Luật Meta

Miễn phí hoàn toàn · Không quảng cáo · Không cần đăng ký

Thông tưHết hiệu lực

Ban hành định mức xây dựng.

Loại văn bản
Thông tư
Số hiệu
10/2019/TT-BXD
Cơ quan ban hành
Bộ Xây dựng
Ngày ban hành
Ngày có hiệu lực
Mục lục

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BỘ XÂY DỰNG BỘ XÂY DỰNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10/2019/TT-BXD Hà Nội, ngày 26 tháng 12 năm 2019 THÔNG TƯ Ban hành định mức xây dựng Căn cứ Nghị định số 81/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng; Căn cứ Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Theo đề nghị của Viện trưởng Viện Kinh tế xây dựng và Cục trưởng Cục Kinh tế xây dựng; Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư ban hành định mức xây dựng.

Điều 1 Phạm vi điều chỉnh

Ban hành kèm theo Thông tư này định mức xây dựng gồm: định mức dự toán khảo sát xây dựng công trình; định mức dự toán xây dựng công trình; định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình; định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ; định mức dự toán thí nghiệm chuyên ngành xây dựng; định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng; định mức sử dụng vật liệu xây dựng. Định mức xây dựng ban hành tại Thông tư này để áp dụng vào việc xác định chi phí đầu tư xây dựng của các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và dự án đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công tư (PPP).

Điều 2 Đối tượng áp dụng

1Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định chi phí đầu tư xây dựng của các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và dự án đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công tư (PPP) theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

2Các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn khác có thể áp dụng định mức xây dựng ban hành tại Thông tư này để xác định chi phí đầu tư xây dựng làm căn cứ thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước.

Điều 3 Xử lý chuyển tiếp

Việc áp dụng định mức xây dựng trong giai đoạn chuyển tiếp quy định tại Điều 36 Nghị định số 68/2019/NĐ-CP được quy định cụ thể như sau:

1Dự án đầu tư xây dựng đã phê duyệt trước ngày có hiệu lực của Nghị định số 68/2019/NĐ-CP và đang triển khai thực hiện thì tiếp tục sử dụng, vận dụng định mức xây dựng theo quy định tại Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng. Trường hợp gói thầu xây dựng chưa ký kết hợp đồng sau ngày có hiệu lực của Thông tư này thì người quyết định đầu tư quyết định việc áp dụng định mức xây dựng ban hành tại Thông tư này để điều chỉnh giá gói thầu xây dựng nhưng phải đáp ứng yêu cầu tiến độ và hiệu quả của dự án.

2Đối với dự án đầu tư xây dựng đã phê duyệt sau ngày có hiệu lực của Nghị định số 68/2019/NĐ-CP:

aTrường hợp gói thầu đã sử dụng, vận dụng định mức xây dựng theo quy định tại Nghị định số 32/2015/NĐ-CP để xác định giá gói thầu xây dựng, đã lựa chọn được nhà thầu và đã ký kết hợp đồng xây dựng trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì thực hiện theo nội dung hợp đồng đã ký kết.

bTrường hợp gói thầu xây dựng chưa thực hiện lựa chọn nhà thầu hoặc đang thực hiện lựa chọn nhà thầu trước ngày có hiệu lực của Thông tư này thì áp dụng định mức xây dựng ban hành tại Thông tư này để cập nhật giá gói thầu xây dựng.

3Đối với hợp đồng xây dựng theo đơn giá điều chỉnh đã được ký kết trước ngày có hiệu lực của Thông tư này thì việc điều chỉnh giá hợp đồng căn cứ nội dung đã ký kết và các quy định pháp luật áp dụng cho hợp đồng để thực hiện.

Điều 4 Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2020./.

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG. Bùi Phạm Khánh

BỘ XÂY DỰNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN KHẢO SÁT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ SỐ 10/2019/TT-BXD NGÀY 26/12/2019 CỦA BỘ XÂY DỰNG HÀ NỘI - 2019. Phần 1

THUYẾT MINH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN KHẢO SÁT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH. 1. Nội dung định mức dự toán khảo sát xây dựng a. Định mức dự toán khảo sát xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là Định mức dự toán khảo sát xây dựng) quy định mức hao phí về vật liệu, lao động, máy và thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác khảo sát xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác khảo sát theo đúng yêu cầu kỹ thuật, quy trình, quy phạm quy định. b. Định mức dự toán khảo sát xây dựng công trình được lập trên cơ sở yêu cầu kỹ thuật, quy chuẩn, tiêu chuẩn khảo sát xây dựng; quy phạm về thiết kế - thi công - nghiệm thu; mức cơ giới hóa chung trong ngành khảo sát xây dựng; trang thiết bị kỹ thuật, biện pháp thi công và tiến bộ khoa học kỹ thuật trong khảo sát xây dựng. c. Định mức dự toán khảo sát xây dựng công trình bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó: - Thành phần công việc quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác khảo sát theo điều kiện kỹ thuật, biện pháp thi công và phạm vi thực hiện công việc. - Bảng các hao phí định mức gồm: + Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu khác cần thiết cho việc hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác khảo sát xây dựng. Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu. Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí vật liệu chính. + Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của kỹ sư, công nhân trực tiếp cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác khảo sát xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác khảo sát xây dựng. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc của kỹ sư, công nhân. Cấp bậc kỹ sư, công nhân là cấp bậc bình quân của các kỹ sư và công nhân trực tiếp tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác khảo sát. + Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp thi công, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác khảo sát xây dựng. Mức hao phí máy thi công trực tiếp thi công được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi công trực tiếp thi công. 2. Kết cấu định mức dự toán khảo sát xây dựng - Tập định mức dự toán khảo sát xây dựng bao gồm 10 chương được mã hóa thống nhất theo nhóm, loại công tác; cụ thể như sau:

Chương 1 Công tác đào đất, đá bằng thủ công để lấy mẫu thí nghiệm

Chương 2 Công tác thăm dò địa vật lý

Chương 3 Công tác khoan

Chương 4 Công tác đặt ống quan trắc mực nước ngầm trong hố khoan

Chương 5 Công tác thí nghiệm tại hiện trường

Chương 6 Công tác đo vẽ lập lưới khống chế mặt bằng

Chương 7 Công tác đo khống chế cao

Chương 8 Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình

Chương 9 Công tác số hóa bản đồ

Chương 10 Công tác đo vẽ bản đồ

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN KHẢO SÁT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH.

Chương 1 CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT ĐÁ BẰNG THỦ CÔNG

ĐỂ LẤY MẪU THÍ NGHIỆM CA.10000 ĐÀO ĐẤT ĐÁ BẰNG THỦ CÔNG. 1. Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu và khảo sát thực địa, xác định vị trí hố đào, rãnh đào. - Đào, xúc, vận chuyển đất đá lên miệng hố đào, rãnh đào bằng thủ công; - Tiến hành lấy mẫu thí nghiệm trong hố đào, rãnh đào. Mẫu đất, đá sau khi lấy được bảo quản trong hộp đựng mẫu. - Lấp hố đào, rãnh đào và đánh dấu vị trí hồ đào, rãnh đào; - Lập hình trụ - hình trụ triển khai hố đào, rãnh đào. - Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ. - Nghiệm thu, bàn giao. 2. Điều kiện áp dụng: - Cấp đất đá: Theo phụ lục số 01. - Địa hình hố, rãnh đào khô ráo. 3. Khi thực hiện công tác đào khác với điều kiện áp dụng trên thì định mức nhân công được nhân với các hệ số sau: - Trường hợp địa hình hố đào, rãnh đào lầy lội, khó khăn trong việc thi công: k = 1,2 - Đào mỏ thăm dò vật liệu, lấy mẫu công nghệ đổ thành từng đống cách xa miệng hố > 10m: k = 1,15

CA.11000 ĐÀO KHÔNG CHỐNG CA.11100 ĐÀO KHÔNG CHỐNG ĐỘ SÂU TỪ 0M ĐẾN 2M. Đơn vị tính: 1m3 Tên Cấp đất đá Mã Đơn công Thành phần hao phí hiệu vị I - III IV - V việc Vật liệu CA.111 Đào Paraphin kg 0,1 0,1 không Xi măng PCB30 kg 1,0 1,0 chống Hộp tôn (200 x 200 x 1)mm cái 0,4 0,4 độ sâu Hộp nhựa đựng mẫu cái 0,1 0,1 từ 0m (400 x 400 x 400)mm đến 2m Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu cái 0,2 0,2 Vật liệu khác % 10 10 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 2,4 3,6 10 20

CA.11200 ĐÀO KHÔNG CHỐNG ĐỘ SÂU TỪ 0M ĐẾN 4M. Đơn vị tính: 1m3 Tên Cấp đất đá Mã Đơn công Thành phần hao phí hiệu vị I - III IV - V việc Vật liệu CA.112 Đào Paraphin kg 0,1 0,1 không Xi măng PCB30 kg 1,0 1,0 chống Hộp tôn (200 x 200 x 1)mm cái 0,4 0,4 độ sâu Hộp nhựa đựng mẫu 0,1 từ 0m cái 0,1 (400 x 400 x 400)mm đến 4m Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu cái 0,2 0,2 Vật liệu khác % 10 10 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 2,6 3,8 10 20

CA.12000 ĐÀO CÓ CHỐNG CA.12100 ĐÀO CÓ CHỐNG ĐỘ SÂU TỪ 0M ĐẾN 2M. Đơn vị tính: 1m3 Tên Cấp đất đá Mã Đơn công Thành phần hao phí hiệu vị I - III IV - V việc Vật liệu CA.121 Đào có Paraphin kg 0,1 0,1 chống Xi măng PCB30 kg 1,0 1,0 độ sâu Hộp tôn (200 x 200 x 1)mm cái 0,4 0,4 từ 0m Hộp nhựa đựng mẫu đến 2m cái 0,1 0,1 (400 x 400 x 400)mm Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu cái 0,2 0,2 Gỗ nhóm V m3 0,01 0,01 Đinh kg 0,2 0,2 Vật liệu khác % 10 10 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 3,2 4,4 10 20

CA.12200 ĐÀO CÓ CHỐNG ĐỘ SÂU TỪ 0M ĐẾN 4M. Đơn vị tính: 1m3 Tên Cấp đất đá Mã Đơn công Thành phần hao phí hiệu vị I - III IV - V việc Vật liệu CA.122 Đào có Paraphin kg 0,1 0,1 chống Xi măng PCB30 kg 1,0 1,0 độ sâu Hộp tôn (200 x 200 x 1)mm cái 0,4 0,4 từ 0m Hộp nhựa đựng mẫu đến 4m cái 0,1 0,1 (400 x 400 x 400)mm Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu cái 0,2 0,2 Gỗ nhóm V m3 0,01 0,01 Đinh kg 0,2 0,2 Vật liệu khác % 10 10 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 3,5 5,2 10 20

CA.12300 ĐÀO CÓ CHỐNG ĐỘ SÂU TỪ 0M ĐẾN 6M. Đơn vị tính: 1m3 Tên Cấp đất đá Mã Đơn công Thành phần hao phí hiệu vị I - III IV - V việc Vật liệu CA.123 Đào có Paraphin kg 0,1 0,1 chống Xi măng PCB30 kg 1,0 1,0 độ sâu Hộp tôn (200 x 200 x 1)mm cái 0,4 0,4 từ 0m đến 6m Hộp nhựa đựng mẫu cái 0,1 0,1 (400 x 400 x 400)mm Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu cái 0,2 0,2 Gỗ nhóm V m3 0,01 0,01 Đinh kg 0,2 0,2 Vật liệu khác % 10 10 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 4,1 6,2 10 20

CA.21100 ĐÀO GIẾNG ĐỨNG. 1. Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, khảo sát thực địa, xác định vị trí giếng đào. - Lắp đặt thiết bị, tiến hành thi công. - Khoan, nạp, nổ mìn vi sai, dùng năng lượng bằng máy nổ mìn chuyên dùng hoặc nguồn pin. - Thông gió, phá đá quá cỡ, căn vách, thành. Kiểm tra chống tạm, thang, làm sạch đất đá văng trên sàn, trên vì chống và thiết bị. - Tiến hành xúc và vận chuyển đất, đá ra ngoài bằng thùng trục. Rửa vách, thu thập mô tả, lập tài liệu gốc. - Chống giếng: Chống liền vì hoặc chống thưa. - Lắp sàn và thang đi lại. Sàn cách đáy giếng 6m, mỗi sàn cách nhau từ 4 - 5m. - Lắp đường ống dẫn hơi, nước, thông gió, điện. - Nghiệm thu, bàn giao. 2. Điều kiện áp dụng: - Phân cấp đất đá: Theo phụ lục số 02. - Tiết diện giếng: 3,3m x 1,7m = 5,61m2. - Đào trong đất đá không có nước ngầm. Nếu có nước ngầm thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau: Q ≤ 0,5m3/h: k = 1,1. Nếu Q > 0,5 m3/h: k = 1,2. - Độ sâu đào chia theo khoảng cách: 0 - 10m, đến 20m, đến 30m. Định mức này tính cho 10m đầu, 10m sâu kế tiếp nhân với hệ số k = 1,2 của 10m liền trước đó. - Đất đá phân theo: Cấp IV-V; VI-VII, VIII-IX. Định mức tính cho cấp IV-V. Các cấp tiếp theo k = 1,2 cấp liền kề trước đó. - Đào giếng ở vùng rừng núi, khí hậu khắc nghiệt, đi lại khó khăn thì định mức nhân công được nhân với hệ số k = 1,2. 3. Các công việc chưa tính vào mức: - Lấy mẫu thí nghiệm. Đơn vị tính: 1m3 Tên công Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Số lượng việc vị Vật liệu CA.211 Đào Thuốc nổ anômít kg 0,85 giếng Kíp điện visai cái 0,20 đứng Dây điện nổ mìn m 0,38 Mũi khoan chữ thập φ 46mm cái 0,50 Cần khoan 25 x 105 x 800mm cái 0,03 Bóng điện chiếu sáng 100W cái 0,30 Gỗ nhóm V m3 0,08 Xi măng PCB30 kg 7,00 Vật liệu khác % 10 Nhân công Công nhân 4,5/7 công 7,84 Máy thi công Búa khoan tay P30 ca 0,12 Máy nén khí 120 m3/h ca 0,50 Máy bơm 25 cv ca 0,08 Máy bơm 75 cv ca 0,08 Cần trục bánh xích 5T ca 0,52 Thùng trục 0,5m3 ca 0,08 Búa căn MO-10 ca 0,70 Biến thế hàn 7,0 kW ca 0,68 Biến thế thắp sáng ca 0,675 Quạt gió 2,5 kW ca 0,68 Máy khác % 2 10

Chương 2 CÔNG TÁC THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ

CB.11000 THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ ĐỊA CHẤN TRÊN CẠN CB.11100 THĂM DÒ ĐỊA CHẤN BẰNG MÁY ES-125. 1. Thành phần công việc: a) Ngoại nghiệp: - Nhận nhiệm vụ, đề cương công tác, phương án địa vật lý bao gồm các văn bản cho phép và thỏa thuận. - Nhận vị trí điểm đo. + Chuẩn bị máy móc thiết bị vật tư cho máy ES-125 (một mạch). + Triển khai các hệ thống đo. + Tiến hành đo vẽ. - Kiểm tra tình trạng máy. - Ra khẩu lệnh đập búa. - Ghi thời gian sóng khúc xạ đối với máy thu vẽ lên hình biểu đồ thời khoảng. + Thu thập phân tích kiểm tra tài liệu thực địa. + Thu dọn khi kết thúc một quá trình hoặc một ca công tác. b) Nội nghiệp - Nghiên cứu nhiệm vụ, phương án thi công và thông qua phương án. - Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát kỹ thuật địa vật lý, thu thập tài liệu hiện trường, nghiệm thu, chỉnh lý số liệu. - Phân tích tài liệu thực địa, lập các bảng kê, bản vẽ, tính toán các thông số. - Nghiệm thu chất lượng sản phẩm và bàn giao tài liệu. 2. Điều kiện áp dụng: - Bảng phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 03. - Khoảng cách giữa các cực thu 2m. - Dùng phương pháp sóng khúc xạ và liên kết sóng khúc xạ khi gây dao động bằng phương pháp đập búa. Ghi thời gian lên màn hiện sóng. - Quan sát địa vật lý với một biểu đồ thời khoảng. - Vùng thăm dò không bị nhiễu bởi các dao động nhân tạo khác như giao thông (gần đường quốc lộ, đường sắt), công nghiệp (gần hầm mỏ, khu công nghiệp), thiên nhiên (gần thác nước), đường điện cao thế. - Khoảng cách giữa các tuyến bằng 100m. - Độ sâu trung bình từ 5 - 10m. 3. Thăm dò địa chấn khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau: - Khoảng cách giữa các tuyến >100m: k = 1,05; - Khoảng cách giữa các cực thu 5m: k = 1,1; - Quan sát với 2 biểu đồ thời khoảng trên một đoạn thu: k = 1,2; - Quan sát với 3 biểu đồ thời khoảng trên một đoạn thu: k = 1,4; - Quan sát với 5 biểu đồ thời khoảng trên một đoạn thu: k = 1,0; - Khu vực thăm dò bị nhiễm dao động: k = 1,2; - Khi độ sâu thăm dò > 10 - 15m: k = 1,25; - Thăm dò địa chấn dưới sông: k = 1,4; - Thăm dò địa chấn trong hầm ngang: k = 2,0. Đơn vị tính: 1 quan sát địa vật lý Tên Cấp địa hình Mã Đơn công Thành phần hao phí hiệu vị I - II III - IV việc Vật liệu CB.111 Thăm Dây địa chấn m 0,30 0,50 dò địa Tời địa chấn chiếc 0,001 0,001 chấn Cực thu sóng dọc chiếc 0,01 0,01 bằng Cực thu sóng ngang chiếc 0,01 0,01 máy Chốt búa chiếc 0,01 0,01 ES-125 Bàn đập chiếc 0,01 0,01 Búa chiếc 0,001 0,001 Ắc quy 12V bộ 0,01 0,01 Bộ xạc ắc quy bộ 0,001 0,001 Vật liệu khác % 10 10 Nhân công Công nhân 4/7 công 3,0 3,76 Máy thi công Máy địa chấn ES-125 ca 0,27 0,34 Máy khác % 2 2 10 20

CB.11200 THĂM DÒ ĐỊA CHẤN BẰNG MÁY TRIOSX-12. 1. Thành phần công việc: a) Ngoại nghiệp - Nhận nhiệm vụ, đề cương công tác, phương án địa vật lý bao gồm các văn bản cho phép và thỏa thuận. - Nhận vị trí điểm đo. - Chuẩn bị máy móc thiết bị vật tư cho máy TRIOSX-12 (12 mạch). - Triển khai các hệ thống đo. - Tiến hành đo vẽ: + Kiểm tra tình trạng máy, an toàn lao động khi bắn súng, nổ mìn. + Ra khẩu lệnh bắn súng, nổ mìn. + Đóng mạch cụm máy ghi các dao động địa chấn. + Tắt máy sau khi bắn súng, nổ mìn, ghi báo cáo, đánh giá chất lượng băng, ghi số vào băng. + Kiểm tra lại máy ghi các dao động vào băng. - Thu thập, phân tích kiểm tra tài liệu thực địa. - Thu dọn khi kết thúc một quá trình hoặc một ca công tác. b) Nội nghiệp - Nghiên cứu nhiệm vụ, phương án thi công địa vật lý và thông qua phương án. - Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát kỹ thuật địa vật lý, thu thập tài liệu hiện trường, nghiệm thu, chỉnh lý số liệu. - Phân tích tài liệu thực địa, lập các bảng kê, bản vẽ, tính toán các thông số. - Nghiệm thu chất lượng sản phẩm và bàn giao tài liệu. 2. Điều kiện áp dụng: - Bảng phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 03. - Khoảng cách giữa các cực thu 5m. - Dùng phương pháp sóng khúc xạ và liên kết sóng khúc xạ khi gây dao động bằng phương pháp bắn súng. Phương pháp ghi sóng bằng giấy cảm quang khoảng quan sát với 1 băng ghi địa chấn. - Quan sát địa vật lý với một băng ghi địa chấn. - Vùng thăm dò không bị nhiễm bởi các dao động nhân tạo khác như giao thông (gần đường quốc lộ, đường sắt), công nghiệp (gần hầm mỏ và khu công nghiệp), thiên nhiên (gần thác nước). - Dùng trong các tháng thuận lợi cho công tác ngoài trời quy định trong vùng lãnh thổ. - Số lần bắn là 1 - 3 lần. 3. Thăm dò địa chấn khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau: - Gây dao động bằng phương pháp nổ mìn: k = 1,3; - Khoảng cách giữa các cực thu 10m: k = 1,35; - Khoảng thu với 2 băng ghi: k = 1,1; - Khoảng thu với 3 băng ghi: k = 1,2; - Khoảng thu với 5 băng ghi: k = 1,4; - Khu vực thăm dò bị nhiễm dao động: k = 1,2; - Số lần bắn ≥ 2 lần: k = 1,2; - Hệ số thiết bị (khoảng cách giữa điểm cực thu, khoảng cách giữa các tâm cực thu): > 10 m, k = 1,09; > 15 m, k = 1,2; - Nếu dùng nổ mìn để gây dao động thì vật liệu như sau: + Mìn 0,25 kg cho các cấp địa hình. + Kíp mìn 1,2 chiếc cho các cấp địa hình. + Bộ bắn mìn: 0,001 chia cho các cấp địa hình. Đơn vị tính: 1 quan sát địa vật lý Tên Cấp địa hình Mã Đơn công Thành phần hao phí hiệu vị I - II III - IV việc Vật liệu CB.112 Dây địa vật lý (thu, phát) m 0,30 0,50 Tời cuốn dây địa chấn cái 0,001 0,001 Bộ sạc ắc quy bộ 0,001 0,001 Thăm dò Cực thu sóng dọc chiếc 0,01 0,01 địa chấn bằng Cực thu sóng ngang chiếc 0,01 0,01 máy Bàn đập chiếc 0,01 0,01 TRIO SX-12 Giấy ảnh m 1,0 1,0 Ống súng + quả đạn bộ 0,01 0,01 Ắc quy (12V x 2) + (6V x 1) bộ 0,01 0,01 Thuốc ảnh hiện và hãm lít 0,2 0,2 Đồng hồ đo điện cái 0,01 0,01 Vật liệu khác % 10 10 Nhân công Công nhân 4/7 công 4,48 5,36 Máy thi công Máy địa chấn 12 mạch ca 0,304 0,36 TRIOSX- 12 Máy khác % 2 2 10 20

CB.11300 THĂM DÒ ĐỊA CHẤN BẰNG MÁY TRIOSX-24. 1. Thành phần công việc: a) Ngoại nghiệp + Nhận nhiệm vụ, đề cương công tác, phương án địa vật lý bao gồm các văn bản cho phép và thỏa thuận. + Nhận vị trí điểm đo. + Chuẩn bị máy móc thiết bị vật tư cho máy TRIOSX-24 (24 mạch). + Triển khai các hệ thống đo. + Tiến hành đo vẽ: - Kiểm tra tình trạng máy, an toàn lao động khi bắn súng, nổ mìn. - Ra khẩu lệnh bắn súng, nổ mìn. - Đóng mạch cụm máy ghi các dao động địa chấn. - Tắt máy sau khi bắn súng, nổ mìn, ghi báo cáo đánh giá chất lượng băng, ghi số vào băng. - Kiểm tra lại máy ghi các dao động vào băng. + Thu thập, phân tích kiểm tra tài liệu thực địa. + Thu dọn khi kết thúc một quá trình hoặc một ca công tác. b) Nội nghiệp + Nghiên cứu nhiệm vụ, phương án thi công địa vật lý và thông qua phương án. + Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát kỹ thuật địa vật lý, thu thập tài liệu hiện trường, nghiệm thu, chỉnh lý số liệu. - Phân tích tài liệu thực địa, lập các bảng kê, bản vẽ, tính toán các thông số. - Nghiệm thu chất lượng sản phẩm và bàn giao tài liệu. 2. Điều kiện áp dụng: - Bảng phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 03. - Dùng phương pháp sóng khúc xạ và liên kết sóng khúc xạ khi gây dao động bằng phương pháp bắn súng. Phương pháp ghi sóng bằng giấy cảm quang khoảng quan sát với 1 băng ghi địa chấn. - Quan sát địa vật lý với một băng ghi địa chấn. - Vùng thăm dò không bị nhiễm bởi các dao động nhân tạo khác như (gần đường quốc lộ, đường sắt), công nghiệp (gần hầm mỏ và khu công nghiệp), thiên nhiên (gần thác nước). - Khoảng cách giữa các cực thu chuẩn là 5m đối với hệ thống quan sát đơn. - Dùng trong các tháng thuận lợi cho công tác ngoài trời quy định trong vùng lãnh thổ. - Số lần bắn là 1 - 3 lần. 3. Thăm dò địa chất khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau: - Gây dao động bằng phương pháp nổ mìn: k = 1,3; - Khoảng thu với 2 băng ghi: k = 1,1; - Khoảng thu với 3 băng ghi: k = 1,2; - Khoảng thu với 5 băng ghi: k = 1,4; - Khu vực thăm dò bị nhiễm dao động: k = 1,2; - Số lần bắn ≥ 2 lần: k = 1,2; - Hệ số thiết bị (khoảng cách giữa điểm cực thu, khoảng cách giữa các tâm cực thu): > 10m, k = 1,2; > 15m, k = 1,4; - Nếu dùng nổ mìn để gây dao động thì vật liệu như sau: + Mìn 0,25 kg cho các cấp địa hình. + Kíp mìn 1,2 chiếc cho các cấp địa hình. + Bộ bắn mìn: 0,001 chia cho các cấp địa hình. Đơn vị tính: 1 quan sát địa vật lý Tên Cấp địa hình Mã Đơn công Thành phần hao phí hiệu vị I - II III - IV việc Vật liệu CB.113 Thăm dò Dây địa vật lý (thu, phát) m 0,6 1,0 địa chấn Bộ sạc ắc quy bộ 0,01 0,01 bằng Tời cuốn dây cái 0,002 0,002 máy TRIOSX- Cực thu sóng dọc chiếc 0,02 0,02 24 Cực thu sóng ngang chiếc 0,02 0,02 Bàn đệm chiếc 0,01 0,01 Giấy ảnh khổ 140mm m 1,5 1,5 Ống súng + quả đạn bộ 0,01 0,01 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 0,01 0,01 Ắc quy (12V x 2) + (6V x 1) bộ 0,001 0,001 Thuốc ảnh (hiện và hãm) lít 0,2 0,2 Vật liệu khác % 10 10 Nhân công Công nhân 4/7 công 5,6 6,72 Máy thi công Máy địa chấn TRIOSX - 24 ca 0,304 0,36 Máy khác % 2 2 10 20

CB.21000 THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ ĐIỆN CB.21100 THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ ĐIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO MẶT CẮT ĐIỆN. 1. Thành phần công việc: a) Ngoại nghiệp - Nhận nhiệm vụ, đề cương công tác, phương án thi công địa vật lý bao gồm các văn bản cho phép và thỏa thuận. - Nhận vị trí điểm đo. - Chuẩn bị máy móc thiết bị vật tư cho máy UJ-18. - Triển khai các hệ thống đo. - Tiến hành đo vẽ: + Đặt máy móc thiết bị và kiểm tra sự hoạt động của máy móc, rải các đường dây thu phát. + Đóng các điểm cực, đóng mạch nguồn phát, kiểm tra hiện trường đo điện. + Tiến hành đo điện thế giữa cao điểm cực thu và cường độ dòng điện, các điểm cực phát. - Ghi sổ, tính điện trở suất và dựng đồ thị. - Thu dọn dây, thiết bị, máy khi kết thúc một quá trình hoặc một ca công tác. b) Nội nghiệp - Nghiên cứu nhiệm vụ, phương án thi công địa vật lý và thông qua phương án. - Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát kỹ thuật địa vật lý, thu thập tài liệu hiện trường, nghiệm thu, chỉnh lý số liệu. - Phân tích tài liệu thực địa, lập các bảng kê, bản vẽ, tính toán các thông số. - Nghiệm thu chất lượng sản phẩm và bàn giao tài liệu. 2. Điều kiện áp dụng: Bảng phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 03. - Phương pháp đo mặt cắt điện đối xứng đơn giản. - Khoảng cách giữa các tuyến ≤ 50m. - Độ dài thiết bị AB ≤ 500m. - Khoảng cách giữa các điểm = 10m. 3. Khi đo mặt cắt điện khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau: - Khoảng cách giữa các tuyến > 50m - 100m: k = 1,05; > 100m - 200m: k = 1,1; > 200m: k = 1,2; - Độ dài thiết bị > 500m - 700m: k = 1,15; > 700m - 1000m: k = 1,3; > 1000m: k = 1,5; - Phương pháp đo + Phương pháp nạp điện đo thế: k = 0,8; + Phương pháp nạp điện đo gradien: k = 1,15; + Phương pháp mặt cắt lưỡng cực 1 cánh: k = 1,2; + Phương pháp mặt cắt lưỡng cực 2 cánh: k = 1,4; + Mặt cắt điện liên hợp 2 cánh: k = 1,27; + Mặt cắt đối xứng kép: k = 1,4. Đơn vị tính: 1 quan sát địa vật lý Tên Cấp địa hình Mã Đơn công Thành phần hao phí hiệu vị I - II III - IV việc Vật liệu CB.211 Thăm dò Điện cực đồng cái 0,003 0,003 địa vật lý Điện cực sắt cái 0,003 0,003 điện Pin BTO-45 hòm 0,01 0,01 bằng Điện cực không phân cực cái 0,005 0,005 phương Pin 1,5 vôn cái 0,02 0,02 pháp đo mặt cắt Dây điện m 0,4 0,4 điện Tời cuốn dây cái 0,005 0,005 Sunphat đồng kg 0,01 0,01 Vật liệu khác % 10 10 Nhân công Công nhân 4/7 công 0,42 0,53 Máy thi công Máy UJ- 18 ca 0,033 0,042 Máy khác % 2 2 10 20

CB.21200 THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ ĐIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐIỆN TRƯỜNG THIÊN NHIÊN. 1. Thành phần công việc: a) Ngoại nghiệp - Nhận nhiệm vụ, đề cương công tác, phương án thi công địa vật lý bao gồm các văn bản cho phép và thỏa thuận. - Nhận vị trí điểm đo. - Chuẩn bị máy móc thiết bị vật tư cho máy UJ-18. - Triển khai các hệ thống đo. - Tiến hành đo vẽ: + Đặt máy móc thiết bị và kiểm tra sự hoạt động của máy móc (kiểm tra nguồn nuôi máy). + Xác định các hệ số phân cực của các điện cực nếu các điện cực không phân cực với máy đó. + Bố trí điện thoại viên (hoặc còi). + Kiểm tra độ nhậy của máy đo. + Tiến hành bù phân cực. + Đo hiệu điện thế giữa các điện cực thu lên biểu đồ, đồ thị thế ứng với mốc điểm đo. + Thu dọn máy, thiết bị khi kết thúc một quá trình hoặc một ca. b) Nội nghiệp - Nghiên cứu nhiệm vụ, phương án thi công địa vật lý và thông qua phương án. - Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát kỹ thuật địa vật lý, thu thập tài liệu hiện trường, nghiệm thu, chỉnh lý số liệu. - Phân tích tài liệu thực địa, lập các bảng kê, bản vẽ, tính toán các thông số. - Nghiệm thu chất lượng sản phẩm và bàn giao tài liệu. 2. Điều kiện áp dụng: - Bảng phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 03. - Định mức chỉ đúng cho phương pháp đo thế ở điều kiện bình thường (chỉ cần dùng 1 điện cực ở 1 điểm và điều kiện đo thế bình thường) tại các điểm cần đo U = 0,3MV và phân cực phải bù đi bù lại không quá 10% tổng số điểm đo. 3. Khi đo điện trường thiên nhiên khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau: - Khó khăn phải bù phân cực bù đi bù lại đến 30% tổng số điểm đo, hệ số k = 1,1 - Điều kiện tiếp địa: + Phức tạp phải đo 2 điện cực 1 vị trí: k = 1,1; + Khó khăn phải đo 3 điện cực 1 vị trí: k = 1,2; + Đặc biệt khó khăn phải đổ nước: k = 1,4; - Nếu dùng phương pháp đo gradien thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số: k = 1,4 Đơn vị tính: 1 quan sát địa vật lý Tên Cấp địa hình Mã Đơn công Thành phần hao phí hiệu vị I - II III - IV việc Vật liệu CB.212 Thăm Điện cực không phân cực cái 0,002 0,0025 dò địa Điện cực đồng cái 0,002 0,0025 vật lý Điện cực sắt cái 0,002 0,0025 điện Pin 1,5 vôn quả 0,01 0,0025 bằng Ắc quy cái 0,0003 0,00035 phương Dây điện m 0,3 0,35 pháp điện Tời cuốn dây điện cái 0,0001 0,0001 trường Vật liệu khác % 10 10 thiên Nhân công nhiên Công nhân 4/7 công 0,22 0,33 Máy thi công Máy UJ- 18 ca 0,032 0,047 Máy khác % 2 2 10 20

CB.21300 THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ ĐIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO SÂU ĐIỆN ĐỐI XỨNG. 1. Thành phần công việc: a) Ngoại nghiệp - Nhận nhiệm vụ, đề cương công tác, phương án thi công địa vật lý bao gồm các văn bản cho phép và thỏa thuận. - Nhận vị trí điểm đo. - Chuẩn bị máy móc, thiết bị vật tư cho máy UJ - 18. - Triển khai các hệ thống đo. - Tiến hành đo vẽ: + Đặt máy móc thiết bị và kiểm tra sự hoạt động của máy móc và rải các đường dây thu, phát tiếp địa. + Đóng nguồn kiểm tra đo điện đường dây, đo hiệu điện thế giữa hai cực thu và đo cường độ dòng điện trong đường dây phát. + Ghi chép sổ thực địa, tính toán (đo lại khi cần) dựng đường cong (đồ thị) lên bảng logarit kép. + Thu dọn dây, thiết bị, máy khi kết thúc 1 quá trình hoặc 1 ca. b) Nội nghiệp - Nghiên cứu nhiệm vụ, phương án thi công địa vật lý, thông qua phương án. - Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát kỹ thuật địa vật lý, thu thập tài liệu hiện trường, nghiệm thu chỉnh lý số liệu. - Phân tích tài liệu thực địa, lập các bảng kê, bản vẽ, tính toán các thông số. - Nghiệm thu chất lượng sản phẩm và bàn giao tài liệu. 2. Điều kiện áp dụng: - Bảng phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 03. - Định mức chỉ đúng khi độ dài AB max 1000m. - Khoảng cách trung bình giữa các điểm đo theo trục AB/2 trên bảng logarit kép (mô đun 6,25cm cách nhau 9-12mm). 3. Khi thăm dò sâu điện đối xứng khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau: - AB > 1.000m: k = 1,3; - Khoảng cách các điểm đo theo logarit. Từ 7- 9mm: k = 1,15; Từ 5- 7mm: k = 1,25; - Đo theo phương pháp 3 cực thì định mức được nhân với hệ số: k = 1,1; - Đo trên sông, hồ: k = 1,4; - Đo các khe nứt: k = 0,5. Đơn vị tính: 1 quan sát địa vật lý Tên Cấp địa hình Mã Đơn công Thành phần hao phí hiệu vị I - II III - IV việc Vật liệu CB.213 Thăm Điện cực không phân cực cái 0,007 0,01 dò địa Điện cực đồng cái 0,05 0,05 vật lý Điện cực sắt cái 0,15 0,15 điện Pin 69 vôn hòm 0,04 0,04 bằng Pin 1,5 vôn quả 0,1 0,1 phương Dây điện m 8,0 8,0 pháp đo sâu Tời cuốn dây điện cái 0,005 0,005 điện Vật liệu khác % 10 10 đối Nhân công xứng Công nhân 4/7 công 6,75 8,75 Máy thi công Máy UJ-18 ca 0,45 0,58 Máy khác % 2 2 10 20

CB.31000 THĂM DÒ TỪ CB.31100 THĂM DÒ TỪ BẰNG MÁY MF-2-100. 1. Thành phần công việc: a) Ngoại nghiệp - Nhận nhiệm vụ, đề cương công tác, phương án thi công địa vật lý bao gồm các văn bản cho phép và thỏa thuận. - Nhận vị trí điểm đo. - Chuẩn bị máy móc, thiết bị vật tư cho máy MF-2-100. - Triển khai các hệ thống đo. - Tiến hành thực hiện đo vẽ: + Lấy các vật sắt từ ở người vận hành. + Kiểm tra nguồn nuôi máy. + Chỉnh cung bù. + Lấy chuẩn máy. + Đo thành phần thẳng đứng ∈z của từng địa từ. - Lên đồ thị từ trường ∈z cùng với các điểm đo tại chỗ. - Thu dọn khi hết 1 quá trình hoặc 1 ca công tác. b) Nội nghiệp - Nghiên cứu nhiệm vụ, phương án thi công địa vật lý, thông qua phương án. - Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát kỹ thuật địa vật lý, thu thập tài liệu hiện trường, nghiệm thu, chỉnh lý các số liệu. - Phân tích tài liệu thực địa, lập các bảng kê, bản vẽ, tính toán các thông số. - Nghiệm thu chất lượng sản phẩm và bàn giao tài liệu. 2. Điều kiện áp dụng: - Bảng phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 03. - Định mức chỉ dùng cho phương pháp đo giá trị ∈z ở những điều kiện bình thường. Đơn vị tính: 1 quan sát địa vật lý Mã Tên công Đơn Cấp địa hình Thành phần hao phí hiệu việc vị I - II III - IV Thăm dò Nhân công CB.311 từ bằng Công nhân 4/7 công 0,223 0,33 máy Máy thi công MF-2-100 Máy MF-2-100 ca 0,02 0,031 Máy khác % 2 2 10 20

Chương 3 CÔNG TÁC KHOAN

CC.11000 KHOAN THỦ CÔNG TRÊN CẠN. 1. Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phương tiện thí nghiệm, khảo sát thực địa. - Xác định vị trí và cao độ miệng lỗ khoan. - Làm nền khoan (khối lượng đào đắp ≤ 5m3) và lắp ráp thiết bị khoan, chạy thử máy. - Tiến hành công tác khoan, thu thập các tài liệu địa chất và các loại mẫu. - Kết thúc lỗ khoan, lấp lỗ khoan, thu dọn hiện trường và di chuyển sang lỗ khoan mới. - Mô tả địa chất công trình và địa chất thủy văn trong quá trình khoan. - Lập hình trụ lỗ khoan. - Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh tài liệu. - Nghiệm thu bàn giao. 2. Điều kiện áp dụng: - Cấp đất đá: Theo phụ lục số 04. - Lỗ khoan thẳng đứng (vuông góc với mặt phẳng ngang) địa hình nền khoan khô ráo. - Hiệp khoan dài 0,5m. - Chống ống ≤ 50% chiều sâu lỗ khoan. - Khoan khô. - Đường kính lỗ khoan đến 150mm. 3. Trường hợp điều kiện khoan khác với điều kiện ở trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau: - Đường kính lỗ khoan từ > 150mm đến ≤ 230mm: k = 1,1; - Chống ống > 50% chiều sâu lỗ khoan: k = 1,1; - Hiệp khoan > 0,5m: k = 0,9; - Địa hình lầy lội (khoan trên cạn) khó khăn trong việc thi công: k = 1,2; - Khi khoan trên sông nước thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số k = 1,3 (không bao gồm hao phí cho phương tiện nổi). 4. Trường hợp khoan không ống chống: Định mức nhân công, máy thi công được nhân với hệ số k = 0,85 và loại bỏ định mức hao phí vật liệu ống chống, đầu nối ống chống.

CC.11100 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 10M. Đơn vị tính: 1 m khoan Tên Cấp đất đá Mã Đơn công Thành phần hao phí hiệu vị I - III IV- V việc Vật liệu CC.111 Độ sâu Mũi khoan cái 0,0075 0,009 hố Cần khoan m 0,0375 0,04 khoan Bộ gia mốc cần khoan bộ 0,0125 0,013 từ 0m Ống chống m 0,11 0,11 đến Đầu nối ống chống cái 0,05 0,05 10m Cáp thép φ 6 - φ 8mm m 0,05 0,05 Hộp tôn (200 x 100 x 1)mm cái 0,20 0,20 Hộp nhựa đựng mẫu cái 0,10 0,10 (400 x 400 x 400)mm Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu cái 0,12 0,12 Bộ ống mẫu nguyên dạng bộ 0,001 0,001 3 Gỗ nhóm V m 0,001 0,001 Vật liệu khác % 10 10 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 2,24 3,70 Máy thi công Bộ khoan tay ca 0,22 0,33 10 20

CC.11200 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 20M. Đơn vị tính: 1 m khoan Tên Cấp đất đá Mã Đơn công Thành phần hao phí hiệu vị I - III IV- V việc Vật liệu CC.112 Độ sâu Mũi khoan cái 0,0075 0,009 hố Cần khoan m 0,039 0,042 khoan Bộ gia mốc cần khoan bộ 0,013 0,0135 từ 0m Ống chống m 0,11 0,11 đến Đầu nối ống chống cái 0,05 0,05 20m Cáp thép φ 6 - φ 8mm m 0,07 0,07 Hộp tôn (200 x 100 x 1)mm cái 0,2 0,2 Hộp nhựa đựng mẫu cái 0,1 0,1 (400 x 400 x 400)mm Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu cái 0,12 0,12 Bộ ống mẫu nguyên dạng bộ 0,001 0,001 Gỗ nhóm V m3 0,001 0,001 Vật liệu khác % 10 10 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 2,28 3,82 Máy thi công Bộ khoan tay ca 0,23 0,34 10 20

CC.21000 KHOAN XOAY BƠM RỬA ĐỂ LẤY MẪU Ở TRÊN CẠN. 1. Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phương tiện thí nghiệm, khảo sát thực địa. - Xác định vị trí và cao độ miệng lỗ khoan. - Làm nền khoan (khối lượng đào đắp ≤ 5m3) và lắp ráp thiết bị khoan, chạy thử máy. - Tiến hành công tác khoan, thu thập các tài liệu địa chất và các loại mẫu. - Đo mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca. - Kết thúc lỗ khoan, lấp lỗ khoan, thu dọn hiện trường và di chuyển sang lỗ khoan mới. - Mô tả địa chất công trình và địa chất thủy văn trong quá trình khoan. - Lập hình trụ lỗ khoan. - Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh tài liệu. - Nghiệm thu bàn giao. 2. Điều kiện áp dụng: - Cấp đất đá: Theo phụ lục số 05. - Lỗ khoan thẳng đứng (vuông góc với mặt phẳng nằm ngang). - Đường kính lỗ khoan đến 150mm. - Chiều dài hiệp khoan 0,5m. - Địa hình nền khoan khô ráo. - Chống ống ≤ 50% chiều dài lỗ khoan. - Lỗ khoan rửa bằng nước lã. - Vị trí lỗ khoan cách xa chỗ lấy nước ≤ 50m hoặc cao hơn chỗ lấy nước 150mm đến 250mm: k = 1,1; - Đường kính lỗ khoan > 250mm: k = 1,2; - Chống ống > 50% chiều dài lỗ khoan: k = 1,05; - Địa hình khoan lầy lội khó khăn trong việc thi công: k = 1,05; - Hiệp khoan > 0,5m: k = 0,9; - Lỗ khoan rửa bằng dung dịch sét: k = 1,05; - Khoan khô: k = 1,15; - Khoan bằng máy khoan CBY-150-ZUB hoặc loại tương tự: k = 1,3. 4. Trường hợp khoan không ống chống, khoan không lấy mẫu được điều chỉnh như sau: - Khoan không ống chống: Định mức nhân công, máy thi công được nhân với hệ số k = 0,85 và loại bỏ định mức hao phí vật liệu ống chống, đầu nối ống chống. - Khoan không lẫy mẫu: Định mức nhân công, máy thi công được nhân với hệ số k = 0,8 và loại bỏ định mức hao phí vật liệu ống mẫu đơn, ống mẫu kép, hộp nhựa đựng mẫu.

CC.21100 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 30M. Đơn vị tính: 1 m khoan Tên Cấp đất đá Thành phần Đơn Mã hiệu công VII - XI - hao phí vị I-III IV-VI IX - X việc VIII XII Vật liệu CC.211 Độ Mũi khoan cái 0,07 0,164 0,35 sâu hợp kim hố Mũi khoan khoan cái 0,05 0,08 kim cương từ 0m Bộ mở rộng đến bộ 0,015 0,024 kim cương 30m Cần khoan m 0,015 0,03 0,04 0,045 0,05 Đầu nối cần bộ 0,005 0,01 0,014 0,015 0,016 Ống chống m 0,03 0,03 0,02 0,02 0,02 Đầu nối ống cái 0,01 0,01 0,007 0,007 0,007 chống Ống mẫu đơn m 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04 Ống mẫu kép cái 0,002 0,002 0,002 0,002 0,002 Hộp nhựa cái 0,4 0,4 0,4 0,5 0,5 đựng mẫu Gỗ nhóm V m3 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 1,76 2,53 3,59 3,49 4,73 Máy thi công Máy khoan XY-1A hoặc ca 0,09 0,20 0,33 0,30 0,47 loại tương tự Máy khác % 2 2 2 2 2 10 20 30 40 50

CC.21200 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 60M. Đơn vị tính: 1 m khoan Tên Cấp đất đá Mã Thành phần Đơn công VII - XI - hiệu hao phí vị I-III IV-VI IX - X việc VIII XII Vật liệu CC.212 Độ Mũi khoan cái 0,063 0,148 0,315 sâu hợp kim hố Mũi khoan cái 0,047 0,076 khoan kim cương từ Bộ mở rộng 0m bộ 0,015 0,024 kim cương đến Cần khoan m 0,016 0,032 0,042 0,047 0,052 60m Đầu nối cần bộ 0,0052 0,011 0,0147 0,0157 0,017 Ống chống m 0,03 0,03 0,02 0,02 0,02 Đầu nối ống cái 0,01 0,01 0,007 0,007 0,007 chống Ống mẫu đơn m 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04 Ống mẫu kép cái 0,002 0,002 0,002 0,002 0,002 Hộp nhựa cái 0,4 0,4 0,4 0,5 0,5 đựng mẫu Gỗ nhóm V m3 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 Nhân công Công nhân công 1,86 2,67 3,77 3,69 5,02 4,0/7 Máy thi công Máy khoan XY-1A hoặc ca 0,09 0,21 0,36 0,35 0,51 loại tương tự Máy khác % 2 2 2 2 2 10 20 30 40 50

CC.21300 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 100M. Đơn vị tính: 1 m khoan Tên Cấp đất đá Mã Thành phần Đơn công VII - hiệu hao phí vị I-III IV-VI IX - X XI -XII việc VIII Vật liệu CC.213 Độ sâu Mũi khoan cái 0,056 0,131 0,28 hố hợp kim khoan Mũi khoan cái 0,045 0,072 từ 0m kim cương đến Bộ mở rộng 100m kim cương bộ 0,015 0,024 Cần khoan m 0,017 0,034 0,044 0,049 0,054 Đầu nối cần bộ 0,0055 0,012 0,015 0,016 0,018 Ống chống m 0,03 0,03 0,02 0,02 0,02 Đầu nối ống cái 0,01 0,01 0,007 0,007 0,007 chống Ống mẫu đơn m 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04 Ống mẫu kép cái 0,002 0,002 0,002 0,002 0,002 Hộp nhựa cái 0,4 0,4 0,4 0,5 0,5 đựng mẫu Gỗ nhóm V m3 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 Nhân công Công nhân công 2,03 2,95 4,13 4,09 5,41 4,0/7 Máy thi công Máy khoan XY-1A hoặc ca 0,10 0,24 0,39 0,37 0,56 loại tương tự Máy khác % 2 2 2 2 2 10 20 30 40 50

CC.21400 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 150M. Đơn vị tính: 1 m khoan Tên Cấp đất đá Mã Thành phần Đơn công VII - XI - hiệu hao phí vị I-III IV-VI IX - X việc VIII XII Vật liệu CC.214 Độ sâu Mũi khoan hợp cái 0,045 0,115 0,245 hố kim khoan Mũi khoan kim từ 0m cương cái 0,045 0,072 đến Bộ mở rộng 150m kim cương bộ 0,015 0,024 Cần khoan m 0,018 0,036 0,046 0,051 0,057 Đầu nối cần bộ 0,0057 0,0126 0,016 0,017 0,019 Ống chống m 0,03 0,03 0,02 0,02 0,02 Đầu nối ống cái 0,01 0,01 0,007 0,007 0,007 chống Ống mẫu đơn m 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04 Ống mẫu kép cái 0,002 0,002 0,002 0,002 0,002 Hộp nhựa đựng cái 0,4 0,4 0,4 0,5 0,5 mẫu Gỗ nhóm V m3 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 2,09 3,13 4,46 4,40 5,96 Máy thi công Máy khoan GK-250 hoặc ca 0,11 0,25 0,43 0,40 0,59 loại tương tự Máy khác % 2 2 2 2 2 10 20 30 40 50

CC.21500 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 200M. Đơn vị tính: 1 m khoan Tên Cấp đất đá Mã Thành phần Đơn công VII - XI - hiệu hao phí vị I-III IV-VI IX - X việc VIII XII Độ Vật liệu CC.215 sâu hố Mũi khoan hợp cái 0,036 0,092 0,196 khoan kim từ 0m Mũi khoan kim cái 0,045 0,072 đến cương 200m Bộ mở rộng bộ 0,015 0,024 kim cương Cần khoan m 0,019 0,039 0,048 0,053 0,06 Đầu nối cần bộ 0,0059 0,0131 0,017 0,018 0,020 Ống chống m 0,03 0,03 0,02 0,02 0,02 Đầu nối ống cái 0,01 0,01 0,007 0,007 0,007 chống Ống mẫu đơn m 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04 Ống mẫu kép cái 0,002 0,002 0,002 0,002 0,002 Hộp nhựa đựng cái 0,4 0,4 0,4 0,5 0,5 mẫu Gỗ nhóm V m3 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 2,17 3,26 4,67 4,58 6,21 Máy thi công Máy khoan GK-250 hoặc ca 0,12 0,28 0,48 0,43 0,65 loại tương tự Máy khác % 2 2 2 2 2 10 20 30 40 50

CÔNG TÁC BƠM CẤP NƯỚC PHỤC VỤ KHOAN XOAY BƠM RỬA Ở TRÊN CẠN (KHI PHẢI TIẾP NƯỚC CHO CÁC LỖ KHOAN Ở XA NGUỒN NƯỚC > 50M HOẶC CAO HƠN NƠI LẤY NƯỚC ≥ 9M). Thành phần công việc: - Chuẩn bị máy bơm, ống nước và các vật liệu khác; - Lắp đặt ống nước, bơm nước phục vụ công tác khoan; - Tháo dỡ máy bơm, ống nước, thu dọn hiện trường và di chuyển sang lỗ khoan mới.

CC.21600 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 30M. Đơn vị tính: 1 m khoan Tên Cấp đất đá Mã Thành phần Đơn công IV- VII - IX - XI - hiệu hao phí vị I-III việc VI VIII X XII Vật liệu CC.216 Độ Ống nước φ50 m 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04 sâu hố Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 khoan Nhân công từ 0m Công nhân 4,0/7 công 0,70 0,95 1,23 1,30 1,68 đến Máy thi công 30m Máy bơm 25CV ca 0,11 0,22 0,36 0,41 0,49 10 20 30 40 50

CC.21700 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 60M. Đơn vị tính: 1 m khoan Tên Cấp đất đá Mã Thành phần Đơn công IV- VII - IX - XI - hiệu hao phí vị I-III việc VI VIII X XII Vật liệu CC.217 Độ sâu Ống nước φ 50 m 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04 hố Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 khoan Nhân công từ 0m Công nhân 4,0/7 công 0,71 0,96 1,24 1,30 1,70 đến Máy thi công 60m Máy bơm 25CV ca 0,12 0,23 0,39 0,44 0,53 10 20 30 40 50

CC.21800 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 100M. Đơn vị tính: 1 m khoan Tên Cấp đất đá Mã Thành phần Đơn công IV- VII - IX - XI - hiệu hao phí vị I-III việc VI VIII X XII Vật liệu CC.218 Độ sâu Ống nước φ 50 m 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04 hố Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 khoan Nhân công từ 0m Công nhân 4,0/7 công 0,77 1,05 1,4 1,42 1,72 đến Máy thi công 100m Máy bơm 25CV ca 0,13 0,29 0,48 0,54 0,65 10 20 30 40 50

CC.21900 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 150M. Đơn vị tính: 1 m khoan Tên Cấp đất đá Mã Thành phần Đơn công IV- VII - IX - XI - hiệu hao phí vị I-III việc VI VIII X XII Vật liệu CC.219 Độ sâu Ống nước φ 50 m 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04 hố Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 khoan Nhân công từ 0m Công nhân 4,0/7 công 0,79 1,1 1,43 1,5 2,0 đến Máy thi công 150m Máy bơm 25CV ca 0,14 0,33 0,53 0,6 0,72 10 20 30 40 50

CC.22000 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 200M. Đơn vị tính: 1 m khoan Cấp đất đá Mã Tên Thành phần Đơn VII - XI - hiệu công việc hao phí vị I-III IV-VI IX - X

VIII XII. Vật liệu CC.220 Độ sâu Ống nước φ 50 m 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04 hố khoan Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 từ 0m Nhân công đến Công nhân 4,0/7 công 0,81 1,13 1,46 1,54 2,05 200m Máy thi công Máy bơm 25CV ca 0,16 0,37 0,59 0,67 0,81 10 20 30 40 50

CC.31000 KHOAN XOAY BƠM RỬA ĐỂ LẤY MẪU Ở DƯỚI NƯỚC. 1. Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phương tiện thí nghiệm, khảo sát thực địa. - Xác định vị trí và cao độ miệng lỗ khoan. - Lắp ráp thiết bị khoan, chạy thử máy. - Tiến hành công tác khoan, thu thập các tài liệu địa chất và các loại mẫu. - Đo mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca. - Kết thúc lỗ khoan, lấp lỗ khoan, thu dọn hiện trường và di chuyển sang lỗ khoan mới. - Mô tả địa chất công trình và địa chất thủy văn trong quá trình khoan. - Lập hình trụ lỗ khoan. - Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh tài liệu. - Nghiệm thu bàn giao. 2. Điều kiện áp dụng: - Cấp đất đá: Theo phụ lục số 05. - Ống chống 100% chiều sâu lỗ khoan. - Lỗ khoan thẳng đứng (vuông góc với mặt nước). - Tốc độ nước chảy đến 1 m/s. - Đường kính lỗ khoan đến 150mm. - Chiều dài hiệp khoan 0,5m. - Lỗ khoan rửa bằng nước. - Định mức được xác định với điều kiện khi có phương tiện nổi ổn định trên mặt nước (phao, phà, bè mảng...). - Độ sâu lỗ khoan được xác định từ mặt nước, khối lượng mét khoan tính từ mặt đất thiên nhiên. 3. Những công việc chưa tính vào định mức: - Công tác thí nghiệm mẫu và thí nghiệm địa chất thủy văn tại lỗ khoan. - Hao phí (VL, NC, M) cho công tác kết cấu phương tiện nổi (lắp ráp, thuê bao phương tiện nổi như phao, phà, xà lan, bè mảng...). 4. Khi khoan khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với các hệ số sau: - Khoan xiên: k = 1,2; - Đường kính lỗ khoan > 150mm đến 250mm: k = 1,1; - Đường kính lỗ khoan > 250mm: k = 1,2; - Khoan không lấy mẫu: k = 0,8; - Hiệp khoan > 0,5m: k = 0,9; - Lỗ khoan rửa bằng dung dịch sét: k = 1,05; - Khoan khô: k = 1,15; - Tốc độ nước chảy > 1m/s đến 2m/s: k = 1,1; - Tốc độ nước chảy > 2m/s đến 3m/s: k = 1,15; - Tốc độ nước chảy > 3m/s hoặc nơi có thủy triều lên xuống: k = 1,2; - Khoan bằng máy khoan CBY-150-ZUB hoặc loại tương tự: k = 1,3. 5. Trường hợp khoan không lấy mẫu: Định mức nhân công, máy thi công được nhân với hệ số k = 0,8 và loại bỏ định mức hao phí vật liệu ống mẫu đơn, ống mẫu kép, hộp nhựa đựng mẫu.

CC.31100 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 30M. Đơn vị tính: 1 m khoan Tên Cấp đất đá Mã Thành phần Đơn công VII - XI - hiệu hao phí vị I-III IV-VI IX - X việc VIII XII Vật liệu CC.311 Độ Mũi khoan sâu hợp kim cái 0,07 0,164 0,35 hố Mũi khoan khoan kim cương cái 0,05 0,08 từ 0m Bộ mở rộng đến kim cương bộ 0,015 0,024 30m Cần khoan m 0,018 0,036 0,048 0,054 0,06 Đầu nối cần bộ 0,006 0,012 0,017 0,018 0,019 Ống chống m 0,06 0,06 0,05 0,05 0,05 Đầu nối ống chống cái 0,02 0,02 0,017 0,017 0,017 Ống mẫu đơn m 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04 Ống mẫu kép cái 0,002 0,002 0,002 0,002 0,002 Hộp nhựa đựng mẫu cái 0,4 0,4 0,4 0,5 0,5 Gỗ nhóm V m3 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 2,61 3,71 5,19 5,12 6,77 Máy thi công Máy khoan XY-1A hoặc ca 0,10 0,24 0,39 0,36 0,56 loại tương tự Máy khác % 2 2 2 2 2 10 20 30 40 50

CC.31200 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 60M. Đơn vị tính: 1 m khoan Tên Cấp đất đá Mã Thành phần Đơn công VII - XI - hiệu hao phí vị I-III IV-VI IX - X việc VIII XII Vật liệu CC.312 Độ Mũi khoan cái 0,063 0,148 0,315 sâu hợp kim hố Mũi khoan khoan cái 0,047 0,076 kim cương từ 0m Bộ mở rộng đến bộ 0,015 0,024 kim cương 60m Cần khoan m 0,019 0,038 0,05 0,057 0,063 Đầu nối cần bộ 0,0063 0,0126 0,017 0,019 0,02 Ống chống m 0,06 0,06 0,05 0,05 0,05 Đầu nối ống cái 0,02 0,02 0,017 0,017 0,017 chống Ống mẫu đơn m 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04 Ống mẫu kép cái 0,002 0,002 0,002 0,002 0,002 Hộp nhựa cái 0,4 0,4 0,4 0,5 0,5 đựng mẫu Gỗ nhóm V m3 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 Nhân công Công nhân công 2,73 3,90 5,48 5,38 7,29 4,0/7 Máy thi công Máy khoan XY- 1A hoặc ca 0,11 0,25 0,43 0,41 0,62 loại tương tự Máy khác % 2 2 2 2 2 10 20 30 40 50

CC.31300 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 100M. Đơn vị tính: 1 m khoan Tên Cấp đất đá Mã Thành phần Đơn công VII - XI - hiệu hao phí vị I-III IV-VI IX - X việc VIII XII Vật liệu CC.313 Độ Mũi khoan cái 0,056 0,131 0,28 sâu hợp kim hố Mũi khoan khoan kim cương cái 0,045 0,072 từ 0m Bộ mở rộng đến kim cương bộ 0,015 0,024 100m Cần khoan m 0,02 0,04 0,053 0,06 0,066 Đầu nối cần bộ 0,0066 0,0132 0,019 0,02 0,022 Ống chống m 0,06 0,06 0,05 0,05 0,05 Đầu nối ống cái 0,02 0,02 0,017 0,017 0,017 chống Ống mẫu đơn m 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04 Ống mẫu kép cái 0,002 0,002 0,002 0,002 0,002 Hộp nhựa cái 0,4 0,4 0,4 0,5 0,5 đựng mẫu Gỗ nhóm V m3 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 Nhân công Công nhân công 2,90 4,14 5,93 5,81 7,82 4,0/7 Máy thi công Máy khoan XY-1A hoặc ca 0,12 0,29 0,51 0,46 0,67 loại tương tự Máy khác % 2 2 2 2 2 10 20 30 40 50

CC.31400 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 150M. Đơn vị tính: 1 m khoan Tên Cấp đất đá Mã Thành phần Đơn công VII - XI - hiệu hao phí vị I-III IV-VI IX - X việc VIII XII Vật liệu CC.314 Độ Mũi khoan sâu hợp kim cái 0,045 0,115 0,245 hố Mũi khoan khoan kim cương cái 0,045 0,072 từ 0m Bộ mở rộng đến kim cương bộ 0,015 0,024 150m Cần khoan m 0,018 0,036 0,046 0,051 0,057 Đầu nối cần bộ 0,0057 0,0126 0,016 0,017 0,019 Ống chống m 0,03 0,03 0,02 0,02 0,02 Đầu nối ống cái 0,01 0,01 0,007 0,007 0,007 chống Ống mẫu đơn m 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04 Ống mẫu kép cái 0,002 0,002 0,002 0,002 0,002 Hộp nhựa đựng mẫu cái 0,4 0,4 0,4 0,5 0,5 3 Gỗ nhóm V m 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 2,97 4,42 6,29 6,21 8,35 Máy thi công Máy khoan GK-250 hoặc loại tương tự ca 0,13 0,31 0,52 0,50 0,72 Máy khác % 2 2 2 2 2 10 20 30 40 50

CC.40000 KHOAN VÀO ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH LỚN. 1. Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phương tiện thí nghiệm, khảo sát thực địa. - Xác định vị trí và cao độ miệng lỗ khoan. - Làm nền khoan (khối lượng đào đắp ≤ 5m3) và lắp ráp thiết bị khoan, chạy thử máy. - Tiến hành công tác khoan, thu thập các tài liệu địa chất và các loại mẫu. - Đo mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca. - Kết thúc lỗ khoan, lấp lỗ khoan, thu dọn hiện trường và di chuyển sang lỗ khoan mới. - Mô tả địa chất công trình và địa chất thủy văn trong quá trình khoan. - Lập hình trụ lỗ khoan. - Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh tài liệu. - Nghiệm thu bàn giao. 2. Điều kiện áp dụng: - Cấp đất đá: Theo phụ lục số 06. - Hố khoan thẳng đứng. - Địa hình nền khoan khô ráo. - Chống ống 100% chiều sâu lỗ khoan. 3. Khi khoan khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau: - Địa hình nền khoan lầy lội, khó khăn trong việc thi công: k = 1,05.

CC.41000 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN ĐẾN 400MM CC.41100 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 10M. Đơn vị tính: 1 m khoan Mã Tên công Đơn Cấp đất Thành phần hao phí hiệu việc vị I - III IV - V Đường kính Vật liệu CC.411 lỗ khoan đến Lưỡi cắt đất cái 0,07 0,12 400mm, độ Cần xoắn m 0,009 0,011 sâu khoan từ 0m đến Cần chốt m 0,012 0,012 10m Chốt cần cái 0,01 0,01 Ống chống bộ 0,03 0,03 Đầu nối ống chống cái 0,01 0,01 Vật liệu khác % 10 10 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 1,48 2,24 Máy thi công Máy khoan XY-3 hoặc loại ca 0,14 0,21 tương tự 10 20

CC.41200 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN > 10M. Đơn vị tính: 1 m khoan Tên công Đơn Cấp đất Mã hiệu Thành phần hao phí việc vị I - III IV - V Vật liệu CC.412 Đường Lưỡi cắt đất cái 0,07 0,12 kính lỗ Cần xoắn m 0,009 0,011 khoan đến Cần chốt m 0,012 0,012 400mm, Chốt cần cái 0,01 0,01 độ sâu hố Ống chống bộ 0,03 0,03 khoan Đầu nối ống chống cái 0,01 0,01 > 10m Vật liệu khác % 10 10 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 1,58 2,43 Máy thi công Máy khoan XY-3 hoặc loại ca 0,15 0,23 tương tự 10 20

CC.42000 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ > 400MM ĐẾN 600MM CC.42100 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 10M. Đơn vị tính: 1 m khoan Mã Tên công Đơn Cấp đất Thành phần hao phí hiệu việc vị I - III IV - V Vật liệu CC.421 Đường kính Lưỡi cắt đất cái 0,07 0,12 lỗ khoan từ Cần xoắn m 0,009 0,011 > 400mm Cần chốt m 0,012 0,012 đến 600mm, Chốt cần cái 0,01 0,01 độ sâu hố Ống chống bộ 0,03 0,03 khoan từ 0m đến 10m Đầu nối ống chống cái 0,01 0,01 Vật liệu khác % 10 10 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 1,60 2,49 Máy thi công Máy khoan XY-3 hoặc loại ca 0,16 0,24 tương tự 10 20

CC.42200 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN > 10M. Đơn vị tính: 1 m khoan Tên công Đơn Cấp đất Mã hiệu Thành phần hao phí việc vị I - III IV - V Vật liệu Đường CC.422 kính lỗ Lưỡi cắt đất cái 0,07 0,12 khoan từ Cần xoắn m 0,009 0,011 > 400mm Cần chốt m 0,012 0,012 đến Chốt cần cái 0,01 0,01 600mm, độ Ống chống bộ 0,03 0,03 sâu hố Đầu nối ống chống cái 0,01 0,01 khoan Vật liệu khác % 10 10 > 10m Nhân công Công nhân 4,07 công 1,70 2,67 Máy thi công Máy khoan XY-3 hoặc loại ca 0,18 0,26 tương tự 10 20

Chương 4 CÔNG TÁC ĐẶT ỐNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC NGẦM

TRONG HỐ KHOAN CD.11100 ĐẶT ỐNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC NGẦM TRONG HỐ KHOAN. 1. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ và chuẩn bị dụng cụ để đặt ống quan trắc. - Đo ống quan trắc, lắp và hạ ống xuống hố khoan. - Đặt nút đúng vị trí và gia cố. - Đổ bê tông xung quanh ống và gia cố nắp. - Thu dọn dụng cụ, kiểm tra chất lượng và nghiệm thu. 2. Điều kiện áp dụng: - Hạ ống trong lỗ khoan thẳng đứng. - Hạ ống đơn và loại ống φ 65mm. Đơn vị tính: 1 m Mã Tên công Đơn Thành phần hao phí Số lượng hiệu việc vị Vật liệu CD.111 Đặt ống Ống thép φ 65mm mét 1,02 quan trắc Quả bo quả 0,03 mực nước Nắp đậy ống cái 0,02 ngầm trong Xi măng PCB30 kg 1,00 hố khoan Vật liệu khác % 5 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,90 10 Ghi chú: - Nếu hạ ống ở hố khoan xiên thì định mức nhân công được nhân hệ số k = 1,1. - Nếu hạ ống quan trắc khác thì định mức nhân hệ số: + ống thép φ 75mm: k = 1,3; + ống thép φ 93mm: k = 1,5; - Hạ ống quan trắc kép thì định mức được nhân với hệ số k = 1,5.

Chương 5 CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG

CE.10000 THÍ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG. Thành phần công việc: - Chuẩn bị máy, thiết bị, vật tư thí nghiệm. Xác định vị trí thí nghiệm. - Tháo, lắp bảo dưỡng thiết bị tại hiện trường. - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình. - Ghi chép, chỉnh lý kết quả thí nghiệm. - Nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.

CE.11100 THÍ NGHIỆM XUYÊN TĨNH. Đơn vị tính: 1m xuyên Mã Tên công Đơn Thành phần hao phí Số lượng hiệu việc vị Vật liệu CE.111 Thí Mũi xuyên cái 0,002 nghiệm Cần xuyên m 0,003 xuyên tĩnh Cọc neo bộ 0,0007 Đồng hồ đo áp lực cái 0,0001 Vật liệu khác % 10 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,85 Máy thi công Máy xuyên tĩnh Gouđa hoặc loại ca 0,08 tương tự 10

CE.11200 THÍ NGHIỆM XUYÊN ĐỘNG. Đơn vị tính: 1m xuyên Mã Tên công Đơn Thành phần hao phí Số lượng hiệu việc vị Vật liệu CE.112 Thí Mũi xuyên cái 0,004 nghiệm Cần xuyên m 0,006 xuyên Vật liệu khác % 10 động Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,56 Máy thi công Máy xuyên động RA-50 hoặc ca 0,4 tương tự 10

CE.11300 THÍ NGHIỆM CẮT QUAY BẰNG MÁY. Đơn vị tính: 1 điểm Mã Tên công Đơn Thành phần hao phí Số lượng hiệu việc vị Vật liệu CE.113 Thí Cánh cắt (∈ 60 - ∈ 70 - ∈100) bộ 0,00015 nghiệm Cần cắt cánh (40 cái) bộ 0,0025 cắt quay Vật liệu khác % 10 bằng máy Nhân công Công nhân 4,0/7 công 1,45 Máy thi công Thiết bị đo ngẫu lực ca 0,14 Máy khác % 2 10 Ghi chú: Định mức chưa tính hao phí khoan tạo lỗ (đối với thí nghiệm cắt cánh ở lỗ khoan).

CE.11400 THÍ NGHIỆM XUYÊN TIÊU CHUẨN SPT. Đơn vị tính: 1 lần thí nghiệm Mã Tên công Đơn Cấp đất, đá Thành phần hao phí hiệu việc vị I - III IV - VI Vật liệu CE.114 Mũi xuyên hình nón cái - 0,04 Mũi xuyên cắt cái 0,1 - Thí Ống mẫu ống 0,04 0,04 nghiệm Cần khoan m 0,02 0,03 xuyên tiêu Hộp gỗ đựng mẫu hộp 0,04 0,04 chuẩn Vật liệu khác % 15 15 SPT Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,75 1,15 Máy thi công Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT ca 0,10 0,15 10 20 Ghi chú: Định mức chưa bao gồm hao phí khoan tạo lỗ

CE.11500 NÉN NGANG TRONG LỖ KHOAN. Đơn vị tính: 1 điểm Mã Tên công Đơn Cấp đất đá Thành phần hao phí hiệu việc vị I - III IV - VI Vật liệu CE.115 Nén ngang Ống đồng trục φ 25 và φ 50 bộ 0,0013 0,0026 trong lỗ Ống đo thí nghiệm cái 0,0013 0,0026 khoan Ghen cao su φ 63 m 0,06 0,12 Màng buồng nước φ 270 cái 0,04 0,08 Bình khí CO2 (100 bar) cái 0,026 0,026 Áp kế bình hơi (25 bar) cái 0,0026 0,0026 Áp kế (5 - 25 - 100 bar) bộ 0,00065 0,00065 Áp kế (250 bar) cái 0,00065 0,00065 Ghen kim loại φ 63 m 0,052 0,052 Vật liệu khác % 10 10 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 1,26 1,68 Máy thi công Bộ nén ngang GA hoặc ca 0,14 0,18 tương tự 10 20 Ghi chú: Định mức chưa bao gồm hao phí khoan tạo lỗ

CE.11600 HÚT NƯỚC THÍ NGHIỆM TRONG LỖ KHOAN. Đơn vị tính: 1 lần hút Mã Tên công Đơn Thành phần hao phí Số lượng hiệu việc vị Vật liệu CE.116 Hút nước Ống cao su dẫn nước m 1,0 thí Ống kẽm φ 32 m 0,5 nghiệm Thùng phân ly cái 0,02 trong lỗ Thùng đo lưu lượng cái 0,02 khoan Đồng hồ đo mức nước cái 0,033 Đồng hồ bấm giây cái 0,002 Dây điện m 2,0 Đui điện cái 0,05 Bóng điện cái 0,5 Pin dùng cho đo nước đôi 1,0 Sổ hút nước quyển 1,0 Vật liệu khác % 7,0 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 10,6 Máy thi công Máy bơm 25 CV ca 5,0 Máy khác % 5 10 - Điều kiện áp dụng: tính cho hút đơn và hạ thấp mực nước 1 lần. - Ghi chú: + Định mức chưa bao gồm hao phí khoan tạo lỗ; + Nếu hút đơn có một tia quan trắc, định mức được nhân với hệ số: k = 1,05; + Nếu hút đơn 2 tia quan trắc, định mức nhân với hệ số: k = 1,1; + Nếu hút đơn hạ thấp mực nước 2 lần, định mức được nhân với hệ số: k = 2,0; + Nếu hút chùm (một lần hạ thấp mức nước), định mức nhân với hệ số: k = 1,8.

CE.11700 ÉP NƯỚC THÍ NGHIỆM TRONG LỖ KHOAN. Đơn vị tính: 1 đoạn ép Tên Đơn Mã hiệu công Thành phần hao phí Số lượng vị việc Vật liệu CE.117 Ép nước Bộ kính ép bộ 0,033 thí Quả bo cao su quả 0,5 nghiệm Ống tổ ống dài 1m ống 0,033 trong lỗ Ống ngoài φ16 m 0,25 khoan Tuy ô dẫn nước m 0,5 Đồng hồ đo áp lực 4kG/cm2 cái 0,003 Đồng hồ đo lưu lượng 3m3/h cái 0,003 Đồng hồ đo nước cái 0,033 Nhiệt kế cái 0,033 Dây điện m 2,5 Sổ ép nước quyển 1,0 Vật liệu khác % 10 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 12,18 Máy thi công Máy bơm 25CV ca 1,5 Máy khác % 5,0 10 - Điều kiện áp dụng: + Lượng mất nước đơn vị Q = 1 lít/phút mét. + Độ sâu ép nước h ≤ 50m. - Ghi chú: + Nếu ép nước khác với điều kiện trên thì định mức được nhân với các hệ số sau: * Lượng mất nước đơn vị: q >1-10 lít/phút mét: k = 1,1; * Lượng mất nước đơn vị: q > 10 lít/phút mét: k = 1,2; * Độ sâu ép nước thí nghiệm > 50-100 m: k = 1,05; * Độ sâu ép nước thí nghiệm > 100m: k = 1,1. + Định mức chưa bao gồm hao phí khoan tạo lỗ.

CE.11800 ĐỔ NƯỚC THÍ NGHIỆM TRONG LỖ KHOAN. Đơn vị tính: 1 lần đổ Mã Tên công Đơn Thành phần hao phí Số lượng hiệu việc vị Vật liệu CE.118 Đổ nước Thùng đo lưu lượng 60 lít cái 0,02 thí Thùng gánh nước đôi 0,05 nghiệm Đồng hồ lưu lượng cái 0,003 trong lỗ Ống cao su dẫn nước φ16 - φ18 m 0,05 khoan Thước mét cái 0,005 Đồng hồ đo nước cái 0,003 Đồng hồ bấm giây cái 0,003 Sổ đo nước quyển 1,0 Vật liệu khác % 5,0 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 2,2 10 - Điều kiện áp dụng: + Lưu lượng nước tiêu thụ Q 1 lít/phút thì định mức nhân công được nhân với hệ số k = 1,2; + Nếu nguồn nước cấp ở xa vị trí thí nghiệm > 100m thì định mức nhân công được nhân với hệ số k = 1,5. + Định mức chưa bao gồm hao phí khoan tạo lỗ.

CE.11900 ĐỔ NƯỚC THÍ NGHIỆM TRONG HỐ ĐÀO. Đơn vị tính: 1 lần đổ Mã Tên công Đơn Thành phần hao phí Số lượng hiệu việc vị Vật liệu CE.119 Đổ nước Thùng đo lưu lượng 60 lít cái 0,02 thí Thùng gánh nước đôi 0,05 nghiệm Đồng hồ bấm giây cái 0,003 trong hố Đồng hồ để bàn cái 0,05 đào Thước mét cái 0,003 Ống cao su dẫn nước φ16 cái 0,05 Sổ đo nước quyển 1,0 Vật liệu khác % 7,0 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 2,2 10 - Điều kiện áp dụng: + Lưu lượng nước tiêu thụ Q ≤ 1 lít/phút. + Nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm 1 lít/phút thì định mức nhân công được nhân với hệ số k = 1,2; + Nếu nguồn nước cấp ở xa vị trí thí nghiệm > 100m thì định mức nhân công được nhân với hệ số k = 1,5. + Định mức chưa bao gồm hao phí công tác đào đất tạo hố.

CE.12000 MÚC NƯỚC THÍ NGHIỆM TRONG LỖ KHOAN. Đơn vị tính: 1 lần múc Mã Tên công Đơn Thành phần hao phí Số lượng hiệu việc vị Vật liệu CE.120 Múc nước Cáp múc nước m 0,02 thí nghiệm Ống múc nước dài 2m cái 0,05 trong lỗ Đồng hồ đo nước cái 0,02 khoan Đồng hồ bấm giây cái 0,003 Đồng hồ để bàn cái 0,003 Sổ ghi chép múc nước quyển 1,0 Vật liệu khác % 5 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 2,4 10 + Định mức chưa bao gồm hao phí khoan tạo lỗ.

CE.12100 THÍ NGHIỆM CBR HIỆN TRƯỜNG. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường. - Tập kết xe, người và thiết bị thí nghiệm tới vị trí thí nghiệm. - Tiến hành lắp ráp các thiết bị thí nghiệm. - Thực hiện thí nghiệm, thu thập kết quả thí nghiệm. - Tính toán, chỉnh lý số liệu thí nghiệm. - Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 điểm thí nghiệm Tên Đơn Mã hiệu công Thành phần hao phí Số lượng vị việc Vật liệu CE.121 Thí Đá hộc dùng để chất tải m3 0,025 nghiệm Dây điện 1 x 2 m 0,4 CBR Bóng điện 220V - 200W cái 0,1 hiện Thước dây 50m cái 0,01 trường Vật liệu khác % 10 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 6,0 Máy thi công Ô tô vận tải thùng 12T ca 0,1 Máy phát điện 2,5 kW ca 0,1 Bộ thiết bị CBR hiện trường ca 0,1 10

CE.12200 THÍ NGHIỆM ĐO MODUN ĐÀN HỒI BẰNG CẦN BELKENMAN. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị máy móc, vật tư, thiết bị thí nghiệm. - Xác định vị trí thí nghiệm. - Lắp dựng, tháo dỡ, bảo dưỡng thiết bị thí nghiệm. - Tiến hành thí nghiệm theo đúng yêu cầu kỹ thuật. - Ghi chép chỉnh lý số liệu thí nghiệm. - Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 điểm thí nghiệm Mã Đơn Tên công việc Thành phần hao phí Số lượng hiệu vị Thí nghiệm đo Vật liệu CE.122 modun đàn hồi Đá hộc (để chất tải) m3 0,0833 bằng cần Vật liệu khác % 15 BELKENMAN Nhân công Công nhân 4,0/7 công 1,4 Máy thi công Kích thủy lực 50T ca 0,3 Cần Belkenman ca 0,3 Ô tô vận tải thùng 12T ca 0,08 Máy khác % 5,0 10

CE.12300 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH ĐỘ CHẶT CỦA NỀN ĐƯỜNG. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị dụng cụ thí nghiệm (phao, phễu, cát chuẩn ...v v). - Đo đạc, đóng cọc mốc, bố trí các điểm thí nghiệm. - Tiến hành thí nghiệm, thu thập kết quả thí nghiệm. - Lấy mẫu ngoài hiện trường (trước hoặc sau khi tiến hành thí nghiệm hiện trường) để đầm chặt tiêu chuẩn xác định dung trọng khô lớn nhất và độ ẩm tốt nhất làm cơ sở xác định hệ số đầm chặt K. - Ghi chép, chỉnh lý kết quả thí nghiệm. - Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.

CE.12310 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH ĐỘ CHẶT CỦA NỀN ĐƯỜNG ĐẤT HOẶC CÁT ĐỒNG NHẤT - THÍ NGHIỆM TRÊN MẶT. Đơn vị tính: 1 điểm thí nghiệm Mã hiệu Tên công việc Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Vật liệu CE.123 Thí nghiệm xác định độ Phao thử độ chặt bộ 0,01 chặt của nền đường đất Dao vòng hợp kim cái 0,02 hoặc cát đồng nhất (thí Dao gạt đất cái 0,05 nghiệm trên mặt) Thùng đựng nước cái 0,002 Vật liệu khác % 10 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 2,0 Máy thi công Cân phân tích ca 1,8 Tủ sấy 3kW ca 1,8 10

CE.12320 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH ĐỘ CHẶT CỦA NỀN ĐƯỜNG ĐẤT DĂM SẠN HOẶC ĐÁ CẤP PHỐI - THÍ NGHIỆM TRÊN MẶT. Đơn vị tính: 1 điểm thí nghiệm Mã Tên công Đơn Thành phần hao phí Số lượng hiệu việc vị Thí nghiệm Vật liệu CE.123 xác định độ Phễu rót cát bộ 0,01 chặt của nền Cuốc chim cái 0,02 đường đất Xẻng cái 0,05 dăm sạn Ống đong thủy tinh 1000ml cái 0,09 hoặc đá cấp Vật liệu khác % 10 phối - thí Nhân công nghiệm trên mặt Công nhân 4,0/7 công 3,0 Máy thi công Cân phân tích ca 1,8 Tủ sấy 3kW ca 1,8 20

CE.12400 THÍ NGHIỆM ĐO MOĐUN ĐÀN HỒI BẰNG TẤM ÉP CỨNG. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị máy móc, vật tư, thiết bị thí nghiệm. - Tập kết xe, người và thiết bị thí nghiệm tới vị trí thí nghiệm. - Lắp ráp các thiết bị thí nghiệm. - Tiến hành thí nghiệm, thu thập kết quả thí nghiệm. - Tính toán, chỉnh lý số liệu thí nghiệm. - Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.

CE.12410 THÍ NGHIỆM ĐO MOĐUN ĐÀN HỒI BẰNG TẤM ÉP CỨNG, ĐƯỜNG KÍNH BÀN NÉN D = 34 CM. Đơn vị tính: 10 điểm Mã Tên công Đơn Thành phần hao phí Số lượng hiệu việc vị Vật liệu CE.124 Thí nghiệm Dàn đo lún bộ 0,05 đo modun Đồng hồ đo lún cái 0,005 đàn hồi Bàn nén D = 34cm cái 0,0001 bằng tấm ép Xẻng cái 0,05 cứng; đường Cuốc chim cái 0,02 cứng bàn Dao gạt đất cái 0,05 nén D = 34 cm Cát chuẩn kg 4 Đá hộc dùng để chất tải m3 0,5 Dầm I 300 - 350 dài hơn 3,5m kg 0,4 Vật liệu khác % 10 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 2,5 Máy thi công Kích nâng 50T ca 1,8 Tủ sấy 3kW ca 1,8 Ô tô vận tải thùng 12T ca 0,5 10

CE.12420 THÍ NGHIỆM ĐO MOĐUN ĐÀN HỒI BẰNG TẤM ÉP CỨNG, ĐƯỜNG KÍNH BÀN NÉN D = 76 CM. Đơn vị tính: 10 điểm Mã Tên công Đơn Thành phần hao phí Số lượng hiệu việc vị Vật liệu CE.124 Thí nghiệm Dàn đo lún bộ 0,05 đo modun Đồng hồ đo lún cái 0,005 đàn hồi bằng Bàn nén D = 76cm cái 0,0001 tấm ép cứng; Xẻng cái 0,05 đường cứng bàn nén Cuốc chim cái 0,02 D = 76 cm Dao gạt đất cái 0,05 Cát chuẩn kg 4 Đá hộc dùng để chất tải m3 0,5 Dầm I 300 - 350 dài hơn 3,5m kg 0,4 Vật liệu khác % 10 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 2,5 Máy thi công Kích nâng 50T ca 1,8 Tủ sấy 3kW ca 1,8 Ô tô vận tải thùng 12T ca 1 20

CE.12500 THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH THỬ TẢI CỌC BÊ TÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỌC NEO. 1. Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang thiết bị thí nghiệm, khảo sát hiện trường. - Đào đất đến đầu cọc, chuyển đất khỏi hố đào. - Chống hố đào bằng ván gỗ. - Đập đầu cọc và gia công đầu cọc. - Lắp đặt thiết bị (kích, dầm, đồng hồ...). - Cắt, uốn thép neo, hàn neo giữ dầm. - Tiến hành thí nghiệm và ghi chép số liệu theo quy trình quy phạm. - Tháo, dỡ dụng cụ thí nghiệm. - Chỉnh lý tài liệu, hoàn thành công tác thí nghiệm theo yêu cầu - Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm. 2. Điều kiện áp dụng: - Địa hình khô ráo, không có nước mạch chảy vào hố thí nghiệm. - Cọc neo đã có đủ để làm đối trọng. - Cấp tải trọng nén đến 50 tấn. 3. Khi thí nghiệm khác với điều kiện trên thì định mức được nhân với các hệ số sau: - Địa hình thí nghiệm lầy lội: Định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số k = 1,05. - Trong trường hợp nén ở cấp tải trọng từ 51 - 100 tấn thì: + Định mức vật liệu được nhân với hệ số k = 1,2. + Định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số k = 1,4. - Trường hợp không có cọc để neo thì không tính thép φ 14, que hàn, máy hàn mà tính thêm hao phí khoan + neo. Đơn vị tính: 1 lần thí nghiệm Mã Tên công Đơn Thành phần hao phí Số lượng hiệu việc vị Vật liệu CE.125 Thí nghiệm Sắt tròn φ 14 kg 26,0 nén tĩnh thử Que hàn kg 3,0 tải cọc bê Gỗ nhóm V m3 0,15 tông bằng phương pháp Dầu kích kg 1,2 cọc neo Thép dầm I và kích các loại kg 40,0 Vật liệu khác % 5 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 55 Máy thi công Kích nâng 100T ca 9,0 Cần trục ô tô 10T ca 0,5 Máy bơm nước 7,5kW ca 2,0 Máy khác % 5,0 10

CE.12600 THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH THỬ TẢI CỌC BÊ TÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP CHẤT TẢI. 1. Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, trang thiết bị thí nghiệm, khảo sát hiện trường. - Đập đầu cọc và gia công đầu cọc, làm nền gối kê. - Lắp đặt, tháo dỡ dàn chất tải, đối trọng bêtông và thiết bị thí nghiệm (kích, đồng hồ đo...). - Tiến hành thí nghiệm và ghi chép số liệu. - Chỉnh lý số liệu, hoàn thành công tác thí nghiệm theo đúng yêu cầu. - Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm. 2. Các công việc chưa tính vào mức gồm: - Công tác vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng bêtông đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệm. - Công tác trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bêtông giữa các cọc thí nghiệm trong công trình. - Xử lý nền đất yếu phục vụ công tác thí nghiệm (nếu có). Đơn vị tính: 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm Tên Tải trọng nén (tấn) Mã Thành phần Đơn công 100 ÷ ≤ ≤ hiệu hao phí vị ≤ 1.000 việc ≤ 500 1.500 2.000 Vật liệu CE.126 Nén Thép hình các loại kg 0,6 0,56 0,48 0,42 tĩnh thử Bê tông đối trọng tải cọc (bê tông mác 200 m3 0,009 0,009 0,009 0,009 bê tông đá 1 x 2) bằng Dầu kích kg 0,017 0,013 0,012 0,011 phương Vật liệu khác % 5 5 5 5 pháp Nhân công chất tải Kỹ sư 4,0/8 công 0,04 0,032 0,026 0,023 Công nhân 4,0/7 công 0,17 0,15 0,13 0,11 Máy thi công Kích 250T ca 0,03 Kích 500T ca 0,018 0,018 0,018 Máy thủy bình ca 0,018 0,018 0,018 0,018 điện tử Cần trục bánh xích ca 0,025 16T Cần trục bánh ca 0,019 0,017 0,016 xích 25T Máy khác % 5 5 5 5 10 20 30 40

CE.12700 THÍ NGHIỆM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CỌC BÊ TÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP BIẾN DẠNG NHỎ (PIT). 1. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường. - Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị thí nghiệm. - Tiến hành thí nghiệm và ghi chép số liệu. - Chỉnh lý số liệu, hoàn thành công tác thí nghiệm theo đúng yêu cầu. - Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 lần thí nghiệm/1 cọc thí nghiệm Tên công Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Số lượng việc vị Vật liệu CE.127 Thí nghiệm Búa 2 kg cái 0,1 biến dạng Đục thép cái 0,1 nhỏ (PIT) Đá mài đĩa viên 0,1 Giấy ráp tờ 1,0 Vật liệu khác % 5 Nhân công Kỹ sư 5,0/8 công 0,5 Công nhân 4,0/7 công 0,5 Máy thi công Thiết bị đo biến dạng ca 0,8 Máy khác ca 1,0 10

CE.12800 THÍ NGHIỆM ÉP CỌC BIẾN DẠNG LỚN PDA. 1. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường - Chuẩn bị mặt bằng thí nghiệm - Lắp đặt và tháo dỡ sàn công tác - Gia công đầu cọc, lắp đặt tấm đệm đầu cọc đảm bảo yêu cầu thí nghiệm - Lắp đặt và tháo dỡ lồng hướng dẫn. - Lắp đặt và tháo dỡ dụng cụ, thiết bị thí nghiệm. - Tiến hành thí nghiệm và ghi chép số liệu. - Chỉnh lý số liệu, hoàn thành công tác thí nghiệm theo đúng yêu cầu. - Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm. 2. Những công việc chưa tính trong định mức: - Công tác vận chuyển thiết bị thí nghiệm đi, đến địa điểm thí nghiệm. - Xử lý nền đất yếu nếu có yêu cầu. - Dàn giáo phục vụ thi công. Đơn vị tính: 1 lần thí nghiệm/1 cọc thí nghiệm Tên Đường kính cọc (mm) Đơn Mã hiệu công Thành phần hao phí vị ≤ 1.000 ≤ 1.500 ≤ 2.000 việc Vật liệu CE.128 Thí Thép gia cố đầu cọc kg 136 204 270 nghiệm Que hàn kg 2,5 3,0 3,5 ép cọc Mũi khoan bê tông D10 cái 2 2,5 3 biến Bu lông cường độ cao dạng cái 16 20 24 M16 lớn Quả búa 14T quả 0,005 0,005 PDA Quả búa 20T quả 0,005 Đầu đo gia tốc và biến bộ 0,2 0,2 0,2 dạng Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 8 12 16 Công nhân 4,0/7 công 20 20 24 Máy thi công Cần trục bánh xích 16T ca 1,5 - - Cần trục bánh xích 25T ca - 1,5 - Cần trục bánh xích 40T ca - - 1,5 Máy PDA ca 1,0 1,5 2,0 Máy hàn 23kW ca 2,0 2,5 3,0 Máy khoan 750W ca 1,0 1,2 1,5 Máy khác % 5 5 5 10 20 30

CE.129000 THÍ NGHIỆM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CỌC BÊ TÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP SIÊU ÂM. 1. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường. - Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị thí nghiệm. - Tiến hành thí nghiệm và ghi chép số liệu. - Chỉnh lý số liệu, hoàn thành công tác thí nghiệm theo đúng yêu cầu. - Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 mặt cắt siêu âm/1 lần thí nghiệm Tên công Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Số lượng việc vị Vật liệu CE.129 Thí nghiệm Thước thép 5m cái 0,04 siêu âm Thước thép 42m cái 0,04 chất lượng Vật liệu khác % 5 cọc Nhân công Kỹ sư 5,0/8 công 0,46 Công nhân 4,0/7 công 1,12 Máy thi công Bộ thiết bị siêu âm ca 0,32 Máy khác ca 1,0 10

CE.13000 THÍ NGHIỆM CƠ ĐỊA TRÊN BỆ BÊ TÔNG TRONG HẦM NGANG. 1. Thành phần công việc: - Vệ sinh hiện trường. + Dọn, sửa nền bằng bàn chải và hơi khí ép. + Thổi sạch, khô nền. + Nếu đá lồi lõm quá 2cm phải dùng đục tẩy bằng. - Đổ, lắp cọc mốc + Xác định vị trí, khoan bằng búa khoan hơi ép. + Rửa sạch lỗ khoan. + Đặt cọc mốc. - Đổ bệ bê tông + Kích thước tùy theo yêu cầu kỹ thuật. + Bê tông đạt mác 200. - Lắp ráp + Lắp các tấm đệm, kích. + Lắp dàn khung đồng hồ. + Lắp tay đồng hồ, đồng hồ + Lắp bơm thủy lực, đồng hồ áp lực. + Lắp ráp hệ thống điện chiếu sáng. - Kiểm nghiệm dụng cụ + Đồng hồ áp lực. + Hệ thống làm việc của dầu. + Kiểm tra piston. + Kiểm tra hệ thống indicate. - Thí nghiệm thử + Lắp ráp xong, tăng tải trọng bằng 5% tải trọng tối đa của cấp chu trình có tải trọng thấp nhất. Tiến hành kiểm tra lại toàn bộ hệ thống bơm thủy lực, tuy ô, đầu nối, kích. Kiểm tra hệ thống đồng hồ áp lực, đồng hồ biến dạng v.v... + Thay thế: Tăng tải trọng theo từng cấp 4, 8, 12, 16, 24 kG/cm2. Đọc biến dạng của mỗi cấp. + Sau đó để ổn định và đọc ở cấp cuối cùng vào 30' - 1giờ - 12 giờ giảm tải theo từng cấp và đọc biến dạng ở các đồng hồ. + Đến cấp áp lực 0, đọc sau 10' và sau 2 giờ; Tổng cộng thời gian cho 1 chu trình là 16h. - Thí nghiệm chính thức + Mỗi bệ thí nghiệm ở các cấp áp lực tối đa 24 - 40 - 60 kG/cm2. + Mỗi cấp thí nghiệm với 3 chu trình tăng, giảm tải. + Thời gian mỗi cấp là 16 × 3 = 48 giờ. + Thời gian thí nghiệm chính thức 3 cấp 48 × 3 = 144 giờ. - Thu dọn, lật bệ + Chôn cọc, néo, tời, lắp tời hoặc palăng xích. + Dùng palăng xích để kéo lật bệ. + Rửa sạch mặt bệ và nền đá bằng nước để cho địa chất mô tả. + Thu dọn dụng cụ. Đơn vị tính: 1 bệ thí nghiệm Mã Tên công Đơn Thành phần hao phí Số lượng hiệu việc vị Vật liệu CE.130 Thí nghiệm Xi măng PCB30 kg 300 cơ địa trên Đá dăm 1 x 2 m 3 0,85 bệ bê tông Cát vàng m3 0,5 trong hầm Thép gai φ 10 kg 35 ngang Thép gai φ 16 kg 40 Thép gai φ 22 kg 45 Dây thép φ 2 - φ 3 kg 2 Thép gai φ 32 - φ 40 kg 27 Gỗ dán 25mm m2 0,5 2 Gỗ dán 40mm m 0,8 Ống cao su mềm m 5 Bóng điện 36W cái 3 Bóng điện 100W cái 3 Cầu chì sứ cái 1 Đui điện cái 4 Dây cáp điện 3 pha m 1 Dây điện súp m 5 Cầu dao điện 3 pha cái 0,2 Dầu công nghiệp 20 kg 20 Gỗ tấm m3 0,2 Vật liệu khác % 10 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 326 Máy thi công Máy nén khí 600m3/h ca 3,6 Máy bơm nước 120cv ca 10,5 Máy khác % 5 10

Chương 6 CÔNG TÁC ĐO VẼ LẬP LƯỚI KHỐNG CHẾ MẶT BẰNG

CF.11000 ĐO LƯỚI KHỐNG CHẾ MẶT BẰNG. 1. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, đi thực địa, chuẩn bị dụng cụ, vật tư, trang thiết bị. - Chọn điểm, định hướng. Xác định vị trí điểm lần cuối. - Đúc mốc bê tông. - Vận chuyển nội bộ công trình để rải mốc bê tông. - Chôn, xây mốc khống chế các loại. Đào rãnh bảo vệ mốc, đánh dấu mốc. - Đo chiều dài đường đáy, cạnh đáy. - Đo góc, đo cạnh lưới khống chế. - Khôi phục, tu bổ mốc sau khi đã hoàn thành công tác ngoại nghiệp. - Bình sai lưới khống chế mặt bằng khu vực. - Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ. - Nghiệm thu bàn giao. 2. Điều kiện áp dụng: Cấp địa hình theo phụ lục số 07. 3. Ghi chú: Định mức công tác đo vẽ tam giác hạng IV, đường chuyền hạng IV, Giải tích cấp 1, giải tích cấp 2, đường chuyền cấp 1, đường chuyền cấp 2 dưới đây áp dụng cho địa hình cấp III. Trường hợp có cấp địa hình khác thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau: - Địa hình cấp I: k = 0,7; - Địa hình cấp II: k = 0,85; - Địa hình cấp IV: k = 1,2; - Địa hình cấp V: k = 1,6; - Địa hình cấp VI: k = 2,0.

CF.11100 TAM GIÁC HẠNG 4. Đơn vị tính: 1 điểm Tên Bộ thiết bị Mã Đơn Máy toàn công Thành phần hao phí GPS hiệu vị đạc điện tử việc (3 máy) Vật liệu CF.111 Tam Xi măng PCB30 kg 20 20 giác Đá 1 x 2 m3 0,06 0,06 hạng 4 Cát vàng m3 0,035 0,035 Đinh + dây thép kg 0,8 0,8 Sơn trắng + đỏ kg 0,4 0,4 Đinh chữ U kg 8 8 Sổ đo quyển 1,5 1,5 Vật liệu khác % 4 4 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 13,13 11,92 Công nhân 4,0/7 công 32,46 33,34 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử TS06 ca 6,80 hoặc loại tương tự Bộ thiết bị GPS G3100-R2 ca 5,83 hoặc loại tương tự (3 máy) Máy khác % 10 10 10 20

CF.11200 ĐƯỜNG CHUYỀN HẠNG 4. Đơn vị tính: 1 điểm Bộ thiết Mã Tên công Đơn Máy toàn Thành phần hao phí bị GPS hiệu việc vị đạc điện tử (3 máy) Vật liệu CF.112 Đường Xi măng PCB30 kg 12 12 chuyền Đá 1 x 2 m3 0,04 0,04 hạng 4 Cát vàng m3 0,025 0,025 Đinh + dây thép kg 0,6 0,6 Sơn trắng + đỏ kg 0,4 0,4 Đinh chữ U kg 6 6 Sổ đo quyển 1,5 1,5 Vật liệu khác % 4 4 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 10,17 9,27 Công nhân 4,0/7 công 25,17 22,82 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử ca 5,05 TS06 hoặc loại tương tự Bộ thiết bị GPS G3100-R2 hoặc loại tương tự ca 4,33 (3 máy) Máy khác % 10 10 10 20

CF.11300 GIẢI TÍCH CẤP 1. Đơn vị tính: 1 điểm Bộ thiết bị Mã Tên công Đơn Máy toàn Thành phần hao phí GPS hiệu việc vị đạc điện tử (3 máy) Vật liệu CF.113 Giải tích Xi măng PCB30 kg 5 5 cấp 1 Đá 1 x 2 m3 0,023 0,023 Cát vàng m3 0,015 0,015 Đinh + dây thép kg 0,3 0,3 Sơn trắng + đỏ kg 0,3 0,3 Đinh chữ U kg 4 4 Sổ đo quyển 1,0 1,0 Vật liệu khác % 10 10 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 5,80 5,54 Công nhân 4,0/7 công 14,43 13,74 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử ca 1,46 TS06 hoặc loại tương tự Bộ thiết bị GPS G3100-R2 hoặc loại tương tự ca 1,25 (3 máy) Máy khác % 10 10 10 20

CF.11400 GIẢI TÍCH CẤP 2. Đơn vị tính: 1 điểm Bộ thiết Mã Tên công Đơn Máy toàn Thành phần hao phí bị GPS hiệu việc vị đạc điện tử (3 máy) Vật liệu CF.114 Giải tích Xi măng PCB30 kg 3 3 cấp 2 Đá 1 x 2 m3 0,01 0,01 Cát vàng m3 0,006 0,006 Đinh + dây thép kg 0,1 0,1 Sơn trắng + đỏ kg 0,2 0,2 Sổ đo quyển 1,0 1,0 Vật liệu khác % 10 10 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 2,33 2,25 Công nhân 4,0/7 công 5,79 5,61 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử ca 0,41 TS06 hoặc loại tương tự Bộ thiết bị GPS G3100-R2 hoặc loại tương tự ca 0,24 (3 máy) Máy khác % 10 10 10 20

CF.11500 ĐƯỜNG CHUYỀN CẤP 1. Đơn vị tính: 1 điểm Bộ thiết bị Mã Tên công Đơn Máy toàn Thành phần hao phí GPS hiệu việc vị đạc điện tử (3 máy) Vật liệu CF.115 Đường Xi măng PCB30 kg 5 5 chuyền Đá 1 x 2 m3 0,023 0,023 cấp 1 Cát vàng m3 0,015 0,015 Đinh + dây thép kg 0,3 0,3 Sơn trắng + đỏ kg 0,3 0,3 Đinh chữ U kg 4 4 Sổ đo quyển 1,0 1,0 Vật liệu khác % 10 10 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 4,93 4,85 Công nhân 4,0/7 công 12,31 12,10 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử ca 0,46 TS06 hoặc loại tương tự Bộ thiết bị GPS G3100-R2 hoặc loại tương tự ca 0,39 (3 máy) Máy khác % 10 10 10 20

CF.11600 ĐƯỜNG CHUYỀN CẤP 2. Đơn vị tính: 1 điểm Bộ thiết bị Mã Tên công Đơn Máy toàn Thành phần hao phí GPS hiệu việc vị đạc điện tử (3 máy) Vật liệu CF.116 Đường Xi măng PCB30 kg 3 3 chuyền Đá 1 x 2 m3 0,01 0,01 cấp 2 Cát vàng m3 0,006 0,006 Đinh + dây thép kg 0,1 0,1 Sơn trắng + đỏ kg 0,2 0,2 Sổ đo quyển 1,0 1,0 Vật liệu khác % 10 10 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 1,81 1,76 Công nhân 4,0/7 công 4,51 4,39 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử ca 0,26 TS06 hoặc loại tương tự Bộ thiết bị GPS G3100-R2 hoặc loại tương tự ca 0,16 (3 máy) Máy khác % 10 10 10 20

CF.21100 CẮM MỐC CHỈ GIỚI ĐƯỜNG ĐỎ, CẮM MỐC RANH GIỚI QUY HOẠCH. 1. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, đi thực địa, chuẩn bị dụng cụ, vật tư, trang thiết bị. - Chọn điểm, định hướng. Xác định vị trí mốc cần cắm. - Đo đạc, định vị mốc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. - Vận chuyển, chôn mốc đúng yêu cầu thiết kế. - Hoàn thành theo yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu, bàn giao. 2. Điều kiện áp dụng: Các quy định về mốc hiện hành có liên quan. - Cấp địa hình: Theo phụ lục số 07. Đơn vị tính: 1 mốc Tên Cấp địa hình Thành phần Đơn Mã hiệu công hao phí vị I II III IV V VI việc Vật liệu CF.211 Cắm Xi măng kg 13 13 13 13 13 13 mốc PCB30 chỉ Đá 1x2 m3 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04 giới Cát vàng m3 0,026 0,026 0,026 0,026 0,026 0,026 đường Đinh + dây kg 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 đỏ, thép cắm Sơn trắng + mg 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 mốc đỏ ranh Sổ đo quyển 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 giới Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 10 quy Nhân công hoạch Kỹ sư 4,0/8 công 0,58 0,79 1,01 1,16 1,44 1,61 Công nhân công 4,0/7 1,48 1,97 2,47 3,08 3,70 4,53 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử ca 0,15 0,17 0,19 0,21 0,25 0,32 TS06 hoặc loại tương tự Máy khác % 10 10 10 10 10 10 10 20 30 40 50 60 Ghi chú: - Đối với công tác cắm mốc tim đường khu vực quy hoạch thì định mức nhân công, máy thi công được nhân với hệ số k = 1,35. - Trường hợp xác định mốc ranh giải phóng mặt bằng công trình thủy lợi theo tiêu chuẩn TCVN 8478:2010 và mốc tim tuyến công trình thủy lợi theo tiêu chuẩn TCVN 8481:2010 thì định mức nhân công, máy thi công được nhân với hệ số sau: + Mốc ranh giải phóng mặt bằng: k = 1,8. + Mốc tim tuyến công trình thủy lợi: k = 4,8. + Mốc tim tuyến công trình thủy lợi đầu mối, công trình thủy lợi có kết cấu bê tông quan trọng: k = 5,2. + Mốc tim kênh sửa chữa nâng cấp hoặc kiên cố hóa kênh mương, mốc ranh ngập lụt lòng hồ, mốc ranh ngập lụt hạ du: k = 2,0.

Chương 7 CÔNG TÁC ĐO KHỐNG CHẾ CAO

CG. 11000 ĐO KHỐNG CHẾ CAO. 1. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, đi thực địa, chuẩn bị dụng cụ, vật tư, trang thiết bị. - Khảo sát chọn tuyến, xác định vị trí đặt mốc lần cuối. - Đúc mốc bê tông. - Vận chuyển nội bộ công trình để rải mốc đến vị trí điểm đã chọn. - Đo thủy chuẩn. - Bình sai tính toán lưới thủy chuẩn. - Tu bổ, dấu mốc thủy chuẩn sau khi đã hoàn thành công tác ngoại nghiệp. - Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ. - Nghiệm thu và bàn giao. 2. Điều kiện áp dụng: - Cấp địa hình: Theo phụ lục số 08. - Định mức tính cho 1km hoàn chỉnh theo đúng quy trình, quy phạm.

CG.11100 THỦY CHUẨN HẠNG 3. Đơn vị tính: 1 km Tên Cấp địa hình Mã Thành phần Đơn công hiệu hao phí vị I II III IV V việc Vật liệu CG.111 Thủy Gỗ xẻ nhóm V m3 0,0025 0,0025 0,0025 0,0025 0,0025 chuẩn Xi măng hạng PCB30 kg 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00 3 Đá 1 x 2 m3 0,012 0,012 0,012 0,012 0,012 Cát vàng m3 0,007 0,007 0,007 0,007 0,007 Đinh kg 0,06 0,06 0,06 0,06 0,06 Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 1,28 1,52 2,02 2,83 4,06 Công nhân công 3,57 4,23 5,56 7,85 11,29 4,0/7 Máy thi công Máy thủy bình điện tử PLP-110 ca 0,38 0,41 0,45 0,71 1,13 hoặc loại tương tự Máy khác % 2 2 2 2 2 10 20 30 40 50

CG.11200 THỦY CHUẨN HẠNG 4. Đơn vị tính: 1 km Tên Cấp địa hình Mã Thành phần Đơn công hiệu hao phí vị I II III IV V việc Thủy Vật liệu CG.112 chuẩn Gỗ xẻ nhóm V m3 0,0015 0,0015 0,0015 0,0015 0,0015 hạng 4 Xi măng kg 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00 PCB30 Đá 1 x 2 m3 0,006 0,006 0,006 0,006 0,006 Cát vàng m3 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 Đinh kg 0,03 0,03 0,03 0,03 0,03 Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 1,21 1,39 1,81 2,43 3,50 Công nhân 4,0/7 công 3,33 3,84 4,98 6,72 9,72 Máy thi công Máy thủy bình điện tử PLP-110 ca 0,26 0,32 0,38 0,60 0,98 hoặc loại tương tự Máy khác % 2 2 2 2 2 10 20 30 40 50

CG.11300 THỦY CHUẨN KỸ THUẬT. Đơn vị tính: 1 km Tên Cấp địa hình Mã Đơn công Thành phần hao phí hiệu vị I II III IV V việc Vật liệu CG.113 Thủy Số đo quyển 0,25 0,25 0,35 0,35 0,35 chuẩn Vật liệu khác % 30 30 30 30 30 kỹ Nhân công thuật Kỹ sư 4,0/8 công 0,59 0,73 0,92 1,27 2,13 Công nhân 4,0/7 công 1,65 2,05 2,57 3,58 5,93 Máy thi công Máy thủy bình điện tử PLP-110 hoặc loại ca 0,19 0,23 0,30 0,45 0,60 tương tự Máy khác % 2 2 2 2 2 10 20 30 40 50

Chương 8 CÔNG TÁC ĐO VẼ MẶT CẮT ĐỊA HÌNH

CH.11000 ĐO VẼ MẶT CẮT ĐỊA HÌNH CH.11100 ĐO VẼ MẶT CẮT DỌC Ở TRÊN CẠN. 1. Thành phần công việc: - Thu thập, nghiên cứu và tổng hợp các tài liệu địa hình. - Đi thực địa, khảo sát tổng hợp. - Chuẩn bị máy móc, thiết bị, vật tư, kiểm nghiệm và hiệu chỉnh máy thiết bị. - Tìm điểm xuất phát, xác định tuyến các điểm chi tiết, các điểm ngoặt, các điểm chi tiết thuộc tuyến công trình. - Đóng cọc, chọn mốc bê tông. - Đo xác định khoảng cách, xác định độ cao, tọa độ các điểm ngoặt, các điểm chi tiết thuộc tuyến công trình. - Đo cắt dọc tuyến công trình. - Cắm đường cong của tuyến công trình. - Tính toán nội nghiệp, vẽ trắc đồ dọc tuyến công trình. - Kiểm tra, nghiệm thu tài liệu tính toán, bản vẽ, giao nộp tài liệu. 2. Điều kiện áp dụng: - Phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 09 - Định mức đo vẽ mặt cắt dọc tuyến công trình mới được xây dựng trong trường hợp đã có các lưới khống chế cao, tọa độ, cơ sở. Trường hợp chưa có phải tính thêm. - Định mức cắm điểm tim công trình trên tuyến tính ngoài định mức này. - Công tác phát cây tính ngoài định mức. - Áp dụng định mức cho công tác đo vẽ tuyến đường, tuyến kênh mới. 3. Các hệ số khi áp dụng định mức khác với các điều kiện trên: - Khi đo vẽ mặt cắt dọc tuyến đê, tuyến đường cũ, định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số k = 1,1. - Khi đo vẽ mặt cắt dọc tuyến kênh cũ (đo vẽ hai bờ kênh ở trên cạn). Định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số k = 1,35. - Khi đo vẽ mặt cắt dọc tuyến công trình đầu mối (đập đất, đập tràn, cống, tuynen...) định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số k = 1,2. Đơn vị tính: 100m Tên Cấp địa hình Thành phần Đơn Mã hiệu công hao phí vị I II III IV V VI việc Vật liệu CH.111 Đo vẽ Mốc bê tông đúc cái 0,2 0,25 0,30 0,35 0,40 0,45 mặt sẵn cắt Xi măng PCB30 kg 1,0 1,0 1,5 1,5 2,0 2,0 dọc ở Cọc gỗ trên (4 x 4 x 40) cm cái 2,0 2,5 3,0 3,5 4,0 4,5 cạn Sơn đỏ + trắng kg 0,05 0,05 0,1 0,1 0,15 0,15 Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 10 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 0,47 0,61 0,79 1,02 1,32 1,73 Công nhân 4,0/7 công 0,72 0,95 1,24 1,64 2,15 2,88 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại ca 0,08 0,11 0,14 0,20 0,27 0,38 tương tự Máy thủy bình điện tử PLP-110 ca 0,16 0,22 0,29 0,39 0,55 0,77 hoặc loại tương tự Máy khác % 5 5 5 5 5 5 10 20 30 40 50 60

CH.11200 ĐO VẼ MẶT CẮT NGANG Ở TRÊN CẠN. 1. Thành phần công việc: - Thu thập, nghiên cứu và tổng hợp tài liệu địa hình. - Đi thực địa khảo sát thực địa. - Chuẩn bị máy, thiết bị vật tư, kiểm nghiệm, hiệu chỉnh máy, dụng cụ. - Tìm điểm xuất phát, định vị trí mặt cắt. - Đóng cọc, chôn mốc bê tông (nếu có). - Đo xác định độ cao, tọa độ, mốc ở hai đầu mặt cắt, các điểm chi tiết thuộc mặt cắt. - Tính toán nội nghiệp vẽ trắc đồ ngang. - Kiểm tra, nghiệm thu tài liệu tính toán, bản vẽ, giao nộp tài liệu. 2. Điều kiện áp dụng: - Phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 09. - Định mức đo vẽ mặt cắt ngang tuyến công trình được xây dựng trong trường hợp đã có lưới khống chế độ cao cơ sở của khu vực. Trường hợp chưa có phải tính thêm. - Trong định mức chưa tính công phát cây, nếu có phải tính thêm. 3. Các hệ số khi áp dụng định mức khác với các điều kiện trên: - Nếu phải chôn mốc bê tông ở hai đầu mặt cắt thì mỗi mặt cắt được tính thêm: + Vật liệu: Mốc bê tông đúc sẵn: 2 cái. Xi măng PCB30: 10 kg. Vật liệu khác: 5%. + Nhân công: Cấp bậc thợ bình quân 4/7: 3 công. Đơn vị tính: 100m Tên Cấp địa hình Mã Đơn công Thành phần hao phí hiệu vị I II III IV V VI việc Vật liệu CH.112 Đo vẽ Cọc gỗ cái 5,0 6,0 7,0 8,0 9,0 10,0 mặt cắt (4 x 4 x 40) cm ngang Sơn đỏ + trắng kg 0,05 0,06 0,07 0,08 0,09 0,1 ở dưới Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 10 nước Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 0,61 0,79 1,02 1,33 1,75 2,25 Công nhân 4,0/7 công 0,84 1,10 1,44 1,88 2,51 3,28 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại ca 0,10 0,16 0,20 0,28 0,42 0,64 tương tự Máy thủy bình điện tử PLP-110 hoặc ca 0,08 0,08 0,12 0,16 0,20 0,24 loại tương tự Máy khác % 5 5 5 5 5 5 10 20 30 40 50 60

CH.11300 ĐO VẼ MẶT CẮT DỌC Ở DƯỚI NƯỚC. 1. Thành phần công việc: - Thu thập, nghiên cứu và tổng hợp tài liệu địa hình. - Đi thực địa khảo sát tổng hợp. - Chuẩn bị máy móc, dụng cụ, vật tư, kiểm nghiệm và hiệu chỉnh máy, thiết bị. - Tìm điểm xuất phát, điểm khép. Xác định tuyến đo ở trên cạn. - Đo khoảng cách ở trên bờ, đóng cọc, mốc ở trên bờ. - Đo cao độ mặt nước, cao độ đáy sông, suối, kênh. - Tính toán nội nghiệp, vẽ trắc đồ dọc (cao độ mặt nước, cao độ lòng sông, suối, kênh). - Kiểm tra, nghiệm thu tính toán bản vẽ, giao nộp tài liệu. 2. Điều kiện áp dụng: - Cấp địa hình: Theo phụ lục số 10 - Định mức đo mặt cắt dọc ở dưới nước được xây dựng trong trường hợp đã có lưới khống chế cao, tọa độ cơ sở ở các khu vực. Trường hợp chưa có phải tính thêm. - Trong định mức chưa tính phần chi phí các phương tiện như tàu, thuyền... chi phí này xác định bằng lập dự toán chi phí. Đơn vị tính: 100m Tên Cấp địa hình Đơn Mã hiệu công Thành phần hao phí vị I II III IV V việc Vật liệu CH.113 Đo vẽ Mốc bê tông đúc sẵn cái 0,2 0,25 0,30 0,35 0,40 mặt cắt Xi măng PCB30 kg 1,0 1,0 1,5 1,5 2,0 dọc ở Cọc gỗ (4 x 4 x 40) cm cái 2,0 2,5 3,0 3,5 4,0 dưới Sơn đỏ + trắng kg 0,05 0,05 0,1 0,1 0,15 nước Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 0,69 0,89 1,16 1,52 1,96 Công nhân 4,0/7 công 0,87 1,15 1,50 2,01 2,62 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương ca 0,09 0,13 0,16 0,23 0,31 tự Máy thủy bình điện tử PLP-110 hoặc loại ca 0,18 0,25 0,32 0,48 0,63 tương tự Máy khác % 5 5 5 5 5 10 20 30 40 50

CH.11400 ĐO VẼ MẶT CẮT NGANG Ở DƯỚI NƯỚC. 1. Thành phần công việc: - Như nội dung công việc đo vẽ mặt cắt ở trên cạn. - Thêm một số thành phần công việc sau: Căng dây ở trên bờ, chèo thuyền đo cao độ mặt nước, cao độ đáy sông, suối, kênh hoặc chèo thuyền thả neo, đo cao độ mặt nước, cao độ đáy sông, suối, kênh. 2. Điều kiện áp dụng: - Phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 10. - Định mức đo vẽ mặt cắt ngang ở dưới nước được xây dựng trong điều kiện đã có lưới khống chế cao, tọa độ cơ sở của khu vực. Trường hợp chưa có được tính thêm. - Trong định mức chưa tính phần chi phí các phương tiện nổi như tàu, thuyền... chi phí này xác định bằng lập dự toán chi phí. - Nếu phải chôn mốc bê tông ở hai đầu mặt cắt được tính thêm hao phí vật liệu + Mốc bê tông đúc sẵn: 2 mốc. + Xi măng PCB30: 10 kg. + Vật liệu khác: 5%. Đơn vị tính: 100m Tên Cấp địa hình Mã Thành phần Đơn công hiệu hao phí vị I II III IV V việc Vật liệu CH.114 Đo vẽ Cọc gỗ (4 x 4 x 40) cm cái 4 4 6 6 8 mặt Sơn đỏ + trắng kg 0,04 0,04 0,06 0,06 0,08 cắt Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 ngang Nhân công ở dưới Kỹ sư 4,0/8 công 1,29 1,67 2,15 2,80 3,63 nước Công nhân 4,0/7 công 1,21 1,61 2,14 2,75 3,70 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử ca 0,26 0,37 0,53 0,66 0,98 TS06 hoặc loại tương tự Máy thủy bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương ca 0,12 0,18 0,24 0,30 0,41 tự Máy khác % 5 5 5 5 5 10 20 30 40 50

CH.21000 ĐO VẼ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG. CH.21100 ĐO VẼ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22kV HOẶC 35kV 1. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, nhận tuyến ngoài thực địa. - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang thiết bị. - Chọn cọc mốc, đo các điểm chi tiết trên tuyến và điểm địa vật trong hành lang tuyến tỷ lệ 1/500. - Đo các góc trên tuyến, đo nối cao tọa độ quốc gia với tuyến. - Đo mặt cắt ngang tuyến ở những vùng núi có độ dốc > 30%. - Đo phần giao chéo trên không. - Điều tra hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống giao thông, sông suối, thủy văn nhà cửa trong phạm vi hành lang tuyến. - Tính toán và hoàn chỉnh các bản vẽ, giao nộp tài liệu. 2. Điều kiện áp dụng: - Phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 12. - Định mức áp dụng phục vụ thiết kế kỹ thuật. - Trường hợp đo vẽ tuyến đường dây có cấp điện áp 0,4kV (phục vụ thiết kế kỹ thuật) thì định mức được nhân với hệ số k = 0,3; - Trường hợp đo vẽ tuyến đường dây có cấp điện áp 22kV hoặc 35kV phục vụ lập dự án thì định mức được nhân với hệ số k = 0,3; - Trường hợp cắm mốc phân chia móng cột trung gian phục vụ thiết kế bản vẽ thi công thì định mức được nhân với hệ số k = 0,2; - Công tác phục hồi tuyến và bàn giao để thi công định mức được nhân với hệ số k = 0,2. 3. Các công việc chưa tính trong định mức: - Xác định cao tọa độ cấp nhà nước - Mua điểm mốc khống chế cấp nhà nước (nếu có). - Điều tra khí tưởng thủy văn trên tuyến. - Phục hồi và bàn giao tuyến. - Phân chia, cắm mốc vị trí móng cột trung gian. - Phát cây phục vụ khảo sát (nếu có). - Bồi thường thiệt hại hoa màu, cây cối khi thực hiện khảo sát (nếu có). - Công tác điều tra thiệt hại phục vụ tính toán chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư. Đơn vị tính: 100 m Tên Cấp địa hình Thành phần Đơn Mã hiệu công hao phí vị I II III IV V VI việc Vật liệu CH.211 Đo vẽ Xi măng PCB30 kg 1,0 1,0 1,0 1,5 1,5 1,5 tuyến Cát vàng m3 0,01 0,01 0,01 0,016 0,016 0,016 đường Thép φ 8 - φ 10 kg 0,4 0,4 0,4 0,4 0,4 0,4 dây có Cọc gỗ cấp cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 (4 x 4 x 40)cm điện Sổ các loại quyển 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 áp 22kV Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 10 hoặc Nhân công 35kV Kỹ sư 4,0/8 công 1,29 1,46 1,62 1,74 1,81 2,05 Công nhân 4,0/7 công 1,82 1,99 2,15 2,39 2,49 2,71 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử TS06 ca 0,30 0,33 0,35 0,36 0,38 0,40 hoặc loại tương tự Máy thủy bình điện tử PLP-110 ca 0,04 0,04 0,04 0,06 0,06 0,06 hoặc loại tương tự Máy khác % 10 10 10 10 10 10 10 20 30 40 50 60 CH.21200 ĐO VẼ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 110kV VÀ 220 kV 1. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, nhận tuyến ngoài thực địa. - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang thiết bị. - Chọn cọc mốc, đo các điểm chi tiết trên tuyến và điểm địa vật trong hành lang tuyến. - Đo các góc trên tuyến, đo nối cao tọa độ quốc gia với tuyến. - Đo bình đồ các tuyến giao chéo, các công trình quan trọng - Đo mặt cắt ngang tuyến ở những vùng núi có độ dốc > 30% về mỗi bên ít nhất 25m. - Đo phần giao chéo trên không. - Điều tra các đường thông tin, trạm thu phát sóng, sân bay, kho quân sự, đường giao thông và khu công nghiệp trong phạm vi hành lang tuyến mỗi bên 5km. - Điều tra cập nhật về cây lâu năm tồn tại trong hành lang tuyến và cạnh hành lang tuyến như loại cây, chiều cao cây khi phát triển tối đa. - Điều tra cập nhật các công trình nhà cửa, vật kiến trúc, chuồng trại chăn nuôi tồn tại trong, cạnh hành lang tuyến mà cần phải thiết kế tiếp địa hoặc thiết kế cải tạo. - Tính toán và hoàn chỉnh các bản vẽ, giao nộp tài liệu. 2. Điều kiện áp dụng: - Phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 12. - Định mức áp dụng để phục vụ thiết kế kỹ thuật. - Trường hợp đo vẽ tuyến đường dây 110 kV và 220 kV phục vụ lập dự án thì định mức được nhân với hệ số k = 0,3; - Trường hợp cắm mốc phân chia móng cột trung gian phục vụ thiết kế bản vẽ thi công thì định mức được nhân với hệ số k = 0,2; - Công tác phục hồi tuyến và bàn giao để thi công định mức được nhân với hệ số k = 0,2; 3. Các công việc chưa tính trong định mức: - Xác định cao tọa độ cấp nhà nước - Mua điểm mốc khống chế cấp nhà nước (nếu có). - Điều tra khí tượng thủy văn trên tuyến. - Phục hồi và bàn giao tuyến. - Phân chia, cắm mốc vị trí móng cột trung gian. - Phát cây phục vụ khảo sát (nếu có). - Bồi thường thiệt hại hoa màu, cây cối khi thực hiện khảo sát (nếu có). - Công tác điều tra thiệt hại phục vụ tính toán chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư. CH.21210 ĐO VẼ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 110 kV Đơn vị tính: 100 m Tên Cấp địa hình Thành phần Đơn Mã hiệu công hao phí vị I II III IV V VI việc Vật liệu CH.2121 Đo vẽ Xi măng kg 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 tuyến PCB30 đường Cát vàng m3 0,016 0,016 0,016 0,016 0,016 0,016 dây Thép kg 0,4 0,4 0,4 0,4 0,4 0,4 110kV φ 8 - φ 10 Cọc gỗ (4 x 4 x cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 40) cm Sổ các loại quyển 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Vật liệu % khác 10 10 10 10 10 10 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 1,76 2,03 2,27 2,38 2,44 2,82 Công nhân công 4,0/7 2,48 2,77 3,02 3,27 3,36 3,73 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử ca 0,36 0,39 0,41 0,44 0,46 0,49 TS06 hoặc loại tương tự Máy thủy bình điện tử PLP-110 ca 0,08 0,08 0,08 0,12 0,12 0,12 hoặc loại tương tự Máy khác % 10 10 10 10 10 10 1 2 3 4 5 6 CH.21220 ĐO VẼ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 220 kV Đơn vị tính: 100 m Tên Cấp địa hình Thành phần Đơn Mã hiệu công hao phí vị I II III IV V VI việc Vật liệu CH.2122 Đo vẽ Xi măng kg 1,0 1,0 1,0 1,5 1,5 1,5 tuyến PCB30 đường Cát vàng m3 0,01 0,01 0,01 0,016 0,016 0,016 dây Thép φ 8 - φ 10 kg 0,4 0,4 0,4 0,4 0,4 0,4 220kV Cọc gỗ cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 (4 x 4 x 40)cm Sổ các loại quyển 0,70 0,70 0,70 0,70 0,70 0,70 Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 10 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 2,17 2,31 2,57 2,83 2,97 3,28 Công nhân công 4,0/7 3,01 3,20 3,65 4,03 4,18 4,57 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử TS06 ca 0,44 0,46 0,57 0,60 0,62 0,68 hoặc loại tương tự Máy thủy bình điện tử PLP-110 ca 0,08 0,08 0,08 0,12 0,12 0,12 hoặc loại tương tự Máy khác % 2 2 2 2 2 2 1 2 3 4 5 6 CH.21300 ĐO VẼ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 500 kV 1. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, nhận tuyến ngoài thực địa. - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang thiết bị. - Chọn cọc mốc, đo các điểm chi tiết trên tuyến và điểm địa vật trong hành lang tuyến mỗi bên 25m. - Đo các góc trên tuyến, đo nối cao tọa độ quốc gia bằng đo cao lượng giác. - Đo mặt cắt ngang tuyến ở những vùng núi có độ dốc > 30% về mỗi bên ít nhất 25m. - Đo phần giao chéo trên không với các đường dây thông tin, điện lực. - Đo mặt cắt phụ thể hiện nét đứt sang mỗi bên tim tuyến từ 12m đến 15m ở những nơi có độ dốc ngang tuyến > 200. - Điều tra các đường thông tin, trạm thu phát sóng, sân bay, kho quân sự, đường giao thông và khu công nghiệp trong phạm vi hành lang tuyến mỗi bên 5km. - Điều tra trong hành lang tuyến 100m các công trình xây dựng đầy đủ địa chỉ, kích thước, kết cấu công trình. - Điều tra cập nhật về cây lâu năm tồn tại trong hành lang tuyến và cạnh hành lang tuyến như loại cây, chiều cao cây khi phát triển tối đa. - Điều tra cập nhật các công trình nhà cửa, vật kiến trúc, chuồng trại chăn nuôi tồn tại trong, cạnh hành lang tuyến mà cần phải thiết kế tiếp địa hoặc thiết kế cải tạo. - Mặt cắt địa chất vẽ trên mặt cắt dọc tỷ lệ đứng 1/200, ngang 1/500. - Tính toán và hoàn chỉnh các bản vẽ, giao nộp tài liệu. 2. Điều kiện áp dụng: - Phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 12. - Trường hợp đo vẽ tuyến đường dây 500kV phục vụ lập dự án thì định mức được nhân với hệ số k = 0,3; - Trường hợp cắm mốc phân chia móng cột trung gian phục vụ thiết kế bản vẽ thi công thì định mức được nhân với hệ số k = 0,2; - Công tác phục hồi tuyến và bàn giao để thi công định mức được nhân với hệ số k = 0,2; 3. Các công việc chưa tính trong định mức: - Xác định cao tọa độ cấp nhà nước - Mua điểm mốc khống chế cấp nhà nước (nếu có). - Điều tra khí tưởng thủy văn trên tuyến. - Phục hồi và bàn giao tuyến. - Phân chia, cắm mốc vị trí móng cột trung gian. - Phát cây phục vụ khảo sát (nếu có). - Bồi thường thiệt hại hoa màu, cây cối khi thực hiện khảo sát (nếu có). - Công tác điều tra thiệt hại phục vụ tính toán chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư. - Vận chuyển máy móc, thiết bị, vật tư phục vụ khảo sát. Đơn vị tính: 100 m Tên Cấp địa hình Mã Thành phần Đơn công hiệu hao phí vị I II III IV V VI việc Vật liệu CH.213 Đo vẽ Xi măng PCB30 kg 1,7 1,7 1,7 1,7 1,7 1,7 tuyến đường Cát vàng m3 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02 dây Thép φ 8 - φ 10 kg 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 500kV Cọc gỗ cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 (4 x 4 x 40)cm Sổ các loại quyển 0,85 0,85 0,85 1,0 1,0 1,0 Vật liệu khác % 20 20 20 20 20 20 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 2,73 2,87 3,24 3,57 3,72 4,09 Công nhân 4,0/7 công 6,36 6,70 7,56 8,34 8,67 9,54 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại ca 0,29 0,31 0,40 0,42 0,44 0,46 tương tự Máy thủy bình điện tử PLP-110 hoặc ca 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10 loại tương tự Máy khác % 10 10 10 10 10 10 10 20 30 40 50 60

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BỘ XÂY DỰNG. Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN KHẢO SÁT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH. (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng) Phần 2

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN KHẢO SÁT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH.

Chương 9 CÔNG TÁC SỐ HÓA BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH

CI.11000 SỐ HÓA BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH. 1. Thành phần công việc: a) Số hóa bản đồ địa hình: - Chuẩn bị: Nhận vật tư, tài liệu (bản đồ màu; phim dương, lý lịch và các tài liệu liên quan khác). Chuẩn bị hệ thống tin học (máy, dụng cụ setup phần mềm, sao chép các tệp chuẩn...). Chuẩn bị cơ sở toán học. - Quét tài liệu: Chuẩn bị tài liệu: kiểm tra bản đồ (hoặc phim dương...) về độ sạch, rõ nét, các mốc để nắn (điểm mốc khung, lưới kilomet, điểm tọa độ và bổ sung các điểm mốc để nắn nếu thiếu trên bản đồ gốc so với quy định). Quét tài liệu, kiểm tra chất lượng file ảnh quét. - Nắn file ảnh: Nắn ảnh theo khung trong bản đồ, lưới kilomet, điểm toạ độ (tam giác). Lưu file ảnh (để phục vụ cho bước số hóa và các bước KTNT sau này). - Chuyển đổi bản đồ hệ HN-72 sang hệ VN-2000. Chuẩn bị: Lựa chọn, tính chuyển tọa độ các điểm dùng chuyển đổi và đưa vào tệp tin cơ sở của tờ bản đồ mới. Làm lam kỹ thuật hướng dẫn biên tập. Nắn chuyển theo các điểm chuyển đổi. Nắn ảnh theo cơ sở toán học đã chuyển đổi. Biên tập: Biên tập lại nội dung bản đồ theo mảnh mới (các yếu tố nội dung trong và ngoài khung, nội dung tại phần ghép giữa các mảnh). - Số hóa nội dung bản đồ: Số hóa các yếu tố nội dung bản đồ và làm sạch dữ liệu theo các lớp đối tượng. Kiểm tra trên máy các bước số hóa nội dung bản đồ theo lớp đã quy định và kiểm tra tiếp biên. Kiểm tra bản đồ giấy. Sửa chữa sau kiểm tra. - Biên tập nội dung bản đồ (biên tập để lưu dưới dạng bản đồ số): Định nghĩa đối tượng, gắn thuộc tính, tạo topology, tô màu nền, biên tập ký hiệu, chú giải. Trình bày khung và tiếp biên. - In bản đồ trên giấy (1 bản làm lam biên tập, 1 bản để kiểm tra và một bản để giao nộp). - Ghi bản đồ trên máy vi tính và quyển lý lịch. - Ghi bản đồ vào đĩa CD. Kiểm tra dữ liệu trên đĩa CD. - Giao nộp sản phẩm: Hoàn thiện kết quả. Phục vụ KTNT, giao nộp sản phẩm. b) Chuyển BĐĐH số dạng véctor từ hệ VN-72 sang VN-2000: - Chuẩn bị: lựa chọn, tính chuyển toạ độ các điểm dùng chuyển đổi và đưa các điểm này vào tệp tin cơ sở của tờ bản đồ mới. Chuẩn bị tư liệu của mảnh liên quan. Làm lam kỹ thuật hướng dẫn biên tập. - Nắn chuyển: nắn 7 tệp tin thành phần của mảnh bản đồ sang VN-2000. Ghép các tờ bản đồ (khung cũ) và cắt ghép theo khung trong của tờ bản đồ mới. - Biên tập bản đồ theo tờ bản đồ mới (Đặt tên, lập lại sơ đồ bảng chắp, tính lại góc lệch nam châm, góc hội tụ kinh tuyến, biên tập tên nước, tên tỉnh, tên huyện, góc khung, ghi chú tên các đơn vị hành chính, ghi chú các mảnh cạnh, ghi chú các đoạn đường đi tới, ...). Kiểm tra lại quá trình chuyển đổi, rà soát mức độ đầy đủ các yếu tố nội dung bản đồ (ký hiệu độc lập, ký hiệu hình tuyến, đối tượng vùng tiếp biên...). - Ghi bản đồ trên máy tính và quyển lý lịch. - Ghi bản đồ vào đĩa CD. Kiểm tra đĩa CD. - Giao nộp sản phẩm: Hoàn thiện sản phẩm, nghiệm thu và giao nộp sản phẩm. c) Biên tập ra phim (biên tập ra phim phục vụ chế in và chế bản điện tử): - Lập bảng hướng dẫn biên tập: Tiếp nhận tài liệu, Làm lam kỹ thuật, lập bảng hướng dẫn biên tập. - Biên tập nội dung: Biên tập mỹ thuật cập nhật thông tin (địa giới hành chính, địa danh, giao thông...), biên tập các yếu tố nội dung theo quy định thể hiện bản đồ trên giấy. Kiểm tra bản đồ trên giấy. - In bản đồ (1 bản làm lam biên tập, 1 bản để kiểm tra). - Xử lý ra tệp in (tệp để gửi được ra máy in phim mapseter..., theo các khuôn dạng chuẩn: RLE, TIFF, POSTCRIPT). Ghi lý lịch bản đồ trên máy vi tính và quyển lý lịch. Kiểm tra tệp in và sửa chữa. - Ghi bản đồ vào đĩa CD. Kiểm tra đĩa CD. - In phim chế in offset (trung bình 6 phim/mảnh). - Hiện, tráng phim. - Sửa chữa phim. - Hoàn thiện sản phẩm, nghiệm thu, giao nộp sản phẩm. 2. Điều kiện áp dụng: Mức độ khó khăn theo phụ lục số 11

CI.11100 TỶ LỆ 1/500, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 0,5 M. Đơn vị tính: 1 ha Tên Loại khó khăn Mã Đơn công Thành phần hao phí hiệu vị 1 2 3 4 việc Vật liệu CI.111 Số hóa Giấy Diamat tờ 0,16 0,16 0,16 0,16 bản đồ Đĩa CD cái 0,0032 0,0032 0,0032 0,0032 địa hình tỷ lệ Vật liệu khác % 5 5 5 5 1/500, Nhân công đường Kỹ sư 4,0/8 công 6,0 6,2 6,8 7,5 đồng mức Máy thi công 0,5 m Máy Scaner ca 0,1 0,1 0,1 0,1 Máy vi tính ca 0,025 0,03 0,035 0,04 Máy vẽ Ploter ca 0,15 0,15 0,15 0,15 Máy khác % 2 2 2 2 10 20 30 40

CI.11200 TỶ LỆ 1/500, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M. Đơn vị tính: 1 ha Mã Tên công Thành phần Đơn Loại khó khăn hiệu việc hao phí vị 1 2 3 4 Vật liệu CI.112 Số hóa Giấy Diamat tờ 0,16 0,16 0,16 0,16 bản đồ Đĩa CD cái 0,0032 0,0032 0,0032 0,0032 địa hình Vật liệu khác % 5 5 5 5 tỷ lệ Nhân công 1/500, Kỹ sư 4,0/8 công 5,8 6,4 7,2 7,8 đường Máy thi công đồng mức 1 m Máy Scaner ca 0,1 0,1 0,1 0,1 Máy vi tính ca 0,02 0,025 0,03 0,035 Máy vẽ Ploter ca 0,15 0,15 0,15 0,15 Máy khác % 2 2 2 2 10 20 30 40

CI.11300 TỶ LỆ 1/1.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M. Đơn vị tính: 1 ha Mã Tên công Thành phần Đơn Loại khó khăn hiệu việc hao phí vị 1 2 3 4 Vật liệu CI.113 Số hóa Giấy Diamat tờ 0,04 0,04 0,04 0,04 bản đồ Đĩa CD cái 0,0016 0,0016 0,0016 0,0016 địa hình Vật liệu khác % 5 5 5 5 tỷ lệ Nhân công 1/1.000, Kỹ sư 4,0/8 công 1,0 1,4 1,6 2,0 đường Máy thi công đồng mức Máy Scaner ca 0,025 0,025 0,025 0,025 1m Máy vi tính ca 0,0125 0,015 0,017 0,02 Máy vẽ Ploter ca 0,04 0,04 0,04 0,04 Máy khác % 2 2 2 2 10 20 30 40

CI.11400 TỶ LỆ 1/2.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M. Đơn vị tính: 1 ha Tên Loại khó khăn Thành phần Đơn Mã hiệu công hao phí vị 1 2 3 4 việc Vật liệu CI.114 Số hóa Giấy Diamat tờ 0,01 0,01 0,01 0,01 bản đồ Đĩa CD cái 0,0008 0,0008 0,0008 0,0008 địa hình Vật liệu khác % 5 5 5 5 tỷ lệ Nhân công 1/2.000, Kỹ sư 4,0/8 công 0,4 0,5 0,6 0,7 đường Máy thi công đồng mức Máy Scaner ca 0,012 0,012 0,012 0,012 1 m Máy vi tính ca 0,0032 0,0037 0,0042 0,005 Máy vẽ Ploter ca 0,02 0,02 0,02 0,02 Máy khác % 2 2 2 2 10 20 30 40

CI.11500 TỶ LỆ 1/2.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2 M. Đơn vị tính: 1 ha Mã Tên công Thành phần Đơn Loại khó khăn hiệu việc hao phí vị 1 2 3 4 Vật liệu CI.115 Số hóa Giấy Diamat tờ 0,01 0,01 0,01 0,01 bản đồ Đĩa CD cái 0,0008 0,0008 0,0008 0,0008 địa hình Vật liệu khác % 5 5 5 5 tỷ lệ Nhân công 1/2.000, Kỹ sư 4,0/8 công 0,25 0,3 0,35 0,4 đường Máy thi công đồng mức 2 m Máy Scaner ca 0,012 0,012 0,012 0,012 Máy vi tính ca 0,003 0,0035 0,004 0,0048 Máy vẽ Ploter ca 0,02 0,02 0,02 0,02 Máy khác % 2 2 2 2 10 20 30 40

CI.11600 TỶ LỆ 1/5.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M. Đơn vị tính: 1 ha Mã Tên công Thành phần Đơn Loại khó khăn hiệu việc hao phí vị 1 2 3 4 Vật liệu CI.116 Số hóa Giấy Diamat tờ 0,0025 0,0025 0,0025 0,0025 bản đồ địa Đĩa CD cái 0,0004 0,0004 0,0004 0,0004 hình tỷ lệ Vật liệu khác % 5 5 5 5 1/5.000, Nhân công đường Kỹ sư 4,0/8 công 0,12 0,14 0,16 0,18 đồng mức Máy thi công 1m Máy Scaner ca 0,0015 0,0015 0,0015 0,0015 Máy vi tính ca 0,002 0,0025 0,003 0,0035 Máy vẽ Ploter ca 0,003 0,003 0,003 0,003 Máy khác % 2 2 2 2 10 20 30 40

CI.11700 TỶ LỆ 1/5.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 5 M. Đơn vị tính: 1 ha Mã Tên công Thành phần Đơn Loại khó khăn hiệu việc hao phí vị 1 2 3 4 Vật liệu CI.117 Số hóa Giấy Diamat tờ 0,0025 0,0025 0,0025 0,0025 bản đồ Đĩa CD cái 0,0004 0,0004 0,0004 0,0004 địa hình Vật liệu khác % 5 5 5 5 tỷ lệ Nhân công 1/5.000, Kỹ sư 4,0/8 công 0,09 0,1 0,12 0,14 đường Máy thi công đồng mức 5 m Máy Scaner ca 0,0015 0,0015 0,0015 0,0015 Máy vi tính ca 0,0018 0,0023 0,0027 0,0033 Máy vẽ Ploter ca 0,003 0,003 0,003 0,003 Máy khác % 2 2 2 2 10 20 30 40

CI.11800 TỶ LỆ 1/10.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 5 M. Đơn vị tính: 10 ha Mã Tên công Thành phần Đơn Loại khó khăn hiệu việc hao phí vị 1 2 3 4 Vật liệu CI.118 Số hóa Giấy Diamat tờ 0,00625 0,00625 0,00625 0,00625 bản đồ Đĩa CD cái 0,002 0,002 0,002 0,002 địa hình Vật liệu khác % 5 5 5 5 tỷ lệ Nhân công 1/10.000, Kỹ sư 4,0/8 công 0,6 0,7 0,8 0,9 đường đồng Máy thi công mức 5 m Máy Scaner ca 0,0005 0,0005 0,0005 0,0005 Máy vi tính ca 0,003 0,004 0,005 0,006 Máy vẽ Ploter ca 0,00125 0,00125 0,00125 0,00125 Máy khác % 2 2 2 2 10 20 30 40

Chương 10 CÔNG TÁC ĐO VẼ BẢN ĐỒ

CK.10000 ĐO VẼ CHI TIẾT BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH TRÊN CẠN BẰNG MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ VÀ MÁY THỦY BÌNH ĐIỆN TỬ. 1. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, đi thực địa, chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang thiết bị; - Công tác khống chế đo vẽ: Toàn bộ từ khâu chọn điểm đo góc, đo cạnh, tính toán bình sai lưới tam giác nhỏ, đường chuyền kinh vĩ, đường chuyền toàn đạc, thủy chuẩn đo vẽ; - Tiến hành đo vẽ chi tiết các điểm đặc trưng; - Vẽ đường đồng mức; - Kiểm tra hoàn chỉnh công tác nội, ngoại nghiệp; - Nghiệm thu, bàn giao. 2. Điều kiện áp dụng: - Cấp địa hình: Theo phụ lục số 12.

CK.11100 TỶ LỆ 1/200, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 0,5 M. Đơn vị tính: 1 ha Tên công Đơn Cấp địa hình Mã hiệu Thành phần hao phí việc vị I II III IV V Vật liệu CK.111 Bản đồ tỷ Cọc gỗ lệ 1/200, (4 x 4 x 40) cm cọc 6,0 6,0 8,0 8,0 10 đường Sổ đo quyển 2,2 2,2 2,5 2,5 2,8 đồng Vật liệu khác % 15 15 15 15 15 mức Nhân công 0,5m Kỹ sư 4,0/8 công 2,94 3,96 5,34 7,23 10,10 Công nhân 4,0/7 công 7,86 10,70 14,74 19,53 27,28 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại ca 0,88 1,27 1,95 2,38 3,38 tương tự Máy thủy bình điện tử PLP-110 hoặc loại ca 0,10 0,11 0,12 0,13 0,14 tương tự Máy khác % 10 10 10 10 10 10 20 30 40 50

CK.11200 TỶ LỆ 1/200, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M. Đơn vị tính: 1 ha Tên Cấp địa hình Thành phần Đơn Mã hiệu công hao phí vị I II III IV V VI việc Vật liệu CK.112 Bản đồ Cọc gỗ tỷ lệ (4 x 4 x 40) cm cọc 6,0 6,0 8,0 8,0 10 10 1/200, Sổ đo quyển 2,2 2,2 2,5 2,5 2,8 2,8 đường đồng Vật liệu khác % 15 15 15 15 15 15 mức Nhân công 1m Kỹ sư 4,0/8 công 2,79 3,76 5,09 6,88 9,58 13,49 Công nhân công 7,49 10,15 14,05 18,62 25,98 36,81 4,0/7 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử TS06 ca 0,83 1,19 1,86 2,28 3,25 4,75 hoặc loại tương tự Máy thủy bình điện tử PLP-110 ca 0,10 0,11 0,12 0,13 0,14 0,18 hoặc loại tương tự Máy khác % 10 10 10 10 10 10 10 20 30 40 50 60

CK.11300 TỶ LỆ 1/500, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 0,5 M. Đơn vị tính: 1 ha Tên công Đơn Cấp địa hình Mã hiệu Thành phần hao phí việc vị I II III IV V Vật liệu CK.113 Bản đồ Cọc gỗ (4 x 4 x 40) cm cọc 2,0 2,0 3,0 3,0 4,0 tỷ lệ Sổ đo quyển 0,6 0,6 0,7 0,7 0,8 1/500, đường Vật liệu khác % 15 15 15 15 15 đồng Nhân công mức Kỹ sư 4,0/8 công 1,04 1,39 1,87 2,52 3,52 0,5m Công nhân 4,0/7 công 2,80 4,03 5,63 7,71 10,84 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại ca 0,33 0,63 0,99 1,44 2,06 tương tự Máy thủy bình điện tử PLP-110 hoặc loại ca 0,03 0,04 0,05 0,05 0,06 tương tự Máy khác % 10 10 10 10 10 10 20 30 40 50

CK.11400 TỶ LỆ 1/500, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M. Đơn vị tính: 1 ha Tên Cấp địa hình Thành phần Đơn Mã hiệu công hao phí vị I II III IV V VI việc Vật liệu CK.114 Bản đồ Cọc gỗ cọc 2,0 2,0 3,0 3,0 4,0 4,0 tỷ lệ (4 x 4 x 40) cm 1/500, Sổ đo quyển 0,6 0,6 0,7 0,7 0,8 0,8 đường đồng Vật liệu khác % 15 15 15 15 15 15 mức Nhân công 1m Kỹ sư 4,0/8 công 0,99 1,32 1,78 2,40 3,35 4,69 Công nhân 4,0/7 công 2,67 3,82 5,36 7,28 10,32 14,76 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử TS06 ca 0,31 0,59 0,94 1,32 1,95 2,97 hoặc loại tương tự Máy thủy bình điện tử PLP-110 ca 0,03 0,04 0,05 0,05 0,06 0,07 hoặc loại tương tự Máy khác % 10 10 10 10 10 10 10 20 30 40 50 60

CK.11500 TỶ LỆ 1/1.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M. Đơn vị tính: 100 ha Tên Thành Cấp địa hình Mã Đơn công phần hao hiệu vị I II III IV V VI việc phí Vật liệu CK.115 Bản đồ Cọc gỗ cọc 15 25 35 40 50 55 tỷ lệ (4 x 4 x 40) 1/1.000, cm đường Sổ đo quyển 16 16 20 20 30 30 đồng Vật liệu % 15 15 15 15 15 15 mức 1m khác Nhân công Kỹ sư công 34,61 46,60 63,04 83,90 116,60 158,43 4,0/8 Công công 96,57 133,00 185,48 255,80 371,36 505,92 nhân 4,0/7 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử TS06 ca 12,75 19,20 29,28 45,24 73,20 101,85 hoặc loại tương tự Máy thủy bình điện tử PLP-110 ca 1,35 1,80 2,88 3,60 5,40 5,85 hoặc loại tương tự Máy khác % 10 10 10 10 10 10 10 20 30 40 50 60 Ghi chú: Trường hợp do yêu cầu đo vẽ với đường đồng mức 0,5m thì định mức nhân công được nhân với hệ số k = 1,07.

CK.11600 TỶ LỆ 1/1.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2 M. Đơn vị tính: 100 ha Tên Cấp địa hình Mã Thành phần Đơn công hiệu hao phí vị I II III IV V VI việc Vật liệu CK.116 Bản đồ Cọc gỗ cọc 15 25 35 40 50 55 tỷ lệ (4 x 4 x 40) cm 1/1.000, Sổ đo quyển 16 16 20 20 30 30 đường Vật liệu khác % 15 15 15 15 15 15 đồng Nhân công mức 2m Kỹ sư 4,0/8 công 33,1 43,4 60,0 79,5 110,8 150,9 Công nhân 4,0/7 công 91,7 127,9 176,1 242,1 343,9 480,7 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc ca 11,7 20,4 27,4 42,5 63,3 96,0 loại tương tự Máy thủy bình điện tử PLP-110 ca 1,4 1,8 2,9 3,6 5,4 5,9 hoặc loại tương tự Máy khác % 10 10 10 10 10 10 10 20 30 40 50 60

CK.11700 TỶ LỆ 1/2.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M. Đơn vị tính: 100 ha Tên Cấp địa hình Mã Thành phần Đơn công hiệu hao phí vị I II III IV V VI việc Vật liệu CK.117 Bản đồ Cọc gỗ cọc 8 10 13 15 18 21 tỷ lệ (4 x 4 x 40) cm 1/2.000, đường Sổ đo quyển 1,5 1,5 3 3 4 4 đồng Vật liệu khác % 15 15 15 15 15 15 mức 1m Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 15,35 21,68 34,03 43,58 60,02 84,00 Công nhân 4,0/7 công 42,98 59,85 93,44 124,98 177,29 250,33 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử TS06 ca 5,46 7,32 11,40 17,88 27,48 41,40 hoặc loại tương tự Máy thủy bình điện tử PLP- ca 0,90 1,08 1,44 2,16 3,60 3,60 110 hoặc loại tương tự Máy khác % 10 10 10 10 10 10 10 20 30 40 50 60 Ghi chú: Trường hợp do yêu cầu đo vẽ với đường đồng mức 0,5m thì định mức nhân công được nhân với hệ số k = 1,07.

CK.11800 TỶ LỆ 1/2.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2 M. Đơn vị tính: 100 ha Tên Cấp địa hình Mã Thành phần Đơn công hiệu hao phí vị I II III IV V VI việc Vật liệu CK.118 Bản đồ Cọc gỗ cọc 8 10 13 15 18 21 tỷ lệ (4 x 4 x 40) cm 1/2.000, Sổ đo quyển 1,5 1,5 3,0 3,0 4,0 4,0 đường đồng Vật liệu khác % 15 15 15 15 15 15 mức 2m Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 13,81 19,41 30,55 40,57 57,02 79,58 Công nhân 4,0/7 công 38,90 53,99 84,67 116,71 168,33 237,11 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử TS06 ca 4,98 6,72 10,62 16,74 25,86 39,00 hoặc loại tương tự Máy thủy bình điện tử ca 0,90 1,08 1,44 2,16 3,60 3,60 PLP-110 hoặc loại tương tự Máy khác % 10 10 10 10 10 10 10 20 30 40 50 60

CK.11900 TỶ LỆ 1/5.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2 M. Đơn vị tính: 100 ha Tên Cấp địa hình Mã Thành phần Đơn công hiệu hao phí vị I II III IV V VI việc Vật liệu CK.119 Bản đồ Cọc gỗ cọc 8 10 13 15 21 21 tỷ lệ (4 x 4 x 40) cm 1/5000, Sổ đo quyển 1,0 1,0 2,0 2,0 3,0 3,0 đường Vật liệu khác % 15 15 15 15 15 15 đồng Nhân công mức Kỹ sư 4,0/8 công 9,04 12,05 15,07 21,09 28,50 39,05 2m Công nhân 4,0/7 công 24,79 32,81 40,62 57,67 80,36 113,21 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại ca 3,04 4,00 4,54 7,08 11,10 17,16 tương tự Máy thủy bình điện tử PLP-110 ca 0,36 0,36 0,63 0,72 1,08 1,62 hoặc loại tương tự Máy khác % 10 10 10 10 10 10 10 20 30 40 50 60

CK.12000 TỶ LỆ 1/5.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 5 M. Đơn vị tính: 100 ha Tên Cấp địa hình Mã Thành phần Đơn công hiệu hao phí vị I II III IV V VI việc Vật liệu CK.120 Bản đồ Cọc gỗ cọc 8,0 10 13 15 21 21 tỷ lệ (4 x 4 x 40) cm 1/5.000, Sổ đo quyển 1,0 1,0 2,0 2,0 3,0 3,0 đường đồng Vật liệu khác % 15 15 15 15 15 15 mức 5m Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 8,56 10,54 14,31 19,58 30,12 37,56 Công nhân 4,0/7 công 23,36 29,01 38,43 53,57 82,66 108,18 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại ca 2,77 3,62 4,18 6,54 10,26 15,96 tương tự Máy thủy bình điện tử PLP-110 ca 0,36 0,41 0,63 0,72 1,08 1,62 hoặc loại tương tự Máy khác % 10 10 10 10 10 10 10 20 30 40 50 60

CK.12100 TỶ LỆ 1/10.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2 M. Đơn vị tính: 100 ha Mã Tên công Thành phần Đơn Cấp địa hình hiệu việc hao phí vị I II III IV V VI Vật liệu CK.121 Bản đồ Cọc gỗ cọc 5,0 5,0 8,0 8,0 10 10 tỷ lệ (4 x 4 x 40) cm 1/10.000, Sổ đo quyển 0,8 0,8 1,0 1,0 1,5 1,5 đường Vật liệu khác % 15 15 15 15 15 15 đồng mức 2m Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 3,45 4,21 5,72 7,82 10,82 15,02 Công nhân 4,0/7 công 9,89 11,99 15,85 21,99 30,79 43,68 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc ca 1,42 1,71 2,00 3,00 4,38 6,69 loại tương tự Máy thủy bình điện tử PLP-110 ca 0,16 0,17 0,26 0,30 0,42 0,63 hoặc loại tương tự Máy khác % 10 10 10 10 10 10 10 20 30 40 50 60

CK.12200 TỶ LỆ 1/10.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 5 M. Đơn vị tính: 100 ha Mã Tên công Thành phần Đơn Cấp địa hình hiệu việc hao phí vị I II III IV V VI Vật liệu CK.122 Bản đồ Cọc gỗ cọc 5,0 5,0 8,0 8,0 10 10 tỷ lệ (4 x 4 x 40) cm 1/10.000, Sổ đo quyển 0,8 0,8 1,0 1,0 1,5 1,5 đường đồng Vật liệu khác % 15 15 15 15 15 15 mức 5m Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 3,74 4,56 6,10 8,36 11,69 16,48 Công nhân 4,0/7 công 9,99 12,13 15,97 22,12 31,17 44,57 Máy thi công Máy toàn đạc ca 1,79 2,14 2,55 3,81 5,59 8,49 điện tử TS06 hoặc loại tương tự Máy thủy bình điện tử PLP-110 ca 0,16 0,17 0,26 0,30 0,42 0,63 hoặc loại tương tự Máy khác % 10 10 10 10 10 10 10 20 30 40 50 60

CK.20000 ĐO VẼ CHI TIẾT BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH TRÊN CẠN BẰNG THIẾT BỊ ĐO GPS VÀ MÁY THỦY BÌNH ĐIỆN TỬ. 1. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, đi thực địa, chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang thiết bị; - Tiến hành công tác đo vẽ bản đồ địa hình; - Vẽ đường đồng mức; - Kiểm tra hoàn chỉnh công tác nội, ngoại nghiệp; - Nghiệm thu, bàn giao. 2. Điều kiện áp dụng: - Cấp địa hình: Theo phụ lục số 12.

CK.21100 TỶ LỆ 1/200, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 0,5 M. Đơn vị tính: 1 ha Mã Tên công Cấp địa hình Thành phần hao phí Đơn vị hiệu việc I II Vật liệu CK.211 Bản đồ tỷ Cọc gỗ (4 x 4 x 40) cm cọc 6,0 6,0 lệ 1/200, Sổ đo quyển 2,2 2,2 đường đồng mức Vật liệu khác % 15 15 0,5m Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 2,71 3,70 Công nhân 4,0/7 công 7,20 9,86 Máy thi công Bộ thiết bị GPS G3100-R2 hoặc loại tương tự ca 0,71 1,03 (3 máy) Máy thủy bình điện tử PLP-110 hoặc loại ca 0,10 0,11 tương tự Máy khác % 10 10 10 20

CK.21200 TỶ LỆ 1/200, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1,0 M. Đơn vị tính: 1 ha Mã Tên công Cấp địa hình Thành phần hao phí Đơn vị hiệu việc I II Vật liệu CK.212 Bản đồ tỷ Cọc gỗ (4 x 4 x 40) cm cọc 6,0 6,0 lệ 1/200, Sổ đo quyển 2,2 2,2 đường đồng mức Vật liệu khác % 15 15 1,0m Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 2,58 3,53 Công nhân 4,0/7 công 6,95 9,38 Máy thi công Bộ thiết bị GPS G3100-R2 ca 0,68 0,98 hoặc loại tương tự (3 máy) Máy thủy bình điện tử PLP-110 hoặc loại ca 0,10 0,11 tương tự Máy khác % 10 10 10 20

CK.21300 TỶ LỆ 1/500, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 0,5 M. Đơn vị tính: 1 ha Mã Tên công Cấp địa hình Thành phần hao phí Đơn vị hiệu việc I II Vật liệu CK.213 Bản đồ tỷ Cọc gỗ (4 x 4 x 40) cm cọc 2,0 2,0 lệ 1/500, Sổ đo quyển 0,6 0,6 đường đồng mức Vật liệu khác % 15 15 0,5 m Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 0,97 1,45 Công nhân 4,0/7 công 2,57 3,91 Máy thi công Bộ thiết bị GPS G3100-R2 ca 0,27 0,51 hoặc loại tương tự (3 máy) Máy thủy bình điện tử ca 0,03 0,04 PLP-110 hoặc loại tương tự Máy khác % 10 10 10 20

CK.21400 TỶ LỆ 1/500, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1,0 M. Đơn vị tính: 1 ha Mã Tên công Cấp địa hình Thành phần hao phí Đơn vị hiệu việc I II Vật liệu CK.214 Bản đồ tỷ Cọc gỗ (4 x 4 x 40) cm cọc 2,0 2,0 lệ 1/500, đường Sổ đo quyển 0,6 0,6 đồng mức Vật liệu khác % 15 15 1,0 m Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 0,92 1,37 Công nhân 4,0/7 công 2,45 3,69 Máy thi công Bộ thiết bị GPS G3100-R2 ca 0,25 0,47 hoặc loại tương tự (3 máy) Máy thủy bình điện tử ca 0,03 0,04 PLP-110 hoặc loại tương tự Máy khác % 10 10 10 20

CK.21500 TỶ LỆ 1/1.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1,0 M. Đơn vị tính: 100 ha Tên công Cấp địa hình Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị việc I II Vật liệu CK.215 Bản đồ tỷ Cọc gỗ (4 x 4 x 40) cm cọc 15,0 25,0 lệ 1/1.000, Sổ đo quyển 1,60 1,60 đường đồng mức Vật liệu khác % 15 15 1,0 m Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 33,01 45,92 Công nhân 4,0/7 công 89,56 125,27 Máy thi công Bộ thiết bị GPS G3100-R2 ca 9,37 14,08 hoặc loại tương tự (3 máy) Máy thủy bình điện tử PLP-110 hoặc loại ca 1,35 1,80 tương tự Máy khác % 10 10 10 20 Ghi chú: Trường hợp do yêu cầu đo vẽ với đường đồng mức 0,5m thì định mức nhân công được nhân thêm hệ số k = 1,07

CK.21600 TỶ LỆ 1/1.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2,0 M. Đơn vị tính: 100 ha Mã Tên công Cấp địa hình Thành phần hao phí Đơn vị hiệu việc I II Vật liệu CK.216 Bản đồ Cọc gỗ (4 x 4 x 40) cm cọc 15,0 25,0 tỷ lệ Sổ đo quyển 1,6 1,6 1/1.000, đường Vật liệu khác % 15 15 đồng mức Nhân công 2,0 m Kỹ sư 4,0/8 công 29,40 41,58 Công nhân 4,0/7 công 81,52 117,64 Máy thi công Bộ thiết bị GPS G3100-R2 ca 7,99 13,95 hoặc loại tương tự (3 máy) Máy thủy bình điện tử PLP-110 hoặc loại ca 1,35 1,80 tương tự Máy khác % 10 10 10 20

CK.21700 TỶ LỆ 1/2.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1,0 M. Đơn vị tính: 100 ha Mã Tên công Cấp địa hình Thành phần hao phí Đơn vị hiệu việc I II Vật liệu CK.217 Bản đồ tỷ Cọc gỗ (4 x 4 x 40) cm cọc 8,0 10,0 lệ 1/2.000, Sổ đo quyển 1,5 1,5 đường đồng mức Vật liệu khác % 15 15 1,0 m Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 13,81 19,17 Công nhân 4,0/7 công 38,46 53,11 Máy thi công Bộ thiết bị GPS G3100-R2 ca 3,88 5,01 hoặc loại tương tự (3 máy) Máy thủy bình điện tử PLP-110 hoặc loại ca 0,9 1,08 tương tự Máy khác % 10 10 10 20 Ghi chú: Trường hợp do yêu cầu đo vẽ với đường đồng mức 0,5m thì định mức nhân công được nhân thêm hệ số k=1,07

CK.21800 TỶ LỆ 1/2.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2,0 M. Đơn vị tính: 100 ha Mã Tên công Cấp địa hình Thành phần hao phí Đơn vị hiệu việc I II Vật liệu CK.218 Bản đồ tỷ Cọc gỗ (4 x 4 x 40) cm cọc 8,0 10,0 lệ 1/2.000, Sổ đo quyển 1,5 1,5 đường đồng mức Vật liệu khác % 15 15 2,0 m Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 13,51 18,43 Công nhân 4,0/7 công 36,32 49,97 Máy thi công Bộ thiết bị GPS G3100-R2 ca 3,74 4,99 hoặc loại tương tự (3 máy) Máy thủy bình điện tử PLP-110 hoặc loại ca 0,9 1,08 tương tự Máy khác % 10 10 10 20

CK.21900 TỶ LỆ 1/5.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2,0 M. Đơn vị tính: 100 ha Mã Tên công Cấp địa hình Thành phần hao phí Đơn vị hiệu việc I II Vật liệu CK.219 Bản đồ tỷ Cọc gỗ (4 x 4 x 40) cm cọc 8,0 10,0 lệ 1/5.000, Sổ đo quyển 1,0 1,0 đường đồng mức Vật liệu khác % 15 15 2,0 m Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 7,93 10,47 Công nhân 4,0/7 công 21,92 28,87 Máy thi công Bộ thiết bị GPS G3100-R2 ca 2,08 2,73 hoặc loại tương tự (3 máy) Máy thủy bình điện tử PLP-110 hoặc loại ca 0,36 0,41 tương tự Máy khác % 10 10 10 20

CK.22000 TỶ LỆ 1/5.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 5,0 M. Đơn vị tính: 100 ha Mã Tên công Cấp địa hình Thành phần hao phí Đơn vị hiệu việc I II Bản đồ tỷ Vật liệu CK.220 lệ 1/5.000, Cọc gỗ (4 x 4 x 40) cm cọc 5,0 5,0 đường đồng mức Sổ đo quyển 1,0 1,0 5,0 m Vật liệu khác % 15 15 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 7,34 9,15 Công nhân 4,0/7 công 19,37 24,17 Máy thi công Bộ thiết bị GPS G3100-R2 ca 1,9 2,48 hoặc loại tương tự (3 máy) Máy thủy bình điện tử ca 0,36 0,41 PLP-110 hoặc loại tương tự Máy khác % 10 10 10 20

CK.22100 TỶ LỆ 1/10.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2,0 M. Đơn vị tính: 100 ha Mã Tên công Cấp địa hình Thành phần hao phí Đơn vị hiệu việc I II Vật liệu CK.221 Bản đồ tỷ lệ Cọc gỗ (4 x 4 x 40) cm cọc 5,0 5,0 1/10.000, Sổ đo quyển 0,8 0,8 đường đồng mức 2,0 m Vật liệu khác % 15 15 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 3,42 4,14 Công nhân 4,0/7 công 9,34 11,28 Máy thi công Bộ thiết bị GPS G3100-R2 ca 1,10 1,32 hoặc loại tương tự (3 máy) Máy thủy bình điện tử ca 0,16 0,17 PLP-110 hoặc loại tương tự Máy khác % 10 10 10 20

CK.22200 TỶ LỆ 1/10.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 5,0 M. Đơn vị tính: 100 ha Mã Tên công Cấp địa hình Thành phần hao phí Đơn vị hiệu việc I II Vật liệu CK.222 Bản đồ tỷ lệ Cọc gỗ (4 x 4 x 40) cm cọc 5,0 5,0 1/10.000, Sổ đo quyển 0,8 0,8 đường đồng mức 5,0 m Vật liệu khác % 15 15 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 3,05 3,70 Công nhân 4,0/7 công 8,05 9,74 Máy thi công Bộ thiết bị GPS G3100-R2 ca 0,92 1,10 hoặc loại tương tự (3 máy) Máy thủy bình điện tử PLP-110 hoặc loại ca 0,16 0,17 tương tự Máy khác % 10 10 10 20

CK.30000 ĐO VẼ CHI TIẾT BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH DƯỚI NƯỚC BẰNG MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ VÀ MÁY THỦY BÌNH ĐIỆN TỬ. 1. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, đi thực địa, chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang thiết bị; - Công tác khống chế đo vẽ: Toàn bộ từ khâu chọn điểm đo góc, đo cạnh, tính toán bình sai lưới tam giác nhỏ, đường chuyền kinh vĩ, đường chuyền toàn đạc, thủy chuẩn đo vẽ; - Tiến hành đo vẽ chi tiết các điểm đặc trưng; - Vẽ đường đồng mức; - Kiểm tra hoàn chỉnh công tác nội, ngoại nghiệp; - Nghiệm thu, bàn giao. 2. Điều kiện áp dụng: Cấp địa hình theo phụ lục số 13. 3. Những công việc chưa tính vào mức: Công tác thi công phương tiện nổi (tàu, thuyền, phao, phà).

CK.31100 TỶ LỆ 1/200, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 0,5 M. Đơn vị tính: 1 ha Tên Cấp địa hình Mã Đơn công Thành phần hao phí hiệu vị I II III IV V việc Vật liệu CK.311 Bản đồ Cọc gỗ cọc 4,0 4,0 6,0 6,0 8,0 tỷ lệ (4 x 4 x 40) cm 1/200, Sổ đo quyển 2,2 2,2 2,5 2,5 2,8 đường đồng Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 mức Nhân công 0,5m Kỹ sư 4,0/8 công 3,82 5,16 6,97 9,44 13,16 Công nhân 4,0/7 công 9,46 12,89 17,72 23,68 33,19 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại ca 0,67 0,99 1,58 1,94 2,86 tương tự Máy thủy bình điện tử PLP-110 hoặc ca 0,08 0,09 0,10 0,11 0,13 loại tương tự Máy khác % 10 10 10 10 10 10 20 30 40 50

CK.31200 TỶ LỆ 1/200, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M. Đơn vị tính: 1 ha Tên Đơn Cấp địa hình Mã công Thành phần hao phí hiệu vị I II III IV V VI việc Vật liệu CK.312 Bản Cọc gỗ đồ tỷ (4 x 4 x 40) cm cọc 4,0 4,0 6,0 6,0 8,0 8,0 lệ Sổ đo quyển 2,2 2,2 2,5 2,5 2,8 2,8 1/200, đường Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 10 đồng Nhân công mức 1m Kỹ sư 4,0/8 công 3,65 4,91 6,63 8,97 12,53 17,57 Công nhân 4,0/7 công 9,05 12,27 16,91 22,64 31,69 44,70 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại ca 0,65 0,94 1,53 1,93 2,77 4,08 tương tự Máy thủy bình điện tử PLP-110 hoặc ca 0,08 0,09 0,10 0,11 0,13 0,15 loại tương tự Máy khác % 10 10 10 10 10 10 10 20 30 40 50 60

CK.31300 TỶ LỆ 1/500, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 0,5 M. Đơn vị tính: 1 ha Mã Tên công Đơn Cấp địa hình Thành phần hao phí hiệu việc vị I II III IV V Vật liệu CK.313 Bản đồ Cọc gỗ cọc 2,0 2,0 3,0 3,0 4,0 tỷ lệ (4 x 4 x 40) cm 1/500, Sổ đo quyển 0,6 0,6 0,7 0,7 0,8 đường đồng Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 mức Nhân công 0,5m Kỹ sư 4,0/8 công 1,34 1,83 2,44 3,28 4,59 Công nhân 4,0/7 công 3,32 4,76 6,58 8,91 12,59 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại ca 0,25 0,49 0,80 1,13 1,68 tương tự Máy thủy bình điện tử PLP-110 hoặc loại ca 0,02 0,03 0,04 0,04 0,05 tương tự Máy khác % 10 10 10 10 10 10 20 30 40 50

CK.31400 TỶ LỆ 1/500, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M. Đơn vị tính: 1 ha Tên Đơn Cấp địa hình Mã công Thành phần hao phí hiệu vị I II III IV V VI việc Vật liệu CK.314 Bản đồ Cọc gỗ tỷ lệ (4 x 4 x 40) cm cọc 2,0 2,0 3,0 3,0 4,0 4,0 1/500, Sổ đo quyển 0,6 0,6 0,7 0,7 0,8 0,8 đường đồng Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 10 mức Nhân công 1m Kỹ sư 4,0/8 công 1,28 1,72 2,32 3,12 4,37 6,13 Công nhân 4,0/7 công 3,19 4,47 6,25 8,49 12,00 17,08 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại ca 0,24 0,46 0,76 1,08 1,60 2,43 tương tự Máy thủy bình điện tử PLP-110 hoặc ca 0,02 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05 loại tương tự Máy khác % 10 10 10 10 10 10 10 20 30 40 50 60

CK.31500 TỶ LỆ 1/1.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M. Đơn vị tính: 100 ha Tên Cấp địa hình Mã Thành phần Đơn công hiệu hao phí vị I II III IV V VI việc Vật liệu CK.315 Bản đồ Cọc gỗ tỷ lệ (4 x 4 x cọc 15 25 35 40 50 55 1/1000 40) cm đường Sổ đo quyển 16 16 20 20 30 30 đồng mức Vật liệu khác % 15 15 15 15 15 15 1m Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 45,18 60,85 82,36 109,74 152,67 207,27 Công nhân công 114,19 156,72 217,63 297,86 426,83 581,78 4,0/7 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử ca 9,30 14,43 22,89 36,00 58,17 81,81 TS06 hoặc loại tương tự Máy thủy bình điện tử PLP-110 ca 1,08 1,53 2,43 3,06 4,59 4,95 hoặc loại tương tự Máy khác % 10 10 10 10 10 10 10 20 30 40 50 60

CK.31600 TỶ LỆ 1/1.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2M. Đơn vị tính: 100 ha Tên Cấp địa hình Mã Thành phần Đơn công hiệu hao phí vị I II III IV V VI việc Vật liệu CK.316 Bản đồ Cọc gỗ cọc 15 25 35 40 50 55 tỷ lệ (4 x 4 x 1/1000 40) cm đường Sổ đo quyển 16 16 20 20 30 30 đồng mức Vật liệu % 15 15 15 15 15 15 2m khác Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 43,28 56,91 78,44 103,71 144,84 197,45 Công nhân công 4,0/7 108,88 146,61 207,01 281,82 399,46 554,18 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc ca 8,52 13,42 21,51 34,08 51,24 77,67 loại tương tự Máy thủy bình điện tử PLP-110 ca 1,08 1,53 2,43 3,06 4,59 4,95 hoặc loại tương tự Máy khác % 10 10 10 10 10 10 10 20 30 40 50 60

CK.31700 TỶ LỆ 1/2.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1M. Đơn vị tính: 100 ha Tên Đơn Cấp địa hình Mã Thành phần công hiệu hao phí vị I II III IV V VI việc Vật liệu CK.317 Bản đồ Cọc gỗ cọc 8 10 13 15 18 21 tỷ lệ (4 x 4 x 40) cm 1/2000, Sổ đo quyển 16 16 20 20 30 30 đường đồng Vật liệu khác % 15 15 15 15 15 15 mức Nhân công 1m Kỹ sư 4,0/8 công 19,88 28,32 44,22 55,92 78,46 109,81 Công nhân công 50,46 71,29 112,18 145,77 206,07 294,04 4,0/7 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử TS06 ca 3,95 5,39 9,00 14,04 20,22 33,29 hoặc loại tương tự Máy thủy bình điện tử PLP-110 ca 0,77 0,92 1,44 1,80 3,06 3,09 hoặc loại tương tự Máy khác % 10 10 10 10 10 10 10 20 30 40 50 60

CK.31800 TỶ LỆ 1/2.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2M. Đơn vị tính: 100 ha Tên Đơn Cấp địa hình Mã Thành phần công hiệu hao phí vị I II III IV V VI việc Vật liệu CK.318 Bản đồ Cọc gỗ cọc 8,0 10 13 15 18 21 tỷ lệ (4 x 4 x 40) cm 1/2000 Sổ đo quyển 1,5 1,5 3,0 3,0 4,0 4,0 đường đồng Vật liệu khác % 15 15 15 15 15 15 mức Nhân công 2m Kỹ sư 4,0/8 công 18,93 26,73 42,00 52,90 74,44 103,77 Công nhân công 47,88 67,20 105,95 137,98 198,27 278,32 4,0/7 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử TS06 ca 3,61 4,97 8,29 13,24 20,89 31,62 hoặc loại tương tự Máy thủy bình điện tử PLP-110 ca 0,77 0,92 1,22 1,80 3,06 3,06 hoặc loại tương tự Máy khác % 10 10 10 10 10 10 10 20 30 40 50 60

CK.31900 TỶ LỆ 1/5.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2M. Đơn vị tính: 100 ha Tên Thành phần Đơn Cấp địa hình Mã công hiệu hao phí vị I II III IV V VI việc Vật liệu CK.319 Bản đồ Cọc gỗ cọc 8,0 10 13 15 21 21 tỷ lệ (4 x 4 x 40) cm 1/5000, Sổ đo quyển 1,0 1,0 2,0 2,0 3,0 3,0 đường đồng Vật liệu khác % 15 15 15 15 15 15 mức Nhân công 2m Kỹ sư 4,0/8 công 11,78 15,73 19,66 27,53 37,36 50,99 Công nhân 4,0/7 công 29,48 39,24 48,83 69,05 95,68 133,20 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại ca 2,21 2,96 3,39 5,35 8,51 13,26 tương tự Máy thủy bình điện tử PLP-110 ca 0,31 0,32 0,54 0,61 0,92 1,38 hoặc loại tương tự Máy khác % 10 10 10 10 10 10 10 20 30 40 50 60

CK.32000 TỶ LỆ 1/5.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 5M. Đơn vị tính: 100 ha Tên Thành phần Đơn Cấp địa hình Mã công hiệu hao phí vị I II III IV V VI việc Vật liệu CK.320 Bản đồ Cọc gỗ cọc 8,0 10 13 15 21 21 tỷ lệ (4 x 4 x 40) cm 1/5.000, Sổ đo quyển 1,0 1,0 2,0 2,0 3,0 3,0 đường đồng Vật liệu khác % 15 15 15 15 15 15 mức 5m Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 11,19 13,76 18,63 25,54 35,30 49,05 Công nhân 4,0/7 công 27,95 34,59 46,19 64,14 90,32 127,70 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc ca 2,04 2,73 3,14 4,97 7,94 12,42 loại tương tự Máy thủy bình điện tử PLP-110 ca 0,31 0,32 0,54 0,61 0,92 1,38 hoặc loại tương tự Máy khác % 10 10 10 10 10 10 10 20 30 40 50 60

CK.32100 TỶ LỆ 1/10.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2M. Đơn vị tính: 100 ha Mã Tên công Thành phần Đơn Cấp địa hình hiệu việc hao phí vị I II III IV V VI Vật liệu CK.321 Bản đồ Cọc gỗ cọc 5,0 5,0 8,0 8,0 10 10 tỷ lệ (4 x 4 x 40) cm 1/10.000, Sổ đo quyển 0,8 0,8 1,1 1,1 1,5 1,5 đường đồng Vật liệu khác % 15 15 15 15 15 15 mức 2m Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 4,47 5,50 7,46 10,21 14,13 19,62 Công nhân 4,0/7 công 11,52 14,14 18,89 26,10 36,45 51,35 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử TS06 ca 1,05 1,28 1,52 2,30 3,38 5,16 hoặc loại tương tự Máy thủy bình điện tử PLP-110 ca 0,14 0,15 0,23 0,25 0,36 0,54 hoặc loại tương tự Máy khác % 10 10 10 10 10 10 10 20 30 40 50 60

CK.32200 TỶ LỆ 1/10.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 5M. Đơn vị tính: 100 ha Mã Tên công Thành phần Đơn Cấp địa hình hiệu việc hao phí vị I II III IV V VI Vật liệu CK.322 Bản đồ Cọc gỗ cọc 5,0 5,0 8,0 8,0 10 10 tỷ lệ (4 x 4 x 40) cm 1/10.000, Sổ đo quyển 0,8 0,8 1,1 1,1 1,5 1,5 đường đồng Vật liệu khác % 15 15 15 15 15 15 mức 5m Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 4,24 5,21 7,50 9,70 13,42 18,63 Công nhân 4,0/7 công 10,91 13,38 18,81 24,76 34,56 48,66 Máy thi công Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại ca 0,96 1,18 1,41 2,14 3,16 4,80 tương tự Máy thủy bình điện tử PLP-110 ca 0,14 0,15 0,23 0,25 0,36 0,54 hoặc loại tương tự Máy khác % 10 10 10 10 10 10 10 20 30 40 50 60

CK.40000 ĐO VẼ LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH. 1. Thành phần công việc: - Thu thập và nghiên cứu các tài liệu có liên quan đến khu vực đo vẽ, đi quan sát tổng thể. - Lập phương án thi công đo vẽ. - Chuẩn bị vật tư, thiết bị, phương tiện đo vẽ. - Tiến hành đo vẽ tại thực địa. - Mô tả các điểm lộ tự nhiên, hố khoan, hố đào, các điểm dọn sạch. - Lập mặt cắt thực đo bằng thước dây. - Đo vẽ các điểm khe nứt. - Quan sát, mô tả các điểm địa chất vật lý. - Đo vẽ, tìm kiếm các bãi VLXD phù hợp với giai đoạn khảo sát. - Nghiên cứu, thu thập về địa chất thủy văn, địa chất công trình. - Lấy mẫu thạch học, mẫu lưu... vận chuyển mẫu. - Chỉnh lý tài liệu sơ bộ ngoài thực địa. - Chỉnh lý và lập bản đồ địa chất công trình, địa mạo của khu vực đo vẽ. - Lập thuyết minh và các bản vẽ, phụ lục. 2. Điều kiện áp dụng: Cấp phức tạp địa chất theo yếu tố ảnh hưởng tại phụ lục số 14. 3. Những công việc chưa tính vào định mức: - Công tác phân tích, đánh giá bản đồ khoáng sản có ích. - Công tác xác định động đất. - Công tác tìm kiếm VLXD ngoài khu vực đo vẽ. - Công tác đo địa hình cho công tác đo vẽ địa chất. - Công tác chụp ảnh mặt đất và biên vẽ ảnh bằng máy bay, bằng vi tính. - Công tác thí nghiệm địa chất thủy văn và địa chất công trình. - Công tác khoan, đào, địa chất công trình, thăm dò địa vật lý.

CK.41100 BẢN ĐỒ TỶ LỆ 1/200.000. Đơn vị tính: 1 km2 Tên công Đơn Cấp phức tạp Mã hiệu Thành phần hao phí việc vị I II III Vật liệu CK.411 Đo vẽ bản Búa địa chất cái 0,012 0,015 0,015 đồ địa chất tỷ lệ Địa bàn địa chất cái 0,004 0,005 0,005 1/200.000 Kính lúp cái 0,003 0,004 0,004 Kính lập thể cái 0,0016 0,002 0,002 Thước dây 50m cái 0,004 0,005 0,005 Đồng hồ bấm giây cái 0,0008 0,001 0,001 Giấy can cuộn 0,02 0,02 0,02 Giấy gói mẫu ram 0,02 0,02 0,02 Túi vải đựng mẫu cái 0,2 0,2 0,2 Vật liệu khác % 10 10 10 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 2,77 3,14 5,12 Máy thi công Ống nhòm ca 0,0004 0,0004 0,0004 Máy ảnh ca 0,0004 0,0004 0,0004 Kính hiển vi ca 0,0004 0,0004 0,0004 Ô tô vận tải thùng 1,5T ca 0,005 0,005 0,005 Máy khác % 5 5 5 10 20 30

CK.41200 BẢN ĐỒ TỶ LỆ 1/100.000. Đơn vị tính: 1 km2 Tên công Thành phần Đơn Cấp phức tạp Mã hiệu việc hao phí vị I II III Vật liệu CK.412 Đo vẽ bản Búa địa chất cái 0,013 0,015 0,015 đồ địa chất tỷ lệ Địa bàn địa chất cái 0,0045 0,005 0,005 1/100.000 Kính lúp cái 0,0036 0,004 0,004 Kính lập thể cái 0,0018 0,002 0,002 Thước dây 50m cái 0,0045 0,005 0,005 Đồng hồ bấm giây cái 0,0009 0,001 0,001 Giấy can cuộn 0,04 0,04 0,04 Giấy gói mẫu ram 0,03 0,03 0,03 Túi vải đựng mẫu cái 0,5 0,5 0,5 Vật liệu khác % 10 10 10 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 6,23 7,06 11,6 Máy thi công Ống nhòm ca 0,00045 0,00045 0,00045 Máy ảnh ca 0,00045 0,00045 0,00045 Kính hiển vi ca 0,00045 0,00045 0,00045 Ô tô vận tải thùng 1,5T ca 0,01 0,01 0,01 Máy khác % 5 5 5 10 20 30

CK.41300 BẢN ĐỒ TỶ LỆ 1/50.000. Đơn vị tính: 1 km2 Mã Tên công Đơn Cấp phức tạp Thành phần hao phí hiệu việc vị I II III Vật liệu CK.413 Đo vẽ Búa địa chất cái 0,015 0,015 0,015 bản đồ Địa bàn địa chất cái 0,005 0,005 0,005 địa chất tỷ lệ Kính lúp cái 0,004 0,004 0,004 1/50.000 Kính lập thể cái 0,002 0,002 0,002 Thước dây 50m cái 0,005 0,005 0,005 Đồng hồ bấm giây cái 0,001 0,001 0,001 Giấy can cuộn 0,08 0,08 0,08 Giấy gói mẫu ram 0,05 0,05 0,05 Túi vải đựng mẫu cái 1 1 1 Vật liệu khác % 10 10 10 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 13,87 15,8 25,9 Máy thi công Ống nhòm ca 0,0005 0,0005 0,0005 Máy ảnh ca 0,0005 0,0005 0,0005 Kính hiển vi ca 0,0005 0,0005 0,0005 Ô tô vận tải thùng 1,5T ca 0,027 0,027 0,027 Máy khác % 5 5 5 10 20 30

CK.41400 BẢN ĐỒ TỶ LỆ 1/25.000. Đơn vị tính: 1 km2 Tên công Thành phần Đơn Cấp phức tạp Mã hiệu việc hao phí vị I II III Vật liệu CK.414 Đo vẽ Búa địa chất cái 0,06 0,06 0,06 bản đồ Địa bàn địa chất cái 0,01 0,01 0,01 địa chất Kính lúp cái 0,008 0,008 0,008 tỷ lệ Kính lập thể cái 0,01 0,01 0,01 1/25.000 Thước dây 50m cái 0,01 0,01 0,01 Đồng hồ bấm giây cái 0,002 0,002 0,002 Giấy can cuộn 0,15 0,15 0,15 Giấy gói mẫu ram 0,10 0,10 0,10 Túi vải đựng mẫu cái 1,5 1,5 1,5 Vật liệu khác % 10 10 10 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 30,9 35,2 57,9 Máy thi công Ống nhòm ca 0,001 0,001 0,001 Máy ảnh ca 0,001 0,001 0,001 Kính hiển vi ca 0,001 0,001 0,001 Ô tô vận tải thùng 1,5T ca 0,09 0,09 0,09 Máy khác % 5 5 5 10 20 30

CK.41500 BẢN ĐỒ TỶ LỆ 1/10.000. Đơn vị tính: 1 km2 Tên công Đơn Cấp phức tạp Mã hiệu Thành phần hao phí việc vị I II III Vật liệu CK.415 Đo vẽ Búa địa chất cái 0,08 0,08 0,08 bản đồ Địa bàn địa chất cái 0,02 0,02 0,02 địa chất Kính lúp cái 0,012 0,012 0,012 tỷ lệ Kính lập thể cái 0,006 0,006 0,006 1/10.000 Thước dây 50m cái 0,015 0,015 0,015 Đồng hồ bấm giây cái 0,004 0,004 0,004 Giấy can cuộn 0,5 0,5 0,5 Giấy gói mẫu ram 0,20 0,20 0,20 Túi vải đựng mẫu cái 2 2 2 Vật liệu khác % 10 10 10 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 83,3 115,2 182,4 Máy thi công Ống nhòm ca 0,001 0,001 0,001 Máy ảnh ca 0,001 0,001 0,001 Kính hiển vi ca 0,001 0,001 0,001 Máy khác % 5 5 5 10 20 30

CK.41600 BẢN ĐỒ TỶ LỆ 1/5.000. Đơn vị tính: 1 km2 Tên công Đơn Cấp phức tạp Mã hiệu Thành phần hao phí việc vị I II III Vật liệu CK.416 Đo vẽ Búa địa chất cái 0,1 0,1 0,1 bản đồ Địa bàn địa chất cái 0,03 0,03 0,03 địa chất tỷ lệ Kính lúp cái 0,025 0,025 0,025 1/5.000 Kính lập thể cái 0,009 0,009 0,009 Thước dây 50m cái 0,025 0,025 0,025 Đồng hồ bấm giây cái 0,006 0,006 0,006 Giấy can cuộn 1,0 1,0 1,0 Giấy gói mẫu ram 0,50 0,50 0,50 Túi vải đựng mẫu cái 2 2 2 Vật liệu khác % 10 10 10 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 150,1 201,4 371,45 Máy thi công Ống nhòm ca 0,002 0,002 0,002 Máy ảnh ca 0,002 0,002 0,002 Kính hiển vi ca 0,002 0,002 0,002 Máy khác % 5 5 5 10 20 30

CK.41700 BẢN ĐỒ TỶ LỆ 1/2.000. Đơn vị tính: 1 ha Tên công Đơn Cấp phức tạp Mã hiệu Thành phần hao phí việc vị I II III Vật liệu CK.417 Đo vẽ Búa địa chất cái 0,002 0,002 0,002 bản đồ Địa bàn địa chất cái 0,001 0,001 0,001 địa chất tỷ lệ Kính lúp cái 0,001 0,001 0,001 1/2.000 Kính lập thể cái 0,001 0,001 0,001 Thước dây 50m cái 0,001 0,001 0,001 Đồng hồ bấm giây cái 0,0005 0,0005 0,0005 Giấy can cuộn 0,02 0,02 0,02 Giấy gói mẫu ram 0,150 0,150 0,150 Túi vải đựng mẫu cái 2 2 2 Vật liệu khác % 10 10 10 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 4,19 6,78 13,6 Máy thi công Ống nhòm ca 0,0001 0,0001 0,0001 Máy ảnh ca 0,0001 0,0001 0,0001 Máy khác % 5 5 5 10 20 30

CK.41800 BẢN ĐỒ TỶ LỆ 1/1.000. Đơn vị tính: 1 ha Tên công Đơn Cấp phức tạp Mã hiệu Thành phần hao phí việc vị I II III Vật liệu CK.418 Đo vẽ Búa địa chất cái 0,003 0,003 0,003 bản đồ Địa bàn địa chất cái 0,001 0,001 0,001 địa chất tỷ lệ Kính lúp cái 0,001 0,001 0,001 1/1.000 Kính lập thể cái 0,001 0,001 0,001 Thước thép 20m cái 0,001 0,001 0,001 Đồng hồ bấm giây cái 0,0001 0,0001 0,0001 Giấy can cuộn 0,04 0,04 0,04 Giấy gói mẫu ram 0,02 0,02 0,02 Túi vải đựng mẫu cái 0,5 0,5 0,5 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 8,4 13,6 24,8 Máy thi công Ống nhòm ca 0,0001 0,0001 0,0001 Máy ảnh ca 0,0001 0,0001 0,0001 Máy khác % 5 5 5 10 20 30

CK.41900 BẢN ĐỒ TỶ LỆ 1/500. Đơn vị tính: 1 ha Tên công Đơn Cấp phức tạp Mã hiệu Thành phần hao phí việc vị I II III Vật liệu CK.419 Đo vẽ Búa địa chất cái 0,005 0,005 0,005 bản đồ Địa bàn địa chất cái 0,002 0,002 0,002 địa chất tỷ lệ Kính lúp cái 0,002 0,002 0,002 1/500 Kính lập thể cái 0,002 0,002 0,002 Thước thép 20m cái 0,0005 0,0005 0,0005 Đồng hồ bấm giây cái 0,002 0,002 0,002 Giấy can cuộn 0,06 0,06 0,06 Giấy gói mẫu ram 0,04 0,04 0,04 Túi vải đựng mẫu cái 1,5 1,5 1,5 Vật liệu khác % 10 10 10 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 16,2 26,4 48 Máy thi công Ống nhòm ca 0,00016 0,00016 0,00016 Máy ảnh ca 0,00016 0,00016 0,00016 Máy khác % 5 5 5 10 20 30

01 BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ CHO CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT ĐÁ BẰNG THỦ CÔNG ĐỂ LẤY MẪU THÍ NGHIỆM. Cấp đất đá Đặc tính - Đất trồng trọt không có rễ cây lớn. Đất dính chứa hữu cơ . - Đất than bùn, đất dạng hoàng thổ. I - Đất dính các loại lẫn ít dăm sạn (dưới 5%), trạng thái dẻo mềm tới dẻo chảy. - Dùng xẻng hoặc cuốc bàn đào tương đối dễ dàng. - Đất trồng trọt có rễ cây lớn. - Đất dính chứa dưới 10% dăm sạn hoặc sỏi cuội. - Đất thuộc tầng văn hóa hoàng thổ, chứa đá vụn, gạch vụn, mảnh bê tông... dưới 10%. II - Cát các loại khô ẩm lẫn dưới 10% cuội sỏi. - Trạng thái đất dẻo mềm tới dẻo cứng. - Đất rời trạng thái xốp. - Dùng xẻng và cuốc bàn đào được, dùng mai xắn được. - Đất dính chứa từ 10 - 30% mảnh dăm sạn hoặc sỏi cuội. - Đất thuộc tầng văn hóa hoàng thổ chứa từ 10 - 30% đá, gạch vụn, mảnh bê tông - Đất tàn tích các loại. III - Cát lẫn cuội sỏi, hàm lượng cuội sỏi không quá 30%. - Đất dính có trạng thái thường dẻo cứng tới nửa cứng. - Đất rời ở trạng thái chặt vừa. - Cuốc bàn và cuốc chim to lưỡi đào được. - Đất dính lẫn 30 - 50% dăm sạn hoặc cuội sỏi. Hàm lượng sét khá cao. Dẻo quánh. - Đất thuộc loại sản phẩm phong hóa hoàn toàn của các loại đá. Đất thuộc tầng văn hóa đã hoàng thổ và chứa gạch, đá IV vụn... từ 30 - 50%. - Đất dính ở trạng thái nửa cứng. - Đất rời ở trạng thái chặt. - Cuốc chim nhỏ lưỡi nặng 2,5kg đào được. Cuốc bàn cuốc chối tay. - Đất dính lẫn trên 50% dăm sạn. - Đất thuộc sản phẩm phong hóa mạnh của các đá. - Đất thuộc tầng văn hóa đã hoàng thổ có trên 50% đá, gạch vụn... V - Cuội sỏi sạn rời rạc lẫn cát sét... - Đất dính ở trạng thái cứng. - Đất rời ở trạng thái rất chặt. - Cuốc chim đầu nhỏ lưỡi nặng 2,5kg hoặc xà beng mới đào được.

02 BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ CHO CÔNG TÁC ĐÀO GIẾNG ĐỨNG. Cấp đất đá Các đất đá đại diện cho mỗi cấp Than bùn và lớp đất trồng không có rễ cây, đất bở rời: Hoàng thổ, I cát (không chảy). Á cát có cuội và đá dăm. Bùn ướt và đất bùn, á sét dạng hoàng thổ. Đất tảo cát, phần mềm. Than bùn và lớp đất trồng không có rễ cây hoặc một ít cuội và đá dăm nhỏ (dưới 3cm). Á sét và á sét có lẫn đến 20% tạp chất cuội và đá dăm nhỏ (dưới 30cm). Cát chặt, á sét chặt, đất hoàng II thổ, mác nơ bở rời. Cát chảy không có áp lực, sét có độ chặt xít trung bình (dạng dai và dẻo). Đá phần, điarômit, muối mỏ (halit). Các sản phẩm phong hóa của đá macma và biến chất đã bị các lanh hóa hoàn toàn, quặng sát óc rơ. Á sét và cát lẫn đến 20% cuội và đá dăm (đến 3cm). Đất ướt, chặt xít, sạn, đất chảy có áp lực. Đất sét có nhiều lớp nhỏ đến 5cm. Cát kết gắn kết yếu bởi cát và macnơ, chắc xít, chứa macnơ thạch cao hóa chứa cát. Alôvrôlit III chứa sét gắn kết yếu. Các gắn kết bằng xi măng sét vôi. Macnơ, đá vôi vỏ sò. Đá phần chắc sét. Manhêtit. Thạch cao tinh thể vụn phong hóa. Thanh đá yếu, than nâu. Đá phiến tale hủy hoại của tất cả các biến dạng quặng mangan, quặng sắt bị ôxy hóa bở rời. Bau xít dạng sét. Đá cuội: Gồm các cuội nhỏ, các đá trầm tích, bùn và than bùn. Alêvrôlit sét chắc xít. Các kết sét Macnơ chắc xít. Đá vôi không chắc và dôlômit: Manhêdit chắc xít và đá vôi có lỗ rỗng, tuf. Thạch cao kết tinh, anhydrit, muối kali. Than đá có độ cứng trung bình. Than nâu cứng. Cao lanh (nguyên sinh). Đá phiến sét, sét cát, IV alêvrôlit, sacpantinit (secpentin) bị phong hóa mạnh và bị talo hóa. Skacnơ không chắc thuộc thành phần clorit và am ibon mica, Apatit kết tinh. Đunit phong hóa mạnh pêridotit, kim-bec-lit bị phong hóa. Quặng mactit và các loại tương tự bị phong hóa mạnh. Quặng sắt màu dính nhớt, bau xít. Đá cuội, dăm. Cát kết xi măng gần kết là vôi và sắt, Alêvrôlit, acgilit rất chắc chắn, chứa nhiều cát, cuội kết, đá trầm tích với xi măng sét cát hoặc xi măng xốp khác. Đá vôi đôlômit chứa macnơ anhydrit rất chắc, than đế cứng antraxit, phốt pho rít kết hạch. Đá V phiến sét mica, micaclorit-talac clorit, set clorit xemixit secpontin (secpontin), anbitophia phong hóa Kêratophia, tuf núi lửa bị xêrixit hóa, quặng mac tit và các loại tương tự không chắc. Dunit bị phong hóa. Kimbeclit dạng dăm sét. Anhydrit chặt xít bị vật liệu tù làm bẩn, sét chặt sít với các lớp đôlômit nhỏ và xiserit. Cuội kết trầm tích với xi măng vôi. Các kết pha cát vôi thạch anh. Alevrôlit chặt xít. Đá phiến sét, xerixit thạch anh, Mica Thạch anh, clorit - thạch anh, Xerixit - cloxit - VI thạch anh, đá phiến lớp Anbitophia clorit hóa về phân phiến. Kêratophia, gabrô, acgilit silích hóa yếu. Đunit không bị phong hóa, Am I bolit. Pirôxennit tinh thể lớn. Các đá cácbonat, talo- apatit. Scacnơ can xít epi đốt. Pi rit rời. Sắt nâu xốp có dạng lỗ rỗng. Quặng hêmatit-mac xit tit, xiđêrit. Acgilit ailic hóa, cuội của đá macma và biến chất đá dăm không có tảng lăn. Cuội kết thuộc đá macma (50%) với xi măng sét cát. Cuội kết đá trầm tích với xi măng silic. Cát kết thạch anh. Đêlêmit rất chắc xít. Cát kết penpat thạch hóa. Đá vôi. Cáclinaganmatolit. Phốt pho rít tấm. Đá phiến bộ Silic hóa yếu. Anphibon manhetit Hocnublen, hocnơblen-clorit anbi tofia VII phân phiến hóa. Kêratefia, pocfia pocfỉit, tuf diaoupocfia, pocfirit bị phong hóa tác động. Gromit hạt to và nhỏ bị phong hóa. Xêrixit cliorit, gabrô về các đá macma khác, pirô quặng kim beclit dạng bzan. Scacnơ augit-granat chứa can xít, thạch anh rỗng (nứt có hang, ocro), sát nên rỗng có hàng hóa, Gromit quặng sunphua, quặng amphiben - manhêtit. Acgilit chứa silic, cuội kết đá macma với xi măng vôi, đôlômit thạch anh hóa, đá vôi silic hóa và đôlômit fôtferit, dạng vỉa chắc xít. Đá phiến silic hóa. Clorit thạch anh, xêrixit thạch anh. Epiđôt clorit, thạch anh, mica Gơnai Anbitofia thạch anh, hạt trung bình và keratofia. Bazan phong hóa. Điabazpocffiorit. Andohit. Labra VIII điêrit poridorit, Granit hạt nhỏ bị phong hóa. Xatit, gabrô, granito gơnai bị phong hóa. Prematit. Các đá tuốc malib thạch anh. Các đá cacbonat thạch anh và birit thạch anh. Sắt nâu có lỗ rỗng. Quặng hyđrô hamitit chắc xít, quắcsit hematit, manhêtit, pỉit chắc xít, bau xít (đia spe). Bazan không bị phong hóa. Cuội kết đá macma với xi măng xilic, vôi, đá vôi scacnơ. Cát kết silic đá vôi, đôlômit chứa silic, phốt pho rít vỉa silic hóa, đá phiến chứa Silic, Quắc xít manhêtit và hệ matit dạng dài mỏng Manhêtit mactit chắc xít, đá sừng amfibon manhêtit và xerixit hóa. Anbitofia và kêratofbi, trachit pocfia thạch anh hóa. Điabat tinh thể nhỏ ruf IX silic hóa, đá sừng hóa, lipôtit bị phong hóa, micrô grano điorit hạt lớn và trung bình granitô gnai, grano điorit xêrixit- gabrônplit-pocmatit. Bêrêzit Scacnơ tinh thể nhỏ thành phần augit Epidot, granat, đatomit granat-hêdenbargit scacnơ hạt lớn, granat, amfibolit thạch anh hóa, parit. Các đá tuốc bin thạch anh không bị phong hóa. Sét nâu chắc xít. Thạch anh với số lượng pirit lớn. Brarit chắc xít. Các trậm tích cuội đá tảng macma và bị biến chất các kết thạch anh chắc xít Japilit bị phong hóa. Các đá silio, fotfat. Quắc xít hạt không đầu. Đá sừng với tán khoáng vật sunfua. Aubitofia thạch anh X va kêratofia. Liparit. Granit, micro granit pecmatit chắc xít chứa thạch anh. Scacnơ hạt nhỏ granat Đatolit-granat. Quặng manhêtit và mactit chắc xít với các lớp nhỏ đá sừng. Sác nêu silic hóa. Thạch anh mạch, peclirit bị thạch anh hóa mạnh và đá sừng hóa. Anbitofia hạt mịn và bị sừng hóa. Japitlit không bị phong hóa. Đá phiến dạng ngọc bích chứa silic-quắc xít đá sừng chứa sắt rất XI cứng. Thạch anh chắc xít. Các đá cơrinđôn. Jatpi lit, mactit - hêmatit và manhêtit - homanit. Jetpilit dạng khối đặc xít hoàn toàn không bị phong hóa, đá lửa, XII ngọc bích, đá sừng, quắc xít các đá egirin và côrin đơn.

03 BẢNG PHÂN CẤP ĐỊA HÌNH CHO CÔNG TÁC THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ. Cấp địa hình Những địa hình tiêu biểu cho mỗi cấp - Vùng địa hình bằng phẳng, thung lũng rộng hoặc đồng bằng. - Đồi trọc hoặc cây thưa lẫn cỏ tranh, sườn dốc không quá 10 độ. I - Ao hồ, mương, suối, ruộng nước chiếm không quá 20% diện tích khu vực khảo sát. - Vùng công tác khá bằng phẳng, đồi thấp, dốc thoải (sườn dốc không quá 20 độ) hoặc một phần là bãi cát hoặc đầm lầy. - Rừng thưa, ít cây to, giang nứa. Vùng ruộng nước canh tác, ít nước, chiếm không quá 30% diện tích khu vực khảo sát. - Khu vực có thôn xóm, nhà cửa, vườn cây, ao hồ chiếm đến 20% II diện tích khu vực khảo sát. - Khu vực ít công trình, hầm mỏ, công trường (khoảng 20%) chiều dài các tuyến khảo sát nằm trong khu vực đã xây dựng. - Vùng địa hình ít bị cắt bởi mạng lưới khe suối. Đồi núi gồ ghề, sườn dốc không quá 30%. - Vùng trũng có nhiều mương máng hoặc vùng đầm lầy, rừng rậm, cây leo, giang nứa chiếm 50% diện tích khảo sát. III - Khu vực công trường, mỏ khai thác lộ thiên. Thành phố có nhiều nhà cửa, công trình (khoảng 50% chiều dài các tuyến thăm dò nằm trong khu vực đã xây dựng). - Vùng địa hình phức tạp, vận chuyển máy móc, thiết bị khó khăn. - Vùng bị phân cắt mạnh, đồi núi dốc cao, sườn dốc lớn hơn 30 độ, khe suối sâu, hiểm trở. IV - Rừng rậm nhiều cây leo chằng chịt hoặc đầm lầy, đồng trũng, ao hồ nhiều chiếm hơn 70% diện tích khảo sát. - Các tuyến khảo sát thường xuyên cắt qua suối hoặc tất cả các tuyến thăm dò đều đi qua khu vực đã xây dựng.

04 BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ CHO CÔNG TÁC KHOAN THỦ CÔNG. Cấp đất đá Đặc tính - Đất trồng trọt không có rễ cây lớn. - Đất dính chứa hữu cơ. Đất than bùn. Đất dạng hoàng thổ. Khi I nắm chặt, nước và cả đất phòi qua kẽ các ngón tay. - Đất dính thường ở trạng thái dẻo mềm tới dẻo chảy. - Đất rời ở trạng thái rất xốp. - Đất trồng trọt có rễ cây, gốc cây lớn. - Đất dính chứa dưới 10% dăm sạn hoặc cuội sỏi. - Đất thuộc tầng văn hóa chưa hoàng thổ, chứa đá vụn, gạch vụn, mảnh bê tông... dưới 10%. II - Cát từ các loại (từ thô tới mịn) bão hòa nước và cát chảy có lẫn tới 10% hạt cuội sỏi. - Đất rất dễ nhào nặn bằng tay. - Trạng thái đất dính thường dẻo cứng dẻo mềm. - Đất rời ở trạng thái xốp. - Đất dính chứa từ 10 - 30% dăm sạn hoặc sỏi. - Đất thuộc tầng văn hóa đã hoàng thổ, chứa từ 10-30% đá vụn, gạch vụn, mảnh bê tông... - Cát lẫn cuội sỏi với hàm lượng cuội sỏi 10-30%. III - Cát các loại chứa nước có áp lực. Quá trình khoan thường dễ bị sập vách hoặc bị bồi lấp hố. - Đất dính dùng ngón tay có thể ấn lõm hoặc nặn được mẫu đất theo ý muốn. - Đất dính thường ở trạng thái nửa cứng tới dẻo cứng. Đất rời ở trạng thái chặt vừa. - Đất dính lẫn 30-50% dăm sạn hoặc cuội sỏi. - Đất thuộc tầng văn hóa đã hoàng thổ và chứa từ 30- 50% đá vụn, gạch vụn... IV - Đất không thể nặn hoặc ấn lõm được bằng các ngón tay bình thường. - Đất dính thường ở trạng thái cứng tới nửa cứng. - Đất rời ở trạng thái chặt. - Đất dính chứa trên 50% dăm sạn hoặc cuội sỏi. - Đất Laterit kết thể non (đá ong mềm). - Đất thuộc tầng văn hóa đã hoàng thổ có trên 50% đá vụn, gạch vụn... V - Sản phẩm phong hóa hoàn toàn của các đá. - Cuội sỏi lẫn cát với hàm lượng cuội sỏi trên 50%. - Đất không thể ẩn lõm bằng ngón tay cái. - Đất dính ở trạng thái cứng. - Đất rời ở trạng thái rất chặt.

05 BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ CHO CÔNG TÁC KHOAN XOAY BƠM RỬA BẰNG ỐNG MẪU. Cấp Nhóm Đất đá đại diện và phương thức xác định sơ bộ đất đá đất đá 1 2 3 - Than bùn, đất trồng trọt không có rễ cây to. Cát hạt nhỏ Đất tơi xốp, lẫn bụi sét và rất ít cuội sỏi (dưới 5%). I rất mềm bở - Đất bở rời dạng hoàng thổ, ngón tay ấn nhẹ đất dễ bị lõm hoặc dễ nặn thành khuôn. - Than bùn và lớp đất trồng trọt lẫn gốc cây hoặc rễ cây to hoặc lẫn ít cuội sỏi nhỏ. - Đất thuộc tầng văn hóa lẫn gạch vụn, mảnh bê tông, đá Đất tương dăm... (dưới 30%). II đối cứng - Các loại đất khác lẫn dưới 20% cuội sỏi, đá dăm. chắc - Cát chảy không áp. - Đá phấn mềm bở. Cát bột sét kết phong hóa hoàn toàn. - Đất dính khó ấn lõm và nặn được bằng ngón tay cái. - Đất sét và cát có chứa trên 20% dăm sạn, cuội nhỏ. - Đá thuộc tầng văn hóa lẫn nhiều gạch vụn, mảnh bê tông, đá... (trên 30%). - Cát chảy có áp lực. Cát gắn kết yếu bằng xi măng sét Đất cứng tới hoặc vôi. III đá mềm - Đá vôi vỏ sò, than đá mềm bở, than nâu, Bocxit, quặng sắt bị ô xy hóa bở rời. Đá Macnơ. - Các sản phẩm phong hóa hoàn toàn của các đá. - Đẽo gọt và rạch được bằng móng tay cái. Bóp vỡ hoặc bẻ gãy bằng tay khó khăn. - Đá phiến sét, phiến than, phiến Xeritxit. - Cát kết, Dunit, Feridolit, Secpantinit... bị phong hóa mạnh tới vừa. Đá Macnơ chặt, than đá có độ cứng trung bình. IV Đá mềm Tup, bột kết bị phong hóa vừa. - Có thể bẻ nõn đá bằng tay thành từng mảnh. Tạo được vết lõm sâu tới 5mm trên mặt đá bằng mũi nhọn của búa địa chất. - Đá phiến sét Clorit, Phylit, cát kết với xi măng là vôi, oxit sắt, đá vôi và Đolomit không thuần. Than Antraxit, Porphiarit, Secpantinit, Dunit, Keratophia V Đá hơi cứng phong hóa vừa. Tup núi lửa bị Kericit hóa. - Mẫu nõn khoan gọt, bẻ khó, rạch được dễ dàng bằng dao, tạo được điểm lõm sâu bằng 1 nhát búa địa chất đập mạnh. - Đá phiến Clorit thạch anh, đá phiến Xericit thạch anh. Sét kết bị silic hóa yếu. Anhydric chặt xít lẫn vật liệu túp. Đá cứng - Cuội kết với xi măng gắn kết là vôi. Đá vôi và Đolomit VI vừa chặt xít. Đá Skanơ. Đunit phong hóa nhẹ đến tươi. - Mẫu nõn có thể gọt hoặc cạo được bằng dao con. Đầu nhọn búa địa chất tạo được vết lõm tương đối sâu. - Sét kết silic hóa, đá phiến giả sừng, đá giả sừng Clorit. Các loại đá Pocphiarit, Điabazơ, Túp bị phong hóa nhẹ. - Cuội kết chứa trên 50% cuội có thành phần là đá Macna, xi măng gắn kết là Silic và sét. Đá tương VII - Cuội kết có thành phần là đá trầm tích với xi măng gắn kết đối cứng là silic Điorit và Gabro hạt thô. - Mẫu nõn có thể bị rạch nhưng không thể gọt hoặc cạo được bằng dao con. Đầu nhọn của búa địa chất có thể tạo được vết lõm nông. - Cát kết thạch anh. Đá phiến Silic. Các loại đá Skanơ thạch anh Gơnat tinh thể lớn. Đá Granit hạt thô. - Cuội kết có thành phần là đá Macna, đá Nai, Granit, Pecmatit, VIII Đá khá cứng Syenit, Gabro, Tuôcmalin thạch anh bị phong hóa nhẹ. - Chỉ cần một nhát búa đập mạnh mẫu đá bị vỡ. Đầu nhọn của búa địa chất đập mạnh chỉ làm xây xát mặt ngoài của mẫu nõn. - Syenit, Granit hạt thô - nhỏ. Đá vôi hàm lượng silic cao. Cuội kết có thành phần là đá Macna. Đá Bazan. Các loại đá Nai-Granit. Nai Gabrô, Pocphia thạch anh, Pecmatit, Skanơ IX Đá cứng tinh thể nhỏ. Các Tup silic. Barit chặt xít. - Búa đập mạnh một vài lần mẫu nõn mới bị vỡ. Đầu nhọn búa địa chất đập nhiều lần tại một điểm tạo được vết lõm nông trên mặt đá. - Đá Skanơ grơnat. Các đá Granit hạt nhỏ, đá Granơdiorit. Đá cứng Liparit. Đá Skanơ silic, mạch thạch anh. Cuội kết núi lửa có X tới rất cứng thành phần Macna. Cát kết thạch anh rắn chắc, đá sừng. - Búa đập mạnh nhiều lần mẫu nõn mới bị vỡ. - Đá Quắczit, Đá sừng cứng chắc, chứa ít sắt. Đá Anbitophia hạt mịn bị sừng hóa. Đá ngọc (Ngọc bích...). Các loại quặng XI Đá rất cứng chứa sắt. - Búa đập mạnh một nhát chỉ làm sứt mẫu đá. - Đá Quắczit các loại. Đặc biệt XII - Đá Côranhđông. cứng - Búa đập mạnh nhiều lần mới làm sứt được mẫu đá.

06 BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ CHO CÔNG TÁC KHOAN ĐƯỜNG KÍNH LỚN. Cấp đất đá Các đất đá đại diện cho mỗi cấp I Đất lấp, đất trồng trọt cát pha lẫn dăm sạn rời rạc. Đất lấp và đất phân tích lẫn dăm cuội rời rạc (hàm lượng đến 30%, II kích thước đến 5cm). Sét, sét pha, cát pha từ dẻo mềm đến dẻo cứng ít dính bết vào mũi III khoan, đất lẫn gạch vỡ, bê tông vụn. Sét và sét pha dẻo mềm đến dẻo cứng hay dính bết vào mũi khoan. IV-V Đất lấp lẫn gạch vỡ, bê tông vụn kích thước đến 10cm.

07 BẢNG PHÂN CẤP ĐỊA HÌNH CHO CÔNG TÁC KHỐNG CHẾ MẶT BẰNG. Cấp địa hình Đặc điểm địa hình - Vùng đồng bằng địa hình đơn giản, dân cư thưa thớt, hướng ngắm không bị vướng. I - Vùng trung du, đồi thấp sườn rất thoải và độ cao thấp dưới 20m chủ yếu là đồi trọc, không ảnh hưởng đến hướng ngắm. - Vùng đồng bằng địa hình tương đối đơn giản, ít dân cư, hướng ngắm bị vướng ít, dễ chặt phát. II - Vùng đồi dân cư thưa, độ cao từ 20 - 30m chủ yếu là đồi trọc ít cỏ cây nhưng khối lượng chặt phát ít, dân cư thưa. - Vùng đồng bằng dân cư đông, địa hình bị chia cắt nhiều bởi kênh rạch sông suối, hướng ngắm khó thông suốt, phải chặt phát. Vùng trung du đồi núi cao từ 30m - 50m, trên đỉnh có bụi hoặc lùm cây, III mật độ dân cư vừa phải, hướng ngắm khó thông suốt phải phát dọn. - Vùng ruộng sình lầy hoặc bãi thủy triều cỏ sú vẹt mọc thấp xen lẫn có đồi núi, làng mạc, đi lại khó khăn, hướng ngắm không thông suốt. - Khu vực thị trấn, thị xã địa hình phức tạp, hướng ngắm khó thông suốt. - Vùng bãi thủy triều lầy lội, thụt sâu, sú vẹt mọc cao hơn tầm ngắm, đi lại khó khăn, phải chặt phá nhiều. - Vùng đồi núi cao từ 50 - 100m, hướng ngắm không thông suốt, phải chặt phát địa hình bị phân cắt xen lẫn có rừng cây công IV nghiệp, cây đặc sản, việc chặt phát thông hướng bị hạn chế. - Vùng Tây Nguyên nhiều cây trồng, cây công nghiệp như cà phê, cao su... Rừng cây khộp, địa hình chia cắt trung bình, mật độ sông suối trung bình. - Khu vực thành phố, thị xã, nhiều nhà cao tầng, ống khói, cột điện, cây cao ảnh hưởng đến độ thông suốt của hướng ngắm. - Vùng rừng núi cao trên 100m địa hình phân cắt nhiều, cây cối V rậm rạp, hướng ngắm không thông suốt, đi lại khó khăn. - Vùng Tây Nguyên rừng khộp dày, chia cắt nhiều, vùng giáp biên có rừng khộp. - Vùng rừng núi hoang vu rậm rạp, nhiều thú dữ, muỗi, vắt, rắn độc, hướng ngắm rất khó thông suốt, khối lượng chặt phá rất lớn, đi lại rất khó khăn. - Vùng núi cao từ 100m đến 300m, hiểm trở, vách đứng, khó VI leo trèo, đi lại. - Vùng hải đảo đất liền, đồi núi cây cối rậm rạp, địa hình phức tạp. - Vùng đặc biệt, vùng biên giới xa xôi, hẻo lánh, các hải đảo xa đất liền, cây cối rậm rạp, đi lại khó khăn, vùng có nhiều bom mìn chưa được rà phá.

08 BẢNG PHÂN CẤP ĐỊA HÌNH CHO CÔNG TÁC KHỐNG CHẾ ĐỘ CAO. Cấp địa hình Đặc điểm địa hình - Tuyến đo đi qua vùng địa hình đơn giản, quang đãng, khô ráo, đi I lại dễ dàng. - Tuyến đo đi qua vùng địa hình bằng phẳng, độ dốc không quá 1%. - Tuyến thủy chuẩn đo qua cánh đồng, ruộng có nước nhưng có thể II đặt được máy và mia. - Tuyến thủy chuẩn chạy cắt qua các trục đường giao thông quang đãng, ít bị ảnh hưởng người và xe cộ trong khi đo ngắm. - Tuyến thủy chuẩn đo trong khu dân cư, làng mạc, tầm nhìn bị vướng, phải chặt phát, xen lẫn có ruộng nước lầy lội, tuyến thủy III chuẩn băng qua vùng đồi núi sườn thoải, độ dốc ≤ 5%, vùng trung du khá bằng phẳng địa hình ít lồi lõm, phân cắt ít. - Tuyến thủy chuẩn đo trong khu vực thị trấn, thị xã, thành phố mật độ người và xe cộ qua lại lớn ảnh hưởng đến công việc đo đạc. IV - Tuyến thủy chuẩn qua rừng núi, địa hình khá phức tạp độ dốc ≤ 10%, nhiều cây cối, ảnh hưởng đến tầm nhìn, hoặc đo qua vùng nhiều sông ngòi lớn, kênh rạch. - Tuyến thủy chuẩn đo qua vùng sình lầy, bãi lầy ven biển sú vẹt, hoặc rừng đước mọc cao hơn máy, ảnh hưởng lớn đến tầm nhìn, phải chặt phát hoặc chỗ đặt máy bị lún, phải đóng cọc đệm chân máy. - Tuyến thủy chuẩn đi qua rừng núi cao, núi đá, rậm rạp, địa hình V rất phức tạp khó khăn, độ dốc ≤ 20% đo đạc theo các triền sông lớn vùng thượng lưu. - Vùng Tây Nguyên rừng khộp dày, nhiều gai rậm, qua khu rừng nguyên sinh, giáp biên giới. - Vùng núi đá vôi hiểm trở, vách đứng. - Vùng hải đảo núi đá lởm chởm. - Vùng rừng núi hoang vu rậm rạp, hướng ngắm rất khó thông suốt, đi lại rất khó khăn, phải chặt phát nhiều. - Vùng núi đá cao hơn 100m, vùng đá vôi hiểm trở, vách đứng, khó leo trèo, đi lại. - Vùng hải đảo, vùng biên giới xa xôi có nhiều cây, rừng nguyên sinh hẻo lánh.

09 BẢNG PHÂN CẤP ĐỊA HÌNH CHO CÔNG TÁC ĐO MẶT CẮT Ở TRÊN CẠN. Cấp địa hình Đặc điểm - Vùng đồng bằng địa hình khô ráo, bằng phẳng, dân cư thưa I thớt, không ảnh hưởng hướng ngắm. - Vùng đồng bằng, tuyến đo qua vùng trồng lúa nước, vùng ruộng bậc thang thuộc trung du hay cây màu cao 1m, vùng II đồi trọc. - Vùng bằng phẳng Tây Nguyên có xen kẽ cây lau sậy, bụi gai có chiều cao 80% hoặc qua nhiều làng mạc, dày đặc cây trồng, cây công nghiệp cao, không được phát (cao su, cà phê...). - Vùng rừng núi cao trên 150m hoang vu, rậm rạp, có nhiều thú dữ, côn trùng độc hại, khối lượng chặt phá rất lớn, đi lại khó khăn. VI - Vùng rừng núi giang, nứa phủ dày, cây cối gai góc rậm rạp, đi lại khó khăn. - Vùng bằng phẳng Tây Nguyên, có rừng nguyên sinh, rừng khộp dày gần 100%, vùng giáp biên giới có rừng khộp > 80%

10 BẢNG PHÂN CẤP ĐỊA HÌNH CHO CÔNG TÁC ĐO MẶT CẮT Ở DƯỚI NƯỚC. Cấp địa hình Đặc điểm - Sông rộng dưới 100m, lòng sông có nhiều đoạn thẳng, nước chảy chậm. I - Hai bờ sông thấp, thoải đều, đi lại thuận tiện, không ảnh hưởng hướng ngắm. - Sông rộng 101 ÷ 300m, có bãi nổi hoặc công trình thủy công, nước chảy chậm hoặc chịu ảnh hưởng thủy triều. II - Bờ sông thấp, thoải đều, cây thưa, có ao hồ và ruộng nước, hướng ngắm ít bị che khuất. - Sông rộng 301 ÷ 500m hoặc sông chịu ảnh hưởng của thủy triều, có nhiều bãi nổi và công trình thủy công, có sóng nhỏ. - Hai bờ sông có đồi thấp, cây cối vướng tầm ngắm phải III chặt phát. - Khi đo cấp I + II vào mùa lũ: Nước chảy mạnh, khó qua lại trên sông nước. - Sông rộng 501 ÷ 1000m. - Sông có nước chảy xiết ( 1000m, có sóng cao, gió mạnh hoặc vùng ven biển. V - Hai bờ là vùng dân cư hoặc khu công nghiệp hoặc vùng lầy thụt, mọc nhiều sú vẹt, vướng tầm ngắm, phải chặt phá nhiều. - Khi đo địa hình cấp IV vào mùa lũ: Nước chảy xiết.

11 BẢNG PHÂN LOẠI KHÓ KHĂN CHO CÔNG TÁC SỐ HÓA BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH. Loại khó khăn Đặc điểm - Vùng đồng bằng, trung du (đồi thấp) dân cư thưa (rải rác). Thủy hệ thưa (sông, mương ít, ao hồ rải rác). Hệ thống giao 1 thông thưa thớt. Bình độ thưa, giãn cách trên 1mm. Thực phủ chủ yếu là lúa, màu tập trung từng khu vực. Ghi chú dễ vẽ và ít, trung bình 10 - 20 ghi chú trong 1dm2 - Vùng đồng bằng, vùng chuyển tiếp đồng bằng với vùng đồi dân cư tương đối thưa. Mật độ đường sá, sông, mương trung bình. Bình độ đều, giãn cách trên 0,3mm. Thực phủ 2 gồm nhiều loại thực vật xen lẫn (lúa, màu, cây ăn quả, vườn ươm, rừng non...). Các yếu tố tương đối dày, trung bình 1dm2 có 15 - 30 ghi chú - Vùng đồng bằng dân cư tập trung thành làng lớn, có thị trấn, thị xã. Vùng đồi, núi cao dân cư thưa (chỉ ở dọc suối, thung lũng). Sông ngòi là loại tự nhiên, đường sá thưa (chủ yếu là 3 đường mòn). Đường bình độ không hoàn chỉnh, ngoằn nghèo, vụn vặt, cắt xẻ nhiều, vách đứng, núi đá... bình độ dày, dãn cách dưới 0,3mm. Thực phủ đơn giản, chủ yếu là rừng già - Vùng ven biển, cửa sông nhiều bãi sú, vẹt và lạch thủy triều. Vùng đồng bằng dân cư tập trung (thành làng lớn), nhà cửa dày 4 đặc. Vùng thành phố, khu công nghiệp lớn. Hệ thống giao thông, thủy hệ dày, phức tạp. Các yếu tố nét quá dày. Ghi chú nhiều, trung bình có trên 35 ghi chú 1dm2

12 BẢNG PHÂN CẤP ĐỊA HÌNH CHO CÔNG TÁC ĐO VẼ CHI TIẾT BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH Ở TRÊN CẠN. Cấp địa hình Đặc điểm địa hình - Vùng đồng bằng chủ yếu ruộng mầu khô ráo, thưa dân cư, quang đãng, đi lại dễ dàng, địa hình đơn giản. I - Vùng bằng phẳng của thung lũng sông chảy qua vùng trung du đồi thấp dưới 20m, cây cỏ thấp dưới 0,5m đi lại dễ dàng. - Vùng đồng bằng ruộng màu xen lẫn ruộng lúa nước không lầy lội, làng mạc thưa, có đường giao thông, mương máng, cột điện chạy qua khu đo. II - Vùng bằng phẳng chân đồi, vùng đồi thoải dưới 20m, cỏ cây mọc thấp, không vướng tầm ngắm, chân núi có ruộng cấy lúa, trồng màu, không lầy lội, đi lại thuận tiện. - Vùng đồng bằng dân cư thưa, ít nhà cửa, vườn cây ăn quả, ao hồ, mương máng, cột điện. - Vùng thị trấn nhỏ, nhà cửa thưa, độc lập. - Vùng đồi sườn thoải, đồi cao dưới 30m, lác đác có bụi cây, III lùm cây cao bằng máy, phải chặt phát, sườn đồi có ruộng trồng khoai, sắn, có bậc thang, địa hình ít phức tạp. - Vùng bằng phẳng Tây Nguyên, vùng có lau sậy, có vườn cây ăn quả, cây công nghiệp, độ chia cắt trung bình. - Vùng thị trấn, vùng ngoại vi thành phố lớn, thủ đô nhiều nhà cửa, vườn cây rậm rạp, có công trình nổi và ngầm, hệ thống giao thông thủy bộ, lưới điện cao, hạ thế, điện thoại phức tạp. IV - Vùng đồi núi cao dưới 50m xen lẫn có rừng thưa hoặc rừng cây công nghiệp cao su, cà phê, sơn, bạch đàn ... khi đo không được chặt phát hoặc hạn chế việc phát, địa hình tương đối phức tạp. - Vùng bằng phẳng Tây Nguyên có nhiều vườn cây ăn quả không chặt phá được, nhiều bản làng, có rừng khộp bao phủ không quá 50%. - Vùng bãi thủy triều lầy lội, sú vẹt mọc cao hơn tầm ngắm phải chặt phát. - Vùng thị xã, thành phố, thủ đô, mật độ người và xe qua lại đông đúc, tấp nập, ảnh hưởng đến việc đo đạc, có công trình V kiến trúc nổi và ngầm, hệ thống đường cống rãnh phức tạp. - Vùng đồi núi cao dưới 100m, cây cối rậm rạp núi đá vôi tai mèo lởm chởm, nhiều vách đứng hay hang động phức tạp. - Vùng rừng núi cao trên 100m cây cối rậm rạp hoang vu, hẻo lánh. - Vùng bằng phẳng cao nguyên nơi biên giới vùng khộp dày. VI - Vùng biên giới hải đảo xa xôi, đi lại khó khăn, địa hình hết sức phức tạp. - Vùng núi đá vôi tai mèo lởm chởm, cheo leo nhiều thung lũng vực sâu, hang động, cây cối rậm rạp.

13 BẢNG PHÂN CẤP ĐỊA HÌNH CHO CÔNG TÁC ĐO VẼ CHI TIẾT BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH Ở DƯỚI NƯỚC. Cấp địa hình Đặc điểm địa hình - Sông rộng dưới 50m, nước yên tĩnh hoặc chảy rất chậm, lòng sông có nhiều đoạn thẳng bằng, bờ sông thấp thoải đều. I - Bờ hai bên có bãi hoa mầu, ruộng, nhà cửa thưa thớt, chiếm 10 - 15% diện tích, cây cối thấp, thưa (khi đo không phải phát) - Sông rộng từ dưới 100m, nước yên tĩnh hoặc chảy rất chậm, gợn sóng có bãi nổi hoặc công trình thủy công, chịu ảnh hưởng II của thủy triều. - Hai bờ sông thấp thoải đều, cây thưa, diện tích ao hồ ruộng nước, làng mạc chiếm từ 1000m, sóng cao nước chảy xiết (< 2m/s). Dải biển cách bờ không quá 5 km, nếu có đảo chắn thì không quá 5 km. VI - Vùng biển quanh đảo, cách bờ đảo không quá 5 km. - Khi đo địa hình cấp V vào mùa lũ: Nước chảy xiết, sóng cao.

14 BẢNG PHÂN CẤP ĐỊA CHẤT THEO YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG CHO CÔNG TÁC ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH. TT Cấp I II III - Sản trạng nằm ngang - Uốn nếp đứt gãy thể - Uốn nếp phức tạp hoặc rất thoải (≤10 hiện rõ địa tầng phức nhiều đứt gẫy. độ). tạp, ít được nghiên cứu. - Đá mácma biến chất - Địa tầng đã được - Tầng đánh dấu thể phát triển mạnh phân Cấu tạo nghiên cứu kỹ. hiện không rõ ràng. bố không rộng rãi. 1 địa chất - Tầng đánh dấu rõ - Thạch học và nham - Địa tầng phức tạp và ràng. thạch tương đối không ít được nghiên cứu. - Nham thạch ổn định. bền vững. - Nham thạch đổi nhiều - Có thể gặp đá phún - Có đá macma nhưng thạch học đa dạng. xuất. phân bố hẹp. - Các dạng địa hình - Dạng địa hình xâm - Các dạng địa mạo khó bào mòn bóc trụi thực bồi đắp. nhận biết. Địa - Xâm thực bồi đắp - Có nhiều thềm nhưng - Các hiện tượng địa 2 hình dễ nhận biết thể hiện không rõ, vật lý Karst, trượt lở, địa mạo hiện tượng địa chất phát triển rộng và vật lý mới phát triển nghiêm trọng. phân bố không rộng. - Các hiện tượng địa - Hiện tượng địa chất - Các hiện tượng địa chất vật lý không có vật lý phát triển mạnh chất vật lý phát triển Địa chất 3 ảnh hưởng. nhưng không rõ ràng mạnh. vật lý - Quy mô nhỏ hẹp. - Quy mô lớn và phức tạp. - Nước trong tầng là - Tầng chứa nước - Quan hệ địa chất ưu thế ổn định theo dạng vữa chiếm ưu thủy văn giữa các bề dày và diện phân thế và không ổn định vùng chứa nước với bố. cả chiều rộng lẫn nhau và quan hệ giữa - Nước dưới đất nằm chiều dày. các tầng chứa nước và 4 Địa chất trong các lớp đồng - Nước dưới đất nằm nước tràn mặt phức nhất về nham tính. trong khối đá kết tạp. - Thành phần hóa tinh, đồng nhất, trong - Thành phần hóa học học của nước dưới đá gốc có nham thay biến đổi nhiều. đất khá đồng nhất. đổi và trong hình nón bồi tích. - Đá gốc lộ nhiều cá - Đá gốc ít lộ chỉ gặp - Đá gốc ít lộ hầu hết Mức độ biệt mới có chỗ bị ở dạng địa hình đặc bị che phủ, phải đào 5 lộ của phủ mà phải đào hố biệt (bờ sông, suối, hố rãnh, dọn sạch mới đá gốc thăm dò. vách núi) phải đào hố nghiên cứu được. thăm dò. - Địa hình ít bị phân - Địa hình phân cắt - Địa hình phân cắt Điều cắt đồi núi thấp, giao đồi núi cao, giao thông nhiều 50% diện tích kiện 6 thông thuận tiện. ít thuận tiện. khảo sát là rừng rậm, giao đầm lầy. thông - Giao thông khó khăn. Bảng quy định số điểm cho mỗi yếu tố ảnh hưởng Cấp phức tạp địa chất công trình TT Yếu tố ảnh hưởng ĐVT

I II III. 1 Cấu tạo địa chất điểm 1 2 3 2 Địa hình địa mạo điểm 1 2 3 3 Địa chất vật lý điểm 1 2 3 4 Địa chất thủy văn điểm 1 2 3 5 Mức độ lộ của đá gốc điểm 1 2 3 6 Giao thông trong vùng điểm 1 2 3 Bảng quy định cấp phức tạp địa chất cho mỗi vùng khảo sát TT Cấp phức tạp ĐVT Tổng số điểm 1 Cấp I điểm 9 2 Cấp II điểm 10 - 14 3 Cấp III điểm 15 - 18

Mục L ỤC

Chương 1 CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT ĐÁ ĐỂ LẤY MẪU THÍ NGHIỆM

Chương 2 CÔNG TÁC THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ

Chương 3 CÔNG TÁC KHOAN

CÔNG TÁC BƠM CẤP NƯỚC PHỤC VỤ KHOAN XOAY BƠM RỬA Ở TRÊN CẠN (KHI PHẢI TIẾP NƯỚC CHO CÁC LỖ KHOAN Ở XA NGUỒN NƯỚC > 50M HOẶC CAO HƠN NƠI LẤY NƯỚC > 9 M. Mã hiệu Nội dung Trang CC.21600 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m CC.21700 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m Bơm tiếp nước phục vụ khoan ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ CC.21800 0m đến 100m Bơm tiếp nước phục vụ khoan ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ CC.21900 0m đến 150m Bơm tiếp nước phục vụ khoan ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ CC.22000 0m đến 200m CC.31000 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước CC.31100 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m CC.31200 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m CC.31300 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m CC.31400 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 150m CC.40000 Khoan vào đất đường kính lớn CC.41000 Đường kính lỗ khoan đến 400mm CC.41100 Đường kính lỗ khoan đến 400mm, độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m CC.41200 Đường kính lỗ khoan đến 400mm, độ sâu hố khoan > 10m. CC.42000 Đường kính lỗ khoan từ > 400mm đến 600mm Đường kính lỗ khoan từ > 400mm đến 600mm, độ sâu hố CC.42100 khoan từ 0m đến 10m CC.42200 Đường kính lỗ khoan từ > 400mm đến 600mm, độ sâu hố khoan > 10m

Chương 4 CÔNG TÁC ĐẶT ỐNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC

NGẦM TRONG HỐ KHOAN. CD.11100 Đặt ống quan trắc mực nước ngầm trong hố khoan

Chương 5 CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG

Chương 6 CÔNG TÁC ĐO LƯỚI KHỐNG CHẾ MẶT BẰNG

Chương 7 CÔNG TÁC ĐO KHỐNG CHẾ CAO

Chương 8 CÔNG TÁC ĐO VẼ MẶT CẮT ĐỊA HÌNH

Chương 9 CÔNG TÁC SỐ HÓA BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH

Chương 10 CÔNG TÁC ĐO VẼ BẢN ĐỒ

PHÂN CẤP ĐỊA HÌNH. Bảng phân cấp đất đá cho công tác đào đất đá bằng thủ công để

01. thí nghiệm

02 Bảng phân cấp đất đá cho công tác đào giếng đứng.

03 Bảng phân cấp địa hình cho công tác thăm dò địa vật lý.

04 Bảng phân cấp đất đá cho công tác khoan thủ công. Bảng phân cấp đất đá cho công tác khoan xoay bơm rửa bằng

05. ống mẫu

06 Bảng phân cấp đất đá cho công tác khoan đường kính lớn.

07 Bảng phân cấp địa hình cho công tác khống chế mặt bằng.

08 Bảng phân cấp địa hình cho công tác khống chế cao.

09 Bảng phân cấp địa hình cho công tác đo mặt cắt ở trên cạn.

10 Bảng phân cấp địa hình cho công tác đo mặt cắt ở dưới nước.

11 Bảng phân cấp khó khăn cho công tác số hóa bản đồ địa hình. Bảng phân cấp địa hình cho công tác đo vẽ chi tiết bản đồ địa

12. hình ở trên cạn Bảng phân cấp địa hình cho công tác đo vẽ chi tiết bản đồ địa

13. hình ở dưới nước Bảng phân cấp địa chất theo yếu tố ảnh hưởng cho công tác đo vẽ

14. bản đồ địa chất công trình

BỘ XÂY DỰNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH. (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

HÀ NỘI - 2019. Phần 1

THUYẾT MINH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH. 1. Nội dung định mức dự toán xây dựng công trình a. Định mức dự toán xây dựng công trình qui định mức hao phí về vật liệu, lao động, máy và thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác xây dựng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật). b. Định mức dự toán xây dựng công trình được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết kế - thi công - nghiệm thu; mức cơ giới hóa chung trong ngành xây dựng; trang thiết bị kỹ thuật, biện pháp thi công và tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng. c. Định mức dự toán xây dựng công trình bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, qui định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó: - Thành phần công việc qui định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác hoặc kết cấu xây dựng theo điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công cụ thể. - Bảng các hao phí định mức gồm: + Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu cần dùng cho máy thi công và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng. Mức hao phí vật liệu trong định mức đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công; riêng đối với các loại cát xây dựng còn bao gồm hao hụt do độ dôi của cát. Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu. Mức hao phí vật liệu phụ được tính bằng tỉ lệ % trên chi phí vật liệu chính. Ôxy trong tập định mức này được tính theo đơn vị chai có thể tích 40 lít và áp suất 15 MPa. + Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác xây dựng. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc công nhân. Cấp bậc công nhân là cấp bậc bình quân của các công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác xây dựng. + Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp thi công, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng. Mức hao phí máy thi công trực tiếp thi công được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi công trực tiếp thi công. 2. Kết cấu tập định mức dự toán xây dựng công trình Tập định mức dự toán xây dựng công trình bao gồm 13 chương được mã hóa thống nhất theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng; cụ thể như sau:

Chương I Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng

Chương II Công tác thi công đất, đá, cát

Chương III Công tác thi công cọc

Chương IV Công tác thi công đường

Chương V Công tác xây gạch, đá

Chương VI Công tác thi công kết cấu bê tông

Chương VII Công tác bê tông đúc sẵn

Chương VIII Công tác gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ

Chương IX Công tác gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép

Chương X Công tác hoàn thiện

Chương XI Các công tác khác

Chương XII Công tác bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu và cấu kiện

Chương XIII Công tác xây dựng sử dụng tro xỉ nhiệt điện

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH.

Chương I CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG XÂY DỰNG

AA.11100 CÔNG TÁC PHÁT RỪNG TẠO MẶT BẰNG BẰNG THỦ CÔNG. Thành phần công việc: - Phát rừng, vận chuyển cây cỏ, đánh đống trong phạm vi 30m để vận chuyển. - Cưa chặt, hạ cây cách mặt đất 20cm, cưa chặt thân cây, cành ngọn thành từng khúc, xếp gọn theo từng loại trong phạm vi 30m để vận chuyển. - Đào gốc cây, rễ cây, cưa chặt rễ cây, gốc cây thành từng khúc, xếp gọn thành từng loại trong phạm vi 30m để vận chuyển, lấp, san lại hố sau khi đào. Nhân công 3,0/7 Đơn vị tính: công/100m2 Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng Mã hiệu Công tác xây dựng 0 ≤2 ≤3 ≤5 >5 AA.1111 Phát rừng loại I 0,95 1,42 1,64 - - AA.1112 Phát rừng loại II 1,21 1,82 2,11 2,60 3,28 AA.1113 Phát rừng loại III 1,39 1,98 2,28 2,77 3,46 AA.1114 Phát rừng loại IV 1,52 2,15 2,49 - - 1 2 3 4 5

AA.11200 PHÁT RỪNG TẠO MẶT BẰNG BẰNG CƠ GIỚI. Thành phần công việc: Chuẩn bị, cưa chặt hoặc ủi đổ cây, cưa chặt thân, cành cây thành từng đoạn. San lấp mặt bằng, nhổ gốc cây, rễ cây. Đơn vị tính: 100m2 2 Công tác Thành phần Đơn Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m rừng Mã hiệu xây dựng hao phí vị 0 ≤2 ≤3 ≤5 >5 Phát rừng Nhân công công 0,07 0,12 0,28 0,42 0,53 tạo mặt 3,0/7 AA.1121 bằng bằng Máy thi công ca 0,015 0,020 0,0250 0,030 0,032 cơ giới Máy ủi 110 cv 1 2 3 4 5

AA.12000 CÔNG TÁC CHẶT CÂY, ĐÀO GỐC CÂY, BỤI CÂY. Định mức tính cho trường hợp chặt, đào một hoặc một số cây, bụi cây trong phạm vi xây dựng công trình.

AA.12100 CHẶT CÂY BẰNG MÁY CƯA. Thành phần công việc: Chuẩn bị, chặt cây, đốn cành, thân cây thành từng khúc bằng máy cưa. Vận chuyển xếp đống trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 cây Công tác Thành phần Đơn Đường kính gốc cây (cm) Mã hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 20 ≤ 30 ≤ 40 ≤ 50 AA.1211 Chặt cây ở địa Nhân công 3,0/7 công 0,07 0,14 0,29 0,56 hình bằng Máy thi công phẳng Máy cưa gỗ cầm ca 0,10 0,13 0,16 0,22 tay 1,3 kW AA.1212 Chặt cây ở sườn Nhân công 3,0/7 công 0,08 0,16 0,33 0,61 dốc Máy thi công Máy cưa gỗ cầm ca 0,12 0,15 0,19 0,26 tay 1,3 kW 1 2 3 4 Đơn vị tính: 1 cây Công tác Thành phần Đường kính gốc cây (cm) Mã hiệu Đơn vị xây dựng hao phí ≤ 60 ≤ 70 > 70 AA.1211 Chặt cây ở địa Nhân công 3,0/7 công 1,22 2,92 5,51 hình bằng phẳng Máy thi công Máy cưa gỗ cầm ca 0,28 0,36 0,47 tay 1,3 kW AA.1212 Chặt cây ở sườn Nhân công 3,0/7 công 1,70 3,65 6,00 dốc Máy thi công Máy cưa gỗ cầm ca 0,33 0,42 0,55 tay 1,3 kW 5 6 7 Ghi chú: Trường hợp chặt cây ở chỗ lầy lội thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,5 và định mức máy thi công nhân hệ số 1,25.

AA.13000 ĐÀO GỐC CÂY, BỤI CÂY BẰNG THỦ CÔNG. Thành phần công việc: Đào gốc cây, bụi cây cả rễ theo yêu cầu, vận chuyển trong phạm vi 30m. Nhân công 3,0/7

AA.13100 ĐÀO GỐC CÂY BẰNG THỦ CÔNG. Đơn vị tính: công/1 gốc cây Công tác Đường kính gốc cây (cm) Mã hiệu xây dựng ≤ 20 ≤ 30 ≤ 40 ≤ 50 ≤ 60 ≤ 70 > 70 AA.1311 Đào gốc cây 0,15 0,28 0,53 1,01 2,43 4,56 8,20 1 2 3 4 5 6 7

AA.13200 ĐÀO BỤI CÂY BẰNG THỦ CÔNG. Đơn vị tính: công/1 bụi Đào bụi Đào bụi tre dừa nước Mã hiệu Công tác xây dựng Đường kính bụi Đường kính bụi tre (cm) dừa nước (cm) ≤ 30 > 30 ≤ 50 ≤ 80 > 80 AA.1321 Đào bụi dừa nước 0,40 0,56 - - - AA.1322 Đào bụi tre - - 0,79 5,01 9,02 1 2 1 2 3

AA.22000 CÔNG TÁC PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY. Thuyết minh: - Phá dỡ được thực hiện theo biện pháp thi công, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn lao động và vệ sinh môi trường. - Vận chuyển phế thải ngoài phạm vi 30m và trên cao xuống chưa tính trong định mức. AA.22100 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG BÚA CĂN KHÍ NÉN 3m3/ph Thành phần công việc: Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén, cắt cốt thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1m3 Bê tông Công tác Thành phần Đơn Gạch Mã hiệu Có cốt Không xây dựng hao phí vị đá thép cốt thép AA.221 Phá dỡ bằng búa căn khí Vật liệu nén 3m3/ph Que hàn kg 0,960 - - Nhân công 3,0/7 công 0,60 0,50 0,20 Máy thi công Búa căn khí nén ca 0,300 0,250 0,150 3 m3/ph Máy nén khí ca 0,150 0,125 0,075 360 m3/h Máy hàn 23 kW ca 0,230 - - 11 12 21 AA.22200 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG MÁY KHOAN BÊ TÔNG 1,5 kW Thành phần công việc: Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, cắt cốt thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1m3 Bê tông Công tác Thành phần Đơn Mã hiệu Có Không Gạch đá xây dựng hao phí vị cốt thép cốt thép Vật liệu Que hàn kg 0,960 - - Phá dỡ kết cấu Nhân công 3,0/7 công 2,02 1,88 1,65 bằng máy Máy thi công AA.222 khoan bê Máy khoan bê tông tông ca 1,050 0,720 0,650 1,5 kW 1,5 kW Máy hàn 23 kW ca 0,230 - - 11 12 21 AA.22300 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẮNG MÁY ĐÀO 1,25 m3 GẮN ĐẦU BÚA

THỦY LỰC. Thành phần công việc: Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công. Đơn vị tính: 1m3 Kết Mã Công tác Thành phần Đơn Kết cấu cấu bê hiệu xây dựng hao phí vị gạch tông AA.223 Phá dỡ kết cấu bằng Nhân công 3,0/7 công 0,010 0,005 máy đào 1,25 m3 gắn Máy thi công đầu búa thủy lực Máy đào 1,25 m3 ca 0,016 0,008 gắn đầu búa thủy lực 10 20

AA.22400 ĐẬP ĐẦU CỌC BÊ TÔNG CÁC LOẠI BẰNG BÚA CĂN. KHÍ NÉN 3 m3/ph Thành phần công việc: - Lấy dấu vị trí, phá dỡ đầu cọc bằng búa căn, cắt cốt thép đầu cọc bằng máy hàn. - Bốc xúc phế thải vào thùng chứa và dùng cẩu đưa lên khỏi hố móng. - Vệ sinh hoàn thiện và uốn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m3 Công tác Dưới Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trên cạn xây dựng nước AA.224 Đập đầu cọc Vật liệu bê tông bằng Que hàn kg 0,960 0,960 búa căn khí nén 3m3/ph Nhân công 3,0/7 công 0,72 1,05 Máy thi công Búa căn khí nén 3 m3/ph ca 0,360 0,420 Máy nén khí 360 m3/h ca 0,180 0,210 Máy hàn 23 kW ca 0,230 0,230 Cần cẩu 16 t ca 0,111 0,133 Sà lan 200 t ca - 0,050 Tàu kéo 150 cv ca - 0,024 10 20

AA.22500 CÀO BÓC LỚP MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT BẰNG. MÁY CÀO BÓC Wirtgen C1000 Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu cao độ lớp mặt đường cần bóc. Tiến hành bóc bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bóc bằng thủ công điểm máy không tới được. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi, xúc hót phế liệu lên xe vận chuyển trong phạm vi 30m. Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Đơn vị tính: 100m2 Công Chiều dày lớp bóc (cm) Mã tác Thành phần Đơn hiệu xây hao phí vị ≤3 ≤4 ≤5 ≤6 ≤7 dựng AA.225 Cào bóc Vật liệu lớp mặt Răng cào bộ 0,07 0,09 0,13 0,17 0,23 đường Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 bê tông côn Asphalt Nhân công 3,5/7 1,78 2,08 2,42 2,82 3,28 g bằng Máy thi công máy cào bóc Máy cào bóc ca 0,175 0,192 0,212 0,233 0,256 Wirtgen Wirtgen C1000 3 C1000 Ô tô chở nước 5 m ca 0,175 0,192 0,212 0,233 0,256 Ô tô tự đổ 7 t ca 0,263 0,288 0,318 0,350 0,384 Ô tô chứa nhiên ca 0,175 0,192 0,212 0,233 0,256 liệu 2,5 t Máy nén khí ca 0,175 0,192 0,212 0,233 0,256 420 m3/h 11 12 13 14 15

AA.23100 VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI TIẾP 1000M BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ 7T. Đơn vị tính: 100m2 Công tác Đơn Chiều dày lớp bóc (cm) Mã hiệu xây lắp vị ≤3 ≤4 ≤5 ≤6 ≤7 AA.2310 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m ca 0,017 0,022 0,028 0,033 0,044 bằng ô tô tự đổ 7 t 1 2 3 4 5

AA.30000 THÁO DỠ CÁC LOẠI KẾT CẤU. Thuyết minh: - Trường hợp tháo dỡ có yêu cầu riêng về thu hồi vật liệu để tái sử dụng hoặc cho mục đích khác thì hao phí nhân công, vật liệu, máy thi công (nếu có) để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đối với việc thu hồi vật liệu được tính riêng trên cơ sở chỉ dẫn kỹ thuật và biện pháp thi công cụ thể. - Khi tháo dỡ các kết cấu nếu phải bắc giáo mà trong thành phần công việc của định mức chưa đề cập đến hoặc thực hiện biện pháp chống đỡ, gia cố để đảm bảo an toàn lao động và độ ổn định cho các bộ phận kết cấu khác của công trình thì hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công (nếu có) phục vụ cho công tác bắc giáo, chống đỡ, gia cố được tính riêng. Thành phần công việc: Tháo dỡ các kết cấu, thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển và tập kết theo từng loại đúng nơi qui định trong phạm vi 30m.

AA.31000 THÁO DỠ KẾT CẤU BẰNG THỦ CÔNG AA.31100 THÁO DỠ KẾT CẤU GỖ, SẮT THÉP BẰNG THỦ CÔNG. Nhân công 3,5/7 Kết cấu gỗ Kết cấu sắt thép Đơn vị tính: Đơn vị tính: Mã hiệu Công tác xây dựng công/m3 công /tấn Chiều cao (m) ≤6 ≤ 28 ≤6 ≤ 28 Tháo dỡ kết cấu gỗ, sắt AA.311 1,89 2,99 6,50 8,80 thép 11 12 21 22

AA.31200 THÁO DỠ MÁI BẰNG THỦ CÔNG. Nhân công 3,5/7 Đơn vị tính: công/1m2 Mái tôn Mã hiệu Công tác xây dựng Chiều cao (m) ≤6 ≤ 28 AA.312 Tháo dỡ mái 0,03 0,04 21 22

AA.31300 THÁO DỠ CỬA BẰNG THỦ CÔNG. Nhân công 3,5/7 Đơn vị tính: công /1m2 Mã hiệu Công tác xây dựng Số lượng AA.313 Tháo dỡ cửa 0,04 12

AA.31600 THÁO DỠ MÁY ĐIỀU HÒA CỤC BỘ, BÌNH NÓNG LẠNH BẰNG THỦ CÔNG. Nhân công 3,5/7 Đơn vị tính: công/cái Điều hòa Bình nóng Mã hiệu Công tác xây dựng cục bộ lạnh Tháo dỡ máy điều hòa cục bộ, bình AA.316 0,60 0,20 nóng lạnh 11 21

AA.32000 THÁO DỠ KẾT CẤU BẰNG MÁY AA.32100 THÁO DỠ CẦU THÉP TẠM CÁC LOẠI BẰNG MÁY HÀN, CẦN CẨU. Thành phần công việc: Chuẩn bị, tháo sàn cầu, dàn cầu bằng thủ công kết hợp máy hàn và thủ công kết hợp máy hàn, cần cẩu, đánh dấu phân loại vật liệu sau tháo dỡ, xếp gọn, xả mối hàn, tháo bu lông các bộ phận kết cấu vận chuyển trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Tháo bằng cẩu, Tháo bằng cắt thép bằng Mã Công tác Thành phần Đơn máy hàn máy hàn hiệu xây dựng hao phí vị Tháo Tháo Tháo Tháo sàn cầu dàn cầu sàn cầu dàn cầu AA.321 Tháo dỡ bằng Vật liệu máy hàn Que hàn kg 1,200 1,750 1,200 1,750 Vật liệu khác % 5 5 5 5 AA.321 Tháo dỡ Nhân công 3,5/7 công 7,34 9,42 3,61 5,64 bằng máy Máy thi công hàn, cần cẩu Cần cẩu 25 t ca - - 0,065 0,074 Máy hàn 23 kW ca 0,300 0,430 0,300 0,430 11 12 21 22

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BỘ XÂY DỰNG. Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH. (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng) Phần 2

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH.

Chương II CÔNG TÁC THI CÔNG ĐẤT, ĐÁ, CÁT

THUYẾT MINH. 1. Công tác đào, đắp đất, đá, cát Định mức công tác đào, đắp đất, đá, cát được quy định cho 1m3 đào đắp hoàn chỉnh theo quy định. - Công tác đào, đắp đất, đá, cát được định mức cho trường hợp đào, đắp đất, đá, cát bằng thủ công và đào, đắp đất, đá, cát bằng máy. Chỉ thực hiện đào, đắp đất, đá, cát bằng thủ công khi không thể thực hiện được bằng máy. - Định mức đào đất tính cho đào 1m3 đất nguyên thổ đo tại nơi đào. - Định mức đào đá tính cho đào 1m3 đá nguyên khai đo tại nơi đào. - Định mức đắp đất, đá, cát tính cho 1m3 đắp đo tại nơi đắp. - Đào đất để đắp bằng khối lượng đất đắp nhân với hệ số chuyển đổi từ đất thiên nhiên cần đào để đắp như Bảng 2.1. - Đắp đất, đá, cát được tính mức riêng với điều kiện có đất, đá, cát đổ tại chỗ (hoặc nơi khác đã chuyển đến). - Đào đất, đá công trình bằng máy được định mức cho công tác đào đất, đá đổ lên phương tiện vận chuyển. - Chiều rộng đào trong định mức công tác xây dựng là chiều rộng trung bình của đáy và miệng hố đào. - Biện pháp khoan nổ mìn đối với công tác đào phá đá cấp IV bằng biện pháp khoan nổ mìn được áp dụng đối với loại đá có cường độ chịu nén từ > 150kg/cm2 đến ≤ 600kg/cm2. - Đào xúc đất hữu cơ, đất phong hóa bằng máy áp dụng định mức đào đất tạo mặt bằng đất cấp I. - Đào đất để đắp hoặc đắp đất (bằng đất có sẵn tại nơi đắp) công trình chưa tính đến hao phí nước phục vụ tưới ẩm. Khi xác định lượng nước tưới ẩm, Chủ đầu tư và tổ chức tư vấn thiết kế căn cứ vào chỉ tiêu khối lượng nước thí nghiệm của từng loại đất đắp và theo mùa trong năm để bổ sung vào định mức. Bảng 2.1: BẢNG HỆ SỐ CHUYỂN ĐỔI BÌNH QUÂN TỪ ĐẤT ĐÀO

SANG ĐẤT ĐẮP. Hệ số đầm nén, dung trọng đất Hệ số K = 0,85; γ ≤ 1,45T/m3 ÷ 1,60T/m3 1,07 K = 0,90; γ ≤ 1,75T/m3 1,10 K = 0,95; γ ≤ 1,80T/m3 1,13 K = 0,98; γ > 1,80T/m3 1,16 Ghi chú: - Riêng khối lượng đá hỗn hợp cần đào và vận chuyển để đắp được tính bằng khối lượng đá hỗn hợp đo tại nơi đắp nhân với hệ số chuyển đổi 1,13. - Căn cứ vào tính chất cơ lý của loại đất và đá hỗn hợp để đắp và yêu cầu kỹ thuật cụ thể của công trình, tổ chức tư vấn thiết kế chuẩn xác lại hệ số chuyển đổi nói trên cho phù hợp. 2. Công tác vận chuyển đất, đá - Định mức vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tính cho 1m3 đất nguyên thổ đo tại nơi đào đã tính đến hệ số nở rời của đất. - Định mức vận chuyển đá nổ mìn bằng ô tô tự đổ tính cho 1m3 đá nguyên khai đo tại nơi đào đã tính đến hệ số nở rời của đá. - Định mức vận chuyển đất, đá được định mức cho các cự ly ≤ 300m; ≤ 500m; ≤ 700m; ≤ 1000m và loại phương tiện vận chuyển. - Trường hợp cự ly vận chuyển đất, đá từ nơi đào đến nơi đổ > 1000m thì áp dụng định mức vận chuyển ở cự ly ≤ 1000m và định mức vận chuyển 1000m tiếp theo như sau: * Định mức vận chuyển với cự ly L ≤ 5Km = Đm1 + Đm2x(L-1) * Định mức vận chuyển với cự ly L > 5Km = Đm1 + Đm2x(L-1) + Đm3x(L-5) Trong đó: + Đm1: Định mức vận chuyển trong phạm vi ≤ 1000m + Đm2: Định mức vận chuyển 1Km tiếp theo cự ly ≤ 5Km + Đm3: Định mức vận chuyển 1Km ngoài phạm vi cự ly > 5Km - Việc áp dụng định mức vận chuyển theo tải trọng của phương tiện vận chuyển phải phù hợp với dây chuyền công nghệ thi công đào, khối lượng cần vận chuyển và điều kiện thi công.

AB.10000 ĐÀO ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT BẰNG THỦ CÔNG AB.11000 ĐÀO ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG AB.11100 ĐÀO BÙN BẰNG THỦ CÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị đào, xúc, đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Nhân công 3,0/7 Đơn vị tính: công/1m3 Loại bùn Mã hiệu Công tác xây dựng Bùn Bùn lẫn Bùn lẫn Bùn đặc rác sỏi đá lỏng AB.1111 Đào bùn trong mọi điều kiện 0,94 1,0 1,63 1,43 AB.1112 Vận chuyển tiếp 10m 0,014 0,066 1 2 3 4

0.AB.11200 ĐÀO ĐẤT ĐỂ ĐẮP HOẶC RA BÃI THẢI, BÃI TẬP KẾT BẰNG THỦ CÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị đào, xúc, đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Nhân công 3,0/7 Đơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ Cấp đất Mã hiệu Công tác xây dựng

I II III. AB.1121 Đào xúc đất 0,45 0,62 0,78 1 2 3

AB.11300 ĐÀO ĐẤT MÓNG BĂNG BẰNG THỦ CÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đào móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Nhân công 3,0/7 Đơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ Cấp đất Mã hiệu Công tác xây dựng

I II III IV. Đào móng băng Rộng (m) Sâu (m) AB.1131 ≤1 0,56 0,82 1,24 1,93 AB.1132 ≤3 ≤2 0,62 0,88 1,31 2,00 AB.1133 ≤3 0,68 0,95 1,38 2,10 AB.1134 >3 0,76 1,05 1,49 2,23 AB.1135 ≤1 0,46 0,63 0,97 1,46 AB.1136 >3 ≤2 0,50 0,68 1,02 1,52 AB.1137 ≤3 0,54 0,73 1,09 1,60 AB.1138 >3 0,60 0,80 1,16 1,70 1 2 3 4

AB.11400 ĐÀO MÓNG CỘT TRỤ, HỐ KIỂM TRA BẰNG THỦ CÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Nhân công 3,0/7 Đơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ Cấp đất Mã hiệu Công tác xây dựng

I II III IV. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Rộng (m) Sâu (m) AB.1141 ≤1 0,76 1,19 1,90 3,10 ≤1 AB.1142 >1 1,09 1,58 2,34 3,60 AB.1143 ≤1 0,50 0,77 1,25 2,00 >1 AB.1144 >1 0,71 1,04 1,51 2,34 1 2 3 4

AB.11500 ĐÀO KÊNH MƯƠNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP BẰNG THỦ CÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, đào theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Nhân công 3,0/7 Đơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ Cấp đất Mã hiệu Công tác xây dựng

I II III IV. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp Rộng (m) Sâu (m) AB.1150 ≤1 ≤1 0,73 1,09 1,62 2,47 AB.1151 ≤1 0,61 0,91 1,35 2,06 AB.1152 ≤3 ≤2 0,68 0,94 1,37 2,08 AB.1153 ≤3 0,72 1,00 1,44 2,17 AB.1154 >3 0,79 1,09 1,58 2,38 AB.1155 ≤1 0,52 0,70 1,05 1,57 AB.1156 >3 ≤2 0,54 0,73 1,08 1,59 AB.1157 ≤3 0,60 0,83 1,13 1,65 AB.1158 >3 0,65 0,90 1,18 1,73 1 2 3 4

AB.11700 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG THỦ CÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, đào nền đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Hoàn thiện nền đường, bạt mái taluy theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Nhân công 3,0/7 Đơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ Cấp đất Mã hiệu Công tác xây dựng

I II III IV. AB.1171 Đào nền đường 0,36 0,54 0,87 1,38 1 2 3 4

AB.12110 PHÁ ĐÁ BẰNG THỦ CÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đục phá, cậy, xeo, đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được, xếp đá thành đống đúng nơi quy định hoặc bốc xếp lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m, hoàn thiện bề mặt khi đào phá bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật. Nhân công 3,5/7 Đơn vị tính: 1m3 đá nguyên khai Cấp đá Mã hiệu Công tác xây dựng

I II III IV. Phá đá bằng thủ công, chiều AB.1211 5,80 4,50 3,90 3,50 dày lớp đá ≤ 0,5m 1 2 3 4

AB.13000 ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG AB.13100 ĐẮP ĐẤT NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH, NỀN ĐƯỜNG BẰNG THỦ CÔNG. Thành phần công việc: Đắp nền móng công trình bằng đất đã đào đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m. San, xăm, đầm đất từng lớp. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Nhân công 3,0/7 Đơn vị tính: công/1m3 Mã hiệu Công tác xây dựng Số lượng AB.1311 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,56 1

AB.13200 ĐẮP BỜ KÊNH MƯƠNG BẰNG THỦ CÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng. Đắp kênh mương bằng đất đã đào, đổ đống tại nơi đắp hoặc vận chuyển trong phạm vi 30m. San, đầm đất từng lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện công trình, bạt vỗ mái taluy theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Nhân công 3,0/7 Đơn vị tính: công/1m3 Dung trọng T/m3 Mã hiệu Công tác xây dựng γ ≤ 1,45 γ ≤ 1,50 γ ≤ 1,55 γ ≤ 1,60 AB.1321 Đắp bờ kênh mương 0,57 0,68 0,74 0,81 1 2 3 4

AB.13400 ĐẮP CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG. Thành phần công việc: - Đắp bằng cát đã đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m. - San, tưới nước, đầm theo yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công trình sau khi đắp. Đơn vị tính: 1m3 Đắp nền móng Đắp móng Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị công trình đường ống AB.1341 Vật liệu Cát m3 1,22 1,22 Vật liệu khác % 2 2 Nhân công 3,0/7 công 0,45 0,58 1 2

ĐÀO ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY ĐÀO ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY AB.21000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY ĐÀO. Thành phần công việc: Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100 m3 đất nguyên thổ Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đất hiệu xây dựng hao phí vị I II III IV Nhân công 3,0/7 công 0,39 0,51 0,62 0,86 Đào san đất Máy thi công AB.2113 bằng máy Máy đào 1,25m3 ca 0,189 0,218 0,254 0,347 đào 1,25m3 Máy ủi 110 cv ca 0,023 0,029 0,033 0,048 Nhân công 3,0/7 công 0,37 0,48 0,59 0,82 Đào san đất Máy thi công AB.2114 bằng máy Máy đào 1,6m3 ca 0,167 0,188 0,222 0,323 đào 1,6m3 Máy ủi 110 cv ca 0,020 0,025 0,029 0,045 Nhân công 3,0/7 công 0,34 0,45 0,55 0,76 Đào san đất Máy thi công AB.2115 bằng máy Máy đào 2,3m3 ca 0,133 0,161 0,203 0,289 đào 2,3m3 Máy ủi 110 cv ca 0,016 0,021 0,027 0,040 Nhân công 3,0/7 công 0,31 0,40 0,50 0,69 Đào san đất Máy thi công AB.2116 bằng máy Máy đào 3,6m3 ca 0,092 0,114 0,147 0,210 đào 3,6m3 Máy ủi 110 cv ca 0,011 0,015 0,020 0,029 1 2 3 4

AB.22000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY ỦI. Thành phần công việc: Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi trong phạm vi quy định. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100 m3 đất nguyên thổ Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu Công tác xây dựng hao phí vị I II III IV Đào san đất trong phạm vi ≤ 50m bằng: Máy thi công AB.2212 - Máy ủi 110 cv Máy ủi 110 cv ca 0,311 0,383 0,501 0,676 Máy thi công AB.2213 - Máy ủi 140 cv Máy ủi 140 cv ca 0,285 0,357 0,475 0,641 Máy thi công AB.2214 - Máy ủi 180 cv Máy ủi 180 cv ca 0,240 0,303 0,361 0,487 Máy thi công AB.2215 - Máy ủi 240 cv Máy ủi 240 cv ca 0,158 0,189 0,244 0,329 Đào san đất trong phạm vi ≤ 70m bằng Máy thi công AB.2218 - Máy ủi 110 cv Máy ủi 110 cv ca 0,419 0,518 0,606 0,818 Máy thi công AB.2219 - Máy ủi 140 cv Máy ủi 140 cv ca 0,370 0,400 0,500 0,675 Máy thi công AB.2221 - Máy ủi 180 cv Máy ủi 180 cv ca 0,296 0,377 0,493 0,666 Máy thi công AB.2222 - Máy ủi 240 cv Máy ủi 240 cv ca 0,244 0,307 0,435 0,587 Máy thi công AB.2223 - Máy ủi 320 cv Máy ủi 320 cv ca 0,133 0,162 0,202 0,273 Đào san đất trong phạm vi ≤ 100m bằng Máy thi công AB.2225 - Máy ủi 110 cv Máy ủi 110 cv ca 0,581 0,721 0,843 1,138 Máy thi công AB.2226 - Máy ủi 140 cv Máy ủi 140 cv ca 0,446 0,578 0,769 1,038 Máy thi công AB.2227 - Máy ủi 180 cv Máy ủi 180 cv ca 0,380 0,465 0,617 0,833 Máy thi công AB.2228 - Máy ủi 240 cv Máy ủi 240 cv ca 0,310 0,382 0,508 0,686 Máy thi công AB.2229 - Máy ủi 320 cv Máy ủi 320 cv ca 0,185 0,204 0,241 0,325 1 2 3 4

AB.23000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY CẠP. Thành phần công việc: Đào san đất tạo mặt bằng cạp chuyển trong phạm vi quy định. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đất hiệu xây dựng hao phí vị I II Đào san đất trong Máy thi công phạm vi ≤ 300m AB.2311 Máy cạp 9m3 ca 0,302 0,327 bằng máy cạp - Máy cạp 9m3 Máy ủi 110 cv ca 0,101 0,109 Máy thi công AB.2312 - Máy cạp 16m3 Máy cạp 16m3 ca 0,172 0,186 Máy ủi 140 cv ca 0,057 0,062 Đào san đất trong Máy thi công phạm vi ≤ 500m AB.2313 Máy cạp 9m3 ca 0,380 0,413 bằng máy cạp - Máy cạp 9m3 Máy ủi 110 cv ca 0,106 0,114 Máy thi công 3 AB.2314 - Máy cạp 16m Máy cạp 16m3 ca 0,217 0,235 Máy ủi 140 cv ca 0,060 0,065 Đào san đất trong Máy thi công phạm vi ≤ 700m AB.2315 Máy cạp 9m3 ca 0,459 0,497 bằng máy cạp - Máy cạp 9m3 Máy ủi 110 cv ca 0,111 0,120 Máy thi công AB.2316 - Máy cạp 16m3 Máy cạp 16m3 ca 0,262 0,283 Máy ủi 140 cv ca 0,063 0,068 Đào san đất trong Máy thi công phạm vi ≤ 1000m AB.2317 Máy cạp 9m3 ca 0,573 0,623 bằng máy cạp - Máy cạp 9m3 Máy ủi 110 cv ca 0,117 0,126 Máy thi công - Máy cạp 16m3 Máy cạp 16m3 ca 0,327 0,355 AB.2318 Máy ủi 140 cv ca 0,066 0,072 Vận chuyển tiếp phạm vi ≤ 500m Máy thi công AB.2319 bằng máy cạp - Máy cạp 9m3 Máy cạp 9m3 ca 0,134 0,153 Máy thi công AB.2320 - Máy cạp 16m3 Máy cạp 16m3 ca 0,070 0,077 1 2

AB.24000 ĐÀO XÚC ĐẤT ĐỂ ĐẮP HOẶC ĐỔ RA BÃI THẢI, BÃI TẬP KẾT BẰNG MÁY ĐÀO. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đào xúc đất bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, máy ủi phục vụ trong phạm vi 30m Đơn vị tính 100m3 đất nguyên thổ Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đất hiệu xây dựng hao phí vị I II III IV Nhân công 3,0/7 công 0,37 0,47 0,58 0,81 Đào xúc đất Máy thi công AB.2413 bằng máy Máy đào 1,25m3 ca 0,172 0,198 0,229 0,312 đào 1,25m3 Máy ủi 110 cv ca 0,020 0,027 0,031 0,046 Nhân công 3,0/7 công 0,34 0,45 0,55 0,76 Đào xúc đất Máy thi công AB.2414 bằng máy Máy đào 1,6m3 ca 0,152 0,171 0,202 0,294 đào 1,6m3 Máy ủi 110 cv ca 0,018 0,023 0,027 0,043 Nhân công 3,0/7 công 0,32 0,42 0,51 0,71 Đào xúc đất Máy thi công AB.2415 bằng máy Máy đào 2,3m3 ca 0,121 0,146 0,184 0,263 đào 2,3m3 Máy ủi 110 cv ca 0,014 0,020 0,025 0,038 Nhân công 3,0/7 công 0,29 0,38 0,46 0,64 Đào xúc đất Máy thi công AB.2416 bằng máy Máy đào 3,6m3 ca 0,087 0,105 0,133 0,183 đào 3,6m3 Máy ủi 110 cv ca 0,010 0,014 0,018 0,026 1 2 3 4

AB.25000 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY ĐÀO. Thành phần công việc: Đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AB.25100 CHIỀU RỘNG MÓNG ≤ 6M. Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Hiệu xây dựng hao phí vị I II III IV Đào móng Nhân công 3,0/7 công 3,00 3,90 4,61 5,18 AB.2510 bằng máy Máy thi công đào 0,4m3 Máy đào 0,4m3 ca 0,527 0,631 0,897 1,040 Đào móng Nhân công 3,0/7 công 2,92 3,80 4,47 4,96 AB.2511 bằng máy Máy thi công đào 0,8m3 Máy đào 0,8m3 ca 0,316 0,372 0,520 0,603 Đào móng Nhân công 3,0/7 công 2,89 3,75 4,41 4,89 AB.2512 bằng máy Máy thi công đào 1,25m3 Máy đào 1,25m3 ca 0,237 0,276 0,321 0,438 Đào móng Nhân công 3,0/7 công 2,86 3,73 4,38 4,84 AB.2513 bằng máy Máy thi công đào 1,6m3 Máy đào 1,6m3 ca 0,204 0,232 0,274 0,396 Đào móng Nhân công 3,0/7 công 2,84 3,70 4,34 4,79 AB.2514 bằng máy Máy thi công đào 2,3m3 Máy đào 2,3m3 ca 0,159 0,193 0,243 0,347 1 2 3 4

AB.25200 CHIỀU RỘNG MÓNG ≤ 10M. Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đất hiệu xây dựng hao phí vị I II III IV Đào móng Nhân công 3,0/7 công 1,72 2,12 2,73 3,94 AB.2521 bằng máy Máy thi công đào 0,8m3 Máy đào 0,8m3 ca 0,301 0,354 0,448 0,574 Đào móng Nhân công 3,0/7 công 1,69 2,07 2,67 3,87 AB.2522 bằng máy Máy thi công 3 đào 1,25m Máy đào 1,25m3 ca 0,226 0,263 0,306 0,417 Đào móng Nhân công 3,0/7 công 1,66 2,05 2,64 3,82 AB.2523 bằng máy Máy thi công đào 1,6m3 Máy đào 1,6m3 ca 0,196 0,221 0,261 0,377 Đào móng Nhân công 3,0/7 công 1,64 2,02 2,60 3,77 AB.2524 bằng máy Máy thi công đào 2,3m3 Máy đào 2,3m3 ca 0,149 0,185 0,234 0,338 1 2 3 4

AB.25300 CHIỀU RỘNG MÓNG ≤ 20M. Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu xây dựng hao phí vị I II III IV Nhân công 3,0/7 công 1,12 1,48 1,80 2,75 Đào móng Máy thi công AB.2531 bằng máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m3 ca 0,279 0,328 0,415 0,532 Máy ủi 110 cv ca 0,033 0,044 0,054 0,073 Nhân công 3,0/7 công 1,09 1,43 1,74 2,68 Đào móng Máy thi công AB.2532 bằng máy 3 đào 1,25m3 Máy đào 1,25m ca 0,210 0,244 0,284 0,387 Máy ủi 110 cv ca 0,025 0,033 0,037 0,053 Nhân công 3,0/7 công 1,06 1,41 1,71 2,63 Đào móng Máy thi công AB.2533 bằng máy Máy đào 1,6m3 ca 0,175 0,205 0,242 0,349 đào 1,6m3 Máy ủi 110 cv ca 0,021 0,028 0,032 0,048 Nhân công 3,0/7 công 1,04 1,38 1,67 2,58 Đào móng Máy thi công AB.2534 bằng máy Máy đào 2,3m3 ca 0,138 0,171 0,217 0,313 đào 2,3m3 Máy ủi 110 cv ca 0,017 0,023 0,029 0,043 Nhân công 3,0/7 công 1,01 1,34 1,62 2,51 Đào móng Máy thi công AB.2535 bằng máy Máy đào 3,6m3 ca 0,101 0,124 0,158 0,227 đào 3,6m3 Máy ủi 110 cv ca 0,012 0,017 0,021 0,031 1 2 3 4

AB.25400 CHIỀU RỘNG MÓNG > 20M. Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu xây dựng hao phí vị I II III IV Nhân công 3,0/7 công 1,00 1,32 1,62 2,50 Đào móng Máy thi công AB.2541 bằng máy Máy đào 0,8m3 ca 0,264 0,310 0,391 0,502 đào 0,8m3 Máy ủi 110 cv ca 0,031 0,042 0,051 0,069 Nhân công 3,0/7 công 0,97 1,27 1,57 2,42 Đào móng Máy thi công AB.2542 bằng máy Máy đào 1,25m3 ca 0,199 0,230 0,268 0,366 đào 1,25m3 Máy ủi 110 cv ca 0,023 0,031 0,035 0,050 Nhân công 3,0/7 công 0,94 1,25 1,54 2,38 Đào móng Máy thi công AB.2543 bằng máy Máy đào 1,6m3 ca 0,171 0,193 0,228 0,33 đào 1,6m3 Máy ủi 110 cv ca 0,020 0,026 0,030 0,045 Nhân công 3,0/7 công 0,92 1,22 1,50 2,32 Đào móng Máy thi công AB.2544 bằng máy Máy đào 2,3m3 ca 0,135 0,165 0,208 0,295 đào 2,3m3 Máy ủi 110 cv ca 0,016 0,022 0,027 0,040 Nhân công 3,0/7 công 0,89 1,18 1,45 2,26 Đào móng Máy thi công AB.2545 bằng máy Máy đào 3,6m3 ca 0,099 0,120 0,150 0,214 đào 3,6m3 Máy ủi 110 cv ca 0,012 0,016 0,019 0,029 1 2 3 4

AB.26100 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG. PHƯƠNG PHÁP ĐÀO CHUYỂN, TỔ HỢP 2, 3, 4 MÁY ĐÀO 0,8m3 Thành phần công việc: Chuẩn bị, đào đất theo phương pháp đào chuyển bằng tổ hợp các máy đào, đổ đúng nơi quy định, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ Đơn Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Số lượng vị AB.2611 Đào móng công Nhân công 3,0/7 công 5,25 trình trên nền đất Máy thi công mềm, yếu bằng tổ Máy đào 0,8m3 ca 0,600 hợp 2 máy đào 0,8m3 AB.2612 Đào móng công Nhân công 3,0/7 công 5,52 trình trên nền đất Máy thi công mềm, yếu bằng tổ Máy đào 0,8m3 ca 0,900 hợp 3 máy đào 0,8m3 AB.2613 Đào móng công Nhân công 3,0/7 công 5,79 trình trên nền đất Máy thi công mềm, yếu bằng tổ Máy đào 0,8m3 ca 1,200 hợp 4 máy đào 0,8m3 1 Ghi chú: Trường hợp tổ hợp sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.

AB.27000 ĐÀO KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY ĐÀO. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt mái taluy, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AB.27100 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG ≤ 6M. Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đất hiệu xây dựng hao phí vị I II III IV Đào kênh Nhân công 3,0/7 công 4,06 5,12 6,09 7,16 mương AB.2710 Máy thi công bằng máy đào 0,4m3 Máy đào 0,4m3 ca 0,542 0,639 0,908 1,053 Đào kênh Nhân công 3,0/7 công 3,97 5,02 5,95 6,94 mương AB.2711 Máy thi công bằng máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m3 ca 0,325 0,383 0,536 0,621 Đào kênh Nhân công 3,0/7 công 3,94 4,97 5,89 6,86 mương AB.2712 Máy thi công bằng máy 3 đào 1,25m3 Máy đào 1,25m ca 0,244 0,284 0,331 0,451 Đào kênh Nhân công 3,0/7 công 3,92 4,95 5,86 6,82 mương AB.2713 Máy thi công bằng máy đào 1,6m3 Máy đào 1,6m3 ca 0,210 0,236 0,279 0,406 Đào kênh Nhân công 3,0/7 công 3,89 4,92 5,82 6,76 mương AB.2714 Máy thi công bằng máy đào 2,3m3 Máy đào 2,3m3 ca 0,167 0,203 0,255 0,364 1 2 3 4

AB.27200 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG ≤ 10M. Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu xây dựng hao phí vị I II III IV Đào kênh Nhân công 3,0/7 công 3,32 4,12 4,89 5,90 mương AB.2721 Máy thi công bằng máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m3 ca 0,310 0,365 0,461 0,591 Đào kênh Nhân công 3,0/7 công 3,29 4,07 4,83 5,83 mương AB.2722 Máy thi công bằng máy 3 đào 1,25m3 Máy đào 1,25m ca 0,233 0,271 0,315 0,430 Đào kênh Nhân công 3,0/7 công 3,27 4,05 4,80 5,78 mương AB.2723 Máy thi công bằng máy đào 1,6m3 Máy đào 1,6m3 ca 0,202 0,227 0,268 0,389 Đào kênh Nhân công 3,0/7 công 3,24 4,02 4,76 5,73 mương AB.2724 Máy thi công bằng máy đào 2,3m3 Máy đào 2,3m3 ca 0,160 0,194 0,247 0,348 1 2 3 4

AB.27300 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG ≤ 20M. Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu xây dựng hao phí vị I II III IV Đào kênh Nhân công 3,0/7 công 3,00 3,76 4,41 5,38 mương Máy thi công AB.2731 bằng máy Máy đào 0,8m3 ca 0,288 0,339 0,427 0,550 đào 0,8m3 Máy ủi 110 cv ca 0,034 0,045 0,056 0,075 Đào kênh Nhân công 3,0/7 công 2,97 3,71 4,36 5,31 mương Máy thi công AB.2732 bằng máy Máy đào 1,25m3 ca 0,217 0,251 0,302 0,412 đào 1,25m3 Máy ủi 110 cv ca 0,026 0,033 0,040 0,056 Đào kênh Nhân công 3,0/7 công 2,94 3,69 4,33 5,26 mương Máy thi công AB.2733 bằng máy Máy đào 1,6m3 ca 0,193 0,217 0,256 0,373 đào 1,6m3 Máy ủi 110 cv ca 0,023 0,029 0,034 0,051 Đào kênh Nhân công 3,0/7 công 2,92 3,66 4,29 5,21 mương Máy thi công AB.2734 bằng máy Máy đào 2,3m3 ca 0,153 0,186 0,234 0,334 đào 2,3m3 Máy ủi 110 cv ca 0,018 0,025 0,031 0,046 Đào kênh Nhân công 3,0/7 công 2,89 3,62 4,24 5,14 mương Máy thi công AB.2735 bằng máy Máy đào 3,6m3 ca 0,109 0,131 0,166 0,237 đào 3,6m3 Máy ủi 110 cv ca 0,013 0,018 0,022 0,033 1 2 3 4

AB.27400 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG > 20M. Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu xây dựng hao phí vị I II III IV Đào kênh Nhân công 3,0/7 công 2,87 3,49 4,18 5,04 mương Máy thi công AB.2741 bằng máy Máy đào 0,8m3 ca 0,272 0,319 0,403 0,517 đào 0,8m3 Máy ủi 110 cv ca 0,032 0,042 0,053 0,071 Đào kênh Nhân công 3,0/7 công 2,84 3,44 4,12 4,96 mương Máy thi công AB.2742 bằng máy Máy đào 1,25m3 ca 0,205 0,237 0,278 0,380 đào 1,25m3 Máy ủi 110 cv ca 0,024 0,031 0,037 0,052 Đào kênh Nhân công 3,0/7 công 2,81 3,42 4,09 4,92 mương Máy thi công AB.2743 bằng máy Máy đào 1,6m3 ca 0,177 0,199 0,235 0,343 đào 1,6m3 Máy ủi 110 cv ca 0,021 0,026 0,031 0,047 Đào kênh Nhân công 3,0/7 công 2,79 3,39 4,05 4,86 mương Máy thi công AB.2744 bằng máy Máy đào 2,3m3 ca 0,14 0,171 0,215 0,307 đào 2,3m3 Máy ủi 110 cv ca 0,017 0,022 0,028 0,042 Đào kênh Nhân công 3,0/7 công 2,76 3,35 4,00 4,80 mương Máy thi công AB.2745 bằng máy Máy đào 3,6m3 ca 0,102 0,124 0,156 0,223 đào 3,6m3 Máy ủi 110 cv ca 0,012 0,016 0,020 0,031 1 2 3 4

AB.28100 ĐÀO KÊNH MƯƠNG TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG. PHƯƠNG PHÁP ĐÀO CHUYỂN, TỔ HỢP 2, 3, 4 MÁY ĐÀO 0,8m3 Thành phần công việc: Chuẩn bị, đào đất theo phương pháp đào chuyển bằng tổ hợp các máy đào, đổ đúng nơi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ Đơn Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Số lượng vị AB.2811 Đào kênh mương trên Nhân công 3,0/7 công 5,96 nền đất mềm, yếu Máy thi công bằng tổ hợp 2 máy Máy đào 0,8m3 ca 0,630 đào 0,8m3 AB.2812 Đào kênh mương trên Nhân công 3,0/7 công 6,26 nền đất mềm, yếu Máy thi công bằng tổ hợp 3 máy Máy đào 0,8m3 ca 0,945 đào 0,8m3 AB.2813 Đào kênh mương trên Nhân công 3,0/7 công 6,57 nền đất mềm, yếu Máy thi công bằng tổ hợp 4 máy Máy đào 0,8m3 ca 1,260 đào 0,8m3 1 Ghi chú: Trường hợp tổ hợp sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.

