Central bodiesGovernment
Chính phủ
Facts about the body
Not yet recorded Other names · Official abbreviations · Founding basis · Functions and tasks · Territory · Official site
Documents of the body
Choose a year to filter. The figures are the same as in the table below.
Show the figures by year and kind
| Year | Nghị định | Nghị quyết | Quyết định | Other kinds | Total |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 289 | 31 | 320 | ||
| 2025 | 224 | 10 | 234 | ||
| 2024 | 91 | 91 | |||
| 2023 | 33 | 33 | |||
| 2022 | 53 | 53 | |||
| 2021 | 27 | 27 | |||
| 2020 | 41 | 41 | |||
| 2019 | 30 | 30 | |||
| 2018 | 55 | 1 | 56 | ||
| 2017 | 28 | 1 | 29 | ||
| 2016 | 47 | 4 | 51 | ||
| 2015 | 26 | 4 | 30 | ||
| 2014 | 30 | 5 | 35 | ||
| 2013 | 31 | 4 | 35 | ||
| 2012 | 12 | 1 | 13 | ||
| 2011 | 22 | 7 | 29 | ||
| 2010 | 30 | 11 | 41 | ||
| 2009 | 21 | 20 | 41 | ||
| 2008 | 15 | 8 | 23 | ||
| 2007 | 1 | 1 | |||
| 2006 | 5 | 5 | |||
| 2005 | 41 | 7 | 48 | ||
| 2004 | 105 | 5 | 110 | ||
| 2003 | 55 | 6 | 61 | ||
| 2002 | 40 | 3 | 43 | ||
| 2001 | 22 | 3 | 25 | ||
| 2000 | 29 | 3 | 32 | ||
| 1999 | 92 | 2 | 94 | ||
| 1998 | 18 | 18 | |||
| 1997 | 31 | 6 | 37 | ||
| 1996 | 6 | 6 | |||
| 1995 | 24 | 24 | |||
| 1994 | 19 | 1 | 2 | 22 | |
| 1993 | 4 | 1 | 5 | ||
| 1991 | 1 | 1 | |||
| 1987 | 1 | 1 |
48 documents
-
Nghị quyết no. 17/2005/NQ-CP of
Nghị quyết phiên họp Chính phủ Thường kỳ tháng 12 năm 2005
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 158/2005/NĐ-CP of
Về đăng ký và quản lý hộ tịch
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 154/2005/NĐ-CP of
Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 153/2005/NĐ-CP of
Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Chính phủIn force
-
Nghị quyết no. 16/2005/NQ-CP of
Nghị quyết phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 11 năm 2005
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 144/2005/NĐ-CP of
Nghị định quy định về công tác phối hợp giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong xây dựng và kiểm tra việc thực hiện chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 143/2005/NĐ-CP of
Nghị định điều chỉnh địa giới hành chính, thành lập xã, thị trấn thuộc huyện Vĩnh Thạnh, mở rộng thị trấn Phú Phong thuộc huyện Tây Sơn và mở rộng thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
Chính phủIn force
-
Nghị quyết no. 14/2005/NQ-CP of
Về đổi mới cơ bản và toàn diện giáo dục đại học Việt Nam giai đoạn 2006-2010
Chính phủIn force
-
Nghị quyết no. 13/2005/NQ-CP of
Nghị quyết phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 10 năm 2005
Chính phủIn force
-
Nghị quyết no. 12/2005/NQ-CP of
Nghị quyết mức phát hành trái phiếu Quốc tế của Chính phủ
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 127/2005/NĐ-CP of
NĐ hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 23/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003 của Quốc hội và Nghị quyết số 755/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02 tháng 4 năm 2005 của UBTVQH quy định việc giải quyết đối với 1 số trường hợp cụ thể về nhà đất trong quá trình thực hiện các chính sách quản lý nhà đất và chính sách cải tạo XHCN trước ngày 01 tháng 7 năm 1991
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 122/2005/NĐ-CP of
NĐ quy định tổ chức làm công tác thi đua, khen thưởng
Chính phủIn force
-
Nghị quyết no. 11/2005/NQ-CP of
Nghị quyết phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 9 năm 2005
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 119/2005/NĐ-CP of
Nghị định điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Quyết định số 130-CP ngày 20/06/1975 của Hội đồng Chính phủ, Quyết định số 111-HĐBT ngày 13/10/1981 của Hội đồng Bộ trưởng
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 116/2005/NĐ-CP of
NĐ quy định chi tiết thi hành 1 số điều của Luật Cạnh tranh
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 117/2005/NĐ-CP of
Nghị định điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 113/2005/NĐ-CP of
Nghị định thành lập xã thuộc các huyện Đàm Dơi, Trần Văn Thời, Thới Bình và Năm Căn, tỉnh Cà Mau
Chính phủIn force
-
Nghị quyết no. 10/2005/NQ-CP of
Nghị quyết phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 8 năm 2005
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 114/2005/NĐ-CP of
Nghị định thành lập thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 112/2005/NĐ-CP of
Nghị định thành lập thành phố Quảng Ngãi thuộc tỉnh Quảng Ngãi
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 109/2005/NĐ-CP of
Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 89/1999/NĐ-CP về bảo hiểm tiền gửi
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 107/2005/NĐ-CP of
Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra thuỷ sản
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 103/2005/NĐ-CP of
Nghị định điều chỉnh địa giới hành chính và thành lập thị trấn Cửa Việt thuộc huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 104/2005/NĐ-CP of
Nghị định điều chỉnh địa giới hành chính, thành lập phường, xã thuộc thị xã Hà Giang và huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 102/2005/NĐ-CP of
Nghị định thành lập phường, xã thuộc quận Thanh Khê và huyện Hoà Vang; thành lập quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 92/2005/NĐ-CP of
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thủ đô Hà Nội
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 83/2005/NĐ-CP of
