Central bodiesGovernment
Chính phủ
Facts about the body
Not yet recorded Other names · Official abbreviations · Founding basis · Functions and tasks · Territory · Official site
Documents of the body
Choose a year to filter. The figures are the same as in the table below.
Show the figures by year and kind
| Year | Nghị định | Nghị quyết | Quyết định | Thông tư | Văn bản hợp nhất | Other kinds | Total |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 294 | 35 | 2 | 331 | |||
| 2025 | 228 | 13 | 241 | ||||
| 2024 | 93 | 1 | 94 | ||||
| 2023 | 33 | 33 | |||||
| 2022 | 53 | 53 | |||||
| 2021 | 29 | 29 | |||||
| 2020 | 42 | 42 | |||||
| 2019 | 31 | 31 | |||||
| 2018 | 47 | 1 | 48 | ||||
| 2017 | 30 | 1 | 31 | ||||
| 2016 | 47 | 7 | 54 | ||||
| 2015 | 26 | 5 | 31 | ||||
| 2014 | 30 | 8 | 38 | ||||
| 2013 | 32 | 8 | 40 | ||||
| 2012 | 12 | 6 | 18 | ||||
| 2011 | 22 | 7 | 29 | ||||
| 2010 | 32 | 14 | 46 | ||||
| 2009 | 33 | 29 | 62 | ||||
| 2008 | 39 | 12 | 51 | ||||
| 2007 | 12 | 4 | 16 | ||||
| 2006 | 22 | 1 | 23 | ||||
| 2005 | 47 | 11 | 58 | ||||
| 2004 | 111 | 11 | 122 | ||||
| 2003 | 56 | 7 | 63 | ||||
| 2002 | 44 | 3 | 47 | ||||
| 2001 | 26 | 3 | 29 | ||||
| 2000 | 32 | 4 | 36 | ||||
| 1999 | 111 | 5 | 116 | ||||
| 1998 | 24 | 2 | 26 | ||||
| 1997 | 42 | 11 | 1 | 54 | |||
| 1996 | 11 | 11 | |||||
| 1995 | 29 | 29 | |||||
| 1994 | 37 | 1 | 3 | 41 | |||
| 1993 | 26 | 6 | 32 | ||||
| 1992 | 10 | 10 | |||||
| 1991 | 1 | 1 | |||||
| 1987 | 1 | 1 | |||||
| 1976 | 1 | 1 | |||||
| 1973 | 1 | 1 | |||||
| 1963 | 2 | 2 |
47 documents
-
Nghị định no. 111/2002/NĐ-CP of
Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Thể dục thể thao
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 112/2002/NĐ-CP of
Về thành lập xã thuộc các huyện Lâm Hà, Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 113/2002/NĐ-CP of
Nghị định thành lập xã thuộc các huyện Cư M'gan, Đắk R'Lấp, Krông Bông, Krông ana, Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk
Chính phủIn forceText missing
-
Nghị định no. 106/2002/NĐ-CP of
Về điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập quận Hải an và các phường trực thuộc, mở rộng và thành lập phường thuộc quận Lê Chân và đổi tên huyện An Hải thành huyện An Dương thuộc thành phố Hải Phòng
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 105/2002/NĐ-CP of
Nghị định thành lập thị trấn Lăng Cô thuộc huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 104/2002/NĐ-CP of
Về chia tách huyện Ayun Pa thành hai huyện Ia Pa và Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
Chính phủIn forceText missing
-
Nghị định no. 103/2002/NĐ-CP of
Nghị định Quy định chế độ đền bù và trợ cấp đối với cá nhân, gia đình, cơ quan, tổ chức tham gia phòng, chống ma tuý bị thiệt hại về tính mạng, sức khoẻ, tài sản
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 102/2002/NĐ-CP of
Nghị định Quy định chế độ trợ cấp đối với bệnh binh hoặc công nhân, viên chức nghỉ việc hưởng chế độ mất sức lao động đồng thời là thương binh, người hưởng chính sách như thương binh
Chính phủIn force
-
Nghị quyết no. 14/2002/NQ-CP of
Nghị quyết phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 11 năm 2002
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 98/2002/NĐ-CP of
Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế về tạm giữ, tạm giam ban hành kèm theo Nghị định 89/1998/NĐ_CP ngày 07/11/1998 của Chính phủ
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 97/2002/NĐ-CP of
Về việc thành lập các xã thuộc huyện Ninh Phước tỉnh Ninh Thuận.
