VĂN BẢN HỢP NHẤT - BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc THÔNG TƯ Hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành; cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực Thông tin và Truyền thông Thông tư số 08/2023/TT-BTTTT ngày 28 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành; cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực Thông tin và Truyền thông, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2023, được sửa đổi, bổ sung bởi: Thông tư số 01/2024/TT-BTTTT ngày 29 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BTTTT ngày 28 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực Thông tin và Truyền thông và Thông tư số 09/2023/TT-BTTTT ngày 28 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Thông tin và Truyền thông trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực Thông tin và Truyền thông, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 3 năm 2024. Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập; Căn cứ Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập; Căn cứ Nghị định số 48/2022/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ; Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành; cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực Thông tin và Truyền thông1.
Điều 1 Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này hướng dẫn về danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc, khung năng lực của vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và vị trí việc làm theo chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành; cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực Thông tin và Truyền thông. 1 Thông tư số 01/2024/TT-BTTTT ngày 29 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BTTTT ngày 28/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực Thông tin và Truyền thông và Thông tư số 09/2023/TT-BTTTT ngày 28/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Thông tin và Truyền thông trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực Thông tin và Truyền thông có các căn cứ ban hành như sau: “Căn cứ Nghị định số 48/2022/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông; Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức; Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BTTTT ngày 28 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực Thông tin và Truyền thông và Thông tư số 09/2023/TT-BTTTT ngày 28 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Thông tin và Truyền thông trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực Thông tin và Truyền thông.”
Điều 2 Đối tượng áp dụng
1Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực Thông tin và Truyền thông được cấp có thẩm quyền thành lập theo quy định của pháp luật và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
2Thông tư này không áp dụng đối với:
aĐơn vị sự nghiệp công lập thuộc Bộ Công an và Bộ Quốc phòng;
bĐơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của chính quyền đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt.
3Các đơn vị sự nghiệp ngoài công lập thuộc ngành, lĩnh vực Thông tin và Truyền thông được áp dụng quy định tại Thông tư này.
Điều 3 Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và vị trí việc làm chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành Thông tin và Truyền thông
1Danh mục, bản mô tả công việc, khung năng lực của vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành Thông tin và Truyền thông thực hiện theo Phụ lục I và Phụ lục II Thông tư này.
2Danh mục, bản mô tả công việc, khung năng lực của vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành Thông tin và Truyền thông thực hiện theo
III Thông tư này..
Điều 4 Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp chuyên ngành
Thông tin và Truyền thông Việc xác định cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp được thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 3, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây viết tắt là Nghị định số 106/2020/NĐ-CP).
Điều 5 Điều khoản chuyển tiếp
1Đối với viên chức lãnh đạo, quản lý hiện đang hưởng lương theo ngạch, bậc, hạng chức danh nghề nghiệp viên chức thì tiếp tục thực hiện cho đến khi có hướng dẫn mới về chế độ tiền lương theo quy định.
2Đối với viên chức hiện đang giữ hạng chức danh nghề nghiệp viên chức cao hơn so với hạng chức danh nghề nghiệp viên chức theo yêu cầu của vị trí việc làm được quy định tại Thông tư này trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục được giữ hạng chức danh nghề nghiệp và bậc lương hiện giữ cho đến khi có hướng dẫn mới về chế độ tiền lương theo quy định.
Điều 6 Hiệu lực thi hành2
1Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 3 năm 2024.
2Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
Điều 7 Trách nhiệm thi hành
1Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành Thông tin và Truyền thông, thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông để được hướng dẫn, xem xét giải quyết./.
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT. Số: 02/VBHN-BTTTT Hà Nội, ngày 05 tháng 4 năm 2024
BỘ TRƯỞNG. Nguyễn Mạnh Hùng 2 Điều 3 Thông tư số 01/2024/TT-BTTTT ngày 29 tháng 3 năm 2024 sửa đổi, bổ sung phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BTTTT ngày 28 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực Thông tin và Truyền thông và Thông tư số 09/2023/TT-BTTTT ngày 28 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Thông tin và Truyền thông trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực Thông tin và Truyền thông, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 3 năm 2024 quy định như sau: “Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 3 năm 2024. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, người đứng đầu tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là đơn vị sự nghiệp công lập, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quy định tại Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông để hướng dẫn, giải quyết./.”
I DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG. (Kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BTTTT ngày 28 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông) STT STT Tên vị trí việc làm Ghi chú A VTVL Hội đồng quản lý 1 1 Chủ tịch Hội đồng quản lý 2 2 Thành viên Hội đồng quản lý VTVL lãnh đạo, quản lý trong đơn vị sự B nghiệp công lập (ĐVSNCL) I Bộ, cơ quan ngang Bộ VTVL lãnh đạo, quản lý trong ĐVSNCL thuộc I.1 Bộ, cơ quan ngang Bộ Người đứng đầu ĐVSNCL thuộc Bộ, cơ quan 3 1 ngang Bộ (ĐVSNCL cấp 1 thuộc Bộ) Cấp phó của người đứng đầu ĐVSNCL thuộc Bộ, 4 2 cơ quan ngang Bộ (ĐVSNCL cấp 1 thuộc Bộ) Người đứng đầu ĐVSNCL thuộc ĐVSNCL thuộc 5 3 Bộ, cơ quan ngang Bộ (ĐVSNCL cấp 2 thuộc Bộ) Cấp phó của người đứng đầu ĐVSNCL thuộc 6 4 ĐVSNCL thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ (ĐVSNCL cấp 2 thuộc Bộ) Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL 7 5 cấp 1 thuộc Bộ) Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc 8 6 ĐVSNCL cấp 1 thuộc Bộ) Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi nhánh 9 7 và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 1 thuộc Bộ) STT STT Tên vị trí việc làm Ghi chú Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi 10 8 nhánh và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 1 thuộc Bộ) Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL 11 9 cấp 2 thuộc Bộ) Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL 12 10 cấp 2 thuộc Bộ) Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi nhánh 13 11 và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 2 thuộc Bộ) Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi 14 12 nhánh và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 2 thuộc Bộ) VTVL lãnh đạo, quản lý trong ĐVSNCL thuộc I.2 Tổng cục và tổ chức tương đương Tổng cục thuộc Bộ Người đứng đầu ĐVSNCL thuộc Tổng cục và tổ 15 1 chức tương đương Tổng cục thuộc Bộ (ĐVSNCL cấp 1 thuộc Tổng cục thuộc Bộ) Cấp phó của người đứng đầu ĐVSNCL thuộc 16 2 Tổng cục và tổ chức tương đương Tổng cục thuộc Bộ (ĐVSNCL cấp 1 thuộc Tổng cục thuộc Bộ) Người đứng đầu ĐVSNCL thuộc ĐVSNCL thuộc 17 3 Tổng cục và tổ chức tương đương Tổng cục thuộc Bộ (ĐVSNCL cấp 2 thuộc Tổng cục thuộc Bộ) Cấp phó của người đứng đầu ĐVSNCL thuộc ĐVSNCL thuộc Tổng cục và tổ chức tương 18 4 đương Tổng cục thuộc Bộ (ĐVSNCL cấp 2 thuộc Tổng cục thuộc Bộ) Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL 19 5 cấp 1 thuộc Tổng cục thuộc Bộ) 76 CÔNG BÁO/Số 603 + 604/Ngày 08-5-2024 STT STT Tên vị trí việc làm Ghi chú Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc 20 6 ĐVSNCL cấp 1 thuộc Tổng cục thuộc Bộ) Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi nhánh 21 7 và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 1 thuộc Tổng cục thuộc Bộ) Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi 22 8 nhánh và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 1 thuộc Tổng cục thuộc Bộ) Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL 23 9 cấp 2 thuộc Tổng cục thuộc Bộ) Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc 24 10 ĐVSNCL cấp 2 thuộc Tổng cục thuộc Bộ) VTVL lãnh đạo, quản lý trong ĐVSNCL thuộc I.3 Cục và tổ chức tương đương Cục thuộc Bộ Người đứng đầu ĐVSNCL thuộc Cục và tổ chức 25 1 tương đương Cục thuộc Bộ (ĐVSNCL cấp 1 thuộc Cục thuộc Bộ) Cấp phó của người đứng đầu ĐVSNCL thuộc 26 2 Cục và tổ chức tương đương Cục thuộc Bộ (ĐVSNCL cấp 1 thuộc Cục thuộc Bộ) Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL 27 3 cấp 1 thuộc Cục thuộc Bộ) Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL 28 4 cấp 1 thuộc Cục thuộc Bộ) Trưởng phòng và tương đương thuộc chi nhánh 29 5 và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 1 thuộc Cục thuộc Bộ) Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc chi 30 6 nhánh và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 1 thuộc Cục thuộc Bộ) CÔNG BÁO/Số 603 + 604/Ngày 08-5-2024 77 STT STT Tên vị trí việc làm Ghi chú VTVL lãnh đạo, quản lý trong ĐVSNCL thuộc I.4 Cục và tổ chức tương đương Cục thuộc Tổng cục thuộc Bộ Người đứng đầu ĐVSNCL thuộc Cục và tổ chức tương đương Cục thuộc Tổng cục thuộc Bộ 31 1 (ĐVSNCL cấp 1 thuộc Cục thuộc Tổng cục thuộc Bộ) Cấp phó của người đứng đầu ĐVSNCL thuộc Cục và tổ chức tương đương Cục thuộc Tổng cục 32 2 thuộc Bộ (ĐVSNCL cấp 1 thuộc Cục thuộc Tổng cục thuộc Bộ) Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL 33 3 cấp 1 thuộc Cục thuộc Tổng cục thuộc