PHẦN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG BỘ TÀI NGUYÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ MÔI TRƯỜNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 34/2015/TT-BTNMT Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2015 THÔNG TƯ Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Khánh Hòa Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường; Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế; Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Khánh Hòa.
Điều 1 Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn,
thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2 Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2015.
Điều 3 Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG. Nguyễn Linh Ngọc
BỘ TÀI NGUYÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM. VÀ MÔI TRƯỜNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH KHÁNH HÒA. (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2015/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG. 1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Khánh Hòa được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000. 2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Khánh Hòa được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố, thị xã và các huyện, trong đó: a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa. Địa danh có kèm theo ký hiệu dấu “*” là địa danh thuộc vùng tranh chấp; b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư, SV là nhóm địa danh sơn văn, TV là nhóm địa danh thủy văn, KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội; c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của “phường”, TT. là chữ viết tắt của “thị trấn”; d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”, TX. là chữ viết tắt của “thị xã”, H. là chữ viết tắt của “huyện”; đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”; e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 sử dụng để thống kê địa danh. Phần II
DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH KHÁNH HÒA. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Khánh Hòa gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau: STT Đơn vị hành chính cấp huyện 1 Thành phố Cam Ranh 2 Thành phố Nha Trang 3 Thị xã Ninh Hòa 4 Huyện Cam Lâm 5 Huyện Diên Khánh 6 Huyện Khánh Sơn 7 Huyện Khánh Vĩnh 8 Huyện Vạn Ninh Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) C-49-3-A-b; đường tỉnh 656 KX P. Ba Ngòi TP. Cam Ranh 11° 54' 49" 109° 07' 54" 12° 02' 26" 108° 49' 02" C-49-3-A-a núi Dốc Sạn SV P. Ba Ngòi TP. Cam Ranh 11° 54' 17" 109° 06' 30" C-49-3-A-a C-49-3-A-a; Suối Hành TV P. Ba Ngòi TP. Cam Ranh 11° 56' 49" 109° 01' 07" 11° 54' 06" 109° 07' 34" C-49-3-A-b C-49-3-A-b; đại lộ Hùng Vương KX P. Ba Ngòi TP. Cam Ranh 12° 01' 09" 109° 11' 28" 11° 54' 00" 109° 07' 01" C-49-3-A-a tổ dân phố Hương Long DC P. Ba Ngòi TP. Cam Ranh 11° 54' 56" 109° 07' 60" C-49-3-A-b đình Khánh Cam KX P. Ba Ngòi TP. Cam Ranh 11° 54' 45" 109° 07' 51" C-49-3-A-b tổ dân phố Khánh Cam 1 DC P. Ba Ngòi TP. Cam Ranh 11° 54' 46" 109° 07' 53" C-49-3-A-b tổ dân phố Khánh Cam 2 DC P. Ba Ngòi TP. Cam Ranh 11° 54' 40" 109° 07' 40" C-49-3-A-b tổ dân phố Lam Sơn DC P. Ba Ngòi TP. Cam Ranh 11° 54' 56" 109° 07' 45" C-49-3-A-b tổ dân phố Ngô Mây DC P. Ba Ngòi TP. Cam Ranh 11° 55' 09" 109° 08' 10" C-49-3-A-b tổ dân phố Sơn Long DC P. Ba Ngòi TP. Cam Ranh 11° 55' 17" 109° 07' 39" C-49-3-A-b tổ dân phố Sông Tiên DC P. Ba Ngòi TP. Cam Ranh 11° 55' 06" 109° 07' 41" C-49-3-A-b cầu Suối Hinh KX P. Ba Ngòi TP. Cam Ranh 11° 54' 20" 109° 07' 15" C-49-3-A-a tổ dân phố Tây Sơn DC P. Ba Ngòi TP. Cam Ranh 11° 55' 05" 109° 07' 57" C-49-3-A-b nhà thờ Tin Lành KX P. Ba Ngòi TP. Cam Ranh 11° 54' 57" 109° 07' 46" C-49-3-A-b cầu Trà Long KX P. Ba Ngòi TP. Cam Ranh 11° 54' 40" 109° 07' 36" C-49-3-A-b C-49-3-A-a; sông Trà Long TV P. Ba Ngòi TP. Cam Ranh 11° 55' 53" 109° 06' 59" 11° 54' 40" 109° 07' 36" CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 C-49-3-A-b tổ dân phố Trà Long 1 DC P. Ba Ngòi TP. Cam Ranh 11° 54' 33" 109° 07' 32" C-49-3-A-b tổ dân phố Trà Long 2 DC P. Ba Ngòi TP. Cam Ranh 11° 54' 44" 109° 07' 21" C-49-3-A-b đường 22 tháng 8 KX P. Cam Linh TP. Cam Ranh 11° 55' 23" 109° 08' 27" 11° 54' 34" 109° 09' 09" C-49-3-A-b đường 3 tháng 4 KX P. Cam Linh TP. Cam Ranh 11° 54' 24" 109° 08' 35" 11° 55' 20" 109° 09' 40" C-49-3-A-b cảng Cam Ranh KX P. Cam Linh TP. Cam Ranh 11° 53' 43" 109° 08' 45" C-49-3-A-b tổ dân phố Đá Bạc DC P. Cam Linh TP. Cam Ranh 11° 54' 13" 109° 08' 49" C-49-3-A-b ga Đá Bạc KX P. Cam Linh TP. Cam Ranh 11° 54' 16" 109° 08' 47" C-49-3-A-b tổ dân phố Linh Hòa DC P. Cam Linh TP. Cam Ranh 11° 54' 26" 109° 08' 50" C-49-3-A-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) tổ dân phố Linh Phú DC P. Cam Linh TP. Cam Ranh 11° 54' 29" 109° 08' 42" C-49-3-A-b tổ dân phố Linh Tân DC P. Cam Linh TP. Cam Ranh 11° 54' 38" 109° 08' 59" C-49-3-A-b tổ dân phố Linh Thương DC P. Cam Linh TP. Cam Ranh 11° 54' 44" 109° 08' 52" C-49-3-A-b tổ dân phố Linh Trung DC P. Cam Linh TP. Cam Ranh 11° 54' 29" 109° 08' 49" C-49-3-A-b tổ dân phố Linh Vân DC P. Cam Linh TP. Cam Ranh 11° 54' 36" 109° 08' 47" C-49-3-A-b tổ dân phố Linh Xuân DC P. Cam Linh TP. Cam Ranh 11° 54' 34" 109° 08' 51" C-49-3-A-b tịnh xá Ngọc Hải KX P. Cam Linh TP. Cam Ranh 11° 54' 28" 109° 08' 49" C-49-3-A-b đường Nguyễn Trọng Kỷ KX P. Cam Linh TP. Cam Ranh 11° 54' 55" 109° 08' 08" 11° 53' 47" 109° 08' 44" C-49-3-A-b đường Phan Bội Châu KX P. Cam Linh TP. Cam Ranh 11° 55' 18" 109° 09' 38" 11° 54' 22" 109° 08' 55" C-49-3-A-b đường Phạm Văn Đồng KX P. Cam Linh TP. Cam Ranh 11° 55' 43" 109° 09' 42" 11° 54' 33" 109° 08' 30" C-49-3-A-b đường Tô Văn Ơn KX P. Cam Linh TP. Cam Ranh 11° 54' 22" 109° 08' 55" 11° 54' 11" 109° 08' 46" C-49-3-A-b chùa Từ Vân KX P. Cam Linh TP. Cam Ranh 11° 54' 37" 109° 08' 49" C-49-3-A-b tổ dân phố Xóm Cồn DC P. Cam Linh TP. Cam Ranh 11° 54' 25" 109° 08' 33" C-49-3-A-b đường 22 tháng 8 KX P. Cam Lộc TP. Cam Ranh 11° 55' 23" 109° 08' 27" 11° 54' 34" 109° 09' 09" C-49-3-A-b Bệnh viện Đa khoa Thành KX P. Cam Lộc TP. Cam Ranh 11° 55' 18" 109° 08' 37" C-49-3-A-b phố Cam Ranh đường Hoàng Văn Thụ KX P. Cam Lộc TP. Cam Ranh 11° 55' 12" 109° 08' 11" 11° 55' 34" 109° 08' 40" C-49-3-A-b núi Hòn Rồng SV P. Cam Lộc TP. Cam Ranh 11° 57' 28" 109° 07' 34" C-49-3-A-b đại lộ Hùng Vương KX P. Cam Lộc TP. Cam Ranh 12° 01' 09" 109° 11' 28" 11° 54' 00" 109° 07' 01" C-49-3-A-b tổ dân phố Lộc An DC P. Cam Lộc TP. Cam Ranh 11° 55' 27" 109° 08' 39" C-49-3-A-b CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 tổ dân phố Lộc Hải DC P. Cam Lộc TP. Cam Ranh 11° 55' 15" 109° 08' 45" C-49-3-A-b tổ dân phố Lộc Hòa DC P. Cam Lộc TP. Cam Ranh 11° 55' 09" 109° 08' 17" C-49-3-A-b tổ dân phố Lộc Hưng DC P. Cam Lộc TP. Cam Ranh 11° 55' 14" 109° 08' 30" C-49-3-A-b tổ dân phố Lộc Phúc DC P. Cam Lộc TP. Cam Ranh 11° 55' 15" 109° 08' 18" C-49-3-A-b tổ dân phố Lộc Sơn DC P. Cam Lộc TP. Cam Ranh 11° 55' 22" 109° 08' 35" C-49-3-A-b tổ dân phố Lộc Thành DC P. Cam Lộc TP. Cam Ranh 11° 55' 10" 109° 08' 31" C-49-3-A-b tổ dân phố Lộc Thịnh DC P. Cam Lộc TP. Cam Ranh 11° 55' 17" 109° 08' 26" C-49-3-A-b tổ dân phố Lộc Trường DC P. Cam Lộc TP. Cam Ranh 11° 55' 06" 109° 08' 21" C-49-3-A-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) tịnh xá Ngọc Hòa KX P. Cam Lộc TP. Cam Ranh 11° 55' 39" 109° 08' 36" C-49-3-A-b đường 22 tháng 8 KX P. Cam Lợi TP. Cam Ranh 11° 55' 23" 109° 08' 27" 11° 54' 34" 109° 09' 09" C-49-3-A-b thánh thất Cam Lợi KX P. Cam Lợi TP. Cam Ranh 11° 54' 49" 109° 08' 08" C-49-3-A-b đại lộ Hùng Vương KX P. Cam Lợi TP. Cam Ranh 12° 01' 09" 109° 11' 28" 11° 54' 00" 109° 07' 01" C-49-3-A-b tổ dân phố Lợi Hải DC P. Cam Lợi TP. Cam Ranh 11° 54' 37" 109° 08' 23" C-49-3-A-b tổ dân