Ministries and ministry-level agenciesMinistry
Bộ Thông tin và Truyền thông
Facts about the body
- Posts
- 5 posts
Not yet recorded Sub-bodies · Other names · Official abbreviations · Founding basis · Functions and tasks · Territory · Official site
Documents that set up and regulate this body
- 176/2025/QH15Change of the body ·
Documents of the body
Choose a year to filter. The figures are the same as in the table below.
Show the figures by year and kind
| Year | Thông tư | Quyết định | Văn bản hợp nhất | Thông tư liên tịch | Chỉ thị | Công văn | Other kinds | Total |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2 | 1 | 3 | |||||
| 2024 | 25 | 11 | 36 | |||||
| 2023 | 23 | 3 | 1 | 27 | ||||
| 2022 | 23 | 1 | 13 | 37 | ||||
| 2021 | 28 | 2 | 2 | 32 | ||||
| 2020 | 45 | 2 | 6 | 53 | ||||
| 2019 | 22 | 1 | 2 | 25 | ||||
| 2018 | 21 | 3 | 4 | 28 | ||||
| 2017 | 46 | 4 | 6 | 56 | ||||
| 2016 | 44 | 3 | 5 | 52 | ||||
| 2015 | 34 | 1 | 2 | 1 | 38 | |||
| 2014 | 28 | 2 | 1 | 1 | 2 | 34 | ||
| 2013 | 26 | 1 | 4 | 1 | 32 | |||
| 2012 | 19 | 2 | 7 | 28 | ||||
| 2011 | 39 | 6 | 4 | 49 | ||||
| 2010 | 32 | 3 | 35 | |||||
| 2009 | 46 | 3 | 2 | 3 | 54 | |||
| 2008 | 14 | 75 | 1 | 5 | 95 | |||
| 2007 | 2 | 6 | 8 | |||||
| 2004 | 1 | 1 |
27 documents
-
Thông tư no. 23/2023/TT-BTTTT of
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 01/2020/TT-BTTTT quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định 195/2013/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
Bộ Thông tin và Truyền thôngEffective date reachedNot formatted
-
Thông tư no. 21/2023/TT-BTTTT of
Quy định về chức năng, tính năng kỹ thuật của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh.
Bộ Thông tin và Truyền thôngIn forceNot formatted
-
Thông tư no. 22/2023/TT-BTTTT of
Quy định cấu trúc, bố cục, yêu cầu kỹ thuật cho cổng thông tin điện tử và trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước.
Bộ Thông tin và Truyền thôngIn forceNot formatted
-
Thông tư no. 20/2023/TT-BTTTT of
Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất -Phần truy nhập vô tuyến”.
Bộ Thông tin và Truyền thôngIn forceNot formatted
-
Thông tư no. 19/2023/TT-BTTTT of
Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Quyết định 8/2023/QĐ-TTg về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước.
Bộ Thông tin và Truyền thôngIn forceNot formatted
-
Thông tư no. 18/2023/TT-BTTTT of
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành hoặc liên tịch ban hành.
Bộ Thông tin và Truyền thôngIn forceNot formatted
-
Thông tư no. 17/2023/TT-BTTTT of
Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần từ 9 kHz đến 25 MHz và thiết bị vòng từ hoạt động trong dải tần từ 9 kHz đến 30 MHz”.
Bộ Thông tin và Truyền thôngIn forceNot formatted
-
Thông tư no. 14/2023/TT-BTTTT of
Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bộ phát đáp ra đa tìm kiếm và cứu nạn hoạt động trong băng tần từ 9 200 MHz đến 9 500 MHz”.
Bộ Thông tin và Truyền thôngIn forceNot formatted
-
Thông tư no. 15/2023/TT-BTTTT of
Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động E-UTRA -Phần truy nhập vô tuyến”.
Bộ Thông tin và Truyền thôngIn forceNot formatted
-
Thông tư no. 16/2023/TT-BTTTT of
Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm lặp thông tin di động E-UTRA FDD - Phần truy nhập vô tuyến”.
Bộ Thông tin và Truyền thôngIn forceNot formatted
-
Thông tư no. 13/2023/TT-BTTTT of
Quy hoạch băng tần 3560-4000 MHz cho hệ thống thông tin di động mặt đất công cộng IMT của Việt Nam.
Bộ Thông tin và Truyền thôngIn forceNot formatted
-
Công văn no. 5183/BTTTT-KHTC of
Về việc đính chính Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư 03/2023/TT-BTTTT.
