Căn cứ Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 và Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản như sau:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Thông tư này quy định việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất khoáng sản.
Tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng tài liệu địa chất khoáng sản phải nộp phí theo quy định tại Điều 3 Thông tư này.
Điều 2. Cơ quan thu phí
Cơ quan có thẩm quyền thu phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản là Trung tâm Thông tin Lưu trữ Địa chất trực thuộc Tổng cục Địa chất và Khoáng sản, Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Điều 3. Mức thu phí
Mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất khoáng sản được thực hiện theo Biểu ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 4. Quản lý và sử dụng phí
Phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất khoáng sản là khoản thu của ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
Cơ quan thu phí (Trung tâm Thông tin Lưu trữ Địa chất) có trách nhiệm thu phí theo đúng quy định tại Điều 3 Thông tư này.
Cơ quan thu phí được giữ lại 60% (sáu mươi phần trăm) số tiền thu phí hàng năm để trang trải cho việc thu phí như sau:
Chi thanh toán cho cá nhân trực tiếp thực hiện công việc, dịch vụ và thu phí: tiền lương, tiền công, phụ cấp lương, các khoản đóng góp theo quy định được tính trên tiền lương (trừ chi phí tiền lương cho cán bộ, công chức đã hưởng lương từ ngân sách nhà nước theo chế độ quy định);
Chi phí phục vụ trực tiếp cho việc thực hiện công việc, dịch vụ và thu phí như: văn phòng phẩm, vật tư văn phòng, thông tin liên lạc, điện, nước, công tác phí,... theo tiêu chuẩn, định mức hiện hành;
Chi sửa chữa thường xuyên, sửa chữa lớn tài sản, máy móc, thiết bị phục vụ trực tiếp cho thực hiện công việc, dịch vụ và thu phí;
Chi mua sắm thiết bị chuyên dùng phục vụ cho việc in ấn tài liệu địa chất khoáng sản;
Chi mua sắm vật tư, nguyên liệu và các khoản chi khác liên quan trực tiếp đến việc thực hiện công việc, dịch vụ và thu phí;
Chi khen thưởng, phúc lợi cho cán bộ, nhân viên trực tiếp thực hiện công việc, dịch vụ và thu phí trong đơn vị theo nguyên tắc bình quân một năm, một người tối đa không quá 3 (ba) tháng lương thực hiện nếu số thu năm nay cao hơn năm trước và tối đa bằng 2 (hai) tháng lương thực hiện nếu số thu năm nay thấp hơn hoặc bằng năm trước, sau khi đảm bảo các chi phí quy định tại điểm a, b, c, d, đ khoản này.
Toàn bộ số tiền phí được trích theo quy định trên đây, cơ quan thu phí phải sử dụng đúng mục đích, có chứng từ hợp pháp theo chế độ quy định và quyết toán năm; nếu sử dụng không hết thì được chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định.
Tổng số tiền thu phí thực thu được, sau khi trừ số tiền được trích theo tỷ lệ, số còn lại (40%) cơ quan thu phí phải nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, loại, khoản mục tương ứng của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.
Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản không đề cập tại
Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC và Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/02/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, hướng dẫn thi hành Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 và Nghị định số 106/2010/NĐ-CP ngày 28/10/2010 của Chính phủ.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2012.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn./.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Vũ Thị Mai
BIỂU MỨC THU PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU
ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN (Ban hành kèm theo Thông tư số 95/2012/TT-BTC ngày 08/6/2012
của Bộ Tài chính)
I. Tham khảo tài liệu
Số TT Loại tài liệu Đơn vị tính Mức thu phí (đồng)
1 Thư mục báo cáo Lần 6 000
2 Thuyết minh, phụ lục báo cáo Quyển 9 000
3 Bản vẽ báo cáo Bản vẽ 8 500II. Khai thác và sử dụng tài liệu
Mức thu (đồng)
Tài liệu
Số Đơn vị Tài liệu dạng số
Loại tài liệu dạng giấy
TT tính Dạng
Dạng Dạng
Photo In word,
rastor vector
excelA Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản I Thuyết minh
Văn bản thẩm định, phê
1 Trang A4 7 000 7 500 7 500 7 000
duyệt báo cáo
Mở đầu, đặc điểm địa lý tự
2 Trang A4 2 000 2 500 2 500 2 000
nhiên kinh tế, nhân văn
3 Lịch sử nghiên cứu địa chất Trang A4 2 000 2 500 2 500 2 000
Các phương pháp và công
4 tác điều tra, đánh giá khoáng Trang A4 7 000 7 500 7 500 7 000
sản
5 Đặc điểm địa chất vùng Trang A4 7 000 7 500 7 500 7 000
6 Đặc điểm khoáng sản Trang A4 22 500 23 000 23 500 23 000
Đặc điểm địa chất thủy văn -
7 Trang A4 7 000 7 500 7 500 7 000
địa chất công trình
Tính tài nguyên dự báo trữ
8 Trang A4 22 500 23 000 23 500 23 000
lượng khoáng sản
Bảo vệ môi trường và tài
9 Trang A4 2 000 2 500 2 500 2 000
nguyên khoáng sản
10 Báo cáo kinh tế Trang A4 2 000 2 500 2 500 2 000
11 Các nội dung khác Trang A4 2 000 2 500 2 500 2 000
II Phụ lục
Số Đơn vị Tài liệu dạng số
Loại tài liệu dạng giấy
TT tính Dạng
Dạng Dạng
Photo In word,
rastor vector
excelKết quả phân tích mẫu các 1 Trang A4 7 000 7 500 7 500 7 000 loại 2 Tính trữ lượng - tài nguyên Trang A4 22 500 23 000 23 500 23 000
Thống kê tọa độ - độ cao, lưới 3 khống chế và công trình địa Trang A4 7 000 7 500 7 500 7 000 chất
Kết quả phân tích và xử lý 4 Trang A4 7 000 7 500 7 500 7 000 mẫu địa hóa
Kết quả nghiên cứu đánh giá 5 công nghệ quặng (Chất Trang A4 7 000 7 500 7 500 7 000 lượng quặng, tính khả tuyển) 6 Các nội dung khác Trang A4 2 000 2 500 2 500 2 000 III Bản vẽ
Bản đồ địa chất và khoáng 1 Bản vẽ 39 000 96 000 45 000 338 000 sản khu vực
