Luật Meta

Completely free · No ads · No sign-up

Thông tưNo longer in force

Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y.

Document type
Thông tư
Number
04/2012/TT-BTC
Issuing body
Bộ Tài chính
Issued
In force from

Legal texts are published in Vietnamese; only the interface is translated.

Contents

BỘ TÀI CHÍNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 04/2012/TT-BTC Hà Nội, ngày 05 tháng 01 năm 2012 THÔNG TƯ Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001; Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002; Căn cứ Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh thú y; Nghị định số 119/2008/NĐ-CP ngày 28/11/2008 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005; Nghị định số 98/2011/NĐ-CP ngày 26/10/2011 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về nông nghiệp; Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Sau khi có ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Công văn số 3081/BNN-TC ngày 26/10/2011, Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y, như sau:

Điều 1 Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1Thông tư này quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y.

2Đối tượng nộp phí, lệ phí trong công tác thú y là các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi được cơ quan quản lý nhà nước về thú y thực hiện các công việc về thú y quy định tại Biểu phí, lệ phí ban hành kèm theo Thông tư này.

3Cơ quan quản lý nhà nước về thú y có trách nhiệm tổ chức việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y theo quy định tại Thông tư này (dưới đây gọi là cơ quan thu).

4Không thu phí, lệ phí trong công tác thú y đối với các trường hợp sau đây: - Sản phẩm động vật xách tay nhập khẩu để sử dụng trong thời gian đi đường; - Kiểm dịch động vật theo nghi thức ngoại giao khi xuất cảnh, nhập cảnh (nếu có).

Điều 2 Mức thu phí, lệ phí

Mức thu phí, lệ phí trong công tác thú y được thực hiện theo Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 3 Tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí

Phí, lệ phí trong công tác thú y quy định tại Thông tư này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước.

1Cơ quan thu phí, lệ phí được trích 100 % trên số tiền phí, lệ phí thu được để chi phí cho công tác quản lý thu phí, lệ phí theo các nội dung chi quy định tại Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006.

2Trường hợp trong một cơ quan thu, nếu số thu phí, lệ phí thu được thấp hơn số dự toán chi được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thì Cục Thú y (đối với cơ quan thu do trung ương quản lý), Chi cục Thú y (đối với các cơ quan thu do địa phương quản lý) tổ chức điều hòa từ cơ quan thừa sang cơ quan thiếu trong phạm vi tổng số tiền phí, lệ phí được trích để lại và thực hiện như sau:

aĐịnh kỳ cuối tháng, cuối quý, các cơ quan thu căn cứ vào số tiền phí, lệ phí thu được và số tiền được chi theo dự toán chi được cấp có thẩm quyền duyệt (dự toán năm chia ra từng quý, tháng), nếu số tiền phí, lệ phí thu được lớn hơn số chi theo dự toán chi được duyệt thì phải nộp số chênh lệch vào tài khoản của Cục Thú y (đối với cơ quan thu do Trung ương quản lý), Chi cục Thú y (đối với cơ quan thu do địa phương quản lý) để điều hòa cho cơ quan thu trực thuộc không đủ nguồn thu theo quy định tại Thông tư này.

bCục Thú y, Chi cục Thú y được mở thêm tài khoản tiền gửi tại Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch để điều hòa tiền phí, lệ phí trong công tác thú y được trích để lại theo quy định giữa các cơ quan thu cùng cấp.

cTiền phí, lệ phí thú y được trích để lại cho cơ quan thu phí theo quy định, trong năm nếu giảm thu thì sẽ giảm chi tương ứng. Kết thúc năm nếu chưa chi hết thì được phép chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định.

Điều 4 Tổ chức thực hiện

1Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2012.

2Bãi bỏ các quy định sau:

aThông tư số 136/2010/TT-BTC ngày 13/9/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y;

bCác khoản 4, 8, 9 và 11 Phụ lục 2; mục A, khoản 2 và khoản 3 mục B, các phần III, phần IV phần VI, phần VII mục C, mục D, mục G Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư số 199/2010/TT-BTC ngày 13/12/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh và thú y thủy sản.

3Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, kê khai, nộp phí và công khai chế độ thu phí không hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí, Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002; Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/02/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, hướng dẫn thi hành Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 và Nghị định số 106/2010/NĐ-CP ngày 28/10/2010 của Chính phủ.

4Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết./.

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG. Vũ Thị Mai

BIỂU PHÍ, LỆ PHÍ TRONG CÔNG TÁC THÚ Y. (Kèm theo Thông tư số 04/2012/TT-BTC ngày 05/01/2012 của Bộ Tài chính)

1. Lệ phí trong công tác thú y. Đơn vị Mức thu STT Danh mục tính (đồng) Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, kiểm soát I giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y; Cấp phép sản xuất kinh doanh thuốc thú y 1 Cấp giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh Lần 70.000 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm 2 động vật vận chuyển: - Từ tỉnh này sang tỉnh khác Lần 30.000 - Nội tỉnh Lần 5.000 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh, tạm nhập tái 3 Lần 70.000 xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu; giấy chứng nhận bệnh phẩm (không phụ thuộc số lượng, chủng loại) Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyển qua bưu 4 điện, hàng mang theo người (không phụ thuộc số lượng, Lần 40.000 chủng loại) Cấp lại giấy chứng nhận kiểm dịch do khách hàng yêu 50% mức 5 Lần cầu thu lần đầu Cấp giấy phép thử nghiệm thuốc thú y, thuốc thú y 6 Lần 180.000 thủy sản Cấp giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y, thuốc thú y 7 Lần 180.000 thủy sản nhập khẩu Cấp giấy chứng nhận vệ sinh thú y đối với nơi tập trung 8 Lần 25.000 động vật, sản phẩm động vật để bốc xếp 9 Cấp giấy chứng nhận vệ sinh thú y: - Đối với cửa hàng, quầy sạp kinh doanh sản phẩm Lần 40.000 động vật (hạn 2 năm) - Đối với các cơ sở chăn nuôi động vật tập trung, sản xuất, kinh doanh con giống, ấp trứng; nơi tập trung, thu gom động vật, sản phẩm động vật; cơ sở giết mổ động Lần 70.000 vật, sơ chế, bảo quản sản phẩm động vật; khu cách ly kiểm dịch động vật xuất, nhập khẩu (hạn 2 năm) tính (đồng) Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh 10 Lần 70.000 thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản Cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm nghiệm thuốc thú y, 11 Lần 70.000 thuốc thú y thủy sản Cấp giấy phép thay đổi nội dung đơn hàng nhập khẩu 12 Lần 70.000 thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản Cấp giấy chứng nhận Phòng xét nghiệm đủ tiêu chuẩn xét 13 Lần 70.000 nghiệm bệnh động vật (đối với 01 bệnh) (hạn 2 năm) 1 loại 14 Cấp giấy chứng nhận mậu dịch tự do (FSC) để xuất khẩu 70.000 thuốc Cấp giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y, thuốc thú y 1 loại 15 70.000 thủy sản (cấp mới, gia hạn) thuốc Cấp giấy chứng nhận sửa đổi, bổ sung nội dung giấy 1 loại 16 phép lưu hành thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (quy 60.000 thuốc cách đóng gói), thay đổi nhãn sản phẩm, bao bì Cấp giấy chứng nhận chất lượng thuốc thú y, hóa chất, 17 chế phẩm sinh học, vi sinh vật dùng trong thú y, thú y Lần 70.000 thủy sản II Cấp chứng chỉ hành nghề thú y Lần 100.000

