Ministries and ministry-level agenciesMinistry
Bộ Giáo dục và Đào tạo
Facts about the body
- Posts
- 3 posts
Not yet recorded Sub-bodies · Other names · Official abbreviations · Founding basis · Functions and tasks · Territory · Official site
Documents of the body
Choose a year to filter. The figures are the same as in the table below.
Show the figures by year and kind
| Year | Thông tư | Quyết định | Văn bản hợp nhất | Thông tư liên tịch | Chỉ thị | Chương trình | Other kinds | Total |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 90 | 7 | 97 | |||||
| 2025 | 26 | 4 | 30 | |||||
| 2024 | 30 | 1 | 15 | 1 | 47 | |||
| 2023 | 31 | 1 | 11 | 43 | ||||
| 2022 | 23 | 1 | 10 | 34 | ||||
| 2021 | 48 | 1 | 5 | 54 | ||||
| 2020 | 52 | 3 | 55 | |||||
| 2019 | 27 | 2 | 6 | 35 | ||||
| 2018 | 34 | 1 | 7 | 42 | ||||
| 2017 | 37 | 2 | 2 | 41 | ||||
| 2016 | 20 | 3 | 3 | 9 | 35 | |||
| 2015 | 26 | 3 | 3 | 18 | 50 | |||
| 2014 | 42 | 4 | 5 | 6 | 57 | |||
| 2013 | 33 | 12 | 1 | 46 | ||||
| 2012 | 58 | 1 | 7 | 1 | 67 | |||
| 2011 | 60 | 2 | 10 | 72 | ||||
| 2010 | 40 | 4 | 5 | 1 | 50 | |||
| 2009 | 40 | 8 | 6 | 1 | 55 | |||
| 2008 | 4 | 56 | 4 | 5 | 2 | 1 | 72 | |
| 2007 | 34 | 2 | 5 | 41 | ||||
| 2006 | 10 | 1 | 11 | |||||
| 2005 | 15 | 2 | 17 | |||||
| 2004 | 3 | 13 | 4 | 20 | ||||
| 2003 | 3 | 22 | 2 | 2 | 29 | |||
| 2002 | 2 | 19 | 21 | |||||
| 2001 | 4 | 44 | 4 | 52 | ||||
| 2000 | 4 | 32 | 3 | 39 | ||||
| 1999 | 4 | 28 | 4 | 36 | ||||
| 1998 | 4 | 5 | 1 | 2 | 12 | |||
| 1997 | 6 | 3 | 2 | 1 | 12 | |||
| 1996 | 3 | 2 | 5 | |||||
| 1994 | 1 | 1 | ||||||
| 1952 | 1 | 1 |
5 documents
-
Hướng dẫn thực hiện Nghị định 90/CP ngày 15/12/1995 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật lao động về học nghề
Bộ Giáo dục và Đào tạoNo longer in forceText missing
-
Về nhiệm vụ năm học 1996-1997 của các ngành học, bậc học: Giáo dục mần non, giáo dục phổ thông; giáo dục chuyên nghiệp, giáo dục thường xuyên
Bộ Giáo dục và Đào tạoNo longer in forceText missing
-
Hướng dẫn xét tặng danh hiệu Nhà giáo nhân dân và Nhà giáo ưu tú lần thứ năm
Bộ Giáo dục và Đào tạoNo longer in forceText missing
-
Về việc ngành Giáo dục và Đào tạo thực hiện Nghị định 87/CP và Chỉ thị 814/TTg về tăng cường quản lý, thiết lập trật tự kỷ cương trong các hoạt động văn hoá và dịch vụ văn hoá, đẩy mạnh bài trừ
Bộ Giáo dục và Đào tạoNo longer in forceText missing
-
Thông tư hướng dẫn về công tác xoá mù chữ (sau xoá mù chữ) cho người nghiện ma tuý, người mại dâm tại các cơ sở chữa bệnh (theo Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính ngày 6/7/95)
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hộiand 1 more issuing bodies: Bộ Giáo dục và Đào tạoEffective date reached
Sub-bodies
No sub-body recorded. Not yet recorded
Names through time
| Name | Kind of name | Period |
|---|---|---|
| Bộ Giáo dục và Đào tạo | Official name | — |
History of changes
No change has been recorded.
Posts of the body
Head
- Bộ trưởng
Deputy
- Thứ trưởng
Head of a unit
- Vụ trưởng