AB.28200 NẠO VÉT HOẶC MỞ RỘNG KÊNH MƯƠNG TRÊN NỀN ĐẤT. MỀM, YẾU BẰNG TỔ HỢP MÁY XÁNG CẠP 1,25m3 VÀ MÁY ĐÀO 0,8m3 Thành phần công việc: Chuẩn bị, đào nạo vét hoặc mở rộng kênh mương bằng máy xáng cạp, đổ đất lên bờ đảm bảo độ sâu theo yêu cầu thiết kế. Máy đào chuyển đất đã đào lên vị trí tạo bờ kênh mương theo thiết kế. Kiểm tra xác định độ sâu và chiều rộng đáy kênh mương, hoàn thiện sau khi đào, tạo bờ theo yêu cầu. Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AB.2821 Nạo vét kênh mương Nhân công 3,0/7 công 4,02 bằng tổ hợp máy Máy thi công xáng cạp 1,25m3 và Máy xáng cạp 1,25m3 ca 0,207 máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m3 ca 0,300 AB.2822 Mở rộng kênh mương Nhân công 3,0/7 công 3,73 bằng tổ hợp máy Máy thi công xáng cạp 1,25m3 và Máy xáng cạp 1,25m3 ca 0,196 máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m3 ca 0,300 1 Ghi chú: Trường hợp máy đào phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công đối với máy này được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.

AB.30000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG AB.31000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY ĐÀO. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ Công tác xây Thành phần hao Đơn Cấp đất Mã hiệu dựng phí vị I II III IV Đào nền Nhân công 3,0/7 công 2,77 3,43 4,12 4,89 đường bằng Máy thi công AB.3112 máy đào Máy đào 0,8m3 ca 0,301 0,355 0,446 0,567 0,8m3 Máy ủi 110 cv ca 0,036 0,047 0,058 0,076 Đào nền Nhân công 3,0/7 công 2,74 3,39 4,06 4,81 đường bằng Máy thi công AB.3113 máy đào Máy đào 1,25m3 ca 0,228 0,264 0,311 0,424 1,25m3 Máy ủi 110 cv ca 0,027 0,035 0,040 0,058 Đào nền Nhân công 3,0/7 công 2,72 3,36 4,03 4,77 đường bằng Máy thi công AB.3114 máy đào Máy đào 1,6m3 ca 0,202 0,227 0,268 0,389 1,6m3 Máy ủi 110 cv ca 0,024 0,030 0,034 0,053 Đào nền Nhân công 3,0/7 công 2,70 3,33 3,99 4,71 đường bằng Máy thi công AB.3115 máy đào Máy đào 2,3m3 ca 0,161 0,194 0,245 0,348 2,3m3 Máy ủi 110 cv ca 0,019 0,026 0,031 0,047 Đào nền Nhân công 3,0/7 công 2,67 3,29 3,94 4,65 đường bằng Máy thi công AB.3116 máy đào Máy đào 3,6m3 ca 0,112 0,135 0,171 0,244 3,6m3 Máy ủi 110 cv ca 0,013 0,018 0,022 0,033 1 2 3 4

AB.32000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY ỦI. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đào đất bằng máy ủi trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ Công tác xây Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu dựng hao phí vị I II III IV Đào nền đường Nhân công 3,0/7 công 2,42 3,08 3,59 3,96 trong phạm vi AB.3212 Máy thi công ≤ 50m, bằng máy ủi 110 cv Máy ủi 110 cv ca 0,424 0,519 0,624 0,842 Nhân công 3,0/7 công 2,32 2,95 3,44 3,79 Phạm vi ≤ 50m, AB.3213 Máy thi công Máy ủi 140 cv Máy ủi 140 cv ca 0,389 0,484 0,592 0,798 Nhân công 3,0/7 công 2,16 2,75 3,21 3,54 Phạm vi ≤ 50m, AB.3214 Máy thi công Máy ủi 180 cv Máy ủi 180 cv ca 0,327 0,383 0,427 0,607 Nhân công 3,0/7 công 1,98 2,52 2,94 3,24 Phạm vi ≤ 50m, AB.3215 Máy thi công Máy ủi 240 cv Máy ủi 240 cv ca 0,215 0,256 0,304 0,41 Nhân công 3,0/7 công 1,85 2,36 2,75 3,03 Phạm vi ≤ 50m, AB.3216 Máy thi công Máy ủi 320 cv Máy ủi 320 cv ca 0,161 0,184 0,203 0,274 Đào nền đường Nhân công 3,0/7 công 2,79 3,55 4,15 4,57 trong phạm vi AB.3218 Máy thi công ≤ 70m, bằng Máy ủi 110 cv ca 0,573 0,699 0,84 1,134 máy ủi 110 cv Nhân công 3,0/7 công 2,67 3,40 3,97 4,37 Phạm vi ≤ 70m, AB.3219 Máy thi công Máy ủi 140 cv Máy ủi 140 cv ca 0,506 0,540 0,693 0,936 1 2 3 4 Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ Công tác xây Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu dựng hao phí vị I II III IV Nhân công 3,0/7 công 2,49 3,18 3,70 4,08 Phạm vi ≤ 70m, AB.3220 Máy thi công Máy ủi 180 cv Máy ủi 180 cv ca 0,405 0,509 0,683 0,814 Nhân công 3,0/7 công 2,29 2,91 3,40 3,74 Phạm vi ≤ 70m, AB.3221 Máy thi công Máy ủi 240 cv Máy ủi 240 cv ca 0,334 0,414 0,603 0,814 Nhân công 3,0/7 công 2,14 2,72 3,18 3,50 Phạm vi ≤70m, AB.3222 Máy thi công Máy ủi 320 cv Máy ủi 320 cv ca 0,182 0,219 0,280 0,378 Đào nền đường Nhân công 3,0/7 công 3,10 3,95 4,61 5,08 trong phạm vi AB.3224 Máy thi công ≤ 100m, bằng Máy ủi 110 cv ca 0,797 0,969 1,164 1,571 máy ủi 110 cv Nhân công 3,0/7 công 2,97 3,78 4,41 4,86 Phạm vi ≤ 100m, AB.3225 Máy thi công Máy ủi 140 cv Máy ủi 140 cv ca 0,612 0,777 1,062 1,433 Phạm vi ≤ 100m, Nhân công 3,0/7 công 2,77 3,53 4,12 4,54 AB.3226 Máy ủi 180 cv Máy thi công Máy ủi 180 cv ca 0,521 0,625 0,852 1,150 Phạm vi ≤ 100m, Nhân công 3,0/7 công 2,54 3,23 3,77 4,16 AB.3227 Máy ủi 240 cv Máy thi công Máy ủi 240 cv ca 0,425 0,513 0,701 0,947 Nhân công 3,0/7 công 2,38 3,02 3,53 3,89 Phạm vi ≤ 100m, AB.3228 Máy thi công Máy ủi 320 cv Máy ủi 320 cv ca 0,254 0,274 0,333 0,449 1 2 3 4

AB.33000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY CẠP. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đào đất bằng máy cạp trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu Công tác xây dựng hao phí vị I II Nhân công 3,0/7 công 3,41 4,39 Đào san đất trong AB.3311 Máy thi công phạm vi ≤ 300m bằng 3 Máy cạp 9m3 ca 0,332 0,360 máy cạp 9m Máy ủi 110 cv ca 0,111 0,120 Nhân công 3,0/7 công 3,00 3,99 Đào san đất trong Máy thi công AB.3312 phạm vi ≤ 300m bằng Máy cạp 16m3 ca 0,189 0,205 máy cạp 16m3 Máy ủi 140 cv ca 0,063 0,068 Nhân công 3,0/7 công 3,55 4,56 Đào san đất trong AB.3313 Máy thi công phạm vi ≤ 500m bằng 3 Máy cạp 9m3 ca 0,418 0,454 máy cạp 9m Máy ủi 110 cv ca 0,117 0,126 Nhân công 3,0/7 công 3,12 4,15 Đào san đất trong AB.3314 Máy thi công phạm vi ≤ 500m bằng Máy cạp 16m3 ca 0,239 0,259 máy cạp 16m3 Máy ủi 140 cv ca 0,066 0,071 Nhân công 3,0/7 công 3,72 4,78 Đào san đất trong Máy thi công AB.3315 phạm vi ≤ 700m bằng 3 Máy cạp 9m3 ca 0,505 0,547 máy cạp 9m Máy ủi 110 cv ca 0,122 0,132 Nhân công 3,0/7 công 3,27 4,35 Đào san đất trong Máy thi công AB.3316 phạm vi ≤ 700m bằng 3 Máy cạp 16m3 ca 0,288 0,311 máy cạp 16m Máy ủi 140 cv ca 0,069 0,075 Nhân công 3,0/7 công 3,86 4,96 Đào san đất trong Máy thi công AB.3317 phạm vi ≤ 1000m Máy cạp 9m3 ca 0,630 0,685 bằng máy cạp 9m3 Máy ủi 110 cv ca 0,128 0,139 1 2 Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu Công tác xây dựng hao phí vị I II Nhân công 3,0/7 công 3,39 4,51 Đào san đất trong phạm vi Máy thi công AB.3318 ≤ 1000m bằng máy cạp Máy cạp 16m3 ca 0,360 0,391 16m3 Máy ủi 140 cv ca 0,073 0,079 Vận chuyển tiếp phạm vi Máy thi công AB.3319 500m bằng máy cạp 9m3 Máy cạp 9m3 ca 0,144 0,163 Vận chuyển tiếp phạm vi Máy thi công AB.3320 500m bằng máy cạp 16m3 Máy cạp 16m3 ca 0,075 0,082 1 2 Ghi chú: Khi đào nền đường mở rộng bằng máy đào, máy ủi, máy cạp thì hao phí nhân công được nhân hệ số 1,15, hao phí máy thi công được nhân hệ số 1,05 so với định mức đào nền đường tương ứng.

AB.34000 SAN ĐẤT, ĐÁ BÃI THẢI, BÃI TRỮ, BÃI GIA TẢI BẰNG MÁY ỦI. Thành phần công việc: San đất, đá bằng máy ủi tại bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải. Đơn vị tính: 100m3 Mã Công tác Thành phần Đơn San đất San đá hiệu xây dựng hao phí vị AB.341 San đất, đá bãi thải Máy thi công bằng máy ủi 110 cv Máy ủi 110 cv ca 0,092 0,129 AB.342 San đất, đá bãi thải Máy thi công bằng máy ủi 140 cv Máy ủi 140 cv ca 0,086 0,120 AB.343 San đất, đá bãi thải Máy thi công bằng máy ủi 180 cv Máy ủi 180 cv ca 0,073 0,102 10 20 Ghi chú: Công tác san đất, đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải được định mức cho 100% khối lượng đất, đá đo tại nơi đào phải chuyển bằng ôtô đến bãi thải, bãi tập kết đất, đá, bãi gia tải nền đất yếu.

AB.36000 XÓI HÚT BÙN TRONG KHUNG VÂY PHÒNG NƯỚC. Thành phần công việc: Chuẩn bị, xói đất các loại bằng máy bơm xói, bơm hút hỗn hợp ra khỏi khung vây, hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Các trụ Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng Trên cạn Dưới nước Vật liệu AB.361 Xói hút bùn Ống xói Φ50mm m 0,005 0,005 trong khung Ống xói Φ150mm m 0,005 0,005 vây phòng Ống xói Φ250mm m 0,005 0,005 nước Vật liệu khác % 5 5 Nhân công 3,0/7 công 0,16 0,34 Máy thi công Máy nén khí 1200m3/h ca 0,028 0,057 Cần cẩu 16 t ca 0,028 - Máy bơm xói 4MC ca 0,028 0,057 Sà lan 400 t ca - 0,057 Canô 150 cv ca - 0,001 Cần cẩu nổi 30 t ca - 0,057 Máy bơm nước 14 kW ca 0,028 0,057 10 20

AB.41000 VẬN CHUYỂN ĐẤT BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ. Thành phần công việc: Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đắp hoặc đổ đi bằng ô tô tự đổ. Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu xây dựng hao phí vị I II III IV AB.4111 Ô tô tự đổ 5 t ca 0,666 0,790 1,000 1,100 AB.4112 Vận chuyển Ô tô tự đổ 7 t ca 0,519 0,593 0,740 0,825 đất bằng ôtô AB.4113 Ô tô tự đổ 10 t ca 0,420 0,480 0,592 0,660 tự đổ trong AB.4114 Ô tô tự đổ 12 t ca 0,349 0,402 0,509 0,561 phạm vi AB.4115 ≤300m Ô tô tự đổ 22 t ca 0,234 0,269 0,340 0,375 AB.4116 Ô tô tự đổ 27 t ca 0,180 0,207 0,269 0,296 AB.4121 Ô tô tự đổ 5 t ca 0,833 0,948 1,230 1,309 AB.4122 Vận chuyển Ô tô tự đổ 7 t ca 0,650 0,749 0,910 0,982 đất bằng ôtô AB.4123 Ô tô tự đổ 10 t ca 0,514 0,589 0,698 0,760 tự đổ trong AB.4124 Ô tô tự đổ 12 t ca 0,453 0,520 0,621 0,676 phạm vi ≤ AB.4125 500m Ô tô tự đổ 22 t ca 0,299 0,343 0,416 0,453 AB.4126 Ô tô tự đổ 27 t ca 0,245 0,281 0,341 0,371 AB.4131 Ô tô tự đổ 5 t ca 0,966 1,109 1,402 1,492 AB.4132 Vận chuyển Ô tô tự đổ 7 t ca 0,752 0,869 1,079 1,134 đất bằng ôtô AB.4133 Ô tô tự đổ 10 t ca 0,587 0,665 0,809 0,848 tự đổ trong AB.4134 Ô tô tự đổ 12 t ca 0,517 0,580 0,720 0,746 phạm vi ≤ AB.4135 700m Ô tô tự đổ 22 t ca 0,341 0,381 0,481 0,499 AB.4136 Ô tô tự đổ 27 t ca 0,282 0,307 0,404 0,419 AB.4141 Ô tô tự đổ 5 t ca 1,150 1,329 1,711 1,791 AB.4142 Vận chuyển Ô tô tự đổ 7 t ca 0,882 0,999 1,283 1,348 đất bằng ôtô AB.4143 Ô tô tự đổ 10 t ca 0,679 0,769 0,924 0,984 tự đổ trong AB.4144 Ô tô tự đổ 12 t ca 0,598 0,684 0,813 0,876 phạm vi AB.4145 ≤1000m Ô tô tự đổ 22 t ca 0,395 0,457 0,553 0,587 AB.4146 Ô tô tự đổ 27 t ca 0,328 0,379 0,459 0,487 1 2 3 4

AB.42000 VẬN CHUYỂN ĐẤT 1KM TIẾP THEO BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ. Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đất từ nơi đào đến nơi đắp hoặc đổ > 1000m. Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ/1km Công tác xây Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu dựng hao phí vị I II III IV AB.4211 Ô tô tự đổ 5 t ca 0,530 0,600 0,688 0,730 Vận chuyển AB.4212 Ô tô tự đổ 7 t ca 0,376 0,426 0,461 0,504 đất bằng ôtô tự AB.4213 Ô tô tự đổ 10 t ca 0,256 0,294 0,318 0,363 đổ 1 km tiếp AB.4214 Ô tô tự đổ 12 t ca 0,225 0,262 0,283 0,323 theo trong phạm AB.4215 Ô tô tự đổ 22 t ca 0,150 0,175 0,189 0,216 vi ≤ 5 km AB.4216 Ô tô tự đổ 27 t ca 0,113 0,131 0,141 0,164 AB.4221 Ô tô tự đổ 5 t ca 0,440 0,510 0,571 0,628 Vận chuyển Ô tô tự đổ 7 t ca 0,299 0,342 0,377 0,414 AB.4222 đất bằng ôtô tự AB.4223 Ô tô tự đổ 10 t ca 0,206 0,236 0,264 0,293 đổ 1 km tiếp AB.4224 Ô tô tự đổ 12 t ca 0,179 0,210 0,232 0,261 theo ngoài AB.4225 Ô tô tự đổ 22 t ca 0,119 0,141 0,155 0,175 phạm vi 5 km AB.4226 Ô tô tự đổ 27 t ca 0,090 0,105 0,116 0,131 1 2 3 4

AB.50000 CÔNG TÁC ĐÀO ĐÁ MẶT BẰNG, HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH, KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG KHOAN NỔ MÌN. Quy định áp dụng Định mức khoan nổ phá đá mặt bằng, hố móng công trình, kênh mương nền đường cũng như khoan nổ phá đá đường viền được tính toán theo loại thuốc nổ Amônít với công suất nổ quy định tương ứng là 350 cm3. Trường hợp dùng loại thuốc nổ khác thì các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được quy đổi bằng cách nhân các mức hao phí tương ứng với hệ số điều chỉnh dưới đây: - Hệ số chuyển đổi vật liệu nổ: KTN = 350/e - Hệ số chuyển đổi vật liệu còn lại: KVL = (1+( KTN -1)/2) - Hệ số chuyển đổi hao phí nhân công, máy thi công: KNC,MTC = (1+( KTN -1)/3) Trong đó: e là công suất nổ của loại thuốc sẽ sử dụng (cm3) Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, xác định chiều sâu lỗ khoan, khoan tạo lỗ, thông lỗ thổi rửa nghiệm thu lỗ khoan, nạp mìn theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc, vận chuyển, xử lý đá quá cỡ theo yêu cầu kỹ thuật.

AB.51100 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG KHOAN NỔ MÌN. AB.51110 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN Φ42mm Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai Công tác Đơn Cấp đá Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị I II III IV AB.5111 Phá đá Thuốc nổ Amônít kg 64,89 56,70 51,98 50,09 mặt bằng Kíp điện vi sai cái 6,750 5,850 4,950 4,500 công Dây nổ m 315,00 270,00 225,00 189,00 trình Dây điện nổ mìn m 92,70 85,50 81,00 76,50 bằng máy Mũi khoan Φ42mm cái 6,000 3,500 2,800 1,210 khoan Cần khoan Φ42mm cái 2,500 2,000 1,207 0,807 Φ32, L=1,5m Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Nhân công 3,5/7 công 22,95 17,55 15,30 12,60 Máy thi công Máy khoan cầm tay ca 14,043 8,547 7,027 4,492 Φ42mm Máy nén khí 660m3/h ca 4,681 2,849 2,342 1,497 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 AB.51120 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN Φ76mm Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai Công tác Cấp đá Đơn Mã hiệu xây Thành phần hao phí vị I II III IV dựng AB.5112 Phá đá Thuốc nổ Amônít kg 63,45 55,35 50,67 47,70 mặt Kíp điện vi sai cái 0,810 0,700 0,590 0,570 bằng Dây nổ m 49,50 45,54 38,61 32,67 công Dây điện m 27,00 25,20 24,30 23,40 trình bằng Mũi khoan Φ76mm cái 0,251 0,167 0,150 0,135 máy Mũi khoan Φ42mm cái 0,260 0,190 0,130 0,070 khoan Cần khoan Φ38, cái 0,324 0,216 0,194 0,175 Φ76mm L=3,73m Cần khoan Φ32, cái 0,060 0,045 0,035 0,025 L=0,70m Đuôi choòng Φ38mm cái 0,350 0,250 0,150 0,080 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Nhân công 3,5/7 công 6,61 6,09 5,56 5,35 Máy thi công Máy khoan xoay đập tự ca 1,099 0,989 0,765 0,450 hành Φ76mm Máy nén khí 1200m3/h ca 1,099 0,989 0,765 0,450 Máy khoan cầm tay ca 0,216 0,198 0,153 0,090 Φ42mm Máy nén khí 660m3/h ca 0,072 0,066 0,051 0,030 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 AB.51130 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN Φ105mm Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai Công tác Đơn Cấp đá Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị I II III IV AB.5113 Phá đá Thuốc nổ Amônít kg 63,11 55,20 50,60 46,00 mặt bằng Kíp điện vi sai cái 0,690 0,600 0,530 0,460 công Dây nổ m 46,00 42,32 35,88 30,36 trình Dây điện m 27,60 24,84 23,00 20,24 bằng máy khoan Mũi khoan Φ105mm cái 0,698 0,465 0,257 0,125 Φ105mm Mũi khoan Φ42mm cái 0,140 0,093 0,051 0,025 Cần khoan Φ 89, cái 0,342 0,228 0,159 0,095 L=0,96m Cần khoan Φ32, cái 0,068 0,045 0,031 0,018 L=0,70m Quả đập khí nén cái 0,190 0,160 0,093 0,074 Φ105mm Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Nhân công 3,5/7 công 6,30 5,80 5,30 5,10 Máy thi công Máy khoan xoay đập ca 1,517 1,302 0,912 0,684 tự hành Φ105mm Máy nén khí 660m3/h ca 1,517 1,302 0,912 0,684 Máy khoan cầm tay ca 0,269 0,222 0,155 0,116 Φ42mm Máy nén khí 660m3/h ca 0,090 0,074 0,052 0,039 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4

AB.51200 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG KHOAN NỔ MÌN. AB.51210 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN Φ42mm Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai Công tác Thành phần hao Đơn Cấp đá Mã hiệu xây dựng phí vị I II III IV AB.5121 Phá đá Thuốc nổ Amônít kg 72,10 63,00 57,75 55,65 hố móng Kíp điện vi sai cái 7,500 6,500 5,500 5,000 công trình Dây nổ m 350,00 300,00 250,00 210,00 bằng máy khoan Dây điện m 103,00 95,00 90,00 85,00 Φ42mm Mũi khoan Φ42mm cái 6,000 3,500 2,800 1,210 Cần khoan Φ32, cái 2,500 2,000 1,207 0,807 L=1,5m Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Nhân công 3,5/7 công 25,50 19,50 17,00 14,00 Máy thi công Máy khoan cầm ca 15,603 9,497 7,808 4,991 tay Φ42mm Máy nén khí ca 5,201 3,166 2,603 1,664 660m3/h Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 Ghi chú: Khi khoan nổ tầng tiếp giáp lớp bảo vệ đáy hố móng thì các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được nhân với hệ số điều chỉnh 1,2. AB.51220 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN Φ76mm Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai Công tác Đơn Cấp đá Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị I II III IV AB.5122 Phá đá hố Thuốc nổ Amônít kg 70,50 61,50 56,30 53,00 móng Kíp điện vi sai cái 0,900 0,780 0,660 0,630 công trình Dây nổ m 55,00 50,60 42,90 36,30 bằng máy Dây điện m 30,00 28,00 27,00 26,00 khoan Φ76mm Mũi khoan Φ76mm cái 0,251 0,167 0,150 0,135 Mũi khoan Φ42mm cái 0,260 0,190 0,130 0,070 Cần khoan Φ38, cái 0,324 0,216 0,194 0,175 L=3,73m Cần khoan Φ32, cái 0,060 0,045 0,035 0,025 L=0,70m Đuôi choòng Φ38mm cái 0,350 0,250 0,150 0,080 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Nhân công 3,5/7 công 7,94 7,31 6,68 6,42 Máy thi công Máy khoan xoay đập ca 1,221 1,099 0,850 0,500 tự hành Φ76mm Máy nén khí 1200m3/h ca 1,221 1,099 0,850 0,500 Máy khoan cầm tay ca 0,240 0,220 0,170 0,100 Φ42mm Máy nén khí 660m3/h ca 0,080 0,073 0,057 0,033 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 AB.51230 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN Φ105mm Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai Công tác Đơn Cấp đá Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị I II III IV AB.5123 Phá đá Thuốc nổ Amônít kg 68,60 60,00 55,00 50,00 hố móng Kíp điện vi sai cái 0,750 0,650 0,580 0,500 công Dây nổ m 50,00 46,00 39,00 33,00 trình Dây điện m 30,00 27,00 25,00 22,00 bằng Mũi khoan Φ105mm cái 0,698 0,465 0,257 0,125 máy Mũi khoan Φ42mm cái 0,140 0,093 0,051 0,025 khoan Cần khoan Φ89, Φ105mm cái 0,342 0,228 0,159 0,095 L=0,96m Cần khoan Φ32, cái 0,068 0,045 0,031 0,018 L=0,70m Quả đập khí nén cái 0,190 0,160 0,093 0,074 Φ105mm Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Nhân công 3,5/7 công 7,56 6,96 6,36 6,12 Máy thi công Máy khoan xoay đập ca 1,596 1,370 0,960 0,720 tự hành Φ105mm Máy nén khí ca 1,596 1,370 0,960 0,720 660m3/h Máy khoan cầm tay ca 0,283 0,234 0,163 0,122 Φ42mm Máy nén khí ca 0,094 0,078 0,054 0,041 660m3/h Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4

AB.51300 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG KHOAN NỔ MÌN AB.51310 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN. Φ42mm Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai Công tác Đơn Cấp đá Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị I II III IV AB.5131 Phá đá Thuốc nổ Amônít kg 68,50 59,85 54,86 52,87 kênh Kíp điện vi sai cái 7,125 6,175 5,225 4,750 mương, Dây nổ m 332,5 285,0 237,5 199,5 nền Dây điện m 97,85 90,25 85,50 80,75 đường bằng máy Mũi khoan Φ42mm cái 6,000 3,500 2,800 1,210 khoan Cần khoan Φ32, cái 2,500 2,000 1,207 0,807 Φ42mm L=1,5m Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Nhân công 3,5/7 công 24,23 18,53 16,15 13,30 Máy thi công Máy khoan cầm tay ca 14,823 9,022 7,418 4,741 Φ42mm Máy nén khí 660m3/h ca 4,941 3,007 2,473 1,580 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 Ghi chú: Khi khoan nổ tầng tiếp giáp lớp bảo vệ đáy kênh mương thì các hao phí vật liệu, nhân công , máy thi công được nhân với hệ số điều chỉnh 1,2.

AB.51320 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN. Φ76mm Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai Công tác Đơn Cấp đá Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị I II III IV AB.5132 Phá đá Thuốc nổ Amônít kg 66,98 58,43 53,49 50,35 kênh Kíp điện vi sai cái 0,860 0,740 0,630 0,600 mương, Dây nổ m 52,25 48,07 40,76 34,49 nền Dây điện m 28,50 26,60 25,65 24,70 đường bằng Mũi khoan Φ76mm cái 0,251 0,167 0,150 0,135 máy Mũi khoan Φ42mm cái 0,260 0,190 0,130 0,070 khoan Cần khoan Φ38, cái 0,324 0,216 0,194 0,175 Φ76mm L=3,73m Cần khoan Φ32, cái 0,060 0,045 0,035 0,025 L=0,70m Đuôi choòng Φ38mm cái 0,350 0,250 0,150 0,080 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Nhân công 3,5/7 công 7,28 6,70 6,12 5,89 Máy thi công Máy khoan xoay đập ca 1,160 1,044 0,808 0,475 tự hành Φ76mm Máy nén khí 1200m3/h ca 1,160 1,044 0,808 0,475 Máy khoan cầm tay ca 0,228 0,209 0,162 0,095 Φ42mm Máy nén khí 660m3/h ca 0,076 0,070 0,054 0,032 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4

AB.51330 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN. Φ105mm Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai Mã Công tác Đơn Cấp đá Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị I II III IV AB.5133 Phá đá Thuốc nổ Amônít kg 65,17 57,00 52,25 47,50 kênh Kíp điện vi sai cái 0,710 0,620 0,550 0,480 mương, Dây nổ m 47,50 43,70 37,05 31,35 nền Dây điện m 28,50 25,65 23,75 20,90 đường bằng máy Mũi khoan Φ105mm cái 0,698 0,465 0,257 0,125 khoan Mũi khoan Φ42mm cái 0,140 0,093 0,051 0,025 Φ105mm Cần khoan Φ89, cái 0,342 0,228 0,159 0,095 L=0,96m Cần khoan Φ32, cái 0,068 0,045 0,031 0,018 L=0,70m Quả đập khí nén cái 0,190 0,160 0,093 0,074 Φ105mm Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Nhân công 3,5/7 công 6,93 6,38 5,83 5,61 Máy thi công Máy khoan xoay đập ca 1,550 1,329 0,931 0,698 tự hành Φ105mm Máy nén khí 660m3/h ca 1,550 1,329 0,931 0,698 Máy khoan cầm tay ca 0,275 0,227 0,158 0,118 Φ42mm Máy nén khí 660m3/h ca 0,092 0,076 0,053 0,039 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4

AB.51410 PHÁ ĐÁ NỔ MÌN BUỒNG TRÊN GIẾNG ĐIỀU ÁP TỪ TRÊN. XUỐNG ĐƯỜNG KÍNH ≥ 20M BẰNG KHOAN NỔ MÌN, MÁY KHOAN Φ105mm Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, xác định chiều sâu lỗ khoan, khoan tạo lỗ, thông lỗ thổi rửa nghiệm thu lỗ khoan, nạp mìn theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) xử lý đá quá cỡ, xúc đá vào thùng cẩu lên đổ đống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai Công tác Đơn Cấp đá Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị I II III IV AB.5141 Phá đá nổ Vật liệu mìn buồng Thuốc nổ Amônít kg 68,60 60,00 55,00 50,00 trên giếng Kíp điện vi sai cái 0,750 0,650 0,580 0,500 điều áp từ Dây nổ m 50,00 46,00 39,00 33,00 trên xuống Dây điện m 30,00 27,00 25,00 22,00 đường kính Mũi khoan Φ105mm cái 0,698 0,465 0,257 0,125 ≥ 20m bằng Mũi khoan Φ42mm cái 0,140 0,093 0,051 0,025 khoan nổ Cần khoan Φ89, cái 0,342 0,228 0,159 0,095 mìn, máy L=0,96m khoan Cần khoan Φ32, cái 0,068 0,045 0,031 0,018 Φ105mm L=0,70m Quả đập khí nén cái 0,190 0,160 0,093 0,074 Φ105mm Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Nhân công 3,5/7 công 15,03 13,76 12,50 11,73 Máy thi công Máy khoan xoay đập ca 1,915 1,644 1,152 0,864 tự hành Φ105mm Máy nén khí 660m3/h ca 1,915 1,644 1,152 0,864 Máy khoan cầm tay ca 0,340 0,281 0,196 0,146 Φ42mm Máy nén khí 660m3/h ca 0,113 0,094 0,065 0,049 Cần cẩu 50 t ca 1,986 1,806 1,625 1,544 Máy đào 0,5m3 ca 1,986 1,806 1,625 1,544 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4

AB.51510 PHÁ ĐÁ ĐƯỜNG VIỀN BẰNG KHOAN NỔ MÌN, MÁY. KHOAN Φ105mm Thành phần công việc: Chuẩn bị, di chuyển máy khoan vào vị trí, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ, nạp thuốc, đấu dây theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ tạo viền. Kiểm tra xử lý lỗ mìn câm (nếu có). Đơn vị tính: 100m2 Mã Công tác Đơn Cấp đá Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị I II III AB.5151 Phá đá Thuốc nổ Amônít kg 58,00 53,20 48,30 đường Kíp điện vi sai cái 34,00 34,00 34,00 viền bằng Dây nổ m 373,0 340,0 311,0 khoan nổ Ống thép giàn khoan Φ60 m 4,000 4,000 4,000 mìn, máy Mũi khoan Φ105mm cái 2,790 1,860 1,674 khoan Cần khoan Φ89, L=0,96m cái 2,070 1,380 1,242 Φ105mm Quả đập khí nén Φ105mm cái 2,040 1,360 1,224 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 Nhân công 3,5/7 công 7,50 6,85 6,25 Máy thi công Máy khoan xoay đập tự ca 20,120 18,110 16,300 hành Φ105 Máy nén khí 660m3/h ca 20,120 18,110 16,300 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 1 2 3 AB.51610 ĐÀO PHÁ ĐÁ CHIỀU DÀY ≤ 0,5m BẰNG BÚA CĂN KHÍ NÉN Thành phần công việc: Đục phá, cậy, xeo (chiều dày đào đá ≤ 0,5m), đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được, xếp đá thành đống đúng nơi quy định hoặc bốc xếp lên phương tiện vận chuyển, hoàn thiện bề mặt sau khi đào theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: m3 đá nguyên khai Công tác Thành phần hao Đơn Cấp đá Mã hiệu xây dựng phí vị I II III IV AB.5161 Đào đá chiều Nhân công 3,0/7 công 1,41 1,28 1,15 1,00 dày ≤ 0,5m, Máy thi công bằng búa Búa căn khí nén căn khí nén ca 1,010 0,920 0,830 0,750 3m3/ph 3m3/ph Máy nén khí ca 0,337 0,307 0,277 0,250 540m3/h 1 2 3 4 AB.51700 PHÁ ĐÁ MỒ CÔI BẰNG MÁY ĐÀO 1,25m3 GẮN HÀM KẸP Thành phần công việc: Chuẩn bị, phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp bảo đảm yêu cầu kỹ thuật, ủi gom. Đơn vị tính: 100m3 Mã Công tác xây Đơn Thành phần hao phí Số lượng hiệu dựng vị AB.517 Phá đá mồ côi Nhân công 3,0/7 công 8,70 bằng máy đào Máy thi công 1,25m3 gắn Máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp ca 3,20 hàm kẹp Máy ủi 110 cv ca 0,06 10

AB.51810 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG BẰNG MÁY ĐÀO GẮN ĐẦU BÚA THỦY LỰC. Thành phần công việc: Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công. Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai Công tác Đơn Cấp đá Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị III IV AB.5181 Phá đá mặt bằng: Nhân công 3,0/7 công 2,21 2,05 - Bằng máy đào 1,6m3 Máy thi công gắn đầu búa thủy lực, đá Máy đào 1,6m3 gắn cấp III ca 3,995 - đầu búa thủy lực - Bằng máy đào 1,25m3 Máy đào 1,25m3 gắn gắn đầu búa thủy lực, đá đầu búa thủy lực ca - 3,546 cấp IV 1 2

AB.52100 XÚC ĐÁ SAU NỔ MÌN ĐỔ LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN BẰNG MÁY ĐÀO. Thành phần công việc: Chuẩn bị, xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển hoặc đổ bên cạnh. Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai Mã Thành phần Đơn Công tác xây dựng Số lượng hiệu hao phí vị Nhân công 3,0/7 công 1,46 Xúc đá sau nổ mìn lên Máy thi công AB.5211 phương tiện vận chuyển, Máy đào 0,8m3 ca 0,500 bằng máy đào 0,8m3 Máy ủi 110 cv ca 0,090 Nhân công 3,0/7 công 1,30 Xúc đá sau nổ mìn lên Máy thi công AB.5212 phương tiện vận chuyển, Máy đào 1,25m3 ca 0,430 bằng máy đào 1,25m3 Máy ủi 110 cv ca 0,077 Nhân công 3,0/7 công 1,18 Xúc đá sau nổ mìn lên Máy thi công AB.5213 phương tiện vận chuyển, Máy đào 1,6m3 ca 0,410 bằng máy đào 1,6m3 Máy ủi 110 cv ca 0,073 Nhân công 3,0/7 công 1,09 Đào xúc đá sau nổ mìn lên Máy thi công AB.5214 phương tiện vận chuyển, Máy đào 2,3m3 ca 0,340 bằng máy đào 2,3m3 Máy ủi 110 cv ca 0,061 Nhân công 3,0/7 công 0,98 Xúc đá sau nổ mìn lên Máy thi công AB.5215 phương tiện vận chuyển, Máy đào 3,6m3 ca 0,290 bằng máy đào 3,6m3 Máy ủi 110 cv ca 0,052 1

AB.53000 VẬN CHUYỂN ĐÁ SAU NỔ MÌN BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ. Thành phần công việc: Vận chuyển đá nổ mìn do máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển đến nơi đắp hoặc đổ đi bằng ô tô tự đổ. Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AB.5311 Ô tô tự đổ 5 t ca 1,628 AB.5312 Vận chuyển đá sau nổ Ô tô tự đổ 7 t ca 1,229 AB.5313 mìn bằng ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 10 t ca 0,975 AB.5314 trong phạm vi ≤ 300m Ô tô tự đổ 12 t ca 0,842 AB.5315 Ô tô tự đổ 22 t ca 0,574 AB.5316 Ô tô tự đổ 27 t ca 0,462 AB.5321 Ô tô tự đổ 5 t ca 1,833 AB.5322 Vận chuyển đá sau nổ Ô tô tự đổ 7 t ca 1,463 AB.5323 mìn bằng ôtô tự đổ Ô tô tự đổ 10 t ca 1,140 AB.5324 trong phạm vi ≤ 500m Ô tô tự đổ 12 t ca 1,014 AB.5325 Ô tô tự đổ 22 t ca 0,670 AB.5326 Ô tô tự đổ 27 t ca 0,549 AB.5331 Ô tô tự đổ 5 t ca 2,029 AB.5332 Vận chuyển đá sau nổ Ô tô tự đổ 7 t ca 1,667 AB.5333 mìn bằng ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 10 t ca 1,255 AB.5334 trong phạm vi ≤ 700m Ô tô tự đổ 12 t ca 1,114 AB.5335 Ô tô tự đổ 22 t ca 0,739 AB.5336 Ô tô tự đổ 27 t ca 0,620 AB.5341 Ô tô tự đổ 5 t ca 2,471 AB.5342 Vận chuyển đá sau nổ Ô tô tự đổ 7 t ca 2,022 AB.5343 mìn bằng ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 10 t ca 1,437 AB.5344 trong phạm vi ≤ 1000m Ô tô tự đổ 12 t ca 1,279 AB.5345 Ô tô tự đổ 22 t ca 0,863 AB.5346 Ô tô tự đổ 27 t ca 0,721 1

AB.54000 VẬN CHUYỂN ĐÁ SAU NỔ MÌN 1KM TIẾP THEO BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ. Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đá sau nổ mìn từ nơi xúc đến nơi đắp hoặc đổ > 1000m. Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai/1km Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AB.5411 Ô tô tự đổ 5 t ca 0,840 AB.5412 Vận chuyển đá sau nổ Ô tô tự đổ 7 t ca 0,716 AB.5413 mìn bằng ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 10 t ca 0,581 AB.5414 1km tiếp theo trong Ô tô tự đổ 12 t ca 0,510 phạm vi ≤ 5km AB.5415 Ô tô tự đổ 22 t ca 0,335 AB.5416 Ô tô tự đổ 27 t ca 0,267 AB.5421 Ô tô tự đổ 5 t ca 0,753 AB.5422 Vận chuyển đá sau nổ Ô tô tự đổ 7 t ca 0,642 AB.5423 mìn bằng ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 10 t ca 0,464 AB.5424 1km tiếp theo ngoài Ô tô tự đổ 12 t ca 0,403 phạm vi 5km AB.5425 Ô tô tự đổ 22 t ca 0,266 AB.5426 Ô tô tự đổ 27 t ca 0,210

AB.55000 ỦI ĐÁ SAU NỔ MÌN BẰNG MÁY ỦI. Thành phần công việc: Chuẩn bị, ủi đá sau nổ mìn bằng máy ủi ra khỏi mặt bằng công trình hoặc đến nơi đắp. Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai Mã Thành phần Đơn Số Công tác xây dựng hiệu hao phí vị lượng Ủi đá sau nổ mìn trong Máy thi công AB.5511 Phạm vi ≤ 50m, máy ủi 140 cv Máy ủi 140 cv ca 0,77 Máy thi công AB.5512 Phạm vi ≤ 50m, máy ủi 180 cv Máy ủi 180 cv ca 0,64 Máy thi công AB.5513 Phạm vi ≤ 50m, máy ủi 240 cv Máy ủi 240 cv ca 0,43 Máy thi công AB.5514 Phạm vi ≤ 50m, máy ủi 320 cv Máy ủi 320 cv ca 0,29 Ủi đá sau nổ mìn trong Máy thi công AB.5515 Phạm vi ≤ 70m, máy ủi 140 cv Máy ủi 140 cv ca 0,98 Máy thi công AB.5516 Phạm vi ≤ 70m, máy ủi 180 cv Máy ủi 180 cv ca 0,85 Máy thi công AB.5517 Phạm vi ≤ 70m, máy ủi 240 cv Máy ủi 240 cv ca 0,68 Máy thi công AB.5518 Phạm vi ≤ 70m, máy ủi 320 cv Máy ủi 320 cv ca 0,40 Ủi đá sau nổ mìn trong Máy thi công AB.5519 Phạm vi ≤ 100m, máy ủi 140 cv Máy ủi 140 cv ca 1,50 Máy thi công AB.5520 Phạm vi ≤ 100m, máy ủi 180 cv Máy ủi 180 cv ca 1,21 Máy thi công AB.5521 Phạm vi ≤ 100m, máy ủi 240 cv Máy ủi 240 cv ca 0,97 Máy thi công AB.5522 Phạm vi ≤ 100m, máy ủi 320 cv Máy ủi 320 cv ca 0,47 1

AB.55300 XÚC ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG Ở BÃI TRỮ, CỤC BÊ TÔNG LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN BẰNG MÁY ĐÀO. Thành phần công việc: Xúc đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào.

AB.55310 XÚC ĐÁ HỖN HỢP TẠI BÃI TRỮ. Đơn vị tính: 100m3 đá hỗn hợp 3 Công tác Thành phần Đơn Máy đào có dung tích gầu (m ) Mã hiệu xây dựng hao phí vị 1,25 1,60 2,3 3,6 AB.5531 Xúc đá hỗn Nhân công 3,0/7 công 0,89 0,81 0,75 0,67 hợp, lên Máy thi công phương tiện Máy đào ca 0,297 0,283 0,234 0,192 vận chuyển bằng máy đào Máy ủi 110 cv ca 0,053 0,050 0,042 0,036 1 2 3 4

AB.55320 - AB.55330 XÚC ĐÁ TẢNG Ở BÃI TRỮ, CỤC BÊ TÔNG. Đường kính đá Đường kính đá Công tác Thành phần Đơn tảng, cục bê tảng, cục bê Mã hiệu xây dựng hao phí vị tông 0,4 ÷ 1m tông > 1m 3 ĐVT: 100m ĐVT: 100 viên AB.5532 Xúc đá tảng, Nhân công 3,0/7 công 0,67 0,59 cục bê tông Máy thi công lên phương Máy đào 3,6m3 ca 0,973 0,875 tiện vận chuyển bằng Máy ủi 140 cv ca 0,202 0,182 máy đào 3,6m3 AB.5533 Xúc đá tảng, Nhân công 3,0/7 công 0,75 0,66 cục bê tông Máy thi công lên phương Máy đào 2,3m3 ca 1,188 1,069 tiện vận chuyển bằng Máy ủi 140 cv ca 0,290 0,262 máy đào 2,3m3 1 2

AB.56000 VẬN CHUYỂN ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG, CỤC BÊ TÔNG BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ. Thành phần công việc: Vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông từ nơi xúc đến nới đắp hoặc đổ bằng ô tô tự đổ. Đá tảng, Đá tảng, Đá cục bê cục bê hỗn tông tông Thành phần Đơn hợp đường đường Mã hiệu Công tác xây dựng kính kính hao phí vị 0,4 ÷ 1m > 1m ĐVT

ĐVT ĐVT. 100m3 100m3 100 viên AB.5611 Vận chuyển đá bằng Ô tô tự đổ 12 t ca 0,588 1,957 1,761 AB.5612 ô tô tự đổ trong Ô tô tự đổ 22 t ca 0,416 1,383 1,244 AB.5613 phạm vi ≤ 300m Ô tô tự đổ 27 t ca 0,335 1,113 1,001 AB.5621 Vận chuyển đá bằng Ô tô tự đổ 12 t ca 0,710 2,212 1,991 AB.5622 ô tô tự đổ trong Ô tô tự đổ 22 t ca 0,493 1,535 1,382 AB.5623 phạm vi ≤ 500m Ô tô tự đổ 27 t ca 0,404 1,258 1,132 AB.5631 Vận chuyển đá bằng Ô tô tự đổ 12 t ca 0,784 2,534 2,281 AB.5632 ô tô tự đổ trong Ô tô tự đổ 22 t ca 0,539 1,743 1,569 AB.5633 phạm vi ≤ 700m Ô tô tự đổ 27 t ca 0,453 1,463 1,317 AB.5641 Vận chuyển đá bằng Ô tô tự đổ 12 t ca 0,895 3,152 2,836 AB.5642 ô tô tự đổ trong Ô tô tự đổ 22 t ca 0,619 2,181 1,962 AB.5643 phạm vi ≤ 1000m Ô tô tự đổ 27 t ca 0,517 1,822 1,639 1 2 3

AB.57000 VẬN CHUYỂN ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG, CỤC BÊ TÔNG 1KM TIẾP THEO BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ. Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông từ nơi xúc đến nơi đắp hoặc đổ > 1000m. Đá tảng, Đá Đá tảng, cục bê tông hỗn hợp cục bê tông đường kính Công tác xây Thành phần Đơn đường kính Mã hiệu > 1m dựng hao phí vị ĐVT 0,4 ÷ 1m ĐVT 100m3/ ĐVT 100 1km 100m3/1km viên/1km AB.5711 Vận chuyển Ô tô tự đổ 12 t ca 0,409 1,195 1,076 AB.5712 tiếp 1km trong Ô tô tự đổ 22 t ca 0,262 0,767 0,690 AB.5713 phạm vi ≤ 5km Ô tô tự đổ 27 t ca 0,214 0,626 0,564 AB.5721 Vận chuyển Ô tô tự đổ 12 t ca 0,340 1,019 0,916 AB.5722 tiếp 1km ngoài Ô tô tự đổ 22 t ca 0,216 0,648 0,583 AB.5723 phạm vi 5km Ô tô tự đổ 27 t ca 0,172 0,516 0,465 1 2 3 Ghi chú: Định mức xúc, vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 - 1m được tính cho 100m3 đo tại bãi trữ.

AB.58000 CÔNG TÁC PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM BẰNG KHOAN NỔ MÌN. Hướng dẫn áp dụng 1. Định mức khoan nổ mìn đào phá đá trong hầm được tính cho các loại hầm ngang (tiết diện bình quân từ 10 - 15m2; ≤ 25m2; ≤ 50m2 và > 50m2) và hầm đứng, hầm nghiêng, theo một số công nghệ thi công phổ biến. 2. Định mức khoan nổ mìn đào phá đá trong hầm được tính theo loại thuốc nổ P113 - Quốc phòng với công suất nổ quy định tương ứng là 330cm3. Trường hợp dùng loại thuốc nổ khác thì các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được quy đổi bằng cách nhân các mức hao phí tương ứng với hệ số điều chỉnh dưới đây: - Hệ số chuyển đổi vật liệu nổ: KTN = 330/e - Hệ số chuyển đổi vật liệu khoan: KVLK = (1+(KTN -1)/2) - Hệ số chuyển đổi hao phí nhân công, máy thi công: KNC, MTC = (1+(KTN -1)/3) Trong đó: e là công suất nổ của loại thuốc sẽ sử dụng (cm3) 3. Khi đào phá đá hầm ngang tại các vị trí đào khai mở cửa hầm, hầm giao nhau (ngã ba, ngã tư) và các đoạn hầm trong vùng đá phong hóa mạnh, nứt nẻ nhiều phải đào với chu kỳ đào trung bình 10cm thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,3 và định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,2 so với định mức dự toán đào phá đá hầm ngang tương ứng đã được định mức. 4. Khi đào phá đá mở rộng hầm đứng, hầm nghiêng từ trên xuống với chiều sâu đào ≥ 50m thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,05, định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,10 và khi chiều sâu đào ≥ 100m thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,10, định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,20 so với định mức dự toán đào phá đá mở rộng hầm đứng, hầm nghiêng từ trên xuống tương ứng đã được định mức.

ĐÀO HẦM NGANG BẰNG KHOAN NỔ MÌN. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, định vị gương hầm, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AB.58100 PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM NGANG BẰNG KHOAN NỔ MÌN. Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai Mã Công tác Đơn Cấp đá Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị I II III IV AB.5811 Phá đá Vật liệu đào hầm Thuốc nổ P113 kg 342,29 272,43 245,19 220,67 ngang Kíp vi sai phi điện cái 298,18 269,79 242,80 218,52 tiết diện đào 10 ÷ Dây nổ m 591,63 534,83 481,35 433,22 15m2, Dây tín hiệu cuộn cuộn 4,369 4,310 4,251 4,196 bằng máy 300m khoan tự Mũi dẫn hướng hành cái 0,166 0,119 0,107 0,096 Φ40mm Mũi khoan Φ45mm cái 3,670 2,447 2,201 1,982 Mũi khoan Φ102mm cái 0,332 0,238 0,214 0,193 Cần khoan Φ38, cái 0,551 0,398 0,359 0,323 L=4,32m Đuôi choòng cái 0,412 0,299 0,269 0,242 Đầu nối cần khoan cái 0,551 0,398 0,359 0,323 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Nhân công 3,5/7 công 35,98 32,18 28,97 26,07 Máy thi công Máy khoan tự hành 2 ca 4,937 4,272 3,845 3,461 cần Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai Mã Công tác Đơn Cấp đá Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị I II III IV AB.5812 Phá đá Vật liệu đào hầm Thuốc nổ P113 kg 272,57 223,72 201,35 181,21 ngang tiết Kíp vi sai phi điện cái 219,50 198,53 178,68 160,81 diện đào ≤ 25m2, Dây nổ m 399,18 356,26 322,85 292,67 bằng máy Dây tín hiệu cuộn cuộn 2,420 2,387 2,354 2,324 khoan tự 300m hành Mũi dẫn hướng cái 0,143 0,082 0,073 0,067 Φ40mm Mũi khoan Φ45mm cái 3,588 2,156 1,940 1,745 Mũi khoan Φ102mm cái 0,215 0,164 0,147 0,132 Cần khoan Φ38, cái 0,538 0,359 0,323 0,291 L=4,32m Đuôi choòng cái 0,404 0,269 0,242 0,218 Đầu nối cần khoan cái 0,538 0,359 0,323 0,291 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Nhân công 3,5/7 công 24,82 21,93 19,74 17,76 Máy thi công Máy khoan tự ca 3,371 2,892 2,603 2,343 hành 2 cần Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai Mã Công tác Thành phần hao Đơn Cấp đá hiệu xây dựng phí vị I II III IV AB.5813 Phá đá Vật liệu đào hầm Thuốc nổ P113 kg 266,29 220,59 198,53 178,67 ngang tiết Kíp vi sai phi điện cái 185,09 149,79 134,81 121,33 diện đào ≤ 35m2, Dây nổ m 284,68 260,46 239,64 220,64 bằng máy Dây tín hiệu cuộn cuộn 1,619 1,537 1,488 1,440 khoan tự 300m hành Mũi dẫn hướng cái 0,131 0,081 0,073 0,065 Φ40mm Mũi khoan Φ45mm cái 3,547 2,122 1,910 1,719 Mũi khoan Φ102mm cái 0,228 0,161 0,146 0,130 Cần khoan Φ38, cái 0,532 0,353 0,318 0,287 L=4,32m Đuôi choòng cái 0,399 0,265 0,238 0,215 Đầu nối cần khoan cái 0,532 0,353 0,318 0,287 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Nhân công 3,5/7 công 20,70 18,51 16,66 14,99 Máy thi công Máy khoan tự hành ca 2,794 2,289 2,060 1,856 2 cần Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai Mã Công tác Đơn Cấp đá Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị I II III IV AB.5814 Phá đá Vật liệu đào hầm Thuốc nổ P113 kg 260,00 217,45 195,71 176,14 ngang Kíp vi sai phi điện cái 150,68 101,05 90,94 81,85 tiết diện đào Dây nổ m 170,18 164,66 156,43 148,61 ≤ 50m2, Dây tín hiệu cuộn cuộn 0,818 0,687 0,622 0,556 bằng máy 300m khoan tự Mũi dẫn hướng hành cái 0,120 0,080 0,072 0,064 Φ40mm Mũi khoan Φ45mm cái 3,506 2,089 1,881 1,692 Mũi khoan cái 0,241 0,159 0,144 0,129 Φ102mm Cần khoan Φ38, cái 0,526 0,348 0,313 0,283 L=4,32m Đuôi choòng cái 0,395 0,261 0,235 0,212 Đầu nối cần khoan cái 0,526 0,348 0,313 0,283 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Nhân công 3,5/7 công 16,59 15,08 13,58 12,22 Máy thi công Máy khoan tự hành ca 2,218 1,686 1,517 1,368 2 cần Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá hiệu xây dựng hao phí vị I II III IV Phá đá Vật liệu AB.5815 đào hầm Thuốc nổ P113 kg 260,00 217,45 195,71 176,14 ngang tiết Kíp vi sai phi điện cái 132,21 100,35 90,31 81,29 diện đào Dây nổ m 148,54 143,00 135,85 129,05 > 50m2, bằng máy Dây tín hiệu cuộn cuộn 0,687 0,578 0,520 0,468 khoan tự 300m hành Mũi dẫn hướng cái 0,105 0,076 0,069 0,062 Φ40mm Mũi khoan cái 3,039 2,001 1,801 1,621 Φ45mm Mũi khoan cái 0,208 0,153 0,137 0,123 Φ102mm Cần khoan Φ38, cái 0,456 0,334 0,300 0,271 L=4,32m Đuôi choòng cái 0,341 0,250 0,225 0,203 Đầu nối cần khoan cái 0,456 0,334 0,300 0,271 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Nhân công 3,5/7 công 14,61 13,28 11,95 10,75 Máy thi công Máy khoan tự ca 1,920 1,612 1,453 1,305 hành 2 cần Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4

AB.58210 PHÁ ĐÁ HẠ NỀN HẦM NGANG BẰNG KHOAN NỔ MÌN. Thành phần công việc Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai Công Cấp đá Mã Đơn tác xây Thành phần hao phí hiệu vị I II III IV dựng Vật liệu AB.5821 Phá đá Thuốc nổ P113 kg 177,45 160,95 152,10 136,89 hạ nền Kíp vi sai phi điện cái 77,33 70,14 66,29 59,66 hầm Dây nổ m 83,75 75,96 71,78 64,61 ngang, Dây tín hiệu cuộn bằng cuộn 0,389 0,353 0,334 0,300 300m máy Mũi dẫn hướng khoan cái 0,029 0,027 0,025 0,023 Φ40mm hầm tự Mũi khoan Φ45mm cái 1,453 1,318 1,246 1,121 hành Mũi khoan Φ102mm cái 0,059 0,053 0,051 0,046 Cần khoan Φ38, cái 0,244 0,223 0,209 0,189 L=4,32m Đuôi choòng cái 0,183 0,167 0,157 0,142 Đầu nối cần khoan cái 0,244 0,223 0,209 0,189 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Nhân công 3,5/7 công 9,60 8,71 8,23 7,40 Máy thi công Máy khoan tự hành ca 1,243 1,127 1,066 0,959 2 cần Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4

ĐÀO HẦM (GIẾNG) ĐỨNG, HẦM (GIẾNG) NGHIÊNG AB.58300 PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM DẪN TỪ DƯỚI LÊN BẰNG KHOAN NỔ MÌN. Thành phần công việc Chuẩn bị, lắp đặt tổ hợp dàn khoan leo, nâng hạ dàn khoan leo. Định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ bằng máy khoan cầm tay, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây, lấp bua, di chuyển dàn khoan ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 m3 đá nguyên khai Mã Công tác Đơn Cấp đá Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị I II III IV Phá đá Vật liệu AB.5831 đào hầm Thuốc nổ P113 kg 4,641 4,210 3,789 3,410 dẫn đứng Kíp vi sai phi điện cái 10,465 9,492 8,543 7,689 từ dưới Dây nổ m 19,379 17,578 15,820 14,239 lên, tiết Dây tín hiệu cuộn diện đào cuộn 0,358 0,324 0,292 0,263 150m ≤ 5m2 Mũi khoan Φ42mm cái 0,787 0,601 0,301 0,151 chiều cao Cần khoan L=1,83m cái 0,255 0,170 0,113 0,085 ≤ 50m, bằng tổ Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 hợp máy khoan Nhân công 3,5/7 công 5,83 5,58 5,46 5,31 cầm tay Máy thi công Φ42mm Máy khoan cầm tay ca 0,985 0,738 0,615 0,461 và dàn Φ42mm khoan Máy nén khí leo ca 0,821 0,615 0,513 0,385 1200m3/h Tổ hợp dàn khoan leo ca 0,821 0,615 0,513 0,385 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Phá đá Vật liệu AB.5832 đào hầm Thuốc nổ P113 kg 4,641 4,210 3,789 3,410 dẫn Kíp vi sai phi điện cái 10,465 9,492 8,543 7,689 nghiêng Dây nổ m 19,379 17,578 15,820 14,239 từ dưới lên, tiết Dây tín hiệu cuộn cuộn 0,358 0,324 0,292 0,263 diện đào 150m ≤ 5m2 Mũi khoan Φ42mm cái 0,787 0,601 0,301 0,151 chiều cao Cần khoan L=1,83m cái 0,255 0,170 0,113 0,085 ≤ 50m Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 bằng tổ hợp máy khoan Nhân công 3,5/7 công 6,99 6,70 6,55 6,37 cầm tay Máy thi công Φ42mm Máy khoan cầm tay và dàn ca 1,182 0,887 0,738 0,554 Φ42mm khoan Máy nén khí leo ca 0,985 0,738 0,615 0,461 1200m3/h Tổ hợp giàn khoan ca 0,985 0,738 0,615 0,461 leo Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 Ghi chú: Khi chiều cao đào hầm (giếng) > 50m thì hao phí nhân công nhân với hệ số 1,2, hao phí máy thi công nhân với hệ số 1,05.

AB.58400 KHOAN ĐÁ ĐÀO HẦM ĐƯỜNG KÍNH 2,4M BẰNG TỔ HỢP MÁY KHOAN ROBBIN. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, tổ hợp, lắp dựng thiết bị, hệ thống điều khiển tại chỗ định vị. Khoan lỗ dẫn hướng, lắp lưỡi khoan doa, khoan doa ngược theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Đơn Hầm Hầm Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị đứng nghiêng Vật liệu AB.584 Khoan đá đào Mũi khoan ROBBIN cái 0,396 0,396 hầm đường Cần khoan ROBBIN cái 1,200 1,200 kính 2,4m Lưỡi doa ROBBIN bộ 0,198 0,198 bằng máy Nhân công 4,0/7 công 391,3 430,43 khoan Robbin Máy thi công Máy khoan ROBBIN ca 42,948 47,243 Máy khác % 1 1 10 20

AB.58500 PHÁ ĐÁ MỞ RỘNG HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG TỪ TRÊN XUỐNG BẰNG KHOAN NỔ MÌN. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị. Định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ bằng máy khoan cầm tay, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai Mã Công tác Đơn Cấp đá Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị I II III IV Phá đá Vật liệu AB.5851 mở rộng Thuốc nổ P113 kg 266,80 241,99 217,80 196,02 hầm đứng Kíp vi sai phi điện cái 471,62 427,77 385,00 346,50 bằng máy Dây nổ m 982,55 891,21 802,09 721,88 khoan Dây tín hiệu cuộn cầm tay cuộn 4,538 4,113 3,698 3,327 300m Φ42mm Mũi khoan Φ42mm cái 40,586 31,036 15,518 7,759 Cần khoan L=1,22m cái 13,190 8,794 5,863 4,396 Cần khoan L=1,83m cái 13,190 8,794 5,863 4,396 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Nhân công 3,5/7 công 158,17 145,46 139,11 131,18 Máy thi công Máy khoan cầm tay ca 50,803 38,108 31,755 23,821 Φ42mm Máy nén khí 660m3/h ca 16,938 12,706 10,585 7,944 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Phá đá Vật liệu AB.5852 mở rộng Thuốc nổ P113 kg 266,80 241,99 217,80 196,02 hầm Kíp vi sai phi điện cái 471,62 427,77 385,00 346,50 nghiêng Dây nổ m 982,55 891,21 802,09 721,88 bằng Dây tín hiệu cuộn máy cuộn 4,538 4,113 3,698 3,327 300m khoan Mũi khoan Φ42mm cái 40,586 31,036 15,518 7,759 cầm tay Cần khoan L=1,22m cái 13,190 8,794 5,863 4,396 Φ42mm Cần khoan L=1,83m cái 13,190 8,794 5,863 4,396 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Nhân công 3,5/7 công 189,80 174,55 166,94 157,40 Máy thi công Máy khoan cầm tay ca 60,974 45,723 38,108 28,583 Φ42mm Máy nén khí 660m3/h ca 20,321 15,241 12,706 9,524 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4

AB.58610 PHÁ ĐÁ DƯỚI NƯỚC BẰNG KHOAN NỔ MÌN, MÁY KHOAN. CẦM TAY Φ42mm, CHIỀU SÂU MẶT NƯỚC 3 ÷ 7m Thành phần công việc: Chuẩn bị, di chuyển thiết bị khoan, hệ nổi đến vị trí phá đá. Thả neo, rùa định vị, phương tiện nổi, định vị thiết bị khoan, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ, lặn lấy búa đánh dấu lỗ khoan, lặn nạp thuốc, kíp, dấu dây nổ, dây điện, dùng tín hiệu, phao đánh dấu, lấp bua, di chuyển hệ nổi ra phạm vi an toàn, nổ mìn, lặn kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ nổ mìn câm (nếu có), xử lý đá quá cỡ theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m3 đá nguyên khai Mã Công tác Đơn Cấp đá Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị I II III IV Phá đá Vật liệu AB.5861 dưới Thuốc nổ P113-F32 kg 2,850 2,740 2,590 2,460 nước Kíp điện vi sai cái 2,600 2,470 2,340 2,220 bằng Dây điện m 1,600 1,570 1,490 1,430 khoan nổ Dây nổ chịu nước m 2,760 2,620 2,490 2,340 mìn, Phao nhựa cái 1,800 1,700 1,600 1,500 máy khoan Phao đánh dấu cái 1,000 0,900 0,800 0,700 cầm tay Mũi khoan Φ42mm cái 0,036 0,034 0,031 0,028 Φ42mm, Cần khoan L=2,5m cái 0,027 0,022 0,019 0,016 chiều sâu Ống vách Φ76mm m 0,100 0,095 0,09 0,086 mặt nước Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 3 ÷ 7m Nhân công 3,5/7 công 3,59 3,40 3,23 3,10 Máy thi công Máy khoan cầm tay ca 1,150 1,090 1,030 0,980 Φ42mm Máy nén khí 1200 m3/h ca 0,570 0,540 0,520 0,490 Sà lan 200 t ca 0,280 0,270 0,260 0,240 Sà lan 400 t ca 0,280 0,270 0,260 0,240 Phao 250 t ca 0,570 0,540 0,520 0,490 Tàu kéo 150 cv ca 0,320 0,300 0,285 0,273 Ca nô 54 cv ca 0,280 0,280 0,280 0,280 Trạm lặn ca 0,090 0,090 0,090 0,090 1 2 3 4 Ghi chú: Trường hợp khoan nổ mìn phá đá dưới nước ở độ sâu mặt nước > 7m thì hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được nhân hệ số 1,1. Nếu chiều sâu < 3m thì hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được nhân hệ số 0,9 so với định mức phá đá dưới nước tương ứng.

AB.58700 PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM NGANG BẰNG MÁY KHOAN Φ42MM. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, định vị gương hầm, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển người và thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai Công Cấp đá Mã Thành phần hao Đơn tác xây hiệu phí vị I II III IV dựng Vật liệu AB.5871 Phá đá Thuốc nổ P113 kg 570,350 507,450 463,250 386,750 đào Kíp vi sai phi hầm cái 703,518 636,516 569,514 519,263 điện ngang Dây nổ m 1591,289 1440,536 1239,531 1189,279 tiết Dây tín hiệu diện cuộn 16,750 16,750 16,750 16,750 cuộn 300m đào ≤ 5m2, Mũi khoan cái 78,624 54,567 24,505 11,210 bằng Φ42mm máy Cần khoan cái 25,553 15,461 9,257 6,353 khoan L=1,2m cầm tay Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Φ42mm Nhân công 3,5/7 công 185,49 160,41 137,93 121,20 Máy thi công Máy khoan cầm ca 80,706 68,584 57,764 49,714 tay Φ42mm Máy nén khí ca 26,902 22,861 19,255 16,571 660 m3/h Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Vật liệu AB.5872 Phá đá Thuốc nổ P113 kg 406,300 306,850 294,100 270,300 đào Kíp vi sai phi hầm cái 522,388 469,083 405,117 373,134 điện ngang Dây nổ m 1211,087 1100,213 990,405 916,844 tiết Dây tín hiệu diện cuộn 10,661 10,661 10,661 10,661 cuộn 300m đào ≤ 10m2, Mũi khoan cái 58,389 40,261 17,465 8,058 bằng Φ42mm máy Cần khoan cái 18,977 11,407 6,598 4,566 khoan L=1,2m cầm tay Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Φ42mm Nhân công 3,5/7 công 133,55 114,33 95,28 83,86 Máy thi công Máy khoan cầm ca 58,646 49,372 40,243 34,736 tay Φ42mm Máy nén khí ca 19,549 16,457 13,414 11,579 660 m3/h Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4

AB.59000 CÔNG TÁC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM AB.59100 BỐC XÚC VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG. TỔ HỢP MÁY CÀO VƠ 3 m3/ph, Ô TÔ TỰ ĐỔ 22 t Thành phần công việc: Xúc đá nổ mìn trong hầm bằng máy cào vơ lên ô tô tự đổ, ủi gom đá bằng máy ủi. Vận chuyển đá nổ mìn ra bãi thải, bãi trữ bằng ô tô tự đổ. Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai Mã Đơn Cự ly trung bình (m) Công tác xây dựng Thành phần hao phí hiệu vị ≤ 500 ≤ 1000 AB.591 Xúc chuyển đá nổ Nhân công 3,0/7 công 1,89 2,22 mìn trong hầm Máy thi công bằng tổ hợp máy cào vơ 3 m3/ph, Máy cào vơ 3 m3/ph ca 0,746 0,746 ô tô tự đổ 22 t Máy ủi 140 cv ca 0,102 0,102 Ô tô tự đổ 22 t ca 1,478 2,273 10 20

AB.59200 BỐC XÚC VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG. TỔ HỢP MÁY XÚC LẬT 1,65m3, Ô TÔ TỰ ĐỔ 10 t Thành phần công việc: Xúc đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật lên ô tô tự đổ. Vận chuyển đá nổ mìn ra bãi thải, bãi trữ bằng ô tô tự đổ. Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai Mã Đơn Cự ly trung bình (m) Công tác xây dựng Thành phần hao phí hiệu vị ≤ 500 ≤ 1000 AB.592 Xúc chuyển đá nổ Nhân công 3,0/7 công 2,36 2,78 mìn trong hầm Máy thi công bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65 m3, Máy xúc lật 1,65 m3 ca 1,136 1,136 ô tô tự đổ 10 t Ô tô tự đổ 10 t ca 3,067 4,688 10 20

AB.59300 BỐC XÚC VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG. TỔ HỢP MÁY XÚC LẬT 0,9 m3, XE GOÒNG 3 t Thành phần công việc: Xúc đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật lên xe goòng. Vận chuyển đá nổ mìn ra bãi thải, bãi trữ bằng xe goòng. Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai Công tác xây Đơn Cự ly trung bình (m) Mã hiệu Thành phần hao phí dựng vị ≤ 500 ≤ 1000 AB.593 Xúc chuyển đá Nhân công 3,0/7 công 5,98 7,03 nổ mìn trong Máy thi công hầm bằng tổ hợp Máy xúc lật 0,9 m3 ca 4,944 4,944 máy xúc lật 0,9 Tời ma nơ 13 kW ca 4,944 4,944 m3, xe goòng 3 t Đầu kéo 30 t ca 6,005 6,944 Xe goòng 3 t ca 36,029 41,667 Quang lật 360 t/h ca 4,944 4,944 10 20

AB.59400 XÚC CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG MÁY XÚC. LẬT 1,65 m3 CỰ LY TRUNG BÌNH ≤ 100 m Thành phần công việc: Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật ra bãi thải, bãi trữ cự ly trung bình ≤ 100m. Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai Đơn Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Số lượng vị AB.594 Xúc chuyển đá nổ mìn Nhân công 3,0/7 công 1,72 trong hầm bằng máy xúc Máy thi công lật 1,65 m3 cự ly trung ca 1,72 Máy xúc lật 1,65 m3 bình ≤ 100m 10

AB.59500 BỐC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG THỦ CÔNG. Thành phần công việc: Bốc, xúc đá bằng thủ công, vận chuyển bằng xe cải tiến, đổ đúng nơi quy định. Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai Thành phần Đơn Mã hiệu Công tác xây dựng Số lượng hao phí vị Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ AB.5951 mìn trong hầm bằng xe cải Nhân công 3,0/7 công 73,24 tiến, cự ly ≤ 100m Vận chuyển đá nổ mìn trong AB.5952 hầm tiếp theo 100m bằng xe Nhân công 3,0/7 công 17,76 cải tiến 1

AB.59600 BỐC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐẤT TRONG HẦM BẰNG THỦ CÔNG. Thành phần công việc: Bốc, xúc đất bằng thủ công, vận chuyển bằng xe cải tiến, đổ đúng nơi quy định. Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Bốc, xúc, vận chuyển AB.5961 đất trong hầm bằng xe Nhân công 3,0/7 công 47,44 cải tiến, cự ly ≤ 100m Vận chuyển đất trong AB.5962 hầm tiếp theo 100m Nhân công 3,0/7 công 13,74 bằng xe cải tiến 1

AB.60000 ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY AB.61000 ĐẮP ĐẤT, CÁT MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG TÀU. HÚT 585 cv Thành phần công việc: - Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ và di chuyển đường ống trong phạm vi công trình. - Hút đất, cát, đổ lên mặt đất, nâng cao mặt bằng công trình. San hoàn thiện mặt bằng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính:100m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Cự ly (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 500 ≤ 1000 AB.611 Đắp đất, cát Nhân công 3,0/7 công 1,50 2,00 mặt bằng công Máy thi công trình bằng tàu Tàu hút 600 cv ca 0,100 0,200 hút 585cv Máy ủi 110 cv ca 0,120 0,150 Tàu kéo 150 cv ca 0,037 0,040 Ca nô 30 cv ca 0,037 0,040 10 20

AB.61200 BƠM CÁT SAN LẤP MẶT BẰNG TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY (TÀU HOẶC SÀ LAN). Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện máy móc thiết bị thi công. - Vận chuyển, rải ống, lắp đặt ống PVC từ máy bơm đến vị trí cần san lấp. - Xả nước, bơm cát theo yêu cầu kỹ thuật (công tác di chuyển đầu ống, nối ống đến vị trí cần san lấp, tháo dỡ ống PVC sau khi san lấp đã tính trong định mức). Đơn vị tính: 100m3 cát Công Cự ly vận chuyển (Km) Mã Thành phần Đơn tác xây hiệu hao phí vị ≤ 0,5 ≤ 1,0 ≤ 1,5 ≤ 2,0 ≤ 3,0 dựng AB.612 Bơm Vật liệu cát san Ống PVC Φ200mm m 0,800 0,880 0,970 1,060 1,170 lấp mặt Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 bằng từ Nhân công 3,0/7 công 0,46 0,59 0,77 1,10 1,43 phương Máy thi công tiện Máy bơm nước động thủy ca 0,120 - - - - cơ diezel công suất 30 cv Máy bơm nước động ca - 0,122 - - - cơ diezel công suất 40 cv Máy bơm nước động ca - - 0,123 - - cơ diezel công suất 75 cv Máy bơm nước động cơ diezel công suất ca - - - 0,130 0,134 120 cv Máy bơm cát động cơ ca 0,120 - - - - diezel công suất 126 cv Máy bơm cát động cơ ca - 0,122 - - - diezel công suất 350 cv Máy bơm cát động cơ ca - - 0,123 - - diezel công suất 380 cv Máy bơm cát động cơ ca - - - 0,130 0,134 diezel công suất 480 cv Thuyền (ghe) 5 t đặt ca 0,120 - - - - máy bơm Thuyền (ghe) 40 t đặt ca - 0,122 0,123 0,130 0,134 máy bơm 10 20 30 40 50

AB.62000 SAN ĐẦM ĐẤT MẶT BẰNG BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP. Thành phần công việc: San đất trong phạm vi 30m thành từng lớp và đầm chặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m3 Công tác Thành phần Đơn Độ chặt yêu cầu Mã hiệu xây dựng hao phí vị K=0,85 K=0,90 K=0,95 K=0,98 AB.6212 San đầm Nhân công 3,0/7 công 0,36 0,47 0,58 0,67 đất bằng Máy thi công máy lu Máy lu bánh bánh ca 0,144 0,210 0,285 0,357 thép 16 t thép 16 t Máy ủi 110 cv ca 0,072 0,105 0,143 0,175 AB.6213 San đầm Nhân công 3,0/7 công 0,32 0,40 0,51 0,58 đất bằng Máy thi công máy lu Máy lu bánh bánh ca 0,130 0,179 0,250 0,312 thép 25 t thép 25 t Máy ủi 110 cv ca 0,065 0,089 0,125 0,156 1 2 3 4 Ghi chú: Trường hợp đắp đất tạo mặt bằng công trình không yêu cầu độ đầm chặt thì hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,90 so với định mức san đầm đất mặt bằng K = 0,85

AB.63000 ĐẮP ĐẤT ĐÊ ĐẬP, KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP. Thành phần công việc: Chuẩn bị, san đất có sẵn thành từng lớp trong phạm vi 30m, đầm chặt, bạt mái taluy. Hoàn thiện công trình theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m3 Dung trọng (T/m3) Mã Công tác Thành phần Đơn γ ≤ 1,65 γ ≤ 1,75 γ ≤ 1,8 γ > 1,8 hiệu xây dựng hao phí vị T/m3 T/m3 T/m3 T/m3 AB.6311 Đắp đất Nhân công 3,0/7 công 0,99 1,25 1,40 1,48 đê, đập, Máy thi công kênh Máy lu bánh mương ca 0,210 0,293 0,361 0,400 thép 9 t bằng máy lu bánh Máy ủi 110 cv ca 0,104 0,147 0,181 0,182 thép 9 AB.6312 Đắp đất Nhân công 3,0/7 công 0,91 1,16 1,30 1,33 đê, đập, Máy thi công kênh Máy lu bánh mương ca 0,168 0,234 0,289 0,326 thép 16 t bằng máy lu bánh Máy ủi 110 cv ca 0,084 0,117 0,145 0,161 thép 16t AB.6313 Đắp đất Nhân công công 0,80 1,02 1,14 1,14 đê, đập, 3,0/7 kênh Máy thi công mương Máy lu bánh bằng máy ca 0,147 0,206 0,253 0,280 thép 25 t lu bánh thép 25t Máy ủi 110 cv ca 0,074 0,103 0,127 0,140 1 2 3 4

AB.64000 ĐẮP ĐẤT NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP. Thành phần công việc: Chuẩn bị, san đất có sẵn thành từng lớp trong phạm vi 30m, đầm chặt, gọt vỗ mái taluy. Hoàn thiện nền đường theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Độ chặt yêu cầu hiệu xây dựng hao phí vị K=0,85 K=0,90 K=0,95 K=0,98 Đắp đất AB.6411 nền Nhân công 3,0/7 công 1,05 1,30 1,65 - đường Máy thi công bằng Máy lu bánh máy lu ca 0,220 0,300 0,420 - thép 9 t bánh Máy ủi 110 cv ca 0,110 0,150 0,210 - thép 9 t Máy khác % 1,5 1,5 1,5 - Đắp đất AB.6412 nền Nhân công 3,0/7 công 0,95 1,20 1,45 1,65 đường Máy thi công bằng Máy lu bánh máy lu ca 0,174 0,241 0,335 0,420 thép 16 t bánh Máy ủi 110 cv ca 0,087 0,12 0,167 0,210 thép 16 t Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 AB.6413 Đắp đất Nhân công 3,0/7 công 0,83 1,05 1,27 1,44 nền Máy thi công đường Máy lu bánh bằng ca 0,152 0,211 0,294 0,367 thép 25 t máy lu Máy ủi 110 cv ca 0,076 0,105 0,147 0,183 bánh Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 thép 25 t 1 2 3 4

AB.65100 ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY ĐẦM ĐẤT CẦM TAY 70 KG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, san gạt đất thành từng lớp bằng thủ công, đầm chặt. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m3 Mã Công tác xây Thành phần Đơn Độ chặt yêu cầu hiệu dựng hao phí vị K=0,85 K=0,90 K=0,95 AB.651 Đắp đất công Nhân công 3,0/7 công 5,39 6,19 7,13 trình bằng máy Máy thi công đầm đất cầm Máy đầm đất tay 70 kg ca 3,350 3,845 4,428 cầm tay 70 kg 10 20 30

AB.66000 ĐẮP CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP. Thành phần công việc: Chuẩn bị, san cát đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn, hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Độ chặt yêu cầu hiệu xây dựng hao phí vị K=0,85 K=0,90 K=0,95 K=0,98 AB.6611 Đắp cát Vật liệu công trình Cát m3 122 122 122 122 bằng máy Nhân công 3,0/7 công 1,02 1,33 1,49 1,50 lu bánh Máy thi công thép 9 t Máy lu bánh ca 0,195 0,278 0,342 0,380 thép 9 t Máy ủi 110 cv ca 0,097 0,139 0,171 0,190 Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 AB.6612 Đắp cát Vật liệu công trình Cát m3 122 122 122 122 bằng máy Nhân công 3,0/7 công 0,87 1,18 1,31 1,35 lu bánh Máy thi công thép 16 t Máy lu bánh ca 0,150 0,223 0,274 0,310 thép 16 t Máy ủi 110 cv ca 0,075 0,111 0,137 0,155 Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 AB.6613 Đắp cát Vật liệu công trình Cát m3 122 122 122 122 bằng máy Nhân công 3,0/7 công 0,81 1,03 1,15 1,16 lu bánh Máy thi công thép 25 t Máy lu bánh ca 0,139 0,195 0,240 0,266 thép 25 t Máy ủi 110 cv ca 0,069 0,097 0,120 0,133 Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 AB.6614 Đắp cát Vật liệu công trình Cát m3 122 122 122 122 bằng máy Nhân công 3,0/7 công 3,89 4,18 4,31 4,61 đầm đất Máy thi công cầm tay 70 kg Máy đầm đất ca 1,900 2,042 2,174 2,464 cầm tay 70 kg Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1 2 3 4 Ghi chú: Trường hợp đắp cát tạo mặt bằng công trình san nền không yêu cầu độ đầm chặt thì hao phí nhân công, máy thi công được nhân hệ số 0,85 so với định mức đắp cát công trình K = 0,85.

AB.67100 ĐẮP ĐÁ HỖN HỢP CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY ỦI. Thành phần công việc: Chuẩn bị, san đá đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, đầm lèn. Hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m3 Mã Công tác xây Đơn Bằng máy ủi Bằng máy ủi Thành phần hao phí hiệu dựng vị 180 cv 320 cv AB.671 Đắp đá hỗn hợp Nhân công 3,0/7 công 3,75 3,19 công trình Máy thi công Máy ủi ca 1,120 0,656 10 20

AB.70000 CÔNG TÁC NẠO VÉT CÁC CÔNG TRÌNH THỦY. Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng: Do tính năng tác dụng, nguyên lý hoạt động, quy trình hoạt động và điều kiện làm việc của các tàu công trình thực hiện công tác nạo vét khác nhau, nên công tác nạo vét công trình thủy được định mức cho các khối tàu hút, tàu hút bụng tự hành và tàu cuốc sông, cuốc biển nhiều gầu. Công tác nạo vét công trình thủy được định mức theo nhóm tàu, theo từng loại đất phù hợp với điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công của các khối tàu như: chiều sâu nạo vét, chiều cao ống xả, chiều dài ống xả trong điều kiện thời tiết bình thường, tốc độ dòng chảy ≤ 2m/s. Trường hợp nạo vét khác với các điều kiện quy định trong định mức được điều chỉnh như sau: 1. Nạo vét các công trình thủy ở khu nước cảng, vũng quay tàu, âu tàu, các cảng đang khai thác có mặt bằng chật hẹp, lưu lượng tàu qua lại cảng lớn, định mức nạo vét được nhân với hệ số 1,1 so với định mức nạo vét bằng các khối tàu tương ứng. 2. Nạo vét ở những nơi thường xuyên có sóng lớn quanh năm, bồi đắp cục bộ mạnh, khả năng rủi ro lớn ở các khu vực cửa biển hoặc những khu vực trực tiếp chịu ảnh hưởng của sóng ≥ cấp 3 hoặc nơi có dòng chảy thường xuyên > 2m/s, định mức nạo vét được nhân với hệ số 1,2 so với định mức nạo vét bằng các khối tàu tương ứng. 3. Nạo vét bằng tàu hút: Nếu chiều sâu nạo vét sâu thêm 1m hoặc chiều cao ống xả cao hơn 1m, hoặc chiều dài ống xả dài thêm 100m so với chiều sâu, chiều cao và chiều dài quy định trong định mức thì cứ 1m chiều cao, 1m sâu tăng thêm hoặc 100m chiều dài ống xả dài thêm thì được nhân hệ số 1,07 so với định mức nạo vét bằng tàu hút tương ứng. - Nạo vét ở những khu vực có chiều dày lớp đất nạo vét ≤ 0,4m thì định mức nạo vét bằng tàu hút được nhân với hệ số 1,05. 4. Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cuốc biển: - Độ sâu hạ gầu đối với tàu cuốc sông, cuốc biển từ 6m đến 9m, nếu nạo vét ở độ sâu hạ gầu 9m thì định mức nạo vét được nhân hệ số 1,1 so với định mức nạo vét bằng tàu cuốc sông, cuốc biển tương ứng. - Nạo vét ở những khu vực có chiều dày lớp đất nạo vét 2500cv, nếu độ sâu hạ gầu 6m đối với tàu có công suất ≤ 2500cv và 9m đối với tàu có công suất > 2500cv thì định mức được nhân 1,15 so với định mức nạo vét bằng tàu hút bụng tương ứng.

AB.71000 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT. Thành phần công việc: Chuẩn bị công trường, làm phao tiêu báo hiệu, xác định vị trí nạo vét, di chuyển máy móc thiết bị trong phạm vi công trường, lắp ráp, tháo dỡ, định vị thiết bị, đường ống, đảm bảo an toàn giao thông thủy trong phạm vi công trường, nạo vét, hút đất, cát đổ đúng nơi quy định, hoàn thiện mặt bằng nạo vét (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong định mức). AB.71100 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT CÔNG SUẤT 585 cv Đơn vị tính: 100m3 Loại đất Cát Đất Mã Công tác Thành phần hao Đơn Đất hạt sét Cát Đất hiệu xây dựng phí vị phù sa trung, nửa hạt sét bùn hạt to, cứng, mịn dính lỏng đất cát sét pha cứng AB.711 Nạo vét Nhân công 3,5/7 công 1,45 1,88 2,44 3,17 4,10 bằng tàu Máy thi công hút công Tàu hút 585 cv suất ca 0,121 0,166 0,200 0,263 0,390 (hoặc tương tự) 585 cv, chiều Tàu kéo 360 cv ca 0,024 0,033 0,040 0,052 0,078 sâu nạo Cẩu nổi 30 t ca 0,061 0,083 0,100 0,132 0,195 vét ≤ 6m, Canô 23 cv ca 0,061 0,083 0,100 0,132 0,195 chiều cao ống Tàu phục vụ ca 0,061 0,083 0,100 0,132 0,195 xả ≤ 3m, 360 cv chiều dài Máy phát điện ca 0,121 0,166 0,200 0,263 0,390 ống xả 62,5 kVA ≤ 300m Tời điện 3 t ca 0,121 0,166 0,200 0,263 0,390 Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 10 20 30 40 50 AB.71200 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT CÔNG SUẤT 1200 cv Đơn vị tính: 100m3 Loại đất Cát Đất Đất hạt sét Công tác Đơn phù Cát Đất Mã hiệu Thành phần hao phí trung, nửa xây dựng vị sa hạt sét hạt to, cứng, bùn mịn dính đất cát sét lỏng pha cứng AB.712 Nạo vét Nhân công 3,5/7 công 0,72 0,94 1,15 1,58 2,45 bằng tàu Máy thi công hút công Tàu hút 1200 cv suất ca 0,090 0,124 0,149 0,209 0,287 (hoặc tương tự) 1200 cv, chiều Tàu kéo 360 cv ca 0,018 0,025 0,031 0,043 0,058 sâu nạo Cẩu nổi 30 t ca 0,045 0,062 0,075 0,104 0,143 vét ≤ 8m, Canô 23 cv ca 0,045 0,062 0,075 0,104 0,143 chiều Tàu phục vụ 360 cv ca 0,045 0,062 0,075 0,104 0,143 cao ống xả ≤ 5m, Máy phát điện ca 0,090 0,124 0,149 0,209 0,287 chiều dài 62,5 kVA ống xả Tời điện 3 t ca 0,090 0,124 0,149 0,209 0,287 ≤ 500m Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 10 20 30 40 50 AB.71300 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT CÔNG SUẤT 4170 cv Đơn vị tính: 100m3 Loại đất Cát Đất Đất Mã Công tác Đơn phù hạt sét Thành phần hao phí Cát Đất hiệu xây dựng vị trung, nửa sa hạt sét hạt to, cứng, bùn mịn dính đất cát sét lỏng pha cứng AB.713 Nạo vét Nhân công 3,5/7 công 0,66 0,85 1,05 1,45 2,24 bằng tàu Máy thi công hút công Tàu hút HA97 suất 4170 cv (hoặc ca 0,026 0,036 0,043 0,055 0,080 4170 cv, tương tự) chiều sâu nạo Tàu kéo 360 cv ca 0,006 0,007 0,009 0,011 0,018 vét ≤ 9m, Cẩu nổi 30 t ca 0,013 0,018 0,021 0,028 0,040 chiều Canô 23 cv ca 0,013 0,018 0,021 0,028 0,040 cao ống Tàu phục vụ 360 cv ca 0,013 0,018 0,021 0,028 0,040 xả ≤ 6m, Máy phát điện chiều dài ca 0,026 0,036 0,043 0,055 0,080 93,75 kVA ống xả ≤ 500m Tời điện 5T ca 0,026 0,036 0,043 0,055 0,080 Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 10 20 30 40 50

AB.72000 NẠO VÉT BẰNG TÀU CUỐC BIỂN, CUỐC SÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, xác định vị trí công trường, thả neo, rùa định vị phương tiện thiết bị, nạo vét đất đổ vào sà lan chứa đất, di chuyển máy móc thiết bị trong phạm vi công trường, nạo vét đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường, hoàn thiện mặt bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đảm bảo giao thông luồng tàu, vận chuyển đất cát theo tàu cuốc được tính riêng). AB.72100 NẠO VÉT BẰNG TÀU CUỐC BIỂN CÔNG SUẤT 2085 cv Đơn vị tính: 100 m3 Loại đất Cát Đất Mã Công Đất Thành phần Đơn phù hạt sét hiệu tác xây Cát Đất hao phí vị trung, nửa dựng sa hạt sét hạt to, cứng, bùn mịn dính đất cát sét lỏng pha cứng AB.721 Nạo vét Nhân công 3,5/7 công 3,25 3,64 4,45 5,24 7,32 bằng tàu Máy thi công cuốc Tàu cuốc biển biển công suất 2085 cv ca 0,065 0,088 0,107 0,126 0,176 công (hoặc tương tự) suất Sà lan công tác 250 t ca 0,065 0,088 0,107 0,126 0,176 2085 cv, Tàu kéo 360 cv ca 0,016 0,021 0,025 0,030 0,042 độ sâu hạ gầu Canô 23 cv ca 0,033 0,044 0,053 0,063 0,088 từ 6m Sà lan chở ca 0,065 0,088 0,107 0,126 0,176 đến 9m nước 250 t Sà lan chở dầu 250 t ca 0,065 0,088 0,107 0,126 0,176 Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 10 20 30 40 50 AB.72200 NẠO VÉT BẰNG TÀU CUỐC SÔNG CÔNG SUẤT 495 cv Đơn vị tính: 100 m3 Loại đất Đất Cát hạt Đất sét Mã Công tác Thành phần Đơn phù trung, Cát Đất nửa hiệu xây lắp hao phí vị sa hạt to, hạt sét cứng, bùn đất cát mịn dính sét lỏng pha cứng AB.722 Nạo vét Nhân công 3,5/7 công 2,90 3,25 3,97 4,49 6,88 bằng tàu Máy thi công cuốc sông Tàu cuốc sông công suất TC82 495 cv ca 0,167 0,229 0,277 0,313 0,480 495 cv (hoặc tương tự) Tàu kéo 360 cv ca 0,035 0,046 0,055 0,063 0,095 Sà lan 250 t ca 0,167 0,229 0,277 0,313 0,480 Canô 23 cv ca 0,083 0,114 0,138 0,156 0,232 Tời điện 5T ca 0,167 0,229 0,277 0,313 0,480 Máy phát điện ca 0,167 0,229 0,277 0,313 0,480 62,5 kVA Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 10 20 30 40 50

AB.73000 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT. 1390 cv Thành phần công việc: Chuẩn bị, di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, nạo vét theo quy trình, vận chuyển đất cát đến bãi đổ đất trong phạm vi 6km, đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường, hoàn thiện mặt bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong định mức).

AB.73100 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT. 1390 cv Đơn vị tính: 100m3 Loại đất Cát Đất Công tác Đất Mã Đơn phù hạt sét Thành phần hao phí Cát Đất xây trung, nửa hiệu vị sa hạt sét dựng hạt to, cứng, bùn mịn dính đất cát sét lỏng pha cứng AB.731 Nạo vét Nhân công 3,5/7 công 1,89 2,19 2,7 3,75 5,41 bằng tàu Máy thi công hút bụng Tàu hút bụng tự tự hành hành HB88 1390cv ca 0,108 0,148 0,179 0,222 0,320 công suất (hoặc tương tự) 1390 cv Tàu cấp dầu 360 cv ca 0,054 0,074 0,089 0,111 0,160 độ sâu Tàu cấp nước 360 cv ca 0,054 0,074 0,089 0,111 0,160 hạ gầu Tàu phục vụ 360 cv ca 0,108 0,148 0,179 0,222 0,320 từ 4m Canô 23 cv ca 0,054 0,074 0,089 0,111 0,160 đến 6m, cự ly vận chuyển Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 đất ≤ 6km 10 20 30 40 50 AB.73200 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT 5945 cv Đơn vị tính: 100m3 Loại đất Đất Cát hạt Đất sét Mã Công tác Thành phần Đơn phù trung, Cát Đất nửa hiệu xây dựng hao phí vị sa hạt to, hạt sét cứng, bùn đất cát mịn dính sét lỏng pha cứng AB.732 Nạo vét Nhân công 3,5/7 công 1,79 2,08 2,56 3,56 4,92 bằng tàu Máy thi công hút bụng Tàu hút bụng tự tự hành hành 5945 cv ca 0,024 0,033 0,039 0,055 0,076 công suất (hoặc tương tự) 5945 cv Tàu cấp dầu độ sâu hạ ca 0,008 0,011 0,013 0,017 0,024 600 cv gầu từ Tàu cấp nước 5m đến ca 0,008 0,011 0,013 0,017 0,024 360 cv 9m, cự ly Tàu phục vụ vận ca 0,024 0,033 0,039 0,055 0,076 360cv chuyển Canô 75 cv ca 0,012 0,016 0,019 0,027 0,038 đất ≤ 6km Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 10 20 30 40 50

AB.74100 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT PHUN, HÚT BỤNG TỰ HÀNH. CÔNG SUẤT 3958 cv, ĐỔ ĐẤT BẰNG HỆ THỐNG THỦY LỰC XẢ ĐÁY Thành phần công việc: Chuẩn bị, di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, nạo vét theo quy trình, vận chuyển đất cát đến bãi đổ đất trong phạm vi 6km, đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường, hoàn thiện mặt bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong định mức). Đơn vị tính: 100m3 Loại đất Cát Đất Đất Công tác Thành phần Đơn phù hạt Cát Đất sét Mã hiệu trung, nửa xây dựng hao phí vị sa hạt sét hạt to, cứng, bùn mịn dính đất cát sét lỏng pha cứng AB.741 Nạo vét Nhân công 3,5/7 công 1,32 1,53 1,87 2,62 3,79 bằng tàu hút Máy thi công phun, hút Tàu hút phun, bụng tự hút bụng tự hành ca 0,088 0,104 0,125 0,155 0,224 hành công 3958 cv suất 3958 cv độ sâu hạ Tàu cấp dầu 360 cv ca 0,038 0,052 0,063 0,078 0,112 gầu từ 5m Tàu cấp nước ca 0,038 0,052 0,063 0,078 0,112 đến 9m, cự 360 cv ly vận chuyển Tàu phục vụ 360 cv ca 0,076 0,104 0,125 0,155 0,224 đất ≤ 6km Ca nô 23 cv ca 0,038 0,052 0,063 0,078 0,112 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 10 20 30 40 50

AB.75100 XÓI HÚT ĐẤT TỪ TÀU HÚT PHUN, HÚT BỤNG TỰ HÀNH. CÔNG SUẤT 3958 cv, PHUN LÊN BỜ Thành phần công việc: Chuẩn bị, xói làm loãng hỗn hợp bùn đất qua hệ thống van xả, hút hỗn hợp bùn đất, đẩy lên bờ. Lắp đặt, tháo dỡ đường ống bơm, di chuyển đầu ống bơm bằng thủ công. Đơn vị tính: 100m3 Mã Công tác Đơn Chiều dài ống (m) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị ≤ 300 ≤ 500 ≤ 800 ≤ 1000 AB.751 Xói hút đất Vật liệu từ tàu hút Ống thép Φ650mm m 0,050 0,055 0,06 0,065 phun, hút Vật liệu khác % 5 5 5 5 bụng tự hành Nhân công 3,0/7 công 0,25 0,30 0,35 0,45 công suất Máy thi công 3958 cv, Tàu hút bụng, phun phun lên bờ ca 0,018 0,021 0,023 0,026 tự hành 3958 cv Máy khác % 5 5 5 5 10 20 30 40

AB.81100 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY. Thành phần công việc: Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, vị trí đổ đất. Di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, định vị thiết bị. Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường. Nạo vét kênh mương, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. (Định mức tính cho trường hợp đổ đất một bên). Đơn vị tính: 100m3 Loại đất Bùn Đất thịt Đất thịt Đất pha đặc, pha cát, pha cát, Công tác Thành phần Đơn đất sỏi pha sét pha sét có cát từ Mã hiệu 15 - xây dựng hao phí vị lắng có lẫn lẫn sỏi, vỏ 20%, đọng sỏi đến sò, hến từ đất bùn dưới 3 15%, đất 15 - 25% lỏng năm than bùn đất sét AB.8111 Máy đào Nhân công 3,5/7 công 0,82 0,91 1,05 1,20 gầu dây Máy thi công 0,4m3, Máy đào gầu chiều ca 0,440 0,488 0,568 0,648 dây 0,4m3 cao đổ đất ≤ 3m Sà lan 200 t ca 0,440 0,488 0,568 0,648 AB.8112 Máy đào Nhân công 3,5/7 công 1,02 1,14 1,31 1,50 gầu dây Máy thi công 0,4m3, Máy đào gầu chiều ca 0,552 0,616 0,704 0,808 dây 0,4m3 cao đổ đất > 3m Sà lan 200 t ca 0,552 0,616 0,704 0,808 AB.8113 Máy đào Nhân công 3,5/7 công 0,56 0,64 0,71 0,86 gầu dây Máy thi công 0,65m3, Máy đào gầu chiều ca 0,304 0,344 0,384 0,464 dây 0,65m3 cao đổ đất ≤ 3m Sà lan 250 t ca 0,304 0,344 0,384 0,464 AB.8114 Máy đào Nhân công 3,5/7 công 0,71 0,80 0,91 1,07 gầu dây Máy thi công 0,65m3 Máy đào gầu chiều ca 0,384 0,432 0,488 0,576 dây 0,65m3 cao đổ đất > 3m Sà lan 250 t ca 0,384 0,432 0,488 0,576 AB.8115 Máy đào Nhân công 3,5/7 công 0,36 0,40 0,46 0,53 gầu dây Máy thi công 3 1,2m Máy đào gầu chiều ca 0,192 0,216 0,248 0,288 dây 1,2m3 cao đổ đất ≤ 3m Sà lan 250 t ca 0,192 0,216 0,248 0,288 1 2 3 4 Đơn vị tính: 100m3 Loại đất Bùn Đất thịt Đất thịt Đất đặc, pha cát, pha cát, pha cát Mã Công tác Thành phần Đơn đất sỏi pha sét pha sét có từ 15 - hiệu xây dựng hao phí vị lắng có lẫn lẫn sỏi, vỏ 20%, đọng sỏi đến sò, hến từ đất bùn dưới 3 15%, đất 15 - 25% lỏng năm than bùn đất sét AB.8116 Máy đào Nhân công 3,5/7 công 0,46 0,50 0,58 0,67 gầu dây Máy thi công 3 1,2m Máy đào gầu chiều cao ca 0,248 0,272 0,312 0,360 dây 1,2m3 đổ đất > 3m Sà lan 250 t ca 0,248 0,272 0,312 0,360 1 2 3 4 Ghi chú: Định mức tính cho trường hợp nạo vét đổ đất một bên, trường hợp nạo vét đổ đất 2 bên thì hao phí nhân công, máy thi công được nhân với hệ số 0,85 so với định mức đổ đất một bên tương ứng.

AB.81200 NẠO VÉT DƯỚI NƯỚC BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY. Thành phần công việc: Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, xác định phạm vi đào. Di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường. Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường. Đào đất bằng máy đào đổ lên sà lan (vận chuyển đất đổ đi chưa tính trong định mức). ĐVT: 100m3 Loại đất Bùn Đất Đất thịt đặc, đất thịt pha cát, Đất sỏi lắng pha pha sét sét Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí đọng cát, có lẫn nửa xây dựng vị tới 3 pha sỏi, vỏ cứng, năm, sét có sò, hến sét đất than lẫn đất sét cứng bùn sỏi dính AB.8121 Nạo vét Nhân công 3,5/7 công 0,46 0,50 0,58 0,97 dưới nước Máy thi công bằng máy Máy đào gầu dây đào gầu ca 0,248 0,272 0,312 0,520 1,6m3 dây 1,6m3 Sà lan công tác 250 t ca 0,248 0,272 0,312 0,520 chiều sâu ≤ 6m Sà lan 200 t ca 0,248 0,272 0,312 0,520 Ca nô 23 cv ca 0,124 0,136 0,156 0,260 Máy khác % 2 2 2 2 AB.8122 Nạo vét Nhân công 3,5/7 công 0,33 0,37 0,42 0,62 dưới nước Máy thi công bằng máy Máy đào gầu dây đào gầu ca 0,176 0,200 0,224 0,336 2,3m3 dây 2,3m3 Sà lan công tác 250 t ca 0,176 0,200 0,224 0,336 chiều sâu ≤ 6m Sà lan 200 t ca 0,176 0,200 0,224 0,336 Ca nô 23 cv ca 0,088 0,100 0,112 0,168 Máy khác % 2 2 2 2 AB.8123 Nạo vét Nhân công 3,5/7 công 0,55 0,59 0,68 1,01 dưới nước Máy thi công bằng máy Máy đào gầu dây đào gầu ca 0,296 0,320 0,368 0,544 1,6m3 dây 1,6m3 Sà lan công tác 250 t ca 0,296 0,320 0,368 0,544 chiều sâu > 6m ÷ 9m Sà lan 200 t ca 0,296 0,320 0,368 0,544 Ca nô 23 cv ca 0,148 0,160 0,184 0,272 Máy khác % 2 2 2 2 AB.8124 Nạo vét Nhân công 3,5/7 công 0,39 0,45 0,50 0,76 dưới nước Máy thi công bằng máy Máy đào gầu dây đào gầu ca 0,208 0,240 0,272 0,408 3 2,3m3 dây 2,3m Sà lan công tác 250 t ca 0,208 0,240 0,272 0,408 chiều sâu > 6m ÷ 9m Sà lan 200 t ca 0,208 0,240 0,272 0,408 Ca nô 23 cv ca 0,104 0,120 0,136 0,204 Máy khác % 2 2 2 2 1 2 3 4 AB.81300 NẠO VÉT ĐẤT, ĐÁ BẰNG TÀU NGOẠM CÔNG SUẤT 3170 cv Thành phần công việc: Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, xác định phạm vi đào. Di chuyển tàu đào bằng tàu kéo 1200 cv. Xúc đất, đá lên sà lan chở đất đá. Đảm bảo an toàn giao thông thủy trong phạm vi công trình. (Vận chuyển đất đá đổ đi chưa tính trong định mức). Đơn vị tính: 100m3 Loại đất, đá Bùn Đất Đất đặc, thịt thịt đất sỏi pha pha Đất sét Đá mồ Công tác Đơn lắng cát, Mã hiệu Thành phần hao phí cát, nửa côi xây dựng vị đọng pha sét pha cứng, đường tới 3 có lẫn sét sét kính năm, sỏi, vỏ có cứng 1÷3m đất sò, hến lẫn than đất sét sỏi bùn dính AB.813 Nạo vét đất, đá Nhân công 3,5/7 công 1,44 1,52 1,61 1,79 8,37 bằng tàu Máy thi công tàu ngoạm Tàu đào gầu ngoạm công suất ca 0,072 0,099 0,142 0,197 1,060 3170 cv 3170 cv, Cầu nổi 30 t (làm neo) ca 0,036 0,042 0,071 0,099 0,530 chiều sâu đào Tàu kéo 1200 cv ca 0,018 0,025 0,036 0,049 0,265 9 ÷ 15m Sà lan 800 t ca 0,072 0,099 0,142 0,197 1,060 Sà lan chở dầu 250 t ca 0,018 0,025 0,036 0,049 0,350 Sà lan chở nước 250 t ca 0,014 0,015 0,016 0,018 0,350 Ca nô 23 cv ca 0,036 0,049 0,071 0,099 0,530 Máy khác % 2 2 2 2 2 10 20 30 40 50 Ghi chú: Chiều sâu đào từ 15 ÷ 20m thì định mức nạo vét bằng tàu đào được nhận hệ số 1,25. Từ độ sâu > 20m được nhân hệ số 1,35 so với định mức nạo vét bằng tàu đào tương ứng.

AB.82000 ĐÀO PHÁ ĐÁ, XÚC ĐÁ DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU NGOẠM. CÔNG SUẤT 3170 cv Thành phần công việc: Chuẩn bị, thả phao, rùa, xác định vị trí phá đá, di chuyển tàu đến vị trí phá đá, thả phao, thả búa phá đá xuống vị trí, lặn kiểm tra đầu búa, phá đá theo quy trình, lặn kiểm tra bãi đá sau khi phá đá. Xúc đá sau khi phá lên sà lan, lặn kiểm tra trong quá trình bốc xúc và lặn kiểm tra mặt bằng sau khi bốc xúc. Đơn vị tính: 100m3 Xúc đá Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm sau khi phá bằng Công tác xây Đơn tàu đào Mã hiệu Thành phần hao phí Phá đá Phá đá dựng vị hoặc đá ngầm, đá ngầm, đá sau nổ cấp I, II cấp III, IV mìn lên sà lan AB.821 Phá đá ngầm Nhân công 3,5/7 công 8,10 7,00 12,50 bằng tàu Máy thi công ngoạm công Tàu đào 3170 cv ca 2,970 2,580 0,370 suất 3170 cv, Cầu nổi 30 t ca 1,480 1,280 0,185 độ sâu ≤ 10m Tàu kéo 1200 cv ca 0,750 0,650 0,092 AB.822 Xúc đá sau Tàu phục vụ 360 cv ca 0,750 0,650 - khi phá bằng Sà lan 800t ca - - 0,370 tàu ngoạm Sà lan chở dầu 250 t ca 0,840 0,640 0,123 công suất Sà lan chở nước 250 t ca 0,740 0,640 0,123 3170 cv, độ Trạm lặn ca 0,740 0,640 0,185 sâu ≤ 10m Ca nô 23 cv ca 0,740 0,640 0,185 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 10 20 10 Ghi chú: Trường hợp phá đá ngầm ở chiều sâu mực nước > 10m ÷ 20m được nhân hệ số 1,25, từ độ sâu > 20m được nhân hệ số 1,35 so với định mức đào đá và bốc xúc đá tương ứng.

AB.90000 VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT BẰNG TÀU KÉO, SÀ LAN VÀ TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH. Thành phần công việc: - Đối với công tác nạo vét bằng tàu cuốc: Vận chuyển đất, cát 1km đầu và 1km tiếp theo do tàu cuốc đổ lên sà lan bằng tàu kéo. - Đối với công tác nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành: Vận chuyển đất, cát 1km tiếp theo ngoài 6km đầu bằng tàu hút bụng tự hành.

AB.91000 VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT ĐỔ ĐI BẰNG TÀU KÉO, SÀ LAN. Đơn vị tính: 100m3/1km Vận chuyển 1km tiếp Vận theo Công tác Thành phần Đơn chuyển Mã hiệu Cự ly xây dựng hao phí vị 1km Cự ly Cự ly 6÷ đầu 20km 20km AB.911 Vận chuyển Máy thi công đất, cát đổ đi Sà lan mở đáy ca 0,094 0,080 0,071 0,069 bằng tàu kéo 400 t 360 cv, sà lan Tàu kéo 360 cv ca 0,094 0,080 0,071 0,069 400 t AB.912 Vận chuyển Máy thi công đất, đá đổ đi Sà lan 800 t ÷ ca 0,038 0,032 0,029 0,027 bằng tàu kéo 1000 t 1200 cv, sà lan Tàu kéo 1200 cv ca 0,038 0,032 0,029 0,027 800 t ÷ 1000 t 11 21 22 23

AB.92000 VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT ĐỔ ĐI 1KM TIẾP THEO NGOÀI 6KM ĐẦU BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH. Đơn vị tính: 100m3/1km Tàu hút Tàu hút Tàu hút bụng tự bụng tự bụng tự Công tác Đơn hành hành hành Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị công công công suất suất suất 1390 cv 3958 cv 5945 cv AB.921 Vận chuyển Máy thi công đất, cát đổ đi Tàu hút bụng tự hành 1km tiếp theo công suất 1390 cv ca 0,011 - - trong phạm (hoặc tương tự) vi 6 ÷ 20km Tàu hút bụng tự hành tàu hút bụng công suất 3958 cv ca - 0,004 - tự hành (hoặc tương tự) Tàu hút bụng tự hành công suất 5945 cv ca - - 0,002 (hoặc tương tự) 10 20 30 Ghi chú: Trường hợp vận chuyển đất bằng tàu hút bụng tự hành ngoài cự ly 20km thì định mức vận chuyển 1km tiếp theo từ km thứ 21 trở đi tính bằng 70% của định mức vận chuyển 1km tiếp theo tương ứng.

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BỘ XÂY DỰNG. Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH. (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng) Phần 2

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH.

Chương III CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC

AC.11000 ĐÓNG CỌC BẰNG THỦ CÔNG. Thành phần công việc: Lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo, đóng cọc theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển cọc trong phạm vi 30m.

AC.11100 ĐÓNG CỌC TRE BẰNG THỦ CÔNG. Đơn vị tính: 100m Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu xây dựng hao phí vị Bùn I II AC.1111 Đóng cọc tre bằng Vật liệu thủ công, chiều Cọc tre m 105 105 105 dài cọc ≤ 2,5m Cây chống cây 1,250 1,560 1,560 Gỗ ván m3 0,007 0,009 0,009 Vật liệu khác % 3 3 3 Nhân công 3,0/7 công 1,10 1,34 1,44 AC.1112 Đóng cọc tre bằng Vật liệu thủ công, chiều Cọc tre m 105 105 105 dài cọc > 2,5m Cây chống cây 1,320 1,650 1,650 Gỗ ván m3 0,008 0,010 0,010 Vật liệu khác % 3 3 3 Nhân công 3,0/7 công 1,68 2,02 2,25 0 1 2

AC.11200 ĐÓNG CỌC GỖ (HOẶC CỌC TRÀM) D8-10 CM BẰNG THỦ CÔNG. Đơn vị tính: 100m Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu xây dựng hao phí vị Bùn I II AC.1121 Đóng cọc gỗ (hoặc Vật liệu cọc tràm) bằng thủ Cọc gỗ (cọc tràm) m 105 105 105 công, chiều dài cọc Cây chống cây 1,500 1,660 1,660 ≤ 2,5m Gỗ ván m3 0,008 0,010 0,010 Vật liệu khác % 3 3 3 Nhân công 3,0/7 công 1,34 1,74 1,84 AC.1122 Đóng cọc gỗ (hoặc Vật liệu cọc tràm) bằng thủ Cọc gỗ (cọc tràm) m 105 105 105 công, chiều dài cọc Cây chống cây 1,550 1,730 1,730 > 2,5m Gỗ ván m3 0,010 0,012 0,012 Vật liệu khác % 3 3 3 Nhân công 3,0/7 công 2,31 2,62 2,90 0 1 2

AC.12000 ĐÓNG CỌC BẰNG MÁY. AC.12100 ĐÓNG CỌC TRE BẰNG MÁY ĐÀO 0,5m3 Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thiết bị thi công, định vị vị trí đóng cọc, đóng cọc bằng máy đào theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển cọc trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 100m Công tác Thành phần Cấp đất Mã hiệu Đơn vị xây dựng hao phí Bùn I II AC.1211 Đóng cọc tre Vật liệu bằng máy đào Cọc tre m 105 105 105 0,5m3, chiều Nhân công 3,0/7 công 0,21 0,27 0,28 dài cọc ≤ 2,5m Máy thi công Máy đào 0,5m3 ca 0,065 0,085 0,090 AC.1212 Đóng cọc tre Vật liệu bằng máy đào Cọc tre m 105 105 105 0,5m3, chiều Nhân công 3,0/7 công 0,25 0,33 0,37 dài cọc > 2,5m Máy thi công Máy đào 0,5m3 ca 0,072 0,098 0,108 0 1 2 Ghi chú: Trường hợp tổ hợp sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.

AC.12200 ĐÓNG CỌC GỖ (HOẶC CỌC TRÀM) Φ8-10 CM BẰNG MÁY. ĐÀO 0,5m3 Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thiết bị thi công, định vị vị trí đóng cọc, đóng cọc bằng máy đào theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cọc trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 100m Công tác Thành phần Cấp đất Mã hiệu Đơn vị xây dựng hao phí Bùn I II AC.1221 Đóng cọc gỗ Vật liệu (hoặc cọc tràm) Cọc gỗ (cọc tràm) m 105 105 105 bằng máy đào Nhân công 3,0/7 công 0,24 0,31 0,33 0,5m3, chiều Máy thi công dài cọc ≤ 2,5m Máy đào 0,5m3 ca 0,077 0,100 0,106 AC.1222 Đóng cọc gỗ Vật liệu (hoặc cọc tràm) Cọc gỗ (cọc tràm) m 105 105 105 bằng máy đào Nhân công 3,0/7 công 0,29 0,39 0,43 0,5m3, chiều Máy thi công dài cọc > 2,5m Máy đào 0,5m3 ca 0,085 0,115 0,127 0 1 2 Ghi chú: Trường hợp tổ hợp sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.

AC.12400 ĐÓNG CỌC CỪ MÁNG BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC BẰNG BÚA RUNG KẾT HỢP XÓI NƯỚC ĐẦU CỌC. Thành phần công việc: Chuẩn bị, di chuyển máy thi công, tháo hệ thép hình định vị, vận chuyển cọc trong phạm vi 30m, lắp đặt búa, cẩu cọc, tháo lắp ống cao su áp lực, đóng cọc theo đúng kỹ thuật.

AC.12410 ĐÓNG CỌC TRÊN CẠN. Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao máng cọc (cm) hiệu xây dựng hao phí vị 30-50 60-84 94-120 AC.124 Đóng cọc cừ Vật liệu máng bê Cọc cừ máng bê tông dự tông dự ứng ứng lực m 101 101 101 lực trên cạn Thép hình định vị cọc kg 46,61 49,86 53,1 bằng búa rung 50 kW Ống cao su cao áp ϕ60 m 1,11 1,67 2,22 kết hợp xói Ống cao su cao áp ϕ34 m 8,89 13,33 17,78 nước đầu cọc Cút thép đầu cọc D34/15 cái 0,44 0,67 0,89 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 9,84 16,40 24,80 Máy thi công Búa rung 50 kW ca 2,392 3,880 5,848 Máy bơm nước áp lực ca 2,392 3,880 5,848 xói nước đầu cọc 300 cv Cần cẩu 50 t ca 2,392 3,880 5,848 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 11 12 13

AC.12420 ĐÓNG CỌC DƯỚI NƯỚC. Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao máng cọc (cm) hiệu xây dựng hao phí vị 30-50 60-84 94-120 AC.124 Đóng cọc cừ Vật liệu máng bê tông Cọc cừ máng bê tông dự m 101 101 101 dự ứng lực ứng lực dưới nước Thép hình định vị cọc kg 46,610 49,860 53,100 bằng búa Ống cao su cao áp ϕ60 m 1,110 1,670 2,220 rung 50 kW kết hợp xói Ống cao su cao áp ϕ34 m 8,890 13,33 17,780 nước đầu cọc Cút thép đầu cọc D34/15 cái 0,440 0,670 0,890 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 11,28 18,24 27,60 Máy thi công Búa rung 50 kW ca 2,864 4,664 7,024 Máy bơm nước áp lực ca 2,864 4,664 7,024 xói nước đầu cọc 300 cv Cần cẩu 50 t ca 2,864 4,664 7,024 Sà lan 200 t ca 2,864 4,664 7,024 Sà lan chở vật liệu 200 t ca 2,864 4,664 7,024 Tàu kéo 150 cv ca 1,432 2,336 3,512 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 21 22 23

AC.13000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG BÚA MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA 1,2 T. Thành phần công việc: Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m Cấp đất Mã Công tác Thành phần Đơn I II hiệu xây dựng hao phí vị Kích thước cọc (cm) 20x20 25x25 30x30 20x20 25x25 30x30 AC.131 Đóng cọc Vật liệu bê tông Cọc bê tông m 101 101 101 101 101 101 cốt thép Vật liệu khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 trên cạn Nhân công bằng máy 3,5/7 công 3,36 3,50 4,76 3,67 4,54 5,46 đóng cọc Máy thi công 1,2 t, Máy đóng chiều ca 1,680 1,960 2,380 1,834 2,268 2,730 cọc 1,2 t dài cọc ≤ 24m Máy khác % 6 6 6 6 6 6 AC.132 Đóng cọc Vật liệu bê tông Cọc bê tông m 101 101 101 101 101 101 cốt thép Vật liệu khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 trên cạn Nhân công bằng công 2,74 3,29 4,03 3,30 3,84 4,87 3,5/7 máy đóng Máy thi công cọc 1,2 t, Máy đóng chiều dài ca 1,372 1,645 2,016 1,652 1,918 2,436 cọc 1,2 t cọc > 24m Máy khác % 6 6 6 6 6 6 11 12 13 21 22 23

AC.14000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG BÚA MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA 1,8T. Thành phần công việc: Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m Công Cấp đất Mã tác Thành phần Đơn I II hiệu xây hao phí vị Kích thước cọc (cm) dựng 20x20 25x25 30x30 35x35 20x20 25x25 30x30 35x35 AC.141 Đóng Vật liệu cọc bê Cọc bê tông m 101 101 101 101 101 101 101 101 tông cốt thép trên Vật liệu khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 cạn Nhân công công 2,67 3,21 3,95 4,82 3,21 3,85 4,66 5,81 bằng 3,5/7 máy đóng Máy thi công cọc 1,8 t, Máy đóng ca 1,337 1,603 1,974 2,408 1,603 1,925 2,331 2,891 chiều cọc 1,8 t dài cọc Máy khác % 6 6 6 6 6 6 6 6 ≤ 24m AC.142 Đóng Vật liệu cọc bê Cọc bê tông m 101 101 101 101 101 101 101 101 tông cốt thép trên Vật liệu % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 cạn khác bằng Nhân công công 2,58 2,86 3,50 4,03 3,11 3,60 4,38 5,39 máy 3,5/7 đóng Máy thi cọc 1,8 t, công chiều Máy đóng dài cọc ca 1,288 1,428 1,750 2,016 1,554 1,799 2,191 2,695 cọc 1,8 t > 24m Máy khác % 6 6 6 6 6 6 6 6 11 12 13 14 21 22 23 24

AC.15000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG BÚA. MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA 2,5 t Thành phần công việc: Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m Cấp đất Công Mã tác Thành phần Đơn I II hiệu xây hao phí vị Kích thước cọc (cm) dựng 25x25 30x30 35x35 40x40 25x25 30x30 35x35 40x40 AC.151 Đóng Vật liệu cọc bê Cọc bê tông m 101 101 101 101 101 101 101 101 tông cốt thép Vật liệu % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 trên cạn khác bằng Nhân công công 3,08 3,58 4,16 5,12 3,43 4,35 5,04 6,20 máy 3,5/7 đóng Máy thi cọc 2,5 t, công chiều Máy đóng dài cọc ca 1,400 1,610 1,869 2,310 1,505 1,848 2,275 2,639 cọc 2,5 t ≤ 24m Máy khác % 6 6 6 6 6 6 6 6 AC.152 Đóng Vật liệu cọc bê Cọc bê tông m 101 101 101 101 101 101 101 101 tông cốt thép Vật liệu khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 trên cạn Nhân công công 2,80 3,25 3,70 4,54 3,36 3,70 4,42 5,07 bằng 3,5/7 máy Máy thi đóng công cọc 2,5 t, Máy đóng chiều ca 1,386 1,575 1,716 1,944 1,484 1,785 2,054 2,353 cọc 2,5 t dài cọc > 24m Máy khác % 6 6 6 6 6 6 6 6 11 12 13 14 21 22 23 24

AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG BÚA MÁY. CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA 3,5 t Thành phần công việc: Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m Cấp đất Mã Công tác Thành phần Đơn I II hiệu xây dựng hao phí vị Kích thước cọc (cm) 30x30 35x35 40x40 30x30 35x35 40x40 AC.161 Đóng cọc Vật liệu bê tông Cọc bê tông m 101 101 101 101 101 101 cốt thép Vật liệu khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 trên cạn bằng máy Nhân công 3,5/7 công 3,28 3,85 4,62 3,85 4,41 5,04 đóng cọc Máy thi công 3,5 t, chiều dài cọc Máy đóng cọc ca 1,428 1,666 1,995 1,736 1,995 2,394 3,5 t ≤ 24m Máy khác % 6 6 6 6 6 6 AC.162 Đóng cọc Vật liệu bê tông Cọc bê tông m 101 101 101 101 101 101 cốt thép Vật liệu khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 trên cạn bằng máy Nhân công 3,5/7 công 2,56 3,21 3,93 3,35 3,92 4,73 đóng cọc Máy thi công 3,5 t, chiều Máy đóng cọc dài cọc ca 1,379 1,603 1,967 1,673 1,960 2,352 3,5 t > 24m Máy khác % 6 6 6 6 6 6 11 12 13 21 22 23

AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG BÚA MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA 4,5 T. Thành phần công việc: Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m Cấp đất Công tác Thành phần Đơn I II Mã hiệu xây dựng hao phí vị Kích thước cọc (cm) 45x45 45x45 AC.163 Đóng cọc bê tông cốt Vật liệu thép trên cạn bằng máy Cọc bê tông m 101 101 đóng cọc 4,5 t, chiều dài cọc ≤ 24m Vật liệu khác % 1,500 1,500 Nhân công 3,5/7 công 4,81 5,89 Máy thi công Máy đóng cọc 4,5 t ca 2,272 2,751 Máy khác % 6 6 AC.164 Đóng cọc bê tông cốt Vật liệu thép trên cạn bằng Cọc bê tông m 101 101 máy đóng cọc 4,5 t, chiều dài cọc > 24m Vật liệu khác % 1,500 1,500 Nhân công 3,5/7 công 4,34 5,33 Máy thi công Máy đóng cọc 4,5 t ca 2,169 2,66 Máy khác % 6 6 14 24

AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC TRÊN CẠN BẰNG BÚA MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA 8 T. Thành phần công việc: Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m Cấp đất Công tác Thành phần Đơn I II Mã hiệu xây dựng hao phí vị Kích thước cọc (cm) 50x50 50x50 AC.165 Đóng cọc bê tông cốt Vật liệu thép dự ứng lực trên cạn Cọc bê tông m 101 101 bằng máy đóng cọc 8 t, Vật liệu khác % 1,5 1,5 chiều dài cọc ≤ 24m Nhân công 3,5/7 công 5,94 7,01 Máy thi công Máy đóng cọc 8 t ca 2,15 2,51 Máy khác % 6 6 AC.166 Đóng cọc bê tông cốt Vật liệu thép dự ứng lực trên cạn Cọc bê tông m 101 101 bằng máy đóng cọc 8 t, Vật liệu khác % 1,5 1,5 chiều dài cọc > 24m Nhân công 3,5/7 công 5,36 6,26 Máy thi công Máy đóng cọc 8 t ca 2,10 2,44 Máy khác % 6 6 15 25

AC.17000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC BÚA 1,8 T. Thành phần công việc: Chuẩn bị, di chuyển thiết bị, cọc vào vị trí thi công trong phạm vi 30m, định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Kích thước cọc (cm) hiệu xây dựng hao phí vị 30x30 35x35 40x40 AC.171 Đóng cọc bê Vật liệu tông cốt thép Cọc bê tông m 101 101 101 dưới nước bằng Vật liệu khác % 2 2 2 tàu đóng cọc Nhân công 3,5/7 công 4,60 5,78 6,22 búa 1,8 t, chiều dài cọc ≤ 24m Máy thi công Tàu đóng cọc búa 1,8t ca 2,180 2,430 2,760 Cần cẩu 25 t ca 2,180 2,430 2,760 Tàu kéo 150 cv ca 0,135 0,135 0,135 Sà lan 250 t ca 2,180 2,430 2,760 Máy khác % 2 2 2 AC.172 Đóng cọc bê Vật liệu tông cốt thép Cọc bê tông m 101 101 101 dưới nước bằng Vật liệu khác % 2 2 2 tàu đóng cọc Nhân công 3,5/7 công 4,04 4,86 5,65 búa 1,8 t, chiều dài cọc > 24m Máy thi công Tàu đóng cọc búa 1,8 t ca 1,929 2,157 2,461 Cần cẩu 25 t ca 1,929 2,157 2,461 Tàu kéo 150 cv ca 0,135 0,135 0,135 Sà lan 250 t ca 1,929 2,157 2,461 Máy khác % 2 2 2 11 12 13

AC.18000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU. ĐÓNG CỌC BÚA 2,5 t Thành phần công việc: Chuẩn bị, di chuyển thiết bị, cọc vào vị trí thi công trong phạm vi 30m, định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Kích thước cọc (cm) hiệu xây dựng hao phí vị 30x30 35x35 40x40 AC.181 Đóng cọc bê tông Vật liệu cốt thép dưới nước Cọc bê tông m 101 101 101 bằng tàu đóng cọc Vật liệu khác % 2 2 2 búa 1,8 t, chiều dài Nhân công 3,5/7 công 4,20 4,88 6,02 cọc ≤ 24m Máy thi công Tàu đóng cọc búa 2,5t ca 1,728 2,052 2,499 Cần cẩu 25 t ca 1,728 2,052 2,499 Tàu kéo 150 cv ca 0,135 0,135 0,135 Sà lan 250 t ca 1,728 2,052 2,499 Máy khác % 2 2 2 AC.182 Đóng cọc bê tông Vật liệu cốt thép dưới nước Cọc bê tông m 101 101 101 bằng tàu đóng cọc Vật liệu khác % 2 2 2 búa 1,8 t, chiều dài Nhân công 3,5/7 công 3,54 4,10 4,82 cọc > 24m Máy thi công Tàu đóng cọc búa 2,5 t ca 1,682 1,830 2,010 Cần cẩu 25 t ca 1,682 1,739 2,010 Tàu kéo 150 cv ca 0,135 0,135 0,135 Sà lan 250 t ca 1,682 1,739 2,010 Máy khác % 2 2 2 11 12 13

AC.19000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU. ĐÓNG CỌC BÚA 3,5 t Thành phần công việc: Chuẩn bị, di chuyển thiết bị, cọc vào vị trí thi công trong phạm vi 30m, định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Kích thước cọc (cm) hiệu xây dựng hao phí vị 30x30 35x35 40x40 AC.191 Đóng cọc bê tông Vật liệu cốt thép dưới nước Cọc bê tông m 101 101 101 bằng tàu đóng cọc Vật liệu khác % 2 2 2 búa 3,5 t, chiều dài Nhân công 3,5/7 công 3,46 4,06 4,89 cọc ≤ 24m Máy thi công Tàu đóng cọc búa 3,5 t ca 1,496 1,734 2,079 Cần cẩu 25 t ca 1,496 1,734 2,079 Tàu kéo 150 cv ca 0,135 0,135 0,135 Sà lan 250 t ca 1,496 1,734 2,079 Máy khác % 2 2 2 AC.192 Đóng cọc bê tông Vật liệu cốt thép dưới nước Cọc bê tông m 101 101 101 bằng tàu đóng cọc Vật liệu khác % 2 2 2 búa 3,5 t, chiều dài Nhân công 3,5/7 công 2,74 3,53 4,17 cọc > 24m Máy thi công Tàu đóng cọc búa 3,5t ca 1,476 1,710 2,150 Cần cẩu 25 t ca 1,476 1,710 2,150 Tàu kéo 150 cv ca 0,135 0,135 0,135 Sà lan 250 t ca 1,476 1,710 2,150 Máy khác % 2 2 2 11 12 13

AC.19000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU. ĐÓNG CỌC BÚA ≤ 4,5 t Thành phần công việc: Chuẩn bị, di chuyển thiết bị, cọc vào vị trí thi công trong phạm vi 30m, định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m Công tác Thành phần Đơn Kích thước cọc (cm) Mã hiệu xây dựng hao phí vị 45 x 45 AC.193 Đóng cọc bê tông Vật liệu cốt thép dưới nước Cọc bê tông m 101,00 bằng tàu đóng cọc Vật liệu khác % 1,500 búa 4,5 t, chiều dài cọc ≤ 24m Nhân công 3,5/7 công 5,23 Máy thi công Tàu đóng cọc búa 4,5 t ca 2,349 Cần cẩu 25 t ca 2,349 Tàu kéo 150 cv ca 0,135 Sà lan 250 t ca 2,349 Máy khác % 2 AC.194 Đóng cọc bê tông Vật liệu cốt thép dưới nước Cọc bê tông m 101,00 bằng tàu đóng cọc búa 4,5 t, chiều dài Vật liệu khác % 1,500 cọc > 24m Nhân công 3,5/7 công 5,04 Máy thi công Tàu đóng cọc búa 4,5 t ca 2,198 Cần cẩu 25 t ca 2,198 Tàu kéo 150 cv ca 0,135 Sà lan 250 t ca 2,198 Máy khác % 2 14

AC.21000 ĐÓNG CỌC ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG MÁY ĐÓNG. CỌC 3,5 t HOẶC BÚA RUNG 170 kW

AC.21110 ĐÓNG CỌC TRÊN CẠN AC.21120 ĐÓNG CỌC DƯỚI NƯỚC. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đưa cọc đến vị trí đóng, dựng cọc, chằng giữ cọc, lắp dựng tháo dỡ chụp đầu cọc, neo định vị cọc. Đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m Trên cạn Dưới nước Công tác Thành phần Đơn Mã hiệu Đường kính cọc (mm) xây dựng hao phí vị ≤550 ≤800 ≤1000 ≤550 ≤800 ≤1000 AC.211 Đóng cọc Vật liệu ống bê Cọc ống bê tông m 101 101 101 101 101 101 tông cốt Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 2 thép trên Nhân công 3,5/7 công 5,96 7,42 8,89 7,65 9,10 10,80 cạn bằng máy đóng Máy thi công cọc 3,5 t hoặc búa Máy đóng cọc ca 2,394 - - - - rung 3,5 t 170kW AC.211 Đóng cọc Tàu đóng cọc - - - 2,870 - - ống bê 3,5 t tông cốt Búa rung ca - 2,70 3,08 - 3,220 3,710 thép dưới 170 kW nước Cần cẩu 25 t ca 2,394 2,70 3,08 2,870 3,220 3,710 bằng tàu Tời điện 5 t ca - 2,70 3,08 - 3,220 3,710 đóng cọc Phao thép 60 t ca - - - 6,440 7,420 3,5 t hoặc Sà lan 400 t ca - - - 2,870 3,220 3,710 búa rung 170kW Tàu kéo 150 cv ca - - - 0,135 0,540 0,540 Máy khác % 1 1 1 2,5 2,5 2,5 11 12 13 21 22 23

AC.21200 ĐÓNG CỌC ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP DƯỚI NƯỚC BẰNG. TÀU ĐÓNG CỌC BÚA THỦY LỰC 7,5 tấn Thành phần công việc: Chuẩn bị, đưa cọc đến vị trí đóng, định vị hệ nổi, định vị cọc, dựng cọc, chằng giữ cọc, lắp dựng tháo dỡ chụp đầu cọc, neo định vị cọc. Đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m Dưới nước Công tác Thành phần Đơn Mã hiệu Đường kính cọc (mm) xây dựng hao phí vị ≤600 ≤800 ≤1000 AC.2121 Đóng cọc ống Vật liệu bê tông cốt thép Cọc ống bê tông m 101 101 101 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa Vật liệu khác % 1,5 1,5 1,5 thủy lực 7,5 t Nhân công 3,5/7 công 8,40 8,79 9,24 Máy thi công Tàu đóng cọc búa thủy ca 1,920 2,008 2,112 lực 7,5 t Cần cẩu 50 t ca 1,920 2,008 2,112 Sà lan 400 t ca 1,920 2,008 2,112 Tàu kéo 150 cv ca 0,135 0,135 0,135 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 1 2 3 Ghi chú: Công tác đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực 7,5 t áp dụng đối với trường hợp cọc nối trước có chiều dài đoạn cọc đã nối ≤ 50m.

AC.21500 KHOAN DẪN PHỤC VỤ ĐÓNG, ÉP CỌC BẰNG MÁY KHOAN XOAY. Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu, thiết bị. Khoan lỗ theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn, bơm dung dịch sét trong quá trình khoan. Kiểm tra điều kiện của lỗ khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan. Đơn vị tính: m Mã Công tác Đơn Đường kính (mm) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị 300 400 500 600 AC.215 Khoan dẫn phục Vật liệu vụ đóng, ép cọc Bộ choòng nón xoay - cái 0,015 0,015 0,038 0,058 bằng máy khoan loại M xoay Cần khoan D63,5mm m 0,013 - - - Cần khoan D114mm m - 0,013 0,024 0,034 Đầu nối cần bộ 0,003 0,003 0,006 0,008 Đất sét m3 0,369 0,656 1,025 1,476 Nước thi công m3 1,96 3,48 5,444 7,840 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 0,16 0,21 0,26 0,28 Máy thi công Máy khoan xoay 54 cv ca 0,050 - - - Máy khoan xoay 300 cv ca - 0,071 0,086 0,093 Máy bơm nước 2 kW ca 0,011 0,014 0,021 0,030 Máy trộn dung dịch ca 0,023 0,029 0,041 0,060 750 l Máy khác % 2 2 2 2 10 20 30 40 Ghi chú: - Định mức dự toán trên được xác định với độ sâu lỗ khoan từ 3m ÷ 12m; - Trường hợp độ sâu lỗ khoan < 3m thì không tính hao phí vật liệu đất sét và nước thi công; không tính hao phí máy bơm nước 2kW và máy trộn dung dịch 750L.

AC.22000 ĐÓNG CỌC ỐNG THÉP, CỌC THÉP HÌNH. Thành phần công việc: Chuẩn bị, định vị tim cọc, dựng cọc, đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Công tác lắp dựng tháo dỡ giá búa, đường di chuyển búa, làm sàn đạo đóng cọc chưa tính trong định mức.

AC.22300 ĐÓNG CỌC ỐNG THÉP BẰNG BÚA MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG. BÚA ≤ 1,8 TẤN Đơn vị tính: 100m Trên cạn Dưới nước Công tác Thành phần Đơn Mã hiệu Đường kính cọc (mm) xây dựng hao phí vị ≤ 300 ≤ 500 ≤ 300 ≤ 500 AC.2231 Đóng cọc ống thép Vật liệu trên cạn bằng máy Cọc m 100 100 100 100 đóng cọc 1,8 t Vật liệu khác % 1 1 1,5 1,5 Nhân công 3,5/7 công 2,85 2,99 4,14 4,34 AC.2232 Đóng cọc ống thép Máy thi công dưới nước bằng tàu Máy đóng ca 1,424 1,496 - - đóng cọc 1,8 t cọc 1,8 t Tàu đóng - - 1,840 1,928 cọc 1,8 t Cần cẩu 25 t ca - - 1,840 1,928 Tàu kéo 150 cv ca - - 0,135 0,135 Sà lan 200 t ca - - 1,840 1,928 Máy khác % 3 3 3 3 1 2 1 2

AC.22400 ĐÓNG CỌC ỐNG THÉP BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC BÚA THỦY. LỰC ≤ 7,5 TẤN Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đường kính cọc (mm) Đơn vị hiệu xây dựng hao phí ≤600 ≤800 ≤1000 AC.224 Đóng cọc ống Vật liệu thép dưới nước Cọc ống thép m 100 100 100 bằng tàu đóng Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 cọc búa thủy Nhân công 3,5/7 công 6,27 6,57 6,90 lực 7,5 t Máy thi công Tàu đóng cọc búa thủy ca 1,672 1,752 1,840 lực 7,5 t Cần cẩu 50 t ca 1,672 1,752 1,840 Sà lan 400 t ca 1,672 1,752 1,840 Tàu kéo 150 cv ca 0,135 0,135 0,135 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 10 20 30

AC.22500 ĐÓNG CỌC THÉP HÌNH (THÉP U, I) BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC. 1,2 t HOẶC TÀU ĐÓNG CỌC 1,2 t Đơn vị tính: 100m Chiều dài cọc (m) Mã Công tác Thành phần Đơn ≤ 10 > 10 hiệu xây dựng hao phí vị Cấp đất I II I II AC.225 Đóng cọc Vật liệu thép hình Cọc U, I m 100 100 100 100 trên cạn Vật liệu khác % 1 1 1 1 bằng máy Nhân công 3,5/7 công 3,55 3,74 5,02 5,38 đóng cọc Máy thi công 1,2 t Máy đóng cọc 1,2 t ca 1,776 1,872 2,512 2,688 Máy khác % 2 2 1,5 1,5 AC.226 Đóng cọc Vật liệu thép hình Cọc U, I m 100 100 100 100 dưới nước Vật liệu khác % 1 1 1 1 bằng tàu Nhân công 3,5/7 công 5,14 5,67 7,58 8,06 đóng cọc búa 1,2 t Máy thi công Tàu đóng cọc 1,2 t ca 2,314 2,457 3,283 3,491 Cần cẩu 25 t ca 2,314 2,457 3,283 3,491 Tàu kéo 150 cv ca 0,135 0,135 0,135 0,135 Sà lan 200 t ca 2,314 2,457 3,283 3,491 Máy khác % 2 2 2 2 11 12 21 22 AC.23100 NHỔ CỌC THÉP HÌNH, THÉP ỐNG BẰNG CẦN CẨU 25 t Thành phần công việc: Chuẩn bị máy móc, thiết bị nhổ cọc. Căn chỉnh, nhổ cọc thép hình, thép ống theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m cọc Mã Thành phần Đơn Trên Dưới Công tác xây dựng hiệu hao phí vị cạn nước AC.231 Nhổ cọc thép hình, Nhân công 3,5/7 công 2,66 3,71 cọc ống thép bằng Máy thi công cần cẩu 25 t Cần cẩu 25 t ca 1,330 1,632 Tàu kéo 150 cv ca - 0,060 Sà lan 200 t ca - 1,632 Máy khác % 2 2 10 20 Ghi chú: Không phân biệt tiết diện cọc, loại cọc AC.23200 NHỔ CỪ LARSEN BẰNG BÚA RUNG 170 kW Thành phần công việc: Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí nhổ cừ. Căn chỉnh, rung nhổ cừ larsen, theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m cọc Công tác Đơn Trên Dưới Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị cạn nước AC.232 Nhổ cừ Larsen Nhân công 3,5/7 công 5,01 6,04 bằng búa rung Máy thi công 170 kW Búa rung 170 kW ca 1,784 2,168 Cần cẩu 25 T ca 1,784 2,168 Tàu kéo 150 CV ca - 0,070 Sà lan 200 T ca - 2,168 Máy khác % 3 3 10 20

AC. 24500 THI CÔNG GIẾNG CÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP ÉP RUNG LÀM CHẶT CÁT BẰNG MÁY BƠM NƯỚC. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công, định vị tim giếng, di chuyển thiết bị và đưa ống vách thép vào vị trí thi công, ép và rung hạ ống vách đến độ sâu thiết kế, xúc cát vào ống vách bằng thủ công kết hợp máy xúc lật, làm chặt cát bằng máy bơm nước kết hợp rung nhổ ống vách, hoàn thiện giếng cát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m Cấp đất I II Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính giếng D400 mm hiệu xây dựng hao phí vị Chiều dài giếng 20 < L 20 < L L ≤ 20 L ≤ 20 ≤ 40 ≤ 40 AC.245 Thi công Vật liệu giếng cát Cát m3 16,190 16,190 16,190 16,190 bằng phương Vật liệu khác % 2 2 2 2 pháp ép rung Nhân công 3,5/7 công 1,76 1,42 2,10 1,93 kết hợp máy bơm nước Máy thi công Máy búa rung tự ca 0,174 - 0,193 - hành 60 kW Máy búa rung tự ca - 0,160 - 0,178 hành 90 kW Máy bơm nước ca 0,174 0,160 0,193 0,178 1,1 kW Máy xúc lật 1,25 m3 ca 0,107 0,099 0,113 0,104 Máy khác % 2 2 2 2 11 12 21 22

AC.24600 THI CÔNG GIẾNG CÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP ÉP RUNG LÀM CHẶT CÁT BẰNG MÁY NÉN KHÍ. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công, định vị tim giếng, di chuyển thiết bị và đưa ống vách thép vào vị trí thi công, ép và rung hạ ống vách đến độ sâu thiết kế, xúc cát vào ống vách bằng máy xúc lật, làm chặt cát bằng máy nén khí kết hợp rung nhổ ống vách, hoàn thiện giếng cát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m Cấp đất Công I II tác Thành phần Đơn Đường kính giếng D400 mm Mã hiệu xây hao phí vị Chiều dài giếng (m) dựng 20 < L 20 < L L ≤ 20 L ≤ 20 ≤ 40 ≤ 40 AC.246 Thi công Vật liệu giếng cát Cát m3 16,190 16,190 16,190 16,190 bằng Vật liệu khác % 2 2 2 2 phương Nhân công 3,5/7 công 1,15 1,10 1,44 1,38 pháp ép rung kết Máy thi công hợp máy Máy búa rung tự ca 0,154 - 0,170 - nén khí hành 60kW Máy búa rung tự ca - 0,147 - 0,163 hành 90kW Máy nén khí ca 0,154 - 0,170 - 660m3/h Máy nén khí ca - 0,147 - 0,163 1200m3/h Máy xúc lật 1,25 m3 ca 0,095 0,091 0,100 0,096 Máy khác % 2 2 2 2 11 12 21 22

AC.25000 ÉP TRƯỚC CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc bê tông cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m Cấp đất Mã Công tác Thành phần Đơn I II hiệu xây dựng hao phí vị Kích thước cọc (cm) 15x15 20x20 25x25 15x15 20x20 25x25 AC.251 Ép trước Vật liệu cọc bê Cọc bê tông m 101 101 101 101 101 101 tông cốt thép Vật liệu khác % 1 1 1 1 1 1 chiều dài Nhân công đoạn cọc 3,5/7 công 4,68 8,47 9,98 5,38 9,73 12,18 ≤ 4m Máy thi công Máy ép cọc ca 1,169 1,694 1,995 1,344 1,946 2,436 150 t Cần cẩu 10 t ca 1,169 1,694 1,995 1,344 1,946 2,436 Máy khác % 3 3 3 3 3 3 AC.252 Ép trước Vật liệu cọc bê Cọc bê tông m 101 101 101 101 101 101 tông cốt thép Vật liệu khác % 1 1 1 1 1 1 chiều dài Nhân công đoạn cọc 3,5/7 công 4,34 7,88 8,75 5,10 8,58 10,75 > 4m Máy thi công Máy ép cọc ca 1,085 1,575 1,750 1,274 1,715 2,135 150 t Cần cẩu 10 t ca 1,085 1,575 1,750 1,274 1,715 2,135 Máy khác % 3 3 3 3 3 3 11 12 13 21 22 23

AC.26300 ÉP CỌC ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC BẰNG MÁY ÉP ROBOT THỦY LỰC TỰ HÀNH. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc đến độ sâu thiết kế theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m Cấp đất Mã Công tác Thành phần Đơn I II hiệu xây dựng hao phí vị Đường kính cọc (mm) 400 600 400 600 AC.263 Ép cọc ống Vật liệu bê tông cốt Cọc bê tông dự m 101 101 101 101 thép dự ứng ứng lực lực bằng Vật liệu khác % 1 1 1 1 máy ép Nhân công 3,5/7 công 6,26 6,72 6,17 6,62 Robot thủy Máy thi công lực tự hành Máy ép cọc Robot thủy lực ca 1,200 1,216 1,237 1,252 tự hành 860 t Cần cẩu 50 t ca 0,300 0,304 0,310 0,313 Máy khác % 1 1 1 1 11 12 21 22

AC.26400 ÉP CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC BẰNG MÁY ÉP ROBOT THỦY LỰC TỰ HÀNH. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc đến độ sâu thiết kế theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m Cấp đất Mã Công tác Thành phần Đơn I II hiệu xây dựng hao phí vị Kích thước cọc (cm) 35x35 40x40 35x35 40x40 AC.264 Ép cọc bê Vật liệu tông cốt Cọc bê tông m 101 101 101 101 thép dự ứng Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 lực bằng máy ép Nhân công 3,5/7 công 4,64 4,98 4,78 5,13 Robot thủy Máy thi công lực tự hành Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành ca 0,958 0,969 0,987 0,998 860 t Cần cẩu 50t ca 0,239 0,243 0,246 0,250 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 11 12 21 22

AC.27000 ÉP, NHỔ CỌC CỪ LARSEN BẰNG MÁY ÉP THỦY LỰC. Đơn vị tính: 100m Công tác Thành phần Mã hiệu Đơn vị Nhổ cọc Ép cọc xây dựng hao phí AC.271 Ép, nhổ cọc cừ Nhân công 3,5/7 công 4,65 11,83 larsen bằng máy Máy thi công ép thủy lực Máy ép thủy lực 130 t ca 0,864 1,296 Cần cẩu 25 t ca 0,864 1,296 Máy khác % 1 1 10 20 Ghi chú: Vật liệu cọc chưa tính trong định mức.

AC.29000 CÔNG TÁC NỐI CỌC AC.29100 NỐI CỪ LARSEN. Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công bản táp và hàn nối, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 mối nối Mã Công tác Thành phần Đơn vị Trên cạn Dưới nước hiệu xây dựng hao phí AC.291 Nối cừ Larsen Vật liệu Thép hình kg 12,50 12,50 Que hàn kg 1,750 1,750 Nhân công 3,5/7 công 0,50 0,65 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,550 0,550 Cần cẩu 25 t ca 0,100 0,150 Sà lan 200 t ca - 0,150 Máy khác % - 2 11 21

AC.29200 NỐI CỌC ỐNG THÉP, CỌC THÉP HÌNH. Thành phần công việc: Chuẩn bị, dựng cọc, hàn nối cọc, kiểm tra mối nối đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 mối nối Mã Công tác Đơn Cọc thép Cọc ống Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị hình thép AC.292 Nối cọc ống thép, Vật liệu cọc thép hình Thép tấm kg 18,50 14,50 Que hàn kg 1,500 2,500 Vật liệu khác % 10 10 Nhân công 3,5/7 công 1,25 2,00 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,500 0,700 Máy khác % 5 5 11 21

AC.29300 NỐI CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP. Thành phần công việc: Chuẩn bị, chế tạo thép ốp, hàn nối cọc, kiểm tra bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tính: 1 mối nối Mã Công tác Thành phần Đơn Kích thước cọc (cm) hiệu xây dựng hao phí vị 20x20 25x25 30x30 35x35 40x40 AC.293 Nối cọc Vật liệu vuông bê Thép tấm kg 9,270 10,29 12,16 19,41 32,42 tông cốt Que hàn kg 1,820 1,920 2,130 3,580 5,660 thép Vật liệu khác % 3 3 3 3 3 Nhân công công 0,29 0,34 0,77 0,81 0,96 3,5/7 Máy thi công Máy hàn ca 0,360 0,380 0,430 0,720 1,130 23 kW Máy khác % 3 3 3 3 3 11 21 31 41 51

AC.29300 NỐI CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC. Thành phần công việc: Chuẩn bị, chế tạo thép ốp, hàn nối cọc, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 mối nối Công tác Đơn Kích thước cọc (cm) Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị 45x45 50 x50 AC.293 Nối cọc vuông Vật liệu bê tông cốt thép Thép tấm kg 34,00 35,61 Que hàn kg 6,130 6,590 Vật liệu khác % 3 3 Nhân công 3,5/7 công 1,08 1,20 Máy thi công Máy hàn 23kW ca 1,220 1,320 Máy khác % 3 3 61 71 Ghi chú: Thiết bị thi công phục vụ nối cọc đã tính trong định mức đóng cọc.

AC.29400 NỐI CỌC ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP. Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp bu lông, hàn đính, hàn liên kết bu lông, bọc tôn xung quanh, nhồi vữa, quét nhựa đường. Kiểm tra bảo đảm yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 mối nối Mã Công tác Thành phần Đường kính cọc (mm) Đơn vị hiệu xây dựng hao phí ≤ 600 ≤ 1000 AC.294 Nối loại cọc ống Vật liệu bê tông cốt thép Bulông M24x85 bộ 16,00 33,00 Thép tấm kg 3,450 6,900 Nhựa đường kg 1,000 2,000 Que hàn kg 1,500 3,000 Vật liệu khác % 5 5 Nhân công 3,5/7 công 0,75 1,50 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,370 0,705 Máy khác % 3 3 11 21 Ghi chú: Thiết bị thi công phục vụ nối cọc đã tính trong định mức đóng cọc.

AC.30000 CÔNG TÁC KHOAN CỌC NHỒI THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG. Công tác khoan cọc nhồi trên cạn, dưới nước được định mức cho trường hợp khoan thẳng đứng, không có ống vách phụ, chiều sâu khoan ≤ 30m (tính từ mặt đất đối với khoan trên cạn; từ mặt nước đối với khoan dưới nước ứng với độ sâu mực nước ≤ 4m, tốc độ dòng chảy ≤ 2m/s, mực nước thủy triều lên và xuống chênh lệch 30m thì từ m khoan thứ 31 trở đi được nhân hệ số 1,015 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức tương ứng. - Khoan ở nơi có tốc độ dòng chảy > 2m/s được nhân hệ số 1,1; khoan tại các cảng đang hoạt động, hải đảo được nhân hệ số 1,2 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức tương ứng. - Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật phải khoan xiên vào đất, đá thì khoan xiên vào đất được nhân hệ số 1,2; khoan xiên vào đá được nhân hệ số 1,3 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức tương ứng. - Trường hợp khoan dưới nước, ở nơi có mực nước sâu > 4m thì cứ 1m mực nước sâu thêm được nhân hệ số 1,05 so với định mức tương ứng; khoan ở khu vực thủy triều mạnh, chênh lệch mực nước thủy triều lúc nước lên so với lúc nước xuống > 1,5m thì cứ 1m chênh lệch mực nước thủy triều lên, xuống được nhân hệ số 1,05 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức khoan tương ứng. (Hệ số cho chiều sâu mực nước tăng thêm hoặc chênh lệch mực nước thủy triều lên, xuống là 1+m*0,05; trong đó m là số mét mực nước tăng thêm hoặc số mét chênh lệch mực nước thủy triều lên, xuống). - Trường hợp khoan có ống vách phụ mà chiều dài ống vách phụ > 30% chiều dài cọc được nhân hệ số 1,1 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức tương ứng. - Công tác khoan cọc nhồi vào đất sét dẻo, sét cứng đến rất cứng, cát chặt vừa đến cát rất chặt, đất lẫn cuội sỏi có kích thước đến ≤ 10cm thì định mức khoan vào đất này được nhân hệ số 1,2 so với định mức khoan vào đất tương ứng. Công tác cọc khoan nhồi sử dụng ống vách cố định giữ thành lỗ khoan để lại trong công trình thì mức hao hụt vữa bê tông của công tác bê tông cọc nhồi bằng 10%.

AC.31000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN XOAY CÓ ỐNG VÁCH. (Không sử dụng dung dịch khoan) Thành phần công việc: Các công tác chuẩn bị, khoan tạo lỗ, xoay hạ, lắp nối, ống vách; tháo và nâng dần ống vách (khi đổ bê tông), xử lý cặn lắng, thổi rửa lỗ khoan, kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AC.31100 KHOAN VÀO ĐẤT TRÊN CẠN. Đơn vị tính: 1m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm) hiệu xây dựng hao phí vị 800 1000 1200 1500 2000 AC.311 Khoan vào Vật liệu đất trên Răng khoan đất cái 0,350 0,414 0,503 0,626 0,823 cạn bằng Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 máy khoan momen Nhân công 3,5/7 công 1,03 1,08 1,16 1,27 1,50 xoay Máy thi công 80KNm ÷ Máy khoan 200KNm ca 0,064 0,069 0,076 - - 80KNm ÷ 125KNm Máy khoan ca - - - 0,089 0,108 150KNm ÷ 200KNm Cần cẩu 50 t ca 0,064 0,069 0,076 0,089 0,108 Máy khác % 2 2 2 2 2 10 20 30 40 50

AC.31200 KHOAN VÀO ĐẤT DƯỚI NƯỚC. Đơn vị tính: 1m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm) hiệu xây dựng hao phí vị 800 1000 1200 1500 2000 AC.312 Khoan vào Vật liệu đất dưới Răng khoan đất cái 0,350 0,414 0,503 0,626 0,823 nước bằng máy khoan Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 momen Nhân công 3,5/7 công 1,21 1,27 1,36 1,50 1,76 xoay Máy thi công 80KNm ÷ Máy khoan ca 0,075 0,080 0,089 - - 200KNm 80KNm÷125KNm Máy khoan ca - - - 0,103 0,126 150KNm÷200KNm Cần cẩu 50 t ca 0,075 0,080 0,089 0,103 0,126 Sà lan 400 t ca 0,075 0,080 0,089 0,103 0,126 Sà lan 200 t ca 0,075 0,080 0,089 0,103 0,126 Tàu kéo 150 cv ca 0,050 0,054 0,059 0,069 0,084 Máy khác % 2 2 2 2 2 10 20 30 40 50

AC.31300 KHOAN ĐÁ TRÊN CẠN. Đơn vị tính: 1m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm) hiệu xây dựng hao phí vị 800 1000 1200 1500 2000 AC.3131 Khoan vào Vật liệu đá cấp I, trên Răng khoan đá cái 0,525 0,627 0,769 0,966 1,284 cạn, bằng Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 máy khoan momen xoay Nhân công 3,5/7 công 2,70 2,89 3,16 3,54 4,26 > 200KNm ÷ Máy thi công 400KNm Máy khoan > 200KNm ÷ ca 0,225 0,243 0,273 - - 300KNm Máy khoan > 300KNm ÷ ca - - - 0,319 0,394 400KNm Cần cẩu 50 t ca 0,225 0,243 0,273 0,319 0,394 Máy khác % 2 2 2 2 2 AC.3132 Khoan vào Vật liệu đá cấp II, Răng khoan đá cái 0,467 0,557 0,681 0,854 1,132 trên cạn, Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 bằng máy khoan Nhân công 3,5/7 công 2,16 2,31 2,51 2,82 3,38 momen xoay Máy thi công > 200KNm ÷ Máy khoan 400KNm > 200KNm ÷ ca 0,180 0,194 0,217 - - 300KNm Máy khoan > 300KNm ÷ ca - - - 0,254 0,312 400KNm Cần cẩu 50 t ca 0,180 0,194 0,217 0,254 0,312 Máy khác % 2 2 2 2 2 1 2 3 4 5 Đơn vị tính: 1m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm) hiệu xây dựng hao phí vị 800 1000 1200 1500 2000 AC.3133 Khoan vào Vật liệu đá cấp III, Răng khoan đá cái 0,420 0,500 0,610 0,764 1,011 trên cạn, bằng máy Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 khoan Nhân công 3,5/7 công 1,80 1,92 2,09 2,33 2,80 momen Máy thi công xoay Máy khoan >200KNm ÷ ca 0,150 0,161 0,180 - - > 200KNm ÷ 400KNm 300KNm Máy khoan > 300KNm ÷ ca - - - 0,210 0,258 400KNm Cần cẩu 50 t ca 0,150 0,161 0,180 0,210 0,258 Máy khác % 2 2 2 2 2 AC.3134 Khoan vào Vật liệu đá cấp IV, Răng khoan đá cái 0,382 0,454 0,553 0,690 0,912 trên cạn, bằng máy Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 khoan Nhân công công 1,54 1,64 1,78 1,99 2,38 momen 3,5/7 xoay Máy thi công >200KNm÷ 400KNm Máy khoan > 200KNm ÷ ca 0,129 0,138 0,154 - - 300KNm Máy khoan > 300KNm ÷ ca - - - 0,179 0,220 400KNm Cần cẩu 50 t ca 0,129 0,138 0,154 0,179 0,220 Máy khác % 2 2 2 2 2 1 2 3 4 5

AC.31400 KHOAN ĐÁ DƯỚI NƯỚC. Đơn vị tính: 1m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm) hiệu xây dựng hao phí vị 800 1000 1200 1500 2000 AC.3141 Khoan vào Vật liệu đá cấp I, Răng khoan đá cái 0,525 0,627 0,769 0,966 1,284 dưới nước, bằng máy Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 khoan Nhân công 3,5/7 công 3,10 3,32 3,63 4,07 4,90 momen xoay Máy thi công > 200KNm ÷ 400KNm Máy khoan > 200KNm ÷ ca 0,262 0,283 0,317 - - 300KNm Máy khoan > 300KNm ÷ ca - - - 0,371 0,458 400KNm Cần cẩu 50 t ca 0,262 0,283 0,317 0,371 0,458 Sà lan 400 t ca 0,262 0,283 0,317 0,371 0,458 Sà lan 200 t ca 0,262 0,283 0,317 0,371 0,458 Tàu kéo 150 cv ca 0,162 0,175 0,197 0,230 0,284 Máy khác % 2 2 2 2 2 AC.3142 Khoan vào Vật liệu đá cấp II, Răng khoan đá cái 0,467 0,557 0,681 0,854 1,132 dưới nước, Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 bằng máy khoan Nhân công 3,5/7 công 2,48 2,65 2,89 3,24 3,89 momen xoay Máy thi công > 200KNm ÷ Máy khoan 400KNm > 200KNm ÷ ca 0,209 0,226 0,253 - - 300KNm Máy khoan > 300KNm÷ ca - - - 0,295 0,363 400KNm Cần cẩu 50 t ca 0,209 0,226 0,253 0,295 0,363 Sà lan 400 t ca 0,209 0,226 0,253 0,295 0,363 Sà lan 200 t ca 0,209 0,226 0,253 0,295 0,363 Tàu kéo 150 cv ca 0,130 0,140 0,157 0,183 0,225 Máy khác % 2 2 2 2 2 1 2 3 4 5 Đơn vị tính: 1m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm) hiệu xây dựng hao phí vị 800 1000 1200 1500 2000 AC.3143 Khoan vào đá Vật liệu cấp III, dưới Răng khoan đá cái 0,420 0,500 0,610 0,764 1,011 nước, bằng máy khoan Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 momen xoay Nhân công công 2,07 2,21 2,40 2,68 3,21 > 200KNm ÷ 3,5/7 400KNm Máy thi công Máy khoan > 200KNm ÷ ca 0,174 0,188 0,210 - - 300KNm Máy khoan > 300KNm ÷ ca - - - 0,245 0,300 400KNm Cần cẩu 50 t ca 0,174 0,188 0,210 0,245 0,300 Sà lan 400 t ca 0,174 0,188 0,210 0,245 0,300 Sà lan 200 t ca 0,174 0,188 0,210 0,245 0,300 Tàu kéo 150 cv ca 0,108 0,116 0,130 0,152 0,186 Máy khác % 2 2 2 2 2 AC.3144 Khoan vào đá Vật liệu cấp IV, dưới Răng khoan đá cái 0,382 0,454 0,553 0,690 0,912 nước, bằng Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 máy khoan momen xoay Nhân công công 1,77 1,89 2,05 2,28 2,73 > 200KNm÷ 3,5/7 400KNm Máy thi công Máy khoan > 200KNm ÷ ca 0,150 0,161 0,179 - - 300KNm Máy khoan > 300KNm ÷ ca - - - 0,208 0,255 400KNm Cần cẩu 50 t ca 0,150 0,161 0,179 0,208 0,255 Sà lan 400 t ca 0,150 0,161 0,179 0,208 0,255 Sà lan 200 t ca 0,150 0,161 0,179 0,208 0,255 Tàu kéo 150 cv ca 0,093 0,100 0,111 0,129 0,158 Máy khác % 2 2 2 2 2 1 2 3 4 5

AC.32000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN XOAY. PHẢN TUẦN HOÀN (có sử dụng dung dịch khoan) Thành phần công việc: Các công tác chuẩn bị, khoan tạo lỗ, hạ và rút ống vách bảo vệ phần miệng lỗ khoan, xử lý cặn lắng, thổi rửa lỗ khoan, kiểm tra; hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Ghi chú: - Mức hao phí ống vách bảo vệ phần miệng lỗ khoan được tính riêng cho từng loại lỗ khoan phù hợp với yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật và điều kiện thi công cụ thể. - Công tác bơm cấp, hút, thu hồi dung dịch chống sụt thành lỗ khoan được tính riêng.

AC.32100 KHOAN VÀO ĐẤT TRÊN CẠN. Đơn vị tính: 1m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm) hiệu xây dựng hao phí vị 800 1000 1200 1500 2000 AC.321 Khoan vào Vật liệu đất trên Răng khoan đất cái 0,350 0,414 0,503 0,626 0,823 cạn bằng Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 máy khoan Nhân công 3,5/7 công 0,98 1,03 1,11 1,22 1,44 momen Máy thi công xoay Máy khoan 80KNm ÷ ca 0,062 0,066 0,073 - - 200KNm 80KNm ÷ 125KNm Máy khoan ca - - - 0,085 0,103 150KNm ÷ 200KNm Cần cẩu 25 t ca 0,062 0,066 0,073 0,085 0,103 Máy khác % 2 2 2 2 2 10 20 30 40 50

AC.32200 KHOAN VÀO ĐẤT DƯỚI NƯỚC. Đơn vị tính: 1m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm) hiệu xây dựng hao phí vị 800 1000 1200 1500 2000 AC.322 Khoan vào Vật liệu đất dưới Răng khoan đất cái 0,350 0,414 0,503 0,626 0,823 nước bằng Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 máy khoan momen Nhân công 3,5/7 công 1,13 1,19 1,27 1,40 1,65 xoay Máy thi công 80KNm ÷ Máy khoan 200KNm ca 0,072 0,077 0,086 - - 80KNm÷125KNm Máy khoan ca - - - 0,100 0,122 150KNm÷200KNm Cần cẩu 25 t ca 0,072 0,077 0,086 0,100 0,122 Sà lan 400 t ca 0,072 0,077 0,086 0,100 0,122 Sà lan 200 t ca 0,072 0,077 0,086 0,100 0,122 Tàu kéo 150 cv ca 0,049 0,052 0,058 0,067 0,082 Máy khác % 2 2 2 2 2 10 20 30 40 50

AC.32300 KHOAN VÀO ĐÁ TRÊN CẠN. Đơn vị tính: 1m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm) hiệu xây dựng hao phí vị 800 1000 1200 1500 2000 AC.3231 Khoan vào Vật liệu đá cấp I, trên Răng khoan đá cái 0,525 0,627 0,769 0,966 1,284 cạn, bằng Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 máy khoan Nhân công 3,5/7 công 2,40 2,57 2,81 3,15 3,79 momen xoay Máy thi công > 200KNm÷ 400KNm Máy khoan > 200KNm÷ ca 0,200 0,216 0,242 - - 300KNm Máy khoan > 300KNm÷ ca - - - 0,284 0,350 400KNm Cần cẩu 25 t ca 0,200 0,216 0,242 0,284 0,350 Máy khác % 2 2 2 2 2 AC.3232 Khoan vào Vật liệu đá cấp II, Răng khoan đá cái 0,467 0,557 0,681 0,854 1,132 trên cạn, Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 bằng máy khoan Nhân công 3,5/7 công 1,92 2,05 2,24 2,50 3,01 momen xoay Máy thi công > 200KNm÷ Máy khoan 400KNm > 200KNm÷ ca 0,160 0,173 0,193 - - 300KNm Máy khoan > 300KNm÷ ca - - - 0,226 0,278 400KNm Cần cẩu 25 t ca 0,160 0,173 0,193 0,226 0,278 Máy khác % 2 2 2 2 2 1 2 3 4 5 Đơn vị tính: 1m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm) hiệu xây dựng hao phí vị 800 1000 1200 1500 2000 AC.3233 Khoan vào đá Vật liệu cấp III, trên Răng khoan đá cái 0,420 0,500 0,610 0,764 1,011 cạn, bằng Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 máy khoan Nhân công 3,5/7 công 1,60 1,71 1,86 2,07 2,49 momen xoay Máy thi công > 200KNm÷ Máy khoan 400KNm > 200KNm÷ ca 0,133 0,144 0,160 - - 300KNm Máy khoan > 300KNm÷ ca - - - 0,187 0,230 400KNm Cần cẩu 25 t ca 0,133 0,144 0,160 0,187 0,230 Máy khác % 2 2 2 2 2 AC.3234 Khoan vào đá Vật liệu cấp IV, trên Răng khoan đá cái 0,382 0,454 0,553 0,690 0,912 cạn, bằng Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 máy khoan Nhân công 3,5/7 công 1,37 1,46 1,58 1,77 2,11 momen xoay Máy thi công > 200KNm÷ Máy khoan 400KNm > 200KNm÷ ca 0,114 0,123 0,137 - - 300KNm Máy khoan > 300KNm÷ ca - - - 0,159 0,195 400KNm Cần cẩu 25 t ca 0,114 0,123 0,137 0,159 0,195 Máy khác % 2 2 2 2 2 1 2 3 4 5

AC.32400 KHOAN ĐÁ DƯỚI NƯỚC. Đơn vị tính: 1m Đường kính lỗ khoan (mm) Mã Công tác Thành phần Đơn hiệu xây dựng hao phí vị 800 1000 1200 1500 2000 AC.3241 Khoan vào Vật liệu đá cấp I, Răng khoan đá cái 0,525 0,627 0,769 0,966 1,284 dưới nước, Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 bằng máy khoan Nhân công 3,5/7 công 2,76 2,95 3,22 3,62 4,35 momen xoay Máy thi công > 200KNm÷ Máy khoan 400KNm > 200KNm÷ ca 0,235 0,254 0,285 - - 300KNm Máy khoan > 300KNm÷ ca - - - 0,334 0,412 400KNm Cần cẩu 25 t ca 0,235 0,254 0,285 0,334 0,412 Sà lan 400 t ca 0,235 0,254 0,285 0,334 0,412 Sà lan 200 t ca 0,235 0,254 0,285 0,334 0,412 Tàu kéo 150 cv ca 0,146 0,158 0,177 0,207 0,255 Máy khác % 2 2 2 2 2 AC.3242 Khoan vào Vật liệu đá cấp II, Răng khoan đá cái 0,467 0,557 0,681 0,854 1,132 dưới nước, Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 bằng máy khoan Nhân công 3,5/7 công 2,21 2,36 2,57 2,88 3,46 momen xoay Máy thi công > 200KNm÷ Máy khoan 400KNm > 200KNm÷ ca 0,188 0,203 0,227 - - 300KNm Máy khoan > 300KNm÷ ca - - - 0,266 0,327 400KNm Cần cẩu 25 t ca 0,188 0,203 0,227 0,266 0,327 Sà lan 400 t ca 0,188 0,203 0,227 0,266 0,327 Sà lan 200 t ca 0,188 0,203 0,227 0,266 0,327 Tàu kéo 150 cv ca 0,117 0,126 0,141 0,165 0,203 Máy khác % 2 2 2 2 2 1 2 3 4 5 Đơn vị tính: 1m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm) hiệu xây dựng hao phí vị 800 1000 1200 1500 2000 AC.3243 Khoan vào Vật liệu đá cấp III, Răng khoan đá cái 0,420 0,500 0,610 0,764 1,011 dưới nước, bằng máy Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 khoan Nhân công 3,5/7 công 1,84 1,96 2,13 2,38 2,86 momen xoay Máy thi công > 200KNm÷ 400KNm Máy khoan > 200KNm÷ ca 0,157 0,169 0,189 - - 300KNm Máy khoan > 300KNm÷ ca - - - 0,220 0,270 400KNm Cần cẩu 25 t ca 0,157 0,169 0,189 0,220 0,270 Sà lan 400 t ca 0,157 0,169 0,189 0,220 0,270 Sà lan 200 t ca 0,157 0,169 0,189 0,220 0,270 Tàu kéo 150 cv ca 0,097 0,105 0,117 0,136 0,167 Máy khác % 2 2 2 2 2 AC.3244 Khoan vào Vật liệu đá cấp IV, Răng khoan đá cái 0,382 0,454 0,553 0,690 0,912 dưới nước, Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 bằng máy khoan Nhân công 3,5/7 công 1,58 1,68 1,82 2,03 2,43 momen xoay Máy thi công > 200KNm÷ Máy khoan 400KNm > 200KNm÷ ca 0,134 0,144 0,161 - - 300KNm Máy khoan > 300KNm÷ ca - - - 0,187 0,230 400KNm Cần cẩu 25 t ca 0,134 0,144 0,161 0,187 0,230 Sà lan 400 t ca 0,134 0,144 0,161 0,187 0,230 Sà lan 200 t ca 0,134 0,144 0,161 0,187 0,230 Tàu kéo 150 cv ca 0,083 0,090 0,100 0,116 0,142 Máy khác % 2 2 2 2 2 1 2 3 4 5

AC.32800 BƠM DUNG DỊCH BENTONIT CHỐNG SỤT THÀNH LỖ KHOAN, THÀNH CỌC BARRETTE. Thành phần công việc: Chuẩn bị, trộn dung dịch bentônít bằng máy trộn, bơm dung dịch vào hố khoan, thu hồi dung dịch, vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình. Đơn vị tính: 1m3 dung dịch Mã Công tác Thành phần Lỗ khoan Lỗ khoan Đơn vị hiệu xây dựng hao phí trên cạn dưới nước AC.328 Bơm dung dịch Vật liệu bentônít Ben tô nít kg 39,26 39,26 Phụ gia CMC kg 1,910 1,910 Nước ngọt m3 0,670 0,670 Vật liệu khác % 2 2 Nhân công 3,5/7 công 0,58 0,64 Máy thi công Máy trộn dung dịch ca 0,050 0,055 750 lít Máy sàng lọc 100 m3/h ca 0,050 0,055 Máy bơm dung dịch ca 0,050 0,055 200 m3/h Sà lan 200 t ca - 0,120 Tàu kéo 150 cv ca - 0,010 Máy khác % 2 3 10 20 Ghi chú: Định mức trên chỉ sử dụng khi không sử dụng được dung dịch polymer để chống sụt thành hố khoan.

AC.32900 BƠM DUNG DỊCH POLYMER CHỐNG SỤT THÀNH LỖ KHOAN, THÀNH CỌC BARRETTE. Thành phần công việc: Chuẩn bị, trộn dung dịch polymer bằng máy trộn, bơm dung dịch vào hố khoan, thu hồi dung dịch, vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình. Đơn vị tính: 1m3 dung dịch Mã Công tác Thành phần Đơn Lỗ khoan Lỗ khoan hiệu xây dựng hao phí vị trên cạn dưới nước AC.329 Bơm dung dịch Vật liệu polymer Polymer kg 0,900 0,900 Phụ gia Soda kg 1,120 1,120 Nước m3 0,660 0,660 Vật liệu khác % 2 2 Nhân công 3,5/7 công 0,36 0,40 Máy thi công Máy trộn dung dịch 750 lít ca 0,035 0,038 Máy bơm dung dịch ca 0,033 0,037 200 m3/h Sà lan 200 t ca - 0,120 Tàu kéo 150 cv ca - 0,010 Máy khác % 2 2 10 20

AC.33000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN ĐẬP CÁP. Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ thiết bị khoan, khoan, xả múc dung dịch sét trong lỗ khoan, múc mùn khoan đổ ra hố chứa mùn khoan hoặc đổ vào Sà lan, khoan tiếp hiệp 2, làm sạch đáy lỗ khoan bằng ống múc.

AC.33300 KHOAN VÀO ĐÁ TRÊN CẠN. Đơn vị tính: 1m Đá cấp I Đá cấp II Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm) hiệu xây dựng hao phí vị 600 800 1000 600 800 1000 AC.333 Khoan Nhân công công 8,97 11,96 14,95 8,52 11,38 14,22 vào đá 3,5/7 trên cạn, Máy thi công đá cấp I AC.333 Khoan Máy khoan vào đá đập cáp ca 1,295 1,750 2,184 1,225 1,631 2,044 trên cạn, 40kW (hoặc đá cấp II tương tự) Cần cẩu 25 t ca 0,203 0,266 0,329 0,189 0,245 0,308 Máy khác % 5 5 5 5 5 5 11 12 13 21 22 23 Đơn vị tính: 1m Đá cấp III Đá cấp IV Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm) hiệu xây dựng hao phí vị 600 800 1000 600 800 1000 AC.333 Khoan Nhân công vào đá công 8,10 10,79 13,49 7,69 10,17 12,71 3,5/7 trên cạn, đá cấp III Máy thi công AC.333 Khoan Máy khoan vào đá đập cáp 40kW ca 1,162 1,547 1,932 1,099 1,463 1,827 trên cạn, (hoặc tương tự) đá cấp IV Cần cẩu 25 t ca 0,175 0,231 0,287 0,161 0,210 0,259 Máy khác % 5 5 5 5 5 5 31 32 33 31 32 33

AC.33400 KHOAN VÀO ĐÁ DƯỚI NƯỚC. Đơn vị tính: 1m Công Thành phần Đá cấp I Đá cấp II Mã Đơn tác xây hao phí Đường kính lỗ khoan (mm) hiệu vị dựng 600 800 1000 600 800 1000 AC.334 Khoan Nhân công 3,5/7 công 10,32 13,72 17,15 9,80 13,03 16,29 vào đá Máy thi công dưới Máy khoan đập nước đá cáp 40KW ca 1,484 1,974 2,464 1,428 1,897 2,366 cấp I (hoặc tương tự) AC.334 Khoan Cần cẩu 25 t ca 0,231 0,301 0,371 0,217 0,287 0,357 vào đá Sà lan (đặt máy) dưới ca 1,484 1,974 2,464 1,428 1,897 2,366 200 t nước đá Sà lan (chứa vật cấp II ca 1,484 1,974 2,464 1,428 1,897 2,366 liệu) 200 t Tàu kéo 75cv ca 0,441 0,581 0,721 0,413 0,546 0,679 Máy khác % 5 5 5 5 5 5 11 12 13 21 22 23 Đơn vị tính: 1m Công Đá cấp III Đá cấp IV Mã Thành phần Đơn tác xây Đường kính lỗ khoan (mm) hiệu hao phí vị dựng 600 800 1000 600 800 1000 AC.334 Khoan Nhân công 3,5/7 công 9,31 12,38 15,47 8,84 11,75 14,69 vào đá Máy thi công dưới nước đá Máy khoan đập cấp III cáp 40KW ca 1,351 1,792 2,240 1,281 1,701 2,121 (hoặc tương tự) AC.334 Khoan Cần cẩu 25 t ca 0,203 0,266 0,329 0,189 0,245 0,301 vào đá Sà lan (đặt máy) dưới ca 1,351 1,792 2,240 1,281 1,701 2,121 200 t nước đá Sà lan (chứa vật cấp IV ca 1,351 1,792 2,240 1,281 1,701 2,121 liệu) 200 t Tàu kéo 75cv ca 0,392 0,518 0,644 0,371 0,490 0,609 Máy khác % 5 5 5 5 5 5 31 32 33 41 42 43

AC.34500 LẮP ĐẶT ỐNG VÁCH CỌC KHOAN NHỒI. Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ hệ thống dẫn hướng ống vách, vận chuyển cấu kiện, lắp đặt, tháo dỡ thiết bị rung hạ, định vị lắp dựng ống vách bằng cần cẩu, hàn nối ống vách, đóng, rung hạ ống vách đến độ sâu quy định (chưa có hao phí ống vách).

AC.34510 DƯỚI NƯỚC. Đơn vị tính: 1m Công tác Thành phần Đường kính cọc (mm) Mã hiệu Đơn vị xây dựng hao phí ≤800 ≤1000 ≤1300 ≤1500 ≤2000 AC.3451 Lắp đặt Vật liệu ống vách Thép hình kg 3,970 4,360 4,570 4,790 5,260 cọc khoan Que hàn kg 1,200 1,320 1,450 1,590 2,100 nhồi dưới nước Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công công 4,05 4,77 6,20 7,38 15,28 3,5/7 Máy thi công Cần cẩu 10T ca 0,075 0,078 0,081 0,086 0,160 Cẩu nổi 30T ca 0,075 0,078 0,081 0,086 0,160 Máy hàn ca 0,480 0,530 0,580 0,640 0,840 23kW Búa rung ca 0,075 0,078 0,081 0,086 0,160 170kW Sà lan 400T ca 0,075 0,078 0,081 0,086 0,160 Máy khác % 2 2 2 2 2 1 2 3 4 5

AC.34520 TRÊN CẠN. Đơn vị tính: 1m Công tác Thành phần Đơn Đường kính cọc (mm) Mã hiệu xây dựng hao phí vị ≤800 ≤1000 ≤1300 ≤1500 ≤2000 AC.3452 Lắp đặt Vật liệu ống vách Thép hình kg 1,200 1,500 1,700 2,000 2,500 cọc khoan Que hàn kg 1,200 1,320 1,450 1,590 2,100 nhồi trên cạn Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 3,24 3,82 4,96 5,91 12,22 Máy thi công Cần cẩu 25T ca 0,064 0,066 0,07 0,075 0,085 Máy hàn 23kW ca 0,480 0,530 0,580 0,640 0,840 Búa rung 170 kW ca 0,064 0,066 0,07 0,075 0,085 Máy khác % 5 5 5 5 5 1 2 3 4 5

AC.35100 ĐÀO TẠO TƯỜNG BARRETTE. Thành phần công việc: Chuẩn bị, định vị tường đào, đào đất bằng cần cẩu bánh xích gắn gầu đào, đào đất theo kích thước tường chắn, kiểm tra, hoàn thiện tường đào đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (Định mức chưa bao gồm gioăng cản nước, công tác đào tường dẫn hướng trên miệng hố đào) Đơn vị tính: 1m chiều sâu Công tác Thành phần Kích thước đào Mã hiệu Đơn vị xây dựng hao phí 0,5x1,2 0,6x1,2 0,6x1,8 0,8x1,8 AC.351 Đào tạo Nhân công 3,5/7 công 0,92 1,13 1,17 1,34 tường Máy thi công barrette Cần cẩu 50 t ca 0,051 0,061 0,064 0,074 Gầu đào ca 0,051 0,061 0,064 0,074 Máy khác % 2 2 2 2 10 20 30 40 Đơn vị tính: 1m chiều sâu Mã Công tác Thành phần Kích thước đào Đơn vị hiệu xây dựng hao phí 0,8x2,8 1,0x2,8 1,2x2,8 1,5x2,8 AC.351 Đào tạo Nhân công 3,5/7 công 1,98 2,44 3,19 4,00 tường Máy thi công barrette Cần cẩu 50 t ca 0,110 0,133 0,174 0,220 Gầu đào ca 0,110 0,133 0,174 0,220 Máy khác % 2 2 2 2 50 60 70 80 Ghi chú: Đào tạo tường barrette được định mức cho 1m chiều sâu ứng với các loại gầu đào ở độ sâu ≤ 30m. Trường hợp độ sâu tường > 30m thì cứ 10m sâu thêm hao phí nhân công, hao phí máy thi công được nhân hệ số 1,05 so với định mức tương ứng. (Hệ số độ sâu tường là 1+m/10*0,05; trong đó m là chiều dài lỗ khoan ngoài phạm vi 30m).

AC.41110 THI CÔNG CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH 600MM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN KHÔ SỬ DỤNG MÁY KHOAN CỌC XI MĂNG. ĐẤT 2 CẦN Thành phần công việc: Chuẩn bị, định vị lỗ khoan; khoan và làm nát đất đến độ sâu thiết kế; xoay ngược chiều mũi khoan để rút mũi khoan lên và đồng thời phun bột xi măng và trộn đều đất với xi măng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m Mã Công tác Thành phần Đơn Hàm lượng xi măng (kg/m3) hiệu xây dựng hao phí vị 200 220 240 350 AC.4111 Thi công cọc Vật liệu xi măng đất Xi măng kg 59,35 65,28 71,22 103,91 đường kính 600mm bằng Nhân công 3,5/7 công 0,08 0,08 0,08 0,08 phương pháp Máy thi công phun khô sử Máy khoan cọc xi dụng máy ca 0,013 0,013 0,013 0,013 măng đất (2 cần) khoan cọc xi Máy nén khí măng đất ca 0,013 0,013 0,013 0,013 2 cần 600 m3/h Máy cấp xi măng ca 0,013 0,013 0,013 0,013 Máy khác % 2 2 2 2 1 2 3 4

AC.41210 THI CÔNG CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH 600MM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN ƯỚT SỬ DỤNG MÁY KHOAN CỌC XI MĂNG. ĐẤT 2 CẦN Thành phần công việc: Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan và kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m 3 Mã Công tác Thành phần Đơn Hàm lượng xi măng (kg/m ) hiệu xây dựng hao phí vị 200 220 240 350 AC.4121 Thi công cọc Vật liệu xi măng đất Xi măng kg 59,35 65,28 71,22 103,91 đường kính Nhân công 3,5/7 công 0,09 0,09 0,09 0,09 600mm bằng phương pháp Máy thi công phun ướt sử Máy khoan cọc xi ca 0,015 0,015 0,015 0,015 dụng máy măng đất (2 cần) khoan cọc xi Máy trộn vữa xi ca 0,015 0,015 0,015 0,015 măng đất 2 cần măng 1200 lít Máy trộn vữa xi ca 0,015 0,015 0,015 0,015 măng 1600 lít Máy bơm vữa xi ca 0,015 0,015 0,015 0,015 măng 32-50m3/h Máy khác % 2 2 2 2 1 2 3 4

AC.41220 THI CÔNG CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH 800MM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN ƯỚT SỬ DỤNG MÁY KHOAN CỌC XI MĂNG ĐẤT. 2 CẦN Thành phần công việc: Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan và kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m Mã Công tác Thành phần Đơn Hàm lượng xi măng (kg/m3) hiệu xây dựng hao phí vị 220 240 260 280 AC.4122 Thi công cọc Vật liệu xi măng đất Xi măng kg 116,05 126,60 137,16 147,71 đường kính Nhân công 3,5/7 công 0,09 0,09 0,09 0,09 800mm bằng Máy thi công phương pháp phun ướt sử Máy khoan cọc xi ca 0,014 0,014 0,014 0,014 dụng máy măng đất (2 cần) khoan cọc Máy trộn vữa xi ca 0,014 0,014 0,014 0,014 xi măng đất măng 1200 lít 1 cần Máy trộn vữa xi ca 0,014 0,014 0,014 0,014 măng 1600 lít Máy bơm vữa xi ca 0,014 0,014 0,014 0,014 măng 32-50 m3/h Máy khác % 2 2 2 2 1 2 3 4 Ghi chú: Trường hợp làm cọc xi măng đất sử dụng máy khoan 01 cần (thay cho máy khoan 2 cần) thì định mức hao phí nhân công và máy thi công được nhân hệ số 1,6.

Chương IV CÔNG TÁC THI CÔNG ĐƯỜNG

AD.11000 THI CÔNG MÓNG ĐƯỜNG AD.11200 THI CÔNG MÓNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM. Thành phần công việc: - Chuẩn bị, định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng (nếu có), tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K ≥ 95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. - Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 100m3 Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Lớp dưới Lớp trên xây dựng vị AD.112 Thi công móng Vật liệu cấp phối đá Cấp phối đá dăm m3 134 134 dăm Nhân công 3,0/7 công 3,12 3,52 Máy thi công Máy rải 50-60 m3/h ca 0,210 0,210 Máy lu rung 25 t ca 0,320 0,320 Máy lu bánh hơi 16 t ca 0,120 0,150 Máy lu bánh thép 10 t ca 0,260 0,260 Ô tô tưới nước 5m3 ca 0,210 0,210 Máy khác % 0,5 0,5 12 22

AD.12000 THI CÔNG LỚP MÓNG CÁT, GIA CỐ XI MĂNG. Thành phần công việc: Cân đong vật liệu, trộn cấp phối, định vị khuôn đường, san, đầm tạo mặt phẳng, đầm lèn đạt độ chặt yêu cầu. Hoàn chỉnh bảo dưỡng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AD.12100 THI CÔNG LỚP MÓNG CÁT VÀNG GIA CỐ XI MĂNG. Đơn vị tính: 100m3 Trạm trộn Trạm trộn Trạm trộn Mã Công tác Thành phần Đơn 20-25m3/h 30m3/h 50m3/h hiệu xây dựng hao phí vị Tỷ lệ xi măng (%) 6 8 6 8 6 8 AD.121 Thi công Vật liệu lớp móng Xi măng kg 9902 13202 9902 13202 9902 13202 cát vàng PCB30 gia cố xi Cát vàng m3 111,28 109,1 111,28 109,1 111,28 109,1 măng Vật liệu khác % 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 Nhân công 3,0/7 công 23,20 24,00 23,20 24,00 23,20 24,00 Máy thi công Trạm trộn ca 1,020 1,020 0,850 0,850 0,510 0,510 Máy ủi 110 cv ca 0,950 0,950 0,950 0,950 0,950 0,950 Máy lu bánh ca 0,245 0,245 0,245 0,245 0,245 0,245 thép 10 t Máy lu bánh ca 0,370 0,370 0,370 0,370 0,370 0,370 hơi 25 t Máy san 110 cv ca 0,750 0,750 0,750 0,750 0,750 0,750 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 11 12 21 22 31 32

AD.12200 THI CÔNG LỚP MÓNG CÁT MỊN GIA CỐ XI MĂNG. Đơn vị tính: 100m3 Trạm trộn Trạm trộn Trạm trộn Mã Thành phần 20-25m3/h 30m3/h 50m3/h Đơn hiệu hao phí Tỷ lệ xi măng (%) vị 6 8 6 8 6 8 AD.122 Vật liệu Xi măng PCB30 kg 8487 11316 8487 11316 8487 11316 Cát mịn m3 112,32 110,33 112,32 110,33 112,32 110,33 Vật liệu khác % 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 Nhân công 3,0/7 công 23,20 24,00 23,20 24,00 23,20 24,00 Máy thi công Trạm trộn ca 1,020 1,020 0,850 0,850 0,510 0,510 Máy ủi 110 cv ca 0,950 0,950 0,950 0,950 0,950 0,950 Máy lu bánh thép ca 0,245 0,245 0,245 0,245 0,245 0,245 10 t Máy lu bánh hơi ca 0,370 0,370 0,370 0,370 0,370 0,370 25 t Máy san 110 cv ca 0,750 0,750 0,750 0,750 0,750 0,750 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 11 12 21 22 31 32

AD.12300 THI CÔNG LỚP MÓNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM GIA CỐ XI MĂNG. Đơn vị tính: 100m3 Trạm trộn Trạm trộn Trạm trộn Công tác 3 3 50m3/h Thành phần Đơn 20-25m /h 30m /h Mã hiệu xây hao phí vị Tỷ lệ xi măng (%) dựng 5 AD.123 Thi công Vật liệu lớp Xi măng PCB30 kg 10094 10094 10094 móng Cấp phối đá dăm m3 128,49 128,49 128,49 cấp phối đá dăm Vật liệu khác % 1 1 1 gia cố xi Nhân công 3,0/7 công 23,20 23,20 23,20 măng Máy thi công Trạm trộn ca 1,020 0,850 0,510 Máy rải 50-60 m3/h ca 0,197 0,197 0,197 Máy lu bánh hơi 16 t ca 0,394 0,394 0,394 Máy lu rung 25 t ca 0,197 0,197 0,197 Máy lu bánh thép 10 t ca 0,197 0,197 0,197 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 10 20 30

AD.20000 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG AD.21100 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM. Thành phần công việc: Rải đá, san đá, tưới nước, bù đá, lu lèn, thi công lớp trên đã tính rải lớp cát bảo vệ mặt đường dày 2 cm, bảo dưỡng mặt đường một tháng. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi trong 30m. Đơn vị tính: 100m2 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) hiệu xây dựng hao phí vị 8 10 12 14 15 AD.2111 Thi công Vật liệu mặt Đá 4x6 m3 10,56 13,19 15,83 18,47 19,79 đường đá Đá 2x4 m3 0,280 0,360 0,430 0,500 0,530 dăm nước Đá 1x2 m3 0,290 0,370 0,440 0,520 0,550 lớp trên Đá 0,5x1 m3 0,390 0,490 0,590 0,690 0,740 Cát m3 2,960 3,200 3,140 3,680 3,800 Nhân công 3,0/7 công 8,96 9,60 10,06 10,49 10,74 Máy thi công Máy lu bánh thép ca 1,190 1,470 1,760 2,050 2,190 10 t Ô tô tưới nước 5m3 ca 0,044 0,054 0,065 0,075 0,080 AD.2112 Thi công Vật liệu mặt Đá 4x6 m3 10,560 13,190 15,830 18,470 19,790 đường đá Nhân công 3,0 /7 công 4,65 5,21 5,58 5,95 6,14 dăm nước Máy thi công lớp dưới Máy lu bánh thép ca 1,000 1,200 1,570 1,740 1,860 10 t Ô tô tưới nước 5 m3 ca 0,044 0,054 0,065 0,075 0,080 1 2 3 4 5 Ghi chú: Khi chiều dày mặt đường khác với chiều dày trong định mức thì sử dụng định mức công tác lớp dưới để nội suy.

AD.21200 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG CẤP PHỐI. Thành phần công việc: Rải cấp phối, tưới nước, san đầm chặt, hoàn thiện mặt đường. Thi công lớp trên đã tính rải lớp cát bảo vệ mặt đường dày 2cm, bảo dưỡng mặt đường 7 ngày. Đơn vị tính: 100m2 Chiều dày mặt đường đã lèn ép Mã Công tác Thành phần Đơn (cm) hiệu xây dựng hao phí vị 6 8 10 12 AD.2121 Thi công Vật liệu mặt đường Đất cấp phối tự nhiên m3 8,57 11,42 14,28 17,14 cấp phối Đất dính m3 0,400 0,400 0,400 0,400 lớp trên Cát sạn m3 1,020 1,020 1,020 1,020 Nhân công 3,0/7 công 2,85 3,03 3,21 3,40 Máy thi công Máy lu bánh thép 8,5 t ca 0,710 0,980 1,200 1,460 Ôtô tưới nước 5 m3 ca 0,026 0,037 0,044 0,054 AD.2122 Thi công Vật liệu mặt đường Đất cấp phối tự nhiên m3 8,570 11,420 14,280 17,140 cấp phối Nhân công 3,0/7 công 1,68 1,87 2,06 2,24 lớp dưới Máy thi công Máy lu bánh thép 8,5 t ca 0,510 0,700 0,850 1,040 Ô tô tưới nước 5 m3 ca 0,018 0,026 0,031 0,038 1 2 3 4 Chiều dày mặt đường đã lèn ép Mã Công tác Thành phần Đơn (cm) hiệu xây dựng hao phí vị 14 16 18 20 AD.2121 Thi công Vật liệu mặt đường Đất cấp phối tự m3 19,99 22,85 25,70 28,56 cấp phối nhiên lớp trên Đất dính m3 0,400 0,400 0,400 0,400 Cát sạn m3 1,020 1,020 1,020 1,020 Nhân công 3,0/7 công 3,59 3,77 3,95 4,14 Máy thi công Máy lu bánh thép ca 1,700 1,910 2,170 2,410 8,5 t Ô tô tưới nước 5 m3 ca 0,062 0,069 0,079 0,088 AD.2122 Thi công Vật liệu mặt đường Đất cấp phối tự nhiên m3 19,99 22,85 25,70 28,56 cấp phối lớp dưới Nhân công 3,0 /7 công 2,43 2,61 2,80 2,98 Máy thi công Máy lu bánh thép ca 1,210 1,360 1,550 1,780 8,5T Ôtô tưới nước 5m3 ca 0,044 0,049 0,056 0,065 5 6 7 8 Ghi chú: Khi chiều dày mặt đường khác chiều dày trong định mức thì sử dụng định mức công tác lớp dưới để nội suy.

AD.21300 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA NHŨ TƯƠNG GỐC. A XÍT Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Rải cấp phối đá dăm, tưới nhũ tương gốc axít, san, đầm chặt bằng lu bánh thép. Hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m2 Chiều Chiều Chiều Chiều dày dày dày dày Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí mặt mặt mặt mặt xây dựng vị đường đường đường đường 3cm 8cm 10cm 12cm AD.213 Thi công Vật liệu mặt đường Đá 4x6 m3 - 10,560 13,190 16,580 đá dăm Đá 2x4 m3 - 0,280 0,360 0,430 nhựa nhũ tương gốc Đá 1x2 m3 1,400 2,290 2,370 2,440 axít Đá 0,5x1 m3 1,800 2,200 2,200 2,200 Nhũ tương gốc axít kg 512,50 512,50 512,50 512,50 60% Nhân công 3,0/7 công 8,61 10,63 13,52 14,26 Máy thi công Máy lu bánh thép ca 1,200 1,430 1,620 2,060 8,5 t 11 12 13 14

AD.23000 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM ĐEN VÀ BÊ TÔNG NHỰA. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, vệ sinh, rải vật liệu bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AD.23100 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM ĐEN. Đơn vị tính: 100m2 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) hiệu xây dựng hao phí vị 5 6 7 8 10 12 AD.231 Rải thảm Vật liệu mặt đường Đá dăm đen tấn 11,62 13,94 16,26 18,59 23,24 27,88 đá dăm Nhân công đen công 1,22 1,45 1,71 1,95 2,43 2,92 3,0/7 Máy thi công Máy rải ca 0,033 0,040 0,046 0,053 0,066 0,080 50-60m3/h Máy lu bánh ca 0,110 0,180 0,180 0,180 0,180 0,180 thép 10 t Máy lu bánh ca 0,046 0,046 0,046 0,046 0,046 0,046 hơi 16 t Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 13 14 15 16 17 18

AD.23210 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA (LOẠI R ≥ 25). Đơn vị tính: 100m2 Chiều dày mặt đường đã lèn ép Mã Công tác Thành phần Đơn (cm) hiệu xây dựng hao phí vị 3 4 5 6 7 AD.2321 Rải thảm Vật liệu mặt đường Bê tông nhựa tấn 6,97 9,30 11,62 13,94 16,26 bê tông nhựa Nhân công 3,5/7 công 0,91 1,22 1,51 1,82 2,13 (Loại R ≥ 25) Máy thi công Máy rải ca 0,025 0,033 0,042 0,050 0,059 130-140 cv Máy lu bánh thép ca 0,110 0,110 0,120 0,120 0,120 10 t Máy lu bánh hơi ca 0,058 0,058 0,064 0,064 0,064 16 t Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 5

AD.23220 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA (LOẠI C19, R19). Đơn vị tính: 100m2 Chiều dày mặt đường đã lèn ép Mã Công tác Thành phần Đơn (cm) hiệu xây dựng hao phí vị 3 4 5 6 7 AD.2322 Rải thảm Vật liệu mặt đường Bê tông nhựa tấn 7,030 9,490 11,87 14,24 16,62 bê tông Nhân công 3,5/7 công 0,93 1,23 1,55 1,85 2,17 nhựa (Loại C19, R19) Máy thi công Máy rải 130-140 cv ca 0,026 0,035 0,043 0,050 0,061 Máy lu bánh thép ca 0,110 0,110 0,120 0,120 0,120 10t Máy lu bánh hơi ca 0,058 0,058 0,064 0,064 0,064 16 t Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 5

AD.23230 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA (LOẠI C ≤ 12,5). Đơn vị tính: 100m2 Chiều dày mặt đường đã lèn ép Mã Công tác Thành phần Đơn (cm) hiệu xây dựng hao phí vị 3 4 5 6 7 AD.2323 Rải thảm Vật liệu mặt đường Bê tông nhựa tấn 7,272 9,696 12,12 14,54 16,97 bê tông Nhân công 3,5/7 công 0,94 1,26 1,57 1,89 2,20 nhựa (Loại Máy thi công C ≤ 12,5) Máy rải 130-140 cv ca 0,027 0,036 0,045 0,052 0,063 Máy lu bánh thép ca 0,110 0,110 0,120 0,120 0,120 10 t Máy lu bánh hơi ca 0,058 0,058 0,064 0,064 0,064 16 t Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 5

AD.23240 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA ĐỘ NHÁM CAO. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, thi công vệ sinh, rải bê tông nhựa độ nhám cao bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m2 Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Dày 2,2 cm Dày 3 cm xây dựng vị AD.2324 Rải thảm Vật liệu mặt đường Bê tông nhựa độ nhám cao tấn 5,210 7,090 bê tông nhựa độ Nhũ tương Novabond lít 92,25 - nhám cao Nhũ tương Polime lít - 81,13 Vật liệu khác % 0,05 0,05 Nhân công 3,5/7 công 0,65 0,70 Máy thi công Máy rải Novachip 170 cv ca 0,010 - Máy rải 130-140 cv ca - 0,012 Máy lu bánh thép 10 t ca 0,110 0,132 Máy nén khí 660 m3/h 0,049 0,050 Máy khác % 2 2 1 2

AD.23250 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA RỖNG (LOẠI. C ≤ 12,5) Thành phần công việc: Chuẩn bị, làm vệ sinh mặt đường, rải bê tông nhựa rỗng bằng máy rải, lu lèn hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m2 Chiều dày mặt đường đã lèn ép Mã Công tác Thành phần Đơn (cm) hiệu xây dựng hao phí vị 3 4 5 6 7 AD.2325 Rải thảm Vật liệu mặt đường Bê tông nhựa rỗng tấn 6,62 8,82 11,03 13,23 15,44 bê tông Nhân công 3,5/7 công 0,83 1,11 1,43 1,72 2,00 rỗng (Loại C ≤ 12,5) Máy thi công Máy rải 130-140 cv ca 0,025 0,032 0,041 0,047 0,057 Máy lu bánh thép ca 0,082 0,082 0,090 0,090 0,090 10 t Máy lu bánh hơi 16 t ca 0,043 0,043 0,048 0,048 0,048 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 5

AD.23260 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARBONCOR ASPHALT (LOẠI CA 9,5) BẰNG PHƯƠNG PHÁP CƠ GIỚI. Thành phần công việc: Hoàn thiện lớp móng, lớp mặt. Vệ sinh bề mặt bằng khí nén, tưới nước bề mặt cần rải bằng ô tô, rải vật liệu bằng máy rải, tưới nước lớp rải bằng ô tô. Lu lèn mặt đường bằng máy lu, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m2 Chiều dày mặt đường đã lèn ép Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí (cm) xây dựng vị 1,5 2 3 4 AD.2326 Rải thảm Vật liệu mặt đường Carboncor Asphalt Carboncor (loại CA 9,5) tấn 2,970 3,920 5,820 7,360 Asphalt Nước lít 200 200 200 200 Nhân công 3,5/7 công 0,65 0,73 0,80 0,88 Máy thi công Máy rải 130-140 cv ca 0,025 0,029 0,033 0,038 Máy lu bánh thép 6 t ca 0,058 0,060 0,063 0,065 Ô tô tưới nước 5 m3 ca 0,021 0,021 0,021 0,021 Máy nén khí ca 0,031 0,031 0,031 0,031 600 m3/h 1 2 3 4

AD.24110 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHŨ TƯƠNG 01 LỚP. Thành phần công việc: Chuẩn bị, phun tưới lớp nhũ tương nhựa đường axít bằng ô tô chuyên dụng, rải lớp cấp phối đá dăm theo yêu cầu kỹ thuật, lu lèn bề mặt bằng lu bánh thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn mặt bằng sau khi thi công. Đơn vị tính: 100m2 Mã Công tác Tiêu chuẩn nhựa (kg/m2) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 0,9 1,2 1,6 AD.241 Thi công mặt Vật liệu đường láng Đá 2,36÷4,75 (mm) m3 0,94 - - nhũ tương Đá 4,75÷9,5 (mm) m3 - 1,21 - 01 lớp Đá 9,5÷12,5 (mm) m3 - - 1,34 Nhũ tương gốc Axít kg 94,5 126,0 168,0 60% Nhân công 3,5/7 công 2,16 2,16 2,16 Máy thi công Máy lu bánh thép ca 0,192 0,192 0,192 8,5 t Máy phun nhựa ca 0,090 0,090 0,090 đường 190 cv Ô tô tự đổ 5 t ca 0,100 0,100 0,100 11 12 13

AD.24120 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHŨ TƯƠNG 02 LỚP. Thành phần công việc: Chuẩn bị, phun tưới lớp nhũ tương nhựa đường axít bằng ô tô chuyên dụng theo từng lớp, rải lớp cấp phối đá dăm theo yêu cầu kỹ thuật, lu lèn bề mặt bằng lu bánh thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn mặt bằng sau khi thi công. Đơn vị tính: 100m2 2 Mã Công tác Đơn Tiêu chuẩn nhựa (kg/m ) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị 2,8 3,6 4,2 AD.241 Thi công Vật liệu mặt đường Đá 2,36÷4,75 (mm) m3 0,67 0,94 - láng nhũ Đá 4,75÷9,5 (mm) m3 1,47 - 1,21 tương 02 lớp Đá 9,5÷12,5 (mm) m3 - 1,74 - Đá 12,5÷19 (mm) m3 - - 2,14 Nhũ tương gốc Axít 60% kg 294,0 378,0 441,0 Nhân công 3,5/7 công 2,52 2,52 2,52 Máy thi công Máy lu bánh thép 8,5 t ca 0,222 0,222 0,222 Máy phun nhựa đường ca 0,108 0,108 0,108 190 cv Ô tô tự đổ 5 t ca 0,111 0,111 0,111 21 22 23

AD.24130 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHŨ TƯƠNG 03 LỚP. Thành phần công việc: Chuẩn bị, phun tưới lớp nhũ tương nhựa đường axít bằng ô tô chuyên dụng theo từng lớp, rải lớp cấp phối đá dăm theo yêu cầu kỹ thuật, lu lèn bề mặt bằng lu bánh thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn mặt bằng sau khi thi công. Đơn vị tính: 100m2 Tiêu chuẩn nhựa Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí (kg/m2) hiệu xây dựng vị 3,8 4,5 AD.241 Thi công mặt Vật liệu đường láng nhũ Đá 2,36÷4,75 (mm) m3 0,67 - tương 03 lớp Đá 4,75÷9,5 (mm) m3 0,94 0,67 Đá 9,5÷12,5 (mm) m3 1,74 1,21 Đá 12,5÷19 (mm) m3 - 2,01 Nhũ tương gốc Axít kg 399,0 472,5 60% Nhân công 3,5/7 công 4,32 4,32 Máy thi công Máy lu bánh thép 8,5 t ca 0,258 0,258 Máy phun nhựa đường ca 0,126 0,126 190 cv Ô tô tự đổ 5 t ca 0,129 0,129 31 32

AD.24200 TƯỚI LỚP DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, Thi công vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AD.24210 TƯỚI LỚP DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG BẰNG NHỰA PHA DẦU. Đơn vị tính: 100m2 Công tác Thành phần Đơn Lượng nhựa (kg/m2) Mã hiệu xây dựng hao phí vị 0,5 0,8 1 1,5 AD.242 Tưới lớp Vật liệu dính bám Nhựa bitum kg 32,322 62,916 78,650 110,97 mặt đường bằng nhựa Dầu hỏa kg 16,050 25,680 32,100 48,150 pha dầu Nhân công 3,5/7 công 0,27 0,27 0,27 0,27 Máy thi công Thiết bị nấu nhựa ca 0,049 0,049 0,049 0,049 Máy phun nhựa ca 0,098 0,098 0,098 0,098 đường 190cv Máy nén khí ca 0,049 0,049 0,049 0,049 600m3/h 11 12 13 14

AD.24220 TƯỚI LỚP DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG BẰNG NHŨ TƯƠNG GỐC AXÍT. Đơn vị tính: 100m2 Công tác Thành phần Đơn Lượng nhũ tương (kg/m2) Mã hiệu xây dựng hao phí vị 0,5 0,8 1 1,5 AD.242 Tưới lớp Vật liệu dính bám Nhũ tương gốc mặt đường Axít loại 60% kg 51,25 82,00 102,50 153,75 bằng nhũ Nhân công 3,5/7 công 0,23 0,23 0,23 0,23 tương gốc Axít Máy thi công Máy phun nhựa ca 0,068 0,068 0,068 0,068 đường 190 cv Máy nén khí ca 0,034 0,034 0,034 0,034 600m3/h Máy khác % 2 2 2 2 21 22 23 24

AD.25100 CÀY XỚI MẶT ĐƯỜNG CŨ, LU LÈN MẶT ĐƯỜNG CŨ SAU CÀY PHÁ. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đào, cày phá, san phẳng mặt đường, dọn dẹp, lu lèn lại mặt đường cũ sau khi cày phá, vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 100m2 Cày xới mặt đường cũ Lu lèn lại Công tác Thành phần Mặt đường mặt đường Mã Đơn Mặt hiệu xây dựng hao phí vị đá dăm cũ đã đường bê hoặc láng tông nhựa cày phá nhựa AD.251 Cày xới Nhân công 3,0/7 công 0,150 0,286 0,900 mặt đường Máy thi công cũ Ô tô tưới nước 5 m3 ca - - 0,090 Máy lu rung 25 t ca - - 0,180 AD.251 Lu lèn lại Máy san 110 cv ca 0,030 0,036 0,090 mặt đường Máy ủi 110 cv ca 0,030 0,036 - cũ đã cày phá Máy khác % 2 2 2 11 12 21

AD.25200 THI CÔNG RÃNH XƯƠNG CÁ. Thành phần công việc: Chuẩn bị, xếp đá vào rãnh, lấp đá con. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dài rãnh (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤2 >2 AD.252 Thi công rãnh Vật liệu xương cá Đá 60-80mm m3 0,804 0,804 Đá 5-15mm m3 0,466 0,466 Nhân công 3,0/7 công 1,49 1,13 11 21

AD.25300 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ BẰNG HỖN HỢP CHẤT KẾT DÍNH POLIME PT2A2 VÀ XI MĂNG TRONG KẾT CẤU ÁO. ĐƯỜNG Ô TÔ Thành phần công việc: Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt đường cũ sẽ cào bóc tái sinh, định vị phạm vi mặt đường cần tái sinh, loại bỏ chướng ngại vật trên mặt đường. Đánh dấu vị trí, rải xi măng trên bề mặt cào bóc tái sinh. Cào bóc, xới trộn, phun hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2, san gạt, lu lèn và hoàn thiện bề mặt bằng tổ hợp dây chuyền máy chuyên dụng đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m2 Bê tông nhựa và Cấp một Cấp phối Mã Công tác xây Thành phần hao phí Đơn vị phần phối đá thiên hiệu dựng lớp cấp dăm cũ nhiên phối đá cũ dăm cũ AD.253 Thi công tái Vật liệu sinh nguội Răng cào hợp kim bộ 0,025 0,025 0,025 tại chỗ bằng Hỗn hợp chất kết dính kg 420,40 468,60 491,52 hỗn hợp chất Polime PT2A2 kết kính Nước m3 0,50 0,50 0,50 polime Xi măng PC40 kg 546,52 702,90 614,40 PT2A2 và xi măng trong Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 kết cấu áo Nhân công bậc 4,0/7 công 1,50 1,50 1,50 đường ô tô Máy thi công Máy cào bóc tái sinh ca 0,092 0,092 0,075 Wirtgen 2400 Máy rải xi măng ca 0,092 0,092 0,092 SW16TC (16m3) Xe bồn (13-14m3) chở Polime PT2A2 có lắp hệ ca 0,184 0,184 0,184 thống phun Ô tô tưới nước 16 m3 ca 0,184 0,184 0,184 Máy lu rung chân cừu ca 0,092 0,092 0,075 20 t (lực rung 20-35T) Máy lu rung tự hành 20 t ca 0,195 0,195 0,160 (lực rung 20-35T) Máy lu bánh thép tự ca 0,081 0,081 0,066 hành 12 t Máy lu bánh hơi tự ca 0,159 0,159 0,130 hành 18 t Máy san 110 cv ca 0,073 0,073 0,060 Máy khác % 2 2 2 10 20 30 Ghi chú: Chiều dày thi công lớp tái sinh nguội tại chỗ (sau khi đã lu lèn) bình quân 20cm. Định mức trên chưa bao gồm các công tác bù vênh tạo phẳng trước khi thảm bê tông nhựa.

AD.25400 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ BẰNG BITUM BỌT VÀ XI MĂNG TRONG KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG Ô TÔ. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt đường cũ sẽ cào bóc tái sinh, định vị, loại bỏ chướng ngại vật trên mặt đường (nếu có). Thử bitum bọt; Rải xi măng trên bề mặt thi công. Tiến hành cào bóc, xới trộn, phun bitum bọt, san gạt, lu lèn và hoàn thiện bề mặt bằng tổ hợp dây chuyền máy chuyên dụng đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m2 Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng xây dựng AD.254 Thi công tái Vật liệu sinh nguội tại Răng cào hợp kim bộ 0,025 chỗ bằng Nhựa bitum bọt kg 1.353,55 bitum bọt và xi măng trong Nước m3 0,50 kết cấu áo Xi măng PC40 kg 516,12 đường ô tô Vật liệu khác % 0,5 Nhân công bậc 4,0/7 công 1,50 Máy thi công Máy cào bóc tái sinh Wirtgen 2400 ca 0,092 Máy rải xi măng SW16TC (16m3) ca 0,092 Xe bồn (13-14m3) chở bitum ca 0,184 Ô tô tưới nước 16m3 ca 0,184 Máy lu rung chân cừu 20 t (lực rung ca 0,092 20-35T) Máy lu rung tự hành 20 t (lực rung ca 0,195 20-35T) Máy lu bánh thép tự hành 12 t ca 0,081 Máy lu bánh hơi tự hành 18 t ca 0,159 Máy san 110 cv ca 0,073 Máy khác % 2 10 Ghi chú: Chiều dày thi công lớp tái sinh nguội tại chỗ (sau khi đã lu lèn) bình quân 20cm. Định mức trên chưa bao gồm các công tác bù vênh tạo phẳng trước khi thảm bê tông nhựa.

AD.25500 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ SỬ DỤNG XI MĂNG HOẶC XI MĂNG VÀ NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG TRONG KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG ÔTÔ AD.25510 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ SỬ DỤNG XI MĂNG TRONG KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG Ô TÔ. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt đường cũ sẽ cào bóc tái sinh, định vị phạm vi mặt đường cần tái sinh, loại bỏ chướng ngại vật trên mặt đường. Đánh dấu vị trí và cao độ cào bóc tái sinh theo thiết kế. Rải xi măng trên bề mặt cào bóc tái sinh. Cào bóc, xới trộn, gia cố tái sinh bằng máy cào bóc tái sinh, san gạt, lu lèn và hoàn thiện bề mặt bằng tổ hợp dây chuyền máy chuyên dụng theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m2 Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Số lượng xây dựng vị AD.255 Thi công tái sinh Vật liệu nguội tại chỗ sử Xi măng PC40 kg 1.813 dụng xi măng trong kết cấu áo Phụ gia kháng trương nở lít 56,00 đường ô tô Nước m3 1,810 Vật liệu khác % 1 Nhân công bậc 4,0/7 công 1,02 Máy thi công Máy cào bóc tái sinh PM550s, ca 0,096 công suất > 450HP Máy rải xi măng SW16TC (16m3) ca 0,096 Ô tô tưới nước 10 m3 ca 0,096 Máy lu bánh hơi tự hành 16 t ca 0,105 Máy lu rung 12 t ca 0,114 Máy lu rung chân cừu 12 t ca 0,106 Máy san 110 cv ca 0,051 Máy khác % 1 10 Ghi chú: Chiều dày thi công lớp tái sinh nguội tại chỗ (sau khi đã lu lèn) bình quân 20cm. Định mức trên chưa bao gồm các công tác bù vênh tạo phẳng trước khi thảm bê tông nhựa.

AD.25520 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ SỬ DỤNG XI MĂNG VÀ NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG TRONG KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG Ô TÔ. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt đường cũ sẽ cào bóc tái sinh, định vị phạm vi mặt đường cần tái sinh, loại bỏ chướng ngại vật trên mặt đường. Đánh dấu vị trí và cao độ cào bóc tái sinh theo thiết kế. Rải xi măng trên bề mặt cào bóc tái sinh và đấu nối với xe cấp nhũ tương. Cào bóc, xới trộn, gia cố tái sinh bằng máy cào bóc tái sinh, san gạt, lu lèn và hoàn thiện bề mặt bằng tổ hợp dây chuyền máy chuyên dụng theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m2 Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Số lượng xây dựng vị AD.255 Thi công tái sinh Vật liệu nguội tại chỗ sử Xi măng PC40 kg 1.133 dụng xi măng và Nhũ tương nhựa đường kg 1.813 nhũ tương nhựa đường trong kết Vật liệu khác % 1 cấu áo đường ô Nhân công bậc 4,0/7 công 1,02 tô Máy thi công Máy cào bóc tái sinh PM550s, ca 0,096 công suất > 450HP Máy rải xi măng SW16TC ca 0,096 (16m3) Ô tô cấp nhũ tương 5m3 ca 0,096 Máy lu bánh hơi 16 t ca 0,105 Máy lu rung 12 t ca 0,114 Máy lu rung chân cừu 12 t ca 0,106 Máy san 110 cv ca 0,051 Máy khác % 1 20 Ghi chú: Chiều dày thi công lớp tái sinh nguội tại chỗ (sau khi đã lu lèn) bình quân 20cm. Định mức trên chưa bao gồm các công tác bù vênh tạo phẳng trước khi thảm bê tông nhựa.

AD.26100 SẢN XUẤT ĐÁ DĂM ĐEN VÀ BÊ TÔNG NHỰA. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đun dầu diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-1600C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định. Đơn vị tính: 100 tấn Mã Thành phần Đơn Trạm trộn công suất hiệu hao phí vị ≤ 25 T/h 50÷60T/h 80T/h 120T/h AD.261 Vật liệu phụ Dầu diexen lít 150 150 150 150 Dầu mazút lít 850 850 850 850 Dầu bảo ôn lít 42,5 42,5 42,5 42,5 Nhân công 4,0/7 công 7,20 4,08 3,32 1,88 Máy thi công Trạm trộn ca 0,720 0,347 0,274 0,210 Máy xúc lật 0,65 m3 ca 0,720 - - - Máy xúc lật 1,6 m3 ca - 0,347 - - Máy xúc lật 2,3 m3 ca - - 0,274 - Máy xúc lật 3,2 m3 ca - - - 0,210 Máy ủi 110 cv ca 0,300 0,226 0,192 0,161 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 10 20 30 40 Ghi chú: - Các vật tư dầu diezen, dầu mazút, dầu bảo ôn đã đưa vào hao phí vật liệu để sản xuất 100T bê tông nhựa, trong trạm trộn chỉ còn hao phí điện năng cho một ca máy làm việc. - Trường hợp sản xuất bê tông nhựa polymer thì sử dụng định mức trên điều chỉnh mức hao phí dầu diezel, dầu mazút nhân hệ số 1,1. - Định mức sản xuất trên chỉ áp dụng đối với trường hợp đặt trạm sản xuất tại công trình.

AD.27100 VẬN CHUYỂN HỖN HỢP CÁT MỊN, CÁT VÀNG GIA CỐ XI MĂNG TỪ TRẠM TRỘN ĐẾN VỊ TRÍ ĐỔ.. Đơn vị tính: 100 m3 Cự ly Thành phần Đơn Phương tiện vận chuyển Mã hiệu vận chuyển hao phí vị Ô tô 5 tấn Ô tô 7 tấn Ô tô 10 tấn AD.2711 0,5km Ô tô tự đổ ca 1,890 1,390 1,080 AD.2712 1,0km Ô tô tự đổ ca 2,550 1,920 1,380 AD.2713 1,5km Ô tô tự đổ ca 2,990 2,170 1,590 AD.2714 2,0km Ô tô tự đổ ca 3,430 2,420 1,800 AD.2715 3,0km Ô tô tự đổ ca 4,160 2,830 2,140 AD.2716 4,0km Ô tô tự đổ ca 4,890 3,240 2,480 AD.2717 1km tiếp Ô tô tự đổ ca 0,660 0,370 0,260 theo 1 2 3

AD.27200 VẬN CHUYỂN ĐÁ DĂM ĐEN, BÊ TÔNG NHỰA TỪ TRẠM TRỘN ĐẾN VỊ TRÍ ĐỔ. Đơn vị tính: 100tấn Mã Cự ly Thành phần Đơn Phương tiện vận chuyển hiệu vận chuyển hao phí vị Ô tô 7 tấn Ô tô 10 tấn Ô tô 12 tấn AD.2721 1,0km Ô tô tự đổ ca 1,770 1,260 1,050 AD.2722 2,0km Ô tô tự đổ ca 2,220 1,660 1,380 AD.2723 3,0km Ô tô tự đổ ca 2,600 1,970 1,630 AD.2724 4,0km Ô tô tự đổ ca 2,980 2,280 1,890 1km tiếp AD.2725 Ô tô tự đổ ca 0,360 0,280 0,240 theo 1 2 3

AD.27300 VẬN CHUYỂN CẤP PHỐI ĐÁ DĂM GIA CỐ XI MĂNG TỪ TRẠM TRỘN ĐẾN VỊ TRÍ ĐỔ. Đơn vị tính: 100m3 Mã Cự ly Thành phần Đơn Phương tiện vận chuyển hiệu vận chuyển hao phí vị Ô tô 7 tấn Ô tô 10 tấn Ô tô 12 tấn AD.2731 1,0km Ô tô tự đổ ca 2,780 1,990 1,650 AD.2732 2,0km Ô tô tự đổ ca 3,500 2,610 2,170 AD.2733 3,0km Ô tô tự đổ ca 4,100 3,100 2,570 AD.2734 4,0km Ô tô tự đổ ca 4,700 3,590 2,970 AD.2735 1km tiếp Ô tô tự đổ ca 0,570 0,460 0,370 theo 1 2 3

AD.30000 CỌC TIÊU, BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ. Thành phần công việc: Sàng cát, rửa sỏi đá. Chặt, uốn, buộc cốt thép. Gia công tháo dỡ ván khuôn. Trộn, đầm bê tông. Sơn bảng, sơn cột. Đào lỗ, chôn cột, lắp bảng (chưa tính công việc vẽ hình, kẻ chữ trên bảng) AD.31100 THI CÔNG CỌC TIÊU BÊ TÔNG CỐT THÉP 0,12×0,12×1,025 (m),

THI CÔNG CỘT KM BÊ TÔNG. Đơn vị tính: 1 cái Cọc tiêu Mã Công tác Đơn Cột km Thành phần hao phí bê tông hiệu xây dựng vị bê tông cốt thép AD.311 Thi công cọc Vật liệu tiêu Xi măng PC30 kg 4,030 42,59 Thép tròn ɸ6mm kg 1,746 - Dây thép kg 0,017 - AD.311 Cột km bê Cát vàng m3 0,007 0,085 tông cốt thép Đá dăm m3 0,012 0,140 Sơn kg 0,015 0,240 Ván khuôn 3mm m3 0,0002 0,010 Đinh 6cm kg 0,015 0,350 Vật liệu khác % 1,0 1,0 Nhân công 3,5/7 công 0,16 1,56 11 21

AD.32500 LẮP ĐẶT CỘT VÀ BIỂN BÁO PHẢN QUANG. Thành phần công việc: Bốc dỡ, lắp đặt cột và biển báo theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 10 km. Đơn vị tính: 1 cái Loại biển báo phản quang Biển Công tác tròn Biển Thành phần Đơn Biển Biển Mã hiệu xây D70, hao phí vị vuông tam giác dựng bát giác cạnh chữ nhật 60x60 cm 30x50cm cạnh 70cm 25cm AD.325 Lắp đặt Vật liệu cột và Vữa bê tông m3 0,089 0,089 0,089 0,089 biển báo phản Nhân công công 0,65 0,67 0,62 0,54 quang 3,5/7 Máy thi công Ô tô thùng ca 0,035 0,035 0,035 0,035 2,5 t 11 21 31 41

AD.33100 GẮN VIÊN PHẢN QUANG. Thành phần công việc: - Thi công vệ sinh hiện trường, lấy dấu, canh giữ và hướng dẫn giao thông. Vận hành lò nung keo, trải keo và gắn viên phản quang theo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thi công vệ sinh lò nung keo. - Bốc dỡ, vận chuyển vật tư, công cụ ra công trường bằng ô tô 2,5T. Đơn vị tính: 1 viên Mã Công tác Trên mặt Trên mặt Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng bê tông đường nhựa AD.331 Gắn viên Vật liệu phản quang Viên phản quang viên 1,000 1,000 Keo Bituminuos kg - 0,100 Keo Megapoxy kg 0,100 - Gas kg 0,004 - Dầu diesel lít 0,001 - Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 3,5/7 công 0,072 0,069 Máy thi công Ô tô thùng 2,5 t ca 0,010 0,010 Lò nung keo ca 0,004 0,004 10 20

AD.34100 LẮP ĐẶT DẢI PHÂN CÁCH. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đo kiểm tra đánh dấu vị trí lắp đặt, lắp đặt dải phân cách theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Dải phân Dải phân Dải phân Công tác Thành phần cách cách cách bằng Mã hiệu Đơn vị xây dựng hao phí cứng mềm tôn lượn (cái) (cái) sóng (m) AD.341 Lắp đặt dải Vật liệu phân cách cứng Trụ bê tông cái 1 0,2 - AD.341 Lắp đặt dải Tôn lượn sóng m - - 1 phân cách Trụ đỡ tôn lượn mềm cái - - 0,2 sóng AD.341 Lắp đặt dải Ống thép φ80mm m - 2,2 - phân cách Bu lông cái - - 0,4 bằng tôn Vật liệu khác % 1,5 1,5 1,5 lượn sóng Nhân công 3,5/7 công 0,085 0,058 0,065 10 20 30

AD.34210 LẮP DỰNG TẤM LƯỚI CHỐNG CHÓI TRÊN DẢI PHÂN CÁCH. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đánh dấu vị trí lắp dựng, khoan tạo lỗ, lắp trụ và tấm lưới chống chói trên dải phân cách đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: m Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Số lượng xây dựng vị AD.342 Lắp dựng tấm lưới Vật liệu chống chói trên dải Tấm lưới chống chói m 1,00 phân cách Trụ đỡ thép D60 cái 0,50 Bu lông M10 cái 6,00 Vật liệu khác % 1,5 Nhân công 3,5/7 công 0,06 Máy thi công Máy khoan bê tông 0,75kW ca 0,013 10

AD.82000 LẮP ĐẶT PHAO TIÊU, CỘT BÁO HIỆU, BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG SÔNG AD.82100 LẮP ĐẶT PHAO TIÊU. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra các mối liên kết giữa xích và các bộ phận chuyển hướng của phao (maní, con quay, vòng chuyển tiếp...), thả phao dấu, căn tọa độ vị trí thả rùa định vị phao, vận chuyển vật liệu từ bờ xuống sà lan (vận chuyển vật liệu từ nơi sản xuất đến khu vực thả phao chưa tính trong định mức). Đơn vị tính: 1 cái Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính phao (m) hiệu xây dựng hao phí vị 0,8 1,0 1,2 1,4 AD.821 Lắp đặt Nhân công công 0,72 0,99 1,28 1,56 phao tiêu 4,0/7 Máy thi công Ca nô 23 cv ca 0,203 0,284 0,366 0,447 11 21 31 41

AD.82200 LẮP ĐẶT CỘT BÁO HIỆU ĐƯỜNG SÔNG ĐƯỜNG KÍNH. 160MM-200MM Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu từ tàu đến vị trí lắp đặt, đào hố chôn cột, định vị căn chỉnh cột, trộn vữa, đổ bê tông chân cột, lấp đất chân cột. Đơn vị tính: 1 cái Mã Công tác Thành phần Chiều dài cột (m) Đơn vị hiệu xây dựng hao phí 5,5 6,5 7,5 AD.822 Lắp đặt cột báo Vật liệu hiệu đường sông Vữa bê tông m3 0,850 0,850 0,850 đường kính 160mm-200mm Vật liệu khác % 2 2 2 Nhân công công 5,11 5,32 5,47 4,0/7 11 21 31

AD.82300 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG SÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp. Lắp đặt, định vị, căn chỉnh biển báo vào vị trí theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 cái Mã Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Khối lượng hiệu AD.823 Lắp đặt các loại Vật liệu biển báo hiệu Thép hình kg 8,500 đường sông Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,0/7 công 1,50 10

ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU THI CÔNG ĐƯỜNG 1. CẤP PHỐI VẬT LIỆU ĐÁ DĂM ĐEN. - Đá trộn nhựa pha dầu hoặc nhựa đặc Đơn vị tính: 1 tấn Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ nhựa % hiệu hao phí vị 4 4,5 5 5,5 6 AO10 Đá m3 0,652 0,652 0,652 0,652 0,652 Nhựa kg 41,174 46,117 50,953 55,790 60,753 1 2 3 4 5 - Đá trộn nhũ tương hoặc nhựa đường Đơn vị tính: 1 tấn Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ nhũ tương % hiệu hao phí vị 7 8 9 10 AO20 Đá m3 0,652 0,652 0,652 0,652 Nhũ tương kg 70,010 79,266 88,350 97,274 1 2 3 4

2. CẤP PHỐI VẬT LIỆU BÊ TÔNG NHỰA. - Khoáng chất Đơn vị tính: 1 tấn Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ phối hợp % hiệu hao phí vị 5 10 15 20 25 AO30 Đá m3 - - - 0,128 0,160 Cát m3 - - - - 0,194 Bột đá kg 47,235 94,470 141,705 188,940 236,175 1 2 3 4 5 Đơn vị tính: 1 tấn Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ phối hợp % hiệu hao phí vị 30 35 40 45 AO30 Đá m3 0,192 0,224 0,256 0,288 Cát m3 0,233 0,272 0,311 0,350 Bột đá kg 283,410 - - - 6 7 8 9 Đơn vị tính: 1 tấn Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ phối hợp % hiệu hao phí vị 50 55 60 65 70 AO40 Đá m3 0,319 0,351 0,383 0,415 0,447 Cát m3 0,388 0,426 0,465 0,504 0,543 1 2 3 4 5 Đơn vị tính: 1 tấn Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ phối hợp % hiệu hao phí vị 75 80 85 90 AO40 Cát m3 0,582 0,611 0,649 0,687 6 7 8 9 - Nhựa bi tum Đơn vị tính: 1 tấn Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ nhựa % hiệu hao phí vị 4 4,5 5 5,5 6 6,5 AO50 Nhựa Kg 41,174 46,117 50,953 55,790 60,573 65,313 1 2 3 4 5 6 Đơn vị tính: 1 tấn Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ nhựa % hiệu hao phí vị 7 7,5 8 8,5 9 AO60 Nhựa Kg 70,010 74,654 79,267 83,888 88,350 1 2 3 4 5

3. CẤP PHỐI VẬT LIỆU NHỰA PHA DẦU. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ dầu% hiệu hao phí vị 10 15 20 25 30 AO70 Dầu ma dút kg 102 153 204 255 306 Nhựa kg 945,0 892,5 804,0 787,5 735,0 1 2 3 4 5

4. CẤP PHỐI VẬT LIỆU NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ nhựa % hiệu hao phí vị 50 55 60 AO80 Nhựa bi tum kg 525,0 577,5 630,0 Nước m3 0,500 0,450 0,400 Xút (0,2%) kg 2,020 2,020 2,020 Xà phòng gốc (1%) kg 10,10 10,10 10,10 1 2 3

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BỘ XÂY DỰNG. Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH. (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng) Phần 2

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH.

Chương V CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ

XÂY ĐÁ. Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ giàn giáo xây, trộn vữa, xây kể cả miết mạch, kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức).

AE.11000 XÂY ĐÁ HỘC AE.11100 XÂY MÓNG. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (cm) Hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 60 > 60 AE.111 Xây móng Vật liệu Đá hộc m3 1,2 1,2 Đá dăm m3 0,057 0,057 Vữa m3 0,420 0,420 Nhân công 3,5/7 công 1,81 1,74 Máy trộn vữa 150l ca 0,053 0,053 10 20

AE.11200 XÂY TƯỜNG THẲNG. Chiều dày (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn ≤ 60 > 60 Hiệu xây dựng hao phí vị Chiều cao (m) ≤2 >2 ≤2 >2 AE.112 Xây tường Vật liệu thẳng Đá hộc m3 1,2 1,2 1,2 1,2 Đá dăm m3 0,057 0,057 0,057 0,057 Vữa m3 0,420 0,420 0,420 0,420 Vật liệu khác % - 5 - 5 Nhân công 3,5/7 công 2,06 2,40 1,98 2,27 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,053 0,053 0,053 0,053 10 20 30 40

AE.11300 XÂY TƯỜNG TRỤ PIN, TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ. Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn ≤ 60 > 60 Hiệu xây dựng hao phí vị Chiều cao (m) ≤2 >2 ≤2 >2 AE.113 Xây tường trụ Vật liệu pin, tường cong Đá hộc m3 1,2 1,2 1,2 1,2 nghiêng vặn vỏ Đá dăm m3 0,057 0,057 0,057 0,057 đỗ Vữa m3 0,420 0,420 0,420 0,420 Vật liệu khác % - 5 - 5 Nhân công 3,5/7 công 2,25 2,67 2,15 2,44 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,053 0,053 0,053 0,053 10 20 30 40

AE.11400 ÷ AE.11500 XÂY MỐ, TRỤ, CỘT. Đơn vị tính: 1m3 Mố Trụ, cột Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) Hiệu xây dựng hao phí vị ≤2 >2 ≤2 >2 AE.114 Xây mố Vật liệu Đá hộc m3 1,2 1,2 1,2 1,2 Đá dăm m3 0,057 0,057 0,057 0,057 Vữa m3 0,420 0,420 0,420 0,420 AE.115 Xây trụ, cột Vật liệu khác % - 5 - 5 Nhân công 3,5/7 công 2,37 4,54 3,88 5,45 Máy trộn vữa 150l ca 0,053 0,053 0,053 0,053

11600 XÂY TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU CẦU. Tường cánh, tường đầu cầu Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) Hiệu Xây dựng hao phí vị ≤2 >2 AE.116 Xây tường cánh, Vật liệu tường đầu cầu Đá hộc m3 1,2 1,2 Đá dăm m3 0,057 0,057 Vữa m3 0,420 0,420 Vật liệu khác % - 5 Nhân công 3,5/7 công 2,28 3,96 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,053 0,053 10 20

AE.11700 ÷ AE.11800 XÂY GỐI ĐỠ, GỐI ĐỠ ĐƯỜNG ỐNG. Đơn vị tính: 1m3 Trụ đỡ Gối đỡ Mã Công tác Thành phần Đơn đường ống đường ống Hiệu Xây dựng hao phí vị Chiều cao (m) ≤2 >2 ≤2 >2 AE.117 Xây trụ đỡ Vật liệu đường ống Đá hộc m3 1,22 1,22 1,22 1,22 Đá dăm m3 0,057 0,057 0,057 0,057 Vữa m3 0,420 0,420 0,420 0,420 AE.118 Xây gối đỡ Vật liệu khác % - 5 - 5 đường ống Nhân công 3,5/7 công 3,41 4,05 3,41 4,03 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,053 0,053 0,053 0,053 10 20 10 20

AE.11900 XÂY MẶT BẰNG, MÁI DỐC. Đơn vị tính: 1m3 Xây Mã Công tác Thành phần Đơn Mái Mái Mặt hiệu xây dựng hao phí vị dốc dốc bằng thẳng cong AE.119 Xây mặt bằng, Vật liệu mái dốc Đá hộc m3 1,2 1,2 1,22 Đá dăm m3 0,057 0,057 0,057 Vữa m3 0,420 0,420 0,420 Vật liệu khác % - - 2,5 Nhân công 3,5/7 công 1,98 2,09 2,32 Máy trộn vữa 150l ca 0,053 0,053 0,053 10 20 30

AE.12000 XẾP ĐÁ KHAN. Xếp đá khan Xếp đá khan không chít mạch có chít mạch Mã Công tác Thành phần Đơn Mái Mái Mái Mái hiệu xây dựng hao phí vị Mặt Mặt dốc dốc dốc dốc bằng bằng thẳng cong thẳng cong AE.121 Xếp đá Vật liệu khan Đá hộc m3 1,2 1,2 1,22 1,2 1,2 1,22 không Đá dăm 4 x 6 m3 0,061 0,061 0,065 0,061 0,061 0,065 chít mạch Vữa m3 - - - 0,067 0,067 0,067 AE.122 Xếp đá Vật liệu khác % - - 2,5 - - 2,5 khan có chít mạch Nhân công 3,5/7 công 1,2 1,4 1,98 1,55 1,75 2,01 10 20 30 10 20 30

AE.12300 XÂY CỐNG AE.12400 XÂY NÚT HẦM AE.12500 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC. Đơn vị tính: 1m3 Xây kết Mã Công tác Thành phần Đơn Xây Xây nút cấu phức hiệu xây dựng hao phí vị cống hầm tạp AE.123 Xây cống Vật liệu Đá hộc m3 1,2 1,2 1,22 AE.124 Xây nút hầm Đá dăm m3 0,057 0,057 0,057 Vữa m3 0,420 0,420 0,420 AE.125 Xây các bộ phận Vật liệu khác % 5 5 5 kết cấu phức Nhân công 3,5/7 công 2,98 3,46 4,03 tạp khác Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,053 0,053 0,053 10 10 10

AE.12600 XÂY RÃNH ĐỈNH, DỐC NƯỚC, THÁC NƯỚC, GÂN CHỮ V TRÊN ĐỘ DỐC TALUY ≥ 40%. Thành phần công việc: Chuẩn bị, bốc vác vận chuyển đá, vữa xây từ vị trí chân ta luy lên vị trí xây; trộn vữa, xây kể cả miết mạch kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao hiệu xây dựng hao phí vị ≥ 5m ≥ 10m > 20m AE.126 Xây rãnh đỉnh, Vật liệu dốc nước, thải Đá hộc m3 1,2 1,2 1,2 nước, gân chữ V Đá dăm m3 0,061 0,061 0,061 trên độ dốc taluy Vữa m3 0,460 0,460 0,460 ≥ 40% Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 5,47 6,40 7,61 Máy trộn vữa 150l ca 0,058 0,058 0,058 10 20 30 AE.13000 XÂY ĐÁ MIẾNG (10 x 20 x 30)

AE.13100 XÂY MÓNG AE.13200 XÂY TƯỜNG AE.13300 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP. Đơn vị tính: 1m3 Tường, chiều dày (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn ≤ 30 > 30 Trụ, Móng hiệu xây dựng hao phí vị Chiều cao (m) cột ≤2 >2 ≤2 >2 AE.131 Xây móng Vật liệu Đá m3 0,89 0,89 0,89 0,85 0,85 0,85 AE.132 Xây tường Vữa m3 0,160 0,160 0,160 0,190 0,190 0,250 Vật liệu khác % - - 5 - 5 5 AE.133 Xây trụ, cột Nhân công 3,5/7 công 2,27 2,56 2,74 2,25 2,67 4,38 Máy thi công Máy trộn vữa ca 0,023 0,023 0,023 0,027 0,027 0,033 150l 10 10 20 30 40 10

AE.14000 XÂY ĐÁ CHẺ. AE.14100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10 x 10 x 20) AE.14200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10 x 10 x 20) Đơn vị tính: 1m3 Tường, chiều dày (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn ≤ 30 > 30 Móng hiệu xây dựng hao phí vị Chiều cao (m) ≤2 >2 ≤2 >2 AE.141 Xây móng Vật liệu Đá viên 430 430 430 430 430 Vữa m3 0,300 0,300 0,300 0,300 0,300 AE.142 Xây tường Vật liệu khác % - - 5 - 5 Nhân công 3,5/7 công 2,71 3,03 3,31 2,71 3,02 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,036 0,036 0,036 0,036 0,036 10 10 20 30 40 AE.14300 XÂY GỐI ĐỠ ỐNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10 x 10 x 20) AE.14400 XÂY TRỤ, CỘT BẰNG ĐÁ CHẺ (10 x 10 x 20) Đơn vị tính: 1m3 Gối đỡ ống Mã Công tác Thành phần Đơn Trụ, Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị cột ≤2 >2 AE.143 Xây gối đỡ Vật liệu ống Đá viên 430 430 410 Vữa m3 0,300 0,310 0,310 AE.144 Xây trụ, cột Vật liệu khác % - 5 5 Nhân công 3,5/7 công 2,71 3,02 4,38 Máy trộn vữa 150l ca 0,036 0,037 0,037 10 20 10 AE.15100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20 x 20 x25) AE.15200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20 x 20 x 25) Đơn vị tính: 1m3 Tường, chiều dày (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn ≤ 30 > 30 Móng hiệu xây dựng hao phí vị Chiều cao (m) ≤2 >2 ≤2 >2 AE.151 Xây móng Vật liệu bằng đá chẻ Đá chẻ viên 72 73 73 72 72 20x20x25 Đá dăm chèn m3 0,047 0,05 0,05 0,047 0,047 Vữa m3 0,280 0,290 0,290 0,280 0,280 AE.152 Xây tường Vật liệu khác % - - 5 - 5 bằng đá chẻ Nhân công 3,5/7 công 1,35 1,45 1,55 1,39 1,45 20x20x25 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,034 0,035 0,035 0,034 0,034 10 10 20 30 40 AE.16100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15 x 20 x 25) AE.16200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15 x 20 x 25) Đơn vị tính: 1m3 Tường, chiều dày (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn ≤ 30 > 30 Móng hiệu xây dựng hao phí vị Chiều cao (m) ≤2 >2 ≤2 >2 AE.161 Xây móng Vật liệu bằng đá chẻ Đá chẻ viên 108 109 109 108 108 15x20x25 Vữa m3 0,290 0,300 0,300 0,290 0,290 Vật liệu khác % - - 5 - 5 AE.162 Xây tường Nhân công 3,5/7 công 1,42 1,47 1,63 1,44 1,52 bằng đá chẻ Máy thi công 15x20x25 Máy trộn vữa 150l ca 0,035 0,036 0,036 0,035 0,035 10 10 20 30 40

XÂY GẠCH. Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ giàn giáo xây. Trộn vữa, xây (kể cả những bộ phận, kết cấu nhỏ gắn liền với bộ phận kết cấu chung như đường viền bệ cửa sổ, gờ chỉ v.v... tính vào khối lượng) bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. AE.20000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG (6,5 x 10,5 x 22)

AE.21000 XÂY MÓNG. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (cm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 33 > 33 AE.21 Xây móng Vật liệu Gạch viên 550 539 Vữa m3 0,290 0,300 Nhân công 3,5/7 công 1,42 1,26 Máy trộn vữa 150l ca 0,035 0,036 110 210

AE.22000 XÂY TƯỜNG THẲNG. Chiều dày ≤ 11 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.221 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 643 643 643 643 Vữa m3 0,230 0,230 0,230 0,230 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,90 2,07 2,27 2,37 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,032 0,032 0,032 0,032 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 10 20 30 40 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày ≤ 33 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.222 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 550 550 550 550 Vữa m3 0,290 0,290 0,290 0,290 Nhân công 3,5/7 công 1,63 1,67 1,84 1,92 Máy trộn vữa 150l ca 0,035 0,035 0,035 0,035 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 10 20 30 40 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày > 33 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.223 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 539 539 539 539 Vữa m3 0,300 0,300 0,300 0,300 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,41 1,53 1,68 1,76 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,036 0,036 0,036 0,036 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -

AE.23000 XÂY CỘT, TRỤ. Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.231 Xây cột, Vật liệu trụ Gạch viên 539 539 539 539 Vữa m3 0,300 0,300 0,300 0,300 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 3,00 4,00 4,40 4,60 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,036 0,036 0,036 0,036 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 10 20 30 40

AE.24000 XÂY TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ. Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày ≤ 33 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.241 Xây tường Vật liệu cong Gạch viên 550 550 550 550 nghiêng Vữa m3 0,290 0,290 0,290 0,290 vặn vỏ đỗ Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 2,78 3,09 3,39 3,55 Máy trộn vữa 150l ca 0,035 0,035 0,035 0,035 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 10 20 30 40 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày > 33 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.242 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 539 539 539 539 Vữa m3 0,300 0,300 0,300 0,300 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 2,60 2,89 3,17 3,32 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,036 0,036 0,036 0,036 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -

AE.25000 XÂY CỐNG. Mã Công tác Thành phần Đơn Cống hiệu xây dựng hao phí vị Cuốn cong Thành vòm cong AE.25 Xây cống Vật liệu Gạch viên 550 560 Vữa m3 0,280 0,290 Vật liệu khác % 4 4 Nhân công 3,5/7 công 4,66 4,28 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,034 0,035 110 210

AE.26000 XÂY BỂ CHỨA, HỐ VAN, HỐ GA, GỐI ĐỠ ỐNG, RÃNH THOÁT NƯỚC. Đơn vị tính: 1m3 Hố Gối đỡ Công tác Thành phần Đơn Bể Mã hiệu van, ống, rãnh xây dựng hao phí vị chứa hố ga thoát nước AE.26 Bể chứa Vật liệu Gạch viên 550 550 550 AE.26 Hố van, hố ga Vữa m3 0,310 0,330 0,333 Vật liệu khác % 5,5 5,5 5,5 AE.26 Gối đỡ ống, rãnh Nhân công 3,5/7 công 3,60 3,20 4,50 thoát nước Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,037 0,039 0,039 110 210 310

AE.27000 XÂY BỂ CHỨA HÓA CHẤT, BỂ CHỐNG ĂN MÒN. Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AE.271 Xây bể hóa chất, bể Vật liệu chống ăn mòn Gạch thẻ viên 550 Bột thạch anh kg 330,5 Cát thạch anh kg 166 Thủy tinh nước kg 149 Thuốc trừ sâu kg 22,3 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,5/7 công 3,80 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,032 10

AE.28000 XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.281 Xây các Vật liệu bộ phận Gạch viên 573 573 573 573 kết cấu Vữa m3 0,28 0,28 0,28 0,28 phức tạp Vật liệu khác % 5 5 5 5 khác Nhân công 3,5/7 công 3,60 4,00 4,40 4,60 Máy trộn vữa 150l ca 0,034 0,034 0,034 0,034 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 10 20 30 40 AE.30000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG (5 x 10 x 20)

AE.31000 XÂY MÓNG. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Đơn Chiều dày (cm) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị ≤ 30 > 30 AE.31 Xây móng Vật liệu Gạch viên 810 780 Vữa m3 0,300 0,310 Nhân công 3,5/7 công 1,60 1,42 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,036 0,037 110 210

AE.32000 XÂY TƯỜNG. Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày ≤ 10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.321 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 830 830 830 830 Vữa m3 0,250 0,250 0,250 0,250 Nhân công 3,5/7 công 2,23 2,43 2,67 2,79 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,033 0,033 0,033 0,033 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 10 20 30 40 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày ≤ 30 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.322 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 810 810 810 810 Vữa m3 0,300 0,300 0,300 0,300 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,83 1,97 2,16 2,26 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,036 0,036 0,036 0,036 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Chiều dày > 30 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.323 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 782 782 782 782 Vữa m3 0,310 0,310 0,310 0,310 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,64 1,80 1,98 2,07 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,037 0,037 0,037 0,037 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 10 20 30 40

AE.33000 XÂY CỘT, TRỤ. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.331 Xây cột, Vật liệu trụ Gạch viên 782 782 782 782 Vữa m3 0,310 0,310 0,310 0,310 Nhân công 3,5/7 công 3,60 4,00 4,40 4,60 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,037 0,037 0,037 0,037 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 10 20 30 40

AE.34000 XÂY HỐ VAN, HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC. Đơn vị tính: 1m3 Xây hố Xây gối đỡ Mã Công tác Thành phần hao phí Đơn vị van, hố ống, rãnh hiệu xây dựng ga thoát nước AE.34 Xây hố van, Vật liệu hố ga, rãnh Gạch viên 810 810 thoát nước Vữa m3 0,350 0,370 Vật liệu khác % 5,5 5,5 Nhân công 3,5/7 công 3,42 4,60 Máy trộn vữa 150l ca 0,040 0,043 110 210

AE.35000 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU KHÁC. Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.351 Xây các Vật liệu bộ phận Gạch viên 820 820 820 820 kết cấu Vữa m3 0,30 0,30 0,30 0,30 phức tạp Vật liệu khác % 5 5 5 5 khác Nhân công 3,5/7 công 3,96 4,40 4,84 5,06 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,036 0,036 0,036 0,036 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 10 20 30 40 AE.40000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG 4,5 x 9 x 19

AE.41000 XÂY MÓNG. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng ≤ 30 > 30 AE.41 Xây móng Vật liệu Gạch thẻ viên 937 920 Vữa m3 0,313 0,328 Nhân công 3,5/7 công 1,67 1,47 Máy trộn vữa 150l ca 0,037 0,039 110 210

AE.42000 XÂY TƯỜNG THẲNG. Chiều dày ≤ 10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.421 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 989 989 989 989 Vữa m3 0,256 0,256 0,256 0,256 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 2,46 2,72 2,99 3,12 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,033 0,033 0,033 0,033 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 10 20 30 40 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày ≤ 30 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.422 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 937 937 937 937 Vữa m3 0,313 0,313 0,313 0,313 Nhân công 3,5/7 công 1,97 2,18 2,39 2,49 Máy trộn vữa 150l ca 0,037 0,037 0,037 0,037 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 10 20 30 40 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày > 30 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.423 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 921 921 921 921 Vữa m3 0,328 0,328 0,328 0,328 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,92 2,10 2,30 2,41 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,039 0,039 0,039 0,039 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -

AE.43000 XÂY CỘT, TRỤ. Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.431 Xây cột, Vật liệu trụ Gạch viên 921 921 921 921 Vữa m3 0,328 0,328 0,328 0,328 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 4,00 4,44 4,88 5,10 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,039 0,039 0,039 0,039 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 10 20 30 40

AE.44000 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.441 Xây các Vật liệu bộ phận Gạch viên 937 937 937 937 kết cấu Vữa m3 0,328 0,328 0,328 0,328 phức tạp Vật liệu khác % 5 5 5 5 khác Nhân công 3,5/7 công 4,20 4,66 5,11 5,35 Máy trộn vữa 150l ca 0,039 0,039 0,039 0,039 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 10 20 30 40 AE.50000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG (4 x 8 x 19)

AE.51000 XÂY MÓNG. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (cm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 30 > 30 AE.51 Xây móng Vật liệu Gạch thẻ viên 1.164 1.134 Vữa m3 0,342 0,356 Nhân công 3,5/7 công 2,27 2,00 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,040 0,040 110 210

AE.52000 XÂY TƯỜNG THẲNG. Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày ≤ 10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.521 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 1.315 1.315 1.315 1.315 Vữa m3 0,200 0,200 0,200 0,200 Nhân công 3,5/7 công 2,70 3,00 3,30 3,45 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,028 0,028 0,028 0,028 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 10 20 30 40 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày ≤ 30 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.522 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 1.110 1.110 1.110 1.110 Vữa m3 0,325 0,325 0,325 0,325 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 2,40 2,60 2,86 2,99 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,039 0,039 0,039 0,039 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Chiều dày > 30 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.523 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 1.084 1.084 1.084 1.084 Vữa m3 0,347 0,347 0,347 0,347 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 2,30 2,50 2,75 2,87 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,040 0,040 0,040 0,040 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 10 20 30 40

AE.53000 XÂY CỘT, TRỤ. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.531 Xây cột, Vật liệu trụ Gạch viên 1.048 1.048 1.048 1.048 Vữa m3 0,328 0,328 0,328 0,328 Nhân công 3,5/7 công 4,50 5,00 5,50 5,75 Máy trộn vữa 150l ca 0,039 0,039 0,039 0,039 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 10 20 30 40

AE.54000 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU KHÁC. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.541 Xây các Vật liệu bộ phận Gạch viên 1.087 1.087 1.087 1.087 kết cấu Vữa m3 0,328 0,328 0,328 0,328 phức tạp Vật liệu khác % 5 5 5 5 khác Nhân công 3,5/7 công 4,54 5,04 5,55 5,80 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,039 0,039 0,039 0,039 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -

AE.60000 XÂY GẠCH ỐNG. AE.61000 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (10 x 10 x 20) Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày ≤ 10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.611 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 460 460 460 460 Vữa m3 0,150 0,150 0,150 0,150 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,53 1,69 1,85 1,94 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,021 0,021 0,021 0,021 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 10 20 30 40 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày ≤ 30 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.612 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 450 450 450 450 Vữa m3 0,165 0,165 0,165 0,165 Nhân công 3,5/7 công 1,38 1,42 1,56 1,63 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,023 0,023 0,023 0,023 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 10 20 30 40 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày > 30 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.613 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 440 440 440 440 Vữa m3 0,174 0,174 0,174 0,174 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,13 1,25 1,37 1,43 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,025 0,025 0,025 0,025 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - AE.62000 XÂY GẠCH ỐNG (10 x 10 x 20) CÂU GẠCH THẺ (5 x 10 x 20) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.621 Xây tường Vật liệu Gạch ống viên 350 350 350 350 Gạch thẻ viên 175 175 175 175 Vữa m3 0,240 0,240 0,240 0,240 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,50 1,71 1,88 1,96 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,033 0,033 0,033 0,033 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 10 20 30 40 AE.63000 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (8 x 8 x 19) Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày ≤ 10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.631 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 682 682 682 682 Vữa m3 0,17 0,17 0,17 0,17 Nhân công 3,5/7 công 1,95 2,15 2,36 2,47 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,024 0,024 0,024 0,024 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 10 20 30 40 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày ≤ 30 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.632 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 649 649 649 649 Vữa m3 0,21 0,21 0,21 0,21 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,70 1,85 2,03 2,12 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,030 0,030 0,030 0,030 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Chiều dày > 30 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.633 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 608 608 608 608 Vữa m3 0,26 0,26 0,26 0,26 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,47 1,62 1,78 1,86 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,033 0,033 0,033 0,033 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 10 20 30 40 AE.64000 XÂY GẠCH ỐNG (8 x 8 x 19) CÂU GẠCH THẺ (4 x 8 x 19) Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.641 Xây tường Vật liệu Gạch ống viên 542 542 542 542 Gạch thẻ viên 233 233 233 233 Vữa m3 0,230 0,230 0,230 0,230 Nhân công 3,5/7 công 1,85 2,15 2,36 2,47 Máy trộn vữa 150l ca 0,032 0,032 0,032 0,032 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 10 20 30 40 AE.65000 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG 9 x 9 x 19 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày ≤ 10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.651 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 550 550 550 550 Vữa m3 0,160 0,160 0,160 0,160 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,75 1,93 2,12 2,21 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,023 0,023 0,023 0,023 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Chiều dày ≤ 30 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.652 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 520 520 520 520 Vữa m3 0,190 0,190 0,190 0,190 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,55 1,65 1,81 1,89 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,027 0,027 0,027 0,027 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 10 20 30 40 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày > 30 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.653 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 510 510 510 510 Vữa m3 0,220 0,220 0,220 0,220 Nhân công 3,5/7 công 1,31 1,44 1,58 1,65 Máy trộn vữa 150l ca 0,029 0,029 0,029 0,029 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 10 20 30 40 AE.71000 XÂY GẠCH RỖNG 6 LỖ (10 x 15 x 22) Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày ≤ 10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.711 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 275 275 275 275 Vữa m3 0,170 0,170 0,170 0,170 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,33 1,40 1,54 1,61 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,024 0,024 0,024 0,024 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Chiều dày >10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.712 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 264 264 264 264 Vữa m3 0,181 0,181 0,181 0,181 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,13 1,16 1,28 1,34 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,025 0,025 0,025 0,025 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 10 20 30 40 AE.72000 XÂY GẠCH RỖNG 6 LỖ (10 x 13,5 x 22) Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày ≤ 10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.721 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 298 298 298 298 Vữa m3 0,160 0,160 0,160 0,160 Nhân công 3,5/7 công 1,36 1,44 1,57 1,65 Máy trộn vữa 150l ca 0,023 0,023 0,023 0,023 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 10 20 30 40 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày >10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.722 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 290 290 290 290 Vữa m3 0,170 0,170 0,170 0,170 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,17 1,21 1,33 1,39 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,024 0,024 0,024 0,024 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - AE.73000 XÂY GẠCH RỖNG 6 LỖ (8,5 x 13 x 20) Chiều dày ≤ 10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.731 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 394 394 394 394 Vữa m3 0,170 0,170 0,170 0,170 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,43 1,47 1,62 1,69 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,024 0,024 0,024 0,024 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 10 20 30 40 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày > 10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.732 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 380 380 380 380 Vữa m3 0,180 0,180 0,180 0,180 Nhân công 3,5/7 công 1,38 1,42 1,56 1,64 Máy trộn vữa 150l ca 0,025 0,025 0,025 0,025 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 10 20 30 40

AE.81000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ giàn giáo xây, trộn vữa, xây theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. AE.81100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (20 x 20 x 40)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 20 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.811 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 57 57 57 57 Vữa m3 0,108 0,108 0,108 0,108 Vật liệu khác % 4 4 4 4 Nhân công 3,5/7 công 1,44 1,50 1,64 1,71 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,015 0,015 0,015 0,015 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 AE.81200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 20 x 40)cm Chiều dày 15 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.812 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 77 77 77 77 Vữa m3 0,109 0,109 0,109 0,109 Vật liệu khác % 4 4 4 4 Nhân công 3,5/7 công 1,55 1,59 1,75 1,83 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,015 0,015 0,015 0,015 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 10 20 30 40 AE.81300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 20 x 40)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.813 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 115 115 115 115 Vữa m3 0,108 0,108 0,108 0,108 Nhân công 3,5/7 công 1,72 1,77 1,95 2,03 Máy trộn vữa 150l ca 0,015 0,015 0,015 0,015 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 10 20 30 40 AE.81400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (19 x 19 x 39)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 19 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.814 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 65 65 65 65 Vữa m3 0,113 0,113 0,113 0,113 Vật liệu khác % 4 4 4 4 Nhân công 3,5/7 công 1,51 1,55 1,71 1,79 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,016 0,016 0,016 0,016 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 AE.81500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 19 x 39)cm Chiều dày 15 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.815 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 82 82 82 82 Vữa m3 0,113 0,113 0,113 0,113 Vật liệu khác % 4 4 4 4 Nhân công 3,5/7 công 1,59 1,64 1,80 1,88 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,016 0,016 0,016 0,016 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 10 20 30 40 AE.81600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 19 x 39)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.816 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 123 123 123 123 Vữa m3 0,113 0,113 0,113 0,113 Nhân công 3,5/7 công 1,75 1,81 1,98 2,07 Máy trộn vữa 150l ca 0,016 0,016 0,016 0,016 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 10 20 30 40 AE.81700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (11,5 x 19 x 24)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 11,5 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.817 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 171 171 171 171 Vữa m3 0,132 0,132 0,132 0,132 Vật liệu khác % 4 4 4 4 Nhân công 3,5/7 công 1,90 1,96 2,15 2,25 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,019 0,019 0,019 0,019 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 AE.81800 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (11,5 x 9 x 24)cm Chiều dày 11,5 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.818 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 333 333 333 333 Vữa m3 0,214 0,214 0,214 0,214 Vật liệu khác % 4 4 4 4 Nhân công 3,5/7 công 2,07 2,13 2,33 2,44 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,029 0,029 0,029 0,029 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 10 20 30 40 AE.81900 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 20 x 30)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 15 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.819 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 101 101 101 101 Vữa m3 0,118 0,118 0,118 0,118 Nhân công 3,5/7 công 1,70 1,75 1,93 2,01 Máy trộn vữa 150l ca 0,016 0,016 0,016 0,016 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 10 20 30 40 AE.82110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (12 x 19 x 39)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 12 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8211 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 103 103 103 103 Vữa m3 0,113 0,113 0,113 0,113 Vật liệu khác % 4 4 4 4 Nhân công 3,5/7 công 1,71 1,77 1,94 2,02 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,016 0,016 0,016 0,016 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 AE.82120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (20 x 15 x 39)cm Chiều dày 20 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8212 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 77 77 77 77 Vữa m3 0,128 0,128 0,128 0,128 Vật liệu khác % 4 4 4 4 Nhân công 3,5/7 công 1,55 1,59 1,75 1,83 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,018 0,018 0,018 0,018 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 AE.82130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (17 x 15 x 39)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 17 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8213 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 90 90 90 90 Vữa m3 0,133 0,133 0,133 0,133 Nhân công 3,5/7 công 1,67 1,72 1,88 1,97 Máy trộn vữa 150l ca 0,019 0,019 0,019 0,019 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 AE.82140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 15 x 39)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 15 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8214 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 102 102 102 102 Vữa m3 0,133 0,133 0,133 0,133 Vật liệu khác % 4 4 4 4 Nhân công 3,5/7 công 1,70 1,75 1,93 2,01 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,019 0,019 0,019 0,019 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 AE.82150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (13 x 15 x 39)cm Chiều dày 13 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8215 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 118 118 118 118 Vữa m3 0,132 0,132 0,132 0,132 Vật liệu khác % 4 4 4 4 Nhân công 3,5/7 công 1,73 1,79 1,96 2,04 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,019 0,019 0,019 0,019 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 AE.82160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 15 x 39)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8216 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 153 153 153 153 Vữa m3 0,134 0,134 0,134 0,134 Nhân công 3,5/7 công 1,84 1,89 2,08 2,17 Máy trộn vữa 150l ca 0,019 0,019 0,019 0,019 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 AE.82170 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (9 x 15 x 39)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 9 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8217 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 170 170 170 170 Vữa m3 0,132 0,132 0,132 0,132 Vật liệu khác % 4 4 4 4 Nhân công 3,5/7 công 1,89 1,95 2,14 2,24 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,019 0,019 0,019 0,019 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 AE.82180 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (20 x 13 x 39)cm Chiều dày 20 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8218 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 77 77 77 77 Vữa m3 0,109 0,109 0,109 0,109 Vật liệu khác % 4 4 4 4 Nhân công 3,5/7 công 1,55 1,60 1,76 1,83 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,015 0,015 0,015 0,015 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 AE.82190 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (17 x 13 x 39)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 17 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8219 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 103 103 103 103 Vữa m3 0,144 0,144 0,144 0,144 Nhân công 3,5/7 công 1,71 1,77 1,94 2,02 Máy trộn vữa 150l ca 0,020 0,020 0,020 0,020 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 AE.82200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 13 x 39)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 15 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8220 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 116 116 116 116 Vữa m3 0,147 0,147 0,147 0,147 Vật liệu khác % 4 4 4 4 Nhân công 3,5/7 công 1,72 1,78 1,95 2,03 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,021 0,021 0,021 0,021 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 AE.82210 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (14 x 13 x 39)cm Chiều dày 14 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8221 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 125 125 125 125 Vữa m3 0,144 0,144 0,144 0,144 Vật liệu khác % 4 4 4 4 Nhân công 3,5/7 công 1,78 1,83 2,01 2,10 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,021 0,021 0,021 0,021 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 AE.82220 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (12 x 13 x 39)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 12 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8222 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 145 145 145 145 Vữa m3 0,146 0,146 0,146 0,146 Nhân công 3,5/7 công 1,82 1,87 2,05 2,15 Máy trộn vữa 150l ca 0,021 0,021 0,021 0,021 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 AE.82230 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 13 x 39)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8223 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 174 174 174 174 Vữa m3 0,147 0,147 0,147 0,147 Vật liệu khác % 4 4 4 4 Nhân công 3,5/7 công 1,93 1,98 2,17 2,27 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,021 0,021 0,021 0,021 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 AE.82240 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (8 x 13 x 39)cm Chiều dày 8 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8224 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 218 218 218 218 Vữa m3 0,146 0,146 0,146 0,146 Vật liệu khác % 4 4 4 4 Nhân công 3,5/7 công 1,97 2,03 2,23 2,32 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,021 0,021 0,021 0,021 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 AE.82250 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10,5 x 13 x 22)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 10,5 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8225 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 288 288 288 288 Vữa m3 0,167 0,167 0,167 0,167 Nhân công 3,5/7 công 1,99 2,05 2,25 2,34 Máy trộn vữa 150l ca 0,023 0,023 0,023 0,023 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 AE.82260 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10,5 x 6 x 22)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 10,5 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8226 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 546 546 546 546 Vữa m3 0,267 0,267 0,267 0,267 Vật liệu khác % 4 4 4 4 Nhân công 3,5/7 công 2,25 2,31 2,54 2,65 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,034 0,034 0,034 0,034 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 AE.82270 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 6 x 21)cm Chiều dày 10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8227 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 600 600 600 600 Vữa m3 0,270 0,270 0,270 0,270 Vật liệu khác % 4 4 4 4 Nhân công 3,5/7 công 2,38 2,45 2,69 2,80 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,034 0,034 0,034 0,034 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 AE.82280 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (9,5 x 6 x 20)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 9,5 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8228 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 658 658 658 658 Vữa m3 0,274 0,274 0,274 0,274 Nhân công 3,5/7 công 2,47 2,55 2,79 2,92 Máy trộn vữa 150l ca 0,035 0,035 0,035 0,035 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4

AE.83000 XÂY TƯỜNG THÔNG GIÓ. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Thành phần Đơn Gạch thông gió hiệu xây dựng hao phí vị 20 x 20 cm 30 x 30 cm AE.83 Xây tường thông Vật liệu gió Gạch thông gió viên 25,5 11,5 Vữa m3 0,006 0,0057 Vật liệu khác % 5 5 Nhân công 3,5/7 công 0,59 0,65 110 210 AE.84000 XÂY TƯỜNG GẠCH SILICÁT (6,5 x 12 x 25)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn ≤ 33 > 33 hiệu xây dựng hao phí vị Chiều cao (m) ≤6 ≤ 28 ≤6 ≤ 28 AE.84 Xây tường Vật liệu gạch Gạch viên 424 424 416 416 silicat Vữa m3 0,267 0,267 0,271 0,271 Nhân công 3,5/7 công 2,12 2,27 1,81 1,99 Máy trộn vữa 150l ca 0,034 0,034 0,034 0,034 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 - 0,012 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 - 0,012 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 110 120 210 220

AE.85000 ÷ AE.87000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ. Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa xây bê tông nhẹ, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức). - Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố. AE.85100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 10 x 60)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 7,5 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.851 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 212 212 212 212 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,060 0,060 0,060 0,060 Nhân công 3,5/7 công 1,43 1,56 1,72 1,80 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 10 20 30 40 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.851 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 209 209 209 209 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,077 0,077 0,077 0,077 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,40 1,53 1,68 1,75 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 AE.85200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 10 x 60)cm Chiều dày 10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.852 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 159 159 159 159 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,060 0,060 0,060 0,060 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,34 1,46 1,61 1,67 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 10 20 30 40 AE.85300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 10 x 60)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 12,5 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.853 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 127 127 127 127 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,060 0,060 0,060 0,060 Nhân công 3,5/7 công 1,37 1,48 1,62 1,69 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 10 20 30 40 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.853 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 129 129 129 129 Vữa xây bê tông m3 0,050 0,050 0,050 0,050 nhẹ Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,28 1,40 1,54 1,61 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 AE.85400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 10 x 60)cm Chiều dày 15 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.854 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 106 106 106 106 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,060 0,060 0,060 0,060 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,18 1,27 1,39 1,44 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 10 20 30 40 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.854 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 108 108 108 108 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,043 0,043 0,043 0,043 Nhân công 3,5/7 công 1,20 1,31 1,43 1,50 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 50 60 70 80 AE.85500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 10 x 60)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 17,5 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.855 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 91 91 91 91 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,060 0,060 0,060 0,060 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,13 1,22 1,34 1,39 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 Chiều dày 10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.855 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 93 93 93 93 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,038 0,038 0,038 0,038 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,16 1,26 1,39 1,44 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 50 60 70 80 AE.85700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 10 x 60)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 25 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.857 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 64 64 64 64 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,060 0,060 0,060 0,060 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,03 1,11 1,21 1,26 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 10 20 30 40 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.857 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 66 66 66 66 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,03 0,03 0,03 0,03 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,05 1,14 1,26 1,32 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 50 60 70 80 AE.86100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 20 x 60)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 7,5 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.861 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 109 109 109 109 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,035 0,035 0,035 0,035 Nhân công 3,5/7 công 1,20 1,31 1,43 1,50 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 10 20 30 40 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 20 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.861 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 104 104 104 104 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,077 0,077 0,077 0,077 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,17 1,26 1,38 1,43 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 AE.86200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 20 x 60)cm Chiều dày 10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.862 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 82 82 82 82 3 Vữa xây bê tông nhẹ m 0,035 0,035 0,035 0,035 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,12 1,22 1,35 1,40 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 10 20 30 40 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 20 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.862 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 80 80 80 80 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,060 0,060 0,060 0,060 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,10 1,19 1,31 1,36 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 AE.86300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 20 x 60)cm Chiều dày 12,5 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.863 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 65 65 65 65 3 Vữa xây bê tông nhẹ m 0,035 0,035 0,035 0,035 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,04 1,12 1,22 1,27 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 10 20 30 40 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 20 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.863 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 64 64 64 64 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,050 0,050 0,050 0,050 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,03 1,11 1,21 1,26 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 AE.86400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 20 x 60)cm Chiều dày 15 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.864 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 54 54 54 54 3 Vữa xây bê tông nhẹ m 0,034 0,034 0,034 0,034 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,00 1,07 1,18 1,22 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 10 20 30 40 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 20 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.864 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 54 54 54 54 3 Vữa xây bê tông nhẹ m 0,043 0,043 0,043 0,043 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,00 1,07 1,18 1,22 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 AE.86500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 20 x 60)cm Chiều dày 17,5 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.865 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 47 47 47 47 3 Vữa xây bê tông nhẹ m 0,035 0,035 0,035 0,035 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 0,96 1,04 1,13 1,19 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 10 20 30 40 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 20 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.865 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 46 46 46 46 3 Vữa xây bê tông nhẹ m 0,038 0,038 0,038 0,038 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 0,96 1,04 1,13 1,19 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 AE.86600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 20 x 60)cm Chiều dày 20 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.866 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 41 41 41 41 3 Vữa xây bê tông nhẹ m 0,035 0,035 0,035 0,035 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 0,93 1,01 1,10 1,14 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 10 20 30 40 AE.86700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 20 x 60)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 25 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.867 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 33 33 33 33 3 Vữa xây bê tông nhẹ m 0,035 0,035 0,035 0,035 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 0,88 0,95 1,04 1,08 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 Chiều dày 20 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.867 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 33 33 33 33 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,030 0,030 0,030 0,030 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 0,96 1,04 1,13 1,19 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 50 60 70 80 AE.87100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 30 x 60)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 7,5 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.871 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 73 73 73 73 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,026 0,026 0,026 0,026 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,08 1,18 1,29 1,35 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 Chiều dày 30 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.871 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 70 70 70 70 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,077 0,077 0,077 0,077 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,07 1,16 1,26 1,32 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 50 60 70 80 AE.87200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 30 x 60)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.872 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 55 55 55 55 3 Vữa xây bê tông nhẹ m 0,026 0,026 0,026 0,026 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,01 1,09 1,21 1,26 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 Chiều dày 30 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.872 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 53 53 53 53 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,060 0,060 0,060 0,060 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 0,98 1,06 1,17 1,21 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 50 60 70 80 AE.87300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 30 x 60)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 12,5 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.873 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 44 44 44 44 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,027 0,027 0,027 0,027 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 0,95 1,03 1,12 1,17 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 Chiều dày 30 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.873 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 43 43 43 43 3 Vữa xây bê tông nhẹ m 0,050 0,050 0,050 0,050 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 0,94 1,02 1,11 1,16 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 50 60 70 80 AE.87400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 30 x 60)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 15 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.874 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 36 36 36 36 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,030 0,030 0,030 0,030 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 0,89 0,96 1,05 1,09 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 Chiều dày 30 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.874 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 36 36 36 36 3 Vữa xây bê tông nhẹ m 0,043 0,043 0,043 0,043 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 0,89 0,96 1,05 1,09 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 50 60 70 80 AE.87500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 30 x 60)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 17,5 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.875 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 31 31 31 31 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,026 0,026 0,026 0,026 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 0,86 0,92 1,01 1,05 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 Chiều dày 30 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.875 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 31 31 31 31 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,038 0,038 0,038 0,038 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 0,86 0,92 1,01 1,05 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 50 60 70 80 AE.87600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 30 x 60)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 20 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.876 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 27 27 27 27 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,026 0,026 0,026 0,026 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 0,82 0,89 0,97 1,02 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 10 20 30 40 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 30 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.876 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 27 27 27 27 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,035 0,035 0,035 0,035 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 0,82 0,89 0,97 1,02 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 50 60 70 80 AE.87700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 30 x 60)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 25 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.877 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 22 22 22 22 3 Vữa xây bê tông nhẹ m 0,026 0,026 0,026 0,026 Nhân công 3,5/7 công 0,72 0,77 0,85 0,88 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 10 20 30 40 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 30 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.877 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 22 22 22 22 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,030 0,030 0,030 0,030 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 0,72 0,77 0,85 0,88 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 50 60 70 80

AE.88100 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa thông thường bằng máy trộn, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức). Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố. AE.88110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 10 x 60)cm Chiều dày 7,5 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8811 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 193 193 193 193 Vữa m3 0,169 0,169 0,169 0,169 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 1,44 1,57 1,73 1,81 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,023 0,023 0,023 0,023 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8811 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 184 184 184 184 Vữa m3 0,216 0,216 0,216 0,216 Nhân công 3,5/7 công 1,41 1,54 1,69 1,77 Máy trộn vữa 150l ca 0,029 0,029 0,029 0,029 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 5 6 7 8 AE.88120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 10 x 60)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8812 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 145 145 145 145 Vữa m3 0,168 0,168 0,168 0,168 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 1,36 1,48 1,63 1,70 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,023 0,023 0,023 0,023 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 AE.88130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 10 x 60)cm Chiều dày 12,5 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8813 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 116 116 116 116 Vữa m3 0,169 0,169 0,169 0,169 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 1,29 1,40 1,53 1,59 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,023 0,023 0,023 0,023 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8813 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 119 119 119 119 Vữa m3 0,141 0,141 0,141 0,141 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 1,31 1,42 1,56 1,64 Máy trộn vữa 150l ca 0,020 0,020 0,020 0,020 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 5 6 7 8 AE.88140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 10 x 60)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 15 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8814 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 97 97 97 97 Vữa m3 0,169 0,169 0,169 0,169 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 1,23 1,33 1,46 1,51 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,023 0,023 0,023 0,023 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8814 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 101 101 101 101 Vữa m3 0,120 0,120 0,120 0,120 Nhân công 3,5/7 công 1,25 1,37 1,50 1,56 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,018 0,018 0,018 0,018 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 5 6 7 8 AE.88150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 10 x 60)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 17,5 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8815 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 83 83 83 83 Vữa m3 0,169 0,169 0,169 0,169 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 1,18 1,27 1,39 1,44 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,023 0,023 0,023 0,023 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Chiều dày 10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8815 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 88 88 88 88 Vữa m3 0,108 0,108 0,108 0,108 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 1,20 1,31 1,43 1,50 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,015 0,015 0,015 0,015 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 5 6 7 8 AE.88170 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 10 x 60)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 25 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8817 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 58 58 58 58 3 Vữa m 0,169 0,169 0,169 0,169 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 1,04 1,12 1,22 1,27 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,023 0,023 0,023 0,023 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8817 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 63 63 63 63 Vữa m3 0,083 0,083 0,083 0,083 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 1,11 1,21 1,34 1,39 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,014 0,014 0,014 0,014 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 5 6 7 8 AE.88210 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 20 x 60)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 7,5 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8821 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 103 103 103 103 Vữa m3 0,098 0,098 0,098 0,098 Nhân công 3,5/7 công 1,25 1,37 1,50 1,56 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,014 0,014 0,014 0,014 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 20 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8821 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 92 92 92 92 Vữa m3 0,216 0,216 0,216 0,216 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 1,21 1,31 1,42 1,49 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,029 0,029 0,029 0,029 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 AE.88220 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 20 x 60)cm Chiều dày 10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8822 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 78 78 78 78 3 Vữa m 0,098 0,098 0,098 0,098 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 1,16 1,26 1,39 1,44 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,014 0,014 0,014 0,014 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 20 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8822 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 73 73 73 73 3 Vữa m 0,168 0,168 0,168 0,168 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 1,13 1,22 1,34 1,39 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,023 0,023 0,023 0,023 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 AE.88230 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 20 x 60)cm Chiều dày 12,5 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8823 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 62 62 62 62 3 Vữa m 0,098 0,098 0,098 0,098 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 1,06 1,14 1,25 1,31 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,014 0,014 0,014 0,014 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 20 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8823 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 60 60 60 60 3 Vữa m 0,141 0,141 0,141 0,141 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 1,05 1,13 1,24 1,29 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,020 0,020 0,020 0,020 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 AE.88240 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 20 x 60)cm Chiều dày 15 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8824 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 52 52 52 52 3 Vữa m 0,098 0,098 0,098 0,098 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 1,02 1,10 1,20 1,25 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,014 0,014 0,014 0,014 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 20 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8824 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 51 51 51 51 3 Vữa m 0,122 0,122 0,122 0,122 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 1,01 1,09 1,19 1,24 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,017 0,017 0,017 0,017 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 AE.88250 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 20 x 60)cm Chiều dày 17,5 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8825 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 44 44 44 44 3 Vữa m 0,098 0,098 0,098 0,098 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 0,97 1,05 1,14 1,20 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,014 0,014 0,014 0,014 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 20 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8825 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 44 44 44 44 Vữa m3 0,108 0,108 0,108 0,108 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 0,97 1,05 1,14 1,20 Máy thi công Máy trộn vữa 150l ca 0,015 0,015 0,015 0,015 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BỘ XÂY DỰNG. Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH. (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng) Phần 2

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH. AE.88260 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 20 x 60)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 20 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8826 Xây Vật liệu tường Gạch viên 39 39 39 39 thẳng Vữa m3 0,098 0,098 0,098 0,098 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 0,94 1,02 1,11 1,16 Máy thi công Máy trộn vữa 150 l ca 0,014 0,014 0,014 0,014 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 AE.88270 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 20 x 60)cm Đơn vị tính: 1m3 Công Chiều dày 25 (cm) Mã tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây hao phí vị dựng ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8827 Xây Vật liệu tường Gạch viên 31 31 31 31 thẳng Vữa m3 0,098 0,098 0,098 0,098 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 0,90 0,97 1,06 1,10 Máy thi công Máy trộn vữa 150 l ca 0,014 0,014 0,014 0,014 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 20 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8827 Xây Vật liệu tường Gạch viên 31 31 31 31 thẳng Vữa m3 0,083 0,083 0,083 0,083 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 0,90 0,97 1,06 1,10 Máy thi công Máy trộn vữa 150 l ca 0,014 0,014 0,014 0,014 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 5 6 7 8 AE.88310 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 30 x 60)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 7,5 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8831 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 71 71 71 71 Vữa m3 0,073 0,073 0,073 0,073 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 1,13 1,24 1,36 1,42 Máy thi công Máy trộn vữa 150 l ca 0,014 0,014 0,014 0,014 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 30 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8831 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 61 61 61 61 Vữa m3 0,216 0,216 0,216 0,216 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 1,05 1,13 1,24 1,29 Máy thi công Máy trộn vữa 150 l ca 0,029 0,029 0,029 0,029 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 5 6 7 8 AE.88320 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 30 x 60)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8832 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 53 53 53 53 Vữa m3 0,074 0,074 0,074 0,074 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 1,02 1,11 1,22 1,27 Máy thi công Máy trộn vữa 150 l ca 0,014 0,014 0,014 0,014 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 30 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8832 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 48 48 48 48 Vữa m3 0,169 0,169 0,169 0,169 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 0,98 1,06 1,17 1,21 Máy thi công Máy trộn vữa 150 l ca 0,024 0,024 0,024 0,024 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 5 6 7 8 AE.88330 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 30 x 60)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 12,5 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8833 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 42 42 42 42 Vữa m3 0,074 0,074 0,074 0,074 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 0,96 1,04 1,13 1,19 Máy thi công Máy trộn vữa 150 l ca 0,014 0,014 0,014 0,014 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 30 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8833 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 40 40 40 40 Vữa m3 0,141 0,141 0,141 0,141 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 0,95 1,03 1,12 1,17 Máy thi công Máy trộn vữa 150 l ca 0,020 0,020 0,020 0,020 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 5 6 7 8 AE.88340 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 30 x 60)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 15 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8834 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 35 35 35 35 Vữa m3 0,074 0,074 0,074 0,074 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 0,92 1,00 1,08 1,13 Máy thi công Máy trộn vữa 150 l ca 0,014 0,014 0,014 0,014 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 30 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8834 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 34 34 34 34 Vữa m3 0,120 0,120 0,120 0,120 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 0,91 0,98 1,07 1,12 Máy thi công Máy trộn vữa 150 l ca 0,017 0,017 0,017 0,017 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 5 6 7 8 AE.88350 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 30 x 60)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 17,5 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8835 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 30 30 30 30 Vữa m3 0,074 0,074 0,074 0,074 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 0,89 0,96 1,05 1,09 Máy thi công Máy trộn vữa 150 l ca 0,014 0,014 0,014 0,014 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 30 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8835 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 29 29 29 29 Vữa m3 0,108 0,108 0,108 0,108 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 0,88 0,95 1,04 1,08 Máy thi công Máy trộn vữa 150 l ca 0,015 0,015 0,015 0,015 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 5 6 7 8 AE.88360 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 30 x 60)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 20 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8836 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 26 26 26 26 Vữa m3 0,074 0,074 0,074 0,074 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 0,85 0,91 1,00 1,04 Máy thi công Máy trộn vữa 150 l ca 0,014 0,014 0,014 0,014 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 30 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8836 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 26 26 26 26 Vữa m3 0,098 0,098 0,098 0,098 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 0,85 0,91 1,00 1,04 Máy thi công Máy trộn vữa 150 l ca 0,014 0,014 0,014 0,014 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 5 6 7 8 AE.88370 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 30 x 60)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 25 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8837 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 21 21 21 21 Vữa m3 0,074 0,074 0,074 0,074 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 0,75 0,81 0,89 0,92 Máy thi công Máy trộn vữa 150 l ca 0,014 0,014 0,014 0,014 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 30 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8837 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 21 21 21 21 Vữa m3 0,083 0,083 0,083 0,083 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 0,75 0,81 0,89 0,92 Máy thi công Máy trộn vữa 150 l ca 0,014 0,014 0,014 0,014 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 5 6 7 8

AE.89100 XÂY GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ. Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa xây bê tông nhẹ, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm giàn giáo đã tính trong định mức). - Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.

AE.89110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG. CHƯNG ÁP (7,5 x 17 x 39)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 7,5 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8911 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 196 196 196 196 Vữa xây bê tông m3 0,042 0,042 0,042 0,042 nhẹ Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,51 1,65 1,81 1,89 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 17 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8911 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 188 188 188 188 Vữa xây bê tông m3 0,080 0,080 0,080 0,080 nhẹ Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,49 1,61 1,76 1,83 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 5 6 7 8

AE.89120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG. CHƯNG ÁP (10 x 20 x 39)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8912 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 125 125 125 125 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,038 0,038 0,038 0,038 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,39 1,52 1,67 1,74 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 20 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.891 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 121 121 121 121 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,064 0,064 0,064 0,064 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,37 1,48 1,62 1,68 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 5 6 7 8

AE.89130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG. CHƯNG ÁP (15 x 10 x 30)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 15 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8913 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 210 210 210 210 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,067 0,067 0,067 0,067 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,53 1,65 1,81 1,88 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8913 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 214 214 214 214 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,049 0,049 0,049 0,049 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,54 1,68 1,85 1,93 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 5 6 7 8

AE.89140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG. CHƯNG ÁP (15 x 20 x 30)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 15 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8914 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 108 108 108 108 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,041 0,041 0,041 0,041 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,34 1,45 1,57 1,64 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 20 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8914 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 107 107 107 107 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,050 0,050 0,050 0,050 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,33 1,43 1,56 1,63 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 5 6 7 8

AE.89150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG. CHƯNG ÁP (20 x 10,5 x 40)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 20 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8915 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 113 113 113 113 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,061 0,061 0,061 0,061 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,34 1,45 1,57 1,64 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 10,5 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8915 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 116 116 116 116 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,038 0,038 0,038 0,038 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,35 1,46 1,59 1,66 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 5 6 7 8

AE.89160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG. CHƯNG ÁP (20 x 22 x 40)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 20 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8916 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 56 56 56 56 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,036 0,036 0,036 0,036 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,13 1,22 1,34 1,40 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 22 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8916 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 55 55 55 55 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,038 0,038 0,038 0,038 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,12 1,21 1,32 1,38 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 0,5 0,5 0,5 5 6 7 8

AE.89500 XÂY GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ giàn giáo xây, trộn vữa thông thường bằng máy trộn, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm giàn giáo đã tính trong định mức). Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.

