Central bodiesGovernment
Chính phủ
Facts about the body
Not yet recorded Other names · Official abbreviations · Founding basis · Functions and tasks · Territory · Official site
Documents of the body
Choose a year to filter. The figures are the same as in the table below.
Show the figures by year and kind
| Year | Nghị định | Nghị quyết | Quyết định | Other kinds | Total |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2 | 2 | |||
| 2025 | 44 | 2 | 46 | ||
| 2024 | 48 | 48 | |||
| 2023 | 41 | 1 | 42 | ||
| 2022 | 47 | 2 | 49 | ||
| 2021 | 68 | 1 | 69 | ||
| 2020 | 80 | 3 | 83 | ||
| 2019 | 43 | 43 | |||
| 2018 | 63 | 63 | |||
| 2017 | 98 | 98 | |||
| 2016 | 90 | 90 | |||
| 2015 | 92 | 92 | |||
| 2014 | 81 | 1 | 82 | ||
| 2013 | 159 | 159 | |||
| 2012 | 79 | 1 | 80 | ||
| 2011 | 84 | 1 | 85 | ||
| 2010 | 82 | 82 | |||
| 2009 | 85 | 1 | 86 | ||
| 2008 | 57 | 9 | 66 | ||
| 2007 | 20 | 4 | 24 | ||
| 2006 | 29 | 4 | 33 | ||
| 2005 | 91 | 1 | 92 | ||
| 2004 | 89 | 89 | |||
| 2003 | 98 | 98 | |||
| 2002 | 44 | 1 | 1 | 46 | |
| 2001 | 59 | 59 | |||
| 2000 | 25 | 2 | 27 | ||
| 1999 | 52 | 52 | |||
| 1998 | 48 | 48 | |||
| 1997 | 39 | 1 | 40 | ||
| 1996 | 15 | 15 | |||
| 1995 | 36 | 36 | |||
| 1994 | 27 | 27 | |||
| 1993 | 50 | 50 | |||
| 1992 | 10 | 1 | 11 | ||
| 1977 | 1 | 1 | |||
| 1963 | 1 | 1 |
40 documents
-
Nghị định no. 115/1997/NĐ-CP of
NĐ chế độ bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới
Chính phủNo longer in force
-
Nghị định no. 110/1997/NĐ-CP of
NĐ bổ sung hệ số mức lương chức vụ quản lý và phụ cấp lãnh đạo doanh nghiệp ban hành kèm theo Nghị định 26/CP ngày 23/5/93
Chính phủNo longer in force
-
Nghị định no. 109/1997/NĐ-CP of
NĐ về bưu chính viễn thông
Chính phủNo longer in force
-
NĐ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Chính phủNo longer in force
-
NĐ tổ chức pháp chế ở các bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
Chính phủNo longer in force
-
NĐ. Ban hành Quy chế Đăng ký tàu biển và thuyền viên.
Chính phủNo longer in force
-
Nghị định ban hành Quy chế tổ chức tiếp công dân
Chính phủNo longer in force
-
NĐ ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức
Chính phủNo longer in force
-
NĐ. Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về bưu chính - viễn thông và tần số vô tuyến điện
Chính phủNo longer in force
-
NĐ. Ban hành Quy chế đầu tư theo hình thức hợp đồng xây dựng- kinh doanh- chuyển giao (BOT) áp dụng đầu tư trong nước
Chính phủNo longer in force
-
NĐ. Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định tại Nghị Định số 100/CP, ngày 18/12/1993 của Chính Phủ về kinh doanh baỏ hiểm
Chính phủNo longer in force
-
NĐ. về án phí, lệ phí Toà án
Chính phủNo longer in force
-
NĐ hướng dẫn thi hành các qui định của Bộ Luật dân sự về quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài
Chính phủNo longer in force
-
NĐ. Trả lương và giải quyết các quyền lợi khác cho người lao động tham gia đình công trong thời gian đình công.
Chính phủNo longer in force
-
NĐ. Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đo lường và chất lượng hàng hoá.
Chính phủNo longer in force
-
Ban hành Quy chế thành lập và hoạt động của Quỹ phòng, chống lụt, bão của địa phương
Chính phủNo longer in force
-
Nghị định của Chính phủ về đăng ký và quản lý hộ khẩu
Chính phủNo longer in force
-
Về việc đăng ký và quản lý hộ khẩu
Chính phủNo longer in forceText missing
-
NĐ Giải quyết bồi thuờng thiệt hại do công chức, viên chức nha nước, nguời có thẩm quyền của cơ quan tiến hành tố tụng gây ra
Chính phủNo longer in force
-
Ban hành Điều lệ mẫu Quỹ tín dụng nhân dân
Chính phủNo longer in force
-
Ban hành Điều lệ mẫu Hợp tác xã công nghiệp và xây dựng
Chính phủNo longer in force
-
Nghị định no. 42/1997/NĐ-CP of
Ban hành Điều lệ mẫu Quỹ Tín dụng nhân dân.
