Bộ và cơ quan ngang bộBộ
Bộ Tài chính
Thông tin về cơ quan
- Chức danh
- 10 chức danh
Chưa ghi nhận Cơ quan trực thuộc · Tên gọi khác · Viết tắt chính thức · Căn cứ thành lập · Chức năng, nhiệm vụ · Địa bàn · Trang thông tin chính thức
Văn bản thành lập và điều chỉnh cơ quan
- 176/2025/QH15Thay đổi cơ quan ·
Văn bản của cơ quan
Chọn một năm để lọc. Các số liệu giống bảng bên dưới.
Xem bảng số liệu theo năm và loại
| Năm | Thông tư | Quyết định | Công văn | Thông tư liên tịch | Văn bản hợp nhất | Chỉ thị | Loại khác | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 140 | 7 | 66 | 2 | 215 | |||
| 2025 | 141 | 6 | 2 | 45 | 194 | |||
| 2024 | 93 | 4 | 2 | 27 | 126 | |||
| 2023 | 73 | 1 | 2 | 20 | 96 | |||
| 2022 | 76 | 3 | 33 | 1 | 113 | |||
| 2021 | 116 | 1 | 21 | 1 | 139 | |||
| 2020 | 118 | 4 | 1 | 63 | 186 | |||
| 2019 | 95 | 10 | 1 | 44 | 150 | |||
| 2018 | 125 | 7 | 4 | 23 | 1 | 160 | ||
| 2017 | 115 | 11 | 21 | 147 | ||||
| 2016 | 309 | 3 | 38 | 15 | 1 | 366 | ||
| 2015 | 180 | 10 | 51 | 24 | 265 | |||
| 2014 | 175 | 22 | 2 | 56 | 3 | 258 | ||
| 2013 | 186 | 23 | 1 | 56 | 2 | 268 | ||
| 2012 | 193 | 30 | 2 | 60 | 285 | |||
| 2011 | 189 | 67 | 3 | 55 | 314 | |||
| 2010 | 200 | 71 | 3 | 57 | 1 | 1 | 333 | |
| 2009 | 224 | 80 | 1 | 35 | 2 | 342 | ||
| 2008 | 90 | 156 | 1 | 34 | 5 | 1 | 287 | |
| 2007 | 61 | 95 | 5 | 1 | 2 | 1 | 165 | |
| 2006 | 3 | 24 | 22 | 4 | 53 | |||
| 2005 | 32 | 53 | 69 | 2 | 8 | 164 | ||
| 2004 | 39 | 51 | 97 | 9 | 196 | |||
| 2003 | 70 | 116 | 62 | 10 | 258 | |||
| 2002 | 94 | 69 | 142 | 6 | 1 | 312 | ||
| 2001 | 70 | 71 | 101 | 1 | 2 | 245 | ||
| 2000 | 92 | 83 | 21 | 1 | 197 | |||
| 1999 | 84 | 77 | 11 | 2 | 1 | 175 | ||
| 1998 | 174 | 81 | 15 | 1 | 2 | 273 | ||
| 1997 | 134 | 70 | 52 | 5 | 2 | 13 | 276 | |
| 1996 | 94 | 41 | 24 | 1 | 1 | 161 | ||
| 1995 | 198 | 230 | 2 | 2 | 1 | 433 | ||
| 1994 | 124 | 4 | 2 | 3 | 2 | 135 | ||
| 1993 | 146 | 19 | 5 | 6 | 176 | |||
| 1992 | 79 | 3 | 5 | 5 | 92 | |||
| 1991 | 100 | 12 | 33 | 3 | 2 | 150 | ||
| 1990 | 68 | 11 | 9 | 4 | 92 | |||
| 1989 | 68 | 7 | 3 | 3 | 1 | 82 | ||
| 1988 | 51 | 2 | 53 | |||||
| 1987 | 75 | 11 | 1 | 5 | 1 | 93 | ||
| 1986 | 44 | 5 | 9 | 58 | ||||
| 1985 | 19 | 1 | 20 | |||||
| 1984 | 28 | 2 | 30 | |||||
| 1983 | 40 | 5 | 45 | |||||
| 1982 | 28 | 4 | 32 | |||||
| 1981 | 29 | 29 | ||||||
| 1980 | 17 | 2 | 19 | |||||
| 1979 | 13 | 1 | 14 | |||||
| 1978 | 8 | 1 | 9 | |||||
| 1977 | 12 | 12 | ||||||
| 1976 | 11 | 11 | ||||||
| 1975 | 9 | 1 | 3 | 13 | ||||
| 1974 | 12 | 1 | 13 | |||||
| 1973 | 5 | 5 | ||||||
| 1972 | 10 | 1 | 11 | |||||
| 1971 | 10 | 1 | 11 | |||||
| 1970 | 12 | 2 | 14 | |||||
| 1969 | 4 | 1 | 5 | |||||
| 1968 | 3 | 3 | 6 | |||||
| 1967 | 1 | 1 | ||||||
| 1966 | 5 | 1 | 6 | |||||
| 1965 | 1 | 1 | 2 | |||||
| 1964 | 11 | 1 | 12 | |||||
| 1963 | 5 | 1 | 6 | |||||
| 1962 | 8 | 2 | 1 | 11 | ||||
| 1961 | 2 | 2 | 4 | |||||
| 1960 | 9 | 1 | 10 | |||||
| 1959 | 20 | 1 | 2 | 23 | ||||
| 1958 | 20 | 1 | 21 | |||||
| 1957 | 10 | 10 | ||||||
| 1956 | 15 | 5 | 20 | |||||
| 1950 | 1 | 1 | ||||||
| 1949 | 2 | 2 | ||||||
| 1946 | 5 | 2 | 7 |
23 văn bản
-
Quy định một số điểm cụ thể về việc thu thuế lợi tức doanh nghiệp và thuế doanh nghiệp đối với các tổ chức hợp tác thủ công nghiệp và tiểu thương
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Giải thích những quy định mới của nghị định số 375-TTg của thủ tướng phủ về thuế nông nghiệp đối với hợp tác xã sản xuất nông nghiệp
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Hướng dẫn cách thi hành biện pháp thu thuế nông nghiệp đối với hợp tác xã sản xuất nông nghiệp
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Thông tư liên tịch số 39-LT/TT ngày