AE.89510 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG. CHƯNG ÁP (7,5 x 17 x 39)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 7,5 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8951 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 183 183 183 183 Vữa m3 0,107 0,107 0,107 0,107 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 1,49 1,63 1,79 1,86 Máy thi công Máy trộn vữa 150 l ca 0,015 0,015 0,015 0,015 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 17 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8951 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 165 165 165 165 Vữa m3 0,226 0,226 0,226 0,226 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 1,47 1,58 1,73 1,81 Máy thi công Máy trộn vữa 150 l ca 0,029 0,029 0,029 0,029 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 5 6 7 8

AE.89520 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG. CHƯNG ÁP (10 x 20 x 39)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8952 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 118 118 118 118 Vữa m3 0,108 0,108 0,108 0,108 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 1,40 1,53 1,68 1,75 Máy thi công Máy trộn vữa 150 l ca 0,015 0,015 0,015 0,015 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 20 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8952 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 110 110 110 110 Vữa m3 0,179 0,179 0,179 0,179 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 1,38 1,49 1,63 1,70 Máy thi công Máy trộn vữa 150 l ca 0,025 0,025 0,025 0,025 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 5 6 7 8

AE.89530 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG. CHƯNG ÁP (15 x 10 x 30)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 15 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8953 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 188 188 188 188 Vữa m3 0,188 0,188 0,188 0,188 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 1,50 1,62 1,77 1,84 Máy thi công Máy trộn vữa 150 l ca 0,026 0,026 0,026 0,026 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 10 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8953 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 197 197 197 197 Vữa m3 0,141 0,141 0,141 0,141 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 1,52 1,66 1,82 1,90 Máy thi công Máy trộn vữa 150 l ca 0,020 0,020 0,020 0,020 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 5 6 7 8

AE.89540 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG. CHƯNG ÁP (15 x 20 x 30)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 15 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8954 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 101 101 101 101 Vữa m3 0,118 0,118 0,118 0,118 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 1,36 1,47 1,61 1,67 Máy thi công Máy trộn vữa 150 l ca 0,016 0,016 0,016 0,016 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 20 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8954 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 99 99 99 99 Vữa m3 0,141 0,141 0,141 0,141 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 1,35 1,46 1,59 1,66 Máy thi công Máy trộn vữa 150 l ca 0,020 0,020 0,020 0,020 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 5 6 7 8

AE.89550 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG. CHƯNG ÁP (20 x 10,5 x 40)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 20 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8955 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 102 102 102 102 Vữa m3 0,172 0,172 0,172 0,172 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 1,36 1,47 1,61 1,67 Máy thi công Máy trộn vữa 150 l ca 0,024 0,024 0,024 0,024 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 10,5 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8955 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 109 109 109 109 Vữa m3 0,107 0,107 0,107 0,107 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 1,38 1,49 1,63 1,70 Máy thi công Máy trộn vữa 150 l ca 0,015 0,015 0,015 0,015 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 5 6 7 8

AE.89560 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG. CHƯNG ÁP (20 x 22 x 40)cm Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 20 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8956 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 53 53 53 53 Vữa m3 0,10 0,10 0,10 0,10 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 1,14 1,24 1,35 1,41 Máy thi công Máy trộn vữa 150 l ca 0,015 0,015 0,015 0,015 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 1 2 3 4 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày 22 (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AE.8956 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 52 52 52 52 Vữa m3 0,107 0,107 0,107 0,107 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 3,5/7 công 1,13 1,22 1,34 1,39 Máy thi công Máy trộn vữa 150 l ca 0,015 0,015 0,015 0,015 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 5 6 7 8

AE.90000 XÂY GẠCH CHỊU LỬA. Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ hệ giáo, trộn vữa gia công gạch chịu lửa, xây gạch chịu lửa vào các kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu lên cao, xuống sâu bằng thủ công, palăng xích, tời điện.

AE.91000 XÂY GẠCH CHỊU LỬA ỐNG KHÓI, LÒ NUNG CLINKE. Đơn vị tính: 1 tấn Cửa lò, Lò Mã Công tác Đơn Xây ống đáy lò Thành phần hao phí nung hiệu xây dựng vị khói nung, cửa Clinke ống khói AE.91 Xây ống Vật liệu khói Gạch chịu lửa kg 1.020 1.050 1.050 Vữa Samốt kg 105 58 54 Vật liệu khác % 5 1 2 AE.91 Xây lò nung Nhân công 4,5/7 công 9,50 7,25 4,50 Clinke Máy thi công Máy cắt gạch 1,7 kW ca 0,600 0,450 0,300 AE.91 Xây cửa lò, Máy trộn vữa 150 l ca 0,072 0,072 0,072 đáy lò nung, Tời điện 5 t ca 1,200 - - cửa ống Palăng xích 3 t ca - 0,500 - khói Máy khác % 5 5 5 110 210 310

AE.92000 XÂY GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU THÉP. Đơn vị tính: 1 tấn Trong Trong Mã Công tác Thành phần Đơn Thân phễu, côn, cút hiệu xây dựng hao phí vị Xiclon trong ống thép thép AE.92 Xây thân Xiclon Vật liệu Gạch chịu lửa kg 1.050 1.010 1.015 Vữa Samốt kg 105 126 157 AE.92 Xây trong phễu, Vật liệu khác % 1 2 2 trong ống thép Nhân công 4,5/7 công 9,0 12,5 14,5 Máy thi công Máy cắt gạch 1,7 kW ca 0,900 1,500 1,500 AE.92 Xây trong côn, Máy trộn vữa 150 l ca 0,072 0,072 0,072 cút thép Tời điện 5 t ca 1,300 1,500 1,500 Palăng xích 3 t ca 1,300 - - Máy khác % 5 5 5 110 210 310

AE.93000 XÂY GẠCH CHỊU LỬA LÒ NUNG. Đơn vị tính: 1 tấn Xây Xây Xây Mã Công tác Thành phần Đơn Xây tường vòm đường hiệu xây dựng hao phí vị đáy lò lò lò khói AE.93 Xây tường lò Vật liệu Gạch chịu lửa kg 1050 1010 1050 1010 Xây vòm lò Vữa Samốt kg 50 52 50 50 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Xây đáy lò Nhân công 4,5/7 công 7,5 8,5 7,0 9,5 Máy thi công Xây đường Máy cắt gạch 1,7 kW ca 0,550 0,650 0,100 0,600 khói Máy trộn vữa 150 l ca 0,072 0,072 0,072 0,072 Máy khác % 5 5 5 5 110 120 130 140 Ghi chú: Xây gạch chịu lửa các kết cấu được định mức ứng với chiều dày mạch vữa 1,5 ÷ 3mm. Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật xây gạch có chiều dày mạch vữa ≤ 1,5mm thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1. Xây gạch có chiều dày mạch vữa > 3mm thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,95 so với định mức xây gạch chịu lửa tương ứng.

ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA XÂY I. THUYẾT MINH CHUNG. - Định mức dự toán cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xây, vữa trát loại thông thường trong các bảng ở điểm 1,2 mục II. - Định mức dự toán cấp phối vữa xây, trát bê tông nhẹ ở mục III. - Định mức dự toán cấp phối vật liệu được tính cho vữa xây, vữa trát có các mác 10, 25, 50, 75, 100, 125 và 150. Mác vữa được xác định bằng cường độ nén ở tuổi 28 ngày trên các mẫu lập phương kích thước 70,7 x 70,7 x 70,7mm hoặc trên các nửa mẫu 40 x 40 x 40mm sau khi uốn gãy. - Cát sử dụng trong cấp phối vữa được phân loại theo TCVN 7570:2006 - Vôi sử dụng cho định mức cấp phối vữa tam hợp phù hợp với TCVN 2231.1989 - Lượng hao phí nước để tôi 1kg vôi cục thành hồ vôi (vôi tôi) là 2,5 lít II. ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO 1m3 VỮA XÂY, TRÁT THÔNG THƯỜNG 1. Xi măng PCB30 1.1. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa tam hợp cát vàng, cát mịn 1.1.1. Vữa tam hợp cát vàng - cát có mô đun độ lớn ML > 2. Mã Thành phần Đơn Mác vữa hiệu hao phí vị 10 25 50 75 100 B111 Xi măng kg 72 125 231 323 417 Vôi cục kg 122 111 82 57 32 Cát vàng m3 1,295 1,265 1,224 1,193 1,163 Nước lít 221 222 221 220 219 1 2 3 4 5 1.1.2. Vữa tam hợp cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0 Mã Thành phần Đơn Mác vữa hiệu hao phí vị 10 25 50 75 B112 Xi măng kg 79 135 250 347 Vôi cục kg 117 104 74 49 Cát mịn m3 1,283 1,263 1,221 1,180 Nước lít 231 233 231 231 1 2 3 4 1.1.3. Vữa tam hợp cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 ÷ 1,4 Mã Thành phần Đơn Mác vữa hiệu hao phí vị 10 25 50 B113 Xi măng kg 89 155 285 Vôi cục kg 115 96 63 Cát mịn m3 1,252 1,232 1,18 Nước lít 243 245 242 1 2 3 1.2. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng cát vàng, cát mịn 1.2.1. Vữa xi măng cát vàng - cát có mô đun độ lớn ML > 2. Mã Thành phần Đơn Mác vữa hiệu hao phí vị 25 50 75 100 125 B121 Xi măng kg 124 226 310 399 477 Cát vàng m3 1,255 1,193 1,153 1,102 1,061 Nước lít 276 273 270 266 266 1 2 3 4 5 1.2.2. Vữa xi măng cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0 Mã Thành phần Đơn Mác vữa hiệu hao phí vị 25 50 75 100 B122 Xi măng kg 134 246 338 430 Cát mịn m3 1,252 1,201 1,149 1,097 Nước lít 280 276 272 270 1 2 3 4 1.2.3. Vữa xi măng cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 ÷ 1,4 Mã Thành phần Đơn Mác vữa hiệu hao phí vị 25 50 75 B123 Xi măng kg 156 282 385 Cát mịn m3 1,242 1,170 1,118 Nước lít 283 278 275 1 2 3 2. Xi măng PC40 & PCB40 2.1. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa tam hợp cát vàng, cát mịn 2.1.1. Vữa tam hợp cát vàng - cát có mô đun độ lớn ML > 2. Mã Thành phần Đơn Mác vữa hiệu hao phí vị 25 50 75 100 125 B211 Xi măng kg 97 180 250 324 396 Vôi cục kg 95 78 64 47 32 Cát vàng m3 1,295 1,265 1,234 1,204 1,173 Nước lít 223 221 222 221 220 1 2 3 4 5 2.1.2. Vữa tam hợp cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0 Mã Thành phần Đơn Mác vữa hiệu hao phí vị 25 50 75 100 B212 Xi măng kg 104 194 270 350 Vôi cục kg 93 73 58 40 Cát mịn m3 1,283 1,252 1,221 1,190 Nước lít 234 233 232 230 1 2 3 4 2.1.3. Vữa tam hợp cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 ÷ 1,4 Mã Đơn Mác vữa Thành phần hiệu hao phí vị 25 50 75 B213 Xi măng kg 119 220 306 Vôi cục kg 88 66 47 Cát mịn m3 1,263 1,221 1,180 Nước lít 246 245 243 1 2 3 2.2. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng cát vàng, cát mịn 2.2.1. Vữa xi măng cát vàng - cát có mô đun độ lớn ML > 2. Mã Mác vữa Thành phần Đơn hiệu hao phí vị 25 50 75 100 125 150 B221 Xi măng kg 95 174 241 312 378 439 Cát vàng m3 1,275 1,224 1,193 1,153 1,112 1,081 Nước lít 277 275 274 270 269 266 1 2 3 4 5 6 2.2.2. Vữa xi măng cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0 Mã Thành phần Đơn Mác vữa hiệu hao phí vị 25 50 75 100 125 B222 Xi măng kg 104 190 264 339 410 Cát mịn m3 1,273 1,232 1,190 1,149 1,107 Nước lít 280 279 275 273 271 1 2 3 4 5 2.2.3. Vữa xi măng cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 ÷ 1,4 Mã Thành phần Đơn Mác vữa hiệu hao phí vị 25 50 75 100 B223 Xi măng kg 119 218 301 384 Cát mịn m3 1,263 1,201 1,159 1,118 Nước lít 285 281 278 275 1 2 3 4

III- ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA XÂY, TRÁT BÊ TÔNG NHẸ. Đơn vị tính: 1m3 Mã Đơn Mác vữa Nước (lít) Thành phần hao phí hiệu vị 50 75 Xây Trát B311 Vữa khô trộn sẵn (xây) kg 1.403 1.413 243 B312 Vữa khô trộn sẵn (trát) kg 1.392 1.402 258 1 2

Chương VI THI CÔNG KẾT CẤU BÊ TÔNG

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG:. 1. Định mức dự toán thi công kết cấu bê tông gồm: - Công tác đổ bê tông: - Công tác gia công, lắp dựng cốt thép. - Công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn. 2. Công tác đổ bê tông các kết cấu được định mức theo phương thức sản xuất, cung cấp vữa (bằng máy trộn vữa, hệ thống trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung) và biện pháp thi công phổ biến (bằng thủ công, bằng cần cẩu, bằng máy bơm bê tông). Đổ bê tông được định mức cho 3 dây chuyền: - Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn tại hiện trường, đổ bằng thủ công. - Vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, đổ bằng cần cẩu. - Vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, đổ bằng máy bơm bê tông. 3. Công tác đổ bê tông bằng thủ công được định mức cho vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn tại hiện trường. Trường hợp sử dụng vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm thì hao phí nhân công trong công tác đổ bê tông bằng thủ công điều chỉnh hệ số 0,6 và không tính hao phí máy trộn. 4. Công tác đổ bê tông bằng máy bơm bê tông được định mức cho công tác đổ bằng máy bơm bê tông tĩnh. Trường hợp đổ bằng xe bơm bê tông tự hành thì hao phí nhân công điều chỉnh hệ số 0,9, hao phí máy bơm bê tông nhân hệ số 0,8. 5. Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (gồm ván khuôn gỗ và ván khuôn kim loại) được tính cho 1m2 diện tích mặt bê tông từng loại kết cấu cần sử dụng ván khuôn. Ván khuôn một số công tác trượt silô, lồng thang máy, ván khuôn hầm, ván khuôn dầm cầu đúc hẫng được định mức cho công tác gia công, lắp dựng lần đầu và di chuyển cho 1 lần tiếp theo.

AF.10000 ĐỔ BÊ TÔNG BẰNG THỦ CÔNG (VỮA BÊ TÔNG SẢN XUẤT BẰNG MÁY TRỘN). Thành phần công việc: - Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. - Gia công, lắp dựng và tháo dỡ cầu công tác.

AF.11000 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, MÓNG, NỀN, BỆ MÁY AF.11100 BÊ TÔNG LÓT MÓNG. Đơn vị tính: 1m3 Công tác Thành phần Đơn Chiều rộng (cm) Mã hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 250 > 250 AF.111 Bê tông lót Vật liệu móng Vữa bê tông m3 1,025 1,025 Nhân công 3,0/7 công 1,07 0,89 Máy thi công Máy trộn 250 l ca 0,095 0,095 Máy đầm bàn 1 kW ca 0,089 0,089 10 20

AF.11200 BÊ TÔNG MÓNG. Đơn vị tính: 1m3 Công tác Đơn Chiều rộng (cm) Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị ≤ 250 > 250 AF.112 Bê tông móng Vật liệu Vữa bê tông m3 1,025 1,025 Vật liệu khác % 1 5 Nhân công 3,0/7 công 1,23 1,48 Máy thi công Máy trộn 250 l ca 0,095 0,095 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,089 0,089 10 20

AF.11300 BÊ TÔNG NỀN AF.11400 BÊ TÔNG BỆ MÁY. Đơn vị tính: 1m3 Công tác Đơn Bê tông Bê tông Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị nền bệ máy AF.113 Bê tông nền Vật liệu Vữa bê tông m3 1,025 1,025 Vật liệu khác % 1 1 AF.114 Bê tông bệ máy Nhân công 3,0/7 công 1,19 1,81 Máy thi công Máy trộn 250 l ca 0,095 0,095 Máy đầm dùi 1,5 kW ca - 0,089 Máy đầm bàn 1 kW ca 0,089 - 10 10

AF.12000 BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT AF.12100 BÊ TÔNG TƯỜNG. Đơn vị tính: 1m3 Chiều dầy (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn ≤ 45 > 45 hiệu xây dựng hao phí vị Chiều cao (m) ≤6 ≤ 28 ≤6 ≤ 28 AF.121 Bê tông Vật liệu tường Vữa m3 1,025 1,025 1,025 1,025 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 2,49 2,95 2,30 2,77 Máy thi công Máy trộn 250 l ca 0,095 0,095 0,095 0,095 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180 0,180 Vận thăng 2 t ca - 0,110 - 0,110 10 20 30 40

AF.12200 BÊ TÔNG CỘT. Đơn vị tính: 1m3 Tiết diện cột (m2) Mã Công tác Đơn ≤ 0,1 > 0,1 Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị Chiều cao (m) ≤6 ≤ 28 ≤6 ≤ 28 AF.122 Bê tông cộ Vật liệu Vữa m3 1,025 1,025 1,025 1,025 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 3,15 3,37 2,84 3,03 Máy thi công t Máy trộn 250 l ca 0,095 0,095 0,095 0,095 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,200 0,200 Vận thăng 2 t ca - 0,110 - 0,110 10 20 30 40

AF.12300 BÊ TÔNG XÀ DẦM, GIẰNG NHÀ. Đơn vị tính: 1m3 Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Số lượng xây dựng vị AF.123 Bê tông xà dầm, Vật liệu giằng nhà Vữa bê tông m3 1,025 Vật liệu khác % 1 Nhân công 3,5/7 công 2,67 Máy thi công Máy trộn 250 l ca 0,095 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 10

AF.12400 BÊ TÔNG SÀN MÁI AF.12500 BÊ TÔNG LANH TÔ, MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN,. Ô VĂNG

AF.12600 BÊ TÔNG CẦU THANG. Đơn vị tính: 1m3 Lanh tô Cầu thang mái hắt, Mã Công tác Thành phần Đơn Sàn máng Xoáy hiệu xây dựng hao phí vị mái nước, Thường trôn tấm đan, ốc ô văng AF.124 Bê tông sàn mái Vật liệu Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 1,025 AF.125 Bê tông lanh Vật liệu khác % 1 1 1 1 tô, mái hắt, Nhân công 3,5/7 công 1,86 2,66 2,03 2,15 máng nước, Máy thi công tấm đan ô văng Máy trộn 250 l ca 0,095 0,095 0,095 0,095 AF.126 Bê tông cầu Máy đầm dùi ca 0,089 0,089 0,089 0,089 thang 1,5 kW Vận thăng 0,8 t ca 0,110 0,110 0,110 0,110 10 10 10 20

AF.13100 BÊ TÔNG GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP AF.13200 BÊ TÔNG MƯƠNG CÁP, RÃNH NƯỚC. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Giếng nước, Mương cáp, hiệu xây dựng hao phí vị giếng cáp rãnh nước AF.131 Bê tông giếng Vật liệu nước, giếng cáp Vữa bê tông m3 1,025 1,025 AF.132 Bê tông mương Vật liệu khác % 1 1 cáp, rãnh nước Nhân công 3,5/7 công 1,40 1,66 Máy thi công Máy trộn 250 l ca 0,095 0,095 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,089 0,089 10 10

AF.13300 BÊ TÔNG ỐNG XI PHÔNG, ỐNG PHUN, ỐNG BUY AF.13400 BÊ TÔNG ỐNG CỐNG. Đơn vị tính: 1m3 Ống xi phông, Ống Mã Công tác Thành phần Đơn ống phun, ống buy cống hiệu xây dựng hao phí vị Đường kính ống (cm) hình hộp ≤ 100 ≤ 200 > 200 AF.133 Bê tông Vật liệu ống xi Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 1,025 phông, ống phun, ống Vật liệu khác % 5 5 3 3 buy Nhân công 3,5/7 công 2,98 2,51 2,39 2,21 AF.134 Bê tông Máy thi công ống cống Máy trộn 250 l ca 0,095 0,095 0,095 0,095 hình hộp Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180 0,089 10 20 30 10

AF.14100 BÊ TÔNG MÓNG MỐ, TRỤ CẦU AF.14200 BÊ TÔNG MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU. Đơn vị tính: 1m3 Móng, mố, trụ Mũ mố, mũ trụ Mã Công tác Thành phần Đơn Trên Dưới Trên Dưới hiệu xây dựng hao phí vị cạn nước cạn nước AF.141 Bê tông Vật liệu móng, mố, Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 1,025 trụ cầu Vật liệu khác % 2 2 2 2 Nhân công 3,5/7 công 2,04 2,44 2,58 2,93 AF.142 Bê tông Máy thi công mũ mố, Máy trộn 250 l ca 0,095 0,110 0,095 0,110 mũ trụ cầu Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,089 0,100 0,089 0,100 Cần cẩu 16 t ca 0,045 0,060 0,045 0,060 Sà lan 400 t ca - 0,110 - 0,110 Sà lan 200 t ca - 0,110 - 0,110 Tàu kéo 150 cv ca - 0,040 - 0,040 Máy khác % 1 1 1 1 10 20 10 20

AF.14300 BÊ TÔNG MẶT CẦU, LAN CAN, GỜ CHẮN. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Lan can, Mặt cầu hiệu xây dựng hao phí vị gờ chắn AF.143 Bê tông mặt Vật liệu cầu, lan can, Vữa bê tông m3 1,025 1,025 gờ chắn Vật liệu khác % 2 2 Nhân công 3,5/7 công 2,10 3,15 Máy thi công Máy trộn 250 l ca 0,095 0,095 Máy đầm bàn 1 kW ca 0,089 - Máy khác % 1 1 10 20

AF.15110 BÊ TÔNG BUỒNG XOẮN, ỐNG HÚT AF.15120 BÊ TÔNG CẦU MÁNG THƯỜNG AF.15130 BÊ TÔNG CẦU MÁNG VỎ MỎNG. Bê tông Cầu Cầu buồng Mã Công tác Thành phần Đơn máng máng vỏ xoắn, ống hiệu xây dựng hao phí vị thường mỏng hút 3 ĐVT: 1m3 ĐVT: 1m2 ĐVT: 1m AF.151 Bê tông Vật liệu buồng Vữa bê tông m3 1,025 1,025 0,036 xoắn, ống hút Vật liệu khác % 4 4 5 AF.151 Bê tông Nhân công 3,5/7 công 3,12 2,49 0,80 cầu máng Máy thi công Máy trộn 250 l ca 0,095 0,095 0,003 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,080 10 20 30

AF.15200 BÊ TÔNG CẦU CẢNG. Đơn vị tính: 1m3 Bê tông mối Công tác Thành phần Đơn Mã hiệu nối bản dầm Bê tông dầm xây dựng hao phí vị dọc AF.152 Bê tông Vật liệu cầu cảng Vữa bê tông m3 1,025 1,025 Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 3,5/7 công 1,68 1,74 Máy thi công Máy trộn 250 l ca 0,095 0,095 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,200 0,200 Sà lan 200 t ca 0,210 0,210 Tàu kéo 150 cv ca 0,006 0,006 Máy khác % 1 1 10 20

AF.15300 BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG DÀY ≤ 20CM. Đơn vị tính: 1m3 Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng xây dựng AF.153 Bê tông mái bờ Vật liệu kênh mương Vữa bê tông m3 1,025 dày ≤ 20cm Vật liệu khác % 1 Nhân công 3,5/7 công 2,10 Máy thi công Máy trộn 250 l ca 0,095 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 10

AF.15400 BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp đặt, định vị khuôn đường, làm khe co dãn bằng gỗ, đổ bê tông, đầm lèn, chèn khe co dãn bằng nhựa đường, hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 m3 Chiều dày mặt đường Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị (cm) xây dựng ≤ 25 > 25 AF.154 Bê tông mặt Vật liệu đường Vữa bê tông m3 1,025 1,025 Gỗ làm khe co dãn m3 0,014 0,015 Nhựa đường kg 3,500 3,850 Vật liệu khác % 1,5 1,5 Nhân công 3,5/7 công 1,37 1,22 Máy thi công Máy trộn 250 l ca 0,095 0,095 Máy đầm bàn 1 kW ca 0,089 0,089 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,089 0,089 Máy khác % 2 2 10 20

AF.15500 BÊ TÔNG GẠCH VỠ. Đơn vị tính: 1m3 Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng xây dựng AF.155 Bê tông gạch vỡ Vật liệu Vữa m3 0,538 Gạch vỡ m3 0,893 Nhân công 3,0/7 công 0,88 10

AF.16000 BÊ TÔNG BỂ CHỨA. Đơn vị tính: 1m3 Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Thành thẳng Thành cong xây dựng vị AF.160 Bê tông bể Vật liệu chứa dạng Vữa bê tông m3 1,025 1,025 thành thẳng, Vật liệu khác % 2 2 thành cong Nhân công 3,5/7 công 4,13 5,23 Máy thi công Máy trộn 250 l ca 0,095 0,095 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,100 Máy khác % 1 1 120 210

AF.17100 BÊ TÔNG MÁNG THU NƯỚC HÌNH CHỮ V, HÌNH BÁN NGUYỆT VÀ ĐA GIÁC. Đơn vị tính: 1m3 Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Số lượng xây dựng vị AF.171 Máng thu nước Vật liệu hình chữ V, hình Vữa bê tông m3 1,025 bán nguyệt và đa Vật liệu khác % 2 giác Nhân công 3,5/7 công 2,98 Máy thi công Máy trộn 250 l ca 0,095 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,089 10

AF.17200 BÊ TÔNG HỐ VAN, HỐ GA. Đơn vị tính: 1m3 Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Số lượng xây dựng vị AF.172 Bê tông hố van, hố ga Vật liệu Vữa bê tông m3 1,025 Vật liệu khác % 1 Nhân công 3,5/7 công 1,95 Máy thi công Máy trộn 250 l ca 0,095 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,089 10

AF.17400 BÊ TÔNG THÁP ĐÈN TRÊN ĐẢO. Đơn vị tính: 1m3 Tháp đèn Mã Công tác Đơn Chiều cao (m) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị ≤ 25 > 25 AF.174 Bê tông tháp Vật liệu đèn trên đảo Vữa bê tông m3 1,050 1,050 Vật liệu khác % 5 5 Nhân công 3,5/7 công 6,49 7,18 Máy thi công Máy trộn 250 l ca 0,095 0,095 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,200 0,200 Tời điện 2T ca 0,328 0,399 Máy phát điện 37,5 kVA ca 0,109 0,109 10 20

AF.18100 BÊ TÔNG MÁI TALUY ĐƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN KHÔ. Thành phần công việc: Chuẩn bị, trộn vữa, vận chuyển vữa lên vị trí đặt máy bằng thủ công, đổ vữa vào máy phun, phun vữa vào kết cấu, hoàn thiện bề mặt bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu xây dựng AF.181 Bê tông mái taluy Vật liệu đường bằng Vữa bê tông m3 1,250 phương pháp Vật liệu khác % 1 phun khô Nhân công 3,5/7 công 6,88 Máy thi công Máy bơm vữa 6 m3 ca 0,415 Máy trộn 150 l ca 0,415 Máy nén khí 1200 m3/h ca 0,415 Máy bơm nước 5 cv ca 0,415 Máy khác ca 2 10

ĐỔ BÊ TÔNG BẰNG MÁY (VỮA BÊ TÔNG TRỘN TẠI TRẠM TRỘN HIỆN TRƯỜNG HOẶC VỮA BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM) AF.20000 ĐỔ BẰNG CẦN CẨU. Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có). Tháo mở phễu đổ, đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AF.21100 BÊ TÔNG LÓT MÓNG AF.21200 BÊ TÔNG MÓNG. Đơn vị tính: 1m Chiều rộng Mã Công tác Thành phần Đơn Lót móng (cm) hiệu xây lắp hao phí vị móng ≤ 250 > 250 AF.211 Bê tông lót móng Vật liệu Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 Vật liệu khác % - 1 3 AF.212 Bê tông móng Nhân công 3,0/7 công 0,42 0,58 0,75 Máy thi công Cần cẩu 10 t ca 0,030 0,030 0,030 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,089 0,089 0,089 10 10 20

AF.21300 BÊ TÔNG NỀN AF.21400 BÊ TÔNG BỆ MÁY. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Bê tông Bê tông hiệu xây dựng hao phí vị nền Bệ máy AF.213 Bê tông nền Vật liệu Vữa bê tông m3 1,025 1,025 Vật liệu khác % 1 1 AF.214 Bê tông bệ Nhân công 3,0/7 công 0,44 1,08 máy Máy thi công Cần cẩu 10 t ca 0,030 0,030 Máy đầm dùi 1,5 kW ca - 0,089 Máy đầm bàn 1 kW ca 0,089 - 10 10

AF.22000 BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT AF.22100 BÊ TÔNG TƯỜNG. Đơn vị tính: 1m3 Chiều dầy ≤ 45 cm Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.221 Bê tông Vật liệu tường Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 1,025 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,66 2,25 2,66 2,96 Máy thi công Cần cẩu 10 t ca 0,040 - - - Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180 0,180 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,021 0,030 0,040 Cần trục tháp 25 t ca - 0,021 0,030 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,040 Máy khác % 2 2 2 2 10 20 30 40 Đơn vị tính: 1m3 Chiều dầy > 45 cm Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.221 Bê tông Vật liệu tường Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 1,025 Vật liệu khác % 4 4 4 4 Nhân công 3,5/7 công 1,48 2,06 2,42 2,70 Máy thi công Cần cẩu 10 t ca 0,040 - - - Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180 0,180 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,021 0,030 0,040 Cần trục tháp 25 t ca - 0,021 0,030 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,040 Máy khác % 2 2 2 2 50 60 70 80

AF.22200 BÊ TÔNG CỘT. Đơn vị tính: 1m3 Tiết diện cột ≤ 0,1m2 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.222 Bê tông Vật liệu cột Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 1,025 Vật liệu khác % 4 4 4 4 Nhân công 3,5/7 công 2,27 2,67 3,14 3,50 Máy thi công Cần cẩu 10 t ca 0,060 - - - Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180 0,180 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,028 0,040 0,050 Cần trục tháp 25 t ca - 0,028 0,040 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,050 Máy khác % 2 2 2 2 10 20 30 40 Đơn vị tính: 1m3 Tiết diện cột > 0,1m2 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.222 Bê tông Vật liệu cột Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 1,025 Vật liệu khác % 4 4 4 4 Nhân công 3,5/7 công 1,98 2,33 2,75 3,06 Máy thi công Cần cẩu 10 t ca 0,050 - - - Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,200 0,200 0,200 0,200 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,025 0,035 0,045 Cần trục tháp 25 t ca - 0,025 0,035 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,045 Máy khác % 2 2 2 2 50 60 70 80

AF.22300 BÊ TÔNG XÀ DẦM, GIẰNG, SÀN MÁI. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.223 Bê tông xà Vật liệu dầm, giằng, Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 1,025 sàn mái Vật liệu khác % 1 1 1 1 Nhân công 3,5/7 công 1,66 2,07 2,45 2,73 Máy thi công Cần cẩu 10 t ca 0,040 - - - Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180 0,180 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,021 0,030 0,040 Cần trục tháp 25 t ca - 0,021 0,030 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,040 Máy khác % 2 2 2 2 10 20 30 40

AF.23000 BÊ TÔNG MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU. Đơn vị tính: 1m3 Móng, mố, Mũ mố, Mã Công tác Thành phần Đơn trụ cầu mũ trụ cầu hiệu xây dựng hao phí vị Trên Dưới Trên Dưới cạn nước cạn nước AF.231 Bê tông Vật liệu móng, mố, Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 1,025 trụ cầu Vật liệu khác % 1 1 1 1 Nhân công 3,5/7 công 1,58 2,02 2,40 3,08 Máy thi công Cần cẩu 16 t ca 0,045 0,060 0,054 0,080 AF.232 Bê tông Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,085 0,100 0,085 0,100 mũ mố, Sà lan 400 t ca - 0,060 - 0,080 mũ Sà lan 200 t ca - 0,060 - 0,080 trụ cầu Tàu kéo 150 cv ca - 0,020 - 0,025 Máy khác % 1 1 1 1 10 20 10 20

AF.24100 BÊ TÔNG CẦU CẢNG. Đơn vị tính: 1m3 Bê tông mối Mã Công tác Thành phần Đơn nối bản dầm Bê tông dầm hiệu xây dựng hao phí vị dọc AF.241 Bê tông cầu Vật liệu cảng Vữa bê tông m3 1,025 1,025 Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 3,5/7 công 1,05 1,11 Máy thi công Cần cẩu 10 t ca 0,030 0,030 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,200 0,200 Sà lan 200 t ca 0,030 0,030 Tàu kéo 150 cv ca 0,010 0,010 Máy khác % 1 1 10 20

AF.24200 BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí Số lượng hiệu xây dựng vị AF.242 Bê tông mái bờ Vật liệu kênh mương Vữa bê tông m3 1,025 Vật liệu khác % 1 Nhân công 3,5/7 công 1,35 Máy thi công Cần cẩu 10 t ca 0,030 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 10

AF.25000 BÊ TÔNG CỌC NHỒI, CỌC BARRETTE. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra lỗ khoan và lồng cốt thép, lắp đặt phễu và ống đổ, giữ và nâng dần ống đổ, đổ bê tông đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m3 Cọc nhồi Mã Công tác Thành phần Đơn Trên cạn Dưới nước Cọc hiệu xây dựng hao phí vị Đường kính cọc (mm) Barrette ≤ 1000 > 1000 ≤ 1000 > 1000 AF.251 Bê tông Vật liệu cọc nhồi Vữa bê tông m3 1,100 1,100 1,100 1,100 1,100 trên cạn Vật liệu khác % 1,5 1,5 2 2 2 Nhân công 3,5/7 công 0,91 0,77 1,09 0,92 0,79 AF.252 Bê tông Máy thi công cọc nhồi Cần cẩu 25 t ca 0,083 0,057 0,090 0,060 0,055 dưới nước Sà lan 200 t ca - - 0,090 0,060 - AF.253 Bê tông Sà lan 400 t ca - - 0,090 0,060 - cọc, Tàu kéo 150 cv ca - - 0,030 0,020 - tường Barrette Máy khác % 1 1 1 1 1 10 20 10 20 10 Ghi chú: Đối với công tác đổ bê tông cọc khoan nhồi có sử dụng ống vách cố định giữ thành lỗ khoan thì mức hao hụt vữa bê tông cọc nhồi bằng 5%.

AF.26100 BÊ TÔNG BỂ CHỨA. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Bể chứa hiệu xây dựng hao phí vị Thành thẳng Thành cong AF.261 Bê tông bể Vật liệu chứa Vữa bê tông m3 1,025 1,025 Vật liệu khác % 2 2 Nhân công 3,5/7 công 2,70 3,92 Máy thi công Cần cẩu 10 t ca 0,080 0,080 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,200 0,200 Máy khác % 1 1 10 20

AF.26200 BÊ TÔNG MÁNG THU NƯỚC HÌNH CHỮ V, HÌNH BÁN NGUYỆT VÀ ĐA GIÁC. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Số lượng hiệu xây dựng hao phí vị AF.262 Bê tông máng thu nước Vật liệu hình chữ V, hình bán Vữa bê tông m3 1,025 nguyệt và đa giác Vật liệu khác % 1 Nhân công 3,5/7 công 2,42 Máy thi công Cần cẩu 10 t ca 0,080 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,200 10

AF.27000 BÊ TÔNG TRƯỢT LỒNG THANG MÁY, SILÔ, ỐNG KHÓI. Đơn vị tính: m3 Bê tông Công tác Bê tông Mã Thành phần Đơn trượt lồng Bê tông xây trượt ống hiệu hao phí vị thang trượt Silô dựng khói máy AF.271 Bê tông Vật liệu trượt Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 lồng thang Vật liệu khác % 2 2 2 máy Nhân công 4/7 công 2,66 1,91 3,41 AF.272 Bê tông Máy thi công trượt Silô Cẩu tháp 50 t ca 0,065 0,065 0,075 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,200 0,150 0,250 AF.273 Bê tông Máy bơm nước 20 kW ca 0,050 0,030 0,040 trượt ống Vận thăng 3 t ca 0,025 0,025 0,025 khói Máy khác % 2 2 2 10 10 10

AF.30000 ĐỔ BẰNG MÁY BƠM BÊ TÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có); Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm bê tông theo từng điều kiện thi công cụ thể. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AF.31100 BÊ TÔNG MÓNG. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều rộng (cm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 250 > 250 AF.311 Bê tông móng Vật liệu Vữa bê tông m3 1,015 1,015 Vật liệu khác % 1 3 Nhân công 3/7 công 0,55 0,79 Máy thi công Máy bơm bê tông 50 m3/h ca 0,033 0,033 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,089 0,089 Máy khác % 1 1 10 20

AF.31200 BÊ TÔNG NỀN AF.31200 BÊ TÔNG BỆ MÁY. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Bê tông Bê tông hiệu xây dựng hao phí vị nền bệ máy AF.312 Bê tông nền Vật liệu Vữa bê tông m3 1,015 1,015 Vật liệu khác % 1 1 AF.313 Bê tông bệ Nhân công 3/7 công 0,40 1,07 máy Máy thi công Máy bơm bê tông 50m3/h ca 0,033 0,033 Máy đầm dùi 1,5 kW ca - 0,089 Máy đầm bàn 1 kW ca 0,089 - Máy khác % 1 1 10 20

AF.32000 BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT AF.32100 BÊ TÔNG TƯỜNG. Đơn vị tính : 1m3 Chiều dầy (cm) Mã Công tác Đơn ≤ 45 > 45 Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị Chiều cao (m) ≤6 ≤ 28 ≤6 ≤ 28 AF.321 Bê tông Vật liệu tường Vữa bê tông m3 1,015 1,015 1,015 1,015 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,66 2,25 1,48 2,06 Máy thi công Máy bơm bê tông 50 m3/h ca 0,033 0,033 0,033 0,033 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180 0,180 Máy khác % 1 1 1 1 10 20 30 40

AF.32200 BÊ TÔNG CỘT. Đơn vị tính: 1m3 Tiết diện cột (m2) Mã Công tác Thành phần Đơn ≤ 0,1 > 0,1 hiệu xây dựng hao phí vị Chiều cao (m) ≤6 ≤ 28 ≤6 ≤ 28 AF.322 Bê tông Vật liệu cột Vữa bê tông m3 1,015 1,015 1,015 1,015 Vật liệu khác % 4 4 4 4 Nhân công 3,5/7 công 2,27 2,67 1,98 2,33 Máy thi công Máy bơm bê tông ca 0,033 0,033 0,033 0,033 50m3/h Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,200 0,200 Máy khác % 1 1 1 1 10 20 30 40

AF.32300 BÊ TÔNG XÀ DẦM, GIẰNG, SÀN MÁI. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu xây dựng AF.323 Bê tông xà dầm, Vật liệu giằng, sàn mái Vữa m3 1,015 Vật liệu khác % 1 Nhân công 3,5/7 công 1,66 Máy thi công Máy bơm bê tông 50 m3/h ca 0,033 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 Máy khác % 1 10

AF.33000 BÊ TÔNG MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU. Đơn vị tính: 1m3 Móng, mố, Mũ mố, Mã Công tác Thành phần Đơn trụ cầu mũ trụ cầu hiệu xây dựng hao phí vị Trên Dưới Trên Dưới cạn nước cạn nước AF.331 Bê tông Vật liệu móng, mố, Vữa bê tông m3 1,015 1,015 1,015 1,015 trụ Vật liệu khác % 1 1 1 1 Nhân công 3,5/7 công 1,55 1,98 2,35 2,66 AF.332 Bê tông mũ Máy thi công mố, mũ trụ Cần cẩu 16 t ca 0,033 0,044 0,040 0,060 cầu Máy bơm bê tông ca 0,033 0,044 0,040 0,060 50m3/h Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,085 0,100 0,085 0,100 Sà lan 200 t ca - 0,088 - 0,120 Sà lan 400 t ca - 0,044 - 0,060 Tàu kéo 150 cv ca - 0,026 - 0,033 Máy khác % 1 1 1 1 10 20 10 20

AF.33300 BÊ TÔNG DẦM CẦU THI CÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÚC ĐẨY, ĐÚC HẪNG. Đơn vị tính: 1m3 Loại dầm Mã Công tác Đơn Đúc Đúc hẫng Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị Đúc đẩy hẫng trên dưới cạn nước AF.333 Bê tông dầm Vật liệu cầu thi công Vữa bê tông m3 1,015 1,015 1,015 bằng phương Vật liệu khác % 2 2 2 pháp đúc Nhân công 3,5/7 công 4,84 6,59 8,15 đẩy, đúc hẫng Máy thi công Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180 Cần cẩu 16 t ca 0,035 - - Cần cẩu 25 t ca - 0,035 - Cần cẩu nổi 30 t ca - - 0,050 Máy bơm bê tông ca 0,035 0,035 0,050 50m3/h Sà lan 400 t ca - - 0,050 Tàu kéo 150 cv ca - - 0,012 Máy khác % 2 2 2 Ghi chú: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ khung giá treo ván khuôn, vận hành hệ ván khuôn dầm chưa tính trong định mức dự toán.

AF.33400 BÊ TÔNG DẦM HỘP CẦU, DẦM BẢN CẦU. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Loại dầm hiệu xây dựng hao phí vị Dầm hộp Dầm bản AF.334 Bê tông dầm Vật liệu hộp cầu, dầm Vữa bê tông m3 1,015 1,015 bản cầu Vật liệu khác % 2 2 Nhân công 3,5/7 công 5,03 3,89 Máy thi công Máy bơm bê tông ca 0,035 0,035 50m3/h Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 Cần cẩu 25 t ca 0,035 0,035 Máy khác % 2 2 10 20

AF.34100 BÊ TÔNG CẦU CẢNG. Đơn vị tính: 1m3 Bê tông Mã Công tác Thành phần Đơn mối nối bản Bê tông dầm hiệu xây dựng hao phí vị dầm dọc AF.341 Bê tông Vật liệu cầu cảng Vữa bê tông m3 1,015 1,015 Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 3,5/7 công 1,05 1,11 Máy thi công Máy bơm bê tông ca 0,033 0,033 50m3/h Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,200 0,200 Sà lan 200 t ca 0,033 0,033 Tàu kéo 150 cv ca 0,010 0,010 Máy khác % 1 1 10 20

AF.34200 BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí Số lượng hiệu xây dựng vị AF.342 Bê tông mái Vật liệu bờ kênh Vữa bê tông m3 1,015 mương Vật liệu khác % 1 Nhân công 3,5/7 công 1,35 Máy thi công Máy bơm bê tông 50 m3/h ca 0,033 Mày đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 Máy khác % 1 10

AF.35000 BÊ TÔNG CỌC NHỒI, CỌC TƯỜNG BARRETTE. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra lỗ khoan, lỗ đào và lồng cốt thép, lắp đặt ống đổ, giữ và nâng dần ống đổ. Đổ bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m3 Cọc nhồi Trên cạn Dưới nước Cọc, Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cọc (mm) tường hiệu xây dựng hao phí vị Barrette ≤ > ≤ > 1000 1000 1000 1000 AF.351 Bê tông Vật liệu cọc Vữa bê tông m3 1,100 1,100 1,100 1,100 1,100 nhồi trên Vật liệu khác % 1,5 1,5 2,0 2,0 2,0 cạn Nhân công 3,5/7 công 0,83 0,70 0,99 0,84 0,72 AF.352 Bê tông Máy thi công cọc Cần cẩu 25 t ca 0,079 0,047 0,087 0,057 0,046 nhồi dưới Máy bơm bê ca 0,079 0,047 0,087 0,057 0,046 nước tông 50 m3/h Sà lan 200 t ca - - 0,174 0,114 - AF.353 Bê tông Sà lan 400 t ca - - 0,087 0,057 - cọc, Tàu kéo 150 cv ca - - 0,040 0,028 - tường Máy khác % 1 1 1 1 1 Barette 10 20 10 20 10 Ghi chú: Đối với công tác đổ bê tông cọc khoan nhồi có sử dụng ống vách cố định giữ thành lỗ khoan thì mức hao hụt vữa bê tông cọc nhồi bằng 5%.

AF.36000 CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG TRONG HẦM VỮA BÊ TÔNG TRỘN TẠI TRẠM TRỘN HIỆN TRƯỜNG HOẶC VỮA BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM VÀ ĐỔ BẰNG MÁY BƠM. Thành phần công việc: Chuẩn bị khối đổ. Gia công, lắp dựng tấm bịt đầu đốc. Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm theo từng điều kiện thi công cụ thể. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật (chưa kể bê tông bù phần lẹm).

AF.36110 BÊ TÔNG TOÀN TIẾT DIỆN HẦM NGANG. Đơn vị tính: 1 m3 Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí Số lượng hiệu xây dựng vị AF.361 Bê tông toàn tiết Vật liệu diện hầm ngang Vữa bê tông m3 1,030 Lưới thép làm đầu đốc m2 0,217 Thép tròn kg 3,100 Que hàn φ4 kg 0,180 Vật liệu khác % 2 Nhân công 3,5/7 công 2,95 Máy thi công Máy bơm bê tông 50 m3/h ca 0,036 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,177 Máy nâng thủy lực 135 cv ca 0,046 Máy ủi 140 cv ca 0,020 Máy hàn 23 kW ca 0,063 Máy khác % 2 10

AF.36120 BÊ TÔNG NỀN HẦM NGANG AF.36130 BÊ TÔNG TƯỜNG HẦM NGANG AF.36140 BÊ TÔNG VÒM HẦM NGANG. Đơn vị tính: 1 m3 Bê tông Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí Nền Tường Vòm hiệu xây dựng vị hầm hầm hầm AF.361 Bê tông nền Vật liệu hầm Vữa bê tông m3 1,015 1,030 1,030 Lưới thép làm đầu đốc m2 0,233 0,260 0,200 Thép tròn kg 3,100 3,100 3,100 Que hàn φ4 kg 0,068 0,260 0,180 AF.361 Bê tông Vật liệu khác % 2 2 2 tường hầm Nhân công 3,5/7 công 0,93 2,01 3,35 Máy thi công AF.361 Bê tông Máy bơm bê tông 50 m3/h ca 0,036 0,036 0,036 vòm hầm Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,068 0,188 0,188 Máy đầm bàn 1 kW ca 0,089 - - Máy nâng thủy lực 135 cv ca - 0,013 0,068 Máy ủi 140 cv ca 0,020 0,020 0,020 Máy hàn 23 kW ca 0,014 0,091 0,063 Máy khác % 2 2 2 20 30 40

AF.36200 BÊ TÔNG HẦM ĐỨNG AF.36300 BÊ TÔNG HẦM NGHIÊNG AF.36400 BÊ TÔNG NÚT HẦM. Đơn vị tính: 1 m3 Bê tông Bê tông Mã Công tác Thành phần Đơn Bê tông hầm hầm hiệu xây dựng hao phí vị nút hầm đứng nghiêng AF.362 Bê tông Vật liệu hầm đứng Vữa bê tông m3 1,030 1,030 1,030 Lưới thép làm m2 - 0,217 0,217 đầu đốc Thép tròn kg - 2,800 3,500 Que hàn Φ4 kg 0,063 0,180 0,172 AF.363 Bê tông Vật liệu khác % 1 2 2 hầm nghiêng Nhân công 3,5/7 công 3,67 4,26 2,01 Máy thi công AF.364 Bê tông Máy bơm bê tông ca 0,036 0,036 0,036 nút hầm 50m3/h Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,143 0,143 0,188 Tời điện 1,5 t ca 0,188 0,188 0,013 Máy ủi 140 cv ca 0,017 0,017 0,017 Máy hàn 23 kW ca 0,014 0,063 0,0600 Máy nâng thủy lực ca - - 0,013 135cv Máy khác % 1 2 2 10 10 10

AF.36500 BÊ TÔNG CỘT, DẦM, SÀN TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN BIẾN THẾ. Đơn vị tính: 1m3 Bê Bê Bê Mã Công tác Thành phần Đơn tông tông tông hiệu xây dựng hao phí vị cột dầm sàn AF.365 Bê tông cột, Vật liệu dầm, sàn trong Vữa bê tông m3 1,030 1,030 1,030 hầm gian máy, gian hầm biến Lưới thép làm đầu đốc m2 - 0,260 0,280 thế Thép tròn kg - 3,100 1,090 Que hàn Φ 4 kg - 0,260 0,255 Vật liệu khác % 2 2 2 Nhân công 3,5/7 công 3,16 2,61 3,11 Máy thi công Máy bơm bê tông 50m3/h ca 0,036 0,036 0,036 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,188 0,188 0,188 Máy nâng thủy lực 135cv ca 0,013 0,013 0,013 Máy ủi 140 cv ca 0,020 0,020 0,026 Máy hàn 23 kW ca - 0,091 0,089 Máy khác % 2 2 2 10 20 30

AF.36500 BÊ TÔNG BỆ ĐỠ MÁY PHÁT, BUỒNG XOẮN, ỐNG HÚT TRONG. HẦM Đơn vị tính: 1m3 Buồng Mã Công tác Thành phần Đơn Bệ đỡ xoắn, hiệu xây dựng hao phí vị máy phát ống hút AF.365 Bê tông bệ đỡ Vật liệu máy phát, buồng Vữa bê tông m3 1,030 1,030 xoắn, ống hút trong hầm Lưới thép làm đầu đốc m2 0,273 0,273 Thép tròn kg 3,100 3,100 Que hàn Φ 4 kg 0,328 0,328 Vật liệu khác % 2 2 Nhân công 3,5/7 công 2,88 3,96 Máy thi công Máy bơm bê tông 50 m3/h ca 0,036 0,036 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,188 0,188 Máy nâng thủy lực 135 cv ca - 0,068 Máy ủi 140 cv ca 0,020 0,020 Máy hàn 23 kW ca 0,116 0,116 Máy khác % 2 2 40 50

AF.36500 BÊ TÔNG CHÈN BUỒNG XOẮN, ỐNG HÚT TRONG HẦM. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Số lượng hiệu xây dựng hao phí vị AF.365 Bê tông chèn buồng Vật liệu xoắn ống hút trong hầm Vữa bê tông m3 1,030 Vật liệu khác % 5 Nhân công 3,5/7 công 9,34 Máy thi công Máy bơm bê tông 50 m3/h ca 0,036 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,188 Máy ủi 140 cv ca 0,020 Máy khác % 2 60

AF.37100 BỊT ĐÁY TRONG KHUNG VÂY BẰNG VỮA BÊ TÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị. Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm, ống đổ vữa bê tông. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật. (Làm sàn đạo, vách ngăn chưa tính trong định mức) Đơn vị tính: m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Trên cạn Dưới nước hiệu xây dựng hao phí vị AF.371 Bịt đáy trong Vật liệu khung vây bằng Vữa bê tông m3 1,020 1,020 vữa bê tông Vật liệu khác % 3 3 Nhân công 3,5/7 công 1,31 1,46 Máy thi công Máy bơm bê tông ca 0,036 0,045 50m3/h Sà lan 200 t ca - 0,045 Cano 23 cv ca - 0,045 Máy khác % 2 2 10 20

AF.37200 BỊT ĐÁY TRONG KHUNG VÂY BẰNG VỮA XI MĂNG ĐỘN ĐÁ HỘC. Chuẩn bị. Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống đổ vữa xi măng. Xếp đá hộc, trộn vữa xi măng, bơm vữa xi măng, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật. (Làm sàn đạo, vách ngăn chưa tính trong định mức) Đơn vị tính: m3 Mã Công tác Thành phần Đơn vị Trên cạn Dưới nước hiệu xây dựng hao phí AF.372 Bịt đáy trong Vật liệu khung vây bằng Đá hộc m3 1,100 1,100 vữa xi măng độn Vữa xi măng m3 0,334 0,334 đá hộc Vật liệu khác % 3 3 Nhân công 3,5/7 công 1,84 2,12 Máy thi công Máy bơm vữa 9 m3/h ca 0,045 0,055 Cần cẩu 25 t ca 0,045 0,055 Sà lan 400 t ca - 0,055 Cano 23 cv ca - 0,055 Máy khác % 5 5 10 20

AF.37300 BÊ TÔNG ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH, ĐƯỜNG LĂN, SÂN ĐỖ, ĐỔ BẰNG MÁY RẢI BÊ TÔNG SP500. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vệ sinh. Đổ bê tông, sửa các thanh truyền lực, thanh liên kết bị lệch trong quá trình thi công, hoàn thiện bê tông tại các vị trí máy không thực hiện được. Hoàn thiện, tạo nhám bề mặt bê tông theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Số lượng hiệu xây dựng hao phí vị AF.373 Bê tông đường cất hạ Vật liệu cánh, đường lăn, sân Vữa bê tông m3 1,025 đỗ đổ bằng máy rải bê Vật liệu khác % 1,5 tông SP500 Nhân công 3,5/7 công 1,76 Máy thi công Máy rải bê tông SP500 ca 0,013 Máy đào 0,65m3 ca 0,013 Máy khác % 2 10

AF.37400 BƠM VỮA XI MĂNG TRONG ỐNG LUỒN CÁP. Thành phần công việc : Chuẩn bị, làm sạch ống luồn cáp và cáp, cân đong trộn vữa đúng tỷ lệ, bơm vữa vào ống, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Số lượng hiệu xây dựng hao phí vị AF.374 Bơm vữa xi măng Vật liệu trong ống luồn cáp Xi măng kg 1.824 Phụ gia kg 40,56 Vật liệu khác % 3 Nhân công 3,5/7 công 17,85 Máy thi công Máy trộn vữa 150 l ca 1,830 Máy nén khí 600 m3/h ca 1,830 Máy bơm vữa 9 m3/h ca 1,830 Máy bơm nước 20 kW ca 0,500 Máy khác % 3 10

AF.37710 BÊ TÔNG LẤP ĐẦY PHỄU NHỰA MÓNG TOP-BASE. Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác. Lắp đặt, di chuyển và tháo dỡ ống bơm. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m3 Công tác Thành phần Mã hiệu Đơn vị Số lượng xây dựng hao phí AF.377 Bê tông lấp đầy Vật liệu phễu nhựa móng Vữa bê tông m3 1,015 Top-base Vật liệu khác % 1 Nhân công 3,5/7 công 0,91 Máy thi công Máy bơm bê tông 50 m3/h ca 0,033 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,089 Máy khác % 1 10

AF.38200 BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG ĐỔ BẰNG MÁY RẢI BÊ TÔNG SP500. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vệ sinh, tưới ẩm bề mặt nền. Đổ bê tông, sửa các thanh truyền lực, thanh liên kết bị lệch trong quá trình thi công, hoàn thiện bê tông tại các vị trí máy không thực hiện được. Hoàn thiện, tạo nhám bề mặt bê tông. Bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Số lượng hiệu xây dựng hao phí vị Vật liệu AF.382 Bê tông mặt Vữa bê tông m3 1,025 đường đổ bằng Vật liệu khác % 1,5 máy rải bê Nhân công 3,5/7 công 1,21 tông SP 500 Máy thi công Máy rải bê tông SP500 ca 0,009 Máy đào 0,65 m3 ca 0,009 Ô tô tưới nước 5 m3 ca 0,009 Máy khác % 2 10

AF.39110 BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC) MẶT ĐƯỜNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vệ sinh, tưới nước bề mặt nền. Rải vữa bê tông đầm lăn (RCC) bằng máy rải, đầm bằng máy đầm bánh thép, bánh lốp. Rải bù vữa, xử lý đường biên và khuyết tật bằng thủ công. Hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m2 Công tác Thành phần Đơn Chiều dày lớp rải (cm) Mã hiệu xây dựng hao phí vị 12 14 16 AF.391 Bê tông đầm Vật liệu lăn (RCC) Vữa bê tông RCC m3 12,24 14,28 16,32 mặt đường Vật liệu khác % 2 2 2 Nhân công 3,5/7 công 2,36 2,73 3,36 Máy thi công Máy rải 130-140 cv ca 0,080 0,091 0,104 Máy lu bánh thép 8,5 t ca 0,019 0,021 0,023 Máy lu rung 15 t ca 0,087 0,099 0,103 Máy lu bánh hơi 16 t ca 0,082 0,093 0,097 Ôtô tưới nước 5 m3 ca 0,017 0,017 0,017 Máy khác % 2 2 2 11 12 13 (Tiếp theo) Đơn vị tính: 100m2 Công tác Thành phần Đơn Chiều dày lớp rải (cm) Mã hiệu xây dựng hao phí vị 18 20 22 AF.391 Bê tông đầm Vật liệu lăn (RCC) Vữa bê tông RCC m3 18,36 20,40 22,44 mặt đường Vật liệu khác % 2 2 2 Nhân công 3,5/7 công 3,99 4,43 4,88 Máy thi công Máy rải 130-140 cv ca 0,117 - - Máy rải SP500 ca - 0,050 0,055 Máy lu bánh thép 8,5 t ca 0,025 0,028 0,031 Máy lu rung 15 t ca 0,107 0,119 0,131 Máy lu bánh hơi 16 t ca 0,101 0,112 0,123 Ô tô tưới nước 5 m3 ca 0,017 0,017 0,017 Máy khác % 2 2 2 14 15 16

AF.40000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG THỦY CÔNG. Hướng dẫn áp dụng: - Công tác bê tông thủy công được định mức cho trường hợp đổ bằng cần cẩu 16 tấn, 25 tấn, 40 tấn và đổ bằng bơm bê tông, tương ứng với từng loại kết cấu bê tông thủy công và chưa tính đến các hao phí cho công tác lắp đặt tấm chống thấm. Riêng bê tông tháp điều áp, mố đỡ, mố néo đường ống áp lực được định mức chung cho tất cả các bộ phận kết cấu. - Hao phí nhân công trong định mức công tác bê tông thủy công đã bao gồm công tác đánh xờm mặt đứng và xử lý phần bề mặt nằm ngang (gồm cả hộc kỹ thuật) tiếp giáp giữa hai khối đổ, tính bình quân cho 1m3 bê tông. - Đối với công tác bê tông mũi phóng: Hao phí nhân công trong định mức đã bao gồm công tác mài mặt bê tông. - Công tác bê tông bọc đường ống áp lực chưa bao gồm hao phí cho công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ cốp pha đầu đốc (nếu có). Thành phần công việc: Vệ sinh khối đổ, gia công, lắp đặt, tháo dỡ hộc kỹ thuật, cầu công tác (nếu có). Tháo mở phễu đổ, đổ đầm và bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.

AF.41000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG THỦY CÔNG ĐỔ BẰNG CẦN CẨU 16 TẤN AF.41110 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, LẤP ĐẦY AF.41120 BÊ TÔNG BẢN ĐÁY AF.41130 BÊ TÔNG NỀN. Đơn vị tính: 1m3 Lót Mã Công tác Thành phần Đơn móng, Bản đáy Nền hiệu xây dựng hao phí vị Lấp đầy AF.411 Bê tông lót Vật liệu móng, lấp đầy Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 Vật liệu khác % - 2 1 AF.411 Bê tông bản Nhân công 3,0/7 công 0,29 0,68 0,44 đáy Máy thi công Cần cẩu 16 t ca 0,020 0,022 0,020 AF.411 Bê tông nền Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,089 0,089 - Máy đầm bàn 1 kW ca - - 0,089 10 20 30

AF.41200 BÊ TÔNG TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG BIÊN. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Đơn Chiều dày (m) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị ≤ 0,45 ≤ 1 ≤2 AF.412 Bê tông tường Vật liệu cánh, tường biên Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 Vật liệu khác % 5 4 4 Nhân công 3,5/7 công 1,77 1,61 1,44 Máy thi công Cần cẩu 16 t ca 0,027 0,027 0,025 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180 10 20 30 Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤3 ≤5 >5 AF.412 Bê tông tường Vật liệu cánh, tường Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 biên Vật liệu khác % 3 2 2 Nhân công 3,5/7 công 1,30 1,17 1,05 Máy thi công Cần cẩu 16 t ca 0,025 0,022 0,020 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180 40 50 60

AF.41300 BÊ TÔNG TRỤ PIN, TRỤ BIÊN. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,45 ≤1 ≤2 >2 AF.413 Bê tông trụ Vật liệu pin, trụ biên Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 1,025 Vật liệu khác % 5 4 4 3 Nhân công 3,5/7 công 1,90 1,71 1,54 1,39 Máy thi công Cần cẩu 16 t ca 0,027 0,027 0,025 0,025 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180 0,180 10 20 30 40

AF.41400 BÊ TÔNG TƯỜNG THƯỢNG LƯU ĐẬP. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,45 ≤1 ≤2 >2 AF.414 Bê tông tường Vật liệu thượng lưu Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 1,025 Vật liệu khác % 4 3 2 2 Nhân công 3,5/7 công 1,42 1,28 1,16 1,04 Máy thi công Cần cẩu 16 t ca 0,025 0,025 0,022 0,022 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180 0,180 10 20 30 40

AF.41510 BÊ TÔNG THÂN ĐẬP AF.41520 BÊ TÔNG MẶT CONG ĐẬP TRÀN AF.41530 BÊ TÔNG MŨI PHÓNG AF.41540 BÊ TÔNG DỐC NƯỚC. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Thân Mặt cong Mũi Dốc hiệu xây dựng hao phí vị đập đập tràn phóng nước AF.415 Bê tông phía Vật liệu trong thân đập Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 1,025 AF.415 Bê tông mặt Vật liệu khác % 2 2 2 1 cong đập tràn Nhân công 3,5/7 công 0,51 2,10 1,10 0,92 AF.415 Bê tông mũi Máy thi công phóng Cần cẩu 16 t ca 0,022 0,022 0,022 0,022 AF.415 Bê tông dốc Máy đầm dùi ca 0,089 0,18 0,089 0,089 nước 1,5 kW Máy khác % - 1 - - 10 20 30 40

AF.41600 BÊ TÔNG THÁP ĐIỀU ÁP. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 25 > 25 AF.416 Bê tông tháp Vật liệu điều áp Vữa bê tông m3 1,025 1,025 Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 3,5/7 công 2,77 3,10 Máy thi công Cần cẩu 16 t ca 0,027 0,030 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 10 20

AF.41710 BÊ TÔNG MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn vị Số lượng hiệu xây dựng hao phí AF.417 Bê tông mố đỡ, mố Vật liệu néo đường ống áp lực Vữa bê tông m3 1,025 Vật liệu khác % 1 Nhân công 3,5/7 công 1,29 Máy thi công Cần cẩu 16 t ca 0,03 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,18 10

AF.41720 BÊ TÔNG BỌC ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC AF.41730 BÊ TÔNG BỆ ĐỠ MÁY PHÁT AF.41740 BÊ TÔNG MÁI KÊNH, MÁI HỐ XÓI. Đơn vị tính: 1m3 Bọc Bệ đỡ Mái kênh, Mã Công tác Thành phần Đơn đường ống máy mái hố hiệu xây dựng hao phí vị áp lực phát xói AF.417 Bê tông bọc Vật liệu đường ống Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 thép áp lực Vật liệu khác % 4 2 1 AF.417 Bê tông bệ đỡ Nhân công 3,5/7 công 1,59 1,57 1,35 máy phát Máy thi công AF.417 Bê tông mái Cần cẩu 16 t ca 0,025 0,022 0,025 kênh hố xói Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180 20 30 40

AF.41750 BÊ TÔNG BUỒNG XOẮN AF.41760 BÊ TÔNG ỐNG HÚT. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Buồng Ống hút hiệu xây dựng hao phí vị xoắn AF.417 Bê tông buồng Vật liệu xoắn Vữa bê tông m3 1,025 1,025 AF.417 Bê tông ống hút Vật liệu khác % 4 4 Nhân công 3,5/7 công 1,91 1,69 Máy thi công Cần cẩu 16 t ca 0,022 0,022 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 50 60

AF.41770 BÊ TÔNG SÀN DÀY ≥ 30CM. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu xây dựng AF.417 Bê tông sàn dày ≥ 30cm Vật liệu Vữa bê tông m3 1,025 Vật liệu khác % 1 Nhân công 3,5/7 công 1,03 Máy thi công Cần cẩu 16 t ca 0,025 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 70 AF.41800 BÊ TÔNG CỐT LIỆU LỚN DMAX ≥ 80mm Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn vị Số lượng hiệu xây dựng hao phí AF.418 Bê tông cốt liệu lớn Vật liệu DMAX ≥ 80mm Vữa bê tông m3 1,025 Vật liệu khác % 1 Nhân công 3,5/7 công 0,55 Máy thi công Cần cẩu 10 t phục vụ ca 0,031 đầm chùm Cần cẩu 16 t ca 0,022 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,089 10

AF.41900 BÊ TÔNG CHÈN (KHE VAN, KHE PHAI, KHE LƯỚI CHẮN RÁC, MỐ ĐỠ, GỐI VAN). Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn vị Số lượng hiệu xây dựng hao phí AF.419 Bê tông chèn (khe Vật liệu van, khe phai, khe Vữa bê tông m3 1,025 lưới chắn rác, mố Vật liệu khác % 5 đỡ, gối van) Nhân công 3,5/7 công 7,00 Máy thi công Cần cẩu 16 t ca 0,027 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,243 10

AF.42000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG THỦY CÔNG ĐỔ BẰNG CẦN CẨU 25 TẤN AF.42110 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, LẤP ĐẦY AF.42120 BÊ TÔNG BẢN ĐÁY AF.42130 BÊ TÔNG NỀN. Đơn vị tính: 1m3 Lót Công tác Thành phần Đơn Mã móng, lấp Bản đáy Nền xây dựng hao phí vị đầy AF.421 Bê tông lót móng Vật liệu Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 Vật liệu khác % - 2 1 AF.421 Bê tông bản đáy Nhân công 3,0/7 công 0,29 0,68 0,44 Máy thi công Cần cẩu 25 t ca 0,015 0,017 0,015 AF.421 Bê tông nền Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,089 0,089 - Máy đầm bàn 1 kW ca - - 0,089 10 20 30

AF.42200 BÊ TÔNG TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG BIÊN. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,45 ≤1 ≤2 AF.422 Bê tông tường Vật liệu cánh, tường biên Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 Vật liệu khác % 5 4 4 Nhân công 3,5/7 công 1,77 1,61 1,44 Máy thi công Cần cẩu 25 t ca 0,022 0,022 0,020 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180 10 20 30 Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤3 ≤5 >5 AF.422 Bê tông tường Vật liệu cánh, tường biên Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 Vật liệu khác % 3 2 2 Nhân công 3,5/7 công 1,30 1,17 1,05 Máy thi công Cần cẩu 25 t ca 0,020 0,017 0,015 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180 40 50 60

AF.42300 BÊ TÔNG TRỤ PIN, TRỤ BIÊN. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,45 ≤1 ≤2 >2 AF.423 Bê tông trụ Vật liệu pin, trụ biên Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 1,025 Vật liệu khác % 5 4 4 3 Nhân công 3,5/7 công 1,90 1,71 1,54 1,39 Máy thi công Cần cẩu 25 t ca 0,022 0,022 0,020 0,020 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180 0,180 10 20 30 40

AF.42400 BÊ TÔNG TƯỜNG THƯỢNG LƯU ĐẬP. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,45 ≤ 1 ≤2 >2 AF.424 Bê tông Vật liệu tường Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 1,025 thượng lưu Vật liệu khác % 4 3 2 2 Nhân công 3,5/7 công 1,42 1,28 1,16 1,04 Máy thi công Cần cẩu 25 t ca 0,020 0,020 0,017 0,017 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180 0,180 10 20 30 40

AF.42510 BÊ TÔNG THÂN ĐẬP AF.42520 BÊ TÔNG MẶT CONG ĐẬP TRÀN AF.42530 BÊ TÔNG MŨI PHÓNG AF.42540 BÊ TÔNG DỐC NƯỚC. Đơn vị tính: 1m3 Mặt Mã Công tác Thành phần Đơn Thân Mũi Dốc cong hiệu xây dựng hao phí vị đập phóng nước đập tràn AF.425 Bê tông phía Vật liệu trong thân Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 1,025 đập AF.425 Bê tông mặt Vật liệu khác % 2 2 2 1 cong đập tràn Nhân công 3,5/7 công 0,51 2,10 1,10 0,92 AF.425 Bê tông mũi Máy thi công phóng Cần cẩu 25 t ca 0,017 0,017 0,017 0,017 AF.425 Bê tông dốc Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,089 0,18 0,089 0,089 nước Máy khác % - 1 - - 10 20 30 40

AF.42600 BÊ TÔNG THÁP ĐIỀU ÁP. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Đơn Chiều cao (m) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị ≤ 25 > 25 AF.426 Bê tông tháp Vật liệu điều áp Vữa bê tông m3 1,025 1,025 Vật liệu khác % 2 2 Nhân công 3,5/7 công 2,77 3,10 Máy thi công Cần cẩu 25 t ca 0,022 0,025 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 10 20

AF.42710 BÊ TÔNG MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu xây dựng AF.427 Bê tông mố đỡ, mố Vật liệu néo đường ống áp lực Vữa bê tông m3 1,025 Vật liệu khác % 1 Nhân công 3,5/7 công 1,29 Máy thi công Cần cẩu 25 t ca 0,025 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 10

AF.42720 BÊ TÔNG BỌC ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC AF.42730 BÊ TÔNG BỆ ĐỠ MÁY PHÁT AF.42740 BÊ TÔNG MÁI KÊNH, MÁI HỐ XÓI. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Bọc đường Bệ đỡ Mái kênh, hiệu xây dựng hao phí vị ống áp lực máy phát mái hố xói AF.427 Bê tông bọc Vật liệu đường ống Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 thép áp lực Vật liệu khác % 4 2 1 AF.427 Bê tông bệ Nhân công 3,5/7 công 1,59 1,57 1,35 đỡ máy phát Máy thi công AF.427 Bê tông mái Cần cẩu 25 t ca 0,020 0,0170 0,020 kênh hố xói Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180 20 30 40

AF.42750 BÊ TÔNG BUỒNG XOẮN AF.42760 BÊ TÔNG ỐNG HÚT. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Buồng Ống hút hiệu xây dựng hao phí vị xoắn AF.427 Bê tông buồng xoắn Vật liệu Vữa bê tông m3 1,025 1,025 AF.427 Bê tông ống hút Bu lông các loại cái 0,041 0,041 Vật liệu khác % 4 4 Nhân công 3,5/7 công 1,91 1,69 Máy thi công Cần cẩu 25 t ca 0,017 0,017 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 50 60

AF.42770 BÊ TÔNG SÀN DÀY ≥ 30CM. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí Số lượng hiệu xây dựng vị AF.427 Bê tông sàn dày ≥ 30cm Vật liệu Vữa bê tông m3 1,025 Vật liệu khác % 1 Nhân công 3,5/7 công 1,03 Máy thi công Cần cẩu 25 t ca 0,020 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 70 AF.42800 BÊ TÔNG CỐT LIỆU LỚN DMAX ≥ 80mm Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí Số lượng hiệu xây dựng vị AF.428 Bê tông cốt liệu lớn Vật liệu DMAX ≥ 80mm Vữa bê tông m3 1,025 Vật liệu khác % 1 Nhân công 3,5/7 công 0,55 Máy thi công Cần cẩu 10 t phục vụ ca 0,031 đầm chùm Cần cẩu 25 t ca 0,017 Máy đầm dùi 3,5 kW ca 0,089 10

AF.42900 BÊ TÔNG CHÈN (KHE VAN, KHE PHAI, KHE LƯỚI CHẮN RÁC, MỐ ĐỠ, GỐI VAN). Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Số lượng hiệu xây dựng hao phí vị AF.429 Bê tông chèn Vật liệu (khe van, khe phai, Vữa bê tông m3 1,025 khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van) Vật liệu khác % 5 Nhân công 3,5/7 công 7,00 Máy thi công Cần cẩu 25 t ca 0,022 Máy đầm dùi 3,5 kW ca 0,243 10

AF.43000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG THỦY CÔNG ĐỔ BẰNG CẦN CẨU 40 TẤN AF.43110 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, LẤP ĐẦY AF.43120 BÊ TÔNG BẢN ĐÁY AF.43130 BÊ TÔNG NỀN. Đơn vị tính: 1m3 Lót Mã Công tác Thành phần Đơn móng, Bản đáy Nền hiệu xây dựng hao phí vị lấp đầy AF.431 Bê tông lót móng Vật liệu Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 AF.431 Bê tông bản đáy Vật liệu khác % - 2 1 Nhân công 3,0/7 công 0,29 0,68 0,44 AF.431 Bê tông nền Máy thi công Cần cẩu 40 t ca 0,013 0,015 0,013 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,089 0,089 - Máy đầm bàn 1 kW ca - - 0,089 10 20 30

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BỘ XÂY DỰNG. Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH. (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng) Phần 2

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH AF.43200 BÊ TÔNG TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG BIÊN. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Chiều dày (m) Đơn vị hiệu xây dựng hao phí ≤ 0,45 ≤1 ≤2 AF.432 Bê tông tường Vật liệu cánh, tường biên Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 Vật liệu khác % 5 4 4 Nhân công 3,5/7 công 1,77 1,61 1,44 Máy thi công Cần cẩu 40 t ca 0,019 0,019 0,017 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180 Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Chiều dày (m) Đơn vị hiệu xây dựng hao phí ≤3 ≤ 5 >5 AF.432 Bê tông tường Vật liệu cánh, tường biên Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 Vật liệu khác % 3 2 2 Nhân công 3,5/7 công 1,30 1,17 1,05 Máy thi công Cần cẩu 40 t ca 0,017 0,015 0,013 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180 40 50 60

AF.43300 BÊ TÔNG TRỤ PIN, TRỤ BIÊN. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,45 ≤1 ≤2 >2 AF.433 Bê tông trụ Vật liệu pin, trụ biên Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 1,025 Vật liệu khác % 5 4 4 3 Nhân công 3,5/7 công 1,90 1,71 1,54 1,39 Máy thi công Cần cẩu 40 t ca 0,019 0,019 0,017 0,017 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180 0,180 10 20 30 40

AF.43400 BÊ TÔNG TƯỜNG THƯỢNG LƯU ĐẬP. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,45 ≤1 ≤2 >2 AF.434 Bê tông Vật liệu tường Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 1,025 thượng Vật liệu khác % 4 3 2 2 lưu Nhân công 3,5/7 công 1,42 1,28 1,16 1,04 Máy thi công Cần cẩu 40 t ca 0,017 0,017 0,015 0,015 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180 0,180 10 20 30 40

AF.43510 BÊ TÔNG THÂN ĐẬP AF.43520 BÊ TÔNG MẶT CONG ĐẬP TRÀN AF.43530 BÊ TÔNG MŨI PHÓNG AF.43540 BÊ TÔNG DỐC NƯỚC. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Thân Mặt cong Mũi Dốc hiệu xây dựng hao phí vị đập đập tràn phóng nước AF.435 Bê tông phía Vật liệu trong thân Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 1,025 đập AF.435 Bê tông mặt Vật liệu khác % 2 2 2 1 công đập tràn Nhân công 3,5/7 công 0,51 2,10 1,10 0,92 AF.435 Bê tông Máy thi công mũi phóng Cần cẩu 40 t ca 0,015 0,015 0,015 0,015 AF.435 Bê tông Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,089 0,180 0,089 0,089 dốc nước Máy khác % - 1 - - 10 20 30 40

AF.43600 BÊ TÔNG THÁP ĐIỀU ÁP. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 25 > 25 AF.436 Bê tông tháp Vật liệu điều áp Vữa bê tông m3 1,025 1,025 Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 3,5/7 công 2,77 3,10 Máy thi công Cần cẩu 40 t ca 0,019 0,022 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 10 20

AF.43710 BÊ TÔNG MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu xây dựng AF.437 Bê tông mố đỡ, Vật liệu mố néo đường ống Vữa bê tông m3 1,025 áp lực Vật liệu khác % 1 Nhân công 3,5/7 công 1,29 Máy thi công Cần cẩu 40 t ca 0,022 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 10

AF.43720 BÊ TÔNG BỌC ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC AF.43730 BÊ TÔNG BỆ ĐỠ MÁY PHÁT AF.43740 BÊ TÔNG MÁI KÊNH, MÁI HỐ XÓI. Đơn vị tính: 1m3 Bọc Mái Bệ đỡ Mã Công tác Thành phần Đơn đường kênh, máy hiệu xây dựng hao phí vị ống áp mái hố phát lực xói AF.437 Bê tông bọc Vật liệu đường ống thép Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 áp lực Vật liệu khác % 4 2 1 AF.437 Bê tông bệ đỡ Nhân công 3,5/7 công 1,59 1,57 1,35 máy phát Máy thi công AF.437 Bê tông mái Cần cẩu 40 t ca 0,017 0,015 0,017 kênh hố xói Máy đầm dùi ca 0,180 0,180 0,180 1,5 kW 20 30 40

AF.43750 BÊ TÔNG BUỒNG XOẮN AF.43760 BÊ TÔNG ỐNG HÚT. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí Buồng xoắn Ống hút hiệu xây dựng vị AF.437 Bê tông buồng Vật liệu xoắn Vữa bê tông m3 1,025 1,025 AF.437 Bê tông ống hút Vật liệu khác % 4 4 Nhân công 3,5/7 công 1,91 1,69 Máy thi công Cần cẩu 40 t ca 0,015 0,015 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 50 60

AF.43770 BÊ TÔNG SÀN DẦY ≥ 30CM. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu xây dựng AF.437 Bê tông sàn dầy ≥ 30cm Vật liệu Vữa bê tông m3 1,025 Vật liệu khác % 1 Nhân công 3,5/7 công 1,03 Máy thi công Cần cẩu 40 t ca 0,017 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 70 AF.43800 BÊ TÔNG CỐT LIỆU LỚN DMAX ≥ 80mm Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu xây dựng AF.438 Bê tông cốt liệu lớn Vật liệu DMAX ≥ 80mm Vữa bê tông m3 1,025 Vật liệu khác % 1 Nhân công 3,5/7 công 0,55 Máy thi công Cần cẩu 10T phục vụ ca 0,031 đầm chùm Cần cẩu 40 t ca 0,015 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,089 10

AF.43900 BÊ TÔNG CHÈN (KHE VAN, KHE PHAI, KHE LƯỚI CHẮN RÁC, MỐ ĐỠ, GỐI VAN). Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Số lượng hiệu xây dựng hao phí vị AF.439 Bê tông chèn (khe van, Vật liệu khe phai, khe lưới chắn Vữa bê tông m3 1,025 rác, mố đỡ, gối van) Vật liệu khác % 5 Nhân công 3,5/7 công 7,00 Máy thi công Cần cẩu 40 t ca 0,020 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,243 10

AF.44000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG THỦY CÔNG ĐỔ BẰNG MÁY BƠM. Thành phần công việc: Vệ sinh khối đổ, gia công, lắp đặt tháo dỡ hộc kỹ thuật, cầu công tác (nếu có). Lắp đặt và di chuyển ống bơm tới vị trí đổ. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AF.44110 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, LẤP ĐẦY AF.44120 BÊ TÔNG BẢN ĐÁY AF.44130 BÊ TÔNG NỀN. Đơn vị tính: 1m3 Lót Mã Công tác Thành phần Đơn móng, Bản đáy Nền hiệu xây dựng hao phí vị lấp đầy AF.441 Bê tông lót Vật liệu móng Vữa bê tông m3 1,015 1,015 1,015 Vật liệu khác % - 2 1 AF.441 Bê tông Nhân công 3,0/7 công 0,29 0,68 0,44 bản đáy Máy thi công Máy bơm bê tông ca 0,023 0,023 0,023 50 m3/h AF.441 Bê tông Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,089 0,089 - nền Máy đầm bàn 1 kW ca - - 0,089 Máy khác % 2 2 2 10 20 30

AF.44200 BÊ TÔNG TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG BIÊN. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,45 ≤1 ≤2 AF.442 Bê tông tường Vật liệu cánh, tường Vữa bê tông m3 1,015 1,015 1,015 biên Vật liệu khác % 5 4 4 Nhân công 3,5/7 công 1,77 1,61 1,44 Máy thi công Máy bơm bê tông 50 m3/h ca 0,023 0,023 0,023 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180 Máy khác % 2 2 2 Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤3 ≤ 5 >5 AF.442 Bê tông Vật liệu tường Vữa bê tông m3 1,015 1,015 1,015 cánh, tường biên Vật liệu khác % 3 2 2 Nhân công 3,5/7 công 1,30 1,17 1,05 Máy thi công Máy bơm bê tông 50 m3/h ca 0,023 0,023 0,023 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180 Máy khác % 2 2 2 40 50 60

AF.44300 BÊ TÔNG TRỤ PIN, TRỤ BIÊN. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,45 ≤1 ≤2 >2 AF.443 Bê tông trụ Vật liệu pin, trụ biên Vữa bê tông m3 1,015 1,015 1,015 1,015 Vật liệu khác % 5 4 4 3 Nhân công 3,5/7 công 1,90 1,71 1,54 1,39 Máy thi công Máy bơm bê tông ca 0,023 0,023 0,023 0,023 50 m3/h Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180 0,180 Máy khác % 2 2 2 2 10 20 30 40

AF.44400 BÊ TÔNG TƯỜNG THƯỢNG LƯU ĐẬP. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,45 ≤ 1 ≤2 >2 AF.444 Bê tông Vật liệu tường Vữa bê tông m3 1,015 1,015 1,015 1,015 thượng lưu Vật liệu khác % 4 3 2 2 Nhân công 3,5/7 công 1,42 1,28 1,16 1,04 Máy thi công Máy bơm bê tông 50 m3/h ca 0,023 0,023 0,023 0,023 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180 0,180 Máy khác % 2 2 2 2 10 20 30 40

AF.44510 BÊ TÔNG THÂN ĐẬP AF.44520 BÊ TÔNG MẶT CONG ĐẬP TRÀN AF.44530 BÊ TÔNG MŨI PHÓNG AF.44540 BÊ TÔNG DỐC NƯỚC. Đơn vị tính: 1m3 Mặt Mã Công tác Thành phần Đơn Thân Mũi Dốc cong hiệu xây dựng hao phí vị đập phóng nước đập tràn AF.445 Bê tông phía Vật liệu trong thân Vữa bê tông m3 1,015 1,015 1,015 1,015 đập Vật liệu khác % 2 2 2 1 AF.445 Bê tông mặt Nhân công 3,5/7 công 0,51 2,10 1,10 0,92 công đập tràn Máy thi công AF.445 Bê tông mũi Máy bơm bê tông ca 0,023 0,023 0,023 0,023 50m3/h AF.445 Bê tông dốc Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,089 0,18 0,089 0,089 nước Máy khác % 2 2 2 2 10 20 30 40

AF.44600 BÊ TÔNG THÁP ĐIỀU ÁP. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Đơn Chiều cao (m) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị ≤ 25 > 25 AF.446 Bê tông Vật liệu tháp điều Vữa bê tông m3 1,015 1,015 áp Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 3,5/7 công 2,77 3,10 Máy thi công Máy bơm bê tông 50 m3/h ca 0,023 0,027 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 Máy khác % 2 2 10 20

AF.44710 BÊ TÔNG MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Đơn Mố đỡ, mố néo Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị đường ống áp lực AF.447 Bê tông mố đỡ, Vật liệu mố néo đường Vữa bê tông m3 1,015 ống áp lực Vật liệu khác % 1 Nhân công 3,5/7 công 1,29 Máy thi công Máy bơm bê tông 50 m3/h ca 0,023 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 Máy khác % 2 10

AF.44720 BÊ TÔNG BỌC ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC AF.44730 BÊ TÔNG BỆ ĐỠ MÁY PHÁT AF.44740 BÊ TÔNG MÁI KÊNH, MÁI HỐ XÓI. Đơn vị tính: 1m3 Bọc Mái Bệ đỡ Mã Công tác Thành phần Đơn đường kênh, máy hiệu xây dựng hao phí vị ống áp mái hố phát lực xói AF.447 Bê tông bọc Vật liệu đường ống thép Vữa bê tông m3 1,015 1,015 1,015 áp lực Vật liệu khác % 4 2 1 Nhân công 3,5/7 công 1,59 1,57 1,35 AF.447 Bê tông bệ đỡ Máy thi công máy phát Máy bơm bê tông ca 0,023 0,023 0,023 50 m3/h AF.447 Bê tông mái Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180 kênh hố xói Máy khác % 2 2 2 20 30 40

AF.44750 BÊ TÔNG BUỒNG XOẮN AF.44760 BÊ TÔNG ỐNG HÚT. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Đơn Buồng Thành phần hao phí Ống hút hiệu xây dựng vị xoắn AF.447 Bê tông buồng Vật liệu xoắn Vữa bê tông m3 1,015 1,015 AF.447 Bê tông ống hút Vật liệu khác % 4 4 Nhân công 3,5/7 công 1,91 1,69 Máy thi công Máy bơm bê tông 50 ca 0,023 0,023 m3/h Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 Máy khác % 2 2 50 60

AF.44770 BÊ TÔNG SÀN DÀY ≥ 30CM. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí Số lượng hiệu xây dựng vị AF.447 Bê tông sàn dày Vật liệu ≥ 30cm Vữa bê tông m3 1,015 Vật liệu khác % 1 Nhân công 3,5/7 công 1,03 Máy thi công Máy bơm bê tông 50 m3/h ca 0,023 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 Máy khác % 2 70

AF.51100 SẢN XUẤT VỮA BÊ TÔNG BẰNG TRẠM TRỘN TẠI HIỆN TRƯỜNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, cân đong vật liệu, trộn vữa bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Trạm trộn công suất (m3/h) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 16 ≤ 25 ≤ 30 ≤ 50 AF.511 Sản xuất Nhân công 3,0/7 công 8,25 6,97 6,75 5,25 vữa bê tông Máy thi công qua dây chuyền trạm Trạm trộn ca 1,736 1,190 1,016 0,641 trộn Máy xúc lật 1,25 m3 ca 1,736 1,190 1,016 0,641 Máy ủi 110 cv ca 0,868 0,595 0,508 0,321 Máy khác % 5 5 5 5 10 20 30 40 Đơn vị tính: 100m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Trạm trộn công suất (m3/h) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 60 ≤ 90 ≤ 120 ≤ 160 AF.511 Sản xuất Nhân công 3,0/7 công 5,14 4,82 4,50 4,20 vữa bê tông Máy thi công qua dây chuyền Trạm trộn ca 0,563 0,397 0,326 0,269 trạm trộn Máy xúc lật ca 0,563 0,397 0,326 0,269 1,25 m3 Máy ủi 110 cv ca 0,282 0,198 0,163 0,135 Máy khác % 5 5 5 5 50 60 70 80

AF.51200 SẢN XUẤT VỮA BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC) BẰNG TRẠM. TRỘN Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, cân đong vật liệu, trộn vữa bê tông đầm lăn (RCC) đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m3 Công tác Đơn Trạm trộn công suất Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị 60 m3/h 120 m3/h AF.512 Sản xuất vữa bê Nhân công 3,5/7 công 5,00 3,90 tông đầm lăn Máy thi công (RCC) bằng Trạm trộn bê tông ca 0,600 0,320 bằng trạm trộn Máy xúc lật 1,25 m3 ca 0,600 0,320 Máy ủi 110 cv ca 0,300 0,160 Máy khác % 5 5 10 20

AF.52100 VẬN CHUYỂN VỮA BÊ TÔNG BẰNG Ô TÔ CHUYỂN TRỘN. Đơn vị tính: 100m3 Vận Phương tiện vận chuyển Mã Công tác chuyển Thành phần Đơn trong Ô tô Ô tô Ô tô hiệu xây dựng hao phí vị phạm vi 6m3 10,7m 14,5m3 3 AF.5211 Vận ≤ 0,5 km Ô tô chuyển trộn ca 3,700 2,450 1,670 chuyển vữa AF.5212 bê tông ≤ 1,0 km Ô tô chuyển trộn ca 3,960 2,610 1,780 AF.5213 bằng ô tô ≤ 1,5 km Ô tô chuyển trộn ca 4,200 2,800 1,900 AF.5214 chuyển trộn ≤ 2,0 km Ô tô chuyển trộn ca 4,560 3,020 2,050 AF.5215 ≤ 3,0 km Ô tô chuyển trộn ca 5,400 3,560 2,420 AF.5216 ≤ 4,0 km Ô tô chuyển trộn ca 5,930 3,920 2,670 Phạm vi ngoài 4 km, cứ 1 km vận chuyển tiếp áp dụng định mức vận chuyển ở cự ly 4 km cộng với định mức vận chuyển 1 km tiếp theo Đơn vị tính: 100m3 Phương tiện vận chuyển Mã Công tác Vận chuyển Thành phần Đơn hiệu xây lắp trong phạm vi hao phí vị Ô tô Ô tô Ô tô 6m3 10,7m 14,5m3 3 Vận chuyển Vận chuyển AF.5217 vữa bê tông 1 km tiếp Ô tô chuyển bằng ô tô theo ngoài ca 0,504 0,334 0,227 trộn chuyển trộn phạm vi 4 km 1 2 3

AF.52400 VẬN CHUYỂN VỮA BÊ TÔNG ĐỂ ĐỔ BÊ TÔNG TRONG HẦM BẰNG Ô TÔ CHUYỂN TRỘN. Thành phần công việc: Nạp liệu tại trạm trộn, vận chuyển, quay đầu tại cửa hầm hoặc ngách hầm, lùi vào vị trí xả, xả vữa bê tông hầm, di chuyển về trạm trộn. Đơn vị tính: 100m3 Công tác Cự ly vận chuyển trong hầm (km) Mã Thành phần Đơn xây hiệu hao phí vị ≤ 0,5 ≤ 1,0 ≤ 1,5 ≤ 2,0 ≤ 2,5 dựng Ô tô chuyển trộn 6 m3 cự ly từ cửa hầm đến trạm trộn: AF.5241 Vận ≤ 0,5 km ca 4,883 5,883 6,655 7,369 8,083 AF.5242 chuyển ≤ 1,0 km ca 5,383 6,383 7,155 7,869 8,583 AF.5243 vữa bê ≤ 1,5 km ca 5,883 6,883 7,655 8,369 9,083 AF.5244 tông để ≤ 2,0 km ca 6,217 7,217 7,988 8,702 9,417 đổ bê AF.5245 ≤ 2,5 km ca 6,550 7,550 8,321 9,036 9,750 tông AF.5246 ≤ 3,0 km ca 6,883 7,883 8,655 9,369 10,083 trong AF.5247 hầm ≤ 3,5 km ca 7,133 8,133 8,905 9,619 10,333 AF.5248 ≤ 4,0 km ca 7,383 8,383 9,155 9,869 10,583 1 2 3 4 5

AF.52500 VẬN CHUYỂN VỮA BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC) BẰNG ÔTÔ. TỰ ĐỔ Thành phần công việc: Chuẩn bị, nhận vữa bê tông đầm lăn tại trạm trộn, vận chuyển đến vị trí đổ, đổ vữa, di chuyển về trạm trộn. Đơn vị tính: 100m3 Công tác Cự ly Thành phần Đơn Mã hiệu Số lượng xây dựng vận chuyển hao phí vị AF.5251 Vận chuyển ≤ 1,0 km Ô tô tự đổ 10T ca 2,010 vữa bê tông AF.5252 ≤ 2,0 km Ô tô tự đổ 10T ca 2,570 (RCC) bằng AF.5253 ôtô tự đổ ≤ 3,0 km Ô tô tự đổ 10T ca 3,120 AF.5254 ≤ 4,0 km Ô tô tự đổ 10T ca 3,660 AF.5255 ≤ 5,0 km Ô tô tự đổ 10T ca 4,190 1

AF.60000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP. Hướng dẫn áp dụng: Công tác gia công, lắp dựng cốt thép được định mức cho 1 tấn cốt thép đã bao gồm hao hụt thép ở khâu thi công, chưa bao gồm thép nối chồng, thép chống giữa các lớp cốt thép, thép chờ và các kết cấu thép phi tiêu chuẩn chôn sẵn trong bê tông. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn, hàn nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m.

AF.61100 CỐT THÉP MÓNG. Mã Công tác Đơn Đường kính cốt thép (mm) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.611 Cốt thép Vật liệu móng Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 4,640 5,300 Nhân công 3,5/7 công 10,75 7,67 5,59 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca - 1,120 1,270 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 10 20 30

AF.61200 CỐT THÉP BỆ MÁY. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Đơn Đường kính cốt thép (mm) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.612 Cốt thép bệ Vật liệu máy Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 4,820 5,300 Nhân công 3,5/7 công 12,29 9,27 6,89 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca - 1,160 1,270 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160

AF.61300 CỐT THÉP TƯỜNG. Đường kính cốt thép ≤ 10mm Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.613 Cốt thép Vật liệu tường Thép tròn kg 1.005 1.005 1.005 1.005 Dây thép kg 16,07 16,07 16,07 16,07 Nhân công 3,5/7 công 12,95 13,41 14,75 15,42 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,400 0,400 0,400 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,014 0,028 0,034 Cần trục tháp 25 t ca - 0,014 0,028 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,034 Máy khác % - 2 2 2 11 12 13 14 Đơn vị tính: 1 tấn Đường kính cốt thép ≤ 18mm Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.613 Cốt thép Vật liệu tường Thép tròn kg 1.020 1.020 1.020 1.020 Dây thép kg 9,280 9,280 9,280 9,280 Que hàn kg 4,640 4,640 4,640 4,640 Nhân công 3,5/7 công 10,28 11,22 12,35 12,88 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 1,120 1,120 1,120 1,120 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,320 0,320 0,320 0,320 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 2 2 2 21 22 23 24 Đơn vị tính: 1 tấn Đường kính cốt thép >18mm Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.613 Cốt thép Vật liệu tường Thép tròn kg 1.020 1.020 1.020 1.020 Dây thép kg 7,850 7,850 7,850 7,850 Que hàn kg 5,300 5,300 5,300 5,300 Nhân công 3,5/7 công 8,01 8,97 9,86 10,31 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 1,270 1,270 1,270 1,270 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,160 0,160 0,160 0,160 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,011 0,022 0,029 Cần trục tháp 25 t ca - 0,011 0,022 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,029 Máy khác % - 2 2 2 31 32 33 34

AF.61400 CỐT THÉP CỘT, TRỤ. Đường kính cốt thép ≤ 10mm Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.614 Cốt thép Vật liệu cột, trụ Thép tròn kg 1.005 1.005 1.005 1.005 Dây thép kg 16,07 16,07 16,07 16,07 Nhân công 3,5/7 công 14,14 14,50 15,94 16,67 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,400 0,400 0,400 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,015 0,030 0,036 Cần trục tháp 25 t ca - 0,015 0,030 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,036 Máy khác % - 2 2 2 11 12 13 14 Đơn vị tính: 1 tấn Đường kính cốt thép ≤18mm Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.614 Cốt thép Vật liệu cột, trụ Thép tròn kg 1.020 1.020 1.020 1.020 Dây thép kg 9,280 9,280 9,280 9,280 Que hàn kg 4,820 4,820 4,820 4,820 Nhân công 3,5/7 công 9,22 9,37 10,31 10,78 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 1,160 1,160 1,160 1,160 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,320 0,320 0,320 0,320 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 2 2 2 21 22 23 24 Đơn vị tính: 1 tấn Đường kính cốt thép > 18mm Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.614 Cốt thép Vật liệu cột, trụ Thép tròn kg 1.020 1.020 1.020 1.020 Dây thép kg 7,850 7,850 7,850 7,850 Que hàn kg 6,200 6,200 6,200 6,200 Nhân công 3,5/7 công 7,46 7,79 8,57 8,96 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 1,490 1,490 1,490 1,490 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,160 0,160 0,160 0,160 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,011 0,022 0,029 Cần trục tháp 25 t ca - 0,011 0,022 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,029 Máy khác % - 2 2 2 31 32 33 34

AF.61500 CỐT THÉP XÀ DẦM, GIẰNG. Đơn vị tính: 1 tấn Đường kính cốt thép ≤10mm Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.615 Cốt thép Vật liệu xà dầm, Thép tròn kg 1005 1005 1005 1005 giằng Dây thép kg 16,07 16,07 16,07 16,07 Nhân công 3,5/7 công 15,39 15,74 17,32 18,15 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,400 0,400 0,400 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,015 0,030 0,036 Cần trục tháp 25 t ca - 0,015 0,030 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,036 Máy khác % - 2 2 2 11 12 13 14 Đường kính cốt thép ≤ 18mm Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.615 Cốt thép Vật liệu xà dầm, Thép tròn kg 1.020 1.020 1.020 1.020 giằng Dây thép kg 9,280 9,280 9,280 9,280 Que hàn kg 4,700 4,700 4,700 4,700 Nhân công 3,5/7 công 9,24 9,58 10,53 11,01 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 1,133 1,133 1,133 1,133 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,320 0,320 0,320 0,320 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 2 2 2 21 22 23 24 Đơn vị tính: 1 tấn Đường kính cốt thép >18mm Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.615 Cốt thép Vật liệu xà dầm, Thép tròn kg 1.020 1.020 1.020 1.020 giằng Dây thép kg 7,850 7,850 7,850 7,850 Que hàn kg 6,040 6,040 6,040 6,040 Nhân công 3,5/7 công 8,01 8,07 8,89 9,28 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 1,456 1,456 1,456 1,456 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,160 0,160 0,160 0,160 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,011 0,022 0,029 Cần trục tháp 25 t ca - 0,011 0,022 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,029 Máy khác % - 2 2 2 31 32 33 34

AF.61600 CỐT THÉP LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC. Đơn vị tính: 1 tấn Đường kính cốt thép ≤10mm Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.616 Cốt thép Vật liệu lanh tô Thép tròn kg 1.005 1.005 1.005 1.005 liền mái hắt, máng Dây thép kg 16,07 16,07 16,07 16,07 nước Nhân công 3,5/7 công 18,46 18,79 20,67 21,59 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,400 0,400 0,400 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,015 0,030 0,036 Cần trục tháp 25 t ca - 0,015 0,030 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,036 Máy khác % - 2 2 2 11 12 13 14 Đường kính cốt thép > 10mm Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.616 Cốt thép Vật liệu lanh tô Thép tròn kg 1.020 1.020 1.020 1.020 liền mái hắt, máng Dây thép kg 9,280 9,280 9,280 9,280 nước Que hàn kg 4,617 4,617 4,617 4,617 Nhân công 3,5/7 công 15,68 15,95 17,48 18,35 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 1,123 1,123 1,123 1,123 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,320 0,320 0,320 0,320 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031 Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031 Máy khác % - 2 2 2 21 22 23 24

AF.61700 CỐT THÉP SÀN MÁI. Đơn vị tính: 1 tấn Đường kính cốt thép ≤ 10mm Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.617 Cốt thép Vật liệu sàn mái Thép tròn kg 1.005 1.005 1.005 Dây thép kg 16,07 16,07 16,07 Nhân công 3,5/7 công 13,90 15,30 15,99 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,400 0,400 Vận thăng lồng 3 t ca 0,017 0,035 0,044 Cần trục tháp 25 t ca 0,017 0,035 - Cần trục tháp 40 t ca - - 0,044 Máy khác % 2 2 2 11 12 13 Đơn vị tính: 1 tấn Đường kính cốt thép > 10mm Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.617 Cốt thép sàn Vật liệu mái Thép tròn kg 1.020 1.020 1.020 Dây thép kg 9,280 9,280 9,280 Que hàn kg 4,617 4,617 4,617 Nhân công 3,5/7 công 10,04 11,04 15,49 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 1,123 1,123 1,123 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,320 0,320 0,320 Vận thăng lồng 3 t ca 0,015 0,030 0,039 Cần trục tháp 25 t ca 0,015 0,030 - Cần trục tháp 40 t ca - - 0,039 Máy khác % 2 2 2

AF.61800 CỐT THÉP CẦU THANG. Đường kính cốt thép ≤ 10mm Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.618 Cốt thép Vật liệu cầu thang Thép tròn kg 1.005 1.005 1.005 1.005 Dây thép kg 16,07 16,07 16,07 16,07 Nhân công 3,5/7 công 17,22 17,58 19,34 20,22 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,400 0,400 0,400 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,015 0,030 0,036 Cần trục tháp 25 t ca - 0,015 0,030 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,036 Máy khác % - 2 2 2 11 12 13 14 Đơn vị tính: 1 tấn Đường kính cốt thép > 10mm Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.618 Cốt thép Vật liệu cầu thang Thép tròn kg 1.020 1.020 1.020 1.020 Dây thép kg 9,280 9,280 9,280 9,280 Que hàn kg 4,617 4,617 4,617 4,617 Nhân công 3,5/7 công 13,26 13,46 14,58 15,24 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 1,123 1,123 1,123 1,123 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,320 0,320 0,320 0,320 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,015 0,030 0,036 Cần trục tháp 25 t ca - 0,015 0,030 - Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,036 Máy khác % - 2 2 2 21 22 23 24

AF.61900 CỐT THÉP THÁP ĐÈN TRÊN ĐẢO. Đơn vị tính: 1 tấn Đường kính cốt thép ≤ 10mm Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí Chiều cao (m) hiệu xây dựng vị ≤ 25 > 25 AF.619 Cốt thép Vật liệu tháp đèn Thép tròn kg 1.005 1.005 trên đảo Dây thép kg 16,07 16,07 Nhân công 3,5/7 công 21,67 23,84 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,440 0,440 Tời điện 2 t ca 0,113 0,192 Máy phát điện 37,5 kVA ca 0,440 0,440 11 12 Đường kính cốt thép ≤ 18mm Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí Chiều cao (m) hiệu xây dựng vị ≤ 25 > 25 AF.619 Cốt thép Vật liệu tháp đèn Thép tròn kg 1.020 1.020 trên đảo Dây thép kg 9,280 9,280 Que hàn kg 4,640 4,640 Nhân công 3,5/7 công 18,34 20,17 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 1,240 1,240 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,350 0,350 Tời điện 2 t ca 0,113 0,192 Máy phát điện 37,5 kVA ca 1,240 1,240 21 22 Đơn vị tính: 1 tấn Đường kính cốt thép > 18mm Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí Chiều cao (m) hiệu xây dựng vị ≤ 25 > 25 Vật liệu AF.619 Cốt thép tháp Thép tròn kg 1.020 1.020 đèn trên đảo Dây thép kg 7,850 7,850 Que hàn kg 5,300 5,300 Nhân công 3,5/7 công 16,23 17,85 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 1,400 1,400 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,180 0,180 Tời điện 2 t ca 0,113 0,192 Máy phát điện 37,5 kVA ca 1,400 1,400 31 32

AF.62000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP LỒNG THANG MÁY, SILÔ, ỐNG KHÓI THI CÔNG THEO PHƯƠNG PHÁP VÁN KHUÔN TRƯỢT. Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công cốt thép, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m và vận chuyển lên cao đến vị trí mâm sàn thao tác, lắp dựng, đặt, buộc, hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật (chiều cao đã tính bình quân trong định mức).

AF.62100 CỐT THÉP LỒNG THANG MÁY. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Đơn Đường kính cốt thép (mm) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.621 Cốt thép Vật liệu lồng thang Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 máy Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 4,640 5,300 Nhân công 3,5/7 công 14,78 12,42 9,94 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca - 1,240 1,400 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,440 0,350 0,180 Cần trục tháp 50 t ca 0,025 0,022 0,020 Vận thăng 3 t ca 0,025 0,022 0,020

AF.62200 CỐT THÉP SILÔ. Mã Công tác Đơn Đường kính cốt thép (mm) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.622 Cốt thép Vật liệu Silô Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 4,640 5,300 Nhân công 3,5/7 công 13,73 11,50 8,80 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca - 1,240 1,400 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,440 0,350 0,180 Cần trục tháp 50 t ca 0,025 0,022 0,020 Vận thăng 3 t ca 0,025 0,022 0,020 10 20 30

AF.62300 CỐT THÉP ỐNG KHÓI. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Đơn Đường kính cốt thép (mm) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.623 Cốt thép Vật liệu ống khói Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 4,640 5,300 Nhân công 3,5/7 công 16,63 13,80 10,56 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca - 1,240 1,400 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,440 0,350 0,180 Cần trục tháp 50 t ca 0,025 0,022 0,020 Vận thăng 3 t ca 0,025 0,022 0,020

AF.63100 CỐT THÉP GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP. Mã Công tác Đơn Đường kính cốt thép (mm) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.631 Cốt thép Vật liệu giếng Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 nước, cáp nước Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 4,793 6,174 Nhân công 3,5/7 công 20,86 18,15 16,33 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca - 1,300 1,490 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 10 20 30

AF.63200 CỐT THÉP MƯƠNG CÁP, RÃNH NƯỚC. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Đơn Đường kính cốt thép (mm) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị ≤ 10 > 10 AF.632 Cốt thép Vật liệu mương cáp, Thép tròn kg 1.005 1.020 rãnh nước Dây thép kg 16,07 9,280 Que hàn kg - 5,300 Nhân công 3,5/7 công 9,65 6,38 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca - 1,280 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 10 20

AF.63300 CỐT THÉP ỐNG CỐNG, ỐNG BUY, ỐNG XI PHÔNG, ỐNG XOẮN. Mã Công tác Đơn Đường kính cốt thép (mm) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.633 Cốt thép ống Vật liệu cống, ống Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 buy, ống xi Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 phông, ống Que hàn kg - 9,500 9,500 xoắn Nhân công 3,5/7 công 18,53 14,54 13,34 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca - 2,290 2,290 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 10 20 30

AF.64100 CỐT THÉP CẦU MÁNG THƯỜNG. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Đơn Đường kính cốt thép (mm) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.641 Cốt thép cầu Vật liệu máng thường Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 9,500 9,300 Nhân công 3,5/7 công 19,48 16,10 14,26 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca - 2,290 2,240 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160

AF.64200 CỐT THÉP CẦU MÁNG VỎ MỎNG. Mã Công tác Đơn Đường kính cốt thép (mm) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.642 Cốt thép cầu Vật liệu máng vỏ Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 mỏng Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 9,500 9,300 Nhân công 3,5/7 công 24,55 19,59 18,51 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca - 2,290 2,240 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 10 20 30

AF.64300 CỐT THÉP TRỤ, MŨ TRỤ CẦU TRÊN CẠN BẰNG CẦN TRỤC THÁP. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.643 Cốt thép trụ, mũ Vật liệu trụ cầu trên cạn Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 bằng cần trục Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 tháp Que hàn kg - 6,500 6,930 Nhân công 3,5/7 công 15,95 10,78 8,97 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca - 1,600 1,730 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Cần trục tháp 15 t ca 0,102 0,077 0,068

AF.64400 CỐT THÉP TRỤ, MŨ TRỤ CẦU DƯỚI NƯỚC BẰNG CẦN TRỤC THÁP. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.644 Cốt thép móng, Vật liệu mố, trụ, mũ mố, Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 mũ trụ cầu dưới Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 nước bằng cần Que hàn kg - 6,500 6,930 trục tháp Nhân công 3,5/7 công 19,10 12,94 10,76 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca - 1,600 1,730 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Cần trục tháp 25 t ca 0,048 0,048 0,036 Sà lan 200 t ca 0,048 0,048 0,036 Tàu kéo 150 cv ca 0,010 0,010 0,008 10 20 30

AF.65100 CỐT THÉP MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU TRÊN CẠN BẰNG CẦN CẨU. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.651 Cốt thép móng, Vật liệu mố, trụ, mũ Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 mố, mũ trụ cầu Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 trên cạn bằng cần cẩu Que hàn kg - 6,500 6,930 Nhân công 3,5/7 công 15,95 10,78 8,97 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca - 1,600 1,730 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Cần cẩu 16 t ca 0,120 0,090 0,080 10 20 30

AF.65200 CỐT THÉP MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU DƯỚI NƯỚC BẰNG CẦN CẨU. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.652 Cốt thép móng, Vật liệu mố, trụ, mũ mố, Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 mũ trụ cầu dưới Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 nước bằng cần Que hàn kg - 6,500 6,930 cẩu Nhân công 3,5/7 công 19,10 12,94 10,76 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca - 1,600 1,730 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Cần cẩu 25 t ca 0,060 0,060 0,040 Sà lan 200 t ca 0,060 0,060 0,040 Sà lan 400 t ca 0,060 0,060 0,040 Tàu kéo 150 cv ca 0,012 0,012 0,010

AF.65400 CỐT THÉP DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ, TRÊN CẠN BẰNG CẦN CẨU. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.654 Cốt thép dầm Vật liệu cầu đổ tại chỗ, Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 trên cạn bằng cần cẩu Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 6,500 6,930 Nhân công 3,5/7 công 19,14 12,94 10,76 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca - 1,600 1,730 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Cần cẩu 16 t ca 0,144 0,108 0,096 10 20 30

AF.65500 CỐT THÉP DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ, DƯỚI NƯỚC BẰNG CẦN CẨU. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10mm ≤ 18mm > 18mm AF.655 Cốt thép dầm Vật liệu cầu đổ tại chỗ, Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 dưới nước bằng cần cẩu Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 6,500 6,930 Nhân công 3,5/7 công 22,92 15,52 12,92 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca - 1,600 1,730 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Cần cẩu 25 t ca 0,072 0,072 0,048 Sà lan 200 t ca 0,072 0,072 0,048 Sà lan 400 t ca 0,072 0,072 0,048 Tàu kéo 150 cv ca 0,024 0,014 0,012 10 20 30

AF.65600 CỐT THÉP DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ, TRÊN CẠN BẰNG CẦN TRỤC THÁP. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.656 Cốt thép dầm Vật liệu cầu đổ tại chỗ, Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 trên cạn bằng Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 cần cẩu Que hàn kg - 6,500 6,930 Nhân công 3,5/7 công 19,14 12,94 10,76 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca - 1,600 1,730 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Cần trục tháp 15 t ca 0,122 0,092 0,082

AF.65700 CỐT THÉP DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ, DƯỚI NƯỚC BẰNG CẦN TRỤC THÁP. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10mm ≤ 18mm > 18mm AF.657 Cốt thép dầm Vật liệu cầu đổ tại chỗ, Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 dưới nước Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 bằng cần cẩu Que hàn kg - 6,500 6,930 Nhân công 3,5/7 công 22,92 15,52 12,92 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca - 1,600 1,730 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Cần trục tháp 25 t ca 0,058 0,058 0,038 Sà lan 200 t ca 0,058 0,058 0,038 Tàu kéo 150 cv ca 0,024 0,014 0,012 10 20 30

AF.66100 CÁP THÉP DỰ ỨNG LỰC DẦM CẦU ĐÚC HẪNG (KÉO SAU). Thành phần công việc: Chuẩn bị, làm sạch và khô ống luồn cáp, luồn, đo cắt và kéo cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m Dầm đúc Mã Công tác Thành phần Dầm đúc Đơn vị hẫng trên hiệu xây dựng hao phí hẫng trên cạn mặt nước AF.661 Cáp thép dự Vật liệu ứng lực dầm Cáp thép kg 1.025 1.025 cầu đúc hẫng (kéo sau) Đá cắt viên 6,700 6,700 Vật liệu khác % 2 2 Nhân công 4,0/7 công 28,00 32,00 Máy thi công Cần cẩu 25 t ca 0,170 0,250 Tời điện 5 t ca 0,420 0,620 Máy cắt cáp 10 kW ca 3,300 3,300 Máy luồn cáp 15 kW ca 9,100 9,100 Máy bơm nước 20 kW ca 1,300 1,300 Máy nén khí 600m3/h ca 0,990 1,200 Sà lan 200 t ca - 0,660 Tàu kéo 150 cv ca - 0,330 Kích 250 t ca 3,300 3,800 Kích 500 t ca 3,300 3,800 Pa lăng xích 3 t ca 5,300 5,300 Máy khác % 1,5 1,5 10 20

AF.66200 CÁP THÉP DỰ ỨNG LỰC DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ (KÉO SAU). Thành phần công việc: Chuẩn bị, làm sạch và khô ống luồn cáp, luồn, đo cắt và kéo cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí Số lượng hiệu xây dựng vị AF.662 Cáp thép dự ứng Vật liệu lực kéo sau dầm Cáp thép kg 1.025 cẩu đổ tại chỗ (kéo sau) Đá cắt viên 6,700 Vật liệu khác % 2 Nhân công 4,0/7 công 25,20 Máy thi công Cần cẩu 25 t ca 0,153 Tời điện 5 t ca 0,378 Máy cắt cáp 10 kW ca 2,970 Máy luồn cáp 15 kW ca 8,100 Máy bơm nước 20 kW ca 1,170 Máy nén khí 600 m3/h ca 0,891 Kích 250 t ca 3,300 Kích 500 t ca 3,300 Máy khác % 1,5 10

AF.66500 CÁP THÉP DỰ ỨNG LỰC SILÔ, DẦM, SÀN NHÀ (KÉO SAU). Thành phần công việc: Chuẩn bị, luồn cáp. Rải, đặt cáp, kích, kéo căng cáp thép dự ứng lực theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Không phân biệt chiều cao). Công tác Dầm, sàn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Silô xây dựng nhà AF.665 Cáp thép dự ứng Vật liệu lực silô, dầm, Cáp thép kg 1025 1025 sàn nhà (kéo sau) Đá cắt viên 4,50 1,50 Vật liệu khác % 2 2 Nhân công 4,0/7 công 30,42 15,66 Máy thi công Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,043 Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,043 Máy cắt cáp 10 kW ca 3,160 1,330 Máy luồn cáp 15 kW ca 7,890 - Máy nén khí 600 m3/h ca 2,630 - Kích 250 t ca 7,890 - Kích 30 t ca - 1,670 Máy khác % 2 2 10 20

AF.67100 CỐT THÉP CỌC KHOAN NHỒI, CỌC, TƯỜNG BARRTTE TRÊN CẠN. Đơn vị tính: 1 tấn Đường kính cốt thép Mã Công tác Thành phần Đơn (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 18 > 18 AF.671 Cốt thép cọc Vật liệu khoan nhồi, cọc, Thép tròn kg 1.020 1.020 tường Barrette trên cạn Dây thép kg 9,280 7,850 Que hàn kg 9,500 10,50 Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 3,5/7 công 12,30 10,80 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 2,370 2,620 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,320 0,160 Cần cẩu 25 t ca 0,130 0,120 10 20

AF.67200 CỐT THÉP CỌC KHOAN NHỒI DƯỚI NƯỚC. Đơn vị tính: 1 tấn Đường kính cốt thép Mã Công tác Thành phần Đơn (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 18 > 18 AF.672 Cốt thép cọc Vật liệu khoan nhồi dưới Thép tròn kg 1.020 1.020 nước Dây thép kg 9,280 7,850 Que hàn kg 9,500 10,500 Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 3,5/7 công 13,53 11,88 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 2,370 2,620 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,320 0,160 Cần cẩu 16 t ca 0,070 0,060 Cần cẩu 25 t ca 0,150 0,140 Sà lan 200 t ca 0,150 0,140 Sà lan 400 t ca 0,150 0,140 Tàu kéo 150 cv ca 0,030 0,030 10 20

AF.68100 GIA CÔNG CỐT THÉP BÊ TÔNG HẦM. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn cốt thép, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép cốt thép theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 tấn Đường kính cốt thép Mã Công tác Thành phần Đơn (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 18 > 18 AF.681 Gia công cốt Vật liệu thép bê tông Thép tròn kg 1.020 1.020 hầm Que hàn kg 2,750 4,750 Vật liệu khác % 0,5 0,5 Nhân công 3,5/7 công 7,52 6,32 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,600 1,050 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,320 0,160 Máy khác % 2 2 10 20

AF.68200 LẮP DỰNG CỐT THÉP NỀN, TƯỜNG AF.68300 LẮP DỰNG CỐT THÉP VÒM HẦM AF.68400 LẮP DỰNG CỐT THÉP TOÀN TIẾT DIỆN HẦM. Đơn vị tính: 1 tấn Nền, tường Vòm hầm Toàn tiết diện Mã Công tác Thành phần Đơn hầm hiệu xây dựng hao phí vị Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 > 18 ≤ 18 > 18 ≤ 18 > 18 Lắp dựng Vật liệu cốt thép: Que hàn kg 9,050 8,950 9,950 9,840 10,95 10,83 AF.682 Nền, Dây thép kg 9,280 7,850 9,280 7,850 9,280 7,850 tường Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 2 hầm Nhân công 3,5/7 công 17,34 16,49 31,18 29,39 23,58 22,47 AF.683 Vòm Máy thi công hầm Máy hàn 23 kW ca 2,260 2,230 2,480 2,460 2,730 2,700 Toàn tiết Máy nâng thủy AF.684 ca - - 0,100 0,100 0,100 0,100 diện lực 135 cv Máy khác % 2 2 2 2 2 2 10 20 10 20 10 20

AF.68500 LẮP DỰNG CỐT THÉP HẦM ĐỨNG AF.68600 LẮP DỰNG CỐT THÉP HẦM NGHIÊNG. Đơn vị tính: 1 tấn Hầm đứng Hầm nghiêng Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 18 > 18 ≤ 18 > 18 Lắp dựng cốt Vật liệu thép: Que hàn kg 28,150 20,650 28,150 20,650 Dây thép kg 9,280 7,850 9,280 7,850 Vật liệu khác % 2 2 2 2 AF.685 Hầm đứng Nhân công 3,5/7 công 37,89 35,59 39,42 37,34 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 6,250 4,590 6,250 4,590 AF.686 Hầm nghiêng Tời điện 1,5 t ca 1,013 1,013 1,125 1,125 Máy khác % 2 2 2 2 10 20 10 20

AF.68700 LẮP DỰNG CỐT THÉP CỘT TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN BIẾN THẾ. Đơn vị tính: 1 tấn Đường kính cốt thép Mã Công tác Thành phần Đơn (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 18 ≤ 18 AF.687 Lắp dựng cốt Vật liệu thép cột Que hàn kg 9,080 8,950 trong hầm Dây thép kg 9,280 7,850 gian máy, Vật liệu khác % 2 2 gian biến thế Nhân công 3,5/7 công 19,71 18,88 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 2,260 2,230 Máy nâng thủy lực 135 cv ca 0,100 0,100 Máy khác % 2 2 10 20

AF.68800 LẮP DỰNG CỐT THÉP DẦM, SÀN TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN BIẾN THẾ. Đơn vị tính: 1 tấn Đường kính cốt thép Mã Công tác Thành phần Đơn vị (mm) hiệu xây dựng hao phí ≤ 18 ≤ 18 AF.688 Lắp dựng cốt Vật liệu thép dầm, sàn Que hàn kg 9,950 9,840 trong hầm Dây thép kg 9,280 7,850 gian máy, Vật liệu khác % 2 2 gian biến thế Nhân công 3,5/7 công 26,25 25,17 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 2,480 2,460 Máy nâng thủy lực 135 cv ca 0,100 0,100 Máy khác % 2 2 10 20

AF.68900 LẮP DỰNG CỐT THÉP BỆ ĐỠ MÁY PHÁT, BUỒNG XOẮN, ỐNG HÚT TRONG HẦM. Đơn vị tính: 1 tấn Đường kính cốt thép Mã Công tác Đơn (mm) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị ≤ 18 ≤ 18 AF.689 Lắp dựng cốt Vật liệu thép bệ đỡ Que hàn kg 9,950 9,840 máy phát, Dây thép kg 9,280 7,850 buồng xoắn, ống hút trong Vật liệu khác % 2 2 hầm Nhân công 3,5/7 công 32,73 30,86 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 2,480 2,460 Máy nâng thủy lực 135 cv ca 0,100 0,100 Máy khác % 2 2 10 20

AF.69100 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP MẶT ĐƯỜNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Đơn Đường kính cốt thép (mm) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.691 Gia công, Vật liệu lắp dựng cốt Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 thép mặt Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 đường Que hàn kg - 4,640 5,300 Nhân công 3,5/7 công 11,07 8,37 6,16 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Máy hàn 23 kW ca - 1,160 1,270

AF.69200 GIA CÔNG THANH TRUYỀN LỰC. Thành phần công việc: Chuẩn bị, lấy dấu, cắt thép, làm mũ, sơn và bôi trơn theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Thanh truyền Thanh Mã Công tác Thành phần Đơn lực khe co, truyền lực hiệu xây dựng hao phí vị khe giãn khe dọc AF.692 Gia công Vật liệu thanh truyền Thép tròn φ ≤ 18 mm kg - 1.020 lực Thép tròn φ > 18 mm kg 1.020 - Vật liệu khác % 3 3 Nhân công 3,5/7 công 27,92 20,74 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,320 0,400 Máy khác % 5 5 10 20

AF.70000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP CÔNG TRÌNH THỦY CÔNG. Hướng dẫn áp dụng: Công tác gia công, lắp dựng cốt thép công trình thủy công được định mức cho 1 tấn cốt thép đã bao gồm hao hụt thép ở khâu thi công, chưa bao gồm thép nối chồng, thép chống giữa các lớp cốt thép, thép chờ và các kết cấu thép phi tiêu chuẩn chôn sẵn trong bê tông Thành phần công việc: Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép. Lắp dựng cốt thép bằng cần cẩu theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AF.71000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP BÊ TÔNG THỦY CÔNG BẰNG CẦN CẨU 16 TẤN AF.71100 CỐT THÉP MÓNG, NỀN, BẢN ĐÁY. Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.711 Cốt thép Vật liệu móng, nền, Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 bản đáy Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 4,640 5,300 Nhân công 3,5/7 công 10,75 7,67 5,59 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Máy hàn 23 kW ca - 1,120 1,270 Cần cẩu 16 t ca 0,050 0,050 0,050 10 20 30

AF.71200 CỐT THÉP TƯỜNG. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.712 Cốt thép tường Vật liệu Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 4,640 5,300 Nhân công 3,5/7 công 13,22 10,85 8,58 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Máy hàn 23 kW ca - 1,120 1,270 Cần cẩu 16 t ca 0,050 0,050 0,050

AF.71300 CỐT THÉP TRỤ PIN, TRỤ BIÊN. Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.713 Cốt thép trụ Vật liệu pin, trụ biên Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 4,820 6,200 Nhân công 3,5/7 công 14,35 9,31 7,66 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Máy hàn 23 kW ca - 1,160 1,490 Cần cẩu 16 t ca 0,050 0,050 0,050 10 20 30

AF.71400 CỐT THÉP MẶT CONG ĐẬP TRÀN, MŨI PHÓNG. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.714 Cốt thép mặt Vật liệu cong đập tràn, Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 mũi phóng Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 4,640 5,300 Nhân công 3,5/7 công 13,19 10,75 8,49 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Máy hàn 23 kW ca - 1,120 1,270 Cần cẩu 16 t ca 0,050 0,050 0,050

AF.71500 CỐT THÉP DỐC NƯỚC. Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.715 Cốt thép Vật liệu dốc nước Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 4,820 5,300 Nhân công 3,5/7 công 12,29 9,27 6,89 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Máy hàn 23 kW ca - 1,160 1,270 Cần cẩu 16 t ca 0,050 0,050 0,050 10 20 30

AF.71600 CỐT THÉP THÁP ĐIỀU ÁP. Đơn vị tính: 1 tấn Đường kính cốt thép (mm) Công Mã tác Thành phần Đơn ≤ 10 ≤ 18 > 18 hiệu xây hao phí vị Chiều cao (m) dựng ≤ 25 > 25 ≤ 25 > 25 ≤ 25 > 25 AF.716 Cốt Vật liệu thép Thép tròn kg 1.005 1.005 1.020 1.020 1.020 1.020 tháp điều Dây thép kg 16,07 16,07 9,280 9,280 7,850 7,850 áp Que hàn kg - - 5,300 5,300 5,300 5,300 Nhân công công 21,67 23,84 18,34 20,17 16,23 17,85 3,5/7 Máy thi công Máy cắt uốn ca 0,400 0,400 0,320 0,320 0,160 0,160 5 kW Máy hàn ca - - 1,277 1,277 1,277 1,277 23 kW Cần cẩu 16 t ca 0,100 0,170 0,100 0,170 0,100 0,170 11 12 21 22 31 32

AF.71710 CỐT THÉP MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC. Đơn vị tính: 1 tấn Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) Mã hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.7171 Cốt thép Vật liệu mố đỡ, mố Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 néo đường Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 ống áp lực Que hàn kg - 4,820 5,300 Nhân công 3,5/7 công 14,14 10,66 7,93 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Máy hàn 23 kW ca - 1,160 1,270 Cần cẩu 16 t ca 0,050 0,050 0,050

AF.71720 CỐT THÉP BỌC ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC, ỐNG HÚT. Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) Mã hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.7172 Cốt thép bọc Vật liệu đường ống Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 áp lực, ống Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 hút Que hàn kg - 9,500 9,500 Nhân công 3,5/7 công 18,25 14,54 12,76 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Máy hàn 23 kW ca - 2,290 2,290 Cần cẩu 16 t ca 0,050 0,050 0,050 1 2 3

AF.71730 CỐT THÉP BUỒNG XOẮN. Đơn vị tính: 1 tấn Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) Mã hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.7173 Cốt thép Vật liệu buồng xoắn Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 4,617 5,300 Nhân công 3,5/7 công 17,22 13,46 12,35 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Máy hàn 23 kW ca - 1,123 1,277 Cần cẩu 16 t ca 0,050 0,050 0,050

AF.71740 CỐT THÉP BỆ ĐỠ MÁY PHÁT. Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) Mã hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.7174 Cốt thép bệ Vật liệu đỡ máy phát Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 4,820 5,300 Nhân công 3,5/7 công 12,29 9,27 6,89 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Máy hàn 23 kW ca - 1,160 1,270 Cần cẩu 16 t ca 0,050 0,050 0,050 1 2 3

AF.71750 CỐT THÉP MÁI KÊNH, MÁI HỐ SÓI. Đơn vị tính: 1 tấn Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) Mã hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.7175 Cốt thép Vật liệu mái kênh, Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 mái hố sói Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 4,640 5,300 Nhân công 3,5/7 công 12,95 10,28 8,01 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Máy hàn 23 kW ca - 1,120 1,270 Cần cẩu 16 t ca 0,050 0,050 0,050

AF.71800 CỐT THÉP SÀN DÀY ≥ 30CM. Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.718 Cốt thép sàn Vật liệu dày ≥ 30cm Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 4,617 5,300 Nhân công 3,5/7 công 13,90 10,04 7,30 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Máy hàn 23 kW ca - 1,123 1,277 Cần cẩu 16 t ca 0,050 0,050 0,050 10 20 30

AF.72000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP BÊ TÔNG THỦY CÔNG BẰNG CẦN CẨU 25 TẤN AF.72100 CỐT THÉP MÓNG, NỀN, BẢN ĐÁY. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.721 Cốt thép Vật liệu móng, nền, Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 bản đáy Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 4,640 5,300 Nhân công 3,5/7 công 10,75 7,67 5,59 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Máy hàn 23 kW ca - 1,120 1,270 Cần cẩu 25 t ca 0,040 0,040 0,040

AF.72200 CỐT THÉP TƯỜNG. Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.722 Cốt thép Vật liệu tường Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 4,640 5,300 Nhân công 3,5/7 công 13,22 10,85 8,58 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Máy hàn 23 kW ca - 1,120 1,270 Cần cẩu 25 t ca 0,040 0,040 0,040 10 20 30

AF.72300 CỐT THÉP TRỤ PIN, TRỤ BIÊN. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.723 Cốt thép trụ Vật liệu pin, trụ biên Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 4,820 6,200 Nhân công 3,5/7 công 14,35 9,31 7,66 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Máy hàn 23 kW ca - 1,160 1,490 Cần cẩu 25 t ca 0,040 0,040 0,040

AF.72400 CỐT THÉP MẶT CONG ĐẬP TRÀN, MŨI PHÓNG. Đường kính cốt thép Mã Công tác Thành phần Đơn (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.724 Cốt thép mặt Vật liệu cong đập Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 tràn, mũi Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 phóng Que hàn kg - 4,640 5,300 Nhân công 3,5/7 công 13,19 10,75 8,49 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Máy hàn 23 kW ca - 1,120 1,270 Cần cẩu 25 t ca 0,040 0,040 0,040 10 20 30

AF.72500 CỐT THÉP DỐC NƯỚC. Đơn vị tính: 1 tấn Đường kính cốt thép Mã Công tác Thành phần Đơn (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.725 Cốt thép dốc Vật liệu nước Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 4,820 5,300 Nhân công 3,5/7 công 12,29 9,27 6,89 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Máy hàn 23 kW ca - 1,160 1,270 Cần cẩu 25 t ca 0,040 0,040 0,040

AF.72600 CỐT THÉP THÁP ĐIỀU ÁP. Đường kính cốt thép (mm) Mã Công tác Thành phần Đơn ≤ 10 ≤ 18 > 18 hiệu xây dựng hao phí vị Chiều cao (m) ≤ 25 > 25 ≤ 25 > 25 ≤ 25 > 25 AF.726 Cốt thép Vật liệu tháp điều Thép tròn kg 1.005 1.005 1.020 1.020 1.020 1.020 áp Dây thép kg 16,07 16,07 9,280 9,280 7,850 7,850 Que hàn kg - - 5,300 5,300 5,300 5,300 Nhân công 3,5/7 công 21,67 23,84 18,34 20,17 16,23 17,85 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,400 0,320 0,320 0,160 0,160 Máy hàn 23 kW ca - - 1,277 1,277 1,277 1,277 Cần cẩu 25 t ca 0,080 0,140 0,080 0,140 0,080 0,140 11 12 21 22 31 32

AF.72710 CỐT THÉP MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC. Đơn vị tính: 1 tấn Đường kính cốt thép Công tác Thành phần Đơn Mã hiệu (mm) xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.7271 Cốt thép mố Vật liệu đỡ, mố néo Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 đường ống Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 áp lực Que hàn kg - 4,820 5,300 Nhân công 3,5/7 công 14,14 10,66 7,93 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Máy hàn 23 kW ca - 1,160 1,270 Cần cẩu 25 t ca 0,040 0,040 0,040

AF.72720 CỐT THÉP BỌC ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC, ỐNG HÚT. Đường kính cốt thép Mã Công tác Thành phần Đơn (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.7272 Cốt thép bọc Vật liệu đường ống Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 áp lực, ống Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 hút Que hàn kg - 9,500 9,500 Nhân công 3,5/7 công 18,25 14,54 12,76 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Máy hàn 23 kW ca - 2,290 2,290 Cần cẩu 25 t ca 0,040 0,040 0,040 1 2 3

AF.72730 CỐT THÉP BUỒNG XOẮN. Đơn vị tính: 1 tấn Đường kính cốt thép Mã Công tác Thành phần Đơn (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.7273 Cốt thép Vật liệu buồng xoắn Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 4,617 5,300 Nhân công 3,5/7 công 17,22 13,46 12,35 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Máy hàn 23 kW ca - 1,123 1,277 Cần cẩu 25 t ca 0,040 0,040 0,040

AF.72740 CỐT THÉP BỆ ĐỠ MÁY PHÁT. Đường kính cốt thép Mã Công tác Thành phần Đơn (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.7274 Cốt thép bệ Vật liệu đỡ máy phát Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 4,820 5,300 Nhân công 3,5/7 công 12,29 9,27 6,89 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Máy hàn 23 kW ca - 1,160 1,270 Cần cẩu 25 t ca 0,040 0,040 0,040 1 2 3

AF.72750 CỐT THÉP MÁI KÊNH, MÁI HỐ SÓI. Đơn vị tính: 1 tấn Đường kính cốt thép Mã Công tác Thành phần Đơn (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.7275 Cốt thép Vật liệu mái kênh, Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 mái hồ sói Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 4,640 5,300 Nhân công 3,5/7 công 12,95 10,28 8,01 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Máy hàn 23 kW ca - 1,120 1,270 Cần cẩu 25 t ca 0,040 0,040 0,040

AF.72800 CỐT THÉP SÀN DÀY ≥ 30CM. Đường kính cốt thép Mã Công tác Thành phần Đơn (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.728 Cốt thép sàn Vật liệu dày ≥ 30cm Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 4,617 5,300 Nhân công 3,5/7 công 13,90 10,04 7,30 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Máy hàn 23 kW ca - 1,123 1,277 Cần cẩu 25 t ca 0,040 0,040 0,040 10 20 30

AF.73000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP BÊ TÔNG THỦY CÔNG BẰNG CẦN CẨU 40 TẤN AF.73100 CỐT THÉP MÓNG, NỀN, BẢN ĐÁY. Đơn vị tính: 1 tấn Đường kính cốt thép Mã Công tác Thành phần Đơn (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.731 Cốt thép Vật liệu móng, nền, Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 bản đáy Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 4,640 5,300 Nhân công 3,5/7 công 10,75 7,67 5,59 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Máy hàn 23 kW ca - 1,120 1,270 Cần cẩu 40 t ca 0,030 0,030 0,030 10 20 30

AF.73200 CỐT THÉP TƯỜNG. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.732 Cốt thép Vật liệu tường Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 4,640 5,300 Nhân công 3,5/7 công 13,22 10,85 8,58 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Máy hàn 23 kW ca - 1,120 1,270 Cần cẩu 40 t ca 0,030 0,030 0,030

AF.73300 CỐT THÉP TRỤ PIN, TRỤ BIÊN. Đường kính cốt thép Mã Công tác Thành phần Đơn (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.733 Cốt thép trụ Vật liệu pin, trụ biên Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 4,820 6,200 Nhân công 3,5/7 công 14,35 9,31 7,66 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Máy hàn 23 kW ca - 1,160 1,490 Cần cẩu 40 t ca 0,030 0,030 0,030 10 20 30

AF.73400 CỐT THÉP MẶT CONG ĐẬP TRÀN, MŨI PHÓNG. Đơn vị tính: 1 tấn Đường kính cốt thép Mã Công tác Thành phần Đơn (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.734 Cốt thép mặt Vật liệu cong đập Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 tràn, mũi phóng Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 4,640 5,300 Nhân công 3,5/7 công 13,19 10,75 8,49 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Máy hàn 23 kW ca - 1,120 1,270 Cần cẩu 40 t ca 0,030 0,030 0,030 10 20 30

AF.73500 CỐT THÉP DỐC NƯỚC. Đơn vị tính: 1 tấn Đường kính cốt thép Mã Công tác Thành phần Đơn (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.735 Cốt thép dốc Vật liệu nước Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 4,820 5,300 Nhân công 3,5/7 công 12,29 9,27 6,89 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Máy hàn 23 kW ca - 1,160 1,270 Cần cẩu 40 t ca 0,030 0,030 0,030

AF.73600 CỐT THÉP THÁP ĐIỀU ÁP. Công Đường kính cốt thép (mm) Mã tác Thành phần Đơn ≤ 10 ≤ 18 > 18 hiệu xây hao phí vị Chiều cao (m) dựng ≤ 25 > 25 ≤ 25 > 25 ≤ 25 > 25 AF.736 Cốt Vật liệu thép Thép tròn kg 1.005 1.005 1.020 1.020 1.020 1.020 tháp Dây thép kg 16,07 16,07 9,280 9,280 7,850 7,850 điều Que hàn kg - - 5,300 5,300 5,300 5,300 áp Nhân công 3,5/7 công 21,67 23,84 18,34 20,17 16,23 17,85 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,400 0,320 0,320 0,160 0,160 Máy hàn 23 kW ca - - 1,277 1,277 1,277 1,277 Cần cẩu 40 t ca 0,060 0,100 0,060 0,100 0,060 0,100 11 12 21 22 31 32

AF.73710 CỐT THÉP MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC. Đơn vị tính: 1 tấn Đường kính cốt thép Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí (mm) hiệu xây dựng vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.7371 Cốt thép mố Vật liệu đỡ, mố néo Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 đường ống Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 áp lực Que hàn kg - 4,820 5,300 Nhân công 3,5/7 công 14,14 10,66 7,93 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Máy hàn 23 kW ca - 1,160 1,270 Cần cẩu 40 t ca 0,030 0,030 0,030

AF.73720 CỐT THÉP BỌC ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC, ỐNG HÚT. Đường kính cốt thép Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí (mm) hiệu xây dựng vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.7372 Cốt thép bọc Vật liệu đường ống áp Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 lực, ống hút Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 9,500 9,500 Nhân công 3,5/7 công 18,25 14,54 12,76 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Máy hàn 23 kW ca - 2,290 2,290 Cần cẩu 40 t ca 0,030 0,030 0,030 1 2 3

AF.73730 CỐT THÉP BUỒNG XOẮN. Đơn vị tính: 1 tấn Đường kính cốt thép Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí (mm) hiệu xây dựng vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.7373 Cốt thép Vật liệu buồng xoắn Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 4,617 5,300 Nhân công 3,5/7 công 17,22 13,46 12,35 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Máy hàn 23 kW ca - 1,123 1,277 Cần cẩu 40 t ca 0,030 0,030 0,030

AF.73740 CỐT THÉP BỆ ĐỠ MÁY PHÁT. Đường kính cốt thép Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí (mm) hiệu xây dựng vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.7374 Cốt thép bệ Vật liệu đỡ máy phát Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 4,820 5,300 Nhân công 3,5/7 công 12,29 9,27 6,89 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Máy hàn 23 kW ca - 1,160 1,270 Cần cẩu 40 t ca 0,030 0,030 0,030 1 2 3

AF.73750 CỐT THÉP MÁI KÊNH, MÁI HỐ SÓI. Đơn vị tính: 1 tấn Đường kính cốt thép Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí (mm) hiệu xây dựng vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.7375 Cốt thép mái Vật liệu kênh, mái hố Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 sói Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 4,640 5,300 Nhân công 3,5/7 công 12,95 10,28 8,01 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Máy hàn 23 kW ca - 1,120 1,270 Cần cẩu 40 t ca 0,030 0,030 0,030

AF.73800 CỐT THÉP SÀN DÀY ≥ 30CM. Đường kính cốt thép Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí (mm) hiệu xây dựng vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AF.738 Cốt thép sàn Vật liệu dày ≥ 30cm Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 4,617 5,300 Nhân công 3,5/7 công 13,90 10,04 7,30 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 Máy hàn 23 kW ca - 1,123 1,277 Cần cẩu 40 t ca 0,030 0,030 0,030 10 20 30

AF.80000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN AF.81000 VÁN KHUÔN GỖ. Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng: - Gỗ chống trong định mức ván khuôn tính theo loại gỗ có kích thước tiêu chuẩn và phương thức chống từng loại kết cấu trong định mức sử dụng vật liệu. - Gỗ ván trong định mức là loại gỗ nhóm VII có kích thước tiêu chuẩn trong định mức sử dụng vật liệu. Thành phần công việc: - Chuẩn bị, gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. - Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

AF.81110 VÁN KHUÔN MÓNG BĂNG, MÓNG BÈ, BỆ MÁY. Đơn vị tính: 100m2 Mã Công tác Thành phần Đơn vị Số lượng hiệu xây dựng hao phí AF.811 Ván khuôn móng Vật liệu băng, móng bè, bệ Gỗ ván m3 0,794 máy Gỗ đà nẹp m3 0,087 Gỗ chống m3 0,459 Đinh kg 12,00 Vật liệu khác % 1 Nhân công 3,5/7 công 13,61 11

AF.81120 VÁN KHUÔN MÓNG CỘT. Đơn vị tính: 100m2 Mã Công tác Thành phần Móng tròn, Móng vuông, Đơn vị hiệu xây dựng hao phí đa giác chữ nhật AF.511 Ván khuôn Vật liệu móng cột Gỗ ván m3 0,936 0,794 Gỗ đà nẹp m3 0,252 0,210 Gỗ chống m3 0,402 0,335 Đinh kg 18,00 15,00 Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 3,5/7 công 36,56 29,70 21 22

AF.81130 VÁN KHUÔN CỘT. Đơn vị tính: 100m2 Mã Công tác Thành phần Đơn Cột tròn, Cột vuông, hiệu xây dựng hao phí vị đa giác chữ nhật AF.811 Ván khuôn cột Vật liệu Gỗ ván m3 0,936 0,794 Gỗ đà nẹp m3 0,186 0,149 Gỗ chống m3 0,622 0,496 Đinh kg 22,00 15,00 Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 3,5/7 công 55,15 31,90 31 32

AF.81140 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG. Đơn vị tính: 100m2 Công tác Thành phần Mã hiệu Đơn vị Số lượng xây dựng hao phí AF.811 Ván khuôn xà dầm, Vật liệu giằng Gỗ ván m3 0,794 Gỗ đà nẹp m3 0,189 Gỗ chống m3 0,957 Đinh kg 14,29 Vật liệu khác % 1 Nhân công 3,5/7 công 27,50 41

AF.81150 VÁN KHUÔN SÀN MÁI, LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN. Đơn vị tính: 100m2 Lanh tô, lanh tô Mã Công tác Thành phần Đơn liền mái hắt, Sàn mái hiệu xây dựng hao phí vị máng nước, tấm đan AF.811 Ván khuôn Vật liệu sàn mái, lanh Gỗ ván m3 0,794 0,794 tô, lanh tô liền mái hắt, máng Gỗ đà nẹp m3 0,112 0,112 nước, tấm đan Gỗ chống m3 0,668 0,668 Đinh kg 8,050 8,050 Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 3,5/7 công 26,95 28,47 51 52

AF.81160 VÁN KHUÔN CẦU THANG. Đơn vị tính: 100m2 Mã Công tác Thành phần Đơn Thường Xoáy ốc hiệu xây dựng hao phí vị AF.811 Ván khuôn cầu Vật liệu thang Gỗ ván m3 0,794 0,936 Gỗ nẹp, chống m3 0,981 1,450 Đinh kg 11,45 16,93 Đinh đỉa cái 29,00 31,93 Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 3,5/7 công 38,90 56,46 61 62

AF.81200 VÁN KHUÔN NỀN, SÂN BÃI, MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG, MÁI. TALUY Đơn vị tính: 100m2 Mã Đơn Công tác xây dựng Thành phần hao phí Số lượng hiệu vị AF.812 Ván khuôn nền, sân Vật liệu bãi, mặt đường bê Gỗ ván m3 0,794 tông, mái taluy Gỗ nẹp, chống m3 0,540 Vật liệu khác % 2 Nhân công 3,5/7 công 13,50 11

AF.81300 VÁN KHUÔN TƯỜNG. Đơn vị tính: 100m2 Tường cong, Đơn Tường thẳng nghiêng, vặn Mã Công tác Thành phần vị vỏ đỗ hiệu xây dựng hao phí Chiều dầy (cm) ≤ 45 > 45 ≤ 45 > 45 AF.813 Ván khuôn Vật liệu tường Gỗ ván m3 0,794 0,794 0,936 0,936 thẳng Gỗ đà nẹp m3 0,190 0,190 0,280 0,280 Gỗ chống m3 0,357 0,455 0,446 0,556 Bu lông cái - 2,600 - 3,800 AF.813 Ván khuôn Đinh kg 17,13 4,600 22,50 6,800 tường cong Đinh đỉa cái - 10,26 - 15,13 nghiêng, vặn vỏ đỗ Dây thép kg - 11,40 - 16,85 Tăng đơ Ф14 cái - 5,100 - 7,530 Vật liệu khác % 0,5 1 0,5 1 Nhân công 3,5/7 công 27,78 32,61 34,70 41,73 11 12 21 22

AF.81410 VÁN KHUÔN XI PHÔNG, PHỄU AF.81420 VÁN KHUÔN ỐNG CỐNG, ỐNG BUY AF.81430 VÁN KHUÔN CỐNG, VÒM AF.81440 VÁN KHUÔN CẦU MÁNG. Đơn vị tính: 100m2 Xi Ống Mã Công tác Thành phần Đơn Cống, Cầu phông, cống, hiệu xây dựng hao phí vị vòm máng phễu ống buy AF.814 Ván khuôn xi Vật liệu phông, phễu Gỗ ván m3 1,010 1,010 1,010 1,010 Gỗ nẹp, chống m3 1,540 0,749 1,210 1,670 AF.814 Ống cống, Bu lông cái - - 1,600 3,080 ống buy Đinh kg 20,00 4,900 12,40 2,900 Đinh đỉa cái 16,30 17,49 16,50 10,00 AF.814 Cống, vòm Dây thép kg - - - 4,680 Vật liệu khác % 1 1 1 1 AF.814 Cầu máng Nhân công 3,5/7 công 70,95 45,63 60,39 76,96 11 21 31 41

AF.81600 VÁN KHUÔN MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG. Đơn vị tính: 100m2 Mã Công tác Thành phần Đơn vị Số lượng hiệu xây dựng hao phí AF.816 Ván khuôn mái bờ Vật liệu kênh mương Gỗ ván m3 0,794 Gỗ đà nẹp m3 0,459 Đinh kg 11,00 Nhân công 3,5/7 công 12,62 11

AF.81700 VÁN KHUÔN GỖ THÁP ĐÈN TRÊN ĐẢO. Đơn vị tính: 100m2 Mã Công tác Đơn Chiều cao (m) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị 25 AF.817 Ván khuôn gỗ Vật liệu tháp đèn trên đảo Gỗ ván m3 1,010 1,010 Gỗ nẹp, chống m3 1,210 1,210 Bu lông cái 1,600 1,600 Đinh kg 12,40 12,40 Đinh đỉa cái 16,50 16,50 Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 3,5/7 công 60,39 63,41 Máy thi công Tời điện 2 t ca 0,113 0,192 Máy phát điện 37,5 kVA ca 0,113 0,192 10 20 Ghi chú: Không tính chí phí điện năng của giá ca máy tời điện 2T đối với trường hợp sử dụng máy phát điện.

AF.82000 VÁN KHUÔN THÉP. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.

AF.82400 VÁN KHUÔN MẶT ĐƯỜNG. Đơn vị tính: 100m2 Mã Công tác Thành phần Đơn Số lượng hiệu xây dựng hao phí vị AF.824 Ván khuôn mặt Vật liệu đường Thép hình, thép tấm kg 31,50 Que hàn kg 1,580 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,0/7 công 11,50 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,420 Máy khác % 2 11

AF.82500 VÁN KHUÔN MÓNG. Đơn vị tính: 100m2 Mã Công tác Thành phần Đơn Móng dài Móng cột hiệu xây dựng hao phí vị AF.825 Ván khuôn Vật liệu móng Thép tấm kg 51,81 51,81 Thép hình kg 32,02 35,58 Que hàn kg 3,260 3,650 Vật liệu khác % 5 5 Nhân công 4,0/7 công 12,25 26,73 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,820 0,920 Máy khác % 2 2 11 21

AF.82600 VÁN KHUÔN MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG. Đơn vị tính: 100m2 Mã Công tác Thành phần Đơn Số lượng hiệu xây dựng hao phí vị AF.826 Ván khuôn mái bờ Vật liệu kênh mương Thép tấm kg 51,81 Thép hình kg 30,24 Que hàn kg 2,940 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,0/7 công 11,36 Máy hàn 23 kW ca 0,750 Máy khác % 2 11

AF.83000 VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP CÔNG NGHIỆP CÓ KHUNG XƯƠNG, CỘT CHỐNG BẰNG HỆ GIÁO ỐNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đo lấy dấu, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khung xương, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.

AF.83100 VÁN KHUÔN SÀN MÁI. Đơn vị tính: 100m2 Công tác Đơn Chiều cao (m) Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.831 Ván khuôn Vật liệu sàn mái Ván công nghiệp m2 21,00 21,00 21,00 Khung xương (nhôm) kg 12,00 12,00 12,00 Cột chống thép ống kg 36,15 36,15 36,15 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 19,50 21,50 23,50 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310 Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 - Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310 Máy khác % 2 2 2 11 21 31

AF.83200 VÁN KHUÔN TƯỜNG. Đơn vị tính: 100m2 Công tác Đơn Chiều cao (m) Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.832 Ván khuôn Vật liệu tường Ván công nghiệp m2 13,13 13,13 13,13 Khung xương kg 12,65 12,65 12,65 (nhôm) Cột chống thép ống kg 38,13 38,13 38,13 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 20,47 22,50 24,76 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310 Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 - Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310 Máy khác % 2 2 2 11 21 31

AF.83300 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG. Đơn vị tính: 100m2 Công tác Đơn Chiều cao (m) Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.833 Ván khuôn Vật liệu xà dầm, Ván công nghiệp m2 21,00 21,00 21,00 giằng Khung xương (nhôm) kg 15,05 15,05 15,05 Cột chống thép ống kg 39,61 39,61 39,61 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 21,45 23,64 26,00 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310 Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 - Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310 Máy khác % 2 2 2

AF.83400 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT. Đơn vị tính: 100m2 Công tác Đơn Chiều cao (m) Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.834 Ván khuôn Vật liệu cột vuông, Ván công nghiệp m2 13,13 13,13 13,13 chữ nhật Khung xương (nhôm) kg 13,73 13,73 13,73 Cột chống thép ống kg 38,13 38,13 38,13 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 22,52 24,75 27,25 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310 Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 - Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310 Máy khác % 2 2 2 11 21 31

AF.86000 VÁN KHUÔN THÉP, KHUNG XƯƠNG THÉP, CỘT CHỐNG BẰNG THÉP ỐNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cây chống, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo phương ngang trong phạm vi 30m.

AF.86100 VÁN KHUÔN SÀN MÁI. Đơn vị tính: 100m2 Mã Công tác Đơn Chiều cao (m) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.861 Ván khuôn Vật liệu sàn mái Thép tấm kg 51,81 51,81 51,81 Thép hình kg 40,70 40,70 40,70 Cột chống thép ống kg 36,15 36,15 36,15 Que hàn kg 5,500 5,500 5,500 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 20,00 22,50 24,20 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 1,500 1,500 1,500 Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310 Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 - Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310 Máy khác % 2 2 2 11 21 31

AF.86200 VÁN KHUÔN TƯỜNG. Đơn vị tính: 100m2 Mã Công tác Đơn Chiều cao (m) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.862 Ván khuôn Vật liệu tường Thép tấm kg 51,81 51,81 51,81 Thép hình kg 48,84 48,84 48,84 Cột chống thép ống kg 38,13 38,13 38,13 Que hàn kg 5,600 5,600 5,600 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 28,50 30,00 35,00 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 1,500 1,500 1,500 Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310 Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 - Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310 Máy khác % 2 2 2 11 21 31

AF.86300 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG. Đơn vị tính: 100m2 Mã Công tác Đơn Chiều cao (m) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.863 Ván khuôn Vật liệu xà dầm, Thép tấm kg 51,81 51,81 51,81 giằng Thép hình kg 48,84 48,84 48,84 Cột chống thép ống kg 39,61 39,61 39,61 Que hàn kg 5,600 5,600 5,600 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 23,00 25,00 27,00 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 1,500 1,500 1,500 Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310 Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 - Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310 Máy khác % 2 2 2

AF.86350 VÁN KHUÔN VÁCH THANG MÁY. Đơn vị tính: 100m2 Mã Công tác Đơn Chiều cao (m) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.8635 Ván khuôn Vật liệu vách thang Thép tấm kg 51,54 51,54 51,54 máy Thép hình kg 38,25 38,25 38,25 Cây chống thép ống kg 3,740 3,740 3,740 Côn cao su cái 170,0 170,0 170,0 Ty xuyên D25 cái 170,0 170,0 170,0 Que hàn kg 21,51 21,51 21,51 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4/7 công 24,56 27,00 29,71 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 5,370 5,370 5,370 Máy cắt uốn ca 1,490 1,490 1,490 Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310 Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 - Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310 Máy khác % 2 2 2

AF.86360 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT. Đơn vị tính: 100m2 Mã Công tác Đơn Chiều cao (m) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.8636 Ván khuôn Vật liệu cột vuông, Thép tấm kg 51,81 51,81 51,81 chữ nhật Thép hình kg 48,84 48,84 48,84 Cột chống thép ống kg 38,13 38,13 38,13 Que hàn kg 5,600 5,600 5,600 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 29,93 31,50 36,75 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 1,500 1,500 1,500 Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310 Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 - Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310 Máy khác % 2 2 2 1 2 3

AF.86370 VÁN KHUÔN CỘT TRÒN. Đơn vị tính: 100m2 Mã Công tác Đơn Chiều cao (m) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.8637 Ván khuôn Vật liệu cột tròn Thép tấm kg 51,81 51,81 51,81 Thép hình kg 58,60 58,60 58,60 Cột chống thép ống kg 39,61 39,61 39,61 Que hàn kg 6,700 6,700 6,700 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 34,41 36,23 42,26 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 1,700 1,700 1,700 Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310 Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 - Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310 Máy khác % 2 2 2 1 2 3

AF.86400 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÀ VẬN HÀNH HỆ VÁN KHUÔN TRƯỢT LỒNG THANG MÁY, SILÔ, ỐNG KHÓI. Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trượt, hệ mâm sàn chính, mâm sàn phụ, hệ lan can, hành lang bảo vệ an toàn, vận hành hệ ván khuôn trượt ở mọi độ cao theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m2 Mã Công tác Lồng Ống Thành phần hao phí Đơn vị Silô hiệu xây dựng thang máy khói AF.864 Gia công, Vật liệu lắp dựng, Thép tấm kg 62,00 70,00 76,00 tháo dỡ và Thép hình kg 33,80 40,00 42,20 vận hành hệ ván Thép tròn kg 21,00 25,50 34,00 khuôn trượt Thép ống kg 8,700 9,300 10,00 Bu lông M24 x 100 cái 3,500 3,500 6,500 Bu lông M16 x 150 cái 2,500 2,000 2,500 Que hàn kg 9,500 8,500 10,000 Gỗ nhóm 4 m3 0,190 0,200 0,250 Vật liệu khác % 10 10 10 Nhân công 4,5/7 công 46,00 42,00 65,00 Máy thi công Bộ thiết bị trượt ca 1,270 1,120 1,430 (60 kích loại 6T) Máy hàn 23 kW ca 2,500 2,400 2,800 Cần trục tháp 50 t ca 0,780 0,700 0,850 Máy khoan 1,7 kW ca 0,200 1,000 1,500 Máy khác % 5 5 5 11 21 31

AF.87100 LẮP DỰNG, THÁO DỠ KẾT CẤU THÉP HỆ VÁN KHUÔN NGOÀI DẦM CẦU ĐÚC ĐẨY. Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí Số lượng hiệu xây dựng vị AF.871 Lắp dựng, tháo dỡ kết Vật liệu cấu thép hệ ván Mỡ bò kg 0,100 khuôn ngoài dầm cầu đúc đẩy Que hàn kg 9,500 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,5/7 công 11,50 Máy thi công Cần cẩu 25 t ca 0,054 Tời điện 5 t ca 0,040 Máy hàn 23 kW ca 2,370 Kích 500 t ca 0,050 Kích 200 t ca 0,040 Máy khác % 2 11

AF.87200 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN MỐ, TRỤ CẦU. Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 100m2 Mã Công tác Thành phần Đơn Trên cạn Dưới nước hiệu xây dựng hao phí vị AF.872 Gia công, lắp Vật liệu dựng, tháo dỡ Thép tấm kg 56,00 56,00 ván khuôn mố, trụ cầu Thép hình kg 15,60 15,60 Que hàn kg 12,50 12,50 Ôxy chai 1,800 1,800 Khí gas kg 3,600 3,600 Vật liệu khác % 3 3 Nhân công 4,0/7 công 33,50 40,20 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 3,800 3,800 Máy cắt uốn 5 kW ca 2,500 2,500 Cần cẩu 16 t ca 0,800 - Cần cẩu 25 t ca - 0,960 Sà lan 200 t ca - 0,500 Sà lan 400 t ca - 0,500 Tàu kéo 150 cv ca - 0,250 Máy khác % 1,5 1,5 11 21

AF.87310 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN THÉP DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ. Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Định mức chưa tính công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáo) Đơn vị tính: 1m2 Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AF.873 Gia công, lắp Vật liệu dựng, tháo dỡ ván Thép tấm kg 0,638 khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Thép hình kg 0,495 Que hàn kg 1,337 Vật liệu khác % 3 Nhân công 4,5/7 công 0,71 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,350 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,017 Cần cẩu 16 t ca 0,010 Máy khác % 5 10

AF.88110 GIA CÔNG HỆ VÁN KHUÔN, HỆ KHUNG ĐỠ VÁN KHUÔN HẦM. AF.88120 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ HỆ GIÁ LẮP CỐT THÉP BÊ TÔNG HẦM. Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công hệ ván khuôn hầm; gia công, lắp dựng, tháo dỡ giá lắp cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, (Định mức chưa tính thu hồi vật liệu chính). Đơn vị tính: 1 tấn Ván Công tác Thành phần Đơn Hệ giá lắp Mã hiệu khuôn xây dựng hao phí vị cốt thép hầm AF.881 Gia công ván Vật liệu khuôn hầm Thép tấm kg 722,00 722,00 Thép hình kg 220,00 220,00 Thép tròn > Φ18mm kg 128,00 128,00 Que hàn kg 22,600 22,600 AF.881 Gia công, lắp Vật liệu khác % 5 5 dựng, tháo dỡ Nhân công 4,0/7 công 36,50 43,00 giá lắp cốt thép bê tông hầm Máy thi công Cần trục bánh xích 16 t ca 0,270 0,270 Máy hàn 23 kW ca 4,250 4,250 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,400 Máy khoan đứng 4,5 kW ca 0,400 0,400 Máy khác % 2 2 10 20

AF.88210 TỔ HỢP, DI CHUYỂN, LẮP DỰNG VÁN KHUÔN HẦM. Thành phần công việc: Chuẩn bị, tổ hợp, di chuyển, lắp dựng, căn chỉnh, định vị ván khuôn. Đảm bảo đúng vị trí thiết kế, đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 tấn/lần đầu Hầm Công tác Thành phần Đơn Hầm Mã hiệu đứng, xây dựng hao phí vị ngang nghiêng AF.8821 Tổ hợp, di Vật liệu chuyển lắp dựng Gỗ chống m3 0,050 0,050 ván khuôn hầm Que hàn kg 12,00 9,500 Vật liệu khác % 5 5 Nhân công 4,5/7 công 13,63 14,25 Máy thi công Cần cẩu 25 t ca 0,200 0,250 Tời điện 5 t ca 0,200 0,250 Máy hàn 23 kW ca 2,760 2,200 Bộ kích 10 t ca 0,450 0,500 Máy khác % 1 1 1 2

AF.88220 THÁO DỠ, DI CHUYỂN HỆ VÁN KHUÔN HẦM. Thành phần công việc: Chuẩn bị, hạ kích tháo ván khuôn, di chuyển hệ ván khuôn đến vị trí đổ tiếp theo, kích đẩy hệ ván khuôn vào vị trí, căn chỉnh, cố định hoàn thiện ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 tấn/lần di chuyển tiếp theo Hầm Công tác Đơn Hầm Mã hiệu Thành phần hao phí đứng, xây dựng vị ngang nghiêng AF.8822 Tháo dỡ, di Nhân công 3,5/7 công 1,020 1,220 chuyển hệ ván khuôn hầm Máy thi công Tời điện 3,5 t ca 0,150 0,150 Tời điện 1,5 t ca 0,150 0,150 Bộ kích 10 t ca 0,300 0,300 Máy khác % 10 10 1 2 Ghi chú: Định mức gia công, tổ hợp, di chuyển lắp dựng lần đầu và tháo, di chuyển lần tiếp theo hệ ván khuôn hầm chưa tính tháo dỡ hệ ván khuôn lần cuối cùng sau khi hoàn thành công tác đổ bê tông hầm.

AF.88230 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN THÉP SÀN, DẦM, TƯỜNG TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN BIẾN THẾ. Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu AF.882 Gia công, lắp dựng, Vật liệu tháo dỡ ván khuôn Thép hình kg 22,613 thép sàn, dầm, tường trong hầm Thép tấm kg 8,612 gian máy, gian biến Que hàn kg 1,583 thế Bu lông cái 14,274 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,0/7 công 4,71 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,414 Cần cẩu 16 t ca 0,065 Máy khác % 2 30

AF.88240 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN THÉP CONG TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN BIẾN THẾ. Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu xây dựng AF.882 Gia công, lắp Vật liệu dựng, tháo dỡ ván Thép tấm kg 722,000 khuôn thép cong trong hầm gian Thép hình kg 220,000 máy, gian biến thế Thép tròn kg 127,900 Que hàn kg 4,690 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,0/7 công 69,93 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 1,386 Cần cẩu 16 t ca 1,080 Máy khác % 2 40 Ghi chú: Định mức chưa tính thu hồi vật liệu chính

AF.88250 GIA CÔNG, LẮP DỰNG TÔN TRÁNG KẼM CHỐNG THẤM TRONG HẦM. Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí Số lượng hiệu xây dựng vị AF.882 Gia công, lắp dựng Vật liệu tôn tráng kẽm chống Tôn tráng kẽm kg 1100 thấm trong hầm Que hàn kg 7,500 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,0/7 công 36,00 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 1,410 Máy nâng thủy lực 135 cv ca 1,682 Máy khác % 2 50

AF.88300 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN CÔNG TRÌNH THỦY CÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công ván khuôn, hệ cây chống. Lắp dựng ván khuôn, hệ cây chống theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu AF.883 Gia công, lắp dựng, Vật liệu tháo dỡ ván khuôn Thép tấm dày 5mm kg 0,617 công trình thủy Thép hình kg 0,952 công Thép tròn Φ > 18mm kg 0,012 Cột chống thép hình kg 1,931 Cột chống thép ống kg 0,165 Vật liệu khác % 2,5 Nhân công 4,0/7 công 0,62 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,021 Cần cẩu 25 t ca 0,039 Máy khác % 5 10 Ghi chú: Trường hợp gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt cong, căn cứ vào thiết kế cụ thể để xác định định mức.

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BỘ XÂY DỰNG. Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH. (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng) Phần 2

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH.

Chương VI THI CÔNG KẾT CẤU BÊ TÔNG

AF.88410 GIA CÔNG VÁN KHUÔN, HỆ TREO ĐỠ VÁN KHUÔN DẦM CẦU ĐÚC HẪNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công hệ khung đỡ, giá đỡ treo đúc bê tông, hệ ván khuôn dầm đúc hẫng, tháo lắp thử, thí nghiệm, thử tải hệ treo đúc bê tông dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m2 bề mặt bê tông Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Số lượng xây dựng vị AF.884 Gia công ván Vật liệu khuôn, hệ treo đỡ Thép hình kg 3,683 ván khuôn dầm Thép tấm kg 1,786 đúc hẫng Que hàn kg 1,500 Vật liệu khác % 1,500 Nhân công 4,5/7 công 0,88 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,375 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,020 Máy khoan đứng 4,5 kW ca 0,020 Máy nén khí 600 m3/h ca 0,020 Máy mài 2,7 kW ca 0,015 Máy khác ca 5 10

AF.88420 TỔ HỢP, LẮP DỰNG VÁN KHUÔN, HỆ TREO ĐỠ VÁN KHUÔN DẦM CẦU ĐÚC HẪNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu đến mố, trụ cầu. Lắp dựng, định vị, căn chỉnh ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn đỉnh mố trụ cầu đúng vị trí đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: tấn/lần đầu Công tác Dưới Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trên cạn xây dựng nước AF.8842 Lắp dựng, tháo Vật liệu dỡ ván khuôn, Bulông thép cường độ cao kg 0,730 0,730 hệ treo đỡ ván Φ36mm, L=5-8m khuôn dầm đúc Bulông Φ22-27mm cái 0,420 0,420 hẫng Tăng đơ Φ38mm, cái 0,050 0,050 L=5-7m Gỗ sàn thao tác, kê đệm m3 0,015 0,015 Vật liệu khác % 10 10 Nhân công 4,5/7 công 1,76 2,12 Máy thi công Bộ kích 50 t ca 0,250 0,350 Cần cẩu 50 t ca 0,015 0,018 Sà lan 400 t ca - 0,080 Sà lan 200 t ca - 0,080 Tàu kéo 150 cv ca - 0,025 Máy khác % 5 5 1 2

AF.88430 THÁO, DI CHUYỂN VÁN KHUÔN, HỆ TREO ĐỠ VÁN KHUÔN DẦM CẦU ĐÚC HẪNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, tháo dỡ ván khuôn và hệ thống neo của hệ treo đỡ ván khuôn. Di chuyển hệ treo đỡ ván khuôn đến vị trí tiếp theo bằng hệ thống kích thủy lực. Neo hệ treo đỡ ván khuôn vào khối bê tông mới đúc bằng bulông cường độ cao. Lắp lại ván khuôn. Kích điều chỉnh hệ treo đỡ ván khuôn bằng kích thủy lực, căn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: tấn/1 lần di chuyển tiếp theo Công tác Dầm Dầm Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị xây dựng trên cạn dưới nước AF.8843 Tháo, di chuyển Vật liệu ván khuôn, hệ Bulông thép cường độ cao kg 0,730 0,730 treo đỡ ván khuôn Φ36mm, L=5-8m dầm đúc hẫng Bulông Φ22-27mm cái 0,110 0,110 Tăng đơ Φ38mm, cái 0,050 0,050 L=5-7m Dầu CS46 kg 0,150 0,150 Mỡ bôi trơn kg 0,140 0,140 Gỗ sàn thao tác, kê đệm m3 0,012 0,015 Vật liệu khác % 2 2 Nhân công 4,5/7 công 1,25 1,65 Máy thi công Bộ kích 50 t ca 0,250 0,350 Tời điện 3 t ca 0,150 0,180 Cần cẩu 50 t ca 0,040 0,080 Sà lan 400 t ca - 0,080 Tàu kéo 150 cv ca - 0,025 Máy khác % 5 5 1 2

AF.89100 VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP PHỦ PHIM CÓ KHUNG XƯƠNG, CỘT CHỐNG BẰNG HỆ GIÁO ỐNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đo lấy dấu, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khung xương, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.

AF.89110 VÁN KHUÔN SÀN MÁI. Đơn vị tính: 100m2 Công tác Đơn Chiều cao (m) Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.8911 Ván khuôn Vật liệu sàn mái Ván ép phủ phim m2 15,00 15,00 15,00 Khung xương (nhôm) kg 12,00 12,00 12,00 Cột chống thép ống kg 36,15 36,15 36,15 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 19,50 21,50 23,50 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310 Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 - Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310 Máy khác % 2 2 2 1 2 3

AF.89120 VÁN KHUÔN TƯỜNG. Đơn vị tính: 100m2 Công tác Đơn Chiều cao (m) Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.8912 Ván khuôn Vật liệu tường Ván ép phủ phim m2 10,50 10,50 10,50 Khung xương kg 12,65 12,65 12,65 (nhôm) Cột chống thép ống kg 38,13 38,13 38,13 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 20,47 22,50 24,76 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310 Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 - Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310 Máy khác % 2 2 2 1 2 3

AF.89130 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG. Đơn vị tính: 100m2 Công tác Đơn Chiều cao (m) Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.8913 Ván khuôn Vật liệu xà dầm, Ván ép phủ phim m2 15,00 15,00 15,00 giằng Khung xương kg 15,05 15,05 15,05 (nhôm) Cột chống thép ống kg 39,61 39,61 39,61 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 21,45 23,64 26,00 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310 Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 - Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310 Máy khác % 2 2 2 1 2 3

AF.89140 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT. Đơn vị tính: 100m2 Công tác Đơn Chiều cao (m) Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.8914 Ván khuôn Vật liệu cột vuông, Ván ép phủ phim m2 10,50 10,50 10,50 chữ nhật Khung xương kg 13,73 13,73 13,73 (nhôm) Cột chống thép ống kg 38,13 38,13 38,13 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 22,52 24,75 27,25 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310 Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 - Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310 Máy khác % 2 2 2 1 2 3

AF.89400 VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP PHỦ PHIM, KHUNG THÉP HÌNH, DÀN GIÁO CÔNG CỤ KẾT HỢP CỘT CHỐNG BẰNG HỆ GIÁO ỐNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đo lấy dấu, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà gố, giáo chống, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.

AF.89410 VÁN KHUÔN SÀN MÁI. Đơn vị tính: 100m2 Công tác Đơn Chiều cao (m) Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.8941 Ván khuôn Vật liệu sàn mái Ván ép phủ phim m2 15,00 15,00 15,00 Thép hộp m 0,673 0,673 0,673 60x120x3mm Thép hộp m 1,733 1,733 1,733 50x50x3mm Giáo công cụ bộ 0,340 0,340 0,340 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 34,50 38,00 41,50 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310 Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 - Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310 Máy khác % 2 2 2 1 2 3

AF.89420 VÁN KHUÔN TƯỜNG. Đơn vị tính: 100m2 Công tác Đơn Chiều cao (m) Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.8942 Ván khuôn Vật liệu tường Ván ép phủ phim m2 10,50 10,50 10,50 Thép hộp m 1,302 1,302 1,302 60x120x3mm Thép hộp m 1,548 1,548 1,548 50x50x3mm Cột chống thép ống kg 2,137 2,137 2,137 Que hàn kg 21,51 21,51 21,51 Bulông M16 cái 43,00 43,00 43,00 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 20,47 22,50 24,76 Máy thi công Máy hàn 23KW ca 5,370 5,370 5,370 Máy cắt uốn ca 1,490 1,490 1,490 Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310 Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 - Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310 Máy khác % 2 2 2 1 2 3

AF.89430 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG. Đơn vị tính: 100m2 Chiều cao (m) Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.8943 Ván khuôn Vật liệu xà dầm, Ván ép phủ phim m2 15,00 15,00 15,00 giằng Thép hộp m 0,807 0,807 0,807 60x120x3mm Thép hộp m 2,080 2,080 2,080 50x50x3mm Thép hộp m 2,222 2,222 2,222 80x100x3mm Thép hộp m 3,333 3,333 3,333 40x60x3mm Giáo công cụ bộ 0,400 0,400 0,400 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 37,50 41,50 45,50 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310 Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 - Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310 Máy khác % 2 2 2 1 2 3

AF.89440 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT. Đơn vị tính: 100m2 Công tác Đơn Chiều cao (m) Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.8944 Ván khuôn Vật liệu cột vuông, Ván ép phủ phim m2 10,50 10,50 10,50 chữ nhật Thép hộp m 1,778 1,778 1,778 60x120x3mm Thép hộp m 1,720 1,720 1,720 50x50x3mm Cột chống thép ống kg 2,495 2,495 2,495 Que hàn kg 21,51 21,51 21,51 Bulông M16 cái 43,00 43,00 43,00 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 22,52 24,75 27,25 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 5,370 5,370 5,370 Máy cắt uốn 5kW ca 1,490 1,490 1,490 Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310 Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 - Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310 Máy khác % 2 2 2 1 2 3

AF.89500 VÁN KHUÔN NHỰA CÓ KHUNG XƯƠNG, CỘT CHỐNG BẰNG HỆ GIÁO ỐNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đo lấy dấu, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khung xương, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.

AF.89510 VÁN KHUÔN SÀN MÁI. Đơn vị tính: 100m2 Công tác Đơn Chiều cao (m) Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.8951 Ván khuôn Vật liệu sàn mái Ván khuôn nhựa m2 3,500 3,500 3,500 Khung xương (nhôm) kg 12,00 12,00 12,00 Cột chống thép ống kg 36,15 36,15 36,15 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 19,50 21,50 23,50 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310 Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 - Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310 Máy khác % 2 2 2 1 2 3

AF.89520 VÁN KHUÔN TƯỜNG. Đơn vị tính: 100m2 Công tác Đơn Chiều cao (m) Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.8952 Ván khuôn Vật liệu tường Ván khuôn nhựa m2 3,000 3,000 3,000 Khung xương (nhôm) kg 12,65 12,65 12,65 Cột chống thép ống kg 38,13 38,13 38,13 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 20,47 22,50 24,76 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310 Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 - Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310 Máy khác % 2 2 2 1 2 3

AF.89530 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG. Đơn vị tính: 100m2 Công tác Đơn Chiều cao (m) Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.8953 Ván khuôn Vật liệu xà dầm, Ván khuôn nhựa m2 3,500 3,500 3,500 giằng Khung xương (nhôm) kg 15,05 15,05 15,05 Cột chống thép ống kg 39,61 39,61 39,61 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 21,45 23,64 26,00 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310 Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 - Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310 Máy khác % 2 2 2 1 2 3

AF.89540 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT. Đơn vị tính: 100m2 Công tác Đơn Chiều cao (m) Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.8954 Ván khuôn Vật liệu cột vuông, Ván khuôn nhựa m2 3,000 3,000 3,000 chữ nhật Khung xương (nhôm) kg 13,73 13,73 13,73 Cột chống thép ống kg 38,13 38,13 38,13 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 22,52 24,75 27,25 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310 Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 - Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310 Máy khác % 2 2 2 1 2 3

AF.89800 VÁN KHUÔN NHỰA, KHUNG THÉP HÌNH, GIÁO CÔNG CỤ KẾT HỢP CỘT CHỐNG GIÁO ỐNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đo lấy dấu, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà gố, giáo chống, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.

AF.89810 VÁN KHUÔN SÀN MÁI. Đơn vị tính: 100m2 Công tác Đơn Chiều cao (m) Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.8981 Ván khuôn Vật liệu sàn mái Ván khuôn nhựa m2 3,500 3,500 3,500 Thép hộp m 0,673 0,673 0,673 60x120x3mm Thép hộp m 1,733 1,733 1,733 50x50x3mm Giáo công cụ bộ 0,340 0,340 0,340 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 34,50 38,00 41,50 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310 Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 - Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310 Máy khác % 2 2 2 1 2 3

AF.89820 VÁN KHUÔN TƯỜNG. Đơn vị tính: 100m2 Công tác Đơn Chiều cao (m) Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.8982 Ván khuôn Vật liệu tường Ván khuôn nhựa m2 3,000 3,000 3,000 Thép hộp m 1,302 1,302 1,302 60x120x3mm Thép hộp m 1,548 1,548 1,548 50x50x3mm Cột chống thép ống kg 2,137 2,137 2,137 Que hàn kg 21,51 21,51 21,51 Bulông M16 cái 43,00 43,00 43,00 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 20,47 22,50 24,76 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 5,370 5,370 5,370 Máy cắt uốn 5 kW ca 1,490 1,490 1,490 Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310 Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 - Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310 Máy khác % 2 2 2 1 2 3

AF.89830 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG. Đơn vị tính: 100m2 Công tác Đơn Chiều cao (m) Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.8983 Ván khuôn Vật liệu xà dầm, Ván khuôn nhựa m2 3,500 3,500 3,500 giằng Thép hộp m 0,807 0,807 0,807 60x120x3mm Thép hộp m 2,080 2,080 2,080 50x50x3mm Thép hộp m 2,222 2,222 2,222 80x100x3mm Thép hộp m 3,333 3,333 3,333 40x60x3mm Giáo công cụ bộ 0,400 0,400 0,400 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 37,50 41,50 45,50 Máy thi công Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310 Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 - Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310 Máy khác % 2 2 2 1 2 3

AF.89840 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT. Đơn vị tính: 100m2 Công tác Đơn Chiều cao (m) Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.8984 Ván khuôn Vật liệu cột vuông, Ván khuôn nhựa m2 3,000 3,000 3,000 chữ nhật Thép hộp m 1,778 1,778 1,778 60x120x3mm Thép hộp m 1,720 1,720 1,720 50x50x3mm Cột chống thép ống kg 2,495 2,495 2,495 Que hàn kg 21,51 21,51 21,51 Bulông M16 cái 43,00 43,00 43,00 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 22,52 24,75 27,25 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 5,370 5,370 5,370 Máy cắt uốn 5 kW ca 1,490 1,490 1,490 Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310 Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 - Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310 Máy khác % 2 2 2 1 2 3

ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA BÊ TÔNG I- THUYẾT MINH CHUNG. - Định mức dự toán cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông loại thông thường trong các bảng ở điểm 1, mục II. Trên cơ sở các bảng này, định mức dự toán cấp phối vật liệu một số loại bê tông đặc biệt được điều chỉnh như nội dung trong điểm 2, mục II. - Định mức dự toán cấp phối vật liệu được tính cho các mác bê tông 100, 150, 200, 250, 300, 350, 400, 450, 500 và 600 xác định bằng cường độ nén ở tuổi 28 ngày với các mẫu hình khối lập phương kích thước 150x150x150 mm theo TCVN 3118- 1993. Khi mác bê tông xác định bằng cường độ nén trên các mẫu trụ có kích thước (đường kính x chiều cao) 150x300 mm thì quy đổi mác bê tông mẫu trụ về mác bê tông mẫu lập phương theo bảng sau: Cường độ mẫu trụ, 80 120 160 200 250 300 350 daN/cm2 Cường độ mẫu lập 100 150 200 250 300 350 400 phương, daN/cm2 - Độ chống thấm, cường độ chịu uốn cho các loại bê tông đặc biệt trong định mức dự toán cấp phối được xác định theo TCVN 3116-1993 và TCVN 3119-1993. - Đường kính cỡ hạt lớn nhất của đá (d max) được chọn phải là kích thước lớn nhất và phải bảo đảm đồng thời các yêu cầu sau đây: + Không vượt quá 1/5 kích thước nhỏ nhất giữa các mặt trong ván khuôn khối bê tông cần đổ. + Không vượt quá 1/3 chiều dầy tấm, bản bê tông cần đổ. + Không vượt quá 2/3 kích thước thông thủy giữa các thanh cốt thép liền kề trong khối bê tông cần đổ. + Không vượt quá 1/3 đường kính trong của ống bơm bê tông (với bê tông sử dụng công nghệ bơm). - Trong các bảng định mức dự toán cấp phối có ghi phụ gia thì đó là yêu cầu sử dụng bắt buộc. Lượng phụ gia sử dụng trong cấp phối bê tông được quy định cụ thể như sau: + Phụ gia dẻo hóa: giảm nước trộn 5÷10%, lượng phụ gia dùng tính bằng 0,5÷0,8% khối lượng xi măng. + Phụ gia siêu dẻo: giảm nước trộn 12÷20%, lượng phụ gia sử dụng tính bằng 0,5÷1% khối lượng xi măng. + Phụ gia Poly (Polycarboxylate): giảm nước trộn 21÷30%, lượng phụ gia sử dụng tính bằng 0,5÷1,5% khối lượng xi măng. - Trường hợp sử dụng sỏi làm cốt liệu thay cho cốt liệu là đá dăm trong định mức cấp phối một số loại bê tông thông thường thì mức hao phí của loại cốt liệu thay thế và các vật liệu khác trong cấp phối có thể tính theo định mức của loại cấp phối tương ứng trong mục II. II- ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO 1m3 BÊ TÔNG

1. BÊ TÔNG THÔNG THƯỜNG. 1.1. Cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB 30 1.1.1. Độ sụt 0,5 ÷ 1cm 1.1.1.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5 x 1cm) Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị 100 150 200 250 300 350 400 hao phí C211 Xi măng kg 220 269 317 364 411 458 495 Cát vàng m3 0,537 0,524 0,513 0,503 0,492 0,480 0,479 Đá dăm m3 0,884 0,864 0,846 0,828 0,811 0,792 0,790 Nước lít 185 185 185 185 185 185 175 Phụ gia Dẻo hóa Dẻo hóa Siêu dẻo 1 2 3 4 5 6 7 1.1.1.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm] Mã Thành phần Đơn Mác bê tông hiệu hao phí vị 100 150 200 250 300 350 400 C212 Xi măng kg 208 255 300 344 389 421 467 Cát vàng m3 0,547 0,536 0,524 0,514 0,504 0,500 0,493 Đá dăm m3 0,900 0,883 0,864 0,848 0,831 0,824 0,813 Nước lít 175 175 175 175 175 170 165 Phụ gia Dẻo hóa Dẻo hóa 1 2 3 4 5 6 7 1.1.1.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm] Mã Thành phần Đơn Mác bê tông hiệu hao phí vị 100 150 200 250 300 350 400 C213 Xi măng kg 196 239 283 324 366 408 466 Cát vàng m3 0,556 0,547 0,537 0,526 0,517 0,507 0,494 Đá dăm m3 0,903 0,887 0,871 0,855 0,838 0,823 0,801 Nước lít 164 165 165 165 165 165 165 Phụ gia Dẻo hóa Dẻo hóa 1 2 3 4 5 6 7 1.1.1.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm] Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị 100 150 200 250 300 350 400 hao phí C214 Xi măng kg 184 224 266 304 343 383 437 Cát vàng m3 0,566 0,557 0,548 0,539 0,529 0,520 0,507 Đá dăm m3 0,920 0,904 0,889 0,874 0,859 0,844 0,823 Nước lít 154 154 154 155 155 155 155 Phụ gia Dẻo hóa 1 2 3 4 5 6 7 1.1.2. Độ sụt 2 ÷ 4 cm 1.1.2.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5 x 1cm) Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị 100 150 200 250 300 350 400 hao phí C221 Xi măng kg 229 281 331 380 422 471 523 Cát vàng m3 0,528 0,516 0,505 0,493 0,486 0,474 0,465 Đá dăm m3 0,870 0,851 0,831 0,813 0,799 0,782 0,767 Nước lít 193 193 193 193 190 190 185 Phụ gia Dẻo hóa Dẻo hóa Siêu dẻo 1 2 3 4 5 6 7 1.1.2.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5 x 1cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm] Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị 100 150 200 250 300 350 400 hao phí C222 Xi măng kg 217 266 314 360 400 433 481 Cát vàng m3 0,539 0,527 0,516 0,505 0,498 0,494 0,487 Đá dăm m3 0,887 0,868 0,850 0,832 0,820 0,814 0,801 Nước lít 183 183 183 183 180 175 170 Phụ gia Dẻo hóa Dẻo hóa Siêu dẻo 1 2 3 4 5 6 7 1.1.2.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1 x 2cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2 x 4cm] Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị 100 150 200 250 300 350 400 hao phí C223 Xi măng kg 205 250 296 340 384 421 481 Cát vàng m3 0,549 0,538 0,527 0,517 0,507 0,500 0,487 Đá dăm m3 0,890 0,873 0,856 0,839 0,823 0,812 0,790 Nước lít 172 173 173 173 173 170 170 Phụ gia Dẻo hóa Dẻo hóa 1 2 3 4 5 6 7 1.1.2.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2 x 4cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4 x 7cm] Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị 100 150 200 250 300 350 400 hao phí C224 Xi măng kg 193 236 279 320 362 396 452 Cát vàng m3 0,559 0,549 0,539 0,528 0,519 0,513 0,500 Đá dăm m3 0,906 0,890 0,874 0,859 0,843 0,833 0,812 Nước lít 162 162 162 163 163 160 160 Phụ gia Dẻo hóa Dẻo hóa 1 2 3 4 5 6 7 1.1.3. Độ sụt 6 ÷ 8 cm 1.1.3.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5 x 1cm) Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị 100 150 200 250 300 350 400 hao phí C231 Xi măng kg 238 291 343 394 433 471 523 Cát vàng m3 0,521 0,509 0,497 0,485 0,479 0,474 0,465 Đá dăm m3 0,858 0,838 0,818 0,798 0,790 0,782 0,767 Nước lít 200 200 200 200 195 190 185 Phụ gia Dẻo hóa Siêu dẻo Siêu dẻo 1 2 3 4 5 6 7 1.1.3.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm] Mã Thành phần Đơn Mác bê tông hiệu hao phí vị 100 150 200 250 300 350 400 C232 Xi măng kg 227 278 327 376 411 458 509 Cát vàng m3 0,530 0,518 0,507 0,496 0,492 0,480 0,472 Đá dăm m3 0,873 0,854 0,835 0,817 0,810 0,792 0,779 Nước lít 191 191 191 191 185 185 180 Phụ gia Dẻo hóa Dẻo hóa Siêu dẻo 1 2 3 4 5 6 7 1.1.3.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm] Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị 100 150 200 250 300 350 400 hao phí C233 Xi măng kg 215 263 310 356 400 433 481 Cát vàng m3 0,541 0,529 0,518 0,508 0,498 0,494 0,487 Đá dăm m3 0,877 0,860 0,841 0,824 0,808 0,802 0,790 Nước lít 180 181 181 181 180 175 170 Phụ gia Dẻo hóa Dẻo hóa Siêu dẻo 1 2 3 4 5 6 7 1.1.3.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm] Mã Thành phần Đơn Mác bê tông hiệu hao phí vị 100 150 200 250 300 350 400 C234 Xi măng kg 203 247 293 336 379 396 452 Cát vàng m3 0,551 0,540 0,529 0,519 0,509 0,513 0,500 Đá dăm m3 0,894 0,877 0,860 0,843 0,827 0,833 0,812 Nước lít 170 170 170 171 171 160 160 Dẻo Siêu Phụ gia hóa dẻo 1 2 3 4 5 6 7 1.1.4. Độ sụt 10 ÷ 12 cm 1.1.4.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm) Mã Thành phần Đơn Mác bê tông hiệu hao phí vị 100 150 200 250 300 350 400 C241 Xi măng kg 238 291 343 394 444 471 523 Cát vàng m3 0,521 0,509 0,497 0,485 0,473 0,474 0,465 Đá dăm m3 0,858 0,838 0,818 0,798 0,780 0,782 0,767 Nước lít 200 200 200 200 200 190 185 Dẻo Dẻo Dẻo Dẻo Phụ gia Siêu dẻo Siêu dẻo Poly hóa hóa hóa hóa 1 2 3 4 5 6 7 1.1.4.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm] Mã Thành phần Đơn Mác bê tông hiệu hao phí vị 100 150 200 250 300 350 400 C242 Xi măng kg 236 289 341 392 422 458 509 Cát vàng m3 0,522 0,510 0,498 0,487 0,486 0,480 0,472 Đá dăm m3 0,860 0,840 0,820 0,801 0,799 0,792 0,779 Nước lít 199 199 199 199 190 185 180 Dẻo Dẻo Siêu Siêu Phụ gia hóa hóa dẻo dẻo 1 2 3 4 5 6 7 1.1.4.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm] Mã Thành phần Đơn Mác bê tông hiệu hao phí vị 100 150 200 250 300 350 400 C243 Xi măng kg 224 274 324 372 400 433 481 Cát vàng m3 0,532 0,521 0,509 0,498 0,498 0,494 0,487 Đá dăm m3 0,865 0,845 0,827 0,809 0,808 0,802 0,790 Nước lít 188 189 189 189 180 175 170 Dẻo Siêu Phụ gia hóa dẻo 1 2 3 4 5 6 7 1.1.4.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm] Mã Thành phần Đơn Mác bê tông hiệu hao phí vị 100 150 200 250 300 350 400 C244 Xi măng kg 212 260 306 351 378 408 452 Cát vàng m3 0,543 0,531 0,520 0,510 0,510 0,507 0,500 Đá dăm m3 0,881 0,863 0,845 0,828 0,828 0,822 0,812 Nước lít 178 178 178 179 170 165 160 Dẻo Siêu Siêu Phụ gia hóa dẻo dẻo 1 2 3 4 5 6 7 1.1.5. Độ sụt 14 ÷ 17 cm 1.1.5.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm) Mã Thành phần Đơn Mác bê tông hiệu hao phí vị 100 150 200 250 300 350 400 C251 Xi măng kg 238 291 343 394 433 471 523 Cát vàng m3 0,521 0,509 0,497 0,485 0,479 0,474 0,465 Đá dăm m3 0,858 0,838 0,818 0,798 0,790 0,782 0,767 Nước lít 200 200 200 200 195 190 185 Siêu Siêu Siêu Siêu Phụ gia Poly Poly Poly dẻo dẻo dẻo dẻo 1 2 3 4 5 6 7 1.1.5.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm] Mã Thành phần Đơn Mác bê tông hiệu hao phí vị 100 150 200 250 300 350 400 C252 Xi măng kg 238 291 343 394 422 458 509 Cát vàng m3 0,521 0,509 0,497 0,485 0,486 0,480 0,472 Đá dăm m3 0,858 0,838 0,818 0,798 0,799 0,792 0,779 Nước lít 200 200 200 200 190 185 180 Dẻo Dẻo Dẻo Dẻo Siêu Phụ gia Poly Poly hóa hóa hóa hóa dẻo 1 2 3 4 5 6 7 1.1.5.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm] Mã Thành phần Đơn Mác bê tông hiệu hao phí vị 100 150 200 250 300 350 400 C253 Xi măng kg 226 277 326 375 411 458 495 Cát vàng m3 0,530 0,519 0,508 0,497 0,492 0,480 0,479 Đá dăm m3 0,874 0,843 0,824 0,806 0,798 0,781 0,779 Nước lít 190 190 190 190 185 185 175 Dẻo Dẻo Dẻo Dẻo Siêu Siêu Phụ gia Poly hóa hóa hóa hóa dẻo dẻo 1 2 3 4 5 6 7 1.1.5.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm] Mã Thành phần Đơn Mác bê tông hiệu hao phí vị 100 150 200 250 300 350 400 C254 Xi măng kg 222 271 320 368 389 421 467 Cát vàng m3 0,534 0,523 0,512 0,501 0,504 0,500 0,493 Đá dăm m3 0,868 0,850 0,830 0,813 0,818 0,812 0,801 Nước lít 186 186 186 187 175 170 165 Dẻo Dẻo Dẻo Dẻo Siêu Phụ gia Poly Poly hóa hóa hóa hóa dẻo 1 2 3 4 5 6 7 1.1.6. Độ sụt 18 ÷ 22 cm 1.1.6.1. Đá d max = 20mm Mã Thành phần Đơn Mác bê tông hiệu hao phí vị 250 300 C261 Xi măng kg 394 444 Cát vàng m3 0,485 0,473 Đá dăm m3 0,798 0,780 Nước lít 200 200 Phụ gia Siêu dẻo Siêu dẻo 1 2 1.1.6.2. Đá d max = 40mm Mã Thành phần Đơn Mác bê tông hiệu hao phí vị 250 300 C262 Xi măng kg 384 433 Cát vàng m3 0,491 0,479 Đá dăm m3 0,797 0,779 Nước lít 195 195 Phụ gia Siêu dẻo Siêu dẻo 1 2 1.2. Cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PC40 và PCB40 1.2.1. Độ sụt 0,5 ÷ 1 cm 1.2.1.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm) Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600 hao phí C311 Xi măng kg 220 262 304 345 389 429 450 490 558 Cát vàng m3 0,537 0,526 0,516 0,507 0,497 0,488 0,490 0,485 0,475 Đá dăm m3 0,884 0,867 0,851 0,835 0,819 0,803 0,806 0,797 0,784 Nước lít 185 185 185 185 185 185 175 170 160 Dẻo Siêu Phụ gia Poly Poly hóa dẻo 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1.2.1.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm] Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600 hao phí C312 Xi măng kg 208 247 288 326 368 395 425 475 558 Cát vàng m3 0,547 0,538 0,527 0,518 0,509 0,506 0,503 0,491 0,475 Đá dăm m3 0,900 0,885 0,869 0,855 0,838 0,834 0,828 0,810 0,784 Nước lít 175 175 175 175 175 170 165 165 160 Dẻo Siêu Siêu Phụ gia Poly hóa dẻo dẻo 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1.2.1.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm] Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600 hao phí C313 Xi măng kg 196 232 271 308 346 383 424 461 540 Cát vàng m3 0,556 0,548 0,539 0,530 0,521 0,513 0,503 0,498 0,483 Đá dăm m3 0,903 0,889 0,875 0,861 0,847 0,832 0,817 0,809 0,785 Nước lít 164 165 165 165 165 165 165 160 155 Dẻo Siêu Phụ gia Poly hóa dẻo 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1.2.1.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm] Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600 hao phí C314 Xi măng kg 184 218 255 289 325 360 398 445 539 Cát vàng m3 0,566 0,558 0,550 0,542 0,533 0,525 0,516 0,506 0,483 Đá dăm m3 0,920 0,906 0,893 0,880 0,866 0,854 0,838 0,821 0,786 Nước lít 154 154 154 155 155 155 155 155 155 Dẻo Siêu Phụ gia hóa dẻo 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1.2.2. Độ sụt 2 ÷ 4 cm 1.2.2.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm) Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600 hao phí C321 Xi măng kg 229 273 317 361 399 441 477 490 558 Cát vàng m3 0,528 0,518 0,508 0,498 0,491 0,480 0,476 0,485 0,475 Đá dăm m3 0,870 0,854 0,836 0,820 0,809 0,792 0,785 0,797 0,784 Nước lít 193 193 193 193 190 190 185 170 160 Dẻo Dẻo Siêu Phụ gia Poly hóa hóa dẻo 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1.2.2.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm] Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600 hao phí C322 Xi măng kg 217 259 301 341 378 407 438 490 558 Cát vàng m3 0,539 0,528 0,519 0,509 0,503 0,500 0,496 0,485 0,475 Đá dăm m3 0,887 0,871 0,855 0,839 0,828 0,824 0,818 0,797 0,784 Nước lít 183 183 183 183 180 175 170 170 160 Dẻo Siêu Phụ gia Poly Poly hóa dẻo 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1.2.2.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm] Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600 hao phí C323 Xi măng kg 205 244 284 322 363 395 438 475 558 Cát vàng m3 0,549 0,540 0,530 0,521 0,512 0,506 0,496 0,491 0,475 Đá dăm m3 0,890 0,876 0,861 0,845 0,830 0,822 0,806 0,798 0,772 Nước lít 172 173 173 173 173 170 170 165 160 Dẻo Siêu Phụ gia Poly hóa dẻo 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1.2.2.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm] Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600 hao phí C324 Xi măng kg 193 229 268 304 341 372 412 461 540 Cát vàng m3 0,559 0,550 0,542 0,532 0,524 0,519 0,509 0,498 0,483 Đá dăm m3 0,906 0,893 0,879 0,865 0,851 0,842 0,827 0,809 0,785 Nước lít 162 162 162 163 163 160 160 160 155 Dẻo Dẻo Siêu Phụ gia Poly hóa hóa dẻo 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1.2.3. Độ sụt 6 ÷ 8 cm 1.2.3.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm) Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600 hao phí C331 Xi măng kg 238 283 329 374 410 441 477 490 558 Cát vàng m3 0,521 0,511 0,500 0,490 0,485 0,480 0,476 0,485 0,475 Đá dăm m3 0,858 0,842 0,823 0,806 0,798 0,792 0,785 0,797 0,784 Nước lít 200 200 200 200 195 190 185 170 160 Dẻo Dẻo Siêu Phụ gia Poly Poly hóa hóa dẻo 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1.2.3.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm] Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600 hao phí C332 Xi măng kg 226 269 313 356 389 430 464 504 558 Cát vàng m3 0,530 0,521 0,511 0,501 0,497 0,488 0,482 0,477 0,475 Đá dăm m3 0,874 0,858 0,842 0,825 0,819 0,802 0,796 0,786 0,784 Nước lít 190 190 190 190 185 185 180 175 160 Dẻo Dẻo Siêu Phụ gia Poly Poly hóa hóa dẻo 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1.2.3.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm] Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600 hao phí C333 Xi măng kg 215 256 297 337 368 407 438 475 558 Cát vàng m3 0,541 0,531 0,521 0,512 0,509 0,500 0,496 0,491 0,475 Đá dăm m3 0,877 0,863 0,847 0,831 0,826 0,812 0,806 0,798 0,772 Nước lít 180 180 180 180 175 175 170 165 160 Dẻo Dẻo Siêu Siêu Phụ gia Poly hóa hóa dẻo dẻo 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1.2.3.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm] Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600 hao phí C334 Xi măng kg 203 241 281 318 358 384 425 461 540 Cát vàng m3 0,551 0,542 0,532 0,524 0,515 0,512 0,503 0,498 0,483 Đá dăm m3 0,894 0,879 0,864 0,851 0,836 0,832 0,816 0,809 0,785 Nước lít 170 170 170 170 170 165 165 160 155 Dẻo Dẻo Siêu Phụ gia Poly hóa hóa dẻo 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1.2.4. Độ sụt 10 ÷ 12 cm 1.2.4.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm) Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600 hao phí C341 Xi măng kg 238 283 329 374 420 441 477 490 558 Cát vàng m3 0,521 0,511 0,500 0,490 0,478 0,480 0,476 0,485 0,475 Đá dăm m3 0,858 0,842 0,823 0,806 0,789 0,792 0,785 0,797 0,784 Nước lít 200 200 200 200 200 190 185 170 160 Dẻo Dẻo Dẻo Dẻo Siêu Siêu Phụ gia Poly Poly Poly hóa hóa hóa hóa dẻo dẻo 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1.2.4.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm] Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600 hao phí C342 Xi măng kg 236 280 326 370 399 430 464 504 558 Cát vàng m3 0,523 0,513 0,502 0,492 0,491 0,488 0,482 0,477 0,475 Đá dăm m3 0,861 0,845 0,827 0,811 0,809 0,802 0,796 0,786 0,784 Nước lít 198 198 198 198 190 185 180 175 160 Dẻo Siêu Siêu Phụ gia Poly Poly hóa dẻo dẻo 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1.2.4.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm] Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600 hao phí C343 Xi măng kg 224 267 310 352 378 407 438 475 558 Cát vàng m3 0,563 0,522 0,512 0,503 0,503 0,500 0,496 0,491 0,475 Đá dăm m3 0,865 0,849 0,832 0,816 0,816 0,812 0,806 0,798 0,772 Nước lít 188 189 189 189 180 175 170 165 160 Dẻo Siêu Siêu Siêu Phụ gia Poly hóa dẻo dẻo dẻo 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1.2.4.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm] Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị hao phí 150 200 250 300 350 400 450 500 600 C344 Xi măng kg 212 253 294 333 358 384 425 461 540 Cát vàng m3 0,543 0,533 0,523 0,514 0,515 0,512 0,503 0,498 0,483 Đá dăm m3 0,881 0,866 0,850 0,835 0,836 0,832 0,816 0,809 0,785 Nước lít 178 178 178 179 170 165 165 160 155 Dẻo Siêu Siêu Siêu Phụ gia Poly hóa dẻo dẻo dẻo 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1.2.5. Độ sụt 14 ÷ 17 cm 1.2.5.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm) Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600 hao phí C351 Xi măng kg 238 283 329 374 410 441 477 490 558 Cát vàng m3 0,521 0,511 0,500 0,490 0,485 0,480 0,476 0,485 0,475 Đá dăm m3 0,858 0,842 0,823 0,806 0,798 0,792 0,785 0,797 0,784 Nước lít 200 200 200 200 195 190 185 170 160 Siêu Siêu Siêu Siêu Siêu Phụ gia Poly Poly Poly Poly dẻo dẻo dẻo dẻo dẻo 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1.2.5.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm] Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600 hao phí C352 Xi măng kg 238 283 329 374 399 430 464 504 558 Cát vàng m3 0,521 0,511 0,500 0,490 0,491 0,488 0,482 0,477 0,475 Đá dăm m3 0,858 0,842 0,823 0,806 0,809 0,802 0,796 0,786 0,784 Nước lít 200 200 200 200 190 185 180 175 160 Dẻo Dẻo Dẻo Dẻo Siêu Phụ gia Poly Poly Poly Poly hóa hóa hóa hóa dẻo 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1.2.5.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm] Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600 hao phí C353 Xi măng kg 226 269 313 356 389 430 450 475 558 Cát vàng m3 0,530 0,521 0,511 0,501 0,497 0,488 0,490 0,491 0,475 Đá dăm m3 0,862 0,845 0,829 0,813 0,807 0,791 0,795 0,798 0,772 Nước lít 190 190 190 190 185 185 175 165 160 Dẻo Dẻo Dẻo Dẻo Siêu Siêu Phụ gia Poly Poly Poly hóa hóa hóa hóa dẻo dẻo 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1.2.5.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm] Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị hao phí 150 200 250 300 350 400 450 500 600 C354 Xi măng kg 222 264 307 348 368 395 425 461 540 Cát vàng m3 0,534 0,525 0,515 0,505 0,509 0,506 0,503 0,498 0,483 Đá dăm m3 0,868 0,853 0,835 0,820 0,826 0,822 0,816 0,809 0,785 Nước lít 186 186 186 187 175 170 165 160 155 Dẻo Siêu Siêu Phụ gia Poly Poly hóa dẻo dẻo 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1.2.6. Độ sụt 18 ÷ 22 cm 1.2.6.1. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm] Mã Thành phần Đơn Mác bê tông hiệu hao phí vị 300 350 400 C361 Xi măng kg 374 420 465 Cát vàng m3 0,490 0,478 0,468 Đá dăm m3 0,806 0,789 0,771 Nước lít 200 200 200 Phụ gia Siêu dẻo Siêu dẻo Siêu dẻo 1 2 3 1.2.6.2. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm] Mã Thành phần Đơn Mác bê tông hiệu hao phí vị 300 350 400 C362 Xi măng kg 365 410 453 Cát vàng m3 0,495 0,485 0,474 Đá dăm m3 0,804 0,787 0,770 Nước lít 195 195 195 Phụ gia Siêu dẻo Siêu dẻo Siêu dẻo 1 2 3 1.3. Cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB 40 và xỉ hạt lò cao nghiền mịn S95 1.3.1. Độ sụt 12 ± 2 cm, đá d max = 20mm Mã Thành phần Đơn Mác bê tông hiệu hao phí vị 150 200 250 300 350 400 450 C411 Xi măng kg 178 198 225 248 273 300 329 Xi lò cao S95 kg 76 85 97 106 117 128 140 Cát vàng m3 0,667 0,628 0,604 0,586 0,564 0,548 0,526 Đá dăm m3 0,742 0,757 0,754 0,751 0,757 0,749 0,743 Nước lít 173 169 170 172 171 169 172 Dẻo Dẻo Dẻo Siêu Siêu Siêu Siêu Phụ gia hóa hóa hóa dẻo dẻo dẻo dẻo 1 2 3 4 5 6 7 1.3.2. Độ sụt 14 ± 2 cm, đá d max = 20mm Mã Thành phần Đơn Mác bê tông hiệu hao phí vị 200 250 300 350 400 450 500 C412 Xi măng kg 190 232 259 283 309 335 349 Xi lò cao S95 kg 81 99 111 121 132 143 149 Cát vàng m3 0,611 0,598 0,572 0,553 0,538 0,520 0,523 Đá dăm m3 0,818 0,746 0,750 0,748 0,752 0,749 0,744 Nước lít 166 176 177 175 170 169 166 Dẻo Dẻo Siêu Siêu Siêu Siêu Siêu Phụ gia hóa hóa dẻo dẻo dẻo dẻo dẻo 1 2 3 4 5 6 7 1.3.3. Độ sụt 16 ± 2 cm, đá d max = 20mm Mã Thành phần Đơn Mác bê tông hiệu hao phí vị 300 350 400 450 500 C413 Xi măng kg 266 287 320 345 362 Xi lò cao S95 kg 114 123 137 148 155 Cát vàng m3 0,556 0,537 0,521 0,522 0,518 Đá dăm m3 0,788 0,780 0,756 0,752 0,745 Nước lít 171 178 179 160 147 Phụ gia Siêu dẻo Siêu dẻo Siêu dẻo Siêu dẻo Siêu dẻo 1 2 3 4 5 1.3.4. Độ sụt 19 ± 1 cm, đá d max = 20mm Mã Thành phần Đơn Mác bê tông hiệu hao phí vị 400 450 500 550 C414 Xi măng kg 322 346 366 375 Xi lò cao S95 kg 131 148 156 161 Cát vàng m3 0,529 0,519 0,501 0,500 Đá dăm m3 0,743 0,736 0,733 0,730 Nước lít 168 160 167 132 Phụ gia Siêu dẻo Siêu dẻo Siêu dẻo Siêu dẻo 1 2 3 4 1.3.5. Độ xòe 60 -70 cm, đá d max = 10mm Mã Thành phần Đơn Mác bê tông hiệu hao phí vị 350 400 450 500 550 C415 Xi măng kg 336 372 375 393 471 Xi lò cao S95 kg 144 160 161 168 202 Cát vàng m3 0,595 0,579 0,567 0,537 0,486 Đá dăm m3 0,739 0,717 0,698 0,702 0,724 Nước lít 167 166 167 172 147 Siêu siêu Siêu siêu Siêu siêu Siêu siêu Siêu siêu Phụ gia dẻo dẻo dẻo dẻo dẻo 1 2 3 4 5

2. BÊ TÔNG ĐẶC BIỆT. 2.1. Bê tông chống thấm nước (E0000) Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông có các mác và độ chống thấm M150-B2, M200-B4 (khi sử dụng xi măng PC30) và M250-B6, M300-B8 (khi sử dụng xi măng PC30, xi măng PC40 & PCB40), M400-B10 (khi sử dụng xi măng PC40 & PCB40) tính theo các mức tương ứng quy định trong 1.1 và 1.2 điểm 1 mục II và được điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số như sau: - Lượng xi măng tăng thêm 5% - Lượng cát tăng thêm 12% - Lượng đá giảm tương ứng với khối lượng xi măng và cát tăng lên. Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB40 và xỉ hạt lò cao nghiền mịn S95 không cần điều chỉnh vì các cấp phối này đã đạt độ chống thấm: M250-B10; M300-B10; M350-B10; M400-B12; M450-B12; M500-B12; M550-B12. 2.2. Bê tông cát mịn (F0000) Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông sử dụng cát mịn (mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0) có các mác từ M300 trở xuống (khi sử dụng xi măng PC30, xi măng PC40 & PCB40) tính theo các mức tương ứng quy định trong 1.1 và 1.2 điểm 1 mục II và điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số như sau: - Lượng xi măng tăng thêm 5% - Lượng cát giảm đi 12% - Lượng đá tăng lên tương ứng với hiệu số khối lượng cát giảm và xi măng tăng. 2.3. Bê tông chịu uốn (sử dụng làm đường, sân bãi) (G0000) Định mức cấp phối cho bê tông chịu uốn mác 150/25; 200/30; 250/35; 300/40; 350/45 tính theo mức cấp phối của bê tông các mác tương ứng quy định trong các bảng từ 1.1.1.1 ÷ 1.1.1.3; 1.1.2.1 ÷ 1.1.2.4 (khi sử dụng xi măng PC30) và các bảng từ 1.2.1.1 ÷ 1.2.1.3; 1.2.2.1 ÷ 1.2.2.4 (khi sử dụng xi măng PC40) và được điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số như sau: - Lượng xi măng tăng thêm 5% - Lượng cát tăng thêm 12% - Lượng đá giảm tương ứng với khối lượng cát và xi măng tăng. 2.4. Bê tông không co ngót (H0000) Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông không co ngót cho các loại mác vữa tính theo định mức quy định trong 1.1 và 1.2 điểm 1 mục II được điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số như sau: - Lượng xi măng tăng thêm 5% - Lượng phụ gia nở cần bổ sung trong cấp phối bê tông tùy vào độ sụt của bê tông và được tính trung bình bằng 6% lượng xi măng trong bảng định mức. - Lượng cát giảm tương ứng với tổng khối lượng xi măng tăng và phụ gia pha thêm.

Chương VII CÔNG TÁC BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

SẢN XUẤT CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN. Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng: - Định mức sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn chỉ áp dụng cho các cấu kiện sản xuất tại hiện trường và được định mức cho ba nhóm công việc sau: + Đổ bê tông. + Gia công, lắp dựng cốt thép. + Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. - Công tác đổ bê tông các cấu kiện đúc sẵn được định mức theo phương thức sản xuất, cung cấp vữa (bằng máy trộn vữa, hệ thống trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung) và biện pháp thi công phổ biến (bằng thủ công, bằng cần cẩu, bằng máy bơm bê tông). - Công tác đổ bê tông các cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công được định mức cho vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn trại hiện trường. Trường hợp đổ bằng thủ công, trong đó vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm thì hao phí nhân công nhân hệ số 0,6 và không tính hao phí máy trộn. - Công việc gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (gồm ván khuôn gỗ, ván khuôn kim loại) được tính cho 1m2 mặt bê tông cấu kiện cần sử dụng ván khuôn.

AG.11000 ĐỔ BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG THỦ CÔNG (VỮA BÊ TÔNG SẢN XUẤT BẰNG MÁY TRỘN). Thành phần công việc: Chuẩn bị, trộn, đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Tách, dọn và xếp cấu kiện vào vị trí quy định tại bãi sản xuất cấu kiện.

AG.11100 BÊ TÔNG CỌC, CỘT, CỌC CỪ. Đơn vị tính: 1m3 Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Cọc, cột Cọc cừ AG.111 Bê tông cọc, cột Vật liệu Vữa bê tông m3 1,015 1,015 Vật liệu khác % 0,5 0,5 AG.111 Bê tông cọc cừ Nhân công 3,0/7 công 1,37 2,44 Máy thi công Máy trộn 250 l ca 0,095 0,095 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,120 10 20

AG.11200 BÊ TÔNG XÀ DẦM AG.11300 BÊ TÔNG PA NEN. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Đơn Pa nen Thành phần hao phí Xà dầm hiệu xây dựng vị 3 mặt 4 mặt AG.112 Bê tông xà dầm Vật liệu Vữa bê tông m3 1,015 1,015 1,015 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 Nhân công 3,5/7 công 1,33 1,73 2,24 AG.113 Bê tông pa nen Máy thi công Máy trộn 250 l ca 0,095 0,095 0,095 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,089 0,089 10 10 20

AG.11400 BÊ TÔNG TẤM ĐAN, MÁI HẮT, LANH TÔ, LÁ CHỚP, NAN HOA, CỬA SỔ TRỜI, CON SƠN, HÀNG RÀO, LAN CAN. Đơn vị tính: 1m3 Tấm Cửa Hàng đan, sổ Mã Công tác xây Thành phần Đơn Nan Lá rào, mái trời, hiệu dựng hao phí vị hoa chớp lan hắt, con can lanh tô sơn AG.114 Bê tông tấm Vật liệu đan, mái hắt, Vữa bê tông m3 1,015 1,015 1,015 1,015 1,015 lanh tô, lá Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 chớp, nan hoa, Nhân công 3/7 công 1,93 2,98 2,18 2,35 2,15 cửa sổ trời, con sơn, hàng Máy thi công rào, lan can Máy trộn 250l ca 0,095 0,095 0,095 0,095 0,095 10 20 30 40 50

AG.11500-AG11600 BÊ TÔNG ỐNG CỐNG, ỐNG BUY. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Ống Ống buy (cm) hiệu xây dựng hao phí vị cống D ≤ 70 D > 70 AG.115 Bê tông ống Vật liệu cống Vữa bê tông m3 1,015 1,015 1,015 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 AG.116 Bê tông ống Nhân công 3,5/7 công 1,68 2,04 1,87 buy Máy trộn 250 l ca 0,095 0,095 0,095 10 10 20

AG.11800 BÊ TÔNG BẢN MẶT CẦU, BẢN NGĂN BA LÁT, BÊ TÔNG KẾT CẤU CẦU KHÁC. Đơn vị tính: 1m3 Bản Công tác Đơn Bản mặt Kết cấu Mã hiệu Thành phần hao phí ngăn xây dựng vị cầu cầu khác ba lát AG.118 Bê tông bản Vật liệu mặt cầu, bản Vữa bê tông m3 1,015 1,015 1,015 ngăn ba lát Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 Nhân công 3,5/7 công 2,24 2,49 2,14 Máy thi công Máy trộn 250 l ca 0,095 0,095 0,095 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,18 0,18 0,18 10 20 30

AG.11900 BÊ TÔNG CỤC LẤP SÔNG, KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI, THÙNG CHÌM. Đơn vị tính: 1m3 Cục Khối chắn Công tác Đơn Thùng Mã hiệu Thành phần hao phí lấp sóng các xây dựng vị chìm sông loại AG.119 Bê tông Vật liệu cục lấp Vữa bê tông m3 1,015 1,015 1,015 sông, khối Vật liệu khác % 0,5 1,0 2,0 chắn sóng Nhân công 3,5/7 công 1,51 1,92 2,05 các loại, thùng Máy thi công chìm Máy trộn 250 l ca 0,095 0,095 0,095 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,095 0,095 0,180 10 20 30

AG.12000 ĐỔ BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG MÁY (VỮA BÊ TÔNG TRỘN TẠI TRẠM TRỘN HIỆN TRƯỜNG HOẶC VỮA BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM) AG.12200 BÊ TÔNG DẦM CẦU ĐỔ BẰNG XE BƠM BÊ TÔNG, CẨU CHUYỂN DẦM VỀ BÃI TRỮ. Thành phần công việc: Chuẩn bị, trộn, đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Cẩu chuyển dầm từ vị trí đổ đến bãi trữ cự ly 200m, xếp dầm vào bãi trữ. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Đơn Dầm Dầm Thành phần hao phí Dầm I, T hiệu xây dựng vị hộp bản AG.122 Bê tông dầm Vật liệu cầu đổ bằng Vữa bê tông m3 1,015 1,015 1,015 xe bơm bê Vật liệu khác % 1 1 1 tông, cẩu Nhân công 3,5/7 công 2,27 2,48 1,58 chuyển dầm Máy thi công về bãi trữ Xe bơm bê tông ca 0,035 0,040 0,035 50 m3/h Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,220 0,160 Máy đầm cạnh 1 kW ca 0,270 0,330 0,240 Cổng trục 60 t ca 0,030 0,036 0,026 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 10 20 30 Ghi chú: Trường hợp cẩu chuyển dầm cầu Super T dài 38,3m thì sử dụng cổng trục 90t thay cho cổng trục 60t.

AG.13000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP ĐẶT CỐT THÉP BÊ TÔNG ĐÚC SẴN. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn sắt, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AG.13100 CỐT THÉP CỘT, CỌC, CỪ, XÀ DẦM, GIẰNG. Đơn vị tính: 1 tấn Công tác Thành phần Đường kính cốt thép (mm) Mã hiệu Đơn vị xây dựng hao phí ≤ 10 ≤ 18 >18 AG.131 Cốt thép cột, Vật liệu cọc, cừ, xà Thép tròn kg 1005 1020 1020 dầm, giằng Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 4,7 4,7 Nhân công 3,5/7 công 13,54 7,19 6,59 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca - 1,133 1,093 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,4 0,32 0,16 11 21 31

AG.13200 CỐT THÉP PA NEN, TẤM ĐAN, HÀNG RÀO, CỬA SỔ, LÁ CHỚP, NAN HOA, CON SƠN. Đơn vị tính: 1 tấn Pa nen Tấm đan, hàng rào, Đường kính cốt thép Công tác Thành phần cửa sổ, lá Mã hiệu Đơn vị xây dựng hao phí chớp, nan ≤ 10 mm > 10 mm hoa, con sơn AG.132 Cốt thép Vật liệu pa nen Thép tròn kg 1005 1020 1020 Dây thép kg 16,07 9,280 16,07 AG.132 Tấm đan, Que hàn kg - 4,62 - hàng rào, Nhân công 3,5/7 công 20,30 12,09 16,25 cửa sổ, lá chớp, nan Máy thi công hoa, con Máy hàn 23 kW ca - 2,127 - sơn Máy cắt uốn 5 kW ca 0,480 0,320 0,400 11 21 31

AG.13300 CỐT THÉP ỐNG CỐNG, ỐNG BUY. Đơn vị tính: 1 tấn Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) Mã hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18 AG.133 Cốt thép Vật liệu ống cống, Thép tròn kg 1005 1020 1020 ống buy Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 9,5 9,5 Nhân công 3,5/7 công 22,59 12,58 10,48 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca - 2,289 2,209 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 11 21 31

AG.13400 CỐT THÉP DẦM CẦU. Đơn vị tính: 1 tấn Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) Mã hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 18 > 18 AG.134 Cốt thép dầm Vật liệu cầu Thép tròn kg 1020 1020 Dây thép kg 9,280 7,850 Que hàn kg 5,083 6,931 Nhân công 3,5/7 công 7,29 3,88 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 1,225 1,612 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,210 0,140 21 31 Ghi chú: Trường sử dụng cổng trục để di chuyển lồng thép dầm cầu từ vị trí gia công vào bệ đúc vào bệ đúc thì bổ sung hao phí cổng trục 60T bằng 0,11 ca/tấn.

AG.13510 CÁP THÉP DỰ ỨNG LỰC DẦM CẦU. Thành phần công việc: Chuẩn bị, làm sạch và khô ống luồn cáp, luồn, đo cắt và kéo cáp bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Kéo sau Kéo trước xây dựng AG.135 Cáp thép dự ứng Vật liệu lực dầm cầu Cáp thép kg 1025 1050 Đá cắt viên 6,70 6,70 Vật liệu khác % 2 2 Nhân công 4,0/7 công 23,80 20,40 Máy thi công Cần cẩu 25 t ca 0,140 0,120 Tời điện 5 t ca 0,350 0,300 Máy cắt cáp 10 kW ca 2,800 2,200 Máy luồn cáp 15 kW ca 6,500 - Máy bơm nước 20 kW ca 1,150 - Máy nén khí 600 m3/h ca 0,750 - Kích 250 t ca 3,100 2,800 Kích 500 t ca 3,100 2,800 Pa lăng xích 3 t ca 4,200 - Máy khác % 1,5 1,5 11 12

AG.13530 LẮP ĐẶT NEO CÁP DỰ ỨNG LỰC. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra, lắp đặt neo, bôi mỡ bảo vệ đầu neo, lắp chụp cốc nhựa, chèn, trát vữa không co ngót bảo vệ đầu neo theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Không phân biệt chiều cao). Đơn vị tính: 1 đầu neo Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AG.135 Lắp neo cáp Vật liệu dự ứng lực Đầu neo kéo cái 1,000 Côn nhựa cái 1,000 Cốc nhựa cái 1,000 Mỡ trung tính kg 0,050 Vữa không co ngót kg 0,220 Vật liệu khác % 2 Nhân công 4,0/7 công 0,25 31 Ghi chú: Công tác tháo đầu neo cáp được tính với định mức hao phí nhân công nhân hệ số 0,2. AG.13550 CÁP THÉP DỰ ỨNG LỰC CỌC BÊ TÔNG 50x50cm (KÉO TRƯỚC) Thành phần công việc: Chuẩn bị, cẩu lắp cuộn cáp vào lồng ra cáp, lắp nêm neo, nêm kích, rải và luồn cáp, đo cắt và kéo cáp bảo đảm yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AG.135 Cáp thép dự ứng lực Vật liệu cọc bê tông 50x50cm Cáp thép kg 1.100 (kéo trước) Đá cắt viên 4,810 Khí gas kg 6,084 Ô xy chai 3,082 Nêm neo cáp bộ 3,977 Nêm kích bộ 0,062 Gỗ kê chèn m3 0,013 Vật liệu khác % 2 Nhân công 4,5/7 công 15,75 Máy thi công Cần cẩu 16 t ca 0,093 Máy cắt cáp 10 kW ca 2,800 Hệ kích thủy lực 25 t ca 0,280 Máy khác % 2 51 Ghi chú: Hệ kích thủy lực 25T gồm máy bơm dầu kèm theo.

AG.13600 CỐT THÉP THÙNG CHÌM. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10mm ≤ 18mm > 18mm AG.136 Cốt thép thùng Vật liệu chìm Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 4,820 4,820 Nhân công 3,5/7 công 12,76 10,59 8,74 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca - 1,120 1,120 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 10 20 30

AG.13700 CỐT THÉP KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10mm ≤ 18mm > 18mm AG.137 Cốt thép khối Vật liệu chắn sóng các Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 loại Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg - 4,82 4,82 Nhân công 3,5/7 công 13,97 9,45 7,61 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca - 1,210 1,210 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160 10 20 30

AG.20000 LẮP DỰNG TẤM TƯỜNG, TẤM SÀN, MÁI 3D-SG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vệ sinh chân tường, trộn vữa rải lớp bê tông lót chân tường, cắt tấm 3D theo kích thước thiết kế, lắp dựng, buộc liên kết, xử lý các mối, khoét trổ lỗ cửa (nếu có), chống cố định tấm 3D, trộn vữa bê tông, phun vữa bê tông tường, trần, đổ bê tông sàn, mái; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (công tác lắp đặt đường ống công trình, lắp đặt điện chưa tính trong định mức). Công tác trát vữa xi măng áp dụng định mức trát tường, trần tại chương công tác hoàn thiện.

AG.21100 LẮP DỰNG TẤM TƯỜNG. Đơn vị tính: m2 Tấm tường 3D-SG Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí chiều dày lõi mốp (xốp) hiệu xây dựng vị 5cm 10cm 15cm AG.211 Lắp dựng Vật liệu tấm tường Tấm tường D5 m2 1,060 - - 3D-SG Tấm tường D10 m2 - 1,060 - Tấm tường D15 m2 - - 1,060 Tấm lưới nối D5 m 2,260 - - Tấm lưới nối D10 m - 2,260 - Tấm lưới nối D15 m - 2,260 Vữa bê tông đá 0.5x1 m3 0,051 0,051 0,051 M100 Kẽm buộc 1mm kg 0,0902 0,0902 0,0902 Thép hình kg 0,200 0,200 0,200 Thép hộp 50x100 m 0,014 0,014 0,014 Thép ống Φ42-49 m 0,069 0,069 0,069 Vật liệu khác % 2,5 2,5 2,5 Nhân công Nhân công 3,5/7 công 0,78 0,80 0,82 Máy thi công Máy trộn 250 l ca 0,012 0,020 0,020 Máy bơm vữa 6 m3/h ca 0,014 0,014 0,014 Máy khác % 3 3 3 11 21 31

AG.21200 LẮP DỰNG TẤM SÀN. Đơn vị tính: m2 Tấm sàn 3D-SG Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí chiều dày lõi mốp (xốp) xây dựng vị 5cm 10cm 15cm AG.212 Lắp dựng Vật liệu tấm sàn Tấm sàn D5 m2 1,060 - - 3D-SG Tấm sàn D10 m2 - 1,060 - Tấm sàn D15 m2 - - 1,060 Tấm lưới nối D5 m 1,840 - - Tấm lưới nối D10 m - 1,840 - Tấm lưới nối D15 m - - 1,840 Vữa bê tông đá 1x1 M200 m3 0,046 0,046 0,046 Vữa bê tông đá 0.5x1 M100 m3 0,026 0,026 0,026 Kẽm buộc 1mm kg 0,061 0,061 0,061 Gỗ ván m3 0,0048 0,0048 0,0048 Gỗ hộp m3 0,0047 0,0047 0,0047 Thép hình kg 0,210 0,210 0,210 Vật liệu khác % 2,5 2,5 2,5 Nhân công Nhân công 3,5/7 công 1,12 1,15 1,20 Máy thi công Máy trộn 250 l ca 0,015 0,015 0,015 Máy bơm vữa 6 m3/h ca 0,008 0,008 0,008 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,004 0,004 0,004 Máy khác % 5 5 5 11 21 31

AG.21300 LẮP DỰNG TẤM MÁI NGHIÊNG, CẦU THANG. Đơn vị tính: m2 Tấm mái 3D-SG Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí chiều dày lõi mốp (xốp) hiệu xây dựng vị 5cm 10cm 15cm AG.213 Lắp dựng Vật liệu tấm mái Tấm mái D5 m2 1,060 - - 3D-SG Tấm mái D10 m2 - 1,060 - Tấm mái D15 m2 - - 1,060 Tấm lưới nối D5 m 1,840 - - Tấm lưới nối D10 m - 1,840 - Tấm lưới nối D15 m - - 1,840 Vữa bê tông đá 1x1 M200 m3 0,046 0,046 0,046 Vữa bê tông đá 0.5x1 M100 m3 0,026 0,026 0,026 Kẽm buộc 1mm kg 0,061 0,061 0,061 Gỗ ván m3 0,0048 0,0048 0,0048 Gỗ hộp m3 0,0056 0,0056 0,0056 Thép hình kg 0,210 0,210 0,210 Vật liệu khác % 2,5 2,5 2,5 Nhân công Nhân công 3,5/7 công 1,40 1,46 1,48 Máy thi công Máy trộn 250 l ca 0,016 0,016 0,016 Máy bơm vữa 6 m3/h ca 0,008 0,008 0,008 Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,004 0,004 0,004 Máy khác % 5 5 5 11 21 31

AG.22000 LẮP DỰNG TẤM TƯỜNG, TẤM SÀN, MÁI, CẦU THANG V-3D. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vệ sinh chân tường, cắt tấm V-3D theo kích thước thiết kế, lắp dựng, buộc liên kết, khoét trổ lỗ cửa (nếu có), chống cố định tấm V-3D, trộn vữa bê tông, phun vữa (2 mặt) bê tông tường, trần, đổ bê tông (2 mặt) sàn, mái; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

AG.22100 LẮP DỰNG TẤM TƯỜNG. Đơn vị tính: 1m2 Chiều dày lõi xốp (mm) Công tác Đơn 30 40 60 80 Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị Chiều dày 1 lớp vữa (mm) 25 30 40 50 AG.221 Lắp dựng Vật liệu tấm V-3D Tấm V-3D m2 1,060 1,060 1,060 1,060 làm tường Kẽm buộc 1mm kg 0,088 0,088 0,088 0,088 Vữa bê tông đá Dmax 0,5 m3 0,062 0,075 0,101 0,127 M150 Thép hình kg 0,200 0,200 0,200 0,200 Thép hộp m 0,018 0,018 0,018 0,018 Thép ống Φ42-49 m 0,069 0,069 0,069 0,069 Vật liệu khác % 2,5 2,5 2,5 2,5 Nhân công 3,5/7 công 0,74 0,78 0,84 0,87 Máy thi công Máy trộn 250 l ca 0,024 0,029 0,04 0,05 Máy bơm vữa 6 m3/h ca 0,017 0,021 0,028 0,035 Máy khác % 3 3 3 3 10 20 30 40

AG.22200 LẮP DỰNG TẤM SÀN. Đơn vị tính: 1m2 Chiều dày lõi xốp (mm) Mã Công tác Đơn 30 40 60 80 Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị Chiều dày 1 lớp vữa (mm) 35 40 50 60 AG.222 Lắp dựng Vật liệu tấm V-3D Tấm V-3D m2 1,060 1,060 1,060 1,060 làm sàn Kẽm buộc 1mm kg 0,061 0,061 0,061 0,061 Vữa bê tông đá Dmax 0,5 m3 0,076 0,087 0,110 0,133 M200 Thép hình kg 0,210 0,210 0,210 0,210 Gỗ ván cầu công tác m3 0,0012 0,0012 0,0012 0,0012 Vật liệu khác % 2,5 2,5 2,5 2,5 Nhân công 3,5/7 công 1,08 1,12 1,21 1,27 Máy thi công Máy trộn 250 l ca 0,016 0,018 0,023 0,028 Máy bơm vữa 6 m3/h ca 0,008 0,010 0,012 0,015 Máy đầm bàn 1,0 kW % 0,004 0,004 0,004 0,004 Máy khác % 5 5 5 5 10 20 30 40

AG.22300 LẮP DỰNG TẤM MÁI, CẦU THANG. Đơn vị tính: 1m2 Chiều dày lõi xốp (mm) Mã Công tác Đơn 30 40 60 80 Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị Chiều dày 1 lớp vữa (mm) 35 40 50 60 AG.223 Lắp dựng Vật liệu tấm V-3D Tấm V-3D m2 1,060 1,060 1,060 1,060 làm mái, cầu thang Kẽm buộc 1mm kg 0,061 0,061 0,061 0,061 Vữa bê tông đá Dmax 0,5 m3 0,076 0,087 0,110 0,133 M200 Thép hình kg 0,210 0,210 0,210 0,210 Gỗ ván cầu công tác m3 0,0012 0,0012 0,0012 0,0012 Vật liệu khác % 2,5 2,5 2,5 2,5 Nhân công 3,5/7 công 1,24 1,40 1,53 1,57 Máy thi công Máy trộn 250 l ca 0,016 0,024 0,026 0,032 Máy bơm vữa 6 m3/h ca 0,008 0,013 0,013 0,016 Máy đầm bàn 1,0 kW % 0,004 0,004 0,004 0,004 Máy khác % 5 5 5 5 10 20 30 40

AG.22400 LẮP DỰNG LƯỚI THÉP V-3D TĂNG CƯỜNG GÓC TƯỜNG, SÀN, Ô CỬA, Ô TRỐNG, CẠNH TẤM, CẦU THANG. Đơn vị tính: 1m Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng xây dựng AG.224 Lắp dựng lưới thép Vật liệu V-3D tăng cường Lưới thép V-3D tăng cường m 1,030 góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh Kẽm buộc 1 mm kg 0,044 tấm, cầu thang Vật liệu khác % 1 Nhân công 3,5/7 công 0,07 10

AG. 22510 LẮP DỰNG TẤM SÀN C-DECK. Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ giáo công cụ, xà gồ. Lắp dựng và liên kết các tấm sàn, tháo dỡ tấm đáy đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 100m2 Công tác Đơn Chiều cao (m) Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị ≤ 16 ≤ 50 > 50 AG.225 Lắp dựng tấm Vật liệu sàn C-Deck Tấm sàn C-Deck m2 100 100 100 Giáo công cụ bộ 0,340 0,340 0,340 Xà gồ gỗ 80x100mm m 13,050 13,050 13,050 Xà gồ thép m 1,440 1,440 1,440 3x50x50mm Vật liệu khác % 2 2 2 Nhân công 3,5/7 công 6,63 7,30 7,98 Máy thi công Vận thăng 0,8 t ca 0,100 - - Vận thăng lồng 3 t ca - 0,100 0,108 Cần cẩu 16 t ca 0,100 - - Cần trục tháp 25 t ca - 0,100 - Cần trục tháp 40 t ca - - 0,108 Máy khác % 2 2 2 11 12 13

AG.30000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN AG.31000 VÁN KHUÔN GỖ. Hướng dẫn áp dụng: - Gỗ ván, gỗ đà nẹp trong định mức là loại gỗ nhóm VII có kích thước tiêu chuẩn trong định mức sử dụng vật liệu. - Vật liệu luân chuyển đã tính trong định mức, vật liệu làm biện pháp lắp dựng chưa tính trong định mức. Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m - Gia công, lắp dựng và tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AG.31100 VÁN KHUÔN PA NEN, CỌC, CỘT. Đơn vị tính: 100m2 Mã Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Pa nen Cọc, cột hiệu AG.311 Ván khuôn pa nen Vật liệu Gỗ ván m3 0,083 0,083 Gỗ đà nẹp m3 0,018 0,002 AG.311 Ván khuôn cọc, cột Đinh kg 15,00 10,00 Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 3,5/7 công 29,7 28,71 11 21

AG.31200 VÁN KHUÔN XÀ, DẦM. Đơn vị tính: 100m2 Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AG.312 Ván khuôn xà, dầm Vật liệu Gỗ ván m3 0,083 Gỗ nẹp, giằng chống m3 0,210 Đinh kg 4,970 Đinh đỉa cái 30,00 Vật liệu khác % 1 Nhân công 3,5/7 công 31,76 11

AG.31300 VÁN KHUÔN NẮP ĐAN, TẤM CHỚP. Đơn vị tính: 100m2 Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng xây dựng AG.313 Ván khuôn nắp Vật liệu đan, tấm chớp Gỗ ván (cả nẹp) m3 0,123 Đinh kg 16,00 Vật liệu khác % 1 Nhân công 3,5/7 công 25,62 11

AG.32000 VÁN KHUÔN THÉP. Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AG.32100 VÁN KHUÔN DẦM CẦU. Đơn vị tính: 1m2 Loại dầm Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị Dầm bản Dầm chữ Dầm hộp T, I AG.321 Ván khuôn Vật liệu dầm cầu Thép tấm kg 0,425 0,510 0,354 Thép hình kg 0,305 0,396 0,487 Que hàn kg 0,130 0,165 0,210 Ô xy chai 0,023 0,018 0,029 Khí gas kg 0,046 0,036 0,058 Vật liệu khác % 3 3 3 Nhân công 4,5/7 công 0,45 0,57 0,63 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,030 0,045 0,055 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,002 0,003 0,004 Tời điện 5 t ca - 0,010 0,020 Cần cẩu 16 t ca - 0,008 - Máy khác % 3 1,5 1,5 11 21 31

AG.32200 VÁN KHUÔN CÁC LOẠI CẤU KIỆN KHÁC. Đơn vị tính: 100m2 Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AG.322 Ván khuôn các loại Vật liệu cấu kiện khác Thép tấm kg 17,27 Thép hình kg 16,28 Que hàn kg 1,900 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,0/7 công 31,76 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,530 Máy khác % 5 11

AG.32300 VÁN KHUÔN PA NEN, CỌC, CỘT. Đơn vị tính: 100m2 Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Pa nen Cọc, cột AG.323 Ván khuôn pa nen Vật liệu Thép tấm kg 34,54 34,54 Thép hình kg 16,75 13,95 AG.323 Ván khuôn cọc, cột Que hàn kg 1,470 1,220 Vật liệu khác % 5 5 Nhân công 4,0/7 công 26,73 25,84 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,410 0,340 Máy khác % 5 5 11 21

AG.32500 VÁN KHUÔN NẮP ĐAN, TẤM CHỚP. Đơn vị tính: 100m2 Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng xây dựng AG.325 Ván khuôn nắp Vật liệu đan, tấm chớp Thép tấm kg 23,03 Thép hình kg 13,68 Que hàn kg 1,200 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,0/7 công 23,06 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,330 Máy khác % 5 11

AG.40000 LẮP DỰNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN. Thành phần công việc: - Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt cấu kiện vào vị trí, hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. - Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.

AG.41000 LẮP CÁC LOẠI CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG MÁY AG.41100 LẮP CỘT. Đơn vị tính: 1 cái Công tác Thành phần Đơn Trọng lượng cấu kiện (tấn) Mã hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 2,5 ≤5 ≤7 >7 AG.411 Lắp cột Vật liệu Dây thép kg 0,520 0,520 0,520 0,520 Sắt đệm kg 1,000 1,000 1,000 1,000 Gỗ chèn m3 0,020 0,020 0,025 0,025 Ô xy chai 0,200 0,200 0,200 0,200 Khí gas kg 0,400 0,400 0,400 0,400 Que hàn kg 1,000 1,000 1,000 1,000 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 1,04 1,17 1,58 1,69 Máy thi công Cần cẩu 10 t ca 0,050 0,070 0,090 0,140 Máy hàn 23 kW ca 0,250 0,250 0,250 0,250 11 21 31 41

AG.41200 LẮP XÀ DẦM, GIẰNG. Đơn vị tính: 1 cái Mã Công tác Đơn Trọng lượng cấu kiện (tấn) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị ≤1 ≤3 ≤5 AG.412 Lắp xà dầm, Vật liệu giằng Bu lông M 20x200 cái 4,000 2,000 2,000 Sắt đệm kg 2,600 19,20 19,20 Que hàn kg 1,200 2,500 2,500 Ô xy chai 0,300 0,300 0,300 Khí gas kg 0,600 0,600 0,600 Gỗ chèn m3 0,005 0,040 0,040 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 0,49 0,93 1,04 Máy thi công Cần cẩu 10 t ca 0,060 0,100 0,130 Máy hàn 23 kW ca 0,300 0,630 0,630 11 21 31

AG.41300 LẮP DẦM CẦU TRỤC. Đơn vị tính: 1 cái Dầm cầu trục Công tác Trọng lượng cấu kiện Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị xây dựng (tấn) ≤3 >3 AG.413 Lắp dầm Vật liệu cầu trục Bu lông M20x500 cái 10,00 10 Que hàn kg 2,000 2 Ô xy chai 0,300 0,3 Khí gas kg 0,600 0,6 Gỗ chèn m3 0,040 0,04 Vật liệu khác % 5 5 Nhân công 4,5/7 công 1,14 1,36 Máy thi công Cần cẩu 10 t ca 0,13 0,2 Máy hàn 23 kW ca 0,500 0,500 11 21

AG.41400 LẮP GIÁ ĐỠ MÁI CHỒNG DIÊM. Đơn vị tính: 1 cái Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AG.414 Lắp giá đỡ mái chồng Vật liệu diêm, con sơn, cửa sổ, Bu lông M18x20 cái 6,000 lá chớp, nan hoa, tấm Thép đệm kg 2,600 đan Que hàn kg 2,000 Ô xy chai 0,200 Khí gas kg 0,400 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,0/7 công 1,47 Máy thi công Cần cẩu 10 t ca 0,050 Máy hàn 23 kW ca 0,500 11

AG.41500 LẮP PA NEN, TẤM MÁI, MÁNG NƯỚC, MÁI HẮT. Đơn vị tính: 1 cái Công tác Thành phần Đơn Tấm Máng Mái Mã hiệu Pa nen xây dựng hao phí vị mái nước hắt AG.415 Lắp pa nen, Vật liệu tấm mái, Bu lông máng nước, cái - - - 2,000 M20x1200 mái hắt Sắt đệm kg 0,500 0,500 0,500 - Que hàn kg 0,720 0,720 0,720 - Gỗ chèn m3 0,005 0,005 0,005 0,005 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 0,09 0,10 0,15 0,27 Máy thi công Cần cẩu 10 t ca 0,018 0,019 0,027 0,050 Máy hàn 23 kW ca 0,180 0,180 0,180 - 11 21 31 41

AG.41610 LẮP ĐẶT CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG > 50KG BẰNG CẦN CẨU. Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng cần cẩu, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1cấu kiện Thành phần Đơn Mã hiệu Công tác xây dựng Số lượng hao phí vị AG.416 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc Nhân công 3,0/7 công 0,030 sẵn trọng lượng > 50kg bằng Máy thi công cần cẩu Cần cẩu 6 t ca 0,015 10

AG.42100 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG THỦ CÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng thủ công, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 cái Trọng lượng cấu kiện Mã Công tác Thành phần Đơn (kg) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 25 ≤ 50 AG.421 Lắp các loại cấu Nhân công 3,0/7 công 0,035 0,070 kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 11 12

AG.52100 LAO LẮP DẦM CẦU BẰNG CẨU LAO DẦM BÊ TÔNG CÁC LOẠI. Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ đường trượt, di chuyển cẩu lao dầm vào vị trí; lao, lắp dầm vào đúng vị trí và hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 dầm Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dài dầm (m) hiệu xây dựng hao phí vị 12≤L≤22 22<L≤33 33<L≤40 AG.521 Lao lắp dầm Vật liệu bê tông Ray P43 kg 4,620 7,560 9,240 Tà vẹt gỗ thanh 0,330 0,590 0,690 14x22x180 Đinh cái 1,230 1,420 1,670 crămpông Vật liệu khác % 2 2 2 Nhân công công 8,97 11,30 13,69 4,0/7 Máy thi công Cẩu lao dầm ca 0,565 0,712 0,863 Máy khác % 2 2 2 10 20 30 Ghi chú: - Dầm bê tông được di chuyển từ vị trí bãi đúc đến vị trí lao lắp dầm bằng hệ thống xe goòng. - Định mức lao lắp dầm cầu chưa bao gồm công tác lắp dựng và tháo dỡ thiết bị cẩu lao dầm.

AG.52200 DI CHUYỂN DẦM CẦU BÊ TÔNG CÁC LOẠI. Thành phần công việc: Lắp đặt và tháo dỡ đường trượt, di chuyển dầm đến vị trí để lao lắp dầm cầu theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1dầm/10m Mã Công tác Đơn Chiều dài dầm (m) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị 12≤L≤22 22<L≤33 33<L≤40 AG.522 Di chuyển Vật liệu dầm cầu Ray P43 kg 1,800 2,500 3,000 bê tông Tà vẹt gỗ 14x22x180 thanh 0,180 0,310 0,360 Đinh crămpông cái 0,300 0,370 0,400 Vật liệu khác % 2 2 2 Nhân công 4,0/7 công 0,26 0,29 0,32 Máy thi công Hệ thống xe goòng ca 0,017 0,018 0,020 10 20 30 Ghi chú: - Định mức di chuyển dầm cầu chỉ tính cho trường hợp vận chuyển dầm bằng hệ thống xe goòng ở cự ly ≤ 1km. - Hệ thống xe goong để di chuyển dầm bê tông bao gồm mô tơ điện và hệ thống con lăn bằng thép. - Định mức di chuyển dầm cầu bê tông được tính toán cho mỗi lần di chuyển được 1 dầm.

AG.52300 LẮP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN CẦU CẢNG. Thành phần công việc: - Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt cấu kiện vào vị trí, hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật. - Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 cái Tấm bản Dầm Vòi voi Mã Công tác Thành phần Đơn Trọng lượng cấu kiện (tấn) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 15 > 15 ≤ 15 > 15 ≤ 10 > 10 Lắp cấu Vật liệu kiện bê Que hàn kg 2,00 2,00 4,00 1,00 3,00 4,50 6,00 tông đúc Xà nẹp bộ - - - 1 1 - - sẵn cầu Nhân công cảng công 2,03 4,03 8,07 4,03 8,07 5,36 8,07 4,0/7 AG.523 Tấm bản Máy thi công Cần cẩu 25 t ca 0,05 0,07 0,08 0,25 0,35 0,05 0,07 AG.523 Dầm Sà lan 200 t ca 0,05 0,07 0,08 0,25 0,35 0,05 0,07 Ca nô 150 cv ca 0,01 0,02 0,02 0,05 0,07 0,01 0,02 AG.523 Vòi voi Máy hàn ca 0,5 0,5 1,00 0,27 0,8 1,20 1,60 23 kW Máy khác % 2 2 2 2 2 2 2 11 12 13 21 22 31 32

AG.52400 LẮP DỰNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN CẦU CẢNG TRÊN ĐẢO. Thành phần công việc: - Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt cấu kiện vào vị trí, hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật. - Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 cái Công Tấm bản Dầm Vòi voi Mã tác Thành phần Đơn Trọng lượng cấu kiện (tấn) hiệu xây hao phí vị dựng ≤ 10 ≤ 15 > 15 ≤ 15 > 15 ≤ 10 > 10 Vật liệu Lắp Que hàn kg 2,00 2,00 4,00 1,00 3,00 4,50 6,00 dựng Xà nẹp bộ - - - 1 1 - - cấu kiện Nhân công bê tông công 2,44 4,84 9,68 4,84 9,68 6,43 9,68 4,0/7 đúc sẵn Máy thi công cầu cảng Cần cẩu 25 t ca 0,057 0,081 0,092 0,287 0,403 0,057 0,081 trên đảo Sà lan 1000 t ca 0,057 0,081 0,092 0,287 0,403 0,057 0,081 Tấm Tàu kéo AG.524 ca 0,012 0,023 0,023 0,057 0,081 0,012 0,023 bản 250 cv Máy hàn AG.524 Dầm ca 0,575 0,575 1,150 0,310 0,920 1,380 1,840 23 kW Máy phát AG.524 Vòi voi điện ca 0,575 0,575 1,150 0,310 0,920 1,380 1,840 37,5 kVA Máy khác % 2 2 2 2 2 2 2 11 12 13 21 22 31 32 AG.52500 LẮP DỰNG DẦM BẢN CẦU (18m<L<24m) BẰNG CẦN CẨU Thành phần công việc: Chuẩn bị, đưa cẩu vào vị trí, nâng thử, cẩu dầm bằng phương pháp đấu 2 cẩu 40T vào vị trí lắp đặt, lắp đặt dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1dầm Công tác Dưới Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trên cạn xây dựng nước AG.525 Lắp dựng dầm Vật liệu bản cầu Gỗ kê m3 0,026 0,026 (18m<L<24m) bằng cần cẩu Vật liệu khác % 5 5 Nhân công 4,5/7 công 2,44 2,93 Máy thi công Cần cẩu 40 t ca 0,330 0,380 Sà lan 400 t ca - 0,380 Tàu kéo 150 cv ca - 0,133 Máy khác ca 2 2 10 20 Ghi chú: - Trường hợp sử dụng thép tấm lót nền khi di chuyển cần cẩu thì bổ sung hao phí vật liệu thép tấm là 22,6kg và điều chỉnh hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 1,1. - Trường hợp sử dụng 1 cần cẩu để lắp đặt dầm có chiều dài L<18m thì định mức cần cẩu nhân với hệ số điều chỉnh k=0,7. AG.52600 LẮP DỰNG DẦM I CẦU (24m<L<33m) CẦU BẰNG CẦN CẨU Thành phần công việc: Chuẩn bị, đưa cẩu vào vị trí, nâng thử, cẩu dầm vào vị trí lắp đặt bằng 2 cẩu 63T, lắp đặt dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 dầm Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Trên cạn Dưới nước xây dựng vị AG.526 Lắp dựng dầm I Vật liệu cầu Gỗ kê m3 0,026 0,026 (24m<L<33m) Vật liệu khác % 5 5 bằng cần cẩu Nhân công 4,5/7 công 3,79 4,55 Máy thi công Cần cẩu 63 t ca 0,577 0,664 Sà lan 600 t - 0,664 Tàu kéo 250 cv - 0,232 Máy khác % 2 2 10 20 Ghi chú: Trường hợp sử dụng thép tấm lót nền khi di chuyển cần cẩu thì bổ sung thêm hao phí vật liệu thép tấm là 22,6kg và điều chỉnh hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 1,1.

AG.52710 LẮP DỰNG DẦM CẦU SUPER-T BẰNG CẦN CẨU. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đưa cẩu vào vị trí, nâng thử, cẩu dầm vào vị trí lắp đặt bằng 2 cẩu 80T, lắp đặt dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 dầm Công tác Thành phần Mã hiệu Đơn vị Trên cạn Dưới nước xây dựng hao phí AG.527 Lắp dựng dầm Vật liệu cầu Super-T Gỗ kê m3 0,026 0,026 bằng cần cẩu Vật liệu khác % 5 5 Nhân công 4,5/7 công 4,40 5,28 Máy thi công Cần cẩu 80 t ca 0,670 0,771 Sà lan 800 t - 0,771 Tàu kéo 250 cv - 0,270 Máy khác % 2 2 10 20 Ghi chú: Trường hợp sử dụng thép tấm lót nền khi di chuyển cần cẩu thì bổ sung thêm hao phí vật liệu thép tấm là 22,6kg và điều chỉnh hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 1,1.

AG.52810 LẮP DỰNG DẦM CẦU SUPER-T BẰNG THIẾT BỊ NÂNG HẠ DẦM. Thành phần công việc: Chuẩn bị, nâng thử, đưa dầm vào vị trí lắp đặt bằng thiết bị nâng hạ dầm, lắp đặt dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 dầm Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AG.528 Lắp dựng dầm cầu Vật liệu Super-T bằng thiết Gỗ kê m3 0,040 bị nâng hạ dầm Vật liệu khác % 5 90T trên cạn Nhân công 4,5/7 công 5,74 Máy thi công Thiết bị nâng hạ dầm 90 t ca 0,437 Máy khác % 2 10 Ghi chú: Định mức chưa bao gồm công tác lắp dựng và tháo dỡ thiết bị nâng hạ dầm cầu.

AG.53300 NÂNG HẠ DẦM CẦU BẰNG CẦN CẨU. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị. Cẩu dầm lên phương tiện vận chuyển, hạ dầm từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí phục vụ lắp đặt bằng đấu cẩu, neo buộc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 dầm Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dài dầm L (m) hiệu xây dựng hao phí vị 18 ≤ L < 28 28 ≤ L < 35 35 ≤ L < 40 AG.533 Nâng hạ Vật liệu dầm cầu Gỗ kê m3 0,026 0,032 0,040 bằng máy Vật liệu khác % 10 10 10 Nhân công 4,0/7 công 0,15 0,22 0,28 Máy thi công Cần cẩu 40 t ca 0,070 - - Cần cẩu 63 t ca - 0,100 - Cần cẩu 80 t ca - - 0,130 Máy khác % 3 3 3 10 20 30

AG.53400 VẬN CHUYỂN DẦM CẦU BẰNG XE CHUYÊN DỤNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị. Vận chuyển dầm từ vị trí lưu trữ đến vị trí lắp đặt. Đơn vị tính: 1 dầm/100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dài dầm L (m) hiệu xây dựng hao phí vị 18 ≤ L < 28 28 ≤ L < 35 35 ≤ L < 40 AG.534 Di chuyển Vật liệu dầm cầu Gỗ kê m3 0,013 0,016 0,020 bằng máy Vật liệu khác % 10 10 10 Nhân công công 0,12 0,16 0,18 4,0/7 Máy thi công Ô tô đầu kéo ca 0,068 - - 150 cv Ô tô đầu kéo ca - 0,081 - 200 cv Ô tô đầu kéo ca - - 0,090 272 cv Rơ moóc 30 t ca 0,068 - - Rơ moóc 60 t ca - 0,081 - Rơ moóc 100 t ca - - 0,090 10 20 30 Ghi chú: Trường hợp di chuyển dầm ngoài cự ly 100m thì định mức di chuyển 100m tiếp theo trong phạm vi ≤ 1km được tính bằng 30% mức hao phí máy thi công định mức trên.

AG.61000 LẮP KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI VÀO VỊ TRÍ. Thành phần công việc: Chuẩn bị phương tiện và thiết bị thi công, lắp khối chăn sóng vào đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật. Ghi chú: Định mức cẩu lắp khối chắn sóng (khối hộp, khối seabee, khối tetrapod, khối rakuna, khối bê tông phi kim đúc sẵn,...) vào vị trí tính cho điều kiện thi công bình thường có sóng ≤ cấp 3. Trường hợp cẩu lắp ở điều kiện sóng > cấp 3 đến cấp 4 hao phí nhân công, máy thi công điều chỉnh với hệ số 1,2. Điều kiện sóng > cấp 4 đến cấp 6 hao phí nhân công, máy thi công điều chỉnh nhân với hệ số 1,5.

AG.61100 LẮP KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI ĐẶT TRÊN BỜ VÀO VỊ TRÍ BẰNG CẦN CẨU. Đơn vị tính: 1 cấu kiện Mã Công tác Thành phần Đơn Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 30 AG.611 Lắp khối chắn Nhân công 4,0/7 công 0,42 0,53 0,64 sóng các loại đặt Máy thi công trên bờ vào vị trí Cần cẩu 16 t ca 0,060 - - bằng cần cẩu Cần cẩu 25 t ca - 0,077 Cần cẩu 40 t ca - - 0,091 10 20 30

AG.61200 LẮP KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI ĐẶT TRÊN PHƯƠNG TIỆN NỔI VÀO VỊ TRÍ BẰNG CẦN CẨU. Đơn vị tính: 1 cấu kiện Mã Công tác Thành phần Đơn Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 30 AG.612 Lắp khối chắn Nhân công 4,0/7 công 0,50 0,63 0,76 sóng các loại đặt Máy thi công trên phương tiện Cần cẩu 16 t ca 0,067 - - nổi vào vị trí bằng cần cẩu Cần cẩu 25 t ca - 0,083 - Cần cẩu 40 t ca - - 0,111 Sà lan 200 t ca 0,067 - - Sà lan 400 t ca 0,083 0,111 Tàu kéo 150 cv ca 0,022 0,02739 0,037 Trạm lặn giờ 0,125 0,160 0,200 10 20 30

AG.62100 LẮP ĐẶT THÙNG CHÌM VÀO VỊ TRÍ. Thành phần công việc: Hút nước làm nổi thùng tại khu vực tập kết, kéo thùng vào vị trí bằng tàu kéo, làm hố thế, kéo thùng vào vị trí bằng tời, cần cẩu đặt trên sà lan hỗ trợ. Bơm nước làm chìm thùng, thợ lặn căn chỉnh. Đơn vị tính: 1 thùng Trọng lượng 1 thùng Mã Công tác Thành phần Đơn (tấn) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 200 ≤ 300 > 300 AG.621 Lắp đặt thùng Vật liệu chìm vào vị trí Gỗ nhóm IV m3 0,130 0,130 0,130 Rọ thép cái 1,000 1,000 1,000 Cáp d20mm m 18,75 18,75 18,75 Đá hộc xếp rọ m3 1,230 1,230 1,230 Vật liệu khác % 1 1 1 Nhân công 4,0/7 công 25,00 35,00 40,00 Máy thi công Tời điện 5 t ca 5,000 7,000 7,500 Tàu kéo 360 cv ca 0,500 0,660 0,660 Sà lan 400 t ca 2,500 3,500 3,750 Cần cẩu 25 t ca 2,500 3,500 3,750 Ca nô 54 cv ca 2,500 3,500 3,750 Trạm lặn ca 2,500 3,500 3,750 Máy bơm nước 5,5 cv ca 5,000 8,000 8,400 10 20 30

AG.62200 VẬN CHUYỂN VÀ LẮP RÙA VÀO VỊ TRÍ. Thành phần công việc: Chuẩn bị phương tiện và thiết bị thi công. Vận chuyển, lắp rùa vào đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 rùa Mã Công tác Thành phần Đơn Số lượng hiệu xây dựng hao phí vị AG.622 Vận chuyển và lắp Nhân công 3,0/7 công 5,000 rùa vào vị trí Thợ lặn 2/4 giờ 10,00 Máy thi công: Cần cẩu 60 t ca 0,500 Sà lan 400 t ca 0,500 Tàu kéo 250 cv ca 0,500 10

AG.64000 BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI. Thành phần công việc: Chuẩn bị bãi tập kết, khối chắn sóng, cẩu các khối lên ô tô, cố định, vận chuyển đến nơi tập kết, dùng cẩu hạ xuống nơi quy định (công đoạn này chỉ áp dụng khi bãi đúc không đủ chứa khối xếp).

AG.64100 BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI, CỰ. LY ≤ 500m Đơn vị tính: 1 cấu kiện Cự ly vận chuyển ≤ 500 (m) Công tác Thành phần Đơn Mã hiệu Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 30 AG.641 Bốc xếp, Nhân công 3,0/7 công 0,36 0,36 0,36 vận khối Máy thi công chắn sóng Cần cẩu 16 t ca 0,040 - - các loại Cần cẩu 25 t ca - 0,040 - Cần cẩu 40 t ca - - 0,040 Ô tô thùng 10 t ca 0,040 - - Ô tô thùng 20 t ca - 0,040 - Ô tô thùng 32 t ca - - 0,040 10 20 30

AG.64200 BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI, CỰ. LY ≤ 1000m Đơn vị tính: 1 cấu kiện Cự ly vận chuyển ≤ 1000 (m) Công tác Thành phần Đơn Mã hiệu Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 30 AG.642 Bốc xếp, vận Nhân công 3,0/7 công 0,45 0,45 0,45 chuyển khối Máy thi công chắn sóng các loại Cần cẩu 16 t ca 0,047 - - Cần cẩu 25 t ca - 0,047 - Cần cẩu 40 t ca - - 0,047 Ô tô thùng 10 t ca 0,047 - - Ô tô thùng 20 t ca - 0,047 - Ô tô thùng 32 t ca - - 0,047 10 20 30

AG.64500 VẬN CHUYỂN TIẾP 1000M KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI. Đơn vị tính: 1 cấu kiện Trọng lượng 1 cấu kiện Công tác Thành phần Đơn Mã hiệu (tấn) xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 30 AG.645 Vận chuyển tiếp Máy thi công 1000m khối chắn Ô tô thùng 10 t ca 0,012 - - sóng các loại Ô tô thùng 20 t ca - 0,012 - Ô tô thùng 32 t ca - - 0,012 10 20 30

Chương VIII CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG CẤU KIỆN GỖ

AH.10000 GIA CÔNG VÌ KÈO AH.11100 VÌ KÈO MÁI NGÓI. Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện Công tác Đơn Khẩu độ vì kèo (m) Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị ≤ 6,9 ≤ 8,1 ≤ 9,0 > 9,0 AH.111 Gia công Vật liệu vì kèo mái Gỗ m3 1,120 1,120 1,120 1,120 ngói Bulông M16x330 cái 82,500 71,000 78,000 50,000 Đinh đỉa φ6 x 120 cái 42,500 58,000 49,000 30,000 Đinh mũ kg 1,500 1,000 1,140 0,600 Nhân công 3,5/7 công 8,11 10,42 10,71 11,68 11 21 31 41

AH.11200 VÌ KÈO MÁI FIBRO XI MĂNG. Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện Mã Công tác Thành phần Đơn Khẩu độ vì kèo (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤4 ≤5,7 ≤6,9 AH.112 Gia công vì kèo Vật liệu mái Fibro xi Gỗ m3 1,120 1,120 1,120 măng Bulông M12x250 cái 189 180,500 126 Bulông M16x250 cái 1,580 1,500 1,200 Nhân công 3,5/7 công 8,44 9,03 9,76 11 21 31 Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện Mã Công tác Thành phần Đơn Khẩu độ vì kèo (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 8,1 ≤9 >9 AH.112 Gia công vì kèo Vật liệu mái Fibro xi Gỗ m3 1,120 1,120 1,120 măng Bulông M12x250 cái 117,960 51,000 - Bulông M16x320 cái 7,000 62,500 60,500 Bulông M16x250 cái 0,860 0,780 35,000 Đinh mũ φ4x100 kg - - 0,650 Nhân công 3,5/7 công 10,63 10,74 11,54 41 51 61

AH.12100 GIA CÔNG GIẰNG VÌ KÈO. Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện Khẩu độ vì kèo ≤ 6,9m Công tác Thành phần Mã hiệu Đơn vị Theo thanh Theo thanh xây dựng hao phí đứng gian đứng gian giữa đầu hồi AH.121 Gia công giằng Vật liệu vì kèo Gỗ m3 1,120 1,120 Bulông M12x200 cái 128,200 140,000 Bật sắt 3x30x250 cái - 40,000 Nhân công 3,5/7 công 10,12 9,96 11 21

AH.12200 GIẰNG VÌ KÈO GỖ MÁI NẰM NGHIÊNG. Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện Khẩu độ vì kèo (m) Công tác Thành phần Đơn Mã hiệu Theo mái gian giữa xây dựng hao phí vị ≤ 8,1 ≤9 >9 AH.122 Gia công giằng Vật liệu vì kèo gỗ mái Gỗ m3 1,120 1,120 1,120 nằm nghiêng Bulông cái 188,700 180,000 144,000 M12x250 Nhân công 3,5/7 công 11,46 11,20 9,49 11 12 13 Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện Khẩu độ vì kèo (m) Công tác Thành phần Đơn Mã hiệu Theo mái gian đầu hồi xây dựng hao phí vị ≤8,1 ≤9 >9 AH.122 Gia công giằng Vật liệu vì kèo gỗ mái Gỗ m3 1,120 1,120 1,120 nằm nghiêng Bulông M12x250 cái 191,000 180,000 162,500 Nhân công 3,5/7 công 11,38 11,38 11,13 21 22 23

AH.12300 GIẰNG KÈO SẮT TRÒN. Đơn vị tính: 1tấn Công tác Thành phần Mã hiệu Đơn vị Khẩu độ ≤15m xây dựng hao phí AH.123 Gia công giằng Vật liệu Sắt tròn kg 1.020 Bulông M12x200 cái 326,500 Tăng đơ φ14 cái 16,350 Vật liệu khác % 2 Nhân công 3,5/7 công 36,13 11

AH. 13000 XÀ GỒ, CẦU PHONG GỖ. Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện Xà gồ Mã Công tác Thành phần Cầu Đơn vị Mái Mái nối, hiệu xây dựng hao phí phong thẳng mái góc AH.13 Gia công xà Vật liệu gồ, cầu phong Gỗ m3 1,100 1,100 1,100 gỗ Đinh kg 1,200 1,200 1,600 Hắc ín kg 1,300 1,300 - Nhân công công 3,97 4,25 3,87 3,5/7 111 121 211

AH.20000 CÔNG TÁC LÀM CẦU GỖ AH.21100 GIA CÔNG, LẮP DỰNG DẦM GỖ. Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện Công tác Chiều dài cầu (m) Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị xây dựng ≤6 ≤9 >9 AH.211 Gia công, Vật liệu lắp dựng Gỗ m3 1,120 1,120 1,120 dầm gỗ Bulông M20x48 cái 1,500 1,500 1,500 Đinh đỉa cái 3,300 3,300 3,300 Sắt hình kg 21,000 21,250 21,250 Nhân công 3,5/7 công 2,12 2,33 2,56 Máy thi công Cần cẩu 6t ca 0,078 0,094 0,120 11 21 31

AH.21200 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CÁC KẾT CẤU GỖ MẶT CẦU. Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện Loại kết cấu Công tác Thành phần Đơn Gỗ Gỗ Gỗ đà Mã hiệu Lan xây dựng hao phí vị ngang băng chắn can mặt cầu lăn bánh xe Gia công, AH.212 Vật liệu lắp dựng các kết Gỗ m3 1,130 1,120 1,120 1,120 cấu gỗ mặt Đinh 10mm kg 4,310 - - - cầu Đinh đỉa cái - 55 273 39,700 Bulông M16 cái 37 - - - Vật liệu khác % 2 2 2 2 Nhân công công 11,72 3,78 5,18 9,24 3,5/7 11 21 31 41

AH.30000 CÔNG TÁC LẮP DỰNG KHUÔN CỬA VÀ CỬA CÁC LOẠI. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đục tường, căn chỉnh, chèn trát, cố định, trát phẳng, lắp khuôn, cửa, phụ kiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AH.31000 CÔNG TÁC LẮP DỰNG KHUÔN CỬA. Đơn vị tính: 1m cấu kiện Mã Công tác Thành phần Đơn Lắp khuôn Lắp khuôn hiệu xây dựng hao phí vị cửa đơn cửa kép AH.31 Lắp dựng Vật liệu khuôn cửa Vữa m3 0,004 0,006 Bật sắt φ6 cái 2 4 Nhân công 3,5/7 công 0,15 0,22 111 211

AH.32000 CÔNG TÁC LẮP DỰNG CỬA CÁC LOẠI. Đơn vị tính: 1m2 cấu kiện Mã Công tác Thành phần Đơn Lắp cửa Lắp cửa không hiệu xây dựng hao phí vị vào khuôn có khuôn AH.32 Lắp dựng cửa Vật liệu Vữa m3 - 0,010 Vật liệu khác % - 5 Nhân công 3,5/7 công 0,25 0,40 111 211

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BỘ XÂY DỰNG. Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH. (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng) Phần 2

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH.

Chương IX GIA CÔNG, LẮP DỰNG CẤU KIỆN SẮT THÉP

AI.10000 GIA CÔNG CẤU KIỆN SẮT THÉP. Thành phần công việc: Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, khoan lỗ, hàn,... Gia công cấu kiện thép theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AI.11110 GIA CÔNG VÌ KÈO THÉP HÌNH KHẨU ĐỘ LỚN. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác xây Thành phần Đơn Khẩu độ (m) hiệu dựng hao phí vị 18 ÷ 24 ≤ 36 > 36 AI.111 Gia công vì Vật liệu kèo thép Thép hình kg 860,0 879,0 898,0 khẩu độ lớn Thép tấm kg 170,0 150,0 131,0 Ô xy chai 1,720 1,590 1,500 Khí gas kg 3,440 3,180 3,000 Que hàn kg 14,57 13,19 11,09 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 Nhân công 4,0/7 công 22,80 19,87 17,33 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 3,470 3,140 2,640 Máy khoan 4,5 kW ca 0,430 0,400 0,380 Cần cẩu 10 t ca 0,430 0,350 0,320 Máy khác % 1,0 1,0 1,0 11 12 13

AI.11120 GIA CÔNG VÌ KÈO THÉP HÌNH KHẨU ĐỘ NHỎ. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Khẩu độ (m) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng ≤9 ≤ 12 ≤ 18 AI.111 Gia công Vật liệu vì kèo Thép hình kg 802,0 810,0 855,0 thép hình Thép tấm kg 230,0 222,0 175,0 khẩu độ Ô xy chai 2,820 2,000 1,620 nhỏ Khí gas kg 5,640 4,000 3,240 Que hàn kg 15,54 10,71 9,620 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 Nhân công 4,0/7 công 29,75 24,96 22,69 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 3,700 2,550 2,290 Máy khoan 4,5 kW ca 2,739 2,436 1,350 Cần cẩu 10 t ca 0,722 0,506 0,345 Máy khác % 1,0 1,0 1,0 21 22 23

AI.11130 GIA CÔNG CỘT BẰNG THÉP HÌNH, CỘT BẰNG THÉP TẤM. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Cột thép hình Cột thép tấm hiệu xây dựng AI.111 Gia công Vật liệu cột bằng Thép hình kg 1005 25,0 thép hình Thép tấm kg 22,00 1025 Ô xy chai 1,590 3,500 Khí gas kg 3,180 7,000 Que hàn kg 5,040 21,76 Vật liệu khác % 0,5 0,5 Gia công Nhân công 4,0/7 công 7,60 14,80 cột bằng Máy thi công thép tấm Máy hàn 23 kW ca 1,200 5,180 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,500 1,250 Máy khoan 4,5 kW ca 1,500 1,500 Cần cẩu 10 t ca 0,320 0,380 Máy khác % 1,0 1,0 31 32

AI.11200 GIA CÔNG GIẰNG MÁI, XÀ GỒ THÉP. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Giằng mái Xà gồ hiệu xây dựng AI.112 Gia công Vật liệu giằng mái Thép hình kg 995,0 1025 Thép tấm kg 30,73 - Ô xy chai 0,900 0,232 AI.112 Gia công Khí gas kg 1,800 0,460 xà gồ thép Que hàn kg 4,200 - Vật liệu khác % 0,5 0,5 Nhân công 4,0/7 công 11,60 5,62 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 1,0 - 11 21

AI.11300 GIA CÔNG DẦM TƯỜNG, DẦM MÁI, DẦM CẦU TRỤC. Đơn vị tính: 1 tấn Dầm Dầm Mã Công tác Đơn Dầm Thành phần hao phí tường, dầm cầu hiệu xây dựng vị mái dưới vì kèo trục AI.113 Gia công Vật liệu dầm Thép hình kg 811,43 842,85 964,53 tường Thép tấm kg 218,78 186,60 62,150 Thép tròn kg 0,950 - - Que hàn kg 17,220 9,790 20,160 AI.113 Gia công Ô xy chai 1,600 0,930 2,530 dầm mái Khí gas kg 3,200 1,860 5,060 Vật liệu khác % - - 1 Nhân công 4,0/7 công 19,25 17,58 15,83 AI.113 Gia công Máy thi công dầm cầu Máy hàn 23 kW ca 4,100 2,330 4,800 trục Máy khoan 4,5 kW ca 0,500 2,000 0,040 Cần cẩu 10 t ca 0,170 0,120 0,270 Máy nén khí 360 m3/h ca - - 0,160 Máy khác % - - 10 11 21 31

AI.11400 GIA CÔNG THANG SẮT, LAN CAN, CỬA SỔ TRỜI. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Đơn Thang Lan Cửa sổ Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị sắt can trời AI.114 Gia công Vật liệu thang sắt Thép hình kg 618,4 654,82 1016,65 Thép tấm kg - 316,00 3,050 Thép tròn kg 416,5 61,400 8,190 Que hàn kg 24,500 22,660 11,610 AI.114 Gia công Ô xy chai 0,480 0,780 0,190 lan can Khí gas kg 0,960 1,560 0,380 Nhân công 4,0/7 công 20,73 25,75 26,95 AI.114 Gia công Máy thi công cửa sổ trời Máy hàn 23 kW ca 6,150 5,600 2,950 Máy khoan 4,5 kW ca 1,750 - 5,640 Máy cắt đột 2,8 kW ca - - 11,29 Máy khác % - - 1 11 21 31

AI.11500 GIA CÔNG HÀNG RÀO LƯỚI THÉP, CỬA LƯỚI THÉP, HÀNG RÀO SONG SẮT, CỬA SONG SẮT. Đơn vị tính: 1m2 Hàng Cửa Hàng Cửa Mã Công tác Thành phần Đơn rào lưới lưới rào song song hiệu xây dựng hao phí vị thép thép sắt sắt AI.115 Gia công Vật liệu hàng rào Thép hình kg 13,00 16,00 5,000 8,500 lưới thép Thép tròn kg 0,700 0,500 16,50 13,50 AI.115 Gia công Lưới thép B40 m2 1,100 1,100 - 0,700 cửa lưới Que hàn kg 0,420 0,510 0,650 0,950 thép Ô xy chai 0,060 0,070 0,010 0,010 AI.115 Gia công Khí gas kg 0,120 0,140 0,020 0,020 hàng rào Bản lề cái - 1,500 - 1,500 song sắt Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Gia công Nhân công 4,0/7 công 0,82 0,91 1,05 1,19 AI.115 cửa song Máy thi công sắt Máy hàn 23 kW ca 0,120 0,140 0,180 0,270 11 21 31 41

AI.11600 GIA CÔNG CỬA SẮT, HOA SẮT. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt uốn, nắn sắt, hàn dính, hàn liên kết, mài dũa, tẩy ba via, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Đơn Công tác xây dựng Thành phần hao phí Số lượng hiệu vị AI.116 Gia công cửa sắt, Vật liệu hoa sắt Thép các loại kg 1010 Que hàn kg 9,380 Đá mài viên 3,270 Vật liệu khác % 0,5 Nhân công 4,0/7 công 19,04 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 2,640 Máy mài 2,7 kW ca 2,210 Máy cắt uốn 5 kW ca 2,210 Máy khác % 1,0 10

AI.11700 GIA CÔNG CỔNG SẮT. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt uốn, nắn sắt, hàn dính, hàn liên kết, mài dũa, tẩy ba via, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Thành phần Đơn Số lượng hiệu xây dựng hao phí vị AI.117 Gia công cổng sắt Vật liệu Thép các loại kg 1010 Que hàn kg 15,23 Đá mài viên 5,320 Vật liệu khác % 0,5 Nhân công 4,0/7 công 20,00 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 5,080 Máy mài 2,7 kW ca 4,320 Máy cắt uốn 5 kW ca 4,420 Máy khác % 1,0 10

AI.11900 GIA CÔNG HỆ KHUNG DÀN, SÀN ĐẠO, SÀN THAO TÁC. Đơn vị tính: 1 tấn Công tác Thành phần Hệ khung Hệ sàn đạo, Mã hiệu Đơn vị xây dựng hao phí dàn Sàn thao tác AI.119 Gia công hệ Vật liệu khung dàn, sàn Thép hình kg 654,82 697,85 đạo, sàn thao tác Thép tấm kg 316,00 362,15 Thép tròn kg 61,400 - Que hàn kg 17,850 19,320 Ô xy chai 1,700 2,100 Khí gas kg 3,400 4,200 Vật liệu khác % 0,5 0,5 Nhân công 4,0/7 công 19,88 16,96 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 4,250 4,600 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,400 Cần cẩu 10 t ca 0,400 0,270 11 12 Ghi chú: Trường hợp sử dụng hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác làm biện pháp thi công thì khấu hao vật liệu chính (thép hình, thép tấm, thép tròn) được phân bổ vào công trình tương ứng với thời gian sử dụng trong một tháng bằng 1,5%. Khấu hao vật liệu chính cho mỗi lần lắp dựng và tháo dỡ bằng 5%. Tổng khấu hao vật liệu chính vào công trình không vượt quá 70%.

AI.13100 GIA CÔNG CẤU KIỆN THÉP ĐẶT SẴN TRONG BÊ TÔNG. Đơn vị tính: 1 tấn Khối lượng một cấu kiện Mã Công tác Thành phần Đơn (kg/cấu kiện) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 50 ≤ 100 ≤ 200 AI.131 Gia công Vật liệu cấu kiện Thép tấm kg 825,0 817,0 787,0 785,0 695,0 thép đặt Thép tròn kg 275,5 273,0 263,0 259,0 347,0 sẵn trong bê tông Ô xy chai 3,300 2,980 2,690 2,450 2,100 Khí gas kg 6,600 5,960 5,380 4,900 4,20 Đá mài viên 0,700 0,650 0,600 0,550 0,500 Que hàn kg 13,57 12,26 11,00 10,16 9,450 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Nhân công 4,0/7 công 24,43 20,76 19,54 18,34 17,08 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 3,230 2,920 2,620 2,420 2,250 Máy mài 2,7 kW ca 1,550 1,400 1,290 1,000 0,950 Máy khoan 2,5 kW ca 1,550 1,400 1,290 1,000 0,950 Máy khác % 1 1 1 1 1 11 21 31 41 51

AI.21100 GIA CÔNG CẤU KIỆN DẦM THÉP DÀN KÍN. Thành phần công việc: Chuẩn bị, lấy dấu, cắt, tẩy, khoan, doa lỗ,... Gia công cấu kiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp thử, tháo dỡ, xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AI.21110 GIA CÔNG THANH MÁ HẠ, MÁ THƯỢNG, THANH ĐẦU DÀN, BẢN NÚT DÀN CHỦ CẦU THÉP. Đơn vị tính: 1 tấn Má hạ, má Mã Công tác Đơn Bản nút Thành phần hao phí thượng, thanh hiệu xây dựng vị dàn chủ đầu dàn AI.211 Gia công Vật liệu thanh má hạ, Thép hình kg 635,25 82,410 má thượng, Thép tấm kg 407,95 967,46 thanh đầu dàn Ô xy chai 1,340 2,840 Khí gas kg 2,680 5,680 Bulông cái 15,870 29,970 Vật liệu khác % 0,5 0,5 AI.211 Gia công bản Nhân công 4,0/7 công 21,07 26,45 nút dàn chủ Máy thi công Máy khoan 4,5 kW ca 3,590 4,140 Máy nén khí 240 m3/h ca 1,980 3,990 Cần cẩu 10 t ca 0,190 0,430 Máy khác % 1 1 11 12

AI.21120 GIA CÔNG THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Đơn Thanh đứng, Thanh Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị thanh treo xiên AI.211 Gia công Vật liệu thanh đứng, Thép hình kg 497,03 391,62 thanh treo Thép tấm kg 542,84 648,83 Ô xy chai 1,290 1,560 Khí gas kg 2,580 3,120 Bulông cái 20,440 17,240 Vật liệu khác % 0,5 0,5 Gia công Nhân công 4,0/7 công 23,80 21,88 thanh xiên Máy thi công Máy khoan 4,5 kW ca 3,590 3,720 Máy nén khí 240 m3/h ca 1,980 2,180 Cần cẩu 10 t ca 0,330 0,280 Máy khác % 1 1 21 22

AI.21130 GIA CÔNG HỆ LIÊN KẾT DỌC CẦU. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Đơn Liên kết Liên kết Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị dọc trên dọc dưới AI.211 Gia công Vật liệu hệ Thép hình kg 741,09 693,77 liên kết Thép tấm kg 290,83 339,31 dọc trên Ô xy chai 0,950 0,800 Khí gas kg 1,900 1,600 Bulông cái 14,790 16,880 Vật liệu khác % 0,5 0,5 Gia công Nhân công 4,0/7 công 17,78 17,05 hệ Máy thi công liên kết Máy khoan 4,5 kW ca 3,090 3,280 dọc dưới Máy nén khí ca 2,280 2,130 240 m3/h Cần cẩu 10 t ca 0,240 0,190 Máy khác % 1 1 31 32

AI.21140 GIA CÔNG DẦM DỌC, DẦM NGANG. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí Dầm dọc Dầm ngang hiệu xây dựng vị AI.211 Gia công Vật liệu dầm dọc Thép hình kg 411,39 386,73 Thép tấm kg 631,41 655,83 Ô xy chai 1,880 2,000 Khí gas kg 3,760 4,000 Bulông cái 19,54 15,58 Gia công Vật liệu khác % 0,5 0,5 dầm ngang Nhân công 4,0/7 công 21,14 21,35 Máy thi công Máy khoan 4,5 kW ca 3,990 3,480 Máy nén khí 240 m3/h ca 2,760 2,060 Cần cẩu 10 t ca 0,140 0,180 Máy khác % 1 1 41 42 Ghi chú: - Dầm dọc gồm: Dầm dọc + liên kết với dầm ngang, liên kết dầm dọc. - Dầm ngang gồm: Dầm ngang + liên kết với dàn chủ.

AI.21150 GIA CÔNG KẾT CẤU THÉP LAN CAN CẦU. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Đơn Lan can cầu Lan can cầu Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị đường sắt đường bộ AI.211 Gia công Vật liệu kết cấu Thép hình kg 834,0 214,0 thép lan Thép ống kg 229,0 836,0 can cầu Que hàn kg 9,500 4,500 Ô xy chai 1,310 1,660 Khí gas kg 2,620 3,320 Vật liệu khác % 0,5 0,5 Nhân công 4,0/7 công 19,95 15,51 Máy thi công Máy khoan 4,5 kW ca 1,800 1,780 Máy nén khí 240 m3/h ca 0,890 0,890 Máy hàn 23 kW ca 2,500 1,500 Máy khác % 1 1 51 52

AI.21200 GIA CÔNG CẤU KIỆN DẦM THÉP DÀN HỞ. Thành phần công việc: Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, khoan, doa lỗ... Gia công cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật. Lắp thử, tháo dỡ, xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AI.21210 GIA CÔNG THANH MÁ HẠ, MÁ THƯỢNG, THANH ĐẦU DÀN, BẢN NÚT DÀN CHỦ CẦU THÉP. Đơn vị tính: 1 tấn Thanh má hạ, Mã Công tác Đơn Bản nút Thành phần hao phí má thượng, hiệu xây dựng vị dàn chủ thanh đầu dàn AI.212 Gia công Vật liệu thanh má hạ, Thép hình kg 602,09 95,45 thanh má Thép tấm kg 437,25 954,74 thượng, thanh Ô xy chai 1,990 2,330 đầu dàn cầu thép Khí gas kg 3,980 4,660 Bulông cái 15,710 40,140 Vật liệu khác % 0,5 0,5 Gia công bản Nhân công 4,0/7 công 18,95 26,52 nút dàn chủ Máy thi công cầu thép Máy khoan 4,5 kW ca 3,590 4,140 Máy nén khí 240 m3/h ca 1,890 3,990 Cần cẩu 10 t ca 0,190 0,430 Máy khác % 1 1 11 12

AI.21220 GIA CÔNG THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN. Đơn vị tính: 1 tấn Thanh Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí đứng, Thanh xiên hiệu xây dựng vị thanh treo AI.212 Gia công Vật liệu thanh đứng, Thép hình kg 699,53 593,45 thanh treo Thép tấm kg 333,41 443,07 Ô xy chai 1,410 1,870 Khí gas kg 2,820 3,740 Bulông cái 10,780 14,040 Vật liệu khác % 0,5 0,5 Gia công Nhân công 4,0/7 công 14,54 17,87 thanh xiên Máy thi công Máy khoan 4,5 kW ca 1,780 3,960 Máy nén khí 240 m3/h ca 0,850 2,360 Cần cẩu 10 t ca 0,280 0,230 Máy khác % 1 1 21 22

AI.21230 GIA CÔNG HỆ LIÊN KẾT DỌC DƯỚI, DẦM DỌC, DẦM NGANG. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Thành phần Đơn Liên kết Dầm Dầm hiệu xây dựng hao phí vị dọc dưới dọc Ngang Vật liệu AI.212 Gia công Thép hình kg 695,88 525,75 447,79 hệ liên kết Thép tấm kg 337,15 522,25 592,28 dọc dưới Ô xy chai 1,450 4,590 2,620 Khí gas kg 2,900 9,180 5,240 Bulông cái 9,710 12,700 15,190 AI.212 Gia công Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 dầm dọc Nhân công 4,0/7 công 18,86 30,39 22,46 AI.212 Gia công Máy thi công dầm ngang Máy khoan 4,5 kW ca 2,500 4,760 2,220 Máy nén khí 240m3/h ca 1,600 2,520 1,560 Cần cẩu 10 t ca 0,190 0,150 0,150 Máy khác % 1 1 1 31 32 33 Ghi chú: - Dầm dọc gồm: Dầm dọc + liên kết với dầm ngang, liên kết dầm dọc. - Dầm ngang gồm: Dầm ngang + liên kết với dàn chủ.

