Luật Meta

Completely free · No ads · No sign-up

Thông tưNo longer in force

Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1.

Document type
Thông tư
Number
05/2019/TT-BGDĐT
Issued
In force from

Legal texts are published in Vietnamese; only the interface is translated.

Contents

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 05/2019/TT-BGDĐT Hà Nội, ngày 05 tháng 4 năm 2019 THÔNG TƯ Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 Căn cứ Luật giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009; Căn cứ Nghị định số 69/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Cơ sở vật chất; Vụ trưởng Vụ Giáo dục Tiểu học; Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1.

Điều 1 Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu

lớp 1, bao gồm: Môn Toán, môn Tiếng Việt, môn Tự nhiên và Xã hội, môn Âm nhạc, môn Mĩ thuật (cho 01 phòng học bộ môn), môn Giáo dục thể chất, môn Đạo đức, hoạt động trải nghiệm và thiết bị dùng chung. Căn cứ vào Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 ban hành kèm theo Thông tư này, các sở giáo dục và đào tạo có trách nhiệm chỉ đạo việc mua sắm, tự làm, sưu tầm, bảo quản và sử dụng thiết bị phục vụ dạy học tại các cơ sở giáo dục tiểu học bắt đầu từ năm học 2020-2021.

Điều 2 Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 5 năm 2019

Thông tư này thay thế những quy định về Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 tại Thông tư số 15/2009/TT-BGDĐT ngày 16 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp tiểu học.

Điều 3 Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Cơ sở vật chất, Vụ trưởng Vụ Giáo

dục Tiểu học và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Giám đốc sở giáo dục và đào tạo; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG. Nguyễn Hữu Độ

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH MỤC. Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 (Kèm theo Thông tư số 05/2019/TT-BGDĐT ngày 05/4/2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo) I. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán Đối tượng Số Chủ đề Tên thiết Đơn Số Mục đích sử dụng Mô tả chi tiết về thiết bị dạy học sử dụng TT dạy học bị vị lượng GV HS

A SỐ VÀ PHÉP TÍNH. 1 Số tự Bộ thiết Giúp học sinh thực Gồm: x Bộ 1 bộ/hs nhiên bị dạy hành nhận biết số, a) Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, chữ số đọc, viết, so sánh in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ và so các số tự nhiên (30x50)mm. sánh số trong phạm vi từ 0 b) Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); mỗi dấu 02 thẻ, đến 100 in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm. Vật liệu: Bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương CÔNG BÁO/Số 389 + 390/Ngày 18-4-2019 đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. 2 Phép Bộ thiết Giúp học sinh thực Gồm: x Bộ 1 bộ/hs tính bị dạy hành cộng, trừ trong a) Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu phép phạm vi 10, cộng và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm. tính trừ (không nhớ) b) 20 que tính: Dài 100mm; tiết diện ngang 3mm; 10 khối trong phạm vi 100 lập phương kích thước (40x40x40)mm. Số Chủ đề Tên thiết Đơn Số Mục đích sử dụng Mô tả chi tiết về thiết bị dạy học sử dụng TT dạy học bị vị lượng GV HS c) 10 thẻ bó chục que tính: Mỗi thẻ có 10 que tính gắn liền nhau, in màu, mỗi que tính có kích thước (100x3)mm. d) 10 thẻ thanh chục khối lập phương: Mỗi thẻ có 10 khối lập phương chồng khít lên nhau, in màu mỗi khối lập phương có kích thước (15x15x15)mm. Vật liệu: Bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.

B HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG. 1 Hình Bộ thiết Giúp học sinh thực Gồm: x Bộ 1 phẳng bị dạy hành nhận dạng a) Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh bộ/hs và hình hình phẳng và hình 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông hình phẳng và khối, lắp ghép xếp 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông khối hình hình 40mm và 60mm; 10 hình vuông kích thước (40 x 40)mm; khối 8 hình tròn đường kính 40mm 2 hình chữ nhật kích thước (40 x 80)mm; b) 10 khối hộp chữ nhật kích thước (40 x 40 x 50)mm; Vật liệu: Bằng nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. 2 Thời Mô hình Giúp học sinh thực Mô hình đồng hồ có thể quay được cả kim giờ, kim x Chiếc 1 gian đồng hồ hành xem đồng hồ phút. chiếc/ lớp II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt Đối tượng Số Chủ đề Tên Đơn Số Mục đích sử dụng Mô tả chi tiết về thiết bị dạy học sử dụng TT dạy học thiết bị vị lượng GV HS

