BỘ TÀI CHÍNH BỘ TÀI CHÍNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 112/2020/TT-BTC Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2020 THÔNG TƯ Quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn cho sản xuất kinh doanh, bảo đảm an sinh xã hội ứng phó với dịch Covid-19 Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015; Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Thực hiện Nghị quyết số 124/2020/QH14 ngày 11 tháng 11 năm 2020 của Quốc hội về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2021; Nghị quyết số 129/NQ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về Phiên họp thường kỳ tháng 8 năm 2020; Chỉ thị số 11/CT-TTg ngày 04 tháng 3 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về các nhiệm vụ, giải pháp cấp bách tháo gỡ khó khăn cho sản xuất kinh doanh, bảo đảm an sinh xã hội ứng phó với dịch Covid-19; Thực hiện chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 10344/VPCP-KTTH ngày 10 tháng 12 năm 2020 về việc rà soát để giảm phí, lệ phí để tháo gỡ khó khăn cho đối tượng chịu ảnh hưởng bởi dịch Covid-19; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế; Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn cho sản xuất kinh doanh, bảo đảm an sinh xã hội ứng phó với dịch Covid-19.
Điều 1 Mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn
cho sản xuất kinh doanh, bảo đảm an sinh xã hội ứng phó với dịch Covid-19
1Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2021, mức thu một số khoản phí, lệ phí được quy định như sau: 1 Phí khai thác và sử dụng Bằng 70% mức thu phí quy định tại Biểu dữ liệu về môi trường mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư số 22/2020/TT-BTC ngày 10 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường 2 Lệ phí cấp giấy phép thành Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại điểm a lập và hoạt động của ngân và điểm b Mục 1 Biểu mức thu lệ phí tại hàng, lệ phí giấy phép khoản 1 Điều 4 Thông tư số 150/2016/TT-BTC thành lập và hoạt động của ngày 14 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng tổ chức tín dụng phi ngân Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, hàng nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng; giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng; giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán cho các tổ chức không phải là ngân hàng 3 Lệ phí cấp chứng chỉ năng Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 1 lực hoạt động xây dựng Điều 4 Thông tư số 172/2016/TT-BTC ngày 27 cho tổ chức, lệ phí cấp tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chứng chỉ hành nghề hoạt chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ động xây dựng cho cá nhân phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng 4 Phí thẩm định dự án đầu tư Bằng 50% mức thu phí quy định tại Thông xây dựng, phí thẩm định tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 thiết kế cơ sở năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng, phí thẩm định thiết kế cơ sở 5 Phí thẩm định thiết kế kỹ Bằng 50% mức thu phí quy định tại Thông thuật, phí thẩm định dự tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 toán xây dựng năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định thiết kế kỹ thuật, phí thẩm định dự toán xây dựng 6 Phí thẩm định cấp Giấy Bằng 50% mức thu phí quy định tại khoản 1 phép kinh doanh dịch vụ lữ và khoản 2 Điều 4 Thông tư số 33/2018/TT- hành quốc tế, Giấy phép BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ kinh doanh dịch vụ lữ hành trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế nội địa, phí thẩm định cấp độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy thẻ hướng dẫn viên du lịch phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài 7 Phí thẩm định cấp phép Bằng 80% mức thu phí quy định tại Biểu thăm dò, khai thác, sử mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư số dụng tài nguyên nước; xả 270/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 nước thải vào nguồn nước của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức và hành nghề khoan nước thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí dưới đất do cơ quan trung thẩm định cấp phép thăm dò, khai thác, sử ương thực hiện dụng tài nguyên nước; xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất do cơ quan trung ương thực hiện 8 Phí khai thác, sử dụng Bằng 70% mức thu phí quy định tại Biểu thông tin, dữ liệu khí tượng mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư số thủy văn 197/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn 9 Phí, lệ phí trong lĩnh vực Bằng 50% mức thu phí, lệ phí quy định tại chứng khoán (trừ 02 khoản Biểu mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo phí, lệ phí dưới đây) Thông tư số 272/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực chứng khoán. Bằng 100% mức thu phí, lệ phí quy định tại Riêng lệ phí cấp mới, cấp điểm 20 Mục I và điểm 2 Mục II Biểu mức đổi, cấp lại giấy chứng thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Thông tư nhận hành nghề chứng số 272/2016/TT-BTC khoán cho cá nhân hành nghề chứng khoán tại công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và công ty đầu tư chứng khoán, phí giám sát hoạt động chứng khoán 10 Phí thẩm định nội dung tài Bằng 50% mức thu phí quy định tại Điều 4 liệu không kinh doanh để Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 cấp giấy phép xuất bản, lệ năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy phí cấp giấy phép nhập định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử khẩu xuất bản phẩm không dụng phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh, lệ phí đăng ký kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, lệ phí nhập khẩu xuất bản phẩm cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không để kinh doanh kinh doanh và lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh 11 Phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại, lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa
aTại khu vực thành phố Bằng 50% mức thu phí, lệ phí quy định tại trực thuộc Trung ương và khoản 1 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC khu vực thành phố, thị xã ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng trực thuộc tỉnh Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.
