Central bodiesHead of state
Chủ tịch nước
Facts about the body
- Posts
- 2 posts
Not yet recorded Sub-bodies · Other names · Official abbreviations · Founding basis · Functions and tasks · Territory · Official site
Documents of the body
Choose a year to filter. The figures are the same as in the table below.
Show the figures by year and kind
| Year | Quyết định | Sắc lệnh | Lệnh | Luật | Nghị quyết | Pháp lệnh | Other kinds | Total |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 29 | 29 | ||||||
| 2025 | 90 | 94 | 184 | |||||
| 2024 | 183 | 32 | 215 | |||||
| 2023 | 167 | 17 | 184 | |||||
| 2022 | 87 | 13 | 100 | |||||
| 2021 | 163 | 3 | 166 | |||||
| 2020 | 171 | 18 | 189 | |||||
| 2019 | 189 | 18 | 207 | |||||
| 2018 | 215 | 17 | 232 | |||||
| 2017 | 218 | 18 | 236 | |||||
| 2016 | 189 | 189 | ||||||
| 2015 | 182 | 182 | ||||||
| 2014 | 128 | 3 | 1 | 132 | ||||
| 2013 | 175 | 1 | 176 | |||||
| 2012 | 132 | 23 | 14 | 4 | 3 | 176 | ||
| 2011 | 141 | 14 | 8 | 1 | 1 | 165 | ||
| 2010 | 21 | 21 | 10 | 1 | 53 | |||
| 2009 | 18 | 19 | 37 | |||||
| 2008 | 1 | 12 | 13 | |||||
| 2007 | 1 | 1 | ||||||
| 2006 | 1 | 1 | 2 | |||||
| 2005 | 3 | 5 | 8 | |||||
| 2004 | 1 | 7 | 8 | |||||
| 2003 | 2 | 16 | 18 | |||||
| 2002 | 3 | 1 | 4 | |||||
| 2001 | 1 | 1 | 2 | |||||
| 2000 | 1 | 1 | 2 | |||||
| 1999 | 1 | 1 | 2 | 4 | ||||
| 1998 | 1 | 1 | 1 | 3 | ||||
| 1995 | 3 | 3 | ||||||
| 1994 | 4 | 7 | 2 | 13 | ||||
| 1993 | 8 | 11 | 19 | |||||
| 1978 | 1 | 1 | ||||||
| 1959 | 9 | 9 | ||||||
| 1958 | 17 | 17 | ||||||
| 1957 | 30 | 4 | 34 | |||||
| 1956 | 13 | 13 | ||||||
| 1955 | 13 | 13 | ||||||
| 1954 | 3 | 3 | ||||||
| 1953 | 24 | 24 | ||||||
| 1952 | 25 | 25 | ||||||
| 1951 | 51 | 51 | ||||||
| 1950 | 154 | 154 | ||||||
| 1949 | 103 | 103 | ||||||
| 1948 | 119 | 119 | ||||||
| 1947 | 100 | 100 | ||||||
| 1946 | 215 | 215 | ||||||
| 1945 | 80 | 80 |
13 documents
-
Sắc lệnh sửa đổi Quốc kỳ và Quốc ca
Chủ tịch nướcNo longer in force
-
Sắc lệnh thăng cấp thiếu tướng cho đại tá Phan Trọng Tuệ
Chủ tịch nướcStatus unknown
-
Sắc lệnh chỉ định các ông vào uỷ viên UBHC tỉnh Lạng sơn, uỷ viên UBHC liên khu 3
Chủ tịch nướcStatus unknownText missing
-
Sắc lệnh chỉ định các ông vào uỷ ban Hành chính thành phố Hải phòng
Chủ tịch nướcNo longer in force
-
Sắc lệnh bổ nhiệm một số đồng chí vào Bộ quốc phòng tổng tư lệnh
Chủ tịch nướcStatus unknown
-
Về điều chỉnh địa giới 2 tỉnh Lào cai và Yên bái
Chủ tịch nướcStatus unknown
-
Sắc lệnh chỉ định các ông vào UBKC khu Hồng Quảng
Chủ tịch nướcStatus unknown
-
Về chính sách dân tộc của Chính phủ
Chủ tịch nướcStatus unknown
-
Sắc lệnh chỉ định các ông vào Uỷ ban quân chính Hải phòng
Chủ tịch nướcStatus unknown
-
Sắc lệnh chỉ định các cán bộ vào uỷ viên UBHC liên khu 4
Chủ tịch nướcStatus unknownText missing
-
Sắc lệnh ban hành quy định thành lập Khu tự trị Thái Mèo
Chủ tịch nướcStatus unknown
-
Sắc lệnh sửa đổi Điều 3, 4 Sắc lệnh số 150-SL ngày 12-4-1953 thành lập các toà án nhân dân đặc biệt ở những nơi phát động quần chúng
Chủ tịch nướcNo longer in force
-
Sắc lệnh sát nhập khu Tả ngạn vào Liên khu 3, thành lập khu Hồng quảng, sửa đổi địa giới Liên khu Việt bắc và Liên khu 3, và đặt thành phố Hải phòng dưới quyền lãnh đạo trực tiếp của Chính phủ Trung ươn
Chủ tịch nướcNo longer in force
Sub-bodies
No sub-body recorded. Not yet recorded
Names through time
| Name | Kind of name | Period |
|---|---|---|
| Chủ tịch nước | Official name | — |
Forms as printed in documents (1)
These are the ways the name is printed in documents, not official names.
| Name | Kind of name | Period |
|---|---|---|
| The President of the Socialist Republic of Vietnam | Form as printed | — |
History of changes
No change has been recorded.
Posts of the body
Head
- Chủ tịch nước
Deputy
- Phó Chủ tịch