I TẬP VIẾT. 1 Tranh: Giúp học sinh thực a) Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được x x Bộ 1 Bộ mẫu hành quan sát, ghi phóng to, in 2 màu. Gồm 8 tờ, kích thước (540x790)mm, bộ/lớp chữ nhớ mẫu chữ viết để dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, viết viết cho đúng, đẹp, cán láng OPP mờ, trong đó: kích thích hứng thú - 4 tờ in bảng chữ cái viết thường, dấu thanh và chữ số luyện viết chữ đẹp - 4 tờ in bảng chữ cái viết hoa. của học sinh. b) Mẫu chữ cái viết thường và chữ cái viết hoa đều được thể hiện ở 4 dạng: Chữ viết đứng, nét đều; chữ viết đứng, nét thanh, nét đậm; chữ viết nghiêng (15o), nét đều; chữ viết nghiêng, nét thanh, nét đậm. 2 Tranh: Giúp học sinh thực Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được x Bộ 1 Bộ chữ hành quan sát mẫu phóng to, in 2 màu. Gồm 39 tờ, kích thước (210x290)mm, bộ/lớp dạy tập chữ để hình thành dung sai 10mm, in từng chữ cái, chữ số trên giấy viết biểu tượng về chữ couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong cái, nhận biết các đó: nét cơ bản và quy - 29 tờ in các chữ cái tiếng Việt (một mặt in chữ cái trình viết một chữ viết thường, một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 1). CÔNG BÁO/Số 389 + 390/Ngày 18-4-2019 cái trước khi thực - 5 tờ in chữ số kiểu 1 (gồm 10 chữ số từ 0 đến 9, in ở hành luyện tập bằng hai mặt). nhiều hình thức - 5 tờ một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 2, một mặt in khác nhau. chữ số kiểu 2.

II HỌC VẦN. 1 Bộ thẻ Giúp học sinh thực Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được x Bộ 1 chữ học hành ghép vần, ghép phóng to, in 2 màu. Bao gồm: bộ/hs Số Chủ đề Tên Đơn Số Mục đích sử dụng Mô tả chi tiết về thiết bị dạy học sử dụng TT dạy học thiết bị vị lượng GV HS vần tiếng khóa, từ khóa, - 80 thẻ chữ, kích thước (20x60)mm, in 29 chữ cái thực từ ngữ ứng dụng và tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 72, kiểu chữ đậm), in hành thực hành vận dụng màu trên nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương sáng tạo (ghép đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi tiếng, từ mở rộng sáng, an toàn trong sử dụng; trong đó: d, đ, k, p, q, r, s, trên cơ sở các âm, v, x, y (mỗi chữ cái có 2 thẻ); a, ă, â, b, c, e, ê, g, i, l, n, vần, thanh đã học). o, ô, ơ, u, ư (mỗi chữ cái có 3 thẻ); h, m, t (mỗi chữ cái có 4 thẻ); - 12 thẻ dấu ghi thanh, in màu trên mảnh nhựa trong, dùng để cài lên thẻ chữ; trong đó: hỏi, ngã, nặng (mỗi dấu có 2 mảnh), huyền, sắc (mỗi dấu có 3 mảnh). 2 Bộ chữ Hướng dẫn quá trình Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học. Bao x Bộ 1 học vần học tập âm vần mới gồm: bộ/lớp biểu bằng trực quan sinh - 97 thẻ chữ, kích thước (60x90)mm, in 29 chữ cái diễn động, hấp dẫn, góp tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 150), in đậm trên giấy phần chuẩn hóa và couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ: b, d, đ, tăng thêm tính thẩm e, l, ơ, r, s, v, x (mỗi chữ cái có 2 thẻ); ă, â, q (mỗi chữ mĩ trong việc trình cái có 3 thẻ); a, c, ê, g, i, k, m, o, ô, p, u, ư, y (mỗi chữ bày bảng ở lớp 1, cái có 4 thẻ); n, t (mỗi chữ cái có 5 thẻ); h (6 thẻ). đồng thời giúp giáo - Dấu ghi thanh (huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng); dấu câu CÔNG BÁO/Số 389 + 390/Ngày 18-4-2019 viên tổ chức trò chơi (dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi); in trên mảnh học tập, làm cho giờ nhựa trong để cài lên thẻ chữ; mỗi dấu có 2 mảnh. học nhẹ nhàng, Lưu ý: hứng thú và có hiệu - Các thẻ được in 2 mặt (chữ màu đỏ), một mặt in chữ quả cao. cái thường, mặt sau in chữ cái hoa tương ứng. - Bảng phụ có 6 thanh nẹp để gắn chữ (6 dòng), kích thước (1.000x900)mm. III. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội Đối tượng Số Chủ đề Mục đích sử Đơn Số Tên thiết bị Mô tả chi tiết về thiết bị dạy học sử dụng TT dạy học dụng vị lượng GV HS