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 93/2002/NĐ-CP of
Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 196/CP ngày 31/12/1994 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều cuả Bộ Luật Lao động về thoả ước lao động tập thể
Chính phủIn force
-
Nghị quyết no. 12/2002/NQ-CP of
Nghị quyết phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 10/2002
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 87/2002/NĐ-CP of
Về hoạt động cung ứng và sử dụng dịch vụ tư vấn
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 83/2002/NĐ-CP of
Về việc thành lập xã, phường thuộc các huyện Châu Đức, Xuyên Mộc, thị xã Bà Rịa và thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 84/2002/NĐ-CP of
Về việc thành lập các phường Thái Bình, Thịnh Lang thuộc thị xã Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 82/2002/NĐ-CP of
Nghị định thành lập thành phố Lạng Sơn, thuộc tỉnh Lạng Sơn
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 78/2002/NĐ-CP of
Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 77/2002/NĐ-CP of
Nghị định điều chỉnh địa giới hành chính mở rộng thị xã Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
Chính phủIn force
-
Nghị quyết no. 10/2002/NQ-CP of
Nghị quyết phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 8 năm 2002
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 72/2002/NĐ-CP of
Nghị định Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thư viện
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 71/2002/NĐ-CP of
Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh tình trạng khẩn cấp trong trường hợp có thảm hoạ lớn, dịch bệnh nguy hiểm
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 70/2002/NĐ-CP of
Về việc điều chỉnh địa giới hành chính để mở rộng thị xã và thành lập phường thuộc thị xã Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 66/2002/NĐ-CP of
Nghị định quy định về định mức hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh và quà biếu, tặng nhập khẩu được miễn thuế
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 63/2002/NĐ-CP of
Quy định khám bệnh, chữa bệnh cho thân nhân sĩ quan tại ngũ
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 61/2002/NĐ-CP of
Về chế độ nhuận bút
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 59/2002/NĐ-CP of
Về bãi bỏ một số giấy phép và thay thế một số giấy phép bằng phương thức quản lý khác
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 58/2002/NĐ-CP of
Nghị định Ban hành Điều lệ bảo vệ thực vật, Điều lệ kiểm dịch thực vật và Điều lệ quản lý thuốc bảo vệ thực vật
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 54/2002/NĐ-CP of
Về thành lập xã thuộc các huyện Chư Prông Ayun Pa và chuyển xã Ia Kệnh thuộc huyện Ia Grai về thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
Chính phủIn forceText missing
-
Nghị định no. 51/2002/NĐ-CP of
Nghị định Quy định chi tiết thi hành Luật Báo chí, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 46/2002/NĐ-CP of
Nghị định điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập một số xã, thị trấn thuộc các huyện Phù Mỹ, Vân Canh, tỉnh Bình Định
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 47/2002/NĐ-CP of
Nghị định thành lập xã thuộc các huyện Ô Môn, Phụng Hiệp và Thốt Nốt, tỉnh Cần Thơ
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 45/2002/NĐ-CP of
Về thành lập các phường thuộc thị xã Thái Bình và thị trấn Thanh Nê thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 44/2002/NĐ-CP of
Về thành lập các phường thuộc thành phố Thanh Hoá, thị xã Bỉm Sơn và thị trấn Bến Sung thuộc huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 40/2002/NĐ-CP of
Về thành lập xã thuộc các huyện Quỳnh Lưu, Thanh Chương và Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 38/2002/NĐ-CP of
Về điều chỉnh địa giới hành chính để mở rộng thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, tỉnh Hà Tây
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 39/2002/NĐ-CP of
Về thành lập các phường thuộc thành phố Việt Trì và đổi tên huyện Sông Thao thành huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 37/2002/NĐ-CP of
Về thành lập phường Suối Hoa, thị xã Bắc Ninh và thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 36/2002/NĐ-CP of
Về điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập xã, thị trấn thuộc các huyện Phước Long, Bù Đăng, Bình Long, Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 34/2002/NĐ-CP of
Nghị định quy định về trình tự, thủ tục và chế độ cai nghiện đối với người nghiện ma tuý đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 28/2002/NĐ-CP of
Về thành lập thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 29/2002/NĐ-CP of
Về việc điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập phường Núi Sam, thị xã Châu Đốc, thị trấn Phú Hoà và đổi tên xã Phú Hoà thành xã Phú Thuận, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 27/2002/NĐ-CP of
Về điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập phường, xã thuộc thị xã Tam Kỳ, các huyện Trà My, Hiệp Đức, Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 22/2002/NĐ-CP of
Nghị định của Chính phủ về việc điều chỉnh địa giới hành chính phường Vĩnh Hải để thành lập phường Vĩnh Hoà, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 14/2002/NĐ-CP of
Về chia huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum thành hai huyện Kon Plông và huyện Kon Rẫy; đổi tên thị trấn Kon Plông thành thị trấn Đắk Rve
Chính phủIn forceText missing
-
Nghị định no. 16/2002/NĐ-CP of
Về sáp nhập thị xã Lào Cai và thị xã Cam Đường thành thị xã Lào Cai thuộc tỉnh Lào Cai
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 15/2002/NĐ-CP of
Về việc điều chỉnh địa giới hành chính thị xã Tuy Hoà để thành lập huyện Phú Hoà và thị xã Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên
Chính phủIn force
Sub-bodies
24 sub-bodies
- Bộ Công an869 documents
- Bộ Công Thương1,577 documents
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo20 documents
- Bộ Giáo dục và Đào tạo1,308 documents
- Bộ Giao thông vận tải1,795 documents
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư411 documents
- Bộ Khoa học và Công nghệ771 documents
- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội1,413 documents
- Bộ Ngoại giao902 documents
- Bộ Nội vụ942 documents
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường149 documents
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn2,148 documents
- Bộ Quốc phòng796 documents
- Bộ Tài chính8,562 documents
- Bộ Tài nguyên và Môi trường880 documents
- Bộ Thông tin và Truyền thông736 documents
- Bộ Tư pháp682 documents
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch594 documents
- Bộ Xây dựng1,080 documents
- Bộ Y tế1,574 documents
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam2,201 documents
- Thanh tra Chính phủ195 documents
- Ủy ban Dân tộc116 documents
- Văn phòng Chính phủ7,177 documents
Names through time
| Name | Kind of name | Period |
|---|---|---|
| Chính phủ | Official name | — |
Forms as printed in documents (2)
These are the ways the name is printed in documents, not official names.
| Name | Kind of name | Period |
|---|---|---|
| Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Form as printed | — |
| The Government of the Socialist Republic of Viet Nam | Form as printed | — |
History of changes
No change has been recorded.
Posts of the body
Head
- Bộ trưởng
- Bộ trưởng, Chủ nhiệm
- Thủ tướng
- Tổng Thanh tra
Deputy
- Phó Thủ tướng
- Phó Tổng Thanh tra
- Thứ trưởng