2. Phí phòng chống dịch bệnh cho động vật. STT Danh mục tính (đồng) Thẩm định vùng an toàn dịch bệnh (là 01 huyện) (hạn 6 1 Lần 3.600.000 tháng đến 2 năm) Thẩm định cơ sở chăn nuôi tư nhân (do xã, huyện quản 2 Lần 300.000 lý) là cơ sở an toàn dịch bệnh (hạn 6 tháng đến 2 năm) Thẩm định cơ sở, trại chăn nuôi (do tỉnh hoặc Trung ương quản lý), cơ sở an toàn dịch bệnh là xã và cơ sở chăn nuôi 3 Lần 1.040.000 có vốn đầu tư nước ngoài là cơ sở an toàn dịch bệnh (hạn 6 tháng đến 2 năm) 4 Tiêm phòng 4.1 Trâu, bò, ngựa: - 1 mũi tiêm Lần 4.000 - 2 mũi tiêm Lần 5.000 4.2 Lợn, dê, cừu: - 1 mũi tiêm Lần 2.000 - 2 mũi tiêm Lần 3.000 - 3 mũi tiêm Lần 4.000 4.3 Chó, mèo Lần 4.500 4.4 Gia cầm Lần 200 5 Vệ sinh khử trùng, tiêu độc: - Thể tích (Tính theo mét khối) Lần/m3 800 - Diện tích (Tính theo mét vuông) Lần/m2 500 6 Xử lý các chất phế thải động vật Tấn, m3 18.000 Tạm giữ chó thả rông bị cơ quan thú y bắt (chưa tính tiền 7 Ngày 15.000 thức ăn) 8 Kiểm tra việc đăng ký chó nuôi (hạn 01 năm) Lần 4.500 Ghi chú: Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vật: - Mục 4 “Tiêm phòng”: Chưa tính tiền vắc xin. - Mục 5 “Vệ sinh khử trùng, tiêu độc”: Chưa tính tiền hóa chất, nhiên liệu. - Mục 6 “Xử lý các chất phế thải động vật”: Chưa tính tiền hóa chất, nhiên liệu.