phố Lợi Hiệp DC P. Cam Lợi TP. Cam Ranh 11° 54' 54" 109° 08' 43" C-49-3-A-b tổ dân phố Lợi Hòa DC P. Cam Lợi TP. Cam Ranh 11° 54' 58" 109° 08' 33" C-49-3-A-b tổ dân phố Lợi Hưng DC P. Cam Lợi TP. Cam Ranh 11° 54' 55" 109° 08' 16" C-49-3-A-b tổ dân phố Lợi Phú DC P. Cam Lợi TP. Cam Ranh 11° 54' 48" 109° 08' 01" C-49-3-A-b tổ dân phố Lợi Phúc DC P. Cam Lợi TP. Cam Ranh 11° 54' 56" 109° 08' 25" C-49-3-A-b tổ dân phố Lợi Thịnh DC P. Cam Lợi TP. Cam Ranh 11° 54' 39" 109° 08' 29" C-49-3-A-b tổ dân phố Lợi Thọ DC P. Cam Lợi TP. Cam Ranh 11° 54' 45" 109° 08' 33" C-49-3-A-b tổ dân phố Lợi Thủy DC P. Cam Lợi TP. Cam Ranh 11° 54' 51" 109° 08' 19" C-49-3-A-b đường Nguyễn Trọng Kỷ KX P. Cam Lợi TP. Cam Ranh 11° 54' 55" 109° 08' 08" 11° 53' 47" 109° 08' 44" C-49-3-A-b đường Phạm Văn Đồng KX P. Cam Lợi TP. Cam Ranh 11° 55' 43" 109° 09' 42" 11° 54' 33" 109° 08' 30" C-49-3-A-b chùa Phước Hải KX P. Cam Lợi TP. Cam Ranh 11° 54' 41" 109° 08' 22" C-49-3-A-b C-49-3-A-b; đường tỉnh 657I KX P. Cam Nghĩa TP. Cam Ranh 12° 12' 53" 109° 11' 27" 11° 59' 18" 109° 11' 25" D-49-87-C-d núi Ao Hồ SV P. Cam Nghĩa TP. Cam Ranh 11° 53' 34" 109° 14' 32" C-49-3-A-b núi Cam Linh SV P. Cam Nghĩa TP. Cam Ranh 11° 52' 28" 109° 15' 51" C-49-3-B-c CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 sân bay Cam Ranh KX P. Cam Nghĩa TP. Cam Ranh 11° 59' 37" 109° 12' 51" C-49-3-A-b trạm biến áp Cam Ranh KX P. Cam Nghĩa TP. Cam Ranh 11° 59' 12" 109° 10' 51" C-49-3-A-b Suối Cát TV P. Cam Nghĩa TP. Cam Ranh 12° 01' 51" 109° 05' 29" 12° 00' 49" 109° 10' 11" D-49-87-C-d Bãi Chính TV P. Cam Nghĩa TP. Cam Ranh 11° 51' 57" 109° 15' 20" C-49-3-B-c Bãi Đo TV P. Cam Nghĩa TP. Cam Ranh 11° 53' 02" 109° 12' 47" C-49-3-A-b chùa Giác Hoa KX P. Cam Nghĩa TP. Cam Ranh 11° 58' 42" 109° 11' 10" C-49-3-A-b tổ dân phố Hòa Bình DC P. Cam Nghĩa TP. Cam Ranh 11° 58' 32" 109° 11' 18" C-49-3-A-b tổ dân phố Hòa Phước DC P. Cam Nghĩa TP. Cam Ranh 11° 58' 32" 109° 10' 60" C-49-3-A-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) tổ dân phố Hòa Thuận DC P. Cam Nghĩa TP. Cam Ranh 11° 59' 07" 109° 11' 19" C-49-3-A-b tổ dân phố Hòa Tiến DC P. Cam Nghĩa TP. Cam Ranh 11° 58' 51" 109° 11' 13" C-49-3-A-b C-49-3-A-b; đại lộ Hùng Vương KX P. Cam Nghĩa TP. Cam Ranh 12° 01' 09" 109° 11' 28" 11° 54' 00" 109° 07' 01" D-49-87-C-d cầu Long Hồ KX P. Cam Nghĩa TP. Cam Ranh 11° 58' 54" 109° 12' 26" C-49-3-A-b tổ dân phố Mỹ Ca DC P. Cam Nghĩa TP. Cam Ranh 11° 58' 53" 109° 11' 31" C-49-3-A-b đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm KX P. Cam Nghĩa TP. Cam Ranh 11° 59' 22" 109° 11' 25" 11° 59' 31" 109° 07' 19" C-49-3-A-b cầu Nam Đồng Bà Thìn KX P. Cam Nghĩa TP. Cam Ranh 12° 01' 09" 109° 11' 28" D-49-87-C-d tổ dân phố Nghĩa An DC P. Cam Nghĩa TP. Cam Ranh 11° 59' 47" 109° 11' 02" C-49-3-A-b tổ dân phố Nghĩa Bình DC P. Cam Nghĩa TP. Cam Ranh 11° 59' 46" 109° 11' 30" C-49-3-A-b tổ dân phố Nghĩa Cam DC P. Cam Nghĩa TP. Cam Ranh 11° 59' 31" 109° 11' 35" C-49-3-A-b tổ dân phố Nghĩa Lộc DC P. Cam Nghĩa TP. Cam Ranh 11° 59' 27" 109° 11' 05" C-49-3-A-b tổ dân phố Nghĩa Phú DC P. Cam Nghĩa TP. Cam Ranh 11° 59' 35" 109° 10' 02" C-49-3-A-b tổ dân phố Nghĩa Quý DC P. Cam Nghĩa TP. Cam Ranh 11° 59' 32" 109° 10' 29" C-49-3-A-b C-49-3-A-b; đại lộ Nguyễn Tất Thành KX P. Cam Nghĩa TP. Cam Ranh 12° 12' 53" 109° 11' 27" 11° 58' 50" 109° 12' 39" D-49-87-C-d bãi Sa Huỳnh TV P. Cam Nghĩa TP. Cam Ranh 11° 51' 48" 109° 15' 56" C-49-3-B-c D-49-87-C-d; đầm Thủy Triều TV P. Cam Nghĩa TP. Cam Ranh 12° 02' 18" 109° 11' 30" C-49-3-A-b D-49-87-C-c; Suối Tre TV P. Cam Nghĩa TP. Cam Ranh 12° 00' 21" 109° 07' 18" 12° 01' 16" 109° 12' 03" D-49;87-C-d; C-49-3-A-b đường 3 tháng 4 KX P. Cam Phú TP. Cam Ranh 11° 54' 24" 109° 08' 35" 11° 55' 20" 109° 09' 40" C-49-3-A-b Nhà máy Đóng tàu Cam Ranh KX P. Cam Phú TP. Cam Ranh 11° 55' 56" 109° 10' 23" C-49-3-A-b núi Hòn Rồng SV P. Cam Phú TP. Cam Ranh 11° 57' 28" 109° 07' 34" C-49-3-A-b đại lộ Hùng Vương KX P. Cam Phú TP. Cam Ranh 12° 01' 09" 109° 11' 28" 11° 54' 00" 109° 07' 01" C-49-3-A-b đường Phạm Văn Đồng KX P. Cam Phú TP. Cam Ranh 11° 55' 43" 109° 09' 42" 11° 54' 33" 109° 08' 30" C-49-3-A-b đường Phan Bội Châu KX P. Cam Phú TP. Cam Ranh 11° 55' 18" 109° 09' 38" 11° 54' 22" 109° 08' 55" C-49-3-A-b tượng Phật Bà KX P. Cam Phú TP. Cam Ranh 11° 55' 48" 109° 10' 02" C-49-3-A-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) tổ dân phố Phú Bình DC P. Cam Phú TP. Cam Ranh 11° 55' 13" 109° 09' 28" C-49-3-A-b tổ dân phố Phú Hải DC P. Cam Phú TP. Cam Ranh 11° 55' 08" 109° 09' 34" C-49-3-A-b tổ dân phố Phú Hòa DC P. Cam Phú TP. Cam Ranh 11° 55' 17" 109° 09' 42" C-49-3-A-b tổ dân phố Phú Lộc DC P. Cam Phú TP. Cam Ranh 11° 55' 52" 109° 10' 03" C-49-3-A-b tổ dân phố Phú Sơn DC P. Cam Phú TP. Cam Ranh 11° 55' 23" 109° 09' 13" C-49-3-A-b tổ dân phố Phú Thịnh DC P. Cam Phú TP. Cam Ranh 11° 55' 43" 109° 10' 10" C-49-3-A-b tổ dân phố Phú Trung DC P. Cam Phú TP. Cam Ranh 11° 55' 28" 109° 09' 37" C-49-3-A-b nhà thờ Hòa Do KX P. Cam Phúc Bắc TP. Cam Ranh 11° 57' 50" 109° 11' 20" C-49-3-A-b tổ dân phố Hòa Do 1A DC P. Cam Phúc Bắc TP. Cam Ranh 11° 58' 40" 109° 10' 30" C-49-3-A-b tổ dân phố Hòa Do 1B DC P. Cam Phúc Bắc TP. Cam Ranh 11° 58' 22" 109° 10' 58" C-49-3-A-b tổ dân phố Hòa Do 2 DC P. Cam Phúc Bắc TP. Cam Ranh 11° 58' 10" 109° 11' 14" C-49-3-A-b tổ dân phố Hòa Do 3 DC P. Cam Phúc Bắc TP. Cam Ranh 11° 58' 11" 109° 11' 30" C-49-3-A-b tổ dân phố Hòa Do 4 DC P. Cam Phúc Bắc TP. Cam Ranh 11° 58' 02" 109° 11' 39" C-49-3-A-b tổ dân phố Hòa Do 5A DC P. Cam Phúc Bắc TP. Cam Ranh 11° 57' 57" 109° 11' 30" C-49-3-A-b tổ dân phố Hòa Do 5B DC P. Cam Phúc Bắc TP. Cam Ranh 11° 57' 32" 109° 11' 13" C-49-3-A-b tổ dân phố Hòa Do 6A DC P. Cam Phúc Bắc TP. Cam Ranh 11° 57' 57" 109° 10' 60" C-49-3-A-b tổ dân phố Hòa Do 6B DC P. Cam Phúc Bắc TP. Cam Ranh 11° 57' 24" 109° 11' 01" C-49-3-A-b núi Hòn Rồng SV P. Cam Phúc Bắc TP. Cam Ranh 11° 57' 28" 109° 07' 34" C-49-3-A-b đại lộ Hùng Vương KX P. Cam Phúc Bắc TP. Cam Ranh 12° 01' 09" 109° 11' 28" 11° 54' 00" 109° 07' 01" C-49-3-A-b CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm KX P. Cam Phúc Bắc TP. Cam Ranh 11° 59' 22" 109° 11' 25" 11° 59' 31" 109° 07' 19" C-49-3-A-b hồ Số 8 TV P. Cam Phúc Bắc TP. Cam Ranh 11° 57' 57" 109° 10' 09" C-49-3-A-b núi Hòn Rồng SV P. Cam Phúc Nam TP. Cam Ranh 11° 57' 28" 109° 07' 34" C-49-3-A-b đại lộ Hùng Vương KX P. Cam Phúc Nam TP. Cam Ranh 12° 01' 09" 109° 11' 28" 11° 54' 00" 109° 07' 01" C-49-3-A-b tổ dân phố Phúc Hải DC P. Cam Phúc Nam TP. Cam Ranh 11° 56' 08" 109° 10' 31" C-49-3-A-b tổ dân phố Phúc Ninh DC P. Cam Phúc Nam TP. Cam Ranh 11° 56' 42" 109° 10' 52" C-49-3-A-b tổ dân phố Phúc Sơn DC P. Cam Phúc Nam TP. Cam Ranh 11° 56' 16" 109° 10' 24" C-49-3-A-b tổ dân phố Phúc Thủy DC P. Cam Phúc Nam TP. Cam Ranh 11° 56' 21" 109° 10' 41" C-49-3-A-b tổ dân phố Phúc Xuân DC P. Cam Phúc Nam TP. Cam Ranh 11° 56' 31" 109° 10' 49" C-49-3-A-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) tổ dân phố Xuân Ninh DC P. Cam Phúc Nam TP. Cam Ranh 11° 56' 44" 109° 10' 36" C-49-3-A-b nhà thờ Xuân Ninh KX P. Cam Phúc Nam TP. Cam Ranh 11° 56' 40" 109° 10' 41" C-49-3-A-b đường 22 tháng 8 KX P. Cam Thuận TP. Cam Ranh 11° 55' 23" 109° 08' 27" 11° 54' 34" 109° 09' 09" C-49-3-A-b đường 3 tháng 4 KX P. Cam Thuận TP. Cam Ranh 11° 54' 24" 109° 08' 35" 11° 55' 20" 109° 09' 40" C-49-3-A-b đại lộ Hùng Vương KX P. Cam Thuận TP. Cam Ranh 12° 01' 09" 109° 11' 28" 11° 54' 00" 109° 07' 01" C-49-3-A-b chùa Long Phước KX P. Cam Thuận TP. Cam Ranh 11° 54' 54" 109° 09' 09" C-49-3-A-b tịnh xá Ngọc Linh KX P. Cam Thuận TP. Cam Ranh 11° 55' 07" 109° 09' 23" C-49-3-A-b đường Phạm Văn Đồng KX P. Cam Thuận TP. Cam Ranh 11° 55' 43" 109° 09' 42" 11° 54' 33" 109° 08' 30" C-49-3-A-b đường Phan Bội Châu KX P. Cam Thuận TP. Cam Ranh 