I CỘNG ĐỒNG ĐỊA PHƯƠNG. An toàn Bộ sa bàn Giúp học sinh Gồm: x Bộ 1 bộ/ trên giáo dục hình thành năng a) 01 sa bàn ngã tư đường phố (mô tả nút giao thông), 6 hs đường giao thông lực tìm tòi khám có vạch chỉ dẫn đường dành cho người đi bộ; kích phá kiến thức thước (420x420)mm; có lỗ ở gần các góc ngã tư và thông qua quan được bố trí phù hợp để cắm các cột đèn tín hiệu và sát; vận dụng biển báo. Có thể gấp gọn khi không sử dụng. những kiến thức b) 04 cột đèn tín hiệu giao thông; kích thước phù hợp đã học vào thực với kích thước sa bàn; có thể cắm đứng tại các góc tiễn cuộc sống. ngã tư trên sa bàn. c) Một số cột biển báo (Đường dành cho người đi bộ; nhường đường cho người đi bộ; cấm người đi bộ; cấm đi ngược chiều; giao nhau với đường sắt; đá lở); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm đứng tại các vị trí phù hợp trên sa bàn. d) Mô hình một số phương tiện giao thông (Ô tô 4 chỗ; xe buýt; xe tải; xe máy; xe đạp); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn. Vật liệu: Bằng nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.

II CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE. 1 Các bộ 1.1. Bộ Giúp học sinh Gồm 7 tờ tranh câm (không ghi chú thích), kích thước x Bộ 1 bộ/ phận tranh: Cơ hình thành năng (148 x 210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché 6 hs bên thể người lực tìm tòi khám có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: Số Chủ đề Mục đích sử sử dụng Đơn Số Tên thiết bị Mô tả chi tiết về thiết bị dạy học TT dạy học dụng vị lượng GV HS ngoài và các giác phá kiến thức a) 01 tranh hình vẽ cơ thể bé trai; và giác quan thông qua quan b) 01 tranh hình vẽ cơ thể bé gái. quan sát. (Lưu ý: Hình vẽ thể hiện khái quát bộ phận sinh dục của cơ ngoài của bé trai và bé gái). thể c) 01 tranh hình vẽ mắt (thị giác) d) 01 tranh hình vẽ tai (thính giác) đ) 01 tranh hình vẽ mũi (khứu giác) e) 01 tranh hình vẽ lưỡi (vị giác) g) 01 tranh hình vẽ bàn tay (thể hiện xúc giác) 1.2. Bộ Giúp học sinh Gồm 6 tờ tranh minh họa việc nên làm và không nên x Bộ 1 bộ/ tranh: hình thành năng làm để phòng tránh tật cận thị học đường, kích thước 6hs Những lực tìm tòi khám (148 x 210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché việc nên và phá kiến thức có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: không nên thông qua quan a) 01 tranh minh họa: Ngồi viết (hoặc đọc sách) đúng làm để sát; vận dụng tư thế, đúng khoảng cách, đúng vị trí chiếu sáng và đủ phòng kiến thức đã học ánh sáng; tránh tật vào thực tế cuộc b) 01 tranh minh họa: Khám mắt định kỳ; cận thị học sống. c) 01 tranh minh họa: Về các hoạt động ngoài trời; đường CÔNG BÁO/Số 389 + 390/Ngày 18-4-2019 d) 01 tranh minh họa 2 tư thế: Ngồi viết đúng tư thế nhưng quá gần và ngồi viết đúng tư thế nhưng thiếu ánh sáng; đ) 01 tranh minh họa 2 tư thế: Nằm đọc sách và đọc sách đúng tư thế nhưng thiếu ánh sáng; e) 01 tranh minh họa 2 tư thế: Nhìn gần khi xem tivi và chơi game trên máy tính hoặc điện thoại. Số Chủ đề Mục đích sử sử dụng Đơn Số Tên thiết bị Mô tả chi tiết về thiết bị dạy học TT dạy học dụng vị lượng GV HS 1.3. Bộ Giúp học sinh Gồm 18 tờ tranh minh họa việc cần làm để giữ vệ x Bộ 1 bộ/ tranh: Các hình thành năng sinh cá nhân, kích thước (148x105)mm, in offset 4 6 hs 2 việc cần lực tìm tòi khám màu trên giấy couché có định lượng 200g/m , cán làm để giữ phá kiến thức láng OPP mờ. Trong đó: vệ sinh cá thông qua quan a) 06 tranh minh họa 6 bước rửa tay đúng cách (các nhân sát; vận dụng bước rửa tay đúng cách theo chỉ dẫn của Bộ Y tế) kiến thức đã học b) 04 tranh minh họa rửa mặt (khăn sạch/nước sạch/ vào thực tế cuộc rửa mặt/phơi khăn mặt dưới ánh sáng mặt trời) sống. c) 08 tranh minh họa 8 bước đánh răng đúng cách (cách chải răng đúng theo chỉ dẫn của Bộ y tế) 2 Giữ cho Bộ tranh Giúp học sinh Gồm 2 tờ tranh minh họa về phòng tránh bị xâm hại; x Bộ 1 bộ/ cơ thể về phòng hình thành năng kích thước (148 x 210)mm, in offset 4 màu in trên 6 hs 2 khỏe tránh bị lực tìm tòi khám giấy couché có định lượng 200g/m , cán láng OPP mạnh xâm hại phá kiến thức mờ. Trong đó: và an thông qua quan a) 01 tranh minh họa quy tắc bảo vệ cơ thể bé trai và toàn sát; vận dụng bé gái (phòng tránh bị xâm hại); với dòng chữ: kiến thức đã học “Hãy nhớ! vào thực tế cuộc Không để ai sờ, động chạm vào bộ phận cơ thể được đồ CÔNG BÁO/Số 389 + 390/Ngày 18-4-2019 sống. lót che kín. Trừ khi học sinh cần được bác sĩ khám bệnh”. b) 01 tranh minh họa ba bước phòng tránh bị xâm hại: - Hình ảnh học sinh nói không một cách kiên quyết - Hình ảnh học sinh lùi lại/bỏ đi hoặc chạy để thoát khỏi tình huống nguy hiểm. - Hình ảnh học sinh kể lại với người tin cậy những gì đã xảy ra với mình. IV. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc Chủ Đối tượng Số Mục đích Đơn Số đề dạy Tên thiết bị Mô tả chi tiết về thiết bị dạy học sử dụng TT sử dụng vị lượng học GV HS