3. Phí chẩn đoán thú y. STT Danh mục tính (đồng) I Động vật trên cạn 1 Lấy bệnh phẩm 1.1 Lấy máu: - Đại gia súc (trâu, bò, ngựa) Mẫu 18.000 - Tiểu gia súc (lợn, chó, mèo) Mẫu 9.000 - Gia cầm Mẫu 1.800 1.2 Lấy các bệnh phẩm khác Mẫu 3.500 2 Chẩn đoán có định hướng (theo yêu cầu của khách hàng) 2.1 Mổ khám đại thể (xác định bệnh tích): - Đại gia súc (trâu, bò, ngựa) Con 180.000 - Tiểu gia súc (lợn, chó, mèo,...) Con 45.000 - Gia cầm Con 18.000 2.2 Xét nghiệm vi thể: - Xét nghiệm vi thể bằng phương pháp Parafin (Phát Mẫu 162.000 hiện biến đổi tổ chức tế bào) - Xét nghiệm vi thể bằng phương pháp cắt lạnh Mẫu 135.000 3 Chẩn đoán không định hướng Mẫu 360.000 4 Xét nghiệm virus 4.1 Phân lập virus Newcastle Mẫu 72.000 4.2 Phát hiện kháng thể Newcastle bằng phản ứng HI Mẫu 9.000 Phát hiện kháng nguyên Avialeukosis bằng phương 4.3 Mẫu 68.000 pháp ELISA Định lượng kháng thể bệnh Avialeukosis bằng phương 4.4 Mẫu 38.000 pháp ELISA Phát hiện kháng thể Hội chứng giảm đẻ (EDS) bằng 4.5 Mẫu 9.000 phản ứng HI Định lượng kháng thể các bệnh IB, REO, IBD bằng 4.6 Mẫu 36.000 phương pháp ELISA 4.7 Chẩn đoán bệnh Gumboro bằng phương pháp cắt lạnh Mẫu 108.000 4.8 Phát hiện kháng thể Gumboro bằng phản ứng AGP Mẫu 9.000 4.9 Định lượng kháng thể Gumboro bằng phản ứng AGP Mẫu 32.000 tính (đồng) Phát hiện kháng thể bệnh CAV (Chicken Anemia Virut) 4.10 Mẫu 38.000 bằng phương pháp ELISA 4.11 Phân lập virus Cúm gia cầm bằng phương pháp tiêm trứng Mẫu 56.000 4.12 Giám định virus Cúm gia cầm bằng phương pháp HA Mẫu 16.000 Giám định virus Cúm gia cầm bằng phương pháp HI 4.13 Mẫu 141.000 xác định subtype H (H5, H6, H7, H9) Phân lập virus Cúm gia cầm bằng phương pháp môi 4.14 Mẫu 385.000 trường tế bào Giám định virus Cúm gia cầm bằng phương pháp realtime 4.15 Mẫu 510.000 RT-PCR xác định 1 serotype (M hoặc H5 hoặc N1) 4.16 Phát hiện kháng thể Cúm gia cầm bằng phản ứng HI Mẫu 39.000 Phát hiện kháng thể Cúm gia cầm bằng phản ứng khuếch 4.17 Mẫu 45.000 tán trên thạch AGP 4.18 Phát hiện kháng thể Cúm gia cầm bằng phương pháp ELISA Mẫu 38.000 4.19 Phát hiện virus Xuất huyết thỏ (VHD) bằng phản ứng HA, HI Mẫu 63.000 4.20 Phát hiện kháng thể Xuất huyết thỏ (VHD) bằng phản ứng HI Mẫu 39.000 Chẩn đoán bệnh Dịch tả lợn (phát hiện kháng nguyên) 4.21 Mẫu 153.000 bằng phương pháp ELISA Phát hiện kháng thể bệnh Dịch tả lợn bằng phương pháp 4.22 Mẫu 76.000 ELISA 4.23 Phát hiện kháng thể Cúm lợn bằng phương pháp ELISA Mẫu 63.000 4.24 Phát hiện kháng thể Aujeszky bằng phương pháp ELISA Mẫu 70.000 4.25 Phát hiện kháng thể PRRS bằng phương pháp ELISA Mẫu 125.000 Phát hiện kháng thể bệnh TGE, Rotavirrus bằng phương 4.26 Mẫu 87.000 pháp ELISA Định lượng kháng thể Porcine Parvovirus bằng phương 4.27 Mẫu 38.000 pháp HI Chẩn đoán bệnh Dại bằng phương pháp kháng thể 4.28 Mẫu 153.000 huỳnh quang Chẩn đoán bệnh Dại bằng phương pháp tiêm truyền 4.29 Mẫu 108.000 động vật thí nghiệm 4.30 Chẩn đoán bệnh Dại bằng phương pháp ELISA Mẫu 148.000 Phát hiện kháng nguyên bệnh Lở mồm long móng bằng 4.31 Mẫu 351.000 phương pháp ELISA tính (đồng) Phát hiện kháng thể bệnh Lở mồm long móng (01 serotyp 4.32 Mẫu 119.000 O) bằng phương pháp ELISA Phát hiện kháng thể bệnh Lở mồm long móng (03 4.33 Mẫu 288.000 serotyp O-A-Asia 1) bằng phương pháp ELISA Định lượng kháng thể bệnh Lở mồm long móng bằng 4.34 Mẫu 252.000 phương pháp ELISA Định lượng kháng thể bệnh Lở mồm long móng (03 4.35 Mẫu 405.000 serotyp O-A-Asia 1) bằng phương pháp ELISA 4.36 Phát hiện kháng thể Leukosis ở bò bằng phương pháp ELISA Mẫu 73.000 Phát hiện kháng thể bệnh Lưỡi xanh bằng phương pháp 4.37 Mẫu 77.000 ELISA Phát hiện kháng thể IBR (Infectious Bovine Rhinotracheitis) 4.38 Mẫu 65.000 bằng phương pháp ELISA Phát hiện virus Newcastle bằng phương pháp Realtime 4.39 Mẫu 470.000 RT-PCR Phát hiện virus Gumboro bằng phương pháp Realtime 4.40 Mẫu 470.000 RT-PCR 4.41 Chẩn đoán virus viêm gan vịt trên trứng Mẫu 735.000 4.42 Phát hiện virus Dịch tả vịt bằng phương pháp Realtime PCR Mẫu 470.000 Phát hiện virus Dịch tả vịt bằng phương pháp phân lập 4.43 Mẫu 151.000 trên môi trường tế bào Định lượng kháng thể Dịch tả vịt bằng phương pháp 4.44 Mẫu 136.000 trung hòa trên tế bào Phát hiện virus Cúm lợn bằng phương pháp Realtime 4.45 Mẫu 540.000 RT-PCR Phát hiện virus Dịch tả lợn bằng phương pháp Realtime 4.46 Mẫu 540.000 RT-PCR Phân lập virus Dịch tả lợn trên môi trường tế bào (Số 4.47 Mẫu 189.000 mẫu ít nhất là 11 mẫu) Định tính kháng thể Dịch tả lợn bằng phương pháp 4.48 Mẫu 49.000 NPLA (Số mẫu ít nhất là 40 mẫu) Định lượng kháng thể DTL bằng phương pháp NPLA 4.49 Mẫu 154.000 (Số mẫu ít nhất là 11 mẫu) 4.50 Phát hiện virus PRRS bằng phương pháp Realtime RT-PCR Mẫu 470.000 tính (đồng) Phát hiện virus PRRS bằng phương pháp phân lập trên 4.51 Mẫu 131.000 môi trường tế bào (Số mẫu ít nhất là 11 mẫu) Phát hiện kháng thể PRRS bằng phương pháp IPMA 4.52 Mẫu 53.000 (Số mẫu ít nhất là 40 mẫu) Định lượng kháng thể PRRS bằng phương pháp IPMA 4.53 Mẫu 203.000 (Số mẫu ít nhất là 11 mẫu) 4.54 Phát hiện virus PCV-2 bằng phương pháp Realtime PCR Mẫu 470.000 Phát hiện virus PED bằng phương pháp Realtime 4.55 Mẫu 470.000 RT-PCR Chẩn đoán virus bệnh Lở mồm long móng bằng phương 4.56 Mẫu 470.000 pháp RT-PCR (chưa định type) Phát hiện virus bệnh Lở mồm long móng (định type 4.57 Mẫu 877.000 O-A-Asia1) bằng phương pháp RT-PCR Phát hiện kháng thể bệnh Lở mồm long móng tự nhiên 4.58 Mẫu 82.000 trên lợn bằng phương pháp ELISA dùng kit 3ABC Phát hiện kháng thể bệnh Lở mồm long móng tự nhiên 4.59 Mẫu 76.000 trên trâu, bò bằng phương pháp ELISA dùng kit 3ABC 4.60 Phát hiện virus dại bằng phương pháp RT-PCR Mẫu 648.000 4.61 Định lượng kháng thể viêm gan vịt Mẫu 518.000 5 Xét nghiệm vi trùng Kiểm tra kháng thể Mycoplasma gallisepticum ở gia 5.1 Mẫu 11.500 cầm bằng phản ứng ngưng kết Kiểm tra kháng thể Salmonella pullorum ở gia cầm 5.2 Mẫu 7.500 bằng phản ứng ngưng kết Chẩn đoán phân lập vi trùng Salmonella.sp (nuôi cấy, 5.3 Mẫu 133.500 phân lập, định danh) 5.4 Chẩn đoán phân lập vi trùng gây bệnh Tụ huyết trùng Mẫu 129.000 5.5 Chẩn đoán phân lập vi trùng gây bệnh Đóng dấu Mẫu 102.500 5.6 Kiểm tra kháng thể xoắn khuẩn bằng phương pháp MAT Mẫu 45.000 Định lượng kháng thể Mycoplasma hyopneumoniae 5.7 Mẫu 73.000 bằng phương pháp ELISA 5.8 Phân lập vi khuẩn gây bệnh Sảy thai truyền