11° 55' 18" 109° 09' 38" 11° 54' 22" 109° 08' 55" C-49-3-A-b chùa Phước Khánh KX P. Cam Thuận TP. Cam Ranh 11° 55' 10" 109° 09' 20" C-49-3-A-b tổ dân phố Thuận Hải DC P. Cam Thuận TP. Cam Ranh 11° 54' 39" 109° 09' 14" C-49-3-A-b tổ dân phố Thuận Hiệp DC P. Cam Thuận TP. Cam Ranh 11° 54' 55" 109° 09' 19" C-49-3-A-b tổ dân phố Thuận Hòa DC P. Cam Thuận TP. Cam Ranh 11° 54' 45" 109° 09' 08" C-49-3-A-b tổ dân phố Thuận Hưng DC P. Cam Thuận TP. Cam Ranh 11° 54' 52" 109° 09' 26" C-49-3-A-b tổ dân phố Thuận Lộc DC P. Cam Thuận TP. Cam Ranh 11° 55' 05" 109° 09' 14" C-49-3-A-b tổ dân phố Thuận Lợi DC P. Cam Thuận TP. Cam Ranh 11° 55' 16" 109° 09' 06" C-49-3-A-b tổ dân phố Thuận Phát DC P. Cam Thuận TP. Cam Ranh 11° 55' 01" 109° 08' 51" C-49-3-A-b tổ dân phố Thuận Thành DC P. Cam Thuận TP. Cam Ranh 11° 54' 58" 109° 09' 02" C-49-3-A-b núi Ba Dũ SV xã Cam Bình TP. Cam Ranh 11° 50' 59" 109° 13' 16" C-49-3-A-d CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 núi Bãi Vè SV xã Cam Bình TP. Cam Ranh 11° 50' 52" 109° 14' 35" C-49-3-A-d thôn Bình An DC xã Cam Bình TP. Cam Ranh 11° 50' 26" 109° 14' 02" C-49-3-A-d thôn Bình Ba Đông DC xã Cam Bình TP. Cam Ranh 11° 50' 32" 109° 14' 33" C-49-3-A-d thôn Bình Ba Tây DC xã Cam Bình TP. Cam Ranh 11° 50' 21" 109° 14' 06" C-49-3-A-d thôn Bình Hưng DC xã Cam Bình TP. Cam Ranh 11° 46' 50" 109° 12' 52" C-49-3-A-d núi Mao Giư SV xã Cam Bình TP. Cam Ranh 11° 50' 07" 109° 14' 01" C-49-3-A-d Núi Bà SV xã Cam Lập TP. Cam Ranh 11° 48' 20" 109° 07' 34" C-49-3-A-c thôn Bình Lập DC xã Cam Lập TP. Cam Ranh 11° 51' 03" 109° 10' 10" C-49-3-A-d Bãi Cồn TV xã Cam Lập TP. Cam Ranh 11° 49' 19" 109° 10' 48" C-49-3-A-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) bãi Đá Lết TV xã Cam Lập TP. Cam Ranh 11° 49' 21" 109° 08' 43" C-49-3-A-d núi Mũi Hời SV xã Cam Lập TP. Cam Ranh 11° 52' 16" 109° 11' 04" C-49-3-A-d Mũi Nạn SV xã Cam Lập TP. Cam Ranh 11° 51' 09" 109° 10' 53" C-49-3-A-d Bãi Nạn TV xã Cam Lập TP. Cam Ranh 11° 50' 50" 109° 10' 37" C-49-3-A-d thôn Nước Ngọt DC xã Cam Lập TP. Cam Ranh 11° 49' 04" 109° 08' 18" C-49-3-A-d suối Nước Ngọt TV xã Cam Lập TP. Cam Ranh 11° 48' 33" 109° 09' 20" 11° 49' 08" 109° 09' 20" C-49-3-A-d bãi Nước Nhỉ TV xã Cam Lập TP. Cam Ranh 11° 50' 17" 109° 10' 41" C-49-3-A-d Bãi Sam TV xã Cam Lập TP. Cam Ranh 11° 49' 58" 109° 09' 07" C-49-3-A-d Bãi Tranh TV xã Cam Lập TP. Cam Ranh 11° 50' 31" 109° 09' 27" C-49-3-A-d đường tỉnh 656 KX xã Cam Phước Đông TP. Cam Ranh 11° 54' 49" 109° 07' 54" 12° 02' 26" 108° 49' 02" C-49-3-A-a cầu Bà Hùng KX xã Cam Phước Đông TP. Cam Ranh 11° 55' 53" 109° 06' 60" C-49-3-A-a núi Dốc Tấn SV xã Cam Phước Đông TP. Cam Ranh 11° 53' 57" 109° 02' 43" C-49-3-A-a chùa Đại Giác KX xã Cam Phước Đông TP. Cam Ranh 11° 55' 13" 109° 06' 47" C-49-3-A-a thôn Giải Phóng DC xã Cam Phước Đông TP. Cam Ranh 11° 56' 30" 109° 06' 47" C-49-3-A-a Suối Hành TV xã Cam Phước Đông TP. Cam Ranh 11° 56' 49" 109° 01' 07" 11° 54' 06" 109° 07' 34" C-49-3-A-a thôn Hòa An DC xã Cam Phước Đông TP. Cam Ranh 11° 56' 36" 109° 05' 18" C-49-3-A-a thôn Hòa Bình DC xã Cam Phước Đông TP. Cam Ranh 11° 57' 04" 109° 05' 34" C-49-3-A-a núi Hòn Ông SV xã Cam Phước Đông TP. Cam Ranh 11° 55' 13" 109° 04' 26" C-49-3-A-a núi Hòn Rồng SV xã Cam Phước Đông TP. Cam Ranh 11° 57' 28" 109° 07' 34" C-49-3-A-b CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 ga Ngã Ba KX xã Cam Phước Đông TP. Cam Ranh 11° 55' 36" 109° 07' 09" C-49-3-A-a miếu Ngũ Hành KX xã Cam Phước Đông TP. Cam Ranh 11° 56' 21" 109° 06' 56" C-49-3-A-a núi Nông Hội SV xã Cam Phước Đông TP. Cam Ranh 11° 57' 05" 109° 02' 13" C-49-3-A-a nhà thờ Phú Nhơn KX xã Cam Phước Đông TP. Cam Ranh 11° 57' 07" 109° 05' 52" C-49-3-A-a hồ Suối Hành TV xã Cam Phước Đông TP. Cam Ranh 11° 55' 58" 109° 03' 14" C-49-3-A-a thôn Suối Môn DC xã Cam Phước Đông TP. Cam Ranh 11° 57' 40" 109° 06' 07" C-49-3-A-a núi Tà Lương SV xã Cam Phước Đông TP. Cam Ranh 11° 55' 15" 109° 03' 29" C-49-3-A-a suối Tà Rục TV xã Cam Phước Đông TP. Cam Ranh 12° 02' 42" 109° 00' 52" 11° 57' 32" 109° 05' 34" C-49-3-A-a thôn Tân Hiệp DC xã Cam Phước Đông TP. Cam Ranh 11° 55' 42" 109° 06' 27" C-49-3-A-a Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) chùa Tây Thiên KX xã Cam Phước Đông TP. Cam Ranh 11° 57' 33" 109° 06' 11" C-49-3-A-a thôn Thống Nhất DC xã Cam Phước Đông TP. Cam Ranh 11° 57' 13" 109° 06' 17" C-49-3-A-a sông Trà Long TV xã Cam Phước Đông TP. Cam Ranh 11° 55' 53" 109° 06' 59" 11° 54' 40" 109° 07' 36" C-49-3-A-a thôn Trà Sơn DC xã Cam Phước Đông TP. Cam Ranh 11° 56' 11" 109° 07' 06" C-49-3-A-a thôn Hòa Do 7 DC xã Cam Thành Nam TP. Cam Ranh 11° 59' 20" 109° 09' 48" C-49-3-A-b núi Hòn Rồng SV xã Cam Thành Nam TP. Cam Ranh 11° 57' 28" 109° 07' 34" C-49-3-A-b đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm KX xã Cam Thành Nam TP. Cam Ranh 11° 59' 22" 109° 11' 25" 11° 59' 31" 109° 07' 19" C-49-3-A-b cầu Ông Tài KX xã Cam Thành Nam TP. Cam Ranh 11° 59' 24" 109° 08' 60" C-49-3-A-b thôn Quảng Hòa DC xã Cam Thành Nam TP. Cam Ranh 11° 59' 57" 109° 09' 24" C-49-3-A-b thôn Quảng Phúc DC xã Cam Thành Nam TP. Cam Ranh 11° 59' 45" 109° 09' 26" C-49-3-A-b D-49-87-C-c; Suối Tre TV xã Cam Thành Nam TP. Cam Ranh 12° 00' 21" 109° 07' 18" 12° 01' 16" 109° 12' 03" D-49-87-C-d; C-49-3-A-b C-49-3-A-a; quốc lộ 1A KX xã Cam Thịnh Đông TP. Cam Ranh 12° 50' 42" 109° 23' 09" 11° 48' 39" 109° 06' 16" C-49-3-A-c quốc lộ 27B KX xã Cam Thịnh Đông TP. Cam Ranh 11° 52' 48" 109° 06' 32" 11° 53' 03" 109° 03' 08" C-49-3-A-a Cầu Bản KX xã Cam Thịnh Đông TP. Cam Ranh 11° 53' 25" 109° 06' 46" C-49-3-A-a Sông Cạn TV xã Cam Thịnh Đông TP. Cam Ranh 11° 52' 45" 109° 03' 40" 11° 50' 28" 109° 06' 59" C-49-3-A-c Núi Chùa SV xã Cam Thịnh Đông TP. Cam Ranh 11° 50' 01" 109° 05' 20" C-49-3-A-c CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 núi Dốc Sạn SV xã Cam Thịnh Đông TP. Cam Ranh 11° 54' 17" 109° 06' 30" C-49-3-A-a núi Giác Lan SV xã Cam Thịnh Đông TP. Cam Ranh 11° 49' 02" 109° 05' 25" C-49-3-A-c sông Giỏ Tá TV xã Cam Thịnh Đông TP. Cam Ranh 11° 48' 40" 109° 06' 13" 11° 49' 23" 109° 07' 29" C-49-3-A-c thôn Hiệp Mỹ DC xã Cam Thịnh Đông TP. Cam Ranh 11° 48' 42" 109° 06' 21" C-49-3-A-c ga Hiệp Mỹ KX xã Cam Thịnh Đông TP. Cam Ranh 11° 49' 42" 109° 06' 11" C-49-3-A-c thôn Hiệp Thanh DC xã Cam Thịnh Đông TP. Cam Ranh 11° 51' 06" 109° 06' 16" C-49-3-A-c thôn Hòa Diêm DC xã Cam Thịnh Đông TP. Cam Ranh 11° 52' 40" 109° 06' 33" C-49-3-A-a thôn Hòa Sơn DC xã Cam Thịnh Đông TP. Cam Ranh 11° 52' 47" 109° 06' 05" C-49-3-A-a Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) núi Hòn Dung SV xã Cam Thịnh Đông TP. Cam Ranh 11° 51' 16" 109° 05' 44" C-49-3-A-c núi Hòn Quy SV xã Cam Thịnh Đông TP. Cam Ranh 11° 53' 33" 109° 07' 08" C-49-3-A-a thôn Hòn Quy DC xã Cam Thịnh Đông TP. Cam Ranh 11° 53' 35" 109° 06' 57" C-49-3-A-a thôn Mỹ Thanh DC xã Cam Thịnh Đông TP. Cam Ranh 11° 49' 08" 109° 06' 21" C-49-3-A-c cầu Mỹ Thanh KX xã Cam Thịnh Đông TP. Cam Ranh 11° 48' 60" 109° 06' 25" C-49-3-A-c cầu Nước Mặn KX xã Cam Thịnh Đông TP. Cam Ranh 11° 49' 23" 109° 06' 28" C-49-3-A-c chùa Thanh Sơn KX xã Cam Thịnh Đông TP. Cam Ranh 11° 49' 06" 109° 06' 15" C-49-3-A-c cầu Trại Cá KX xã Cam Thịnh Đông TP. Cam Ranh 11° 53' 18" 109° 06' 43" C-49-3-A-a núi Trại Láng SV xã Cam Thịnh Đông TP. Cam Ranh 11° 52' 15" 109° 05' 24" C-49-3-A-c đình Võ Tá KX xã Cam Thịnh Đông TP. Cam Ranh 11° 49' 15" 109° 07' 09" C-49-3-A-c Trạm nghiền xi măng Cam Ranh KX xã Cam Thịnh Đông TP. Cam Ranh 11° 53' 33" 109° 07' 20" C-49-3-A-a C-49-3-A-a; quốc lộ 27B KX xã Cam Thịnh Tây TP. Cam Ranh 11° 52' 48" 109° 06' 32" 11° 53' 03" 109° 03' 08" C-49-3-A-c núi Cam Ma Nhưng SV xã Cam Thịnh Tây TP. Cam Ranh 11° 51' 42" 109° 03' 24" C-49-3-A-c C-49-3-A-a; Sông Cạn TV xã Cam Thịnh Tây TP. Cam Ranh 11° 52' 45" 109° 03' 40" 11° 50' 28" 