Bộ Thông tin và Truyền thôngEffective date reachedNot formatted
-
Thông tư no. 12/2023/TT-BTTTT of
Quy hoạch băng tần 1920-1980 MHz và 2110-2170 MHz cho hệ thống thông tin di động IMT của Việt Nam.
Bộ Thông tin và Truyền thôngIn forceNot formatted
-
Thông tư no. 11/2023/TT-BTTTT of
Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Thông tin và Truyền thông.
Bộ Thông tin và Truyền thôngNo longer in forceNot formatted
-
Thông tư no. 10/2023/TT-BTTTT of
Ngưng hiệu lực áp dụng quy định thi hành một phần/toàn bộ của một số quy chuẩn kỹ thuật tại Thông tư 04/2023/TT-BTTTT quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông.
Bộ Thông tin và Truyền thôngNo longer in forceNot formatted
-
Văn bản hợp nhất no. 04/VBHN-BTTTT of
Hợp nhất Thông tư quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại Nghị định 06/2016/NĐ-CP về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình.
Bộ Thông tin và Truyền thôngStatus unknownNot formatted
-
Thông tư no. 08/2023/TT-BTTTT of
Hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành; cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực Thông tin và Truyền thông.
Bộ Thông tin và Truyền thôngEffective date reachedNot formatted
-
Thông tư no. 09/2023/TT-BTTTT of
Hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Thông tin và Truyền thông trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực Thông tin và Truyền thông.
Bộ Thông tin và Truyền thôngEffective date reachedNot formatted
-
Văn bản hợp nhất no. 03/VBHN-BTTTT of
Hợp nhất Thông tư quy định về danh mục và quy trình kiểm định thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện bắt buộc kiểm định.
Bộ Thông tin và Truyền thôngIn forceNot formatted
-
Thông tư no. 05/2023/TT-BTTTT of
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 19/2016/TT-BTTTT quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại Nghị định 06/2016/NĐ-CP về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình.
Bộ Thông tin và Truyền thôngIn forceNot formatted
-
Thông tư no. 07/2023/TT-BTTTT of
Sửa đổi, bổ sung Thông tư 08/2020/TT-BTTTT Ban hành Danh mục và Quy trình kiểm định thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện bắt buộc kiểm định.
Bộ Thông tin và Truyền thôngIn forceNot formatted
-
Thông tư no. 06/2023/TT-BTTTT of
Hướng dẫn nguyên tắc biên tập, phân loại và cảnh báo nội dung phát thanh, truyền hình thể thao, giải trí theo yêu cầu trên dịch vụ phát thanh, truyền hình.
Bộ Thông tin và Truyền thôngIn forceNot formatted
-
Thông tư no. 04/2023/TT-BTTTT of
Quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông.
Bộ Thông tin và Truyền thôngNo longer in forceNot formatted
-
Thông tư no. 03/2023/TT-BTTTT of
Hướng dẫn thực hiện một số nội dung về thông tin và truyền thông trong Tiểu dự án 1 và Tiểu dự án 2 thuộc Dự án 10 của Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025.
Bộ Thông tin và Truyền thôngIn forceNot formatted
-
Thông tư no. 02/2023/TT-BTTTT of
Quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông.
Bộ Thông tin và Truyền thôngNo longer in forceNot formatted
-
Văn bản hợp nhất no. 01/VBHN-BTTTT of
Hợp nhất Thông tư quy định áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đối với trung tâm dữ liệu.
Bộ Thông tin và Truyền thôngStatus unknownNot formatted
-
Thông tư no. 01/2023/TT-BTTTT of
Quy định danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác trong lĩnh vực Thông tin và Truyền thông tại chính quyền địa phương.
Bộ Thông tin và Truyền thôngIn forceNot formatted
Sub-bodies
No sub-body recorded. Not yet recorded
Names through time
| Name | Kind of name | Period |
|---|---|---|
| Bộ Thông tin và Truyền thông | Official name | Until 28/02/2025 |
Forms as printed in documents (1)
These are the ways the name is printed in documents, not official names.
| Name | Kind of name | Period |
|---|---|---|
| BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG - VĂN BẢN HỢP NHẤT | Form as printed | Until 28/02/2025 |
History of changes
- Merged into Bộ Khoa học và Công nghệ (in part) Basis: 176/2025/QH15
Posts of the body
Head
- Bộ trưởng
Deputy
- Thứ trưởng
Head of a unit
- Chánh văn phòng
- Vụ trưởng
Deputy head of a unit
- Phó Chánh văn phòng