2 Bản đồ tài liệu thực tế thi công Bản vẽ 68 000 124 000 73 000 366 000 3 Bản đồ bố trí công trình Bản vẽ 204 000 260 000 209 000 503 000
Bản đồ địa chất và khoáng 4 Bản vẽ 204 000 260 000 209 000 503 000 sản mỏ, điểm quặng 5 Bản đồ tổng hợp địa vật lý Bản vẽ 68 000 124 000 73 000 366 000
Bản đồ tổng hợp địa chất thủy 6 Bản vẽ 68 000 124 000 73 000 366 000 văn - địa chất công trình
Bản đồ vị trí lấy mẫu địa 7 Bản vẽ 68 000 124 000 73 000 366 000 hóa thứ sinh
Bản đồ vành phân tán địa 8 Bản vẽ 68 000 124 000 73 000 366 000 hóa 9 Mặt cắt địa chất khu vực Bản vẽ 39 000 96 000 45 000 338 000
Mặt cắt địa chất theo các 10 Bản vẽ 68 000 124 000 73 000 366 000 tuyến thi công
Bình đồ phân khối tính tài 11 Bản vẽ 204 000 260 000 209 000 503 000 nguyên trữ lượng
Mặt cắt địa chất và khối tính 12 Bản vẽ 204 000 260 000 209 000 503 000 trữ lượng
Số Đơn vị Tài liệu dạng số
Loại tài liệu dạng giấy
TT tính Dạng
Dạng Dạng
Photo In word,
rastor vector
excel
13 Bản đồ địa hình Bản vẽ 39 000 96 000 45 000 338 000Sơ đồ lưới khống chế mặt 14 Bản vẽ 39 000 96 000 45 000 338 000 phẳng và độ cao
Thiết đồ công trình gặp 15 Bản vẽ 204 000 260 000 209 000 503 000 quặng 16 Các bản vẽ khác Bản vẽ 39 000 96 000 45 000 338 000 B Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản I Thuyết minh
Văn bản thẩm định, phê 1 Trang A4 3 500 4 000 4 000 3 500 duyệt báo cáo
Mở đầu, đặc điểm địa lý tự 2 Trang A4 2 000 2 000 2 500 2 000 nhiên kinh tế, nhân văn
3 Lịch sử nghiên cứu địa chất Trang A4 2 000 2 000 2 500 2 000 4 Địa tầng Trang A4 10 000 10 500 11 000 10 500 5 Các thành tạo magma Trang A4 10 000 10 500 11 000 10 500 6 Cấu trúc kiến tạo Trang A4 10 000 10 500 11 000 10 500 7 Địa mạo Trang A4 3 500 4 000 4 000 3 500
Khoáng sản và dự báo 8 Trang A4 10 000 10 500 11 000 10 500 khoáng sản
9 Tài liệu địa hóa, trọng sa Trang A4 10 000 10 500 11 000 10 500 10 Báo cáo kinh tế Trang A4 2 000 2 000 2 500 2 000 11 Các nội dung khác Trang A4 2 000 2 000 2 500 2 000 II Phụ lục 1 Kết quả công tác trọng sa Trang A4 10 000 10 500 11 000 10 500 2 Kết quả công tác bùn đáy Trang A4 10 000 10 500 11 000 10 500 3 Kết quả công tác địa vật lý Trang A4 10 000 10 500 11 000 10 500 4 Kết quả công tác viễn thám Trang A4 3 500 4 000 4 000 3 500
Thống kê các kết quả phân 5 Trang A4 3 500 4 000 4 000 3 500 tích
Sổ khoáng sàng, biểu hiện 6 khoáng sản (Sổ mỏ và điểm Trang A4 10 000 10 500 11 000 10 500 quặng)
Số Đơn vị Tài liệu dạng số
Loại tài liệu dạng giấy
TT tính Dạng
Dạng Dạng
Photo In word,
rastor vector
excelBáo cáo điều tra chi tiết 7 Trang A4 10 000 10 500 11 000 10 500 khoáng sản
Thiết đồ công trình điều tra 8 Trang A4 10 000 10 500 11 000 10 500 chi tiết khoáng sản 9 Các nội dung khác Trang A4 2 000 2 000 2 500 2 000 III Bản vẽ