Quy định cụ thể nguyên tắc cấp vốn cho các xưởng đóng tàu
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Sửa đổi thông tư về cách tính nhân khẩu nông nghiệp đối với cán bộ phù động
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Quy định hạch toán kế toán lao động xã hội chủ nghĩa ở các công trường kiến thiết cơ bản
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Về việc thi hành quyết định số 054-TTg ngày 19-02-1959 của Thủ tướng Chính phủ đối với các xí nghiệp quốc doanh giao thông vận tải và bưu điện
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Thông tư liên tịch số 362-TDCTN ngày
Về việc thi hành Quyết định số 054-TTg ngày 19-02-1959 của Thủ tướng Chính phủ đối với các xí nghiệp quốc doanh giao thông vận tải và bưu điện
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Thông tư số 032-TT/TC/TDT ngày
Về việc thu thuế sát sinh và thuế rượu tư nhân ở xã
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Về việc thống nhất mẫu sổ lương
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Quy định về hạch toán kế toán phí tổn trực tiếp, phí tổn gián tiếp và công trình tạm thời loại lớn trong công trình kiến thiết cơ bản.
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Về việc thanh toán công phiếu kháng chiến nam bộ và công thải nam bộ.
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Về việc kiểm kê đánh giá tài sản xét định vốn các xí nghiệp quốc doanh địa phương
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Về chế độ giấy nộp tiền áp dụng cho các khoản thu thuộc hệ thống thu tài chính (trừ các loại thu về thuế và thu xí nghiệp có chế độ riêng)
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Về việc trả công phiếu kháng chiến, công trái quốc gia, công thải nam bộ và bù thêm chênh lệch đổi tiền đông dương miền nam
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Về chế độ báo cáo tình hình nộp tiền lợi nhuận tiền khấu hao cơ bản và các khoản tiền khác của các xí nghiệp thương nghiệp quốc doanh
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Về lệ phí môn bài
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Về việc nộp kinh phí công đoàn
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Về việc mua báo cho các cơ quan
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Về cách giải quyết cụ thể đối với phế liệu, phế phẩm và các khoản thiệt hại ở các công trường kiến thiết cơ bản
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Quy định phương pháp hạch toán những vật liệu ứ đọng và tài sản cố định thừa phát hiện trong quá trình hoặc sau khi kiểm kê, đánh giá tài sản và xét định vốn ở các xí nghiệp quốc doanh
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Về việc tạm thời miễn thuế cho người được các cơ quan hợp tác xã ủy nhiệm bán phốt phát
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Quyết định số 01-TC/QĐ/ST ngày
Ủy quyền cho ủy ban hành chính tỉnh, thành phố ấn định khoản lệ phí cấp giấy chứng nhận đã nộp thuế môn bài cho những công thương gia xin đi mua bán ngoài nơi kinh doanh
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
Cơ quan trực thuộc
Chưa ghi nhận cơ quan trực thuộc. Chưa ghi nhận
Tên qua các thời kỳ
| Tên | Loại tên | Thời gian |
|---|---|---|
| Bộ Tài chính | Tên chính thức | — |
Lịch sử thay đổi
- Hợp nhất vào cơ quan này: Bộ Kế hoạch và Đầu tư Căn cứ: 176/2025/QH15
Chức danh của cơ quan
Người đứng đầu
- Bộ trưởng
Cấp phó
- Thứ trưởng
Người đứng đầu đơn vị trực thuộc
- Chánh văn phòng
- Cục trưởng
- Tổng cục trưởng
- Vụ trưởng
Cấp phó đơn vị trực thuộc
- Phó Cục trưởng
- Phó Tổng cục trưởng
- Phó Tổng giám đốc
- Phó Vụ trưởng