AI.31100 GIA CÔNG VÌ THÉP GIA CỐ HẦM. Thành phần công việc: Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, khoan lỗ, hàn v.v... Gia công cấu kiện thép theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí Số lượng hiệu xây dựng vị Vật liệu AI.311 Gia công vì thép Thép hình kg 1.025 gia cố hầm Que hàn kg 1,050 Vật liệu khác % 0,5 Nhân công 4,0/7 công 6,32 Máy thi công Máy cắt đột 2,8 kW ca 0,600 Cần cẩu 16 t ca 0,152 Máy hàn 23 kW ca 1,05 Máy khác % 1 10

AI.31200 LẮP DỰNG VÌ THÉP GIA CỐ HẦM NGANG, HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định cấu kiện và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Đơn Hầm Hầm Hầm Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị ngang đứng nghiêng Vật liệu AI.312 Lắp dựng Thép hình kg 8,500 9,500 10,500 vì thép gia Que hàn kg 5,610 7,060 7,760 cố hầm Vật liệu khác % 1 1 1 Nhân công 4,0/7 công 19,84 22,56 25,20 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 1,335 1,680 1,848 Máy nâng thủy lực ca 0,180 - - 135 cv Tời điện 1,5 t ca - 1,013 1,125 Máy khác % 1 1 1 10 20 30

AI.32100 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT CHI TIẾT ĐẶT SẴN TRONG BÊ TÔNG HẦM NGANG, HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, lấy dấu, cắt, hàn.... gia công chi tiết. Lắp đặt chi tiết đúng vị trí và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Đơn Hầm Hầm Hầm Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị ngang đứng nghiêng Vật liệu AI.321 Gia công, Thép tấm kg 1.100 1.100 1.100 lắp đặt Ô xy chai 1,500 1,500 1,500 chi tiết Khí gas kg 3,000 3,000 3,000 đặt sẵn trong bê Que hàn kg 5,920 5,920 5,920 tông Nhân công 4,0/7 công 27,60 28,80 30,24 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 1,410 1,410 1,410 Máy nâng thủy lực 135 cv ca 0,182 - - Tời điện 1,5 t ca - 1,013 1,125 10 20 30

AI.51100 GIA CÔNG KẾT CẤU THÉP DẠNG BÌNH, BỂ, THÙNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đo đánh dấu chi tiết trên vật liệu gia công, cắt, mài, nắn uốn, nắn chỉnh, hàn chịu lực, tổ hợp các bộ phận kết cấu theo đúng thiết kế; hoàn thiện gia công theo đúng yêu cầu; vận chuyển vật liệu, cấu kiện sau gia công trong phạm vi 150m. Đơn vị tính: 1 tấn Bình, bể, thùng tháp dạng Mã Công tác Thành phần Đơn hình vuông, hình chữ nhật hiệu xây dựng hao phí vị Thành Nắp Đáy bình bể bình bể bình bể AI.511 Gia công Vật liệu kết cấu Thép tấm kg 1050 1070 1070 thép dạng Đá mài viên 0,240 0,260 0,260 bình, bể, thùng tháp Que hàn kg 7,500 8,500 6,500 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 Nhân công 4,0/7 công 13,20 16,80 16,80 Máy thi công Máy cắt tôn 15 kW ca 1,400 1,500 1,200 Máy lốc tôn 5 kW ca 1,400 1,500 1,200 Máy mài 2,7 kW ca 0,920 0,850 0,850 Máy hàn 23 kW ca 2,500 2,830 2,170 Máy khác % 1 1 1 11 12 13

AI.52100 GIA CÔNG KẾT CẤU THÉP DẠNG BÌNH, BỂ, THÙNG, ỐNG. THẲNG, CÔN, CÚT, TÊ, THẬP Thành phần công việc: Chuẩn bị, đo đánh dấu chi tiết trên vật liệu gia công, cắt, mài, nắn uốn, nắn chỉnh, hàn chịu lực, tổ hợp các bộ phận kết cấu theo đúng thiết kế; hoàn thiện gia công theo đúng yêu cầu; vận chuyển vật liệu, cấu kiện sau gia công trong phạm vi 150m. Đơn vị tính: 1tấn Bình, bể, thùng tháp Kết cấu dạng hình trụ, phễu, dạng Mã Công tác Thành phần Đơn ống hình hiệu xây dựng hao phí vị Hình Hình Hình côn, cút, trụ phễu cong tê, thập AI.521 Gia công Vật liệu kết cấu Thép tấm kg 1070 1070 1100 1100 thép dạng Đá mài viên 0,260 0,350 0,450 0,750 bình, bể, thùng tháp Que hàn kg 10,500 11,500 14,000 17,50 dạng hình Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 trụ, phễu, Nhân công 4,0/7 công 18,40 22,40 25,90 29,75 ống, kết Máy thi công cấu dạng hình côn, Máy cắt tôn 15 kW ca 1,560 1,620 1,800 2,200 cút, tê, Máy lốc tôn 5 kW ca 1,560 1,620 1,800 2,200 thập Máy mài 2,7 kW ca 0,800 0,950 1,150 1,500 Máy hàn 23 kW ca 3,500 3,830 4,670 5,830 Máy khác % 1 1 1 1 21 22 23 31

AI.52200 GIA CÔNG CÁC KẾT CẤU THÉP KHÁC. Thành phần công việc: Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, khoan lỗ, hàn v.v... Gia công cấu kiện thép theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Kết cấu thép Mã Công tác Thành phần Đơn Máng rót, hiệu xây dựng hao phí vị máng chứa, Vỏ bao che phễu AI.522 Gia công Vật liệu các kết Thép tấm kg 850,0 830,0 cấu thép Thép hình kg 200,0 220,0 khác Đá mài Viên 0,370 0,400 Ô xy chai 2,580 2,750 Khí gas kg 5,160 5,500 Que hàn kg 15,54 16,17 Vật liệu khác % 0,5 0,5 Nhân công 4,0/7 công 17,92 15,28 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 3,700 3,850 Máy mài 2,7 kw ca 1,550 1,680 Máy khoan 2,5 kW ca 1,550 1,680 Máy khác % 1 1 21 31

AI.60000 LẮP DỰNG CẤU KIỆN THÉP. Thành phần công việc: Chuẩn bị, cẩu lắp đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định cấu kiện và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.

AI.61110 LẮP DỰNG CỘT THÉP AI.61120 LẮP DỰNG VÌ KÈO THÉP. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Đơn Cột thép Vì kèo khẩu độ (m) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị các loại ≤ 18 > 18 AI.611 Lắp cột Vật liệu thép Bu lông cái 12,000 15,00 15,00 Đinh tán φ22 cái 20,000 10,00 8,000 Que hàn kg 5,040 5,880 6,890 Dây thép kg 0,240 0,500 0,240 AI.611 Lắp vì Thép hình kg 1,000 1,000 1,490 kèo thép Gỗ chèn m3 0,030 0,040 0,040 Vật liệu khác % 1 1 1 Nhân công 4,0/7 công 9,71 5,20 6,00 Máy thi công Cần cẩu 16 t ca 0,320 0,300 - Cần cẩu 30 t ca - - 0,250 Máy hàn 23 kW ca 1,200 1,400 1,640 Máy khoan 4,5 kW ca 0,900 0,500 0,400 Máy nén khí 360m3/h ca 0,250 0,100 0,100 Máy khác % 1 1 1 11 21 22

AI.61130 LẮP DỰNG XÀ GỒ THÉP AI.61140 LẮP DỰNG GIẰNG THÉP. Đơn vị tính: 1 tấn Giằng thép Mã Công tác Thành phần Đơn Xà gồ Đinh hiệu xây dựng hao phí vị Bu lông tán AI.611 Lắp dựng Vật liệu xà gồ thép Bu lông cái 48,00 54,00 160,0 Đinh tán φ20 cái - 108,0 - Que hàn kg 6,000 - 9,000 Thép hình kg 0,150 0,150 0,150 AI.611 Lắp dựng Vật liệu khác % 1 1 1 giằng thép Nhân công 4,0/7 công 2,73 21,58 2,39 Máy thi công Cần cẩu 10 t ca 0,338 0,500 0,338 Máy khoan 4,5 kW ca - 5,400 - Máy nén khí ca - 1,350 - 360m3/h Máy hàn 23 kW ca 2,000 - 3,000 31 41 42

AI.61150 LẮP DỰNG DẦM TƯỜNG, DẦM CỘT, DẦM CẦU TRỤC AI.61160 LẮP DỰNG DẦM CẦU TRỤC. Đơn vị tính: 1 tấn Dầm Dầm cầu trục tường, dầm Mã Công tác Thành phần Đơn (kể cả tấm cột dầm hiệu xây dựng hao phí vị hãm, dàn cầu trục hãm) đơn AI.611 Dầm tường Vật liệu cột, dầm cầu Bu lông cái 68,00 27,00 trục đơn Que hàn kg 5,460 - Thép tròn kg 1,160 - Thép hình kg 0,150 - Đinh tán φ22 cái - 27,000 AI.611 Dầm cầu trục Gỗ chèn m3 - 0,030 Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 4,0/7 công 6,15 6,59 Máy thi công Cần cẩu 10 t ca 0,412 0,275 Máy hàn 23 kW ca 1,300 - Máy khoan 4,5 kW ca - 1,250 Máy nén khí ca - 0,338 360m3/h 51 61

AI.61170 LẮP SÀN THAO TÁC. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AI.611 Lắp sàn thao tác Vật liệu Bu lông cái 12,00 Que hàn kg 12,00 Vật liệu khác % 1 Nhân công 4,0/7 công 13,63 Máy thi công Cần cẩu 10 t ca 0,420 Máy hàn 23 kW ca 3,000 71

AI.62100 LẮP DỰNG DẦM CẦU THÉP CÁC LOẠI. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển cấu kiện đến vị trí mố trụ, cẩu, lắp đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác xây Thành phần hao phí Đơn vị Trên cạn Dưới nước hiệu dựng AI.621 Lắp dựng Vật liệu dầm cầu thép Tà vẹt gỗ cái 0,170 0,170 các loại Bulông cái 17,50 17,85 Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 4,0/7 công 16,60 20,90 Máy thi công Cần cẩu 16 t ca 0,100 0,140 Cần cẩu 25 t ca 0,230 0,280 Phao thép 200 t ca - 0,270 Sà lan 400 t ca - 0,270 Canô 150 cv ca - 0,050 Tời điện 5 t ca 1,350 1,080 Cổng trục 30 t ca 0,370 0,270 Máy khác % 1 1 11 21

AI.63100 LẮP DỰNG CÁC LOẠI CỬA SẮT, CỬA KHUNG SẮT, KHUNG NHÔM. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, căn chỉnh, lấy dấu, cố định, chèn trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m2 Cửa sắt Cửa khung Mã Công tác Thành phần Đơn vị xếp, cửa sắt, khung hiệu xây dựng hao phí cuốn nhôm AI.631 Lắp dựng các Vật liệu loại cửa sắt, cửa Xi măng kg 1,200 1,200 khung sắt, khung nhôm Bật sắt d=10mm cái - 2 Bật sắt 20x4x250 cái 2 - Que hàn kg 0,200 - Nhân công 4,0/7 công 0,47 0,30 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,070 - 11 21

AI.63200 LẮP DỰNG LAN CAN SẮT, HOA SẮT CỬA, VÁCH KÍNH KHUNG NHÔM. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, căn chỉnh, lấy dấu, cố định, chèn trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m2 Vách kính Lan Hoa Mã Công tác Thành phần Đơn khung nhôm can sắt hiệu xây dựng hao phí vị Mặt Trong sắt cửa tiền nhà AI.632 Lắp dựng Vật liệu lan can sắt, Vữa m3 0,003 0,002 0,002 0,002 hoa sắt cửa, Bật sắt d=10mm cái - 2 - - vách kính khung nhôm Que hàn kg 0,200 - - - Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 0,40 0,20 0,50 0,30 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,070 - - - 11 21 31 32

AI.63300 LẮP DỰNG KẾT CẤU THÉP HỆ KHUNG DÀN, SÀN ĐẠO. Đơn vị tính: 1 tấn Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trên cạn Dưới nước xây dựng AI.633 Lắp dựng Vật liệu kết cấu thép Thép hình kg 0,450 0,650 hệ khung Bu lông cái 12,00 12,00 dàn, sàn đạo Que hàn kg 12,00 16,60 Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 4,0/7 công 9,50 11,50 Máy thi công Cần cẩu 16 t ca 0,270 0,083 Cần cẩu 25 t ca - 0,120 Máy hàn 23 kW ca 3,000 4,150 Sà lan 200 t ca - 0,120 Sà lan 400 t ca - 0,120 Ca nô 150 cv ca - 0,060 11 21

AI.63400 THÁO DỠ KẾT CẤU THÉP HỆ KHUNG DÀN, SÀN ĐẠO. Đơn vị tính: 1 tấn Công tác Thành phần Đơn Mã hiệu Trên cạn Dưới nước xây dựng hao phí vị AI.634 Tháo dỡ kết cấu Vật liệu thép hệ khung Ô xy chai 1,500 1,800 dàn, sàn đạo Khí ga kg 3,000 3,600 Vật liệu khác % 5 5 Nhân công 4,0/7 công 5,70 6,90 Máy thi công Cần cẩu 16 t ca 0,160 0,050 Cần cẩu 25 t ca - 0,070 Sà lan 200 t ca - 0,070 Sà lan 400 t ca - 0,070 Ca nô 150 cv ca - 0,040 11 21

AI.64100 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP LUỒN CÁP DỰ ỨNG LỰC. Đơn vị tính: 1m Đường kính ống luồn cáp Mã Công tác Thành phần Đơn (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 80 ≤ 100 ≤ 150 AI.641 Lắp đặt ống Vật liệu thép luồn Ống thép luồn cáp m 1,020 1,020 1,020 cáp dự ứng Ống nối m 0,060 0,060 0,060 lực Thép lưới Φ6 kg 0,190 0,190 0,190 Dây thép kg 0,012 0,015 0,022 Lưỡi cắt cái 0,020 0,025 0,031 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 Nhân công 4,0/7 công 0,19 0,21 0,26 Máy thi công Máy cắt ống 5 kW ca 0,025 0,030 0,036 Máy khác % 5 5 5 11 21 31

AI.64200 LẮP ĐẶT CẤU KIỆN THÉP ĐẶT SẴN TRONG BÊ TÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị vận chuyển cấu kiện đã gia công đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m; lắp đặt cấu kiện vào vị trí, cân chỉnh, định vị cấu kiện đúng theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 tấn Công tác Khối lượng một cấu kiện Mã Thành phần Đơn xây (kg/cấu kiện) hiệu hao phí vị dựng ≤ 10 ≤ 20 ≤ 50 ≤ 100 ≤ 200 AI.642 Lắp đặt Vật liệu cấu kiện Que hàn kg 3,870 3,490 3,140 2,900 2,300 thép đặt Thép tròn kg 17,500 14,870 14,000 13,100 10,500 sẵn trong Dây thép kg 14,700 12,490 8,800 7,350 6,620 bê tông Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Nhân công 4,0/7 công 16,70 14,20 12,50 9,20 8,30 Máy thi công Máy hàn 23kW ca 1,290 1,160 1,050 0,970 0,770 Máy khác % 2 2 2 2 2 11 21 31 41 51

AI.65100 LẮP ĐẶT CÁC KẾT CẤU THÉP DẠNG BÌNH, BỂ, THÙNG, PHỄU, ỐNG THÉP, CÔN, CÚT, TÊ, THẬP. Thành phần công việc: Chuẩn bị đo, đánh dấu sửa khuyết tật, gá lắp, cân chỉnh, hàn đính, hàn chịu lực, hoàn thiện công tác lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 tấn Kết cấu thép dạng hình vuông, hình Kết cấu thép dạng chữ nhật Mã Công tác Thành phần Đơn Hình Hình hiệu xây dựng hao phí vị côn, Thành Nắp Đáy trụ, Hình cút, bể bể bể hình phễu tê, ống thập AI.651 Lắp đặt Vật liệu các kết Que hàn kg 9,74 8,88 13,44 15,50 17,40 20,50 cấu thép Thép hình kg 9,40 8,65 7,54 11,50 14,50 15,70 dạng Đá mài viên 0,280 0,260 0,250 0,350 0,400 0,500 bình, bể, Gỗ ván m3 0,010 0,015 0,015 0,017 0,020 0,025 thùng, Dầu bôi kg 4,500 4,150 4,150 3,150 4,200 4,500 phễu, ống thép, Mỡ các loại kg 3,500 3,320 3,250 3,000 3,500 4,000 côn, cút, Vật liệu khác % 1 1 1 1 1 1 tê, thập Nhân công công 15,54 14,76 13,40 17,50 19,50 22,50 4,0/7 Máy thi công Máy hàn ca 2,320 2,220 3,200 4,420 4,970 5,700 23kW Palăng xích 5t ca 2,700 2,570 2,350 2,950 3,000 3,500 Tời điện 5t ca 2,700 2,570 2,350 2,950 3,000 3,500 Máy mài ca 2,700 2,570 2,350 2,950 3,000 3,500 2,7kW Cần cẩu 25 t ca 0,035 0,035 0,035 0,040 0,040 0,050 Máy khác % 1 1 1 1 1 1 11 12 13 21 22 23

AI.65300 LẮP DỰNG DÀN KHÔNG GIAN. Thành phần công việc: Chuẩn bị, tổ hợp thanh dàn thành cụm dàn, cẩu lắp, đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định cấu kiện và lắp dựng hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 50m. (Hệ dàn giáo phục vụ lắp đặt dàn không gian (nếu có) chưa tính trong định mức) Đơn vị tính: 1 tấn Chiều cao đỉnh Chiều cao đỉnh dàn ≤ 10m dàn > 10m Mã Công tác Thành phần hao Đơn Dàn Dàn Dàn Dàn hiệu xây dựng phí vị nút nút nút nút cầu hàn cầu hàn AI.653 Lắp Vật liệu: dựng dàn Thép hình kg 1,300 1,700 1,600 2,100 không Bulông cường độ gian kg 8,700 8,700 8,700 8,700 cao M16-M50 Que hàn kg 7,980 14,800 8,400 16,380 Gỗ nhóm IV m3 0,032 0,032 0,035 0,035 Vật liệu khác % 1 1 1 1 Nhân công 4,0/7 công 15,20 15,47 17,90 18,20 Máy thi công: Cần cẩu 16 t ca 0,220 0,230 - - Cần cẩu 25 t - - 0,260 0,280 Máy hàn 23 kW ca 1,900 3,700 2,000 3,900 Máy khác % 1 1 1 1 11 12 21 22

AI.65400 LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP KHÁC. Đơn vị tính: 1 tấn Máng rót, Mã Công tác Vỏ bao Thành phần hao phí Đơn vị máng chứa, hiệu xây dựng che phễu AI.654 Lắp đặt Vật liệu kết cấu Que hàn kg 11,350 8,750 thép khác Thép tấm kg 8,500 8,500 Đá mài viên 0,450 0,370 Gỗ ván m3 0,025 0,020 Dầu bôi kg 4,500 4,500 Mỡ các loại kg 3,500 3,500 Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 4,0/7 công 15,32 14,40 Máy thi công: Máy hàn 23 kW ca 2,950 2,180 Palăng xích 5 t ca 0,950 0,970 Tời điện 5 t ca 0,950 0,970 Máy mài 2,7 kW ca 0,950 0,970 Cần cẩu 25 t ca 0,120 0,130 Máy khác % 1 1 21 31

AI.65500 LẮP ĐẶT PHAO NEO CÁC LOẠI TRÊN BIỂN. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác xây Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu dựng AI.655 Lắp đặt phao neo Vật liệu các loại trên biển Thép tròn kg 1,400 Xích rùa kg 417,0 Maní kg 158,0 Gioăng cao su kg 1,140 Mắt xoay kg 0,280 Que hàn kg 4,200 Thép ray hoặc I kg 74,00 Thép tấm kg 67,00 Thép hình kg 1,500 Tà vẹt gỗ kg 0,030 Nhân công 4,0/7 công 2,40 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 1,000 Máy phát điện 37,5 kVA ca 1,000 Sà lan 400 t ca 0,470 Tàu kéo 150 cv ca 0,470 Cần cẩu 60 t ca 0,170 Ca nô 12 cv ca 0,700 Máy khác % 0,5 10

AI.65600 LẮP ĐẶT BÍCH NEO TÀU TRÊN ĐẢO. Đơn vị tính: 1cái Mã Công tác Thành phần Đơn Bích neo tàu hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 5 tấn ≤ 25 tấn AI.656 Lắp đặt bích Vật liệu phụ neo tàu trên Thép hình kg 0,016 0,019 đảo Thép tấm kg 0,022 0,027 Bulông đầu T d=30 kg 0,012 0,019 Vật liệu khác % 2 2 Nhân công 4,0/7 công 1,23 1,54 Máy thi công Cần cẩu 5 t ca 0,230 0,250 Máy phát điện 37,5 kVA ca 0,100 0,100 Máy khác % 1 1 10 20

AI.65700 LẮP ĐẶT ĐỆM TỰA TÀU TRÊN ĐẢO. Đơn vị tính: 1 bộ Mã Công tác Đơn Đệm tựa tàu Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị ≤ 1000 tấn ≤ 500 tấn AI.657 Lắp đặt đệm Vật liệu tựa tàu trên Đệm cao su đúc cái 4,000 4,000 đảo Ma ní cái 1,000 1,000 Thép tấm kg 0,029 0,018 Thép tròn kg 0,019 0,018 Xích treo đệm d=20 kg 0,007 0,005 Que hàn kg 0,400 0,400 Ô xy chai 0,067 0,067 Khí gas kg 0,134 0,134 Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 4,0/7 công 1,24 1,24 Máy thi công Cần cẩu 16 t ca 0,350 0,400 Máy hàn 23 kW ca 0,100 0,100 Máy phát điện 37,5 kVA ca 0,100 0,100 Máy khác % 1 1 10 20

Chương X CÔNG TÁC HOÀN THIỆN

AK.10000 CÔNG TÁC THI CÔNG MÁI AK.11000 LỢP MÁI NGÓI. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m lên mái, lợp ngói, xây bờ nóc, bờ chảy, hoàn thiện đúng yêu cầu kỹ thuật. AK.11100 LỢP MÁI NGÓI 22 viên/m2 AK.11200 LỢP MÁI NGÓI 13 viên/m2 Đơn vị tính: 100m2 Ngói 22v/m2 Ngói 13v/m2 Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí Chiều cao (m) hiệu xây dựng vị ≤4 ≤ 16 ≤4 ≤ 16 AK.111 Lợp mái Vật liệu ngói 22v/m2 Litô 3x3 m3 0,426 0,426 0,302 0,302 Ngói viên 2.260 2.260 1.339 1.339 Ngói bò viên 27,00 27,00 27,00 27,00 Gạch chỉ viên 62,00 62,00 62,00 62,00 Vữa xi măng m3 0,23 0,23 0,23 0,23 AK.112 Lợp mái Đinh 6cm kg 5,30 5,30 3,02 3,02 ngói 13v/m2 Dây thép kg 2,55 2,55 2,55 2,55 Nhân công 3,0/7 công 12,42 13,7 10,2 11,22 Máy thi công Máy trộn 150 l ca 0,032 0,032 0,032 0,032 Vận thăng 0,8 t ca - 0,600 - 0,600 10 20 10 20 AK.11300 LỢP MÁI NGÓI 75 viên/m2

AK.11400 LỢP NGÓI ÂM DƯƠNG. Đơn vị tính: 100m2 Ngói âm Ngói 75v/m2 Mã Công tác Thành phần hao Đơn dương 80v/m2 hiệu xây dựng phí vị Chiều cao (m) ≤4 ≤ 16 ≤4 ≤ 16 AK.113 Lợp mái ngói Vật liệu 75v/m2 Litô m3 0,750 0,750 0,800 0,800 Ngói viên 7.725 7.725 8.240 8.240 Ngói bò viên 27,00 27,00 27,00 27,00 Gạch chỉ viên 62,00 62,00 62,00 62,00 Vữa m3 0,23 0,23 0,23 0,23 AK.114 Lợp mái ngói Đinh 6cm kg 7 7 7 7 âm dương Nhân công 3,5/7 công 15,59 17,37 15,90 17,72 Máy thi công Máy trộn 150 l ca 0,032 0,032 0,032 0,032 Vận thăng 0,8 t ca - 0,600 - 0,600 10 20 10 20

AK.12000 LỢP MÁI, CHE TƯỜNG BẰNG FIBRÔ XI MĂNG, TÔN TRÁNG KẼM, TẤM NHỰA. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, khoan, bắt vít, lợp mái che tường, tấm úp nóc, hoàn thiện đúng theo yêu cầu kỹ thuật AK.12100 LỢP MÁI, CHE TƯỜNG FIBRÔ XI MĂNG (0,92 × 1,52m)

AK.12200 LỢP MÁI, CHE TƯỜNG TÔN MÚI AK.12300 LỢP MÁI, CHE TƯỜNG TẤM NHỰA. Đơn vị tính: 100m2 Tôn múi Mã Công tác xây Thành phần Đơn Fibrô Chiều Chiều Tấm hiệu dựng hao phí vị ximăng dài dài nhựa ≤ 2m bất kỳ AK.121 Lợp mái che Vật liệu tường bằng fibrô xi măng Fibrôximăng m2 129,5 - - - AK.122 Lợp mái che tường Tôn múi m2 - 133,5 118,5 - bằng tôn múi Tấm nhựa m2 - - - 132,5 AK.123 Lợp mái che tường Đinh, đinh vít cái - 320 450 300 bằng tấm nhựa Móc sắt đệm cái 280 - - - Nhân công 3,5/7 công 7,30 6,40 4,50 5,12 11 21 22 31

AK.13100 DÁN NGÓI TRÊN MÁI NGHIÊNG BÊ TÔNG. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Đơn Ngói mũi Thành phần hao phí Ngói 22v/m2 hiệu xây dựng vị hài 75v/m2 AK.131 Dán ngói Vật liệu Ngói viên - 23,00 Ngói mũi hài viên 79,00 - Vữa xi măng m3 0,025 0,025 Nhân công 3,5/7 công 0,385 0,300 10 20

AK.20000 CÔNG TÁC TRÁT. Hướng dẫn áp dụng: Trường hợp sử dụng vữa khô trộn sẵn đóng bao thay cho vữa thông thường (vữa trộn tại hiện trường xây dựng) thì hao phí nhân công và máy trộn vữa của các công tác trát sử dụng vữa thông thường được điều chỉnh nhân hệ số k=0,9. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m, trộn vữa, trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AK.21000 TRÁT TƯỜNG AK.21100 TRÁT TƯỜNG NGOÀI. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Thành phần hao Đơn Chiều dày trát (cm) hiệu xây dựng phí vị 1,0 1,5 2,0 AK.211 Trát tường ngoài Vật liệu Vữa xi măng m3 0,012 0,017 0,023 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 Nhân công 3,5/7 công 0,22 0,26 0,32 Máy thi công Máy trộn 150 l ca 0,002 0,002 0,003 10 20 30

AK.21200 TRÁT TƯỜNG TRONG. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Thành phần hao Đơn Chiều dày trát (cm) hiệu xây dựng phí vị 1,0 1,5 2,0 AK.212 Trát tường trong Vật liệu Vữa xi măng m3 0,012 0,017 0,023 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 Nhân công 3,5/7 công 0,15 0,20 0,22 Máy thi công Máy trộn 150 l ca 0,002 0,002 0,003 10 20 30 Ghi chú: Nếu trát tường xây gạch rỗng thì định mức hao phí vữa tăng 10%

AK.21300 ÷ AK.21400 TRÁT TƯỜNG XÂY BẰNG GẠCH KHÔNG NUNG BẰNG VỮA TRÁT BÊ TÔNG NHẸ AK.21300 TRÁT TƯỜNG NGOÀI. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Đơn Chiều dày trát (cm) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị 0,5 0,7 1,0 AK.213 Trát tường ngoài Vật liệu Vữa trát bê tông nhẹ m3 0,006 0,008 0,011 Vật liệu khác % 0,3 0,3 0,3 Nhân công 3,5/7 công 0,17 0,20 0,24 10 20 30

AK.21400 TRÁT TƯỜNG TRONG. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Đơn Chiều dày trát (cm) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị 0,5 0,7 1,0 AK.214 Trát tường trong Vật liệu Vữa trát bê tông nhẹ m3 0,006 0,008 0,011 Vật liệu khác % 0,3 0,3 0,3 Nhân công 3,5/7 công 0,12 0,15 0,17 10 20 30

AK.21500 ÷ AK.21600 TRÁT TƯỜNG XÂY GẠCH KHÔNG NUNG BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG AK.21500 TRÁT TƯỜNG NGOÀI. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Đơn Chiều dày trát (cm) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị 1,0 1,5 2,0 AK.215 Trát tường ngoài Vật liệu Vữa xi măng m3 0,012 0,017 0,023 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 Nhân công 3,5/7 công 0,24 0,29 0,35 Máy thi công Máy trộn 150 l ca 0,002 0,002 0,003 10 20 30

AK.21600 TRÁT TƯỜNG TRONG. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Đơn Chiều dày trát (cm) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị 1,0 1,5 2,0 AK.216 Trát tường trong Vật liệu Vữa xi măng m3 0,012 0,017 0,023 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 Nhân công 3,5/7 công 0,17 0,22 0,24 Máy thi công Máy trộn 150 l ca 0,002 0,002 0,003 10 20 30

AK.22100 TRÁT TRỤ, CỘT, LAM ĐỨNG, CẦU THANG. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Thành phần hao Đơn Chiều dày trát (cm) hiệu xây dựng phí vị 1,0 1,5 2,0 AK.221 Trát trụ, cột, lam Vật liệu đứng, cầu thang Vữa xi măng m3 0,013 0,018 0,025 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 Nhân công 4,0/7 công 0,50 0,52 0,57 Máy thi công Máy trộn 150 l ca 0,002 0,003 0,004 10 20 30 Ghi chú: Nếu phải bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát thì định mức vật liệu, nhân công ở bảng trên được nhân với hệ số KVL=1,25 và KNC=1,10

AK.23000 TRÁT XÀ DẦM, TRẦN. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Xà dầm Trần hiệu xây dựng AK.23 Trát xà dầm, Vật liệu trần Vữa xi măng m3 0,018 0,018 Vật liệu khác % 0,5 0,5 Nhân công 4,0/7 công 0,35 0,50 Máy thi công Máy trộn 150 l ca 0,003 0,003 110 210 Ghi chú: Nếu phải bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát thì định mức vật liệu, nhân công nói trên được nhân với hệ số KVL=1,25 và KNC= 1,10

AK.24000 TRÁT, ĐẮP PHÀO ĐƠN, PHÀO KÉP, GỜ CHỈ. Đơn vị tính: 1m Mã Công tác Thành phần Đơn Phào Phào Trát gờ hiệu xây dựng hao phí vị đơn kép chỉ AK.241 Đắp phào đơn Vật liệu AK.242 Đắp phào kép Vữa xi măng m3 0,011 0,013 0,0025 AK.243 Trát gờ chỉ Vật liệu khác % 1,5 9,5 9,5 Nhân công 4,0/7 công 0,2 0,25 0,12 10 10 10

AK.25100 TRÁT SÊ NÔ, MÁI HẮT, LAM NGANG. Đơn vị tính: 1m2 Công tác Thành phần Đơn Mã hiệu Số lượng xây dựng hao phí vị AK.251 Trát sê nô, mái hắt, Vật liệu lam ngang Vữa xi măng m3 0,012 Vật liệu khác % 1,5 Nhân công 4,0/7 công 0,24 10

AK.25200 TRÁT VẨY TƯỜNG CHỐNG VANG. Đơn vị tính: 1m2 Công tác Thành phần Đơn Trát vẩy tường Mã hiệu xây dựng hao phí vị chống vang AK.252 Trát vẩy tường Vật liệu chống vang Vữa xi măng m3 0,041 Vật liệu khác % 1,5 Nhân công 4,0/7 công 0,31 10

AK.26100 TRÁT GRANITÔ GỜ CHỈ, GỜ LỒI, ĐỐ TƯỜNG. Đơn vị tính: 1m Mã Công tác Thành phần Đơn Trát gờ chỉ, gờ hiệu xây dựng hao phí vị lồi, đố tường AK.261 Trát granitô gờ chỉ, Vật liệu gờ lồi, đố tường Vữa lót m3 0,002 Đá trắng nhỏ kg 1,411 Bột đá kg 0,705 Xi măng trắng kg 0,761 Bột mầu kg 0,011 Nhân công 4,0/7 công 0,32 10

AK.26200 TRÁT GRANITÔ TAY VỊN CẦU THANG, TAY VỊN LAN CAN AK.26300 TRÁT GRANITÔ THÀNH Ô VĂNG, SÊ NÔ, LAN CAN, DIỀM CHE NẮNG. Đơn vị tính: 1m2 Trát tay Trát thành ô văng, vịn cầu sê nô, diềm che Công tác Thành phần Mã hiệu Đơn vị thang, nắng xây dựng hao phí lan can Dày Dày dày 2,5cm 1cm 1,5cm AK.262 Trát granitô Vật liệu cầu thang, lan Vữa lót m3 0,016 0,016 0,016 can Đá trắng nhỏ kg 19,14 14,11 16,62 AK.263 Trát granitô Bột đá kg 12,10 7,050 9,570 thành ô văng, Xi măng trắng kg 8,420 7,610 8,020 sê nô, diềm Bột mầu kg 0,111 0,106 0,111 che nắng Nhân công 4,0/7 công 2,93 1,09 1,14 10 10 20

AK.26400 TRÁT GRANITÔ TƯỜNG, TRỤ CỘT. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Thành phần Đơn Trát trụ, Trát tường hiệu xây dựng hao phí vị cột AK.264 Trát granitô tường Vật liệu Vữa lót m3 0,016 0,016 Đá trắng nhỏ kg 16,62 16,62 Bột đá kg 9,570 9,570 AK.264 Trát granitô trụ cột Xi măng trắng kg 8,020 8,020 Bột mầu kg 0,111 0,111 Nhân công 4,0/7 công 0,74 1,77 10 20

AK.27000 TRÁT ĐÁ RỬA TƯỜNG, TRỤ, CỘT. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Thành phần Đơn Trát Trát trụ, hiệu xây dựng hao phí vị tường cột AK.271 Trát đá rửa tường Vật liệu Vữa lót m3 0,016 0,016 Đá trắng nhỏ kg 15,10 15,10 Xi măng trắng kg 8,800 8,800 Bột đá kg 8,500 8,500 AK.272 Trát đá rửa trụ, cột Bột mầu kg 0,050 0,050 Vật liệu khác % 0,5 0,5 Nhân công 4,0/7 công 0,48 0,83 10 10

AK.27300 TRÁT ĐÁ RỬA, THÀNH Ô VĂNG, SÊ NÔ, LAN CAN, DIỀM CHẮN NẮNG. Đơn vị tính: 1m2 Trát đá rửa thành Công tác Thành phần Đơn Mã hiệu ô văng, sê nô, lan can, xây dựng hao phí vị diềm chắn nắng AK.273 Trát đá rửa thành Vật liệu sênô, ô văng, lan Vữa lót m3 0,025 can, diềm chắn Đá trắng nhỏ kg 16,32 nắng Xi măng trắng kg 8,900 Bột đá kg 8,700 Bột mầu kg 0,074 Nhân công 4,0/7 công 1,13 10

AK.30000 CÔNG TÁC ỐP GẠCH, ĐÁ. Thành phần công việc: Chuẩn bị, trát lớp lót, cưa cắt gạch, ốp gạch, tráng mạch, đánh bóng lau chùi theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AK.31000 CÔNG TÁC ỐP GẠCH AK.31100 ỐP TƯỜNG, TRỤ, CỘT. Đơn vị tính: 1m2 Công tác Thành phần Đơn Tiết diện gạch (m2) Mã hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,05 ≤ 0,06 ≤ 0,09 ≤ 0,16 AK.311 Ốp tường Vật liệu trụ, cột Gạch m2 1,010 1,010 1,010 1,010 Vữa lót m3 0,013 0,013 0,013 0,013 Xi măng kg 0,650 0,700 0,750 0,800 Xi măng trắng kg 0,170 0,160 0,150 0,140 Vật liệu khác % 1,0 1,0 1,0 1,0 Nhân công 4,0/7 công 0,48 0,42 0,39 0,35 Máy thi công Máy cắt gạch 1,7 kW ca 0,200 0,200 0,200 0,200 10 20 30 40 Đơn vị tính: 1m2 Công tác Thành phần Đơn Kích thước gạch (m2) Mã hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,25 ≤ 0,36 ≤ 0,40 ≤ 0,54 AK.311 Ốp tường Vật liệu trụ, cột Gạch m2 1,010 1,010 1,010 1,010 Vữa lót m3 0,013 0,013 0,013 0,013 Xi măng kg 0,850 0,900 1,000 1,150 Xi măng trắng kg 0,120 0,12 0,120 0,130 Vật liệu khác % 1,0 1,0 1,0 1,0 Nhân công 4,0/7 công 0,34 0,32 0,31 0,29 Máy thi công Máy cắt gạch 1,7 kW ca 0,200 0,200 0,200 0,200 50 60 70 80

AK.31200 ỐP CHÂN TƯỜNG, VIỀN TƯỜNG, VIỀN TRỤ, CỘT. Đơn vị tính: 1m2 Công tác Thành phần Đơn Tiết diện gạch (m2) Mã hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,036 ≤ 0,048 ≤ 0,06 ≤ 0,023 AK.312 Ốp chân Vật liệu tường, Gạch m2 1,010 1,010 1,010 1,010 viền tường Xi măng kg 2,500 2,500 2,500 2,500 viền trụ, Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 cột Nhân công 4,0/7 công 0,45 0,40 0,38 0,48 Máy thi công Máy cắt gạch ca 0,100 0,100 0,100 0,100 1,7 kW 10 20 30 40 Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Thành phần Đơn Tiết diện gạch (m2) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,045 ≤ 0,08 ≤ 0,075 AK.312 Ốp chân Vật liệu tường, Gạch m2 1,010 1,010 1,010 viền tường, Xi măng kg 2,500 2,500 2,500 viền trụ, cột Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 Nhân công 4,0/7 công 0,42 0,36 0,37 Máy thi công Máy cắt gạch 1,7 kW ca 0,100 0,100 0,100 50 60 70 Ghi chú: Trường hợp ốp gạch vào các kết cấu phức tạp thì hao phí vật liệu gạch ốp được tăng thêm 1%.

AK.32000 CÔNG TÁC ỐP ĐÁ TỰ NHIÊN AK.32100 ỐP ĐÁ GRANIT TỰ NHIÊN VÀO TƯỜNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra và xử lý để tạo phẳng bề mặt kết cấu trước khi ốp, xác định ô tuyến, kiểm tra sau khi ốp bằng máy trắc đạc lazer lever, định vị góc và tạo mạch đồng nhất bằng ke chữ thập, khoan lỗ (khoan vào kết cấu và vào đá), đặt móc treo, ốp đá chít mạch (bằng Silicon), đánh bóng bề mặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Thành phần Đơn Có chốt Sử dụng hiệu xây dựng hao phí vị bằng Inox keo dán AK.321 Ốp đá granit tự Vật liệu nhiên vào tường Đá granít tự nhiên m2 1,010 1,010 Móc inox cái 11,00 - Keo dán kg - 4,700 Silicon chít mạch kg 0,280 0,330 Vật liệu khác % 0,5 0,5 Nhân công 4,0/7 công 0,57 0,48 Máy thi công Máy cắt đá 1,7 kW ca 0,250 0,250 Máy khác % 10 5 10 20

AK.32200 ỐP ĐÁ CẨM THẠCH, ĐÁ HOA CƯƠNG VÀO TƯỜNG. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Thành phần Đơn Tiết diện đá (m2) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,16 ≤ 0,25 > 0,25 AK.322 Ốp đá cẩm Vật liệu thạch, đá hoa Đá m2 1,010 1,010 1,010 cương vào Vữa xi măng m2 0,035 0,035 0,035 tường Xi măng trắng kg 0,35 0,35 0,25 Móc sắt cái 24 16 8 Vật liệu khác % 2,5 2,5 2,5 Nhân công 4,0/7 công 1,04 0,98 0,91 Máy thi công Máy cắt đá 1,7 kW ca 0,25 0,25 0,25 Máy khác % 10 5 5 10 20 30 Ghi chú: - Trường hợp ốp đá vào các kết cấu phức tạp khác thì hao phí vật liệu đá được tăng thêm 1%. - Ốp đá granit, đá cẩm thạch, đá hoa cương vào cột, trụ hao phí nhân công nhân hệ số 1,25 so với định mức ốp đá vào tường tương ứng.

AK.40000 CÔNG TÁC LÁNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, láng vữa, đánh mầu theo đúng yêu cầu kỹ thuật

AK.41100 LÁNG NỀN, SÀN KHÔNG ĐÁNH MẦU. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (cm) hiệu xây dựng hao phí vị 2,0 3,0 AK.411 Láng nền Vật liệu sàn không Vữa xi măng m3 0,025 0,035 đánh mầu Nhân công 4,0/7 công 0,068 0,106 Máy thi công Máy trộn 150 l ca 0,004 0,005 10 20

AK.41200 LÁNG NỀN, SÀN CÓ ĐÁNH MẦU. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (cm) hiệu xây dựng hao phí vị 2,0 3,0 AK.412 Láng nền, sàn Vật liệu có đánh mầu Vữa xi măng m3 0,025 0,035 Xi măng kg 0,301 0,301 Nhân công 4,0/7 công 0,091 0,125 Máy thi công Máy trộn 150 l ca 0,004 0,005 10 20

AK.42000 LÁNG SÊ NÔ, MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, BỂ NƯỚC, GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP, MƯƠNG CÁP, MƯƠNG RÃNH, HÈ. Đơn vị tính: 1m2 Sê nô, Bể Mương mái nước, cáp, hắt, giếng Hè Mã Công tác Thành phần Đơn mương máng nước, dày hiệu xây dựng hao phí vị rãnh nước giếng 3cm dầy dầy cáp dầy 1cm 1cm 2cm AK.421 Láng sê nô, mái Vật liệu hắt, máng nước Vữa xi măng m3 0,013 0,025 0,013 0,035 AK.422 Láng bể nước, Xi măng kg - 0,303 - 0,301 giếng nước, Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 giếng cáp AK.423 Láng mương Nhân công 4,0/7 công 0,118 0,142 0,118 0,135 cáp, mương rãnh Máy thi công AK.424 Láng hè Máy trộn 150 l ca 0,002 0,004 0,002 0,005 10 10 10 10

AK.43000 LÁNG GRANITÔ NỀN SÀN, CẦU THANG. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí Nền sàn Cầu thang hiệu xây dựng vị AK.431 Láng granitô Vật liệu nền sàn Đá trắng kg 12,06 16,50 Bột đá kg 5,628 9,500 AK.432 Láng granitô Bột mầu kg 0,071 0,105 cầu thang Xi măng trắng kg 5,656 9,550 Vật liệu khác % 0,5 0,5 Nhân công 4,0/7 công 1,52 2,77 10 10

AK.44000 LÁNG, GẮN SỎI NỀN, SÂN, HÈ ĐƯỜNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, trộn vữa, láng vữa, gắn sỏi, chà rửa mặt láng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Đơn vị tính: 1m2 Mã Đơn Chiều dày láng (cm) Công tác xây dựng Thành phần hao phí hiệu vị 1,5 2 AK.441 Láng gắn sỏi nền, Vật liệu sân, hè đường Sỏi hạt lớn kg 30,00 40,00 Xi măng kg 9,400 12,50 Bột đá kg 6,500 9,000 Nẹp gỗ 10x20 m 0,500 0,500 Vật liệu khác % 1,5 1,5 Nhân công 4,0/7 công 0,40 0,45 Máy thi công Máy trộn 150 l ca 0,003 0,003 10 20

AK.50000 CÔNG TÁC LÁT GẠCH, ĐÁ. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa láng vữa, cắt gạch, đá, lát gạch, đá, miết mạch, lau chùi vệ sinh bề mặt, hoàn thiện công tác lát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

AK.51000 CÔNG TÁC LÁT GẠCH AK.51100 LÁT GẠCH CHỈ, GẠCH THẺ. Đơn vị tính: 1m2 Công tác Thành phần hao Đơn Mã hiệu Lát gạch chỉ Lát gạch thẻ xây dựng phí vị AK.511 Lát gạch chỉ Vật liệu Lát gạch thẻ Gạch chỉ, gạch thẻ viên 39 45 3 Vữa miết mạch m 0,0025 0,0027 Vữa lót m3 0,025 0,025 Nhân công 3,5/7 công 0,17 0,20 10 20

AK.51200 LÁT NỀN, SÀN. Đơn vị tính: 1m2 Công tác Thành phần Đơn Tiết diện gạch (m2) Mã hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,023 ≤ 0,04 ≤ 0,06 ≤ 0,09 AK.512 Lát nền, Vật liệu sàn Gạch m2 1,010 1,010 1,010 1,010 Vữa lót m3 0,025 0,025 0,025 0,025 Xi măng kg 0,850 0,850 0,850 0,800 Xi măng trắng kg 0,240 0,200 0,180 0,160 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Nhân công 4,0/7 công 0,18 0,18 0,17 0,17 Máy thi công Máy cắt gạch 1,7 kW ca 0,030 0,030 0,030 0,030 10 20 30 40 Đơn vị tính: 1m2 Công tác Tiết diện gạch (m2) Mã Thành phần Đơn xây hiệu hao phí vị ≤ 0,16 ≤ 0,25 ≤ 0,27 ≤ 0,36 ≤ 0,54 dựng AK.512 Lát nền, Vật liệu sàn Gạch m2 1,010 1,010 1,010 1,010 1,010 Vữa lót m3 0,025 0,025 0,025 0,025 0,025 Xi măng kg 0,800 0,750 0,700 0,650 0,600 Xi măng trắng kg 0,120 0,100 0,100 0,100 0,100 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Nhân công 4,0/7 công 0,15 0,15 0,15 0,14 0,12 Máy thi công Máy cắt gạch ca 0,035 0,040 0,040 0,040 0,040 1,7kW 50 60 70 80 90 Ghi chú: Trường hợp lát gạch granite nhân tạo thì máy thi công được nhân hệ số 1,2 so với định mức tương ứng.

AK.52000 LÁT, DÁN GẠCH VỈ. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Thành phần Đơn Dán gạch Lát gạch vỉ hiệu xây dựng hao phí vị vỉ AK.521 Lát gạch vỉ Vật liệu Gạch vỉ m2 1,005 1,005 Vữa lót m3 0,016 - Xi măng kg 0,850 - AK.522 Dán gạch vỉ Keo dán kg - 0,500 Xi măng trắng kg 2,000 2,000 Vật liệu khác % 1 1,5 Nhân công 4,0/7 công 0,20 0,22 10 10

AK.53000 LÁT BẬC TAM CẤP, BẬC CẦU THANG. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Đơn Bậc tam Bậc cầu Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị cấp thang AK.531 Lát bậc tam cấp Vật liệu Gạch m2 1,050 1,050 Vữa xi măng m3 0,025 0,025 Xi măng trắng kg 0,150 0,150 AK.532 Lát bậc cầu thang Vật liệu khác % 1,5 1,5 Nhân công 4,0/7 công 0,32 0,41 Máy thi công Máy cắt gạch 1,7 kW ca 0,150 0,200 10 10

AK.54000 LÁT GẠCH CHỐNG NÓNG. Đơn vị tính: 1m2 Gạch Gạch Gạch Mã Công tác Thành phần Đơn 22x10,5x 22x15x 22x22x hiệu xây dựng hao phí vị 15 10,5 10,5 4 lỗ (cm) 6 lỗ (cm) 10 lỗ (cm) AK.541 Gạch Vật liệu 22x10,5x15 Gạch viên 40,00 29,00 21,00 AK.542 Gạch Vữa miết mạch m3 0,008 0,005 0,006 22x15x10,5 Vữa lót m3 0,025 0,025 0,025 AK.543 Gạch Vật liệu khác % 1,0 1,0 1,0 22x22x10,5 Nhân công 3,5/7 công 0,20 0,18 0,17 10 10 10

AK.55000 LÁT GẠCH SÂN, NỀN ĐƯỜNG, VỈA HÈ. Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, lát gạch, miết mạch đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn giao thông, phần móng tính riêng.

AK.55100 LÁT GẠCH XI MĂNG AK.55200 LÁT GẠCH LÁ DỪA AK.55300 LÁT GẠCH XI MĂNG TỰ CHÈN. Đơn vị tính: 1m2 Gạch xi măng Gạch tự chèn Mã Công tác Thành phần Đơn Gạch lá xi Chiều dày hiệu xây dựng hao phí vị dừa măng (cm) 3,5 5,5 AK.551 Lát gạch xi Vật liệu măng Gạch xi măng m2 1,010 - - - Gạch lá dừa m2 - 1,010 - - AK.552 Lát gạch lá Gạch xi măng tự chèn m2 - - 1,010 1,010 dừa Vữa lót m3 0,025 0,025 - - AK.553 Lát gạch xi Vữa miết mạch m3 - 0,003 - - măng tự Xi măng kg 0,080 - - - chèn Nhân công 4,0/7 công 0,15 0,16 0,12 0,13 10 10 10 20

AK.55400 LÁT GẠCH ĐẤT NUNG. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Thành phần Tiết diện gạch (m2) Đơn vị hiệu xây dựng hao phí ≤ 0,09 ≤ 0,122 ≤ 0,16 AK.554 Lát gạch Vật liệu đất nung Gạch đất nung m2 1,010 1,010 1,010 Vữa lót m3 0,026 0,026 0,026 Xi măng kg 2,000 1,750 1,500 Nhân công 4,0/7 công 0,145 0,143 0,139 10 20 30

AK.56100 LÁT ĐÁ CẨM THẠCH, ĐÁ HOA CƯƠNG NỀN, SÀN. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Thành phần Đơn Tiết diện đá (m2) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,16 ≤ 0,25 > 0,25 AK.561 Lát đá cẩm Vật liệu thạch, hoa Đá m2 1,010 1,010 1,010 cương Vữa xi măng m3 0,025 0,025 0,025 Xi măng trắng kg 0,500 0,350 0,250 Vật liệu khác % 1,000 1,000 1,000 Nhân công 4,0/7 công 0,35 0,30 0,26 Máy thi công Máy cắt gạch 1,7 kW ca 0,150 0,150 0,150 10 20 30 Ghi chú: Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương bậc tam cấp, bậc cầu thang hao phí nhân công nhân hệ số 1,3 so với định mức lát đá nền sàn tương ứng.

AK.56200 LÁT ĐÁ BẬC TAM CẤP, BẬC CẦU THANG, MẶT BỆ CÁC LOẠI (BỆ BẾP, BỆ BÀN, BỆ LAVABO...). Đơn vị tính: 1 m2 Mã Công tác Thành phần Đơn Bậc Bậc cầu Mặt bệ hiệu xây dựng hao phí vị tam cấp thang các loại AK.562 Lát đá bậc Vật liệu tam cấp, bậc Đá granít tự nhiên m2 1,050 1,050 1,050 cầu thang, Vữa xi măng m3 0,025 0,025 0,025 mặt bệ các Xi măng trắng kg 0,150 0,150 0,150 loại Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 Nhân công 4,0/7 công 0,32 0,35 0,43 Máy thi công Máy cắt gạch 1,7 kW ca 0,200 0,200 0,3500 10 20 30

AK.57000 BÓ VỈA HÈ, ĐƯỜNG BẰNG TẤM BÊ TÔNG ĐÚC SẴN. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, lắp vỉa, miết mạch hoàn chỉnh bảo quản vỉa theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m Bó vỉa thẳng Bó vỉa Mã Công tác xây Thành phần Đơn 18x22x 18x33x cong hiệu dựng hao phí vị 100cm 100cm 20x20cm AK.571 Bó vỉa thẳng hè, Vật liệu đường bằng tấm Tấm bê tông m 1,025 1,025 1,025 bê tông đúc sẵn Vữa xi măng m3 0,005 0,005 0,015 AK.572 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm Nhân công 4,0/7 công 0,10 0,14 0,46 bê tông đúc sẵn 10 20 10

AK.60000 CÔNG TÁC THI CÔNG TRẦN. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Gia công, lắp dựng trần theo yêu cầu kỹ thuật.

AK.61000 THI CÔNG TRẦN GỖ DÁN, VÁN ÉP. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Thành phần Đơn Trần gỗ hiệu xây dựng hao phí vị dán, ván ép AK.612 Thi công trần gỗ dán, ván ép Vật liệu Gỗ dán, ván ép m2 1,100 Gỗ xẻ m3 0,020 Đinh các loại kg 0,150 Nhân công 4,0/7 công 0,02 10

AK.62000 THI CÔNG TRẦN GỖ DÁN CÓ TẤM CÁCH ÂM, CÁCH NHIỆT. Đơn vị tính: 1m2 Trần có Trần có Mã Công tác Thành phần Đơn tấm tấm cách hiệu xây dựng hao phí vị cách âm nhiệt acostic sirofort AK.621 Thi công trần gỗ Vật liệu dán (ván ép) cách Gỗ xẻ m3 0,024 0,024 âm acostic Gỗ dán (ván ép) m2 1,100 1,100 Đinh các loại kg 0,180 0,180 AK.622 Thi công trần gỗ Tấm cách âm m2 1,050 - dán (ván ép) cách Tấm cách nhiệt m2 - 1,050 nhiệt sirofort Keo dán kg 0,300 0,300 Nhân công 4,5/7 công 0,40 0,40 10 10

AK.63210 THI CÔNG TRẦN VÁN ÉP CHIA Ô NHỎ CÓ GIOĂNG CHÌM HOẶC NẸP NỔI TRANG TRÍ. Đơn vị tính: 1m2 Trần chia ô có Công tác Thành phần hao Đơn Mã hiệu gioăng chìm xây dựng phí vị hoặc nẹp nổi AK.632 Thi công trần ván ép chia Vật liệu ô nhỏ có gioăng chìm hoặc Ván ép m2 1,100 nẹp nổi trang trí Gỗ xẻ m3 0,020 Đinh các loại kg 0,200 Vật liệu khác % 5,0 Nhân công 4,0/7 công 0,60 10

AK.64320 THI CÔNG TRẦN BẰNG TẤM NHỰA. Đơn vị tính: 1 m2 Mã Đơn Công tác xây dựng Thành phần hao phí Số lượng hiệu vị AK.643 Thi công trần bằng Vật liệu tấm nhựa Tấm nhựa + khung xương m2 1,050 Vật liệu khác % 3,0 Nhân công 4,0/7 công 0,13 20

AK.66000 THI CÔNG TRẦN BẰNG TẤM THẠCH CAO. Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp đặt khung xương. Gắn tấm thạch cao vào khung xương, xử lý mối nối, hoàn thiện bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m2 Thi công Thi công Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí trần trần xây dựng vị phẳng giật cấp AK.661 Thi công trần Vật liệu phẳng bằng Thép mạ kẽm U25 m 1,093 1,174 tấm thạch cao Thép mạ kẽm C14 m 2,318 2,573 Thép mạ kẽm V20x22 m 0,364 - AK.662 Thi công trần Tấm thạch cao 9mm m2 1,050 1,050 giật cấp bằng Tiren + Ecu 6 bộ 1,07 1,17 tấm thạch cao Vật liệu khác % 2,5 2,5 Nhân công 4,0/7 công 0,36 0,42 10 10

AK.70000 CÔNG TÁC THI CÔNG MỘC TRANG TRÍ. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, gia công và lắp dựng các cấu kiện gỗ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.

AK.71100 THI CÔNG VÁCH NGĂN BẰNG VÁN ÉP AK.71200 THI CÔNG VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN GHÉP KHÍT AK.71300 THI CÔNG VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN CHỒNG MÍ. Đơn vị tính: 1m2 Vách Gỗ ván Gỗ ván Công tác Thành phần Đơn ngăn ghép khít chồng mí Mã hiệu xây dựng hao phí vị ván Chiều dầy gỗ (cm) ép 1,5 2,0 1,5 2,0 AK.711 Thi công vách ngăn Vật liệu bằng ván ép Gỗ xẻ m3 0,002 0,017 0,023 0,020 0,025 AK.712 Thi công vách ngăn Ván ép m2 1,100 - - - - bằng gỗ ván ghép Đinh các loại kg 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15 khít AK.713 Thi công vách ngăn bằng gỗ ván Nhân công 4,0/7 công 0,30 0,38 0,38 0,58 0,58 chống mí 10 10 20 10 20

AK.72100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG CHÂN TƯỜNG BẰNG GỖ AK.72200 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TAY VỊN CẦU THANG BẰNG GỖ. Đơn vị tính: 1m Tay vịn cầu Chân tường Mã Công tác Thành phần Đơn thang hiệu xây dựng hao phí vị Kích thước (cm) 2x10 2x20 8x10 8x14 AK.721 Gia công và đóng Vật liệu chân tường, bằng gỗ Gỗ xẻ m3 0,002 0,005 0,009 0,013 AK.722 Gia công và lắp Vật liệu khác % 5,0 5,0 5,0 5,0 đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ Nhân công 4,5/7 công 0,143 0,172 0,40 0,49 10 20 10 20

AK.73100 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG KHUNG GỖ ĐỂ ĐÓNG LƯỚI, VÁCH NGĂN AK.73200 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG KHUNG GỖ DẦM SÀN. Đơn vị tính: 1m3 Khung gỗ để Khung Công tác Thành phần Đơn Mã hiệu đóng lưới, gỗ dầm xây dựng hao phí vị vách ngăn sàn AK.731 Gia công và lắp dựng Vật liệu khung gỗ để đóng Gỗ xẻ m3 1,12 1,12 lưới, vách ngăn Đinh các loại kg 3,00 3,00 AK.732 Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn Nhân công 4,0/7 công 6,0 7,5 10 10

AK.74100 THI CÔNG MẶT SÀN GỖ. Đơn vị tính: 1m2 Công tác Thành phần Đơn Ván dày Ván dày Mã hiệu xây dựng hao phí vị 2cm 3cm AK.741 Thi công mặt sàn gỗ Vật liệu Gỗ xẻ m3 0,023 0,035 Đinh các loại kg 0,150 0,150 Nhân công 4,0/7 công 0,76 0,76 10 20 Ghi chú: Nếu ván sàn đóng theo hình xương cá, tạo hình trang trí theo mẫu thiết kế thì định mức hao phí nhân công được nhân hệ số 1,2 AK.76100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG MẮT CÁO BẰNG NẸP GỖ 3x1cm

AK.76200 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG DIỀM MÁI BẰNG GỖ. Đơn vị tính: 1m2 Đóng Đóng mắt cáo diềm mái Mã Công tác Thành phần Đơn Lỗ hiệu xây dựng hao phí vị Lỗ Dày Dày 10x10 5x5cm 2cm 3cm cm AK.761 Gia công và đóng Vật liệu mắt cáo bằng nẹp Gỗ xẻ m3 0,010 0,007 0,023 0,035 gỗ 3x1cm Đinh các loại kg 0,200 0,200 0,100 0,100 AK.762 Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ Nhân công 4,0/7 công 0,84 0,74 0,30 0,33 10 20 10 20

AK.77100 DÁN FOOCMICA VÀO CÁC KẾT CẤU. Dán dạng Dán dạng Mã Công tác Thành phần Đơn chỉ rộng = tấm hiệu xây dựng hao phí vị 3cm ĐVT: 1m2 ĐVT: 1m AK.771 Dán Foocmica Vật liệu vào các kết cấu Foocmica m2 1,100 0,033 Keo dán kg 0,150 0,005 Vật liệu khác % 3,0 3,0 Nhân công 4,0/7 công 0,10 0,05 10 20

AK.77300 DÁN GIẤY TRANG TRÍ. Đơn vị tính: 1m2 Dán giấy Dán giấy vào tường vào trần Mã Công tác Thành phần Đơn hiệu xây dựng hao phí vị Tường Trần Tường Trần trát trát gỗ ván gỗ vữa vữa AK.773 Dán giấy Vật liệu trang trí Giấy trang trí m2 1,100 1,100 1,100 1,100 Keo dán kg 0,100 0,180 0,100 0,180 Vật liệu khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 Nhân công 4,0/7 công 0,07 0,08 0,09 0,10 11 12 21 22

AK.77410 THI CÔNG VÁCH BẰNG TẤM THẠCH CAO. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đo đánh dấu, lắp đặt khung xương. Gắn tấm bông thủy tinh, gắn tấm thạch cao vào khung xương, xử lý mối nối, hoàn thiện bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí Số lượng hiệu xây dựng vị AK.774 Thi công vách Vật liệu bằng tấm thạch Thép mạ kẽm U (ngang) m 0,661 cao Thép mạ kẽm C (đứng) m 1,845 Thép mạ kẽm V20x22 m 0,410 Tấm thạch cao 12mm m2 1,050 Bông thủy tinh dày 50mm m2 1,000 Vật liệu khác % 1 Nhân công 4,0/7 công 0,24 10

AK.77420 THI CÔNG TƯỜNG BẰNG TẤM THẠCH CAO. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đo đánh dấu, lắp đặt khung xương bằng thép mạ kẽm, gắn tấm bông thủy tinh, lắp dựng tấm thạch cao vào khung xương, xử lý khe nối, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: m2 Lớp thạch cao Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí (1 lớp gồm 2 mặt) xây dựng vị 1 lớp 2 lớp 3 lớp AK.7742 Thi công Vật liệu tường Thép mạ kẽm U76 dày 0,52mm m 0,680 0,680 - bằng tấm Thép mạ kẽm U52 dày 0,52mm m - - 1,230 thạch cao Thép mạ kẽm C75 dày 0,52mm m 2,120 2,120 - Thép mạ kẽm C51 dày 0,52mm m - - 4,090 Thép mạ kẽm V20x22 dày m 0,680 0,680 0,680 0,52mm Thép nẹp mạ kẽm 0,6x70mm m 0,720 0,720 0,720 Tấm thạch cao, dày 15mm m2 2,100 4,200 4,200 Tấm thạch cao, dày 9mm m2 - - 2,100 Bông thủy tinh dày 50mm m2 1,000 1,000 1,000 Vật liệu khác % 1 1 1 Nhân công 4,0/7 công 0,48 0,52 0,56 1 2 3

AK.77500 LẮP GIOĂNG ĐỒNG, GIOĂNG KÍNH. Thành phần công việc: Chuẩn bị, cắt gioăng, đặt gioăng vào vị trí và hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m Mã Thành phần Đơn Gioăng Gioăng Công tác xây dựng hiệu hao phí vị đồng kính AK.775 Lắp gioăng đồng, gioăng Vật liệu kính trang trí không có Gioăng đồng m 1,02 - hoa văn cho láng nền sàn Gioăng kính m - 1,05 granitô Nhân công 4,0/7 công 0,22 0,12 10 20

CÔNG TÁC QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, SƠN, BẢ, QUÉT NHỰA BITUM CHÉT KHE NỐI, THI CÔNG TẦNG LỌC, KHỚP NỐI AK.81100 QUÉT VÔI, QUÉT NƯỚC XI MĂNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, kiểm tra, trám, vá lại bề mặt (nếu có). Pha mầu, quét vôi, nước xi măng đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m2 Quét nước Mã Công tác Thành phần Đơn 1 nước trắng 3 nước xi măng hiệu xây dựng hao phí vị 2 nước mầu trắng 2 nước AK.811 Quét vôi Vật liệu quét nước Xi măng kg - - 1,130 xi măng Bột mầu kg 0,020 - - Vôi kg 0,300 0,316 - Phèn chua kg 0,006 0,006 - Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 0,038 0,038 0,030 10 20 30

AK.82500 BẢ BẰNG BỘT BẢ VÀO CÁC KẾT CẤU. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt kết cấu, trộn bột bả, bả các bộ phận kết cấu, mài phẳng bề mặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m2 1 lớp bả Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí Vào Vào cột, hiệu xây dựng vị tường dầm, trần AK.825 Bả bằng bột bả Vật liệu Bột bả kg 0,658 0,658 Giấy ráp m2 0,020 0,020 Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 3,5/7 công 0,09 0,11 10 20

AK.83000 CÔNG TÁC SƠN. Thành phần công việc: Chuẩn bị, bề mặt tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AK.83300 SƠN KẾT CẤU GỖ BẰNG SƠN CÁC LOẠI. Đơn vị tính: 1m2 Sơn kết cấu gỗ Mã Công tác Thành phần Đơn 1 nước lót 1 nước lót hiệu xây dựng hao phí vị 1 nước phủ 2 nước phủ AK.833 Sơn kết cấu Vật liệu gỗ Sơn lót kg 0,108 0,108 Sơn phủ kg 0,074 0,145 Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 3,5/7 công 0,050 0,068 10 20

AK.83500 SƠN SẮT THÉP BẰNG SƠN CÁC LOẠI. Đơn vị tính: 1m2 Sơn sắt thép Công tác xây Thành phần Mã hiệu Đơn vị 1 nước lót 1 nước lót dựng hao phí 1 nước phủ 2 nước phủ AK.835 Sơn sắt Vật liệu thép Sơn lót kg 0,113 0,113 Sơn phủ kg 0,109 0,210 Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 3,5/7 công 0,071 0,094 10 20

AK.84100 SƠN DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI NHÀ ĐÃ BẢ BẰNG SƠN CÁC LOẠI. Thành phần công việc: Chuẩn bị, bề mặt tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m2 Dầm, trần, cột, Tường ngoài tường trong nhà nhà Công tác Đơn 1 nước 1 nước 1 nước 1 nước Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị lót, 1 lót, 2 lót, 1 lót, 2 nước nước nước nước phủ phủ phủ phủ AK.841 Sơn dầm, Vật liệu trần, cột, Sơn lót nội thất lít 0,122 0,122 - - tường trong Sơn lót ngoại thất lít - - 0,119 0,119 nhà, Sơn phủ nội thất lít 0,104 0,202 - - tường Sơn phủ ngoại thất lít - - 0,098 0,189 ngoài nhà đã bả Vật liệu khác % 1 1 1 1 Nhân công 3,5/7 công 0,042 0,060 0,046 0,066 11 12 13 14

AK.84200 SƠN DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI NHÀ KHÔNG BẢ BẰNG SƠN CÁC LOẠI. Thành phần công việc: Chuẩn bị, bề mặt tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m2 Dầm, trần, Tường cột, tường ngoài nhà trong nhà Mã Công tác Thành phần Đơn 1 1 1 1 hiệu xây dựng hao phí vị nước nước nước nước lót, 1 lót, 2 lót, 1 lót, 2 nước nước nước nước phủ phủ phủ phủ AK.842 Sơn dầm, Vật liệu trần, cột, Sơn lót nội thất lít 0,155 0,155 - - tường Sơn lót ngoại thất lít - - 0,150 0,150 trong nhà, Sơn phủ nội thất lít 0,127 0,247 - - tường Sơn phủ ngoại thất lít - - 0,119 0,237 ngoài nhà Vật liệu khác % 1 1 1 1 không bả Nhân công 3,5/7 công 0,046 0,066 0,051 0,073 21 22 23 24

AK.85400 SƠN SÀN, NỀN, BỀ MẶT BÊ TÔNG BẰNG SƠN CÁC LOẠI. Thành phần công việc: Chuẩn bị, bề mặt tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m2 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông Công tác Thành phần Đơn Mã hiệu 1 nước lót 1 nước lót xây dựng hao phí vị 1 nước phủ 2 nước phủ AK.854 Sơn sàn, Vật liệu nền, bề mặt Sơn lót kg 0,156 0,156 bê tông Sơn phủ kg 0,161 0,322 Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 3,5/7 công 0,050 0,071 10 20

AK. 85910 SƠN BỀ MẶT KÍNH BẰNG SƠN CÁCH NHIỆT. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt kính trước khi sơn, trộn dung dịch sơn và sơn kính đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m2 Mã Đơn Công tác xây dựng Thành phần hao phí Số lượng hiệu vị AK.859 Sơn bề mặt kính Vật liệu bằng sơn cách nhiệt Dung dịch sơn cách nhiệt lít 0,018 Sơn cách nhiệt kg 0,033 Vật liệu khác % 5 Nhân công 3,5/7 công 0,08 11

AK.91100 SƠN KẺ ĐƯỜNG BẰNG SƠN DẺO NHIỆT PHẢN QUANG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Thành phần hao Đơn Chiều dày lớp sơn (mm) hiệu xây dựng phí vị 1,0 1,5 2,0 3,0 3,2 AK.911 Sơn kẻ Vật liệu đường Sơn dẻo nhiệt kg 2,910 3,940 5,190 7,870 10,526 bằng sơn Sơn lót kg 0,250 0,250 0,250 0,250 - dẻo nhiệt Hạt thủy tinh kg - - - - 0,450 phản Khí gas kg 0,103 0,138 0,152 0,180 0,210 quang Vật liệu khác % 1 1 1 1 1 Nhân công 3,5/7 công 0,08 0,09 0,10 0,13 0,15 Máy thi công Thiết bị sơn kẻ vạch ca 0,024 0,028 0,032 0,040 0,048 YHK10A Lò nấu sơn YHK3A ca 0,024 0,028 0,032 0,040 0,048 Ô tô thùng 2,5 t ca 0,022 0,026 0,028 0,032 0,036 Máy khác % 2 2 2 2 2 11 21 31 41 51 Ghi chú: Chiều dày lớp sơn khác với quy định được áp dụng bằng cách cộng các định mức hoặc nội suy từ định mức sơn dẻo nhiệt nói trên.

AK.91200 SƠN KẺ PHÂN TUYẾN ĐƯỜNG. Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt trước khi sơn - Sơn kẻ đúng yêu cầu kỹ thuật - Bảo đảm an toàn giao thông Đơn vị tính: 1m2 Sơn nút, Sơn phân Sơn phân Công tác Thành phần Đơn Mã hiệu đảo bằng tuyến bằng tuyến xây dựng hao phí vị thủ công thủ công bằng máy Vật liệu AK.912 Sơn, kẻ phân Sơn kg 0,58 0,58 0,55 tuyến đường Vật liệu khác % 2 2 2 Nhân công 3,5/7 công 0,08 0,11 0,04 Máy thi công Thiết bị phun sơn ca - - 0,03 YHK10A 11 21 31

AK.92100 QUÉT DUNG DỊCH CHỐNG THẤM MÁI, TƯỜNG, SÊ NÔ, Ô VĂNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, quét 3 lớp dung dịch chống thấm kết cấu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí Số lượng hiệu xây lắp vị AK.921 Quét dung dịch chống Vật liệu thấm mái, tường, sênô, Dung dịch chống thấm kg 2,21 ô văng Vật liệu khác % 2 Nhân công 3,5/7 công 0,03 11

AK.94100 QUÉT NHỰA BI TUM. Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu, quét nhựa bi tum vào tường theo yêu cầu kỹ thuật; thu dọn mặt bằng sau thi công. Đơn vị tính: 1m2 Quét nhựa Quét nhựa Mã Công tác Thành phần Đơn bi tum bi tum nóng hiệu xây dựng hao phí vị nguội vào vào tường tường AK.941 Quét nhựa Vật liệu bitum Nhựa bitum số 4 kg 2,100 0,158 Bột đá kg 1,206 - Củi đun kg 2,000 - Xăng lít - 0,352 Nhân công 3,5/7 công 0,07 0,02 11 21

AK.94200 QUÉT NHỰA BI TUM VÀ DÁN GIẤY DẦU. Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu, quét nhựa bi tum, dán giấy dầu theo lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu dọn mặt bằng sau thi công. Đơn vị tính: 1m2 1 lớp 2 lớp 2 lớp 3 lớp Công tác Thành phần Đơn giấy giấy giấy giấy Mã hiệu xây dựng hao phí vị 1 lớp 2 lớp 3 lớp 4 lớp nhựa nhựa nhựa nhựa AK.942 Quét nhựa Vật liệu bi tum và Nhựa bitum số 4 kg 1,575 3,150 4,725 6,300 dán giấy Giấy dầu m2 1,248 2,496 2,496 3,744 dầu Bột đá kg 0,905 1,809 2,714 3,618 Củi đun kg 1,500 3,000 4,500 6,000 Nhân công 3,5/7 công 0,28 0,40 0,47 0,51 11 21 31 41

AK.94300 QUÉT NHỰA BI TUM VÀ DÁN BAO TẢI. Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu, quét nhựa bi tum, dán bao tải theo lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu dọn mặt bằng sau thi công. Đơn vị tính: 1m2 1 lớp bao 2 lớp bao Mã Công tác Thành phần Đơn tải 2 lớp tải 3 lớp hiệu xây dựng hao phí vị nhựa nhựa AK.943 Quét nhựa bi tum Vật liệu và dán bao tải Nhựa bi tum số 4 kg 3,150 4,725 Bao tải m2 1,200 2,400 Bột đá kg 1,810 2,715 Củi kg 3,000 4,000 Nhân công 3,5/7 công 0,50 0,76 11 21

AK.95300 BẢO VỆ BỀ MẶT BÊ TÔNG, BỀ MẶT ĐÁ TỰ NHIÊN BẰNG DUNG DỊCH BẢO VỆ. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt bê tông, lắc đều dung dịch, phun, quét dung dịch bảo vệ lên bề mặt bê tông, bề mặt đá tự nhiên theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AK.95310 BẢO VỆ BỀ MẶT BÊ TÔNG. Đơn vị tính: 1m2 Công tác Đơn Số Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị lượng AK.9532 Bảo vệ bề mặt Vật liệu đá tự nhiên Dung dịch bảo vệ bề mặt bê tông lít 0,100 Vật liệu khác % 2 Nhân công 3,5/7 công 0,05 Máy thi công Máy nén khí điện 5 m3/h ca 0,016 1

AK.95320 BẢO VỆ BỀ MẶT CỦA ĐÁ TỰ NHIÊN. Đơn vị tính: 1m2 Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng xây dựng AK.9532 Bảo vệ bề mặt Vật liệu đá tự nhiên Dung dịch bảo vệ bề mặt đá lít 0,066 tự nhiên Vật liệu khác % 2 Nhân công 3,5/7 công 0,03 Máy thi công Máy nén khí điện 5 m3/h ca 0,008 1

AK.96100 THI CÔNG TẦNG LỌC. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Rải cấp phối theo thiết kế. San ủi, lu lèn hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m3 Đá cấp Đá dăm Mã Công tác Thành phần Đơn Cát phối hiệu xây dựng hao phí vị 1x2 2x4 4x6 dmax ≤ 6 AK.961 Thi công Vật liệu tầng lọc Cấp phối đá dăm m3 - 138 - - - Cát m3 131 - - - - Đá dăm m3 - - 122 122 122 Nhân công 3,0/7 công 5,87 8,60 8,60 8,60 8,60 Máy thi công Máy ủi 110 cv ca 0,135 0,135 0,135 0,135 0,135 Máy lu rung 18 t ca 0,310 0,380 0,380 0,380 0,380 Máy khác % 2 2 2 2 2 10 20 31 32 33

AK.97000 MIẾT MẠCH TƯỜNG ĐÁ, TƯỜNG GẠCH. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Trộn vữa, thi công miết mạch đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m2 Tường đá Tường gạch Mã Công tác Thành phần Đơn hiệu xây dựng hao phí vị Loại Loại Loại Loại lõm lồi lõm lồi AK.97 Miết mạch Vật liệu tường đá, Vữa xi măng m3 - 0,002 - 0,003 tường gạch Xi măng kg - 0,450 - 0,640 Cát vàng m3 - 0,003 - 0,004 Nhân công 3,5/7 công 0,13 0,10 0,198 0,153 110 120 210 220

AK.98000 THI CÔNG LỚP ĐÁ ĐỆM MÓNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thi công lớp đá đệm móng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Loại đá có đường kínhĐá hiệu xây dựng hao phí vị Dmax≤4 Dmax≤6 Dmax>6 hộc AK.98 Thi công Vật liệu lớp đá đệm Đá dăm m3 1,200 1,200 1,200 0,350 móng Cát m3 0,300 0,300 0,300 - Đá hộc m3 - - - 1,200 Nhân công 4,0/7 công 1,48 1,40 1,35 1,15 110 120 130 210

Chương XI CÁC CÔNG TÁC KHÁC

AL.14000THI CÔNG LỚP LÓT MÓNG TRONG KHUNG VÂY. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vật liệu đã tập kết trên salan tại khu vực thi công. Rải lớp lót móng trong khung vây đảm bảo yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tính: 1m3 Bằng đá Mã Công tác Thành phần Đơn Bằng đá Bằng đá dăm + hiệu xây dựng hao phí vị hộc dăm cát AL.141 Thi công lớp lót Vật liệu móng trong Đá hộc m3 1,150 - - khung vây Đá 4x6 m3 - 1,200 0,675 Cát m3 - - 0,525 Nhân công 3,5/7 công 0,60 0,47 0,35 Máy thi công Cần cẩu 25 t ca 0,038 0,038 0,038 Sà lan 400 t ca 0,038 0,038 0,038 Sà lan 200 t ca 0,038 0,038 0,038 Tàu kéo 150 cv ca 0,019 0,019 0,019 Máy khác % 2 2 2 11 12 13

AL.15100 LÀM VÀ THẢ RỌ ĐÁ. Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, vật liệu. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. - Đan rọ. Đặt rọ đúng vị trí và xếp đá hộc vào rọ (khi thi công ở trên cạn). Trường hợp thi công dưới nước, xếp đá hộc vào rọ, dịch chuyển định vị phao, bè, sà lan, thả rọ xuống vị trí bằng cần cẩu bảo đảm yêu cầu kỹ thuật. Ghi chú: - Mức hao phí phao, bè, sà lan,... được tính riêng. Đơn vị tính: 1 rọ Công Loại rọ Loại rọ Loại rọ Mã tác Thành phần Đơn 2x1x1m 2x1x0,5m 1x1x1m hiệu xây hao phí vị Dưới Trên Dưới Trên Dưới Trên dựng nước cạn nước cạn nước cạn AL.151 Làm và Vật liệu thả rọ đá Dây thép φ3mm kg 13,5 13,5 9,41 9,41 7,53 7,53 Đá hộc m3 1,60 1,60 0,80 0,80 0,80 0,80 Nhân công 3,0/7 công 2,94 2,80 1,78 1,68 1,69 1,60 Máy thi công Cần cẩu 6 t ca 0,018 - 0,018 - 0,018 - 11 12 21 22 31 32

AL.15200 LÀM VÀ THẢ RỒNG ĐÁ. Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, vật liệu, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m - Đan rồng, xếp đá hộc vào rồng, buộc đầu rồng sau khi xếp đá. Dịch chuyển, định vị phao bè, sà lan, thả rồng xuống vị trí bằng cần cẩu bảo đảm yêu cầu kỹ thuật Ghi chú: - Mức hao phí phao, bè, sà lan,... được tính riêng. Đơn vị tính: 1 rồng Loại rồng Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí Φ60cm dài Φ80cm dài hiệu xây dựng vị 10m 10m AL.152 Làm và Vật liệu thả rồng đá Dây thép φ3mm kg 30,26 40,13 Đá hộc m3 2,120 3,770 Nhân công 3,0/7 công 3,36 4,55 Máy thi công Cần cẩu 10 t ca 0,041 0,046 11 12

AL.15300 THẢ ĐÁ HỘC VÀO THÂN KÈ. Thành phần công việc: Di chuyển thiết bị thi công, neo đậu tàu, sà lan, thả đá vào thân kè theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vật liệu đá đã có sẵn trên sà lan. Đơn vị tính: 1m3 Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AL.153 Thả đá hộc vào thân kè Vật liệu Đá hộc m3 1,200 Nhân công 3,0/7 công 0,37 Máy thi công Sà lan 200 t ca 0,038 Tàu kéo 150 cv ca 0,001 Máy khác % 3 11

AL.16100 GIA CỐ NỀN ĐẤT YẾU BẰNG BẤC THẤM, VẢI ĐỊA KỸ THUẬT. Thành phần công việc: Chuẩn bị vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, cấy bấc thấm bằng máy đến cao độ thiết kế hoặc rải vải địa kỹ thuật lên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm) theo thiết kế đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Cấy bấc Rải vải địa kỹ thuật thấm ĐVT: 100m2 Mã Công tác Thành phần hao Đơn bằng Nền hiệu xây dựng phí vị máy Móng đường, ĐVT: công mái đê, 100m trình đập AL.161 Gia cố nền đất Vật liệu yếu bằng bấc Bấc thấm m 105 - - thấm, bằng vải Vải địa kỹ thuật m2 - 105 105 địa kỹ thuật Vật liệu khác % 0,2 0,2 0,2 Nhân công 3,5/7 công 0,06 1,18 1,08 Máy thi công Máy cấy bấc thấm ca 0,024 - - 11 21 22

AL.16201 RẢI GIẤY DẦU LỚP CÁCH LY. Thành phần công việc: Chuẩn bị; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; kiểm tra độ bằng phẳng của mặt nền, chỉnh sửa mặt nền (nếu cần); kéo rải giấy dầu theo chiều ngang đường; đo, cắt giấy; ghim chặt giấy theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m2 Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Số lượng xây dựng vị AL.162 Rải giấy dầu lớp Vật liệu cách ly Giấy dầu m2 110 Vật liệu khác % 0,2 Nhân công 3,5/7 công 0,15 01

AL.16200 XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU KHO BÃI, NHÀ MÁY, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DÂN CƯ BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỐ KẾT HÚT CHÂN KHÔNG CÓ MÀNG KÍN KHÍ. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đào hào kín khí; rải vải địa kỹ thuật và màng kín khí lớp dưới lên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm); đào rãnh, lắp đặt hệ thống ống hút nước ngang và hệ thống ống hút chân không; kết nối hệ thống ống hút nước ngang và ống hút chân không nối với máy bơm chân không; lắp đặt, tháo dỡ hệ thống đồng hồ đo áp suất chân không; rải lớp vải địa kỹ thuật và màng kín khí lớp trên lên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm); đắp hào kín khí; lắp đặt, tháo dỡ hệ thống máy bơm chân không; vận hành chạy hệ thống hút chân không theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. AL.16210 DIỆN TÍCH KHU XỬ LÝ NỀN ≤ 20.000m2 Đơn vị tính: 100m2 Thời gian vận hành Mã Công tác Thành phần Đơn (ngày đêm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 120 ≤ 150 ≤ 180 AL.1621 Xử lý nền Vật liệu đất yếu kho Màng kín khí lớp dưới m2 110 110 110 bãi, nhà máy, Màng kín khí lớp trên m2 110 110 110 khu công Vải địa kỹ thuật lớp dưới m2 110 110 110 nghiệp, khu Vải địa kỹ thuật lớp trên m2 110 110 110 dân cư bằng Ống thoát nước nhựa phương m 15,75 15,75 15,75 D63mm pháp cố kết Ống lọc nhựa D50mm m 52,50 52,50 52,50 hút chân Van nhựa một chiều D63mm cái 0,20 0,20 0,20 không có màng kín khí Đầu nối nhựa chữ cái 0,21 0,21 0,21 T63/63mm Đầu nối nhựa chữ thập cái 5,25 5,25 5,25 63/50mm Vật liệu khác % 7 7 7 Nhân công 3,5/7 công 34,65 39,38 44,10 Máy thi công Bơm chân không 7,5 kW ca 63,00 78,75 94,50 Máy đào 0,5 m3 ca 0,49 0,49 0,49 Máy khác % 5 5 5 1 2 3 Đơn vị tính: 100m2 Thời gian vận hành Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí (ngày đêm) xây dựng vị ≤ 210 ≤ 240 ≤ 270 AL.1621 Xử lý nền Vật liệu đất yếu kho Màng kín khí lớp dưới m2 110 110 110 bãi, nhà Màng kín khí lớp trên m2 110 110 110 máy, khu Vải địa kỹ thuật lớp dưới m2 110 110 110 công nghiệp, Vải địa kỹ thuật lớp trên m2 110 110 110 khu dân cư Ống thoát nước nhựa D63mm m 15,75 15,75 15,75 bằng phương Ống lọc nhựa D50mm m 52,50 52,50 52,50 pháp cố kết Van nhựa một chiều D63mm cái 0,20 0,20 0,20 hút chân Đầu nối nhựa chữ T63/63mm cái 0,21 0,21 0,21 không có Đầu nối nhựa chữ thập màng kín khí 63/50mm cái 5,25 5,25 5,25 Vật liệu khác % 7 7 7 Nhân công 3,5/7 công 48,83 53,55 58,28 Máy thi công Bơm chân không 7,5 kW ca 110,25 126,00 141,75 Máy đào 0,5 m3 ca 0,49 0,49 0,49 Máy khác % 5 5 5 4 5 6 Ghi chú: - Định mức chưa bao gồm hao phí khoảng vượt mép của màng kín khí và vải địa kỹ thuật so với diện tích khu vực xử lý. - Trường hợp thời gian vận hành > 270 ngày đêm thì cứ 10 ngày đêm vận hành tiếp theo được nhân hệ số 1,03 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức có thời gian vận hành 270 ngày đêm. (Hệ số cho số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm là 1+n*0,03/10; trong đó n là số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm vận hành). AL.16220 DIỆN TÍCH KHU XỬ LÝ NỀN ≤ 30.000m2 Đơn vị tính: 100m2 Thời gian vận hành Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí (ngày đêm) xây dựng vị ≤ 120 ≤ 150 ≤ 180 AL.1622 Xử lý nền Vật liệu đất yếu kho Màng kín khí lớp dưới m2 110 110 110 bãi, nhà Màng kín khí lớp trên m2 110 110 110 máy, khu Vải địa kỹ thuật lớp dưới m2 110 110 110 công nghiệp, Vải địa kỹ thuật lớp trên m2 110 110 110 khu dân cư Ống thoát nước nhựa m 15,75 15,75 15,75 bằng phương D63mm pháp cố kết Ống lọc nhựa D50mm m 52,50 52,50 52,50 hút chân Van nhựa một chiều D63mm cái 0,17 0,17 0,17 không có Đầu nối nhựa chữ T63/63mm cái 0,18 0,18 0,18 màng kín khí Đầu nối nhựa chữ thập cái 5,25 5,25 5,25 63/50mm Vật liệu khác % 7 7 7 Nhân công 3,5/7 công 30,16 34,49 38,81 Máy thi công Bơm chân không 7,5 kW ca 63,00 78,75 94,50 Máy đào 0,5 m3 ca 0,33 0,33 0,33 Máy khác % 5 5 5 1 2 3 Đơn vị tính: 100m2 Thời gian vận hành Công tác Thành phần Đơn Mã hiệu (ngày đêm) xây dựng hao phí vị ≤ 210 ≤ 240 ≤ 270 AL.1622 Xử lý nền Vật liệu đất yếu kho Màng kín khí lớp dưới m2 110 110 110 bãi, nhà Màng kín khí lớp trên m2 110 110 110 máy, khu Vải địa kỹ thuật lớp dưới m2 110 110 110 công nghiệp, Vải địa kỹ thuật lớp trên m2 110 110 110 khu dân cư Ống thoát nước nhựa D63mm m 15,75 15,75 15,75 bằng phương Ống lọc nhựa D50mm m 52,50 52,50 52,50 pháp cố kết hút chân Van nhựa một chiều D63mm cái 0,17 0,17 0,17 không có Đầu nối nhựa chữ T63/63mm cái 0,18 0,18 0,18 màng kín khí Đầu nối nhựa chữ thập cái 5,25 5,25 5,25 63/50mm Vật liệu khác % 7 7 7 Nhân công 3,5/7 công 43,13 47,46 51,78 Máy thi công Bơm chân không 7,5 kW ca 110,25 126,00 141,75 Máy đào 0,5 m3 ca 0,33 0,33 0,33 Máy khác % 5 5 5 4 5 6 Ghi chú: - Định mức chưa bao gồm hao phí khoảng vượt mép của màng kín khí và vải địa kỹ thuật so với diện tích khu vực xử lý. - Trường hợp thời gian vận hành > 270 ngày đêm thì cứ 10 ngày đêm vận hành tiếp theo được nhân hệ số 1,03 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức có thời gian vận hành 270 ngày đêm. (Hệ số cho số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm là 1+n*0,03/10; trong đó n là số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm vận hành). AL.16230 DIỆN TÍCH KHU XỬ LÝ NỀN ≤ 40.000m2 Đơn vị tính: 100m2 Thời gian vận hành Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí (ngày đêm) xây dựng vị ≤ 120 ≤ 150 ≤ 180 AL.1623 Xử lý nền đất Vật liệu yếu kho bãi, Màng kín khí lớp dưới m2 110 110 110 nhà máy, khu Màng kín khí lớp trên m2 110 110 110 công nghiệp, Vải địa kỹ thuật lớp dưới m2 110 110 110 khu dân cư bằng phương Vải địa kỹ thuật lớp trên m2 110 110 110 pháp cố kết Ống thoát nước nhựa D63mm m 15,93 15,93 15,93 hút chân Ống lọc nhựa D50mm m 52,50 52,50 52,50 không có Van nhựa một chiều D63mm cái 0,17 0,17 0,17 màng kín khí Đầu nối nhựa chữ T63/63mm cái 0,18 0,18 0,18 Đầu nối nhựa chữ thập cái 5,25 5,25 5,25 63/50mm Vật liệu khác % 7 7 7 Nhân công 3,5/7 công 29,35 33,30 37,25 Máy thi công Bơm chân không 7,5 kW ca 63,00 78,75 94,50 Máy đào 0,5 m3 ca 0,25 0,25 0,25 Máy khác % 5 5 5 1 2 3 Đơn vị tính: 100m2 Thời gian vận hành Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí (ngày đêm) xây dựng vị ≤ 210 ≤ 240 ≤ 270 AL.1623 Xử lý nền Vật liệu đất yếu kho Màng kín khí lớp dưới m2 110 110 110 bãi, nhà Màng kín khí lớp trên m2 110 110 110 máy, khu Vải địa kỹ thuật lớp dưới m2 110 110 110 công nghiệp, Vải địa kỹ thuật lớp trên m2 110 110 110 khu dân cư Ống thoát nước nhựa bằng phương m 15,93 15,93 15,93 D63mm pháp cố kết Ống lọc nhựa D50mm m 52,50 52,50 52,50 hút chân Van nhựa một chiều không có cái 0,17 0,17 0,17 D63mm màng kín khí Đầu nối nhựa chữ cái 0,18 0,18 0,18 T63/63mm Đầu nối nhựa chữ thập cái 5,25 5,25 5,25 63/50mm Vật liệu khác % 7 7 7 Nhân công 3,5/7 công 41,20 45,15 49,10 Máy thi công Bơm chân không 7,5 kW ca 110,25 126,00 141,75 Máy đào 0,5 m3 ca 0,25 0,25 0,25 Máy khác % 5 5 5 4 5 6 Ghi chú: - Định mức chưa bao gồm hao phí khoảng vượt mép của màng kín khí và vải địa kỹ thuật so với diện tích khu vực xử lý. - Trường hợp thời gian vận hành > 270 ngày đêm thì cứ 10 ngày đêm vận hành tiếp theo được nhân hệ số 1,03 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức có thời gian vận hành 270 ngày đêm. (Hệ số cho số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm là 1+n*0,03/10; trong đó n là số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm vận hành).

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BỘ XÂY DỰNG. Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH. (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng) Phần 2

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH AL.16300 XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU ĐƯỜNG GIAO THÔNG, ĐƯỜNG ỐNG, KÊNH XẢ NƯỚC BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỐ KẾT HÚT CHÂN KHÔNG CÓ MÀNG KÍN KHÍ. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đào hào kín khí; rải vải địa kỹ thuật và màng kín khí lớp dưới lên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm); đào rãnh, lắp đặt hệ thống ống hút nước ngang và hệ thống ống hút chân không; kết nối hệ thống ống hút nước ngang và ống hút chân không nối với máy bơm chân không; lắp đặt, tháo dỡ hệ thống đồng hồ đo áp suất chân không; rải lớp vải địa kỹ thuật và màng kín khí lớp trên lên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm); đắp hào kín khí; lắp đặt, tháo dỡ hệ thống máy bơm chân không; vận hành chạy hệ thống hút chân không theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. AL.16310 DIỆN TÍCH KHU XỬ LÝ NỀN ≤ 2000 m2 Đơn vị tính: 100 m2 Thời gian vận hành Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí (ngày đêm) xây dựng vị ≤ 120 ≤ 150 ≤ 180 AL.1631 Xử lý nền Vật liệu đất yếu Màng kín khí lớp dưới m2 110 110 110 đường Màng kín khí lớp trên m2 110 110 110 giao thông, Vải địa kỹ thuật lớp dưới m2 110 110 110 đường ống, kênh xả Vải địa kỹ thuật lớp trên m2 110 110 110 nước bằng Ống thoát nước nhựa m 13,39 13,39 13,39 phương D63 mm pháp cố kết Ống lọc nhựa D50 mm m 105,00 105,00 105,00 hút chân không có Van nhựa một chiều cái 0,25 0,25 0,25 D63 mm màng kín khí Đầu nối nhựa chữ cái 0,26 0,26 0,26 T63/63 mm Đầu nối nhựa chữ thập cái 10,50 10,50 10,50 63/50 mm Vật liệu khác % 7 7 7 Nhân công 3,5/7 công 118,12 141,7 165,4 Máy thi công Bơm chân không 7,5 kW ca 75,60 94,50 113,40 Máy đào 0,5 m3 ca 0,85 0,85 0,85 Máy khác % 5 5 5 1 2 3 Đơn vị tính: 100 m2 Thời gian vận hành Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí (ngày đêm) xây dựng vị ≤ 210 ≤ 240 ≤ 270 AL.1631 Xử lý nền Vật liệu đất yếu Màng kín khí lớp dưới m2 110 110 110 đường giao Màng kín khí lớp trên m2 110 110 110 thông, Vải địa kỹ thuật lớp dưới m2 110 110 110 đường ống, Vải địa kỹ thuật lớp trên m2 110 110 110 kênh xả nước bằng Ống thoát nước nhựa m 13,39 13,39 13,39 phương D63 mm pháp cố kết Ống lọc nhựa D50 mm m 105,00 105,00 105,00 hút chân Van nhựa một chiều cái 0,25 0,25 0,25 không có D63 mm màng kín khí Đầu nối nhựa chữ cái 0,26 0,26 0,26 T63/63 mm Đầu nối nhựa chữ thập cái 10,50 10,50 10,50 63/50 mm Vật liệu khác % 7 7 7 Nhân công 3,5/7 công 189,00 212,63 236,25 Máy thi công Bơm chân không 7,5 kW ca 132,30 151,20 170,10 Máy đào 0,5 m3 ca 0,85 0,85 0,85 Máy khác % 5 5 5 4 5 6 Ghi chú: - Định mức chưa bao gồm hao phí khoảng vượt mép của màng kín khí và vải địa kỹ thuật so với diện tích khu vực xử lý. - Trường hợp thời gian vận hành > 270 ngày đêm thì cứ 10 ngày đêm vận hành tiếp theo được nhân hệ số 1,03 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức có thời gian vận hành 270 ngày đêm. (Hệ số cho số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm là 1+n*0,03/10; trong đó n là số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm vận hành). AL.16320 DIỆN TÍCH KHU XỬ LÝ NỀN ≤ 4000 m2 Đơn vị tính: 100 m2 Thời gian vận hành Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí (ngày đêm) xây dựng vị ≤ 120 ≤ 150 ≤ 180 AL.1632 Xử lý nền Vật liệu đất yếu Màng kín khí lớp dưới m2 110 110 110 đường Màng kín khí lớp trên m2 110 110 110 giao thông, Vải địa kỹ thuật lớp dưới m2 110 110 110 đường ống, Vải địa kỹ thuật lớp trên m2 110 110 110 kênh xả nước bằng Ống thoát nước nhựa m 13,02 13,02 13,02 phương D63 mm pháp cố kết Ống lọc nhựa D50 mm m 105,00 105,00 105,00 hút chân Van nhựa một chiều cái 0,20 0,20 0,20 không có D63 mm màng kín khí Đầu nối nhựa chữ cái 0,21 0,21 0,21 T63/63 mm Đầu nối nhựa chữ thập cái 10,50 10,50 10,50 63/50 mm Vật liệu khác % 7 7 7 Nhân công 3,5/7 công 85,84 102,38 118,91 Máy thi công Bơm chân không 7,5 kW ca 75,60 94,50 113,40 Máy đào 0,5 m3 ca 0,72 0,72 0,72 Máy khác % 5 5 5 1 2 3 Đơn vị tính: 100 m2 Thời gian vận hành Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí (ngày đêm) xây dựng vị ≤ 210 ≤ 240 ≤ 270 AL.1632 Xử lý nền Vật liệu đất yếu Màng kín khí lớp dưới m2 110 110 110 đường giao Màng kín khí lớp trên m2 110 110 110 thông, Vải địa kỹ thuật lớp dưới m2 110 110 110 đường ống, Vải địa kỹ thuật lớp trên m2 110 110 110 kênh xả nước bằng Ống thoát nước nhựa m 13,02 13,02 13,02 phương D63 mm pháp cố kết Ống lọc nhựa D50 mm m 105,00 105,00 105,00 hút chân Van nhựa một chiều cái 0,20 0,20 0,20 không có D63 mm màng kín khí Đầu nối nhựa chữ cái 0,21 0,21 0,21 T63/63 mm Đầu nối nhựa chữ thập cái 10,50 10,50 10,50 63/50 mm Vật liệu khác % 7 7 7 Nhân công 3,5/7 công 135,45 151,99 168,53 Máy thi công Bơm chân không 7,5 kW ca 132,30 151,20 170,10 Máy đào 0,5 m3 ca 0,72 0,72 0,72 Máy khác % 5 5 5 4 5 6 Ghi chú: - Định mức chưa bao gồm hao phí khoảng vượt mép của màng kín khí và vải địa kỹ thuật so với diện tích khu vực xử lý. - Trường hợp thời gian vận hành > 270 ngày đêm thì cứ 10 ngày đêm vận hành tiếp theo được nhân hệ số 1,03 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức có thời gian vận hành 270 ngày đêm. (Hệ số cho số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm là 1+n*0,03/10; trong đó n là số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm vận hành).

AL.16400 KHOAN TẠO LỖ LÀM TƯỜNG SÉT. Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu, xác định vị trí khoan, khoan tạo lỗ thành tường và kết hợp phun dung dịch đến độ sâu thiết kế đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AL.16410 KHOAN TẠO LỖ LÀM TƯỜNG SÉT SỬ DỤNG ĐẤT SÉT. Đơn vị tính: m cọc Đường kính lỗ khoan (mm) Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị Cọc đơn Cọc đôi Cọc đơn D700 D700 D1200 AL.1641 Khoan tạo Vật liệu lỗ làm Đất sét m3 0,18 0,36 0,53 tường sét Nước m3 0,36 0,72 1,06 sử dụng Vật liệu khác % 5 5 5 đất sét Nhân công 4,0/7 công 0,07 0,14 0,13 Máy thi công Máy khoan tường sét ca 0,016 0,029 0,026 (khoan trộn đất) Máy trộn dung dịch ca 0,048 0,087 0,078 1000 lít Máy bơm dung dịch ca 0,016 0,029 0,026 15m3/h Máy khác % 5 5 5 1 2 3

AL.16420 KHOAN TẠO LỖ LÀM TƯỜNG SÉT SỬ DỤNG BENTONITE. Đơn vị tính: m cọc Đường kính lỗ khoan (mm) Mã Công tác Thành phần Đơn hiệu xây dựng hao phí vị Cọc đơn Cọc đôi Cọc đơn D700 D700 D1200 AL.1642 Khoan tạo Vật liệu lỗ làm Bentonite kg 95,25 190,50 279,92 tường Nước m3 0,64 1,27 1,87 sét sử dụng Vật liệu khác % 5 5 5 bentonite Nhân công 4,0/7 công 0,10 0,21 0,20 Máy thi công Máy khoan tường sét ca 0,016 0,029 0,026 (khoan trộn đất) Máy trộn dung dịch ca 0,048 0,087 0,078 1000 lít Máy bơm dung dịch ca 0,016 0,029 0,026 15m3/h Máy khác % 5 5 5 1 2 3

AL.16510 LẮP ĐẶT PHỄU NHỰA MÓNG TOP-BASE. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, nối, đặt buộc thép. Định vị và lắp đặt phễu nhựa vào vị trí theo thiết kế. Liên kết các phễu nhựa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Đơn vị tính: 100 m2 Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AL.165 Lắp đặt phễu nhựa Vật liệu Phễu nhựa D500 mm cái 401 Thép tròn D10 mm kg 523 Thép buộc kg 11,14 Nhân công 3,5/7 công 7,02 Máy thi công Máy cắt uốn 5 kW ca 0,208 10

AL.16520 RẢI ĐÁ DĂM CHÈN PHỄU NHỰA MÓNG TOP-BASE. Thành phần công việc: Chuẩn bị, rải đá, san đá, đầm lèn đạt độ chặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 m3 Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AL.165 Rải đá dăm chèn Vật liệu phễu Đá dăm 1 x 2 m3 1,20 Nhân công 3,5/7 công 0,30 Máy thi công Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,091 20

AL.17000 TRỒNG VẦNG CỎ MÁI KÊNH MƯƠNG, ĐÊ, ĐẬP, MÁI TALUY NỀN ĐƯỜNG. Thành phần công việc: Vận chuyển vầng cỏ trong phạm vi 30m, trồng cỏ (theo kiểu mắt cáo, khoảng cách giữa các vầng cỏ không quá 15cm) gồm cả đóng ghim (nếu cần), chăm sóc cỏ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m2 Thành phần Mã hiệu Công tác xây dựng Đơn vị Số lượng hao phí Trồng cỏ mái kênh mương, AL.171 Nhân công 3,0/7 công 6,30 đê, đập, mái taluy nền đường Vận chuyển vầng cỏ tiếp AL.172 Nhân công 3,0/7 công 0,10 10m 11

AL.18100 TRỒNG CỎ VETIVER GIA CỐ MÁI TALUY. Thành phần công việc: Chuẩn bị, dọn dẹp sạch cỏ dại, gia cố các rãnh xói bằng cọc tre, phên nứa hoặc bao tải (nếu có) Đào đất thành hàng để trồng cỏ, trồng cỏ thành từng hàng, khoảng cách hàng từ 1 ÷ 1,3m, khoảng cách bầu cỏ 0,1 ÷ 0,15m. Mái taluy có chiều cao ≤ 20m trồng cỏ theo đường đồng mức, mái taluy có chiều cao > 20m trồng cỏ theo đường đồng mức kết hợp với các hàng xiên. Tưới nước, tưới phân, kiểm tra và trồng dặm thay thế các cây bị chết, sinh trưởng yếu chăm sóc cây theo yêu cầu trong 6 tháng. Đơn vị tính: 100 m2 Công tác Đơn Mái taluy Mái taluy Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị dương âm AL.181 Trồng cỏ vetiver Vật liệu gia cố mái taluy Bầu cỏ Vetiver bầu 792 600 Phân sinh hóa hữu cơ kg 150 121 bón lót Phân bón lá lít 0,93 0,75 Vật liệu khác % 5 5 Nhân công 3,0/7 công 22,33 17,15 Máy thi công Ôtô tưới nước 5 m3 ca 1,89 1,52 Máy khác ca 5 5 11 12

AL.19100 BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH, ĐƯỜNG LĂN, SÂN ĐỖ BẰNG CHẤT TẠO MÀNG. Thành phần công việc: - Chuẩn bị vật tư, máy, dụng cụ, bảo hộ lao động tại hiện trường. - Phun chất tạo màng theo trình tự, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. - Di chuyển nhà bạt vào vị trí sau khi bơm chất tạo màng. - Rải bao tải đay đảm bảo che phủ kín bề mặt bê tông. - Tưới nước bảo dưỡng sau khi rải bao bố bình quân 5 lần/ngày, thời gian tưới bảo dưỡng liên tục trong vòng 14 ngày. - Dỡ lớp bao tải đay. - Vệ sinh, thu dọn mặt bằng. Đơn vị tính: 100 m2 Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AL.191 Bảo dưỡng mặt Vật liệu đường bê tông Chất tạo màng lít 20.87 đường cất hạ cánh, Bao tải đay 1 m x 0,6 m cái 67,00 đường lăn, sân đỗ Nước m3 50,00 bằng chất tạo màng Vật liệu khác % 2 Nhân công 3,0/7 công 26,40 Máy thi công Máy phun chất tạo màng ca 0,131 5,5Hp Ô tô tưới nước 5 m3 ca 1,313 10

AL.21100 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT KHE CO, KHE GIÃN, KHE NGÀM LIÊN KẾT, KHE TĂNG CƯỜNG ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH, ĐƯỜNG LĂN, SÂN ĐỖ. Thành phần công việc: Chuẩn bị và gia công cốt thép; lắp, trám khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng. Đơn vị tính: 10 m Khe Khe Khe Khe Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí co giãn ngàm tăng hiệu xây dựng vị 1x4 2x4 liên kết cường AL.211 Gia công, Vật liệu lắp đặt khe Thép tròn Φ 25 mm kg 53,88 75,43 17,90 97,33 co, khe giãn Thép tròn Φ 8 mm kg 54,40 76,16 19,59 25,53 (h = 30cm), Gỗ ván m3 0,008 0,117 - - khe ngàm Que hàn kg 0,190 0,260 0,090 0,570 liên kết, Nhựa đường kg 1,090 1,510 3,940 - khe tăng Vật liệu khác % 2,0 2,0 2,0 2,0 cường đường cất Nhân công 3,5/7 công 3,50 4,90 2,50 6,50 hạ cánh, Máy thi công đường Máy khoan bê tông ca 0,040 0,060 0,040 - lăn, sân đỗ 1,5kW Máy cắt uốn thép 5 kW ca 0,010 0,014 0,010 0,025 Máy hàn 23 kW ca 0,047 0,065 0,022 0,140 11 12 13 14

AL.22100 CẮT KHE ĐƯỜNG BÊ TÔNG, ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH, ĐƯỜNG LĂN, SÂN ĐỖ. Thành phần công việc: Chuẩn bị thiết bị và làm sạch mặt bằng. Cắt khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng. Đơn vị tính: 10 m Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Khe 1 x 4 Khe 2 x 4 xây dựng AL.221 Cắt khe đường Vật liệu lăn, sân đỗ Lưới cắt D350 cái 0,132 0,180 Nước m3 0,083 0,120 Nhân công 3,5/7 công 0,55 0,55 Máy thi công Máy cắt bê tông 7,5 kW ca 0,220 0,220 11 12

AL.23100 TRÁM KHE ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH, ĐƯỜNG LĂN, SÂN ĐỖ. Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, thiết bị và mặt bằng thi công. Làm sạch bề mặt, trám khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn hiện trường. Đơn vị tính: 10 m Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Khe 1 x 4 Khe 2 x 4 xây dựng AL.231 Trám khe Vật liệu đường cất hạ Backer rod 13 mm m 11,550 - cánh, đường Backer rod 25 mm m - 11,330 lăn, sân đỗ Chất trám khe lít 1,133 2,931 Vật liệu khác % 2 2 Nhân công 3,5/7 công 0,70 1,10 Máy thi công Máy nén khí 600 m3/h ca 0,060 0,060 Máy rót mastic ca 0,020 0,020 11 12

AL.24100 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT KHE CO, KHE GIÃN, KHE DỌC SÂN, BÃI, ĐƯỜNG BÊ TÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị và gia công cốt thép; lắp, trám khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng. Đơn vị tính: 1 m Công tác Đơn Khe Khe Mã hiệu Thành phần công việc Khe co xây dựng vị giãn dọc AL.241 Thi công khe Vật liệu co Ma tít chèn khe kg 1,36 1,33 0,75 Nhựa đường kg 0,13 0,25 - Thép Φ25 kg 3,80 7,65 1,10 Mùn cưa kg - 0,43 - Thi công khe Cao su đệm m - 1,2 - giãn Ống nhựa Φ42 m - 1,59 - Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 0,09 0,22 0,57 Thi công khe Máy thi công dọc Máy cắt uốn 5 kW ca 0,013 0,026 0,010 Máy nén khí 600 m3/h ca 0,005 0,005 0,005 Máy khác % 2 2 2 11 12 13

AL.24200 TRÁM KHE CO, KHE GIÃN, KHE DỌC MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG BẰNG KEO. Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, thiết bị, mặt bằng thi công; làm sạch bề mặt; trám khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 m Loại khe Công tác Thành phần Mã hiệu Đơn vị Khe Khe xây dựng hao phí Khe co giãn dọc AL.242 Trám khe co, Vật liệu khe giãn, khe Keo kg 0,005 0,017 0,003 dọc mặt Vật liệu khác % 5 5 5 đường Nhân công 3,5/7 công 0,10 0,20 0,04 bê tông Máy thi công Máy nén khí 600 m3/h ca 0,005 0,010 0,010 Máy khác % 2 2 2 21 22 23

AL.24300 CẮT KHE DỌC ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC). Thành phần công việc: Chuẩn bị, đo đạc, kẻ vạch vị trí đường cắt. Cắt khe dọc bằng máy cắt. Đục tẩy, vệ sinh khe dọc. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100 m Chiều dày mặt đường Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí (cm) xây dựng vị ≤ 14cm ≤ 22cm AL.243 Cắt khe dọc Vật liệu đường bê tông Lưỡi cắt D350 cái 0,053 0,077 đầm lăn (RCC) Vật liệu khác % 2 2 Nhân công 3,5/7 công 1,07 1,54 Máy thi công Máy cắt bê tông 12 cv ca 0,252 0,315 Máy khác % 2 2 10 20

AL.24400 THI CÔNG KHE CO ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC). Thành phần công việc: Chuẩn bị, đo đạc, kẻ vạch vị trí đường cắt. Cắt khe bằng máy cắt. Vệ sinh khe bằng máy nén khí. Rót vữa vào khe đã cắt. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100 m Chiều dày mặt đường Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị (cm) xây dựng ≤ 14cm ≤ 22cm AL.244 Thi công khe Vật liệu co đường bê Lưỡi cắt D350 cái 0,053 0,077 tông đầm lăn Vữa chèn khe m3 0,028 0,044 (RCC) Vật liệu khác % 2 2 Nhân công 3,5/7 công 0,31 0,44 Máy thi công Máy cắt bê tông 12 cv ca 0,252 0,315 Máy nén khí 600 m3/h ca 0,049 0,052 Máy khác % 2 2 10 20

AL.25100 LẮP ĐẶT GỐI CẦU, KHE CO GIÃN. Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp đặt gối cầu, khe co giãn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AL.25110 LẮP ĐẶT GỐI CẦU. Đơn vị tính: 1 cái Công tác Thành phần Loại gối cầu Mã hiệu Đơn vị xây dựng hao phí Gối thép Gối cao su AL.251 Lắp đặt gối cầu Vật liệu Gối cầu bộ 1,00 1,00 Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 3,5/7 công 5,50 3,50 11 12

AL.25120 LẮP ĐẶT KHE CO GIÃN. Đơn vị tính: 1 m Khe co giãn bằng cao su Công tác Thành phần Đơn Khe co Mã hiệu Khe co giãn xây dựng hao phí vị giãn dầm dầm liên tục đúc sẵn AL.251 Lắp đặt khe co Vật liệu giãn mặt cầu Khe co giãn m 1,00 1,00 Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 3,5/7 công 1,20 0,70 21 22

AL.25200 LẮP ĐẶT KHE CO GIÃN THÉP BẢN RĂNG LƯỢC MẶT CẦU BẰNG PHƯƠNG PHÁP LẮP SAU. Thành phần công việc: - Chuẩn bị, cắt lớp bê tông Asphalt, phá dỡ lớp chèn đệm chờ khe co giãn. Đục tẩy bề mặt ngoài của bê tông mặt và dầm cầu, nắn chỉnh lại cốt thép chờ, vệ sinh bề mặt bê tông vừa đục tẩy, đổ bê tông vữa không co ngót theo thiết kế. - Lắp đặt hệ dưỡng cụm bu lông chờ và bản răng lược khe co giãn thép mặt cầu theo yêu cầu kỹ thuật. - Đục bỏ phần bê tông không co ngót thừa. Vệ sinh bề mặt bê tông trước khi đổ bù lớp vữa không co ngót. - Kiểm tra, hoàn thiện khe co giãn thép mặt cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 m Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng xây dựng AL.252 Lắp đặt khe co Vật liệu giãn thép bản Thép bản răng lược khe co dãn m 1,050 răng lược mặt Lưỡi cắt bê tông D356 mm cái 0,022 cầu bằng phương Thép hình kg 12,494 pháp lắp sau. Thép tấm kg 1,910 Ôxy chai 0,036 Đá mài viên 0,274 Khí gas kg 0,072 Que hàn kg 1,735 Vật liệu khác % 2 Nhân công 4,0/7 công 12,50 Máy thi công Cần cẩu 10T ca 0,082 Máy cắt bê tông 12 cv ca 0,018 Máy cưa kim loại 2,7 kW ca 0,054 Máy hàn 23 kW ca 0,698 Máy khoan đứng 4,5 kW ca 0,048 Máy mài 2,7 kW ca 0,434 Máy khác % 1 10

AL.26100 THI CÔNG KHE CO GIÃN, KHE ĐẶT THÉP CHỐNG NỨT TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC). Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, lấy dấu, tiến hành cắt tạo rãnh, đục tẩy theo yêu cầu kỹ thuật. (Chưa bao gồm thép liên kết cột, tường) Đơn vị tính: 10 m Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Khe co giãn Khe đặt thép xây dựng AL.261 Thi công khe Vật liệu co giãn, khe Lưỡi cắt cái 0,003 0,003 đặt thép chống Nhân công 3,5/7 công 0,022 0,033 nứt Máy thi công Máy cắt gạch đá ca 0,100 0,100 1,7 kW 10 20

AL.27110 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG AN TOÀN HỘ LAN BÁNH XOAY. Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu, máy móc thiết bị. Định vị và lắp dựng cột thép bằng máy ép thủy lực, lắp đặt thanh rào chắn hàng dưới và tấm đệm liên kết. Lắp đặt bánh xoay nhựa vào cột thép, lắp đặt thanh rào chắn hàng trên. Căn chỉnh và hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 m Mã Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu xây dựng AL.271 Lắp đặt hệ Vật liệu thống an toàn hộ Thép ống mạ kẽm D141 tấn 0,100 lan bánh xoay Thép tấm mạ kẽm các loại tấn 0,020 Bu lông M18, L = 200 mm bộ 1,440 Bu lông M8, L = 60 mm bộ 8,640 Bu lông M18, L = 125 mm bộ 2,880 Bánh xoay nhựa D345*480 cái 1,440 Que hàn kg 0,540 Ôxy chai 0,100 Khí gas kg 0,200 Vật liệu khác % 2 Nhân công 3,5/7 công 1,05 Máy thi công Máy cắt 1,7 kW ca 0,143 Máy hàn 23 kW ca 0,143 Máy xiết bulon ca 0,105 Máy ép cọc thủy lực 45hp ca 0,042 Cần trục ô tô 5 t ca 0,010 10 Ghi chú: Trường hợp cột thép không lắp đặt bằng máy ép thủy lực 45hp thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số điều chỉnh 0,8 và không tính hao phí máy ép cọc thủy lực 45hp.

AL.31000 THI CÔNG CẦU MÁNG, KÊNH MÁNG VỎ MỎNG BẰNG VỮA XI MĂNG CÁT VÀNG VÀ LƯỚI THÉP. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, gia công, lắp dựng và tháo dỡ cầu công tác, lắp đặt lưới thép (2 lớp), trộn vữa, đổ vữa, đầm và bảo dưỡng kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 m2 Công tác Đơn Chiều dày máng Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị 3cm 4cm 5cm AL.311 Thi công cầu Vật liệu máng vỏ Vữa xi măng cát vàng m3 0,035 0,046 0,058 mỏng bằng Gỗ ván cầu công tác m3 0,046 0,046 0,046 vữa xi Đinh kg 0,059 0,059 0,059 măng cát Đinh đỉa cái 1,461 1,461 1,461 vàng và lưới Lưới thép Φ1 mm thép m2 2,200 2,200 2,200 (2 lớp) Vật liệu khác % 3 3 3 Nhân công 4,0/7 công 1,15 1,23 1,31 Máy thi công Máy trộn 150 l ca 0,005 0,006 0,008 Máy khác % 5 5 5 AL.312 Thi công Vật liệu kênh máng Vữa xi măng cát vàng m3 0,035 0,046 0,058 vỏ mỏng Gỗ ván cầu công tác m3 0,009 0,009 0,009 bằng vữa xi Đinh kg 0,020 0,020 0,020 măng cát Đinh đỉa cái 1,000 1,000 1,000 vàng và lưới Lưới thép Φ1 mm thép m2 2,200 2,200 2,200 (2 lớp) Vật liệu khác % 3 3 3 Nhân công 4,0/7 công 1,02 1,09 1,15 Máy thi công Máy trộn 150 l ca 0,005 0,006 0,008 Máy khác % 5 5 5 10 20 30

AL.40000 CÔNG TÁC THI CÔNG KHỚP NỐI. Thành phần công việc: Gia công đặt vật chắn nước, hàn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m, nấu, đổ nhựa, trộn và đổ vữa theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AL.41100 THI CÔNG KHỚP NỐI BẰNG THÉP. Đơn vị tính: 1 m Mã Công tác Thành phần Đơn Kiểu Kiểu Kiểu Kiểu Kiểu hiệu xây dựng hao phí vị I II III IV V AL.411 Thi công Vật liệu khớp nối Thép bản d = 2 mm kg 11,59 - - - - bằng thép Tôn d = 1,5 mm kg 8,880 9,610 9,780 6,010 - Que hàn thép kg 0,350 0,150 0,200 0,100 0,130 Nhựa Bitum kg 23,85 10,60 12,73 29,15 31,80 Củi đốt kg 22,50 10,00 12,86 27,50 30,00 Vữa xi măng m3 - - - 0,032 - mác 100 Gỗ nhóm 4 m3 - - - - 0,048 Thép không rỉ kg - - - - 8,340 Bu lông M16 x 320 cái - - - - 4,000 Nhân công 4,0/7 công 2,33 1,45 0,91 1,06 1,48 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,077 0,030 0,032 0,032 0,025 10 20 30 40 50

AL.41200 THI CÔNG KHỚP NỐI NGĂN NƯỚC BẰNG GIOĂNG CAO SU. Đơn vị tính: 1 m Mã Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu xây dựng AL.412 Thi công khớp nối Vật liệu ngăn nước bằng Gioăng cao su m 1,050 gioăng cao su Gỗ ván m3 0,001 Vật liệu khác % 1 Nhân công 4,0/7 công 0,350 10

AL.41300 THI CÔNG KHỚP NỐI BẰNG ĐỒNG. Đơn vị tính: 1m Công tác Thành phần Đơn Mã hiệu Kiểu I Kiểu II Kiểu III Kiểu IV xây dựng hao phí vị AL.413 Thi công Vật liệu khớp nối Đồng tấm d = 2 mm kg 7,102 10,61 7,102 5,691 bằng đồng Tôn d = 2 mm kg 4,805 2,480 - 4,118 Que hàn đồng kg 0,105 0,155 0,105 0,087 Que hàn thép kg 0,045 0,066 - 0,066 Nhựa Bitum kg 21,20 29,15 21,63 7,630 Củi đốt kg 20,00 27,50 20,62 7,200 Vữa xi măng M100 m3 0,031 0,031 0,010 0,010 Bu lông M16 x 320 cái - - - 4,000 Nhân công 4,0/7 công 9,41 10,89 6,80 7,76 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,022 0,022 0,022 0,022 10 20 30 40

AL.41400 THI CÔNG KHỚP NỐI BẰNG TẤM NHỰA PVC. Đơn vị tính: 1 m Mã Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu AL.414 Thi công khớp nối Vật liệu bằng tấm nhựa PVC Tấm nhựa PVC loại m 1,05 KN92 Vữa xi măng mác 100 m3 0,02 Dây thừng m 2,05 Nhựa đường kg 3,5 Thép tròn φ6 kg 1,047 Củi đốt kg 3,32 Nhân công 4/7 công 2,20 10

AL.50100 KHOAN LỖ ĐỂ PHUN XI MĂNG GIA CỐ NỀN ĐẬP, MÀNG CHỐNG THẤM VÀ KHOAN LỖ KIỂM TRA NỀN ĐẬP, MÀNG CHỐNG. THẤM BẰNG MÁY KHOAN TỰ HÀNH φ76 mm Thành phần công việc: Chuẩn bị, khoan lỗ, làm sạch lỗ khoan, ép nước, lấp lỗ khoan bằng vữa xi măng sau khi phun theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 m Mã Công tác Đơn Chiều sâu lỗ khoan Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị ≤ 10m ≤ 30m ≤ 50m > 50m AL.501 Khoan lỗ Vật liệu để phun Mũi khoan φ76 mm cái 0,071 0,071 0,071 0,071 xi măng Cần khoan φ32, L = 2,8 m cái 0,040 0,040 0,040 0,040 gia cố Tam pôn φ76 mm cái 0,014 0,014 0,014 0,014 nền đập, Khớp nối nhanh cái 0,023 0,023 0,023 0,023 màng Quả đập khí nén φ76 mm cái 0,021 0,021 0,021 0,021 chống Van 3 chiều cái 0,006 0,006 0,006 0,006 thấm và Đầu nối nhanh cái 0,017 0,017 0,017 0,017 khoan lỗ Zoăng tam pôn cái 0,115 0,115 0,115 0,115 kiểm tra Ông nối nhanh cái 0,057 0,057 0,057 0,057 nền đập, Xi măng kg 8,510 8,510 8,510 8,510 màng Đồng hồ áp lực φ60 cái 0,006 0,006 0,006 0,006 chống Cát xây m3 0,006 0,006 0,006 0,006 thấm Vật liệu khác % 2 2 2 2 bằng Nhân công 3,5/7 công 1,37 1,37 1,37 1,37 máy Máy thi công khoan tự Máy khoan xoay đập tự ca 0,068 0,072 0,102 0,122 hành hành φ76 mm φ76 mm Máy nén khí 1200 m3/h ca 0,068 0,072 0,102 0,122 Máy bơm nước điêzen ca 0,054 0,058 0,082 0,098 20 cv Máy khác % 2 2 2 2 10 20 30 40

AL.51100 KHOAN LỖ ĐỂ PHUN XI MĂNG GIA CỐ NỀN ĐẬP, MÀNG CHỐNG THẤM VÀ KHOAN LỖ KIỂM TRA NỀN ĐẬP, MÀNG CHỐNG. THẤM BẰNG MÁY KHOAN TỰ HÀNH φ105 mm Thành phần công việc: Chuẩn bị, khoan lỗ, làm sạch lỗ khoan, ép nước, lấp lỗ khoan bằng vữa xi măng sau khi phun theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 m Công tác Đơn Chiều sâu lỗ khoan Mã xây Thành phần hao phí hiệu vị ≤ 10m ≤ 30m ≤ 50m > 50m dựng AL.511 Khoan Vật liệu lỗ để Mũi khoan φ105 mm cái 0,071 0,071 0,071 0,071 phun Cần khoan φ76, L = 1,2 m cái 0,040 0,040 0,040 0,040 xi măng Tam pôn φ105 mm cái 0,014 0,014 0,014 0,014 gia cố nền đập, Khớp nối nhanh cái 0,023 0,023 0,023 0,023 Quả đập khí nén φ105 mm cái 0,021 0,021 0,021 0,021 Van 3 chiều cái 0,006 0,006 0,006 0,006 màng Đầu nối nhanh cái 0,017 0,017 0,017 0,017 chống Zoăng tam pôn cái 0,115 0,115 0,115 0,115 thấm và Ông nối nhanh cái 0,057 0,057 0,057 0,057 khoan lỗ Xi măng kg 8,510 8,510 8,510 8,510 kiểm tra Đồng hồ áp lực φ60 cái 0,006 0,006 0,006 0,006 nền đập, Cát xây m3 0,006 0,006 0,006 0,006 màng chống Vật liệu khác % 2 2 2 2 thấm Nhân công 3,5/7 công 1,37 1,37 1,37 1,37 bằng Máy thi công máy Máy khoan xoay đập tự ca 0,153 0,163 0,231 0,277 khoan tự hành φ105 mm hành Máy nén khí 1200m3/h ca 0,153 0,163 0,231 0,277 φ105 mm Máy bơm nước điêzen ca 0,120 0,128 0,180 0,215 20cv Máy khác % 2 2 2 2 10 20 30 40

AL.51200 GIA CỐ NỀN ĐẬP, MÀNG CHỐNG THẤM BẰNG PHUN XI MĂNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, trộn vữa, phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100 kg Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng xây dựng AL.512 Gia cố nền Vật liệu đập, màng Xi măng kg 102,5 chống thấm Vật liệu khác % 4,5 bằng phun Nhân công 3,5/7 công 0,31 xi măng Máy thi công Máy bơm vữa 32 - 50m3/h ca 0,100 Máy trộn dung dịch 750 l ca 0,100 Máy khác % 1 10

AL.51300 KHOAN GIẢM ÁP. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, khoan lỗ giảm áp theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100 m Mã Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu xây dựng AL.513 Khoan giảm áp Vật liệu bằng máy khoan Mũi khoan f105 cái 6,000 xoay đập tự Cần khoan f76, L = 1,20 m cái 2,500 hành φ105 mm Quả đập khí nén f105 cái 2,000 Nhân công 3,5/7 công 50,00 Máy thi công Máy khoan xoay đập tự hành ca 16,28 φ105 mm Máy nén khí 1200 m3/h ca 16,28 10

AL.51400 KHOAN CẮM NÉO ANKE. Thành phần công việc: Chuẩn bị, định vị lỗ khoan, khoan lỗ để cắm néo gia cố, làm sạch lỗ khoan, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật. (Đối với hầm đứng, hầm nghiêng lên xuống bằng cầu thang thép có lồng bảo vệ). AL.51410 KHOAN LỖ φ42 MM ĐỂ CẮM NÉO ANKE BẰNG MÁY KHOAN TAY φ42 MM Đơn vị tính: 100 m Công tác Cấp đá Mã Đơn xây Thành phần hao phí hiệu vị I II III IV dựng AL.5141 Khoan Vật liệu lỗ φ42 Mũi khoan φ42 cái 7,692 5,882 2,941 1,471 mm Cần khoan 1,22 m cái 2,500 1,667 1,111 0,833 để cắm Cần khoan 1,83m cái 2,500 1,667 1,111 0,833 néo anke Vật liệu khác % 1 1 1 1 bằng Nhân công 3,5/7 công 20,66 16,09 13,81 10,95 máy khoan Máy thi công tay Máy khoan đá cầm tay φ42 mm φ42 mm ca 4,991 4,527 4,074 3,667 Máy nén khí 660 m3/h ca 1,664 1,509 1,350 1,222 1 2 3 4 AL.51420 KHOAN LỖ φ42 MM ĐỂ CẮM NÉO ANKE BẰNG MÁY KHOAN XOAY ĐẬP TỰ HÀNH φ76 MM Đơn vị tính: 100 m Công tác Cấp đá Đơn Mã hiệu xây Thành phần hao phí vị I II III IV dựng AL.5142 Khoan Vật liệu lỗ Mũi khoan φ42 cái 7,692 5,882 2,941 1,471 φ42 mm để cắm Cần khoan φ32, L = 4 m cái 2,500 1,667 1,111 0,833 néo anke Đuôi choòng φ38 cái 0,059 0,047 0,043 0,039 bằng Nhân công 3,5/7 công 10,80 10,02 9,26 8,57 máy khoan Máy thi công xoay đập Máy khoan xoay đập tự tự hành hành φ76 mm ca 4,211 3,819 3,437 3,093 φ76 mm Máy nén khí 1200 m3/h ca 4,211 3,819 3,437 3,093 1 2 3 4 AL.51430 KHOAN TẠO LỖ φ45 MM ĐỂ CẮM NÉO ANKE BẰNG MÁY

KHOAN TỰ HÀNH 2 CẦN. Đơn vị tính: 100 m Mã Công tác Đơn Cấp đá Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị I II III IV AL.5143 Khoan tạo Vật liệu lỗ φ45 mm Mũi khoan φ45 mm cái 0,526 0,379 0,341 0,307 để cắm néo Cần khoan φ38, L = 4,32 m cái 0,079 0,063 0,057 0,051 anke bằng Đuôi choòng cái 0,059 0,047 0,043 0,039 máy khoan tự hành Đầu nối cần khoan cái 0,079 0,063 0,057 0,051 2 cần Vật liệu khác % 1,0 1,0 1,0 1,0 Nhân công 3,5/7 công 0,34 0,34 0,34 0,34 Máy thi công Máy khoan tự hành 2 cần ca 0,457 0,420 0,378 0,340 Máy khác % 1 1 1 1 1 2 3 4 AL.51440 KHOAN LỖ φ51 MM ĐỂ CẮM NÉO ANKE BẰNG MÁY KHOAN XOAY ĐẬP TỰ HÀNH φ76 MM Đơn vị tính: 100 m Công tác Đơn Cấp đá Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị I II III IV AL.5144 Khoan lỗ Vật liệu φ51 mm Mũi khoan φ51 mm cái 4,197 3,790 3,411 3,070 để cắm Cần khoan φ32, L = 4 m cái 1,082 0,981 0,883 0,795 néo anke Đuôi choòng φ38 cái 0,059 0,047 0,043 0,039 bằng máy Nhân công 3,5/7 công 11,88 10,30 9,95 9,09 khoan Máy thi công xoay đập Máy khoan xoay đập tự ca 5,261 4,771 4,294 3,865 tự hành hành φ76 mm φ76 mm Máy nén khí 1200 m3/h ca 5,261 4,771 4,294 3,865 1 2 3 4 AL.51450 KHOAN LỖ φ76 MM ĐỂ CẮM NÉO ANKE BẰNG MÁY KHOAN XOAY ĐẬP TỰ HÀNH φ76 MM Đơn vị tính: 100 m Mã Công tác Đơn Cấp đá Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị I II III IV AL.5145 Khoan lỗ Vật liệu φ76 mm để Mũi khoan φ76 mm cái 4,967 4,505 4,054 3,649 cắm néo Cần khoan φ32, L = 4 m cái 1,082 0,981 0,883 0,795 anke bằng Đuôi choòng φ38 cái 0,059 0,047 0,043 0,039 máy khoan Nhân công 3,5/7 công 15,88 14,50 13,16 11,95 xoay đập tự Máy thi công hành Máy khoan xoay đập tự ca 7,413 6,724 6,051 5,446 φ76 mm hành φ76 mm Máy nén khí 1200m3/h ca 7,413 6,724 6,051 5,446 1 2 3 4 AL.51460 KHOAN LỖ φ105 MM ĐỂ CẮM NÉO ANKE BẰNG MÁY KHOAN XOAY ĐẬP TỰ HÀNH φ105 MM Đơn vị tính: 100 m Công tác Đơn Cấp đá Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị I II III IV AL.5146 Khoan lỗ Vật liệu φ105 mm Mũi khoan φ105 cái 6,300 5,714 5,143 4,629 để cắm Cần khoan φ89, néo anke L = 0,96m cái 2,625 2,381 2,143 1,929 bằng máy Quả đập khí nén f105 cái 2,100 1,905 1,714 1,543 khoan xoay Đuôi choòng φ38 cái 0,059 0,047 0,043 0,039 đập tự Nhân công 3,5/7 công 31,25 28,44 25,69 23,21 hành φ105 mm Máy thi công Máy khoan xoay đập tự ca 13,500 12,420 11,420 10,500 hành φ105 Máy nén khí 660 m3/h ca 13,500 12,420 11,420 10,500 1 2 3 4

AL.52110 KHOAN TẠO LỖ NEO ĐỂ CẮM NEO GIA CỐ MÁI TALUY ĐƯỜNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đo đánh dấu vị trí khoan, lắp dựng, tháo dỡ, di chuyển máy khoan, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ cắm neo, hạ ống vách, tháo và rửa ống vách, thổi vệ sinh lỗ khoan bằng khí nén, hoàn thiện lỗ khoan theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 m Khoan không Khoan có Mã Công tác Đơn có ống vách ống vách Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị đường kính đường kính 80 mm 168 mm AL.5211 Khoan tạo Vật liệu lỗ neo để Mũi khoan φ80 mm cái 0,046 - cắm neo Mũi khoan φ168 mm cái - 0,046 gia cố mái Cần khoan L = 1 m cái 0,017 - taluy đường Cần khoan L = 1,5m cái - 0,015 Quả đập khí nén quả 0,013 0,018 Ống vách φ168 mm m - 0,010 Vật liệu khác % 3 3 Nhân công 3,5/7 công 0,76 1,51 Máy thi công Máy khoan YG60 ca 0,100 0,146 Máy nén khí 1200 m3/h ca 0,100 0,146 Máy khác % 1 2 1 2

AL.52120 LẮP ĐẶT THANH NEO THÉP GIA CỐ MÁI TALUY ĐƯỜNG. Thành phần công việc: Lắp đặt thanh neo thép, định vị thanh neo theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu lên mái taluy bằng thủ công. (Công tác bơm vữa lỗ neo chưa tính trong định mức) Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Thành phần Đơn Số lượng hiệu xây dựng hao phí vị AL.5212 Lắp đặt thanh neo Vật liệu thép gia cố mái taluy Thanh neo thép kg 1.050 đường Thép tròn Φ ≤ 10 mm kg 4,500 Que hàn kg 11,50 Vật liệu khác % 5 Nhân công 3,5/7 công 16,50 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 1,550 Tời điện 3t ca 1,550 Máy khác % 2 1

AL.52130 KHOAN TẠO LỖ ĐƯỜNG KÍNH NHỎ VÀO ĐẤT. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đo đánh dấu vị trí khoan, lắp dựng, tháo dỡ, di chuyển máy khoan, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ, thổi rửa lỗ khoan, kiểm tra, hoàn thiện lỗ khoan theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m Mã Công tác Đơn Độ sâu hố khoan Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị 0 ÷ 5 m 0 ÷ 10 m AL.5213 Khoan tạo lỗ Vật liệu đường kính nhỏ Mũi khoan hợp kim cái 0,070 0,070 vào đất Cần khoan m 0,015 0,015 Đầu nối cần bộ 0,005 0,005 Vật liệu khác % 2 2 Nhân công 3,5/7 công 0,68 0,72 Máy thi công Máy khoan XY-1A ca 0,061 0,061 hoặc loại tương tự Máy khác % 2 2 1 2

AL.52200 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT THÉP NÉO ANKE NỀN ĐÁ, MÁI ĐÁ VÀ BƠM VỮA. Thành phần công việc: Gia công, lắp đặt thép néo anke, bơm vữa chèn anke. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí Nền đá Mái đá hiệu xây dựng vị AL.522 Gia công, lắp đặt Vật liệu thép néo anke nền Thép tròn φ > 18 kg 1050 1050 đá và bơm vữa Vữa xi măng m3 0,396 0,396 Ôxy chai 2,250 2,25 AL.522 Gia công, lắp đặt Khí gas kg 4,500 4,500 thép néo anke mái Nhân công 3,5/7 công 32,14 35,21 đá và bơm vữa Máy thi công Máy nén khí 600 m3/h ca 1,313 1,313 Máy nâng thủy lực 135 cv ca - 1,793 10 20

AL.52300 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT THÉP NÉO ANKE TRONG HẦM VÀ BƠM VỮA. Thành phần công việc: Gia công, lắp đặt thép néo anke, bơm vữa chèn anke, nâng sàn thao tác bằng máy khoan hoặc máy nâng thủy lực. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 tấn Hầm ngang Mã Công tác Đơn Dùng Dùng Hầm Hầm Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị máy máy đứng nghiêng nâng khoan AL.523 Gia Vật liệu công, Thép tròn φ > 18 mm kg 1050 1050 1050 1050 lắp đặt Vữa xi măng m3 0,396 0,396 0,396 0,396 Ôxy chai 2,250 2,250 2,250 2,250 thép Khí gas kg 4,500 4,500 4,500 4,500 néo Vật liệu khác % 1 1 1 1 anke và Nhân công 3,5/7 công 37,15 37,15 56,25 64,68 bơm vữa Máy thi công Máy nén khí 600 m3/h ca 1,858 1,858 2,007 2,230 Máy khoan tự hành 2 cần ca - 1,287 - - Máy nâng thủy lực 135 cv ca 2,538 - - - Tời điện 1,5 t ca - - 1,013 1,125 11 12 21 31

AL.52400 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT KÉO CĂNG CÁP NEO GIA CỐ MÁI TALUY ĐƯỜNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công cáp, luồn cáp, kéo căng cáp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Công tác Đơn Cáp neo kiểu Cáp neo kiểu Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị lực kéo phân tán lực AL.524 Gia công, lắp Vật liệu đặt kéo căng Cáp thép kg 1025 1025 cáp neo gia Neo OVM 15-4 bộ 2,580 - cố mái taluy Neo OVM 15-6 bộ 5,170 1,180 đường Neo OVM 15-8 bộ - 4,710 Neo OVM 158 bộ - 44,790 Vòng đỡ cái 171,49 130,43 Thép tròn kg 165,05 192,96 Đầu dẫn hướng cái 7,750 5,890 Ống nhựa m 495,87 - Bản chịu tải cái - 22,39 Bản đệm neo cái - 5,890 Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 3,5/7 công 39,65 42,90 Máy thi công Máy cắt cáp 10 kW ca 2,24 2,80 Máy luồn cáp 15 kW ca 5,65 8,40 Máy nén khí 1200 m3/h ca 1,28 1,12 Kích 250 t ca 3,50 3,50 Kích 500 t ca 3,50 3,50 Pa lăng xích 3 t ca 3,50 3,50 Máy khác % 2 2 10 20

AL.52500 LẮP DỰNG LƯỚI THÉP GIA CỐ MÁI ĐÁ. Thành phần công việc: Thép hình biện pháp. Rải lưới, hàn thép giằng, ép lưới sát vào vách đá, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Đơn Lưới thép Thành phần hao phí Lưới thép φ4 hiệu xây dựng vị B40 AL.525 Lắp dựng Vật liệu lưới thép gia Lưới thép φ4 m2 1,100 - cố mái đá Lưới thép B40 m2 - 1,100 Thép tấm các loại kg 0,590 0,590 Thép tròn φ ≤ 18 kg 3,520 3,520 Que hàn các bon kg 0,050 0,050 Vật liệu khác % 2,5 2,5 Nhân công 3,5/7 công 0,75 0,75 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,070 0,070 Máy khác % 1 1 10 20

AL.52600 PHUN VẨY GIA CỐ MÁI TALUY BẰNG MÁY PHUN VẨY. Thành phần công việc: Chuẩn bị máy móc thiết bị, thổi, rửa mái taluy, phun vữa theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100 m2 Mã Công tác Đơn Chiều dày lớp vữa (cm) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị 2 cm 3 cm 5 cm 7 cm 10 cm AL.526 Phun vẩy Vật liệu vữa phun Vữa phun khô m3 3,126 4,168 6,252 8,336 11,462 khô gia Nhân công 3,5/7 công 3,80 4,20 4,90 5,70 6,78 cố mái taluy Máy thi công bằng máy Máy phun vẩy 9 m3/h ca 0,289 0,386 0,579 0,772 1,061 phun vẩy 3 Máy nén khí 660 m3/h ca 0,289 0,386 0,579 0,772 1,061 9 m /h Máy nâng thủy lực ca 0,387 0,483 0,676 0,869 1,159 135 cv 10 20 30 40 50

AL.52700 BẠT MÁI ĐÁ ĐÀO, MÁI ĐÁ ĐẮP BẰNG MÁY. Thành phần công việc: Chuẩn bị thiết bị, thi công bạt mái đá theo yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tính: 100 m2 Mã Công tác Thành phần Đơn Mái đá Mái đá hiệu xây dựng hao phí vị đào đắp AL.527 Bạt mái đá đào, mái Máy thi công đá đắp bằng máy Máy đào 1,25 m3 ca 1,43 1,05 Máy ủi 140 cv ca 0,2 0,2 10 20

AL.52800 GIA CÔNG LẮP DỰNG LƯỚI THÉP GIA CỐ HẦM. Thành phần công việc: Rải lưới, ép lưới sát vào vách đá, hàn bản mã, hàn thép giằng theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m2 Công tác Đơn Hầm Hầm Hầm Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị ngang đứng nghiêng AL.5281 Gia công lắp Vật liệu dựng lưới Lưới thép d4 m2 1,100 1,100 1,100 thép d4 gia cố Thép tấm các loại kg 0,590 0,590 0,590 Thép tròn φ ≤ 18 kg 3,520 3,520 3,520 Que hàn kg 0,047 0,047 0,047 Vật liệu khác % 2,5 2,5 2,5 Nhân công 3,5/7 công 1,20 1,20 1,20 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,070 0,070 0,070 Máy nâng thủy lực ca 0,092 - - 135 cv Tời điện 1,5 t ca - 0,020 0,023 AL.5282 Gia công lắp Vật liệu dựng lưới Lưới thép B40 m2 1,100 1,100 1,100 thép B40 gia Thép tấm các loại kg 0,590 0,590 0,590 cố Thép tròn φ ≤ 18 kg 3,520 3,520 3,520 Que hàn kg 0,047 0,047 0,047 Vật liệu khác % 2,5 2,5 2,5 Nhân công 3,5/7 công 1,20 1,20 1,20 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,070 0,070 0,070 Máy nâng thủy lực ca 0,092 - - 135 cv Tời điện 1,5 t ca - 0,020 0,023 1 2 3

AL.52900 CĂNG LƯỚI THÉP GIA CỐ TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC). Thành phần công việc: Căng lưới, ép sát vào mặt tường tại các vị trí tiếp giáp giữa tường với dầm, cột kể cả các vị trí lắp đặt hệ thống đường ống nước, điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m2 lưới thép Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng xây dựng AL.529 Căng lưới thép Vật liệu gia cố tường Lưới thép φ1 a20 m2 1,100 gạch bê tông Vật liệu khác % 10 khí chưng áp Nhân công 3,5/7 công 0,50 (AAC) Máy thi công Máy khoan bê tông cầm tay ca 0,100 0,75 kW 10

AL.52920 CĂNG LƯỚI THỦY TINH GIA CỐ TƯỜNG GẠCH KHÔNG NUNG. Thành phần công việc: Căng lưới, ép sát vào mặt tường tại các vị trí tiếp giáp giữa tường với dầm, cột kể cả các vị trí lắp đặt hệ thống đường ống nước, điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m2 lưới thủy tinh Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AL.529 Căng lưới thủy tinh cố Vật liệu tường gạch không nung Lưới thủy tinh m2 1,050 Vật liệu khác % 5 Nhân công 3,5/7 công 0,40 20 Al.53100 PHUN VẨY GIA CỐ HẦM BẰNG MÁY PHUN VẨY Thành phần công việc: Chuẩn bị, thổi, rửa vòm hầm, tường hầm, phun vẩy vữa phun khô, vữa phun ướt đảm bảo kỹ thuật. Đơn vị tính: 100 m2 Công tác Thành phần Đơn Chiều dày lớp vữa (cm) Mã hiệu xây dựng hao phí vị 2 cm 3 cm 5 cm 7 cm 10 cm AL.5311 Phun vẩy Vật liệu vữa phun Vữa phun khô m3 4,478 5,971 8,955 11,940 16,418 khô gia Nhân công 4,0/7 công 3,80 4,20 4,90 5,70 6,78 cố hầm Máy thi công ngang bằng máy Máy phun vẩy 16 m3/h ca 0,308 0,410 0,616 0,821 1,129 phun vẩy Máy nâng thủy lực ca 0,292 0,292 0,292 0,292 0,292 16 m3/h 135 cv AL.5312 Phun vẩy Vật liệu vữa phun Vữa phun ướt m3 3,750 5,000 7,500 10,000 13,750 ướt gia cố Nhân công 4,0/7 công 3,80 4,20 4,90 5,70 6,78 hầm ngang Máy thi công bằng máy 3 phun vẩy Máy phun vẩy 16 m /h ca 0,256 0,341 0,511 0,682 0,938 16 m3/h Máy nâng thủy lực ca 0,292 0,292 0,292 0,292 0,292 135 cv AL.5313 Phun vẩy Vật liệu vữa phun khô gia Vữa phun khô m3 4,478 5,971 8,955 11,940 16,418 cố hầm Nhân công 4,0/7 công 3,80 4,20 4,90 5,70 6,78 ngang Máy thi công bằng Máy phun vẩy 9 m3/h ca 0,622 0,829 1,244 1,658 2,280 máy phun 3 vẩy 9 m3/h Máy nén khí 660 m /h ca 0,622 0,829 1,244 1,658 2,280 Máy nâng thủy lực ca 0,914 1,121 1,536 1,951 2,572 135 cv AL.5314 Phun vẩy Vật liệu vữa phun Vữa phun khô m3 3,282 4,376 6,563 8,752 12,034 khô gia Nhân công 4,0/7 công 4,65 5,14 6,00 6,98 8,31 cố hầm Máy thi công đứng, Máy phun vẩy nghiêng ca 0,456 0,608 0,911 1,216 1,671 9 m3/h bằng máy phun vẩy Máy nén khí ca 0,456 0,608 0,911 1,216 1,671 9 m3/h 660 m3/h 1 2 3 4 5 Ghi chú: Khi phun vẩy xi măng gia cố hầm ngang có tiết diện < 15 m2 hao phí nhân công và máy thi công nhân hệ số 1,2.

AL.53200 PHUN XI MĂNG LẤP ĐẦY HẦM NGANG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, trộn vữa, phun xi măng lấp đầy hầm ngang theo yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tính: 1 tấn xi măng Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Số lượng xây dựng vị AL.532 Phun xi măng lấp Vật liệu đầy hầm ngang Xi măng kg 1020 Vật liệu khác % 3,5 Nhân công 3,5/7 công 1,64 Máy thi công Máy nâng thủy lực 135 cv ca 0,26 Máy bơm vữa 32 - 50 m3/h ca 0,20 Máy trộn dung dịch 750 l ca 0,20 10 AL.53300 BƠM VỮA CHÈN CÁP NEO, CẦN NEO THÉP φ32 mm GIA CỐ

MÁI TALUY ĐƯỜNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, cân đong vật liệu, trộn vữa, bơm vữa vào lỗ, chèn cáp cáp neo, chèn cần neo cáp φ32 mm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 m3 Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AL.533 Bơm vữa chèn cáp neo, Vật liệu cần neo thép φ32 mm Xi măng kg 1930 gia cố mái taluy đường Phụ gia dẻo lít 14,60 Phụ gia trương nở kg 27,36 Nhân công 3,5/7 công 21,42 Máy thi công Máy trộn vữa 150 l ca 1,281 Máy bơm vữa 32 - 50 m3/h ca 1,281 Máy khác % 2 10

AL.53400 KHOAN, PHUN VỮA XI MĂNG GIA CỐ VỎ HẦM NGANG. Thành phần công việc: Khoan, đặt tampol và các dụng cụ khác. Phun vữa và hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100 m Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AL.5341 Khoan, phun bằng Vật liệu máy khoan xoay Cần khoan φ32, L = 2,8 m cái 2,40 đập tự hành φ76 mm Mũi khoan φ59 - 76 cái 5,65 Quả đập khí nén φ76 cái 2,00 Tam pôn φ42 cái 2,50 Đồng hồ áp lực cái 1,00 Van 3 chiều cái 1,00 Khớp nối nhanh cái 4,00 Zoăng tam pôn cái 20,00 Đầu nối nhanh cái 3,00 Ống nối nhanh cái 10,00 Nhân công 3,5/7 công 92,00 Máy thi công Máy khoan xoay đập tự ca 7,19 hành φ76 Máy bơm vữa 32 - 50 m3/h ca 4,95 Máy trộn dung dịch 750 l ca 8,63 Máy nâng thủy lực 135 cv ca 3,15 Máy nén khí 1200 m3/h ca 7,19 Máy khác % 1 AL.5342 Khoan, phun bằng Vật liệu máy khoan xoay Cần khoan φ76, L = 1,2 m cái 2,50 đập tự hành Mũi khoan φ105 cái 6,00 φ105 mm Quả đập khí nén φ105 cái 2,00 Tam pôn φ105 cái 2,50 Đồng hồ áp lực cái 1,00 Van 3 chiều cái 1,00 Khớp nối nhanh cái 4,00 Zoăng tam pôn cái 20,00 Đầu nối nhanh cái 3,00 Ông nối nhanh cái 10,00 Nhân công 3,5/7 công 92,00 Máy thi công Máy khoan xoay đập tự ca 16,28 hành φ105 Máy bơm vữa 32 - 50 m3/h ca 4,95 Máy trộn dung dịch 750 l ca 8,63 Máy nâng thủy lực 135 cv ca 1,28 Máy nén khí 660 m3/h ca 16,28 Máy khác % 1 1 Ghi chú: Định mức chưa bao gồm lượng tiêu hao xi măng khi khoan.

AL.54000 HOÀN THIỆN NỀN HẦM, NỀN ĐÁ TRƯỚC KHI ĐỔ BÊ TÔNG AL.54100 ĐỤC, CẬY DỌN NỀN HẦM. Thành phần công việc: Chuẩn bị, phá lớp đá cần cậy dọn bằng búa chèn, gom thành đống bằng thủ công, thổi, rửa, vệ sinh sạch nền theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 m2 Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AL.541 Đục cạy dọn nền Nhân công 3,0/7 công 1,06 hầm trước khi đổ Máy thi công bê tông bằng búa căn Búa căn khí nén 3 m3/ph ca 0,042 Máy nén khí 540 m3/h ca 0,014 10

AL.54200 ĐÀO PHÁ, CẬY DỌN LỚP ĐÁ TIẾP GIÁP NỀN MÓNG. Thành phần công việc: Đào phá, đục, cậy lớp đá bảo vệ nền móng dầy ≤ 0,3m do khoan nổ mìn chừa lại bằng búa căn, máy đào, xà beng, búa tạ. Đục cậy lớp đá đã long rời, xúc vét gom thành đống đến cao độ thiết kế, bốc xúc vận chuyển đến vị trí đổ cự ly 1 km. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Đơn Cấp đá Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị I, II III, IV AL.542 Đào phá, cậy Nhân công 3,0/7 công 2,58 1,93 dọn lớp đá Máy thi công tiếp giáp nền Máy đào 1,25 m3 ca 0,053 0,039 móng Búa căn khí nén 3 m3/ph ca 0,160 0,118 Máy nén khí 540 m3/h ca 0,053 0,039 Ô tô tự đổ 12 t ca 0,009 0,009 Máy khác % 5 5 10 20

AL.54300 VỆ SINH NỀN ĐÁ TRƯỚC KHI ĐỔ BÊ TÔNG. Thành phần công việc: Thổi, rửa sạch nền theo yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo tiêu chuẩn để đổ bê tông. Đơn vị tính: 1 m2 Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AL.543 Vệ sinh nền đá Nhân công 3,0/7 công 0,09 trước khi đổ bê Máy thi công tông Máy nén khí 600 m3/h ca 0,006 10

AL.55000 KHOAN KIỂM TRA, XỬ LÝ ĐÁY CỌC KHOAN NHỒI. Thành phần công việc: Chuẩn bị, khoan kiểm tra lỗ bê tông đáy cọc khoan nhồi, xác định mùn khoan dưới đáy cọc, xử lý đáy cọc. Đơn vị tính: 1 cọc Mã Công tác Đơn Đường kính lỗ khoan Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị φ ≤ 80 mm φ > 80 mm AL.551 Khoan kiểm tra, Vật liệu xử lý đáy cọc Cần khoan L = 1,5m cái 0,024 0,026 khoan nhồi Mũi khoan cái 0,050 0,065 Nhân công 3,5/7 công 8,0 10,5 Máy thi công Máy khoan xoay đập ca 0,35 0,45 tự hành φ105 mm Máy nén khí 660 m3/h ca 0,35 0,45 Máy khác ca 5 5 10 20

AL.56000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ ĐƯỜNG TRƯỢT HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG AL.56100 GIA CÔNG ĐƯỜNG TRƯỢT HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, sản xuất đường trượt bằng thép hình theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AL.561 Gia công đường trượt Vật liệu hầm đứng, hầm nghiêng Thép chữ U kg 1.025 Que hàn kg 7,020 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,0/7 công 5,08 Máy thi công Máy cắt đột 2,8 kW ca 0,160 Cần trục bánh xích 16 t ca 0,040 Máy hàn 23 kW ca 1,823 Máy khác % 2 10

AL.56200 LẮP DỰNG, THÁO DỠ ĐƯỜNG TRƯỢT HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, di chuyển, lắp dựng, căn chỉnh, định vị đường trượt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 tấn Công tác Thành phần Hầm Mã hiệu Đơn vị Hầm đứng xây dựng hao phí nghiêng AL.562 Lắp dựng, tháo dỡ Vật liệu đường trượt hầm Thép hình kg 20,000 22,000 đứng, hầm nghiêng Que hàn kg 14,742 16,380 Vật liệu khác % 2 2 Nhân công 4,0/7 công 43,70 49,00 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 3,827 4,253 Tời điện 1,5 t ca 1,013 1,125 Máy khác % 2 2 10 20

AL.56300 LẮP ĐẶT, THÁO DỠ ĐƯỜNG GOÒNG TRONG HẦM. Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp đặt, tháo dỡ đường goòng trong hầm theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AL.563 Lắp đặt đường Vật liệu goòng trong hầm Ray P24 kg 50,400 Tấm lót kg 6,090 Tấm ốp kg 2,110 Đinh vấu kg 1,890 Bulông và đai ốc kg 0,260 Vòng đệm kg 0,020 Tà vẹt gỗ m3 0,040 Nhân công 4,0/7 công 1,25 10 Ghi chú: Công tác lắp đặt đường goòng được tính cho đoạn đường thẳng. Trường hợp thi công các đoạn đường vòng thì hao phí nhân công được nhân thêm hệ số 1,15.

AL.57110 THI CÔNG Ô NGĂN BẰNG TẤM NEOWEB TRÊN MÁI DỐC. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đóng hàng cọc neo trên đỉnh và cọc neo tại các vị trí gia cố, ghim nối các tấm Neoweb, căng rải tấm Neoweb lên diện tích gia cố và giữ ổn định bằng hệ thống cọc neo. Hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 100 m2 Đơn Độ dốc mái Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí vị ≤ 400 > 400 AL.5711 Thi công ô ngăn Vật liệu bằng tấm Neoweb Tấm Neoweb m2 103 103 trên mái dốc Đầu neo nhựa cái 100 100 Cọc neo thép D10 mm kg 30,5 30,5 Vật liệu khác % 2 2 Nhân công 3,5/7 công 3,23 3,67 Máy thi công Máy nén khí điện 5 m3/h ca 0,36 0,36 1 2

AL.57121 THI CÔNG Ô NGĂN BẰNG TẤM NEOWEB TRÊN MẶT BẰNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đóng hàng cọc neo tạm thi công xung quanh để định vị, ghim nối các tấm Neoweb, căng rải tấm Neoweb lên diện tích gia cố, nhổ cọc neo tạm thi công. Hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 100 m2 Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng xây dựng AL.5712 Thi công ô ngăn bằng Vật liệu tấm Neoweb trên mặt Tấm Neoweb m2 103 bằng Vật liệu khác % 2 Nhân công 3,5/7 công 2,89 Máy thi công Máy nén khí điện 5 m3/h ca 0,36 1

LẮP DỰNG DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG. 1. Thuyết minh - Các thành phần hao phí đã được định mức bao gồm: Các hao phí cho việc lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo khi hoàn thành công việc. - Công tác giàn giáo phục vụ thi công được định mức cho lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài và giàn giáo trong công trình. 2. Hướng dẫn áp dụng 2.1. Chiều cao dàn giáo trong định mức là chiều cao tính từ cốt mặt nền, sàn hiện tại của công trình đến cao độ lớn nhất bảo đảm đủ điều kiện thuận lợi cho việc thi công kết cấu. 2.2. Dàn giáo ngoài tính theo diện tích hình chiếu thẳng góc trên mặt ngoài của kết cấu (hình chiếu đứng). 2.3. Dàn giáo trong chỉ được sử dụng khi thực hiện các công tác có chiều cao >3,6m và được tính theo diện tích hình chiếu bằng. Chiều cao dàn giáo tính từ mặt nền sàn trong nhà đến chiều cao 3,6m làm lớp chuẩn gốc. Sau đó cứ mỗi khoảng tăng chiều cao 1,2m tính thêm một lớp để cộng dồn (khoảng tăng chưa đủ 0,6m thì không tính). 2.4. Diện tích dàn giáo hoàn thiện trụ, cột độc lập tính bằng chiều dài chu vi mặt cắt cột, trụ cộng với 3,6m nhân với chiều cao cột 2.5. Thời gian sử dụng dàn giáo trong định mức bình quân trong khoảng thời gian ≤ 1 tháng, cứ kéo dài thời gian sử dụng thêm 1 tháng thì tính thêm 1 lần hao phí vật liệu.

AL.60000 LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO THÉP CÔNG CỤ. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Bốc xếp lên phương tiện, trước và sau khi sử dụng.

AL.61100 DÀN GIÁO NGOÀI. Đơn vị tính: 100 m2 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 16 ≤ 50 > 50 AL.611 Lắp dựng Vật liệu dàn giáo Gỗ ván m3 0,035 0,04 0,05 ngoài Giáo thép kg 9,50 9,50 9,50 Thép tròn φ ≤ 18 kg 1,50 2,0 2,5 Thép hình kg 3,0 3,5 4,5 Vật liệu khác % 10 15,0 20,0 Nhân công 3,5/7 công 5,5 6,5 7,2 Máy thi công Cần trục tháp 25 t ca 0,015 0,018 - Cần trục tháp 40 t ca - - 0,020 Máy khác % 5,0 5,0 5,0 10 20 30

AL.61200 DÀN GIÁO TRONG. Đơn vị tính: 100m2 Dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m Mã Công tác Thành phần Đơn hiệu vị Chiều cao chuẩn Mỗi 1,2m xây dựng hao phí 3,6m tăng thêm AL.612 Lắp dựng Vật liệu dàn giáo Gỗ ván m2 0,036 - trong Giáo thép kg 9,50 2,12 Vật liệu khác % 20 - Nhân công 3,5/7 Công 3,50 0,96 10 20

AL.91100 PHÒNG CHỐNG MỐI BẰNG CÔNG NGHỆ TERMIMESH AL.91110 PHÒNG CHỐNG MỐI VỊ TRÍ MẠCH NGỪNG BÊ TÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt cần phòng chống mối, đánh dấu, lắp đặt lưới thép, trộn, quét đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 m2 Mã Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu xây dựng AL.911 Phòng chống mối Vật liệu Cho các mạch Lưới thép không gỉ m2 1,10 ngừng bê tông Termimesh (TMA725) Keo chống mối Termiparge kg 4,72 Vật liệu khác % 2 Nhân công 3,5/7 công 1,22 Máy thi công Máy mài 1,7 kW ca 0,10 Máy khác % 2 11 Ghi chú: - Lưới thép không gỉ Termimesh (TMA725) có đường kính sợi thép φ 0,18 mm. - Công tác trát, trám lớp vữa xi măng vào vị trí bề mặt không bằng phẳng theo yêu cầu kỹ thuật chưa được tính trong định mức.

AL.91120 PHÒNG CHỐNG MỐI VỊ TRÍ CÁC KHE CỦA TƯỜNG BARRETTE. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt cần phòng chống mối, đánh dấu, lắp đặt lưới thép, trộn, quét đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m Đơn vị tính: 1 m2 Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng xây dựng AL.911 Phòng chống mối Vật liệu vị trí các khe của Lưới thép không gỉ m2 1,10 tường Barrette Termimesh (TMA725) Keo chống mối Termiparge kg 8,50 Vật liệu khác % 2 Nhân công 3,5/7 công 2,00 Máy thi công Máy mài 1,7 kW ca 0,10 Máy khác % 2 21 Ghi chú: - Lưới thép không gỉ Termimesh (TMA725) có đường kính sợi thép φ 0,18 mm. - Công tác trát, trám lớp vữa xi măng vào vị trí bề mặt không bằng phẳng theo yêu cầu kỹ thuật chưa được tính trong định mức.

AL. 91130 PHÒNG MỐI TẠI VỊ TRÍ ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT TIẾP GIÁP VỚI SÀN, TƯỜNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, xác định vị trí các đường ống kỹ thuật cần xử lý, vệ sinh khu vực cần xử lý, bịt kín vị trí mối có thể xâm nhập vào công trình qua các đường ống kỹ thuật bằng lưới thép không gỉ, khóa chặt lưới thép với đường ống kỹ thuật bằng đai kẹp, quét đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép tiếp giáp với sàn, tường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Đơn vị tính: 1 bộ Mã Công tác Thành phần hao Đơn Đường kính ống ( mm) hiệu xây dựng phí vị ≤ 100 ≤ 300 ≤ 500 ≤ 800 AL.9113 Phòng mối tại Vật liệu vị trí đường Bộ phòng mối ống kỹ thuật đường ống kỹ thuật bộ 1,00 1,00 1,00 1,00 tiếp giáp với Vật liệu khác % 2 2 2 2 sàn, tường Nhân công 3,5/7 công 0,13 0,16 0,26 0,35 1 2 3 4 Ghi chú: - 01 bộ phòng mối đường ống kỹ thuật gồm đai kẹp, lưới thép không gỉ Termimesh (TMA725) có đường kính sợi thép φ 0,18 mm. - Công tác trát, trám lớp vữa xi măng vào vị trí bề mặt không bằng phẳng theo yêu cầu kỹ thuật chưa được tính trong định mức.

Chương XII CÔNG TÁC BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN

CÁC LOẠI VẬT LIỆU VÀ CẤU KIỆN XÂY DỰNG. Thuyết minh áp dụng Định mức dự toán bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan áp dụng vào việc xác định chi phí vận chuyển đối với các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng đến hiện trường công trình trong lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. 1. Bốc xếp Định mức dự toán bốc xếp các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng được tính cho một đơn vị theo trọng lượng (tấn), thể tích (m3), diện tích (m²) .v.v... tùy theo nhóm, loại vật liệu, cấu kiện xây dựng cần bốc xếp từ khâu chuẩn bị nhân lực, công cụ hoặc máy, thiết bị đến khâu tập kết đúng nơi quy định (hiện trường công trình), kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật phù hợp với đặc điểm, tính chất riêng biệt của công tác bốc xếp. Định mức dự toán bốc xếp các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng bằng thủ công được áp dụng trong trường hợp bốc xếp phục vụ việc vận chuyển bằng phương tiện thô sơ trong phạm vi nội bộ công trình (≤ 300 m) tùy theo đặc điểm của công trình. 2. Vận chuyển - Định mức dự toán vận chuyển các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng bằng ô tô tự đổ, ô tô vận tải thùng phù hợp với tính chất và đặc điểm của nhóm, loại vật liệu và cấu kiện xây dựng, cự ly, tải trọng phương tiện vận chuyển và được tính trên phương tiện vận chuyển và không bao gồm chi phí bốc, xếp lên và xuống phương tiện vận chuyển. - Định mức vận chuyển đất, đá bằng ô tô tự đổ tính cho 1 m3 đất, đá đo trên ô tô vận chuyển. - Định mức dự toán vận chuyển được quy định cho các cự ly của đường loại 3 (L - theo quy định hiện hành về phân loại đường). Trường hợp vận chuyển trên các loại đường khác được điều chỉnh hệ số theo bảng sau: Loại đường (Li) L1 L2 L3 L4 L5 L6 Hệ số điều chỉnh (ki) k1 = 0,57 k2 = 0,68 k3 = 1,00 k4 = 1,35 k5 = 2,10 k6 = 2,5 - Công tác vận chuyển vật liệu và cấu kiện xây dựng bằng ô tô được định mức cho các phạm vi vận chuyển ≤ 1km, ≤ 10km và ngoài 10km, được áp dụng như sau: + Vận chuyển trong phạm vi: L ≤ 1 km = Đm1 x ki + Vận chuyển phạm vi: L ≤ 10 km = Đm1xki + Đm2x ∑ i=2 (L1 − 1)xk1 10 + Vận chuyển với cự ly L >10km = Đm1xki + Đm2x ∑ i=2 (L1 − 1)xk1 + Đm3 x 10 ∑ 60 (L1 − 10)xk1 i = 11 Trong đó: Đm1: Định mức vận chuyển trong phạm vi ≤ 1 km; Đm2: Định mức vận chuyển 1km tiếp theo phạm vi ≤ 10 km; Đm3: Định mức vận chuyển 1km tiếp theo phạm vi ≥ 10 km; ki: Hệ số điều chỉnh định mức theo loại đường tương ứng với các cự ly vận chuyển; Li: Cự ly vận chyển tương ứng với loại đường thứ i.

AM.10000 CÔNG TÁC BỐC XẾP BẰNG THỦ CÔNG AM.11000 BỐC XẾP BẰNG THỦ CÔNG AM.11100 BỐC XẾP VẬT LIỆU RỜI LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN BẰNG THỦ CÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, bốc xếp, xúc vật liệu lên phương tiện vận chuyển, đổ xuống đúng nơi quy định đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: công/m3 Cát Sỏi, đá Mã Công tác Thành phần các Đất dăm Đá hộc hiệu bốc xếp hao phí loại các loại Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận AM.111 Nhân công 3,0/7 0,14 0,17 0,24 0,33 chuyển bằng thủ công 01 02 03 04

AM.11200 BỐC LÊN, BỐC XUỐNG BẰNG THỦ CÔNG. Thành phần công việc: - Chuẩn bị nhân lực, công cụ, phương tiện vận chuyển cần thiết. - Bốc lên, dỡ xuống phải gọn gàng thuận tiện cho việc kiểm tra, đo đếm và phải đảm bảo an toàn cho người và vật không bị hư hỏng. - Kê thùng hoặc bục lên xuống, bốc lên hoặc xếp xuống, kê chèn khi bốc lên cũng như xếp xuống theo yêu cầu của từng loại vật liệu. - Nhân công bậc 3,0/7. Đơn vị tính: công/đơn vị vật liệu Mã hiệu Loại vật liệu Đơn vị Bốc lên Bốc xuống AM.1121 Gạch xây các loại 1000v 0,34 0,31 AM.1122 Gạch ốp, lát các loại 1000v 0,20 0,19 AM.1123 Ngói các loại 1000v 0,38 0,38 AM.1124 Xi măng bao tấn 0,15 0,11 AM.1125 Gỗ các loại m3 0,14 0,09 AM.1126 Cọc gỗ, cừ tràm 1000m 0,87 0,56 AM.1127 Tre, cây chống 100 cây 0,75 0,47 AM.1128 Thép các loại tấn 0,34 0,21 1 2

AM.11300 BỐC XẾP VẬT TƯ, PHỤ KIỆN LÊN ÔTÔ VÀ TỪ ÔTÔ XUỐNG BÃI TẬP KẾT TẠI BỜ BIỂN BẰNG THỦ CÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, bốc hàng lên ô tô, dỡ hàng từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển, kê chèn, kiểm đếm từng loại theo yêu cầu. Đơn vị tính: 1 tấn Loại vật tư, phụ kiện Công tác Thành phần Đơn Mã hiệu Vật liệu dời Vật tư, phụ bốc xếp hao phí vị đã đóng bao kiện khác AM.113 Bốc lên ôtô và từ ô tô xuống bãi tập kết bằng thủ Nhân công 3,0/7 công 0,59 0,85 công 10 20

AM.11400 BỐC XẾP VẬT TƯ, PHỤ KIỆN TỪ BÃI TẬP KẾT TẠI BỜ BIỂN XUỐNG TÀU BIỂN BẰNG THỦ CÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, bốc hàng xuống tàu biển, kê chèn, chằng buộc theo đúng yêu cầu. Đơn vị tính: 1 tấn Loại vật tư, phụ kiện Công tác Thành phần Đơn Mã hiệu Vật liệu dời Vật tư, phụ bốc xếp hao phí vị đã đóng bao kiện khác AM.114 Bốc xếp từ bãi tập kết xuống tàu biển Nhân công 3,0/7 công 0,57 0,80 bằng thủ công 10 20

AM.11500 BỐC XẾP, VẬT TƯ, PHỤ KIỆN TỪ TÀU BIỂN LÊN CẦU TÀU TẠI BỜ ĐẢO. Thành phần công việc: Chuẩn bị, bốc vật tư, phụ kiện từ tàu biển lên cầu tàu bằng thủ công hay thủ công kết hợp cơ giới, xếp gọn, phân loại theo yêu cầu. Đơn vị tính: 1 tấn Bốc xếp Bốc xếp Công tác Thành phần Đơn bằng cơ giới Mã hiệu bằng thủ bốc xếp hao phí vị kết hợp thủ công công AM.115 Bốc xếp từ tàu lên cầu Nhân công 3,0/7 công 0,45 0,32 tàu Máy thi công Cần trục ô tô 5t ca - 0,043 10 20

AM.11600 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG. P ≤ 200kg BẰNG THỦ CÔNG Thành phần công việc: - Chuẩn bị, bốc xếp các cấu kiện lên phương tiện vận chuyển. - Chèn, neo, giữ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. - Bốc xếp cấu kiện xuống đúng nơi quy định. Đơn vị tính: 1 tấn Công tác Thành phần Bốc xếp Bốc xếp Mã hiệu Đơn vị bốc xếp hao phí lên xuống AM.116 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng Nhân công 3,0/7 công 0,20 0,13 lượng P ≤ 200kg bằng thủ công 01 02

AM.12000 BỐC XẾP CẤU KIỆN BẰNG CẦN CẨU. Thành phần công việc: - Chuẩn bị nhân lực, thiết bị thi công cần thiết. - Bốc xếp cấu kiện xuống đúng nơi quy định (tính cho một lần bốc xuống).

AM.12100 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG. ≤ 200kg BẰNG CẦN CẨU Đơn vị tính: 1 cấu kiện Công tác Thành phần Đơn Bốc xếp Bốc xếp Mã hiệu bốc xếp hao phí vị lên xuống AM.121 Bốc xếp cấu kiện bê Nhân công 3,0/7 công 0,045 0,036 tông đúc sẵn trọng Máy thi công lượng P ≤ 200kg bằng cần cẩu Cần cẩu 6 t ca 0,014 0,011 01 02

AM.12200 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG. ≤ 500kg BẰNG CẦN CẨU Đơn vị tính: 1 cấu kiện Công tác Thành phần Đơn Bốc xếp Bốc xếp Mã hiệu bốc xếp hao phí vị lên xuống AM.122 Bốc xếp cấu kiện bê Nhân công 3,0/7 công 0,06 0,05 tông đúc sẵn trọng Máy thi công lượng ≤ 500 kg bằng cần cẩu Cần cẩu 6 t ca 0,020 0,016 01 02

AM.12300 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG ≤ 1T BẰNG CẦN CẨU. Đơn vị tính: 1 cấu kiện Công tác Thành phần Đơn Bốc xếp Bốc xếp Mã hiệu bốc xếp hao phí vị lên xuống AM.123 Bốc xếp cấu kiện bê Nhân công 3,0/7 công 0,08 0,06 tông đúc sẵn trọng Máy thi công lượng ≤ 1T bằng cần cẩu Cần cẩu 6t ca 0,026 0,020 01 02

AM.12400 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG ≤ 2T BẰNG CẦN CẨU. Đơn vị tính: 1 cấu kiện Công tác Thành phần Đơn Bốc xếp Bốc xếp Mã hiệu bốc xếp hao phí vị lên xuống AM.124 Bốc xếp cấu kiện bê Nhân công 3,0/7 công 0,09 0,08 tông đúc sẵn trọng Máy thi công lượng ≤ 2T bằng cần cẩu Cần cẩu 6 t ca 0,030 0,024 01 02

AM.12500 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG ≤ 5T BẰNG CẦN CẨU. Đơn vị tính: 1 cấu kiện Công tác Thành phần Đơn Bốc xếp Bốc xếp Mã hiệu bốc xếp hao phí vị lên xuống AM.125 Bốc xếp cấu kiện bê Nhân công 3,0/7 công 0,13 0,11 tông đúc sẵn trọng Máy thi công lượng ≤ 5T bằng cần cẩu Cần cẩu 6 t ca 0,043 0,034 01 02

AM.20000 CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN AM.21000 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG THỦ CÔNG. Thành phần công việc Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi ≤ 300m đến địa điểm tập kết. Nhân công bậc 3,0/7 Đơn vị tính: công Cự ly vận chuyển Mã hiệu Loại vật liệu Đơn vị 10m khởi điểm 10m tiếp theo AM.2101 Cát các loại m³ 0,075 0,008 AM.2102 Đất các loại m³ 0,088 0,010 AM.2103 Sỏi, đá dăm các loại m³ 0,075 0,009 AM.2104 Đá hộc m³ 0,088 0,010 AM.2105 Gạch xây các loại 1000v 0,075 0,008 AM.2106 Gạch ốp, lát các loại 1000v 0,038 0,004 AM.2107 Ngói các loại 1000v 0,090 0,010 AM.2108 Xi măng bao tấn 0,075 0,008 AM.2109 Gỗ các loại m3 0,050 0,006 AM.2110 Cọc gỗ, cừ tràm 100 cây 0,054 0,006 AM.2111 Tre, cây chống 100 cây 0,063 0,007 AM.2112 Sắt thép các loại tấn 0,081 0,009 1 2 Ghi chú: - Định mức vận chuyển bằng thủ công đều tính khởi điểm 10m. Trường hợp vận chuyển ở cự ly ngắn hơn cự ly khởi điểm thì vẫn được tính như mức khởi điểm không phải điều chỉnh giảm; - Đối với những nơi có đường cho xe thi công vào được công trình thì không được tính vận chuyển vật liệu, vật tư, phụ kiện bằng thủ công; - Đối với vận chuyển thủ công trong các nhà cao tầng: định mức trên tính cho vận chuyển ở mặt bằng tầng 1, nếu vận chuyển ở độ cao từ tầng 2 trở lên thì mỗi tầng cao thêm định mức nhân công được nhân với hệ số 1,1 so với định mức của tầng liền kề. Trường hợp vận chuyển bằng thang máy, vận thăng hoặc cần cẩu tháp (đối với công trình cao tầng) thì không áp dụng hệ số trên; - Định mức vận chuyển được xây dựng trong điều kiện độ dốc ≤ 70, đường không trơn, không lầy lún. Gặp đường dốc, đường gồ ghề, lởm chởm, đường trơn, lầy lún thì định mức điều chỉnh theo bảng hệ số sau: Stt Địa hình cho công tác vận chuyển Hệ số 1 Đường độ dốc ≤ 100 1,20 2 Đường độ dốc ≤ 150 1,35 3 Đường độ dốc ≤ 200 1,70 4 Đường độ dốc ≤ 250 2,00 5 Đường độ dốc ≤ 300 2,50 6 Đường gồ ghề, lởm chởm 1,50 7 Đường trơn, lầy lún 2,50

AM.21200 VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, PHỤ KIỆN TỪ BỜ ĐẢO LÊN VỊ TRÍ THI CÔNG BẰNG THỦ CÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, bốc vật tư, phụ kiện từ bờ đảo vận chuyển đến vị trí thi công, xếp gọn theo từng loại, kê chèn, che chắn và bảo vệ. Nhân công 3,0/7 Đơn vị tính: công/1000 m Thành phần Đơn Cự ly vận chuyển Mã hiệu hao phí vị ≤ 100 m ≤ 300 m ≤ 500 m ≥ 500 m AM.212 Cát tấn 4,92 4,12 3,72 3,38 Đá dăm, sỏi tấn 5,50 4,36 3,85 3,36 Đá hộc m3 8,25 6,51 5,65 5,01 Nước m3 12,43 9,80 8,49 7,52 Xi măng tấn 6,67 5,83 5,40 4,98 Gạch xây 1000v 12,43 9,80 8,49 7,52 Gạch lát 1000v 10,96 8,47 7,22 6,34 Gỗ, cây chống, đà giáo m3 7,30 5,64 4,81 4,22 Thép các loại tấn 8,57 7,07 6,32 5,71 Vật tư, phụ kiện và thiết tấn 11,24 9,20 8,19 7,37 bị phục vụ thi công 10 20 30 40 Ghi chú: Định mức trên tính cho địa hình có độ dốc ≤ 150 với địa hình có độ dốc lớn hơn thì định mức trên được nhân với hệ số điều chỉnh K sau: + Độ dốc từ > 150 đến ≤ 200, k = 1,35. Độ dốc từ > 200 đến ≤ 250, k = 1,7 + Độ dốc từ > 250 đến ≤ 300, k = 2,00. Độ dốc từ > 300 đến ≤ 350, k = 2,5 + Độ dốc từ > 350 đến ≤ 400, k = 3,00. Độ dốc > 400, k = 4,0

AM.22000 VẬN CHUYỂN BẰNG VẬN THĂNG LỒNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, bốc xếp vật liệu vào vận thăng lồng, vận chuyển vật liệu từ dưới mặt đất lên các tầng sàn bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao. Nhân công Vận thăng Đơn Mã hiệu Loại vật liệu 3,0/7 lồng ≤ 3 tấn vị ĐVT: công ĐVT: ca AM.22010 Cát các loại, than xỉ m3 0,37 0,090 AM.22020 Sỏi, đá dăm các loại m3 0,45 0,090 AM.22030 Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) tấn 0,33 0,100 AM.22040 Gạch xây các loại tấn 0,19 0,024 AM.22050 Gạch ốp, lát các loại 10m2 0,20 0,020 AM.22060 Đá ốp, lát các loại 10m2 0,20 0,020 AM.22070 Ngói các loại tấn 0,21 0,093 AM.22080 Vôi, than xỉ các loại tấn 0,46 0,100 AM.22090 Tấm lợp các loại 100m2 0,38 0,300 AM.22100 Xi măng tấn 0,38 0,090 AM.22110 Gỗ các loại m3 0,38 0,100 AM.22120 Kính các loại 10m2 0,30 0,050 AM.22130 Cấu kiện bê tông đúc sẵn tấn 0,59 0,030 Vật tư và các loại phụ kiện cấp AM.22140 tấn 0,70 0,140 thoát nước, vệ sinh trong nhà Vật tư và các loại thiết bị điện AM.22150 tấn 2,50 0,200 trong nhà AM.22160 Cửa các loại 10m2 1,50 0,160 AM.22170 Vật liệu phụ các loại tấn 0,12 0,030 Vận chuyển các loại phế thải từ AM.22180 m3 0,49 0,130 trên cao xuống

AM.23000 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ. Thành phần công việc: - Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết; - Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển; - Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết; - Đổ vật liệu đúng nơi quy định. Đơn vị tính: 10 m³/1 km Công tác Thành phần Đơn Cự ly vận chuyển Mã hiệu vận chuyển hao phí vị ≤ 1km ≤ 10km ≤ 60km AM.2311 Vận chuyển cát Ô tô tự đổ 7 t ca 0,027 0,019 0,014 AM.2312 bằng ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 10 t ca 0,020 0,015 0,010 AM.2313 Ô tô tự đổ 12 t ca 0,016 0,012 0,008 AM.2314 Ô tô tự đổ 22 t ca 0,011 0,008 0,004 AM.2321 Vận chuyển đất Ô tô tự đổ 7 t ca 0,030 0,021 0,015 AM.2322 bằng ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 10 t ca 0,022 0,016 0,011 AM.2323 Ô tô tự đổ 12 t ca 0,018 0,013 0,009 AM.2324 Ô tô tự đổ 22 t ca 0,012 0,008 0,005 AM.2341 Vận chuyển đá Ô tô tự đổ 7 t ca 0,034 0,025 0,018 AM.2342 dăm các loại Ô tô tự đổ 10 t ca 0,026 0,019 0,013 bằng ô tô tự đổ AM.2343 Ô tô tự đổ 12 t ca 0,021 0,016 0,010 AM.2344 Ô tô tự đổ 22 t ca 0,014 0,009 0,007 AM.2351 Vận chuyển đá Ô tô tự đổ 7 t ca 0,034 0,025 0,016 AM.2352 hộc bằng ô tô Ô tô tự đổ 10 t ca 0,025 0,018 0,012 tự đổ AM.2353 Ô tô tự đổ 12 t ca 0,020 0,015 0,009 AM.2354 Ô tô tự đổ 22 t ca 0,013 0,009 0,006 1 2 3

AM.24000 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG Ô TÔ VẬN TẢI THÙNG. Thành phần công việc: - Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết. - Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển. - Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết. Đơn vị tính: 10 tấn/1 km Công tác Thành phần Đơn Cự ly vận chuyển Mã hiệu vận chuyển hao phí vị ≤ 1 km ≤ 10 km ≤ 60 km AM.2411 Vận chuyển gạch Ô tô thùng 7 t ca 0,076 0,055 0,037 xây các loại AM.2412 Ô tô thùng 12 t ca 0,049 0,036 0,023 bằng ô tô vận tải AM.2413 thùng Ô tô thùng 20 t ca 0,028 0,020 0,014 AM.2421 Vận chuyển gạch Ô tô thùng 7 t ca 0,108 0,078 0,053 ốp lát các loại AM.2422 Ô tô thùng 12 t ca 0,072 0,051 0,035 bằng ô tô vận tải AM.2423 thùng Ô tô thùng 20 t ca 0,043 0,029 0,020 AM.2431 Vận chuyển ngói Ô tô thùng 7 t ca 0,090 0,066 0,045 các loại bằng AM.2432 Ô tô thùng 12 t ca 0,059 0,043 0,031 ô tô vận tải AM.2433 thùng Ô tô thùng 20 t ca 0,033 0,024 0,017 AM.2441 Vận chuyển xi Ô tô thùng 7 t ca 0,043 0,031 0,021 măng bao bằng AM.2442 Ô tô thùng 12 t ca 0,027 0,019 0,013 ôtô vận tải thùng AM.2443 Ô tô thùng 20 t ca 0,016 0,011 0,008 AM.2451 Vận chuyển thép Ô tô thùng 7 t ca 0,022 0,016 0,011 các loại bằng AM.2452 Ô tô thùng 12 t ca 0,013 0,010 0,006 ô tô vận tải AM.2453 thùng Ô tô thùng 20 t ca 0,007 0,006 0,003 AM.2461 Vận chuyển Ô tô thùng 7 t ca 0,031 0,023 0,015 nhựa đường AM.2462 Ô tô thùng 12 t ca 0,019 0,014 0,012 bằng ô tô vận tải AM.2463 thùng Ô tô thùng 20 t ca 0,011 0,009 0,005 AM.2471 Vận chuyển gỗ Ô tô thùng 7 t ca 0,024 0,018 0,011 các loại bằng AM.2472 Ô tô thùng 12 t ca 0,015 0,011 0,006 ô tô vận tải AM.2473 thùng Ô tô thùng 20 t ca 0,009 0,006 0,003 1 2 3 AM.25000 VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG, TRỌNG LƯỢNG ≤ 200 kg

BẰNG Ô TÔ VẬN TẢI THÙNG. Thành phần công việc: - Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển. - Vận chuyển cấu kiện xây dựng đến địa điểm tập kết. Đơn vị tính: 10 tấn/1 km Công tác Thành phần Đơn Cự ly vận chuyển Mã hiệu vận chuyển hao phí vị ≤ 1 km ≤ 10 km ≤ 60 km AM.2511 Vận chuyển cấu Ô tô thùng 7 t ca 0,024 0,019 0,015 AM.2512 kiện bê tông, trọng Ô tô thùng 12 t ca 0,016 0,013 0,01 lượng ≤ 200 kg AM.2513 bằng ô tô vận tải Ô tô thùng 20 t ca 0,011 0,009 0,006 thùng 1 2 3

AM.26000 VẬN CHUYỂN ỐNG CỐNG BÊ TÔNG BẰNG Ô TÔ VẬN TẢI THÙNG. Thành phần công việc: - Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển. - Vận chuyển cấu kiện xây dựng đến địa điểm tập kết. Đơn vị tính: 10 tấn/1 km Công tác Thành phần Đơn Cự ly vận chuyển Mã hiệu vận chuyển hao phí vị ≤ 1 km ≤ 10 km ≤ 60 km AM.2611 Vận chuyển ống Ô tô thùng 7 t ca 0,026 0,021 0,017 AM.2612 cống bê tông bằng Ô tô thùng 12 t ca 0,018 0,015 0,012 AM.2613 ô tô vận tải thùng Ô tô thùng 20 t ca 0,013 0,011 0,009 1 2 3

AM.27000 VẬN CHUYỂN CỌC, CỘT BÊ TÔNG BẰNG Ô TÔ VẬN TẢI THÙNG. Thành phần công việc: - Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển. - Vận chuyển cấu kiện xây dựng đến địa điểm tập kết. Đơn vị tính: 10 tấn/1 km Công tác Thành phần Đơn Cự ly vận chuyển Mã hiệu vận chuyển hao phí vị ≤ 1 km ≤ 10 km ≤ 60 km AM.2711 Vận chuyển cọc, Ô tô thùng 7 t ca 0,025 0,020 0,016 AM.2712 cột bê tông bằng Ô tô thùng 12 t ca 0,017 0,014 0,011 ô tô vận tải thùng AM.2713 Ô tô thùng 20 t ca 0,012 0,010 0,008 1 2 3

AM.28000 BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, PHỤ KIỆN TỪ TÀU BIỂN VÀO BỜ ĐẢO BẰNG CƠ GIỚI. Thành phần công việc: Chuẩn bị, buộc dây cáp nilon nối tàu mẹ với bờ đảo, bốc vật tư, phụ kiện xuống pông tông, chằng buộc, che bạt chống sóng nước, dòng chuyển pông tông vào bờ, bốc hàng lên bờ đảo, che chắn bảo vệ theo yêu cầu. Đơn vị tính: 1 tấn Cự ly vận chuyển Công tác Thành phần Đơn Mã hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 300 m ≤ 500 m V/c tiếp 100 m AM.280 Bốc xếp, Vật liệu vận chuyển Vải bạt m2 0,2 0,2 - từ tàu vào Cáp nilon d = 20 mm m 0,933 1,733 0,4 bờ bằng cơ Vật liệu khác % 5 5 5 giới Nhân công 3,0/7 công 2,01 2,06 0,09 Máy thi công Pông tông ca 0,060 0,070 0,020 Canô 30 cv ca 0,020 0,025 0,007 Máy khác % 2 2 2 10 20 30

Chương XIII CÔNG TÁC XÂY DỰNG SỬ DỤNG TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN

AN.10000 CÔNG TÁC LÀM NỀN ĐƯỜNG VÀ SAN NỀN TẠO MẶT BẰNG AN.11100 ĐÀO XÚC TRO XỈ BÃI CHỨA BẰNG MÁY ĐÀO. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đào xúc tro xỉ tại bãi chứa đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào trong phạm vi 30m. Đơn vị tính 100 m3 Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí Số lượng hiệu xây dựng vị AN.1111 Đào xúc tro xỉ bãi Nhân công 3,0/7 công 0,20 chứa bằng máy đào Máy thi công 1,25 m3 Máy đào 1,25 m3 ca 0,191 Máy ủi 110 cv ca 0,031 AN.1112 Đào xúc tro xỉ bãi Nhân công 3,0/7 công 0,17 chứa bằng máy đào Máy thi công 1,6 m3 Máy đào 1,6 m3 ca 0,157 Máy ủi 110 cv ca 0,026 AN.1113 Đào xúc tro xỉ bãi Nhân công 3,0/7 công 0,14 chứa bằng máy đào Máy thi công 2,3 m3 Máy đào 2,3 m3 ca 0,119 Máy ủi 110 cv ca 0,020 1 Ghi chú: Định mức dự toán được tính toán cho 100m3 đo tại nơi xúc.

AN.11200 ĐẮP NỀN ĐƯỜNG BẰNG HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP. Thành phần công việc: Chuẩn bị, san vật liệu hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có sẵn thành từng luống trong phạm vi 30m, đầm lèn hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện nền đường gọt vỗ mái taluy, nền đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100 m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Độ chặt yêu cầu hiệu xây dựng hao phí vị K = 0,85 K = 0,90 K = 0,95 AN.1121 Đắp nền Vật liệu đường bằng Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điệt m3 135 138 142 hỗn hợp tro xỉ Nhân công 3,0/7 công 0,87 1,18 1,65 nhiệt điện bằng máy lu Máy thi công bánh thép 9 t Máy lu bánh thép 9 t ca 0,232 0,317 0,444 Máy ủi 110 cv ca 0,116 0,158 0,222 Máy khác % 1,5 1,5 1,5 AN.1122 Đắp nền Vật liệu đường bằng Hỗn hợp tro xỉ nhiệt m3 135 138 142 hỗn hợp tro xỉ điện nhiệt điện Nhân công 3,0/7 công 0,80 1,11 1,54 bằng máy lu bánh thép 16 t Máy thi công Máy lu bánh thép 16 t ca 0,202 0,280 0,389 Máy ủi 110 cv ca 0,101 0,139 0,194 Máy khác % 1,5 1,5 1,5 AN.1123 Đắp nền Vật liệu đường bằng Hỗn hợp tro xỉ nhiệt hỗn hợp tro xỉ điện m3 135 138 142 nhiệt điện Nhân công 3,0/7 công 0,73 1,02 1,42 bằng máy lu bánh thép 25 t Máy thi công Máy lu bánh thép 25 t ca 0,153 0,212 0,295 Máy ủi 110 cv ca 0,076 0,106 0,148 Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1 2 3 Ghi chú: - Định mức dự toán được tính cho 100m3 tại nơi đắp. - Chiều dày một lớp đầm lèn tối đa 25cm. - Lớp nền đường đắp bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có chiều dày từ 1 - 3m.

AN.11300 ĐẮP NỀN ĐƯỜNG BẰNG HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN BẰNG MÁY ĐẦM ĐẤT CẦM TAY 70 KG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đầm hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100 m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Độ chặt yêu cầu hiệu xây dựng hao phí vị K = 0,85 AN.113 Đắp nền đường Vật liệu bằng hỗn hợp tro Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện m3 135 xỉ nhiệt điện bằng Nhân công 3,0/7 công 8,14 máy đầm đất cầm tay 70 kg Máy thi công Máy đầm đất cầm tay 70 kg ca 4,068 Máy khác % 1,5 1 Ghi chú: - Định mức dự toán công tác đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg sử dụng cho những vị trí không sử được máy đầm tự hành. - Trường hợp đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện sử dụng máy đầm đất cầm tay 70 kg yêu cầu độ chặt K = 0,90 thì hao phí vật liệu được nhân hệ số 1,045; hao phí nhân công và máy thi công được nhân hệ số 1,15.

AN.11400 ĐẮP HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP. Thành phần công việc: Chuẩn bị, san hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện mặt bằng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Độ chặt yêu cầu hiệu xây dựng hao phí vị K = 0,85 K = 0,90 K = 0,95 AN.1141 Đắp hỗn hợp Vật liệu tro xỉ nhiệt Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện m3 135 138 142 điện tạo mặt bằng sử dụng Nhân công 3,0/7 công 0,81 1,09 1,58 máy lu bánh Máy thi công thép 9 t Máy lu bánh thép 9 t ca 0,206 0,294 0,361 Máy ủi 110 cv ca 0,103 0,147 0,181 Máy khác % 1,5 1,5 1,5 AN.1142 Đắp hỗn hợp Vật liệu tro xỉ nhiệt Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện m3 135 138 142 điện tạo mặt bằng sử dụng Nhân công 3,0/7 công 0,73 1,03 1,46 máy lu bánh Máy thi công thép 16 t Máy lu bánh thép 16 t ca 0,170 0,252 0,310 Máy ủi 110 cv ca 0,085 0,126 0,155 Máy khác % 1,5 1,5 1,5 AN.1143 Đắp hỗn hợp Vật liệu tro xỉ nhiệt Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện m3 135 138 142 điện tạo mặt bằng sử dụng Nhân công 3,0/7 công 0,68 0,95 1,33 máy lu bánh Máy thi công thép 25 t Máy lu bánh thép 25 t ca 0,117 0,190 0,233 Máy ủi 110 cv ca 0,059 0,095 0,117 Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1 2 3 Ghi chú: Định mức dự toán được tính cho 100 m3 tại nơi đắp.

AN.11500 SAN GẠT HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN TẠI VỊ TRÍ SAN LẤP BẰNG MÁY ỦI. Thành phần công việc: Chuẩn bị, san gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có sẵn tại vị trí san lấp thành từng lớp bằng máy ủi đảm bảo cầu kỹ thuật. Hoàn thiện mặt bằng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính : 100 m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Số lượng hiệu xây dựng hao phí vị San gạt hỗn hợp tro xỉ AN.1151 nhiệt điện tại vị trí san lấp Máy thi công bằng máy ủi 110 cv Máy ủi 110 cv ca 0,098 San gạt hỗn hợp tro xỉ AN.1152 nhiệt điện tại vị trí san lấp Máy thi công bằng máy ủi 140 cv Máy ủi 140 cv ca 0,092 AN.1153 San gạt hỗn hợp tro xỉ Máy thi công nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 180 cv Máy ủi 180 cv ca 0,078 1

AN.11600 RẢI MÀNG HDPE CHỐNG THẤM BÃI SAN LẤP. Thành phần công việc: Chuẩn bị vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m, rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp lên diện tích theo thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100 m2 Mã Đơn Công tác xây dựng Thành phần hao phí Số lượng hiệu vị AN.116 Rải màng HDPE chống Vật liệu thấm bãi san lấp Màng HDPE m2 110 Vật liệu khác % 0,2 Nhân công 3,5/7 công 0,86 10

AN.21000 CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC BÊ TÔNG XI MĂNG TRO BAY (CFG) AN.21000 THI CÔNG CỌC BÊ TÔNG XI MĂNG TRO BAY (CFG) BẰNG. MÁY BÚA RUNG 90 kW Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu, xác định vị trí cọc, rung hạ ống vách đến độ sâu thiết kế, bơm hỗn hợp bê tông CFG đồng thời rung và rút ống vách đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m Đơn vị tính: 100 m Đất cấp I Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Đường kính cọc (mm) xây dựng vị 500 600 700 AN.211 Thi công cọc Vật liệu bê tông xi Hỗn hợp bê tông CFG m3 20,12 28,97 39,43 măng tro bay (CFG) bằng Vật liệu khác % 1 1 1 máy búa rung Nhân công 3,5/7 công 1,33 1,42 1,56 90 kW Máy thi công Máy búa rung 90 kW ca 0,178 0,190 0,210 Xe bơm bê tông 50 m3/h ca 0,103 0,110 0,121 Máy khác % 2 2 2 01 02 03 Đơn vị tính: 100m Đất cấp I Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Đường kính cọc (mm) xây dựng vị 800 900 1000 AN.211 Thi công cọc Vật liệu bê tông xi Hỗn hợp bê tông CFG m3 51,50 65,17 80,46 măng tro bay (CFG) bằng Vật liệu khác % 1 1 1 máy búa rung Nhân công 3,5/7 công 1,68 1,77 1,86 90 kW Máy thi công Máy búa rung 90 kW ca 0,225 0,237 0,249 Xe bơm bê tông 50 m3/h ca 0,130 0,137 0,144 Máy khác % 2 2 2 04 05 06 Đơn vị tính: 100 m Đất cấp II Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Đường kính cọc (mm) xây dựng vị 500 600 700 AN.212 Thi công cọc Vật liệu bê tông xi Hỗn hợp bê tông CFG m3 20,12 28,97 39,43 măng tro bay Vật liệu khác % 1 1 1 (CFG) bằng máy búa rung Nhân công 3,5/7 công 1,47 1,57 1,73 90 kW Máy thi công Máy búa rung 90 kW ca 0,190 0,203 0,223 Xe bơm bê tông 50 m3/h ca 0,109 0,117 0,129 Máy khác % 2 2 2 01 02 03 Đơn vị tính: 100m Đất cấp II Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Đường kính cọc ( mm) xây dựng vị 800 900 1000 AN.212 Thi công cọc Vật liệu bê tông xi Hỗn hợp bê tông CFG m3 51,50 65,17 80,46 măng tro bay Vật liệu khác % 1 1 1 (CFG) bằng Nhân công 3,5/7 công 1,85 1,95 2,05 máy búa rung Máy thi công 90 kW Máy búa rung 90 kW ca 0,240 0,253 0,266 Xe bơm bê tông 50 m3/h ca 0,138 0,146 0,153 Máy khác % 2 2 2 04 05 06

AN.22000 THI CÔNG CỌC BÊ TÔNG XI MĂNG TRO BAY (CFG) BẰNG. MÁY KHOAN XOAY 125 kNm Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu, xác định vị trí cọc, khoan hạ cần khoan xoắn đến độ sâu thiết kế, bơm hỗn hợp bê tông CFG vào lỗ giữa cần khoan xoắn đồng thời rút cần khoan xoắn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 100m Đất cấp I Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Đường kính cọc (mm) xây dựng vị 500 600 700 AN.221 Thi công cọc Vật liệu bê tông xi Hỗn hợp bê tông CFG m3 20,12 28,97 39,43 măng tro bay (CFG) bằng Vật liệu khác % 1 1 1 máy khoan xoay 125 kNm Nhân công 3,5/7 công 4,50 5,70 7,00 Máy thi công Máy khoan xoay 125 kNm ca 1,029 1,303 1,600 Xe bơm bê tông ca 0,592 0,750 0,921 50 m3/h Máy khác % 2 2 2 01 02 03 Đơn vị tính: 100m Đất cấp I Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Đường kính cọc (mm) xây dựng vị 800 900 1000 AN.221 Thi công cọc Vật liệu bê tông xi Hỗn hợp bê tông CFG m3 51,50 65,17 80,46 măng tro bay Vật liệu khác % 1 1 1 (CFG) bằng Nhân công 3,5/7 công 8,40 9,72 11,10 máy khoan Máy thi công xoay 125 kNm Máy khoan xoay ca 1,920 2,222 2,537 125 kNm Xe bơm bê tông 50 m3/h ca 1,105 1,279 1,460 Máy khác % 2 2 2 04 05 06 Đơn vị tính: 100m Đất cấp II Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Đường kính cọc (mm) xây dựng vị 500 600 700 AN.222 Thi công cọc Vật liệu bê tông xi Hỗn hợp bê tông CFG m3 20,12 28,97 39,43 măng tro bay Vật liệu khác % 1 1 1 (CFG) bằng Nhân công 3,5/7 công 4,98 6,31 7,75 máy khoan Máy thi công xoay 125 kNm Máy khoan xoay ca 1,097 1,390 1,707 125 kNm Xe bơm bê tông ca 0,631 0,800 0,982 50 m3/h Máy khác % 2 2 2 01 02 03 Đơn vị tính: 100 m Đất cấp II Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Đường kính cọc (mm) xây dựng vị 800 900 1000 AN.222 Thi công cọc Vật liệu bê tông xi măng tro bay Hỗn hợp bê tông CFG m3 51,50 65,17 80,46 (CFG) bằng Vật liệu khác % 1 1 1 máy khoan xoay 125 kNm Nhân công 3,5/7 công 9,30 10,76 12,29 Máy thi công Máy khoan xoay 125 kNm ca 2,048 2,370 2,706 Xe bơm bê tông 50 m3/h ca 1,179 1,364 1,558 Máy khác % 2 2 2 04 05 06

BẢNG CẤP PHỐI HỖN HỢP BÊ TÔNG CFG. Tỷ lệ tro Tỷ lệ Xi măng Tro bay Cát Đá Nước Stt bay/xi nước/xi (kg) (kg) (kg) (kg) (lít) măng (%) măng (%) 1 25 0,65 210 70 790,67 974,33 194,67 Ghi chú: Bảng cấp phối hỗn hợp bê tông CFG để tham khảo, sẽ được chuẩn xác theo thiết kế cấp phối phù hợp với vật liệu sử dụng cho công trình.

AN.31000 CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN TRO BAY, TRO XỈ. Thuyết minh áp dụng - Định mức dự toán công tác vận chuyển tro, tro xỉ bãi chứa và hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ hoặc xe bồn chuyên dụng phù hợp với tính chất và đặc điểm của nhóm, loại vật liệu, cự ly, tải trọng phương tiện vận chuyển; - Định mức dự toán công tác vận chuyển này được sử dụng đối với trường hợp vận chuyển vật liệu tro, tro xỉ bãi chứa, hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện đã được xử lý đảm bảo yêu cầu đối với vật liệu xây dựng đến hiện trường thi công; - Định mức dự toán vận chuyển được quy định cho các cự ly của đường loại 3 (L-theo quy định hiện hành về phân loại đường). Trường hợp vận chuyển trên các loại đường khác được điều chỉnh hệ số theo bảng sau: Loại đường L1 L2 L3 L4 L5 L6 Hệ số điều chỉnh (ki) k1 = 0,57 k2 = 0,68 k3 = 1,00 k4 = 1,35 k5 = 1,50 k6 = 1,80 - Công tác vận chuyển vật liệu tro, tro xỉ bãi chứa, hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ hoặc xe bồn chuyên dụng được định mức cho các phạm vi vận chuyển ≤ 1 km, ≤ 10 km và ngoài 10km, được áp dụng như sau: + Vận chuyển trong phạm vi: L ≤ 1 km = Đm1 x ki + Vận chuyển phạm vi: L ≤ 10 km = Đm1xki + Đm2x ∑ i=2 (L1 − 1)xk1 10 + Vận chuyển với cự ly L > 10km = Đm1xki + Đm2 x ∑ i=2 (L1 − 1)xk1 + Đm3 10 x ∑ i=11 (L1 − 1)xk1 n Trong đó: Đm1: Định mức vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km. Đm2: Định mức vận chuyển 1km tiếp theo phạm vi ≤ 10km. Đm3: Định mức vận chuyển 1km tiếp theo phạm vi ≥ 10km. ki: Hệ số điều chỉnh định mức theo loại đường tương ứng với các cự ly vận chuyển. AN.31000 VẬN CHUYỂN TRO BAY BẰNG XE BỒN 30 t Thành phần công việc: - Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết; nạp đầy vật liệu; - Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết; - Xả vật liệu đúng nơi quy định. Đơn vị tính: 10m³ Cự ly vận chuyển Thành Công tác vận Đơn Trong 1 km tiếp 1 km tiếp Mã hiệu phần chuyển vị phạm vi theo trong theo ngoài hao phí phạm vi phạm vi ≤ 1 km 10 km 10 km Vận chuyển tro bay Xe bồn AN.3101 ca 0,021 0,015 0,013 bằng xe bồn 30 t 30 t 1 2 3

AN.32000 VẬN CHUYỂN TRO XỈ BÃI CHỨA HOẶC HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ. Thành phần công việc: - Chuẩn bị phương tiện vận chuyển, chờ đổ vật liệu tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện lên phương tiện vận chuyển; - Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển. - Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết. - Đổ vật liệu đúng nơi quy định. Đơn vị tính: 10m³ Cự ly vận chuyển Công tác Thành phần Đơn 1 km tiếp 1 km tiếp Mã hiệu Trong vận chuyển hao phí vị theo trong theo ngoài phạm vi phạm vi phạm vi ≤1 km 10 km 10 km AN.3201 Ô tô tự đổ 5 t ca 0,040 0,029 0,028 AN.3202 Vận chuyển Ô tô tự đổ 7 t ca 0,030 0,023 0,020 AN.3203 tro xỉ bãi chứa Ô tô tự đổ 10 t ca 0,023 0,016 0,014 hoặc hỗn hợp AN.3204 Ô tô tự đổ 12 t ca 0,019 0,014 0,012 tro xỉ nhiệt AN.3205 điện bằng ô tô Ô tô tự đổ 20 t ca 0,014 0,012 0,010 AN.3206 tự đổ Ô tô tự đổ 22 t ca 0,012 0,010 0,007 AN.3207 Ô tô tự đổ 27 t ca 0,009 0,007 0,005 1 2 3

Mục L ỤC

THUYẾN MINH.

Chương I CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG XÂY DỰNG

Chương II CÔNG TÁC THI CÔNG ĐẤT, ĐÁ, CÁT

Chương III CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC

Chương IV CÔNG TÁC THI CÔNG ĐƯỜNG

Chương V CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ

Chương VI CÔNG TÁC THI CÔNG KẾT CẤU BÊ TÔNG

Chương VII CÔNG TÁC BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

Chương VIII CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG

CẤU KIỆN GỖ. AH.10000 Gia công vì kèo AH.20000 Làm cầu gỗ AH.30000 Lắp dựng khuôn cửa và cửa các loại

Chương IX CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG CẤU

KIỆN SẮT THÉP. AI.10000 Gia công cấu kiện sắt thép AI.21100 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín AI.21200 Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở AI.31000 Gia công, lắp dựng vì thép gia cố hầm AI.32000 Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm AI.51000 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng, ống thẳng, côn, AI.52000 cút, tê, thập AI.52200 Gia công các kết cấu thép khác AI.60000 Lắp dựng cấu kiện thép

Chương X CÔNG TÁC HOÀN THIỆN

Chương XI CÔNG TÁC KHÁC

Chương XII CÔNG TÁC BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN

CÁC LOẠI VẬT LIỆU VÀ CẤU KIỆN XÂY DỰNG. AM.10000 Công tác bốc xếp AM.11000 Bốc xếp bằng thủ công AM.12000 Bốc xếp cấu kiện bằng cần cẩu AM.20000 Công tác vận chuyển AM.21000 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công AM.22000 Vận chuyển vật liệu bằng vận thăng AM.23000 Vận chuyển vật liệu bằng ô tô tự đổ AM.24000 Vận chuyển bằng ô tô vận tải thùng AM.25000 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P ≤ 200kg AM.26000 Vận chuyển ống cống bê tông AM.27000 Vận chuyển cọc, cột bê tông AM.28000 Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển và bờ đảo

Chương XIII CÔNG TÁC XÂY DỰNG SỬ DỤNG

TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN. AN.10000 Công tác làm nền đường và san tạo mặt bằng AN.11100 Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu AN.11200 bánh thép Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy AN.11300 đầm đất cầm tay 70 kg Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu AN.11400 bánh thép Mã hiệu Nội dung Trang San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng AN.11500 máy ủi AN.11600 Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp AN.20000 Công tác thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa AN.21000 rung 90 kW Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy AN.22000 khoan xoay 125 kNm AN.31000 Công tác vận chuyển tro bay, tro xỉ AN.31000 Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30 t Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện AN.32000 bằng ô tô tự đổ

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BỘ XÂY DỰNG. Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

BỘ XÂY DỰNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH. (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

HÀ NỘI - 2019. Phần 1

THUYẾT MINH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH. 1. Nội dung định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình a. Định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình quy định mức hao phí về vật liệu, lao động, máy và thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật). b. Định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết kế - thi công - nghiệm thu; mức độ sử dụng máy thi công; trang thiết bị kỹ thuật, biện pháp thi công và tiến bộ khoa học kỹ thuật trong lắp đặt. c. Định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó: - Thành phần công việc quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác lắp đặt theo điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công cụ thể. - Bảng các hao phí định mức gồm: + Mức hao phí vật liệu: là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các phụ kiện hoặc các bộ phận rời lẻ (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt. Mức hao phí vật liệu trong định mức đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công. Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu. Mức hao phí vật liệu phụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí vật liệu chính. Ôxy trong tập định mức này được tính theo đơn vị chai có thể tích 40 lít và áp suất 15 MPa. + Mức hao phí lao động: là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác lắp đặt. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc công nhân. Cấp bậc công nhân là cấp bậc bình quân của các công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt. + Mức hao phí máy thi công: là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp thi công, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt. Mức hao phí máy thi công trực tiếp thi công được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi công trực tiếp thi công. 2. Kết cấu tập định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình Tập định mức dự toán xây dựng công trình bao gồm 4 chương được mã hóa thống nhất theo nhóm, loại công tác lắp đặt; cụ thể như sau

Chương I Lắp đặt hệ thống điện trong công trình, hệ thống chiếu sáng

Chương II Lắp đặt các loại ống và phụ tùng

Chương III Bảo ôn đường ống, phụ tùng và thiết bị

Chương IV Công tác khác

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH.

Chương I LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG CÔNG TRÌNH

BA.11000 LẮP ĐẶT QUẠT CÁC LOẠI BA.11100 LẮP ĐẶT QUẠT ĐIỆN. Thành phần công việc: Vận chuyển quạt vào vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, kiểm tra, lau chùi, lắp cánh, đấu dây, khoan lỗ, lắp quạt, lắp hộp số tại vị trí thiết kế theo đúng yêu cầu kỹ thuật, chạy thử và bàn giao. Đơn vị tính: cái Loại quạt điện Công Quạt Mã Đơn Quạt tác Thành phần hao phí Quạt Quạt thông hiệu vị treo lắp đặt trần ốp trần gió trên tường tường BA.111 Lắp đặt Vật liệu quạt Quạt trần cái 1 - - - điện Quạt treo tường cái - 1 - - Quạt thông gió cái - - - 1 Quạt ốp trần cái - - 1 - Hộp số (nếu có) cái 1 - - - Vật liệu khác % 1 1 1 1 Nhân công 3,5/7 công 0,20 0,15 0,40 0,15 Máy thi công Máy khoan bê tông cầm ca 0,15 0,10 0,15 0,07 tay 0,62 kW Ghi chú: Đối với công tác lắp đặt quạt trần có đèn trang trí thì hao phí nhân công của công tác lắp quạt trần được điều chỉnh nhân với hệ số k = 1,3.

BA.11200 LẮP ĐẶT QUẠT TRÊN ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ. Đơn vị tính: cái Mã Công tác Đơn Quạt có công suất (kW) Thành phần hao phí hiệu lắp đặt vị ≤ 1,5 ≤ 3,0 ≤ 4,5 ≤ 7,5 BA.112 Lắp đặt Vật liệu quạt trên Quạt thông gió cái 1 1 1 1 đường Vật liệu khác % 1 1 1 1 ống Nhân công 3,5/7 công 0,97 1,62 2,27 3,24 thông Máy thi công gió Máy khoan bê tông ca 0,011 0,019 0,026 0,038 cầm tay 0,62 kW 10 20 30 40

BA.11300 LẮP ĐẶT QUẠT LY TÂM. Đơn vị tính: cái Mã Công tác Đơn Quạt có công suất (kW) Thành phần hao phí hiệu lắp đặt vị ≤ 2,5 ≤ 5,0 ≤ 10 ≤ 22 BA.113 Lắp đặt Vật liệu quạt ly Quạt ly tâm cái 1 1 1 1 tâm Vật liệu khác % 2 2 2 2 Nhân công 3,5/7 công 1,51 2,52 3,53 5,04 Máy thi công Máy khoan bê tông ca 0,01 0,02 0,03 0,04 cầm tay 0,62 kW BA.12000 LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (Điều hòa cục bộ) Thành phần công việc: Vận chuyển máy vào vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, kiểm tra thiết bị, xác định vị trí đặt máy theo thiết kế, khoan bắt giá đỡ, lắp đặt máy, dấu dây, kiểm tra, chạy thử, chèn trát và bàn giao theo yêu cầu kỹ thuật.

BA.12100 LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HÒA 2 CỤC. Đơn vị tính: máy Loại máy điều hòa Mã Công tác Thành phần Đơn hiệu lắp đặt hao phí vị Treo Ốp Âm Tủ tường trần trần đứng BA.121 Lắp đặt Vật liệu máy điều Giá đỡ máy cái 1 1 1 1 hòa 2 cục Ống các loại và m Thiết kế Thiết kế Thiết kế Thiết kế dây điện Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 0,78 1,01 1,31 1,72 Máy thi công Máy khoan bê tông ca 0,30 0,33 0,36 0,40 cầm tay 0,62 kW 10 20 30 40 Ghi chú: Định mức dự toán công tác lắp điều hòa 2 cục đã kể đến công đục lỗ qua tường, hoặc khoan lỗ luồn ống qua tường. Trường hợp khi lắp đặt điều hòa không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường thì hao phí nhân công nhân hệ số 0,8.

BA.13000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN. Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu, đo lấy dấu, cắt và đấu dây vào hệ thống, bắt vít cố định, lắp các phụ kiện, thử và hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra bàn giao.

BA.13100 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN CÓ CHAO CHỤP. Đơn vị tính: bộ Các loại đèn Mã Công tác Thành phần Đơn Đèn Đèn sát Đèn Lắp đèn hiệu lắp đặt hao phí vị thường trần có chống chống có chụp chụp nổ ẩm BA.131 Lắp đặt các Vật liệu loại đèn có Đèn bộ 1 1 1 1 chao chụp Chao chụp bộ 1 1 1 1 Vật liệu phụ % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 0,10 0,12 0,17 0,15 01 02 03 04 BA.13200 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN ỐNG DÀI 0,6m BA.13300 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN ỐNG DÀI 1,2m Thành phần công việc: Chuẩn bị, đo, đánh dấu, khoan bắt vít, lắp hộp đèn, đấu dây, lắp bóng đèn, hoàn thiện công tác lắp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao. Đơn vị tính: bộ Đèn ống dài 0,6m Đèn ống dài 1,2m Công Mã Thành phần Loại hộp đèn Loại hộp đèn tác lắp Đơn hiệu hao phí 1 2 3 1 2 3 4 đặt vị bóng bóng bóng bóng bóng bóng bóng BA.132 Lắp đặt Vật liệu đèn ống Hộp và bóng bộ 1 1 1 dài 0,6m đèn 0,6m Hộp và bóng bộ - - - 1 1 1 1 BA.133 Lắp đặt đèn 1,2m đèn ống Vật liệu khác % 2,0 1,5 1,0 1,5 1,0 0,75 0,5 dài 1,2m Nhân công 3,5/7 công 0,13 0,15 0,21 0,15 0,19 0,24 0,28 10 20 30 10 20 30 40 BA.13400 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN ỐNG 1,5m Đơn vị tính: bộ Loại hộp đèn Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí 1 2 3 4 lắp đặt vị bóng bóng bóng bóng BA.134 Lắp đặt Vật liệu đèn ống dài 1,5m Hộp và bóng đèn bộ 1 1 1 1 Vật liệu khác % 1,5 1,0 0,75 0,5 Nhân công 3,5/7 công 0,17 0,22 0,27 0,31 10 20 30 40

BA.13500 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN CHÙM. Đơn vị tính: bộ Loại đèn chùm Công tác Thành phần Đơn Mã hiệu 3 5 10 > 10 lắp đặt hao phí vị bóng bóng bóng bóng BA.135 Lắp đặt Vật liệu các loại đèn chùm Đèn chùm bộ 1 1 1 1 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,05 0,03 Nhân công công 0,17 0,20 0,33 0,35 3,5/7

BA.13600 LẮP ĐẶT ĐÈN TƯỜNG, ĐÈN TRANG TRÍ VÀ CÁC LOẠI ĐÈN KHÁC. Đơn vị tính: bộ Loại đèn Công tác Thành phần Đơn Đèn Đèn Đèn Mã hiệu lắp đặt hao phí vị tường Đèn Đèn trang trang kiểu ánh đũa cổ cò trí âm trí nổi sáng hắt trần BA.136 Lắp đặt đèn Vật liệu tường, đèn Đèn bộ 1 1 1 1 1 trang trí và Vật liệu khác % 3 3 3 3 3 các loại đèn khác Nhân công 3,5/7 công 0,18 0,20 0,16 0,12 0,15 01 02 03 04 05

BA.14000 LẮP ĐẶT ỐNG, MÁNG BẢO HỘ DÂY DẪN. Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu, đo kích thước, lấy dấu, cưa cắt ống, lên ống, vận chuyển, tiến hành lắp đặt đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

BA.14100 LẮP ĐẶT ỐNG KIM LOẠI ĐẶT NỔI BẢO HỘ DÂY DẪN. Đơn vị tính: m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 26 ≤ 35 ≤ 40 ≤ 50 ≤ 66 ≤ 80 BA.141 Lắp đặt ống Vật liệu kim loại đặt Ống kim loại m 1,005 1,005 1,005 1,005 1,005 1,005 nổi bảo hộ Vật liệu khác % 3 3 3 2 2 1,5 dây dẫn Nhân công 3,5/7 công 0,04 0,05 0,06 0,07 0,075 0,08 Máy thi công Máy khoan bê tông ca 0,010 0,010 0,011 0,012 0,014 0,015 cầm tay 0,62 kW 10 20 30 40 50 60

BA.14200 LẮP ĐẶT ỐNG KIM LOẠI ĐẶT CHÌM BẢO HỘ DÂY DẪN. Đơn vị tính: m Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 26 ≤ 35 ≤ 40 ≤ 50 ≤ 66 ≤ 80 BA.142 Lắp đặt ống Vật liệu kim loại đặt Ống kim loại m 1,005 1,005 1,005 1,005 1,005 1,005 chìm dây Vật liệu khác % 3 3 3 2 2 1,5 dẫn Nhân công 3,5/7 công 0,15 0,17 0,20 0,24 0,27 0,31 Máy thi công Máy khoan bê tông ca 0,015 0,015 0,017 0,017 0,019 0,02 cầm tay 0,62 kW 10 20 30 40 50 60 Ghi chú: - Trường hợp ống kim loại đặt chìm ngoài những thành phần công việc nêu trên đã bao gồm công đục rãnh, chèn trát hoàn chỉnh. - Trường hợp ống kim loại đặt chìm không phải đục rãnh, chèn trát hoàn chỉnh thì áp dụng định mức công tác lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn.

BA.14300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA, MÁNG NHỰA ĐẶT NỔI BẢO HỘ DÂY DẪN. Đơn vị tính: m Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤15 ≤ 27 ≤ 34 ≤ 48 ≤ 76 ≤ 90 BA.143 Lắp đặt Vật liệu ống nhựa Ống nhựa m 1,02 1,02 1,02 1,02 1,02 1,02 bảo hộ Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 5 dây dẫn Nhân công 3,5/7 công 0,028 0,034 0,039 0,046 0,054 0,063 Máy thi công Máy khoan bê tông cầm tay ca 0,01 0,01 0,012 0,014 0,017 0,02 0,62 kW 01 02 03 04 05 06

BA.14400 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA ĐẶT CHÌM BẢO HỘ DÂY DẪN. Đơn vị tính: m Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤15 ≤ 27 ≤ 34 ≤ 48 ≤ 76 ≤ 90 BA.144 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa bảo hộ Ống nhựa m 1,02 1,02 1,02 1,02 1,02 1,02 dây dẫn Vật liệu khác % 15 15 15 15 15 15 Nhân công 3,5/7 công 0,11 0,15 0,17 0,20 0,23 0,26 Máy thi công Máy khoan bê tông ca 0,01 0,01 0,012 0,014 0,017 0,02 cầm tay 0,62 kW 01 02 03 04 05 06 Ghi chú: - Trường hợp ống nhựa đặt chìm ngoài những thành phần công việc nêu trên đã bao gồm công đục rãnh, chèn trát hoàn chỉnh; - Trường hợp ống nhựa đặt chìm không phải đục rãnh, chèn trát thì áp dụng định mức lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn.

BA.15000 LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY BA.15100 LẮP ĐẶT ỐNG SỨ, ỐNG NHỰA LUỒN QUA TƯỜNG. Thành phần công việc: Lấy dấu, khoan lỗ xuyên tường, gắn ống, chèn trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao. Đơn vị tính: cái Chiều dài ống (mm) Công Mã Thành phần Đơn ≤ 150 ≤ 250 ≤ 350 tác lắp hiệu hao phí vị tường tường tường tường tường tường đặt gạch bê tông gạch bê tông gạch bê tông BA.151 Lắp đặt Vật liệu ống sứ, Ống sứ, ống nhựa cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 ống Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 5 nhựa Nhân công 3,5/7 công 0,15 0,21 0,21 0,24 0,24 0,29 Máy thi công Máy khoan bê tông cầm tay ca 0,010 0,012 0,012 0,015 0,015 0,017 0,62 kW 01 02 03 04 05 06

BA.15200 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI SỨ HẠ THẾ. Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu, lau chùi, tiến hành gắn sứ vào xà, sơn bu lông, kiểm tra và bàn giao. Đơn vị tính: sứ (hoặc sứ nguyên bộ) Loại sứ Mã Công tác Thành phần Đơn hiệu lắp đặt hao phí vị sứ các sứ tai 2 sứ 3 sứ 4 sứ loại mèo BA.152 Lắp đặt Vật liệu các loại sứ Ống sứ hạ thế cái 1 1 - - - hạ thế Bộ sứ bộ - - 1 1 1 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 0,05 0,06 0,22 0,31 0,44 01 02 03 04 05 Ghi chú: Nếu gắn sứ nguyên bộ vào trụ, phụ kiện hay cột đầu hồi thì gồm cả công sơn giá sứ.

BA.15300 LẮP ĐẶT PULI. Thành phần công việc: Lau chùi, lấy dấu, khoan cố định puli lên tường, trần theo đúng yêu cầu thiết kế, kiểm tra và bàn giao. Đơn vị tính: cái Công Loại pu li Mã Thành phần Đơn tác lắp Sứ kẹp ≤ 30 x 30 ≥ 35 x 35 hiệu hao phí vị đặt Tường Trần Tường Trần Tường Trần BA.153 Lắp đặt Vật liệu puli Puli cái 1 1 1 1 1 1 Vật liệu khác % 3 3 3 3 3 3 Nhân công 3,5/7 công 0,023 0,030 0,030 0,034 0,051 0,053 Máy thi công Máy khoan bê tông cầm tay ca 0,010 0,015 0,010 0,015 0,010 0,015 0,62 kW 01 02 03 04 05 06

BA.15400 LẮP ĐẶT HỘP NỐI, HỘP PHÂN DÂY, HỘP CÔNG TẮC, HỘP CẦU CHÌ, HỘP AUTOMAT. Thành phần công việc: Lấy dấu, đục lỗ, khoan bắt vít, đấu dây, luồn dây, chèn trát hộp hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao. Đơn vị tính: hộp Công tác Thành phần Đơn Diện tích hộp (cm2) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 40 ≤ 225 ≤ 500 ≤ 1600 BA.154 Lắp đặt hộp Vật liệu các loại Hộp cái 1 1 1 1 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 0,19 0,21 0,25 0,30 Máy thi công Máy khoan bê tông cầm ca 0,020 0,020 0,020 0,020 tay 0,62 kW 01 02 03 04

BA.16000 KÉO RẢI CÁC LOẠI DÂY DẪN. Thành phần công việc: Chuẩn bị, ra dây, vuốt thẳng, kéo rải, cắt nối, cố định dây dẫn vào vị trí, hoàn thiện công tác theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

BA.16100 LẮP ĐẶT DÂY ĐƠN. Đơn vị tính: m 2 Công tác Thành phần Đơn Loại dây (mm ) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 0,7 ≤ 1,0 ≤ 2,5 ≤ 6 ≤ 10 ≤ 25 BA.161 Lắp đặt Vật liệu dây đơn Dây dẫn điện m 1,01 1,01 1,01 1,01 1,01 1,01 Vật liệu khác % 3 3 3 3 3 3 Nhân công 3,5/7 công 0,016 0,02 0,024 0,027 0,03 0,036 01 02 03 04 05 06 Tiếp theo Đơn vị tính: m Mã Công tác Thành phần Đơn Loại dây (mm2) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 50 ≤ 95 ≤ 150 ≤ 200 ≤ 300 BA.161 Lắp đặt Vật liệu dây đơn Dây dẫn điện m 1,01 1,01 1,01 1,01 1,01 Vật liệu khác % 3 3 3 3 3 Nhân công 3,5/7 công 0,042 0,053 0,066 0,078 0,102 07 08 09 10 11

BA.16200 LẮP ĐẶT DÂY DẪN 2 RUỘT. Đơn vị tính: m Công tác Thành phần Đơn Loại dây (mm2) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤1 ≤4 ≤ 10 ≤ 25 ≤ 50 ≤ 95 BA.162 Lắp đặt Vật liệu dây dẫn Dây dẫn điện m 1,01 1,01 1,01 1,01 1,01 1,01 2 ruột Vật liệu khác % 3 3 3 3 3 3 Nhân công công 0,023 0,028 0,033 0,041 0,047 0,057 3,5/7 01 02 03 04 05 06 Ghi chú: Tiết diện nêu trong bảng định mức là tiết diện cho một lõi của dây dẫn 2 ruột.

BA.16300 LẮP ĐẶT DÂY DẪN 3 RUỘT. Đơn vị tính: m Công tác Thành phần Đơn Loại dây (mm2) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤1 ≤3 ≤ 10 ≤ 25 ≤ 50 ≤ 95 BA.163 Lắp đặt Vật liệu dây dẫn Dây dẫn điện m 1,01 1,01 1,01 1,01 1,01 1,01 3 ruột Vật liệu khác % 3 3 3 3 3 3 Nhân công 3,5/7 công 0,024 0,030 0,050 0,060 0,068 0,078 01 02 03 04 05 06 Ghi chú: Tiết diện nêu trong bảng định mức là tiết diện cho một lõi của dây dẫn 3 ruột.

BA.16400 LẮP ĐẶT DÂY DẪN 4 RUỘT. Đơn vị tính: m Công tác Thành phần Đơn Loại dây (mm2) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤1 ≤3 ≤ 10 ≤ 25 ≤ 50 ≤ 95 BA.164 Lắp đặt Vật liệu dây dẫn Dây dẫn điện m 1,01 1,01 1,01 1,01 1,01 1,01 4 ruột Vật liệu khác % 3 3 3 3 3 3 Nhân công công 0,025 0,031 0,047 0,063 0,071 0,086 3,5/7 01 02 03 04 05 06 Ghi chú: Tiết diện nêu trong bảng định mức là tiết diện cho một lõi của dây dẫn 4 ruột.

BA.17000 LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐÓNG NGẮT. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đấu dây, lắp công tắc, ổ cắm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

BA.17100 LẮP CÔNG TẮC. Đơn vị tính: 1 cái Mã Công tác Thành phần Đơn Số hạt trên 1 công tắc hiệu lắp đặt hao phí vị 1 2 3 4 5 6 BA.171 Lắp đặt Vật liệu công tắc Công tắc cái 1 1 1 1 1 1 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Nhân công công 0,08 0,088 0,096 0,104 0,112 0,136 3,5/7 01 02 03 04 05 06 BA.17200 LẮP Ổ CẮM Đơn vị tính: 1 cái Mã Công tác Thành phần Đơn Loại hiệu lắp đặt hao phí vị Ổ đơn Ổ đôi Ổ ba Ổ bốn BA.172 Lắp đặt Vật liệu ổ cắm Ổ cắm cái 1 1 1 1 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Nhân công 3,5/7 công 0,08 0,096 0,112 0,128 01 02 03 04

BA.17300 LẮP ĐẶT CÔNG TẮC, Ổ CẮM HỖN HỢP. Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp đặt hạt công tắc, hạt ổ cắm, mặt bảng vào hộp đã chôn sẵn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao. Đơn vị tính: bảng Loại công tắc, ổ cắm Công 1 1 1 2 2 2 Mã Thành phần Đơn tác lắp công công công công công công hiệu hao phí vị đặt tắc, 1 tắc, 2 tắc, 3 tắc, 1 tắc, 2 tắc, 3 ổ cắm ổ cắm ổ cắm ổ cắm ổ cắm ổ cắm BA.173 Lắp đặt Vật liệu công Công tắc cái 1 1 1 2 2 2 tắc Ổ cắm cái 1 2 3 1 2 3 ổ cắm Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 hỗn hợp Nhân công 3,5/7 công 0,08 0,088 0,096 0,112 0,128 0,144 01 02 03 04 05 06

BA.17400 LẮP ĐẶT CẦU DAO 3 CỰC MỘT CHIỀU. Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu, kiểm tra, vệ sinh cầu dao và phụ kiện, cố định cầu dao, đấu dây điện vào cầu dao hoàn chỉnh, kiểm tra và bàn giao. Đơn vị tính: bộ Mã Công tác Thành phần Đơn Cường độ dòng điện (Ampe) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 60 ≤ 100 ≤ 200 ≤ 400 BA.174 Lắp đặt Vật liệu cầu dao Cầu dao bộ 1 1 1 1 3 cực một chiều Vật liệu khác % 8 2 2 1 Nhân công 3,5/7 công 0,20 0,38 0,40 0,60 Máy thi công Máy khoan bê tông ca 0,07 0,08 0,10 0,12 cầm tay 0,62 kW 01 02 03 04

BA.17500 LẮP ĐẶT CẦU DAO 3 CỰC ĐẢO CHIỀU. Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu, kiểm tra, vệ sinh cầu dao và phụ kiện, cố định cầu dao, đấu dây điện vào cầu dao hoàn chỉnh, kiểm tra và bàn giao. Đơn vị tính: bộ Mã Công tác Thành phần Đơn Cường độ dòng điện (Ampe) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 60 ≤ 100 ≤ 200 ≤ 400 BA.175 Lắp đặt Vật liệu cầu dao Cầu dao bộ 1 1 1 1 3 cực đảo chiều Vật liệu khác % 6 2 1 0,5 Nhân công 3,5/7 công 0,24 0,46 0,48 0,68 Máy thi công Máy khoan bê tông ca 0,095 0,115 0,125 0,130 cầm tay 0,62 kW

BA.18000 LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG BẢO VỆ BA.18100 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐỒNG HỒ. Thành phần công việc: Kiểm tra, vệ sinh đồng hồ và phụ kiện, lắp đặt vào vị trí, đấu dây hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao. Đơn vị tính: cái Loại đồng hồ Công tác Thành phần Đơn Mã hiệu Ampe Oát kế lắp đặt hao phí vị Vol kế Rơ le kế Công tơ BA.181 Lắp đặt các Vật liệu loại đồng Đồng hồ cái 1 1 1 1 hồ Vật liệu khác % 1 1 1 2 Nhân công 3,5/7 công 0,11 0,12 0,15 0,22 01 02 03 04

BA.18200 LẮP ĐẶT APTOMAT LOẠI 1 PHA. Đơn vị tính: cái Công tác Thành phần Đơn Cường độ dòng điện (Ampe) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 10 ≤ 50 ≤ 100 ≤ 150 ≤ 200 > 200 BA.182 Lắp đặt các Vật liệu automat Aptomat cái 1 1 1 1 1 1 1 pha Vật liệu khác % 5 3 2 2 2 0,5 Nhân công 3,5/7 công 0,11 0,15 0,23 0,24 0,34 0,81 01 02 03 04 05 06

BA.18300 LẮP ĐẶT APTOMAT LOẠI 3 PHA. Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Cường độ dòng điện (Ampe) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 10 ≤ 50 ≤ 100 ≤ 150 ≤ 200 >200 BA.183 Lắp đặt Vật liệu các Aptomat cái 1 1 1 1 1 1 Automat Vật liệu khác % 4 2 1 1 1 0,5 3 pha Nhân công 3,5/7 công 0,18 0,30 0,42 0,51 0,90 1,20 01 02 03 04 05 06

BA.18400 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI MÁY BIẾN DÒNG, LINH KIỆN CHỐNG ĐIỆN GIẬT, BÁO CHÁY. Đơn vị tính: bộ Máy biến dòng Linh Linh Cường độ dòng điện kiện Mã Công tác Thành phần Đơn kiện chống hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ ≤ ≤ báo điện 50/5A 100/5A 200/5A cháy giật BA.184 Lắp đặt Vật liệu các loại Linh kiện báo máy biến cháy cái - - - - 1 dòng, linh cái 1 1 1 - - Máy biến dòng kiện chống Linh kiện cái - - - 1 - điện giật, báo cháy chống điện giật Vật liệu khác % 1,5 1,5 1 1 1 Nhân công 3,5/7 công 0,21 0,39 0,72 0,18 0,15 01 02 03 04 05

BA.18500 LẮP ĐẶT CÔNG TƠ ĐIỆN. Thành phần công việc: Kiểm tra tình trạng của công tơ điện, vệ sinh, lắp vào bảng, đấu dây hoàn chỉnh, kiểm tra và bàn giao. Đơn vị tính: cái Lắp công tơ vào Lắp công tơ vào Công tác Thành phần Đơn bảng và lắp bảng Mã hiệu bảng đã có sẵn lắp đặt hao phí vị vào tường 1 pha 3 pha 1 pha 3pha BA.185 Lắp đặt Vật liệu công tơ Công tơ cái 1 1 1 1 điện Bảng gỗ cái - - 1 1 Vật liệu khác % 2 2 2 1 Nhân công 3,5/7 công 0,14 0,16 0,19 0,27 Máy thi công Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW ca 0,150 0,150 0,150 0,150 01 02 03 04

BA.18600 LẮP ĐẶT CHUÔNG ĐIỆN. Đơn vị tính: cái Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí Số lượng hiệu lắp đặt vị BA.186 Lắp đặt Vật liệu chuông Chuông điện cái 1 điện Công tắc chuông cái 1 Vật liệu khác % 5 Nhân công 3,5/7 công 0,09 Máy thi công Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW ca 0,10 01

BA.19000 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT BA.19100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG CỌC CHỐNG SÉT. Thành phần công việc: Xác định vị trí tim cọc, đo, cắt, gia công cọc theo thiết kế, đóng cọc xuống đất đảm bảo khoảng cách và độ sâu của cọc theo quy định của thiết kế, kiểm tra và bàn giao. Đơn vị tính: 1 cọc Đóng cọc Gia công Mã Công tác Thành phần Đơn Đóng cọc ống đồng và đóng hiệu lắp đặt hao phí vị đã có sẵn φ ≤ 50mm cọc có sẵn BA.191 Gia công, Vật liệu đóng cọc Cọc chống sét cái 1 1 1 chống sét Vật liệu khác % 5 1 1 Nhân công 3,5/7 công 0,50 0,27 0,32 01 02 03

BA.19200 KÉO RẢI DÂY CHỐNG SÉT DƯỚI MƯƠNG ĐẤT. Thành phần công việc: Gia công và lắp đặt chân bật, đục chèn trát, kéo rải dây, hàn cố định vào chân bật, sơn chống rỉ hoàn chỉnh. Đơn vị tính: m Loại dây Mã Công tác Thành phần Đơn Dây thép hiệu lắp đặt hao phí vị Dây đồng Φ8mm Φ10mm Φ12mm BA.192 Kéo rải dây Vật liệu chống sét Dây đồng kg 0,43 dưới mương Thép tròn kg 0,62 0,90 đất Que hàn đồng kg 0,02 - - Que hàn kg 0,02 0,02 Vật liệu khác % 10 10 10 Nhân công 3,5/7 công 0,018 0,021 0,021 Máy thi công Máy hàn 14 kW ca 0,005 0,005 0,005 01 02 03 Ghi chú: Thép cuộn gồm cả công tời thẳng, thép đoạn gồm cả công chặt, nối

BA.19300 KÉO RẢI DÂY CHỐNG SÉT THEO TƯỜNG, CỘT VÀ MÁI NHÀ. Thành phần công việc: Gia công và lắp đặt chân bật, đục chèn trát, kéo rải dây, hàn cố định vào chân bật, sơn chống rỉ hoàn chỉnh. Đơn vị tính: m Loại dây Mã Công tác Thành phần Đơn Dây thép hiệu lắp đặt hao phí vị Dây đồng Φ 8mm Φ10mm Φ12mm BA.193 Kéo rải Vật liệu dây Dây đồng kg 0,43 chống Thép tròn kg 0,62 0,90 sét Que hàn đồng kg 0,02 - - theo tường, Que hàn kg 0,02 0,02 0,02 cột và Vật liệu khác % 36 32 18 mái nhà Nhân công 3,5/7 công 0,058 0,068 0,124 Máy thi công Máy hàn 14 kW ca 0,005 0,005 0,005 Máy khoan bê tông ca 0,050 0,050 0,050 cầm tay 0,62 kW 01 02 03 Ghi chú: Thép cuộn gồm cả công tời thẳng, thép đoạn gồm cả công chặt, nối

BA.19400 GIA CÔNG CÁC KIM THU SÉT. Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dài kim (m) hiệu lắp đặt hao phí vị 0,5 1 1,5 2 BA.194 Gia công Vật liệu kim thu sét Thép kg 1,56 3,13 4,69 6,26 Vật liệu khác % 10 10 10 10 Nhân công 3,5/7 công 0,18 0,24 0,30 0,36 Máy thi công Máy mài 1kW ca 0,05 0,05 0,05 0,05 01 02 03 04

BA.19500 LẮP ĐẶT KIM THU SÉT. Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dài kim (m) hiệu lắp đặt hao phí vị 0,5 1 1,5 2 BA.195 Lắp đặt Vật liệu kim thu sét Kim thu sét cái 1 1 1 1 Que hàn kg 0,15 0,20 0,25 0,35 Vật liệu khác % 10 10 10 10 Nhân công 3,5/7 công 0,66 0,78 0,96 1,12 Máy thi công Máy hàn 14 kW ca 0,18 0,18 0,23 0,23

LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG BA.20000 LẮP DỰNG CỘT ĐÈN, XÀ, CẦN ĐÈN, CHÓA ĐÈN BA.21000 LẮP DỰNG CỘT ĐÈN BẰNG CỘT BÊ TÔNG CỐT THÉP, BẰNG CỘT THÉP VÀ CỘT GANG. Thành phần công việc: - Cảnh giới, đảm bảo an toàn thi công; - Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m; - Lắp tời, dựng tó, đóng cọc thế; - Dựng cột và căn chỉnh, cố định cột; - Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường. Đơn vị tính: 1 cột Cột bê tông Cột thép, cột gang Mã Công tác Thành phần Đơn chiều cao cột chiều cao cột hiệu lắp đặt hao phí vị (m) (m) ≤ 10 > 10 ≤8 ≤ 10 ≤ 12 BA.211 Lắp dựng Vật liệu cột đèn bằng Cột đèn cột 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 thủ công Nhân công 3,5/7 công 2,93 3,25 1,95 2,93 3,25 BA.212 Lắp dựng Vật liệu cột đèn bằng Cột đèn cột 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 máy Nhân công 3,5/7 công 1,63 2,28 1,38 1,63 1,95 Máy thi công Cần trục ô tô 3 t ca 0,150 0,200 0,100 0,100 0,150 01 02 03 04 05

BA.22000 LẮP ĐẶT CHỤP ĐẦU CỘT. Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m; - Vận chuyển chụp đầu cột lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật; - Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường. Đơn vị tính: 1 bộ Chiều cao cột đèn Mã Công tác Thành phần Đơn (m) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 10,5m > 10,5m BA.220 Lắp chụp đầu Vật liệu cột Chụp đầu cột (cột mới) bộ 1,0 1,0 Nhân công 3,5/7 công 0,33 0,33 Máy thi công Xe nâng 12m ca 0,150 - Xe nâng 18m ca - 0,150 01 02

BA.23000 LẮP ĐẶT CẦN ĐÈN CÁC LOẠI. Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m; - Cắt điện, giám sát an toàn lao động; - Vận chuyển cần đèn lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật; - Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

BA.23100 LẮP ĐẶT CẦN ĐÈN D60. Đơn vị tính: 1 cần đèn Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dài cần đèn (m) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 2,8m ≤ 3,2m ≤ 3,6m BA.231 Lắp cần đèn Vật liệu D60 Cần đèn bộ 1,0 1,0 1,0 Nhân công 3,5/7 công 0,62 0,68 0,74 Máy thi công Xe nâng 12m ca 0,150 0,150 0,150 01 02 03

BA.23200 LẮP ĐẶT CẦN ĐÈN CHỮ S. Đơn vị tính: 1 cần đèn Chiều dài cần đèn Mã Công tác Thành phần Đơn (m) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 2,8m ≤ 3,2m BA.232 Lắp cần đèn chữ S Vật liệu Cần đèn bộ 1,0 1,0 Tay bắt cần cái 1,0 1,0 Nhân công 3,5/7 công 0,65 0,75 Máy thi công Xe nâng 12m ca 0,170 0,170 01 02

BA.23300 LẮP ĐẶT ĐÈN CÁC LOẠI. Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m; - Kiểm tra, thử bóng và chóa đèn; - Đấu dây vào chóa, lắp chóa và căn chỉnh; - Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường. Đơn vị tính: 1 bộ Đèn cao áp ở Mã Công tác Thành phần Đơn độ cao (m) Chao hiệu lắp đặt hao phí vị cao áp ≤ 12m > 12m BA.233 Lắp chóa đèn, Vật liệu chao cao áp Chóa đèn bộ 1,0 1,0 - Chao cao áp bộ - - 1,0 Nhân công 3,5/7 công 0,26 0,39 0,20 Máy thi công Xe nâng 12m ca 0,130 - 0,150 Xe nâng 18m ca - 0,130 - 01 02 03

BA.24000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI XÀ, SỨ. Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m; - Đánh dấu đúng kích thước lỗ; - Khoan lỗ để lắp xà đưa xà lên cao; - Căn chỉnh và cố định xà, bắt sứ vào xà; - Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

BA.24100 KHOAN LỖ ĐỂ LẮP XÀ VÀ LUỒN CÁP. Đơn vị tính: 1 bộ Mã Công tác Thành phần Đơn Số lượng hiệu lắp đặt hao phí vị BA.241 Khoan lỗ để Nhân công 3,5/7 công 0,13 lắp xà và luồn Máy thi công cáp Xe nâng 12m ca 0,120 01

BA.24200 LẮP ĐẶT XÀ. Đơn vị tính: 1 bộ Mã Công tác Thành phần Đơn Lắp bằng Lắp thủ công máy (chiều hiệu lắp đặt hao phí vị dài > 1m) BA.242 Lắp đặt xà Vật liệu Xà bộ 1,0 1,0 Nhân công 3,5/7 công 0,34 0,23 Máy thi công Xe nâng 12m ca - 0,100 01 02 Ghi chú: - Đối với công tác lắp xà bằng máy chiều dài ≤ 1m, thì hao phí nhân công được nhân hệ số 0,8. - Định mức trên tính cho cột bê tông tròn, nếu cột bê tông vuông thì hao phí nhân công được điều chỉnh với hệ số 0,8. - Nếu lắp xà kép, xà néo thì hao phí nhân công được điều chỉnh với hệ số 1,2.

BA.25000 LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA. Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m; - Đóng cọc tiếp địa; - Kéo thẳng dây tiếp địa, hàn vào cọc tiếp địa; - Đấu nối tiếp địa vào cột đèn; - Đấu nối vào dây trung tính lưới điện đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật; - Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

BA.25100 LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA CHO CỘT ĐIỆN. Đơn vị tính: 1 bộ Mã Công tác Thành phần Đơn Số lượng hiệu lắp đặt hao phí vị BA.251 Lắp đặt tiếp địa cho Vật liệu cột điện Cọc tiếp địa có râu bộ 1,0 Nhân công 3,5/7 công 0,31 Máy thi công Máy hàn 23kW ca 0,100 01

BA.25200 LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA LẶP LẠI CHO LƯỚI ĐIỆN CÁP NGẦM. Đơn vị tính: 1 bộ Mã Công tác Thành phần Đơn Số lượng hiệu lắp đặt hao phí vị BA.252 Lắp đặt tiếp địa lặp Vật liệu lại cho lưới điện cáp Tiếp địa 6 cọc bộ 1,0 ngầm Nhân công 3,5/7 công 0,26 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,10 01

BA.25300 LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA LẶP LẠI CHO LƯỚI ĐIỆN CÁP TREO. Đơn vị tính: 1 bộ Mã Công tác Thành phần Đơn Số lượng hiệu lắp đặt hao phí vị BA.253 Lắp đặt tiếp địa lặp Vật liệu lại cho lưới điện cáp treo Tiếp địa bộ 1,0 Nhân công 3,5/7 công 0,33 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,30 Xe nâng 9m ca 0,15 01

BA.30000 KÉO DÂY, KÉO CÁP - LÀM ĐẦU CÁP KHÔ LUỒN CÁP CỬA CỘT - ĐÁNH SỐ CỘT - LẮP BẢNG ĐIỆN CỦA CỘT LẮP CỬA CỘT - LUỒN DÂY LÊN ĐÈN - LẮP TỦ ĐIỆN BA. 31000 KÉO DÂY, CÁP TRÊN LƯỚI ĐÈN CHIẾU SÁNG. Thành phần công việc: - Chuẩn bị, đưa lô dây vào vị trí; - Cảnh giới, giám sát an toàn; - Đưa dây lên cột, kéo căng dây lấy độ võng, căn chỉnh tăng đơ; - Buộc dây cố định trên sứ, xử lý các đầu cáp; - Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao; - Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường. Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Tiết diện Tiết diện hiệu lắp đặt hao phí vị 6 ÷ 25mm2 6 ÷ 50mm2 BA.310 Kéo dây, Vật liệu cáp trên lưới Dây điện m 101,5 đèn chiếu Cáp điện m - 101,5 sáng Thép văng D4 mạ kẽm m - 101,5 Thép buộc D1,5 mạ kẽm kg - 1,50 Băng dính cuộn 1,00 1,00 Nhân công 3,5/7 công 0,98 1,63 Máy thi công Xe nâng 12m ca 0,25 1,00 01 02 Ghi chú: Trường hợp kéo dây tiết diện > 25 mm2, cáp tiết diện > 50 mm2 thì hao phí nhân công điều chỉnh với hệ số 1,15.

BA. 32000 LÀM ĐẦU CÁP KHÔ. Thành phần công việc: - Chuẩn bị, đo, cắt bóc cáp, rẽ ruột, xác định pha; - Hàn đầu cốt, cuốn vải cố định đầu cáp; - Bóp đầu cốt, cố định đầu cáp; - Đấu các đầu cáp vào bảng điện; - Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao, vệ sinh, dọn dẹp hiện trường. Đơn vị tính: 1 đầu cáp Mã Công tác Thành phần Đơn Số lượng hiệu lắp đặt hao phí vị BA.320 Làm đầu cáp khô Vật liệu Đầu cốt đồng bộ 1,0 Nhân công 3,5/7 công 0,20 01

BA. 33000 RẢI CÁP NGẦM. Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, đưa lô cáp vào vị trí; - Rải cáp, đo khoảng cách cắt cáp, lót cát đệm, đưa cáp vào vị trí; - Đặt lưới bảo vệ; - Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao; - Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường. Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Số lượng hiệu lắp đặt hao phí vị BA.330 Rải cáp ngầm Vật liệu Cáp ngầm m 101,5 Nhân công 3,5/7 công 0,98 01

BA. 34000 LUỒN CÁP NGẦM CỬA CỘT. Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng; - Quấn cáp dự phòng, sửa lỗ luồn cáp; - Luồn dây bọc cáp, quấn cáp và kéo vào trong cột; - Lấp đất chân cột; - Hoàn chỉnh bàn giao, vệ sinh, dọn dẹp hiện trường. Đơn vị tính: 1 đầu cáp Mã Công tác Thành phần Đơn Số lượng hiệu lắp đặt hao phí vị BA.340 Luồn cáp ngầm cửa cột Nhân công 3,5/7 công 0,13 01

BA. 35000 LẮP BẢNG ĐIỆN CỬA CỘT, LẮP CỬA CỘT BA.35100 LẮP BẢNG ĐIỆN CỬA CỘT. Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, đưa bảng điện vào cột; - Định vị và lắp bulông; - Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường. Đơn vị tính: 1 bảng Mã Công tác Thành phần Đơn Số lượng hiệu lắp đặt hao phí vị BA.351 Lắp bảng điện cửa Vật liệu cột Bảng điện bảng 1,00 Nhân công 3,0/7 công 0,10 01

BA.35200 LẮP CỬA CỘT. Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, đưa bảng điện vào cột; - Đấu nối sửa khung cửa, hàn bản lề vào cột; - Lắp cửa cột; - Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường. Đơn vị tính: 1 cửa Mã Công tác Thành phần Đơn Số lượng hiệu lắp đặt hao phí vị BA.352 Lắp cửa cột Vật liệu Cửa cột cửa 1,00 Que hàn kg 0,10 Nhân công 3,5/7 công 0,20 Máy thi công Máy hàn 23kW ca 0,10 01

BA.36000 LUỒN DÂY LÊN ĐÈN. Thành phần công việc: - Chuẩn bị, đo cắt dây, luồn dây mới, lồng dây, đấu dây; - Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

BA.36100 LUỒN DÂY TỪ CÁP TREO LÊN ĐÈN. Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Số lượng hiệu lắp đặt hao phí vị BA.361 Luồn dây từ cáp Vật liệu treo lên đèn Dây điện m 101,5 Nhân công 3,5/7 công 1,63 Máy thi công Xe nâng 12m ca 1,0 01

BA.36200 LUỒN DÂY TỪ CÁP NGẦM LÊN ĐÈN. Đơn vị tính: 100 m Mã Công tác Thành phần Đơn Số lượng hiệu lắp đặt hao phí vị BA.362 Luồn dây từ cáp Vật liệu ngầm lên đèn Dây điện m 101,5 Nhân công 3,5/7 công 1,30 01

BA.37000 LẮP GIÁ ĐỠ TỦ ĐIỆN, TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG BA.37100 LẮP ĐẶT GIÁ ĐỠ TỦ ĐIỆN. Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, xác định vị trí lắp giá đỡ tủ; - Đo khoảng cách, cố định lắp đặt giá; - Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường. Đơn vị tính: 1 bộ Mã Công tác Thành phần Đơn Số lượng hiệu lắp đặt hao phí vị BA.371 Lắp giá đỡ tủ điện Vật liệu Giá đỡ tủ bộ 1,00 Nhân công 3,5/7 công 1,30 01

BA.37200 LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG. Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, xác định vị trí lắp tủ; - Kiểm tra tủ, lắp đặt tủ, đấu cáp vào tủ; - Kiểm tra hoàn thiện và đóng thử; - Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường. Đơn vị tính: 1 tủ Mã Công tác Thành phần Đơn Độ cao của tủ điện hiệu lắp đặt hao phí vị < 2m ≥ 2m BA.372 Lắp đặt tủ điện Vật liệu điều khiển chiếu Tủ điện bộ 1,00 1,00 sáng Nhân công 3,5/7 công 1,53 1,53 Máy thi công Xe nâng 12m ca - 0,20 01 02

BA.38000 LẮP ĐẶT ĐÈN CẦU, ĐÈN NẤM, ĐÈN CHIẾU SÁNG THẢM CỎ. Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ vật tư; - Lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật; - Kiểm tra hoàn thiện; - Vệ sinh, hoàn thiện mặt bằng. Đơn vị tính: 1 bộ Mã Công tác Thành phần Đơn Đèn chiếu Đèn cầu Đèn nấm hiệu lắp đặt hao phí vị sáng thảm cỏ BA.380 Lắp đặt đèn Vật liệu cầu, đèn Đèn bộ 1,00 1,00 1,00 nấm, đèn Nhân công công 0,13 0,20 0,39 chiếu sáng 4,0/7 thảm cỏ Máy thi công Xe nâng 12m ca 0,15 0,15 - 01 02 03

BA.39000 LẮP ĐẶT ĐÈN PHA CHIẾU SÁNG TRANG TRÍ CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC. Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật tư, phương tiện đến vị trí lắp đặt; - Lắp đặt đèn pha cố định, đấu bộ mồi theo vị trí thiết kế; - Kéo dây nguồn đấu điện; - Kiểm tra, hoàn chỉnh; - Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường. Đơn vị tính: 1 bộ Lắp đèn pha Lắp đèn Mã Công tác Thành phần Đơn trên cạn ở độ cao pha dưới hiệu lắp đặt hao phí vị nước H ≥ 3m BA.390 Lắp đèn pha trên Vật liệu cạn Đèn pha bộ 1,0 1,0 Nhân công 4,0/7 công 0,65 0,98 Máy thi công Xe nâng 12m ca 0,140 - 1 2 Ghi chú: - Đối với việc lắp bằng máy ở độ cao < 3m thì hao phí nhân công được điều chỉnh hệ số 0,8 và hao phí ca máy được nhân với hệ số 0,86 đối với công tác lắp bằng máy ở độ cao ≥ 3m.

Chương II LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG

LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG, CỐNG HỘP. Định mức dự toán lắp đặt đường ống, phụ tùng, cống các loại dùng cho lắp đặt hoàn chỉnh 100 m ống hoặc một cái phụ tùng đối với tuyến ngoài công trình được thể hiện trong công tác lắp đặt của từng loại ống. Trong mỗi công tác lắp đặt đối với từng loại ống, thành phần công việc cho từng loại công tác lắp đặt này bao gồm toàn bộ các quy trình thực hiện từ khâu chuẩn bị vật liệu, bố trí lực lượng nhân công, máy thi công cho quá trình thực hiện từ khâu chuẩn bị đến kết thúc hoàn thành khối lượng công tác lắp đặt. Riêng đối với công tác lắp đặt ống thép và ống nhựa được hướng dẫn sử dụng tính như sau: - Đối với ống có đường kính ≤ 100mm để lắp đặt hoàn chỉnh cho 100m ống trong thành phần công việc đã bao gồm cả công cắt ống, tẩy dũa vát ống theo yêu cầu kỹ thuật. - Với ống có đường kính ≥ 100mm trong bảng mức chưa được tính công cắt ống, tẩy dũa vát ống, trường hợp ống phải cắt thì ngoài định mức nhân công lắp đặt ống còn được cộng thêm công cắt, tẩy dũa vát ống trong bảng mức cưa cắt ống có đường kính tương ứng.

BB.10000 LẮP ĐẶT ỐNG, CỐNG HỘP BÊ TÔNG CÁC LOẠI BB.11000 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG BB.11100 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG BẰNG THỦ CÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, vệ sinh ống, xuống và dồn ống, lên khối đỡ, lắp và chỉnh ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. BB.11110 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 1m Đơn vị tính: 1 đoạn ống Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 200 300 BB.1111 Lắp đặt ống Vật liệu bê tông Ống bê tông đoạn 1 1 bằng thủ công Vật liệu khác % 0,05 0,05 Nhân công 3,5/7 công 0,19 0,26 1 2 BB.11120 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 2m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 200 300 BB.1112 Lắp đặt ống Vật liệu bê tông Ống bê tông đoạn 1 1 bằng thủ công Vật liệu khác % 0,05 0,05 Nhân công 3,5/7 công 0,25 0,35 1 2

BB.11200 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG BẰNG CẦN CẨU. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, vệ sinh ống, hạ và dồn ống, lắp và chỉnh ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. BB.11210 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 1m Đơn vị tính: 1 đoạn ống Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 600 ≤ 1000 ≤ 1250 BB.1121 Lắp đặt ống Vật liệu bê tông đoạn Ống bê tông đoạn 1 1 1 ống dài 1m Vật liệu khác % 0,05 0,05 0,05 Nhân công 3,5/7 công 0,26 0,47 0,74 Máy thi công Cần cẩu 6 t ca 0,037 0,037 0,040 Máy khác % 5 5 5 1 2 3 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 1800 ≤ 2250 ≤ 3000 BB.1121 Lắp đặt ống Vật liệu bê tông đoạn Ống bê tông đoạn 1 1 1 ống dài 1m Vật liệu khác % 0,05 0,05 0,05 Nhân công 3,5/7 công 1,12 1,48 2,14 Máy thi công Cần cẩu 6 t ca 0,044 - - Cần cẩu 10 t ca - 0,047 - Cần cẩu 16 t ca - - 0,050 Máy khác % 5 5 5 4 5 6 BB.11220 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 2m Đơn vị tính: 1 đoạn ống Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 600 ≤ 1000 ≤ 1250 BB.1122 Lắp đặt ống Vật liệu bê tông đoạn Ống bê tông đoạn 1 1 1 ống dài 2m Vật liệu khác % 0,05 0,05 0,05 Nhân công 3,5/7 công 0,35 0,63 0,99 Máy thi công Cần cẩu 6 t ca 0,056 0,060 - Cần cẩu 10 t ca - - 0,064 Máy khác % 5 5 5 1 2 3 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 1800 ≤ 2250 ≤ 3000 BB.1122 Lắp đặt ống Vật liệu bê tông đoạn Ống bê tông đoạn 1 1 1 ống dài 2m Vật liệu khác % 0,05 0,05 0,05 Nhân công 3,5/7 công 1,48 1,96 2,84 Máy thi công Cần cẩu 10 t ca 0,073 - - Cần cẩu 16 t ca - 0,076 - Cần cẩu 25 t ca - - 0,086 Máy khác % 5 5 5 4 5 6 BB.11230 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 2,5m Đơn vị tính: 1 đoạn ống Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 600 ≤ 1000 ≤ 1250 BB.1123 Lắp đặt ống Vật liệu bê tông đoạn Ống bê tông đoạn 1 1 1 ống dài 2,5m Vật liệu khác % 0,05 0,05 0,05 Nhân công 3,5/7 công 0,38 0,69 1,08 Máy thi công Cần cẩu 6 t ca 0,062 0,066 - Cần cẩu 10 t ca - - 0,070 Máy khác % 5 5 5 1 2 3 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 1800 ≤ 2250 ≤ 3000 BB.1123 Lắp đặt ống Vật liệu bê tông đoạn Ống bê tông đoạn 1 1 1 ống dài 2,5m Vật liệu khác % 0,05 0,05 0,05 Nhân công 3,5/7 công 1,63 2,14 3,11 Máy thi công Cần cẩu 10 t ca 0,079 - - Cần cẩu 16 t ca - 0,083 - Cần cẩu 25 t ca - - 0,094 Máy khác % 5 5 5 4 5 6 BB.11240 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 3m Đơn vị tính: 1 đoạn ống Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 600 ≤ 1000 ≤ 1250 BB.1124 Lắp đặt ống Vật liệu bê tông đoạn Ống bê tông đoạn 1 1 1 ống dài 3m Vật liệu khác % 0,05 0,05 0,05 Nhân công 3,5/7 công 0,41 0,75 1,17 Máy thi công Cần cẩu 6 t ca 0,067 0,072 - Cần cẩu 10 t ca - - 0,076 Máy khác % 5 5 5 1 2 3 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 1800 ≤ 2250 ≤ 3000 BB.1124 Lắp đặt ống Vật liệu bê tông đoạn Ống bê tông đoạn 1 1 1 ống dài 3m Vật liệu khác % 0,05 0,05 0,05 Nhân công 3,5/7 công 1,76 2,32 3,36 Máy thi công Cần cẩu 16 t ca 0,086 - - Cần cẩu 25 t ca - 0,090 - Cần cẩu 40 t ca - - 0,101 Máy khác % 5 5 5 4 5 6 BB.11250 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 4 m Đơn vị tính: 1 đoạn ống Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 600 ≤ 1000 BB.1125 Lắp đặt ống Vật liệu bê tông đoạn Ống bê tông đoạn 1 1 ống dài 4m Vật liệu khác % 0,05 0,05 Nhân công 3,5/7 công 0,52 0,93 Máy thi công Cần cẩu 10 t ca 0,083 0,090 Máy khác % 5 5 1 2 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 1250 ≤ 1800 ≤ 2250 BB.1125 Lắp đặt ống Vật liệu bê tông đoạn Ống bê tông đoạn 1 1 1 ống dài 4m Vật liệu khác % 0,05 0,05 0,05 Nhân công 3,5/7 công 1,46 2,20 2,89 Máy thi công Cần cẩu 16 t ca 0,094 - - Cần cẩu 25 t ca - 0,107 - Cần cẩu 40 t ca - - 0,112 Máy khác % 5 5 5 3 4 5 BB.11260 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 5m Đơn vị tính: 1 đoạn ống Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 600 ≤ 1000 BB.1126 Lắp đặt ống Vật liệu bê tông đoạn Ống bê tông đoạn 1 1 ống dài 5m Vật liệu khác % 0,05 0,05 Nhân công 3,5/7 công 0,60 1,09 Máy thi công Cần cẩu 16 t ca 0,097 0,104 Máy khác % 5 5 1 2 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 1250 ≤ 1800 ≤ 2250 BB.1126 Lắp đặt ống Vật liệu bê tông đoạn Ống bê tông đoạn 1 1 1 ống dài 5m Vật liệu khác % 0,05 0,05 0,05 Nhân công 3,5/7 công 1,70 2,56 3,37 Máy thi công Cần cẩu 25 t ca 0,110 - - Cần cẩu 40 t ca - 0,125 - Cần cẩu 63 t ca - - 0,136 Máy khác % 5 5 5 3 4 5

BB.12000 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP BÊ TÔNG. Thành phần công việc: Vận chuyển và rải cống trong phạm vi 30m, vệ sinh cống, hạ cống vào đúng vị trí, lắp và căn chỉnh cống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. BB.12100 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP ĐƠN - ĐOẠN CỐNG DÀI 1,2m Đơn vị tính: 1 đoạn cống Quy cách (mm) Mã Công tác Thành phần Đơn 1000 1200 1600 hiệu lắp đặt hao phí vị ×1000 ×1200 ×1600 BB.121 Lắp đặt cống Vật liệu hộp đơn, đoạn Cống hộp đoạn 1 1 1 cống dài 1,2m Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,61 0,66 0,90 Máy thi công Cần cẩu 6 t ca 0,060 0,060 - Cần cẩu 10 t ca - - 0,064 Máy khác % 3 3 3 01 02 03 Tiếp theo Quy cách (mm) Mã Công tác Thành phần Đơn 1600 2000 2500 3000 hiệu lắp đặt hao phí vị × 2000 × 2000 × 2500 × 3000 BB.121 Lắp đặt cống Vật liệu hộp đơn, Cống hộp đoạn 1 1 1 1 đoạn cống dài 1,2m Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 1,12 1,20 1,34 1,64 Máy thi công Cần cẩu 10 t ca 0,073 - - - Cần cẩu 16 t ca - 0,073 0,086 Cần cẩu 25 t ca 0,090 Máy khác % 3 3 3 3 04 05 06 07 BB.12200 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP ĐÔI - ĐOẠN CỐNG DÀI 1,2m Đơn vị tính: 1 đoạn cống Mã Công tác Thành phần Đơn Quy cách (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 2(1600 x 1600) 2(1600 x 2000) BB.122 Lắp đặt cống Vật liệu hộp đôi, Cống hộp đoạn 1 1 đoạn cống Vật liệu khác % 0,01 0,01 dài 1,2m Nhân công 3,5/7 công 1,20 1,50 Máy thi công Cần cẩu 16 t ca 0,076 0,086 Máy khác % 3 3 01 02 Tiếp theo Công Quy cách (mm) Mã Thành phần Đơn tác hiệu hao phí vị 2(2000 x 2000) 2(2500 x 2500) 2(3000 x 3000) lắp đặt BB.122 Lắp Vật liệu đặt Cống hộp đoạn 1 1 1 cống hộp Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 đôi, Nhân công 3,5/7 công 1,61 1,79 2,19 đoạn Máy thi công cống dài Cần cẩu 16 t ca 0,090 - - 1,2m Cần cẩu 25 t ca - 0,112 - Cần cẩu 40 t ca - - 0,136 Máy khác % 3 3 3 03 04 05

BB.13000 NỐI ỐNG BÊ TÔNG, LẮP ĐẶT GỐI ĐỠ ỐNG BÊ TÔNG BB.13100 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG VÀNH ĐAI BÊ TÔNG ĐÚC SẴN DÙNG THỦ CÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu, vận chuyển vành đai trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, xuống và lắp đai, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 mối nối Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 200 300 400 500 BB.131 Nối ống bê Vật liệu tông bằng vành Vành đai BT đúc đai bê tông đúc sẵn bộ 1 1 1 1 sẵn dùng thủ Vữa XM cát m3 0,006 0,008 0,009 0,010 công Nhân công 3,5/7 công 0,05 0,07 0,08 0,10 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 600 750 800 BB.131 Nối ống bê Vật liệu tông bằng vành Vành đai BT đúc đai bê tông đúc sẵn bộ 1 1 1 sẵn dùng thủ Vữa XM cát m3 0,011 0,013 0,014 công Nhân công 3,5/7 công 0,13 0,16 0,18 05 06 07 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 900 1000 1050 BB.131 Nối ống bê Vật liệu tông bằng vành Vành đai BT đúc đai bê tông đúc sẵn bộ 1 1 1 sẵn dùng thủ Vữa XM cát m3 0,015 0,016 0,017 công Nhân công 3,5/7 công 0,21 0,23 0,24 08 09 10

BB.13200 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG VÀNH ĐAI BÊ TÔNG ĐÚC SẴN DÙNG CẦN CẨU. Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu, vận chuyển vành đai trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, hạ và lắp đai, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 mối nối Mã hiệu Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) định mức lắp đặt hao phí vị 1200 1250 1350 1500 BB.132 Nối ống bê tông Vật liệu bằng vành đai Vành đai BT đúc sẵn bộ 1 1 1 1 bê tông đúc sẵn Vữa XM cát m3 0,020 0,021 0,023 0,025 dùng Cần cẩu Nhân công 3,5/7 công 0,21 0,22 0,23 0,27 01 02 03 04 Tiếp theo Mã hiệu Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) định mức lắp đặt hao phí vị 1650 1800 1950 2000 BB.132 Nối ống bê Vật liệu tông bằng vành Vành đai BT đúc sẵn bộ 1 1 1 1 đai bê tông đúc Vữa XM cát m3 0,027 0,031 0,033 0,034 sẵn dùng Cần cẩu Nhân công 3,5/7 công 0,29 0,31 0,34 0,35 05 06 07 08 Tiếp theo Mã hiệu Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) định mức lắp đặt hao phí vị 2100 2250 2400 2550 BB.132 Nối ống bê Vật liệu tông bằng vành Vành đai BT đúc sẵn bộ 1 1 1 1 đai bê tông đúc Vữa XM cát m3 0,036 0,036 0,038 0,041 sẵn dùng Cần cẩu Nhân công 3,5/7 công 0,37 0,39 0,42 0,44 Tiếp theo Đường kính (mm) Mã hiệu Công tác Thành phần Đơn định mức lắp đặt hao phí vị 2700 2850 3000 BB.132 Nối ống bê Vật liệu tông bằng Vành đai BT đúc sẵn bộ 1 1 1 vành đai bê tông đúc sẵn Vữa XM cát m3 0,043 0,049 0,051 dùng Cần cẩu Nhân công 3,5/7 công 0,47 0,50 0,52 13 14 15 BB.13300 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG GẠCH CHỈ (6,5 x 10,5 x 22cm) Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, xây mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 mối nối Đường kính (mm) Mã Công tác Thành phần Đơn hiệu lắp đặt hao phí vị 200 300 400 500 BB.133 Nối ống bê Vật liệu tông bằng Gạch chỉ viên 10 15 21 24 gạch chỉ Vữa XM cát m3 0,005 0,008 0,010 0,013 Nhân công 3,5/7 công 0,07 0,10 0,13 0,15 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 600 750 800 900 BB.133 Nối ống bê Vật liệu tông bằng Gạch chỉ viên 28 33 38 43 gạch chỉ Vữa XM cát m3 0,018 0,028 0,031 0,043 Nhân công 3,5/7 công 0,18 0,23 0,25 0,29 05 06 07 08 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 1000 1050 1200 BB.133 Nối ống bê Vật liệu tông bằng Gạch chỉ viên 47 50 56 gạch chỉ Vữa XM cát m3 0,051 0,052 0,055 Nhân công 3,5/7 công 0,32 0,33 0,38 09 10 11 BB.13400 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG GẠCH THẺ (5 x 10 x 20cm) Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, xây mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 mối nối Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 200 300 400 500 BB.134 Nối ống bê Vật liệu tông bằng Gạch thẻ viên 15 22 31 36 gạch thẻ Vữa XM cát m3 0,007 0,012 0,015 0,020 Nhân công 3,5/7 công 0,09 0,14 0,17 0,20 01 02 03 04 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 600 750 800 900 BB.134 Nối ống bê Vật liệu tông bằng Gạch thẻ viên 42 49 57 64 gạch thẻ Vữa XM cát m3 0,027 0,037 0,047 0,065 Nhân công 3,5/7 công 0,23 0,30 0,32 0,36 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 1000 1050 1200 BB.134 Nối ống bê tông Vật liệu bằng gạch thẻ Gạch thẻ viên 71 75 85 Vữa XM cát m3 0,076 0,080 0,083 Nhân công 3,5/7 công 0,40 0,42 0,47 09 10 11

BB.13500 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM. Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 mối nối Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 200 300 400 500 BB.125 Nối ống bê Vật liệu tông bằng Vữa XM cát m3 0,0032 0,0048 0,0064 0,0080 phương pháp xảm Nhân công 3,5/7 công 0,05 0,07 0,09 0,11 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 600 750 800 900 BB.135 Nối ống bê Vật liệu tông bằng Vữa XM cát m3 0,0096 0,0120 0,0127 0,0143 phương pháp Nhân công 3,5/7 công 0,13 0,16 0,18 0,20 xảm 05 06 07 08 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 1000 1050 1200 1250 BB.135 Nối ống bê Vật liệu tông bằng Vữa XM cát m3 0,0159 0,0167 0,0191 0,0199 phương pháp Nhân công 3,5/7 công 0,22 0,23 0,26 0,28 xảm 09 10 11 12 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 1350 1500 1650 1800 BB.135 Nối ống bê Vật liệu tông bằng Vữa XM cát m3 0,0215 0,0239 0,0263 0,0311 phương pháp Nhân công 3,5/7 công 0,30 0,34 0,36 0,40 xảm Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 1950 2000 2100 2250 BB.135 Nối ống bê Vật liệu tông bằng Vữa XM cát m3 0,0319 0,0329 0,0335 0,0359 phương pháp xảm Nhân công 3,5/7 công 0,43 0,44 0,46 0,49 17 18 19 20 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 2400 2550 2700 2850 3000 BB.135 Nối ống bê Vật liệu tông bằng Vữa XM cát m3 0,0382 0,0406 0,0430 0,0454 0,0478 phương pháp xảm Nhân công 3,5/7 công 0,53 0,56 0,59 0,63 0,66 21 22 23 24 25

BB.13600 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG GIOĂNG CAO SU. Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, bôi mỡ, lắp gioăng, lắp mối nối theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 mối nối Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 200 300 400 500 BB.136 Nối ống bê Vật liệu tông bằng Gioăng cao su cái 1 1 1 1 gioăng cao su Mỡ bôi trơn kg 0,022 0,041 0,044 0,053 Nhân công 3,5/7 công 0,03 0,05 0,07 0,08 01 02 03 04 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 600 750 800 900 BB.136 Nối ống bê Vật liệu tông bằng Gioăng cao su cái 1 1 1 1 gioăng cao Mỡ bôi trơn kg 0,066 0,071 0,083 0,096 su Nhân công 3,5/7 công 0,09 0,12 0,13 0,14 05 06 07 08 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 1000 1050 1200 1250 BB.136 Nối ống bê Vật liệu tông bằng Gioăng cao su cái 1 1 1 1 gioăng cao su Mỡ bôi trơn kg 0,100 0,105 0,128 0,133 Nhân công 3,5/7 công 0,16 0,17 0,19 0,20 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 1350 1500 1650 1800 BB.136 Nối ống bê Vật liệu tông bằng Gioăng cao su cái 1 1 1 1 gioăng cao Mỡ bôi trơn kg 0,144 0,160 0,176 0,192 su Nhân công 3,5/7 công 0,21 0,24 0,26 0,28 13 14 15 16 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 1950 2000 2100 2250 BB.136 Nối ống bê Vật liệu tông bằng Gioăng cao su cái 1 1 1 1 gioăng cao su Mỡ bôi trơn kg 0,208 0,214 0,224 0,240 Nhân công 3,5/7 công 0,30 0,31 0,33 0,35 17 18 19 20 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 2400 2550 2700 2850 3000 BB.136 Nối ống bê Vật liệu tông bằng Gioăng cao su cái 1 1 1 1 1 gioăng cao su Mỡ bôi trơn kg 0,256 0,272 0,288 0,304 0,320 Nhân công 3,5/7 công 0,38 0,40 0,42 0,45 0,47 21 22 23 24 25

BB.13700 LẮP ĐẶT KHỐI MÓNG BÊ TÔNG ĐỠ ĐOẠN ỐNG. Thành phần công việc: Vận chuyển khối móng trong phạm vi 30m, lắp đặt và căn chỉnh khối móng vào vị trí đúng theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đường kính ống (mm) Đơn vị hiệu lắp đặt hao phí 200 300 BB.137 Lắp đặt khối Vật liệu móng bê tông Khối móng bê tông cái 1 1 Nhân công 3,5/7 công 0,05 0,073 01 02 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đường kính ống (mm) Đơn vị hiệu lắp đặt hao phí ≤ 600 ≤ 1000 ≤ 1250 BB.137 Lắp đặt khối Vật liệu móng bê tông Khối móng bê tông cái 1 1 1 Nhân công 3,5/7 công 0,11 0,20 0,31 03 04 05 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 1800 ≤ 2250 ≤ 3000 BB.137 Lắp đặt khối Vật liệu móng bê tông Khối móng bê tông cái 1 1 1 Nhân công 3,5/7 công 0,52 0,74 1,14 06 07 08 Ghi chú: Trường hợp có lắp thêm tấm đệm móng thì hao phí vật liệu được bổ sung thêm tấm đệm bê tông và hao phí nhân công lắp đặt được bổ sung thêm 60% của hao phí nhân công lắp đặt khối móng đỡ đoạn ống tương ứng.

BB.14000 NỐI CỐNG HỘP BÊ TÔNG BB.14100 NỐI CỐNG HỘP ĐƠN BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM VỮA XI MĂNG. Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa xảm nối cống và bảo dưỡng mối nối đúng theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 mối nối Quy cách (mm) Mã Công tác Thành phần Đơn 1000 1200 1600 hiệu lắp đặt hao phí vị × 1000 × 1200 × 1600 BB.141 Nối cống hộp đơn Vật liệu bằng phương Vữa XM cát m3 0,020 0,024 0,032 pháp xảm Nhân công 3,5/7 công 0,28 0,34 0,44 01 02 03 Tiếp theo Quy cách (mm) Mã Công tác Thành phần Đơn 1600 2000 2500 3000 hiệu lắp đặt hao phí vị × 2000 × 2000 × 2500 × 3000 BB.141 Nối cống hộp đơn Vật liệu bằng phương Vữa XM cát m3 0,037 0,041 0,051 0,061 pháp xảm Nhân công 3,5/7 công 0,49 0,56 0,66 0,79

BB.14200 NỐI CỐNG HỘP ĐÔI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM VỮA XI MĂNG. Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa, xảm mối nối cống và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 mối nối Mã Công tác Thành phần Đơn Quy cách (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 2(1600 x 1600) 2(1600 x 2000) BB.142 Nối cống hộp Vật liệu đôi bằng phương Vữa XM cát m3 0,049 0,055 pháp xảm Nhân công 3,5/7 công 0,64 0,71 01 02 Tiếp theo Công Quy cách (mm) Mã Thành phần Đơn tác hiệu hao phí vị 2(2000 x 2000) 2(2500 x 2500) 2(3000 x 3000) lắp đặt BB.142 Nối Vật liệu cống Vữa XM cát m3 0,061 0,076 0,091 hộp đôi bằng Nhân công phương công 0,79 0,99 1,19 3,5/7 pháp xảm 03 04 05

BB.20000 LẮP ĐẶT ỐNG GANG, NỐI ỐNG GANG. BB.21000 LẮP ĐẶT ỐNG GANG - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m Thành phần công việc: Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, khoét lòng mo tại vị trí mối nối, chèn cát, hạ và dồn ống, vệ sinh ống, lắp và chỉnh ống theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 đoạn ống Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 100 150 200 250 BB.210 Lắp đặt ống Vật liệu gang đoạn Ống gang đoạn 1 1 1 1 ống dài 6m Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 1,08 1,29 1,50 1,77 01 02 03 04 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 400 ≤ 600 ≤ 900 ≤ 1200 BB.210 Lắp đặt ống Vật liệu gang đoạn Ống gang đoạn 1 1 1 1 ống dài 6m Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 1,31 1,96 3,36 4,47 Máy thi công Cần cẩu 6 t ca 0,113 0,113 0,131 0,131 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 1600 ≤ 2200 ≤ 2500 BB.210 Lắp đặt ống Vật liệu gang đoạn Ống gang đoạn 1 1 1 ống dài 6m Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 6,14 7,41 9,08 Máy thi công Cần cẩu 10 t ca 0,144 - - Cần cẩu 16 t ca - 0,156 - Cần cẩu 25 t ca - - 0,169 09 10 11

BB.22000 NỐI ỐNG GANG CÁC LOẠI BB.22100 NỐI ỐNG GANG BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM. Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu ống, nhuộm dây đay, trộn vữa xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 mối nối Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 100 150 200 250 BB.221 Nối ống Vật liệu gang Dây đay kg 0,134 0,186 0,248 0,309 bằng phương Xăng kg 0,062 0,083 0,103 0,144 pháp xảm Bi tum kg 0,019 0,026 0,041 0,062 Xi măng kg 0,361 0,464 0,568 0,671 Amiăng kg 0,150 0,250 0,350 0,450 Củi kg 0,074 0,103 0,166 0,227 Nhân công 3,5/7 công 0,10 0,12 0,16 0,21 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 300 350 400 450 BB.221 Nối ống Vật liệu gang Dây đay kg 0,382 0,454 0,536 0,603 bằng phương Xăng kg 0,083 0,103 0,124 0,134 pháp xảm Bi tum kg 0,186 0,227 0,289 0,325 Xi măng kg 0,794 0,929 1,238 1,650 Amiăng kg 0,550 0,650 0,750 0,900 Củi kg 0,351 0,413 0,495 0,536 Nhân công 3,5/7 công 0,33 0,41 0,57 0,64 05 06 07 08 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 500 600 700 800 BB.221 Nối ống Vật liệu gang Dây đay kg 0,671 0,898 1,134 1,393 bằng phương Xăng kg 0,144 0,186 0,227 0,289 pháp xảm Bi tum kg 0,361 0,516 0,671 0,774 Xi măng kg 2,063 2,784 3,506 4,228 Amiăng kg 1,050 1,300 1,500 1,750 Củi kg 0,578 0,743 0,908 1,155 Nhân công 3,5/7 công 0,72 0,94 1,16 1,39 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 900 1000 1100 1200 BB.221 Nối ống Vật liệu gang bằng Dây đay kg 1,702 1,877 2,011 2,124 phương Xăng kg 0,363 0,466 0,485 0,508 pháp xảm Bi tum kg 0,980 1,083 1,145 1,186 Xi măng kg 5,053 5,878 6,239 6,446 Amiăng kg 2,050 2,300 2,450 2,650 Củi kg 1,444 1,849 1,923 2,014 Nhân công 3,5/7 công 1,54 1,76 1,79 2,01 13 14 15 16 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 1400 1500 1600 1800 BB.221 Nối ống Vật liệu gang bằng Dây đay kg 2,413 2,548 2,718 3,057 phương Xăng kg 0,590 0,611 0,651 0,733 pháp xảm Bi tum kg 1,372 1,444 1,541 1,733 Xi măng kg 7,116 7,941 8,470 9,529 Amiăng kg 3,050 3,350 3,573 4,020 Củi kg 2,344 1,978 2,109 2,373 Nhân công 3,5/7 công 2,34 2,57 2,73 2,77 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 2000 2200 2400 2500 BB.221 Nối ống Vật liệu gang Dây đay kg 3,397 3,736 4,076 4,246 bằng Xăng kg 0,814 0,896 0,977 1,018 phương Bi tum kg 1,926 2,119 2,311 2,408 pháp xảm Xi măng kg 10,588 11,646 12,705 13,234 Amiăng kg 4,467 4,913 5,360 5,583 Củi kg 2,637 2,901 3,164 3,296 Nhân công 3,5/7 công 3,07 3,38 3,69 3,84 21 22 23 24

BB.22200 NỐI ỐNG GANG BẰNG GIOĂNG CAO SU. Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu ống, lắp gioăng kích nối ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 mối nối Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 100 150 200 250 BB.222 Nối ống Vật liệu gang bằng Gioăng cao su cái 1 1 1 1 gioăng cao Mỡ bôi trơn kg 0,009 0,016 0,022 0,034 su Nhân công 3,5/7 công 0,07 0,15 0,15 0,22 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 300 350 400 450 BB.222 Nối ống Vật liệu gang bằng Gioăng cao su cái 1 1 1 1 gioăng cao Mỡ bôi trơn kg 0,041 0,044 0,047 0,048 su Nhân công 3,5/7 công 0,22 0,39 0,51 0,58 05 06 07 08 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 500 600 700 800 BB.222 Nối ống Vật liệu gang bằng Gioăng cao su cái 1 1 1 1 gioăng cao Mỡ bôi trơn kg 0,050 0,053 0,056 0,063 su Nhân công 3,5/7 công 0,64 0,77 0,87 0,97 09 10 11 12 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 900 1000 1100 1200 BB.222 Nối ống Vật liệu gang bằng Gioăng cao su cái 1 1 1 1 gioăng cao Mỡ bôi trơn kg 0,069 0,078 0,078 0,087 su Nhân công 3,5/7 công 1,09 1,21 1,23 1,38 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 1400 1500 1600 1800 BB.222 Nối ống Vật liệu gang bằng Gioăng cao su cái 1 1 1 1 gioăng cao su Mỡ bôi trơn kg 0,099 0,124 0,128 0,153 Nhân công 3,5/7 công 1,60 1,82 1,93 1,96 17 18 19 20 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 2000 2200 2400 2500 BB.222 Nối ống Vật liệu gang bằng Gioăng cao su cái 1 1 1 1 gioăng cao su Mỡ bôi trơn kg 0,170 0,187 0,204 0,213 Nhân công 3,5/7 công 2,18 2,40 2,61 2,72 21 22 23 24

BB.22300 NỐI ỐNG GANG BẰNG MẶT BÍCH. Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh mối nối, lắp tấm đệm cao su, bắt bu lông nối ống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 mối nối Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 100 150 200 250 BB.223 Nối ống gang Vật liệu bằng mặt Bu lông M16-M20 bộ 8 8 8 12 bích Tấm đệm cao su cái 1 1 1 1 Nhân công 3,5/7 công 0,07 0,13 0,13 0,20 01 02 03 04 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 300 350 400 450 BB.223 Nối ống gang Vật liệu bằng mặt Bu lông M16-M20 bộ 12 16 16 18 bích Tấm đệm cao su cái 1 1 1 1 Nhân công 3,5/7 công 0,20 0,35 0,46 0,52 05 06 07 08 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 500 600 700 800 BB.223 Nối ống gang Vật liệu bằng mặt Bu lông M16-M20 bộ 20 20 24 24 bích Tấm đệm cao su cái 1 1 1 1 Nhân công 3,5/7 công 0,58 0,69 0,78 0,87 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 900 1000 1100 1200 BB.223 Nối ống gang Vật liệu bằng mặt Bu lông M16-M20 bộ 25 28 32 32 bích Tấm đệm cao su cái 1 1 1 1 Nhân công 3,5/7 công 0,98 1,09 1,11 1,24 13 14 15 16 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 1400 1500 1600 1800 BB.223 Nối ống gang Vật liệu bằng mặt Bu lông M16-M20 bộ 36 36 40 44 bích Tấm đệm cao su cái 1 1 1 1 Nhân công 3,5/7 công 1,44 1,61 1,70 1,74 17 18 19 20 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 2000 2200 2400 2500 BB.223 Nối ống gang Vật liệu bằng mặt Bu lông M16-M20 bộ 48 52 56 60 bích Tấm đệm cao su cái 1 1 1 1 Nhân công 3,5/7 công 1,93 2,12 2,31 2,41 Ghi chú: Trường hợp lắp đặt ống gang (bao gồm lắp đặt đoạn ống và nối ống) trong điều kiện không có công tác khoét lòng mo để xảm mối nối, chèn cát thì định mức nhân công nhân với hệ số 0,8 của công tác lắp đặt đoạn ống gang.