Chính phủNo longer in forceText missing
-
Ban hành Điều lệ mẫu Hợp tác xã Thương mại
Chính phủNo longer in force
-
Ban hành Điều lệ mẫu hợp tác xã giao thông vận tải
Chính phủNo longer in force
-
Ban hành Điều lệ mẫu hợp tác xã nông nghiệp
Chính phủNo longer in force
-
Ban hành Điều lệ mẫu Hợp tác xã Thủy sản
Chính phủNo longer in force
-
Nghị định no. 38/1997/NĐ-CP of
Về sửa đổi và bổ sung một số Điều của Nghị định số 50-CP ngày 28-8-1996 của Chính phủ về thành lập, tổ chức giải thể và phá sản doanh nghiệp nhà nước.
Chính phủNo longer in forceText missing
-
NĐ về nhiwệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Uy ban về người Việt nam ở nước ngoài trực thuộc Bộ Ngoại Giao
Chính phủNo longer in force
-
NĐ ban hành Quy chế khu công nghiệp, Khu chế xuất, khu công nghệ cao
Chính phủNo longer in force
-
Về ban hành quy chế khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao
Chính phủNo longer in forceText missing
-
NĐ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước về khoáng sản.
Chính phủNo longer in force
-
NĐ Sửa đổi điều 2 và điêu 3 của NĐ số 134/HĐBT ngày 27/8/1988 về quy định thời hạn phong và giáng cấp bậc hàm đối vơi hạ sỹ quan, chiến sỹ Công an nhan dân
Chính phủNo longer in forceText missing
-
Ban hành Quy chế về trường giáo dưỡng
Chính phủNo longer in force
-
Ban hành Quy chế quản chế hành chính
Chính phủNo longer in force
-
Ban hành Quy chế về cơ sở giáo dục
Chính phủNo longer in force
-
NĐ ban hanh quy chê phối hop hoạt động của các cơ quan quản lý Nhà nước tại Cảng hàng không, sân bay dân dụng.
Chính phủNo longer in forceText missing
-
Sửa đổi một số Điều của Nghị định 28/CP ngày 07/05/1996 về chuyển một số doanh nghiệp Nhà nước thành Công ty cổ phần
Chính phủNo longer in force
-
Nghị định no. 16/1997/NĐ-CP of
Về chuyển đổi đăng ký Hợp tác xã và tổ chức hoạt động của Liên hiệp Hợp tác xã.
Chính phủNo longer in forceText missing
-
NĐ quy định chi tiết thi hành Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
Chính phủNo longer in force
-
Nghị quyết no. 05/1997/NQ-CP of
Về nội dung phiên họp thường kỳ cuối năm của Chính phủ
Chính phủNo longer in forceText missing
Sub-bodies
24 sub-bodies
- Bộ Công an869 documents
- Bộ Công Thương1,577 documents
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo20 documents
- Bộ Giáo dục và Đào tạo1,306 documents
- Bộ Giao thông vận tải1,794 documents
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư411 documents
- Bộ Khoa học và Công nghệ771 documents
- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội1,411 documents
- Bộ Ngoại giao902 documents
- Bộ Nội vụ940 documents
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường149 documents
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn2,147 documents
- Bộ Quốc phòng795 documents
- Bộ Tài chính8,561 documents
- Bộ Tài nguyên và Môi trường879 documents
- Bộ Thông tin và Truyền thông734 documents
- Bộ Tư pháp682 documents
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch594 documents
- Bộ Xây dựng1,080 documents
- Bộ Y tế1,572 documents
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam2,199 documents
- Thanh tra Chính phủ195 documents
- Ủy ban Dân tộc116 documents
- Văn phòng Chính phủ7,177 documents
Names through time
| Name | Kind of name | Period |
|---|---|---|
| Chính phủ | Official name | — |
Forms as printed in documents (2)
These are the ways the name is printed in documents, not official names.
| Name | Kind of name | Period |
|---|---|---|
| Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Form as printed | — |
| The Government of the Socialist Republic of Viet Nam | Form as printed | — |
History of changes
No change has been recorded.
Posts of the body
Head
- Bộ trưởng
- Bộ trưởng, Chủ nhiệm
- Thủ tướng
- Tổng Thanh tra
Deputy
- Phó Thủ tướng
- Phó Tổng Thanh tra
- Thứ trưởng