BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG BỘ TÀI NGUYÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ MÔI TRƯỜNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 75/2015/TT-BTNMT Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2015 THÔNG TƯ Quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường; Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ và Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai.
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Phạm vi điều chỉnh
1Thông tư này quy định về nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin; hệ quy chiếu không gian và thời gian; siêu dữ liệu; chất lượng dữ liệu; trình bày dữ liệu; trao đổi và phân phối các cơ sở dữ liệu thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai sau đây:
aCơ sở dữ liệu địa chính;
bCơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
cCơ sở dữ liệu giá đất;
dCơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai.
2Đối với các cơ sở dữ liệu thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai không quy định tại Khoản 1 Điều này được thực hiện theo quy định khác của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Điều 2 Đối tượng áp dụng
1Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường; công chức địa chính xã, phường, thị trấn có liên quan đến việc xây dựng, cập nhật, khai thác, quản lý cơ sở dữ liệu đất đai.
2Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xây dựng, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai.
Điều 3 Giải thích từ ngữ
Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1Cơ sở dữ liệu đất đai là tập hợp các dữ liệu đất đai được sắp xếp, tổ chức để truy cập, khai thác, quản lý và cập nhật thông qua phương tiện điện tử.
2Dữ liệu đất đai bao gồm dữ liệu không gian đất đai, dữ liệu thuộc tính đất đai và các dữ liệu khác có liên quan đến thửa đất.
3Dữ liệu không gian đất đai bao gồm dữ liệu không gian đất đai nền và các dữ liệu không gian chuyên đề.
4Dữ liệu thuộc tính đất đai bao gồm dữ liệu thuộc tính địa chính; dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; dữ liệu thuộc tính giá đất; dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai.
5Các dữ liệu khác có liên quan tới thửa đất bao gồm bản ký số hoặc bản quét Giấy chứng nhận; Sổ địa chính; giấy tờ pháp lý làm căn cứ để cấp Giấy chứng nhận; hợp đồng hoặc văn bản thực hiện các quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật.
6Siêu dữ liệu (metadata) là các thông tin mô tả về dữ liệu.
7Cấu trúc dữ liệu là cách tổ chức và lưu trữ dữ liệu trong máy tính.
8Kiểu thông tin của dữ liệu là tên, kiểu giá trị và độ dài trường thông tin của dữ liệu.
9XML (eXtensible Markup Language - ngôn ngữ đánh dấu mở rộng) là ngôn ngữ định dạng mở rộng có khả năng mô tả nhiều loại dữ liệu khác nhau bằng một ngôn ngữ thống nhất và được sử dụng để chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin.
10GML (Geography Markup Language - ngôn ngữ đánh dấu địa lý) là một dạng mã hóa của ngôn ngữ XML để thể hiện nội dung các thông tin địa lý.
Chương II QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
Điều 4 Nội dung dữ liệu không gian đất đai
1Dữ liệu không gian đất đai nền bao gồm:
aNhóm lớp dữ liệu điểm khống chế đo đạc gồm lớp dữ liệu điểm thiên văn, điểm tọa độ quốc gia, điểm địa chính cơ sở, điểm địa chính, điểm khống chế đo vẽ chôn mốc cố định; lớp dữ liệu điểm độ cao quốc gia, điểm độ cao kỹ thuật có chôn mốc;
bNhóm lớp dữ liệu biên giới, địa giới gồm lớp dữ liệu mốc biên giới, địa giới; lớp dữ liệu đường biên giới, địa giới; lớp dữ liệu địa phận của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh); lớp dữ liệu địa phận của huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là cấp huyện); lớp dữ liệu địa phận của xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã);
cNhóm lớp dữ liệu thủy hệ gồm lớp dữ liệu thủy hệ dạng đường, lớp dữ liệu thủy hệ dạng vùng;
dNhóm lớp dữ liệu giao thông gồm lớp dữ liệu tim đường, lớp dữ liệu mặt đường bộ, lớp dữ liệu ranh giới đường, lớp dữ liệu đường sắt;
đNhóm lớp dữ liệu địa danh và ghi chú gồm lớp dữ liệu điểm địa danh, điểm kinh tế, văn hóa, xã hội; lớp dữ liệu ghi chú.
2Dữ liệu không gian chuyên đề bao gồm:
aNhóm lớp dữ liệu địa chính gồm lớp dữ liệu thửa đất; lớp dữ liệu tài sản gắn liền với đất; lớp dữ liệu đường chỉ giới và mốc giới của hành lang an toàn bảo vệ công trình, quy hoạch xây dựng, quy hoạch giao thông và các loại quy hoạch khác có liên quan đến thửa đất theo quy định của pháp luật về bản đồ địa chính;
bNhóm lớp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gồm lớp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; lớp dữ liệu khu chức năng cấp tỉnh; lớp dữ liệu quy hoạch sử dụng đất cấp huyện; lớp dữ liệu khu chức năng cấp huyện; lớp dữ liệu kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện;
cNhóm lớp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai gồm lớp dữ liệu hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh, lớp dữ liệu ranh giới khu vực tổng hợp cấp tỉnh, lớp dữ liệu hiện trạng sử dụng đất cấp huyện, lớp dữ liệu ranh giới khu vực tổng hợp cấp huyện, lớp dữ liệu hiện trạng sử dụng đất cấp xã, lớp dữ liệu ranh giới khu vực tổng hợp cấp xã, lớp dữ liệu kết quả điều tra kiểm kê.
Điều 5 Nội dung dữ liệu thuộc tính đất đai
1Dữ liệu thuộc tính địa chính bao gồm các nhóm dữ liệu sau đây:
aNhóm dữ liệu về thửa đất;
bNhóm dữ liệu về đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất;
cNhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất;
dNhóm dữ liệu về người sử dụng đất, người quản lý đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất;
đNhóm dữ liệu về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
eNhóm dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
gNhóm dữ liệu về sự biến động trong quá trình sử dụng đất và sở hữu tài sản gắn liền với đất;
hNhóm các dữ liệu khác có liên quan tới thửa đất.
2Dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất bao gồm các nhóm dữ liệu sau đây:
aNhóm dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh;
bNhóm dữ liệu quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;
cNhóm dữ liệu kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện.
3Dữ liệu thuộc tính giá đất bao gồm các nhóm dữ liệu sau đây:
aNhóm dữ liệu giá đất theo bảng giá đất;
bNhóm dữ liệu giá đất cụ thể;
cNhóm dữ liệu giá đất chuyển nhượng trên thị trường.
4Dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai bao gồm các nhóm dữ liệu sau đây:
aNhóm dữ liệu hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh;
bNhóm dữ liệu hiện trạng sử dụng đất cấp huyện;
cNhóm dữ liệu hiện trạng sử dụng đất cấp xã;
dNhóm dữ liệu kết quả điều tra kiểm kê.
Điều 6 Cấu trúc và kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu đất đai
Cấu trúc và kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu đất đai được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 7 Hệ quy chiếu không gian và thời gian áp dụng cho dữ liệu đất đai
1Hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia, hệ độ cao quốc gia áp dụng cho dữ liệu không gian đất đai được thực hiện theo quy định về bản đồ địa chính hiện hành.
2Hệ quy chiếu thời gian: Ngày, tháng, năm theo Dương lịch; giờ, phút, giây theo múi giờ UTC + 07:00 (Coordinated Universal Time).
Điều 8 Siêu dữ liệu đất đai
1Siêu dữ liệu đất đai bao gồm các nhóm thông tin sau đây:
aNhóm thông tin mô tả siêu dữ liệu đất đai;
bNhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ;
cNhóm thông tin mô tả dữ liệu đất đai;
dNhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu đất đai;
đNhóm thông tin mô tả phương pháp và quy trình phân phối dữ liệu đất đai.
2Siêu dữ liệu đất đai được lập cho phạm vi xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đã được phê duyệt và được cập nhật khi có biến động về dữ liệu đất đai.
3Siêu dữ liệu đất đai phải được mã hóa bằng XML.
4Cấu trúc và kiểu thông tin của siêu dữ liệu đất đai được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 9 Chất lượng dữ liệu đất đai
1Chất lượng dữ liệu địa chính được xác định cho từng thửa đất và phải đồng nhất thông tin giữa dữ liệu không gian địa chính, dữ liệu thuộc tính địa chính với hồ sơ địa chính.
2Chất lượng dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải đồng nhất thông tin giữa dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
3Chất lượng dữ liệu giá đất được xác định cho từng thửa đất và phải thống nhất với giá đất theo quy định, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
4Chất lượng dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phải đồng nhất thông tin giữa dữ liệu không gian thống kê, kiểm kê đất đai với dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai.
5Việc thẩm định, kiểm tra và nghiệm thu cơ sở dữ liệu đất đai được thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về thẩm định, kiểm tra và nghiệm thu nhiệm vụ, dự án công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường áp dụng cho quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai; về công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu công trình, sản phẩm trong lĩnh vực đất đai.
Điều 10 Trình bày và hiển thị cơ sở dữ liệu đất đai
1Việc trình bày dữ liệu thuộc tính đất đai được thực hiện theo quy định của pháp luật đất đai về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; hồ sơ địa chính; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; giá đất; thống kê, kiểm kê đất đai.
2Việc hiển thị dữ liệu không gian đất đai được quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 11 Trao đổi, phân phối dữ liệu đất đai và siêu dữ liệu đất đai
1Chuẩn định dạng dữ liệu sử dụng trong trao đổi, phân phối dữ liệu đất đai được áp dụng theo ngôn ngữ định dạng địa lý GML.
2Chuẩn định dạng siêu dữ liệu sử dụng trong trao đổi, phân phối siêu dữ liệu đất đai được áp dụng theo ngôn ngữ định dạng mở rộng XML.
3Dữ liệu đất đai và siêu dữ liệu đất đai được trao đổi, phân phối dưới dạng tệp dữ liệu thông qua các thiết bị lưu trữ dữ liệu và các dịch vụ truyền dữ liệu. Lược đồ ứng dụng GML, XML áp dụng trong trao đổi, phân phối dữ liệu đất đai và siêu dữ liệu đất đai được quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 12 Hiệu lực thi hành
1Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2016.
2Thông tư này thay thế Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về chuẩn dữ liệu địa chính.
Điều 13 Điều khoản chuyển tiếp
Đối với công trình, dự án xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đã được phê duyệt, thực hiện trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành mà chưa hoàn thành thì thực hiện như sau:
1Các công trình, dự án có nội dung thiết kế kỹ thuật - dự toán chưa phù hợp với quy định tại Thông tư này và chưa được triển khai thực hiện thì chủ đầu tư có trách nhiệm rà soát, điều chỉnh bổ sung các thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai theo quy định tại Thông tư này để phê duyệt bổ sung và tổ chức thực hiện.
2Các công trình, dự án đang triển khai và đã được nghiệm thu cấp đơn vị thi công thì tiếp tục thực hiện theo Thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được phê duyệt; chủ đầu tư có trách nhiệm rà soát, điều chỉnh bổ sung các thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai cho phù hợp với quy định tại Thông tư này để tổ chức thực hiện.
3Các công trình, dự án đang triển khai nhưng chưa được nghiệm thu cấp đơn vị thi công thì chủ đầu tư có trách nhiệm rà soát, điều chỉnh bổ sung các thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai cho phù hợp với quy định tại Thông tư này để đơn vị thi công tiếp tục thực hiện.
Điều 15 Trách nhiệm thực hiện
1Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này.
2Tổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
3Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG. Nguyễn Linh Ngọc
(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2015. của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) Gồm các Phụ lục sau: 1. Phụ lục số 01: Cấu trúc và kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu đất đai 2. Phụ lục số 02: Cấu trúc và kiểu thông tin của siêu dữ liệu đất đai 3. Phụ lục số 03: Hiển thị dữ liệu không gian đất đai 4. Phụ lục số 04: Lược đồ ứng dụng GML, XML áp dụng trong trao đổi, phân phối dữ liệu đất đai và siêu dữ liệu đất đai.
I CẤU TRÚC VÀ KIỂU THÔNG TIN CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI. (Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) I. Mô hình cơ sở dữ liệu đất đai CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 1. Mô hình dữ liệu không gian đất đai 2. Mô hình dữ liệu thuộc tính đất đai II. Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu đất đai 1. Danh mục bảng mã 1.1. Loại điểm tọa độ Tên bảng dữ liệu: LoaiDiemToaDo Mã Giá trị 1 Điểm thiên văn 2 Điểm tọa độ quốc gia 3 Điểm địa chính cơ sở 4 Điểm địa chính 5 Điểm khống chế 1.2. Loại điểm độ cao Tên bảng dữ liệu: LoaiDiemDoCao Mã Giá trị 1 Độ cao quốc gia 2 Độ cao kỹ thuật có chôn mốc 1.3. Loại mốc Tên bảng dữ liệu: LoaiMoc Mã Giá trị 1 Mốc chôn 2 Mốc gắn 3 Khác 1.4. Loại cấp hạng Tên bảng dữ liệu: LoaiCapHang Mã Giá trị 1 Cấp 0 2 Hạng I 3 Hạng II 4 Hạng III 5 Hạng IV 1.5. Loại mốc biên giới, địa giới Tên bảng dữ liệu: LoaiMocBienGioiDiaGioi Mã Giá trị 1 Mốc biên giới 2 Mốc địa giới hành chính cấp tỉnh 3 Mốc địa giới hành chính cấp huyện 4 Mốc địa giới hành chính cấp xã 1.6. Loại đường thủy hệ Tên bảng dữ liệu: LoaiDuongThuyHe Mã Giá trị 1 Đường mép nước 2 Đường bờ nước 3 Kênh, mương, máng dẫn nước, rãnh thoát nước 4 Suối, kênh, mương nửa tỷ lệ (1 nét) 1.7. Loại vùng thủy hệ Tên bảng dữ liệu: LoaiVungThuyHe Mã Giá trị 1 Sông, ngòi, kênh, rạch, suối 2 Mặt nước chuyên dùng 1.8. Loại đường Tên bảng dữ liệu: LoaiDuong Mã Giá trị 1 Đường bộ 2 Đường sắt 3 Cầu 1.9. Loại địa danh Tên bảng dữ liệu: LoaiDiaDanh Mã Giá trị DC Dân cư SV Sơn văn TV Thủy văn KX Kinh tế, văn hóa, xã hội 1.10. Loại bản đồ địa chính Tên bảng dữ liệu: LoaiBanDoDiaChinh Mã Giá trị 1 Bản đồ địa chính (VN2000) 2 Bản đồ địa chính (HN72) 3 Bản đồ 299/TTg 4 Sơ đồ trích đo địa chính 5 Bản đồ địa chính khác 1.11. Loại tài sản gắn liền với đất Tên bảng dữ liệu: LoaiTaiSanGanLienVoiDat Mã Giá trị 1 Nhà ở riêng lẻ 2 Khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp 3 Nhà chung cư 4 Căn hộ 5 Hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ 6 Công trình xây dựng 7 Công trình ngầm 8 Hạng mục của công trình xây dựng 9 Rừng sản xuất là rừng trồng 10 Cây lâu năm 1.12. Loại trạng thái đăng ký cấp giấy chứng nhận Tên bảng dữ liệu: LoaiTrangThaiDangKyCapGCN Mã Giá trị 1 Chưa đăng ký 2 Đã đăng ký, chưa đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận 3 Đã đăng ký, không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận 4 Đã đăng ký, đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận 5 Đã cấp giấy chứng nhận 1.13. Loại quy hoạch Tên bảng dữ liệu: LoaiQuyHoach Mã Giá trị 1 Quy hoạch sử dụng đất 2 Quy hoạch xây dựng 3 Quy hoạch giao thông 4 Quy hoạch khác có liên quan 1.14. Loại hành lang an toàn bảo vệ Tên bảng dữ liệu: LoaiHanhLangAnToanBaoVe Mã Giá trị 1 Hành lang bảo vệ sông 2 Hành lang bảo vệ đê điều 3 Hành lang bảo vệ cầu 4 Hàng lang bảo vệ nguồn nước 5 Hành lang an toàn ống cấp nước 6 Hành lang an toàn đường sắt 7 Hành lang an toàn đường bộ 8 Hành lang an toàn lưới điện 9 Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện 10 Đất xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn 11 Hành lang an toàn bảo vệ khác 1.15. Loại khu chức năng cấp tỉnh Tên bảng dữ liệu: LoaiKhuChucNangCapTinh Mã Giá trị KNN Khu sản xuất nông nghiệp KLN Khu lâm nghiệp KBT Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học KPC Khu phát triển công nghiệp DTC Khu đô thị KTM Khu thương mại, dịch vụ DNT Khu dân cư nông thôn 1.16. Loại khu chức năng cấp huyện Tên bảng dữ liệu: LoaiKhuChucNangCapHuyen Mã Giá trị KVL Khu vực chuyên trồng lúa nước KVN Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm KPH Khu vực rừng phòng hộ KDD Khu vực rừng đặc dụng KSX Khu vực rừng sản xuất KKN Khu công nghiệp, cụm công nghiệp KDV Khu đô thị, thương mại, dịch vụ KDL Khu du lịch KON Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn 1.17. Loại khu vực tổng hợp Tên bảng dữ liệu: LoaiKhuVucTongHop Mã Giá trị DNT Đất khu dân cư nông thôn DTD Đất đô thị CNC Đất khu công nghệ cao CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 43 KKT Đất khu kinh tế KBT Đất khu bảo tồn thiên nhiên KĐD Đất cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học MVB Đất có mặt nước ven biển 1.18. Đối tượng sử dụng Tên bảng dữ liệu: DoiTuongSuDung Mã Giá trị GDC Hộ gia đình, cá nhân trong nước TCC Tổ chức trong nước TKT Tổ chức kinh tế trong nước TCN Cơ quan, đơn vị của Nhà nước TSN Tổ chức sự nghiệp công lập TKH Tổ chức trong nước khác NNG Tổ chức nước ngoài TVN Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài TNG Tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao CNN Người Việt Nam định cư ở nước ngoài CDS Cộng đồng dân cư và cơ sở tôn giáo UBQ Ủy ban nhân dân cấp xã TPQ Tổ chức phát triển quỹ đất TKQ Cộng đồng dân cư và tổ chức khác được giao quản lý đất 1.19. Mục đích sử dụng Tên bảng dữ liệu: MucDichSuDung Mô tả: là mục đích sử dụng ghi thống nhất với bản đồ địa chính và hồ sơ địa chính Mã Giá trị LUC Đất chuyên trồng lúa nước LUK Đất trồng lúa nước còn lại LUN Đất trồng lúa nương BHK Đất bằng trồng cây hàng năm khác NHK Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác CLN Đất trồng cây lâu năm RSX Đất rừng sản xuất RPH Đất rừng phòng hộ RDD Đất rừng đặc dụng NTS Đất nuôi trồng thủy sản LMU Đất làm muối NKH Đất nông nghiệp khác ONT Đất ở tại nông thôn ODT Đất ở tại đô thị TSC Đất xây dựng trụ sở cơ quan DTS Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DVH Đất xây dựng cơ sở văn hóa DYT Đất xây dựng cơ sở y tế DGD Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DTT Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DKH Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DXH Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội DNG Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DSK Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác CQP Đất quốc phòng CAN Đất an ninh 44 CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 Mã Giá trị SKK Đất khu công nghiệp SKN Đất cụm công nghiệp SKT Đất khu chế xuất TMD Đất thương mại, dịch vụ SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKX Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm DGT Đất giao thông DTL Đất thủy lợi DDT Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDL Đất có danh lam thắng cảnh DSH Đất sinh hoạt cộng đồng DKV Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DNL Đất công trình năng lượng DBV Đất công trình bưu chính, viễn thông DCH Đất chợ DRA Đất bãi thải, xử lý chất thải DCK Đất công trình công cộng khác TON Đất cơ sở tôn giáo TIN Đất cơ sở tín ngưỡng NTD Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng SON Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối MNC Đất có mặt nước chuyên dùng PNK Đất phi nông nghiệp khác BCS Đất bằng chưa sử dụng DCS Đất đồi núi chưa sử dụng NCS Núi đá không có rừng cây 1.20. Loại đất hiện trạng Tên bảng dữ liệu: LoaiDatHienTrang Mã Giá trị SXN Đất nông nghiệp NNP Đất sản xuất nông nghiệp CHN Đất trồng cây hàng năm LUA Đất trồng lúa LUC Đất chuyên trồng lúa nước LUK Đất trồng lúa nước còn lại LUN Đất trồng lúa nương HNK Đất trồng cây hàng năm khác BHK Đất bằng trồng cây hàng năm khác NHK Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác CLN Đất trồng cây lâu năm LNP Đất lâm nghiệp RSX Đất rừng sản xuất RPH Đất rừng phòng hộ RDD Đất rừng đặc dụng NTS Đất nuôi trồng thủy sản LMU Đất làm muối NKH Đất nông nghiệp khác PNN Đất phi nông nghiệp OTC Đất ở ONT Đất ở tại nông thôn ODT Đất ở tại đô thị CDG Đất chuyên dùng CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 45 Mã Giá trị TSC Đất xây dựng trụ sở cơ quan DSN Đất xây dựng công trình sự nghiệp DTS Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DVH Đất xây dựng cơ sở văn hóa DYT Đất xây dựng cơ sở y tế DGD Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DTT Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DKH Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DXH Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội DNG Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DSK Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác CQP Đất quốc phòng CAN Đất an ninh CSK Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp SKK Đất khu công nghiệp SKN Đất cụm công nghiệp SKT Đất khu chế xuất TMD Đất thương mại, dịch vụ SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKX Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm CCC Đất có mục