
           xây lắp         hao phí          vị     dạng       dạng              dạng
                                                                       tấm
                                                   tấm        thanh             thanh
SB.831 Đánh           Vật liệu
           vecni
                      Phấn talic            kg     0,022      0,022   0,0022 0,0022
           tampon
                      Bột màu               kg     0,01       0,01     0,01     0,01
                      Giấy nháp thô         m2     0,02       0,02     0,02     0,02
                      Giấy nháp mịn         m2     0,02       0,02     0,02     0,02
SB.832 Đánh           Dầu bóng              kg       -          -      0,17     0,17
       vecni
                      Vecni                 kg     0,044      0,044      -        -
       cobalt
                      Cồn 900               lít    0,28       0,28       -        -
                      Vật liệu khác         %        1         1         1       1
                      Nhân công 4,0/7      công    0,48       0,59     0,41     0,53
                                                    11         12       11       12

SB.84100 CẮT VÀ LẮP KÍNH

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

- Lau sạch tấm kính.

- Đo kích thước các ô kính, ghi lại số lượng, số loại.

- Tính toán chiều cắt.

- Cắt và lắp kính vào kết cấu bằng gắn matít hay bằng đóng nẹp gỗ theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lau sạch matít.

- Thu dọn nơi làm việc

Đơn vị tính: 1m2

Chiều dày kính ≤ 7mm

Gắn bằng matít

Mã      Công tác     Thành phần      Đơn                             Đóng bằng
  hiệu      xây lắp        hao phí       vị   Cửa, vách Cửa, vách nẹp gỗ vào
                                                dạng      dạng     cửa, vách
                                               thường      phức tạp         gỗ
SB.841     Cắt và     Vật liệu
           lắp kính
                      Kính              m2       1,13        1,13          1,13
                      Matít              kg      0,4         0,4             -
                      Đinh               kg       -           -            0,021
                      Nẹp gỗ             m        -           -             3,6
                      Vật liệu khác      %        1           1              1
                      Nhân công 4,5/7 công       0,25        0,32          0,22
                                                  11          12            21

SB.84200 LẮP CÁC LOẠI PHỤ KIỆN CỦA CỬA (KE, KHÓA, CHỐT HÃM...)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ đồ nghề, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

- Đo lấy dấu, khoan mồi, bắt vít.

- Đục lỗ, đặt khóa, đặt ke, chốt hãm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn nơi làm việc

Đơn vị tính: 1 bộ

Chốt        Crêmôn             Bộ ke
     Mã       Công tác      Thành phần        Đơn ngang,             (1 bộ)     (1 bộ 4 cái)
  hiệu        xây lắp         hao phí           vị     dọc       Cửa     Cửa Cửa Cửa
                                                     (1 chốt)    sổ       đi        Sổ    đi
SB.842 Lắp các      Nhân công 3,5/7 công              0,03      0,06 0,07 0,16 0,17
       loại phụ
       kiện của cửa
                                                       11        21       22        31    32
      (tiếp theo)
                                                                         Lắp chốt
                                                              Lắp ổ
                                                                           dọc           Lắp
     Mã         Công tác         Thành phần          Đơn       khóa
                                                                          chìm           móc
     hiệu        xây lắp           hao phí            vị      chìm 2
                                                                          trong          gió
                                                             tay nắm
                                                                           cửa
SB.842       Lắp các loại     Nhân công 3,5/7        công       0,33          0,15       0,01
             phụ kiện của
             cửa
                                                                41             51        61

Ghi chú: Hao phí vật liệu ke, khóa, chốt hãm... và vật liệu khác phục vụ lắp đặt được tính riêng.

SB.85000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt vật liệu theo kích thước cần sửa chữa, bọc lại lớp bảo ôn theo yêu cầu kỹ thuật.

SB.85110 THAY THẾ LỚP BẢO ÔN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THÔNG GIÓ

BẰNG BÔNG KHOÁNG

Đơn vị tính: m2

Mã

Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SB.851 Thay thế lớp bảo ôn Vật liệu

ống và phụ tùng         Bông khoáng dày 40 mm        m3      0,041
thông gió bằng bông
                        Giấy dầu                     m2      1,173
khoáng
                        Băng vải thủy tinh          cuộn      1,04
                        Vật liệu khác                %         1
                        Nhân công 3,5/7             công      0,35
                                                               11

SE.85120 THAY THẾ LỚP BẢO ÔN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THÔNG GIÓ

BẰNG BÔNG THỦY TINH

Đơn vị tính: m2

Độ dày lớp bông

Mã           Công tác             Thành phần         Đơn
                                                            thủy tinh (mm)
hiệu         xây lắp                hao phí           vị
                                                              25       50

SB.851 Thay thế lớp bảo ôn Vật liệu

ống và phụ tùng       Bông thủy tinh         m3      0,027    0,054
thông gió bằng
                      Đinh ghim              cái      22       22
bông thủy tinh
                      Keo dán                kg      0,037    0,037
                      Băng dính giấy bạc     cuộn    0,128    0,134
                      Vật liệu khác           %       0,1      0,1
                      Nhân công 3,5/7        công    0,52     0,71
                                                      21       22

SB.85200 THAY THẾ LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 25MM)

Đơn vị tính: 10m

Mã        Công tác              Thành phần        Đơn      Đường kính ống (mm)
     hiệu       xây lắp                hao phí          vị          15          20           25
SB.852 Thay thế lớp           Vật liệu
             bảo ôn           Bông khoáng               m3      0,043       0,047           0,052
             đường ống
                              Lưới thép d=10x10         m2      2,490       2,650           2,810
             (lớp bọc
                              Dây thép d=1mm            kg      0,145       0,151           0,157
             25mm)
                              Vật liệu khác             %        0,1            0,1          0,1
                              Nhân công 3,5/7          công     0,82           0,92         0,98
                                                                    11          12           13
      (tiếp theo)
     Mã      Công tác       Thành phần        Đơn            Đường kính ống (mm)
     hiệu     xây lắp         hao phí          vị      32      40        50           69      80
SB.852 Thay thế           Vật liệu
            lớp bảo       Bông khoáng         m3      0,059 0,066 0,077 0,095 0,105
            ôn đường
                          Lưới thép
            ống (lớp                          m2      3,035 3,291 3,611 4,251 4,572
                          d=10x10
            bọc
                          Dây thép
            25mm)                             kg      0,166 0,176 0,189 0,214 0,226
                          d=1mm
                          Vật liệu khác           %    0,1     0,1       0,1          0,1     0,1
                          Nhân công 3,5/7 công 1,05           1,15       1,22     1,36       1,44
                                                       14      15        16           17      18

(tiếp theo)

Mã      Công tác       Thành phần     Đơn                  Đường kính ống (mm)
 hiệu     xây lắp         hao phí       vị        100        125     150    200    250
SB.852 Thay thế      Vật liệu
       lớp bảo       Bông khoáng          m3     0,124 0,148 0,172 0,220 0,268
       ôn đường
                     Lưới thép
       ống (lớp                           m2     5,212 6,013 6,814 8,415 10,016
                     d=10x10
       bọc
                     Dây thép
       25mm)                              kg     0,251 0,283 0,314 0,377 0,440
                     d=1mm
                     Vật liệu khác        %          0,1      0,1    0,1    0,1    0,1
                     Nhân công 3,5/7 công         1,55       1,67    1,71   1,81   1,85
                                                      19      20     21      22    23

(tiếp theo)

Công Đường kính ống (mm)

Mã                  Thành phần     Đơn
           tác
 hiệu                   hao phí       vị       300          350     400     450    500
         xây lắp
SB.852 Thay     Vật liệu
       thế lớp Bông khoáng           m3        0,316       0,364    0,412 0,460 0,509
       bảo ôn
                Lưới thép
       đường                         m2    11,618 13,219 14,821 16,422 18,023
                d=10x10
       ống (lớp
                Dây thép
       bọc                           kg        0,503       0,566    0,628 0,692 0,754
                d=1mm
       25mm)
                Vật liệu khác        %          0,1         0,1     0,1     0,1    0,1
                    Nhân công 3,5/7 công       1,96        2,03     2,15    2,36   2,46
                                                24          25       26     27     28
      (tiếp theo)
     Mã     Công tác      Thành phần    Đơn            Đường kính ống (mm)
 hiệu        xây lắp        hao phí      vị    600      700       800        900    1000
SB.852 Thay thế         Vật liệu
       lớp bảo          Bông khoáng     m3     0,605 0,701        0,797     0,893 0,989
       ôn đường
                        Lưới thép
       ống (lớp                         m2 21,226 24,429 27,632 30,835 34,037
                        d=10x10
       bọc
       25mm)            Dây thép
                                        kg     0,880 1,006        1,131     1,257 1,383
                        d=1mm
                        Vật liệu khác    %      0,1     0,1        0,1       0,1    0,1
                        Nhân công
                                        công   2,91     3,16      3,28      3,46    3,94
                        3,5/7
                                                29         30      31        32      33

SB.85300 THAY THẾ LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 30MM)

Đơn vị tính: 10m

Mã        Công tác                               Đơn       Đường kính ống (mm)
                        Thành phần hao phí
hiệu       xây lắp                                vị        15         20      25

SB.853 Thay thế lớp Vật liệu

bảo ôn đường Bông khoáng                       m3        0,056     0,062    0,067
ống (lớp bọc
             Lưới thép d=10x10                 m2        2,810     2,970    3,130
30mm)
             Dây thép d=1mm                    kg        0,157     0,163    0,169
                      Vật liệu khác             %         0,1       0,1      0,1
                      Nhân công 3,5/7          công      0,98       1,10    1,17
                                                          11         12      13

(tiếp theo)

Mã     Công tác       Thành phần     Đơn          Đường kính ống (mm)
 hiệu    xây lắp         hao phí       vị    32      40    50      69     80
SB.853 Thay thế      Vật liệu
       lớp bảo       Bông khoáng      m3    0,075 0,085 0,096 0,119 0,131
       ôn đường
                     Lưới thép
       ống (lớp                       m2
                     d=10x10                3,355 3,611 3,931 4,572 4,892
       bọc
       30mm)         Dây thép
                                      kg
                     d=1mm                  0,179 0,189 0,201 0,226 0,239
                     Vật liệu khác    %      0,1    0,1    0,1    0,1    0,1
                     Nhân công 3,5/7 công 1,26      1,38   1,46   1,63   1,73
                                             14      15    16      17     18

(tiếp theo)

Mã     Công tác       Thành phần     Đơn          Đường kính ống (mm)
 hiệu    xây lắp         hao phí       vị    100     125   150    200    250
SB.853 Thay thế     Vật liệu
       lớp bảo      Bông khoáng        m3   0,154 0,183 0,211 0,269 0,327
       ôn đường
                    Lưới thép
       ống (lớp                        m2   5,532 6,333 7,134 8,735 10,337
                    d=10x10
       bọc
       30mm)        Dây thép d=1mm     kg   0,264 0,296 0,326 0,390 0,453
                    Vật liệu khác      %     0,1     0,1   0,1    0,1    0,1
                    Nhân công 3,5/7   công 1,86     2,01   2,05   2,17   2,28
                                              19     20    21     22     23

(tiếp theo)

Công Đường kính ống (mm)

Mã                Thành phần    Đơn
           tác xây
 hiệu                    hao phí      vị    300      350    400    450    500
             lắp
SB.853 Thay          Vật liệu
       thế lớp       Bông khoáng     m3     0,385   0,443   0,500 0,558 0,615
       bảo ôn
                     Lưới thép
       đường                         m2 11,938 13,539 15,141 16,742 18,344
                     d=10x10
       ống
                     Dây thép
       (lớp                          kg     0,515   0,578   0,642 0,704 0,767
                     d=1mm
       bọc
       30mm)         Vật liệu khác    %      0,1     0,1    0,1    0,1    0,1
                     Nhân công 3,5/7 công   2,35     2,44   2,58   2,84   2,96
                                             24      25      26    27     28

(tiếp theo)

Công Đường kính ống (mm)

Mã                 Thành phần   Đơn
             tác
 hiệu                     hao phí     vị     600     700    800    900    1000
           xây lắp
SB.853 Thay          Vật liệu
       thế lớp       Bông khoáng      m3    0,730 0,846 0,961 1,076 1,191
       bảo ôn
                     Lưới thép
       đường                          m2 21,546 24,749 27,952 31,155 34,358
                     d=10x10
       ống
                     Dây thép
       (lớp                           kg    0,893 1,018 1,144 1,270 1,395
                     d=1mm
       bọc
       30mm)         Vật liệu khác    %      0,1     0,1    0,1    0,1    0,1
                     Nhân công 3,5/7 công    3,5     3,7    3,9    4,09   5,4
                                             29      30      31    32     33

SB.85400 THAY THẾ LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 50MM)

Đơn vị tính: 10m

Mã         Công tác                               Đơn      Đường kính ống (mm)
                            Thành phần hao phí
 hiệu       xây lắp                                 vị         15           20        25
SB.854 Thay thế lớp         Vật liệu
       bảo ôn đường
                            Bông khoáng            m3      0,129           0,139     0,148
       ống (lớp bọc
       50mm)                Lưới thép d=10x10      m2      4,091           4,251     4,412
                            Dây thép d=1mm         kg      0,207           0,214     0,220
                            Vật liệu khác           %          0,1          0,1       0,1
                            Nhân công 3,5/7       công     1,15             1,29     1,36
                                                               11           12        13

(tiếp theo)

Mã      Công tác         Thành phần        Đơn         Đường kính ống (mm)
 hiệu     xây lắp           hao phí          vị   32      40         50        69     80
SB.854 Thay thế        Vật liệu
       lớp bảo
                       Bông khoáng          m3 0,161 0,177 0,196 0,235 0,254
       ôn đường
       ống (lớp        Lưới thép
                                            m2 4,636 4,892 5,212 5,853 6,173
       bọc             d=10x10
       50mm)           Dây thép d=1mm       kg 0,228 0,239 0,251 0,276 0,289
                       Vật liệu khác         %    0,1    0,1         0,1      0,1     0,1
                       Nhân công 3,5/7      công 1,47    1,61        1,73     1,86   2,01
                                                  14      15         16        17     18

(tiếp theo)

Mã       Công tác        Thành phần     Đơn                Đường kính ống (mm)
 hiệu      xây lắp          hao phí       vị        100      125     150   200    250
SB.854 Thay thế       Vật liệu
       lớp bảo        Bông khoáng            m3     0,293 0,341 0,389 0,485 0,580
       ôn đường
                      Lưới thép
       ống (lớp                              m2     6,814 7,614 8,415 10,016 11,618
                      d=10x10
       bọc
                      Dây thép d=1mm         kg     0,314 0,346 0,377 0,440 0,503
       50mm)
                      Vật liệu khác          %       0,1     0,1     0,1   0,1    0,1
                      Nhân công 3,5/7    công 2,16           2,34   2,40   2,54   2,66
                                                     19       20     21    22     23

(tiếp theo)

Công Đường kính ống (mm)

Mã                Thành phần       Đơn
          tác xây
 hiệu                    hao phí         vị       300       350     400    450    500
            lắp
SB.854 Thay          Vật liệu
       thế lớp       Bông khoáng        m3        0,676 0,773       0,869 0,965 1,061
       bảo ôn
                     Lưới thép
       đường                            m2 13,219 14,821 16,422 18,023 19,625
                     d=10x10
       ống
                     Dây thép
       (lớp                             kg        0,566 0,628       0,692 0,754 0,817
                     d=1mm
       bọc
       50mm)         Vật liệu khác      %          0,1      0,1      0,1   0,1    0,1
                     Nhân công 3,5/7 công 2,74             2,84     3,02   3,31   3,45
                                                   24       25       26    27     28

(tiếp theo)

Công Đường kính ống (mm)

Mã                   Thành phần    Đơn
         tác xây
 hiệu                   hao phí      vị    600       700         800       900    1000
           lắp
SB.854 Thay         Vật liệu
         thế lớp    Bông khoáng     m3     1,254     1,445      1,637 1,830 2,022
         bảo ôn
                    Lưới thép
         đường                      m2 22,828 26,030 29,233 32,436 35,639
                    d=10x10
         ống
                    Dây thép
         (lớp                       kg     0,942     1,069      1,194 1,320 1,445
                    d=1mm
         bọc
         50mm)      Vật liệu khác    %      0,1         0,1      0,1       0,1     0,1
                    Nhân công
                                    công   4,07      4,42       4,59       5,48   6,32
                    3,5/7
                                            29          30          31      32     33

SB.85500 THAY THẾ LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 100MM)

Đơn vị tính: 10m

Mã        Công tác                                Đơn        Đường kính ống (mm)
                          Thành phần hao phí
 hiệu       xây lắp                                 vị         15          20      25
SB.855   Thay thế lớp Vật liệu
         bảo ôn          Bông khoáng               m3         0,446      0,465    0,485
         đường ống
                         Lưới thép d=10x10         m2         7,294      7,454    7,614
         (lớp bọc
                         Dây thép d=1mm            kg         0,334      0,340    0,346
         100mm)
                         Vật liệu khác              %          0,1        0,1      0,1
                         Nhân công 3,5/7           công       1,39        1,56    1,66
                                                               11          12      13
      (tiếp theo)
     Mã      Công tác       Thành phần      Đơn           Đường kính ống (mm)
     hiệu    xây lắp          hao phí        vị      32      40     50     69    80
SB.855 Thay thế          Vật liệu
       lớp bảo           Bông khoáng        m3     0,511 0,543 0,580 0,658 0,696
       ôn đường
                         Lưới thép
       ống (lớp                             m2     7,839 8,095 8,415 9,056 9,376
                         d=10x10
       bọc
       100mm)            Dây thép d=1mm      kg    0,355 0,364 0,377 0,402 0,415
                         Vật liệu khác       %      0,1      0,1    0,1   0,1    0,1
                         Nhân công 3,5/7    công 1,78       1,96   2,07   2,31   2,44
                                                     14      15     16     17    18
      (tiếp theo)
     Mã     Công tác      Thành phần       Đơn            Đường kính ống (mm)
 hiệu        xây lắp        hao phí         vị    100      125     150    200    250
SB.855 Thay thế         Vật liệu
       lớp bảo          Bông khoáng        m3     0,773 0,869 0,965 1,157 1,349
       ôn đường
                        Lưới thép
       ống (lớp                            m2 10,016 10,817 11,618 13,219 14,821
                        d=10x10
       bọc
       100mm)           Dây thép
                                           kg     0,440 0,471 0,503 0,566 0,628
                        d=1mm
                        Vật liệu khác      %       0,1     0,1     0,1    0,1    0,1
                        Nhân công 3,5/7 công 2,63          2,85    2,91   3,08   3,23
                                                   19       20     21     22     23

(tiếp theo)

Mã     Công tác     Thành phần     Đơn            Đường kính ống (mm)
 hiệu   xây lắp        hao phí       vị     300     350    400     450     500
SB.855 Thay         Vật liệu
       thế lớp      Bông khoáng      m3    1,541 1,734 1,926 2,118         2,310
       bảo ôn
                    Lưới thép
       đường                         m2 16,422 18,023 19,625 21,226 22,828
                    d=10x10
       ống
                    Dây thép
       (lớp bọc                      kg    0,692 0,754 0,817 0,880         0,942
                    d=1mm
       100mm)
                    Vật liệu khác    %       0,1    0,1     0,1    0,1      0,1
                    Nhân công 3,5/7 công 3,34       3,45   3,66    4,02    4,19
                                             24     25      26      27      28

(tiếp theo)

Mã     Công tác     Thành phần     Đơn            Đường kính ống (mm)
 hiệu    xây lắp       hao phi       vị     600     700    800     900     1000
SB.855 Thay         Vật liệu
       thế lớp      Bông khoáng     m3     2,695   3,078   3,463   3,847   4,232
       bảo ôn
                    Lưới thép
       đường                        m2     26,030 29,188 32,436 35,639 38,842
                    d=10x10
       ống (lớp
                    Dây thép
       bọc                          kg     1,069   1,194   1,320   1,445   1,572
                    d=1mm
       100mm)
                    Vật liệu khác    %      0,1     0,1     0,1     0,1     0,1
                    Nhân công
                                    công    4,95   5,37    5,58    6,65    7,67
                    3,5/7
                                            29      30      31      32      33

SB.85600 THAY THẾ LỚP BẢO ÔN ỐNG ĐỒNG BẰNG ỐNG CÁCH

NHIỆT XỐP

Đơn vị tính: 10m

Mã       Công tác     Thành phần hao        Đơn           Đường kính ống (mm)
     hiệu     xây lắp           phí               vị      6,4      9,5       12,7    15,9
SB.856 Thay thế           Vật liệu
       lớp bảo
                          Ống cách nhiệt
       ôn ống                                     m      10,251 10,251 10,251 10,251
                          xốp
       đồng bằng
       ống cách           Băng cuốn bảo ôn cuộn 0,820             1,217     1,627    2,037
       nhiệt xốp          Vật liệu khác           %       0,01     0,01      0,01    0,01
                          Nhân công 3,5/7        công     0,5      0,5       0,6      0,6
                                                          11       12         13      14
      (tiếp theo)
     Mã     Công tác     Thành phần       Đơn             Đường kính ống (mm)
 hiệu        xây lắp       hao phí         vị     19,1     22,2     25,4      28,6   31,8
SB.856 Thay thế          Vật liệu
       lớp bảo
                         Ống cách
       ôn ống                              m     10,251 10,251 10,251 10,251 10,251
                         nhiệt xốp
       đồng
       bằng ống          Băng cuốn
                                          cuộn 2,447      2,844    3,254     3,664 4,074
       cách              bảo ôn
       nhiệt xốp         Vật liệu khác     %      0,1      0,1      0,1       0,1     0,1
                         Nhân công
                                          công    0,64     0,67     0,72      0,74   0,75
                         3,5/7
                                                  15        16      17        18      19

(tiếp theo)

Mã     Công tác      Thành phần     Đơn            Đường kính ống (mm)
  hiệu     xây lắp       hao phí        vị     34,9   38,1   41,3    54     66,7
SB.856 Thay thế        Vật liệu
          lớp bảo      Ống cách
          ôn ống                        m     10,251 10,251 10,251 10,251 10,251
                       nhiệt xốp
          đồng
                       Băng cuốn
          bằng ống                     cuộn 4,471 4,881 5,291       6,918   8,546
                       bảo ôn
          cách
          nhiệt        Vật liệu khác    %      0,1     0,1    0,1    0,1     0,1
          xốp          Nhân công
                                       công    0,76   0,79   0,80   0,88    0,94
                       3,5/7
                                               20      21     22     23      24

SB.90000 CÔNG TÁC BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, CẤU KIỆN,

PHẾ THẢI

Hướng dẫn áp dụng:

- Trong định mức các công tác sửa chữa đã tính với cự ly vận chuyển vật liệu, phế thải trong phạm vi quy định. Nếu cự ly vận chuyển ngoài phạm vi quy định thì được bổ sung định mức vận chuyển tiếp theo quy định trong bảng định mức.

- Các phế thải sau khi phá hoặc tháo dỡ trong định mức đã tính với cự ly vận chuyển trong phạm vi quy định và đã được xếp gọn. Nếu phải đưa các phế thải ra ngoài phạm vi quy định này thì căn cứ vào khối lượng phế thải cần vận chuyển và mức hao phí tính cho công tác bốc xếp, vận chuyển trong bảng định mức để tính toán bổ sung định mức hao phí.

- Trường hợp các phế thải sau khi phá dỡ được vận chuyển bằng máng hoặc ống vận chuyển thì các hao phí cho công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ máng, ống vận chuyển được tính riêng tùy theo yêu cầu và điều kiện cụ thể của công tác vận chuyển.

- Định mức dự toán bốc xếp các loại vật liệu, cấu kiện xây dựng và phế thải bằng thủ công được sử dụng trong trường hợp bốc xếp phục vụ việc vận chuyển bằng thủ công trong phạm vi nội bộ công trình (≤ 300m) tùy theo đặc điểm của công trình.

SB.91000 BỐC XẾP VẬT LIỆU RỜI, PHẾ THẢI LÊN PHƯƠNG TIỆN

VẬN CHUYỂN, VẬN CHUYỂN BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, bốc xếp vật liệu vào phương tiện vận chuyển và vận chuyển, đổ vật liệu đúng nơi quy định đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

- Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công

Vận chuyển bằng thủ công - Cự ly vận chuyển

Mã                                     Đơn      Bốc
               Loại vật liệu, phế thải
    hiệu                                    vị      xếp
                                                              10m         10m
                                                            khởi điểm   tiếp theo
SB.911 Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ       m3     0,161      0,086      0,009
SB.912 Đất các loại                         m3     0,196      0,101      0,012
SB.913 Sỏi, đá dăm các loại                 m3     0,276      0,086      0,010
SB.914 Đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh       m3     0,380      0,101      0,012
       miếng
SB.915 Vận chuyển phế thải các loại         m3     0,270      0,170      0,018
                                                    11         21          22

SB.92000-SB.93000 BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU KHÁC, CẤU KIỆN

BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, bốc xếp vật liệu vào phương tiện vận chuyển và vận chuyển, xếp vật liệu đúng nơi quy định đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

- Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công

Vận chuyển bằng thủ công - Cự ly vận chuyển

Mã hiệu     Loại vật liệu, phế thải    Đơn vị    Bốc xếp
                                                            10m
                                                                      10m
                                                            khởi
                                                                    tiếp theo
                                                            điểm
SB.921     Xi măng bao                    tấn      0,299    0,086     0,009
SB.922     Gạch xây các loại (trừ       1000v      0,748    0,086     0,009
           gạch Block bê tông rỗng,
           gạch bê tông khí chưng áp
           và gạch tương tự)
SB.923     Gạch ốp, lát các loại        100m2      0,449    0,044     0,005
SB.924     Đá ốp lát các loại           100m2      0,482    0,044     0,005
SB.925     Sắt thép các loại              tấn      0,633    0,093     0,010
SB.926     Gỗ các loại                    m3       0,265    0,058     0,007
SB.927     Tre, cây chống               100 cây    1,403    0,072     0,008
SB.928     Ngói các loại                1000v      0,874    0,104     0,012
 SB.931     Cấu kiện bê tông đúc sẵn       tấn         0,305   0,136     0,017
            trọng lượng ≤ 50kg
 SB.932     Cấu kiện bê tông đúc sẵn       tấn         0,340   0,143     0,018
            trọng lượng ≤ 100kg
 SB.933     Cấu kiện bê tông đúc sẵn       tấn         0,377   0,150     0,019
            trọng lượng ≤ 200kg
                                                        11      21        22

Ghi chú:

- Đối với vận chuyển thủ công trong các nhà cao tầng: định mức trên tính cho vận chuyển ở mặt bằng tầng 1, nếu vận chuyển ở độ cao từ tầng 2 trở lên thì mỗi tầng cao thêm định mức nhân công được nhân với hệ số 1,1 so với định mức của tầng liền kề.

- Định mức vận chuyển được xây dựng trong điều kiện độ dốc ≤ 70, đường không trơn, không lầy lún. Gặp đường dốc, đường gồ ghề, lởm chởm, đường trơn, lầy lún thì định mức điều chỉnh theo bảng hệ số sau:

Stt            Địa hình cho công tác vận chuyển                   Hệ số
1     Đường độ dốc ≤ 100                                          1,20
2     Đường độ dốc ≤ 150                                          1,35
3     Đường độ dốc ≤ 200                                          1,70
4     Đường độ dốc ≤ 250                                          2,00
5     Đường độ dốc ≤ 300                                          2,50
6     Đường gồ ghề, lởm chởm                                      1,50
7     Đường trơn, lầy lún                                         2,50

SB.94000 VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI BẰNG Ô TÔ

Đơn vị tính: 1m3

Mã

Công tác xây lắp Đơn vị Số lượng hiệu

SB.941 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m           ca          0,116
         bằng ôtô 0,5 tấn
SB.942 - nt -ô tô 2,5 tấn                                ca          0,034
SB.943 - nt -ô tô 5 tấn                                  ca          0,020
SB.944 - nt -ô tô 7 tấn                                  ca          0,015
SB.945 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m                    ca          0,070
         bằng ô tô 0,5 tấn
SB.946 - nt -ô tô 2,5 tấn                                ca          0,020
SB.947 - nt -ô tô 5 tấn                                  ca          0,010
SB.948 - nt -ô tô 7 tấn                                  ca          0,006
                                                                       11

Chương III CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ SE.10000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ SE.11100 ĐÀO BỎ MẶT ĐƯỜNG NHỰA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào bỏ mặt đường bằng thủ công theo yêu cầu kỹ thuật. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Vận chuyển trong phạm vi 100m, thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 1m2

Mã         Công tác          Thành phần                     Chiều dày (cm)
                                             Đơn vị
hiệu       xây lắp             hao phí                     ≤ 10             > 10

SE.111 Đào bỏ mặt

Nhân công 3,0/7 công 0,10 0,22 đường nhựa

11 12

SE.11200 CẮT MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu. Tiến hành cắt bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Vận chuyển trong phạm vi 100m, thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 100m

Mã         Công tác                                Đơn    Chiều dày lớp cắt (cm)
                            Thành phần hao phí
hiệu        xây lắp                                 vị     ≤5        ≤6        ≤7

SE.112 Cắt mặt đường Vật liệu bê tông asphalt

Lưỡi cắt bê tông loại          cái   0,25       0,30     0,35
356mm
      Vật liệu khác            %       2         2          2
      Nhân công 4,0/7         công   1,76       2,00     2,30
      Máy thi công
      Máy cắt bê tông          ca    0,22       0,25     0,29
      MCD 218
                                      11        12          13

SE.11310 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ 4 x 6 CHÈN ĐÁ DĂM LỚP HAO MÒN BẰNG ĐÁ MẶT, THI CÔNG BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào mặt đường cũ, san phẳng đáy, đầm nén, cắt vuông cạnh, rải đá 4 x 6, rải vật liệu chèn, tưới nước, đầm nén, rải lớp hao mòn, bốc dỡ phế thải, vận chuyển trong phạm vi 100m, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 10m2

Thủ công kết hợp cơ giới

Mã         Công tác          Thành phần       Đơn      Chiều dày mặt đường đã
  hiệu        xây lắp            hao phí         vị            lèn ép (cm)
                                                        10      12       14      15
SE.113 Vá mặt đường         Vật liệu
       bằng đá 4 x 6        Đá 4 x 6            m3     1,38    1,654     1,93   2,07
       chèn đá dăm
                            Đá 2 x 4            m3    0,035 0,046 0,053 0,056
       lớp hao mòn
                            Đá 1 x 2            m3    0,035 0,046 0,053 0,056
       bằng đá mạt,
       thi công bằng        Đá mạt              m3    0,202 0,202 0,202 0,202
       thủ công kết         Nhân công 3,5/7 công       2,50    2,56      2,65   2,71
       hợp cơ giới          Máy thi công
                            Máy lu 10T           ca    0,146 0,165 0,198 0,206
                            Ô tô 5T              ca   0,008 0,008 0,008 0,008
                            Máy khác             %       5       5        5      5
                                                        11      12       13      14

SE.11320 VÁ MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA BẰNG BÊ TÔNG NHỰA

NÓNG HẠT MỊN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt vuông cạnh, đào mặt đường bê tông nhựa cũ, san phẳng đáy, đầm nén, tưới nhựa dính bám, rải bê tông nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, bốc dỡ phế thải, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 10m2

Công Chiều dày mặt đường đã lèn

Mã                                      Đơn              ép (cm)
           tác xây     Thành phần hao phí
  hiệu                                        vị
             lắp                                     4       5         6       7
SE.113 Vá mặt         Vật liệu
          đường
                      Bê tông nhựa nóng      tấn    1,070 1,258      1,49    1,766
          bê tông
          nhựa        Nhựa đường             kg     9,45    9,63     9,81    9,99
          bằng        Lưỡi cắt bê tông       cái    0,049 0,049      0,05    0,05
          bê tông
                      Nhân công 4,0/7        công   1,14    1,25     1,32    1,41
          nhựa
          nóng hạt Máy thi công
          mịn         Máy lu bánh thép 10T    ca    0,018   0,02     0,026   0,028
                      Máy cắt bê tông
                                              ca    0,22    0,23     0,25    0,29
                      MCD 218
                      Nồi nấu nhựa            ca    0,024 0,024 0,026        0,026
                      Máy khác                %      2       2         2       2
                                                     21     22        23      24

SE.11330 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG BÊ TÔNG NHỰA NGUỘI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt vuông cạnh, đào mặt đường cũ, san phẳng, đầm nén, tưới nhựa dính bám, rải bê tông nhựa nguội, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, bốc dỡ phế thải, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 10m2

Chiều dày mặt đường đã

Mã       Công tác                            Đơn
                        Thành phần hao phí                   lèn ép (cm)
  hiệu      xây lắp                             vị
                                                       4      5        6      7
SE.113 Vá mặt           Vật liệu
         đường bằng
                        Bê tông nhựa nguội     tấn   0,976 1,146 1,36        1,612
         bê tông
         nhựa nguội     Nhựa đường              kg    9,45   9,63     9,81   9,99
                        Lưỡi cắt bê tông       cái   0,049 0,049 0,05        0,05
                        Nhân công 4,0/7        công 1,17     1,32     1,38   1,49
                        Máy thi công
                        Máy lu bánh thép 10T    ca    0,02   0,02 0,024 0,024
                        Máy cắt bê tông
                                                ca    0,22   0,23     0,25   0,29
                        MCD 218
                        Nồi nấu nhựa            ca   0,024 0,024 0,026 0,026
                        Máy khác                %      2      2        2      2
                                                       31     32       33     34

SE.11340 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ TRỘN NHỰA PHA DẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt vuông cạnh, đào mặt đường cũ, san phẳng, đầm nén, tưới nhựa dính bám, rải đá trộn nhựa pha dầu, đầm nén, rải cát vàng, đầm nén hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, bốc dỡ phế thải, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 10m2

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

Mã     Công tác                            Đơn
                          Thành phần hao phí                         (cm)
  hiệu       xây lắp                             vị
                                                         4       5          6      7
SE.113 Vá mặt            Vật liệu
            đường
                         Đá trộn nhựa pha dầu   tấn    1,148   1,35         1,6   1,898
            bằng đá
            trộn nhựa    Nhựa đường             kg     8,926 9,096 9,266 9,435
            pha dầu      Cát vàng               kg 78,534 78,534 78,534 78,534
                         Lưỡi cắt bê tông       cái    0,049 0,049      0,05      0,05
                         Nhân công 4,0/7        công    1,04   1,17     1,23      1,32
                         Máy thi công
                         Máy lu bánh thép 10T    ca    0,004 0,004 0,006 0,008
                         Máy cắt bê tông
                                                 ca     0,22   0,23     0,25      0,29
                         MCD 218
                         Nồi nấu nhựa            ca    0,023 0,023 0,024 0,024
                         Máy khác                %       2       2          2      2
                                                         41     42          43     44

SE.11350 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ DĂM NHỰA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt vuông cạnh, đào mặt đường cũ, san phẳng, đầm nén, rải đá, tưới nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, bốc dỡ phế thải, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 10m2

Chiều dày mặt đường đã lèn

Mã      Công tác                           Đơn
                       Thành phần hao phí                      ép (cm)
  hiệu      xây lắp                            vị
                                                       4      5         6      7
SE.113 Vá mặt          Vật liệu
          đường
                       Đá 1x2                 m3     0,614 0,736 0,878 1,044
          bằng đá
          dăm nhựa     Đá 0,5x1 (hoặc cát
                                              m3     0,094 0,094 0,094 0,094
                       sạn)
                       Nhựa đường             kg     47,97 47,97 47,97 47,97
                       Lưỡi cắt bê tông       cái    0,049 0,049      0,05    0,05
                       Nhân công 4,0/7        công    1,10   1,24     1,30    1,40
                       Máy thi công
                       Máy lu bánh thép 10T    ca    0,0366 0,0454 0,0564 0,0706
                       Máy cắt bê tông
                                               ca     0,22   0,23     0,25    0,29
                       MCD 218
                       Nồi nấu nhựa            ca    0,126 0,126 0,126 0,126
                       Máy khác                %       2      2         2      2
                                                      51      52       53      54

SE.11400 TƯỚI NHỰA LÓT HOẶC NHỰA DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Quét sạch mặt đường, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, nấu nhựa và tưới nhựa bằng nhựa pha dầu hay nhũ tương nhựa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

SE.11410 TIÊU CHUẨN NHỰA 1,1 KG/M2

Đơn vị tính: 10m2

Tiêu chuẩn nhựa 1,1 kg/m2

Nhũ tương

Mã        Công tác      Thành phần   Đơn    Nhựa pha dầu
                                                                   nhựa
 hiệu      xây lắp         hao phí     vị
                                             Thủ      Cơ        Thủ     Cơ
                                             công     giới      công    giới
SE.114 Tưới nhựa      Vật liệu
       lót hoặc       Nhựa đặc        kg     8,15     8,15       -       -
       nhựa dính
                      Dầu hỏa          lít   4,796   4,796       -       -
       bám mặt
                      Nhũ tương gốc   kg       -       -       11,99   11,99
       đường
                      axit loại 60%
                      Nhân công 3,5/7 công   0,24     0,08      0,19    0,03
                      Máy thi công
                      Xe tưới nhựa    ca       -     0,0056      -     0,0056
                      Nồi nấu nhựa     ca    0,022     -         -       -
                      Máy khác         %       -      10         -      10
                                              11      12         13     14

SE.11420 TIÊU CHUẨN NHỰA 0,5 kg/m2

Đơn vị tính: 10m2

Tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2

Nhũ tương

Mã       Công tác      Thành phần    Đơn    Nhựa pha dầu
                                                                   nhựa
 hiệu     xây lắp         hao phí      vị
                                             Thủ      Cơ        Thủ     Cơ
                                             công     giới      công    giới
SE.114 Tưới nhựa      Vật liệu
       lót hoặc       Nhựa đặc         kg     4,7     4,7         -      -
         nhựa dính     Dầu hỏa             lít     2,40     2,40        -      -
         bám mặt       Nhũ tương gốc       kg       -         -       5,45    5,45
         đường         axit loại 60%
                       Nhân công 3,5/7    công     0,15    0,047     0,172    0,02
                       Máy thi công
                       Xe tưới nhựa        ca       -      0,0033       -    0,0033
                       Nồi nấu nhựa        ca     0,013       -         -      -
                       Máy khác            %        -        10         -      10
                                                    21       22        23      24

SE.11500 LÁNG NHỰA TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ

Thành phần công việc:

Quét sạch mặt đường, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, rải đá kể cả đá bảo dưỡng sau khi láng, nấu nhựa, tưới nhựa, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

SE.11510 LÁNG NHỰA MỘT LỚP TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ

Đơn vị tính: 10m2

Láng nhựa một lớp

Nhựa 0,7 kg/m2 Nhựa 0,9 kg/m2

Mã     Công tác                    Đơn         Tưới                Tưới
                Thành phần hao phí                       Tưới               Tưới
hiệu   xây lắp                      vị         bằng                bằng
                                                         bằng               bằng
                                                thủ                 thủ
                                                         máy                máy
                                               công                công

SE.115 Láng một Vật liệu lớp nhựa Đá mạt 0,015 ÷ 1

trên mặt hoặc cát                  m3     0,055     0,055     0,073   0,073
đường cũ
         Nhựa đường                kg      7,63     7,63       9,63    9,63
                 Nhân công 3,5/7       công    0,12       0,08    0,14       0,1
                 Máy thi công
                 Xe tưới nhựa           ca      -         0,005     -       0,0066
                 Máy lu 8,5T            ca    0,021       0,021   0,021     0,021
                 Nồi nấu nhựa           ca     0,02         -     0,025       -
                 Máy khác               %       5          5       5          5
                                               11          12      13        14

(tiếp theo)

Láng nhựa một lớp

Nhựa 1,1 kg/m2 Nhựa 1,5 kg/m2

Công tác        Thành phần       Đơn                        Tưới
Mã hiệu                                                Tưới Tưới                    Tưới
             xây lắp           hao phí         vị                        bằng
                                                     bằng thủ bằng                  bằng
                                                                          thủ
                                                       công   máy                   máy
                                                                         công
SE.115 Láng một            Vật liệu
       lớp nhựa            Đá mạt 0,015 ÷ 1
       trên mặt                                m3     0,103      0,103   0,166     0,166
                           hoặc cát
       đường cũ
                           Nhựa đường          kg     11,77      11,77   16,05     16,05
                           Nhân công 3,5/7 công        0,2        0,12   0,27      0,162
                           Máy thi công
                           Xe tưới nhựa        ca          -     0,008     -        0,01
                           Máy lu 8,5T         ca     0,021      0,021   0,021     0,021
                           Nồi nấu nhựa        ca     0,03         -     0,04        -
                           Máy khác            %        5          5       5         5
                                                       15          16     17         18

SE.11520 LÁNG NHỰA HAI LỚP TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ

Đơn vị tính: 10m2

Láng nhựa hai lớp

Nhựa 2,5 kg/m2 Nhựa 3 kg/m2

Công tác                         Đơn     Tưới               Tưới
Mã hiệu                Thành phần hao phí                     Tưới             Tưới
            xây lắp                          vị     bằng               bằng
                                                              bằng             bằng
                                                    thủ                 thủ
                                                              máy              máy
                                                    công               công
SE.115 Láng 2 lớp      Vật liệu
          nhựa trên    Đá 1 x 2              m3     0,15      0,15      0,15   0,15
          mặt đường
                       Đá mạt 0,015 ÷ 1      m3     0,15      0,15      0,17   0,17
          cũ
                       Nhựa đường            kg    26,75     26,75      32,1   32,1
                       Nhân công 3,5/7      công    0,38     0,228      0,46   0,276
                       Máy thi công
                       Xe tưới nhựa          ca       -      0,013       -     0,015
                       Máy lu 8,5T           ca     0,03      0,03      0,03   0,03
                       Nồi nấu nhựa          ca     0,05        -       0,06     -
                                                     21        22       23      24

SE.11600 LẤP HỐ SỤP, HỐ SÌNH LÚN CAO SU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào bỏ lớp vật liệu cũ ra khỏi phạm vi mặt đường, lấp vật liệu xuống hố, chèn, rải vật liệu chèn, tưới nước bằng xe nước, đầm chặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m3

Bằng

Bằng

Mã       Công tác                            Đơn    Bằng    đất cấp
                          Thành phần hao phí                              đá 0 ÷
    hiệu     xây lắp                              vị     cát    phối tự
                                                                          4cm
                                                                nhiên
SE.116 Lấp hố sụp,       Vật liệu
           hố sình lún
                         Cát                     m3     1,22       -        -
           cao su
                         Đất cấp phối tự nhiên   m3       -      1,4        -
                         Đá ≤ 4cm                m3       -        -      1,319
                         Nhân công 3,5/7         công   0,56     0,85     0,95
                         Máy thi công
                         Ô tô tưới nước 5m3       ca    0,002   0,002     0,002
                         Máy đầm cóc              ca    0,033   0,033     0,033
                                                         11       12       13

SE.11700 SỬA NỀN, MÓNG ĐƯỜNG BẰNG CÁT, ĐÁ XÔ BỒ, ĐÁ DĂM 4 x 6, ĐẤT CHỌN LỌC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, sửa nền, sửa móng đường yếu theo thiết kế, san, đổ vật liệu vào nền, móng đường thành từng lớp, tưới nước, san đầm chặt theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

SE.11710 SỬA NỀN, MÓNG ĐƯỜNG BẰNG CÁT, ĐÁ XÔ BỒ, ĐÁ DĂM 4 x 6

Đơn vị tính: 1m3

Sửa nền, móng đường

Bằng đá xô Bằng đá

Bằng cát bồ dăm 4 x 6

Công

Thành phần Đơn Thủ Thủ Thủ Mã hiệu tác xây

hao phí      vị        công      công      công
          lắp                           Thủ       Thủ       Thủ
                                              kết       kết       kết
                                        công      công      công
                                             hợp       hợp       hợp
                                             máy       máy       máy
SE.117 Sửa        Vật liệu
       nền,       Cát             m3    1,38   1,38    -        -          -      -
       móng       Đá xô bồ        m3     -      -     1,32     1,32        -      -
       đường      Đá dăm 4 x 6    m3     -      -      -        -         1,32 1,32
       bằng                         3
                  Nước            m     0,15   0,15    -        -          -      -
       cát, đá
                  Nhân công 3,5/7 công 0,67    0,19   0,64     0,32       1,0    0,3
       xô bồ,
       đá dăm     Máy thi công
       4x6        Máy đầm cóc      ca    -     0,15    -        -          -     0,35
                  Máy lu 8,5T      ca    -      -      -      0,073        -      -
                                        11     12     13        14         15    16

SE.11720 SỬA NỀN, MÓNG ĐƯỜNG BẰNG ĐẤT CHỌN LỌC (ĐẤT ĐÃ

CÓ SẴN)

Đơn vị tính: 1m3

Bằng thủ công

Thành phần Đơn Mã hiệu Công tác xây lắp Độ chặt yêu cầu hao phí vị

K=0,85 K=0,90 K=0,95

SE.117 Sửa nền, móng đường

Nhân công

bằng đất chọn lọc (đất                  công    0,87         0,99        1,18
                       3,5/7
đã có sẵn)
                                                 21           22         23

(tiếp theo)

Thủ công kết hợp máy

Thành phần Đơn Mã hiệu Công tác xây lắp Độ chặt yêu cầu hao phí vị

K=0,85 K=0,90 K=0,95

SE.117     Sửa nền, móng      Nhân công 3,5/7      công        0,35        0,40    0,68
           đường bằng đất
                              Máy thi công
           chọn lọc (đất đã
           có sẵn)            Máy đầm cóc           ca         0,21        0,24    0,27
                                                               24           25      26

SE.11800 BỔ SUNG NẮP RÃNH BÊ TÔNG, NẮP HỐ GA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, tháo nắp tấm bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển, thay thế tấm mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 cái

Số lượng

Công tác

Mã hiệu                        Thành phần hao phí    Đơn vị
                    xây lắp                                          Nắp rãnh      Nắp hố
                                                                     bê tông         ga
SE.118      Bổ sung nắp        Vật liệu
            rãnh bê tông,      Nắp rãnh bê tông,
            nắp hố ga                                     cái           1            1
                               hố ga
                               Vữa xi măng                m3           0,003       0,005
                               Nhân công 3,0/7        công             0,11         0,17
                                                                        11          12

SE.20000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH CẦU ĐƯỜNG BỘ

TRONG ĐÔ THỊ

SE.21100 SỬA CHỮA LAN CAN CẦU BẰNG BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đục, phá bỏ phần lan can bị hỏng, đổ bê tông, lắp đặt lan can thay thế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu      Công tác xây lắp        Thành phần hao phí         Đơn vị        Số lượng
 SE.211    Sửa chữa lan can cầu     Vật liệu
           bằng bê tông
                                    Vữa bê tông                  m3             0,08
                                    Vật liệu khác                 %              1
                                    Nhân công 3,5/7             công            0,26
                                                                                10

SE.21200 THAY THẾ ỐNG THOÁT NƯỚC MẶT CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng dàn giáo, tháo bỏ ống thoát nước bị hư hỏng, đo, lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 m

Mã        Công tác         Thành phần         Đơn        Đường kính ống (mm)
  hiệu       xây lắp           hao phí           vị        60          100        150
SE.212 Thay thế ống       Vật liệu
       thoát nước         Ống nhựa                 m       1,1          1,1        1,1
       mặt cầu
                          Cồn rửa               kg     0,036           0,049      0,061
                          Nhựa dán              kg     0,0011    0,0016       0,002
                          Vật liệu khác         %         1         1            1
                          Nhân công 3,5/7      công     0,60      0,61          0,62
                                                         10        20           30

SE.21300 SƠN CẦU SẮT, SƠN 1 LỚP SƠN CHỐNG GỈ, 2 LỚP SƠN MẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm sạch bề mặt, sơn 1 lớp sơn chống rỉ, 2 nước sơn mầu, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2

Mã

Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu

SE.213 Sơn cầu sắt, sơn Vật liệu

1 lớp chống gỉ,

Sơn chống rỉ               kg              0,143
2 lớp sơn màu.
                      Sơn mầu                    kg               0,24
                      Vật liệu khác              %                 1
                      Nhân công 4,0/7           công              0,06
                                                                  10

SE.21400 DÁN VẢI SỢI CACBON, VẢI SỢI THỦY TINH BỀ MẶT KẾT

CẤU BÊ TÔNG ĐỂ GIA CỐ

SE.21410 MÀI, VỆ SINH BỀ MẶT KẾT CẤU BÊ TÔNG CHUẨN BỊ CHO

CÔNG TÁC DÁN VẢI SỢI CACBON, VẢI SỢI THỦY TINH TRÊN CẠN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, mài phẳng, bo tròn các cạnh, vệ sinh làm sạch bề mặt kết cấu bê tông; thu dọn, vệ sinh sạch sau thi công. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 m2

Mã hiệu Công tác xây lắp              Thành phần hao phí          Đơn vị     Số lượng
SE.214    Mài, vệ sinh bề     Vật liệu
          mặt kết cấu bê      Đá mài                               viên          0,464
          tông chuẩn bị
                              Nhân công 4/7                       công           0,639
          cho công tác dán
          vải sợi cacbon,     Máy thi công
          vải sợi thủy tinh   Máy mài cầm tay 1KW                   ca           0,482
          trên cạn            Máy nén khí diezel 600m3/h            ca           0,016
                                                                                  11

SE.21420 DÁN VẢI SỢI CACBON, VẢI SỢI THỦY TINH VÀO KẾT CẤU

BÊ TÔNG TRÊN CẠN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt vải sợi, trộn keo, quét keo vải sợi vào bề mặt kết cấu, dán vải sợi đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 m2

Vải sợi Vải sợi cacbon thủy tinh

Công tác Thành phần

Mã hiệu                                         Đơn vị             Lớp               Lớp
              xây lắp            hao phí                    Lớp             Lớp
                                                                   tiếp              tiếp
                                                            đầu             đầu
                                                                   theo              theo
 SE.214 Dán vải sợi         Vật liệu
        cacbon, vải sợi     Vải sợi cacbon        m2        1,05   1,05
        thủy tinh vào
                            Vải sợi thủy tinh     m2                        1,05    1,05
        kết cấu bê
        tông trên cạn       Vật liệu khác          %        0,2     0,2      1          1
                            Nhân công 4,0/7      công    0,351 0,337 0,351 0,337
                                                            21      22       23         24

Ghi chú: Vật liệu vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh đã bao gồm vật liệu keo dán.

SE.21430 VỆ SINH BỀ MẶT KẾT CẤU BÊ TÔNG CHUẨN BỊ CHO CÔNG

TÁC DÁN VẢI SỢI THỦY TINH DƯỚI NƯỚC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh làm sạch bề mặt kết cấu bê tông; thu dọn, vệ sinh sạch sau thi công. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 m2

Mã hiệu      Công tác xây lắp        Thành phần hao phí     Đơn vị     Số lượng
SE.214    Vệ sinh bề mặt kết cấu Vật liệu
          bê tông chuẩn bị cho   Bàn chải sắt                  cái       0,299
          công tác dán vải sợi
          thủy tinh dưới nước    Vật liệu khác                 %          10
                                 Nhân công
                                     Thợ lặn cấp I            công       0,275
                                     Máy thi công
                                     Ca nô 90CV                ca        0,051
                                                                          31

SE.21440 DÁN VẢI SỢI THỦY TINH VÀO KẾT CẤU BÊ TÔNG DƯỚI

NƯỚC, DÁN 1 LỚP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt vải sợi, trộn keo, quét keo vải sợi vào bề mặt kết cấu, dán vải sợi đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 m2

Mã hiệu    Công tác xây lắp      Thành phần hao phí     Đơn vị       Số lượng
 SE.214    Dán vải sợi thủy     Vật liệu
           tinh vào kết cấu     Vải sợi thủy tinh         m2           1,05
           bê tông dưới
                                Ni lông tự co             m2           0,464
           nước, dán 1 lớp
                                Vật liệu khác             %              1
                               Nhân công
                               Nhân công 4,0/7           công        0,020
                               Thợ lặn cấp I             công        0,562
                               Máy thi công
                               Ca nô 90CV                 ca         0,042
                                                                      41

Ghi chú: Vật liệu vải sợi thủy tinh đã bao gồm vật liệu keo dán.