Nghị định điều chỉnh địa giới hành chính huyện Tân thành và thị xã Bà Rịa; điều chỉnh địa giới hành chính, thành lập phường, xã thuộc thị xã Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 75/2005/NĐ-CP of
Nghị định thành lập thành phố Bắc Giang thuộc tỉnh Bắc Giang
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 72/2005/NĐ-CP of
Nghị định thành lập xã, thị trấn thuộc các huyện Điện Biên và Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 73/2005/NĐ-CP of
Về đào tạo cán bộ cho Quân đội nhân dân Việt Nam tại các trường ngoài quân đội
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 61/2005/NĐ-CP of
Nghị định thành lập thị trấn thuộc các huyện Quỳnh Phụ, Hưng Hà và chia xã Bình Lăng thuộc huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 60/2005/NĐ-CP of
Nghị định thành lập xã, thị trấn thuộc các huyện Chơn Thành, Bình Long, Lộc Ninh, Bù Đăng và Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 62/2005/NĐ-CP of
Nghị định thành lập xã thuộc các huyện Tuy Hoà, Sông Cầu và chia huyện Tuy Hoà thành huyện Đông Hoà và huyện Tây Hoà, tỉnh Phú Yên
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 58/2005/NĐ-CP of
Nghị định điều chỉnh địa giới hành chính phường, xã và thành lập phường thuộc thị xã Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 52/2005/NĐ-CP of
Về điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập phường, xã, thị trấn thuộc thành phố Long Xuyên và các huyện Tịnh Biên, An Phú, Thoại Sơn, Tân Châu, tỉnh An Giang
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 51/2005/NĐ-CP of
Nghị định Quy định về nguồn tài chính và quản lý, sử dụng nguồn tài chính cho quản lý, bảo trì đường thuỷ nội địa
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 48/2005/NĐ-CP of
Về giảm thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng để thực hiện thoả thuận giữa Việt Nam và Thái Lan liên quan đến việc Việt Nam hoãn thực hiện Hiệp định CEPT của các nước ASEAN đối với một số mặt hàng phụ tùng, linh kiện xe máy và xe ô tô tải nhẹ nguyên chiếc
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 44/2005/NĐ-CP of
Nghị định quy định nhóm chức vụ chuẩn và cấp bậc quân hàm cao nhất tương ứng của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 42/2005/NĐ-CP of
Nghị định quy định việc phát hành Công trái xây dựng Tổ quốc năm 2005 - Công trái giáo dục
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 39/2005/NĐ-CP of
Nghị định điều chỉnh địa giới hành chính, thành lập phường, xã thuộc thành phố Vinh và các huyện Tân Kỳ, Quế Phong, tỉnh Nghệ An
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 38/2005/NĐ-CP of
Nghị định Quy định một số biện pháp bảo đảm trật tự công cộng
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 25/2005/NĐ-CP of
Nghị định điều chỉnh địa giới hành chính và đổi tên thị xã Lai Châu thành thị xã Mường Lay; đổi tên huyện Mường Lay và thị trấn Mường Lay thành huyện Mường chà và thị trấn Mường trà, tỉnh Điện Biên
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 24/2005/NĐ-CP of
Nghị định thành lập phường thuộc các quận Hải Châu, Liên Chiểu và Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 23/2005/NĐ-CP of
Nghị định điều chỉnh địa giới hành chính, mở rộng thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 20/2005/NĐ-CP of
Nghị định bổ sung danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước theo Nghị định 106/2004/NĐ-CP
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 18/2005/NĐ-CP of
Nghị định quy định việc thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức bảo hiểm tương hỗ
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 15/2005/NĐ-CP of
Nghị định điều chỉnh địa giới hành chính, thành lập xã thuộc các huyện Tân Hiệp, Kiên Lương, Hòn Đất và Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
Chính phủIn force
-
Nghị định no. 13/2005/NĐ-CP of
Nghị định sửa đổi, bổ sung Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho các năm 2005-2013
Chính phủIn force
Sub-bodies
24 sub-bodies
- Bộ Công an869 documents
- Bộ Công Thương1,578 documents
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo20 documents
- Bộ Giáo dục và Đào tạo1,308 documents
- Bộ Giao thông vận tải1,796 documents
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư411 documents
- Bộ Khoa học và Công nghệ772 documents
- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội1,413 documents
- Bộ Ngoại giao902 documents
- Bộ Nội vụ942 documents
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường149 documents
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn2,148 documents
- Bộ Quốc phòng796 documents
- Bộ Tài chính8,563 documents
- Bộ Tài nguyên và Môi trường880 documents
- Bộ Thông tin và Truyền thông737 documents
- Bộ Tư pháp682 documents
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch594 documents
- Bộ Xây dựng1,080 documents
- Bộ Y tế1,574 documents
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam2,201 documents
- Thanh tra Chính phủ195 documents
- Ủy ban Dân tộc116 documents
- Văn phòng Chính phủ7,174 documents
Names through time
| Name | Kind of name | Period |
|---|---|---|
| Chính phủ | Official name | — |
Forms as printed in documents (2)
These are the ways the name is printed in documents, not official names.
| Name | Kind of name | Period |
|---|---|---|
| Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Form as printed | — |
| The Government of the Socialist Republic of Viet Nam | Form as printed | — |
History of changes
No change has been recorded.
Posts of the body
Head
- Bộ trưởng
- Bộ trưởng, Chủ nhiệm
- Thủ tướng
- Tổng Thanh tra
Deputy
- Phó Thủ tướng
- Phó Tổng Thanh tra
- Thứ trưởng