đích công cộng DGT Đất giao thông DTL Đất thủy lợi DDT Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDL Đất có danh lam thắng cảnh DSH Đất sinh hoạt cộng đồng DKV Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DNL Đất công trình năng lượng DBV Đất công trình bưu chính, viễn thông DCH Đất chợ DRA Đất bãi thải, xử lý chất thải DCK Đất công trình công cộng khác TON Đất cơ sở tôn giáo TIN Đất cơ sở tín ngưỡng NTD Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng SON Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối MNC Đất có mặt nước chuyên dùng PNK Đất phi nông nghiệp khác CSD Đất chưa sử dụng BCS Đất bằng chưa sử dụng DCS Đất đồi núi chưa sử dụng NCS Núi đá không có rừng cây MVB Đất có mặt nước ven biển (quan sát) MVT Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản MVR Đất mặt nước ven biển có rừng MVK Đất mặt nước ven biển có mục đích khác 1.21. Mục đích sử dụng theo quy hoạch Tên bảng dữ liệu: MucDichSuDungQH Mã Giá trị NNP Đất nông nghiệp LUA Đất trồng lúa LUC Đất chuyên trồng lúa nước 46 CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 Mã Giá trị HNK Đất trồng cây hàng năm khác CLN Đất trồng cây lâu năm RPH Đất rừng phòng hộ RDD Đất rừng đặc dụng RSX Đất rừng sản xuất NTS Đất nuôi trồng thủy sản LMU Đất làm muối NKH Đất nông nghiệp khác PNN Đất phi nông nghiệp CQP Đất quốc phòng CAN Đất an ninh SKK Đất khu công nghiệp SKT Đất khu chế xuất SKN Đất cụm công nghiệp TMD Đất thương mại, dịch vụ SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản DHT Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã DDT Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDL Đất danh lam thắng cảnh DRA Đất bãi thải, xử lý chất thải ONT Đất ở tại nông thôn ODT Đất ở tại đô thị TSC Đất xây dựng trụ sở cơ quan DTS Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DNG Đất xây dựng cơ sở ngoại giao TON Đất cơ sở tôn giáo NTD Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng SKX Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm DSH Đất sinh hoạt cộng đồng DKV Đất khu vui chơi, giải trí công cộng TIN Đất cơ sở tín ngưỡng SON Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối MNC Đất có mặt nước chuyên dùng PNK Đất phi nông nghiệp khác CSD Đất chưa sử dụng KCN Đất khu công nghệ cao KKT Đất khu kinh tế KDT Đất đô thị 1.22. Loại giấy tờ tùy thân Tên bảng dữ liệu: LoaiGiayToTuyThan Mã Giá trị 1 Giấy khai sinh 2 Chứng minh nhân dân 3 Giấy chứng minh sỹ quan quân đội nhân dân Việt Nam 4 Giấy chứng minh công an nhân dân 5 Căn cước công dân 6 Hộ chiếu 7 Sổ hộ khẩu 8 Các loại giấy tờ tùy thân khác 2. Dữ liệu không gian đất đai 2.1. Dữ liệu không gian đất đai nền 2.1.1. Nhóm lớp dữ liệu điểm khống chế đo đạc a) Lớp điểm tọa độ Tên lớp dữ liệu: DiemToaDo Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point) Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng toaDoID ID ID Là khóa chính Mã xã maXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã đơn vị hành chính cấp xã Loại điểm tọa độ loaiDiemToaDo Số nguyên Integer Loại điểm tọa độ được xác định trong bảng danh mục Là số hiệu điểm theo số liệu được cơ quan có thẩm Số hiệu điểm soHieuDiem Chuỗi ký tự CharacterString 15 quyền cung cấp Là toạ độ phẳng x trong Hệ tọa độ quốc gia theo số Tọa độ X toaDoX Số thực Real liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp Là toạ độ phẳng y trong Hệ tọa độ quốc gia theo số Tọa độ Y toaDoY Số thực Real liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 Loại cấp hạng loaiCapHang Số nguyên Integer Loại cấp hạng được xác định trong bảng danh mục Ghi chú ghiChu Chuỗi ký tự CharacterString 100 Ghi chú điểm tọa độ Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng điểm GM_Point Là dữ liệu đồ họa của đối tượng b) Lớp điểm độ cao Tên lớp dữ liệu: DiemDoCao Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point) Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng doCaoID ID ID Là khóa chính Mã xã maXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã đơn vị hành chính cấp xã Loại điểm độ cao loaiDiemToaDo Số nguyên Integer Loại điểm độ cao được xác định trong bảng danh mục Là số hiệu điểm theo số liệu được cơ quan có thẩm Số hiệu điểm soHieuDiem Chuỗi ký tự CharacterString 15 quyền cung cấp Là toạ độ phẳng x trong Hệ tọa độ quốc gia theo số Tọa độ X toaDoX Số thực Real liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp Là toạ độ phẳng y trong Hệ tọa độ quốc gia theo số Tọa độ Y toaDoY Số thực Real liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp Là độ cao h trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được Độ cao H doCaoH Số thực Real cơ quan có thẩm quyền cung cấp Loại mốc loaiMoc Số nguyên Integer Loại mốc được xác định trong bảng danh mục Ghi chú ghiChu Chuỗi ký tự CharacterString 100 Ghi chú điểm độ cao Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng điểm GM_Point Là dữ liệu đồ họa của đối tượng 2.1.2. Nhóm lớp dữ liệu biên giới, địa giới a) Lớp mốc biên giới, địa giới Tên lớp dữ liệu: MocBienGioiDiaGioi Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point) Quan hệ không gian: nằm trên đường biên giới, đường đia giới hành chính các cấp Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng mocBienGioiDiaGioiID ID ID Là khóa chính Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Loại mốc biên giới, Loại mốc biên giới, địa giới được xác định trong loaiMocBienGioiDiaGioi Số nguyên Integer địa giới bảng danh mục Là số hiệu mốc theo số liệu được cơ quan có Số hiệu mốc soHieuMoc Chuỗi ký tự CharacterString 15 thẩm quyền cung cấp Là tọa độ phẳng x trong Hệ tọa độ quốc gia theo Tọa độ X toaDoX Số thực Real số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp Là tọa độ phẳng y trong Hệ tọa độ quốc gia theo Tọa độ Y toaDoY Số thực Real số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp Là độ cao h trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu Độ cao H doCaoH Số thực Real được cơ quan có thẩm quyền cung cấp Ghi chú ghiChu Chuỗi ký tự CharacterString 100 Ghi chú điểm mốc biên giới, địa giới Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng điểm GM_Point Là dữ liệu đồ họa của đối tượng b) Lớp đường biên giới Tên lớp dữ liệu: DuongBienGioi Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line) Quan hệ không gian: đi qua mốc biên giới. Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng duongBienGioiID ID ID Là khóa chính Ghi chú ghiChu Chuỗi ký tự CharacterString 100 Ghi chú đường biên giới Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng đường GM_ Line Là dữ liệu đồ họa của đối tượng c) Lớp đường địa giới hành chính cấp tỉnh Tên lớp dữ liệu: DuongDiaGioiCapTinh Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line) Quan hệ không gian: đi qua mốc biên giới, địa giới Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng duongDiaGioiCapTinhID ID ID Là khóa chính Giá trị 1: xác định Loại Loai Lô gíc Boolean Giá trị 0: chưa xác định Mã tỉnh liền kề trái maTinhLienKeTrai Chuỗi ký tự CharacterString 2 Là mã tỉnh liền kề trái Mã tỉnh liền kề phải maTinhLienKePhai Chuỗi ký tự CharacterString 2 Là mã tỉnh liền kề phải Ghi chú ghiChu Chuỗi ký tự CharacterString 100 Ghi chú đường địa giới hành chính cấp tỉnh Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng đường GM_ Line Là dữ liệu đồ họa của đối tượng d) Lớp đường địa giới hành chính cấp huyện Tên lớp dữ liệu: DuongDiaGioiCapHuyen Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line) Quan hệ không gian: đi qua mốc biên giới, địa giới Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng duongDiaGioiCapHuyenID ID ID Là khóa chính Ghi chú ghiChu Chuỗi ký tự CharacterString 100 Ghi chú đường địa giới hành chính cấp huyện Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng đường GM_ Line Là dữ liệu đồ họa của đối tượng đ) Lớp đường địa giới hành chính cấp xã Tên lớp dữ liệu: DuongDiaGioiCapXa Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line) Quan hệ không gian: đi qua mốc biên giới, địa giới Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng duongDiaGioiCapXaID ID ID Là khóa chính Ghi chú ghiChu Chuỗi ký tự CharacterString 100 Ghi chú đường địa giới hành chính cấp xã Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng đường GM_ Line Là dữ liệu đồ họa của đối tượng e) Lớp địa phận hành chính cấp tỉnh Tên lớp dữ liệu: DiaPhanCapTinh Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) Quan hệ không gian: có đường bao là đường địa giới hành chính cấp tỉnh Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng diaPhanCapTinhID ID ID Là khóa chính Mã tỉnh maTinh Chuỗi ký tự CharacterString 2 Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh Tên tỉnh tenTinh Chuỗi ký tự CharacterString 30 Là tên tỉnh hoặc tên thành phố trực thuộc Trung ương Diện tích tự nhiên dienTichTuNhien Số thực Real Là diện tích tự nhiên của tỉnh, đơn vị tính là ha Ghi chú ghiChu Chuỗi ký tự CharacterString 100 Ghi chú vùng địa phận hành chính cấp tỉnh Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng vùng GM_ Polygon Là dữ liệu đồ họa của đối tượng g) Lớp địa phận hành chính cấp huyện Tên lớp dữ liệu: DiaPhanCapHuyen Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) Quan hệ không gian: có đường bao là đường địa giới hành chính cấp huyện Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng diaPhanCapHuyenID ID ID Là khóa chính Mã huyện maHuyen Chuỗi ký tự CharacterString 3 Là mã đơn vị hành chính cấp huyện Là tên quận hoặc huyện hoặc thị xã hoặc thành Tên huyện tenHuyen Chuỗi ký tự CharacterString 50 phố thuộc tỉnh Diện tích tự nhiên dienTichTuNhien Số thực Real Là diện tích tự nhiên của huyện, đơn vị tính là ha Ghi chú ghiChu Chuỗi ký tự CharacterString 100 Ghi chú vùng địa phận hành chính cấp huyện Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng vùng GM_ Polygon Là dữ liệu đồ họa của đối tượng h) Lớp địa phận hành chính cấp xã Tên lớp dữ liệu: DiaPhanCapXa Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) Quan hệ không gian: có đường bao là đường địa giới hành chính cấp xã Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng diaPhanCapXaID ID ID Là khóa chính Mã xã maXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã đơn vị hành chính cấp xã Tên xã tenXa Chuỗi ký tự CharacterString 50 Là tên xã hoặc phường hoặc thị trấn Diện tích tự nhiên dienTichTuNhien Số thực Real Là diện tích tự nhiên của xã, đơn vị tính là ha Ghi chú ghiChu Chuỗi ký tự CharacterString 100 Ghi chú vùng địa phận hành chính cấp xã Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng vùng GM_ Polygon Là dữ liệu đồ họa của đối tượng 2.1.3. Nhóm lớp dữ liệu thủy hệ a) Lớp thủy hệ dạng đường Tên lớp dữ liệu: DuongThuyHe Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line) Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng duongThuyHeID ID ID Là khóa chính Tên thủy hệ ten Chuỗi ký tự CharacterString 50 Là tên của đường thủy hệ Loại thủy hệ dạng Là trường thể hiện là đường mép nước, đường loaiDuongThuyHe Số nguyên Integer đường bờ nước, thủy hệ 1 nét Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng đường GM_ Line Là dữ liệu đồ họa của đối tượng b) Lớp thủy hệ dạng vùng Tên lớp dữ liệu: VungThuyHe Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng vungThuyHeID ID ID Là khóa chính Tên thủy hệ ten Chuỗi ký tự CharacterString 50 Là tên thủy hệ Là trường thể hiện vùng chiếm đất của: Loại thủy hệ dạng vùng loaiVungThuyHe Số nguyên Integer sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng vùng GM_ Polygon Là dữ liệu đồ họa của đối tượng 2.1.4. Nhóm lớp dữ liệu giao thông a) Lớp tim đường Tên lớp dữ liệu: TimDuong Là các đoạn tim đường bộ có đặc tính đồng nhất thuộc các tuyến đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trong khu dân cư (đường làng, ngõ, phố), đường giao thông nội đồng,… Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line) Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng timDuongID ID ID Là khóa chính Loại đường loaiDuong Số nguyên Integer Là loại đường nằm trong bảng danh mục Tên đường tenDuong Chuỗi ký tự CharacterString 50 Tên đường Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng đường GM_ Line Là dữ liệu đồ họa của đối tượng b) Lớp mặt đường bộ Tên lớp dữ liệu: MatDuongBo Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng matDuongBoID ID ID Là khóa chính Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng vùng GM_Polygon Là dữ liệu đồ họa của đối tượng c) Lớp ranh giới đường Tên lớp dữ liệu: RanhGioiDuong Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line) Quan hệ không gian: nằm trên đường biên của lớp mặt đường bộ Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng ranhGioiDuongID ID ID Là khóa chính Loại đường loaiDuong Số nguyên Integer Là loại đường nằm trong bảng danh mục Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng đường GM_ Line Là dữ liệu đồ họa của đối tượng d) Lớp đường sắt Tên lớp dữ liệu: DuongSat Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line) Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng duongSatID ID ID Là khóa chính Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng đường GM_ Line Là dữ liệu đồ họa của đối tượng 2.1.5. Nhóm lớp dữ liệu địa danh và ghi chú a) Lớp điểm địa danh Tên lớp dữ liệu: DiemDiaDanh Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point) Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng diaDanhID ID ID Là khóa chính Mã xã maXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã đơn vị hành chính cấp xã Mã địa danh loaiDiaDanh Chuỗi ký tự CharacterString 2 Được xác định trong bảng mã: “Loại địa danh” Tên địa danh tenDiaDanh Chuỗi ký tự CharacterString 50 Là tên địa danh Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng đường GM_ Line Là dữ liệu đồ họa của đối tượng b) Lớp điểm ghi chú Tên lớp dữ liệu: DiemGhiChu Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point) Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng diemGhiChuID ID ID Là khóa chính Mã xã maXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã đơn vị hành chính cấp xã Nội dung ghi chú noiDungGhiChu Chuỗi ký tự CharacterString 100 Nội dung ghi chú Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng đường GM_ Line Là dữ liệu đồ họa của đối tượng CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 2.2. Dữ liệu không gian chuyên đề 2.2.1. Nhóm lớp dữ liệu địa chính a) Lớp thửa đất Tên lớp dữ liệu: ThuaDat Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng thuaDatID ID ID Là khóa chính Mã xã maXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã đơn vị hành chính cấp xã Số hiệu tờ bản đồ soHieuToBanDo Số nguyên Integer Là số hiệu tờ bản đồ Số thửa đất soThuTuThua Số nguyên Integer Là số thứ tự thửa đất Được xác định trong bảng mã: “Loại Trạng thái đăng ký trangThaiDangKy Số nguyên Integer trạng thái đăng ký cấp giấy chứng nhận” Là diện tích không gian của thửa đất, Diện tích dienTich Số thực Real đơn vị tính là m² Là mục đích sử dụng đất theo bản đồ Loại đất loaiDat Chuỗi ký tự CharacterString 20 địa chính Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng vùng GM_ Polygon Là dữ liệu đồ họa của đối tượng b) Lớp tài sản gắn liền với đất Tên lớp dữ liệu: TaiSanGanLienVoiDat Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 thông tin trường thông tin Mã đối tượng taiSanID ID ID Là khóa chính Mã xã maXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã đơn vị hành chính cấp xã Mã loại tài sản gắn Được xác định trong bảng mã: “Loại tài sản loaiTaiSanGanLienVoiDat Số nguyên Integer liền với đất gắn liền với đất” Tên tài sản tenTaiSan Chuỗi ký tự CharacterString 50 Tên tài sản Dữ liệu dạng Dữ liệu đồ họa geo GM_Polygon Là dữ liệu đồ họa của đối tượng vùng c) Lớp đường chỉ giới hành lang an toàn bảo vệ công trình Tên lớp dữ liệu: DuongChiGioiHanhLangAnToanBaoVe Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line) Quan hệ không gian: đi qua mốc giới hành lang an toàn bảo vệ công trình Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng chiGioiHanhLangID ID ID Là khóa chính Loại hành lang an Là loại hành lang an toàn bảo vệ nằm loaiHanhLangAnToanBaoVe Số nguyên Integer toàn bảo vệ trong bảng danh mục Tên công trình tenCongTrinh Chuỗi ký tự CharacterString 100 Là tên công trình Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng đường GM_ Line Là dữ liệu đồ họa của đối tượng d) Lớp mốc giới hành lang an toàn bảo vệ công trình Tên lớp dữ liệu: MocGioiHanhLangAnToanBaoVe Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point) Quan hệ không gian: nằm trên đường chỉ giới hành lang an toàn bảo vệ công trình Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng mocGioiHanhLangID ID ID Là khóa chính Loại hành lang an Là loại hành lang an toàn bảo vệ nằm trong loaiHanhLangAnToanBaoVe Số nguyên Integer toàn bảo vệ bảng danh mục Tên công trình tenCongTrinh Chuỗi ký tự CharacterString 100 Là tên công trình Là ghi chú mốc giới hành lang an toàn bảo vệ Ghi chú mốc giới ghiChu Chuỗi ký tự CharacterString 100 công trình Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng điểm GM_ Point Là dữ liệu đồ họa của đối tượng đ) Lớp đường chỉ giới quy hoạch Tên lớp dữ liệu: DuongChiGioiQuyHoach Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line) Quan hệ không gian: đi qua mốc giới quy hoạch Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Mô tả Tên trường Ký hiệu trường Tiếng Việt Tiếng Anh thông tin trường thông tin Mã đối tượng duongChiGioiQHID ID ID Là khóa chính Loại quy hoạch loaiQuyHoach Số nguyên Integer Là loại quy hoạch nằm trong bảng danh mục Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng đường GM_ Line Là dữ liệu đồ họa của đối tượng e) Lớp mốc giới quy hoạch Tên lớp dữ liệu: MocGioiQuyHoach Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point) Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Mô tả Tên trường Ký hiệu trường Tiếng Việt Tiếng Anh thông tin trường thông tin Mã đối tượng moiGioiQHID ID ID Là khóa chính Loại quy hoạch loaiQuyHoach Số nguyên Integer Là loại quy hoạch nằm trong bảng danh mục Ghi chú ghiChu Chuỗi ký tự CharacterString 100 Là ghi chú mốc giới quy hoạch Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng điểm GM_ Point Là dữ liệu đồ họa của đối tượng 2.2.2. Nhóm lớp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất a) Lớp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh Tên lớp dữ liệu: QuyHoachKeHoachSDDCapTinh Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng vungQuyHoachCapTinhID ID ID Là khóa chính Mã tỉnh maTinh Chuỗi ký tự CharacterString 2 Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh Tên vùng quy hoạch tenVungQuyHoach Chuỗi ký tự CharacterString 50 Tên vùng quy hoạch Mã mục đích sử Được xác định trong bảng mã: “Mục đích mucDichSuDungQH Chuỗi ký tự CharacterString 3 dụng theo quy hoạch sử dụng theo quy hoạch” Năm lập quy hoạch namQuyHoach Số nguyên Integer 4 Là năm lập quy hoạch Dữ liệu dạng Dữ liệu đồ họa geo GM_Polygon Là dữ liệu đồ họa của đối tượng vùng b) Lớp khu chức năng cấp tỉnh Tên lớp dữ liệu: KhuChucNangCapTinh Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng khuChucNangCapTinhID ID ID Là khóa chính Mã tỉnh maTinh Chuỗi ký tự CharacterString 2 Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh Tên khu chức năng tenKhuChucNang Chuỗi ký tự CharacterString 50 Tên khu chức năng Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã loại khu chức Được xác định trong bảng mã: “Loại khu loaiKhuChucNangCapTinh Chuỗi ký tự CharacterString 3 năng cấp tỉnh chức năng cấp tỉnh” Năm lập quy hoạch namQuyHoach Số nguyên Integer 4 Là năm lập quy hoạch Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng vùng GM_Polygon Là dữ liệu đồ họa của đối tượng c) Lớp quy hoạch sử dụng đất cấp huyện Tên lớp dữ liệu: QuyHoachSDDCapHuyen Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng vungQuyHoachCapHuyenID ID ID Là khóa chính Mã tỉnh maTinh Chuỗi ký tự CharacterString 2 Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh Mã huyện maHuyen Chuỗi ký tự CharacterString 3 Là mã đơn vị hành chính cấp huyện Tên vùng quy hoạch tenVungQuyHoach Chuỗi ký tự CharacterString 50 Là tên vùng quy hoạch cấp huyện Mã mục đích sử Được xác định trong bảng mã: “Mục mucDichSuDungQH Số nguyên Integer dụng theo quy hoạch đích sử dụng theo quy hoạch” CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 Năm lập quy hoạch namQuyHoach Số nguyên Integer 4 Là năm lập quy hoạch Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng vùng GM_Polygon Là dữ liệu đồ họa của đối tượng d) Lớp khu chức năng cấp huyện Tên lớp dữ liệu: KhuChucNangCapHuyen Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng khuChucNangCapHuyenID ID ID Là khóa chính Mã tỉnh maTinh Chuỗi ký tự CharacterString 2 Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh Mã huyện maHuyen Chuỗi ký tự CharacterString 3 Là mã đơn vị hành chính cấp huyện Tên khu chức năng tenKhuChucNang Chuỗi ký tự CharacterString 50 Tên khu chức năng Mã loại khu chức năng Được xác định trong bảng mã: “Loại loaiKhuChucNangCapHuyen Chuỗi ký tự CharacterString 3 cấp huyện khu chức năng cấp huyện” Năm lập quy hoạch namQuyHoach Số nguyên Integer 4 Là năm lập quy hoạch Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng vùng GM_Polygon Là dữ liệu đồ họa của đối tượng đ) Lớp kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện Tên lớp dữ liệu: KeHoachSDDCapHuyen Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng keHoachSDDCapHuyenID ID ID Là khóa chính Mã tỉnh maTinh Chuỗi ký tự CharacterString 2 Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh Mã huyện maHuyen Chuỗi ký tự CharacterString 3 Là mã đơn vị hành chính cấp huyện Tên vùng quy hoạch tenVungQuyHoach Chuỗi ký tự CharacterString 50 Là tên vùng quy hoạch cấp huyện Mã mục đích sử Được xác định trong bảng mã: “Mục mucDichSuDungQH Số nguyên Integer dụng theo quy hoạch đích sử dụng theo quy hoạch” Năm lập quy hoạch namQuyHoach Số nguyên Integer 4 Là năm lập quy hoạch Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng vùng GM_Polygon Là dữ liệu đồ họa của đối tượng 2.2.3. Nhóm lớp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai a) Lớp hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh Tên lớp dữ liệu: HienTrangSDDCapTinh Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng vungHienTrangCapTinhID ID ID Là khóa chính Mã tỉnh maTinh Chuỗi ký tự CharacterString 2 Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh Mã loại đất theo hiện Được xác định trong bảng mã: “Loại đất loaiDatHienTrang Số nguyên Integer trạng hiện trạng” Năm thực hiện kiểm kê namKiemKe Số nguyên Integer 4 Là năm thực hiện kiểm kê Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng vùng GM_Polygon Là dữ liệu đồ họa của đối tượng b) Lớp ranh giới khu vực tổng hợp cấp tỉnh Tên lớp dữ liệu: RanhGioiKhuVucTongHopCapTinh Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line) Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Mô tả Tên trường Ký hiệu trường Tiếng Việt Tiếng Anh thông tin trường thông tin Mã đối tượng ranhGioiKhuVucTongHopCapTinhID ID ID Là khóa chính Mã tỉnh maTinh Chuỗi ký tự CharacterString 2 Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh Mã loại khu vực tổng Được xác định trong bảng mã: loaiKhuVucTongHop Chuỗi ký tự CharacterString 3 hợp “Loại khu vực tổng hợp” Năm thực hiện kiểm kê namKiemKe Số nguyên Integer 4 Là năm thực hiện kiểm kê Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng đường GM_Line Là dữ liệu đồ họa của đối tượng c) Lớp hiện trạng sử dụng đất cấp huyện Tên lớp dữ liệu: HienTrangSDDCapHuyen Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng vungHienTrangCapHuyenID ID ID Là khóa chính Mã tỉnh maTinh Chuỗi ký tự CharacterString 2 Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh Mã huyện maHuyen Chuỗi ký tự CharacterString 3 Là mã đơn vị hành chính cấp huyện Mã loại đất theo Được xác định trong bảng mã: loaiDatHienTrang Số nguyên Integer hiện trạng “Loại đất hiện trạng” Năm thực hiện namKiemKe Số nguyên Integer 4 Là năm thực hiện kiểm kê kiểm kê Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng vùng GM_Polygon Là dữ liệu đồ họa của đối tượng d) Lớp ranh giới khu vực tổng hợp cấp huyện Tên lớp dữ liệu: RanhGioiKhuVucTongHopCapHuyen Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line) Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng ranhGioiKhuVucTongHopCapHuyenID ID ID Là khóa chính Mã tỉnh maTinh Chuỗi ký tự CharacterString 2 Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh Mã huyện maHuyen Chuỗi ký tự CharacterString 3 Là mã đơn vị hành chính cấp huyện Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã loại khu Được xác định trong bảng mã: “Loại loaiKhuVucTongHop Số nguyên Integer vực tổng hợp khu vực tổng hợp” Năm thực hiện namKiemKe Số nguyên Integer 4 Là năm thực hiện kiểm kê kiểm kê Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng đường GM_Line Là dữ liệu đồ họa của đối tượng đ) Lớp hiện trạng sử dụng đất cấp xã Tên lớp dữ liệu: HienTrangSDDCapXa Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng vungHienTrangCapXaID ID ID Là khóa chính Mã tỉnh maTinh Chuỗi ký tự CharacterString 2 Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh Mã huyện maHuyen Chuỗi ký tự CharacterString 3 Là mã đơn vị hành chính cấp huyện Mã xã maXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã đơn vị hành chính cấp xã Được xác định trong bảng mã: Mã loại đất theo hiện trạng loaiDatHienTrang Số nguyên Integer CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 “Loại đất hiện trạng” Năm thực hiện kiểm kê namKiemKe Số nguyên Integer 4 Là năm thực hiện kiểm kê Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng vùng GM_Polygon Là dữ liệu đồ họa của đối tượng e) Lớp ranh giới khu vực tổng hợp cấp xã Tên lớp dữ liệu: RanhGioiKhuVucTongHopCapXa Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line) Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng ranhGioiKhuVucTongHopCapXaID ID ID Là khóa chính Mã tỉnh maTinh Chuỗi ký tự CharacterString 2 Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh Mã huyện maHuyen Chuỗi ký tự CharacterString 3 Là mã đơn vị hành chính cấp huyện Mã xã maXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã đơn vị hành chính cấp xã Mã loại khu vực Được xác định trong bảng mã: “Loại loaiKhuVucTongHop Số nguyên Integer tổng hợp khu vực tổng hợp” Năm thực hiện namKiemKe Số nguyên Integer 4 Là năm thực hiện kiểm kê kiểm kê Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng đường GM_Line Là dữ liệu đồ họa của đối tượng g) Lớp kết quả điều tra kiểm kê Tên lớp dữ liệu: KetQuaDieuTraKiemKe Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng ketQuaKiemKeID ID ID Là khóa chính Mã tỉnh maTinh Chuỗi ký tự CharacterString 2 Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh Mã huyện maHuyen Chuỗi ký tự CharacterString 3 Là mã đơn vị hành chính cấp huyện CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 Mã xã maXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã đơn vị hành chính cấp xã Số thứ tự khoanh đất soThuTuKhoanhDat Số nguyên Integer Mã loại đất theo hiện trạng loaiDatHienTrang Số nguyên Integer Được xác định trong bảng mã: “Loại đất hiện trạng” Mã đối tượng quản lý, sử maDoiTuong Số nguyên Integer Được xác định trong bảng mã: “Đối tượng sử dụng” dụng đất Diện tích khoanh đất dienTichKhoanhDat Số thực Real Là diện tích khoanh đất, đơn vị tính là m² Năm thực hiện kiểm kê namKiemKe Số nguyên Integer 4 Là năm thực hiện kiểm kê Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng vùng GM_Polygon Là dữ liệu đồ họa của đối tượng 3. Dữ liệu thuộc tính đất đai 3.1. Dữ liệu địa chính 3.1.1. Nhóm dữ liệu về thửa đất a) Dữ liệu về thửa đất Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng thuaDatID ID ID Là khóa chính Mã xã maXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã đơn vị hành chính cấp xã Số hiệu tờ bản đồ soHieuToBanDo Số nguyên Integer Là số hiệu bản đồ Số thửa đất soThuTuThua Số nguyên Integer Là số thứ tự thửa đất Số hiệu tờ bản đồ cũ soHieuToBanDoCu Chuỗi ký tự CharacterString 50 Là số hiệu bản đồ cũ (dưới dạng văn bản) Số thửa đất cũ soThuTuThuaCu Chuỗi ký tự CharacterString 50 Là số thứ tự thửa đất cũ (dưới dạng văn bản) Chi tiết tại nhóm thông tin về Mục đích sử dụng mục đích sử dụng của thửa đất Chi tiết tại nhóm thông tin về Là diện tích không gian của thửa đất, đơn Diện tích dienTich Số thực Real vị tính là m² Là diện tích đã được cấp Giấy chứng nhận; trường hợp chưa cấp Giấy chứng nhận mà có giấy tờ pháp lý về nguồn gốc Diện tích pháp lý dienTichPhapLy Số thực Real thì ghi diện tích theo giấy tờ đó; trường CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 hợp không có các giấy tờ trên thì không nhập mục này. Đơn vị tính là m² Là khóa ngoại liên kết tới bảng Tài liệu Tài liệu đo đạc taiLieuDoDacID Số nguyên Integer đo đạc Là đối tượng chiếm Là đối tượng chiếm đất không tạo thành laDoiTuongChiemDat Lôgíc Boolean đất thửa đất Chi tiết tại nhóm thông tin về Quyền quản lý Là thông tin về quyền quản lý của thửa đất quyền quản lý đất Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Chi tiết tại nhóm thông tin về Quyền sử dụng Là thông tin về quyền sử dụng của thửa đất quyền sử dụng đất Chi tiết tại nhóm thông tin về Thay đổi trong quá Là thông tin về sự thay đổi trong quá sự thay đổi trong quá trình sử trình sử dụng trình sử dụng đất dụng đất Chi tiết tại nhóm thông tin về Địa chỉ Chuỗi ký tự CharacterString 150 Là thông tin về địa chỉ của thửa đất địa chỉ b) Dữ liệu về mục đích sử dụng của thửa Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng mucDichSuDungDatID ID ID Là khóa chính Mã thửa đất thuaDatID Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu thửa đất Số thứ tự mục đích sử dụng soThuTuMDSD Số nguyên Integer Là số thứ tự của mục đích sử dụng theo thửa Là mã mục đích sử dụng đất được xác định trong Mã mục đích sử dụng đất maMDSD Chuỗi ký tự CharacterString 3 bảng mã Mã mục đích sử dụng theo Là mã mục đích sử dụng theo quy hoạch được xác maMDSDQH Chuỗi ký tự CharacterString 3 quy hoạch định trong bảng mã Diện tích dienTich Số thực Real Là diện tích của mục đích sử dụng Sử dụng chung suDungChung Lôgíc Boolean Là hình thức sử dụng chung của mục đích sử dụng CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 Thời hạn sử dụng thoiHanSuDung Chuỗi ký tự CharacterString 50 Là thông tin về thời hạn sử dụng thực tế c) Dữ liệu về nguồn gốc sử dụng Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng nguonGocID ID ID Là khóa chính d) Dữ liệu về bảng tài liệu đo đạc Tên lớp dữ liệu: TaiLieuDoDac Bảng kiểu thông tin dữ liệu: Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Tài liệu đo đạc taiLieuDoDacID ID ID Là khóa chính Mã xã maXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã đơn vị hành chính cấp xã Loại bản đồ địa chính loaiBanDoDiaChinh Số nguyên Integer Là loại bản đồ địa chính nằm trong bảng danh mục Đơn vị đo đạc donViDoDac Chuỗi ký tự CharacterString 100 Là tên đơn vị đo đạc Phương pháp đo phuongPhapDo Chuỗi ký tự CharacterString 100 Là phương pháp đo đạc Mức độ chính xác mucDoChinhXac Chuỗi ký tự CharacterString 30 Là mức độ chính xác Là các tỷ lệ: 1/200, 1/500, 1/1000, 1/2000, 1/5000, Tỷ lệ đo đạc tyLeDoDac Chuỗi ký tự CharacterString 20 1/10000 Ngày hoàn thành ngayHoanThanh Ngày Date Là ngày hoàn thành đo đạc 3.1.2. Nhóm dữ liệu về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất a) Dữ liệu về cá nhân Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng caNhanID ID ID Là khóa chính Là họ và tên của người ghi trong giấy chứng Họ và tên hoTen Chuỗi ký tự CharacterString 150 minh nhân dân Ngày tháng năm sinh ngaySinh Ngày tháng Date/Integer Là ngày, tháng, năm sinh (nếu có) Năm sinh namSinh Ngày tháng Integer Năm sinh Thể hiện giới tính của cá nhân (0 là nữ, 1 là Giới tính gioiTinh Số nguyên Integer nam và 2 là giới tính khác) Là mã số thuế để kết nối sang cơ sở dữ liệu Mã số thuế maSoThue Chuỗi ký tự CharacterString 20 của ngành thuế Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Liên kết sang dữ liệu về giấy tờ tùy thân. Chi tiết tại nhóm thông tin Trường hợp đã kết nối với cơ sở dữ liệu quốc Giấy tờ tùy thân về giấy tờ tùy thân gia về dân cư thì sử dụng dữ liệu từ cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư Chi tiết tại nhóm thông tin Liên kết sang dữ liệu quốc tịch của đối tượng Quốc tịch về quốc tịch là cá nhân Chi tiết tại nhóm thông tin Dân tộc Là trường dữ liệu về dân tộc về dân tộc Chi tiết tại nhóm thông tin Địa chỉ Chuỗi ký tự CharacterString 150 Là thông tin về địa chỉ của đối tượng là cá nhân về địa chỉ b) Dữ liệu về hộ gia đình Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng hoGiaDinhID ID ID Là khóa chính Là người có vai trò là chủ hộ. Một hộ gia đình Chủ hộ Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân có duy nhất một người là chủ hộ Là người có vai trò là vợ hoặc chồng đối với Vợ hoặc chồng Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân chủ hộ Thành viên Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân Là các thành viên của hộ gia đình Địa chỉ Chi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉ Chuỗi ký tự CharacterString 150 Là thông tin về địa chỉ của hộ gia đình CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 c) Dữ liệu về vợ chồng Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng voChongID ID ID Là khóa chính Vợ Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân Là người có vai trò là vợ Chồng Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân Là người có vai trò là chồng d) Dữ liệu về tổ chức Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng toChucID ID ID Là khóa chính Tên tổ chức tenToChuc Chuỗi ký tự CharacterString 120 Là tên của tổ chức Tên viết tắt tenVietTat Chuỗi ký tự CharacterString 30 Là tên viết tắt của tổ chức Tên tổ chức bằng tenToChucTA Chuỗi ký tự CharacterString 120 Là tên của tổ chức bằng tiếng Anh (nếu có) tiếng Anh Chi tiết tại nhóm thông Người đại diện tin về cá nhân Là số quyết định thành lập hoặc số giấy chứng nhận Số quyết định soQuyetDinh Chuỗi ký tự CharacterString 30 đăng ký kinh doanh Là ngày ra quyết định thành lập hoặc ngày cấp giấy Ngày quyết định ngayQuyetDinh Ngày tháng Date/Integer chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức Loại quyết định loaiQuyetDinhThanhLap Chuỗi ký tự CharacterString 30 Là thông tin phân loại quyết định thành lập tổ chức thành lập Mã số doanh nghiệp maDoanhNghiep Chuỗi ký tự CharacterString 30 Là mã số doanh nghiệp Là mã số thuế để kết nối sang cơ sở dữ liệu của Mã số thuế maSoThue Chuỗi ký tự CharacterString 20 ngành thuế Mã loại tổ chức loaiToChuc Chuỗi ký tự CharacterString 3 Là loại tổ chức nằm trong danh mục bảng mã Chi tiết tại nhóm thông Địa chỉ Chuỗi ký tự CharacterString 150 Là thông tin về địa chỉ của tổ chức tin về địa chỉ CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 đ) Dữ liệu về cộng đồng dân cư Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng congDongID ID ID Là khóa chính Tên cộng đồng tenCongDong Chuỗi ký tự CharacterString 120 Là tên của cộng đồng dân cư Người đại diện Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân Địa danh cư trú diaDanhCuTru Chuỗi ký tự CharacterString 150 Là địa danh cư trú của cộng đồng dân cư e) Dữ liệu về nhóm người đồng sử dụng Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng nhomNguoiID ID ID Là khóa chính Chi tiết tại nhóm thông Là người đại diện cho nhóm người (trong trường Người đại diện tin về cá nhân hợp cử người đại diện) Chi tiết tại nhóm thông Thành viên tin về cá nhân, hộ gia Là các thành viên còn lại của nhóm đình, vợ chồng, tổ chức g) Dữ liệu về địa chỉ Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng diaChiID ID ID Là khóa chính Mã đơn vị hành maXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã đơn vị hành chính cấp xã chính Là địa chỉ chi tiết gồm: số nhà (nếu có); trường hợp địa chỉ là căn hộ chung cư hoặc tập thể thì Địa chỉ chi tiết diaChiChiTiet Chuỗi ký tự CharacterString 50 xác định số nhà là số hiệu căn hộ/số hiệu tòa nhà; tên ngõ phố (nếu có). Đường phố tenDuongPho Chuỗi ký tự CharacterString 50 Là tên đường phố (nếu có). Là tên tổ dân phố (nếu có); đối với nông thôn là Tổ dân phố tenToDanPho Chuỗi ký tự CharacterString 30 tên: thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc Xã/phường tenXa Chuỗi ký tự CharacterString 30 Là tên xã hoặc phường hoặc thị trấn Là tên quận hoặc huyện hoặc thị xã hoặc thành Quận/huyện tenQuan Chuỗi ký tự CharacterString 30 phố thuộc tỉnh Là tên tỉnh hoặc tên thành phố trực thuộc Tỉnh/thành phố tenTinh Chuỗi ký tự CharacterString 30 Trung ương h) Dữ liệu về giấy tờ tùy thân Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng giayToTuyThanID ID ID Là khóa chính Mã loại giấy tờ tùy thân loaiGiayToTuyThan Số nguyên Integer Là loại giấy tờ tùy thân nằm trong bảng mã Số giấy tờ soGiayTo Chuỗi ký tự CharacterString 30 Là số giấy tờ tùy thân Ngày cấp ngayCap Ngày tháng Date/Integer Là ngày cấp giấy tờ tùy thân Nơi cấp noiCap Chuỗi ký tự CharacterString 100 Là nơi cấp giấy tờ tùy thân i) Dữ liệu về quốc tịch Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng quocTichID ID ID Là khóa chính Mã quốc gia maQuocGia Chuỗi ký tự CharacterString 3 Là mã quốc gia theo tiêu chuẩn ISO 3166-1 Tên quốc gia theo phiên tenQuocGiaTV Chuỗi ký tự CharacterString 150 Là tên quốc gia theo phiên âm Việt Nam âm Việt Nam Tên quốc gia theo phiên tenQuocGiaQT Chuỗi ký tự CharacterString 150 Là tên quốc gia theo phiên âm quốc tế âm quốc tế CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 k) Dữ liệu về dân tộc Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng danTocID ID ID Là khóa chính Tên dân tộc tenDanToc Chuỗi ký tự CharacterString 50 Là tên dân tộc 3.1.3. Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất a) Dữ liệu về nhà ở riêng lẻ Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng nhaRiengLeID ID ID Là khóa chính Mã xã maXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã đơn vị hành chính cấp xã Là diện tích mặt bằng chiếm đất của nhà ở tại vị trí tiếp xúc Diện tích xây dienTichXayDung Số thực Real với mặt đất theo mép ngoài tường bao của nhà. Đơn vị tính là dựng m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân Đối với nhà ở một tầng thì thể hiện diện tích mặt bằng sàn xây dựng của nhà đó. Đối với nhà ở nhiều tầng thì thể hiện tổng Diện tích sàn dienTichSan Số thực Real diện tích mặt bằng sàn xây dựng của các tầng. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân. Số tầng soTang Số nguyên Integer Thể hiện tổng số tầng nhà Số tầng hầm soTangHam Số nguyên Integer Thể hiện tổng số tầng hầm (nếu có) Là thông tin kết cấu của nhà, thể hiện loại vật liệu xây dựng (gạch, bê tông, gỗ…), các kết cấu chủ yếu là tường, khung, Kết cấu nhà ở ketCau Chuỗi ký tự CharacterString 150 sàn, mái. Ví dụ: “Tường, khung, sàn bằng bê tông cốt thép; mái ngói” Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp nhà ở của pháp Cấp hạng capHang Chuỗi ký tự CharacterString 50 luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng Chi tiết tại nhóm Địa chỉ Là địa chỉ của nhà ở riêng lẻ CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 thông tin về địa chỉ b) Dữ liệu về khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng khuChungCuID ID ID Là khóa chính Mã xã maXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã đơn vị hành chính cấp xã Tên khu tenKhu Chuỗi ký tự CharacterString 100 Là tên của khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Là diện tích khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp. Đơn vị tính là m2, Diện tích khu dienTichKhu Số thực Real được làm tròn số đến một chữ số thập phân Chi tiết tại nhóm Địa chỉ Là địa chỉ của chung cư thông tin về địa chỉ c) Dữ liệu về nhà chung cư Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng nhaChungCuID ID ID Là khóa chính Thuộc khu nhà chung Khóa ngoại liên kết tới bảng khu nhà chung cư, khuChungCuID cư, nhà hỗn hợp nhà hỗn hợp Tên nhà chung cư tenChungCu Chuỗi ký tự CharacterString 100 Là tên của tòa nhà chung cư, nhà hỗn hợp Là diện tích mặt bằng chiếm đất của nhà chung cư tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường Diện tích xây dựng dienTichXayDung Số thực Real bao của nhà chung cư. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân Là diện tích sàn nhà chung cư. Diện tích sàn dienTichSan Số thực Real Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân Tổng số căn hộ, văn Là tổng số căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 phòng, cơ sở dịch vụ - tongSoCan Số nguyên Integer thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp thương mại Thể hiện tổng số tầng của tòa nhà kể cả cả tầng Số tầng soTang Số nguyên Integer hầm Số tầng hầm soTangHam Số nguyên Integer Thể hiện tổng số tầng hầm của nhà chung cư Năm xây dựng namXayDung Số nguyên Integer 4 Là năm xây dựng của chung cư Năm hoàn thành namHoanThanh Số nguyên Integer 4 Là năm hoàn thành của chung cư Là thông tin về thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Thời hạn sở hữu thoiHanSoHuu Chuỗi ký tự CharacterString 30 Ví dụ: cho thuê đất 50 năm đến năm 2060 Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp nhà Cấp hạng nhà chung cư capHang Chuỗi ký tự CharacterString 50 chung cư của pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng Chi tiết tại nhóm thông tin Địa chỉ Là địa chỉ của chung cư về địa chỉ d) Dữ liệu về căn hộ Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng canHoID ID ID Là khóa chính Thuộc nhà chung cư nhaChungCuID ID ID Là khóa ngoại xác định căn hộ thuộc chung cư nào Số hiệu căn hộ soHieuCanHo Chuỗi ký tự CharacterString 20 Là số hiệu căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại Tầng số tangSo Số nguyên Integer Là thông tin thể hiện căn hộ nằm trên tầng bao nhiêu Là diện tích sàn của căn hộ theo hợp đồng mua bán căn hộ. Diện tích sàn dienTichSan Số thực Real Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân. đ) Dữ liệu về hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng hangMucSoHuuChungID ID ID Là khóa chính Là khóa ngoại xác định căn hộ thuộc nhà chung cư, Thuộc nhà chung cư nhaChungCuID ID ID nhà hỗn hợp nào Tên hạng mục sở Là tên hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ. Ví dụ: hữu chung ngoài tenHangMuc Chuỗi ký tự CharacterString 50 “hành lang chung”; “phòng họp công cộng”; “cầu căn hộ thang máy” Là diện tích của hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ. Diện tích dienTich Số thực Real Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân e) Dữ liệu về công trình xây dựng Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng congTrinhXayDungID ID ID Là khóa chính Mã xã maXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã đơn vị hành chính cấp xã Tên công trình tenCongTrinh Chuỗi ký tự CharacterString 100 Là tên của công trình xây dựng Là tổng diện tích mặt bằng chiếm đất của công trình xây dựng tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài Diện tích xây tường bao của công trình xây dựng. dienTichXayDung Số thực Real dựng Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân Là diện tích sàn mà chủ đầu tư giữ lại sử dụng và diện tích các hạng mục mà chủ đầu tư có quyền sử dụng Diện tích sàn dienTichSan Số thực Real chung với các chủ căn hộ. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân Số tầng soTang Số nguyên Integer Thể hiện tổng số tầng của công trình xây dựng Số tầng hầm soTangHam Số nguyên Integer Thể hiện tổng số tầng hầm của công trình xây dựng Năm xây dựng namXayDung Số nguyên Integer 4 Là năm xây dựng CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 Năm hoàn thành namHoanThanh Số nguyên Integer 4 Là năm hoàn thành Là thông tin về thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Ví dụ: Thời hạn sở hữu thoiHanSoHuu Chuỗi ký tự CharacterString 30 cho thuê đất 50 năm đến năm 2060 Cấp hạng công Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp nhà ở của capHang Chuỗi ký tự CharacterString 50 trình xây dựng pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng Chi tiết tại nhóm thông Địa chỉ Là địa chỉ của công trình xây dựng tin về địa chỉ g) Dữ liệu về công trình ngầm Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng congTrinhXayDungID ID ID Là khóa chính Mã xã maXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã đơn vị hành chính cấp xã Tên công trình tenCongTrinh Chuỗi ký tự CharacterString 100 Là tên của công trình ngầm ngầm Là loại công trình ngầm theo quy định pháp luật về Loại công trình loaiCongTrinhNgam Chuỗi ký tự CharacterString công trình ngầm Diện tích công Là diện tích công trình ngầm (trừ công trình ngầm dienTichCongTrinh Số thực Real trình theo tuyến) Độ sâu tối đa doSauToiDa Số thực Real Là độ sâu tối đa được tính từ mặt đất Vị trí đấu nối viTriDauNoi Chuỗi ký tự CharacterString 100 Là vị trí đấu nối công trình công trình Năm xây dựng namXayDung Số nguyên Integer 4 Là năm xây dựng Năm hoàn thành namHoanThanh Số nguyên Integer 4 Là năm hoàn thành Là thông tin về thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Thời hạn sở hữu thoiHanSoHuu Chuỗi ký tự CharacterString 30 Ví dụ: cho thuê đất 50 năm đến năm 2060 Chi tiết tại nhóm thông Địa chỉ Là địa chỉ của công trình ngầm tin về địa chỉ h) Dữ liệu về hạng mục của công trình xây dựng Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng hangMucCongTrinhID ID ID Là khóa chính Thuộc công Là khóa ngoại thể hiện hạng mục của công trình xây congTrinhXayDungID ID ID trình xây dựng dựng nào Tên hạng mục tenHangMuc Chuỗi ký tự CharacterString 100 Là tên của hạng mục công trình Công năng congNang Chuỗi ký tự CharacterString 30 Là công năng của hạng mục Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Là tổng diện tích mặt bằng chiếm đất của công trình xây dựng tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép Diện tích xây dienTichXayDung Số thực Real ngoài tường bao của công trình xây dựng. dựng Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân Là diện tích sàn của hạng mục công trình. Diện tích sàn dienTichSan Số thực Real Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân. Số tầng soTang Số nguyên Integer Thể hiện tổng số tầng của công trình xây dựng Số tầng hầm soTangHam Số nguyên Integer Thể hiện tổng số tầng hầm của công trình xây dựng Kết cấu hạng Thể hiện loại vật liệu xây dựng công trình. Ví dụ: ketCau Chuỗi ký tự CharacterString 150 mục công trình tường gạch, bê tông, khung sàn cốt thép, mái tôn. Năm xây dựng namXayDung Số nguyên Integer 4 Là năm xây dựng Năm hoàn thành namHoanThanh Số nguyên Integer 4 Là năm hoàn thành Là thông tin về thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Ví Thời hạn sở hữu thoiHanSoHuu Chuỗi ký tự CharacterString 30 dụ: cho thuê đất 50 năm đến năm 2060 Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp công Cấp hạng công capHang Chuỗi ký tự CharacterString 50 trình xây dựng của pháp luật về nhà ở, pháp luật về trình xây dựng xây dựng Là địa chỉ chi tiết (nếu có) của hạng mục nằm trong CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 Địa chỉ chi tiết diaChiChiTiet Chuỗi ký tự CharacterString 50 công trình xây dựng i) Dữ liệu về rừng sản xuất là rừng trồng Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng rungTrongID ID ID Là khóa chính Tên rừng tenRung Chuỗi ký tự CharacterString 50 Là tên của rừng sản xuất là rừng trồng Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Loại cây rừng Là trường thông tin thể hiện các loại cây rừng loaiCayRung Chuỗi ký tự CharacterString 255 chủ yếu được trồng chủ yếu Diện tích có rừng dienTich Số thực Real Là diện tích có rừng Chi tiết tại nhóm thông tin Địa chỉ Là địa chỉ của rừng sản xuất về địa chỉ k) Dữ liệu về cây lâu năm Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng cayLauNamID ID ID Là khóa chính Tên cây lâu năm tenCayLauNam Chuỗi ký tự CharacterString 50 Là tên của cây lâu năm (nếu có) Là trường thông tin thể hiện các loại cây lâu Loại cây trồng loaiCayTrong Chuỗi ký tự CharacterString 255 năm được trồng chủ yếu Diện tích dienTich Số thực Real Là diện tích trồng cây lâu năm Chi tiết tại nhóm thông tin Địa chỉ Là địa chỉ của khu vực trồng cây lâu năm về địa chỉ 3.1.4. Nhóm dữ liệu về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất a) Dữ liệu về quyền sử dụng đất Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng quyenSuDungID ID ID Là khóa chính Chi tiết tại nhóm thông tin Nhóm dữ liệu về người dữ liệu về người Nhóm dữ liệu về thửa đất Chi tiết tại nhóm thông tin hoặc đối tượng chiếm đất dữ liệu về thửa đất không tạo thành thửa đất Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Chi tiết tại nhóm thông tin Mục đích sử dụng về mục đích sử dụng Chi tiết tại nhóm thông tin Nghĩa vụ tài chính về nghĩa vụ tài chính Chi tiết tại nhóm thông tin Hạn chế quyền sử dụng về hạn chế quyền Chi tiết tại nhóm thông tin Giấy chứng nhận về giấy chứng nhận b) Dữ liệu về quyền quản lý đất Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng quyenQuanLyID ID ID Là khóa chính Chi tiết tại nhóm thông tin dữ Nhóm dữ liệu về người Là thông tin về người được giao quản lý đất liệu về người Nhóm dữ liệu về thửa đất hoặc đối tượng Chi tiết tại nhóm thông tin dữ chiếm đất không tạo liệu về thửa đất thành thửa đất Chi tiết tại nhóm thông tin về CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 Mục đích sử dụng mục đích sử dụng c) Dữ liệu về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Nhóm dữ liệu về Chi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu người về người Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Nhóm dữ liệu về tài Chi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu sản gắn liền với đất về tài sản gắn liền với đất Chi tiết tại nhóm thông tin về nghĩa Nghĩa vụ tài chính vụ tài chính Chi tiết tại nhóm thông tin về hạn Hạn chế quyền sở hữu chế quyền Chi tiết tại nhóm thông tin về giấy Giấy chứng nhận chứng nhận d) Dữ liệu về nghĩa vụ tài chính Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng nghiaVuTaiChinhID ID ID Là khóa chính Là loại nghĩa vụ tài chính (tiền sử dụng đất, Loại nghĩa vụ tài chính loaiNghiaVuTaiChinh Chuỗi ký tự CharacterString 30 tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế chuyển quyền, lệ phí trước bạ) Là tổng số tiền người sử dụng hoặc sở hữu phải Tổng số tiền tongSoTien Số nguyên Unlimited Integer thực hiện nghĩa vụ tài chính. Đơn vị tính là đồng Việt Nam Là tổng số tiền người sử dụng hoặc sở hữu Tổng số tiền miễn giảm tongSoTienMienGiam Số nguyên Unlimited Integer được miễn giảm thực hiện nghĩa vụ tài chính. Đơn vị tính là đồng Việt Nam Là tổng số tiền người sử dụng hoặc sở hữu Tổng số tiền nợ tongSoTienNo Số nguyên Unlimited Integer được miễn giảm thực hiện nghĩa vụ tài chính. Đơn vị tính là đồng Việt Nam Ngày bắt đầu tính nghĩa ngayBatDau Ngày tháng Date Là ngày bắt đầu tính nghĩa vụ tài chính vụ tài chính Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Là trạng thái thực hiện nghĩa vụ tài chính. Đã hoàn thành nghĩa vụ hoanThanh Lôgíc Boolean Giá trị 1 là đã hoàn thành tại chính Giá trị 0 là chưa hoàn thành Miễn giảm nghĩa vụ Chi tiết tại nhóm thông tin về miễn giảm nghĩa vụ tài tài chính chính Chi tiết tại nhóm thông tin Nợ nghĩa vụ tài chính về nợ nghĩa vụ tài chính đ) Dữ liệu về miễn giảm nghĩa vụ tài chính Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng mienGiamNghiaVuTaiChinhID ID ID Là khóa chính Là khóa ngoại liên kết tới dữ liệu nghĩa vụ Nghĩa vụ tài chính nghiaVuTaiChinhID ID ID tài chính Loại chế độ miễn giảm loaiCheDoMienGiamID Số nguyên Integer 30 Là loại chế độ miễn giảm Là số tiền người sử dụng hoặc sở hữu được Unlimited miễn giảm thực hiện nghĩa vụ tài chính theo Số tiền miễn giảm soTienMienGiam Số nguyên từng loại hoặc từng mục đích sử dụng. Integer Đơn vị tính là đồng Việt Nam Là số quyết định miễn giảm nghĩa vụ tài Chuỗi ký chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này Số văn bản miễn giảm soQuyetDinhMienGiam CharacterString 15 tự đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất Là ngày ra quyết định miễn giảm nghĩa vụ Ngày ban hành văn bản Ngày tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính ngayRaQuyetDinhMienGiam Date miễn giảm tháng này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Là cơ quan ban hành quyết định miễn giảm Cơ quan ban hành văn Chuỗi ký nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng coQuanRaQuyetDinhMienGiam CharacterString 150 bản miễn giảm tự thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất e) Dữ liệu về nợ nghĩa vụ tài chính Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng noNghiaVuTaiChinhID ID ID Là khóa chính Là khóa ngoại liên kết tới dữ liệu nghĩa vụ Nghĩa vụ tài chính nghiaVuTaiChinhID ID ID tài chính Loại chế độ nợ nghĩa loaiCheDoMienGiamID Số nguyên Integer 30 Là loại chế độ nợ nghĩa vụ tài chính vụ tài chính Là số tiền người sử dụng hoặc sở hữu được nợ nghĩa vụ tài chính theo từng loại Số tiền nợ soTienNo Số nguyên Unlimited Integer hoặc từng mục đích sử dụng. Đơn vị tính là đồng Việt Nam Là số quyết định cho phép nợ nghĩa vụ tài Số quyết định cho Chuỗi ký chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính phép nợ nghĩa vụ tài soQuyetDinhNo CharacterString 15 tự này đối với trường hợp tiền thuê đất và CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 chính tiền sử dụng đất Là ngày ra quyết định cho phép nợ nghĩa Ngày ra quyết định Ngày vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc ngayRaQuyetDinhNo Date nợ nghĩa vụ tài chính tháng tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất Là cơ quan ban hành quyết định cho phép Cơ quan ra quyết Chuỗi ký nợ nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp định nợ nghĩa vụ tài coQuanRaQuyetDinhNo CharacterString 150 tự dụng thuộc tính này đối với trường hợp chính tiền thuê đất và tiền sử dụng đất g) Dữ liệu về hạn chế quyền Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng hanCheID ID ID Là khóa chính Là loại hạn chế: Giá trị 1: quyền sử dụng Giá trị 2: quyền sở hữu Loại hạn chế loaiHanChe Số nguyên Integer Giá trị 3: có cả quyền sử dụng thửa đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Giá trị 4: quyền quản lý Là phần diện tích thửa đất hoặc diện tích tài Diện tích hạn chế dienTich Số thực Real sản gắn liền với đất bị hạn chế quyền sử dụng. Đơn vị đo là m² Là thông tin về hạn chế quyền. Ví dụ các trường hợp: thửa đất hoặc một phần thửa đất thuộc quy hoạch sử dụng đất mà phải thu hồi, được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và công bố nhưng chưa có quyết định thu hồi; Nội dung hạn chế noiDungHanChe Chuỗi ký tự CharacterString 150 thửa đất hoặc một phần thửa đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình; có quy định hạn chế diện tích xây dựng đối với thửa đất; không được phép giao dịch do có tranh chấp; không được giao dịch theo quyết định của Tòa án CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 Giá trị 1: là hạn chế một phần thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất Hạn chế một phần hanCheMotPhan Lô gíc Boolean Giá trị 0: là hạn chế toàn bộ thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất Là sơ đồ ranh giới hạn chế quyền trong trường Sơ đồ ranh giới hạn chế soDoRanhGioiHanChe Nhị phân Binary hợp hạn chế một phần thửa đất hoặc một phần tài sản gắn liền với đất Số văn bản pháp lý soVanBan Chuỗi ký tự CharacterString 15 Là số văn bản làm căn cứ cho hạn chế quyền Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Ngày ban hành ngayBanHanh Ngày tháng Date Là ngày ban hành văn bản Cơ quan ban hành coQuanBanHanh Chuỗi ký tự CharacterString 150 Là cơ quan ban hành văn bản Là bản quét điện tử của văn bản làm căn cứ Bản quét banQuet Nhị phân Binary cho hạn chế h) Dữ liệu về giấy chứng nhận Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng giayChungNhanID ID ID Là khóa chính Là số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng Số vào sổ soVaoSo Chuỗi ký tự CharacterString 10 đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Là số phát hành giấy chứng nhận quyền sử dụng Số phát hành soPhatHanh Chuỗi ký tự CharacterString 10 đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Là dãy số dạng MX.MN.ST trong đó: + MX là mã đơn vị hành chính cấp xã Trường hợp thẩm quyền cấp tỉnh thì ghi thêm mã tỉnh trước mã xã Mã vạch maVach Chuỗi ký tự CharacterString 15 + MN là mã của năm cấp Giấy chứng nhận (gồm hai CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 chữ số sau cùng của năm ký cấp Giấy chứng nhận) + ST là số thứ tự lưu trữ của hồ sơ thủ tục đăng ký đất đai tương ứng với Giấy chứng nhận được cấp lần đầu theo quy định về hồ sơ địa chính của Bộ Tài nguyên và Môi trường Ngày cấp ngayCap Ngày tháng Date Là ngày cấp giấy chứng nhận Bản quét banQuet Nhị phân Binary Là bản quét điện tử của giấy chứng nhận Chi tiết tại nhóm thông tin Người nhận giấy về cá nhân 3.1.5. Nhóm dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng tinhHinhDangKyID ID ID Là khóa chính Ngày tiếp nhận ngayTiepNhan Ngày tháng Date Là ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ Thời điểm đăng ký vào thoiDiemDangKy Ngày tháng Date Là thời điểm đăng ký vào sổ địa chính sổ địa chính Là số thứ tự hồ sơ theo quy định của Hồ sơ Số thứ tự hồ sơ soThuTu Số nguyên Integer địa chính Người ủy quyền thực Chi tiết tại nhóm thông tin về người Người được ủy quyền thực hiện đăng ký hiện đăng ký Giá trị 1: có quyền sử dụng đất Có quyền sử dụng đất coQuyenSuDung Lô gíc Boolean Giá trị 0: không có quyền sử dụng đất Có quyền sở hữu tài sản Giá trị 1: có quyền sở hữu coQuyenSoHuu Lô gíc Boolean gắn liền với đất Giá trị 0: không có quyền sở hữu Giá trị 1: có quyền quản lý Có quyền quản lý đất coQuyenQuanLy Lô gíc Boolean Giá trị 0: không có quyền quản lý Chi tiết tại nhóm dữ liệu khác có liên Là các loại giấy tờ pháp lý làm căn cứ cấp Các loại giấy tờ pháp lý quan tới thửa đất giấy chứng nhận 3.1.6. Nhóm dữ liệu về sự thay đổi trong quá trình sử dụng đất và sở hữu tài sản gắn liền với đất CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng giaoDichID ID ID Là khóa chính Là các loại hình biến động được quy định Loại giao dịch biến động loaiGiaoDichBienDong Số nguyên Integer trong Hồ sơ địa chính Thời điểm đăng ký biến động thoiDiemDangKyBienDong Ngày Date Là thời điểm đăng ký biến động Nội dung biến động noiDungBienDong Chuỗi ký tự CharacterString 100 Là nội dung biến động Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Là người tham gia vào quá trính biến động. Người tham gia vào quá trình Chi tiết tại nhóm thông tin Ví dụ: người bảo lãnh; người được ủy quyền biến động về người định đoạt tài sản; người giám hộ 3.1.7. Nhóm các dữ liệu khác có liên quan tới thửa đất Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng duLieuKhacLienQuanID ID ID Là khóa chính Mã thửa đất thuaDatID Liên kết đến mã thửa đất Nội dung dữ liệu duLieu Nhị phân Binary Là dữ liệu khác có liên quan tới thửa đất 3.2. Dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 3.2.1. Dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh a) Dữ liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng quyHoachCapTinhID ID ID Là khóa chính Là mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh theo quy định của Mã tỉnh maTinh Chuỗi ký tự CharacterString 2 Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam Năm thành lập namThanhLap Số nguyên Integer Là năm thành lập bản đồ Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Chỉ áp dụng thuộc tính này trong trường hợp Tỷ lệ bản đồ tyLeBanDo Chuỗi ký tự CharacterString 10 xây dựng dữ liệu quy hoạch từ nguồn bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã thành lập trước đây Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Là nguồn tài liệu dùng để thành lập bản đồ quy hoạch, Nguồn thành lập nguonThanhLap Chuỗi ký tự CharacterString 30 kế hoạch sử dụng đất Là tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bản đồ quy Cơ quan duyệt coQuanDuyet Chuỗi ký tự CharacterString 50 hoạch, kế hoạch sử dụng đất Là tên cơ quan có thẩm định bản đồ quy hoạch, kế Cơ quan thẩm định coQuanThamDinh Chuỗi ký tự CharacterString 50 hoạch sử dụng đất cấp tỉnh Là tên cơ quan thành lập bản đồ quy hoạch, kế hoạch Cơ quan lập coQuanLap Chuỗi ký tự CharacterString 50 sử dụng đất Là tên đơn vị tư vấn bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử Đơn vị tư vấn donViTuVan Chuỗi ký tự CharacterString 50 dụng đất cấp tỉnh Ngày phê duyệt ngayPheDuyet Ngày tháng Date Là ngày phê duyệt bản đồ quy hoạch sử dụng cấp tỉnh b) Dữ liệu công trình dự án cấp tỉnh Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng congTrinhDuAnCapTinhID ID ID Là khóa chính Quy hoạch, kế hoạch Là khóa ngoại liên kết tới quy hoạch, kế quyHoachCapTinhID ID ID sử dụng đất cấp tỉnh hoạch cấp tỉnh CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu không Vùng quy hoạch vungQuyHoachCapTinhID ID ID gian quy hoạch, kế hoạch cấp tỉnh Là mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban Mã tỉnh maTinh Chuỗi ký tự CharacterString 2 hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam Tên công trình dự án tenCongTrinhDuAn Chuỗi ký tự CharacterString 50 Tên công trình, dự án Diện tích dienTich Số thực Real Là diện tích của công trình, dự án Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã mục đích sử dụng Là mục đích sử dụng theo quy hoạch nằm mucDichSuDungQH Số nguyên Integer theo quy hoạch trong danh mục bảng mã Năm lập quy hoạch namQuyHoach Số nguyên Integer 4 Là năm lập quy hoạch Năm thực hiện namThucHien Số nguyên Integer Là năm thực hiện theo quy hoạch, kế hoạch Năm thực hiện trên namThucTe Số nguyên Integer Là năm thực hiện trên thực tế thực tế Ghi chú ghiChu Chuỗi ký tự CharacterString 100 Ghi chú công trình dự án cấp tỉnh 3.2.2. Dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện a) Dữ liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng quyHoachCapHuyenID ID ID Là khóa chính Là mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Mã tỉnh maTinh Chuỗi ký tự CharacterString 2 bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam Là mã số đơn vị hành chính cấp huyện theo quy CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Mã huyện maHuyen Chuỗi ký tự CharacterString 3 bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam Năm thành lập namThanhLap Số nguyên Integer Là năm thành lập bản đồ Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Chỉ áp dụng thuộc tính này trong Tỷ lệ bản đồ tyLeBanDo Chuỗi ký tự CharacterString 10 trường hợp xây dựng dữ liệu quy hoạch từ nguồn bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã thành lập trước đây Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Là nguồn tài liệu dùng để thành lập bản đồ quy Nguồn thành lập nguonThanhLap Chuỗi ký tự CharacterString 30 hoạch, kế hoạch sử dụng đất Là tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bản đồ Cơ quan duyệt coQuanDuyet Chuỗi ký tự CharacterString 50 quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Là tên cơ quan có thẩm định bản đồ quy hoạch, Cơ quan thẩm định coQuanThamDinh Chuỗi ký tự CharacterString 50 kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh Là tên cơ quan thành lập bản đồ quy hoạch, kế Cơ quan lập coQuanLap Chuỗi ký tự CharacterString 50 hoạch sử dụng đất Là tên đơn vị tư vấn bản đồ quy hoạch, kế hoạch Đơn vị tư vấn donViTuVan Chuỗi ký tự CharacterString 50 sử dụng đất cấp tỉnh Là ngày phê duyệt bản đồ quy hoạch sử dụng Ngày phê duyệt ngayPheDuyet Ngày tháng Date cấp tỉnh b) Dữ liệu công trình dự án cấp huyện Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng congTrinhDuAnCapHuyenID ID ID Là khóa chính Quy hoạch, kế hoạch Là khóa ngoại liên kết tới quy hoạch, kế hoạch quyHoachCapHuyenID ID ID CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 sử dụng đất cấp huyện cấp huyện Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu không Vùng quy hoạch vungQuyHoachCapHuyenID ID ID gian quy hoạch, kế hoạch cấp huyện Là mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc Mã tỉnh maTinh Chuỗi ký tự CharacterString 2 ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam Mã huyện maHuyen Chuỗi ký tự CharacterString 3 Là mã số đơn vị hành chính cấp huyện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam Tên công trình dự án tenCongTrinhDuAn Chuỗi ký tự CharacterString 50 Tên công trình, dự án Diện tích dienTich Số thực Real Là diện tích của công trình, dự án Mã mục đích sử dụng Là mục đích sử dụng theo quy hoạch nằm mucDichSuDungQH Số nguyên Integer theo quy hoạch trong danh mục bảng mã Năm lập quy hoạch namQuyHoach Số nguyên Integer 4 Là năm lập quy hoạch Năm thực hiện namThucHien Số nguyên Integer Là năm thực hiện theo quy hoạch, kế hoạch Năm thực hiện trên namThucTe Số nguyên Integer Là năm thực hiện trên thực tế thực tế Ghi chú ghiChu Chuỗi ký tự CharacterString 100 Ghi chú công trình dự án cấp huyện 3.3. Dữ liệu giá đất 3.3.1. Dữ liệu về giá đất xác định đến từng thửa đất Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng giaDatID ID ID Là khóa chính CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 Mã thửa đất thuaDatID ID ID Là khóa ngoại liên kết tới thửa đất Chi tiết tại nhóm thông tin Giá đất theo bảng giá đất về giá đất theo bảng giá đất Chi tiết tại nhóm thông tin Giá đất cụ thể về giá đất cụ thể Chi tiết tại nhóm thông tin Giá đất chuyển nhượng về giá đất chuyển nhượng trên thị trường trên thị trường 3.3.2. Dữ liệu về khung giá đất Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng khungGiaDatID ID ID Là khóa chính Mức giá tối thiểu giaDatToiThieu Số nguyên UnlimitedInteger Là giá đất tối thiểu Mức giá tối đa giaDatToiDa Số nguyên UnlimitedInteger Là giá đất tối đa Ngày hiệu lực ngayHieuLuc Ngày tháng Date Là ngày văn bản pháp lý có hiệu lực Là bản quét điện tử của nghị định ban hành Nghị định ban hành nghiDinhBanHanh Nhị phân Binary khung giá đất 3.3.3. Dữ liệu về bảng giá đất Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng bangGiaDatID ID ID Là khóa chính Ngày ban hành ngayBanHanh Ngày tháng Date Là ngày văn bản pháp lý có hiệu lực Là giá đất theo bảng giá đất do Ủy ban Giá đất theo bảng giá đất giaDatTheoBangGia Số nguyên UnlimitedInteger nhân dân cấp tỉnh ban hành định kỳ 05 năm 01 lần CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 Là vị trí của thửa đất xác định theo bảng Vị trí đất viTriDat Số nguyên UnlimitedInteger giá đất Là khu vực của thửa đất xác định theo Khu vực đất khuVucDat Số nguyên UnlimitedInteger bảng giá đất Ngày hiệu lực ngayHieuLuc Ngày tháng Date Là ngày văn bản pháp lý có hiệu lực. Là bản quét điện tử của quyết định ban Quyết định ban hành quyetDinhBanHanh Nhị phân Binary hành bảng giá đất 3.3.4. Dữ liệu về hệ số điều chỉnh Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng heSoDieuChinhID ID ID Là khóa chính Hệ số điều chỉnh giá đất heSoDieuChinh Số thực Real Là hệ số điều chỉnh bảng giá đất Ngày hiệu lực ngayHieuLuc Ngày tháng Date Là ngày văn bản pháp lý có hiệu lực Là bản quét điện tử của quyết định ban Quyết định ban hành quyetDinhBanHanh Nhị phân Binary hành hệ số điều chỉnh giá đất 3.3.5. Dữ liệu về giá đất cụ thể Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng giaCuTheID ID ID Là khóa chính Giá đất theo hệ số điều Là giá đất theo hệ số điều chỉnh giá đất giaDatTheoHeSo Số nguyên UnlimitedInteger chỉnh giá đất hàng năm Là giá cụ thể xác định khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất, tính giá trị quyền sử dụng Giá đất cụ thể giaDatCuThe Số nguyên UnlimitedInteger đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất Thời điểm quyết định Là ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết thoiDiemQuyetDinhGiaDatCuThe Ngay Date giá đất cụ thể định giá đất cụ thể CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 Căn cứ pháp lý canCuPhapLy Chuỗi ký tự CharacterString 100 Là căn cứ pháp lý xác định giá cụ thể 3.3.6. Dữ liệu về giá thị trường Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng giaThiTruongID ID ID Là khóa chính Giá đất theo hợp Là giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng giaTheoHopDong Số nguyên UnlimitedInteger đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Thời điểm chuyển Là ngày/tháng chuyển nhượng theo hợp thoiDiemChuyenNhuongHopDong Ngay Date nhượng theo hợp đồng đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất Là giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất Giá đất trúng đấu giá giaDatTrungDauGia Số nguyên UnlimitedInteger khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất Thời điểm trúng Là ngày/tháng trúng đấu giá quyền sử dụng thoiDiemTrungDauGia Ngay Date đất theo quyết định trúng đấu giá quyền đấu giá sử dụng đất Giá đất chuyển Là giá đất chuyển nhượng trên thị trường nhượng trên thị giaDatChuyenNhuongThiTruong Số nguyên UnlimitedInteger theo phiếu điều tra khi xây dựng, điều chỉnh trường bảng giá đất, định giá đất cụ thể Là ngày/tháng chuyển nhượng trên thị Thời điểm chuyển thoiDiemChuyenNhuongThiTruong Ngay Date trường theo phiếu điều tra khi xây dựng, nhượng điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể 3.4. Dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 3.4.1. Dữ liệu về khoanh đất Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng khoanhDatID ID ID Là khóa chính CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 Là mã số đơn vị hành chính cấp xã theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban Mã xã maXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam Là khóa ngoại liên kết tới dữ liệu vùng Mã đối tượng không gian vungKhoanhDatID ID ID khoanh đất trong dữ liệu không gian Là số thứ tự khoanh đất theo quy định Số thứ tự khoanh đất soThuTu Số nguyên Integer Thống kê, kiểm kê đất đai Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Diện tích khoanh đất dienTich Số thực Real Là diện tích của khoanh đất Mã đối tượng quản lý, sử maDoiTuong Chuỗi ký tự CharacterString 3 Mã đối tượng quản lý, sử dụng đất dụng đất Mã loại đất theo hiện Là mã loại đất theo hiện trạng (có bao gồm maLoaiDat Chuỗi ký tự CharacterString 7 trạng mã kết hợp) Mã khu vực tổng hợp maKhuVucTongHop Chuỗi ký tự CharacterString 3 Mã khu vực tổng hợp Diện tích nằm trong khu Là diện tích của khoanh đất nằm trong khu dienTichTrongKhuTongHop Số thực Real vực tổng hợp vực tổng hợp Năm thực hiện thống kê, namThongKeKiemKe Số nguyên Integer 4 Là năm thực hiện thống kê, kiểm kê kiểm kê 3.4.2. Dữ liệu về bản đồ hiện trạng cấp tỉnh Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng hienTrangCapTinhID ID ID Là khóa chính Là mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc Mã tỉnh maTinh Chuỗi ký tự CharacterString 2 ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 Năm thành lập namThanhLap Số nguyên Integer Là năm thành lập bản đồ Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ hiện trạng sử Tỷ lệ bản đồ tyLeBanDo Chuỗi ký tự CharacterString 10 dụng đất Là nguồn tài liệu dùng để thành lập bản đồ Nguồn thành lập nguonThanhLap Chuỗi ký tự CharacterString 30 hiện trạng sử dụng đất Là tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt Cơ quan duyệt coQuanDuyet Chuỗi ký tự CharacterString 50 bản đồ hiện trạng sử dụng đất Là tên cơ quan thành lập bản đồ hiện trạng Cơ quan lập coQuanLap Chuỗi ký tự CharacterString 50 sử dụng đất 3.4.3. Dữ liệu về bản đồ hiện trạng cấp huyện Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng hienTrangCapHuyenID ID ID Là khóa chính Là mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc Mã tỉnh maTinh Chuỗi ký tự CharacterString 2 ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam Là mã số đơn vị hành chính cấp huyện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc Mã huyện maHuyen Chuỗi ký tự CharacterString 5 ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam Năm thành lập namThanhLap Số nguyên Integer Là năm thành lập bản đồ Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ hiện trạng sử Tỷ lệ bản đồ tyLeBanDo Chuỗi ký tự CharacterString 10 dụng đất Là nguồn tài liệu dùng để thành lập bản đồ Nguồn thành lập nguonThanhLap Chuỗi ký tự CharacterString 30 hiện trạng sử dụng đất Là tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt Cơ quan duyệt coQuanDuyet Chuỗi ký tự CharacterString 50 bản đồ hiện trạng sử dụng đất 3.4.4. Dữ liệu về bản đồ hiện trạng cấp xã CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng hienTrangCapXaID ID ID Là khóa chính Là mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc Mã tỉnh maTinh Chuỗi ký tự CharacterString 2 ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Là mã số đơn vị hành chính cấp huyện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc Mã huyện maHuyen Chuỗi ký tự CharacterString 5 ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam Là mã số đơn vị hành chính cấp xã theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban Mã xã maXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam Năm thành lập namThanhLap Số nguyên Integer Là năm thành lập bản đồ Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ hiện trạng sử Tỷ lệ bản đồ tyLeBanDo Chuỗi ký tự CharacterString 10 dụng đất Là nguồn tài liệu dùng để thành lập bản đồ Nguồn thành lập nguonThanhLap Chuỗi ký tự CharacterString 30 hiện trạng sử dụng đất Là tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt Cơ quan duyệt coQuanDuyet Chuỗi ký tự CharacterString 50 bản đồ hiện trạng sử dụng đất Là tên cơ quan thành lập bản đồ hiện trạng Cơ quan lập coQuanLap Chuỗi ký tự CharacterString 50 sử dụng đất 3.4.5. Dữ liệu về bản đồ kết quả điều tra kiểm kê CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 Trường thông tin Kiểu giá trị Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Mã đối tượng bandoKetQuaKiemKeID ID ID Là khóa chính Là mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc Mã tỉnh maTinh Chuỗi ký tự CharacterString 2 ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam Độ dài Tên trường Ký hiệu Mô tả Tiếng Việt Tiếng Anh trường thông tin trường thông tin Là mã số đơn vị hành chính cấp huyện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc Mã huyện maHuyen Chuỗi ký tự CharacterString 5 ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam Là mã số đơn vị hành chính cấp xã theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban Mã xã maXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam Năm thành lập namThanhLap Số nguyên Integer Là năm thành lập bản đồ Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ hiện trạng sử Tỷ lệ bản đồ tyLeBanDo Chuỗi ký tự CharacterString 10 dụng đất Là nguồn tài liệu dùng để thành lập bản đồ Nguồn thành lập nguonThanhLap Chuỗi ký tự CharacterString 30 hiện trạng sử dụng đất Là tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt Cơ quan duyệt coQuanDuyet Chuỗi ký tự CharacterString 50 bản đồ hiện trạng sử dụng đất Là tên cơ quan thành lập bản đồ hiện trạng Cơ quan lập coQuanLap Chuỗi ký tự CharacterString 50 sử dụng đất CÔNG BÁO/Số 845 + 846/Ngày 07-8-2016 2 CÔNG BÁO/Số 847 + 848/Ngày 07-8-2016
PHẦN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG. Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2015 quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2015. của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
II CẤU TRÚC VÀ KIỂU THÔNG TIN CỦA SIÊU DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI. (Ban hành kèm theo Thông tư số /2015/TT-BTNMT ngày tháng năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) I. Các nhóm dữ liệu cấu thành siêu dữ liệu đất đai Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu đất đai Nhóm thông tin mô tả Nhóm thông tin mô tả phương pháp và quy trình dữ liệu đất đai phân phối dữ liệu đất đai Siêu dữ liệu đất đai Nhóm thông tin mô tả Nhóm thông tin mô tả siêu dữ liệu đất đai hệ quy chiếu toạ độ Siêu dữ liệu đất đai bao gồm: - Nhóm thông tin mô tả siêu dữ liệu đất đai; - Nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ; - Nhóm thông tin mô tả dữ liệu đất đai; - Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu đất đai; - Nhóm thông tin mô tả phương pháp và quy trình phân phối dữ liệu đất đai. II. Nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin của siêu dữ liệu đất đai Nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin của siêu dữ liệu đất đai được xây dựng tuân thủ theo chuẩn quốc tế về siêu dữ liệu địa lý ISO 19115-1:2014. 1. Nhóm thông tin mô tả siêu dữ liệu đất đai Phân cấp thông tin Ký hiệu trường thông tin Kiểu giá trị Mô tả Là mã nhận dạng duy nhất được gán cho mỗi tài liệu Mã tài liệu fileIdentifier Chuỗi ký tự CharacterString siêu dữ liệu Là ngôn ngữ chính thức được sử dụng trong thông Ngôn ngữ language Chuỗi ký tự CharacterString tin mô tả của siêu dữ liệu Là tên đầy đủ của bảng mã ký tự chuẩn ISO được sử Bảng mã ký tự characterSet Chuỗi ký tự CharacterString dụng để mã hóa thông tin của siêu dữ liệu Là mã nhận dạng của siêu dữ liệu được sử dụng làm Mã tài liệu gốc parentIdentifier Chuỗi ký tự CharacterString cơ sở để lập siêu dữ liệu Phạm vi mô tả hierachyLevel Chuỗi ký tự CharacterString Là phạm vi dữ liệu đất đai mà siêu dữ liệu mô tả Ngày lập dateStamp Ngày tháng Date Là ngày lập siêu dữ liệu Đơn vị lập Chi tiết tại mục 3 Phụ lục này Là thông tin của đơn vị lập siêu dữ liệu Là tên đầy đủ của chuẩn siêu dữ liệu được áp dụng Tên chuẩn metadataStandardName Chuỗi ký tự CharacterString để lập siêu dữ liệu Là phiên bản của chuẩn siêu dữ liệu được áp dụng để Phiên bản metadataStandardVersion Chuỗi ký tự CharacterString lập siêu dữ liệu 2. Nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ Phân cấp thông tin Ký hiệu trường thông tin Kiểu giá trị Mô tả Mã hệ quy chiếu code Chuỗi ký tự CharacterString VN-2000. Thông tin hệ quy chiếu Tên hệ quy chiếu title Chuỗi ký tự CharacterString Tên đầy đủ của Hệ quy chiếu tọa độ Ngày ban hành date Ngày tháng Date Ngày ban hành Quyết định áp dụng Hệ quy chiếu tọa độ Múi chiếu zone Chuỗi ký tự CharacterString Là múi chiếu được áp dụng để xây dựng dữ liệu đất đai Là kinh tuyến trục được áp dụng để xây dựng dữ liệu Kinh tuyến trục longitudeOfCentralMeridian Chuỗi ký tự CharacterString đất đai 3. Nhóm thông tin mô tả dữ liệu đất đai Phân cấp thông tin Ký hiệu trường thông tin Kiểu giá trị Mô tả Phân cấp thông tin Thông tin khái quát Là các thông tin trích dẫn về phương pháp xây Trích yếu title Chuỗi ký tự CharacterString dựng, phương pháp thu thập tài liệu gốc... Ngày nghiệm thu date Ngày tháng Date Là ngày nghiệm thu dữ liệu đất đai Tóm tắt abstract Chuỗi ký tự CharacterString Là mô tả ngắn gọn về nội dung dữ liệu đất đai Mục đích purpose Chuỗi ký tự CharacterString Là mục đích xây dựng dữ liệu đất đai Là kiểu mô hình dữ liệu không gian như vector, Kiểu mô hình dữ liệu không gian spatialRepresentationType raster Là tình trạng hiện thời của dữ liệu đất đai như Hiện trạng status Chuỗi ký tự CharacterString đã hoàn thành, đang thi công... Ngôn ngữ language Chuỗi ký tự CharacterString Là ngôn ngữ được sử dụng trong dữ liệu đất đai Là tên đầy đủ của bảng mã ký tự chuẩn được Bảng mã ký tự characterSet Chuỗi ký tự CharacterString sử dụng trong dữ liệu đất đai Chủ đề topicCategory Chuỗi ký tự CharacterString Là các chủ đề chính của dữ liệu đất đai Từ khóa Tên từ khóa keyword Chuỗi ký tự CharacterString Tên từ khóa, ví dụ như Hà Nội, giao thông… Loại từ khóa type Chuỗi ký tự CharacterString Gồm hai loại: địa danh và chủ đề dữ liệu Ảnh đại diện graphicOverview Tên tệp ảnh fileName Chuỗi ký tự CharacterString Là tên tệp ảnh đại diện cho dữ liệu Mô tả tệp ảnh fileDescription Chuỗi ký tự CharacterString Là mô tả bổ sung về tệp ảnh đại diện Là tên định dạng ảnh đại diện (ví dụ: GIF, Định dạng fileType Chuỗi ký tự CharacterString JPEG, TIFF...). Tỷ lệ Mẫu số tỷ lệ spatialResolution Chuỗi ký tự CharacterString Là mẫu số tỷ lệ bản đồ đất đai tương ứng Phạm vi Thông tin về phạm vi của dữ liệu đất đai: Mô tả description Chuỗi ký tự CharacterString phạm vi theo tọa độ địa lý, tọa độ phẳng Giới hạn theo tọa độ địa lý Chi tiết tại mục 4 Phụ lục này Giới hạn theo tọa độ phẳng Chi tiết tại mục 4 Phụ lục này Ràng buộc pháp luật Giới hạn sử dụng dữ liệu đất đai, ví dụ: Không Giới hạn sử dụng useLimitation Chuỗi ký tự CharacterString được chuyển giao cho người sử dụng thứ 3 Phân cấp thông tin Ký hiệu trường thông tin Kiểu giá trị Mô tả Phân cấp thông tin Đơn vị xây dựng dữ liệu Tên của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ Tên đơn vị organisationName Chuỗi ký tự CharacterString liệu đất đai Tên của người đại diện cho cơ quan, tổ chức Người đại diện individualName Chuỗi ký tự CharacterString có liên quan đến dữ liệu đất đai Chức vụ của người đại diện cho cơ quan, tổ Chức vụ positionName Chuỗi ký tự CharacterString chức có liên quan đến dữ liệu đất đai Vai trò của cơ quan, tổ chức có liên quan đến Vai trò role Chuỗi ký tự CharacterString dữ liệu đất đai Thông tin liên hệ Địa chỉ trực tuyến Địa chỉ trang web của cơ quan, tổ chức có liên Địa chỉ Linkage Chuỗi ký tự CharacterString quan đến dữ liệu đất đai Mô tả thêm về trang web của cơ quan, tổ chức Mô tả description Chuỗi ký tự CharacterString có liên quan đến dữ liệu đất đai Thời gian có thể liên hệ hoursOfService Chuỗi ký tự CharacterString Thời gian có thể liên hệ thông qua trang web chủ Các chỉ dẫn bổ sung nhằm giúp cho người có Chỉ dẫn liên hệ contactInstructions Chuỗi ký tự CharacterString nhu cầu có thể liên hệ với các cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai Số điện thoại liên hệ của cơ quan, tổ chức có Điện thoại phone Chuỗi ký tự CharacterString liên quan đến dữ liệu đất đai Địa chỉ Địa chỉ chi tiết deliveryPoint Chuỗi ký tự CharacterString Số nhà, ngõ, đường phố, phường (xã, thị trấn) CÔNG BÁO/Số 847 + 848/Ngày 07-8-2016 Huyện city Chuỗi ký tự CharacterString Tên quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh Tỉnh administrativeArea Chuỗi ký tự CharacterString Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Quốc gia country Chuỗi ký tự CharacterString Việt Nam Thư điện tử electronicMailAddress Chuỗi ký tự CharacterString Địa chỉ thư điện tử Đơn vị quản lý dữ liệu Tên của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ Tên đơn vị organisationName Chuỗi ký tự CharacterString liệu đất đai Tên của người đại diện cho cơ quan, tổ chức Người đại diện individualName Chuỗi ký tự CharacterString có liên quan đến dữ liệu đất đai Phân cấp thông tin Ký hiệu trường thông tin Kiểu giá trị Mô tả Phân cấp thông tin Chức vụ của người đại diện cho cơ quan, tổ Chức vụ positionName Chuỗi ký tự CharacterString chức có liên quan đến dữ liệu đất đai Vai trò của cơ quan, tổ chức có liên quan đến Vai trò role Chuỗi ký tự CharacterString dữ liệu đất đai Thông tin liên hệ Địa chỉ trực tuyến Địa chỉ trang web của cơ quan, tổ chức có liên Địa chỉ Linkage Chuỗi ký tự CharacterString quan đến dữ liệu đất đai Mô tả thêm về trang web của cơ quan, tổ chức Mô tả description Chuỗi ký tự CharacterString có liên quan đến dữ liệu đất đai Thời gian có thể liên hệ hoursOfService Chuỗi ký tự CharacterString Thời gian có thể liên hệ thông qua trang web chủ Các chỉ dẫn bổ sung nhằm giúp cho người có Chỉ dẫn liên hệ contactInstructions Chuỗi ký tự CharacterString nhu cầu có thể liên hệ với các cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai Số điện thoại liên hệ của cơ quan, tổ chức có Điện thoại phone Chuỗi ký tự CharacterString liên quan đến dữ liệu đất đai Địa chỉ Địa chỉ chi tiết deliveryPoint Chuỗi ký tự CharacterString Số nhà, ngõ, đường phố, phường (xã, thị trấn) Huyện city Chuỗi ký tự CharacterString Tên quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh Tỉnh administrativeArea Chuỗi ký tự CharacterString Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Quốc gia country Chuỗi ký tự CharacterString Việt Nam Thư điện tử electronicMailAddress Chuỗi ký tự CharacterString Địa chỉ thư điện tử CÔNG BÁO/Số 847 + 848/Ngày 07-8-2016 Đơn vị phân phối dữ liệu Tên của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ Tên đơn vị organisationName Chuỗi ký tự CharacterString liệu đất đai Tên của người đại diện cho cơ quan, tổ chức Người đại diện individualName Chuỗi ký tự CharacterString có liên quan đến dữ liệu đất đai Chức vụ của người đại diện cho cơ quan, tổ Chức vụ positionName Chuỗi ký tự CharacterString chức có liên quan đến dữ liệu đất đai Vai trò của cơ quan, tổ chức có liên quan đến Vai trò role Chuỗi ký tự CharacterString dữ liệu đất đai Phân cấp thông tin Ký hiệu trường thông tin Kiểu giá trị Mô tả Phân cấp thông tin Thông tin liên hệ Địa chỉ trực tuyến Địa chỉ trang web của cơ quan, tổ chức có liên Địa chỉ Linkage Chuỗi ký tự CharacterString quan đến dữ liệu đất đai Mô tả thêm về trang web của cơ quan, tổ chức Mô tả description Chuỗi ký tự CharacterString có liên quan đến dữ liệu đất đai Thời gian có thể liên hệ hoursOfService Chuỗi ký tự CharacterString Thời gian có thể liên hệ thông qua trang web chủ Các chỉ dẫn bổ sung nhằm giúp cho người có Chỉ dẫn liên hệ contactInstructions Chuỗi ký tự CharacterString nhu cầu có thể liên hệ với các cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai Số điện thoại liên hệ của cơ quan, tổ chức có Điện thoại phone Chuỗi ký tự CharacterString liên quan đến dữ liệu đất đai Địa chỉ Địa chỉ chi tiết deliveryPoint Chuỗi ký tự CharacterString Số nhà, ngõ, đường phố, phường (xã, thị trấn) Huyện city Chuỗi ký tự CharacterString Tên quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh Tỉnh administrativeArea Chuỗi ký tự CharacterString Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Quốc gia country Chuỗi ký tự CharacterString Việt Nam Thư điện tử electronicMailAddress Chuỗi ký tự CharacterString Địa chỉ thư điện tử 4. Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu đất đai Phân cấp thông tin Ký hiệu trường thông tin Kiểu giá trị Mô tả Phạm vi CÔNG BÁO/Số 847 + 848/Ngày 07-8-2016 Đánh giá chất lượng dữ liệu theo danh mục Mức đánh giá chất lượng level Chuỗi ký tự CharacterString mức đánh giá chất lượng dữ liệu Mô tả phạm vi sản phẩm dữ liệu đất đai được Mô tả levelDescription Chuỗi ký tự CharacterString đánh giá chất lượng theo không gian và thời gian Giới hạn theo tọa độ địa lý Kinh độ Tây westBoundLongitude Độ Angle Giá trị độ kinh Tây Kinh độ Đông eastBoundLongitude Độ Angle Giá trị độ kinh Đông Vĩ độ Bắc northBoundLatitude Độ Angle Giá trị độ vĩ Bắc Vĩ độ Nam southBoundLatitude Độ Angle Giá trị độ vĩ Nam Giới hạn theo đường bao Kinh độ Tây westBoundLongitude Độ Angle Giá trị độ kinh Tây Kinh độ Đông eastBoundLongitude Độ Angle Giá trị độ kinh Đông Vĩ độ Bắc northBoundLatitude Độ Angle Giá trị độ vĩ Bắc Vĩ độ Nam southBoundLatitude Độ Angle Giá trị độ vĩ Nam Nguồn gốc Mô tả statement Chuỗi ký tự CharacterString Mô tả nguồn gốc của dữ liệu Báo cáo Loại phương pháp được sử dụng để đánh giá Loại phương pháp evaluationMethodType Chuỗi ký tự CharacterString một chỉ tiêu chất lượng nhất định, ví dụ: theo phương pháp đánh giá mức độ đầy đủ thông tin Các mô tả chi tiết về phương pháp được sử dụng Mô tả phương pháp kiểm tra evaluationMethodDescription Chuỗi ký tự CharacterString để đánh giá một chỉ tiêu chất lượng nhất định Kết luận Mô tả specification Chuỗi ký tự CharacterString Mô tả về kết qủa chất lượng Giải thích explanation Chuỗi ký tự CharacterString Giải thích về kết qủa chất lượng Kết luận về chất lượng đạt hay không đạt yêu Kết luận Pass Logic Boolean cầu đề ra 5. Nhóm thông tin mô tả phương pháp và quy trình phân phối dữ liệu đất đai Ký hiệu trường Phân cấp thông tin Kiểu giá trị Mô tả thông tin Định dạng file phân phối, trao đổi Tên name Chuỗi ký tự CharacterString Tên của định dạng lưu trữ dữ liệu đất đai CÔNG BÁO/Số 847 + 848/Ngày 07-8-2016 Phiên bản version Chuỗi ký tự CharacterString Loại phiên bản định dạng lưu trữ dữ liệu đất đai Cách thức phân phối Phân phối trực tuyến Địa chỉ trực tuyến linkage Chuỗi ký tự CharacterString Địa chỉ liên kết trực tuyến Mô tả description Chuỗi ký tự CharacterString Mô tả bổ sung về đường liên kết trực tuyến Phân phối phi trực tuyến Tên phương tiện phân phối name Chuỗi ký tự CharacterString Tên của thiết bị lưu trữ dữ liệu đất đai Các ghi chú bổ sung về phương pháp lưu trữ Ghi chú mediumNote Chuỗi ký tự CharacterString (nếu có) CÔNG BÁO/Số 847 + 848/Ngày 07-8-2016 9
III HIỂN THỊ DỮ LIỆU KHÔNG GIAN ĐẤT ĐAI. (Ban hành kèm theo Thông tư số /2015/TT-BTNMT ngày tháng năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) 1. Quy tắc hiển thị 1.1. Hiển thị nhãn a) Nhãn của các đối tượng không gian thuộc dữ liệu đất đai được hiển thị theo quy tắc sau: - Theo hướng Tây - Đông, đầu chữ quay lên hướng Bắc. - Đối với các đối tượng có thể hiện hình học dạng vùng thì nhãn phải đặt bên trong vùng. Trường hợp khi phóng bản đồ mà đối tượng có thể hiện hình học dạng vùng quá nhỏ không đủ không gian để hiển thị thì không phải hiển thị nhãn. b) Đối với tên đường, tên sông suối, kênh mương thì vị trí nhãn đặt dọc theo hình dáng đối tượng, ưu tiên theo hướng Tây - Đông, Bắc - Nam. 1.2. Hiển thị ký hiệu a) Các đối tượng không gian dạng điểm được hiển thị đúng vị trí bằng ký hiệu, màu sắc theo quy định; b) Các đối tượng không gian dạng đường được hiển thị ký hiệu với trục trùng với vị trí đối tượng. Áp dụng các kiểu đặc trưng hình dáng bằng kiểu đường, màu sắc theo quy định; c) Đối với các đối tượng không gian dạng vùng được hiển thị ký hiệu trùng với đối tượng. Áp dụng các đặc trưng hình dáng bằng màu nền, màu viền, kiểu đường viền theo quy định. 1.3. Quy định về màu, bảng mã ký tự, cỡ chữ, kiểu đường a) Bảng màu
TÊN MÀU HỆ MÀU RGB HỆ MÀU CMYK. Trắng (White ) 255,255,255 0,0,0,0 Đen (Black) 0,0,0 0,0,0,100 Đỏ (Red) 255,0,0 1,96,91,0 Xanh lá cây (Green) 0,255,0 93,0,100,0 Xanh non (LightGreen) 200,255,100 51,0,57,0 Xanh dương (Blue) 0,0,255 96,93,0,0 Xanh lơ (LightBlue) 0,255,255 84,0,0,0 Vàng (Yellow) 255,255,0 3,2,91,0 Cam (Orange) 255,128,0 1,62,100,0 Nâu (Brown) 128,0,0 33,94,95,25 Xám (Gray) 128,128,128 43,31,28,13 Xám nhạt (LightGray) 192,192,192 23,16,13,2 b) Bảng mã ký tự Bảng mã ký tự được áp dụng là UTF8 c) Bảng kiểu đường Kiểu đường Tên quy ước 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 2. Quy định hiển thị dữ liệu không gian đất đai Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn 1 Điểm thiên văn 2 Điểm tọa độ quốc gia dữ liệu dạng điểm Màu: Đen (0,0,0) DiemToaDo loaiDiemToaDo 3 Điểm địa chính cơ sở (GM_Point) Kích thước: 12pt 4 Điểm địa chính 5 Điểm khống chế 1 Độ cao quốc gia dữ liệu dạng điểm Màu: Đen (0,0,0) DiemDoCao loaiDiemToaDo Độ cao kỹ thuật có chôn (GM_Point) 2 Kích thước: 12pt mốc 1 Mốc biên giới Mốc địa giới hành chính 2 cấp tỉnh Màu: Đen (0,0,0) dữ liệu dạng điểm MocBienGioiDiaGioi loaiMocBienGioiDiaGioi Mốc địa giới hành chính (GM_Point) 3 Kích thước: 12pt cấp huyện Mốc địa giới hành chính 4 cấp xã Kiểu đường: 10 dữ liệu dạng DuongBienGioi Màu: Đen (0,0,0) đường (GM_Line) Độ rộng: 12 Kiểu đường: 11 CÔNG BÁO/Số 847 + 848/Ngày 07-8-2016 dữ liệu dạng DuongDiaGioiCapTinh Màu: Đen (0,0,0) đường (GM_Line) Độ rộng: 8 dữ liệu dạng Kiểu đường: 12 DuongDiaGioiCapHuyen đường (GM_Line) Màu: Đen (0,0,0) Độ rộng: 4 Kiểu đường: 13 dữ liệu dạng DuongDiaGioiCapXa Màu: Đen (0,0,0) đường (GM_Line) Độ rộng: 1.5 Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: none dữ liệu dạng vùng DiaPhanCapTinh Màu viền: none (GM_Polygon) Màu nền: màu hồng nhạt (245,250,245) Kiểu đường viền: none dữ liệu dạng vùng DiaPhanCapHuyen Màu viền: none (GM_Polygon) Màu nền: màu hồng nhạt (245,250,245) Kiểu đường viền: none DiaPhanCapXa dữ liệu dạng vùng Màu viền: none (GM_Polygon) Màu nền: màu hồng nhạt (245,250,245) Kiểu đường: 4 Màu: xanh 1 Đường mép nước (0,255,255) Độ rộng: 1 dữ liệu dạng 2 Đường bờ nước DuongThuyHe loaiDuongThuyHe đường (GM_Line) Kiểu đường: 5 Kênh, mương, máng dẫn 3 Màu: xanh nước, rãnh thoát nước (0,255,255) Suối, kênh, mương nửa tỷ lệ Độ rộng: 1 4 (1 nét) Kiểu đường viền: CÔNG BÁO/Số 847 + 848/Ngày 07-8-2016 none dữ liệu dạng vùng VungThuyHe Màu viền: none (GM_Polygon) Màu nền: màu xanh nhạt (217,255,255) Kiểu đường: 7 dữ liệu dạng TimDuong loaiDuong 1 Đường bộ Màu: đen (0,0,0) đường (GM_Line) Độ rộng: 2 Kiểu đường: 8 2 Đường sắt Màu: đen (0,0,0) Độ rộng: 2 Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: none dữ liệu dạng vùng MatDuongBo Màu viền: none (GM_Polygon) Màu nền: màu cam nhạt (255,170,50) Kiểu đường: 7 dữ liệu dạng RanhGioiDuong Màu: đen (0,0,0) đường (GM_Line) Độ rộng: 1 Kiểu đường:15 dữ liệu dạng DuongSat Màu: đen (0,0,0) đường (GM_Line) Độ rộng: 1 Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) 1 Chưa đăng ký Độ rộng viền: 1 Màu nền: màu trắng (255,255,255) dữ liệu dạng vùng Transparent: 50% ThuaDat trangThaiDangKy (GM_Polygon) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) Đã đăng ký, chưa đủ điều 2 Độ rộng viền: 1 kiện cấp giấy chứng nhận Màu nền: màu vàng CÔNG BÁO/Số 847 + 848/Ngày 07-8-2016 (255,255,100) Transparent: 50% Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) Đã đăng ký, không đủ điều 3 Độ rộng viền: 1 kiện cấp giấy chứng nhận Màu nền: màu vàng (255,170,100) Transparent: 50% Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) Đã đăng ký, đủ điều kiện 4 Độ rộng viền: 1 cấp giấy chứng nhận Màu nền: màu vàng (255,170,255) Transparent: 50% Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) 5 Đã cấp giấy chứng nhận Độ rộng viền: 1 Màu nền: màuđỏ gạch (255,128,140) Transparent: 50% Ký hiệu nhãn: Kiểu chữ: Times New loaiDat- ODT: loại đất 18(2) Roman soHieuToBanDo- 18: Số thứ tự thửa đất ODT 421,1 Màu: Đen soThuTuThua-dienTich 2: Số hiệu bản đồ Cỡ chữ: 12 421,1: Diện tích Kiểu đường: 16 DuongChiGioiHanhLangAn dữ liệu dạng Màu: Đỏ (255,0,0) ToanBaoVe đường (GM_Line) Độ rộng: 1 MocGioiHanhLangAnToan dữ liệu dạng điểm loaiHanhLangAnToanBaoVe BaoVe (GM_Point) Kiểu đường: 1 CÔNG BÁO/Số 847 + 848/Ngày 07-8-2016 dữ liệu dạng DuongChiGioiQuyHoach Màu: Đỏ (255,0,0) đường (GM_Line) Độ rộng: 1 dữ liệu dạng điểm MocGioiQuyHoach (GM_Point) Kiểu đường viền: 1 dữ liệu dạng vùng Màu viền: màu vàng TaiSanGanLienVoiDat (GM_Polygon) loaiTaiSanGanLienVoiDat 1 Nhà ở riêng lẻ (204,204,204) Độ rộng viền: 1 Màu nền: none Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu vàng 2 Nhà chung cư (255,255,0) Độ rộng viền: 1 Màu nền: none Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu vàng 3 Công trình xây dựng (255,150,0) Độ rộng viền: 1 Màu nền: none Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu vàng Hạng mục của công trình 4 (150,0,255) xây dựng Độ rộng viền: 1 Màu nền: none Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu vàng 5 Rừng sản xuất là rừng trồng (0,148,0) Độ rộng viền: 1 Màu nền: none Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu vàng CÔNG BÁO/Số 847 + 848/Ngày 07-8-2016 6 Cây lâu năm (0,150,255) Độ rộng viền: 1 Màu nền: none Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ QuyHoachKeHoachSDDCa dữ liệu dạng vùng (255,0,0) mucDichSuDungQH NNP Đất nông nghiệp pTinh (GM_Polygon) Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) LUA Đất trồng lúa Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,252,130) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) LUC Đất chuyên trồng lúa nước Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,252,140) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Đất trồng cây hàng năm (255,0,0) HNK khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,240,180) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) CLN Đất trồng cây lâu năm Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,210,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) RPH Đất rừng phòng hộ Độ rộng viền: 1 Màu nền: (190,255,30) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) RDD Đất rừng đặc dụng Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) RSX Đất rừng sản xuất Độ rộng viền: 1 Màu nền: (180,255,180) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) NTS Đất nuôi trồng thủy sản Độ rộng viền: 1 Màu nền: (170,255,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền và nét trải: LMU Đất làm muối màu đỏ (255,0,0) Độ rộng viền: 1 Màu nền: (0,0,0) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) NKH Đất nông nghiệp khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (245,255,180) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) PNN Đất phi nông nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,140,200) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) CQP Đất quốc phòng Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ CAN Đất an ninh (255,0,0) Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,80,70) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) SKK Đất khu công nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) SKT Đất khu chế xuất Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) SKN Đất cụm công nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) TMD Đất thương mại, dịch vụ Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Đất cơ sở sản xuất phi nông (255,0,0) SKC nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Đất sử dụng cho hoạt động (255,0,0) SKS khoáng sản Độ rộng viền: 1 Màu nền: (205,170,205) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Đất phát triển hạ tầng cấp (255,0,0) DHT quốc gia, cấp tỉnh, cấp Độ rộng viền: 1 huyện, cấp xã Màu nền: (205,170,205) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Đất có di tích lịch sử - văn (255,0,0) DDT hóa Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) DDL Đất danh lam thắng cảnh Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) DRA Đất bãi thải, xử lý chất thải Độ rộng viền: 1 Màu nền: (205,170,205) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) ONT Đất ở tại nông thôn Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) ODT Đất ở tại đô thị Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,160,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) TSC Đất xây dựng trụ sở cơ quan Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Đất xây dựng trụ sở của tổ (255,0,0) DTS chức sự nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Đất xây dựng cơ sở ngoại (255,0,0) DNG giao Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) TON Đất cơ sở tôn giáo Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Đất làm nghĩa trang, nghĩa (255,0,0) NTD địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (210,210,210) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Đất sản xuất vật liệu xây (255,0,0) SKX dựng, làm đồ gốm Độ rộng viền: 1 Màu nền: (205,170,205) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) DSH Đất sinh hoạt cộng đồng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Đất khu vui chơi, giải trí (255,0,0) DKV (255,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) TIN Đất cơ sở tín ngưỡng Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Đất sông, ngòi, kênh, rạch, (255,0,0) SON suối Độ rộng viền: 1 Màu nền: (160,255,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) MNC Đất có mặt nước chuyên dùng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (180,255,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) PNK Đất phi nông nghiệp khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) CSD Đất chưa sử dụng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,255,254) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ KCN Đất khu công nghệ cao (255,0,0) Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,94,94) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ KKT Đất khu kinh tế (255,0,0) Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,128,0) Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ KDT Đất đô thị (255,0,0) Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,0,255) Kiểu đường: 17 dữ liệu dạng vùng KhuChucNangCapTinh Màu: Đen (0,0,0) (GM_Polygon) Độ rộng: 1.5 Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ dữ liệu dạng vùng (255,0,0) QuyHoachSDDCapHuyen mucDichSuDungQH NNP Đất nông nghiệp (GM_Polygon) Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,255,100) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) LUA Đất trồng lúa Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,252,130) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) LUC Đất chuyên trồng lúa nước Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,252,140) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Đất trồng cây hàng năm (255,0,0) HNK khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) CLN Đất trồng cây lâu năm Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,210,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) RPH Đất rừng phòng hộ Độ rộng viền: 1 Màu nền: (190,255,30) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) RDD Đất rừng đặc dụng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (110,255,100) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) RSX Đất rừng sản xuất Độ rộng viền: 1 Màu nền: (180,255,180) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) NTS Đất nuôi trồng thủy sản Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền và nét trải: LMU Đất làm muối màu đỏ (255,0,0) Độ rộng viền: 1 Màu nền: (0,0,0) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) NKH Đất nông nghiệp khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (245,255,180) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) PNN Đất phi nông nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,140,200) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) CQP Đất quốc phòng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,100,80) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ CAN Đất an ninh (255,0,0) Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,80,70) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) SKK Đất khu công nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) SKT Đất khu chế xuất Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) SKN Đất cụm công nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) TMD Đất thương mại, dịch vụ Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Đất cơ sở sản xuất phi nông (255,0,0) SKC nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Đất sử dụng cho hoạt động (255,0,0) SKS khoáng sản Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Đất phát triển hạ tầng cấp (255,0,0) DHT quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã Độ rộng viền: 1 Màu nền: (205,170,205) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Đất có di tích lịch sử - văn (255,0,0) DDT hóa Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) DDL Đất danh lam thắng cảnh Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) DRA Đất bãi thải, xử lý chất thải Độ rộng viền: 1 Màu nền: (205,170,205) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) ONT Đất ở tại nông thôn Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) ODT Đất ở tại đô thị Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,160,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) TSC Đất xây dựng trụ sở cơ quan Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Đất xây dựng trụ sở của tổ (255,0,0) DTS chức sự nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Đất xây dựng cơ sở ngoại (255,0,0) DNG giao Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) TON Đất cơ sở tôn giáo Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Đất làm nghĩa trang, nghĩa (255,0,0) NTD địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (210,210,210) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Đất sản xuất vật liệu xây (255,0,0) SKX dựng, làm đồ gốm Độ rộng viền: 1 Màu nền: (205,170,205) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) DSH Đất sinh hoạt cộng đồng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Đất khu vui chơi, giải trí (255,0,0) DKV (255,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) TIN