nhiễm Mẫu 269.000 Kiểm tra kháng thể bệnh Sảy thai truyền nhiễm bằng 5.9 Mẫu 40.500 phản ứng Rose Bengal Kiểm tra bệnh Sảy thai truyền nhiễm bằng phản ứng kết 5.10 Mẫu 225.000 hợp bổ thể tính (đồng) Phát hiện kháng thể bệnh Sảy thai truyền nhiễm bằng 5.11 Mẫu 67.000 phương pháp ELISA xét nghiệm huyết thanh Phát hiện kháng thể bệnh Sảy thai truyền nhiễm bằng 5.12 Mẫu 67.000 phương pháp ELISA xét nghiệm sữa 5.13 Phân lập vi trùng lao Mẫu 225.000 5.14 Phản ứng dò lao (Tuberculine) nội bì Mẫu 45.000 5.15 Phản ứng dò lao bằng phương pháp ELISA(Bovigam) Mẫu 159.000 5.16 Chẩn đoán phân lập vi trùng gây bệnh Nhiệt thán Mẫu 203.000 Phát hiện kháng thể APP (Actinobaccilus Pleuro Pneumonia) 5.17 Mẫu 65.000 bằng phương pháp ELISA 5.18 Kháng sinh đồ (1 loại kháng sinh) Mẫu 10.000 5.19 Mẫu tổng hợp phát hiện vi trùng (cho một loại vi trùng) Mẫu 135.000 Phân lập, giám định vi khuẩn Heamophilus paragallinarum 5.20 Mẫu 156.000 gây bệnh trên gà Định lượng kháng thể Heamophilus paragallinarum 5.21 Mẫu 15.500 bằng phương pháp HI Định lượng kháng thể Bordetella bronchiseptica bằng 5.22 Mẫu 12.500 phương pháp ngưng kết 5.23 Phân lập, giám định nấm phổi Aspergillus Mẫu 94.500 5.24 Phân lập, định danh vi khuẩn E.coli Mẫu 92.000 5.25 Phân lập, định danh vi khuẩn E.coli gây phù đầu trên lợn Mẫu 125.000 5.26 Phân lập, định danh vi khuẩn E.coli gây tiêu chảy trên lợn Mẫu 143.000 5.27 Phân lập, giám định tụ cầu khuẩn Staphylococcus gây bệnh Mẫu 124.000 5.28 Phân lập, giám định vi khuẩn Streptococcus Mẫu 241.000 Phân lập, giám định vi khuẩn Actinobacillus pleurop- 5.29 Mẫu 164.000 neumoniae Phân lập, giám định vi khuẩn Heamophilus parasuis gây 5.30 Mẫu 164.000 bệnh ở lợn Phát hiện kháng thể Heamophilus parasuis bằng phương 5.31 Mẫu 65.000 pháp ELISA Phát hiện vi khuẩn Mycoplasma hyopneumoniae bằng 5.32 Mẫu 271.000 phương pháp nuôi cấy, phân lập Phát hiện kháng thể Mycoplasma hyopneumoniae bằng 5.33 Mẫu 65.000 phương pháp ELISA tính (đồng) 5.34 Phân lập, định danh vi trùng Clostridium perfringens Mẫu 225.000 5.35 Phân lập, định danh vi trùng Clostridium chauvoei Mẫu 198.000 5.36 Phân lập, định danh vi khuẩn gây bệnh viêm vú ở bò Mẫu 220.500 5.37 Phát hiện kháng nguyên Leptospira Mẫu 243.000 5.38 Phân lập, giám định vi khuẩn Streptococcus suis Mẫu 241.000 6 Xét nghiệm ký sinh trùng 6.1 Ký sinh trùng đường ruột: - Phát hiện trứng bằng phương pháp lắng cặn và dội rửa Mẫu 25.000 - Phát hiện trứng bằng phương pháp soi tươi Mẫu 11.000 - Định lượng trứng bằng phương pháp đếm trứng Mc master Mẫu 25.000 - Phát hiện trứng, noãn nang bằng phương pháp phù nổi Mẫu 13.000 Fuleborn - Định danh giun sán, xác định loài Mẫu 17.000 - Xét nghiệm nhanh giun tim (Witness) Mẫu 90.000 - Xét nghiệm ấu trùng giun bao (giun xoắn), hoặc gạo Mẫu 75.000 lợn bằng phương pháp tiêu cơ - Xét nghiệm kháng thể giun bao (giun xoắn) bằng Mẫu 69.000 phương pháp ELISA - Xét nghiệm Trichomonas Mẫu 77.000 6.2 Ký sinh trùng đường máu: - Kiểm tra tiên mao trùng bằng phản ứng ngưng kết trực tiếp Mẫu 57.000 - Kiểm tra tiên mao trùng bằng phương pháp Haematocrit Mẫu 23.500 - Kiểm tra bằng phương pháp nhuộm tiêu bản máu Mẫu 45.000 - Kiểm tra bằng phương pháp xem tươi Mẫu 21.000 - Kiểm tra tiên mao trùng bằng phương pháp tiêm chuột Mẫu 48.000 6.3 Xét nghiệm ký sinh trùng ngoài da Mẫu 5.500 6.4 Xét nghiệm nấm da: - Vi nấm ngoài da (xem trực tiếp) xác định giống Mẫu 9.000 - Vi nấm ngoài da, nội tạng (nuôi cấy) xác định loài gây bệnh Mẫu 9.000 6.5 Phát hiện nấm mốc Mẫu 90.000 6.6 Phát hiện thuốc diệt chuột Mẫu 45.000 6.7 Phát hiện kim loại nặng Mẫu 90.000 tính (đồng) 6.8 Phát hiện thuốc bảo vệ thực vật Mẫu 90.000 7 Xét nghiệm nước tiểu, dịch xoang Chỉ tiêu 1.500 8 Xét nghiệm sinh lý máu Mẫu 18.000 9 Xét nghiệm sinh hóa máu Mẫu 9.000 10 Chẩn đoán siêu âm: - Tổng quát Lần 18.000 - Chuyên biệt Lần 27.000 11 Chẩn đoán X quang: - Phim lớn Lần 54.000 - Phim nhỏ Lần 27.000 - Phim nhỏ phức tạp Lần 27.000 (Trường hợp chụp có cản quang tính thêm tiền thuốc cản quang) 12 Xét nghiệm độc chất Phát hiện 5 loại độc chất trong mẫu bệnh phẩm: Lần 162.000 - Hợp chất Cyanua (CN-) - Phốt phát kẽm (P2Zn3) - Parathion (C10H14P8NO3) - Thủy ngân Clorua (HgCL2) - Hợp chất asen (As++) 13 Giám định mẫu ADN cho bò hoặc cừu Mẫu 198.000 II Thủy sản 1 Bệnh vi rút 1.1 Tôm MBV (Bệnh tôm còi) - PCR 136.000 Mẫu - Mô 42.500 - Soi tươi 17.000 WSSV (Bệnh đốm trắng) - PCR - 136.000 - Mô 42.500 YHV (Bệnh đầu vàng) 195.500 - RT-PCR Lần/mẫu 42.500 - Mô tính (đồng) TSV (Bệnh taura) 195.500 - RT-PCR Lần/mẫu 42.500 - Mô 12 Cá VNN - RT-PCR Mẫu 185.500 - Mô 41.000 1.3 Các vi rút khác - 485.000 2 Bệnh vi khuẩn Bệnh do vi khuẩn Vibrio ở ĐVTS - Bệnh phát sáng - Bệnh đỏ thân 2.1 Chỉ tiêu 101.000 - Bệnh phồng đuôi, đứt râu, lở loét - Bệnh đốm trắng do vi khuẩn - Bệnh khác Bệnh do vi khuẩn Aeromonas ở ĐVTS nước ngọt - Bệnh đốm đỏ, lở loét 2.2 - Bệnh thối mang - 101.000 - Bệnh đốm nâu TCX - Bệnh khác + Bệnh do vi khuẩn Pseudomonas ở cá 2.3 - Bệnh xuất huyết ở cá - 101.000 - Bệnh trắng đuôi ở cá + Bệnh do Streptococcus ở cá 2.4 - Bệnh nhiễm khuẩn máu ở cá - 101.000 - Bệnh khác 2.5 + Các bệnh do những tác nhân vi khuẩn khác - 101.000 3 Bệnh nấm Nấm nước ngọt - Nấm Saprolegnia.sp 3.1 - Nấm Archlya.sp Chỉ tiêu 51.000 - Nấm Aphanomyces.sp - Các nấm khác Nấm nước lợ, mặn 3.2 - Nấm Fusarium.sp - 51.000 - Nấm Lagenidium.sp tính (đồng) - Nấm Haliphthoros.sp - Các nấm khác 4 Bệnh ký sinh trùng + Ký sinh trùng nước ngọt (soi tươi) Chỉ tiêu 36.500 + Ký sinh trùng nước lợ, mặn (soi tươi) - 36.500 Ghi chú: Phí chẩn đoán thú y: - Điểm 4.47 “Phân lập virus Dịch tả lợn trên môi trường tế bào”; 4.49 “Định lượng kháng thể DTL bằng phương pháp NPLA”; 4.51 “Phát hiện virus PRRS bằng phương pháp phân lập trên môi trường tế bào”; 4.53 “Định lượng kháng thể PRRS bằng phương pháp IPMA”: Nếu số mẫu dưới 11 mẫu thì phí sẽ tính thêm 25% so với trường hợp số mẫu từ 11 mẫu trở lên. - Điểm 4.48 “Định tính kháng thể Dịch tả lợn bằng phương pháp NPLA”; 4.52 “Phát hiện kháng thể PRRS bằng phương pháp IPMA”: Nếu số mẫu dưới 40 mẫu thì phí sẽ tính thêm 25% so với trường hợp số mẫu từ 40 mẫu trở lên. - Điểm 5.19 “Mẫu tổng hợp phát hiện vi trùng (cho một loại vi trùng)”: Sau khi xét nghiệm, nếu không phát hiện được vi trùng trong mẫu bệnh phẩm thì phí sẽ tính như phát hiện được 1 loại vi trùng.

4. Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật;. Kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y Mức thu STT Danh mục Đơn vị tính (đồng) A Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật I Động vật, sản phẩm động vật trên cạn 1 Kiểm tra lâm sàng động vật 1.1 Trâu, bò, ngựa, lừa Con 5.500 1.2 Dê, cừu Con 3.000 1.3 Lợn: - Lợn (trên 15kg) Con 1.000 - Lợn sữa (bằng hoặc dưới 15kg) Con 500 1.4 Chó, mèo Con 3.000 1.5 Khỉ, vượn, cáo, nhím, chồn Con 4.500 1.6 Hổ, báo, voi, hươu, nai, sư tử, bò rừng Con 27.000 1.7 Rắn, tắc kè, thằn lằn, rùa, kỳ nhông Con 500 1.8 Trăn, cá sấu, kỳ đà Con 4.500 1.9 Chim cảnh các loại Con 4.500 1.10 Chim làm thực phẩm Con 50 1.11 Gia cầm: Con - Gia cầm trưởng thành Con 100 - Gia cầm con (dưới 1 tuần tuổi) Con 50 1.12 Thỏ, chuột nuôi thí nghiệm Con 500 1.13 Đà điểu: - 1 ngày tuổi Con 1000 - Trưởng thành Con 4.500 1.14 Ong nuôi Đàn 500 Thu theo chỉ 2 Xét nghiệm bệnh Chỉ tiêu tiêu đơn lẻ tại Phụ lục 3 Kiểm dịch sản phẩm động vật, thức ăn chăn nuôi II và các sản phẩm khác có nguồn gốc động vật 2.1 Trứng gia cầm các loại: Mức thu STT Danh mục Đơn vị tính (đồng) - Trứng giống, trứng đã ấp (trứng lộn) Quả 5,5 - Trứng thương phẩm Quả 4,5 2.2 Trứng Đà điểu Quả 7 2.3 Trứng cút Quả 1 2.4 Trứng tằm Hộp 27.000 2.5 Tinh dịch Liều 70 2.6 Sản phẩm động vật đông lạnh: - Vận chuyển với số lượng lớn bằng Container, xe lạnh từ 12 tấn đến 24 tấn (Trường hợp lô hàng cần Lô hàng 630.000 phải xét nghiệm, các chỉ tiêu xét nghiệm được tính phí riêng theo thực tế) - Vận chuyển với số lượng ít (dưới 12 tấn) (Trường hợp lô hàng cần phải xét nghiệm, các chỉ Kg 90 tiêu xét nghiệm được tính phí riêng theo thực tế) 2.7 Ruột khô, bì, gân, da phồng Kg 135 Phủ tạng, phụ phẩm, huyết gia súc, lòng đỏ và 2.8 Kg 90 lòng trắng trứng làm thực phẩm. 2.9 Đồ hộp các loại Kg 135 2.10 Sản phẩm động vật pha lóc, đóng gói lại, sơ, chế biến Kg 135 Kiểm tra các chỉ tiêu vệ sinh thú y đối với sữa và 2.11 các sản phẩm sữa làm thực phẩm (mức thu tối đa Tấn 28.000 không quá 10 triệu đồng/lô hàng) 2.12 Yến Kg 1.100 2.13 Mật ong Tấn 6.700 2.14 Sữa ong chúa Kg 3.000 2.15 Sáp ong Tấn 27.000 2.16 Kém tằm Tấn 13.500 2.17 Lông vũ, lông mao, xương, móng, sừng Tấn 9.000 2.18 Da: - Trăn, rắn Mét 100 - Cá sấu Tấm 4.500 - Da tươi, da muối, da sơ chế Tấm 900 - Da tươi, muối, sơ chế (container trên 12 tấn) Lô hàng 225.000 Mức thu STT Danh mục Đơn vị tính (đồng) - Các loại khác Tấn 4.500 Bột huyết, bột xương, bột phụ phẩm, bột thịt, bột lông vũ, bột cá, bột váng sữa và các loại khác làm 2.19 Tấn 11.000 thức ăn chăn nuôi (mức thu tối đa không quá 10 triệu đồng/lô hàng) 2.20 Thức ăn chăn nuôi có nguồn gốc động vật Tấn 2.000 2.21 Sừng mỹ nghệ Cái 500 2.22 Phế liệu tơ tằm Tấn 13.500 Kiểm tra, giám sát hàng động vật, sản phẩm động Xe ô tô/toa 2.23 vật tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, kho ngoại 31.500 tàu/container quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam 2.24 Kiểm tra chất thải động vật đã qua xử lý Tấn 7.000 Kiểm dịch động vật thủy sản, sản phẩm động III vật thủy sản Phí kiểm dịch động vật thủy sản, sản phẩm động 1 vật thủy sản 1.1 Phí kiểm tra lâm sàng động vật thủy sản - Lô hàng có số lượng ≤ 500 con Lô hàng 50.000 - Lô hàng có số lượng từ 501 - 10.000 con Lô hàng 100.000 - Lô hàng có số lượng từ > 10.000 con Lô hàng 200.000 Phí kiểm tra thực trạng hàng hóa đối với sản phẩm 1.2 động vật thủy sản đông lạnh - Vận chuyển với số lượng lớn bằng Container, xe lạnh từ 12 tấn đến 24 tấn (Trường hợp lô hàng cần Lô hàng 400.000 phải xét nghiệm, các chỉ tiêu xét nghiệm được tính phí riêng theo thực tế) - Vận chuyển với số lượng ít (dưới 12 tấn) (Trường hợp lô hàng cần phải xét nghiệm, các chỉ Lô hàng 200.000 tiêu xét nghiệm được tính phí riêng theo thực tế) Phí kiểm tra thực trạng hàng hóa đối với sản phẩm 1.3 động vật thủy sản qua phơi, sấy - Lô hàng có khối lượng ≤ 1.000 kg Lô hàng 100.000 - Lô hàng có khối lượng từ 1.001 - 10.000 kg Lô hàng 200.000 - Lô hàng có khối lượng từ > 10.000 kg Lô hàng 400.000 Mức thu STT Danh mục Đơn vị tính (đồng) Phí kiểm tra thực trạng hàng hóa đối với sản phẩm 1.4 động vật thủy sản dạng lỏng, sệt - Lô hàng có khối lượng ≤ 1.000 lít/tấn Lô hàng 100.000 - Lô hàng có khối lượng từ 1.001 - 10.000 lít/tấn Lô hàng 200.000 - Lô hàng có khối lượng từ > 10.000 lít/tấn Lô hàng 400.000 Phí kiểm tra thực trạng hàng hóa đối với các loại 1.5 Tấn 20.000 sản phẩm động vật thủy sản khác Phí giám sát cách ly kiểm dịch đối với động vật 1.6 Lô hàng 800.000 thủy sản giống Phí giám sát cách ly kiểm dịch đối với động vật 1.7 Lô hàng 500.000 thủy sản thương phẩm Kiểm tra, giám sát hàng động vật, sản phẩm động Xe ôtô/toa 1.8 vật thủy sản tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, 35.000 tàu/ container kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam. Thu theo chỉ 1.9 Phí xét nghiệm bệnh Chỉ tiêu tiêu đơn lẻ tại phụ lục 3 B Kiểm soát giết mổ 1 Trâu, bò, ngựa, lừa: - Công suất dưới 50 con/ngày Con 14.000 - Công suất từ 50 con/ngày trở lên Con 12.000 2 Dê, cừu Con 4.000 3 Lợn sữa (dưới 15kg): - Công suất dưới 200 con/ngày Con 1000 - Công suất từ 200 con/ngày trở lên Con 700 4 Lợn thịt (từ 15 kg trở lên): - Công suất dưới 100 con/ngày Con 7.000 - Công suất từ 100 con/ngày trở lên Con 6.500 5 Thỏ và động vật có khối lượng tương đương Con 3.000 6 Gia cầm Con 200 7 Chim Con 100 8 Đà điểu Con 4.000 Mức thu STT Danh mục Đơn vị tính (đồng) C Kiểm tra vệ sinh thú y Kiểm tra các chỉ tiêu vệ sinh thú y đối với thịt và 1 sản phẩm động vật: - pH (pH meter) Mẫu 13.000 - Borate, formol (thử định tính) Mẫu 9.000 - NH3 (TCVN 3699/1990) Mẫu 45.000 - H2S (TCVN 4834/1998) Mẫu 27.000 - VKHK (ISO 4833/2006) Mẫu 62.000 - Enterobacteriaceae (ISO 21528-2/2004) Mẫu 72.000 - Coliform (ISO 4832/2006) Mẫu 55.000 - Coliform (ISO 4831/2006) Mẫu 72.000 - Fecalcoliforms (ISO 4831/2006) Mẫu 72.000 - E.coli (ISO 7251/2005) Mẫu 97.000 - E.coli (ISO 16649/2001) Mẫu 90.000 - Salmonella (ISO 6579/2003) Mẫu 127.000 - Salmonella (ISO 6579/2003) định danh Mẫu 178.000 - S.aureus (ISO 6888/1999) Mẫu 83.000 - Cl.Perfringens (ISO 7937/2004) Mẫu 70.000 - Bacillus cereus (ISO 7932/2004) Mẫu 70.000 - L.monocystogens (ISO/Dis 11290/1994) Mẫu 212.000 - Campylobacter (ISO/10272-1/2006) Mẫu 139.000 - Campylobacter (ISO/10272-2/2006) Mẫu 240.000 - Nấm mốc, nấm men tổng số (ISO 7954/1987) Mẫu 68.000 - Các loại vi sinh vật gây bệnh khác Mẫu 90.000 2 Kiểm tra các chỉ tiêu vệ sinh thú y đối với sữa tươi: - pH (pH meter) Mẫu 13.000 - Tỷ trọng (tỷ trọng kế ) Mẫu 4.500 - Hàm lượng bơ Mẫu 27.000 - Hàm lượng protein (Kieldahl) Mẫu 45.000 - Vật chất khô (trọng lượng) Mẫu 27.000 - Tế bào soma Mẫu 9.000 Mức thu STT Danh mục Đơn vị tính (đồng) - Vi khuẩn hiếu khí tổng số (thử xanhmethylen) Mẫu 9.000 - VKHK (ISO 4833/2006) Mẫu 62.000 - Coliform (ISO 4832/2006) Mẫu 72.000 - Coliform (ISO 4831/2006) Mẫu 72.000 - Fecal coliforms (ISO 4831/2006) Mẫu 72.000 - E.coli (ISO 6785/1995) Mẫu 97.000 - E.coli (ISO 16649/2001) Mẫu 90.000 - Salmonella (ISO 6579/2003) Mẫu 127.000 - Salmonella (ISO 6579/2003) định danh Mẫu 178.000 - S.aureus (ISO 6888/1999) Mẫu 83.000 - Cl.Perfringens (ISO 7937/2004) Mẫu 70.000 - Bacillus cereus (ISO 7932/2004) Mẫu 70.000 - L.monocystogens (ISO 11290-1/2004) Mẫu 97.000 - L.monocystogens (ISO 11290-2/2004) Mẫu 224.000 - Nấm mốc, nấm men tổng số (ISO 6611/2004) Mẫu 72.000 - Các loại vi sinh vật gây bệnh khác Mẫu 70.000 3 Kiểm tra các chất tồn dư có trong sản phẩm động vật: - Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (từ chỉ tiêu thứ Chỉ tiêu đầu 540.000 hai trở đi bằng 50% chỉ tiêu đầu) - Dư lượng thủy ngân Chỉ tiêu 270.000 - Dư lượng kim loại nặng Cd, As, Pb. Chỉ tiêu 360.000 - Dư lượng chất kháng sinh, hócmon, chất kích Thu theo thích tăng trưởng phương - Dư lượng Aflatoxin pháp + Phương pháp sắc ký lỏng khối phổ LC/MS Chỉ tiêu 558.000 + Phương pháp sắc ký lỏng khối phổ LC/MS/MS Chỉ tiêu 720.000 + Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) Chỉ tiêu 486.000 + Phương pháp Elisa Chỉ tiêu 423.000 - Test thử nhanh với β-agonist Chỉ tiêu 63.000 4 Kiểm tra vệ sinh thú y thức ăn chăn nuôi: - Pb (AOAC 968.08) Mẫu 140.000 Mức thu STT Danh mục Đơn vị tính (đồng) - Aflatoxin Thu theo - Dư lượng chất kháng sinh, hócmon, chất kích phương thích tăng trưởng pháp + Phương pháp sắc ký lỏng khối phổ LC/MS Chỉ tiêu 558.000 + Phương pháp sắc ký lỏng khối phổ LC/MS/MS Chỉ tiêu 720.000 + Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) Chỉ tiêu 486.000 + Phương pháp Elisa Chỉ tiêu 423.000 - VKHK (ISO 4833/2006) Mẫu 62.000 - Coliform (ISO 4832/2006) Mẫu 55.000 - Coliform (ISO 4831/2006) Mẫu 72.000 - Fecalcoliforms (ISO 4831/2006) Mẫu 72.000 - E.coli (ISO 7251/2005) Mẫu 97.000 - E.coli (ISO 16649/2001) Mẫu 90.000 - Salmonella (ISO 6579/2003) Mẫu 127.000 - Salmonella (ISO 6579/2003) định danh Mẫu 178.000 - Các loại nấm mốc, nấm men tổng số (ISO 7954/1987) Chỉ tiêu 68.000 - Vi sinh vật khác Chỉ tiêu 90.000 Kiểm tra vệ sinh thú y đối với các cơ sở chăn nuôi động vật tập trung, sản xuất, kinh doanh con giống, ấp trứng; nơi tập trung, thu gom động vật, sản phẩm động vật, bãi chăn thả động vật; cơ sở 5 giết mổ động vật, sơ chế, bảo quản sản phẩm động vật; khu cách ly kiểm dịch động vật xuất, nhập khẩu; cơ sở sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi; cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thú y * Môi trường không khí: - Độ bụi không khí Chỉ tiêu 25.500 - Ánh sáng Chỉ tiêu 13.000 - Tiếng ồn Chỉ tiêu 23.000 - Độ ẩm không khí Chỉ tiêu 13.000 - Nhiệt độ không khí Chỉ tiêu 13.000 - Độ chuyển động không khí Chỉ tiêu 13.000 Mức thu STT Danh mục Đơn vị tính (đồng) - Độ nhiễm khuẩn không khí Chỉ tiêu 14.000 - Nồng độ CO2 Chỉ tiêu 60.000 - Nồng độ khí H2S Chỉ tiêu 117.000 - Nồng độ khí NH3 Chỉ tiêu 117.000 - Enterobacteriaceae Chỉ tiêu 68.000 - Coliform Chỉ tiêu 72.000 - E.coli Chỉ tiêu 90.000 - Salmonella Chỉ tiêu 144.000 - Nấm mốc, nấm men tổng số Chỉ tiêu 68.000 * Xét nghiệm nước: - Độ pH Chỉ tiêu 19.000 - Nhiệt độ Chỉ tiêu 4.000 - Độ dẫn điện Chỉ tiêu 21.000 - Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) Chỉ tiêu 28.000 - Clorua Chỉ tiêu 28.000 - Clo dư Chỉ tiêu 28.000 - Sunfát Chỉ tiêu 28.000 - Photphát Chỉ tiêu 28.000 - Đồng Chỉ tiêu 41.000 - Sắt tổng số Chỉ tiêu 41.000 - Mangan Chỉ tiêu 48.000 - Nitrat (tính theo N) Chỉ tiêu 41.000 - Nitrit (tính theo N) Chỉ tiêu 28.000 - Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (từ chỉ tiêu thứ Chỉ tiêu đầu 329.000 hai trở đi thu bằng 50% chỉ tiêu đầu) - VKHK (ISO 6222/1999) Chỉ tiêu 28.000 - Coliform (TCVN 6187-2/1999) Chỉ tiêu 28.000 - Feacal coliforms (TCVN 6187-2/1999) Chỉ tiêu 28.000 - E. coli (TCVN 6187-2/1999) Chỉ tiêu 28.000 - Cl. Perfringens (AOAC-2000) Chỉ tiêu 63.000 - Các vi khuẩn gây bệnh khác Chỉ tiêu 90.000 Mức thu STT Danh mục Đơn vị tính (đồng) - BOD5 20oC (Bio chemical Oxygen Demand) Chỉ tiêu 70.000 - COD (Chemical Oxygen Demand) Chỉ tiêu 70.000 - Sunphua (H2S) Chỉ tiêu 41.000 - Amoniac (NH3) Chỉ tiêu 28.000 - Nitơ tổng số Chỉ tiêu 63.000 - Photpho tổng số Chỉ tiêu 63.000 - Flo Chỉ tiêu 50.000 - Kẽm Chỉ tiêu 63.000 - Cyanua Chỉ tiêu 5.0000 - Brom Chỉ tiêu 50.000 - Cặn tổng số Chỉ tiêu 63.000 - Dư lượng Thủy ngân Chỉ tiêu 180.000 - Dư lượng Kim loại nặng Cd, As, Pb Chỉ tiêu 238.000 Kiểm tra vệ sinh thú y đối với cơ sở sản xuất 6 giống thủy sản - Công suất > 20 triệu con/năm Lần 468.500 - Công suất từ 10 triệu đến 20 triệu con/năm Lần 339.000 - Công suất từ 5 triệu đến 10 triệu con/năm Lần 255.000 - Công suất đến 5 triệu con/năm Lần 170.000 Kiểm tra vệ sinh thú y đối với cơ sở kinh doanh 7 Lần 145.500 giống thủy sản Phí kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y cho các cơ sở 8 nuôi thủy sản thương phẩm Do trung ương quản lý Lần 420.000 Do địa phương quản lý Lần 291.000 Phí kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y nơi cách ly 9 Lần 121.000 kiểm dịch xuất, nhập khẩu ĐV thủy sản D Vệ sinh tiêu độc trong công tác kiểm dịch 1 Xe ôtô Lần/cái 40.000 2 Máy bay Lần/cái 450.000 3 Toa tầu, xe lửa Lần/Toa 68.000 4 Các loại xe khác Lần/Xe 10.000 Mức thu STT Danh mục Đơn vị tính (đồng) Sân, bến bãi, khu cách ly kiểm dịch, cơ sở chăn nuôi, cơ sở sản xuất con giống, ấp trứng, cơ sở 5 giết mổ động vật, chế biến, sản phẩm động vật, cơ m2 500 sở kinh doanh động vật, sản phẩm động vật, chợ mua bán sản phẩm động vật Dán tem kiểm tra vệ sinh thú y sản phẩm động E Tem 500 vật F Đánh dấu gia súc Bấm thẻ tai đại gia súc (trâu, bò, ngựa, lừa, hươu, 1 Thẻ 8.000 nai…) 2 Bấm thẻ tai tiểu gia súc (lợn, dê, cừu,…) Thẻ 6.500 Niêm phong phương tiện vận chuyển động vật, 3 Thẻ 1.500 sản phẩm động vật Ghi chú: Phí Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; Kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y: - Mục C, điểm C.6, C.7, C.8, C.9: Chưa bao gồm phí kiểm tra các chỉ tiêu môi trường. - Mục D “Vệ sinh tiêu độc trong công tác kiểm dịch”: Chưa tính tiền hóa chất, nhiên liệu.

