Central bodiesGovernment
Chính phủ
Facts about the body
Not yet recorded Other names · Official abbreviations · Founding basis · Functions and tasks · Territory · Official site
Documents of the body
Choose a year to filter. The figures are the same as in the table below.
Show the figures by year and kind
| Year | Nghị định | Nghị quyết | Công văn | Điều hành | Quyết định | Đính chính | Other kinds | Total |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 367 | 107 | 474 | |||||
| 2025 | 349 | 67 | 1 | 417 | ||||
| 2024 | 173 | 31 | 204 | |||||
| 2023 | 90 | 48 | 138 | |||||
| 2022 | 122 | 41 | 163 | |||||
| 2021 | 130 | 29 | 1 | 1 | 161 | |||
| 2020 | 154 | 42 | 2 | 198 | ||||
| 2019 | 98 | 35 | 5 | 138 | ||||
| 2018 | 161 | 88 | 2 | 251 | ||||
| 2017 | 150 | 46 | 2 | 198 | ||||
| 2016 | 165 | 24 | 189 | |||||
| 2015 | 126 | 19 | 1 | 146 | ||||
| 2014 | 120 | 36 | 1 | 157 | ||||
| 2013 | 207 | 64 | 271 | |||||
| 2012 | 105 | 31 | 136 | |||||
| 2011 | 124 | 66 | 1 | 191 | ||||
| 2010 | 106 | 66 | 172 | |||||
| 2009 | 98 | 35 | 1 | 1 | 135 | |||
| 2008 | 54 | 16 | 70 | |||||
| 2007 | 3 | 4 | 7 | |||||
| 2006 | 34 | 3 | 37 | |||||
| 2005 | 128 | 14 | 142 | |||||
| 2004 | 198 | 13 | 211 | |||||
| 2003 | 160 | 15 | 175 | |||||
| 2002 | 94 | 14 | 2 | 110 | ||||
| 2001 | 84 | 12 | 96 | |||||
| 2000 | 60 | 11 | 71 | |||||
| 1999 | 159 | 11 | 1 | 171 | ||||
| 1998 | 71 | 8 | 7 | 86 | ||||
| 1997 | 86 | 9 | 95 | |||||
| 1996 | 53 | 1 | 54 | |||||
| 1995 | 76 | 76 | ||||||
| 1994 | 92 | 1 | 2 | 95 | ||||
| 1993 | 65 | 5 | 70 | |||||
| 1992 | 18 | 18 | ||||||
| 1991 | 1 | 1 | ||||||
| 1988 | 1 | 1 | ||||||
| 1987 | 1 | 1 |
171 documents
-
Nghị định no. 179/1999/NĐ-CP of
Quy định việc thi hành Luật Tài nguyên nước
Chính phủNo longer in force
-
Nghị định no. 178/1999/NĐ-CP of
Về bảo đảm tiền vay của các tổ chức tín dụng
Chính phủNo longer in force
-
Nghị định no. 177/1999/NĐ-CP of
V/v ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Qũy xã hội, Qũy từ thiện (kèm Quy chế)
Chính phủNo longer in force
-
Nghị định no. 176/1999/NĐ-CP of
Về lệ phí trước bạ
Chính phủNo longer in force
-
Nghị định no. 175/1999/NĐ-CP of
Về việc điều chỉnh mức tiền lương tối thiểu, mức trợ cấp và sinh hoạt phí đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp, trợ cấp và sinh hoạt phí từ nguồn kinh phí thuộc ngân sách Nhà nước
Chính phủIn force
-
Nghị quyết no. 13/1999/NQ-CP of
Phiên họp thường kỳ tháng 11/1999
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 174/1999/NĐ-CP of
V/v quản lý hoạt động kinh doanh vàng
Chính phủNo longer in force
-
Nghị định no. 173/1999/NĐ-CP of
Sửa đổi Điều 5 Nghị định 30/CP ngày 09/05/1996 ban hành Quy chế phát hành và sử dụng séc.
Chính phủNo longer in force
-
Nghị định no. 171/1999/NĐ-CP of
Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ công trình giao thôngđối với công trình giao thông đường sông.
Chính phủNo longer in force
-
Nghị định no. 172/1999/NĐ-CP of
Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ công trình giao thông đối với công trình giao thông đường bộ.
Chính phủNo longer in force
-
Nghị định no. 170/1999/NĐ-CP of
Sửa đổi một số điều của Nghị định 05/CP ngày 20/01/1995 quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao.