1 Bản đồ tài liệu thực tế địa chất Bản vẽ 37 000 93 000 42 000 336 000 2 Bản đồ địa chất Bản vẽ 51 000 107 000 56 000 350 000
Bản đồ địa chất khoáng sản 3 Bản vẽ 145 000 201 000 150 000 443 000
(dự báo tài nguyên khoáng sản)
4 Sơ đồ kiến tạo Bản vẽ 51 000 107 000 56 000 350 000 5 Bản đồ địa mạo Bản vẽ 51 000 107 000 56 000 350 000
Bản đồ tài liệu thực tế trọng 6 Bản vẽ 145 000 201 000 150 000 443 000 sa-bùn đáy
Bản đồ trọng sa, bản đồ trầm 7 Bản vẽ 145 000 201 000 150 000 443 000 tích dòng 8 Bản đồ trầm tích dòng Bản vẽ 37 000 93 000 42 000 336 000
Sơ đồ tài liệu thực tế mỏ, 9 Bản vẽ 145 000 201 000 150 000 443 000 điểm khoáng sản
Sơ đồ địa chất - khoáng sản 10 Bản vẽ 145 000 201 000 150 000 443 000 mỏ, điểm khoáng sản chi tiết 11 Bản đồ địa chất - địa mạo Bản vẽ 51 000 107 000 56 000 350 000
Các bản đồ tổng hợp chuyên 12 Bản vẽ 51 000 107 000 56 000 350 000 ngành khác 13 Các bản vẽ khác Bản vẽ 37 000 93 000 42 000 336 000 C Báo cáo địa chất đô thị I Thuyết minh
Văn bản thẩm định, phê 1 Trang A4 3 000 3 000 3 500 3 000 duyệt báo cáo
Mở đầu, đặc điểm địa lý tự 2 Trang A4 1 500 1 500 2 000 1 500 nhiên kinh tế, nhân văn
3 Thuyết minh địa chất Trang A4 3 000 3 000 3 500 3 000
Số Đơn vị Tài liệu dạng số
Loại tài liệu dạng giấy
TT tính Dạng
Dạng Dạng
Photo In word,
rastor vector
excel
4 Thuyết minh khoáng sản Trang A4 3 000 3 000 3 500 3 000
5 Thuyết minh vỏ phong hóa Trang A4 3 000 3 000 3 500 3 000
6 Thuyết minh địa mạo Trang A4 3 000 3 000 3 500 3 000
7 Thuyết minh tân kiến tạo Trang A4 3 000 3 000 3 500 3 000
8 Thuyết minh địa chất thủy văn Trang A4 3 000 3 000 3 500 3 000Thuyết minh địa chất công 9 Trang A4 3 000 3 000 3 500 3 000 trình
Thuyết minh địa chất môi 10 Trang A4 3 000 3 000 3 500 3 000 trường
Thuyết minh địa vật lý môi 11 Trang A4 1 500 1 500 2 000 1 500 trường
Thuyết minh các tai biến địa 12 Trang A4 1 500 1 500 2 000 1 500 động lực
Thuyết minh các tai biến do 13 Trang A4 3 000 3 000 3 500 3 000 quá trình địa chất
Thuyết minh các tai biến do 14 Trang A4 3 000 3 000 3 500 3 000 con người
Thuyết minh đánh giá tổng 15 hợp các yếu tố địa chất môi Trang A4 3 000 3 000 3 500 3 000 trường
16 Báo cáo kinh tế Trang A4 1 500 1 500 2 000 1 500 17 Các nội dung khác Trang A4 1 500 1 500 2 000 1 500 II Phụ lục
Phụ lục thống kê các công 1 trình địa chất (lỗ khoan, hào, Trang A4 1 500 1 500 2 000 1 500 giếng,…)
Phụ lục tổng hợp kết quả 2 bom hút nước thí nghiệm Trang A4 9 000 9 500 9 500 9 000 các lỗ khoan
Phụ lục tổng hợp kết quả múc 3 Trang A4 9 000 9 500 9 500 9 000 nước thí nghiệm các giếng đào
Phụ lục thống kê các nguồn 4 Trang A4 3 000 3 000 3 500 3 000 lộ nước dưới đất
Số Đơn vị Tài liệu dạng số
Loại tài liệu dạng giấy
TT tính Dạng
Dạng Dạng
