Central bodiesGovernment
Chính phủ
Facts about the body
Not yet recorded Other names · Official abbreviations · Founding basis · Functions and tasks · Territory · Official site
Documents of the body
Choose a year to filter. The figures are the same as in the table below.
Show the figures by year and kind
| Year | Nghị quyết | Nghị định | Công văn | Điều hành | Đính chính | Quyết định | Other kinds | Total |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 75 | 57 | 132 | |||||
| 2025 | 56 | 82 | 1 | 139 | ||||
| 2024 | 31 | 37 | 68 | |||||
| 2023 | 48 | 17 | 65 | |||||
| 2022 | 39 | 25 | 64 | |||||
| 2021 | 29 | 37 | 1 | 1 | 68 | |||
| 2020 | 39 | 35 | 2 | 76 | ||||
| 2019 | 35 | 25 | 5 | 65 | ||||
| 2018 | 87 | 33 | 3 | 123 | ||||
| 2017 | 45 | 23 | 2 | 70 | ||||
| 2016 | 23 | 36 | 59 | |||||
| 2015 | 30 | 11 | 1 | 2 | 44 | |||
| 2014 | 30 | 11 | 1 | 42 | ||||
| 2013 | 60 | 23 | 83 | |||||
| 2012 | 29 | 15 | 44 | |||||
| 2011 | 93 | 21 | 1 | 115 | ||||
| 2010 | 58 | 8 | 1 | 67 | ||||
| 2009 | 24 | 16 | 1 | 2 | 43 | |||
| 2008 | 12 | 7 | 19 | |||||
| 2007 | 2 | 2 | 4 | |||||
| 2006 | 3 | 27 | 30 | |||||
| 2005 | 6 | 6 | 12 | |||||
| 2004 | 8 | 11 | 19 | |||||
| 2003 | 9 | 11 | 20 | |||||
| 2002 | 10 | 12 | 2 | 24 | ||||
| 2001 | 9 | 7 | 16 | |||||
| 2000 | 9 | 11 | 20 | |||||
| 1999 | 9 | 20 | 1 | 30 | ||||
| 1998 | 9 | 15 | 7 | 31 | ||||
| 1997 | 3 | 24 | 27 | |||||
| 1996 | 36 | 1 | 37 | |||||
| 1995 | 22 | 22 | ||||||
| 1994 | 53 | 53 | ||||||
| 1993 | 4 | 43 | 47 | |||||
| 1992 | 14 | 14 | ||||||
| 1988 | 1 | 1 |
115 documents
-
Nghị định no. 123/2011/NĐ-CP of
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm và sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 45/2007/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm.
Chính phủEffective date reachedNot formatted
-
Nghị định no. 124/2011/NĐ-CP of
Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định 117/2007/NĐ-CP về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch.
Chính phủEffective date reachedNot formatted
-
Nghị định no. 120/2011/NĐ-CP of
Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính tại một số Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại.
Chính phủEffective date reachedNot formatted
-
Nghị định no. 118/2011/NĐ-CP of
Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu và khí dầu mỏ hóa lỏng.
Chính phủEffective date reachedNot formatted
-
Nghị định no. 111/2011/NĐ-CP of
Về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự.
Chính phủEffective date reachedNot formatted
-
Về việc thành lập thị xã Hương Trà và thành lập các phường thuộc thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Chính phủEffective date reachedNot formatted
-
Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 10 năm 2011.
Chính phủEffective date reachedNot formatted
-
Nghị định no. 98/2011/NĐ-CP of
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về nông nghiệp.
Chính phủEffective date reachedNot formatted
-
Nghị định no. 97/2011/NĐ-CP of
Quy định về thanh tra viên và cộng tác viên thanh tra.
Chính phủEffective date reachedNot formatted
-
Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã để thành lập thị trấn Nghĩa Đàn thuộc huyện Nghĩa Đàn và mở rộng địa giới hành chính thị trấn Thanh Chương thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An.
Chính phủEffective date reachedNot formatted
-
Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 9 năm 2011.
Chính phủEffective date reachedNot formatted
-
Phiên họp chuyên đề thảo luận các dự án luật, bộ luật.
Chính phủEffective date reachedNot formatted
-
Nghị định no. 86/2011/NĐ-CP of
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh tra.
Chính phủEffective date reachedNot formatted
-
Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 8 năm 2011.
Chính phủEffective date reachedNot formatted
-
Về việc sửa đổi một số điều của Nghị định số 13-HĐBT ngày 23/01/1985 của Hội đồng Bộ trưởng về việc thành lập Viện Vật lý kỹ thuật trực thuộc Bộ Đại học và Trung học chuyên nghiệp.
Chính phủEffective date reachedNot formatted
-
Về việc thành lập thị xã Vĩnh Châu, thành lập các phường thuộc thị xã Vĩnh Châu và thành lập thị trấn Đại Ngãi thuộc huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng.
Chính phủEffective date reachedNot formatted
-
Về việc thành lập các phường: Phương Đông, Phương Nam thuộc thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.
Chính phủEffective date reachedNot formatted
-
Nghị định no. 63/2011/NĐ-CP of
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Trọng tài thương mại.