Đất cơ sở tín ngưỡng Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Đất sông, ngòi, kênh, rạch, (255,0,0) SON suối Độ rộng viền: 1 Màu nền: (160,255,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) MNC Đất có mặt nước chuyên dùng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (180,255,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) PNK Đất phi nông nghiệp khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) CSD Đất chưa sử dụng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,255,254) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ KCN Đất khu công nghệ cao (255,0,0) Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,94,94) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ KKT Đất khu kinh tế (255,0,0) Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,128,0) Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ KDT Đất đô thị (255,0,0) Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,0,255) Khu vực chuyên trồng lúa KVL dữ liệu dạng vùng nước KhuChucNangCapHuyen loaiKhuChucNangCapHuyen (GM_Polygon) Khu vực chuyên trồng cây KVN công nghiệp lâu năm KPH Khu vực rừng phòng hộ KDD Khu vực rừng đặc dụng KSX Khu vực rừng sản xuất Khu công nghiệp, cụm công KKN nghiệp Khu đô thị, thương mại, KDV dịch vụ KDL Khu du lịch Khu ở, làng nghề, sản xuất KON phi nông nghiệp nông thôn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) (255,0,0) KeHoachSDDCapHuyen mucDichSuDungQH NNP Đất nông nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,255,100) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) LUA Đất trồng lúa Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) LUC Đất chuyên trồng lúa nước Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,252,140) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Đất trồng cây hàng năm (255,0,0) HNK khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,240,180) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) CLN Đất trồng cây lâu năm Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,210,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) RPH Đất rừng phòng hộ Độ rộng viền: 1 Màu nền: (190,255,30) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) RDD Đất rừng đặc dụng Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) RSX Đất rừng sản xuất Độ rộng viền: 1 Màu nền: (180,255,180) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) NTS Đất nuôi trồng thủy sản Độ rộng viền: 1 Màu nền: (170,255,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền và nét trải: LMU Đất làm muối màuđỏ (255,0,0) Độ rộng viền: 1 Màu nền: (0,0,0) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) NKH Đất nông nghiệp khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (245,255,180) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) PNN Đất phi nông nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,140,200) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) CQP Đất quốc phòng Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ CAN Đất an ninh (255,0,0) Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,80,70) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) SKK Đất khu công nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) SKT Đất khu chế xuất Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) SKN Đất cụm công nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) TMD Đất thương mại, dịch vụ Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Đất cơ sở sản xuất phi nông (255,0,0) SKC nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Đất sử dụng cho hoạt động (255,0,0) SKS khoáng sản Độ rộng viền: 1 Màu nền: (205,170,205) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Đất phát triển hạ tầng cấp (255,0,0) DHT quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã Độ rộng viền: 1 Màu nền: (205,170,205) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Đất có di tích lịch sử - văn (255,0,0) DDT hóa Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) DDL Đất danh lam thắng cảnh Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) DRA Đất bãi thải, xử lý chất thải Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) ONT Đất ở tại nông thôn Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,208,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) ODT Đất ở tại đô thị Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,160,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) TSC Đất xây dựng trụ sở cơ quan Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Đất xây dựng trụ sở của tổ (255,0,0) DTS chức sự nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Đất xây dựng cơ sở ngoại (255,0,0) DNG giao Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) TON Đất cơ sở tôn giáo Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Đất làm nghĩa trang, nghĩa (255,0,0) NTD địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (210,210,210) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Đất sản xuất vật liệu xây (255,0,0) SKX dựng, làm đồ gốm Độ rộng viền: 1 Màu nền: (205,170,205) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) DSH Đất sinh hoạt cộng đồng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Đất khu vui chơi, giải trí (255,0,0) DKV công cộng Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) TIN Đất cơ sở tín ngưỡng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ Đất sông, ngòi, kênh, rạch, (255,0,0) SON suối Độ rộng viền: 1 Màu nền: (160,255,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) MNC Đất có mặt nước chuyên dùng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (180,255,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) PNK Đất phi nông nghiệp khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ (255,0,0) CSD Đất chưa sử dụng Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ KCN Đất khu công nghệ cao (255,0,0) Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,94,94) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ KKT Đất khu kinh tế (255,0,0) Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,128,0) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đỏ KDT Đất đô thị (255,0,0) Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,0,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) SXN Đất sản xuất nông nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: dữ liệu dạng vùng (255,252,110) HienTrangSDDCapTinh loaiDatHienTrang (GM_Polygon) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) CÔNG BÁO/Số 847 + 848/Ngày 07-8-2016 CHN Đất trồng cây hàng năm Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,252,120) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) LUA Đất trồng lúa Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) LUC Đất chuyên trồng lúa nước Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,252,140) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) LUK Đất trồng lúa nước còn lại Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,252,150) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) LUN Đất trồng lúa nương Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,252,180) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất trồng cây hàng năm (0,0,0) HNK khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,240,180) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất bằng trồng cây hàng (0,0,0) BHK năm khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất nương rẫy trồng cây (0,0,0) NHK hàng năm khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,240,180) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) CLN Đất trồng cây lâu năm Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,210,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) LNP Đất lâm nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (170,255,50) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) RSX Đất rừng sản xuất Độ rộng viền: 1 Màu nền: (180,255,180) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) RPH Đất rừng phòng hộ Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) RDD Đất rừng đặc dụng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (110,255,100) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) NTS Đất nuôi trồng thủy sản Độ rộng viền: 1 Màu nền: (170,255,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền và nét trải: LMU Đất làm muối màu đen (0,0,0) Độ rộng viền: 1 Màu nền: (0,0,0) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) NKH Đất nông nghiệp khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (245,255,180) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) OCT Đất ở Độ rộng viền: 1 Màu nền: (245,180,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) ONT Đất ở tại nông thôn Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) ODT Đất ở tại đô thị Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,160,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) CDG Đất chuyên dùng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,160,170) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) TSC Đất xây dựng trụ sở cơ quan Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất xây dựng công trình sự (0,0,0) DSN (255,160,170) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất xây dựng trụ sở của tổ (0,0,0) DTS chức sự nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) CQP Đất quốc phòng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,100,80) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) CAN Đất an ninh Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 80,70) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất sản xuất kinh doanh phi (0,0,0) CSK nông nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 160,170) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) SKK Đất khu công nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) SKT Đất khu chế xuất Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250, Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) SKN Đất cụm công nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất cơ sở sản xuất phi nông (0,0,0) SKC nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) TMD Đất thương mại, dịch vụ Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất sử dụng cho hoạt động (0,0,0) SKS CÔNG BÁO/Số 847 + 848/Ngày 07-8-2016 khoáng sản Độ rộng viền: 1 Màu nền: (205, 170,205) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất sản xuất vật liệu xây (0,0,0) SKX dựng, làm đồ gốm Độ rộng viền: 1 Màu nền: (205, Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) CCC Đất có mục đích công cộng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) DGT Đất giao thông Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,50) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) DTL Đất thủy lợi Độ rộng viền: 1 Màu nền: (170, 255,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) DNL Đất công trình năng lượng CÔNG BÁO/Số 847 + 848/Ngày 07-8-2016 Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất công trình bưu chính, (0,0,0) DBV viễn thông Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) DSH Đất sinh hoạt cộng đồng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất khu vui chơi, giải trí (0,0,0) DKV công cộng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) DVH Đất xây dựng cơ sở văn hóa Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) DYT Đất xây dựng cơ sở y tế Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất xây dựng cơ sở giáo (0,0,0) DGD dục và đào tạo Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất xây dựng cơ sở thể dục (0,0,0) DTT thể thao Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất xây dựng cơ sở khoa (0,0,0) DKH học và công nghệ Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất xây dựng cơ sở dịch vụ (0,0,0) DXH xã hội Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất xây dựng cơ sở ngoại (0,0,0) DNG giao Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất xây dựng công trình sự (0,0,0) DSK nghiệp khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) DCH Đất chợ Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất có di tích lịch sử - văn (0,0,0) DDT hóa Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) DDL Đất danh lam thắng cảnh Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) DRA Đất bãi thải, xử lý chất thải Độ rộng viền: 1 Màu nền: (205, 170,205) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất công trình công cộng (0,0,0) DCK khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) TON Đất cơ sở tôn giáo Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) TIN Đất cơ sở tín ngưỡng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất nghĩa trang, nghĩa địa, (0,0,0) NTD nhà tang lễ, nhà hỏa táng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (210, 210,210) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất sông, ngòi, kênh, rạch, (0,0,0) SON suối Độ rộng viền: 1 Màu nền: (160, 255,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất có mặt nước chuyên (0,0,0) MNC dùng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (180, Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) PNK Đất phi nông nghiệp khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền và nét trải: màu đen (0,0,0) BCS Đất bằng chưa sử dụng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 255,254) Kiểu đường viền: 1 Màu viền và nét trải: màu đen (0,0,0) DCS Đất đồi núi chưa sử dụng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 255,254) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) NCS Núi đá không có rừng cây CÔNG BÁO/Số 847 + 848/Ngày 07-8-2016 Độ rộng viền: 1 Màu nền: (230,230,200) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất có mặt nước ven biển (0,0,0) MVT (quan sát) Độ rộng viền: 1 Màu nền: (180, Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất mặt nước ven biển nuôi (0,0,0) MVT trồng thủy sản Độ rộng viền: 1 Màu nền: (180, 255,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất mặt nước ven biển có (0,0,0) MVR rừng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (180, 255,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất mặt nước ven biển có (0,0,0) MVK mục đích khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (180, 255,255) RanhGioiKhuVucTongHop dữ liệu dạng loaiKhuVucTongHop CapTinh đường (GM_Line) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen dữ liệu dạng vùng (0,0,0) HienTrangSDDCapHuyen loaiDatHienTrang SXN Đất sản xuất nông nghiệp (GM_Polygon) Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,252,110) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) CHN Đất trồng cây hàng năm Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) LUA Đất trồng lúa Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,252,130) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) LUC Đất chuyên trồng lúa nước Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,252,140) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) LUK Đất trồng lúa nước còn lại Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,252,150) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) LUN Đất trồng lúa nương Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,252,180) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất trồng cây hàng năm (0,0,0) HNK khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,240,180) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất bằng trồng cây hàng (0,0,0) BHK năm khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất nương rẫy trồng cây (0,0,0) NHK hàng năm khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,240,180) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) CLN Đất trồng cây lâu năm Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,210,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) LNP Đất lâm nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (170,255,50) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) RSX Đất rừng sản xuất Độ rộng viền: 1 Màu nền: (180,255,180) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) RPH Đất rừng phòng hộ Độ rộng viền: 1 Màu nền: (190,255,30) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) RDD Đất rừng đặc dụng Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) NTS Đất nuôi trồng thủy sản Độ rộng viền: 1 Màu nền: (170,255,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền và nét trải: LMU Đất làm muối màu đen (0,0,0) Độ rộng viền: 1 Màu nền: (0,0,0) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) NKH Đất nông nghiệp khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (245,255,180) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) OCT Đất ở Độ rộng viền: 1 Màu nền: (245,180,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) ONT Đất ở tại nông thôn Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,208,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) ODT Đất ở tại đô thị Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) CDG Đất chuyên dùng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,160,170) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) TSC Đất xây dựng trụ sở cơ quan Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất xây dựng công trình sự (0,0,0) DSN nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,160,170) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất xây dựng trụ sở của tổ (0,0,0) DTS chức sự nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) CQP Đất quốc phòng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,100,80) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) CAN Đất an ninh Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất sản xuất kinh doanh phi (0,0,0) CSK nông nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 160,170) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) SKK Đất khu công nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) SKT Đất khu chế xuất Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) SKN Đất cụm công nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất cơ sở sản xuất phi nông (0,0,0) SKC nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) TMD Đất thương mại, dịch vụ Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250, Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất sử dụng cho hoạt động (0,0,0) SKS khoáng sản Độ rộng viền: 1 Màu nền: (205, 170,205) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất sản xuất vật liệu xây (0,0,0) SKX dựng, làm đồ gốm Độ rộng viền: 1 Màu nền: (205, 170,205) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) CCC Đất có mục đích công cộng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) DGT Đất giao thông Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,50) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) DTL Đất thủy lợi Độ rộng viền: 1 Màu nền: (170, 255,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) DNL Đất công trình năng lượng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất công trình bưu chính, (0,0,0) DBV viễn thông Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) DSH Đất sinh hoạt cộng đồng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất khu vui chơi, giải trí (0,0,0) DKV công cộng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) DVH Đất xây dựng cơ sở văn hóa Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) DYT Đất xây dựng cơ sở y tế Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất xây dựng cơ sở giáo (0,0,0) DGD dục và đào tạo Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất xây dựng cơ sở thể dục (0,0,0) DTT thể thao Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất xây dựng cơ sở khoa (0,0,0) DKH học và công nghệ Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất xây dựng cơ sở dịch vụ (0,0,0) DXH xã hội Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất xây dựng cơ sở ngoại (0,0,0) DNG giao Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất xây dựng công trình sự (0,0,0) DSK nghiệp khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) DCH Đất chợ Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất có di tích lịch sử - văn (0,0,0) DDT hóa Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) DDL Đất danh lam thắng cảnh Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) DRA Đất bãi thải, xử lý chất thải Độ rộng viền: 1 Màu nền: (205, 170,205) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất công trình công cộng (0,0,0) DCK khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) TON Đất cơ sở tôn giáo Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) TIN Đất cơ sở tín ngưỡng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất nghĩa trang, nghĩa địa, (0,0,0) NTD nhà tang lễ, nhà hỏa táng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (210, 