Photo In word,
rastor vector
excelPhụ lục tổng hợp thành phần 5 Trang A4 9 000 9 500 9 500 9 000 hóa học nước
Phụ lục tổng hợp kết quả phân 6 Trang A4 1 500 1 500 2 000 1 500 tích mẫu vi sinh
Phụ lục tổng hợp kết quả phân 7 Trang A4 1 500 1 500 2 000 1 500 tích hóa thạch
Phụ lục tổng hợp kết quả 8 Trang A4 3 000 3 000 3 500 3 000 phân tích mẫu vi lượng
Phụ lục tổng hợp kết quả 9 Trang A4 9 000 9 500 9 500 9 000 phân tích mẫu nhiễm bẩn
Phụ lục tổng hợp kết quả 10 Trang A4 3 000 3 000 3 500 3 000 phân tích mẫu sắt
Phụ lục cột địa tầng các lỗ 11 Trang A4 9 000 9 500 9 500 9 000 khoan
Phụ lục tính chất cơ lý của 12 Trang A4 3 000 3 000 3 500 3 000 các phức hệ thạch học 13 Các nội dung khác Trang A4 1 500 1 500 2 000 1 500 III Bản vẽ
1 Bản đồ địa chất - khoáng sản Bản vẽ 43 000 99 000 48 000 342 000 2 Bản đồ địa mạo Bản vẽ 43 000 99 000 48 000 342 000
Bản đồ địa địa mạo - tân 3 Bản vẽ 43 000 99 000 48 000 342 000 kiến tạo - động lực
4 Bản đồ đất và vỏ phong hóa Bản vẽ 43 000 99 000 48 000 342 000 5 Bản đồ địa chất thủy văn Bản vẽ 43 000 99 000 48 000 342 000 6 Bản đồ địa chất công trình Bản vẽ 43 000 99 000 48 000 342 000
Bản đồ phân vùng địa chất 7 Bản vẽ 85 000 141 000 90 000 383 000 công trình
Bản đồ đặc trưng địa vật lý 8 Bản vẽ 32 000 88 000 37 000 330 000 môi trường 9 Bản đồ địa chất môi trường Bản vẽ 85 000 141 000 90 000 383 000
Bản đồ phân vùng định hướng 10 Bản vẽ 85 000 141 000 90 000 383 000 sử dụng đất
Số Đơn vị Tài liệu dạng số
Loại tài liệu dạng giấy
TT tính Dạng
Dạng Dạng
Photo In word,
rastor vector
excelBản đồ địa hình chỉnh lý và 11 Bản vẽ 32 000 88 000 37 000 330 000 bổ sung 12 Các bản vẽ khác Bản vẽ 32 000 88 000 37 000 330 000 D Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình I Thuyết minh
Văn bản thẩm định, phê 1 Trang A4 3 500 4 000 4 000 3 500 duyệt báo cáo
Mở đầu, đặc điểm địa lý tự 2 Trang A4 1 500 2 000 2 500 2 000 nhiên kinh tế, nhân văn
Lịch sử nghiên cứu địa chất, 3 địa chất thủy văn - địa chất Trang A4 1 500 2 000 2 500 2 000 công trình
Khối lượng và phương pháp 4 Trang A4 1 500 2 000 2 500 2 000 thực hiện các dạng công tác 5 Đặc điểm địa chất Trang A4 3 500 4 000 4 000 3 500
Đặc điểm địa chất thủy văn - 6 Trang A4 10 000 10 500 11 000 10 500 địa chất công trình 7 Kết quả điều tra thăm dò Trang A4 10 000 10 500 11 000 10 500
Phương hướng điều tra, khai 8 thác, sử dụng hợp lý nước Trang A4 3 500 4 000 4 000 3 500 dưới đất và đất xây dựng
9 Báo cáo kinh tế Trang A4 1 500 2 000 2 500 2 000 10 Các nội dung khác Trang A4 1 500 2 000 2 500 2 000 II Phụ lục
Tổng hợp kết quả phân tích 1 Trang A4 10 000 10 500 11 000 10 500 thành phần hóa học của nước
Tổng hợp tài liệu thống kê 2 các lỗ khoan địa chất thủy Trang A4 3 500 4 000 4 000 3 500 văn