SE.30000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐẢM BẢO AN TOÀN

GIAO THÔNG VÀ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ

SE.31110 TẨY XÓA VẠCH SƠN DẺO NHIỆT BẰNG MÁY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, tẩy xóa vạch sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn phế thải xúc lên ô tô, vệ sinh quét dọn sạch sẽ mặt đường bằng thủ công, vận chuyển phế thải đổ đúng vị trí cho phép, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 m2

Mã Đơn

Công tác xây lắp        Thành phần hao phí               Số lượng
 hiệu                                                       vị
SE.311 Tẩy xóa vạch sơn dẻo        Vật liệu
       nhiệt bằng máy              Đá mài                  viên       0,001
                                   Nhân công 3,5 /7        công       0,018
                                   Máy thi công
                                   Máy xóa vạch sơn,
                                                               ca      0,02
                                   công suất 13HP
                                   Ô tô tải 2T                 ca      0,02
                                                                       10

SE.31200 SƠN KẺ ĐƯỜNG BẰNG SƠN DẺO NHIỆT PHẢN QUANG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Ghi chú: Chiều dày lớp sơn khác với quy định được áp dụng bằng cách cộng các định mức hoặc nội suy từ định mức sơn dẻo nhiệt nói trên.

Đơn vị tính: 1m2

Chiều dày lớp sơn (mm)

Mã      Công tác                             Đơn
                          Thành phần hao phí
    hiệu    xây lắp                               vị
                                                           1        1,5       2
SE.312 Sơn kẻ            Vật liệu
       đường bằng
                         Sơn dẻo nhiệt            kg     2,968     4,019    5,294
       sơn dẻo
       nhiệt phản        Sơn lót                  kg     0,255     0,255    0,255
       quang             Gas                      kg     0,105     0,141    0,155
                         Vật liệu khác            %        1         1        1
                         Nhân công 4,0/7         công    0,092     0,104    0,115
                         Máy thi công
                         Thiết bị sơn kẻ vạch     ca     0,025     0,029    0,034
                         YHK10A
                         Lò nấu sơn YHK 3A        ca     0,025     0,029    0,034
                         Ô tô 2,5 tấn             ca     0,023     0,027    0,029
                         Máy khác                 %        2         2        2
                                                          10        20        30

SE.31300 SƠN DẢI PHÂN CÁCH, DÁN MÀNG PHẢN QUANG ĐẦU DẢI

PHÂN CÁCH

Thành phần công việc:

Vệ sinh dải phân cách. Sơn trắng đỏ 3 nước theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đối với sơn giải phân cách); Cạo dũa, chà láng phần diện tích cần dán, cắt màng phản quang dán vào đầu dải phân cách (đối với dán màng phản quang). Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2

Sơn dải Dán màng phân cách phản

Mã        Công tác        Thành phần       Đơn
                                                                     quang đầu
 hiệu        xây lắp           hao phí        vị     Sơn     Sơn      dải phân
                                                     mới     lại        cách
SE.313 Sơn dải phân       Vật liệu
         cách, dán màng Màng phản
                                              m2       -      -          1,1
         phản quang     quang
                          Sơn mầu             kg     0,47   0,39          -
                          Vật liệu khác       %       1       1           -
                          Nhân công 4,0/7    công    0,22   0,26        0,40
                                                      10     20          30

SE.31400 SƠN BIỂN BÁO VÀ CỘT BIỂN BÁO BẰNG THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cạo bỏ lớp sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt, sơn biển báo, cột biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2

Số lượng

Mã hiệu     Công tác xây lắp   Thành phần hao phí Đơn vị
                                                              2 nước     3 nước
 SE.314 Sơn biển báo, cột      Vật liệu
        biển báo bằng thép     Sơn                   kg        0,16       0,22
                               Vật liệu khác          %         2              2
                               Nhân công 3,5/7       công      0,11       0,16
                                                               10          20

SE.31500 SƠN CỌC H, CỘT KM BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cạo bỏ lớp sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt, sơn cọc H, cột Km bằng thủ công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2

Số lượng

Mã hiệu    Công tác xây lắp    Thành phần hao phí   Đơn vị
                                                              Cọc H     Cột Km
SE.315    Sơn cọc H, cột Km Vật liệu
          bằng bê tông      Sơn                       kg       0,8        0,8
                              Vật liệu khác           %         1             1
                              Nhân công 3,5/7        công      0,26       0,42
                                                               10         20

SE.31600 SƠN CỌC TIÊU, CỌC MLG, CỘT THỦY CHÍ BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, cạo rửa sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt, sơn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu       Công tác xây lắp       Thành phần hao phí     Đơn vị      Số lượng
SE.316    Sơn cọc tiêu, cọc MLG,     Vật liệu
          cột thủy chí bê tông       Sơn lót                  kg          0,80
                                     Sơn màu                  kg          0,05
                                     Vật liệu khác             %            1
                                     Nhân công 3,5/7         công         0,20
                                                                           10

SE.31700 SƠN VỎ TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt điện, giám sát an toàn, đánh rỉ, sơn 3 lớp (1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu) đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, dọn dẹp hiện trường; kiểm tra an toàn, đóng nguồn điện, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu      Công tác xây lắp       Thành phần hao phí      Đơn vị      Số lượng
SE.317    Sơn vỏ tủ điều khiển     Vật liệu
          đèn tín hiệu giao        Sơn chống rỉ               kg          0,25
          thông
                                   Sơn màu                    kg          0,50
                                   Vật liệu khác              %             1
                                   Nhân công 3,5/7           công         0,43
                                                                           10

SE.32110 NẮN SỬA CỌC TIÊU, CỌC MLG, CỘT THỦY CHÍ

Thành phần công việc

Chuẩn bị, dựng lại cột, trụ bị nghiêng, đổ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 cọc, cột

Mã hiệu       Công tác xây lắp       Thành phần hao phí    Đơn vị     Số lượng
SE.321 Nắn sửa cọc tiêu, cọc         Nhân công 3,0/7        công         0,05
           MLG, cột thủy chí
                                                                         11

SE.32120 NẮN SỬA CỘT KM

Thành phần công việc

Chuẩn bị, dựng lại cột bị nghiêng, đổ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 cột

Mã hiệu      Công tác xây lắp        Thành phần hao phí     Đơn vị     Số lượng
SE.321     Nắn sửa cột km           Nhân công 3,0/7          công         0,10
                                                                           21

SE.32130 NẮN CHỈNH, TU SỬA CỘT BIỂN BÁO

Thành phần công việc

Chuẩn bị, dựng nắn lại cột bị nghiêng, biển bị móp méo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh bề mặt biển báo sáng sủa, rõ ràng, phát cây, thu dọn các chướng ngại vật che lấp biển báo. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 cột

Mã hiệu      Công tác xây lắp       Thành phần hao phí     Đơn vị     Số lượng
SE.321     Nắn chỉnh, tu sửa
                                   Nhân công 3,0/7          công         0,18
           cột biển báo
                                                                         31

SE.33100 THAY THẾ CỘT BIỂN BÁO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đào hố móng, tháo dỡ cột biển báo cũ bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển, lắp dựng cột biển báo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 cột

Mã hiệu     Công tác xây lắp     Thành phần hao phí     Đơn vị       Số lượng
SE.331    Thay thế cột biển     Vật liệu
          báo                   Cột biển báo             Cái             1
                                Vữa bê tông               m3          0,066
                                Nhân công 3,0/7         Công           1,01
                                                                        10

SE.33200 THAY THẾ BIỂN BÁO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, tháo dỡ biển báo cũ bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển, lắp dựng biển báo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu      Công tác xây lắp      Thành phần hao phí   Đơn vị       Số lượng
SE.332    Thay thế biển báo       Vật liệu
                                  Biển báo                Cái            1
                                  Nhân công 3,0/7        Công           0,1
                                                                        10

SE.33300 THAY THẾ CỌC TIÊU, CỌC MLG, H, CỘT THỦY CHÍ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào bỏ cọc bị hư hỏng, đào hố móng, dựng cọc mới, lấp đất móng cọc, căn chỉnh, trộn vữa bê tông, đổ móng cọc, vệ sinh hoàn thiện. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 1 cọc, cột

Mã

Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SE.333 Thay thế cọc Vật liệu

tiêu, cọc MLG,         Cọc tiêu, cọc MLG, H, cột     bộ          1
  H, cột thủy chí        thủy chí…
                         Vữa bê tông                   m3        0,04
                         Nhân công 3,5/7              công       0,44
                                                                  10
SE.33400 THAY THẾ TẤM CHỐNG CHÓI
Thành phần công việc

Chuẩn bị, tháo dỡ tấm chống chói hư hỏng; lắp đặt các tấm chống chói mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh hoàn thiện. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 tấm

Mã hiệu       Công tác xây lắp        Thành phần hao phí   Đơn vị    Số lượng
 SE.334 Thay thế tấm chống         Vật liệu
        chói                       Tấm chống chói           tấm         1
                                   Bu lông                  bộ         0,2
                                   Vật liệu khác             %         0,5
                                   Nhân công 3,5/7         công        0,05
                                                                        10

SE.33500 THAY THẾ TRỤ DẺO

Thành phần công việc

Chuẩn bị, tháo dỡ trụ dẻo bị hư hỏng; lắp đặt các trụ dẻo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh hoàn thiện. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 trụ

Mã hiệu      Công tác xây lắp          Thành phần hao phí   Đơn vị      Số lượng
 SE.335 Thay thế trụ dẻo         Vật liệu
                                 Trụ dẻo                      trụ           1
                                 Bu lông                      bộ           0,3
                                 Vật liệu khác                %            0,5
                                 Nhân công 3,5/7             công          0,04
                                                                            10

SE.33600 THAY THẾ MẮT PHẢN QUANG

Thành phần công việc

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, tháo dỡ mắt phản quang hư hỏng, lắp đặt mắt phản quang mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SE.336 Thay thế mắt phản Vật liệu

quang                 Mắt phản quang               cái            1
                      Vật liệu khác                 %            0,5
                      Nhân công 3,5/7             công          0,02
                                                                 10

SE.33700 THAY THẾ VIÊN PHẢN QUANG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh hiện trường, tháo viên phản quang cũ, lấy dấu, vận hành lò nấu keo, trải keo, gắn viên phản quang đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, dọn dẹp công trường. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 1 viên

Số lượng

Công tác                              Đơn                   Mặt bê
Mã hiệu                       Thành phần hao phí              Mặt bê
                xây lắp                               vị                   tông xi
                                                            tông nhựa
                                                                            măng
 SE.337 Thay thế viên        Vật liệu
        phản quang           Viên phản quang         viên       1               1
                             Keo Bituminous           kg         -              0,1
                             Keo Megapoxy             kg       0,1               -
                             Gas                      kg         -          0,004
                             Dầu DO                   lít        -          0,001
                             Vật liệu khác            %         1               1
                             Nhân công 3,5/7        công      0,055         0,058
                             Máy thi công
                             Lò nung keo              ca      0,004         0,004
                                                                10              20

SE.33800 THAY THẾ TRỤ, CỘT BÊ TÔNG DẢI PHÂN CÁCH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, tháo dỡ trụ, cột cũ cần thay thế, lắp đặt trụ, cột mới, nắn chỉnh lại các tấm sóng, lắp đặt lại tấm sóng, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu    Công tác xây lắp       Thành phần hao phí        Đơn vị           Trụ bê tông
SE.338     Thay thế trụ, cột     Vật liệu
           bê tông dải phân      Trụ, cột bê tông             cái                1
           cách
                                 Vật liệu khác                 %                 0,5
                                 Nhân công 3,5/7              công              1,50
                                                                                 10

SE.33900 THAY THẾ ỐNG THÉP D50, TẤM SÓNG DẢI PHÂN CÁCH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, tháo dỡ ống thép, tấm sóng cũ cần thay thế, nắn chỉnh lại tấm sóng liền kế, lắp đặt ống thép, tấm sóng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, sơn lại ống thép d50, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 m (1 tấm)

Thay thế Thay thế

Mã Đơn

Công tác xây lắp Thành phần hao phí                    ống thép        tấm tôn
 hiệu                                                   vị
                                                                   d50          lượn sóng
SE.339 Thay thế ống            Vật liệu
       thép d50mm,             Ống thép d50mm           m            1,05              -
       tấm tôn lượn
                               Sơn                     kg            0,036             -
       sóng
                               Tấm sóng                tấm             -               1
                               3 x 47 x 4120 mm
                               Bu lông M18 x 26        bộ              -               8
                               Bu lông M20 x 30        bộ              -               1
                               Vật liệu khác            %             1,5              1
                               Nhân công 3,5/7         công          0,20         1,50
                                                                      10              20

SE.35100 THAY MODULE ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt điện, tháo dây kết nối đến thiết bị, tháo dỡ mudule cần thay thế, lắp đặt module mới, đấu nối dây kết nối đến thiết bị, kiểm tra an toàn, đóng điện, vận hành thử, cắt điện, giám sát an toàn, vệ sinh dọn dẹp hiện trường, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 modul

Mã                                                Đơn     Bằng thủ    Bằng xe
           Công tác xây lắp     Thành phần hao phí
  hiệu                                                  vị       công        nâng
SE.351 Thay module             Vật liệu
           đèn tín hiệu        Modul đèn tín hiệu
           giao thông                                   cái        1           1
                               giao thông
                               Nhân công 3,5/7         công      0,84        0,84
                               Máy thi công
                               Xe nâng 12m              ca                   0,21
                                                                  10          20

SE.35200 THAY DÂY LÊN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt điện, tháo đấu nối dây lên đèn tại bảng điện cửa cột, tháo đấu nối dây lên đèn tại đèn tín hiệu, rút dây lên đèn cần thay thế, đo cắt dây lên đèn mới, luồn dây lên đèn mới, đấu nối dây lên đèn tại bảng điện cửa cột, đấu nối dây lên đèn tại đèn tín hiệu, kiểm tra an toàn, đóng điện, vận hành thử, vệ sinh dọn dẹp hiện trường, giám sát an toàn, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m

Mã                                                Đơn     Bằng thủ      Bằng xe
          Công tác xây lắp Thành phần hao phí
  hiệu                                               vị      công          nâng
SE.352 Thay dây lên        Vật liệu
       đèn tín hiệu        Dây cáp điện              m        1,02          1,02
       giao thông
                           Nhân công 3,5/7          công     0,035         0,028
                           Máy thi công
                           Xe nâng 12m               ca                    0,014
                                                              10            20

SE.35300 THAY THẾ TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt điện, tháo đầu cáp nguồn, tháo đầu cáp điều khiển, tháo dỡ tủ điều khiển tín hiệu giao thông cũ, lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông mới, lắp đặt đầu cáp nguồn, lắp đặt đầu cáp điều khiển, vệ sinh dọn dẹp hiện trường, đóng điện, kiểm tra và chạy thử, giám sát an toàn, cảnh giới và báo hiệu khu vực làm việc, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 tủ

Mã hiệu      Công tác bảo dưỡng        Thành phần hao phí     Đơn vị      Số lượng
 SE.353 Thay thế tủ điều khiển        Vật liệu
        đèn tín hiệu giao thông       Tủ điều khiển giao
                                                                bộ           1
                                      thông
                                      Nhân công
                                      Kỹ sư 4,0/8              công        0,125
                                      Công nhân 4,0/7          công         1,54
                                                                             10

SE.35400 THAY THẾ VỎ TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt điện, tháo đầu cáp nguồn, tháo đầu cáp điều khiển, tháo dỡ tủ điều khiển tín hiệu giao thông cũ, lắp đặt vỏ tủ điều khiển tín hiệu giao thông mới, tháo dỡ, lắp đặt thiết bị trong tủ điều khiển, lắp đặt đầu cáp nguồn, lắp đặt đầu cáp điều khiển, vệ sinh dọn dẹp hiện trường, đóng điện, kiểm tra và chạy thử, Giám sát an toàn, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 vỏ tủ

Mã hiệu      Công tác bảo dưỡng       Thành phần hao phí     Đơn vị    Số lượng
 SE.354 Thay thế vỏ tủ điều          Vật liệu
           khiển đèn tín hiệu giao   Vỏ tủ điều khiển giao
           thông                                               cái         1
                                     thông
                                     Nhân công
                                     Kỹ sư 4,0/8              công       0,06
                                     Công nhân 4,0/7          công       1,22
                                                                          10

SE.35500 THAY THẾ CỘT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt điện, cảnh giới và báo hiệu khu vực, tháo bu lông chân cột, hạ cột xuống đất, chuyển cột mới vào sát vị trí móng cột, dựng cột vào vị trí lắp đặt, căn chỉnh cột cho thẳng, cố định cột, vệ sinh dọn dẹp hiện trường, đóng điện, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

SE.35510 THAY THẾ CỘT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: 1 cột

Mã hiệu   Công tác bảo dưỡng        Thành phần hao phí         Đơn vị   Số lượng
SE.355 Thay thế cột đèn tín       Vật liệu
       hiệu giao thông bằng
                                  Cột đèn tín hiệu giao
       thủ công                                                 cột         1
                                  thông
                                  Nhân công 3,5/7              công       1,26
                                                                           10

SE.35520 THAY THẾ CỘT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG TRÊN CỘT

KHÔNG CÓ CẦN VƯƠN DÙNG CẦN TRỤC Ô TÔ

Đơn vị tính: 1 cột

Mã hiệu   Công tác bảo dưỡng         Thành phần hao phí        Đơn vị   Số lượng
SE.355 Thay thế cột đèn tín         Vật liệu
       hiệu giao thông trên cột
                                    Cột đèn tín hiệu giao
       không có cần vươn                                        cột         1
                                    thông không cần vươn
       dùng cần trục ô tô
                                    Nhân công 3,5/7             công      1,76
                                    Máy thi công
                                    Cần trục ô tô loại 3 tấn     ca       0,39
                                                                           20

SE.35530 THAY CỘT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG TRÊN CỘT CÓ CẦN

VƯƠN DÙNG CẦN TRỤC Ô TÔ

Đơn vị tính: 1 cột

Mã                                                    Đơn    Chiều dài cần vươn
          Công tác xây lắp    Thành phần hao phí
  hiệu                                                   vị     ≤ 5m      > 5m
SE.355 Thay thế cột đèn      Vật liệu
       tín hiệu giao         Cột đèn tín hiệu giao
       thông trên cột có                                cột       1         1
                             thông có cần vươn
       cần vươn dùng
                             Nhân công 3,5/7            công    1,97      2,45
       cần trục ô tô
                             Máy thi công
                             Xe nâng 12m                 ca     0,33      0,33
                             Cần trục ô tô loại 3 tấn    ca     0,67      0,67
                                                                 31        32

SE.35600 THAY THẾ CÁP NGẦM ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt điện, làm sạch hai đầu ống luồn cáp, tháo kết nối đầu cáp, tháo dỡ cáp ngầm cũ, đo, cắt cáp mới, kéo, rải cáp mới, đấu nối đầu cáp, kiểm tra an toàn, đóng điện, vận hành thử, vệ sinh dọn dẹp hiện trường, giám sát an toàn, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 km

Mã hiệu     Công tác bảo dưỡng          Thành phần hao phí     Đơn vị   Số lượng
 SE.356 Thay thế cáp ngầm       Vật liệu
        đèn tín hiệu giao thông Cáp ngầm                        km       1,005
                                    Nhân công 3,5/7             công       5,5
                                    Máy thi công
                                    Cần trục ô tô loại 3 tấn     ca       0,03
                                                                           20

SE.40000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNG SẮT

SE.40000 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1500m

- Đặt đường, giật nâng đường các đợt

- Thu hồi vật liệu vận chuyển về ga

SE.41000 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1,00M

SE.41100 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1,00M, TÀ VẸT GỖ

Đơn vị tính: 100m

Tà vẹt gỗ Tà vẹt gỗ không

Mã       Công tác         Thành phần      Đơn    đệm sắt              đệm sắt
hiệu      xây lắp           hao phí        vị      Ray        Ray          Ray
                                                  P43-33     P33-30 P26-25-24

SE.411 Đặt đường sắt Vật liệu

khổ 1,00m tà   Ray                  m       100        100          100
vẹt gỗ
               Tà vẹt              cái      145        135          152
               Lập lách            đôi       16          17          20
               Bulông + rông đen   cái       97          68          81
               Bản đệm             cái      289           -              -
               Đinh crămpông       cái      877        812          932
               Vật liệu khác        %        0,5         0,5         0,5
               Nhân công 4,0/7     công    65,73      52,32         49,56
                                             11          21          22

SE.41200 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1,00M, TÀ VẸT SẮT

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác            Thành phần    Đơn             Tà vẹt sắt
    Hiệu     xây lắp              hao phí         vị      Ray P26-25-24
SE.412 Tà vẹt sắt       Vật liệu
                        Ray                       m              100
                        Tà vẹt                 cái               146
                        Lập lách               đôi                21
                        Bulông + rông đen      cái                85
                        Cóc + bulông cóc       cái               594
                        Vật liệu khác             %               0,5
                        Nhân công 4,0/7       công               37,60
                                                                  11

SE.41300 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1,00M, TÀ VẸT BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 100m

Tà vẹt bê tông

Mã     Công tác         Thành phần      Đơn
    Hiệu     xây lắp            hao phí      vị        Ray P43      Ray P38
SE.413     Tà vẹt      Vật liệu
           bê tông     Ray                   m          100              100
                       Tà vẹt                cái        145              145
                       Lập lách              đôi         16              16
                       Bulông + rông đen     cái         97              97
                     Sắt đệm gót cóc              cái     585           585
                     Sắt chữ U                    cái     585           585
                     Đệm cao su                   cái     585           585
                     Đinh crămpông                cái     292           292
                     Vật liệu khác                 %      0,5            0,5
                     Nhân công 4,0/7              công   124,69        123,49
                                                          11             12

SE.42000 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ RỘNG 1,435M

SE.42100 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ RỘNG 1,435m, TÀ VẸT GỖ ĐỆM SẮT

Đơn vị tính: 100m

Mã                                   Thành phần          Đơn
          Công tác xây lắp                                           Ray P43-33
 hiệu                                    hao phí           vị
SE.421   Đặt đường sắt khổ    Vật liệu
         rộng 1,435m, tà vẹt Ray                           m             100
         gỗ đệm sắt           Tà vẹt                       cái           162
                              Lập lách                     đôi           16
                              Bulông + rông đen            cái           97
                              Bản đệm                      cái           322
                              Đinh crămpông                cái           974
                              Vật liệu khác                %             0,5
                              Nhân công 4,0/7             công          85,23
                                                                         11
      SE.43000 ĐẶT ĐƯỜNG LỒNG

SE.43100 ĐẶT ĐƯỜNG LỒNG, TÀ VẸT GỖ ĐỆM SẮT

Đơn vị tính: 100m

Mã           Công tác                                  Đơn
                                 Thành phần hao phí            Ray P43-33
 hiệu          xây lắp                                   vị
SE.431   Đường lồng, tà vẹt Vật liệu
         gỗ đệm sắt
                            Ray                          m        100
                              Tà vẹt                    cái       121
                              Lập lách                  đôi       24
                              Bulông + rông đen         cái       146
                              Bản đệm                   cái       362
                              Đinh crămpông             cái      1096
                              Vật liệu khác              %        0,5
                              Nhân công 4,0/7           công     108,13
                                                                  11
 SE.44000 SỬA CHỮA CÁC PHỤ KIỆN ĐƯỜNG SẮT

SE.44100 LẮP THANH GIẰNG CỰ LY CHO ĐƯỜNG 1,00m VÀ 1,435m

Thành phần công việc:

- Lắp thanh giằng cự ly đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.

- Vận chuyển thanh giằng và phụ kiện trong phạm vi 1500m.

Đơn vị tính: 1km đường sắt có thanh giằng

Loại 5 Loại 3

Mã      Công tác        Thành phần         Đơn
                                                      thanh giằng          thanh giằng
 hiệu      xây lắp          hao phí           vị
                                                      cho 1 cầu ray    cho 1 cầu ray
SE.441 Lắp thanh       Vật liệu
         giằng         Thanh giằng sắt
                       25 và phụ kiện        bộ           400                 240
                       Nhân công 4,0/7       công        31,90               19,10
                                                          10                   20

SE.44200 LẮP THIẾT BỊ PHÒNG XÔ CHO ĐƯỜNG 1,00m VÀ 1,435m

Đơn vị tính: 1km có phòng xô

Dốc ≤ Dốc > Tầu hãm Phòng xô

Mã     Công tác     Thành phần       Đơn
                                              5%°    5%° trước ga cho 1
hiệu   xây lắp        hao phí         vị
                                            2 chiều 1 chiều 1 chiều bộ ghi

SE.442 Lắp thiết Vật liệu

bị phòng Ngăn phòng xô         cái      640       640        320             24
       xô
                 Gỗ phòng xô
                   100 x 100 x 700 thanh       960      1920        960             12
                   Nhân công 4,0/7    công    29,90     47,90       23,90        1,20
                                               10        20           30            40
      SE.44300 LẮP GIÁ RAY DỰ PHÒNG
                                                       Đơn vị tính: 1km đường các loại
Mã hiệu      Công tác xây lắp     Thành phần hao phí       Đơn vị         Số lượng
 SE.443      Lắp giá ray dự       Vật liệu
             phòng
                                  Ray dự phòng              thanh            2
                                  Lập lách                   đôi             1
                                  Trụ (BT đúc sẵn)
                                  150 x 320 x 720            cái             2
                                  Nhân công 4,0/7           công            1,20
                                                                            10
      SE.44400 ĐẶT CÁC LOẠI GHI
      Thành phần công việc:

Đặt hoàn chỉnh 1 bộ ghi và phụ kiện đúng yêu cầu kỹ thuật.

SE.44410 ĐẶT GHI ĐƯỜNG SẮT KHỔ RỘNG 1,00M. RAY P43, P38

Đơn vị tính: 1 bộ

Tg1/10 Tg1/10 Tg1/9

Mã       Công tác          Thành phần       Đơn
                                                       dài    dài     dài
hiệu      xây lắp            hao phí         vị
                                                    21,414m 24,00m 22,312m

SE.444 Đặt ghi đường Vật liệu

Ghi và phụ kiện     bộ        1         1            1
sắt khổ 1,00m
                  Tà vẹt gỗ          thanh      57       51          49
           Đinh crămpông           cái          590       540      520
           Vật liệu khác           %             0,5      0,5      0,5
           Nhân công 4,0/7        công         73,0      73,0      73,0
                                                 11       12        13

SE.44420 ĐẶT GHI ĐƯỜNG SẮT KHỔ RỘNG 1,435M.

SE.44430 ĐẶT GHI ĐƯỜNG LỒNG RAY P43, P38

Đơn vị tính: 1 bộ

Đặt ghi

Đặt ghi đường lồng đường

P43-38

1,435m

Mã     Công tác     Thành phần        Đơn           Ray P43
                                                                   Tg1/10     Tg1/9
 hiệu   xây lắp         hao phí         vị           Tg1/10
                                                                      dài       dài
                                                       dài
                                                                   24,552m   24,552m
                                                     34,41m
SE.444 Đặt ghi     Vật liệu
       đường
                   Ghi và phụ kiện      bộ             1              1         1
       sắt khổ
       1,435m      Tà vẹt gỗ           thanh           75            59         60
SE.444 Đặt ghi     Đinh crămpông        cái           634            688       680
       đường
                   Vật liệu khác        %              0,5           0,5       0,5
        lồng
                   Nhân công 4,0/7     công           78,5          97,7       97,7
                                                       21            31         32

PHỤ BẢN: SỐ LƯỢNG - CHIỀU DÀI TÀ VẸT CHO CÁC LOẠI GHI

LOẠI GHI

B. ĐƯỜNG

Số lượng A. ĐƯỜNG 1,00M Số 1,435M và

thứ                Ghi P43 Ghi P43 Ghi P43 Ghi P38 Ghi P43    Ghi P43
         chiều dài
 tự                  tg 1/10 tg1/10  tg 1/9  tg1/10  tg 1/9    tg1/10
         tà vẹt (m)
                       dài     dài     dài     dài     dài       dài
                    24,414m 21,006m 22,312m 24,414m 24,414m    31,414m
     1     2,00        5        5         5         5    5        -
     2     2,10        9       11         9         9    9        -
     3     2,30        12       8         6        12    6        -
     4     2,50        5        5         6         5    6        -
     5     2,60         -       -         -         -    -       12
     6     2,70        5        6         6         5    6        -
     7     2,75         -       -         -         -    -       8
     8     2,90        4        3         4         4    4       10
     9     3,05         -       -         -         -    -       5
 10        3,10        3        3         3         3    3        -
 11        3,20         -       -         -         -    -       5
 12        3,30        3        3         4         3    4        -
 13        3,35         -       -         -         -    -       3
 14        3,50        5        3         4         5    4       4
 15        3,60         -       2         -         -    -        -
 16        3,65         -       2         2         -    2       3
 17        3,70        3        -         -         3    -        -
 18        3,80         -       -         -         -    -       3
 19        3,90        3        -         -         3    -        -
20      3,95         -       -       -        -       -    5
21      4,10         -       -       -        -       -    3
22      4,14         -       -       -        -       -    -
23      4,25         -       -       -        -       -    2
24      4,40         -       -       -        -       -    3
25      4,41         -       -       -        -       -    -
26      4,55         -       -       -        -       -    3
27      4,59         -       -       -        -       -    -
28      4,70         -       -       -        -       -    3
29      4,83         -       -       -        -       -    3
Tổng số tà vẹt:     57      51       19      37       19   75
      SE.45000 LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT
      Thành phần công việc:

Xúc đá, xăm chèn đá, làm băng kết theo yêu cầu kỹ thuật.

SE.45100 LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT CÁC LOẠI ĐƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Tà vẹt gỗ

Mã     Công tác        Thành phần        Đơn                            Tà vẹt Tà vẹt
 hiệu        xây lắp          hao phí         vị      Đường Đường              sắt    bê tông
                                                      1,00m 1,435 m
SE.451 Làm nền            Vật liệu
       đá ba lát
                          Đá 6x8              m3          1,15      1,15      1,15     1,15
       đường
                          Nhân công 3,5/7 công            0,98      1,01      1,10     1,03
                                                          11         12        21         31
      SE.45200 LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT CÁC LOẠI GHI
                                                                             Đơn vị tính: 1m3
     Mã      Công tác          Thành phần           Đơn          Ghi đường      Ghi đường
     hiệu     xây lắp              hao phí           vị           1,00m          1,435m
SE.452 Làm nền đá           Vật liệu
       ba lát ghi           Đá 6x8                  m3             1,15              1,15
                            Nhân công 3,5/7         công           1,10              1,20
                                                                    10               20

SE.46000 SỬA CHỮA HỆ THỐNG THÔNG TIN, TÍN HIỆU

SE.46100 TRỒNG CỘT MỐC, BIỂN BÁO CÁC LOẠI BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Sơn kẻ chữ, trồng, chèn vữa chân cột ngay thẳng đúng vị trí, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1500m

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu     Công tác xây lắp     Thành phần hao phí      Đơn vị      Số lượng
SE.461    Trồng cột mốc, biển Vật liệu
          báo các loại bằng thủ Cột mốc, biển báo         cái          1,01
          công
                                Vật liệu khác              %            5,0
                                Nhân công 3,5/7           công         0,30
                                                                        10

SE.46200 LẮP DỰNG CỘT THÔNG TIN, TÍN HIỆU, CỘT ĐÁNH DẤU

BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị đưa cột vào vị trí dựng cột, điều chỉnh cột, kê chèn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển cột trong phạm vi 1000m

- Nếu lắp dựng cột ở nơi lầy lội, đồi núi, ao hồ, thì định mức nhân công được nhân hệ số 1,2 so với định mức tương ứng.

- Nếu vận chuyển cột > 1000m thì cứ 500m vận chuyển tiếp theo định mức nhân công được cộng thêm 0,79 công/cột cho các định mức lắp đặt tương ứng.

Đơn vị tính: 1 cột

Cột thông

Mã       Công tác          Thành phần       Đơn                        Cột đánh
                                                         tin, tín hiệu
  hiệu         xây lắp            hao phí          vị                       dấu 1,2m
                                                         (6m - 9,5m)
SE.462 Lắp dựng cột        Vật liệu
       thông tin, tín hiệu Cột bê tông            cột          1,00           1,00
       bằng thủ công
                           Thép tròn Φ6           kg           7,68             -
                             Thép tròn Φ18        kg           3,50             -
SE.462 Cột đánh dấu          Tăng đơ M12          cái          1,50             -
       bằng thủ công         Bu lông M12          cái          2,00             -
                             Vật liệu khác         %            1               1
                             Nhân công 3,5/7     công          7,62           0,95
                                                               11              21

Chương IV CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ SF.10000 BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG TRONG ĐÔ THỊ SF.11100 ĐÀO HÓT ĐẤT, ĐÁ SỤT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào, bốc xúc vận chuyển đất sụt ra khỏi phạm vi sụt lở trong phạm vi quy định, vệ sinh, thu dọn hiện trường. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

SF.11110 ĐÀO HÓT ĐẤT, ĐÁ SỤT BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã       Công tác bảo                              Đơn
                           Thành phần hao phí                    Đất       Đá
hiệu       dưỡng                                    vị

SF.111 Đào hót đất, đá sụt

Nhân công 3,0/7 công 0,45 0,85 bằng thủ công

11 12

SF.11120 ĐÀO HÓT ĐẤT, ĐÁ SỤT BẰNG MÁY

Đơn vị tính: 100m3

Mã           Công tác          Thành phần        Đơn         Bằng máy
 hiệu        bảo dưỡng            hao phí          vị       Đất         Đá
SF.111 Đào hót đất, đá sụt Nhân công 3,0/7        công      7,39      12,67
                             Máy thi công
                             Máy ủi 110CV          ca       0,566     0,925
                                                             21         22

SF.11210 BẠT ĐẤT LỀ ĐƯỜNG, DẪY CỎ LỀ ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Bạt đất lề, hoàn thiện lề đường đúng yêu cầu kỹ thuật, dẫy cỏ lề, dẫy đến tận gốc đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển đất hay cỏ bằng thủ công trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 10m2

Mã          Công tác                               Đơn     Bạt lề    Dẫy cỏ
                             Thành phần hao phí
 hiệu       bảo dưỡng                                vị     đường    lề đường
SF.112 Bạt lề đường dẫy     Nhân công 3,0/7         công     0,24      0,21
       cỏ lề đường
                                                              11        12

SF.11310 ĐẮP PHỤ NỀN, LỀ ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, dãy cỏ, cuốc sửa khuôn, san đất, đầm chặt từng lớp theo quy định, vỗ mái ta luy. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 1m3

Mã hiệu    Công tác bảo dưỡng          Thành phần hao phí     Đơn vị      Số lượng
SF.113    Đắp phụ nền, lề         Vật liệu
          đường                   Đất cấp phối                  m3         1,425
                                     Nhân công 3,5/7           công         1,42
                                  Máy thi công
                                  Đầm cóc                       ca          0,05
                                                                            11

SF.11410 BỔ SUNG ĐÁ MÁI TA LUY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, chêm chèn đá vào các vị trí cần thiết, chít mạch vữa (nếu có), hoàn trả mặt bằng. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m3

Mã          Công tác                                  Đơn     Không       Có chít
                              Thành phần hao phí
  hiệu       bảo dưỡng                                   vị    chít mạch     mạch
SF.114 Bổ sung đá mái        Vật liệu
       ta luy                Đá hộc                     m3      1,245        1,245
                             Đá dăm 4x6                 m3      0,060        0,060
                             Vữa xi măng M100           m3         -         0,068
                             Nhân công 3,5/7            công     1,05         1,40
                                                                  11           12

SF.11510 THAY THẾ TẤM BÊ TÔNG (40 x 40) CM MÁI TALUY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bóc bỏ tấm bê tông bị hỏng, vận chuyển đến nơi quy định, vệ sinh hiện trường thi công, thay thế tấm bê tông mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 1 tấm

Mã hiệu   Công tác bảo dưỡng         Thành phần hao phí       Đơn vị    Số lượng
 SF.115   Thay thế tấm bê tông Vật liệu
          40x40 cm mái taluy Tấm bê tông (40x40) cm            tấm          1
                                   Vữa xi măng                 m3         0,003
                                   Nhân công 3,5/7            công        0,086
                                                                            11

SF.12110 BẢO DƯỠNG KHE CO DÃN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh khe nứt, trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, dọn dẹp, hoàn trả mặt bằng. Vận chuyển trong phạm vi 100 m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 1 m

Chiều dày mặt

Mã Công tác

Thành phần hao phí        Đơn vị     đường (cm)
  hiệu     bảo dưỡng
                                                                 20          25
SF.121 Bảo dưỡng khe       Vật liệu
       co dãn mặt          Ma tít                      kg        6,9         8,55
       đường bê tông
                           Nhân công 3,5/7            công      0,24         0,32
       xi măng
                           Máy thi công
                           Máy nén khí 360m3/h          ca      0,024       0,036
                                                                 11          12

SF.12120 BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG NỨT NHỎ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh khe nứt, trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, dọn dẹp, hoàn trả mặt bằng. Vận chuyển trong phạm vi 100 m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 1 m

Chiều dày mặt đường

Mã Công tác

Thành phần hao phí Đơn vị (cm) hiệu bảo dưỡng

20 25 SF.121 Bảo dưỡng mặt Vật liệu

đường bê tông Ma tít                         kg       1,65          1,95
xi măng nứt nhỏ
                Nhân công 3,5/7              công     0,37          0,50
                                                       21            22

SF.20000 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH CẦU ĐƯỜNG BỘ

TRONG ĐÔ THỊ

SF.21110 VỆ SINH MỐ CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, phát quang cây cỏ xung quanh mố cầu, vệ sinh sạch sẽ mố cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2

Mã Số

Công tác bảo dưỡng         Thành phần hao phí      Đơn vị
    hiệu                                                                  lượng
SF.211 Vệ sinh mố cầu             Nhân công 3,0/7              công        0,36
                                                                            11
     SF.21120 VỆ SINH TRỤ CẦU
     Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt giá treo, sàn công tác, vệ sinh sạch sẽ trụ cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu Công tác bảo dưỡng           Thành phần hao phí       Đơn vị     Số lượng
SF.211      Vệ sinh trụ cầu       Nhân công 3,0/7              công        0,43
                                                                            21

SF.21130 VỆ SINH KHE CO GIÃN CAO SU

Thành phần công việc

Chuẩn bị, dọn sạch vật cứng, vệ sinh sạch sẽ khe co giãn, bắt siết bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu     Công tác bảo dưỡng        Thành phần hao phí       Đơn vị Số lượng
           Vệ sinh khe co giãn
 SF.211                             Nhân công 3,0/7             công       0,05
           cao su
                                                                            31

SF.21140 VỆ SINH HAI ĐẦU DẦM CÁC NHỊP CỦA CẦU THÉP, DÀN THÉP,

CẦU LIÊN HỢP THÉP - BÊ TÔNG CỐT THÉP

Thành phần công việc

Chuẩn bị, lắp dựng dàn giáo, vệ sinh sạch sẽ 2 đầu dầm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng

SF.211 Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn Nhân công 3,5/7 công 0,08 thép, cầu liên hợp thép -

Bê tông cốt thép

SF.21150 VỆ SINH NÚT LIÊN KẾT DẦM - GIÀN CỦA CẦU THÉP, DÀN

THÉP, CẦU LIÊN HỢP THÉP - BÊ TÔNG CỐT THÉP

Thành phần công việc

Chuẩn bị, vệ sinh sạch sẽ các nút liên kết dầm - giàn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng

SF.211 Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn của cầu thép, dàn thép, Nhân công 3,5/7 công 0,04 cầu liên hợp thép - Bê tông cốt thép

SF.21160 VỆ SINH LAN CAN CẦU BẰNG THÉP MẠ KẼM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh lan can cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 100m

Mã

Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu

SF.211 Vệ sinh lan can cầu Vật liệu bằng thép mạ kẽm

Nước sạch                       m3       0,25
                            Vật liệu khác                   %         10
                            Nhân công 3,0/7                công      0,43
                                                                      61
SF.21210 BẢO DƯỠNG KHE CO DÃN THÉP
Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, cạo rỉ tại mối hàn bị bong bật, hàn lại theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 1m

Mã

Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu

SF.212 Bảo dưỡng khe co dãn thép Vật liệu

Que hàn                    kg      0,978
Vật liệu khác              %         5
Nhân công 4,0/7         công        0,34
Máy thi công
Máy hàn 23KW               ca      0,085
                                     11

SF.21220 SIẾT GIẰNG GIÓ, BU LÔNG CẦU THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo bằng sắt phục vụ thi công. Siết lại giằng gió, bu lông kể cả chỉnh cầu bảo đảm yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 bộ

Siết giằng Siết lại gió và các bu lông

Mã         Công tác         Thành phần       Đơn
                                                       kết cấu        các bộ
hiệu      bảo dưỡng            hao phí        vị
                                                     tương tự bị     phận sắt
                                                         lỏng          cầu

SF.212 Siết giằng gió,

Nhân công 4,0/7 công 1,11 0,02 bu lông cầu thép

21 22

SF.21230 BÔI MỠ GỐI CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm vệ sinh lau chùi gối cầu, bôi mỡ gối cầu đúng theo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 cái

Công tác Gối dàn,

Mã hiệu                       Thành phần hao phí     Đơn vị      Gối kê
               bảo dưỡng                                                    gối treo
 SF.212     Bôi mỡ gối cầu    Vật liệu
                              Mỡ bò                    kg            0,4       2
                              Vật liệu khác             %            5         5
                              Nhân công 3,0/7          công          0,3      0,5
                                                                     31       32

SF.30000 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG ĐẢM BẢO AN TOÀN

GIAO THÔNG VÀ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ

SF.31100 VỆ SINH MẶT BIỂN BÁO PHẢN QUANG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, phát cây, thu dọn các chướng ngại vật che lấp biển báo, vận chuyển phế thải trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu    Công tác bảo dưỡng     Thành phần hao phí          Đơn vị       Số lượng
SF.311     Vệ sinh mặt biển      Nhân công 3,0/7              công           0,04
           báo phản quang
                                                                             10

SF.31200 VỆ SINH DẢI PHÂN CÁCH, TƯỜNG PHÒNG HỘ TÔN LƯỢN SÓNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu      Công tác bảo dưỡng       Thành phần hao phí     Đơn vị    Số lượng
 SF.312    Vệ sinh dải phân cách,    Vật liệu
           tường phòng hộ tôn        Nước sạch                 m3         0,3
           lượn sóng
                                     Vật liệu khác             %          10
                                     Nhân công 3,0/7          công       0,79
                                                                          10

SF.31300 VỆ SINH, BẮT XIẾT BU LÔNG TẤM CHỐNG CHÓI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh sạch sẽ tấm chống chói, bắt xiết lại các bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 tấm

Mã hiệu      Công tác bảo dưỡng       Thành phần hao phí      Đơn vị    Số lượng
 SF.313 Vệ sinh, bắt xiết bu lông Nhân công 3,0/7              công       0,03
        tấm chống chói
                                                                           10

SF.31400 VỆ SINH MẮT PHẢN QUANG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh sạch sẽ các mắt phản quang, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 100 mắt

Mã hiệu      Công tác bảo dưỡng        Thành phần hao phí     Đơn vị     Số lượng
SF.314 Vệ sinh mắt phản quang          Nhân công 3,0/7         công         0,22
                                                                             10

SF.31500 NẮN SỬA, VỆ SINH TRỤ DẺO

Thành phần công việc

Chuẩn bị, nắn chỉnh, vệ sinh sạch sẽ trụ dẻo, bắt xiết lại các bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 trụ

Mã hiệu       Công tác bảo dưỡng        Thành phần hao phí     Đơn vị     Số lượng
SF.315      Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo   Nhân công 3,0/7          công        0,04
                                                                             10

SF.31600 VỆ SINH TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt điện, tháo thiết bị trong tủ điều khiển, vệ sinh các thiết bị trong tủ điều khiển, lắp thiết bị trong tủ điều khiển, đóng điện, kiểm tra hoạt động của tủ, vệ sinh dọn dẹp hiện trường. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 1 tủ

Mã        Công tác                                 Đơn
                               Thành phần hao phí                 Vỏ tủ     Trong tủ
  hiệu        bảo dưỡng                                   vị
SF.316 Vệ sinh tủ điều        Nhân công 3,5/7          công       0,06
           khiển đèn tín
                              Nhân công 3,5/7          công                   0,46
           hiệu giao thông
                                                                   10          20

SF.31700 VỆ SINH ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh đèn tín hiệu, lau rửa kính đèn, vệ sinh, dọn dẹp hiện trường, giám sát an toàn. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 1 đèn

Mã         Công tác                                           Bằng thủ     Bằng xe
                             Thành phần hao phí    Đơn vị
 hiệu       bảo dưỡng                                             công         nâng
SF.317 Vệ sinh đèn tín      Nhân công 3,0/7         công         0,063         0,127
         hiệu giao thông    Máy thi công            công
                            Xe nâng 12m                 ca                     0,032
                                                                     10         20

SF.31800 CĂN CHỈNH ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG (DO BÃO, LỐC

XOÁY LÀM XOAY ĐÈN)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, ngắt nguồn điện, chỉnh đèn cho phù hợp với tầm quan sát người tham gia giao thông, đóng nguồn điện. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 1 đèn

Bằng thủ Bằng xe

Mã         Công tác                              Đơn           công           nâng
                           Thành phần hao phí
 hiệu      bảo dưỡng                               vị        (chiều cao     (chiều cao
                                                               ≤ 3m)          > 3m)
SF.318 Căn chỉnh đèn       Nhân công 3,5/7        công         0,21           0,23
       tín hiệu giao
       thông (do bão,      Máy thi công           công
       lốc xoáy làm
       xoay đèn)           Xe nâng 12m             ca                         0,11
                                                                10             20
                                  MỤC LỤC
Mã hiệu                              Nội dung                                Trang

Phần 1: Thuyết minh áp dụng Định mức dự toán Sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng công trình xây dựng

Chương I - CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ, LÀM

SẠCH BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

SA.10000 Công tác phá dỡ các bộ phận, kết cấu công trình xây dựng SA.20000 Công tác tháo dỡ các bộ phận, kết cấu công trình

Công tác đục, khoan tạo lỗ, cắt để sửa chữa, gia cố các kết SA.30000 cấu công trình xây dựng SA.40000 Công tác làm sạch các kết cấu công trình xây dựng SA.50000 Các công tác phá dỡ, tháo dỡ kết cấu khác

Chương II - CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC

BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

SB.10000 Công tác sửa chữa, các kết cấu xây đá

Công tác sửa chữa các kết cấu xây gạch bê tông khí chưng SB.20000 áp AAC, gạch bê tông bọt khí không chưng áp SB.30000 Công tác sửa chữa, các kết cấu xây gạch khác SB.40000 Công tác sửa chữa, gia cố các kết cấu bê tông SB.50000 Công tác gia cố kết cấu thép SB.60000 Công tác trát, láng, ốp, lát SB.70000 Công tác làm mái, trần, làm mộc trang trí thông dụng

Công tác quét vôi, nước xi măng, dung dịch chống thấm, nhựa SB.80000 bi tum, bả, sơn, đánh véc ni kết cấu gỗ và một số công tác khác SB.91000

Công tác bốc xếp, vận chuyển vật liệu, cấu kiện, phế thải SB.94000

Mã hiệu Nội dung Trang

Chương III - CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH

GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ

SE.10000 Công tác sửa chữa công trình đường giao thông trong đô thị SE.20000 Công tác sửa chữa công trình cầu đường bộ trong đô thị

Công tác sửa chữa hệ thống đảm bảo an toàn giao thông và SE.30000 đèn tín hiệu giao thông trong đô thị SE.40000 Công tác sửa chữa đường sắt SF.10000 Bảo dưỡng công trình đường trong đô thị SF.20000 Bảo dưỡng công trình cầu đường bộ trong đô thị

Công tác bảo dưỡng hệ thống đảm bảo an toàn giao thông SF.30000 và đèn tín hiệu giao thông trong đô thị

Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

BỘ XÂY DỰNG ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD

ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

HÀ NỘI - 2019

Phần 1 THUYẾT MINH ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG

Định mức sử dụng vật liệu trong xây dựng là định mức kinh tế - kỹ thuật quy định về mức hao phí của từng loại vật liệu để cấu thành nên một đơn vị khối lượng công tác xây dựng (1m3 tường xây gạch, 1m2 lát gạch...) hoặc một loại cấu kiện hay kết cấu xây dựng (một bộ vì kèo, một kết cấu vì chống lò...) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy phạm thiết kế - thi công hiện hành.

1.

Kết cấu tập định mức sử dụng vật liệu xây dựng

Định mức sử dụng vật liệu trong xây dựng bao gồm 2 phần và phụ lục kèm theo:

- Chương I: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác bê tông

- Chương II: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác xây, trát và hoàn thiện.

- Chương III: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác làm giàn giáo

- Chương IV: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác sản xuất kết cấu gỗ.

- Chương V: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kim loại và sản xuất kết cấu kim loại.

- Chương VI: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác bảo ôn

- Chương VII: Định mức sử dụng vật liệu trong một số công tác khác

Phần 2: Định mức hao hụt vật liệu:

- Định mức hao hụt vật liệu trong thi công.

- Định mức hao hụt vữa bê tông.

- Định mức hao hụt vật liệu trong khâu trung chuyển.

- Định mức hao hụt vật liệu trong khâu gia công.

- Định mức hao hụt vật liệu trong khâu vận chuyển và bảo quản tại kho.

Phụ lục:

- Phụ lục 1: Bảng trọng lượng đơn vị vật liệu.

- Phụ lục 2: Bảng phân loại gỗ

2. Hướng dẫn áp dụng a. Định mức sử dụng vật liệu trong xây dựng được sử dụng, tham khảo làm cơ sở để lập định mức dự toán xây dựng công trình, lập kế hoạch và quản lý vật liệu xây dựng công trình. b. Ngoài thuyết minh và hướng dẫn áp dụng nói trên trong từng phần, từng chương của bộ Định mức sử dụng vật liệu trong xây dựng đều có thuyết minh và hướng dẫn cách thức sử dụng và tính toán cụ thể hao phí vật liệu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của loại công tác xây dựng, cấu kiện và kết cấu xây dựng cần định mức. c. Đối với các công tác xây dựng, các loại cấu kiện và kết cấu xây dựng chưa được định mức vật liệu trong bộ định mức này hoặc định mức đã có nhưng không phù hợp với điều kiện cụ thể của công trình, dự án thì Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng công trình, tổ chức tư vấn thiết kế và các nhà thầu thi công xây dựng căn cứ vào tài liệu thiết kế công trình, các quy chuẩn, tiêu chuẩn quy phạm thiết kế - thi công hiện hành, điều kiện thi công công trình... xác định loại vật liệu và thống nhất mức tiêu hao vật liệu phù hợp với công trình xây dựng theo quy định.

Chương I ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC BÊ TÔNG VÀ LÀM ĐƯỜNG

I. ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU VỮA BÊ TÔNG

1 - Vật liệu để sản xuất vữa bê tông là những vật liệu có quy cách, chất lượng theo đúng các tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành. Số lượng vật liệu trong định mức chưa tính đến hao hụt ở các khâu: vận chuyển, bảo quản và thi công.

2 - Trường hợp thiết kế quy định bê tông theo TCXDVN 356:2005 (Cấp độ bền bê tông - Mpa). Khi sử dụng có thể tham khảo sự tương quan giữa cấp độ bền bê tông và mác bê tông theo TCVN 5574:1991 theo bảng sau:

Bảng tương quan giữa mác bê tông và cấp độ bền của bê tông theo cường độ chịu nén

Mác Bê tông Cấp độ bền BT (Mpa) Mác Bê tông Cấp độ bền BT (Mpa)

50                  B3,5                300                B22,5
 75                   B5                 350             B25; B27,5
100                  B7,5                400                 B30
150               B10; B12,5             450                 B35
200                  B15                 500                 B40
250                  B20                 600                 B45

3 - Trường hợp phải sử dụng sỏi thay thế cho đá dăm trong định mức cấp phối đối với một số loại bê tông thông thường (mác 100 ÷ 200) thì mức hao phí có thể tính theo định mức của loại cấp phối tương ứng.

4 - Khi lập dự toán lượng phụ gia sử dụng trong cấp phối bê tông được tính như sau:

- Dẻo hóa: Giảm nước trộn 5%÷10%; Liều dùng: 0,5%÷0,8% khối lượng xi măng;

- Siêu dẻo: Giảm nước trộn 12%÷20%; Liều dùng: 0,5%÷1,0% khối lượng xi măng;

- Poly (Polycarbonxylate): Giảm nước trộn 21%÷30%; Liều dùng: 0,5%÷1,5% khối lượng xi măng;

5 - Trong thi công phải căn cứ vào tính chất cơ lý của các cốt liệu, biện pháp thi công, điều kiện thi công để thí nghiệm xác định cấp phối vật liệu vữa bê tông (Xi măng, cát vàng, đá dăm, phụ gia, nước) phù hợp nhằm bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật của công trình.