5. Phí kiểm nghiệm thuốc thú y dùng cho động vật. Stt Danh mục tính (đồng) 1 Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học 1.1 Vắc xin Tụ huyết trùng trâu, bò Lô hàng 1.883.000 1.2 Vắc xin Tụ huyết trùng lợn Lô hàng 1.780.000 1.3 Vắc xin Dịch tả lợn Lô hàng 1.755.000 1.4 Vắc xin Đóng dấu lợn Lô hàng 1.895.000 1.5 Vắc xin Nhiệt thán Nha bào vô độc chủng 34F2 Lô hàng 1.489.000 1.6 Vắc xin Nhiệt thán Nha bào vô độc chủng Trung Quốc Lô hàng 1.734.000 1.7 Vắc xin Phó thương hàn lợn Lô hàng 1.872.000 1.8 Vắc xin Tụ dấu 3-2 Lô hàng 2.730.000 1.9 Vắc xin Leptospirosis Lô hàng 1.710.000 1.10 Vắc xin Ung khí thán Lô hàng 1.485.000 1.11 Vắc xin Newcastle Lô hàng 1.004.000 1.12 Vắc xin Đậu gà Lô hàng 1.171.000 1.13 Vắc xin Tụ huyết trùng gia cầm Lô hàng 1.004.000 1.14 Vắc xin Gumboro Lô hàng 1.339.000 1.15 Vắc xin Dịch tả vịt nhược độc Lô hàng 1.318.000 1.16 Vắc xin Dại cố định Lô hàng 1.498.000 1.17 Vắc xin Dại vô hoạt Lô hàng 2.425.000 1.18 Kiểm tra giống vi sinh vật dùng trong thú y: - Virus Chủng 1.283.000 - Vi khuẩn Chủng 1.708.000 1.19 Kiểm tra huyết thanh: - Một giá (1 thành phần) Lô hàng 1.075.000 - Hai giá (2 thành phần) Lô hàng 1.360.000 - Ba giá (3 thành phần) Lô hàng 1.649.000 1.20 Vắc xin Tụ huyết trùng dê, cừu Lô hàng 1.575.000 1.21 Vắc xin Đậu dê Lô hàng 1.927.000 1.22 Vắc xin Nhị liên Lô hàng 2.142.000 1.23 Vắc xin Tam liên Lô hàng 2.312.000 1.24 Vắc xin Cúm gia cầm Lô hàng 1.367.000 1.25 Vắc xin Lở mồm long móng 01 Chủng 1.414.000 tính (đồng) 1.26 Vắc xin E.coli phù đầu Lô hàng 1.565.000 1.27 Vắc xin Glasser lợn Lô hàng 1.641.000 1.28 Vắc xin Mycoplasma Hyopneumoniae lợn Lô hàng 1.508.000 1.29 Vắc xin Mycoplasma trên gia cầm Lô hàng 1.512.000 1.30 Vắc xin Tai xanh Lô hàng 2.287.000 1.31 Vắc xin Gan thận mủ (Edwardsiella ictaluri) trên cá tra Lô hàng 1.890.000 2 Kiểm nghiệm dược phẩm 2.1 Nhận xét bên ngoài bằng cảm quan Lần 7.500 2.2 Thử vật lý thuốc tiêm, thuốc nước: - Thể tích Lần 15.000 - Soi mẫu thuốc tiêm Lần 15.000 - Soi mẫu nước, độ trong Lần 15.000 2.3 Thử thuốc viên, thuốc bột: - Độ tan rã trong nước Lần 46.000 - Độ chắc của viên Lần 46.000 2.4 Thử độ tan trong nước của nguyên liệu Lần 46.000 2.5 Định tính: - Đơn giản (mỗi phản ứng) Lần 31.500 - Ghi phổ hồng ngoại (dùng chất chuẩn) Lần 153.000 - Sắc ký lỏng cao áp (dùng chất chuẩn) Lần 153.000 - Ghi phổ tử ngoại toàn bộ Lần 135.000 - Phức tạp (mỗi chất) Lần 90.000 2.6 Thử độ ẩm: - Sấy Lần 121.500 - Đo độ ẩm bằng tia hồng ngoại Lần 97.000 - Sấy chân không Lần 148.500 - Đo độ ẩm bằng phương pháp chuẩn độ (Karl Fisher) Lần 180.000 2.7 Đo tỷ trọng kế Lần 17.000 2.8 Đo độ pH Lần 45.000 2.9 Đo độ cồn Lần 67.000 2.10 Thử khác trên sinh vật và vi sinh vật: - Độc tính bất thường Lần 270.000 - Thử chí nhiệt tố thuốc tiêm Lần 360.000 tính (đồng) - Định lượng bằng ôxytoxin Lần 450.000 - Thử độ vô khuẩn thuốc tiêm Lần 195.000 - Phân lập và định danh vi sinh vật Chỉ tiêu 63.000 - Xác định số lượng vi sinh vật Chỉ tiêu 189.000 - Xác định hoạt tính của men Chỉ tiêu 63.000 - Xác định hoạt lực của men (Lipase, Xylanase, Chỉ tiêu 189.000 Pectinase,...) 2.11 Định lượng bằng phương pháp thể tích: - Acid kiềm Lần 180.000 - Complexon Lần 180.000 - Nitrit Lần 180.000 - Penicilin Lần 180.000 - Môi trường khan Lần 180.000 - Độ bạc Lần 180.000 - Chuẩn độ điện thế Lần 180.000 2.12 Định lượng bằng phương pháp cân Lần 180.000 Định lượng bằng phương pháp vật lý 2.13 - Quang phổ tử ngoại (khả kiến) dùng chất chuẩn Lần 180.000 2.14 Định lượng những đối tượng đặc biệt: - Nitơ toàn phần Lần 180.000 - Nhóm ammonium bậc 4, Benzalkonium,… Lần/chất 252.000 - Saponin Lần/chất 315.000 - Định lượng Nitơ toàn phần phải qua xử lý Lần/chất 126.000 - Nhóm aldehyde, Fomaldehyde,... Lần/chất 189.000 - Tính tổng chất hòa tan, chất không tan trong một số Lần/chất 94.500 dung môi,... - Beta glucan Lần/chất 378.000 2.15 Định lượng kích dục tố trên chuột: - HCG Lần 335.000 - PMSG (huyết thanh ngựa chửa) Lần 502.000 2.16 Định lượng bằng phương pháp đo Iode Lần 180.000 2.17 Định lượng bằng sắc ký lỏng cao áp: - Chất hỗn hợp Lần/chất 396.000 tính (đồng) - Đơn chất Lần/chất 540.000 2.18 Kiểm tra an toàn: - Trên tiểu động vật Lần 270.000 - Trên lợn Lần 900.000 2.19 Cắn tro: - Tro toàn phần Lần 126.000 - Tro sulfate Lần 126.000 - Tro không tan trong acid Lần 126.000 - Tro tan trong nước Lần 126.000 Các chỉ số acid, xà phòng hóa, Acetyl, Iod, Hydroxyl, 2.20 Lần 126.000 Peroxide,... 2.21 Định lượng kháng sinh bằng phương pháp vi sinh vật Lần 283.500 2.22 Định lượng bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ Lần/chất 504.000 2.23 Định lượng bằng phương pháp Elisa Lần/chất 378.000 Định lượng nguyên tố, kim loại nặng bằng phương pháp 2.24 Lần/chất 189.000 phổ hấp thụ nguyên tử Ghi chú: Phí kiểm nghiệm thuốc thú y dùng cho động vật: - Không bao gồm chi phí mua động vật thí nghiệm, thức ăn chăn nuôi và các chi phí phát sinh khác (nếu có). - Phí kiểm nghiệm đối với những loại vắc xin chưa có trong danh mục tại mục 1 thì mức thu áp dụng tương tự như vắc xin cùng chủng loại.