Bộ) Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL 34 4 cấp 1 thuộc Cục thuộc Tổng cục thuộc Bộ) II Cơ quan thuộc Chính phủ Người đứng đầu ĐVSNCL thuộc cơ quan thuộc 35 1 Chính phủ (ĐVSNCL cấp 1 thuộc cơ quan thuộc Chính phủ) Cấp phó của người đứng đầu ĐVSNCL thuộc cơ 36 2 quan thuộc Chính phủ (ĐVSNCL cấp 1 thuộc cơ quan thuộc Chính phủ) Người đứng đầu ĐVSNCL thuộc ĐVSNCL thuộc 37 3 cơ quan thuộc Chính phủ (ĐVSNCL cấp 2 thuộc cơ quan thuộc Chính phủ) Cấp phó của người đứng đầu ĐVSNCL thuộc 38 4 ĐVSNCL thuộc cơ quan thuộc Chính phủ (ĐVSNCL cấp 2 thuộc cơ quan thuộc Chính phủ) 78 CÔNG BÁO/Số 603 + 604/Ngày 08-5-2024 STT STT Tên vị trí việc làm Ghi chú Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL 39 5 cấp 1 thuộc cơ quan thuộc Chính phủ) Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL 40 6 cấp 1 thuộc cơ quan thuộc Chính phủ) Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi nhánh 41 7 và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 1 thuộc cơ quan thuộc Chính phủ) Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi 42 8 nhánh và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 1 thuộc cơ quan thuộc Chính phủ) Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL 43 9 cấp 2 thuộc cơ quan thuộc Chính phủ) Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL 44 10 cấp 2 thuộc cơ quan thuộc Chính phủ) Tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ III thành lập mà không phải là ĐVSNCL Người đứng đầu ĐVSNCL thuộc tổ chức do 45 1 Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là ĐVSNCL Cấp phó của người đứng đầu ĐVSNCL thuộc tổ 46 2 chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là ĐVSNCL Trưởng phòng và tương đương thuộc tổ chức do 47 3 Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là ĐVSNCL Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc tổ chức 48 4 do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là ĐVSNCL CÔNG BÁO/Số 603 + 604/Ngày 08-5-2024 79 STT STT Tên vị trí việc làm Ghi chú IV Ủy ban nhân dân cấp tỉnh VTVL lãnh đạo, quản lý trong ĐVSNCL thuộc IV.1 Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Người đứng đầu ĐVSNCL thuộc UBND cấp tỉnh 49 1 (ĐVSNCL cấp 1 thuộc UBND cấp tỉnh) Cấp phó của người đứng đầu ĐVSNCL thuộc 50 2 UBND cấp tỉnh (ĐVSNCL cấp 1 thuộc UBND cấp tỉnh) Người đứng đầu ĐVSNCL thuộc ĐVSNCL thuộc 51 3 UBND cấp tỉnh (ĐVSNCL cấp 2 thuộc UBND cấp tỉnh) Cấp phó của người đứng đầu ĐVSNCL thuộc 52 4 ĐVSNCL thuộc UBND cấp tỉnh (ĐVSNCL cấp 2 thuộc UBND cấp tỉnh) Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL 53 5 cấp 1 thuộc UBND cấp tỉnh) Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc 54 6 ĐVSNCL cấp 1 thuộc UBND cấp tỉnh) Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL 55 7 cấp 2 thuộc UBND cấp tỉnh) Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL 56 8 cấp 2 thuộc UBND cấp tỉnh) VTVL lãnh đạo, quản lý ĐVSNCL thuộc cơ IV.2 quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Người đứng đầu ĐVSNCL thuộc cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh (ĐVSNCL 57 1 cấp 1 thuộc cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh) 80 CÔNG BÁO/Số 603 + 604/Ngày 08-5-2024 STT STT Tên vị trí việc làm Ghi chú Cấp phó của người đứng đầu ĐVSNCL thuộc cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh (ĐVSNCL 58 2 cấp 1 thuộc cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh) Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL 59 3 cấp 1 thuộc cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh) Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL 60 4 cấp 1 thuộc cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh) V Ủy ban nhân dân cấp huyện VTVL lãnh đạo, quản lý trong ĐVSNCL thuộc V.1 Ủy ban nhân dân cấp huyện 61 1 Người đứng đầu ĐVSNCL thuộc UBND cấp huyện Cấp phó của người đứng đầu ĐVSNCL thuộc 62 2 UBND cấp huyện 81