Tổng hợp tài liệu thống kê 3 các giếng khảo sát địa chất Trang A4 3 500 4 000 4 000 3 500 thủy văn
Số Đơn vị Tài liệu dạng số
Loại tài liệu dạng giấy
TT tính Dạng
Dạng Dạng
Photo In word,
rastor vector
excelTổng hợp tài liệu thống kê 4 Trang A4 3 500 4 000 4 000 3 500 các nguồn lộ nước dưới đất
Tổng hợp kết quả đo mực 5 nước và đánh giá chất lượng Trang A4 3 500 4 000 4 000 3 500 nước
Kết quả tính các chỉ tiêu cơ 6 Trang A4 3 500 4 000 4 000 3 500 lý đất đá
Thống kê các loại (công 7 Trang A4 3 500 4 000 4 000 3 500 trình, điểm lộ nước)
Các thiết đồ công trình, các 8 Trang A4 3 500 4 000 4 000 3 500 biểu đồ, đồ thị 9 Các nội dung khác Trang A4 1 500 2 000 2 500 2 000 III Bản vẽ
Bản đồ địa chất khu vực, 1 Bản vẽ 35 000 91 000 40 000 334 000 kèm theo mặt cắt địa chất
Bản đồ địa mạo khu vực, 2 Bản vẽ 35 000 91 000 40 000 334 000 kèm theo mặt cắt địa mạo
Bản đồ tài liệu thực tế địa 3 chất thủy văn - địa chất công Bản vẽ 51 000 107 000 56 000 349 000 trình
Bản đồ địa chất thủy văn - 4 Bản vẽ 130 000 187 000 136 000 429 000 địa chất công trình
Bản đồ phân vùng địa chất 5 Bản vẽ 51 000 107 000 56 000 349 000 thủy văn - địa chất công trình
Bản đồ điểm nghiên cứu 6 Bản vẽ 51 000 107 000 56 000 349 000 nước dưới đất
7 Bản đồ địa tầng các lỗ khoan Bản vẽ 51 000 107 000 56 000 349 000 8 Bản đồ kết quả địa vật lý Bản vẽ 35 000 91 000 40 000 334 000
Bản đồ địa hình và công 9 Bản vẽ 35 000 91 000 40 000 334 000 trình 10 Bình đồ các loại Bản vẽ 51 000 107 000 56 000 349 000
Mặt cắt địa chất thủy văn - 11 Bản vẽ 130 000 187 000 136 000 429 000 địa chất công trình
Số Đơn vị Tài liệu dạng số
Loại tài liệu dạng giấy
TT tính Dạng
Dạng Dạng
Photo In word,
rastor vector
excelMặt cắt địa vật lý - địa chất 12 Bản vẽ 51 000 107 000 56 000 349 000 thủy văn
Biểu đồ tổng hợp bơm hút 13 Bản vẽ 130 000 187 000 136 000 429 000 nước thí nghiệm lỗ khoan
14 Các thiết đồ công trình Bản vẽ 130 000 187 000 136 000 429 000 15 Các bản vẽ chuyên đề khác Bản vẽ 35 000 91 000 40 000 334 000 E Báo cáo Địa vật lý I Thuyết minh
Văn bản thẩm định, phê 1 Trang A4 5 000 5 500 5 500 5 000 duyệt báo cáo
Mở đầu, đặc điểm địa lý tự 2 Trang A4 2 000 2 500 2 500 2 000 nhiên kinh tế, nhân văn
Những đặc điểm địa chất - 3 Trang A4 5 000 5 500 5 500 5 000 địa vật lý
Phương pháp và kỹ thuật 4 Trang A4 2 000 2 500 2 500 2 000 công tác
Phương pháp thi công thực 5 địa và xử lý phân tích tài Trang A4 5 000 5 500 5 500 5 000 liệu Địa vật lý
Kết quả điều tra địa chất 6 khoáng sản, giải đoán địa Trang A4 14 000 14 500 15 000 14 500 chất các tài liệu địa vật lý
7 Báo cáo kinh tế Trang A4 2 000 2 500 2 500 2 000 8 Các nội dung khác Trang A4 2 000 2 500 2 500 2 000 II Phụ lục
