Bộ và cơ quan ngang bộBộ
Bộ Tài chính
Thông tin về cơ quan
- Chức danh
- 10 chức danh
Chưa ghi nhận Cơ quan trực thuộc · Tên gọi khác · Viết tắt chính thức · Căn cứ thành lập · Chức năng, nhiệm vụ · Địa bàn · Trang thông tin chính thức
Văn bản thành lập và điều chỉnh cơ quan
- 176/2025/QH15Thay đổi cơ quan ·
Văn bản của cơ quan
Chọn một năm để lọc. Các số liệu giống bảng bên dưới.
Xem bảng số liệu theo năm và loại
| Năm | Thông tư | Quyết định | Công văn | Thông tư liên tịch | Văn bản hợp nhất | Chỉ thị | Loại khác | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 138 | 7 | 68 | 213 | ||||
| 2025 | 137 | 6 | 1 | 43 | 187 | |||
| 2024 | 93 | 4 | 2 | 27 | 126 | |||
| 2023 | 69 | 1 | 2 | 21 | 93 | |||
| 2022 | 76 | 3 | 32 | 1 | 112 | |||
| 2021 | 115 | 1 | 21 | 137 | ||||
| 2020 | 118 | 3 | 1 | 63 | 185 | |||
| 2019 | 86 | 8 | 1 | 69 | 164 | |||
| 2018 | 125 | 5 | 4 | 23 | 157 | |||
| 2017 | 116 | 3 | 21 | 140 | ||||
| 2016 | 310 | 2 | 32 | 16 | 1 | 361 | ||
| 2015 | 180 | 8 | 38 | 24 | 250 | |||
| 2014 | 175 | 21 | 2 | 55 | 3 | 256 | ||
| 2013 | 186 | 23 | 1 | 56 | 2 | 268 | ||
| 2012 | 193 | 30 | 2 | 60 | 285 | |||
| 2011 | 189 | 67 | 3 | 55 | 314 | |||
| 2010 | 200 | 71 | 3 | 54 | 1 | 1 | 330 | |
| 2009 | 223 | 81 | 1 | 33 | 2 | 1 | 341 | |
| 2008 | 90 | 157 | 1 | 31 | 5 | 2 | 286 | |
| 2007 | 60 | 95 | 5 | 1 | 2 | 1 | 164 | |
| 2006 | 3 | 24 | 22 | 4 | 53 | |||
| 2005 | 32 | 53 | 69 | 2 | 8 | 164 | ||
| 2004 | 39 | 51 | 97 | 9 | 196 | |||
| 2003 | 68 | 118 | 62 | 10 | 258 | |||
| 2002 | 91 | 72 | 142 | 6 | 1 | 312 | ||
| 2001 | 70 | 73 | 101 | 1 | 2 | 247 | ||
| 2000 | 92 | 83 | 21 | 1 | 197 | |||
| 1999 | 84 | 77 | 11 | 2 | 1 | 175 | ||
| 1998 | 174 | 81 | 15 | 1 | 2 | 273 | ||
| 1997 | 135 | 70 | 52 | 5 | 2 | 13 | 277 | |
| 1996 | 95 | 41 | 24 | 1 | 1 | 162 | ||
| 1995 | 196 | 230 | 2 | 2 | 1 | 431 | ||
| 1994 | 124 | 4 | 2 | 3 | 2 | 135 | ||
| 1993 | 146 | 19 | 5 | 6 | 176 | |||
| 1992 | 79 | 3 | 5 | 5 | 92 | |||
| 1991 | 100 | 12 | 33 | 3 | 3 | 151 | ||
| 1990 | 68 | 11 | 9 | 4 | 92 | |||
| 1989 | 68 | 7 | 3 | 3 | 1 | 82 | ||
| 1988 | 51 | 2 | 53 | |||||
| 1987 | 75 | 11 | 1 | 5 | 1 | 93 | ||
| 1986 | 44 | 5 | 9 | 58 | ||||
| 1985 | 19 | 1 | 20 | |||||
| 1984 | 28 | 2 | 30 | |||||
| 1983 | 40 | 5 | 45 | |||||
| 1982 | 28 | 4 | 32 | |||||
| 1981 | 29 | 29 | ||||||
| 1980 | 17 | 2 | 19 | |||||
| 1979 | 13 | 1 | 14 | |||||
| 1978 | 8 | 1 | 9 | |||||
| 1977 | 12 | 12 | ||||||
| 1976 | 11 | 11 | ||||||
| 1975 | 9 | 1 | 3 | 13 | ||||
| 1974 | 12 | 1 | 13 | |||||
| 1973 | 5 | 5 | ||||||
| 1972 | 10 | 1 | 11 | |||||
| 1971 | 10 | 1 | 11 | |||||
| 1970 | 12 | 2 | 14 | |||||
| 1969 | 4 | 1 | 5 | |||||
| 1968 | 3 | 3 | 6 | |||||
| 1967 | 1 | 1 | ||||||
| 1966 | 5 | 1 | 6 | |||||
| 1965 | 1 | 1 | 2 | |||||