11.10000 ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO 1M3 VỮA BÊ TÔNG

11.11000 ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA BÊ TÔNG SỬ DỤNG XI MĂNG

PCB 30

11.11100 Độ sụt 0,5 ÷ 1 cm

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Mác    Xi    Cát      Đá
Mã hiệu     Loại vật liệu - quy cách                                Nước
                                       bê tông măng vàng     dăm           Phụ gia
                                                       3             (lít)
                                               (kg) (m )     (m3)
11.11111       Đá dmax = 10mm           100    218   0,526 0,858 185
11.11112        (Cỡ 0,5x1cm)            150    266   0,514 0,839 185
11.11113                                200    314   0,503 0,821 185
11.11114                                250    360   0,493 0,804 185
11.11115                                300    407   0,482 0,787 185 dẻo hóa
11.11116                                350    453   0,471 0,769 185 dẻo hóa
11.11117                                400    490   0,470 0,767 175 siêu dẻo
11.11121       Đá dmax = 20mm           100    206   0,536 0,874 175
11.11122    [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm        150    252   0,525 0,857 175
11.11123    (60÷30)% cỡ 1x2 cm]         200    297   0,514 0,839 175
11.11124                                250    341   0,504 0,823 175
11.11125                                300    385   0,494 0,807 175
11.11126                                350    417   0,490 0,800 170 dẻo hóa
11.11127                                400    462   0,483 0,789 165 dẻo hóa
11.11141      Đá dmax = 40mm           100   194   0,545 0,890 164
11.11142 [(40÷70)% cỡ 1x2cm và         150   237   0,536 0,874 165
11.11143   (60÷30)% cỡ 2x4 cm]         200   280   0,526 0,858 165
11.11144                               250   321   0,516 0,842 165
11.11145                               300   362   0,507 0,826 165
11.11146                               350   404   0,497 0,811 165 dẻo hóa
11.11147                               400   461   0,484 0,789 165 dẻo hóa
11.11171      Đá dmax = 70mm           100   182   0,555 0,906 154
11.11172 [(40÷70)% cỡ 2x4cm và         150   222   0,546 0,891 154
11.11173   (60÷30)% cỡ 4x7 cm]         200   263   0,537 0,876 154
11.11174                               250   301   0,528 0,861 155
11.11175                               300   340   0,519 0,846 155
11.11176                               350   379   0,510 0,832 155
11.11177                               400   433   0,497 0,811 155 dẻo hóa

11.11200 Độ sụt 2 ÷ 4 cm

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Mác     Xi   Cát     Đá
Mã hiệu    Loại vật liệu - quy cách                             Nước
                                      bê tông măng vàng    dăm         Phụ gia
                                                                 (lít)
                                              (kg) (m3)      3
                                                           (m )
11.11211      Đá dmax = 10mm           100   227   0,518 0,845 193
11.11212       (Cỡ 0,5x1cm)            150   278   0,506 0,826 193
11.11213                               200   328   0,495 0,807 193
11.11214                               250   376   0,483 0,789 193
11.11215                               300   418   0,476 0,776 190 dẻo hóa
11.11216                               350   466   0,465 0,759 190 dẻo hóa
11.11217                               400   518   0,456 0,745 185 siêu dẻo
11.11221      Đá dmax = 20mm           100   215   0,528 0,861 183
11.11222   [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm        150   263   0,517 0,843 183
11.11223   (60÷30)% cỡ 1x2 cm]         200   311   0,506 0,825 183
11.11224                             250    356   0,495 0,808 183
11.11225                             300    396   0,488 0,796 180 dẻo hóa
11.11226                             350    429   0,484 0,790 175 dẻo hóa
11.11227                             400    476   0,477 0,778 170 siêu dẻo
11.11241      Đá dmax = 40mm         100    203   0,538 0,877 172
11.11242 [(40÷70)% cỡ 1x2cm và       150    248   0,527 0,860 173
11.11243    (60÷30)% cỡ 2x4 cm]      200    293   0,517 0,843 173
11.11244                             250    337   0,507 0,827 173
11.11245                             300    380   0,497 0,811 173
11.11246                             350    417   0,490 0,800 170 dẻo hóa
11.11247                             400    476   0,477 0,778 170 dẻo hóa
11.11271      Đá dmax = 70mm         100    191   0,548 0,893 162
11.11272 [(40÷70)% cỡ 2x4cm và       150    234   0,538 0,877 162
11.11273    (60÷30)% cỡ 4x7 cm]      200    276   0,528 0,861 162
11.11274                             250    317   0,518 0,846 163
11.11275                             300    358   0,509 0.831 163
11.11276                             350    392   0,503 0,821 160 dẻo hóa
11.11277                             400    448   0,490 0,800 160 dẻo hóa

11.11300 Độ sụt 6 ÷ 8 cm

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Mác     Xi     Cát     Đá
Mã hiệu    Loại vật liệu - quy cách
                                    bê tông măng Vàng Dăm Nước Phụ gia
                                                                 (lít)
                                            (kg) (m3) (m3)
11.11311      Đá dmax = 10mm         100    236   0,511 0,833 200
11.11312       (Cỡ 0,5x1cm)          150    288   0,499 0,814 200
11.11313                             200    340   0,487 0,794 200
11.11314                             250    390   0,475 0,775 200
11.11315                             300    429   0,470 0,767 195 dẻo hóa
11.11316                             350    466   0,465 0,759 190 siêu dẻo
11.11317                             400    518   0,456 0,745 185 siêu dẻo
11.11321     Đá dmax = 20mm            100   225   0,520   0,848   191
11.11322 [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm;         150   275   0,508   0,829   191
11.11323 (60÷30)% cỡ 1x2÷cm]           200   324   0,497   0,811   191
11.11324                               250   372   0,486   0,793   191
11.11325                               300   407   0,482   0.786   185 dẻo hóa
11.11326                               350   453   0,471   0,769   185 dẻo hóa
11.11327                               400   504   0,463   0,756   180 siêu dẻo
11.11341      Đá dmax = 40mm           100   213   0,530   0,864   180
11.11342   [(40÷70)% cỡ 1x2cm;         150   260   0,519   0,847   181
11.11343   (60÷30)% cỡ 2x4 cm]         200   307   0,508   0,829   181
11.11344                               250   352   0,498   0,812   181
11.11345                               300   396   0,488   0,796   180 dẻo hóa
11.11346                               350   429   0,484   0,790   175 dẻo hóa
11.11347                               400   476   0,477   0,778   170 siêu dẻo
11.11371      Đá dmax = 70mm           100   201   0,540   0,881   170
11.11372   [(40÷70)% cỡ 2x4cm;         150   245   0,529   0,864   170
11.11373   (60÷30)% cỡ 4x7 cm]         200   290   0,519   0,847   170
11.11374                               250   333   0,509   0,831   171
11.11375                               300   375   0,499   0,815   171
11.11376                               350   392   0,503   0,821   160 dẻo hóa
11.11377                               400   448   0,490   0,800   160 siêu dẻo

11.11400 Độ sụt 10 ÷ 12 cm

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Mác     Xi   Cát     Đá
Mã hiệu    Loại vật liệu - quy cách                             Nước
                                      bê tông măng vàng    dăm        Phụ gia
                                                                (lít)
                                              (kg) (m3)    (m3)
11.11411      Đá dmax = 10mm           100   236 0,511 0,833 200 dẻo hóa
11.11412       (Cỡ 0,5x1cm)            150   288 0,499 0,814 200 dẻo hóa
11.11413                               200   340 0,487 0,794 200 dẻo hóa
11.11414                               250   390 0,475 0,775 200 dẻo hóa
11.11415                               300   440 0,464 0,757 200 siêu dẻo
11.11416                              350    466 0,465 0,759 190 siêu dẻo
11.11417                              400    518 0,456 0,745 185   Poly
11.11421       Đá dmax = 20mm         100    234   0,512 0,835   199
11.11422    [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm      150    286   0,500 0,816   199
11.11423     (60÷30)% cỡ 1x2 cm]      200    338   0,488 0,796   199
11.11424                              250    388   0,477 0,778   199   dẻo hóa
11.11425                              300    418   0,476 0,776   190   dẻo hóa
11.11426                              350    453   0,471 0,769   185   siêu dẻo
11.11427                              400    504   0,463 0,756   180   siêu dẻo
11.11441    Đá dmax = 40mm            100    222   0,522 0,852   188
11.11442 [(40÷70)% cỡ 1x2cm và        150    271   0,511 0,833   189
11.11443 (60÷30)% cỡ 2x4 cm]          200    321   0,499 0,815   189
11.11444                              250    368   0,488 0,797   189
11.11445                              300    396   0,488 0,796   180
11.11446                              350    429   0,484 0,790   175 dẻo hóa
11.11447                              400    476   0,477 0,778   170 siêu dẻo
11.11471    Đá dmax = 70mm            100    210   0,532 0,868   178
11.11472 [(40÷70)% cỡ 2x4cm và        150    257   0,521 0,850   178
11.11473 (60÷30)% cỡ 4x7 cm]          200    303   0,510 0.833   178
11.11474                              250    348   0,500 0,816   179
11.11475                              300    374   0,500 0,816   170 dẻo hóa
11.11476                              350    404   0,497 0,810   165 siêu dẻo
11.11477                              400    448   0,490 0,800   160 siêu dẻo

11.11500 Độ sụt 14 ÷ 17 cm

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Mác     Xi    Cát    Đá
Mã hiệu     Loại vật liệu - quy cách
                                     bê tông măng vàng dăm Nước Phụ gia
                                                                 (lít)
                                             (kg) (m3) (m3)
11.11511                             100     236   0,511 0,833   200   siêu dẻo
11.11512       Đá dmax = 10mm        150     288   0,499 0,814   200   siêu dẻo
11.11513        (Cỡ 0,5x1cm)         200     340   0,487 0,794   200   siêu dẻo
11.11514                             250     390   0,475 0,775   200   siêu dẻo
11.11515                               300   429    0,470 0,767   195     poly
11.11516                               350   466    0,465 0,759   190     poly
 11.1517                               400   518    0,456 0,745   185     poly
11.11521                               100   236    0,511 0,833   200   dẻo hóa
11.11522      Đá dmax = 20mm           150   288    0,499 0,814   200   dẻo hóa
11.11523 [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm;         200   340    0,487 0,794   200   dẻo hóa
11.11524 (60÷30)% cỡ 1x2cm]            250   390    0,475 0,775   200   dẻo hóa
11.11525                               300   418    0,476 0,776   190   siêu dẻo
11.11526                               350   453    0,471 0,769   185     poly
11.11257                               400   504    0,463 0,756   180     poly
11.11541                               100   224    0,520 0,849   190   dẻo hóa
11.11542      Đá dmax = 40mm           150   274    0,509 0,831   190   dẻo hóa
11.115343 [(40÷70)% cỡ 1x2cm và        200   323    0,498 0,812   190   dẻo hóa
11.115344 (60÷30)% cỡ 2x4cm]           250   371    0,487 0,794   190   dẻo hóa
11.11545                               300   407    0,482 0,786   185   siêu dẻo
11.11546                               350   453    0,471 0,769   185   siêu dẻo
11.11547                               400   490    0,470 0,767   175     poly
11.11571                               100   220    0,524 0,855   186   dẻo hóa
11.11572      Đá dmax = 70mm           150   268    0,513 0,837   186   dẻo hóa
11.11573 [(40÷70)% cỡ 2x4cm và         200   317    0,502 0,818   186   dẻo hóa
11.11574 (60÷30)% cỡ 4x7cm]            250   364    0,491 0,801   187   dẻo hóa
11.11575                               300   385    0,494 0,806   175   siêu dẻo
11.11576                               350   417    0,490 0,800   170     poly
11.11577                               400   462    0,483 0,789   165     poly

11.11600 Độ sụt 18 ÷ 22 cm

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Mác     Xi  Cát      Đá
 Mã hiệu   Loại vật liệu - quy cách                             Nước
                                      bê tông măng vàng    dăm        Phụ gia
                                                                (lít)
                                             (kg)   (m3)     3
                                                           (m )
11.11624     Đá dmax = 20mm            250   390 0,475 0,775 200 siêu dẻo
         [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm;
11.11625                               300   440 0,464 0,757 200 siêu dẻo
           (60÷30)% cỡ 1x2cm]
11.11644     Đá dmax = 40mm           250    380 0,481 0,785 195 siêu dẻo
         [(40÷70)% cỡ 1x2cm và
11.11645                              300    429 0,470 0,767 195 siêu dẻo
           (60÷30)% cỡ 2x4cm]

11.12000 ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA BÊ TÔNG SỬ DỤNG XI MĂNG

PC40 & PCB 40

11.12100 Độ sụt 0,5 ÷ 1 cm

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Mác     Xi    Cát    Đá
Mã hiệu     Loại vật liệu - quy cách                            Nước
                                     bê tông măng vàng dăm             Phụ gia
                                                       3         (lít)
                                             (kg) (m ) (m3)
11.12111       Đá dmax = 10mm         150    218   0,526 0,858   185
11.12112        (Cỡ 0,5x1cm)          200    259   0,516 0,842   185
11.12113                              250    301   0,506 0,826   185
11.12114                              300    342   0,497 0,811   185
11.12115                              350    385   0,487 0,795   185
11.12116                              400    425   0,478 0,780   185 dẻo hóa
11.12117                              450    446   0,480 0,783   175 siêu dẻo
11.12118                              500    485   0,475 0,774   170   poly
11.12129                              600    552   0,466 0,761   160   poly
11.12121       Đá dmax = 20mm         150    206   0,536 0,874   175
11.12122    [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm      200    245   0,527 0,859   175
11.12123     (60÷30)% cỡ 1x2 cm]      250    285   0,517 0,844   175
11.12124                              300    323   0,508 0,830   175
11.12125                              350    364   0,499 0,814   175
11.12126                              400    391   0,496 0,810   170 dẻo hóa
11.12127                              450    421   0,493 0,804   165 siêu dẻo
11.12128                              500    470   0,481 0,786   165 siêu dẻo
11.12129                              600    552   0,466 0,761   160   poly
11.12141     Đá dmax = 40mm           150    194 0,545 0,890 164
11.12142 [(40÷70)% cỡ 1x2cm và        200    230 0,537 0,876 165
11.12143 (60÷30)% cỡ 2x4 cm]          250    268 0,528 0,862 165
11.12144                               300   305   0,520 0,848   165
11.12145                               350   343   0,511 0,834   165
11.12146                               400   379   0,503 0,820   165
11.12147                               450   420   0,493 0,805   165 dẻo hóa
11.12148                               500   456   0,488 0,797   160 siêu dẻo
11.12149                               600   535   0,474 0,773   155   poly

Độ sụt 0,5 ÷ 1 cm (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Mác     Xi    Cát    Đá
Mã hiệu    Loại vật liệu - quy cách                            Nước
                                    bê tông măng vàng dăm             Phụ gia
                                                      3     3   (lít)
                                            (kg) (m ) (m )
11.12171     Đá dmax = 70mm            150   182   0,555 0,906   154
11.12172 [(40÷70)% cỡ 2x4cm và         200   216   0,547 0,893   154
11.12173 (60÷30)% cỡ 4x7 cm]           250   252   0,539 0,880   154
11.12174                               300   286   0,531 0,867   155
11.12175                               350   322   0,523 0,853   155
11.12176                               400   356   0,515 0,841   155
11.12177                               450   394   0,506 0,826   155
11.12178                               500   441   0,496 0,809   155 dẻo hóa
11.12179                               600   534   0,474 0,774   155 siêu dẻo

11.12200 Độ sụt 2 ÷ 4 cm

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Mác bê Xi   Cát      Đá
Mã hiệu    Loại vật liệu - quy cách                            Nước
                                       tông măng vàng     dăm        Phụ gia
                                                               (lít)
                                             (kg) (m3)      3
                                                          (m )
11.12211      Đá dmax = 10mm           150   227 0,518 0,845     193
11.12212       (Cỡ 0,5x1cm)            200   270 0,508 0,829     193
11.12213                               250   314 0,498 0,812     193
11.12214                               300   357 0,488 0,796     193
11.12215                               350   395 0,481 0,785     190
11.12216                               400   437 0,471 0,769     190 dẻo hóa
11.12217                                 450   472 0,467 0,762     185 dẻo hóa
11.12218                                 500   485 0,475 0,774     170 siêu dẻo
11.12219                                 600   552 0,466 0,761     160    poly
11.12221        Đá dmax = 20mm           150   215 0,528 0,861     183
11.12222 [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm;           200   256 0,518 0,846     183
11.12223      (60÷30)% cỡ 1x2cm]         250   298 0,509 0,830     183
11.12224                                 300   338 0,499 0,815     183
11.12225                                 350   374 0,493 0,804     180
11.12226                                 400   403 0,490 0,800     175 dẻo hóa
11.12227                                 450   434 0,486 0,794     170 siêu dẻo
11.12228                                 500   485 0,475 0,774     170    poly
11.12229                                 600   552 0,466 0,761     160    poly
11.12241        Đá dmax = 40mm           150   203 0,538 0,877     172
11.12242 [(40÷70)% cỡ 1x2cm và           200   242 0.529 0,863     173
11.12243      (60÷30)% cỡ 2x4cm]         250   281 0,520 0,848     173
11.12244                                 300   319 0,511 0,833     173
11.12245                                 350   359 0,502 0,818     173
11.12246                                 400   391 0,496 0,810     170
11.12247                                 450   434 0,486 0,794     170 dẻo hóa
11.12248                                 500   470 0,481 0,786     165 siêu dẻo
11.12249                                 600   552 0,466 0,761     160    poly

Độ sụt 2 ÷ 4 cm (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Mác bê Xi   Cát      Đá
Mã hiệu      Loại vật liệu - quy cách                            Nước
                                         tông măng vàng     dăm        Phụ gia
                                                                 (lít)
                                               (kg) (m3)    (m3)
11.12271        Đá dmax = 70mm           150   191 0,548 0,893     162
11.12272 [(40÷70)% cỡ 2x4cm và           200   227 0,539 0,880     162
11.12273      (60÷30)% cỡ 4x7cm]         250   265 0,531 0,866     162
11.12274                                 300   301 0,522 0,852     163
11.12275                               350   338 0,514 0,838     163
11.12276                               400   368 0,509 0.830     160 dẻo hóa
11.12277                               450   408 0,499 0,815     160 dẻo hóa
11.12278                               500   456 0,488 0,797     160 siêu dẻo
11.12279                               600   535 0,474 0,773     155    poly

11.12300 Độ sụt 6 ÷ 8 cm

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Mác     Xi   Cát  Đá
Mã hiệu    Loại vật liệu - quy cách
                                      bê tông măng vàng Dăm Nước Phụ gia
                                                             (lít)
                                              (kg) (m3) (m3)
11.12311      Đá dmax = 10mm           150   236   0,511 0,833   200
11.12312       (Cỡ 0,5x1cm)            200   280   0,501 0,817   200
11.12313                               250   326   0,490 0,799   200
11.12314                               300   370   0,480 0,783   200
11.12315                               350   406   0,475 0,775   195 dẻo hóa
11.12316                               400   437   0,471 0,769   190 dẻo hóa
11.12317                               450   472   0,467 0,762   185 siêu dẻo
11.12318                               500   485   0,475 0,774   170   poly
11.12319                               600   552   0,466 0,761   160   poly
11.12321      Đá dmax = 20mm           150   224 0,520 0,849 190
11.12322 [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm;         200   266 0,511 0,833 190
11.12323    (60÷30)% cỡ 1x2cm]         250   310 0,501 0,817 190
11.12324                               300   352 0,491 0,801 190
11.12325                               350   385 0,487 0,795 185 dẻo hóa
11.12326                               400   426 0,478 0,779 185 dẻo hóa
11.12327                               450   459 0,473 0,773 180 siêu dẻo
11.12328                               500   499 0,468 0,763 175        poly
11.12329                               600   552 0,466 0,761 160        poly
11.12341     Đá dmax = 40mm            150   213 0,530 0,864 180
11.12342 [(40÷70)% cỡ 1x2cm và         200   253 0,521 0,850 180
11.12343      (60÷30)% cỡ 2x4cm]          250     294 0,511 0,834 180
11.12344                                  300     334 0,502 0,819 180
11.12345                                  350     364 0,499 0,814 175 dẻo hóa
11.12346                                  400     403 0,490 0,800 175 dẻo hóa
11.12347                                  450     434 0,486 0,794 170 siêu dẻo
11.12348                                  500     470 0,481 0,786 165 siêu dẻo
11.12349                                  600     552 0,466 0,761 160       poly

Độ sụt 6 ÷ 8 cm (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Mác     Xi   Cát        Đá
Mã hiệu      Loại vật liệu - quy cách                                Nước
                                        bê tông măng vàng       Dăm        Phụ gia
                                                                     (lít)
                                                 (kg)    (m3)   (m3)
11.12371         Đá dmax = 70mm           150     201 0,540 0,881 170
11.12372 [(40÷70)% cỡ 2x4cm và            200     239 0,531 0,866 170
11.12373      (60÷30)% cỡ 4x7cm]          250     278 0,522 0,851 170
11.12374                                  300     315 0,514 0,838 170
11.12375                                  350     354 0,505 0,824 170
11.12376                                  400     380 0,502 0,820 165 dẻo hóa
11.12377                                  450     421 0,493 0,804 165 dẻo hóa
11.12378                                  500     456 0,488 0,797 160 siêu dẻo
11.12379                                  600     535 0,474 0,773 155       poly

11.12400 Độ sụt 10 ÷ 12 cm

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Mác     Xi          Cát     Đá
Mã hiệu Loại vật liệu - quy cách                                     Nước
                                    bê tông măng        vàng    dăm        Phụ gia
                                                                     (lít)
                                                (kg)    (m3)      3
                                                                (m )
11.12411       Đá dmax = 10mm           150     236     0,511 0,833 200 dẻo hóa
11.12412        (Cỡ 0,5x1cm)            200     280     0,501 0,817 200 dẻo hóa
11.12413                                250     326     0,490 0,799 200 dẻo hóa
11.12414                                300     370     0,480 0,783 200 dẻo hóa
11.12415                            350    416    0,469   0,766   200 siêu dẻo
11.12416                            400    437    0,471   0,769   190 siêu dẻo
11.12417                            450    472    0,467   0,762   185   poly
11.12418                            500    485    0,475   0,774   170   poly
11.12419                            600    552    0,466   0,761   160   poly

Độ sụt 10 ÷ 12 cm (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Mác     Xi     Cát     Đá
Mã hiệu Loại vật liệu - quy cách                               Nước
                                   bê tông măng   vàng    dăm        Phụ gia
                                                               (lít)
                                           (kg)   (m3)      3
                                                          (m )
11.12421    Đá dmax = 20mm          150    234    0,513 0,836 198
11.12422 [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm       200    277    0,503 0,820 198
11.12423 (60÷30)% cỡ 1x2cm]         250    323    0,492 0,803 198
11.12424                            300    366    0,482 0,787 198
11.12425                            350    395    0,481 0,785 190 dẻo hóa
11.12426                            400    426    0,478 0,779 185 siêu dẻo
11.12427                            450    459    0,473 0,773 180 siêu dẻo
11.12428                            500    499    0,468 0,763 175       poly
11.12429                            600    552    0,466 0,761 160       poly
11.12441    Đá dmax = 40mm          150    222    0,552 0,852 188
11.12442 [(40÷70)% cỡ 1x2cm và      200    264    0,512 0,836 189
11.12443 (60÷30)% cỡ 2x4cm]         250    307    0,502 0,820 189
11.12444                            300    349    0,493 0,804 189
11.12445                            350    374    0,493 0,804 180 dẻo hóa
11.12446                            400    403    0,490 0,800 175 siêu dẻo
11.12447                            450    434    0,486 0,794 170 siêu dẻo
11.12448                            500    470    0,481 0,786 165 siêu dẻo
11.12449                            600    552    0,466 0,761 160       poly
11.12471 Đá dmax = 70mm             150    210    0,532 0,868 178
11.12472 [(40÷70)% cỡ 2x4cm và      200    250    0,523 0,853 178
11.12473 (60÷30)% cỡ 4x7cm]         250    291    0,513 0,837 178
11.12474                          300     330   0,504   0,823   179
11.12475                          350     354   0,505   0,824   170   dẻo hóa
11.12476                          400     380   0,502   0,820   165   siêu dẻo
11.12477                          450     421   0,493   0,804   165   siêu dẻo
11.12478                          500     456   0,488   0,797   160   siêu dẻo
11.12479                          600     535   0,474   0,773   155     poly

11.12500 Độ sụt 14 ÷ 17 cm

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Mác     Xi      Cát     Đá
Mã hiệu Loại vật liệu - quy cách                                Nước
                                 bê tông măng vàng dăm                 Phụ gia
                                                     3      3    (lít)
                                         (kg) (m ) (m )
11.12511   Đá dmax = 10mm          150   236 0,511 0,833 200 siêu dẻo
11.12512    (Cỡ 0,5x1cm)          200    280 0,501 0,817 200 siêu dẻo
11.12513                          250    326 0,490 0,799 200 siêu dẻo
11.12514                          300    370 0,480 0,783 200 siêu dẻo
11.12515                          350    406 0,475 0,775 195 siêu dẻo
11.12516                           400   437 0,471 0,769 190             poly
11.12517                           450   472 0,467 0,762 185             poly
11.12518                           500   485 0,475 0,774 170             poly
11.12519                           600   552 0,466 0,761 160             poly
11.12521    Đá dmax = 20mm        150     236   0,511   0,833   200 dẻo hóa
11.12522 [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm     200     280   0,501   0,817   200 dẻo hóa
11.12523 (60÷30)% cỡ 1x2cm]       250     326   0,490   0,799   200 dẻo hóa
11.12524                          300     370   0,480   0,783   200 dẻo hóa
11.12525                          350     395   0,481   0,785   190 siêu dẻo
11.12526                          400     426   0,478   0,779   185   poly
11.12527                          450     459   0,473   0,773   180   poly
11.12528                          500     499   0,468   0,763   175   poly
11.12529                          600     552   0,466   0,761   160   poly
11.12541     Đá dmax = 40mm       150     224   0,520   0,849   190   dẻo hóa
11.12542 [(40÷70)% cỡ 1x2cm và    200     266   0,511   0,833   190   dẻo hóa
11.12543    (60÷30)% cỡ 2x4cm]    250     310   0,501   0,817   190   dẻo hóa
11.12544                            300    352    0,491   0,801   190   dẻo hóa
11.12545                            350    385    0,487   0,795   185 siêu dẻo
11.12546                            400    426    0,478   0,779   185 siêu dẻo
11.12547                            450    446    0,480   0,783   175    poly
11.12548                            500    470    0,481   0,786   165    poly
11.12549                            600    552    0,466   0,761   160    poly

Độ sụt 14 ÷ 17 cm (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Mác     Xi     Cát     Đá
Mã hiệu Loại vật liệu - quy cách                               Nước
                                 bê tông măng vàng dăm                Phụ gia
                                                    3      3    (lít)
                                         (kg) (m ) (m )
11.12571     Đá dmax = 70mm         150    220    0,524   0,855   186
11.12572 [(40÷70)% cỡ 2x4cm và      200    261    0,515   0,840   186
11.12573 (60÷30)% cỡ 4x7cm]         250    304    0,505   0,823   186
11.12574                            300    345    0,495   0,808   187
11.12575                            350    364    0,499   0,814   175 dẻo hóa
11.12576                            400    391    0,496   0,810   170 siêu dẻo
11.12577                            450    421    0,493   0,804   165 siêu dẻo
11.12578                            500    456    0,488   0,797   160   poly
11.12579                            600    535    0,474   0,773   155   poly

11.12600 Độ sụt 18 ÷ 22 cm

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Mác     Xi     Cát     Đá
Mã hiệu Loại vật liệu - quy cách                                  Nước
                                   bê tông măng   vàng    dăm           Phụ gia
                                                                  (lít)
                                           (kg)   (m3)    (m3)
11.12624    Đá dmax = 20mm          300    370    0,480 0,783     200 siêu dẻo
11.12625 [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm       350    416    0,469 0,766     200 siêu dẻo
11.12626 (60÷30)% cỡ 1x2cm]         400    460    0,459 0,749     200 siêu dẻo
11.12644    Đá dmax = 40mm          300    361    0,485 0,792     195 siêu dẻo
11.12645 [(40÷70)% cỡ 1x2cm và      350    406    0,475 0,775     195 siêu dẻo
11.12646 (60÷30)% cỡ 2x4cm]         400    449    0,465 0,759     195 siêu dẻo

11.13000 ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA BÊ TÔNG SỬ DỤNG XI MĂNG

PCB40 VÀ XỈ HẠT LÒ CAO NGHIỀN MỊN S95

11.13100 Độ sụt 12 ± 2 cm

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Xỉ lò

Loại vật liệu -    Mác     Xi           Cát  Đá
Mã hiệu                                       cao                 Nước
               quy cách        bê tông măng         vàng dăm             Phụ gia
                                              S95                  (lít)
                                       (kg)         (m3) (m3)
                                              (kg)
11.13121 Đá dmax = 20mm          150   176     75   0,654 0,720   173 dẻo hóa
11.13122                         200   196     84   0,616 0,735   169 dẻo hóa
11.13123                         250   223     96   0,592 0,732   170 dẻo hóa
11.13124                         300   246    105 0,574 0,729     172 siêu dẻo
11.13125                         350   270    116 0,552 0,735     171 siêu dẻo
11.13126                         400   297    127 0,538 0,728     169 siêu dẻo
11.13127                         450   325    139 0,516 0,721     172 siêu dẻo

11.13200 Độ sụt 14 ± 2 cm

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Xỉ lò

Loại vật liệu -    Mác     Xi           Cát  Đá
Mã hiệu                                       cao                 Nước
               quy cách        bê tông măng         vàng dăm             Phụ gia
                                              S95                  (lít)
                                       (kg)         (m3) (m3)
                                              (kg)
11.13222 Đá dmax = 20mm          200   188     80   0,599 0,794   166 dẻo hóa
11.13223                         250   230     99   0,586 0,724   176 dẻo hóa
11.13224                         300   256    110 0,561 0,728     177 siêu dẻo
11.13225                         350   281    120 0,542 0,727     175 siêu dẻo
11.13226                         400   306    131 0,528 0,730     170 siêu dẻo
11.13227                         450   331    142 0,510 0,728     169 siêu dẻo
11.13228                         500   345    148 0,513 0,722     166 siêu dẻo

11.13300 Độ sụt 16 ± 2 cm

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Xỉ lò

Loại vật liệu -    Mác     Xi            Cát  Đá
Mã hiệu                                      cao                 Nước
             quy cách        bê tông măng          vàng dăm             Phụ gia
                                             S95                  (lít)
                                      (kg)         (m3) (m3)
                                             (kg)
11.13324 Đá dmax = 20mm        300    263     113 0,545 0,765     171 siêu dẻo
11.13325                       350    284     122 0,526 0,757     178 siêu dẻo
11.13326                       400    317     136 0,511 0,734     179 siêu dẻo
11.13327                       450    342     147 0,512 0,730     160 siêu dẻo
11.13328                       500    358     153 0,507 0,723     147 siêu dẻo

11.13400 Độ sụt 19 ± 1 cm

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Loại vật liệu -    Mác         Xỉ lò
Mã hiệu                               Xi         Cát  Đá
             quy cách        bê tông măng cao vàng dăm           Nước
                                                                        Phụ gia
                                          S95                     (lít)
                                     (kg)       (m3) (m3)
                                          (kg)
11.13426 Đá dmax = 20mm        400    319     130 0,519 0,722     168 siêu dẻo
11.13427                       450    343     147 0,509 0,714     160 siêu dẻo
11.13428                       500    362     155 0,491 0,712     167 siêu dẻo
11.13429                       550    371     159 0,491 0,709     132 siêu dẻo

11.13500 Độ xòe 60 ÷ 70 cm

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Loại vật liệu -  Mác     Xi Xỉ lò cao Cát   Đá
Mã hiệu                                                    Nước
             quy cách      bê tông măng S95      vàng dăm         Phụ gia
                                                            (lít)
                                   (kg)  (kg)    (m3) (m3)
                                                                        siêu siêu
11.13525 Đá dmax = 10mm      350     333     143    0,583 0,717 167
                                                                          dẻo
                                                                          siêu
11.13526                     400     369     158    0,568 0,697 166
                                                                       siêu dẻo
                                                                           siêu
11.13527                        450     371     159     0,556 0,678 167
                                                                        siêu dẻo
                                                                           siêu
11.13528                        500     389     166     0,527 0,681 172
                                                                        siêu dẻo
                                                                           siêu
11.13529                        550     466     200     0,477 0,703 147
                                                                        siêu dẻo
II. ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU VỮA BÊ TÔNG KHÁC II.1. BÊ TÔNG CHỐNG THẤM NƯỚC

Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông có mác và độ chống thấm M150-B2, M200-B4 (khi sử dụng xi măng PCB 30) và M250-B6, M300-B8 (khi sử dụng xi măng PCB 30 và PCB 40), M400-B10 (khi sử dụng xi măng PCB40) tính theo các mức tương ứng quy định tại các nhóm mã 11.11000 và 11.12000 nói trên, đồng thời điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số như sau:

- Lượng xi măng tăng thêm 5%

- Lượng cát tăng thêm 12%

- Lượng đá giảm tương ứng với khối lượng xi măng và cát tăng lên.

Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB40 và xỉ hạt lò cao nghiền mịn S95 không cần điều chỉnh vì các cấp phối này đã đạt độ chống thấm: M250-B10; M300-B10; M350-B10; M400-B12; M450-B12; M500-B12; M550-B12.

II.2. BÊ TÔNG CÁT MỊN

Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông sử dụng cát mịn (mô đun độ lớn M = 1,5 ÷ 2,0) có các mác từ M300 trở xuống (khi sử dụng xi măng PCB 30, PC 40 và PCB 40) được tính theo các mức tương ứng quy định tại các nhóm mã 11.11000 và 11.12000 nói trên, đồng thời điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số sau:

- Lượng xi măng tăng thêm 5%

- Lượng cát giảm 12%

- Lượng đá tăng tương ứng với hiệu số khối lượng cát giảm đi và xi măng tăng lên.

II.3. BÊ TÔNG CHỊU UỐN

Định mức cấp phối cho 1m3 bê tông chịu uốn sử dụng (đường lăn, sân đỗ) mác 150/25; 200/30; 250/35; 300/40; 350/45 tính theo cấp phối của bê tông các mác tương ứng quy định khi sử dụng xi măng PCB 30, PC 40 và xi măng PCB 40 được điều chỉnh theo nguyên tắc sau:

- Lượng xi măng tăng thêm 5%

- Lượng cát tăng thêm 12%

- Lượng đá giảm tương ứng với tổng khối lượng xi măng và cát tăng.

II.4. BÊ TÔNG KHÔNG CO NGÓT

Định mức cấp phối cho 1m3 bê tông không co ngót cho các loại mác vữa được tính theo các mức tương ứng quy định tại các nhóm mã 11.11000 và 11.12000 nói trên, đồng thời điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số sau:

- Lượng xi măng tăng thêm 5%

- Lượng cát giảm tương ứng với tổng khối lượng xi măng tăng và phụ gia pha thêm.

- Lượng phụ gia nở cần bổ sung trong cấp phối bê tông tùy vào độ sụt của bê tông và được tính trung bình bằng 6% lượng xi măng trong bảng định mức.

11.21000 ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU 1M3 VỮA BÊ TÔNG ĐẶC BIỆT

Đơn vị tính: 1m3 bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Mã hiệu Loại bê tông

Loại vật liệu - quy cách Đơn vị Số lượng

11.21111 Bê tông bọt cách      Xút                                kg       0,200
          nhiệt                Nhựa thông                         kg       0,650
                               Keo da trâu                        kg       0,850
                               Dầu nhờn                           lít      9,000
                               Xi măng PCB 30                     kg       300,0
                               Nước                               lít      186,0
11.21121 Bê tông chịu nhiệt    Xi măng PCB 30                     kg       251,0
          mác 100              Cát vàng                           m3       0,452
          (loại 2000C÷3000C) Đá nham thạch 5 ÷ 20                 m3       0,958
                               Nước                               lít      195,0
11.21122 Bê tông chịu nhiệt    Xi măng PCB 30                     kg       301,0
          mác 150              Cát vàng                           m3       0,463
          (loại 3000C÷5000C) Đá nham thạch 5 ÷ 20                 m3       0,909
                               Nước                               lít      195,0
11.21123 Bê tông chịu nhiệt     Xi măng PCB 40                  kg      302,0
           mác 200              Bột samốt                       kg      90,45
           (loại 5000C)         Cát vàng                        m3      0,432
                                Đá nham thạch 5 ÷ 20            m3      0,840
                                Nước                            lít     195,0
11.21124 Bê tông chịu nhiệt     Xi măng PCB 40                  kg      342,0
           mác 200 (loại 3000C) Cát vàng                        m3      0,494
                                Đá nham thạch 5 ÷ 20            m3      0,832
                                Nước                            lít     195,0
11.21125 Bê tông chịu nhiệt     Xi măng PCB 40                  kg      352,0
           mác 200              Bột samốt                       kg      352,0
           (loại 12000÷14000C) Sạn chịu lửa                     kg      392,0
                                Gạch vỡ chịu lửa                m3      0,787
                                Nước                            lít     195,0
11.21126 Bê tông chịu nhiệt     Xi măng PCB 40                  kg      422,0
           mác 300 (loại 5000C), Cát vàng                       m3      0,452
           sử dụng XM PCB 40 Đá nham thạch 5 ÷ 20               m3      0,818
                                Nước                            lít     195,0

Định mức vữa bê tông đặc biệt khác (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Mã hiệu Loại bê tông

Loại vật liệu - quy cách Đơn vị Số lượng

11.21127 Bê tông chịu nhiệt     Xi măng PCB 30                  kg      432,0
           mác 300 (loại 5000C), Cát vàng                       m3      0,431
           sử dụng XM PCB 30 Đá nham thạch 5 ÷ 20               m3      0,883
                                Nước                            lít     195,0
11.21131 Bê tông chịu axít      Bột thạch anh                   kg      495,0
                                Cát thạch anh                   kg      518,0
                                Đá thạch anh 5 ÷ 20             kg      1.005
                                Thủy tinh Nước Na2SiO3          kg      289,0
                                Thuốc trừ sâu NaSiF6            kg      42,00
11.21141 Bê tông chống mòn     Xi măng PCB 30                 kg      370,0
         (phôi thép)           Cát vàng                       m3      0,520
                               Đá dăm 5 ÷ 20                  m3      0,708
                               Phôi thép                      kg      318,0
                               Nước                           lít     195,0
11.21151 Bê tông Puzơlan mác Bột Puzơlan                      kg      335,0
         50                  Nếu dùng vôi bột                 kg      110,0
                             Nếu dùng vôi tôi                 lít     205,0
                             Cát mịn M = 1,5 ÷ 2              m3      0,500
                             Gạch vỡ                          m3      0,880
                             Nước (khi dùng vôi bột)          lít     210,0
11.21152 Bê tông Puzơlan mác Bột Puzơlan                      kg      270,0
         40                  Nếu dùng vôi bột                 kg      90,00
                             Nếu dùng vôi tôi                 lít     160,0
                             Cát mịn M = 1,5 ÷ 2              m3      0,500
                             Gạch vỡ                          m3      0,880
                             Nước (khi dùng vôi bột)          lít     210,0
11.21153 Bê tông Puzơlan mác Bột Puzơlan                      kg      185,0
         30                  Nếu dùng vôi bột                 kg      60,00
                             Nếu dùng vôi tôi                 lít     115,0
                             Cát mịn M = 1,5 ÷ 2              m3      0,500
                             Gạch vỡ                          m3      0,880
                             Nước (khi dùng vôi bột)          lít     210,0

Định mức vữa bê tông đặc biệt khác (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Mã hiệu Loại bê tông

Loại vật liệu - quy cách Đơn vị Số lượng

11.21154 Bê tông Puzơlan mác Bột Puzơlan                        kg        270,0
         50 có thêm 20%      Xi măng PCB 30                     kg        90,00
         xi măng             Nếu dùng vôi bột                   kg        90,00
                             Nếu dùng vôi tôi                   lít       160,0
                             Cát mịn M = 1,5 ÷ 2                m3        0,500
                                 Gạch vỡ                             m3    0,880
                                 Nước (khi dùng vôi bột)             lít   210,0
11.21155 Bê tông Puzơlan mác Bột Puzơlan                             kg    215,0
         40 có thêm 20%      Xi măng PCB 30                          kg    75,00
         xi măng             Nếu dùng vôi bột                        kg    75,00
                             Nếu dùng vôi tôi                        lít   140,0
                             Cát mịn M = 1,5 ÷ 2                     m3    0,500
                             Gạch vỡ                                 m3    0,880
                             Nước (khi dùng vôi bột)                 lít   210,0
11.21156 Bê tông Puzơlan mác Bột Puzơlan                             kg    90,00
         30 có thêm 20%      Xi măng PCB 30                          kg    30,00
         xi măng             Nếu dùng vôi bột                        kg    30,00
                             Nếu dùng vôi tôi                        lít   55,00
                             Cát mịn M = 1,5 ÷ 2                     m3    0,500
                             Gạch vỡ                                 m3    0,880
                             Nước (khi dùng vôi bột)                 lít   100,0
11.21211 Bê tông gạch vỡ M50 Gạch vỡ                                 m3    0,893
                             Vữa xi măng hoặc tam hợp mác 25         m3    0,525
11.21212 Bê tông gạch vỡ M75 Gạch vỡ                                 m3    0,893
                             Vữa xi măng hoặc tam hợp mác 50         m3    0,525
11.21221 Bê tông than xỉ cách Than xỉ                                m3    0,890
         nhiệt                Vữa xi măng hoặc tam hợp mác 25        m3    0,500
III. ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CÔNG TÁC LÀM ĐƯỜNG

III.1. CẤP PHỐI VẬT LIỆU ĐÁ DĂM ĐEN (Đơn vị tính: 1 tấn)

- Đá trộn nhựa pha dầu hoặc nhựa đặc

Mã       Thành phần      Đơn                        Tỷ lệ nhựa %
 hiệu       hao phí        vị        4,0       4,5        5,0       5,5    6,0
AO10 Đá                   m3       0,652     0,652       0,652 0,652 0,652
     Nhựa                 kg       41,174    46,117      50,953 55,790 60,753
                                      1         2          3        4      5

- Đá trộn nhũ tương hoặc nhựa đường

Mã       Thành phần       Đơn                    Tỷ lệ nhũ tương %
hiệu       hao phí         vị       7,0            8,0        9,0       10,0
AO20 Đá                   m3       0,652         0,652      0,652      0,652
     Nhũ tương            kg       70,010        79,266     88,350     97,274
                                        1          2           3         4

III.2. CẤP PHỐI VẬT LIỆU BÊ TÔNG NHỰA (Đơn vị tính: 1 tấn) - Khoáng chất

Mã    Thành phần      Đơn                       Tỷ lệ phối hợp %
 hiệu     hao phí       vị      5,0          10,0      15,0      20,0 25,0
AO30 Đá                m3         -            -         -      0,128 0,160
      Cát              m3         -            -         -        -   0,194
      Bột đá            kg     47,235       94,470 141,705 188,940 236,175
                                 1            2         3         4     5
 Mã    Thành phần      Đơn                      Tỷ lệ phối hợp %
 hiệu     hao phí       vị       30,0              35,0        40,0     45,0
AO30 Đá                m3        0,192            0,224        0,256    0,288
      Cát              m3        0,233            0,272        0,311    0,350
      Bột đá            kg      283,410              -           -        -
                                   6                7            8        9
 Mã    Thành phần      Đơn                      Tỷ lệ phối hợp %
 hiệu     hao phí       vị      50,0        55,0       60,0     65,0     70,0
AO40 Đá                m3       0,319       0,351     0,383    0,415    0,447
      Cát              m3       0,388       0,426     0,465    0,504    0,543
                                  1           2         3        4        5
 Mã   Thành phần       Đơn                      Tỷ lệ phối hợp %
 hiệu    hao phí        vị         75,0              80,0       85,0   90,0
AO40 Cát               m3          0,582         0,611         0,649   0,687
                                     6                 7         8       9

- Nhựa bi tum Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ nhựa %

hiệu hao phí   vị            4,0             4,5        5,0           5,5            6,0      6,5
AO50 Nhựa              Kg    41,174 46,117 50,953 55,790 60,573                              65,313
                                  1           2             3           4               5         6
 Mã Thành phần Đơn                                       Tỷ lệ nhựa %
 hiệu hao phí   vị                7,0           7,5             8,0               8,5         9,0
AO60 Nhựa              Kg    70,010           74,654          79,267          83,888         88,350
                                  1               2              3                4            5

III.3. CẤP PHỐI VẬT LIỆU NHỰA PHA DẦU

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã       Thành phần       Đơn                                 Tỷ lệ dầu%
  hiệu       hao phí         vị          10,0          15,0           20,0          25,0       30,0
AO70 Dầu ma dút              kg          102           153            204          255         306
     Nhựa                    kg         945,00        892,50         804,00       787,50      735,00
                                          1             2              3                4          5

III.4. CẤP PHỐI VẬT LIỆU NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã           Thành phần                Đơn                          Tỷ lệ nhựa %
 hiệu           hao phí                  vị             50                   55               60
AO80 Nhựa bi tum                        kg            525,000           577,500             630,000
                                          3
         Nước                           m             0,500                0,450            0,400
         Xút (0,2%)                     kg            2,020                2,020            2,020
         Xà phòng gốc (1%)              kg            10,100               10,100           10,100
                                                        1                     2               3

Ghi chú: Số lượng thành phần hao phí công tác làm đường ghi trong bảng định mức đã bao gồm hao hụt thi công.

IV. ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC VÁN KHUÔN CÂY CHỐNG CHO CÔNG TÁC BÊ TÔNG IV.1. BÊ TÔNG ĐÚC TẠI CHỖ
1.

Mức sử dụng luân chuyển và bù hao hụt

- Ván khuôn gỗ chỉ được dùng gỗ nhóm VII, nhóm VIII.

- Gỗ làm ván khuôn đúc bê tông tại chỗ sử dụng luân chuyển 5 lần bình quân cho các loại gỗ, cho các loại kết cấu bê tông, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù hao hụt 13%. Riêng ván khuôn, nẹp gông làm bằng gỗ thông, từ lần thứ 2 trở đi được bù hao hụt 20%.

- Gỗ chống ván khuôn bê tông sử dụng 10 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù hao hụt 10% so với lần đầu.

- Trường hợp dùng tre chống ván khuôn thì 1 cây gỗ 10x10 cm dài bình quân 7m thay bằng 2 cây tre φ 8cm và tre luân chuyển 3 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù hao hụt 10% so với lần đầu.

- Nếu dùng sắt U, I thay gỗ làm cây chống thì cứ 1 cây gỗ 10x10 cm dài bình quân 7m được thay bằng một thanh thép U, I tương ứng nhưng phải luân chuyển 250 lần không bù hao hụt.

- Đinh các loại và dây buộc ghi trong bảng định mức không phải sử dụng luân chuyển.

Trừ một số trường hợp đặc biệt, số lần luân chuyển quy định như sau:

- Ván khuôn thân mố, thân trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, hầm lò được sử dụng luân chuyển 4 lần, từ lần thứ 2 trở đi được bù hao hụt 3%.

- Ván khuôn dùng đổ bê tông các công trình thủy công (như ván khuôn ống xi phông) thì được sử dụng luân chuyển 3 lần không bù hao hụt.

- Tất cả các loại gỗ: gỗ tròn, gỗ hộp, ván dùng làm sàn để vật liệu, cầu công tác, sàn đạo, palê,... Phải sử dụng luân chuyển 8 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù hao hụt 15% so với lần đầu.

- Tà vẹt chồng nề phải sử dụng luân chuyển 24 lần, không có bù hao hụt.

- Hệ khung treo, giá đỡ bằng thép phải sử dụng luân chuyển 100 lần, không có bù hao hụt.

- Các loại bu lông, đinh đỉa, đinh Crăm pông dùng trong ván khuôn, cầu công tác,… sử dụng luân chuyển 19 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù hao hụt 3% so với lần đầu.

- Thép và tôn dùng làm ván khuôn đúc bê tông tại chỗ cho các loại kết cấu phải luân chuyển 80 lần, không có bù hao hụt (trừ ván khuôn kim loại hầm).

- Ván ép công nghiệp làm ván khuôn đúc bê tông tại chỗ cho kết cấu sàn mái; xà dầm giằng phải sử dụng luân chuyển 5 lần không có bù hao hụt; cho kết cấu tường, cột phải sử dụng luân chuyển 8 lần không có bù hao hụt.

- Ván ép phủ phim làm ván khuôn đúc bê tông tại chỗ cho kết cấu sàn mái; xà dầm giằng phải sử dụng luân chuyển 7 lần không có bù hao hụt; cho kết cấu tường, cột phải sử dụng luân chuyển 10 lần không có bù hao hụt.

- Ván khuôn nhựa làm ván khuôn đúc bê tông tại chỗ sử dụng luân chuyển 30 lần (cho kết cấu sàn mái; xà dầm giằng) và 35 lần (cho kết cấu tường, cột), không bù hao hụt.

2.

Các định mức vật liệu làm sàn để vật liệu và cầu công tác

- Định mức vật liệu làm sàn để vật liệu được tính cho sàn có chiều cao 1m, diện tích 18m2. Trường hợp sàn để vật liệu có chiều cao khác thì tính như sau:

+ Đối với sàn làm bằng tà vẹt chồng nề thì được điều chỉnh định mức tà vẹt và đinh đỉa bằng định mức tà vẹt và đinh đỉa của sàn cao 1m nhân với chiều cao sàn, còn các vật liệu khác thì giữ nguyên.

+ Đối với sàn làm bằng palê thì được điều chỉnh định mức cột giằng và đinh 8cm bằng định mức cột giằng và đinh 8cm của sàn cao 1m nhân với chiều cao sàn, còn các vật liệu khác thì giữ nguyên.

- Định mức vật liệu làm cầu công tác bằng gỗ được tính cho cầu có chiều cao 1m. Trường hợp cầu công tác có chiều cao khác thì được điều chỉnh định mức gỗ cột và giằng bằng định mức định mức gỗ cột và giằng của cầu công tác cao 1m nhân với chiều cao cầu công tác, còn các loại vật liệu khác giữ nguyên.

IV.2. BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

* Ván khuôn gỗ:

- Định mức ván khuôn, văng chống, nẹp bằng gỗ để đúc sẵn các loại panen 3 mặt (chữ U), nắp đan, nắp chớp sử dụng luân chuyển 50 lần. Hao hụt các lần sửa chữa đã tính vào trong định mức.

- Định mức ván khuôn, văng chống, nẹp bằng gỗ để đúc sẵn các loại panen 4 mặt (chữ U), các loại cọc, cột đặc, tà vẹt, dầm xà sử dụng luân chuyển 40 lần. Hao hụt các lần sửa chữa đã tính vào trong định mức.

- Ván khuôn để đúc sẵn các loại bê tông khác sử dụng luân chuyển 30 lần, không bù hao hụt.

- Trường hợp phải dùng gỗ thông làm ván khuôn để đúc sẵn các loại kết cấu bê tông sử dụng luân chuyển 20 lần, không bù hao hụt.

* Ván khuôn kim loại:

- Thép và tôn làm ván khuôn đúc bê tông đúc sẵn các loại kết cấu bê tông (trừ kết cấu bê tông đúc sẵn dầm cầu) luân chuyển 200 lần, không bù hao hụt.

- Định mức sử dụng cho các loại ván khuôn đúc sẵn nào thì tính theo định mức số lần luân chuyển của loại ván khuôn đó.

IV.3. QUY ĐỊNH LUÂN CHUYỂN NHƯ SAU:

- Mỗi lần dỡ ván khuôn là 1 lần luân chuyển, nếu kéo dài thời hạn để ván khuôn do yêu cầu kỹ thuật trên 30 ngày được tính 2 lần luân chuyển, trên 60 ngày được tính 3 lần luân chuyển,... kể từ ngày đổ bê tông.

- Đối với các loại vật liệu khác, mỗi lần dỡ khi làm xong 1 công việc thì được tính 1 lần luân chuyển, nếu kéo dài thời hạn sử dụng do yêu cầu thiết kế thì:

+ Đối với tre, gỗ làm sàn, cầu công tác, sàn đạo, palê,... kéo dài trên 60 ngày được tính 2 lần luân chuyển, trên 120 ngày được tính 3 lần luân chuyển.

+ Đối với tà vẹt chồng nề kéo dài trên 90 ngày được tính 2 lần luân chuyển, trên 180 ngày được tính 3 lần luân chuyển.

+ Đối với đinh đỉa, bu lông các loại kéo dài trên 30 ngày được tính 2 lần luân chuyển, trên 60 ngày được tính 3 lần luân chuyển,...

V. HỆ SỐ SỬ DỤNG VẬT LIỆU KHI LUÂN CHUYỂN

Bảng hệ số sử dụng vật liệu khi luân chuyển này áp dụng để tính toán cho các loại vật liệu khi luân chuyển có bù hao hụt.