II MÔ TẢ CÔNG VIỆC, KHUNG NĂNG LỰC CỦA VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG. (Kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BTTTT ngày 28 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông) STT Tên vị trí việc làm Mô tả công việc Khung năng lực - Là người đứng đầu Hội đồng quản lý, - Có tư duy đổi mới, có tầm nhìn, phương chỉ đạo, điều hành Hội đồng quản lý pháp làm việc khoa học; thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn được - Nắm vững chủ trương, chính sách của giao, chịu trách nhiệm chính trước cơ Đảng, pháp luật của Nhà nước về những quan quản lý cấp trên; mảng hoạt động chính của đơn vị. - Phân công nhiệm vụ cho các thành - Có năng lực dự đoán xu hướng và xu thế viên Hội đồng quản lý; phát triển ngành, lĩnh vực hoạt động của đơn vị sự nghiệp; có khả năng định hướng - Triệu tập, chủ trì các phiên họp của chiến lược sự phát triển của đơn vị sự Chủ tịch Hội đồng Hội đồng quản lý; 1 nghiệp công lập; quản lý - Thay mặt Hội đồng quản lý ký các - Có kinh nghiệm quản lý hoặc kinh quyết định/nghị quyết của Hội đồng nghiệm thực tiễn trong lĩnh vực hoạt động quản lý. chính của đơn vị. - Thực hiện nhiệm vụ của thành viên Hội - Có năng lực tổng hợp, phân tích, đánh đồng, nhiệm vụ và quyền hạn khác theo giá, định hướng, tổ chức và chỉ đạo xử lý, quy định của pháp luật và quy chế tổ giải quyết vấn đề; sắp xếp tổ chức, bộ chức và hoạt động của Hội đồng quản lý. máy, nhân sự hợp lý; có khả năng tạo dựng văn hóa, dẫn dắt tập thể thực hiện văn hóa của cơ quan, đơn vị. 81 81 82 82 STT Tên vị trí việc làm Mô tả công việc Khung năng lực - Có đạo đức, trách nhiệm, bản lĩnh nghề nghiệp vững vàng; - Đáp ứng điều kiện, tiêu chuẩn của thành viên Hội đồng quản lý và chủ tịch Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định pháp luật và quy định của cấp có thẩm quyền. - Thực hiện nhiệm vụ do Chủ tịch Hội - Nắm vững chủ trương, chính sách của đồng quản lý phân công; Đảng, pháp luật của Nhà nước về những - Tham dự đầy đủ các phiên họp của Hội mảng hoạt động chính của đơn vị. đồng quản lý và cho ý kiến đối với các - Có năng lực dự đoán xu hướng và xu thế vấn đề thuộc chức năng, nhiệm vụ của phát triển ngành, lĩnh vực hoạt động của Hội đồng quản lý; đơn vị sự nghiệp; có khả năng định hướng Thành viên Hội đồng - Thay mặt Hội đồng quản lý ký các chiến lược sự phát triển của đơn vị sự 2 quản lý quyết định/nghị quyết của Hội đồng nghiệp công lập; quản lý khi được Chủ tịch Hội đồng - Có kinh nghiệm quản lý hoặc kinh CÔNG BÁO/Số 603 + 604/Ngày 08-5-2024 quản lý ủy quyền. nghiệm thực tiễn trong lĩnh vực hoạt động chính của đơn vị. - Có năng lực tổng hợp, phân tích, đánh giá, định hướng, tổ chức và chỉ đạo xử lý, giải quyết vấn đề; sắp xếp tổ chức, bộ máy, 82 83 STT Tên vị trí việc làm Mô tả công việc Khung năng lực nhân sự hợp lý; có khả năng tạo dựng văn hóa, dẫn dắt tập thể thực hiện văn hóa của cơ quan, đơn vị. - Có đạo đức, bản lĩnh, trách nhiệm nghề nghiệp vững vàng. - Đáp ứng điều kiện, tiêu chuẩn cụ thể của thành viên Hội đồng quản lý theo quy định pháp luật và quy định của cấp có thẩm quyền - Là người đứng đầu đơn vị, điều hành - Có tư duy đổi mới, có tầm nhìn, phương hoạt động chung của đơn vị, chịu trách pháp làm việc khoa học; nhiệm trước cấp có thẩm quyền và trước - Nắm vững chủ trương, chính sách của pháp luật về toàn bộ hoạt động của đơn vị; Đảng, pháp luật của Nhà nước về những Người đứng đầu - Xây dựng chương trình, kế hoạch công mảng hoạt động chính của đơn vị. 3 ĐVSNCL tác và tổ chức thực hiện nhiệm vụ của - Có năng lực dự đoán xu hướng và xu thế đơn vị; phát triển ngành, lĩnh vực hoạt động của - Phân công công việc cho các cấp phó; đơn vị sự nghiệp; có khả năng định hướng theo dõi, kiểm tra, đôn đốc và đánh giá chiến lược sự phát triển của đơn vị sự kết quả thực hiện công việc; nghiệp công lập; 83 83 84 84 STT Tên vị trí việc làm Mô tả công việc Khung năng lực - Quản lý viên chức, người lao động, tài - Có kinh nghiệm quản lý hoặc kinh chính, tài sản, tài liệu của đơn vị theo nghiệm thực tiễn trong lĩnh vực hoạt động quy định. chính của đơn vị. - Chủ động phối hợp với thủ trưởng các - Có năng lực tổ chức triển khai việc cung đơn vị khác để xử lý những vấn đề có cấp dịch vụ sự nghiệp công, các hoạt động liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của phục vụ quản lý nhà nước theo chức năng, cơ quan. nhiệm vụ được giao; - Chủ trì hoặc tham gia các hội nghị, hội - Có năng lực quản trị nội bộ; quy tụ và thảo theo yêu cầu. phát huy sức mạnh tổng hợp của tập thể, cá nhân; có khả năng tạo dựng văn hóa, dẫn dắt tập thể thực hiện văn hóa của cơ quan, đơn vị. - Có đạo đức, trách nhiệm, bản lĩnh nghề nghiệp vững vàng; - Đáp ứng điều kiện, tiêu chuẩn cụ thể của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định pháp luật và quy định của cấp có thẩm quyền. 