| 1964 | 11 | 1 | 12 | |||||
| 1963 | 5 | 1 | 6 | |||||
| 1962 | 8 | 2 | 1 | 11 | ||||
| 1961 | 2 | 2 | 4 | |||||
| 1960 | 9 | 1 | 10 | |||||
| 1959 | 20 | 1 | 2 | 23 | ||||
| 1958 | 20 | 1 | 21 | |||||
| 1957 | 10 | 10 | ||||||
| 1956 | 16 | 5 | 21 | |||||
| 1950 | 1 | 1 | ||||||
| 1949 | 2 | 2 | ||||||
| 1946 | 5 | 2 | 7 |
12 văn bản
-
Về việc đẩy mạnh thanh toán thiết bị nhập khẩu
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Hướng dẫn thi hành điều lệ cấp phát vốn kiến thiết cơ bản ban hành do nghị định số 64-cp ngày 19-11-1960 của hội đồng chính phủ
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Hướng dẫn việc làm dự trừ, sử dụng kính phí và quyết toán chỉ tiêu về khen thưởng thi đua thi hành nghị định số 80-CP ngày 13-5-1964 của Hội đồng Chính phủ
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Quy định một số điểm cụ thể về chính sách thuế nông nghiệp đối với nhân dân đi khai hoang
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Bổ sung thông tư 802-TC-TQD ngày 24/12/1962 về việc trả thù lao cho những người tham gia bắt lậu
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Bổ sung Thông tư 802/TC/TQÐ ngày 24/12/1962 về việc trả thù lao cho những người tham gia bắt lậu
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Hướng dẫn phương pháp kế toán về cách hạch toán đối với một số khoản chi phí phát sinh trong quá trình sản xuất kinh doanh của xí nghiệp
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Quy định phương pháp kế toán sử dụng kinh phí xây dựng lán trại và kho
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Thông tư liên tịch số 08-TC-TT-NHKT ngày
Thông tư bổ sung thông tư số 30-NDKT ngày 26-09-1960 về việc thanh toán không dùng tiền mặt qua ngân hàng kiến thiết
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Ban hành chế độ chứng từ sổ sách kế toán
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Hướng dẫn thi hành thông tư 120-TTg ngày 30-12-1963 của thủ tướng chính phủ về chủ trương ổn định nghĩa vụ thuế nông nghiệp trong ba năm 1963, 1964, 1965
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Quy định chế độ ghi chép kế toán tại cơ quan chủ quản xí nghiệp trung ương
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
Cơ quan trực thuộc
Chưa ghi nhận cơ quan trực thuộc. Chưa ghi nhận
Tên qua các thời kỳ
| Tên | Loại tên | Thời gian |
|---|---|---|
| Bộ Tài chính | Tên chính thức | — |
Lịch sử thay đổi
- Hợp nhất vào cơ quan này: Bộ Kế hoạch và Đầu tư Căn cứ: 176/2025/QH15
Chức danh của cơ quan
Người đứng đầu
- Bộ trưởng
Cấp phó
- Thứ trưởng
Người đứng đầu đơn vị trực thuộc
- Chánh văn phòng
- Cục trưởng
- Tổng cục trưởng
- Vụ trưởng
Cấp phó đơn vị trực thuộc
- Phó Cục trưởng
- Phó Tổng cục trưởng
- Phó Tổng giám đốc
- Phó Vụ trưởng