Đối với các loại vật liệu khi sử dụng luân chuyển nhưng không có bù hao hụt thì không áp dụng bảng này, mà chỉ lấy số lượng ghi trong bảng định mức chia cho số lần luân chuyển.

BẢNG HỆ SỐ SỬ DỤNG VẬT LIỆU KHI LUÂN CHUYỂN

Số lần luân Tỷ lệ chuyển 2 3 4 5 6 7 bù hao hụt (%)

3               0,508    0,343     0,261    0,212     0,179    0,156
5               0,513    0,350     0,269    0,220     0,188    0,164
7               0,518    0,357     0,276    0,226     0,196    0,173
  9           0,523    0,363    0,284    0,236    0,204    0,181
 10           0,525    0,367    0,288    0,240    0,208    0,186
 11           0,528    0,370    0,291    0,244    0,212    0,190
 12           0,530    0,373    0,295    0,248    0,217    0,194
 13           0,533    0,377    0,299    0,252    0,221    0,199
 15           0,538    0,383    0,306    0,260    0,229    0,207
 17           0,543    0,390    0,314    0,268    0,238    0,216
 20           0,550    0,400    0,325    0,280    0,250    0,229

(tiếp theo)

Số lần luân Tỷ lệ chuyển 8 9 10 15 20 30 bù hao hụt (%)

3            0,138    0,124    0,114    0,081     0,064    0,048
5            0,147    0,133    0,123    0,090     0,074    0,058
7            0,156    0,142    0,132    0,099     0,084    0,067
9            0,164    0,151    0,141    0,109     0,093    0,077
10           0,169    0,156    0,145    0,113     0,098    0,082
11           0,173    0,160    0,150    0,118     0,102    0,087
12           0,178    0,164    0,154    0,123     0,107    0,091
13           0,182    0,168    0,159    0,127     0,112    0,096
15           0,191    0,178    0,168    0,137     0,121    0,106
17           0,199    0,187    0,177    0,146     0,131    0,116
20           0,213    0,200    0,190    0,160     0,145    0,130
       ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU LÀM VÁN KHUÔN
           CHO CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG

Định mức vật liệu dùng làm ván khuôn cho công tác đổ bê tông được tính cho diện tích bề mặt bê tông có sử dụng ván khuôn.

11.30000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN BÊ TÔNG ĐỔ TẠI CHỖ

11.31000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN GỖ

Đơn vị tính: 100m2

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu           Loại công tác                                     Đơn   Số
                                         Loại vật liệu - quy cách
                                                                     vị lượng
11.31001 Ván khuôn gỗ móng băng, móng Gỗ ván khuôn 3cm              m3   3,000
         bè, bệ máy                   Gỗ đà nẹp                     m3   0,330
                                         Gỗ chống 10x10cm           m3   3,100
                                         Đinh 6cm                   kg   12,00
11.31002 Ván khuôn gỗ các loại móng cột Gỗ ván khuôn 3cm            m3   3,000
                                         Gỗ đà nẹp                  m3   0,800
                                         Gỗ chống 10x10cm           m3   2,200
                                         Đinh 6cm                   kg   15,00
11.31003 Ván khuôn gỗ các loại cột đặc   Gỗ ván khuôn 3cm           m3   3,000
                                         Gỗ đà nẹp                  m3   0,568
                                         Gỗ chống 10x10cm           m3   3,260
                                         Đinh 6cm                   kg   15,00
11.31004 Ván khuôn gỗ các loại cột rỗng Gỗ ván khuôn 3cm            m3   3,000
          (có mắt chéo hay vuông)        Gỗ đà nẹp                  m3   1,136
                                         Gỗ chống 10x10cm           m3   4,234
                                         Đinh 6cm                   kg   18,00
11.31005 Ván khuôn gỗ các loại dầm, xà, Gỗ ván khuôn 3cm            m3   3,000
          giằng                          Gỗ đà nẹp                  m3   0,720
                                         Gỗ chống 10x10cm           m3   6,283
                                         Đinh 6cm                   kg   14,29
11.31006 Ván khuôn gỗ các loại sàn, tấm Gỗ ván khuôn 3cm            m3   3,000
          đan, ôvăng, sênô               Gỗ đà nẹp                  m3   0,428
                                         Gỗ chống 10x10cm           m3   4,386
                                         Đinh 6cm                   kg   8,050

Định mức vật liệu làm ván khuôn gỗ (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu              Loại công tác                                     Đơn Số
                                            Loại vật liệu - quy cách
                                                                        vị lượng
11.31007 Ván khuôn gỗ các loại cầu thang Gỗ ván khuôn 3cm              m3    3,000
                                           Gỗ đà nẹp + gỗ chống        m3    3,736
                                           Đinh 6cm                    kg    11,45
                                           Đinh đỉa φ10                cái   29,00
11.31008 Ván khuôn gỗ các loại tường dày Gỗ ván khuôn 3cm              m3    3,000
           ≤ 45cm, bể chứa, phễu           Gỗ đà nẹp                   m3    0,724
                                           Gỗ chống 10x10cm            m3    2,345
                                           Đinh 6cm                    kg    17,13
11.31009 Ván khuôn gỗ các loại tường dày Gỗ ván khuôn 3cm              m3    3,000
           > 45cm                          Gỗ đà nẹp                   m3    0,724
                                           Gỗ chống 10x10cm            m3    2,986
                                           Đinh 6cm                    kg    4,600
                                           Đinh đỉa φ10                cái   10,26
                                           Bu lông 2 êcu M16mm         cái   2,600
                                           Dây thép φ5                 kg    11,40
                                           Tăng đơ                     cái   5,100
11.31010 Ván khuôn gỗ các loại ống cống, Gỗ ván khuôn 3cm              m3    3,000
           ống buy                         Gỗ văng chống               m3    4,917
                                           Đinh 6cm                    kg    4,900
                                           Đinh đỉa φ10                cái   17,49
11.31011 Ván khuôn gỗ cầu máng             Gỗ ván khuôn 3cm            m3    3,000
                                           Gỗ đà chống                 m3    6,360
                                         Đinh 6cm                    kg    2,900
                                         Đinh đỉa φ10                cái   10,00
                                         Bu lông 2 êcu M16mm         cái   3,080
                                         Dây thép φ5                 kg    4,680

Định mức vật liệu làm ván khuôn gỗ (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu           Loại công tác                                      Đơn    Số
                                          Loại vật liệu - quy cách
                                                                     vị    lượng
11.31012 Ván khuôn gỗ các loại cống, vòm Gỗ ván khuôn 3cm            m3    3,000
                                         Gỗ đà, chống                m3    4,608
                                         Đinh 6cm                    kg    12,40
                                         Đinh đỉa φ10                cái   16,50
                                         Bu lông 2 êcu M16mm         cái   1,600
11.31013 Ván khuôn gỗ vòm lò, miệng      Gỗ ván khuôn 3cm            m3    3,000
          phông, miệng phễu              Gỗ giằng chống              m3    5,868
                                         Đinh 7cm                    kg    0,00
                                         Đinh đỉa φ10                cái   6,30
11.31014 Ván khuôn gỗ đài nước, vì kèo và Gỗ ván khuôn 3cm           m3    3,000
          các kết cấu phức tạp khác      Gỗ đà nẹp                   m3    0,720
                                         Gỗ chống 10x10cm            m3    6,283
                                         Đinh 6cm                    kg    20,00
11.31015 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh Gỗ ván khuôn 3cm                   m3    3,000
         mương                    Gỗ nẹp                             m3    1,748
                                         Đinh 6cm                    kg    11,00
11.31016 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt Gỗ ván khuôn 3cm             m3    3,000
          đường bê tông, mái taluy và kết Gỗ nẹp, cọc chống          m3    2,041
          cấu bê tông tương tự           Đinh 6cm                    kg    8,500

11.32000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN KIM LOẠI

Đơn vị tính: 100m2

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu           Loại công tác                                     Đơn Số
                                          Loại vật liệu - quy cách
                                                                      vị lượng
11.32001 Ván khuôn kim loại tường, cột Thép tấm                      kg   3.947
           vuông, chữ nhật, xà, dầm, giằng Thép hình                 kg   3.812
                                          Gỗ chống                   m3   3,255
                                          Que hàn                    kg   5,600
11.32002 Ván khuôn kim loại xà, dầm,      Thép tấm                   kg   3.947
           giằng dùng cột chống thép ống Thép hình                   kg   3.812
                                          Cột chống thép ống         kg   3.922
                                          Que hàn                    kg   5,600
11.32003 Ván khuôn kim loại cột tròn     Thép tấm                    kg   3.947
                                         Thép hình                   kg   4.574
                                         Gỗ chống                    m3   4,814
                                         Que hàn                     kg   6,700
11.32004 Ván khuôn kim loại sàn mái      Thép tấm                    kg   3.947
                                         Thép hình                   kg   3.177
                                         Gỗ chống                    m3   4,386
                                         Que hàn                     kg   5,500
11.32005 Ván khuôn kim loại móng dài Thép tấm                        kg   3.947
                                         Thép hình                   kg   2.499
                                         Que hàn                     kg    3,26
11.32006 Ván khuôn kim loại móng cột Thép tấm                        kg   3.947
                                         Thép hình                   kg   2.777
                                         Que hàn                     kg    3,65
11.32007 Ván khuôn kim loại mái bờ       Thép tấm                    kg   3.947
           kênh mương                    Thép hình                   kg   2.360
                                         Que hàn                     kg    2,94

Định mức vật liệu làm ván khuôn kim loại (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu           Loại công tác                                      Đơn      Số
                                         Loại vật liệu - quy cách
                                                                       vị    lượng
11.32008 Ván khuôn kim loại mố trụ cầu Thép tấm                        kg    4.267
                                         Thép hình                     kg    1.218
                                         Que hàn                       kg    12,50
                                          Ôxy                          chai 1,800
                                          Gas                          kg    3,600
11.32009 Ván khuôn kim loại hầm          Thép tấm                      kg    687,62
                                         Thép hình                     kg    214,63
                                         Thép tròn φ 20 ÷ 25mm         kg    125,49
                                         Que hàn                       kg    22,600

11.33000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP ĐỊNH HÌNH

Đơn vị tính: 100m2

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu            Loại công tác                Loại vật liệu -        Đơn     Số
                                                  quy cách              vị   lượng
11.33001 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép Ván công nghiệp                 m2    100,00
           công nghiệp khung xương nhôm Khung xương nhôm                kg   588,24
                                          Cột chống thép ống            kg 3.543,7
11.33002 Ván khuôn tường bằng ván ép      Ván công nghiệp              m2    100,00
           công nghiệp khung xương nhôm Khung xương nhôm                kg   620,98
                                          Cột chống thép ống            kg 3.737,9
11.33003 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng Ván công nghiệp              m2    100,00
          ván ép công nghiệp khung       Khung xương nhôm           kg    737,75
          xương nhôm
                                         Cột chống thép ống         kg 3.883,5
11.33004 Ván khuôn cột vuông, cột chữ    Ván công nghiệp            m2    100,00
          nhật bằng ván ép công nghiệp   Khung xương nhôm           kg    673,39
          khung xương nhôm
                                         Cột chống thép ống         kg 3.738,2

11.34000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP PHỦ PHIM

Đơn vị tính: 100m2

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu           Loại công tác                                     Đơn    Số
                                         Loại vật liệu - quy cách
                                                                    vị    lượng
11.34001 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép Ván ép phủ phim              m2 100,00
          phủ phim khung xương nhôm      Khung xương nhôm           kg    588,24
                                         Cột chống thép ống         kg 3.543,7
11.34002 Ván khuôn tường bằng ván ép     Ván ép phủ phim            m2 100,00
          phủ phim khung xương nhôm      Khung xương nhôm           kg    620,98
                                         Cột chống thép ống         kg 3.737,9
11.34003 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng Ván ép phủ phim              m2 100,00
          ván ép phủ phim khung          Khung xương nhôm           kg    737,75
          xương nhôm
                                         Cột chống thép ống         kg 3.883,5
11.34004 Ván khuôn cột vuông, cột chữ    Ván ép phủ phim            m2 100,00
          nhật bằng ván ép phủ phim      Khung xương nhôm           kg    673,39
          khung xương nhôm
                                         Cột chống thép ống         kg 3.738,2

11.35000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN BẰNG NHỰA

Đơn vị tính: 100m2

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu            Loại công tác              Loại vật liệu -       Đơn     Số
                                                 quy cách            vị    lượng
11.35001 Ván khuôn sàn mái bằng ván       Ván khuôn nhựa             m2   100,00
          khuôn nhựa khung xương nhôm Khung xương nhôm               kg   588,24
                                          Cột chống thép ống         kg   3.543,7
11.35004 Ván khuôn tường bằng ván         Ván khuôn nhựa             m2   100,00
          khuôn nhựa khung xương nhôm Khung xương nhôm               kg   620,98
                                          Cột chống thép ống         kg   3.737,9
11.35011 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng Ván khuôn nhựa                m2   100,00
          ván khuôn nhựa khung xương      Khung xương nhôm           kg   737,75
          nhôm
                                          Cột chống thép ống         kg   3.883,5
11.35014 Ván khuôn cột vuông, cột chữ     Ván khuôn nhựa             m2   100,00
          nhật bằng ván khuôn nhựa khung Khung xương nhôm            kg   673,39
          xương nhôm
                                          Cột chống thép ống         kg   3.738,2

11.40000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC VÁN KHUÔN BÊ TÔNG

ĐÚC SẴN

11.41000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN GỖ

Trong định mức ván khuôn gỗ cho kết cấu bê tông đúc sẵn đã tính hao hụt các lần sửa chữa

Đơn vị tính: 100m2

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu             Loại công tác                                    Đơn     Số
                                          Loại vật liệu - quy cách
                                                                      vị   lượng
11.41001 Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại Gỗ ván khuôn 3cm              m3    3,150
         panen 4 mặt                   Gỗ đà nẹp                     m3    0,680
                                       Đinh 6cm                       kg   15,00
                                       Dầu cặn thải                   kg   1,540
11.41002 Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại Gỗ ván khuôn 3cm              m3    3,150
         panen 3 mặt (U)               Gỗ đà nẹp                     m3    0,700
                                       Đinh 6cm                       kg   12,00
                                       Dầu cặn thải                   kg   1,540

Định mức vật liệu ván khuôn gỗ (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Đơn Số

Loại vật liệu - quy cách vị lượng

Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại Gỗ ván khuôn 3cm (kể

11.41003                                                             m3    4,680
            nắp đan                       cả đà nẹp)
                                          Đinh 6cm                   kg    16,00
                                          Dầu cặn thải               kg    0,710
11.41004 Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại Gỗ ván khuôn 3cm              m3    3,150
         cột, cọc, giếng chìm          Gỗ đà nẹp                     m3    0,056
                                       Đinh 6cm                      kg    10,00
                                       Dầu cặn thải                  kg    3,340
11.41005 Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại Gỗ ván khuôn 3cm              m3    3,150
         dầm, xà                       Gỗ đà nẹp, giằng chống        m3    0,800
                                       Đinh 6cm                      kg    4,970
                                       Đinh đỉa d10                  cái   30,00
                                       Dầu cặn thải                  kg    3,720
                                       Mattít                        kg    0,370
11.41006 Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại Gỗ ván khuôn 3cm            m3     3,150
         móng                          Gỗ đà nẹp, giằng chống      m3     0,800
                                       Đinh 6cm                    kg     15,00
                                       Dầu cặn thải                kg     1,540
11.41007 Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại Gỗ ván khuôn 3cm            m3     3,150
         cột rỗng                      Gỗ đà nẹp                   m3     0,680
                                       Đinh 6cm                    kg     10,00
                                       Dầu cặn thải                kg     1,540

11.50000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU LÀM SÀN ĐỂ VẬT LIỆU, CẦU

CÔNG TÁC

11.51000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU LÀM SÀN ĐỂ VẬT LIỆU

Đơn vị tính: 1 sàn

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu              Loại bê tông                                  Đơn      Số
                                        Loại vật liệu - quy cách
                                                                    vị    lượng
11.51001 Sàn để vật liệu bằng chồng nề Gỗ ván 5cm                   m3    0,900
          phục vụ cho 1 máy trộn bê tông Tà vẹt 14x12x180          thanh 68,00
                         2
          diện tích 18m                 Ray (P.25) 8m              thanh 5,000
                                        Đinh đỉa φ10                cái   127,0
                                        Đinh (bình quân 8cm)        kg    0,180
                                        Đinh Crămpông               cái   20,00
                                        Dây thép φ3                 kg    1,000
                                        Gỗ tay vịn                  m3    0,185
11.51002 Sàn để vật liệu bằng palê phục Gỗ ván 5cm                  m3    0,900
          vụ cho 1 máy trộn bê tông diện Gỗ cột giằng               m3    0,340
                  2
          tích 18m
                                        Gỗ làm mũ                   m3    0,170
                                        Ray (P.25) 8m              thanh 4,000
                                           Tà vẹt 14x12x180          thanh 24,00
                                           Đinh đỉa φ10               cái    104,0
                                           Đinh (bình quân 8cm)        kg    0,180
                                           Dây thép φ3                 kg    1,800
                                           Gỗ tay vịn                 m3     0,195

11.52000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU LÀM CẦU CÔNG TÁC

Đơn vị tính: 1 m

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu           Loại bê tông                                       Đơn      Số
                                        Loại vật liệu - quy cách
                                                                      vị     lượng
11.52001 Cầu công tác rộng 0,8m        Gỗ ván 5cm                     m3     0,040
                                       Gỗ đà nẹp 8x12; 4x6            m3     0,010
                                       Gỗ cột giằng 10x10cm           m3     0,024
                                       Đinh (bình quân 7cm)           kg     0,100
                                       Đinh đỉa φ10                  cái     7,000

Định mức vật liệu làm cầu công tác (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu            Loại bê tông                                     Đơn      Số
                                         Loại vật liệu - quy cách
                                                                     vị     lượng
11.52002 Cầu công tác rộng 2,2m          Gỗ ván 5cm                  m3     0,110
                                         Gỗ đà nẹp 8x18; 4x8         m3     0,039
                                         Gỗ cột giằng, lan can
                                                                     m3     0,102
                                         12x12; 4x8
                                         Đinh (bình quân 7cm)        kg     0,280
                                         Đinh đỉa φ10                cái     3,500
                                         Dây thép φ3                 kg      0,300
11.52003 Cầu công tác rộng 2,5m          Gỗ ván 5cm                  m3     0,125
                                         Gỗ đà nẹp 10x10; 4x8        m3     0,051
                                         Gỗ cột giằng, lan can
                                                                     m3     0,123
                                         15x15; 4x8
                                         Đinh (bình quân 7cm)        kg     0,320
                                         Đinh đỉa φ10                cái    0,600
                                         Dây thép φ3                 kg     3,500

Chương II ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC XÂY, TRÁT VÀ HOÀN THIỆN 12.10000 - ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO CÁC LOẠI VỮA XÂY, TRÁT

Hướng dẫn sử dụng: a - Định mức cấp phối vật liệu chưa tính hao hụt ở các khâu vận chuyển, bảo quản và thi công. Vật liệu trong định mức là vật liệu có quy cách, chất lượng theo tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành. (Không tính đến vữa khô trộn sẵn, đóng bao). b - Trường hợp mác vữa, mác chất kết dính khác trong định mức thì phải tính toán xác định thành phần cấp phối và thí nghiệm cụ thể theo yêu cầu kỹ thuật công trình. c - Lượng hao phí nước để tôi 1kg vôi cục thành hồ vôi (vôi tôi) là 2,5 lít d - Đối với vữa xây, vữa trát bê tông nhẹ, là vữa khô, trộn sẵn được đóng bao. Cấp phối theo nhà sản xuất.

ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO 1m3 VỮA XÂY, TRÁT THÔNG THƯỜNG

12.10100 - Định mức cấp phối vữa xây trát sử dụng xi măng PCB 30

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa

Mác

Mã hiệu              Loại vữa                   Xi măng Vôi cục     Cát    Nước
                                         vữa
                                                 (kg)     (kg)      (m3)   (lít)
12.10101 Vữa tam hợp cát vàng             10      71      118       1,27   221
12.10102 (Cát có mô đun độ lớn M > 2)     25      124     108       1,24   222
12.10103                                  50      229      80       1,20   221
12.10104                                  75      320      55       1,17   220
12.10105                                 100      413      31       1,14   219
12.10111 Vữa tam hợp cát mịn              10      78      114       1,24   231
12.10112 (Cát có mô đun độ lớn            25      134     101       1,22   233
12.10113 M = 1,5 ÷ 2)                     50      248      72       1,18   231
12.10114                                  75      344      48       1,14   231
12.10121 Vữa tam hợp cát mịn              10      88      112       1,21   243
12.10122 (Cát có mô đun độ lớn            25      153      93       1,19   245
12.10123 M = 0,7 ÷ 1,4)                   50      282      61       1,14   242

Định mức cấp phối 1m3 vữa xây trát xi măng PCB30 (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa

Mác

Mã hiệu              Loại vữa                   Xi măng Vôi cục      Cát   Nước
                                          vữa
                                                  (kg)     (kg)     (m3)   (lít)
12.10132 Vữa xi măng cát vàng             25      123               1,23   276
12.10133 (Cát có mô đun độ lớn M > 2)     50      224               1,17   273
12.10134                                  75      307               1,13   270
12.10135                                100     395             1,08   266
12.10136                                125     472             1,04   266
12.10142 Vữa xi măng cát mịn            25      133             1,21   280
12.10143 (Cát có mô đun độ lớn          50      244             1,16   276
12.10144 M = 1,5 ÷ 2)                   75      335             1,11   272
12.10145                                100     426             1,06   270
12.10152 Vữa xi măng cát mịn            25      154             1,20   283
12.10153 (Cát có mô đun độ lớn          50      279             1,13   278
12.10154 M = 0,7÷1,4)                   75      381             1,08   275

12.10200 - Định mức cấp phối vữa xây trát sử dụng xi măng PC40 & PCB 40

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa

Mác

Mã hiệu            Loại vữa                   Xi măng Vôi cục   Cát    Nước
                                        vữa
                                               (kg)    (kg)     (m3)   (lít)
12.10202 Vữa tam hợp cát vàng           25      96      92      1,27   223
12.10203 (Cát có mô đun độ lớn M > 2)   50      178     76      1,24   221
12.10204                                75      248     62      1,21   222
12.10205                                100     321     46      1,18   221
12.10206                                125     392     31      1,15   220
12.10212 Vữa tam hợp cát mịn            25      103     90      1,24   234
12.10213 (Cát có mô đun độ lớn          50      192     71      1,21   233
12.10214 M = 1,5 ÷ 2)                   75      267     56      1,18   232
12.10215                                100     347     39      1,15   230

Định mức cấp phối 1m3 vữa xây, trát (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa

Mác

Mã hiệu               Loại vữa                    Xi măng Vôi cục     Cát    Nước
                                            vữa
                                                       (kg)   (kg)    (m3)    (lít)
12.10222 Vữa tam hợp cát mịn                25         118     85     1,22    246
12.10223 (Cát có mô đun độ lớn              50         218     64     1,18    245
12.10224 M = 0,7 ÷ 1,4)                     75         303     46     1,14    243
12.10232 Vữa xi măng cát vàng               25         94             1,25    277
12.10233 (Cát có mô đun độ lớn M > 2)       50         172            1,20    275
12.10234                                    75         239            1,17    274
12.10235                                    100        309            1,13    270
12.10236                                    125        374            1,09    269
12.10237                                    150        435            1,06    266
12.10242 Vữa xi măng cát mịn                25         103            1,23    280
12.10243 (Cát có mô đun độ lớn              50         188            1,19    279
12.10244 M =1,5 ÷ 2)                        75         261            1,15    275
12.10245                                    100        336            1,11    273
12.10246                                    125        406            1,07    271
12.10252 Vữa xi măng cát mịn                25         118            1,22    285
12.10253 (Cát có mô đun độ lớn              50         216            1,16    281
12.10254 M = 0,7 ÷ 1,4)                     75         298            1,12    278
12.10255                                    100        380            1,08    275

12.10300 - ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO 1m3 VỮA XÂY, TRÁT ĐẶC BIỆT

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa

Mã hiệu           Loại vữa                                    Đơn       Số
                                          Loại vật liệu
                                                               vị      lượng
12.10311 Vữa chịu axit             Bột thạch anh               kg      1.040
                                   Cát thạch anh               kg      520
                                   Thủy tinh nước Na2SiO3      kg      468
                                   Thuốc trừ sâu Na2SiF6       kg       70
12.10321 Vữa chống mòn             Xi măng PCB 30              kg      1.039
                                   Cát vàng                    m3      0,334
                                   Phoi thép                   kg      1.350
                                   Nước                        lít     260
12.10331 Vữa vôi, Puzơlan mác 50   Bột Puzơlan                 kg      410
                                   Nếu dùng vôi bột            kg      135
                                   Nếu dùng vôi tôi            lít     200
                                   Cát mịn M = 0,7 ÷ 1,4       m3      1,010
                                   Nước (khi dùng vôi bột)     lít     220
12.10332 Vữa vôi, Puzơlan mác 25   Bột Puzơlan                 kg      270
                                   Nếu dùng vôi bột            kg       90
                                   Nếu dùng vôi tôi            lít     160
                                   Cát mịn M = 0,7 ÷ 1,4       m3      1,010
                                   Nước (khi dùng vôi bột)     lít     220
12.10333 Vữa vôi, Puzơlan mác 10   Bột Puzơlan                 kg      185
                                   Nếu dùng vôi bột            kg       60
                                   Nếu dùng vôi tôi            lít     115
                                   Cát mịn M = 0,7 ÷ 1,4       m3      1,010
                                   Nước (khi dùng vôi bột)     lít     220
12.10334 Vữa vôi, Puzơlan mác 50         Bột Puzơlan                    kg     330
           có thêm 20% xi măng           Xi măng PCB 30                 kg     110
                                         Nếu dùng vôi bột               kg     110
                                         Nếu dùng vôi tôi               kg     205
                                         Cát mịn M = 0,7 ÷ 1,4          m3    1,010
                                         Nước (khi dùng vôi bột)        lít    220

Định mức cấp phối 1m3 vữa xây, trát đặc biệt (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa

Mã hiệu             Loại vữa                                      Đơn      Số
                                               Loại vật liệu
                                                                    vị    lượng
12.10335 Vữa vôi, Puzơlan mác 25         Bột Puzơlan                    kg     210
           có thêm 20% xi măng           Xi măng PCB 30                 kg     70
                                         Nếu dùng vôi bột               kg     70
                                         Nếu dùng vôi tôi               lít    135
                                                                          3
                                         Cát mịn M = 0,7 ÷ 1,4          m     1,010
                                         Nước (khi dùng vôi bột)        lít    220
12.10336 Vữa vôi, Puzơlan mác 10         Bột Puzơlan                    kg     150
           có thêm 20% xi măng           Xi măng PCB 30                 kg     50
                                         Nếu dùng vôi bột               kg     50
                                         Nếu dùng vôi tôi               lít    95
                                                                          3
                                         Cát mịn M = 0,7 ÷ 1,4          m     1,010
                                         Nước (khi dùng vôi bột)        lít    220

12.10400 - ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI CHO 1m3 VỮA XÂY, TRÁT BÊ TÔNG NHẸ

Đơn       Mác vữa          Nước (lít)
 Mã hiệu          Thành phần hao phí
                                              vị       50        75     Xây    Trát
12.10401 Vữa khô trộn sẵn (xây)               kg    1.403       1.413   243
12.10402 Vữa khô trộn sẵn (trát)              kg    1.392       1.402          258

Ghi chú: Số lượng vữa ghi trong bảng định mức đã bao gồm hao hụt thi công.

12.20000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ XÂY

Hướng dẫn áp dụng:

1- Định mức công tác xây gạch, đá được tính toán theo tiêu chuẩn sau: a/ Độ dày mạch vữa xây thông thường:

- Trung bình mạch nằm dày 12mm, mạch đứng dày 10mm.

- Giới hạn của mạch dày 7mm đến 15mm. Riêng xây gạch, mạch dày nhất không được quá 12mm. b/ Loại gạch và theo kích thước tiêu chuẩn:

- Gạch đất sét nung:

+ Gạch đặc kích thước: 6,5x10,5x22cm; 5x10x20cm; 4,5x9x19cm và 4x8x19cm.

+ Gạch rỗng kích thước: 20x10x10cm; 19x9x9cm; 19x8x8cm; 22x15x10cm; 22x10x13,5cm; 22x13x8,5cm và 25x15x10cm.

+ Gạch thông gió kích thước: 20x20cm và 30x30cm.

- Gạch không nung: gạch bê tông ép đúc rỗng kích thước: theo TCVN 6477: 2011 gạch bê tông.

- Gạch silicát cỡ 25x12x6,5cm và 25x12x9cm, v.v..

Trường hợp dùng loại gạch có tính chất và kích thước khác để xây thì phải căn cứ vào thiết kế và quy cách phẩm chất gạch để tính toán định mức cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật.

2 - Định mức vật liệu vữa công tác xây các kết cấu bằng gạch rỗng đất sét nung được điều chỉnh khi xây bằng loại gạch:

- 02 lỗ dọc lượng vữa được tăng lên: 0,8 lít cho 1m2 xây và 5 lít cho 1m3 xây.

- 04 lỗ dọc lượng vữa được tăng lên: 1,6 lít cho 1m2 xây và 10 lít cho 1m3 xây.

- 06 lỗ dọc lượng vữa được tăng lên: 2,4 lít cho 1m2 xây và 15 lít cho 1m3 xây.

3 - Số lượng vữa ghi trong bảng định mức đã bao gồm hao hụt thi công.

4 - Định mức vật liệu xây gờ 1 chỉ áp dụng khi xây nằm viên gạch theo kích thước viên gạch 10,5cm, trường hợp xây gờ bằng gạch xếp nghiêng theo kích thước 6cm thì cứ 1m gờ chỉ cần 7,5 viên gạch và 2,5 lít vữa, nếu xây gờ chỉ thì cứ 1m gờ chỉ sau số lượng vật liệu bằng 2 lần số lượng vật liệu 1m chỉ đầu tiên, số lượng vật liệu chỉ tính phần của gờ.

5 - Chiều dầy kết cấu xây chưa bao gồm lớp vữa trát.

ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU ĐỂ XÂY KẾT CẤU

12.21000- XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG GẠCH ĐẤT SÉT NUNG

12.21100- Xây các kết cấu bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)

Vật liệu cho 1 đơn vị định mức

Đơn vị

Mã hiệu        Loại công tác                 Loại       Quy cách   Đơn      Số
                                   tính
                                            vật liệu      (cm)      vị     lượng
12.21101 Xây móng dày ≤ 33cm       1m3 Gạch            6,5x10,5x22 viên     542
                                   xây Vữa xây                       lít    290
12.21102 Xây móng dày > 33cm       1m3 Gạch            6,5x10,5x22 viên     531
                                   xây Vữa xây                       lít    300
12.21103 Xây tường dày ≤ 33cm      1m3 Gạch            6,5x10,5x22 viên     542
                                   xây Vữa xây                       lít    290
12.21104 Xây tường dày > 33cm      1m3 Gạch            6,5x10,5x22 viên     531
                                   xây Vữa xây                       lít    300
12.21105 Xây vỉa hè bằng gạch      1m      Gạch        6,5x10,5x22 viên     14
           xếp nghiêng                     Vữa xây                   lít        4
12.21106 Xây cột                   1m3 Gạch            6,5x10,5x22 viên     531
                                   xây Vữa xây                       lít    300
12.21107 Xây cuốn vòm cống         1m3 Gạch            6,5x10,5x22 viên     542
                                   xây Vữa xây                       lít    280
12.21108 Xây tường cong nghiêng    1m3 Gạch            6,5x10,5x22 viên     542
           vặn vỏ đỗ dày ≤ 33cm    xây Vữa xây                       lít    290
12.21109 Xây tường cong nghiêng    1m3 Gạch            6,5x10,5x22 viên     531
           vặn vỏ đỗ dày > 33cm    xây Vữa xây                       lít    300
12.21110 Xây gờ 1 chỉ              1m      Gạch        6,5x10,5x22 viên    5,00
                                    gờ     Vữa xây                   lít   1,50
12.21111 Xây bể chứa               1m3 Gạch           6,5x10,5x22 viên    542
                                   xây Vữa xây                     lít    310
12.21112 Xây hố van, hố ga         1m3 Gạch           6,5x10,5x22 viên    542
                                   xây Vữa xây                     lít    330

12.21113 Xây gối đỡ ống, rãnh

1m3 Gạch           6,5x10,5x22 viên    542
         thoát nước
                                   xây Vữa xây                     lít    333
12.21114 Xây các bộ phận kết cấu   1m3 Gạch           6,5x10,5x22 viên    565
           phức tạp khác           xây Vữa xây                     lít    280

12.21200- Xây các kết cấu bằng gạch đất sét nung (5 x 10 x 20); (4x8x19); (4,5x9x19)

Vật liệu cho 1 đơn vị định mức

Đơn vị

Mã hiệu        Loại công tác                 Loại      Quy cách Đơn       Số
                                    tính
                                             vật liệu      (cm)    vị     lượng
12.21211 Xây móng dày ≤ 30cm        1m3     Gạch         5x10x20   viên    798
                                    xây     Vữa xây                 lít    300
12.21212 Xây móng dày > 30cm        1m3     Gạch         5x10x20   viên    768
                                    xây     Vữa xây                 lít    310
12.21213 Xây tường dày >30cm        1m3     Gạch         5x10x20   viên    770
                                    xây     Vữa xây                 lít    310
12.21214 Xây cột trụ                1m3     Gạch         5x10x20   viên    770
                                    xây     Vữa xây                 lít    310
12.21215 Xây các bộ phận kết cấu    1m3     Gạch         5x10x20   viên    808
           phức tạp khác            xây     Vữa xây                 lít    300
12.21216 Xây hố van, hố ga          1m3     Gạch         5x10x20   viên   798
                                    xây     Vữa xây                 lít   350
                                                 Vật liệu cho 1 đơn vị định mức
                                      Đơn vị
Mã hiệu           Loại công tác                  Loại      Quy cách Đơn       Số
                                       tính
                                                vật liệu     (cm)     vị     lượng
12.21217 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát    1m3     Gạch        5x10x20    viên   798
           nước                        xây     Vữa xây                 lít   370
12.21221 Xây móng dày ≤ 30cm           1m3     Gạch        4x8x19     viên   1.147
                                       xây     Vữa xây                 lít    342
12.21222 Xây móng dày > 30cm           1m3     Gạch        4x8x19     viên   1.117
                                       xây     Vữa xây                 lít    356
12.21223 Xây tường dày > 30cm          1m3     Gạch        4x8x19     viên   1.068
                                       xây     Vữa xây                 lít    347
12.21224 Xây cột trụ                   1m3     Gạch        4x8x19     viên   1.033
                                       xây     Vữa xây                 lít   328
12.21225 Xây các bộ phận kết cấu       1m3     Gạch        4x8x19     viên   1.071
           phức tạp khác               xây     Vữa xây                 lít   328
12.21231 Xây móng dày ≤ 30cm           1m3     Gạch        4,5x9x19   viên   923
                                       xây     Vữa xây                 lít   313
12.21232 Xây móng dày > 30cm           1m3     Gạch        4,5x9x19   viên   906
                                       xây     Vữa xây                 lít   328
12.21233 Xây tường dày 4,5cm           1m3     Gạch        4,5x9x19   viên   974
                                       xây     Vữa xây                 lít   313

Xây các kết cấu bằng gạch đất sét nung (tiếp theo)

Vật liệu cho 1 đơn vị định mức

Đơn vị

Mã hiệu           Loại công tác                  Loại      Quy cách Đơn       Số
                                       tính
                                                vật liệu     (cm)      vị    lượng
12.21234 Xây tường dày 9cm             1m3     Gạch        4,5x9x19   viên   974
                                       xây     Vữa xây                 lít   256
                                               Vật liệu cho 1 đơn vị định mức
                                   Đơn vị
Mã hiệu        Loại công tác                   Loại      Quy cách Đơn       Số
                                    tính
                                              vật liệu     (cm)      vị    lượng
12.21235 Xây tường dày 19cm          1m3    Gạch         4,5x9x19   viên   923
                                     xây    Vữa xây                  lít   313
12.21236 Xây tường dày ≥ 30cm        1m3    Gạch         4,5x9x19   viên   907
                                     xây    Vữa xây                  lít   328
12.21237 Xây cột trụ                 1m3    Gạch         4,5x9x19   viên   907
                                     xây    Vữa xây                  lít   328
12.21238 Xây các bộ phận kết cấu     1m3    Gạch         4,5x9x19   viên   923
          phức tạp khác              xây    Vữa xây                  lít   328

12.21300 - Xây các kết cấu bằng gạch ống (8x8x19); (9x9x19)

Vật liệu cho 1 đơn vị định mức

Đơn vị

Mã hiệu       Loại công tác                   Loại       Quy cách   Đơn     Số
                                    tính
                                             vật liệu      (cm)     vị     lượng
12.21311 Xây tường dày ≤ 30cm       1m3     Gạch ống     8x8x19     viên   640
                                    xây     Vữa xây                  lít   210
12.21321 Xây tường dày ≤ 10cm       1m3     Gạch ống     9x9x19     viên   545
                                    xây     Vữa xây                  lít   160
12.21322 Xây tường dày ≤ 30cm       1m3     Gạch ống     9x9x19     viên   515
                                    xây     Vữa xây                  lít   190
12.21323 Xây tường dày > 30cm       1m3     Gạch ống     9x9x19     viên   505
                                    xây     Vữa xây                  lít   220

12.21400 - Xây các kết cấu bằng gạch rỗng (8,5x13x20); (10x13,5x22); (10x15x25)

Vật liệu cho 1 đơn vị định mức

Đơn

Mã hiệu     Loại công tác              Loại       Quy cách    Đơn
                             vị tính                                    Số
                                       vật liệu      (cm)       vị    lượng
12.21411 Xây tường dày ≤ 10cm 1m3 Gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 viên          390
                               xây Vữa xây                      lít      170
12.21412 Xây tường dày > 10cm 1m3 Gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 viên          376
                               xây Vữa xây                      lít      180
12.21421 Xây tường dày ≤ 10cm 1m3 Gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22 viên         295
                               xây Vữa xây                      lít      160
12.21422 Xây tường dày > 10cm 1m3 Gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22 viên         287
                               xây Vữa xây                      lít      170
12.21431 Xây tường dày ≤ 10cm 1m3 Gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22      viên      272
                               xây Vữa xây                      lít      170
12.21432 Xây tường dày > 10cm 1m3 Gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22      viên      261
                               xây Vữa xây                      lít      181
12.21441 Xây tường dày ≤ 10cm 1m3 Gạch rỗng 6 lỗ 10x15x25      viên      238
                               xây Vữa xây                      lít      170
12.21442 Xây tường dày > 10cm 1m3 Gạch rỗng 6 lỗ 10x15x25      viên      229
                               xây Vữa xây                      lít      181

12.21500 - Xây tường bằng gạch thông gió

Vật liệu cho 1 đơn vị định mức

Đơn

Mã hiệu      Loại công tác                   Loại         Quy cách     Đơn            Số
                                vị tính
                                            vật liệu        (cm)        vị          lượng
12.21581 Xây tường bằng gạch     1m2 Gạch thông gió 20 x 20            viên          25
          thông gió              xây Vữa xây                            lít           6
12.21582 Xây tường bằng gạch     1m2 Gạch thông gió 30 x 30            viên          11
          thông gió              xây Vữa xây                            lít          5,7

12.22000 - XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG GẠCH BÊ TÔNG

12.22100 - Xây tường bằng gạch bê tông

Vật liệu cho 1 đơn vị định mức

Đơn vị

Mã hiệu    Loại công tác                    Loại            Quy cách     Đơn Số
                              tính
                                           vật liệu           (cm)        vị lượng
12.22111 Xây tường dày        1m3 Gạch bê tông rỗng 11,5x9x24 viên                   330
         11,5cm               xây     Vữa xây                                 lít    214
12.22112 Xây tường dày        1m3 Gạch bê tông rỗng 11,5x19x24 viên                  169
         11,5cm               xây     Vữa xây                                 lít    132
12.22121 Xây tường dày        1m3 Gạch bê tông rỗng         10x19x39     viên        122
         10cm                 xây     Vữa xây                                 lít    113
12.22122 Xây tường dày        1m3 Gạch bê tông rỗng         15x19x39     viên         81
         15cm                 xây     Vữa xây                                 lít    113
12.22123 Xây tường dày        1m3 Gạch bê tông rỗng         19x19x39     viên         64
         19cm                 xây     Vữa xây                                 lít    113
12.22131 Xây tường dày        1m3 Gạch bê tông rỗng         10x20x40     viên        114
         10cm                 xây     Vữa xây                                 lít    108
12.22132 Xây tường dày        1m3 Gạch bê tông rỗng         15x20x40     viên         76
         15cm                 xây     Vữa xây                                 lít    109
12.22133 Xây tường dày        1m3 Gạch bê tông rỗng         20x20x40     viên         56
         20cm                 xây     Vữa xây                                 lít    108

12.23000 - XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG GẠCH SILICÁT

12.23100 - Xây các kết cấu bằng gạch silicát

Vật liệu cho 1 đơn vị định mức

Đơn

Mã hiệu           Loại công tác               Loại         Quy cách     Đơn       Số
                                  vị tính
                                             vật liệu        (cm)        vị     lượng
12.23101 Xây tường dày ≤33cm 1m3 Gạch silicát 6,5x12x25                 viên     416
                                      xây Vữa xây                        lít     267
12.23102 Xây tường dày >33cm 1m3 Gạch silicát 6,5x12x25                 viên     408
                                      xây Vữa xây                        lít     271
12.23111 Xây tường dày 25cm           1m3 Gạch silicát      9x12x25     viên     312
                                      xây Vữa xây                        lít     192
                                        3
12.23112 Xây tường dày 38cm           1m Gạch silicát       9x12x25     viên     303
                                      xây Vữa xây                        lít     200

12.24000 - XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG GẠCH CHỊU LỬA

Vật liệu cho 1 đơn vị định mức

Đơn

Mã hiệu               Loại công tác                           Loại        Đơn     Số
                                               vị tính
                                                             vật liệu      vị    lượng
12.24001 Xây ống khói                           1 tấn Gạch chịu lửa        kg    990
                                                         Vữa chịu lửa      kg    105
12.24002 Xây lò nung Clinke                     1 tấn Gạch chịu lửa        kg   1.019
                                                         Vữa chịu lửa      kg     58
12.24003 Xây cửa lò, đáy lò nung, cửa ống 1 tấn Gạch chịu lửa              kg   1.019
           khói                                          Vữa chịu lửa      kg     54
12.24004 Xây gạch chịu lửa trong kết cấu 1 tấn Gạch chịu lửa               kg   1.019
         thép - thân Xiclon                    Vữa chịu lửa                kg    105
12.24005 Xây gạch chịu lửa trong phễu, 1 tấn Gạch chịu lửa                 kg    981
         ống thép                            Vữa chịu lửa                  kg    126
12.24006 Xây gạch chịu lửa trong côn, cút 1 tấn Gạch chịu lửa              kg    985
           thép                                          Vữa chịu lửa      kg    157
12.24007 Xây tường lò nung                  1 tấn Gạch chịu lửa     kg    1.019
                                                   Vữa chịu lửa     kg        50
12.24008 Xây vòm lò nung                    1 tấn Gạch chịu lửa     kg     981
                                                   Vữa chịu lửa     kg        52
12.24009 Xây đáy lò nung                    1 tấn Gạch chịu lửa     kg    1.019
                                                   Vữa chịu lửa     kg        50
12.24010 Xây đường khói lò nung             1 tấn Gạch chịu lửa     kg     981
                                                   Vữa chịu lửa     kg        50

12.25000- XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ

12.25100- XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ HỘC

Đơn Vật liệu cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu        Loại công tác       vị        Loại      Quy cách Đơn   Số
                                  tính      vật liệu     (cm)    vị lượng
12.25101 Xây mặt bằng hay mái     1m2 Đá hộc             30 x 30   m3     0,360
                                                                      3
          dày 30cm bằng đá hộc    xây Đá dăm              4x6      m      0,016
                                         Vữa xây                    lít   130,0
12.25102 Xây móng đá hộc          1m3 Đá hộc             30 x 30   m3     1,200
                                  xây Đá dăm              4x6      m3     0,056
                                         Vữa xây                    lít    420
12.25103 Xây tường hay trụ pin    1m3 Đá hộc             30 x 30   m3     1,200
                                  xây Đá dăm (chèn)       4x6      m3     0,056
                                         Vữa xây                    lít   420,0
12.25104 Xếp đá hộc 2 đầu mố      1m3 Đá hộc             30 x 30   m3     1,225
          (1/4 nón)               xếp Đá dăm (chèn)       4x6      m3     0,360
                                         Dây thép D4               kg     0,500
12.25105 Xây trụ đỡ ống bằng      1m3 Đá hộc             30 x 30   m3     1,220
          đá hộc chèn đá dăm
                                  xây Đá dăm (chèn)       4x6      m3     0,056
          4x6
                                         Vữa xây                    lít   420,0
12.25106 Xây gối đỡ đường ống        1m3 Đá hộc             30 x 30    m3     1,220
           bằng đá hộc               xây Đá dăm (chèn)        4x6      m3     0,056
                                             Vữa xây                    lít   420,0
12.25107 Xây nút hầm bằng            1m3 Đá hộc             30 x 30    m3     1,200
           đá hộc                    xây Đá dăm (chèn)        4x6      m3     0,056
                                             Vữa xây                    lít   420,0
12.25108 Xây rãnh đỉnh, dốc nước, 1m3 Đá hộc                30 x 30    m3     1,200
           thác nước gân chữ V trên xây Đá dăm (chèn)         4x6      m3     0,060
           độ dốc taluy ≥ 40%
                                        Vữa xây                         lít   460,0
12.25109 Xếp đá khan mặt bằng, 1m3 Đá hộc                   30 x 30    m3     1,200
           mái dốc thẳng             xếp Đá dăm               4x6      m3     0,060
12.25110 Xếp đá khan mái dốc         1m3 Đá hộc             30 x 30    m3     1,22
           cong                      xếp Đá dăm               4x6      m3     0,06

Xây các kết cấu bằng đá hộc (tiếp theo)

Vật liệu cho 1 đơn vị định mức

Đơn vị

Mã hiệu           Loại công tác                 Loại      Quy cách    Đơn       Số
                                     tính
                                               vật liệu     (cm)       vị     lượng
12.25111 Xếp đá khan mặt bằng, 1m3           Đá hộc        30 x 30     m3     1,200
           mái dốc thẳng, có chít    xếp     Đá dăm         4x6        m3     0,060
           mạch                              Vữa xây                   lít    67,00
12.25112 Xếp đá khan mái dốc         1m3     Đá hộc        30 x 30     m3     1,22
           cong có chít mạch         xếp     Đá dăm         4x6        m3     0,06
                                             Vữa xây                   lít    67,00
12.25113 Xếp đá hộc làm kè           1m3     Đá hộc        30 x 30     m3     1,225
           đường                     xếp

12.25200- XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ ĐẼO

Vật liệu cho 1 đơn vị định mức

Đơn vị

Mã hiệu      Loại công tác                 Loại              Quy cách      Đơn             Số
                                 tính
                                           vật liệu             (cm)         vị           lượng
12.25201 Xây đá đẽo sơ           1m3      Đá đẽo sơ       30 x 25 x 10        m3           1,10
                                  xây     Vữa xây                             lít          330
12.25202 Xây đá đẽo kỹ           1m3      Đá đẽo kỹ       30 x 25 x 10        m3           1,00
                                  xây     Vữa xây                             lít          300

12.25300- XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ ONG

Vật liệu cho 1 đơn vị định mức

Đơn vị

Mã hiệu      Loại công tác                   Loại         Quy cách          Đơn             Số
                                 tính
                                            vật liệu        (cm)             vị           lượng
12.25311 Xây kết cấu             1m3      Đá ong         40 x 20 x 10       viên           100
                                 xây      Vữa xây                            lít           300
12.25321 Xây kết cấu:            1m3      Đá ong         35 x 22 x 15       viên           69
           dày < 35cm            xây      Vữa xây                            lít           300
12.25322 Xây kết cấu:            1m3      Đá ong         35 x 22 x 15       viên           68
           dày ≥ 35cm            xây      Vữa xây                            lít           290

12.25400- XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ XANH MIẾNG HÌNH ĐA GIÁC

Đơn Vật liệu cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu         Loại công tác             vị           Loại        Quy cách Đơn             Số
                                         tính      vật liệu          (cm)           vị lượng
12.25401 Xây móng bằng đá xanh           1m3 Đá xanh miếng 10x20x30 m3                     0,89
           miếng hình đa giác            xây Vữa xây                                lít     160
12.25402 Xây tường dày 10cm bằng 1m3 Đá xanh miếng 10x20x30 m3                             0,89
           đá xanh miếng hình đa giác xây Vữa xây                                   lít     160
12.25403 Xây tường dày 20cm bằng       1m3 Đá xanh miếng 10x20x30 m3          0,89
          đá xanh miếng hình đa giác xây Vữa xây                        lít   160
12.25404 Xây tường dày ≤ 30cm bằng 1m3 Đá xanh miếng 10x20x30 m3              0,89
          đá xanh miếng hình đa giác xây Vữa xây                        lít   160
12.25405 Xây tường dày > 30cm bằng 1m3 Đá xanh miếng 10x20x30 m3              0,85
          đá xanh miếng hình đa giác xây Vữa xây                        lít   190
12.25406 Xây trụ độc lập bằng đá       1m3 Đá xanh miếng 10x20x30 m3          0,85
          xanh miếng hình đa giác      xây Vữa xây                      lít   250

12.25500- XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ CHẺ

Vật liệu cho 1 đơn vị định mức

Đơn vị

Mã hiệu        Loại công tác                    Loại      Quy cách Đơn Số
                                     tính
                                               Vật liệu     (cm)    vị lượng
12.25511 Xây móng                    1m3     Đá chẻ       15x20x25 viên       106
                                     xây     Vữa xây                   lít    290
12.25512 Xây tường dày ≤ 30cm        1m3     Đá chẻ       15x20x25 viên       107
                                     xây     Vữa xây                   lít    300
12.25513 Xây tường dày > 30cm        1m3     Đá chẻ       15x20x25 viên       106
                                     xây     Vữa xây                   lít    290
12.25521 Xây tường dày 10cm          1m2     Đá chẻ       10x10x20 viên       45
                                     xây     Vữa xây                   lít    14
12.25522 Xây tường dày 20cm          1m2     Đá chẻ       10x10x20 viên       86
                                     xây     Vữa xây                   lít    32
12.25523 Xây tường dày ≤ 30cm        1m3     Đá chẻ       10x10x20 viên       422
                                     xây     Vữa xây                   lít    310
12.25524 Xây tường dày > 30cm        1m3     Đá chẻ       10x10x20 viên       422
                                     xây     Vữa xây                   lít    300
12.25531 Xây tường dày ≤30cm        1m3    Đá chẻ         20x20x25 viên         71
                                     xây   Vữa xây                      lít    290
                                           Đá dăm chèn       4x6        m3     0,049
12.25532 Xây tường dày > 30cm 1m3          Đá chẻ         20x20x25 viên         70
                                     xây   Vữa xây                      lít    280
                                           Đá dăm chèn       4x6        m3     0,046

12.30000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÁC CÔNG TÁC HOÀN THIỆN

Hướng dẫn sử dụng:

1- Trát tường gạch rỗng thì vữa được tăng lên như sau:

STT                      Loại tường                        Mức tăng vữa trát
 1    Tường dày ≤ 22cm xây bằng gạch 2 lỗ rỗng                  0,4 lít/m2
 2    Tường dày ≥ 22cm xây bằng gạch 2 lỗ rỗng                  0,7 lít/m2
 3    Tường dày ≥ 45cm, xây bằng gạch 2 lỗ rỗng                 0,4 lít/m2
 4    Tường dày ≤ 11cm bằng gạch 2 lỗ rỗng                  không tăng vữa
 5    Tường xây bằng gạch 4 ÷ 6 lỗ rỗng                         1,2 lít/m2

2- Trường hợp trần làm bằng cuốn gạch thì vữa trát trần áp dụng định mức vữa trát tường.

3- Nếu dưới lớp trát, láng granitô có lớp trát lót bằng vữa thì tùy theo bề dày lớp lót do thiết kế quy định mà tính toán số lượng vữa cần thiết.

4- Định mức vật liệu trát gờ chỉ thông thường chỉ tính cho gờ chỉ, nếu gờ nhiều chỉ thì từ chỉ thứ 2 trở đi, mỗi chỉ thêm 0,5 lít vữa cho 1m gờ.

5- Đối với loại tường đá rửa có màu xám thì thay lượng xi măng trắng bằng xi măng đen PCB30.

6- Các định mức vật liệu vữa và xi măng của công tác trát, láng, lát, ốp đã bao gồm cả hao hụt trong khâu thi công.