109° 06' 59" C-49-3-A-c Núi Chùa SV xã Cam Thịnh Tây TP. Cam Ranh 11° 50' 01" 109° 05' 20" C-49-3-A-c núi Dốc Tấn SV xã Cam Thịnh Tây TP. Cam Ranh 11° 53' 57" 109° 02' 43" C-49-3-A-a núi Hòn Dung SV xã Cam Thịnh Tây TP. Cam Ranh 11° 51' 16" 109° 05' 44" C-49-3-A-c núi Hòn Ông SV xã Cam Thịnh Tây TP. Cam Ranh 11° 55' 13" 109° 04' 26" C-49-3-A-a CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 hồ Ma Trai TV xã Cam Thịnh Tây TP. Cam Ranh 11° 49' 54" 109° 04' 29" C-49-3-A-c Suối Rua TV xã Cam Thịnh Tây TP. Cam Ranh 11° 52' 47" 109° 03' 11" 11° 52' 45" 109° 03' 40" C-49-3-A-a thôn Sông Cạn Đông DC xã Cam Thịnh Tây TP. Cam Ranh 11° 51' 31" 109° 05' 05" C-49-3-A-a thôn Sông Cạn Trung DC xã Cam Thịnh Tây TP. Cam Ranh 11° 51' 56" 109° 04' 43" C-49-3-A-a thôn Suối Rua DC xã Cam Thịnh Tây TP. Cam Ranh 11° 52' 52" 109° 03' 21" C-49-3-A-a thôn Thịnh Sơn DC xã Cam Thịnh Tây TP. Cam Ranh 11° 53' 15" 109° 04' 55" C-49-3-A-a Bệnh viện 87 Hải Quân KX P. Lộc Thọ TP. Nha Trang 12° 13' 54" 109° 11' 36" D-49-87-C-b tổ dân phố Số 1 DC P. Lộc Thọ TP. Nha Trang 12° 13' 48" 109° 11' 47" D-49-87-C-b tổ dân phố Số 2 DC P. Lộc Thọ TP. Nha Trang 12° 13' 56" 109° 11' 44" D-49-87-C-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) tổ dân phố Số 3 DC P. Lộc Thọ TP. Nha Trang 12° 13' 59" 109° 11' 35" D-49-87-C-b tổ dân phố Số 4 DC P. Lộc Thọ TP. Nha Trang 12° 14' 07" 109° 11' 37" D-49-87-C-b tổ dân phố Số 5 DC P. Lộc Thọ TP. Nha Trang 12° 14' 09" 109° 11' 42" D-49-87-C-b tổ dân phố Số 6 DC P. Lộc Thọ TP. Nha Trang 12° 14' 13" 109° 11' 34" D-49-87-C-b tổ dân phố Số 7 DC P. Lộc Thọ TP. Nha Trang 12° 14' 17" 109° 11' 33" D-49-87-C-b tổ dân phố Số 8 DC P. Lộc Thọ TP. Nha Trang 12° 14' 18" 109° 11' 41" D-49-87-C-b tổ dân phố Số 9 DC P. Lộc Thọ TP. Nha Trang 12° 14' 28" 109° 11' 32" D-49-87-C-b tổ dân phố Số 10 DC P. Lộc Thọ TP. Nha Trang 12° 14' 27" 109° 11' 39" D-49-87-C-b tổ dân phố Số 11 DC P. Lộc Thọ TP. Nha Trang 12° 14' 31" 109° 11' 32" D-49-87-C-b tổ dân phố Số 12 DC P. Lộc Thọ TP. Nha Trang 12° 14' 34" 109° 11' 37" D-49-87-C-b tổ dân phố Số 13 DC P. Lộc Thọ TP. Nha Trang 12° 14' 44" 109° 11' 33" D-49-87-C-b tổ dân phố Số 14 DC P. Lộc Thọ TP. Nha Trang 12° 14' 47" 109° 11' 27" D-49-87-C-b tổ dân phố Số 15 DC P. Lộc Thọ TP. Nha Trang 12° 14' 52" 109° 11' 27" D-49-87-C-b tổ dân phố Số 16 DC P. Lộc Thọ TP. Nha Trang 12° 14' 52" 109° 11' 20" D-49-87-C-b tổ dân phố Số 17 DC P. Lộc Thọ TP. Nha Trang 12° 14' 58" 109° 11' 22" D-49-87-C-b tổ dân phố Số 18 DC P. Lộc Thọ TP. Nha Trang 12° 14' 57" 109° 11' 36" D-49-87-C-b Trường Cao đẳng Sư phạm KX P. Lộc Thọ TP. Nha Trang 12° 14' 48" 109° 11' 39" D-49-87-C-b Nha Trang đường Nguyễn Chánh KX P. Lộc Thọ TP. Nha Trang 12° 14' 50" 109° 11' 41" 12° 14' 47" 109° 11' 26" D-49-87-C-b đường Nguyễn Thị Minh Khai KX P. Lộc Thọ TP. Nha Trang 12° 14' 23" 109° 11' 42" 12° 14' 12" 109° 11' 02" D-49-87-C-b CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 công viên Phù Đổng KX P. Lộc Thọ TP. Nha Trang 12° 13' 44" 109° 11' 53" D-49-87-C-b Công an tỉnh Khánh Hòa KX P. Lộc Thọ TP. Nha Trang 12° 14' 02" 109° 11' 43" D-49-87-C-b Tòa Giám mục tỉnh Khánh Hòa KX P. Lộc Thọ TP. Nha Trang 12° 14' 54" 109° 11' 39" D-49-87-C-b Trường Chính trị tỉnh Khánh Hòa KX P. Lộc Thọ TP. Nha Trang 12° 14' 58" 109° 11' 36" D-49-87-C-b D-49-87-A-d; đường Trần Phú KX P. Lộc Thọ TP. Nha Trang 12° 15' 40" 109° 11' 48" 12° 12' 08" 109° 12' 43" D-49-87-C-b danh thắng vịnh Nha Trang KX P. Lộc Thọ TP. Nha Trang 12° 14' 40" 109° 12' 54" D-49-87-C-b tổ dân phố 1 - Vĩnh Điềm DC P. Ngọc Hiệp TP. Nha Trang 12° 15' 20" 109° 10' 21" D-49-87-A-d tổ dân phố 2 - Vĩnh Điềm DC P. Ngọc Hiệp TP. Nha Trang 12° 15' 23" 109° 10' 12" D-49-87-A-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) tổ dân phố 3 - Vĩnh Điềm DC P. Ngọc Hiệp TP. Nha Trang 12° 15' 29" 109° 10' 36" D-49-87-A-d tổ dân phố 4 - Ngọc Hội DC P. Ngọc Hiệp TP. Nha Trang 12° 15' 27" 109° 10' 22" D-49-87-A-d tổ dân phố 5 - Ngọc Hội DC P. Ngọc Hiệp TP. Nha Trang 12° 15' 32" 109° 10' 21" D-49-87-A-d tổ dân phố 6 - Ngọc Hội DC P. Ngọc Hiệp TP. Nha Trang 12° 15' 35" 109° 10' 15" D-49-87-A-d tổ dân phố 7 - Lư Cấm DC P. Ngọc Hiệp TP. Nha Trang 12° 15' 56" 109° 10' 20" D-49-87-A-d tổ dân phố 8 - Lư Cấm DC P. Ngọc Hiệp TP. Nha Trang 12° 15' 46" 109° 10' 27" D-49-87-A-d tổ dân phố 9 - Lư Cấm DC P. Ngọc Hiệp TP. Nha Trang 12° 15' 43" 109° 10' 38" D-49-87-A-d tổ dân phố 10 - Vĩnh Hội DC P. Ngọc Hiệp TP. Nha Trang 12° 15' 36" 109° 10' 53" D-49-87-A-d tổ dân phố 11 - Vĩnh Hội DC P. Ngọc Hiệp TP. Nha Trang 12° 15' 25" 109° 10' 59" D-49-87-A-d tổ dân phố 12 - Vĩnh Hội DC P. Ngọc Hiệp TP. Nha Trang 12° 15' 22" 109° 10' 53" D-49-87-A-d tổ dân phố 13 - Ngọc Thảo DC P. Ngọc Hiệp TP. Nha Trang 12° 15' 50" 109° 11' 07" D-49-87-A-d tổ dân phố 14 - Ngọc Thảo DC P. Ngọc Hiệp TP. Nha Trang 12° 15' 57" 109° 10' 43" D-49-87-A-d tổ dân phố 15 - Ngọc Sơn DC P. Ngọc Hiệp TP. Nha Trang 12° 16' 14" 109° 10' 50" D-49-87-A-d đường 23 tháng 10 KX P. Ngọc Hiệp TP. Nha Trang 12° 15' 02" 109° 10' 48" 12° 15' 29" 109° 06' 19" D-49-87-A-d Sông Cái TV P. Ngọc Hiệp TP. Nha Trang 12° 20' 38" 108° 44' 54" 12° 15' 48" 109° 11' 52" D-49-87-A-d cầu Chợ Mới KX P. Ngọc Hiệp TP. Nha Trang 12° 15' 15" 109° 10' 20" D-49-87-A-d sông Kim Bồng TV P. Ngọc Hiệp TP. Nha Trang 12° 15' 36" 109° 10' 13" 12° 15' 37" 109° 11' 04" D-49-87-A-d Núi Sạn SV P. Ngọc Hiệp TP. Nha Trang 12° 16' 21" 109° 11' 12" D-49-87-A-d tổ dân phố 1 Phước An Bắc DC P. Phước Hải TP. Nha Trang 12° 14' 23" 109° 10' 44" D-49-87-C-b tổ dân phố 1 Phước An Hòa DC P. Phước Hải TP. Nha Trang 12° 13' 54" 109° 10' 48" D-49-87-C-b CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 tổ dân phố 1 Phước An Nam DC P. Phước Hải TP. Nha Trang 12° 14' 12" 109° 10' 37" D-49-87-C-b tổ dân phố 1 Phước Lộc DC P. Phước Hải TP. Nha Trang 12° 14' 52" 109° 10' 44" D-49-87-C-b tổ dân phố 1 Phước Toàn Đông DC P. Phước Hải TP. Nha Trang 12° 14' 32" 109° 10' 45" D-49-87-C-b tổ dân phố 1 Phước Toàn Tây DC P. Phước Hải TP. Nha Trang 12° 14' 38" 109° 10' 41" D-49-87-C-b tổ dân phố 2 Phước An Bắc DC P. Phước Hải TP. Nha Trang 12° 14' 18" 109° 10' 45" D-49-87-C-b tổ dân phố 2 Phước An Hòa DC P. Phước Hải TP. Nha Trang 12° 13' 46" 109° 10' 50" D-49-87-C-b tổ dân phố 2 Phước An Nam DC P. Phước Hải TP. Nha Trang 12° 14' 04" 109° 10' 45" D-49-87-C-b tổ dân phố 2 Phước Lộc DC P. Phước Hải TP. Nha Trang 12° 14' 49" 109° 10' 47" D-49-87-C-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) tổ dân phố 2 Phước Toàn Đông DC P. Phước Hải TP. Nha Trang 12° 14' 28" 109° 10' 47" D-49-87-C-b tổ dân phố 2 Phước Toàn Tây DC P. Phước Hải TP. Nha Trang 12° 14' 32" 109° 10' 40" D-49-87-C-b tổ dân phố 3 Phước An Hòa DC P. Phước Hải TP. Nha Trang 12° 13' 39" 109° 10' 52" D-49-87-C-b tổ dân phố 3 Phước An Nam DC P. Phước Hải TP. Nha Trang 12° 13' 60" 109° 10' 46" D-49-87-C-b tổ dân phố 3 Phước Lộc DC P. Phước Hải TP. Nha Trang 12° 14' 44" 109° 10' 42" D-49-87-C-b tổ dân phố 3 Phước Toàn Tây DC P. Phước Hải TP. Nha Trang 12° 14' 28" 109° 10' 41" D-49-87-C-b tổ dân phố 4 Phước Lộc DC P. Phước Hải TP. Nha Trang 12° 14' 49" 109° 10' 39" D-49-87-C-b tổ dân phố 4 Phước Toàn Tây DC P. Phước Hải TP. Nha Trang 12° 14' 27" 109° 10' 29" D-49-87-C-b tổ dân phố 5 Phước Lộc DC P. Phước Hải TP. Nha Trang 12° 14' 40" 109° 10' 46" D-49-87-C-b tổ dân phố 6 Phước Lộc DC P. Phước Hải TP. Nha Trang 12° 14' 39" 109° 10' 34" D-49-87-C-b chùa Giác Hải KX P. Phước Hải TP. Nha Trang 12° 14' 25" 109° 10' 46" D-49-87-C-b đường Lê Hồng Phong KX P. Phước Hải TP. Nha Trang 12° 15' 02" 109° 10' 48" 12° 12' 43" 109° 11' 33" D-49-87-C-b đình Phước Hải KX P. Phước Hải TP. Nha Trang 12° 14' 28" 109° 10' 29" D-49-87-C-b sông Quán Trường TV P. Phước Hải TP. Nha Trang 12° 14' 26" 109° 07' 07" 12° 12' 28" 109° 11' 09" D-49-87-C-b