NHẠC CỤ. I Tiết tấu 1 Thanh phách Học sinh Cặp thanh phách thông dụng (theo mẫu của nhạc cụ dân tộc x x Cặp 35 cặp/ thực hành hiện hành). trường 2 Song loan Học sinh Loại thông dụng (theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành). x x Cái 35 cái/ thực hành trường 3 Trống nhỏ Học sinh Loại thông dụng (gồm trống và dùi gõ). Trống có: Đường x x Bộ 10 bộ/ thực hành kính 200mm, chiều cao 70mm. trường 5 Triangle Học sinh Gồm triangle và thanh gõ (theo mẫu của nhạc cụ thông dụng). x x Bộ 10 bộ/ (Tam giác thực hành Chiều dài mỗi cạnh của tam giác là 150mm. trường chuông) 6 Tambourine Học sinh Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng. Đường kính 200mm, chất x x Cái 10 cái/ (Trống lục lạc) thực hành liệu mặt trống Meca. trường CÔNG BÁO/Số 389 + 390/Ngày 18-4-2019 II Giai điệu 1 Keyboard Giáo viên Loại đàn thông dụng; có tối thiểu 61 phím cỡ chuẩn; có tối x Chiếc 01 (đàn phím thực hành, thiểu 100 âm sắc và tối thiểu 100 tiết điệu. Dùng điện hoặc chiếc/ điện tử) làm mẫu, pin; có bộ nhớ để thu, ghi; có lỗ cắm tai nghe và đường ra để trường giảng dạy kết nối với bộ tăng âm; có đường kết nối với máy tính hoặc thiết bị khác. V. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (Cho phòng học bộ môn) Chủ Đối tượng Số Mục đích sử Đơn Số đề dạy Tên thiết bị Mô tả chi tiết về thiết bị dạy học sử dụng TT dụng vị lượng học GV HS 1 Bảng vẽ cá Học sinh thực - Chất liệu: Bằng gỗ/nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ x Cái 35 nhân hành cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; - Độ dày tối thiểu 5mm; kích thước (300 x 420)mm. 2 Giá vẽ (3 Đặt bảng vẽ cá - Chất liệu: Bằng gỗ/nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ x Cái 35 chân hoặc nhân cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, chữ A) an toàn trong sử dụng; - Có thể tăng giảm chiều cao phù hợp tầm mắt học sinh khi đứng hoặc ngồi vẽ. - Có thể di chuyển, xếp gọn trong lớp học. 3 Bảng vẽ - Chất liệu: Bằng gỗ/nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ x Cái 6 học nhóm cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; - Độ dày tối thiểu 7mm; kích thước (420 x 600)mm. 4 Bục đặt mẫu - Đặt mẫu để học - Chất liệu: Bằng gỗ/nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ x x Cái 4 sinh quan sát, cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, thực hành. an toàn trong sử dụng; - Học sinh trưng - Kích thước tối thiểu: Chiều cao có thể điều chỉnh ở 3 mức bày sản phẩm (800mm - 900mm - 1.000mm); mặt đặt mẫu (400 x 500)mm, dày tối thiểu 7mm; - Kiểu dáng đơn giản, gọn, dễ di chuyển ở các vị trí khác nhau trong lớp học. 5 Các hình Giúp học sinh quan Các hình khối (mỗi loại 6 hình): Khối hộp chữ nhật kích x x Bộ 1 khối cơ bản sát và thực hành thước (160 x 160 x 200)mm; Khối lập phương kích thước Chủ Đối tượng Số Mục đích sử Đơn Số đề dạy Tên thiết bị Mô tả chi tiết về thiết bị dạy học sử dụng TT dụng vị lượng học GV HS (160 x 160 x 160)mm; khối trụ kích thước (cao 200mm, tiết diện ngang 160mm); khối cầu đường kính 160mm. Vật liệu: Bằng gỗ, nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. 6 Máy chiếu Trình chiếu, minh Máy chiếu + Màn hình; loại thông dụng, cường độ sáng x Bộ 1 (projector) họa hình ảnh trực tối thiểu 3.000 Ansi Lumens. (hoặc ti vi quan kết nối máy tính) 7 Thiết bị âm Dùng cho một số Loại thông dụng, công suất đủ nghe cho phòng từ 50m2 - x Bộ 1 thanh (dàn nội dung kết hợp 70m2 âm thanh âm nhạc trong các hoặc đài hoạt động mĩ thuật cassette) VI. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất Đối tượng Số Chủ đề dạy Tên thiết Mục đích sử sử dụng Đơn Số Mô tả chi tiết về thiết bị dạy học TT học bị dụng vị lượng GV HS

A ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ. 1 1.1. Tập hợp Bộ tranh + Giúp giáo viên - Gồm 3 tờ tranh minh họa tư thế, động tác của x x Bộ 6 bộ/ đội hình hàng hoặc minh họa cho học ĐHĐN phù hợp với nội dung chương trình môn trường dọc, dóng hàng. video về sinh quan sát học; các hình phải chính xác về tư thế, động 1.2. Động tác đội hình + Học sinh thực tác; mỗi tờ kích thước (790 x 540)mm, dung sai quay các hướng đội ngũ hành theo các tư 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định (ĐHĐN) thế về ĐHĐN lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Số Chủ đề dạy Tên thiết Mục đích sử sử dụng Đơn Số Mô tả chi tiết về thiết bị dạy học TT học bị dụng vị lượng GV HS - Hoặc xây dựng Video (trong Video có thể tổng hợp tất cả các nội dung từ lớp 1 đến lớp 4. Lớp 5 ôn luyện nội dung của 4 lớp đã học)

B VẬN ĐỘNG CƠ BẢN. 1 1.1. Các tư thế Bộ tranh + Giúp giáo viên - Gồm 3 tờ tranh minh họa tư thế, động tác của x x Bộ 6 bộ/ hoạt động vận hoặc minh họa cho học VĐCB phù hợp với nội dung chương trình môn trường động cơ bản video về sinh quan sát học; mỗi tờ kích thước (790 x 540)mm, dung của đầu, cổ, các tư thế + Học sinh thực sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có tay, chân. vận động hành theo các nội định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. 1.2. Các hoạt cơ bản dung về VĐCB - Hoặc xây dựng Video (trong Video có thể động vận động (VĐCB) tổng hợp tất cả các nội dung từ lớp 1 đến lớp 5). phối hợp của cơ thể.

C BÀI TẬP THỂ DỤC. 1 Bài tập thể dục Bộ tranh + Giúp giáo viên - Gồm 7 tờ tranh minh họa các động tác của bài x x Bộ 6 bộ/ lớp 1 (vươn hoặc video minh họa cho học tập thể dục lớp 1 phù hợp với nội dung chương trường thở, tay, chân, về bài tập sinh quan sát trình môn học; mỗi tờ có tối thiểu 5 hình thể vặn mình, lưng thể dục + Học sinh thực hiện động tác, kích thước (790 x 540)mm dung bụng, phối hợp, (BTTD) hành theo các tư thế sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có điều hòa). của động tác BTTD định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Hoặc xây dựng Video (trong Video có thể tổng hợp tất cả các nội dung từ lớp 1 đến lớp 5)