BB.30000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP CÁC LOẠI BB.31000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP ĐEN BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN. ỐNG DÀI 6m Thành phần công việc: Vận chuyển và rải ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, vệ sinh ống, lắp và chỉnh ống, hàn, mài ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp giá đỡ ống. Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 15 20 25 32 BB.310 Lắp đặt ống Vật liệu thép bằng Ống thép m 100,5 100,5 100,5 100,5 phương pháp Que hàn kg 0,29 0,38 0,49 0,68 hàn Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 16,69 18,94 21,18 22,34 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,15 0,15 0,15 0,19 Máy khác % 5 5 5 5 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 40 50 60 75 BB.310 Lắp đặt ống Vật liệu thép bằng Ống thép m 100,5 100,5 100,5 100,5 phương pháp Que hàn kg 0,87 1,24 1,54 1,83 hàn Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 25,50 26,30 29,12 29,14 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,26 0,33 0,41 0,49 Máy khác % 5 5 5 5 05 06 07 08 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 80 100 125 150 BB.310 Lắp đặt ống Vật liệu thép bằng Ống thép m 100,5 100,5 100,5 100,5 phương pháp Que hàn kg 2,33 2,83 3,55 4,25 hàn Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 31,30 35,28 39,02 42,72 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,61 0,76 0,93 1,11 Máy khác % 5 5 5 5 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 200 250 300 350 BB.310 Lắp đặt ống Vật liệu thép bằng Ống thép m 100,5 100,5 100,5 100,5 phương pháp Que hàn kg 6,46 10,18 15,72 18,00 hàn Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 53,02 60,56 40,08 44,56 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 1,894 2,675 4,134 5,530 Cần cẩu 10 t ca - - 1,357 1,357 Máy khác % 5 5 5 5 13 14 15 16

BB.32000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP KHÔNG RỈ - NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP. HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, vệ sinh ống, lắp chỉnh ống, hàn, mài ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp giá đỡ ống. Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 15 20 25 32 BB.320 Lắp đặt ống Vật liệu thép không rỉ, Ống thép không rỉ m 100,5 100,5 100,5 100,5 nối bằng Que hàn không rỉ kg 0,18 0,24 0,37 0,46 phương pháp hàn Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 10,53 14,74 18,45 20,74 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,04 0,06 0,09 0,11 Máy khác % 5 5 5 5 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 40 50 60 75 BB.320 Lắp đặt ống Vật liệu thép không rỉ, Ống thép không rỉ m 100,5 100,5 100,5 100,5 nối bằng Que hàn không rỉ kg 0,56 0,69 0,84 1,04 phương pháp Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 hàn Nhân công 3,5/7 công 23,57 24,88 27,03 27,29 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,14 0,17 0,21 0,26 Máy khác % 5 5 5 5 05 06 07 08 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 80 100 125 150 BB.320 Lắp đặt ống Vật liệu thép không rỉ, Ống thép không rỉ m 100,5 100,5 100,5 100,5 nối bằng Que hàn không rỉ kg 1,15 1,67 1,82 2,80 phương pháp Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 hàn Nhân công 3,5/7 công 29,07 33,43 39,27 44,49 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,28 0,41 0,55 0,70 Máy khác % 5 5 5 5 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 200 250 300 350 BB.320 Lắp đặt ống Vật liệu thép không rỉ, Ống thép không rỉ m 100,5 100,5 100,5 100,5 nối bằng Que hàn không rỉ kg 8,19 10,16 12,15 14,13 phương pháp hàn Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 45,65 57,37 37,24 39,34 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 2,04 2,54 3,03 3,53 Cần cẩu 10 t ca - - 0,95 0,95 Máy khác % 5 5 5 5 13 14 15 16

BB.33000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP TRÁNG KẼM NỐI BẰNG PHƯƠNG. PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 8m Thành phần công việc: Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy dũa, ren ống, lau chùi, lắp và chỉnh ống, nối ống. Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 25 32 40 50 67 76 BB.330 Lắp đặt Vật liệu ống thép Ống thép tráng kẽm m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 tráng Măng sông cái 12 12 12 12 12 12 kẽm nối Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 bằng PP măng Nhân công 3,5/7 công 10,50 12,40 14,20 15,60 16,98 18,92 sông 01 02 03 04 05 06 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hao phí vị 89 100 110 150 200 250 Vật liệu Ống thép m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 tráng kẽm Măng sông cái 12 12 12 12 12 12 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công công 19,93 21,05 21,99 24,21 32,39 37,98 3,5/7 07 08 09 10 11 12 Ghi chú: Trường hợp lắp đặt ống ngoài nhà không phải lắp giá đỡ ống thì định mức nhân công nhân với hệ số 0,8.

BB.40000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA CÁC LOẠI BB.41000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PVC BB.41100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN KEO. ĐOẠN ÔNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo và lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống, lắp giá đỡ ống. Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 20 25 32 40 50 60 BB.411 Lắp đặt Vật liệu ống nhựa Ống nhựa m 101 101 101 101 101 101 miệng bát nối bằng Cồn rửa kg 0,11 0,13 0,15 0,18 0,23 0,29 phương Nhựa dán kg 0,020 0,030 0,036 0,045 0,06 0,09 pháp dán Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 keo Nhân công công 2,49 2,92 3,51 4,38 5,48 5,98 3,5/7 01 02 03 04 05 06 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hao phí vị 89 100 125 150 200 250 300 Vật liệu Ống nhựa m 101 101 101 101 101 101 101 Cồn rửa kg 0,29 0,39 0,42 0,49 0,65 0,76 1,06 Nhựa dán kg 0,09 0,13 0,14 0,16 0,22 0,32 0,36 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 6,32 7,69 8,36 9,03 11,37 12,78 15,34 07 08 09 10 11 12 13

BB.41200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NỐI BẰNG GIOĂNG ĐOẠN ỐNG. DÀI 6m Thành phần công việc: Vận chuyển và rải ống, đo lấy dấu, cưa cắt ống, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối ống, lắp giá đỡ ống. Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 100 150 200 250 300 BB.412 Lắp đặt Vật liệu ống nhựa Ống nhựa PVC m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 PVC Gioăng cao su cái 16,0 16,0 16,0 16,0 16,0 miệng bát bằng nối Mỡ thoa ống kg 0,13 0,15 0,24 0,34 0,53 bằng Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 gioăng Nhân công công 6,67 7,00 9,34 11,68 14,04 3,5/7 01 02 03 04 05 Ghi chú: Trường hợp vật liệu dùng cho lắp các loại ống và phụ tùng ống như: gioăng cao su, bu lông, mỡ thoa... được nhập đồng bộ cùng với ống và phụ tùng thì không được tính những loại vật liệu trên.

BB.41300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN. ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống, lắp giá đỡ. Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 20 25 32 40 50 60 BB.413 Lắp đặt Vật liệu ống nhựa Ống nhựa m 101 101 101 101 101 101 nối bằng Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 phương Nhân công 3,5/7 công 6,60 7,17 7,46 8,33 8,76 9,50 pháp hàn Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm ca 0,15 0,17 0,22 0,25 0,29 0,36 tay 01 02 03 04 05 06 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hao phí vị 75 80 100 125 150 200 250 Vật liệu Ống nhựa m 101 101 101 101 101 101 101 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 9,64 10,21 12,29 12,91 14,65 16,12 18,14 Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm ca 0,40 0,45 0,58 0,73 0,83 0,97 1,20 tay 07 08 09 10 11 12 13

BB.41400 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG. SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 8 m Thành phần công việc: Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối ống bằng măng sông, lắp giá đỡ ống. Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 15 20 25 32 40 BB.414 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa nối Ống nhựa m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương pháp măng Măng sông cái 12 12 12 12 12 sông Cồn rửa kg 0,011 0,015 0,018 0,024 0,036 Nhựa dán kg 0,031 0,042 0,052 0,083 0,088 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công công 5,41 5,68 5,79 5,95 7,47 3,5/7 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hao phí vị 50 67 76 89 100 Vật liệu Ống nhựa m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 Măng sông cái 12 12 12 12 12 Cồn rửa kg 0,042 0,066 0,081 0,096 0,12 Nhựa dán kg 0,11 0,132 0,165 0,196 0,22 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 7,57 8,12 9,21 10,79 11,51 06 07 08 09 10 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hao phí vị 110 150 200 250 Vật liệu Ống nhựa m 100,5 100,5 100,5 100,5 Măng sông cái 12 12 12 12 Cồn rửa kg 0,132 0,18 0,24 0,30 Nhựa dán kg 0,24 0,33 0,44 0,55 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 12,66 15,54 20,73 25,34 11 12 13 14 Ghi chú: Trường hợp vật liệu dùng cho lắp các loại ống và phụ tùng ống như: gioăng cao su, bu lông, mỡ thoa... được nhập đồng bộ cùng với ống và phụ tùng thì không được tính những loại vật liệu trên.

BB.42000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN. ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển ống trong phạm vi 30m, vệ sinh ống, đo và lấy dấu, cắt ống theo chiều dài yêu cầu, tẩy vát mép và vệ sinh mối nối, hàn nối ống (gia nhiệt, ghép nối, làm nguội và ổn định mối nối), lắp đặt ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật. BB.42010 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 20mm Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 2,3 2,8 3,4 4,1 BB.4201 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa PPR Ống nhựa PPR m 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương pháp hàn Đầu nối thẳng PPR cái 16 16 16 16 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 5,31 5,38 5,50 5,57 Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm ca 0,398 0,398 0,398 0,398 tay BB.42020 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 25mm Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 2,8 3,5 4,2 5,1 BB.4202 Lắp đặt Vật liệu ống nhựa Ống nhựa PPR m 100,5 100,5 100,5 100,5 PPR bằng Đầu nối thẳng PPR cái 16 16 16 16 phương Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 pháp hàn Nhân công 3,5/7 công 5,84 5,91 6,03 6,10 Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm tay ca 0,485 0,485 0,485 0,485 1 2 3 4 BB.42030 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 32mm Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 2,9 4,4 5,4 6,5 BB.4203 Lắp đặt Vật liệu ống nhựa Ống nhựa PPR m 100,5 100,5 100,5 100,5 PPR bằng Đầu nối thẳng PPR cái 16 16 16 16 phương Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 pháp hàn Nhân công 3,5/7 công 6,38 6,45 6,57 6,64 Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm tay ca 0,576 0,576 0,576 0,576 BB.42040 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 40mm Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 3,7 5,5 6,7 8,1 BB.4204 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa PPR Ống nhựa PPR m 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương pháp hàn Đầu nối thẳng PPR cái 16 16 16 16 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 6,92 6,99 7,11 7,18 Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm ca 0,666 0,666 0,666 0,666 tay 1 2 3 4 BB.42050 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 50mm Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 4,6 6,9 8,3 10,1 BB.4205 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa PPR Ống nhựa PPR m 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương pháp hàn Đầu nối thẳng PPR cái 16 16 16 16 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 8,00 8,07 8,19 8,26 Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm ca 0,845 0,845 0,845 0,845 tay BB.42060 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 63mm Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 5,8 8,6 10,5 12,7 BB.4206 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa PPR bằng Ống nhựa PPR m 100,5 100,5 100,5 100,5 phương Đầu nối thẳng PPR cái 16 16 16 16 pháp hàn Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 9,10 9,17 9,29 9,36 Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm ca 1,029 1,029 1,029 1,029 tay 1 2 3 4 BB.42070 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 75mm Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 6,8 10,3 12,5 15,1 BB.4207 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa PPR bằng Ống nhựa PPR m 100,5 100,5 100,5 100,5 phương pháp hàn Đầu nối thẳng PPR cái 16 16 16 16 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 10,18 10,25 10,37 10,44 Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm ca 1,208 1,208 1,208 1,208 tay 1 2 3 4 BB.42080 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 90mm Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 8,2 12,3 15,0 18,1 BB.4208 Lắp đặt Vật liệu ống nhựa Ống nhựa PPR m 100,5 100,5 100,5 100,5 PPR bằng phương Đầu nối thẳng PPR cái 16 16 16 16 pháp hàn Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 11,30 11,37 11,49 11,56 Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm ca 1,394 1,394 1,394 1,394 tay BB.42090 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 110mm Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 10,0 15,1 18,3 22,1 BB.4209 Lắp đặt Vật liệu ống nhựa PPR bằng Ống nhựa PPR m 100,5 100,5 100,5 100,5 phương Đầu nối thẳng PPR cái 16 16 16 16 pháp hàn Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 13,42 13,48 13,60 13,67 Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm tay ca 1,747 1,747 1,747 1,747 1 2 3 4 BB.42100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 125mm Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 11,4 17,1 20,8 25,1 BB.4210 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa PPR bằng phương Ống nhựa PPR m 100,5 100,5 100,5 100,5 pháp hàn Đầu nối thẳng PPR cái 16 16 16 16 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 16,54 16,61 16,73 16,80 Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm ca 2,267 2,267 2,267 2,267 tay 1 2 3 4 BB.42110 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 140mm Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 12,7 19,2 23,3 28,1 BB.4211 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa PPR bằng phương Ống nhựa PPR m 100,5 100,5 100,5 100,5 pháp hàn Đầu nối thẳng PPR cái 16 16 16 16 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 22,21 22,28 22,40 22,47 Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm ca 3,212 3,212 3,212 3,212 tay BB.42120 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 160mm Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 14,6 21,9 26,6 32,1 BB.4212 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa PPR Ống nhựa PPR m 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương Đầu nối thẳng PPR cái 16 16 16 16 pháp hàn Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 26,38 26,45 26,57 26,64 Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm ca 3,906 3,906 3,906 3,906 tay 1 2 3 4 BB.42130 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 200mm Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 18,2 27,4 33,2 BB.4213 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa PPR Ống nhựa PPR m 100,5 100,5 100,5 bằng phương Đầu nối thẳng PPR cái 16 16 16 pháp hàn Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 34,73 34,80 34,92 Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm tay ca 5,296 5,296 5,296 1 2 3

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BỘ XÂY DỰNG. Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH. (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng) Phần 2

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH BB.43000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE BB.43100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE 1 LỚP CÓ ĐẦU NỐI. GAI ĐOẠN ỐNG DÀI 5 m Thành phần công việc: Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi ống, căn chỉnh ống, nối ống bằng ống nối. Đơn vị tính: 100 m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 100 150 200 250 BB.431 Lắp đặt Vật liệu ống nhựa Ống nhựa gân xoắn m 100,5 100,5 100,5 100,5 gân xoắn 1 lớp Ống nối cái 19 19 19 19 có đầu nối gai Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 1,50 1,63 1,90 2,50 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hao phí vị 300 350 400 500 600 Vật liệu Ống nhựa gân xoắn m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 Ống nối cái 19 19 19 19 19 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 3,73 4,35 5,47 7,60 9,80 05 06 07 08 09 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hao phí vị 700 800 1000 Vật liệu Ống nhựa gân xoắn m 100,5 100,5 100,5 Ống nối cái 19 19 19 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 12,00 14,44 19,26 10 11 12 Ghi chú: Trong trường hợp lắp ống nhựa gân xoắn 2 lớp có đầu nối gai, định mức nhân công được nhân hệ số k = 1,1.

BB.43200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE 2 LỚP NỐI MÀNG. KEO ĐOẠN ỐNG DÀI 5 m Thành phần công việc: Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, căn chỉnh ống, cố định ống, nối ống. Đơn vị tính: 100 m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 100 150 200 250 BB.432 Lắp đặt Vật liệu ống nhựa Ống nhựa gân xoắn m 100,5 100,5 100,5 100,5 gân xoắn Cùm nhựa nối ống cái 19 19 19 19 HDPE 2 lớp Màng keo dán ống m2 0,75 1,74 2,94 4,65 nối màng Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 keo Nhân công 3,5/7 công 1,73 1,87 2,19 2,88 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hao phí vị 300 350 400 500 600 Vật liệu Ống nhựa gân xoắn m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 Cùm nhựa nối ống cái 19 19 19 19 19 Màng keo dán ống m2 6,66 10,14 11,59 17,76 25,65 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 4,29 5,01 6,29 8,74 12,25 05 06 07 08 09 Tiếp theo Đơn Đường kính ống (mm) Thành phần hao phí vị 700 800 1000 Vật liệu Ống nhựa gân xoắn m 100,5 100,5 100,5 Cùm nhựa nối ống cái 19 19 19 Màng keo dán ống m2 34,06 45,49 74,18 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 13,80 15,79 22,15 10 11 12

BB.44000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG. Thành phần công việc: Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, căn chỉnh, lắp ống và măng sông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

BB.44100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP. MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 100m Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 12 16 BB.441 Lắp đặt ống nhựa Vật liệu nhôm nối bằng phương Ống nhựa nhôm m 100,01 100,01 pháp măng sông Măng sông cái 1 1 Vật liệu khác % 0,1 0,1 Nhân công 4/7 công 0,61 0,63 01 02

BB.44200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP. MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 50m Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 20 BB.442 Lắp đặt ống nhựa Vật liệu nhôm nối bằng Ống nhựa nhôm m 100,02 phương pháp Măng sông cái 2 măng sông Vật liệu khác % 0,1 Nhân công 4/7 công 1,3 01

BB.44300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP. MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 26 32 BB.443 Lắp đặt ống nhựa Vật liệu nhôm nối bằng Ống nhựa nhôm m 100,02 100,02 phương pháp măng Măng sông cái 17 17 sông Vật liệu khác % 0,1 0,1 Nhân công 4/7 công 10 11 01 02

BB.45000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BB.45100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG MĂNG SÔNG. Thành phần công việc: Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, căn chỉnh, lắp ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật. BB.45110 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE - ĐOẠN ỐNG DÀI 300 m Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 16 20 25 BB.4511 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,01 100,01 100,01 nối bằng Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 măng sông Nhân công 3,5/7 công 1,46 1,54 1,62 1 2 3 BB.45120 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE - ĐOẠN ỐNG DÀI 200 m Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 32 BB.4512 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE nối Ống nhựa HDPE m 100,01 bằng măng sông Vật liệu khác % 0,1 Nhân công 3,5/7 công 2,42 1 BB.45130 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE - ĐOẠN ỐNG DÀI 150m Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 40 BB.4513 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE nối Ống nhựa HDPE m 100,01 bằng măng sông Vật liệu khác % 0,1 Nhân công 3,5/7 công 2,74 1 BB.45140 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE - ĐOẠN ỐNG DÀI 100m Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 50 BB.4514 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE nối Ống nhựa HDPE m 100,01 bằng măng sông Vật liệu khác % 0,1 Nhân công 3,5/7 công 3,06 1 BB.45150 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE - ĐOẠN ỐNG DÀI 50m Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 63 75 BB.4515 Lắp đặt ống nhựa Vật liệu HDPE nối bằng Ống nhựa HDPE m 100,02 100,02 măng sông Vật liệu khác % 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 3,22 3,38 1 2 BB.45160 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE - ĐOẠN ỐNG DÀI 25m Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 90 BB.4516 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,02 nối bằng Vật liệu khác % 0,1 măng sông Nhân công 3,5/7 công 3,88 1

BB.45200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN. Thành phần công việc: Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống.

BB.45210 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP. HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 300 m Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 20 BB.4521 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 101 phương pháp Vật liệu khác % 0,01 hàn Nhân công 3,5/7 công 4,14 Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm tay ca 0,01 1

BB.45220 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP. HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 250 m Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 25 BB.4522 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 101 phương pháp hàn Vật liệu khác % 0,01 Nhân công 3,5/7 công 4,50 Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm tay ca 0,012 1

BB.45230 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP. HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 200 m Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 32 BB.4523 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 101 phương pháp Vật liệu khác % 0,01 hàn Nhân công 3,5/7 công 6,24 Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm tay ca 0,013 1

BB.45240 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP. HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 150 m Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 40 BB.4524 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 101 phương pháp Vật liệu khác % 0,01 hàn Nhân công 3,5/7 công 6,96 Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm tay ca 0,015 1

BB.45250 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP. HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 70 m Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 20 25 32 40 BB.4525 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 101 101 101 101 phương pháp Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 hàn Nhân công 3,5/7 công 5,24 5,70 5,93 6,62 Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm ca 0,014 0,017 0,018 0,021 tay 1 2 3 4

BB.45260 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP. HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 50 m Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 50 63 BB.4526 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 101 101 phương pháp Vật liệu khác % 0,01 0,01 hàn Nhân công 3,5/7 công 5,66 6,30 Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm tay ca 0,02 0,024 1 2

BB.45270 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP. HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 40 m Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 75 90 BB.4527 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 101 101 phương pháp Vật liệu khác % 0,01 0,01 hàn Nhân công 3,5/7 công 6,71 7,66 Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm tay ca 0,026 0,03 1 2

BB.46000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN. GIA NHIỆT ĐOẠN ỐNG DÀI 6m Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển ống trong phạm vi 30m, đưa máy và ống vào vị trí hàn, căn chỉnh ống trên máy; vệ sinh ống, tạo phẳng mối nối bằng bàn nạo, vệ sinh mối nối, hàn gia nhiệt (ủ nhiệt, làm nguội), hạ ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật. BB.46010 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 110mm Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 4,2 5,3 6,6 8,1 10,0 12,3 BB.4601 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 pháp hàn Nhân công 3,5/7 công 8,26 8,92 9,37 10,18 11,13 12,24 gia nhiệt Máy thi công Máy gia nhiệt ca 0,813 0,872 0,892 0,958 1,031 1,109 D315 1 2 3 4 5 6 BB.46020 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 125mm Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 4,8 6,0 7,4 9,2 11,4 14,0 BB.4602 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa DPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 phương Nhân công 3,5/7 công 8,37 9,02 9,74 10,59 11,57 12,70 pháp hàn gia nhiệt Máy thi công Máy gia nhiệt ca 0,829 0,890 0,954 1,024 1,101 1,184 D315 1 2 3 4 5 6 BB.46030 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 140mm Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 5,4 6,7 8,3 10,3 12,7 15,7 BB.4603 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 pháp hàn gia Nhân công 3,5/7 công 8,75 9,13 9,86 10,71 11,69 14,75 nhiệt Máy thi công Máy gia nhiệt ca 0,890 0,909 0,974 1,046 1,124 1,507 D315 1 2 3 4 5 6 BB.46040 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 160mm Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 6,2 7,7 9,5 11,8 14,6 17,9 BB.4604 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 pháp hàn gia Nhân công 3,5/7 công 8,92 9,58 10,33 11,21 12,24 15,85 nhiệt Máy thi công Máy gia nhiệt ca 0,916 0,980 1,049 1,125 1,209 1,682 D315 1 2 3 4 5 6 BB.46050 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 180mm Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 6,9 8,6 10,7 13,3 16,4 20,1 BB.4605 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 pháp hàn gia Nhân công 3,5/7 công 9,08 9,77 10,56 11,76 14,70 17,01 nhiệt Máy thi công Máy gia nhiệt ca 0,941 1,009 1,083 1,206 1,592 1,859 D315 1 2 3 4 5 6 BB.46060 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 200mm Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 7,7 9,6 11,9 14,7 18,2 22,4 BB.4606 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 pháp hàn gia Nhân công 3,5/7 công 10,53 11,32 12,22 13,27 16,96 20,05 nhiệt Máy thi công Máy gia nhiệt ca 1,056 1,127 1,204 1,289 1,766 2,127 D315 1 2 3 4 5 6 BB.46070 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 225mm Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 8,6 10,8 13,4 16,6 20,5 25,2 BB.4607 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 pháp hàn Nhân công 3,5/7 công 10,77 11,61 12,82 15,82 18,48 21,63 gia nhiệt Máy thi công Máy gia nhiệt ca 1,094 1,170 1,295 1,684 1,999 2,370 D315 1 2 3 4 5 6 BB.46080 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 250mm Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 9,6 11,9 14,8 18,4 22,7 27,9 BB.4608 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 pháp hàn gia Nhân công 3,5/7 công 11,45 12,29 13,28 17,16 19,88 23,39 nhiệt Máy thi công Máy gia nhiệt ca 1,180 1,259 1,348 1,871 2,194 2,617 D315 1 2 3 4 5 6 BB.46090 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 280mm Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 10,7 13,4 16,6 20,6 25,4 31,3 BB.4609 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 pháp hàn gia Nhân công 3,5/7 công 11,79 12,97 15,89 18,47 21,53 25,42 nhiệt Máy thi công Máy gia nhiệt ca 1,235 1,364 1,755 2,075 2,451 2,931 D315 1 2 3 4 5 6 BB.46100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 315mm Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 12,1 15,0 18,7 23,2 28,6 35,2 BB.4610 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 pháp hàn Nhân công 3,5/7 công 13,27 15,80 18,11 21,19 24,79 29,27 gia nhiệt Máy thi công Máy gia nhiệt ca 1,375 1,708 1,989 2,371 2,812 3,363 D630 1 2 3 4 5 6 BB.46110 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 355mm Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 13,6 16,9 21,7 26,1 32,2 39,7 BB.4611 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 pháp hàn Nhân công 3,5/7 công 14,13 17,12 20,18 23,23 27,24 32,44 gia nhiệt Máy thi công Máy gia nhiệt ca 1,509 1,914 2,300 2,691 3,196 3,857 D630 1 2 3 4 5 6 BB.46120 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 400mm Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 15,3 19,1 23,7 29,4 36,3 44,7 BB.4612 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 pháp hàn Nhân công 3,5/7 công 13,51 15,70 18,30 21,35 25,14 29,98 gia nhiệt Máy thi công Cần cẩu 6 t ca 1,88 1,88 1,88 1,88 1,88 1,88 Máy gia nhiệt ca 1,84 2,17 2,55 3,00 3,56 4,27 D630 1 2 3 4 5 6 BB.46130 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 450mm Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 17,2 21,5 26,7 33,1 40,9 50,3 BB.4613 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 pháp hàn Nhân công 3,5/7 công 14,71 16,96 19,88 23,52 27,68 32,88 gia nhiệt Máy thi công Cần cẩu 6 t ca 1,88 1,88 1,88 1,88 1,88 1,88 Máy gia nhiệt ca 2,04 2,38 2,82 3,36 3,98 4,76 D630 1 2 3 4 5 6 BB.46140 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 500mm Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 19,1 23,9 29,7 36,8 45,4 55,8 BB.4614 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 pháp hàn Nhân công 3,5/7 công 16,35 18,95 21,98 26,01 30,83 36,74 gia nhiệt Máy thi công Cần cẩu 6 t ca 1,88 1,88 1,88 1,88 1,88 1,88 Máy gia nhiệt ca 2,27 2,66 3,11 3,71 4,43 5,31 D630 1 2 3 4 5 6 BB.46150 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 560mm Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 21,4 26,7 33,2 41,2 50,8 BB.4615 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 pháp hàn gia Nhân công 3,5/7 công 17,73 20,64 24,28 28,68 33,87 nhiệt Máy thi công Cần cẩu 6 t ca 1,88 1,88 1,88 1,88 1,88 Máy gia nhiệt ca 2,50 2,94 3,49 4,16 4,94 D630 1 2 3 4 5 BB.46160 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 630mm Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 24,1 30,0 37,4 46,3 57,2 BB.4616 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 pháp hàn gia nhiệt Nhân công 3,5/7 công 19,93 23,22 27,26 32,09 38,29 Máy thi công Cần cẩu 6 t ca 1,88 1,88 1,88 1,88 1,88 Máy gia nhiệt ca 2,82 3,32 3,93 4,66 5,60 D1200 1 2 3 4 5 BB.46170 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 710mm Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 27,2 33,9 42,1 52,2 64,5 BB.4617 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 pháp hàn gia Nhân công 3,5/7 công 22,20 25,85 30,26 35,77 42,68 nhiệt Máy thi công Cần cẩu 10 t ca 2,40 2,40 2,40 2,40 2,40 Máy gia nhiệt ca 3,20 3,76 4,43 5,27 6,33 D1200 1 2 3 4 5 BB.46180 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 800mm Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 30,6 38,1 47,4 58,8 BB.4618 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 pháp hàn gia Nhân công 3,5/7 công 25,07 29,13 34,27 40,54 nhiệt Máy thi công Cần cẩu 10 t ca 2,40 2,40 2,40 2,40 Máy gia nhiệt ca 3,63 4,25 5,04 6,00 D1200 1 2 3 4 BB.46190 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 900mm Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 34,4 42,9 53,3 66,2 BB.4619 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 pháp hàn gia Nhân công 3,5/7 công 28,20 32,68 38,51 45,54 nhiệt Máy thi công Cần cẩu 10 t ca 2,40 2,40 2,40 2,40 Máy gia nhiệt ca 4,15 4,84 5,75 6,83 D1200 1 2 3 4 BB.46200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 1000mm Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 38,2 47,7 59,3 72,5 BB.4620 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng phương Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 pháp hàn gia Nhân công 3,5/7 công 31,49 36,94 43,28 50,68 nhiệt Máy thi công Cần cẩu 10 t ca 2,40 2,40 2,40 2,40 Máy gia nhiệt ca 4,66 5,50 6,48 7,63 D1200 1 2 3 4 BB.46210 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 1200mm Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 45,9 57,2 67,9 BB.4621 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 bằng phương Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 pháp hàn gia Nhân công 3,5/7 công 38,34 44,67 50,64 nhiệt Máy thi công Cần cẩu 10 t ca 2,40 2,40 2,40 Máy gia nhiệt D1200 ca 5,80 6,79 7,73 1 2 3

BB.50000 LẮP ĐẶT ỐNG ĐỒNG DẪN GA CÁC LOẠI BB.51000 LẮP ĐẶT ỐNG ĐỒNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN - ĐOẠN. ỐNG DÀI 2 m Thành phần công việc: Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, lắp chỉnh ống, hàn nối ống, lắp giá đỡ ống. Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 6,4 9,5 12,7 15,9 BB.510 Lắp đặt ống Vật liệu đồng nối Ống đồng m 100,5 100,5 100,5 100,5 bằng Que hàn đồng kg 0,065 0,087 0,109 0,125 phương pháp Ô xy chai 0,003 0,004 0,005 0,006 hàn Khí gas kg 0,006 0,008 0,01 0,012 Thuốc hàn kg 0,004 0,006 0,007 0,008 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 13,50 15,90 16,74 18,39 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hao phí vị 19,1 22,2 25,4 28,6 31,8 Vật liệu Ống đồng m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 Que hàn đồng kg 0,132 0,159 0,194 0,215 0,242 Ô xy chai 0,006 0,007 0,009 0,01 0,011 Khí gas kg 0,012 0,014 0,018 0,02 0,022 Thuốc hàn kg 0,09 0,011 0,013 0,014 0,016 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 22,19 23,07 23,77 24,17 24,72 05 06 07 08 09 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hao phí vị 34,9 38,1 41,3 54 66,7 Vật liệu Ống đồng m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 Que hàn đồng kg 0,262 0,285 0,298 0,367 0,436 Ô xy chai 0,012 0,013 0,013 0,016 0,019 Khí gas kg 0,024 0,026 0,026 0,032 0,038 Thuốc hàn kg 0,017 0,019 0,02 0,024 0,029 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 25,17 26,83 27,22 28,47 30,33 10 11 12 13 14

BB.60000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG. Định mức lắp đặt côn được tính bình quân cho hai đầu ống. Điều kiện lắp đặt hệ thống thông gió được tính ở độ cao ≤ 6m. Nếu lắp đặt ở độ cao > 6m thì hao phí vận chuyển vật tư trong nhà được tính thêm định mức bốc xếp và vận chuyển vật liệu lên cao trong định mức dự toán xây dựng công trình. Chiều cao ghi trong các công tác lắp đặt này là độ cao tính từ cốt ± 0.00 theo thiết kế của công trình.

BB.61000 LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ HỘP. Thành phần công việc: Vận chuyển ống thông gió đến vị trí lắp đặt, chuẩn bị dụng cụ thi công, lắp đặt ống theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: m Mã Công tác Thành phần Đơn Chu vi ống (m) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 0,64 ≤ 0,80 ≤ 0,90 BB.610 Lắp đặt ống Vật liệu thông gió hộp Ống thông gió m 1,0 1,0 1,0 Cao su làm gioăng m2 0,014 0,018 0,021 Bu lông mạ M6x20 cái 5 5 7 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 Nhân công 4,0/7 công 0,29 0,37 0,44 Máy thi công Máy khoan bê tông cầm ca 0,009 0,011 0,013 tay 0,62kW Máy khác % 3 3 3 01 02 03 Tiếp theo Đơn vị tính: m Mã Công tác Thành phần Đơn Chu vi ống (m) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 0,95 ≤ 1,13 ≤ 1,30 BB.610 Lắp đặt ống Vật liệu thông gió Ống thông gió m 1,0 1,0 1,0 hộp Cao su làm gioăng m2 0,024 0,026 0,031 Bu lông mạ M6x20 cái 7 7 7 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 Nhân công 4,0/7 công 0,49 0,54 0,64 Máy thi công Máy khoan bê tông cầm ca 0,014 0,016 0,019 tay 0,62kW Máy khác % 3 3 3 04 05 06 Tiếp theo Đơn vị tính: m Mã Công tác Thành phần Đơn Chu vi ống (m) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 1,50 ≤ 1,76 ≤ 1,89 BB.610 Lắp đặt ống Vật liệu thông gió hộp Ống thông gió m 1,0 1,0 1,0 Cao su làm gioăng m2 0,036 0,042 0,045 Bu lông mạ M6x20 cái 7 9 9 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 Nhân công 4,0/7 công 0,74 0,82 0,94 Máy thi công Máy khoan bê tông ca 0,022 0,024 0,028 cầm tay 0,62kW Máy khác % 3 3 3 07 08 09 Tiếp theo Đơn vị tính: m Mã Công tác Thành phần Đơn Chu vi ống (m) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 2,06 ≤ 2,26 ≤ 2,40 BB.610 Lắp đặt ống Vật liệu thông gió hộp Ống thông gió m 1,0 1,0 1,0 2 Cao su làm gioăng m 0,050 0,055 0,060 Bu lông mạ M6x20 cái 11 13 13 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 Nhân công 4,0/7 công 1,04 1,14 1,25 Máy thi công Máy khoan bê tông ca 0,030 0,034 0,037 cầm tay 0,62kW Máy khác % 3 3 3 10 11 12 Tiếp theo Đơn vị tính: m Mã Công tác Thành phần Đơn Chu vi ống (m) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 2,63 ≤ 2,86 ≤ 3,26 BB.610 Lắp đặt ống Vật liệu thông gió hộp Ống thông gió m 1,0 1,0 1,0 Cao su làm gioăng m2 0,065 0,071 0,079 Bu lông mạ M6x20 cái 13 15 15 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 Nhân công 4,0/7 công 1,33 1,44 1,61 Máy thi công Máy khoan bê tông ca 0,039 0,042 0,047 cầm tay 0,62kW Máy khác % 3 3 3 13 14 15 Tiếp theo Đơn vị tính: m Mã Công tác Thành phần Đơn Chu vi ống (m) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 3,50 ≤ 4,00 ≤ 4,20 BB.610 Lắp đặt ống Vật liệu thông gió hộp Ống thông gió m 1,0 1,0 1,0 Cao su làm gioăng m2 0,084 0,095 0,106 Bu lông mạ M6x20 cái 17 19 21 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 Nhân công 4,0/7 công 1,71 1,93 2,17 Máy thi công Máy khoan bê tông cầm ca 0,050 0,057 0,064 tay 0,62kW Máy khác % 3 3 3 16 17 18 Tiếp theo Đơn vị tính: m Mã Công tác Thành phần Đơn Chu vi ống (m) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 4,50 ≤ 5,70 ≤ 6,50 BB.610 Lắp đặt ống Vật liệu thông gió hộp Ống thông gió m 1,0 1,0 1,0 Cao su làm gioăng m2 0,113 0,138 0,156 Bu lông mạ M10x30 cái 23 25 33 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 Nhân công 4,0/7 công 2,30 2,81 3,19 Máy thi công Máy khoan bê tông ca 0,068 0,083 0,094 cầm tay 0,62kW Máy khác % 3 3 3 19 20 21

BB.62000 LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ TRÒN. Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, khoan, lắp đặt giá đỡ, lắp đặt nối ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 125 ≤ 160 ≤ 200 BB.620 Lắp đặt ống Vật liệu thông gió tròn Ống thông gió m 1,0 1,0 1,0 Cao su làm gioăng m2 0,012 0,015 0,020 Bu lông mạ M6x20 cái 2 2 3 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 Nhân công 4,0/7 công 0,15 0,20 0,25 Máy thi công Máy khoan bê tông cầm ca 0,004 0,006 0,007 tay 0,62kW Máy khác % 3 3 3 01 02 03 Tiếp theo Đơn vị tính: m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 250 ≤ 315 ≤ 400 BB.620 Lắp đặt ống Vật liệu thông gió tròn Ống thông gió m 1,0 1,0 1,0 Cao su làm gioăng m2 0,034 0,054 0,068 Bu lông mạ M6x20 cái 4 5 5 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 Nhân công 4,0/7 công 0,30 0,39 0,50 Máy thi công Máy khoan bê tông cầm ca 0,009 0,011 0,014 tay 0,62kW Máy khác % 3 3 3 04 05 06 Tiếp theo Đơn vị tính: m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 450 ≤ 500 ≤ 560 BB.620 Lắp đặt ống Vật liệu thông gió tròn Ống thông gió m 1,0 1,0 1,0 Cao su làm gioăng m2 0,081 0,090 0,101 Bu lông mạ M6x20 cái 6 7 7 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 Nhân công 4,0/7 công 0,59 0,66 0,74 Máy thi công Máy khoan bê tông cầm ca 0,017 0,018 0,021 tay 0,62kW Máy khác % 3 3 3 07 08 09

BB.70000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG. Hao phí về vật liệu, nhân công và máy thi công cho công tác lắp đặt phụ tùng đường ống (như côn, cút, van,...) được tính cho từng cách lắp đặt phù hợp với phương pháp lắp đặt của mỗi loại ống. Nếu lắp vòi, bịt đầu ống thì hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 0,5 hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng. Nếu lắp tê thì hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1,5 hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng. Nếu lắp chữ thập thì hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 2 hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng. Công việc rà van chưa tính trong định mức.

BB.71000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG BÊ TÔNG BB.71100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT BÊ TÔNG NỐI BẰNG GIOĂNG CAO SU. Thành phần công việc: Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi ống và phụ tùng, lắp chỉnh gioăng, nối ống với phụ tùng. Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 200 300 ≤ 600 ≤ 1000 BB.711 Lắp đặt côn, Vật liệu cút bê tông Côn, cút bê tông cái 1 1 1 1 bằng gioăng Gioăng cao su cái 2 2 2 2 cao su Vật liệu khác % 3 3 3 3 Nhân công 3,5/7 công 0,21 0,29 0,25 0,44 Máy thi công Cần cẩu ô tô 6 t ca - - 0,02 0,025 Máy khác % - - 1 1 01 02 03 04 Tiếp theo Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 1250 ≤ 1800 ≤ 2250 ≤ 3000 BB.711 Nối ống bê Vật liệu tông bằng Côn, cút bê tông cái 1 1 1 1 gioăng cao su Gioăng cao su cái 2 2 2 2 Vật liệu khác % 3 3 3 3 Nhân công 3,5/7 công 0,50 0,74 1,03 1,38 Máy thi công Cần cẩu ô tô 6 t ca 0,029 0,029 0,029 0,029 Máy khác % 1 1 1 1 05 06 07 08

BB.72000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG GANG BB.72100 LẮP ĐẶT CÔN CÚT GANG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM. Thành phần công việc: Vận chuyển phụ tùng đến ví trí lắp đặt, chùi ống và phụ tùng, tẩy ba via, lắp chỉnh và xảm mối nối. Đơn vị tính: cái Công tác lắp Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) Mã hiệu đặt hao phí vị 50 75 100 150 BB.721 Lắp đặt côn, Vật liệu cút gang nối Côn, cút gang cái 1 1 1 1 bằng phương Dây đay kg 0,16 0,20 0,26 0,36 pháp xảm Bi tum kg 0,02 0,028 0,036 0,05 Xăng kg 0,05 0,07 0,10 0,15 Ximăng PCB30 kg 0,30 0,50 0,70 0,90 Amiăng kg 0,09 0,12 0,15 0,25 Củi kg 0,08 0,10 0,14 0,20 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,24 0,31 0,40 0,50 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hao phí vị 200 250 300 350 400 500 Vật liệu Côn, cút gang cái 1 1 1 1 1 1 Dây đay kg 0,48 0,60 0,74 0,88 1,04 1,30 Bi tum kg 0,08 0,12 0,16 0,20 0,24 0,28 Xăng kg 0,20 0,28 0,36 0,44 0,56 0,70 Ximăng PCB30 kg 1,10 1,30 1,54 1,80 2,40 4,00 Amiăng kg 0,35 0,45 1,1 1,3 1,5 2,10 Củi kg 0,32 0,48 0,64 0,80 0,96 1,12 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,64 0,81 0,96 1,14 1,27 1,51 Máy thi công Cần cẩu bánh hơi 6 t ca - - 0,018 0,018 0,018 0,02 05 06 07 08 09 10 Tiếp theo Thành phần Đường kính côn, cút (mm) Đơn vị hao phí 600 700 800 900 1000 Vật liệu Côn, cút gang cái 1 1 1 1 1 Dây đay kg 1,74 2,20 2,70 3,30 3,64 Bi tum kg 0,32 0,44 0,56 0,70 0,90 Xăng kg 1,03 1,34 1,55 1,92 2,10 Ximăng PCB30 kg 5,40 6,80 8,20 9,80 11,40 Amiăng kg 2,6 3,0 3,50 4,1 4,60 Củi kg 1,44 1,76 2,24 2,80 3,60 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 1,72 1,97 2,21 2,48 2,75 Máy thi công Cần cẩu bánh hơi 6 t ca 0,022 0,022 0,022 0,025 0,025 11 12 13 14 15 Tiếp theo Đường kính côn, cút (mm) Thành phần Đơn vị hao phí 1100 1200 1400 1500 Vật liệu Côn, cút gang cái 1 1 1 1 Dây đay kg 3,80 4,15 4,84 5,19 Bi tum kg 0,97 1,02 1,18 1,22 Xăng kg 2,29 2,37 2,74 2,89 Xi măng PCB 30 kg 11,90 13,00 15,16 16,25 Amiăng kg 4,9 5,3 6,10 6,7 Củi kg 3,85 4,03 4,69 3,96 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 2,87 3,13 3,65 3,91 Máy thi công Cần cẩu bánh hơi 6 t ca 0,025 0,03 0,03 0,03 16 17 18 19 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hao phí vị 1600 1800 2000 2200 2400 2500 Vật liệu Côn, cút gang cái 1 1 1 1 1 1 Dây đay kg 5,26 5,92 6,57 7,23 7,88 8,21 Bi tum kg 1,30 1,46 1,63 1,79 1,95 2,03 Xăng kg 3,08 3,47 3,85 4,24 4,62 4,82 Xi măng PCB30 kg 16,50 18,52 20,58 22,63 24,69 25,72 Amiăng kg 7,15 8,04 8,93 9,83 10,72 11,17 Củi kg 5,37 6,04 6,71 7,38 8,06 8,73 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 4,00 4,49 5,00 5,50 5,99 6,24 Máy thi công Cần cẩu bánh hơi 6 t ca 0,03 0,03 0,03 0,03 0,03 0,03 20 21 22 23 24 25

BB.72200 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT GANG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP GIOĂNG CAO SU. Thành phần công việc Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi ống và phụ tùng, lắp gioăng và chỉnh. Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 100 150 200 250 BB.722 Lắp đặt côn, cút Vật liệu gang bằng Côn, cút gang cái 1 1 1 1 phương pháp Gioăng cao su cái 2 2 2 2 nối goăng cao su Mỡ bôi trơn kg 0,018 0,030 0,040 0,060 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,42 0,52 0,67 0,85 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hao phí vị 300 350 400 500 Vật liệu Côn, cút gang cái 1 1 1 1 Gioăng cao su cái 2 2 2 2 Mỡ bôi trơn kg 0,081 0,088 0,094 0,1 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 1,01 1,2 1,34 1,59 Máy thi công Cần cẩu bánh hơi 6 t ca 0,018 0,018 0,018 0,02 05 06 07 08 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hao phí vị 600 700 800 900 1000 Vật liệu Côn, cút gang cái 1 1 1 1 1 Gioăng cao su cái 2 2 2 2 2 Mỡ bôi trơn kg 0,11 0,11 0,13 0,14 0,16 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 1,81 2,07 2,33 2,61 2,89 Máy thi công Cần cẩu bánh hơi 6 t ca 0,022 0,022 0,022 0,025 0,025 09 11 12 13 14 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính cút (mm) hao phí vị 1100 1200 1400 1500 Vật liệu Côn, cút gang cái 1 1 1 1 Gioăng cao su cái 2 2 2 2 Mỡ bôi trơn kg 0,174 0,2 0,25 0,26 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 3,02 3,29 3,84 4,12 Máy thi công Cần cẩu bánh hơi 6 t ca 0,025 0,027 0,027 0,027 15 16 17 18 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hao phí vị 1600 1800 2000 2200 2400 2500 Vật liệu Côn, cút gang cái 1 1 1 1 1 1 Gioăng cao su cái 2 2 2 2 2 2 Mỡ bôi trơn kg 0,28 0,31 0,35 0,38 0,42 0,43 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 4,21 4,73 5,26 5,79 6,31 6,57 Máy thi công Cần cẩu bánh hơi 6 t ca 0,027 0,027 0,027 0,027 0,027 0,027 19 20 21 22 23 24

BB.72300 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT GANG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH. Thành phần công việc: Vận chuyển côn cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, khoét lòng mo đào hố xảm, chèn cát, lau chùi, tẩy mép, sơn, lắp, chỉnh, hàn mặt bích bắt bu lông. Đơn vị tính: cái Đường kính côn, cút Mã Công tác Thành phần Đơn (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 100 150 200 BB.723 Lắp đặt côn, cút Vật liệu gang nối bằng Côn, cút gang cái 1 1 1 phương pháp Cao su tấm m2 0,05 0,07 0,09 mặt bích Bu lông M16-M20 bộ 8 8 8 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,38 0,47 0,60 01 02 03 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hao phí vị 250 300 350 400 500 Vật liệu Côn, cút gang cái 1 1 1 1 1 Cao su tấm m2 0,12 0,13 0,15 0,16 0,17 Bu lông M20-M24 bộ 24 24 32 32 40 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,77 0,91 1,08 1,21 1,43 Máy thi công Cần cẩu bánh hơi 6 t ca 0,018 0,018 0,018 0,02 04 05 06 07 08 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hao phí vị 600 700 800 900 1000 Vật liệu Côn, cút gang cái 1 1 1 1 1 Cao su tấm m2 0,18 0,19 0,19 0,22 0,24 Bu lông M24-M33 bộ 40 48 48 56 56 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 1,63 1,86 2,10 2,35 2,60 Máy thi công Cần cẩu bánh hơi 6 t ca 0,02 0,021 0,021 0,021 0,021 09 10 11 12 13 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hao phí vị 1100 1200 1400 1500 Vật liệu Côn, cút gang cái 1 1 1 1 Cao su tấm m2 0,27 0,29 0,34 0,37 Bu lông M33-M39 bộ 64 64 72 72 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 2,72 2,96 3,46 3,71 Máy thi công Cần cẩu bánh hơi 6 t ca 0,023 0,023 0,023 0,023 14 15 16 17 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hao phí vị 1600 1800 2000 2200 2400 2500 Vật liệu Côn, cút gang cái 1 1 1 1 1 1 Bulông M39-M52 bộ 80 88 96 104 112 120 Cao su m2 0,40 0,44 0,49 0,54 0,59 0,62 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 3,79 4,26 4,73 5,21 5,68 5,91 Máy thi công Cần cẩu bánh hơi 6 t ca 0,023 0,023 0,023 0,023 0,023 0,023 18 19 20 21 22 23

BB.73000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP BB.73100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT THÉP NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN. Thành phần công việc: Vận chuyển cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi chải rỉ, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hàn với ống. Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 15 20 25 32 BB.731 Lắp đặt Vật liệu côn, cút Côn, cút cái 1 1 1 1 thép nối Que hàn kg 0,04 0,05 0,06 0,08 bằng Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 p/pháp Nhân công 3,5/7 công 0,09 0,12 0,15 0,17 hàn Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,012 0,015 0,018 0,030 Máy khác % 5 5 5 5 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hao phí vị 40 50 60 75 80 Vật liệu Côn, cút cái 1 1 1 1 1 Que hàn kg 0,107 0,15 0,18 0,22 0,29 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,19 0,21 0,24 0,29 0,32 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,038 0,044 0,054 0,064 0,082 Máy khác % 5 5 5 5 5 05 06 07 08 09 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hao phí vị 100 125 150 200 250 300 Vật liệu Côn, cút cái 1 1 1 1 1 1 Que hàn kg 0,35 0,43 0,52 0,89 1,25 1,77 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,36 0,40 0,48 0,62 0,77 0,85 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,10 0,12 0,15 0,26 0,36 0,5 Cần cẩu bánh hơi 6 t ca - - - - - 0,015 Máy khác % 5 5 5 5 5 5 10 11 12 13 14 15

BB.73200 LẮP ĐẶT CÔN CÚT THÉP KHÔNG RỈ NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN. Thành phần công việc: Vận chuyển cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hàn với ống. Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 15 20 25 32 BB.732 Lắp đặt Vật liệu côn, cút Côn, cút cái 1 1 1 1 thép Que hàn không rỉ kg 0,03 0,04 0,05 0,06 không rỉ Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 nối bằng Nhân công 3,5/7 công 0,17 0,18 0,23 0,27 p/pháp Máy thi công hàn Máy hàn 23 kW ca 0,01 0,011 0,012 0,015 Máy khác % 5 5 5 5 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hao phí vị 40 50 60 75 80 Vật liệu Côn, cút cái 1 1 1 1 1 Que hàn không rỉ kg 0,07 0,09 0,11 0,13 0,14 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,29 0,32 0,35 0,37 0,39 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,017 0,022 0,027 0,032 0,035 Máy khác % 5 5 5 5 5 05 06 07 08 09 Tiếp theo Đường kính côn, cút (mm) Thành phần Đơn hao phí vị 100 125 150 200 250 300 Vật liệu Côn, cút cái 1 1 1 1 1 1 Que hàn không rỉ kg 0,21 0,28 0,35 1,02 1,27 1,52 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,46 0,50 0,61 0,76 0,99 0,69 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,05 0,065 0,08 0,23 0,31 0,38 Cần cẩu bánh hơi 6 t ca - - - - - 0,02 Máy khác % 5 5 5 5 5 5 10 11 12 13 14 15

BB.73300 LẮP ĐẶT CÔN CÚT THÉP TRÁNG KẼM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG. Thành phần công việc: Vận chuyển côn cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp và chỉnh ống, lắp giá đỡ. Đơn vị tính: cái Mã Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) Công tác lắp đặt hiệu hao phí vị 15 20 25 32 40 BB.733 Lắp đặt côn, cút Vật liệu thép tráng kẽm Côn, cút cái 1 1 1 1 1 nối bằng phương Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 pháp măng sông Nhân công 3,5/7 công 0,07 0,11 0,12 0,14 0,16 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hao phí vị 50 67 76 89 100 Vật liệu Côn, cút cái 1 1 1 1 1 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 0,17 0,19 0,21 0,22 0,23 06 07 08 09 10

BB.74000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG ĐỒNG BB.74100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT ĐỒNG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN. Thành phần công việc: Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi côn, cút, lắp chỉnh, hàn nối côn, cút với ống. Đơn vị tính: 1 cái Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 6,4 9,5 12,7 15,9 BB.741 Lắp đặt côn, Vật liệu cút đồng nối Côn, cút đồng cái 1 1 1 1 bằng phương Que hàn đồng kg 0,003 0,004 0,004 0,005 pháp hàn Ô xy chai 0,0001 0,0002 0,0002 0,0002 Khí gas kg 0,0002 0,0004 0,0004 0,0004 Thuốc hàn kg 0,0002 0,0002 0,0003 0,0003 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,041 0,041 0,043 0,046 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hao phí vị 19,1 22,2 25,4 28,6 31,8 Vật liệu Côn, cút đồng cái 1 1 1 1 1 Que hàn kg 0,006 0,006 0,008 0,009 0,01 Ô xy chai 0,0003 0,0004 0,0004 0,0004 0,0005 Khí gas kg 0,0006 0,0008 0,0008 0,0008 0,001 Thuốc hàn kg 0,0004 0,0005 0,0006 0,0007 0,0007 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,048 0,051 0,056 0,057 0,058 05 06 07 08 09 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hao phí vị 34,9 38,1 41,3 53,9 66,7 Vật liệu Côn, cút đồng cái 1 1 1 1 1 Que hàn kg 0,011 0,012 0,012 0,015 0,018 Ô xy chai 0,0005 0,0005 0,0005 0,0007 0,0008 Khí gas kg 0,001 0,001 0,001 0,0014 0,0016 Thuốc hàn kg 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,059 0,06 0,061 0,067 0,072 10 11 12 13 14

BB.75000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA PVC BB.75100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA MIỆNG BÁT NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN KEO. Thành phần công việc: Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt, đo và lấy dấu, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống theo yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 32 40 50 65 BB.751 Lắp đặt côn, Vật liệu cút nhựa miệng Côn, cút nhựa cái 1 1 1 1 bát nối bằng Cồn rửa kg 0,018 0,023 0,03 0,035 p/pháp dán keo Keo dán kg 0,0045 0,0056 0,008 0,009 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 0,028 0,035 0,037 0,039 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hao phí vị 89 100 125 150 Vật liệu Côn, cút nhựa cái 1 1 1 1 Cồn rửa kg 0,04 0,05 0,055 0,06 Keo dán kg 0,01 0,018 0,02 0,025 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 0,05 0,06 0,065 0,08 05 06 07 08 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hao phí vị 200 250 300 Vật liệu Côn, cút nhựa cái 1 1 1 Cồn rửa kg 0,08 0,1 0,13 Keo dán kg 0,03 0,04 0,058 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 0,09 0,095 0,10 09 10 11

BB.75200 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN. Thành phần công việc: Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi, căn chỉnh, hàn theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 20 25 32 40 50 BB.752 Lắp đặt côn, Vật liệu cút nhựa nối Côn, cút nhựa cái 1 1 1 1 1 bằng p/pháp Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 hàn Nhân công 3,5/7 công 0,05 0,06 0,07 0,08 0,10 Máy thi công Máy hàn nhiệt ca 0,019 0,021 0,027 0,03 0,035 cầm tay 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hao phí vị 60 75 80 100 125 150 200 250 Vật liệu Côn, cút nhựa cái 1 1 1 1 1 1 1 1 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 0,11 0,12 0,13 0,15 0,155 0,16 0,19 0,21 Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm ca 0,04 0,05 0,056 0,07 0,09 0,10 0,12 0,14 tay 06 07 08 09 10 11 12 13

BB.75300 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PVC MIỆNG BÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP NỐI GIOĂNG. Thành phần công việc: Vận chuyển và rải côn, cút trong phạm vi 30 m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối côn, cút với ống. Đơn vị tính: 1 cái Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 100 150 200 250 300 BB.753 Lắp đặt Vật liệu côn, cút Côn, cút nhựa cái 1 1 1 1 1 nhựa PVC PVC miệng bát Gioăng cao su cái 1 1 1 1 1 bằng Mỡ thoa ống kg 0,016 0,019 0,03 0,043 0,066 p/pháp Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 nối gioăng Nhân công 3,5/7 công 0,11 0,13 0,14 0,16 0,23 01 02 03 04 05 Ghi chú: Đối với trường hợp vật tư ống, phụ tùng nhập đồng bộ thì không tính gioăng và mỡ thoa ống.

BB.75400 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG. Thành phần công việc: Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt, đo và lấy dấu, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh nối phụ tùng với ống. Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 15 20 25 BB.754 Lắp đặt côn, Vật liệu cút nhựa Côn, cút nhựa cái 1 1 1 nối bằng Cồn rửa kg 0,002 0,002 0,003 p/pháp Nhựa dán kg 0,005 0,007 0,009 măng sông Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 0,04 0,05 0,06 01 02 03 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hao phí vị 32 40 50 Vật liệu Côn, cút nhựa cái 1 1 1 Cồn rửa kg 0,004 0,006 0,007 Nhựa dán kg 0,014 0,015 0,018 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 0,07 0,08 0,09 04 05 06 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hao phí vị 67 76 89 100 Vật liệu Côn, cút nhựa cái 1 1 1 1 Cồn rửa kg 0,011 0,014 0,016 0,02 Nhựa dán kg 0,022 0,028 0,033 0,037 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 0,12 0,14 0,16 0,18 07 08 09 10

BB.76000 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE BẰNG ỐNG. NỐI, CÙM

BB.76100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE 1 LỚP NỐI BẰNG ỐNG NỐI. Thành phần công việc: Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh, nối ống. Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 100 150 200 250 300 350 BB.761 Lắp đặt côn, Vật liệu cút nhựa gân Côn, cút nhựa cái 1 1 1 1 1 1 xoắn HDPE Ống nối cái 2 2 2 2 2 2 1 lớp, nối Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 bằng ống nối Nhân công 3,5/7 công 0,06 0,08 0,10 0,14 0,18 0,19 01 02 03 04 05 06 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hao phí vị 400 500 600 700 800 1000 Vật liệu Côn, cút nhựa cái 1 1 1 1 1 1 Ống nối cái 2 2 2 2 2 2 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 0,21 0,29 0,32 0,37 0,40 0,46 07 08 09 10 11 12

BB.76200 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE 2 LỚP NỐI BẰNG CÙM. Thành phần công việc Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh, nối ống. Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 100 150 200 250 BB.762 Lắp đặt côn, Vật liệu cút nhựa Côn, cút nhựa cái 1 1 1 1 gân xoắn Cùm nhựa nối ống cái 2 2 2 2 HDPE 2 lớp Màng keo dán ống m2 0,23 0,34 0,45 0,57 nối bằng Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 cùm Nhân công 3,5/7 công 0,080 0,088 0,112 0,160 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hao phí vị 300 350 400 500 Vật liệu Côn, cút nhựa cái 1 1 1 1 Cùm nhựa nối ống cái 2 2 2 2 Màng keo dán ống m2 0,68 0,80 0,90 1,13 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 0,18 0,20 0,22 0,24 05 06 07 08 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hao phí vị 600 700 800 1000 Vật liệu Côn, cút nhựa cái 1 1 1 1 Cùm nhựa nối ống cái 2 2 2 2 Màng keo dán ống m2 1,36 1,58 1,81 2,26 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 0,34 0,38 0,43 0,48 09 10 11 12

BB.76300 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT, MĂNG SÔNG NHỰA NHÔM. Thành phần công việc: Vận chuyển côn, cút, măng sông đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. Lau rửa vệ sinh phụ tùng ống. Lắp hoàn chỉnh phụ tùng theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 12 16 20 26 32 BB.763 Lắp đặt Vật liệu côn, cút Côn, cút, măng sông cái 1 1 1 1 1 măng sông Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 nhựa nhôm Nhân công 3,5/7 công 0,1 0,1 0,1 0,12 0,15 01 02 03 04 05

BB.77000 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN KEO. Thành phần công việc: Vận chuyển côn, cút, đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 16 20 25 32 40 BB.771 Lắp đặt côn, Vật liệu cút nhựa Côn, cút nhựa cái 1 1 1 1 1 HDPE bằng HDPE phương Keo dán kg 0,0023 0,0028 0,0035 0,0045 0,0056 pháp dán Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 keo Nhân công 3,5/7 công 0,025 0,028 0,030 0,032 0,04 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hao phí vị 50 63 75 90 110 125 140 Vật liệu Côn, cút nhựa HDPE cái 1 1 1 1 1 1 1 Keo dán kg 0,007 0,0088 0,010 0,0126 0,0154 0,0175 0,0196 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 0,042 0,045 0,05 0,06 0,065 0,072 0,08 06 07 08 09 10 11 12 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hao phí vị 160 180 200 250 280 320 350 Vật liệu Côn, cút nhựa HDPE m 1 1 1 1 1 1 1 Keo dán kg 0,0224 0,0252 0,028 0,035 0,0392 0,0448 0,049 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 0,092 0,11 0,12 0,13 0,15 0,17 0,18 13 14 15 16 17 18 19

BB.77200 LẮP ĐẶT MĂNG SÔNG NHỰA HDPE. Thành phần công việc: Vận chuyển măng sông đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính măng sông (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 16 20 25 32 BB.772 Lắp đặt Vật liệu măng sông Măng sông nhựa cái 1 1 1 1 nhựa HDPE HDPE Keo dán kg 0,002 0,002 0,009 0,014 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 0,044 0,055 0,066 0,077 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính măng sông (mm) hao phí vị 40 50 63 75 90 Vật liệu Măng sông nhựa HDPE cái 1 1 1 1 1 Keo dán kg 0,015 0,018 0,022 0,028 0,033 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 0,088 0,099 0,132 0,154 0,176 05 06 07 08 09

BB.78000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển phụ tùng trong phạm vi 30 m, đưa máy vào vị trí hàn, căn chỉnh ống và phụ tùng trên máy theo yêu cầu kỹ thuật; vệ sinh ống và phụ tùng, tạo phẳng mối nối bằng bàn nạo, vệ sinh mối nối, hàn gia nhiệt (ủ nhiệt, làm nguội) theo đúng yêu cầu kỹ thuật. BB.78110 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 110 mm Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 4,2 5,3 6,6 8,1 10,0 12,3 BB.7811 Lắp đặt Vật liệu cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 bằng phương Nhân công 3,5/7 công 0,20 0,21 0,22 0,24 0,26 0,28 pháp hàn Máy thi công gia nhiệt Máy gia nhiệt D315 ca 0,044 0,047 0,048 0,052 0,056 0,060 1 2 3 4 5 6 BB.78120 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 125 mm Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 4,8 6,0 7,4 9,2 11,4 14,0 BB.7812 Lắp đặt cút Vật liệu nhựa HDPE Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 bằng Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 phương Nhân công 3,5/7 công 0,21 0,22 0,24 0,26 0,28 0,30 pháp hàn Máy thi công gia nhiệt Máy gia nhiệt D315 ca 0,045 0,048 0,052 0,055 0,060 0,064 1 2 3 4 5 6 BB.78130 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 140 mm Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 5,4 6,7 8,3 10,3 12,7 15,7 BB.7813 Lắp đặt Vật liệu cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 bằng Nhân công 3,5/7 công 0,22 0,23 0,24 0,26 0,28 0,37 phương pháp hàn Máy thi công gia nhiệt Máy gia nhiệt D315 ca 0,048 0,049 0,053 0,057 0,061 0,082 1 2 3 4 5 6 BB.78140 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 160 mm Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 6,2 7,7 9,5 11,8 14,6 17,9 BB.7814 Lắp đặt cút Vật liệu nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 HDPE bằng Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 phương Nhân công 3,5/7 công 0,23 0,24 0,26 0,28 0,30 0,41 pháp hàn gia nhiệt Máy thi công Máy gia nhiệt D315 ca 0,050 0,053 0,057 0,061 0,066 0,091 1 2 3 4 5 6 BB.78150 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 180 mm Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 6,9 8,6 10,7 13,3 16,4 20,1 BB.7815 Lắp đặt Vật liệu cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 bằng Nhân công 3,5/7 công 0,23 0,25 0,27 0,30 0,38 0,44 phương pháp hàn Máy thi công gia nhiệt Máy gia nhiệt D315 ca 0,051 0,055 0,059 0,065 0,086 0,101 1 2 3 4 5 6 BB.78160 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 200 mm Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 7,7 9,6 11,9 14,7 18,2 22,4 BB.7816 Lắp đặt Vật liệu cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 bằng Nhân công 3,5/7 công 0,26 0,28 0,30 0,32 0,43 0,51 phương pháp hàn Máy thi công gia nhiệt Máy gia nhiệt D315 ca 0,057 0,061 0,065 0,070 0,096 0,115 1 2 3 4 5 6 BB.78170 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 225 mm Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 8,6 10,8 13,4 16,6 20,5 25,2 BB.7817 Lắp đặt Vật liệu cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 bằng Nhân công 3,5/7 công 0,27 0,29 0,32 0,40 0,48 0,56 phương Máy thi công pháp hàn gia nhiệt Máy gia nhiệt D315 ca 0,059 0,063 0,070 0,091 0,108 0,129 1 2 3 4 5 6 BB.78180 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 250 mm Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 9,6 11,9 14,8 18,4 22,7 27,9 BB.7818 Lắp đặt Vật liệu cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 bằng Nhân công 3,5/7 công 0,29 0,31 0,33 0,45 0,52 0,62 phương Máy thi công pháp hàn gia nhiệt Máy gia nhiệt D315 ca 0,064 0,068 0,073 0,101 0,119 0,142 1 2 3 4 5 6 BB.78190 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 280 mm Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 10,7 13,4 16,6 20,6 25,4 31,3 BB.7819 Lắp đặt Vật liệu cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 bằng Nhân công 3,5/7 công 0,30 0,33 0,42 0,49 0,57 0,68 phương pháp hàn Máy thi công gia nhiệt Máy gia nhiệt D315 ca 0,067 0,074 0,095 0,113 0,133 0,159 1 2 3 4 5 6 BB.78210 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 315 mm Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 12,1 15,0 18,7 23,2 28,6 35,2 BB.7821 Lắp đặt Vật liệu cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 bằng Nhân công 3,5/7 công 0,33 0,41 0,48 0,56 0,66 0,79 phương pháp hàn Máy thi công gia nhiệt Máy gia nhiệt D630 ca 0,074 0,094 0,109 0,130 0,154 0,184 1 2 3 4 5 6 BB.78220 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 355 mm Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 13,6 16,9 21,7 26,1 32,2 39,7 BB.7822 Lắp đặt Vật liệu cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 HDPE bằng Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 phương Nhân công 3,5/7 công 0,36 0,45 0,54 0,63 0,74 0,89 pháp hàn Máy thi công gia nhiệt Máy gia nhiệt D630 ca 0,082 0,104 0,125 0,146 0,173 0,209 1 2 3 4 5 6 BB.78230 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 400 mm Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 15,3 19,1 23,7 29,4 36,3 44,7 BB.7823 Lắp đặt Vật liệu cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 bằng Nhân công 3,5/7 công 0,21 0,25 0,29 0,34 0,40 0,48 phương Máy thi công pháp hàn Cần cẩu 6 t ca 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011 gia nhiệt Máy gia nhiệt D630 ca 0,095 0,112 0,133 0,158 0,188 0,227 1 2 3 4 5 6 BB.78240 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 450 mm Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 17,2 21,5 26,7 33,1 40,9 50,3 BB.7824 Lắp đặt Vật liệu cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 bằng Nhân công 3,5/7 công 0,23 0,27 0,32 0,38 0,45 0,53 phương Máy thi công pháp hàn Cần cẩu 6 t ca 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011 gia nhiệt Máy gia nhiệt D630 ca 0,105 0,122 0,146 0,176 0,209 0,251 1 2 3 4 5 6 BB.78250 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 500 mm Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 19,1 23,9 29,7 36,8 45,4 55,8 BB.7825 Lắp đặt Vật liệu cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 bằng Nhân công 3,5/7 công 0,25 0,30 0,35 0,41 0,49 0,59 phương Máy thi công pháp hàn Cần cẩu 6 t ca 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011 gia nhiệt Máy gia nhiệt D630 ca 0,115 0,136 0,160 0,192 0,231 0,278 1 2 3 4 5 6 BB.78260 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 560 mm Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 21,4 26,7 33,2 41,2 50,8 62,5 BB.7826 Lắp đặt Vật liệu cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 bằng Nhân công 3,5/7 công 0,27 0,32 0,38 0,45 0,54 0,65 phương Máy thi công pháp hàn Cần cẩu 6 t ca 0,012 0,012 0,012 0,012 0,012 0,012 gia nhiệt Máy gia nhiệt D630 ca 0,125 0,148 0,178 0,213 0,255 0,307 1 2 3 4 5 6 BB.78270 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 630 mm Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 24,1 30,0 37,4 46,3 57,2 BB.7827 Lắp đặt Vật liệu cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 bằng Nhân công 3,5/7 công 0,30 0,36 0,42 0,50 0,60 phương Máy thi công pháp hàn Cần cẩu 6 t ca 0,014 0,014 0,014 0,014 0,014 gia nhiệt Máy gia nhiệt D1200 ca 0,139 0,165 0,197 0,236 0,285 1 2 3 4 5 BB.78280 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 710 mm Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 27,2 33,9 42,1 52,2 64,5 BB.7828 Lắp đặt Vật liệu cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 bằng Nhân công 3,5/7 công 0,33 0,39 0,47 0,56 0,67 phương Máy thi công pháp hàn Cần cẩu 10 t ca 0,014 0,014 0,014 0,014 0,014 gia nhiệt Máy gia nhiệt D1200 ca 0,154 0,184 0,219 0,263 0,318 1 2 3 4 5 BB.78290 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 800 mm Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 30,6 38,1 47,4 58,8 BB.7829 Lắp đặt cút Vật liệu nhựa HDPE Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 bằng Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 phương Nhân công 3,5/7 công 0,34 0,41 0,48 0,57 pháp hàn Máy thi công gia nhiệt Cần cẩu 10 t ca 0,014 0,014 0,014 0,014 Máy gia nhiệt D1200 ca 0,158 0,188 0,223 0,268 1 2 3 4 BB.78310 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 900 mm Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 34,4 42,9 53,3 66,2 BB.7831 Lắp đặt Vật liệu cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 bằng Nhân công 3,5/7 công 0,41 0,49 0,58 0,69 phương Máy thi công pháp hàn Cần cẩu 10 t ca 0,014 0,014 0,014 0,014 gia nhiệt Máy gia nhiệt D1200 ca 0,192 0,227 0,273 0,328 1 2 3 4 BB.78320 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 1000 mm Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 38,2 47,7 59,3 72,5 BB.7832 Lắp đặt Vật liệu cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 bằng Nhân công 3,5/7 công 0,45 0,54 0,64 0,76 phương Máy thi công pháp hàn Cần cẩu 10 t ca 0,014 0,014 0,014 0,014 gia nhiệt Máy gia nhiệt D1200 ca 0,209 0,252 0,302 0,359 1 2 3 4 BB.78330 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 1200 mm Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 45,9 57,2 67,9 BB.7833 Lắp đặt Vật liệu cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 bằng Nhân công 3,5/7 công 0,47 0,56 0,66 phương Máy thi công pháp hàn Cần cẩu 10 t ca 0,016 0,016 0,016 gia nhiệt Máy gia nhiệt D1200 ca 0,217 0,261 0,309 1 2 3

BB.79000 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển bích nhựa trong phạm vi 30 m, đưa máy vào vị trí hàn, căn chỉnh ống và bích nhựa trên máy theo yêu cầu kỹ thuật; vệ sinh ống và bích nhựa, tạo phẳng mối nối bằng bàn nạo, vệ sinh mối nối, hàn gia nhiệt (ủ nhiệt, làm nguội) theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp tấm đệm cao su, bắt bu lông nối ống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Ghi chú: 1 bộ mặt bích HDPE gồm 02 mặt bích nhựa HDPE, 02 đai bích thép, 01 đệm cao su và bu lông. BB.79110 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 110 mm Đơn vị tính: bộ Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 4,2 5,3 6,6 8,1 10,0 12,3 BB.7911 Hàn nối Vật liệu bích nhựa Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,23 0,24 0,25 0,27 0,29 0,31 Máy thi công Máy gia nhiệt D315 ca 0,044 0,047 0,048 0,052 0,056 0,060 1 2 3 4 5 6 BB.79120 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 125 mm Đơn vị tính: bộ Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 4,8 6,0 7,4 9,2 11,4 14,0 BB.7912 Hàn nối Vật liệu bích Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 nhựa Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 HDPE Nhân công 3,5/7 công 0,24 0,25 0,27 0,29 0,31 0,33 Máy thi công Máy gia nhiệt D315 ca 0,045 0,048 0,052 0,055 0,060 0,064 1 2 3 4 5 6 BB.79130 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 140 mm Đơn vị tính: bộ Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 5,4 6,7 8,3 10,3 12,7 15,7 BB.7913 Hàn nối Vật liệu bích Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 nhựa Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 HDPE Nhân công 3,5/7 công 0,25 0,26 0,28 0,30 0,32 0,41 Máy thi công Máy gia nhiệt D315 ca 0,048 0,049 0,053 0,057 0,061 0,082 1 2 3 4 5 6 BB.79140 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 160 mm Đơn vị tính: bộ Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 6,2 7,7 9,5 11,8 14,6 17,9 BB.7914 Hàn nối Vật liệu bích Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 nhựa Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 HDPE Nhân công 3,5/7 công 0,26 0,28 0,30 0,32 0,34 0,45 Máy thi công Máy gia nhiệt D315 ca 0,050 0,053 0,057 0,061 0,066 0,091 1 2 3 4 5 6 BB.79150 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 180 mm Đơn vị tính: bộ Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 6,9 8,6 10,7 13,3 16,4 20,1 BB.7915 Hàn nối Vật liệu bích Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 nhựa Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 HDPE Nhân công 3,5/7 công 0,27 0,28 0,30 0,34 0,43 0,49 Máy thi công Máy gia nhiệt D315 ca 0,051 0,055 0,059 0,065 0,086 0,101 1 2 3 4 5 6 BB.79160 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 200 mm Đơn vị tính: bộ Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 7,7 9,6 11,9 14,7 18,2 22,4 BB.7916 Hàn nối Vật liệu bích Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 nhựa Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 HDPE Nhân công 3,5/7 công 0,30 0,32 0,34 0,36 0,47 0,56 Máy thi công Máy gia nhiệt D315 ca 0,057 0,061 0,065 0,070 0,096 0,115 1 2 3 4 5 6 BB.79170 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 225 mm Đơn vị tính: bộ Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 8,6 10,8 13,4 16,6 20,5 25,2 BB.7917 Hàn nối Vật liệu bích Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 nhựa Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 HDPE Nhân công 3,5/7 công 0,32 0,34 0,37 0,46 0,54 0,63 Máy thi công Máy gia nhiệt D315 ca 0,059 0,063 0,070 0,091 0,108 0,129 1 2 3 4 5 6 BB.79180 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 250 mm Đơn vị tính: bộ Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 9,6 11,9 14,8 18,4 22,7 27,9 BB.7918 Hàn nối Vật liệu bích Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 nhựa Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 HDPE Nhân công 3,5/7 công 0,34 0,36 0,38 0,51 0,58 0,69 Máy thi công Máy gia nhiệt D315 ca 0,064 0,068 0,073 0,101 0,119 0,142 1 2 3 4 5 6 BB.79190 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 280 mm Đơn vị tính: bộ Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 10,7 13,4 16,6 20,6 25,4 31,3 BB.7919 Hàn nối Vật liệu bích Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 nhựa Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 HDPE Nhân công 3,5/7 công 0,35 0,38 0,48 0,55 0,64 0,76 Máy thi công Máy gia nhiệt D315 ca 0,067 0,074 0,095 0,113 0,133 0,159 1 2 3 4 5 6 BB.79210 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 315 mm Đơn vị tính: bộ Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 12,1 15,0 18,7 23,2 28,6 35,2 BB.7921 Hàn nối Vật liệu bích Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 nhựa Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 HDPE Nhân công 3,5/7 công 0,40 0,48 0,55 0,64 0,75 0,88 Máy thi công Máy gia nhiệt D630 ca 0,074 0,094 0,109 0,130 0,154 0,184 1 2 3 4 5 6 BB.79220 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 355 mm Đơn vị tính: bộ Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 13,6 16,9 21,7 26,1 32,2 39,7 BB.7922 Hàn nối Vật liệu bích Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 nhựa Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 HDPE Nhân công 3,5/7 công 0,44 0,54 0,63 0,73 0,85 1,00 Máy thi công Máy gia nhiệt D630 ca 0,082 0,104 0,125 0,146 0,173 0,209 1 2 3 4 5 6 BB.79230 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 400 mm Đơn vị tính: bộ Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 15,3 19,1 23,7 29,4 36,3 44,7 BB.7923 Hàn nối Vật liệu bích Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 nhựa Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 HDPE Nhân công 3,5/7 công 0,26 0,30 0,34 0,39 0,45 0,54 Máy thi công Cần cẩu 6 t ca 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011 Máy gia nhiệt D630 ca 0,095 0,112 0,133 0,158 0,188 0,227 1 2 3 4 5 6 BB.79240 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 450 mm Đơn vị tính: bộ Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 17,2 21,5 26,7 33,1 40,9 50,3 BB.7924 Hàn nối Vật liệu bích Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 nhựa Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 HDPE Nhân công 3,5/7 công 0,29 0,32 0,37 0,43 0,50 0,59 Máy thi công Cần cẩu 6 t ca 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011 Máy gia nhiệt D630 ca 0,105 0,122 0,146 0,176 0,209 0,251 1 2 3 4 5 6 BB.79250 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 500 mm Đơn vị tính: bộ Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 19,1 23,9 29,7 36,8 45,4 55,8 BB.7925 Hàn nối Vật liệu bích Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 nhựa Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 HDPE Nhân công 3,5/7 công 0,32 0,36 0,41 0,48 0,56 0,65 Máy thi công Cần cẩu 6 t ca 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011 Máy gia nhiệt D630 ca 0,115 0,136 0,160 0,192 0,231 0,278 1 2 3 4 5 6 BB.79260 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 560 mm Đơn vị tính: bộ Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 21,4 26,7 33,2 41,2 50,8 62,5 BB.7926 Hàn nối Vật liệu bích Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 nhựa Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 HDPE Nhân công 3,5/7 công 0,34 0,39 0,45 0,53 0,61 0,72 Máy thi công Cần cẩu 6 t ca 0,012 0,012 0,012 0,012 0,012 0,012 Máy gia nhiệt D630 ca 0,125 0,148 0,178 0,213 0,255 0,307 1 2 3 4 5 6 BB.79270 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 630 mm Đơn vị tính: bộ Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 24,1 30,0 37,4 46,3 57,2 BB.7927 Hàn nối Vật liệu bích nhựa Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,38 0,44 0,50 0,58 0,68 Máy thi công Cần cẩu 6 t ca 0,014 0,014 0,014 0,014 0,014 Máy gia nhiệt D1200 ca 0,139 0,165 0,197 0,236 0,285 1 2 3 4 5 BB.79280 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 710 mm Đơn vị tính: bộ Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 27,2 33,9 42,1 52,2 64,5 BB.7928 Hàn nối Vật liệu bích nhựa Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,42 0,48 0,55 0,64 0,76 Máy thi công Cần cẩu 10 t ca 0,014 0,014 0,014 0,014 0,014 Máy gia nhiệt D1200 ca 0,154 0,184 0,219 0,263 0,318 1 2 3 4 5 BB.79290 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 800 mm Đơn vị tính: bộ Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 30,6 38,1 47,4 58,8 BB.7929 Hàn nối Vật liệu bích nhựa Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,44 0,50 0,57 0,67 Máy thi công Cần cẩu 10 t ca 0,014 0,014 0,014 0,014 Máy gia nhiệt D1200 ca 0,158 0,188 0,223 0,268 1 2 3 4 BB.79310 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 900 mm Đơn vị tính: bộ Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 34,4 42,9 53,3 66,2 BB.7931 Hàn nối Vật liệu bích nhựa Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,52 0,59 0,69 0,80 Máy thi công Cần cẩu 10 t ca 0,014 0,014 0,014 0,014 Máy gia nhiệt D1200 ca 0,192 0,227 0,273 0,328 1 2 3 4 BB.79320 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 1000 mm Đơn vị tính: bộ Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 38,2 47,7 59,3 72,5 BB.7932 Hàn nối Vật liệu bích nhựa Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,57 0,66 0,76 0,88 Máy thi công Cần cẩu 10 t ca 0,014 0,014 0,014 0,014 Máy gia nhiệt D1200 ca 0,209 0,252 0,302 0,359 1 2 3 4 BB.79330 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 1200 mm Đơn vị tính: bộ Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 45,9 57,2 67,9 BB.7933 Hàn nối Vật liệu bích nhựa Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,61 0,69 0,79 Máy thi công Cần cẩu 10 t ca 0,016 0,016 0,016 Máy gia nhiệt D1200 ca 0,217 0,261 0,309 1 2 3

BB.80000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN. BB.80110 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 20mm Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 2,3 2,8 3,4 4,1 BB.8011 Lắp đặt Vật liệu côn, cút Côn, cút nhựa PPR cái 1,0 1,0 1,0 1,0 nhựa PPR Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 bằng Nhân công 3,5/7 công 0,074 0,082 0,085 0,089 phương Máy thi công pháp hàn Máy hàn nhiệt cầm tay ca 0,012 0,012 0,012 0,012 1 2 3 4 BB.80120 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 25mm Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 2,8 3,5 4,2 5,1 BB.8012 Lắp đặt Vật liệu côn, cút Côn, cút nhựa PPR cái 1,0 1,0 1,0 1,0 nhựa PPR Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 bằng Nhân công 3,5/7 công 0,077 0,085 0,089 0,092 phương Máy thi công pháp hàn Máy hàn nhiệt cầm tay ca 0,015 0,015 0,015 0,015 1 2 3 4 BB.80130 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 32mm Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 2,9 4,4 5,4 6,5 BB.8013 Lắp đặt Vật liệu côn, cút Côn, cút nhựa PPR cái 1,0 1,0 1,0 1,0 nhựa PPR Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 bằng Nhân công 3,5/7 công 0,080 0,088 0,092 0,096 phương Máy thi công pháp hàn Máy hàn nhiệt cầm tay ca 0,017 0,017 0,017 0,017 1 2 3 4 BB.80140 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 40mm Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 3,7 5,5 6,7 8,1 BB.8014 Lắp đặt côn, Vật liệu cút nhựa Côn, cút nhựa PPR cái 1,0 1,0 1,0 1,0 PPR bằng Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 phương pháp Nhân công 3,5/7 công 0,082 0,091 0,095 0,099 hàn Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm ca 0,020 0,020 0,020 0,020 tay 1 2 3 4 BB.80150 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 50mm Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 4,6 6,9 8,3 10,1 BB.8015 Lắp đặt côn, Vật liệu cút nhựa Côn, cút nhựa PPR cái 1,0 1,0 1,0 1,0 PPR bằng Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 phương pháp Nhân công 3,5/7 công 0,088 0,097 0,101 0,105 hàn Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm ca 0,025 0,025 0,025 0,025 tay 1 2 3 4 BB.80160 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 63mm Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 5,8 8,6 10,5 12,7 BB.8016 Lắp đặt côn, Vật liệu cút nhựa Côn, cút nhựa PPR cái 1,0 1,0 1,0 1,0 PPR bằng Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 phương pháp Nhân công 3,5/7 công 0,093 0,103 0,107 0,112 hàn Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm ca 0,030 0,030 0,030 0,030 tay 1 2 3 4 BB.80170 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 75mm Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 6,8 10,3 12,5 15,1 BB.8017 Lắp đặt côn, Vật liệu cút nhựa Côn, cút nhựa PPR cái 1,0 1,0 1,0 1,0 PPR bằng Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 phương pháp Nhân công 3,5/7 công 0,099 0,109 0,113 0,118 hàn Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm ca 0,035 0,035 0,035 0,035 tay 1 2 3 4 BB.80180 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 90mm Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 8,2 12,3 15,0 18,1 BB.8018 Lắp đặt côn, Vật liệu cút nhựa Côn, cút nhựa PPR cái 1,0 1,0 1,0 1,0 PPR bằng Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 phương pháp Nhân công 3,5/7 công 0,115 0,126 0,132 0,138 hàn Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm ca 0,041 0,041 0,041 0,041 tay 1 2 3 4 BB.80190 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 110mm Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 10,0 15,1 18,3 22,1 BB.8019 Lắp đặt côn, Vật liệu cút nhựa Côn, cút nhựa PPR cái 1,0 1,0 1,0 1,0 PPR bằng Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 phương pháp Nhân công 3,5/7 công 0,126 0,139 0,145 0,152 hàn Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm ca 0,051 0,051 0,051 0,051 tay 1 2 3 4 BB.80210 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 125mm Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 11,4 17,1 20,8 25,1 BB.8021 Lắp đặt côn, Vật liệu cút nhựa Côn, cút nhựa PPR cái 1,0 1,0 1,0 1,0 PPR bằng Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 phương pháp Nhân công 3,5/7 công 0,144 0,158 0,165 0,172 hàn Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm ca 0,065 0,065 0,065 0,065 tay 1 2 3 4 BB.80220 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 140mm Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 12,7 19,2 23,3 28,1 BB.8022 Lắp đặt côn, Vật liệu cút nhựa Côn, cút nhựa PPR cái 1,0 1,0 1,0 1,0 PPR bằng Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 phương pháp Nhân công 3,5/7 công 0,175 0,192 0,201 0,210 hàn Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm ca 0,092 0,092 0,092 0,092 tay 1 2 3 4 BB.80230 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 160mm Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 14,6 21,9 26,6 32,1 BB.8023 Lắp đặt côn, Vật liệu cút nhựa Côn, cút nhựa PPR cái 1,0 1,0 1,0 1,0 PPR bằng Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 phương pháp Nhân công 3,5/7 công 0,198 0,218 0,227 0,237 hàn Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm ca 0,112 0,112 0,112 0,112 tay 1 2 3 4 BB.80240 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 200mm Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 18,2 27,4 33,2 BB.8024 Lắp đặt côn, Vật liệu cút nhựa Côn, cút nhựa PPR cái 1,0 1,0 1,0 PPR bằng Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 phương pháp Nhân công 3,5/7 công 0,233 0,256 0,268 hàn Máy thi công Máy hàn nhiệt cầm ca 0,151 0,151 0,151 tay 1 2 3

BB.81000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÔNG GIÓ BB.81100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT ỐNG THÔNG GIÓ HỘP. Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, khoan, lắp đặt giá đỡ, lắp đặt nối ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chu vi côn, cút (m) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 0,64 ≤ 0,80 ≤ 0,90 BB.811 Lắp đặt côn, Vật liệu cút ống Côn, cút cái 1,0 1,0 1,0 thông gió Cao su làm gioăng m2 0,014 0,018 0,021 hộp Bu lông mạ M6x20 cái 6 7 9 Vật liệu khác % 1 1 1 Nhân công 4,0/7 công 0,27 0,37 0,43 Máy thi công Máy khoan bê tông cầm ca 0,015 0,018 0,021 tay 0,62kW Máy khác % 3 3 3 01 02 03 Tiếp theo Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chu vi ống (m) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 0,95 ≤ 1,13 ≤ 1,30 BB.811 Lắp đặt côn, Vật liệu cút ống thông Côn, cút cái 1,0 1,0 1,0 gió hộp Cao su làm gioăng m2 0,023 0,026 0,031 Bu lông mạ M6x20 cái 10 11 14 Vật liệu khác % 1 1 1 Nhân công 4,0/7 công 0,47 0,54 0,64 Máy thi công Máy khoan bê tông cầm ca 0,024 0,027 0,032 tay 0,62kW Máy khác % 3 3 3 04 05 06 Tiếp theo Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chu vi ống (m) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 1,50 ≤ 1,76 ≤ 1,89 BB.811 Lắp đặt côn, Vật liệu cút ống thông Côn, cút cái 1,0 1,0 1,0 gió hộp Cao su làm gioăng m2 0,036 0,042 0,045 Bu lông mạ M6x20 cái 16 18 20 Vật liệu khác % 1 1 1 Nhân công 4,0/7 công 0,74 0,85 0,93 Máy thi công Máy khoan bê tông ca 0,037 0,042 0,046 cầm tay 0,62kW Máy khác % 3 3 3 07 08 09 Tiếp theo Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chu vi ống (m) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 2,06 ≤ 2,26 ≤ 2,40 BB.811 Lắp đặt côn, Vật liệu cút ống Côn, cút cái 1,0 1,0 1,0 thông gió Cao su làm gioăng m2 0,051 0,056 0,062 hộp Bu lông mạ M6x20 cái 23 25 27 Vật liệu khác % 1 1 1 Nhân công 4,0/7 công 1,07 1,17 1,25 Máy thi công Máy khoan bê tông cầm ca 0,053 0,059 0,063 tay 0,62kW Máy khác % 3 3 3 10 11 12 Tiếp theo Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chu vi ống (m) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 2,63 ≤ 2,86 ≤ 3,26 BB.811 Lắp đặt côn, Vật liệu cút ống thông Côn, cút cái 1,0 1,0 1,0 gió hộp Cao su làm gioăng m2 0,065 0,071 0,078 Bu lông mạ M6x20 cái 29 32 34 Vật liệu khác % 1 1 1 Nhân công 4,0/7 công 1,77 1,91 2,10 Máy thi công Máy khoan bê tông cầm ca 0,067 0,072 0,079 tay 0,62kW Máy khác % 3 3 3 13 14 15 Tiếp theo Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Chu vi ống (m) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 3,50 ≤ 4,00 ≤ 4,20 BB.811 Lắp đặt côn, Vật liệu cút ống Côn, cút cái 1,0 1,0 1,0 thông gió Cao su làm gioăng m2 0,085 0,097 0,104 hộp Bu lông mạ M6x20 cái 37 42 46 Vật liệu khác % 1 1 1 Nhân công 4,0/7 công 2,30 2,62 2,81 Máy thi công Máy khoan bê tông cầm ca 0,087 0,099 0,106 tay 0,62kW Máy khác % 3 3 3 16 17 18 Tiếp theo Đơn vị tính: m Mã Công tác Thành phần Đơn Chu vi ống (m) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 4,50 ≤ 5,70 ≤ 6,50 BB.811 Lắp đặt côn, Vật liệu cút ống thông Côn, cút cái 1,0 1,0 1,0 gió hộp Cao su làm gioăng m2 0,112 0,136 0,156 Bu lông mạ M10x30 cái 50 59 68 Vật liệu khác % 1 1 1 Nhân công 4,0/7 công 3,03 5,71 6,55 Máy thi công Máy khoan bê tông ca 0,114 0,139 0,159 cầm tay 0,62kW Máy khác % 3 3 3 19 20 21

BB.81200 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT ỐNG THÔNG GIÓ TRÒN. Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, khoan, lắp đặt giá đỡ, lắp đặt nối ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤125 ≤160 ≤200 BB.812 Lắp đặt côn, Vật liệu cút ống thông Côn, cút cái 1,0 1,0 1,0 gió tròn Cao su làm gioăng m2 0,012 0,015 0,020 Bu lông mạ M6x20 cái 2 2 3 Vật liệu khác % 1 1 1 Nhân công 4,0/7 công 0,12 0,16 0,20 Máy thi công Máy khoan bê tông ca 0,006 0,008 0,010 cầm tay 0,62kW Máy khác % 3 3 3 01 02 03 Tiếp theo Đơn vị tính: m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 250 ≤ 315 ≤ 400 BB.812 Lắp đặt côn, Vật liệu cút ống thông Côn, cút cái 1,0 1,0 1,0 gió tròn Cao su làm gioăng m2 0,034 0,054 0,068 Bu lông mạ M6x20 cái 4 5 5 Vật liệu khác % 1 1 1 Nhân công 4,0/7 công 0,38 0,62 0,79 Máy thi công Máy khoan bê tông cầm ca 0,020 0,034 0,043 tay 0,62kW Máy khác % 3 3 3 04 05 06 Tiếp theo Đơn vị tính: m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 450 ≤ 500 ≤ 560 BB.812 Lắp đặt côn, Vật liệu cút ống thông Côn, cút cái 1,0 1,0 1,0 gió tròn Cao su làm gioăng m2 0,081 0,090 0,101 Bu lông mạ M6x20 cái 6 7 7 Vật liệu khác % 1 1 1 Nhân công 4,0/7 công 0,94 1,05 1,17 Máy thi công Máy khoan bê tông ca 0,051 0,057 0,064 cầm tay 0,62kW Máy khác % 3 3 3 07 08 09

BB.82000 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT THANH TĂNG CƯỜNG VÀ GIÁ ĐỠ ỐNG CHO HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ; CỬA CÁC LOẠI BB.82100 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT THANH TĂNG CƯỜNG. Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến nơi gia công cự ly 100m, đo lấy dấu, chặt nắn sắt góc, cạo rỉ, sơn, hàn thành phẩm. Lắp đặt thanh tăng cường. Đơn vị tính: tấn Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng BB.821 Gia công, lắp đặt Vật liệu thanh tăng cường Thép góc L kg 1050 Que hàn d=4 kg 4,64 Sơn bóng kg 8,65 Sơn màu kg 5,23 Nhân công 3,5/7 công 57,50 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,5 01

BB.82200 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT GIÁ ĐỠ ỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ. Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến nơi gia công cự ly 100m, đo lấy dấu, chặt nắn sắt góc, cạo rỉ, sơn, hàn thành phẩm. Lắp đặt giá đỡ ống. Đơn vị tính: tấn Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng BB.822 Gia công và lắp Vật liệu đặt giá đỡ ống Thép góc L kg 1050 Que hàn d=4 kg 7,2 Sơn bóng kg 8,65 Sơn màu kg 5,23 Nhân công 3,5/7 công 65,3 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 2,5 01

BB.82300 LẮP ĐẶT CỬA LƯỚI. Thành phần công việc Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: cửa Mã Công tác Thành phần hao Đơn Kích thước cửa (mm) hiệu lắp đặt phí vị 250×200 500×300 500×400 500×500 BB.823 Lắp đặt Vật liệu cửa lưới Cửa lưới cái 1 1 1 1 Đinh vít cái 6 10 12 14 Nhân công 3,5/7 công 0,20 0,35 0,41 0,47 Máy thi công Máy khoan bê tông ca 0,010 0,018 0,021 0,025 cầm tay 0,75 kW 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần Đơn Kích thước cửa (mm) hao phí vị 600×600 1000×400 1000×600 1300×1200 1250×300 Vật liệu Cửa lưới cái 1 1 1 1 1 Đinh vít cái 16 18 22 34 20 Nhân công 3,5/7 công 0,54 0,62 0,73 1,14 0,69 Máy thi công Máy khoan bê tông ca 0,028 0,032 0,039 0,061 0,036 cầm tay 0,75 kW 05 06 07 08 09 Tiếp theo Thành phần Đơn Kích thước cửa (mm) hao phí vị 1500×200 1500×500 1600×1500 2000×200 3000×250 Vật liệu Cửa lưới cái 1 1 1 1 1 Đinh vít cái 22 26 42 30 44 Nhân công 3,5/7 công 0,75 0,89 1,44 1,00 1,48 Máy thi công Máy khoan bê tông ca 0,039 0,046 0,076 0,054 0,079 cầm tay 0,75 kW 10 11 12 13 14

BB.82400 LẮP ĐẶT CỬA GIÓ ĐƠN. Thành phần công việc Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: cái Công tác Thành phần Đơn Kích thước cửa (mm) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị 150×150 200×200 100×200 BB.824 Lắp đặt Vật liệu cửa gió Cửa gió đơn cái 1 1 1 đơn Đinh vít cái 6 8 6 Gioăng cao su tấm m2 0,0099 0,013 0,0099 Nhân công 3,5/7 công 0,09 0,10 0,09 Máy thi công Máy khoan bê tông ca 0,072 0,096 0,072 cầm tay 0,75 kW 01 02 03 Tiếp theo Đơn Kích thước cửa (mm) Thành phần hao phí vị 200×300 200×400 200×600 Vật liệu Cửa gió đơn cái 1 1 1 Đinh vít cái 10 12 16 Gioăng cao su tấm m2 0,013 0,019 0,025 Nhân công 3,5/7 công 0,11 0,15 0,19 Máy thi công Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kW ca 0,0144 0,018 0,025 04 05 06

BB.82500 LẮP ĐẶT CỬA GIÓ KÉP. Thành phần công việc Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: cái Công tác Thành phần hao Đơn Kích thước cửa (mm) Mã hiệu lắp đặt phí vị 200×450 200×750 200×950 BB.825 Lắp đặt Vật liệu cửa gió Cửa gió kép cái 1 1 1 kép Đinh vít cái 13 19 23 Gioăng cao su tấm m2 0,020 0,029 0,035 Nhân công 3,5/7 công 0,21 0,24 0,29 Máy thi công Máy khoan bê tông ca 0,028 0,044 0,057 cầm tay 0,75 kW 01 02 03 Tiếp theo Đơn Kích thước cửa (mm) Thành phần hao phí vị 200×1200 200×400 200×850 Vật liệu Cửa gió kép cái 1 1 1 Đinh vít cái 28 12 21 Gioăng cao su tấm m2 0,043 0,019 0,032 Nhân công 3,5/7 công 0,36 0,17 0,25 Máy thi công Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kW ca 0,072 0,028 0,046 04 05 06

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BỘ XÂY DỰNG. Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH. (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng) Phần 2

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH.

Chương II LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG

BB.82600 LẮP ĐẶT CỬA PHÂN PHỐI KHÍ. Thành phần công việc Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: cái Mã Đơn Định Công tác lắp đặt Thành phần hao phí hiệu vị mức BB.326 Lắp đặt cửa phân Vật liệu phối khí Cửa phân phối khí cái 1 Bulông M6×20 cái 12 Gioăng cao su tấm m2 0,144 Nhân công 3,5/7 công 1,25 01

BB.83000 LẮP ĐẶT BU, BE CÁC LOẠI. Thành phần công việc: Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt, lau chùi, lắp theo yêu cầu kỹ thuật.

BB.83100 LẮP ĐẶT BU. Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính BU (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 50 60 70 80 90 BB.831 Lắp đặt BU Vật liệu BU cái 1 1 1 1 1 Cao su tấm m2 0,038 0,045 0,053 0,06 0,068 Bu lông M16 bộ 2 2 2 2 2 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,16 0,18 0,21 0,23 0,25 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính BU (mm) hao phí vị 100 110 125 150 160 Vật liệu BU cái 1 1 1 1 1 Cao su tấm m2 0,075 0,083 0,094 0,113 0,12 Bu lông M20 bộ 8 8 8 8 8 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,27 0,29 0,32 0,34 0,35 06 07 08 09 10 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính BU (mm) hao phí vị 170 180 200 250 Vật liệu BU cái 1 1 1 1 Cao su tấm m2 0,13 0,14 0,15 0,19 Bu lông M20 bộ 8 8 8 8 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,37 0,39 0,43 0,55 11 12 13 14 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính BU (mm) hao phí vị 300 350 400 500 600 Vật liệu BU cái 1 1 1 1 1 Cao su tấm m2 0,23 0,26 0,30 0,40 0,54 Bu lông M24-M27 bộ 12 16 16 20 20 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,345 0,403 0,46 0,56 Nhân công 4,0/7 công 0,68 Máy thi công Cần cẩu bánh hơi 6 t ca 0,008 0,01 0,011 0,011 0,014 Máy khác % 5 5 5 5 5 15 16 17 18 19 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính BU (mm) hao phí vị 700 800 900 1000 1100 Vật liệu BU cái 1 1 1 1 1 Cao su tấm m2 0,72 0,9 1,01 1,2 1,32 Bu lông M27-M33 bộ 24 24 28 28 32 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 4,0/7 công 0,82 0,94 1,13 1,3 1,61 Máy thi công Cần cẩu bánh hơi 6 t ca 0,014 0,014 0,014 0,014 0,014 Máy khác % 5 5 5 5 5 20 21 22 23 24 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính BU (mm) hao phí vị 1200 1400 1600 1800 2000 Vật liệu Lắp BU cái 1 1 1 1 1 Cao su tấm m2 1,45 1,54 1,69 1,98 2,1 Bu lông M23-M45 bộ 32 36 40 44 48 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 4,0/7 công 1,74 2,16 2,73 3,0 3,4 Máy thi công Cần cẩu bánh hơi 6 t ca 0,016 0,016 0,016 0,016 0,016 Máy khác % 5 5 5 5 5 25 26 27 28 29

BB.83200 LẮP ĐẶT BE. Đơn vị tính: cái Công Thành Đường kính BE (mm) Mã Đơn tác phần hiệu vị 50 60 70 80 90 100 110 125 lắp đặt hao phí BB.822 Lắp đặt Vật liệu BE BE cái 1 1 1 1 1 1 1 1 Gioăng cái 1 1 1 1 1 1 1 1 cao su Mỡ bôi kg 0,007 0,008 0,009 0,01 0,011 0,013 0,014 0,016 trơn Vật liệu % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 khác Nhân công công 0,11 0,13 0,15 0,16 0,18 0,19 0,20 0,22 3,5/7 01 02 03 04 05 06 07 08 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính BE (mm) hao phí vị 150 160 170 180 200 240 Vật liệu BE cái 1 1 1 1 1 1 Gioăng cao su cái 1 1 1 1 1 1 Mỡ bôi trơn kg 0,019 0,02 0,021 0,023 0,025 0,031 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,24 0,25 0,26 0,27 0,30 0,39 09 10 11 12 13 14 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính BE (mm) hao phí vị 300 350 400 500 600 Vật liệu BE cái 1 1 1 1 1 Gioăng cao su cái 1 1 1 1 1 Mỡ bôi trơn kg 0,038 0,044 0,05 0,06 0,07 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,24 0,28 0,35 0,43 Nhân công 4,0/7 công 0,52 Máy thi công Cần cẩu bánh hơi 6 t ca 0,008 0,01 0,011 0,011 0,014 Máy khác % 5 5 5 5 5 15 16 17 18 19 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính BE (mm) hao phí vị 700 800 900 1000 1100 Vật liệu BE cái 1 1 1 1 1 Gioăng cao su cái 1 1 1 1 1 Mỡ bôi trơn kg 0,08 0,09 0,099 0,11 0,13 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 4,0/7 công 0,6 0,72 0,86 1,00 1,12 Máy thi công Cần cẩu bánh hơi 6 t ca 0,014 0,014 0,014 0,014 0,014 Máy khác % 5 5 5 5 5 20 21 22 23 24 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính BE (mm) hao phí vị 1200 1400 1500 1600 1800 2000 Vật liệu BE cái 1 1 1 1 1 1 Gioăng cao su cái 1 1 1 1 1 1 Mỡ bôi trơn kg 0,14 0,15 0,16 0,17 0,18 0,23 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 4,0/7 công 1,34 1,70 1,85 2,10 2,30 2,62 Máy thi công Cần cẩu bánh hơi 6 t ca 0,014 0,016 0,016 0,016 0,016 0,016 Máy khác % 5 5 5 5 5 5 25 26 27 28 29 30

BB.83300 LẮP ĐẶT MỐI NỐI MỀM. Thành phần công việc Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính mối nối mềm (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤50 75 100 150 200 BB.833 Lắp đặt Vật liệu mối nối Mối nối mềm cái 1 1 1 1 1 mềm Bu lông M16-M20 bộ 4 4 8 8 8 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,26 0,38 0,46 0,55 0,70 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính mối nối mềm (mm) hao phí vị 250 300 350 400 500 Vật liệu Mối nối mềm cái 1 1 1 1 1 Bu lông M20-M24 bộ 12 12 16 16 20 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,80 0,73 0,88 0,99 1,17 Máy thi công Cần cẩu bánh hơi 6 t ca 0,014 0,014 0,018 0,018 Máy khác % 5 5 5 5 06 07 08 09 10 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính mối nối mềm (mm) hao phí vị 600 700 800 900 Vật liệu Mối nối mềm cái 1 1 1 1 Bu lông M27-M30 bộ 20 24 24 28 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 1,40 1,57 1,80 1,92 Máy thi công Cần cẩu bánh hơi 6 t ca 0,022 0,022 0,028 0,028 Máy khác % 5 5 5 5 11 12 13 14 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính mối nối mềm (mm) hao phí vị 1100 1200 1250 1300 1350 1400 Vật liệu Mối nối mềm cái 1 1 1 1 1 1 Bu lông M33-M39 bộ 32 32 32 32 32 36 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 2,35 2,57 2,67 2,78 2,89 2,99 Máy thi công Cần cẩu bánh hơi 6 t ca 0,028 0,032 0,032 0,032 0,032 0,032 Máy khác % 5 5 5 5 5 5 15 16 17 18 19 20 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính mối nối mềm (mm) hao phí vị 1500 1600 1700 1800 1900 2000 Vật liệu Mối nối mềm cái 1 1 1 1 1 1 Bu lông M39-M45 bộ 36 40 42 44 46 48 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 3,21 3,42 3,63 3,85 4,06 4,28 Máy thi công Cần cẩu bánh hơi 6 t ca 0,036 0,036 0,04 0,04 0,04 0,04 Máy khác % 5 5 5 5 5 5 21 22 23 24 25 26

BB.83500 LẮP ĐAI KHỞI THỦY. Thành phần công việc Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đóng mở nước, khoan ống, cạo chải, lau chùi, lắp chỉnh, bắt bu lông. Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 60 80 100 125 BB.825 Lắp đai Vật liệu khởi thủy Đai khởi thủy cái 1 1 1 1 Bu lông M16-M20 bộ 4 4 4 4 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,12 0,17 0,20 0.23 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hao phí vị 150 200 250 300 350 Vật liệu Đai khởi thủy cái 1 1 1 1 1 Bu lông bộ 4 4 4 4 4 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,25 0,33 0,48 0,55 0,60 05 06 07 08 09 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hao phí vị 400 450 500 600 700 800 Vật liệu Đai khởi thủy cái 1 1 1 1 1 1 Bu lông bộ 4 4 4 4 4 4 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,74 0,78 0,92 1,1 1,22 1,39 10 11 12 13 14 15

BB.84000 LẮP ĐẶT TRỤ VÀ HỌNG CỨU HỎA. Thành phần công việc Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cạo chải, lau chùi, bắt bu lông, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.

BB.84100 LẮP ĐẶT TRỤ CỨU HỎA. Đơn vị tính: cái Công tác Đường kính trụ cứu hỏa (mm) Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị lắp đặt 100 150 BB.841 Lắp đặt Vật liệu trụ cứu Trụ cứu hỏa cái 1 1 hỏa Gioăng cao su lá m2 0,05 0,08 10mm Bu lông bộ 8 8 Vật liệu khác % 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 0,45 0,51 01 02

BB.84200 LẮP ĐẶT HỌNG CỨU HỎA. Đơn vị tính: cái Công tác Thành phần Đơn Đường kính họng cứu hỏa (mm) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị 80 100 BB.842 Lắp đặt Vật liệu họng cứu Họng cứu hỏa cái 1 1 hỏa Gioăng cao su lá m2 0,04 0,051 10mm Bu lông bộ 4 8 Vật liệu khác % 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 0,35 0,41 01 02 Ghi chú: Họng cứu hỏa và trụ cứu hỏa được tính từ khuỷu đến miệng lấy nước

BB.85100 LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ ĐO LƯU LƯỢNG. Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu, thiết bị đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, bảo dưỡng kiểm tra đồng hồ, ren đầu ống, lắp đồng hồ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: cái Mã Công tác Đơn Quy cách đồng hồ (mm) Thành phần hao phí hiệu lắp đặt vị ≤ 50 ≤ 100 ≤ 200 BB.851 Lắp đặt Vật liệu đồng hồ Đồng hồ cái 1 1 1 đo lưu Cao su tấm m2 0,01 0,02 0,08 lượng Bu lông M16-M20 cái 4 8 8 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 Nhân công 4,0/7 công 0,66 0,84 0,99 01 02 03 Tiếp theo Thành phần Quy cách đồng hồ (mm) Đơn vị hao phí < 300 < 400 < 500 < 600 Vật liệu Đồng hồ cái 1 1 1 1 Cao su tấm m2 0,17 0,30 0,47 0,68 Bu lông M20-M27 cái 12 16 20 20 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 4,0/7 công 1,06 1,36 1,62 1,83 04 05 06 07

BB.85200 LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ ĐO ÁP LỰC. Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu, thiết bị đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, uốn ống ổn áp và ren, khoan lỗ gắn ống ổn áp, lắp van, kiểm tra, chạy thử Đơn vị tính: cái Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí Định mức hiệu lắp đặt vị BB.852 Lắp đặt Vật liệu đồng hồ đo Đồng hồ đo áp lực cái 1 áp lực Vật liệu khác % 0,01 Nhân công 4,0/7 công 0,85 01

BB.86100 LẮP ĐẶT VAN MẶT BÍCH. Thành phần công việc Vận chuyển van đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, cạo rỉ, cắt gioăng, lắp chỉnh, bắt bu lông. Đơn vị tính: cái Công Đường kính van (mm) Mã Thành phần Đơn tác hiệu hao phí vị 40 50 75 100 lắp đặt BB.861 Lắp đặt Vật liệu van mặt Van cái 1 1 1 1 bích Bulông M16 bộ 4 4 8 8 Cao su tấm m2 0,01 0,02 0,24 0,07 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 4,0/7 công 0,35 0,41 0,50 0,60 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính van (mm) hao phí vị 150 200 250 300 350 Vật liệu Van cái 1 1 1 1 1 Bulông M16-M20 bộ 8 8 12 12 16 Cao su tấm m2 0,14 0,18 0,26 0,36 0,50 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 4,0/7 công 0,76 0,96 1,09 0,81 0,98 Máy thi công Cần cẩu bánh hơi 6 t ca 0,014 0,014 Máy khác % 5 5 05 06 07 08 09 Tiếp theo Đơn Đường kính van (mm) Thành phần hao phí vị 400 500 600 700 800 Vật liệu Van cái 1 1 1 1 1 Bu lông M20-M27 bộ 16 20 20 24 24 Cao su tấm m2 0,60 0,80 1,00 1,42 1,80 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 4,0/7 công 1,10 1,30 Nhân công 4,5/7 công 1,55 1,74 2,00 Máy thi công Cần cẩu bánh hơi 6 t ca 0,018 0,018 0,022 0,022 0,028 Máy khác % 5 5 5 5 5 10 11 12 13 14 Tiếp theo Đơn Đường kính van (mm) Thành phần hao phí vị 1000 1200 1500 1800 Vật liệu Van cái 1 1 1 1 Bu lông M27-M45 bộ 28 32 36 44 Cao su tấm m2 2,40 2,58 3,20 3,87 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 4,5/7 công 2,21 2,65 3,32 3,98 Máy thi công Cần cẩu bánh hơi 6 t ca 0,028 0,032 0,036 0,04 Máy khác % 5 5 5 5 15 16 17 18 Tiếp theo Đơn Đường kính van (mm) Thành phần hao phí vị 2000 2200 2400 2500 Vật liệu Van cái 1 1 1 1 Bu lông M45-M52 bộ 48 52 56 60 Cao su tấm m2 4,3 4,73 5,16 5,59 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 4,5/7 công 4,02 4,42 4,82 5,23 Máy thi công Cần cẩu bánh hơi 6 t ca 0,04 0,043 0,043 0,043 Máy khác % 5 5 5 5 19 20 21 22

BB.86200 LẮP ĐẶT VAN XẢ KHÍ. Thành phần công việc Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, chải rỉ, lau chùi, cắt gioăng lắp van theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính van (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 25 32 40 50 BB.862 Lắp đặt Vật liệu van xả khí Van xả khí cái 1 1 1 1 Cao su m2 0,02 0,02 0,02 0,02 Bu lông M16 bộ 4 4 4 4 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 4,0/7 công 0,14 0,18 0,23 0,26 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính van (mm) hao phí vị 76 89 100 150 200 Vật liệu Van xả khí cái 1 1 1 1 1 Cao su m2 0,03 0,035 0,04 0,06 0,08 Bu lông M16-M20 bộ 4 8 8 8 8 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 4,0/7 công 0,33 0,35 0,38 0,57 0,76 05 06 07 08 09

BB.86300 LẮP ĐẶT VAN PHAO ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ LỌC. Thành phần công việc: Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi cạo rỉ van, cắt gioăng, lắp mặt bích bắt bu lông. Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính van (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 250 300 350 400 500 BB.863 Lắp đặt Vật liệu van phao Van phao cái 1 1 1 1 1 điều chỉnh Cao su m2 0,12 0,17 0,23 0,30 0,47 tốc độ lọc Bu lông M20-M24 cái 8 12 16 16 20 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 4,0/7 công 1,45 1,70 2,00 2,05 2,43 01 02 03 04 05 Ghi chú: Hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công gia công, lắp giá đỡ puli, xà puli được tính riêng theo yêu cầu kỹ thuật.

BB.86400 LẮP ĐẶT VAN ĐÁY. Thành phần công việc: Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cẩu thiết bị lên sàn công tác, khoan lỗ bu lông vào sàn bê tông, lau chùi, cạo rỉ, kiểm tra, lắp đặt và căn chỉnh van theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính van (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 400 500 600 700 800 BB.864 Lắp đặt Vật liệu van đáy Van đáy bộ 1 1 1 1 1 Bulông M24-M30 bộ 16,0 20,0 20,0 24,0 24,0 Cao su tấm m2 0,15 0,16 0,17 0,18 0,19 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 4,0/7 công 1,95 2,34 2,61 2,98 3,42 Máy thi công Cần cẩu bánh hơi 6 t ca 0,027 0,027 0,027 0,027 0,027 01 02 03 04 05

BB.86500 LẮP ĐẶT VAN ĐIỆN. Thành phần công việc: Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, kiểm tra, lau chùi, cạo rỉ van, lắp đặt và hiệu chỉnh van theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính van (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 400 500 600 700 800 BB.865 Lắp đặt Vật liệu van điện Cao su m2 0,30 0,47 0,68 0,92 1,21 Bu lông M24-M30 cái 16 20 20 24 24 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 5,0/7 công 2,44 2,96 3,26 3,72 4,28 Máy thi công Cần cẩu bánh hơi 6 t ca 0,027 0,027 0,027 0,027 0,027 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính van (mm) hao phí vị 900 1000 1200 1400 Vật liệu Cao su m2 1,53 1,88 2,71 3,69 Bu lông M24-M30 cái 28 28 32 36 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 5,0/7 công 3,32 3,98 4,98 5,97 Máy thi công Cần cẩu bánh hơi 6 t ca 0,027 0,027 0,027 0,027 06 07 08 09 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính van (mm) hao phí vị 1500 1800 2000 2500 Vật liệu Cao su m2 4,24 6,10 7,54 11,78 Bu lông M24-M30 cái 36 44 48 56 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 5,0/7 công 6,03 6,63 7,23 7,85 Máy thi công Cần cẩu bánh hơi 6 t ca 0,027 0,027 0,027 0,027 10 11 12 13

BB.86600 LẮP ĐẶT VAN REN. Thành phần công việc: Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, ren ống, lau chùi, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: cái Công Đường kính van (mm) Mã Thành phần Đơn tác hiệu hao phí vị ≤25 32 40 50 67 76 89 lắp đặt BB.866 Lắp đặt Vật liệu van ren Van cái 1 1 1 1 1 1 1 Băng tan m 0,48 0,6 0,75 0,93 1,23 1,43 1,67 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công công 0,10 0,14 0,17 0,21 0,25 0,31 0,34 4,0/7 01 02 03 04 05 06 07 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính van (mm) hao phí vị 100 110 150 200 250 Vật liệu Van cái 1 1 1 1 1 Băng tan m 1,88 1,96 2,68 3,57 4,47 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 4,0/7 công 0,37 0,41 0,47 0,63 0,79 08 09 10 11 12

BB.87100 LẮP BÍCH THÉP. Thành phần công việc Vận chuyển bích đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, hàn mặt bích đầu ống, cắt gioăng, lắp mặt bích bắt bu lông. Đơn vị tính: cặp bích Công Đường kính ống (mm) Mã Thành phần Đơn tác hiệu hao phí vị 40 50 75 100 lắp đặt BB.871 Lắp Vật liệu bích Bích thép cái 2 2 2 2 thép Que hàn kg 0,16 0,18 0,26 0,40 Bulông M16 bộ 4 4 8 8 Cao su tấm m2 0,02 0,02 0,024 0,07 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,28 0,3 0,38 0,45 Máy thi công Cần cẩu bánh hơi 6 t ca Máy hàn 23 kW ca 0,04 0,04 0,06 0,09 Máy khác % 5 5 5 5 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hao phí vị 150 200 250 300 350 Vật liệu Bích thép cái 2 2 2 2 2 Que hàn kg 0,60 0,78 1,44 2,22 2,98 Ô xy chai 0,012 0,016 0,02 0,025 0,029 Axetylen chai 0,005 0,006 0,008 0,010 0,012 Bulông M16 bộ 8 8 12 12 16 Cao su tấm m2 0,14 0,18 0,26 0,36 0,5 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,54 0,69 0,81 0,83 0,92 Máy thi công Cần cẩu bánh hơi 6 t ca 0,007 0,007 Máy hàn 23 kW ca 0,13 0,17 0,32 0,49 0,66 Máy khác % 5 5 5 5 5 05 06 07 08 09

BB.88100 LẮP NÚT BỊT NHỰA NỐI MĂNG SÔNG. Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, lau chùi, cưa cắt ống, lắp nút bịt đầu ống. Đơn vị tính: cái Công tác Thành phần Đơn Đường kính nút bịt (mm) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị 15 20 25 32 BB.881 Lắp Nút Vật liệu bịt nhựa Nút bịt cái 1 1 1 1 nối măng sông Cồn rửa kg 0,002 0,003 0,003 0,005 Nhựa dán kg 0,004 0,005 0,006 0,008 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,028 0,031 0,036 0,04 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính nút bịt (mm) hao phí vị 40 50 67 76 89 Vật liệu Nút bịt cái 1 1 1 1 1 Cồn rửa kg 0,007 0,0075 0,008 0,0085 0,009 Nhựa dán kg 0,009 0,01 0,011 0,012 0,013 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,05 0,055 0,06 0,07 0,08 05 06 07 08 09 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính nút bịt (mm) hao phí vị 100 110 150 200 250 Vật liệu Nút bịt cái 1 1 1 1 1 Cồn rửa kg 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhựa dán kg 0,015 0,016 0,021 0,029 0,036 Vật liệu khác % 0,01 0,011 0,014 0,019 0,024 Nhân công 3,5/7 công 0,10 0,11 0,14 0,19 0,24 10 11 12 13 14

BB.88200 LẮP ĐẶT NÚT BỊT ĐẦU ỐNG THÉP TRÁNG KẼM. Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, cạo chải rỉ, lau chùi, cưa, cắt ren, lắp nút bịt đầu ống. Đơn vị tính: cái Công Đường kính nút bịt (mm) Mã Thành phần Đơn tác hiệu hao phí vị 15 20 25 30 40 50 lắp đặt BB.882 Lắp nút Vật liệu bịt đầu Nút bịt cái 1 1 1 1 1 1 ống thép Măng sông cái 1 1 1 1 1 1 tráng kẽm Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công công 0,04 0,05 0,08 0,09 0,11 0,12 3,5/7 01 02 03 04 05 06 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính nút bịt (mm) hao phí vị 67 76 89 100 Vật liệu Nút bịt cái 1 1 1 1 Măng sông kg 1 1 1 1 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,13 0,14 0,15 0,17 07 08 09 10 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính nút bịt (mm) hao phí vị 110 150 200 250 Vật liệu Nút bịt cái 1 1 1 1 Măng sông kg 1 1 1 1 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,19 0,24 0,27 0,34 11 12 13 14

BB.89000 CẮT ỐNG THÉP, ỐNG NHỰA BB.89100 CẮT ỐNG HDPE BẰNG THỦ CÔNG. Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống bằng thủ công theo yêu cầu kỹ thuật, lau chùi ống. Đơn vị tính: 10 mối Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 100 150 200 250 BB.891 Cắt ống HDPE Vật liệu bằng thủ công Lưỡi cưa cái 0,03 0,035 0,04 0,05 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 0,16 0,19 0,21 0,23 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hao phí vị 300 350 400 500 Vật liệu Lưỡi cưa cái 0,06 0,06 0,07 0,09 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 0,27 0,29 0,31 0,43 05 06 07 08 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hao phí vị 600 700 800 1000 Vật liệu Lưỡi cưa cái 0,11 0,14 0,17 0,2 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 0,60 0,68 0,80 1,28 09 10 11 12

BB.89200 CẮT ỐNG THÉP BẰNG Ô XY - AXETYLEN. Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lấy dấu, cắt, tẩy vát, sang phanh theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 10 mối Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 100 125 150 200 250 300 350 BB.892 Cắt ống Vật liệu thép Ô xy chai 0,08 0,10 0,12 0,16 0,20 0,25 0,29 bằng Axetylen chai 0,03 0,04 0,05 0,06 0,08 0,10 0,11 ô xy axetylen Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 2 2 Nhân công 4,0/7 công 1,65 1,76 1,95 2,1 2,2 2,55 2,77 Máy thi công Máy hàn hơi ca 0,065 0,08 0,1 0,126 0,157 0,19 0,22 2000 l/h 01 02 03 04 05 06 07 Ghi chú: Ô xy dùng trong định mức là loại ôxy thông dụng nén với áp lực 120 kG/cm2

BB.89300 CẮT ỐNG THÉP BẰNG Ô XY - ĐẤT ĐÈN. Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lấy dấu, cắt ống, tẩy dũa, tẩy vát, sang phanh theo yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tính: 10 mối Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 100 125 150 200 250 300 350 BB.893 Cắt ống Vật liệu thép bằng Ô xy chai 0,08 0,10 0,12 0,16 0,20 0,25 0,29 ô xy đất Đất đèn kg 0,55 0,68 0,82 1,09 1,37 1,71 1,98 đèn Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 2 2 Nhân công công 1,65 1,76 1,95 2,10 2,20 2,55 2,77 4,0/7 Máy thi công Máy hàn hơi ca 0,065 0,08 0,10 0,126 0,157 0,19 0,22 2000 l/h 01 02 03 04 05 06 07 Ghi chú: Ô xy dùng trong định mức là loại ô xy thông dụng nén với áp lực 120 kG/cm2

BB.8940 CẮT ỐNG THÉP BẰNG MÁY CẮT CẦM TAY. Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lấy dấu, cắt ống bằng máy cắt cầm tay, mài, sang phanh bằng máy mài cầm tay. Đơn vị tính: mối Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 100 150 200 250 300 350 BB.894 Cắt ống Vật liệu thép bằng Đĩa cắt cái 0,08 0,12 0,16 0,24 0,31 0,39 máy cắt cầm tay Đĩa mài cái 0,02 0,02 0,03 0,05 0,06 0,08 Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 2 Nhân công 3,5/7 công 0,08 0,09 0,10 0,12 0,13 0,15 Máy thi công Máy cắt ống 5kW ca 0,03 0,05 0,058 0,064 0,08 0,1 01 02 03 04 05 06

BB.90000 THỬ ÁP LỰC CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG, ĐỘ KÍN ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ, KHỬ TRÙNG ỐNG NƯỚC HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG. - Định mức công tác thử áp lực đường ống bao gồm toàn bộ các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công phục vụ ống theo cách thử từng đoạn dài 100 m - Nếu thử áp lực đoạn ống có chiều dài từ 100m đến 500m thì nhân định mức trên với hệ số 0,75 của bảng mức có đường kính tương ứng và > 500m thì định mức trên nhân với hệ số 0,7 của bảng mức có đường kính tương ứng. - Lượng nước cần thiết cho công tác thử áp lực đối với hệ thống cấp thoát nước được tính riêng theo yêu cầu thiết kế.

BB.90100 THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG GANG VÀ ĐƯỜNG ỐNG THÉP. Thành phần công việc Cắt ống, lắp BU, BE, lắp bích ( bích đặc, bích rỗng, chèn, chống đầu ống, lắp van các loại (van xả khí, van an toàn), lắp máy bơm, đồng hồ đo áp lực, lắp ống thoát nước thử, bơm nước thử áp lực theo yêu cầu thiết kế, nối trả ống, dọn vệ sinh. Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị <100 100 125 150 200 BB.901 Thử áp lực Vật liệu đường ống Van 1 chiều cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 gang và đường Van xả khí D40 cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 ống thép Bích đặc cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 Bích rỗng cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 BU cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 BE cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 Cao su tấm m2 0,016 0,018 0,02 0,03 0,035 Bu lông M16-M20 cái 0,08 0,08 0,08 0,08 0,08 Vật liệu khác % 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 Nhân công 3,5/7 công 1,00 1,50 1,70 2,00 2,50 Máy thi công Máy bơm nước 5 cv ca 0,51 0,75 0,78 0,80 0,85 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hao phí vị 250 300 350 400 500 Vật liệu Van 1 chiều cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 Van xả khí D40 cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 Bích đặc cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 Bích rỗng cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 Bu cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 Be cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 Cao su tấm m2 0,045 0,065 0,09 0,13 0,15 Bu lông M20-M24 cái 0,12 0,12 0,12 0,16 0,20 Vật liệu khác % 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 Nhân công 3,5/7 công 3,00 3,20 4,00 4,30 5,00 Máy thi công Máy bơm nước 5 cv ca 1,00 1,00 1,25 1,30 1,50 06 07 08 09 10 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hao phí vị 600 700 800 900 1000 Vật liệu Van 1 chiều cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 Van xả khí D40 cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 Bích đặc cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 Bích rỗng cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 Bu cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 Be cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 Cao su tấm m2 0,20 0,25 0,45 0,50 0,60 Bu lông M24-M33 cái 0,20 0,24 0,24 0,28 0,28 Vật liệu khác % 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 Nhân công 3,5/7 công 5,50 6,00 7,00 8,00 9,00 Máy thi công Máy bơm nước 5 cv ca 1,75 2,00 2,50 2,70 2,80 11 12 13 14 15 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hao phí vị 1100 1200 1300 1400 1500 1600 1800 Vật liệu Van 1 chiều cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 Van xả khí D40 cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 Bích đặc cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 Bích rỗng cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 Bu cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 Be cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 Cao su tấm m2 0,73 0,86 1,01 1,18 1,35 1,54 1,94 Bu lông M33-M39 cái 0,32 0,32 0,36 0,36 0,36 0,40 0,44 Vật liệu khác % 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 Nhân công 3,5/7 công 9,50 10,00 11,00 12,00 13,00 14,00 15,80 Máy thi công Máy bơm nước 5 cv ca 3,38 3,83 4,33 4,86 5,44 6,05 7,4 16 17 18 19 20 21 22 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hao phí vị 2000 2200 2400 2500 Vật liệu Van 1 chiều cái 0,05 0,05 0,05 0,05 Van xả khí D40 cái 0,05 0,05 0,05 0,05 Bích đặc cái 0,05 0,05 0,05 0,05 Bích rỗng cái 0,05 0,05 0,05 0,05 Bu cái 0,05 0,05 0,05 0,05 Be cái 0,05 0,05 0,05 0,05 Cao su tấm m2 2,4 2,9 3,46 3,75 Bu lông M33-M39 cái 0,48 0,52 0,56 0,60 Vật liệu khác % 0,001 0,001 0,001 0,001 Nhân công 3,5/7 công 17,50 19,25 21,00 22,00 Máy thi công Máy bơm nước 5 cv ca 8,90 10,56 12,38 13,35 23 24 25 26

BB.90200 THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG BÊ TÔNG. Thành phần công việc Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt gioăng cao su, lắp đặt hệ thống thử áp lực, máy bơm, bơm nước thử áp lực, nối trả ống, dọn vệ sinh. Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 100 150 200 250 BB.902 Thử áp lực Vật liệu đường ống Van 1 chiều cái 0,05 0,05 0,05 0,05 bê tông Van xả khí D40 cái 0,05 0,05 0,05 0,05 Bích đặc cái 0,05 0,05 0,05 0,05 Cao su tấm m2 0,02 0,03 0,04 0,05 Bu lông M16-M20 cái 0,08 0,08 0,08 0,12 Vật liệu khác % 0,001 0,001 0,001 0,001 Nhân công 3,5/7 công 1,20 1,40 1,80 2,10 Máy thi công Máy bơm nước 5 cv ca 0,50 0,75 0,75 1,00 Máy khác % 2 2 2 2 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hao phí vị 300 350 400 500 600 700 Vật liệu Van 1 chiều cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 Van xả khí D40 cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 Bích đặc cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 Cao su tấm m2 0,07 0,09 0,13 0,15 0,2 0,25 Bu lông M20-M30 cái 0,12 0,16 0,16 0,2 0,2 0,24 Vật liệu khác % 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 Nhân công 3,5/7 công 2,40 2,70 3,00 3,60 4,00 4,80 Máy thi công Máy bơm nước 5 cv ca 1,00 1,25 1,25 1,50 2,00 2,00 Máy khác % 2 2 2 2 2 2 05 06 07 08 09 10 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hao phí vị 800 900 1000 1100 1200 Vật liệu Van 1 chiều cái 0,050 0,05 0,05 0,05 0,05 Van xả khí D40 cái 0,050 0,05 0,05 0,05 0,05 Bích đặc cái 0,050 0,05 0,05 0,05 0,05 Cao su tấm m2 0,45 0,50 0,60 0,62 0,64 Bu lông M30-M39 cái 0,24 0,28 0,28 0,32 0,32 Vật liệu khác % 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 Nhân công 3,5/7 công 5,20 6,00 6,60 7,00 7,40 Máy thi công Máy bơm nước 5 cv ca 2,50 2,50 2,75 3,00 3,00 Máy khác % 2 2 2 2 2 11 12 13 14 15 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hao phí vị 1400 1600 1800 2000 Vật liệu Van 1 chiều cái 0,05 0,05 0,05 0,05 Van xả khí D40 cái 0,05 0,05 0,05 0,05 Bích đặc cái 0,05 0,05 0,05 0,05 Cao su tấm m2 0,73 0,80 1,10 1,22 Bu lông M39-M45 cái 0,36 0,40 0,44 0,48 Vật liệu khác % 0,001 0,001 0,001 0,001 Nhân công 3,5/7 công 8,00 8,60 9,00 9,60 Máy thi công Máy bơm nước 5 cv ca 3,50 4,00 4,25 4,25 Máy khác % 2 2 2 2 16 17 18 19

BB.90300 THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA. Thành phần công việc Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt gioăng cao su, lắp đặt hệ thống thử áp lực, máy bơm, bơm nước thử áp lực, nối trả ống, dọn vệ sinh. Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 15 20 25 32 40 50 BB.903 Thử áp lực Vật liệu đường ống Van 1 chiều cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 nhựa Van xả khí D40 cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 Bu cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 Be cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 Ống sắt tráng m 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 kẽm Ống mềm m 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Vật liệu khác % 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 Nhân công 3,5/7 công 0,46 0,50 0,55 0,62 0,66 0,70 Máy thi công Máy bơm nước ca 0,3 0,3 0,3 0,3 0,3 0,3 5 cv 01 02 03 04 05 06 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hao phí vị 65 75 89 100 125 150 Vật liệu Van 1 chiều cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 Van xả khí D40 cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 Bu cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 Be cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 Ống sắt tráng kẽm m 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Ống mềm m 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Vật liệu khác % 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 Nhân công 3,5/7 công 0,76 0,80 0,84 1,05 1,23 1,40 Máy thi công Máy bơm nước 5 cv ca 0,3 0,31 0,31 0,32 0,33 0,34 07 08 09 10 11 12 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hao phí vị 200 250 300 350 400 500 Vật liệu Van 1 chiều cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 Van xả khí D40 cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 Bu cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 Be cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 Ống sắt tráng kẽm m 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Ống mềm m 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Vật liệu khác % 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 Nhân công 3,5/7 công 1,75 2,10 3,00 3,5 3,80 4,30 Máy thi công Máy bơm nước 5 cv ca 0,37 0,42 0,47 0,54 0,61 0,79 13 14 15 16 17 18 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hao phí vị 600 700 800 1000 Vật liệu Van 1 chiều cái 0,05 0,05 0,05 0,05 Van xả khí D40 cái 0,05 0,05 0,05 0,05 Bu cái 0,05 0,05 0,05 0,05 Be cái 0,05 0,05 0,05 0,05 Ống sắt tráng kẽm m 0,25 0,25 0,25 0,25 Ống mềm m 0,25 0,25 0,25 0,25 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 4,80 5,20 5,60 6,30 Máy thi công Máy bơm nước 5 cv ca 1,01 1,27 1,56 2,27 19 20 21 22

BB.90400 THỬ NGHIỆM ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ. Thành phần công việc: Gia công các tấm bịt, khoan lỗ và bịt kín tất cả các nhánh rẽ đầu và cuối ống dẫn chính. Kéo đặt điện sang khu vực thử. Thử hơi kiểm tra độ kín khít, xử lý các chỗ hở. Tiến hành đo lưu lượng, tính toán xác định tỷ lệ hao hụt so sánh với quy phạm để đảm bảo chất lượng cho phép. Tháo các đầu bịt của các nhánh hệ thống quạt v.v... hoàn thiện công tác thử nghiệm. Đơn vị tính: 1 m Mã Công tác Đơn Quy cách ống (mm) Thành phần công việc hiệu lắp đặt vị 100-500 600-800 >1000 BB.904 Thử nghiệm Vật liệu đường ống Sắt dẹt 25x4 kg 0,01 0,01 0,01 thông gió Tôn b=3 kg 0,23 0,23 0,23 Tôn đen kg 0,23 0,23 0,23 Bulông M8x30 bộ 0,01 0,02 0,02 Gioăng cao su tấm m2 0,004 0,004 0,004 Thuốc tạo khói kg 0,002 0,003 0,003 Matit kg 0,001 0,0023 0,0044 Thiếc hàn kg 0,0006 0,0008 0,001 Vật liệu khác % 1 1 1 Nhân công 3,5/7 công 0,29 0,34 0,46 Máy thi công Quạt gió 2,5 kW ca 0,01 0,01 0,02 Máy vi áp kế ca 0,01 0,01 0,02 Máy khoan bê tông ca 0,01 0,013 0,017 cầm tay 0,62 kW Máy khác % 0,1 0,1 0,1 01 02 03

BB.90500 CÔNG TÁC KHỬ TRÙNG ỐNG NƯỚC. Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 100 150 200 250 300 350 400 BB.905 Công tác Vật liệu khử trùng Nước sạch m3 0,95 2,13 3,77 5,89 8,48 11,54 15,07 ống nước Clor bột gam 47,50 106,5 188,5 294,5 424,0 577,0 753,5 Nhân công công 0,75 1,00 1,25 1,50 1,60 1,80 2,00 3,5/7 Máy thi công Máy bơm ca 0,38 0,51 0,64 0,77 0,77 1,07 1,09 nước 5 cv 01 02 03 04 05 06 07 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hao phí vị 450 500 600 700 800 900 Vật liệu Nước sạch m3 19,08 23,55 33,912 46,16 60,29 76,30 Clor bột gam 954,00 1177,50 1695,60 2307,9 3014,4 3815,1 Nhân công 3,5/7 công 2,20 2,50 Nhân công 4,0/7 công 3,00 3,5 3,8 4,06 Máy thi công Máy bơm nước 5 cv ca 1,20 1,40 1,70 1,96 2,25 2,59 08 09 10 11 12 13 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hao phí vị 1000 1100 1200 1400 1600 Vật liệu Nước sạch m3 94,20 113,98 135,65 184,63 241,15 Clor bột gam 4710,00 5699,1 6782,4 9231,6 12057,6 Nhân công 4,0/7 công 4,29 4,48 4,64 5,15 5,59 Máy thi công Máy bơm nước 5 cv ca 2,96 3,38 3,83 4,86 6,05 14 15 16 17 18 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hao phí vị 1800 2000 2200 2400 2600 Vật liệu Nước sạch m3 305,21 376,80 455,93 542,59 636,79 Clor bột gam 15260,4 18840,00 22796,4 27129,6 31839,6 Nhân công 4,0/7 công 5,97 6,44 7,08 7,72 8,37 Máy thi công Máy bơm nước 5 cv ca 7,40 8,90 10,56 12,38 14,36 19 20 21 22 23

LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN CẤP THOÁT NƯỚC PHỤC VỤ SINH HOẠT VÀ VỆ SINH TRONG CÔNG TRÌNH. Thuyết minh áp dụng Lắp đặt các thiết bị vệ sinh được quy định tính là 1 bộ, ví dụ: lắp đặt chậu rửa có 1 vòi nóng 1 vòi lạnh bao gồm: 1 chậu rửa, 1 vòi nóng, 1 vòi lạnh, 2 dây dẫn nước (1 nóng 1 lạnh) và 1 cụm xi phông thoát nước. Trong định mức đã tính công tác thử, hoàn chỉnh hệ thống.

BB.91100 LẮP ĐẶT CHẬU RỬA - LẮP ĐẶT THUYỀN TẮM. Thành phần công việc: Vận chuyển chậu rửa, thuyền tắm đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, chèn trát cố định. Đơn vị tính: 1 bộ Chậu rửa Thuyền tắm Mã Công tác Thành phần Đơn Có Không hiệu lắp đặt hao phí vị 1 vòi 2 vòi hương hương sen sen BB.911 Lắp đặt Vật liệu chậu rửa Chậu rửa bộ 1 1 Lắp đặt Thuyền tắm bộ 1 1 thuyền tắm Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,50 0,60 1,50 1,60 01 02 03 04 Ghi chú: Trong công tác lắp đặt thuyền tắm, chưa kể công tác xây trát bệ thuyền tắm.

BB.91200 LẮP ĐẶT CHẬU XÍ BB.91300 LẮP ĐẶT CHẬU TIỂU. Thành phần công việc: Vận chuyển chậu xí, chậu tiểu đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, chèn trát cố định. Đơn vị tính: 1 bộ Mã Công tác Thành phần Đơn Chậu xí Chậu tiểu hiệu lắp đặt hao phí vị Xí bệt Xí xổm Nam Nữ BB.912 Lắp đặt Vật liệu chậu xí Chậu xí bộ 1 1 BB.913 Lắp đặt Chậu tiểu bộ 1 1 chậu tiểu Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 1,50 1,50 1,50 1,50 01 02 01 02

BB.91400 LẮP ĐẶT VÒI TẮM HƯƠNG SEN BB.91500 LẮP ĐẶT VÒI RỬA. Thành phần công việc: Vận chuyển phụ kiện vòi tắm hương sen, vòi rửa đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, chèn trát cố định. Đơn vị tính: bộ Vòi tắm hương sen Vòi rửa Công tác Thành phần Đơn 1 vòi, 1 2 vòi, 1 Mã hiệu lắp đặt hao phí vị hương hương 1 vòi 2 vòi sen sen BB.914 Lắp đặt vòi Vật liệu tắm hương Vòi tắm hương sen bộ 1 1 sen Vòi rửa cái 1 1 BB.915 Lắp đặt Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 vòi rửa Nhân công 3,5/7 công 0,20 0,25 0,17 0,20 01 02 01 02

BB.91600 LẮP ĐẶT THÙNG ĐUN NƯỚC NÓNG. Thành phần công việc: Vận chuyển thùng đun nước nóng đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, khoan bắt vít cố định. Đơn vị tính: bộ Loại thùng đun nước nóng Mã Công tác Thành phần Đơn Thùng đun hiệu lắp đặt hao phí vị Thùng đun nước nóng nước nóng kiểu liên tục BB.916 Lắp đặt thùng Vật liệu đun nước nóng Thùng đun nước nóng bộ 1 Thùng đun nước nóng bộ 1 kiểu liên tục Vật liệu khác % 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 2,18 1,85 Máy thi công Máy khoan bê tông ca 0,1 0,1 cầm tay 0,62 kW 01 02

BB.91700 LẮP ĐẶT PHỄU THU BB.91800 LẮP ĐẶT ỐNG KIỂM TRA. Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, lau chùi, đục chèn trát, cố định hoàn chỉnh Đơn vị tính: cái Đường kính phễu Đường kính ống Mã Công tác Thành phần Đơn thu (mm) kiểm tra (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 50 100 50 100 BB.917 Lắp đặt Vật liệu phễu thu Phễu thu cái 1 1 BB.918 Lắp đặt Ống kiểm tra bộ 1 1 ống kiểm tra Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,16 0,19 0,02 0,04 01 02 01 02

BB.91900 LẮP ĐẶT GƯƠNG SOI VÀ CÁC DỤNG CỤ. Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, khoan bắt vít, cố định, vệ sinh, hoàn chỉnh. Đơn vị tính: cái Gương và các dụng cụ Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Gương Kệ Giá Hộp lắp đặt vị soi kính treo đựng BB.919 Lắp đặt Vật liệu gương soi và Gương soi cái 1 các dụng cụ Kệ kính cái 1 Giá treo cái 1 Hộp đựng cái 1 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 0,13 0,13 0,09 0,09 Máy thi công Máy khoan bê tông ca 0,02 0,02 0,01 0,01 cầm tay 0,62 kW 01 02 03 04

BB.92000 LẮP ĐẶT VÒI RỬA VỆ SINH. Đơn vị tính: cái Mã Công tác Thành phần Đơn Số lượng hiệu lắp đặt hao phí vị BB.920 Lắp đặt vòi rửa Vật liệu vệ sinh Vòi rửa cái 1 Cút cái 1 Vật liệu khác % 0,1 Nhân công 3,5/7 công 0,13 01

BB.92100 LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG INOX. Thành phần công việc: Chuẩn bị, khảo sát vị trí lắp đặt, lên phương án thi công, chuẩn bị bể, vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt, lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: bể Mã Công tác Thành phần Đơn Dung tích bể (m3) hiệu lắp đặt hao phí vị 0,5 1,0 1,5 2,0 2,5 BB.921 Lắp đặt bể Vật liệu chứa nước Bể inox bể 1 1 1 1 1 bằng inox Vật liệu phụ % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 1,6 2,1 2,24 2,4 2,56 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần Đơn Dung tích bể (m3) hao phí vị 3,0 3,5 4,0 5,0 6,0 Vật liệu Bể inox bể 1 1 1 1 1 Vật liệu phụ % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 2,88 3,12 3,44 4,80 6,40 06 07 08 09 10

BB.92200 LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG NHỰA. Thành phần công việc: Chuẩn bị, khảo sát vị trí lắp đặt, lên phương án thi công, chuẩn bị bể, vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt, lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: bể Mã Công tác Thành phần Đơn Dung tích bể (m3) hiệu lắp đặt hao phí vị 0,25 0,30 0,40 0,50 0,70 BB.922 Lắp đặt bể Vật liệu chứa nước Bể nhựa bể 1 1 1 1 1 bằng nhựa Vật liệu phụ % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 1,20 1,30 1,50 1,88 2,10 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần Đơn Dung tích bể (m3) hao phí vị 0,9 1,0 1,5 2,0 3,0 4,0 Vật liệu Bể nhựa bể 1 1 1 1 1 1 Vật liệu phụ % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 2,44 2,62 2,82 3,00 3,20 3,38 06 07 08 09 10 11

Chương III BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG, PHỤ TÙNG VÀ THIẾT BỊ

BC.11100 BẢO ÔN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG KHOÁNG. Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn, bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: m2 Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng BC.111 Bảo ôn ống và phụ Vật liệu tùng thông gió bằng Bông khoáng dày 40 mm m3 0,04 bông khoáng Giấy dầu m2 1,15 Băng vải thủy tinh cuộn 1,02 Vật liệu phụ % 1 Nhân công 4,0/7 công 0,3 01

BC.11200 BẢO ÔN THIẾT BỊ THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG KHOÁNG. Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn, bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: m2 Mã Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu BC.112 Bảo ôn thiết bị Vật liệu thông gió bằng Bông khoáng dày 60 mm m3 0,06 bông khoáng Giấy dầu m2 1,15 Lưới thép 16x16 m2 1,02 Vữa xi măng m3 0,02 Nhôm lá b=0,8 m2 1,03 Đinh vít cái 100 Vật liệu phụ % 1 Nhân công 4,0/7 công 0,80 01

BC.12100 BẢO ÔN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG THỦY TINH. Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn, bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: m2 Độ dày lớp bông Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị thủy tinh (mm) 25 50 BC.121 Bảo ôn ống và Vật liệu phụ tùng thông Bông thủy tinh m3 0,026 0,053 gió bằng bông thủy tinh Đinh ghim cái 22 22 Keo dán kg 0,036 0,036 Băng dính giấy bạc cuộn 0,125 0,131 Vật liệu khác % 0,1 0,1 Nhân công 4,0/7 công 0,45 0,62 01 02

BC.12200 BẢO ÔN THIẾT BỊ THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG THỦY TINH. Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn, bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: m2 Độ dày lớp bông thủy Mã Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị tinh (mm) hiệu 25 50 BC.122 Bảo ôn thiết bị Vật liệu thông gió bằng Bông thủy tinh m3 0,026 0,053 bông thủy tinh Đinh ghim cái 22 22 Keo dán kg 0,036 0,036 Băng dính giấy bạc cuộn 0,125 0,131 Vật liệu khác % 0,1 0,1 Nhân công 4,0/7 công 0,55 0,67 01 02

BC.13000 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG BẰNG BÔNG KHOÁNG. BC.13100 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 25 mm) Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m Mã Đơn Đường kính ống (mm) Công tác lắp đặt Thành phần hao phí hiệu vị 15 20 25 BC.131 Bảo ôn đường Vật liệu ống lớp bọc Bông khoáng m3 0,42 0,46 0,51 25mm Lưới thép d=10x10 m2 24,41 25,98 27,55 Dây thép d=1mm kg 1,42 1,48 1,54 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 7,11 7,98 8,56 01 02 03 Tiếp theo Đường kính ống (mm) Thành phần hao phí Đơn vị 32 40 50 69 80 Vật liệu Bông khoáng m3 0,58 0,65 0,75 0,93 1,03 Lưới thép d=10x10 m2 29,75 32,26 35,4 41,68 44,82 Dây thép d=1mm kg 1,63 1,73 1,85 2,1 2,22 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 9,10 10,00 10,60 11,80 12,50 04 05 06 07 08 Tiếp theo Đơn Đường kính ống (mm) Thành phần hao phí vị 100 125 150 200 250 Vật liệu Bông khoáng m3 1,22 1,45 1,69 2,16 2,63 Lưới thép d=10x10 m2 51,1 58,95 66,8 82,5 98,2 Dây thép d=1mm kg 2,46 2,77 3,08 3,7 4,31 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 13,44 14,56 14,90 15,75 16,12 09 10 11 12 13 Tiếp theo Đơn Đường kính ống (mm) Thành phần hao phí vị 300 350 400 450 500 Vật liệu Bông khoáng m3 3,1 3,57 4,04 4,51 4,99 Lưới thép d=10x10 m2 113,9 129,6 145,3 161 176,7 Dây thép d=1mm kg 4,93 5,55 6,16 6,78 7,39 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 17,01 17,66 18,73 20,55 21,42 14 15 16 17 18 Tiếp theo Đường kính ống (mm) Thành phần hao phí Đơn vị 600 700 800 900 1000 Vật liệu Bông khoáng m3 5,93 6,87 7,81 8,75 9,7 Lưới thép d=10x10 m2 208,1 239,5 270,9 302,3 333,7 Dây thép d=1mm kg 8,63 9,86 11,09 12,32 13,56 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 4,0/7 công 25,31 27,48 28,48 30,06 34,24 19 20 21 22 23 BC.13200 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 30 mm) Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Đơn Đường kính ống (mm) Thành phần hao phí hiệu lắp đặt vị 15 20 25 BC.132 Bảo ôn đường Vật liệu ống lớp bọc Bông khoáng m3 0,55 0,61 0,66 30mm Lưới thép d=10x10 m2 27,55 29,12 30,69 Dây thép d=1mm kg 1,54 1,60 1,66 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 8,53 9,58 10,15 01 02 03 Tiếp theo Đơn Đường kính ống (mm) Thành phần hao phí vị 32 40 50 69 80 Vật liệu Bông khoáng m3 0,74 0,83 0,94 1,17 1,28 Lưới thép d=10x10 m2 32,89 35,40 38,54 44,82 47,96 Dây thép d=1mm kg 1,75 1,85 1,97 2,22 2,34 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 10,92 11,97 12,68 14,15 15,00 04 05 06 07 08 Tiếp theo Đơn Đường kính ống (mm) Thành phần hao phí vị 100 125 150 200 250 Vật liệu Bông khoáng m3 1,51 1,79 2,07 2,64 3,21 Lưới thép d=10x10 m2 54,24 62,09 69,94 85,64 101,34 Dây thép d=1mm kg 2,59 2,90 3,20 3,82 4,44 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 16,13 17,47 17,85 18,90 19,83 09 10 11 12 13 Tiếp theo Đơn Đường kính ống (mm) Thành phần hao phí vị 300 350 400 450 500 Vật liệu Bông khoáng m3 3,77 4,34 4,90 5,47 6,03 Lưới thép d=10x10 m2 117,04 132,74 148,44 164,14 179,84 Dây thép d=1mm kg 5,05 5,67 6,29 6,9 7,52 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 20,41 21,17 22,47 24,66 25,70 14 15 16 17 18 Tiếp theo Đường kính ống (mm) Thành phần hao phí Đơn vị 600 700 800 900 1000 Vật liệu Bông khoáng m3 7,16 8,29 9,42 10,55 11,68 2 Lưới thép d=10x10 m 211,24 242,64 274,04 305,44 336,84 Dây thép d=1mm kg 8,75 9,98 11,22 12,45 13,68 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 4,0/7 công 30,37 32,47 34,23 40,87 47,08 19 20 21 22 23 BC.13300 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 50 mm) Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Đơn Đường kính ống (mm) Thành phần hao phí hiệu lắp đặt vị 15 20 25 BC.133 Bảo ôn đường Vật liệu ống lớp bọc Bông khoáng m3 1,26 1,36 1,45 50mm Lưới thép d=10x10 m2 40,11 41,68 43,25 Dây thép d=1mm kg 2,03 2,10 2,16 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 10,00 11,17 11,84 01 02 03 Tiếp theo Đơn Đường kính ống (mm) Thành phần hao phí vị 32 40 50 69 80 Vật liệu Bông khoáng m3 1,58 1,74 1,92 2,30 2,49 Lưới thép d=10x10 m2 45,45 47,96 51,10 57,38 60,52 Dây thép d=1mm kg 2,24 2,34 2,46 2,71 2,83 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 12,74 14,00 15,00 16,15 17,44 04 05 06 07 08 Tiếp theo Đơn Đường kính ống (mm) Thành phần hao phí vị 100 125 150 200 250 Vật liệu Bông khoáng m3 2,87 3,34 3,81 4,75 5,69 Lưới thép d=10x10 m2 66,80 74,65 82,50 98,20 113,90 Dây thép d=1mm kg 3,08 3,39 3,70 4,31 4,93 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 18,82 20,38 20,83 22,10 23,13 09 10 11 12 13 Tiếp theo Đơn Đường kính ống (mm) Thành phần hao phí vị 300 350 400 450 500 Vật liệu Bông khoáng m3 6,63 7,58 8,52 9,46 10,40 Lưới thép d=10x10 m2 129,60 145,30 161,00 176,70 192,40 Dây thép d=1mm kg 5,55 6,16 6,78 7,39 8,01 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 23,81 24,70 26,22 28,80 30,00 14 15 16 17 18 Tiếp theo Đơn Đường kính ống (mm) Thành phần hao phí vị 600 700 800 900 1000 Vật liệu Bông khoáng m3 12,29 14,17 16,05 17,94 19,82 Lưới thép d=10x10 m2 223,80 255,20 286,60 318,00 349,40 Dây thép d=1mm kg 9,24 10,48 11,71 12,94 14,17 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 4,0/7 công 35,43 38,47 39,94 47,68 54,93 19 20 21 22 23 BC.13400 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 100 mm) Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Đơn Đường kính ống (mm) Thành phần hao phí hiệu lắp đặt vị 15 20 25 BC.134 Bảo ôn Vật liệu đường ống Bông khoáng m3 4,37 4,56 4,75 lớp bọc Lưới thép d=10x10 m2 71,51 73,08 74,65 100mm Dây thép d=1mm kg 3,27 3,33 3,39 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 12,10 13,60 14,40 01 02 03 Tiếp theo Đường kính ống (mm) Thành phần hao phí Đơn vị 32 40 50 69 80 Vật liệu Bông khoáng m3 5,01 5,32 5,69 6,45 6,82 Lưới thép d=10x10 m2 76,85 79,36 82,50 88,78 91,92 Dây thép d=1mm kg 3,48 3,57 3,70 3,94 4,07 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 15,47 17,00 18,00 20,05 21,18 04 05 06 07 08 Tiếp theo Đường kính ống (mm) Thành phần hao phí Đơn vị 100 125 150 200 250 Vật liệu Bông khoáng m3 7,58 8,52 9,46 11,34 13,23 Lưới thép d=10x10 m2 98,20 106,05 113,90 129,60 145,30 Dây thép d=1mm kg 4,31 4,62 4,93 5,55 6,16 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 22,85 24,75 25,29 26,78 28,08 09 10 11 12 13 Tiếp theo Đường kính ống (mm) Thành phần hao phí Đơn vị 300 350 400 450 500 Vật liệu Bông khoáng m3 15,11 17,00 18,88 20,76 22,65 Lưới thép d=10x10 m2 161,00 176,70 192,40 208,10 223,80 Dây thép d=1mm kg 6,78 7,39 8,01 8,63 9,24 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 29,00 30,00 31,83 34,94 36,41 14 15 16 17 18 Tiếp theo Đường kính ống (mm) Thành phần hao phi Đơn vị 600 700 800 900 1000 Vật liệu Bông khoáng m3 26,42 30,18 33,95 37,72 41,49 Lưới thép d=10x10 m2 255,20 286,16 318,00 349,40 380,80 Dây thép d=1mm kg 10,48 11,71 12,94 14,17 15,41 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 4,0/7 công 43,02 46,71 48,49 57,84 66,70 19 20 21 22 23

BC.14100 BẢO ÔN ỐNG ĐỒNG BẰNG ỐNG CÁCH NHIỆT XỐP. Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 6,4 9,5 12,7 15,9 BC.141 Bảo ôn ống Vật liệu đồng bằng Ống cách nhiệt xốp m 100,5 100,5 100,5 100,5 ống cách nhiệt xốp Băng cuốn bảo ôn cuộn 8,04 11,93 15,95 19,97 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 4,55 4,77 5,02 5,34 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hao phí vị 19,1 22,2 25,4 28,6 31,8 Vật liệu Ống cách nhiệt xốp m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 Băng cuốn bảo ôn cuộn 23,99 27,88 31,90 35,92 39,94 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 5,54 5,84 6,29 6,40 6,54 05 06 07 08 09 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hao phí vị 34,9 38,1 41,3 54 66,7 Vật liệu Ống cách nhiệt xốp m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 Băng cuốn bảo ôn cuộn 43,83 47,85 51,87 67,82 83,78 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 6,61 6,85 6,96 7,64 8,20 10 11 12 13 14

Chương IV CÔNG TÁC KHÁC

BD.11000 KHOAN ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM CÓ ĐỊNH HƯỚNG. Thành phần công việc: - Chuẩn bị máy móc, thiết bị: khoan neo, lắp đặt dàn đế, định vị máy khoan, lắp đặt dàn tiếp địa, dàn phụ trợ, lắp đặt đầu dò, kiểm tra thiết bị điện tử, lắp đặt mũi khoan, pha trộn hóa chất, nối ống áp lực từ máy bơm vào máy khoan. Đối với khoan băng qua sông lắp thêm bộ STS vào máy khoan; xác định hướng tuyến, vạch hướng tuyến trên thực địa; - Tiến hành khoan. Dò và cập nhật số liệu đường khoan. Đối với khoan băng qua sông nối cáp truyền tín hiệu vào ống khoan, dò và cập nhật số liệu trên STS; - Tháo mũi khoan, lắp đầu phá kéo ống khoan mồi về phá rộng đường khoan đến đường kính theo yêu cầu thiết kế. Tiến hành kéo ống mồi về để phá rộng đường khoan; - Đặt ống nhựa HDPE lên bàn xả, gắn đầu chụp ống, gắn đầu phá, gắn ống nhựa HDPE vào đầu phá để kéo về. Kéo ống nhựa HDPE về; - Ra ống tại bàn xả. Thu dọn công trường, tháo rọ, tháo máy, tháo tiếp địa, tháo dàn neo máy. Vệ sinh công trường; - Trong định mức chưa tính hao phí ống nhựa;

BD.11100 KHOAN ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM. CÓ ĐỊNH HƯỚNG, ĐƯỜNG KÍNH 150-200mm Đơn vị tính: 100m Khoan Khoan Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí ngầm ngầm hiệu lắp đặt vị trên cạn băng sông BD.111 Khoan đặt ống nhựa Vật liệu HDPE Bột Bentonite kg 437,5 787,5 trên cạn, Bột Ejectomer kg 2,8 2,8 qua sông Ống khoan (cần khoan) cái 0,69 0,77 Mũi khoan cái 0,01 0,01 Lưỡi khoan cái 0,07 0,08 Bộ phát sóng 86B11 cái 0,01 - Bộ định vị bộ 0,01 - Đầu phá 250mm cái 0,01 0,01 Dây xích truyền động cái 0,01 0,01 Vật liệu khác % 6 6 Nhân công 4,5/7 công 14,85 18,77 Máy thi công Máy trộn dung dịch 750 lít ca 0,833 0,934 3 Máy bơm 200m /h ca 0,833 0,934 Máy khoan ngầm có định hướng ca 1,086 1,217 Hệ thống STS ca - 0,522 10 20 Ghi chú: - Công tác khoan đặt 01 ống HDPE có đường kính < 150mm trên cạn áp dụng theo định mức khoan đặt 01 sợi cáp ngầm trên cạn; - Công tác khoan đặt 01 ống HDPE có đường kính < 150mm qua sông áp dụng theo định mức khoan đặt 01 sợi cáp ngầm qua sông.

BD.11200 KHOAN ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM. CÓ ĐỊNH HƯỚNG TRÊN CẠN, ĐƯỜNG KÍNH 200mm-400mm Đơn vị tính: 100m Mã Đơn Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Số lượng hiệu vị BD.112 Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan Vật liệu ngầm có định hướng Bột Bentonite kg 630 trên cạn, đường kính Bột Ejectomer kg 2,8 200mm-400mm Ống khoan (cần khoan) cái 0,69 Mũi khoan cái 0,01 Lưỡi khoan cái 0,07 Bộ phát sóng 86B11 cái 0,01 Bộ định vị bộ 0,01 Đầu phá 250mm cái 0,01 Đầu phá 450mm cái 0,01 Dây xích truyền động cái 0,01 Vật liệu khác % 6 Nhân công 4,5/7 công 20,30 Máy thi công Máy trộn dung dịch 750 lít ca 1,288 Máy bơm 200m3/h ca 1,288 Máy khoan ngầm có định ca 1,540 hướng 10

BD.11300 KHOAN ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM. CÓ ĐỊNH HƯỚNG TRÊN CẠN, ĐƯỜNG KÍNH 400-600mm Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí Số lượng hiệu lắp đặt vị BD.112 Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy Vật liệu khoan ngầm có định Bột Bentonite kg 1.750 hướng trên cạn, đường Bột Ejectomer kg 2,8 kính 400mm-600mm Ống khoan (cần khoan) cái 0,69 Mũi khoan cái 0,01 Lưỡi khoan cái 0,07 Bộ phát sóng 86B11 cái 0,01 Bộ định vị bộ 0,01 Đầu phá 400mm cái 0,01 Đầu phá 500mm cái 0,01 Đầu phá 650mm cái 0,01 Dây xích truyền động cái 0,01 Vật liệu khác % 6 Nhân công 4,5/7 công 23,94 Máy thi công Máy trộn dung dịch 750 lít ca 1,591 Máy bơm 200m3/h ca 1,591 Máy khoan ngầm có định hướng ca 1,843 10

BD.12000 KHOAN ĐẶT CÁP ĐIỆN NGẦM BẰNG MÁY KHOAN NGẦM. CÓ ĐỊNH HƯỚNG 150-200mm

BD.12100 KHOAN ĐẶT 01 SỢI CÁP NGẦM, KHOAN TRÊN CẠN BD.12200 KHOAN ĐẶT 02 SỢI CÁP NGẦM, KHOAN TRÊN CẠN BD.12300 KHOAN ĐẶT 01 SỢI CÁP NGẦM, KHOAN BĂNG QUA SÔNG BD.12400 KHOAN ĐẶT 02 SỢI CÁP NGẦM, KHOAN BĂNG QUA SÔNG. Thành phần công việc: - Chuẩn bị máy móc, thiết bị: khoan neo, lắp đặt dàn đế, định vị máy khoan, lắp đặt dàn tiếp địa, dàn phụ trợ, lắp đặt đầu dò, kiểm tra thiết bị điện tử, lắp đặt mũi khoan, pha trộn hóa chất, nối ống áp lực từ máy bơm vào máy khoan. Đối với khoan băng qua sông lắp thêm bộ STS vào máy khoan; - Xác định hướng tuyến, vạch hướng tuyến trên thực địa; - Tiến hành khoan. Dò và cập nhật số liệu đường khoan. Đối với khoan băng qua sông nối cáp truyền tín hiệu vào ống khoan, dò và cập nhật số liệu trên STS; - Tháo mũi khoan, lắp đầu phá kéo ống khoan mồi về phá rộng đường khoan đến đường kính 150mm hoặc 250mm. Tiến hành kéo ống mồi về để phá rộng đường khoan; - Đặt bánh cáp ngầm lên bàn xả cáp, gắn rọ chụp cáp ngầm, gắn đầu phá, gắn cáp ngầm vào đầu phá để kéo về, kéo cáp ngầm về; - Ra cáp tại bàn xả. Thu dọn công trường, tháo rọ, tháo máy, tháo tiếp địa, tháo dàn neo máy. Vệ sinh công trường. Đơn vị tính: 100m Khoan ngầm Khoan ngầm trên cạn băng sông Mã Công tác Thành phần Đơn hiệu lắp đặt hao phí vị Số lượng cáp ngầm 01 sợi 02 sợi 01 sợi 02 sợi BD.121 Khoan đặt 01 sợi Vật liệu cáp trên cạn Bột Bentonite kg 250 437,5 450 787,5 BD.122 Khoan đặt 02 sợi Bột Ejectomer kg 1,6 2,8 1,6 2,8 cáp trên cạn Ống khoan (cần m 0,61 0,69 0,69 0,77 khoan) BD.123 Khoan đặt 01 sợi Mũi khoan cái 0,01 0,01 0,01 0,01 cáp băng sông Lưỡi khoan cái 0,06 0,07 0,07 0,08 BD.124 Khoan đặt 02 sợi Bộ phát sóng cái 0,01 0,01 - - cáp băng sông 86B11 Bộ định vị bộ 0,01 0,01 - - Đầu phá 150mm cái 0,01 - 0,01 - Đầu phá 250mm cái - 0,01 - 0,01 Dây xích truyền cái 0,01 0,01 0,01 0,01 động Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 4,5/7 công 13,45 17,93 16,25 21,85 Máy thi công Máy trộn dung ca 0,732 0,836 0,833 0,937 dịch 750 lít Máy bơm ca 0,732 0,836 0,833 0,937 200m3/h Máy khoan ngầm ca 0,95 1,09 1,086 1,22 có định hướng Hệ thống STS ca - - 0,522 0,522 11 11 11 11

BD.20000 KHAI THÁC NƯỚC NGẦM THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG. 1. Định mức dự toán công tác khai thác nước ngầm được tính cho từng loại máy theo đường kính lỗ khoan và cấp đất đá tương ứng. 2. Trường hợp thiết kế không yêu cầu phải sử dụng dung dịch sét, ben tô nít trong quá trình khoan thì định mức nhân công giảm 5% và không tính các thành phần hao phí đất sét, ben tô nít, máy trộn dung dịch. 3. Trường hợp khoan qua mặt trượt (mặt tiếp xúc gây trượt làm lệch hướng khoan do đá hoặc hang caster), thì bổ sung các hao phí cho phù hợp. 4. Định mức công tác chống ống được tính cho loại ống bằng kim loại và đã tính luân chuyển. Trường hợp dùng ống chống làm kết cấu giếng thì áp dụng định mức kết cấu giếng. 5. Định mức vật liệu, nhân công và máy thi công trong công tác thổi rửa giếng khoan được tính bình quân theo các loại cấu trúc địa chất của tầng chứa nước: - Trường hợp sử dụng ống giếng làm ống nâng nước: định mức nhân công giảm 10% (nhân với hệ số 0,9) và không tính các thành phần hao phí ống nâng nước, que hàn, máy hàn. - Trường hợp số ca máy theo yêu cầu của thiết kế khác với quy định trong bảng mức thì tính theo yêu cầu của thiết kế. Hao phí nhân công tính nội suy theo mức tăng (hoặc giảm) của máy nén khí. 6. Khi thi công ở nơi không có điện lưới thì không tính chi phí điện trong giá ca máy của các loại máy sử dụng điện và tính bổ sung máy phát điện cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật. 7. Định mức công tác kết cấu giếng được tính theo đường kính cho một mét kết cấu giếng các loại. 8. Công tác làm đường, mặt bằng phục vụ thi công được tính riêng. Quy cách ống theo quy định của thiết kế. Phân cấp đất, đá trong định mức được áp dụng thống nhất cho công tác khoan giếng bằng máy khoan đập cáp và máy khoan xoay. Bảng 01. BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ Cấp đá Tên các loại đá - Đá Quăczit, đá sừng cứng chắc, chứa ít sắt. Đá Anbiophia hạt mịn bị sừng hóa. Đá ngọc (ngọc bích...), các loại quặng chứa sắt. - Búa đập mạnh một nhát chỉ làm sứt mẫu đá. Đặc biệt - Đá Quắczit các loại. - Đá Côranhđông. - Búa đập mạnh nhiều lần mới làm sứt được mẫu đá - Đá Skanơ grơnat. Các đá Granit hạt nhỏ, đá Sranơdiorit, Liparit. I Đá Skanơ silic, mạch thạch anh. Cuội kết núi lửa có thành phần Macna. Cát kết thạch anh rắn chắc, đá sừng. - Cát kết thạch anh. Đá phiến Silic. Các loại đá Skanơ thạch anh Gơnat tinh thể lớn. Đá Granit hạt thô - Cuội kết có thành phần là đá Macna, đá Nai, Granit, Pecmanit, Syenit, Garbo, Tuôcmalin thạch anh bị phong hóa nhẹ. II - Syenit, Granit hạt thô - nhỏ. Đá vôi hàm lượng silic cao. Cuội kết có thành phần là đá Macna. Đá Bazan. Các loại đá Nai-Granit, Nai Garbo, Pocphia thạch anh, Pecmatit, Skanơ tinh thể nhỏ, các Tup silic, Barit chặt xít. - Đá phiến Clorit thạch anh, đá phiến Xericit thạch anh. Sét kết bị silic hóa yếu. Anhydrric chặt xít lẫn vật liệu Tup. - Cuội kết hợp với xi măng gắn kết là vôi. Đá vôi và Đôlômit chặt xít. Đá Skanơ. Đunit phong hóa nhẹ đến tươi. - Sét kết silic hoá, đá phiến giả sừng, đá giả sừng Clorit. Các loại III đá Pocphiarit, Điabazơ, Tup bị phong hóa nhẹ - Cuội kết chứa trên 50% cuội có thành phần là đá Macna, xi măng gắn kết là Silic và sét. - Cuội kết có thành phần là đá trầm tích với xi măng gắn kết là silic Điorit và Gabro hạt thô. - Đá phiến sét, phiến than, phiến Xeritxit - Cát kết, Dunit, Feridolit, Secpantinit... bị phong hóa mạnh tới mức vừa. Đá Macnơ chặt, than đá có độ cứng trung bình. Tup, bột kết bị phong hóa vừa. - Có thể bẻ nõn đá bằng tay thành từng mảnh. IV - Tạo được vết lõm trên bề mặt đá sâu tới 5mm bằng mũi nhọn của búa địa chất. - Đá phiến sét Clorit, Phylit, cát kết với xi măng là vôi, oxit sắt, đá vôi và Đolomit không thuần. - Than Antraxxit, Porphiarrit, Secpantinit, Dunit, Keratophia phong hóa vừa. Tup núi lửa bị Kericit hóa.

BD.21000 LẮP ĐẶT VÀ THÁO DỠ MÁY - THIẾT BỊ KHOAN GIẾNG. Thành phần công việc Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Đưa máy, thiết bị vào vị trí, kê kích máy. Dựng tháp khoan, bắt dây cáp chằng tháp, cẩu thùng trộn dung dịch và dụng cụ vào đúng vị trí, đào hố chứa mùn. Đóng ván sàn, giá kê đỡ dụng cụ khoan. Đào hố mở lỗ, lắp ráp, chạy thử. Đóng ống định hướng, nhổ ống định hướng, tháo dỡ máy. Thu dọn, khôi phục hiện trường. Đơn vị tính: 1 lần lắp dựng + tháo dỡ Loại máy - thiết bị Mã Công tác Thành phần Đơn Khoan xoay tự hiệu lắp đặt hao phí vị Khoan đập hành 54 CV, cáp 40 kW 300 CV BD.210 Lắp đặt và Vật liệu tháo dỡ máy Gỗ hộp kê máy nhóm II m3 0,51 0,51 thiết bị khoan Gỗ ván nhóm IV m3 0,25 0,25 giếng Đinh 7 cm kg 2,00 2,00 Dây thép d3mm kg 5,00 5,00 Cáp d16 giằng máy khoan kg 18,75 18,75 Đất sét chèn ống miệng m3 2,00 2,00 giếng Vật liệu khác % 5 5 Nhân công 4/7 công 12,03 10,18 Máy thi công Máy khoan ca 0,56 0,37 01 02

BD.22000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP. Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu, máy móc thiết bị. Khoan giếng (khoan thuần túy) theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn, cấp dung dịch sét, hàn đắp mũi khoan trong quá trình khoan. Kiểm tra các điều kiện của hố khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan. Lấy mẫu và bảo quản mẫu theo yêu cầu kỹ thuật.

BD.22100 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP ĐỘ SÂU. KHOAN ≤ 50m BD.22110 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã Công tác Thành phần Đơn Đá Đất hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I BD.2211 Khoan giếng Vật liệu bằng máy Choòng khoan cái 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 khoan đập loại: 596 kg/cái cáp độ sâu Bộ cần khoan khoan ≤ 50m loại D165: 600 bộ 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 đường kính kg/bộ lỗ khoan Ống múc loại: từ 300 đến 409 kg/cái cái 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 <400mm Cáp khoan kg 0,127 0,317 0,634 1,267 2,376 Que hàn kg 0,3695 1,047 1,257 1,720 1,945 Thép nhíp kg 0,462 1,188 1,619 - - Bi hợp kim kg - - - 0,616 0,924 3 Đất sét m 0,484 0,616 0,660 0,704 0,774 Nước thi công m3 2,396 3,049 3,267 3,485 3,833 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4/7 công 0,91 1,46 1,69 2,78 5,10 Máy thi công Máy khoan đập ca 0,138 0,312 0,560 1,052 2,102 cáp 40 kW Máy hàn điện ca 0,057 0,128 0,229 0,431 0,861 23 kW Máy trộn dung ca 0,083 0,188 0,336 0,631 1,261 dịch 750 lít Máy bơm nước ca 0,057 0,128 0,229 0,431 0,861 2 kW 1 2 3 4 5 BD.22120 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã Công tác Thành phần Đơn Đá Đất hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I BD.2212 Khoan Vật liệu giếng bằng Choòng khoan loại: máy khoan cái 0,001 0,001 0,001 0,001 0,002 900 kg/cái đập cáp độ sâu khoan Bộ cần khoan loại bộ 0,001 0,001 0,001 0,001 0,002 ≤ 50m D188: 840 kg/bộ đường kính Ống múc loại: lỗ khoan từ 522 kg/cái cái 0,001 0,001 0,001 0,001 0,002 400 đến Cáp khoan kg 0,160 0,400 0,799 1,598 2,997 <500mm Que hàn kg 0,467 1,321 1,585 2,170 2,453 Thép nhíp kg 0,583 1,499 2,042 - - Bi hợp kim kg - - - 0,777 1,166 Đất sét m3 0,611 0,777 0,833 0,888 0,977 Nước thi công m3 3,022 3,846 4,121 4,396 4,835 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4/7 công 1,14 1,84 2,13 3,46 6,19 Máy thi công Máy khoan đập cáp ca 0,170 0,394 0,708 1,307 2,538 40 kW Máy hàn điện 23 kW ca 0,070 0,161 0,290 0,535 1,039 Máy trộn dung dịch ca 0,102 0,237 0,424 0,811 1,523 750 lít Máy bơm nước ca 0,070 0,161 0,290 0,535 1,039 2 kW 1 2 3 4 5 BD.22130 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500mm ĐẾN < 600mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã Công tác Thành phần Đơn Đá Đất hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I BD.2213 Khoan Vật liệu giếng bằng Choòng khoan cái 0,001 0,001 0,001 0,002 0,002 máy khoan loại: 900 kg/cái đập cáp độ Bộ cần khoan loại sâu khoan D220: 1120 kg/bộ bộ 0,001 0,001 0,001 0,002 0,002 ≤ 50m Ống múc loại: đường kính 635 kg/cái cái 0,001 0,001 0,001 0,002 0,002 lỗ khoan từ Cáp khoan kg 0,192 0,479 0,958 1,915 3,591 500 đến Que hàn kg 0,559 1,583 1,899 2,6 2,939 <600mm Thép nhíp kg 0,699 1,796 2,447 Bi hợp kim kg 0,931 1,397 Đất sét m3 0,732 0,931 0,998 1,064 1,17 Nước thi công m3 3,621 4,608 4,938 5,267 5,793 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4/7 công 1,47 2,49 2,85 4,43 7,79 Máy thi công Máy khoan đập ca 0,241 1,305 0,983 1,698 3,213 cáp 40 kW Máy hàn điện ca 0,099 0,234 0,402 0,695 1,315 23 kW Máy trộn dung ca 0,144 0,344 0,590 1,019 1,927 dịch 750 lít Máy bơm nước ca 0,099 0,234 0,402 0,695 1,315 2 kW 1 2 3 4 5 BD.22140 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600mm ĐẾN < 700mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã Công tác Thành phần Đơn Đá Đất hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I BD.2214 Khoan Vật liệu giếng bằng Choòng khoan cái 0,001 0,001 0,002 0,002 0,002 máy khoan loại: 1400 kg/cái đập cáp độ Bộ cần khoan loại sâu khoan D220: 1120 kg/bộ bộ 0,001 0,001 0,002 0,002 0,002 ≤ 50m Ống múc loại: đường cái 0,001 0,001 0,002 0,002 0,002 692 kg/cái kính lỗ Cáp khoan kg 0,225 0,562 1,123 2,246 4,212 khoan từ Que hàn kg 0,656 1,856 2,228 3,05 3,448 600 đến <700mm Thép nhíp kg 0,819 2,106 2,87 - - Bi hợp kim kg - - - 1,092 1,638 Đất sét m3 0,858 1,092 1,17 1,248 1,373 Nước thi công m3 4,247 5,405 5,792 6,178 6,795 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4/7 công 1,76 3,05 3,51 5,44 9,44 Máy thi công Máy khoan đập ca 0,297 0,716 1,232 2,105 3,911 cáp 40 kW Máy hàn điện ca 0,122 0,293 0,504 0,862 1,601 23 kW Máy trộn dung ca 0,178 0,429 0,739 1,263 2,346 dịch 750 lít Máy bơm nước ca 0,122 0,293 0,504 0,861 1,601 2 kW 1 2 3 4 5 BD.22150 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 700mm ĐẾN < 800mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã Công tác Thành phần Đơn Đá Đất hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I BD.2215 Khoan Vật liệu giếng bằng Choòng khoan cái 0,001 0,002 0,002 0,002 0,002 máy khoan loại: 1450 kg/cái đập cáp độ Bộ cần khoan sâu khoan loại D220: bộ 0,001 0,002 0,002 0,002 0,002 ≤ 50m 1120 kg/bộ đường kính Ống múc loại: lỗ khoan từ cái 0,001 0,002 0,002 0,002 0,002 735 kg/cái 700 đến Cáp khoan kg 0,256 0,641 1,282 2,563 4,806 <800mm Que hàn kg 0,748 2,118 2,542 3,48 3,934 Thép nhíp kg 0,935 2,403 3,275 - - Bi hợp kim kg - - - 1,246 1,869 Đất sét m3 0,979 1,246 1,335 1,424 1,566 Nước thi công m3 4,847 6,168 6,608 7,049 7,754 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4/7 công 2,07 3,67 4,43 7,15 12,30 Máy thi công Máy khoan đập ca 0,362 0,888 1,602 2,840 5,176 cáp 40 kW Máy hàn điện ca 0,148 0,364 0,656 1,163 2,119 23 kW Máy trộn dung ca 0,217 0,533 0,961 1,704 3,106 dịch 750 lít Máy bơm nước ca 0,148 0,363 0,658 1,163 2,119 2 kW 1 2 3 4 5 BD.22160 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 800 mm ĐẾN < 900 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã Công tác Thành phần Đơn Đá Đất hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I BD.2216 Khoan Vật liệu giếng bằng Choòng khoan loại: cái 0,001 0,002 0,002 0,002 0,003 máy khoan 1520 kg/cái đập cáp độ Bộ cần khoan loại sâu khoan D220: 1120 kg/bộ bộ 0,001 0,002 0,002 0,002 0,003 ≤ 50m Ống múc loại: đường cái 0,001 0,002 0,002 0,002 0,003 793 kg/cái kính lỗ Cáp khoan kg 0,288 0,721 1,442 2,884 5,407 khoan từ Que hàn kg 0,841 2,383 2,86 3,915 4,426 800 đến <900mm Thép nhíp kg 1,052 2,703 3,685 - - Bi hợp kim kg - - - 1,402 2,103 Đất sét m3 1,102 1,402 1,502 1,602 1,762 Nước thi công m3 5,452 6,939 7,434 7,93 8,723 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4/7 công 2,33 4,13 4,98 8,05 13,84 Máy thi công Máy khoan đập cáp ca 0,529 1,299 1,802 3,196 5,823 40 kW Máy hàn điện 23 kW ca 0,167 0,409 0,738 1,308 2,384 Máy trộn dung dịch ca 0,244 0,599 1,081 1,918 3,494 750 lít Máy bơm nước 2 kW ca 0,167 0,409 0,738 1,308 2,384 1 2 3 4 5 BD.22170 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 900mm ĐẾN < 1000mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã Công tác Thành phần Đơn Đá Đất hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I BD.2217 Khoan Vật liệu giếng bằng Choòng khoan cái 0,002 0,002 0,002 0,003 0,003 máy khoan loại: 1580 kg/cái đập cáp độ Bộ cần khoan sâu khoan loại D220: bộ 0,002 0,002 0,002 0,003 0,003 ≤ 50m 1120 kg/bộ đường kính Ống múc loại: lỗ khoan từ cái 0,002 0,002 0,002 0,003 0,003 824 kg/cái 900 đến Cáp khoan kg 0,320 0,801 1,602 3,204 6,008 <1000mm Que hàn kg 0,935 2,648 3,177 4,35 4,917 Thép nhíp kg 1,169 3,004 4,094 - - Bi hợp kim kg - - - 1,558 2,336 3 Đất sét m 1,224 1,558 1,669 1,78 1,958 Nước thi công m3 6,058 7,71 8,26 8,811 9,692 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4/7 công 2,59 4,59 5,53 8,94 15,38 Máy thi công Máy khoan đập ca 0,588 1,443 2,002 3,551 6,470 cáp 40 kW Máy hàn điện ca 0,186 0,454 0,82 1,454 2,649 23 kW Máy trộn dung ca 0,272 0,666 1,201 2,130 3,882 dịch 750 lít Máy bơm nước ca 0,186 0,454 0,82 1,454 2,649 2 kW 1 2 3 4 5

BD.22200 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP. ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m BD.22210 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã Công tác Thành phần Đơn Đá Đất hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I BD.2221 Khoan Vật liệu giếng bằng Choòng khoan cái 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 máy khoan loại: 596 kg/cái đập cáp độ Bộ cần khoan sâu khoan loại D165: bộ 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 từ 50m 600 kg/bộ ≤ 100m Ống múc loại: đường kính 409 kg/cái cái 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 lỗ khoan từ Cáp khoan kg 0,132 0,33 0,659 1,318 2,471 300 đến Que hàn kg 0,370 1,047 1,257 1,72 1,945 < 400mm Thép nhíp kg 0,462 1,188 1,619 - - Bi hợp kim kg - - - 0,616 0,924 Đất sét m3 0,484 0,616 0,66 0,704 0,774 Nước thi công m3 2,396 3,049 3,267 3,485 3,833 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4/7 công 1,00 1,63 1,88 3,08 5,53 Máy thi công Máy khoan đập ca 0,171 0,374 0,650 1,190 2,303 cáp 40 kW Máy hàn điện ca 0,071 0,153 0,266 0,487 0,943 23 kW Máy trộn dung ca 0,103 0,224 0,390 0,714 1,382 dịch 750 lít Máy bơm nước ca 0,071 0,153 0,266 0,487 0,943 2 kW 1 2 3 4 5 BD.22220 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400mm ĐẾN < 500mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã Công tác Thành phần Đơn Đá Đất hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I BD.2222 Khoan Vật liệu giếng bằng Choòng khoan cái 0,001 0,001 0,001 0,001 0,002 máy khoan loại: 900 kg/cái đập cáp độ Bộ cần khoan loại sâu khoan D188: 840 kg/bộ bộ 0,001 0,001 0,001 0,001 0,002 từ 50m Ống múc loại: ≤ 100m cái 0,001 0,001 0,001 0,001 0,002 522 kg/cái đường Cáp khoan kg 0,166 0,416 0,831 1,662 3,117 kính lỗ Que hàn kg 0,467 1,321 1,585 2,17 2,453 khoan từ Thép nhíp kg 0,583 1,499 2,042 - - 400 đến < 500mm Bi hợp kim kg - - - 0,777 1,166 3 Đất sét m 0,611 0,777 0,833 0,888 0,977 Nước thi công m3 3,022 3,846 4,121 4,396 4,835 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4/7 công 1,24 2,04 2,36 3,80 6,67 Máy thi công Máy khoan đập ca 0,207 0,465 0,811 1,462 2,762 cáp 40 kW Máy hàn điện ca 0,086 0,19 0,332 0,599 1,131 23 kW Máy trộn dung ca 0,125 0,278 0,487 0,877 1,657 dịch 750 lít Máy bơm nước ca 0,086 0,19 0,332 0,599 1,131 2 kW 1 2 3 4 5 BD.22230 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã Công tác Đơn Đá Thành phần hao phí Đất hiệu lắp đặt vị IV III II I BD.2223 Khoan Vật liệu giếng bằng Choòng khoan loại: cái 0,001 0,001 0,001 0,002 0,002 máy khoan 900 kg/cái đập cáp độ Bộ cần khoan loại sâu khoan D220: 1120 kg/bộ bộ 0,001 0,001 0,001 0,002 0,002 từ 50m Ống múc loại: ≤ 100m cái 0,001 0,001 0,001 0,002 0,002 635 kg/cái đường kính Cáp khoan kg 0,199 0,498 0,996 1,992 3,735 lỗ khoan từ Que hàn kg 0,559 1,583 1,899 2,6 2,939 500 đến Thép nhíp kg 0,699 1,796 2,447 - - < 600mm Bi hợp kim kg 0,931 1,397 Đất sét m3 0,732 0,931 0,998 1,064 1,17 Nước thi công m3 3,621 4,608 4,938 5,267 5,793 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4/7 công 1,60 2,75 3,12 4,83 8,34 Máy thi công Máy khoan đập cáp ca 0,290 0,665 1,113 1,881 3,469 40 kW Máy hàn điện 23 kW ca 0,119 0,272 0,456 0,77 1,42 Máy trộn dung dịch ca 0,174 0,399 0,668 1,129 2,082 750 lít Máy bơm nước 2 kW ca 0,119 0,272 0,456 0,77 1,42 1 2 3 4 5 BD.22240 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600 mm ĐẾN < 700 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã Công tác Thành phần Đơn Đá Đất hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I BD.2224 Khoan Vật liệu giếng bằng Choòng khoan cái 0,001 0,001 0,002 0,002 0,002 máy khoan loại: 1400 kg/cái đập cáp độ Bộ cần khoan loại sâu khoan D220: 1120 kg/bộ bộ 0,001 0,001 0,002 0,002 0,002 từ 50m Ống múc loại: ≤ 100m cái 0,001 0,001 0,002 0,002 0,002 692 kg/cái đường kính Cáp khoan kg 0,232 0,581 1,162 2,324 4,357 lỗ khoan từ Que hàn kg 0,652 1,846 2,216 3,034 3,429 600 đến Thép nhíp kg 0,815 2,095 2,855 - - < 700mm Bi hợp kim kg - - - 1,086 1,629 Đất sét m3 0,858 1,092 1,17 1,248 1,373 Nước thi công m3 4,247 5,405 5,792 6,178 6,795 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4/7 công 1,87 3,20 3,65 5,63 9,72 Máy thi công Máy khoan đập ca 0,439 1,008 1,299 2,195 4,047 cáp 40 kW Máy hàn điện ca 0,138 0,318 0,532 0,899 1,657 23 kW Máy trộn dung ca 0,203 0,465 0,779 1,317 2,429 dịch 750 lít Máy bơm nước ca 0,138 0,318 0,532 0,899 1,657 2 kW 1 2 3 4 5 BD.22250 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 700 mm ĐẾN < 800 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã Công tác Thành phần Đơn Đá Đất hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I BD.2225 Khoan Vật liệu giếng bằng Choòng khoan cái 0,001 0,001 0,002 0,002 0,002 máy khoan loại: 1450 kg/cái đập cáp độ Bộ cần khoan sâu khoan loại D220: bộ 0,001 0,001 0,002 0,002 0,002 từ 50m 1120 kg/bộ ≤ 100m Ống múc loại: đường kính cái 0,001 0,001 0,002 0,002 0,002 735 kg/cái lỗ khoan từ Cáp khoan kg 0,266 0,664 1,328 2,656 4,979 700 đến < 800mm Que hàn kg 0,745 2,11 2,532 3,467 3,919 Thép nhíp kg 0,931 2,394 3,263 - - Bi hợp kim kg - - - 1,241 1,862 Đất sét m3 0,979 1,246 1,335 1,424 1,566 Nước thi công m3 4,847 6,168 6,608 7,049 7,754 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4/7 công 2,14 3,66 4,17 6,44 11,12 Máy thi công Máy khoan đập ca 0,502 1,152 1,484 2,508 4,625 cáp 40 kW Máy hàn điện ca 0,158 0,363 0,608 1,027 1,894 23 kW Máy trộn dung ca 0,232 0,532 0,890 1,505 2,775 dịch 750 lít Máy bơm nước ca 0,158 0,363 0,608 1,027 1,894 2 kW 1 2 3 4 5

BD.23000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV. Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu, máy móc thiết bị, khoan giếng (khoan thuần túy) theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn, cấp dung dịch sét trong quá trình khoan. Kiểm tra các điều kiện của hố khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan. Lấy mẫu và bảo quản mẫu theo yêu cầu kỹ thuật.

BD.23100 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV. ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50 m BD.23110 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá Đất hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I BD.2311 Khoan Vật liệu giếng Bộ choòng gồm: bằng máy 01D132+01D190 khoan Bộ choòng nón xoay bộ 0,020 0,020 - - - xoay - loại M tự hành Bộ choòng nón 54 CV bộ - - 0,050 - - độ sâu xoay - loại C khoan Bộ choòng nón bộ - - - 0,070 - ≤50m xoay - loại T đường Bộ choòng nón kính lỗ bộ - - - - 0,100 xoay - loại K khoan Cần khoan D <200mm m 0,010 0,013 0,026 0,034 0,038 63,5 mm Đầu nối cần bộ 0,002 0,003 0,006 0,008 0,009 Đất sét m3 0,220 0,275 0,344 0,367 0,367 Nước thi công m3 1,089 1,361 1,702 1,815 1,815 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4/7 công 0,26 0,33 0,53 0,92 1,78 Máy thi công Máy khoan xoay ca 0,049 0,062 0,151 0,343 0,778 54 CV Máy trộn dung ca 0,029 0,037 0,090 0,205 0,466 dịch 750 lít Máy bơm nước ca 0,018 0,022 0,054 0,123 0,279 2 kW Máy khác % 5 5 5 5 5 1 2 3 4 5 BD.23120 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm Đơn vị tính: m khoan Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá Đất hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I BD.2312 Khoan Vật liệu giếng Bộ choòng gồm: bằng máy 01D132+01D190+ khoan 01D295 xoay tự Bộ choòng nón hành bộ 0,020 0,020 - - - xoay- loại M 54 CV Bộ choòng nón độ sâu bộ - - 0,050 - - xoay- loại C khoan Bộ choòng nón ≤50 m bộ - - - 0,070 - xoay- loại T đường Bộ choòng nón kính lỗ bộ - - - - 0,100 xoay- loại K khoan từ Cần khoan D 200 đến m 0,010 0,013 0,026 0,034 0,038 63,5 mm <300mm Đầu nối cần bộ 0,002 0,003 0,006 0,008 0,009 Đất sét m3 0,317 0,396 0,495 0,528 0,528 Nước thi công m3 1,568 1,960 2,450 2,614 2,614 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4/7 công 0,36 0,44 0,73 1,25 2,44 Máy thi công Máy khoan xoay ca 0,059 0,074 0,192 0,453 1,049 54 CV Máy trộn dung ca 0,035 0,044 0,115 0,271 0,629 dịch 750 lít Máy bơm nước ca 0,021 0,026 0,069 0,163 0,377 2 kW Máy khác % 5 5 5 5 5 1 2 3 4 5

BD.23200 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV. ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m BD.23210 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá Đất hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I BD.2321 Khoan Vật liệu giếng Bộ choòng gồm: bằng máy 01D132+01D190 khoan Bộ choòng nón xoay bộ 0,020 0,020 - - - xoay- loại M tự hành Bộ choòng nón 54 CV bộ - - 0,050 - - xoay- loại C độ sâu Bộ choòng nón khoan từ bộ - - - 0,070 - xoay- loại T 50 đến Bộ choòng nón ≤100 m bộ - - - - 0,100 xoay- loại K đường Cần khoan D kính m 0,011 0,014 0,027 0,035 0,040 63,5 mm lỗ khoan Đầu nối cần bộ 0,002 0,003 0,007 0,009 0,010 <200mm Đất sét m3 0,220 0,275 0,344 0,367 0,367 Nước thi công m3 1,089 1,361 1,702 1,815 1,815 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4/7 công 0,29 0,36 0,61 1,07 2,14 Máy thi công Máy khoan xoay ca 0,063 0,079 0,189 0,425 0,968 54 CV Máy trộn dung ca 0,038 0,048 0,114 0,255 0,581 dịch 750 lít Máy bơm nước ca 0,022 0,028 0,068 0,153 0,348 2 kW Máy khác % 5 5 5 5 5 1 2 3 4 5 BD.23220 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá Đất hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I BD.2322 Khoan Vật liệu giếng Bộ choòng gồm: bằng máy 01D132+01D190 khoan +01D295 xoay Bộ choòng nón tự hành bộ 0,020 0,020 - - - xoay- loại M 54 CV Bộ choòng nón độ sâu bộ - - 0,050 - - xoay- loại C khoan từ Bộ choòng nón 50 đến bộ - - - 0,070 - xoay- loại T ≤100 m Bộ choòng nón đường bộ - - - - 0,100 xoay- loại K kính Cần khoan D lỗ khoan m 0,011 0,014 0,027 0,035 0,040 63,5 mm từ 200 đến Đầu nối cần bộ 0,002 0,003 0,007 0,009 0,010 <300 mm Đất sét m3 0,317 0,396 0,495 0,528 0,528 Nước thi công m3 1,568 1,960 2,450 2,614 2,614 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4/7 công 0,39 0,48 0,83 1,46 2,95 Máy thi công Máy khoan xoay ca 0,075 0,094 0,241 0,561 1,320 54cv Máy trộn dung ca 0,045 0,056 0,145 0,337 0,792 dịch 750L Máy bơm nước ca 0,027 0,034 0,087 0,202 0,474 2kW Máy khác % 5 5 5 5 5 1 2 3 4 5

BD.23300 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV. ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 100 m ĐẾN ≤ 150 m BD.23310 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá Đất hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I BD.2331 Khoan Vật liệu giếng bằng Bộ choòng gồm: máy khoan 01D132+01D190 xoay tự Bộ choòng nón hành bộ 0,020 0,020 - - - xoay- loại M 54 CV Bộ choòng nón độ sâu bộ - - 0,050 - - xoay- loại C khoan từ Bộ choòng nón 100 đến bộ - - - 0,070 - xoay- loại T ≤150m Bộ choòng nón đường bộ - - - - 0,100 xoay- loại K kính lỗ Cần khoan D khoan m 0,011 0,014 0,028 0,037 0,041 63,5 mm <200mm Đầu nối cần bộ 0,003 0,004 0,007 0,009 0,010 Đất sét m3 0,220 0,275 0,344 0,367 0,367 Nước thi công m3 1,089 1,361 1,702 1,815 1,815 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4/7 công 0,32 0,40 0,69 1,26 2,57 Máy thi công Máy khoan xoay ca 0,080 0,099 0,232 0,521 1,193 54 CV Máy trộn dung ca 0,047 0,059 0,098 0,312 0,716 dịch 750 lít Máy bơm nước ca 0,029 0,036 0,083 0,187 0,428 2 kW Máy khác % 5 5 5 5 5 1 2 3 4 5 BD.23320 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá Đất hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I BD.2332 Khoan Vật liệu giếng Bộ choòng gồm: bằng máy 01D132+01D190 khoan +01D295 xoay Bộ choòng nón tự hành xoay- loại M bộ 0,02 0,02 - - - 54 CV Bộ choòng nón độ sâu bộ - - 0,05 - - xoay- loại C khoan từ Bộ choòng nón 100 đến xoay- loại T bộ - - - 0,070 - ≤150m Bộ choòng nón đường bộ - - - - 0,100 xoay- loại K kính lỗ Cần khoan D khoan từ 63,5 mm m 0,011 0,014 0,028 0,037 0,041 200 đến Đầu nối cần bộ 0,003 0,004 0,007 0,009 0,010 <300 mm Đất sét m3 0,317 0,396 0,495 0,528 0,528 Nước thi công m3 1,568 1,960 2,450 2,614 2,614 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4/7 công 0,42 0,52 0,93 1,69 3,51 Máy thi công Máy khoan xoay ca 0,093 0,116 0,296 0,684 1,614 54 CV Máy trộn dung ca 0,055 0,069 0,177 0,410 0,968 dịch 750 lít Máy bơm nước ca 0,034 0,042 0,106 0,246 0,580 2 kW Máy khác % 5 5 5 5 5 1 2 3 4 5

BD.23400 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV. ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 150 m ĐẾN ≤ 200 m BD.23410 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá Đất hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I BD.2341 Khoan Vật liệu giếng Bộ choòng gồm: bằng máy 01D132+01D190 khoan Bộ choòng nón xoay bộ 0,02 0,02 - - - xoay - loại M tự hành Bộ choòng nón 54 CV bộ - - 0,05 - - xoay - loại C độ sâu Bộ choòng nón khoan từ xoay - loại T bộ - - - 0,070 - 150 đến Bộ choòng nón ≤200 m xoay - loại K bộ - - - - 0,100 đường Cần khoan D m 0,012 0,015 0,029 0,039 0,043 kính lỗ 63,5 mm khoan Đầu nối cần bộ 0,003 0,004 0,007 0,010 0,011 < 200 mm Đất sét m3 0,220 0,275 0,344 0,367 0,367 Nước thi công m3 0,871 1,089 1,361 1,452 1,452 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4/7 công 0,35 0,44 0,79 1,47 3,07 Máy thi công Máy khoan xoay ca 0,097 0,121 0,282 0,632 1,456 54 CV Máy trộn dung ca 0,058 0,073 0,170 0,379 0,874 dịch 750 lít Máy bơm nước ca 0,035 0,044 0,101 0,227 0,523 2 kW Máy khác % 5 5 5 5 5 1 2 3 4 5 BD.23420 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá Đất hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I BD.2342 Khoan Vật liệu giếng bằng Bộ choòng gồm: máy khoan 01D132+01D190 xoay tự +01D295 hành Bộ choòng nón 54 CV độ xoay - loại M bộ 0,02 0,02 - - - sâu khoan Bộ choòng nón từ 150 đến xoay - loại C bộ - - 0,05 - - ≤ 200 m Bộ choòng nón đường bộ - - - 0,07 - xoay - loại T kính lỗ Bộ choòng nón bộ - - - - 0,1 khoan từ xoay- loại K 200 mm Cần khoan D m 0,012 0,015 0,029 0,039 0,043 đến 63,5 mm <300mm Đầu nối cần bộ 0,003 0,004 0,007 0,010 0,011 Đất sét m3 0,317 0,396 0,495 0,528 0,528 Nước thi công m3 1,568 1,960 2,450 2,614 2,614 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4/7 công 0,46 0,58 1,05 1,96 4,17 Máy thi công Máy khoan xoay ca 0,114 0,142 0,358 0,827 1,960 54 CV Máy trộn dung ca 0,068 0,085 0,215 0,496 1,176 dịch 750 lít Máy bơm nước ca 0,041 0,051 0,129 0,297 0,704 2 kW Máy khác % 5 5 5 5 5 1 2 3 4 5

KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV. Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu, máy móc thiết bị, khoan giếng (khoan thuần túy) theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn, cấp dung dịch ben tô nít trong quá trình khoan. Kiểm tra các điều kiện của hố khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan. Lấy mẫu và bảo quản mẫu theo yêu cầu kỹ thuật.

BD.24000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV. ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50 m BD.24100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá Đất hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I BD.241 Khoan Vật liệu giếng Bộ choòng gồm: bằng 01D310+01D390 máy Bộ choòng nón khoan xoay - loại M bộ 0,015 0,015 - - - xoay tự Bộ choòng nón hành bộ - - 0,038 - - xoay - loại C 300 CV Bộ choòng nón độ sâu xoay - loại T bộ - - - 0,053 - khoan Bộ choòng nón ≤ 50m xoay - loại K bộ - - - - 0,075 đường Cần khoan D kính lỗ m 0,010 0,013 0,026 0,034 0,038 114 mm khoan Đầu nối cần bộ 0,002 0,003 0,006 0,008 0,009 từ 300 Sét bột Bentonít kg 59,126 73,908 92,385 98,545 98,545 đến 3 Nước thi công m 2,270 2,838 3,548 3,784 3,784 <400mm Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4/7 công 0,66 0,82 1,35 2,29 3,12 Máy thi công Máy khoan xoay ca 0,079 0,118 0,266 0,278 0,294 300 CV Máy trộn dung ca 0,047 0,071 0,160 0,167 0,177 dịch 750 lít Máy bơm nước ca 0,028 0,035 0,128 0,133 0,141 2 kW Máy khác % 2 2 2 2 2 01 02 03 04 05 BD.24200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá Đất hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I BD.242 Khoan Vật liệu giếng Bộ choòng bằng gồm: máy 01D310+ khoan 01D390 xoay tự +01D490 hành Bộ choòng nón bộ 0,038 0,038 - - - 300 CV xoay - loại M độ sâu Bộ choòng nón bộ - - 0,078 - - khoan xoay - loại C ≤ 50m Bộ choòng nón bộ - - - 0,088 - đường xoay - loại T kính lỗ Bộ choòng nón bộ - - - - 0,111 khoan xoay - loại K từ 400 Cần khoan D m 0,019 0,024 0,040 0,045 0,050 đến 114 mm <500mm Đầu nối cần bộ 0,005 0,006 0,009 0,010 0,012 Sét bột kg 74,580 93,225 116,532 124,300 124,300 Bentonít Nước thi công m3 2,864 3,580 4,475 4,773 4,773 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4/7 công 0,80 1,00 1,64 2,79 3,81 Máy thi công Máy khoan ca 0,083 0,124 0,279 0,372 0,403 xoay 300 CV Máy trộn dung ca 0,049 0,074 0,167 0,222 0,241 dịch 750 lít Máy bơm nước ca 0,030 0,037 0,144 0,167 0,206 2 kW Máy khác % 2 2 2 2 2 01 02 03 04 05 BD.24300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá Đất hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I BD.243 Khoan Vật liệu giếng Bộ choòng gồm: bằng 01D310+ máy 01D390+ khoan 01D490+ xoay tự 01D590 hành Bộ choòng nón 300 CV xoay - loại M bộ 0,058 0,058 - - - độ sâu Bộ choòng nón khoan xoay - loại C bộ - - 0,114 - - ≤ 50m Bộ choòng nón đường xoay - loại T bộ - - - 0,120 - kính lỗ Bộ choòng nón khoan xoay - loại K bộ - - - - 0,144 từ 500 Cần khoan D đến m 0,027 0,034 0,053 0,056 0,062 114 mm <600mm Đầu nối cần bộ 0,006 0,008 0,011 0,012 0,015 Sét bột kg 89,362 111,702 139,628 148,937 148,937 Bentonít Nước thi công m3 3,431 4,289 5,362 5,719 5,719 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4/7 công 1,19 1,49 2,45 4,17 5,68 Máy thi công Máy khoan ca 0,121 0,181 0,407 0,426 0,451 xoay 300 CV Máy trộn dung ca 0,073 0,109 0,245 0,257 0,272 dịch 750 lít Máy bơm nước ca 0,043 0,054 0,196 0,205 0,217 2 kW Máy khác % 2 2 2 2 2 01 02 03 04 05 BD.24400 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600 mm ĐẾN < 700 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá Đất hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I BD.244 Khoan Vật liệu giếng Bộ choòng gồm: bằng 01D310+ máy 01D390+ khoan 01D490+ xoay tự 01D590+ hành 01D690 300 CV Bộ choòng nón độ sâu bộ 0,059 0,059 - - - xoay - loại M khoan Bộ choòng nón ≤ 50m bộ - - 0,113 - - xoay - loại C đường Bộ choòng nón kính lỗ bộ - - - 0,121 - xoay - loại T khoan Bộ choòng nón bộ - - - - 0,143 từ 600 xoay- loại K đến Cần khoan D m 0,030 0,038 0,056 0,059 0,075 <700mm 114 mm Đầu nối cần bộ 0,007 0,009 0,013 0,014 0,119 Sét bột kg 104,815 131,019 163,774 174,693 174,693 Bentonít Nước thi công m3 4,025 5,031 6,289 6,708 6,708 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4/7 công 1,39 1,74 2,85 4,85 6,61 Máy thi công Máy khoan ca 0,134 0,201 0,453 0,473 0,497 xoay 300 CV Máy trộn dung ca 0,081 0,121 0,272 0,285 0,299 dịch 750 lít Máy bơm nước ca 0,048 0,060 0,229 0,240 0,252 2 kW Máy khác % 2 2 2 2 2 01 02 03 04 05 BD.24500 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 700 mm ĐẾN < 800 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá Đất hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I BD.245 Khoan Vật liệu giếng Bộ choòng gồm: bằng 01D310+ máy 01D390+ khoan 01D490+ xoay tự 01D590+ hành 01D690+ 300 CV 01D790 độ sâu Bộ choòng nón bộ 0,060 0,060 - - - khoan xoay - loại M ≤ 50m Bộ choòng nón bộ - - 0,110 - - đường xoay - loại C kính lỗ Bộ choòng nón khoan bộ - - - 0,120 - xoay - loại T từ 700 Bộ choòng nón đến bộ - - - - 0,140 xoay - loại K <800mm Cần khoan D m 0,033 0,041 0,059 0,062 0,089 114 mm Đầu nối cần bộ 0,008 0,010 0,014 0,015 0,222 Sét bột kg 119,598 149,497 186,871 199,329 199,329 Bentonít Nước thi công m3 4,593 5,741 7,176 7,654 7,654 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4/7 công 1,59 1,99 3,25 5,54 7,56 Máy thi công Máy khoan ca 0,148 0,221 0,498 0,520 0,544 xoay 300 CV Máy trộn dung ca 0,089 0,133 0,299 0,313 0,327 dịch 750 lít Máy bơm nước ca 0,053 0,066 0,263 0,275 0,287 2 kW Máy khác % 2 2 2 2 2 01 02 03 04 05 BD.24600 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 800 mm ĐẾN < 900 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá Đất hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I BD.246 Khoan Vật liệu giếng Bộ choòng bằng máy gồm: khoan 01D310+ xoay tự 01D390+ hành 01D490+ 300 CV 01D590+ độ sâu 01D690+ khoan 01D790+ ≤ 50m 01D890 đường kính lỗ Bộ choòng khoan từ nón xoay- bộ 0,061 0,061 - - - 800 đến loại M <900mm Bộ choòng nón xoay- bộ - - 0,108 - - loại C Bộ choòng nón xoay- bộ - - - 0,117 - loại T Bộ choòng nón xoay- bộ - - - - 0,140 loại K Cần khoan D m 0,037 0,046 0,064 0,068 0,089 114 mm Đầu nối cần bộ 0,008 0,010 0,015 0,016 0,222 Sét bột kg 134,547 168,184 210,229 224,245 224,245 Bentonít Nước thi công m3 5,166 6,458 8,073 8,611 8,611 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công công 1,79 2,23 3,66 6,23 8,51 4/7 Máy thi công Máy khoan ca 0,161 0,241 0,543 0,570 0,601 xoay 300 CV Máy trộn dung dịch ca 0,097 0,145 0,326 0,344 0,362 750 lít Máy bơm ca 0,058 0,072 0,293 0,308 0,324 nước 2 kW Máy khác % 2 2 2 2 2 01 02 03 04 05 BD.24700 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 900 mm ĐẾN < 1000 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá Đất hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I BD.247 Khoan Vật liệu giếng Bộ choòng bằng gồm: máy 01D310+ khoan 01D390+ xoay tự 01D490+ hành 01D590+ 300 CV 01D690+ độ sâu 01D790+ khoan 01D890+ ≤ 50m đường 01D990 kính lỗ Bộ choòng khoan từ nón xoay - bộ 0,063 0,063 - - - 900 đến loại M <1000mm Bộ choòng nón xoay - bộ - - 0,109 - - loại C Bộ choòng nón xoay - bộ - - - 0,118 - loại T Bộ choòng nón xoay - bộ - - - - 0,143 loại K Cần khoan m 0,040 0,050 0,069 0,073 0,089 D 114 mm Đầu nối cần bộ 0,008 0,010 0,016 0,017 0,222 Sét bột kg 149,497 186,871 233,588 249,161 249,161 Bentonít Nước thi m3 5,741 7,176 8,970 9,568 9,568 công Vật liệu % 5 5 5 5 5 khác Nhân công công 1,99 2,48 4,07 6,93 9,45 4/7 Máy thi công Máy khoan ca 0,175 0,262 0,590 0,623 0,662 xoay 300 CV Máy trộn dung dịch ca 0,105 0,157 0,353 0,373 0,396 750 lít Máy bơm ca 0,062 0,078 0,323 0,341 0,362 nước 2 kW Máy khác % 2 2 2 2 2 01 02 03 04 05

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BỘ XÂY DỰNG. Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH. (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng) Phần 2

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH BD.25000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV. ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m BD.25100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá Đất hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I BD.251 Khoan Vật liệu giếng bằng Bộ choòng gồm: máy khoan 01D310+01D390 xoay tự Bộ choòng nón bộ 0,018 0,018 - - - hành xoay - loại M 300 CV Bộ choòng nón bộ - - 0,046 - - độ sâu xoay - loại C khoan từ Bộ choòng nón bộ - - - 0,065 - 50 đến xoay - loại T ≤ 100 m Bộ choòng nón bộ - - - - 0,092 đường xoay - loại K kính Cần khoan m 0,013 0,016 0,032 0,042 0,047 lỗ khoan D 114 mm từ 300 đến Đầu nối cần bộ 0,003 0,004 0,008 0,010 0,012 < 400mm Sét bột Bentonít kg 59,126 73,908 92,385 98,545 98,545 Nước thi công m3 2,799 3,499 4,374 4,666 4,666 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4/7 công 0,50 0,63 1,03 1,76 2,40 Máy thi công Máy khoan xoay ca 0,055 0,068 0,185 0,439 0,462 300 CV Máy trộn dung ca 0,033 0,041 0,111 0,264 0,277 dịch 750 lít Máy bơm nước ca 0,020 0,025 0,066 0,111 0,166 2 kW Máy khác % 2 2 2 2 2 01 02 03 04 05 BD.25200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá Đất hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I BD.252 Khoan Vật liệu giếng Bộ choòng gồm: bằng máy 01D310+01D390 khoan +01D490 xoay Bộ choòng nón tự hành xoay - loại M bộ 0,046 0,046 - - - 300 CV Bộ choòng nón bộ - - 0,096 - - độ sâu xoay - loại C khoan từ Bộ choòng nón bộ - - - 0,108 - 50 đến xoay - loại T ≤ 100 m Bộ choòng nón đường bộ - - - - 0,136 xoay - loại K kính lỗ Cần khoan khoan từ D 114 mm m 0,023 0,029 0,049 0,056 0,062 400 đến Đầu nối cần bộ 0,006 0,007 0,011 0,013 0,015 < 500mm Sét bột Bentonít kg 74,580 93,225 116,532 124,300 124,300 Nước thi công m3 3,531 4,414 5,517 5,885 5,885 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4/7 công 0,99 1,23 2,02 3,44 4,70 Máy thi công Máy khoan xoay ca 0,102 0,153 0,344 0,459 0,498 300 CV Máy trộn dung ca 0,061 0,092 0,207 0,276 0,299 dịch 750 lít Máy bơm nước ca 0,037 0,046 0,108 0,205 0,223 2 kW Máy khác % 2 2 2 2 2 01 02 03 04 05 BD.25300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá Đất hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I BD.253 Khoan Vật liệu giếng Bộ choòng gồm: bằng 01D310+01D390 máy +01D490+01D590 khoan Bộ choòng nón xoay tự bộ 0,071 0,071 - - - xoay- loại M hành Bộ choòng nón 300 CV bộ - - 0,141 - - xoay - loại C độ sâu Bộ choòng nón khoan từ bộ - - - 0,148 - xoay- loại T 50 đến Bộ choòng nón ≤ 100 m bộ - - - - 0,178 xoay - loại K đường Cần khoan kính lỗ m 0,034 0,042 0,066 0,069 0,077 D 114 mm khoan từ Đầu nối cần bộ 0,008 0,010 0,014 0,015 0,019 500 đến Sét bột Bentonít kg 89,362 111,702 139,628 148,937 148,937 < 600mm Nước thi công m3 4,231 5,289 6,611 7,052 7,052 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4/7 công 1,47 1,84 3,01 5,13 6,99 Máy thi công Máy khoan xoay ca 0,149 0,223 0,502 0,525 0,556 300 CV Máy trộn dung ca 0,090 0,134 0,302 0,315 0,334 dịch 750 lít Máy bơm nước ca 0,054 0,067 0,182 0,253 0,268 2 kW Máy khác % 2 2 2 2 2 01 02 03 04 05 BD.25400 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600 mm ĐẾN < 700 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá Đất hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I BD.254 Khoan Vật liệu giếng Bộ choòng gồm: bằng máy 01D310+01D390 khoan +01D490+01D590 xoay tự +01D690 hành Bộ choòng nón 300 CV xoay - loại M bộ 0,073 0,073 - - - độ sâu Bộ choòng nón khoan từ xoay - loại C bộ - - 0,139 - - 50 đến Bộ choòng nón ≤ 100 m xoay - loại T bộ - - - 0,149 - đường Bộ choòng nón kính lỗ xoay - loại K bộ - - - - 0,176 khoan từ Cần khoan 600 đến m 0,038 0,047 0,069 0,073 0,093 D 114 mm < 700mm Đầu nối cần bộ 0,009 0,011 0,016 0,017 0,146 Sét bột Bentonít kg 104,815 131,019 163,774 174,693 174,693 Nước thi công m3 4,962 6,203 7,754 8,271 8,271 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4/7 công 1,72 2,14 3,51 5,98 8,16 Máy thi công Máy khoan xoay ca 0,166 0,248 0,558 0,584 0,613 300 CV Máy trộn dung ca 0,100 0,149 0,335 0,351 0,368 dịch 750 lít Máy bơm nước ca 0,059 0,074 0,212 0,296 0,311 2 kW Máy khác % 2 2 2 2 2 01 02 03 04 05

BD.26000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV. ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 100 m ĐẾN ≤ 150 m BD.26100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã Công tác Đơn Cấp đá Thành phần hao phí Đất hiệu lắp đặt vị IV III II I BD.261 Khoan Vật liệu giếng Bộ choòng gồm: bằng máy 01D310+01D390 khoan Bộ choòng nón bộ 0,019 0,019 - - - xoay tự xoay- loại M hành Bộ choòng nón bộ - - 0,048 - 300 CV xoay - loại C độ sâu Bộ choòng nón bộ - - - 0,068 - khoan từ xoay - loại T 100 đến Bộ choòng nón bộ - - - - 0,097 ≤ 150m xoay - loại K đường Cần khoan D 114 mm m 0,014 0,017 0,033 0,044 0,049 kính lỗ Đầu nối cần bộ 0,003 0,004 0,008 0,011 0,012 khoan từ Sét bột Bentonít kg 59,126 73,908 92,385 98,545 98,545 300 đến Nước thi công m3 2,934 3,667 4,584 4,889 4,889 < 400mm Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4/7 công 0,53 0,66 1,08 1,85 2,88 Máy thi công Máy khoan xoay ca 0,057 0,086 0,194 0,462 0,485 300 CV Máy trộn dung dịch ca 0,035 0,052 0,117 0,279 0,293 750 lít Máy bơm nước 2 kW ca 0,021 0,026 0,069 0,165 0,193 Máy khác % 2 2 2 2 2 01 02 03 04 05 BD.26200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá Đất hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I BD.262 Khoan Vật liệu giếng bằng Bộ choòng gồm: máy khoan 01D310+01D390 xoay tự +01D490 hành Bộ choòng nón 300 CV bộ 0,049 0,049 - - - xoay - loại M độ sâu Bộ choòng nón khoan từ xoay - loại C bộ - - 0,101 - - 100 đến Bộ choòng nón ≤ 150m bộ - - - 0,113 - xoay - loại T đường Bộ choòng nón kính lỗ bộ - - - - 0,143 xoay - loại K khoan từ Cần khoan 400 đến m 0,025 0,031 0,051 0,058 0,065 D 114 mm < 500mm Đầu nối cần bộ 0,006 0,007 0,011 0,013 0,016 Sét bột Bentonít kg 74,580 93,225 116,532 124,300 124,300 Nước thi công m3 3,700 4,625 5,781 6,167 6,167 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4/7 công 1,03 1,29 2,12 3,60 4,92 Máy thi công Máy khoan xoay ca 0,107 0,16 0,360 0,481 0,521 300 CV Máy trộn dung ca 0,064 0,096 0,216 0,288 0,312 dịch 750 lít Máy bơm nước ca 0,038 0,048 0,161 0,215 0,233 2 kW Máy khác % 2 2 2 2 2 01 02 03 04 05 BD.26300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá Đất hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I BD.263 Khoan Vật liệu giếng Bộ choòng gồm: bằng 01D310+01D390 máy +01D490+01D590 khoan Bộ choòng nón xoay tự xoay - loại M bộ 0,074 0,074 - - - hành Bộ choòng nón 300 CV xoay - loại C bộ - - 0,147 - - độ sâu Bộ choòng nón khoan từ xoay- loại T bộ - - - 0,155 - 100 đến Bộ choòng nón ≤ 150m xoay - loại K bộ - - - - 0,186 đường Cần khoan kính lỗ D 114 mm m 0,035 0,044 0,069 0,073 0,081 khoan từ Đầu nối cần bộ 0,008 0,010 0,014 0,016 0,019 500 đến Sét bột Bentonít kg 89,362 111,702 139,628 148,937 148,937 < 600mm Nước thi công m3 4,434 5,542 6,927 7,389 7,389 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4/7 công 1,54 1,93 3,16 5,38 7,34 Máy thi công Máy khoan xoay ca 0,156 0,234 0,527 0,551 0,584 300 CV Máy trộn dung ca 0,094 0,14 0,315 0,329 0,349 dịch 750 lít Máy bơm nước ca 0,056 0,070 0,253 0,265 0,281 2 kW Máy khác % 2 2 2 2 2 01 02 03 04 05

BD.27000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV. ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 150 m ĐẾN ≤ 200 m BD.27100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã Công tác Đơn Cấp đá Thành phần hao phí Đất hiệu lắp đặt vị IV III II I BD.271 Khoan Vật liệu giếng Bộ choòng gồm: bằng máy 01D310+01D390 khoan Bộ choòng nón xoay bộ 0,020 0,020 - - - xoay - loại M tự hành Bộ choòng nón 300 CV xoay - loại C bộ - - 0,050 - - độ sâu Bộ choòng nón khoan từ xoay - loại T bộ - - - 0,070 - 150 đến Bộ choòng nón ≤ 200 m xoay - loại K bộ - - - - 0,100 đường Cần khoan D 114 mm m 0,014 0,017 0,034 0,045 0,050 kính lỗ Đầu nối cần bộ 0,003 0,004 0,009 0,011 0,013 khoan từ Sét bột Bentonít kg 59,126 73,908 92,385 98,545 98,545 300 đến Nước thi công m3 3,024 3,780 4,725 5,040 5,040 < 400mm Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4/7 công 0,54 0,68 1,12 1,90 3,15 Máy thi công Máy khoan xoay ca 0,059 0,074 0,200 0,474 0,554 300 CV Máy trộn dung dịch ca 0,035 0,044 0,119 0,285 0,332 750 lít Máy bơm nước 2 kW ca 0,022 0,027 0,072 0,171 0,239 Máy khác % 2 2 2 2 2 01 02 03 04 05 BD.27200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã Công tác Đơn Cấp đá Thành phần hao phí Đất hiệu lắp đặt vị IV III II I BD.272 Khoan Vật liệu giếng Bộ choòng gồm: bằng máy 01D310+01D390 khoan +01D490 xoay tự Bộ choòng nón hành bộ 0,050 0,050 - - - xoay - loại M 300 CV Bộ choòng nón độ sâu bộ - - 0,104 - - xoay - loại C khoan từ Bộ choòng nón 150 đến xoay - loại T bộ - - - 0,117 - ≤ 200 m Bộ choòng nón đường bộ - - - - 0,147 xoay - loại K kính lỗ Cần khoan D 114 mm m 0,025 0,031 0,053 0,060 0,067 khoan từ Đầu nối cần bộ 0,006 0,008 0,012 0,014 0,016 400 đến Sét bột Bentonít kg 74,580 93,225 116,532 124,300 124,300 < 500mm Nước thi công m3 3,814 4,768 5,960 6,358 6,358 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4/7 công 1,07 1,33 2,20 3,63 5,38 Máy thi công Máy khoan xoay ca 0,110 0,165 0,371 0,495 0,614 300 CV Máy trộn dung dịch ca 0,066 0,099 0,223 0,297 0,368 750 lít Máy bơm nước 2 kW ca 0,040 0,050 0,166 0,222 0,275 Máy khác % 2 2 2 2 2 01 02 03 04

BD.28000 LẮP ĐẶT KẾT CẤU GIẾNG BD.28100 KẾT CẤU GIẾNG - NỐI ỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Lắp đặt hệ thống giá đỡ, căn chỉnh ống, hàn - nối ống, hạ ống đến độ sâu thiết kế theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường. Đơn vị tính: 1m ống Công Đường kính ống (mm) Mã Thành phần Đơn tác hiệu hao phí vị lắp đặt 89 108 127 146 168 194 BD.281 Nối Vật liệu ống Ống m 1,005 1,005 1,005 1,005 1,005 1,005 bằng Que hàn kg 0,075 0,092 0,108 0,124 0,142 0,164 phương Ô xy chai 0,013 0,013 0,013 0,140 0,140 0,015 pháp Đất đèn kg 0,100 0,100 0,100 0,100 0,100 0,110 hàn Sắt tròn kg 0,150 0,150 0,150 0,220 0,220 0,290 Vật liệu khác % 3 3 3 3 3 3 Nhân công 4/7 công 0,22 0,22 0,24 0,25 0,26 0,27 Máy thi công Máy khoan ca 0,054 0,056 0,060 0,062 0,066 0,069 giếng Máy hàn điện ca 0,054 0,056 0,060 0,062 0,066 0,069 23kW Máy khác % 5 5 5 5 5 5 01 02 03 04 05 06 Tiếp theo Đơn Đường kính ống (mm) Thành phần hao phí vị 219 273 325 350 377 426 Vật liệu Ống m 1,005 1,005 1,005 1,005 1,005 1,005 Que hàn kg 0,270 0,336 0,401 0,431 0,465 0,525 Ô xy chai 0,015 0,016 0,017 0,018 0,018 0,035 Đất đèn kg 0,110 0,120 0,130 0,140 0,140 0,220 Sắt tròn kg 0,290 0,360 0,430 0,510 0,600 0,680 Vật liệu khác % 3 3 3 3 3 3 Nhân công 4/7 công 0,31 0,33 0,38 0,39 0,43 0,49 Máy thi công Máy khoan giếng ca 0,078 0,084 0,095 0,098 0,108 0,122 Máy hàn điện 23 kW ca 0,078 0,084 0,095 0,098 0,108 0,122 Máy khác % 5 5 5 5 5 5 07 08 09 10 11 12 Tiếp theo Đơn Đường kính ống (mm) Thành phần hao phí vị 450 477 529 630 720 820 Vật liệu Ống m 1,005 1,005 1,005 1,005 1,005 1,005 Que hàn kg 0,555 0,588 0,826 0,984 1,125 1,281 Ô xy chai 0,035 0,038 0,040 0,040 0,050 0,063 Đất đèn kg 0,220 0,260 0,300 0,320 0,350 0,383 Sắt tròn kg 0,480 0,520 0,550 0,570 0,600 0,632 Vật liệu khác % 3 3 3 3 3 3 Nhân công 4/7 công 0,50 0,50 0,52 0,57 0,59 0,62 Máy thi công Máy khoan giếng ca 0,124 0,125 0,129 0,142 0,149 0,156 Máy hàn điện 23 kW ca 0,124 0,125 0,160 0,191 0,242 0,307 Máy khác % 5 5 5 5 5 5 13 14 15 16 17 18 Ghi chú: Máy khoan trong công tác kết cấu giếng tính theo loại đã dùng để khoan giếng.

BD.28200 KẾT CẤU GIẾNG - NỐI ỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP NỐI REN. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Lắp đặt hệ thống giá đỡ, căn chỉnh ống, nối ren ống. Xuống ống theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường. Đơn vị tính: 1m ống Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 89 108 127 146 168 BD.282 Nối ống Vật liệu bằng Ống m 1,005 1,005 1,005 1,005 1,005 phương Mỡ bôi trơn kg 0,104 0,126 0,147 0,243 0,282 pháp nối Vật liệu khác % 3 3 3 3 3 ren Nhân công 4/7 công 0,11 0,11 0,13 0,13 0,14 Máy thi công Máy khoan giếng ca 0,028 0,029 0,032 0,033 0,036 Máy khác % 5 5 5 5 5 01 02 03 04 05 Tiếp theo Đơn Đường kính ống (mm) Thành phần hao phí vị 194 219 273 325 377 Vật liệu Ống m 1,005 1,005 1,005 1,005 1,005 Mỡ bôi trơn kg 0,329 0,373 0,464 0,550 0,728 Vật liệu khác % 3 3 3 3 3 Nhân công 4/7 công 0,15 0,18 0,20 0,24 0,25 Máy thi công Máy khoan giếng ca 0,037 0,044 0,049 0,060 0,062 Máy khác % 5 5 5 5 5 06 07 08 09 10 Ghi chú: Máy khoan trong công tác kết cấu giếng tính theo loại đã dùng để khoan giếng.

BD.28300 CHỐNG ỐNG. Thành phần công việc Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Lắp đặt hệ thống giá đỡ, căn chỉnh ống, hàn nối ống. Hạ nhổ ống theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường. Đơn vị tính: 1m ống Công Đường kính ống (mm) Mã Thành phần Đơn tác hiệu hao phí vị 377 426 477 529 630 720 lắp đặt BD.283 Chống Vật liệu ống Ống chống m 0,050 0,050 0,050 0,050 0,050 0,050 Que hàn kg 0,523 0,751 0,838 0,896 1,098 1,271 Ô xy chai 0,025 0,049 0,053 0,056 0,056 0,070 Đất đèn kg 0,196 0,308 0,364 0,420 0,448 0,490 Sắt tròn kg 0,480 0,500 0,520 0,550 0,570 0,600 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 5 Nhân công 4/7 công 0,65 0,73 0,75 0,78 0,85 0,89 Máy thi công Máy khoan giếng ca 0,163 0,183 0,188 0,194 0,212 0,223 Mày hàn 23kW ca 0,108 0,122 0,125 0,160 0,191 0,242 Máy khác % 5 5 5 5 5 5 01 02 03 04 05 06 Ghi chú: Máy khoan trong công tác chống ống khoan tính theo loại đã dùng để khoan giếng.

BD.29000 THỔI RỬA GIẾNG KHOAN. Thành phần công việc: Chuẩn bị máy móc thiết bị. Lắp đặt, ống nâng nước, ống dẫn khí theo trình tự phân doanh. Bơm thổi rửa theo yêu cầu kỹ thuật. Đo các thông số cơ bản của giếng. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường. BD.29100 ĐỘ SÂU GIẾNG KHOAN < 100 m Đơn vị tính: 1m ống lọc Mã Công tác Đơn Đường kính ống lọc (mm) Thành phần hao phí hiệu xây lắp vị < 219 < 300 < 450 ≥ 450 BD.291 Thổi rửa Vật liệu giếng Ống cao su dẫn khí chịu m 0,500 0,500 0,500 0,500 khoan áp lực: D60 độ sâu Ống nâng nước D200 m 0,250 0,250 0,250 0,250 giếng Ống gió D50 m 0,018 0,018 0,018 0,018 < 100m Que hàn kg 0,200 0,300 0,400 0,500 Thùng đo lưu lượng cái 0,050 0,050 0,050 0,050 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 4/7 công 1,20 1,50 1,80 2,20 Máy thi công Máy khoan giếng ca 0,160 0,200 0,280 0,340 Máy nén khí diezen ca 1,000 1,500 660m3/h Máy nén khí diezen ca 1,000 1,500 1260m3/h Máy hàn 23 kW ca 0,100 0,120 0,140 0,160 01 02 03 04 BD.29200 ĐỘ SÂU GIẾNG KHOAN TỪ 100 m ĐẾN ≤ 150 m Đơn vị tính: 1m ống lọc Mã Công tác Đơn Đường kính ống lọc (mm) Thành phần hao phí hiệu xây lắp vị < 219 < 300 < 450 BD.292 Thổi rửa Vật liệu giếng Ống cao su dẫn khí chịu m 0,500 0,500 0,500 khoan độ áp lực: D60 sâu giếng Ống nâng nước: D200 m 0,280 0,280 0,280 từ 100 đến Ống gió: D50 m 0,020 0,020 0,020 ≤ 150m Que hàn kg 0,224 0,336 0,448 Thùng đo lưu lượng cái 0,050 0,050 0,050 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4/7 công 1,34 1,68 2,02 Máy thi công Máy khoan giếng ca 0,192 0,240 0,336 Máy nén khí diezen ca 1,500 2,250 660m3/h Máy nén khí diezen ca 1,500 1260m3/h Máy hàn 23 kW ca 0,105 0,126 0,147 01 02 03 BD.29300 ĐỘ SÂU GIẾNG KHOAN TỪ 150 m ĐẾN ≤ 200 m Đơn vị tính: 1m ống lọc Mã Công tác Đơn Đường kính ống lọc (mm) Thành phần hao phí hiệu xây lăp vị < 219 < 300 BD.293 Thổi rửa Vật liệu giếng Ống cao su dẫn khí chịu áp m 0,500 0,500 khoan lực: D60 độ sâu Ống nâng nước: D200 m 0,288 0,288 giếng từ Ống gió: D50 m 0,020 0,020 150 đến Que hàn kg 0,230 0,345 ≤ 200m Thùng đo lưu lượng cái 0,050 0,050 Vật liệu khác % 5 5 Nhân công 4/7 công 1,38 1,73 Máy thi công Máy khoan giếng ca 0,208 0,260 Máy nén khí diezen ca 1,000 1,500 1260m3/h Máy hàn 23 kW ca 0,108 0,129 01 02 Ghi chú: Máy khoan trong công tác thổi rửa giếng khoan tính theo loại đã dùng để khoan giếng.

BD.29400 CHÈN SỎI, SÉT. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Chèn sỏi, sét theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường. Đơn vị tính: 1m3 Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Chèn sỏi Chèn sét lắp đặt BD.294 Chèn sỏi, Vật liệu chèn sét Sỏi chèn m3 1,030 Sét chèn m3 1,050 Vật liệu khác % 5 5 Nhân công 4/7 công 1,20 0,80 Máy thi công Máy khoan ca 0,150 - Máy khác % 5 01 02 Ghi chú: Máy khoan trong công tác chèn sỏi tính theo loại đã dùng để khoan giếng.

BD.31100 VẬN CHUYỂN MÙN KHOAN. Thành phần công việc: Di chuyển xe bồn hút mùn từ nơi để máy đến công trình, quay lùi xe vào vị trí hút mùn, kê chèn xe, lắp hệ thống hút mùn, hút mùn vào xe, tháo hệ thống hút mùn, rửa hệ thống hút và xe (nếu cần), lắp lại hệ thống hút vào xe, vận chuyển mùn khoan đến nơi quy định, quay lùi xe vào vị trí xả mùn, lắp hệ thống xả mùn, xả mùn, tháo hệ thống xả mùn, rửa hệ thống xả và xe (nếu cần), lắp lại hệ thống xả vào xe, di chuyển xe quay lại công trình (hoặc về nơi để xe). Thu dọn hiện trường. Đơn vị tính: 10m3 mùn khoan Công tác Thành phần Đơn Cự ly vận chuyển (km) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 0,5 ≤1 ≤2 ≤3 ≤4 BD.311 Vận Nhân công 4/7 công 0,14 0,15 0,19 0,22 0,25 chuyển Máy thi công mùn Xe bồn hút mùn, ca 0,476 0,516 0,629 0,742 0,828 khoan dung tích - 3 m3 01 02 03 04 05 Tiếp theo Đơn Cự ly vận chuyển (km) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤5 ≤6 ≤7 ≤8 ≤9 ≤ 10 BD.311 Nhân công 4/7 công 0,27 0,30 0,32 0,34 0,36 0,37 Máy thi công Xe bồn hút mùn, ca 0,915 0,992 1,068 1,144 1,192 1,239 dung tích - 3 m3 06 07 08 09 10 11

BD.32000 LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN NHÀ MÁY NƯỚC BD.32100 LẮP ĐẶT CHỤP LỌC SỨ, CHỤP LỌC NHỰA. Thành phần công việc: - Chuẩn bị vật liệu, rà cạo rãnh chụp lọc, sàn, dầm bể, kiểm tra kích thước của bán sản phẩm; - Gắn măng sông vào tấm đan bê tông; - Lắp đuôi chụp lọc vào măng sông, lớp đầu chụp lọc vào măng sông; - Gắn vữa xi măng chèn, căn chỉnh chụp lọc; - Kiểm tra khoảng cách của các chụp lọc. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng BD.321 Lắp đặt chụp lọc Vật liệu sứ, chụp lọc Chụp lọc cái 1,00 nhựa Vữa ximăng M100 lít 0,15 Nhân công 3,5/7 công 0,03 01 Ghi chú: Trong định mức chưa tính đến chi phí về bơm nước thử bể và kiểm tra sự hoạt động của chụp lọc, bể lọc. Khi lắp hoàn chỉnh sẽ tính thêm các chi phí này theo công suất thực tế của bể lọc.

BD.32200 LẮP ĐẶT CHẬU ĐIỆN GIẢI. Thành phần công việc: - Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m, kiểm tra thiết bị theo yêu cầu thiết kế; - Đặt giá chậu điện giải, kê kích đúng vị trí cố định. Đo lấy dấu các ống nhựa, gắn mối nối với thành chậu và máng phân phối nước; - Trộn vữa chống axit và xảm mối nối; - Kiểm tra khoảng cách giữa các tấm kính than, chì, chiều cao giảm... của các tấm kính sau khi gắn vữa. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng BD.322 Lắp đặt chậu Vật liệu điện giải Vỏ chậu điện giải 724x174 bộ 1 Vật liệu khác % 0,01 Nhân công 4,5/7 công 0,94 01 Ghi chú: Nếu chậu điện giải đã có sẵn thì định mức lắp đặt chậu bằng 0,5 nhân công lắp trong bảng.

BD.40000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY BD.41000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BÁO CHÁY, CHỮA CHÁY, ĐÈN THOÁT HIỂM BD.41100 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BÁO CHÁY BD.41110 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐẦU BÁO VÀ ĐẦU BÁO CHÁY. Thành phần công việc: Đo đạc trần nhà để lấy dấu đế đầu báo, lắp đặt đế đầu báo vào trần, đấu nối dây tín hiệu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn. Đơn vị tính: 10 đầu Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng BD.4111 Lắp đặt thiết bị Vật liệu đầu báo và đầu Đế đầu báo cháy và đầu báo bộ 10 báo cháy cháy Cồn công nghiệp kg 0,1 Đinh vít nở M8 bộ 20 Vật liệu khác % 2 Nhân công Kỹ sư 5,0/8 công 0,87 Nhân công 4,0/7 công 0,87 Máy thi công Máy khoan 1 kW ca 0,68 1

BD.41120 LẮP ĐẶT ĐÈN BÁO CHÁY. Thành phần công việc: Đo đạc trần nhà để lấy dấu đế đèn báo cháy, lắp đặt đèn báo cháy vào trần, vào tường, đấu nối dây tín hiệu vào đèn báo cháy đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn. Đơn vị tính: 5 đèn Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng BD.4112 Lắp đặt đèn báo Vật liệu cháy Đèn báo cháy bộ 5 Cồn công nghiệp kg 0,1 Đinh vít nở M8 bộ 10 Vật liệu khác % 2 Nhân công Kỹ sư 5,0/8 công 0,35 Nhân công 4,0/7 công 0,82 Máy thi công Máy khoan 1 kW ca 0,75 1

BD.41130 LẮP ĐẶT NÚT ẤN BÁO CHÁY KHẨN CẤP. Thành phần công việc: Đo đạc tường nhà để lấy dấu và đục lỗ cho nút ấn báo cháy khẩn cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp vào tường, đấu nối dây tín hiệu và nút ấn báo cháy khẩn cấp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn. Đơn vị tính: 5 nút Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng BD.4113 Lắp đặt nút báo Vật liệu cháy khẩn cấp Nút báo cháy khẩn cấp bộ 5 Cồn công nghiệp kg 0,1 Đinh vít nở M6 bộ 10 Vật liệu khác % 2 Nhân công Kỹ sư 5,0/8 công 1,50 Nhân công 4,0/7 công 1,50 Máy thi công Máy khoan 1 kW ca 0,37 Đồng hồ vạn năng ca 0,37 1

BD.41140 LẮP ĐẶT CHUÔNG BÁO CHÁY. Thành phần công việc: Đo đạc tường nhà để lấy dấu đế chuông báo cháy, lắp đặt chuông và dây tín hiệu chuông báo cháy đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn. Đơn vị tính: 5 chuông Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng BD.4114 Lắp đặt chuông Vật liệu báo cháy Chuông báo cháy bộ 5 Cồn công nghiệp kg 0,1 Đinh vít nở M6 bộ 10 Vật liệu khác % 5 Nhân công Kỹ sư 5,0/8 công 0,82 Nhân công 4,0/7 công 0,82 Máy thi công Máy khoan 1 kW ca 0,41 Đồng hồ vạn năng ca 0,75 1

BD.41150 LẮP ĐẶT TRUNG TÂM XỬ LÝ TÍN HIỆU BÁO CHÁY. Thành phần công việc: - Đo đạc và lấy dấu để lắp đặt tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tự động, lắp bảng mạch và ắc quy biến áp vào trung tâm; - Kiểm tra cáp tín hiệu toàn bộ hệ thống, kiểm tra bộ nạp ắc quy, kiểm tra chế độ toàn hệ thống, luồn cáp từ tủ trung tâm ra ngoài, do đọ cách điện của từng tuyến cáp; - Thu dọn, vệ sinh. Đơn vị tính: 1 trung tâm Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng BD.4115 Lắp đặt Vật liệu Cồn công nghiệp kg 0,1 Đinh vít nở M8 bộ 4,0 Vật liệu khác % 5 Nhân công Kỹ sư 5,0/8 công 0,13 Nhân công 4,0/7 công 0,13 Máy thi công Máy khoan 1 kW ca 0,12 Đồng hồ vạn năng ca 0,86 1

BD.41160 LẮP ĐẶT MÁY BƠM NƯỚC CÁC LOẠI CHỮA CHÁY. Thành phần công việc: - Tháo dỡ máy bơm; đo đạc, đánh dấu vị trí lắp đặt; lắp đặt máy; lắp đặt đường ống nước vào ra với máy; - Kiểm tra xăng dầu và ắc quy đối với máy bơm xăng, kiểm tra điện nguồn đối với máy bơm điện; - Thu dọn, vệ sinh. Đơn vị tính: 1 máy Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng BD.4116 Lắp đặt máy bơm Vật liệu nước các loại Đệm cao su m2 0,01 chữa cháy Cồn công nghiệp kg 0,1 Vật liệu khác % 5 Nhân công Kỹ sư 5,0/8 công 0,15 Nhân công 4,0/7 công 0,15 Máy thi công Đồng hồ vạn năng ca 0,80 Đồng hồ áp lực ca 0,80 1

BD.41170 LẮP ĐẶT ĐÈN THOÁT HIỂM. Thành phần công việc: - Đo đạc lấy dấu, lắp đèn thoát hiểm vào vị trí; đấu nối dây nguồn và lắp đặt ắc quy vào đèn; - Vệ sinh, thu dọn. Đơn vị tính: 5 đèn Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng BD.4117 Lắp đặt đèn Vật liệu thoát hiểm Đèn thoát hiểm bộ 5,0 Cồn công nghiệp kg 0,1 Đinh vít nở M6 bộ 10,0 Vật liệu khác % 5 Nhân công Kỹ sư 5,0/8 công 0,73 Nhân công 4,0/7 công 0,73 Máy thi công Máy khoan 1 kW ca 0,34 Đồng hồ vạn năng ca 0,78 1

BD.42000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CẢNH GIỚI VÀ BẢO VỆ BD.42100 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CỦA HỆ THỐNG CAMERA. Thành phần công việc: - Nghiên cứu tài hồ sơ thiết kế, lập phương án thi công; - Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng trước khi thi công; - Nhận, kiểm tra, vận chuyển thiết bị đến vị trí lắp đặt; - Đo, lấy dấu, khoan lỗ, lắp chân đến camera; - Xác định vị trí lắp monitor; - Lắp đặt camera và monitor, các phụ kiện (hộp che, đầu quay, ống kính...); - Làm đầu connector, đấu nối cáp nguồn, cáp tín hiệu vào camera, vào monitor và bàn điều khiển; - Kiểm tra toàn bộ công việc; - Vệ sinh, thu dọn. Đơn vị tính: 1 thiết bị Bản điều Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Camera Monitor khiển tín lắp đặt vị hiệu hình BD.421 Lắp đặt thiết Vật liệu bị của hệ Thiếc hàn kg 0,05 0,03 0,1 thống camera Nhựa thông kg 0,01 0,01 0,03 Cồn công nghiệp kg 0,2 - 0,2 Đinh vít nở M5 bộ 4 - Gen nilon cách - 1,5 - điện Φ6 Vật liệu khác % 2 2 2 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 0,65 0,65 0,35 Nhân công 4,0/7 công 1,53 1,25 0,35 Máy thi công Máy khoan 1 kW ca 0,86 - - Vôn mét điện tử ca 0,86 - 1,48 Đồng hồ vạn năng ca 0,86 0,29 - 01 02 03

BD.42200 LẮP ĐẶT BỘ ĐIỀU KHIỂN, BỘ CHUYỂN MẠCH VÀ CÁC ĐẦU BÁO TỪ CỦA HỆ THỐNG CAMERA. Thành phần công việc: - Nghiên cứu tài liệu hồ sơ thiết kế, lập phương án thi công; - Nhận, kiểm tra, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt; - Lắp đặt bộ điều khiển quay quét; 0 - Lắp đặt bộ điều khiển ống kính, Zoom; - Điều chỉnh bộ gạt nước; - Lắp đặt đấu nối chuyển mạch thị tần, lắp đặt điều chỉnh bộ chia hình; - Điều chỉnh bộ quét lần lượt ảnh cáo Camera, điều chỉnh để ghi băng kiểm tra; - Đo đạc lấy dấu, đục rãnh khung cửa gỗ, đấu chìm dây; - Khoan taro, bắt vít sắt, lắp đặt hộp đầu báo cố định và di động; - Lắp đặt nam châm, đấu báo vào vị trí; - Trát bả matít sơn hóa trang; - Đấu cáp nguồn, cáp tín hiệu vào thiết bị; - Lắp hộp che, đầu báo; - Vệ sinh, thu dọn. Đơn vị tính: 1 bộ Đầu báo Đầu Bộ Bộ từ bọc Công tác Thành phần Đơn báo từ Mã hiệu điều chuyển nhôm lắp đặt hao phí vị vào khiển mạch vào cửa cửa gỗ sắt BD.422 Lắp đặt Vật liệu bộ điều Thiếc hàn kg 0,01 0,01 0,03 0,03 khiển, bộ Nhựa thông kg - - 0,01 0,01 chuyển mạch và Cồn công nghiệp kg 0,1 0,1 - - các đầu Sơn màu kg 0,03 0,03 0,015 0,15 báo từ của Giấy ráp số 0 tờ - - 1,0 1,0 hệ thống camera Ma tít kg - - 0,3 0,3 Vật liệu khác % 2 2 2 2 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 0,06 0,70 0,41 0,33 Nhân công 4,0/7 công 0,20 0,70 0,81 0,78 Máy thi công Máy khoan 1 kW ca - - 0,40 0,65 Vôn mét điện tử ca - - 0,40 0,65 01 02 03 04

BD.42300 LẮP ĐẶT ĐẦU BÁO HỒNG NGOẠI (TÍCH CỰC, THỤ ĐỘNG). Thành phần công việc: - Nghiên cứu hồ sơ thiết kế, lập phương án thi công; - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công; - Tháo dỡ vỏ, tấm cách nhiệt; - Lấy dấu khoan lỗ; - Lắp đặt bộ phát tia hồng ngoại; - Đấu nối cáp nguồn, cáp tín hiệu vào bộ phát tia hồng ngoại; - Kiểm tra toàn bộ công việc đã lắp đặt; - Vệ sinh, thu dọn. Đơn vị tính: 1 bộ (phát, thu) Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng BD.423 Lắp đặt đầu báo Vật liệu hồng ngoại (tích Đinh vít nở M4 bộ 4,0 cực, thụ động) Đinh vít nở M3 bộ 4,0 Thiếc hàn kg 0,03 Nhựa thông kg 0,01 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 0,36 Nhân công 4,0/7 công 0,72 Máy thi công Máy khoan 1 kW ca 0,32 Vôn mét điện tử ca 0,32 01

BD.42400 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN BÁO ĐỘNG. Thành phần công việc: - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, lập phương án thi công; - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công; - Nhận, kiểm tra toàn bộ thiết bị, vật tư vận chuyển tới vị trí lắp đặt; - Lắp đặt thiết bị, đấu nối dây nguồn vào trung tâm, dây tín hiệu vào trung tâm; - Kiểm tra công việc đã lắp đặt. Đơn vị tính: 5 tủ Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng BD.424 Lắp đặt thiết bị Vật liệu điều khiển báo Thiếc hàn kg 0,15 động Nhựa thông kg 0,01 Cồn công nghiệp kg 0,3 Vật liệu khác % 2 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 2,0 Nhân công 4,0/7 công 2,0 Máy thi công Máy khoan 1 kW ca 1,25 Vôn mét điện tử ca 0,71 Máy hiện sóng 2 tia ca 0,71 (Oscilograf) 01

Mục L ỤC

THUYẾT MINH.

Chương I LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN, CHIẾU SÁNG

CÔNG TRÌNH LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG CÔNG TRÌNH. BA.11000 Lắp đặt quạt các loại BA.11100 Lắp đặt quạt điện BA.11200 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió BA.11300 Lắp đặt quạt ly tâm BA.12000 Lắp đặt máy điều hòa không khí (Điều hòa cục bộ) BA.12100 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục BA.13000 Lắp đặt các loại đèn BA.13100 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp BA.13200 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m BA.13300 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m BA.13400 Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m BA.13500 Lắp đặt các loại đèn chùm BA.13600 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác BA.14000 Lắp đặt ống, máng bảo hộ dây dẫn BA.14100 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn BA.14200 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn BA.14300 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn BA.14400 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mã hiệu Nội dung Trang 1 2 3 BA.15000 Lắp đặt phụ kiện đường dây BA.15100 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường BA.15200 Lắp đặt các loại sứ hạ thế BA.15300 Lắp đặt puli BA.15400 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat BA.16000 Kéo dải các loại dây dẫn BA.16100 Lắp đặt dây đơn BA.16200 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột BA.16300 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột BA.16400 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột BA.17000 Lắp đặt các loại thiết bị đóng ngắt BA.17100 Lắp công tắc BA.17200 Lắp ổ cắm BA.17300 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp BA.17400 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều BA.17500 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều BA.18000 Lắp đặt các loại thiết bị đo lường bảo vệ BA.18100 Lắp đặt các loại đồng hồ BA.18200 Lắp đặt các automat loại 1 pha BA.18300 Lắp đặt các automat loại 3 pha BA.18400 Lắp đặt các loại máy biến dòng, linh kiện chống điện giật, báo cháy BA.18500 Lắp đặt công tơ điện BA.18600 Lắp đặt chuông điện Mã hiệu Nội dung Trang 1 2 3 BA.19000 Hệ thống chống sét BA.19100 Gia công và đóng cọc chống sét BA.19200 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất BA.19300 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà BA.19400 Gia công các kim thu sét BA.19500 Lắp đặt kim thu sét

LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG TRÌNH CÔNG. CỘNG BA.20000 Lắp đặt cột đèn, xà, cần đèn, chóa đèn BA.21000 Lắp dựng cột đèn bằng cột bê tông cốt thép, bằng cột thép và cột ngang BA.22000 Lắp đặt chụp đầu cột BA.23000 Lắp đặt cần đèn các loại BA.23100 Lắp đặt cần đèn D60 BA.23200 Lắp đặt cần đèn chữ S BA.23300 Lắp đặt đèn các loại BA.24000 Lắp đặt các loại xà, sứ BA.24100 Khoan lỗ để lắp xà và luồn cáp BA.24200 Lắp đặt xà BA.25000 Lắp đặt tiếp địa BA.25100 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện BA.25200 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm BA.25300 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Kéo dây, kéo cáp - làm đầu cáp khô luồn cáp cửa cột, đánh BA.30000 số cột, lắp đặt bảng điện của cột, lắp cửa cột, luồn dây lên đèn, lắp tủ điện BA.31000 Kéo dây, cáp trên lưới điện chiếu sáng Mã hiệu Nội dung Trang 1 2 3 BA.32000 Làm đầu cáp khô BA.33000 Rải cáp ngầm BA.34000 Luồn cáp ngầm của cột BA.35000 Lắp bảng điện cửa cột, lắp cửa cột BA.35100 Lắp bảng điện cửa cột BA.35200 Lắp cửa cột BA.36000 Luồn dây lên đèn BA.36100 Luồn dây từ cáp treo lên đèn BA.36200 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn BA.37000 Lắp giá đỡ tủ điện, tủ điều khiển chiếu sáng BA.37100 Lắp giá đỡ tủ điện BA.37200 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng BA.38000 Lắp đặt đèn cầu, đèn nấm, đèn chiếu sáng thảm cỏ BA.39000 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc

Chương II LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG

LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN CẤP THOÁT NƯỚC PHỤC VỤ SINH HOẠT VÀ VỆ SINH TRONG CÔNG TRÌNH. BB.91100 Lắp đặt chậu rửa - Lắp đặt thuyền tắm BB.91200 Lắp đặt chậu xí BB.91300 Lắp đặt chậu tiểu Mã hiệu Nội dung Trang 1 2 3 BB.91400 Lắp đặt vòi tắm hương sen BB.91500 Lắp đặt vòi rửa BB.91600 Lắp đặt thùng đun nước nóng BB.91700 Lắp đặt phễu thu BB.91800 Lắp đặt ống kiểm tra BB.91900 Lắp đặt gương soi và các dụng cụ BB.92000 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh BB.92100 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox BB.92200 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa

Chương III BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG VÀ THIẾT BỊ

Chương IV CÔNG TÁC KHÁC

BỘ XÂY DỰNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ. (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng) Hà Nội - 2019 Phần 1

THUYẾT MINH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ. 1. Nội dung định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ a. Định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ quy định mức hao phí về vật liệu, lao động, máy và thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khi chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết, phụ tùng lắp đặt của máy và thiết bị đến khi lắp đặt hoàn thành, kết thúc việc chạy thử kiểm tra chất lượng công tác lắp đặt máy và thiết bị công nghệ (nếu có) theo yêu cầu kỹ thuật. b. Công tác lắp đặt máy và thiết bị công nghệ trong định mức bao gồm các công việc lắp ráp tổ hợp, lắp đặt, điều chỉnh cân bằng phần chính của máy và thiết bị, các phụ tùng, các cụm chi tiết của máy, thiết bị và các vật liệu khác đi theo máy, thiết bị (sau đây gọi chung là lắp đặt máy). Trong đó “máy” được hiểu là một kết cấu cơ học, gồm các phần hay bộ phận làm việc phối hợp với nhau, thực hiện các chuyển động hợp lý nhất định để biến đổi năng lượng, vật liệu hoặc thông tin. Nhiệm vụ của máy là thay thế một phần hoặc toàn bộ các chức năng sản xuất của con người nhằm tăng năng suất lao động. “Thiết bị” là một tổng thể nói chung những cơ cấu, dụng cụ, phụ tùng (có thể bao gồm cả máy) cần thiết để trang bị cho một hoạt động sản xuất. c. Định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó: - Thành phần công việc quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác lắp đặt, kết thúc việc chạy thử kiểm tra chất lượng công tác lắp đặt của máy và thiết bị công nghệ (nếu có). - Bảng các hao phí định mức gồm: + Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu cần dùng cho máy thi công và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt, kết thúc việc chạy thử kiểm tra chất lượng công tác lắp đặt của máy và thiết bị công nghệ (nếu có). Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu, mức hao phí vật liệu phụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí vật liệu chính. Mức hao phí vật liệu đã được định mức chưa bao gồm vật liệu cần dùng cho công tác chạy thử toàn bộ hệ thống như hao phí vật liệu bôi trơn, năng lượng phục vụ vận hành khi chạy thử (không tải và có tải theo quy định), hiệu chỉnh phần điện của thiết bị, thử máy để bàn giao và vật liệu liên kết các thành phần của thiết bị hoặc các công việc có yêu cầu kỹ thuật riêng như thông rửa thiết bị bằng hóa chất... trong quá trình lắp đặt máy và thiết bị. Ôxy trong tập định mức này được tính theo đơn vị chai theo tiêu chuẩn có thể tích 40 lít và áp suất 15MPa. + Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành, kết thúc việc chạy thử kiểm tra chất lượng công tác lắp đặt của máy và thiết bị công nghệ (nếu có). Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc công nhân. Cấp bậc công nhân là cấp bậc bình quân của các công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt máy và thiết bị. + Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp thi công, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác lắp đặt, kết thúc việc chạy thử kiểm tra chất lượng công tác lắp đặt của máy và thiết bị công nghệ (nếu có). Mức hao phí máy thi công trực tiếp thi công được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi công trực tiếp thi công. 2. Kết cấu tập định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ Tập định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ bao gồm 18 chương được mã hóa thống nhất theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu lắp đặt; cụ thể như sau:

Chương I Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại khác

Chương II Lắp đặt máy và thiết bị nâng chuyển

Chương III Lắp đặt máy nghiền, sàng, cấp liệu

Chương IV Lắp đặt lò và thiết bị trao đổi nhiệt

Chương V Lắp đặt máy bơm, quạt, trạm máy nén khí

Chương VI Lắp đặt thiết bị lọc bụi và ống khói

Chương VII Lắp đặt thiết bị cân, đóng bao và xếp bao

Chương VIII Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy, đùn ép liệu & gạt, đảo, đánh đống

Chương IX Lắp đặt thiết bị bunke, bình bể và thiết bị sản xuất khí

Chương X Lắp đặt Turbin

Chương XI Lắp đặt máy phát điện và thiết bị điện

Chương XII Lắp đặt thiết bị van

Chương XIII Lắp đặt thiết bị phân ly, ly tâm và tạo hình

Chương XIV Lắp đặt hệ thống đường ống công nghệ

Chương XV Lắp đặt thiết bị đo lường và điều khiển

Chương XVI Lắp đặt máy và thiết bị chế biến

Chương XVII Gia công & lắp đặt thiết bị phi tiêu chuẩn

Chương XVIII Công tác khác

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ.

Chương I LẮP ĐẶT MÁY CÔNG CỤ VÀ MÁY GIA CÔNG KIM LOẠI KHÁC

MA.01000 LẮP ĐẶT MÁY CÔNG CỤ VÀ MÁY GIA CÔNG KIM LOẠI. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra máy trước khi lắp đặt; gia công các tấm đệm, căn kê; vận chuyển máy và thiết bị trong phạm vi 30 mét; xác định tim cốt và vạch dấu định vị xác vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên vị trí thành máy & thiết bị hoàn chỉnh; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ máy, thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 0,5 ≤ 2,0 ≤ 5,0 MA.010 Vật liệu Mỡ các loại kg 2,300 1,490 1,300 Dầu các loại kg 2,600 1,710 1,500 Thép tấm kg 3,500 2,290 2,000 Đồng lá kg 0,070 0,046 0,040 Gỗ nhóm 4 m3 0,020 0,015 0,012 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 30,58 20,64 18,35 Máy thi công Tời điện 1T ca 0,420 - - Cần cẩu 5T ca - 0,240 - Cần cẩu 10T ca - - 0,210 Máy khác % 2 2 2 01 02 03 (Tiếp theo) Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 50 > 50 MA.010 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,150 1,060 0,990 0,950 Dầu các loại kg 1,330 1,220 1,140 1,090 Thép tấm kg 1,780 1,630 1,520 1,450 Đồng lá kg 0,040 0,030 0,030 0,030 Gỗ nhóm 4 m3 0,011 0,010 0,009 0,008 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 15,48 13,14 10,87 9,07 Máy thi công Cần cẩu 16T ca 0,191 - - - Cần cẩu 30T ca - 0,178 - - Cần cẩu 90T ca - - 0,169 - Cần cẩu 150T ca - - - 0,140 Máy khác % 2 2 2 2 04 05 06 07

Chương II LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ NÂNG CHUYỂN

MB.01000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TỜI ĐIỆN VÀ PALĂNG ĐIỆN. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê; xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí cần lắp đặt theo thiết kế; lắp đặt các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Thiết bị có khối lượng (tấn) Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤1 ≤5 >5 MB.010 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,500 1,320 1,200 Dầu các loại kg 1,650 1,450 1,320 Thép tấm kg 2,250 1,980 1,800 Que hàn các loại kg 0,150 0,130 0,120 Khí gas kg 0,300 0,240 0,160 Ô xy chai 0,150 0,120 0,080 Gỗ nhóm 4 m3 0,011 0,010 0,009 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 28,88 25,42 23,10 Máy thi công Cần cẩu 5T ca 0,460 - - Cần cẩu 10T ca - 0,400 0,370 Máy hàn điện 50 kW ca 0,110 0,094 0,085 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,330 0,280 0,220 Máy khác % 2 2 2 01 02 03

MB.02000 LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CẦN CẨU, CẦU TRỤC. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của máy; gia công các tấm đệm, căn kê; xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí cần lắp đặt theo thiết kế; lắp đặt các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤1 ≤5 ≤10 MB.020 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,790 1,560 1,380 Dầu các loại kg 2,070 1,800 1,590 Thép tấm kg 2,760 2,400 2,120 Que hàn các loại kg 0,210 0,180 0,160 Khí gas kg 0,240 0,220 0,200 Ô xy chai 0,120 0,110 0,100 Đồng lá kg 0,055 0,048 0,042 Đá mài, cắt viên 0,500 0,430 0,380 Gỗ nhóm 4 m3 0,014 0,012 0,011 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 29,45 22,10 17,95 Máy thi công Tời điện 1T ca 0,310 - - Cần cẩu 10T ca - 0,250 - Cần cẩu 16T ca - - 0,240 Máy mài 2,7 kW ca 0,500 0,430 0,380 Máy hàn điện 50 kW ca 0,081 0,069 0,057 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,269 0,246 0,224 Máy khác % 2 2 2 01 02 03 (Tiếp theo) Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 20 ≤ 50 ≤ 100 > 100 MB.020 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,300 1,210 1,150 1,060 Dầu các loại kg 1,500 1,400 1,330 1,220 Thép tấm kg 2,000 1,870 1,780 1,630 Que hàn các loại kg 0,150 0,140 0,130 0,120 Khí gas kg 0,180 0,180 0,160 0,140 Ô xy chai 0,090 0,090 0,080 0,070 Đồng lá kg 0,040 0,037 0,036 0,033 Đá mài, cắt viên 0,360 0,340 0,320 0,300 Gỗ nhóm 4 m3 0,010 0,009 0,009 0,008 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 15,29 12,43 11,59 10,57 Máy thi công Cần cẩu 30T ca 0,220 - - - Cần cẩu 90T ca - 0,200 - - Cần cẩu 150T ca - - 0,180 - Cần cẩu 250T ca - - - 0,168 Máy mài 2,7 kW ca 0,360 0,340 0,320 0,300 Máy hàn điện 50 kW ca 0,051 0,044 0,039 0,033 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,202 0,200 0,179 0,157 Máy khác % 2 2 2 2 04 05 06 07

MB.03000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG RAY CỦA MÁY NÂNG CHUYỂN. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra ray. Lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công. Lắp ráp các ray, các đà đỡ ray, căn chỉnh, kiểm tra chất lượng và độ chính xác của công tác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1m ray đơn Đơn Đường ray Mã hiệu Thành phần hao phí vị Mặt đất Trên cao MB.030 Vật liệu Mỡ các loại kg 0,050 0,050 Thép các loại kg 0,240 0,240 Que hàn kg 0,050 0,050 Khí gas kg 0,092 0,092 Ô xy chai 0,046 0,046 Vật liệu khác % 2 2 Nhân công 4,0/7 công 0,90 1,80 Máy thi công Cần cẩu 5T ca 0,026 - Cần cẩu 30T ca - 0,040 Máy hàn điện 50 kW ca 0,029 0,040 Máy cưa kim loại 1,7 kW ca 0,010 0,010 Máy khác % 2 2 01 02

MB.04000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ GẦU NÂNG, VÍT TẢI, MÁNG KHÍ ĐỘNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí cần lắp đặt; lắp đặt các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử theo phương án kỹ thuật kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤1 ≤5 ≤ 10 MB.040 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,720 1,500 1,320 Dầu các loại kg 1,980 1,730 1,530 Thép tấm kg 2,640 2,310 2,030 Que hàn các loại kg 0,200 0,170 0,150 Khí gas kg 0,200 0,180 0,180 Ô xy chai 0,100 0,090 0,090 Đồng lá kg 0,050 0,050 0,040 Đá mài, cắt viên 0,800 0,700 0,620 Gỗ nhóm 4 m3 0,012 0,011 0,010 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 24,19 18,15 14,75 Máy thi công Tời điện 1T ca 0,300 - - Cần cẩu 10T ca - 0,250 - Cần cẩu 16T ca - - 0,230 Máy mài 2,7 kW ca 0,800 0,699 0,616 Máy hàn điện 50 kW ca 0,078 0,066 0,055 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,224 0,202 0,202 Máy khác % 2 2 2 01 02 03 (Tiếp theo) Đơn vị tính: 1 tấn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị ≤ 20 ≤ 50 > 50 MB.040 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,250 1,170 1,110 Dầu các loại kg 1,440 1,350 1,280 Thép tấm kg 1,920 1,800 1,710 Que hàn các loại kg 0,140 0,130 0,130 Khí gas kg 0,160 0,160 0,140 Ô xy chai 0,080 0,080 0,070 Đồng lá kg 0,040 0,040 0,030 Đá mài, cắt viên 0,580 0,540 0,520 Gỗ nhóm 4 m3 0,010 0,009 0,008 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 12,50 11,10 10,21 Máy thi công Cần cẩu 30T ca 0,210 - - Cần cẩu 90T ca - 0,190 - Cần cẩu 150T ca - - 0,173 Máy mài 2,7 kW ca 0,583 0,545 0,517 Máy hàn điện 50 kW ca 0,049 0,042 0,038 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,179 0,170 0,157 Máy khác % 2 2 2 04 05 06 Ghi chú: Định mức đã bao gồm phạm vi thiết bị phần cơ đầu, cuối, kết cấu khung giá bệ đỡ, trục đỡ, hệ thống che (nếu có).

MB.05000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BĂNG TẢI. Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤1 ≤5 ≤ 10 ≤ 20 > 20 MB.050 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,860 1,690 1,500 1,380 1,280 Dầu các loại kg 2,150 1,950 1,730 1,590 1,470 Thép tấm kg 2,860 2,600 2,310 2,120 1,970 Que hàn các loại kg 0,210 0,200 0,170 0,160 0,150 Khí gas kg 0,260 0,220 0,200 0,180 0,160 Ô xy chai 0,130 0,110 0,100 0,090 0,080 Đồng lá kg 0,060 0,050 0,050 0,040 0,040 Đá mài, cắt viên 1,000 0,910 0,810 0,740 0,690 Gỗ nhóm 4 m3 0,012 0,011 0,010 0,010 0,009 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 34,39 26,46 21,50 18,32 15,71 Máy thi công Cần cẩu 5T ca 0,190 - - - - Cần cẩu 10T ca - 0,150 - - - Cần cẩu 16T ca - - 0,130 - - Cần cẩu 30T ca - - - 0,120 - Cần cẩu 90T ca - - - - 0,110 Máy mài 2,7 kW ca 1,000 0,910 0,810 0,740 0,690 Máy hàn điện 50 kW ca 0,081 0,075 0,067 0,060 0,050 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,291 0,246 0,224 0,202 0,179 Máy khác % 2 2 2 2 2 01 02 03 04 05 Ghi chú: - Công tác lắp đặt thiết bị băng tải ngoài phạm vi kết cấu băng chuyền, thiết bị phần cơ đầu và cuối băng tải, bao gồm cả kết cấu khung giá bệ đỡ, trục đỡ, hệ thống che (nếu có). - Trường hợp băng tải được lắp đặt ở địa hình qua đồi núi thì định mức nhân công và máy thi công lắp đặt được nhân với hệ số điều chỉnh là 1,2; trường hợp băng tải được lắp đặt từ cầu cảng qua biển vào đất liền thì định mức nhân công và máy thi công lắp đặt được nhân với hệ số điều chỉnh là 1,5.

MB.06000 CÔNG TÁC DÁN BĂNG TẢI (LOẠI BĂNG TẢI KHÔNG LÕI THÉP). Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra băng tải, dán băng tải theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 mối dán Mã Thành phần Chiều rộng băng tải (mm) Đơn vị hiệu hao phí ≤ 600 ≤ 800 ≤ 1000 ≤ 1200 ≤ 1600 MB.060 Vật liệu Keo dán kg 3,500 4,000 5,000 6,000 7,000 Bàn chải sắt cái 1,000 2,000 3,000 4,000 5,000 Bát đánh rỉ cái 2,000 2,500 3,000 4,000 5,000 Đá mài viên 1,000 1,500 2,000 2,500 3,000 Vật liệu khác % 1 1 1 1 1 Nhân công 4,5/7 công 5,40 7,20 9,00 10,80 12,60 Máy thi công Tời điện 5T ca 1,000 1,000 1,000 1,000 1,000 Máy dán băng tải ca 1,000 1,000 1,000 1,000 1,000 Máy mài 1,0 kW ca 0,600 0,800 1,000 1,200 1,400 Máy khác % 2 2 2 2 2 01 02 03 04 05

MB.07000 LẮP ĐẶT THANG MÁY. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; gia công, lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công; Lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử, kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Đơn Thành phần hao phí Số lượng hiệu vị MB.070 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,300 Dầu các loại kg 1,500 Thép các loại kg 15,00 Que hàn kg 2,000 Khí gas kg 1,000 Oxy chai 0,500 Xăng kg 0,400 Gỗ nhóm 4 m3 0,010 Vật liệu khác % 1 Nhân công 4,0/7 công 36,00 Máy thi công Cần cẩu 25T ca 0,506 Máy hàn điện 50 kW ca 0,500 Máy khác % 1 01

Chương III LẮP ĐẶT MÁY NGHIỀN, SÀNG, CẤP LIỆU

MC.01000 LẮP ĐẶT MÁY NGHIỀN BÚA, NGHIỀN HÀM, NGHIỀN LỒNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của máy; gia công các tấm đệm, căn kê; xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí thành máy hoàn chỉnh; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử cục bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển máy và thiết bị trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤1 ≤5 ≤ 10 MC.010 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,690 1,500 1,330 Dầu các loại kg 1,950 1,690 1,500 Thép tấm kg 2,600 2,280 2,020 Que hàn các loại kg 0,200 0,160 0,140 Khí gas kg 0,240 0,220 0,180 Ô xy chai 0,120 0,110 0,090 Đồng lá kg 0,050 0,050 0,040 Đá mài, cắt viên 0,260 0,230 0,200 Gỗ nhóm 4 m3 0,014 0,013 0,012 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,5/7 công 31,26 27,35 25,40 Máy thi công Tời điện 1T ca 0,290 - - Cần cẩu 10T ca - 0,280 - Cần cẩu 16T ca - - 0,254 Máy mài 2,7 kW ca 0,260 0,230 0,200 Máy hàn điện 50 kW ca 0,103 0,085 0,078 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,300 0,275 0,225 Máy khác % 2 2 2 01 02 03 (Tiếp theo) Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 20 ≤ 50 ≤ 100 > 100 MC.010 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,220 1,100 1,070 1,060 Dầu các loại kg 1,380 1,250 1,210 1,200 Thép tấm kg 1,860 1,680 1,640 1,620 Que hàn các loại kg 0,130 0,120 0,120 0,120 Khí gas kg 0,160 0,144 0,140 0,136 Ô xy chai 0,080 0,072 0,070 0,068 Đồng lá kg 0,040 0,030 0,030 0,030 Đá mài, cắt viên 0,190 0,170 0,164 0,160 Gỗ nhóm 4 m3 0,011 0,010 0,009 0,008 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 4,5/7 công 21,64 16,75 13,98 13,29 Máy thi công Cần cẩu 30T ca 0,231 - - - Cần cẩu 90T ca - 0,210 - - Cần cẩu 150T ca - - 0,180 - Cần cẩu 250T ca - - - 0,170 Máy mài 2,7 kW ca 0,190 0,170 0,160 0,160 Máy hàn điện 50 kW ca 0,074 0,061 0,056 0,050 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,200 0,180 0,175 0,170 Máy khác % 2 2 2 2 04 05 06 07

MC.02000 LẮP ĐẶT MÁY NGHIỀN BI, NGHIỀN ĐỨNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của máy; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí thành máy hoàn chỉnh; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử cục bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển máy và thiết bị trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤1 ≤5 ≤ 10 MC.020 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,860 1,690 1,500 Dầu các loại kg 2,150 1,950 1,730 Thép tấm kg 2,860 2,600 2,310 Que hàn các loại kg 0,210 0,200 0,170 Khí gas kg 0,260 0,220 0,200 Ô xy chai 0,130 0,110 0,100 Đồng lá kg 0,060 0,050 0,050 Đá mài, cắt viên 0,500 0,450 0,400 Gỗ nhóm 4 m3 0,014 0,013 0,012 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,5/7 công 43,50 32,46 30,14 Máy thi công Tời điện 1T ca 0,329 - - Cần cẩu 10T ca - 0,293 - Cần cẩu 16T ca - - 0,270 Máy mài 2,7 kW ca 0,500 0,450 0,400 Máy hàn điện 50 kW ca 0,116 0,095 0,086 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,325 0,275 0,250 Máy khác % 2 2 2 01 02 03 (Tiếp theo) Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 20 ≤ 50 ≤ 100 > 100 MC.020 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,380 1,250 1,210 1,200 Dầu các loại kg 1,590 1,440 1,400 1,390 Thép tấm kg 2,120 1,920 1,870 1,850 Que hàn các loại kg 0,160 0,140 0,140 0,140 Khí gas kg 0,180 0,160 0,160 0,140 Ô xy chai 0,090 0,080 0,080 0,070 Đồng lá kg 0,045 0,045 0,040 0,040 Đá mài, cắt viên 0,370 0,340 0,330 0,320 Gỗ nhóm 4 m3 0,011 0,010 0,009 0,008 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 4,5/7 công 27,29 21,11 17,63 16,75 Máy thi công Cần cẩu 30T ca 0,240 - - - Cần cẩu 90T ca - 0,220 - - Cần cẩu 150T ca - - 0,180 - Cần cẩu 250T ca - - - 0,170 Máy mài 2,7 kW ca 0,370 0,340 0,330 0,320 Máy hàn điện 50 kW ca 0,082 0,068 0,062 0,060 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,225 0,210 0,200 0,175 Máy khác % 2 2 2 2 04 05 06 07 Ghi chú: Công tác lắp đặt máy nghiền bi, nghiền đứng bao gồm cả hệ thống truyền động, hệ thống bôi trơn các ổ trục, hệ thống làm mát, hệ thống bảo vệ.

MC.03000 LẮP ĐẶT MÁY SÀNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của máy; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí thành máy hoàn chỉnh; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử cục bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển máy và thiết bị trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5 MC.030 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,820 1,500 1,300 Dầu các loại kg 2,000 1,690 1,430 Thép tấm kg 2,730 2,280 1,950 Que hàn các loại kg 0,180 0,160 0,130 Khí gas kg 0,280 0,240 0,220 Ô xy chai 0,140 0,120 0,110 Đồng lá kg 0,050 0,050 0,040 Đá mài, cắt viên 0,500 0,420 0,360 Gỗ nhóm 4 m3 0,020 0,015 0,012 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,5/7 công 33,13 23,66 22,70 Máy thi công Tời điện 1T ca 0,380 - - Cần cẩu 5T ca - 0,270 - Cần cẩu 10T ca - - 0,270 Máy mài 2,7 kW ca 0,500 0,420 0,360 Máy hàn điện 50 kW ca 0,093 0,084 0,077 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,315 0,270 0,248 Máy khác % 2 2 2 01 02 03 (Tiếp theo) Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 50 > 50 MC.030 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,150 1,060 1,010 0,930 Dầu các loại kg 1,270 1,170 1,110 1,030 Thép tấm kg 1,730 1,590 1,510 1,400 Que hàn các loại kg 0,120 0,110 0,100 0,090 Khí gas kg 0,200 0,180 0,160 0,140 Ô xy chai 0,100 0,090 0,080 0,070 Đồng lá kg 0,040 0,035 0,035 0,030 Đá mài, cắt viên 0,320 0,290 0,280 0,260 Gỗ nhóm 4 m3 0,011 0,010 0,009 0,008 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 4,5/7 công 19,22 16,38 14,79 10,50 Máy thi công Cần cẩu 16T ca 0,250 - - - Cần cẩu 30T ca - 0,230 - - Cần cẩu 90T ca - - 0,210 - Cần cẩu 150T ca - - - 0,180 Máy mài 2,7 kW ca 0,320 0,290 0,280 0,260 Máy hàn điện 50 kW ca 0,070 0,066 0,060 0,050 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,225 0,203 0,180 0,158 Máy khác % 2 2 2 2 04 05 06 07

MC.04000 LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ CẤP LIỆU (XÍCH CẤP LIỆU, VAN QUAY, MÁNG CẤP LIỆU KIỂU TẤM, THIẾT BỊ RÚT ĐỐNG). Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí thành máy hoàn chỉnh; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử cục bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển máy và thiết bị trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5 MC.040 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,860 1,690 1,500 Dầu các loại kg 2,150 1,950 1,690 Thép tấm kg 2,860 2,600 2,280 Que hàn các loại kg 0,210 0,200 0,160 Khí gas kg 0,260 0,220 0,200 Ô xy chai 0,130 0,110 0,100 Đồng lá kg 0,060 0,050 0,050 Đá mài, cắt viên 0,800 0,670 0,590 Gỗ nhóm 4 m3 0,012 0,011 0,010 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,5/7 công 31,10 26,43 24,10 Máy thi công Tời điện 1T ca 0,300 - - Cần cẩu 5T ca - 0,286 - Cần cẩu 10T ca - - 0,273 Máy mài 2,7 kW ca 0,800 0,670 0,590 Máy hàn điện 50 kW ca 0,090 0,080 0,075 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,270 0,240 0,225 Máy khác % 2 2 2 01 02 03 (Tiếp theo) Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 > 20 MC.040 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,330 1,220 1,160 Dầu các loại kg 1,500 1,380 1,310 Thép tấm kg 2,020 1,860 1,760 Que hàn các loại kg 0,140 0,130 0,130 Khí gas kg 0,170 0,160 0,150 Ô xy chai 0,090 0,080 0,076 Đồng lá kg 0,045 0,040 0,040 Đá mài, cắt viên 0,520 0,480 0,460 Gỗ nhóm 4 m3 0,010 0,009 0,008 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,5/7 công 22,33 19,83 16,52 Máy thi công Cần cẩu 16T ca 0,257 - - Cần cẩu 30T ca - 0,238 - Cần cẩu 90T ca - - 0,220 Máy mài 2,7 kW ca 0,520 0,480 0,460 Máy hàn điện 50 kW ca 0,072 0,068 0,060 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,219 0,203 0,190 Máy khác % 2 2 2 04 05 06

MC.05000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CẤP LIỆU KHÁC (KIỂU LẬT TOA). Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt sàn phễu và khóa chặn vành lật, các con lăn đỡ, khối dẫn động quay của lật toa, vành lật và giá dẫn hướng cáp, dầm hộp nối, dầm đỡ toa xe, cơ cấu kẹp toa xe, bộ phận cữ chặn, hệ thống phun nước khử bụi, cơ cấu định vị toa xe, cơ cấu chuyển toa theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MC.050 Vật liệu Mỡ các loại kg 4,192 Dầu các loại kg 3,040 Thép các loại kg 5,000 Que hàn kg 6,500 Khí gas kg 0,200 Ô xy chai 0,100 Gỗ hộp nhóm 4 m3 0,020 Vật liệu khác % 2 Nhân công 5,0/7 công 23,60 Máy thi công Cần cẩu 150T ca 0,150 Cần cẩu 50T ca 0,150 Máy hàn điện 50 kW ca 1,500 Máy nén khí 600m3/h ca 0,100 Kích thủy lực 100T ca 0,200 Tời điện 10T ca 0,500 Máy khác % 2 01

Chương IV LẮP ĐẶT LÒ VÀ THIẾT BỊ TRAO ĐỔI NHIỆT

MD.01000 LẮP ĐẶT LÒ HƠI. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt bản thể lò hơi, các thiết bị và các đấu nối vào bản thể lò hơi tính đến mặt bích, mối hàn hoặc van gần nhất, tôn tường lò theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Công suất - MW Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị ≤ 50 ≤ 100 ≤ 200 ≤ 300 MD.010 Vật liệu Thép các loại kg 11,000 10,700 10,500 10,000 Que hàn kg 13,200 12,840 12,600 12,000 Que hàn hợp kim kg 9,900 9,630 9,450 9,000 Khí gas kg 1,644 1,598 1,568 1,494 Ô xy chai 0,822 0,799 0,784 0,747 Khí Argon chai 0,138 0,134 0,131 0,125 Đá mài viên 0,275 0,268 0,263 0,250 Đá cắt viên 0,138 0,134 0,131 0,125 Gỗ nhóm 4 m3 0,014 0,014 0,014 0,014 Vật liệu khác % 10 10 10 10 Nhân công 5,0/7 công 51,3 48,45 45,6 42,75 Máy thi công Cần cẩu 500T ca - - 0,012 0,010 Cần cẩu 250T ca - 0,020 - - Cần cẩu 150T ca 0,030 - - - Cần cẩu 100T ca 0,165 0,160 0,155 0,150 Cần cẩu 50T ca 0,165 0,160 0,155 0,150 Cần cẩu tháp 50T ca 0,055 0,050 0,045 0,040 Tời điện 10T ca 0,100 0,100 0,100 0,100 Palăng xích 5T ca 0,100 0,100 0,100 0,100 Máy nén khí 600 m3/h ca 0,100 0,100 0,100 0,100 Máy hàn điện 50 kW ca 2,000 2,000 2,000 2,000 Máy hàn TIG ca 3,000 3,000 3,000 3,000 Máy mài 1,0 kW ca 0,050 0,050 0,050 0,050 Máy siêu âm ca 0,100 0,100 0,100 0,100 Máy khác % 5 5 5 5 01 02 03 04 Ghi chú: Không bao gồm bao hơi, các thiết bị đo lường và điều khiển (C&I), kết cấu khung sườn lò, bảo ôn, xây lò.