D-49-87-A-d; sông Quán Trường TV P. Phước Hải TP. Nha Trang 12° 14' 26" 109° 07' 07" 12° 12' 28" 109° 11' 09" D-49-87-C-b Công ty Truyền tải điện 3 KX P. Phước Hải TP. Nha Trang 12° 14' 58" 109° 10' 44" D-49-87-C-b tổ dân phố 1 - Chí Linh DC P. Phước Hòa TP. Nha Trang 12° 14' 33" 109° 10' 53" D-49-87-C-b tổ dân phố 1 - Hoàn Kiếm DC P. Phước Hòa TP. Nha Trang 12° 14' 26" 109° 10' 52" D-49-87-C-b tổ dân phố 1 - Kiến Thiết DC P. Phước Hòa TP. Nha Trang 12° 14' 18" 109° 11' 10" D-49-87-C-b CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 tổ dân phố 1 - Phước Thọ DC P. Phước Hòa TP. Nha Trang 12° 14' 13" 109° 10' 48" D-49-87-C-b tổ dân phố 1 - Trần Nhật Duật DC P. Phước Hòa TP. Nha Trang 12° 14' 23" 109° 11' 04" D-49-87-C-b tổ dân phố 1 - Yên Thế DC P. Phước Hòa TP. Nha Trang 12° 14' 23" 109° 10' 59" D-49-87-C-b tổ dân phố 2 - Chí Linh DC P. Phước Hòa TP. Nha Trang 12° 14' 28" 109° 10' 50" D-49-87-C-b tổ dân phố 2 - Hoàn Kiếm DC P. Phước Hòa TP. Nha Trang 12° 14' 19" 109° 10' 48" D-49-87-C-b tổ dân phố 2 - Kiến Thiết DC P. Phước Hòa TP. Nha Trang 12° 14' 15" 109° 11' 07" D-49-87-C-b tổ dân phố 2 - Phước Thọ DC P. Phước Hòa TP. Nha Trang 12° 14' 10" 109° 10' 49" D-49-87-C-b tổ dân phố 2 - Trần Nhật Duật DC P. Phước Hòa TP. Nha Trang 12° 14' 19" 109° 11' 02" D-49-87-C-b tổ dân phố 2 - Yên Thế DC P. Phước Hòa TP. Nha Trang 12° 14' 22" 109° 10' 55" D-49-87-C-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) tổ dân phố 3 - Chí Linh DC P. Phước Hòa TP. Nha Trang 12° 14' 26" 109° 10' 53" D-49-87-C-b tổ dân phố 3 - Phước Thọ DC P. Phước Hòa TP. Nha Trang 12° 14' 08" 109° 10' 48" D-49-87-C-b tổ dân phố 4 - Phước Thọ DC P. Phước Hòa TP. Nha Trang 12° 14' 17" 109° 11' 00" D-49-87-C-b tổ dân phố 5 - Phước Thọ DC P. Phước Hòa TP. Nha Trang 12° 14' 12" 109° 11' 02" D-49-87-C-b đường Lê Hồng Phong KX P. Phước Hòa TP. Nha Trang 12° 15' 02" 109° 10' 48" 12° 12' 43" 109° 11' 33" D-49-87-C-b tịnh xá Ngọc Pháp KX P. Phước Hòa TP. Nha Trang 12° 14' 22" 109° 10' 54" D-49-87-C-b đường Nguyễn Thị Minh Khai KX P. Phước Hòa TP. Nha Trang 12° 14' 23" 109° 11' 42" 12° 14' 12" 109° 11' 02" D-49-87-C-b đường Nhị Hà KX P. Phước Hòa TP. Nha Trang 12° 14' 13" 109° 10' 45" 12° 14' 16" 109° 11' 02" D-49-87-C-b đường Trần Nguyên Hãn KX P. Phước Hòa TP. Nha Trang 12° 14' 16" 109° 11' 02" 12° 14' 38" 109° 11' 21" D-49-87-C-b đường Vân Đồn KX P. Phước Hòa TP. Nha Trang 12° 14' 12" 109° 11' 02" 12° 14' 09" 109° 10' 46" D-49-87-C-b tổ dân phố 1 Phước An DC P. Phước Long TP. Nha Trang 12° 12' 58" 109° 11' 35" D-49-87-C-b tổ dân phố 1 Phước Bình DC P. Phước Long TP. Nha Trang 12° 13' 05" 109° 11' 31" D-49-87-C-b tổ dân phố 1 Phước Hưng DC P. Phước Long TP. Nha Trang 12° 13' 08" 109° 11' 22" D-49-87-C-b tổ dân phố 1 Phước Lộc DC P. Phước Long TP. Nha Trang 12° 12' 54" 109° 11' 29" D-49-87-C-b tổ dân phố 1 Phước Thái DC P. Phước Long TP. Nha Trang 12° 12' 40" 109° 11' 16" D-49-87-C-b tổ dân phố 1 Phước Thành DC P. Phước Long TP. Nha Trang 12° 13' 11" 109° 11' 11" D-49-87-C-b tổ dân phố 1 Phước Thịnh DC P. Phước Long TP. Nha Trang 12° 13' 06" 109° 11' 27" D-49-87-C-b tổ dân phố 1 Phước Tín DC P. Phước Long TP. Nha Trang 12° 13' 32" 109° 10' 59" D-49-87-C-b tổ dân phố 1 Phước Trung DC P. Phước Long TP. Nha Trang 12° 12' 56" 109° 11' 24" D-49-87-C-b CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 tổ dân phố 1 Phước Tường DC P. Phước Long TP. Nha Trang 12° 12' 40" 109° 11' 40" D-49-87-C-b tổ dân phố 2 Phước An DC P. Phước Long TP. Nha Trang 12° 13' 01" 109° 11' 39" D-49-87-C-b tổ dân phố 2 Phước Bình DC P. Phước Long TP. Nha Trang 12° 13' 09" 109° 11' 39" D-49-87-C-b tổ dân phố 2 Phước Hưng DC P. Phước Long TP. Nha Trang 12° 13' 16" 109° 11' 27" D-49-87-C-b tổ dân phố 2 Phước Lộc DC P. Phước Long TP. Nha Trang 12° 12' 52" 109° 11' 38" D-49-87-C-b tổ dân phố 2 Phước Thái DC P. Phước Long TP. Nha Trang 12° 12' 46" 109° 11' 28" D-49-87-C-b tổ dân phố 2 Phước Thành DC P. Phước Long TP. Nha Trang 12° 13' 14" 109° 11' 11" D-49-87-C-b tổ dân phố 2 Phước Thịnh DC P. Phước Long TP. Nha Trang 12° 13' 12" 109° 11' 31" D-49-87-C-b tổ dân phố 2 Phước Tín DC P. Phước Long TP. Nha Trang 12° 13' 25" 109° 11' 05" D-49-87-C-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) tổ dân phố 2 Phước Trung DC P. Phước Long TP. Nha Trang 12° 12' 47" 109° 11' 12" D-49-87-C-b tổ dân phố 2 Phước Tường DC P. Phước Long TP. Nha Trang 12° 12' 42" 109° 11' 52" D-49-87-C-b tổ dân phố 3 Phước An DC P. Phước Long TP. Nha Trang 12° 13' 03" 109° 11' 42" D-49-87-C-b tổ dân phố 3 Phước Thành DC P. Phước Long TP. Nha Trang 12° 13' 02" 109° 10' 57" D-49-87-C-b tổ dân phố 3 Phước Tín DC P. Phước Long TP. Nha Trang 12° 13' 18" 109° 10' 49" D-49-87-C-b tổ dân phố 3 Phước Tường DC P. Phước Long TP. Nha Trang 12° 12' 34" 109° 11' 58" D-49-87-C-b Trạm xá Biên Phòng KX P. Phước Long TP. Nha Trang 12° 13' 03" 109° 11' 43" D-49-87-C-b đường Lê Hồng Phong KX P. Phước Long TP. Nha Trang 12° 15' 02" 109° 10' 48" 12° 12' 43" 109° 11' 33" D-49-87-C-b đường Nguyễn Đức Cảnh KX P. Phước Long TP. Nha Trang 12° 13' 11" 109° 11' 38" 12° 12' 53" 109° 11' 27" D-49-87-C-b đại lộ Nguyễn Tất Thành KX P. Phước Long TP. Nha Trang 12° 12' 53" 109° 11' 27" 11° 58' 50" 109° 12' 39" D-49-87-C-b sông Quán Trường TV P. Phước Long TP. Nha Trang 12° 14' 26" 109° 07' 07" 12° 12' 28" 109° 11' 09" D-49-87-C-b Sông Tắc TV P. Phước Long TP. Nha Trang 12° 13' 53" 109° 09' 45" 12° 11' 22" 109° 12' 31" D-49-87-C-b Nhà máy Thủy sản Vân Như KX P. Phước Long TP. Nha Trang 12° 12' 40" 109° 11' 17" D-49-87-C-b Trường Trung học cơ sở Võ KX P. Phước Long TP. Nha Trang 12° 12' 46" 109° 11' 44" D-49-87-C-b Thị Sáu tổ dân phố 1 - Âu Cơ DC P. Phước Tân TP. Nha Trang 12° 14' 38" 109° 10' 53" D-49-87-C-b tổ dân phố 1 - Đồng Dưa DC P. Phước Tân TP. Nha Trang 12° 14' 46" 109° 10' 57" D-49-87-C-b tổ dân phố 1 - Máy Nước DC P. Phước Tân TP. Nha Trang 12° 14' 53" 109° 10' 49" D-49-87-C-b tổ dân phố 1 - Quốc Tuấn DC P. Phước Tân TP. Nha Trang 12° 14' 46" 109° 10' 50" D-49-87-C-b tổ dân phố 1 - Thái Nguyên DC P. Phước Tân TP. Nha Trang 12° 14' 56" 109° 11' 05" D-49-87-C-b CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 tổ dân phố 1 - Vườn Dương DC P. Phước Tân TP. Nha Trang 12° 14' 53" 109° 10' 58" D-49-87-C-b tổ dân phố 2 - Âu Cơ DC P. Phước Tân TP. Nha Trang 12° 14' 38" 109° 10' 59" D-49-87-C-b tổ dân phố 2 - Đồng Dưa DC P. Phước Tân TP. Nha Trang 12° 14' 41" 109° 10' 55" D-49-87-C-b tổ dân phố 2 - Máy Nước DC P. Phước Tân TP. Nha Trang 12° 14' 55" 109° 10' 53" D-49-87-C-b tổ dân phố 2 - Quốc Tuấn DC P. Phước Tân TP. Nha Trang 12° 14' 49" 109° 10' 56" D-49-87-C-b tổ dân phố 2 - Thái Nguyên DC P. Phước Tân TP. Nha Trang 12° 14' 49" 109° 11' 08" D-49-87-C-b tổ dân phố 2 - Vườn Dương DC P. Phước Tân TP. Nha Trang 12° 14' 51" 109° 10' 59" D-49-87-C-b tổ dân phố 3 - Âu Cơ DC P. Phước Tân TP. Nha Trang 12° 14' 42" 109° 11' 06" D-49-87-C-b tổ dân phố 3 - Quốc Tuấn DC P. Phước Tân TP. Nha Trang 12° 14' 43" 109° 10' 52" D-49-87-C-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) tổ dân phố 3 - Vườn Dương DC P. Phước Tân TP. Nha Trang 12° 14' 46" 109° 11' 03" D-49-87-C-b đường Lê Hồng Phong KX P. Phước Tân TP. Nha Trang 12° 15' 02" 109° 10' 48" 12° 12' 43" 109° 11' 33" D-49-87-C-b đường Thái Nguyên KX P. Phước Tân TP. Nha Trang 12° 14' 54" 109° 11' 13" 12° 15' 02" 109° 10' 48" D-49-87-C-b tổ dân phố Bạch Đằng DC P. Phước Tiến TP. Nha Trang 12° 14' 35" 109° 11' 12" D-49-87-C-b tổ dân phố Bùi Thị Xuân DC P. Phước Tiến TP. Nha Trang 12° 14' 45" 109° 11' 19" D-49-87-C-b tổ dân phố Hồng Bàng DC P. Phước Tiến TP. Nha Trang 12° 14' 39" 109° 11' 09" D-49-87-C-b tổ dân phố Huỳnh Thúc Kháng DC P. Phước Tiến TP. Nha Trang 12° 14' 47" 109° 11' 14" D-49-87-C-b tổ dân phố Lê Đại Hành DC P. Phước Tiến TP. Nha Trang 12° 14' 36" 