84 85 STT Tên vị trí việc làm Mô tả công việc Khung năng lực - Giúp người đứng đầu đơn vị SNCL chỉ - Nắm vững chủ trương, chính sách của đạo, thực hiện một hoặc một số lĩnh vực Đảng, pháp luật của Nhà nước về những công tác của cơ quan theo sự phân công mảng hoạt động chính của đơn vị; của giám đốc, được sử dụng quyền của - Có kinh nghiệm quản lý hoặc kinh giám đốc để giải quyết các công việc nghiệm thực tiễn trong lĩnh vực hoạt động thuộc lĩnh vực được phân công hoặc chính của đơn vị; được ủy quyền và chịu trách nhiệm trước - Có năng lực tổ chức triển khai việc cung giám đốc về các quyết định của mình; cấp dịch vụ sự nghiệp công, các hoạt động - Phối hợp với các đơn vị khác để xử lý phục vụ quản lý nhà nước theo chức năng, Cấp phó của người đứng 4 những vấn đề có liên quan đến chức nhiệm vụ được giao; đầu ĐVSNCL năng, nhiệm vụ của đơn vị; - Có năng lực quản trị nội bộ; quy tụ và - Chủ trì hoặc tham gia các hội nghị, hội phát huy sức mạnh tổng hợp của tập thể, thảo theo phân công; cá nhân; - Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp - Có đạo đức, trách nhiệm, bản lĩnh nghề CÔNG BÁO/Số 603 + 604/Ngày 08-5-2024 có thẩm quyền giao. nghiệp vững vàng; - Đáp ứng điều kiện, tiêu chuẩn cụ thể của cấp phó người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định pháp luật và quy định của cấp có thẩm quyền. 85 85 86 86 STT Tên vị trí việc làm Mô tả công việc Khung năng lực - Là người đứng đầu phòng và tương - Nắm vững chủ trương, chính sách của đương, điều hành hoạt động chung của Đảng, pháp luật của Nhà nước về những đơn vị, chịu trách nhiệm trước cấp có mảng hoạt động chính của phòng. thẩm quyền và trước pháp luật về toàn - Có kinh nghiệm trong hoạt động chuyên bộ hoạt động của phòng; môn; - Xây dựng chương trình, kế hoạch công - Có năng lực tổ chức triển khai nhiệm vụ tác và tổ chức thực hiện nhiệm vụ của của phòng; phòng; - Có năng lực quản trị nội bộ; quy tụ và - Phân công công việc cho cấp phó; theo phát huy sức mạnh tổng hợp của tập thể, dõi, kiểm tra, đôn đốc và đánh giá kết cá nhân; Trưởng phòng và tương quả thực hiện công việc; 5 - Có đạo đức, trách nhiệm, bản lĩnh nghề đương thuộc ĐVSNCL - Trực tiếp sử dụng viên chức, người nghiệp vững vàng; lao động, tài sản, tài liệu của phòng - Đáp ứng điều kiện, tiêu chuẩn cụ thể của theo quy định; trưởng phòng thuộc đơn vị sự nghiệp - Chủ động phối hợp với các đơn vị khác công lập theo quy định pháp luật và quy để xử lý những vấn đề có liên quan đến định của cấp có thẩm quyền. - Chủ trì hoặc tham gia các hội nghị, hội thảo theo phân công; - Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp có thẩm quyền giao. 86 87 STT Tên vị trí việc làm Mô tả công việc Khung năng lực - Giúp trưởng phòng và tương đương chỉ - Nắm vững chủ trương, chính sách của đạo, thực hiện một hoặc một số lĩnh vực Đảng, pháp luật của Nhà nước về những công tác của phòng theo sự phân công mảng hoạt động chính của phòng. của trưởng phòng, được sử dụng quyền - Có kinh nghiệm trong hoạt động chuyên của trưởng phòng để giải quyết các công môn; việc thuộc lĩnh vực được phân công hoặc - Có năng lực tổ chức triển khai nhiệm vụ được ủy quyền và chịu trách nhiệm trước của phòng; Phó Trưởng phòng và trưởng phòng về các quyết định của mình. - Có năng lực quản trị nội bộ; quy tụ và 6 tương đương thuộc - Chủ trì hoặc tham gia các cuộc họp, hội phát huy sức mạnh tổng hợp của tập thể, ĐVSNCL nghị, hội thảo theo phân công. cá nhân; - Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp có - Có đạo đức, trách nhiệm, bản lĩnh nghề thẩm quyền giao. nghiệp vững vàng; - Đáp ứng điều kiện, tiêu chuẩn cụ thể của phó trưởng phòng thuộc đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định pháp luật và quy định của cấp có thẩm quyền. 87 87 88 88
III DANH MỤC, BẢN MÔ TẢ, KHUNG NĂNG LỰC CỦA VỊ TRÍ VIỆC LÀM VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG. (Kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BTTTT ngày 28 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông) STT Tên vị trí việc làm Mô tả công việc Khung năng lực I Lĩnh vực báo chí (bao gồm báo in, báo điện tử, báo nói, báo hình), xuất bản 1 Biên tập viên hạng I Quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Quy định tại khoản 3, khoản 4 và Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT ngày khoản 5 Điều 4 Thông tư số 13/2022/ 26/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và TT-BTTTT Truyền thông quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức biên tập viên, phóng viên, biên dịch viên, đạo diễn truyền hình thuộc chuyên ngành thông tin và truyền thông (sau đây gọi tắt là Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT) 2 Biên tập viên hạng II Quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 Quy định tại khoản 3, khoản 4 và CÔNG