Chính phủNo longer in force
-
Nghị định no. 169/1999/NĐ-CP of
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 58/CP ngày 03/10/1996 về cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức ở Việt Nam
Chính phủNo longer in force
-
Nghị định no. 168/1999/NĐ-CP of
Quy định danh mục và chế độ, thủ tục đăng ký, quản lý phương tiện kỹ thuật thuộc diện huy động bổ sung cho lực lượng thường trực của quân đội
Chính phủEffective date reached
-
Nghị định no. 167/1999/NĐ-CP of
Về tổ chức quản lý đường bộ
Chính phủNo longer in force
-
Nghị định no. 166/1999/NĐ-CP of
Về chế độ tài chính đối với các tổ chức tín dụng
Chính phủNo longer in force
-
Nghị định no. 164/1999/NĐ-CP of
Về quản lý cán cân thanh toán quốc tế của Việt Nam (kèm phụ lục)
Chính phủNo longer in force
-
Nghị định no. 163/1999/NĐ-CP of
Về giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp
Chính phủNo longer in force
-
Nghị quyết no. 12/1999/NQ-CP of
Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 10 năm 1999
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 160/1999/NĐ-CP of
Quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh về Tổ chức và hoạt động hoà giải cơ sở.
Chính phủNo longer in force
-
Phiên họp CP thường kỳ tháng 9/99
Chính phủStatus unknown
-
Nghị định no. 158/1999/NĐ-CP of
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Cần Thơ
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 154/1999/NĐ-CP of
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Sóc Trang
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 155/1999/NĐ-CP of
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Bình Thuận
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 159/1999/NĐ-CP of
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Tuyên Quang
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 157/1999/NĐ-CP of
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Sơn la
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 151/1999/NĐ-CP of
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Tiền Giang
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 150/1999/NĐ-CP of
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Hà Tĩnh
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 124/1999/NĐ-CP of
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Bình Dương
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 132/1999/NĐ-CP of
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Tây Ninh
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 142/1999/NĐ-CP of
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Bình Định
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 148/1999/NĐ-CP of
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Hoà Bình
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 149/1999/NĐ-CP of
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Hà Giang
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 141/1999/NĐ-CP of
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Khánh Hoà
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 131/1999/NĐ-CP of
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Bắc Ninh
Chính phủIn force
-
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Quảng Bình
Chính phủStatus unknown
-
Nghị định no. 129/1999/NĐ-CP of
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Hưng yên
Chính phủIn force
-
Về tổ chức lại Tổng cục Đầu tư phát triển trực thuộc Bộ Tài chính.
Chính phủEffective date reached
-
Nghị định no. 123/1999/NĐ-CP of
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Kiên Giang
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 133/1999/NĐ-CP of
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Thừa thiên Huế
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 134/1999/NĐ-CP of
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Long An
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 130/1999/NĐ-CP of
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Cao Bằng
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 145/1999/NĐ-CP of
Về tổ chức lại Tổng cục Đầu tư phát triển trực thuộc Bộ Tài chính.
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 139/1999/NĐ-CP of
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tp Hải Phòng
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 135/1999/NĐ-CP of
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Bình Phước
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 138/1999/NĐ-CP of
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Thái Bình
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 140/1999/NĐ-CP of
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Bắc Giang
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 146/1999/NĐ-CP of
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Thái Nguyên
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 137/1999/NĐ-CP of
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Gia lai
Chính phủIn force
-
Quy định việc người lao động và chuyên gia Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài.
Chính phủEffective date reached
-
Nghị định no. 136/1999/NĐ-CP of
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Quảng Ngãi
Chính phủIn force
Sub-bodies
24 sub-bodies
- Bộ Công an858 documents
- Bộ Công Thương1,511 documents
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo20 documents
- Bộ Giáo dục và Đào tạo1,270 documents
- Bộ Giao thông vận tải1,762 documents
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư394 documents
- Bộ Khoa học và Công nghệ741 documents
- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội1,380 documents
- Bộ Ngoại giao897 documents
- Bộ Nội vụ889 documents
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường147 documents
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn2,127 documents
- Bộ Quốc phòng781 documents
- Bộ Tài chính8,525 documents
- Bộ Tài nguyên và Môi trường859 documents
- Bộ Thông tin và Truyền thông723 documents
- Bộ Tư pháp655 documents
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch583 documents
- Bộ Xây dựng1,032 documents
- Bộ Y tế1,533 documents
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam2,159 documents
- Thanh tra Chính phủ182 documents
- Ủy ban Dân tộc103 documents
- Văn phòng Chính phủ5,433 documents
Names through time
| Name | Kind of name | Period |
|---|---|---|
| Chính phủ | Official name | — |
Forms as printed in documents (2)
These are the ways the name is printed in documents, not official names.
| Name | Kind of name | Period |
|---|---|---|
| Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Form as printed | — |
| The Government of the Socialist Republic of Viet Nam | Form as printed | — |
History of changes
No change has been recorded.
Posts of the body
Head
- Bộ trưởng
- Bộ trưởng, Chủ nhiệm
- Thủ tướng
- Tổng Thanh tra
Deputy
- Phó Thủ tướng
- Phó Tổng Thanh tra
- Thứ trưởng