109° 11' 06" D-49-87-C-b tổ dân phố Mê Linh DC P. Phước Tiến TP. Nha Trang 12° 14' 33" 109° 11' 06" D-49-87-C-b tổ dân phố Ngô Gia Tự DC P. Phước Tiến TP. Nha Trang 12° 14' 39" 109° 11' 14" D-49-87-C-b tổ dân phố Nguyễn Trãi DC P. Phước Tiến TP. Nha Trang 12° 14' 44" 109° 11' 11" D-49-87-C-b tổ dân phố Núi Một DC P. Phước Tiến TP. Nha Trang 12° 14' 49" 109° 11' 15" D-49-87-C-b tổ dân phố Phù Đổng DC P. Phước Tiến TP. Nha Trang 12° 14' 26" 109° 11' 03" D-49-87-C-b đường Trần Bình Trọng KX P. Phước Tiến TP. Nha Trang 12° 14' 43" 109° 11' 16" 12° 14' 25" 109° 10' 60" D-49-87-C-b chùa Từ Vân KX P. Phước Tiến TP. Nha Trang 12° 14' 28" 109° 11' 00" D-49-87-C-b tổ dân phố 1 - Phương An DC P. Phương Sài TP. Nha Trang 12° 14' 59" 109° 11' 05" D-49-87-C-b tổ dân phố 2 - Phương An DC P. Phương Sài TP. Nha Trang 12° 14' 57" 109° 11' 15" D-49-87-C-b tổ dân phố 3 - Độc Lập DC P. Phương Sài TP. Nha Trang 12° 15' 05" 109° 11' 04" D-49-87-A-d tổ dân phố 4 - Độc Lập DC P. Phương Sài TP. Nha Trang 12° 15' 06" 109° 11' 08" D-49-87-A-d CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 tổ dân phố 5 - Phường Củi Đông DC P. Phương Sài TP. Nha Trang 12° 15' 12" 109° 11' 07" D-49-87-A-d tổ dân phố 6 - Phường Củi Đông DC P. Phương Sài TP. Nha Trang 12° 15' 16" 109° 11' 01" D-49-87-A-d tổ dân phố 7 - Phường Củi Tây DC P. Phương Sài TP. Nha Trang 12° 15' 10" 109° 11' 06" D-49-87-A-d tổ dân phố 8 - Phường Củi Tây DC P. Phương Sài TP. Nha Trang 12° 15' 10" 109° 10' 59" D-49-87-A-d tổ dân phố 9 - Cận Giang DC P. Phương Sài TP. Nha Trang 12° 15' 20" 109° 10' 47" D-49-87-A-d tổ dân phố 10 - Cận Giang DC P. Phương Sài TP. Nha Trang 12° 15' 23" 109° 10' 39" D-49-87-A-d sông Kim Bồng TV P. Phương Sài TP. Nha Trang 12° 15' 36" 109° 10' 13" 12° 15' 37" 109° 11' 04" D-49-87-A-d chùa Ngộ Phước KX P. Phương Sài TP. Nha Trang 12° 15' 04" 109° 10' 59" D-49-87-A-d đường Thái Nguyên KX P. Phương Sài TP. Nha Trang 12° 14' 54" 109° 11' 13" 12° 15' 02" 109° 10' 48" D-49-87-A-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) tổ dân phố 1 - 23 tháng 10 DC P. Phương Sơn TP. Nha Trang 12° 15' 11" 109° 10' 23" D-49-87-A-d tổ dân phố 2 - 23 tháng 10 DC P. Phương Sơn TP. Nha Trang 12° 15' 03" 109° 10' 43" D-49-87-A-d tổ dân phố 3 - Phước Bình DC P. Phương Sơn TP. Nha Trang 12° 15' 13" 109° 10' 37" D-49-87-A-d tổ dân phố 4 - Phước Bình DC P. Phương Sơn TP. Nha Trang 12° 15' 16" 109° 10' 39" D-49-87-A-d tổ dân phố 5 - Phước Bình DC P. Phương Sơn TP. Nha Trang 12° 15' 18" 109° 10' 32" D-49-87-A-d tổ dân phố 6 - Cận Sơn 2 DC P. Phương Sơn TP. Nha Trang 12° 15' 19" 109° 10' 45" D-49-87-A-d tổ dân phố 7 - Cận Sơn 2 DC P. Phương Sơn TP. Nha Trang 12° 15' 14" 109° 10' 46" D-49-87-A-d tổ dân phố 8 - Cận Sơn 2 DC P. Phương Sơn TP. Nha Trang 12° 15' 12" 109° 10' 52" D-49-87-A-d tổ dân phố 9 - Cận Sơn 1 DC P. Phương Sơn TP. Nha Trang 12° 15' 10" 109° 10' 54" D-49-87-A-d tổ dân phố 10 - Cận Sơn 1 DC P. Phương Sơn TP. Nha Trang 12° 15' 06" 109° 10' 55" D-49-87-A-d tổ dân phố 11 - Cận Sơn 1 DC P. Phương Sơn TP. Nha Trang 12° 15' 06" 109° 10' 49" D-49-87-A-d đường 23 tháng 10 KX P. Phương Sơn TP. Nha Trang 12° 15' 02" 109° 10' 48" 12° 15' 29" 109° 06' 19" D-49-87-A-d cầu Chợ Mới KX P. Phương Sơn TP. Nha Trang 12° 15' 15" 109° 10' 20" D-49-87-A-d chùa Hải Đức KX P. Phương Sơn TP. Nha Trang 12° 15' 19" 109° 10' 36" D-49-87-A-d sông Kim Bồng TV P. Phương Sơn TP. Nha Trang 12° 15' 36" 109° 10' 13" 12° 15' 37" 109° 11' 04" D-49-87-A-d đường Lê Hồng Phong KX P. Phương Sơn TP. Nha Trang 12° 15' 02" 109° 10' 48" 12° 12' 43" 109° 11' 33" D-49-87-A-d tổ dân phố 1 - Định Cư DC P. Tân Lập TP. Nha Trang 12° 14' 26" 109° 11' 08" D-49-87-C-b tổ dân phố 1 - Hồng Bàng DC P. Tân Lập TP. Nha Trang 12° 14' 28" 109° 11' 17" D-49-87-C-b tổ dân phố 1 - Lê Thánh Tôn DC P. Tân Lập TP. Nha Trang 12° 14' 43" 109° 11' 23" D-49-87-C-b tổ dân phố 1 - Nguyễn Hữu Huân DC P. Tân Lập TP. Nha Trang 12° 14' 26" 109° 11' 13" D-49-87-C-b CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 tổ dân phố 1 - Nguyễn Thiện DC P. Tân Lập TP. Nha Trang 12° 14' 37" 109° 11' 28" D-49-87-C-b Thuật (Bắc) tổ dân phố 1 - Nguyễn Thiện DC P. Tân Lập TP. Nha Trang 12° 14' 19" 109° 11' 30" D-49-87-C-b Thuật (Nam) tổ dân phố 1 - Trịnh Phong DC P. Tân Lập TP. Nha Trang 12° 14' 24" 109° 11' 18" D-49-87-C-b tổ dân phố 2 - Định Cư DC P. Tân Lập TP. Nha Trang 12° 14' 22" 109° 11' 09" D-49-87-C-b tổ dân phố 2 - Hồng Bàng DC P. Tân Lập TP. Nha Trang 12° 14' 30" 109° 11' 19" D-49-87-C-b tổ dân phố 2 - Lê Thánh Tôn DC P. Tân Lập TP. Nha Trang 12° 14' 36" 109° 11' 19" D-49-87-C-b tổ dân phố 2 - Nguyễn Hữu Huân DC P. Tân Lập TP. Nha Trang 12° 14' 21" 109° 11' 16" D-49-87-C-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) tổ dân phố 2 - Nguyễn Thiện DC P. Tân Lập TP. Nha Trang 12° 14' 31" 109° 11' 28" D-49-87-C-b Thuật (Bắc) tổ dân phố 2 - Nguyễn Thiện DC P. Tân Lập TP. Nha Trang 12° 14' 12" 109° 11' 30" D-49-87-C-b Thuật (Nam) tổ dân phố 2 - Trịnh Phong DC P. Tân Lập TP. Nha Trang 12° 14' 18" 109° 11' 20" D-49-87-C-b tổ dân phố 3 - Nguyễn Thiện DC P. Tân Lập TP. Nha Trang 12° 14' 05" 109° 11' 33" D-49-87-C-b Thuật (Nam) tổ dân phố 3 - Trịnh Phong DC P. Tân Lập TP. Nha Trang 12° 14' 25" 109° 11' 19" D-49-87-C-b tổ dân phố Đống Đa DC P. Tân Lập TP. Nha Trang 12° 14' 31" 109° 11' 21" D-49-87-C-b tổ dân phố Lê Quý Đôn DC P. Tân Lập TP. Nha Trang 12° 14' 30" 109° 11' 12" D-49-87-C-b đường Ngô Đức Kế KX P. Tân Lập TP. Nha Trang 12° 14' 20" 109° 11' 10" 12° 14' 35" 109° 11' 24" D-49-87-C-b đường Nguyễn Thị Minh Khai KX P. Tân Lập TP. Nha Trang 12° 14' 23" 109° 11' 42" 12° 14' 12" 109° 11' 02" D-49-87-C-b đường Trần Nguyên Hãn KX P. Tân Lập TP. Nha Trang 12° 14' 16" 109° 11' 02" 12° 14' 38" 109° 11' 21" D-49-87-C-b đường 2 tháng 4 KX P. Vạn Thạnh TP. Nha Trang 12° 18' 42" 109° 11' 08" 12° 15' 12" 109° 11' 18" D-49-87-A-d D-49-87-A-c; Sông Cái TV P. Vạn Thạnh TP. Nha Trang 12° 20' 38" 108° 44' 54" 12° 15' 48" 109° 11' 52" D-49-87-A-d tổ dân phố Chung Cư A DC P. Vạn Thạnh TP. Nha Trang 12° 15' 22" 109° 11' 20" D-49-87-A-d tổ dân phố Chung Cư B DC P. Vạn Thạnh TP. Nha Trang 12° 15' 19" 109° 11' 24" D-49-87-A-d Chợ Đầm KX P. Vạn Thạnh TP. Nha Trang 12° 15' 23" 109° 11' 24" D-49-87-A-d cầu Hà Ra KX P. Vạn Thạnh TP. Nha Trang 12° 15' 39" 109° 11' 16" D-49-87-A-d CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 tổ dân phố Vạn Hòa 1 DC P. Vạn Thạnh TP. Nha Trang 12° 15' 30" 109° 11' 20" D-49-87-A-d tổ dân phố Vạn Hòa 2 DC P. Vạn Thạnh TP. Nha Trang 12° 15' 29" 109° 11' 24" D-49-87-A-d tổ dân phố Vạn Lợi 1 DC P. Vạn Thạnh TP. Nha Trang 12° 15' 28" 109° 11' 16" D-49-87-A-d tổ dân phố Vạn Lợi 2 DC P. Vạn Thạnh TP. Nha Trang 12° 15' 33" 109° 11' 17" D-49-87-A-d tổ dân phố Vạn Phương 1 DC P. Vạn Thạnh TP. Nha Trang 12° 15' 09" 109° 11' 25" D-49-87-A-d tổ dân phố Vạn Phương 2 DC P. Vạn Thạnh TP. Nha Trang 12° 15' 12" 109° 11' 21" D-49-87-A-d tổ dân phố Vạn Phương 3 DC P. Vạn Thạnh TP. Nha Trang 12° 15' 16" 109° 11' 24" D-49-87-A-d tổ dân phố Vạn Thái 1 DC P. Vạn Thạnh TP. Nha Trang 12° 15' 18" 109° 11' 20" D-49-87-A-d tổ dân phố Vạn Thái 2 DC P. Vạn Thạnh TP. Nha Trang 12° 15' 24" 109° 11' 15" D-49-87-A-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) tổ dân phố 1 - Vạn An DC P. Vạn Thắng TP. Nha Trang 12° 15' 18" 109° 11' 13" D-49-87-A-d tổ dân phố 1 - Vạn Bình DC P. Vạn Thắng TP. Nha Trang 12° 15' 14" 109° 11' 13" D-49-87-A-d tổ dân phố 1 - Vạn Đức DC P. Vạn Thắng TP. Nha Trang 12° 15' 26" 109° 11' 11" D-49-87-A-d tổ dân phố 1 - Vạn Phước DC P. Vạn Thắng TP. Nha Trang 12° 15' 05" 109° 11' 18" D-49-87-A-d tổ dân phố 1 - Vạn Trung DC P. Vạn Thắng TP. Nha Trang 12° 15' 30" 109° 11' 11" D-49-87-A-d tổ dân phố 2 - Vạn An DC P. Vạn Thắng TP. Nha Trang 12° 15' 22" 109° 11' 12" D-49-87-A-d tổ dân phố 2 - Vạn Bình DC