MD.02000 LẮP ĐẶT BỘ XỬ LÝ VÀ BỘ PHÂN PHỐI KHÍ. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bộ phân phối, các van xả, van an toàn, ống xả Khí gas ngoài trời theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Bộ xử lý Bộ phận Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị khí phối khí MD.020 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,310 1,350 Dầu các loại kg 1,510 1,550 Thép các loại kg - 6,500 Que hàn cacbon cường độ cao kg 1,000 1,000 Khí gas kg 1,000 1,000 Ô xy chai 0,500 0,500 Gỗ nhóm 4 m3 0,010 - Đá mài viên - 1,000 Vật liệu khác % 2 2 Nhân công 5,0/7 công 19,07 13,99 Máy thi công Cần cẩu 16T ca 0,150 0,150 Máy hàn điện 50 kW ca 0,750 1,000 Máy mài 1,0 kW ca - 1,000 Máy khác % 2 2 01 02

MD.03000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MỒI KHÍ PROPAN. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt chai chứa khí, hệ thống đường ống, các thiết bị và phụ kiện kèm theo theo từng khối và từng bộ phận, các khối và các bộ phận được lắp theo phương pháp hàn, chốt và vít theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MD.030 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,250 Dầu các loại kg 1,000 Thép các loại kg 3,250 Que hàn cacbon cường độ cao kg 1,000 Đá mài viên 1,000 Khí gas kg 0,480 Ô xy chai 0,240 Vật liệu khác % 2 Nhân công 5,0/7 công 12,83 Máy thi công Cần cẩu 5T ca 0,100 Máy hàn điện 50 kW ca 0,750 Máy mài 1,0 kW ca 1,100 Máy uốn ống 2000W ca 1,000 Palăng 5T ca 0,100 Máy khác % 2 01

MD.04000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO ĐẾM KHÍ, DẦU. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, lắp đặt các đồng hồ đo đếm, các van cách ly, bộ tách lọc, hệ thống đường ống, các thiết bị và phụ kiện kèm theo theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MD.040 Vật liệu Mỡ các loại kg 0,625 Dầu các loại kg 0,575 Que hàn cacbon cường độ cao kg 1,000 Khí gas kg 0,200 Ô xy chai 0,100 Đá mài viên 2,000 Gỗ nhóm 4 m3 0,010 Vật liệu khác % 2 Nhân công 5,0/7 công 12,83 Máy thi công Cần cẩu 20T ca 0,200 Máy hàn điện 50 kW ca 0,300 Máy mài 1,0 kW ca 2,100 Palăng 5T ca 1,000 Máy khác % 2 01

MD.05000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHAO CHỐNG TRÀN DẦU SỰ CỐ. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, lắp đặt hệ thống phao, tời kéo phao, neo phao, các tủ bảng điều khiển các động cơ điện khớp nối và hộp số theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MD.050 Vật liệu Mỡ các loại kg 0,980 Dầu các loại kg 1,080 Que hàn cacbon cường độ cao kg 1,000 Khí gas kg 1,000 Ô xy chai 0,500 Gỗ nhóm 4 m3 0,010 Vật liệu khác % 2 Nhân công 4,5/7 công 17,62 Máy thi công Cần cẩu 16T ca 0,200 Máy hàn điện 50 kW ca 0,200 Máy khác % 2 01

MD.06000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CẢNG DẦU. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt các thiết bị tiếp nhận dầu theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MD.060 Vật liệu Mỡ các loại kg 0,980 Dầu các loại kg 1,080 Thép các loại kg 5,000 Que hàn cacbon cường độ cao kg 1,000 Khí gas kg 1,000 Ô xy chai 0,500 Gỗ nhóm 4 m3 0,010 Vật liệu khác % 2 Nhân công 4,5/7 công 21,25 Máy thi công Cần cẩu nổi 50T ca 0,200 Máy hàn điện 50 kW ca 0,200 Máy khác % 2 01

MD.07000 LẮP ĐẶT BAO HƠI. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bao hơi và các thiết bị bên trong bao hơi theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Công suất - MW Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị ≤ 50 ≤ 100 ≤ 200 ≤ 300 MD.070 Vật liệu Thép các loại kg 77,000 74,900 73,500 70,000 Que hàn kg 0,154 0,150 0,147 0,140 Khí gas kg 0,154 0,150 0,148 0,140 Ô xy chai 0,077 0,075 0,074 0,070 Xăng kg 0,407 0,396 0,389 0,370 Đá mài viên 0,209 0,203 0,200 0,190 Gỗ nhóm 4 m3 0,009 0,009 0,009 0,009 Vật liệu khác % 2 2 2 2 Nhân công 5,0/7 công 18,70 17,89 17,08 16,26 Máy thi công Cần cẩu 500T ca - - 0,140 0,125 Cần cẩu 250T ca 0,250 0,220 - - Cần cẩu 150T ca 0,216 0,206 0,196 0,186 Máy hàn điện 50 kW ca 0,100 0,100 0,100 0,100 Palăng xích 5T ca 0,100 0,100 0,100 0,100 Tời điện 15T ca 0,250 0,250 0,250 0,250 Máy mài 1,0 kW ca 0,100 0,100 0,100 0,100 Máy khác % 2 2 2 2 01 02 03 04

MD.08000 LẮP ĐẶT LÒ THU HỒI NHIỆT. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt bản thể lò, các thiết bị và các đấu nối vào bản thể lò tính đến mặt bích, mối hàn hoặc van gần nhất, tôn tường lò theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Công suất - MW Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị ≤ 150 ≤ 250 MD.080 Vật liệu Thép các loại kg 5,000 4,750 Que hàn kg 3,500 3,325 Que hàn hợp kim kg 5,000 4,750 Khí gas kg 0,400 0,380 Ô xy chai 0,200 0,190 Khí Argon chai 0,100 0,095 Đá mài viên 0,250 0,238 Đá cắt viên 0,125 0,119 Gỗ nhóm 4 m3 0,014 0,014 Vật liệu khác % 10 10 Nhân công 5,0/7 công 30,45 27,84 Máy thi công Cần cẩu 500T ca 0,010 0,008 Cần cẩu 150T ca 0,150 0,130 Cần cẩu 50T ca 0,150 0,130 Cần cẩu tháp 50T ca 0,040 0,030 Tời điện 10T ca 0,100 0,100 Palăng xích 5T ca 0,100 0,100 Máy nén khí 600 m3/h ca 0,100 0,100 Máy hàn 50 kW ca 1,500 1,500 Máy hàn TIG ca 2,000 2,000 Máy mài 1,0 kW ca 0,050 0,050 Máy siêu âm ca 0,100 0,100 Máy khác % 5 5 01 02 Ghi chú: Không bao gồm bao hơi, các thiết bị đo lường và điều khiển (C&I), kết cấu khung sườn lò, bảo ôn, xây lò.

MD.09000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LÀM MÁT VÀ TRAO ĐỔI NHIỆT KIỂU GIÀN. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt giá đỡ, khung dầm, các tấm ngăn, gioăng làm kín giữa các môi chất theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MD.090 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,620 Dầu các loại kg 1,860 Thép các loại kg 2,490 Que hàn kg 0,190 Khí gas kg 0,180 Ô xy chai 0,090 Gỗ nhóm 4 m3 0,012 Vật liệu khác % 2 Nhân công 4,5/7 công 31,10 Máy thi công Cần cẩu 25T ca 0,406 Máy hàn điện 50 kW ca 0,050 Máy khác % 2 01

MD.10000 LẮP ĐẶT KHUNG SƯỜN LÒ VÀ KẾT CẤU ĐỠ THIẾT BỊ MD.10100 LẮP ĐẶT KHUNG SƯỜN LÒ. Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công. Lắp đặt cột đỡ, xà dầm, thanh giằng ngang, đứng, mái, bao che lò theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MD.101 Vật liệu Mỡ các loại kg 0,250 Dầu các loại kg 0,500 Thép các loại kg 10,000 Que hàn kg 6,000 Khí gas kg 0,400 Ô xy chai 0,200 Gỗ nhóm 4 m3 0,015 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,5/7 công 25,50 Máy thi công Cần cẩu 250T ca 0,100 Cần cẩu 150T ca 0,070 Cần cẩu 100T ca 0,070 Cần cẩu 50T ca 0,030 Cần cẩu 25T ca 0,020 Tời điện 5T ca 0,100 Máy hàn điện 50 kW ca 2,000 Máy nén khí 600 m3/h ca 0,100 Máy khác % 5 01

MD.10200 LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP ĐỠ THIẾT BỊ. Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công. Lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh và nghiệm thu thiết bị. Vận chuyển trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MD.102 Vật liệu Mỡ các loại kg 0,250 Dầu các loại kg 0,500 Thép các loại kg 7,500 Que hàn kg 5,000 Khí gas kg 0,800 Ô xy chai 0,400 Gỗ nhóm 4 m3 0,015 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,5/7 công 22,95 Máy thi công Cần cẩu 100T ca 0,100 Cần cẩu 50T ca 0,030 Cần cẩu 25T ca 0,020 Tời điện 5T ca 0,100 Máy hàn điện 50 kW ca 2,000 Máy nén khí 600 m3/h ca 0,100 Máy khác % 5 01

MD.11000 LẮP ĐẶT LÒ NUNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤1 ≤5 ≤ 10 MD.110 Vật liệu Mỡ các loại kg 2,030 1,690 1,500 Dầu các loại kg 2,340 1,950 1,730 Thép tấm kg 3,120 2,600 2,310 Que hàn các loại kg 0,230 0,200 0,170 Khí gas kg 0,240 0,200 0,180 Ô xy chai 0,120 0,100 0,090 Đồng lá kg 0,060 0,055 0,050 Đá mài, cắt viên 1,000 0,830 0,740 Gỗ nhóm 4 m3 0,020 0,015 0,012 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,5/7 công 53,82 48,10 39,31 Máy thi công Tời điện 1T ca 0,340 - - Cần cẩu 10T ca - 0,300 - Cần cẩu 16T ca - - 0,270 Máy mài 2,7 kW ca 1,000 0,830 0,740 Máy hàn điện 50 kW ca 0,096 0,083 0,074 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,290 0,250 0,220 Máy khác % 2 2 2 01 02 03 (Tiếp theo) Đơn vị tính: 1 tấn Thiết bị có khối lượng (tấn) Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 20 ≤ 50 ≤ 100 > 100 MD.110 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,380 1,260 1,220 1,200 Dầu các loại kg 1,590 1,450 1,400 1,390 Thép tấm kg 2,120 1,930 1,870 1,850 Que hàn các loại kg 0,160 0,140 0,140 0,140 Khí gas kg 0,160 0,150 0,144 0,136 Ô xy chai 0,080 0,075 0,072 0,068 Đồng lá kg 0,050 0,045 0,045 0,040 Đá mài, cắt viên 0,680 0,620 0,600 0,590 Gỗ nhóm 4 m3 0,011 0,010 0,009 0,008 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 4,5/7 công 30,42 21,97 19,53 16,84 Máy thi công Cần cẩu 30T ca 0,250 - - - Cần cẩu 90T ca - 0,200 - - Cần cẩu 150T ca - - 0,186 - Cần cẩu 250T ca - - - 0,184 Máy mài 2,7 kW ca 0,680 0,620 0,600 0,590 Máy hàn điện 50 kW ca 0,068 0,063 0,061 0,060 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,194 0,182 0,174 0,165 Máy khác % 2 2 2 2 04 05 06 07 Ghi chú: Công tác lắp đặt lò nung bao gồm phạm vi cả các bệ đỡ, hệ thống truyền động cơ khí và thủy lực, hệ thống dầu bôi trơn ổ đỡ, con lăn đẩy, con lăn đỡ, hệ thống làm mát, hệ thống bảo vệ, vòi đốt lò, các tầng ghi tĩnh, thanh gạt, xích cào và các phụ kiện của thiết bị làm lạnh.

MD.12000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THÁP TRAO ĐỔI NHIỆT VÀ THÁP ĐIỀU HÒA KHÍ THẢI. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5 MD.120 Vật liệu Mỡ các loại kg 2,030 1,810 1,690 Dầu các loại kg 2,340 2,090 1,950 Thép tấm kg 3,120 2,780 2,600 Que hàn các loại kg 0,230 0,210 0,200 Khí gas kg 0,240 0,220 0,200 Ô xy chai 0,120 0,110 0,100 Đá mài, cắt viên 1,000 0,890 0,830 Đồng lá kg 0,060 0,055 0,050 Gỗ nhóm 4 m3 0,016 0,014 0,013 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,5/7 công 46,18 36,94 32,32 Máy thi công Tời điện 1T ca 0,340 - - Cần cẩu 5T ca - 0,314 - Cần cẩu 10T ca - - 0,300 Máy mài 2,7 kW ca 1,000 0,890 0,830 Máy hàn điện 50 kW ca 0,096 0,089 0,083 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,290 0,270 0,250 Máy khác % 2 2 2 01 02 03 (Tiếp theo) Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 50 > 50 MD.120 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,500 1,380 1,250 1,220 Dầu các loại kg 1,730 1,590 1,440 1,400 Thép tấm kg 2,310 2,120 1,920 1,870 Que hàn các loại kg 0,170 0,160 0,140 0,140 Khí gas kg 0,180 0,160 0,150 0,140 Ô xy chai 0,090 0,080 0,075 0,070 Đá mài, cắt viên 0,740 0,680 0,620 0,600 Đồng lá kg 0,050 0,045 0,040 0,040 Gỗ nhóm 4 m3 0,012 0,011 0,010 0,009 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 4,5/7 công 30,02 27,70 20,78 18,47 Máy thi công Cần cẩu 16T ca 0,270 - - - Cần cẩu 30T ca - 0,250 - - Cần cẩu 90T ca - - 0,191 - Cần cẩu 150T ca - - - 0,187 Máy mài 2,7 kW ca 0,740 0,680 0,620 0,600 Máy hàn điện 50 kW ca 0,074 0,068 0,062 0,061 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,220 0,194 0,182 0,169 Máy khác % 2 2 2 2 04 05 06 07 Ghi chú: Công tác lắp đặt nhóm thiết bị này bao gồm cả phạm vi buồng phân hủy với vòi đốt đa kênh, các van đối trọng cho mỗi cyclon trao đổi nhiệt, các vòng với các đầu phun của tháp điều hòa khí thải.

MD.13000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NẤU, SẤY, HẤP. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5 MD.130 Vật liệu Mỡ các loại kg 2,030 1,810 1,690 Dầu các loại kg 2,340 2,090 1,950 Thép tấm kg 3,120 2,780 2,600 Que hàn các loại kg 0,230 0,210 0,200 Khí gas kg 0,240 0,220 0,200 Ô xy chai 0,120 0,110 0,100 Đồng lá kg 0,060 0,055 0,050 Gỗ nhóm 4 m3 0,020 0,015 0,012 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,5/7 công 44,44 35,55 26,91 Máy thi công Tời điện 1T ca 0,340 - - Cần cẩu 5T ca - 0,310 - Cần cẩu 10T ca - - 0,290 Máy hàn điện 50 kW ca 0,100 0,090 0,080 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,270 0,246 0,224 Máy khác % 2 2 2 01 02 03 (Tiếp theo) Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 50 > 50 MD.130 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,500 1,380 1,260 1,220 Dầu các loại kg 1,730 1,590 1,450 1,400 Thép tấm kg 2,310 2,120 1,930 1,870 Que hàn các loại kg 0,170 0,160 0,140 0,140 Khí gas kg 0,180 0,160 0,150 0,140 Ô xy chai 0,090 0,080 0,075 0,070 Đồng lá kg 0,050 0,045 0,040 0,040 Gỗ nhóm 4 m3 0,011 0,010 0,009 0,008 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 4,5/7 công 24,98 21,29 15,93 13,66 Máy thi công Cần cẩu 16T ca 0,260 - - - Cần cẩu 30T ca - 0,240 - - Cần cẩu 90T ca - - 0,190 - Cần cẩu 150T ca - - - 0,180 Máy hàn điện 50 kW ca 0,073 0,068 0,062 0,061 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,202 0,179 0,168 0,157 Máy khác % 2 2 2 2 04 05 06 07

MD.14000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHIỆT LUYỆN VÀ NẤU CHẢY KIM LOẠI. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5 MD.140 Vật liệu Mỡ các loại kg 2,090 1,690 1,500 Dầu các loại kg 2,370 1,920 1,690 Thép tấm kg 3,190 2,580 2,280 Que hàn các loại kg 0,230 0,180 0,160 Khí gas kg 0,280 0,240 0,220 Ô xy chai 0,140 0,120 0,110 Đồng lá kg 0,060 0,055 0,050 Gỗ nhóm 4 m3 0,020 0,015 0,012 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 31,45 23,58 22,02 Máy thi công Tời điện 1T ca 0,390 - - Cần cẩu 5T ca - 0,320 - Cần cẩu 10T ca - - 0,280 Máy hàn điện 50 kW ca 0,100 0,080 0,074 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,308 0,264 0,242 Máy khác % 2 2 2 01 02 03 (Tiếp theo) Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 50 > 50 MD.140 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,330 1,220 1,100 1,070 Dầu các loại kg 1,500 1,380 1,250 1,210 Thép tấm kg 2,020 1,860 1,680 1,640 Que hàn các loại kg 0,140 0,130 0,120 0,120 Khí gas kg 0,200 0,180 0,160 0,140 Ô xy chai 0,100 0,090 0,080 0,070 Đồng lá kg 0,050 0,040 0,030 0,030 Gỗ nhóm 4 m3 0,011 0,010 0,009 0,008 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 20,44 18,87 15,73 13,37 Máy thi công Cần cẩu 16T ca 0,252 - - - Cần cẩu 30T ca - 0,235 - - Cần cẩu 90T ca - - 0,190 - Cần cẩu 150T ca - - - 0,180 Máy hàn điện 50 kW ca 0,067 0,062 0,057 0,053 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,220 0,198 0,176 0,154 Máy khác % 2 2 2 2 04 05 06 07

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BỘ XÂY DỰNG. Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ. (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng) Phần 2

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ.

Chương V LẮP ĐẶT MÁY BƠM, QUẠT, TRẠM MÁY NÉN KHÍ

ME.01000 LẮP ĐẶT BƠM NƯỚC CẤP CHO LÒ HƠI. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bơm, động cơ, hệ thống làm mát, dầu bôi trơn, khớp nối thủy lực, hệ thống dầu thủy lực theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng ME.010 Vật liệu Mỡ các loại kg 0,940 Dầu các loại kg 1,193 Thép các loại kg 12,000 Que hàn kg 0,400 Khí gas kg 0,600 Ô xy chai 0,300 Gỗ nhóm 4 m3 0,030 Vật liệu khác % 5 Nhân công 5,0/7 công 40,00 Máy thi công Cần cẩu 25T ca 0,170 Máy hàn điện 50 kW ca 0,200 Máy khác % 5 01

ME.02000 LẮP ĐẶT BƠM NƯỚC TUẦN HOÀN. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bơm, miệng loe hút, co, khớp nối, vỏ bọc khớp nối, tấm móng, vành khung, đế bơm, đệm kín, đường ống nước làm mát cho gối trục bơm, toàn bộ các ống thông, ống xả và các van theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng ME.020 Vật liệu Mỡ các loại kg 0,930 Dầu các loại kg 1,020 Thép các loại kg 10,000 Que hàn kg 0,500 Khí gas kg 0,600 Ô xy chai 0,300 Gỗ nhóm 4 m3 0,030 Vật liệu khác % 5 Nhân công 5,0/7 công 29,75 Máy thi công Cần cẩu 50T ca 0,200 Máy hàn điện 50 kW ca 0,200 Máy khác % 5 02

ME.03000 LẮP ĐẶT BƠM NƯỚC NGƯNG, BƠM THẢI XỈ. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bơm, giá đỡ và các chi tiết theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng ME.030 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,030 Dầu các loại kg 1,180 Thép các loại kg 10,000 Que hàn kg 0,425 Khí gas kg 0,600 Ô xy chai 0,300 Gỗ nhóm 4 m3 0,020 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,5/7 công 39,15 Máy thi công Cần cẩu 25T ca 0,150 Máy hàn 50 kW ca 0,170 Máy khác % 2 01

ME.04000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI MÁY BƠM KHÁC, MÁY QUẠT. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra máy, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt máy, giá đỡ và các chi tiết theo đúng yêu cầu kỹ thuật, chạy thử máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Đơn Máy có khối lượng (tấn) Thành phần hao phí hiệu vị ≤ 0,2 ≤1 ≤2 ME.040 Vật liệu Mỡ các loại kg 2,600 2,300 1,300 Dầu các loại kg 3,000 2,600 1,500 Thép tấm kg 4,000 3,500 2,000 Que hàn các loại kg 0,300 0,250 0,170 Khí gas kg 0,300 0,260 0,200 Ô xy chai 0,150 0,130 0,100 Đồng lá kg 0,060 0,050 0,045 Đá mài, cắt viên 0,500 0,440 0,250 Gỗ nhóm 4 m3 0,020 0,015 0,012 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 45,36 34,02 27,60 Máy thi công Tời điện 0,5T ca 0,460 - - Tời điện 1T ca - 0,400 - Cần cẩu 5T ca - - 0,220 Máy mài 2,7 kW ca 0,500 0,440 0,250 Máy hàn điện 50 kW ca 0,130 0,110 0,075 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,360 0,312 0,216 Máy khác % 2 2 2 01 02 03 (Tiếp theo) Đơn vị tính: 1 tấn Mã Đơn Máy có khối lượng (tấn) Thành phần hao phí hiệu vị ≤5 ≤ 10 > 10 ME.040 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,210 1,150 1,060 Dầu các loại kg 1,390 1,330 1,220 Thép tấm kg 1,860 1,780 1,630 Que hàn các loại kg 0,150 0,130 0,120 Khí gas kg 0,180 0,160 0,140 Ô xy chai 0,090 0,080 0,070 Đồng lá kg 0,040 0,036 0,033 Đá mài, cắt viên 0,230 0,220 0,200 Gỗ nhóm 4 m3 0,011 0,010 0,009 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 22,50 21,56 20,25 Máy thi công Cần cẩu 10T ca 0,210 - - Cần cẩu 16T ca - 0,200 - Cần cẩu 30T ca - - 0,180 Máy mài 2,7 kW ca 0,230 0,220 0,200 Máy hàn điện 50 kW ca 0,065 0,056 0,050 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,216 0,192 0,168 Máy khác % 2 2 2 04 05 06 Ghi chú: - Công tác lắp đặt nhóm máy này bao gồm cả giá đỡ, động cơ, khớp nối và các thiết bị phụ kiện kèm theo khác như hệ thống làm mát các gối trục (nếu có). - Đối với công tác lắp đặt máy quạt, định mức được tính bằng định mức tương ứng của máy bơm nhân với hệ số 0,9.

ME.05000 LẮP ĐẶT TRẠM MÁY NÉN KHÍ. Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5 ME.050 Vật liệu Mỡ các loại kg 2,600 1,730 1,300 Dầu các loại kg 3,000 2,000 1,500 Thép tấm kg 4,000 2,670 2,000 Que hàn các loại kg 0,300 0,200 0,150 Khí gas kg 0,300 0,240 0,200 Ô xy chai 0,150 0,120 0,100 Đồng lá kg 0,080 0,060 0,050 Đá mài, cắt viên 0,800 0,530 0,400 Gỗ nhóm 4 m3 0,020 0,015 0,012 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,5/7 công 81,65 54,43 39,19 Máy thi công Tời điện 1T ca 0,440 - - Cần cẩu 5T ca - 0,290 - Cần cẩu 10T ca - - 0,220 Máy mài 1 kW ca 0,800 0,530 0,400 Máy hàn điện 50 kW ca 0,125 0,083 0,063 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,360 0,288 0,240 Máy khác % 2 2 2 01 02 03 (Tiếp theo) Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị ≤5 > 10 ME.050 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,150 1,060 Dầu các loại kg 1,330 1,220 Thép tấm kg 1,780 1,630 Que hàn các loại kg 0,130 0,120 Khí gas kg 0,180 0,160 Ô xy chai 0,090 0,080 Đồng lá kg 0,050 0,040 Đá mài, cắt viên 0,360 0,330 Gỗ nhóm 4 m3 0,011 0,010 Vật liệu khác % 5 5 Nhân công 4,5/7 công 29,48 25,12 Máy thi công Cần cẩu 16T ca 0,200 - Cần cẩu 30T ca - 0,180 Máy mài 1 kW ca 0,360 0,330 Máy hàn điện 50 kW ca 0,060 0,050 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,216 0,192 Máy khác % 2 2 04 05 Ghi chú: Công tác lắp đặt trạm máy nén khí bao gồm cả phạm vi giá đỡ, động cơ dẫn động, khớp nối, các thiết bị phụ kiện khác kèm theo trạm như hệ thống làm mát các gối trục, van an toàn, van điều áp, bình tích áp, thiết bị tách nước, tách dầu trong khí nén.

Chương VI LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LỌC BỤI VÀ ỐNG KHÓI

MF.01000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LỌC BỤI TĨNH ĐIỆN. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Thành phần hao phí hiệu vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5 MF.010 Vật liệu Mỡ các loại kg 2,370 1,970 1,690 Dầu các loại kg 2,730 2,280 1,950 Thép tấm kg 3,640 3,030 2,600 Que hàn các loại kg 0,270 0,230 0,200 Khí gas kg 0,280 0,240 0,220 Ô xy chai 0,140 0,120 0,110 Đá mài, cắt viên 0,360 0,300 0,260 Đồng lá kg 0,070 0,060 0,050 Gỗ nhóm 4 m3 0,020 0,015 0,012 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 5,0/7 công 59,63 42,59 37,27 Máy thi công Tời điện 1T ca 0,420 - - Cần cẩu 5T ca - 0,350 - Cần cẩu 10T ca - - 0,300 Máy mài 2,7 kW ca 0,364 0,303 0,260 Máy hàn điện 50 kW ca 0,116 0,097 0,083 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,336 0,288 0,264 Máy khác % 2 2 2 01 02 03 (Tiếp theo) Đơn vị tính: 1 tấn Mã Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Thành phần hao phí hiệu vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 50 > 50 MF.010 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,500 1,380 1,310 1,210 Dầu các loại kg 1,730 1,590 1,510 1,400 Thép tấm kg 2,310 2,120 2,020 1,870 Que hàn các loại kg 0,170 0,160 0,150 0,140 Khí gas kg 0,200 0,180 0,160 0,140 Ô xy chai 0,100 0,090 0,080 0,070 Đá mài, cắt viên 0,230 0,210 0,200 0,190 Đồng lá kg 0,050 0,040 0,040 0,040 Gỗ nhóm 4 m3 0,012 0,011 0,010 0,009 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 5,0/7 công 33,62 28,64 25,86 20,69 Máy thi công Cần cẩu 16T ca 0,270 - - - Cần cẩu 30T ca - 0,250 - - Cần cẩu 90T ca - - 0,230 - Cần cẩu 150T ca - - - 0,190 Máy mài 2,7 kW ca 0,231 0,212 0,202 0,187 Máy hàn điện 50 kW ca 0,074 0,068 0,065 0,060 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,240 0,216 0,192 0,168 Máy khác % 2 2 2 2 04 05 06 07

MF.02000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LỌC BỤI KHÁC (KIỂU TÚI, TAY ÁO). Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Thành phần hao phí hiệu vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5 MF.020 Vật liệu Mỡ các loại kg 2,150 1,790 1,540 Dầu các loại kg 2,480 2,070 1,770 Thép tấm kg 3,310 2,760 2,360 Que hàn các loại kg 0,250 0,210 0,180 Khí gas kg 0,240 0,220 0,200 Ô xy chai 0,120 0,110 0,100 Đá mài, cắt viên 0,330 0,280 0,240 Đồng lá kg 0,070 0,060 0,050 Gỗ nhóm 4 m3 0,020 0,015 0,012 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,5/7 công 44,72 31,94 26,10 Máy thi công Tời điện 1T ca 0,400 - - Cần cẩu 5T ca - 0,330 - Cần cẩu 10T ca - - 0,280 Máy mài 2,7 kW ca 0,330 0,280 0,240 Máy hàn điện 50 kW ca 0,106 0,088 0,076 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,288 0,264 0,240 Máy khác % 2 2 2 01 02 03 (Tiếp theo) Đơn vị tính: 1 tấn Mã Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Thành phần hao phí hiệu vị ≤ 10 ≤ 20 > 20 MF.020 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,360 1,310 1,250 Dầu các loại kg 1,570 1,510 1,440 Thép tấm kg 2,100 2,020 1,920 Que hàn các loại kg 0,160 0,150 0,140 Khí gas kg 0,180 0,160 0,140 Ô xy chai 0,090 0,080 0,070 Đá mài, cắt viên 0,210 0,200 0,190 Đồng lá kg 0,040 0,040 0,040 Gỗ nhóm 4 m3 0,012 0,010 0,009 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,5/7 công 25,95 22,11 18,43 Máy thi công Cần cẩu 16T ca 0,250 - - Cần cẩu 30T ca - 0,230 - Cần cẩu 90T ca - - 0,220 Máy mài 2,7 kW ca 0,210 0,200 0,190 Máy hàn điện 50 kW ca 0,067 0,065 0,062 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,216 0,192 0,168 Máy khác % 2 2 2 04 05 06

MF.03000 LẮP ĐẶT BỘ KHỬ LƯU HUỲNH. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt bộ khử lưu huỳnh (bao gồm các kết cấu đỡ, bồn bể, giá đỡ, silô, bộ hấp thụ, bơm, quạt, bộ lọc chân không, phễu hứng, băng tải, băng chuyền, thiết bị bốc dỡ thạch cao, các máy nghiền, máy nâng liệu, bộ lọc băng tải chân không, bộ phân ly, hệ thống xử lý nước thải, bồn cấp chất xúc tác, máy nâng, gầu tiếp liệu, thiết bị bốc dỡ đá vôi, các kết cấu bao che) theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MF.030 Vật liệu Mỡ các loại kg 0,500 Dầu các loại kg 0,500 Thép các loại kg 10,000 Que hàn kg 5,000 Que hàn hợp kim kg 8,000 Khí gas kg 0,750 Ô xy chai 0,375 Đá mài viên 0,250 Gỗ nhóm 4 m3 0,010 Vật liệu khác % 5 Nhân công 5,0/7 công 40,27 Máy thi công Cần cẩu 100T ca 0,060 Cần cẩu 50T ca 0,186 Máy hàn điện 50 kW ca 3,000 Máy nén khí 600 m3/h ca 0,100 Máy mài 1,0 kW ca 0,050 Máy khác % 2 01 Ghi chú: Không bao gồm hệ thống đo lường và điều khiển (C&I), bảo ôn.

MF.04000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG KHÓI, GIÓ. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt thiết bị bao gồm giá đỡ, khung dầm và các chi tiết theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MF.040 Vật liệu Mỡ các loại kg 0,300 Dầu các loại kg 0,300 Thép các loại kg 15,000 Que hàn kg 1,500 Que hàn cacbon cường độ cao kg 5,000 Khí gas kg 0,600 Ô xy chai 0,300 Gỗ nhóm 4 m3 0,011 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,5/7 công 30,40 Máy thi công Cần cẩu 50T ca 0,150 Cần cẩu 16T ca 0,150 Máy hàn 50 kW ca 2,000 Máy khác % 2 01

MF.05000 LẮP ĐẶT BỘ CHUYỂN ĐỔI DÒNG KHÓI. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị bao gồm giá đỡ, khung dầm, hệ thống thủy lực và các chi tiết theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MF.050 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,410 Dầu các loại kg 1,630 Thép các loại kg 15,000 Que hàn kg 3,000 Khí gas kg 1,000 Ô xy chai 0,500 Gỗ nhóm 4 m3 0,011 Vật liệu khác % 5 Nhân công 5,0/7 công 31,32 Máy thi công Cần cẩu 30T ca 0,240 Máy hàn điện 50 kW ca 1,000 Máy khác % 2 01

MF.06000 LẮP ĐẶT ỐNG KHÓI. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, sản xuất lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Tua bin khí và Lò hơi đốt than, Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị lò thu hồi nhiệt dầu, khí MF.060 Vật liệu Thép các loại kg 10,000 10,000 Que hàn kg 3,000 5,000 Khí gas kg 0,420 0,840 Ô xy chai 0,210 0,420 Đá mài viên - 0,200 Vật liệu khác % 5 5 Nhân công 4,5/7 công 22,95 39,69 Máy thi công Cần cẩu 125T ca 0,200 - Cần cẩu 30T ca 0,100 - Cần cẩu 20T ca - 0,220 Tời điện 5T ca - 0,200 Máy hàn 50 kW ca 1,000 5,000 Máy nén khí 600 m3/h ca 0,050 0,100 Máy mài 1,0 kW ca - 0,200 Kích rút (bộ) ca - 0,200 Máy khác % 2 2 01 02 Ghi chú: Không bao gồm phần xây dựng, hệ thống điện, hệ thống báo không, hệ thống tiếp địa, bảo ôn, sơn.

Chương VII LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÂN, ĐÓNG BAO VÀ XẾP BAO

MG.01000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÂN ĐƯỜNG SẮT, CÂN ĐƯỜNG BỘ VÀ CÂN BĂNG TẢI. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Cân đường sắt, Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Cân băng tải cân đường bộ MG.010 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,380 0,910 Dầu các loại kg 1,590 1,050 Thép các loại kg 2,120 1,400 Que hàn kg 1,000 0,100 Khí gas kg 0,160 0,100 Ô xy chai 0,080 0,050 Gỗ nhóm 4 m3 0,011 0,007 Vật liệu khác % 2 2 Nhân công 5,0/7 công 26,60 11,40 Máy thi công Cần cẩu 25T ca 0,300 - Cần cẩu 5T ca - 0,075 Máy hàn 50 kW ca 0,250 0,050 Máy khác % 2 2 01 02

MG.02000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÁC LOẠI CÂN KHÁC. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra máy, gia công, lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5 MG.020 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,860 1,690 1,500 Dầu các loại kg 2,150 1,950 1,690 Thép tấm kg 2,860 2,600 2,280 Que hàn các loại kg 0,210 0,200 0,160 Khí gas kg 0,260 0,220 0,200 Ô xy chai 0,130 0,110 0,100 Đồng lá kg 0,060 0,052 0,046 Đá mài, cắt viên 0,360 0,327 0,286 Gỗ nhóm 4 m3 0,013 0,011 0,010 Vật liệu khác % 2 2 2 Nhân công 4,5/7 công 30,04 25,53 23,26 Máy thi công Tời điện 1T ca 0,300 - - Cần cẩu 5T ca - 0,290 - Cần cẩu 10T ca - - 0,270 Máy mài 2,7 kW ca 0,360 0,330 0,290 Máy hàn điện 50 kW ca 0,090 0,080 0,080 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,290 0,250 0,230 Máy khác % 2 2 2 01 02 03 (Tiếp theo) Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 > 20 MG.020 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,330 1,220 1,160 Dầu các loại kg 1,500 1,380 1,310 Thép tấm kg 2,020 1,860 1,760 Que hàn các loại kg 0,140 0,130 0,130 Khí gas kg 0,180 0,160 0,140 Ô xy chai 0,090 0,080 0,070 Đồng lá kg 0,040 0,040 0,040 Đá mài, cắt viên 0,254 0,233 0,222 Gỗ nhóm 4 m3 0,010 0,009 0,008 Vật liệu khác % 2 2 2 Nhân công 4,5/7 công 20,30 18,02 15,02 Máy thi công Cần cẩu 16T ca 0,260 - - Cần cẩu 30T ca - 0,240 - Cần cẩu 90T ca - - 0,220 Máy mài 2,7 kW ca 0,254 0,233 0,222 Máy hàn điện 50 kW ca 0,072 0,068 0,065 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,203 0,180 0,158 Máy khác % 2 2 2 04 05 06

MG.03000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐÓNG BAO, XẾP BAO. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5 MG.030 Vật liệu Mỡ các loại kg 2,090 1,820 1,690 Dầu các loại kg 2,370 2,060 1,950 Thép tấm kg 3,190 2,770 2,600 Que hàn các loại kg 0,230 0,200 0,200 Khí gas kg 0,280 0,240 0,200 Ô xy chai 0,140 0,120 0,100 Đồng lá kg 0,060 0,060 0,050 Đá mài, cắt viên 0,360 0,313 0,294 Gỗ nhóm 4 m3 0,020 0,015 0,012 Vật liệu khác % 2 2 2 Nhân công 4,0/7 công 27,14 23,60 19,83 Máy thi công Tời điện 1T ca 0,360 - - Cần cẩu 5T ca - 0,320 - Cần cẩu 10T ca - - 0,280 Máy mài 2,7 kW ca 0,360 0,313 0,294 Máy hàn điện 50 kW ca 0,100 0,080 0,070 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,315 0,270 0,225 Máy khác % 2 2 2 01 02 03 (Tiếp theo) Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 > 20 MG.030 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,500 1,380 1,250 Dầu các loại kg 1,730 1,590 1,440 Thép tấm kg 2,310 2,120 1,920 Que hàn các loại kg 0,170 0,160 0,140 Khí gas kg 0,180 0,160 0,140 Ô xy chai 0,090 0,080 0,070 Đồng lá kg 0,050 0,040 0,040 Đá mài, cắt viên 0,261 0,240 0,217 Gỗ nhóm 4 m3 0,011 0,010 0,009 Vật liệu khác % 2 2 2 Nhân công 4,0/7 công 18,17 16,52 13,22 Máy thi công Cần cẩu 16T ca 0,250 - - Cần cẩu 30T ca - 0,230 - Cần cẩu 90T ca - - 0,220 Máy mài 2,7 kW ca 0,261 0,240 0,217 Máy hàn điện 50 kW ca 0,067 0,062 0,059 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,203 0,180 0,158 Máy khác % 2 2 2 04 05 06

Chương VIII LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRỘN, KHUẤY, ĐÙN ÉP LIỆU & GẠT,

ĐẢO, ĐÁNH ĐỐNG MH.01000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRỘN, KHUẤY. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5 MH.010 Vật liệu Mỡ các loại kg 2,090 1,820 1,690 Dầu các loại kg 2,370 2,060 1,950 Thép tấm kg 3,190 2,770 2,600 Que hàn các loại kg 0,230 0,200 0,200 Khí gas kg 0,280 0,240 0,200 Ô xy chai 0,140 0,120 0,100 Đồng lá kg 0,060 0,060 0,050 Đá mài, cắt viên 0,400 0,348 0,327 Gỗ nhóm 4 m3 0,013 0,011 0,010 Vật liệu khác % 2 2 2 Nhân công 4/7 công 31,26 27,18 23,44 Máy thi công Tời điện 1T ca 0,360 - - Cần cẩu 5T ca - 0,290 - Cần cẩu 10T ca - - 0,260 Máy mài 2,7 kW ca 0,400 0,348 0,327 Máy hàn điện 50 kW ca 0,090 0,080 0,070 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,315 0,270 0,225 Máy khác % 2 2 2 01 02 03 (Tiếp theo) Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 > 20 MH.010 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,500 1,380 1,250 Dầu các loại kg 1,730 1,590 1,440 Thép tấm kg 2,310 2,120 1,920 Que hàn các loại kg 0,170 0,160 0,140 Khí gas kg 0,180 0,160 0,140 Ô xy chai 0,090 0,080 0,070 Đồng lá kg 0,050 0,040 0,040 Đá mài, cắt viên 0,290 0,266 0,241 Gỗ nhóm 4 m3 0,010 0,009 0,008 Vật liệu khác % 2 2 2 Nhân công 4/7 công 20,32 17,67 14,07 Máy thi công Cần cẩu 16T ca 0,247 - - Cần cẩu 30T ca - 0,231 - Cần cẩu 90T ca - - 0,222 Máy mài 2,7 kW ca 0,290 0,266 0,241 Máy hàn điện 50 kW ca 0,068 0,065 0,058 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,203 0,180 0,158 Máy khác % 2 2 2 04 05 06

MH.02000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ GẠT, ĐẢO, ĐÁNH ĐỐNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5 MH.020 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,860 1,690 1,610 Dầu các loại kg 2,150 1,950 1,860 Thép tấm kg 2,860 2,600 2,480 Que hàn các loại kg 0,210 0,200 0,190 Khí gas kg 0,240 0,220 0,200 Ô xy chai 0,120 0,110 0,100 Đồng lá kg 0,057 0,052 0,050 Đá mài, cắt viên 0,500 0,455 0,433 Gỗ nhóm 4 m3 0,015 0,012 0,011 Vật liệu khác % 2 2 2 Nhân công 4,5/7 công 29,76 25,30 20,83 Máy thi công Tời điện 1T ca 0,300 - - Cần cẩu 5T ca - 0,280 - Cần cẩu 10T ca - - 0,270 Máy mài 2,7 kW ca 0,500 0,455 0,433 Máy hàn điện 50 kW ca 0,090 0,081 0,074 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,270 0,248 0,225 Máy khác % 2 2 2 01 02 03 (Tiếp theo) Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 > 20 MH.020 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,500 1,380 1,310 Dầu các loại kg 1,730 1,590 1,510 Thép tấm kg 2,310 2,120 2,020 Que hàn các loại kg 0,170 0,160 0,150 Khí gas kg 0,180 0,160 0,140 Ô xy chai 0,090 0,080 0,070 Đồng lá kg 0,046 0,042 0,040 Đá mài, cắt viên 0,403 0,371 0,352 Gỗ nhóm 4 m3 0,010 0,009 0,008 Vật liệu khác % 2 2 2 Nhân công 4,5/7 công 19,34 17,85 14,88 Máy thi công Cần cẩu 16T ca 0,250 - - Cần cẩu 30T ca - 0,240 - Cần cẩu 90T ca - - 0,230 Máy mài 2,7 kW ca 0,403 0,371 0,352 Máy hàn điện 50 kW ca 0,068 0,060 0,050 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,203 0,180 0,158 Máy khác % 2 2 2 04 05 06 Ghi chú: Công tác lắp đặt thiết bị này bao gồm toàn bộ máy kể cả hệ thống ống trên thiết bị, hệ thống truyền động dầu thủy lực. Định mức này không bao gồm công tác lắp đặt đường ray.

MH.03000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐÙN, ÉP. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5 MH.030 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,810 1,690 1,500 Dầu các loại kg 2,090 1,950 1,690 Thép tấm kg 2,780 2,600 2,280 Que hàn các loại kg 0,210 0,200 0,160 Khí gas kg 0,220 0,200 0,180 Ô xy chai 0,110 0,100 0,090 Đồng lá kg 0,056 0,052 0,046 Gỗ nhóm 4 m3 0,014 0,012 0,011 Vật liệu khác % 2 2 2 Nhân công 4,5/7 công 28,34 24,09 19,84 Máy thi công Tời điện 1T ca 0,280 - - Cần cẩu 5T ca - 0,270 - Cần cẩu 10T ca - - 0,260 Máy hàn điện 50 kW ca 0,250 0,230 0,210 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,231 0,210 0,189 Máy khác % 2 2 2 01 02 03 (Tiếp theo) Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 > 20 MH.030 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,330 1,220 1,160 Dầu các loại kg 1,500 1,380 1,310 Thép tấm kg 2,020 1,860 1,760 Que hàn các loại kg 0,140 0,130 0,130 Khí gas kg 0,180 0,160 0,140 Ô xy chai 0,090 0,080 0,070 Đồng lá kg 0,040 0,037 0,035 Gỗ nhóm 4 m3 0,011 0,010 0,009 Vật liệu khác % 2 2 2 Nhân công 4,5/7 công 18,42 17,00 14,17 Máy thi công Cần cẩu 16T ca 0,240 - - Cần cẩu 30T ca - 0,230 - Cần cẩu 90T ca - - 0,220 Máy hàn điện 50 kW ca 0,200 0,180 0,150 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,189 0,168 0,147 Máy khác % 2 2 2 04 05 06

Chương IX LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BUNKE, BÌNH BỂ VÀ THIẾT BỊ SẢN XUẤT KHÍ

MI.01000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BUNKE. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MI.010 Vật liệu Mỡ các loại kg 0,960 Dầu các loại kg 1,060 Thép các loại kg 5,000 Que hàn kg 12,300 Que hàn Inox kg 1,800 Khí gas kg 0,140 Ôxy chai 0,070 Gỗ nhóm 4 m3 0,010 Vật liệu khác % 3 Nhân công 5,0/7 công 28,12 Máy thi công Cần cẩu 250T ca 0,053 Pa lăng 5T ca 0,942 Máy hàn 50 kW ca 2,608 Máy khác % 2 01

MI.02000 LẮP ĐẶT BÌNH NGƯNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt toàn bộ bình ngưng bao gồm cả hộp nước vào và ra bình ngưng, hệ thống làm sạch, phin lọc rác, hệ thống rút (hoặc tạo) chân không theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Làm mát bằng Làm mát bằng Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị nước không khí MI.020 Vật liệu Thép các loại kg 72,730 60,608 Que hàn kg 3,640 3,640 Khí gas kg 1,100 1,100 Ô xy chai 0,550 0,550 Gỗ nhóm 4 m3 0,009 0,009 Vật liệu khác % 5 5 Nhân công 5,0/7 công 25,80 25,80 Máy thi công Cần cẩu 200T ca 0,070 - Cần cẩu 150T ca - 0,050 Cần cẩu 50T ca 0,100 0,100 Máy hàn điện 50 kW ca 2,000 2,000 Pa lăng 5T ca 0,130 0,100 Máy nén khí 600m3/h ca 0,050 0,050 Máy bơm áp lực cao ca 0,050 - Máy khác % 5 2 01 02

MI.03000 LẮP ĐẶT BÌNH KHỬ KHÍ. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bình khử khí cả phần hơi và nước theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MI.030 Vật liệu Thép các loại kg 20,000 Que hàn kg 2,645 Khí gas kg 0,800 Ô xy chai 0,400 Gỗ nhóm 4 m3 0,009 Vật liệu khác % 5 Nhân công 5,0/7 công 13,33 Máy thi công Cần cẩu 200T ca 0,100 Cần cẩu 50T ca 0,144 Máy hàn 50 kW ca 1,000 Máy khác % 5 01 Ghi chú: Không bao gồm các van, bảo ôn.

MI.04000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ SẢN XUẤT KHÍ NITƠ (N2), CÁCBONNÍC (CO2) VÀ HYDRO (H2). Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị N2, CO2 H2 MI.040 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,240 1,240 Dầu các loại kg 1,370 1,370 Thép các loại kg 10,000 10,000 Que hàn kg 1,300 1,300 Que hàn hợp kim kg 5,000 5,000 Khí gas kg 0,400 0,400 Ô xy chai 0,200 0,200 Gỗ nhóm 4 m3 0,010 0,010 Vật liệu khác % 5 5 Nhân công 5,0/7 công 34,80 39,37 Máy thi công Cần cẩu 30T ca - 0,200 Cần cẩu 10T ca 0,200 - Máy hàn điện 50 kW ca 3,000 3,000 Máy nén khí 600 m3/h ca 0,100 0,100 Máy khác % 3 3 01 02

MI.05000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BÌNH GIA NHIỆT CAO ÁP, HẠ ÁP. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt tấm đế, giá đỡ, khung dầm, thiết bị và các chi tiết theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MI.050 Vật liệu Mỡ các loại kg 0,500 Dầu các loại kg 1,000 Thép các loại kg 3,000 Que hàn kg 0,150 Khí gas kg 0,140 Ô xy chai 0,070 Gỗ nhóm 4 m3 0,010 Vật liệu khác % 2 Nhân công 5,0/7 công 22,25 Máy thi công Cần cẩu 65T ca 0,100 Cần cẩu 30T ca 0,200 Máy hàn điện 50 kW ca 0,050 Máy nén khí 240 m3/h ca 0,200 Máy khác % 2 01 Ghi chú: Không bao gồm bảo ôn, sơn.

MI.06000 LẮP ĐẶT BỒN CHỨA (BÌNH BỂ). Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt giá đỡ, khung dầm, thiết bị và các chi tiết, nạp các hóa chất dạng hạt (nếu có) theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MI.060 Vật liệu Mỡ các loại kg 0,300 Dầu các loại kg 0,500 Thép các loại kg 11,500 Que hàn kg 15,000 Khí gas kg 2,000 Ô xy chai 1,000 Đá mài viên 5,000 Gỗ nhóm 4 m3 0,010 Vật liệu khác % 2 Nhân công 4,5/7 công 33,66 Máy thi công Cần cẩu 25T ca 0,200 Máy hàn điện 50 kW ca 5,000 Máy mài 1,0 kW ca 2,500 Máy khác % 2 01 Ghi chú: Không bao gồm sơn và phun cát.

Chương X LẮP ĐẶT TURBIN

MK.01100 LẮP ĐẶT TURBIN HƠI VÀ PHỤ KIỆN BẰNG KÍCH RÚT. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt tuabin, van hơi chính, van chặn, bộ quay trục, hệ thống dầu tuabin theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Công suất - MW Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 50 ≤ 100 ≤ 200 ≤ 300 MK.011 Vật liệu Mỡ các loại kg 0,550 0,535 0,525 0,500 Dầu các loại kg 5,500 5,350 5,250 5,000 Thép các loại kg 99,000 96,300 94,500 90,000 Que hàn kg 4,510 4,387 4,305 4,100 Que hàn hợp kim kg 0,264 0,257 0,252 0,240 Khí gas kg 1,804 1,754 1,722 1,640 Ô xy chai 0,902 0,877 0,861 0,820 Đá mài viên 3,850 3,745 3,675 3,500 Gỗ nhóm 4 m3 0,073 0,071 0,069 0,066 Vật liệu khác % 7 7 7 7 Nhân công 5,0/7 công 62,64 59,16 55,68 52,2 Máy thi công Máy khoan điện 0,62kW ca 1,451 1,451 1,451 1,451 Máy mài 1,0 kW ca 3,500 3,500 3,500 3,500 Máy hàn điện 50 kW ca 0,900 0,900 0,900 0,900 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,410 0,410 0,410 0,410 Kích thủy lực 100T ca 2,500 2,400 2,300 2,200 Kích rút ca 0,125 0,120 0,115 0,110 Pa lăng 20T ca 3,806 3,806 3,806 3,806 Pa lăng 5T ca 1,522 1,522 1,522 1,522 Máy nén khí 600 m3/h ca 0,381 0,381 0,381 0,381 Máy xiết bulông ca 0,050 0,050 0,050 0,050 Máy khác % 5 5 5 5 01 02 03 04 Ghi chú: Không bao gồm hệ thống đo lường và điều khiển (C&I), bảo ôn.

MK.01200 LẮP ĐẶT TURBIN HƠI VÀ PHỤ KIỆN BẰNG CẦN CẨU. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt tuabin, van hơi chính, van chặn, bộ quay trục, hệ thống dầu tuabin theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Công suất - MW Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị ≤ 50 ≤ 100 ≤ 200 ≤ 300 MK.012 Vật liệu Mỡ các loại kg 0,550 0,535 0,525 0,500 Dầu các loại kg 5,500 5,350 5,250 5,000 Thép các loại kg 99,000 96,300 94,500 90,000 Que hàn kg 4,510 4,387 4,305 4,100 Que hàn hợp kim kg 0,264 0,257 0,252 0,240 Khí gas kg 1,804 1,754 1,722 1,640 Ô xy chai 0,902 0,877 0,861 0,820 Đá mài viên 3,850 3,745 3,675 3,500 Gỗ nhóm 4 m3 0,073 0,071 0,069 0,066 Vật liệu khác % 7 7 7 7 Nhân công 5,0/7 công 62,64 59,16 55,68 52,2 Máy thi công Cần cẩu 250T ca - - 0,120 0,100 Cần cẩu 150T ca 0,250 0,200 - - Cần cẩu 65T ca 0,140 0,135 0,130 0,125 Cần cẩu 30T ca 0,140 0,135 0,130 0,125 Máy khoan điện 0,62kW ca 1,451 1,451 1,451 1,451 Máy mài 1,0 kW ca 3,500 3,500 3,500 3,500 Máy hàn điện 50 kW ca 0,900 0,900 0,900 0,900 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,410 0,410 0,410 0,410 Máy nén khí 600 m3/h ca 0,381 0,381 0,381 0,381 Máy xiết bulông ca 0,050 0,050 0,050 0,050 Máy khác % 5 5 5 5 01 02 03 04 Ghi chú: Không bao gồm hệ thống đo lường và điều khiển (C&I), bảo ôn.

MK.02100 LẮP ĐẶT TURBIN KHÍ VÀ PHỤ KIỆN BẰNG KÍCH RÚT. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị, hệ thống dầu tua bin theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Công suất - MW Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị ≤ 150 ≤ 250 MK.021 Vật liệu Mỡ các loại kg 0,200 0,190 Dầu các loại kg 3,000 2,850 Thép các loại kg 15,000 14,250 Que hàn kg 1,500 1,425 Que hàn hợp kim kg 0,050 0,048 Khí gas kg 1,640 1,558 Ô xy chai 0,820 0,779 Gỗ nhóm 4 m3 0,030 0,029 Vật liệu khác % 7 7 Nhân công 5,0/7 công 44,2 40,8 Máy thi công Máy nén khí 600 m3/h ca 0,200 0,200 Pa lăng 5T ca 2,000 2,000 Kích thủy lực 100T ca 1,000 0,800 Máy hàn điện 50 kW ca 0,700 0,700 Máy xiết bulông ca 0,050 0,050 Máy khác % 5 5 01 02 Ghi chú: Không bao gồm hệ thống ống, hệ thống đo lường và điều khiển (C&I), bảo ôn.

MK.02200 LẮP ĐẶT TURBIN KHÍ VÀ PHỤ KIỆN BẰNG CẦN CẨU. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị, hệ thống dầu tua bin theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Công suất - MW Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị ≤ 150 ≤ 250 MK.022 Vật liệu Mỡ các loại kg 0,200 0,190 Dầu các loại kg 3,000 2,850 Thép các loại kg 15,000 14,250 Que hàn kg 1,500 1,425 Que hàn hợp kim kg 0,050 0,048 Khí gas kg 1,640 1,558 Ô xy chai 0,820 0,779 Gỗ nhóm 4 m3 0,030 0,030 Vật liệu khác % 7 7 Nhân công 5,0/7 công 44,2 40,8 Máy thi công Cần cẩu 250T ca - 0,050 Cần cẩu 150T ca 0,100 - Cần cẩu 65T ca 0,125 0,115 Cần cẩu 30T ca 0,125 0,115 Máy nén khí 600 m3/h ca 0,200 0,200 Máy hàn điện 50 kW ca 0,700 0,700 Máy xiết bulông ca 0,050 0,050 Máy khác % 5 5 01 02 Ghi chú: Không bao gồm hệ thống ống, hệ thống đo lường và điều khiển (C&I), bảo ôn.

MK.03100 LẮP ĐẶT TURBIN THỦY LỰC VÀ PHỤ KIỆN ≤ 50 TẤN. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, tổ hợp các cụm chi tiết, lắp đặt tuabin, buồng xoắn, ống hút, bộ phận điều khiển tuabin, thiết bị dầu áp lực, bảng điều khiển tuabin, các bộ phận và chi tiết gắn liền vào tuabin, chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng lắp đặt, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Tua bin có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị ≤5 ≤ 15 ≤ 25 ≤ 50 MK.031 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,788 1,703 1,622 1,544 Dầu các loại kg 2,319 2,209 2,104 2,004 Thép các loại kg 6,078 5,788 5,513 5,250 Que hàn kg 2,500 2,250 2,025 1,823 Khí gas kg 0,590 0,562 0,536 0,510 Ô xy chai 0,295 0,281 0,268 0,255 Xăng kg 0,547 0,521 0,496 0,472 Dây chì kg 0,133 0,127 0,121 0,115 Đồng tròn kg 0,517 0,492 0,469 0,447 Bu lông cái 6,900 6,571 6,258 5,960 Gỗ nhóm 4 m3 0,015 0,014 0,013 0,013 Vật liệu khác % 3 3 3 3 Nhân công 4,5/7 công 58,82 44,11 39,21 35,29 Máy thi công Cầu trục 20T (V.hành) ca 0,350 - - - Cầu trục 70T (V.hành) ca - 0,280 0,270 0,240 Máy hàn 50 kW ca 1,000 0,900 0,810 0,729 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,290 0,240 0,230 0,230 Máy khác % 2 2 2 2 01 02 03 04 Ghi chú: Các loại tua bin có khối lượng ≤ 50 tấn mức độ tổ hợp ít, buồng xoắn, ống hút được chế tạo thành từng cụm.

MK.03200 LẮP ĐẶT TURBIN THỦY LỰC VÀ PHỤ KIỆN > 50 TẤN. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, tổ hợp các cụm chi tiết, lắp đặt tuabin, buồng xoắn, ống hút, bộ phận điều khiển tuabin, thiết bị dầu áp lực, bảng điều khiển tuabin, các bộ phận và chi tiết gắn liền vào tuabin, chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng lắp đặt, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Tua bin có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị ≤ 100 ≤ 150 ≤ 200 MK.032 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,471 1,401 1,334 Dầu các loại kg 1,909 1,818 1,731 Thép các loại kg 7,680 7,296 6,931 Que hàn kg 12,375 11,757 11,169 Que hàn than kg 1,604 1,528 1,455 Khí gas kg 0,486 0,464 0,442 Ô xy chai 0,243 0,232 0,221 Xăng kg 0,450 0,430 0,410 Dây chì kg 0,110 0,104 0,099 Đồng tròn kg 0,425 0,405 0,386 Bu lông cái 5,676 5,406 5,149 Gỗ nhóm 4 m3 0,012 0,012 0,011 Vật liệu khác % 3 3 3 Nhân công 4,5/7 công 63,16 60,16 57,29 Máy thi công Cầu trục 75T (V. hành) ca 0,350 - - Cầu trục 100T (V. hành) ca - 0,330 - Cầu trục 150T (V. hành) ca - - 0,303 Cổng trục 30T ca 0,187 0,178 - Cổng trục 50T ca - - 0,170 Máy hàn điện 50 kW ca 5,550 4,995 4,496 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,207 0,197 0,187 Máy khác % 2 2 2 01 02 03 (Tiếp theo) Tua bin có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị ≤300 ≤400 >400 MK.032 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,210 1,210 1,090 Dầu các loại kg 1,579 1,570 1,422 Thép các loại kg 6,585 6,255 5,943 Que hàn kg 10,610 10,080 9,576 Que hàn than kg 1,368 1,320 1,254 Khí gas kg 0,420 0,400 0,380 Ô xy chai 0,210 0,200 0,190 Xăng kg 0,389 0,370 0,325 Dây chì kg 0,095 0,09 0,086 Đồng tròn kg 0,368 0,350 0,333 Bu lông cái 4,904 4,670 4,437 Gỗ nhóm 4 m3 0,011 0,010 0,010 Vật liệu khác % 3 3 3 Nhân công 4,5/7 công 54,56 51,97 49,37 Máy thi công Cầu trục 250T (V.hành) ca 0,282 Cầu trục 350T (V.hành) ca 0,262 0,244 Cổng trục 50T ca 0,162 0,154 0,146 Máy hàn điện 50 kW ca 4,046 3,641 3,277 Máy hàn hơi ca 0,179 0,170 0,160 Máy khác % 2 2 2 04 05 06 Ghi chú: - Các loại tua bin có khối lượng > 50 tấn mức độ tổ hợp nhiều, buồng xoắn, ống hút phải tổ hợp từ các tấm phôi. - Đối với tua bin cánh quay có cơ cấu điều chỉnh kép thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,1 - Đối với tua bin có khối lượng > 50 tấn, công tác tổ hợp phức tạp thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,20.

Chương XI LẮP ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN VÀ THIẾT BỊ ĐIỆN

ML.01100 LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TURBIN HƠI BẰNG KÍCH RÚT. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt máy phát, máy kích thích quay theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Công suất - MW Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị ≤50 ≤100 ≤200 ≤300 ML.011 Vật liệu Mỡ các loại kg 0,550 0,535 0,525 0,500 Dầu các loại kg 1,100 1,070 1,050 1,000 Thép các loại kg 99,000 96,300 94,500 90,000 Que hàn kg 4,510 4,387 4,305 4,100 Khí gas kg 0,572 0,556 0,546 0,520 Ô xy chai 0,550 0,535 0,525 0,500 Vật liệu khác % 10 10 10 10 Nhân công 5,0/7 công 39,90 37,05 35,15 33,25 Máy thi công Tời điện 10T ca 0,200 0,200 0,200 0,200 Kích thủy lực 100T ca 0,230 0,220 0,210 0,200 Kích rút ca 0,125 0,120 0,115 0,110 Máy hàn 50 kW ca 0,900 0,900 0,900 0,900 Máy nén khí 600 m3/h ca 0,100 0,100 0,100 0,100 Máy khác % 5 5 5 5 01 02 03 04 Ghi chú: Không bao gồm hệ thống đo lường và điều khiển (C&I).

ML.01200 LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TURBIN HƠI BẰNG CẦN CẨU. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt máy phát, máy kích thích quay theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Công suất - MW Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị ≤50 ≤100 ≤200 ≤300 ML.012 Vật liệu Mỡ các loại kg 0,550 0,535 0,525 0,500 Dầu các loại kg 1,100 1,070 1,050 1,000 Thép các loại kg 99,000 96,300 94,500 90,000 Que hàn kg 4,510 4,387 4,305 4,100 Khí gas kg 0,572 0,556 0,546 0,520 Ô xy chai 0,550 0,535 0,525 0,500 Vật liệu khác % 10 10 10 10 Nhân công 5,0/7 công 37,80 35,10 33,30 31,50 Máy thi công Cần cẩu 250T ca - - 0,120 0,100 Cần cẩu 150T ca 0,250 0,200 - - Cần cẩu 50T ca 0,130 0,120 0,110 0,100 Máy hàn điện 50 kW ca 0,900 0,900 0,900 0,900 Máy nén khí 600 m3/h ca 0,100 0,100 0,100 0,100 Máy khác % 5 5 5 5 01 02 03 04 Ghi chú: Không bao gồm hệ thống đo lường và điều khiển (C&I).

ML.02100 LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TUABIN KHÍ BẰNG KÍCH RÚT. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt máy phát, máy kích thích quay, hệ thống khởi động tuabin theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Công suất - MW Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị ≤ 150 ≤ 250 ML.021 Vật liệu Mỡ các loại kg 0,450 0,428 Dầu các loại kg 0,900 0,855 Thép các loại kg 31,500 29,925 Que hàn kg 1,800 1,710 Khí gas kg 0,094 0,089 Ô xy chai 0,090 0,086 Vật liệu khác % 7 7 Nhân công 5,0/7 công 28,98 25,76 Máy thi công Tời điện 10T ca 0,180 0,180 Kích thủy lực 100T ca 0,180 0,160 Máy hàn điện 50kW ca 0,450 0,450 Máy nén khí 600 m3/h ca 0,090 0,090 Máy khác % 2 2 01 02 Ghi chú: Không bao gồm hệ thống đo lường và điều khiển (C&I).

ML.02200 LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TUABIN KHÍ BẰNG CẦN CẨU. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt máy phát, máy kích thích quay, hệ thống khởi động tuabin theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Công suất - MW Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị ≤ 150 ≤ 250 ML.022 Vật liệu Mỡ các loại kg 0,450 0,428 Dầu các loại kg 0,900 0,855 Thép các loại kg 31,500 29,925 Que hàn kg 1,800 1,710 Khí gas kg 0,094 0,089 Ô xy chai 0,090 0,086 Vật liệu khác % 7 7 Nhân công 5,0/7 công 28,35 25,20 Máy thi công Cần cẩu 250T ca 0,090 0,070 Cần cẩu 50T ca 0,090 0,070 Máy hàn điện 50 kW ca 0,450 0,450 Máy nén khí 600 m3/h ca 0,090 0,090 Máy khác % 7,000 7,000 01 02 Ghi chú: Không bao gồm hệ thống đo lường và điều khiển (C&I).

ML.03100 LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TURBIN THỦY LỰC ≤ 50 TẤN. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, tổ hợp các cụm chi tiết, lắp đặt roto, stato, trục, nắp, máy phát kích thích, bộ phận kích từ, chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng lắp đặt, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Máy phát có khối lượng Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị ≤5 ≤ 15 ≤ 25 ≤ 50 Vật liệu ML.031 Mỡ các loại kg 3,243 3,089 2,942 2,801 Dầu các loại kg 3,752 3,574 3,403 3,241 Thép các loại kg 5,012 4,773 4,546 4,330 Que hàn kg 1,801 1,715 1,634 1,556 Que hàn đồng kg 0,134 0,128 0,122 0,116 Khí gas kg 0,376 0,358 0,340 0,324 Ô xy chai 0,188 0,179 0,170 0,162 Khí argon bình 0,001 0,001 0,001 0,001 Đồng lá kg 0,107 0,102 0,097 0,093 Dây chì kg 0,241 0,230 0,219 0,208 Bulông bộ 12,516 11,920 11,353 10,812 Gỗ nhóm 4 m3 0,027 0,026 0,024 0,023 Vật liệu khác % 7 7 7 7 Nhân công 4,5/7 công 51,95 49,47 47,12 44,87 Máy thi công Cần cẩu 15T ca 0,106 0,097 - - Cần cẩu 25T ca - - 0,187 0,078 Cầu trục 50T (V. hành) ca 0,350 0,350 - - Cầu trục 70T (V. hành) ca - - 0,307 0,307 Máy hàn điện 50 kW ca 1,244 1,288 1,128 1,074 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,341 0,325 0,310 0,295 Máy khác % 2 2 2 2 01 02 03 04 Ghi chú: Các loại máy phát điện thủy lực có khối lượng ≤ 50 tấn mức độ tổ hợp ít, được chế tạo thành các cụm roto, stato liền khối.

ML.03200 LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TURBIN THỦY LỰC > 50 TẤN. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, tổ hợp các cụm chi tiết, lắp đặt roto, stato, trục, nắp, máy phát kích thích, bộ phận kích từ, chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng lắp đặt, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Máy phát có khối lượng - tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị ≤ 100 ≤ 150 ≤ 200 ML.032 Vật liệu Mỡ các loại kg 2,668 2,541 2,420 Dầu các loại kg 3,087 2,940 2,800 Thép các loại kg 4,123 3,927 3,740 Que hàn kg 1,482 1,411 1,344 Que hàn đồng kg 0,110 0,105 0,100 Khí gas kg 0,308 0,294 0,280 Ô xy chai 0,154 0,147 0,140 Khí argon bình 0,001 0,001 0,001 Đồng lá kg 0,088 0,084 0,080 Dây chì kg 0,198 0,189 0,180 Bulông bộ 10,297 9,807 9,340 Gỗ nhóm 4 m3 0,022 0,021 0,020 Vật liệu khác % 7 7 7 Nhân công 4,5/7 công 75,59 71,99 68,57 Máy thi công Cầu trục 250T (V. hành) ca 0,397 0,378 0,360 Cần cẩu 40T ca 0,170 0,162 0,154 Máy hàn điện 50 kW ca 1,023 0,974 0,928 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,281 0,268 0,255 Máy khác % 2 2 2 01 02 03 (Tiếp theo) Máy phát có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị ≤ 300 ≤ 400 ≤ 400 ML.032 Vật liệu Mỡ các loại kg 2,299 2,184 2,075 Dầu các loại kg 2,660 2,527 2,401 Thép các loại kg 3,553 3,375 3,207 Que hàn kg 1,277 1,213 1,152 Que hàn đồng kg 0,095 0,090 0,086 Khí gas kg 0,266 0,252 0,240 Ô xy chai 0,133 0,126 0,120 Khí argon bình 0,001 0,001 0,001 Đồng lá kg 0,076 0,072 0,069 Dây chì kg 0,171 0,162 0,154 Bulông bộ 8,873 8,429 8,008 Gỗ nhóm 4 m3 0,019 0,018 0,017 Vật liệu khác % 2 2 2 Nhân công 4,5/7 công 65,14 61,88 58,79 Máy thi công Cầu trục 350T (V. hành) ca 0,342 0,325 0,309 Cần cẩu 63T ca 0,146 0,139 0,132 Máy hàn điện 50 kW ca 0,882 0,838 0,796 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,242 0,230 0,218 Máy khác % 2 2 2 04 05 06 Ghi chú: Các loại máy phát điện thủy lực có khối lượng > 50 tấn mức độ tổ hợp nhiều, được chế tạo thành các cụm roto, stato không liền khối phải tổ hợp từ các mảnh thép từ và ghép thanh dẫn.

ML.04000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BẢO VỆ CHỐNG ĂN MÒN (DẠNG CATỐT HY SINH). Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng ML.040 Vật liệu Que hàn kg 15,000 Khí gas kg 2,000 Ô xy chai 1,000 Đá mài viên 2,000 Vật liệu khác % 2 Nhân công 4,5/7 công 40,50 Máy thi công Máy hàn điện 50 kW ca 3,000 Máy mài 1,0 kW ca 2,000 Máy khác % 2 01

ML.05000 LẮP ĐẶT TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của máy; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Đơn Máy có khối lượng (tấn) Thành phần hao phí hiệu vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5 ML.050 Vật liệu Mỡ các loại kg 2,370 1,800 1,690 Dầu các loại kg 2,730 2,080 1,950 Thép tấm kg 3,640 2,770 2,600 Que hàn các loại kg 0,270 0,210 0,200 Khí gas kg 0,220 0,200 0,180 Ô xy chai 0,110 0,100 0,090 Đá mài, cắt viên 0,360 0,280 0,260 Đồng lá kg 0,070 0,060 0,050 Gỗ nhóm 4 m3 0,020 0,015 0,012 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,5/7 công 31,97 24,35 20,55 Máy thi công Tời điện 1T ca 0,200 - - Cần cẩu 5T ca - 1,580 - Cần cẩu 10T ca - - 0,140 Máy hàn điện 50 kW ca 0,110 0,090 0,080 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,270 0,250 0,240 Máy mài 2,7 kW ca 0,360 0,280 0,260 Máy khác % 2 2 2 01 02 03 (Tiếp theo) Đơn vị tính: 1 tấn Mã Đơn Máy có khối lượng (tấn) Thành phần hao phí hiệu vị ≤ 10 ≤ 20 > 20 ML.050 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,500 1,380 1,280 Dầu các loại kg 1,730 1,590 1,470 Thép tấm kg 2,310 2,120 1,970 Que hàn các loại kg 0,170 0,160 0,150 Khí gas kg 0,180 0,160 0,140 Ô xy chai 0,090 0,080 0,070 Đá mài, cắt viên 0,230 0,210 0,200 Đồng lá kg 0,050 0,040 0,040 Gỗ nhóm 4 m3 0,011 0,010 0,009 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,5/7 công 18,56 15,81 13,63 Máy thi công Cần cẩu 16T ca 0,130 - - Cần cẩu 30T ca - 0,120 - Cần cẩu 90T ca - - 0,100 Máy hàn điện 50 kW ca 0,073 0,068 0,060 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,220 0,200 0,180 Máy mài 2,7 kW ca 0,230 0,210 0,200 Máy khác % 2 2 2 04 05 06

Chương XII LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VAN

MM.01000 LẮP ĐẶT VAN PHẲNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị, thử khô hiệu chỉnh sai sót, chạy thử thiết bị không tải và có tải kiểm tra chất lượng lắp theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Khối lượng van (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 30 ≤ 50 Vật liệu MM.010 Mỡ các loại kg 0,275 0,25 0,225 0,203 Dầu các loại kg 0,154 0,14 0,126 0,113 Thép các loại kg 8,837 8,472 8,107 7,779 Que hàn kg 3,133 2,879 2,625 2,396 Khí gas kg 0,324 0,298 0,272 0,248 Ô xy chai 0,162 0,149 0,136 0,124 Xăng kg 0,330 0,300 0,270 0,243 Đồng lá kg 0,033 0,030 0,027 0,024 Gỗ nhóm 4 m3 0,006 0,005 0,005 0,005 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 4,5/7 công 30,63 28,31 25,99 23,90 Máy thi công Cổng trục 20T ca 0,220 0,200 - - Cổng trục 50T ca - - 0,180 0,160 Cần cẩu 20T ca 0,110 0,100 - - Cần cẩu 50T ca - - 0,090 0,080 Cần cẩu 40T ca 0,030 0,030 0,030 0,030 Máy hàn điện 50 kW ca 0,716 0,658 0,600 0,548 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,253 0,230 0,207 0,186 Tời điện 7,5T ca 0,033 0,033 0,033 0,033 Tời điện 3T ca 0,066 0,066 0,066 0,066 Máy khác % 2 2 2 2 01 02 03 04 Ghi chú: Đối với van có khối lượng lớn hơn 50T tính như van có khối lượng 50T, định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 0,8.

MM.02000 LẮP ĐẶT VAN CUNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị, thử khô hiệu chỉnh sai sót, chạy thử thiết bị không tải và có tải kiểm tra chất lượng lắp theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Khối lượng van (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 30 ≤ 50 Vật liệu MM.020 Mỡ các loại kg 1,045 0,950 0,855 0,771 Dầu các loại kg 1,210 1,100 0,990 0,888 Thép các loại kg 24,999 23,966 22,933 22,006 Que hàn kg 5,777 5,309 4,841 4,418 Khí gas kg 0,566 0,520 0,474 0,432 Ô xy chai 0,283 0,260 0,237 0,216 Xăng kg 0,319 0,290 0,261 0,235 Đá mài viên 0,187 0,170 0,153 0,136 Gỗ nhóm 4 m3 0,012 0,010 0,010 0,010 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 4,5/7 công 23,66 21,87 20,08 18,46 Máy thi công Cần cẩu 25T ca 0,260 0,220 - - Cần cẩu 50T ca - - 0,140 0,120 Máy mài 2,7 kW ca 0,220 0,200 0,180 0,160 Máy hàn điện 50 kW ca 1,480 1,360 1,240 1,133 Máy hàn hơi 1000l/h ca 0,286 0,260 0,234 0,210 Máy khác % 2 2 2 2 01 02 03 04 Ghi chú: Đối với van có khối lượng lớn hơn 50T tính như van có khối lượng 50T, định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 0,8.

MM.03000 LẮP ĐẶT VAN BƯỚM (VAN ĐĨA), VAN CẦU. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Khối lượng van (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 30 ≤ 50 Vật liệu MM.030 Mỡ các loại kg 3,667 3,333 3,000 2,705 Dầu các loại kg 4,278 3,889 3,500 3,139 Thép các loại kg 10,901 10,450 10,000 9,596 Que hàn kg 0,358 0,329 0,300 0,274 Khí gas kg 0,168 0,154 0,140 0,128 Ô xy chai 0,084 0,077 0,070 0,064 Đồng lá kg 0,049 0,044 0,040 0,036 Gỗ nhóm 4 m3 0,012 0,010 0,010 0,010 Vật liệu khác % 2 2 2 2 Nhân công 4,0/7 công 39,68 36,67 33,66 30,96 Máy thi công Cần cẩu 25T ca 0,650 0,600 - - Cần cẩu 40T ca - - 0,390 0,334 Máy hàn điện 50 kW ca 0,155 0,143 0,130 0,119 Máy khác % 2 2 2 2 01 02 03 04 Ghi chú: Đối với van có khối lượng lớn hơn 50T tính như van có khối lượng 50T, định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 0,8.

MM.04000 LẮP ĐẶT ĐẦU HÚT NƯỚC. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt đầu hút, hệ thống chắn rác và phao báo hiệu theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MM.040 Vật liệu Mỡ các loại kg 0,500 Dầu các loại kg 0,500 Thép các loại kg 15,000 Que hàn kg 1,028 Khí gas kg 0,828 Ô xy chai 0,414 Đá mài viên 0,100 Vật liệu khác % 5 Nhân công 5,0/7 công 54,35 Máy thi công Cần cẩu 50T ca 0,100 Cần cẩu nổi 100T ca 0,300 Sà lan 100T ca 0,300 Máy hàn điện 50 kW ca 0,588 Máy mài 1,0 kW ca 0,600 Tời điện 5T ca 0,100 Máy khác % 5 01

MM.05000 LẮP KHE VAN, KHE LƯỚI CHẮN RÁC. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Chiều sâu lắp (m) Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị ≤ 10 ≤ 30 ≤ 40 > 40 Vật liệu MM.050 Dầu các loại kg 0,500 0,475 0,451 0,429 Que hàn kg 5,950 5,653 5,370 5,101 Khí gas kg 1,200 1,140 1,084 1,028 Ô xy chai 0,600 0,570 0,542 0,514 Đá mài viên 0,340 0,323 0,307 0,292 Vật liệu khác % 2 2 2 2 Nhân công 4,0/7 công 29,98 37,02 43,00 50,40 Máy thi công Cần cẩu 25T ca 0,220 0,200 - - Cần cẩu 63T ca - - 0,190 0,170 Máy hàn điện 50 kW ca 1,850 1,758 1,670 1,586 Máy mài 2,7 kW ca 0,600 0,570 0,542 0,514 Máy khác % 2 2 2 2 01 02 03 04

MM.06000 LẮP ĐẶT LƯỚI CHẮN RÁC. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Lưới có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤5 ≤ 10 ≤ 20 ≤ 30 ≤ 40 > 40 Vật liệu MM.060 Mỡ các loại kg 1,560 1,291 1,174 1,067 0,970 0,922 Dầu các loại kg 1,790 1,477 1,343 1,221 1,110 1,055 Thép các loại kg 10,454 8,637 7,853 7,139 6,490 6,166 Que hàn kg 1,660 1,371 1,246 1,133 1,030 0,979 Khí gas kg 1,320 1,092 0,992 0,902 0,820 0,780 Ô xy chai 0,660 0,546 0,496 0,451 0,410 0,390 Xăng kg 0,480 0,399 0,363 0,330 0,300 0,285 Gỗ nhóm 4 m3 0,020 0,013 0,012 0,011 0,010 0,010 Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 2 Nhân công 4,5/7 công 24,23 20,02 18,20 16,55 15,04 14,29 Máy thi công Cổng trục 20T ca 0,200 0,200 - - - - Cổng trục 50T ca - - 0,200 0,200 0,150 0,150 Cần cẩu 25T ca - - 0,010 0,010 0,010 0,010 Máy hàn điện 50 kW ca 0,467 0,386 0,351 0,319 0,290 0,276 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,370 0,306 0,278 0,253 0,230 0,219 Máy khác % 2 2 2 2 2 2 01 02 03 04 05 06

MM.07000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐÓNG, MỞ KIỂU VÍT VÀ TỜI. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Thiết bị đóng, mở Tời kiểu vít Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Chạy Quay Chạy Quay tay điện tay điện MM.070 Vật liệu Mỡ các loại kg 3,400 3,400 2,000 2,000 Dầu các loại kg 4,000 4,000 3,800 3,800 Thép các loại kg 32,00 32,00 16,00 15,00 Que hàn kg 4,500 4,500 2,000 1,370 Khí gas kg 0,360 0,360 1,080 1,000 Ô xy chai 0,180 0,180 0,540 0,500 Sơn kg 2,300 2,300 0,010 0,010 Xăng kg 2,400 - - - Gỗ nhóm 4 m3 0,040 0,040 - - Vật liệu khác % 2 2 2 2 Nhân công 4,0/7 công 22,95 21,25 14,45 12,75 Máy thi công Cần cẩu 16T ca 0,300 2,800 0,200 0,200 Máy hàn điện 50 kW ca 1,120 1,120 0,500 0,340 Máy khác % 2 2 2 2 01 02 03 04

Chương XIII LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHÂN LY, LY TÂM VÀ TẠO HÌNH

MN.01000 LẮP ĐẶT MÁY, THIẾT BỊ LY TÂM, PHÂN LY. Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5 MN.010 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,860 1,690 1,610 Dầu các loại kg 2,150 1,950 1,860 Thép tấm kg 2,860 2,600 2,480 Que hàn các loại kg 0,210 0,200 0,190 Khí gas kg 0,220 0,200 0,180 Ô xy chai 0,110 0,100 0,090 Đồng lá kg 0,057 0,052 0,050 Đá mài, cắt viên 0,800 0,730 0,690 Gỗ nhóm 4 m3 0,015 0,013 0,012 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,5/7 công 35,82 33,26 31,34 Máy thi công Tời điện 1T ca 0,300 - - Cần cẩu 5T ca - 0,286 - Cần cẩu 10T ca - - 0,273 Máy mài 2,7 kW ca 0,800 0,730 0,690 Máy hàn điện 50 kW ca 0,089 0,083 0,079 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,270 0,250 0,240 Máy khác % 2 2 2 01 02 03 (Tiếp theo) Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 > 20 MN.010 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,500 1,380 1,250 Dầu các loại kg 1,730 1,590 1,440 Thép tấm kg 2,310 2,120 1,920 Que hàn các loại kg 0,170 0,160 0,140 Khí gas kg 0,180 0,160 0,140 Ô xy chai 0,090 0,080 0,070 Đồng lá kg 0,046 0,042 0,038 Đá mài, cắt viên 0,650 0,590 0,540 Gỗ nhóm 4 m3 0,011 0,010 0,009 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,5/7 công 29,10 24,80 22,38 Máy thi công Cần cẩu 16T ca 0,266 - - Cần cẩu 30T ca - 0,246 - Cần cẩu 90T ca - - 0,234 Máy mài 2,7 kW ca 0,650 0,590 0,540 Máy hàn điện 50 kW ca 0,074 0,068 0,059 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,220 0,200 0,180 Máy khác % 2 2 2 04 05 06

MN.02000 LẮP ĐẶT MÁY, THIẾT BỊ TẠO HÌNH. Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5 MN.020 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,770 1,610 1,530 Dầu các loại kg 2,040 1,860 1,770 Thép tấm kg 2,720 2,480 2,360 Que hàn các loại kg 0,200 0,190 0,180 Khí gas kg 0,220 0,200 0,180 Ô xy chai 0,110 0,100 0,090 Đồng lá kg 0,050 0,050 0,050 Đá mài, cắt viên 0,300 0,270 0,260 Gỗ nhóm 4 m3 0,012 0,011 0,010 Vật liệu khác % 10 10 10 Nhân công 4,5/7 công 37,22 34,56 32,57 Máy thi công Tời điện 1T ca 0,300 Cần cẩu 5T ca 0,286 Cần cẩu 10T ca 0,273 Máy mài 1 kW ca 0,300 0,270 0,260 Máy hàn điện 50 kW ca 0,090 0,083 0,079 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,248 0,225 0,203 Máy khác % 5 5 5 01 02 03 (Tiếp theo) Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 > 20 MN.020 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,430 1,310 1,190 Dầu các loại kg 1,650 1,510 1,370 Thép tấm kg 2,200 2,020 1,830 Que hàn các loại kg 0,160 0,150 0,140 Khí gas kg 0,180 0,160 0,140 Ô xy chai 0,090 0,080 0,070 Đồng lá kg 0,040 0,040 0,040 Đá mài, cắt viên 0,240 0,220 0,200 Gỗ nhóm 4 m3 0,010 0,009 0,008 Vật liệu khác % 10 10 10 Nhân công 4,5/7 công 29,92 25,49 23,01 Máy thi công Cần cẩu 16T ca 0,266 Cần cẩu 30T ca 0,246 Cần cẩu 90T ca 0,234 Máy mài 1 kW ca 0,240 0,220 0,200 Máy hàn điện 50 kW ca 0,074 0,068 0,059 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,203 0,180 0,158 Máy khác % 5 5 5 04 05 06

MN.03000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TÁCH KIM LOẠI. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MN.030 Vật liệu Mỡ các loại kg 0,910 Dầu các loại kg 1,050 Thép các loại kg 1,400 Que hàn kg 0,100 Khí gas kg 0,100 Ô xy chai 0,050 Gỗ nhóm 4 m3 0,007 Vật liệu khác % 2 Nhân công 5,0/7 công 12,96 Máy thi công Cần cẩu 5T ca 0,075 Máy hàn 50 kW ca 0,050 Máy khác % 2 01

Chương XIV LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ

MO.01000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG THÉP MO.01100 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG THÉP BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN. Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, mài vát mép ống, vệ sinh bên trong và bên ngoài ống, đấu nối và căn chỉnh mối nối ống, hàn lót bằng que hàn TIG trong môi trường khí Argon, hàn phủ bằng que hàn hồ quang theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MO.011 Vật liệu Thép các loại kg 7,000 Que hàn cường độ cao kg 1,000 Que hàn hợp kin kg 13,15 Que hàn TIG kg 2,450 Khí gas kg 0,200 Ô xy chai 0,100 Khí Argon chai 0,100 Đá mài viên 0,600 Gỗ nhóm 4 m3 0,010 Vật liệu khác % 2 Nhân công 4,0/7 công 52,00 Máy thi công Cần cẩu 30T ca 0,114 Cần cẩu 10T ca 0,143 Máy hàn điện 50 kW ca 3,240 Máy hàn TIG ca 0,950 Máy nén khí 240 m3/h ca 0,095 Máy mài 2,7 kW ca 0,095 Tời điện 3T ca 1,900 Máy khác % 2 01 Ghi chú: - Không bao gồm đường ống cấp nước lò, đường ống hơi chính, đường ống gia nhiệt, đường ống tái sấy, đường ống rẽ nhánh tuabin, đường ống làm mát tuần hoàn, đường ống thép không rỉ, đường ống cứu hỏa. - Định mức trên tính cho 1 tấn bao gồm lắp đặt các van và phụ kiện kèm theo.

MO.01200 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP SUẤT CAO BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN. Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, mài vát mép ống, vệ sinh bên trong và bên ngoài ống, đấu nối và căn chỉnh mối nối ống, xông khí Argon, hàn lót bằng que hàn TIG trong môi trường khí Argon, hàn hoàn thiện, làm sạch và xử lý nhiệt mối hàn theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MO.012 Vật liệu Thép các loại kg 10,00 Que hàn cường độ cao kg 1,000 Que hàn hợp kim kg 10,00 Que hàn TIG kg 2,450 Khí gas kg 0,200 Ô xy chai 0,100 Khí Argon chai 0,100 Đá mài viên 0,800 Gỗ nhóm 4 m3 0,010 Vật liệu khác % 2 Nhân công 5,0/7 công 55,25 Máy thi công Cần cẩu 50T ca 0,095 Cần cẩu 10T ca 0,190 Máy hàn điện 50 kW ca 3,240 Máy hàn TIG ca 0,950 Máy nén khí 240 m3/h ca 0,095 Máy mài 2,7 kW ca 1,900 Tời điện 3T ca 1,425 Máy khác % 2 01 Ghi chú: - Bao gồm đường ống cấp nước lò, đường ống hơi chính, đường ống gia nhiệt, đường ống tái sấy, đường ống rẽ nhánh tuabin. - Định mức trên tính cho 1 tấn bao gồm lắp đặt các van và phụ kiện kèm theo.

MO.01300 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN THÉP BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m. Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, đo lấy dấu, vệ sinh ống, lắp giá đỡ, hàn lắp ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MO.013 Vật liệu Dầu các loại kg 2,250 Thép các loại kg 5,000 Que hàn cường độ cao kg 5,200 Khí gas kg 0,200 Ô xy chai 0,100 Đá mài viên 1,667 Bitum kg 5,250 Vải thủy tinh m2 2,040 Gỗ nhóm 4 m3 0,010 Vật liệu khác % 2 Nhân công 4,0/7 công 27,14 Máy thi công Cần cẩu 50T ca 0,067 Cần cẩu 16T ca 0,190 Máy hàn điện 50 kW ca 1,425 Máy nén khí 240 m3/h ca 0,095 Máy mài 2,7 kW ca 3,800 Tời điện 3T ca 0,285 Máy khác % 2 01 Ghi chú: Định mức trên tính cho 1 tấn bao gồm lắp đặt các van và phụ kiện kèm theo.

MO.01400 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP BỌC THÁP ĐIỀU ÁP NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra ống, vận chuyển ống trong phạm vi 30m, lắp đặt, tháo dỡ, luân chuyển giằng néo tăng cứng trong ống, lắp đặt ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MO.014 Vật liệu Mỡ các loại kg 0,042 Thép các loại kg 8,805 Que hàn kg 3,840 Que hàn than kg 0,108 Khí gas kg 0,766 Ôxy chai 0,383 Đá mài viên 0,315 Vật liệu khác % 1 Nhân công 4,0/7 công 41,34 Máy thi công Cần cẩu 40T ca 0,244 Máy hàn điện 50 kW ca 1,421 Máy nén khí 600 m3/h ca 0,141 Máy mài 1,0 kW ca 0,289 Máy khác % 1 01

MO.01500 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC TRONG HẦM NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra ống, vận chuyển ống trong phạm vi 30m, lắp đặt, tháo dỡ, luân chuyển giằng néo tăng cứng trong ống, lắp đặt các đoạn ống, nắp thăm, mối bù co giãn và các kết cấu mặt bích thử nghiệm theo đúng yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu. Đơn vị tính: 1 tấn Đường ống thép trong hầm Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Đoạn nằm Đoạn đứng, ngang nghiêng MO.015 Vật liệu Mỡ các loại kg 0,042 0,042 Thép các loại kg 8,805 8,805 Que hàn kg 3,840 3,840 Que hàn than kg 0,108 0,108 Khí gas kg 0,766 0,766 Ô xy chai 0,383 0,383 Đá mài viên 0,315 0,315 Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 4,0/7 công 34,45 41,34 Máy thi công Cần cẩu 25T ca 0,148 0,165 Ô tô đầu kéo 150CV ca 0,203 0,226 Rơ moóc 15T ca 0,203 0,226 Máy hàn điện 50 kW ca 1,279 1,421 Máy nén khí 600 m3/h ca 0,126 0,141 Máy mài 1,0 kW ca 0,260 0,289 Tời điện 5T ca 1,489 1,654 Máy khác % 1 1 01 02 Ghi chú: Đoạn ống có độ dốc ≤ 150 được tính là ống nằm ngang, độ dốc > 150 đến 900 được tính là ống nghiêng.

MO.01600 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC NGOÀI HỞ NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra ống, vận chuyển ống trong phạm vi 30m. Lắp đặt, tháo dỡ, luân chuyển giằng néo tăng cứng trong ống, lắp đặt các đoạn ống, nắp thăm, mối bù co giãn và các kết cấu mặt bích thử nghiệm theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn mặt bằng. Đơn vị tính: 1 tấn Đường ống thép ngoài hở Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Đoạn nằm Đoạn đứng, ngang nghiêng MO.016 Vật liệu Mỡ các loại kg 0,047 0,047 Thép các loại kg 9,784 9,784 Que hàn kg 4,267 4,267 Que hàn than kg 0,120 0,120 Khí gas kg 0,852 0,852 Ôxy chai 0,426 0,426 Đá mài viên 0,350 0,350 Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 4,0/7 công 27,54 35,80 Máy thi công Cần cẩu 25T ca 0,210 0,295 Máy hàn điện 50 kW ca 1,830 1,830 Máy nén khí 600 m3/h ca 0,140 0,140 Máy mài 1,0 kW ca 0,280 0,280 Máy sấy 2 kW ca 0,410 0,410 Máy khác % 1 1 01 02 Ghi chú: Đoạn ống có độ dốc ≤ 150 được tính là ống nằm ngang, độ dốc > 150 đến 900 được tính là ống nghiêng.

MO.02000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP KHÔNG RỈ BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, mài vát mép ống, vệ sinh bên trong và bên ngoài ống, đấu nối và căn chỉnh mối nối ống, xông khí Argon, hàn bằng que hàn TIG trong môi trường khí Argon, làm sạch mối hàn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn mặt bằng. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MO.020 Vật liệu Que hàn Inox kg 10,00 Khí Argon chai 1,780 Đá mài viên 9,000 Vật liệu khác % 2 Nhân công 5,0/7 công 65,00 Máy thi công Palăng 5T ca 0,190 Máy hàn TIG ca 3,240 Máy nén khí 240 m3/h ca 0,539 Máy mài 2,7 kW ca 3,914 Máy khác % 2 01 Ghi chú: - Bao gồm đường ống hệ thống cung cấp nhiên liệu dầu, khí, dầu bôi trơn, hệ thống đường ống điều khiển kiểm soát nước hóa học, tuyến ống lấy mẫu nước hơi. - Định mức trên tính cho 1T bao gồm lắp đặt các van và phụ kiện kèm theo.

MO.03000 LẮP ĐẶT CÔN THÉP, KHUỶU THÉP, ỐNG XẢ TURBIN TỪ CÁC PHÂN ĐOẠN. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra côn, khuỷu, vận chuyển côn, khuỷu trong phạm vi 30m, lắp đặt, tháo dỡ, luân chuyển giằng néo tăng cứng trong côn, khuỷu, lắp đặt vào vị trí theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn mặt bằng. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MO.030 Vật liệu Thép các loại kg 7,993 Que hàn kg 2,130 Khí gas kg 2,400 Ô xy chai 1,200 Đá mài viên 0,230 Vật liệu khác % 2 Nhân công 4,0/7 công 28,86 Máy thi công Cần cẩu 50T ca 0,096 Máy hàn điện 50 kW ca 0,329 Máy mài 2,7 kW ca 0,663 Máy khác % 2 01

MO.04000 LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP MỐ ĐỠ ĐƯỜNG ỐNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, thu dọn mặt bằng. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MO.040 Vật liệu Thép các loại kg 1,490 Que hàn kg 6,200 Khí gas kg 0,320 Ôxy chai 0,160 Vật liệu khác % 2 Nhân công 4,0/7 công 7,8 Máy thi công Cần cẩu 15T ca 0,095 Máy hàn điện 50 kW ca 1,473 Máy sấy 2 kW ca 0,475 Máy khác % 2 01

MO.05000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG TRƯỢT ĐỂ LẮP ỐNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng và dụng cụ thi công, lắp đặt đường trượt theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, thu dọn mặt bằng. Đơn vị tính: m Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trên tà vẹt gỗ Trên tà vẹt thép Vật liệu MO.050 Thép các loại kg 10,460 109,82 Ray P43 kg 89,300 89,300 Đinh Crampong cái 8,770 - Bulông cái 0,974 0,974 Gỗ nhóm 4 m3 0,119 - Vật liệu khác % 2 2 Nhân công 4,5/7 công 0,57 0,57 01 02 Ghi chú: Định mức được tính cho cả hai bên đường trượt.

MO.06100 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU TUYẾN. CHÍNH BỌC 1 LỚP VẢI THỦY TINH d = 3 ± 0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 8m Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót và bảo ôn ống, hàn ống, lao đẩy ống, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m Đường kính ống (mm) Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí 108 vị 50 cm thì lập dự toán riêng.

MO.06200 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU TUYẾN. CHÍNH BỌC 2 LỚP VẢI THỦY TINH d = 6 ± 0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 8m Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn ống 2 lớp vải thủy tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m Đường kính ống (mm) Thành phần Đơn Mã hiệu 108 hao phí vị < 57 67 - 89 3,5 4,0 MO.062 Vật liệu Ống thép m 100,2 100,2 100,2 100,2 Nhựa đường kg 156,25 243,97 296,05 296,05 Củi đun kg 203 295,8 351 351 Xăng kg 6,30 9,80 12,00 12,00 Que hàn kg 0,52 0,82 1,00 1,20 Vải thủy tinh m2 46,61 72,77 88,31 88,31 Bột cao su kg 20,3 29,5 35,1 35,1 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 4,0/7 công 46,48 58,03 64,8 72,26 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,12 0,18 0,22 0,27 Ô tô 5T ca 0,02 0,04 0,10 0,10 01 02 03 04 Tiếp theo Đường kính ống (mm) Đơn Thành phần hao phí 159 219 273 vị 5,0 6,3 7,0 9,0 7,0 Vật liệu Ống thép m 100,2 100,2 100,2 100,2 100,2 Nhựa đường kg 435,85 435,85 600,33 600,33 748,35 Củi đun kg 499 499 672,9 672,9 829,5 Xăng kg 17,50 17,50 20,00 20,00 30,00 Que hàn kg 2,70 3,98 6,20 8,70 7,80 Vải thủy tinh m2 130,01 130,01 179,07 179,07 223,22 Bột cao su kg 50,00 50,00 67,30 67,30 83,00 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 4,0/7 công 82,56 92,09 104,16 117,2 139,2 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,60 0,88 1,36 1,91 1,72 Máy nâng TO-12-24 ca 1,10 1,10 1,47 1,47 1,47 Ô tô 5T ca 0,20 0,20 0,30 0,30 0,40 05 06 07 08 09

MO.06300 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU TUYẾN. CHÍNH BỌC 3 LỚP VẢI THỦY TINH d = 9 ± 0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 8m Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn ống 3 lớp vải thủy tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m Đường kính ống (mm) Thành phần Đơn Mã hiệu 108 hao phí vị < 57 67 - 89 3,5 4,0 MO.063 Vật liệu Ống thép m 100,2 100,2 100,2 100,2 Nhựa đường kg 234,37 365,95 444,08 444,08 Củi đun kg 322,20 457,80 538,30 538,30 Xăng kg 6,30 9,80 12,00 12,00 Que hàn kg 0,52 0,82 1,00 1,20 Vải thủy tinh m2 69,91 109,16 132,46 132,46 Bột cao su kg 32,20 45,80 53,80 53,80 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 4,0/7 công 46,48 58,03 64,8 72,26 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,11 0,18 0,22 0,26 Ô tô 5T ca 0,02 0,04 0,1 0,1 01 02 03 04 Tiếp theo Đường kính ống (mm) Thành phần hao phí Đơn vị 159 219 273 5,0 6,3 7,0 9,0 7,0 Vật liệu Ống thép m 100,2 100,2 100,2 100,2 100,2 Nhựa đường kg 653,78 653,78 900,49 900,49 1122,53 Củi đun kg 754,5 754,5 1008,8 1008,8 1237,7 Xăng kg 17,5 17,5 20,00 20,00 30,00 Que hàn kg 2,70 3,98 6,20 8,70 7,80 Vải thủy tinh m2 195,01 195,01 268,6 268,6 334,83 Bột cao su kg 75,5 75,5 100,9 100,9 123,8 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 4,0/7 công 82,6 92,1 104,2 117,2 139,2 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,60 0,88 1,36 1,91 1,72 Máy nâng TO-12-24 ca 1,10 1,10 1,47 1,47 1,47 Ô tô 5T ca 0,20 0,20 0,30 0,30 0,40 05 06 07 08 09

MO.06400 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU TRONG. KHO QUÉT 2 LỚP SƠN CHỐNG RỈ 1 LỚP SƠN LÓT - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m Đường kính ống (mm) Thành phần Mã hiệu Đơn vị 108 hao phí < 57 67 - 89 3,5 4,0 MO.064 Vật liệu Ống thép m 100,5 100,5 100,5 100,5 Sơn chống rỉ kg 2,47 3,91 5,07 5,07 Sơn màu kg 1,64 2,30 2,80 2,80 Ô xy chai 0,03 0,06 0,08 0,09 Đất đèn kg 0,20 0,41 0,55 0,61 Que hàn kg 0,68 1,07 1,33 1,52 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 4,0/7 công 35,6 42,48 50,24 53,6 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,15 0,24 0,29 0,33 01 02 03 04 Tiếp theo Đường kính ống (mm) Đơn Thành phần hao phí 159 219 273 vị 5,0 6,3 7,0 9,0 7,0 Vật liệu Ống thép m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 Sơn chống rỉ kg 8,06 8,06 10,14 10,14 12,35 Sơn màu kg 4,10 4,10 5,64 5,64 7,00 Ô xy chai 0,13 0,19 0,27 0,35 0,33 Đất đèn kg 0,89 1,30 1,84 2,37 2,25 Que hàn kg 2,71 3,98 6,20 8,70 7,80 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 4,0/7 công 57,47 64,08 72,00 80,96 93,76 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,60 0,88 1,36 1,91 1,72 Cần cẩu 5T ca 1,20 1,20 1,60 1,60 1,60 05 06 07 08 09

MO.06500 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU TRONG. KHO BỌC MỘT LỚP VẢI THỦY TINH d = 3 ± 0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn 1 lớp vải thủy tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m Đường kính ống (mm) Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí 108 vị < 57 67 - 89 3,5 4,0 MO.065 Vật liệu Ống thép m 100,5 100,5 100,5 100,5 Nhựa đường kg 78,13 121,98 148,03 148,03 Củi đun kg 100,00 150,00 179,60 179,60 Xăng kg 6,30 9,80 12,00 12,00 Ô xy chai 0,03 0,06 0,08 0,09 Đất đèn kg 0,20 0,41 0,55 0,61 Que hàn kg 0,68 1,07 1,33 1,52 Vải thủy tinh m2 23,30 36,39 44,15 44,15 Bột cao su kg 78,13 121,98 148,03 148,03 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 4,0/7 công 48,80 60,00 71,20 75,84 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,15 0,24 0,29 0,33 Máy khác % 2 2 2 2 01 02 03 04 Tiếp theo Đường kính ống (mm) Thành phần hao phí Đơn vị 159 219 273 5,0 6,3 7,0 9,0 7,0 Vật liệu Ống thép m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 Nhựa đường kg 217,93 217,93 300,16 300,16 374,18 Củi đun kg 259,2 259,2 356,1 356,1 437,3 Xăng kg 17,5 17,5 20,0 20,0 30,0 Ô xy chai 0,13 0,19 0,27 0,35 0,33 Đất đèn kg 0,89 1,30 1,84 2,37 2,25 Que hàn kg 2,71 3,98 6,2 8,7 7,8 Vải thủy tinh m2 65,00 65,00 89,53 89,53 111,61 Bột cao su kg 26 26 35,6 35,6 43,7 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 4,0/7 công 84,98 94,76 107,20 120,64 141,49 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,60 0,88 1,36 1,91 1,72 Cần cẩu 5T ca 1,20 1,20 1,60 1,60 1,60 Máy khác % 2 2 2 2 2 05 06 07 08 09

MO.06600 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU TRONG. KHO BỌC HAI LỚP VẢI THỦY TINH d = 6 ± 0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn ống 2 lớp vải thủy tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m Đường kính ống (mm) Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí 108 vị < 57 67 - 89 3,5 4,0 MO.066 Vật liệu Ống thép m 100,5 100,5 100,5 100,5 Nhựa đường kg 156,25 243,97 296,05 296,05 Củi đun kg 203,0 295,8 351,0 351,0 Xăng kg 6,3 9,8 12,0 12,0 Ô xy chai 0,03 0,06 0,08 0,09 Đất đèn kg 0,20 0,41 0,55 0,61 Que hàn kg 0,68 1,07 1,33 1,52 Vải thủy tinh m2 46,61 72,77 88,31 88,31 Bột cao su kg 20,3 29,5 35,1 35,1 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 4,0/7 công 51,20 63,52 75,328 80,36 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,15 0,24 0,29 0,33 Máy khác % 2 2 2 2 01 02 03 04 Tiếp theo Đường kính ống (mm) Đơn Thành phần hao phí 159 219 273 vị 5,0 6,3 7,0 9,0 7,0 Vật liệu Ống thép m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 Nhựa đường kg 435,85 435,85 600,33 600,33 748,35 Củi đun kg 498,9 498,9 672,9 672,9 829,5 Xăng kg 17,50 17,50 20,00 20,00 30,00 Ô xy chai 0,13 0,19 0,27 0,35 0,33 Đất đèn kg 0,89 1,30 1,84 2,37 2,25 Que hàn kg 2,71 3,98 6,20 8,70 7,80 Vải thủy tinh m2 130,01 130,01 179,07 179,07 223,22 Bột cao su kg 50,00 50,00 67,30 67,30 83,00 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 4,0/7 công 91,38 101,92 114,70 129,08 151,02 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,60 0,88 1,36 1,91 1,72 Cần cẩu 5T ca 1,20 1,20 1,60 1,60 1,60 Máy khác % 2 2 2 2 2 05 06 07 08 09

MO.06700 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU TRONG. KHO BỌC BA LỚP VẢI THỦY TINH d = 9 ± 0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn ống 3 lớp vải thủy tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m Đường kính ống (mm) Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí 108 vị < 57 67 - 89 3,5 4,0 MO.067 Vật liệu Ống thép m 100,5 100,5 100,5 100,5 Nhựa đường kg 234,37 365,95 444,08 444,08 Củi đun kg 322,20 457,80 538,30 538,30 Xăng kg 6,30 9,80 12,00 12,00 Ô xy chai 0,03 0,06 0,08 0,09 Đất đèn kg 0,20 0,41 0,55 0,61 Que hàn kg 0,68 1,07 1,33 1,52 Vải thủy tinh m2 69,91 109,16 132,46 132,46 Bột cao su kg 32,2 45,8 53,8 53,8 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 4,0/7 công 61,52 76,24 90,4 96,42 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,15 0,24 0,29 0,33 Máy khác % 2 2 2 2 01 02 03 04 Tiếp theo Đường kính ống (mm) Đơn Thành phần hao phí 159 219 273 vị 5,0 6,3 7,0 9,0 7,0 Vật liệu Ống thép m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 Nhựa đường kg 653,78 653,78 900,49 900,49 1122,53 Củi đun kg 754,5 754,5 1008,8 1008,8 1237,7 Xăng kg 17,5 17,5 20,0 20,0 30,0 Ô xy chai 0,13 0,19 0,27 0,35 0,33 Đất đèn kg 0,89 1,30 1,84 2,37 2,25 Que hàn kg 2,71 3,98 6,2 8,7 7,8 Vải thủy tinh m2 195,01 195,01 268,6 268,6 334,83 Bột cao su kg 75,5 75,5 100,9 100,9 123,8 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 4,0/7 công 108,58 121,07 137,68 154,9 181,2 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,6 0,88 1,36 1,91 1,72 Cần cẩu 5T ca 1,2 1,2 1,6 1,6 1,6 Máy khác % 2 2 2 2 2 05 06 07 08 09

MO.06800 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU QUA SÔNG - HỒ. BỌC 3 LỚP VẢI THỦY TINH d = 9 ±0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn 3 lớp, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m Đường kính ống (mm) Thành phần Mã hiệu Đơn vị 108 159 219 273 hao phí 8,0 8,0 12,0 9,0 12,0 12,0 MO.068 Vật liệu Ống thép m 100,2 100,2 100,2 100,2 100,2 100,2 Nhựa đường kg 444,08 653,78 653,78 900,49 900,49 1122,53 Củi đun kg 538 754,5 754,5 1009 1009 1237,7 Xăng kg 12 17,5 17,5 20 20 30 Ô xy chai 0,13 0,21 0,31 0,35 0,46 0,33 Đất đèn kg 0,89 1,42 2,13 2,35 3,16 2,25 Que hàn kg 3,40 5,10 9,20 8,70 12,90 16,30 Vải thủy tinh m2 132,46 195,01 195,01 268,6 268,6 334,83 Bột cao su kg 53,8 75,5 75,5 100,9 100,9 123,8 Gỗ bao nhóm IV m3 0,46 0,63 0,63 0,83 0,83 1,00 Dây thép d = 3 kg 28,6 35,8 35,8 44,4 44,4 52,1 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 4,0/7 công 101,44 116 129,29 146,27 164,56 195,84 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,75 1,12 2,02 1,91 2,84 3,59 Máy nâng T0- ca 1,20 1,43 1,43 1,90 1,90 1,90 12-24 Ô tô 5T ca 0,1 0,2 0,2 0,3 0,3 0,4 Máy ủi 100 CV ca 1,3 1,3 1,3 1,3 2,5 2,5 Máy khác % 3 3 3 3 3 3 01 02 03 04 05 06

MO.06900 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU QUA. ĐƯỜNG BỘ, ĐƯỜNG SẮT BỌC 3 LỚP VẢI THUỶ TINH d = 9 ± 0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, lắp chỉnh, hàn ống, bọc bảo ôn 3 lớp, bọc gỗ, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 100m Đường kính ống (mm) Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí 108 159 219 273 vị 8,0 8,0 12,0 9,0 12,0 12,0 MO.069 Vật liệu Ống thép m 100,2 100,2 100,2 100,2 100,2 100,2 Nhựa đường kg 444,08 653,78 653,78 900,49 900,49 1122,53 Củi đun kg 547,8 767,9 767,9 1024,2 1024,2 1267,1 Xăng kg 12 17,5 17,5 20,0 20,0 30,0 Ô xy chai 0,13 0,21 0,31 0,35 0,46 0,33 Đất đèn kg 0,89 1,42 2,13 2,37 3,16 2,25 Que hàn kg 3,4 5,1 9,2 8,7 12,9 16,3 Vải thủy tinh m2 132,46 195,01 195,01 268,60 268,60 334,83 Gỗ bao nhóm IV m3 0,46 0,63 0,63 0,83 0,83 1,00 Dây thép d = 3 kg 28,6 35,8 35,8 44,4 44,4 52,1 Bột cao su kg 53,8 75,5 75,5 100,9 100,9 123,8 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 4,0/7 công 104,08 120,16 134,00 150,00 168,72 200,85 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,75 1,12 2,02 1,91 2,84 3,59 Máy nâng T0-12-24 ca 1,2 1,43 1,43 1,9 1,9 1,9 Máy khác % 3 3 3 3 3 3 01 02 03 04 05 06

MO.07000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP LỒNG DẪN XĂNG DẦU BỌC 1 LỚP. VẢI THỦY TINH d = 3 ±0,5 mm Thành phần công việc: Chuẩn bị vận chuyển nguyên vật liệu trong phạm vi 50m, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, hàn, lắp đặt ống vào vị trí theo yêu cầu kỹ thuật.. Đơn vị tính: 10m Đường kính ống lồng (mm) Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị 219×7 273×8 325×8 426×10 MO.070 Vật liệu Ống thép m 10,02 10,02 10,02 10,02 Xăng kg 2,0 3,0 3,6 4,7 Nhựa đường kg 30,02 37,42 44,55 58,39 Củi đun kg 35,6 43,7 51,9 67,6 Ô xy chai 0,03 0,03 0,04 0,05 Đất đèn kg 0,20 0,20 0,27 0,34 Que hàn kg 0,52 0,9 1,07 2,05 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 4,0/7 công 11,55 13,76 16,48 18,40 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,11 0,20 0,24 0,45 Máy nâng T0- 12- 24 ca 0,15 0,21 0,25 0,25 Máy khoan ngang UĐB4 ca 0,5 0,5 0,5 0,5 Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 01 02 03 04

MO.07100 LẮP ĐẶT CÚT DẪN XĂNG DẦU NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN. Thành phần công việc: Chuẩn bị vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, cưa, cắt ống, tẩy vát mép, dũa mép, lắp chỉnh, hàn với ống theo yêu cầu kỹ thuật.. Đơn vị tính: cái Đường kính cút (mm) Thành phần Đơn Mã hiệu 159 hao phí vị < 89 108x4 5,0 6,0 12,0 MO.071 Vật liệu Cút cái 1 1 1 1 1 Ô xy chai 0,01 0,01 0,03 0,04 0,04 Đất đèn kg 0,07 0,10 0,19 0,19 0,19 Que hàn kg 0,16 0,23 0,55 0,80 1,84 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 4,0/7 công 0,34 0,42 0,63 0,69 0,74 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,035 0,05 0,12 0,18 0,40 Máy khác % 2 2 2 2 2 01 02 03 04 05 Tiếp theo Đường kính cút (mm) Thành phần hao phí Đơn vị 219 273 7,0 9,0 12,0 7,0 12,0 Vật liệu Cút cái 1 1 1 1 1 Ô xy chai 0,054 0,052 0,052 0,066 0,065 Đất đèn kg 0,27 0,26 0,26 0,33 0,33 Que hàn kg 1,24 1,74 2,58 1,56 3,26 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 4,0/7 công 0,88 0,96 1,00 1,03 1,12 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0,27 0,38 0,57 0,34 0,72 Máy khác % 2 2 2 2 2 06 07 08 09 10

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BỘ XÂY DỰNG. Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ. (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng) Phần 2

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ.

Chương XV LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG VÀ ĐIỀU KHIỂN

MP.01000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI THIẾT BỊ CẢM BIẾN. Thành phần công việc: Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 bộ Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MP.010 Vật liệu Vải trắng kg 0,100 Băng làm kín cuộn 0,500 Cồn công nghiệp kg 0,050 Xăng kg 0,100 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,5/7 công 0,40 01 Ghi chú: Không bao gồm công việc kéo rải cáp.

MP.02000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI THIẾT BỊ BIẾN ĐỔI, PHÂN TÍCH, ĐỒNG HỒ HIỂN THỊ. Thành phần công việc: Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 bộ Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MP.020 Vật liệu Băng làm kín cuộn 1,000 Mỡ bò kg 0,010 Vải trắng kg 0,100 Cồn công nghiệp kg 0,050 Xăng kg 0,100 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,5/7 công 0,40 01 Ghi chú: Không bao gồm các đường ống lấy mẫu.

MP.03000 LẮP ĐẶT TỦ DCS, PLC, RTU VÀ CÁC BẢNG ĐIỀU KHIỂN. Thành phần công việc: Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 cái Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MP.130 Vật liệu Xăng kg 1,500 Vazơlin kg 0,400 Băng nilông cuộn 2,000 Cồn công nghiệp kg 0,700 Mỡ phấn chì YC-2 kg 0,500 Sơn cách điện kg 0,300 Giấy ráp tờ 3,000 Thép dẹt 25x4 kg 2,000 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,5/7 công 6,48 Máy thi công Xe nâng thang ca 0,200 Cần cẩu 10T ca 0,250 01 Ghi chú: Không bao gồm việc đấu nối cáp điện, cáp điều khiển tại tủ.

MP.04000 LẮP ĐẶT BÀN ĐIỀU KHIỂN. Thành phần công việc: Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 cái Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MP.040 Vật liệu Vải trắng kg 0,500 Giấy ráp tờ 0,500 Cồn công nghiệp kg 0,500 Xăng kg 0,500 Nhân công 4,5/7 công 2,25 01

MP.05000 LẮP ĐẶT MÀN HÌNH GIÁM SÁT. Thành phần công việc: Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 cái Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Loại ≤ 50” Loại > 50” MP.050 Vật liệu Vải trắng kg 0,200 0,400 Cồn công nghiệp kg 0,200 0,400 Xăng kg 0,400 0,800 Nhân công 4,5/7 công 0,45 4,50 Máy thi công Cần cẩu 5T ca - 0,200 01 02

MP.06000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG ĐIỀU KHIỂN CHO CÁC CƠ CẤU CHẤP HÀNH. Thành phần công việc: Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 bộ Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MP.060 Vật liệu Băng làm kín cuộn 2,000 Mỡ bò kg 0,010 Băng cách điện cuộn 1,000 Vật liệu khác % 10 Nhân công 4,5/7 công 0,90 01 Ghi chú: Không bao gồm công việc lắp đặt các van vào đường ống, không bao gồm lắp đặt đường ống.

MP.07000 LẮP ĐẶT ỐNG ĐO LƯỜNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1kg Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MP.070 Vật liệu Thép các loại kg 0,150 Que hàn kg 0,030 Que hàn TIG kg 0,150 Khí Argon chai 0,030 Đá mài viên 0,120 Vật liệu khác % 20 Nhân công 4,5/7 công 0,49 Máy thi công Máy hàn điện 50 kW ca 0,010 Máy hàn TIG ca 0,040 Máy mài cầm tay ca 0,150 Máy khác % 10 01 Ghi chú: Không bao gồm lắp ống khí nén.

MP.08100 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO ỨNG SUẤT CỐT THÉP TRONG BÊ TÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1 cái Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MP.081 Vật liệu Thép các loại kg 2,000 Dây thép mạ kẽm kg 0,200 Que hàn kg 0,170 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,0/7 công 1,22 Máy thi công Máy hàn điện 50 kW ca 0,010 01

MP.08200 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO NHIỆT ĐỘ TRONG BÊ TÔNG. Thành phần công việc Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, định vị thiết bị đo bằng hàn, buộc, kéo rải cáp dẫn tín hiệu, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm, thu dọn mặt bằng. Đơn vị tính: 1 cái Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MP.082 Vật liệu Cồn công nghiệp kg 0,200 Vật liệu khác % 5,000 Nhân công 4,0/7 công 1,35 01

MP.08300 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO ĐỘ TÁCH NỀN, ĐO THẤM. Thành phần công việc Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, định vị thiết bị đo bằng hàn, buộc, kéo rải cáp dẫn tín hiệu, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm, thu dọn mặt bằng. Đơn vị tính: 1 cái Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MP.083 Vật liệu Xăng kg 0,500 Cồn công nghiệp kg 0,200 Vật liệu khác % 5,000 Nhân công 4,0/7 công 1,80 01

Chương XVI LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CHẾ BIẾN

MQ.01000 LẮP ĐẶT MÁY TRONG CÔNG ĐOẠN SẢN XUẤT DĂM MẢNH VÀ CẤP LIỆU. Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤5 ≤10 ≤20 ≤50 >50 MQ.010 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,500 1,150 1,060 1,020 0,970 Dầu các loại kg 1,730 1,270 1,170 1,120 1,060 Thép tấm kg 2,310 1,730 1,590 1,530 1,450 Que hàn các loại kg 0,170 0,140 0,120 0,100 0,900 Khí gas kg 0,600 0,540 0,480 0,460 0,420 Ô xy chai 0,300 0,270 0,240 0,230 0,210 Đá mài, cắt viên 0,430 0,400 0,360 0,340 0,320 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4,5/7 công 17,80 11,45 10,56 8,81 7,57 Máy thi công Cần cẩu 10T ca 0,320 - - - - Cần cẩu 16T ca - 0,290 - - Cần cẩu 30T ca - - 0,220 - - Cần cẩu 90T ca - - - 0,183 - Cần cẩu 125T ca - - - - 0,178 Máy mài 1 kW ca 0,430 0,400 0,360 0,340 0,320 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,660 0,594 0,528 0,506 0,462 Máy hàn điện 23kW ca 0,080 0,060 0,056 0,054 0,053 Máy khác % 2 2 2 2 2 01 02 03 04 05

MQ.02000 LẮP ĐẶT NỒI NẤU, BỂ PHÓNG BỘT VÀ HỆ THỐNG TRAO ĐỔI NHIỆT. Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤10 ≤20 ≤50 ≤100 >100 MQ.020 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,300 1,150 1,020 0,940 0,920 Dầu các loại kg 1,430 1,270 1,120 1,030 1,010 Thép tấm kg 1,950 1,730 1,530 1,400 1,380 Que hàn các loại kg 0,130 0,120 0,100 0,100 0,090 Khí gas kg 0,600 0,520 0,460 0,420 0,400 Ô xy chai 0,300 0,260 0,230 0,210 0,200 Đá mài, cắt viên 0,420 0,400 0,390 0,360 0,330 Vật liệu khác % 6 6 6 6 6 Nhân công 4,5/7 công 19,08 16,25 15,01 10,43 8,19 Máy thi công Cần cẩu 16T ca 0,270 - - - - Cần cẩu 30T ca - 0,250 - - - Cần cẩu 90T ca - - 0,230 - Cần cẩu 125T ca - - - 0,200 0,180 Cần cẩu 180T ca - - - Máy mài 1 kW ca 0,420 0,400 0,390 0,360 0,330 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,720 0,624 0,552 0,504 0,480 Máy hàn điện 23kW ca 0,100 0,090 0,080 0,060 0,055 Máy khác % 2 2 2 2 2 01 02 03 04 05

MQ.03000 LẮP ĐẶT MÁY NGHIỀN XÉ, ĐÁNH TƠI (NGHIỀN THỦY LỰC). Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤5 ≤ 10 ≤ 20 ≤ 50 > 50 MQ.030 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,300 1,150 1,060 1,020 0,970 Dầu các loại kg 1,430 1,270 1,170 1,120 1,060 Thép tấm kg 1,950 1,730 1,590 1,530 1,450 Que hàn các loại kg 0,130 0,120 0,110 0,100 0,100 Khí gas kg 0,460 0,420 0,380 0,360 0,340 Ô xy chai 0,230 0,210 0,190 0,180 0,170 Đá mài, cắt viên 0,420 0,400 0,380 0,340 0,320 Vật liệu khác % 6 6 6 6 6 Nhân công 4,5/7 công 11,96 11,11 9,46 8,71 7,57 Máy thi công Cần cẩu 10T ca 0,183 - - - - Cần cẩu 16T ca 0,178 - - - Cần cẩu 30T ca - - 0,156 - - Cần cẩu 90T ca - - - 0,130 - Cần cẩu 125T ca - - - - 0,120 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,575 0,525 0,475 0,450 0,425 Máy hàn điện ca 0,060 0,056 0,056 0,054 0,053 Máy mài 1 kW ca 0,420 0,400 0,380 0,340 0,320 Máy khác % 5 5 5 5 5 01 02 03 04 05

MQ.04000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KHUẤY BỘT, RỬA, LÀM SẠCH BỘT, SÀNG CHỌN, CÔ ĐẶC VÀ LỌC CÁT. Đơn vị tính: 1 tấn Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu hao phí vị ≤0,5 ≤2,0 ≤5 ≤20 ≤50 >50 MQ.040 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,820 1,400 1,300 1,150 1,040 0,960 Dầu các loại kg 2,000 1,530 1,430 1,270 1,140 1,050 Thép tấm kg 2,730 2,150 1,950 1,730 1,550 1,440 Que hàn các loại kg 0,180 0,150 0,130 0,100 0,110 0,100 Khí gas kg 0,640 0,540 0,500 0,460 0,420 0,400 Ô xy chai 0,320 0,270 0,250 0,230 0,210 0,200 Đá mài, cắt viên 0,420 0,400 0,350 0,320 0,290 0,250 Vật liệu khác % 6 6 6 6 6 6 Nhân công công 38,28 27,34 23,92 22,22 16,80 11,86 4,5/7 Máy thi công Pa lăng (tời) 1T ca 0,380 Cần cẩu 5T ca 0,290 Cần cẩu 10T ca 0,250 Cần cẩu 30T ca 0,220 Cần cẩu 90T ca 0,190 Cần cẩu 125T ca 0,170 Máy hàn hơi ca 0,640 0,540 0,500 0,460 0,420 0,400 1000 l/h Máy hàn điện ca 0,090 0,080 0,070 0,060 0,056 0,053 23kW Máy mài 1 kW ca 0,420 0,400 0,350 0,320 0,290 0,250 Máy khác % 2 2 2 2 2 2 01 02 03

MQ.05000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TẨY, TUYỂN NỔI KHỬ MỰC. Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤5 ≤10 ≤20 ≤50 >50 MQ.050 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,500 1,380 1,150 1,020 0,950 Dầu các loại kg 1,730 1,470 1,270 1,120 1,040 Thép tấm kg 2,310 1,730 1,590 1,530 1,420 Que hàn các loại kg 0,200 0,170 0,160 0,140 0,110 Khí gas kg 0,600 0,540 0,480 0,440 0,400 Ô xy chai 0,300 0,270 0,240 0,220 0,200 Đá mài, cắt viên 0,430 0,400 0,360 0,340 0,280 Vật liệu khác % 6 6 6 6 6 Nhân công 4,5/7 công 22,66 21,05 17,94 14,65 13,82 Máy thi công Cần cẩu 10T ca 0,290 Cần cẩu 16T ca 0,250 Cần cẩu 30T ca 0,220 Cần cẩu 90T ca 0,190 Cần cẩu 125T ca 0,180 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,660 0,590 0,530 0,480 0,440 Máy hàn điện 23kW ca 0,080 0,074 0,068 0,062 0,058 Máy mài 1 kW ca 0,430 0,400 0,360 0,340 0,280 Máy khác % 2 2 2 2 2 01 02 03

MQ.06000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHƯNG BỐC, CÔ ĐẶC DỊCH VÀ PHỤ TRỢ. Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤10 ≤20 ≤50 ≤100 >100 MQ.060 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,690 1,500 1,380 1,250 1,200 Dầu các loại kg 1,950 1,730 1,590 1,440 1,380 Thép tấm kg 2,600 2,310 2,120 1,920 1,840 Que hàn kg 0,200 0,170 0,160 0,150 0,100 Khí gas kg 0,600 0,540 0,480 0,460 0,420 Ô xy chai 0,300 0,270 0,240 0,230 0,210 Đá mài, cắt viên 0,320 0,270 0,250 0,220 0,180 Vật liệu khác % 7 7 7 7 7 Nhân công 4,5/7 công 26,04 24,16 20,42 16,73 12,97 Máy thi công Cần cẩu 16T ca 0,300 Cần cẩu 30T ca 0,270 Cần cẩu 90T ca 0,250 Cần cẩu 150T ca 0,220 Cần cẩu 180T ca 0,190 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,630 0,570 0,500 0,480 0,440 Máy hàn điện 23kW ca 0,080 0,074 0,068 0,070 0,055 Máy mài 1 kW ca 0,320 0,270 0,250 0,220 0,180 Máy khác % 5 5 5 5 5 01 02 03 04 05

MQ.07000 LẮP ĐẶT LÒ HƠI THU HỒI (ĐỐT DỊCH ĐÃ CÔ ĐẶC) VÀ XÚT HÓA. Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤10 ≤20 ≤50 ≤100 >100 MQ.070 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,690 1,500 1,310 1,250 1,220 Dầu các loại kg 1,950 1,730 1,510 1,440 1,400 Thép tấm kg 2,600 2,310 2,020 1,920 1,870 Que hàn kg 0,200 0,170 0,160 0,150 0,140 Khí gas kg 0,600 0,540 0,480 0,460 0,420 Ô xy chai 0,300 0,270 0,240 0,230 0,210 Đá mài, cắt viên 0,360 0,320 0,270 0,220 0,200 Vật liệu khác % 7 7 7 7 7 Nhân công 4,5/7 công 35,97 32,48 29,23 25,05 18,38 Máy thi công Cần cẩu 16T ca 0,300 Cần cẩu 30T ca 0,260 Cần cẩu 90T ca 0,250 Cần cẩu 150T ca 0,220 Cần cẩu 180T ca 0,190 Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,630 0,570 0,500 0,480 0,440 Máy hàn điện ca 0,080 0,074 0,068 0,070 0,060 Máy mài 1 kW ca 0,360 0,320 0,270 0,220 0,200 Máy khác % 5 5 5 5 5 01 02 03 04 05

MQ.08000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI MÁY NGHIỀN BỘT TINH. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn) hiệu hao phí vị ≤0,5 ≤2,0 ≤5,0 ≤20 ≤50 >50 MQ.080 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,820 1,400 1,300 1,150 1,030 0,960 Dầu các loại kg 2,000 1,530 1,430 1,270 1,140 1,050 Thép tấm kg 2,730 2,150 1,950 1,730 1,550 1,440 Que hàn các loại kg 0,180 0,150 0,130 0,110 0,100 0,090 Khí gas kg 0,640 0,600 0,540 0,500 0,460 0,420 Ô xy chai 0,320 0,300 0,270 0,250 0,230 0,210 Đá mài, cắt viên 0,420 0,400 0,350 0,300 0,280 0,250 Vật liệu khác % 6 6 6 6 6 6 Nhân công 4,5/7 công 18,54 13,24 11,58 10,75 9,16 7,68 Máy thi công Pa lăng 1T ca 0,380 - - - - - Cần cẩu 5T ca - 0,270 - - - - Cần cẩu 10T ca - 0,240 - - - Cần cẩu 30T ca - - - 0,220 - Cần cẩu 90T ca - - - 0,200 - Cần cẩu 125T ca - - - - - 0,180 Máy hàn hơi ca 0,670 0,630 0,570 0,530 0,480 0,440 1000 l/h Máy hàn điện ca 0,090 0,080 0,070 0,060 0,056 0,053 23kW Máy mài 1 kW ca 0,420 0,400 0,350 0,300 0,280 0,250 Máy khác % 5 5 5 5 5 5 01 02 03 04 05 06

MQ.09000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI THIẾT BỊ GIA KEO. Đơn vị tính: 1 tấn Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu hao phí vị ≤0,5 ≤2,0 ≤5,0 ≤20 ≤50 >50 MQ.090 Vật liệu Mỡ các loại kg 1,820 1,300 1,150 1,060 1,030 0,960 Dầu các loại kg 2,000 1,430 1,270 1,170 1,130 1,050 Thép tấm kg 2,730 1,950 1,730 1,590 1,540 1,440 Que hàn các loại kg 0,180 0,130 0,120 0,110 0,100 0,900 Khí gas kg 0,660 0,600 0,540 0,500 0,460 0,420 Ô xy chai 0,330 0,300 0,270 0,250 0,230 0,210 Đá mài, cắt viên 0,650 0,540 0,450 0,450 0,410 0,350 Vật liệu khác % 6 6 6 6 6 6 Nhân công 4,5/7 công 25,90 20,73 19,43 16,84 14,25 11,66 Máy thi công Pa lăng 1T ca 0,380 - - - - - Cần cẩu 5T ca 0,270 - - - - Cần cẩu 10T ca - 0,250 - - - Cần cẩu 30T ca - - - 0,240 - - Cần cẩu 90T ca - - - - 0,230 Cần cẩu 125T ca - - - - - 0,180 Máy hàn hơi ca 0,690 0,630 0,570 0,530 0,480 0,440 1000 l/h Máy hàn điện ca 0,093 0,070 0,068 0,060 0,056 0,053 Máy mài 1 kW ca 0,650 0,540 0,450 0,450 0,410 0,350 Máy khác % 5 5 5 5 5 5 01 02 03 04 05 06

MQ.10000 LẮP ĐẶT MÁY XEO, CÁN VÀ CUỘN. Đơn vị tính: 1 tấn Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu hao phí vị ≤2 ≤5 ≤20 ≤50 ≤100 >100 MQ.100 Vật liệu Mỡ các loại kg 2,270 1,920 1,690 1,500 1,345 1,250 Dầu các loại kg 2,730 2,210 1,950 1,730 1,550 1,440 Thép tấm kg 3,640 2,950 2,600 2,310 2,070 1,920 Que hàn kg 0,270 0,220 0,200 0,170 0,155 0,140 Khí gas kg 0,600 0,540 0,500 0,460 0,420 0,400 Ô xy chai 0,300 0,270 0,250 0,230 0,210 0,200 Đá mài, cắt viên 0,650 0,580 0,480 0,430 0,370 0,300 Vật liệu khác % 6 6 6 6 6 6 Nhân công 4,5/7 công 28,11 24,71 22,23 18,07 15,40 11,12 Máy thi công Cần cẩu 5T ca 0,321 - - - - - Cần cẩu 10T ca 0,290 - - - - Cần cẩu 30T ca - - 0,273 - - - Cần cẩu 90T ca - - - 0,260 - - Cần cẩu 150T ca - - - - 0,240 - Cần cẩu 180T ca - - - - - 0,190 Máy hàn hơi ca 0,630 0,570 0,530 0,480 0,440 0,420 1000 l/h Máy hàn điện ca 0,110 0,100 0,090 0,085 0,078 0,072 23kW Máy mài 1 kW ca 0,650 0,580 0,480 0,430 0,370 0,300 Máy khác % 5 5 5 5 5 5 01 02 03 04 05 06

MQ.11000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI MÁY CẮT CUỘN LẠI, CẮT VÀ XÉN. Đơn vị tính: 1 tấn Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu hao phí vị ≤2 ≤5 ≤10 ≤20 ≤500 >500 MQ.110 Vật liệu Mỡ các loại kg 2,270 1,920 1,690 1,500 1,310 1,210 Dầu các loại kg 2,730 2,210 1,950 1,730 1,510 1,400 Thép tấm kg 3,680 2,950 2,600 2,310 2,020 1,870 Que hàn các loại kg 0,270 0,220 0,200 0,170 0,150 0,140 Khí gas kg 0,600 0,540 0,500 0,460 0,420 0,400 Ô xy chai 0,300 0,270 0,250 0,230 0,210 0,200 Đá mài, cắt viên 0,650 0,580 0,520 0,480 0,400 0,360 Vật liệu khác % 6 6 6 6 6 6 Nhân công 4,5/7 công 16,49 13,19 12,10 11,00 8,80 7,70 Máy thi công Cần cẩu 5T ca 0,400 - - - - - Cần cẩu 10T ca - 0,290 - - - - Cần cẩu 16T ca - - 0,260 - - - Cần cẩu 30T ca - - - 0,240 - - Cần cẩu 90T ca - - - - 0,220 - Cần cẩu 125T ca - - - - - 0,200 Máy hàn hơi ca 0,630 0,570 0,530 0,480 0,440 0,420 1000 l/h Máy hàn điện ca 0,140 0,110 0,100 0,090 0,080 0,070 23kW Máy mài 1 kW ca 0,650 0,580 0,520 0,480 0,400 0,360 Máy khác % 5 5 5 5 5 5 01 02 03 04 05 06

Chương XVII GIA CÔNG & LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHI TIÊU CHUẨN

MR.10000 GIA CÔNG THIẾT BỊ PHI TIÊU CHUẨN. Thành phần công việc: Chuẩn bị, nghiên cứu thiết kế loại thiết bị, chi tiết cần gia công; gia công chế sửa bộ phận, chi tiết của thiết bị theo đúng yêu cầu về hình dạng, kích thước và tính năng kỹ thuật (các bước gia công chế tạo được thực hiện theo đúng quy trình công nghệ đã phê duyệt); việc tháo lắp, căn chỉnh trên sàn thao tác riêng cần đảm bảo độ chính xác theo đúng dung sai yêu cầu; đánh dấu mối ghép thử tại nơi gia công; vận chuyển và đóng gói đến kho, bãi tại công trường.

MR.10100 GIA CÔNG THIẾT BỊ VỎ LỌC BỤI TÚI (BAO GỒM CẢ MÁNG KHÍ ĐỘNG, VÍT TẢI, CÁC LOẠI GẦU TẢI). Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MR.101 Vật liệu Thép tấm tấn 0,740 Thép hình tấn 0,310 Ô xy chai 1,990 Khí gas kg 3,980 Đá mài viên 0,250 Que hàn kg 21,760 Vật liệu khác % 5 Nhân công 3,5/7 công 40,00 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW ca 4,840 Máy lốc tôn ca 1,780 Máy mài 1 kW ca 3,210 Pa lăng xích 3 tấn ca 3,210 Máy khác % 0,5 01

MR.10200 GIA CÔNG ỐNG CÁC LOẠI (BAO GỒM CẢ MÁNG THÁO LIỆU, ỐNG SỤC KHÍ, ỐNG HÚT KHÍ SẠCH, ỐNG THU BỤI, ỐNG KHÓI). Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MR.102 Vật liệu Thép tấm tấn 0,791 Thép hình tấn 0,264 Ô xy chai 2,160 Khí gas kg 4,320 Đá mài viên 0,270 Que hàn kg 23,590 Vật liệu khác % 5 Nhân công 3,5/7 công 45,15 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW ca 5,240 Máy lốc tôn ca 1,930 Máy mài 1 kW ca 3,480 Pa lăng xích 3 tấn ca 3,480 Máy khác % 0,5 01

MR.10300 GIA CÔNG THIẾT BỊ BĂNG TẢI CÁC LOẠI, XÍCH CÀO, CẤP LIỆU TẤM. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MR.103 Vật liệu Thép tấm tấn 0,120 Thép hình tấn 1,080 Ô xy chai 3,430 Khí gas kg 6,860 Đá mài viên 0,510 Vật liệu khác % 3,50 Nhân công 3,5/7 công 50,10 Máy thi công Máy mài 1 kW ca 3,270 Máy khoan đứng 4,5 kW ca 3,270 Máy khác % 3 01

MR.10400 GIA CÔNG THIẾT BỊ DẠNG PHỄU KÉT (CỬA CHIA LIỆU, CỬA THÁO LIỆU, CẤP LIỆU RUNG, CỬA RÚT CLINKER, CẤP LIỆU TẤM, PHẦN THÉP CHO CẤP LIỆU TẤM). Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MR.104 Vật liệu Thép tấm tấn 0,856 Thép hình tấn 0,214 Ô xy chai 2,400 Khí gas kg 4,800 Đá mài viên 0,280 Que hàn kg 6,500 Vật liệu khác % 4 Nhân công 3,5/7 công 32,60 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW ca 1,500 Máy lốc tôn ca 2,000 Máy mài 1 kW ca 3,590 Pa lăng xích 3 tấn ca 3,590 Máy khác % 5 01

MR.10500 GIA CÔNG THIẾT BỊ DẠNG GIÁ ĐỠ, BỆ ĐỠ, TẤM LÓT, GIÁ TRUYỀN ĐỘNG, SÀN THAO TÁC, TẤM CHẮN BẢO VỆ. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MR.105 Vật liệu Thép tấm tấn 0,157 Thép hình tấn 0,893 Ô xy chai 1,030 Khí gas kg 2,060 Đá mài viên 6,720 Que hàn kg 0,240 Vật liệu khác % 5 Nhân công 3,5/7 công 42,10 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW ca 0,490 Máy lốc tôn ca 1,740 Máy mài 1 kW ca 3,140 Pa lăng xích 3 tấn ca 3,140 Máy khác % 5 01

MR.10600 GIA CÔNG THIẾT BỊ VỎ HỘP BAO CHE CÁC THIẾT BỊ BĂNG TẢI, VÍT TẢI, GẦU NÂNG VÀ CÁC LOẠI THÂN, VỎ, CHỤP THIẾT BỊ KHÁC. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MR.106 Vật liệu Thép tấm tấn 0,840 Thép hình tấn 0,360 Ô xy chai 3,430 Khí gas kg 6,860 Đá mài viên 0,510 Vật liệu khác % 3,5 Nhân công 3,5/7 công 50,25 Máy thi công Máy mài 1 kW ca 3,270 Máy khoan đứng 4,5 kW ca 3,270 Máy khác % 3 01

MR.10700 GIA CÔNG THIẾT BỊ DẠNG XYCLON (BAO GỒM CÁC LOẠI BỒN BỂ, THÙNG CHỨA, KÉT CHỨA, CYCLON, MÁY ĐÁNH ĐỐNG, MÁY CÀO VÀ CÁC THIẾT BỊ DỠ TẢI VÀ XẾP BAO XUỐNG TẦU). Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MR.107 Vật liệu Thép tấm tấn 0,749 Thép hình tấn 0,321 Ô xy chai 2,110 Khí gas kg 4,220 Đá mài viên 0,340 Que hàn kg 6,500 Vật liệu khác % 5 Nhân công 3,5/7 công 46,35 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW ca 1,500 Máy lốc tôn ca 2,500 Máy mài 1 kW ca 2,550 Pa lăng xích 3T ca 2,550 Máy khác % 5 01

MR.10800 GIA CÔNG LỌC BỤI TĨNH ĐIỆN, DẦM, RAY, CẦN NÂNG. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MR.108 Vật liệu Thép tấm tấn 0,577 Thép hình tấn 0,473 Ô xy chai 1,990 Khí gas kg 3,980 Đá mài viên 0,250 Que hàn kg 21,760 Vật liệu khác % 5 Nhân công 3,5/7 công 36,00 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW ca 4,840 Máy lốc tôn ca 1,780 Máy mài 1 kW ca 3,210 Pa lăng xích 3T ca 3,210 Máy khác % 0,5 01

MR.10900 GIA CÔNG ĐOẠN VỎ LÒ. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MR.109 Vật liệu Ô xy chai 2,100 Khí gas kg 4,200 Đá mài viên 3,500 Que hàn kg 19,500 Gỗ nhóm 4 m3 0,200 Vật liệu khác % 5 Nhân công 3,5/7 công 56,00 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 4,500 Máy lốc tôn 40 mm ca 0,750 Máy mài 1 kW ca 7,500 Pa lăng xích 5T ca 4,500 Cần cẩu 30 T ca 0,520 Máy kéo 255CV + rơ moóc 21 T (vd ca 0,300 1260x1,55) Cẩu long môn 30T ca 0,300 Máy khác % 3 01

MR.11000 GIA CÔNG THIẾT BỊ CHẤT BAO XUỐNG TẦU, CẦN CẨU DỠ TẢI. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MR.110 Vật liệu Thép tấm tấn 0,107 Thép hình tấn 0,963 Ô xy chai 2,110 Khí gas kg 4,220 Đá mài viên 0,340 Que hàn kg 6,500 Vật liệu khác % 5 Nhân công 3,5/7 công 44,35 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW ca 1,500 Máy lốc tôn ca 2,500 Máy mài 1 kW ca 2,250 Pa lăng xích 3T ca 2,250 Máy khác % 5 01

MR.11100 GIA CÔNG VỎ ĐẦU RA VÀ VÀO MÁY NGHIỀN BI, VỎ PHÂN LY MÁY NGHIỀN, CÁC THIẾT BỊ BẢO VỆ, HỘP CÁC THIẾT BỊ CHỈ BÁO, CHỤP PHÂN PHỐI, GIẢI ÂM CHO QUẠT. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MR.111 Vật liệu Thép tấm tấn 0,720 Thép hình tấn 0,480 Ô xy chai 3,430 Khí gas kg 6,860 Đá mài viên 0,510 Vật liệu khác % 3,5 Nhân công 3,5/7 công 53,26 Máy thi công Máy mài 1 kW ca 3,270 Máy khoan đứng 4,5 kW ca 3,270 Máy khác % 3 01

MR.11200 GIA CÔNG CÁC THIẾT BỊ YÊU CẦU ĐỘ CHÍNH XÁC CƠ KHÍ CAO, SỬ DỤNG CÁC LOẠI MÁY CÔNG CỤ ĐẶC BIỆT, CẦN NHIỀU BIỆN PHÁP CHỐNG BIẾN DẠNG HÀN. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MR.112 Vật liệu Thép tấm tấn 0,479 Thép hình tấn 0,586 Ô xy chai 6,000 Khí gas kg 12,000 Đá mài viên 5,600 Que hàn kg 32,000 Vật liệu khác % 7 Nhân công 3,5/7 công 42,10 Máy thi công Máy mài 1 kW ca 4,500 Máy hàn điện 50 kW ca 6,200 Máy khoan đứng 4,5 kW ca 3,270 Máy tiện 4,5 kW ca 6,500 Máy cắt tôn 15 kW ca 2,500 Máy lốc tôn ca 3,000 Cần cẩu 25T ca 0,800 Máy khác % 5 01

MR.11300 GIA CÔNG CÁC THIẾT BỊ YÊU CẦU ĐỘ CHÍNH XÁC CƠ KHÍ CAO, DUNG SAI CHẾ TẠO NHỎ, PHẢI GIA NHIỆT KHỬ ỨNG SUẤT HÀN TRƯỚC KHI GIA CÔNG CƠ KHÍ CÁC BỆ LIÊN KẾT VÒNG. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MR.113 Vật liệu Thép tấm tấn 0,630 Thép hình tấn 0,420 Ô xy chai 3,430 Khí gas kg 6,860 Đá mài viên 2,130 Que hàn kg 23,000 Vật liệu khác % 4 Nhân công 3,5/7 công 45,83 Máy thi công Máy mài 1 kW ca 3,270 Máy hàn điện 50 kW ca 4,500 Máy khoan đứng 4,5 kW ca 3,270 Máy tiện 4,5 kW ca 4,500 Cần cẩu 25T ca 0,800 Máy khác % 4 01

MR.11400 GIA CÔNG THIẾT BỊ KHÁC (BAO GỒM CẢ BU LÔNG, BU LÔNG NEO, THANH REN CÁC LOẠI). Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MR.114 Vật liệu Thép tròn gia công tấn 1,070 Ô xy chai 4,530 Khí gas kg 9,060 Đá mài viên 1,280 Vật liệu khác % 1 Nhân công 4,0/7 công 42,36 Máy thi công Máy mài 1 kW ca 4,520 Máy khoan đứng 4,5 kW ca 4,520 Máy khác % 3 01

MR.20000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHI TIÊU CHUẨN. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, thu dọn mặt bằng.

MR.20100 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠNG PHỄU, KÉT CÁC LOẠI. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MR.201 Vật liệu Dầu bôi trơn kg 3,010 Gỗ nhóm 4 m3 0,009 Que hàn kg 21,79 Thép biện pháp kg 12,20 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,0/7 công 20,15 Máy thi công Kích thủy lực 100T ca 1,200 Cần cẩu 30T ca 0,420 Máy hàn 23 kW ca 3,620 Máy khác % 5 01

MR.20200 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠNG XYCLON. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MR.202 Vật liệu Dầu bôi trơn kg 3,160 Gỗ nhóm 4 m3 0,010 Que hàn kg 23,020 Thép biện pháp kg 14,900 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,0/7 công 30,50 Máy thi công Kích thủy lực 100T ca 1,200 Cần cẩu 30T ca 0,550 Máy hàn 23 kW ca 5,006 Máy khác % 5 01

MR.20300 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠNG MÁNG CÁC LOẠI. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MR.203 Vật liệu Dầu bôi trơn kg 3,160 Gỗ nhóm 4 m3 0,010 Que hàn kg 23,02 Thép biện pháp kg 14,90 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,0/7 công 29,58 Máy thi công Kích thủy lực 100T ca 1,200 Cần cẩu 30T ca 0,550 Máy hàn 23 kW ca 5,006 Máy khác % 5 01

MR.20400 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠNG ỐNG CÁC LOẠI. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MR.204 Vật liệu Dầu bôi trơn kg 3,250 Gỗ nhóm 4 m3 0,010 Que hàn kg 27,37 Thép biện pháp kg 16,81 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,0/7 công 28,48 Máy thi công Kích thủy lực 100T ca 1,200 Cần cẩu 30T ca 0,440 Máy hàn 23 kW ca 5,567 Máy khác % 5 01

MR.20500 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VỎ LỌC BỤI. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MR.205 Vật liệu Dầu bôi trơn kg 2,550 Gỗ nhóm 4 m3 0,009 Que hàn kg 20,75 Thép biện pháp kg 10,50 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,0/7 công 32,73 Máy thi công Kích thủy lực 100T ca 1,200 Cần cẩu 30T ca 0,420 Máy hàn 23 kW ca 3,950 Máy khác % 5 01

MR.20600 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠNG GIÁ ĐỠ. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MR.206 Vật liệu Dầu bôi trơn kg 3,520 Gỗ nhóm 4 m3 0,008 Que hàn kg 23,29 Thép biện pháp kg 14,30 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,0/7 công 28,32 Máy thi công Kích thủy lực 100T ca 1,200 Cần cẩu 30T ca 0,420 Máy hàn 23 kW ca 3,970 Máy khác % 5 01

MR.20700 LẮP ĐẶT VỎ HỘP BAO CHE CÁC THIẾT BỊ BĂNG TẢI, VÍT TẢI, GẦU NÂNG. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MR.207 Vật liệu Dầu bôi trơn kg 3,980 Gỗ nhóm 4 m3 0,009 Que hàn kg 22,82 Thép biện pháp kg 14,01 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,0/7 công 27,37 Máy thi công Kích thủy lực 100T ca 1,200 Cần cẩu 30T ca 0,450 Máy hàn 23 kW ca 3,724 Máy khác % 5 01

MR.20800 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠNG THÙNG THÁP, BỂ CHỨA. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MR.208 Vật liệu Dầu bôi trơn kg 2,980 Gỗ nhóm 4 m3 0,009 Que hàn kg 19,25 Thép biện pháp kg 10,50 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,0/7 công 31,28 Máy thi công Kích thủy lực 100T ca 1,200 Cần cẩu 30T ca 0,430 Máy hàn 23 kW ca 3,920 Máy khác % 5 01

MR.20900 LẮP ĐẶT VAN CỬA, CỬA, KHUNG DẪN HƯỚNG, BÍCH, SÀNG VÀ CÁC CHI TIẾT TƯƠNG TỰ. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MR.209 Vật liệu Dầu bôi trơn kg 2,920 Gỗ nhóm 4 m3 0,008 Que hàn kg 19,21 Thép biện pháp kg 10,50 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,0/7 công 30,43 Máy thi công Kích thủy lực 100T ca 1,200 Cần cẩu 30T ca 0,400 Máy hàn 23 kW ca 3,910 Máy khác % 5 01

MR.21000 LẮP ĐẶT CÁC CHI TIẾT THIẾT BỊ SỬ DỤNG THÉP ĐẶC BIỆT (THÉP CHỊU NHIỆT, CHỊU MÀI MÒN). Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MR.210 Vật liệu Dầu bôi trơn kg 2,980 Gỗ nhóm 4 m3 0,009 Que hàn kg 20,73 Thép biện pháp kg 9,120 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,0/7 công 25,93 Máy thi công Kích thủy lực 100T ca 0,470 Cần cẩu 30T ca 5,000 Máy hàn 23 kW ca 4,290 Máy khác % 1 01

MR.21100 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÁC DẠNG KHÁC. Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MR.211 Vật liệu Dầu bôi trơn kg 2,980 Gỗ nhóm 4 m3 0,009 Que hàn kg 20,730 Thép biện pháp kg 9,120 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,0/7 công 28,53 Máy thi công Kích thủy lực 100T ca 0,470 Cần cẩu 30T ca 5,000 Máy hàn 23 kW ca 4,290 Máy khác % 1 01

Chương XVIII CÔNG TÁC KHÁC

MS.01000 VẬN CHUYỂN MÁY VÀ THIẾT BỊ MS.01100 BỐC LÊN VÀ VẬN CHUYỂN 1 KM ĐẦU MÁY VÀ THIẾT BỊ. Đơn vị tính: 1 tấn Máy, thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị ≤ 12 ≤ 25 ≤ 40 MS.011 Vật liệu Thép lá đen thường kg - 0,275 0,261 Que hàn kg - 0,050 0,048 Khí gas kg - 0,026 0,024 Ô xy chai - 0,013 0,012 Thép tròn kg 0,167 0,076 0,072 Gỗ kê chèn m3 - 0,001 0,001 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 0,54 0,51 0,48 Máy thi công Cần cẩu 16T ca 0,023 - - Ô tô thùng 12T ca 0,057 - - Cần cẩu 40T ca - 0,008 0,006 Cần cẩu 63T ca - 0,018 0,014 Ô tô đầu kéo 272 CV ca - 0,032 0,025 Moóc kéo 60T ca - 0,032 0,025 Máy hàn điện 50 kW ca - 0,015 0,012 Máy khác % 3 3 3 01 02 03

MS.01200 BỐC XUỐNG MÁY VÀ THIẾT BỊ TRONG SÀN LẮP MÁY. Đơn vị tính: 1 tấn Máy, thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị ≤ 12 ≤ 25 ≤ 40 MS.012 Nhân công 4,0/7 công 0,36 0,34 0,32 Máy thi công Cầu trục 50T ca 0,022 0,018 0,015 Máy khác % 3 3 3 01 02 03

MS.01300 BỐC XUỐNG MÁY VÀ THIẾT BỊ NGOÀI NHÀ MÁY. Đơn vị tính: 1 tấn Máy, thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị ≤ 12 ≤ 25 ≤ 40 MS.013 Nhân công 4,0/7 công 0,27 0,26 0,25 Máy thi công Cần cẩu 16T ca 0,016 - - Cần cẩu 25T ca - 0,005 - Cần cẩu 40T ca - 0,011 0,004 Cần cẩu 65T ca - - 0,008 Máy khác % 3,000 3,000 3,000 01 02 03

MS.01400 VẬN CHUYÊN TIẾP 1KM NGOÀI HỞ MÁY VÀ THIẾT BỊ. Đơn vị tính: 1 tấn Máy, thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị ≤ 12 ≤ 25 ≤ 40 MS.014 Nhân công 4,0/7 công 0,037 0,035 0,030 Máy thi công Ô tô thùng 12T ca 0,021 - - Ô tô đầu kéo 272CV ca - 0,020 0,016 Moóc kéo 60T % - 0,020 0,016 01 02 03

MS.01500 VẬN CHUYỂN TIẾP 1KM MÁY VÀ THIẾT BỊ. Đơn vị tính: 1 tấn Máy, thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị ≤ 12 ≤ 25 ≤ 40 MS.015 Nhân công 4,0/7 công 0,036 0,033 0,026 Máy thi công Ô tô thùng 12T ca 0,021 - - Ô tô đầu kéo 272 CV ca - 0,020 0,016 Moóc kéo 60T ca - 0,020 0,016 01 02 03

MS.02000 LÀM SẠCH BỀ MẶT KIM LOẠI. MS.02100 LÀM SẠCH BỀ MẶT KIM LOẠI, ĐỘ SẠCH 2,5Sa Thành phần công việc: Chuẩn bị, đưa kết cấu thép vào vị trí, làm sạch bề mặt kim loại bằng thiết bị phun cát/phun bi theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m2 Đơn Sử dụng Sử dụng Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí vị cát bi thép MS.021 Làm sạch bề mặt Vật liệu kim loại bằng phun Cát chuẩn m3 0,057 - cát, độ sạch 2,5Sa Bi thép kg - 0,600 Vật liệu khác % 2 1 Nhân công 4,0/7 công 0,39 0,10 MS.021 Làm sạch bề mặt Máy thi công kim loại bằng phun Cần cẩu 25T ca 0,004 0,003 bi, độ sạch 2,5Sa Máy nén khí 600m3/h ca 0,030 0,015 Thiết bị phun cát ca 0,030 - Thiết bị phun bi ca - 0,015 Máy khác % 1 1 10 20 Ghi chú: Định mức xác định cho làm sạch bề mặt kết cấu kim loại mới và đã tính đến thu hồi vật liệu.

MS.02200 LÀM SẠCH BỀ MẶT KIM LOẠI BẰNG MÁY MÀI ĐĨA CHỔI SẮT (ĐỘ SẠCH ST 2.0). Thành phần công việc: Làm sạch mối hàn, bề mặt kết cấu kim loại bằng máy mài chổi sắt, vệ sinh bề mặt kim loại bằng dung môi trước khi sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 m2 Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MS.022 Vật liệu Đĩa mài kiểu chổi sắt cái 0,500 Dung môi kg 0,040 Vật liệu khác % 1,000 Nhân công 3,5/7 công 2,850 Máy thi công Máy nén khí 600 m3/h ca 0,010 Máy mài chổi sắt ca 1,500 Quạt thông gió 7,5 kW ca 0,500 01

MS.03000 LÀM SẠCH MỐI HÀN BẰNG MÁY MÀI CHỔI SẮT ĐỂ KIỂM TRA (BỀ MẶT RỘNG 200MM). Đơn vị tính: 1m Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MS.030 Vật liệu Đĩa mài kiểu chổi sắt cái 0,100 Mỡ bò kg 0,030 Dầu mazút kg 0,050 Vật liệu khác % 2 Nhân công 4,0/7 công 0,44 Máy thi công Máy chổi sắt cầm tay ca 0,270 Cần cẩu 25T ca 0,005 Máy khác % 2 01

MS.04000 KIỂM TRA MỐI HÀN MS.04100 KIỂM TRA MỐI HÀN BẰNG SIÊU ÂM. Thành phần công việc: Chuẩn bị máy, dụng cụ, vật liệu; siêu âm kiểm tra mối hàn theo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công. Đơn vị tính: 1m Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trong xưởng Hiện trường MS.041 Vật liệu Mỡ phấn chì YC-2 kg 0,402 0,402 Dầu mazút kg 0,050 0,050 Vật liệu khác % 5 5 Nhân công 4,0/7 công 1,19 1,48 Máy thi công Cổng trục 10T ca 0,050 - Máy dò siêu âm ca 0,200 0,200 Máy khác % 5 5 01 02

MS.04200 KIỂM TRA MỐI HÀN BẰNG CHỤP X-QUANG. Đơn vị tính: 1 phim Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trong xưởng Hiện trường MS.042 Vật liệu Mỡ phấn chì YC-2 kg 0,201 0,201 Phim ảnh (0,1x0.35m) tấm 1,050 1,050 Thuốc rửa kg 0,001 0,001 Vật liệu khác % 5 5 Nhân công 4,0/7 công 1,20 1,50 Máy thi công Cổng trục 10T ca 0,050 - Máy chụp X quang ca 0,170 0,170 Máy khác % 5 5 01 02

MS.050000 CÔNG TÁC SƠN. Thành phần công việc: Vệ sinh lại bề mặt trước khi sơn, phun sơn bằng máy, kiểm tra chiều dày sơn và độ bám dính, độ chịu va đập. Hoàn thiện bề mặt thiết bị và kết cấu kim loại. Ghi chú: Định mức chưa bao gồm hao phí vật liệu.

MS.05100 SƠN THIẾT BỊ VÀ KẾT CẤU KIM LOẠI CÔNG NGHỆ BẰNG HỆ SƠN KHÔNG NGẬP NƯỚC. Đơn vị tính: 1m2 Chiều dày lớp sơn (Mcr) Sơn dặm Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị vá dày 130 50 80 130 Mcr MS.051 Nhân công 4,0/7 công 0,30 0,36 0,43 0,43 Máy thi công Máy phun sơn ca 0,014 0,022 0,036 0,036 400 m2/h Máy nén khí 600 m3/h ca 0,014 0,022 0,036 0,036 Máy khuấy sơn ca 0,001 0,015 0,024 0,024 Máy khác % 1 1 1 1 01 02 03 04

MS.05200 SƠN THIẾT BỊ VÀ KẾT CẤU KIM LOẠI CÔNG NGHỆ BẰNG HỆ SƠN NGẬP NƯỚC. Đơn vị tính: 1m2 Chiều dày lớp sơn (Mcr) Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị 350 400 MS.052 Nhân công 4,0/7 công 0,43 0,43 Máy thi công Máy phun sơn 400 m2/h ca 0,040 0,048 Máy nén khí 600 m3/h ca 0,040 0,048 Máy khuấy sơn ca 0,020 0,020 Máy khác % 1 1 01 02

MS.06000 BẢO ÔN CÁCH NHIỆT MS.06100 BẢO ÔN CÁCH NHIỆT BẰNG BÔNG KHOÁNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vận chuyển phạm vi 30m, bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng. Đơn vị tính: 1m2 Đơn Chiều dày lớp bông khoáng (mm) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 50 ≤ 100 ≤ 150 ≤ 200 > 200 MS.061 Vật liệu Bông bảo ôn kg 5,000 10,00 15,00 20,00 25,00 Thép tròn kg 0,080 0,100 0,122 0,144 0,166 Dây thép mạ kẽm kg 0,048 0,048 0,048 0,048 0,048 Thép dẹt 25x4 kg 1,113 1,500 1,900 2,300 2,700 Que hàn kg 0,250 0,250 0,250 0,250 0,250 Lưới thép mạ m2 1,210 1,210 1,210 1,210 1,210 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 0,43 0,85 1,28 1,70 2,13 Máy thi công Máy hàn điện 50 kW ca 0,100 0,100 0,100 0,100 0,100 Tời điện 5T ca 0,100 0,100 0,100 0,100 0,100 01 02 03 04 05 Ghi chú: Hao phí bông khoáng được tính cho chiều dầy tương ứng.

MS.06200 BẢO ÔN CÁCH NHIỆT BẰNG BÔNG KHOÁNG VÀ TRÁT. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vận chuyển phạm vi 30m, bảo ôn và trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng. Đơn vị tính: 1m2 Đơn Chiều dày lớp bông khoáng (mm) Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 50 ≤ 100 ≤ 150 ≤ 200 > 200 MS.062 Vật liệu Bông bảo ôn kg 5,000 10,00 15,00 20,00 25,00 Xi măng PC30 kg 22,95 25,30 27,80 30,30 32,80 Bột Amiăng kg 0,010 0,012 0,014 0,016 0,018 Thép tròn kg 0,080 0,080 0,080 0,080 0,080 Dây thép mạ kẽm kg 0,048 0,048 0,048 0,048 0,048 Thép dẹt 25x4 kg 1,113 1,113 1,113 1,113 1,113 Que hàn kg 0,250 0,250 0,250 0,250 0,250 Lưới thép mạ m2 1,210 1,210 1,210 1,210 1,210 Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 0,51 1,02 1,53 2,04 2,55 Máy thi công Máy hàn điện 50 kW ca 0,100 0,100 0,100 0,100 0,100 Tời điện 5T ca 0,100 0,100 0,100 0,100 0,100 01 02 03 04 05 Ghi chú: Hao phí bông khoáng được tính cho chiều dầy tương ứng.

MS.06300 BẢO ÔN BẰNG TẤM CÁCH NHIỆT ĐỊNH HÌNH. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, xếp tấm bảo ôn theo chiều dày thiết kế, bọc nhôm, bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng. Đơn vị tính: 1m3 Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MS.063 Vật liệu Dây thép mạ kẽm kg 8,000 Thép dẹt 25x4 kg 5,000 Nhôm tấm dày 1,5mm m2 6,000 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,0/7 công 8,50 Máy thi công Tời điện 5T ca 1,00 01

MS.06400 BẢO ÔN BẰNG VỮA CÁCH NHIỆT ĐỔ TẠI CHỖ. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng. Đơn vị tính: 1m3 Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MS.064 Vật liệu Cốt liệu sa mốt kg 1.130 Xi măng PC30 kg 420,0 Đất sét chịu lửa kg 85,00 Phốt phát natri kg 50,00 Thủy tinh nước kg 100,0 Thép tròn kg 50,00 Lưới thép mạ m2 50,00 Que hàn kg 2,000 Dây thừng kg 2,000 Gỗ nhóm 4 m3 0,050 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,0/7 công 21,25 Máy thi công Máy trộn vữa 80 lít ca 0,500 Máy hàn điện 50 kW ca 0,500 Tời điện 5T ca 0,700 Đầm dùi 1,5 kW ca 0,500 01

MS.07100 GIA CÔNG VÀ BỌC TÔN TRÁNG KẼM ĐƯỜNG ỐNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển vật liệu phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt, uốn, dập gân và bọc tôn lớp bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng. Đơn vị tính: 1m2 Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MS.071 Vật liệu Tôn tráng kẽm dày 0,47mm m2 1,210 Vít M4x20 cái 16,00 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,0/7 công 0,85 Máy thi công Máy uốn tôn ca 0,050 Máy gấp mép ca 0,100 Máy khoan điện cầm tay ca 0,250 Tời điện 5T ca 0,010 01

MS.07200 GIA CÔNG VÀ BỌC TÔN TRÁNG KẼM MẶT PHẲNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển vật liệu phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt, uốn, ghép mí và bọc tôn lớp bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng. Đơn vị tính: 1m2 Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MS.072 Vật liệu Tôn tráng kẽm dày 0,47mm m2 1,210 Vít M4x20 cái 4,000 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,0/7 công 0,77 Máy thi công Máy khoan điện cầm tay ca 0,100 Tời điện 5T ca 0,010 01

MS.08000 GIA CÔNG VÀ BỌC NHÔM ĐƯỜNG ỐNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển vật liệu phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt, uốn, dập gân và bọc nhôm lớp bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng. Đơn vị tính: 1m2 Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MS.080 Vật liệu Nhôm dày 1,5mm m2 1,210 Vít M4x20 cái 16,00 Vật liệu khác % 5,000 Nhân công 4,0/7 công 0,85 Máy thi công Máy uốn tôn ca 0,050 Máy gấp mép ca 0,100 Máy khoan điện cầm tay ca 0,250 Tời điện 5T ca 0,010 01

Bảng số 1: Hệ số điều chỉnh định mức nhân công và máy thi công lắp đặt ở độ cao,. độ sâu > 1m Hệ số Stt Độ cao, độ sâu lắp đặt Vị trí khó khăn, Vị trí bình thường cheo leo 1 Độ cao lắp đặt 1.1 Độ cao ≤ 1m 1,00 1,04 1.2 Độ cao > 1m đến ≤ 5m 1,04 1,10 1.3 Độ cao > 5m đến ≤ 10m 1,10 1,20 1.4 Độ cao > 10m đến ≤ 15m 1,16 1,30 1.5 Độ cao > 15m đến ≤ 20m 1,20 1,40 1.6 Độ cao > 20m đến ≤ 40m 1,30 1,60 1.7 Độ cao > 40m đến ≤ 60m 1,40 1,80 1.8 Độ cao > 60m 1,70 2,30 2 Độ sâu lắp đặt 2.1 Độ sâu ≤ 1m 1,00 1,06 2.2 Độ sâu > 1m đến ≤ 5m 1,06 1,20 2.3 Độ sâu > 5m đến ≤ 8m 1,12 1,30 2.4 Độ sâu > 8m đến ≤ 10m 1,20 1,40 2.5 Độ sâu > 10m đến ≤ 12m 1,30 1,50 2.6 Độ sâu > 12m đến ≤ 15m 1,40 1,60 2.7 Độ sâu > 15m 1,60 1,80 Bảng số 2: Định mức vận chuyển 1 tấn máy, thiết bị bằng thủ công ngoài cự ly 30m Cấp bậc thợ 3,5/7 Đơn vị tính: Công/1 tấn máy, thiết bị Vận chuyển bằng thủ công Khối lượng máy, thiết bị vận chuyển 10 mét khởi điểm 10 mét tiếp theo 1 tấn các loại máy, thiết bị 0,050 0,015 Ghi chú: 1- Trường hợp vận chuyển máy trên các địa hình gồ ghề phức tạp khác, định mức vận chuyển trên được điều chỉnh theo các hệ số ở bảng số 3 (chỉ áp dụng cho trường hợp vận chuyển bằng thủ công). 2- Trường hợp vận chuyển bằng phương tiện thô sơ thì định mức nhân công vận chuyển trong bảng 2 được nhân với hệ số bằng 0,7. Bảng số 3: Hệ số điều chỉnh định mức nhân công vận chuyển máy trên các loại đường Loại đường vận chuyển ngoài cự ly 30m Hệ số điều chỉnh tính theo từng đoạn đường có khó khăn) Đường bằng phẳng 1,00 Đường gồ ghề 1,15 Đường có độ dốc từ 150 đến 450 1,25 Đường lầy, lún, trơn 1,80 Đường vừa gồ ghề, khúc khuỷu, vừa có độ dốc từ 150 đến 450 1,35 Đường vừa gồ ghề, khúc khuỷu, vừa có độ dốc từ 150 đến 450, 2,00 vừa lún, lầy

Mục L ỤC

Chương I Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim

Chương II Lắp đặt máy và thiết bị nâng chuyển

Chương III Lắp đặt máy nghiền, sàng, cấp liệu

Chương IV Lắp đặt lò và thiết bị trao đổi nhiệt

Chương V Lắp đặt máy bơm, quạt, trạm máy nén khí

Chương VI Lắp đặt thiết bị lọc bụi và ống khói

Chương VII Lắp đặt thiết bị cân, đóng bao và xếp bao

Chương VIII Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy, đùn ép liệu &

Chương IX Lắp đặt thiết bị bunke, bình bể và thiết bị

Chương X Lắp đặt Turbin

Chương XI Lắp đặt máy phát điện và thiết bị điện

Chương XII Lắp đặt thiết bị van

Chương XIII Lắp đặt thiết bị phân ly, ly tâm và tạo hình

Chương XIV Lắp đặt hệ thống đường ống công nghệ

Chương XV Lắp đặt thiết bị đo lường và điều khiển

Chương XVI Lắp đặt máy và thiết bị chế biến

Chương XVII Gia công & lắp đặt thiết bị phi tiêu chuẩn

Chương XVIII Công tác khác

BỘ XÂY DỰNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG. (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng) Hà Nội - 2019 Phần 1

THUYẾT MINH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG. 1. Nội dung định mức dự toán thí nghiệm chuyên ngành xây dựng a. Định mức dự toán thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (sau đây gọi tắt là Định mức dự toán thí nghiệm) quy định mức hao phí về vật liệu, lao động và máy, thiết bị và dụng cụ thí nghiệm để hoàn thành một đơn vị công tác thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng (1 chỉ tiêu, 1 cấu kiện, v.v) từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác thí nghiệm theo đúng yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy phạm kỹ thuật. b. Định mức dự toán thí nghiệm được lập trên cơ sở các yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn thí nghiệm và những tiến bộ khoa học kỹ thuật trong lĩnh vực thí nghiệm xây dựng (các vật liệu mới, máy và thiết bị thí nghiệm tiên tiến v.v...). c. Định mức dự toán thí nghiệm bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó: - Thành phần công việc quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn thí nghiệm và điều kiện thí nghiệm cụ thể. - Bảng các hao phí định mức gồm: + Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu khác (gồm cả hao phí nhiên liệu, năng lượng dùng cho máy và thiết bị thí nghiệm) cần thiết cho việc hoàn thành một đơn vị công tác thí nghiệm. Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu. Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỷ lệ % tính trên chi phí vật liệu chính. - Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của kỹ sư, công nhân trực tiếp và phục vụ cần thiết (gồm cả hao phí nhân công điều khiển, sử dụng máy và thiết bị thí nghiệm) để hoàn thành một đơn vị công tác thí nghiệm. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc của kỹ sư, công nhân. Cấp bậc kỹ sư, công nhân là cấp bậc bình quân của các kỹ sư và công nhân trực tiếp tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác thí nghiệm. - Mức hao phí máy, thiết bị và dụng cụ thí nghiệm (sau đây gọi tắt là máy và thiết bị thí nghiệm): Là số ca sử dụng máy và thiết bị thí nghiệm trực tiếp thí nghiệm, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác thí nghiệm. Mức hao phí máy và thiết bị thí nghiệm trực tiếp thí nghiệm được tính bằng số ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy và thiết bị thí nghiệm trực tiếp thí nghiệm. 2. Kết cấu tập định mức dự toán thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Tập định mức dự toán thí nghiệm bao gồm 03 chương được mã hóa thống nhất theo nhóm, loại công tác; cụ thể như sau:

Chương I Thí nghiệm vật liệu xây dựng

Chương II Thí nghiệm cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng

Chương III Công tác thí nghiệm trong phòng phục vụ khảo sát xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG.

Chương I THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG

DA.01000 THÍ NGHIỆM XI MĂNG. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Cường Tỷ Ổn Thời Công độ theo Mã Thành phần hao Đơn diện định gian tác thí phương hiệu phí vị của xi thể đông nghiệm pháp măng tích kết chuẩn Vật liệu DA.010 Thí Điện năng kwh 2,28 1,25 0,38 9,41 nghiệm Cát tiêu chuẩn kg - - - 4,05 xi Vật liệu khác % 5 5 5 5 măng Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,354 0,839 1,004 1,75 Máy và thiết bị thí nghiệm Tủ sấy ca 0,278 - - 1,00 Bàn dằn ca - - - 0,021 Máy nén thủy lực ca - - - 0,216 50 tấn Máy trộn xi măng ca - 0,031 0,063 0,044 5L Cân kỹ thuật ca - 0,031 0,031 - Cân phân tích ca 0,125 - - - Thiết bị thử tỷ diện ca 0,25 - - - Dụng cụ Vicat ca - - 0,375 - Thiết bị hấp mẫu xi ca - 0,5 - - măng Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 nghiệm khác 01 02 03 04 Tiếp theo Hàm Công Khối Hàm Đơn Độ lượng Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí lượng lượng vị mịn mất khi nghiệm riêng SiO2 nung Vật liệu DA.010 Thí Điện năng kwh 2,80 - 9,81 11,44 nghiệm Dầu hỏa lít 0,5 - - - xi Mỡ kg - - 0,10 - măng Axit Silicic kg - - 0,01 - (H2SiO3) Nước cất lít - - - 1,4 Giấy lọc hộp - - - 3,0 Axit Clohydric (HCl) lít - - - 0,08 Kali Cacbonat - kg - - 0,05 (K2CO3) Axit sunfuric - lít - - 0,015 (H2SO4) Axit flohydric (HF) lít - - - 0,03 Kali hydrosunphat - kg - - 0,003 (KHSO4) Bạc Nitrat (AgNO3) gam - - - 8,0 Vật liệu khác % 5 - 5 5 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,253 0,307 0,234 1,236 Máy và thiết bị thí nghiệm Tủ sấy ca 0,342 - - - Bếp cát ca - - - 0,25 Cân kỹ thuật ca 0,031 0,031 - - Cân phân tích ca 0,031 - 0,063 0,125 Lò nung ca - - 0,804 0,804 Kẹp niken ca - - 0,375 1,364 Tủ hút khí độc ca - - - 0,682 Máy hút ẩm ca - - - 1,364 Chén bạch kim ca - - 1,364 1,364 Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 nghiệm khác 05 06 07 08 Tiếp theo Hàm Hàm Hàm Hàm lượng Hàm Công lượng lượng lượng Mã Thành phần Đơn SiO2 lượng tác thí SiO2 cặn nhôm hiệu hao phí vị và cặn ôxít nghiệm hòa không ôxít không Fe2O3 tan tan Al2O3 tan Vật liệu DA.010 Thí Điện năng kwh 10,28 3,24 6,04 0,36 0,6 nghiệm Nước cất lít 1,4 0,47 0,8 0,4 0,5 xi Giấy lọc hộp 3,0 1,0 - - 0,3 măng Axit Clohydric lít 0,08 0,03 0,03 0,01 0,01 (HCl) Natri Cacbonat kg - 0,02 0,02 - - (Na2CO3) Axit lít - - - 0,02 - sunfosalixylic Natri hydroxit kg - - - 0,01 0,03 (NaOH) Axit ethylendiamin kg - - - 0,03 0,03 tetra (EDTA) Phenolphtalein hộp - - - 0,05 - Amoni hydroxit kg - - - - 0,01 (NH4OH) Amoni clorua kg 0,003 - - - - (NHCl) Bạc Nitrat gam 3,0 - - - - (AgNO3) Natri florua ml - - - - 5,0 (NaF) Xylenol da cam ml - - - - 0,1 Hydro peroxit ml - - - - 0,01 (H2O2) Kẽm axetat gam - - - - 2,0 (Zn(CH3COO)2) Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,8 0,453 0,825 0,328 0,361 Máy và thiết bị thí nghiệm Tủ sấy ca 0,147 0,083 - - - Bếp điện ca 0,441 0,25 0,4 0,125 0,206 Cân phân tích ca 0,074 0,042 0,14 - - Lò nung ca 0,393 - 0,4 - - Kẹp niken ca 0,785 - - - - Tủ hút khí độc ca 0,441 0,25 - - - Máy hút ẩm ca 0,785 0,5 0,4 - - Chén bạch kim ca 0,785 - - - - Máy và thiết bị % 5 5 5 5 5 thí nghiệm khác 09 10 11 12 13 Tiếp theo Công Hàm Hàm Hàm Hàm Mã Đơn tác thí Thành phần hao phí lượng lượng lượng lượng hiệu vị nghiệm CaO MgO SO3 Cl- Vật liệu DA.010 Thí Điện năng kwh 0,94 0,76 7,54 - nghiệm Nước cất lít 1,0 1,0 1,0 - xi Giấy lọc hộp 0,2 0,3 0,3 - măng Axit ethylendiamin kg 0,01 0,015 - - tetra (EDTA) Phenolphtalein hộp - - - 0,2 Amoni hydroxit kg 0,01 0,01 - - (NH4OH) Amoni clorua kg 0,01 0,01 - - (NH4Cl) Fluorexon gam 0,1 - - - (C8H9FO2S) Cồn (C2H5OH) lít - - - 0,1 Bạc Nitrat (AgNO3) gam - - - 2,0 K2BrO4 gam - - - 4,0 Axit nitric (HNO3) ml - - - 0,02 Bari clorua (BaCl2) kg - - 0,01 - Eriocrom T (ETOO) kg - 0,001 - - Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,410 0,414 0,744 0,478 Máy và thiết bị thí nghiệm Bếp điện ca 0,325 0,263 0,125 - Cân phân tích ca - - 0,05 - Máy hút ẩm ca - - 0,438 - Lò nung ca - - 0,5 - Máy và thiết bị thí % 5 5 5 - nghiệm khác 14 15 16 17 Tiếp theo Hàm Hàm Công Hàm Mã Đơn lượng lượng tác thí Thành phần hao phí lượng hiệu vị K2O và CaO tự nghiệm TiO2 Na2O do Vật liệu DA.010 Thí Điện năng kwh 9,31 1,0 1,19 nghiệm Nước cất lít 0,5 0,5 0,4 xi Giấy lọc hộp 0,2 - - măng Axit Clohydric (HCl) kg 0,02 0,01 - Phenolphtalein hộp - - 0,01 Amoni hydroxit kg 0,01 - - (NH4OH) Đất đèn kg 0,3 - - Axit flohydric (HF) kg 0,05 - - Amoni cacbonnat kg 0,01 - - ((NH4)2CO3) Thioure (CH4N2S) kg - 0,01 - Cồn (C2H5OH) lít - - 0,15 Rượu etylic (C2H5OH) lít - - 6,0 Glyxerin (C3H8O3) lít - - 0,9 Bari clorua (BaCl2) kg - - 0,015 Axit benzoic kg - - 0,221 (C6H5COOH) Canxi Cacbonat kg - - 0,03 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,77 0,428 0,428 Máy và thiết bị thí nghiệm Tủ sấy ca 0,366 - 0,13 Cân phân tích ca 0,05 - - Bếp điện ca 0,375 - - Chén bạch kim ca 0,375 - - Kẹp niken ca 0,53 - - Tủ hút khí độc ca 0,5 - - Máy so màu ngọn lửa ca 0,5 0,13 - Máy và thiết bị thí % 5 5 5 nghiệm khác 18 19 20 Tiếp theo Công Mã Đơn tác thí Thành phần hao phí Độ dẻo tiêu chuẩn hiệu vị nghiệm Vật liệu DA.010 Thí Điện năng kwh 0,38 nghiệm Vật liệu khác % 5 xi măng Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,375 Máy và thiết bị thí nghiệm Cân kỹ thuật ca 0,063 Dụng cụ Vicat ca 0,125 Máy trộn xi măng 5L ca 0,063 Máy và thiết bị thí nghiệm % 5 khác 21 Tiếp theo Công Mã tác thí Thành phần hao phí Đơn vị Nhiệt thủy hóa hiệu nghiệm Vật liệu DA.010 Thí Điện năng kwh 80,5 nghiệm Kẽm oxit (ZnO) kg 0,5 xi Axit nitric 2N (HNO3) lít 0,2 măng Axit flohydric (HF) lít 0,1 Parafin kg 0,1 Axêtôn lít 0,1 Vật liệu khác % 5 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 5,63 Máy và thiết bị thí nghiệm Cân phân tích ca 0,188 Tủ sấy ca 2,0 Lò nung ca 3,0 Thiết bị đo nhiệt lượng ca 0,275 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 22 Tiếp theo Công Mã tác thí Thành phần hao phí Đơn vị Độ nở sunphat hiệu nghiệm Vật liệu DA.010 Thí Điện năng kwh 18,2 nghiệm Cát tiêu chuẩn kg 3,5 xi Thạch cao kg 0,25 măng Vật liệu khác % 5 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 2,75 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy trộn xi măng 5L ca 0,163 Bàn dằn ca 0,075 Cân kỹ thuật ca 0,031 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 23

DA.02000 THÍ NGHIỆM CÁT. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Khối lượng Thành Hàm Khối Thành riêng phần lượng Công lượng phần Mã Thành phần Đơn hoặc hạt và bụi, tác thí thể khoáng hiệu hao phí vị khối mô bùn, nghiệm tích (thạch lượng đun sét xốp học) thể độ lớn bẩn tích Vật liệu DA.020 Thí Điện năng kwh 12,55 12,55 20,17 12,55 20,17 nghiệm Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 cát Nhân công Công nhân công 0,306 0,263 0,744 0,7 1,094 4,0/7 Máy và thiết bị thí nghiệm Cân kỹ thuật ca 0,031 0,031 0,031 0,031 0,031 Tủ sấy ca 1,53 1,53 2,46 1,53 2,46 Kính hiển vi ca - - - - 0,25 Máy và thiết bị thí nghiệm % 5 5 5 5 5 khác 01 02 03 04 05 Tiếp theo Hàm Hàm Công lượng Hàm Mã Thành phần Đơn lượng Độ tác thí tạp lượng hiệu hao phí vị sét ẩm nghiệm chất MiCa cục hữu cơ Vật liệu DA.020 Thí Điện năng kwh - 8,2 8,2 22,39 nghiệm Natri hydroxit kg 0,4 - - - cát (NaOH) Amoni hydroxit kg - - 0,3 - (NH4OH) Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,438 0,796 0,219 0,015 Máy và thiết bị thí nghiệm Tủ sấy ca - 1,0 1,0 2,73 Cân kỹ thuật ca 0,031 0,031 0,031 0,031 Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 nghiệm khác 06 07 08 09 Tiếp theo Công Thành phần Thành phần Mã Đơn tác thí Thành phần hao phí hạt bằng PP hạt bằng PP hiệu vị nghiệm tỷ trọng kế LAZER Vật liệu DA.020 Thí Điện năng kwh 12,89 0,30 nghiệm Vật liệu khác % 5 5 cát Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,464 0,938 Máy và thiết bị thí nghiệm Tủ sấy ca 1,551 - Máy phân tích hạt ca - 0,750 LAZER Máy hút ẩm ca 0,069 - Máy và thiết bị thí % 5 5 nghiệm khác 10 11 Tiếp theo Công tác Mã Đơn Thử phản ứng thí Thành phần hao phí hiệu vị kiềm - silic nghiệm Vật liệu DA.020 Thí Điện năng kwh 34,87 nghiệm Amoni hydroxit (NH4OH) kg 0,03 cát Nước cất lít 4,0 Axit Clohydric (HCl) lít 0,1 Natri hydroxit (NaOH) kg 0,2 Bạc Nitrat (AgNO3) gam 8,0 Axit flohydric (HF) lít 0,015 Axit sunfuric (H2SO4) lít 0,05 Vật liệu khác % 5 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 2,789 Máy và thiết bị thí nghiệm Tủ sấy ca 2,00 Tủ hút khí độc ca 1,00 Cân kỹ thuật ca 0,5 Máy chưng cất nước ca 1,0 Cân phân tích ca 0,175 Lò nung ca 1,234 Máy hút ẩm ca 1,234 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 12 Tiếp theo Công Góc nghỉ Mã Đơn tác thí Thành phần hao phí khô, nghỉ ướt hiệu vị nghiệm của cát Vật liệu DA.020 Thí Nước cất lít 5,0 nghiệm Vật liệu khác % 5 cát Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,875 Máy và thiết bị thí nghiệm Thiết bị đo góc nghỉ của cát ca 0,313 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 13 Tiếp theo Công Hàm lượng Hàm Mã Đơn tác thí Thành phần hao phí sunfat và lượng hiệu vị nghiệm sunfit ion Clorua Vật liệu DA.020 Thí Điện năng kwh 19,88 9,65 nghiệm Nước cất lít 2,0 1,0 cát Giấy lọc hộp 0,3 0,3 Phenolphtalein hộp - 0,5 Axit nitric (HNO3) lít - 0,1 Bạc Nitrat (AgNO3) gam 8,0 10,0 Kali thioxyanat (KSCN) kg - 0,05 Sắt (III) amoni sunfat kg - 0,01 (FeNH4(SO4)2.12H2O) Axit Clohydric (HCl) lít 0,1 - Bari clorua (BaCl2) kg 0,01 - Vật liệu khác % 5 5 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 1,06 0,53 Máy và thiết bị thí nghiệm Tủ sấy ca 1,00 1,00 Cân phân tích ca 0,125 0,125 Cân kỹ thuật ca 0,125 0,125 Lò nung ca 0,75 - Máy hút ẩm ca 0,438 - Bếp điện ca 0,5 0,5 Máy và thiết bị thí nghiệm % 5 5 khác 14 15

DA.03000 THÍ NGHIỆM ĐÁ DĂM (SỎI). Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Khối Khối Khối Khối lượng lượng lượng lượng thể tích Thành thể riêng thể tích của đá phần Công tích Mã Thành phần Đơn của đá của đá dăm hạt tác thí xốp hiệu hao phí vị nguyên nguyên bằng của đá nghiệm của khai, đá khai, phương dăm đá dăm đá dăm pháp (sỏi) dăm (sỏi) (sỏi) đơn (sỏi) giản Vật liệu DA.030 Thí Điện năng kwh 14,92 14,92 14,92 22,39 22,39 nghiệm Nước cất lít 0,25 - - - - đá dăm Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 (sỏi) Nhân công Công nhân công 0,38 0,25 0,25 0,15 0,65 4,0/7 Máy và thiết bị thí nghiệm Tủ sấy ca 1,82 1,82 1,82 2,73 2,73 Cân kỹ thuật ca 0,031 0,031 0,031 - 0,031 Cân thủy tĩnh ca - 0,031 - 0,031 - Máy và thiết bị thí nghiệm % 5 5 5 5 5 khác 01 02 03 04 05 Tiếp theo Hàm lượng Hàm Hàm hạt mềm Độ lượng lượng yếu và ẩm Công bụi sét Mã Đơn thoi dẹt hạt bị của tác thí Thành phần hao phí bẩn hiệu vị trong phong đá nghiệm trong đá đá dăm hóa dăm dăm (sỏi) trong đá (sỏi) (sỏi) dăm (sỏi) Vật liệu DA.030 Thí Điện năng kwh 22,63 8,20 22,63 15,09 nghiệm Vật liệu khác 5 5 5 5 5 đá dăm Nhân công (sỏi) Công nhân 4,0/7 công 0,12 0,59 0,42 0,14 Máy và thiết bị thí nghiệm Tủ sấy ca 2,76 1,0 2,76 1,84 Cân kỹ thuật ca 0,031 0,031 0,031 0,031 Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 nghiệm khác 06 07 08 09 Tiếp theo Độ hút Hệ số nước của hóa Độ hút đá mềm Độ nước Cường nguyên của đá nén Công của đá độ nén Mã Thành phần Đơn khai, đá nguyên dập tác thí nguyên của đá hiệu hao phí vị dăm (sỏi) khai của nghiệm khai, đá nguyên bằng (cho 1 đá dăm khai phương lần khô dăm (sỏi) pháp hoặc (sỏi) nhanh ướt) Vật liệu DA.030 Thí Điện năng kwh 15,33 15,33 12,68 34,58 21,89 nghiệm Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 đá dăm Nhân công (sỏi) Công nhân công 0,225 0,210 1,250 2,150 0,49 4,0/7 Máy và thiết bị thí nghiệm Tủ sấy ca 1,78 1,78 - 2,67 2,67 Máy khoan ca - - 0,813 0,813 - mẫu đá Máy cắt bê ca - - 0,407 0,813 - tông 7,5kW Máy nén thủy ca - - 0,063 0,063 0,063 lực 50 tấn Cân kỹ thuật ca 0,031 0,031 - - 0,031 Máy và thiết bị thí nghiệm % 5 5 5 5 5 khác 10 11 12 13 14 Tiếp theo Độ Độ rỗng rỗng Hàm của đá Độ giữa lượng nguyên mài các hạt Công tạp khai Mã Thành phần mòn đá (cho tác thí Đơn vị chất (cho 1 hiệu hao phí của đá 1 lần nghiệm hữu cơ lần làm dăm làm trong KLR (sỏi) KLR sỏi hoặc hoặc KLTT) KLTT) Vật liệu DA.030 Thí Điện năng kwh 29,70 - 11,32 11,32 nghiệm Natri hydroxit kg - 0,4 - - đá dăm (NaOH) (sỏi) Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 1,47 0,65 0,5 0,65 Máy và thiết bị thí nghiệm Tủ sấy ca 2,415 - 1,380 1,380 Cân kỹ thuật ca 0,063 0,063 - - Cân thủy tĩnh ca - - - 0,031 Máy thử độ mài ca 1,375 - - - mòn Los Angeles Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 nghiệm khác 15 16 17 18 Tiếp theo Công Hàm lượng Mã tác thí Thành phần hao phí Đơn vị Oxit Silic vô hiệu nghiệm định hình Vật liệu DA.030 Thí Điện năng kwh 16,60 nghiệm Nước cất lít 1,4 đá dăm Giấy lọc hộp 3,0 (sỏi) Axit Clohydric (HCl) lít 0,08 Natri Cacbonat (Na2CO3) kg 0,05 Axit flohydric (HF) lít 0,015 Axit sunfuric (H2SO4) lít 0,05 Vật liệu khác % 5 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 1,45 Máy và thiết bị thí nghiệm Cân phân tích ca 0,125 Lò nung ca 0,75 Tủ hút khí độc ca 0,75 Máy hút ẩm ca 1,5 Kẹp niken ca 1,5 Chén bạch kim ca 1,5 Tủ sấy ca 0,25 Cân kỹ thuật ca 0,063 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 19 Tiếp theo Công Mã Xác định hàm tác thí Thành phần hao phí Đơn vị hiệu lượng ion Cl- nghiệm Vật liệu DA.030 Thí Điện năng kwh 13,58 nghiệm Nước cất lít 1,0 đá dăm Giấy lọc hộp 0,3 (sỏi) Phenolphthalein hộp 0,5 Axit nitric (HNO3) lít 0,1 Bạc Nitrat (AgNO3) gam 10,0 Kali thioxyanat (KSCN) kg 0,05 Sắt (III) amoni sunfat kg 0,05 (FeNH4(SO4)2.12H2O) Vật liệu khác % 5 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,53 Máy và thiết bị thí nghiệm Tủ sấy ca 1,0 Cân phân tích ca 0,125 Cân kỹ thuật ca 0,125 Máy hút ẩm ca 0,438 Bếp điện ca 0,5 Tủ hút khí độc ca 0,25 Máy nghiền ca 0,5 Máy và thiết bị thí nghiệm ca 5 khác 20

DA.04000 THÍ NGHIỆM MÀI MÒN HÓA CHẤT CỦA CỐT LIỆU BÊ TÔNG (THÍ NGHIỆM SOUNDNESS). Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Công Mã tác thí Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu nghiệm Vật liệu DA.040 Thí Điện năng kwh 0,52 nghiệm Hộp ngâm mẫu hộp 0,2 mài mòn Magie sunfat (MgSO4) kg 1,0 hóa chất Vật liệu khác % 10 của Nhân công cốt liệu Công nhân 4,0/7 công 0,625 bê tông Máy và thiết bị thí nghiệm Cân kỹ thuật ca 0,5 Tủ sấy ca 0,063 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 01

DA.05000 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG KIỀM VÀ PHẢN ỨNG ALKALI CỦA CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT (PHƯƠNG PHÁP THANH VỮA) DA.05100 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG KIỀM CỦA CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Công Mã tác thí Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu nghiệm Vật liệu DA.051 Thí Điện năng kwh 40,23 nghiệm Nước cất lít 4,0 phản Giấy lọc hộp 3,0 ứng ZnO.HNO3 kg 0,10 kiềm Axit Clohydric (HCl) lít 0,10 của Natri hydroxit (NaOH) kg 0,20 cốt liệu Bạc Nitrat (AgNO3) gam 8,0 đá, cát Axit flohydric (HF) kg 0,15 Axit sunfuric (H2SO4) lít 0,05 Vật liệu khác % 10 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 1,794 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy nghiền rung ca 0,5 Cân phân tích ca 0,175 Cân kỹ thuật ca 0,5 Tủ hút khí độc ca 1,0 Tủ sấy ca 2,0 Lò nung ca 1,234 Máy hút ẩm ca 1,234 Kẹp niken ca 1,5 Chén bạch kim ca 1,5 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 01

DA.05200 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG ALKALI CỦA CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT (PHƯƠNG PHÁP THANH VỮA). Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Công tác Mã thí Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu nghiệm Vật liệu DA.052 Thí Xi măng kg 3,0 nghiệm Đầu đo cái 8,0 phản Điện năng kwh 290,26 ứng Cát tiêu chuẩn kg 4,0 Alkali Vật liệu khác % 10 của Nhân công cốt liệu Công nhân 4,0/7 công 6,02 đá, cát Máy và thiết bị thí nghiệm Tủ sấy ca 35,397 Máy đo độ giãn nở bê tông ca 3,22 Cân phân tích ca 0,5 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 01

DA.06000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN HÓA HỌC VẬT LIỆU CÁT, ĐÁ, GẠCH. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Công Độ mất Hàm Hàm Đơn Độ Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí khi lượng lượng vị ẩm nghiệm nung SiO2 Fe2O3 Vật liệu DA.060 Thí Mỡ vadơlin kg 0,1 0,1 - - nghiệm Axit Silicic kg 0,01 0,01 - - phân (H2SiO3) tích Điện năng kwh 4,25 17,83 43,27 0,36 thành Nước cất lít - - 1,4 0,4 phần hóa học Bạc Nitrat (AgNO3) gam - - 8,0 - vật liệu Axit Clohydric (HCl) lít - - - 0,01 cát, đá Axit flohydric (HF) lít - - 0,3 - gạch Axit sunfuric kg - - 0,015 - (H2SO4) Phenolphtalein hộp - - - 0,05 Axit sulfosalisalic kg - - - 0,02 Natri hydroxit kg - - - 0,01 (NaOH) Axit ethylendiamin kg - - - 0,03 tetra (EDTA) Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,35 0,315 1,80 0,35 Máy và thiết bị thí nghiệm Cân kỹ thuật ca - - - - Cân phân tích ca 0,063 0,063 0,125 - Máy hút ẩm ca 0,063 - 1,364 - Lò nung ca - 1,125 2,0 - Tủ sấy ca 0,5 0,5 1,0 - Kẹp niken ca - 0,375 1,364 - Bếp điện ca - - 1,0 0,125 Tủ hút khí độc ca - - 1,0 - Chén bạch kim ca - 1,125 1,364 - Máy nghiền rung ca - - 0,125 - Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 nghiệm khác 01 02 03 04 Tiếp theo Công Hàm Hàm Hàm Hàm Mã Đơn tác thí Thành phần hao phí lượng lượng lượng lượng hiệu vị nghiệm CaO Al2O3 MgO SO3 Vật liệu DA.060 Thí Điện năng kwh 1,97 1,62 1,79 7,79 nghiệm Nước cất lít 1,0 0,5 1,5 - phân Giấy lọc hộp 0,2 0,3 0,3 0,3 tích Phenolphtalein lít - 0,05 - - thành Axit ethylendiamin phần kg 0,01 0,03 0,03 - tetra (EDTA) hóa học Bạc Nitrat (AgNO3) gam - - - 8,0 vật liệu Axit Clohydric (HCl) lít - 0,01 - - cát, đá Natri Hydroxit gạch kg - 0,03 - - (NaOH) Amoni hydroxit kg - 0,01 - - (NH4OH) Axit axetic lít - 0,01 - - (CH3COO) Natri flourua (NaF) ml - 5,0 - - Xylenol da cam ml - 0,1 - - Kẽm axetat gam - 2,0 - - (Zn(CH3COO)2) Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,45 0,35 0,45 0,85 Máy và thiết bị thí nghiệm Bếp điện ca 0,325 0,206 0,263 0,125 Lò nung ca - - - 0,5 Máy chưng cất nước ca 0,25 0,25 0,25 0,25 Tủ hút khí độc ca 0,125 0,125 0,125 0,25 Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 nghiệm khác 05 06 07 08 Tiếp theo Công Hàm Cặn Mã Đơn K2O, CaO tác thí Thành phần hao phí lượng không hiệu vị Na2O tự do nghiệm TiO2 tan Vật liệu DA.060 Thí Điện năng kwh - 3,156 10,4 2,9 nghiệm Nước cất lít 0,5 0,8 0,5 0,4 phân Giấy lọc hộp - 0,3 - - tích Axit Clohydric (HCl) lít 0,01 0,02 0,02 - thành Phenolphtalein hộp - - - 0,01 phần Amoni hydroxit hóa kg - 0,01 - - (NH4OH) học Glyxerin (C3H8O3) lít - - - 0,9 vật liệu Cồn (C2H5OH) lít - - - 0,15 cát, đá Natri Cacbonat gạch kg - - 0,01 - (Na2CO3) Đất đèn kg - 0,3 - - Axit flohydric (HF) lít - 0,05 - - Amoni cacbonnat kg - 0,01 - - ((NH4)2CO3) Thioure (CH4N2S) kg 0,01 - - - Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,47 0,83 0,825 0,47 Máy và thiết bị thí nghiệm Cân phân tích ca - 0,05 0,14 0,038 Máy hút ẩm ca - - 0,25 - Lò nung ca - - 0,5 - Bếp điện ca - 0,375 0,25 1,0 Tủ hút khí độc ca - 0,5 - - Chén bạch kim ca - 0,375 - - Máy đo pH ca 0,125 - - - Máy so màu ngọn lửa ca - 0,125 - - Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 nghiệm khác 09 10 11 12 Tiếp theo Thành Công SiO2 Al2O3 Mã Thành phần Đơn phần hạt Độ hút tác thí hoạt hoạt hiệu hao phí vị bằng vôi nghiệm tính tính LAZER Vật liệu DA.060 Thí Điện năng kwh - 20,5 12,95 11,02 nghiệm Nước cất lít - - 0,5 0,05 phân Giấy lọc hộp - - 0,3 0,3 tích Vật liệu khác % - 5 5 5 thành Nhân công phần Công nhân 4,0/7 công 1,875 1,057 0,57 0,48 hóa học Máy và thiết bị thí vật liệu nghiệm cát, đá Cân phân tích ca - - 0,038 0,038 gạch Máy hút ẩm ca - - 0,75 0,525 Tủ sấy ca - 2,5 1,0 1,0 Bếp điện ca - - 1,0 0,525 Máy phân tích hạt ca 0,25 - - - LAZER Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 nghiệm khác 13 14 15 16

DA.07000 THIẾT KẾ MÁC BÊ TÔNG. Thành phần công việc: Công việc thiết kế mác bê tông bao gồm các công việc thí nghiệm vật liệu: xi măng, cát, đá (sỏi) theo những chỉ tiêu cần thiết. Công tác tính toán mác, đúc mẫu, thí nghiệm nén lớn hơn 1 mẫu, bảo dưỡng mẫu ở các tuổi sau 28 ngày, các chỉ tiêu kháng uốn, mài mòn, mô đun biến dạng, độ sụt ở các thời gian, hàm lượng bọt khí, độ co… chưa được tính vào định mức này. Riêng thiết kế mác bê tông có yêu cầu chống thấm còn thêm giai đoạn thử mác chống thấm theo các cấp B2, B4, B6, B8. Định mức mỗi cấp chống thấm được nhân với hệ số 1,1. Thiết kế mác bê tông thông thường bao gồm: - Phần xi măng: DA.01002+DA.01003+DA.01004+DA.01005+DA.01006 - Phần cát : DA.02001+DA.02002+DA.02003+DA.02004+DA.02006 - Phần đá : DA.03003+DA.03004+DA.03005+DA.03006+DA.03014

DA.08000 THIẾT KẾ MÁC VỮA. Thành phần công việc: Công việc thiết kế mác vữa bao gồm các công việc thí nghiệm vật liệu: xi măng, cát theo những chỉ tiêu cần thiết. - Phần xi măng: DA.01002+DA.01003+DA.01004+DA.01005+DA.01006 - Phần cát : DA.02001+DA.02002+DA.02003+DA.02004+DA.02006

DA.09000 XÁC ĐỊNH ĐỘ SỤT HỖN HỢP BÊ TÔNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu (lấy hỗn hợp bê tông từ mẻ trộn sẵn, trộn lại), kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Mã Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu thí nghiệm Nhân công DA.090 Xác định Công nhân 4,0/7 công 0,1875 độ sụt hỗn hợp Máy và thiết bị thí nghiệm bê tông Côn thử độ sụt ca 0,1875 01 Ghi chú: Trường hợp thí nghiệm tại hiện trường thì căn cứ vào điều kiện cụ thể để xác định định mức cho phù hợp.

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BỘ XÂY DỰNG. Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG. (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng) Phần 2

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG DA.10000 ÉP MẪU BÊ TÔNG, MẪU VỮA. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Đơn Mã hiệu Công tác thí nghiệm Thành phần hao phí Số lượng vị Vật liệu DA.100 Ép mẫu Điện năng kwh 2,13 bê tông lập phương Nhân công 150 x 150 x 150 (mm) Công nhân 4,0/7 công 0,21 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy kéo, nén thủy lực 200 tấn ca 0,063 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 01 Ghi chú: Trường hợp ép mẫu bê tông kích thước 100 x 100 x 100 thì định mức được điều chỉnh với hệ số K = 0,9; Trường hợp ép mẫu bê tông kích thước 200 x 200 x 200 thì định mức được điều chỉnh với hệ số K = 1,15. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Số lượng thí nghiệm vị Vật liệu DA.100 Ép mẫu Điện năng kwh 3,15 bê tông trụ Nhân công 150 x 300 (mm) Công nhân 4,0/7 công 0,25 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy kéo, nén thủy lực 200 tấn ca 0,094 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 02 Ghi chú: Trường hợp ép mẫu bê tông trụ kích thước 100 x 200 thì định mức được điều chỉnh với hệ số K = 0,9.

UỐN MẪU BÊ TÔNG. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Mã Công tác thí nghiệm Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu Vật liệu DA.100 Uốn mẫu Điện năng kwh 0,85 bê tông Nhân công lập phương Công nhân 4,0/7 công 0,394 150 x 150 x 600 (mm) Máy và thiết bị thí nghiệm Máy kéo, nén thủy lực 200 tấn ca 0,094 03

ÉP MẪU VỮA. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Công tác Số Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị thí nghiệm lượng Vật liệu DA.100 Ép mẫu vữa Điện năng kwh 0,36 lập phương Nhân công 70,7 x 70,7 x 70,7 (mm) Công nhân 4,0/7 công 0,088 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn ca 0,075 04

DA.11000 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG DA.11100 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG NẶNG. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Thử Khối Hàm Độ độ lượng lượng Tính tách cứng thể bọt toán nước Công vebe tích khí Mã Đơn liều của tác thí Thành phần hao phí của của của hiệu vị lượng hỗn nghiệm hỗn hỗn hỗn bê hợp hợp hợp hợp tông bê bê bê bê tông tông tông tông Vật liệu DA.111 Thí Điện năng kwh 3,55 1,20 0,62 8,2 1,60 nghiệm Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 bê tông Nhân công nặng Công nhân 4,0/7 công 1,223 0,65 0,43 1,243 0,188 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy đầm rung bê tông ca 0,035 - 0,15 - - Nhớt kế Vebe ca - 0,188 - - - Tủ sấy ca - - - 1,0 - Bàn rung ca - 0,188 - 0,188 0,25 Bình thử bọt khí ca - - - - 0,12 Cân kỹ thuật ca - - 0,25 0,25 - Máy kéo, nén thủy ca 0,105 - - - - lực 200 tấn Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 5 nghiệm khác 01 02 03 04 05 Tiếp theo Khối Khối Độ hút Độ mài Công lượng lượng Mã nước mòn tác thí Thành phần hao phí Đơn vị riêng thể tích hiệu của bê của bê nghiệm của bê của bê tông tông tông tông Vật liệu DA.111 Thí Điện năng kwh 22,88 23,83 3,0 15,25 nghiệm Parafin kg - - - 0,25 bê tông Nước cất lít 0,3 - - - nặng Dầu hỏa lít 0,5 - - - Cát thạch anh kg - - 2,0 - Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,625 0,95 1,24 0,149 Máy và thiết bị thí nghiệm Tủ sấy ca 2,79 2,906 - 1,86 Máy thử độ mài mòn ca - - 0,416 - Cân kỹ thuật ca 0,25 0,25 0,25 0,25 Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 nghiệm khác 06 07 08 09 Tiếp theo Cường Lực Cường Công độ chịu liên kết Độ co Mã độ chịu tác thí Thành phần hao phí Đơn vị kéo khi giữa bê của bê hiệu nén của nghiệm uốn của tông và tông bê tông bê tông cốt thép Vật liệu DA.111 Thí Điện năng kwh 7,00 9,74 9,09 3150,0 nghiệm Đầu đo cái - - - 12,0 bê tông Vật liệu khác % 5 5 5 5 nặng Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,690 0,860 1,243 1,925 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy kéo, nén thủy ca 0,207 0,25 0,35 - lực 200 tấn Tủ sấy ca - - 0,92 - Đồng hồ đo co ngót ca - - - 0,75 Tủ khí hậu ca - - - 378,0 Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 nghiệm khác 10 11 12 13 Tiếp theo Mô đun Độ Cường Công đàn hồi chống độ chịu Mã Đơn tác thí Thành phần hao phí khi nén thấm kéo khi hiệu vị nghiệm tĩnh của nước của bửa của bê tông bê tông bê tông Vật liệu DA.111 Thí Dầu cặn lít 0,184 - 0,1 nghiệm Điện năng kwh 35,50 42,52 5,28 bê tông Vật liệu khác % 5 5 5 nặng Nhân công Công nhân 4,0/7 công 1,88 2,2 0,890 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy kéo, nén thủy lực 200 tấn ca 1,049 - 0,156 Tủ sấy ca - 2,3 - Máy thử độ chống thấm ca - 8,0 - Máy và thiết bị thí nghiệm % 5 5 5 khác 14 15 16 Ghi chú: Riêng chỉ tiêu độ chống thấm nước của bê tông cho các cấp 2at, 4at, 6at, 8at thì lấy định mức cấp 2at (T2) làm cơ sở cho các cấp khác, mỗi cấp tăng lên được nhân hệ số 1,4 so với định mức cấp liền kề. Tiếp theo Xác định Xác định Xác hàm hàm định Công Mã Đơn lượng ion lượng tác thí Thành phần hao phí độ pH hiệu vị clorua sunfat nghiệm của trong bê trong bê bê tông tông tông Vật liệu DA.111 Thí Điện năng kwh 9,65 23,88 1,0 nghiệm Nước cất lít 1,0 2,0 0,4 bê tông Giấy lọc hộp 0,3 0,3 0,1 nặng Phenolphtalein hộp 0,5 - - Axit nitric (HNO3) lít 0,1 - - Bạc Nitrat (AgNO3) gam 10,0 8,0 - Kali thioxyanat KSCN kg 0,05 - - Sắt (III) amoni sunfat kg 0,05 - - FeNH4(SO4)2.12H2O Hydro peroxit (H2O2) lít 0,01 - - Axit Clohydric (HCl) lít - 0,1 - Bari clorua (BaCl2) kg - 0,01 - Dung dịch chuẩn pH 4,0 lít - - 0,05 Dung dịch chuẩn pH 7,0 lít - - 0,05 Dung dịch chuẩn pH 10,0 lít - - 0,05 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,53 1,06 0,625 Máy và thiết bị thí nghiệm Tủ sấy ca 1,0 1,0 - Cân phân tích ca 0,125 0,125 - Cân kỹ thuật ca 0,125 0,125 - Lò nung ca - 0,75 - Máy hút ẩm ca - 0,438 - Bếp điện ca 0,5 0,5 - Máy đo pH ca - - 0,125 Máy và thiết bị thí nghiệm % 5 5 5 khác 17 18 19 Tiếp theo Công tác Nhiệt thủy Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị thí nghiệm hóa Vật liệu DA.111 Thí Điện năng kwh 24,40 nghiệm Vật liệu khác % 5 bê tông Nhân công nặng Công nhân 4,0/7 công 2,75 Máy và thiết bị thí nghiệm Thiết bị đo nhiệt độ bê tông ca 0,313 Bàn rung ca 0,05 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 20 Tiếp theo Công tác Thời gian đông Mã hiệu thí Thành phần hao phí Đơn vị kết của hỗn hợp nghiệm bê tông Nhân công DA.111 Thí Công nhân 4,0/7 công 1,88 nghiệm Máy và thiết bị thí nghiệm bê tông Dụng cụ thử xuyên ca 1,063 nặng Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 21

DA.11200 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG ĐẦM LĂN. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Công Cường độ kháng Đơn Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí kéo trực tiếp vị nghiệm mẫu RCC Vật liệu DA.112 Thí Bộ gá kẹp mẫu bộ 0,01 nghiệm Bộ truyền tải bộ 0,01 bê tông Keo Epoxy hộp 0,10 đầm lăn Điện năng kwh 8,86 Vật liệu khác % 5 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 2,6 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy cắt bê tông 7,5kW ca 0,1 Máy cắt, mài mẫu vật liệu ca 0,125 Máy kéo nén thủy lực 100 tấn ca 0,125 Tủ sấy ca 0,125 Máy bơm nước 7,0kW ca 0,225 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 01 Thời gian đông Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí kết của hỗn thí nghiệm vị hợp bê tông Nhân công DA.112 Thí Công nhân 4,0/7 công 8,2 nghiệm Máy và thiết bị thí nghiệm bê tông Dụng cụ thử xuyên ca 7,5 đầm lăn Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 02

DA.12000 THÍ NGHIỆM VÔI XÂY DỰNG. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Lượng Lượng vôi Khối Lượng Công nước nhuyễn lượng hạt Mã Đơn tác thí Thành phần hao phí cần khi tôi riêng không hiệu vị nghiệm thiết để 1kg của vôi tôi tôi vôi vôi đã tôi được sống Vật liệu DA.120 Thí Điện năng kwh 3,69 - 7,38 2,97 nghiệm Dầu hỏa lít - - 0,2 - vôi xây Natri hydroxit (NaOH) kg - - - 0,4 dựng Vật liệu khác % 5 - 5 5 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,469 0,544 0,539 0,609 Máy và thiết bị thí nghiệm Tủ sấy ca 0,45 - 0,9 0,363 Cân kỹ thuật ca - 0,063 - - Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 nghiệm khác 01 02 03 04 Tiếp theo Công Độ Độ ẩm Mã Đơn Độ hút tác thí Thành phần hao phí nghiền của vôi hiệu vị vôi nghiệm mịn Hydrat Vật liệu DA.120 Thí Điện năng kwh 2,97 7,38 1,05 nghiệm Cát thạch anh kg - - 1,38 vôi xây Dầu chống dính lít - - 0,5 dựng Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,46 0,234 1,875 Máy và thiết bị thí nghiệm Tủ sấy ca 0,365 0,9 - Cân phân tích ca - - 0,25 Bàn rung ca - - 0,021 Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn ca - - 0,213 Máy và thiết bị thí % 5 5 5 nghiệm khác 05 06 07

DA.13000 THÍ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Xác Xác định Độ Khối Độ định khả hút lượng lưu kích năng nước thể Công động thước giữ của Mã tích tác thí Thành phần hao phí Đơn vị của hạt độ mẫu hiệu của nghiệm hỗn cốt lưu vữa hỗn hợp liệu động đã hợp vữa lớn của đóng vữa nhất vữa rắn tươi Vật liệu DA.130 Thí Điện năng kwh - 5,02 - 0,40 8,20 nghiệm Vật liệu khác % - 5 - 5 5 vữa Nhân công xây Công nhân 4,0/7 công 0,125 0,532 0,422 0,188 0,234 dựng Máy và thiết bị thí nghiệm Cân kỹ thuật ca - 0,125 0,063 - - Bàn dằn ca 0,063 - - 0,126 - Máy hút chân không ca - - - 0,066 - Tủ sấy ca - 0,666 - - 1,0 Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 5 nghiệm khác 01 02 03 04 05 Tiếp theo Cường Cường Cường độ bám Tính độ chịu độ chịu Công dính toán Mã Thành phần nén của uốn của tác thí Đơn vị của vữa liều hiệu hao phí vữa đã vữa đã nghiệm đá đóng lượng đóng đóng rắn trên vữa rắn rắn nền Vật liệu DA.130 Thí Điện năng kwh 0,45 0,6 - 0,31 nghiệm Keo dán tổng hợp hộp - - 1,0 - vữa Vật liệu khác % 5 5 5 5 xây Nhân công dựng Công nhân 4,0/7 công 1,031 0,609 1,453 1,059 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy kéo, nén thủy ca 0,094 0,125 - 0,064 lực 10 tấn Cân kỹ thuật ca - - 0,25 - Máy thử cường độ ca - - 0,25 - bám dính Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 nghiệm khác 06 07 08 09 Tiếp theo Xác định Xác định hàm khối lượng Công Khối lượng ion Mã thể tích tác thí Thành phần hao phí Đơn vị lượng clo hòa hiệu mẫu vữa nghiệm riêng tan đã đóng trong rắn nước Vật liệu DA.130 Thí Điện năng kwh 11,19 3,08 9,25 nghiệm Nước cất lít - - 1,0 vữa Giấy lọc hộp - - 0,3 xây Phenolphtalein lít - - 0,5 dựng Axit nitric (HNO3) lít - - 0,1 Bạc Nitrat (AgNO3) gam - - 0,1 Amoni Sunfua lít - - 0,01 Xianua (NH4SCN) Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,422 0,375 0,512 Máy và thiết bị thí nghiệm Tủ sấy ca 1,365 0,375 1,0 Cân thủy tĩnh ca - 0,375 - Bếp điện ca - - 0,5 Tủ hút khí độc ca - - 0,25 Cân phân tích ca - - 0,125 Máy và thiết bị thí % 5 5 5 nghiệm khác 10 11 12

DA.14000 THÍ NGHIỆM GẠCH XÂY ĐẤT SÉT NUNG. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Cường Cường Khối Công Độ Khối Mã Thành phần Đơn độ độ lượng tác thí hút lượng hiệu hao phí vị chịu chịu thể nghiệm nước riêng nén uốn tích Vật liệu DA.140 Thí Điện năng kwh 0,50 0,75 24,6 8,2 8,2 nghiệm Dầu hỏa lít - - - - 0,2 gạch Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 xây đất Nhân công sét Công nhân 4,0/7 công 0,788 0,70 0,438 0,508 0,503 nung Máy và thiết bị thí nghiệm Máy kéo, nén thủy ca 0,105 0,157 - - - lực 50 tấn Tủ sấy ca - - 3,0 1,0 1,0 Cân kỹ thuật ca - - 0,063 0,063 0,063 Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 5 nghiệm khác 01 02 03 04 05

DA.15000 THÍ NGHIỆM GẠCH LÁT XI MĂNG. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Công Lực uốn Lực Độ Độ Mã tác thí Thành phần hao phí Đơn vị gãy toàn xung mài hút hiệu nghiệm viên kích mòn nước Vật liệu DA.150 Thí Điện năng kwh 0,63 - 16,35 10,67 nghiệm Cát thạch anh kg - - 0,5 - gạch lát Vật liệu khác % 5 - 5 5 xi măng Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,788 0,219 0,234 1,006 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy kéo, nén thủy lực ca 0,131 - - - 50 tấn Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung ca - 0,25 - - kích gạch lát xi măng Cân kỹ thuật ca - - 0,025 0,5 Máy thử độ mài mòn ca - - 0,5 - Tủ sấy ca - - 1,5 1,188 Máy hút ẩm ca - - 0,188 0,5 Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 nghiệm khác 01 02 03 04

DA.16000 THÍ NGHIỆM GẠCH CHỊU LỬA. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Nhiệt Nhiệt Biến Cường Công độ chịu độ chịu dạng Mã độ tác thí Thành phần hao phí Đơn vị lửa loại lửa loại dưới hiệu chịu nghiệm 1 ≥2 tải nén mẫu mẫu trọng Vật liệu DA.160 Thí Điện năng kwh 12,80 9,76 5,49 16,47 nghiệm Sạn Mg kg - 5,4 3,0 - gạch Grafit kg - - - 4,5 chịu lửa Điện cực sắt kg - 3,6 2,0 6,0 Cồn (C2H5OH) lít - 2,7 1,5 - Ống Cr-Mg hoặc Mg kg - - - 9,0 Bột Al2O3 kg - - - 0,1 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 1,01 1,27 0,88 1,49 Máy và thiết bị thí nghiệm Tủ sấy ca 1,5 - - - Lò nung ca - 0,8 0,45 1,35 Bộ phận cần ép mẫu ca - - - 0,375 thử gạch chịu lửa Cân phân tích ca - - - 1,5 Máy kéo, nén thủy lực ca 0,105 - - - 50 tấn Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 nghiệm khác 01 02 03 04 Tiếp theo Độ co dư Độ co dư Công Mã có nhiệt có nhiệt tác thí Thành phần hao phí Đơn vị Độ xốp hiệu độ độ nghiệm < 13500C ≥ 13500C Vật liệu DA.160 Thí Điện năng kwh 4,1 20,39 30,58 nghiệm Sạn Mg kg - 0,1 0,1 gạch Bột Al2O3 kg - 0,1 0,1 chịu lửa Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,263 1,575 1,969 Máy và thiết bị thí nghiệm Tủ sấy ca 0,5 0,69 1,035 Lò nung ca - 1,208 1,811 Cân kỹ thuật ca 0,063 0,094 0,141 Máy và thiết bị thí % 5 5 5 nghiệm khác 05 06 07 Tiếp theo Thử độ bền xung nhiệt Công Khối Khối Mã Thành phần vật liệu tác thí Đơn vị lượng thể lượng hiệu hao phí chịu lửa nghiệm tích riêng làm lạnh bằng nước Vật liệu DA.160 Thí Điện năng kwh 4,1 7,38 44,42 nghiệm Grafit kg - - 4,5 gạch Ống Cr-Mg kg - - 9,0 chịu lửa hoặc Mg Dầu hỏa lít 1,0 0,2 - Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,350 0,503 3,653 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy kéo, nén thủy ca - - 0,25 lực 125 tấn Tủ sấy ca 0,5 0,9 2,025 Lò nung ca - - 1,856 Máy thử độ mài mòn ca - - 0,188 Cân kỹ thuật ca - - 0,75 Máy và thiết bị thí % 5 5 5 nghiệm khác 08 09 10 Tiếp theo Thử cơ lý Hàm lượng các oxit vật liệu Công Hệ số trong gạch Mã Thành phần chịu lửa tác thí Đơn vị dãn nở chịu lửa hiệu hao phí làm lạnh nghiệm nhiệt (phương bằng pháp phân không khí tích hóa) Vật liệu DA.160 Thí Điện năng kwh 48,87 119,93 - nghiệm Grafit kg 4,95 - - gạch Ống Cr-Mg hoặc Mg kg 9,9 - - chịu Dầu hỏa lít 0,22 - - lửa Cồn (C2H5OH) lít - - 0,6 Phenolphthalein hộp - - 2,4 Bạc Nitrat (AgNO3) gam - - 24,0 K2BrO4 gam - - 48,0 Axit nitric (HNO3) ml - - 0,24 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 4,019 1,750 5,950 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy kéo, nén thủy ca 0,275 - - lực 125 tấn Tủ sấy ca 2,228 14,625 - Máy và thiết bị thí % 5 5 - nghiệm khác 11 12 13

DA.17000 THÍ NGHIỆM NGÓI SÉT NUNG. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Khối lượng Thời Tải 1m2 Công Độ Mã Đơn gian trọng ngói lợp tác thí Thành phần hao phí hút hiệu vị xuyên uốn ở trạng nghiệm nước nước gãy thái bão hòa nước Vật liệu DA.170 Thí Parafin kg 0,25 - - - nghiệm Điện năng kwh - 1,13 8,49 - ngói Xi măng PCB40 kg - 1,5 - - sét Vật liệu khác % 5 5 5 - nung Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,394 0,7 0,394 0,394 Máy và thiết bị thí nghiệm Cân kỹ thuật ca - - 0,063 0,063 Máy kéo, nén thủy lực ca - 0,236 - - 10 tấn Tủ sấy ca - - 1,035 - Máy và thiết bị thí nghiệm % - 5 5 5 khác 01 02 03 04

DA.18000 THÍ NGHIỆM NGÓI XI MĂNG CÁT. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Khối Thời Lực lượng gian Độ hút uốn 1m2 ngói xuyên Công nước gãy Mã Thành phần xi măng nước tác thí Đơn vị ngói xi ngói hiệu hao phí cát lợp ở ngói nghiệm măng xi trạng thái xi cát măng bão hòa măng cát nước cát Vật liệu DA.180 Thí Điện năng kwh 9,23 - - 1,13 nghiệm Parafin kg - - 0,25 - ngói Xi măng PCB40 kg - - - 1,5 xi Vật liệu khác % 5 - 5 5 măng Nhân công cát Công nhân 4,0/7 công 0,394 0,394 0,394 0,56 Máy và thiết bị thí nghiệm Tủ sấy ca 1,125 - - - Cân kỹ thuật ca 0,063 0,063 - - Máy kéo, nén thủy ca - - - 0,236 lực 10 tấn Máy và thiết bị thí % 5 5 - 5 nghiệm khác 01 02 03 04

DA.19000 THÍ NGHIỆM GẠCH GỐM ỐP LÁT, GẠCH MEN, ĐÁ ỐP LÁT TỰ NHIÊN VÀ ĐÁ ỐP LÁT NHÂN TẠO TRÊN CƠ SỞ CHẤT KẾT DÍNH HỮU CƠ. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Độ Khối Độ Công Độ Độ bền Mã Thành phần Đơn lượng bóng tác thí hút bền mài hiệu hao phí vị thể bề nghiệm nước uốn mòn tích mặt bề mặt Vật liệu DA.190 Thí Điện năng kwh 29,53 29,53 7,71 30,21 18,02 nghiệm Nước lít 100,0 150,0 - - 20,0 gạch Hóa chất tẩy rửa lít - - 1,56 - 0,1 gốm (HCl 5%) ốp lát, Hạt mài kg - - - - 0,04 gạch Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 men, Nhân công đá ốp Công nhân 4,0/7 công 0,656 0,63 0,735 0,70 1,56 lát tự Máy và thiết bị thí nhiên, nghiệm đá ốp Máy hút chân không ca 0,65 0,65 - - - lát Máy cắt, mài mẫu ca 0,3 0,3 0,37 0,3 0,3 nhân tạo vật liệu trên cơ Cân kỹ thuật ca 0,24 0,3 - - 1,15 sở chất Tủ sấy ca 3,3 3,3 0,5 3,3 1,2 kết dính Máy hút ẩm ca 0,5 - - - - hữu cơ Máy đo độ bóng ca - - 0,57 - - Tủ hút khí độc ca - - 0,5 0,5 - Máy thử bền uốn ca - - - 0,5 - Máy thử độ mài mòn ca - - - - 0,93 Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 5 nghiệm khác 01 02 03 04 05 Tiếp theo Xác Xác Độ định hệ định hệ Xác Độ cứng số giãn số giãn định Độ Công tác bền bề nở Mã Thành phần Đơn nở độ bền thí mài mặt nhiệt hiệu hao phí vị nhiệt bền rạn nghiệm mòn theo dài dài sốc men sâu thang (1000C (< nhiệt Mohs 0 đến 100 C) 8000C) Vật liệu DA.190 Thí Điện năng kwh 12,77 - 21,29 21,29 24,00 4,00 nghiệm Hạt mài kg 0,79 - - - - - gạch Nước lít - 10,0 1000,0 1500,0 150,0 20,0 gốm ốp Hóa chất lát, lít - - - - 0,1 0,05 màu gạch Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 5 men, Nhân công đá ốp lát Công nhân tự công 0,90 0,425 1,0 1,0 1,14 3,675 4,0/7 nhiên, Máy và thiết đá ốp bị thí nghiệm lát Máy cắt, mài nhân tạo ca 0,3 0,25 0,5 0,5 0,5 0,5 mẫu vật liệu trên cơ Máy thử độ sở chất ca 0,25 - - - - - mài mòn kết dính Cân kỹ thuật ca 0,125 - - - - - hữu cơ Tủ sấy ca 1,1 - 2,2 2,2 1,5 - Bình hút ẩm ca - - 0,56 0,56 - - Khoáng chuẩn ca - 0,125 - - - - Máy đo độ giãn nở nhiệt ca - - 0,85 1,2 - - dài Máy khuấy và làm mát ca - - - - 1,5 - nước Nồi hấp áp suất cao ca - - - - - 1,5 (Autoclave) Máy và thiết bị thí nghiệm % 5 5 5 5 5 5 khác 06 07 08 09 10 11 Tiếp theo Xác định độ bền Sai Hệ số va đập Hệ số Công tác Thành phần Đơn lệch Mã hiệu giãn nở bằng ma sát thí nghiệm hao phí vị kích ẩm cách đo động thước hệ số phản hồi Vật liệu DA.190 Thí Điện năng kwh 1,30 36,15 1,30 2,50 nghiệm Bi thép kg - - 0,1 - gạch Vật liệu khác % 5 5 5 5 gốm Nhân công ốp lát, Công nhân 4,0/7 công 0,525 1,95 0,65 1,2 gạch men, Máy và thiết bị đá ốp lát thí nghiệm tự nhiên, Máy cắt, mài mẫu đá ốp lát ca 0,2 0,4 0,2 0,3 vật liệu nhân tạo Máy đo kích trên cơ sở ca 0,125 - - - thước chất kết Lò nung ca - 2,75 - - dính hữu cơ Dụng cụ đo hệ số ca - 0,3 - - giãn nở ẩm Thiết bị thử va ca - - 0,25 - đập phản hồi Thiết bị đo hệ số ca - - - 0,5 ma sát Máy và thiết bị % 5 5 5 5 thí nghiệm khác 12 13 14 15 Tiếp theo Mã Độ bền Công tác thí nghiệm Thành phần hao phí Đơn vị hiệu hóa học Vật liệu DA.190 Thí nghiệm Điện năng kwh 4,10 gạch gồm ốp lát, Natri hypoclorit (NaClO) lít 1,0 gạch men, đá ốp lát Vật liệu khác % 5 tự nhiên, đá ốp lát Nhân công nhân tạo trên cơ sở Công nhân 4,0/7 công 1,52 chất kết dính hữu cơ Máy và thiết bị thí nghiệm Tủ sấy ca 0,5 Máy và thiết bị thí % 5 nghiệm khác 16

DA.20000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BÊ TÔNG. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Kiểm tra kích Xác thước, Xác Xác định Xác Công màu định định Mã Thành phần Đơn cường định tác thí sắc và độ độ hiệu hao phí vị độ độ nghiệm mức thấm hút chịu rỗng khuyết nước nước nén tật ngoại quan Vật liệu DA.200 Thí Điện năng kwh - 0,50 - - 24,6 nghiệm Xi măng kg - 0,89 - 1,50 - cơ lý Vật liệu khác % - 5 - 5 5 gạch Nhân công bê tông Công nhân 4,0/7 công 0,57 0,63 0,54 0,522 0,482 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy kéo, nén thủy ca - 0,105 - - - lực 50 tấn Cân kỹ thuật ca - - 0,35 - 0,069 Bộ dụng cụ xác ca - - - 0,5 - định thấm nước Tủ sấy ca - - - - 3,0 Máy và thiết bị thí % - 5 5 5 5 nghiệm khác 01 02 03 04 05

DA.21000 THÍ NGHIỆM NGÓI FIBRO XI MĂNG, XICADAY. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Công Thời gian Khối Mã Tải trọng tác thí Thành phần hao phí Đơn vị xuyên lượng thể hiệu uốn gãy nghiệm nước tích Vật liệu DA.210 Thí Parafin kg 3,00 - - nghiệm Điện năng kwh - 1,13 4,1 ngói Vật liệu khác % 5 5 5 Fibro Nhân công xi măng, Công nhân 4,0/7 công 0,350 0,744 0,201 xicaday Máy và thiết bị thí nghiệm Máy kéo, nén thủy lực ca - 0,236 - 10 tấn Tủ sấy ca - - 0,5 Cân kỹ thuật ca - - 0,1 Cân thủy tĩnh ca - - 0,1 Máy và thiết bị thí % - 5 5 nghiệm khác 01 02 03

DA.22000 THÍ NGHIỆM SỨ VỆ SINH. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Công Độ bền Đơn Độ hút Độ bền Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí rạn vị nước nhiệt nghiệm men Vật liệu DA.220 Thí Điện năng kwh 28,46 14,70 4,00 nghiệm Nước lít 100,0 150,0 - sứ vệ Vật liệu khác % 5 5 5 sinh Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,481 0,744 3,68 Máy và thiết bị thí nghiệm Cân kỹ thuật ca 0,15 - - Máy khuấy và làm mát nước ca - 1,5 - Tủ sấy ca 3,3 1,5 - Máy hút ẩm ca 0,5 - - Máy hút chân không ca 0,25 - - Thiết bị Autoclave ca - - 1,5 Máy và thiết bị thí nghiệm % 5 5 5 khác 01 02 03 Tiếp theo Độ cứng Xác định Xác định Công vạch bề Độ khả năng tính năng Thành phần Đơn Mã hiệu tác thí mặt theo thấm chịu tải sử dụng hao phí vị nghiệm thang mực của sản của sản Mohs phẩm phẩm Vật liệu DA.220 Thí Điện năng kwh - 26,66 0,65 1,50 nghiệm Nước lít 10,0 20,0 - 75,0 sứ vệ Vật liệu khác % 5 5 5 5 sinh Nhân công Công nhân 4,0/7 công 1,0 1,3 1,8 0,55 Máy và thiết bị thí nghiệm Tủ sấy ca - 3,25 - - Dụng cụ cắt, mài ca 0,3 0,5 - - Dụng cụ thử thấm ca - 1,5 - - mực Máy hút ẩm ca - - - - Thiết bị thử tải ca - - 0,58 - trọng Thiết bị thử tính năng sử dụng của ca - - - 0,25 sứ vệ sinh Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 nghiệm khác 04 05 06 07

DA.23000 THÍ NGHIỆM KÍNH XÂY DỰNG. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Chiều Khuyết Công Độ dày và Độ Đơn tật Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí cong sai lệch truyền vị ngoại nghiệm vênh chiều sáng quan dày Vật liệu DA.230 Thí Nước rửa kính lít 0,3 0,3 0,3 0,3 nghiệm Điện năng kwh - - - 0,8 kính Vật liệu khác % 5 5 5 5 xây Nhân công dựng Công nhân 4,0/7 ca 0,8 0,7 0,85 1,1 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy quang phổ đo hệ ca - - - 0,7 số truyền sáng Máy và thiết bị thí % - - - 5 nghiệm khác 01 02 03 04 Tiếp theo Xác định Xác định Xác định hệ số phản Công hệ số hệ số truyền Mã Đơn xạ năng tác thí Thành phần hao phí phản xạ năng lượng hiệu vị lượng ánh nghiệm của kính bức xạ mặt sáng mặt gương trời trời Vật liệu DA.230 Thí Nước rửa kính lít 0,25 0,25 0,25 nghiệm Điện năng kwh 0,80 0,80 0,80 kính Vật liệu khác % 5 5 5 xây Nhân công dựng Công nhân 4,0/7 ca 1,15 1,2 1,1 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy quang phổ đo hệ ca 0,7 - 0,7 số phản xạ ánh sáng Máy quang phổ đo hệ ca - 0,7 - số truyền sáng Máy và thiết bị thí % 5 5 5 nghiệm khác 05 06 07 Tiếp theo Công Độ bền Độ bền Ứng Độ Mã tác thí Thành phần hao phí Đơn vị va đập va đập suất vỡ hiệu nghiệm con lắc bi rơi bề mặt mảnh Vật liệu DA.230 Thí Nước rửa kính lít - - 0,5 - nghiệm Điện năng kwh - - 0,50 - kính Vật liệu khác % - - 5 - xây Nhân công dựng Công nhân 4,0/7 ca 0,6 0,5 0,45 0,6 Máy và thiết bị thí nghiệm Dụng cụ thử va đập ca 0,55 - - - con lắc Dụng cụ thử va đập ca - 0,55 - - bi rơi Dụng cụ phá vỡ mẫu ca - - - 0,5 kính Máy đo ứng suất bề mặt ca - - 0,5 - Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 nghiệm khác 08 09 10 11 Tiếp theo Công Độ bền Độ bền Độ bền Mã Đơn Độ bền tác thí Thành phần hao phí nhiệt nhiệt chịu hiệu vị chịu ẩm nghiệm ẩm khô bức xạ Vật liệu DA.230 Thí Nước rửa kính lít 0,1 0,1 0,1 0,5 nghiệm Điện năng kwh 2,90 9,84 45,00 450,00 kính Bóng đèn OSRAM cái - - - 24,0 xây Ultra -Vitalux 300W dựng Vật liệu khác % 5 5 5 1 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 1,6 1,6 2,8 26,2 Máy và thiết bị thí nghiệm Tủ sấy ca - 1,2 - - Bếp điện ca 1,0 - - - Thiết bị đo độ bền ẩm ca 1,3 - 42,0 - Máy quang phổ đo hệ ca - - - 2,0 số truyền sáng Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 nghiệm khác 12 13 14 15 Tiếp theo Xác Xác Xác Độ định độ định độ định độ bền bền bền bền axit mài Công kiềm nước Mã của mòn tác thí Thành phần hao phí Đơn vị của của hiệu kính kính nghiệm kính kính phủ phủ phủ màu phản phản phản hấp thụ quang quang quang nhiệt Vật liệu DA.230 Thí Điện năng kwh 0,50 0,50 0,60 6,55 nghiệm Nước rửa kính lít 0,2 0,2 0,2 0,5 kính Axit Clohydric (HCl) lít 1,3 - - 1,0 xây 1N dựng Natri hydroxit lít - 1,3 - - (NaOH) Methyl đỏ mg - - - 25,0 (C15H14N3NaO2) Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 1,2 1,2 1,7 2,0 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy quang phổ đo hệ ca 0,45 0,45 0,5 - số truyền sáng Máy mài mòn bề mặt ca - - 0,5 - kính Cân kỹ thuật ca - - - 0,5 Bếp điện ca - - - 0,5 Tủ sấy ca - - - 0,5 Máy làm sạch bằng ca - - - 0,5 siêu âm Máy và thiết bị thí % - - 5 5 nghiệm khác 16 17 18 19 Tiếp theo Công Xác định Thử độ kín Đơn Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí điểm bằng phương vị nghiệm sương pháp gia tốc Vật liệu DA.230 Thí Khăn bông cái 1,0 - nghiệm Cồn (C2H5OH) lít 0,5 - kính Đá khô kg 0,5 - xây Điện năng kwh 0,6 890,0 dựng Hóa chất tẩy rửa (HCl 5%) lít - 0,2 Vật liệu khác % 5 1 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 1,6 13,0 Máy và thiết bị thí nghiệm Thiết bị đo điểm sương ca 2,0 - Thiết bị đo thử độ kín ca - 80,0 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 5 20 21

DA.24000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GỖ. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Độ Độ Độ Số hút Công ẩm Độ co Mã Đơn vòng nước tác thí Thành phần hao phí khi hút nứt hiệu vị năm và độ nghiệm thử cơ ẩm của của gỗ dãn lý gỗ dài Vật liệu DA.240 Thí Điện năng kwh - 7,46 7,46 8,95 42,91 nghiệm Đầu đo cái - - - - 12 cơ lý Vật liệu khác % - 2 2 2 2 gỗ Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,525 0,7 0,785 1,05 1,925 Máy và thiết bị thí nghiệm Tủ sấy ca - 0,91 0,91 1,092 5,233 Máy và thiết bị thí % - 5 5 5 5 nghiệm khác 01 02 03 04 05 Tiếp theo Giới Giới Giới hạn Khối hạn hạn bền Công lượng bền bền Mã Đơn khi tác thí Thành phần hao phí riêng khi khi hiệu vị uốn nghiệm của nén kéo tĩnh gỗ của của của gỗ gỗ gỗ Vật liệu DA.240 Thí Điện năng kwh 11,19 0,30 0,30 0,30 nghiệm Vật liệu khác % 2 2 2 2 cơ lý Nhân công gỗ Công nhân 4,0/7 công 0,591 0,70 0,60 0,59 Máy và thiết bị thí nghiệm Tủ sấy ca 1,365 - - - Lò nung ca - - - - Máy kéo, nén thủy lực 10 tấn ca - 0,063 0,063 0,063 Máy và thiết bị thí nghiệm % 5 5 5 5 khác 06 07 08 09 Tiếp theo Giới Giới Độ Chỉ hạn hạn Sức cứng tiêu Công bền Thành phần Đơn bền khi chống va biến Mã hiệu tác thí khi hao phí vị trượt tách đập dạng nghiệm uốn và cắt của gỗ của đàn hồi va đập của gỗ gỗ của gỗ của gỗ Vật liệu DA.240 Thí Điện năng kwh 2,75 3,60 3,60 - 12,73 nghiệm Keo dán tổng hợp hộp - - 0,03 - - cơ lý Giấy ráp tờ - - 3,0 3,0 - gỗ Lưỡi dao cạo cái - - 1,0 - - Xăng lít - - - - - Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,919 0,788 0,70 0,875 0,70 Máy và thiết bị thí nghiệm Tủ sấy ca - - - - 0,25 Lò nung ca - - - - 0,875 Máy kéo, nén ca 0,156 - - - - thủy lực 200 tấn Máy kéo, nén ca - 0,75 0,75 - - thủy lực 50 tấn Dụng cụ đo độ ca - - - 0,25 - bền va đập Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 5 nghiệm khác 10 11 12 13 14

DA.25000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH VẬT LIỆU BITUM. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Độ Nhiệt Công Độ Nhiệt Độ bám Mã Đơn độ tác thí Thành phần hao phí kéo độ kim dính hiệu vị hóa nghiệm dài bắt lún với mềm lửa đá Vật liệu DA.250 Phân Điện năng kwh 3,00 3,50 0,18 47,88 1,72 tích Glyxerin (C3H8O3) lít 0,1 0,5 - - - vật liệu Dầu hỏa lít 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 3 bitum Cát vàng m - - 0,01 - - Đầu đo cái - - - 12,0 - Mỡ kg 0,1 0,1 - - - Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 1,006 1,094 1,313 0,85 1,356 Máy và thiết bị thí nghiệm Bếp điện ca 0,25 0,375 0,063 0,25 0,063 Máy đo độ dãn dài bitum ca 0,25 0,125 - - - Tủ sấy ca - - - 5,75 0,188 Cân kỹ thuật ca - - - - 0,25 Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 5 nghiệm khác 01 02 03 04 05 Tiếp theo Tỷ lệ độ kim lún Lượng sau tổn khi thất Hàm đun Công Khối sau lượng Mã Đơn nóng tác thí Thành phần hao phí lượng khi hòa tan hiệu vị ở nghiệm riêng đốt ở trong 0 1630C 163 C Benzen trong trong 5 giờ 5 giờ với độ kim lún 2500C Vật liệu DA.250 Phân Điện năng kwh 1,21 6,15 31,67 10,48 tích Glyxerin (C3H8O3) lít - 1,0 - - vật liệu Trichloroethylene (C2HCl3) lít - - - 0,83 bitum Dầu hỏa lít 0,01 0,02 - - Mỡ kg - - 0,2 - Axit Silicic (H2SiO3) kg - - 0,02 - Nước cất lít 2,5 - - 0,1 Giấy lọc hộp - - - 0,1 Vật liệu khác % 2 2 2 2 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 1,96 0,96 0,613 1,05 Máy và thiết bị thí nghiệm Bếp điện ca 0,063 - - 0,75 Tủ sấy ca 0,125 0,75 0,983 0,86 Cân kỹ thuật ca 0,05 0,05 - - Cân phân tích ca - - 0,125 0,038 Lò nung ca - - 1,935 - Kẹp niken ca - - 0,75 - Máy hút ẩm ca - - - 0,75 Máy và thiết bị thí nghiệm % 5 5 5 5 khác 06 07 08 09 Tiếp theo Độ Tốc đồng độ Lượng Chất đều, Độ phân mất thu độ ổn Công nhớt tách sau Thành phần Đơn được định Mã hiệu tác thí của của khi hao phí vị khi của nghiệm nhựa nhũ nung chưng nhũ đường tương ở cất tương nhựa 163OC nhựa đường đường Vật liệu DA.250 Phân Điện năng kwh - 17,91 26,86 3,08 4,67 tích Keo dán tổng hợp hộp - - - 1,0 - vật Mỡ kg - - - - 0,2 liệu Axit Silicic bitum (H SiO ) kg - - - - 0,02 2 3 Xăng lít 0,06 - - - Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 1,75 1,094 0,998 2,034 0,613 Máy và thiết bị thí nghiệm Tủ sấy ca - 2,184 3,276 0,375 0,571 Cân kỹ thuật ca - - - 0,375 1,125 Kẹp niken ca - - - - 0,375 Nhớt kế ca 1,2 - - - - Cân phân tích ca - - - - 0,063 Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 5 nghiệm khác 10 11 12 13 14 Tiếp theo Công Hàm Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí Đơn vị lượng Điện tích nghiệm Paraphin hạt Vật liệu DA.250 Phân Điện năng kwh 5,08 5,00 tích Nước cất lít 0,18 1,0 vật liệu Etoxyetan kg 0,20 - bitum Etanol nguyên chất kg 0,50 - Etanol cấp kỹ thuật kg 0,50 - Axeton lít 1,00 - Cacbon dioxit kg 0,10 - Vật liệu khác % 5 5 Nhân công Kỹ sư 3,0/8 công 1,5 0,5 Công nhân 4,0/7 công 1,0 1,0 Máy và thiết bị thí nghiệm Cân phân tích ca 0,01 - Tủ sấy ca 0,10 - Máy hút chân không ca 0,10 - Bể ổn nhiệt ca - 0,125 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 5 15 16

DA.26000 THÍ NGHIỆM NHỰA ĐƯỜNG POLIME. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Công tác Độ Độ ổn Đơn Độ nhớt Mã hiệu thí Thành phần hao phí đàn định lưu vị Brookfield nghiệm hồi trữ Vật liệu DA.260 Thí Điện năng kwh 5,04 59,57 0,19 nghiệm Vật liệu khác % 5 5 5 nhựa Nhân công đường Công nhân 4,0/7 công 0,194 1,795 0,081 Polime Máy và thiết bị thí nghiệm Máy đo độ đàn hồi ca 0,164 - - Thiết bị gia nhiệt vòng ca - 0,066 - và bi Máy đo độ nhớt Brookfield ca - - 0,263 Bếp điện ca 0,066 0,066 0,066 Tủ lạnh ca - 0,525 - Tủ sấy ca 0,591 7,088 - Máy và thiết bị thí % 5 5 5 nghiệm khác 01 02 03

DA.27000 THÍ NGHIỆM MASTIC. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Độ Độ Công Khối Độ khôi Điểm Mã Thành phần Đơn chảy tác thí lượng côn phục hóa hiệu hao phí vị dẻo ở nghiệm riêng lún đàn mềm 600C hồi Vật liệu DA.270 Thí Điện năng kwh - - - 5,13 - nghiệm Gas công nghiệp kg 1,19 1,19 1,19 1,41 1,23 Mastic Dầu FO lít 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Nước cất lít 2,5 - - - 1,0 Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,317 0,469 0,478 0,563 0,309 Máy và thiết bị thí nghiệm Cân kỹ thuật ca 0,02 - - - - Thiết bị đo độ ca - 0,013 0,024 - - côn lún Máy ổn nhiệt ca 0,20 0,25 0,25 - - Bộ thiết bị thí nghiệm điểm hóa - - - - 0,028 mềm (ELE) Bếp ga công nghiệp ca 0,20 0,19 0,19 0,226 0,196 Tủ sấy ca - - - 0,625 - Máy và thiết bị % 5 5 5 5 5 thí nghiệm khác 01 02 03 04 05

DA.28000 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Trọng lượng riêng Độ bão Độ Trọng của hòa trương Công lượng các Mã Đơn nước nở sau tác thí Thành phần hao phí riêng phối hiệu vị của bê khi bão nghiệm của bê liệu tông hòa tông trong nhựa nước nhựa bê tông nhựa Vật liệu DA.280 Thí Điện năng kwh 0,30 65,52 0,45 42,91 nghiệm Nước cất lít - 0,6 - - bê tông Dầu hỏa lít - 2,0 - - nhựa Đầu đo cái - - - 12,0 Vật liệu khác % 2 2 2 2 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 1,47 0,14 0,396 0,01 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy nghiền bi sứ LE 1 ca - 5,46 - - Tủ sấy ca - 5,46 - 5,233 Máy hút chân không ca 0,375 - 0,563 - Cân kỹ thuật ca 0,031 0,031 0,031 0,031 Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 nghiệm khác 01 02 03 04 Tiếp theo Hệ số Độ ổn Hàm định, Cường ổn lượng chỉ số Công định dẻo, bitum Mã Đơn độ tác thí Thành phần hao phí nước trong hiệu vị chịu độ nghiệm và ổn bê nén cứng định quy tông nhiệt nhựa ước Vật liệu DA.280 Thí Điện năng kwh 2,15 39,50 21,00 30,66 nghiệm Dầu hỏa lít - - - 1,0 bê tông Vật liệu khác % 2 2 2 2 nhựa Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,73 0,264 1,838 1,536 Máy và thiết bị thí nghiệm Tủ sấy ca - 4,5 - 3,51 Máy nén Marshall ca - - 0,313 - Máy chiết nhựa (Xốc lét) ca - - - 0,313 Máy kéo, nén thủy lực 10 tấn ca 0,45 0,45 - - Máy hút chân không ca - 0,563 - - Máy và thiết bị thí nghiệm % 5 5 5 5 khác 05 06 07 08 Tiếp theo Thành phần Công cốt liệu của Độ sâu Mã Đơn tác thí Thành phần hao phí hỗn hợp bê vệt hằn hiệu vị nghiệm tông nhựa sau bánh xe khi chiết Vật liệu DA.280 Thí Dầu cặn lít 0,42 - nghiệm Điện năng kwh - 3,0 bê tông Dầu công nghiệp 20 lít - 5,0 nhựa Vật liệu khác % 2 2 Nhân công Kỹ sư 3,0/8 công - 2,0 Công nhân 4,0/7 công 1,03 4,0 Máy và thiết bị thí nghiệm Cân kỹ thuật ca 0,063 - Thiết bị Wheel tracking ca - 2,26 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 5 09 10 Ghi chú: Thí nghiệm độ sâu vệt hằn bánh xe dùng cho thí nghiệm xác định chiều sâu vệt hằn bánh xe trong môi trường không khí (mức độ vệt hằn bánh xe) theo Quyết định số 1617/QĐ-BGTVT ngày 29/4/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định kỹ thuật về phương pháp thử độ sâu vệt hằn bánh xe của bê tông nhựa xác định bằng thiết bị Wheel tracking đối với mẫu thí nghiệm lấy tại hiện trường.

DA.29000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ VẬT LIỆU BỘT KHOÁNG TRONG BÊ TÔNG NHỰA. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Hàm Khối Thành lượng lượng Công Hàm Mã Đơn phần bột riêng tác thí Thành phần hao phí lượng hiệu vị hạt bột khoáng của bột nghiệm nước khoáng mất khi khoáng nung chất Vật liệu DA.290 Thí Điện năng kwh 6,15 17,83 10,25 32,8 nghiệm Nước cất lít 2,0 - - 0,5 cơ lý Mỡ kg - 0,1 - - vật liệu Axit Silicic (H2SiO3) kg - 0,01 - - bột Vật liệu khác % 2 2 2 2 khoáng Nhân công trong Công nhân 4,0/7 công 2,52 0,613 3,763 0,665 bê Máy và thiết bị thí nghiệm tông Cân kỹ thuật ca 0,938 - 0,063 - nhựa Tủ sấy ca 0,75 0,5 1,25 4,0 Cân phân tích ca - 0,063 - - Lò nung ca - 1,125 - - Kẹp niken ca - 0,375 - - Chén bạch kim ca - 0,375 - - Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 nghiệm khác 01 02 03 04 Tiếp theo Khối Khối lượng Độ lượng thể tích trương Chỉ số riêng và độ nở của về hàm Công của hỗn rỗng dư Mã Đơn hỗn lượng tác thí Thành phần hao phí hợp bột của hỗn hiệu vị hợp bột nhựa và nghiệm khoáng hợp bột khoáng bột chất và khoáng và nhựa khoáng nhựa và đường đường nhựa đường Vật liệu DA.290 Thí Điện năng kwh 60,35 60,35 0,05 2,05 nghiệm Nước cất lít 1,0 - - 2,0 cơ lý Amoni hydroxit kg - - - 0,1 vật liệu (NH4OH) bột Natri hydroxit (NaOH) kg - 0,8 - - khoáng Vật liệu khác % 2 2 2 2 trong Nhân công bê Công nhân 4,0/7 công 0,998 1,138 1,925 0,84 tông Máy và thiết bị thí nhựa nghiệm Cân kỹ thuật ca - - 0,063 0,313 Tủ sấy ca 7,36 7,36 - 0,25 Cân thủy tĩnh ca - - 0,063 - Máy hút chân không ca - - 0,063 - Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 nghiệm khác 05 06 07 08

DA.30000 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA TÁI CHẾ. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Công Cường Mã Đầm tác thí Thành phần hao phí Đơn vị Hveem độ hiệu xoay nghiệm ép chẻ Vật liệu DA.300 Thí Điện năng kwh 1,54 0,3 8,7 nghiệm Vật liệu khác % 5 5 5 bê tông Nhân công nhựa Công nhân 4,0/7 công 0,94 0,451 0,75 tái chế Máy và thiết bị thí nghiệm Cân kỹ thuật ca 0,375 0,125 0,125 Máy hút chân không ca 0,375 Máy đầm xoay ca 0,375 - - Máy Hveem ca - 0,125 - Máy nén Marshall ca - - 0,125 Máy và thiết bị thí nghiệm % 5 5 5 khác 01 02 03

DA.31000 THÍ NGHIỆM TÍNH NĂNG CƠ LÝ MÀNG SƠN. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Độ Độ Độ Công Độ Mã Đơn bền bền Độ bền tác thí Thành phần hao phí bám hiệu vị va va nhớt trong nghiệm dính đập uốn bazơ Vật liệu DA.310 Thí Dung môi hữu cơ lít 0,1 0,1 0,1 0,1 - nghiệm Giấy ráp tờ 3,0 3,0 3,0 - - tính Lưỡi dao cạo cái - - 1,0 - - năng Natri hydroxit (NaOH) kg - - - - 0,5 cơ lý Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 của Nhân công màng Công nhân 4,0/7 công 0,875 0,70 0,70 0,875 1,40 sơn Máy và thiết bị thí nghiệm Dụng cụ xác định độ bền ca 1,15 - - - - va đập Dụng cụ xác định độ bền ca - 1,15 - - - va uốn Kính hiển vi ca - 0,125 - - - Tenxomet ca - - 1,0 - Máy và thiết bị thí % 5 5 - 5 - nghiệm khác 01 02 03 04 05 Tiếp theo Độ Công Thời Mã Đơn phủ Độ bền Độ tác thí Thành phần hao phí gian hiệu vị màng axit mịn nghiệm khô sơn Vật liệu DA.310 Thí Điện năng kwh 5,0 - - - nghiệm Dung môi hữu cơ lít 0,1 0,1 0,1 0,1 tính Giấy ráp tờ 1,0 - - - năng Axit Clohydric (HCl) kg - - 0,5 - cơ lý Vật liệu khác % 5 5 5 5 của Nhân công màng Công nhân 4,0/7 công 1,094 0,875 1,269 0,43 sơn Máy và thiết bị thí nghiệm Cân kỹ thuật ca - 0,5 - - Máy đo thời gian khô ca 1,15 - - - màng sơn Máy và thiết bị thí % 5 5 - - nghiệm khác 06 07 08 09 Tiếp theo Hàm Độ Độ Công lượng cứng bóng Mã Đơn tác thí Thành phần hao phí chất của của hiệu vị nghiệm không màng màng bay hơi sơn sơn Vật liệu DA.310 Thí Điện năng kwh 12,3 - - nghiệm Dung môi hữu cơ lít 0,3 0,3 0,3 tính Vật liệu khác % 5 5 5 năng Nhân công cơ lý Công nhân 4,0/7 công 0,481 0,875 0,859 của Máy và thiết bị thí nghiệm màng Thiết bị đo độ cứng màng sơn ca - 1,25 - sơn Tủ sấy ca 1,5 - - Cân phân tích ca 0,125 - - Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 5 - 10 11 12 Tiếp theo Công Mã Độ bền Độ rửa tác thí Thành phần hao phí Đơn vị hiệu nước trôi nghiệm Vật liệu DA.310 Thí Điện năng kwh 12,3 - nghiệm Dung môi hữu cơ lít 0,1 0,1 tính Vật liệu khác % 5 5 năng Nhân công cơ lý Công nhân 4,0/7 công 0,523 0,95 của Máy và thiết bị thí nghiệm màng Thiết bị xác định độ bền cọ rửa ca - 1,25 sơn Tủ sấy ca 1,5 - Cân phân tích ca 0,125 - Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 5 13 14

DA.32000 THÍ NGHIỆM CHIỀU DÀY MÀNG SƠN TRÊN NỀN BÊ TÔNG, GỖ, THÉP VÀ TÔN. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng thí nghiệm Vật liệu DA.320 Thí Điện năng kwh 0,20 nghiệm Đá mài viên 0,25 chiều Giấy ráp tờ 2,0 dày Mỡ kg 0,2 màng Vật liệu khác % 5 sơn Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,141 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy đo chiều dày màng sơn ca 0,125 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 01

DA.33000 THÍ NGHIỆM ĐẤT GIA CỐ BẰNG CHẤT KẾT DÍNH. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Xác định Công Xác định Xác định độ ổn Mã tác thí Thành phần hao phí Đơn vị cường độ modun định với hiệu nghiệm kháng ép đàn hồi nhiệt và nước Vật liệu DA.330 Thí Điện năng kwh 2,40 - 2,87 nghiệm Vật liệu khác % 10 - 10 đất gia Nhân công cố Công nhân 4,0/7 công 1,140 1,482 1,944 bằng Máy và thiết bị thí chất kết nghiệm dính Máy kéo, nén thủy lực ca 0,50 - - 50 tấn Máy nén cố kết ca - 0,430 - Cân kỹ thuật ca - - 0,23 Tủ sấy ca - - 0,35 Máy và thiết bị thí % 5 5 5 nghiệm khác 01 02 03

DA.34000 THÍ NGHIỆM KÉO THÉP TRÒN, THÉP DẸT, CƯỜNG ĐỘ, ĐỘ DÃN DÀI. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Thép Thép Thép Thép tròn tròn Thép tròn tròn f 20-25, f 28-32, tròn f 6-10, f 12-18, thép dẹt thép dẹt f 36-45, Công thép thép dẹt Thành phần Đơn có thiết có thiết thép dẹt Mã hiệu tác thí dẹt có có thiết hao phí vị diện diện có thiết nghiệm thiết diện 100 250 800 ≤ 100 ≤ 250 2 2 500 800 mm2 mm mm mm2 mm2 Vật liệu DA.340 Thí Điện năng kwh 0,70 0,84 0,90 1,14 1,21 nghiệm Dầu thủy lực lít 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 kéo Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 thép Nhân công tròn, Công nhân thép công 0,3 0,3 0,3 0,4 0,4 4,0/7 dẹt Máy và thiết cường bị thí nghiệm độ, độ dãn Máy kéo, dài nén thủy lực ca 0,04 0,048 0,051 0,065 0,069 100 tấn Máy và thiết bị thí nghiệm % 10 10 10 10 10 khác 01 02 03 04 05

DA.35000 THÍ NGHIỆM KÉO MỐI HÀN THÉP TRÒN, MỐI HÀN THÉP DẸT, ĐỘ BỀN MỐI HÀN. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Mối hàn Mối hàn Mối hàn Mối hàn thép tròn thép tròn thép tròn thép tròn f 12-18, f 20-25, f 28-32, f 6-10, Công mối hàn mối hàn mối hàn Thành phần Đơn mối hàn Mã hiệu tác thí thép dẹt thép dẹt thép dẹt hao phí vị thép dẹt nghiệm có thiết có thiết có thiết có thiết diện 100 diện 250 diện 500 diện So ≤ < So ≤ < So ≤ < So ≤ 100mm2 250mm2 500mm2 800mm2 DA.350 Thí Vật liệu nghiệm Điện năng kwh 0,70 0,84 0,90 1,12 kéo Dầu thủy lực lít 0,01 0,01 0,01 0,01 mối Vật liệu khác % 2 2 2 2 hàn thép Nhân công tròn, Công nhân 4,0/7 công 0,3 0,3 0,3 0,4 mối Máy và thiết bị hàn thí nghiệm thép dẹt, độ Máy kéo, nén ca 0,04 0,048 0,051 0,064 thủy lực 100 tấn bền mối Máy và thiết bị % 10 10 10 10 hàn thí nghiệm khác 01 02 03 04

DA.36000 THÍ NGHIỆM UỐN THÉP TRÒN, THÉP DẸT, MỐI HÀN THÉP TRÒN, MỐI HÀN THÉP DẸT, GÓC UỐN. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Thép Thép Thép Thép Thép tròn tròn tròn tròn tròn hoặc hoặc hoặc hoặc hoặc mối mối mối mối mối hàn hàn hàn hàn hàn thép thép thép thép thép tròn tròn tròn tròn tròn có f có f có f có f có f 6-10, 12-18, 20-25, 28-32, 36-45, Công tác thí Thành phần Đơn thép Mã hiệu thép thép thép thép nghiệm hao phí vị dẹt dẹt dẹt dẹt dẹt hoặc hoặc hoặc hoặc hoặc mối mối mối mối mối hàn hàn hàn hàn hàn thép thép thép thép thép dẹt dẹt có dẹt có dẹt có dẹt có có bề bề dày bề dày bề dày bề dày dày h h≤ h≤ h≤ h> ≤ 10mm 16mm 20mm 20mm 6mm Vật liệu DA.360 Thí Điện năng kwh 0,70 0,77 0,84 0,99 1,43 nghiệm Dầu thủy lực lít 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 uốn thép Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 tròn, dẹt, Nhân công mối hàn Công nhân 4,0/7 công 0,3 0,3 0,3 0,4 0,4 thép tròn, dẹt, Máy và thiết bị góc uốn thí nghiệm Máy kéo, nén ca 0,04 0,044 0,048 0,056 0,081 thủy lực 100 tấn Máy và thiết bị % 10 10 10 10 10 thí nghiệm khác 01 02 03 04 05

DA.37000 THÍ NGHIỆM NÉN THÉP ỐNG CÓ MỐI HÀN ĐỘ BỀN UỐN. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Ống Ống Ống Ống Ống hàn có hàn có hàn có hàn có hàn có đường đường đường Công đường đường Mã Thành phần Đơn kính kính kính tác thí kính kính hiệu hao phí vị ngoài ngoài ngoài nghiệm ngoài ngoài 50 Dng ≤ Dng ≤ Dng ≤ 50mm 200mm 100mm 150mm 200mm Vật liệu DA.370 Thí Điện năng kwh 0,90 1,06 1,23 1,32 1,43 nghiệm Dầu thủy lực lít 0,01 0,01 0,01 0,02 0,02 nén Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 thép Nhân công ống có Công nhân 4,0/7 công 0,3 0,3 0,3 0,4 0,4 mối hàn Máy và thiết bị độ bền thí nghiệm uốn Máy kéo, nén ca 0,051 0,06 0,07 0,075 0,081 thủy lực 100 tấn Máy và thiết bị % 10 10 10 10 10 thí nghiệm khác 01 02 03 04 05

DA.38000 THÍ NGHIỆM KÉO THÉP ỐNG NGUYÊN VÀ THÉP ỐNG CÓ MỐI HÀN. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Ống Ống có Ống có có thiết thiết Ống có Ống có Công thiết diện diện thiết diện thiết Thành phần Đơn Mã hiệu tác thí diện 100 800 100m 200 500 mm2 mm2 m2 mm2 mm2 Vật liệu DA.380 Thí Điện năng kwh 0,7 0,77 0,84 0,99 1,1 nghiệm Dầu thủy lực lít 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 kéo Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 thép Nhân công ống Công nhân 4,0/7 công 0,3 0,3 0,3 0,4 0,4 nguyên Máy và thiết bị và thép thí nghiệm ống có mối Máy kéo, nén ca 0,04 0,044 0,048 0,056 0,063 hàn thủy lực 100 tấn Máy và thiết bị % 10 10 10 10 10 thí nghiệm khác 01 02 03 04 05

DA.39000 THÍ NGHIỆM MÔ ĐUN ĐÀN HỒI THÉP TRÒN, THÉP DẸT. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Cốt thép Cốt thép Cốt thép Cốt thép Cốt thép f 6-12 f 36-45 f 12-18 f 20-25 f 28-32 hoặc hoặc Công Thành hoặc thép hoặc thép hoặc thép Đơn thép dẹt thép dẹt Mã hiệu tác thí phần dẹt có dẹt có dẹt có vị có thiết có thiết nghiệm hao phí thiết diện thiết diện thiết diện diện diện 100 1000 2 250mm2 500mm2 800mm2 mm mm2 Vật liệu Mô Điện DA.390 kwh 2,86 3,52 4,18 5,54 6,56 đun năng đàn Dầu lít 0,02 0,02 0,02 0,03 0,03 hồi thủy lực thép Vật liệu % 2 2 2 2 2 tròn, khác thép Nhân dẹt công Công nhân công 0,3 0,3 0,3 0,4 0,4 4,0/7 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy kéo, nén ca 0,163 0,2 0,238 0,315 0,373 thủy lực 100 tấn Máy và thiết bị thí % 10 10 10 10 10 nghiệm khác 01 02 03 04 05

DA.40000 THÍ NGHIỆM KÉO CÁP DỰ ỨNG LỰC. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng thí nghiệm Vật liệu DA.400 Thí Điện năng kwh 50,0 nghiệm Dầu AK15 lít 0,1 kéo cáp Vật liệu khác % 5 dự ứng Nhân công lực Kỹ sư 3,0/8 công 1,0 Công nhân 4,0/7 công 1,5 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy kéo, nén thủy lực 125 tấn ca 0,55 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 01

DA.41000 THÍ NGHIỆM PHÁ HỦY BU LÔNG. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng thí nghiệm Vật liệu DA.410 Thí Điện năng kwh 1,54 nghiệm Dầu thủy lực lít 0,03 phá hủy Vật liệu khác % 5 bu lông Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,219 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy kéo, nén thủy lực 100 tấn ca 0,088 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 01

DA.42000 THÍ NGHIỆM NHỔ BU LÔNG TẠI HIỆN TRƯỜNG. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng thí nghiệm Vật liệu DA.420 Thí Điện năng kwh 0,7 nghiệm Dầu thủy lực lít 0,3 nhổ Vật liệu khác % 5 bu lông Nhân công tại Công nhân 4,0/7 công 1,75 hiện Máy và thiết bị thí nghiệm trường Máy khoan cầm tay ca 0,375 Máy kéo, thủy lực 50 tấn ca 0,375 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 01

DA.43000 THÍ NGHIỆM CỬA SỔ VÀ CỬA ĐI BẰNG GỖ, BẰNG KIM LOẠI, BẰNG NHỰA. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Độ Công Độ Độ bền Già Đơn Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí lọt kín áp Cơ lý hóa vị nghiệm khí nước lực nhiệt gió Vật liệu DA.430 Thí Điện năng kwh 0,375 1,00 0,38 3,00 36,80 nghiệm Keo dán tổng hợp hộp 1,0 1,0 - 4,0 - cửa sổ Giấy ráp tờ 3,0 1,0 - - - và Lưỡi dao cạo cái 1,0 - - - - cửa đi Dầu diezel lít 1,0 - - - - bằng Nước lít - 20,0 - - - gỗ; bằng Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 kim Nhân công loại; Công nhân 4,0/7 công 0,50 0,50 0,26 1,0 1,0 bằng Máy và thiết bị thí nghiệm nhựa Tủ sấy ca - - - - 3,0 Lò nung ca - - - 0,125 1,0 Dụng cụ đo độ bền va đập ca - - 0,125 - - Máy bơm nước 2,8kW ca - 0,125 - - - Máy nén khí ca 0,125 - 0,125 - - Máy cưa gỗ ca - - - 0,25 - Máy bào gỗ ca - - - 0,125 - Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 5 nghiệm khác 01 02 03 04 05

DA.44000 THÍ NGHIỆM ỐNG VÀ PHỤ TÙNG BẰNG GANG. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Sức Độ Kích bền đồng thước Công Mã Đơn nén, nhất Độ tương tác thí Thành phần hao phí hiệu vị nén vật cứng quan nghiệm dẹt liệu hình ống đúc học Vật liệu DA.440 Thí Điện năng kwh 22,85 4,00 0,75 - nghiệm Lưỡi cưa máy cái 1,0 - - - ống Dao tiện con 3,0 - - - và Dao bào con 3,0 - - - phụ Đá mài viên 2,0 - - - tùng Đá cắt viên 2,0 - - - bằng Phớt đánh bóng viên 2,0 - - - gang Vật liệu khác % 2 2 2 - Nhân công Công nhân 4,0/7 công 1,0 0,5 0,5 0,125 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy kéo, nén thủy lực ca 0,5 - - - 100 tấn Máy soi kim tương ca - 0,25 - - Máy cưa thép ca 0,25 - - - Máy cắt Makita ca - 0,25 - - Máy dò khuyết tật ca - 0,5 - - Máy kiểm tra độ cứng ca - - 0,125 - Máy tiện ca 0,5 - - - Máy bào thép 7,5 kW ca 0,5 - - - Máy và thiết bị thí nghiệm % 5 5 5 - khác 01 02 03 04

DA.45000 THÍ NGHIỆM VẢI ĐỊA KỸ THUẬT. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Cường Khối Công Độ dày Cường độ Độ Mã Thành phần Đơn lượng tác thí danh độ chịu kháng dẫn hiệu hao phí vị đơn vị nghiệm định kéo xuyên nước thể tích CBR Vật liệu DA.450 Thí Điện năng kwh - - 1,14 0,90 1,25 nghiệm Dầu thủy lực lít - - 0,01 0,01 - vải địa Vật liệu khác % - - 5 5 5 kỹ Nhân công thuật Công nhân 4,0/7 công 0,31 0,187 0,625 0,625 1,88 Máy và thiết bị thí nghiệm Thiết bị đo độ dày ca 0,115 - - - - Cân kỹ thuật ca - 0,125 - - - Máy kéo, nén ca - - 0,375 0,313 - WDW-100 Thiết bị đo độ dẫn ca - - - - 1,25 nước Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 5 nghiệm khác 01 02 03 04 05 Tiếp theo Cường độ Độ Lực Lực chịu Công Độ xé Kích Mã Thành phần Đơn xuyên kháng kéo/ tác thí thấm rách thước hiệu hao phí vị thủng rơi nén và nghiệm xuyên hình lỗ CBR côn độ thang giãn dài Vật liệu DA.450 Thí Điện năng kwh 1,23 9,00 0,80 9,20 9,20 11,67 nghiệm Hạt kích thước gam - - - - - 50,0 chuẩn vải địa Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 5 kỹ Nhân công thuật Nhân công công 2,0 1,5 4,0 3,1 3,0 2,0 4,0/7 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy nén CBR ca 0,3 - - - - - Máy thử độ rơi ca - 0,3 - - - - côn Máy kéo, nén ca - - - 0,3 0,3 - thủy lực 50 tấn Máy thấm ca - - 0,5 - - - Máy sàng ca - - - - - 0,3 Cân kỹ thuật ca - - 0,5 - - 0,5 Tủ sấy ca - 1,0 - 1,0 1,0 1,0 Máy và thiết bị thí nghiệm % 5 5 5 5 5 5 khác 06 07 08 09 10 11 Tiếp theo Độ hư Công Độ Độ Đơn Bề Trọng hỏng Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí kháng dẫn vị dầy lượng (chiếu nghiệm bục nước UV) Vật liệu DA.450 Thí Điện năng kwh 8,16 8,16 9,16 0,64 1266,0 nghiệm Nước cất lít - - - - 500,0 vải địa Bóng tạo tia UV cái - - - - 2,0 kỹ Nước m3 - - - 3,0 - thuật Vật liệu khác % 5 5 5 5 1 Nhân công Nhân công 4,0/7 công 1,0 1,0 1,5 4,1 63,0 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy thấm ca - - - 1,5 - Thiết bị đo độ dày ca 0,3 - - - - Máy thử độ bục ca - - 0,2 - - Cân kỹ thuật ca 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Thiết bị đo độ dẫn nước ca - - - 1,5 - Tủ sấy ca 0,5 0,5 0,5 - 1,5 Máy kéo vải địa kỹ thuật ca - - - - 0,3 Tủ chiếu UV ca - - - - 62,5 Máy bơm nước 2,8kW ca - - - 0,8 62,5 Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 1 nghiệm khác 12 13 14 15 16

DA.46000 THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU NHÔM, HỢP KIM ĐỊNH HÌNH. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Kích Khả thước Công Thành Thành phần Cơ Độ năng tương Mã hiệu tác thí Đơn vị phần hao phí tính cứng chịu quan nghiệm hóa uốn hình học Vật liệu DA.460 Thí Điện năng kwh 4,00 1,50 0,75 1,50 - nghiệm Keo dán silicon hộp - - - 1,0 - vật liệu Đá cắt viên - 1,0 - - - nhôm, Đĩa cắt kim loại cái - 1,0 - - - hợp Giấy ráp tờ - 3,0 - - - kim Vật liệu khác % 2 2 2 2 - định Nhân công hình Công nhân 4,0/7 công 0,5 1,0 0,25 0,5 0,25 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy cắt Makita ca 0,125 - - - - Máy bào ca - 0,5 - - - Máy kéo, nén ca - 0,125 - - - thủy lực 0,5 tấn Máy kéo, nén ca - 0,125 - 0,125 - thủy lực 10 tấn Máy phân tích thành phần kim ca 0,25 - - - - loại Máy kiểm tra độ ca - - 0,0625 - 0,025 cứng Máy và thiết bị % 5 5 5 5 5 thí nghiệm khác 01 02 03 04 05

DA.47000 THÍ NGHIỆM THẠCH CAO VÀ TẤM THẠCH CAO. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Hàm Công Hàm Hàm Đơn lượng Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí lượng lượng vị mất khi nghiệm CaO SO3 nung Vật liệu DA.470 Thí Điện năng kwh 12,48 - 3,94 nghiệm Mỡ kg 0,1 - - thạch Axit Silicic (H2SiO3) kg 0,01 - - cao và Glyxerin (C3H8O3) lít - 0,02 - tấm Cồn (C2H5OH) lít - 0,1 - thạch Phenolphtalein hộp - 0,02 - cao Nước cất lít - 0,8 1,0 Giấy lọc hộp - - 0,3 Amoni hydroxit (NH4OH) kg - - 0,01 Clorua bari (BaCl2) kg - - 0,01 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,214 0,74 0,632 Máy và thiết bị thí nghiệm Lò nung ca 0,788 - 0,263 Tủ sấy ca 0,35 - - Cân phân tích ca 0,044 0,068 0,035 Kẹp niken ca 0,263 - - Máy hút ẩm ca - - 0,306 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 5 5 01 02 03 Tiếp theo Kích Độ bền thước, Độ uốn Độ độ sâu Công cứng Mã Đơn ngang kháng gờ vuốt tác thí Thành phần hao phí gờ, hiệu vị tấm, nhổ thon, nghiệm cạnh, dọc đinh độ lõi tấm vuông góc Vật liệu DA.470 Thí Điện năng kwh 25,0 25,0 25,0 - nghiệm Vật liệu khác % 5 5 5 - thạch Nhân công cao và Nhân công 4,0/7 công 1,5 1,4 1,25 0,5 tấm Máy và thiết bị thí thạch nghiệm cao Tủ khí hậu ca 1,5 1,5 1,5 - Máy thử cơ lý thạch ca 0,5 0,5 0,5 - cao Máy và thiết bị thí % 5 5 5 - nghiệm khác 04 05 06 07 Tiếp theo Công Độ hấp Mã Đơn Độ hút Độ biến tác thí Thành phần hao phí thụ nước hiệu vị nước dạng ẩm nghiệm bề mặt Vật liệu DA.470 Thí Điện năng kwh - - 50,0 nghiệm Nước lít 500,0 100,0 - thạch Vật liệu khác % 5 5 5 cao và Nhân công tấm Nhân công 4,0/7 công 1,0 1,0 6,5 thạch Máy và thiết bị thí cao nghiệm Tủ khí hậu ca - - 6,0 Vi kế ca - - 6,0 Cân kỹ thuật ca 0,5 0,5 - Máy và thiết bị thí % 5 5 5 nghiệm khác 08 09 10

DA.48000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH THAN. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Độ Hàm Nhiệt Phân Tổng Công Hàm Mã Thành phần Đơn ẩm lượng lượng, tích số tác thí lượng hiệu hao phí vị của chất nhiệt cỡ Lưu nghiệm tro than bốc độ hạt huỳnh Vật liệu DA.480 Thí Điện năng kwh 7,77 1,09 0,84 - - 7,11 nghiệm Mỡ kg 0,1 - - - - - phân Axit Silicic kg 0,01 - - - - - tích (H2SiO3) than Bột đá Granitô kg - 0,1 - - - - Glyxerin lít - 0,2 - - - - (C3H8O3) Dầu hỏa lít - 0,01 - - - - Đá mài viên - - - 2,0 - - Đĩa từ cái - - - 1,0 - - Giấy ráp tờ - - - 4,0 - - Xi măng kg - - - - 5,0 - Nước cất lít - - - - - 1,0 Giấy lọc hộp - - - - - 0,3 Amoni hydroxit kg - - - - - 0,01 (NH4OH) Bari clorua kg - - - - - 0,01 (BaCl2) Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 5 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,368 0,766 0,698 1,4 0,966 0,999 Máy và thiết bị thí nghiệm Cân phân tích ca 0,063 - - - - 0,06 Tủ sấy ca 0,91 - - - - - Máy hút ẩm ca 0,125 - - - - 0,478 Bếp điện ca - 0,375 - - - 0,15 Dụng cụ đo độ ca - 0,125 - - - - cháy của than Máy khuấy ca - - 0,35 0,7 - - bằng từ Máy đo hệ số ca - - 0,35 0,7 - - dẫn nhiệt Tủ lạnh ca - - 0,35 - - - Kính hiển vi ca - - - - 0,9 - Lò nung ca - - - - - 0,45 Máy và thiết bị % 2 2 2 2 2 2 thí nghiệm khác 01 02 03 04 05 06

DA.49000 THÍ NGHIỆM ĐO HỆ SỐ DẪN NHIỆT, CÁCH ÂM CỦA VẬT LIỆU XÂY DỰNG. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Hệ số Hệ số dẫn Hệ số dẫn nhiệt Hệ số Hệ số dẫn nhiệt ở dẫn dẫn nhiệt ở nhiệt nhiệt nhiệt Đo cho nhiệt độ cho vật hệ số Công tác một độ Thành phần Đơn không một liệu cách Mã hiệu thí mẫu Cao hao phí vị khí mẫu rời ở âm nghiệm con ở (đo (đo con ở nhiệt vật nhiệt mẫu mẫu nhiệt độ liệu độ chuẩn chuẩn độ không không để để cao khí khí chỉnh chỉnh máy) máy) Vật liệu DA.490 Hệ số Điện năng kwh 134,75 2,40 202,13 3,60 1,20 - dẫn Mút xốp dày m2 - - - - - 2,0 nhiệt 10cm của vật Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 5 liệu Nhân công xây Công nhân dựng công 1,875 1,781 2,8125 2,672 0,844 2,25 4,0/7 Máy và thiết bị thí nghiệm Chén bạch ca 0,188 - 0,281 - - - kim Máy khuấy cầm tay ca 0,625 - 0,938 - - - NAG-2 Máy đo hệ ca 0,625 1,0 0,938 1,5 0,5 - số dẫn nhiệt Tủ lạnh ca 0,625 1,0 0,938 1,5 0,5 - Tủ sấy ca 16,25 - 24,375 - - - Máy khuấy ca - 1,0 - 1,5 0,5 - bằng từ Máy đo âm ca - - - - - 0,25 thanh Máy và thiết bị thí nghiệm % 5 5 5 5 5 5 khác 01 02 03 04 05 06 Ghi chú: Định mức của một mẫu thí nghiệm nói trên gồm định mức đo mẫu chuẩn và định mức đo mẫu con, trường hợp có nhiều mẫu con cùng đo một đợt thì định mức hao phí của đợt thí nghiệm gồm định mức đo một mẫu chuẩn cộng định mức đo các mẫu con.

DA.50000 THÍ NGHIỆM BENTONITE. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Xác Xác Công tác Thí định Xác định Mã Thành phần Đơn thí nghiệm khối định độ hàm hiệu hao phí vị nghiệm độ nhớt lượng pH lượng riêng cát Nhân công DA.500 Thí Công nhân 4,0/7 công 1,14 0,76 0,54 0,522 nghiệm Máy và thiết bị thí bentonite nghiệm Cân kỹ thuật ca - 0,53 0,35 - Bộ dụng cụ xác ca - - - 0,50 định hàm lượng cát Máy và thiết bị thí % - 5 5 5 nghiệm khác 01 02 03 04

DA.51000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ BÊ TÔNG NHẸ - GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC). Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Kiểm Xác tra định kích độ ẩm thước, Xác Xác Công và Mã Đơn độ định định tác thí Thành phần hao phí khối hiệu vị thẳng cường độ co nghiệm lượng cạnh độ nén khô thể và độ tích phẳng khô mặt Vật liệu DA.510 Thí Điện năng kwh - 29,07 0,5 55,11 nghiệm Vật liệu khác % - 5 5 5 cơ lý Nhân công bê tông Công nhân 4,0/7 công 0,77 0,44 0,67 0,88 nhẹ - Máy và thiết bị thí nghiệm Gạch bê Tủ sấy ca - 3,55 - 3,55 tông khí Cân kỹ thuật ca - 0,031 - 0,031 chưng Máy kéo, nén thủy lực ca - - 0,105 - áp 50 tấn (AAC) Tủ khí hậu ca - - - 3,125 Máy và thiết bị thí nghiệm % - 5 5 5 khác 01 02 03 04

DA.52000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ BÊ TÔNG NHẸ - GẠCH BÊ TÔNG NHẸ, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Xác định kích thước, độ vuông Xác góc, độ định thẳng Xác Xác Công độ ẩm Mã cạnh, định định tác thí Thành phần hao phí Đơn vị và khối hiệu độ cường độ co nghiệm lượng phẳng độ nén khô thể tích mặt và khô kiểm tra khuyết tật ngoại quan Vật liệu DA.520 Thí Điện năng kwh - 32,20 0,50 57,87 nghiệm Vật liệu khác % - 5 5 5 cơ lý Nhân công bê tông Công nhân 4,0/7 công 0,85 0,48 0,67 0,92 nhẹ - Máy và thiết bị thí nghiệm gạch bê Tủ sấy ca - 3,9 - 3,72 tông Cân kỹ thuật ca - 0,034 - 0,031 bọt, Máy kéo, nén thủy lực ca - - 0,105 - khí 50 tấn không Tủ khí hậu ca - - - 3,281 chưng Máy và thiết bị thí áp % - 5 5 5 nghiệm khác 01 02 03 04 Tiếp theo Công Xác định Xác định Mã Đơn tác thí Thành phần hao phí độ hút hệ số dẫn hiệu vị nghiệm nước nhiệt Vật liệu DA.520 Thí Điện năng kwh 21,45 18,26 nghiệm Vật liệu khác % 5 5 cơ lý Nhân công bê tông Công nhân 4,0/7 công 0,86 1,25 nhẹ - Máy và thiết bị thí nghiệm gạch bê Tủ sấy ca 2,615 2,127 tông Cân kỹ thuật ca 0,225 - bọt, Máy cắt, mài mẫu vật liệu ca - 0,125 khí Máy đo hệ số dẫn nhiệt ca - 0,438 không chưng Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5,0 5,0 áp 05 06

DA.53000 THÍ NGHIỆM VỮA XI MĂNG KHÔ TRỘN SẴN KHÔNG CO. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Xác định Xác thay định đổi Xác Xác cường chiều Mã Công định định độ cao cột hiệu tác thí Thành phần hao phí Đơn vị độ độ tách chịu vữa nghiệm chảy nước nén trong của quá vữa trình đông kết Vật liệu DA.530 Thí Điện năng kwh - - 0,41 2,0 nghiệm Vật liệu khác % - - 5 5 vữa Nhân công xi Công nhân 4,0/7 công 0,19 0,25 0,72 0,69 măng Máy và thiết bị thí nghiệm khô Máy trộn xi măng 5l ca 0,063 0,031 0,063 0,031 trộn sẵn Nhớt kế Suttard ca 0,063 - - - không Cân kỹ thuật ca 0,031 0,031 0,021 0,021 co Tủ sấy ca - - - - Máy kéo, nén thủy lực ca - - 0,085 - 10 tấn Thiết bị xác định thay ca - - - 0,563 đổi chiều cao cột vữa Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 nghiệm khác 01 02 03 04 Tiếp theo Công tác Xác định sự thay đổi Mã hiệu thí Thành phần hao phí Đơn vị chiều dài của mẫu vữa nghiệm đóng rắn Nhân công DA.530 Thí Công nhân 4,0/7 công 7,54 nghiệm Máy và thiết bị thí nghiệm vữa Cân kỹ thuật ca 0,021 xi măng Dụng cụ xác định sự thay ca 88,20 khô trộn đổi chiều dài của mẫu vữa sẵn Đồng hồ đo biến dạng ca 88,20 không Máy và thiết bị thí nghiệm co % 5 khác 05

DA.54000 THÍ NGHIỆM VỮA CHO BÊ TÔNG NHẸ. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Xác Xác Xác định định định kích Xác thời Công khả Mã thước định gian tác thí Thành phần hao phí Đơn vị năng hiệu hạt cốt độ lưu bắt nghiệm giữ độ liệu động đầu lưu lớn đông động nhất kết Vật liệu DA.540 Thí Điện năng kwh 6,01 - 0,44 - nghiệm Vật liệu khác % 5 - 5 - vữa Nhân công cho Công nhân 4,0/7 công 0,59 0,14 0,21 0,47 bê tông Máy và thiết bị thí nghiệm nhẹ Cân kỹ thuật ca 0,138 - - - Tủ sấy ca 0,733 - - - Bàn dằn ca - 0,069 0,139 - Máy hút chân không ca - - 0,073 - Dụng cụ xác định thời ca - - - 0,375 gian bắt đầu đông kết Máy và thiết bị thí % 5 - 5 5 nghiệm khác 01 02 03 04 Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Xác định Xác Xác Xác hàm định Công định Mã Đơn định lượng thời tác thí Thành phần hao phí cường hiệu vị cường ion clo gian nghiệm độ bám độ nén hòa tan điều dính trong chỉnh nước Vật liệu DA.540 Thí Điện năng kwh 0,50 - 11,28 24,60 nghiệm Keo dán tổng hợp hộp - 1,0 - - vữa Nước cất lít - - 1,00 - cho Giấy lọc hộp - - 0,30 - bê tông Phenonphtalein lít - - 0,50 - nhẹ Axit nitric (HNO3) lít - - 0,20 - Bạc Nitrat (AgNO3) gam - - 0,10 - Kali thioxyanat KSCN kg - - 0,05 - Fe(NH4)(SO4)2,12H2O kg - - 0,05 - Hydro peoxit (H2O2) lít - - 0,01 - Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 1,13 1,60 0,56 0,38 Máy và thiết bị thí nghiệm Cân kỹ thuật ca - 0,263 - - Cân phân tích ca - - 0,125 - Tủ sấy ca - - 1,1 3,0 Máy kéo, nén thủy lực ca 0,103 - - - 10 tấn Máy thử cường độ ca - 0,263 - - bám dính Bếp điện ca - - 0,550 - Tủ hút khí độc ca - - 0,275 - Máy và thiết bị thí nghiệm % 5 5 5 5 khác 05 06 07 08 Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Công tác Xác định hệ số Mã thí Thành phần hao phí Đơn vị hút nước do hiệu nghiệm mao dẫn Vật liệu DA.540 Thí Sáp paraphin kg 0,2 nghiệm Vật liệu khác % 5 vữa Nhân công cho Công nhân 4,0/7 công 0,63 bê tông Máy và thiết bị thí nghiệm nhẹ Cân kỹ thuật ca 0,125 Tủ sấy ca 3,0 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 09

DA.55000 THÍ NGHIỆM BỘT BẢ TƯỜNG GỐC XI MĂNG POOC LĂNG. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Xác Xác Xác định Xác định Công Mã Đơn định thời định độ tác thí Thành phần hao phí hiệu vị độ gian độ giữ cứng nghiệm mịn đông nước bề kết mặt Vật liệu DA.550 Thí Điện năng kwh - 0,38 0,10 - nghiệm Giấy lọc tờ - - 9,0 - bột bả Vật liệu khác % - 5 5 - tường Nhân công gốc Công nhân 4,0/7 công 0,29 0,70 0,45 0,16 xi Máy và thiết bị thí nghiệm măng Máy trộn xi măng 5l ca - 0,063 - - pooc Dụng cụ Vicat ca - 0,263 - - lăng Tủ sấy ca - - - - Cân kỹ thuật ca 0,031 0,031 0,122 0,063 Máy hút chân không ca - - 0,122 - Dụng cụ đo độ cứng bề mặt ca - - - 0,063 Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 nghiệm khác 01 02 03 04 Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Xác định Xác định Xác định cường cường độ cường độ Công độ bám bám dính bám dính Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí Đơn vị dính sau theo điều sau 72h nghiệm khi thử kiện ngâm chu kỳ chuẩn nước sốc nhiệt Vật liệu DA.550 Thí Điện năng kwh - - 61,50 nghiệm Vật liệu khác % - - 10,0 bột bả Nhân công tường Công nhân 4,0/7 công 0,25 0,31 7,91 gốc Máy và thiết bị thí xi nghiệm măng Tủ sấy ca - - 7,50 pooc Cân kỹ thuật ca 0,063 0,063 0,063 lăng Máy thử kéo xác định 0,094 0,094 0,094 cường độ bám dính Máy và thiết bị thí % 5 5 5 nghiệm khác 05 06 07

DA.56000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH HỆ SỐ THẤM NƯỚC CỦA BÊ TÔNG THỦY CÔNG. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng thí nghiệm Vật liệu DA.560 Thí Điện năng kwh 1,44 nghiệm Vật liệu khác % 5 xác định Nhân công hệ số Công nhân 4,0/7 công 1,625 thấm nước Máy và thiết bị thí nghiệm của bê tông Máy xác định độ thấm nước thủy công của bê tông kiểu C430 ca 1,5 (hoặc C431) của hãng Matest (Italia) Cân kỹ thuật ca 0,125 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 01

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BỘ XÂY DỰNG. Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG. (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng) Phần 2

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG.