210,210) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất sông, ngòi, kênh, rạch, (0,0,0) SON suối Độ rộng viền: 1 Màu nền: (160, 255,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất có mặt nước chuyên (0,0,0) MNC dùng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (180, 255,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) PNK Đất phi nông nghiệp khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền và nét trải: BCS Đất bằng chưa sử dụng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 255,254) Kiểu đường viền: 1 Màu viền và nét trải: màu đen (0,0,0) DCS Đất đồi núi chưa sử dụng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) NCS Núi đá không có rừng cây Độ rộng viền: 1 Màu nền: (230,230,200) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất có mặt nước ven biển (0,0,0) MVT (quan sát) Độ rộng viền: 1 Màu nền: (180, 255,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất mặt nước ven biển nuôi (0,0,0) MVT trồng thủy sản Độ rộng viền: 1 Màu nền: (180, 255,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất mặt nước ven biển có (0,0,0) MVR rừng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (180, 255,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất mặt nước ven biển có (0,0,0) MVK mục đích khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (180, 255,255) RanhGioiKhuVucTongHop dữ liệu dạng loaiKhuVucTongHop CapHuyen đường (GM_Line) Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) SXN Đất sản xuất nông nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,252,110) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) CHN Đất trồng cây hàng năm Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,252,120) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) LUA Đất trồng lúa dữ liệu dạng vùng Độ rộng viền: 1 HienTrangSDDCapXa loaiDatHienTrang Màu nền: (GM_Polygon) (255,252,130) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) LUC Đất chuyên trồng lúa nước Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,252,140) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) LUK Đất trồng lúa nước còn lại Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,252,150) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) LUN Đất trồng lúa nương Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất trồng cây hàng năm (0,0,0) HNK khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,240,180) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất bằng trồng cây hàng (0,0,0) BHK năm khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,240,180) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất nương rẫy trồng cây (0,0,0) NHK hàng năm khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,240,180) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) CLN Đất trồng cây lâu năm Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,210,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) LNP Đất lâm nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (170,255,50) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) RSX Đất rừng sản xuất Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) RPH Đất rừng phòng hộ Độ rộng viền: 1 Màu nền: (190,255,30) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) RDD Đất rừng đặc dụng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (110,255,100) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) NTS Đất nuôi trồng thủy sản Độ rộng viền: 1 Màu nền: (170,255,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền và nét trải: LMU Đất làm muối màu đen (0,0,0) Độ rộng viền: 1 Màu nền: (0,0,0) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) NKH Đất nông nghiệp khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (245,255,180) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) OCT Đất ở Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) ONT Đất ở tại nông thôn Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,208,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) ODT Đất ở tại đô thị Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,160,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) CDG Đất chuyên dùng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,160,170) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) TSC Đất xây dựng trụ sở cơ quan Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất xây dựng công trình sự (0,0,0) DSN nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,160,170) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất xây dựng trụ sở của tổ (0,0,0) DTS chức sự nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) CQP Đất quốc phòng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,100,80) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) CAN Đất an ninh Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 80,70) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất sản xuất kinh doanh phi (0,0,0) CSK nông nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 160,170) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) SKK Đất khu công nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) SKT Đất khu chế xuất Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) SKN Đất cụm công nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250, Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất cơ sở sản xuất phi nông (0,0,0) SKC nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) TMD Đất thương mại, dịch vụ Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất sử dụng cho hoạt động (0,0,0) SKS khoáng sản Độ rộng viền: 1 Màu nền: (205, 170,205) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất sản xuất vật liệu xây (0,0,0) SKX dựng, làm đồ gốm Độ rộng viền: 1 Màu nền: (205, 170,205) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) CCC Đất có mục đích công cộng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) DGT Đất giao thông Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) DTL Đất thủy lợi Độ rộng viền: 1 Màu nền: (170, 255,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) DNL Đất công trình năng lượng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất công trình bưu chính, (0,0,0) DBV viễn thông Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) DSH Đất sinh hoạt cộng đồng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất khu vui chơi, giải trí (0,0,0) DKV công cộng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) DVH Đất xây dựng cơ sở văn hóa Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) DYT Đất xây dựng cơ sở y tế Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất xây dựng cơ sở giáo (0,0,0) DGD dục và đào tạo Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất xây dựng cơ sở thể dục (0,0,0) DTT thể thao Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất xây dựng cơ sở khoa (0,0,0) DKH học và công nghệ Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất xây dựng cơ sở dịch vụ (0,0,0) DXH xã hội Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất xây dựng cơ sở ngoại (0,0,0) DNG giao Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất xây dựng công trình sự (0,0,0) DSK nghiệp khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) DCH Đất chợ Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất có di tích lịch sử - văn (0,0,0) DDT hóa Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) DDL Đất danh lam thắng cảnh Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) DRA Đất bãi thải, xử lý chất thải Độ rộng viền: 1 Màu nền: (205, 170,205) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất công trình công cộng (0,0,0) DCK khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) TON Đất cơ sở tôn giáo Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) TIN Đất cơ sở tín ngưỡng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất nghĩa trang, nghĩa địa, (0,0,0) NTD nhà tang lễ, nhà hỏa táng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (210, 210,210) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất sông, ngòi, kênh, rạch, (0,0,0) SON suối Độ rộng viền: 1 Màu nền: (160, 255,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất có mặt nước chuyên (0,0,0) MNC dùng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (180, 255,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) PNK Đất phi nông nghiệp khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền và nét trải: màu đen (0,0,0) BCS Đất bằng chưa sử dụng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 255,254) Kiểu đường viền: 1 Màu viền và nét trải: màu đen (0,0,0) DCS Đất đồi núi chưa sử dụng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 255,254) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) NCS Núi đá không có rừng cây Độ rộng viền: 1 Màu nền: (230,230,200) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất có mặt nước ven biển (0,0,0) MVT (quan sát) Độ rộng viền: 1 Màu nền: (180, 255,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất mặt nước ven biển nuôi (0,0,0) MVT trồng thủy sản Độ rộng viền: 1 Màu nền: (180, 255,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất mặt nước ven biển có (0,0,0) MVR rừng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (180, Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất mặt nước ven biển có (0,0,0) MVK mục đích khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (180, 255,255) RanhGioiKhuVucTongHop dữ liệu dạng loaiKhuVucTongHop CapXa đường (GM_Line) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen KetQuaDieuTraKiemKe dữ liệu dạng vùng (0,0,0) loaiDatHienTrang SXN Đất sản xuất nông nghiệp (GM_Polygon) Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,252,110) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) CHN Đất trồng cây hàng năm Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,252,120) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) LUA Đất trồng lúa Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,252,130) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) LUC Đất chuyên trồng lúa nước Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) LUK Đất trồng lúa nước còn lại Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,252,150) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) LUN Đất trồng lúa nương Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,252,180) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất trồng cây hàng năm (0,0,0) HNK khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,240,180) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất bằng trồng cây hàng (0,0,0) BHK năm khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,240,180) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất nương rẫy trồng cây (0,0,0) NHK hàng năm khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) CLN Đất trồng cây lâu năm Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,210,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) LNP Đất lâm nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (170,255,50) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) RSX Đất rừng sản xuất Độ rộng viền: 1 Màu nền: (180,255,180) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) RPH Đất rừng phòng hộ Độ rộng viền: 1 Màu nền: (190,255,30) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) RDD Đất rừng đặc dụng Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) NTS Đất nuôi trồng thủy sản Độ rộng viền: 1 Màu nền: (170,255,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền và nét trải: LMU Đất làm muối màu đen (0,0,0) Độ rộng viền: 1 Màu nền: (0,0,0) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) NKH Đất nông nghiệp khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (245,255,180) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) OCT Đất ở Độ rộng viền: 1 Màu nền: (245,180,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) ONT Đất ở tại nông thôn Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) ODT Đất ở tại đô thị Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,160,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) CDG Đất chuyên dùng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,160,170) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) TSC Đất xây dựng trụ sở cơ quan Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất xây dựng công trình sự (0,0,0) DSN (255,160,170) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất xây dựng trụ sở của tổ (0,0,0) DTS chức sự nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) CQP Đất quốc phòng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255,100,80) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) CAN Đất an ninh Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 80,70) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất sản xuất kinh doanh phi (0,0,0) CSK nông nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 160,170) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) SKK Đất khu công nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) SKT Đất khu chế xuất Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250, Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) SKN Đất cụm công nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất cơ sở sản xuất phi nông (0,0,0) SKC nghiệp Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) TMD Đất thương mại, dịch vụ Độ rộng viền: 1 Màu nền: (250, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất sử dụng cho hoạt động (0,0,0) SKS CÔNG BÁO/Số 847 + 848/Ngày 07-8-2016 khoáng sản Độ rộng viền: 1 Màu nền: (205, 170,205) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất sản xuất vật liệu xây (0,0,0) SKX dựng, làm đồ gốm Độ rộng viền: 1 Màu nền: (205, Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) CCC Đất có mục đích công cộng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) DGT Đất giao thông Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,50) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) DTL Đất thủy lợi Độ rộng viền: 1 Màu nền: (170, 255,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) DNL Đất công trình năng lượng CÔNG BÁO/Số 847 + 848/Ngày 07-8-2016 Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất công trình bưu chính, (0,0,0) DBV viễn thông Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) DSH Đất sinh hoạt cộng đồng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất khu vui chơi, giải trí (0,0,0) DKV công cộng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) DVH Đất xây dựng cơ sở văn hóa Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) DYT Đất xây dựng cơ sở y tế Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất xây dựng cơ sở giáo (0,0,0) DGD dục và đào tạo Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất xây dựng cơ sở thể dục (0,0,0) DTT thể thao Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất xây dựng cơ sở khoa (0,0,0) DKH học và công nghệ Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất xây dựng cơ sở dịch vụ (0,0,0) DXH xã hội Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất xây dựng cơ sở ngoại (0,0,0) DNG giao Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất xây dựng công trình sự (0,0,0) DSK nghiệp khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) DCH Đất chợ Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất có di tích lịch sử - văn (0,0,0) DDT hóa Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) DDL Đất danh lam thắng cảnh Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) DRA Đất bãi thải, xử lý chất thải Độ rộng viền: 1 Màu nền: (205, 170,205) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất công trình công cộng (0,0,0) DCK khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) TON Đất cơ sở tôn giáo Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) TIN Đất cơ sở tín ngưỡng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất nghĩa trang, nghĩa địa, (0,0,0) NTD nhà tang lễ, nhà hỏa táng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (210, 210,210) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất sông, ngòi, kênh, rạch, (0,0,0) SON suối Độ rộng viền: 1 Màu nền: (160, 255,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất có mặt nước chuyên (0,0,0) MNC dùng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (180, 255,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) PNK Đất phi nông nghiệp khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 170,160) Kiểu đường viền: 1 Màu viền và nét trải: BCS Đất bằng chưa sử dụng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, 255,254) Kiểu đường viền: 1 Màu viền và nét trải: màu đen (0,0,0) DCS Đất đồi núi chưa sử dụng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (255, Mã đối tượng Thuộc tính hiển thị Hiển thị Ghi chú đối tượng mã nhãn Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen (0,0,0) NCS Núi đá không có rừng cây Độ rộng viền: 1 Màu nền: (230,230,200) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất có mặt nước ven biển (0,0,0) MVT (quan sát) Độ rộng viền: 1 Màu nền: (180, 255,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất mặt nước ven biển nuôi (0,0,0) MVT trồng thủy sản Độ rộng viền: 1 Màu nền: (180, 255,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất mặt nước ven biển có (0,0,0) MVR rừng Độ rộng viền: 1 Màu nền: (180, 255,255) Kiểu đường viền: 1 Màu viền: màu đen Đất mặt nước ven biển có (0,0,0) MVK mục đích khác Độ rộng viền: 1 Màu nền: (180,
IV LƯỢC ĐỒ ỨNG DỤNG GML, XML ÁP DỤNG TRONG TRAO ĐỔI, PHÂN PHỐI DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI VÀ SIÊU DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI. (Ban hành kèm theo Thông tư số /2015/TT-BTNMT ngày tháng năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) I. Lược đồ ứng dụng GML áp dụng trong trao đổi, phân phối dữ liệu đất đai 1. Quy định dạng lược đồ ứng dụng a) Dạng lược đồ ứng dụng: GML; b) Tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan: ISO 19136:2007; c) Tên lược đồ ứng dụng GML: DD-GML 1.0; d) Bảng mã ký tự để mã hóa: UTF8. đ) Phiên bản GML thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước. 2. Quy định về tên tệp dữ liệu GML Tên tệp dữ liệu GML cho cơ sở dữ liệu đất đai các cấp được đặt theo quy tắc: DD-[Mã đơn vị hành chính].gml Mã đơn vị hành chính: là mã của đơn vị hành chính các cấp Ví dụ: DD-13633.gml (phường Hạ Long - thành phố Nam Định - tỉnh Nam Định) Tên tệp dữ liệu GML khi đồng bộ hóa dữ liệu đất đai giữa các cấp được đặt theo quy tắc: DD-BD-[Ngày tạo]-[Mã đơn vị hành chính].gml Ngày tạo: là ngày tạo lập file dữ liệu biến động Mã đơn vị hành chính: là mã của đơn vị hành chính các cấp Ví dụ: DD-BD-01012010-13633.gml (Dữ liệu biến động tại thời điểm ngày 01 tháng 01 năm 2010 của phường Hạ Long - thành phố Nam Định - tỉnh Nam Định) 3. Quy định về tên nhóm dữ liệu đất đai Danh mục các nhóm thông tin dữ liệu đất đai được quy định thống nhất tại Phụ lục I của Thông tư này. Tên của các nhóm thông tin dữ liệu đất đai có dạng như sau: DC_[TenNhom] TenNhom: là tên tiếng việt không dấu của nhóm được viết liền nhau và viết hoa các chữ cái đầu tiên. Ví dụ: DC_DiaChi (nhóm Địa chỉ) 4. Mẫu lược đồ ứng dụng của các nhóm thông tin dữ liệu đất đai Ví dụ mẫu về lược đồ GML của nhóm thông tin Cá nhân DC_CaNhan 90 CÔNG BÁO/Số 847 + 848/Ngày 07-8-2016 II. Lược đồ ứng dụng XML áp dụng trong trao đổi và phân phối siêu dữ liệu đất đai 1. Quy định dạng lược đồ ứng dụng a) Tên khuôn dạng: XML; b) Tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan: ISO 19115-1:2014; c) Tên lược đồ ứng dụng XML: DD-XML 1.0; d) Bảng mã ký tự để mã hóa: UTF8. đ) Phiên bản XML thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước. 2. Quy định về tên tệp dữ liệu XML a) Trường hợp siêu dữ liệu được lập theo đơn vị hành chính thì đặt tên như sau: Tên tệp dữ liệu XML là: DD-[Mã đơn vị hành chính].xml Mã đơn vị hành chính: là mã của đơn vị hành chính các cấp Ví dụ: DD-13633.xml (phường Hạ Long - thành phố Nam Định - tỉnh Nam Định) b) Trường hợp siêu dữ liệu được lập theo phạm vi tờ bản đồ thì đặt tên như sau: Tên tệp dữ liệu XML là: DD-[Mã đơn vị hành chính]-[Số tờ bản đồ].xml Ví dụ: DD-13633-2.xml (tờ bản đồ số 2 của phường Hạ Long - thành phố Nam Định - tỉnh Nam Định) c) Trường hợp siêu dữ liệu đất đai được lập theo khu đo thì đặt tên như sau: Tên tệp dữ liệu XML là: DD-[Tên khu đo].xml Ví dụ: DD-Langco.xml 3. Quy định về tên nhóm siêu dữ liệu đất đai Danh mục, tên của các nhóm thông tin siêu dữ liệu đất đai được quy định thống nhất tại Phụ lục III của Thông tư này. Ví dụ: MD_ReferenceSystem (nhóm thông tin Hệ quy chiếu). 4. Mẫu lược đồ ứng dụng của các nhóm thông tin siêu dữ liệu đất đai Ví dụ mẫu về lược đồ XML của nhóm thông tin về mô tả chất lượng dữ liệu Thông tin về chất lượng dữ liệu