12.31000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC TRÁT, LÁNG

12.31100 - Trát tường bằng vữa thông thường (vữa tam hợp hoặc vữa xi măng cát)

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt trát

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu         Loại công tác           Loại                         Đơn               Số
                                                       Quy cách
                                       vật liệu                       vị             lượng
12.31101 Trát tường dày 1cm           Vữa trát     Theo thiết kế        lít          12,00
12.31102 Trát tường dày 1,5cm         Vữa trát     Theo thiết kế        lít          17,00
12.31103 Trát tường dày 2cm           Vữa trát     Theo thiết kế        lít          23,00
12.31104 Trát tường dày 2,5cm         Vữa trát     Theo thiết kế        lít          26,00

Định mức vật liệu để trát, láng (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu           Loại công tác             Loại                             Đơn Số
                                                            Quy cách
                                            vật liệu                           vị lượng
12.31105 Trát vẩy tường chống vang Vữa trát                Theo thiết kế       lít    41,00
12.31107 Trát tường Granitô             Vữa trát lót                           lít      16
                                        Đá trắng nhỏ         5 ÷ 8mm          kg      16,14
                                        Bột đá                Theo            kg       9,52
                                        Xi măng trắng        thiết kế         kg       7,94
                                        Bột màu                               kg       0,11
12.31108 Trát tường đá rửa              Vữa trát lót      M50 dày 1,5cm        lít      16
                                        Đá trắng nhỏ         5 ÷ 8mm          kg      14,66
                                        Xi măng trắng                         kg       8,71
                                        Bột đá                                kg       8,46
                                        Bột màu                               kg       0,05
12.31109 Trát đá rửa thành ô văng,   Vữa trát lót       M75 dày             lít    25,00
         sê nô, lan can, diểm chắn                       2,2cm
         nắng                        Đá trắng nhỏ       5 ÷ 8mm             kg     15,84
                                     Xi măng                                kg     8,81
                                     Bột đá                                 kg     8,66
                                     Bột màu                                kg     0,070

12.31200 - Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt trát

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu         Loại công tác          Loại                         Đơn           Số
                                                    Quy cách
                                      vật liệu                       vị          lượng

12.31201 Trát trụ, cột, lam đứng

Vữa trát Theo thiết kế lít 13,00 cầu thang dày 1cm 12.31202 Trát trụ, cột, lam đứng

Vữa trát Theo thiết kế lít 18,00 cầu thang dày 1,5cm 12.31203 Trát trụ, cột, lam đứng

Vữa trát Theo thiết kế lít 25,00 cầu thang dày 2cm

12.31300 - Trát xà, dầm, giằng, trần, sênô, mái hắt, lam ngang

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt trát

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu           Loại công tác           Loại                        Đơn   Số
                                                       Quy cách
                                         vật liệu                      vị lượng
12.31301 Trát xà, dầm, giằng dày 1,5cm Vữa trát      Theo thiết kế         lít    18,00
12.31302 Trát trần dày 1,5cm            Vữa trát     Theo thiết kế         lít    18,00
12.31303 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa trát     Theo thiết kế         lít    12,00
         dày 1cm

12.31400 - Trát các kết cấu khác

Đơn Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu         Loại công tác       vị           Loại                       Đơn        Số
                                                               Quy cách
                                   tính         vật liệu                         vị   lượng
12.31401 Trát lưới thép 2 mặt      1m2 Lưới thép                                 m2 2,100
           dày 1cm                         Đinh                  3cm             kg   0,240
                                           Gỗ hồng sắc          3 x 10           m    5,000
                                           Gỗ hồng sắc           3x4             m    5,000
                                           Cát mịn           M = 0,7÷1,4         m3 0,050
                                           Vôi cục                               kg   9,000
12.31402 Trát phào đơn             1m Vữa trát               Theo thiết kế lít        11,00
12.31403 Trát gờ chỉ thông thường 1m Vữa trát                Theo thiết kế lít        2,500

12.31500 - Trát tường xây bằng gạch ACC vữa bê tông nhẹ

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu         Loại công tác            Loại                             Đơn          Số
                                                           Quy cách
                                        vật liệu                           vị         lượng
12.31501 Trát tường dày 0,5 cm          Vữa trát        Theo thiết kế      lít         6
12.31502 Trát tường dày 0,7cm           Vữa trát        Theo thiết kế      lít         8
12.31503 Trát tường dày 1cm             Vữa trát        Theo thiết kế      lít         11

12.31600 - Láng bề mặt các kết cấu

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt láng

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu         Loại công tác             Loại                            Đơn          Số
                                                           Quy cách
                                         vật liệu                          vị         lượng

12.31601 Láng mặt nền, sàn…

Vữa trát Theo thiết kế lít 13,00

- Lớp vữa dày 1cm

12.31602 Láng mặt nền, sàn…

Vữa trát Theo thiết kế lít 25,00

- Lớp vữa dày 2cm 12.31603 Láng mặt nền, sàn…

Vữa trát       Theo thiết kế   lít         35,00
          - Lớp vữa dày 3cm
12.31604 Đánh màu khi láng trát Xi măng                PCB 30        kg          0,300
12.31605 Láng Granitô nền, sàn     Đá trắng                          kg          11,90
                                   Bột đá                            kg          5,600
                                   Bột màu                           kg          0,070
                                   Xi măng trắng                     kg           5,6
12.31606 Láng Granitô cầu thang Đá trắng                             kg          16,40
                                   Bột đá                            kg          9,450
                                   Bột màu                           kg          0,104
                                   Xi măng trắng                     kg          9,45

12.32000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC LÁT, ỐP

12.32100 - Lát gạch bề mặt các kết cấu

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt lát

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu       Loại công tác                                           Đơn Số
                                     Loại vật liệu        Quy cách
                                                                       vị lượng
12.32101 Lát gạch 6,5x10,5x22 Gạch                      6,5x10,5x22 viên          38
                                 Vữa lót và gắn mạch       mác 50          lít    25
                                 Vữa miết mạch             mác 75          lít    2,5
12.32102 Lát gạch 5x10x20        Gạch thẻ                 5x10x20     viên        44
                                 Vữa gắn mạch              mác 50          lít   25,00
                                 Vữa miết mạch             mác 75          lít   2,700

Định mức vật liệu để lát (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu        Loại công tác                                       Đơn      Số
                                      Loại vật liệu   Quy cách
                                                                     vị    lượng
                                                                       2
12.32103 Lát gạch vỉ               Gạch vỉ                          m      1,000
                                   Vữa lót              mác 50       lít   15,50
                                   Xi măng             PCB 30        kg    0,842
                                   Xi măng trắng                     kg    1,980
12.32111 Lát gạch tiết diện        Gạch lát                        m2      1,0
         ≤ 0,023m2                 Vữa lót            mác 50       lít    25,00
                                   Xi măng            PCB 30       kg     0,842
                                   Xi măng trắng                   kg     0,238
12.32112 Lát gạch tiết diện        Gạch lát                        m2      1,0
             ≤ 0,04m2              Vữa lót            mác 50       lít    25,00
                                   Xi măng            PCB 30       kg     0,842
                                   Xi măng trắng                   kg     0,198
12.32113 Lát gạch tiết diện        Gạch lát                        m2      1,0
             ≤ 0,06m2              Vữa lót            mác 50       lít    25,00
                                   Xi măng            PCB 30       kg     0,842
                                   Xi măng trắng                   kg     0,178
12.32114 Lát gạch tiết diện        Gạch lát                        m2      1,0
         ≤ 0,09m2                  Vữa lót            mác 50       lít    25,00
                                   Xi măng            PCB 30       kg     0,792
                                   Xi măng trắng                   kg     0,158
12.32115 Lát gạch tiết diện        Gạch lát                        m2      1,0
         ≤ 0,16m2                  Vữa lót            mác 50       lít    25,00
                                   Xi măng            PCB 30       kg     0,792
                                   Xi măng trắng                   kg     0,119
12.32116 Lát gạch tiết diện        Gạch lát                        m2      1,0
         ≤ 0,25m2                  Vữa lót            mác 50       lít    25,00
                                   Xi măng            PCB 30       kg     0,743
                                   Xi măng trắng                   kg     0,099
12.32117 Lát gạch tiết diện      Gạch lát                           m2       1,0
         ≤ 0,27m2                Vữa lót                mác 50      lít     25,00
                                 Xi măng                PCB 30      kg      0,693
                                 Xi măng trắng                      kg      0,099

Định mức vật liệu để lát (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu       Loại công tác                                          Đơn      Số
                                   Loại vật liệu       Quy cách
                                                                      vị    lượng
12.32118 Lát gạch tiết diện      Gạch lát                            m2      1,0
         ≤ 0,36m2                Vữa lót                mác 50        lít   25,00
                                 Xi măng                PCB 30        kg    0,644
                                 Xi măng trắng                        kg    0,099
12.32119 Lát gạch tiết diện      Gạch lát                             m2        1,0
          ≤ 0,54m2               Vữa lót                mác 50        lít   25,00
                                 Xi măng                PCB 30        kg    0,594
                                 Xi măng trắng                        kg    0,099
12.32121 Lát bậc tam cấp,        Gạch lát                             m2    1,000
          bậc cầu thang          Vữa lót                mác 50        lít   25,00
                                 Xi măng trắng                        kg    0,149
12.32122 Lát gạch chống nóng Gạch 4 lỗ               22 x 10,5 x 15 viên    39,00
         22 x 10,5 x 15 (4 lỗ) Vữa miết mạch            mác 75       lít    7,500
                               Vữa lót                  mác 50       lít    25,50
2.32123  Lát gạch chống nóng Gạch 6 lỗ               22 x 15 x 10,5 viên    28,00
         22 x 15 x 10,5 (6 lỗ) Vữa miết mạch            mác 75       lít    5,000
                                Vữa lót                 mác 50       lít    25,50
12.32124 Lát gạch chống nóng Gạch 10 lỗ              22 x 22 x 10,5 viên    20,00
         22 x 22 x 10,5 (10 lỗ) Vữa miết mạch           mác 75       lít    5,500
                                Vữa lót                 mác 50       lít    25,5
12.32125 Lát gạch lá dừa        Gạch lá dừa                          m2      1,0
                                Vữa lót                 mác 50       lít     25
                                Vữa miết mạch           mác 75       lít      3
         Lát gạch xi măng tự
12.32126                     Gạch tự chèn               dày 3,5cm      m2     1,000
         chèn
         dày 3,5cm
         Lát gạch xi măng tự
12.32127                     Gạch tự chèn               dày 5,5cm      m2     1,000
         chèn
         dày 5,5cm

Định mức vật liệu để lát (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu         Loại công tác               Loại                    Đơn       Số
                                                        Quy cách
                                            vật liệu                  vị      lượng
12.32131 Lát gạch đất nung           Gạch đất nung                    m2       1,0
            tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Vữa lót              mác 50       lít      26
                                     Xi măng             PCB 30       kg     1,980
12.32132 Lát gạch đất nung tiết      Gạch đất nung                    m2       1,0
         diện gạch ≤ 0,122m2         Vữa lót             mác 50       lít    26,00
                                     Xi măng             PCB 30       kg     1,733
12.32133 Lát gạch đất nung           Gạch đất nung                    m2       1,0
            tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Vữa lót              mác 50       lít    26,00
                                     Xi măng             PCB 30       kg     1,485

12.32200 - Lát đá bề mặt các kết cấu

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt lát

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu           Loại công tác               Loại                    Đơn      Số
                                                         Quy cách
                                            vật liệu                   vị     lượng
12.32201 Lát đá xẻ 20 x 20cm           Đá xẻ              20 x 20      m2     1,000
                                       Vữa lót            mác 75       lít     25
                                       Xi măng trắng                   kg     0,490
12.32202 Lát đá xẻ 30 x 30cm       Đá                30 x 30     m2     1,000
                                   Vữa lót           mác 75       lít     25
                                   Xi măng trắng                 kg     0,340
12.32203 Lát đá xẻ 40 x 40cm       Đá                40 x 40     m2     1,000
                                   Vữa lót           mác 75       lít     25
                                   Xi măng trắng                 kg     0,240
12.32204 Lát đá cẩm thạch, đá hoa Đá                             m2     1,000
          cương, tiết diện các loại Vữa lót          mác 75       lít     25
                                   Xi măng trắng                 kg     0,500
12.32205 Lát đá tự nhiên bậc tam   Đá tự nhiên                   m2     1,000
          cấp, cầu thang, mặt bệ   Vữa lót           mác 75       lít   25,00
          các loại                 Xi măng trắng                 kg     0,150

12.32300 - Lát bề mặt các kết cấu bằng vật liệu cách nhiệt

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt lát

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu         Loại công tác                                    Đơn       Số
                                     Loại vật liệu   Quy cách
                                                                   vị    lượng
12.32301 Lát bằng vật liệu cách    Siroport            tấm        m3     0,055
          nhiệt dày 5cm            Nhựa bi tum         Số 4       kg     3,864
                                   Củi đun                        kg     3,864
12.32302 Lát bằng vật liệu cách    Siroport            tấm        m3     0,132
          nhiệt dày 12cm           Nhựa bi tum         Số 4       kg     5,713
                                   Củi đun                        kg     5,713

12.32400 - Ốp gạch lên bề mặt các kết cấu

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt ốp

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu           Loại công tác              Loại                     Đơn      Số
                                                          Quy cách
                                            vật liệu                   vị    lượng
           Ốp tường, trụ, cột, tiết
12.32401                              Gạch                             m2     1,0
           diện gach ≤ 0,05m2
                                      Vữa                  mác 75      lít   13,00
                                      Xi măng              PCB 30      kg    0,644
                                      Xi măng trắng                    kg    0,168
           Ốp tường, trụ, cột tiết diện
12.32402                                Gạch                           m2     1,0
           gạch ≤ 0,06m2
                                      Vữa                  mác 75      lít   13,00
                                      Xi măng              PCB 30      kg    0,693
                                      Xi măng trắng                    kg    0,158
           Ốp tường, trụ, cột tiết diện
12.32403                                Gạch                           m2     1,0
           gạch ≤ 0,09m2
                                      Vữa                  mác 75      lít   13,00
                                      Xi măng              PCB 30      kg    0,743
                                      Xi măng trắng                    kg    0,149
           Ốp tường, trụ, cột tiết diện
12.32404                                Gạch                           m2     1,0
           gạch ≤ 0,16m2
                                      Vữa                  mác 75      lít   13,00
                                      Xi măng              PCB 30      kg    0,792
                                      Xi măng trắng                    kg    0,139
           Ốp tường, trụ, cột tiết diện
12.32405                                Gạch                           m2     1,0
           gạch ≤ 0,25m2
                                      Vữa                  mác 75      lít   13,00
                                      Xi măng              PCB 30      kg    0,842
                                      Xi măng trắng                    kg    0,119
           Ốp tường, trụ, cột tiết diện
12.32406                                Gạch                          m2     1,0
           gạch ≤ 0,36m2
                                      Vữa                  mác 75     lít   13,00
                                      Xi măng             PCB 30      kg    0,891
                                      Xi măng trắng                   kg    0,119

Định mức vật liệu để ốp (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu          Loại công tác                  Loại                 Đơn      Số
                                                          Quy cách
                                               vật liệu               vị    lượng
12.32407 Ốp tường, trụ, cột tiết diện Gạch                            m2     1,0
           gạch ≤ 0,40m2                 Vữa              mác 75      lít   13,00
                                         Xi măng          PCB 30      kg    0,990
                                         Xi măng trắng                kg    0,119
12.32408 Ốp tường, trụ, cột tiết diện Gạch                            m2     1,0
           gạch ≤ 0,54m2                 Vữa              mác 75      lít   13,00
                                         Xi măng          PCB 30      kg    1,139
                                         Xi măng trắng                kg    0,129
12.32411 Ốp tường, trụ, cột bằng         Gạch              6 x 20    viên 83,00
           gạch đất sét nung, gạch       Vữa              mác 75      lít   15,50
           xi măng 6 x 20cm              Xi măng          PCB 30      kg    0,594
                                         Xi măng trắng                kg    0,340
12.32412 Ốp tường bằng gạch gốm          Gạch              3 x 10    viên 331,0
           tráng men 3 x 10cm            Vữa              mác 75      lít   15,50
                                         Xi măng          PCB 30      kg    0,594
                                         Xi măng trắng                kg    0,490
12.32413 Ốp trụ bằng gạch gốm            Gạch              3 x 10    viên 361,0
           tráng men 3 x 10cm            Vữa              mác 75      lít   15,50
                                         Xi măng          PCB 30      kg    0,594
                                         Xi măng trắng                kg    0,490
12.32414 Ốp gạch vỉ vào các kết cấu Gạch vỉ                   vỉ       m2     1,000
                                           Vữa              mác 75      lít   15,50
                                           Xi măng trắng               kg     1,980
12.32415 Ốp tường bằng gạch đa             Gạch đa giác     30 x 30    bản    11,11
           giác các màu ghép từng          Vữa              mác 75      lít   15,50
           bản 30 x 30cm                   Xi măng          PCB 30     kg     0,743
                                           Xi măng trắng               kg     2,500

Định mức vật liệu để ốp (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu            Loại công tác                  Loại                 Đơn     Số
                                                            Quy cách
                                                 vật liệu                vị   lượng
12.32416 Ốp chân tường bằng gạch           Gạch              20 x 10   viên 50,00
           ximăng 20 x 10cm                Vữa               mác 50      lít 17,00
                                           Xi măng trắng                kg 0,120
12.32421 Ốp chân tường, viền tường, Gạch                                m2     1,0
            viền trụ, cột bằng gạch tiết Xi măng            PCB 30      kg 2,475
            diện ≤ 0,036m2                 Xi măng trắng                kg 0,120
12.32422 Ốp chân tường, viền tường, Gạch                                m2     1,0
            viền trụ, cột bằng gạch tiết Xi măng            PCB 30      kg 2,475
            diện ≤ 0,048m2                 Xi măng trắng                kg 0,120
12.32423 Ốp chân tường, viền tường, Gạch                                m2     1,0
            viền trụ, cột bằng gạch tiết Xi măng            PCB 30      kg 2,475
            diện ≤ 0,06m2                  Xi măng trắng                kg 0,120
12.32424 Ốp chân tường, viền tường, Gạch                                m2     1,0
            viền trụ, cột bằng gạch tiết Xi măng            PCB 30      kg 2,475
            diện ≤ 0,023m2                 Xi măng trắng                kg 0,120
12.32425 Ốp chân tường, viền tường, Gạch                               m2     1,0
          viền trụ, cột bằng gạch tiết Xi măng             PCB 30      kg 2,475
          diện ≤ 0,045m2              Xi măng trắng                    kg 0,120
12.32426 Ốp chân tường, viền tường, Gạch                               m2     1,0
          viền trụ, cột bằng gạch tiết Xi măng             PCB 30      kg 2,475
          diện ≤ 0,08m2               Xi măng trắng                    kg 0,120
12.32427 Ốp chân tường, viền tường, Gạch                               m2     1,0
          viền trụ, cột bằng gạch tiết Xi măng             PCB 30      kg 2,475
          diện ≤ 0,075m2              Xi măng trắng                    kg 0,120
12.32431 Dán gạch vỉ                  Gạch vỉ                 m2       m2     1,000
                                      Keo dán                          kg     0,500
                                      Xi măng trắng                    kg     2,000

12.32500 - Ốp đá bề mặt các kết cấu

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt ốp

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu           Loại công tác                Loại                    Đơn Số
                                                           Quy cách
                                              vật liệu                  vị lượng
12.32501 Ốp đá cẩm thạch, hoa cương      Đá                            m2      1,0
          vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2 Vữa xi măng      mác 75      lít    35
                                         Xi măng trắng                 kg     0,35
                                         Móc sắt          d4, L=10cm cái       24
12.32501 Ốp đá cẩm thạch, hoa cương      Đá                            m2      1,0
          vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2 Vữa xi măng      mác 75      lít    35
                                         Xi măng trắng                 kg     0,35
                                         Móc sắt          d4, L=10cm cái       16
12.32503 Ốp đá cẩm thạch, hoa cương      Đá                            m2      1,0
          vào tường, tiết diện đá > 0,25m2 Vữa xi măng      mác 75      lít    35
                                         Xi măng trắng                 kg      0,25
                                         Móc sắt          d4, L=10cm cái        8

12.32600 - Ốp, dán bề mặt các kết cấu bằng các loại vật liệu khác

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt ốp, dán

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu         Loại công tác             Loại                     Đơn      Số
                                                       Quy cách
                                        vật liệu                     vị     lượng
12.32601 Dán Foocmica dạng tấm       Foocmica                        m2    1,000
                                     Keo dán                         kg    0,150
12.32602 Ốp Simili + mút vào cấu     Simili                          m2     1,1
           kiện gỗ                   Mút             Dày 3 ÷ 5cm     m2     1,0
12.32603 Dán giấy trang trí vào      Giấy                            m2    1,000
           tường, cột, trần gỗ…      Keo dán                         kg    0,100
12.32604 Dán giấy trang trí vào      Giấy                            m2    1,000
           tường, cột, trần…         Keo dán                         kg    0,180
12.32605 Dán Foocmica dạng chỉ       Foocmica                        m2     0,03
           rộng ≤ 3cm                Keo dán                         kg    0,0054

12.33000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC LÀM SÀN, TRẦN,

VÁCH NGĂN, LỢP MÁI, XÂY BỜ NÓC, BỜ CHẢY

12.33100 - Định mức vật liệu công tác làm sàn

Đơn vị tính: 1m2

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu           Loại công tác           Loại                       Đơn      Số
                                                       Quy cách
                                         vật liệu                     vị    lượng
12.33101 Làm sàn gạch bộng dày        Gạch            33 x 25 x 12 viên     13,00
           17cm, gạch 33 x 25x12cm Xi măng              PCB 30        kg    24,50
                                      Cát vàng                       m3     0,031
                                      Đá dăm             1x2         m3     0,054
                                      Cốt thép          thiết kế      kg    10,00
12.33102 Làm sàn gạch bộng dày        Gạch          33 x 25 x 12 viên   13,00
          20cm, gạch 33 x 25 x 15cm Xi măng           PCB 30      kg    30,10
                                      Cát vàng                   m3     0,038
                                      Đá dăm           1x2       m3     0,066
                                      Cốt thép        thiết kế    kg    12,00
12.33103 Làm sàn gạch bộng dày        Gạch          40 x 25 x 15 viên   11,00
          20cm, gạch 40 x 25 x 15cm Xi măng           PCB 30      kg    30,10
                                      Cát vàng                   m3     0,038
                                      Đá dăm           1x2       m3     0,066
                                      Cốt thép        thiết kế    kg    12,00
12.33104 Làm sàn gạch bộng dày        Gạch          40 x 20 x 20 viên   13,50
          25cm, gạch 40 x 20 x 20cm Xi măng           PCB 30      kg    34,30
                                      Cát vàng                   m3     0,043
                                      Đá dăm           1x2       m3     0,075
                                      Cốt thép        thiết kế    kg    14,50
12.33105 Làm mặt sàn gỗ dày 2cm       Gỗ xẻ                      m3     0,021
                                      Đinh             3cm        kg    0,150

Định mức vật liệu công tác làm sàn (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu         Loại công tác            Loại                    Đơn     Số
                                                     Quy cách
                                        vật liệu                  vị    lượng
12.33106 Làm mặt sàn gỗ dày 3cm Gỗ xẻ                            m3     0,032
                                     Đinh              4cm       kg     0,150
12.33107 Làm khung gỗ dầm sàn        Gỗ xẻ                       m3     1,020
          chiều cao dầm = 10cm       Đinh            b/q 5cm     kg     3,000

12.33200 - Định mức vật liệu công tác làm trần

Đơn vị tính: 1m2

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu             Loại công tác             Loại                     Đơn      Số
                                                          Quy cách
                                             vật liệu                   vị    lượng
12.33201 Làm trần bằng gỗ dán, ván ép Gỗ dán, ván ép                   m2    1,050
                                         Gỗ xẻ                         m3     0,02
                                         Đinh               3cm        kg     0,15
12.33202 Làm trần bằng tấm cách âm Tấm cách âm 30 x 60cm tấm                  5,6
                                         Vít (đinh)         3cm        kg    0,038
12.33203 Làm trần bằng tấm phíp          Phíp phẳng                    m2     1,05
           phẳng                         Nẹp gỗ            1 x 3cm     m3    0,0012
                                         Đinh               3cm        kg    0,025
12.33204 Làm trần gỗ dán có tấm cách Gỗ dán                            m2    1,050
           âm hoặc tấm cách nhiệt        Nẹp gỗ            1 x 3cm     m3     0,02
                                         Đinh               3cm        kg     0,18
                                                          hoặc tấm
                                         Tấm cách âm                   m2     1,05
                                                          cách nhiệt
                                         Keo dán                       kg     0,30

Định mức vật liệu công tác làm trần (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu            Loại công tác              Loại          Quy       Đơn      Số
                                              vật liệu       cách       vị    lượng
12.33205 Làm trần ván ép chia ô nhỏ       Ván ép                       m2    1,0500
            có gioăng chìm hoặc nẹp nổi Gỗ xẻ              1 x 3cm     m3    0,0200
            trang trí                     Đinh các loại                kg    0,2000
12.33211 Làm trần phẳng bằng tấm          Thép mạ kẽm        U25        m    1,066
            thạch cao                    Thép mạ kẽm         C14        m    2,261
                                       Thép mạ kẽm       V20x22      m     0,355
                                       Tấm thạch cao
                                                                     m2     1
                                       9mm
                                       Tiren + Ecu 6                 bộ    1,07
12.33212 Làm trần giật cấp bằng tấm    Thép mạ kẽm         U25       m     1,145
          thạch cao                    Thép mạ kẽm         C14       m     2,51
                                       Tấm thạch cao
                                                                     m2     1
                                       9mm
                                       Tiren + Ecu 6                 bộ    1,17

12.33300 - Định mức vật liệu công tác làm vách ngăn

Đơn vị tính: 1m2

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu         Loại công tác             Loại                       Đơn     Số
                                                       Quy cách
                                         vật liệu                     vị   lượng
12.33301 Làm vách ngăn bằng ván ép Gỗ xẻ                             m3    0,0018
                                      Ván ép                         m2    1,0500
                                      Đinh                3cm        kg    0,1500
12.33302 Làm vách ngăn bằng gỗ ván Gỗ xẻ                             m3    0,0156
          ghép khít dày 1,5cm         Đinh                3cm        kg    0,1500
12.33303 Làm vách ngăn bằng gỗ ván Gỗ xẻ                             m3    0,0180
          chồng mí dày 1,5cm          Đinh                3cm        kg    0,1500
12.33204 Làm vách kính khung gỗ       Gỗ                             m3    0,0160
                                      Kính                           m2    0,7100
                                      Vữa                            lít   2,5000
12.33305 Làm vách kính khung sắt      Sắt hình        L35 x 10 x 2   kg    9,7600
                                      Sắt dẹt                        kg    0,7600
                                      Kính                           m2    0,8000
                                        Gioăng cao su                    m    4,0000
                                        Que hàn                          kg   0,4000
12.33306 Làm khung gỗ để đóng lưới, Gỗ xẻ                               m3    1,0200
           vách ngăn                    Đinh                 3cm         kg   3,0000
12.33307 Đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ       Gỗ xẻ                           m3    0,0090
           kích thước lỗ 5 x 5cm        Đinh                 3cm         kg   0,2000
12.33308 Đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ       Gỗ xẻ                           m3    0,0060
           kích thước lỗ 10 x 10cm      Đinh                 3cm         kg   0,2000

12.33400 - Định mức vật liệu dùng để lợp mái

Hướng dẫn sử dụng:

Lợp mái bằng ngói phải đảm bảo kỹ thuật: Ngói phải buộc vào litô bằng dây thép 1 mm, mức độ ít nhất là 3 viên ngói phải buộc 1 viên.

Lợp mái bằng tôn múi: Khi lợp hàng tôn trên phải phủ lên hàng tôn dưới ít nhất là 15 cm và mép 2 lá giáp nhau phải phủ lên nhau ít nhất là 1 múi. Trên sống chỗ các giáp nối phải có móc để móc chặt với xà gồ, mỗi lá tôn phải có ít nhất 4 lỗ trên sống mũi để bắt móc.

Đơn vị tính: 100m2

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu        Loại công tác                                         Đơn       Số
                                      Loại vật liệu     Quy cách
                                                                       vị     lượng
           Lợp mái bằng ngói
12.33401                             Litô                3 x 3cm       m       320
           13 viên/m2
                                     Đinh                  6cm         kg         3
                                     Dây thép             1mm          kg      2,5
                                     Ngói               13 viên/m2    viên    1300
                                     Ngói bò                          viên        27
                                     Gạch chỉ                         viên        61
                                     Vữa xi măng                       lít     230
           Lợp mái bằng ngói
12.33402                          Litô                3 x 3cm       m      450
           22 viên/m2
                                  Đinh                  6cm        kg          5
                                  Dây thép             1mm         kg      2,5
                                  Ngói               22 viên/m2    viên   2200
                                  Ngói bò                          viên    27
                                  Gạch chỉ                         viên    61
                                  Vữa xi măng                       lít    230
12.33403 Lợp mái bằng mái ngói Litô                   3 x 3cm       m      790
           75 viên/m2             Đinh                  6cm        kg          7
                                  Ngói               75 viên/m2    viên   7500
                                  Ngói bò                          viên    27
                                  Gạch chỉ                         viên    61
                                  Vữa xi măng                       lít    230

Định mức vật liệu dùng để lợp mái (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu         Loại công tác                                      Đơn     Số
                                     Loại vật liệu    Quy cách
                                                                     vị   lượng
           Lợp mái bằng ngói âm
12.33404                            Litô               3 x 3cm       m     850
           dương
                                    Đinh                 6cm        kg         7
                                    Ngói                           viên   8000
                                    Ngói bò                        viên    27
                                    Gạch chỉ                       viên    61
                                    Vữa xi măng                     lít    230
12.33405 Lợp mái bằng tấm nhựa      Tấm nhựa          0,72 x 2,6    m2     130
           lượn sóng                Đinh vít                        cái    300
12.33406 Lợp mái bằng tôn múi dài Tôn múi               Dài ≤ 2m      m2      127
           ≤ 2m                      Đinh vít                         cái     320
12.33407 Lợp mái bằng tôn có chiều Tôn múi              Dài bất kỳ    m2      118
           dài bất kỳ                Đinh vít                         cái     450
12.33408 Dán ngói mũi hài trên mái Ngói mũi hài         75 viên/m2   viên    7500
           bê tông                   Vữa                              lít    2500
12.33409 Dán ngói 22 viên/m2 trên    Ngói               22 viên/m2 viên      2200
           mái nghiêng bê tông       Vữa                              lít    2500
12.33410 Đóng diềm mái bằng gỗ       Gỗ xẻ                            m3      2,1
           dày 2cm                   Đinh                b/q 3cm       kg     10
12.33411 Đóng diềm mái bằng gỗ       Gỗ xẻ                            m3      3,2
           dày 3cm                   Đinh                b/q 5cm       kg     10

12.33500 - Định mức vật liệu dùng để xây bờ nóc, bờ chảy

Đơn vị tính: 1m

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu              Loại công tác            Loại                    Đơn      Số
                                                         Quy cách
                                             vật liệu                  vị    lượng
12.33501 Xây bờ nóc bằng gạch đất sét       Gạch         6,5x10x22 viên      26,00
           nung kể cả trát                  Vữa                        lít   30,00
           Xây bờ nóc bằng ngói bò
12.33502                                    Ngói bò        33cm       viên   3,300
           33cm
                                            Vữa                        lít   7,000
12.33503 Xây bờ nóc bằng ngói bò 45cm       Ngói bò        45cm       viên   2,800
                                            Vữa                        lít   7,000
12.33504 Xây bờ góc bằng gạch đất sét       Gạch         6,5x10x22 viên      5,000
           nung kể cả trát                  Vữa                        lít   15,00
12.33505 Xây bờ chảy bằng gạch đất sét Gạch              6,5x10x22 viên      13,50
           nung                             Vữa                        lít   20,00
12.33506 Sắp nóc hay con lượn xây       Gạch              4x8x19     viên   5,000
          gạch kể cả trát rộng 5cm      Vữa                           lít   4,700
12.33507 Sắp nóc hay con lượn xây       Gạch              4x8x19     viên   11,00
          gạch kể cả trát rộng 10cm     Vữa                           lít   7,700

12.34000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC QUÉT VÔI , SƠN, BẢ

12.34100 - Định mức vật liệu công tác quét vôi

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt quét vôi

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu           Loại công tác           Loại                      Đơn      Số
                                                        Quy cách
                                         vật liệu                    vị     lượng
12.34101 Quét vôi tường 3 nước:       Bột màu             Theo       kg     0,020
          1 nước vôi trắng            Vôi cục            thiết kế    kg     0,294
          2 nước vôi màu              Phèn chua                      kg     0,006
12.34102 Quét vôi tường 3 nước vôi Vôi cục                           kg     0,309
          trắng                       Phèn chua                      kg     0,006
12.34103 Quét 2 nước xi măng vào      Xi măng                        kg     1,120
          tường, cột, dầm

12.34200 - Định mức vật liệu công tác bả

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt bả

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu           Loại công tác           Loại                      Đơn      Số
                                                       Quy cách
                                        vật liệu                     vị     lượng
12.34201 Bả bằng bột bả vào tường      Bột bả                        kg     0,651
          (1 lớp bả)                   Giấy ráp        21 x 31cm     m2     0,020
12.34202 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, Bột bả                         kg     0,651
          trần (1 lớp bả)              Giấy ráp        21 x 31cm     m2     0,020

12.34300 - 12.34600 - Định mức vật liệu dùng để quét (lăn) sơn

Hướng dẫn áp dụng:

1/ Số lượng sơn ghi trong định mức đã tính với trọng lượng pha chế sẵn, không kể trọng lượng thùng.

2/ Khi sơn cửa gỗ thì dùng định mức sơn gỗ, đồng thời được tính thêm một nửa tờ giấy ráp cho 1m2 sơn (khổ giấy ráp 21 x 31cm).

Diện tích khuôn cửa gỗ được tính riêng.

Sơn loại cửa kính: 1m2 cửa một mặt được tính 0,4 m2 sơn.

Sơn loại cửa chớp: 1m2 cửa một mặt được tính 1,5 m2 sơn.

Sơn loại cửa panô: 1m2 cửa một mặt được tính 1,1 m2 sơn.

Quy định này được áp dụng chung cho các loại cửa sắt tương tự.

12.34300 - Định mức vật liệu sơn bề mặt kết cấu công trình

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt sơn

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu              Loại công tác             Loại vật liệu - quy   Đơn     Số
                                                     cách             vị    lượng
           Sơn dầm, trần, cột, tường trong

12.34310 nhà đã bả bằng sơn các loại

12.34311 1 nước lót, 1 nước phủ                Sơn lót nội thất      lít    0,120
                                               Sơn phủ nội thất      lít    0,102
12.34312 1 nước lót, 2 nước phủ                Sơn lót nội thất      lít    0,120
                                               Sơn phủ nội thất      lít    0,198
           Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài

12.34320 nhà đã bả bằng sơn các loại

12.34321 1 nước lót, 1 nước phủ                Sơn lót ngoại thất    lít    0,117
                                               Sơn phủ ngoại thất    lít    0,096
12.34322 1 nước lót, 2 nước phủ              Sơn lót ngoại thất    lít         0,117
                                             Sơn phủ ngoại thất    lít         0,185
           Sơn dầm, trần, cột, tường trong

12.34330 nhà không bả bằng sơn các loại

12.34331 1 nước lót, 1 nước phủ              Sơn lót nội thất      lít         0,152
                                             Sơn phủ nội thất      lít         0,125

Định mức vật liệu sơn bề mặt kết cấu công trình (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu             Loại công tác                Loại vật liệu -     Đơn         Số
                                                   quy cách              vị    lượng
12.34332 1 nước lót, 2 nước phủ              Sơn lót nội thất            lít    0,152
                                             Sơn phủ nội thất            lít    0,242
           Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài

12.34340 nhà không bả bằng sơn các loại

12.34341 1 nước lót, 1 nước phủ              Sơn lót ngoại thất          lít    0,147
                                             Sơn phủ ngoại thất          lít    0,117
12.34342 1 nước lót, 2 nước phủ              Sơn lót ngoại thất          lít    0,147
                                             Sơn phủ ngoại thất          lít    0,232
           Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông

12.34350 bằng sơn các loại

12.34351 1 nước lót, 1 nước phủ              Sơn lót                     lít    0,153
                                             Sơn phủ                     lít    0,158
12.34352 1 nước lót, 2 nước phủ              Sơn lót                     lít    0,153
                                             Sơn phủ                     lít    0,316

12.34400 - Định mức vật liệu sơn bề mặt gỗ

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt sơn

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác

Loại vật liệu -    Đơn       Số
                                                   quy cách          vị     lượng
           Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại
12.34411 1 nước lót, 1 nước phủ                Sơn lót               lít    0,106
                                               Sơn phủ               lít    0,073
12.34412 1 nước lót, 2 nước phủ                Sơn lót               lít    0,106
                                               Sơn phủ               lít    0,142

12.34500 - Định mức vật liệu dùng để sơn bề mặt kim loại

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt sơn

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác

Loại vật liệu -    Đơn       Số
                                                  quy cách          vị     lượng
           Sơn sắt thép bằng sơn các loại
12.34511 1 nước lót, 1 nước phủ                Sơn lót             lít     0,111
                                               Sơn phủ             lít     0,107
12.34512 1 nước lót, 2 nước phủ                Sơn lót             lít     0,111
                                               Sơn phủ             lít     0,206

12.34600 - Định mức vật liệu công tác sơn khác

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt sơn

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu             Loại công tác              Loại vật liệu -     Đơn       Số
                                                 quy cách           vị     lượng
12.34610 Sơn kẻ phân tuyến đường              Sơn                  kg       0,57

Chương III ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC LÀM GIÀN GIÁO 13.10000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIÀN GIÁO TRE

Hướng dẫn áp dụng:

1/ Định mức vật liệu làm giàn giáo xây tường hoặc kết cấu tương tự khác a- Giàn giáo tre (bao gồm cả cầu thang lên xuống) chỉ được dùng khi xây tường, xây trụ các loại nhà mà mỗi tầng có độ cao trên 4m hay tường thu hồi nhà mái dốc cao trên 4m.

Chiều cao của kết cấu là cao độ so với độ cao ± 0.00 của công trình

Khối lượng tường được tính để bắc giàn giáo xây quy định như sau:

+ Tường thu hồi nhà mái dốc tính từ khối lượng tường từ mặt nền hay mặt sàn trên cùng lên đến đỉnh nóc (đỉnh cao nhất của bức tường).

+ Tường của nhà cao trên 4m, tầng nào được bắc giàn giáo thì tính khối lượng tường riêng của tầng ấy.

b- Xây tường các loại nhà mà mỗi tầng có độ cao từ 4m trở xuống thì phải dùng giàn giáo công cụ để xây.

c- Định mức vật liệu làm giàn giáo cho 1m3 xây đã kể đến tỷ lệ cửa trong các bức tường. Định mức vật liệu làm giàn giáo xây tường 45cm trở lên đã tính với điều kiện bắc giáo 2 mặt.

d- Tre làm giàn giáo xây tường, làm cầu vượt đường dây thông tin phải sử dụng luân chuyển 3 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù hao hụt 10% so với lần đầu. Mỗi lần dỡ giàn giáo được tính thêm 1 lần luân chuyển.

Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật thi công phải kéo dài thời gian sử dụng thì nếu để trên 6 tháng được tính 2 lần luân chuyển, trên 12 tháng được tính 3 lần luân chuyển,... kể từ ngày dùng giàn giáo để xây.

Trường hợp dùng các loại cây chống khác thay tre thì chọn quy cách tương tự như quy định đối với tre. Nếu dùng gỗ thì phải luân chuyển 7 lần, từ lần thứ hai mỗi lần được bù hao hụt 10% so với lần đầu.

Ván lót phải sử dụng luân chuyển 7 lần, từ lần thứ 2 trở đi, mỗi lần được bù hao hụt 15% so với lần đầu. Mỗi lần dỡ giàn giáo được tính một lần luân chuyển của ván lót.

Dây buộc không sử dụng luân chuyển. Khi sử dụng đinh thay dây thì cứ 1m dây được thay bằng 0,02kg đinh.

Muốn có số lượng vật liệu làm giàn giáo để tính vào đơn giá 1m3 xây (kể đến luân chuyển và bù hao hụt) thì lấy số lượng trong định mức nhân với hệ số luân chuyển ghi trong bảng số hệ số luân chuyển trong mục III chương I- phần thứ nhất của tập định mức này.

2/ Định mức vật liệu làm giàn giáo để trát, giàn giáo để đóng cọc, đóng cừ a- Giàn giáo tre (bao gồm cả cầu thang lên xuống) chỉ được dùng để trát trần, trát tường nhà mà mỗi tầng nhà có độ cao từ nền đến mặt trên của sàn hoặc mặt trên của sàn này với mặt trên của sàn kia có độ cao trên 4,5m; hay đối với công tác đóng cọc mà chiều cao đóng cọc, ván cừ > 4m; hoặc là trát các loại kết cấu nói trên với điều kiện kết cấu trát đó không có giàn giáo xây hoặc điều kiện kỹ thuật thi công không thể dùng các loại công cụ cải tiến như giáo ngoàm, quang treo, giáo, ghế,... b- Diện tích tường, ván cừ để tính giàn giáo quy định như sau:

- Mặt tường hay trần nào được bắc giàn giáo trát thì diện tích tường, trần để tính định mức vật liệu làm giàn giáo là toàn bộ diện tích mặt đó.

- Riêng mặt ngoài tường chu vi nếu được bắc giàn giáo trát thì diện tích tường để tính định mức vật liệu làm giàn giáo là toàn bộ diện tích trát từ mặt nền lên đến nóc.

- Diện tích ván cừ tính một mặt và theo chiều dài của ván cừ.

c- Trường hợp không được làm giàn giáo tre thì khi trát tường, trần, mái được dùng giàn giáo công cụ như giáo ngoàm, quang treo, giáo ghế, thang...

d- Định mức vật liệu làm giàn giáo cho 1m2 trát đã kể đến tỷ lệ cửa trong các bức tường.

e- Tre làm giàn giáo phải sử dụng luân chuyển 10 lần, từ lần thứ 2 trở đi, mỗi lần được bù hao hụt 10% so với lần đầu. Mỗi lần dỡ giàn giáo được tính 1 lần luân chuyển. Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật thi công phải kéo dài thời gian sử dụng thì nếu để trên 2 tháng được tính 2 lần luân chuyển, trên 4 tháng được tính 3 lần luân chuyển,...

Ván lót phải sử dụng luân chuyển 20 lần, từ lần thứ 2 trở đi, mỗi lần được bù hao hụt 15% so với lần đầu. Mỗi lần dỡ giàn giáo được tính 1 lần luân chuyển của ván lót. Cặp định hướng, gông cọc cừ luân chuyển 15 lần, không bù hao hụt.

Dây buộc không phải tính luân chuyển.

Muốn có số lượng vật liệu làm giàn giáo để tính vào đơn giá 1m2 trát (kể đến luân chuyển và bù hao hụt) thì lấy số lượng vật liệu trong bảng định mức nhân với hệ số luân chuyển ghi trong mục III chương I- phần thứ nhất của tập định mức này.

13.11000 - Định mức vật liệu làm giàn giáo tre trong công tác xây tường và kết cấu tương tự khác

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị

Đơn định mức

Mã hiệu            Loại công tác             vị
                                                                    Đơn      Số
                                            tính    Loại vật liệu
                                                                     vị    lượng
13.11001 Giàn giáo xây tường dày 11cm 1m2 Tre ϕ8cm, dài 6m cây            1,0000
           hoặc các kết cấu tương tự khác xây Gỗ ván lót 4cm         m3   0,0082
                                                   Dây buộc          m    6,0000
13.11002 Giàn giáo xây tường dày 22cm 1m3 Tre ϕ8cm, dài 6m cây     4,5000
         hoặc các kết cấu tương tự khác xây Gỗ ván lót 4cm   m3    0,0378
                                            Dây buộc         m     6,0000
13.11003 Giàn giáo xây tường dày 33cm 1m3 Tre ϕ8cm, dài 6m cây     3,0000
         hoặc các kết cấu tương tự khác xây Gỗ ván lót 4cm   m3    0,0250
                                            Dây buộc         m     19,000
13.11004 Giàn giáo xây tường tường dày 1m3 Tre ϕ8cm, dài 6m cây    4,4000
         45 ÷ 60cm hoặc các kết cấu     xây Gỗ ván lót 4cm   m3    0,0370
         tương tự khác                      Dây buộc         m     27,000
13.11005 Giàn giáo xây tường tường dày 1m3 Tre ϕ8cm, dài 6m cây    3,1428
         60 ÷ 80cm hoặc các kết cấu     xây Gỗ ván lót 4cm   m3    0,0342
         tương tự khác                      Dây buộc         m     19,000
13.11006 Giàn giáo xây tường tường dày 1m3 Tre ϕ 8cm, dài 6m cây   2,4400
         80 ÷ 100cm hoặc các kết cấu    xây Gỗ ván lót 4cm   m3    0,0260
         tương tự khác                      Dây buộc         m     6,0000
13.11007 Giàn giáo xây tường tường dày 1m3 Tre ϕ8cm, dài 6m cây    1,8330
         100 ÷ 150cm hoặc các kết cấu   xây Gỗ ván lót 4cm   m3    0,0200
         tương tự khác                      Dây buộc         m     4,5000
13.11008 Giàn giáo xây tường tường dày 1m3 Tre ϕ 8cm, dài 6m cây   1,2220
         150 ÷ 200cm hoặc các kết cấu   xây Gỗ ván lót 4cm   m3    0,0130
         tương tự khác                      Dây buộc         m     3,0000
13.11009 Giàn giáo xây tường tường dày 1m3 Tre ϕ8cm, dài 6m cây    1,1000
         > 200cm hoặc các kết cấu       xây Gỗ ván lót 4cm   m3    0,0120
         tương tự khác                      Dây buộc         m     3,0000

Định mức vật liệu làm giàn giáo tre (tiếp theo)

Đơn Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu        Loại công tác         vị                                Đơn     Số
                                    tính          Loại vật liệu
                                                                        vị    lượng
13.11010 Cột xây vòm:               1m3 Gỗ ván, ly tô dày 3cm           m3    0,1500
          Đỉnh vòm dày ≤ 22cm       xây Gỗ vành chống                   m3    0,2050
          Khẩu độ ≤ 100cm                   Đinh bình quân 6cm          kg    0,3500
                                            Đinh đỉa ϕ10                cái   25,000
13.11011 Cột xây vòm:               1m3 Gỗ ván, ly tô dày 3cm           m3    0,0860
          Đỉnh vòm dày >22cm        xây Gỗ vành chống                   m3    0,1750
          khẩu độ >100cm                    Đinh bình quân 6cm          kg    0,3140
                                            Đinh đỉa ϕ10                cái   15,000

13.12000 - Định mức vật liệu làm giàn giáo trát, giàn giáo đóng cọc cừ

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị

Đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác tính

Đơn Số

Loại vật liệu vị lượng

13.12001 Giàn giáo trát tường           1m2        Tre ϕ8cm, dài 6m cây        0,750
                                           trát    Gỗ ván lót 4cm        m3    0,007
                                                   Dây buộc              m     3,500
13.12002 Giàn giáo trát trần, mái       1m2        Tre ϕ8cm, dài 6m cây        1,010
                                           trát    Gỗ ván lót 4cm        m3    0,010
                                                   Dây buộc              m     4,500
            Nếu tường cao hơn 4,5m
13.12003                                    1m2    Tre ϕ8cm, dài 6m cây       0,140
            thì cứ tăng 1,0m được
            tính thêm                       trát   Dây buộc               m   1,000
13.12004 Giàn giáo đóng cọc, cừ            1m cừ   Tre ϕ8cm, dài 6m cây       5,000
                                          hoặc 1m Gỗ ván lót 4cm         m3   0,052
                                          móng cọc Dây buộc               m   8,000
                                           1m cừ
         Cặp định hướng, gông,
13.12005                                  hoặc 1m Gỗ hộp                 m3   0,030
         cọc, cừ
                                          móng cọc

Chương IV ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC GIA CÔNG KẾT CẤU GỖ

Hướng dẫn sử dụng:

- Định mức sử dụng vật liệu gỗ và các vật liệu khác để gia công các loại kết cấu gỗ được xác định theo thiết kế. Trường hợp chưa có thiết kế điển hình thì căn cứ vào thiết kế cụ thể và tỷ lệ hao phí khi gia công để xác định.

- Trong các định mức chưa bao gồm hao phí khi gia công.

- Tỷ lệ hao hụt khi gia công các loại cửa và kết cấu gỗ quy định như sau:

+ Gỗ làm xà gồ, con sơn, dầm trần, khuôn cửa: 10%

+ Gỗ làm cầu phong, li tô, sàn gỗ: 5%

+ Gỗ làm vì kèo: 12%

+ Gỗ làm cửa các loại: 15%

Tỷ lệ trên được tính so với khối lượng gỗ hộp cấu tạo nên kết cấu theo thiết kế

14.00000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIA CÔNG VÌ KÈO, GIẰNG VÌ

KÈO VÀ CÁC KẾT CẤU GỖ KHÁC

14.10000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIA CÔNG VÌ KÈO

14.11000 - Vì kèo gỗ mái ngói

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện

Đơn Khẩu độ vì kèo (m) Mã hiệu Loại vật liệu, quy cách

vị   ≤ 6,9       ≤ 8,1     ≤ 9,0       >9
14.110 Gỗ                            m3     1            1            1       1
         Bu lông M16x330             cái   82,09       70,65     77,61      49,75
         Đinh đỉa Φ6x120             cái   42,08       57,43     48,51      29,7
         Đinh mũ                     kg    1,49         0,99        1,13    0,59
                                            01           02          03      04

14.12000 - Vì kèo gỗ mái Fibrô xi măng

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện

Đơn Khẩu độ vì kèo (m) Mã hiệu Loại vật liệu, quy cách

vị        ≤4             ≤ 5,7       > 6,9
 14.120 Gỗ                            m3          1              1            1
          Bu lông M12 x 250           cái    188,06             179,6       125,37
          Bu lông M16 x 250           cái     1,57              1,49         1,19
                                                  01             02          03
                                                             Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
                                        Đơn              Khẩu độ vì kèo (m)
Mã hiệu      Loại vật liệu, quy cách
                                         vị      ≤ 8,1            ≤ 9,0          >9
 14.120 Gỗ                               m3        1                1             1
           Bu lông M12 x 250             cái     117,37           50,75
           Bu lông M16 x 320             cái      6,97            62,19         60,2
           Bu lông M16 x 250             cái      0,86            0,78          34,83
           Đinh mũ Φ4 x 100              cái                                    0,65
                                                   04              05            06

14.20000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIA CÔNG GIẰNG VÌ KÈO VÀ

CÁC KẾT CẤU GỖ KHÁC

14.21000 - Giằng vì kèo gỗ

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện

Khẩu độ vì kèo ≤ 6,9m

Mã hiệu      Loại vật liệu, quy cách   Đơn vị    Theo thanh    Theo thanh đứng
                                                đứng gian giữa   gian đầu hồi
 14.210    Gỗ                           m3              1                   1
           Bu lông M12 x 200            cái        127,56                 139,30
           Bật sắt 3 x 30 x 250         cái                               39,80
                                                        01                 02

14.22000 - Giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện

Khẩu độ vì kèo (m)

Đơn

Mã hiệu     Loại vật liệu, quy cách                    Theo mái gian giữa
                                       vị
                                                ≤ 8,1          ≤9           >9
14.220    Gỗ                           m3         1             1             1
          Bu lông M12 x 250            cái      187,76       179,10      143,28
                                                 01            02             03
                                                         Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
                                                       Khẩu độ vì kèo (m)
                                      Đơn
Mã hiệu     Loại vật liệu, quy cách                   Theo mái gian đầu hồi
                                       vị
                                                ≤ 8,1          ≤9           >9
14.220    Gỗ                           m3         1             1             1
          Bu lông M12 x 250            cái      190,05       179,10      161,69
                                                 04            05             06

14.23000 - Giằng vì kèo sắt tròn

Đơn vị tính: 1 tấn

Khẩu độ vì kèo (m)

Mã hiệu     Loại vật liệu, quy cách    Đơn vị
                                                                ≤ 15
14.230    Sắt tròn                       kg                     1000
          Bu lông M12x200               cái                    324,88
          Tăng đơ Φ14                   cái                    16,35
                                                                 01

14.24000 - Xà gồ, cầu phong gỗ

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện

Xà gồ

Đơn

Mã hiệu      Loại vật liệu, quy cách            Mái thẳng, mái nối,   Cầu phong
                                        vị
                                                     mái góc
 14.240    Gỗ                           m3              1                   1
           Đinh                         kg             1,19             1,58
           Hắc ín                       cái            1,24
                                                        01               02

14.25000 - Dầm gỗ

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện

Chiều dài cầu (m)

Mã hiệu      Loại vật liệu, quy cách   Đơn vị
                                                       ≤6               >6
 14.250    Gỗ                           m3              1                1
           Bu lông M20 x 48             kg             1,49             1,49
           Đinh đỉa                     cái            3,27             3,27
           Thép hình                    kg            20,49            20,73
                                                        01              02

14.26000 - Các kết cấu gỗ mặt cầu

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện

Loại kết cấu

Loại vật liệu,

Mã hiệu                         Đơn vị                                   Gỗ đà
                 quy cách                        Gỗ ngang Gỗ băng
                                         Lan can                         chắn
                                                  mặt cầu   lăn
                                                                        bánh xe
14.260    Gỗ                     m3        1           1         1         1
          Đinh 10mm              kg       4,27         -          -        -
          Đinh đỉa               cái     36,82       54,46     270,30    39,31
          Bu lông M16            cái       37          -          -        -
                                           01          02        03       04

Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD

ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

Phần 2 ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG

Chương V ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC GIA CÔNG KIM LOẠI VÀ SẢN XUẤT KẾT CẤU KIM LOẠI

Hướng dẫn áp dụng:

1- Định mức vật liệu que hàn, ôxy, đất đèn để hàn, cắt kim loại trong định mức đã bao gồm hao phí cần thiết khi thi công.