P. Vạn Thắng TP. Nha Trang 12° 15' 17" 109° 11' 08" D-49-87-A-d tổ dân phố 2 - Vạn Đức DC P. Vạn Thắng TP. Nha Trang 12° 15' 32" 109° 11' 06" D-49-87-A-d tổ dân phố 2 - Vạn Phước DC P. Vạn Thắng TP. Nha Trang 12° 15' 05" 109° 11' 13" D-49-87-A-d tổ dân phố 2 - Vạn Trung DC P. Vạn Thắng TP. Nha Trang 12° 15' 36" 109° 11' 12" D-49-87-A-d đường 2 tháng 4 KX P. Vạn Thắng TP. Nha Trang 12° 18' 42" 109° 11' 08" 12° 15' 12" 109° 11' 18" D-49-87-A-d D-49-86-A-d; Sông Cái TV P. Vạn Thắng TP. Nha Trang 12° 20' 38" 108° 44' 54" 12° 15' 48" 109° 11' 52" D-49-86-B-c; D-49-86-B-d cầu Hà Ra KX P. Vạn Thắng TP. Nha Trang 12° 15' 39" 109° 11' 16" D-49-87-A-d sông Kim Bồng TV P. Vạn Thắng TP. Nha Trang 12° 15' 36" 109° 10' 13" 12° 15' 37" 109° 11' 04" D-49-87-A-d tổ dân phố Vạn Thọ DC P. Vạn Thắng TP. Nha Trang 12° 15' 11" 109° 11' 14" D-49-87-A-d tổ dân phố 1 - Đông Nam DC P. Vĩnh Hải TP. Nha Trang 12° 16' 58" 109° 11' 57" D-49-87-A-d tổ dân phố 2 - Đông Nam DC P. Vĩnh Hải TP. Nha Trang 12° 16' 54" 109° 11' 57" D-49-87-A-d đường 2 tháng 4 KX P. Vĩnh Hải TP. Nha Trang 12° 18' 42" 109° 11' 08" 12° 15' 12" 109° 11' 18" D-49-87-A-d CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 tổ dân phố 3 - Đông Nam DC P. Vĩnh Hải TP. Nha Trang 12° 16' 56" 109° 11' 48" D-49-87-A-d tổ dân phố 4 - Đông Nam DC P. Vĩnh Hải TP. Nha Trang 12° 16' 56" 109° 11' 40" D-49-87-A-d tổ dân phố 5 - Thanh Hải DC P. Vĩnh Hải TP. Nha Trang 12° 16' 48" 109° 11' 48" D-49-87-A-d tổ dân phố 6 - Thanh Hải DC P. Vĩnh Hải TP. Nha Trang 12° 16' 49" 109° 12' 00" D-49-87-A-d tổ dân phố 7 - Thanh Hải DC P. Vĩnh Hải TP. Nha Trang 12° 16' 40" 109° 11' 58" D-49-87-A-d tổ dân phố 8 - Thanh Hải DC P. Vĩnh Hải TP. Nha Trang 12° 16' 43" 109° 11' 49" D-49-87-A-d tổ dân phố 9 - Tây Nam DC P. Vĩnh Hải TP. Nha Trang 12° 16' 41" 109° 11' 38" D-49-87-A-d tổ dân phố 10 - Tây Nam DC P. Vĩnh Hải TP. Nha Trang 12° 16' 46" 109° 11' 33" D-49-87-A-d tổ dân phố 11 - Tây Nam DC P. Vĩnh Hải TP. Nha Trang 12° 16' 38" 109° 11' 30" D-49-87-A-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) tổ dân phố 12 - Tây Nam DC P. Vĩnh Hải TP. Nha Trang 12° 16' 45" 109° 11' 21" D-49-87-A-d tổ dân phố 13 - Tây Nam DC P. Vĩnh Hải TP. Nha Trang 12° 16' 46" 109° 11' 10" D-49-87-A-d tổ dân phố 14 - Tây Nam DC P. Vĩnh Hải TP. Nha Trang 12° 16' 44" 109° 10' 50" D-49-87-A-d tổ dân phố 15 - Tây Nam DC P. Vĩnh Hải TP. Nha Trang 12° 16' 53" 109° 11' 29" D-49-87-A-d tổ dân phố 16 - Tây Nam DC P. Vĩnh Hải TP. Nha Trang 12° 16' 55" 109° 11' 20" D-49-87-A-d tổ dân phố 17 - Tây Nam DC P. Vĩnh Hải TP. Nha Trang 12° 16' 57" 109° 11' 13" D-49-87-A-d tổ dân phố 18 - Tây Bắc DC P. Vĩnh Hải TP. Nha Trang 12° 17' 00" 109° 11' 25" D-49-87-A-d tổ dân phố 19 - Tây Bắc DC P. Vĩnh Hải TP. Nha Trang 12° 17' 01" 109° 11' 14" D-49-87-A-d tổ dân phố 20 - Tây Bắc DC P. Vĩnh Hải TP. Nha Trang 12° 17' 07" 109° 11' 14" D-49-87-A-d tổ dân phố 21 - Tây Bắc DC P. Vĩnh Hải TP. Nha Trang 12° 17' 17" 109° 11' 14" D-49-87-A-d tổ dân phố 22 - Tây Bắc DC P. Vĩnh Hải TP. Nha Trang 12° 17' 15" 109° 11' 02" D-49-87-A-d tổ dân phố 23 - Tây Bắc DC P. Vĩnh Hải TP. Nha Trang 12° 17' 27" 109° 11' 07" D-49-87-A-d tổ dân phố 24 - Tây Bắc DC P. Vĩnh Hải TP. Nha Trang 12° 17' 47" 109° 11' 05" D-49-87-A-d đường tỉnh 657C KX P. Vĩnh Hải TP. Nha Trang 12° 18' 21" 109° 10' 11" 12° 17' 19" 109° 12' 12" D-49-87-A-d đan viện Cát Linh KX P. Vĩnh Hải TP. Nha Trang 12° 16' 50" 109° 12' 02" D-49-87-A-d tu viện La San KX P. Vĩnh Hải TP. Nha Trang 12° 16' 45" 109° 11' 03" D-49-87-A-d đường Phạm Văn Đồng KX P. Vĩnh Hải TP. Nha Trang 12° 20' 52" 109° 11' 44" 12° 15' 55" 109° 11' 53" D-49-87-A-d Núi Sạn SV P. Vĩnh Hải TP. Nha Trang 12° 16' 21" 109° 11' 12" D-49-87-A-d Trường Văn hóa Nghệ thuật KX P. Vĩnh Hải TP. Nha Trang 12° 16' 44" 109° 12' 01" D-49-87-A-d và Du lịch Nha Trang CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 danh thắng vịnh Nha Trang KX P. Vĩnh Hải TP. Nha Trang 12° 14' 40" 109° 12' 54" D-49-87-A-d tổ dân phố 1 - Hòa Tây DC P. Vĩnh Hòa TP. Nha Trang 12° 17' 42" 109° 11' 13" D-49-87-A-d tổ dân phố 2 - Hòa Tây DC P. Vĩnh Hòa TP. Nha Trang 12° 17' 24" 109° 11' 21" D-49-87-A-d đường 2 tháng 4 KX P. Vĩnh Hòa TP. Nha Trang 12° 18' 42" 109° 11' 08" 12° 15' 12" 109° 11' 18" D-49-87-A-d tổ dân phố 3 - Đông Bắc DC P. Vĩnh Hòa TP. Nha Trang 12° 17' 09" 109° 11' 31" D-49-87-A-d tổ dân phố 4 - Đông Bắc DC P. Vĩnh Hòa TP. Nha Trang 12° 17' 11" 109° 11' 40" D-49-87-A-d tổ dân phố 5 - Hòa Nam DC P. Vĩnh Hòa TP. Nha Trang 12° 17' 20" 109° 12' 02" D-49-87-A-d tổ dân phố 6 - Hòa Nam DC P. Vĩnh Hòa TP. Nha Trang 12° 17' 10" 109° 11' 52" D-49-87-A-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) tổ dân phố 7 - Ba Làng DC P. Vĩnh Hòa TP. Nha Trang 12° 17' 10" 109° 12' 06" D-49-87-A-d tổ dân phố 8 - Ba Làng DC P. Vĩnh Hòa TP. Nha Trang 12° 17' 28" 109° 12' 12" D-49-87-A-d tổ dân phố 9 - Hòa Bắc DC P. Vĩnh Hòa TP. Nha Trang 12° 17' 27" 109° 12' 06" D-49-87-A-d tổ dân phố 10 - Hòa Bắc DC P. Vĩnh Hòa TP. Nha Trang 12° 17' 28" 109° 11' 56" D-49-87-A-d tổ dân phố 11 - Hòa Trung DC P. Vĩnh Hòa TP. Nha Trang 12° 17' 28" 109° 11' 42" D-49-87-A-d tổ dân phố 12 - Hòa Trung DC P. Vĩnh Hòa TP. Nha Trang 12° 17' 33" 109° 11' 27" D-49-87-A-d tổ dân phố 13 - Đường Đệ DC P. Vĩnh Hòa TP. Nha Trang 12° 17' 48" 109° 12' 26" D-49-87-A-d tổ dân phố 14 - Đường Đệ DC P. Vĩnh Hòa TP. Nha Trang 12° 17' 50" 109° 12' 55" D-49-87-A-d tổ dân phố 15 - Đường Đệ DC P. Vĩnh Hòa TP. Nha Trang 12° 17' 59" 109° 12' 39" D-49-87-A-d đường tỉnh 657C KX P. Vĩnh Hòa TP. Nha Trang 12° 18' 21" 109° 10' 11" 12° 17' 19" 109° 12' 12" D-49-87-A-d núi Cô Tiên SV P. Vĩnh Hòa TP. Nha Trang 12° 18' 02" 109° 11' 39" D-49-87-A-d chùa Đa Bảo KX P. Vĩnh Hòa TP. Nha Trang 12° 18' 20" 109° 12' 57" D-49-87-A-d núi Hòn Ngang SV P. Vĩnh Hòa TP. Nha Trang 12° 18' 38" 109° 12' 53" D-49-87-A-d đường Phạm Văn Đồng KX P. Vĩnh Hòa TP. Nha Trang 12° 20' 52" 109° 11' 44" 12° 15' 55" 109° 11' 53" D-49-87-A-d Hòn Rùa SV P. Vĩnh Hòa TP. Nha Trang 12° 17' 24" 109° 14' 32" D-49-87-A-d Bãi Tiên KX P. Vĩnh Hòa TP. Nha Trang 12° 18' 16" 109° 14' 17" D-49-87-A-d danh thắng vịnh Nha Trang KX P. Vĩnh Hòa TP. Nha Trang 12° 14' 40" 109° 12' 54" D-49-87-A-d Nhà máy Z753 KX P. Vĩnh Hòa TP. Nha Trang 12° 17' 49" 109° 11' 09" D-49-87-A-d tổ dân phố 1 Cầu Đá DC P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 12' 26" 109° 12' 45" D-49-87-D-a CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 tổ dân phố 1 Hoàng Diệu DC P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 13' 14" 109° 12' 04" D-49-87-D-a tổ dân phố 1 Tây Hải DC P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 12' 53" 109° 12' 33" D-49-87-D-a tổ dân phố 1 Tây Sơn DC P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 12' 48" 109° 12' 33" D-49-87-D-a tổ dân phố 1 Thánh Gia DC P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 12' 47" 109° 12' 13" D-49-87-D-a tổ dân phố 1 Trí Nguyên DC P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 11' 48" 109° 13' 19" D-49-87-D-a tổ dân phố 1 Trường Sơn DC P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 12' 55" 109° 11' 49" D-49-87-D-a tổ dân phố 2 Cầu Đá DC P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 12' 22" 109° 12' 45" D-49-87-D-a tổ dân phố 2 Hoàng Diệu DC P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 13' 13" 109° 11' 56" D-49-87-D-a tổ dân phố 2 Tây Hải DC P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 12' 46" 109° 12' 41" D-49-87-D-a Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) tổ dân phố 2 Tây Sơn DC P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 12' 42" 109° 12' 38" D-49-87-D-a tổ dân phố 2 Thánh Gia DC P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 12' 51" 109° 12' 21" D-49-87-D-a tổ dân phố 2 Trí Nguyên DC