D DỤNG CỤ. 1 Đồng hồ Giúp giáo viên và Loại điện tử hiện số, 2 LAP trở lên, độ chính x Chiếc 6 bấm giây học sinh thực xác 0,01 giây, không bị ngấm nước. chiếc/ hiện được nội trường dung bài học Số Chủ đề dạy Tên thiết Mục đích sử sử dụng Đơn Số Mô tả chi tiết về thiết bị dạy học TT học bị dụng vị lượng GV HS 2 Còi Giúp giáo viên và Loại thông dụng x Chiếc 6 học sinh thực chiếc/ hiện được nội trường dung bài học 3 x Chiếc 12 Cờ đuôi Bằng vải màu đỏ (vát một bên) cán cao 400mm. chiếc/ nheo trường 4 x Chiếc 6 Thước Thước có độ dài tối thiểu từ 10m. chiếc/ dây trường 5 Nhạc tập Giúp giờ học sinh Đĩa CD (hoặc USB) ghi nhạc đếm 2 x 8 nhịp của x x Chiếc 2 bài tập động, nâng cao các động tác thể dục; âm thanh chất lượng tốt. chiếc/ Thể dục chất lượng tập trường luyện của học sinh trong các bài học. E DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) 1 Thể thao tự Giúp giáo viên Bằng cao su tổng hợp, dày 0,025m, khổ (1000 x x Chiếc 6 Đệm chọn định hướng và tổ 1000)mm, có thể gắn vào nhau khi cần, không chiếc/ nhảy chức cho học ngấm nước. trường 2 sinh rèn luyện - Bóng đá: Loại số 4, mẫu và kích thước theo x Quả 6 quả/ Bóng đá CÔNG BÁO/Số 389 + 390/Ngày 18-4-2019 thông qua các trò tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. trường và cầu chơi vận động gắn - Cầu môn bóng đá 5 người: Mẫu và kích thước môn x Bộ 1 bộ/ với các môn thể của cầu môn theo tiêu chuẩn của Tổng cục trường bóng đá thao học sinh yêu TDTT, Bộ VHTTDL. thích, phù hợp 3 với điều kiện thực - Bóng rổ: Loại số 5, mẫu và kích thước theo x Quả 6 quả/ Bóng rổ tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. trường và cột tế của địa phương, bóng rổ nhà trường - Cột bóng rổ: Mẫu và kích thước theo tiêu x Bộ 2 bộ/ chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. trường Số Chủ đề dạy Tên thiết Mục đích sử sử dụng Đơn Số Mô tả chi tiết về thiết bị dạy học TT học bị dụng vị lượng GV HS 4 x Chiếc 6 Dây nhảy Bằng sợi tổng hợp, độ dài tối thiểu 5m. chiếc/ tập thể trường 5 x Chiếc 20 Dây nhảy Bằng sợi tổng hợp, có tay cầm, độ dài khoảng chiếc/ cá nhân 2,5m. trường 6 Quả cầu - Quả cầu đá: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn x Quả 1 quả/ đá, cột và của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. 2 h.sinh lưới đá - Cột và lưới đá cầu: Mẫu và kích thước theo x Bộ 2 bộ/ cầu tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. trường 7 Bóng Loại 150g, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, x Quả 6 quả/ ném Bộ VHTTDL. trường 8 Bóng - Bóng chuyển hơi: Chu vi 700mm - 750mm, x Quả 6 quả/ chuyền trọng lượng 150gram. trường hơi, cột và - Cột và lưới bóng chuyền hơi: Mẫu và kích thước x Bộ 2 bộ/ CÔNG BÁO/Số 389 + 390/Ngày 18-4-2019 lưới bóng theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ trường chuyền hơi VHTTDL. 9 Các bài x x Chiếc 2 Đĩa CD (hoặc USB) ghi các bài nhạc dân vũ; nhạc dân chiếc/ âm thanh chất lượng tốt. vũ trường VII. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức Chủ đề Đối tượng Số Tên thiết Mục đích sử Đơn dạy Mô tả chi tiết về thiết bị dạy học sử dụng Số lượng TT bị dụng vị học GV HS 1 Yêu Bộ tranh: Giáo dục thái Bộ tranh thực hành gồm 2 tờ; kích thước (790x540)mm, in x Bộ 1 bộ/gv nước Nghiêm độ hành vi offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán trang khi nghiêm trang láng OPP mờ. Minh họa: chào cờ khi chào cờ - Buổi chào cờ của học sinh Trường tiểu học - Chào cờ ở Lăng Bác Hồ. 2 Nhân Bộ tranh: Giáo dục tình Bộ tranh thực hành gồm 5 tờ; kích thước (148x210)mm, in x x Bộ 1 bộ/gv 2 ái Yêu gia yêu thương offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m , 1 bộ/6 hs đình gia đình cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng: - Gia đình sum họp gồm: ông, bà, cha, mẹ, anh, em. - Nhường đồ chơi cho em - Tranh giành đồ chơi với em nhỏ - Chăm sóc ông, bà, cha, mẹ - Lễ phép với anh, chị 3 Trung Bộ tranh: Giáo dục đức Bộ tranh thực hành gồm 5 tờ; kích thước (148x210)mm, in x x Bộ 1 bộ/gv thực Thật thà tính thật thà offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán 1 bộ/6 hs láng OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng: - Nhặt được của rơi trả lại người đánh mất - Nhặt được của rơi giữ làm của riêng - Không tự ý lấy đồ dùng của bạn - Tự ý lấy đồ dùng của bạn - Biết nhận lỗi khi mắc lỗi 4 Chăm Bộ tranh: Giáo dục đức Bộ tranh thực hành gồm 7 tờ; kích thước (148x210)mm, in x x Bộ 1 bộ/gv 2 chỉ Tự giác tính chăm chỉ offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m , cán 1 bộ/6 hs làm việc láng OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng: của mình - Tự gấp quần áo. Chủ đề Đối tượng Số Tên thiết Mục đích sử Đơn dạy Mô tả chi tiết về thiết bị dạy học sử dụng Số lượng TT bị dụng vị học GV HS - Tự giác học bài ở nhà - Không tự giác học bài - Tự chuẩn bị sách vở đồ dùng học tập đi học - Hăng hái phát biểu - Nói chuyện riêng trong giờ học - Vệ sinh lớp học 5 Trách 5.1. Bộ Giáo dục phẩm Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ; kích thước (148x210)mm, in x x Bộ 1 bộ/gv nhiệm tranh: chất trách offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán 1 bộ/6 hs Sinh hoạt nhiệm láng OPP mờ. Minh họa hành vi sinh hoạt nền nếp và nền nếp không nền nếp: - Đặt báo thức, đi học đúng giờ - Sắp xếp quần áo gọn gàng, sạch sẽ - Sắp xếp sách vở, bàn học ngăn nắp - Sách vở, bàn học không ngăn nắp - Giữ gìn, bảo quản sách vở và đồ dùng học tập - Trang phục gọn gàng phù hợp 5.2. Bộ Giáo dục phẩm Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ; kích thước (148x210)mm, in x x Bộ 1 bộ/gv tranh: chất trách offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán 1 bộ/6 hs Thực hiện nhiệm láng OPP mờ. Minh họa những hành vi thực hiện tốt và CÔNG BÁO/Số 389 + 390/Ngày 18-4-2019 nội quy không thực hiện tốt nội quy trường lớp: trường, - Vệ sinh trường, bỏ rác vào thùng lớp - Lễ phép với thầy cô - Không vẽ bẩn lên tường - Không nói chuyện riêng trong giờ học - Trật tự khi xếp hàng - Xô đẩy khi xếp hàng Chủ đề Đối tượng Số Tên thiết Mục đích sử Đơn dạy Mô tả chi tiết về thiết bị dạy học sử dụng Số lượng TT bị dụng vị học GV HS 6 Giáo 6.1. Bộ Giáo dục kỹ Bộ tranh thực hành gồm 7 tờ; kích thước (148 x 210)mm, x x Bộ 1bộ/gv dục kỹ tranh: Tự năng nhận in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, 1bộ/6hs năng chăm sóc thức, làm chủ cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi tự chăm sóc bản thân sống bản thân bản thân và không tự chăm sóc bản thân: - Tự vệ sinh răng miệng - Tự mặc quần áo - Ngồi học đúng tư thế - Ngồi học không đúng tư thế - Tự rửa tay trước và sau khi ăn - Tập thể dục rèn luyện sức khỏe - Tự tắm gội 6.2. Bộ Giáo dục kỹ Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ; kích thước (148 x 210)mm, x x Bộ 1bộ/gv tranh: năng tự vệ in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, 1bộ/6hs Phòng cán láng OPP mờ. Minh họa một số tai nạn, thương tích và tránh tai cách phòng, tránh tai nạn, thương tích: nạn - Đuối nước - Phòng tránh đuối nước thương - Bỏng - Phòng tránh bỏng CÔNG BÁO/Số 389 + 390/Ngày 18-4-2019 tích - Ngã - Phòng tránh ngã - Ngộ độc thực phẩm - Phòng tránh ngộ độc thực phẩm - Điện giật - Phòng tránh điện giật - Phòng tránh tai nạn giao thông (đi bộ, sang đường đúng quy định) VIII. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm Đối Số Chủ đề Tên thiết tượng sử Đơn Số Mục đích sử dụng Mô tả chi tiết về thiết bị dạy học dụng TT dạy học bị vị lượng GV HS Hoạt động phát triển cá nhân Hoạt Bộ thẻ các Giúp học sinh nhận Bộ tranh/thẻ rời, mỗi tranh/thẻ minh họa một x Bộ 1 bộ/lớp động gương mặt diện các trạng thái gương mặt cảm xúc: Trạng thái bình thường, vui, tìm cảm xúc cảm xúc cơ bản buồn, cáu giận, sợ hãi. Bao gồm: hiểu/ cơ bản của bản thân thông a) 5 tờ tranh rời, mỗi tờ minh họa một gương mặt khám qua gương mặt cảm xúc, kích thước (290 x 210)mm, in offset 4 phá bản màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán thân láng OPP mờ. b) 5 thẻ rời, mỗi thẻ minh họa một gương mặt cảm x Bộ 1 bộ/6 hs xúc, kích thước (148 x 105)mm, in màu trên nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. IX. Danh mục thiết bị dùng chung Đối Số Mục đích sử tượng sử Đơn Tên thiết bị Mô tả chi tiết về thiết bị dạy học dụng Số lượng TT dụng vị GV HS Dùng chung cho x Chiếc 1 chiếc/ toàn trường, tất Kích thước (400 x 600 x 0,5)mm, một mặt mầu trắng in 6 hs 1 Bảng nhóm cả các môn học dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xóa được; một mặt màu xanh, và hoạt động giáo dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. dục. Đối Số Mục đích sử tượng sử Đơn Tên thiết bị Mô tả chi tiết về thiết bị dạy học dụng Số lượng TT dụng vị GV HS Kích thước (1760 x 1060 x 400)mm; ngăn đựng có thể thay x x Chiếc 1 chiếc/ Tủ đựng 2 đổi được chiều cao; cửa có khóa; chắc chắn, bền vững, đảm lớp thiết bị bảo an toàn khi sử dụng Kích thước (700 x 900 x 0,5)mm, một mặt mầu trắng in x Chiếc 1 chiếc/ 3 Bảng phụ dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xóa được; một mặt màu xanh, lớp dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. Loại thông dụng dùng được đĩa CD và USB x Chiếc 1 chiếc/ 4 Radio - Castsete Nguồn tự động 90 V - 240 V/50 Hz 5 lớp x Chiếc 1 chiếc/ 5 Loa cầm tay Loại thông dụng 10 lớp x Chiếc 20 chiếc/ 6 Nam châm Loại thông dụng lớp Khuôn nẹp ống dạng dẹt; kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm, dài x Chiếc 20 chiếc/ 7 Nẹp treo tranh (1090mm, 1020mm, 790mm, 720mm, 540mm, 290mm), trường bằng nhựa PVC, có 2 móc để treo x Chiếc 3 chiếc/ 8 Giá treo tranh Loại thông dụng trường 1 bộ CÔNG BÁO/Số 389 + 390/Ngày 18-4-2019 (hoặc 9 Thiết bị trình chiếu chiếc)/5 lớp Dùng chung cho x Bộ Máy tính (để toàn trường, tất Loại thông dụng, tối thiểu phải cài đặt được các phần mềm 9.1 bàn hoặc cả các môn học phục vụ dạy học chương trình môn Tin học cấp Tiểu học xách tay) và hoạt động giáo Đối Số Mục đích sử tượng sử Đơn Tên thiết bị Mô tả chi tiết về thiết bị dạy học dụng Số lượng TT dụng vị GV HS dục (căn cứ điều kiện thực tế của nhà trường để lựa chọn cho phù hợp) Loại thông dụng, cường độ sáng tối thiểu 3000 Ansi x Bộ 9.2 Máy chiếu Lumens; có màn chiếu Hệ màu: Đa hệ x Chiếc Màn hình tối thiểu 29 inch. Hệ thống FVS; có hai đường tiếng (Stereo); công suất tối thiểu đường ra 2x10 W; Có chức năng tự điều chỉnh âm 9.3 Ti vi lượng; dò kênh tự động và bằng tay. Ngôn ngữ hiển thị có Tiếng Việt Có đường tín hiệu vào dưới dạng: AV, S-Video, DVD, HDMI, USB. Đọc đĩa DVD, VCD/CD, CD - RW, MP3, JPEG. x Chiếc Hệ màu: Đa hệ. 9.4 Đầu DVD Tín hiệu ra dưới dạng: AV, Video Component, S-video, HDMI. Phát lặp từng bài, từng đoạn tùy chọn hoặc cả đĩa. Ghi chú: Các tranh/ảnh dùng cho giáo viên có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử.

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG. Nguyễn Hữu Độ

Back to top