2- Định mức vật liệu que hàn được xác định theo chiều dày của thép hàn và chiều cao mối nối. Chiều cao đường hàn thép tròn xác định bằng bán kính của thép tròn.

3- Trường hợp hàn đính kết cấu thép thì cứ 100 mối nối hàn đính được tính 0,125kg que hàn.

4- Trường hợp hàn cốt thép trong bê tông (hàn thay buộc dây thép) thì cứ 100 mối hàn được tính 0,21kg que hàn (tính bình quân cho các loại cốt thép)

5- Một mối cắt được quy định khi cắt đôi thanh thép (theo hướng thẳng góc với thanh thép). Trường hợp cắt xiên thì được tính theo phương pháp nội suy.

6- Khi cắt thép góc nếu một cạnh thép góc có kích thước bằng kích thước quy định trong định mức thì được áp dụng định mức đó. Trường hợp thép góc có quy cách khác tính theo phương pháp nội suy.

7- Hàn buộc cốt thép trong bê tông được chia ra 3 trường hợp :

- Loại buộc

- Loại chỉ hàn

- Loại vừa buộc vừa hàn

8- Ôxy được tính theo đơn vị chai, 1 chai ôxy tiêu chuẩn có dung tích 40 lít, áp lực 15Mpa, chứa 6m3 khí

15.10000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC GIA CÔNG KIM LOẠI

15.11000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC HÀN

15.11100 - Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, đầu thép hàn không có góc vát

Đơn vị tính: 10m hàn

Mã Chiều dày thép hàn (mm)

Loại vật liệu Đơn vị

hiệu                            2        3        4      5       6       7    8
15.111      Que hàn       kg     3,12   3,44       4,11   4,42    6,16    6,48 6,79
                                  01       02       03    04       05     06    07

15.11200 - Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, đầu thép hàn có góc vát hình chữ Y, V với góc vát 600

Đơn vị tính: 10m hàn

Mã     Loại vật Đơn                              Chiều dày thép hàn (mm)
    hiệu     liệu    vị       6         7       8         10        12        14        16    18    20   22
15.112 Que hàn         kg    6,84 8,28 9,85 13,4 17,51 22,16 27,36 33,1 39,39 46,2
                              01       02       03        04        05        06        07    08    09   10
    Mã     Loại vật    Đơn                            Chiều dày thép hàn (mm)
    hiệu     liệu       vị        24       26        28        30        32        34        36    38    40
15.112 Que hàn         kg    53,62 61,6 70,03 79,06 88,64 98,76 109,4 120,6 132,4
                                  11       12        13        14        15        16        17    18    19
      Ghi chú:

Trường hợp góc vát khác 600 thì trị số định mức hao phí que hàn theo quy định nói trên được nhân với hệ số điều chỉnh tương ứng như sau:

Khi góc vát: 500 thì K = 0,85 ; 700 thì K = 1,17

800 thì K = 1,36 ; 900 thì K = 1,58

15.11300 - Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, một đầu thép cắt vát góc 450

Đơn vị tính: 10m hàn

Mã Chiều dày thép hàn (mm)

Loại vật liệu Đơn vị

hiệu                               6         8         10            12        14        16    18    20
15.113       Que hàn         kg        7,9      11,4 15,48 20,22 25,59 31,59 38,22 45,49
                                       01       02         03            04        05        06    07    08

Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, một đầu thép cắt vát góc 450 (tiếp theo)

Mã Chiều dày thép hàn (mm)

Loại vật liệu Đơn vị

hiệu                            22    24     26        28        30    32   34    36
15.113    Que hàn       kg      53,39 61,9 71,08 80,87 91,3 102,4 114,0 126,4
                                 09    10     11        12        13    14   15    16

Ghi chú:

Khi góc vát ≥ 500 thì trị số định mức hao phí que hàn theo quy định nói trên được nhân với hệ số 1,15

15.11400 - Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, hai đầu thép hàn cắt vát hình chữ X với góc vát 600

Đơn vị tính: 10m hàn

Mã Chiều dày thép hàn (mm)

Loại vật liệu Đơn vị

hiệu                            12    14     16        18        20    22    24   26
15.114     Que hàn      kg      8,75 11,08 13,68 16,55 19,7 23,12 26,81 30,78
                                 01    02     03        04        05    06    07   08
 Mã                                          Chiều dày thép hàn (mm)
         Loại vật liệu Đơn vị
 hiệu                             28    30         32        34        36    38    40
15.114     Que hàn      kg      35,02 39,53 44,32 49,38 54,71 60,32 66,20
                                  09    10         11        12        13    14    15

Ghi chú:

Khi góc vát 450 thì trị số định mức hao phí que hàn theo quy định nói trên được nhân với hệ số 0,8.

Khi góc vát 500 thì trị số định mức hao phí que hàn theo quy định nói trên được nhân với hệ số 0,88.

15.11500 - Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, một đầu thép hàn có góc vát hình chữ K với góc vát 450

Đơn vị tính: 10m hàn

Mã Chiều dày thép hàn (mm)

Loại vật liệu Đơn vị

hiệu                           12     14      16       18        20        22     24    26
15.115       Que hàn       kg     10,11 12,8 15,8 19,11 22,74 26,69 30,96 35,54
                                   01     02      03       04        05        06     07    08

Hàn đối đầu, một đầu thép hàn có góc vát hình chữ K với góc vát 450 (tiếp theo)

Mã                     Đơn                   Chiều dày thép hàn (mm)
           Loại vật liệu
    hiệu                   vị      28      30       32          34        36        38     40
15.115       Que hàn       kg     40,44   45,7     51,18 57,02 63,18 69,66 76,45
                                   09      10       11          12        13        14     15
      Ghi chú:

Khi góc vát ≥ 500 thì trị số định mức hao phí que hàn theo quy định nói trên được nhân với hệ số 1,1

15.11600 - Hàn điện hồ quang, hàn ghép chồng, chữ T, hàn góc không có góc vát

Đơn vị tính: 10m hàn

Mã                     Đơn                  Chiều cao đường hàn (mm)
           Loại vật liệu
    hiệu                   vị       2      3           4        5          6         8     10
15.116       Que hàn       kg     0,32    0,71     1,26     1,97          2,84      5,05   7,90
                                   01      02       03          04        05        06     07
 Mã                                        Chiều cao đường hàn (mm)
         Loại vật liệu Đơn vị
 hiệu                            12       14        16        18          20        22
15.116     Que hàn       kg     11,37    15,48     20,22     25,59      31,59      38,22
                                 08       09        10        11          12        13

15.11700 - Hàn hơi

(Áp dụng cho hàn thép và hàn đồng)

Đơn vị tính: 10m hàn

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Quy cách hàn

Vật liệu      Đơn vị          Số lượng
15.11701 Hàn với chiều cao mối hàn hay Ôxy                      chai            0,020
           với chiều dày vật hàn < 3mm      Khí gas                kg            0,04
                                            Que hàn                kg           0,450
                                            Thuốc hàn              kg           0,030

Hàn hơi (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Quy cách hàn

Vật liệu      Đơn vị         Số lượng
15.11702 Hàn với chiều cao mối hàn hay Ôxy                         chai          0,050
         với chiều dày vật hàn 4 ÷ 6mm Khí gas                      kg           0,10
                                       Que hàn                      kg           0,600
                                       Thuốc hàn                    kg           0,050
15.11703 Hàn với chiều cao mối hàn hay Ôxy                         chai          0,100
         với chiều dày vật hàn 7÷10mm Khí gas                       kg           0,20
                                       Que hàn                      kg           0,670
                                       Thuốc hàn                    kg           0,050
15.11704 Hàn với chiều cao mối hàn hay         Ôxy                 chai          0,150
         với chiều dày vật hàn > 10mm          Khí gas              kg           0,30
                                               Que hàn              kg           2,100
                                               Thuốc hàn            kg           0,060

15.12000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC CẮT KIM LOẠI

15.12100 - Cắt thép tấm

Đơn vị tính: 10m cắt

Đơn Chiều dày thép (mm) Mã hiệu Loại vật liệu

vị       5     6÷10 11÷20 21÷30 31÷50 51÷75 76÷100
    15.121       Ô xy        chai     0,26 0,398 0,74             1,22     1,96    3,57       6,20
               Khí gas       kg       0,52       0,80     1,48    2,44     3,92    7,14       12,4
                                      01         02        03     04        05         06      07
      15.12200 - Cắt thép góc
                                                                         Đơn vị tính: 10 mối cắt
    Mã                                                  Kích thước thép góc (mm)
             Loại vật liệu   Đơn vị
    hiệu                                75x75           90x90 120x120 150x150 200x200
15.122           Ô xy         chai      0,086           0,118     0,210          0,308       0,510
               Khí gas          kg      0,172            0,24      0,42          0,62        1,02
                                            01            02        03            04          05
      15.12300 - Cắt thép hình U (lòng máng)
                                                                       Đơn vị tính: 10 mối cắt
    Mã                       Đơn                         Chiều cao thép (mm)
             Loại vật liệu
    hiệu                      vị      5÷8         10      12÷14 16÷18 20÷22 24 27÷30
15.123          Ô xy         chai 0,068 0,078 0,146 0,19 0,238 0,27                           0,34
               Khí gas          kg    0,14       0,16      0,29    0,38     0,48 0,54         0,68
                                       01         02       03      04        05         06     07

15.12400 - Cắt thép hình I

Đơn vị tính: 10 mối cắt Mã Chiều cao thép (mm)

Loại vật liệu Đơn vị

hiệu                               10     12 ÷ 14 16 ÷ 18 20 ÷ 22 24 27 ÷ 30
15.124       Ô xy         chai     0,064    0,27       0,34         0,48     0,64    0,72
            Khí gas           kg   0,13     0,54       0,68         0,96     1,28    1,44
                                    01       02         03          04          05    06
 Mã                                               Chiều cao thép (mm)
         Loại vật liệu   Đơn vị
 hiệu                              33÷36     40÷45            50           55        60
15.124       Ô xy         chai      0,94      1,22           1,54          1,70      1,96
           Khí gas            kg    1,88      2,44           3,08          3,4       3,92
                                     07           08          09           10        11

15.12500 - Cắt thép vuông

Đơn vị tính: 10 mối cắt Mã Kích thước cạnh của thép (mm)

Loại vật liệu Đơn vị

hiệu                               20       40        60           80       100      120
15.125       Ô xy         chai     0,10     0,178      0,38        0,68      1,06    1,50
           Khí gas            kg   0,20     0,36       0,76        1,36      2,12     3,0
                                    01       02        03           04        05      06

15.12600 - Cắt thép tròn

Đơn vị tính: 10 mối cắt

Mã Đường kính của thép (mm)

Loại vật liệu Đơn vị

hiệu                               24       36        45           60        80      100
15.126       Ô xy         chai     0,062 0,122 0,176 0,288 0,480 0,780
            Khí gas           kg   0,12     0,24       0,35        0,58      0,96    1,56
                                    01       02        03           04        05      06

15.12700 - Cắt các chi tiết bằng thép có chiều dày ≤ 10mm

Đơn vị tính: Cắt 10 chiếc

Mã       Loại vật      Đơn          Chiều dày mạch cắt thép (mm)
 hiệu       liệu         vị 100 200 300 400 500 600 700 800 900 1000
15.127      Ô xy        chai 0,20 0,27 0,36 0,44 0,52 0,58 0,64 0,72 0,80 0,88
           Khí gas      kg 0,40 0,54 0,72 0,88 1,04 1,16 1,28 1,44 1,6 1,76
                             01      02     03    04      05        06   07     08        09     10

15.12800 - Cắt mũ đinh tán và bu lông

Đơn vị tính: 10 cái

Mã Đường kính đầu cắt đinh và bu lông (mm)

Loại vật liệu Đơn vị

hiệu                                      16    21 ÷ 25 30 ÷ 35 40 ÷ 45 50 ÷ 55 60
15.128         Ô xy           chai        0,228 0,342      0,44          0,72    0,92          1,20
              Khí gas          kg         0,46    0,68     0,88          1,44    1,84          2,4
                                           01      02          03        04          05        06

15.12900 - Hơ nắn kết cấu thép bằng hơi ôxy và đất đèn

Đơn vị tính: 10 cái

Mã Chiều dày thép hơ nóng (mm)

Loại vật liệu Đơn vị

hiệu                                             6÷12                          >12
15.129         Ô xy           chai                 0,40                         0,70
              Khí gas          kg                  0,80                         1,40
                                                   01                            02

15.13000 - HÀN, BUỘC CỐT THÉP, SẢN XUẤT CHI TIẾT CHÔN NGẦM

TRONG BÊ TÔNG

15.13100 - Sản xuất chi tiết chôn ngầm trong bê tông

Chi tiết chôn ngầm trong bê tông, có nhiều loại và trọng lượng khác nhau. Định mức vật tư được xác định theo trọng lượng của sản phẩm. Trong định mức đã tính hao phí cần thiết qua các khâu thi công.

15.13110 - Chi tiết chôn ngầm có cấu tạo thép bản là chính, hàn với râu thép tròn

Đơn vị tính: 1kg sản phẩm

Đơn Trọng lượng sản phẩm (kg/cái) Mã hiệu Loại vật liệu

vị 3,0
15.131 Thép bản kg 0,988 0,693 0,963 0,996
Thép tròn kg 0,104 0,392 0,129 0,095
Ôxy chai 0,010 0,008 0,007 0,006
Khí gas kg 0,02 0,016 0,014 0,012
Que hàn kg 0,245 0,021 0,018 0,014
11 12 13 14

15.13120 - Chi tiết chôn ngầm có cấu tạo thép hình, thép tròn là chính, hàn với thép bản hay râu thép tròn

Đơn vị tính: 1kg sản phẩm

Đơn Trọng lượng sản phẩm (kg/cái) Mã hiệu Loại vật liệu

vị 3,0
15.131 Thép tròn kg 0,520 0,405 0,515 0,536
Thép bản + thép hình kg 0,554 0,664 0,538 0,516
Ôxy chai 0,006 0,005 0,004 0,003
Khí gas kg 0,012 0,010 0,008 0,006
Que hàn kg 0,245 0,021 0,018 0,014
21 22 23 24

15.20000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ GIA CÔNG VÌ KÈO THÉP

Hướng dẫn áp dụng:

1/ Định mức vật liệu gia công 1 tấn vì kèo thép tính cho các loại vì kèo có các khẩu độ L≤ 9m, ≤ 12m, ≤ 18m, 18÷24m, ≤ 36m và >36m, phù hợp với các loại mái.

2/ Định mức vật liệu sản xuất giằng vì kèo tính cho các loại giằng đứng, giằng nghiêng theo mái, giằng ray, giằng cầu treo, giằng xà gồ, giằng đứng, giằng nghiêng theo mái chỉ bố trí ở những gian đầu hồi và những gian có khe co giãn lớn. Giằng ray - cầu treo bố trí dọc theo chiều dài nhà. Tất cả các gian đều bố trí giằng xà gồ.

3/ Liên kết giữa các bản thép và các thanh thép của vì kèo bằng hàn, chiều cao đường hàn sống là 6mm, đường hàn mép là 4mm.

4/ Số lượng vật liệu trong bảng định mức chưa tính đến hao hụt vật liệu khi gia công và lắp dựng.

15.21000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIA CÔNG VÌ KÈO THÉP

15.21100 - Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Khẩu độ (m) Mã hiệu Loại vật liệu

vị        18÷24           ≤36            >36
15.211 Thép hình                 kg         839            858            876
         Thép tấm                kg         162            143            125
         Ôxy                    chai        1,72           1,59           1,50
         Khí gas                 kg         3,44           3,18            3,0
         Que hàn                 kg        14,57          13,19           11,09
                                             11             12             13

15.21200 - Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Khẩu độ (m) Mã hiệu Loại vật liệu

vị          ≤9            ≤12            ≤18
15.212 Thép hình                 kg         782            790            834
         Thép tấm                kg         219            210            167
         Ôxy                       chai      2,82               2,0           1,62
         Khí gas                   kg        5,64               4,0           3,24
         Que hàn                   kg        15,54          10,71             9,62
                                                11              12             13

15.22000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIA CÔNG CỘT THÉP

15.22100 - Gia công cột bằng thép hình, cột bằng thép tấm

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu             Loại vật liệu          Đơn vị     Cột thép hình       Cột thép tấm
15.221     Thép hình                        kg            980                  24
           Thép tấm                          kg            21                 976
           Ôxy                              chai          1,59                3,5
           Khí gas                          kg            3,18                7,0
           Que hàn                          kg            5,04               21,76
                                                           11                  12

15.23000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIA CÔNG GIẰNG MÁI, XÀ GỒ

15.23100 - Gia công giằng mái, xà gồ thép

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu             Loại vật liệu          Đơn vị      Giằng mái             Xà gồ
15.231     Thép hình                         kg           971                1000
           Thép tấm                          kg           29                   -
           Ôxy                              chai          0,9                0,232
           Khí gas                          kg            1,8                 0,46
           Que hàn                          kg            4,2                   -
                                                           11                  12

Chương VI ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC BẢO ÔN

Hướng dẫn áp dụng:

1.

Những tính chất cơ lý của vật liệu sử dụng để làm bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật bảo ôn.

2.

Số lượng vật liệu của định mức được tính toán theo đường kính ngoài của ống, còn quy cách ống trong mức là đường kính trong của ống.

Ví dụ: Đường kính ống là φ25 ống có bề dày 5mm thì đường kính tính toán là 35mm.

3.

Số lượng vật liệu trong định mức đã tính hao hụt qua khâu thi công.

4.

Trong trường hợp bảo ôn ống trong nhà máy thì thay lớp chống mưa bằng hai lớp sơn màu thích hợp. Các định mức vật liệu khác giống bảo ôn ống ngoài trời.

5.

Trong điều kiện bảo ôn nhiều chỗ cong, chật hẹp, khó thao tác, không tiện bảo ôn bê tông bọt thì dùng xỉ bông.

6.

Trường hợp bảo ôn các ống gió, cấu kiện các mặt phẳng hay mặt cong lớn (φ>500) thì phải gia cố bằng móc thép, bọc lưới thép bằng que hàn điện; hoặc hàn hơi nếu chiều dày thép ống ≤3mm

7.

Định mức sử dụng vật liệu để gia công và lắp ráp bao gồm cả gia công và lắp ráp các cấu kiện phục vụ việc gia công và lắp ráp với điều kiện các cấu kiện đó sử dụng thép tấm có chiều dày ≤3mm và trọng lượng ≤30kg.

16.10000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ BẢO ÔN

Đơn Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu        Loại vật liệu bảo ôn      vị    Loại vật liệu     Đơn       Số
                                         tính      quy cách        vị     lượng
16.10001 Bê tông bọt đúc sẵn để bảo       m3   Xi măng PCB 30        kg       304,50
            ôn đường ống                       Xút                   kg       0,203
                                               Keo da trâu           kg       0,863
                                               Nhựa thông            kg       0,660
                                               Gỗ ván khuôn          m3       0,256
16.10002 Vữa xi măng đay vụn           m2 Xi măng PCB 30         kg   5,320
         (dầy 10 ÷ 20mm)                  Vôi tôi lọc            kg   10,32
                                          Đay vụn                kg   0,626
                                          Cát vàng mịn           m3   0,001
16.10003 Chống mưa bằng 2 lớp          m2 Giấy dầu               m2   2,280
          giấy dầu (tính theo bề mặt       Bi tum số 5,6         kg   5,000
          đường ống)                       Xăng                  kg   0,516
                                           Bột hoạt thạch        kg   0,380
                                           Vải bố                m2   1,200
                                           Củi đun               kg   2,500
16.10004 Chống mưa bằng bao tải        m2 Bao tải                m2   1,200
          tẩm Bi tum (tính theo bề         Xăng                  kg   1,500
          mặt đường ống)                   Bi tum số 5,6         kg   4,200
                                           Củi đun               kg   2,000
16.10005 Chống mưa bằng Bi tum         m2 Bi tum số 5,6          kg   3,980
         nguội và nóng                    Xăng                   kg   0,516
                                          Củi đun                kg   1,000
16.10006 Chống thấm tường, trần,       m2 Giấy dầu               m2   2,500
         nền nhà kho lạnh.                Bi tum số 5,6          kg   5,250
                                          Bột đá                 kg   3,020
                                          Củi đun                kg   5,200

16.20000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ CÁCH NHIỆT BỀ

MẶT NÓNG

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Đơn vị

Mã hiệu     Loại vật công tác                          Quy     Đơn      Số
                                  tính Loại vật liệu
                                                       cách     vị    lượng
16.20001 Cách nhiệt bề mặt ống 100m2 Vỏ Điatômít      Dài 330    m3   95,60
         thép nóng bằng vỏ       lớp                  dày 55
         Điatômít.              cách                  φtr: 62
                                nhiệt Dây thép              φ2   kg   250,00
                                        Amiăng                      kg 5.600,00
                                        Điatômít                    kg 2.500,00
                                        Mùn cưa                     kg   3,70
16.20002 Cách nhiệt 2 lớp bằng 100m2 Mảnh Điatômít                  m3  94,60
         các mảnh Điatômít. lớp cách Dây thép              φ2       kg 236,00
                                 nhiệt Vữa                          m3   1,70
16.20003 Cách nhiệt 2 lớp bằng 100m2 Củi                            m2   0,40
         giấy dầu               bề mặt Giấy dầu                     m2 230,00
                                        Bi tum                      kg 360,00
16.20004 Sơn ống thép bằng Bi 100m2 Củi                             m3   0,20
         tum                    bề mặt Bi tum                       kg 160,00
16.20005 Cách nhiệt 1 lớp bằng 100m2 Gạch Điatômít                  m3  96,00
         gạch Điatômít         lớp cách Dây thép
                                 nhiệt                     φ2       kg    2,50
16.20006 Cách nhiệt 1 lớp bằng 100m2 Củi                            m2    0,20
         giấy dầu               bề mặt Giấy dầu                     m2   115,00
                                        Bi tum                      kg   180,00
16.20007 Sơn bề mặt cách nhiệt 100m2 Củi                            m3   0,200
         bằng Bi tum trên kim bề mặt Bi tum                         kg   160,00
         loại
16.20008 Sơn bề mặt cách nhiệt 100m2 Củi                            m3    0,20
         bằng Bi tum trên giấy bề mặt Bi tum                        kg   150,00
         dầu

16.30000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ BỌC CÁCH NHIỆT

CHỐNG GỈ 1M ỐNG DẪN GAZ

16.31000 - Dạng bọc cách nhiệt bình thường

Đường kính và chiều dày Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu          thành ống            Xăng       Bi tum    Cao lanh Giấy da
                     (mm)               (kg)       (kg)         (kg)     (m2)
16.31001          100 (108x4)          0,0388     1,036         0,250    0,710
16.31002          125 (133x4)          0,0477     1,279         0,310    0,870
16.31003       150 (159x4,5)          0,057          1,533     0,370    1,040
16.31004        200 (219x8)           0,078          2,084     0,510    1,440
16.31005        250 (273x7)           0,097          2,723     0,640    1,790
16.31006        300 (325x8)           0,115          3,131     0,760    2,140
16.31007        350 (377x8)           0,134          3,639     0,880    2,480
16.31008        400 (426x11)          0,152          4,117     1,000    2,800
16.31009        500 (529x10)          0,188          5,083     1,250    3,460
16.31010        700 (700x12)          0,250          6,730     1,650    4,580

16.32000 - Dạng bọc cách nhiệt có gia cố

Đường kính và chiều Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu      dày thành ống        Xăng       Bi tum Brizon Cao lanh Giấy da
                  (mm)             (kg)       (kg)      (m2)     (kg)    (m2)
16.32001      100 (108x4)         0,0388     2,066     0,400    0,510   0,710
16.32002      125 (133x4)         0,0477     2,549     0,490    0,630   0,870
16.32003      150 (159x4,5)       0,057      3,023     0,580    0,750   1,400
16.32004      200 (219x8)         0,078      4,134     0,810    1,130   1,440
16.32005      250 (273x7)         0,097      5,143     1,000    1,280   1,790
16.32006      300 (325x8)         0,115      6,201     1,200    1,530   2,140
16.32007      350 (377x8)         0,134      7,199     1,400    1,780   2,480
16.32008      400 (426x11)        0,152      8,156     1,590    2,040   2,800
16.32009      500 (529x10)        0,188      10,083    1,960    2,530   3,160
16.32010      700 (700x12)        0,250      13,110    2,600    3,350   4,580

16.33000 - Dạng bọc cách nhiệt gia cố nhiều

Đường kính và chiều dày Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu       thành ống           Xăng       Bi tum    Brizon Cao lanh Giấy da
                 (mm)              (kg)       (kg)      (m2)     (kg)   (m2)
16.33001      100 (108x4)         0,0388     3,260     0,820    0,760   0,710
16.33002      125 (133x4)         0,0477     3,779     1,020    0,945   0,870
16.33003        150 (159x4,5)          0,057       4,533       1,200     1,130   1,400
16.33004         200 (219x8)           0,078       6,234       1,680     1,550   1,440
16.33005         250 (273x7)           0,097       7,793       2,100     1,920   1,790
16.33006         300 (325x8)           0,115       9,281       2,500     2,290   2,140
16.33007         350 (377x8)           0,134       10,759      2,900     2,660   2,480
16.33008        400 (426x11)           0,152       12,217      3,300     3,000   2,800
16.33009        500 (529x10)           0,188       15,183      4,050     3,700   3,160
16.33010        700 (700x12)           0,250       19,860      5,360     4,890   4,580

16.40000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ CÁCH NHIỆT HƠI NƯỚC

16.41000 - Định mức vật liệu dùng để bọc cách nhiệt bề mặt bê tông cốt thép bằng vật liệu cuộn

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Đơn vị

Mã hiệu         Loại công tác                      Loại vật      Quy      Đơn     Số
                                        tính
                                                      liệu        cách      vị   lượng
16.41001 Bọc cách nhiệt bề mặt bê 100m2 Pécgamin                            m2   111,00
           tông cốt thép (bọc 1 lớp)               Bi tum         Số 4      kg   126,00
                                                   Củi                      m3    0,20
                                               2                             2
16.41002 Bọc cách nhiệt tấm ngăn       100m Ruberoit                        m    220,00
           tông cốt thép (bọc 2 lớp)               Bi tum         Số 4      kg   240,00
                                                   Củi                      m3    0,40

16.42000 - Định mức vật liệu dùng để bọc cách thủy nhiệt bằng vật liệu cuộn trong phòng vệ sinh

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Đơn vị

Mã hiệu         Loại công tác                      Loại vật      Quy      Đơn     Số
                                        tính
                                                      liệu        cách      vị   lượng
16.42001 Bọc cách thủy nhiệt trong     100m2 Ruberoit                      m2    220,00
         phòng vệ sinh (bọc 2 lớp)           Bi tum               Số 4     kg    489,00
                                             Củi                           m3     0,40

16.51000 - Định mức vật liệu bảo ôn bằng Striropho tấm

- Vật liệu chính

Đơn vị tính: 10m2

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Đơn Mã hiệu Loại công tác Chiều dày lớp bảo ôn (mm) vị

50        100      150      200      300
16.510 Striropho              m3      0,530        1,050    1,580    2,100    3,150

- Vật liệu khác

Đơn vị tính: 10m2

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Loại vật liệu Tường, trần có chiều Nền có chiều dày Số hiệu Đơn vị quy cách dày lớp bảo ôn (mm) lớp bảo ôn (mm)

≤ 100      >100     ≤ 100     >100
16.510 Bi tum số 4                  kg          63,000     78,750   63,500    78,750
          Củi đun                   kg          63,000     78,000   63,000    78,000
          Bột đá                    kg          36,100     45,230   36,180    45,230
                                      2
          Giấy dầu                  m           37,440     49,920   37,440    49,920
          Dây thép φ3               kg          2,400      4,030
          Thép φ6                   kg          3,700      7,400    50,000    50,000
                                      2
          Lưới thép 10x10           m           11,000     11,000
          Xi măng P30               kg          90,510     90,510   240,00    240,00
          Cát vàng                  m3          0,173      0,173    0,270     0,270
                                      3
          Đá dăm (sỏi)              m                               0,550     0,550
                                                  10        20        30       40

16.60000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU BẢO ÔN CÁCH NHIỆT ĐƯỜNG ỐNG

- Định mức vật liệu dùng để bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng bông khoáng chỉ tính cho các loại vật liệu: Bông khoáng, lưới thép, dây thép. Định mức vật liệu khác: vữa bảo ôn, quét nhựa bi tum, dán giấy dầu, tôn tráng kẽm (δ=0,5÷0,7mm), sơn thì căn cứ vào thiết kế cụ thể và định mức tính cho 1m2 diện tích bảo vệ.

- Định mức vật liệu dùng để bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng bê tông bọt thì số lượng vật liệu bê tông bọt bằng trị số định mức vật liệu bông khoáng trong định mức trên nhân với hệ số 0,584. Các định mức vật liệu khác: lưới thép, dây buộc, vữa bảo ôn, quét nhựa bi tum, dán giấy dầu, tôn tráng kẽm (δ = 0,5÷0,7mm), sơn áp dụng như quy định đối với bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng bông khoáng.

- Định mức vật liệu dùng để bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng Striropho tấm thì số lượng vật liệu Striropho tấm bằng trị số định mức vật liệu bông khoáng trong định mức trên nhân với hệ số 0,576. Các định mức vật liệu khác: lưới thép, dây buộc, vữa bảo ôn, quét nhựa bi tum, dán giấy dầu, tôn tráng kẽm (δ=0,5÷0,7mm), sơn áp dụng như quy định đối với bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng bông khoáng.

Đơn vị tính: 100m đường ống

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Loại đường ống quy cách

Mã hiệu                         Bông khoáng Lưới thép         Dây thép
                  (mm)
                                    (m3)       φ10x10 (m2) φ1÷2 (kg)
                    Ống φ25
16.61001 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm             1,01          31,11         10,56
16.61002             - nt-    40mm         1,58           38           11,84
16.61003             - nt-    50mm         2,25          44,9          13,15
16.61004             - nt-    70mm         3,16          62,17         16,32
16.61005             - nt-    100mm        7,29          79,44         19,52
16.61006             - nt-    150mm       15,16         113,96         25,92
                    Ống φ32
16.61007 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm             1,15          33,85         11,11
16.61008             - nt-    40mm         1,75          40,76         12,34
16.61009             - nt-    50mm         2,48          47,66         13,56
16.61010             - nt-    70mm         4,75          64,93         14,79
16.61011             - nt-    100mm        7,74          82,2          18,05
16.61012             - nt-    150mm       15,83         116,74         26,41

Định mức vật liệu bảo ôn cách nhiệt đường ống (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Loại đường ống quy cách

Mã hiệu                          Bông khoáng Lưới thép         Dây thép
                    (mm)                3                2
                                    (m )       φ10x10 (m ) φ1÷2 (kg)
                 Ống φ40
16.61013 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm       1,33         37,29          11,73
16.61014         - nt-    40mm       1,99         44,22          12,95
16.61015         - nt-    50mm       2,75         51,15          14,38
16.61016         - nt-    70mm       5,19         68,39          17,44
16.61017         - nt-    100mm      8,31         85,66           20,7
16.61018         - nt-    150mm     16,68         120,2          27,03
                 Ống φ50
16.61019 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm       1,48         40,81          12,54
16.61020          - nt-   40mm       2,20         47,66          13,56
16.61021          - nt-   50mm       3,03         54,56          14,99
16.61022          - nt-   70mm       5,60         71,83          18,05
16.61023          - nt-   100mm      8,86         89,10          21,31
16.61024          - nt-   150mm     17,50         123,64         27,64
                 Ống φ70
16.61025 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm       1,83         47,66          13,56
16.61026           - nt-  40mm       2,65         54,56          15,00
16.61027           - nt-  50mm       3,59         61,48          18,96
16.61028           - nt-  70mm       6,44         78,75          19,48
16.61029           - nt-  100mm      9,99         96,02          22,54
16.61030           - nt-  150mm     19,20         130,56         29,10
                 Ống φ80
16.61031 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm       1,99         51,12          14,17
16.61032           - nt- 40mm        2,88         58,03          15,60
16.61033           - nt- 50mm        3,88         64,93          16,83
16.61034           - nt- 70mm        6,86         82,20          20,10
16.61035           - nt- 100mm      10,55         99,47          23,15
16.61036           - nt- 150mm      20,04         124,11         29,68

Định mức vật liệu bảo ôn cách nhiệt đường ống (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Loại đường ống quy cách

Mã hiệu                             Bông khoáng Lưới thép         Dây thép
                      (mm)                 3                 2
                                        (m )       φ10x10 (m ) φ1÷2 (kg)
                    Ống φ105
16.61037     Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm          2,33         58,03     15,60
16.61038             - nt-   40mm           3,33         64,93     16,83
16.61039             - nt-   50mm           4,44         71,83     18,05
16.61040             - nt-   70mm           7,7          89,10     21,31
16.61041             - nt-   100mm         11,68         106,37    24,58
16.61042             - nt-   150mm         21,71         140,91    30,90
                    Ống φ125
16.61043     Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm          2,75         66,66     17,23
16.61044             - nt-   40mm           3,88         73,57     18,46
16.61045             - nt-   50mm           5,13         80,48     19,68
16.61046             - nt-   70mm           8,76         97,75     22,95
16.61047             - nt-   100mm         13,09         115,02    26,21
16.61048             - nt-   150mm         23,83         149,56    32,53
                    Ống φ150
16.61049     Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm          3,19         75,65     18,87
16.61050              - nt- 40mm            4,48         82,55      20,1
16.61051              - nt- 50mm            5,86         89,46     21,31
16.61052              - nt- 70mm            9,85         106,73    24,58
16.61053              - nt- 100mm          14,54         124,00    27,84
16.61054              - nt- 150mm          26,01         158,54    34,17
                    Ống φ200
16.61055     Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm          4,08         93,95     22,13
16.61056              - nt- 40mm            5,66         100,86    23,56
16.61057              - nt- 50mm            7,35         107,77    24,78
16.61058              - nt- 70mm           12,09         125,04    28,05
16.61059              - nt- 100mm           17,5         142,31    31,11
16.61060              - nt- 150mm          30,48         176,85    37,63

Định mức vật liệu bảo ôn cách nhiệt đường ống (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Loại đường ống quy cách

Mã hiệu                            Bông khoáng Lưới thép         Dây thép
                     (mm)                 3                2
                                      (m )       φ10x10 (m ) φ1÷2 (kg)
                  Ống φ250
16.61061   Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm       4,91         111,91         25,60
16.61062          - nt-    40mm        6,83         118,82         26,82
16.61063          - nt-    50mm        8,81         125,73         28,05
16.61064          - nt-    70mm       14,26         143,00         31,31
16.61065          - nt-    100mm      20,43         160,27         34,57
16.61066          - nt-    150mm      34,86         194,81         40,90
                  Ống φ300
16.61067   Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm       5,83         129,87         28,87
16.61068           - nt-   40mm        7,99         136,77          30,1
16.61069           - nt-   50mm       10,28         143,66         31,51
16.61070           - nt-   70mm       16,46         160,93         34,57
16.61071           - nt-   100mm      23,35         178,20         37,84
16.61072           - nt-   150mm      39,24         212,74         44,16
                  Ống φ350
16.61073   Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm       6,74         148,50         32,33
16.61074           - nt-   40mm        9,20         155,43         33,55
16.61075           - nt-   50mm       11,78         162,34           35
16.61076           - nt-   70mm       18,74         179,61         38,04
16.61077           - nt-   100mm      16,39         196,88         41,31
16.61078           - nt-   150mm      43,78         231,43         47,63
                  Ống φ400
16.61079   Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm       7,58         165,77         35,59
16.61080           - nt-   40mm       10,34         172,70         36,82
16.61081           - nt-   50mm       13,19         179,61         38,25
16.61082           - nt-   70mm       20,84         196,88         41,31
16.61083           - nt-   100mm      29,19         214,15         44,57
16.61084           - nt-   150mm      48,00         248,69         50,89

Định mức vật liệu bảo ôn cách nhiệt đường ống (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Loại đường ống quy cách

Mã hiệu                            Bông khoáng Lưới thép             Dây thép
                     (mm)
                                       (m3)     φ10x10 (m2)           φ1÷2 (kg)
                    Ống φ450
16.61085 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm                 8,43      183,04         38,65
16.61086            - nt-    40mm          11,46         189,97         40,08
16.61087            - nt-    50mm          14,59         196,88         41,31
16.61088            - nt-    70mm          22,94         214,15         44,57
16.61089            - nt-    100mm         32,00         231,44         50,89
16.61090            - nt-    150mm         52,20         265,96         54,16
                    Ống φ500
16.61091 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm                 9,30      201,03         42,12
16.61092             - nt-   40mm          12,63         207,90         43,35
16.61093             - nt-   50mm          16,05         214,84         44,57
16.61094             - nt-   70mm          25,14         232,10         47,83
16.61095             - nt-   100mm         34,91         249,37         41,10
16.61096             - nt-   150mm         56,58         283,91         57,42

16.70000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU BẢO ÔN CÁCH NHIỆT THIẾT BỊ

BẰNG BÔNG KHOÁNG

- Định mức vật liệu dùng để bảo ôn cách nhiệt thiết bị bằng bông khoáng chỉ tính cho các loại vật liệu: Bông khoáng, lưới thép, dây thép. Các định mức vật liệu khác: vữa bảo ôn, quét nhựa Bi tum, sơn màu căn cứ vào thiết kế cụ thể và định mức vật liệu tính cho 1 m2 diện tích bảo vệ.

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Loại đường ống quy cách Đơn Bông Lưới thép Dây thép Mã hiệu

(mm)           vị tính    khoáng      φ10x10       φ1÷2
                                               (m3)        (m2)         (kg)
16.70001 Chiều dày lớp bảo ôn 50mm 1m2         0,090       1,210       0,190
16.70002         - nt-     75mm      1m2       0,140       1,270       0,200
16.70003         - nt-     100mm     1m2       0,180       1,330       0,210
16.70004         - nt-     150mm     1m2       0,270       1,470       0,240
16.70005         - nt-     200mm     1m2       0,360       1,610       0,270

16.80000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ SƠN ĐƯỜNG ỐNG

Đơn vị tính: 100m đường ống

Loại đường ống quy cách Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu

(mm) Sơn (kg)

16.80001         Ống ≤ 25mm                                1,35
16.80002         Ống ≤ 32mm                                1,73
16.80003         Ống ≤ 40mm                                2,16
16.80004         Ống ≤ 50mm                                2,70
16.80005         Ống ≤ 70mm                                3,78
16.80006         Ống ≤ 80mm                                4,33
16.80007        Ống ≤ 100mm                                5,66
16.80008        Ống ≤ 125mm                                7,08
16.80009        Ống ≤ 150mm                                8,49
16.80010        Ống ≤ 200mm                               11,33
16.80011        Ống ≤ 250mm                               14,16
16.80012        Ống ≤ 300mm                               16,99
16.80013        Ống ≤ 350mm                               19,83
16.80014        Ống ≤ 400mm                               22,66
16.80015        Ống ≤ 450mm                               25,79
16.80016        Ống ≤ 500mm                               28,32

16.90000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG LÀM LỚP GIA CỐ KHI BẢO

ÔN ỐNG GIÓ VÀ CẤU KIỆN CÓ MẶT PHẲNG, MẶT CONG LỚN

Đơn vị tính: 1m2

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu         Loại công tác                          Quy
                                      Loại vật liệu            Đơn vị Số lượng
                                                       cách
16.90001 Làm lớp gia cố bằng hàn Thép tròn            φ4÷8       kg      3,50
         điện                    Dây thép             φ1÷2       kg      0,43
                                 Lưới thép            10x10      m2      1,20
                                 Que hàn              φ3÷4       kg      0,50
                                 Sơn màu                         kg      0,40
16.90002 Làm lớp gia cố bằng hàn Thép tròn            φ4÷8       kg      3,50
         hơi (khi thép dày ≤ 3mm) Lưới thép           10x10      m2      1,20
                                    Dây thép          φ1÷2       kg      0,43
                                    Que hàn hơi       φ3÷4       kg      0,45
                                    Ô xy                        Chai     0,02
                                    Đất đèn                      kg      0,34
                                    Thuốc hàn                    kg      0,03

Chương VII ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC 17.10000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC CHỐNG THẤM, CHỐNG ẨM

Hướng dẫn sử dụng:

1.

Định mức vật liệu dùng để quét nhựa bitum hay dán giấy dầu ghi trong bảng định mức chỉ tính toán cho một lớp quét hay một lớp dán (gồm một lớp giấy, một lớp nhựa hoặc một lớp bao tải,...). Thực tế theo yêu cầu của thiết kế sử dụng bao nhiêu lớp, hoặc độ dày tăng thì được tính bằng cách lấy các định mức đó nhân với số lớp hoặc độ dầy của lớp cần làm.

Ví dụ: Dán mái gồm 3 lớp nhựa, 2 lớp giấy dầu thì vật liệu cần dùng cho 1m2 dán mái là:

- Giấy dầu: 1,2 m2 x 2 = 2,4 m2

- Bi tum: 1,5 kg x 3 = 4,5 kg

- Bột đá: 0,9 kg x 3 = 2,7 kg

- Củi: 1,5 kg x 3 = 4,5 kg

2.

Làm mái nhà bằng bê tông bọt chỉ tính vật liệu cho lớp bê tông dầy 10cm. Nếu chiều dầy bê tông bọt lớn hơn hoặc nhỏ hơn 10cm thì theo thực tế tính toán số lượng bê tông bọt, còn số lượng vữa không thay đổi.

3.

Vật liệu trát mái bằng vữa matít atsphan. Thành phần 1m3 vữa:

- Nhựa bitum số 5: 65%

- Bột đá: 20%

- Xi măng: 15%

- Số lượng củi để nấu 1 m3 vữa matít asphan: 100 kg

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Đơn vị

Mã hiệu         Loại công tác                             Quy     Đơn      Số
                                    tính Loại vật liệu
                                                          cách      vị lượng
17.11001 Quét 1 lớp nhựa nguội      1 m2   Nhựa bi tum       số 4     kg    0,150
                                           Xăng                       kg    0,345
17.11002 Quét 1 lớp nhựa nóng       1 m2   Nhựa bi tum       số 4     kg     2,00
                                           Bột đá                     kg    1,200
                                           Củi đun                    kg    2,000
17.11003 Quét hắc ín vào gỗ         1 m2   Hắc ín                     kg     0,19

Định mức vật liệu công tác chống thấm, chống ẩm (tiếp theo)

Đơn Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu          Loại công tác         vị                 Quy    Đơn      Số
                                      tính Loại vật liệu
                                                         cách      vị lượng
17.11004 Quét lớp nhựa sau mố dày 1 m2 Nhựa bi tum           số 4     kg    2,200
          2cm                               Củi đun                   kg    2,200
17.11005 Quét bi tum vào tường    1 m2 Nhựa bi tum          số 4    kg    1,000
                                       Củi đun                      kg    1,000
17.11006 Dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 m2 Giấy dầu                     m2    1,200
         dầu, 1 lớp nhựa bi tum        Nhựa bi tum          số 4    kg    1,500
                                       Bột đá                       kg    0,900
                                       Củi đun                      kg    1,500
17.11007 Rải lớp phòng nước mặt 1 m2 Nhựa bi tum            số 4    kg    3,800
         cầu đường bộ dày 3cm          Cát vàng                     m3    0,0008
                                       Bột đá                       kg    4,000
                                       Củi đun                      kg    8,000
17.11008 Lớp bê tông nhựa mặt cầu 1 m2 Nhựa bi tum          số 4    kg    3,400
         đường bộ dày 3cm              Cát vàng                     m3    0,0016
                                       Bột đá                       kg    6,700
                                       Đá dăm               1x2     m3    0,023
                                       Củi đun                      kg    16,00
                                     2
17.11009 Lớp bê tông nhựa mặt cầu 1 m Nhựa bi tum           số 4    kg    5,700
         đường bộ dày 5cm              Cát vàng                     m3    0,0034
                                       Bột đá                       kg    11,020
                                       Đá dăm               1x2     m3    0,057
                                       Củi đun                      kg    24,00
                                     2
17.11010 Nhét dây thừng tẩm nhựa 1 m Nhựa bi tum            số 4    kg    0,779
         vào khe lún                   Dây thừng            F 40    m     1,050
                                       Củi đun                      kg    3,118
                                     2
17.11011 Nhét bi tum và đay vào   1 m Đay                           kg    390,0
         khe co dãn                    Nhựa bi tum          Số 4    kg    685,0

Định mức vật liệu công tác chống thấm, chống ẩm (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Đơn

Mã hiệu          Loại công tác                                       Đơn Số
                                     vị tính Loại vật liệu Quy cách
                                                                      vị lượng
17.11012 Rải 1 lớp sỏi trên giấy      1 m2 Sỏi                       m3   0,012
           dầu trên mái                     Nhựa bi tum      Số 4    kg   0,700
                                            Củi đun                  kg   0,700
17.11013 Phủ 1 lớp nhựa dày 1cm       1 m2 Nhựa bi tum     Số 4    kg    11,00
                                            Củi đun                kg    11,00
17.11014 Khe nối bao tải tẩm nhựa     1 m2 Bao tải                 cái 3,400
          dày 3cm                           Nhựa bi tum    Số 4    kg    8,400
                                            Củi đun                kg    8,400
17.11015 Khe nối giấy XM tẩm nhựa     1 m2 Giấy ximăng             cái 3,000
          dày 2cm                           Nhựa bi tum    Số 4    kg    6,200
                                            Củi đun                kg    6,200
17.11016 Trát vữa matít atsphan       1 m2 Vữa matít               lít   12,00
          vào mái dày 1cm                   atsphan
17.11017 Trát lớp bê tông bọt cách    1 m2 Bê tông bọt             m3    0,105
          nhiệt ở mái dày 10cm              Vữa                    lít   30,00
17.11018 Làm tầng đệm đường sắt       1 m2 Vữa bê tông             lít   52,50
         dày 5cm
17.11019 Làm tầng bảo hộ đường        1 m2 Vữa                     lít   31,50
          sắt dày 3cm                       Lưới thép      20x20   m2    1,100
17.11020 Làm tầng đệm cầu Ô tô và 1 m2 Vữa bê tông                 lít   24,00
         cầu tàu dày 2cm
17.11021 Che mưa ở khe lún, khe       1m    Tôn tráng     Dày 1mm m2     0,500
                                            kẽm
          co dãn                            Gạch gỗ                m3 0,0055
                                            Bu lông       M16x150 cái 4,000
                                            Nhựa Bi tum    Số 4    kg    0,050
                                            Củi đun                kg    0,050

Định mức vật liệu công tác chống thấm, chống ẩm (tiếp theo)

Đơn Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu        Loại công tác          vị                          Đơn     Số
                                     tính Loại vật liệu Quy cách
                                                                   vị lượng
17.11022 Che mưa ở khe co dãn bê     1m Tôn tráng kẽm Dày 1mm      m2    0,410
          tông cầu đường bộ                Gạch gỗ                 m3 0,0055
                                             Bu lông     M16x150   cái    4,00
                                             Nhựa Bi tum   Số 4    kg    2,200
                                             Bao tải               cái   0,250
                                             Thiếc hàn             kg    0,050
17.11023 Che mưa ở khe co dầm bê 1m Tôn                  Dày 4mm   kg    9,500
         tông cầu đường sắt                  Thép tròn     Ф6      kg    0,370
                                             Que hàn       Ф3      kg    0,100
                                             Nhựa Bi tum   Số 4    kg     1,00
                                           2
17.11024 Chống dột vòm lò bằng          1m Giấy dầu                m2    1,250
         giấy dầu. Tính cho 1 lớp            Nhựa Bi tum   Số 4    kg    1,800
         giấy dầu, 1 lớp nhựa và 2           Củi đun               kg    1,800
                      2
         lớp vữa (1m dán giấy dầu)           Vữa xi măng           lít   25,00
                                           2
17.11025 Quét nhựa Bitum và dán 1m Bi tum                  số 4    kg     3,00
         bao tải, 1 lớp bao tải, 2 lớp       Bao tải               kg    1,200
         nhựa                                Bột đá                kg     1,80
                                             Củi đun               kg    3,000
                                           2
17.11026 Quét nhựa Bitum và dán 1m Bi tum                  số 4    kg     4,50
         bao tải, 2 lớp bao tải, 3 lớp       Bao tải               kg    2,400
         nhựa                                Bột đá                kg    2,701
                                             Củi đun               kg     4,00
                                       1 ống
17.11027 Quét nhựa đường chống               Nhựa đường            kg    11,143
                                       cống
         thấm mối nối cống đường             Giấy dầu              m2    1,029
         Kính Φ0,75m                         Đay                   kg    0,475
                                             Củi đun               kg    2,000

17.20000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ LÀM KHỚP NỐI, KHE

CO GIÃN

Đơn Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu        Loại công tác      vị                          Đơn     Số
                                 tính Loại vật liệu Quy cách
                                                                vị lượng
17.20011 Làm khớp nối bằng thép 1m Thép bản           dày 2mm      kg    11,038
          kiểu I                       Tôn           dày 1,5mm     kg    8,792
                                        Que hàn           thép       kg    0,350
                                        Bi tum                       kg    22,741
                                        Củi đun                      kg    22,50
17.20012 Làm khớp nối bằng thép 1m Tôn                dày 1,5mm      kg    9,515
          kiểu II                       Que hàn           thép       kg    0,150
                                        Bi tum                       kg    10,095
                                        Củi đun                      kg    10,00
17.20013 Làm khớp nối bằng thép 1m Tôn                dày 1,5mm      kg    9,683
          kiểu III                      Que hàn           thép       kg    0,200
                                        Bi tum                       kg    12,124
                                        Củi đun                      kg    12,86
17.20014 Làm khớp nối bằng thép 1m Tôn                dày 1,5mm      kg     5,95
          kiểu IV                       Que hàn           thép       kg    0,100
                                        Bi tum                       kg    27,762
                                        Củi đun                      kg    27,50
                                        Vữa xi măng     mác 100      m3    0,032
17.20015 Làm khớp nối bằng thép 1m Que hàn                thép       kg    0,130
          kiểu V                        Bi tum                       kg    30,286
                                        Củi đun                      kg    30,00
                                        Gỗ              Nhóm 4       m3    0,047
                                        Thép bản        không gỉ     kg    7,943
                                        Bu lông        M16x320       cái   4,000

Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo)

Đơn Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu        Loại công tác       vị                          Đơn     Số
                                  tính Loại vật liệu Quy cách
                                                                 vị lượng
17.20021 Làm khớp nối bằng đồng 1m Đồng tấm            dày 2mm       kg    6,997
          kiểu I                        Tôn            dày 2mm       kg    4,757
                                        Que hàn          đồng        kg    0,105
                                          Que hàn           thép       kg    0,045
                                          Bi tum                       kg    20,19
                                          Củi đun                      kg    20,00
                                          Vữa xi măng     mác 100      m3    0,031
17.20022 Làm khớp nối bằng đồng 1m Đồng tấm              dày 2mm       kg    10,453
         kiểu II                   Tôn                   dày 2mm       kg     2,45
                                   Que hàn                 đồng        kg    0,155
                                   Que hàn                 thép        kg    0,066
                                   Bi tum                              kg    27,762
                                   Củi đun                             kg    27,50
                                   Vữa xi măng            mác 100      m3    0,031
17.20023 Làm khớp nối bằng đồng 1m Đồng tấm              dày 2mm       kg    6,997
         kiểu III                  Que hàn                 đồng        kg    0,105
                                   Bi tum                              kg     20,6
                                   Củi đun                             kg    20,62
                                   Vữa xi măng            mác 100      m3    0,010
17.20024 Làm khớp nối bằng đồng 1m Đồng tấm              dày 2mm       kg    5,607
         kiểu IV                   Tôn                   dày 2mm       kg    4,077
                                   Que hàn                 đồng        kg    0,087
                                   Que hàn                 thép        kg    0,066
                                   Bi tum                              kg    7,267
                                   Củi đun                             kg    7,200
                                   Vữa xi măng           mác 100       m3    0,010
                                   Bu lông               M16x320       cái   4,000

Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo)

Đơn Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu          Loại công tác       vị                          Đơn     Số
                                    tính Loại vật liệu Quy cách
                                                                   vị lượng
17.20031 Làm khớp nối bằng nhựa 1m Tấm nhựa             PVC KN92       m      1,0
           PVC                            Vữa xi măng     Mác 100      m3    0,020
                                          Dây thừng                    m     2,050
                                          Nhựa đường                 kg   3,333
                                          Thép tròn         φ6       kg   1,042
                                          Củi đun                    kg   3,320
17.20032 Làm khớp nối bằng            1m Gioăng cao su               m     1,0
         gioăng cao su                    Gỗ ván                     m3   0,001
17.20041 Làm khe co sân, bãi, mặt 1m Matít chèn khe                  kg   1,347
         đường bê tông               Nhựa đường                      kg   0,124
                                          Thép φ25                   kg   3,725
17.20042 Làm khe giãn sân, bãi,       1m Matít chèn khe              kg   1,317
         mặt đường bê tông                Nhựa đường                 kg   0,238
                                          Thép φ25                   kg    7,50
                                          Mùn cưa                    kg   0,430
                                          Cao su đệm                 m     1,0
                                          ống nhựa          φ42      m    1,590
17.20043 Làm khe dọc sân, bãi,        1m Matít chèn khe              kg   0,743
         mặt đường bê tông                Thép φ25                   kg   1,078
17.20044 Làm khe ngàm liên kết        10m Thép tròn       φ< 18mm    kg   17,549
          đường lăn sân đỗ sân bay,       Thép tròn                  kg   19,493
          khe 1x4, h=30cm                 Que hàn                    kg    0,09
                                          Nhựa đường                 kg   3,752
                                          Dây thép                   kg   0,480
                                          Củi đun                    kg   3,082

Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo)

Đơn Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu         Loại công tác           vị                         Đơn      Số
                                       tính Loại vật liệu Quy cách
                                                                     vị lượng
17.20045 Làm khe co đường lăn, sân 10m Thép tròn          φ< 25mm    kg   52,824
          đỗ sân bay, khe 1x4,
                                            Thép tròn     φ6÷8mm     kg   54,129
          h = 30cm
                                           Que hàn                     kg     0,19
                                           Nhựa đường                  kg    1,038
                                           Dây thép                    kg    1,320
                                           Gỗ xẻ           nhóm 4      m3    0,008
                                           Củi đun                     kg    0,900
17.20046 Làm khe giãn đường lăn, 10m Thép tròn             φ25mm       kg    73,951
           sân đỗ sân bay, khe 2x4,
                                           Thép tròn       φ6÷8mm      kg    75,781
           h=30cm
                                           Que hàn                     kg     0,26
                                           Nhựa đường                  kg    1,438
                                           Dây thép buộc               kg    1,320
                                           Gỗ xẻ           nhóm 4      m3    0,114
                                           Củi đun                     kg    0,900
17.20047 Làm khe gia cường đường 10m Thép tròn             φ≤ 18mm     kg    95,422
           lăn, sân đỗ sân bay, khe        Thép tròn       φ6÷8mm      kg    25,403
           2x4, h=30cm                     Que hàn                     kg     0,57
                                           Dây thép buộc               kg    1,610
17.20051 Cắt khe 2x4 bằng phương 10m Lưỡi cắt              φ350mm      cái   0,180
           pháp xẻ khô                     Nước                        m3     0,12
17.20052 Cắt khe 1x4 bằng phương 10m Lưỡi cắt              φ350mm      cái   0,132
           pháp xẻ khô                     Nước                        m3    0,083

Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo)

Đơn Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu          Loại công tác         vị                         Đơn      Số
                                           Loại vật liệu Quy cách
                                      tính                         vị lượng
17.20061 Trám khe, khe 2x4 bằng       10m Backer rod       φ25mm       m     11,33
           mastíc 444/777                  Chất trám khe               lít   2,931
17.20062 Trám khe, khe 1x4 bằng       10m Backer rod       φ13mm       m     11,55
           mastíc 444/777                  Chất trám khe               lít   1,133

Phần 3 ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU 21.1000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG TRONG THI CÔNG

Hướng dẫn áp dụng:

Hao hụt vật liệu trong khâu thi công bao gồm hao hụt vận chuyển thi công và hao hụt lúc thi công. Hao hụt vật liệu được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) so với khối lượng gốc. Tỷ lệ hao hụt gạch chịu lửa trong bảng định mức bao gồm cả hao hụt gia công gạch. Tỷ lệ hao hụt gia công này đã tính bình quân cho mọi biện pháp thi công.