Các bảng kết quả chuẩn 1 máy, sai số đo đạc và thống Trang A4 2 000 2 500 2 500 2 000 kê khối lượng
Sổ điểm đo (trọng lực, dị 2 Trang A4 14 000 14 500 15 000 14 500 thường, trường từ,…) 3 Các kết quả phân tích mẫu Trang A4 5 000 5 500 5 500 5 000
Kết quả tính các thông số 4 Trang A4 14 000 14 500 15 000 14 500
(biến đổi trường địa vật lý,
Số Đơn vị Tài liệu dạng số
Loại tài liệu dạng giấy
TT tính Dạng
Dạng Dạng
Photo In word,
rastor vector
exceltrường trọng lực, đứt gãy và magma,…)
5 Kết quả phân tích địa vật lý Trang A4 14 000 14 500 15 000 14 500 6 Các nội dung khác Trang A4 2 000 2 500 2 500 2 000
III Bản vẽ
1 Bản đồ địa chất khu vực Bản vẽ 30 000 87 000 36 000 329 000 2 Bản đồ tài liệu thực tế thi công Bản vẽ 51 000 108 000 57 000 350 000
Bản đồ, sơ đồ, thiết đồ kết quả
(điểm đo trọng lực, dị thường, 3 Bản vẽ 128 000 185 000 134 000 427 000 cường độ, trường từ, đẳng trị, địa vật lý lỗ khoan ,..)
Mặt cắt địa chất - địa vật lý, 4 Bản vẽ 128 000 185 000 134 000 427 000 phân tích định lượng
5 Mặt cắt tổng hợp Bản vẽ 51 000 108 000 57 000 350 000 6 Sơ đồ vị trí vùng Bản vẽ 30 000 87 000 36 000 329 000 7 Sơ đồ tài liệu thực tế Bản vẽ 51 000 108 000 57 000 350 000 8 Sơ đồ địa chất và khoáng sản Bản vẽ 51 000 108 000 57 000 350 000
Sơ đồ phân vùng triển vọng 9 khoáng sản theo tài liệu địa Bản vẽ 51 000 108 000 57 000 350 000 vật lý 10 Các bản vẽ khác Bản vẽ 30 000 87 000 36 000 329 000
Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, G khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản
Nội dung thuyết minh quy 1 Trang A4 2 000 2 500 2 500 2 000 hoạch
Danh mục các diện tích lập bản đồ địa chất và điều tra 2 Danh mục 50 000 50 000 50 000 50 000 khoáng sản; Các diện tích bay đo địa vật lý
Danh mục các diện tích điều tra đánh giá tiềm năng tài 3 Danh mục 100 000 100 000 100 000 100 000 nguyên khoáng sản theo quy hoạch
Số Đơn vị Tài liệu dạng số
Loại tài liệu dạng giấy
TT tính Dạng
Dạng Dạng
Photo In word,
rastor vector
excelDanh mục các đề án, dự án đầu tư thăm dò, khai thác, 4 Danh mục 100 000 100 000 100 000 100 000 chế biến và sử dụng khoáng sản
Danh mục các mỏ, điểm 5 quặng và quy hoạch thăm Danh mục 100 000 100 000 100 000 100 000 dò, khai thác
Bản đồ vị trí các nhóm tờ đã 6 được điều tra lập bản đồ địa Bản vẽ 68 000 124 000 73 000 366 000 chất
Bản đồ quy hoạch điều tra, 7 đánh giá tiềm năng khoáng Bản vẽ 204 000 260 000 209 000 503 000 sản
Bản đồ vị trí mỏ, điểm 8 quặng được quy hoạch ở tỷ Bản vẽ 204 000 260 000 209 000 503 000 lệ nhỏ
Bản đồ vị trí khu mỏ điểm 9 quặng được quy hoạch thăm Bản vẽ 204 000 260 000 209 000 503 000 dò, khai thác theo vùng
Báo cáo nghiên cứu chuyên H Trang A4 1 000 1 500 1 500 1 000 đề