Chính phủEffective date reachedNot formatted
-
Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 7 năm 2011.
Chính phủEffective date reachedNot formatted
-
Nghị định no. 61/2011/NĐ-CP of
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 135/2004/NĐ-CP quy định về chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, tổ chức hoạt động của cơ sở chữa bệnh theo Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính và chế độ áp dụng đối với người chưa thành niên, người tự nguyện vào cơ sở chữa bệnh.
Chính phủEffective date reachedNot formatted
-
Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 6 năm 2011.
Chính phủEffective date reachedNot formatted
-
Nghị định no. 55/2011/NĐ-CP of
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế.
Chính phủEffective date reachedNot formatted
-
Nghị định no. 53/2011/NĐ-CP of
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.
Chính phủEffective date reachedNot formatted
-
Nghị định no. 47/2011/NĐ-CP of
Quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
Chính phủEffective date reachedNot formatted
-
Về việc đính chính Nghị định 29/2011/NĐ-CP quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường.
Chính phủEffective date reachedNot formatted
-
Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã Long Khánh để thành lập thị trấn Long Thành thuộc huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh.
Chính phủEffective date reachedNot formatted
-
Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 5 năm 2011.
Chính phủEffective date reachedNot formatted
-
Về việc thành lập thị trấn Phú Đa thuộc huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
Chính phủEffective date reached
-
Nghị định no. 38/2011/NĐ-CP of
Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định 181/2004/NĐ-CP, Nghị định 149/2004/NĐ-CP và Nghị định 160/2005/NĐ-CP.
Chính phủEffective date reachedNot formatted
-
Phê chuẩn việc giảm số đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được bầu của Bạc Liêu nhiệm kỳ 2011 - 2016
Chính phủEffective date reached
-
Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 4 năm 2011.
Chính phủEffective date reachedNot formatted
-
Phê chuẩn việc giảm số đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được bầu của Đồng Nai và Bình Thuận nhiệm kỳ 2011-2016
Chính phủEffective date reached
-
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa nhiệm kỳ 2011 - 2016
Chính phủStatus unknownText missing
-
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu nhiệm kỳ 2011 - 2016
Chính phủStatus unknownText missing
-
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang nhiệm kỳ 2011 - 2016
Chính phủStatus unknownText missing
-
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 2011 - 2016
Chính phủStatus unknownText missing
-
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La nhiệm kỳ 2011 - 2016
Chính phủStatus unknownText missing
-
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2011 - 2016
Chính phủStatus unknownText missing
-
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh nhiệm kỳ 2011 - 2016
Chính phủStatus unknownText missing
-
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa nhiệm kỳ 2011 - 2016
Chính phủStatus unknownText missing
-
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh nhiệm kỳ 2011 - 2016
Chính phủStatus unknownText missing
-
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai nhiệm kỳ 2011 - 2016
Chính phủStatus unknownText missing
-
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam nhiệm kỳ 2011 - 2016
Chính phủStatus unknownText missing
-
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng nhiệm kỳ 2011 - 2016
Chính phủStatus unknownText missing
-
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình nhiệm kỳ 2011 - 2016
Chính phủEffective date reached
-
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn nhiệm kỳ 2011 - 2016
Chính phủEffective date reached
-
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau nhiệm kỳ 2011 - 2016
Chính phủEffective date reached
-
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 2011 - 2016
Chính phủEffective date reached
-
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận nhiệm kỳ 2011 - 2016
Chính phủEffective date reached
-
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên nhiệm kỳ 2011 - 2016
Chính phủEffective date reached
Sub-bodies
24 sub-bodies
- Bộ Công an861 documents
- Bộ Công Thương1,520 documents
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo20 documents
- Bộ Giáo dục và Đào tạo1,281 documents
- Bộ Giao thông vận tải1,771 documents
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư401 documents
- Bộ Khoa học và Công nghệ745 documents
- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội1,385 documents
- Bộ Ngoại giao900 documents
- Bộ Nội vụ904 documents
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường147 documents
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn2,138 documents
- Bộ Quốc phòng785 documents
- Bộ Tài chính8,540 documents
- Bộ Tài nguyên và Môi trường869 documents
- Bộ Thông tin và Truyền thông732 documents
- Bộ Tư pháp667 documents
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch590 documents
- Bộ Xây dựng1,038 documents
- Bộ Y tế1,544 documents
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam2,161 documents
- Thanh tra Chính phủ191 documents
- Ủy ban Dân tộc104 documents
- Văn phòng Chính phủ6,569 documents
Names through time
| Name | Kind of name | Period |
|---|---|---|
| Chính phủ | Official name | — |
Forms as printed in documents (2)
These are the ways the name is printed in documents, not official names.
| Name | Kind of name | Period |
|---|---|---|
| Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Form as printed | — |
| The Government of the Socialist Republic of Viet Nam | Form as printed | — |
History of changes
No change has been recorded.
Posts of the body
Head
- Bộ trưởng
- Bộ trưởng, Chủ nhiệm
- Thủ tướng
- Tổng Thanh tra
Deputy
- Phó Thủ tướng
- Phó Tổng Thanh tra
- Thứ trưởng