Mức hao hụt thi Mã hiệu Loại vật liệu công theo % khối lượng gốc 21.1001 Bột đá loại có bao 0,5 21.1002 Bột đá loại không bao 1,5 21.1003 Bột chịu lửa 0,5 21.1004 Bột màu 0,5 21.1005 Bột đá 0,5 21.1006 Bu lông, lập lách, Êcu 0,5 21.1007 Bàn đảo bằng gỗ nhóm 4, 5 2,0 21.1008 Bột minium 1,5 21.1009 Bột Ventônit 2,0 21.1010 Cát vàng 2,0 21.1011 Cát mịn 3,5 21.1012 Cuống sứ bằng sắt 2,0 21.1013 Cuống sứ bằng gỗ nhóm 2, 3 4,0 21.1014 Cuống sứ bằng gỗ nhóm 4, 5 4,0 21.1015 Carton iorol 0,5 21.1016 Cột gỗ 0 21.1017 Cột tre 0

21.1018 Dây sắt làm dây co 5,0 21.1019 Dây thép buộc 2,0 21.1020 Dây thép buộc trong lò 3,0 21.1021 Dây đồng 1,0

Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo)

Mức hao hụt thi Mã hiệu Loại vật liệu công theo % khối lượng gốc 21.1022 Dây nhôm 1,0 21.1023 Dây súp dùng sửa chữa 2,0 21.1024 Cáp các loại 1,0 21.1025 Công tắc, cầu chì, sứ, đui bóng đèn các loại 2,0 21.1026 Dây buộc, quấn, hãm 2,0 21.1027 Chống xà gỗ nhóm 4,5 1,0 21.1028 Chống xà gỗ nhóm 2,3 1,0 21.1029 Dầu pha sơn 0,5 21.1030 Dầu cặn 1,5 21.1031 Dầu Crêosote 5,0 21.1032 Đay 1,0 21.1033 Đá dăm 0,5 ÷ 2 3,0 21.1034 Đá dăm các loại 2 ÷ 8 1,5 21.1035 Đá hộc 0 21.1036 Đá đẽo mặt 2,0 21.1037 Đá ong 0,5 21.1038 Đá để láng Granitô 0,5 21.1039 Đất đèn 0 21.1040 Đá mạt 5,0 21.1041 Đinh V và U 2,0 21.1042 Đinh Crămpông 1,5

21.1043 Đinh Tirơpông 0,5 21.1044 Đinh 1,0 21.1045 Đồng tấm 1,5 21.1046 Đệm gỗ các loại 1,0 21.1047 Gạch vụn 3,0 21.1048 Gạch đất sét nung 1,5 21.1049 Gạch Silicát 2,0

Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo)

Mức hao hụt thi Mã hiệu Loại vật liệu công theo % khối lượng gốc 21.1050 Gạch thẻ 1,5 21.1051 Gạch AAC 1,5 21.1052 Gạch nung 4 lỗ, 6 lỗ, 10 lỗ 1,0 21.1053 Gạch Hourdis các loại 1,5 21.1054 Gạch xi măng khối (blốc) 1,0 21.1055 Gạch đất không nung 2,5 21.1056 Gạch sành 0,5 21.1057 Gạch lá nem 1,5 21.1058 Gạch lát xi măng, gạch Ceramic, gạch Granit nhân tạo 1,0 21.1059 Gạch lát xi măng Puzơlan 1,0 21.1060 Gạch cẩm thạch, gạch lát Granitô 0,25 21.1061 Gạch vỉ 0,5 21.1062 Gạch xi măng tự chèn 1,0 21.1063 Gạch lá dừa 0,5 21.1064 Gạch kính 1,5 21.1065 Gạch trang trí 1,0 21.1066 Gạch men sứ 3,0 21.1067 Gạch chịu lửa sản xuất trong nước 3,0

21.1068 Gạch chịu lửa nhập ngoại 1,5 21.1069 Đá xẻ để lát, ốp 1,0 21.1070 Gỗ tròn bất cập phân (hao hụt gia công lần đầu) 10,0 21.1071 Gỗ hộp (tính cho loại khác với quy định ở phần gỗ) 0,5 21.1072 Gỗ ván khuôn (hao hụt gia công lần đầu) 5,0 21.1073 Gỗ nẹp chống giàn giáo 3,0 21.1074 Giấy dầu 4,0 21.1075 Phibrô xi măng 1,5 21.1076 Hắc ín 4,5 21.1077 Kính các loại 12,5

Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo)

Mức hao hụt thi Mã hiệu Loại vật liệu công theo % khối lượng gốc 21.1078 Keo da trâu 1,0 21.1079 Lati - Litô 5,0 21.1080 Lưới sắt 1cm2 10,0 21.1081 Lưới nilông 1mm2 10,0 21.1082 Matít 1,0 21.1083 Nhôm 5,0 21.1084 Nhựa bi tum số 3 5,0 21.1085 Nhựa bi tum số 4 trở lên 5,0 21.1086 Nứa 3,0 21.1087 Ngói 22 viên/m2 3,0 21.1088 Ngói 13 viên/m2 2,5 21.1089 Ngói bò 2,0 21.1090 Ngói dẹt 2,5 21.1091 Phèn chua 0,5 21.1092 Puli các cỡ 1,0

21.1093 Que hàn nội 0 21.1094 Que hàn ngoại 0 21.1095 Ống nhựa ≤ 100 1,0 21.1096 Ống nhựa > 100 0,5 21.1097 Ray 0 21.1098 Rivê dùng trên bờ 5,0 21.1099 Rivê dùng trên mặt nước 7,0 21.1100 Rông đen đàn hồi nội 1,5 21.1101 Rông đen đàn hồi ngoại 2,0 21.1102 Sơn 2,0 21.1103 Flinkote 2,0 21.1104 Sỏi 2,0

Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo)

Mức hao hụt thi Mã hiệu Loại vật liệu công theo % khối lượng gốc 21.1105 Thép tròn cây 2,0 21.1106 Thép tròn cuộn 0,5 21.1107 Thép tấm 5,0 21.1108 Thép hình 2,5 21.1109 Tôn múi dài ≤ 2m 1,0 21.1110 Tôn múi chiều dài bất kỳ 0,5 21.1111 Tấm nhựa lợp mái 1,0 21.1112 Sứ các loại 1,0 21.1113 Siroport 5,0 21.1114 Thép ống 2,0 21.1115 Thiếc 1,0 21.1116 Tích sứ các loại các cỡ 1,5 21.1117 Than xỉ 5,0 21.1118 Than đá 3,0

21.1119 Tre cây 5,0 21.1120 Tà vẹt gỗ tứ thiết 0,5 21.1121 Tà vẹt gỗ hồng sắc 1,0 21.1122 Thép cầu cũ (dùng lại) 2,0 21.1123 Cọc bê tông cốt thép 1,0 21.1124 Thừng 1,5

Ván các loại dùng vào công việc không có kích thước 21.1125 5,0 cố định 21.1126 Ván các loại có ghép mộng 6,0 21.1127 Ván các loại có kích thước đúng yêu cầu 3,0 21.1128 Vôi cục 2,0 21.1129 Vécni 1,0 21.1130 Vadơlin 1,5 21.1131 Xà gồ nhóm 4,5 1,0 21.1132 Xăng, dầu các loại 2,0

Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo)

Mức hao hụt thi Mã hiệu Loại vật liệu công theo % khối lượng gốc 21.1133 Xút 1,0 21.1134 Xà phòng 1,0 21.1135 Xi măng các loại 1,0 21.1136 Xỉ hạt lò cao nghiền mịn 1,0

21.2000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VỮA BÊ TÔNG

Hướng dẫn áp dụng:

Vữa bê tông, ngoài việc được tính hao hụt các loại vật liệu cấu tạo nên nó như xi măng, cát, đá, sỏi qua các khâu như đã quy định trong định mức hao hụt vật liệu, còn được tính theo hao hụt vữa trong khi vận chuyển và đổ bê tông vào công trình. Tỷ lệ hao hụt vữa trong khi vận chuyển và đổ bê tông vào công trình đã tính gộp vào một. Tỷ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng gốc.

Mã hiệu Loại bê tông Mức hao hụt (%) 21.2001 Bê tông đổ tại chỗ bằng thủ công, bằng cần cẩu 2,5 21.2002 Bê tông đổ tại chỗ bằng máy bơm bê tông 1,5 21.2003 Bê tông đổ tại chỗ cọc khoan nhồi vách bằng Ben tô nít 15,0 21.2004 Bê tông đổ tại chỗ cọc khoan nhồi có ống vách 10,0

Bê tông ống xiphông, ống phun, ống bụng, ống cống, 21.2005 5 cầu máng, vòm, miệng phễu đổ tại chỗ bằng thủ công. 21.2006 Bê tông đúc sẵn 1,0

21.3000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU KHÂU TRUNG CHUYỂN

Hướng dẫn áp dụng:

Trường hợp phải tổ chức trung chuyển do thay đổi phương tiện vận tải hay di chuyển vật liệu trên công trường do thay đổi mặt bằng thi công, thì mỗi lần trung chuyển được tính một tỷ lệ hao hụt theo quy định trong bảng sau:

Tỷ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng vật liệu đã mua mà phải trung chuyển

Mã hiệu Loại vật liệu Mức hao hụt (%) 21.3001 Vật liệu ở thể bột không chứa trong bao bì 2

Vật liệu ở thể bột, thể nhuyễn hay nước (trừ A xít) chứa 21.3002 0,5 bằng bao bì 21.3003 Vật liệu ở thể hạt, rời, xốp 1

Vật liệu ở thể được cấu tạo, sản xuất có hình dạng 21.3004 0,5 nhất định và đếm theo đơn vị: viên, cái, cây....

21.4000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU KHÂU GIA CÔNG

Hướng dẫn áp dụng:

Ngoài hao hụt vật liệu ở khâu thi công, vận chuyển ngoài công trình và bảo quản tại kho (nếu có); nếu vật liệu phải qua khâu gia công trước khi sử dụng thì được tính tỷ lệ hao hụt. Tỷ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng vật liệu phải qua khâu gia công quy định trong bảng sau:

Vật liệu dùng để gia công

Mã

Loại công tác         Đơn vị tính                      Đơn    Số
  hiệu                                                 Loại vật liệu
                                                                        vị   lượng
21.4001 Rửa sỏi                       1m3 sỏi sạch    Sỏi bẩn          m3    1,10
21.4002 Rửa cát mặn                   1m3 cát sạch    Cát mặn          m3    1,10
21.4003 Rửa đá dăm                  1m3 đá dăm sạch Đá dăm bẩn         m3    1,05
21.4004 Sàng đá dăm                   1m3 đá dăm      Đá dăm xô        m3    1,10
21.4005 Sàng cát vàng                 1m3 cát vàng    Cát xô           m3    1,10
21.4006 Sàng sỏi                      1m3 sỏi sạch    Sỏi xô           m3    1,06
21.4007 Sản xuất đá ba từ đá hộc       1m3 đá ba      Đá hộc           m3    1,08
21.4008 Sản xuất đá 4x6               1m3 đá 4x6      Đá hộc           m3    1,10
21.4009 Sản xuất đá 2x4               1m3 đá 2x4      Đá hộc           m3    1,15

Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong khâu gia công (tiếp theo)

Vật liệu dùng để gia công

Mã

Loại công tác        Đơn vị tính                       Đơn      Số
  hiệu                                                Loại vật liệu
                                                                        vị   lượng
21.4010 Sản xuất đá 0,5x1           1m3 đá 0,5x1 Đá hộc                 m3   1,20
21.4011 Xẻ gỗ các loại φ≤30cm         1m3 gỗ xẻ      Gỗ tròn φ≤30cm m3       2,00
21.4012 Xẻ gỗ các loại φ>30cm         1m3 gỗ xẻ      Gỗ tròn φ>30cm m3       1,67

21.5000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU TRONG KHÂU VẬN

CHUYỂN VÀ BẢO QUẢN TẠI KHO

Hướng dẫn áp dụng:

1.

Các tỷ lệ hao hụt của từng khâu đều được tính bằng % so với khối lượng cần dùng cho công trình (khối lượng gốc).

2.

Tỷ lệ hao hụt trong khâu vận chuyển đã được tính bình quân cho các loại phương tiện với mọi cự ly và tính cho 1 lần bốc dỡ (bốc lên phương tiện vận chuyển, dỡ từ phương tiện vận chuyển xuống).

3.

Tỷ lệ hao hụt trong khâu bảo quản đã tính bình quân cho mọi thời hạn.

Mức hao hụt theo % khối lượng gốc Mã hiệu Loại vật liệu

Bảo quản

Vận chuyển ở kho

21.5001 Cát vàng                                           1,5          3,0
21.5002 Cát mịn                                            2,0          5,0
21.5003 Đá mạt < 0,5 cm                                    1,5          2,0
21.5004 Đá dăm các loại từ 0,5÷2cm                         1,0          1,0
21.5005 Đá dăm các loại từ 2÷8cm                           0,5          0,5
21.5006 Vật liệu ở thể bột không chứa trong bao bì         0,5          1,0
          Vật liệu ở thể bột, thể nhuyễn hay nước
21.5007                                                    0,2          0,3
          (trừ A xít) chứa bằng bao bì, thùng chứa
21.5008 Vật liệu ở thể hạt, rời, xốp còn lại               0,5          0,5

Vật liệu ở thể được cấu tạo, sản xuất có hình 21.5009 dạng nhất định và đếm theo đơn vị: viên, 0,2 0,3 cái, cây....

PHỤ LỤC

I- PHỤ LỤC TRỌNG LƯỢNG ĐƠN VỊ VẬT LIỆU

A- Nhóm vật liệu không kim loại

Số                                                    Trọng      Ghi
                   Tên vật liệu             Đơn vị
TT                                                    lượng      chú

I- Vật liệu rời

1 Atsphan (đổ) kg/m3 1500
2 Atsphan (nén ) kg/m3 2000
3 Atsphan (láng) kg/m3 1800
4 A xít H2SO4 nồng độ 40% kg/m3 1307
5 Bông khoáng chất (đống) kg/m3 200
6 Bông khoáng chất (tấm thảm) kg/m3 250
7 Bông thủy tinh 80 kg/m3 15
8 Bi tum lỏng kg/m3 1050÷1100
9 Bi tum số 5 kg/m3 970
10 Cát có môđun độ lớn M 2 kg/m3 1450
12 Cát có môđun độ lớn M = 1,5 ÷ 2 kg/m3 1380
13 Cát có môđun độ lớn M 15 kg/m3 1500

Trọng lượng vật liệu không kim loại (tiếp theo)

Số                                                            Trọng     Ghi
                  Tên vật liệu                     Đơn vị
TT                                                             lượng    chú
28   Đá bọt                                         kg/m3       450
29   Đá hoa                                         kg/m3       3500
30   Đá nổ mìn hỗn hợp                              kg/m3       1600
31   Dầu mazút                                      kg/lít      0,87
32   Dầu hỏa                                        kg/lít      0,87
33   Dầu diezen TB                                  kg/lít      0,87
34   Dầu luyn                                       kg/lít        1
35   Gạch mộc (đất sét chưa nung)                   kg/m3       1600
36   Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm               kg/viên       2,3
37   Gạch đất sét nung 5x10x20cm                   kg/viên       1,6
38   Gạch đất sét nung 4x8x19cm                    kg/viên      0,97
39   Gạch đất sét nung 4,5x9x19cm                  kg/viên      1,23
40   Gạch ống 19x8x8cm                             kg/viên      0,97
41   Gạch ống 19x9x9cm                             kg/viên      1,23
42   Gạch ống 4 lỗ 20x10x10cm                      kg/viên       1,6
43   Gạch rỗng 6 lỗ 22x13x8,5cm                    kg/viên      2,32
44   Gạch rỗng 6 lỗ 22x13x10cm                     kg/viên      2,72
45   Gạch rỗng 6 lỗ 22x15x10cm                     kg/viên      3,14
46   Gạch rỗng 6 lỗ 25x15x10cm                     kg/viên      3,57
47   Gạch Hourdis                                  kg/viên       3,7
48   Gạch xây chịu a xít                           kg/viên       3,7
49   Gạch lát chịu a xít 15x15x1,2cm               kg/viên      0,65
50   Gạch lá nem                                   kg/viên       1,6
51   Gạch AAC                                       kg/m3    700÷1000
52   Gạch xi măng 20x20cm                          kg/viên       1,4
53   Gạch xi măng hoa 15x15cm                      kg/viên       0,7
54   Gạch xi măng hoa 20x10cm                      kg/viên       0,7
55   Gạch men sứ 11 x 11cm                         kg/viên      0,16
56   Gạch men sứ 15 x 15 cm                        kg/viên      0,25
57   Gạch men sứ 20 x 15 cm                        kg/viên      0,30
58   Gạch men sứ 20 x 20 cm                        kg/viên      0,42

Trọng lượng vật liệu không kim loại (tiếp theo)

Số                                                               Trọng     Ghi
                       Tên vật liệu                   Đơn vị
TT                                                                lượng    chú
59     Gạch men sứ 20 x 30 cm                         kg/viên      0,65
60     Gạch Ceramic và Granit nhân tạo 30 x 30 cm     kg/viên       1,0
61     Gạch Ceramic và Granit nhân tạo 40 x 40 cm     kg/viên       1,8
62     Gạch Ceramic và Granit nhân tạo 50 x 50 cm     kg/viên       2,8
63     Gạch lá dừa 15,8 x 15,8 x 3,5cm                kg/viên       1,6
64     Gạch lá dừa 20 x 10 x 3,5cm                    kg/viên       1,1
65     Gạch vụn                                        kg/m3       1350
66     Gạch lát Granitô                                kg/m2        56
67     Gỗ nhóm II, III (gỗ thành phẩm)                 kg/m3       1000
68     Gỗ nhóm IV (gỗ thành phẩm)                      kg/m3       910
69     Gỗ nhóm V (gỗ thành phẩm)                       kg/m3       770
70     Gỗ nhóm VI (gỗ thành phẩm)                      kg/m3       710
71     Gỗ nhóm VII (gỗ thành phẩm)                     kg/m3       670
72     Gỗ nhóm VIII (gỗ thành phẩm)                    kg/m3       550
73     Gỗ dán                                          kg/m3       600
74     Gỗ sến xẻ khô                                   kg/m3    690÷1030
75     Gỗ sến mới xẻ                                   kg/m3    770÷1280
76     Gỗ thông khô                                    kg/m3    310÷760
77     Gỗ thông mới xẻ                                 kg/m3    400÷1100
78     Giấy các tông tốt                               kg/m3       1000
79     Giấy các tông thường                            kg/m3       700
80     Giấy các tông sơn sóng                          kg/m3       150
81     Giấy tẩm dầu thông nhựa đường                   kg/m3       600
82     Kính dầy 1mm                                    kg/m2        2,5
83     Kính dầy 1,5mm                                  kg/m2       3,75
84     Kính dầy 2mm                                    kg/m2         5
85     Kính dầy 3mm                                    kg/m2        7,5
86     Kính dầy 4mm                                    kg/m2        10
87     Kính dầy 5mm                                    kg/m2       12,5
88     Kính dầy 7mm                                    kg/m2       17,5
89     Kính dầy 10mm                                   kg/m2        25

Trọng lượng vật liệu không kim loại (tiếp theo)

Số                                                             Trọng     Ghi
                   Tên vật liệu                    Đơn vị
TT                                                             lượng     chú
90    Ngói máy 22 viên/m2                          kg/viên       2,1
91    Ngói máy 13 viên/m2                          kg/viên       3,1
92    Ngói bò dài 45cm                             kg/viên       2,6
93    Ngói bò dài 39cm                             kg/viên       2,4
94    Ngói bò dài 33cm                             kg/viên       1,9
95    Ngói vẩy cá                                  kg/viên      0,96
96    Mùn cưa                                       kg/m3       300
97    Mùn cưa trộn nhựa thông                       kg/m3       300
98    Ma tít                                        kg/m3    1350÷1890
99    Mỡ                                            kg/m3       1000
100   Mùn cưa thường                                kg/m3       250
101   Thủy tinh hơi và bọt                          kg/m3       500
102   Thủy tinh sợi                                 kg/m3       200
103   Tấm sợi gỗ ép chắc                            kg/m3       600
104   Tấm sợi gỗ ép thường                          kg/m3       250
105   Tấm sợi gỗ ép vừa                             kg/m3       150
106   Thủy tinh                                     kg/m3    2600÷2700
107   Than củi                                      kg/m3       300
108   Than đá                                       kg/m3       1300
109   Thạch cao (tấm) nguyên chất                   kg/m3       1100
110   Than bùn làm tấm cách nhiệt                   kg/m3       225
111   Thạch cao làm tấm ốp mặt                      kg/m3       1000
112   Tấm sợi cứng ốp mặt                           kg/m3       700
113   Than xỉ                                       kg/m3       730
114   Vôi cục                                       kg/m3       2000
115   Vôi nhuyễn                                    kg/m3       1350
116   Xi măng                                       kg/m3       1500
117   Xỉ lò                                         kg/m3       1000
118   Xỉ lò cao trạng thái hạt                      kg/m3       500
119   Xỉ hạt lò cao nghiền mịn                      kg/m3       910
120   Xỉ than các loại                              kg/m3       750
121   Xỉ lò ăng tra xít                             kg/m3       900
122   Xỉ than đá                                    kg/m3       800
123   Rơm khô                                       kg/m3       320
124   Rơm ép thành tấm                              kg/m3       300
 Số                                                                Trọng        Ghi
                       Tên vật liệu                  Đơn vị
 TT                                                                lượng        chú
 125      La ty 3x1                                 kg/1000m        420
 127      Phi brô xi măng gợn sóng                    kg/m2          15
 128      Xăng                                        kg/lít        0,74
     II   Vật liệu hỗn hợp
      1   Bê tông thường                              kg/m3         2200
      2   Bê tông cốt thép                            kg/m3         2500
      3   Bê tông bọt                                 kg/m3         800
      4   Bê tông xỉ                                  kg/m3         1500
      5   Bê tông gạch vỡ                             kg/m3         1800
      6   Bê tông bọt Silicát                         kg/m3       400÷800
      7   Bê tông thạch cao xỉ lò                     kg/m3         1000
      8   Vữa bê tông (1m3 thành phẩm)                kg/m3         2350
          Vữa bê tông xỉ hạt lò cao nghiền mịn
     9                                                kg/m3         2370
          (1m3 thành phẩm)
 10       Vữa xỉ nhẹ                                  kg/m3          1400
 11       Vữa vôi                                     kg/m3          1600
 12       Vữa vôi xỉ quặng                            kg/m3          1200
 13       Bê tông Atsphan                             kg/m3       2000÷2500
      B- Nhóm vật liệu kim loại
      B-1. Trọng lượng một đơn vị thể tích:
                                                                   Đơn vị tính: kg/dm3
 STT               Tên vật liệu               Trọng lượng riêng            Ghi chú
      1    Nhôm                                   2,5 ÷ 2,7
      2    Vôn Fram                                  19,1
      3    Đuy ra                                  2,6 ÷ 2,8
      4    Vàng                                  19,33 ÷ 19,5
      5    Sắt                                    7,6 ÷ 7,85
      6    Đồng thau                              8,1 ÷ 8,7
      7    Đồng                                   8,3 ÷ 8,9
      8    Thép không rỉ                              8,1
      9    Kền                                    8,85 ÷ 8,9
 10      Chì                               11,3 ÷ 11,4
 11      Kẽm                                6,9 ÷ 7,3
 12      Gang trắng                        7,58 ÷ 7,73
 13      Gang xám                          7,03 ÷ 7,19
 14      Thủy ngân                            13,6

B-2. Trọng lượng kim loại lá

Đơn vị tính: kg/m2 Bề dầy

Thép Đồng Kẽm Chì Thiếc Bạc Nhôm (mm)

0,25      1,963      2,235      1,788   2,843    1,825    2,652     0,675
0,5       3,925      4,47       3,575   5,685    3,65     5,305      1,35
1,0       7,85       8,94       7,15    11,37     7,3     10,61      2,70
1,5       11,78      13,41      10,73   17,0     10,95    15,91      4,05
2,0       15,7       17,88      14,3    22,74    14,6     21,22      5,40
2,5       19,63      22,35      17,88   28,43    18,25    26,52      6,75
3,0       23,55      26,82      21,45   34,11    21,9     31,83      8,10
3,5       27,48      31,29      25,03   39,80    25,55    36,93      9,45

Trọng lượng kim loại lá (tiếp theo)

Bề dầy

Thép Đồng Kẽm Chì Thiếc Bạc Nhôm (mm)

4,0       31,40      35,76      28,60   45,48    29,20    42,44     10,80
 4,5       35,33      40,23      32,18   51,17    32,85    47,74     11,85
 5,0       39,25      44,70      35,75   56,85     36,5    53,05     13,50
 5,5       43,18      49,17      39,33   62,54    40,15    58,35     14,85
 6,0       47,10      53,64      42,90   68,22    43,88    63,66     16,20
 6,5       51,03      58,11      46,48   73,91    47,53    68,96     17,55
 7,0       54,95      61,58      50,05   79,59    51,10    74,27     18,90
 7,5       58,88      67,05      53,63   85,28    54,75    79,57     20,25
 8,0       62,80      71,52      57,20   90,96     58,4    84,88     21,68
 8,5       66,73      75,99      60,78   96,65    62,05    89,88     23,03
 9,0       70,65      80,46      64,35   102,33   65,77    95,49     24,30
 9,5       74,59      84,93      67,93   108,02   69,42    100,79    25,65
     10,0     78,50       89,40      71,5         113,7     73,0      106,10       27,0
     11,0     86,40       98,30      78,7         125,10    80,3      116,71       29,70
     12,0     94,20       107,3      85,8         136,4     87,6      127,32       32,40
     13,0     102,10      116,20     93,00        147,80   94,90      137,93       35,10
     14,0     109,9       125,20     100,1        159,2    102,2      148,54       37,80
     15,0     117,8       134,1      107,3        170,6    109,5      159,15       40,50
     16,0     125,6       143,0      114,4        181,9    116,8      169,76       43,20
     17,0     133,5       152,0      121,6        193,3    124,1      180,37       45,90
     18,0     141,3       160,9      128,7        216,7    131,4      190,98       48,60
      B-3. Trọng lượng thép dẹt
                                                                     Đơn vị tính: kg/md
Chiều                                 Chiều rộng thép (mm)

dày

10 15 20 25 30 35 40 45 50 60 (mm)

1         0,079   0,118 0,157    0,196   0,236    0,275 0,314    0,353   0,393   0,471
 2         0,157   0,236 0,314    0,393   0,471    0,550 0,628    0,707   0,785   0,942
 3         0,236   0,353 0,471    0,589   0,707    0,824 0,942    1,060   1,178   1,413
 4         0,314   0,471 0,628    0,785   0,942    1,099 1,256    1,413   1,570   1,884
 5         0,393   0,589 0,785    0,981   1,178    1,374 1,570    1,766   1,963   2,355
 6         0,471   0,707 0,942    1,178   1,413    1,649 1,884    2,120   2,355   2,826
 7         0,550   0,824 1,099    1,374   1,649    1,923 2,198    2,473   2,748   3,297
 8         0,628   0,942 1,256    1,570   1,884    2,198 2,512    2,826   3,140   3,768
 9         0,707   1,060 1,413    1,766   2,120    2,473 2,826    3,179   3,533   4,239
10         0,785   1,178 1,570    1,963   2,355    2,748 3,140    3,533   3,925   4,710
11         0,864   1,295 1,727    2,159   2,591    3,022 3,454    3,886   4,318   5,181
12         0,942   1,413 1,884    2,355   2,826    3,297 3,768    4,239   4,710   5,652
13         1,021   1,531 2,041    2,551   3,062    3,572 4,082    4,592   5,103   6,123
14         1,099   1,649 2,198    2,748   3,297    3,847 4,396    4,946   5,495   6,594
15         1,178   1,766 2,355    2,944   3,533    4,121 4,710    5,299   5,888   7,065
16         1,256   1,884 2,512    3,140   3,768    4,396 5,024    5,652   6,208   7,536
17         1,335   2,002 2,669    3,336   4,004    4,671 5,338    6,005   6,673   8,007
18         1,413   2,120 2,826    3,533   4,239    4,946 5,652    6,359   7,065   8,478
19         1,492   2,237 2,983    3,729   4,475    5,220 5,966    6,712   7,458   8,949
20   1,570   2,355 3,140   3,925    4,710   5,495 6,280 7,065 7,850 9,420
21   1,649   2,473 3,297   4,121    4,946   5,770 6,594 7,418 8,243 9,891
22   1,727   2,591 3,454   4,318    5,181   6,045 6,908 7,772 8,635 10,362
23   1,806   2,708 3,611   4,514    5,417   6,319 7,222 8,125 9,028 10,833
24   1,884   2,826 3,768   4,710    5,652   6,594 7,536 8,478 9,420 11,304
25   1,963   2,944 3,925   4,906    5,888   6,869 7,850 8,831 9,813 11,775
26   2,041   3,062 4,082   5,103    6,123   7,144 8,164 9,185 10,205 12,246
27   2,120   3,179 4,239   5,299    6,359   7,418 8,478 9,538 10,598 12,717
28   2,198   3,297 4,396   5,495    6,594   7,693 8,792 9,891 10,990 13,188
29   2,277   3,415 4,553   5,691    6,830   7,968 9,106 10,244 11,383 13,659
30   2,355   3,533 4,710   5,888    7,065   8,243 9,420 10,598 11,775 14,130

Trọng lượng thép dẹt (tiếp theo) Chiều Chiều rộng thép (mm) dày

70 80 90 100 110 120 135 150 160 (mm)

1   0,550 0,628 0,707 0,785 0,864 0,942               1,060 1,178 1,256
 2   1,099 1,256 1,413 1,570 1,727 1,884               2,120 2,355 2,512
 3   1,649 1,884 2,120 2,355 2,591 2,826               3,179 3,533 3,768
 4   2,198 2,512 2,826 3,140 3,454 3,768               4,239 4,710 5,024
 5   2,748 3,140 3,533 3,925 4,318 4,710               5,299 5,888 6,280
 6   3,297 3,768 4,239 4,710 5,181 5,652               6,359 7,065 7,536
 7   3,847 4,396 4,946 5,495 6,045 6,594               7,418 8,423 8,792
 8   4,396 5,024 5,652 6,280 6,908 7,536               8,478 9,420 10,048
 9   4,946 5,652 6,359 7,065 7,772 8,478               9,538 10,598 11,304
10   5,495 6,280 7,065 7,850 8,635 9,420               10,598 11,775 12,560
11   6,045 6,908 7,772 8,635 9,499 10,362              11,657 12,953 13,816
12   6,594 7,536 8,478 9,420 10,362 11,304             12,717 14,130 15,072
13   7,144 8,164 9,185 10,205 11,226 12,246            13,777 15,308 16,328
14   7,693 8,792 9,891 10,990 12,089 13,188            14,837 16,485 17,584
15   8,243 9,420 10,598 11,775 12,953 14,130           15,896 17,663 18,840
16   8,792 10,048 11,304 12,560 13,816 15,072          16,956 18,840 20,096
17   9,342 10,676 12,011 13,345 14,680 16,014          18,016 20,018 21,352
18   9,891 11,304 12,717 14,130 15,543 16,956          19,076 21,195 22,608
19 10,441 11,932 13,424 14,915 16,407 17,898           20,135 22,373 23,864
    20   10,990 12,560 14,130 15,700   17,270    18,840   21,195 23,550 25,120
    21   11,540 13,188 14,837 16,485   18,134    19,782   22,255 24,728 26,376
    22   12,089 13,816 15,543 17,270   18,997    20,724   23,315 25,905 27,632
    23   12,639 14,444 16,250 18,055   19,861    21,666   24,374 27,083 28,888
    24   13,188 15,072 16,956 18,840   20,724    22,608   25,434 28,260 30,144
    25   13,738 15,700 17,663 19,625   21,588    23,550   26,494 29,438 31,400
    26   14,287 16,328 18,369 20,410   22,451    24,492   27,554 30,615 32,656
    27   14,837 16,956 19,076 21,195   23,315    25,434   28,613 31,793 33,912
    28   15,386 17,584 19,782 21,980   24,178    26,376   29,673 32,970 35,168
    29   15,936 18,212 20,489 22,765   25,042    27,318   30,733 34,148 36,424
    30   16,485 18,840 21,195 23,550   25,905    28,260   31,793 35,325 37,680
     B-4. Trọng lượng thép góc đều cạnh:
                                                              Đơn vị tính: kg/md
Quy cách      Chiều dầy Trọng lượng        Quy cách   Chiều dầy   Trọng lượng
 (mm)           (mm)      (kg/md)           (mm)        (mm)        (kg/md)
 30x30            3         1,33            75x75         6           6,89
                  4         1,74                          7           7,96
                  5         2,14                          8           9,02
                  6         2,52                          9          10,01
    35x35         4         2,06            80x80        5,5          6,78
                  5         2,53                          6           7,36
                  6         3,00                          7           8,51
                  7         3,44                          8           9,65
    40x40         4         2,37            90x90         6           8,33
                  5         2,92                          7           9,64
    45x45         4         2,73                          8          10,90
                  5         3,37                          9          12,20
    50x50         4         3,05           100x100       6,5          10,1
                  5         3,77                          7           10,8
                  6         3,46                          8           12,2
                  7         4,00                         10           15,1
    56x56         4         3,44                         12           17,9
                  5         4,25                         14           20,6
    63x63         4         3,90                         16           23,3
              5          4,81         110x110        7           11,9
              6          5,772                       8           13,5
              5          5,80         125x125        8           15,5
70x70        4,5         4,87                        9           17,3
              5          5,38                       10           19,1
              6          6,39                       12           22,7
              7          7,39                       14           26,2
              8          8,37                       16           29,6
                                      140x140        9           19,4
                                                    10           21,5
                                                    12           25,5

Thép góc đều cạnh (tiếp theo)

Quy cách   Chiều dầy Trọng lượng       Quy cách   Chiều dầy   Trọng lượng
 (mm)        (mm)      (kg/md)          (mm)        (mm)        (kg/md)
160x160       10         24,7          200x200       20           60,1
              11         27,0                        25           74,0
              12         29,4                        30           87,6
              14         34,0          220x220       14           47,4
              16         38,5                        16           53,8
              18         43,0          250x250       16           61,5
              20         47,4                        18           68,9
180x180       11         30,5                        20           76,1
              12         33,1                        22           83,3
200x200       12         37,0                        25           94,0
              13         39,9                        28          104,5
              14         42,8                        30          110,4
              16         48,7

B-5. Trọng lượng thép góc lệch cạnh

Đơn vị tính: kg/md

Quy cách   Chiều dầy Trọng lượng       Quy cách   Chiều dầy Trọng lượng
 (mm)        (mm)      (kg/md)           (mm)       (mm)      (kg/md)
 56x36         4         2,81           110x70       6,5        8,98
               5         3,46                         7         9,64
                                                      8         10,9
      63x40         4           3,17      125x80        7             11,0
                    5           3,91                    8             12,5
                    6           4,63                    10            15,5
                    8           6,03                    12            18,3
      70x45        4,5          3,98      140x90        8             14,1
                    5           4,39                    10            17,5
      75x50         5           4,79      160x100       9             18,0
                    6           5,69                    10            19,8
                    8           7,43                    12            23,6
                                                        14            27,3
      80x50         5           4,99      180x110       10            22,2
                    6           5,92                    12            26,4
      90x56        5,5          6,17      200x125       11            27,4
                    6           6,70                    12            29,7
                    8           8,77                    14            34,4
                                                        16            39,1
     100x63        6            7,53
                   7            9,70
                   8            9,87
                   10           12,10
      B-6. Trọng lượng thép I
                                                             Đơn vị tính: kg/md
     Tên thép   Chiều cao   Trọng lượng   Tên thép   Chiều cao Trọng lượng
      (mm)       (mm)         (kg/md)      (mm)       (mm)       (kg/md)
       10         100           9,46        36         360        48,60
       12         120          11,50        40         400        56,10
       14         140          13,70        45         450        65,20
       16         160          15,90        50         500        76,80
 18          180        18,40       55        550          89,80
 18a         180        19,90       60        600          104,00
 20          200        21,00       65        650          120,00
 20a         200        22,70       70        700          138,00
 22          220        24,00       70a       700          158,00
 22a         220        25,80       70b       700          184,00
 24          240        27,30       75        750
 24a         240        29,40       75a       750
 27          270        31,50       80        800
 27a         270        33,90       80a       800
 30          300        36,50       85        850
 30a         300        39,20       85a       850
 33          330        42,20

B-7. Trọng lượng thép chữ U:

Đơn vị tính: kg/md

Tên thép Chiều cao

Trọng lượng (kg/md)

(mm) (mm)

5                  50                    4,84
6,5                 65                    5,90
 8                  80                    7,05
10                  100                   8,59
12                  120                   10,40
14                  140                   12,30
14a                 140                   13,30
16                  160                   14,20
16a                 160                   15,30
18                  180                   16,30
18a                 180                   17,40
20                  200                   18,40
20                  200                   19,80
22                  220                   21,00
22a                 220                   22,60
  24                       240                         24,00
  24a                      240                         25,80
  27                       270                         27,70
  30                       300                         31,80
  33                       330                         36,50
  36                       360                         41,90
  40                       400                         48,30
  40a                      400                         58,91
  40b                      400                         65,19
  40c                      400                         71,47

B-8. Trọng lượng thép ống

Đơn vị tính: kg/md

Chiều                         Chiều                    Chiều
Đường              Trọng Đường                   Trọng Đường            Trọng
           dầy                           dầy                      dầy
 kính              lượng   kính                  lượng   kính           lượng
           ống                           ống                      ống
(mm)              (kg/md) (mm)                  (kg/md) (mm)           (kg/md)
          (mm)                          (mm)                     (mm)
     4      0,5    0,043     10          0,5    0,117    12        2,5    0,586
            0,6    0,050                 0,6    0,139              2,8    0,635
            0,8    0,063                 0,8    0,182              3,0    0,666
            1,0    0,074                 1,0    0,222    13        0,5    0,154
     5      0,5    0,055                 1,2    0,261              0,6    0,184
            0,6    0,065                 1,5    0,314              0,8    0,241
            0,8    0,083                 1,8    0,363              1,0    0,296
            1,0    0,099                 2,0    0,395              1,2    0,349
     6      0,5    0,068                 2,2    0,423              1,5    0,425
            0,6    0,080                 2,5    0,462              1,8    0,496
            0,8    0,103                 3,0    0,518              2,0    0,543
            1,0    0,123     11          0,5    0,129              2,2    0,585
            1,5    0,166                 0,6    0,154              2,5    0,647
            2,0    0,197                 0,8    0,201              2,8    0,703
     7      0,5    0,080                 1,0    0,247              3,0    0,740
            0,6    0,095                 1,2    0,290    14        0,5    0,166
         0,8     0,122               1,5    0,351            0,6   0,199
         1,0     0,148               1,8    0,407            0,8   0,260
         1,2     0,172               2,0    0,444            1,0   0,321
         1,5     0,203               2,2    0,477            1,2   0,379
 8       0,5     0,092               2,5    0,524            1,5   0,462
         0,6     0,110     12        0,5    0,142            1,8   0,541
         0,8     0,142               0,6    0,169            2,0   0,592
         1,0     0,173               0,8    0,221            2,2   0,640
         1,2     0,202               1,0    0,271            2,5   0,709
         1,5     0,240               1,2    0,320            2,8   0,772
         1,8     0,275               1,5    0,388            3,0   0,814
         2,0     0,296               1,8    0,452            3,5   0,906
         2,2     0,315               2,0    0,493    15      0,5   0,179
         2,5     0,339               2,2    0,532            0,6   0,214

Trọng lượng thép ống (tiếp theo)

Chiều                       Chiều                   Chiều
Đường            Trọng Đường                 Trọng Đường           Trọng
         dầy                         dầy                     dầy
 kính            lượng   kính                lượng   kính          lượng
         ống                         ống                     ống
(mm)            (kg/md) (mm)                (kg/md) (mm)          (kg/md)
        (mm)                        (mm)                    (mm)
 15      0,8     0,280     18        1,5    0,610    21     1,75   0,831
         1,0     0,345               1,8    0,717           2,0    0,937
         1,2     0,409               2,0    0,789           2,4    1,101
         1,5     0,499               2,2    0,856           2,5    1,141
         1,8     0,586               2,5    0,956    22     0,5    0,265
         2,0     0,641               2,8    1,05            0,6    0,318
         2,2     0,694               3,0    1,11            0,8    0,419
         2,5     0,771               3,5    1,25            1,0    0,518
         2,8     0,841               4,0    1,38            1,2    0,616
         3,0     0,888     20        0,5    0,240           1,5    0,758
         4,5     1,17                0,6    0,288           1,8    0,895
 16      0,5     0,191               0,8    0,379           2,0    0,986
         0,6     0,228               1,0    0,469           2,2    1,07
         0,8     0,300               1,2    0,556            2,5   1,20
            1,0      0,370              1,5    0,684        2,8    1,33
            1,2      0,438              1,8    0,806        3,0    1,41
            1,5      0,536              2,0    0,888        3,5    1,60
            1,8      0,629              2,2    0,965        4,0    1,77
            2,0      0,691              2,5    1,08         4,5    1,94
            2,2      0,747              2,8    1,19         5,0    2,10
            2,5      0,832              3,0    1,26    24   0,5    0,29
            2,8      0,911              3,5    1,42         0,6    0,347
            3,0      0,962              4,0    1,58         0,8    0,458
            3,5      1,08               4,5    1,72         1,0    0,567
            4,0      1,18               5,0    1,85         1,2    0,674
     18     0,5      0,216     21       1,0    0,493        1,6    0,884
            0,6      0,258              1,2    0,586        1,8    0,984
            0,8      0,340              1,25   0,609        2,0    1,09
            1,0      0,419              1,40   0,677        2,2    1,18
            1,2      0,497              1,5    0,721        2,5    1,33

Trọng lượng thép ống (tiếp theo)

Chiều Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Trọng dầy kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính lượng ống

(mm) (mm) (kg/md) (mm)    (mm) (kg/md) (mm)                       (kg/md)
                                                            (mm)
     24     2,8     1,46       26       5,0    2,59    28    1,5   0,981
            3,0     1,55       27       0,5    0,327         1,8    1,16
            3,5     1,77                0,6    0,391         2,0    1,28
            4,0     1,97                0,75   0,486         2,2    1,40
            4,5     2,16                1,0    0,641         2,5    1,57
            5,0     2,34                1,2    0,764         2,8    1,74
     25     0,5     0,302               1,25   0,794         3,0    1,85
            0,6     0,363               1,4    0,884         3,5    2,11
            0,8     0,478               1,5    0,943         4,0    2,37
            1,0     0,592               1,75   1,09          4,5    2,61
            1,2     0,703               1,8    1,119         5,0    2,84
            1,5     0,869               2,0    1,233         5,5    3,05
         1,8      1,03               2,2   1,346        6,0    3,26
         2,0      1,13               2,4   1,456   30   0,5   0,364
         2,2      1,24               2,5   1,511        0,6   0,436
         2,5      1,39               2,8   1,671        0,8   0,576
         2,8      1,53               3,0   1,776        1,0   0,715
         3,0      1,63               3,5   2,028        1,2   0,852
         3,5      1,86               4,0   2,269        1,5    1,05
         4,0      2,07               4,5   2,497        1,8    1,25
         4,5      2,28               5,0   2,713        2,0    1,38
         5,0      2,47               5,5   2,916        2,2    1,51
         5,5      2,64               6,0   3,107        2,5    1,70
         6,0      2,81               7,7   3,664        2,8    1,88
 26      2,0      1,18               8,0   3,749        3,0    2,00
         2,5      1,45      28       0,5   0,34         3,5    2,29
         3,0      1,70               0,6   0,406        4,0    2,56
         3,5      1,94               0,8   0,536        4,5    2,83
         4,0      2,17               1,0   0,666        5,0    3,08
         4,5      2,39               1,2   0,792        5,5    3,32

Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md)

32    0,5   0,389  40    0,5   0,487  41,5  6,0   5,253
      0,6   0,466        0,6   0,585        7,0   5,956
      0,8   0,615        0,8   0,774        8,0   6,609
      1,0   0,764        1,0   0,962        9,0   7,213
      1,2   0,910        1,2    1,15        10,0  7,768
      1,5    1,13        1,5    1,42   42   1,0    1,01
      1,8    1,34        1,8    1,69        1,2    1,21
36    4,0    3,16        2,0    1,87        1,5    1,50
      4,5    3,50        2,2    2,05        1,8    1,78
      5,0    3,82        2,5    2,31        2,0    1,97
      5,5    4,14        2,8    2,56        2,2    2,16
          6,0     4,44                3,0   2,74           2,5     2,44
   38     0,5     0,464               3,5   3,15           2,8     2,70
          0,6     0,555               4,0   3,55           3,0     2,89
          0,8     0,734               4,5   3,94           3,5     3,32
          1,0     0,912               5,0   4,32           4,0     3,75
          1,2     1,09                5,5   4,68           4,5     4,16
          1,5     1,35                6,0   5,03           5,0     4,56
          1,8     1,61      41,5      1,5   1,48           5,5     4,95
          2,0     1,78                1,8   1,762          6,0     5,33
          2,2     1,94                2,0   1,948          7,0     6,04
          2,5     2,19                2,2   2,132          8,0     6,71
          2,8     2,43                2,5   2,405          9,0     7,32
          3,0     2,59                2,8   2,672          10,0    7,88
          3,5     2,98                3,0   2,848   44,5   1,5    1,591
          4,0     3,35                3,5   3,280          1,8    1,895
          4,5     3,72                4,0   3,699          2,0    2,096
          5,0     4,07                4,5   4,106          4,0    3,995
          5,5     4,41                5,0   4,501          4,5    4,439
          6,0     4,74                5,5   4,883          5,0    4,871

Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md)

44,5       5,5     5,290      48       2,2   2,48     50    10,0   9,86
           6,0     5,697               2,5   2,81     51    1,0    1,23
           7,0     6,474               2,8   3,11           1,2    1,47
           8,0     7,201               3,0   3,33           1,5    1,83
           9,0     7,879               3,5   3,84           1,8    2,18
           10,0    8,508               4,0   4,34           2,0    2,42
    45     1,0     1,09                4,5   4,83           2,2    2,64
           1,2     1,30                5,0   5,30           2,5    2,99
           1,5     1,61                5,5   5,76           2,8    3,32
           1,8     1,91                6,0   6,21           3,0    3,55
        2,0      2,12               7,0   7,08         3,5     4,10
        2,2      2,32               8,0   7,89         4,0     4,64
        2,5      2,62      50       1,0   1,21         4,5     5,16
        2,8      2,91               1,2   1,44         5,0     5,67
        3,0      3,11               1,5   1,79         5,5     6,17
        3,5      3,58               1,8   2,14         6,0     6,66
        4,0      4,04               2,0   2,37         7,0     7,60
        4,5      4,49               2,2   2,59         8,0     8,48
        5,0      4,93               2,5   2,93         9,0     9,32
        5,5      5,36               2,8   3,25         10,0   10,10
        6,0      5,77               3,0   3,48   54    1,0     1,31
        7,0      6,56               3,5   4,01         1,2     1,56
        8,0      7,30               4,0   4,54         1,5     1,94
        9,0      7,99               4,5   5,05         1,8     2,31
        10,0     8,63               5,0   5,55         2,0     2,56
48      1,0      1,16               5,5   6,04         2,2     2,81
        1,2      1,38               6,0   6,51         2,5     3,18
        1,5      1,72               7,0   7,42         2,8     3,53
        1,8      2,05               8,0   8,29         3,0     3,77
        2,0      2,27               9,0   9,10         3,5     4,36