Chương II THÍ NGHIỆM CẤU KIỆN, KẾT CẤU VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

DB.01000 THÍ NGHIỆM KIỂM TRA MỐI HÀN BẰNG SÓNG SIÊU ÂM. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 m dài mối hàn Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng thí nghiệm Vật liệu DB.010 Kiểm Mỡ kg 0,16 tra mối Giẻ lau kg 0,16 hàn Dầu thủy lực lít 0,16 bằng Vật liệu khác % 5 sóng Nhân công siêu âm Công nhân 4,0/7 công 0,84 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy siêu âm kiểm tra chất ca 0,438 lượng mối hàn Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 01

DB.02000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH CHẤT LƯỢNG KIM LOẠI BẰNG QUANG PHỔ. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng thí nghiệm Vật liệu DB.020 Phân Giấy ráp tờ 10,0 tích Dây điện 1 x 2 m 0,5 chất Sơn kg 0,5 lượng Vật liệu khác % 5 kim loại Nhân công bằng Công nhân 4,0/7 công 2,25 quang Máy và thiết bị thí nghiệm phổ Máy nhiễu xạ Rơnghen ca 0,9 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 01

DB.03000 THÍ NGHIỆM SIÊU ÂM CHIỀU DÀY KIM LOẠI. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng thí nghiệm Vật liệu DB.030 Siêu âm Mỡ kg 0,05 chiều Cồn công nghiệp lít 0,1 dày Xăng lít 0,1 kim loại Vải phin trắng m 1,0 Giấy ráp tờ 2,0 Vật liệu khác % 5 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,35 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy siêu âm đo chiều dày ca 0,4 kim loại Máy và thiết bị thí nghiệm % 5 khác 01

DB.04000 THÍ NGHIỆM ĐO TỐC ĐỘ ĂN MÒN CỦA CỐT THÉP TRONG BÊ TÔNG DB.04001 THÍ NGHIỆM ĐO TỐC ĐỘ ĂN MÒN CỦA CỐT THÉP TRONG BÊ TÔNG BẰNG MÁY ĐO ĐIỆN HÓA. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường; - Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng thí nghiệm Vật liệu DB.040 Thí Điện năng kwh 0,40 nghiệm Điện cực phụ trợ và so sánh cái 0,25 đo tốc Bình chứa điện cực cái 0,25 độ ăn Dung dịch tiếp xúc điện lít 6,0 mòn của Vật liệu khác % 5 cốt thép Nhân công trong Kỹ sư 4,0/8 công 0,98 bê tông Công nhân 4,0/7 công 0,42 bằng máy Máy và thiết bị thí nghiệm đo điện Máy vi tính chuyên dụng ca 0,23 hóa Máy đo tốc độ ăn mòn của cốt ca 1,38 thép trong bê tông Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 01

DB.04002 THÍ NGHIỆM ĂN MÒN CỐT THÉP TRONG BÊ TÔNG TẠI HIỆN TRƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐIỆN THẾ. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường; - Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Công tác Mã hiệu thí Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng nghiệm Vật liệu DB.040 Thí Điện năng kwh 0,2 nghiệm Đá mài viên 2,0 ăn mòn Giấy ráp tờ 4,0 cốt thép Dung dịch tiếp xúc điện lít 1,0 trong Vật liệu khác % 5 bê tông Nhân công tại hiện Kỹ sư 4,0/8 công 0,306 trường Công nhân 4,0/7 công 0,131 bằng Máy và thiết bị thí nghiệm phương Máy vi tính ca 0,1 pháp đo Máy đo vạn năng ca 0,3 điện thế Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 02

DB.05000 KHOAN LẤY MẪU KIỂM TRA TIẾP XÚC MŨI CỌC. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường; - Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành khoan lấy mẫu kiểm tra tiếp xúc mũi cọc; - Tiến hành khoan lấy mẫu kiểm tra tiếp xúc mũi cọc theo quy trình; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả. Đơn vị tính: 1md khoan Công tác Mã thí Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu nghiệm Vật liệu DB.050 Khoan Mũi khoan kim cương cái 0,05 lấy mẫu Bộ mở rộng kim cương bộ 0,015 kiểm tra Cần khoan m 0,03 tiếp xúc Đầu nối cần bộ 0,01 mũi cọc Hộp gỗ kích thước 400x400x400 hộp 0,03 Hộp gỗ 2 ngăn dài 1m hộp 0,4 Gỗ nhóm V m3 0,0035 Vật liệu khác % 10 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 8,0 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy khoan XY-1A hoặc loại ca 1,0 tương tự Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 01 Ghi chú: 1. Khi khoan các cọc dưới nước thì hao phí nhân công, máy thi công được nhân với hệ số K = 1,2; 2. Những công việc chưa tính trong định mức: Công tác vận chuyển thiết bị đến và đi khỏi công trường; công tác trung chuyển thiết bị giữa các cọc thí nghiệm trong công trình; lắp đặt và tháo dỡ sàn công tác; làm đường cho máy móc thiết bị hoạt động; giàn giáo phục vụ thi công; công tác gia công mẫu và thí nghiệm mẫu; 3. Công tác thí nghiệm mẫu áp dụng định mức DA.10000.

DB.06000 THÍ NGHIỆM PANEL HỘP. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Công Mã tác thí Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu nghiệm Vật liệu DB.060 Thí Phiến điện trở (Sensor) cái 24,0 nghiệm Dầu thủy lực lít 5,0 panel hộp Đĩa từ cái 1,0 Vật liệu khác % 2 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 34,3 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy vi tính ca 2,73 Cẩu trục ô tô 5T ca 0,569 Máy gia tải 20T ca 5,46 Kính phóng đại đo lường ca 5,46 Máy đo chuyển vị ca 5,46 Máy và thiết bị thí nghiệm % 0,5 khác 01 Ghi chú: Kết quả thí nghiệm panel hộp ở trên để xác định độ bền, nứt và biến dạng.

DB.07000 THÍ NGHIỆM KIỂM TRA CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG CỦA CẤU KIỆN BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG CỐT THÉP TẠI HIỆN TRƯỜNG. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường; - Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Cường Cường Cường độ độ độ bê tông bê tông bê tông bằng bằng bằng phương súng thử máy pháp kết Công tác Mã Đơn loại bật siêu âm hợp siêu thí Thành phần hao phí hiệu vị nảy cho cho âm + súng nghiệm một cấu một bật nẩy kiện cấu cho một riêng rẽ kiện cấu kiện bằng bằng bê tông BTCT BTCT cốt thép Vật liệu DB.070 Kiểm Điện năng kwh 0,4 0,4 0,8 tra Đá mài viên 2,0 2,0 2,0 cường Đĩa từ cái 1,0 1,0 1,0 độ Giấy ráp tờ 4,0 4,0 4,0 bê tông Mỡ kg 0,2 0,4 của cấu Vật liệu khác % 5 5 5 kiện BT Nhân công và Công nhân 4,0/7 công 1,4 2,0 3,0 BTCT Máy và thiết bị thí nghiệm tại hiện Súng bi ca 0,9 - 0,9 trường Máy vi tính ca 0,25 0,25 0,5 Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu ca - 0,9 0,9 kiện bê tông, bê tông cốt thép tại hiện trường Máy và thiết bị thí % 5 5 5 nghiệm khác 01 02 03 Ghi chú: Định mức chưa gồm hao phí công tác tạo lập hiện trường thí nghiệm (như giàn giáo, điều kiện khó khăn…). Cấu kiện thí nghiệm là dầm, cột hoặc tấm BTCT có chiều dài < 6 m.

DB.08000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN LẤY MẪU. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường; - Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Công tác Mã thí Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu nghiệm Vật liệu DB.080 Thí Điện năng kwh 10,332 nghiệm Vít nở loại d16 cái 2,0 xác định Ống khoan cái 0,01 cường Bột Capping màu kg 0,05 độ Vữa không co kg 7,0 bê tông Vật liệu khác % 1 bằng Nhân công phương Công nhân 4,0/7 công 4,35 pháp Máy và thiết bị thí nghiệm khoan Máy dò vị trí cốt thép ca 0,1 lấy mẫu Máy khoan cầm tay ca 0,032 Máy khoan lấy mẫu chuyên dụng ca 1,25 Máy cắt bê tông 7,5kW ca 0,375 Máy cắt, mài mẫu vật liệu ca 0,375 Khuôn Capping mẫu ca 0,25 Máy kéo, nén thủy lực 200 tấn ca 0,045 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 01 Ghi chú: - Khoan lấy mẫu bê tông đường kính nhỏ hơn 100mm, chiều cao tối thiểu 150mm. - Định mức chưa bao gồm công tác lắp dựng giàn giáo tại hiện trường (nếu có).

DB.09000 THÍ NGHIỆM KIỂM TRA CHIỀU DÀY LỚP BÊ TÔNG BẢO VỆ VÀ ĐƯỜNG KÍNH CỐT THÉP. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường; - Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Chiều dày Đường kính lớp bê tông cốt thép nằm bảo vệ cốt trong cấu Công tác Đơn thép tại hiện kiện BTCT Mã hiệu Thành phần hao phí thí nghiệm vị trường cho tại hiện một dầm trường (dầm hoặc một cột hoặc cột

BTCT BTCT). Vật liệu DB.090 Kiểm tra Điện năng kwh 1,08 1,08 chiều dày Vật liệu khác % 2 2 lớp BT Nhân công bảo vệ và Công nhân 4,0/7 công 2,0 2,5 đường kính Máy và thiết bị thí nghiệm cốt thép Máy mài 2,7kW ca 0,27 0,27 Máy đo chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đo ca 0,81 1,08 đường kính cốt thép Máy và thiết bị thí % 5 5 nghiệm khác 01 02 Ghi chú: Định mức chưa gồm hao phí công tác tạo lập hiện trường thí nghiệm (như dàn giáo, điều kiện khó khăn…)

DB.10000 THÍ NGHIỆM MỨC ĐỘ THẤM ION CL- VÀ XÁC ĐỊNH HỆ SỐ KHUẾCH TÁN CỦA ION CL- VÀO TRONG BÊ TÔNG DB.10100 THÍ NGHIỆM MỨC ĐỘ THẤM ION CL- VÀO TRONG BÊ TÔNG. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường; - Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Công Mã tác thí Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu nghiệm Vật liệu DB.101 Điện năng kwh 0,4 Thí Natri hydroxit (NaOH) kg 1,0 nghiệm Natri clorua (NaCl) kg 3,0 mức độ thấm Nước cất lít 12,0 ion Cl- Sơn Epoxy lít 1,5 vào Đầu đo nhiệt độ cái 0,25 trong Vật liệu khác % 2 bê tông Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,875 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy vi tính ca 0,25 Máy đo độ thấm ion Cl- vào trong ca 1,025 bê tông Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 2 01

DB.10200 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH HỆ SỐ KHUẾCH TÁN CỦA ION CL- TRONG BÊ TÔNG. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường; - Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Mã Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu thí nghiệm Vật liệu DB.102 Xác Điện năng kwh 0,40 định Natri hydroxit (NaOH) kg 1,0 hệ số Natri clorua (NaCl) kg 3,0 khuếch Nước cất lít 15,0 tán của Sơn Epoxy lít 1,0 ion Cl- Đầu đo nhiệt độ cái 0,25 trong Vật liệu khác % 2 bê tông Nhân công Công nhân 4,0/7 công 2,188 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy vi tính ca 0,25 Máy đo độ thấm ion Cl- vào ca 2,343 trong bê tông Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 2 01

DB.11000 THÍ NGHIỆM KHẢ NĂNG CHỐNG ĂN MÒN CỦA BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG PHƯƠNG PHÁP GIA TỐC. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường; - Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Mã Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu thí nghiệm Vật liệu DB.110 Thí Điện năng kwh 0,40 nghiệm Bình ngâm mẫu cái 0,25 khả năng Dung dịch ngâm mẫu lít 15,0 chống ăn Vật liệu khác % 2 mòn của Nhân công BTCT Công nhân 4,0/7 công 5,25 bằng phương Máy và thiết bị thí nghiệm pháp gia Máy đo vết nứt ca 0,23 tốc Máy đo vạn năng ca 0,23 Máy vi tính ca 0,23 Máy đo gia tốc ca 7,0 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 2 01

DB.12000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH ĐỘ CHẶT NỀN ĐƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẾM PHÓNG XẠ. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường; - Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 điểm Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng thí nghiệm Vật liệu DB.120 Thí nghiệm Búa 5 kg cái 0,1 độ chặt Dụng cụ tạo lỗ cái 0,15 nền đường Vật liệu khác % 15 bằng phương Nhân công pháp đếm Công nhân 4,0/7 công 0,175 phóng xạ Máy và thiết bị thí nghiệm Thiết bị đếm phóng xạ ca 0,056 01 Ghi chú: Định mức chưa gồm hao phí cho công tác thí nghiệm đầm chặt tiêu chuẩn xác định dung trọng khô lớn nhất và độ ẩm tối ưu.

DB.13000 THÍ NGHIỆM ĐO E ĐỘNG VÀ CHẬU VÕNG BẰNG THIẾT BỊ FWD. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường; - Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 điểm Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng thí nghiệm Vật liệu DB.130 Thí nghiệm Điện năng kwh 0,06 đo E động Dầu thủy lực lít 0,002 và chậu Sensor đo chuyển vị (7 cái) cái 0,001 võng Nhiệt kế cái 0,01 bằng Sơn kg 0,01 thiết bị FWD Xăng lít 3,6 Dầu nhớt lít 0,02 Vật liệu khác % 5 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 0,045 Công nhân 4,0/7 công 0,019 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy FWD ca 0,02 Máy vi tính ca 0,04 Xe chuyên dùng ca 0,02 01

DB.14000 THÍ NGHIỆM ĐO E ĐỘNG VÀ CHẬU VÕNG MẶT ĐƯỜNG SÂN BAY BẰNG THIẾT BỊ SHWD. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường; - Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 điểm Mã Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu thí nghiệm Vật liệu DB.140 Thí Điện năng kwh 0,06 nghiệm Dầu thủy lực lít 0,002 đo E động Sensor đo chuyển vị (9 cái) cái 0,001 và chậu Nhiệt kế cái 0,01 võng Sơn kg 0,01 mặt đường sân bay Xăng lít 3,6 bằng Nhớt lít 0,02 thiết bị Vật liệu khác % 5 SHWD Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 0,046 Công nhân 4,0/7 công 0,029 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy SHWD ca 0,035 Máy vi tính ca 0,04 Xe chuyên dùng ca 0,035 01 Ghi chú: Định mức chưa gồm hao phí công tác huy động thiết bị ra hiện trường và hao phí công tác đánh giá sức chịu tải phục vụ công bố chỉ số phân cấp mặt đường (PCN).

DB.15000 ĐỊNH CHUẨN THIẾT LẬP PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG QUAN THỰC NGHIỆM GIỮA IRI VÀ ĐỘ ĐO XÓC CỘNG DỒN. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường; - Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Mã Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu thí nghiệm Vật liệu DB.150 Định Sơn kg 2,0 chuẩn Xăng lít 45,0 thiết lập Vật liệu khác % 10 phương Nhân công trình tương Kỹ sư 4,0/8 công 2,1 quan giữa Công nhân 4,0/7 công 0,9 IRI và Máy và thiết bị thí nghiệm độ đo xóc Thiết bị TRL Profile Beam ca 0,75 cộng dồn Thiết bị đo phản ứng Romdas ca 0,75 Xe chuyên dùng ca 0,75 01

DB.16000 THÍ NGHIỆM ĐO IRI BẰNG THIẾT BỊ PHẢN ỨNG (ROMDAS). Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường; - Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí Số lượng hiệu thí nghiệm vị Vật liệu DB.160 Thí Điện năng kwh 0,13 nghiệm Xăng lít 7,5 đo IRI Dầu nhớt lít 0,05 bằng Vật liệu khác % 15 thiết bị Nhân công phản ứng Kỹ sư 4,0/8 công 0,084 (Romdas) Công nhân 4,0/7 công 0,036 Máy và thiết bị thí nghiệm Thiết bị đo phản ứng Romdas ca 0,036 Máy vi tính ca 0,072 Xe chuyên dùng ca 0,036 01

DB.17000 THÍ NGHIỆM ĐẤT, ĐÁ BẰNG CHÙY XUYÊN ĐỘNG DCP. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường; - Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Thí nghiệm Thí nghiệm Công bằng chùy bằng chùy Mã Đơn tác thí Thành phần hao phí xuyên động xuyên động hiệu vị nghiệm DCP đất đá DCP đất đá cấp 1 - 3 cấp 4 - 6 Vật liệu DB.170 Thí Mũi xuyên cái 0,03 0,04 nghiệm Cần khoan m 0,02 0,03 đất, đá Vật liệu khác % 5 5 bằng Nhân công chùy Công nhân 4,0/7 công 0,105 0,105 xuyên Máy và thiết bị thí nghiệm động Bộ dụng cụ đo độ xuyên ca 0,045 0,045 DCP động hình côn DCP Máy và thiết bị thí nghiệm % 10 10 khác 01 02

DB.18000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ VỮA TRÁT BẰNG SÚNG BẬT NẨY. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường; - Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Mã Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu thí nghiệm Vật liệu DB.180 Xác định Đá mài viên 0,5 cường độ Giấy ráp tờ 2,0 vữa trát Nhân công bằng súng Công nhân 4,0/7 công 0,15 bật nẩy Máy và thiết bị thí nghiệm Súng bật nẩy ca 0,1 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 01 Ghi chú: Định mức chưa gồm hao phí công tác tạo lập hiện trường thí nghiệm (như giàn giáo, điều kiện khó khăn…).

DB.19000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ GẠCH XÂY BẰNG SÚNG BẬT NẨY. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường; - Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Mã Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu thí nghiệm Vật liệu DB.190 Xác định Đá mài viên 0,5 cường độ Giấy ráp tờ 2,0 gạch xây Nhân công bằng súng Công nhân 4,0/7 công 0,2 bật nảy Máy và thiết bị thí nghiệm Súng bật nẩy ca 0,1 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 01 Ghi chú: Định mức chưa gồm hao phí công tác tạo lập hiện trường thí nghiệm (như giàn giáo, điều kiện khó khăn…).

DB.20000 THÍ NGHIỆM ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP ĐÚC SẴN. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Công Đường kính (mm) Đơn Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí 800 1500 nghiệm ≤ 1500 Vật liệu DB.200 Thí Phiến điện trở (Sensor) cái 24,0 24,0 24,0 nghiệm Dầu thủy lực lít 5,0 5,0 5,0 ống Đĩa từ cái 1,0 1,0 1,0 bê tông Vật liệu khác % 2 2 2 cốt Nhân công thép Công nhân 4,0/7 công 16,02 31,50 49,0 đúc sẵn Máy và thiết bị thí nghiệm Máy vi tính ca 3,0 3,0 3,0 Cẩu trục ô tô 5T ca 0,625 0,625 0,625 Máy kéo, nén thủy lực ca 6,0 6,0 6,0 20 tấn Kính phóng đại đo ca 6,0 6,0 6,0 lường Máy đo chuyển vị ca 6,0 6,0 6,0 Máy và thiết bị thí % 2 2 2 nghiệm khác 01 02 03 Ghi chú: Kết quả thí nghiệm ống bê tông cốt thép đúc sẵn ở trên để xác định độ bền, nứt và biến dạng. Tiếp theo Công Độ thấm Thử tải Mã tác thí Thành phần hao phí Đơn vị nước của ống hiệu nghiệm ống BTCT BTCT Vật liệu DB.200 Thí Xi măng kg 30,0 - nghiệm Bitum kg 20,0 0,02 ống Dầu thủy lực lít - 0,7 bê tông Điện năng kwh 0,7 0,7 cốt thép Vật liệu khác % 2 2 đúc sẵn Nhân công Công nhân 4,0/7 công 1,5 0,38 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy vi tính ca 0,125 0,06 Cần trục 5T ca 0,125 0,125 Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn ca - 0,125 Kính phóng đại đo lường ca - 0,03 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 2 2 04 05

DB.21000 THÍ NGHIỆM ĐO ĐIỆN TRỞ TẠI HIỆN TRƯỜNG. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường; - Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Mã Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu thí nghiệm Vật liệu DB.210 Đo điện trở Điện năng kwh 0,7 tại hiện Búa 5kg cái 0,3 trường Vật liệu khác % 5 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 2,5 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy đo vạn năng ca 0,625 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 01

DB.22000 THÍ NGHIỆM KIỂM TRA SỨC CHỊU TẢI NẮP HỐ GA. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí Số lượng hiệu thí nghiệm vị Vật liệu DB.220 Kiểm tra Điện năng kwh 0,70 sức chịu tải Dầu thủy lực lít 0,02 nắp hố ga Vật liệu khác % 2 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,38 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy vi tính ca 0,125 Khung giá máy & Máy gia tải ca 0,125 50T kỹ thuật số Máy nâng 5T ca 0,125 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 01

DB.23000 CÔNG TÁC ĐO LÚN CÔNG TRÌNH. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường; - Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành đo lún công trình; - Tiến hành đo lún công trình theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả. Đơn vị tính: 1 chu kỳ đo Công Số điểm đo của một chu kỳ (n) Mã Đơn tác thí Thành phần hao phí hiệu vị n 300m). - Khi đo lún ở địa hình khác cấp 3 và cấp hạng đo lún khác cấp III thì điều chỉnh với hệ số sau: + Hệ số cấp địa hình: Cấp địa hình 1 2 3 4 5 Hệ số 0,8 0,9 1,0 1,1 1,2 + Hệ số cấp hạng đo lún: Cấp hạng đo lún III II I Đặc biệt Hệ số 1,0 1,1 1,2 1,3 - Khi đo từ chu kỳ thứ 2 trở đi thì định mức nhân công và máy được nhân tương ứng với số chu kỳ đo (không điều chỉnh định mức hao phí vật liệu).

DB.24000 CÔNG TÁC ĐO ĐIỆN TRỞ NỐI ĐẤT HỆ THỐNG CHỐNG SÉT CÔNG TRÌNH. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường; - Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình; - Tiến hành đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả. Đơn vị tính: hệ thống Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí Số lượng hiệu thí nghiệm vị Vật liệu DB.240 Đo điện trở Cọc thép cọc 0,02 nối đất hệ thống Vật liệu khác % 10 chống sét Nhân công công trình Công nhân 4,0/7 công 1,5 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy đo điện trở tiếp địa ca 0,75 01

DB.25000 CÔNG TÁC ĐO ỨNG SUẤT DẦM. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường; - Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành đo ứng suất dầm; - Tiến hành đo ứng suất dầm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả. Đơn vị tính: 1 điểm đo Công tác Mã thí Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu nghiệm Vật liệu DB.250 Đo ứng Phiến điện trở (Sensor) cái 1,333 suất dầm Keo dính chuyên dụng hộp 0,25 Axeton lít 0,2 Giấy ráp tờ 1,0 Đá mài viên 0,1 Vật liệu khác % 5 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 0,08 Công nhân 4,0/7 công 0,53 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy đo ứng suất điện tử ca 1,43 Máy vi tính ca 0,04 Máy phát điện 5kW ca 0,04 Máy bộ đàm ca 0,16 01 Ghi chú 1. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp giản đơn và số lượng ≥ 30 điểm đo/mặt cắt. Khi thực hiện dưới 30 điểm đo/mặt cắt và đo ứng suất dầm cầu có kết cấu nhịp liên tục thì hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số k như sau: - Trường hợp thực hiện từ 20 đến dưới 30 điểm đo/mặt cắt: k = 1,2 - Trường hợp thực hiện từ 10 đến dưới 20 điểm đo/mặt cắt: k = 1,5 - Trường hợp thực hiện < 10 điểm đo/mặt cắt: k = 2 - Trường hợp thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp liên tục: k = 3 2. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo bằng máy đo ứng suất điện tử. Trường hợp thực hiện đo bằng đồng hồ đo biến dạng thì hao phí máy đo ứng suất điện tử được thay bằng đồng hồ đo biến dạng và không tính hao phí vật liệu phiến điện trở (Sensor). 3. Trong định mức dự toán chưa bao gồm tải trọng thí nghiệm dùng để đo (hoạt tải và tải trọng đi kèm) và dàn giáo, ca nô… phục vụ công tác thí nghiệm (nếu có).

DB.26000 CÔNG TÁC ĐO ỨNG SUẤT BẢN MẶT CẦU. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường; - Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành đo ứng suất bản mặt cầu; - Tiến hành đo ứng suất bản mặt cầu theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả. Đơn vị tính: 1 điểm đo Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng thí nghiệm Vật liệu DB.260 Đo ứng suất Phiến điện trở (Sensor) cái 1,333 bản mặt cầu Keo dính chuyên dụng hộp 0,263 Axeton lít 0,21 Giấy ráp tờ 1,0 Đá mài viên 0,105 Vật liệu khác % 5 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 0,08 Công nhân 4,0/7 công 0,56 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy đo ứng suất điện tử ca 1,5 Máy tính xách tay ca 0,04 Máy phát điện 5kW ca 0,04 Máy bộ đàm ca 0,17 01 Ghi chú 1. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp giản đơn và số lượng ≥ 6 điểm đo/mặt cắt. Khi thực hiện dưới 6 điểm đo/mặt cắt và đo ứng suất dầm cầu có kết cấu nhịp liên tục thì hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số k như sau: - Trường hợp thực hiện < 6 điểm đo/mặt cắt: k = 1,2 - Trường hợp thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp liên tục: k = 1,5 2. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo bằng máy đo ứng suất điện tử. Trường hợp thực hiện đo bằng đồng hồ đo biến dạng thì hao phí máy đo ứng suất điện tử được thay bằng đồng hồ đo biến dạng và không tính hao phí vật liệu phiến điện trở (Sensor). 3. Trong định mức dự toán chưa bao gồm tải trọng thí nghiệm dùng để đo (hoạt tải và tải trọng đi kèm) và dàn giáo, ca nô… phục vụ công tác thí nghiệm (nếu có).

DB.27000 XÁC ĐỊNH ĐỘ VÕNG TĨNH CỦA DẦM. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường; - Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành xác định độ võng tĩnh của dầm; - Tiến hành xác định độ võng tĩnh của dầm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả. Đơn vị tính: 1 điểm đo Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng thí nghiệm Vật liệu DB.270 Xác định Sơn kg 0,01 độ võng tĩnh Mia cái 0,01 của dầm Vật liệu khác % 5 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 0,01 Công nhân 4,0/7 công 0,02 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy thủy bình ca 0,01 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 10 01 Ghi chú 1. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện ≥ 30 điểm đo/nhịp. Khi thực hiện dưới 30 điểm đo/nhịp thì hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số k như sau: - Trường hợp thực hiện từ 20 đến dưới 30 điểm đo/nhịp: k = 1,2 - Trường hợp thực hiện từ 10 đến dưới 20 điểm đo/nhịp: k = 1,5 - Trường hợp thực hiện < 10 điểm đo/nhịp: k =1,8 2. Trong định mức dự toán chưa bao gồm dàn giáo, ca nô,… phục vụ công tác thí nghiệm (nếu có).

DB.28000 XÁC ĐỊNH ĐỘ VÕNG DO HOẠT TẢI ĐẶT TĨNH CỦA DẦM. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường; - Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm; - Tiến hành xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả. Đơn vị tính: 1 điểm đo Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng thí nghiệm Vật liệu DB.280 Xác định Keo dính chuyên dụng hộp 0,25 độ võng Giấy ráp tờ 1,0 do hoạt tải Đá mài viên 0,05 đặt tĩnh Dây thép không gỉ kg 0,25 của dầm Axeton lít 0,1 Vật liệu khác % 5 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 0,06 Công nhân 4,0/7 công 0,55 Máy và thiết bị thí nghiệm Thiết bị đo chuyển vị Indicator ca 1,18 Máy phát điện 5kW ca 0,04 Máy bộ đàm ca 0,16 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 10 01 Ghi chú 1. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp giản đơn và số lượng ≥ 10 điểm đo/mặt cắt. Khi thực hiện dưới 10 điểm đo/mặt cắt và khi xác định độ võng động của cầu có kết cấu nhịp liên tục thì hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số k như sau: - Trường hợp thực hiện từ 5 đến dưới 10 điểm đo/mặt cắt: k = 1,5 - Trường hợp thực hiện < 5 điểm đo/mặt cắt: k = 2 - Trường hợp thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp liên tục: k = 3 2. Trong định mức dự toán chưa bao gồm tải trọng thí nghiệm dùng để đo (hoạt tải và tải trọng đi kèm) và dàn giáo, ca nô,… phục vụ công tác thí nghiệm (nếu có).

DB.29000 CÔNG TÁC ĐO DAO ĐỘNG KẾT CẤU NHỊP CẦU. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường; - Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành đo dao động kết cấu nhịp cầu; - Tiến hành đo dao động kết cấu nhịp cầu theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả. Đơn vị tính: 1 điểm đo Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng thí nghiệm Vật liệu DB.290 Đo dao Giấy ráp tờ 1,0 động Axeton lít 0,2 kết cấu Sơn kg 0,1 nhịp cầu Vật liệu khác % 5 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 0,3 Công nhân 4,0/7 công 0,6 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy đo dao động điện tử ca 0,16 (kèm đầu đo dao động 3 chiều) Máy phát điện 5kW ca 0,16 Máy bộ đàm ca 0,42 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 10 01 Ghi chú: 1. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp giản đơn. Trường hợp thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp liên tục hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số k = 1,2. 2. Trong định mức dự toán chưa bao gồm tải trọng thí nghiệm dùng để đo (hoạt tải và tải trọng đi kèm) và dàn giáo, ca nô,… phục vụ công tác thí nghiệm (nếu có).

DB.30000 CÔNG TÁC ĐO DAO ĐỘNG VÀ CHUYỂN VỊ MỐ, TRỤ CẦU. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường; - Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu; - Tiến hành đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả. Đơn vị tính: 1 điểm đo Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng thí nghiệm Vật liệu DB.300 Đo dao động Giấy ráp tờ 1,0 và chuyển vị Axeton lít 0,2 mố, trụ cầu Sơn kg 0,1 Vật liệu khác % 5 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 0,60 Công nhân 4,0/7 công 0,59 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy đo dao động điện tử (kèm ca 0,12 đầu đo dao động 3 chiều) Máy phát điện 5kW ca 0,14 Máy bộ đàm ca 0,39 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 10 01 Ghi chú 1. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp giản đơn. Trường hợp thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp liên tục hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số k = 1,2. 2. Trong định mức dự toán chưa bao gồm tải trọng thí nghiệm dùng để đo (hoạt tải và tải trọng đi kèm) và dàn giáo, ca nô,… phục vụ công tác thí nghiệm (nếu có).

DB.31000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH ĐỘ NHÁM MẶT ĐƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP RẮC CÁT. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường; - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: mặt cắt ngang Mã Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu thí nghiệm Vật liệu DB.310 Xác định Cát chuẩn kg 0,05 độ nhám Vật liệu khác % 20 mặt đường Nhân công bằng Công nhân 4,0/7 công 0,5 phương Máy và thiết bị thí nghiệm pháp rắc cát Dụng cụ đo nhám ca 1,0 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 02

Chương III CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM TRONG PHÒNG PHỤC VỤ

KHẢO SÁT XÂY DỰNG DC.01000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH NƯỚC. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Tổng Hàm Công lượng Hàm Màu Mã Đơn Độ lượng tác thí Thành phần hao phí muối lượng sắc hiệu vị pH ion nghiệm hòa SO4-2 mùi vị Cl- tan Vật liệu DC.010 Thí Điện năng kwh 1,00 12,18 7,64 1,20 9,78 nghiệm Nước cất lít 0,1 0,1 1,0 0,5 0,1 phân Giấy lọc hộp 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 tích Axit Clohydric (HCl) lít - - 0,1 - - nước Bari clorua (BaCl2) kg - - 0,03 - - Bạc Nitrat (AgNO3) gam - - 0,01 2,0 - Cồn (C2H5OH) lít - - - 0,1 - Phenolphtalein hộp - - - 0,2 - K2BrO4 gam - - - 4,0 - Axit nitric (HNO3) gam - - - 0,02 - Dung dịch chuẩn lít 0,05 - - - - pH 4,0 Dung dịch chuẩn lít 0,05 - - - - pH 7,0 Dung dịch chuẩn lít 0,05 - - - - pH 10,0 Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,234 0,563 0,713 0,488 0,45 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy đo pH ca 0,125 - - - - Bếp điện ca - 0,75 0,031 - 0,6 Cân phân tích ca - 0,038 0,031 - 0,03 Tủ sấy ca - 1,0 0,031 - 0,8 Máy hút ẩm ca - 0,75 0,5 - 0,6 Lò nung ca - - 0,5 - - Kẹp niken ca - - 0,5 - - Tủ hút khí độc ca - - 0,5 0,5 - Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 5 nghiệm khác 01 02 03 04 05 Tiếp theo Hàm lượng Chì, Hàm Đồng, Công Hàm Hàm Mã Thành phần Đơn lượng Kẽm, tác thí lượng lượng hiệu hao phí vị Nitrit, Mangan, nghiệm Clorua Amôniac Nitrat Sắt và chất hữu cơ tự do khác Vật liệu DC.010 Thí Điện năng kwh 7,22 12,04 0,91 - nghiệm Nước cất lít 1,0 1,3 0,4 - phân Giấy lọc hộp 0,3 0,39 0,2 - tích Clorua bari (BaCl ) kg 0,01 - - - 2 nước Bạc Nitrat gam - 10,0 - 12,0 (AgNO3) Cồn (C2H5OH) lít - - - 0,6 Phenolphthalein hộp - - - 1,2 K2BrO4 gam - - - 24,0 Axit nitric (HNO3) gam - - - 0,12 Amoni hydroxit kg 0,01 0,01 0,01 - (NH4OH) NH4NO3 kg - - 0,01 - Fluorexon gam - - 0,1 - (C8H9FO2S) Vật liệu khác % 2 2 2 2 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,938 0,319 0,633 2,925 Máy và thiết bị thí nghiệm Bếp điện ca 0,15 0,25 0,313 - Cân phân tích ca 0,06 0,1 - 0,3 Máy hút ẩm ca 0,525 0,875 - - Lò nung ca 0,45 0,75 - - Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 nghiệm khác 06 07 08 09 Tiếp theo Công Lượng cặn Hàm lượng Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí Đơn vị không tan hữu cơ nghiệm Vật liệu DC.010 Thí Điện năng kwh 4,38 8,20 nghiệm Nước cất lít 0,5 1,0 phân Axit Clohydric (HCl) lít 0,02 - tích Natri Cacbonat (Na2CO3) kg 0,01 - nước Vật liệu khác % 2 2 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,619 0,5 Máy và thiết bị thí nghiệm Bếp điện ca 0,25 0,01 Cân phân tích ca 0,088 0,01 Lò nung ca 0,25 - Tủ sấy ca - 1,0 Máy hút ẩm ca 0,25 - Máy và thiết bị thí % 5 5 nghiệm khác 10 11

DC.02000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ HÓA CỦA ĐẤT TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Hàm Giới Độ lượng hạn Công Khối ẩm, Thành hữu Đơn dẻo, Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí lượng độ phần cơ vị giới nghiệm riêng hút hạt mất hạn ẩm khi chảy nung Vật liệu DC.020 Thí Điện năng kwh 17,44 8,27 8,30 8,41 17,83 nghiệm Nhiệt kế cái - - - 0,005 - cơ lý Nước cất lít 0,5 - - 2,0 - hóa Khay men cái 0,05 0,005 0,005 0,005 - của đất Amoni hydroxit trong kg - - - 0,1 - (NH4OH) phòng Axit cilicic (H2SiO3) kg - - - - 0,01 thí Mỡ kg - - - - 0,1 nghiệm Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,76 0,131 0,275 0,42 0,858 Máy và thiết bị thí nghiệm Tủ sấy ca 2,125 1,0 1,0 1,0 0,5 Máy hút ẩm ca 0,003 0,03 0,03 0,01 Kẹp niken ca - - - - 0,375 Chén bạch kim ca - - - - 1,125 Cân kỹ thuật ca 0,003 0,001 0,063 0,313 - Cân phân tích ca - - - - 0,063 Lò nung ca - - - - 1,125 Máy Giragang ca - - 0,063 - - Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 5 nghiệm khác 01 02 03 04 05 Tiếp theo Tính Sức nén chống lún Khối Độ Công cắt trong thể Mã Đơn chặt tác thí Thành phần hao phí trên điều tích hiệu vị tiêu nghiệm máy kiện (dung chuẩn cắt không trọng) phẳng nở hông Vật liệu DC.020 Thí Điện năng kwh 0,05 2,40 11,07 2,05 nghiệm Nhiệt kế cái - - 0,03 - cơ lý Dao vòng cái 4,0 - 0,031 4,0 hóa Khay men cái 0,005 0,005 0,25 - của đất Vật liệu khác % 10 10 10 10 trong Nhân công phòng Công nhân 4,0/7 công 0,1 0,95 1,5 0,085 thí Máy và thiết bị thí nghiệm nghiệm Tủ sấy ca - - 1,35 0,25 Cân kỹ thuật ca 0,063 0,063 0,031 - Cân thủy tĩnh ca - - - 0,25 Máy cắt phẳng ca 0,063 - - - Máy nén 1 trục ca - 3,0 - - Máy và thiết bị thí % 5 5 5 5 nghiệm khác 06 07 08 09 Ghi chú: Định mức DC.02007 quy định cho nén thông thường, nếu thí nghiệm chỉ tiêu này là nén nhanh thì hao phí định mức được điều chỉnh với hệ số K = 0,25; Tiếp theo Xác Thí định nghiệm Công tác góc nén 1 trục Mã thí Thành phần hao phí Đơn vị nghỉ tự trong hiệu nghiệm nhiên điều kiện của đất có nở rời hông Vật liệu DC.020 Thí Điện năng kwh - 2,88 nghiệm Khay men cái - 0,02 cơ lý Vật liệu khác % - 10 hóa của Nhân công đất Công nhân 4,0/7 công 0,25 1,14 trong Máy và thiết bị thí nghiệm phòng thí Thiết bị đo góc nghỉ tự nhiên của nghiệm đất rời ca 0,125 - Máy nén 1 trục ca - 3,6 Cân kỹ thuật ca - 0,077 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 5 10 11 Tiếp theo Xác định sức chống cắt của Công Mã Đơn đất bằng máy nén 3 trục tác thí Thành phần hao phí hiệu vị Theo sơ Theo sơ Theo sơ nghiệm đồ UU đồ CU đồ CD Vật liệu DC.020 Thí Điện năng kwh 11,45 22,90 45,80 nghiệm Ống lấy mẫu cái 0,08 0,08 0,08 cơ lý Khay men cái 0,02 0,02 0,02 hóa của Cốc thủy tinh cao 25mm, cái 0,04 0,04 0,04 đất đường kính 50mm trong Phễu thủy tinh cái 0,04 0,04 0,04 phòng Vật liệu khác % 10 10 10 thí Nhân công nghiệm Công nhân 4,0/7 công 8,75 17,5 35,0 Máy và thiết bị thí nghiệm Cân phân tích ca 4,0 8,0 16,0 Máy chưng cất nước ca 2,29 4,57 9,14 Máy nén 3 trục ca 1,07 2,14 4,29 Máy và thiết bị thí nghiệm % 5 5 5 khác 12 13 14 Tiếp theo Hàm Hàm Hàm Hàm Hàm lượng Công lượng lượng lượng lượng Silic Thành phần Đơn Mã hiệu tác thí nhôm sắt III Canxi Magie Dioxit hao phí vị nghiệm ôxít ôxít ôxít ôxít (SiO2) (Al2O3) (Fe2O3) (CaO) (MgO) trong đất sét Vật liệu DC.020 Thí Điện năng kwh 0,55 0,36 0,91 0,73 9,79 nghiệm Nước cất lít 0,5 0,4 0,4 1,0 1,4 cơ lý Giấy lọc hộp 0,3 - 0,2 0,3 3,0 hóa Axit Clohydric của đất (HCl) lít 0,01 0,01 - - 0,08 trong Natri hydroxit phòng (NaOH) kg 0,03 0,01 - - - thí Natri Cacbonat nghiệm kg - - - - 0,05 (Na2CO3) Axit ethylendiamin kg - 0,03 - 0,01 - tetra (EDTA) Amoni hydroxit kg 0,01 - 0,01 0,01 - (NH4OH) Axit axetic lít 0,01 - - - - (CH3COOH) Natri flourua gam 5,0 - - - - (NaF) Xylenol da cam gam 0,1 - - - - Kẽm axetat gam 2,0 - - - - (Zn(CH3COO)2) Phenolphtalein hộp - 0,05 - - - Axit kg - 0,02 - - - sulfosalisalic Amoni clorua kg - - 0,01 0,01 - (NH4Cl) Fluorexon gam - - 0,1 - - (C8H9FO2S) Eriocrom T kg - - - 0,001 - (ETOO) Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,306 0,306 0,394 0,394 1,269 Máy và thiết bị thí nghiệm Bếp điện ca 0,188 0,125 0,313 0,25 - Lò nung ca - - - - 0,5 Máy hút ẩm ca - - - - 1,5 Kẹp niken ca - - - - 0,5 Chén bạch kim ca - - - - 0,5 Máy và thiết bị % 5 5 5 5 5 thí nghiệm khác 15 16 17 18 19

DC.03000 THÍ NGHIỆM ĐỘ CO NGÓT VÀ TRƯƠNG NỞ CỦA MẪU ĐẤT. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Công tác Đơn Số Mã hiệu Thành phần hao phí thí nghiệm vị lượng Vật liệu DC.030 Thí Điện năng kwh 1,97 nghiệm độ Đĩa sứ dùng cho bay hơi đường kính 115 cái 0,34 co ngót và và 150 mm trương Đĩa sâu có đáy bằng đường kính 45mm, cái 0,34 nở của cao 127mm bằng sứ hay kim loại mẫu Cốc thủy tinh cao 25mm, đường kính 50mm cái 0,09 đất Cốc thủy tinh chia độ dung tích 25ml cái 0,01 Thủy ngân kim loại ml 0,01 Mỡ kg 0,1 Cối chế mẫu lớn KT 152,4 x 116,43mm bộ 0,005 Chậu thủy tinh cái 0,05 Khay men cái 0,2 Hộp nhôm bộ 0,03 Ống đong thủy tinh 1000ml cái 0,09 Nhiệt kế cái 0,03 Phễu thủy tinh cái 0,03 Vật liệu khác % 15 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 1,838 Máy và thiết bị thí nghiệm Thiết bị thí nghiệm đo co ngót, trương nở ca 0,5 Máy hút chân không ca 0,15 Tủ sấy ca 0,225 Cân phân tích ca 0,225 Cân kỹ thuật ca 0,225 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 01

DC.04000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH HỆ SỐ THẤM CỦA MẪU ĐẤT; THÍ NGHIỆM NÉN SẬP MẪU ĐẤT. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Hệ số Mã Công tác Đơn Nén sập Thành phần hao phí thấm của hiệu thí nghiệm vị mẫu đất mẫu đất Vật liệu DC.040 Thí Điện năng kwh 2,09 1,37 nghiệm Bình hút ẩm cái - 0,002 xác định Chậu thủy tinh cái 0,05 0,05 hệ số Khay men cái 0,025 0,025 thấm, Đĩa sắt tráng men cái 0,05 0,05 của mẫu Cốc thủy tinh cao 25mm, đường cái 0,05 0,05 đất; kính 50mm thí Hộp nhôm bộ - 0,018 nghiệm Ống đong thủy tinh 1000ml cái 0,15 - nén sập Dao vòng cái 0,015 0,002 mẫu đất Phễu thủy tinh cái 0,045 0,045 Vật liệu khác % 10 10 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 0,656 0,569 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy chưng cất nước ca 0,094 - Máy xác định hệ số thấm ca 0,081 - Tủ sấy ca 0,188 0,163 Cân phân tích ca - 0,213 Cân kỹ thuật ca 0,225 0,213 Máy hút chân không ca 0,05 0,05 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 5 01 02

DC.05000 THÍ NGHIỆM ĐẦM NÉN. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 01 chỉ tiêu Đầm nén Đầm nén Công Mã Đơn tiêu chuẩn cải tiến tác thí Thành phần hao phí hiệu vị PP PP PP PP nghiệm I-A I-D II-A II-D Vật liệu DC.050 Thí Cối chế mẫu lớn bộ - 0,045 - 0,075 nghiệm KT 152,4 x 116,43mm đầm Cối chế mẫu nhỏ nèn KT 101,6 x 116,43mm bộ 0,020 - 0,033 - Điện năng kwh 1,76 2,63 1,85 2,84 Vật liệu khác % 10 10 10 10 Nhân công Công nhân 4,0/7 công 1,240 1,378 1,305 1,450 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy đầm ca 0,035 0,079 0,058 0,131 Kích tháo mẫu ca 0,025 0,056 0,042 0,094 Cân phân tích ca 0,338 0,338 0,338 0,338 Cân kỹ thuật ca 0,321 0,338 0,321 0,338 Tủ sấy ca 0,197 0,281 0,197 0,281 Máy và thiết bị thí nghiệm % 5 5 5 5 khác 01 02 03 04 Ghi chú: Phương pháp thí nghiệm (I-A; I-D; II-A; II-D) theo Phụ lục A - Tiêu chuẩn 22 TCN 333-06.

DC.06000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ CBR CỦA ĐẤT, ĐÁ DĂM (CALIFORNIA BEARING RATIO). Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí Số lượng hiệu thí nghiệm vị Vật liệu DC.060 Thí nghiệm Cối chế mẫu lớn KT 152,4 x 116,43mm bộ 0,06 xác định Cối CBR KT 152,4 x 177,8mm bộ 0,036 chỉ số CBR Điện năng kwh 7,55 của đất, Vật liệu khác % 10 đá dăm Nhân công (California Công nhân 4,0/7 công 4,46 Bearing Máy và thiết bị thí nghiệm Ratio) Máy đầm ca 0,17 Máy hút chân không ca 0,15 Máy nén CBR ca 0,30 Cân phân tích ca 0,77 Tủ sấy ca 0,67 Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 10 01

DC.07000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH CẤU TRÚC VẬT LIỆU BẰNG KÍNH HIỂN VI ĐIỆN TỬ QUÉT. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng thí nghiệm Vật liệu DC.070 Xác định Điện năng kwh 1,73 cấu trúc Vật liệu khác % 5 vật liệu Nhân công bằng kính Kỹ sư 4,0/8 công 2,344 hiển vi Máy và thiết bị thí nghiệm điện tử Kính hiển vi điện tử quét ca 3,0 quét Máy hút ẩm ca 0,7 Máy và thiết bị thí nghiệm % 5 khác 01

DC.08000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH KHOÁNG TRÊN MÁY VI NHIỆT. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Phân tích Phân tích khoáng khoáng của VL của VL Thành trên máy trên máy phần Công Mã Đơn vi nhiệt: vi nhiệt: hóa lý tác thí Thành phần hao phí hiệu vị Chạy Chạy bằng nghiệm DTA, DTA, rơn DTG ở DTG ở ghen nhiệt độ nhiệt độ > 10000C < 10000C Vật liệu DC.080 Phân Điện năng kwh 28,35 19,85 45,00 tích Axit Clohydric (HCl) lít 0,1 0,07 - khoáng Axit nitric (HNO3) gam 1,0 0,7 - trên Natri Cacbonat kg 0,01 0,01 - máy (Na2CO3) vi nhiệt Kbo kg 1,0 0,7 - Na2SO3.7H2O kg 0,01 0,01 - K2S2O5 kg 0,01 0,01 - Axit sunfuric (H2SO4) kg 0,1 0,1 - Giấy ảnh tờ 1,0 0,7 - Vật liệu khác % 2 2 2 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 1,922 1,781 2,344 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy phân tích vi nhiệt ca 0,5 0,35 - Máy hút ẩm ca 1,0 0,7 - Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hóa ca - - 1,75 lý của vật liệu) Máy phân tích hạt LAZER ca - - 1,316 Máy và thiết bị thí % 5 5 5 nghiệm khác 01 02 03

DC.09000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH MẪU CLO - TRONG NGUYÊN LIỆU LÀM XI MĂNG. Thành phần công việc: - Giao nhận mẫu và nhận nhiệm vụ; - Kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng thí nghiệm Vật liệu DC.090 Thí nghiệm Axit nitric đặc (HNO3) gam 0,5 phân tích mẫu Bạc Nitrat (AgNO ) gam 2,0 3 clo - trong Phèn sắt (FeSO4.7H2O) gam 0,28 nguyên liệu làm xi măng Nitro Benzen tinh khiết gam 0,6 (C6H5NO2) Kali Thiocyanate (KSCN) gam 2,0 Nước cất lít 3,0 Điện năng kwh 88,80 Vật liệu khác % 10 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 2,5 Máy và thiết bị thí nghiệm Tủ sấy ca 8,0 Cân phân tích ca 0,06 Bếp điện ca 8,0 Máy khác % 2 01

Mục L ỤC

Chương I THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG

Chương II THÍ NGHIỆM CẤU KIỆN, KẾT CẤU VÀ

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG. DB.01000 Thí nghiệm kiểm tra mối hàn bằng sóng siêu âm DB.02000 Thí nghiệm phân tích chất lượng kim loại bằng quang phổ DB.03000 Thí nghiệm siêu âm chiều dày kim loại Thí nghiệm đo tốc độ ăn mòn của cốt thép trong bê tông bằng DB.04001 máy đo điện hóa Thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê tông tại hiện trường DB.04002 bằng phương pháp đo điện thế DB.05000 Khoan lấy mẫu kiểm tra tiếp xúc mũi cọc DB.06000 Thí nghiệm panel hộp Thí nghiệm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông DB.07000 và bê tông cốt thép tại hiện trường Mã hiệu Nội dung Trang Thí nghiệm xác định cường độ bê tông bằng phương pháp DB.08000 khoan lấy mẫu Thí nghiệm kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đường DB.09000 kính cốt thép DB.10100 Thí nghiệm mức độ thấm ion cl- vào trong bê tông Thí nghiệm xác định hệ số khuếch tán của ion cl- trong DB.10200 bê tông Thí nghiệm khả năng chống ăn mòn của bê tông cốt thép DB.11000 bằng phương pháp gia tốc Thí nghiệm xác định độ chặt nền đường bằng phương pháp DB.12000 đếm phóng xạ DB.13000 Thí nghiệm đo E động và chậu võng bằng thiết bị FWD Thí nghiệm đo E động và chậu võng mặt đường sân bay bằng DB.14000 thiết bị SHWD Định chuẩn thiết lập phương trình tương quan thực nghiệm DB.15000 giữa iri và độ đo xóc cộng dồn DB.16000 Thí nghiệm đo IRI bằng thiết bị phản ứng (Romdas) DB.17000 Thí nghiệm đất, đá bằng chùy xuyên động DCP DB.18000 Thí nghiệm xác định cường độ vữa trát bằng súng bật nẩy DB.19000 Thí nghiệm xác định cường độ gạch xây bằng súng bật nẩy DB.20000 Thí nghiệm ống bê tông cốt thép đúc sẵn Mã hiệu Nội dung Trang DB.21000 Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường DB.22000 Thí nghiệm kiểm tra sức chịu tải nắp hố ga DB.23000 Công tác đo lún công trình DB.24000 Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình DB.25000 Công tác đo ứng suất dầm DB.26000 Công tác đo ứng suất bản mặt cầu DB.27000 Xác định độ võng tĩnh của dầm DB.28000 Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm DB.29000 Công tác đo dao động kết cấu nhịp cầu DB.30000 Công tác đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu Thí nghiệm xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp DB.31000 rắc cát

Chương III CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM TRONG PHÒNG

PHỤC VỤ KHẢO SÁT XÂY DỰNG. DC.01000 Thí nghiệm phân tích nước DC.02000 Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm DC.03000 Thí nghiệm độ co ngót và trương nở của mẫu đất Thí nghiệm xác định hệ số thấm của mẫu đất; thí nghiệm nén DC.04000 sập mẫu đất DC.05000 Thí nghiệm đầm nén Mã hiệu Nội dung Trang Thí nghiệm xác định chỉ số CBR của đất, đá dăm (California DC.06000 Bearing Ratio) Thí nghiệm xác định cấu trúc vật liệu bằng kính hiển vi điện DC.07000 tử quét DC.08000 Thí nghiệm phân tích khoáng trên máy vi nhiệt DC.09000 Thí nghiệm phân tích mẫu clo - trong nguyên liệu làm xi măng

BỘ XÂY DỰNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG. (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

HÀ NỘI - 2019. Phần 1

THUYẾT MINH ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG. 1. Nội dung định mức dự toán xây dựng công trình a. Định mức dự toán xây dựng công trình quy định mức hao phí về vật liệu, lao động, máy và thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác xây dựng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật). b. Định mức dự toán xây dựng công trình được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết kế - thi công - nghiệm thu; mức cơ giới hóa chung trong ngành xây dựng; trang thiết bị kỹ thuật, biện pháp thi công và tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng. c. Định mức dự toán xây dựng công trình bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó: - Thành phần công việc quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác hoặc kết cấu xây dựng theo điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công cụ thể. - Bảng các hao phí định mức gồm: + Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu cần dùng cho máy thi công và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng. Mức hao phí vật liệu trong định mức đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công; riêng đối với các loại cát xây dựng còn bao gồm hao hụt do độ dôi của cát. Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu. Mức hao phí vật liệu phụ được tính bằng tỉ lệ % tính trên chi phí vật liệu chính. Ô xy trong tập định mức này được tính theo đơn vị chai có thể tích 40 lít và áp suất 15 MPa. + Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác xây dựng. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc công nhân. Cấp bậc công nhân là cấp bậc bình quân của các công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác xây dựng. + Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp thi công, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng. Mức hao phí máy thi công trực tiếp thi công được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi công trực tiếp thi công. 2. Kết cấu tập định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng Tập định mức dự toán xây dựng công trình bao gồm 4 chương được mã hóa thống nhất theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng; cụ thể như sau:

Chương I Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình

Chương II Công tác sửa chữa, gia cố bộ phận, kết cấu công trình

Chương III Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị

Chương IV Công tác bảo dưỡng công trình giao thông trong đô thị

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG.

Chương I CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ, LÀM SẠCH BỘ PHẬN,

KẾT CẤU CÔNG TRÌNH. 1. Điều kiện làm việc và yêu cầu kỹ thuật - Các bộ phận, kết cấu của công trình cũ có thể được phá, tháo dỡ hoàn toàn hoặc từng bộ phận, kết cấu để thay thế, cải tạo, sửa chữa lại hoặc làm sạch. - Khi phá, tháo dỡ cần thực hiện theo đúng trình tự biện pháp thi công, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Phá hoặc tháo dỡ phải cẩn thận để tận dụng thu hồi vật liệu và bảo vệ các bộ phận kết cấu khác của công trình. - Tháo dỡ khuôn cửa cần lưu ý tránh làm gẫy mộng hoặc dập lỗ mộng. - Những vật liệu khi phá, tháo dỡ, làm sạch phải phân loại, sắp xếp gọn gàng vào nơi quy định trong phạm vi 30m. - Khối lượng công việc phá hoặc tháo dỡ được đo từ các bộ phận kết cấu cần phải phá hoặc tháo dỡ theo đơn vị tính của định mức. 2. Hướng dẫn áp dụng - Đối với trường hợp phá dỡ có yêu cầu riêng về thu hồi vật liệu để tái sử dụng hoặc cho mục đích khác thì hao phí về nhân công, vật liệu, máy thi công (nếu có) để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đối với việc thu hồi vật liệu được tính riêng trên cơ sở chỉ dẫn kỹ thuật và biện pháp thi công cụ thể. - Khi phá dỡ 1m3 các kết cấu bê tông cốt thép đã được định mức trong các bảng định mức, nếu sử dụng máy hàn điện để cắt cốt thép thay cho việc cắt thép bằng thủ công thì định mức hao phí cho công tác này được bổ sung và điều chỉnh như sau: + Bổ sung hao phí vật liệu: Que hàn là 1,8 kg; + Bổ sung hao phí máy thi công: Máy hàn 23KW là 0,25 ca; + Hao phí nhân công công tác phá dỡ ứng với từng loại kết cấu bê tông cốt thép được điều chỉnh với hệ số 0,85. 3. Thành phần công việc - Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công. - Phá, tháo dỡ các bộ phận, kết cấu của công trình theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định cho loại bộ phận, kết cấu cần phải sửa chữa lại hoặc thay thế, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu khác của công trình. - Phân loại vật liệu, vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m. - Thu dọn nơi làm việc sau khi tháo dỡ.

SA.10000 CÔNG TÁC PHÁ DỠ CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH SA.11000 PHÁ DỠ CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG SA.11100 PHÁ DỠ MÓNG CÁC LOẠI. Đơn vị tính: 1m3 Móng bê tông Mã Công tác Thành phần Đơn Móng Móng hiệu xây lắp hao phí vị Gạch Không Có cốt gạch đá vỡ cốt thép thép SA.111 Phá dỡ móng Nhân công 3,0/7 công 2,31 4,09 5,87 2,00 3,60 các loại 11 12 13 21 31

SA.11200 PHÁ DỠ NỀN CÁC LOẠI. Đơn vị tính: 1m2 Gạch Gạch Nền Gạch Gạch ximăng, đất Mã Công tác Thành phần Đơn láng đất lá gạch nung hiệu xây lắp hao phí vị vữa xi nung nem gốm các vỉa măng loại nghiêng SA.112 Phá dỡ nền Nhân công 3,0/7 công 0,07 0,08 0,09 0,14 0,04 11 12 13 14 15 (tiếp theo) Đơn vị tính: 1m3 Nền bê tông Mã Công tác Thành phần Đơn Bê tông hiệu vị gạch vỡ Không cốt Có cốt xây lắp hao phí thép thép SA.112 Phá dỡ nền Nhân công 3,0/7 công 1,92 4,09 5,87 21 31 32 Đơn vị tính: 1m3 Công tác Thành phần Bê tông Bê tông Mã hiệu Đơn vị tảng rời xây lắp hao phí than xỉ Phá dỡ kết cấu SA.112 Nhân công 3,0/7 công 1,82 2,06 bê tông 41 51

SA.11300 PHÁ DỠ TƯỜNG SA.11310 PHÁ DỠ TƯỜNG BÊ TÔNG KHÔNG CỐT THÉP. Đơn vị tính: 1m3 Công tác Thành phần Đơn Chiều dày tường (cm) Mã hiệu xây lắp hao phí vị < 11 < 22 SA.113 Phá dỡ tường bê tông Nhân công 3,0/7 công 3,67 4,75 không cốt thép 11 12

SA.11320 PHÁ DỠ TƯỜNG BÊ TÔNG CỐT THÉP. Đơn vị tính: 1m3 Thành phần Đơn Chiều dày tường (cm) Mã hiệu Công tác xây lắp hao phí vị < 11 < 11 SA.113 Phá dỡ tường bê tông Nhân công 3,0/7 công 3,72 4,89 cốt thép 21 22

SA.11330 PHÁ DỠ TƯỜNG XÂY GẠCH CÁC LOẠI. Đơn vị tính: 1m3 Thành phần Đơn Chiều dày tường (cm) Mã hiệu Công tác xây lắp hao phí vị < 11 < 22 < 33 SA.113 Phá dỡ tường xây Nhân công 3,0/7 công 1,15 1,27 1,34 gạch 31 32 33

SA.11340 PHÁ DỠ TƯỜNG ĐÁ CÁC LOẠI. Đơn vị tính: 1m3 Mã Thành phần Đơn Chiều dày tường (cm) Công tác xây lắp hiệu hao phí vị < 22 < 33 SA.113 Phá dỡ tường xây Nhân công 3,0/7 công 1,34 1,67 đá các loại 41 42

SA.11400 PHÁ DỠ XÀ DẦM, GIẰNG, CỘT, TRỤ, SÀN MÁI. Đơn vị tính: 1m3 Xà, Cột, trụ Sàn dầm, mái bê Công tác Thành phần Đơn Mã hiệu giằng Bê tông Gạch, tông xây lắp hao phí vị bê tông cốt thép đá cốt cốt thép thép SA.114 Phá dỡ xà, dầm, Nhân công giằng, cột, trụ, công 7,48 6,33 1,75 7,68 3,0/7 sàn, mái 11 21 22 31

SA.11510 PHÁ DỠ BỜ NÓC, BỜ CHẢY. Đơn vị tính: 1m Mã Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Xây gạch Xây ngói bò hiệu xây lắp SA.115 Phá dỡ bờ nóc, Nhân công 3,0/7 công 0,04 0,02 bờ chảy 11 12

SA.11520 PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU TRÊN MÁI BẰNG. Đơn vị tính: 1m2 Gạch Bê Xi măng Công tác Thành phần Đơn vỉa tông xỉ Gạch Mã hiệu láng trên xây lắp hao phí vị nghiêng trên lá nem mái trên mái mái SA.115 Phá dỡ các kết cấu trên Nhân công 3,0/7 công 0,30 0,19 0,22 0,15 mái bằng 21 22 23 24

SA.11600 PHÁ LỚP VỮA TRÁT. Đơn vị tính: 1m2 Công tác Thành phần Tường, cột, Xà, dầm, Mã hiệu Đơn vị xây lắp hao phí trụ trần SA.116 Phá lớp vữa trát Nhân công 3,0/7 công 0,12 0,19 11 12

SA.11700 PHÁ DỠ HÀNG RÀO. Đơn vị tính: 1m2 Mã Thành phần Dây Công tác xây lắp Đơn vị Tre, gỗ hiệu hao phí thép gai SA.117 Phá dỡ hàng rào Nhân công 3,0/7 công 0,02 0,04 11 12

SA.11800 CẠO BỎ LỚP VÔI, SƠN CŨ. Đơn vị tính: 1m2 Lớp vôi Lớp sơn trên bề mặt trên bề mặt Mã Công tác Thành phần Đơn Tường Xà, hiệu xây lắp hao phí vị Bê Kim cột, dầm, Gỗ Kính tông loại trụ trần SA.118 Cạo bỏ Nhân công lớp vôi, công 0,06 0,07 0,11 0,10 0,15 0,20 3,0/7 sơn cũ 11 12 21 22 23 24

SA.11900 CẠO RỈ KẾT CẤU THÉP, ĐỤC NHÁM MẶT BÊ TÔNG. Đơn vị tính: 1m2 Mã Thành phần Đơn Cạo rỉ các kết Đục nhám Công tác xây lắp hiệu hao phí vị cấu thép mặt bê tông SA.119 Cạo rỉ các kết cấu Nhân công thép, đục nhám mặt công 0,25 0,15 3,0/7 bê tông 11 21

SA.12100 PHÁ DỠ KẾT CẤU BÊ TÔNG BẰNG MÁY. Đơn vị tính: 1m3 Phá dỡ bằng Phá dỡ bằng máy Công tác Thành phần Đơn búa căn khoan cầm tay Mã hiệu xây lắp hao phí vị Có cốt Không Có cốt Không thép cốt thép thép cốt thép SA.121 Phá dỡ kết Vật liệu cấu bê tông Que hàn kg 0,98 - 0,98 - bằng máy Nhân công 3,0/7 công 0,69 0,58 2,32 2,16 Máy thi công Máy khoan cầm ca - - 1,1 0,76 tay < 1,5KW Búa căn khí nén ca 0,32 0,26 - - 3m3/ph Máy nén khí ca 0,16 0,14 - - 360m3/h Máy hàn 23KW ca 0,24 - 0,24 - 11 12 21 22

SA.20000 CÔNG TÁC THÁO DỠ CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH SA.21100 THÁO DỠ KHUÔN CỬA GỖ. Đơn vị tính: 1m Thành phần Đơn Khuôn Khuôn Mã hiệu Công tác xây lắp hao phí vị cửa đơn cửa kép SA.211 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ Nhân công 3,5/7 công 0,10 0,15 11 12

SA.21200 THÁO DỠ CẦU THANG GỖ, VÁCH NGĂN CÁC LOẠI SA.21210 THÁO DỠ BẬC THANG GỖ. Đơn vị tính: 1 bậc Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SA.212 Tháo dỡ bậc thang gỗ Nhân công 3,5/7 công 0,06 11

SA.21220 THÁO DỠ YẾM THANG GỖ. Đơn vị tính: 1m2 Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SA.212 Tháo dỡ yếm thang gỗ Nhân công 3,5/7 công 0,08 21

SA.21230 THÁO DỠ LAN CAN GỖ. Đơn vị tính: 1m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SA.212 Tháo dỡ lan can gỗ Nhân công 3,5/7 công 0,10 31

SA.21240 THÁO DỠ VÁCH NGĂN. Đơn vị tính: 1m2 Nhôm Giấy, Mã Thành phần Đơn Khung kính, gỗ Công tác xây lắp ván ép, hiệu hao phí vị mắt cáo kính, gỗ ván thạch cao SA.212 Tháo dỡ vách ngăn Nhân công 3,5/7 công 0,03 0,04 0,11 41 42 43

SA.21250 THÁO DỠ VÁCH NGĂN. Đơn vị tính: 1m2 Thành phần Tường Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn vị Ván sàn hao phí gỗ SA.212 Tháo dỡ vách ngăn Nhân công 3,5/7 công 0,04 0,06 51 52

SA.21260 THÁO DỠ MÁI. Đơn vị tính: công/1m2 Mái Fibrôxi Mái ngói Công tác Thành phần măng Mã hiệu xây dựng hao phí Chiều cao (m) ≤4 ≤ 16 ≤4 ≤ 16 SA.212 Tháo dỡ mái Nhân công 3,5/7 0,07 0,10 0,06 0,07 61 62 63 64

SA.21270 THÁO DỠ TRẦN, GẠCH ỐP TƯỜNG. Đơn vị tính: công/1m2 Công tác Thành phần Gạch ốp Mã hiệu Trần xây dựng hao phí Tường Chân tường SA.212 Tháo dỡ trần Nhân công 3,5/7 0,06 0,11 0,13 71 72 73

SA.21300 THÁO DỠ PHỤ KIỆN VỆ SINH. Đơn vị tính: 1 bộ Mã Công tác Thành phần Đơn Chậu Chậu Bồn tắm Bệ xí hiệu xây lắp hao phí vị rửa tiểu SA.213 Tháo dỡ phụ Nhân công 3,5/7 công 0,50 0,11 0,15 0,15 kiện vệ sinh 11 12 13 14 Phụ kiện vệ sinh khác Mã Thành phần (như: gương soi, vòi Công tác xây lắp Đơn vị hiệu hao phí rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,…) SA.213 Tháo dỡ phụ kiện Nhân công 3,5/7 công 0,03 vệ sinh 15

SA.21400 THÁO DỠ CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG THỦ CÔNG. Đơn vị tính: 1 cấu kiện Thành Trọng lượng cấu kiện (kg) Công tác Đơn Mã hiệu phần xây lắp vị ≤ 20 ≤ 50 ≤ 100 ≤ 150 ≤ 250 ≤ 350 hao phí SA.214 Tháo dỡ cấu kiện bê Nhân công tông đúc công 0,09 0,13 0,21 0,27 0,38 0,72 3,5/7 sẵn bằng thủ công 11 12 13 14 15 16

SA.21500 THÁO DỠ CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG MÁY. Đơn vị tính: 1 cấu kiện Trọng lượng cấu kiện Mã Thành phần Đơn (tấn) Công tác xây lắp hiệu hao phí vị ≤ 2T ≤ 5T SA.215 Tháo dỡ cấu kiện bê Nhân công 3,5/7 công 0,12 0,18 tông đúc sẵn bằng máy Máy thi công Cần cẩu 10T ca 0,03 0,03 11 12

SA.21600 THÁO DỠ KẾT CẤU THÉP. Thành phần công việc: Chuẩn bị lắp dựng dàn giáo phục vụ tháo kết cấu, cắt rời bộ phận kết cấu cần tháo dỡ. Di chuyển, hạ kết cấu vận chuyển xếp gọn trong phạm vi 30m, tháo dỡ dàn giáo phục vụ tháo kết cấu. Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn cho người và thiết bị trong hoạt động dây chuyền. Đơn vị tính: 1 tấn Sàn thao tác, sàn Xà, Vì Mã Công tác Thành phần Đơn Cột băng tải, dầm, kèo, hiệu xây lắp hao phí vị thép sàn nhà giằng xà gồ công nghiệp SA.216 Tháo dỡ Vật liệu các kết cấu Que hàn kg 5,5 6,5 8,5 6,0 thép Thép dàn giáo kg 6,5 7,5 9,5 9,5 Gỗ kê m3 0,02 0,025 0,035 0,045 Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 4,0/7 công 8,5 9,5 11,5 14,5 Máy thi công Tời điện 5T ca - 1,2 1,35 1,25 Máy hàn 23KW ca 1,83 2,5 3,16 2,55 Kích thủy lực 5T ca 3,5 4,0 4,5 4,3 Máy khác % 2 2 2 2 11 12 13 14

SA.21700 THÁO DỠ TẤM LỢP, TẤM CHE TƯỜNG. Đơn vị tính: 100m2 Tấm lợp Tấm Mã Thành phần Đơn Công tác xây lắp Fibrô xi che hiệu hao phí vị Tôn măng tường SA.217 Tháo tấm lợp, Nhân công 3,5/7 công 3,5 4,5 5,5 tấm che tường Máy thi công Cần cẩu 16T ca 0,45 0,55 0,65 11 12 21

SA.21800 THÁO DỠ GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU. Đơn vị tính: 1 tấn Tháo dỡ Tháo dỡ Tháo dỡ gạch cửa lò gạch Công tác Thành phần Đơn gạch nung, đáy Mã hiệu trong lò xây lắp hao phí vị trong ống lò nung, nung khói cửa ống clinke khói SA.218 Tháo dỡ gạch Nhân công chịu lửa trong công 3,8 2,9 1,8 4,0/7 các kết cấu 11 21 31 (tiếp theo) Đơn vị tính: 1 tấn Tháo dỡ Tháo dỡ Tháo dỡ gạch trong Công tác Thành phần Đơn gạch Mã hiệu gạch thân phễu, xây lắp hao phí vị trong xiclon trong ống côn, cút thép SA.218 Tháo dỡ gạch Nhân công chịu lửa trong công 3,6 5,0 5,8 4,0/7 các kết cấu 41 51 61

SA.30000 CÔNG TÁC ĐỤC, KHOAN TẠO LỖ, CẮT ĐỂ SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT CẤU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG SA.31100 - SA.31500 CÔNG TÁC ĐỤC ĐỂ SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT CẤU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, định vị, đục, hoàn thiện bề mặt đục theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m.

SA.31100 ĐỤC LỖ THÔNG TƯỜNG XÂY GẠCH. Đơn vị tính: 1 lỗ Chiều dày tường (cm) ≤ 11 ≤ 22 Mã Công tác Thành phần Đơn 2 2 hiệu xây lắp hao phí vị Tiết diện lỗ (m ) Tiết diện lỗ (m ) ≤ ≤ ≤ ≤ ≤ ≤ 0,15 0,04 0,09 0,15 0,04 0,09 SA.311 Đục lỗ thông Nhân công tường xây công 0,08 0,10 0,12 0,12 0,14 0,16 3,5/7 gạch 11 12 13 21 22 23

SA.31200 ĐỤC LỖ THÔNG TƯỜNG BÊ TÔNG. Đơn vị tính: 1 lỗ Chiều dày tường (cm) ≤ 11 ≤ 22 Mã Công tác Thành phần Đơn hiệu xây lắp hao phí vị Tiết diện lỗ (m2) Tiết diện lỗ (m2) ≤ ≤ ≤ ≤ ≤ ≤ 0,04 0,09 0,15 0,04 0,09 0,15 SA.312 Đục lỗ Nhân công thông tường công 0,45 0,58 0,93 1,02 1,33 2,14 3,5/7 bê tông 11 12 13 21 22 23

SA.31300 ĐỤC MỞ TƯỜNG LÀM CỬA. Đơn vị tính: 1m2 Loại tường Mã Công tác Thành phần Đơn Bê tông Xây gạch hiệu xây lắp hao phí vị Chiều dày tường (cm) ≤ 11 ≤ 22 ≤ 33 ≤ 11 ≤ 22 ≤ 33 SA.313 Đục mở tường làm Nhân công 3,5/7 công 1,60 3,06 3,87 0,32 0,48 0,78 cửa 11 12 13 21 22 23

SA.31400 ĐỤC BÊ TÔNG ĐỂ GIA CỐ CÁC KẾT CẤU BÊ TÔNG. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Đơn Đục lớp bê Đục cột, Đục bê Thành phần hao phí tông sàn dày dầm, tông xilô, hiệu xây lắp vị ≤ 3,5cm tường ống khói SA.314 Đục bê Vật liệu tông để gia Mũi khoan Φ16mm cái 0,077 0,135 0,235 cố các kết Vật liệu khác % 5 5 5 cấu bê tông Nhân công 3,5/7 công 1,34 2,50 4,50 Máy thi công Máy khoan bê tông ca 0,67 1,25 2,25 0,85KW Máy cắt bê tông 1,5KW ca 0,67 1,25 2,25 Máy khác % 5 5 5 11 12 13

SA.31500 ĐỤC TƯỜNG, SÀN BÊ TÔNG ĐỂ TẠO RÃNH ĐỂ CÀI SÀN BÊ TÔNG, CHÔN ỐNG NƯỚC, ỐNG BẢO VỆ DÂY DẪN. Đơn vị tính: 1m Mã Công tác Tường, sàn bê tông Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây lắp Sâu ≤ 3 cm Sâu > 3 cm SA.315 Đục tường, Vật liệu sàn để tạo Mũi khoan Φ16mm cái 0,035 0,045 rãnh Vật liệu khác % 5 5 Nhân công 3,5/7 công 0,35 0,49 Máy thi công Máy khoan bê tông 0,85KW ca 0,25 0,35 Máy cắt bê tông 1,5KW ca 0,25 0,35 11 12

SA.31600 - SA.31700 ĐỤC LỚP MẶT NGOÀI BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG BÚA CĂN, MÁY KHOAN BÊ TÔNG. Thành phần công việc: Đục lớp bê tông bảo vệ mặt ngoài các loại kết cấu bê tông; Hoàn thiện bề mặt đục theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m.

SA.31600 ĐỤC LỚP MẶT NGOÀI BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG BÚA CĂN. Đơn vị tính: 1m2 Chiều dày đục ≤ 3cm Mã Công tác Thành phần Đơn Đục theo Đục theo Đục ngửa hiệu xây lắp hao phí vị phương hướng nằm từ dưới thẳng đứng ngang lên SA.316 Đục lớp Nhân công 3,5/7 công 0,10 0,16 0,18 mặt ngoài Máy thi công bê tông cốt thép bằng Búa3 căn khí nén ca 0,02 0,04 0,06 búa căn 3m /ph Máy nén khí ca 0,01 0,02 0,03 360m3/h 11 12 13

SA.31700 ĐỤC LỚP BÊ TÔNG MẶT NGOÀI BẰNG MÁY KHOAN BÊ TÔNG. Đơn vị tính: 1m2 Chiều dày đục ≤ 3cm Mã Công tác Đơn Đục theo Đục theo Đục Thành phần hao phí hiệu xây lắp vị phương phương ngửa từ thẳng đứng nằm ngang dưới lên SA.317 Đục lớp bê Vật liệu tông mặt Mũi khoan Φ16mm cái 0,03 0,035 0,04 ngoài bằng máy khoan Vật liệu khác % 5 5 5 bê tông Nhân công 3,5/7 công 0,30 0,37 0,45 Máy thi công Máy khoan bê tông ca 0,20 0,25 0,30 0,62KW 11 12 13

SA.31800 KHOAN TẠO LỖ BÊ TÔNG BẰNG MÁY KHOAN. Thành phần công việc: Định vị lỗ khoan, khoan lỗ qua bê tông, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m, thu dọn hiện trường. Đơn vị tính: 1 lỗ khoan Lỗ khoan Lỗ khoan Mã Công tác Thành phần Đơn Φ ≤ 12 mm Φ ≤ 16 mm hiệu xây lắp hao phí vị Chiều sâu khoan (cm) ≤5 ≤ 10 ≤ 15 ≤ 10 ≤ 15 ≤ 20 SA.318 Khoan Vật liệu tạo lỗ bê Mũi khoan tông cái 0,015 0,03 0,045 - - - Φ12mm bằng Mũi khoan máy cái - - - 0,03 0,045 0,06 Φ16mm khoan Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 0,014 0,016 0,018 0,018 0,021 0,023 Máy thi công Máy khoan bê ca 0,035 0,045 0,053 0,060 0,095 0,12 tông 0,62KW 11 12 13 21 22 23

SA.31900 KHOAN XUYÊN QUA BÊ TÔNG CỐT THÉP, LỖ KHOAN ĐƯỜNG KÍNH Φ > 70MM. Thành phần công việc: Định vị lỗ khoan, khoan mồi bằng máy khoan bê tông 0,62kW đường kính Φ24mm, khoan mở rộng lỗ khoan bằng máy khoan bê tông 1,5kW (góc khoan nghiêng bất kỳ), tiếp nước thường xuyên cho máy khoan. Hoàn thiện lỗ khoan đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 lỗ khoan Mã Công tác Đơn Chiều sâu khoan (cm) Thành phần hao phí hiệu xây lắp vị ≤ 30 ≤ 35 ≤ 40 > 40 SA.319 Khoan Vật liệu xuyên qua Mũi khoan hợp kim bê tông cốt Φ80mm cái 0,06 0,06 0,06 0,06 thép, lỗ khoan Mũi khoan hợp kim cái 0,200 0,200 0,200 0,200 đường kính Φ24mm Φ > 70mm Vật liệu khác % 2 2 2 2 Nhân công 3,5/7 công 0,18 0,19 0,20 0,21 Máy thi công Máy khoan bê tông ca 0,054 0,056 0,059 0,062 0,62KW Máy khoan bê tông ca 0,107 0,135 0,163 0,189 1,5KW 11 12 13 14

SA.32100 CẮT TƯỜNG BÊ TÔNG BẰNG MÁY. Đơn vị tính: 1m Mã Công tác Đơn Chiều dày tường (cm) Thành phần hao phí hiệu xây lắp vị ≤20 ≤30 ≤ 45 > 45 SA.321 Cắt tường Vật liệu bê tông Mũi khoan Φ24mm cái - 0,2 0,2 0,2 bằng máy Đá cắt viên 0,091 0,13 0,20 0,31 Đá mài viên 0,045 0,068 0,10 0,15 Vật liệu khác % 2 2 2 2 Nhân công 3,5/7 công 0,63 0,94 1,42 2,12 Máy thi công Máy khoan bê tông ca - 0,17 0,25 0,38 1,5KW Máy cắt bê tông ca 0,11 0,17 0,25 0,38 1,5KW Máy mài 1KW ca 0,05 0,07 0,11 0,17 Máy khác % 5 5 5 5 11 12 13 14

SA.32200 CẮT SÀN BÊ TÔNG BẰNG MÁY. Đơn vị tính: 1m Mã Công tác Đơn Chiều dày sàn (cm) Thành phần hao phí hiệu xây lắp vị ≤ 10 ≤ 15 ≤ 20 SA.322 Cắt sàn bê Vật liệu tông bằng Đá cắt viên 0,049 0,074 0,11 máy Đá mài viên 0,02 0,04 0,06 Vật liệu khác % 2 2 2 Nhân công 3,5/7 công 0,31 0,47 0,62 Máy thi công Máy cắt bê tông ca 0,067 0,1 0,16 1,5KW Máy mài 1KW ca 0,03 0,045 0,067 Máy khác % 5 5 5 11 12 13

SA.33000 CẮT SẮT THÉP CÁC LOẠI. Thành phần công việc: Chuẩn bị, lấy dấu, cắt, tẩy sắt thép chiều sâu cạnh tẩy 1-3 mm, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

SA.33100 CẮT THÉP TẤM. Đơn vị tính: 1m Công tác Chiều dầy thép (mm) Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị xây lắp 6-10 11-17 18-22 SA.331 Cắt thép tấm Vật liệu Ô xy chai 0,04 0,074 0,122 Khí gas kg 0,08 0,148 0,244 Vật liệu khác % 2 2 2 Nhân công 3,5/7 công 0,023 0,035 0,038 Máy thi công Máy mài 2,7KW ca 0,04 0,05 0,08 Máy khác % 5 5 5 11 12 13

SA.33200 CẮT SẮT U. Đơn vị tính: 1 mạch Mã Công tác Chiều cao sắt U (mm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây lắp 120-140 160-220 240-400 SA.332 Cắt sắt U Vật liệu Ô xy chai 0,014 0,0214 0,0293 Khí gas kg 0,028 0,0428 0,0586 Vật liệu khác % 2 2 2 Nhân công 3,5/7 công 0,043 0,052 0,10 Máy thi công Máy mài 2,7KW ca 0,05 0,06 0,06 Máy khác % 5 5 5 11 12 13

SA.33300 CẮT SẮT I. Đơn vị tính: 1 mạch Công tác Chiều cao sắt I (mm) Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị xây lắp 140-150 155-165 190-195 SA.333 Cắt sắt I Vật liệu Ô xy chai 0,138 0,18 0,21 Khí gas kg 0,276 0,360 0,420 Vật liệu khác % 2 2 2 Nhân công 3,5/7 công 0,08 0,10 0,14 Máy thi công Máy mài 2,7KW ca 0,04 0,045 0,05 Máy khác % 5 5 5 11 12 13

SA.33400 CẮT SẮT L. Đơn vị tính: 1 mạch Công tác Quy cách sắt L (mm) Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị xây lắp L75 - L90 L100 - L120 SB.334 Cắt sắt L Vật liệu Ô xy chai 0,03 0,07 Khí gas kg 0,06 0,14 Vật liệu khác % 2 2 Nhân công 3,5/7 công 0,19 0,21 Máy thi công Máy mài 2,7KW ca 0,01 0,015 Máy khác % 5 5 11 12

SA.34000 KHOAN, DOA LỖ SẮT THÉP. Thành phần công việc: Chuẩn bị, lấy dấu, khoan, doa lỗ sắt thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu phạm vi 30m. Nếu khoan, doa lỗ cần sử dụng giàn giáo, sàn công tác, thiết bị phục vụ biện pháp thi công thì hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công của các công tác này được tính riêng. SA.34100 KHOAN LỖ SẮT THÉP DÀY 5 - 22MM, LỖ KHOAN Φ14 - 27mm Đơn vị tính: 10 lỗ Đơn Ngang Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đứng cần vị cần SA.341 Khoan lỗ sắt, thép Nhân công 4,0/7 công 0,135 0,29 dày 5 - 22mm, Máy thi công lỗ khoan Máy khoan 4,5KW ca 0,291 0,464 Φ14 - 27mm 11 12

SA.34200 DOA LỖ SẮT THÉP. Đơn vị tính: 10 lỗ Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Đứng cần Ngang cần xây lắp vị SA.342 Doa lỗ sắt thép Nhân công 4,0/7 công 0,18 0,29 Máy thi công Máy nén khí ca 0,6 0,74 240m3/h 11 12

SA.40000 CÔNG TÁC LÀM SẠCH CÁC KẾT CẤU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG SA.41000 ĐỤC TẨY BỀ MẶT BÊ TÔNG CÁC KẾT CẤU. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đục tẩy bề mặt bê tông bằng thủ công theo đúng yêu cầu của thiết kế. Đảm bảo vệ sinh và an toàn lao động hoạt động xung quanh khu vực sửa chữa (nếu có). Dọn vệ sinh sau khi đục, vận chuyển và đổ phế liệu ra khỏi phạm vi các tầng, sàn trong phạm vi 30m.

SA.41100 ĐỤC TẨY BỀ MẶT TƯỜNG, CỘT, DẦM, TRẦN, SÀN BÊ TÔNG. Đơn vị tính: 1m2 Công tác Thành phần Đơn Dầm, Mã hiệu Tường Cột sàn xây lắp hao phí vị trần SA.411 Đục tẩy bề mặt cột, dầm, trần, Nhân công 3,5/7 công 0,42 0,44 0,46 0,41 sàn bê tông 11 12 13 14

SA.41200 TẨY RỈ KẾT CẤU THÉP. Đơn vị tính: 1m2 bề mặt kết cấu Tẩy rỉ kết cấu thép Mã Công tác Thành phần Đơn Cầu thang, Xà, dầm, hiệu xây lắp hao phí vị Cột thép, lan can và giằng, vai cột kết cấu vì kèo tương tự SA.412 Tẩy rỉ kết Vật liệu cấu thép, thép trong Thép dàn giáo kg 0,275 0,35 0,30 bê tông Gỗ ván m3 0,005 0,0065 0,006 Chổi cáp cái 0,10 0,10 0,10 Đá mài viên 0,45 0,45 0,45 Vật liệu khác % 2 2 2 Nhân công 3,5/7 công 0,25 0,45 0,35 Máy thi công Máy mài 1KW ca 0,12 0,22 0,17 Máy khác % 5 5 5 11 12 13 Ghi chú: công tác trên đã bao gồm lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo

SA.50000 CÁC CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ KẾT CẤU KHÁC SA.51000 THÁO DỠ LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo, tháo dỡ các lớp bảo ôn đường ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bốc xếp, vận chuyển, tập kết phế thải trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày lớp bảo ôn (mm) hiệu xây lắp hao phí vị ≤ 25 ≤ 50 ≤ 75 ≤ 100 SA.510 Tháo dỡ lớp Vật liệu bảo ôn Thép làm biện pháp kg 0,82 0,85 0,89 0,93 đường ống Gỗ ván m3 0,007 0,008 0,009 0,0097 Vật liệu khác % 10 10 10 10 Nhân công 3,5/7 công 1,83 1,85 2,03 2,23 11 12 13 14

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BỘ XÂY DỰNG. Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG. (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng) Phần 2

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG.

Chương II CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC BỘ PHẬN,

KẾT CẤU CÔNG TRÌNH SB.10000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÁC KẾT CẤU XÂY ĐÁ. Thành phần công việc: Chuẩn bị, làm sạch lớp vữa cũ và phế thải bám trên mặt kết cấu xây cũ (nếu có), làm ẩm kết cấu cũ trước khi xây, xác định tim cốt, căng dây, lấy mốc, trộn vữa, xây bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn khi kết thúc công việc. Vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 30m. Ghi chú: - Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố. - Trường hợp cần sử dụng giàn giáo trong công tác sửa chữa thì công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo được tính riêng

SB.11000 XÂY ĐÁ HỘC SB.11100 XÂY MÓNG. Đơn vị tính: 1m3 Mã Chiều dày (cm) Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị hiệu ≤ 60 > 60 SB.111 Xây móng Vật liệu Đá hộc m3 1,22 1,22 Đá dăm 4x6 cm m3 0,058 0,058 Vữa m3 0,43 0,428 Nhân công 3,5/7 công 2,19 2,11 10 20

SB.11200 XÂY TƯỜNG THẲNG. Đơn vị tính: 1m3 Mã Chiều dày (cm) Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị hiệu ≤ 60 > 60 SB.112 Xây tường thẳng Vật liệu Đá hộc m3 1,22 1,22 Đá dăm 4x6cm m3 0,058 0,058 Vữa m3 0,428 0,428

SB.11300 XÂY TƯỜNG TRỤ PIN, TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ. Mã Chiều dày (cm) Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị hiệu ≤ 60 > 60 SB.113 Xây tường trụ pin, Vật liệu tường cong nghiêng Đá hộc m3 1,22 1,22 vặn vỏ đỗ Đá dăm 4x6cm m3 0,058 0,058 Vữa m3 0,428 0,428 Nhân công 3,5/7 công 2,70 2,58 10 20

SB.11400 XÂY MỐ, TRỤ, CỘT, TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU CẦU. Đơn vị tính: 1m3 Tường Mã Công tác Thành phần Trụ, cánh, Đơn vị Mố hiệu xây lắp hao phí cột tường đầu cầu SB.114 Xây mố, trụ, Vật liệu cột, tường Đá hộc m3 1,22 1,22 1,22 cánh, tường Đá dăm 4x6cm m3 0,06 0,058 0,058 đầu cầu Vữa m3 0,428 0,428 0,428 Nhân công 3,5/7 công 2,84 4,57 2,73 10 20 30

SB.11500 XÂY MẶT BẰNG, MÁI DỐC. Mã Công tác Thành phần Đơn Mặt Mái dốc Mái dốc hiệu xây lắp hao phí vị bằng thẳng cong SB.115 Xây mặt Vật liệu bằng, mái Đá hộc m3 1,22 1,22 1,24 dốc Đá dăm 4x6 m3 0,058 0,058 0,058 Vữa m3 0,428 0,428 0,428 Nhân công 3,5/7 công 2,39 2,52 2,78 10 20 30

SB.11600 XẾP ĐÁ KHAN MẶT BẰNG, MÁI DỐC. Đơn vị tính: 1m3 Xếp đá khan Xếp đá khan Công không chít mạch có chít mạch Mã Thành phần Đơn tác xây Mái Mái Mái Mái hiệu hao phí vị Mặt Mặt lắp dốc dốc dốc dốc bằng bằng thẳng cong thẳng cong SB.116 Xếp đá Vật liệu khan Đá hộc m3 1,22 1,22 1,24 1,22 1,22 1,24 mặt Đá dăm 4x6 m3 0,062 0,062 0,066 0,062 0,062 0,066 bằng, mái dốc Vữa m3 - - - 0,068 0,068 0,068 Nhân công công 1,38 1,61 2,05 1,78 2,01 2,08 3,5/7 10 20 30 40 50 60

SB.11700 XÂY CỐNG VÀ CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC. Xây các bộ Mã Thành phần Đơn phận, kết Công tác xây lắp Xây cống hiệu hao phí vị cấu phức tạp khác SB.117 Xây cống Vật liệu Đá hộc m3 1,22 1,24 SB.117 Xây các bộ phận Đá dăm 4x6 m3 0,058 0,058 kết cấu phức tạp Vữa m3 0,428 0,428 khác Nhân công 3,5/7 công 3,19 4,27 10 20 SB.12000 XÂY ĐÁ XANH MIẾNG (10x20x30)cm

SB.12100 XÂY MÓNG SB.12200 XÂY TƯỜNG SB.12300 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP. Đơn vị tính: 1m3 Tường Trụ Mã Công tác Thành phần Đơn Móng Chiều dày (cm) độc hiệu xây lắp hao phí vị ≤30 >30 lập SB.121 Xây móng Vật liệu SB.122 Xây tường Đá xanh miếng m3 0,91 0,91 0,87 0,87 SB.123 Xây trụ Vữa m3 0,163 0,163 0,194 0,255 độc lập Nhân công 3,5/7 công 2,65 2,99 2,64 4,59 10 10 20 10

SB.13000 XÂY ĐÁ CHẺ. SB.13100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20)cm SB.13200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20)cm SB.13300 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20)cm Đơn vị tính: 1m3 Tường Trụ Mã Công tác Thành phần Đơn Móng Chiều dày (cm) độc hiệu xây lắp hao phí vị ≤30 >30 lập SB.131 Xây móng Vật liệu SB.132 Xây tường Đá chẻ viên 439 439 439 418 SB.133 Xây trụ Vữa m3 0,306 0,306 0,306 0,316 độc lập Nhân công 3,5/7 công 3,2 3,56 3,2 4,61 10 10 20 10 SB.13400 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20x20x25)cm SB.13500 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20x20x25)cm Đơn vị tính: 1m3 Tường Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí Móng Chiều dày (cm) hiệu xây lắp vị ≤30 >30 SB.134 Xây móng Vật liệu Đá chẻ viên 73 74 73 SB.135 Xây tường Đá dăm chèn m3 0,048 0,051 0,048 Vữa m3 0,286 0,296 0,286 Nhân công 3,5/7 công 1,63 1,75 1,67 10 10 20 SB.13600 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15x20x25)cm SB.13700 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15x20x25)cm Đơn vị tính: 1m3 Tường Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí Móng Chiều dày (cm) hiệu xây lắp vị ≤30 >30 SB.136 Xây móng Vật liệu Đá chẻ viên 110 111 110 SB.137 Xây tường Vữa m3 0,296 0,306 0,296 Nhân công 3,5/7 công 1,71 1,77 1,73 10 10 20

SB.20000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC); GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP. Thành phần công việc: Chuẩn bị, cạo rửa sạch lớp vữa cũ và phế thải bám trên mặt kết cấu xây cũ (nếu có), làm ẩm kết cấu cũ trước khi xây, trộn vữa xây, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Ghi chú: - Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố. - Trường hợp cần sử dụng giàn giáo trong công tác sửa chữa thì công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo được tính riêng

SB.21000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ. SB.21110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x10x60)CM BẰNG VỮA

XÂY BÊ TÔNG NHẸ. Đơn vị tính: 1m3 Đơn Chiều dày (cm) Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí vị 7,5 10 SB.211 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 216 213 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,061 0,079 Nhân công 3,5/7 công 1,48 1,45 11 12 SB.21120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x10x60)CM BẰNG VỮA

XÂY BÊ TÔNG NHẸ. Đơn vị tính: 1m3 Mã Chiều dày Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị hiệu 10cm SB.211 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 162 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,061 Nhân công 3,5/7 công 1,39 21 SB.21130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x10x60)CM BẰNG VỮA

XÂY BÊ TÔNG NHẸ. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Đơn Chiều dày (cm) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị 10 12,5 SB.211 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 132 130 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,051 0,061 Nhân công 3,5/7 công 1,32 1,42 31 32 SB.21140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x10x60)CM BẰNG VỮA

XÂY BÊ TÔNG NHẸ. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 10 15 SB.211 Xây tường Vật liệu thẳng Gạch viên 110 108 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,044 0,061 SB.21150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x10x60)CM BẰNG VỮA

XÂY BÊ TÔNG NHẸ. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Đơn Chiều dày (cm) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị 10 17,5 SB.211 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 95 93 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,039 0,061 Nhân công 3,5/7 công 1,20 1,17 51 52 SB.21160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x10x60)CM BẰNG VỮA

XÂY BÊ TÔNG NHẸ. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác xây Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu dựng 10 25 SB.211 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 67 65 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,031 0,061 SB.21170 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x20x60)CM BẰNG VỮA

XÂY BÊ TÔNG NHẸ. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 7,5 20 SB.211 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 111 106 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,036 0,079 Nhân công 3,5/7 công 1,24 1,21 71 72 SB.21180 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x20x60)CM BẰNG VỮA

XÂY BÊ TÔNG NHẸ. Đơn vị tính: 1m3 Công tác Chiều dày (cm) Mã Đơn Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị 10 20 SB.211 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 84 82 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,036 0,061 SB.21190 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x20x60)CM BẰNG VỮA

XÂY BÊ TÔNG NHẸ. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 12,5 20 SB.211 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 66 65 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,036 0,051 Nhân công 3,5/7 công 1,08 1,07 91 92 SB.21210 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x20x60)CM BẰNG VỮA

XÂY BÊ TÔNG NHẸ. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 15 20 SB.212 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 55 55 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,035 0,044 SB.21220 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x20x60)CM BẰNG VỮA

XÂY BÊ TÔNG NHẸ. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 17,5 20 SB.212 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 48 47 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,036 0,039 Nhân công 3,5/7 công 0,99 0,99 21 22 SB.21230 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20x20x60)CM BẰNG VỮA

XÂY BÊ TÔNG NHẸ. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Đơn vị Chiều dày Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị 20cm SB.212 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 42 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,036 Nhân công 3,5/7 công 0,96 31 SB.21240 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x20x60)CM BẰNG VỮA

XÂY BÊ TÔNG NHẸ. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 20 25 SB.212 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 34 34 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,031 0,036 Nhân công 3,5/7 công 0,99 0,91 41 42 SB.21250 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x30x60)CM BẰNG VỮA

XÂY BÊ TÔNG NHẸ. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 7,5 30 SB.212 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 74 71 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,027 0,079 SB.21260 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x30x60)CM BẰNG VỮA

XÂY BÊ TÔNG NHẸ. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 10 30 SB.212 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 56 54 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,027 0,061 Nhân công 3,5/7 công 1,05 1,01 61 62 SB.21270 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x30x60)CM BẰNG VỮA

XÂY BÊ TÔNG NHẸ. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 12,5 30 SB.212 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 45 44 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,028 0,051 SB.21280 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x30x60)CM BẰNG VỮA

XÂY BÊ TÔNG NHẸ. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Đơn Chiều dày (cm) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị 15 30 SB.212 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 37 37 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,031 0,044 Nhân công 3,5/7 công 0,92 0,92 81 82 SB.21290 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x30x60)CM BẰNG VỮA

XÂY BÊ TÔNG NHẸ. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Đơn Chiều dày (cm) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị 17,5 30 SB.212 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 32 32 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,027 0,039 SB.21310 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20x30x60)CM BẰNG VỮA

XÂY BÊ TÔNG NHẸ. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 20 30 SB.213 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 28 28 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,027 0,036 Nhân công 3,5/7 công 0,85 0,85 11 12 SB.21320 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x30x60)CM BẰNG VỮA

XÂY BÊ TÔNG NHẸ. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 25 30 SB.213 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 22 22 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,027 0,031

SB.22000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG. SB.22110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x10x60)CM BẰNG VỮA

THÔNG THƯỜNG. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 7,5 10 SB.221 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 197 188 Vữa m3 0,172 0,220 Nhân công 3,5/7 công 1,53 1,51 11 12 SB.22120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x10x60)CM BẰNG VỮA

THÔNG THƯỜNG. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Đơn Chiều dày Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị 10cm SB.221 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 148 Vữa m3 0,171 Nhân công 3,5/7 công 1,45 21 SB.22130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x10x60)CM BẰNG

VỮA THÔNG THƯỜNG. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 10 12,5 SB.221 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 121 118 Vữa m3 0,144 0,172 Nhân công 3,5/7 công 1,39 1,38 31 32 SB.22140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x10x60)CM BẰNG VỮA

THÔNG THƯỜNG. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 10 15 SB.221 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 103 99 Vữa m3 0,122 0,172 SB.22150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x10x60)CM BẰNG

VỮA THÔNG THƯỜNG. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 10 17,5 SB.221 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 90 85 Vữa m3 0,110 0,172 Nhân công 3,5/7 công 1,27 1,26 51 52 SB.22160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x10x60)CM BẰNG VỮA

THÔNG THƯỜNG. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 10 25 SB.221 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 64 59 Vữa m3 0,085 0,172 SB.22170 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x20x60)CM BẰNG VỮA

THÔNG THƯỜNG. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 7,5 20 SB.221 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 105 94 Vữa m3 0,100 0,220 Nhân công 3,5/7 công 1,32 1,30 71 72 SB.22180 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x20x60)CM BẰNG VỮA

THÔNG THƯỜNG. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 10 20 SB.221 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 80 74 Vữa m3 0,100 0,171 SB.22190 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x20x60)CM BẰNG

VỮA THÔNG THƯỜNG. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 12,5 20 SB.221 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 63 61 Vữa m3 0,100 0,144 Nhân công 3,5/7 công 1,12 1,12 91 92 SB.22210 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x20x60)CM BẰNG VỮA

THÔNG THƯỜNG. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 15 20 SB.222 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 53 52 Vữa m3 0,100 0,124 SB.22220 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x20x60)CM BẰNG

VỮA THÔNG THƯỜNG. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 17,5 20 SB.222 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 45 45 Vữa m3 0,100 0,110 Nhân công 3,5/7 công 1,03 1,03 21 22 SB.22230 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20x20x60)CM BẰNG VỮA

THÔNG THƯỜNG. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Đơn Chiều dày Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị 20cm SB.222 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 40 Vữa m3 0,100 Nhân công 3,5/7 công 1,00 31 SB.22240 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x20x60)CM BẰNG VỮA

THÔNG THƯỜNG. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 20 25 SB.222 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 32 32 Vữa m3 0,085 0,100 Nhân công 3,5/7 công 0,95 0,96 41 42 SB.22250 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x30x60)CM BẰNG VỮA

THÔNG THƯỜNG. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 7,5 30 SB.222 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 72 62 Vữa m3 0,074 0,220 SB.22260 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x30x60)CM BẰNG VỮA

THÔNG THƯỜNG. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 10 30 SB.222 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 54 49 Vữa m3 0,075 0,172 Nhân công 3,5/7 công 1,07 1,05 61 62 SB.22270 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x30x60)CM BẰNG

VỮA THÔNG THƯỜNG. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 12,5 30 SB.222 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 43 41 Vữa m3 0,075 0,144 SB.22280 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x30x60)CM BẰNG VỮA

THÔNG THƯỜNG. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 15 30 SB.222 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 36 35 Vữa m3 0,075 0,122 Nhân công 3,5/7 công 0,97 0,97 81 82 SB.22290 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x30x60)CM BẰNG

VỮA THÔNG THƯỜNG. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 17,5 30 SB.222 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 31 30 Vữa m3 0,075 0,110 SB.22310 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20x30x60)CM BẰNG VỮA

THÔNG THƯỜNG. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 20 30 SB.223 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 27 27 Vữa m3 0,075 0,100 Nhân công 3,5/7 công 0,90 0,90 11 12 SB.22320 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x30x60)CM BẰNG VỮA

THÔNG THƯỜNG. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 25 30 SB.223 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 21 21 Vữa m3 0,075 0,085

SB.23000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ SB.23110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG. CHƯNG ÁP (7,5x17x39)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 7,5 17 SB.231 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 200 192 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,043 0,082 Nhân công 3,5/7 công 1,56 1,54 11 12

SB.23120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG. CHƯNG ÁP (10x20x39)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 10 20 SB.231 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 128 123 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,039 0,065

SB.23130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG. CHƯNG ÁP (15x10x30)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 10 15 SB.231 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 218 214 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,050 0,068 Nhân công 3,5/7 công 1,59 1,58 31 32

SB.23140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG. CHƯNG ÁP (15x20x30)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 15 20 SB.231 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 110 109 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,042 0,051

SB.23150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG. CHƯNG ÁP (20x10,5x40)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 10,5 20 SB.231 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 118 115 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,039 0,062 Nhân công 3,5/7 công 1,40 1,39 51 52

SB.23160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG. CHƯNG ÁP (20x22x40)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 20 22 SB.231 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 57 56 Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,037 0,039

SB.24000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG SB.24110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG. CHƯNG ÁP (7,5x17x39)CM BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 7,5 17 SB.241 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 187 168 Vữa m3 0,109 0,231 Nhân công 3,5/7 công 1,57 1,58 11 12

SB.24120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG. CHƯNG ÁP (10x20x39)CM BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 10 20 SB.241 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 120 112 Vữa m3 0,110 0,183

SB.24130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG. CHƯNG ÁP (15x10x30)CM BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Đơn Chiều dày (cm) Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị 10 15 SB.241 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 201 192 Vữa m3 0,144 0,192 Nhân công 3,5/7 công 1,61 1,60 31 32

SB.24140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG. CHƯNG ÁP (15x20x30)CM BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 15 20 SB.241 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 103 101 Vữa m3 0,120 0,144

SB.24150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG. CHƯNG ÁP (20x10,5x40)CM BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 10,5 20 SB.241 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 111 104 Vữa m3 0,109 0,175 Nhân công 3,5/7 công 1,45 1,45 51 52

SB.24160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG. CHƯNG ÁP (20x22x40)CM BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây dựng 20 22 SB.241 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 54 53 Vữa m3 0,102 0,109 Nhân công 3,5/7 công 1,20 1,20 61 62

SB.30000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÁC KẾT CẤU XÂY GẠCH KHÁC. Thành phần công việc: Chuẩn bị, cạo rửa sạch lớp vữa cũ và phế thải bám trên mặt kết cấu xây (nếu có), làm ẩm kết cấu cũ, gạch xây trước khi xây, xác định tim cốt, căng dây, lấy mốc, trộn vữa, xây bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn khi kết thúc công việc. Vận chuyển vật liệu, dụng cụ, phế thải trong phạm vi 30m. Ghi chú: - Chỉ dùng gạch cũ để xây khi gạch thu hồi còn đảm bảo quy định về kỹ thuật; - Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố; - Trường hợp cần sử dụng dàn giáo trong công tác sửa chữa thì công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo được tính riêng. SB.31000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG (6,5x10,5x22)cm

SB.31100 XÂY MÓNG. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây lắp ≤33 >33 SB.311 Xây móng Vật liệu Gạch viên 561 550 Vữa m3 0,30 0,31 Nhân công 3,5/7 công 1,54 1,38 10 20

SB.31200 XÂY TƯỜNG THẲNG. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (cm) hiệu xây lắp hao phí vị ≤11 ≤33 >33 SB.312 Xây tường thẳng Vật liệu Gạch viên 656 561 550 Vữa m3 0,23 0,30 0,31 Nhân công công 2,02 1,76 1,53 3,5/7 10 20 30

SB.31300 XÂY CỘT, TRỤ. Mã Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Xây cột, trụ hiệu SB.313 Xây cột, trụ Vật liệu Gạch viên 550 Vữa m3 0,31 Nhân công 3,5/7 công 3,18 10

SB.31400 XÂY TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Chiều dày (cm) Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây lắp ≤33 >33 SB.314 Xây tường Vật liệu cong nghiêng Gạch viên 561 550 vặn vỏ đỗ Vữa m3 0,30 0,31

SB.31500 XÂY CỐNG SB.31600 XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC. Đơn vị tính: 1m3 Cống Kết cấu Mã Công tác Thành phần Thành Đơn vị Cuốn phức tạp hiệu xây lắp hao phí vòm cong khác cong SB.315 Xây cống Vật liệu SB.316 Xây các bộ Gạch viên 561 571 584 phận, kết cấu Vữa m3 0,29 0,30 0,29 phức tạp khác Nhân công công 4,89 4,50 3,79 3,5/7 10 20 10 SB.32000 XÂY GẠCH ĐẤT NUNG (5x10x20)CM; (4,5x9x19)CM; (4x8x19)CM SB.32110 XÂY MÓNG GẠCH (5x10x20)CM Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Đơn Chiều dày (cm) Thành phần hao phí hiệu xây lắp vị ≤ 30 > 30 SB.321 Xây móng gạch Vật liệu (5x10x20)cm Gạch viên 826 796 Vữa m3 0,31 0,32 SB.32120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (5x10x20)CM Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (cm) hiệu xây lắp hao phí vị ≤10 ≤30 >30 SB.321 Xây tường Vật liệu thẳng gạch Gạch viên 847 826 798 (5x10x20)cm Vữa m3 0,26 0,31 0,32 Nhân công công 2,37 1,97 1,77 3,5/7 21 22 23 SB.32130 XÂY CỘT, TRỤ GẠCH (5x10x20)CM

SB.32140 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC GẠCH. (5x10x20)CM Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Đơn Xây cột, Kết cấu Thành phần hao phí hiệu xây lắp vị trụ phức tạp SB.321 Xây cột, trụ gạch Vật liệu (5x10x20)cm SB.321 Xây các bộ phận, Gạch viên 798 836 kết cấu phức tạp Vữa m3 0,32 0,31 khác gạch (5x10x20)cm Nhân công 3,5/7 công 3,80 4,17 SB.32210 XÂY MÓNG GẠCH (4,5x9x19)CM Mã Đơn Chiều dày (cm) Công tác xây lắp Thành phần hao phí hiệu vị ≤ 30 > 30 SB.322 Xây móng gạch Vật liệu (4,5x9x19)cm Gạch viên 956 938 Vữa m3 0,32 0,33 Nhân công 3,5/7 công 1,8 1,6 11 12 SB.32220 XÂY TƯỜNG GẠCH (4,5x9x19)CM Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (cm) hiệu xây lắp hao phí vị ≤10 ≤30 >30 SB.322 Xây tường Vật liệu thẳng gạch Gạch viên 1009 956 939 (4,5x9x19)cm Vữa m3 0,26 0,32 0,33 Nhân công 3,5/7 công 2,62 2,11 2,07 21 22 23 SB.32230 XÂY CỘT, TRỤ GẠCH (4,5x9x19)CM

SB.32240 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC GẠCH. (4,5x9x19)CM Đơn vị tính: 1m3 Kết cấu Mã Thành phần Đơn Xây cột, Công tác xây lắp phức tạp hiệu hao phí vị trụ khác Xây cột, trụ gạch SB.322 Vật liệu (4,5x9x19)cm SB.322 Xây các bộ phận Gạch viên 939 956 kết cấu phức tạp Vữa m3 0,33 0,33 khác gạch Nhân công 3,5/7 công 4,22 4,43 (4,5x9x19)cm 30 40 SB.32310 XÂY MÓNG GẠCH (4x8x19)CM Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Đơn Chiều dày (cm) Thành phần hao phí hiệu xây lắp vị ≤ 30 > 30 SB.323 Xây móng gạch Vật liệu (4x8x19)cm Gạch viên 1187 1157 Vữa m3 0,35 0,36 Nhân công 3,5/7 công 2,43 2,16 11 12 SB.32320 XÂY TƯỜNG GẠCH (4x8x19)CM Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (cm) hiệu xây lắp hao phí vị ≤10 ≤30 >30 SB.323 Xây tường Vật liệu thẳng gạch Gạch viên 1341 1132 1106 (4x8x19)cm Vữa m3 0,20 0,33 0,35 Nhân công 3,5/7 công 2,84 2,56 2,46 21 22 23 SB.32330 XÂY CỘT, TRỤ GẠCH (4x8x19)CM

SB.32340 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC GẠCH. (4x8x19)CM Đơn vị tính: 1m3 Kết cấu Mã Thành phần Xây cột, Công tác xây lắp Đơn vị phức tạp hiệu hao phí trụ khác SB.323 Xây cột, trụ gạch Vật liệu (4x8x19)cm SB.323 Xây các bộ phận Gạch viên 1069 1109 kết cấu phức tạp Vữa m3 0,33 0,33 khác gạch Nhân công 3,5/7 công 4,74 4,78 (4x8x19)cm 30 40

SB.33000 XÂY GẠCH ỐNG, GẠCH RỖNG 6 LỖ. SB.33100 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (10x10x20)CM Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (cm) hiệu xây lắp hao phí vị ≤10 ≤30 >30 SB.331 Xây tường Vật liệu Gạch viên 469 459 449 Vữa m3 0,15 0,17 0,18 Nhân công công 1,62 1,47 1,21 3,5/7 10 20 30 SB.33200 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (8x8x19)CM Công tác Thành phần Chiều dày (cm) Mã Đơn hiệu xây lắp hao phí vị ≤10 ≤30 >30 SB.332 Xây tường Vật liệu Gạch viên 696 662 620 Vữa m3 0,17 0,21 0,27 Nhân công công 2,06 1,81 1,58 3,5/7 10 20 30 SB.33300 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (9x9x19)CM Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (cm) hiệu xây lắp hao phí vị ≤10 ≤30 >30 SB.333 Xây tường Vật liệu Gạch viên 561 530 520 Vữa m3 0,16 0,19 0,22 Nhân công công 1,85 1,65 1,41 3,5/7 10 20 30 SB.33400 XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (10x15x22)CM Mã Thành phần Đơn Chiều dày (cm) Công tác xây lắp hiệu hao phí vị ≤ 10 > 10 SB.334 Xây tường Vật liệu Gạch viên 281 269 Vữa m3 0,17 0,18 Nhân công 3,5/7 công 1,42 1,21 10 20 SB.33500 XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (10x13,5x22)CM Đơn vị tính: 1m3 Mã Thành phần Đơn Chiều dày (cm) Công tác xây lắp hiệu hao phí vị ≤ 10 > 10 SB.335 Xây tường Vật liệu Gạch viên 304 296 Vữa m3 0,16 0,17 Nhân công 3,5/7 công 1,45 1,25 10 20 SB.33600 XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (8,5x13x20)CM Đơn vị tính: 1m3 Mã Thành phần Đơn Chiều dày (cm) Công tác xây lắp hiệu hao phí vị ≤ 10 > 10 SB.336 Xây tường Vật liệu Gạch viên 402 388 Vữa m3 0,17 0,18

SB.34000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG, GẠCH SILICÁT, GẠCH THÔNG GIÓ, GẠCH CHỊU LỬA. SB.34110 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (20x20x40)CM Đơn vị tính: 1m3 Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày 20cm xây lắp SB.341 Xây tường Vật liệu Gạch viên 58 Vữa m3 0,11 Nhân công 3,5/7 công 1,52 10 SB.34120 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15x20x40)CM Đơn vị tính: 1m3 Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày 15cm xây lắp SB.341 Xây tường Vật liệu Gạch viên 79 Vữa m3 0,11 Nhân công 3,5/7 công 1,63 20 SB.34130 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10x20x40)CM Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày 10cm xây lắp SB.341 Xây tường Vật liệu Gạch viên 117 Vữa m3 0,11 Nhân công 3,5/7 công 1,81 30 SB.34140 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (19x19x39)CM Đơn vị tính: 1m3 Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày 19cm xây lắp SB.341 Xây tường Vật liệu Gạch viên 66 Vữa m3 0,12 Nhân công 3,5/7 công 1,59 40 SB.34150 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15x19x39)CM Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày 15cm xây lắp SB.341 Xây tường Vật liệu Gạch viên 84 Vữa m3 0,12 Nhân công 3,5/7 công 1,67 50 SB.34160 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10x19x39)CM Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị 10cm SB.341 Xây tường Vật liệu Gạch viên 125 Vữa m3 0,12 Nhân công 3,5/7 công 1,84 60 SB.34170 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (11,5x19x24)CM Công tác Chiều dày Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị xây lắp 11,5cm SB.341 Xây tường Vật liệu Gạch viên 174 Vữa m3 0,13 Nhân công 3,5/7 công 2,0 70 SB.34180 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (11,5x9x24)CM Đơn vị tính: 1m3 Công tác Chiều dày Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị xây lắp 11,5cm SB.341 Xây tường Vật liệu Gạch viên 340 Vữa m3 0,22 Nhân công 3,5/7 công 2,19 80 SB.34190 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15x20x30)CM Chiều dày Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị 15cm SB.341 Xây tường Vật liệu Gạch viên 103 Vữa m3 0,12 Nhân công 3,5/7 công 1,79 90 SB.34210 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (12x19x39)CM Đơn vị tính: 1m3 Công tác Chiều dày Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị xây lắp 12cm SB.342 Xây tường Vật liệu Gạch viên 105 Vữa m3 0,12 Nhân công 3,5/7 công 1,80 10 SB.34220 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (20x15x39)CM Công tác Chiều dày Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị xây lắp 20cm SB.342 Xây tường Vật liệu Gạch viên 79 Vữa m3 0,13 Nhân công 3,5/7 công 1,64 20 SB.34230 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (17x15x39)CM Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị 17cm SB.342 Xây tường Vật liệu Gạch viên 92 Vữa m3 0,14 Nhân công 3,5/7 công 1,76 30 SB.34240 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15x15x39)CM Chiều dày Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị 15cm SB.342 Xây tường Vật liệu Gạch viên 104 Vữa m3 0,14 Nhân công 3,5/7 công 1,79 40 SB.34250 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (13x15x39)CM Đơn vị tính: 1m3 Chiều dày Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị 13cm SB.342 Xây tường Vật liệu Gạch viên 120 Vữa m3 0,13 Nhân công 3,5/7 công 1,82 50 SB.34260 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10x15x39)CM Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày 10cm xây lắp SB.342 Xây tường Vật liệu Gạch viên 156 Vữa m3 0,14 Nhân công 3,5/7 công 1,94 60 SB.34270 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (9x15x39)CM Đơn vị tính: 1m3 Công tác Chiều dày Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị xây lắp 9cm SB.342 Xây tường Vật liệu Gạch viên 173 Vữa m3 0,13 Nhân công 3,5/7 công 1,99 70 SB.34280 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (20x13x39)CM Chiều dày Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị 20cm SB.342 Xây tường Vật liệu Gạch viên 79 Vữa m3 0,11 Nhân công 3,5/7 công 1,63 80 SB.34290 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (17x13x39)CM Đơn vị tính: 1m3 Công tác Chiều dày Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị xây lắp 17cm SB.342 Xây tường Vật liệu Gạch viên 105 Vữa m3 0,15 Nhân công 3,5/7 công 1,80 90 SB.34310 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15x13x39)CM Công tác Chiều dày Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị xây lắp 15cm SB.343 Xây tường Vật liệu Gạch viên 118 Vữa m3 0,15 Nhân công 3,5/7 công 1,82 10 SB.34320 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (14x13x39)CM Đơn vị tính: 1m3 Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày 14cm xây lắp SB.343 Xây tường Vật liệu Gạch viên 128 Vữa m3 0,15 Nhân công 3,5/7 công 1,88 20 SB.34330 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (12x13x39)CM Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày 12cm SB.343 Xây tường Vật liệu Gạch viên 148 Vữa m3 0,15 Nhân công 3,5/7 công 1,92 30 SB.34340 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10x13x39)CM Đơn vị tính: 1m3 Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày 10cm SB.343 Xây tường Vật liệu Gạch viên 177 Vữa m3 0,15 Nhân công 3,5/7 công 2,03 40 SB.34350 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (8x13x39)CM Đơn vị tính: 1m3 Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày 8cm SB.343 Xây tường Vật liệu Gạch viên 222 Vữa m3 0,15 Nhân công 3,5/7 công 2,07 50 SB.34360 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10,5x13x22)CM Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày 10,5cm SB.343 Xây tường Vật liệu Gạch viên 294 Vữa m3 0,17 Nhân công 3,5/7 công 2,10 60 SB.34370 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10,5x6x22)CM Đơn vị tính: 1m3 Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày 10,5cm SB.343 Xây tường Vật liệu Gạch viên 557 Vữa m3 0,27 Nhân công 3,5/7 công 2,39 70 SB.34380 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10x6x21)CM Đơn vị tính: 1m3 Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày 10cm SB.343 Xây tường Vật liệu Gạch viên 612 Vữa m3 0,28 Nhân công 3,5/7 công 2,53 80 SB.34390 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (9,5x6x20)CM Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày 9,5cm SB.343 Xây tường Vật liệu Gạch viên 671 Vữa m3 0,28 Nhân công 3,5/7 công 2,62 90 SB.35100 XÂY TƯỜNG GẠCH SILICÁT (6,5x12x25)CM Đơn vị tính: 1m3 Công tác Chiều dày (cm) Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị xây lắp ≤33 >33 SB.351 Xây tường Vật liệu Gạch viên 432 424 Vữa m3 0,27 0,28 Nhân công 3,5/7 công 2,26 1,94 10 20

SB.36100 XÂY TƯỜNG THÔNG GIÓ. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Đơn Gạch thông gió (cm) Thành phần hao phí hiệu xây lắp vị 20 x 20 30 x 30 SB.361 Xây tường Vật liệu thông gió Gạch viên 26 12 Vữa m3 0,01 0,01

SB.37110 XÂY LẠI GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU THÉP. Đơn vị tính: 1 tấn gạch chịu lửa Xây trong Xây Xây Mã Công tác Đơn phễu, trong Thành phần hao phí thân hiệu xây lắp vị trong ống côn, cút Xiclon thép thép SB.371 Xây lại Vật liệu gạch chịu Gạch chịu lửa kg 1071 1030 1035 lửa trong Vữa samốt kg 107,10 128,52 160,14 các kết Vật liệu khác % 1 2 2 cấu thép Nhân công 4,5/7 công 10,35 14,38 16,68 Máy thi công Máy cắt gạch 1,7KW ca 0,95 1,58 1,58 Máy trộn 150L ca 0,08 0,08 0,08 Tời điện 5T ca 1,37 1,58 1,58 Palăng xích 3T ca 1,37 - - Máy khác % 5 5 5 11 12 13

SB.37120 XÂY ỐNG KHÓI, LÒ NUNG CLINKE. Đơn vị tính: 1 tấn gạch chịu lửa Cửa lò, Xây Lò Mã Công tác Thành phần Đơn đáy lò ống nung hiệu xây lắp hao phí vị nung, cửa khói clinke ống khói SB.371 Xây ống Vật liệu khói, lò nung Gạch chịu lửa kg 1040 1071 1071 clinke, cửa lò, Vữa samốt kg 107,10 59,16 55,08 đáy lò nung, Vật liệu khác % 5 1 2 cửa ống khói Nhân công 4,5/7 công 10,93 8,34 5,18 Máy thi công Máy cắt gạch ca 0,63 0,47 0,32 1,7KW Máy trộn 150L ca 0,08 0,08 0,08 Tời điện 5T ca 1,26 - - Palăng xích 3T ca - 0,53 - Máy khác % 5 5 5 21 22 23

SB.37130 XÂY GẠCH CHỊU LỬA LÒ NUNG. Đơn vị tính: 1 tấn gạch chịu lửa Xây Xây Xây Mã Công tác Thành phần Đơn Xây đường tường vòm hiệu xây lắp hao phí vị đáy lò ống lò lò khói SB.371 Xây tường Vật liệu lò, vòm lò, Gạch chịu lửa kg 1071 1030 1071 1030 đáy lò, Vữa samốt kg 51,00 53,04 51,00 51,00 đường ống khói Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Nhân công công 8,63 9,78 8,05 10,93 4,5/7 Máy thi công Máy cắt gạch ca 0,58 0,68 0,11 0,63 1,7KW Máy trộn ca 0,08 0,08 0,08 0,08 150L Máy khác % 5 5 5 5 31 32 33 34 Ghi chú: Xây gạch chịu lửa các kết cấu được định mức ứng với chiều dày mạch vữa 1,5 ÷ 3mm. Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật xây gạch có chiều dày mạch vữa ≤ 1,5mm thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1. Xây gạch có chiều dày mạch vữa > 3mm thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,95 so với định mức xây gạch chịu lửa tương ứng.

SB.40000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT CẤU BÊ TÔNG SB.41000 CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG GIA CỐ CÁC KẾT CẤU CÔNG TRÌNH. Thành phần công việc: - Chuẩn bị sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. - Trộn vữa, đổ, đầm bê tông bằng thủ công và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Ghi chú: - Công tác gia công lắp dựng cốt thép, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn được tính riêng. - Đối với các kết cấu bê tông cần phải sử dụng giàn giáo để phục vụ thi công thì công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo được tính riêng.

SB.41100 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, BÊ TÔNG MÓNG, NỀN, BỆ MÁY. Bê tông Bê móng Bê Bê Mã Công tác Thành phần Đơn tông chiều rộng tông tông hiệu xây lắp hao phí vị lót (cm) bệ nền móng máy ≤250 >250 SB.411 Bê tông Vật liệu lót móng, Vữa m3 1,05 1,05 1,05 1,05 1,05 bê tông Vật liệu khác % - 1 5 1 1 móng Nhân công công 1,39 1,59 1,92 1,54 2,34 3,0/7 10 20 30 40 50

SB.41200 BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT. Đơn vị tính: 1m3 Công Bê tông tường Bê tông cột Mã Thành phần hao Đơn tác xây Chiều dày (cm) Tiết diện (m2) hiệu phí vị lắp ≤45 >45 ≤0,1 >0,1 SB.412 Bê tông Vật liệu tường, Vữa m3 1,05 1,05 1,05 1,05 cột Vật liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 3,25 3,00 4,11 3,71 10 20 30 40

SB.41300 BÊ TÔNG XÀ DẦM, GIẰNG, SÀN MÁI. Bê tông Mã Công tác Bê tông Thành phần hao phí Đơn vị xà dầm, hiệu xây lắp sàn mái giằng SB.413 Bê tông xà Vật liệu dầm, giằng, Vữa m3 1,05 1,05 bê tông sàn mái Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 3,5/7 công 3,00 2,41 10 20

SB.41400 BÊ TÔNG LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, Ô VĂNG, CẦU THANG. Đơn vị tính: 1m3 Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, Mã Thành phần Đơn Cầu Công tác xây lắp máng nước, hiệu hao phí vị thang tấm đan, ô văng SB.414 Bê tông lanh tô, Vật liệu lanh tô liền mái Vữa m3 1,05 1,05 hắt, máng nước, Vật liệu khác % 1 1 tấm đan, ô văng, Nhân công cầu thang công 4,05 5,7 3,5/7

SB.41500 BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG. Chiều dày mặt đường Mã Thành phần Đơn (cm) Công tác xây lắp hiệu hao phí vị ≤25 >25 SB.415 Bê tông mặt đường Vật liệu Vữa m3 1,05 1,05 Gỗ làm khe co dãn m3 0,014 0,015 Nhựa đường kg 3,57 3,93 Vật liệu khác % 1,5 1,5 Nhân công 3,5/7 công 2,1 1,91 10 20

SB.41600 BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Dày ≤ 20cm hiệu SB.416 Bê tông mái bờ Vật liệu kênh mương Vữa m3 1,05 Vật liệu khác % 1 Nhân công 3,5/7 công 2,58 01

SB.41700 BÊ TÔNG GIA CỐ MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU BÊ TÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m. Đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m3 Móng, mố, trụ Mũ mố, mũ trụ Công tác Thành phần Đơn Mã hiệu xây lắp hao phí vị Trên Dưới Trên Dưới cạn nước cạn nước SB.417 Bê tông gia Vật liệu cố móng, Vữa m3 1,05 1,05 1,05 1,05 mố, trụ, mũ mố, mũ trụ Vật liệu khác % 2 2 2 2 cầu bê tông Nhân công 4,0/7 công 2,35 2,81 2,97 3,37 Máy thi công Máy trộn 250 lít ca 0,1 0,116 0,1 0,116 Máy đầm dùi ca 0,093 0,105 0,093 0,105 1,5KW Cần cẩu 16T ca 0,047 0,063 0,047 0,063 Xà lan 400T ca 0,116 0,116 Xà lan 200T ca - 0,116 - 0,116 Tàu kéo 150CV ca - 0,042 - 0,042 Máy khác % 1 1 1 1 10 20 30 40

SB.41800 PHUN GIA CỐ BÊ TÔNG VÀO BỀ MẶT CẤU KIỆN BÊ TÔNG BẰNG MÁY PHUN ÁP LỰC. Thành phần công việc: Chuẩn bị, trộn bê tông bằng máy trộn, chuyển bê tông khô vào máy phun, phun ép bê tông áp lực cao vào bề mặt cấu kiện cần gia cố. Đơn vị tính: 1m2 Chiều dày 5cm Phun Mã Công tác Thành phần Đơn Phun từ Phun gia cố hiệu xây lắp hao phí vị dưới lên ngang xilô SB.418 Phun gia Vật liệu cố bê tông Vữa m3 0,06 0,06 0,06 vào bề mặt Vật liệu khác % 10 10 10 cấu kiện bê tông Nhân công 3,7/7 công 0,31 0,26 0,45 bằng máy Máy thi công phun áp Máy phun bê tông ca 0,035 0,025 0,040 lực Máy trộn 100 lít ca 0,035 0,025 0,035 Máy nén khí ca 0,035 0,025 0,040 540m3/h 10 20 30

SB.42000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP ĐẶT CỐT THÉP. Thành phần công việc: - Chuẩn bị, kéo thẳng thép, nắn, uốn, hàn, buộc bằng thủ công theo đúng yêu cầu kỹ thuật. - Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

SB.42110 CỐT THÉP MÓNG. Đơn vị tính: 100kg Đường kính cốt thép Mã Thành phần Đơn Công tác xây lắp (mm) hiệu hao phí vị ≤10 ≤18 >18 SB.421 Cốt thép móng Vật liệu Thép tròn kg 103 104 104 Dây thép kg 1,64 1,64 1,64 Nhân công 3,5/7 công 1,85 1,34 0,99 11 12 13

SB.42120 CỐT THÉP BỆ MÁY. Đơn vị tính: 100kg Đường kính cốt thép Mã Thành phần Đơn Công tác xây lắp (mm) hiệu hao phí vị ≤10 ≤18 >18 SB.421 Cốt thép bệ máy Vật liệu Thép tròn kg 103 104 104 Dây thép kg 1,64 1,64 1,64 Nhân công 3,5/7 công 2,13 1,62 1,22 21 22 23

SB.42130 CỐT THÉP TƯỜNG. Đơn vị tính: 100kg Đường kính cốt thép Mã Thành phần Đơn Công tác xây lắp (mm) hiệu hao phí vị ≤10 ≤18 >18 SB.421 Cốt thép tường Vật liệu Thép tròn kg 103 104 104 Dây thép kg 1,64 1,64 1,64 Nhân công 4,0/7 công 2,34 1,80 1,37 31 32 33

SB.42140 CỐT THÉP CỘT. Đơn vị tính: 100kg Đường kính cốt thép Mã Thành phần Đơn Công tác xây lắp (mm) hiệu hao phí vị ≤10 ≤18 >18 SB.421 Cốt thép cột Vật liệu Thép tròn kg 103 104 104 Dây thép kg 1,64 1,64 1,64 Nhân công 4,0/7 công 2,44 1,61 1,32 41 42 43

SB.42150 CỐT THÉP DẦM, GIẰNG. Đơn vị tính: 100kg Đường kính cốt thép Mã Công tác Đơn (mm) Thành phần hao phí hiệu xây lắp vị ≤10 ≤18 >18 SB.421 Cốt thép Vật liệu dầm, giằng Thép tròn kg 103 104 104 Dây thép kg 1,64 1,64 1,64 Nhân công 4,0/7 công 2,66 1,62 1,43 51 52 53

SB.42160 CỐT THÉP LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, Ô VĂNG. Đơn vị tính: 100kg Đường kính cốt thép Mã Đơn Công tác xây lắp Thành phần hao phí (mm) hiệu vị ≤10 >10 SB.421 Cốt thép lanh tô, Vật liệu lanh tô liền mái Thép tròn kg 103 104 hắt máng nước, Dây thép kg 1,64 1,64 tấm đan, ô văng

SB.42170 CỐT THÉP SÀN MÁI. Đơn vị tính: 100kg Mã Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) Công tác xây lắp hiệu hao phí vị ≤10 >10 SB.421 Cốt thép sàn mái Vật liệu Thép tròn kg 103 104 Dây thép kg 1,64 1,64 Nhân công 3,7/7 công 2,41 1,76 71 72

SB.42180 CỐT THÉP CẦU THANG. Đơn vị tính: 100kg Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) hiệu xây lắp hao phí vị ≤10 >10 SB.421 Cốt thép cầu Vật liệu thang Thép tròn kg 103 104 Dây thép kg 1,64 1,64 Nhân công 4,0/7 công 2,98 2,32 81 82

SB.42210 CỐT THÉP MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU TRÊN CẠN. Đơn vị tính: 100kg Đường kính cốt thép Công tác Đơn (mm) Mã hiệu Thành phần hao phí xây lắp vị ≤10 ≤18 >18 SB.422 Cốt thép mố, Vật liệu trụ, mũ mố, mũ Thép tròn kg 103 104 104 trụ cầu trên cạn Dây thép kg 1,64 0,95 0,80 Que hàn kg - 0,66 0,71 Nhân công 4,0/7 công 1,83 1,24 1,03 Máy thi công Máy hàn 23KW ca - 0,168 0,182 Máy cắt uốn 5kW ca 0,042 0,034 0,017 Cần cẩu 16T ca 0,013 0,009 0,008 11 12 13

SB.42220 CỐT THÉP MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU DƯỚI NƯỚC. Đơn vị tính: 100kg Đường kính cốt thép Mã Thành phần Công tác xây lắp Đơn vị (mm) hiệu hao phí ≤10 ≤18 >18 SB.422 Cốt thép mố, trụ, Vật liệu mũ mố, mũ trụ Thép tròn kg 103 104 104 cầu dưới nước Dây thép kg 1,64 0,95 0,80 Que hàn kg - 0,66 0,71 Nhân công 3,5/7 công 2,2 1,49 1,24 Máy thi công Máy hàn 23KW ca - 0,168 0,182 Máy cắt uốn 5kW ca 0,042 0,034 0,017 Cần cẩu 16T ca 0,015 0,012 0,012 Xà lan 200T ca 0,008 0,008 0,008 Tàu kéo 150CV ca 0,003 0,03 0,003 21 22 23

SB.43000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN GỖ CHO BÊ TÔNG ĐỔ TẠI CHỖ. Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công. - Gia công, lắp đặt ván khuôn theo yêu cầu kỹ thuật. - Tháo dỡ, xếp gọn ván khuôn. - Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

SB.43110 VÁN KHUÔN GIA CỐ MÓNG DÀI, BỆ MÁY. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SB.431 Ván khuôn gia cố Vật liệu móng dài, bệ máy Gỗ ván m3 0,011 Gỗ đà nẹp m3 0,0009 Gỗ chống m3 0,0046 Đinh kg 0,12 Vật liệu khác % 1 Nhân công 3,5/7 công 0,15 10

SB.43120 VÁN KHUÔN GIA CỐ MÓNG CỘT. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SB.431 Ván khuôn gia cố Vật liệu móng cột Gỗ ván m3 0,011 Gỗ đà nẹp m3 0,0021 Gỗ chống m3 0,0033 Đinh kg 0,15 Vật liệu khác % 1 Nhân công 3,5/7 công 0,373 20

SB.43130 VÁN KHUÔN GIA CỐ NÚT GIAO GIỮA CỘT VÀ DẦM. Đơn vị tính: 1m2 Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SB.431 Ván khuôn nút Vật liệu giao giữa cột và Gỗ ván m3 0,015 dầm Gỗ đà nẹp m3 0,004 Gỗ chống m3 0,01 Đinh kg 0,2 Vật liệu khác % 1 Nhân công 3,5/7 công 0,95 30

SB.43140 VÁN KHUÔN GIA CỐ CỘT, MỐ, TRỤ. Đơn vị tính: 1m2 Mã Tròn, Vuông, Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị hiệu elíp chữ nhật SB.431 Ván khuôn gia cố Vật liệu cột, mố, trụ Gỗ ván m3 0,012 0,011 Gỗ đà nẹp m3 0,0019 0,0015 3 Gỗ chống m 0,0062 0,005 Đinh kg 0,22 0,15 Vật liệu khác % 1 1

SB.43150 VÁN KHUÔN GIA CỐ XÀ DẦM, GIẰNG. Mã Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SB.431 Ván khuôn gia cố Vật liệu xà dầm, giằng Gỗ ván m3 0,011 Gỗ đà nẹp m3 0,0019 Gỗ chống m3 0,0096 Đinh kg 0,143 Vật liệu khác % 1 Nhân công 3,5/7 công 0,316 50

SB.43160 VÁN KHUÔN GIA CỐ TƯỜNG. Đơn vị tính: 1m2 Mã Thành phần Công tác xây lắp Đơn vị Số lượng hiệu hao phí SB.431 Ván khuôn gia cố Vật liệu tường Gỗ ván m3 0,011 Gỗ đà nẹp m3 0,0019 Gỗ chống m3 0,0036 Đinh kg 0,1713 Vật liệu khác % 0,5 Nhân công 3,5/7 công 0,31 60

SB.43170 VÁN KHUÔN GIA CỐ SÀN MÁI, LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN. Đơn vị tính: 1m2 Lanh tô, lanh Mã Công tác Thành phần Đơn Sàn, tô liền mái hắt, hiệu xây lắp hao phí vị mái máng nước, tấm đan SB.431 Ván khuôn gia Vật liệu cố sàn mái, Gỗ ván m3 0,011 0,011 lanh tô, lanh tô Gỗ đà nẹp m3 0,0011 0,0011 liền mái hắt, Gỗ chống m3 0,0067 0,0067 máng nước, tấm đan Đinh kg 0,081 0,081 Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 3,5/7 công 0,3 0,31 71 72

SB.43180 VÁN KHUÔN GIA CỐ CẦU THANG. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SB.431 Ván khuôn gia cố Vật liệu cầu thang Gỗ ván m3 0,012 Gỗ đà nẹp m3 0,0145 Gỗ chống m3 0,169 Đinh kg 0,319 Vật liệu khác % 1 Nhân công 3,5/7 công 0,447 80

SB.43210 LÀM TƯỜNG CHẮN ĐẤT BẰNG GỖ. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đóng cọc gỗ, ghép ván làm tường chắn, chống đỡ tường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn lao động. Dọn vệ sinh, vận chuyển phế liệu trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1m2 Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SB.432 Làm tường chắn Vật liệu đất bằng gỗ Gỗ thanh 120x120x1700mm m3 0,011 Gỗ ván dày 3cm m3 0,019 Vật liệu khác % 5 Nhân công 3,5/7 công 0,98 10

SB.50000 CÔNG TÁC GIA CỐ KẾT CẤU THÉP SB.51000 GIA CÔNG KẾT CẤU THÉP ĐỂ GIA CỐ. Thành phần công việc: Chuẩn bị giằng chống các cấu kiện cũ, gia công chế tạo và lắp ráp cấu kiện mới vào vị trí gia cố. Đảm bảo vệ sinh và an toàn lao động, sản xuất của dây chuyền đang hoạt động. Dọn vệ sinh, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

SB.51100 GIA CÔNG CỘT, GIẰNG CỘT THÉP ĐỂ GIA CỐ. Đơn vị tính: tấn Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SB.511 Gia công cột, giằng cột Vật liệu thép để gia cố Thép tấm kg 222,81 Thép hình kg 811,43 Ôxy chai 3,3 Khí gas kg 6,6 Que hàn kg 13,69 Đá mài viên 2 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,0/7 công 34,8 Máy thi công Máy khoan 4,5KW ca 0,5 Máy mài 2,7KW ca 3,14 Máy hàn 23KW ca 3,42 Máy hàn hơi 2000L/h ca 0,5 11

SB.51200 GIA CÔNG DẦM THÉP TỔ HỢP ĐỂ GIA CỐ. Đơn vị tính: tấn Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SB.512 Gia công dầm thép tổ Vật liệu hợp để gia cố Thép tấm kg 222,81 Thép hình kg 811,43 Ô xy chai 5,5 Khí gas kg 11 Que hàn kg 50,4 Đá mài viên 3 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,0/7 công 43,75 Máy thi công Máy khoan 4,5KW ca 0,5 Máy mài 2,7KW ca 3 Máy hàn 23KW ca 5,8 Máy hàn hơi 2000L/h ca 5 11

SB.51300 HÀN GIA CỐ BẢN MÃ TAI CỘT. Đơn vị tính: 10m đường hàn Mã Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SB.513 Hàn gia cố bản mã tai cột Vật liệu Que hàn kg 12,7 Đá mài viên 0,15 Vật liệu khác % 10 Nhân công 4,0/7 công 3,20 Máy thi công Máy hàn 23KW ca 3,6 Máy mài 1KW ca 2,05 Máy khác % 5 11

SB.51400 GIA CÔNG DẦM THÉP BẰNG THÉP HÌNH (I, H) ĐỂ GIA CỐ. Đơn vị tính: tấn Mã Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SB.514 Gia công dầm bằng thép Vật liệu hình (I, H) để gia cố Thép hình kg 1050 Ô xy chai 7,5 Khí gas kg 15 Que hàn kg 30,8 Đá mài viên 2,5 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,0/7 công 4,05 Máy thi công Máy mài 2,7KW ca 3,5 Máy hàn 23KW ca 5,5 Máy hàn hơi 2000L/h ca 0,5 11

SB.51500 GIA CÔNG LƯỚI THÉP D4 ĐỂ GIA CỐ SÀN. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SB.515 Gia công lưới thép d4 Vật liệu để gia cố sàn Dây thép d4 kg 2,48 Dây thép buộc kg 0,03 Nhân công 4,0/7 công 0,31 11

SB.52100 GIA CỐ KẾT CẤU THÉP. Thành phần công việc: Chuẩn bị gia công các chi tiết kết cấu, hàn các chi tiết sau khi gia công vào các kết cấu thép cũ, hàn đính, hàn hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đục tẩy mối hàn, lắp đặt tháo dỡ hệ chống nền, chống đỡ hệ sàn thao tác. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi các tầng sàn, đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho người và thiết bị đang hoạt động. Đơn vị tính: 1 tấn Loại kết cấu Dầm Sàn thao đầu cột, tác, cầu Công Đơn Mã Thành phần dầm đầu Dầm, thang, tác vị Chân Thân hiệu hao phí nút xà, vì lan can xây lắp tính cột cột không kèo và các gian loại kết chịu lực cấu khác SB.521 Gia cố Vật liệu kết cấu Thép hình kg - 730 - - - thép Thép tấm kg 1025 300 1035 - - Ôxy chai 2,85 3,10 2,75 - - Khí gas kg 7,12 7,75 5,68 - - Đá mài viên 0,26 0,35 0,30 0,38 0,40 Que hàn kg 16,8 22,4 18,4 21,2 15,2 Gỗ m3 0,015 0,045 0,025 0,035 0,03 Thép dàn giáo kg - 7,5 6,5 8,5 5,5 Vật liệu khác % 3 3 3 3 3 Nhân công công 28,7 34,25 31,5 32,25 30,25 4,5/7 Máy thi công Máy mài ca 0,57 0,77 0,66 0,84 0,88 2,7KW Máy hàn ca 4,67 6,22 5,11 5,88 4,22 23KW Kích 100T ca 2,15 2,35 3,00 3,35 2,45 Máy khác % 10 10 10 10 10 11 12 13 14 15

SB.53000 CÔNG TÁC LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP. Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp dựng tháo dỡ dàn giáo, chồng nề trong quá trình lắp dựng. Gia cố các vị trí đặt máy trên sàn thao tác, lắp đặt tháo dỡ máy thi công, hàn dính, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu đến vị trí cần gia cố.

SB.53100 LẮP ĐẶT CỘT THÉP GIA CỐ CÁC LOẠI. Đơn vị tính: tấn Mã Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SB.531 Lắp đặt cột thép gia Vật liệu cố các loại Bu lông M20x80 cái 12 Que hàn kg 5,14 Dây thép kg 0,24 Gỗ kê, sàn công tác m3 0,03 Đá mài viên 5 Vật liệu khác % 10 Nhân công 4,0/7 công 17,67 Máy thi công Máy hàn 23KW ca 1,26 Máy mài 2,7KW ca 5 Máy khác % 5 11

SB.60000 CÔNG TÁC TRÁT, LÁNG, ỐP, LÁT. Thành phần công việc: Chuẩn bị, làm sạch, làm ẩm bề mặt kết cấu cũ, căng dây, dẫn cốt, đánh mốc, trộn vữa, trát, láng, ốp, lát theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn khi kết thúc công việc. Vận chuyển vật liệu, dụng cụ, phế thải trong phạm vi 30m

SB.61100 TRÁT TƯỜNG NGOÀI. Mã Thành phần Đơn Chiều dày trát (cm) Công tác xây lắp hiệu hao phí vị 1,0 1,5 2,0 SB.611 Trát tường ngoài Vật liệu Vữa m3 0,012 0,017 0,023 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 Nhân công 3,5/7 công 0,25 0,30 0,37 10 20 30

SB.61200 TRÁT TƯỜNG TRONG. Đơn vị tính: 1m2 Mã Thành phần Đơn Chiều dày trát (cm) Công tác xây lắp hiệu hao phí vị 1,0 1,5 2,0 SB.612 Trát tường trong Vật liệu Vữa m3 0,012 0,017 0,023 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 Nhân công 3,5/7 công 0,18 0,23 0,25 10 20 30

SB.61300 TRÁT TRỤ, CỘT, LAM ĐỨNG, CẦU THANG. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Đơn Chiều dày trát (cm) Thành phần hao phí hiệu xây lắp vị 1,0 1,5 2,0 SB.613 Trát trụ, cột, Vật liệu lam đứng, Vữa m3 0,013 0,018 0,026 cầu thang Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 Nhân công 4,0/7 công 0,57 0,60 0,66 10 20 30

SB.61400 TRÁT XÀ DẦM, TRẦN. Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Xà dầm Trần SB.614 Trát xà dầm, trần Vật liệu Vữa m3 0,018 0,018 Vật liệu khác % 0,5 0,5 Nhân công 4,0/7 công 0,40 0,58 10 20 Ghi chú: Nếu phải bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát xà dầm, trần bê tông thì định mức vật liệu, nhân công được nhân với hệ số kvl=1,25 và knc= 1,10

SB.61500 TRÁT, ĐẮP PHÀO ĐƠN, PHÀO KÉP, GỜ CHỈ. Đơn vị tính: 1m Mã Công tác Đơn Phào Phào Trát gờ Thành phần hao phí hiệu xây lắp vị đơn kép chỉ SB.615 Trát, đắp Vật liệu phào đơn, Vữa xi măng m3 0,011 0,013 0,0026 phào kép, Vật liệu khác % 1,5 9,5 9,5 gờ chỉ Nhân công 4,0/7 công 0,23 0,29 0,14 10 20 30

SB.61600 TRÁT SÊ NÔ, MÁI HẮT, LAM NGANG. Đơn vị tính: 1m2 Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SB.616 Trát sênô, mái hắt, Vật liệu lam ngang Vữa m3 0,012 Vật liệu khác % 1,5 Nhân công 4,0/7 công 0,28 10

SB.61700 TRÁT VẨY TƯỜNG CHỐNG VANG. Mã Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SB.617 Trát vẩy tường Vật liệu chống vang Vữa m3 0,042 Vật liệu khác % 1,5 Nhân công 4,0/7 công 0,35 10

SB.61800 PHUN BẮN VỮA XI MĂNG CÁT VÀNG GIA CỐ KẾT CẤU BÊ TÔNG; TRÁT VỮA XI MĂNG CÁT VÀNG VÀO KẾT CẤU BÊ TÔNG. Đơn vị tính: 1m2 Phun vữa Trát vữa xi măng xi măng cát cát vàng Mã Công tác Thành phần Đơn vàng có phụ Kết hiệu xây lắp hao phí vị Tường, Dầm, gia vào các cấu cột trần kết cấu khác SB.618 Phun bắn Vật liệu vữa xi Vữa xi măng m3 0,025 0,025 0,025 0,025 măng cát Phụ gia Sika kg 0,625 - - - vàng gia Vật liệu khác % 2,5 3 3 3 cố kết cấu bê tông, Nhân công 4,0/7 công 0,035 0,31 0,34 0,32 trát vữa xi Máy thi công măng cát Máy nén khí vàng vào ca 0,065 - - - 120m3/h kết cấu bê Máy phun vữa tông ca 0,065 - - - 9m3/h 10 20 30 40 Ghi chú: Chiều dày bình quân lớp vữa trát, vữa phun trong định mức của công tác trên dày 2cm.

SB.62110 TRÁT TƯỜNG XÂY GẠCH KHÔNG NUNG BẰNG VỮA BÊ TÔNG NHẸ. Đơn vị tính: 1m2 Công tác Đơn Chiều dày (cm) Mã hiệu Thành phần hao phí xây lắp vị 0,5 0,7 1 SB.621 Trát tường Vật liệu ngoài Vữa bê tông nhẹ m3 0,006 0,008 0,011 Vật liệu khác % 0,3 0,3 0,3 Nhân công 3,5 /7 công 0,20 0,23 0,28 11 12 13 Mã Công tác Đơn Chiều dày (cm) Thành phần hao phí hiệu xây lắp vị 0,5 0,7 1 SB.621 Trát tường Vật liệu trong Vữa bê tông nhẹ m3 0,006 0,008 0,011 Vật liệu khác % 0,3 0,3 0,3 Nhân công 3,5/7 công 0,14 0,17 0,20 14 15 16

SB.62120 TRÁT TƯỜNG XÂY GẠCH KHÔNG NUNG BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Đơn Chiều dày (cm) Thành phần hao phí hiệu xây lắp vị 1,0 1,5 2,0 SB.621 Trát tường Vật liệu ngoài Vữa xi măng m3 0,012 0,017 0,023 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 Nhân công 3,5/7 công 0,25 0,30 0,37 21 22 23 Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Đơn Chiều dày (cm) Thành phần hao phí hiệu xây lắp vị 1,0 1,5 2,0 SB.621 Trát tường Vật liệu trong Vữa xi măng m3 0,012 0,017 0,023 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 Nhân công 3,5/7 công 0,18 0,23 0,25 24 25 26

SB.62200 TRÁT GRANITÔ TAY VỊN CẦU THANG SB.62300 TRÁT GRANITÔ THÀNH Ô VĂNG, SÊNÔ, LAN CAN, DIỀM CHE NẮNG. Đơn vị tính: 1m2 Trát tay Trát thành ô văng, vịn sênô, lan can, Mã Công tác Thành phần Đơn diềm che nắng cầu thang hiệu xây lắp hao phí vị dày Dày 1 Dày 2,5cm cm 1,5cm SB.622 Trát Vật liệu Granitô tay Vữa xi măng m3 0,016 0,016 0,016 vịn cầu thang Đá trắng nhỏ kg 19,52 14,39 16,95 Bột đá kg 12,34 7,19 9,76 SB.623 Trát Granitô Xi măng trắng kg 8,59 7,76 8,18 thành ô Bột màu kg 0,113 0,108 0,113 văng, sênô, Nhân công 4,0/7 công 3,37 1,25 1,31 lan can, diềm che nắng 10 10 20

SB.62400 TRÁT GRANITÔ TƯỜNG, TRỤ, CỘT. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Thành phần Đơn Trát Trát trụ, hiệu xây lắp hao phí vị tường cột SB.624 Trát granitô Vật liệu tường, trụ, cột Vữa xi măng m3 0,016 0,016 Đá trắng nhỏ kg 16,95 16,95 Bột đá kg 9,76 9,76 Xi măng trắng kg 8,18 8,18 Bột màu kg 0,113 0,113 Nhân công 4,0/7 công 0,85 2,04 10 20

SB.62500 TRÁT ĐÁ RỬA TƯỜNG, TRỤ, CỘT, THÀNH Ô VĂNG, SÊNÔ, LAN CAN, DIỀM CHẮN NẮNG. Đơn vị tính: 1m2 Thành ô Mã Công tác Thành phần Trụ, văng, sênô, Đơn vị Tường hiệu xây lắp hao phí cột lan can diềm chắn nắng SB.625 Trát đá rửa Vật liệu Vữa xi măng m3 0,016 0,016 0,026 Đá trắng nhỏ kg 15,40 15,40 16,65 Bột đá kg 8,98 8,98 9,08 Xi măng trắng kg 8,67 8,67 8,87 Bột màu kg 0,05 0,05 0,075 Vật liệu khác % 0,5 0,5 - Nhân công công 0,55 0,95 1,3 4,0/7 10 20 30

SB.63000 CÔNG TÁC LÁNG VỮA SB.63100 LÁNG NỀN SÀN KHÔNG ĐÁNH MÀU. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Đơn Chiều dày (cm) Thành phần hao phí hiệu xây lắp vị 2,0 3,0 SB.631 Láng nền sàn Vật liệu không đánh Vữa m3 0,026 0,036 màu Nhân công 4,0/7 công 0,08 0,13 10 20

SB.63200 LÁNG NỀN SÀN CÓ ĐÁNH MÀU. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Đơn Chiều dày (cm) Thành phần hao phí hiệu xây lắp vị 2,0 3,0 SB.632 Láng nền sàn Vật liệu có đánh màu Vữa m3 0,026 0,036 Xi măng PCB30 kg 0,307 0,307

SB.63300 LÁNG SÊNÔ, MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, BỂ NƯỚC, GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP, MÁNG CÁP, MƯƠNG RÃNH, HÈ ĐƯỜNG. Đơn vị tính: 1m2 Sênô, Máng Bể nước, cáp, mái hắt, Công tác giếng mương Hè dày Mã Thành phần Đơn máng nước, hiệu xây lắp hao phí vị nước rãnh 3cm dày giếng cáp dày dày 2cm 1cm 1cm SB.633 Láng sênô, mái hắt, Vật liệu máng nước, Vữa m3 0,013 0,026 0,013 0,036 bể nước, Xi măng giếng nước, kg - 0,309 - 0,307 PCB30 giếng cáp, Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 máng cáp, mương rãnh, Nhân công công 0,14 0,17 0,14 0,16 hè đường 4,0/7 10 20 30 40

SB.64000 CÔNG TÁC ỐP GẠCH, ĐÁ SB.64100 ỐP TƯỜNG, TRỤ, CỘT. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Thành phần Đơn Tiết diện gạch (m2) hiệu xây lắp hao phí vị ≤ 0,05 ≤ 0,06 ≤ 0,09 ≤ 0,16 SB.641 Ốp tường, Vật liệu trụ, cột Gạch m2 1,030 1,030 1,030 1,030 Vữa lót m3 0,013 0,013 0,013 0,013 Xi măng kg 0,663 0,714 0,765 0,816 Xi măng trắng kg 0,173 0,163 0,153 0,143 Vật liệu khác % 1 1 1 1 Nhân công 4,0/7 công 0,55 0,48 0,45 0,40 Máy thi công Máy cắt gạch ca 0,21 0,21 0,21 0,21 1,7kW 10 20 30 40 Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Thành phần Đơn Tiết diện gạch (m2) hiệu xây lắp hao phí vị ≤0,25 ≤0,36 ≤0,40 ≤0,54 SB.641 Ốp tường, Vật liệu trụ, cột Gạch m2 1,030 1,030 1,030 1,030 Vữa lót m3 0,013 0,013 0,013 0,013 Xi măng kg 0,867 0,918 1,020 1,173 Xi măng trắng kg 0,122 0,122 0,122 0,133 Vật liệu khác % 1 1 1 1 Nhân công 4,0/7 công 0,39 0,37 0,36 0,33 Máy thi công Máy cắt gạch ca 0,21 0,21 0,21 0,21 1,7kW 50 60 70 80

SB.64200 ỐP CHÂN TƯỜNG, VIỀN TƯỜNG, VIỀN TRỤ, CỘT. Công Tiết diện gạch (m2) Mã Thành phần tác Đơn vị hiệu hao phí ≤0,036 ≤0,048 ≤0,06 ≤0,023 xây lắp SB.642 Ốp Vật liệu chân Gạch m2 1,03 1,03 1,03 1,03 tường, Xi măng kg 2,55 2,55 2,55 2,55 viền Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 tường, viền Nhân công công 0,52 0,46 0,44 0,55 trụ, cột 4,0/7 Máy thi công Máy cắt gạch ca 0,11 0,11 0,11 0,11 1,7 kW 10 20 30 40 (tiếp theo) Mã Công tác Thành phần Đơn Tiết diện gạch (m2) hiệu xây lắp hao phí vị ≤0,045 ≤0,08 ≤0,075 SB.642 Ốp chân Vật liệu tường, viền Gạch m2 1,03 1,03 1,03 tường, viền Xi măng kg 2,55 2,55 2,55 trụ, cột Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 Nhân công 4,0/7 công 0,48 0,41 0,43 Máy thi công Máy cắt gạch ca 0,11 0,11 0,11 1,7 kW 50 60 70

SB.64300 ỐP ĐÁ CẨM THẠCH, ĐÁ HOA CƯƠNG VÀO TƯỜNG. Mã Công tác Thành phần Đơn Tiết diện đá (m2) hiệu xây lắp hao phí vị ≤ 0,16 ≤ 0,25 < 0,50 SB.643 Ốp đá cẩm Vật liệu thạch, đá Đá m2 1,025 1,025 1,025 hoa cương Vữa m3 0,036 0,036 0,036 vào tường Xi măng trắng kg 0,357 0,357 0,357 Móc sắt cái 25 17 9 Vật liệu khác % 2,5 2,5 2,5 Nhân công 4,0/7 công 1,20 1,13 1,05 Máy thi công Máy cắt gạch 1,7 kW ca 0,26 0,26 0,26 Máy khác % 10 5 5 10 20 30

SB.65000 CÔNG TÁC LÁT GẠCH, ĐÁ. SB.65100 LÁT GẠCH ĐẤT SÉT NUNG 6x10,5x22cm Đơn vị tính: 1m2 Mã Gạch đất sét nung Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị hiệu 6x10,5x22 cm SB.651 Lát gạch Vật liệu Gạch viên 40 Vữa lót và gắn mạch m3 0,026 Vữa miết mạch m3 0,0026 Nhân công 3,5/7 công 0,196 10 SB.65200 LÁT GẠCH ĐẤT SÉT NUNG 5x10x20cm Mã Công tác Gạch đất sét nung Thành phần hao phí Đơn vị hiệu xây lắp 5x10x20 cm SB.652 Lát gạch Vật liệu Gạch viên 46 Vữa gắn mạch m3 0,026 Vữa miết mạch m3 0,0028 Nhân công 3,5/7 công 0,23 10

SB.65300 LÁT NỀN, SÀN. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Thành phần Đơn Tiết diện gạch (m2) hiệu xây lắp hao phí vị ≤ 0,023 ≤ 0,04 ≤ 0,06 ≤ 0,09 SB.653 Lát nền, Vật liệu sàn Gạch m2 1,030 1,030 1,030 1,030 Vữa lót m3 0,026 0,026 0,026 0,026 Xi măng kg 0,867 0,867 0,867 0,816 Xi măng trắng kg 0,245 0,204 0,184 0,163 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Nhân công 4,0/7 công 0,21 0,21 0,20 0,20 Máy thi công Máy cắt gạch ca 0,032 0,032 0,032 0,032 1,7 kW 10 20 30 40 Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Thành phần Đơn Tiết diện gạch (m2) hiệu xây lắp hao phí vị ≤ 0,16 ≤ 0,25 ≤ 0,27 ≤ 0,36 ≤ 0,54 SB.653 Lát nền, Vật liệu sàn Gạch m2 1,030 1,030 1,030 1,030 1,030 Vữa lót m3 0,026 0,026 0,026 0,026 0,026 Xi măng kg 0,816 0,765 0,714 0,663 0,612 Xi măng trắng kg 0,122 0,102 0,102 0,102 0,102 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Nhân công 4,0/7 công 0,17 0,17 0,17 0,16 0,14 Máy thi công Máy cắt gạch ca 0,037 0,042 0,042 0,042 0,042 1,7 kW 50 60 70 80 90

SB.65400 LÁT GẠCH XI MĂNG, GẠCH LÁ DỪA SB.65500 LÁT GẠCH SÂN, NỀN ĐƯỜNG, VỈA HÈ. Thành phần công việc - Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m - Trộn vữa, lát gạch, miết mạch đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật của thiết kế sữa chữa cụ thể. Gạch xi măng Gạch Gạch Mã Công tác Thành phần Đơn tự chèn chiều xi lá hiệu xây lắp hao phí vị dày (cm) măng dừa 3,5 5,5 SB.654 Lát gạch Vật liệu xi măng, Gạch xi măng m2 1,030 gạch lá Gạch lá dừa m 2 1,030 dừa Gạch tự chèn m2 1,02 1,02 3 Vữa lót m 0,026 0,026 SB.655 Lát gạch Vữa miết mạch m3 0,003 xi măng Xi măng kg 0,082 tự chèn Nhân công 4,0/7 công 0,17 0,18 0,14 0,15 10 20 10 20

SB.65600 LÁT ĐÁ CẨM THẠCH, HOA CƯƠNG. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Thành phần Đơn Tiết diện đá (m2) hiệu xây lắp hao phí vị ≤ 0,16 ≤ 0,25 < 0,50 SB.656 Lát đá Vật liệu cẩm thạch, Đá m2 1,03 1,03 1,03 hoa cương Vữa m3 0,026 0,026 0,026 Xi măng trắng kg 0,51 0,357 0,255 Nhân công 4,0/7 công 0,40 0,35 0,30 Máy thi công Máy cắt gạch 1,7 kW ca 0,16 0,16 0,16 10 20 30

SB.65700 LÁT GẠCH CHỐNG NÓNG. Kích thước gạch (cm) Mã Công tác Thành phần Đơn Gạch 4 lỗ Gạch 6 lỗ Gạch 10 lỗ hiệu xây lắp hao phí vị 22x10,5x15 22x15x10,5 22x22x10,5 SB.657 Lát gạch Vật liệu chống Gạch viên 40 29 21 nóng Vữa miết m3 0,0077 0,0051 0,0056 mạch Vữa lót m3 0,0260 0,0260 0,0257 Vật liệu % 1,0 1,0 1,0 khác Nhân công công 0,23 0,21 0,20 3,5/7 10 20 30

SB.65800 LÁT GẠCH VỈ. Đơn vị tính: 1m2 Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SB.658 Lát gạch vỉ Vật liệu Gạch m2 1,025 Vữa lót m3 0,0158 Xi măng PCB30 kg 0,859 Xi măng trắng kg 2,02 Vật liệu khác % 1 Nhân công 4,0/7 công 0,23 10

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BỘ XÂY DỰNG. Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG. (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng) Phần 2

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG SB.70000 CÔNG TÁC LÀM MÁI, TRẦN, LÀM MỘC TRANG TRÍ THÔNG DỤNG. Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. - Đo kích thước lấy mẫu, cắt gia công theo yêu cầu kỹ thuật. - Lắp dựng hoàn chỉnh 1 đơn vị sản phẩm. - Kiểm tra và thu dọn nơi làm việc. Ghi chú: Công tác gia công, lắp dựng gỗ dầm trần, dầm sàn được tính theo định mức riêng

SB.71000 CÔNG TÁC LÀM MÁI. Ghi chú: - Công tác làm bờ nóc, bờ chảy, sắp nóc trên mái bằng gạch, ngói được định mức riêng. - Trường hợp không sử dụng tấm úp nóc khi lợp mái Fibrô xi măng, tấm tôn, tấm nhựa thì không tính lượng hao phí vật liệu để úp nóc đã được định mức và mức hao phí nhân công được nhân với hệ số K = 0,9 - Tháo dỡ mái hoặc lợp lại không được xếp chồng vật liệu tập trung một chỗ cao quá 30cm làm hư hỏng sườn mái hoặc xô trượt dễ gây tai nạn lao động. Khi tháo dỡ mái ngói có dây buộc cần tháo dây để dỡ ngói tránh làm sứt lỗ buộc.

SB.71100 THÁO DỠ, THAY THẾ LITÔ VÀ LỢP LẠI MÁI NGÓI. Đơn vị tính: 1m2 Ngói 22v/m2 Ngói 13v/m2 Mã Công tác Thành phần Đơn hiệu xây lắp hao phí vị Đóng Lợp Đóng Lợp li tô mái li tô mái SB.711 Tháo dỡ, Vật liệu thay thế litô Li tô 3x3cm m 4,73 - 3,36 - và lợp lại Ngói viên - 22 - 14 mái ngói Đinh 6cm kg 0,053 - 0,0302 - Dây thép kg - 0,0255 - 0,0255 Nhân công 3,5/7 công 0,14 0,15 0,12 0,13 11 12 21 22

SB.71200 LỢP THAY THẾ MÁI FIBRÔ XI MĂNG, TẤM TÔN, TẤM NHỰA. Đơn vị tính: 1m2 Loại tấm lợp Mã Công tác Thành phần Đơn xây lắp hao phí Fibrô xi Tấm Tấm hiệu vị măng tôn nhựa SB.712 Lợp thay thế Vật liệu mái fibrô xi Fibrô xi măng m2 1,60 - - măng, tấm tôn, Tôn múi m2 - 1,40 - tấm nhựa Tấm nhựa m2 - - 1,40 Fibrô úp nóc m 0,08 - - Tôn úp nóc m - 0,08 0,08 Đinh kg 0,018 - - Móc sắt đệm cái 2,20 3,2 3,0 Nhân công 3,5/7 công 0,11 0,10 0,08 11 12 13

SB.72000 LÀM TRẦN SB.72100 LÀM TRẦN GỖ DÁN, VÁN ÉP. Đơn vị tính: 1m2 Mã Trần gỗ dán, Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị hiệu ván ép SB.721 Làm trần gỗ dán Gỗ dán, ván ép m2 1,15 Gỗ nẹp m 4,0 Đinh các loại kg 0,07 Nhân công 4,0/7 công 0,023 11

SB.72000 LÀM TRẦN BẰNG TẤM THẠCH CAO. Đơn vị tính: 1m2 Công tác Đơn Thi công Thi công Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị trần phẳng trần giật cấp SB.722 Thi công trần Vật liệu phẳng bằng Thép mạ kẽm U25 m 1,115 1,197 tấm thạch cao Thép mạ kẽm C14 m 2,364 2,624 Thép mạ kẽm V20x22 m 0,371 - SB.723 Thi công trần Tấm thạch cao 9mm m2 1,07 1,07 giật cấp bằng Tiren + Ecu 6 bộ 1,09 1,19 tấm thạch cao Vật liệu khác % 2,5 2,5 Nhân công 4,0/7 công 0,41 0,48 11 11

SB.72400 THI CÔNG TRẦN BẰNG TẤM NHỰA. Đơn vị tính: 1 m2 Mã Công tác Đơn Trần bằng Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị tấm nhựa SB.724 Thi công trần bằng Vật liệu tấm nhựa Tấm nhựa + khung xương m2 1,071 Vật liệu khác % 3,0 Nhân công 4,0/7 công 0,15 10

SB.73000 LÀM VÁCH NGĂN, KHUNG GỖ, MẶT SÀN GỖ SB.73100 LÀM VÁCH NGĂN BẰNG VÁN ÉP SB.73200 LÀM VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN GHÉP KHÍT SB.73300 LÀM VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN CHỒNG MÍ. Đơn vị tính: 1m2 Vách Gỗ ván Gỗ ván Công tác Thành phần Đơn ngăn ghép khít chồng mí Mã hiệu xây lắp hao phí vị ván Chiều dày gỗ (cm) ép 1,5 2,0 1,5 2,0 SB.731 Làm vách Vật liệu ngăn bằng Gỗ xẻ m3 0,002 0,017 0,023 0,020 0,026 ván ép Ván ép m2 1,122 - - - - SB.732 Làm vách Đinh các loại kg 0,153 0,153 0,153 0,153 0,153 ngăn bằng gỗ Nhân công 4,0/7 công 0,35 0,44 0,44 0,67 0,67 ván ghép khít SB.733 Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí 11 11 12 11 12

SB.73400 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG CHÂN TƯỜNG BẰNG GỖ SB.73500 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TAY VỊN CẦU THANG BẰNG GỖ. Đơn vị tính: 1m Tay vịn Chân tường Mã Công tác Thành phần Đơn cầu thang hiệu xây lắp hao phí vị Kích thước (cm) 2x10 2x20 8x10 8x14 SB.734 Gia công và đóng Vật liệu chân tường bằng gỗ Gỗ xẻ m3 0,002 0,005 0,009 0,013 SB.735 Gia công và lắp Vật liệu khác % 5 5 5 5 đặt tay vịn cầu Nhân công 4,0/7 công 0,16 0,20 0,46 0,56 thang bằng gỗ 11 12 11 12

SB.73600 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG KHUNG GỖ ĐỂ ĐÓNG LƯỚI, VÁCH NGĂN SB.73700 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG GỖ DẦM SÀN, DẦM TRẦN. Đơn vị tính: 1m3 Khung gỗ Khung Mã Thành phần Đơn để đóng gỗ dầm Công tác xây lắp hiệu hao phí vị lưới, vách sàn, dầm ngăn trần SB.736 Gia công và lắp dựng Vật liệu khung gỗ để đóng Gỗ xẻ m3 1,142 1,142 lưới, vách ngăn Đinh các loại kg 3,06 3,06 SB.737 Gia công và lắp Nhân công 4,0/7 công 6,9 8,63 dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần 11 11

SB.73800 LÀM MẶT SÀN GỖ. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Thành phần Đơn Ván dày Ván dày hiệu xây lắp hao phí vị 2cm 3cm SB.738 Làm mặt sàn gỗ Vật liệu Gỗ xẻ m3 0,023 0,036 Đinh các loại kg 0,153 0,153 Nhân công 4,0/7 công 0,87 0,87 11 12 Ghi chú: Nếu ván sàn đóng theo hình xương cá, tạo hình trang trí theo mẫu thiết kế thì hao phí nhân công được bổ sung 0,15 công/m2

SB.74000 LÀM MỘC TRANG TRÍ THÔNG DỤNG KHÁC. SB.74100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG MẮT CÁO BẰNG NẸP GỖ 3x1cm

SB.74200 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG DIỀM MÁI BẰNG GỖ. Đơn vị tính: 1m2 Đóng diềm Đóng mắt cáo mái Mã Công tác Thành phần Đơn Kích thước lỗ Chiều dày hiệu xây lắp hao phí vị (cm) (cm) 5x5 10x10 2 3 SB.741 Gia công và Vật liệu đóng mắt cáo Gỗ xẻ m3 0,01 0,007 0,023 0,036 bằng nẹp gỗ Đinh các loại kg 0,204 0,204 0,102 0,102 SB.742 Gia công và Nhân công 4,0/7 công 0,97 0,85 0,35 0,38 đóng diềm mái bằng gỗ 11 12 11 12

SB.74300 DÁN FOOCMICA VÀO CÁC KẾT CẤU DẠNG TẤM. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SB.743 Dán Foocmica vào các Vật liệu kết cấu dạng tấm Foocmica m2 1,122 Keo dán kg 0,153 Vật liệu khác % 3,0 Nhân công 4,0/7 công 0,12 11 SB.74400 DÁN FOOCMICA VÀO CÁC KẾT CẤU DẠNG CHỈ RỘNG ≤ 3cm Đơn vị tính: 1m Công tác Thành phần Mã hiệu Đơn vị Số lượng xây lắp hao phí SB.744 Dán Foocmica vào Vật liệu các kết cấu dạng chỉ Foocmica m2 0,034 rộng ≤ 3cm Keo dán kg 0,005 Vật liệu khác % 3,0 Nhân công 4,0/7 công 0,06 11

SB.80000 CÔNG TÁC QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, DUNG DỊCH CHỐNG THẤM, NHỰA BI TUM, BẢ, SƠN, ĐÁNH VECNI KẾT CẤU GỖ VÀ MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC SB.81000 QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, FLINKOTE, NHỰA BITUM, BẢ CÁC KẾT CẤU. Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. - Kiểm tra, trám, vá lại bề mặt kết cấu (nếu có). Lọc vôi, pha màu, quét vôi, nước xi măng, nhựa bi tum, bả các kết cấu theo đúng yêu cầu kỹ thuật. - Thu dọn nơi làm việc. Ghi chú: - Công tác làm sạch bề mặt kết cấu trước khi thực hiện công việc nói trên được tính riêng. - Các chỗ sứt mẻ, lỗ trên bề mặt kết cấu phải được trám vá lại.

SB.81100 QUÉT VÔI CÁC KẾT CẤU. Đơn vị tính: 1m2 1 nước Mã Công tác Đơn 3 nước Thành phần hao phí trắng hiệu xây lắp vị trắng 2 nước màu SB.811 Quét vôi Vật liệu Bột màu kg 0,02 - Vôi cục kg 0,306 0,322 Phèn chua kg 0,006 0,006 Vật liệu khác % 5 5 Nhân công 3,5/7 công 0,04 0,04 11 12

SB.81200 QUÉT NƯỚC XI MĂNG. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SB.812 Quét nước xi măng Vật liệu Xi măng PCB30 kg 1,153 Vật liệu khác % 2,0 Nhân công 3,5/7 công 0,035 11

SB.81300 QUÉT DUNG DỊCH CHỐNG THẤM MÁI, TƯỜNG, SÊNÔ, Ô VĂNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Quét 3 nước dung dịch chống thấm kết cấu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1m2 Mã Đơn Công tác xây lắp Thành phần hao phí Số lượng hiệu vị SB.813 Quét dung dịch Vật liệu chống thấm mái, Dung dịch chống thấm kg 2,25 tường, sênô, ô văng Vật liệu khác % 2 Nhân công 3,5/7 công 0,035 11

SB.81400 CÔNG TÁC BẢ BẰNG BỘT BẢ VÀO CÁC KẾT CẤU. Đơn vị tính: 1m2 1 lớp bả Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí Vào Vào cột, hiệu xây dựng vị tường dầm, trần SB.814 Bả bằng bột bả Vật liệu vào các kết cấu Bột bả kg 0,671 0,671 Giấy ráp m2 0,02 0,02 Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 3,5/7 công 0,104 0,127 11 12

SB.81510 QUÉT NHỰA BITUM VÀ DÁN GIẤY DẦU. Đơn vị tính: 1m2 1 lớp 2 lớp 2 lớp 3 lớp Mã Công tác Thành phần Đơn giấy giấy giấy giấy 4 hiệu xây lắp hao phí vị 1 lớp 2 lớp 3 lớp lớp nhựa nhựa nhựa nhựa SB.815 Quét Vật liệu nhựa bi Nhựa bi tum số 4 kg 1,607 3,213 4,82 6,426 tum và dán giấy Giấy dầu m2 1,273 2,546 2,546 3,819 dầu Bột đá kg 0,923 1,845 2,768 3,69 Củi đun kg 1,53 3,06 4,59 6,12 Nhân công 3,5/7 công 0,322 0,46 0,541 0,587 11 12 13 14

SB.81520 QUÉT NHỰA BI TUM VÀ DÁN BAO TẢI. Đơn vị tính: 1m2 2 lớp bao Mã Công tác Thành phần Đơn 1 lớp bao tải tải 3 lớp hiệu xây lắp hao phí vị 2 lớp nhựa nhựa SB.815 Quét nhựa bi Vật liệu tum và dán Nhựa bi tum số 4 kg 3,213 4,82 bao tải Bao tải m2 1,224 2,448 Bột đá kg 1,846 2,769 Củi đun kg 3,06 4,08 Nhân công 3,5/7 công 0,575 0,874 21 22

SB.82000 CÔNG TÁC SƠN. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt bộ phận kết cấu, sơn bảo vệ bề mặt bộ phận kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

SB.82100 SƠN KẾT CẤU GỖ BẰNG SƠN CÁC LOẠI. Đơn vị tính: 1m2 Sơn kết cấu gỗ Mã Công tác Đơn 1 nước 1 nước Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị lót, 1 lót, 2 nước phủ nước phủ SB.821 Sơn kết cấu gỗ Vật liệu Sơn lót kg 0,11 0,11 Sơn phủ kg 0,075 0,148 Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 3,5/7 công 0,058 0,078 10 20

SB.82200 SƠN SẮT THÉP BẰNG SƠN CÁC LOẠI. Đơn vị tính: 1m2 Sơn sắt thép Mã Công tác Đơn 1 nước 1 nước Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị lót, 1 lót, 2 nước phủ nước phủ SB.822 Sơn kết cấu gỗ Vật liệu Sơn lót kg 0,115 0,115 Sơn phủ kg 0,111 0,214 Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 3,5/7 công 0,082 0,108 10 20

SB.82300 SƠN SÀN, NỀN, BỀ MẶT BÊ TÔNG BẰNG SƠN CÁC LOẠI. Đơn vị tính: 1m2 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông Mã Công tác Thành phần Đơn hiệu hao phí vị 1 nước 1 nước lót, xây dựng lót, 1 2 nước nước phủ phủ SB.823 Sơn sàn, nền, bề Vật liệu mặt bê tông bằng Sơn lót kg 0,159 0,159 sơn các loại Sơn phủ kg 0,164 0,328 Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 3,5/7 công 0,058 0,082 10 20

SB.82400 SƠN KÍNH SB.82410 SƠN BỀ MẶT KÍNH BẰNG SƠN CÁCH NHIỆT. Đơn vị tính: 1m2 Mã Đơn Công tác xây lắp Thành phần hao phí Số lượng hiệu vị SB.824 Sơn bề mặt kính bằng Vật liệu sơn cách nhiệt Dung dịch sơn cách nhiệt lít 0,018 Sơn cách nhiệt kg 0,034 Vật liệu khác % 5 Nhân công 3,5/7 công 0,092 11

SB.82500 SƠN KẾT CẤU DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG SB.82510 SƠN DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI NHÀ ĐÃ BẢ BẰNG SƠN CÁC LOẠI. Đơn vị tính: 1m2 Dầm, trần, cột, Tường ngoài nhà tường trong nhà Mã Công tác Thành phần Đơn 1 nước 1 nước 1 nước 1 nước hiệu xây lắp hao phí vị lót, 1 lót, 2 lót, 1 lót, 2 nước nước nước nước phủ phủ phủ phủ SB.825 Sơn dầm, Vật liệu trần, cột, Sơn lót nội thất lít 0,124 0,124 - - tường Sơn lót ngoại thất lít - - 0,121 0,121 trong nhà, Sơn phủ nội thất lít 0,106 0,206 - - tường ngoài nhà Sơn phủ ngoại thất lít - - 0,10 0,193 đã bả Vật liệu khác % 1 1 1 1 Nhân công 3,5/7 công 0,048 0,069 0,053 0,076 11 12 13 14

SB.82520 SƠN DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI NHÀ KHÔNG BẢ. Đơn vị tính: 1m2 Dầm, trần, cột, Tường ngoài tường trong nhà nhà Mã Công tác Thành phần Đơn 1 nước 1 nước 1 nước 1 nước hiệu xây lắp hao phí vị lót, 1 lót, 2 lót, 1 lót, 2 nước nước nước nước phủ phủ phủ phủ SB.825 Sơn dầm, Vật liệu trần, cột, Sơn lót nội thất lít 0,158 0,158 - - tường Sơn lót ngoại thất lít - - 0,153 0,153 trong nhà, Sơn phủ nội thất lít 0,130 0,252 - - tường Sơn phủ ngoại thất lít - - 0,121 0,242 ngoài nhà Vật liệu khác % 1 1 1 1 không bả Nhân công 3,5/7 công 0,053 0,076 0,059 0,084 21 22 23 24

SB.82610 SƠN SILICÁT VÀO CÁC KẾT CẤU ĐÃ BẢ (1 LỚP LÓT, 2 LỚP PHỦ). Đơn vị tính: 1m2 Mã Thành phần Sơn vào Sơn vào cột, Công tác xây lắp Đơn vị hiệu hao phí tường dầm, trần SB.826 Sơn silicát vào Vật liệu các kết cấu đã Sơn kg 0,37 0,37 bả (1 lớp lót, 2 Vật liệu khác % 1,0 1,0 lớp phủ) Nhân công 3,5/7 công 0,08 0,10 11 12

SB.82620 SƠN CHỐNG ĂN MÒN VÀO KẾT CẤU THÉP. Đơn vị tính: 1m2 Sơn Sơn Sơn cầu Sơn vào vào Sơn thang, kết Công tác Thành phần cột, dầm Mã hiệu Đơn vì lan can, cấu xây lắp hao phí bản xà, bản vị kèo sàn thép mã mã thao tác khác cột dầm SB.826 Sơn chống Vật liệu ăn mòn Sơn Bara Fe RS kg 1,05 1,05 1,05 1,05 1,05 vào kết hoặc tương tự % 1,5 2,5 2,5 1,5 2,0 cấu thép Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 công 0,24 0,27 0,29 0,26 0,25 21 22 23 24 25

SB.82630 SƠN CHỐNG RỈ, SƠN PHỦ VỎ THIẾT BỊ, VỎ BAO CHE THIẾT BỊ. Đơn vị tính: 1m2 Vỏ bao che Sơn trực tiếp Sơn Công tác Thành phần Đơn thiết bị lên vỏ thiết bị thiết Mã hiệu xây lắp hao phí vị bị Trong Ngoài Trong Ngoài khác nhà nhà nhà nhà SB.826 Sơn chống Vật liệu rỉ, sơn phủ kg 0,142 0,170 0,152 0,180 0,170 Sơn chống rỉ vỏ thiết mau khô bị, vỏ bao che thiết Sơn màu 2 nước kg 0,256 0,306 0,273 0,324 0,306 bị Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 0,28 0,30 0,29 0,313 0,285 31 32 33 34 35

SB.83000 ĐÁNH VECNI KẾT CẤU GỖ. Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, đánh giấy nháp mặt gỗ đảm bảo độ nhẵn theo yêu cầu, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, bả matit khe nứt, lõ xoa bột đá, đánh vecni đúng yêu cầu kỹ thuật, pha cồn, thu dọn nơi làm việc. Vận chuyển vật liệu, dụng cụ, phế thải đúng nơi quy định.

SB.83100 ĐÁNH VECNI TAMPON SB.83200 ĐÁNH VECNI COBALT. Đơn vị tính: 1m2 Vecni Tampon Vecni cobalt Công tác Thành phần Đơn Gỗ Gỗ Gỗ Mã hiệu Gỗ dạng xây lắp hao phí vị dạng dạng dạng tấm tấm thanh thanh SB.831 Đánh Vật liệu vecni Phấn talic kg 0,022 0,022 0,0022 0,0022 tampon Bột màu kg 0,01 0,01 0,01 0,01 Giấy nháp thô m2 0,02 0,02 0,02 0,02 Giấy nháp mịn m2 0,02 0,02 0,02 0,02 SB.832 Đánh Dầu bóng kg - - 0,17 0,17 vecni Vecni kg 0,044 0,044 - - cobalt Cồn 900 lít 0,28 0,28 - - Vật liệu khác % 1 1 1 1 Nhân công 4,0/7 công 0,48 0,59 0,41 0,53 11 12 11 12

SB.84100 CẮT VÀ LẮP KÍNH. Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m - Lau sạch tấm kính. - Đo kích thước các ô kính, ghi lại số lượng, số loại. - Tính toán chiều cắt. - Cắt và lắp kính vào kết cấu bằng gắn matít hay bằng đóng nẹp gỗ theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lau sạch matít. - Thu dọn nơi làm việc Đơn vị tính: 1m2 Chiều dày kính ≤ 7mm Gắn bằng matít Mã Công tác Thành phần Đơn Đóng bằng hiệu xây lắp hao phí vị Cửa, vách Cửa, vách nẹp gỗ vào dạng dạng cửa, vách thường phức tạp gỗ SB.841 Cắt và Vật liệu lắp kính Kính m2 1,13 1,13 1,13 Matít kg 0,4 0,4 - Đinh kg - - 0,021 Nẹp gỗ m - - 3,6 Vật liệu khác % 1 1 1 Nhân công 4,5/7 công 0,25 0,32 0,22 11 12 21

SB.84200 LẮP CÁC LOẠI PHỤ KIỆN CỦA CỬA (KE, KHÓA, CHỐT HÃM...). Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ đồ nghề, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. - Đo lấy dấu, khoan mồi, bắt vít. - Đục lỗ, đặt khóa, đặt ke, chốt hãm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. - Thu dọn nơi làm việc Đơn vị tính: 1 bộ Chốt Crêmôn Bộ ke Mã Công tác Thành phần Đơn ngang, (1 bộ) (1 bộ 4 cái) hiệu xây lắp hao phí vị dọc Cửa Cửa Cửa Cửa (1 chốt) sổ đi Sổ đi SB.842 Lắp các Nhân công 3,5/7 công 0,03 0,06 0,07 0,16 0,17 loại phụ kiện của cửa 11 21 22 31 32 (tiếp theo) Lắp chốt Lắp ổ dọc Lắp Mã Công tác Thành phần Đơn khóa chìm móc hiệu xây lắp hao phí vị chìm 2 trong gió tay nắm cửa SB.842 Lắp các loại Nhân công 3,5/7 công 0,33 0,15 0,01 phụ kiện của cửa 41 51 61 Ghi chú: Hao phí vật liệu ke, khóa, chốt hãm... và vật liệu khác phục vụ lắp đặt được tính riêng.

SB.85000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG. Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt vật liệu theo kích thước cần sửa chữa, bọc lại lớp bảo ôn theo yêu cầu kỹ thuật.

SB.85110 THAY THẾ LỚP BẢO ÔN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG KHOÁNG. Đơn vị tính: m2 Mã Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SB.851 Thay thế lớp bảo ôn Vật liệu ống và phụ tùng Bông khoáng dày 40 mm m3 0,041 thông gió bằng bông Giấy dầu m2 1,173 khoáng Băng vải thủy tinh cuộn 1,04 Vật liệu khác % 1 Nhân công 3,5/7 công 0,35 11

SE.85120 THAY THẾ LỚP BẢO ÔN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG THỦY TINH. Đơn vị tính: m2 Độ dày lớp bông Mã Công tác Thành phần Đơn thủy tinh (mm) hiệu xây lắp hao phí vị 25 50 SB.851 Thay thế lớp bảo ôn Vật liệu ống và phụ tùng Bông thủy tinh m3 0,027 0,054 thông gió bằng Đinh ghim cái 22 22 bông thủy tinh Keo dán kg 0,037 0,037 Băng dính giấy bạc cuộn 0,128 0,134 Vật liệu khác % 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 0,52 0,71 21 22

SB.85200 THAY THẾ LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 25MM). Đơn vị tính: 10m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu xây lắp hao phí vị 15 20 25 SB.852 Thay thế lớp Vật liệu bảo ôn Bông khoáng m3 0,043 0,047 0,052 đường ống Lưới thép d=10x10 m2 2,490 2,650 2,810 (lớp bọc Dây thép d=1mm kg 0,145 0,151 0,157 25mm) Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 0,82 0,92 0,98 11 12 13 (tiếp theo) Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu xây lắp hao phí vị 32 40 50 69 80 SB.852 Thay thế Vật liệu lớp bảo Bông khoáng m3 0,059 0,066 0,077 0,095 0,105 ôn đường Lưới thép ống (lớp m2 3,035 3,291 3,611 4,251 4,572 d=10x10 bọc Dây thép 25mm) kg 0,166 0,176 0,189 0,214 0,226 d=1mm Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 1,05 1,15 1,22 1,36 1,44 14 15 16 17 18 (tiếp theo) Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu xây lắp hao phí vị 100 125 150 200 250 SB.852 Thay thế Vật liệu lớp bảo Bông khoáng m3 0,124 0,148 0,172 0,220 0,268 ôn đường Lưới thép ống (lớp m2 5,212 6,013 6,814 8,415 10,016 d=10x10 bọc Dây thép 25mm) kg 0,251 0,283 0,314 0,377 0,440 d=1mm Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 1,55 1,67 1,71 1,81 1,85 19 20 21 22 23 (tiếp theo) Công Đường kính ống (mm) Mã Thành phần Đơn tác hiệu hao phí vị 300 350 400 450 500 xây lắp SB.852 Thay Vật liệu thế lớp Bông khoáng m3 0,316 0,364 0,412 0,460 0,509 bảo ôn Lưới thép đường m2 11,618 13,219 14,821 16,422 18,023 d=10x10 ống (lớp Dây thép bọc kg 0,503 0,566 0,628 0,692 0,754 d=1mm 25mm) Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 1,96 2,03 2,15 2,36 2,46 24 25 26 27 28 (tiếp theo) Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu xây lắp hao phí vị 600 700 800 900 1000 SB.852 Thay thế Vật liệu lớp bảo Bông khoáng m3 0,605 0,701 0,797 0,893 0,989 ôn đường Lưới thép ống (lớp m2 21,226 24,429 27,632 30,835 34,037 d=10x10 bọc 25mm) Dây thép kg 0,880 1,006 1,131 1,257 1,383 d=1mm Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công công 2,91 3,16 3,28 3,46 3,94 3,5/7 29 30 31 32 33

SB.85300 THAY THẾ LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 30MM). Đơn vị tính: 10m Mã Công tác Đơn Đường kính ống (mm) Thành phần hao phí hiệu xây lắp vị 15 20 25 SB.853 Thay thế lớp Vật liệu bảo ôn đường Bông khoáng m3 0,056 0,062 0,067 ống (lớp bọc Lưới thép d=10x10 m2 2,810 2,970 3,130 30mm) Dây thép d=1mm kg 0,157 0,163 0,169 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 0,98 1,10 1,17 11 12 13 (tiếp theo) Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu xây lắp hao phí vị 32 40 50 69 80 SB.853 Thay thế Vật liệu lớp bảo Bông khoáng m3 0,075 0,085 0,096 0,119 0,131 ôn đường Lưới thép ống (lớp m2 d=10x10 3,355 3,611 3,931 4,572 4,892 bọc 30mm) Dây thép kg d=1mm 0,179 0,189 0,201 0,226 0,239 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 1,26 1,38 1,46 1,63 1,73 14 15 16 17 18 (tiếp theo) Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu xây lắp hao phí vị 100 125 150 200 250 SB.853 Thay thế Vật liệu lớp bảo Bông khoáng m3 0,154 0,183 0,211 0,269 0,327 ôn đường Lưới thép ống (lớp m2 5,532 6,333 7,134 8,735 10,337 d=10x10 bọc 30mm) Dây thép d=1mm kg 0,264 0,296 0,326 0,390 0,453 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 1,86 2,01 2,05 2,17 2,28 19 20 21 22 23 (tiếp theo) Công Đường kính ống (mm) Mã Thành phần Đơn tác xây hiệu hao phí vị 300 350 400 450 500 lắp SB.853 Thay Vật liệu thế lớp Bông khoáng m3 0,385 0,443 0,500 0,558 0,615 bảo ôn Lưới thép đường m2 11,938 13,539 15,141 16,742 18,344 d=10x10 ống Dây thép (lớp kg 0,515 0,578 0,642 0,704 0,767 d=1mm bọc 30mm) Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 2,35 2,44 2,58 2,84 2,96 24 25 26 27 28 (tiếp theo) Công Đường kính ống (mm) Mã Thành phần Đơn tác hiệu hao phí vị 600 700 800 900 1000 xây lắp SB.853 Thay Vật liệu thế lớp Bông khoáng m3 0,730 0,846 0,961 1,076 1,191 bảo ôn Lưới thép đường m2 21,546 24,749 27,952 31,155 34,358 d=10x10 ống Dây thép (lớp kg 0,893 1,018 1,144 1,270 1,395 d=1mm bọc 30mm) Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 3,5 3,7 3,9 4,09 5,4 29 30 31 32 33

SB.85400 THAY THẾ LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 50MM). Đơn vị tính: 10m Mã Công tác Đơn Đường kính ống (mm) Thành phần hao phí hiệu xây lắp vị 15 20 25 SB.854 Thay thế lớp Vật liệu bảo ôn đường Bông khoáng m3 0,129 0,139 0,148 ống (lớp bọc 50mm) Lưới thép d=10x10 m2 4,091 4,251 4,412 Dây thép d=1mm kg 0,207 0,214 0,220 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 1,15 1,29 1,36 11 12 13 (tiếp theo) Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu xây lắp hao phí vị 32 40 50 69 80 SB.854 Thay thế Vật liệu lớp bảo Bông khoáng m3 0,161 0,177 0,196 0,235 0,254 ôn đường ống (lớp Lưới thép m2 4,636 4,892 5,212 5,853 6,173 bọc d=10x10 50mm) Dây thép d=1mm kg 0,228 0,239 0,251 0,276 0,289 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 1,47 1,61 1,73 1,86 2,01 14 15 16 17 18 (tiếp theo) Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu xây lắp hao phí vị 100 125 150 200 250 SB.854 Thay thế Vật liệu lớp bảo Bông khoáng m3 0,293 0,341 0,389 0,485 0,580 ôn đường Lưới thép ống (lớp m2 6,814 7,614 8,415 10,016 11,618 d=10x10 bọc Dây thép d=1mm kg 0,314 0,346 0,377 0,440 0,503 50mm) Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 2,16 2,34 2,40 2,54 2,66 19 20 21 22 23 (tiếp theo) Công Đường kính ống (mm) Mã Thành phần Đơn tác xây hiệu hao phí vị 300 350 400 450 500 lắp SB.854 Thay Vật liệu thế lớp Bông khoáng m3 0,676 0,773 0,869 0,965 1,061 bảo ôn Lưới thép đường m2 13,219 14,821 16,422 18,023 19,625 d=10x10 ống Dây thép (lớp kg 0,566 0,628 0,692 0,754 0,817 d=1mm bọc 50mm) Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 2,74 2,84 3,02 3,31 3,45 24 25 26 27 28 (tiếp theo) Công Đường kính ống (mm) Mã Thành phần Đơn tác xây hiệu hao phí vị 600 700 800 900 1000 lắp SB.854 Thay Vật liệu thế lớp Bông khoáng m3 1,254 1,445 1,637 1,830 2,022 bảo ôn Lưới thép đường m2 22,828 26,030 29,233 32,436 35,639 d=10x10 ống Dây thép (lớp kg 0,942 1,069 1,194 1,320 1,445 d=1mm bọc 50mm) Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công công 4,07 4,42 4,59 5,48 6,32 3,5/7 29 30 31 32 33

SB.85500 THAY THẾ LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 100MM). Đơn vị tính: 10m Mã Công tác Đơn Đường kính ống (mm) Thành phần hao phí hiệu xây lắp vị 15 20 25 SB.855 Thay thế lớp Vật liệu bảo ôn Bông khoáng m3 0,446 0,465 0,485 đường ống Lưới thép d=10x10 m2 7,294 7,454 7,614 (lớp bọc Dây thép d=1mm kg 0,334 0,340 0,346 100mm) Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 1,39 1,56 1,66 11 12 13 (tiếp theo) Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu xây lắp hao phí vị 32 40 50 69 80 SB.855 Thay thế Vật liệu lớp bảo Bông khoáng m3 0,511 0,543 0,580 0,658 0,696 ôn đường Lưới thép ống (lớp m2 7,839 8,095 8,415 9,056 9,376 d=10x10 bọc 100mm) Dây thép d=1mm kg 0,355 0,364 0,377 0,402 0,415 Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 1,78 1,96 2,07 2,31 2,44 14 15 16 17 18 (tiếp theo) Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu xây lắp hao phí vị 100 125 150 200 250 SB.855 Thay thế Vật liệu lớp bảo Bông khoáng m3 0,773 0,869 0,965 1,157 1,349 ôn đường Lưới thép ống (lớp m2 10,016 10,817 11,618 13,219 14,821 d=10x10 bọc 100mm) Dây thép kg 0,440 0,471 0,503 0,566 0,628 d=1mm Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 2,63 2,85 2,91 3,08 3,23 19 20 21 22 23 (tiếp theo) Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu xây lắp hao phí vị 300 350 400 450 500 SB.855 Thay Vật liệu thế lớp Bông khoáng m3 1,541 1,734 1,926 2,118 2,310 bảo ôn Lưới thép đường m2 16,422 18,023 19,625 21,226 22,828 d=10x10 ống Dây thép (lớp bọc kg 0,692 0,754 0,817 0,880 0,942 d=1mm 100mm) Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công 3,5/7 công 3,34 3,45 3,66 4,02 4,19 24 25 26 27 28 (tiếp theo) Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu xây lắp hao phi vị 600 700 800 900 1000 SB.855 Thay Vật liệu thế lớp Bông khoáng m3 2,695 3,078 3,463 3,847 4,232 bảo ôn Lưới thép đường m2 26,030 29,188 32,436 35,639 38,842 d=10x10 ống (lớp Dây thép bọc kg 1,069 1,194 1,320 1,445 1,572 d=1mm 100mm) Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công công 4,95 5,37 5,58 6,65 7,67 3,5/7 29 30 31 32 33

SB.85600 THAY THẾ LỚP BẢO ÔN ỐNG ĐỒNG BẰNG ỐNG CÁCH NHIỆT XỐP. Đơn vị tính: 10m Mã Công tác Thành phần hao Đơn Đường kính ống (mm) hiệu xây lắp phí vị 6,4 9,5 12,7 15,9 SB.856 Thay thế Vật liệu lớp bảo Ống cách nhiệt ôn ống m 10,251 10,251 10,251 10,251 xốp đồng bằng ống cách Băng cuốn bảo ôn cuộn 0,820 1,217 1,627 2,037 nhiệt xốp Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 Nhân công 3,5/7 công 0,5 0,5 0,6 0,6 11 12 13 14 (tiếp theo) Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu xây lắp hao phí vị 19,1 22,2 25,4 28,6 31,8 SB.856 Thay thế Vật liệu lớp bảo Ống cách ôn ống m 10,251 10,251 10,251 10,251 10,251 nhiệt xốp đồng bằng ống Băng cuốn cuộn 2,447 2,844 3,254 3,664 4,074 cách bảo ôn nhiệt xốp Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Nhân công công 0,64 0,67 0,72 0,74 0,75 3,5/7 15 16 17 18 19 (tiếp theo) Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu xây lắp hao phí vị 34,9 38,1 41,3 54 66,7 SB.856 Thay thế Vật liệu lớp bảo Ống cách ôn ống m 10,251 10,251 10,251 10,251 10,251 nhiệt xốp đồng Băng cuốn bằng ống cuộn 4,471 4,881 5,291 6,918 8,546 bảo ôn cách nhiệt Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 xốp Nhân công công 0,76 0,79 0,80 0,88 0,94 3,5/7 20 21 22 23 24

SB.90000 CÔNG TÁC BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, CẤU KIỆN, PHẾ THẢI. Hướng dẫn áp dụng: - Trong định mức các công tác sửa chữa đã tính với cự ly vận chuyển vật liệu, phế thải trong phạm vi quy định. Nếu cự ly vận chuyển ngoài phạm vi quy định thì được bổ sung định mức vận chuyển tiếp theo quy định trong bảng định mức. - Các phế thải sau khi phá hoặc tháo dỡ trong định mức đã tính với cự ly vận chuyển trong phạm vi quy định và đã được xếp gọn. Nếu phải đưa các phế thải ra ngoài phạm vi quy định này thì căn cứ vào khối lượng phế thải cần vận chuyển và mức hao phí tính cho công tác bốc xếp, vận chuyển trong bảng định mức để tính toán bổ sung định mức hao phí. - Trường hợp các phế thải sau khi phá dỡ được vận chuyển bằng máng hoặc ống vận chuyển thì các hao phí cho công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ máng, ống vận chuyển được tính riêng tùy theo yêu cầu và điều kiện cụ thể của công tác vận chuyển. - Định mức dự toán bốc xếp các loại vật liệu, cấu kiện xây dựng và phế thải bằng thủ công được sử dụng trong trường hợp bốc xếp phục vụ việc vận chuyển bằng thủ công trong phạm vi nội bộ công trình (≤ 300m) tùy theo đặc điểm của công trình.

SB.91000 BỐC XẾP VẬT LIỆU RỜI, PHẾ THẢI LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN, VẬN CHUYỂN BẰNG THỦ CÔNG. Thành phần công việc: - Chuẩn bị, bốc xếp vật liệu vào phương tiện vận chuyển và vận chuyển, đổ vật liệu đúng nơi quy định đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. - Nhân công 3,0/7 Đơn vị tính: công Vận chuyển bằng thủ công - Cự ly vận chuyển Mã Đơn Bốc Loại vật liệu, phế thải hiệu vị xếp 10m 10m khởi điểm tiếp theo SB.911 Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ m3 0,161 0,086 0,009 SB.912 Đất các loại m3 0,196 0,101 0,012 SB.913 Sỏi, đá dăm các loại m3 0,276 0,086 0,010 SB.914 Đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh m3 0,380 0,101 0,012 miếng SB.915 Vận chuyển phế thải các loại m3 0,270 0,170 0,018 11 21 22

SB.92000-SB.93000 BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU KHÁC, CẤU KIỆN BẰNG THỦ CÔNG. Thành phần công việc: - Chuẩn bị, bốc xếp vật liệu vào phương tiện vận chuyển và vận chuyển, xếp vật liệu đúng nơi quy định đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. - Nhân công 3,0/7 Đơn vị tính: công Vận chuyển bằng thủ công - Cự ly vận chuyển Mã hiệu Loại vật liệu, phế thải Đơn vị Bốc xếp 10m 10m khởi tiếp theo điểm SB.921 Xi măng bao tấn 0,299 0,086 0,009 SB.922 Gạch xây các loại (trừ 1000v 0,748 0,086 0,009 gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) SB.923 Gạch ốp, lát các loại 100m2 0,449 0,044 0,005 SB.924 Đá ốp lát các loại 100m2 0,482 0,044 0,005 SB.925 Sắt thép các loại tấn 0,633 0,093 0,010 SB.926 Gỗ các loại m3 0,265 0,058 0,007 SB.927 Tre, cây chống 100 cây 1,403 0,072 0,008 SB.928 Ngói các loại 1000v 0,874 0,104 0,012 SB.931 Cấu kiện bê tông đúc sẵn tấn 0,305 0,136 0,017 trọng lượng ≤ 50kg SB.932 Cấu kiện bê tông đúc sẵn tấn 0,340 0,143 0,018 trọng lượng ≤ 100kg SB.933 Cấu kiện bê tông đúc sẵn tấn 0,377 0,150 0,019 trọng lượng ≤ 200kg 11 21 22 Ghi chú: - Đối với vận chuyển thủ công trong các nhà cao tầng: định mức trên tính cho vận chuyển ở mặt bằng tầng 1, nếu vận chuyển ở độ cao từ tầng 2 trở lên thì mỗi tầng cao thêm định mức nhân công được nhân với hệ số 1,1 so với định mức của tầng liền kề. - Định mức vận chuyển được xây dựng trong điều kiện độ dốc ≤ 70, đường không trơn, không lầy lún. Gặp đường dốc, đường gồ ghề, lởm chởm, đường trơn, lầy lún thì định mức điều chỉnh theo bảng hệ số sau: Stt Địa hình cho công tác vận chuyển Hệ số 1 Đường độ dốc ≤ 100 1,20 2 Đường độ dốc ≤ 150 1,35 3 Đường độ dốc ≤ 200 1,70 4 Đường độ dốc ≤ 250 2,00 5 Đường độ dốc ≤ 300 2,50 6 Đường gồ ghề, lởm chởm 1,50 7 Đường trơn, lầy lún 2,50

SB.94000 VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI BẰNG Ô TÔ. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác xây lắp Đơn vị Số lượng hiệu SB.941 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m ca 0,116 bằng ôtô 0,5 tấn SB.942 - nt -ô tô 2,5 tấn ca 0,034 SB.943 - nt -ô tô 5 tấn ca 0,020 SB.944 - nt -ô tô 7 tấn ca 0,015 SB.945 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m ca 0,070 bằng ô tô 0,5 tấn SB.946 - nt -ô tô 2,5 tấn ca 0,020 SB.947 - nt -ô tô 5 tấn ca 0,010 SB.948 - nt -ô tô 7 tấn ca 0,006 11

Chương III CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

TRONG ĐÔ THỊ SE.10000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ SE.11100 ĐÀO BỎ MẶT ĐƯỜNG NHỰA. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đào bỏ mặt đường bằng thủ công theo yêu cầu kỹ thuật. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Vận chuyển trong phạm vi 100m, thu dọn hiện trường. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác Thành phần Chiều dày (cm) Đơn vị hiệu xây lắp hao phí ≤ 10 > 10 SE.111 Đào bỏ mặt Nhân công 3,0/7 công 0,10 0,22 đường nhựa 11 12

SE.11200 CẮT MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT. Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu. Tiến hành cắt bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Vận chuyển trong phạm vi 100m, thu dọn hiện trường. Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Đơn Chiều dày lớp cắt (cm) Thành phần hao phí hiệu xây lắp vị ≤5 ≤6 ≤7 SE.112 Cắt mặt đường Vật liệu bê tông asphalt Lưỡi cắt bê tông loại cái 0,25 0,30 0,35 356mm Vật liệu khác % 2 2 2 Nhân công 4,0/7 công 1,76 2,00 2,30 Máy thi công Máy cắt bê tông ca 0,22 0,25 0,29 MCD 218 11 12 13 SE.11310 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ 4 x 6 CHÈN ĐÁ DĂM LỚP HAO

MÒN BẰNG ĐÁ MẶT, THI CÔNG BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đào mặt đường cũ, san phẳng đáy, đầm nén, cắt vuông cạnh, rải đá 4 x 6, rải vật liệu chèn, tưới nước, đầm nén, rải lớp hao mòn, bốc dỡ phế thải, vận chuyển trong phạm vi 100m, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 10m2 Thủ công kết hợp cơ giới Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày mặt đường đã hiệu xây lắp hao phí vị lèn ép (cm) 10 12 14 15 SE.113 Vá mặt đường Vật liệu bằng đá 4 x 6 Đá 4 x 6 m3 1,38 1,654 1,93 2,07 chèn đá dăm Đá 2 x 4 m3 0,035 0,046 0,053 0,056 lớp hao mòn Đá 1 x 2 m3 0,035 0,046 0,053 0,056 bằng đá mạt, thi công bằng Đá mạt m3 0,202 0,202 0,202 0,202 thủ công kết Nhân công 3,5/7 công 2,50 2,56 2,65 2,71 hợp cơ giới Máy thi công Máy lu 10T ca 0,146 0,165 0,198 0,206 Ô tô 5T ca 0,008 0,008 0,008 0,008 Máy khác % 5 5 5 5 11 12 13 14

SE.11320 VÁ MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA BẰNG BÊ TÔNG NHỰA NÓNG HẠT MỊN. Thành phần công việc: Chuẩn bị, cắt vuông cạnh, đào mặt đường bê tông nhựa cũ, san phẳng đáy, đầm nén, tưới nhựa dính bám, rải bê tông nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, bốc dỡ phế thải, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 10m2 Công Chiều dày mặt đường đã lèn Mã Đơn ép (cm) tác xây Thành phần hao phí hiệu vị lắp 4 5 6 7 SE.113 Vá mặt Vật liệu đường Bê tông nhựa nóng tấn 1,070 1,258 1,49 1,766 bê tông nhựa Nhựa đường kg 9,45 9,63 9,81 9,99 bằng Lưỡi cắt bê tông cái 0,049 0,049 0,05 0,05 bê tông Nhân công 4,0/7 công 1,14 1,25 1,32 1,41 nhựa nóng hạt Máy thi công mịn Máy lu bánh thép 10T ca 0,018 0,02 0,026 0,028 Máy cắt bê tông ca 0,22 0,23 0,25 0,29 MCD 218 Nồi nấu nhựa ca 0,024 0,024 0,026 0,026 Máy khác % 2 2 2 2 21 22 23 24

SE.11330 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG BÊ TÔNG NHỰA NGUỘI. Thành phần công việc: Chuẩn bị, cắt vuông cạnh, đào mặt đường cũ, san phẳng, đầm nén, tưới nhựa dính bám, rải bê tông nhựa nguội, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, bốc dỡ phế thải, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 10m2 Chiều dày mặt đường đã Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí lèn ép (cm) hiệu xây lắp vị 4 5 6 7 SE.113 Vá mặt Vật liệu đường bằng Bê tông nhựa nguội tấn 0,976 1,146 1,36 1,612 bê tông nhựa nguội Nhựa đường kg 9,45 9,63 9,81 9,99 Lưỡi cắt bê tông cái 0,049 0,049 0,05 0,05 Nhân công 4,0/7 công 1,17 1,32 1,38 1,49 Máy thi công Máy lu bánh thép 10T ca 0,02 0,02 0,024 0,024 Máy cắt bê tông ca 0,22 0,23 0,25 0,29 MCD 218 Nồi nấu nhựa ca 0,024 0,024 0,026 0,026 Máy khác % 2 2 2 2 31 32 33 34

SE.11340 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ TRỘN NHỰA PHA DẦU. Thành phần công việc: Chuẩn bị, cắt vuông cạnh, đào mặt đường cũ, san phẳng, đầm nén, tưới nhựa dính bám, rải đá trộn nhựa pha dầu, đầm nén, rải cát vàng, đầm nén hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, bốc dỡ phế thải, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 10m2 Chiều dày mặt đường đã lèn ép Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí (cm) hiệu xây lắp vị 4 5 6 7 SE.113 Vá mặt Vật liệu đường Đá trộn nhựa pha dầu tấn 1,148 1,35 1,6 1,898 bằng đá trộn nhựa Nhựa đường kg 8,926 9,096 9,266 9,435 pha dầu Cát vàng kg 78,534 78,534 78,534 78,534 Lưỡi cắt bê tông cái 0,049 0,049 0,05 0,05 Nhân công 4,0/7 công 1,04 1,17 1,23 1,32 Máy thi công Máy lu bánh thép 10T ca 0,004 0,004 0,006 0,008 Máy cắt bê tông ca 0,22 0,23 0,25 0,29 MCD 218 Nồi nấu nhựa ca 0,023 0,023 0,024 0,024 Máy khác % 2 2 2 2 41 42 43 44

SE.11350 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ DĂM NHỰA. Thành phần công việc: Chuẩn bị, cắt vuông cạnh, đào mặt đường cũ, san phẳng, đầm nén, rải đá, tưới nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, bốc dỡ phế thải, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 10m2 Chiều dày mặt đường đã lèn Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí ép (cm) hiệu xây lắp vị 4 5 6 7 SE.113 Vá mặt Vật liệu đường Đá 1x2 m3 0,614 0,736 0,878 1,044 bằng đá dăm nhựa Đá 0,5x1 (hoặc cát m3 0,094 0,094 0,094 0,094 sạn) Nhựa đường kg 47,97 47,97 47,97 47,97 Lưỡi cắt bê tông cái 0,049 0,049 0,05 0,05 Nhân công 4,0/7 công 1,10 1,24 1,30 1,40 Máy thi công Máy lu bánh thép 10T ca 0,0366 0,0454 0,0564 0,0706 Máy cắt bê tông ca 0,22 0,23 0,25 0,29 MCD 218 Nồi nấu nhựa ca 0,126 0,126 0,126 0,126 Máy khác % 2 2 2 2 51 52 53 54

SE.11400 TƯỚI NHỰA LÓT HOẶC NHỰA DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG. Thành phần công việc: Quét sạch mặt đường, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, nấu nhựa và tưới nhựa bằng nhựa pha dầu hay nhũ tương nhựa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

SE.11410 TIÊU CHUẨN NHỰA 1,1 KG/M2. Đơn vị tính: 10m2 Tiêu chuẩn nhựa 1,1 kg/m2 Nhũ tương Mã Công tác Thành phần Đơn Nhựa pha dầu nhựa hiệu xây lắp hao phí vị Thủ Cơ Thủ Cơ công giới công giới SE.114 Tưới nhựa Vật liệu lót hoặc Nhựa đặc kg 8,15 8,15 - - nhựa dính Dầu hỏa lít 4,796 4,796 - - bám mặt Nhũ tương gốc kg - - 11,99 11,99 đường axit loại 60% Nhân công 3,5/7 công 0,24 0,08 0,19 0,03 Máy thi công Xe tưới nhựa ca - 0,0056 - 0,0056 Nồi nấu nhựa ca 0,022 - - - Máy khác % - 10 - 10 11 12 13 14 SE.11420 TIÊU CHUẨN NHỰA 0,5 kg/m2 Đơn vị tính: 10m2 Tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2 Nhũ tương Mã Công tác Thành phần Đơn Nhựa pha dầu nhựa hiệu xây lắp hao phí vị Thủ Cơ Thủ Cơ công giới công giới SE.114 Tưới nhựa Vật liệu lót hoặc Nhựa đặc kg 4,7 4,7 - - nhựa dính Dầu hỏa lít 2,40 2,40 - - bám mặt Nhũ tương gốc kg - - 5,45 5,45 đường axit loại 60% Nhân công 3,5/7 công 0,15 0,047 0,172 0,02 Máy thi công Xe tưới nhựa ca - 0,0033 - 0,0033 Nồi nấu nhựa ca 0,013 - - - Máy khác % - 10 - 10 21 22 23 24

SE.11500 LÁNG NHỰA TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ. Thành phần công việc: Quét sạch mặt đường, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, rải đá kể cả đá bảo dưỡng sau khi láng, nấu nhựa, tưới nhựa, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

SE.11510 LÁNG NHỰA MỘT LỚP TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ. Đơn vị tính: 10m2 Láng nhựa một lớp Nhựa 0,7 kg/m2 Nhựa 0,9 kg/m2 Mã Công tác Đơn Tưới Tưới Thành phần hao phí Tưới Tưới hiệu xây lắp vị bằng bằng bằng bằng thủ thủ máy máy công công SE.115 Láng một Vật liệu lớp nhựa Đá mạt 0,015 ÷ 1 trên mặt hoặc cát m3 0,055 0,055 0,073 0,073 đường cũ Nhựa đường kg 7,63 7,63 9,63 9,63 Nhân công 3,5/7 công 0,12 0,08 0,14 0,1 Máy thi công Xe tưới nhựa ca - 0,005 - 0,0066 Máy lu 8,5T ca 0,021 0,021 0,021 0,021 Nồi nấu nhựa ca 0,02 - 0,025 - Máy khác % 5 5 5 5 11 12 13 14 (tiếp theo) Láng nhựa một lớp Nhựa 1,1 kg/m2 Nhựa 1,5 kg/m2 Công tác Thành phần Đơn Tưới Mã hiệu Tưới Tưới Tưới xây lắp hao phí vị bằng bằng thủ bằng bằng thủ công máy máy công SE.115 Láng một Vật liệu lớp nhựa Đá mạt 0,015 ÷ 1 trên mặt m3 0,103 0,103 0,166 0,166 hoặc cát đường cũ Nhựa đường kg 11,77 11,77 16,05 16,05 Nhân công 3,5/7 công 0,2 0,12 0,27 0,162 Máy thi công Xe tưới nhựa ca - 0,008 - 0,01 Máy lu 8,5T ca 0,021 0,021 0,021 0,021 Nồi nấu nhựa ca 0,03 - 0,04 - Máy khác % 5 5 5 5 15 16 17 18

SE.11520 LÁNG NHỰA HAI LỚP TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ. Đơn vị tính: 10m2 Láng nhựa hai lớp Nhựa 2,5 kg/m2 Nhựa 3 kg/m2 Công tác Đơn Tưới Tưới Mã hiệu Thành phần hao phí Tưới Tưới xây lắp vị bằng bằng bằng bằng thủ thủ máy máy công công SE.115 Láng 2 lớp Vật liệu nhựa trên Đá 1 x 2 m3 0,15 0,15 0,15 0,15 mặt đường Đá mạt 0,015 ÷ 1 m3 0,15 0,15 0,17 0,17 cũ Nhựa đường kg 26,75 26,75 32,1 32,1 Nhân công 3,5/7 công 0,38 0,228 0,46 0,276 Máy thi công Xe tưới nhựa ca - 0,013 - 0,015 Máy lu 8,5T ca 0,03 0,03 0,03 0,03 Nồi nấu nhựa ca 0,05 - 0,06 - 21 22 23 24

SE.11600 LẤP HỐ SỤP, HỐ SÌNH LÚN CAO SU. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đào bỏ lớp vật liệu cũ ra khỏi phạm vi mặt đường, lấp vật liệu xuống hố, chèn, rải vật liệu chèn, tưới nước bằng xe nước, đầm chặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1m3 Bằng Bằng Mã Công tác Đơn Bằng đất cấp Thành phần hao phí đá 0 ÷ hiệu xây lắp vị cát phối tự 4cm nhiên SE.116 Lấp hố sụp, Vật liệu hố sình lún Cát m3 1,22 - - cao su Đất cấp phối tự nhiên m3 - 1,4 - Đá ≤ 4cm m3 - - 1,319 Nhân công 3,5/7 công 0,56 0,85 0,95 Máy thi công Ô tô tưới nước 5m3 ca 0,002 0,002 0,002 Máy đầm cóc ca 0,033 0,033 0,033 11 12 13 SE.11700 SỬA NỀN, MÓNG ĐƯỜNG BẰNG CÁT, ĐÁ XÔ BỒ, ĐÁ DĂM 4 x 6,

ĐẤT CHỌN LỌC. Thành phần công việc: Chuẩn bị, sửa nền, sửa móng đường yếu theo thiết kế, san, đổ vật liệu vào nền, móng đường thành từng lớp, tưới nước, san đầm chặt theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. SE.11710 SỬA NỀN, MÓNG ĐƯỜNG BẰNG CÁT, ĐÁ XÔ BỒ, ĐÁ DĂM 4 x 6 Đơn vị tính: 1m3 Sửa nền, móng đường Bằng đá xô Bằng đá Bằng cát bồ dăm 4 x 6 Công Thành phần Đơn Thủ Thủ Thủ Mã hiệu tác xây hao phí vị công công công lắp Thủ Thủ Thủ kết kết kết công công công hợp hợp hợp máy máy máy SE.117 Sửa Vật liệu nền, Cát m3 1,38 1,38 - - - - móng Đá xô bồ m3 - - 1,32 1,32 - - đường Đá dăm 4 x 6 m3 - - - - 1,32 1,32 bằng 3 Nước m 0,15 0,15 - - - - cát, đá Nhân công 3,5/7 công 0,67 0,19 0,64 0,32 1,0 0,3 xô bồ, đá dăm Máy thi công 4x6 Máy đầm cóc ca - 0,15 - - - 0,35 Máy lu 8,5T ca - - - 0,073 - - 11 12 13 14 15 16

SE.11720 SỬA NỀN, MÓNG ĐƯỜNG BẰNG ĐẤT CHỌN LỌC (ĐẤT ĐÃ CÓ SẴN). Đơn vị tính: 1m3 Bằng thủ công Thành phần Đơn Mã hiệu Công tác xây lắp Độ chặt yêu cầu hao phí vị K=0,85 K=0,90 K=0,95 SE.117 Sửa nền, móng đường Nhân công bằng đất chọn lọc (đất công 0,87 0,99 1,18 3,5/7 đã có sẵn) 21 22 23 (tiếp theo) Thủ công kết hợp máy Thành phần Đơn Mã hiệu Công tác xây lắp Độ chặt yêu cầu hao phí vị K=0,85 K=0,90 K=0,95 SE.117 Sửa nền, móng Nhân công 3,5/7 công 0,35 0,40 0,68 đường bằng đất Máy thi công chọn lọc (đất đã có sẵn) Máy đầm cóc ca 0,21 0,24 0,27 24 25 26

SE.11800 BỔ SUNG NẮP RÃNH BÊ TÔNG, NẮP HỐ GA. Thành phần công việc: Chuẩn bị, tháo nắp tấm bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển, thay thế tấm mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1 cái Số lượng Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị xây lắp Nắp rãnh Nắp hố bê tông ga SE.118 Bổ sung nắp Vật liệu rãnh bê tông, Nắp rãnh bê tông, nắp hố ga cái 1 1 hố ga Vữa xi măng m3 0,003 0,005 Nhân công 3,0/7 công 0,11 0,17 11 12

SE.20000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH CẦU ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ SE.21100 SỬA CHỮA LAN CAN CẦU BẰNG BÊ TÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đục, phá bỏ phần lan can bị hỏng, đổ bê tông, lắp đặt lan can thay thế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1 m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SE.211 Sửa chữa lan can cầu Vật liệu bằng bê tông Vữa bê tông m3 0,08 Vật liệu khác % 1 Nhân công 3,5/7 công 0,26 10

SE.21200 THAY THẾ ỐNG THOÁT NƯỚC MẶT CẦU. Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp dựng dàn giáo, tháo bỏ ống thoát nước bị hư hỏng, đo, lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1 m Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu xây lắp hao phí vị 60 100 150 SE.212 Thay thế ống Vật liệu thoát nước Ống nhựa m 1,1 1,1 1,1 mặt cầu Cồn rửa kg 0,036 0,049 0,061 Nhựa dán kg 0,0011 0,0016 0,002 Vật liệu khác % 1 1 1 Nhân công 3,5/7 công 0,60 0,61 0,62 10 20 30

SE.21300 SƠN CẦU SẮT, SƠN 1 LỚP SƠN CHỐNG GỈ, 2 LỚP SƠN MẦU. Thành phần công việc: Chuẩn bị, làm sạch bề mặt, sơn 1 lớp sơn chống rỉ, 2 nước sơn mầu, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1m2 Mã Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SE.213 Sơn cầu sắt, sơn Vật liệu 1 lớp chống gỉ, Sơn chống rỉ kg 0,143 2 lớp sơn màu. Sơn mầu kg 0,24 Vật liệu khác % 1 Nhân công 4,0/7 công 0,06 10

SE.21400 DÁN VẢI SỢI CACBON, VẢI SỢI THỦY TINH BỀ MẶT KẾT CẤU BÊ TÔNG ĐỂ GIA CỐ SE.21410 MÀI, VỆ SINH BỀ MẶT KẾT CẤU BÊ TÔNG CHUẨN BỊ CHO CÔNG TÁC DÁN VẢI SỢI CACBON, VẢI SỢI THỦY TINH TRÊN CẠN. Thành phần công việc: Chuẩn bị, mài phẳng, bo tròn các cạnh, vệ sinh làm sạch bề mặt kết cấu bê tông; thu dọn, vệ sinh sạch sau thi công. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1 m2 Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SE.214 Mài, vệ sinh bề Vật liệu mặt kết cấu bê Đá mài viên 0,464 tông chuẩn bị Nhân công 4/7 công 0,639 cho công tác dán vải sợi cacbon, Máy thi công vải sợi thủy tinh Máy mài cầm tay 1KW ca 0,482 trên cạn Máy nén khí diezel 600m3/h ca 0,016 11

SE.21420 DÁN VẢI SỢI CACBON, VẢI SỢI THỦY TINH VÀO KẾT CẤU BÊ TÔNG TRÊN CẠN. Thành phần công việc: Chuẩn bị, cắt vải sợi, trộn keo, quét keo vải sợi vào bề mặt kết cấu, dán vải sợi đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1 m2 Vải sợi Vải sợi cacbon thủy tinh Công tác Thành phần Mã hiệu Đơn vị Lớp Lớp xây lắp hao phí Lớp Lớp tiếp tiếp đầu đầu theo theo SE.214 Dán vải sợi Vật liệu cacbon, vải sợi Vải sợi cacbon m2 1,05 1,05 thủy tinh vào Vải sợi thủy tinh m2 1,05 1,05 kết cấu bê tông trên cạn Vật liệu khác % 0,2 0,2 1 1 Nhân công 4,0/7 công 0,351 0,337 0,351 0,337 21 22 23 24 Ghi chú: Vật liệu vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh đã bao gồm vật liệu keo dán.

SE.21430 VỆ SINH BỀ MẶT KẾT CẤU BÊ TÔNG CHUẨN BỊ CHO CÔNG TÁC DÁN VẢI SỢI THỦY TINH DƯỚI NƯỚC. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vệ sinh làm sạch bề mặt kết cấu bê tông; thu dọn, vệ sinh sạch sau thi công. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1 m2 Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SE.214 Vệ sinh bề mặt kết cấu Vật liệu bê tông chuẩn bị cho Bàn chải sắt cái 0,299 công tác dán vải sợi thủy tinh dưới nước Vật liệu khác % 10 Nhân công Thợ lặn cấp I công 0,275 Máy thi công Ca nô 90CV ca 0,051 31

SE.21440 DÁN VẢI SỢI THỦY TINH VÀO KẾT CẤU BÊ TÔNG DƯỚI. NƯỚC, DÁN 1 LỚP Thành phần công việc: Chuẩn bị, cắt vải sợi, trộn keo, quét keo vải sợi vào bề mặt kết cấu, dán vải sợi đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1 m2 Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SE.214 Dán vải sợi thủy Vật liệu tinh vào kết cấu Vải sợi thủy tinh m2 1,05 bê tông dưới Ni lông tự co m2 0,464 nước, dán 1 lớp Vật liệu khác % 1 Nhân công Nhân công 4,0/7 công 0,020 Thợ lặn cấp I công 0,562 Máy thi công Ca nô 90CV ca 0,042 41 Ghi chú: Vật liệu vải sợi thủy tinh đã bao gồm vật liệu keo dán.

SE.30000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ SE.31110 TẨY XÓA VẠCH SƠN DẺO NHIỆT BẰNG MÁY. Thành phần công việc: Chuẩn bị, tẩy xóa vạch sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn phế thải xúc lên ô tô, vệ sinh quét dọn sạch sẽ mặt đường bằng thủ công, vận chuyển phế thải đổ đúng vị trí cho phép, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1 m2 Mã Đơn Công tác xây lắp Thành phần hao phí Số lượng hiệu vị SE.311 Tẩy xóa vạch sơn dẻo Vật liệu nhiệt bằng máy Đá mài viên 0,001 Nhân công 3,5 /7 công 0,018 Máy thi công Máy xóa vạch sơn, ca 0,02 công suất 13HP Ô tô tải 2T ca 0,02 10

SE.31200 SƠN KẺ ĐƯỜNG BẰNG SƠN DẺO NHIỆT PHẢN QUANG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Ghi chú: Chiều dày lớp sơn khác với quy định được áp dụng bằng cách cộng các định mức hoặc nội suy từ định mức sơn dẻo nhiệt nói trên. Đơn vị tính: 1m2 Chiều dày lớp sơn (mm) Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí hiệu xây lắp vị 1 1,5 2 SE.312 Sơn kẻ Vật liệu đường bằng Sơn dẻo nhiệt kg 2,968 4,019 5,294 sơn dẻo nhiệt phản Sơn lót kg 0,255 0,255 0,255 quang Gas kg 0,105 0,141 0,155 Vật liệu khác % 1 1 1 Nhân công 4,0/7 công 0,092 0,104 0,115 Máy thi công Thiết bị sơn kẻ vạch ca 0,025 0,029 0,034 YHK10A Lò nấu sơn YHK 3A ca 0,025 0,029 0,034 Ô tô 2,5 tấn ca 0,023 0,027 0,029 Máy khác % 2 2 2 10 20 30

SE.31300 SƠN DẢI PHÂN CÁCH, DÁN MÀNG PHẢN QUANG ĐẦU DẢI PHÂN CÁCH. Thành phần công việc: Vệ sinh dải phân cách. Sơn trắng đỏ 3 nước theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đối với sơn giải phân cách); Cạo dũa, chà láng phần diện tích cần dán, cắt màng phản quang dán vào đầu dải phân cách (đối với dán màng phản quang). Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1m2 Sơn dải Dán màng phân cách phản Mã Công tác Thành phần Đơn quang đầu hiệu xây lắp hao phí vị Sơn Sơn dải phân mới lại cách SE.313 Sơn dải phân Vật liệu cách, dán màng Màng phản m2 - - 1,1 phản quang quang Sơn mầu kg 0,47 0,39 - Vật liệu khác % 1 1 - Nhân công 4,0/7 công 0,22 0,26 0,40 10 20 30

SE.31400 SƠN BIỂN BÁO VÀ CỘT BIỂN BÁO BẰNG THÉP. Thành phần công việc: Chuẩn bị, cạo bỏ lớp sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt, sơn biển báo, cột biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1m2 Số lượng Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị 2 nước 3 nước SE.314 Sơn biển báo, cột Vật liệu biển báo bằng thép Sơn kg 0,16 0,22 Vật liệu khác % 2 2 Nhân công 3,5/7 công 0,11 0,16 10 20

SE.31500 SƠN CỌC H, CỘT KM BÊ TÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, cạo bỏ lớp sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt, sơn cọc H, cột Km bằng thủ công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1m2 Số lượng Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Cọc H Cột Km SE.315 Sơn cọc H, cột Km Vật liệu bằng bê tông Sơn kg 0,8 0,8 Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 3,5/7 công 0,26 0,42 10 20

SE.31600 SƠN CỌC TIÊU, CỌC MLG, CỘT THỦY CHÍ BÊ TÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, cạo rửa sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt, sơn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1m2 Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SE.316 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, Vật liệu cột thủy chí bê tông Sơn lót kg 0,80 Sơn màu kg 0,05 Vật liệu khác % 1 Nhân công 3,5/7 công 0,20 10

SE.31700 SƠN VỎ TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, cắt điện, giám sát an toàn, đánh rỉ, sơn 3 lớp (1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu) đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, dọn dẹp hiện trường; kiểm tra an toàn, đóng nguồn điện, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1m2 Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SE.317 Sơn vỏ tủ điều khiển Vật liệu đèn tín hiệu giao Sơn chống rỉ kg 0,25 thông Sơn màu kg 0,50 Vật liệu khác % 1 Nhân công 3,5/7 công 0,43 10

SE.32110 NẮN SỬA CỌC TIÊU, CỌC MLG, CỘT THỦY CHÍ. Thành phần công việc Chuẩn bị, dựng lại cột, trụ bị nghiêng, đổ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1 cọc, cột Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SE.321 Nắn sửa cọc tiêu, cọc Nhân công 3,0/7 công 0,05 MLG, cột thủy chí 11

SE.32120 NẮN SỬA CỘT KM. Thành phần công việc Chuẩn bị, dựng lại cột bị nghiêng, đổ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1 cột Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SE.321 Nắn sửa cột km Nhân công 3,0/7 công 0,10 21

SE.32130 NẮN CHỈNH, TU SỬA CỘT BIỂN BÁO. Thành phần công việc Chuẩn bị, dựng nắn lại cột bị nghiêng, biển bị móp méo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh bề mặt biển báo sáng sủa, rõ ràng, phát cây, thu dọn các chướng ngại vật che lấp biển báo. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1 cột Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SE.321 Nắn chỉnh, tu sửa Nhân công 3,0/7 công 0,18 cột biển báo 31

SE.33100 THAY THẾ CỘT BIỂN BÁO. Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, đào hố móng, tháo dỡ cột biển báo cũ bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển, lắp dựng cột biển báo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1 cột Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SE.331 Thay thế cột biển Vật liệu báo Cột biển báo Cái 1 Vữa bê tông m3 0,066 Nhân công 3,0/7 Công 1,01 10

SE.33200 THAY THẾ BIỂN BÁO. Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, tháo dỡ biển báo cũ bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển, lắp dựng biển báo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1 cái Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SE.332 Thay thế biển báo Vật liệu Biển báo Cái 1 Nhân công 3,0/7 Công 0,1 10

SE.33300 THAY THẾ CỌC TIÊU, CỌC MLG, H, CỘT THỦY CHÍ. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đào bỏ cọc bị hư hỏng, đào hố móng, dựng cọc mới, lấp đất móng cọc, căn chỉnh, trộn vữa bê tông, đổ móng cọc, vệ sinh hoàn thiện. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị: 1 cọc, cột Mã Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SE.333 Thay thế cọc Vật liệu tiêu, cọc MLG, Cọc tiêu, cọc MLG, H, cột bộ 1 H, cột thủy chí thủy chí… Vữa bê tông m3 0,04 Nhân công 3,5/7 công 0,44 10

SE.33400 THAY THẾ TẤM CHỐNG CHÓI. Thành phần công việc Chuẩn bị, tháo dỡ tấm chống chói hư hỏng; lắp đặt các tấm chống chói mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh hoàn thiện. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1 tấm Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SE.334 Thay thế tấm chống Vật liệu chói Tấm chống chói tấm 1 Bu lông bộ 0,2 Vật liệu khác % 0,5 Nhân công 3,5/7 công 0,05 10

SE.33500 THAY THẾ TRỤ DẺO. Thành phần công việc Chuẩn bị, tháo dỡ trụ dẻo bị hư hỏng; lắp đặt các trụ dẻo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh hoàn thiện. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1 trụ Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SE.335 Thay thế trụ dẻo Vật liệu Trụ dẻo trụ 1 Bu lông bộ 0,3 Vật liệu khác % 0,5 Nhân công 3,5/7 công 0,04 10

SE.33600 THAY THẾ MẮT PHẢN QUANG. Thành phần công việc Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, tháo dỡ mắt phản quang hư hỏng, lắp đặt mắt phản quang mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1 cái Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SE.336 Thay thế mắt phản Vật liệu quang Mắt phản quang cái 1 Vật liệu khác % 0,5 Nhân công 3,5/7 công 0,02 10

SE.33700 THAY THẾ VIÊN PHẢN QUANG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vệ sinh hiện trường, tháo viên phản quang cũ, lấy dấu, vận hành lò nấu keo, trải keo, gắn viên phản quang đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, dọn dẹp công trường. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị: 1 viên Số lượng Công tác Đơn Mặt bê Mã hiệu Thành phần hao phí Mặt bê xây lắp vị tông xi tông nhựa măng SE.337 Thay thế viên Vật liệu phản quang Viên phản quang viên 1 1 Keo Bituminous kg - 0,1 Keo Megapoxy kg 0,1 - Gas kg - 0,004 Dầu DO lít - 0,001 Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 3,5/7 công 0,055 0,058 Máy thi công Lò nung keo ca 0,004 0,004 10 20

SE.33800 THAY THẾ TRỤ, CỘT BÊ TÔNG DẢI PHÂN CÁCH. Thành phần công việc: Chuẩn bị, tháo dỡ trụ, cột cũ cần thay thế, lắp đặt trụ, cột mới, nắn chỉnh lại các tấm sóng, lắp đặt lại tấm sóng, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1 cái Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Trụ bê tông SE.338 Thay thế trụ, cột Vật liệu bê tông dải phân Trụ, cột bê tông cái 1 cách Vật liệu khác % 0,5 Nhân công 3,5/7 công 1,50 10

SE.33900 THAY THẾ ỐNG THÉP D50, TẤM SÓNG DẢI PHÂN CÁCH. Thành phần công việc: Chuẩn bị, tháo dỡ ống thép, tấm sóng cũ cần thay thế, nắn chỉnh lại tấm sóng liền kế, lắp đặt ống thép, tấm sóng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, sơn lại ống thép d50, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1 m (1 tấm) Thay thế Thay thế Mã Đơn Công tác xây lắp Thành phần hao phí ống thép tấm tôn hiệu vị d50 lượn sóng SE.339 Thay thế ống Vật liệu thép d50mm, Ống thép d50mm m 1,05 - tấm tôn lượn Sơn kg 0,036 - sóng Tấm sóng tấm - 1 3 x 47 x 4120 mm Bu lông M18 x 26 bộ - 8 Bu lông M20 x 30 bộ - 1 Vật liệu khác % 1,5 1 Nhân công 3,5/7 công 0,20 1,50 10 20

SE.35100 THAY MODULE ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, cắt điện, tháo dây kết nối đến thiết bị, tháo dỡ mudule cần thay thế, lắp đặt module mới, đấu nối dây kết nối đến thiết bị, kiểm tra an toàn, đóng điện, vận hành thử, cắt điện, giám sát an toàn, vệ sinh dọn dẹp hiện trường, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1 modul Mã Đơn Bằng thủ Bằng xe Công tác xây lắp Thành phần hao phí hiệu vị công nâng SE.351 Thay module Vật liệu đèn tín hiệu Modul đèn tín hiệu giao thông cái 1 1 giao thông Nhân công 3,5/7 công 0,84 0,84 Máy thi công Xe nâng 12m ca 0,21 10 20

SE.35200 THAY DÂY LÊN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, cắt điện, tháo đấu nối dây lên đèn tại bảng điện cửa cột, tháo đấu nối dây lên đèn tại đèn tín hiệu, rút dây lên đèn cần thay thế, đo cắt dây lên đèn mới, luồn dây lên đèn mới, đấu nối dây lên đèn tại bảng điện cửa cột, đấu nối dây lên đèn tại đèn tín hiệu, kiểm tra an toàn, đóng điện, vận hành thử, vệ sinh dọn dẹp hiện trường, giám sát an toàn, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1m Mã Đơn Bằng thủ Bằng xe Công tác xây lắp Thành phần hao phí hiệu vị công nâng SE.352 Thay dây lên Vật liệu đèn tín hiệu Dây cáp điện m 1,02 1,02 giao thông Nhân công 3,5/7 công 0,035 0,028 Máy thi công Xe nâng 12m ca 0,014 10 20

SE.35300 THAY THẾ TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, cắt điện, tháo đầu cáp nguồn, tháo đầu cáp điều khiển, tháo dỡ tủ điều khiển tín hiệu giao thông cũ, lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông mới, lắp đặt đầu cáp nguồn, lắp đặt đầu cáp điều khiển, vệ sinh dọn dẹp hiện trường, đóng điện, kiểm tra và chạy thử, giám sát an toàn, cảnh giới và báo hiệu khu vực làm việc, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1 tủ Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SE.353 Thay thế tủ điều khiển Vật liệu đèn tín hiệu giao thông Tủ điều khiển giao bộ 1 thông Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 0,125 Công nhân 4,0/7 công 1,54 10

SE.35400 THAY THẾ VỎ TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, cắt điện, tháo đầu cáp nguồn, tháo đầu cáp điều khiển, tháo dỡ tủ điều khiển tín hiệu giao thông cũ, lắp đặt vỏ tủ điều khiển tín hiệu giao thông mới, tháo dỡ, lắp đặt thiết bị trong tủ điều khiển, lắp đặt đầu cáp nguồn, lắp đặt đầu cáp điều khiển, vệ sinh dọn dẹp hiện trường, đóng điện, kiểm tra và chạy thử, Giám sát an toàn, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1 vỏ tủ Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SE.354 Thay thế vỏ tủ điều Vật liệu khiển đèn tín hiệu giao Vỏ tủ điều khiển giao thông cái 1 thông Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 0,06 Công nhân 4,0/7 công 1,22 10

SE.35500 THAY THẾ CỘT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, cắt điện, cảnh giới và báo hiệu khu vực, tháo bu lông chân cột, hạ cột xuống đất, chuyển cột mới vào sát vị trí móng cột, dựng cột vào vị trí lắp đặt, căn chỉnh cột cho thẳng, cố định cột, vệ sinh dọn dẹp hiện trường, đóng điện, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

SE.35510 THAY THẾ CỘT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG BẰNG THỦ CÔNG. Đơn vị tính: 1 cột Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SE.355 Thay thế cột đèn tín Vật liệu hiệu giao thông bằng Cột đèn tín hiệu giao thủ công cột 1 thông Nhân công 3,5/7 công 1,26 10

SE.35520 THAY THẾ CỘT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG TRÊN CỘT KHÔNG CÓ CẦN VƯƠN DÙNG CẦN TRỤC Ô TÔ. Đơn vị tính: 1 cột Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SE.355 Thay thế cột đèn tín Vật liệu hiệu giao thông trên cột Cột đèn tín hiệu giao không có cần vươn cột 1 thông không cần vươn dùng cần trục ô tô Nhân công 3,5/7 công 1,76 Máy thi công Cần trục ô tô loại 3 tấn ca 0,39 20

SE.35530 THAY CỘT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG TRÊN CỘT CÓ CẦN VƯƠN DÙNG CẦN TRỤC Ô TÔ. Đơn vị tính: 1 cột Mã Đơn Chiều dài cần vươn Công tác xây lắp Thành phần hao phí hiệu vị ≤ 5m > 5m SE.355 Thay thế cột đèn Vật liệu tín hiệu giao Cột đèn tín hiệu giao thông trên cột có cột 1 1 thông có cần vươn cần vươn dùng Nhân công 3,5/7 công 1,97 2,45 cần trục ô tô Máy thi công Xe nâng 12m ca 0,33 0,33 Cần trục ô tô loại 3 tấn ca 0,67 0,67 31 32

SE.35600 THAY THẾ CÁP NGẦM ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, cắt điện, làm sạch hai đầu ống luồn cáp, tháo kết nối đầu cáp, tháo dỡ cáp ngầm cũ, đo, cắt cáp mới, kéo, rải cáp mới, đấu nối đầu cáp, kiểm tra an toàn, đóng điện, vận hành thử, vệ sinh dọn dẹp hiện trường, giám sát an toàn, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1 km Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SE.356 Thay thế cáp ngầm Vật liệu đèn tín hiệu giao thông Cáp ngầm km 1,005 Nhân công 3,5/7 công 5,5 Máy thi công Cần trục ô tô loại 3 tấn ca 0,03 20

SE.40000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNG SẮT SE.40000 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT BẰNG THỦ CÔNG. Thành phần công việc: - Chuẩn bị, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1500m - Đặt đường, giật nâng đường các đợt - Thu hồi vật liệu vận chuyển về ga

SE.41000 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1,00M SE.41100 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1,00M, TÀ VẸT GỖ. Đơn vị tính: 100m Tà vẹt gỗ Tà vẹt gỗ không Mã Công tác Thành phần Đơn đệm sắt đệm sắt hiệu xây lắp hao phí vị Ray Ray Ray P43-33 P33-30 P26-25-24 SE.411 Đặt đường sắt Vật liệu khổ 1,00m tà Ray m 100 100 100 vẹt gỗ Tà vẹt cái 145 135 152 Lập lách đôi 16 17 20 Bulông + rông đen cái 97 68 81 Bản đệm cái 289 - - Đinh crămpông cái 877 812 932 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 Nhân công 4,0/7 công 65,73 52,32 49,56 11 21 22

SE.41200 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1,00M, TÀ VẸT SẮT. Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Thành phần Đơn Tà vẹt sắt Hiệu xây lắp hao phí vị Ray P26-25-24 SE.412 Tà vẹt sắt Vật liệu Ray m 100 Tà vẹt cái 146 Lập lách đôi 21 Bulông + rông đen cái 85 Cóc + bulông cóc cái 594 Vật liệu khác % 0,5 Nhân công 4,0/7 công 37,60 11

SE.41300 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1,00M, TÀ VẸT BÊ TÔNG. Đơn vị tính: 100m Tà vẹt bê tông Mã Công tác Thành phần Đơn Hiệu xây lắp hao phí vị Ray P43 Ray P38 SE.413 Tà vẹt Vật liệu bê tông Ray m 100 100 Tà vẹt cái 145 145 Lập lách đôi 16 16 Bulông + rông đen cái 97 97 Sắt đệm gót cóc cái 585 585 Sắt chữ U cái 585 585 Đệm cao su cái 585 585 Đinh crămpông cái 292 292 Vật liệu khác % 0,5 0,5 Nhân công 4,0/7 công 124,69 123,49 11 12

SE.42000 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ RỘNG 1,435M. SE.42100 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ RỘNG 1,435m, TÀ VẸT GỖ ĐỆM SẮT Đơn vị tính: 100m Mã Thành phần Đơn Công tác xây lắp Ray P43-33 hiệu hao phí vị SE.421 Đặt đường sắt khổ Vật liệu rộng 1,435m, tà vẹt Ray m 100 gỗ đệm sắt Tà vẹt cái 162 Lập lách đôi 16 Bulông + rông đen cái 97 Bản đệm cái 322 Đinh crămpông cái 974 Vật liệu khác % 0,5 Nhân công 4,0/7 công 85,23 11

SE.43000 ĐẶT ĐƯỜNG LỒNG SE.43100 ĐẶT ĐƯỜNG LỒNG, TÀ VẸT GỖ ĐỆM SẮT. Đơn vị tính: 100m Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí Ray P43-33 hiệu xây lắp vị SE.431 Đường lồng, tà vẹt Vật liệu gỗ đệm sắt Ray m 100 Tà vẹt cái 121 Lập lách đôi 24 Bulông + rông đen cái 146 Bản đệm cái 362 Đinh crămpông cái 1096 Vật liệu khác % 0,5 Nhân công 4,0/7 công 108,13 11

SE.44000 SỬA CHỮA CÁC PHỤ KIỆN ĐƯỜNG SẮT. SE.44100 LẮP THANH GIẰNG CỰ LY CHO ĐƯỜNG 1,00m VÀ 1,435m Thành phần công việc: - Lắp thanh giằng cự ly đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. - Vận chuyển thanh giằng và phụ kiện trong phạm vi 1500m. Đơn vị tính: 1km đường sắt có thanh giằng Loại 5 Loại 3 Mã Công tác Thành phần Đơn thanh giằng thanh giằng hiệu xây lắp hao phí vị cho 1 cầu ray cho 1 cầu ray SE.441 Lắp thanh Vật liệu giằng Thanh giằng sắt 25 và phụ kiện bộ 400 240 Nhân công 4,0/7 công 31,90 19,10 10 20 SE.44200 LẮP THIẾT BỊ PHÒNG XÔ CHO ĐƯỜNG 1,00m VÀ 1,435m Đơn vị tính: 1km có phòng xô Dốc ≤ Dốc > Tầu hãm Phòng xô Mã Công tác Thành phần Đơn 5%° 5%° trước ga cho 1 hiệu xây lắp hao phí vị 2 chiều 1 chiều 1 chiều bộ ghi SE.442 Lắp thiết Vật liệu bị phòng Ngăn phòng xô cái 640 640 320 24 xô Gỗ phòng xô 100 x 100 x 700 thanh 960 1920 960 12 Nhân công 4,0/7 công 29,90 47,90 23,90 1,20 10 20 30 40

SE.44300 LẮP GIÁ RAY DỰ PHÒNG. Đơn vị tính: 1km đường các loại Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SE.443 Lắp giá ray dự Vật liệu phòng Ray dự phòng thanh 2 Lập lách đôi 1 Trụ (BT đúc sẵn) 150 x 320 x 720 cái 2 Nhân công 4,0/7 công 1,20 10

SE.44400 ĐẶT CÁC LOẠI GHI. Thành phần công việc: Đặt hoàn chỉnh 1 bộ ghi và phụ kiện đúng yêu cầu kỹ thuật.

SE.44410 ĐẶT GHI ĐƯỜNG SẮT KHỔ RỘNG 1,00M. RAY P43, P38. Đơn vị tính: 1 bộ Tg1/10 Tg1/10 Tg1/9 Mã Công tác Thành phần Đơn dài dài dài hiệu xây lắp hao phí vị 21,414m 24,00m 22,312m SE.444 Đặt ghi đường Vật liệu Ghi và phụ kiện bộ 1 1 1 sắt khổ 1,00m Tà vẹt gỗ thanh 57 51 49 Đinh crămpông cái 590 540 520 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 Nhân công 4,0/7 công 73,0 73,0 73,0 11 12 13

SE.44420 ĐẶT GHI ĐƯỜNG SẮT KHỔ RỘNG 1,435M. SE.44430 ĐẶT GHI ĐƯỜNG LỒNG RAY P43, P38. Đơn vị tính: 1 bộ Đặt ghi Đặt ghi đường lồng đường P43-38 1,435m Mã Công tác Thành phần Đơn Ray P43 Tg1/10 Tg1/9 hiệu xây lắp hao phí vị Tg1/10 dài dài dài 24,552m 24,552m 34,41m SE.444 Đặt ghi Vật liệu đường Ghi và phụ kiện bộ 1 1 1 sắt khổ 1,435m Tà vẹt gỗ thanh 75 59 60 SE.444 Đặt ghi Đinh crămpông cái 634 688 680 đường Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 lồng Nhân công 4,0/7 công 78,5 97,7 97,7 21 31 32

PHỤ BẢN: SỐ LƯỢNG - CHIỀU DÀI TÀ VẸT CHO CÁC LOẠI GHI LOẠI GHI. B. ĐƯỜNG Số lượng A. ĐƯỜNG 1,00M Số 1,435M và thứ Ghi P43 Ghi P43 Ghi P43 Ghi P38 Ghi P43 Ghi P43 chiều dài tự tg 1/10 tg1/10 tg 1/9 tg1/10 tg 1/9 tg1/10 tà vẹt (m) dài dài dài dài dài dài 24,414m 21,006m 22,312m 24,414m 24,414m 31,414m 1 2,00 5 5 5 5 5 - 2 2,10 9 11 9 9 9 - 3 2,30 12 8 6 12 6 - 4 2,50 5 5 6 5 6 - 5 2,60 - - - - - 12 6 2,70 5 6 6 5 6 - 7 2,75 - - - - - 8 8 2,90 4 3 4 4 4 10 9 3,05 - - - - - 5 10 3,10 3 3 3 3 3 - 11 3,20 - - - - - 5 12 3,30 3 3 4 3 4 - 13 3,35 - - - - - 3 14 3,50 5 3 4 5 4 4 15 3,60 - 2 - - - - 16 3,65 - 2 2 - 2 3 17 3,70 3 - - 3 - - 18 3,80 - - - - - 3 19 3,90 3 - - 3 - - 20 3,95 - - - - - 5 21 4,10 - - - - - 3 22 4,14 - - - - - - 23 4,25 - - - - - 2 24 4,40 - - - - - 3 25 4,41 - - - - - - 26 4,55 - - - - - 3 27 4,59 - - - - - - 28 4,70 - - - - - 3 29 4,83 - - - - - 3 Tổng số tà vẹt: 57 51 19 37 19 75

SE.45000 LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT. Thành phần công việc: Xúc đá, xăm chèn đá, làm băng kết theo yêu cầu kỹ thuật.

SE.45100 LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT CÁC LOẠI ĐƯỜNG. Đơn vị tính: 1m3 Tà vẹt gỗ Mã Công tác Thành phần Đơn Tà vẹt Tà vẹt hiệu xây lắp hao phí vị Đường Đường sắt bê tông 1,00m 1,435 m SE.451 Làm nền Vật liệu đá ba lát Đá 6x8 m3 1,15 1,15 1,15 1,15 đường Nhân công 3,5/7 công 0,98 1,01 1,10 1,03 11 12 21 31

SE.45200 LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT CÁC LOẠI GHI. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Ghi đường Ghi đường hiệu xây lắp hao phí vị 1,00m 1,435m SE.452 Làm nền đá Vật liệu ba lát ghi Đá 6x8 m3 1,15 1,15 Nhân công 3,5/7 công 1,10 1,20 10 20

SE.46000 SỬA CHỮA HỆ THỐNG THÔNG TIN, TÍN HIỆU SE.46100 TRỒNG CỘT MỐC, BIỂN BÁO CÁC LOẠI BẰNG THỦ CÔNG. Thành phần công việc: - Sơn kẻ chữ, trồng, chèn vữa chân cột ngay thẳng đúng vị trí, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật - Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1500m Đơn vị tính: 1 cái Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SE.461 Trồng cột mốc, biển Vật liệu báo các loại bằng thủ Cột mốc, biển báo cái 1,01 công Vật liệu khác % 5,0 Nhân công 3,5/7 công 0,30 10

SE.46200 LẮP DỰNG CỘT THÔNG TIN, TÍN HIỆU, CỘT ĐÁNH DẤU BẰNG THỦ CÔNG. Thành phần công việc: - Chuẩn bị đưa cột vào vị trí dựng cột, điều chỉnh cột, kê chèn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển cột trong phạm vi 1000m - Nếu lắp dựng cột ở nơi lầy lội, đồi núi, ao hồ, thì định mức nhân công được nhân hệ số 1,2 so với định mức tương ứng. - Nếu vận chuyển cột > 1000m thì cứ 500m vận chuyển tiếp theo định mức nhân công được cộng thêm 0,79 công/cột cho các định mức lắp đặt tương ứng. Đơn vị tính: 1 cột Cột thông Mã Công tác Thành phần Đơn Cột đánh tin, tín hiệu hiệu xây lắp hao phí vị dấu 1,2m (6m - 9,5m) SE.462 Lắp dựng cột Vật liệu thông tin, tín hiệu Cột bê tông cột 1,00 1,00 bằng thủ công Thép tròn Φ6 kg 7,68 - Thép tròn Φ18 kg 3,50 - SE.462 Cột đánh dấu Tăng đơ M12 cái 1,50 - bằng thủ công Bu lông M12 cái 2,00 - Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 3,5/7 công 7,62 0,95 11 21

Chương IV CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

TRONG ĐÔ THỊ SF.10000 BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG TRONG ĐÔ THỊ SF.11100 ĐÀO HÓT ĐẤT, ĐÁ SỤT. Thành phần công việc: Chuẩn bị, đào, bốc xúc vận chuyển đất sụt ra khỏi phạm vi sụt lở trong phạm vi quy định, vệ sinh, thu dọn hiện trường. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

SF.11110 ĐÀO HÓT ĐẤT, ĐÁ SỤT BẰNG THỦ CÔNG. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác bảo Đơn Thành phần hao phí Đất Đá hiệu dưỡng vị SF.111 Đào hót đất, đá sụt Nhân công 3,0/7 công 0,45 0,85 bằng thủ công 11 12

SF.11120 ĐÀO HÓT ĐẤT, ĐÁ SỤT BẰNG MÁY. Đơn vị tính: 100m3 Mã Công tác Thành phần Đơn Bằng máy hiệu bảo dưỡng hao phí vị Đất Đá SF.111 Đào hót đất, đá sụt Nhân công 3,0/7 công 7,39 12,67 Máy thi công Máy ủi 110CV ca 0,566 0,925 21 22

SF.11210 BẠT ĐẤT LỀ ĐƯỜNG, DẪY CỎ LỀ ĐƯỜNG. Thành phần công việc: Bạt đất lề, hoàn thiện lề đường đúng yêu cầu kỹ thuật, dẫy cỏ lề, dẫy đến tận gốc đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển đất hay cỏ bằng thủ công trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 10m2 Mã Công tác Đơn Bạt lề Dẫy cỏ Thành phần hao phí hiệu bảo dưỡng vị đường lề đường SF.112 Bạt lề đường dẫy Nhân công 3,0/7 công 0,24 0,21 cỏ lề đường 11 12

SF.11310 ĐẮP PHỤ NỀN, LỀ ĐƯỜNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, dãy cỏ, cuốc sửa khuôn, san đất, đầm chặt từng lớp theo quy định, vỗ mái ta luy. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị: 1m3 Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SF.113 Đắp phụ nền, lề Vật liệu đường Đất cấp phối m3 1,425 Nhân công 3,5/7 công 1,42 Máy thi công Đầm cóc ca 0,05 11

SF.11410 BỔ SUNG ĐÁ MÁI TA LUY. Thành phần công việc: Chuẩn bị, chêm chèn đá vào các vị trí cần thiết, chít mạch vữa (nếu có), hoàn trả mặt bằng. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác Đơn Không Có chít Thành phần hao phí hiệu bảo dưỡng vị chít mạch mạch SF.114 Bổ sung đá mái Vật liệu ta luy Đá hộc m3 1,245 1,245 Đá dăm 4x6 m3 0,060 0,060 Vữa xi măng M100 m3 - 0,068 Nhân công 3,5/7 công 1,05 1,40 11 12 SF.11510 THAY THẾ TẤM BÊ TÔNG (40 x 40) CM MÁI TALUY Thành phần công việc: Chuẩn bị, bóc bỏ tấm bê tông bị hỏng, vận chuyển đến nơi quy định, vệ sinh hiện trường thi công, thay thế tấm bê tông mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị: 1 tấm Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SF.115 Thay thế tấm bê tông Vật liệu 40x40 cm mái taluy Tấm bê tông (40x40) cm tấm 1 Vữa xi măng m3 0,003 Nhân công 3,5/7 công 0,086 11

SF.12110 BẢO DƯỠNG KHE CO DÃN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vệ sinh khe nứt, trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, dọn dẹp, hoàn trả mặt bằng. Vận chuyển trong phạm vi 100 m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị: 1 m Chiều dày mặt Mã Công tác Thành phần hao phí Đơn vị đường (cm) hiệu bảo dưỡng 20 25 SF.121 Bảo dưỡng khe Vật liệu co dãn mặt Ma tít kg 6,9 8,55 đường bê tông Nhân công 3,5/7 công 0,24 0,32 xi măng Máy thi công Máy nén khí 360m3/h ca 0,024 0,036 11 12

SF.12120 BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG NỨT NHỎ. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vệ sinh khe nứt, trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, dọn dẹp, hoàn trả mặt bằng. Vận chuyển trong phạm vi 100 m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị: 1 m Chiều dày mặt đường Mã Công tác Thành phần hao phí Đơn vị (cm) hiệu bảo dưỡng 20 25 SF.121 Bảo dưỡng mặt Vật liệu đường bê tông Ma tít kg 1,65 1,95 xi măng nứt nhỏ Nhân công 3,5/7 công 0,37 0,50 21 22

SF.20000 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH CẦU ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ SF.21110 VỆ SINH MỐ CẦU. Thành phần công việc: Chuẩn bị, phát quang cây cỏ xung quanh mố cầu, vệ sinh sạch sẽ mố cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1m2 Mã Số Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị hiệu lượng SF.211 Vệ sinh mố cầu Nhân công 3,0/7 công 0,36 11

SF.21120 VỆ SINH TRỤ CẦU. Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp đặt giá treo, sàn công tác, vệ sinh sạch sẽ trụ cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1m2 Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SF.211 Vệ sinh trụ cầu Nhân công 3,0/7 công 0,43 21

SF.21130 VỆ SINH KHE CO GIÃN CAO SU. Thành phần công việc Chuẩn bị, dọn sạch vật cứng, vệ sinh sạch sẽ khe co giãn, bắt siết bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1 m Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Vệ sinh khe co giãn SF.211 Nhân công 3,0/7 công 0,05 cao su 31

SF.21140 VỆ SINH HAI ĐẦU DẦM CÁC NHỊP CỦA CẦU THÉP, DÀN THÉP, CẦU LIÊN HỢP THÉP - BÊ TÔNG CỐT THÉP. Thành phần công việc Chuẩn bị, lắp dựng dàn giáo, vệ sinh sạch sẽ 2 đầu dầm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1m2 Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SF.211 Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn Nhân công 3,5/7 công 0,08 thép, cầu liên hợp thép - Bê tông cốt thép 41

SF.21150 VỆ SINH NÚT LIÊN KẾT DẦM - GIÀN CỦA CẦU THÉP, DÀN THÉP, CẦU LIÊN HỢP THÉP - BÊ TÔNG CỐT THÉP. Thành phần công việc Chuẩn bị, vệ sinh sạch sẽ các nút liên kết dầm - giàn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1m2 Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SF.211 Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn của cầu thép, dàn thép, Nhân công 3,5/7 công 0,04 cầu liên hợp thép - Bê tông cốt thép 51

SF.21160 VỆ SINH LAN CAN CẦU BẰNG THÉP MẠ KẼM. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vệ sinh lan can cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 100m Mã Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SF.211 Vệ sinh lan can cầu Vật liệu bằng thép mạ kẽm Nước sạch m3 0,25 Vật liệu khác % 10 Nhân công 3,0/7 công 0,43 61

SF.21210 BẢO DƯỠNG KHE CO DÃN THÉP. Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, cạo rỉ tại mối hàn bị bong bật, hàn lại theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị: 1m Mã Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SF.212 Bảo dưỡng khe co dãn thép Vật liệu Que hàn kg 0,978 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,0/7 công 0,34 Máy thi công Máy hàn 23KW ca 0,085 11

SF.21220 SIẾT GIẰNG GIÓ, BU LÔNG CẦU THÉP. Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo bằng sắt phục vụ thi công. Siết lại giằng gió, bu lông kể cả chỉnh cầu bảo đảm yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1 bộ Siết giằng Siết lại gió và các bu lông Mã Công tác Thành phần Đơn kết cấu các bộ hiệu bảo dưỡng hao phí vị tương tự bị phận sắt lỏng cầu SF.212 Siết giằng gió, Nhân công 4,0/7 công 1,11 0,02 bu lông cầu thép 21 22

SF.21230 BÔI MỠ GỐI CẦU. Thành phần công việc: Chuẩn bị, làm vệ sinh lau chùi gối cầu, bôi mỡ gối cầu đúng theo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1 cái Công tác Gối dàn, Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Gối kê bảo dưỡng gối treo SF.212 Bôi mỡ gối cầu Vật liệu Mỡ bò kg 0,4 2 Vật liệu khác % 5 5 Nhân công 3,0/7 công 0,3 0,5 31 32

SF.30000 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ SF.31100 VỆ SINH MẶT BIỂN BÁO PHẢN QUANG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, phát cây, thu dọn các chướng ngại vật che lấp biển báo, vận chuyển phế thải trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1m2 Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SF.311 Vệ sinh mặt biển Nhân công 3,0/7 công 0,04 báo phản quang 10

SF.31200 VỆ SINH DẢI PHÂN CÁCH, TƯỜNG PHÒNG HỘ TÔN LƯỢN SÓNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SF.312 Vệ sinh dải phân cách, Vật liệu tường phòng hộ tôn Nước sạch m3 0,3 lượn sóng Vật liệu khác % 10 Nhân công 3,0/7 công 0,79 10

SF.31300 VỆ SINH, BẮT XIẾT BU LÔNG TẤM CHỐNG CHÓI. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vệ sinh sạch sẽ tấm chống chói, bắt xiết lại các bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1 tấm Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SF.313 Vệ sinh, bắt xiết bu lông Nhân công 3,0/7 công 0,03 tấm chống chói 10

SF.31400 VỆ SINH MẮT PHẢN QUANG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vệ sinh sạch sẽ các mắt phản quang, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 100 mắt Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SF.314 Vệ sinh mắt phản quang Nhân công 3,0/7 công 0,22 10

SF.31500 NẮN SỬA, VỆ SINH TRỤ DẺO. Thành phần công việc Chuẩn bị, nắn chỉnh, vệ sinh sạch sẽ trụ dẻo, bắt xiết lại các bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị tính: 1 trụ Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SF.315 Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo Nhân công 3,0/7 công 0,04 10

SF.31600 VỆ SINH TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, cắt điện, tháo thiết bị trong tủ điều khiển, vệ sinh các thiết bị trong tủ điều khiển, lắp thiết bị trong tủ điều khiển, đóng điện, kiểm tra hoạt động của tủ, vệ sinh dọn dẹp hiện trường. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị: 1 tủ Mã Công tác Đơn Thành phần hao phí Vỏ tủ Trong tủ hiệu bảo dưỡng vị SF.316 Vệ sinh tủ điều Nhân công 3,5/7 công 0,06 khiển đèn tín Nhân công 3,5/7 công 0,46 hiệu giao thông 10 20

SF.31700 VỆ SINH ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vệ sinh đèn tín hiệu, lau rửa kính đèn, vệ sinh, dọn dẹp hiện trường, giám sát an toàn. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị: 1 đèn Mã Công tác Bằng thủ Bằng xe Thành phần hao phí Đơn vị hiệu bảo dưỡng công nâng SF.317 Vệ sinh đèn tín Nhân công 3,0/7 công 0,063 0,127 hiệu giao thông Máy thi công công Xe nâng 12m ca 0,032 10 20

SF.31800 CĂN CHỈNH ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG (DO BÃO, LỐC XOÁY LÀM XOAY ĐÈN). Thành phần công việc: Chuẩn bị, ngắt nguồn điện, chỉnh đèn cho phù hợp với tầm quan sát người tham gia giao thông, đóng nguồn điện. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị: 1 đèn Bằng thủ Bằng xe Mã Công tác Đơn công nâng Thành phần hao phí hiệu bảo dưỡng vị (chiều cao (chiều cao ≤ 3m) > 3m) SF.318 Căn chỉnh đèn Nhân công 3,5/7 công 0,21 0,23 tín hiệu giao thông (do bão, Máy thi công công lốc xoáy làm xoay đèn) Xe nâng 12m ca 0,11 10 20

Mục L ỤC

Chương I CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ, LÀM

SẠCH BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH. SA.10000 Công tác phá dỡ các bộ phận, kết cấu công trình xây dựng SA.20000 Công tác tháo dỡ các bộ phận, kết cấu công trình Công tác đục, khoan tạo lỗ, cắt để sửa chữa, gia cố các kết SA.30000 cấu công trình xây dựng SA.40000 Công tác làm sạch các kết cấu công trình xây dựng SA.50000 Các công tác phá dỡ, tháo dỡ kết cấu khác

Chương II CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC

BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH. SB.10000 Công tác sửa chữa, các kết cấu xây đá Công tác sửa chữa các kết cấu xây gạch bê tông khí chưng SB.20000 áp AAC, gạch bê tông bọt khí không chưng áp SB.30000 Công tác sửa chữa, các kết cấu xây gạch khác SB.40000 Công tác sửa chữa, gia cố các kết cấu bê tông SB.50000 Công tác gia cố kết cấu thép SB.60000 Công tác trát, láng, ốp, lát SB.70000 Công tác làm mái, trần, làm mộc trang trí thông dụng Công tác quét vôi, nước xi măng, dung dịch chống thấm, nhựa SB.80000 bi tum, bả, sơn, đánh véc ni kết cấu gỗ và một số công tác khác SB.91000 Công tác bốc xếp, vận chuyển vật liệu, cấu kiện, phế thải SB.94000 Mã hiệu Nội dung Trang

Chương III CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH

GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ. SE.10000 Công tác sửa chữa công trình đường giao thông trong đô thị SE.20000 Công tác sửa chữa công trình cầu đường bộ trong đô thị Công tác sửa chữa hệ thống đảm bảo an toàn giao thông và SE.30000 đèn tín hiệu giao thông trong đô thị SE.40000 Công tác sửa chữa đường sắt

Chương IV CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH

GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ. SF.10000 Bảo dưỡng công trình đường trong đô thị SF.20000 Bảo dưỡng công trình cầu đường bộ trong đô thị Công tác bảo dưỡng hệ thống đảm bảo an toàn giao thông SF.30000 và đèn tín hiệu giao thông trong đô thị

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BỘ XÂY DỰNG. Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

BỘ XÂY DỰNG ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG. (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

HÀ NỘI - 2019. Phần 1

THUYẾT MINH ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG. Định mức sử dụng vật liệu trong xây dựng là định mức kinh tế - kỹ thuật quy định về mức hao phí của từng loại vật liệu để cấu thành nên một đơn vị khối lượng công tác xây dựng (1m3 tường xây gạch, 1m2 lát gạch...) hoặc một loại cấu kiện hay kết cấu xây dựng (một bộ vì kèo, một kết cấu vì chống lò...) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy phạm thiết kế - thi công hiện hành. 1. Kết cấu tập định mức sử dụng vật liệu xây dựng Định mức sử dụng vật liệu trong xây dựng bao gồm 2 phần và phụ lục kèm theo: Phần 1: Định mức sử dụng vật liệu: - Chương I: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác bê tông - Chương II: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác xây, trát và hoàn thiện. - Chương III: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác làm giàn giáo - Chương IV: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác sản xuất kết cấu gỗ. - Chương V: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kim loại và sản xuất kết cấu kim loại. - Chương VI: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác bảo ôn - Chương VII: Định mức sử dụng vật liệu trong một số công tác khác Phần 2: Định mức hao hụt vật liệu: - Định mức hao hụt vật liệu trong thi công. - Định mức hao hụt vữa bê tông. - Định mức hao hụt vật liệu trong khâu trung chuyển. - Định mức hao hụt vật liệu trong khâu gia công. - Định mức hao hụt vật liệu trong khâu vận chuyển và bảo quản tại kho.

- Phụ lục 1: Bảng trọng lượng đơn vị vật liệu. - Phụ lục 2: Bảng phân loại gỗ 2. Hướng dẫn áp dụng a. Định mức sử dụng vật liệu trong xây dựng được sử dụng, tham khảo làm cơ sở để lập định mức dự toán xây dựng công trình, lập kế hoạch và quản lý vật liệu xây dựng công trình. b. Ngoài thuyết minh và hướng dẫn áp dụng nói trên trong từng phần, từng chương của bộ Định mức sử dụng vật liệu trong xây dựng đều có thuyết minh và hướng dẫn cách thức sử dụng và tính toán cụ thể hao phí vật liệu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của loại công tác xây dựng, cấu kiện và kết cấu xây dựng cần định mức. c. Đối với các công tác xây dựng, các loại cấu kiện và kết cấu xây dựng chưa được định mức vật liệu trong bộ định mức này hoặc định mức đã có nhưng không phù hợp với điều kiện cụ thể của công trình, dự án thì Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng công trình, tổ chức tư vấn thiết kế và các nhà thầu thi công xây dựng căn cứ vào tài liệu thiết kế công trình, các quy chuẩn, tiêu chuẩn quy phạm thiết kế - thi công hiện hành, điều kiện thi công công trình... xác định loại vật liệu và thống nhất mức tiêu hao vật liệu phù hợp với công trình xây dựng theo quy định. Phần 2

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG.

Chương I ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC BÊ TÔNG

VÀ LÀM ĐƯỜNG I. ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU VỮA BÊ TÔNG. 1 - Vật liệu để sản xuất vữa bê tông là những vật liệu có quy cách, chất lượng theo đúng các tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành. Số lượng vật liệu trong định mức chưa tính đến hao hụt ở các khâu: vận chuyển, bảo quản và thi công. 2 - Trường hợp thiết kế quy định bê tông theo TCXDVN 356:2005 (Cấp độ bền bê tông - Mpa). Khi sử dụng có thể tham khảo sự tương quan giữa cấp độ bền bê tông và mác bê tông theo TCVN 5574:1991 theo bảng sau: Bảng tương quan giữa mác bê tông và cấp độ bền của bê tông theo cường độ chịu nén Mác Bê tông Cấp độ bền BT (Mpa) Mác Bê tông Cấp độ bền BT (Mpa) 50 B3,5 300 B22,5 75 B5 350 B25; B27,5 100 B7,5 400 B30 150 B10; B12,5 450 B35 200 B15 500 B40 250 B20 600 B45 3 - Trường hợp phải sử dụng sỏi thay thế cho đá dăm trong định mức cấp phối đối với một số loại bê tông thông thường (mác 100 ÷ 200) thì mức hao phí có thể tính theo định mức của loại cấp phối tương ứng. 4 - Khi lập dự toán lượng phụ gia sử dụng trong cấp phối bê tông được tính như sau: - Dẻo hóa: Giảm nước trộn 5%÷10%; Liều dùng: 0,5%÷0,8% khối lượng xi măng; - Siêu dẻo: Giảm nước trộn 12%÷20%; Liều dùng: 0,5%÷1,0% khối lượng xi măng; - Poly (Polycarbonxylate): Giảm nước trộn 21%÷30%; Liều dùng: 0,5%÷1,5% khối lượng xi măng; 5 - Trong thi công phải căn cứ vào tính chất cơ lý của các cốt liệu, biện pháp thi công, điều kiện thi công để thí nghiệm xác định cấp phối vật liệu vữa bê tông (Xi măng, cát vàng, đá dăm, phụ gia, nước) phù hợp nhằm bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật của công trình.