6. Phí kiểm tra kinh doanh thương mại có điều kiện. trong lĩnh vực nông nghiệp Đơn vị Mức thu STT Danh mục tính (đồng) Kiểm tra và cấp giấy chứng nhận cho cơ sở đủ 1 điều kiện vận chuyển thuốc thú y, thuốc thú y Lần 180.000 thủy sản (hạn 1 năm) Kiểm tra vệ sinh thú y, điều kiện sản xuất thuốc 2 thú y, thuốc thú y thủy sản (hạn 1 năm) 2.1 Cơ sở mới thành lập: - Có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng) Lần 1.026.000 - Có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở Lần 1.282.500 lên 2.2 Cơ sở đang hoạt động: - Có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng) Lần 720.000 - Có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên Lần 1.026.000 Thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện sản xuất 3 thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký Lần 18.000.000 GMP). (hạn 2 năm) Thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện đồng thời cả sản xuất, kiểm nghiệm và bảo quản thuốc thú y, 4 Lần 18.000.000 thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký cả GMP, GLP và GSP). (hạn 2 năm) Thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện đồng thời cả sản 5 xuất và kiểm nghiệm thuốc thú y, thuốc thú y thủy Lần 17.100.000 sản (cơ sở đăng ký cả GMP và GLP ). (hạn 2 năm) Thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện đồng thời cả sản 6 xuất và bảo quản thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản Lần 17.100.000 (cơ sở đăng ký cả GMP và GSP). (hạn 2 năm) Thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện đồng thời cả kiểm nghiệm và bảo quản thuốc thú y, thuốc thú 7 Lần 12.600.000 y thủy sản (cơ sở đăng ký cả GLP và GSP). (hạn 2 năm) Thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện kiểm nghiệm 8 thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký Lần 12.600.000 GLP). (hạn 2 năm) Thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện bảo quản thuốc 9 thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký GSP). Lần 12.600.000 (hạn 2 năm) tính (đồng) Thẩm định cấp sổ đăng ký lưu hành cho một loại 10 thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản khi nộp hồ sơ đăng ký lưu hành - Đăng ký mới Lần 1.153.000 - Tái đăng ký Lần 675.000 - Bổ sung, thay đổi đối với thuốc đã có đăng ký (thay đổi tiêu chuẩn, phương pháp xét nghiệm, Lần 450.000 quy trình sản xuất) 0,1% (tối Kiểm tra và cấp giấy chứng nhận đơn hàng nhập thiểu 100.000 11 khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc thú y, thuốc 1 đơn hàng đồng, tối đa thú y thủy sản (thu theo giá trị đơn hàng) 10 triệu đồng) Kiểm tra và cấp giấy chứng nhận đơn hàng nhập 12 khẩu dụng cụ, thiết bị sản xuất thuốc thú y, thuốc 1 đơn hàng 450.000 thú y thủy sản Kiểm tra điều kiện cơ sở để cấp chứng chỉ hành 13 nghề thú y: - Kiểm nghiệm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản Lần 2.052.000 - Thử nghiệm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản Lần 2.479.500 - Chữa bệnh, phẫu thuật động vật (bệnh xá thú y) Lần 225.000 Giám sát khảo nghiệm, thử nghiệm thuốc thú y, 14 1 loại thuốc 940.500 thuốc thú y thủy sản Thẩm định điều kiện và tiêu chuẩn cơ sở kinh 15 doanh thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: - Cửa hàng Lần 225.000 - Đại lý Lần 450.000 Thẩm định hồ sơ thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc 16 Lần 1.350.000 thú y, thuốc thú y thủy sản Thẩm định kết quả thử nghiệm, khảo nghiệm 17 Lần 1.350.000 thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản Thẩm định và chứng nhận mậu dịch tự do (FSC) 18 1 loại thuốc 180.000 để xuất khẩu Thẩm định nội dung thông tin quảng cáo thuốc 19 thú y, thuốc thú y thủy sản, trang thiết bị, dụng Lần 900.000 cụ trong thú y Kiểm tra để cấp giấy chứng nhận vệ sinh thú y 20 đối với cơ sở chăn nuôi động vật tập trung; sản tính (đồng) xuất, kinh doanh con giống, ấp trứng; cơ sở sơ chế, bảo quản sản phẩm động vật: - Cơ sở mới thành lập Lần 990.000 - Cơ sở đang hoạt động Lần 936.000 Kiểm tra để cấp giấy chứng nhận vệ sinh thú y đối 21 với cơ sở giết mổ động vật, khu cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất, nhập khẩu: - Cơ sở mới thành lập Lần 990.000 - Cơ sở đang hoạt động Lần 936.000 Kiểm tra để cấp giấy chứng nhận vệ sinh thú y 22 đối với nơi tập trung thu gom, bốc xếp động vật, Lần 459.000 sản phẩm động vật Thẩm định điều kiện Phòng xét nghiệm đạt chuẩn 23 Lần 270.000 xét nghiệm bệnh động vật (đối với 01 bệnh) Kiểm tra chất lượng lô hàng thuốc thú y, nguyên 24 liệu làm thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, khoáng chất nhập khẩu Kiểm tra ngoại quan Lô hàng 242.000 Theo mức phí kiểm nghiệm Kiểm nghiệm Chỉ tiêu chỉ tiêu đơn lẻ tại phụ lục 5 Kiểm tra chất lượng lô hàng thuốc thú y, hóa 25 chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, khoáng chất xuất khẩu Kiểm tra ngoại quan Lô hàng 242.000 Theo mức phí kiểm nghiệm Kiểm nghiệm Chỉ tiêu chỉ tiêu đơn lẻ tại phụ lục 5

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ XUẤT BẢN. Địa chỉ: Số 1, Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 080.44946 – 080.44417 In tại: Xí nghiệp Bản đồ 1 - Bộ Quốc phòng Giá: 10.000 đồng

Back to top