Trọng lượng thép ống (tiếp theo)

Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md)

54    4,0    4,93  60    1,0    1,46   63    3,5    5,13
      4,5    5,49        1,2    1,74         4,0    5,81
      5,0    6,04        1,5    2,16         4,5    6,49
      5,5    6,58        1,8    2,58         5,0    7,14
      6,0    7,10        2,0    2,86         5,5    7,77
      7,0    8,11        2,2    3,13         6,0    8,41
      8,0    9,08        2,5    3,55         7,0    9,67
      9,0    9,99        2,8    3,94         8,0    10,8
      10,0   10,9        3,0    4,22         9,0    12,0
   57    1,0       1,38               3,5     4,88          10,0   13,10
         1,2       1,65               4,0     5,52   63,5   1,8    2,739
         1,5       2,05               4,5     6,16          2,0    3,033
         1,8       2,45               5,0     6,78          2,2    3,326
         2,0       2,71               5,5     7,39          2,5    3,761
         2,2       2,97               6,0     7,99          2,8    4,191
         2,5       3,36               7,0     9,15          3,0    4,476
         2,76      3,68               8,0    10,30          3,5    5,179
         2,8       3,74               9,0     11,3          4,0    5,869
         3,0       4,00               10,0    12,3          4,5    6,548
         3,5       4,62               12,0    14,2          5,0    7,213
         4,0       5,23               14,0    15,9          5,5    7,867
         4,5       5,83      63       1,0     1,53          6,0    8,508
         5,0       6,41               1,2     1,83          7,0    9,754
         5,5       6,99               1,5     2,27          8,0    10,95
         6,0       7,55               1,8     2,71          9,0    12,096
         7,0       8,63               2,0     3,01          10,0   13,194
         8,0       9,68               2,2     3,30          11,0   14,242
         9,0      10,70               2,5     3,72          12,0   15,24
         10,0      11,6               2,8     4,15          13,0   16,19
         12,0      13,3               3,0     4,44

Trọng lượng thép ống (tiếp theo)

Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md)

65    1,0    1,58  68    4,5    7,05   75    1,0    1,82
       1,2    1,89        5,0    7,77         1,2    2,18
       1,5    2,35        5,5    8,48         1,5    2,71
       1,8    2,80        6,0    9,17         1,8    3,24
       2,0    3,11        7,0    10,5         2,0    3,6
       2,2    3,40        8,0    11,8         2,2    3,95
       2,5    3,85        9,0    13,1         2,5    4,46
       2,8    4,29        10,0   14,3         2,8    4,97
       3,0    4,59  70    1,0    1,7          3,0    5,32
       3,5       5,31               1,2    2,03        3,5    6,17
       4,0       6,02               1,5    2,53        4,0    7,0
       4,5       6,71               1,8    3,02        4,5    7,82
       5,0       7,40               2,0    3,35        5,0    8,62
       5,5       8,07               2,2    3,68        5,5    9,41
       6,0       8,73               2,5    4,16        6,0    10,2
       7,0       10,0               2,8    4,63        7,0    11,7
       8,0      11,30               3,0    4,96        8,0    13,2
       9,0       12,4               3,5    5,74        9,0    14,6
       10,0      13,6               4,0    6,51        10,0   16,0
68     1,0       1,65               4,5    7,27   76   3,0    5,4
       1,2       1,98               5,0    8,01        3,5    6,26
       1,5       2,46               5,5    8,75        4,0    7,10
       1,8       2,93               6,0    9,47        4,5    7,93
       2,0       3,26               7,0    10,9        5,0    8,75
       2,2       3,57               8,0    12,2        6,0    10,4
       2,5       4,04               10,0   14,8        7,0    11,9
       2,8       4,49               11,0   16,0        8,0    13,4
       3,0       4,81               12,0   17,2        9,0    14,9
       3,5       5,57               14,0   19,3        10,0   16,3
       4,0       6,31               16,0   21,3        12,0   18,9

Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md)

76   14,0    21,4  83    12,0   21,0  89    5,5   11,326
     16,0   23,67        14,0   23,8        6,0   12,281
80    1,5    2,9         18,0   28,9        7,0   14,156
      1,8    3,47  85    1,5    3,08        8,0   15,981
      2,0    3,84        1,8    3,69        9,0   17,756
      2,2    4,22        2,0    4,09       10,00 19,483
      2,5    4,78        2,2    4,48        11,0  21,16
      2,8    5,32        2,5    5,08        12,0  22,787
      3,0    5,69        2,8    5,66        13,0  24,366
         3,5       6,60               3,0     6,06         14,0   25,895
         4,0       7,49               3,5     7,04         15,0   27,374
         4,5       8,37               4,0     7,98    90   1,5     3,27
         5,0       9,24               4,5     8,93         1,8     3,91
         5,5      10,10               5,0     9,86         2,0     4,4
         6,0       10,9               5,5     10,8         2,2     4,76
         7,0       12,6               6,0     11,7         2,5     5,39
         8,0       14,2               7,0     13,5         2,8     6,01
         9,0       15,7               8,0     15,1         3,0     6,43
         10,0     17,26               9,0     16,9         3,5     7,47
   83    3,5       6,86               10,0    18,5         4,0     8,47
         4,0       7,79      89       2,0    4,291         4,5     9,49
         4,5       8,71               2,2    4,709         5,0     10,5
         5,0       9,62               2,5    5,333         5,5     11,4
         5,5       10,5               2,8    5,952         6,0     12,4
         6,0       11,4               3,0    6,363         7,0     14,3
         7,0       13,1               3,25   6,873         8,0     16,1
         8,0       14,8               3,5     7,38         9,0     18,0
         9,0       16,4               4,0    8,385         10,0    19,7
         10,0      18,0               4,5    9,378
         11,0      19,5               5,0    10,358

Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md)

95    2,0    4,59 100    7,0    16,0  110   3,0    7,92
       2,2    5,03        8,0    18,1        3,5    9,19
       2,5    5,70        9,0    20,2        4,0    10,5
       2,8    6,35        10,0   22,2        4,5    11,7
       3,0    6,81 102    3,5    8,5         5,0    12,9
       3,5    7,9         4,0    9,67        5,5    14,2
       4,0    8,98        4,5    10,8        6,0    15,4
       4,5    10,0        5,0     12         7,0    17,8
       5,0    11,1        6,0    14,2        8,0    20,1
       5,5       12,1               8,0    18,6         9,0    22,5
       6,0       13,2               10,0   22,7         10,0   24,7
       7,0       15,2               12,0   26,6   120     2    5,83
       8,0       17,2               16,0   33,9         2,2    6,38
       9,0       19,1               22,0   43,4         2,5    7,24
       10,0       21      108       4,0    10,3         2,8    8,07
       11,0      22,8               4,5    11,5         3,0    8,66
       12,0      24,6               5,0    12,7         3,5    10,1
       16,0      31,2               6,0    15,1         4,0    11,4
       18,0      34,2               8,0    19,7         4,5    12,9
100    2,0       4,83                10    24,2         5,0    14,3
       2,2       5,3                 11    26,3         5,5    15,5
       2,5       6,0                 12    28,4         6,0    16,9
       2,8       6,7                 14    32,5         7,0    19,5
       3,0       7,17                16    36,2         8,0    22,1
       3,5       8,32                18     40          9,0    24,7
       4,0       9,46                28    55,2         10,0   27,2
       4,5       10,6     110       2,0    5,32   121    11    29,8
       5,0       11,7               2,2    5,84          12    32,3
       5,5       12,8               2,5    6,62          14    36,9
       6,0       13,9               2,8    7,39          16    41,4

Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md)

121     20       49,8     140       9      29,1   152    7      25
        22       53,7               10     32,1          8     28,4
        25       59,2               11      35           9     31,7
127     4,0      12,1               14     43,5         10      35
        10       28,9               18     54,2         11     38,3
        16       43,8               20     59,2         12     41,4
        20       52,8               28     77,3         14     47,7
        25       62,9               30     81,4         16     53,7
           30      71,75     146       4,25   14,9          18    59,5
133         4      12,7                4,5    15,7    159   4,5   17,2
           4,5     14,3                 5     17,38          5     19
           5,0     15,8                5,5    19,1          5,5   20,8
           5,5     17,3                 6     20,7           6    22,6
            6      18,8                 7     24,0           7    26,2
            7      21,8                 8     27,22          8    29,8
            8      24,7                 9     30,4           9    33,3
            9      27,5                 10    33,5          10    36,8
           10      30,3                 11    36,6          11    40,1
           11      33,1                 12    39,7          12    43,5
           12      35,8                 14    45,6          14    50,1
           14      41,0                 16    51,3          16    56,4
           16      46,2                 18    56,8          18    62,6
           18      51,04                20    62,2          20    68,6
           20      55,7                 25    74,6          28    90,5
           22      60,2                 30    85,8          30    95,4
           25      66,6      152       4,25   15,5    168    5    20,1
140        4,5     15,0                4,5    16,4           6     24
            5      16,7                 5     18,1           7    27,8
            6      19,8                5,5    19,9           8    31,6
            8       26                  6     21,6           9    35,3

Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md)

168    10      39  191    8,0    36,1 216     9     45,9
       11     42,6        9,0    40,4        10     50,8
       12     46,2        10     44,6        11     55,6
       14     53,2        11     48,8        12     60,4
       16      60         12      53         14     69,7
       18     66,6        14     61,1        16     78,9
       20      73         16     69,1        18     87,9
         22      79,2               18    76,8          20    96,7
         25      88,2               20    84,3          22    105,0
         28      96,7               22    91,7   219    6     31,5
         30      102       194      5,5   25,6          7     36,6
         36      117                6,0   27,8          8     41,6
171     4,5      18,5               7,0   32,3          9     46,6
        5,0      20,5               8,0   36,7          10    51,5
        5,5      22,4               9,0   41,1          11    56,4
        6,0      24,4               10    45,4          12    61,3
        7,0      28,3               11    49,6          14     71
        8,0      32,2               12    53,9          16    80,1
        9,0      36,0               14    62,2          18    89,2
        10,0     39,7               16    70,2          20    98,2
        11,0     43,4               18    78,1          22     107
        12,0     47,1               20    85,8          25     120
        14,0     54,2               22    93,3          30     140
         16      61,2               25    104           32     148
         18      67,9               28    115           36     162
         20      74,5               32    128    241   6,25   36,2
191     5,25      24                36    140           7     40,4
        5,5      25,2      216       6    31,1          8      46
        6,0      27,4                7    36,1          9     51,5
        7,0      31,8                8     41           10     57

Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md)

241    11     62,4 267    24     144   299    10     71,3
       12     67,8 273     7     45,9         12     84,9
       14     78,4         8     52,3         14     98,4
       16     88,8         9     58,6         16     112
       18      99         10     64,9         20     138
       20     109         11     71,1         22     150
           22       119                12   77,2          25    169
           24       128                14   89,0          30    199
246         7       41,3               16   101           32    211
            8       46,8               18   113    318    7,5   57,4
           10        58                20   125            8    61,2
           11       63,7               25   153            9    68,6
           12        69                28   169           10     76
           18       101                30   180           11    83,3
           20       111                32   190           12    90,6
           22       122                36   210           14    105
           25       136      292        7   49,2          16    119
           36       186                 8    56           18    133
267        6,5      41,8                9   62,8          20    147
            7       44,9               10   69,5          22    161
            8       51,1               11   76,2          24    174
            9       57,3               12   82,9          26    187
           10       63,4               14    96           28    200
           11       69,4               16   109           30    213
           12       75,5               18   122    325     8    62,5
           14       87,4               20   134            9    70,1
           16        99                22   146           10    77,7
           18      111,0               24   159           12    92,6
           20       122                26   171           14    107
           22       133      299        8   57,4          16    122

Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md)

325        18       136      368       22   188    419    9,5   95,9
           20       150                24   204           10    101
           22       164                26   219           11    111
           28       205                28   235           12    120
           30       218                30   250           14    140
        32       231                32   265           16   159
        36       257      377        9   81,7          18   178
343      8       66,1               10   90,5          20   197
         9       74,1               11   99,3          22   215
        10       82,1               12   108           24   234
        11       90,1               14   125           26   252
        12        98                16   142           28   270
        14       114                20   176           30   288
        16       129                22   193           32   305
        18       144                25   217           35   331
        20       159      394        9   85,5   426    10   103
        22       174                10   94,7          11   113
        24       189                11   104           12   122
        26       203                12   113           14   142
        28       218                14   131           16   161
        30       232                16   149           18   181
368      8        71                18   167           20   200
         9       79,7               20   184           25   247
        10       88,3               22   202    445    10   107
        11       96,8               24   219           11   118
        12       105                26   236           12   128
        14       122                28   253           14   149
        16       139                30   269           16   169
        18       155                32   286           18   190
        20       172                35   310           20   210

Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md)

445    22     229  470    22     243   495     30    344
       24     249         24     264           32    365
       26     269         26     285           35    397
       28     288         28     305   521    11,5   144
           30      307              30      326                 12         151
           32      326              32      346       527       14         177
           35      354              35      375                 16         202
465        12      134     495      11      131                 18         226
           20      219              12      143                 20         250
           30      322              14      166                 22         274
470       10,5     119              16      189                 24         298
           11      124              18      212                 26         321
           12      136              20      234                 28         345
           14      157              22      257                 30         368
           16      179              24      279                 32         391
           18      201              26      301                 35         425
           20      222              28      322

B -9. Trọng lượng cho một ống gang miệng bát

Đơn vị tính: kg/ống

Số       Đường kính         Chiều dày      Chiều dài ống       Trọng lượng
TT         (mm)          thành ống (mm)        (mm)              (kg/ống)
1           98                  8              4000                  73
2           98                  9              4000                  80
2           118                 8              4000                  87
4           118                 9              4000                  96
5           144                 9              5000                  150
6           144                10              5000                  155
7           170                 9              5000                  174
8           170                10              5000                  192
9           222                10              5000                  256
10          222                11              5000                  278
11          274                11              5000                  352
12          274                12              5000                  375
13          326               11,5             5000                  434
14          326                13              5000                  485
15          429                13              5000                  647
16          429               14,5             5000                  724

B-10. Trọng lượng cho một ống gang 2 đầu mặt bích

Đơn vị tính: kg/ống

Số         Đường kính        Chiều dày      Chiều dài ống          Trọng lượng
TT           (mm)         thành ống (mm)        (mm)                 (kg/ống)
 1            98                 9              3.000                  62,2
 2            118                9              3.000                  75,1
 3            144               9,5             3.000                  98,5
 4            170               10              3.000                  122,6
 5            222               11              3.000                  177,5
 6            222               11              4.000                  230,4
 7            274               12              3.000                  239,7
 8            274               12              4.000                  311,3
 9            326               13              3.000                  305,5
10            326               13              4.000                  398,2
11            378               14              3.000                  385,0
12            378               14              4.000                  501,0
13            429              14,5             3.000                  458,4
14            429              14,5             4.000                  595,4
15            532               16              3.000                  625,2
16            532               16              4.000                  813,2
17            634               17              3.000                  795,0
18            634               17              4.000                 1034,0
19            842               21              3.000                 1331,0

C.Trọng lượng kim loại đen

C-1. Thép tròn

Đơn vị tính: kg/md

Đường          Trọng      Đường kính     Trọng     Đường kính          Trọng
kính (mm)        lượng        (mm)         lượng       (mm)              lượng
     5            0,154         37         8,44             67            27,65
     6            0,222         38         8,90             68            28,51
     6,5          0,261         39         9,38             69            29,33
     8            0,395         40         9,89             70            30,21
      10          0,617           41      10,35       71        31,05
      12          0,888           42      10,87       72        31,97
      14           1,21           43      11,39       73        32,82
      15           1,39           44      11,94       74        33,73
      16           1,58           45      12,48       75        34,68
      17           1,78           46      12,97       76        35,58
      18           2,00           47      13,61       77        36,52
      19           2,23           48      14,21       78        37,51
      20           2,47           49      14,79       79        38,44
      21           2,72           50      15,43       80        39,64
      22           2,98           51      16,02       81        40,41
      23           3,26           52      16,67       82        41,41
      24           3,55           53      17,32       83        42,43
      25           3,85           54      17,98       84        43,46
      26           4,17           55      18,65       85        44,45
      27           4,49           56      19,35       86        45,56
      28           4,83           58      20,74       87        46,63
      29           5,19           59      21,44       88        47,70
      30           5,55           60      22,19       89        48,79
      31           5,92           61      22,92       90        49,94
      32           6,31           62      23,69       95        55,64
      33           6,71           63      24,47       100       61,65
      34           7,13           64      25,23       105       67,97
      35           7,55           65      26,05       110       74,60
      36           7,99           66      26,83       120       88,78

Trọng lượng thép tròn (tiếp theo)

Đường kính        Trọng      Đường kính   Trọng    Đường kính   Trọng
  (mm)            lượng        (mm)       lượng      (mm)       lượng
      125          96,33         150      138,72      180       199,76
      130         104,20         160      157,83      190       222,57
      140         120,78         170      178,18      200       246,62

C-2. Thép vuông

Đơn vị tính: kg/md

Cạnh hình                Cạnh hình                Cạnh hình
                                                                   Khối
 vuông      Khối lượng    vuông      Khối lượng    vuông
                                                                  lượng
  (mm)                     (mm)                     (mm)
    5         0,196         28         6,15          90           63,59
    6         0,283         30         7,05          95           70,85
    7         0,385         32         8,04          100           78,5
    8         0,502         34         9,07          105          86,55
    9         0,636         36         10,17         110          94,99
   10         0,785         40         12,56         120          113,04
   11          0,95         42         13,85         125          122,66
   12          1,13         44         15,20         130          132,67
   13          1,33         45         15,90         140          153,86
   14          1,54         46         16,60         150          176,63
   15          1,77         48         18,09         160          200,96
   16          2,01         50         19,63         170          226,87
   17          2,27         53         22,05         180          254,34
   18          2,54         56         24,61         190          283,39
   19          2,82         60         28,26         200          314,00
   20          3,14         63         31,16         210          346,2
   21          3,46         65         33,17         220          379,9
   22          3,80         70         38,47         240          452,2
   24          4,52         75         44,16         250          490,6
   25          4,91         80         50,24
   26          5,30         85         56,72

C-3. Thép 6 cạnh cán nóng

Đơn vị tính: kg/md

Đường                Đường kính            Đường kính
kính hình               hình tròn             hình tròn
            Khối lượng            Khối lượng            Khối lượng
 tròn nội                nội tiếp              nội tiếp
tiếp (mm)                 (mm)                  (mm)
    6         0,245           24        3,92         50            16,99
    7         0,333           25        4,25         53            19,10
      8          0,435             26         4,59         54          19,80
      9          0,551             27         4,96         56          21,32
      10         0,680             28         5,33         58          22,90
      11         0,823             29         5,72         60          24,50
      12         0,979             30         6,12         63          26,98
      13         1,15              32         6,96         65          28,70
      14         1,33              34         7,86         67          30,50
      15         1,53              35         8,33         70          33,30
      16         1,74              36         8,81         71          34,30
      17         1,96              38         9,82         75          38,24
      18         2,20              40         10,88        77          40,30
      19         2,45              41         11,40        80          43,51
      20         2,72              42         11,99        85          49,12
      21          3,0              45         13,77        90          55,07
      22         3,29              46         14,40        95          61,36
      23         3,60              48         15,66        100         67,98

C-4. Trọng lượng ray

Đơn vị tính: kg/md

Loại ray     Khối lượng         Loại ray   Khối lượng   Loại ray   Khối lượng
    P9          8,42              P43        44,65       OP65          83,2
    P11         11,20             P50        51,51       TB60         60,14
    P15         15,00             P65        64,93       TB65         64,80
    P18         18,06            OPH3        54,8        TH55         55,39
    P24         24,14            OP50        64,8        TH60         59,97

D - Quan hệ đơn vị đo đường kính ống

Đường kính ống tính bằng fút Đường kính ống tính bằng mm Số TT

(ký hiệu) (ký hiệu φ mm)

1                     1/8                                6
     2                     1/4                                8
     3                     3/8                               10
     4                     1/2                               15
5                        3/4                                 20
6                         1                                  25
7                       1 1/4                                32
8                       1 1/2                                40
9                         2                                  50
10                      2 1/2                                65
11                        3                                  80
12                        4                                  100
13                        5                                  125
14                        6                                  150

II - PHỤ LỤC PHÂN LOẠI GỖ

Số Tên địa

Tên gỗ Tên khoa học TT phương

Nhóm I

1    Bàng Lang cườm             Lagerstroemia angustifolia Pierre
2    Cẩm lai                    Dalbergia Oliverii Gamble
3    Cẩm lai Bà Rịa             Dalbergia bariensis Pierre
4    Cẩm lai Đồng Nai           Dalbergia dongnaiensis Pierre
5    Cẩm liên                   Pantacme siamensis Kurz             Cà gần
6    Cẩm thị                    Diospyros siamensis Warb
7    Dáng hương                 Pterocarpus pedatus Pierre
8    Dáng hương căm-bốt         Pterocarpus cambodianus Pierre
9    Dáng hương mắt chim        Pterocarpus indicus Willd
10   Dáng hương quả lớn         Pterocarpus macrocarpus Kurz
11   Du sam                     Keteleeria davidiana Bertris Beissn Ngô tùng
12   Du sam Cao Bằng            Keteleeria calcaria Ching
13   Gõ đỏ                      Pahudia cochinchinensis             Hồ bì
                                Pierre                              Cà te
14   Gụ                         Sindora maritima Pierre
     15    Gụ mật                   Sindora cochinchinensis Baill          Gỗ mật
     16    Gụ lau                   Sindora tonkinensis A.Chev             Gỗ lau
     17    Hoàng đàn                Cupressus funebris Endl
     18    Huệ mộc                  Dalbergia sp
     19    Huỳnh đường              Disoxylon loureiri Pierre
     20    Hương tía                Pterocarpus sp
     21    Lát hoa                  Chukrasia tabularis A.Juss
     22    Lát da đồng              Chukrasia sp
     23    Lát chun                 Chukrasia sp
     24    Lát xanh                 Chukrasia var. quadrivalvis Pell
     25    Lát lông                 Chukrasia var.velutina King
     26    Mạy lay                  Sideroxylon eburneum A.Chev.
     27    Mun sừng                 Diospyros mun H.Lec
     28    Mun sọc                  Diospyros sp
     29    Muồng đen                Cassia siamea lamk
     30    Pơ mu                    Fokienia hodginsii A.Henry et thomas
     31    Sa mu dầu                Cunninghamia konishii Hayata
     32    Sơn huyết                Melanorrhoea laccifera Pierre
     33    Sưa                      Dalbergia tonkinensis Prain
     34    Thông ré                 Ducampopinus krempfii H.Lec
     35    Thông tre                Podocarpus neriifolius D.Don

Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm I (tiếp theo)

Số Tên địa

Tên gỗ Tên khoa học TT phương

36       Trai (Nam Bộ)           Fugraea fragrans Roxb.
 37       Trắc Nam Bộ             Dalbergia cochinchinensis Pierre
 38       Trắc đen                Dalbergia nigra Allen
 39       Trắc căm bốt            Dalbergia cambodiana Pierre
40   Trầm hương             Aquilaria Agallocha Roxb.
41   Trắc vàng              Dalbergia fusca Pierre

Nhóm II

1    Cẩm xe                 Xylia dolabriformis Benth.
2    Da đá                  Xylia kerrii Craib et Hutchin
3    Dầu đen                Dipterocarpus sp
4    Đinh                   Markhamia stipulata Seem
5    Đinh gan gà            Markhamia sp.
6    Đinh khét              Radermachera alata P.Dop
7    Đinh mật               Spuchodeopsis collignonii P.Dop
8    Đinh thối              Hexaneurocarpon brilletii P.Dop
9    Đinh vàng              Haplophragma serratum P.Dop
10   Đinh vàng Hòa Bình     Haplophragma hoabiensis
                            P.Dop
11   Đinh xanh              Radermachera brilletii P.Dop
12   Lim xanh               Erythrophloeum fordii Oliv.
13   Nghiến                 Parapentace tonkinensis Gagnep    Kiêng
14   Kiền kiền              Hopea pierrei Hance               (Phía Nam)
15   Săng đào               Hopea ferrea Pierre
16   Sao xanh               Homalium caryophyllaceum Benth.   Nạp ốc
17   Sến mật                Fassia pasquieri H.Lec
18   Sến cát                Fosree cochinchinensis Pierre
19   Sến trắng
20   Táu mật                Vatica tonkinensis A.chev.
21   Táu núi                Vatica thorelii Pierre
22   Táu nước               Vatica philastreama Pierre
23   Táu mắt quỷ            Hopea sp
 24         Trai ly                  Garcimia fagraceides A.Chev
 25         Xoay                     Dialium cochinchinensis Pierre    Nai sai mét
 26         Vắp                      Mesua ferrea Linn                 Dõi
            Nhóm III
     1      Bàng lang nước           Lagerstroemia flos-reginae Retz
     2      Bàng lang tía            Lagerstroemia loudoni Taijm
     3      Bình linh                Vitex pubescens Vahl.

Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm III (tiếp theo)

Số Tên địa

Tên gỗ Tên khoa học TT phương

4      Cà chắc                  Shorea Obtusa Wall                Cà chí
     5      Cà ổi                    Castanopsis indica A.DC.
     6      Chai                     Shorea vulgaris Pierre
     7      Chò chỉ                  Parashorea stellata Kury.
     8      Chò chai                 Shorea thorelii Pierre
     9      Chua khét                Chukrasia sp
 10         Chự                      Litsea longipes Meissn            Dự
 11         Chiêu liêu xanh          Terminalia chebula Retz
 12         Dâu vàng
 13         Huỳnh                    Heritiera cochinchinensis Kost    Huẩn
 14         Lát khét                 Chukrasia sp
 15         Lau táu                  Vatica dyeri King
 16         Loại thụ                 Pterocarpus sp
 17         Re mit                   Actinodaphne sinensis Benth
 18         Săng lẻ                  Lagerstroemia tomentosa Presl
 19         Sao đen                  Tepana odorata Roxb
                                                                       Sao lá to
 20         Sao hải nam              Hopea hainanensis Merr et Chun    (Kiền kiền
                                                                       Nghệ Tĩnh)
21     Tếch                     Tectona grandis Linn                   Gia tỵ
22     Trường mật               Paviesia anamonsis
23     Trường chua              Nephelium chryseum
24     Vên vên vàng             Shorea hypochra Hance                  Dên Dên
       Nhóm IV
1      Bời lời                  Litsea laucilimba
2      Bời lời vàng             Litsea Vang H.Lec.
3      Cà duối                  Cyanodaphne cuneata Bl.
4      Chặc khế                 Disoxylon translucidum Pierre
5      Chau chau                Elacorarpus tomentosus DC              Côm lông
6      Dầu mít                  Dipterocarpus artocarpifolius Pierre
7      Dầu lông                 Dipterocarpus sp
8      Dầu song nàng            Dipterocarpus dyeri Pierre
9      Dầu trà beng             Dipterocarpus obtusifolius Teysm
10     Gội nếp                  Aglaia gigantea Pellegrin
11     Gội trung bộ             Aglaia annamensis Pellegrin
                                Aphanamixis polystachya
12     Gội dầu
                                J.V.Parker
13     Giổi                     Talauma giổi A.Chev.
14     Hà nu                    Ixonanthes cochinchinensis Pierre
                                                                       Hoàng
15     Hồng tùng                Darydium pierrei Hickel
                                                                       đàn gia

Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm IV (tiếp theo) Số Tên địa

Tên gỗ Tên khoa học TT phương

16     Kim giao               Podocarpus Wallichianus Presl.
17     Kháo tía               Machilus odoratissima Nees.              Re vàng
18     Kháo dầu               Nothophoebe sp.
19     Long não               Cinamomum camphora Nees                  Dạ hương
 20      Mít                   Artocarpus integrifolia Linn
 21      Mỡ                    Manglietia glauca Anet.
 22      Re hương              Cinamomum parthenoxylon Meissn.
 23      Re xanh               Cinamomum tonkinensis Pitard           Nhè xanh
 24      Re đỏ                 Cinamomum tetragonum A.Chev.
 25      Re gừng               Litsea annanensis H.Lec.
 26      Sến bo bo             Shorea hypochra Hance
 27      Sến đỏ                Shorea harmandi Pierre
 28      Sụ                    Phoebe cuneata Bl.
 29      So đo công            Brownlowia denysiana Pierre            Lo bò
 30      Thông ba lá           Pinus khasya Royle                     Ngô 3 lá
 31      Thông nàng            Podocarpus imbricatus Bl               Bạch tùng
 32      Vàng tâm              Manglietia fordiana Oliv.
                               Madiuca elliptica (Pierre ex Dubard)
 33      Viết
                               H.J.Lam.
 34      Vên vên               Anisoptera cochinchinensis Pierre
         Nhóm V
     1   Bản xe                Albizzia lucida Benth.
     2   Bời lời giấy          Litsea polyantha Juss.
     3   Ca bu                 Pleurostylla opposita Merr. et Mat.
     4   Chò lông              Dipterocarpus pilosus Roxb.
     5   Chò xanh              Terminalia myriocarpa Henrila
     6   Chò xót               Schima crenata Korth.
     7   Chôm chôm             Nephelium bassacense Pierre
     8   Chùm bao              Hydnocarpus anthelminthica Pierre
     9   Cồng tía              Callophyllum saigonensis Pierre
 10      Cồng trắng            Callophyllum dryobalanoides Pierre
 11      Cồng chìm             Callophyllum sp.
 12      Dải ngựa              Swietenia mahogani Jaco.
13   Dầu                   Dipterocarpus sp.
14   Dầu rái               Dipterocarpus alatus Roxb.
15   Dầu chai              Dipterocarpus intricatus Dyer
16   Dầu đỏ                Dipterocarpus duperreanus Pierre
17   Dầu nước              Dipterocarpus jourdanii Pierre
18   Dầu sơn               Dipterocarpus tuberculata Roxb.

Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm V (tiếp theo)

Số Tên địa

Tên gỗ Tên khoa học TT phương

19   Giẻ gai            Castanopsis tonkinensis Seen
20   Giẻ gai hạt nhỏ    Castanopsis chinensis Hance
21   Giẻ thơm           Quercus sp.
22   Giẻ cau            Quercus platycalyx Hickel et camus
23   Giẻ cuống          Quercus chrysocalyx Hickel et camus
24   Giẻ đen            Castanopsis sp.
25   Giẻ đỏ             Lithocarpus ducampii Hickel et A.camus
26   Giẻ mỡ gà          Castanopsis echidnocarpa A.DC.
                        Lithocarpus pseudosundaica
27   Giẻ xanh
                        (Kickel et A.Camus) Camus
28   Giẻ sồi            Lithocarpus tubulosa Camus                 Sồi vàng
29   Giẻ đề xi          Castanopsis brevispinula Hickel et camus
30   Gội tẻ             Aglaia sp.                                 Gội gác
31   Hoàng linh         Peltophorum dasyrachis Kyrz
32   Kháo mật           Cinamomum sp.
33   Ké                 Nephelium sp.                              Khé
34   Kè đuôi dông       Makhamia cauda-felina Craib.
35   Kẹn                Aesculus chinensis Bunge
36   Lim vang           Peltophorum tonkinensis Pierre             Lim xẹt
 37     Lõi thọ            Gmelina arborea Roxb.
                                                               Muồng
 38     Muồng              Cassia sp.
                                                               cánh dán
 39     Muồng gân          Cassia sp.
 40     Mò gỗ              Cryptocarya obtusifolia Merr
 41     Mạ sưa             Helicia cochinchinensis Lour
 42     Nang               Alangium ridley king
 43     Nhãn rừng          Néphélium sp.
 44     Phi lao            Casuarina equisetifolia Forst.      Dương liễu
 45     Re bàu             Cinamomum botusifolium Nees
 46     Sa mộc             Cunninghamia chinensis R.Br
 47     Sau sau            Liquidambar formosana hance         Táu hậu
 48     Săng táu
 49     Săng đá            Xanthophyllum colubrinum Gagnep.
 50     Săng trắng         Lophopetalum duperreanum Pierre
 51     Sồi đá             Lithocarpus cornea Rehd             Sồi ghè
 52     Sếu                Celtis australis persoon            Áp ảnh
 53     Thành ngạnh        Cratoxylon formosum B.et H.
 54     Tràm sừng          Eugenia chanlos Gagnep.
 55     Tràm tía           Sysygium sp.
 56     Thích              Acer decandrum Nerrill              Thích 10

Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm V (tiếp theo)

Số Tên địa

Tên gỗ Tên khoa học TT phương

57     Thiều rừng          Néphelium lappaceum Linh          Vải thiều
 58     Thông đuôi ngựa     Pinusmassonisca Lambert           Thông tầu
 59     Thông nhựa          Pinusmerkusii J et Viers          Thông ta
 60     Tô hạp điện biên     Altmgia takhtadinanii V.T.Thái
61   Vải guốc            Mischocarpus sp.
62   Vàng kiêng          Nauclea purpurea Roxb.
63   Vừng                Careya sphaerica Roxb.
64   Xà cừ               Khaya senegalensis A.Juss
65   Xoài                Mangifera indica Linn.

Nhóm VI

1    Ba khía             Cophepetalum wallichi Kurz
2    Bạch đàn chanh      Eucalyptus citriodora Bailey
3    Bạch đàn đỏ         Eucalyptus robusta Sm.
4    Bạch đàn liễu       Eucalyptus tereticornis Sm.
5    Bạch đàn trắng      Eucalyptus camaldulensis Deh.
6    Bứa lá thuôn        Garcinia oblorgifolia Champ.
7    Bứa nhà             Garcinia loureiri Pierre
8    Bứa núi             Garcinia Oliveri Pierre
9    Bồ kết giả          Albizzia lebbeckoides Benth.
10   Cáng lò             Betula alnoides Halmilton
11   Cầy                 Ivringia malayana Oliver            Kơ-nia
12   Chẹo tía            Engelhardtia chrysolepis Hance
13   Chiêu liêu          Terminalia chebula Roxb.
14   Chò nếp
15   Chò nâu             Dipterocarpus tonkinensis A.Chev.
16   Chò nhai            Anogeissus acuminata Wall           râm
17   Chò ổi              Platanus Kerrii                     Chò nước
18   Da                  Cerlops divers
19   Đước                Rhizophora conjugata Linh.
20   Hậu phát            Cinamomum iners Reinw               Quế lợn
21   Kháo chuông         Actinodaphne sp.
22   Kháo                Symplocos ferruginea
23   Kháo thối           Machilus sp.
 24     Kháo vàng            Machilus bonii H.Lec.
 25     Khế                  Averrhoa carambola Linn.
 26     Lòng mang            Pterospermum diversifolium Blume
 27     Mang kiêng           Pterospermum truncatolobatum Gagnep.
 28     Mã nhâm
 29     Mã tiền              Strychosos nux - Vomica Linn.

Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm VI (tiếp theo)

Số Tên địa

Tên gỗ Tên khoa học TT phương

30     Máu chớ           Knemaconferta var tonkinensis Warbg.      Huyết muông
 31     Mận rừng          Pranus triflora
 32     Mắm               Avicenia officinalis Linn.
 33     Mắc niễng         Eberhardtia tonkinensis H. Lec.
 34     Mít nài           Artocarpus asperula Gagret.
 35     Mù u              Callophyllum inophyllum Linn.
 36     Muỗm              Mangifera foetida Lour.
 37     Nhọ nồi           Diospyros erientha champ                  Nho nghẹ
 38     Nhội              Bischofia trifolia Bl.                    Lội
 39     Nọng heo          Holoptelea integrifolia Pl.               Chàm ổi. Hôi
 40     Phay              Duabanga sonneratioides Ham.
 41     Quao              Doliohandrone rheedii Seen.
 42     Quế               Cinamomum cassia Bl.
 43     Quế xây lan       Cinamomum Zeylacicum Nees.
 44     Ràng ràng đá      Ormosia pinnata
 45     Ràng ràng mít     Ormosia balansae Drake
 46     Ràng ràng mật     Ormosia sp
 47     Ràng ràng tía     Ormosia sp.
 48     Re                Cinamomum albiflorum Nees.
49     Sâng              Sapindus oocarpus Radlk.
50     Sấu               Dracontomelum duperreanum Pierre
51     Sấu tía           Sandorium indicum Cav.
52     Sồi               Castanopsis fissa Rehd et Wils
53     Sồi phăng         Quercus resinifera A.Chev.           Giẻ phảng
54     Sồi vàng mép      Castanopsis sp
55     Săng bóp          Ehretia acuminata R.Br.              Lá ráp
56     Trám hồng         Canarium sp.                         Cà na
57     Tràm              Melaleuca leucadendron Linn.
58     Thôi ba           Alangium Chinensis Harms.
59     Thôi chanh        Evodia meliaefolia Benth.
60     Thị rừng          Diospyros rubra H.Lec.
61     Trín              Schima Wallichii Choisy
62     Vẩy ốc            Dalbengia sp.
63     Vàng rè           Machilus trijuga                     Vàng danh
64     Vối thuốc         Schima superba Gard et Champ.
65     Vù hương          Cinamomum balansae H.Lec             Gù hương
66     Xoan ta           Melia azedarach Linn.
67     Xoan nhừ          Spondias mangifera Wied.
68     Xoan đào          Pygeum arboreum Endl. et Kurz

Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm VI (tiếp theo)

Số

Tên gỗ Tên khoa học Tên địa phương TT

69     Xoan mộc           Toona febrifuga Roen
70     Xương cá           Canthium didynum Roxb.
       Nhóm VII
1      Cao su             Hevea brasiliensis Pohl
2      Cả lồ              Caryodapnnopsis tonkinensis
     3   Cám                Parinarium aunamensis Hance
     4   Choai              Terminalia bellirica roxb              Bàng nhút
     5   Chân chim          Vitex parviflora Juss
     6   Côm lá bạc         Elaeocarpus nitentifolius Merr
     7   Côm tầng           Elaeocarpus dubius A.D.C
     8   Dung nam           Symplocos cochinchinensis Moore
     9   Gáo vàng           Adina sessifolia Hook
                            Castanopsis lecomtei Hickel et
 10      Giẻ bộp
                            Camus
 11      Giẻ trắng          Quercus poilanei Hickel et Camus
 12      Hồng rừng          Diospyros Kaki Linn
 13      Hoàng mang lá to Pterospermum lancaefolium Roxb
                                                                   Bồ quân, mùng
 14      Hồng quân          Flacourtia cataphracta Roxb
                                                                   quân
 15      Lành ngạnh hôi     Cratoxylon ligustrinum Bl              Thành ngạnh hôi
 16      Lọng bàng          Dillenia heterosepala Finetet Gagnep
 17      Lõi khoai
 18      Me                 Tamarindus indica Linn                 Chua me
 19      Mý                 Lysidica rhodostegia Hance
 20      Mã                 Vitex glabrata R. Br
 21      Mò cua             Alstonia scholaris R.Br                Mù cua, sữa
 22      Ngát               Gironniera subaequelis Planch
 23      Phay vi            Sarcocephalus orientalis Merr
 24      Phổi bò            Meliosma angustifolia Merr
 25      Rù rì              Calophyllum balansae Pitard
 26      Răng vi            Carallia sp
 27      Săng máu           Horfieldia amygdalina Warbg
 28      Sảng               Sterculia lanceolata Cavan             Săng vè
 29      Sâng mây
30     Sở bà              Dillenia pantagyna Roxb
31     Sổ con quay        Dillenia turbinata Gagnep
                          Lithocarpus fissus Ocsted
32     Sồi bộp
                          Var. tonlinensis H. et C
                          Pasania hemiphaerica Hicket et
33     Sồi trắng
                          Camus
34     Sui                Antiaris toxicaria Lesch

Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm VII (tiếp theo)

Số

Tên gỗ Tên khoa học Tên địa phương TT

35     Trám đen            Canarium nigrum Engl
36     Trám trắng          Canarium albrun Racusch
37     Táu muối            Vatica fleuxyana tardieu
38     Thung               Tetrameles nudiflora R. Br.
39     Tai nghé            Hymenodictyon excelsum Wall       Tai trâu
40     Thừng mực           Wrightia annamensis
41     Thàn mát            Millettia ichthyochtona Drake
42     Thầu tấu            Aporosa microcalyx Hassh
43     Ưởi                 Storeulia lychnophlora Hance
44     Vang trứng          Endospermum sinensis Benth
45     Vàng anh            Saraca divers                     Hoàng anh
46     Xoan tây            Delonix regia                     Phượng vĩ
       Nhóm VIII
1      Ba bét              Mallotus cochinchinensis Lour
2      Ba soi              Macaranga denticulata Muell-Arg
3      Bay thưa            Sterculia thorelii Pierre
4      Bồ đề               Styrax tonkinensis Pierre
5      Bồ hòn              Sapindus mukorossi Gaertn
     6      Bồ kết              Gleditschia sinensis. Lam
     7      Bông bạc            Vernomia arborea Ham.
     8      Bộp                 Ficus Championi                  Đa xanh
     9      Bo                  Sterculia colorata Roxb
 10         Bung bí             Capparis grands
 11         Chay                Artocarpus tonkinensis A.Chev
 12         Cóc                 Spondiaspinnata Kurz
 13         Cơi                 Pterocarya tonkinensis Dode
 14         Dâu da bắc          Allospondias tonkinensis
 15         Dâu da xoan         Allospondias lakonensis Stapf
 16         Dung giấy           Symplocos laurina Wall           Dung
 17         Dàng                Scheffera octophylla Hams
 18         Duối rừng           Coclodiscus musicatus
 19         Đề                  Ficus religiosa Linn.
 20         Đỏ ngọn             Cratoxylon prunifolium Kurz.
 21         Gáo                 Adina polycephala Benth
 22         Gạo                 Bombax malabaricum D.C
 23         Gòn                 Eriodendron anfractuosum D.C     Bông gòn
 24         Gioi                Eugenia jambos Linn              Roi, đào tiên
 25         Hu                  Mallotus apelta Muell. Arg       Thung
 26         Hu lông             Mallotus barbatus Muell. Arg

Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm VIII (tiếp theo)

Số

Tên gỗ Tên khoa học Tên địa phương TT

27         Hu đay              Trema orientalis Bl.
 28         Lai rừng            Aluerites moluccana Willd
 29         Lai                 Alcurites fordii Hemsl
 30         Lôi                 Crypeteronia paniculata
                        Pithecolobium clyperia var
31   Mán đĩa
                        acumianata Gagnep
32   Mán đĩa trâu       Pithecolobium lucidum benth
33   Mốp                Alstonia spathulata Blume
34   Muồng trắng        Zenia insignis chun
35   Muồng gai          Cassia arabica                    Muống mít
36   Nóng               Sideroxylon sp
37   Núc nắc            Oroxylum indicum Vent
38   Ngọc lan tây       Cananga odorata Hook et Thor
39   Sung               Ficus racemosa
40   Sồi bấc            Sapium discolor Muell-Arg
41   So đũa             Sesbania paludosa
42   Sang nước          Heynea trijuga Roxb
43   Thanh thất         Ailanthus malabarica D.C
44   Trẩu               Aleurites montara willd.
45   Tung trắng         Heteropanax fragans Hem.
46   Trôm               Sterculia sp
47   Vông               Erythrina indica Lam.
                                  MỤC LỤC
 Mã hiệu                            Nội dung                             Trang

Phần 1: THUYẾT MINH ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG

Phần 2: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG

Chương I: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC BÊ TÔNG

Định mức cấp phối vật liệu vữa bê tông 11.10000 Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông 11.11000 Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB 30 11.12000 Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PC 40 &

PCB 40

11.13000 Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB 40 và xỉ hạt lò cao nghiền mịn S95

Định mức cấp phối vật liệu vữa bê tông khác 11.21000 Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa bê tông đặc biệt

Định mức cấp phối vật liệu công tác làm đường

Định mức vật liệu công tác ván khuôn cây chống cho công tác bê tông 11.30000 Định mức vật liệu ván khuôn bê tông đổ tại chỗ 11.31000 Định mức vật liệu ván khuôn gỗ 11.32000 Định mức vật liệu ván khuôn kim loại 11.33000 Định mức vật liệu ván khuôn bằng ván ép định hình 11.34000 Định mức vật liệu ván khuôn bằng ván ép phủ phim 11.35000 Định mức vật liệu ván khuôn bằng nhựa 11.40000 Định mức vật liệu công tác ván khuôn bê tông đúc sẵn 11.50000 Định mức vật liệu làm sàn để vật liệu, cầu công tác 11.51000 Định mức vật liệu làm sàn để vật liệu 11.52000 Định mức vật liệu làm cầu công tác

Mã hiệu Nội dung Trang

Chương II: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC XÂY, TRÁT VÀ HOÀN THIỆN

12.10000 Định mức cấp phối vật liệu cho các loại vữa xây, trát 12.10100 Định mức cấp phối vữa xây trát sử dụng xi măng PCB30 12.10200 Định mức cấp phối vữa xây trát sử dụng xi măng PCB40 12.10300 Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xây, trát đặc biệt 12.10400 Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xây, trát bê tông nhẹ

Định mức vật liệu dùng để xây 12.21000 Xây các kết cấu bằng gạch đất sét nung 12.21100 Xây các kết cấu bằng gạch (6,5x10,5x22) 12.21200 Xây các kết cấu bằng gạch (5x10x20); (4x8x19); (4,5x9x19) 12.21300 Xây các kết cấu bằng gạch ống (8x8x19); (9x9x19) 12.21400 Xây các kết cấu bằng gạch rỗng (8,5x13x22); (10x13,5x22);

(10x15x25) 12.21500 Xây tường bằng gạch thông gió 12.22000 Xây các kết cấu bằng gạch bê tông 12.22100 Xây tường bằng gạch bê tông 12.23000 Xây các kết cấu bằng gạch Silicát 12.24000 Xây các kết cấu bằng gạch chịu lửa 12.25000 Xây các kết cấu bằng đá 12.25100 Xây các kết cấu bằng đá hộc 12.25200 Xây các kết cấu bằng đá đẽo 12.25300 Xây các kết cấu bằng đá ong 12.25400 Xây các kết cấu bằng đá xanh miếng hình đa giác 12.25500 Xây các kết cấu bằng đá chẻ

Định mức vật liệu các công tác hoàn thiện 12.31000 Định mức vật liệu công tác trát, láng 12.31100 Trát tường bằng vữa thông thường

Mã hiệu Nội dung Trang 12.31200 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang 12.31300 Trát trụ xà, dầm, giằng, trần, sênô, mái hắt, lam ngang 12.31400 Trát các kết cấu khác 12.31500 Trát tường xây bằng gạch ACC vữa bê tông nhẹ 12.31600 Láng bề mặt các kết cấu 12.32000 Định mức vật liệu công tác lát, ốp 12.32100 Lát gạch bề mặt các kết cấu 12.32200 Lát đá bề mặt các kết cấu 12.32300 Lát, ốp bề mặt các kết cấu bằng vật liệu cách nhiệt 12.32400 Ốp gạch lên bề mặt các kết cấu 12.32500 Ốp đá bề mặt các kết cấu 12.32600 Ốp, dán bề mặt các kết cấu bằng các loại vật liệu khác 12.33000 Định mức vật liệu công tác làm sàn, trần, vách ngăn, lợp mái, xây bờ nóc, bờ chảy 12.33100 Định mức vật liệu công tác làm sàn 12.33200 Định mức vật liệu công tác làm trần 12.33300 Định mức vật liệu công tác làm vách ngăn 12.33400 Định mức vật liệu dùng để lợp mái 12.33500 Định mức vật liệu dùng để xây bờ nóc, bờ chảy 12.34000 Định mức vật liệu công tác quét vôi, sơn bả 12.34100 Định mức vật liệu công tác quét vôi 12.34200 Định mức vật liệu công tác bả 12.34300 Định mức vật liệu sơn bề mặt kết cấu công trình 12.34400 Định mức vật liệu sơn bề mặt gỗ 12.34500 Định mức vật liệu dùng để sơn bề mặt kim loại 12.34600 Định mức vật liệu công tác sơn khác

Mã hiệu Nội dung Trang

Chương III: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC LÀM GIÀN GIÁO

13.10000 Định mức vật liệu làm giàn giáo tre 13.11000 Định mức vật liệu làm giàn giáo tre trong công tác xây tường và kết cấu tương tự khác 13.12000 Định mức vật liệu làm giàn giáo trát, giàn giáo đóng cọc cừ

Chương IV: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC GIA CÔNG KẾT CẤU GỖ

14.00000 Định mức vật liệu gia công vi kèo, giằng vì kèo và các kết cấu gỗ khác 14.10000 Định mức vật liệu gia công vì kèo 14.20000 Định mức vật liệu gia công giằng vì kèo và các kết cấu gỗ khác 14.21000 Định mức gia công giằng vì kèo gỗ 14.22000 Định mức gia công giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng 14.23000 Định mức gia công giằng vì kèo sắt tròn 14.24000 Định mức gia công xà gồ, cầu phong gỗ 14.25000 Định mức gia công dầm gỗ 14.26000 Định mức gia công các kết cấu gỗ mặt cầu

Chương V: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU ĐỂ GIA CÔNG KIM LOẠI VÀ GIA CÔNG KẾT CẤU KIM LOẠI

15.10000 Định mức vật liệu công tác gia công kim loại 15.11000 Định mức vật liệu công tác hàn 15.11100 Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, đầu thép hàn không có góc vát 15.11200 Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, đầu thép hàn có góc vát hình chữ Y, V với góc vát 600 15.11300 Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, một đầu thép cắt vát góc 450 15.11400 Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, hai đầu thép hàn cắt vát hình chữ X với góc vát 600 15.11500 Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, một đầu thép hàn có góc vát hình chữ K với góc vát 450

Mã hiệu Nội dung Trang 15.11600 Hàn điện hồ quang, hàn ghép chồng, chữ T, hàn góc không có góc vát 15.11700 Hàn hơi 15.12000 Định mức vật liệu công tác cắt kim loại 15.12100 Cắt thép tấm 15.12200 Cắt thép góc 15.12300 Cắt thép hình U (lòng máng) 15.12400 Cắt thép hình I 15.12500 Cắt thép vuông 15.12600 Cắt thép tròn 15.12700 Cắt các chi tiết bằng thép có chiều dày ≤ 10mm 15.12800 Cắt mũ đinh tán và bu lông 15.12900 Hơ nắn kết cấu thép bằng hơi ôxy và đất đèn 15.13000 Hàn, buộc cốt thép, sản xuất chi tiết chôn ngầm trong bê tông 15.13100 Sản xuất chi tiết chôn ngầm trong bê tông 15.20000 Định mức vật liệu dùng để sản xuất vì kèo thép 15.21000 Định mức vật liệu gia công vì kèo thép 15.22000 Định mức vật liệu gia công cột thép 15.23000 Định mức vật liệu gia công giằng mái, xà gồ

Chương VI: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC BẢO ÔN

16.10000 Định mức vật liệu dùng để bảo ôn 16.20000 Định mức vật liệu dùng để cách nhiệt bề mặt nóng 16.30000 Định mức vật liệu dùng để bọc cách nhiệt chống gỉ 1m ống dẫn gaz 16.31000 Dạng bọc cách nhiệt bình thường 16.32000 Dạng bọc cách nhiệt có gia cố 16.33000 Dạng bọc cách nhiệt gia cố nhiều

Mã hiệu Nội dung Trang 16.40000 Định mức vật liệu dùng để cách nhiệt hơi nước 16.41000 Định mức vật liệu dùng để bọc cách nhiệt bề mặt bê tông cốt thép bằng vật liệu cuộn 16.42000 Định mức vật liệu dùng để bọc cách thủy nhiệt bằng vật liệu cuộn trong phòng vệ sinh 16.51000 Định mức vật liệu bảo ôn bằng Striropho tấm 16.60000 Định mức vật liệu bảo ôn cách nhiệt đường ống 16.70000 Định mức vật liệu bảo ôn cách nhiệt thiết bị bằng bông khoáng 16.80000 Định mức vật liệu dùng để sơn đường ống 16.90000 Định mức vật liệu dùng làm lớp gia cố khi bảo ôn ống gió và cấu kiện có mặt phẳng, mặt cong lớn

Chương VII: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU CHO MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC

17.10000 Định mức vật liệu công tác chống thấm, chống ẩm 17.20000 Định mức vật liệu dùng làm khớp nối, khe co giãn

Phần 3: ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU

21.1000 Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công 21.2000 Định mức hao hụt vữa bê tông 21.3000 Định mức hao hụt vật liệu khâu trung chuyển 21.4000 Định mức hao hụt vật liệu khâu gia công 21.5000 Định mức hao hụt vật liệu trong khâu vận chuyển ngoài công trình và bảo quản tại kho

PHỤ LỤC

Phụ lục trọng lượng đơn vị vật liệu

Nhóm vật liệu không kim loại

Nhóm vật liệu kim loại

Quan hệ đơn vị đo đường kính ống

Phụ lục phân loại gỗ

Back to top