11.10000 ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO 1M3 VỮA BÊ TÔNG 11.11000 ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA BÊ TÔNG SỬ DỤNG XI MĂNG. PCB 30 11.11100 Độ sụt 0,5 ÷ 1 cm Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Mác Xi Cát Đá Mã hiệu Loại vật liệu - quy cách Nước bê tông măng vàng dăm Phụ gia 3 (lít) (kg) (m ) (m3) 11.11111 Đá dmax = 10mm 100 218 0,526 0,858 185 11.11112 (Cỡ 0,5x1cm) 150 266 0,514 0,839 185 11.11113 200 314 0,503 0,821 185 11.11114 250 360 0,493 0,804 185 11.11115 300 407 0,482 0,787 185 dẻo hóa 11.11116 350 453 0,471 0,769 185 dẻo hóa 11.11117 400 490 0,470 0,767 175 siêu dẻo 11.11121 Đá dmax = 20mm 100 206 0,536 0,874 175 11.11122 [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm 150 252 0,525 0,857 175 11.11123 (60÷30)% cỡ 1x2 cm] 200 297 0,514 0,839 175 11.11124 250 341 0,504 0,823 175 11.11125 300 385 0,494 0,807 175 11.11126 350 417 0,490 0,800 170 dẻo hóa 11.11127 400 462 0,483 0,789 165 dẻo hóa 11.11141 Đá dmax = 40mm 100 194 0,545 0,890 164 11.11142 [(40÷70)% cỡ 1x2cm và 150 237 0,536 0,874 165 11.11143 (60÷30)% cỡ 2x4 cm] 200 280 0,526 0,858 165 11.11144 250 321 0,516 0,842 165 11.11145 300 362 0,507 0,826 165 11.11146 350 404 0,497 0,811 165 dẻo hóa 11.11147 400 461 0,484 0,789 165 dẻo hóa 11.11171 Đá dmax = 70mm 100 182 0,555 0,906 154 11.11172 [(40÷70)% cỡ 2x4cm và 150 222 0,546 0,891 154 11.11173 (60÷30)% cỡ 4x7 cm] 200 263 0,537 0,876 154 11.11174 250 301 0,528 0,861 155 11.11175 300 340 0,519 0,846 155 11.11176 350 379 0,510 0,832 155 11.11177 400 433 0,497 0,811 155 dẻo hóa 11.11200 Độ sụt 2 ÷ 4 cm Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Mác Xi Cát Đá Mã hiệu Loại vật liệu - quy cách Nước bê tông măng vàng dăm Phụ gia (lít) (kg) (m3) 3 (m ) 11.11211 Đá dmax = 10mm 100 227 0,518 0,845 193 11.11212 (Cỡ 0,5x1cm) 150 278 0,506 0,826 193 11.11213 200 328 0,495 0,807 193 11.11214 250 376 0,483 0,789 193 11.11215 300 418 0,476 0,776 190 dẻo hóa 11.11216 350 466 0,465 0,759 190 dẻo hóa 11.11217 400 518 0,456 0,745 185 siêu dẻo 11.11221 Đá dmax = 20mm 100 215 0,528 0,861 183 11.11222 [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm 150 263 0,517 0,843 183 11.11223 (60÷30)% cỡ 1x2 cm] 200 311 0,506 0,825 183 11.11224 250 356 0,495 0,808 183 11.11225 300 396 0,488 0,796 180 dẻo hóa 11.11226 350 429 0,484 0,790 175 dẻo hóa 11.11227 400 476 0,477 0,778 170 siêu dẻo 11.11241 Đá dmax = 40mm 100 203 0,538 0,877 172 11.11242 [(40÷70)% cỡ 1x2cm và 150 248 0,527 0,860 173 11.11243 (60÷30)% cỡ 2x4 cm] 200 293 0,517 0,843 173 11.11244 250 337 0,507 0,827 173 11.11245 300 380 0,497 0,811 173 11.11246 350 417 0,490 0,800 170 dẻo hóa 11.11247 400 476 0,477 0,778 170 dẻo hóa 11.11271 Đá dmax = 70mm 100 191 0,548 0,893 162 11.11272 [(40÷70)% cỡ 2x4cm và 150 234 0,538 0,877 162 11.11273 (60÷30)% cỡ 4x7 cm] 200 276 0,528 0,861 162 11.11274 250 317 0,518 0,846 163 11.11275 300 358 0,509 0.831 163 11.11276 350 392 0,503 0,821 160 dẻo hóa 11.11277 400 448 0,490 0,800 160 dẻo hóa 11.11300 Độ sụt 6 ÷ 8 cm Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Mác Xi Cát Đá Mã hiệu Loại vật liệu - quy cách bê tông măng Vàng Dăm Nước Phụ gia (lít) (kg) (m3) (m3) 11.11311 Đá dmax = 10mm 100 236 0,511 0,833 200 11.11312 (Cỡ 0,5x1cm) 150 288 0,499 0,814 200 11.11313 200 340 0,487 0,794 200 11.11314 250 390 0,475 0,775 200 11.11315 300 429 0,470 0,767 195 dẻo hóa 11.11316 350 466 0,465 0,759 190 siêu dẻo 11.11317 400 518 0,456 0,745 185 siêu dẻo 11.11321 Đá dmax = 20mm 100 225 0,520 0,848 191 11.11322 [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm; 150 275 0,508 0,829 191 11.11323 (60÷30)% cỡ 1x2÷cm] 200 324 0,497 0,811 191 11.11324 250 372 0,486 0,793 191 11.11325 300 407 0,482 0.786 185 dẻo hóa 11.11326 350 453 0,471 0,769 185 dẻo hóa 11.11327 400 504 0,463 0,756 180 siêu dẻo 11.11341 Đá dmax = 40mm 100 213 0,530 0,864 180 11.11342 [(40÷70)% cỡ 1x2cm; 150 260 0,519 0,847 181 11.11343 (60÷30)% cỡ 2x4 cm] 200 307 0,508 0,829 181 11.11344 250 352 0,498 0,812 181 11.11345 300 396 0,488 0,796 180 dẻo hóa 11.11346 350 429 0,484 0,790 175 dẻo hóa 11.11347 400 476 0,477 0,778 170 siêu dẻo 11.11371 Đá dmax = 70mm 100 201 0,540 0,881 170 11.11372 [(40÷70)% cỡ 2x4cm; 150 245 0,529 0,864 170 11.11373 (60÷30)% cỡ 4x7 cm] 200 290 0,519 0,847 170 11.11374 250 333 0,509 0,831 171 11.11375 300 375 0,499 0,815 171 11.11376 350 392 0,503 0,821 160 dẻo hóa 11.11377 400 448 0,490 0,800 160 siêu dẻo 11.11400 Độ sụt 10 ÷ 12 cm Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Mác Xi Cát Đá Mã hiệu Loại vật liệu - quy cách Nước bê tông măng vàng dăm Phụ gia (lít) (kg) (m3) (m3) 11.11411 Đá dmax = 10mm 100 236 0,511 0,833 200 dẻo hóa 11.11412 (Cỡ 0,5x1cm) 150 288 0,499 0,814 200 dẻo hóa 11.11413 200 340 0,487 0,794 200 dẻo hóa 11.11414 250 390 0,475 0,775 200 dẻo hóa 11.11415 300 440 0,464 0,757 200 siêu dẻo 11.11416 350 466 0,465 0,759 190 siêu dẻo 11.11417 400 518 0,456 0,745 185 Poly 11.11421 Đá dmax = 20mm 100 234 0,512 0,835 199 11.11422 [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm 150 286 0,500 0,816 199 11.11423 (60÷30)% cỡ 1x2 cm] 200 338 0,488 0,796 199 11.11424 250 388 0,477 0,778 199 dẻo hóa 11.11425 300 418 0,476 0,776 190 dẻo hóa 11.11426 350 453 0,471 0,769 185 siêu dẻo 11.11427 400 504 0,463 0,756 180 siêu dẻo 11.11441 Đá dmax = 40mm 100 222 0,522 0,852 188 11.11442 [(40÷70)% cỡ 1x2cm và 150 271 0,511 0,833 189 11.11443 (60÷30)% cỡ 2x4 cm] 200 321 0,499 0,815 189 11.11444 250 368 0,488 0,797 189 11.11445 300 396 0,488 0,796 180 11.11446 350 429 0,484 0,790 175 dẻo hóa 11.11447 400 476 0,477 0,778 170 siêu dẻo 11.11471 Đá dmax = 70mm 100 210 0,532 0,868 178 11.11472 [(40÷70)% cỡ 2x4cm và 150 257 0,521 0,850 178 11.11473 (60÷30)% cỡ 4x7 cm] 200 303 0,510 0.833 178 11.11474 250 348 0,500 0,816 179 11.11475 300 374 0,500 0,816 170 dẻo hóa 11.11476 350 404 0,497 0,810 165 siêu dẻo 11.11477 400 448 0,490 0,800 160 siêu dẻo 11.11500 Độ sụt 14 ÷ 17 cm Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Mác Xi Cát Đá Mã hiệu Loại vật liệu - quy cách bê tông măng vàng dăm Nước Phụ gia (lít) (kg) (m3) (m3) 11.11511 100 236 0,511 0,833 200 siêu dẻo 11.11512 Đá dmax = 10mm 150 288 0,499 0,814 200 siêu dẻo 11.11513 (Cỡ 0,5x1cm) 200 340 0,487 0,794 200 siêu dẻo 11.11514 250 390 0,475 0,775 200 siêu dẻo 11.11515 300 429 0,470 0,767 195 poly 11.11516 350 466 0,465 0,759 190 poly 11.1517 400 518 0,456 0,745 185 poly 11.11521 100 236 0,511 0,833 200 dẻo hóa 11.11522 Đá dmax = 20mm 150 288 0,499 0,814 200 dẻo hóa 11.11523 [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm; 200 340 0,487 0,794 200 dẻo hóa 11.11524 (60÷30)% cỡ 1x2cm] 250 390 0,475 0,775 200 dẻo hóa 11.11525 300 418 0,476 0,776 190 siêu dẻo 11.11526 350 453 0,471 0,769 185 poly 11.11257 400 504 0,463 0,756 180 poly 11.11541 100 224 0,520 0,849 190 dẻo hóa 11.11542 Đá dmax = 40mm 150 274 0,509 0,831 190 dẻo hóa 11.115343 [(40÷70)% cỡ 1x2cm và 200 323 0,498 0,812 190 dẻo hóa 11.115344 (60÷30)% cỡ 2x4cm] 250 371 0,487 0,794 190 dẻo hóa 11.11545 300 407 0,482 0,786 185 siêu dẻo 11.11546 350 453 0,471 0,769 185 siêu dẻo 11.11547 400 490 0,470 0,767 175 poly 11.11571 100 220 0,524 0,855 186 dẻo hóa 11.11572 Đá dmax = 70mm 150 268 0,513 0,837 186 dẻo hóa 11.11573 [(40÷70)% cỡ 2x4cm và 200 317 0,502 0,818 186 dẻo hóa 11.11574 (60÷30)% cỡ 4x7cm] 250 364 0,491 0,801 187 dẻo hóa 11.11575 300 385 0,494 0,806 175 siêu dẻo 11.11576 350 417 0,490 0,800 170 poly 11.11577 400 462 0,483 0,789 165 poly 11.11600 Độ sụt 18 ÷ 22 cm Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Mác Xi Cát Đá Mã hiệu Loại vật liệu - quy cách Nước bê tông măng vàng dăm Phụ gia (lít) (kg) (m3) 3 (m ) 11.11624 Đá dmax = 20mm 250 390 0,475 0,775 200 siêu dẻo [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm; 11.11625 300 440 0,464 0,757 200 siêu dẻo (60÷30)% cỡ 1x2cm] 11.11644 Đá dmax = 40mm 250 380 0,481 0,785 195 siêu dẻo [(40÷70)% cỡ 1x2cm và 11.11645 300 429 0,470 0,767 195 siêu dẻo (60÷30)% cỡ 2x4cm]

11.12000 ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA BÊ TÔNG SỬ DỤNG XI MĂNG. PC40 & PCB 40 11.12100 Độ sụt 0,5 ÷ 1 cm Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Mác Xi Cát Đá Mã hiệu Loại vật liệu - quy cách Nước bê tông măng vàng dăm Phụ gia 3 (lít) (kg) (m ) (m3) 11.12111 Đá dmax = 10mm 150 218 0,526 0,858 185 11.12112 (Cỡ 0,5x1cm) 200 259 0,516 0,842 185 11.12113 250 301 0,506 0,826 185 11.12114 300 342 0,497 0,811 185 11.12115 350 385 0,487 0,795 185 11.12116 400 425 0,478 0,780 185 dẻo hóa 11.12117 450 446 0,480 0,783 175 siêu dẻo 11.12118 500 485 0,475 0,774 170 poly 11.12129 600 552 0,466 0,761 160 poly 11.12121 Đá dmax = 20mm 150 206 0,536 0,874 175 11.12122 [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm 200 245 0,527 0,859 175 11.12123 (60÷30)% cỡ 1x2 cm] 250 285 0,517 0,844 175 11.12124 300 323 0,508 0,830 175 11.12125 350 364 0,499 0,814 175 11.12126 400 391 0,496 0,810 170 dẻo hóa 11.12127 450 421 0,493 0,804 165 siêu dẻo 11.12128 500 470 0,481 0,786 165 siêu dẻo 11.12129 600 552 0,466 0,761 160 poly 11.12141 Đá dmax = 40mm 150 194 0,545 0,890 164 11.12142 [(40÷70)% cỡ 1x2cm và 200 230 0,537 0,876 165 11.12143 (60÷30)% cỡ 2x4 cm] 250 268 0,528 0,862 165 11.12144 300 305 0,520 0,848 165 11.12145 350 343 0,511 0,834 165 11.12146 400 379 0,503 0,820 165 11.12147 450 420 0,493 0,805 165 dẻo hóa 11.12148 500 456 0,488 0,797 160 siêu dẻo 11.12149 600 535 0,474 0,773 155 poly Độ sụt 0,5 ÷ 1 cm (tiếp theo) Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Mác Xi Cát Đá Mã hiệu Loại vật liệu - quy cách Nước bê tông măng vàng dăm Phụ gia 3 3 (lít) (kg) (m ) (m ) 11.12171 Đá dmax = 70mm 150 182 0,555 0,906 154 11.12172 [(40÷70)% cỡ 2x4cm và 200 216 0,547 0,893 154 11.12173 (60÷30)% cỡ 4x7 cm] 250 252 0,539 0,880 154 11.12174 300 286 0,531 0,867 155 11.12175 350 322 0,523 0,853 155 11.12176 400 356 0,515 0,841 155 11.12177 450 394 0,506 0,826 155 11.12178 500 441 0,496 0,809 155 dẻo hóa 11.12179 600 534 0,474 0,774 155 siêu dẻo 11.12200 Độ sụt 2 ÷ 4 cm Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Mác bê Xi Cát Đá Mã hiệu Loại vật liệu - quy cách Nước tông măng vàng dăm Phụ gia (lít) (kg) (m3) 3 (m ) 11.12211 Đá dmax = 10mm 150 227 0,518 0,845 193 11.12212 (Cỡ 0,5x1cm) 200 270 0,508 0,829 193 11.12213 250 314 0,498 0,812 193 11.12214 300 357 0,488 0,796 193 11.12215 350 395 0,481 0,785 190 11.12216 400 437 0,471 0,769 190 dẻo hóa 11.12217 450 472 0,467 0,762 185 dẻo hóa 11.12218 500 485 0,475 0,774 170 siêu dẻo 11.12219 600 552 0,466 0,761 160 poly 11.12221 Đá dmax = 20mm 150 215 0,528 0,861 183 11.12222 [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm; 200 256 0,518 0,846 183 11.12223 (60÷30)% cỡ 1x2cm] 250 298 0,509 0,830 183 11.12224 300 338 0,499 0,815 183 11.12225 350 374 0,493 0,804 180 11.12226 400 403 0,490 0,800 175 dẻo hóa 11.12227 450 434 0,486 0,794 170 siêu dẻo 11.12228 500 485 0,475 0,774 170 poly 11.12229 600 552 0,466 0,761 160 poly 11.12241 Đá dmax = 40mm 150 203 0,538 0,877 172 11.12242 [(40÷70)% cỡ 1x2cm và 200 242 0.529 0,863 173 11.12243 (60÷30)% cỡ 2x4cm] 250 281 0,520 0,848 173 11.12244 300 319 0,511 0,833 173 11.12245 350 359 0,502 0,818 173 11.12246 400 391 0,496 0,810 170 11.12247 450 434 0,486 0,794 170 dẻo hóa 11.12248 500 470 0,481 0,786 165 siêu dẻo 11.12249 600 552 0,466 0,761 160 poly Độ sụt 2 ÷ 4 cm (tiếp theo) Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Mác bê Xi Cát Đá Mã hiệu Loại vật liệu - quy cách Nước tông măng vàng dăm Phụ gia (lít) (kg) (m3) (m3) 11.12271 Đá dmax = 70mm 150 191 0,548 0,893 162 11.12272 [(40÷70)% cỡ 2x4cm và 200 227 0,539 0,880 162 11.12273 (60÷30)% cỡ 4x7cm] 250 265 0,531 0,866 162 11.12274 300 301 0,522 0,852 163 11.12275 350 338 0,514 0,838 163 11.12276 400 368 0,509 0.830 160 dẻo hóa 11.12277 450 408 0,499 0,815 160 dẻo hóa 11.12278 500 456 0,488 0,797 160 siêu dẻo 11.12279 600 535 0,474 0,773 155 poly 11.12300 Độ sụt 6 ÷ 8 cm Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Mác Xi Cát Đá Mã hiệu Loại vật liệu - quy cách bê tông măng vàng Dăm Nước Phụ gia (lít) (kg) (m3) (m3) 11.12311 Đá dmax = 10mm 150 236 0,511 0,833 200 11.12312 (Cỡ 0,5x1cm) 200 280 0,501 0,817 200 11.12313 250 326 0,490 0,799 200 11.12314 300 370 0,480 0,783 200 11.12315 350 406 0,475 0,775 195 dẻo hóa 11.12316 400 437 0,471 0,769 190 dẻo hóa 11.12317 450 472 0,467 0,762 185 siêu dẻo 11.12318 500 485 0,475 0,774 170 poly 11.12319 600 552 0,466 0,761 160 poly 11.12321 Đá dmax = 20mm 150 224 0,520 0,849 190 11.12322 [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm; 200 266 0,511 0,833 190 11.12323 (60÷30)% cỡ 1x2cm] 250 310 0,501 0,817 190 11.12324 300 352 0,491 0,801 190 11.12325 350 385 0,487 0,795 185 dẻo hóa 11.12326 400 426 0,478 0,779 185 dẻo hóa 11.12327 450 459 0,473 0,773 180 siêu dẻo 11.12328 500 499 0,468 0,763 175 poly 11.12329 600 552 0,466 0,761 160 poly 11.12341 Đá dmax = 40mm 150 213 0,530 0,864 180 11.12342 [(40÷70)% cỡ 1x2cm và 200 253 0,521 0,850 180 11.12343 (60÷30)% cỡ 2x4cm] 250 294 0,511 0,834 180 11.12344 300 334 0,502 0,819 180 11.12345 350 364 0,499 0,814 175 dẻo hóa 11.12346 400 403 0,490 0,800 175 dẻo hóa 11.12347 450 434 0,486 0,794 170 siêu dẻo 11.12348 500 470 0,481 0,786 165 siêu dẻo 11.12349 600 552 0,466 0,761 160 poly Độ sụt 6 ÷ 8 cm (tiếp theo) Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Mác Xi Cát Đá Mã hiệu Loại vật liệu - quy cách Nước bê tông măng vàng Dăm Phụ gia (lít) (kg) (m3) (m3) 11.12371 Đá dmax = 70mm 150 201 0,540 0,881 170 11.12372 [(40÷70)% cỡ 2x4cm và 200 239 0,531 0,866 170 11.12373 (60÷30)% cỡ 4x7cm] 250 278 0,522 0,851 170 11.12374 300 315 0,514 0,838 170 11.12375 350 354 0,505 0,824 170 11.12376 400 380 0,502 0,820 165 dẻo hóa 11.12377 450 421 0,493 0,804 165 dẻo hóa 11.12378 500 456 0,488 0,797 160 siêu dẻo 11.12379 600 535 0,474 0,773 155 poly 11.12400 Độ sụt 10 ÷ 12 cm Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Mác Xi Cát Đá Mã hiệu Loại vật liệu - quy cách Nước bê tông măng vàng dăm Phụ gia (lít) (kg) (m3) 3 (m ) 11.12411 Đá dmax = 10mm 150 236 0,511 0,833 200 dẻo hóa 11.12412 (Cỡ 0,5x1cm) 200 280 0,501 0,817 200 dẻo hóa 11.12413 250 326 0,490 0,799 200 dẻo hóa 11.12414 300 370 0,480 0,783 200 dẻo hóa 11.12415 350 416 0,469 0,766 200 siêu dẻo 11.12416 400 437 0,471 0,769 190 siêu dẻo 11.12417 450 472 0,467 0,762 185 poly 11.12418 500 485 0,475 0,774 170 poly 11.12419 600 552 0,466 0,761 160 poly Độ sụt 10 ÷ 12 cm (tiếp theo) Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Mác Xi Cát Đá Mã hiệu Loại vật liệu - quy cách Nước bê tông măng vàng dăm Phụ gia (lít) (kg) (m3) 3 (m ) 11.12421 Đá dmax = 20mm 150 234 0,513 0,836 198 11.12422 [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm 200 277 0,503 0,820 198 11.12423 (60÷30)% cỡ 1x2cm] 250 323 0,492 0,803 198 11.12424 300 366 0,482 0,787 198 11.12425 350 395 0,481 0,785 190 dẻo hóa 11.12426 400 426 0,478 0,779 185 siêu dẻo 11.12427 450 459 0,473 0,773 180 siêu dẻo 11.12428 500 499 0,468 0,763 175 poly 11.12429 600 552 0,466 0,761 160 poly 11.12441 Đá dmax = 40mm 150 222 0,552 0,852 188 11.12442 [(40÷70)% cỡ 1x2cm và 200 264 0,512 0,836 189 11.12443 (60÷30)% cỡ 2x4cm] 250 307 0,502 0,820 189 11.12444 300 349 0,493 0,804 189 11.12445 350 374 0,493 0,804 180 dẻo hóa 11.12446 400 403 0,490 0,800 175 siêu dẻo 11.12447 450 434 0,486 0,794 170 siêu dẻo 11.12448 500 470 0,481 0,786 165 siêu dẻo 11.12449 600 552 0,466 0,761 160 poly 11.12471 Đá dmax = 70mm 150 210 0,532 0,868 178 11.12472 [(40÷70)% cỡ 2x4cm và 200 250 0,523 0,853 178 11.12473 (60÷30)% cỡ 4x7cm] 250 291 0,513 0,837 178 11.12474 300 330 0,504 0,823 179 11.12475 350 354 0,505 0,824 170 dẻo hóa 11.12476 400 380 0,502 0,820 165 siêu dẻo 11.12477 450 421 0,493 0,804 165 siêu dẻo 11.12478 500 456 0,488 0,797 160 siêu dẻo 11.12479 600 535 0,474 0,773 155 poly 11.12500 Độ sụt 14 ÷ 17 cm Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Mác Xi Cát Đá Mã hiệu Loại vật liệu - quy cách Nước bê tông măng vàng dăm Phụ gia 3 3 (lít) (kg) (m ) (m ) 11.12511 Đá dmax = 10mm 150 236 0,511 0,833 200 siêu dẻo 11.12512 (Cỡ 0,5x1cm) 200 280 0,501 0,817 200 siêu dẻo 11.12513 250 326 0,490 0,799 200 siêu dẻo 11.12514 300 370 0,480 0,783 200 siêu dẻo 11.12515 350 406 0,475 0,775 195 siêu dẻo 11.12516 400 437 0,471 0,769 190 poly 11.12517 450 472 0,467 0,762 185 poly 11.12518 500 485 0,475 0,774 170 poly 11.12519 600 552 0,466 0,761 160 poly 11.12521 Đá dmax = 20mm 150 236 0,511 0,833 200 dẻo hóa 11.12522 [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm 200 280 0,501 0,817 200 dẻo hóa 11.12523 (60÷30)% cỡ 1x2cm] 250 326 0,490 0,799 200 dẻo hóa 11.12524 300 370 0,480 0,783 200 dẻo hóa 11.12525 350 395 0,481 0,785 190 siêu dẻo 11.12526 400 426 0,478 0,779 185 poly 11.12527 450 459 0,473 0,773 180 poly 11.12528 500 499 0,468 0,763 175 poly 11.12529 600 552 0,466 0,761 160 poly 11.12541 Đá dmax = 40mm 150 224 0,520 0,849 190 dẻo hóa 11.12542 [(40÷70)% cỡ 1x2cm và 200 266 0,511 0,833 190 dẻo hóa 11.12543 (60÷30)% cỡ 2x4cm] 250 310 0,501 0,817 190 dẻo hóa 11.12544 300 352 0,491 0,801 190 dẻo hóa 11.12545 350 385 0,487 0,795 185 siêu dẻo 11.12546 400 426 0,478 0,779 185 siêu dẻo 11.12547 450 446 0,480 0,783 175 poly 11.12548 500 470 0,481 0,786 165 poly 11.12549 600 552 0,466 0,761 160 poly Độ sụt 14 ÷ 17 cm (tiếp theo) Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Mác Xi Cát Đá Mã hiệu Loại vật liệu - quy cách Nước bê tông măng vàng dăm Phụ gia 3 3 (lít) (kg) (m ) (m ) 11.12571 Đá dmax = 70mm 150 220 0,524 0,855 186 11.12572 [(40÷70)% cỡ 2x4cm và 200 261 0,515 0,840 186 11.12573 (60÷30)% cỡ 4x7cm] 250 304 0,505 0,823 186 11.12574 300 345 0,495 0,808 187 11.12575 350 364 0,499 0,814 175 dẻo hóa 11.12576 400 391 0,496 0,810 170 siêu dẻo 11.12577 450 421 0,493 0,804 165 siêu dẻo 11.12578 500 456 0,488 0,797 160 poly 11.12579 600 535 0,474 0,773 155 poly 11.12600 Độ sụt 18 ÷ 22 cm Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Mác Xi Cát Đá Mã hiệu Loại vật liệu - quy cách Nước bê tông măng vàng dăm Phụ gia (lít) (kg) (m3) (m3) 11.12624 Đá dmax = 20mm 300 370 0,480 0,783 200 siêu dẻo 11.12625 [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm 350 416 0,469 0,766 200 siêu dẻo 11.12626 (60÷30)% cỡ 1x2cm] 400 460 0,459 0,749 200 siêu dẻo 11.12644 Đá dmax = 40mm 300 361 0,485 0,792 195 siêu dẻo 11.12645 [(40÷70)% cỡ 1x2cm và 350 406 0,475 0,775 195 siêu dẻo 11.12646 (60÷30)% cỡ 2x4cm] 400 449 0,465 0,759 195 siêu dẻo

11.13000 ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA BÊ TÔNG SỬ DỤNG XI MĂNG PCB40 VÀ XỈ HẠT LÒ CAO NGHIỀN MỊN S95. 11.13100 Độ sụt 12 ± 2 cm Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Xỉ lò Loại vật liệu - Mác Xi Cát Đá Mã hiệu cao Nước quy cách bê tông măng vàng dăm Phụ gia S95 (lít) (kg) (m3) (m3) (kg) 11.13121 Đá dmax = 20mm 150 176 75 0,654 0,720 173 dẻo hóa 11.13122 200 196 84 0,616 0,735 169 dẻo hóa 11.13123 250 223 96 0,592 0,732 170 dẻo hóa 11.13124 300 246 105 0,574 0,729 172 siêu dẻo 11.13125 350 270 116 0,552 0,735 171 siêu dẻo 11.13126 400 297 127 0,538 0,728 169 siêu dẻo 11.13127 450 325 139 0,516 0,721 172 siêu dẻo 11.13200 Độ sụt 14 ± 2 cm Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Xỉ lò Loại vật liệu - Mác Xi Cát Đá Mã hiệu cao Nước quy cách bê tông măng vàng dăm Phụ gia S95 (lít) (kg) (m3) (m3) (kg) 11.13222 Đá dmax = 20mm 200 188 80 0,599 0,794 166 dẻo hóa 11.13223 250 230 99 0,586 0,724 176 dẻo hóa 11.13224 300 256 110 0,561 0,728 177 siêu dẻo 11.13225 350 281 120 0,542 0,727 175 siêu dẻo 11.13226 400 306 131 0,528 0,730 170 siêu dẻo 11.13227 450 331 142 0,510 0,728 169 siêu dẻo 11.13228 500 345 148 0,513 0,722 166 siêu dẻo 11.13300 Độ sụt 16 ± 2 cm Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Xỉ lò Loại vật liệu - Mác Xi Cát Đá Mã hiệu cao Nước quy cách bê tông măng vàng dăm Phụ gia S95 (lít) (kg) (m3) (m3) (kg) 11.13324 Đá dmax = 20mm 300 263 113 0,545 0,765 171 siêu dẻo 11.13325 350 284 122 0,526 0,757 178 siêu dẻo 11.13326 400 317 136 0,511 0,734 179 siêu dẻo 11.13327 450 342 147 0,512 0,730 160 siêu dẻo 11.13328 500 358 153 0,507 0,723 147 siêu dẻo 11.13400 Độ sụt 19 ± 1 cm Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Loại vật liệu - Mác Xỉ lò Mã hiệu Xi Cát Đá quy cách bê tông măng cao vàng dăm Nước Phụ gia S95 (lít) (kg) (m3) (m3) (kg) 11.13426 Đá dmax = 20mm 400 319 130 0,519 0,722 168 siêu dẻo 11.13427 450 343 147 0,509 0,714 160 siêu dẻo 11.13428 500 362 155 0,491 0,712 167 siêu dẻo 11.13429 550 371 159 0,491 0,709 132 siêu dẻo 11.13500 Độ xòe 60 ÷ 70 cm Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Loại vật liệu - Mác Xi Xỉ lò cao Cát Đá Mã hiệu Nước quy cách bê tông măng S95 vàng dăm Phụ gia (lít) (kg) (kg) (m3) (m3) siêu siêu 11.13525 Đá dmax = 10mm 350 333 143 0,583 0,717 167 dẻo siêu 11.13526 400 369 158 0,568 0,697 166 siêu dẻo siêu 11.13527 450 371 159 0,556 0,678 167 siêu dẻo siêu 11.13528 500 389 166 0,527 0,681 172 siêu dẻo siêu 11.13529 550 466 200 0,477 0,703 147 siêu dẻo

II. ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU VỮA BÊ TÔNG KHÁC II.1. BÊ TÔNG CHỐNG THẤM NƯỚC. Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông có mác và độ chống thấm M150-B2, M200-B4 (khi sử dụng xi măng PCB 30) và M250-B6, M300-B8 (khi sử dụng xi măng PCB 30 và PCB 40), M400-B10 (khi sử dụng xi măng PCB40) tính theo các mức tương ứng quy định tại các nhóm mã 11.11000 và 11.12000 nói trên, đồng thời điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số như sau: - Lượng xi măng tăng thêm 5% - Lượng cát tăng thêm 12% - Lượng đá giảm tương ứng với khối lượng xi măng và cát tăng lên. Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB40 và xỉ hạt lò cao nghiền mịn S95 không cần điều chỉnh vì các cấp phối này đã đạt độ chống thấm: M250-B10; M300-B10; M350-B10; M400-B12; M450-B12; M500-B12; M550-B12.

II.2. BÊ TÔNG CÁT MỊN. Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông sử dụng cát mịn (mô đun độ lớn M = 1,5 ÷ 2,0) có các mác từ M300 trở xuống (khi sử dụng xi măng PCB 30, PC 40 và PCB 40) được tính theo các mức tương ứng quy định tại các nhóm mã 11.11000 và 11.12000 nói trên, đồng thời điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số sau: - Lượng xi măng tăng thêm 5% - Lượng cát giảm 12% - Lượng đá tăng tương ứng với hiệu số khối lượng cát giảm đi và xi măng tăng lên.

II.3. BÊ TÔNG CHỊU UỐN. Định mức cấp phối cho 1m3 bê tông chịu uốn sử dụng (đường lăn, sân đỗ) mác 150/25; 200/30; 250/35; 300/40; 350/45 tính theo cấp phối của bê tông các mác tương ứng quy định khi sử dụng xi măng PCB 30, PC 40 và xi măng PCB 40 được điều chỉnh theo nguyên tắc sau: - Lượng xi măng tăng thêm 5% - Lượng cát tăng thêm 12% - Lượng đá giảm tương ứng với tổng khối lượng xi măng và cát tăng.

II.4. BÊ TÔNG KHÔNG CO NGÓT. Định mức cấp phối cho 1m3 bê tông không co ngót cho các loại mác vữa được tính theo các mức tương ứng quy định tại các nhóm mã 11.11000 và 11.12000 nói trên, đồng thời điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số sau: - Lượng xi măng tăng thêm 5% - Lượng cát giảm tương ứng với tổng khối lượng xi măng tăng và phụ gia pha thêm. - Lượng phụ gia nở cần bổ sung trong cấp phối bê tông tùy vào độ sụt của bê tông và được tính trung bình bằng 6% lượng xi măng trong bảng định mức.

11.21000 ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU 1M3 VỮA BÊ TÔNG ĐẶC BIỆT. Đơn vị tính: 1m3 bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Mã hiệu Loại bê tông Loại vật liệu - quy cách Đơn vị Số lượng 11.21111 Bê tông bọt cách Xút kg 0,200 nhiệt Nhựa thông kg 0,650 Keo da trâu kg 0,850 Dầu nhờn lít 9,000 Xi măng PCB 30 kg 300,0 Nước lít 186,0 11.21121 Bê tông chịu nhiệt Xi măng PCB 30 kg 251,0 mác 100 Cát vàng m3 0,452 (loại 2000C÷3000C) Đá nham thạch 5 ÷ 20 m3 0,958 Nước lít 195,0 11.21122 Bê tông chịu nhiệt Xi măng PCB 30 kg 301,0 mác 150 Cát vàng m3 0,463 (loại 3000C÷5000C) Đá nham thạch 5 ÷ 20 m3 0,909 Nước lít 195,0 11.21123 Bê tông chịu nhiệt Xi măng PCB 40 kg 302,0 mác 200 Bột samốt kg 90,45 (loại 5000C) Cát vàng m3 0,432 Đá nham thạch 5 ÷ 20 m3 0,840 Nước lít 195,0 11.21124 Bê tông chịu nhiệt Xi măng PCB 40 kg 342,0 mác 200 (loại 3000C) Cát vàng m3 0,494 Đá nham thạch 5 ÷ 20 m3 0,832 Nước lít 195,0 11.21125 Bê tông chịu nhiệt Xi măng PCB 40 kg 352,0 mác 200 Bột samốt kg 352,0 (loại 12000÷14000C) Sạn chịu lửa kg 392,0 Gạch vỡ chịu lửa m3 0,787 Nước lít 195,0 11.21126 Bê tông chịu nhiệt Xi măng PCB 40 kg 422,0 mác 300 (loại 5000C), Cát vàng m3 0,452 sử dụng XM PCB 40 Đá nham thạch 5 ÷ 20 m3 0,818 Nước lít 195,0 Định mức vữa bê tông đặc biệt khác (tiếp theo) Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Mã hiệu Loại bê tông Loại vật liệu - quy cách Đơn vị Số lượng 11.21127 Bê tông chịu nhiệt Xi măng PCB 30 kg 432,0 mác 300 (loại 5000C), Cát vàng m3 0,431 sử dụng XM PCB 30 Đá nham thạch 5 ÷ 20 m3 0,883 Nước lít 195,0 11.21131 Bê tông chịu axít Bột thạch anh kg 495,0 Cát thạch anh kg 518,0 Đá thạch anh 5 ÷ 20 kg 1.005 Thủy tinh Nước Na2SiO3 kg 289,0 Thuốc trừ sâu NaSiF6 kg 42,00 11.21141 Bê tông chống mòn Xi măng PCB 30 kg 370,0 (phôi thép) Cát vàng m3 0,520 Đá dăm 5 ÷ 20 m3 0,708 Phôi thép kg 318,0 Nước lít 195,0 11.21151 Bê tông Puzơlan mác Bột Puzơlan kg 335,0 50 Nếu dùng vôi bột kg 110,0 Nếu dùng vôi tôi lít 205,0 Cát mịn M = 1,5 ÷ 2 m3 0,500 Gạch vỡ m3 0,880 Nước (khi dùng vôi bột) lít 210,0 11.21152 Bê tông Puzơlan mác Bột Puzơlan kg 270,0 40 Nếu dùng vôi bột kg 90,00 Nếu dùng vôi tôi lít 160,0 Cát mịn M = 1,5 ÷ 2 m3 0,500 Gạch vỡ m3 0,880 Nước (khi dùng vôi bột) lít 210,0 11.21153 Bê tông Puzơlan mác Bột Puzơlan kg 185,0 30 Nếu dùng vôi bột kg 60,00 Nếu dùng vôi tôi lít 115,0 Cát mịn M = 1,5 ÷ 2 m3 0,500 Gạch vỡ m3 0,880 Nước (khi dùng vôi bột) lít 210,0 Định mức vữa bê tông đặc biệt khác (tiếp theo) Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Mã hiệu Loại bê tông Loại vật liệu - quy cách Đơn vị Số lượng 11.21154 Bê tông Puzơlan mác Bột Puzơlan kg 270,0 50 có thêm 20% Xi măng PCB 30 kg 90,00 xi măng Nếu dùng vôi bột kg 90,00 Nếu dùng vôi tôi lít 160,0 Cát mịn M = 1,5 ÷ 2 m3 0,500 Gạch vỡ m3 0,880 Nước (khi dùng vôi bột) lít 210,0 11.21155 Bê tông Puzơlan mác Bột Puzơlan kg 215,0 40 có thêm 20% Xi măng PCB 30 kg 75,00 xi măng Nếu dùng vôi bột kg 75,00 Nếu dùng vôi tôi lít 140,0 Cát mịn M = 1,5 ÷ 2 m3 0,500 Gạch vỡ m3 0,880 Nước (khi dùng vôi bột) lít 210,0 11.21156 Bê tông Puzơlan mác Bột Puzơlan kg 90,00 30 có thêm 20% Xi măng PCB 30 kg 30,00 xi măng Nếu dùng vôi bột kg 30,00 Nếu dùng vôi tôi lít 55,00 Cát mịn M = 1,5 ÷ 2 m3 0,500 Gạch vỡ m3 0,880 Nước (khi dùng vôi bột) lít 100,0 11.21211 Bê tông gạch vỡ M50 Gạch vỡ m3 0,893 Vữa xi măng hoặc tam hợp mác 25 m3 0,525 11.21212 Bê tông gạch vỡ M75 Gạch vỡ m3 0,893 Vữa xi măng hoặc tam hợp mác 50 m3 0,525 11.21221 Bê tông than xỉ cách Than xỉ m3 0,890 nhiệt Vữa xi măng hoặc tam hợp mác 25 m3 0,500

III. ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CÔNG TÁC LÀM ĐƯỜNG. III.1. CẤP PHỐI VẬT LIỆU ĐÁ DĂM ĐEN (Đơn vị tính: 1 tấn) - Đá trộn nhựa pha dầu hoặc nhựa đặc Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ nhựa % hiệu hao phí vị 4,0 4,5 5,0 5,5 6,0 AO10 Đá m3 0,652 0,652 0,652 0,652 0,652 Nhựa kg 41,174 46,117 50,953 55,790 60,753 1 2 3 4 5 - Đá trộn nhũ tương hoặc nhựa đường Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ nhũ tương % hiệu hao phí vị 7,0 8,0 9,0 10,0 AO20 Đá m3 0,652 0,652 0,652 0,652 Nhũ tương kg 70,010 79,266 88,350 97,274 1 2 3 4 III.2. CẤP PHỐI VẬT LIỆU BÊ TÔNG NHỰA (Đơn vị tính: 1 tấn) - Khoáng chất Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ phối hợp % hiệu hao phí vị 5,0 10,0 15,0 20,0 25,0 AO30 Đá m3 - - - 0,128 0,160 Cát m3 - - - - 0,194 Bột đá kg 47,235 94,470 141,705 188,940 236,175 1 2 3 4 5 Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ phối hợp % hiệu hao phí vị 30,0 35,0 40,0 45,0 AO30 Đá m3 0,192 0,224 0,256 0,288 Cát m3 0,233 0,272 0,311 0,350 Bột đá kg 283,410 - - - 6 7 8 9 Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ phối hợp % hiệu hao phí vị 50,0 55,0 60,0 65,0 70,0 AO40 Đá m3 0,319 0,351 0,383 0,415 0,447 Cát m3 0,388 0,426 0,465 0,504 0,543 1 2 3 4 5 Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ phối hợp % hiệu hao phí vị 75,0 80,0 85,0 90,0 AO40 Cát m3 0,582 0,611 0,649 0,687 6 7 8 9 - Nhựa bi tum Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ nhựa % hiệu hao phí vị 4,0 4,5 5,0 5,5 6,0 6,5 AO50 Nhựa Kg 41,174 46,117 50,953 55,790 60,573 65,313 1 2 3 4 5 6 Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ nhựa % hiệu hao phí vị 7,0 7,5 8,0 8,5 9,0 AO60 Nhựa Kg 70,010 74,654 79,267 83,888 88,350 1 2 3 4 5

III.3. CẤP PHỐI VẬT LIỆU NHỰA PHA DẦU. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ dầu% hiệu hao phí vị 10,0 15,0 20,0 25,0 30,0 AO70 Dầu ma dút kg 102 153 204 255 306 Nhựa kg 945,00 892,50 804,00 787,50 735,00 1 2 3 4 5

III.4. CẤP PHỐI VẬT LIỆU NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG. Đơn vị tính: 1 tấn Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ nhựa % hiệu hao phí vị 50 55 60 AO80 Nhựa bi tum kg 525,000 577,500 630,000 3 Nước m 0,500 0,450 0,400 Xút (0,2%) kg 2,020 2,020 2,020 Xà phòng gốc (1%) kg 10,100 10,100 10,100 1 2 3 Ghi chú: Số lượng thành phần hao phí công tác làm đường ghi trong bảng định mức đã bao gồm hao hụt thi công.

IV. ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC VÁN KHUÔN CÂY CHỐNG CHO CÔNG TÁC BÊ TÔNG IV.1. BÊ TÔNG ĐÚC TẠI CHỖ. 1. Mức sử dụng luân chuyển và bù hao hụt - Ván khuôn gỗ chỉ được dùng gỗ nhóm VII, nhóm VIII. - Gỗ làm ván khuôn đúc bê tông tại chỗ sử dụng luân chuyển 5 lần bình quân cho các loại gỗ, cho các loại kết cấu bê tông, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù hao hụt 13%. Riêng ván khuôn, nẹp gông làm bằng gỗ thông, từ lần thứ 2 trở đi được bù hao hụt 20%. - Gỗ chống ván khuôn bê tông sử dụng 10 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù hao hụt 10% so với lần đầu. - Trường hợp dùng tre chống ván khuôn thì 1 cây gỗ 10x10 cm dài bình quân 7m thay bằng 2 cây tre φ 8cm và tre luân chuyển 3 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù hao hụt 10% so với lần đầu. - Nếu dùng sắt U, I thay gỗ làm cây chống thì cứ 1 cây gỗ 10x10 cm dài bình quân 7m được thay bằng một thanh thép U, I tương ứng nhưng phải luân chuyển 250 lần không bù hao hụt. - Đinh các loại và dây buộc ghi trong bảng định mức không phải sử dụng luân chuyển. Trừ một số trường hợp đặc biệt, số lần luân chuyển quy định như sau: - Ván khuôn thân mố, thân trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, hầm lò được sử dụng luân chuyển 4 lần, từ lần thứ 2 trở đi được bù hao hụt 3%. - Ván khuôn dùng đổ bê tông các công trình thủy công (như ván khuôn ống xi phông) thì được sử dụng luân chuyển 3 lần không bù hao hụt. - Tất cả các loại gỗ: gỗ tròn, gỗ hộp, ván dùng làm sàn để vật liệu, cầu công tác, sàn đạo, palê,... Phải sử dụng luân chuyển 8 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù hao hụt 15% so với lần đầu. - Tà vẹt chồng nề phải sử dụng luân chuyển 24 lần, không có bù hao hụt. - Hệ khung treo, giá đỡ bằng thép phải sử dụng luân chuyển 100 lần, không có bù hao hụt. - Các loại bu lông, đinh đỉa, đinh Crăm pông dùng trong ván khuôn, cầu công tác,… sử dụng luân chuyển 19 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù hao hụt 3% so với lần đầu. - Thép và tôn dùng làm ván khuôn đúc bê tông tại chỗ cho các loại kết cấu phải luân chuyển 80 lần, không có bù hao hụt (trừ ván khuôn kim loại hầm). - Ván ép công nghiệp làm ván khuôn đúc bê tông tại chỗ cho kết cấu sàn mái; xà dầm giằng phải sử dụng luân chuyển 5 lần không có bù hao hụt; cho kết cấu tường, cột phải sử dụng luân chuyển 8 lần không có bù hao hụt. - Ván ép phủ phim làm ván khuôn đúc bê tông tại chỗ cho kết cấu sàn mái; xà dầm giằng phải sử dụng luân chuyển 7 lần không có bù hao hụt; cho kết cấu tường, cột phải sử dụng luân chuyển 10 lần không có bù hao hụt. - Ván khuôn nhựa làm ván khuôn đúc bê tông tại chỗ sử dụng luân chuyển 30 lần (cho kết cấu sàn mái; xà dầm giằng) và 35 lần (cho kết cấu tường, cột), không bù hao hụt. 2. Các định mức vật liệu làm sàn để vật liệu và cầu công tác - Định mức vật liệu làm sàn để vật liệu được tính cho sàn có chiều cao 1m, diện tích 18m2. Trường hợp sàn để vật liệu có chiều cao khác thì tính như sau: + Đối với sàn làm bằng tà vẹt chồng nề thì được điều chỉnh định mức tà vẹt và đinh đỉa bằng định mức tà vẹt và đinh đỉa của sàn cao 1m nhân với chiều cao sàn, còn các vật liệu khác thì giữ nguyên. + Đối với sàn làm bằng palê thì được điều chỉnh định mức cột giằng và đinh 8cm bằng định mức cột giằng và đinh 8cm của sàn cao 1m nhân với chiều cao sàn, còn các vật liệu khác thì giữ nguyên. - Định mức vật liệu làm cầu công tác bằng gỗ được tính cho cầu có chiều cao 1m. Trường hợp cầu công tác có chiều cao khác thì được điều chỉnh định mức gỗ cột và giằng bằng định mức định mức gỗ cột và giằng của cầu công tác cao 1m nhân với chiều cao cầu công tác, còn các loại vật liệu khác giữ nguyên.

IV.2. BÊ TÔNG ĐÚC SẴN. * Ván khuôn gỗ: - Định mức ván khuôn, văng chống, nẹp bằng gỗ để đúc sẵn các loại panen 3 mặt (chữ U), nắp đan, nắp chớp sử dụng luân chuyển 50 lần. Hao hụt các lần sửa chữa đã tính vào trong định mức. - Định mức ván khuôn, văng chống, nẹp bằng gỗ để đúc sẵn các loại panen 4 mặt (chữ U), các loại cọc, cột đặc, tà vẹt, dầm xà sử dụng luân chuyển 40 lần. Hao hụt các lần sửa chữa đã tính vào trong định mức. - Ván khuôn để đúc sẵn các loại bê tông khác sử dụng luân chuyển 30 lần, không bù hao hụt. - Trường hợp phải dùng gỗ thông làm ván khuôn để đúc sẵn các loại kết cấu bê tông sử dụng luân chuyển 20 lần, không bù hao hụt. * Ván khuôn kim loại: - Thép và tôn làm ván khuôn đúc bê tông đúc sẵn các loại kết cấu bê tông (trừ kết cấu bê tông đúc sẵn dầm cầu) luân chuyển 200 lần, không bù hao hụt. - Định mức sử dụng cho các loại ván khuôn đúc sẵn nào thì tính theo định mức số lần luân chuyển của loại ván khuôn đó.

IV.3. QUY ĐỊNH LUÂN CHUYỂN NHƯ SAU:. - Mỗi lần dỡ ván khuôn là 1 lần luân chuyển, nếu kéo dài thời hạn để ván khuôn do yêu cầu kỹ thuật trên 30 ngày được tính 2 lần luân chuyển, trên 60 ngày được tính 3 lần luân chuyển,... kể từ ngày đổ bê tông. - Đối với các loại vật liệu khác, mỗi lần dỡ khi làm xong 1 công việc thì được tính 1 lần luân chuyển, nếu kéo dài thời hạn sử dụng do yêu cầu thiết kế thì: + Đối với tre, gỗ làm sàn, cầu công tác, sàn đạo, palê,... kéo dài trên 60 ngày được tính 2 lần luân chuyển, trên 120 ngày được tính 3 lần luân chuyển. + Đối với tà vẹt chồng nề kéo dài trên 90 ngày được tính 2 lần luân chuyển, trên 180 ngày được tính 3 lần luân chuyển. + Đối với đinh đỉa, bu lông các loại kéo dài trên 30 ngày được tính 2 lần luân chuyển, trên 60 ngày được tính 3 lần luân chuyển,...

V. HỆ SỐ SỬ DỤNG VẬT LIỆU KHI LUÂN CHUYỂN. Bảng hệ số sử dụng vật liệu khi luân chuyển này áp dụng để tính toán cho các loại vật liệu khi luân chuyển có bù hao hụt. Đối với các loại vật liệu khi sử dụng luân chuyển nhưng không có bù hao hụt thì không áp dụng bảng này, mà chỉ lấy số lượng ghi trong bảng định mức chia cho số lần luân chuyển.

BẢNG HỆ SỐ SỬ DỤNG VẬT LIỆU KHI LUÂN CHUYỂN. Số lần luân Tỷ lệ chuyển 2 3 4 5 6 7 bù hao hụt (%) 3 0,508 0,343 0,261 0,212 0,179 0,156 5 0,513 0,350 0,269 0,220 0,188 0,164 7 0,518 0,357 0,276 0,226 0,196 0,173 9 0,523 0,363 0,284 0,236 0,204 0,181 10 0,525 0,367 0,288 0,240 0,208 0,186 11 0,528 0,370 0,291 0,244 0,212 0,190 12 0,530 0,373 0,295 0,248 0,217 0,194 13 0,533 0,377 0,299 0,252 0,221 0,199 15 0,538 0,383 0,306 0,260 0,229 0,207 17 0,543 0,390 0,314 0,268 0,238 0,216 20 0,550 0,400 0,325 0,280 0,250 0,229 (tiếp theo) Số lần luân Tỷ lệ chuyển 8 9 10 15 20 30 bù hao hụt (%) 3 0,138 0,124 0,114 0,081 0,064 0,048 5 0,147 0,133 0,123 0,090 0,074 0,058 7 0,156 0,142 0,132 0,099 0,084 0,067 9 0,164 0,151 0,141 0,109 0,093 0,077 10 0,169 0,156 0,145 0,113 0,098 0,082 11 0,173 0,160 0,150 0,118 0,102 0,087 12 0,178 0,164 0,154 0,123 0,107 0,091 13 0,182 0,168 0,159 0,127 0,112 0,096 15 0,191 0,178 0,168 0,137 0,121 0,106 17 0,199 0,187 0,177 0,146 0,131 0,116 20 0,213 0,200 0,190 0,160 0,145 0,130

ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU LÀM VÁN KHUÔN CHO CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG. Định mức vật liệu dùng làm ván khuôn cho công tác đổ bê tông được tính cho diện tích bề mặt bê tông có sử dụng ván khuôn.

11.30000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN BÊ TÔNG ĐỔ TẠI CHỖ 11.31000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN GỖ. Đơn vị tính: 100m2 Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Đơn Số Loại vật liệu - quy cách vị lượng 11.31001 Ván khuôn gỗ móng băng, móng Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,000 bè, bệ máy Gỗ đà nẹp m3 0,330 Gỗ chống 10x10cm m3 3,100 Đinh 6cm kg 12,00 11.31002 Ván khuôn gỗ các loại móng cột Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,000 Gỗ đà nẹp m3 0,800 Gỗ chống 10x10cm m3 2,200 Đinh 6cm kg 15,00 11.31003 Ván khuôn gỗ các loại cột đặc Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,000 Gỗ đà nẹp m3 0,568 Gỗ chống 10x10cm m3 3,260 Đinh 6cm kg 15,00 11.31004 Ván khuôn gỗ các loại cột rỗng Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,000 (có mắt chéo hay vuông) Gỗ đà nẹp m3 1,136 Gỗ chống 10x10cm m3 4,234 Đinh 6cm kg 18,00 11.31005 Ván khuôn gỗ các loại dầm, xà, Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,000 giằng Gỗ đà nẹp m3 0,720 Gỗ chống 10x10cm m3 6,283 Đinh 6cm kg 14,29 11.31006 Ván khuôn gỗ các loại sàn, tấm Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,000 đan, ôvăng, sênô Gỗ đà nẹp m3 0,428 Gỗ chống 10x10cm m3 4,386 Đinh 6cm kg 8,050 Định mức vật liệu làm ván khuôn gỗ (tiếp theo) Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Đơn Số Loại vật liệu - quy cách vị lượng 11.31007 Ván khuôn gỗ các loại cầu thang Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,000 Gỗ đà nẹp + gỗ chống m3 3,736 Đinh 6cm kg 11,45 Đinh đỉa φ10 cái 29,00 11.31008 Ván khuôn gỗ các loại tường dày Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,000 ≤ 45cm, bể chứa, phễu Gỗ đà nẹp m3 0,724 Gỗ chống 10x10cm m3 2,345 Đinh 6cm kg 17,13 11.31009 Ván khuôn gỗ các loại tường dày Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,000 > 45cm Gỗ đà nẹp m3 0,724 Gỗ chống 10x10cm m3 2,986 Đinh 6cm kg 4,600 Đinh đỉa φ10 cái 10,26 Bu lông 2 êcu M16mm cái 2,600 Dây thép φ5 kg 11,40 Tăng đơ cái 5,100 11.31010 Ván khuôn gỗ các loại ống cống, Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,000 ống buy Gỗ văng chống m3 4,917 Đinh 6cm kg 4,900 Đinh đỉa φ10 cái 17,49 11.31011 Ván khuôn gỗ cầu máng Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,000 Gỗ đà chống m3 6,360 Đinh 6cm kg 2,900 Đinh đỉa φ10 cái 10,00 Bu lông 2 êcu M16mm cái 3,080 Dây thép φ5 kg 4,680 Định mức vật liệu làm ván khuôn gỗ (tiếp theo) Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Đơn Số Loại vật liệu - quy cách vị lượng 11.31012 Ván khuôn gỗ các loại cống, vòm Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,000 Gỗ đà, chống m3 4,608 Đinh 6cm kg 12,40 Đinh đỉa φ10 cái 16,50 Bu lông 2 êcu M16mm cái 1,600 11.31013 Ván khuôn gỗ vòm lò, miệng Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,000 phông, miệng phễu Gỗ giằng chống m3 5,868 Đinh 7cm kg 0,00 Đinh đỉa φ10 cái 6,30 11.31014 Ván khuôn gỗ đài nước, vì kèo và Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,000 các kết cấu phức tạp khác Gỗ đà nẹp m3 0,720 Gỗ chống 10x10cm m3 6,283 Đinh 6cm kg 20,00 11.31015 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,000 mương Gỗ nẹp m3 1,748 Đinh 6cm kg 11,00 11.31016 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,000 đường bê tông, mái taluy và kết Gỗ nẹp, cọc chống m3 2,041 cấu bê tông tương tự Đinh 6cm kg 8,500

11.32000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN KIM LOẠI. Đơn vị tính: 100m2 Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Đơn Số Loại vật liệu - quy cách vị lượng 11.32001 Ván khuôn kim loại tường, cột Thép tấm kg 3.947 vuông, chữ nhật, xà, dầm, giằng Thép hình kg 3.812 Gỗ chống m3 3,255 Que hàn kg 5,600 11.32002 Ván khuôn kim loại xà, dầm, Thép tấm kg 3.947 giằng dùng cột chống thép ống Thép hình kg 3.812 Cột chống thép ống kg 3.922 Que hàn kg 5,600 11.32003 Ván khuôn kim loại cột tròn Thép tấm kg 3.947 Thép hình kg 4.574 Gỗ chống m3 4,814 Que hàn kg 6,700 11.32004 Ván khuôn kim loại sàn mái Thép tấm kg 3.947 Thép hình kg 3.177 Gỗ chống m3 4,386 Que hàn kg 5,500 11.32005 Ván khuôn kim loại móng dài Thép tấm kg 3.947 Thép hình kg 2.499 Que hàn kg 3,26 11.32006 Ván khuôn kim loại móng cột Thép tấm kg 3.947 Thép hình kg 2.777 Que hàn kg 3,65 11.32007 Ván khuôn kim loại mái bờ Thép tấm kg 3.947 kênh mương Thép hình kg 2.360 Que hàn kg 2,94 Định mức vật liệu làm ván khuôn kim loại (tiếp theo) Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Đơn Số Loại vật liệu - quy cách vị lượng 11.32008 Ván khuôn kim loại mố trụ cầu Thép tấm kg 4.267 Thép hình kg 1.218 Que hàn kg 12,50 Ôxy chai 1,800 Gas kg 3,600 11.32009 Ván khuôn kim loại hầm Thép tấm kg 687,62 Thép hình kg 214,63 Thép tròn φ 20 ÷ 25mm kg 125,49 Que hàn kg 22,600

11.33000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP ĐỊNH HÌNH. Đơn vị tính: 100m2 Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Loại vật liệu - Đơn Số quy cách vị lượng 11.33001 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép Ván công nghiệp m2 100,00 công nghiệp khung xương nhôm Khung xương nhôm kg 588,24 Cột chống thép ống kg 3.543,7 11.33002 Ván khuôn tường bằng ván ép Ván công nghiệp m2 100,00 công nghiệp khung xương nhôm Khung xương nhôm kg 620,98 Cột chống thép ống kg 3.737,9 11.33003 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng Ván công nghiệp m2 100,00 ván ép công nghiệp khung Khung xương nhôm kg 737,75 xương nhôm Cột chống thép ống kg 3.883,5 11.33004 Ván khuôn cột vuông, cột chữ Ván công nghiệp m2 100,00 nhật bằng ván ép công nghiệp Khung xương nhôm kg 673,39 khung xương nhôm Cột chống thép ống kg 3.738,2

11.34000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP PHỦ PHIM. Đơn vị tính: 100m2 Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Đơn Số Loại vật liệu - quy cách vị lượng 11.34001 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép Ván ép phủ phim m2 100,00 phủ phim khung xương nhôm Khung xương nhôm kg 588,24 Cột chống thép ống kg 3.543,7 11.34002 Ván khuôn tường bằng ván ép Ván ép phủ phim m2 100,00 phủ phim khung xương nhôm Khung xương nhôm kg 620,98 Cột chống thép ống kg 3.737,9 11.34003 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng Ván ép phủ phim m2 100,00 ván ép phủ phim khung Khung xương nhôm kg 737,75 xương nhôm Cột chống thép ống kg 3.883,5 11.34004 Ván khuôn cột vuông, cột chữ Ván ép phủ phim m2 100,00 nhật bằng ván ép phủ phim Khung xương nhôm kg 673,39 khung xương nhôm Cột chống thép ống kg 3.738,2

11.35000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN BẰNG NHỰA. Đơn vị tính: 100m2 Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Loại vật liệu - Đơn Số quy cách vị lượng 11.35001 Ván khuôn sàn mái bằng ván Ván khuôn nhựa m2 100,00 khuôn nhựa khung xương nhôm Khung xương nhôm kg 588,24 Cột chống thép ống kg 3.543,7 11.35004 Ván khuôn tường bằng ván Ván khuôn nhựa m2 100,00 khuôn nhựa khung xương nhôm Khung xương nhôm kg 620,98 Cột chống thép ống kg 3.737,9 11.35011 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng Ván khuôn nhựa m2 100,00 ván khuôn nhựa khung xương Khung xương nhôm kg 737,75 nhôm Cột chống thép ống kg 3.883,5 11.35014 Ván khuôn cột vuông, cột chữ Ván khuôn nhựa m2 100,00 nhật bằng ván khuôn nhựa khung Khung xương nhôm kg 673,39 xương nhôm Cột chống thép ống kg 3.738,2

11.40000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC VÁN KHUÔN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN 11.41000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN GỖ. Trong định mức ván khuôn gỗ cho kết cấu bê tông đúc sẵn đã tính hao hụt các lần sửa chữa Đơn vị tính: 100m2 Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Đơn Số Loại vật liệu - quy cách vị lượng 11.41001 Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,150 panen 4 mặt Gỗ đà nẹp m3 0,680 Đinh 6cm kg 15,00 Dầu cặn thải kg 1,540 11.41002 Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,150 panen 3 mặt (U) Gỗ đà nẹp m3 0,700 Đinh 6cm kg 12,00 Dầu cặn thải kg 1,540 Định mức vật liệu ván khuôn gỗ (tiếp theo) Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Đơn Số Loại vật liệu - quy cách vị lượng Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại Gỗ ván khuôn 3cm (kể 11.41003 m3 4,680 nắp đan cả đà nẹp) Đinh 6cm kg 16,00 Dầu cặn thải kg 0,710 11.41004 Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,150 cột, cọc, giếng chìm Gỗ đà nẹp m3 0,056 Đinh 6cm kg 10,00 Dầu cặn thải kg 3,340 11.41005 Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,150 dầm, xà Gỗ đà nẹp, giằng chống m3 0,800 Đinh 6cm kg 4,970 Đinh đỉa d10 cái 30,00 Dầu cặn thải kg 3,720 Mattít kg 0,370 11.41006 Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,150 móng Gỗ đà nẹp, giằng chống m3 0,800 Đinh 6cm kg 15,00 Dầu cặn thải kg 1,540 11.41007 Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,150 cột rỗng Gỗ đà nẹp m3 0,680 Đinh 6cm kg 10,00 Dầu cặn thải kg 1,540

11.50000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU LÀM SÀN ĐỂ VẬT LIỆU, CẦU CÔNG TÁC 11.51000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU LÀM SÀN ĐỂ VẬT LIỆU. Đơn vị tính: 1 sàn Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại bê tông Đơn Số Loại vật liệu - quy cách vị lượng 11.51001 Sàn để vật liệu bằng chồng nề Gỗ ván 5cm m3 0,900 phục vụ cho 1 máy trộn bê tông Tà vẹt 14x12x180 thanh 68,00 2 diện tích 18m Ray (P.25) 8m thanh 5,000 Đinh đỉa φ10 cái 127,0 Đinh (bình quân 8cm) kg 0,180 Đinh Crămpông cái 20,00 Dây thép φ3 kg 1,000 Gỗ tay vịn m3 0,185 11.51002 Sàn để vật liệu bằng palê phục Gỗ ván 5cm m3 0,900 vụ cho 1 máy trộn bê tông diện Gỗ cột giằng m3 0,340 2 tích 18m Gỗ làm mũ m3 0,170 Ray (P.25) 8m thanh 4,000 Tà vẹt 14x12x180 thanh 24,00 Đinh đỉa φ10 cái 104,0 Đinh (bình quân 8cm) kg 0,180 Dây thép φ3 kg 1,800 Gỗ tay vịn m3 0,195

11.52000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU LÀM CẦU CÔNG TÁC. Đơn vị tính: 1 m Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại bê tông Đơn Số Loại vật liệu - quy cách vị lượng 11.52001 Cầu công tác rộng 0,8m Gỗ ván 5cm m3 0,040 Gỗ đà nẹp 8x12; 4x6 m3 0,010 Gỗ cột giằng 10x10cm m3 0,024 Đinh (bình quân 7cm) kg 0,100 Đinh đỉa φ10 cái 7,000 Định mức vật liệu làm cầu công tác (tiếp theo) Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại bê tông Đơn Số Loại vật liệu - quy cách vị lượng 11.52002 Cầu công tác rộng 2,2m Gỗ ván 5cm m3 0,110 Gỗ đà nẹp 8x18; 4x8 m3 0,039 Gỗ cột giằng, lan can m3 0,102 12x12; 4x8 Đinh (bình quân 7cm) kg 0,280 Đinh đỉa φ10 cái 3,500 Dây thép φ3 kg 0,300 11.52003 Cầu công tác rộng 2,5m Gỗ ván 5cm m3 0,125 Gỗ đà nẹp 10x10; 4x8 m3 0,051 Gỗ cột giằng, lan can m3 0,123 15x15; 4x8 Đinh (bình quân 7cm) kg 0,320 Đinh đỉa φ10 cái 0,600 Dây thép φ3 kg 3,500

Chương II ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC XÂY, TRÁT

VÀ HOÀN THIỆN 12.10000 - ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO CÁC LOẠI VỮA. XÂY, TRÁT Hướng dẫn sử dụng: a - Định mức cấp phối vật liệu chưa tính hao hụt ở các khâu vận chuyển, bảo quản và thi công. Vật liệu trong định mức là vật liệu có quy cách, chất lượng theo tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành. (Không tính đến vữa khô trộn sẵn, đóng bao). b - Trường hợp mác vữa, mác chất kết dính khác trong định mức thì phải tính toán xác định thành phần cấp phối và thí nghiệm cụ thể theo yêu cầu kỹ thuật công trình. c - Lượng hao phí nước để tôi 1kg vôi cục thành hồ vôi (vôi tôi) là 2,5 lít d - Đối với vữa xây, vữa trát bê tông nhẹ, là vữa khô, trộn sẵn được đóng bao. Cấp phối theo nhà sản xuất. ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO 1m3 VỮA XÂY, TRÁT THÔNG THƯỜNG 12.10100 - Định mức cấp phối vữa xây trát sử dụng xi măng PCB 30 Vật liệu dùng cho 1m3 vữa Mác Mã hiệu Loại vữa Xi măng Vôi cục Cát Nước vữa (kg) (kg) (m3) (lít) 12.10101 Vữa tam hợp cát vàng 10 71 118 1,27 221 12.10102 (Cát có mô đun độ lớn M > 2) 25 124 108 1,24 222 12.10103 50 229 80 1,20 221 12.10104 75 320 55 1,17 220 12.10105 100 413 31 1,14 219 12.10111 Vữa tam hợp cát mịn 10 78 114 1,24 231 12.10112 (Cát có mô đun độ lớn 25 134 101 1,22 233 12.10113 M = 1,5 ÷ 2) 50 248 72 1,18 231 12.10114 75 344 48 1,14 231 12.10121 Vữa tam hợp cát mịn 10 88 112 1,21 243 12.10122 (Cát có mô đun độ lớn 25 153 93 1,19 245 12.10123 M = 0,7 ÷ 1,4) 50 282 61 1,14 242 Định mức cấp phối 1m3 vữa xây trát xi măng PCB30 (tiếp theo) Vật liệu dùng cho 1m3 vữa Mác Mã hiệu Loại vữa Xi măng Vôi cục Cát Nước vữa (kg) (kg) (m3) (lít) 12.10132 Vữa xi măng cát vàng 25 123 1,23 276 12.10133 (Cát có mô đun độ lớn M > 2) 50 224 1,17 273 12.10134 75 307 1,13 270 12.10135 100 395 1,08 266 12.10136 125 472 1,04 266 12.10142 Vữa xi măng cát mịn 25 133 1,21 280 12.10143 (Cát có mô đun độ lớn 50 244 1,16 276 12.10144 M = 1,5 ÷ 2) 75 335 1,11 272 12.10145 100 426 1,06 270 12.10152 Vữa xi măng cát mịn 25 154 1,20 283 12.10153 (Cát có mô đun độ lớn 50 279 1,13 278 12.10154 M = 0,7÷1,4) 75 381 1,08 275 12.10200 - Định mức cấp phối vữa xây trát sử dụng xi măng PC40 & PCB 40 Vật liệu dùng cho 1m3 vữa Mác Mã hiệu Loại vữa Xi măng Vôi cục Cát Nước vữa (kg) (kg) (m3) (lít) 12.10202 Vữa tam hợp cát vàng 25 96 92 1,27 223 12.10203 (Cát có mô đun độ lớn M > 2) 50 178 76 1,24 221 12.10204 75 248 62 1,21 222 12.10205 100 321 46 1,18 221 12.10206 125 392 31 1,15 220 12.10212 Vữa tam hợp cát mịn 25 103 90 1,24 234 12.10213 (Cát có mô đun độ lớn 50 192 71 1,21 233 12.10214 M = 1,5 ÷ 2) 75 267 56 1,18 232 12.10215 100 347 39 1,15 230 Định mức cấp phối 1m3 vữa xây, trát (tiếp theo) Vật liệu dùng cho 1m3 vữa Mác Mã hiệu Loại vữa Xi măng Vôi cục Cát Nước vữa (kg) (kg) (m3) (lít) 12.10222 Vữa tam hợp cát mịn 25 118 85 1,22 246 12.10223 (Cát có mô đun độ lớn 50 218 64 1,18 245 12.10224 M = 0,7 ÷ 1,4) 75 303 46 1,14 243 12.10232 Vữa xi măng cát vàng 25 94 1,25 277 12.10233 (Cát có mô đun độ lớn M > 2) 50 172 1,20 275 12.10234 75 239 1,17 274 12.10235 100 309 1,13 270 12.10236 125 374 1,09 269 12.10237 150 435 1,06 266 12.10242 Vữa xi măng cát mịn 25 103 1,23 280 12.10243 (Cát có mô đun độ lớn 50 188 1,19 279 12.10244 M =1,5 ÷ 2) 75 261 1,15 275 12.10245 100 336 1,11 273 12.10246 125 406 1,07 271 12.10252 Vữa xi măng cát mịn 25 118 1,22 285 12.10253 (Cát có mô đun độ lớn 50 216 1,16 281 12.10254 M = 0,7 ÷ 1,4) 75 298 1,12 278 12.10255 100 380 1,08 275 12.10300 - ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO 1m3 VỮA XÂY,

TRÁT ĐẶC BIỆT. Vật liệu dùng cho 1m3 vữa Mã hiệu Loại vữa Đơn Số Loại vật liệu vị lượng 12.10311 Vữa chịu axit Bột thạch anh kg 1.040 Cát thạch anh kg 520 Thủy tinh nước Na2SiO3 kg 468 Thuốc trừ sâu Na2SiF6 kg 70 12.10321 Vữa chống mòn Xi măng PCB 30 kg 1.039 Cát vàng m3 0,334 Phoi thép kg 1.350 Nước lít 260 12.10331 Vữa vôi, Puzơlan mác 50 Bột Puzơlan kg 410 Nếu dùng vôi bột kg 135 Nếu dùng vôi tôi lít 200 Cát mịn M = 0,7 ÷ 1,4 m3 1,010 Nước (khi dùng vôi bột) lít 220 12.10332 Vữa vôi, Puzơlan mác 25 Bột Puzơlan kg 270 Nếu dùng vôi bột kg 90 Nếu dùng vôi tôi lít 160 Cát mịn M = 0,7 ÷ 1,4 m3 1,010 Nước (khi dùng vôi bột) lít 220 12.10333 Vữa vôi, Puzơlan mác 10 Bột Puzơlan kg 185 Nếu dùng vôi bột kg 60 Nếu dùng vôi tôi lít 115 Cát mịn M = 0,7 ÷ 1,4 m3 1,010 Nước (khi dùng vôi bột) lít 220 12.10334 Vữa vôi, Puzơlan mác 50 Bột Puzơlan kg 330 có thêm 20% xi măng Xi măng PCB 30 kg 110 Nếu dùng vôi bột kg 110 Nếu dùng vôi tôi kg 205 Cát mịn M = 0,7 ÷ 1,4 m3 1,010 Nước (khi dùng vôi bột) lít 220 Định mức cấp phối 1m3 vữa xây, trát đặc biệt (tiếp theo) Vật liệu dùng cho 1m3 vữa Mã hiệu Loại vữa Đơn Số Loại vật liệu vị lượng 12.10335 Vữa vôi, Puzơlan mác 25 Bột Puzơlan kg 210 có thêm 20% xi măng Xi măng PCB 30 kg 70 Nếu dùng vôi bột kg 70 Nếu dùng vôi tôi lít 135 3 Cát mịn M = 0,7 ÷ 1,4 m 1,010 Nước (khi dùng vôi bột) lít 220 12.10336 Vữa vôi, Puzơlan mác 10 Bột Puzơlan kg 150 có thêm 20% xi măng Xi măng PCB 30 kg 50 Nếu dùng vôi bột kg 50 Nếu dùng vôi tôi lít 95 3 Cát mịn M = 0,7 ÷ 1,4 m 1,010 Nước (khi dùng vôi bột) lít 220 12.10400 - ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI CHO 1m3 VỮA XÂY, TRÁT BÊ

TÔNG NHẸ. Đơn Mác vữa Nước (lít) Mã hiệu Thành phần hao phí vị 50 75 Xây Trát 12.10401 Vữa khô trộn sẵn (xây) kg 1.403 1.413 243 12.10402 Vữa khô trộn sẵn (trát) kg 1.392 1.402 258 Ghi chú: Số lượng vữa ghi trong bảng định mức đã bao gồm hao hụt thi công.

12.20000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ XÂY. Hướng dẫn áp dụng: 1- Định mức công tác xây gạch, đá được tính toán theo tiêu chuẩn sau: a/ Độ dày mạch vữa xây thông thường: - Trung bình mạch nằm dày 12mm, mạch đứng dày 10mm. - Giới hạn của mạch dày 7mm đến 15mm. Riêng xây gạch, mạch dày nhất không được quá 12mm. b/ Loại gạch và theo kích thước tiêu chuẩn: - Gạch đất sét nung: + Gạch đặc kích thước: 6,5x10,5x22cm; 5x10x20cm; 4,5x9x19cm và 4x8x19cm. + Gạch rỗng kích thước: 20x10x10cm; 19x9x9cm; 19x8x8cm; 22x15x10cm; 22x10x13,5cm; 22x13x8,5cm và 25x15x10cm. + Gạch thông gió kích thước: 20x20cm và 30x30cm. - Gạch không nung: gạch bê tông ép đúc rỗng kích thước: theo TCVN 6477: 2011 gạch bê tông. - Gạch silicát cỡ 25x12x6,5cm và 25x12x9cm, v.v.. Trường hợp dùng loại gạch có tính chất và kích thước khác để xây thì phải căn cứ vào thiết kế và quy cách phẩm chất gạch để tính toán định mức cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật. 2 - Định mức vật liệu vữa công tác xây các kết cấu bằng gạch rỗng đất sét nung được điều chỉnh khi xây bằng loại gạch: - 02 lỗ dọc lượng vữa được tăng lên: 0,8 lít cho 1m2 xây và 5 lít cho 1m3 xây. - 04 lỗ dọc lượng vữa được tăng lên: 1,6 lít cho 1m2 xây và 10 lít cho 1m3 xây. - 06 lỗ dọc lượng vữa được tăng lên: 2,4 lít cho 1m2 xây và 15 lít cho 1m3 xây. 3 - Số lượng vữa ghi trong bảng định mức đã bao gồm hao hụt thi công. 4 - Định mức vật liệu xây gờ 1 chỉ áp dụng khi xây nằm viên gạch theo kích thước viên gạch 10,5cm, trường hợp xây gờ bằng gạch xếp nghiêng theo kích thước 6cm thì cứ 1m gờ chỉ cần 7,5 viên gạch và 2,5 lít vữa, nếu xây gờ chỉ thì cứ 1m gờ chỉ sau số lượng vật liệu bằng 2 lần số lượng vật liệu 1m chỉ đầu tiên, số lượng vật liệu chỉ tính phần của gờ. 5 - Chiều dầy kết cấu xây chưa bao gồm lớp vữa trát.

ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU ĐỂ XÂY KẾT CẤU 12.21000- XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG GẠCH ĐẤT SÉT NUNG. 12.21100- Xây các kết cấu bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22) Vật liệu cho 1 đơn vị định mức Đơn vị Mã hiệu Loại công tác Loại Quy cách Đơn Số tính vật liệu (cm) vị lượng 12.21101 Xây móng dày ≤ 33cm 1m3 Gạch 6,5x10,5x22 viên 542 xây Vữa xây lít 290 12.21102 Xây móng dày > 33cm 1m3 Gạch 6,5x10,5x22 viên 531 xây Vữa xây lít 300 12.21103 Xây tường dày ≤ 33cm 1m3 Gạch 6,5x10,5x22 viên 542 xây Vữa xây lít 290 12.21104 Xây tường dày > 33cm 1m3 Gạch 6,5x10,5x22 viên 531 xây Vữa xây lít 300 12.21105 Xây vỉa hè bằng gạch 1m Gạch 6,5x10,5x22 viên 14 xếp nghiêng Vữa xây lít 4 12.21106 Xây cột 1m3 Gạch 6,5x10,5x22 viên 531 xây Vữa xây lít 300 12.21107 Xây cuốn vòm cống 1m3 Gạch 6,5x10,5x22 viên 542 xây Vữa xây lít 280 12.21108 Xây tường cong nghiêng 1m3 Gạch 6,5x10,5x22 viên 542 vặn vỏ đỗ dày ≤ 33cm xây Vữa xây lít 290 12.21109 Xây tường cong nghiêng 1m3 Gạch 6,5x10,5x22 viên 531 vặn vỏ đỗ dày > 33cm xây Vữa xây lít 300 12.21110 Xây gờ 1 chỉ 1m Gạch 6,5x10,5x22 viên 5,00 gờ Vữa xây lít 1,50 12.21111 Xây bể chứa 1m3 Gạch 6,5x10,5x22 viên 542 xây Vữa xây lít 310 12.21112 Xây hố van, hố ga 1m3 Gạch 6,5x10,5x22 viên 542 xây Vữa xây lít 330 12.21113 Xây gối đỡ ống, rãnh 1m3 Gạch 6,5x10,5x22 viên 542 thoát nước xây Vữa xây lít 333 12.21114 Xây các bộ phận kết cấu 1m3 Gạch 6,5x10,5x22 viên 565 phức tạp khác xây Vữa xây lít 280 12.21200- Xây các kết cấu bằng gạch đất sét nung (5 x 10 x 20); (4x8x19); (4,5x9x19) Vật liệu cho 1 đơn vị định mức Đơn vị Mã hiệu Loại công tác Loại Quy cách Đơn Số tính vật liệu (cm) vị lượng 12.21211 Xây móng dày ≤ 30cm 1m3 Gạch 5x10x20 viên 798 xây Vữa xây lít 300 12.21212 Xây móng dày > 30cm 1m3 Gạch 5x10x20 viên 768 xây Vữa xây lít 310 12.21213 Xây tường dày >30cm 1m3 Gạch 5x10x20 viên 770 xây Vữa xây lít 310 12.21214 Xây cột trụ 1m3 Gạch 5x10x20 viên 770 xây Vữa xây lít 310 12.21215 Xây các bộ phận kết cấu 1m3 Gạch 5x10x20 viên 808 phức tạp khác xây Vữa xây lít 300 12.21216 Xây hố van, hố ga 1m3 Gạch 5x10x20 viên 798 xây Vữa xây lít 350 Vật liệu cho 1 đơn vị định mức Đơn vị Mã hiệu Loại công tác Loại Quy cách Đơn Số tính vật liệu (cm) vị lượng 12.21217 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát 1m3 Gạch 5x10x20 viên 798 nước xây Vữa xây lít 370 12.21221 Xây móng dày ≤ 30cm 1m3 Gạch 4x8x19 viên 1.147 xây Vữa xây lít 342 12.21222 Xây móng dày > 30cm 1m3 Gạch 4x8x19 viên 1.117 xây Vữa xây lít 356 12.21223 Xây tường dày > 30cm 1m3 Gạch 4x8x19 viên 1.068 xây Vữa xây lít 347 12.21224 Xây cột trụ 1m3 Gạch 4x8x19 viên 1.033 xây Vữa xây lít 328 12.21225 Xây các bộ phận kết cấu 1m3 Gạch 4x8x19 viên 1.071 phức tạp khác xây Vữa xây lít 328 12.21231 Xây móng dày ≤ 30cm 1m3 Gạch 4,5x9x19 viên 923 xây Vữa xây lít 313 12.21232 Xây móng dày > 30cm 1m3 Gạch 4,5x9x19 viên 906 xây Vữa xây lít 328 12.21233 Xây tường dày 4,5cm 1m3 Gạch 4,5x9x19 viên 974 xây Vữa xây lít 313 Xây các kết cấu bằng gạch đất sét nung (tiếp theo) Vật liệu cho 1 đơn vị định mức Đơn vị Mã hiệu Loại công tác Loại Quy cách Đơn Số tính vật liệu (cm) vị lượng 12.21234 Xây tường dày 9cm 1m3 Gạch 4,5x9x19 viên 974 xây Vữa xây lít 256 Vật liệu cho 1 đơn vị định mức Đơn vị Mã hiệu Loại công tác Loại Quy cách Đơn Số tính vật liệu (cm) vị lượng 12.21235 Xây tường dày 19cm 1m3 Gạch 4,5x9x19 viên 923 xây Vữa xây lít 313 12.21236 Xây tường dày ≥ 30cm 1m3 Gạch 4,5x9x19 viên 907 xây Vữa xây lít 328 12.21237 Xây cột trụ 1m3 Gạch 4,5x9x19 viên 907 xây Vữa xây lít 328 12.21238 Xây các bộ phận kết cấu 1m3 Gạch 4,5x9x19 viên 923 phức tạp khác xây Vữa xây lít 328 12.21300 - Xây các kết cấu bằng gạch ống (8x8x19); (9x9x19) Vật liệu cho 1 đơn vị định mức Đơn vị Mã hiệu Loại công tác Loại Quy cách Đơn Số tính vật liệu (cm) vị lượng 12.21311 Xây tường dày ≤ 30cm 1m3 Gạch ống 8x8x19 viên 640 xây Vữa xây lít 210 12.21321 Xây tường dày ≤ 10cm 1m3 Gạch ống 9x9x19 viên 545 xây Vữa xây lít 160 12.21322 Xây tường dày ≤ 30cm 1m3 Gạch ống 9x9x19 viên 515 xây Vữa xây lít 190 12.21323 Xây tường dày > 30cm 1m3 Gạch ống 9x9x19 viên 505 xây Vữa xây lít 220 12.21400 - Xây các kết cấu bằng gạch rỗng (8,5x13x20); (10x13,5x22); (10x15x25) Vật liệu cho 1 đơn vị định mức Đơn Mã hiệu Loại công tác Loại Quy cách Đơn vị tính Số vật liệu (cm) vị lượng 12.21411 Xây tường dày ≤ 10cm 1m3 Gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 viên 390 xây Vữa xây lít 170 12.21412 Xây tường dày > 10cm 1m3 Gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 viên 376 xây Vữa xây lít 180 12.21421 Xây tường dày ≤ 10cm 1m3 Gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22 viên 295 xây Vữa xây lít 160 12.21422 Xây tường dày > 10cm 1m3 Gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22 viên 287 xây Vữa xây lít 170 12.21431 Xây tường dày ≤ 10cm 1m3 Gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22 viên 272 xây Vữa xây lít 170 12.21432 Xây tường dày > 10cm 1m3 Gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22 viên 261 xây Vữa xây lít 181 12.21441 Xây tường dày ≤ 10cm 1m3 Gạch rỗng 6 lỗ 10x15x25 viên 238 xây Vữa xây lít 170 12.21442 Xây tường dày > 10cm 1m3 Gạch rỗng 6 lỗ 10x15x25 viên 229 xây Vữa xây lít 181 12.21500 - Xây tường bằng gạch thông gió Vật liệu cho 1 đơn vị định mức Đơn Mã hiệu Loại công tác Loại Quy cách Đơn Số vị tính vật liệu (cm) vị lượng 12.21581 Xây tường bằng gạch 1m2 Gạch thông gió 20 x 20 viên 25 thông gió xây Vữa xây lít 6 12.21582 Xây tường bằng gạch 1m2 Gạch thông gió 30 x 30 viên 11 thông gió xây Vữa xây lít 5,7

12.22000 - XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG GẠCH BÊ TÔNG. 12.22100 - Xây tường bằng gạch bê tông Vật liệu cho 1 đơn vị định mức Đơn vị Mã hiệu Loại công tác Loại Quy cách Đơn Số tính vật liệu (cm) vị lượng 12.22111 Xây tường dày 1m3 Gạch bê tông rỗng 11,5x9x24 viên 330 11,5cm xây Vữa xây lít 214 12.22112 Xây tường dày 1m3 Gạch bê tông rỗng 11,5x19x24 viên 169 11,5cm xây Vữa xây lít 132 12.22121 Xây tường dày 1m3 Gạch bê tông rỗng 10x19x39 viên 122 10cm xây Vữa xây lít 113 12.22122 Xây tường dày 1m3 Gạch bê tông rỗng 15x19x39 viên 81 15cm xây Vữa xây lít 113 12.22123 Xây tường dày 1m3 Gạch bê tông rỗng 19x19x39 viên 64 19cm xây Vữa xây lít 113 12.22131 Xây tường dày 1m3 Gạch bê tông rỗng 10x20x40 viên 114 10cm xây Vữa xây lít 108 12.22132 Xây tường dày 1m3 Gạch bê tông rỗng 15x20x40 viên 76 15cm xây Vữa xây lít 109 12.22133 Xây tường dày 1m3 Gạch bê tông rỗng 20x20x40 viên 56 20cm xây Vữa xây lít 108

12.23000 - XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG GẠCH SILICÁT. 12.23100 - Xây các kết cấu bằng gạch silicát Vật liệu cho 1 đơn vị định mức Đơn Mã hiệu Loại công tác Loại Quy cách Đơn Số vị tính vật liệu (cm) vị lượng 12.23101 Xây tường dày ≤33cm 1m3 Gạch silicát 6,5x12x25 viên 416 xây Vữa xây lít 267 12.23102 Xây tường dày >33cm 1m3 Gạch silicát 6,5x12x25 viên 408 xây Vữa xây lít 271 12.23111 Xây tường dày 25cm 1m3 Gạch silicát 9x12x25 viên 312 xây Vữa xây lít 192 3 12.23112 Xây tường dày 38cm 1m Gạch silicát 9x12x25 viên 303 xây Vữa xây lít 200

12.24000 - XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG GẠCH CHỊU LỬA. Vật liệu cho 1 đơn vị định mức Đơn Mã hiệu Loại công tác Loại Đơn Số vị tính vật liệu vị lượng 12.24001 Xây ống khói 1 tấn Gạch chịu lửa kg 990 Vữa chịu lửa kg 105 12.24002 Xây lò nung Clinke 1 tấn Gạch chịu lửa kg 1.019 Vữa chịu lửa kg 58 12.24003 Xây cửa lò, đáy lò nung, cửa ống 1 tấn Gạch chịu lửa kg 1.019 khói Vữa chịu lửa kg 54 12.24004 Xây gạch chịu lửa trong kết cấu 1 tấn Gạch chịu lửa kg 1.019 thép - thân Xiclon Vữa chịu lửa kg 105 12.24005 Xây gạch chịu lửa trong phễu, 1 tấn Gạch chịu lửa kg 981 ống thép Vữa chịu lửa kg 126 12.24006 Xây gạch chịu lửa trong côn, cút 1 tấn Gạch chịu lửa kg 985 thép Vữa chịu lửa kg 157 12.24007 Xây tường lò nung 1 tấn Gạch chịu lửa kg 1.019 Vữa chịu lửa kg 50 12.24008 Xây vòm lò nung 1 tấn Gạch chịu lửa kg 981 Vữa chịu lửa kg 52 12.24009 Xây đáy lò nung 1 tấn Gạch chịu lửa kg 1.019 Vữa chịu lửa kg 50 12.24010 Xây đường khói lò nung 1 tấn Gạch chịu lửa kg 981 Vữa chịu lửa kg 50

12.25000- XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ 12.25100- XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ HỘC. Đơn Vật liệu cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác vị Loại Quy cách Đơn Số tính vật liệu (cm) vị lượng 12.25101 Xây mặt bằng hay mái 1m2 Đá hộc 30 x 30 m3 0,360 3 dày 30cm bằng đá hộc xây Đá dăm 4x6 m 0,016 Vữa xây lít 130,0 12.25102 Xây móng đá hộc 1m3 Đá hộc 30 x 30 m3 1,200 xây Đá dăm 4x6 m3 0,056 Vữa xây lít 420 12.25103 Xây tường hay trụ pin 1m3 Đá hộc 30 x 30 m3 1,200 xây Đá dăm (chèn) 4x6 m3 0,056 Vữa xây lít 420,0 12.25104 Xếp đá hộc 2 đầu mố 1m3 Đá hộc 30 x 30 m3 1,225 (1/4 nón) xếp Đá dăm (chèn) 4x6 m3 0,360 Dây thép D4 kg 0,500 12.25105 Xây trụ đỡ ống bằng 1m3 Đá hộc 30 x 30 m3 1,220 đá hộc chèn đá dăm xây Đá dăm (chèn) 4x6 m3 0,056 4x6 Vữa xây lít 420,0 12.25106 Xây gối đỡ đường ống 1m3 Đá hộc 30 x 30 m3 1,220 bằng đá hộc xây Đá dăm (chèn) 4x6 m3 0,056 Vữa xây lít 420,0 12.25107 Xây nút hầm bằng 1m3 Đá hộc 30 x 30 m3 1,200 đá hộc xây Đá dăm (chèn) 4x6 m3 0,056 Vữa xây lít 420,0 12.25108 Xây rãnh đỉnh, dốc nước, 1m3 Đá hộc 30 x 30 m3 1,200 thác nước gân chữ V trên xây Đá dăm (chèn) 4x6 m3 0,060 độ dốc taluy ≥ 40% Vữa xây lít 460,0 12.25109 Xếp đá khan mặt bằng, 1m3 Đá hộc 30 x 30 m3 1,200 mái dốc thẳng xếp Đá dăm 4x6 m3 0,060 12.25110 Xếp đá khan mái dốc 1m3 Đá hộc 30 x 30 m3 1,22 cong xếp Đá dăm 4x6 m3 0,06 Xây các kết cấu bằng đá hộc (tiếp theo) Vật liệu cho 1 đơn vị định mức Đơn vị Mã hiệu Loại công tác Loại Quy cách Đơn Số tính vật liệu (cm) vị lượng 12.25111 Xếp đá khan mặt bằng, 1m3 Đá hộc 30 x 30 m3 1,200 mái dốc thẳng, có chít xếp Đá dăm 4x6 m3 0,060 mạch Vữa xây lít 67,00 12.25112 Xếp đá khan mái dốc 1m3 Đá hộc 30 x 30 m3 1,22 cong có chít mạch xếp Đá dăm 4x6 m3 0,06 Vữa xây lít 67,00 12.25113 Xếp đá hộc làm kè 1m3 Đá hộc 30 x 30 m3 1,225 đường xếp

12.25200- XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ ĐẼO. Vật liệu cho 1 đơn vị định mức Đơn vị Mã hiệu Loại công tác Loại Quy cách Đơn Số tính vật liệu (cm) vị lượng 12.25201 Xây đá đẽo sơ 1m3 Đá đẽo sơ 30 x 25 x 10 m3 1,10 xây Vữa xây lít 330 12.25202 Xây đá đẽo kỹ 1m3 Đá đẽo kỹ 30 x 25 x 10 m3 1,00 xây Vữa xây lít 300

12.25300- XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ ONG. Vật liệu cho 1 đơn vị định mức Đơn vị Mã hiệu Loại công tác Loại Quy cách Đơn Số tính vật liệu (cm) vị lượng 12.25311 Xây kết cấu 1m3 Đá ong 40 x 20 x 10 viên 100 xây Vữa xây lít 300 12.25321 Xây kết cấu: 1m3 Đá ong 35 x 22 x 15 viên 69 dày < 35cm xây Vữa xây lít 300 12.25322 Xây kết cấu: 1m3 Đá ong 35 x 22 x 15 viên 68 dày ≥ 35cm xây Vữa xây lít 290

12.25400- XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ XANH MIẾNG HÌNH ĐA GIÁC. Đơn Vật liệu cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác vị Loại Quy cách Đơn Số tính vật liệu (cm) vị lượng 12.25401 Xây móng bằng đá xanh 1m3 Đá xanh miếng 10x20x30 m3 0,89 miếng hình đa giác xây Vữa xây lít 160 12.25402 Xây tường dày 10cm bằng 1m3 Đá xanh miếng 10x20x30 m3 0,89 đá xanh miếng hình đa giác xây Vữa xây lít 160 12.25403 Xây tường dày 20cm bằng 1m3 Đá xanh miếng 10x20x30 m3 0,89 đá xanh miếng hình đa giác xây Vữa xây lít 160 12.25404 Xây tường dày ≤ 30cm bằng 1m3 Đá xanh miếng 10x20x30 m3 0,89 đá xanh miếng hình đa giác xây Vữa xây lít 160 12.25405 Xây tường dày > 30cm bằng 1m3 Đá xanh miếng 10x20x30 m3 0,85 đá xanh miếng hình đa giác xây Vữa xây lít 190 12.25406 Xây trụ độc lập bằng đá 1m3 Đá xanh miếng 10x20x30 m3 0,85 xanh miếng hình đa giác xây Vữa xây lít 250

12.25500- XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ CHẺ. Vật liệu cho 1 đơn vị định mức Đơn vị Mã hiệu Loại công tác Loại Quy cách Đơn Số tính Vật liệu (cm) vị lượng 12.25511 Xây móng 1m3 Đá chẻ 15x20x25 viên 106 xây Vữa xây lít 290 12.25512 Xây tường dày ≤ 30cm 1m3 Đá chẻ 15x20x25 viên 107 xây Vữa xây lít 300 12.25513 Xây tường dày > 30cm 1m3 Đá chẻ 15x20x25 viên 106 xây Vữa xây lít 290 12.25521 Xây tường dày 10cm 1m2 Đá chẻ 10x10x20 viên 45 xây Vữa xây lít 14 12.25522 Xây tường dày 20cm 1m2 Đá chẻ 10x10x20 viên 86 xây Vữa xây lít 32 12.25523 Xây tường dày ≤ 30cm 1m3 Đá chẻ 10x10x20 viên 422 xây Vữa xây lít 310 12.25524 Xây tường dày > 30cm 1m3 Đá chẻ 10x10x20 viên 422 xây Vữa xây lít 300 12.25531 Xây tường dày ≤30cm 1m3 Đá chẻ 20x20x25 viên 71 xây Vữa xây lít 290 Đá dăm chèn 4x6 m3 0,049 12.25532 Xây tường dày > 30cm 1m3 Đá chẻ 20x20x25 viên 70 xây Vữa xây lít 280 Đá dăm chèn 4x6 m3 0,046

12.30000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÁC CÔNG TÁC HOÀN THIỆN. Hướng dẫn sử dụng: 1- Trát tường gạch rỗng thì vữa được tăng lên như sau: STT Loại tường Mức tăng vữa trát 1 Tường dày ≤ 22cm xây bằng gạch 2 lỗ rỗng 0,4 lít/m2 2 Tường dày ≥ 22cm xây bằng gạch 2 lỗ rỗng 0,7 lít/m2 3 Tường dày ≥ 45cm, xây bằng gạch 2 lỗ rỗng 0,4 lít/m2 4 Tường dày ≤ 11cm bằng gạch 2 lỗ rỗng không tăng vữa 5 Tường xây bằng gạch 4 ÷ 6 lỗ rỗng 1,2 lít/m2 2- Trường hợp trần làm bằng cuốn gạch thì vữa trát trần áp dụng định mức vữa trát tường. 3- Nếu dưới lớp trát, láng granitô có lớp trát lót bằng vữa thì tùy theo bề dày lớp lót do thiết kế quy định mà tính toán số lượng vữa cần thiết. 4- Định mức vật liệu trát gờ chỉ thông thường chỉ tính cho gờ chỉ, nếu gờ nhiều chỉ thì từ chỉ thứ 2 trở đi, mỗi chỉ thêm 0,5 lít vữa cho 1m gờ. 5- Đối với loại tường đá rửa có màu xám thì thay lượng xi măng trắng bằng xi măng đen PCB30. 6- Các định mức vật liệu vữa và xi măng của công tác trát, láng, lát, ốp đã bao gồm cả hao hụt trong khâu thi công.

12.31000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC TRÁT, LÁNG. 12.31100 - Trát tường bằng vữa thông thường (vữa tam hợp hoặc vữa xi măng cát) Đơn vị tính: 1m2 bề mặt trát Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Loại Đơn Số Quy cách vật liệu vị lượng 12.31101 Trát tường dày 1cm Vữa trát Theo thiết kế lít 12,00 12.31102 Trát tường dày 1,5cm Vữa trát Theo thiết kế lít 17,00 12.31103 Trát tường dày 2cm Vữa trát Theo thiết kế lít 23,00 12.31104 Trát tường dày 2,5cm Vữa trát Theo thiết kế lít 26,00 Định mức vật liệu để trát, láng (tiếp theo) Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Loại Đơn Số Quy cách vật liệu vị lượng 12.31105 Trát vẩy tường chống vang Vữa trát Theo thiết kế lít 41,00 12.31107 Trát tường Granitô Vữa trát lót lít 16 Đá trắng nhỏ 5 ÷ 8mm kg 16,14 Bột đá Theo kg 9,52 Xi măng trắng thiết kế kg 7,94 Bột màu kg 0,11 12.31108 Trát tường đá rửa Vữa trát lót M50 dày 1,5cm lít 16 Đá trắng nhỏ 5 ÷ 8mm kg 14,66 Xi măng trắng kg 8,71 Bột đá kg 8,46 Bột màu kg 0,05 12.31109 Trát đá rửa thành ô văng, Vữa trát lót M75 dày lít 25,00 sê nô, lan can, diểm chắn 2,2cm nắng Đá trắng nhỏ 5 ÷ 8mm kg 15,84 Xi măng kg 8,81 Bột đá kg 8,66 Bột màu kg 0,070 12.31200 - Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang Đơn vị tính: 1m2 bề mặt trát Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Loại Đơn Số Quy cách vật liệu vị lượng 12.31201 Trát trụ, cột, lam đứng Vữa trát Theo thiết kế lít 13,00 cầu thang dày 1cm 12.31202 Trát trụ, cột, lam đứng Vữa trát Theo thiết kế lít 18,00 cầu thang dày 1,5cm 12.31203 Trát trụ, cột, lam đứng Vữa trát Theo thiết kế lít 25,00 cầu thang dày 2cm 12.31300 - Trát xà, dầm, giằng, trần, sênô, mái hắt, lam ngang Đơn vị tính: 1m2 bề mặt trát Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Loại Đơn Số Quy cách vật liệu vị lượng 12.31301 Trát xà, dầm, giằng dày 1,5cm Vữa trát Theo thiết kế lít 18,00 12.31302 Trát trần dày 1,5cm Vữa trát Theo thiết kế lít 18,00 12.31303 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa trát Theo thiết kế lít 12,00 dày 1cm 12.31400 - Trát các kết cấu khác Đơn Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác vị Loại Đơn Số Quy cách tính vật liệu vị lượng 12.31401 Trát lưới thép 2 mặt 1m2 Lưới thép m2 2,100 dày 1cm Đinh 3cm kg 0,240 Gỗ hồng sắc 3 x 10 m 5,000 Gỗ hồng sắc 3x4 m 5,000 Cát mịn M = 0,7÷1,4 m3 0,050 Vôi cục kg 9,000 12.31402 Trát phào đơn 1m Vữa trát Theo thiết kế lít 11,00 12.31403 Trát gờ chỉ thông thường 1m Vữa trát Theo thiết kế lít 2,500 12.31500 - Trát tường xây bằng gạch ACC vữa bê tông nhẹ Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Loại Đơn Số Quy cách vật liệu vị lượng 12.31501 Trát tường dày 0,5 cm Vữa trát Theo thiết kế lít 6 12.31502 Trát tường dày 0,7cm Vữa trát Theo thiết kế lít 8 12.31503 Trát tường dày 1cm Vữa trát Theo thiết kế lít 11 12.31600 - Láng bề mặt các kết cấu Đơn vị tính: 1m2 bề mặt láng Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Loại Đơn Số Quy cách vật liệu vị lượng 12.31601 Láng mặt nền, sàn… Vữa trát Theo thiết kế lít 13,00 - Lớp vữa dày 1cm 12.31602 Láng mặt nền, sàn… Vữa trát Theo thiết kế lít 25,00 - Lớp vữa dày 2cm 12.31603 Láng mặt nền, sàn… Vữa trát Theo thiết kế lít 35,00 - Lớp vữa dày 3cm 12.31604 Đánh màu khi láng trát Xi măng PCB 30 kg 0,300 12.31605 Láng Granitô nền, sàn Đá trắng kg 11,90 Bột đá kg 5,600 Bột màu kg 0,070 Xi măng trắng kg 5,6 12.31606 Láng Granitô cầu thang Đá trắng kg 16,40 Bột đá kg 9,450 Bột màu kg 0,104 Xi măng trắng kg 9,45

12.32000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC LÁT, ỐP. 12.32100 - Lát gạch bề mặt các kết cấu Đơn vị tính: 1m2 bề mặt lát Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Đơn Số Loại vật liệu Quy cách vị lượng 12.32101 Lát gạch 6,5x10,5x22 Gạch 6,5x10,5x22 viên 38 Vữa lót và gắn mạch mác 50 lít 25 Vữa miết mạch mác 75 lít 2,5 12.32102 Lát gạch 5x10x20 Gạch thẻ 5x10x20 viên 44 Vữa gắn mạch mác 50 lít 25,00 Vữa miết mạch mác 75 lít 2,700 Định mức vật liệu để lát (tiếp theo) Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Đơn Số Loại vật liệu Quy cách vị lượng 2 12.32103 Lát gạch vỉ Gạch vỉ m 1,000 Vữa lót mác 50 lít 15,50 Xi măng PCB 30 kg 0,842 Xi măng trắng kg 1,980 12.32111 Lát gạch tiết diện Gạch lát m2 1,0 ≤ 0,023m2 Vữa lót mác 50 lít 25,00 Xi măng PCB 30 kg 0,842 Xi măng trắng kg 0,238 12.32112 Lát gạch tiết diện Gạch lát m2 1,0 ≤ 0,04m2 Vữa lót mác 50 lít 25,00 Xi măng PCB 30 kg 0,842 Xi măng trắng kg 0,198 12.32113 Lát gạch tiết diện Gạch lát m2 1,0 ≤ 0,06m2 Vữa lót mác 50 lít 25,00 Xi măng PCB 30 kg 0,842 Xi măng trắng kg 0,178 12.32114 Lát gạch tiết diện Gạch lát m2 1,0 ≤ 0,09m2 Vữa lót mác 50 lít 25,00 Xi măng PCB 30 kg 0,792 Xi măng trắng kg 0,158 12.32115 Lát gạch tiết diện Gạch lát m2 1,0 ≤ 0,16m2 Vữa lót mác 50 lít 25,00 Xi măng PCB 30 kg 0,792 Xi măng trắng kg 0,119 12.32116 Lát gạch tiết diện Gạch lát m2 1,0 ≤ 0,25m2 Vữa lót mác 50 lít 25,00 Xi măng PCB 30 kg 0,743 Xi măng trắng kg 0,099 12.32117 Lát gạch tiết diện Gạch lát m2 1,0 ≤ 0,27m2 Vữa lót mác 50 lít 25,00 Xi măng PCB 30 kg 0,693 Xi măng trắng kg 0,099 Định mức vật liệu để lát (tiếp theo) Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Đơn Số Loại vật liệu Quy cách vị lượng 12.32118 Lát gạch tiết diện Gạch lát m2 1,0 ≤ 0,36m2 Vữa lót mác 50 lít 25,00 Xi măng PCB 30 kg 0,644 Xi măng trắng kg 0,099 12.32119 Lát gạch tiết diện Gạch lát m2 1,0 ≤ 0,54m2 Vữa lót mác 50 lít 25,00 Xi măng PCB 30 kg 0,594 Xi măng trắng kg 0,099 12.32121 Lát bậc tam cấp, Gạch lát m2 1,000 bậc cầu thang Vữa lót mác 50 lít 25,00 Xi măng trắng kg 0,149 12.32122 Lát gạch chống nóng Gạch 4 lỗ 22 x 10,5 x 15 viên 39,00 22 x 10,5 x 15 (4 lỗ) Vữa miết mạch mác 75 lít 7,500 Vữa lót mác 50 lít 25,50 2.32123 Lát gạch chống nóng Gạch 6 lỗ 22 x 15 x 10,5 viên 28,00 22 x 15 x 10,5 (6 lỗ) Vữa miết mạch mác 75 lít 5,000 Vữa lót mác 50 lít 25,50 12.32124 Lát gạch chống nóng Gạch 10 lỗ 22 x 22 x 10,5 viên 20,00 22 x 22 x 10,5 (10 lỗ) Vữa miết mạch mác 75 lít 5,500 Vữa lót mác 50 lít 25,5 12.32125 Lát gạch lá dừa Gạch lá dừa m2 1,0 Vữa lót mác 50 lít 25 Vữa miết mạch mác 75 lít 3 Lát gạch xi măng tự 12.32126 Gạch tự chèn dày 3,5cm m2 1,000 chèn dày 3,5cm Lát gạch xi măng tự 12.32127 Gạch tự chèn dày 5,5cm m2 1,000 chèn dày 5,5cm Định mức vật liệu để lát (tiếp theo) Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Loại Đơn Số Quy cách vật liệu vị lượng 12.32131 Lát gạch đất nung Gạch đất nung m2 1,0 tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Vữa lót mác 50 lít 26 Xi măng PCB 30 kg 1,980 12.32132 Lát gạch đất nung tiết Gạch đất nung m2 1,0 diện gạch ≤ 0,122m2 Vữa lót mác 50 lít 26,00 Xi măng PCB 30 kg 1,733 12.32133 Lát gạch đất nung Gạch đất nung m2 1,0 tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Vữa lót mác 50 lít 26,00 Xi măng PCB 30 kg 1,485 12.32200 - Lát đá bề mặt các kết cấu Đơn vị tính: 1m2 bề mặt lát Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Loại Đơn Số Quy cách vật liệu vị lượng 12.32201 Lát đá xẻ 20 x 20cm Đá xẻ 20 x 20 m2 1,000 Vữa lót mác 75 lít 25 Xi măng trắng kg 0,490 12.32202 Lát đá xẻ 30 x 30cm Đá 30 x 30 m2 1,000 Vữa lót mác 75 lít 25 Xi măng trắng kg 0,340 12.32203 Lát đá xẻ 40 x 40cm Đá 40 x 40 m2 1,000 Vữa lót mác 75 lít 25 Xi măng trắng kg 0,240 12.32204 Lát đá cẩm thạch, đá hoa Đá m2 1,000 cương, tiết diện các loại Vữa lót mác 75 lít 25 Xi măng trắng kg 0,500 12.32205 Lát đá tự nhiên bậc tam Đá tự nhiên m2 1,000 cấp, cầu thang, mặt bệ Vữa lót mác 75 lít 25,00 các loại Xi măng trắng kg 0,150 12.32300 - Lát bề mặt các kết cấu bằng vật liệu cách nhiệt Đơn vị tính: 1m2 bề mặt lát Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Đơn Số Loại vật liệu Quy cách vị lượng 12.32301 Lát bằng vật liệu cách Siroport tấm m3 0,055 nhiệt dày 5cm Nhựa bi tum Số 4 kg 3,864 Củi đun kg 3,864 12.32302 Lát bằng vật liệu cách Siroport tấm m3 0,132 nhiệt dày 12cm Nhựa bi tum Số 4 kg 5,713 Củi đun kg 5,713 12.32400 - Ốp gạch lên bề mặt các kết cấu Đơn vị tính: 1m2 bề mặt ốp Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Loại Đơn Số Quy cách vật liệu vị lượng Ốp tường, trụ, cột, tiết 12.32401 Gạch m2 1,0 diện gach ≤ 0,05m2 Vữa mác 75 lít 13,00 Xi măng PCB 30 kg 0,644 Xi măng trắng kg 0,168 Ốp tường, trụ, cột tiết diện 12.32402 Gạch m2 1,0 gạch ≤ 0,06m2 Vữa mác 75 lít 13,00 Xi măng PCB 30 kg 0,693 Xi măng trắng kg 0,158 Ốp tường, trụ, cột tiết diện 12.32403 Gạch m2 1,0 gạch ≤ 0,09m2 Vữa mác 75 lít 13,00 Xi măng PCB 30 kg 0,743 Xi măng trắng kg 0,149 Ốp tường, trụ, cột tiết diện 12.32404 Gạch m2 1,0 gạch ≤ 0,16m2 Vữa mác 75 lít 13,00 Xi măng PCB 30 kg 0,792 Xi măng trắng kg 0,139 Ốp tường, trụ, cột tiết diện 12.32405 Gạch m2 1,0 gạch ≤ 0,25m2 Vữa mác 75 lít 13,00 Xi măng PCB 30 kg 0,842 Xi măng trắng kg 0,119 Ốp tường, trụ, cột tiết diện 12.32406 Gạch m2 1,0 gạch ≤ 0,36m2 Vữa mác 75 lít 13,00 Xi măng PCB 30 kg 0,891 Xi măng trắng kg 0,119 Định mức vật liệu để ốp (tiếp theo) Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Loại Đơn Số Quy cách vật liệu vị lượng 12.32407 Ốp tường, trụ, cột tiết diện Gạch m2 1,0 gạch ≤ 0,40m2 Vữa mác 75 lít 13,00 Xi măng PCB 30 kg 0,990 Xi măng trắng kg 0,119 12.32408 Ốp tường, trụ, cột tiết diện Gạch m2 1,0 gạch ≤ 0,54m2 Vữa mác 75 lít 13,00 Xi măng PCB 30 kg 1,139 Xi măng trắng kg 0,129 12.32411 Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch 6 x 20 viên 83,00 gạch đất sét nung, gạch Vữa mác 75 lít 15,50 xi măng 6 x 20cm Xi măng PCB 30 kg 0,594 Xi măng trắng kg 0,340 12.32412 Ốp tường bằng gạch gốm Gạch 3 x 10 viên 331,0 tráng men 3 x 10cm Vữa mác 75 lít 15,50 Xi măng PCB 30 kg 0,594 Xi măng trắng kg 0,490 12.32413 Ốp trụ bằng gạch gốm Gạch 3 x 10 viên 361,0 tráng men 3 x 10cm Vữa mác 75 lít 15,50 Xi măng PCB 30 kg 0,594 Xi măng trắng kg 0,490 12.32414 Ốp gạch vỉ vào các kết cấu Gạch vỉ vỉ m2 1,000 Vữa mác 75 lít 15,50 Xi măng trắng kg 1,980 12.32415 Ốp tường bằng gạch đa Gạch đa giác 30 x 30 bản 11,11 giác các màu ghép từng Vữa mác 75 lít 15,50 bản 30 x 30cm Xi măng PCB 30 kg 0,743 Xi măng trắng kg 2,500 Định mức vật liệu để ốp (tiếp theo) Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Loại Đơn Số Quy cách vật liệu vị lượng 12.32416 Ốp chân tường bằng gạch Gạch 20 x 10 viên 50,00 ximăng 20 x 10cm Vữa mác 50 lít 17,00 Xi măng trắng kg 0,120 12.32421 Ốp chân tường, viền tường, Gạch m2 1,0 viền trụ, cột bằng gạch tiết Xi măng PCB 30 kg 2,475 diện ≤ 0,036m2 Xi măng trắng kg 0,120 12.32422 Ốp chân tường, viền tường, Gạch m2 1,0 viền trụ, cột bằng gạch tiết Xi măng PCB 30 kg 2,475 diện ≤ 0,048m2 Xi măng trắng kg 0,120 12.32423 Ốp chân tường, viền tường, Gạch m2 1,0 viền trụ, cột bằng gạch tiết Xi măng PCB 30 kg 2,475 diện ≤ 0,06m2 Xi măng trắng kg 0,120 12.32424 Ốp chân tường, viền tường, Gạch m2 1,0 viền trụ, cột bằng gạch tiết Xi măng PCB 30 kg 2,475 diện ≤ 0,023m2 Xi măng trắng kg 0,120 12.32425 Ốp chân tường, viền tường, Gạch m2 1,0 viền trụ, cột bằng gạch tiết Xi măng PCB 30 kg 2,475 diện ≤ 0,045m2 Xi măng trắng kg 0,120 12.32426 Ốp chân tường, viền tường, Gạch m2 1,0 viền trụ, cột bằng gạch tiết Xi măng PCB 30 kg 2,475 diện ≤ 0,08m2 Xi măng trắng kg 0,120 12.32427 Ốp chân tường, viền tường, Gạch m2 1,0 viền trụ, cột bằng gạch tiết Xi măng PCB 30 kg 2,475 diện ≤ 0,075m2 Xi măng trắng kg 0,120 12.32431 Dán gạch vỉ Gạch vỉ m2 m2 1,000 Keo dán kg 0,500 Xi măng trắng kg 2,000 12.32500 - Ốp đá bề mặt các kết cấu Đơn vị tính: 1m2 bề mặt ốp Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Loại Đơn Số Quy cách vật liệu vị lượng 12.32501 Ốp đá cẩm thạch, hoa cương Đá m2 1,0 vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2 Vữa xi măng mác 75 lít 35 Xi măng trắng kg 0,35 Móc sắt d4, L=10cm cái 24 12.32501 Ốp đá cẩm thạch, hoa cương Đá m2 1,0 vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2 Vữa xi măng mác 75 lít 35 Xi măng trắng kg 0,35 Móc sắt d4, L=10cm cái 16 12.32503 Ốp đá cẩm thạch, hoa cương Đá m2 1,0 vào tường, tiết diện đá > 0,25m2 Vữa xi măng mác 75 lít 35 Xi măng trắng kg 0,25 Móc sắt d4, L=10cm cái 8 12.32600 - Ốp, dán bề mặt các kết cấu bằng các loại vật liệu khác Đơn vị tính: 1m2 bề mặt ốp, dán Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Loại Đơn Số Quy cách vật liệu vị lượng 12.32601 Dán Foocmica dạng tấm Foocmica m2 1,000 Keo dán kg 0,150 12.32602 Ốp Simili + mút vào cấu Simili m2 1,1 kiện gỗ Mút Dày 3 ÷ 5cm m2 1,0 12.32603 Dán giấy trang trí vào Giấy m2 1,000 tường, cột, trần gỗ… Keo dán kg 0,100 12.32604 Dán giấy trang trí vào Giấy m2 1,000 tường, cột, trần… Keo dán kg 0,180 12.32605 Dán Foocmica dạng chỉ Foocmica m2 0,03 rộng ≤ 3cm Keo dán kg 0,0054

12.33000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC LÀM SÀN, TRẦN, VÁCH NGĂN, LỢP MÁI, XÂY BỜ NÓC, BỜ CHẢY. 12.33100 - Định mức vật liệu công tác làm sàn Đơn vị tính: 1m2 Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Loại Đơn Số Quy cách vật liệu vị lượng 12.33101 Làm sàn gạch bộng dày Gạch 33 x 25 x 12 viên 13,00 17cm, gạch 33 x 25x12cm Xi măng PCB 30 kg 24,50 Cát vàng m3 0,031 Đá dăm 1x2 m3 0,054 Cốt thép thiết kế kg 10,00 12.33102 Làm sàn gạch bộng dày Gạch 33 x 25 x 12 viên 13,00 20cm, gạch 33 x 25 x 15cm Xi măng PCB 30 kg 30,10 Cát vàng m3 0,038 Đá dăm 1x2 m3 0,066 Cốt thép thiết kế kg 12,00 12.33103 Làm sàn gạch bộng dày Gạch 40 x 25 x 15 viên 11,00 20cm, gạch 40 x 25 x 15cm Xi măng PCB 30 kg 30,10 Cát vàng m3 0,038 Đá dăm 1x2 m3 0,066 Cốt thép thiết kế kg 12,00 12.33104 Làm sàn gạch bộng dày Gạch 40 x 20 x 20 viên 13,50 25cm, gạch 40 x 20 x 20cm Xi măng PCB 30 kg 34,30 Cát vàng m3 0,043 Đá dăm 1x2 m3 0,075 Cốt thép thiết kế kg 14,50 12.33105 Làm mặt sàn gỗ dày 2cm Gỗ xẻ m3 0,021 Đinh 3cm kg 0,150 Định mức vật liệu công tác làm sàn (tiếp theo) Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Loại Đơn Số Quy cách vật liệu vị lượng 12.33106 Làm mặt sàn gỗ dày 3cm Gỗ xẻ m3 0,032 Đinh 4cm kg 0,150 12.33107 Làm khung gỗ dầm sàn Gỗ xẻ m3 1,020 chiều cao dầm = 10cm Đinh b/q 5cm kg 3,000 12.33200 - Định mức vật liệu công tác làm trần Đơn vị tính: 1m2 Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Loại Đơn Số Quy cách vật liệu vị lượng 12.33201 Làm trần bằng gỗ dán, ván ép Gỗ dán, ván ép m2 1,050 Gỗ xẻ m3 0,02 Đinh 3cm kg 0,15 12.33202 Làm trần bằng tấm cách âm Tấm cách âm 30 x 60cm tấm 5,6 Vít (đinh) 3cm kg 0,038 12.33203 Làm trần bằng tấm phíp Phíp phẳng m2 1,05 phẳng Nẹp gỗ 1 x 3cm m3 0,0012 Đinh 3cm kg 0,025 12.33204 Làm trần gỗ dán có tấm cách Gỗ dán m2 1,050 âm hoặc tấm cách nhiệt Nẹp gỗ 1 x 3cm m3 0,02 Đinh 3cm kg 0,18 hoặc tấm Tấm cách âm m2 1,05 cách nhiệt Keo dán kg 0,30 Định mức vật liệu công tác làm trần (tiếp theo) Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Loại Quy Đơn Số vật liệu cách vị lượng 12.33205 Làm trần ván ép chia ô nhỏ Ván ép m2 1,0500 có gioăng chìm hoặc nẹp nổi Gỗ xẻ 1 x 3cm m3 0,0200 trang trí Đinh các loại kg 0,2000 12.33211 Làm trần phẳng bằng tấm Thép mạ kẽm U25 m 1,066 thạch cao Thép mạ kẽm C14 m 2,261 Thép mạ kẽm V20x22 m 0,355 Tấm thạch cao m2 1 9mm Tiren + Ecu 6 bộ 1,07 12.33212 Làm trần giật cấp bằng tấm Thép mạ kẽm U25 m 1,145 thạch cao Thép mạ kẽm C14 m 2,51 Tấm thạch cao m2 1 9mm Tiren + Ecu 6 bộ 1,17 12.33300 - Định mức vật liệu công tác làm vách ngăn Đơn vị tính: 1m2 Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Loại Đơn Số Quy cách vật liệu vị lượng 12.33301 Làm vách ngăn bằng ván ép Gỗ xẻ m3 0,0018 Ván ép m2 1,0500 Đinh 3cm kg 0,1500 12.33302 Làm vách ngăn bằng gỗ ván Gỗ xẻ m3 0,0156 ghép khít dày 1,5cm Đinh 3cm kg 0,1500 12.33303 Làm vách ngăn bằng gỗ ván Gỗ xẻ m3 0,0180 chồng mí dày 1,5cm Đinh 3cm kg 0,1500 12.33204 Làm vách kính khung gỗ Gỗ m3 0,0160 Kính m2 0,7100 Vữa lít 2,5000 12.33305 Làm vách kính khung sắt Sắt hình L35 x 10 x 2 kg 9,7600 Sắt dẹt kg 0,7600 Kính m2 0,8000 Gioăng cao su m 4,0000 Que hàn kg 0,4000 12.33306 Làm khung gỗ để đóng lưới, Gỗ xẻ m3 1,0200 vách ngăn Đinh 3cm kg 3,0000 12.33307 Đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ Gỗ xẻ m3 0,0090 kích thước lỗ 5 x 5cm Đinh 3cm kg 0,2000 12.33308 Đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ Gỗ xẻ m3 0,0060 kích thước lỗ 10 x 10cm Đinh 3cm kg 0,2000 12.33400 - Định mức vật liệu dùng để lợp mái Hướng dẫn sử dụng: Lợp mái bằng ngói phải đảm bảo kỹ thuật: Ngói phải buộc vào litô bằng dây thép 1 mm, mức độ ít nhất là 3 viên ngói phải buộc 1 viên. Lợp mái bằng tôn múi: Khi lợp hàng tôn trên phải phủ lên hàng tôn dưới ít nhất là 15 cm và mép 2 lá giáp nhau phải phủ lên nhau ít nhất là 1 múi. Trên sống chỗ các giáp nối phải có móc để móc chặt với xà gồ, mỗi lá tôn phải có ít nhất 4 lỗ trên sống mũi để bắt móc. Đơn vị tính: 100m2 Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Đơn Số Loại vật liệu Quy cách vị lượng Lợp mái bằng ngói 12.33401 Litô 3 x 3cm m 320 13 viên/m2 Đinh 6cm kg 3 Dây thép 1mm kg 2,5 Ngói 13 viên/m2 viên 1300 Ngói bò viên 27 Gạch chỉ viên 61 Vữa xi măng lít 230 Lợp mái bằng ngói 12.33402 Litô 3 x 3cm m 450 22 viên/m2 Đinh 6cm kg 5 Dây thép 1mm kg 2,5 Ngói 22 viên/m2 viên 2200 Ngói bò viên 27 Gạch chỉ viên 61 Vữa xi măng lít 230 12.33403 Lợp mái bằng mái ngói Litô 3 x 3cm m 790 75 viên/m2 Đinh 6cm kg 7 Ngói 75 viên/m2 viên 7500 Ngói bò viên 27 Gạch chỉ viên 61 Vữa xi măng lít 230 Định mức vật liệu dùng để lợp mái (tiếp theo) Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Đơn Số Loại vật liệu Quy cách vị lượng Lợp mái bằng ngói âm 12.33404 Litô 3 x 3cm m 850 dương Đinh 6cm kg 7 Ngói viên 8000 Ngói bò viên 27 Gạch chỉ viên 61 Vữa xi măng lít 230 12.33405 Lợp mái bằng tấm nhựa Tấm nhựa 0,72 x 2,6 m2 130 lượn sóng Đinh vít cái 300 12.33406 Lợp mái bằng tôn múi dài Tôn múi Dài ≤ 2m m2 127 ≤ 2m Đinh vít cái 320 12.33407 Lợp mái bằng tôn có chiều Tôn múi Dài bất kỳ m2 118 dài bất kỳ Đinh vít cái 450 12.33408 Dán ngói mũi hài trên mái Ngói mũi hài 75 viên/m2 viên 7500 bê tông Vữa lít 2500 12.33409 Dán ngói 22 viên/m2 trên Ngói 22 viên/m2 viên 2200 mái nghiêng bê tông Vữa lít 2500 12.33410 Đóng diềm mái bằng gỗ Gỗ xẻ m3 2,1 dày 2cm Đinh b/q 3cm kg 10 12.33411 Đóng diềm mái bằng gỗ Gỗ xẻ m3 3,2 dày 3cm Đinh b/q 5cm kg 10 12.33500 - Định mức vật liệu dùng để xây bờ nóc, bờ chảy Đơn vị tính: 1m Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Loại Đơn Số Quy cách vật liệu vị lượng 12.33501 Xây bờ nóc bằng gạch đất sét Gạch 6,5x10x22 viên 26,00 nung kể cả trát Vữa lít 30,00 Xây bờ nóc bằng ngói bò 12.33502 Ngói bò 33cm viên 3,300 33cm Vữa lít 7,000 12.33503 Xây bờ nóc bằng ngói bò 45cm Ngói bò 45cm viên 2,800 Vữa lít 7,000 12.33504 Xây bờ góc bằng gạch đất sét Gạch 6,5x10x22 viên 5,000 nung kể cả trát Vữa lít 15,00 12.33505 Xây bờ chảy bằng gạch đất sét Gạch 6,5x10x22 viên 13,50 nung Vữa lít 20,00 12.33506 Sắp nóc hay con lượn xây Gạch 4x8x19 viên 5,000 gạch kể cả trát rộng 5cm Vữa lít 4,700 12.33507 Sắp nóc hay con lượn xây Gạch 4x8x19 viên 11,00 gạch kể cả trát rộng 10cm Vữa lít 7,700

12.34000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC QUÉT VÔI , SƠN, BẢ. 12.34100 - Định mức vật liệu công tác quét vôi Đơn vị tính: 1m2 bề mặt quét vôi Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Loại Đơn Số Quy cách vật liệu vị lượng 12.34101 Quét vôi tường 3 nước: Bột màu Theo kg 0,020 1 nước vôi trắng Vôi cục thiết kế kg 0,294 2 nước vôi màu Phèn chua kg 0,006 12.34102 Quét vôi tường 3 nước vôi Vôi cục kg 0,309 trắng Phèn chua kg 0,006 12.34103 Quét 2 nước xi măng vào Xi măng kg 1,120 tường, cột, dầm 12.34200 - Định mức vật liệu công tác bả Đơn vị tính: 1m2 bề mặt bả Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Loại Đơn Số Quy cách vật liệu vị lượng 12.34201 Bả bằng bột bả vào tường Bột bả kg 0,651 (1 lớp bả) Giấy ráp 21 x 31cm m2 0,020 12.34202 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, Bột bả kg 0,651 trần (1 lớp bả) Giấy ráp 21 x 31cm m2 0,020 12.34300 - 12.34600 - Định mức vật liệu dùng để quét (lăn) sơn Hướng dẫn áp dụng: 1/ Số lượng sơn ghi trong định mức đã tính với trọng lượng pha chế sẵn, không kể trọng lượng thùng. 2/ Khi sơn cửa gỗ thì dùng định mức sơn gỗ, đồng thời được tính thêm một nửa tờ giấy ráp cho 1m2 sơn (khổ giấy ráp 21 x 31cm). Diện tích khuôn cửa gỗ được tính riêng. Sơn loại cửa kính: 1m2 cửa một mặt được tính 0,4 m2 sơn. Sơn loại cửa chớp: 1m2 cửa một mặt được tính 1,5 m2 sơn. Sơn loại cửa panô: 1m2 cửa một mặt được tính 1,1 m2 sơn. Quy định này được áp dụng chung cho các loại cửa sắt tương tự. 12.34300 - Định mức vật liệu sơn bề mặt kết cấu công trình Đơn vị tính: 1m2 bề mặt sơn Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Loại vật liệu - quy Đơn Số cách vị lượng Sơn dầm, trần, cột, tường trong 12.34310 nhà đã bả bằng sơn các loại 12.34311 1 nước lót, 1 nước phủ Sơn lót nội thất lít 0,120 Sơn phủ nội thất lít 0,102 12.34312 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn lót nội thất lít 0,120 Sơn phủ nội thất lít 0,198 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài 12.34320 nhà đã bả bằng sơn các loại 12.34321 1 nước lót, 1 nước phủ Sơn lót ngoại thất lít 0,117 Sơn phủ ngoại thất lít 0,096 12.34322 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn lót ngoại thất lít 0,117 Sơn phủ ngoại thất lít 0,185 Sơn dầm, trần, cột, tường trong 12.34330 nhà không bả bằng sơn các loại 12.34331 1 nước lót, 1 nước phủ Sơn lót nội thất lít 0,152 Sơn phủ nội thất lít 0,125 Định mức vật liệu sơn bề mặt kết cấu công trình (tiếp theo) Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Loại vật liệu - Đơn Số quy cách vị lượng 12.34332 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn lót nội thất lít 0,152 Sơn phủ nội thất lít 0,242 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài 12.34340 nhà không bả bằng sơn các loại 12.34341 1 nước lót, 1 nước phủ Sơn lót ngoại thất lít 0,147 Sơn phủ ngoại thất lít 0,117 12.34342 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn lót ngoại thất lít 0,147 Sơn phủ ngoại thất lít 0,232 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 12.34350 bằng sơn các loại 12.34351 1 nước lót, 1 nước phủ Sơn lót lít 0,153 Sơn phủ lít 0,158 12.34352 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn lót lít 0,153 Sơn phủ lít 0,316 12.34400 - Định mức vật liệu sơn bề mặt gỗ Đơn vị tính: 1m2 bề mặt sơn Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Loại vật liệu - Đơn Số quy cách vị lượng Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 12.34411 1 nước lót, 1 nước phủ Sơn lót lít 0,106 Sơn phủ lít 0,073 12.34412 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn lót lít 0,106 Sơn phủ lít 0,142 12.34500 - Định mức vật liệu dùng để sơn bề mặt kim loại Đơn vị tính: 1m2 bề mặt sơn Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Loại vật liệu - Đơn Số quy cách vị lượng Sơn sắt thép bằng sơn các loại 12.34511 1 nước lót, 1 nước phủ Sơn lót lít 0,111 Sơn phủ lít 0,107 12.34512 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn lót lít 0,111 Sơn phủ lít 0,206 12.34600 - Định mức vật liệu công tác sơn khác Đơn vị tính: 1m2 bề mặt sơn Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Loại vật liệu - Đơn Số quy cách vị lượng 12.34610 Sơn kẻ phân tuyến đường Sơn kg 0,57

Chương III ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU

TRONG CÔNG TÁC LÀM GIÀN GIÁO 13.10000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIÀN GIÁO TRE. Hướng dẫn áp dụng: 1/ Định mức vật liệu làm giàn giáo xây tường hoặc kết cấu tương tự khác a- Giàn giáo tre (bao gồm cả cầu thang lên xuống) chỉ được dùng khi xây tường, xây trụ các loại nhà mà mỗi tầng có độ cao trên 4m hay tường thu hồi nhà mái dốc cao trên 4m. Chiều cao của kết cấu là cao độ so với độ cao ± 0.00 của công trình Khối lượng tường được tính để bắc giàn giáo xây quy định như sau: + Tường thu hồi nhà mái dốc tính từ khối lượng tường từ mặt nền hay mặt sàn trên cùng lên đến đỉnh nóc (đỉnh cao nhất của bức tường). + Tường của nhà cao trên 4m, tầng nào được bắc giàn giáo thì tính khối lượng tường riêng của tầng ấy. b- Xây tường các loại nhà mà mỗi tầng có độ cao từ 4m trở xuống thì phải dùng giàn giáo công cụ để xây. c- Định mức vật liệu làm giàn giáo cho 1m3 xây đã kể đến tỷ lệ cửa trong các bức tường. Định mức vật liệu làm giàn giáo xây tường 45cm trở lên đã tính với điều kiện bắc giáo 2 mặt. d- Tre làm giàn giáo xây tường, làm cầu vượt đường dây thông tin phải sử dụng luân chuyển 3 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù hao hụt 10% so với lần đầu. Mỗi lần dỡ giàn giáo được tính thêm 1 lần luân chuyển. Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật thi công phải kéo dài thời gian sử dụng thì nếu để trên 6 tháng được tính 2 lần luân chuyển, trên 12 tháng được tính 3 lần luân chuyển,... kể từ ngày dùng giàn giáo để xây. Trường hợp dùng các loại cây chống khác thay tre thì chọn quy cách tương tự như quy định đối với tre. Nếu dùng gỗ thì phải luân chuyển 7 lần, từ lần thứ hai mỗi lần được bù hao hụt 10% so với lần đầu. Ván lót phải sử dụng luân chuyển 7 lần, từ lần thứ 2 trở đi, mỗi lần được bù hao hụt 15% so với lần đầu. Mỗi lần dỡ giàn giáo được tính một lần luân chuyển của ván lót. Dây buộc không sử dụng luân chuyển. Khi sử dụng đinh thay dây thì cứ 1m dây được thay bằng 0,02kg đinh. Muốn có số lượng vật liệu làm giàn giáo để tính vào đơn giá 1m3 xây (kể đến luân chuyển và bù hao hụt) thì lấy số lượng trong định mức nhân với hệ số luân chuyển ghi trong bảng số hệ số luân chuyển trong mục III chương I- phần thứ nhất của tập định mức này. 2/ Định mức vật liệu làm giàn giáo để trát, giàn giáo để đóng cọc, đóng cừ a- Giàn giáo tre (bao gồm cả cầu thang lên xuống) chỉ được dùng để trát trần, trát tường nhà mà mỗi tầng nhà có độ cao từ nền đến mặt trên của sàn hoặc mặt trên của sàn này với mặt trên của sàn kia có độ cao trên 4,5m; hay đối với công tác đóng cọc mà chiều cao đóng cọc, ván cừ > 4m; hoặc là trát các loại kết cấu nói trên với điều kiện kết cấu trát đó không có giàn giáo xây hoặc điều kiện kỹ thuật thi công không thể dùng các loại công cụ cải tiến như giáo ngoàm, quang treo, giáo, ghế,... b- Diện tích tường, ván cừ để tính giàn giáo quy định như sau: - Mặt tường hay trần nào được bắc giàn giáo trát thì diện tích tường, trần để tính định mức vật liệu làm giàn giáo là toàn bộ diện tích mặt đó. - Riêng mặt ngoài tường chu vi nếu được bắc giàn giáo trát thì diện tích tường để tính định mức vật liệu làm giàn giáo là toàn bộ diện tích trát từ mặt nền lên đến nóc. - Diện tích ván cừ tính một mặt và theo chiều dài của ván cừ. c- Trường hợp không được làm giàn giáo tre thì khi trát tường, trần, mái được dùng giàn giáo công cụ như giáo ngoàm, quang treo, giáo ghế, thang... d- Định mức vật liệu làm giàn giáo cho 1m2 trát đã kể đến tỷ lệ cửa trong các bức tường. e- Tre làm giàn giáo phải sử dụng luân chuyển 10 lần, từ lần thứ 2 trở đi, mỗi lần được bù hao hụt 10% so với lần đầu. Mỗi lần dỡ giàn giáo được tính 1 lần luân chuyển. Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật thi công phải kéo dài thời gian sử dụng thì nếu để trên 2 tháng được tính 2 lần luân chuyển, trên 4 tháng được tính 3 lần luân chuyển,... Ván lót phải sử dụng luân chuyển 20 lần, từ lần thứ 2 trở đi, mỗi lần được bù hao hụt 15% so với lần đầu. Mỗi lần dỡ giàn giáo được tính 1 lần luân chuyển của ván lót. Cặp định hướng, gông cọc cừ luân chuyển 15 lần, không bù hao hụt. Dây buộc không phải tính luân chuyển. Muốn có số lượng vật liệu làm giàn giáo để tính vào đơn giá 1m2 trát (kể đến luân chuyển và bù hao hụt) thì lấy số lượng vật liệu trong bảng định mức nhân với hệ số luân chuyển ghi trong mục III chương I- phần thứ nhất của tập định mức này. 13.11000 - Định mức vật liệu làm giàn giáo tre trong công tác xây tường và kết cấu tương tự khác Vật liệu dùng cho 1 đơn vị Đơn định mức Mã hiệu Loại công tác vị Đơn Số tính Loại vật liệu vị lượng 13.11001 Giàn giáo xây tường dày 11cm 1m2 Tre ϕ8cm, dài 6m cây 1,0000 hoặc các kết cấu tương tự khác xây Gỗ ván lót 4cm m3 0,0082 Dây buộc m 6,0000 13.11002 Giàn giáo xây tường dày 22cm 1m3 Tre ϕ8cm, dài 6m cây 4,5000 hoặc các kết cấu tương tự khác xây Gỗ ván lót 4cm m3 0,0378 Dây buộc m 6,0000 13.11003 Giàn giáo xây tường dày 33cm 1m3 Tre ϕ8cm, dài 6m cây 3,0000 hoặc các kết cấu tương tự khác xây Gỗ ván lót 4cm m3 0,0250 Dây buộc m 19,000 13.11004 Giàn giáo xây tường tường dày 1m3 Tre ϕ8cm, dài 6m cây 4,4000 45 ÷ 60cm hoặc các kết cấu xây Gỗ ván lót 4cm m3 0,0370 tương tự khác Dây buộc m 27,000 13.11005 Giàn giáo xây tường tường dày 1m3 Tre ϕ8cm, dài 6m cây 3,1428 60 ÷ 80cm hoặc các kết cấu xây Gỗ ván lót 4cm m3 0,0342 tương tự khác Dây buộc m 19,000 13.11006 Giàn giáo xây tường tường dày 1m3 Tre ϕ 8cm, dài 6m cây 2,4400 80 ÷ 100cm hoặc các kết cấu xây Gỗ ván lót 4cm m3 0,0260 tương tự khác Dây buộc m 6,0000 13.11007 Giàn giáo xây tường tường dày 1m3 Tre ϕ8cm, dài 6m cây 1,8330 100 ÷ 150cm hoặc các kết cấu xây Gỗ ván lót 4cm m3 0,0200 tương tự khác Dây buộc m 4,5000 13.11008 Giàn giáo xây tường tường dày 1m3 Tre ϕ 8cm, dài 6m cây 1,2220 150 ÷ 200cm hoặc các kết cấu xây Gỗ ván lót 4cm m3 0,0130 tương tự khác Dây buộc m 3,0000 13.11009 Giàn giáo xây tường tường dày 1m3 Tre ϕ8cm, dài 6m cây 1,1000 > 200cm hoặc các kết cấu xây Gỗ ván lót 4cm m3 0,0120 tương tự khác Dây buộc m 3,0000 Định mức vật liệu làm giàn giáo tre (tiếp theo) Đơn Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác vị Đơn Số tính Loại vật liệu vị lượng 13.11010 Cột xây vòm: 1m3 Gỗ ván, ly tô dày 3cm m3 0,1500 Đỉnh vòm dày ≤ 22cm xây Gỗ vành chống m3 0,2050 Khẩu độ ≤ 100cm Đinh bình quân 6cm kg 0,3500 Đinh đỉa ϕ10 cái 25,000 13.11011 Cột xây vòm: 1m3 Gỗ ván, ly tô dày 3cm m3 0,0860 Đỉnh vòm dày >22cm xây Gỗ vành chống m3 0,1750 khẩu độ >100cm Đinh bình quân 6cm kg 0,3140 Đinh đỉa ϕ10 cái 15,000 13.12000 - Định mức vật liệu làm giàn giáo trát, giàn giáo đóng cọc cừ Vật liệu dùng cho 1 đơn vị Đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác tính Đơn Số Loại vật liệu vị lượng 13.12001 Giàn giáo trát tường 1m2 Tre ϕ8cm, dài 6m cây 0,750 trát Gỗ ván lót 4cm m3 0,007 Dây buộc m 3,500 13.12002 Giàn giáo trát trần, mái 1m2 Tre ϕ8cm, dài 6m cây 1,010 trát Gỗ ván lót 4cm m3 0,010 Dây buộc m 4,500 Nếu tường cao hơn 4,5m 13.12003 1m2 Tre ϕ8cm, dài 6m cây 0,140 thì cứ tăng 1,0m được tính thêm trát Dây buộc m 1,000 13.12004 Giàn giáo đóng cọc, cừ 1m cừ Tre ϕ8cm, dài 6m cây 5,000 hoặc 1m Gỗ ván lót 4cm m3 0,052 móng cọc Dây buộc m 8,000 1m cừ Cặp định hướng, gông, 13.12005 hoặc 1m Gỗ hộp m3 0,030 cọc, cừ móng cọc

Chương IV ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC

GIA CÔNG KẾT CẤU GỖ. Hướng dẫn sử dụng: - Định mức sử dụng vật liệu gỗ và các vật liệu khác để gia công các loại kết cấu gỗ được xác định theo thiết kế. Trường hợp chưa có thiết kế điển hình thì căn cứ vào thiết kế cụ thể và tỷ lệ hao phí khi gia công để xác định. - Trong các định mức chưa bao gồm hao phí khi gia công. - Tỷ lệ hao hụt khi gia công các loại cửa và kết cấu gỗ quy định như sau: + Gỗ làm xà gồ, con sơn, dầm trần, khuôn cửa: 10% + Gỗ làm cầu phong, li tô, sàn gỗ: 5% + Gỗ làm vì kèo: 12% + Gỗ làm cửa các loại: 15% Tỷ lệ trên được tính so với khối lượng gỗ hộp cấu tạo nên kết cấu theo thiết kế

14.00000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIA CÔNG VÌ KÈO, GIẰNG VÌ KÈO VÀ CÁC KẾT CẤU GỖ KHÁC 14.10000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIA CÔNG VÌ KÈO. 14.11000 - Vì kèo gỗ mái ngói Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện Đơn Khẩu độ vì kèo (m) Mã hiệu Loại vật liệu, quy cách vị ≤ 6,9 ≤ 8,1 ≤ 9,0 >9 14.110 Gỗ m3 1 1 1 1 Bu lông M16x330 cái 82,09 70,65 77,61 49,75 Đinh đỉa Φ6x120 cái 42,08 57,43 48,51 29,7 Đinh mũ kg 1,49 0,99 1,13 0,59 01 02 03 04 14.12000 - Vì kèo gỗ mái Fibrô xi măng Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện Đơn Khẩu độ vì kèo (m) Mã hiệu Loại vật liệu, quy cách vị ≤4 ≤ 5,7 > 6,9 14.120 Gỗ m3 1 1 1 Bu lông M12 x 250 cái 188,06 179,6 125,37 Bu lông M16 x 250 cái 1,57 1,49 1,19 01 02 03 Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện Đơn Khẩu độ vì kèo (m) Mã hiệu Loại vật liệu, quy cách vị ≤ 8,1 ≤ 9,0 >9 14.120 Gỗ m3 1 1 1 Bu lông M12 x 250 cái 117,37 50,75 Bu lông M16 x 320 cái 6,97 62,19 60,2 Bu lông M16 x 250 cái 0,86 0,78 34,83 Đinh mũ Φ4 x 100 cái 0,65 04 05 06

14.20000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIA CÔNG GIẰNG VÌ KÈO VÀ CÁC KẾT CẤU GỖ KHÁC. 14.21000 - Giằng vì kèo gỗ Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện Khẩu độ vì kèo ≤ 6,9m Mã hiệu Loại vật liệu, quy cách Đơn vị Theo thanh Theo thanh đứng đứng gian giữa gian đầu hồi 14.210 Gỗ m3 1 1 Bu lông M12 x 200 cái 127,56 139,30 Bật sắt 3 x 30 x 250 cái 39,80 01 02 14.22000 - Giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện Khẩu độ vì kèo (m) Đơn Mã hiệu Loại vật liệu, quy cách Theo mái gian giữa vị ≤ 8,1 ≤9 >9 14.220 Gỗ m3 1 1 1 Bu lông M12 x 250 cái 187,76 179,10 143,28 01 02 03 Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện Khẩu độ vì kèo (m) Đơn Mã hiệu Loại vật liệu, quy cách Theo mái gian đầu hồi vị ≤ 8,1 ≤9 >9 14.220 Gỗ m3 1 1 1 Bu lông M12 x 250 cái 190,05 179,10 161,69 04 05 06 14.23000 - Giằng vì kèo sắt tròn Đơn vị tính: 1 tấn Khẩu độ vì kèo (m) Mã hiệu Loại vật liệu, quy cách Đơn vị ≤ 15 14.230 Sắt tròn kg 1000 Bu lông M12x200 cái 324,88 Tăng đơ Φ14 cái 16,35 01 14.24000 - Xà gồ, cầu phong gỗ Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện Xà gồ Đơn Mã hiệu Loại vật liệu, quy cách Mái thẳng, mái nối, Cầu phong vị mái góc 14.240 Gỗ m3 1 1 Đinh kg 1,19 1,58 Hắc ín cái 1,24 01 02 14.25000 - Dầm gỗ Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện Chiều dài cầu (m) Mã hiệu Loại vật liệu, quy cách Đơn vị ≤6 >6 14.250 Gỗ m3 1 1 Bu lông M20 x 48 kg 1,49 1,49 Đinh đỉa cái 3,27 3,27 Thép hình kg 20,49 20,73 01 02 14.26000 - Các kết cấu gỗ mặt cầu Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện Loại kết cấu Loại vật liệu, Mã hiệu Đơn vị Gỗ đà quy cách Gỗ ngang Gỗ băng Lan can chắn mặt cầu lăn bánh xe 14.260 Gỗ m3 1 1 1 1 Đinh 10mm kg 4,27 - - - Đinh đỉa cái 36,82 54,46 270,30 39,31 Bu lông M16 cái 37 - - - 01 02 03 04

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BỘ XÂY DỰNG. Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG. (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng) Phần 2

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG.

Chương V ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC GIA CÔNG

KIM LOẠI VÀ SẢN XUẤT KẾT CẤU KIM LOẠI. Hướng dẫn áp dụng: 1- Định mức vật liệu que hàn, ôxy, đất đèn để hàn, cắt kim loại trong định mức đã bao gồm hao phí cần thiết khi thi công. 2- Định mức vật liệu que hàn được xác định theo chiều dày của thép hàn và chiều cao mối nối. Chiều cao đường hàn thép tròn xác định bằng bán kính của thép tròn. 3- Trường hợp hàn đính kết cấu thép thì cứ 100 mối nối hàn đính được tính 0,125kg que hàn. 4- Trường hợp hàn cốt thép trong bê tông (hàn thay buộc dây thép) thì cứ 100 mối hàn được tính 0,21kg que hàn (tính bình quân cho các loại cốt thép) 5- Một mối cắt được quy định khi cắt đôi thanh thép (theo hướng thẳng góc với thanh thép). Trường hợp cắt xiên thì được tính theo phương pháp nội suy. 6- Khi cắt thép góc nếu một cạnh thép góc có kích thước bằng kích thước quy định trong định mức thì được áp dụng định mức đó. Trường hợp thép góc có quy cách khác tính theo phương pháp nội suy. 7- Hàn buộc cốt thép trong bê tông được chia ra 3 trường hợp : - Loại buộc - Loại chỉ hàn - Loại vừa buộc vừa hàn 8- Ôxy được tính theo đơn vị chai, 1 chai ôxy tiêu chuẩn có dung tích 40 lít, áp lực 15Mpa, chứa 6m3 khí

15.10000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC GIA CÔNG KIM LOẠI 15.11000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC HÀN. 15.11100 - Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, đầu thép hàn không có góc vát Đơn vị tính: 10m hàn Mã Chiều dày thép hàn (mm) Loại vật liệu Đơn vị hiệu 2 3 4 5 6 7 8 15.111 Que hàn kg 3,12 3,44 4,11 4,42 6,16 6,48 6,79 01 02 03 04 05 06 07 15.11200 - Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, đầu thép hàn có góc vát hình chữ Y, V với góc vát 600 Đơn vị tính: 10m hàn Mã Loại vật Đơn Chiều dày thép hàn (mm) hiệu liệu vị 6 7 8 10 12 14 16 18 20 22 15.112 Que hàn kg 6,84 8,28 9,85 13,4 17,51 22,16 27,36 33,1 39,39 46,2 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 Mã Loại vật Đơn Chiều dày thép hàn (mm) hiệu liệu vị 24 26 28 30 32 34 36 38 40 15.112 Que hàn kg 53,62 61,6 70,03 79,06 88,64 98,76 109,4 120,6 132,4 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Ghi chú: Trường hợp góc vát khác 600 thì trị số định mức hao phí que hàn theo quy định nói trên được nhân với hệ số điều chỉnh tương ứng như sau: Khi góc vát: 500 thì K = 0,85 ; 700 thì K = 1,17 800 thì K = 1,36 ; 900 thì K = 1,58 15.11300 - Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, một đầu thép cắt vát góc 450 Đơn vị tính: 10m hàn Mã Chiều dày thép hàn (mm) Loại vật liệu Đơn vị hiệu 6 8 10 12 14 16 18 20 15.113 Que hàn kg 7,9 11,4 15,48 20,22 25,59 31,59 38,22 45,49 01 02 03 04 05 06 07 08 Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, một đầu thép cắt vát góc 450 (tiếp theo) Mã Chiều dày thép hàn (mm) Loại vật liệu Đơn vị hiệu 22 24 26 28 30 32 34 36 15.113 Que hàn kg 53,39 61,9 71,08 80,87 91,3 102,4 114,0 126,4 09 10 11 12 13 14 15 16 Ghi chú: Khi góc vát ≥ 500 thì trị số định mức hao phí que hàn theo quy định nói trên được nhân với hệ số 1,15 15.11400 - Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, hai đầu thép hàn cắt vát hình chữ X với góc vát 600 Đơn vị tính: 10m hàn Mã Chiều dày thép hàn (mm) Loại vật liệu Đơn vị hiệu 12 14 16 18 20 22 24 26 15.114 Que hàn kg 8,75 11,08 13,68 16,55 19,7 23,12 26,81 30,78 01 02 03 04 05 06 07 08 Mã Chiều dày thép hàn (mm) Loại vật liệu Đơn vị hiệu 28 30 32 34 36 38 40 15.114 Que hàn kg 35,02 39,53 44,32 49,38 54,71 60,32 66,20 09 10 11 12 13 14 15 Ghi chú: Khi góc vát 450 thì trị số định mức hao phí que hàn theo quy định nói trên được nhân với hệ số 0,8. Khi góc vát 500 thì trị số định mức hao phí que hàn theo quy định nói trên được nhân với hệ số 0,88. 15.11500 - Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, một đầu thép hàn có góc vát hình chữ K với góc vát 450 Đơn vị tính: 10m hàn Mã Chiều dày thép hàn (mm) Loại vật liệu Đơn vị hiệu 12 14 16 18 20 22 24 26 15.115 Que hàn kg 10,11 12,8 15,8 19,11 22,74 26,69 30,96 35,54 01 02 03 04 05 06 07 08 Hàn đối đầu, một đầu thép hàn có góc vát hình chữ K với góc vát 450 (tiếp theo) Mã Đơn Chiều dày thép hàn (mm) Loại vật liệu hiệu vị 28 30 32 34 36 38 40 15.115 Que hàn kg 40,44 45,7 51,18 57,02 63,18 69,66 76,45 09 10 11 12 13 14 15 Ghi chú: Khi góc vát ≥ 500 thì trị số định mức hao phí que hàn theo quy định nói trên được nhân với hệ số 1,1 15.11600 - Hàn điện hồ quang, hàn ghép chồng, chữ T, hàn góc không có góc vát Đơn vị tính: 10m hàn Mã Đơn Chiều cao đường hàn (mm) Loại vật liệu hiệu vị 2 3 4 5 6 8 10 15.116 Que hàn kg 0,32 0,71 1,26 1,97 2,84 5,05 7,90 01 02 03 04 05 06 07 Mã Chiều cao đường hàn (mm) Loại vật liệu Đơn vị hiệu 12 14 16 18 20 22 15.116 Que hàn kg 11,37 15,48 20,22 25,59 31,59 38,22 08 09 10 11 12 13 15.11700 - Hàn hơi (Áp dụng cho hàn thép và hàn đồng) Đơn vị tính: 10m hàn Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Quy cách hàn Vật liệu Đơn vị Số lượng 15.11701 Hàn với chiều cao mối hàn hay Ôxy chai 0,020 với chiều dày vật hàn 10mm Khí gas kg 0,30 Que hàn kg 2,100 Thuốc hàn kg 0,060

15.12000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC CẮT KIM LOẠI. 15.12100 - Cắt thép tấm Đơn vị tính: 10m cắt Đơn Chiều dày thép (mm) Mã hiệu Loại vật liệu vị 5 6÷10 11÷20 21÷30 31÷50 51÷75 76÷100 15.121 Ô xy chai 0,26 0,398 0,74 1,22 1,96 3,57 6,20 Khí gas kg 0,52 0,80 1,48 2,44 3,92 7,14 12,4 01 02 03 04 05 06 07 15.12200 - Cắt thép góc Đơn vị tính: 10 mối cắt Mã Kích thước thép góc (mm) Loại vật liệu Đơn vị hiệu 75x75 90x90 120x120 150x150 200x200 15.122 Ô xy chai 0,086 0,118 0,210 0,308 0,510 Khí gas kg 0,172 0,24 0,42 0,62 1,02 01 02 03 04 05 15.12300 - Cắt thép hình U (lòng máng) Đơn vị tính: 10 mối cắt Mã Đơn Chiều cao thép (mm) Loại vật liệu hiệu vị 5÷8 10 12÷14 16÷18 20÷22 24 27÷30 15.123 Ô xy chai 0,068 0,078 0,146 0,19 0,238 0,27 0,34 Khí gas kg 0,14 0,16 0,29 0,38 0,48 0,54 0,68 01 02 03 04 05 06 07 15.12400 - Cắt thép hình I Đơn vị tính: 10 mối cắt Mã Chiều cao thép (mm) Loại vật liệu Đơn vị hiệu 10 12 ÷ 14 16 ÷ 18 20 ÷ 22 24 27 ÷ 30 15.124 Ô xy chai 0,064 0,27 0,34 0,48 0,64 0,72 Khí gas kg 0,13 0,54 0,68 0,96 1,28 1,44 01 02 03 04 05 06 Mã Chiều cao thép (mm) Loại vật liệu Đơn vị hiệu 33÷36 40÷45 50 55 60 15.124 Ô xy chai 0,94 1,22 1,54 1,70 1,96 Khí gas kg 1,88 2,44 3,08 3,4 3,92 07 08 09 10 11 15.12500 - Cắt thép vuông Đơn vị tính: 10 mối cắt Mã Kích thước cạnh của thép (mm) Loại vật liệu Đơn vị hiệu 20 40 60 80 100 120 15.125 Ô xy chai 0,10 0,178 0,38 0,68 1,06 1,50 Khí gas kg 0,20 0,36 0,76 1,36 2,12 3,0 01 02 03 04 05 06 15.12600 - Cắt thép tròn Đơn vị tính: 10 mối cắt Mã Đường kính của thép (mm) Loại vật liệu Đơn vị hiệu 24 36 45 60 80 100 15.126 Ô xy chai 0,062 0,122 0,176 0,288 0,480 0,780 Khí gas kg 0,12 0,24 0,35 0,58 0,96 1,56 01 02 03 04 05 06 15.12700 - Cắt các chi tiết bằng thép có chiều dày ≤ 10mm Đơn vị tính: Cắt 10 chiếc Mã Loại vật Đơn Chiều dày mạch cắt thép (mm) hiệu liệu vị 100 200 300 400 500 600 700 800 900 1000 15.127 Ô xy chai 0,20 0,27 0,36 0,44 0,52 0,58 0,64 0,72 0,80 0,88 Khí gas kg 0,40 0,54 0,72 0,88 1,04 1,16 1,28 1,44 1,6 1,76 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 15.12800 - Cắt mũ đinh tán và bu lông Đơn vị tính: 10 cái Mã Đường kính đầu cắt đinh và bu lông (mm) Loại vật liệu Đơn vị hiệu 16 21 ÷ 25 30 ÷ 35 40 ÷ 45 50 ÷ 55 60 15.128 Ô xy chai 0,228 0,342 0,44 0,72 0,92 1,20 Khí gas kg 0,46 0,68 0,88 1,44 1,84 2,4 01 02 03 04 05 06 15.12900 - Hơ nắn kết cấu thép bằng hơi ôxy và đất đèn Đơn vị tính: 10 cái Mã Chiều dày thép hơ nóng (mm) Loại vật liệu Đơn vị hiệu 6÷12 >12 15.129 Ô xy chai 0,40 0,70 Khí gas kg 0,80 1,40 01 02

15.13000 - HÀN, BUỘC CỐT THÉP, SẢN XUẤT CHI TIẾT CHÔN NGẦM TRONG BÊ TÔNG. 15.13100 - Sản xuất chi tiết chôn ngầm trong bê tông Chi tiết chôn ngầm trong bê tông, có nhiều loại và trọng lượng khác nhau. Định mức vật tư được xác định theo trọng lượng của sản phẩm. Trong định mức đã tính hao phí cần thiết qua các khâu thi công. 15.13110 - Chi tiết chôn ngầm có cấu tạo thép bản là chính, hàn với râu thép tròn Đơn vị tính: 1kg sản phẩm Đơn Trọng lượng sản phẩm (kg/cái) Mã hiệu Loại vật liệu vị 3,0 15.131 Thép bản kg 0,988 0,693 0,963 0,996 Thép tròn kg 0,104 0,392 0,129 0,095 Ôxy chai 0,010 0,008 0,007 0,006 Khí gas kg 0,02 0,016 0,014 0,012 Que hàn kg 0,245 0,021 0,018 0,014 11 12 13 14 15.13120 - Chi tiết chôn ngầm có cấu tạo thép hình, thép tròn là chính, hàn với thép bản hay râu thép tròn Đơn vị tính: 1kg sản phẩm Đơn Trọng lượng sản phẩm (kg/cái) Mã hiệu Loại vật liệu vị 3,0 15.131 Thép tròn kg 0,520 0,405 0,515 0,536 Thép bản + thép hình kg 0,554 0,664 0,538 0,516 Ôxy chai 0,006 0,005 0,004 0,003 Khí gas kg 0,012 0,010 0,008 0,006 Que hàn kg 0,245 0,021 0,018 0,014 21 22 23 24

15.20000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ GIA CÔNG VÌ KÈO THÉP. Hướng dẫn áp dụng: 1/ Định mức vật liệu gia công 1 tấn vì kèo thép tính cho các loại vì kèo có các khẩu độ L≤ 9m, ≤ 12m, ≤ 18m, 18÷24m, ≤ 36m và >36m, phù hợp với các loại mái. 2/ Định mức vật liệu sản xuất giằng vì kèo tính cho các loại giằng đứng, giằng nghiêng theo mái, giằng ray, giằng cầu treo, giằng xà gồ, giằng đứng, giằng nghiêng theo mái chỉ bố trí ở những gian đầu hồi và những gian có khe co giãn lớn. Giằng ray - cầu treo bố trí dọc theo chiều dài nhà. Tất cả các gian đều bố trí giằng xà gồ. 3/ Liên kết giữa các bản thép và các thanh thép của vì kèo bằng hàn, chiều cao đường hàn sống là 6mm, đường hàn mép là 4mm. 4/ Số lượng vật liệu trong bảng định mức chưa tính đến hao hụt vật liệu khi gia công và lắp dựng.

15.21000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIA CÔNG VÌ KÈO THÉP. 15.21100 - Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Khẩu độ (m) Mã hiệu Loại vật liệu vị 18÷24 ≤36 >36 15.211 Thép hình kg 839 858 876 Thép tấm kg 162 143 125 Ôxy chai 1,72 1,59 1,50 Khí gas kg 3,44 3,18 3,0 Que hàn kg 14,57 13,19 11,09 11 12 13 15.21200 - Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Đơn vị tính: 1 tấn Đơn Khẩu độ (m) Mã hiệu Loại vật liệu vị ≤9 ≤12 ≤18 15.212 Thép hình kg 782 790 834 Thép tấm kg 219 210 167 Ôxy chai 2,82 2,0 1,62 Khí gas kg 5,64 4,0 3,24 Que hàn kg 15,54 10,71 9,62 11 12 13

15.22000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIA CÔNG CỘT THÉP. 15.22100 - Gia công cột bằng thép hình, cột bằng thép tấm Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Loại vật liệu Đơn vị Cột thép hình Cột thép tấm 15.221 Thép hình kg 980 24 Thép tấm kg 21 976 Ôxy chai 1,59 3,5 Khí gas kg 3,18 7,0 Que hàn kg 5,04 21,76 11 12

15.23000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIA CÔNG GIẰNG MÁI, XÀ GỒ. 15.23100 - Gia công giằng mái, xà gồ thép Đơn vị tính: 1 tấn Mã hiệu Loại vật liệu Đơn vị Giằng mái Xà gồ 15.231 Thép hình kg 971 1000 Thép tấm kg 29 - Ôxy chai 0,9 0,232 Khí gas kg 1,8 0,46 Que hàn kg 4,2 - 11 12

Chương VI ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC BẢO ÔN

16.10000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ BẢO ÔN. Đơn Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại vật liệu bảo ôn vị Loại vật liệu Đơn Số tính quy cách vị lượng 16.10001 Bê tông bọt đúc sẵn để bảo m3 Xi măng PCB 30 kg 304,50 ôn đường ống Xút kg 0,203 Keo da trâu kg 0,863 Nhựa thông kg 0,660 Gỗ ván khuôn m3 0,256 16.10002 Vữa xi măng đay vụn m2 Xi măng PCB 30 kg 5,320 (dầy 10 ÷ 20mm) Vôi tôi lọc kg 10,32 Đay vụn kg 0,626 Cát vàng mịn m3 0,001 16.10003 Chống mưa bằng 2 lớp m2 Giấy dầu m2 2,280 giấy dầu (tính theo bề mặt Bi tum số 5,6 kg 5,000 đường ống) Xăng kg 0,516 Bột hoạt thạch kg 0,380 Vải bố m2 1,200 Củi đun kg 2,500 16.10004 Chống mưa bằng bao tải m2 Bao tải m2 1,200 tẩm Bi tum (tính theo bề Xăng kg 1,500 mặt đường ống) Bi tum số 5,6 kg 4,200 Củi đun kg 2,000 16.10005 Chống mưa bằng Bi tum m2 Bi tum số 5,6 kg 3,980 nguội và nóng Xăng kg 0,516 Củi đun kg 1,000 16.10006 Chống thấm tường, trần, m2 Giấy dầu m2 2,500 nền nhà kho lạnh. Bi tum số 5,6 kg 5,250 Bột đá kg 3,020 Củi đun kg 5,200

16.20000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ CÁCH NHIỆT BỀ MẶT NÓNG. Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Đơn vị Mã hiệu Loại vật công tác Quy Đơn Số tính Loại vật liệu cách vị lượng 16.20001 Cách nhiệt bề mặt ống 100m2 Vỏ Điatômít Dài 330 m3 95,60 thép nóng bằng vỏ lớp dày 55 Điatômít. cách φtr: 62 nhiệt Dây thép φ2 kg 250,00 Amiăng kg 5.600,00 Điatômít kg 2.500,00 Mùn cưa kg 3,70 16.20002 Cách nhiệt 2 lớp bằng 100m2 Mảnh Điatômít m3 94,60 các mảnh Điatômít. lớp cách Dây thép φ2 kg 236,00 nhiệt Vữa m3 1,70 16.20003 Cách nhiệt 2 lớp bằng 100m2 Củi m2 0,40 giấy dầu bề mặt Giấy dầu m2 230,00 Bi tum kg 360,00 16.20004 Sơn ống thép bằng Bi 100m2 Củi m3 0,20 tum bề mặt Bi tum kg 160,00 16.20005 Cách nhiệt 1 lớp bằng 100m2 Gạch Điatômít m3 96,00 gạch Điatômít lớp cách Dây thép nhiệt φ2 kg 2,50 16.20006 Cách nhiệt 1 lớp bằng 100m2 Củi m2 0,20 giấy dầu bề mặt Giấy dầu m2 115,00 Bi tum kg 180,00 16.20007 Sơn bề mặt cách nhiệt 100m2 Củi m3 0,200 bằng Bi tum trên kim bề mặt Bi tum kg 160,00 loại 16.20008 Sơn bề mặt cách nhiệt 100m2 Củi m3 0,20 bằng Bi tum trên giấy bề mặt Bi tum kg 150,00 dầu

16.30000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ BỌC CÁCH NHIỆT CHỐNG GỈ 1M ỐNG DẪN GAZ. 16.31000 - Dạng bọc cách nhiệt bình thường Đường kính và chiều dày Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu thành ống Xăng Bi tum Cao lanh Giấy da (mm) (kg) (kg) (kg) (m2) 16.31001 100 (108x4) 0,0388 1,036 0,250 0,710 16.31002 125 (133x4) 0,0477 1,279 0,310 0,870 16.31003 150 (159x4,5) 0,057 1,533 0,370 1,040 16.31004 200 (219x8) 0,078 2,084 0,510 1,440 16.31005 250 (273x7) 0,097 2,723 0,640 1,790 16.31006 300 (325x8) 0,115 3,131 0,760 2,140 16.31007 350 (377x8) 0,134 3,639 0,880 2,480 16.31008 400 (426x11) 0,152 4,117 1,000 2,800 16.31009 500 (529x10) 0,188 5,083 1,250 3,460 16.31010 700 (700x12) 0,250 6,730 1,650 4,580 16.32000 - Dạng bọc cách nhiệt có gia cố Đường kính và chiều Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu dày thành ống Xăng Bi tum Brizon Cao lanh Giấy da (mm) (kg) (kg) (m2) (kg) (m2) 16.32001 100 (108x4) 0,0388 2,066 0,400 0,510 0,710 16.32002 125 (133x4) 0,0477 2,549 0,490 0,630 0,870 16.32003 150 (159x4,5) 0,057 3,023 0,580 0,750 1,400 16.32004 200 (219x8) 0,078 4,134 0,810 1,130 1,440 16.32005 250 (273x7) 0,097 5,143 1,000 1,280 1,790 16.32006 300 (325x8) 0,115 6,201 1,200 1,530 2,140 16.32007 350 (377x8) 0,134 7,199 1,400 1,780 2,480 16.32008 400 (426x11) 0,152 8,156 1,590 2,040 2,800 16.32009 500 (529x10) 0,188 10,083 1,960 2,530 3,160 16.32010 700 (700x12) 0,250 13,110 2,600 3,350 4,580 16.33000 - Dạng bọc cách nhiệt gia cố nhiều Đường kính và chiều dày Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu thành ống Xăng Bi tum Brizon Cao lanh Giấy da (mm) (kg) (kg) (m2) (kg) (m2) 16.33001 100 (108x4) 0,0388 3,260 0,820 0,760 0,710 16.33002 125 (133x4) 0,0477 3,779 1,020 0,945 0,870 16.33003 150 (159x4,5) 0,057 4,533 1,200 1,130 1,400 16.33004 200 (219x8) 0,078 6,234 1,680 1,550 1,440 16.33005 250 (273x7) 0,097 7,793 2,100 1,920 1,790 16.33006 300 (325x8) 0,115 9,281 2,500 2,290 2,140 16.33007 350 (377x8) 0,134 10,759 2,900 2,660 2,480 16.33008 400 (426x11) 0,152 12,217 3,300 3,000 2,800 16.33009 500 (529x10) 0,188 15,183 4,050 3,700 3,160 16.33010 700 (700x12) 0,250 19,860 5,360 4,890 4,580

16.40000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ CÁCH NHIỆT HƠI NƯỚC. 16.41000 - Định mức vật liệu dùng để bọc cách nhiệt bề mặt bê tông cốt thép bằng vật liệu cuộn Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Đơn vị Mã hiệu Loại công tác Loại vật Quy Đơn Số tính liệu cách vị lượng 16.41001 Bọc cách nhiệt bề mặt bê 100m2 Pécgamin m2 111,00 tông cốt thép (bọc 1 lớp) Bi tum Số 4 kg 126,00 Củi m3 0,20 2 2 16.41002 Bọc cách nhiệt tấm ngăn 100m Ruberoit m 220,00 tông cốt thép (bọc 2 lớp) Bi tum Số 4 kg 240,00 Củi m3 0,40 16.42000 - Định mức vật liệu dùng để bọc cách thủy nhiệt bằng vật liệu cuộn trong phòng vệ sinh Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Đơn vị Mã hiệu Loại công tác Loại vật Quy Đơn Số tính liệu cách vị lượng 16.42001 Bọc cách thủy nhiệt trong 100m2 Ruberoit m2 220,00 phòng vệ sinh (bọc 2 lớp) Bi tum Số 4 kg 489,00 Củi m3 0,40 16.51000 - Định mức vật liệu bảo ôn bằng Striropho tấm - Vật liệu chính Đơn vị tính: 10m2 Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Đơn Mã hiệu Loại công tác Chiều dày lớp bảo ôn (mm) vị 50 100 150 200 300 16.510 Striropho m3 0,530 1,050 1,580 2,100 3,150 - Vật liệu khác Đơn vị tính: 10m2 Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Loại vật liệu Tường, trần có chiều Nền có chiều dày Số hiệu Đơn vị quy cách dày lớp bảo ôn (mm) lớp bảo ôn (mm) ≤ 100 >100 ≤ 100 >100 16.510 Bi tum số 4 kg 63,000 78,750 63,500 78,750 Củi đun kg 63,000 78,000 63,000 78,000 Bột đá kg 36,100 45,230 36,180 45,230 2 Giấy dầu m 37,440 49,920 37,440 49,920 Dây thép φ3 kg 2,400 4,030 Thép φ6 kg 3,700 7,400 50,000 50,000 2 Lưới thép 10x10 m 11,000 11,000 Xi măng P30 kg 90,510 90,510 240,00 240,00 Cát vàng m3 0,173 0,173 0,270 0,270 3 Đá dăm (sỏi) m 0,550 0,550 10 20 30 40

16.60000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU BẢO ÔN CÁCH NHIỆT ĐƯỜNG ỐNG. - Định mức vật liệu dùng để bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng bông khoáng chỉ tính cho các loại vật liệu: Bông khoáng, lưới thép, dây thép. Định mức vật liệu khác: vữa bảo ôn, quét nhựa bi tum, dán giấy dầu, tôn tráng kẽm (δ=0,5÷0,7mm), sơn thì căn cứ vào thiết kế cụ thể và định mức tính cho 1m2 diện tích bảo vệ. - Định mức vật liệu dùng để bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng bê tông bọt thì số lượng vật liệu bê tông bọt bằng trị số định mức vật liệu bông khoáng trong định mức trên nhân với hệ số 0,584. Các định mức vật liệu khác: lưới thép, dây buộc, vữa bảo ôn, quét nhựa bi tum, dán giấy dầu, tôn tráng kẽm (δ = 0,5÷0,7mm), sơn áp dụng như quy định đối với bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng bông khoáng. - Định mức vật liệu dùng để bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng Striropho tấm thì số lượng vật liệu Striropho tấm bằng trị số định mức vật liệu bông khoáng trong định mức trên nhân với hệ số 0,576. Các định mức vật liệu khác: lưới thép, dây buộc, vữa bảo ôn, quét nhựa bi tum, dán giấy dầu, tôn tráng kẽm (δ=0,5÷0,7mm), sơn áp dụng như quy định đối với bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng bông khoáng. Đơn vị tính: 100m đường ống Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Loại đường ống quy cách Mã hiệu Bông khoáng Lưới thép Dây thép (mm) (m3) φ10x10 (m2) φ1÷2 (kg) Ống φ25 16.61001 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm 1,01 31,11 10,56 16.61002 - nt- 40mm 1,58 38 11,84 16.61003 - nt- 50mm 2,25 44,9 13,15 16.61004 - nt- 70mm 3,16 62,17 16,32 16.61005 - nt- 100mm 7,29 79,44 19,52 16.61006 - nt- 150mm 15,16 113,96 25,92 Ống φ32 16.61007 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm 1,15 33,85 11,11 16.61008 - nt- 40mm 1,75 40,76 12,34 16.61009 - nt- 50mm 2,48 47,66 13,56 16.61010 - nt- 70mm 4,75 64,93 14,79 16.61011 - nt- 100mm 7,74 82,2 18,05 16.61012 - nt- 150mm 15,83 116,74 26,41 Định mức vật liệu bảo ôn cách nhiệt đường ống (tiếp theo) Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Loại đường ống quy cách Mã hiệu Bông khoáng Lưới thép Dây thép (mm) 3 2 (m ) φ10x10 (m ) φ1÷2 (kg) Ống φ40 16.61013 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm 1,33 37,29 11,73 16.61014 - nt- 40mm 1,99 44,22 12,95 16.61015 - nt- 50mm 2,75 51,15 14,38 16.61016 - nt- 70mm 5,19 68,39 17,44 16.61017 - nt- 100mm 8,31 85,66 20,7 16.61018 - nt- 150mm 16,68 120,2 27,03 Ống φ50 16.61019 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm 1,48 40,81 12,54 16.61020 - nt- 40mm 2,20 47,66 13,56 16.61021 - nt- 50mm 3,03 54,56 14,99 16.61022 - nt- 70mm 5,60 71,83 18,05 16.61023 - nt- 100mm 8,86 89,10 21,31 16.61024 - nt- 150mm 17,50 123,64 27,64 Ống φ70 16.61025 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm 1,83 47,66 13,56 16.61026 - nt- 40mm 2,65 54,56 15,00 16.61027 - nt- 50mm 3,59 61,48 18,96 16.61028 - nt- 70mm 6,44 78,75 19,48 16.61029 - nt- 100mm 9,99 96,02 22,54 16.61030 - nt- 150mm 19,20 130,56 29,10 Ống φ80 16.61031 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm 1,99 51,12 14,17 16.61032 - nt- 40mm 2,88 58,03 15,60 16.61033 - nt- 50mm 3,88 64,93 16,83 16.61034 - nt- 70mm 6,86 82,20 20,10 16.61035 - nt- 100mm 10,55 99,47 23,15 16.61036 - nt- 150mm 20,04 124,11 29,68 Định mức vật liệu bảo ôn cách nhiệt đường ống (tiếp theo) Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Loại đường ống quy cách Mã hiệu Bông khoáng Lưới thép Dây thép (mm) 3 2 (m ) φ10x10 (m ) φ1÷2 (kg) Ống φ105 16.61037 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm 2,33 58,03 15,60 16.61038 - nt- 40mm 3,33 64,93 16,83 16.61039 - nt- 50mm 4,44 71,83 18,05 16.61040 - nt- 70mm 7,7 89,10 21,31 16.61041 - nt- 100mm 11,68 106,37 24,58 16.61042 - nt- 150mm 21,71 140,91 30,90 Ống φ125 16.61043 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm 2,75 66,66 17,23 16.61044 - nt- 40mm 3,88 73,57 18,46 16.61045 - nt- 50mm 5,13 80,48 19,68 16.61046 - nt- 70mm 8,76 97,75 22,95 16.61047 - nt- 100mm 13,09 115,02 26,21 16.61048 - nt- 150mm 23,83 149,56 32,53 Ống φ150 16.61049 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm 3,19 75,65 18,87 16.61050 - nt- 40mm 4,48 82,55 20,1 16.61051 - nt- 50mm 5,86 89,46 21,31 16.61052 - nt- 70mm 9,85 106,73 24,58 16.61053 - nt- 100mm 14,54 124,00 27,84 16.61054 - nt- 150mm 26,01 158,54 34,17 Ống φ200 16.61055 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm 4,08 93,95 22,13 16.61056 - nt- 40mm 5,66 100,86 23,56 16.61057 - nt- 50mm 7,35 107,77 24,78 16.61058 - nt- 70mm 12,09 125,04 28,05 16.61059 - nt- 100mm 17,5 142,31 31,11 16.61060 - nt- 150mm 30,48 176,85 37,63 Định mức vật liệu bảo ôn cách nhiệt đường ống (tiếp theo) Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Loại đường ống quy cách Mã hiệu Bông khoáng Lưới thép Dây thép (mm) 3 2 (m ) φ10x10 (m ) φ1÷2 (kg) Ống φ250 16.61061 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm 4,91 111,91 25,60 16.61062 - nt- 40mm 6,83 118,82 26,82 16.61063 - nt- 50mm 8,81 125,73 28,05 16.61064 - nt- 70mm 14,26 143,00 31,31 16.61065 - nt- 100mm 20,43 160,27 34,57 16.61066 - nt- 150mm 34,86 194,81 40,90 Ống φ300 16.61067 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm 5,83 129,87 28,87 16.61068 - nt- 40mm 7,99 136,77 30,1 16.61069 - nt- 50mm 10,28 143,66 31,51 16.61070 - nt- 70mm 16,46 160,93 34,57 16.61071 - nt- 100mm 23,35 178,20 37,84 16.61072 - nt- 150mm 39,24 212,74 44,16 Ống φ350 16.61073 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm 6,74 148,50 32,33 16.61074 - nt- 40mm 9,20 155,43 33,55 16.61075 - nt- 50mm 11,78 162,34 35 16.61076 - nt- 70mm 18,74 179,61 38,04 16.61077 - nt- 100mm 16,39 196,88 41,31 16.61078 - nt- 150mm 43,78 231,43 47,63 Ống φ400 16.61079 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm 7,58 165,77 35,59 16.61080 - nt- 40mm 10,34 172,70 36,82 16.61081 - nt- 50mm 13,19 179,61 38,25 16.61082 - nt- 70mm 20,84 196,88 41,31 16.61083 - nt- 100mm 29,19 214,15 44,57 16.61084 - nt- 150mm 48,00 248,69 50,89 Định mức vật liệu bảo ôn cách nhiệt đường ống (tiếp theo) Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Loại đường ống quy cách Mã hiệu Bông khoáng Lưới thép Dây thép (mm) (m3) φ10x10 (m2) φ1÷2 (kg) Ống φ450 16.61085 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm 8,43 183,04 38,65 16.61086 - nt- 40mm 11,46 189,97 40,08 16.61087 - nt- 50mm 14,59 196,88 41,31 16.61088 - nt- 70mm 22,94 214,15 44,57 16.61089 - nt- 100mm 32,00 231,44 50,89 16.61090 - nt- 150mm 52,20 265,96 54,16 Ống φ500 16.61091 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm 9,30 201,03 42,12 16.61092 - nt- 40mm 12,63 207,90 43,35 16.61093 - nt- 50mm 16,05 214,84 44,57 16.61094 - nt- 70mm 25,14 232,10 47,83 16.61095 - nt- 100mm 34,91 249,37 41,10 16.61096 - nt- 150mm 56,58 283,91 57,42

16.70000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU BẢO ÔN CÁCH NHIỆT THIẾT BỊ BẰNG BÔNG KHOÁNG. - Định mức vật liệu dùng để bảo ôn cách nhiệt thiết bị bằng bông khoáng chỉ tính cho các loại vật liệu: Bông khoáng, lưới thép, dây thép. Các định mức vật liệu khác: vữa bảo ôn, quét nhựa Bi tum, sơn màu căn cứ vào thiết kế cụ thể và định mức vật liệu tính cho 1 m2 diện tích bảo vệ. Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Loại đường ống quy cách Đơn Bông Lưới thép Dây thép Mã hiệu (mm) vị tính khoáng φ10x10 φ1÷2 (m3) (m2) (kg) 16.70001 Chiều dày lớp bảo ôn 50mm 1m2 0,090 1,210 0,190 16.70002 - nt- 75mm 1m2 0,140 1,270 0,200 16.70003 - nt- 100mm 1m2 0,180 1,330 0,210 16.70004 - nt- 150mm 1m2 0,270 1,470 0,240 16.70005 - nt- 200mm 1m2 0,360 1,610 0,270

16.80000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ SƠN ĐƯỜNG ỐNG. Đơn vị tính: 100m đường ống Loại đường ống quy cách Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu (mm) Sơn (kg) 16.80001 Ống ≤ 25mm 1,35 16.80002 Ống ≤ 32mm 1,73 16.80003 Ống ≤ 40mm 2,16 16.80004 Ống ≤ 50mm 2,70 16.80005 Ống ≤ 70mm 3,78 16.80006 Ống ≤ 80mm 4,33 16.80007 Ống ≤ 100mm 5,66 16.80008 Ống ≤ 125mm 7,08 16.80009 Ống ≤ 150mm 8,49 16.80010 Ống ≤ 200mm 11,33 16.80011 Ống ≤ 250mm 14,16 16.80012 Ống ≤ 300mm 16,99 16.80013 Ống ≤ 350mm 19,83 16.80014 Ống ≤ 400mm 22,66 16.80015 Ống ≤ 450mm 25,79 16.80016 Ống ≤ 500mm 28,32

16.90000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG LÀM LỚP GIA CỐ KHI BẢO ÔN ỐNG GIÓ VÀ CẤU KIỆN CÓ MẶT PHẲNG, MẶT CONG LỚN. Đơn vị tính: 1m2 Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Quy Loại vật liệu Đơn vị Số lượng cách 16.90001 Làm lớp gia cố bằng hàn Thép tròn φ4÷8 kg 3,50 điện Dây thép φ1÷2 kg 0,43 Lưới thép 10x10 m2 1,20 Que hàn φ3÷4 kg 0,50 Sơn màu kg 0,40 16.90002 Làm lớp gia cố bằng hàn Thép tròn φ4÷8 kg 3,50 hơi (khi thép dày ≤ 3mm) Lưới thép 10x10 m2 1,20 Dây thép φ1÷2 kg 0,43 Que hàn hơi φ3÷4 kg 0,45 Ô xy Chai 0,02 Đất đèn kg 0,34 Thuốc hàn kg 0,03

Chương VII ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG MỘT SỐ

CÔNG TÁC KHÁC 17.10000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC CHỐNG THẤM, CHỐNG ẨM. Hướng dẫn sử dụng: 1. Định mức vật liệu dùng để quét nhựa bitum hay dán giấy dầu ghi trong bảng định mức chỉ tính toán cho một lớp quét hay một lớp dán (gồm một lớp giấy, một lớp nhựa hoặc một lớp bao tải,...). Thực tế theo yêu cầu của thiết kế sử dụng bao nhiêu lớp, hoặc độ dày tăng thì được tính bằng cách lấy các định mức đó nhân với số lớp hoặc độ dầy của lớp cần làm. Ví dụ: Dán mái gồm 3 lớp nhựa, 2 lớp giấy dầu thì vật liệu cần dùng cho 1m2 dán mái là: - Giấy dầu: 1,2 m2 x 2 = 2,4 m2 - Bi tum: 1,5 kg x 3 = 4,5 kg - Bột đá: 0,9 kg x 3 = 2,7 kg - Củi: 1,5 kg x 3 = 4,5 kg 2. Làm mái nhà bằng bê tông bọt chỉ tính vật liệu cho lớp bê tông dầy 10cm. Nếu chiều dầy bê tông bọt lớn hơn hoặc nhỏ hơn 10cm thì theo thực tế tính toán số lượng bê tông bọt, còn số lượng vữa không thay đổi. 3. Vật liệu trát mái bằng vữa matít atsphan. Thành phần 1m3 vữa: - Nhựa bitum số 5: 65% - Bột đá: 20% - Xi măng: 15% - Số lượng củi để nấu 1 m3 vữa matít asphan: 100 kg Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Đơn vị Mã hiệu Loại công tác Quy Đơn Số tính Loại vật liệu cách vị lượng 17.11001 Quét 1 lớp nhựa nguội 1 m2 Nhựa bi tum số 4 kg 0,150 Xăng kg 0,345 17.11002 Quét 1 lớp nhựa nóng 1 m2 Nhựa bi tum số 4 kg 2,00 Bột đá kg 1,200 Củi đun kg 2,000 17.11003 Quét hắc ín vào gỗ 1 m2 Hắc ín kg 0,19 Định mức vật liệu công tác chống thấm, chống ẩm (tiếp theo) Đơn Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác vị Quy Đơn Số tính Loại vật liệu cách vị lượng 17.11004 Quét lớp nhựa sau mố dày 1 m2 Nhựa bi tum số 4 kg 2,200 2cm Củi đun kg 2,200 17.11005 Quét bi tum vào tường 1 m2 Nhựa bi tum số 4 kg 1,000 Củi đun kg 1,000 17.11006 Dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 m2 Giấy dầu m2 1,200 dầu, 1 lớp nhựa bi tum Nhựa bi tum số 4 kg 1,500 Bột đá kg 0,900 Củi đun kg 1,500 17.11007 Rải lớp phòng nước mặt 1 m2 Nhựa bi tum số 4 kg 3,800 cầu đường bộ dày 3cm Cát vàng m3 0,0008 Bột đá kg 4,000 Củi đun kg 8,000 17.11008 Lớp bê tông nhựa mặt cầu 1 m2 Nhựa bi tum số 4 kg 3,400 đường bộ dày 3cm Cát vàng m3 0,0016 Bột đá kg 6,700 Đá dăm 1x2 m3 0,023 Củi đun kg 16,00 2 17.11009 Lớp bê tông nhựa mặt cầu 1 m Nhựa bi tum số 4 kg 5,700 đường bộ dày 5cm Cát vàng m3 0,0034 Bột đá kg 11,020 Đá dăm 1x2 m3 0,057 Củi đun kg 24,00 2 17.11010 Nhét dây thừng tẩm nhựa 1 m Nhựa bi tum số 4 kg 0,779 vào khe lún Dây thừng F 40 m 1,050 Củi đun kg 3,118 2 17.11011 Nhét bi tum và đay vào 1 m Đay kg 390,0 khe co dãn Nhựa bi tum Số 4 kg 685,0 Định mức vật liệu công tác chống thấm, chống ẩm (tiếp theo) Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Đơn Mã hiệu Loại công tác Đơn Số vị tính Loại vật liệu Quy cách vị lượng 17.11012 Rải 1 lớp sỏi trên giấy 1 m2 Sỏi m3 0,012 dầu trên mái Nhựa bi tum Số 4 kg 0,700 Củi đun kg 0,700 17.11013 Phủ 1 lớp nhựa dày 1cm 1 m2 Nhựa bi tum Số 4 kg 11,00 Củi đun kg 11,00 17.11014 Khe nối bao tải tẩm nhựa 1 m2 Bao tải cái 3,400 dày 3cm Nhựa bi tum Số 4 kg 8,400 Củi đun kg 8,400 17.11015 Khe nối giấy XM tẩm nhựa 1 m2 Giấy ximăng cái 3,000 dày 2cm Nhựa bi tum Số 4 kg 6,200 Củi đun kg 6,200 17.11016 Trát vữa matít atsphan 1 m2 Vữa matít lít 12,00 vào mái dày 1cm atsphan 17.11017 Trát lớp bê tông bọt cách 1 m2 Bê tông bọt m3 0,105 nhiệt ở mái dày 10cm Vữa lít 30,00 17.11018 Làm tầng đệm đường sắt 1 m2 Vữa bê tông lít 52,50 dày 5cm 17.11019 Làm tầng bảo hộ đường 1 m2 Vữa lít 31,50 sắt dày 3cm Lưới thép 20x20 m2 1,100 17.11020 Làm tầng đệm cầu Ô tô và 1 m2 Vữa bê tông lít 24,00 cầu tàu dày 2cm 17.11021 Che mưa ở khe lún, khe 1m Tôn tráng Dày 1mm m2 0,500 kẽm co dãn Gạch gỗ m3 0,0055 Bu lông M16x150 cái 4,000 Nhựa Bi tum Số 4 kg 0,050 Củi đun kg 0,050 Định mức vật liệu công tác chống thấm, chống ẩm (tiếp theo) Đơn Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác vị Đơn Số tính Loại vật liệu Quy cách vị lượng 17.11022 Che mưa ở khe co dãn bê 1m Tôn tráng kẽm Dày 1mm m2 0,410 tông cầu đường bộ Gạch gỗ m3 0,0055 Bu lông M16x150 cái 4,00 Nhựa Bi tum Số 4 kg 2,200 Bao tải cái 0,250 Thiếc hàn kg 0,050 17.11023 Che mưa ở khe co dầm bê 1m Tôn Dày 4mm kg 9,500 tông cầu đường sắt Thép tròn Ф6 kg 0,370 Que hàn Ф3 kg 0,100 Nhựa Bi tum Số 4 kg 1,00 2 17.11024 Chống dột vòm lò bằng 1m Giấy dầu m2 1,250 giấy dầu. Tính cho 1 lớp Nhựa Bi tum Số 4 kg 1,800 giấy dầu, 1 lớp nhựa và 2 Củi đun kg 1,800 2 lớp vữa (1m dán giấy dầu) Vữa xi măng lít 25,00 2 17.11025 Quét nhựa Bitum và dán 1m Bi tum số 4 kg 3,00 bao tải, 1 lớp bao tải, 2 lớp Bao tải kg 1,200 nhựa Bột đá kg 1,80 Củi đun kg 3,000 2 17.11026 Quét nhựa Bitum và dán 1m Bi tum số 4 kg 4,50 bao tải, 2 lớp bao tải, 3 lớp Bao tải kg 2,400 nhựa Bột đá kg 2,701 Củi đun kg 4,00 1 ống 17.11027 Quét nhựa đường chống Nhựa đường kg 11,143 cống thấm mối nối cống đường Giấy dầu m2 1,029 Kính Φ0,75m Đay kg 0,475 Củi đun kg 2,000

17.20000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ LÀM KHỚP NỐI, KHE CO GIÃN. Đơn Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác vị Đơn Số tính Loại vật liệu Quy cách vị lượng 17.20011 Làm khớp nối bằng thép 1m Thép bản dày 2mm kg 11,038 kiểu I Tôn dày 1,5mm kg 8,792 Que hàn thép kg 0,350 Bi tum kg 22,741 Củi đun kg 22,50 17.20012 Làm khớp nối bằng thép 1m Tôn dày 1,5mm kg 9,515 kiểu II Que hàn thép kg 0,150 Bi tum kg 10,095 Củi đun kg 10,00 17.20013 Làm khớp nối bằng thép 1m Tôn dày 1,5mm kg 9,683 kiểu III Que hàn thép kg 0,200 Bi tum kg 12,124 Củi đun kg 12,86 17.20014 Làm khớp nối bằng thép 1m Tôn dày 1,5mm kg 5,95 kiểu IV Que hàn thép kg 0,100 Bi tum kg 27,762 Củi đun kg 27,50 Vữa xi măng mác 100 m3 0,032 17.20015 Làm khớp nối bằng thép 1m Que hàn thép kg 0,130 kiểu V Bi tum kg 30,286 Củi đun kg 30,00 Gỗ Nhóm 4 m3 0,047 Thép bản không gỉ kg 7,943 Bu lông M16x320 cái 4,000 Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo) Đơn Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác vị Đơn Số tính Loại vật liệu Quy cách vị lượng 17.20021 Làm khớp nối bằng đồng 1m Đồng tấm dày 2mm kg 6,997 kiểu I Tôn dày 2mm kg 4,757 Que hàn đồng kg 0,105 Que hàn thép kg 0,045 Bi tum kg 20,19 Củi đun kg 20,00 Vữa xi măng mác 100 m3 0,031 17.20022 Làm khớp nối bằng đồng 1m Đồng tấm dày 2mm kg 10,453 kiểu II Tôn dày 2mm kg 2,45 Que hàn đồng kg 0,155 Que hàn thép kg 0,066 Bi tum kg 27,762 Củi đun kg 27,50 Vữa xi măng mác 100 m3 0,031 17.20023 Làm khớp nối bằng đồng 1m Đồng tấm dày 2mm kg 6,997 kiểu III Que hàn đồng kg 0,105 Bi tum kg 20,6 Củi đun kg 20,62 Vữa xi măng mác 100 m3 0,010 17.20024 Làm khớp nối bằng đồng 1m Đồng tấm dày 2mm kg 5,607 kiểu IV Tôn dày 2mm kg 4,077 Que hàn đồng kg 0,087 Que hàn thép kg 0,066 Bi tum kg 7,267 Củi đun kg 7,200 Vữa xi măng mác 100 m3 0,010 Bu lông M16x320 cái 4,000 Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo) Đơn Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác vị Đơn Số tính Loại vật liệu Quy cách vị lượng 17.20031 Làm khớp nối bằng nhựa 1m Tấm nhựa PVC KN92 m 1,0 PVC Vữa xi măng Mác 100 m3 0,020 Dây thừng m 2,050 Nhựa đường kg 3,333 Thép tròn φ6 kg 1,042 Củi đun kg 3,320 17.20032 Làm khớp nối bằng 1m Gioăng cao su m 1,0 gioăng cao su Gỗ ván m3 0,001 17.20041 Làm khe co sân, bãi, mặt 1m Matít chèn khe kg 1,347 đường bê tông Nhựa đường kg 0,124 Thép φ25 kg 3,725 17.20042 Làm khe giãn sân, bãi, 1m Matít chèn khe kg 1,317 mặt đường bê tông Nhựa đường kg 0,238 Thép φ25 kg 7,50 Mùn cưa kg 0,430 Cao su đệm m 1,0 ống nhựa φ42 m 1,590 17.20043 Làm khe dọc sân, bãi, 1m Matít chèn khe kg 0,743 mặt đường bê tông Thép φ25 kg 1,078 17.20044 Làm khe ngàm liên kết 10m Thép tròn φ< 18mm kg 17,549 đường lăn sân đỗ sân bay, Thép tròn kg 19,493 khe 1x4, h=30cm Que hàn kg 0,09 Nhựa đường kg 3,752 Dây thép kg 0,480 Củi đun kg 3,082 Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo) Đơn Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác vị Đơn Số tính Loại vật liệu Quy cách vị lượng 17.20045 Làm khe co đường lăn, sân 10m Thép tròn φ< 25mm kg 52,824 đỗ sân bay, khe 1x4, Thép tròn φ6÷8mm kg 54,129 h = 30cm Que hàn kg 0,19 Nhựa đường kg 1,038 Dây thép kg 1,320 Gỗ xẻ nhóm 4 m3 0,008 Củi đun kg 0,900 17.20046 Làm khe giãn đường lăn, 10m Thép tròn φ25mm kg 73,951 sân đỗ sân bay, khe 2x4, Thép tròn φ6÷8mm kg 75,781 h=30cm Que hàn kg 0,26 Nhựa đường kg 1,438 Dây thép buộc kg 1,320 Gỗ xẻ nhóm 4 m3 0,114 Củi đun kg 0,900 17.20047 Làm khe gia cường đường 10m Thép tròn φ≤ 18mm kg 95,422 lăn, sân đỗ sân bay, khe Thép tròn φ6÷8mm kg 25,403 2x4, h=30cm Que hàn kg 0,57 Dây thép buộc kg 1,610 17.20051 Cắt khe 2x4 bằng phương 10m Lưỡi cắt φ350mm cái 0,180 pháp xẻ khô Nước m3 0,12 17.20052 Cắt khe 1x4 bằng phương 10m Lưỡi cắt φ350mm cái 0,132 pháp xẻ khô Nước m3 0,083 Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo) Đơn Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác vị Đơn Số Loại vật liệu Quy cách tính vị lượng 17.20061 Trám khe, khe 2x4 bằng 10m Backer rod φ25mm m 11,33 mastíc 444/777 Chất trám khe lít 2,931 17.20062 Trám khe, khe 1x4 bằng 10m Backer rod φ13mm m 11,55 mastíc 444/777 Chất trám khe lít 1,133 Phần 3

ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU 21.1000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG TRONG THI CÔNG. Hướng dẫn áp dụng: Hao hụt vật liệu trong khâu thi công bao gồm hao hụt vận chuyển thi công và hao hụt lúc thi công. Hao hụt vật liệu được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) so với khối lượng gốc. Tỷ lệ hao hụt gạch chịu lửa trong bảng định mức bao gồm cả hao hụt gia công gạch. Tỷ lệ hao hụt gia công này đã tính bình quân cho mọi biện pháp thi công. Mức hao hụt thi Mã hiệu Loại vật liệu công theo % khối lượng gốc 21.1001 Bột đá loại có bao 0,5 21.1002 Bột đá loại không bao 1,5 21.1003 Bột chịu lửa 0,5 21.1004 Bột màu 0,5 21.1005 Bột đá 0,5 21.1006 Bu lông, lập lách, Êcu 0,5 21.1007 Bàn đảo bằng gỗ nhóm 4, 5 2,0 21.1008 Bột minium 1,5 21.1009 Bột Ventônit 2,0 21.1010 Cát vàng 2,0 21.1011 Cát mịn 3,5 21.1012 Cuống sứ bằng sắt 2,0 21.1013 Cuống sứ bằng gỗ nhóm 2, 3 4,0 21.1014 Cuống sứ bằng gỗ nhóm 4, 5 4,0 21.1015 Carton iorol 0,5 21.1016 Cột gỗ 0 21.1017 Cột tre 0 21.1018 Dây sắt làm dây co 5,0 21.1019 Dây thép buộc 2,0 21.1020 Dây thép buộc trong lò 3,0 21.1021 Dây đồng 1,0 Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo) Mức hao hụt thi Mã hiệu Loại vật liệu công theo % khối lượng gốc 21.1022 Dây nhôm 1,0 21.1023 Dây súp dùng sửa chữa 2,0 21.1024 Cáp các loại 1,0 21.1025 Công tắc, cầu chì, sứ, đui bóng đèn các loại 2,0 21.1026 Dây buộc, quấn, hãm 2,0 21.1027 Chống xà gỗ nhóm 4,5 1,0 21.1028 Chống xà gỗ nhóm 2,3 1,0 21.1029 Dầu pha sơn 0,5 21.1030 Dầu cặn 1,5 21.1031 Dầu Crêosote 5,0 21.1032 Đay 1,0 21.1033 Đá dăm 0,5 ÷ 2 3,0 21.1034 Đá dăm các loại 2 ÷ 8 1,5 21.1035 Đá hộc 0 21.1036 Đá đẽo mặt 2,0 21.1037 Đá ong 0,5 21.1038 Đá để láng Granitô 0,5 21.1039 Đất đèn 0 21.1040 Đá mạt 5,0 21.1041 Đinh V và U 2,0 21.1042 Đinh Crămpông 1,5 21.1043 Đinh Tirơpông 0,5 21.1044 Đinh 1,0 21.1045 Đồng tấm 1,5 21.1046 Đệm gỗ các loại 1,0 21.1047 Gạch vụn 3,0 21.1048 Gạch đất sét nung 1,5 21.1049 Gạch Silicát 2,0 Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo) Mức hao hụt thi Mã hiệu Loại vật liệu công theo % khối lượng gốc 21.1050 Gạch thẻ 1,5 21.1051 Gạch AAC 1,5 21.1052 Gạch nung 4 lỗ, 6 lỗ, 10 lỗ 1,0 21.1053 Gạch Hourdis các loại 1,5 21.1054 Gạch xi măng khối (blốc) 1,0 21.1055 Gạch đất không nung 2,5 21.1056 Gạch sành 0,5 21.1057 Gạch lá nem 1,5 21.1058 Gạch lát xi măng, gạch Ceramic, gạch Granit nhân tạo 1,0 21.1059 Gạch lát xi măng Puzơlan 1,0 21.1060 Gạch cẩm thạch, gạch lát Granitô 0,25 21.1061 Gạch vỉ 0,5 21.1062 Gạch xi măng tự chèn 1,0 21.1063 Gạch lá dừa 0,5 21.1064 Gạch kính 1,5 21.1065 Gạch trang trí 1,0 21.1066 Gạch men sứ 3,0 21.1067 Gạch chịu lửa sản xuất trong nước 3,0 21.1068 Gạch chịu lửa nhập ngoại 1,5 21.1069 Đá xẻ để lát, ốp 1,0 21.1070 Gỗ tròn bất cập phân (hao hụt gia công lần đầu) 10,0 21.1071 Gỗ hộp (tính cho loại khác với quy định ở phần gỗ) 0,5 21.1072 Gỗ ván khuôn (hao hụt gia công lần đầu) 5,0 21.1073 Gỗ nẹp chống giàn giáo 3,0 21.1074 Giấy dầu 4,0 21.1075 Phibrô xi măng 1,5 21.1076 Hắc ín 4,5 21.1077 Kính các loại 12,5 Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo) Mức hao hụt thi Mã hiệu Loại vật liệu công theo % khối lượng gốc 21.1078 Keo da trâu 1,0 21.1079 Lati - Litô 5,0 21.1080 Lưới sắt 1cm2 10,0 21.1081 Lưới nilông 1mm2 10,0 21.1082 Matít 1,0 21.1083 Nhôm 5,0 21.1084 Nhựa bi tum số 3 5,0 21.1085 Nhựa bi tum số 4 trở lên 5,0 21.1086 Nứa 3,0 21.1087 Ngói 22 viên/m2 3,0 21.1088 Ngói 13 viên/m2 2,5 21.1089 Ngói bò 2,0 21.1090 Ngói dẹt 2,5 21.1091 Phèn chua 0,5 21.1092 Puli các cỡ 1,0 21.1093 Que hàn nội 0 21.1094 Que hàn ngoại 0 21.1095 Ống nhựa ≤ 100 1,0 21.1096 Ống nhựa > 100 0,5 21.1097 Ray 0 21.1098 Rivê dùng trên bờ 5,0 21.1099 Rivê dùng trên mặt nước 7,0 21.1100 Rông đen đàn hồi nội 1,5 21.1101 Rông đen đàn hồi ngoại 2,0 21.1102 Sơn 2,0 21.1103 Flinkote 2,0 21.1104 Sỏi 2,0 Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo) Mức hao hụt thi Mã hiệu Loại vật liệu công theo % khối lượng gốc 21.1105 Thép tròn cây 2,0 21.1106 Thép tròn cuộn 0,5 21.1107 Thép tấm 5,0 21.1108 Thép hình 2,5 21.1109 Tôn múi dài ≤ 2m 1,0 21.1110 Tôn múi chiều dài bất kỳ 0,5 21.1111 Tấm nhựa lợp mái 1,0 21.1112 Sứ các loại 1,0 21.1113 Siroport 5,0 21.1114 Thép ống 2,0 21.1115 Thiếc 1,0 21.1116 Tích sứ các loại các cỡ 1,5 21.1117 Than xỉ 5,0 21.1118 Than đá 3,0 21.1119 Tre cây 5,0 21.1120 Tà vẹt gỗ tứ thiết 0,5 21.1121 Tà vẹt gỗ hồng sắc 1,0 21.1122 Thép cầu cũ (dùng lại) 2,0 21.1123 Cọc bê tông cốt thép 1,0 21.1124 Thừng 1,5 Ván các loại dùng vào công việc không có kích thước 21.1125 5,0 cố định 21.1126 Ván các loại có ghép mộng 6,0 21.1127 Ván các loại có kích thước đúng yêu cầu 3,0 21.1128 Vôi cục 2,0 21.1129 Vécni 1,0 21.1130 Vadơlin 1,5 21.1131 Xà gồ nhóm 4,5 1,0 21.1132 Xăng, dầu các loại 2,0 Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo) Mức hao hụt thi Mã hiệu Loại vật liệu công theo % khối lượng gốc 21.1133 Xút 1,0 21.1134 Xà phòng 1,0 21.1135 Xi măng các loại 1,0 21.1136 Xỉ hạt lò cao nghiền mịn 1,0

21.2000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VỮA BÊ TÔNG. Hướng dẫn áp dụng: Vữa bê tông, ngoài việc được tính hao hụt các loại vật liệu cấu tạo nên nó như xi măng, cát, đá, sỏi qua các khâu như đã quy định trong định mức hao hụt vật liệu, còn được tính theo hao hụt vữa trong khi vận chuyển và đổ bê tông vào công trình. Tỷ lệ hao hụt vữa trong khi vận chuyển và đổ bê tông vào công trình đã tính gộp vào một. Tỷ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng gốc. Mã hiệu Loại bê tông Mức hao hụt (%) 21.2001 Bê tông đổ tại chỗ bằng thủ công, bằng cần cẩu 2,5 21.2002 Bê tông đổ tại chỗ bằng máy bơm bê tông 1,5 21.2003 Bê tông đổ tại chỗ cọc khoan nhồi vách bằng Ben tô nít 15,0 21.2004 Bê tông đổ tại chỗ cọc khoan nhồi có ống vách 10,0 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống bụng, ống cống, 21.2005 5 cầu máng, vòm, miệng phễu đổ tại chỗ bằng thủ công. 21.2006 Bê tông đúc sẵn 1,0

21.3000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU KHÂU TRUNG CHUYỂN. Hướng dẫn áp dụng: Trường hợp phải tổ chức trung chuyển do thay đổi phương tiện vận tải hay di chuyển vật liệu trên công trường do thay đổi mặt bằng thi công, thì mỗi lần trung chuyển được tính một tỷ lệ hao hụt theo quy định trong bảng sau: Tỷ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng vật liệu đã mua mà phải trung chuyển Mã hiệu Loại vật liệu Mức hao hụt (%) 21.3001 Vật liệu ở thể bột không chứa trong bao bì 2 Vật liệu ở thể bột, thể nhuyễn hay nước (trừ A xít) chứa 21.3002 0,5 bằng bao bì 21.3003 Vật liệu ở thể hạt, rời, xốp 1 Vật liệu ở thể được cấu tạo, sản xuất có hình dạng 21.3004 0,5 nhất định và đếm theo đơn vị: viên, cái, cây....

21.4000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU KHÂU GIA CÔNG. Hướng dẫn áp dụng: Ngoài hao hụt vật liệu ở khâu thi công, vận chuyển ngoài công trình và bảo quản tại kho (nếu có); nếu vật liệu phải qua khâu gia công trước khi sử dụng thì được tính tỷ lệ hao hụt. Tỷ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng vật liệu phải qua khâu gia công quy định trong bảng sau: Vật liệu dùng để gia công Mã Loại công tác Đơn vị tính Đơn Số hiệu Loại vật liệu vị lượng 21.4001 Rửa sỏi 1m3 sỏi sạch Sỏi bẩn m3 1,10 21.4002 Rửa cát mặn 1m3 cát sạch Cát mặn m3 1,10 21.4003 Rửa đá dăm 1m3 đá dăm sạch Đá dăm bẩn m3 1,05 21.4004 Sàng đá dăm 1m3 đá dăm Đá dăm xô m3 1,10 21.4005 Sàng cát vàng 1m3 cát vàng Cát xô m3 1,10 21.4006 Sàng sỏi 1m3 sỏi sạch Sỏi xô m3 1,06 21.4007 Sản xuất đá ba từ đá hộc 1m3 đá ba Đá hộc m3 1,08 21.4008 Sản xuất đá 4x6 1m3 đá 4x6 Đá hộc m3 1,10 21.4009 Sản xuất đá 2x4 1m3 đá 2x4 Đá hộc m3 1,15 Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong khâu gia công (tiếp theo) Vật liệu dùng để gia công Mã Loại công tác Đơn vị tính Đơn Số hiệu Loại vật liệu vị lượng 21.4010 Sản xuất đá 0,5x1 1m3 đá 0,5x1 Đá hộc m3 1,20 21.4011 Xẻ gỗ các loại φ≤30cm 1m3 gỗ xẻ Gỗ tròn φ≤30cm m3 2,00 21.4012 Xẻ gỗ các loại φ>30cm 1m3 gỗ xẻ Gỗ tròn φ>30cm m3 1,67

21.5000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU TRONG KHÂU VẬN CHUYỂN VÀ BẢO QUẢN TẠI KHO. Hướng dẫn áp dụng: 1. Các tỷ lệ hao hụt của từng khâu đều được tính bằng % so với khối lượng cần dùng cho công trình (khối lượng gốc). 2. Tỷ lệ hao hụt trong khâu vận chuyển đã được tính bình quân cho các loại phương tiện với mọi cự ly và tính cho 1 lần bốc dỡ (bốc lên phương tiện vận chuyển, dỡ từ phương tiện vận chuyển xuống). 3. Tỷ lệ hao hụt trong khâu bảo quản đã tính bình quân cho mọi thời hạn. Mức hao hụt theo % khối lượng gốc Mã hiệu Loại vật liệu Bảo quản Vận chuyển ở kho 21.5001 Cát vàng 1,5 3,0 21.5002 Cát mịn 2,0 5,0 21.5003 Đá mạt < 0,5 cm 1,5 2,0 21.5004 Đá dăm các loại từ 0,5÷2cm 1,0 1,0 21.5005 Đá dăm các loại từ 2÷8cm 0,5 0,5 21.5006 Vật liệu ở thể bột không chứa trong bao bì 0,5 1,0 Vật liệu ở thể bột, thể nhuyễn hay nước 21.5007 0,2 0,3 (trừ A xít) chứa bằng bao bì, thùng chứa 21.5008 Vật liệu ở thể hạt, rời, xốp còn lại 0,5 0,5 Vật liệu ở thể được cấu tạo, sản xuất có hình 21.5009 dạng nhất định và đếm theo đơn vị: viên, 0,2 0,3 cái, cây....

I- PHỤ LỤC TRỌNG LƯỢNG ĐƠN VỊ VẬT LIỆU. A- Nhóm vật liệu không kim loại Số Trọng Ghi Tên vật liệu Đơn vị TT lượng chú I- Vật liệu rời 1 Atsphan (đổ) kg/m3 1500 2 Atsphan (nén ) kg/m3 2000 3 Atsphan (láng) kg/m3 1800 4 A xít H2SO4 nồng độ 40% kg/m3 1307 5 Bông khoáng chất (đống) kg/m3 200 6 Bông khoáng chất (tấm thảm) kg/m3 250 7 Bông thủy tinh 80 kg/m3 15 8 Bi tum lỏng kg/m3 1050÷1100 9 Bi tum số 5 kg/m3 970 10 Cát có môđun độ lớn M 2 kg/m3 1450 12 Cát có môđun độ lớn M = 1,5 ÷ 2 kg/m3 1380 13 Cát có môđun độ lớn M 15 kg/m3 1500 Trọng lượng vật liệu không kim loại (tiếp theo) Số Trọng Ghi Tên vật liệu Đơn vị TT lượng chú 28 Đá bọt kg/m3 450 29 Đá hoa kg/m3 3500 30 Đá nổ mìn hỗn hợp kg/m3 1600 31 Dầu mazút kg/lít 0,87 32 Dầu hỏa kg/lít 0,87 33 Dầu diezen TB kg/lít 0,87 34 Dầu luyn kg/lít 1 35 Gạch mộc (đất sét chưa nung) kg/m3 1600 36 Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm kg/viên 2,3 37 Gạch đất sét nung 5x10x20cm kg/viên 1,6 38 Gạch đất sét nung 4x8x19cm kg/viên 0,97 39 Gạch đất sét nung 4,5x9x19cm kg/viên 1,23 40 Gạch ống 19x8x8cm kg/viên 0,97 41 Gạch ống 19x9x9cm kg/viên 1,23 42 Gạch ống 4 lỗ 20x10x10cm kg/viên 1,6 43 Gạch rỗng 6 lỗ 22x13x8,5cm kg/viên 2,32 44 Gạch rỗng 6 lỗ 22x13x10cm kg/viên 2,72 45 Gạch rỗng 6 lỗ 22x15x10cm kg/viên 3,14 46 Gạch rỗng 6 lỗ 25x15x10cm kg/viên 3,57 47 Gạch Hourdis kg/viên 3,7 48 Gạch xây chịu a xít kg/viên 3,7 49 Gạch lát chịu a xít 15x15x1,2cm kg/viên 0,65 50 Gạch lá nem kg/viên 1,6 51 Gạch AAC kg/m3 700÷1000 52 Gạch xi măng 20x20cm kg/viên 1,4 53 Gạch xi măng hoa 15x15cm kg/viên 0,7 54 Gạch xi măng hoa 20x10cm kg/viên 0,7 55 Gạch men sứ 11 x 11cm kg/viên 0,16 56 Gạch men sứ 15 x 15 cm kg/viên 0,25 57 Gạch men sứ 20 x 15 cm kg/viên 0,30 58 Gạch men sứ 20 x 20 cm kg/viên 0,42 Trọng lượng vật liệu không kim loại (tiếp theo) Số Trọng Ghi Tên vật liệu Đơn vị TT lượng chú 59 Gạch men sứ 20 x 30 cm kg/viên 0,65 60 Gạch Ceramic và Granit nhân tạo 30 x 30 cm kg/viên 1,0 61 Gạch Ceramic và Granit nhân tạo 40 x 40 cm kg/viên 1,8 62 Gạch Ceramic và Granit nhân tạo 50 x 50 cm kg/viên 2,8 63 Gạch lá dừa 15,8 x 15,8 x 3,5cm kg/viên 1,6 64 Gạch lá dừa 20 x 10 x 3,5cm kg/viên 1,1 65 Gạch vụn kg/m3 1350 66 Gạch lát Granitô kg/m2 56 67 Gỗ nhóm II, III (gỗ thành phẩm) kg/m3 1000 68 Gỗ nhóm IV (gỗ thành phẩm) kg/m3 910 69 Gỗ nhóm V (gỗ thành phẩm) kg/m3 770 70 Gỗ nhóm VI (gỗ thành phẩm) kg/m3 710 71 Gỗ nhóm VII (gỗ thành phẩm) kg/m3 670 72 Gỗ nhóm VIII (gỗ thành phẩm) kg/m3 550 73 Gỗ dán kg/m3 600 74 Gỗ sến xẻ khô kg/m3 690÷1030 75 Gỗ sến mới xẻ kg/m3 770÷1280 76 Gỗ thông khô kg/m3 310÷760 77 Gỗ thông mới xẻ kg/m3 400÷1100 78 Giấy các tông tốt kg/m3 1000 79 Giấy các tông thường kg/m3 700 80 Giấy các tông sơn sóng kg/m3 150 81 Giấy tẩm dầu thông nhựa đường kg/m3 600 82 Kính dầy 1mm kg/m2 2,5 83 Kính dầy 1,5mm kg/m2 3,75 84 Kính dầy 2mm kg/m2 5 85 Kính dầy 3mm kg/m2 7,5 86 Kính dầy 4mm kg/m2 10 87 Kính dầy 5mm kg/m2 12,5 88 Kính dầy 7mm kg/m2 17,5 89 Kính dầy 10mm kg/m2 25 Trọng lượng vật liệu không kim loại (tiếp theo) Số Trọng Ghi Tên vật liệu Đơn vị TT lượng chú 90 Ngói máy 22 viên/m2 kg/viên 2,1 91 Ngói máy 13 viên/m2 kg/viên 3,1 92 Ngói bò dài 45cm kg/viên 2,6 93 Ngói bò dài 39cm kg/viên 2,4 94 Ngói bò dài 33cm kg/viên 1,9 95 Ngói vẩy cá kg/viên 0,96 96 Mùn cưa kg/m3 300 97 Mùn cưa trộn nhựa thông kg/m3 300 98 Ma tít kg/m3 1350÷1890 99 Mỡ kg/m3 1000 100 Mùn cưa thường kg/m3 250 101 Thủy tinh hơi và bọt kg/m3 500 102 Thủy tinh sợi kg/m3 200 103 Tấm sợi gỗ ép chắc kg/m3 600 104 Tấm sợi gỗ ép thường kg/m3 250 105 Tấm sợi gỗ ép vừa kg/m3 150 106 Thủy tinh kg/m3 2600÷2700 107 Than củi kg/m3 300 108 Than đá kg/m3 1300 109 Thạch cao (tấm) nguyên chất kg/m3 1100 110 Than bùn làm tấm cách nhiệt kg/m3 225 111 Thạch cao làm tấm ốp mặt kg/m3 1000 112 Tấm sợi cứng ốp mặt kg/m3 700 113 Than xỉ kg/m3 730 114 Vôi cục kg/m3 2000 115 Vôi nhuyễn kg/m3 1350 116 Xi măng kg/m3 1500 117 Xỉ lò kg/m3 1000 118 Xỉ lò cao trạng thái hạt kg/m3 500 119 Xỉ hạt lò cao nghiền mịn kg/m3 910 120 Xỉ than các loại kg/m3 750 121 Xỉ lò ăng tra xít kg/m3 900 122 Xỉ than đá kg/m3 800 123 Rơm khô kg/m3 320 124 Rơm ép thành tấm kg/m3 300 Số Trọng Ghi Tên vật liệu Đơn vị TT lượng chú 125 La ty 3x1 kg/1000m 420 127 Phi brô xi măng gợn sóng kg/m2 15 128 Xăng kg/lít 0,74 II Vật liệu hỗn hợp 1 Bê tông thường kg/m3 2200 2 Bê tông cốt thép kg/m3 2500 3 Bê tông bọt kg/m3 800 4 Bê tông xỉ kg/m3 1500 5 Bê tông gạch vỡ kg/m3 1800 6 Bê tông bọt Silicát kg/m3 400÷800 7 Bê tông thạch cao xỉ lò kg/m3 1000 8 Vữa bê tông (1m3 thành phẩm) kg/m3 2350 Vữa bê tông xỉ hạt lò cao nghiền mịn 9 kg/m3 2370 (1m3 thành phẩm) 10 Vữa xỉ nhẹ kg/m3 1400 11 Vữa vôi kg/m3 1600 12 Vữa vôi xỉ quặng kg/m3 1200 13 Bê tông Atsphan kg/m3 2000÷2500 B- Nhóm vật liệu kim loại B-1. Trọng lượng một đơn vị thể tích: Đơn vị tính: kg/dm3 STT Tên vật liệu Trọng lượng riêng Ghi chú 1 Nhôm 2,5 ÷ 2,7 2 Vôn Fram 19,1 3 Đuy ra 2,6 ÷ 2,8 4 Vàng 19,33 ÷ 19,5 5 Sắt 7,6 ÷ 7,85 6 Đồng thau 8,1 ÷ 8,7 7 Đồng 8,3 ÷ 8,9 8 Thép không rỉ 8,1 9 Kền 8,85 ÷ 8,9 10 Chì 11,3 ÷ 11,4 11 Kẽm 6,9 ÷ 7,3 12 Gang trắng 7,58 ÷ 7,73 13 Gang xám 7,03 ÷ 7,19 14 Thủy ngân 13,6 B-2. Trọng lượng kim loại lá Đơn vị tính: kg/m2 Bề dầy Thép Đồng Kẽm Chì Thiếc Bạc Nhôm (mm) 0,25 1,963 2,235 1,788 2,843 1,825 2,652 0,675 0,5 3,925 4,47 3,575 5,685 3,65 5,305 1,35 1,0 7,85 8,94 7,15 11,37 7,3 10,61 2,70 1,5 11,78 13,41 10,73 17,0 10,95 15,91 4,05 2,0 15,7 17,88 14,3 22,74 14,6 21,22 5,40 2,5 19,63 22,35 17,88 28,43 18,25 26,52 6,75 3,0 23,55 26,82 21,45 34,11 21,9 31,83 8,10 3,5 27,48 31,29 25,03 39,80 25,55 36,93 9,45 Trọng lượng kim loại lá (tiếp theo) Bề dầy Thép Đồng Kẽm Chì Thiếc Bạc Nhôm (mm) 4,0 31,40 35,76 28,60 45,48 29,20 42,44 10,80 4,5 35,33 40,23 32,18 51,17 32,85 47,74 11,85 5,0 39,25 44,70 35,75 56,85 36,5 53,05 13,50 5,5 43,18 49,17 39,33 62,54 40,15 58,35 14,85 6,0 47,10 53,64 42,90 68,22 43,88 63,66 16,20 6,5 51,03 58,11 46,48 73,91 47,53 68,96 17,55 7,0 54,95 61,58 50,05 79,59 51,10 74,27 18,90 7,5 58,88 67,05 53,63 85,28 54,75 79,57 20,25 8,0 62,80 71,52 57,20 90,96 58,4 84,88 21,68 8,5 66,73 75,99 60,78 96,65 62,05 89,88 23,03 9,0 70,65 80,46 64,35 102,33 65,77 95,49 24,30 9,5 74,59 84,93 67,93 108,02 69,42 100,79 25,65 10,0 78,50 89,40 71,5 113,7 73,0 106,10 27,0 11,0 86,40 98,30 78,7 125,10 80,3 116,71 29,70 12,0 94,20 107,3 85,8 136,4 87,6 127,32 32,40 13,0 102,10 116,20 93,00 147,80 94,90 137,93 35,10 14,0 109,9 125,20 100,1 159,2 102,2 148,54 37,80 15,0 117,8 134,1 107,3 170,6 109,5 159,15 40,50 16,0 125,6 143,0 114,4 181,9 116,8 169,76 43,20 17,0 133,5 152,0 121,6 193,3 124,1 180,37 45,90 18,0 141,3 160,9 128,7 216,7 131,4 190,98 48,60 B-3. Trọng lượng thép dẹt Đơn vị tính: kg/md Chiều Chiều rộng thép (mm) dày 10 15 20 25 30 35 40 45 50 60 (mm) 1 0,079 0,118 0,157 0,196 0,236 0,275 0,314 0,353 0,393 0,471 2 0,157 0,236 0,314 0,393 0,471 0,550 0,628 0,707 0,785 0,942 3 0,236 0,353 0,471 0,589 0,707 0,824 0,942 1,060 1,178 1,413 4 0,314 0,471 0,628 0,785 0,942 1,099 1,256 1,413 1,570 1,884 5 0,393 0,589 0,785 0,981 1,178 1,374 1,570 1,766 1,963 2,355 6 0,471 0,707 0,942 1,178 1,413 1,649 1,884 2,120 2,355 2,826 7 0,550 0,824 1,099 1,374 1,649 1,923 2,198 2,473 2,748 3,297 8 0,628 0,942 1,256 1,570 1,884 2,198 2,512 2,826 3,140 3,768 9 0,707 1,060 1,413 1,766 2,120 2,473 2,826 3,179 3,533 4,239 10 0,785 1,178 1,570 1,963 2,355 2,748 3,140 3,533 3,925 4,710 11 0,864 1,295 1,727 2,159 2,591 3,022 3,454 3,886 4,318 5,181 12 0,942 1,413 1,884 2,355 2,826 3,297 3,768 4,239 4,710 5,652 13 1,021 1,531 2,041 2,551 3,062 3,572 4,082 4,592 5,103 6,123 14 1,099 1,649 2,198 2,748 3,297 3,847 4,396 4,946 5,495 6,594 15 1,178 1,766 2,355 2,944 3,533 4,121 4,710 5,299 5,888 7,065 16 1,256 1,884 2,512 3,140 3,768 4,396 5,024 5,652 6,208 7,536 17 1,335 2,002 2,669 3,336 4,004 4,671 5,338 6,005 6,673 8,007 18 1,413 2,120 2,826 3,533 4,239 4,946 5,652 6,359 7,065 8,478 19 1,492 2,237 2,983 3,729 4,475 5,220 5,966 6,712 7,458 8,949 20 1,570 2,355 3,140 3,925 4,710 5,495 6,280 7,065 7,850 9,420 21 1,649 2,473 3,297 4,121 4,946 5,770 6,594 7,418 8,243 9,891 22 1,727 2,591 3,454 4,318 5,181 6,045 6,908 7,772 8,635 10,362 23 1,806 2,708 3,611 4,514 5,417 6,319 7,222 8,125 9,028 10,833 24 1,884 2,826 3,768 4,710 5,652 6,594 7,536 8,478 9,420 11,304 25 1,963 2,944 3,925 4,906 5,888 6,869 7,850 8,831 9,813 11,775 26 2,041 3,062 4,082 5,103 6,123 7,144 8,164 9,185 10,205 12,246 27 2,120 3,179 4,239 5,299 6,359 7,418 8,478 9,538 10,598 12,717 28 2,198 3,297 4,396 5,495 6,594 7,693 8,792 9,891 10,990 13,188 29 2,277 3,415 4,553 5,691 6,830 7,968 9,106 10,244 11,383 13,659 30 2,355 3,533 4,710 5,888 7,065 8,243 9,420 10,598 11,775 14,130 Trọng lượng thép dẹt (tiếp theo) Chiều Chiều rộng thép (mm) dày 70 80 90 100 110 120 135 150 160 (mm) 1 0,550 0,628 0,707 0,785 0,864 0,942 1,060 1,178 1,256 2 1,099 1,256 1,413 1,570 1,727 1,884 2,120 2,355 2,512 3 1,649 1,884 2,120 2,355 2,591 2,826 3,179 3,533 3,768 4 2,198 2,512 2,826 3,140 3,454 3,768 4,239 4,710 5,024 5 2,748 3,140 3,533 3,925 4,318 4,710 5,299 5,888 6,280 6 3,297 3,768 4,239 4,710 5,181 5,652 6,359 7,065 7,536 7 3,847 4,396 4,946 5,495 6,045 6,594 7,418 8,423 8,792 8 4,396 5,024 5,652 6,280 6,908 7,536 8,478 9,420 10,048 9 4,946 5,652 6,359 7,065 7,772 8,478 9,538 10,598 11,304 10 5,495 6,280 7,065 7,850 8,635 9,420 10,598 11,775 12,560 11 6,045 6,908 7,772 8,635 9,499 10,362 11,657 12,953 13,816 12 6,594 7,536 8,478 9,420 10,362 11,304 12,717 14,130 15,072 13 7,144 8,164 9,185 10,205 11,226 12,246 13,777 15,308 16,328 14 7,693 8,792 9,891 10,990 12,089 13,188 14,837 16,485 17,584 15 8,243 9,420 10,598 11,775 12,953 14,130 15,896 17,663 18,840 16 8,792 10,048 11,304 12,560 13,816 15,072 16,956 18,840 20,096 17 9,342 10,676 12,011 13,345 14,680 16,014 18,016 20,018 21,352 18 9,891 11,304 12,717 14,130 15,543 16,956 19,076 21,195 22,608 19 10,441 11,932 13,424 14,915 16,407 17,898 20,135 22,373 23,864 20 10,990 12,560 14,130 15,700 17,270 18,840 21,195 23,550 25,120 21 11,540 13,188 14,837 16,485 18,134 19,782 22,255 24,728 26,376 22 12,089 13,816 15,543 17,270 18,997 20,724 23,315 25,905 27,632 23 12,639 14,444 16,250 18,055 19,861 21,666 24,374 27,083 28,888 24 13,188 15,072 16,956 18,840 20,724 22,608 25,434 28,260 30,144 25 13,738 15,700 17,663 19,625 21,588 23,550 26,494 29,438 31,400 26 14,287 16,328 18,369 20,410 22,451 24,492 27,554 30,615 32,656 27 14,837 16,956 19,076 21,195 23,315 25,434 28,613 31,793 33,912 28 15,386 17,584 19,782 21,980 24,178 26,376 29,673 32,970 35,168 29 15,936 18,212 20,489 22,765 25,042 27,318 30,733 34,148 36,424 30 16,485 18,840 21,195 23,550 25,905 28,260 31,793 35,325 37,680 B-4. Trọng lượng thép góc đều cạnh: Đơn vị tính: kg/md Quy cách Chiều dầy Trọng lượng Quy cách Chiều dầy Trọng lượng (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) 30x30 3 1,33 75x75 6 6,89 4 1,74 7 7,96 5 2,14 8 9,02 6 2,52 9 10,01 35x35 4 2,06 80x80 5,5 6,78 5 2,53 6 7,36 6 3,00 7 8,51 7 3,44 8 9,65 40x40 4 2,37 90x90 6 8,33 5 2,92 7 9,64 45x45 4 2,73 8 10,90 5 3,37 9 12,20 50x50 4 3,05 100x100 6,5 10,1 5 3,77 7 10,8 6 3,46 8 12,2 7 4,00 10 15,1 56x56 4 3,44 12 17,9 5 4,25 14 20,6 63x63 4 3,90 16 23,3 5 4,81 110x110 7 11,9 6 5,772 8 13,5 5 5,80 125x125 8 15,5 70x70 4,5 4,87 9 17,3 5 5,38 10 19,1 6 6,39 12 22,7 7 7,39 14 26,2 8 8,37 16 29,6 140x140 9 19,4 10 21,5 12 25,5 Thép góc đều cạnh (tiếp theo) Quy cách Chiều dầy Trọng lượng Quy cách Chiều dầy Trọng lượng (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) 160x160 10 24,7 200x200 20 60,1 11 27,0 25 74,0 12 29,4 30 87,6 14 34,0 220x220 14 47,4 16 38,5 16 53,8 18 43,0 250x250 16 61,5 20 47,4 18 68,9 180x180 11 30,5 20 76,1 12 33,1 22 83,3 200x200 12 37,0 25 94,0 13 39,9 28 104,5 14 42,8 30 110,4 16 48,7 B-5. Trọng lượng thép góc lệch cạnh Đơn vị tính: kg/md Quy cách Chiều dầy Trọng lượng Quy cách Chiều dầy Trọng lượng (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) 56x36 4 2,81 110x70 6,5 8,98 5 3,46 7 9,64 8 10,9 63x40 4 3,17 125x80 7 11,0 5 3,91 8 12,5 6 4,63 10 15,5 8 6,03 12 18,3 70x45 4,5 3,98 140x90 8 14,1 5 4,39 10 17,5 75x50 5 4,79 160x100 9 18,0 6 5,69 10 19,8 8 7,43 12 23,6 14 27,3 80x50 5 4,99 180x110 10 22,2 6 5,92 12 26,4 90x56 5,5 6,17 200x125 11 27,4 6 6,70 12 29,7 8 8,77 14 34,4 16 39,1 100x63 6 7,53 7 9,70 8 9,87 10 12,10 B-6. Trọng lượng thép I Đơn vị tính: kg/md Tên thép Chiều cao Trọng lượng Tên thép Chiều cao Trọng lượng (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) 10 100 9,46 36 360 48,60 12 120 11,50 40 400 56,10 14 140 13,70 45 450 65,20 16 160 15,90 50 500 76,80 18 180 18,40 55 550 89,80 18a 180 19,90 60 600 104,00 20 200 21,00 65 650 120,00 20a 200 22,70 70 700 138,00 22 220 24,00 70a 700 158,00 22a 220 25,80 70b 700 184,00 24 240 27,30 75 750 24a 240 29,40 75a 750 27 270 31,50 80 800 27a 270 33,90 80a 800 30 300 36,50 85 850 30a 300 39,20 85a 850 33 330 42,20 B-7. Trọng lượng thép chữ U: Đơn vị tính: kg/md Tên thép Chiều cao Trọng lượng (kg/md) (mm) (mm) 5 50 4,84 6,5 65 5,90 8 80 7,05 10 100 8,59 12 120 10,40 14 140 12,30 14a 140 13,30 16 160 14,20 16a 160 15,30 18 180 16,30 18a 180 17,40 20 200 18,40 20 200 19,80 22 220 21,00 22a 220 22,60 24 240 24,00 24a 240 25,80 27 270 27,70 30 300 31,80 33 330 36,50 36 360 41,90 40 400 48,30 40a 400 58,91 40b 400 65,19 40c 400 71,47 B-8. Trọng lượng thép ống Đơn vị tính: kg/md Chiều Chiều Chiều Đường Trọng Đường Trọng Đường Trọng dầy dầy dầy kính lượng kính lượng kính lượng ống ống ống (mm) (kg/md) (mm) (kg/md) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (mm) 4 0,5 0,043 10 0,5 0,117 12 2,5 0,586 0,6 0,050 0,6 0,139 2,8 0,635 0,8 0,063 0,8 0,182 3,0 0,666 1,0 0,074 1,0 0,222 13 0,5 0,154 5 0,5 0,055 1,2 0,261 0,6 0,184 0,6 0,065 1,5 0,314 0,8 0,241 0,8 0,083 1,8 0,363 1,0 0,296 1,0 0,099 2,0 0,395 1,2 0,349 6 0,5 0,068 2,2 0,423 1,5 0,425 0,6 0,080 2,5 0,462 1,8 0,496 0,8 0,103 3,0 0,518 2,0 0,543 1,0 0,123 11 0,5 0,129 2,2 0,585 1,5 0,166 0,6 0,154 2,5 0,647 2,0 0,197 0,8 0,201 2,8 0,703 7 0,5 0,080 1,0 0,247 3,0 0,740 0,6 0,095 1,2 0,290 14 0,5 0,166 0,8 0,122 1,5 0,351 0,6 0,199 1,0 0,148 1,8 0,407 0,8 0,260 1,2 0,172 2,0 0,444 1,0 0,321 1,5 0,203 2,2 0,477 1,2 0,379 8 0,5 0,092 2,5 0,524 1,5 0,462 0,6 0,110 12 0,5 0,142 1,8 0,541 0,8 0,142 0,6 0,169 2,0 0,592 1,0 0,173 0,8 0,221 2,2 0,640 1,2 0,202 1,0 0,271 2,5 0,709 1,5 0,240 1,2 0,320 2,8 0,772 1,8 0,275 1,5 0,388 3,0 0,814 2,0 0,296 1,8 0,452 3,5 0,906 2,2 0,315 2,0 0,493 15 0,5 0,179 2,5 0,339 2,2 0,532 0,6 0,214 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Chiều Chiều Chiều Đường Trọng Đường Trọng Đường Trọng dầy dầy dầy kính lượng kính lượng kính lượng ống ống ống (mm) (kg/md) (mm) (kg/md) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (mm) 15 0,8 0,280 18 1,5 0,610 21 1,75 0,831 1,0 0,345 1,8 0,717 2,0 0,937 1,2 0,409 2,0 0,789 2,4 1,101 1,5 0,499 2,2 0,856 2,5 1,141 1,8 0,586 2,5 0,956 22 0,5 0,265 2,0 0,641 2,8 1,05 0,6 0,318 2,2 0,694 3,0 1,11 0,8 0,419 2,5 0,771 3,5 1,25 1,0 0,518 2,8 0,841 4,0 1,38 1,2 0,616 3,0 0,888 20 0,5 0,240 1,5 0,758 4,5 1,17 0,6 0,288 1,8 0,895 16 0,5 0,191 0,8 0,379 2,0 0,986 0,6 0,228 1,0 0,469 2,2 1,07 0,8 0,300 1,2 0,556 2,5 1,20 1,0 0,370 1,5 0,684 2,8 1,33 1,2 0,438 1,8 0,806 3,0 1,41 1,5 0,536 2,0 0,888 3,5 1,60 1,8 0,629 2,2 0,965 4,0 1,77 2,0 0,691 2,5 1,08 4,5 1,94 2,2 0,747 2,8 1,19 5,0 2,10 2,5 0,832 3,0 1,26 24 0,5 0,29 2,8 0,911 3,5 1,42 0,6 0,347 3,0 0,962 4,0 1,58 0,8 0,458 3,5 1,08 4,5 1,72 1,0 0,567 4,0 1,18 5,0 1,85 1,2 0,674 18 0,5 0,216 21 1,0 0,493 1,6 0,884 0,6 0,258 1,2 0,586 1,8 0,984 0,8 0,340 1,25 0,609 2,0 1,09 1,0 0,419 1,40 0,677 2,2 1,18 1,2 0,497 1,5 0,721 2,5 1,33 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Chiều Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Trọng dầy kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính lượng ống (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) (mm) (kg/md) (mm) 24 2,8 1,46 26 5,0 2,59 28 1,5 0,981 3,0 1,55 27 0,5 0,327 1,8 1,16 3,5 1,77 0,6 0,391 2,0 1,28 4,0 1,97 0,75 0,486 2,2 1,40 4,5 2,16 1,0 0,641 2,5 1,57 5,0 2,34 1,2 0,764 2,8 1,74 25 0,5 0,302 1,25 0,794 3,0 1,85 0,6 0,363 1,4 0,884 3,5 2,11 0,8 0,478 1,5 0,943 4,0 2,37 1,0 0,592 1,75 1,09 4,5 2,61 1,2 0,703 1,8 1,119 5,0 2,84 1,5 0,869 2,0 1,233 5,5 3,05 1,8 1,03 2,2 1,346 6,0 3,26 2,0 1,13 2,4 1,456 30 0,5 0,364 2,2 1,24 2,5 1,511 0,6 0,436 2,5 1,39 2,8 1,671 0,8 0,576 2,8 1,53 3,0 1,776 1,0 0,715 3,0 1,63 3,5 2,028 1,2 0,852 3,5 1,86 4,0 2,269 1,5 1,05 4,0 2,07 4,5 2,497 1,8 1,25 4,5 2,28 5,0 2,713 2,0 1,38 5,0 2,47 5,5 2,916 2,2 1,51 5,5 2,64 6,0 3,107 2,5 1,70 6,0 2,81 7,7 3,664 2,8 1,88 26 2,0 1,18 8,0 3,749 3,0 2,00 2,5 1,45 28 0,5 0,34 3,5 2,29 3,0 1,70 0,6 0,406 4,0 2,56 3,5 1,94 0,8 0,536 4,5 2,83 4,0 2,17 1,0 0,666 5,0 3,08 4,5 2,39 1,2 0,792 5,5 3,32 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) 32 0,5 0,389 40 0,5 0,487 41,5 6,0 5,253 0,6 0,466 0,6 0,585 7,0 5,956 0,8 0,615 0,8 0,774 8,0 6,609 1,0 0,764 1,0 0,962 9,0 7,213 1,2 0,910 1,2 1,15 10,0 7,768 1,5 1,13 1,5 1,42 42 1,0 1,01 1,8 1,34 1,8 1,69 1,2 1,21 36 4,0 3,16 2,0 1,87 1,5 1,50 4,5 3,50 2,2 2,05 1,8 1,78 5,0 3,82 2,5 2,31 2,0 1,97 5,5 4,14 2,8 2,56 2,2 2,16 6,0 4,44 3,0 2,74 2,5 2,44 38 0,5 0,464 3,5 3,15 2,8 2,70 0,6 0,555 4,0 3,55 3,0 2,89 0,8 0,734 4,5 3,94 3,5 3,32 1,0 0,912 5,0 4,32 4,0 3,75 1,2 1,09 5,5 4,68 4,5 4,16 1,5 1,35 6,0 5,03 5,0 4,56 1,8 1,61 41,5 1,5 1,48 5,5 4,95 2,0 1,78 1,8 1,762 6,0 5,33 2,2 1,94 2,0 1,948 7,0 6,04 2,5 2,19 2,2 2,132 8,0 6,71 2,8 2,43 2,5 2,405 9,0 7,32 3,0 2,59 2,8 2,672 10,0 7,88 3,5 2,98 3,0 2,848 44,5 1,5 1,591 4,0 3,35 3,5 3,280 1,8 1,895 4,5 3,72 4,0 3,699 2,0 2,096 5,0 4,07 4,5 4,106 4,0 3,995 5,5 4,41 5,0 4,501 4,5 4,439 6,0 4,74 5,5 4,883 5,0 4,871 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) 44,5 5,5 5,290 48 2,2 2,48 50 10,0 9,86 6,0 5,697 2,5 2,81 51 1,0 1,23 7,0 6,474 2,8 3,11 1,2 1,47 8,0 7,201 3,0 3,33 1,5 1,83 9,0 7,879 3,5 3,84 1,8 2,18 10,0 8,508 4,0 4,34 2,0 2,42 45 1,0 1,09 4,5 4,83 2,2 2,64 1,2 1,30 5,0 5,30 2,5 2,99 1,5 1,61 5,5 5,76 2,8 3,32 1,8 1,91 6,0 6,21 3,0 3,55 2,0 2,12 7,0 7,08 3,5 4,10 2,2 2,32 8,0 7,89 4,0 4,64 2,5 2,62 50 1,0 1,21 4,5 5,16 2,8 2,91 1,2 1,44 5,0 5,67 3,0 3,11 1,5 1,79 5,5 6,17 3,5 3,58 1,8 2,14 6,0 6,66 4,0 4,04 2,0 2,37 7,0 7,60 4,5 4,49 2,2 2,59 8,0 8,48 5,0 4,93 2,5 2,93 9,0 9,32 5,5 5,36 2,8 3,25 10,0 10,10 6,0 5,77 3,0 3,48 54 1,0 1,31 7,0 6,56 3,5 4,01 1,2 1,56 8,0 7,30 4,0 4,54 1,5 1,94 9,0 7,99 4,5 5,05 1,8 2,31 10,0 8,63 5,0 5,55 2,0 2,56 48 1,0 1,16 5,5 6,04 2,2 2,81 1,2 1,38 6,0 6,51 2,5 3,18 1,5 1,72 7,0 7,42 2,8 3,53 1,8 2,05 8,0 8,29 3,0 3,77 2,0 2,27 9,0 9,10 3,5 4,36 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) 54 4,0 4,93 60 1,0 1,46 63 3,5 5,13 4,5 5,49 1,2 1,74 4,0 5,81 5,0 6,04 1,5 2,16 4,5 6,49 5,5 6,58 1,8 2,58 5,0 7,14 6,0 7,10 2,0 2,86 5,5 7,77 7,0 8,11 2,2 3,13 6,0 8,41 8,0 9,08 2,5 3,55 7,0 9,67 9,0 9,99 2,8 3,94 8,0 10,8 10,0 10,9 3,0 4,22 9,0 12,0 57 1,0 1,38 3,5 4,88 10,0 13,10 1,2 1,65 4,0 5,52 63,5 1,8 2,739 1,5 2,05 4,5 6,16 2,0 3,033 1,8 2,45 5,0 6,78 2,2 3,326 2,0 2,71 5,5 7,39 2,5 3,761 2,2 2,97 6,0 7,99 2,8 4,191 2,5 3,36 7,0 9,15 3,0 4,476 2,76 3,68 8,0 10,30 3,5 5,179 2,8 3,74 9,0 11,3 4,0 5,869 3,0 4,00 10,0 12,3 4,5 6,548 3,5 4,62 12,0 14,2 5,0 7,213 4,0 5,23 14,0 15,9 5,5 7,867 4,5 5,83 63 1,0 1,53 6,0 8,508 5,0 6,41 1,2 1,83 7,0 9,754 5,5 6,99 1,5 2,27 8,0 10,95 6,0 7,55 1,8 2,71 9,0 12,096 7,0 8,63 2,0 3,01 10,0 13,194 8,0 9,68 2,2 3,30 11,0 14,242 9,0 10,70 2,5 3,72 12,0 15,24 10,0 11,6 2,8 4,15 13,0 16,19 12,0 13,3 3,0 4,44 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) 65 1,0 1,58 68 4,5 7,05 75 1,0 1,82 1,2 1,89 5,0 7,77 1,2 2,18 1,5 2,35 5,5 8,48 1,5 2,71 1,8 2,80 6,0 9,17 1,8 3,24 2,0 3,11 7,0 10,5 2,0 3,6 2,2 3,40 8,0 11,8 2,2 3,95 2,5 3,85 9,0 13,1 2,5 4,46 2,8 4,29 10,0 14,3 2,8 4,97 3,0 4,59 70 1,0 1,7 3,0 5,32 3,5 5,31 1,2 2,03 3,5 6,17 4,0 6,02 1,5 2,53 4,0 7,0 4,5 6,71 1,8 3,02 4,5 7,82 5,0 7,40 2,0 3,35 5,0 8,62 5,5 8,07 2,2 3,68 5,5 9,41 6,0 8,73 2,5 4,16 6,0 10,2 7,0 10,0 2,8 4,63 7,0 11,7 8,0 11,30 3,0 4,96 8,0 13,2 9,0 12,4 3,5 5,74 9,0 14,6 10,0 13,6 4,0 6,51 10,0 16,0 68 1,0 1,65 4,5 7,27 76 3,0 5,4 1,2 1,98 5,0 8,01 3,5 6,26 1,5 2,46 5,5 8,75 4,0 7,10 1,8 2,93 6,0 9,47 4,5 7,93 2,0 3,26 7,0 10,9 5,0 8,75 2,2 3,57 8,0 12,2 6,0 10,4 2,5 4,04 10,0 14,8 7,0 11,9 2,8 4,49 11,0 16,0 8,0 13,4 3,0 4,81 12,0 17,2 9,0 14,9 3,5 5,57 14,0 19,3 10,0 16,3 4,0 6,31 16,0 21,3 12,0 18,9 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) 76 14,0 21,4 83 12,0 21,0 89 5,5 11,326 16,0 23,67 14,0 23,8 6,0 12,281 80 1,5 2,9 18,0 28,9 7,0 14,156 1,8 3,47 85 1,5 3,08 8,0 15,981 2,0 3,84 1,8 3,69 9,0 17,756 2,2 4,22 2,0 4,09 10,00 19,483 2,5 4,78 2,2 4,48 11,0 21,16 2,8 5,32 2,5 5,08 12,0 22,787 3,0 5,69 2,8 5,66 13,0 24,366 3,5 6,60 3,0 6,06 14,0 25,895 4,0 7,49 3,5 7,04 15,0 27,374 4,5 8,37 4,0 7,98 90 1,5 3,27 5,0 9,24 4,5 8,93 1,8 3,91 5,5 10,10 5,0 9,86 2,0 4,4 6,0 10,9 5,5 10,8 2,2 4,76 7,0 12,6 6,0 11,7 2,5 5,39 8,0 14,2 7,0 13,5 2,8 6,01 9,0 15,7 8,0 15,1 3,0 6,43 10,0 17,26 9,0 16,9 3,5 7,47 83 3,5 6,86 10,0 18,5 4,0 8,47 4,0 7,79 89 2,0 4,291 4,5 9,49 4,5 8,71 2,2 4,709 5,0 10,5 5,0 9,62 2,5 5,333 5,5 11,4 5,5 10,5 2,8 5,952 6,0 12,4 6,0 11,4 3,0 6,363 7,0 14,3 7,0 13,1 3,25 6,873 8,0 16,1 8,0 14,8 3,5 7,38 9,0 18,0 9,0 16,4 4,0 8,385 10,0 19,7 10,0 18,0 4,5 9,378 11,0 19,5 5,0 10,358 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) 95 2,0 4,59 100 7,0 16,0 110 3,0 7,92 2,2 5,03 8,0 18,1 3,5 9,19 2,5 5,70 9,0 20,2 4,0 10,5 2,8 6,35 10,0 22,2 4,5 11,7 3,0 6,81 102 3,5 8,5 5,0 12,9 3,5 7,9 4,0 9,67 5,5 14,2 4,0 8,98 4,5 10,8 6,0 15,4 4,5 10,0 5,0 12 7,0 17,8 5,0 11,1 6,0 14,2 8,0 20,1 5,5 12,1 8,0 18,6 9,0 22,5 6,0 13,2 10,0 22,7 10,0 24,7 7,0 15,2 12,0 26,6 120 2 5,83 8,0 17,2 16,0 33,9 2,2 6,38 9,0 19,1 22,0 43,4 2,5 7,24 10,0 21 108 4,0 10,3 2,8 8,07 11,0 22,8 4,5 11,5 3,0 8,66 12,0 24,6 5,0 12,7 3,5 10,1 16,0 31,2 6,0 15,1 4,0 11,4 18,0 34,2 8,0 19,7 4,5 12,9 100 2,0 4,83 10 24,2 5,0 14,3 2,2 5,3 11 26,3 5,5 15,5 2,5 6,0 12 28,4 6,0 16,9 2,8 6,7 14 32,5 7,0 19,5 3,0 7,17 16 36,2 8,0 22,1 3,5 8,32 18 40 9,0 24,7 4,0 9,46 28 55,2 10,0 27,2 4,5 10,6 110 2,0 5,32 121 11 29,8 5,0 11,7 2,2 5,84 12 32,3 5,5 12,8 2,5 6,62 14 36,9 6,0 13,9 2,8 7,39 16 41,4 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) 121 20 49,8 140 9 29,1 152 7 25 22 53,7 10 32,1 8 28,4 25 59,2 11 35 9 31,7 127 4,0 12,1 14 43,5 10 35 10 28,9 18 54,2 11 38,3 16 43,8 20 59,2 12 41,4 20 52,8 28 77,3 14 47,7 25 62,9 30 81,4 16 53,7 30 71,75 146 4,25 14,9 18 59,5 133 4 12,7 4,5 15,7 159 4,5 17,2 4,5 14,3 5 17,38 5 19 5,0 15,8 5,5 19,1 5,5 20,8 5,5 17,3 6 20,7 6 22,6 6 18,8 7 24,0 7 26,2 7 21,8 8 27,22 8 29,8 8 24,7 9 30,4 9 33,3 9 27,5 10 33,5 10 36,8 10 30,3 11 36,6 11 40,1 11 33,1 12 39,7 12 43,5 12 35,8 14 45,6 14 50,1 14 41,0 16 51,3 16 56,4 16 46,2 18 56,8 18 62,6 18 51,04 20 62,2 20 68,6 20 55,7 25 74,6 28 90,5 22 60,2 30 85,8 30 95,4 25 66,6 152 4,25 15,5 168 5 20,1 140 4,5 15,0 4,5 16,4 6 24 5 16,7 5 18,1 7 27,8 6 19,8 5,5 19,9 8 31,6 8 26 6 21,6 9 35,3 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) 168 10 39 191 8,0 36,1 216 9 45,9 11 42,6 9,0 40,4 10 50,8 12 46,2 10 44,6 11 55,6 14 53,2 11 48,8 12 60,4 16 60 12 53 14 69,7 18 66,6 14 61,1 16 78,9 20 73 16 69,1 18 87,9 22 79,2 18 76,8 20 96,7 25 88,2 20 84,3 22 105,0 28 96,7 22 91,7 219 6 31,5 30 102 194 5,5 25,6 7 36,6 36 117 6,0 27,8 8 41,6 171 4,5 18,5 7,0 32,3 9 46,6 5,0 20,5 8,0 36,7 10 51,5 5,5 22,4 9,0 41,1 11 56,4 6,0 24,4 10 45,4 12 61,3 7,0 28,3 11 49,6 14 71 8,0 32,2 12 53,9 16 80,1 9,0 36,0 14 62,2 18 89,2 10,0 39,7 16 70,2 20 98,2 11,0 43,4 18 78,1 22 107 12,0 47,1 20 85,8 25 120 14,0 54,2 22 93,3 30 140 16 61,2 25 104 32 148 18 67,9 28 115 36 162 20 74,5 32 128 241 6,25 36,2 191 5,25 24 36 140 7 40,4 5,5 25,2 216 6 31,1 8 46 6,0 27,4 7 36,1 9 51,5 7,0 31,8 8 41 10 57 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) 241 11 62,4 267 24 144 299 10 71,3 12 67,8 273 7 45,9 12 84,9 14 78,4 8 52,3 14 98,4 16 88,8 9 58,6 16 112 18 99 10 64,9 20 138 20 109 11 71,1 22 150 22 119 12 77,2 25 169 24 128 14 89,0 30 199 246 7 41,3 16 101 32 211 8 46,8 18 113 318 7,5 57,4 10 58 20 125 8 61,2 11 63,7 25 153 9 68,6 12 69 28 169 10 76 18 101 30 180 11 83,3 20 111 32 190 12 90,6 22 122 36 210 14 105 25 136 292 7 49,2 16 119 36 186 8 56 18 133 267 6,5 41,8 9 62,8 20 147 7 44,9 10 69,5 22 161 8 51,1 11 76,2 24 174 9 57,3 12 82,9 26 187 10 63,4 14 96 28 200 11 69,4 16 109 30 213 12 75,5 18 122 325 8 62,5 14 87,4 20 134 9 70,1 16 99 22 146 10 77,7 18 111,0 24 159 12 92,6 20 122 26 171 14 107 22 133 299 8 57,4 16 122 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) 325 18 136 368 22 188 419 9,5 95,9 20 150 24 204 10 101 22 164 26 219 11 111 28 205 28 235 12 120 30 218 30 250 14 140 32 231 32 265 16 159 36 257 377 9 81,7 18 178 343 8 66,1 10 90,5 20 197 9 74,1 11 99,3 22 215 10 82,1 12 108 24 234 11 90,1 14 125 26 252 12 98 16 142 28 270 14 114 20 176 30 288 16 129 22 193 32 305 18 144 25 217 35 331 20 159 394 9 85,5 426 10 103 22 174 10 94,7 11 113 24 189 11 104 12 122 26 203 12 113 14 142 28 218 14 131 16 161 30 232 16 149 18 181 368 8 71 18 167 20 200 9 79,7 20 184 25 247 10 88,3 22 202 445 10 107 11 96,8 24 219 11 118 12 105 26 236 12 128 14 122 28 253 14 149 16 139 30 269 16 169 18 155 32 286 18 190 20 172 35 310 20 210 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) (mm) (mm) (kg/md) 445 22 229 470 22 243 495 30 344 24 249 24 264 32 365 26 269 26 285 35 397 28 288 28 305 521 11,5 144 30 307 30 326 12 151 32 326 32 346 527 14 177 35 354 35 375 16 202 465 12 134 495 11 131 18 226 20 219 12 143 20 250 30 322 14 166 22 274 470 10,5 119 16 189 24 298 11 124 18 212 26 321 12 136 20 234 28 345 14 157 22 257 30 368 16 179 24 279 32 391 18 201 26 301 35 425 20 222 28 322 B -9. Trọng lượng cho một ống gang miệng bát Đơn vị tính: kg/ống Số Đường kính Chiều dày Chiều dài ống Trọng lượng TT (mm) thành ống (mm) (mm) (kg/ống) 1 98 8 4000 73 2 98 9 4000 80 2 118 8 4000 87 4 118 9 4000 96 5 144 9 5000 150 6 144 10 5000 155 7 170 9 5000 174 8 170 10 5000 192 9 222 10 5000 256 10 222 11 5000 278 11 274 11 5000 352 12 274 12 5000 375 13 326 11,5 5000 434 14 326 13 5000 485 15 429 13 5000 647 16 429 14,5 5000 724 B-10. Trọng lượng cho một ống gang 2 đầu mặt bích Đơn vị tính: kg/ống Số Đường kính Chiều dày Chiều dài ống Trọng lượng TT (mm) thành ống (mm) (mm) (kg/ống) 1 98 9 3.000 62,2 2 118 9 3.000 75,1 3 144 9,5 3.000 98,5 4 170 10 3.000 122,6 5 222 11 3.000 177,5 6 222 11 4.000 230,4 7 274 12 3.000 239,7 8 274 12 4.000 311,3 9 326 13 3.000 305,5 10 326 13 4.000 398,2 11 378 14 3.000 385,0 12 378 14 4.000 501,0 13 429 14,5 3.000 458,4 14 429 14,5 4.000 595,4 15 532 16 3.000 625,2 16 532 16 4.000 813,2 17 634 17 3.000 795,0 18 634 17 4.000 1034,0 19 842 21 3.000 1331,0 C.Trọng lượng kim loại đen C-1. Thép tròn Đơn vị tính: kg/md Đường Trọng Đường kính Trọng Đường kính Trọng kính (mm) lượng (mm) lượng (mm) lượng 5 0,154 37 8,44 67 27,65 6 0,222 38 8,90 68 28,51 6,5 0,261 39 9,38 69 29,33 8 0,395 40 9,89 70 30,21 10 0,617 41 10,35 71 31,05 12 0,888 42 10,87 72 31,97 14 1,21 43 11,39 73 32,82 15 1,39 44 11,94 74 33,73 16 1,58 45 12,48 75 34,68 17 1,78 46 12,97 76 35,58 18 2,00 47 13,61 77 36,52 19 2,23 48 14,21 78 37,51 20 2,47 49 14,79 79 38,44 21 2,72 50 15,43 80 39,64 22 2,98 51 16,02 81 40,41 23 3,26 52 16,67 82 41,41 24 3,55 53 17,32 83 42,43 25 3,85 54 17,98 84 43,46 26 4,17 55 18,65 85 44,45 27 4,49 56 19,35 86 45,56 28 4,83 58 20,74 87 46,63 29 5,19 59 21,44 88 47,70 30 5,55 60 22,19 89 48,79 31 5,92 61 22,92 90 49,94 32 6,31 62 23,69 95 55,64 33 6,71 63 24,47 100 61,65 34 7,13 64 25,23 105 67,97 35 7,55 65 26,05 110 74,60 36 7,99 66 26,83 120 88,78 Trọng lượng thép tròn (tiếp theo) Đường kính Trọng Đường kính Trọng Đường kính Trọng (mm) lượng (mm) lượng (mm) lượng 125 96,33 150 138,72 180 199,76 130 104,20 160 157,83 190 222,57 140 120,78 170 178,18 200 246,62 C-2. Thép vuông Đơn vị tính: kg/md Cạnh hình Cạnh hình Cạnh hình Khối vuông Khối lượng vuông Khối lượng vuông lượng (mm) (mm) (mm) 5 0,196 28 6,15 90 63,59 6 0,283 30 7,05 95 70,85 7 0,385 32 8,04 100 78,5 8 0,502 34 9,07 105 86,55 9 0,636 36 10,17 110 94,99 10 0,785 40 12,56 120 113,04 11 0,95 42 13,85 125 122,66 12 1,13 44 15,20 130 132,67 13 1,33 45 15,90 140 153,86 14 1,54 46 16,60 150 176,63 15 1,77 48 18,09 160 200,96 16 2,01 50 19,63 170 226,87 17 2,27 53 22,05 180 254,34 18 2,54 56 24,61 190 283,39 19 2,82 60 28,26 200 314,00 20 3,14 63 31,16 210 346,2 21 3,46 65 33,17 220 379,9 22 3,80 70 38,47 240 452,2 24 4,52 75 44,16 250 490,6 25 4,91 80 50,24 26 5,30 85 56,72 C-3. Thép 6 cạnh cán nóng Đơn vị tính: kg/md Đường Đường kính Đường kính kính hình hình tròn hình tròn Khối lượng Khối lượng Khối lượng tròn nội nội tiếp nội tiếp tiếp (mm) (mm) (mm) 6 0,245 24 3,92 50 16,99 7 0,333 25 4,25 53 19,10 8 0,435 26 4,59 54 19,80 9 0,551 27 4,96 56 21,32 10 0,680 28 5,33 58 22,90 11 0,823 29 5,72 60 24,50 12 0,979 30 6,12 63 26,98 13 1,15 32 6,96 65 28,70 14 1,33 34 7,86 67 30,50 15 1,53 35 8,33 70 33,30 16 1,74 36 8,81 71 34,30 17 1,96 38 9,82 75 38,24 18 2,20 40 10,88 77 40,30 19 2,45 41 11,40 80 43,51 20 2,72 42 11,99 85 49,12 21 3,0 45 13,77 90 55,07 22 3,29 46 14,40 95 61,36 23 3,60 48 15,66 100 67,98 C-4. Trọng lượng ray Đơn vị tính: kg/md Loại ray Khối lượng Loại ray Khối lượng Loại ray Khối lượng P9 8,42 P43 44,65 OP65 83,2 P11 11,20 P50 51,51 TB60 60,14 P15 15,00 P65 64,93 TB65 64,80 P18 18,06 OPH3 54,8 TH55 55,39 P24 24,14 OP50 64,8 TH60 59,97 D - Quan hệ đơn vị đo đường kính ống Đường kính ống tính bằng fút Đường kính ống tính bằng mm Số TT (ký hiệu) (ký hiệu φ mm) 1 1/8 6 2 1/4 8 3 3/8 10 4 1/2 15 5 3/4 20 6 1 25 7 1 1/4 32 8 1 1/2 40 9 2 50 10 2 1/2 65 11 3 80 12 4 100 13 5 125 14 6 150

II - PHỤ LỤC PHÂN LOẠI GỖ. Số Tên địa Tên gỗ Tên khoa học TT phương Nhóm I 1 Bàng Lang cườm Lagerstroemia angustifolia Pierre 2 Cẩm lai Dalbergia Oliverii Gamble 3 Cẩm lai Bà Rịa Dalbergia bariensis Pierre 4 Cẩm lai Đồng Nai Dalbergia dongnaiensis Pierre 5 Cẩm liên Pantacme siamensis Kurz Cà gần 6 Cẩm thị Diospyros siamensis Warb 7 Dáng hương Pterocarpus pedatus Pierre 8 Dáng hương căm-bốt Pterocarpus cambodianus Pierre 9 Dáng hương mắt chim Pterocarpus indicus Willd 10 Dáng hương quả lớn Pterocarpus macrocarpus Kurz 11 Du sam Keteleeria davidiana Bertris Beissn Ngô tùng 12 Du sam Cao Bằng Keteleeria calcaria Ching 13 Gõ đỏ Pahudia cochinchinensis Hồ bì Pierre Cà te 14 Gụ Sindora maritima Pierre 15 Gụ mật Sindora cochinchinensis Baill Gỗ mật 16 Gụ lau Sindora tonkinensis A.Chev Gỗ lau 17 Hoàng đàn Cupressus funebris Endl 18 Huệ mộc Dalbergia sp 19 Huỳnh đường Disoxylon loureiri Pierre 20 Hương tía Pterocarpus sp 21 Lát hoa Chukrasia tabularis A.Juss 22 Lát da đồng Chukrasia sp 23 Lát chun Chukrasia sp 24 Lát xanh Chukrasia var. quadrivalvis Pell 25 Lát lông Chukrasia var.velutina King 26 Mạy lay Sideroxylon eburneum A.Chev. 27 Mun sừng Diospyros mun H.Lec 28 Mun sọc Diospyros sp 29 Muồng đen Cassia siamea lamk 30 Pơ mu Fokienia hodginsii A.Henry et thomas 31 Sa mu dầu Cunninghamia konishii Hayata 32 Sơn huyết Melanorrhoea laccifera Pierre 33 Sưa Dalbergia tonkinensis Prain 34 Thông ré Ducampopinus krempfii H.Lec 35 Thông tre Podocarpus neriifolius D.Don

phân loại gỗ - Nhóm I (tiếp theo). Số Tên địa Tên gỗ Tên khoa học TT phương 36 Trai (Nam Bộ) Fugraea fragrans Roxb. 37 Trắc Nam Bộ Dalbergia cochinchinensis Pierre 38 Trắc đen Dalbergia nigra Allen 39 Trắc căm bốt Dalbergia cambodiana Pierre 40 Trầm hương Aquilaria Agallocha Roxb. 41 Trắc vàng Dalbergia fusca Pierre Nhóm II 1 Cẩm xe Xylia dolabriformis Benth. 2 Da đá Xylia kerrii Craib et Hutchin 3 Dầu đen Dipterocarpus sp 4 Đinh Markhamia stipulata Seem 5 Đinh gan gà Markhamia sp. 6 Đinh khét Radermachera alata P.Dop 7 Đinh mật Spuchodeopsis collignonii P.Dop 8 Đinh thối Hexaneurocarpon brilletii P.Dop 9 Đinh vàng Haplophragma serratum P.Dop 10 Đinh vàng Hòa Bình Haplophragma hoabiensis P.Dop 11 Đinh xanh Radermachera brilletii P.Dop 12 Lim xanh Erythrophloeum fordii Oliv. 13 Nghiến Parapentace tonkinensis Gagnep Kiêng 14 Kiền kiền Hopea pierrei Hance (Phía Nam) 15 Săng đào Hopea ferrea Pierre 16 Sao xanh Homalium caryophyllaceum Benth. Nạp ốc 17 Sến mật Fassia pasquieri H.Lec 18 Sến cát Fosree cochinchinensis Pierre 19 Sến trắng 20 Táu mật Vatica tonkinensis A.chev. 21 Táu núi Vatica thorelii Pierre 22 Táu nước Vatica philastreama Pierre 23 Táu mắt quỷ Hopea sp 24 Trai ly Garcimia fagraceides A.Chev 25 Xoay Dialium cochinchinensis Pierre Nai sai mét 26 Vắp Mesua ferrea Linn Dõi Nhóm III 1 Bàng lang nước Lagerstroemia flos-reginae Retz 2 Bàng lang tía Lagerstroemia loudoni Taijm 3 Bình linh Vitex pubescens Vahl.

phân loại gỗ - Nhóm III (tiếp theo). Số Tên địa Tên gỗ Tên khoa học TT phương 4 Cà chắc Shorea Obtusa Wall Cà chí 5 Cà ổi Castanopsis indica A.DC. 6 Chai Shorea vulgaris Pierre 7 Chò chỉ Parashorea stellata Kury. 8 Chò chai Shorea thorelii Pierre 9 Chua khét Chukrasia sp 10 Chự Litsea longipes Meissn Dự 11 Chiêu liêu xanh Terminalia chebula Retz 12 Dâu vàng 13 Huỳnh Heritiera cochinchinensis Kost Huẩn 14 Lát khét Chukrasia sp 15 Lau táu Vatica dyeri King 16 Loại thụ Pterocarpus sp 17 Re mit Actinodaphne sinensis Benth 18 Săng lẻ Lagerstroemia tomentosa Presl 19 Sao đen Tepana odorata Roxb Sao lá to 20 Sao hải nam Hopea hainanensis Merr et Chun (Kiền kiền Nghệ Tĩnh) 21 Tếch Tectona grandis Linn Gia tỵ 22 Trường mật Paviesia anamonsis 23 Trường chua Nephelium chryseum 24 Vên vên vàng Shorea hypochra Hance Dên Dên Nhóm IV 1 Bời lời Litsea laucilimba 2 Bời lời vàng Litsea Vang H.Lec. 3 Cà duối Cyanodaphne cuneata Bl. 4 Chặc khế Disoxylon translucidum Pierre 5 Chau chau Elacorarpus tomentosus DC Côm lông 6 Dầu mít Dipterocarpus artocarpifolius Pierre 7 Dầu lông Dipterocarpus sp 8 Dầu song nàng Dipterocarpus dyeri Pierre 9 Dầu trà beng Dipterocarpus obtusifolius Teysm 10 Gội nếp Aglaia gigantea Pellegrin 11 Gội trung bộ Aglaia annamensis Pellegrin Aphanamixis polystachya 12 Gội dầu J.V.Parker 13 Giổi Talauma giổi A.Chev. 14 Hà nu Ixonanthes cochinchinensis Pierre Hoàng 15 Hồng tùng Darydium pierrei Hickel đàn gia

phân loại gỗ - Nhóm IV (tiếp theo). Số Tên địa Tên gỗ Tên khoa học TT phương 16 Kim giao Podocarpus Wallichianus Presl. 17 Kháo tía Machilus odoratissima Nees. Re vàng 18 Kháo dầu Nothophoebe sp. 19 Long não Cinamomum camphora Nees Dạ hương 20 Mít Artocarpus integrifolia Linn 21 Mỡ Manglietia glauca Anet. 22 Re hương Cinamomum parthenoxylon Meissn. 23 Re xanh Cinamomum tonkinensis Pitard Nhè xanh 24 Re đỏ Cinamomum tetragonum A.Chev. 25 Re gừng Litsea annanensis H.Lec. 26 Sến bo bo Shorea hypochra Hance 27 Sến đỏ Shorea harmandi Pierre 28 Sụ Phoebe cuneata Bl. 29 So đo công Brownlowia denysiana Pierre Lo bò 30 Thông ba lá Pinus khasya Royle Ngô 3 lá 31 Thông nàng Podocarpus imbricatus Bl Bạch tùng 32 Vàng tâm Manglietia fordiana Oliv. Madiuca elliptica (Pierre ex Dubard) 33 Viết H.J.Lam. 34 Vên vên Anisoptera cochinchinensis Pierre Nhóm V 1 Bản xe Albizzia lucida Benth. 2 Bời lời giấy Litsea polyantha Juss. 3 Ca bu Pleurostylla opposita Merr. et Mat. 4 Chò lông Dipterocarpus pilosus Roxb. 5 Chò xanh Terminalia myriocarpa Henrila 6 Chò xót Schima crenata Korth. 7 Chôm chôm Nephelium bassacense Pierre 8 Chùm bao Hydnocarpus anthelminthica Pierre 9 Cồng tía Callophyllum saigonensis Pierre 10 Cồng trắng Callophyllum dryobalanoides Pierre 11 Cồng chìm Callophyllum sp. 12 Dải ngựa Swietenia mahogani Jaco. 13 Dầu Dipterocarpus sp. 14 Dầu rái Dipterocarpus alatus Roxb. 15 Dầu chai Dipterocarpus intricatus Dyer 16 Dầu đỏ Dipterocarpus duperreanus Pierre 17 Dầu nước Dipterocarpus jourdanii Pierre 18 Dầu sơn Dipterocarpus tuberculata Roxb.

phân loại gỗ - Nhóm V (tiếp theo). Số Tên địa Tên gỗ Tên khoa học TT phương 19 Giẻ gai Castanopsis tonkinensis Seen 20 Giẻ gai hạt nhỏ Castanopsis chinensis Hance 21 Giẻ thơm Quercus sp. 22 Giẻ cau Quercus platycalyx Hickel et camus 23 Giẻ cuống Quercus chrysocalyx Hickel et camus 24 Giẻ đen Castanopsis sp. 25 Giẻ đỏ Lithocarpus ducampii Hickel et A.camus 26 Giẻ mỡ gà Castanopsis echidnocarpa A.DC. Lithocarpus pseudosundaica 27 Giẻ xanh (Kickel et A.Camus) Camus 28 Giẻ sồi Lithocarpus tubulosa Camus Sồi vàng 29 Giẻ đề xi Castanopsis brevispinula Hickel et camus 30 Gội tẻ Aglaia sp. Gội gác 31 Hoàng linh Peltophorum dasyrachis Kyrz 32 Kháo mật Cinamomum sp. 33 Ké Nephelium sp. Khé 34 Kè đuôi dông Makhamia cauda-felina Craib. 35 Kẹn Aesculus chinensis Bunge 36 Lim vang Peltophorum tonkinensis Pierre Lim xẹt 37 Lõi thọ Gmelina arborea Roxb. Muồng 38 Muồng Cassia sp. cánh dán 39 Muồng gân Cassia sp. 40 Mò gỗ Cryptocarya obtusifolia Merr 41 Mạ sưa Helicia cochinchinensis Lour 42 Nang Alangium ridley king 43 Nhãn rừng Néphélium sp. 44 Phi lao Casuarina equisetifolia Forst. Dương liễu 45 Re bàu Cinamomum botusifolium Nees 46 Sa mộc Cunninghamia chinensis R.Br 47 Sau sau Liquidambar formosana hance Táu hậu 48 Săng táu 49 Săng đá Xanthophyllum colubrinum Gagnep. 50 Săng trắng Lophopetalum duperreanum Pierre 51 Sồi đá Lithocarpus cornea Rehd Sồi ghè 52 Sếu Celtis australis persoon Áp ảnh 53 Thành ngạnh Cratoxylon formosum B.et H. 54 Tràm sừng Eugenia chanlos Gagnep. 55 Tràm tía Sysygium sp. 56 Thích Acer decandrum Nerrill Thích 10

phân loại gỗ - Nhóm V (tiếp theo). Số Tên địa Tên gỗ Tên khoa học TT phương 57 Thiều rừng Néphelium lappaceum Linh Vải thiều 58 Thông đuôi ngựa Pinusmassonisca Lambert Thông tầu 59 Thông nhựa Pinusmerkusii J et Viers Thông ta 60 Tô hạp điện biên Altmgia takhtadinanii V.T.Thái 61 Vải guốc Mischocarpus sp. 62 Vàng kiêng Nauclea purpurea Roxb. 63 Vừng Careya sphaerica Roxb. 64 Xà cừ Khaya senegalensis A.Juss 65 Xoài Mangifera indica Linn. Nhóm VI 1 Ba khía Cophepetalum wallichi Kurz 2 Bạch đàn chanh Eucalyptus citriodora Bailey 3 Bạch đàn đỏ Eucalyptus robusta Sm. 4 Bạch đàn liễu Eucalyptus tereticornis Sm. 5 Bạch đàn trắng Eucalyptus camaldulensis Deh. 6 Bứa lá thuôn Garcinia oblorgifolia Champ. 7 Bứa nhà Garcinia loureiri Pierre 8 Bứa núi Garcinia Oliveri Pierre 9 Bồ kết giả Albizzia lebbeckoides Benth. 10 Cáng lò Betula alnoides Halmilton 11 Cầy Ivringia malayana Oliver Kơ-nia 12 Chẹo tía Engelhardtia chrysolepis Hance 13 Chiêu liêu Terminalia chebula Roxb. 14 Chò nếp 15 Chò nâu Dipterocarpus tonkinensis A.Chev. 16 Chò nhai Anogeissus acuminata Wall râm 17 Chò ổi Platanus Kerrii Chò nước 18 Da Cerlops divers 19 Đước Rhizophora conjugata Linh. 20 Hậu phát Cinamomum iners Reinw Quế lợn 21 Kháo chuông Actinodaphne sp. 22 Kháo Symplocos ferruginea 23 Kháo thối Machilus sp. 24 Kháo vàng Machilus bonii H.Lec. 25 Khế Averrhoa carambola Linn. 26 Lòng mang Pterospermum diversifolium Blume 27 Mang kiêng Pterospermum truncatolobatum Gagnep. 28 Mã nhâm 29 Mã tiền Strychosos nux - Vomica Linn.

phân loại gỗ - Nhóm VI (tiếp theo). Số Tên địa Tên gỗ Tên khoa học TT phương 30 Máu chớ Knemaconferta var tonkinensis Warbg. Huyết muông 31 Mận rừng Pranus triflora 32 Mắm Avicenia officinalis Linn. 33 Mắc niễng Eberhardtia tonkinensis H. Lec. 34 Mít nài Artocarpus asperula Gagret. 35 Mù u Callophyllum inophyllum Linn. 36 Muỗm Mangifera foetida Lour. 37 Nhọ nồi Diospyros erientha champ Nho nghẹ 38 Nhội Bischofia trifolia Bl. Lội 39 Nọng heo Holoptelea integrifolia Pl. Chàm ổi. Hôi 40 Phay Duabanga sonneratioides Ham. 41 Quao Doliohandrone rheedii Seen. 42 Quế Cinamomum cassia Bl. 43 Quế xây lan Cinamomum Zeylacicum Nees. 44 Ràng ràng đá Ormosia pinnata 45 Ràng ràng mít Ormosia balansae Drake 46 Ràng ràng mật Ormosia sp 47 Ràng ràng tía Ormosia sp. 48 Re Cinamomum albiflorum Nees. 49 Sâng Sapindus oocarpus Radlk. 50 Sấu Dracontomelum duperreanum Pierre 51 Sấu tía Sandorium indicum Cav. 52 Sồi Castanopsis fissa Rehd et Wils 53 Sồi phăng Quercus resinifera A.Chev. Giẻ phảng 54 Sồi vàng mép Castanopsis sp 55 Săng bóp Ehretia acuminata R.Br. Lá ráp 56 Trám hồng Canarium sp. Cà na 57 Tràm Melaleuca leucadendron Linn. 58 Thôi ba Alangium Chinensis Harms. 59 Thôi chanh Evodia meliaefolia Benth. 60 Thị rừng Diospyros rubra H.Lec. 61 Trín Schima Wallichii Choisy 62 Vẩy ốc Dalbengia sp. 63 Vàng rè Machilus trijuga Vàng danh 64 Vối thuốc Schima superba Gard et Champ. 65 Vù hương Cinamomum balansae H.Lec Gù hương 66 Xoan ta Melia azedarach Linn. 67 Xoan nhừ Spondias mangifera Wied. 68 Xoan đào Pygeum arboreum Endl. et Kurz

phân loại gỗ - Nhóm VI (tiếp theo). Số Tên gỗ Tên khoa học Tên địa phương TT 69 Xoan mộc Toona febrifuga Roen 70 Xương cá Canthium didynum Roxb. Nhóm VII 1 Cao su Hevea brasiliensis Pohl 2 Cả lồ Caryodapnnopsis tonkinensis 3 Cám Parinarium aunamensis Hance 4 Choai Terminalia bellirica roxb Bàng nhút 5 Chân chim Vitex parviflora Juss 6 Côm lá bạc Elaeocarpus nitentifolius Merr 7 Côm tầng Elaeocarpus dubius A.D.C 8 Dung nam Symplocos cochinchinensis Moore 9 Gáo vàng Adina sessifolia Hook Castanopsis lecomtei Hickel et 10 Giẻ bộp Camus 11 Giẻ trắng Quercus poilanei Hickel et Camus 12 Hồng rừng Diospyros Kaki Linn 13 Hoàng mang lá to Pterospermum lancaefolium Roxb Bồ quân, mùng 14 Hồng quân Flacourtia cataphracta Roxb quân 15 Lành ngạnh hôi Cratoxylon ligustrinum Bl Thành ngạnh hôi 16 Lọng bàng Dillenia heterosepala Finetet Gagnep 17 Lõi khoai 18 Me Tamarindus indica Linn Chua me 19 Mý Lysidica rhodostegia Hance 20 Mã Vitex glabrata R. Br 21 Mò cua Alstonia scholaris R.Br Mù cua, sữa 22 Ngát Gironniera subaequelis Planch 23 Phay vi Sarcocephalus orientalis Merr 24 Phổi bò Meliosma angustifolia Merr 25 Rù rì Calophyllum balansae Pitard 26 Răng vi Carallia sp 27 Săng máu Horfieldia amygdalina Warbg 28 Sảng Sterculia lanceolata Cavan Săng vè 29 Sâng mây 30 Sở bà Dillenia pantagyna Roxb 31 Sổ con quay Dillenia turbinata Gagnep Lithocarpus fissus Ocsted 32 Sồi bộp Var. tonlinensis H. et C Pasania hemiphaerica Hicket et 33 Sồi trắng Camus 34 Sui Antiaris toxicaria Lesch

phân loại gỗ - Nhóm VII (tiếp theo). Số Tên gỗ Tên khoa học Tên địa phương TT 35 Trám đen Canarium nigrum Engl 36 Trám trắng Canarium albrun Racusch 37 Táu muối Vatica fleuxyana tardieu 38 Thung Tetrameles nudiflora R. Br. 39 Tai nghé Hymenodictyon excelsum Wall Tai trâu 40 Thừng mực Wrightia annamensis 41 Thàn mát Millettia ichthyochtona Drake 42 Thầu tấu Aporosa microcalyx Hassh 43 Ưởi Storeulia lychnophlora Hance 44 Vang trứng Endospermum sinensis Benth 45 Vàng anh Saraca divers Hoàng anh 46 Xoan tây Delonix regia Phượng vĩ Nhóm VIII 1 Ba bét Mallotus cochinchinensis Lour 2 Ba soi Macaranga denticulata Muell-Arg 3 Bay thưa Sterculia thorelii Pierre 4 Bồ đề Styrax tonkinensis Pierre 5 Bồ hòn Sapindus mukorossi Gaertn 6 Bồ kết Gleditschia sinensis. Lam 7 Bông bạc Vernomia arborea Ham. 8 Bộp Ficus Championi Đa xanh 9 Bo Sterculia colorata Roxb 10 Bung bí Capparis grands 11 Chay Artocarpus tonkinensis A.Chev 12 Cóc Spondiaspinnata Kurz 13 Cơi Pterocarya tonkinensis Dode 14 Dâu da bắc Allospondias tonkinensis 15 Dâu da xoan Allospondias lakonensis Stapf 16 Dung giấy Symplocos laurina Wall Dung 17 Dàng Scheffera octophylla Hams 18 Duối rừng Coclodiscus musicatus 19 Đề Ficus religiosa Linn. 20 Đỏ ngọn Cratoxylon prunifolium Kurz. 21 Gáo Adina polycephala Benth 22 Gạo Bombax malabaricum D.C 23 Gòn Eriodendron anfractuosum D.C Bông gòn 24 Gioi Eugenia jambos Linn Roi, đào tiên 25 Hu Mallotus apelta Muell. Arg Thung 26 Hu lông Mallotus barbatus Muell. Arg

phân loại gỗ - Nhóm VIII (tiếp theo). Số Tên gỗ Tên khoa học Tên địa phương TT 27 Hu đay Trema orientalis Bl. 28 Lai rừng Aluerites moluccana Willd 29 Lai Alcurites fordii Hemsl 30 Lôi Crypeteronia paniculata Pithecolobium clyperia var 31 Mán đĩa acumianata Gagnep 32 Mán đĩa trâu Pithecolobium lucidum benth 33 Mốp Alstonia spathulata Blume 34 Muồng trắng Zenia insignis chun 35 Muồng gai Cassia arabica Muống mít 36 Nóng Sideroxylon sp 37 Núc nắc Oroxylum indicum Vent 38 Ngọc lan tây Cananga odorata Hook et Thor 39 Sung Ficus racemosa 40 Sồi bấc Sapium discolor Muell-Arg 41 So đũa Sesbania paludosa 42 Sang nước Heynea trijuga Roxb 43 Thanh thất Ailanthus malabarica D.C 44 Trẩu Aleurites montara willd. 45 Tung trắng Heteropanax fragans Hem. 46 Trôm Sterculia sp 47 Vông Erythrina indica Lam.

Mục L ỤC

DỤNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG. Phần 2: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG

Chương I ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG

CÔNG TÁC BÊ TÔNG. Định mức cấp phối vật liệu vữa bê tông 11.10000 Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông 11.11000 Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB 30 11.12000 Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PC 40 & PCB 40 11.13000 Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB 40 và xỉ hạt lò cao nghiền mịn S95 Định mức cấp phối vật liệu vữa bê tông khác 11.21000 Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa bê tông đặc biệt Định mức cấp phối vật liệu công tác làm đường Định mức vật liệu công tác ván khuôn cây chống cho công tác bê tông 11.30000 Định mức vật liệu ván khuôn bê tông đổ tại chỗ 11.31000 Định mức vật liệu ván khuôn gỗ 11.32000 Định mức vật liệu ván khuôn kim loại 11.33000 Định mức vật liệu ván khuôn bằng ván ép định hình 11.34000 Định mức vật liệu ván khuôn bằng ván ép phủ phim 11.35000 Định mức vật liệu ván khuôn bằng nhựa 11.40000 Định mức vật liệu công tác ván khuôn bê tông đúc sẵn 11.50000 Định mức vật liệu làm sàn để vật liệu, cầu công tác 11.51000 Định mức vật liệu làm sàn để vật liệu 11.52000 Định mức vật liệu làm cầu công tác Mã hiệu Nội dung Trang

Chương II ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG

CÔNG TÁC XÂY, TRÁT VÀ HOÀN THIỆN. 12.10000 Định mức cấp phối vật liệu cho các loại vữa xây, trát 12.10100 Định mức cấp phối vữa xây trát sử dụng xi măng PCB30 12.10200 Định mức cấp phối vữa xây trát sử dụng xi măng PCB40 12.10300 Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xây, trát đặc biệt 12.10400 Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xây, trát bê tông nhẹ Định mức vật liệu dùng để xây 12.21000 Xây các kết cấu bằng gạch đất sét nung 12.21100 Xây các kết cấu bằng gạch (6,5x10,5x22) 12.21200 Xây các kết cấu bằng gạch (5x10x20); (4x8x19); (4,5x9x19) 12.21300 Xây các kết cấu bằng gạch ống (8x8x19); (9x9x19) 12.21400 Xây các kết cấu bằng gạch rỗng (8,5x13x22); (10x13,5x22); (10x15x25) 12.21500 Xây tường bằng gạch thông gió 12.22000 Xây các kết cấu bằng gạch bê tông 12.22100 Xây tường bằng gạch bê tông 12.23000 Xây các kết cấu bằng gạch Silicát 12.24000 Xây các kết cấu bằng gạch chịu lửa 12.25000 Xây các kết cấu bằng đá 12.25100 Xây các kết cấu bằng đá hộc 12.25200 Xây các kết cấu bằng đá đẽo 12.25300 Xây các kết cấu bằng đá ong 12.25400 Xây các kết cấu bằng đá xanh miếng hình đa giác 12.25500 Xây các kết cấu bằng đá chẻ Định mức vật liệu các công tác hoàn thiện 12.31000 Định mức vật liệu công tác trát, láng 12.31100 Trát tường bằng vữa thông thường Mã hiệu Nội dung Trang 12.31200 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang 12.31300 Trát trụ xà, dầm, giằng, trần, sênô, mái hắt, lam ngang 12.31400 Trát các kết cấu khác 12.31500 Trát tường xây bằng gạch ACC vữa bê tông nhẹ 12.31600 Láng bề mặt các kết cấu 12.32000 Định mức vật liệu công tác lát, ốp 12.32100 Lát gạch bề mặt các kết cấu 12.32200 Lát đá bề mặt các kết cấu 12.32300 Lát, ốp bề mặt các kết cấu bằng vật liệu cách nhiệt 12.32400 Ốp gạch lên bề mặt các kết cấu 12.32500 Ốp đá bề mặt các kết cấu 12.32600 Ốp, dán bề mặt các kết cấu bằng các loại vật liệu khác 12.33000 Định mức vật liệu công tác làm sàn, trần, vách ngăn, lợp mái, xây bờ nóc, bờ chảy 12.33100 Định mức vật liệu công tác làm sàn 12.33200 Định mức vật liệu công tác làm trần 12.33300 Định mức vật liệu công tác làm vách ngăn 12.33400 Định mức vật liệu dùng để lợp mái 12.33500 Định mức vật liệu dùng để xây bờ nóc, bờ chảy 12.34000 Định mức vật liệu công tác quét vôi, sơn bả 12.34100 Định mức vật liệu công tác quét vôi 12.34200 Định mức vật liệu công tác bả 12.34300 Định mức vật liệu sơn bề mặt kết cấu công trình 12.34400 Định mức vật liệu sơn bề mặt gỗ 12.34500 Định mức vật liệu dùng để sơn bề mặt kim loại 12.34600 Định mức vật liệu công tác sơn khác Mã hiệu Nội dung Trang

Chương III ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG

CÔNG TÁC LÀM GIÀN GIÁO. 13.10000 Định mức vật liệu làm giàn giáo tre 13.11000 Định mức vật liệu làm giàn giáo tre trong công tác xây tường và kết cấu tương tự khác 13.12000 Định mức vật liệu làm giàn giáo trát, giàn giáo đóng cọc cừ

Chương IV ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG

CÔNG TÁC GIA CÔNG KẾT CẤU GỖ. 14.00000 Định mức vật liệu gia công vi kèo, giằng vì kèo và các kết cấu gỗ khác 14.10000 Định mức vật liệu gia công vì kèo 14.20000 Định mức vật liệu gia công giằng vì kèo và các kết cấu gỗ khác 14.21000 Định mức gia công giằng vì kèo gỗ 14.22000 Định mức gia công giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng 14.23000 Định mức gia công giằng vì kèo sắt tròn 14.24000 Định mức gia công xà gồ, cầu phong gỗ 14.25000 Định mức gia công dầm gỗ 14.26000 Định mức gia công các kết cấu gỗ mặt cầu

Chương V ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU ĐỂ GIA

CÔNG KIM LOẠI VÀ GIA CÔNG KẾT CẤU KIM LOẠI. 15.10000 Định mức vật liệu công tác gia công kim loại 15.11000 Định mức vật liệu công tác hàn 15.11100 Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, đầu thép hàn không có góc vát 15.11200 Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, đầu thép hàn có góc vát hình chữ Y, V với góc vát 600 15.11300 Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, một đầu thép cắt vát góc 450 15.11400 Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, hai đầu thép hàn cắt vát hình chữ X với góc vát 600 15.11500 Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, một đầu thép hàn có góc vát hình chữ K với góc vát 450 Mã hiệu Nội dung Trang 15.11600 Hàn điện hồ quang, hàn ghép chồng, chữ T, hàn góc không có góc vát 15.11700 Hàn hơi 15.12000 Định mức vật liệu công tác cắt kim loại 15.12100 Cắt thép tấm 15.12200 Cắt thép góc 15.12300 Cắt thép hình U (lòng máng) 15.12400 Cắt thép hình I 15.12500 Cắt thép vuông 15.12600 Cắt thép tròn 15.12700 Cắt các chi tiết bằng thép có chiều dày ≤ 10mm 15.12800 Cắt mũ đinh tán và bu lông 15.12900 Hơ nắn kết cấu thép bằng hơi ôxy và đất đèn 15.13000 Hàn, buộc cốt thép, sản xuất chi tiết chôn ngầm trong bê tông 15.13100 Sản xuất chi tiết chôn ngầm trong bê tông 15.20000 Định mức vật liệu dùng để sản xuất vì kèo thép 15.21000 Định mức vật liệu gia công vì kèo thép 15.22000 Định mức vật liệu gia công cột thép 15.23000 Định mức vật liệu gia công giằng mái, xà gồ

Chương VI ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG

CÔNG TÁC BẢO ÔN. 16.10000 Định mức vật liệu dùng để bảo ôn 16.20000 Định mức vật liệu dùng để cách nhiệt bề mặt nóng 16.30000 Định mức vật liệu dùng để bọc cách nhiệt chống gỉ 1m ống dẫn gaz 16.31000 Dạng bọc cách nhiệt bình thường 16.32000 Dạng bọc cách nhiệt có gia cố 16.33000 Dạng bọc cách nhiệt gia cố nhiều Mã hiệu Nội dung Trang 16.40000 Định mức vật liệu dùng để cách nhiệt hơi nước 16.41000 Định mức vật liệu dùng để bọc cách nhiệt bề mặt bê tông cốt thép bằng vật liệu cuộn 16.42000 Định mức vật liệu dùng để bọc cách thủy nhiệt bằng vật liệu cuộn trong phòng vệ sinh 16.51000 Định mức vật liệu bảo ôn bằng Striropho tấm 16.60000 Định mức vật liệu bảo ôn cách nhiệt đường ống 16.70000 Định mức vật liệu bảo ôn cách nhiệt thiết bị bằng bông khoáng 16.80000 Định mức vật liệu dùng để sơn đường ống 16.90000 Định mức vật liệu dùng làm lớp gia cố khi bảo ôn ống gió và cấu kiện có mặt phẳng, mặt cong lớn

Chương VII ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU CHO

MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC. 17.10000 Định mức vật liệu công tác chống thấm, chống ẩm 17.20000 Định mức vật liệu dùng làm khớp nối, khe co giãn Phần 3: ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU 21.1000 Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công 21.2000 Định mức hao hụt vữa bê tông 21.3000 Định mức hao hụt vật liệu khâu trung chuyển 21.4000 Định mức hao hụt vật liệu khâu gia công 21.5000 Định mức hao hụt vật liệu trong khâu vận chuyển ngoài công trình và bảo quản tại kho

Phụ lục trọng lượng đơn vị vật liệu. Nhóm vật liệu không kim loại Nhóm vật liệu kim loại Quan hệ đơn vị đo đường kính ống

phân loại gỗ.

Lên đầu trang