BÁO/Số 603 + 604/Ngày 08-5-2024 Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT ngày khoản 5 Điều 5 Thông tư số 13/2022/ 26/8/2022 TT-BTTTT 3 Biên tập viên hạng III Quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 6 Quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 6 Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT ngày Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT 26/8/2022 88 89 STT Tên vị trí việc làm Mô tả công việc Khung năng lực 4 Phóng viên hạng I Quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư Quy định tại khoản 2, khoản 3 và số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 khoản 4 Điều 7 Thông tư số 13/2022/ TT-BTTTT 5 Phóng viên hạng II Quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư Quy định tại khoản 2, khoản 3 và số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 khoản 4 Điều 8 Thông tư số 13/2022/ TT-BTTTT 6 Phóng viên hạng III Quy định tại khoản 1 Điều 9 Thông tư Quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 9 số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT 7 Biên dịch viên hạng I Quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư Quy định tại khoản 2, khoản 3 và số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 khoản 4 Điều 10 Thông tư số 13/2022/ TT-BTTTT 8 Biên dịch viên hạng II Quy định tại khoản 1 Điều 11 Thông tư Quy định tại khoản 2, khoản 3 và số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 khoản 4 Điều 11 Thông tư số 13/2022/ TT-BTTTT 9 Biên dịch viên hạng III Quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư Quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 12 số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT 10 Đạo diễn truyền hình Quy định tại khoản 1 Điều 13 Thông tư Quy định tại khoản 2, khoản 3 và hạng I số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 khoản 4 Điều 13 Thông tư số 13/2022/ TT-BTTTT 89 89 90 90 STT Tên vị trí việc làm Mô tả công việc Khung năng lực 11 Đạo diễn truyền hình Quy định tại khoản 1 Điều 14 Thông tư Quy định tại khoản 2, khoản 3 và hạng II số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 khoản 4 Điều 14 Thông tư số 13/2022/ TT-BTTTT 12 Đạo diễn truyền hình Quy định tại khoản 1 Điều 15 Thông tư Quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 15 hạng III số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT 13 Âm thanh viên hạng I Quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư Quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông thông quy định tiêu chuẩn chức danh tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29 nghề nghiệp viên chức âm thanh viên, tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ phát thanh viên, kỹ thuật dựng phim, quay Thông tin và Truyền thông quy định phim thuộc chuyên ngành thông tin và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên truyền thông (sau đây gọi tắt là Thông tư chức âm thanh viên, phát thanh viên, số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017) kỹ thuật dựng phim, quay phim thuộc chuyên ngành thông tin và truyền thông (sau đây gọi tắt là Thông tư số CÔNG BÁO/Số 603 + 604/Ngày 08-5-2024 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022) 14 Âm thanh viên hạng II Quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư Quy định tại Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 15 Âm thanh viên hạng III Quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư Quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 90 91 STT Tên vị trí việc làm Mô tả công việc Khung năng lực 16 Âm thanh viên hạng IV Quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư Quy định tại Khoản 4 Điều 1 Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 17 Kỹ thuật dựng phim hạng I Quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư Quy định tại Khoản 5 Điều 1 Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 18 Kỹ thuật dựng phim hạng II Quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư Quy định tại Khoản 6 Điều 1 Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 19 Kỹ thuật dựng phim hạng III Quy định tại khoản 1 Điều 9 Thông tư Quy định tại Khoản 7 Điều 1 Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 20 Kỹ thuật dựng phim hạng IV Quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư Quy định tại Khoản 8 Điều 1 Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 21 Phát thanh viên hạng I Quy định tại khoản 1 Điều 11 Thông tư Quy định tại Khoản 9 Điều 1 Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 22 Phát thanh viên hạng II Quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư Quy định tại Khoản 10 Điều 1 Thông số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 tư số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 23 Phát thanh viên hạng III Quy định tại khoản 1 Điều 13 Thông tư Quy định tại Khoản 11 Điều 1 Thông số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 tư số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 CÔNG BÁO/Số 603 + 604/Ngày 08-5-2024 24 Phát thanh viên hạng IV Quy định tại khoản 1 Điều 14 Thông tư Quy định tại Khoản 12 Điều 1 Thông số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 tư số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 25 Quay phim viên hạng I Quy định tại khoản 1 Điều 15 Thông tư Quy định tại Khoản 13 Điều 1 Thông số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 tư số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 26 Quay phim viên hạng II Quy định tại khoản 1 Điều 16 Thông tư Quy định tại Khoản 14 Điều 1 Thông số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 tư số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 91 91 92 92 STT Tên vị trí việc làm Mô tả công việc Khung năng lực 27 Quay phim viên hạng III Quy định tại khoản 1 Điều 17 Thông tư Quy định tại Khoản 15 Điều 1 Thông số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 tư số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 28 Quay phim viên hạng IV Quy định tại khoản 1 Điều 18 Thông tư Quy định tại Khoản 16 Điều 1 Thông số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 tư số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 II Lĩnh vực Thông tin điện tử, Thông tin cơ sở, Thông tin đối ngoại: Áp dụng chung vị trí việc làm viên chức chuyên ngành báo chí3. III Lĩnh vực Công nghệ thông tin (bao gồm: công nghiệp công nghệ thông tin, ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số), an toàn thông tin4. 29 An toàn thông tin hạng I Quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư Quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 quy Điều 5 Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề ngày 30/6/2022 3 Cụm từ “Áp dụng chung chức danh nghề nghiệp chuyên ngành báo chí” được thay thế bởi cụm từ “Áp dụng chung vị trí việc làm viên chức chuyên ngành báo chí” theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 01/2024/TT-BTTTT ngày 29 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BTTTT ngày 28 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực Thông tin và Truyền thông và Thông tư số 09/2023/TT-BTTTT ngày 28 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Thông tin và Truyền thông CÔNG BÁO/Số 603 + 604/Ngày 08-5-2024 trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực Thông tin và Truyền thông, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 3 năm 2024. 4 Cụm từ “(bao gồm: công nghiệp công nghệ thông tin, ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số), an toàn thông tin” được bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 01/2024/TT-BTTTT ngày 29 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BTTTT ngày 28 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực Thông tin và Truyền thông và Thông tư số 09/2023/TT-BTTTT ngày 28 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Thông tin và Truyền thông trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực Thông tin và Truyền thông, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 3 năm 2024. 92 93 STT Tên vị trí việc làm Mô tả công việc Khung năng lực nghiệp và xếp lương đối với viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin, an toàn thông tin (sau đây gọi tắt là Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022) 30 An toàn thông tin hạng II Quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư Quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 Điều 6 Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 31 An toàn thông tin hạng III Quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư Quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 Điều 7 Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 32 An toàn thông tin hạng IV Quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư Quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 8 số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 33 Công nghệ thông tin hạng I Quy định tại khoản 1 Điều 9 Thông tư Quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 Điều 9 Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 CÔNG BÁO/Số 603 + 604/Ngày 08-5-2024 34 Công nghệ thông tin hạng II Quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư Quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 Điều 10 Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 35 Công nghệ thông tin hạng III Quy định tại khoản 1 Điều 11 Thông tư Quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 Điều 11Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 93 93 94 94 STT Tên vị trí việc làm Mô tả công việc Khung năng lực 36 Công nghệ thông tin hạng IV Quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư Quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 12 số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 IV Lĩnh vực viễn thông và tần số vô tuyến điện: Áp dụng chung vị trí việc làm viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ5. V Lĩnh vực quản lý Internet: Áp dụng chung vị trí việc làm viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin (bao gồm: công nghiệp công nghệ thông tin, ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số), an toàn thông tin và vị trí việc làm công chức chuyên ngành quản lý viễn thông6. 5 Cụm từ “Áp dụng chung chức danh nghề nghiệp chuyên ngành khoa học và công nghệ” được thay thế bởi cụm từ “Áp dụng chung vị trí việc làm viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ” theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 01/2024/TT-BTTTT ngày 29 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BTTTT ngày 28 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực Thông tin và Truyền thông và Thông tư số 09/2023/TT-BTTTT ngày 28 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Thông tin và Truyền thông trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực Thông tin và Truyền thông, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 3 năm 2024. 6 Cụm từ “Áp dụng chung chức danh nghề nghiệp chuyên ngành hành chính và công nghệ thông tin” được thay thế bởi cụm từ “Áp dụng CÔNG BÁO/Số 603 + 604/Ngày 08-5-2024 chung vị trí việc làm viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin (bao gồm: công nghiệp công nghệ thông tin, ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số), an toàn thông tin và vị trí việc làm công chức chuyên ngành quản lý viễn thông” theo quy định tại khoản 4 Điều 1 của Thông tư số 01/2024/TT-BTTTT ngày 29 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BTTTT ngày 28 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực Thông tin và Truyền thông và Thông tư số 09/2023/TT-BTTTT ngày 28 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Thông tin và Truyền thông trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực Thông tin và Truyền thông, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 3 năm 2024. 94 95 STT Tên vị trí việc làm Mô tả công việc Khung năng lực VI7 Lĩnh vực giao dịch điện tử: Áp dụng chung vị trí việc làm viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin (bao gồm: công nghiệp công nghệ thông tin, ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số), an toàn thông tin và vị trí việc làm công chức chuyên ngành quản lý giao dịch điện tử VII8 Lĩnh vực bưu chính: Áp dụng chung vị trí việc làm công chức chuyên ngành quản lý bưu chính (các vị trí việc làm quản lý mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước (KT1)) 7 Mục này được bổ sung theo quy định tại khoản 5 Điều 1 của Thông tư số 01/2024/TT-BTTTT ngày 29 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BTTTT ngày 28 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực Thông tin và Truyền thông và Thông tư số 09/2023/TT-BTTTT ngày 28 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Thông tin và Truyền thông trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực Thông tin và Truyền thông, có hiệu lực kể CÔNG BÁO/Số 603 + 604/Ngày 08-5-2024 từ ngày 29 tháng 3 năm 2024. 8 Mục này được bổ sung theo quy định tại khoản 6 Điều 1 của Thông tư số 01/2024/TT-BTTTT ngày 29 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BTTTT ngày 28 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực Thông tin và Truyền thông và Thông tư số 09/2023/TT-BTTTT ngày 28 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Thông tin và Truyền thông trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực Thông tin và Truyền thông, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 3 năm 2024. 95 95