bTại các khu vực khác Bằng 50% mức thu phí, lệ phí tương ứng quy định tại điểm a nêu trên 12 Phí đăng ký (xác nhận) sử Bằng 50% mức thu phí quy định tại khoản 2 dụng mã số mã vạch nước Điều 4 Thông tư số 232/2016/TT-BTC ngày 11 ngoài tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cấp mã số mã vạch. 13 Lệ phí sở hữu công nghiệp Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại mục A Biểu mức thu phí, lệ phí sở hữu công nghiệp ban hành kèm theo Thông tư số 263/2016/ TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp. 14 Phí nhượng quyền khai thác Bằng 90% mức thu phí quy định tại Điều 4 cảng hàng không, sân bay Thông tư số 247/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thu phí nhượng quyền khai thác cảng hàng không, sân bay 15 Phí hải quan và lệ phí ra, Bằng 90% mức thu phí, lệ phí quy định tại vào cảng hàng không, sân Điều 4 Thông tư số 194/2016/TT-BTC ngày 08 bay đối với chuyến bay của tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nước ngoài đến các Cảng chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí hàng không Việt Nam hải quan và lệ phí ra, vào cảng hàng không, sân bay đối với chuyến bay của nước ngoài đến các Cảng hàng không Việt Nam 16 Phí thẩm định cấp chứng Bằng 80% mức thu phí quy định tại Mục VI chỉ, giấy phép, giấy chứng và Mục VIII Phần A Biểu mức thu phí, lệ phí nhận trong hoạt động hàng trong lĩnh vực hàng không ban hành kèm không dân dụng; cấp giấy theo Thông tư số 193/2016/TT-BTC ngày 08 phép ra vào khu vực hạn tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chế tại cảng hàng không, chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và sân bay (trừ nội dung thu tại quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực các số thứ tự: 4.1, 4.2, 4.3, hàng không 4.4, 4.5.1, 5, 6 của mục VI Phần A Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không ban hành kèm theo Thông tư số 193/2016/TT- BTC) và Phí đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tàu bay (trừ nội dung thu tại các số thứ tự 4 Mục VIII Phần A Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không ban hành kèm theo Thông tư số 193/2016/ TT-BTC) Riêng nội dung thu tại các Bằng 100% mức thu phí tương ứng quy định số thứ tự: 4.1, 4.2, 4.3, 4.4, tại Mục VI và Mục VIII phần A Biểu mức 4.5.1, 5, 6 của mục VI và thu phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không ban số thứ tự 4 của Mục VIII hành kèm theo Thông tư số 193/2016/TT- phần A Biểu mức thu phí, BTC lệ phí trong lĩnh vực hàng không ban hành kèm theo Thông tư số 193/2016/ TT-BTC 17 a) Phí đăng ký giao dịch Bằng 80% mức thu phí quy định tại điểm a, bảo đảm điểm b và điểm d khoản 1 Điều 4 Thông tư số 202/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm và 80% mức thu phí quy định tại điểm c, đ khoản 1 Điều 1 Thông tư số 113/2017/TT- BTC ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 202/2016/TT-BTC. Bằng 80% mức thu phí quy định tại khoản 2
bPhí cung cấp thông tin Điều 4 Thông tư số 202/2016/TT-BTC về giao dịch bảo đảm bằng động sản (trừ tàu bay), tàu biển 18 Phí thẩm định điều kiện Bằng 70% mức thu phí quy định tại Điều 1 kinh doanh trong hoạt động Thông tư số 110/2017/TT-BTC ngày 20 kiểm định kỹ thuật an toàn tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài lao động; huấn luyện an chính sửa đổi, bổ sung Biểu mức thu phí toàn, vệ sinh lao động thẩm định điều kiện kinh doanh trong hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động ban hành kèm theo Thông tư số 245/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh trong hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động 19 Lệ phí cấp Giấy phép hoạt Bằng 50% mức thu phí, lệ phí quy định tại động đưa người lao động khoản 1 và khoản 3 Điều 4 Thông tư số đi làm việc có thời hạn ở 259/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 nước ngoài, phí xác minh của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức giấy tờ, tài liệu theo yêu thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cầu của tổ chức, cá nhân xác minh giấy tờ tài liệu, lệ phí cấp Giấy trong nước phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài 20 a) Lệ phí cấp văn bằng bảo Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại Mục I hộ, cấp chứng nhận đăng Biểu phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và ký hợp đồng chuyển giao giống cây lâm nghiệp ban hành kèm theo quyền sở hữu công nghiệp, Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09 lệ phí nộp đơn đăng ký bảo tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài hộ quyền sở hữu trí tuệ, lệ chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, phí cấp chứng chỉ hành quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực nghề đại diện sở hữu công trồng trọt và giống cây lâm nghiệp. nghiệp, công bố, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp
bPhí bảo hộ giống cây trồng (duy trì hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng): - Trường hợp duy trì hiệu Bằng 80% mức thu phí quy định tại điểm 3 lực Bằng bảo hộ giống cây Mục III Biểu phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trồng từ năm thứ 1 đến trọt và giống cây lâm nghiệp ban hành kèm năm thứ 9. theo Thông tư số 207/2016/TT-BTC. - Trường hợp duy trì hiệu Bằng 70% mức thu phí quy định tại điểm 3 lực Bằng bảo hộ giống cây Mục III Biểu phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trồng từ năm thứ 10 đến trọt và giống cây lâm nghiệp ban hành kèm hết thời gian hiệu lực của theo Thông tư số 207/2016/TT-BTC Bằng bảo hộ 21 Lệ phí cấp hộ chiếu, giấy Bằng 80% mức thu lệ phí quy định tại Phần I thông hành, giấy phép xuất Biểu mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo cảnh, tem AB Thông tư số 219/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam 22 Lệ phí cấp giấy phép Bằng 80% mức thu lệ phí quy định tại Phần III quản lý pháo, lệ phí cấp và Phần IV Điều 1 Thông tư số 23/2019/TT-BTC giấy phép quản lý vũ khí, ngày 19 tháng 4 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 218/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo; lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ 23 Phí giải quyết yêu cầu độc Bằng 50% mức thu phí quy định tại khoản 2 lập của người có quyền lợi, Điều 4 Thông tư số 58/2020/TT-BTC ngày nghĩa vụ liên quan và phí 12 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài thẩm định hồ sơ hưởng chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn trừ trong giải quyết quản lý và sử dụng phí xử lý vụ việc cạnh vụ việc cạnh tranh tranh 24 Phí kiểm định phương tiện Bằng 50% mức thu phí quy định tại Mục I, phòng cháy, chữa cháy Mục II, điểm 2 Mục VI, Mục VII, Mục VIII,
Mục IX Phần A và Phần B Biểu phí kiểm
Mục V , điểm 1 Mục VI Phần A Điều 1
Mục 2 , 3, 5, 6, 7, 8 và 9 Phần IV; Phần V Biểu
Điều 2 Hiệu lực thi hành
1Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2021.
2Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật quy định dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
3Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG. Vũ Thị Mai