P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 11' 36" 109° 13' 19" D-49-87-D-a tổ dân phố 2 Trường Sơn DC P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 12' 45" 109° 11' 57" D-49-87-D-a tổ dân phố 3 Hoàng Diệu DC P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 13' 08" 109° 11' 52" D-49-87-D-a tổ dân phố 3 Trí Nguyên DC P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 11' 33" 109° 13' 07" D-49-87-D-a tổ dân phố 4 Hoàng Diệu DC P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 13' 08" 109° 11' 45" D-49-87-D-a dinh Bảo Đại KX P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 12' 42" 109° 12' 53" D-49-87-C-b tổ dân phố Bích Đầm DC P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 11' 19" 109° 18' 56" D-49-87-D-a Núi Chụt SV P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 12' 20" 109° 12' 24" D-49-87-C-b bến tàu du lịch Cầu Đá KX P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 12' 25" 109° 12' 48" D-49-87-C-b tổ dân phố Đầm Bấy DC P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 12' 20" 109° 17' 51" D-49-87-D-a Viện Điều dưỡng Điện Lực KX P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 13' 08" 109° 12' 12" D-49-87-C-b Viện Hải dương học KX P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 12' 31" 109° 12' 47" D-49-87-C-b Học viện Hải Quân KX P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 12' 57" 109° 12' 06" D-49-87-C-b tổ dân phố Hòn Một DC P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 10' 41" 109° 16' 21" D-49-87-D-a Bãi Lận KX P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 11' 06" 109° 17' 26" D-49-87-D-a chùa Linh Sơn Tự KX P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 12' 45" 109° 12' 43" D-49-87-C-b chùa Nghĩa Minh KX P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 13' 12" 109° 11' 56" D-49-87-C-b CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 cảng Nha Trang KX P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 12' 25" 109° 12' 53" D-49-87-C-b Quân cảng Nha Trang KX P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 12' 57" 109° 12' 21" D-49-87-C-b đường Tô Hiệu KX P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 12' 40" 109° 11' 58" 12° 12' 55" 109° 12' 29" D-49-87-C-b đường Trần Phú KX P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 15' 40" 109° 11' 48" 12° 12' 08" 109° 12' 43" D-49-87-C-b hồ cá Trí Nguyên TV P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 11' 42" 109° 13' 26" D-49-87-C-b kho xăng Vĩnh Nguyên KX P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 12' 37" 109° 12' 40" D-49-87-C-b danh thắng vịnh Nha Trang KX P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 14' 40" 109° 12' 54" D-49-87-C-b khu du lịch Vinpearl KX P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 13' 08" 109° 14' 27" D-49-87-C-b tổ dân phố Vũng Ngán DC P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang 12° 11' 54" 109° 16' 06" D-49-87-D-a Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) tổ dân phố 1 - Hà Phước DC P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 15' 43" 109° 11' 14" D-49-87-A-d tổ dân phố 2 - Hà Phước DC P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 15' 46" 109° 11' 21" D-49-87-A-d đường 2 tháng 4 KX P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 18' 42" 109° 11' 08" 12° 15' 12" 109° 11' 18" D-49-87-A-d tổ dân phố 3 - Hà Phước DC P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 15' 41" 109° 11' 20" D-49-87-A-d tổ dân phố 4 - Hà Ra DC P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 15' 42" 109° 11' 26" D-49-87-A-d tổ dân phố 5 - Hà Ra DC P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 15' 42" 109° 11' 30" D-49-87-A-d tổ dân phố 6 - Hà Ra DC P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 15' 40" 109° 11' 34" D-49-87-A-d tổ dân phố 7 - Hà Ra DC P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 15' 44" 109° 11' 34" D-49-87-A-d tổ dân phố 8 - Tháp Bà DC P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 16' 01" 109° 11' 35" D-49-87-A-d tổ dân phố 9 - Tháp Bà DC P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 16' 07" 109° 11' 38" D-49-87-A-d tổ dân phố 10 - Sơn Thủy DC P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 16' 09" 109° 11' 29" D-49-87-A-d tổ dân phố 11 - Sơn Thủy DC P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 16' 07" 109° 11' 21" D-49-87-A-d tổ dân phố 12 - Sơn Thủy DC P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 16' 10" 109° 11' 20" D-49-87-A-d tổ dân phố 13 - Phương Mai DC P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 16' 19" 109° 11' 34" D-49-87-A-d tổ dân phố 14 - Phương Mai DC P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 16' 13" 109° 11' 34" D-49-87-A-d tổ dân phố 15 - Phương Mai DC P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 16' 12" 109° 11' 40" D-49-87-A-d tổ dân phố 16 - Trường Phúc DC P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 16' 16" 109° 11' 40" D-49-87-A-d tổ dân phố 17 - Trường Phúc DC P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 16' 21" 109° 11' 41" D-49-87-A-d tổ dân phố 18 - Trường Phúc DC P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 16' 24" 109° 11' 44" D-49-87-A-d CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 tổ dân phố 19 - Trường Phúc DC P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 16' 27" 109° 11' 41" D-49-87-A-d tổ dân phố 20 - Trường Phúc DC P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 16' 34" 109° 11' 44" D-49-87-A-d tổ dân phố 21 - Hòn Chồng DC P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 16' 35" 109° 11' 51" D-49-87-A-d tổ dân phố 22 - Hòn Chồng DC P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 16' 25" 109° 11' 49" D-49-87-A-d tổ dân phố 23 - Hòn Chồng DC P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 16' 23" 109° 11' 54" D-49-87-A-d tổ dân phố 24 - Hòn Chồng DC P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 16' 16" 109° 11' 54" D-49-87-A-d tổ dân phố 25 - Hòn Chồng DC P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 16' 23" 109° 12' 03" D-49-87-A-d nhà thờ An Tôn KX P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 16' 14" 109° 11' 42" D-49-87-A-d Tháp Bà KX P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 15' 59" 109° 11' 36" D-49-87-A-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) chùa Bửu Phước KX P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 16' 16" 109° 11' 33" D-49-87-A-d Sông Cái TV P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 20' 38" 108° 44' 54" 12° 15' 48" 109° 11' 52" D-49-87-A-d cầu Hà Ra KX P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 15' 39" 109° 11' 16" D-49-87-A-d chùa Hải Ấn KX P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 16' 09" 109° 11' 19" D-49-87-A-d danh thắng Hòn Chồng - Hòn Đỏ KX P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 16' 20" 109° 12' 14" D-49-87-A-d đường Phạm Văn Đồng KX P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 20' 52" 109° 11' 44" 12° 15' 55" 109° 11' 53" D-49-87-A-d Núi Sạn SV P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 16' 21" 109° 11' 12" D-49-87-A-d danh thắng vịnh Nha Trang KX P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 14' 40" 109° 12' 54" D-49-87-A-d cầu Xóm Bóng KX P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang 12° 15' 53" 109° 11' 38" D-49-87-A-d tổ dân phố 1 - Cù Lao Thượng DC P. Vĩnh Thọ TP. Nha Trang 12° 16' 10" 109° 11' 45" D-49-87-A-d tổ dân phố 1 - Cù Lao Trung DC P. Vĩnh Thọ TP. Nha Trang 12° 15' 57" 109° 11' 44" D-49-87-A-d tổ dân phố 1 - Sơn Phước DC P. Vĩnh Thọ TP. Nha Trang 12° 16' 02" 109° 11' 49" D-49-87-A-d tổ dân phố 2 - Cù Lao Thượng DC P. Vĩnh Thọ TP. Nha Trang 12° 16' 04" 109° 11' 43" D-49-87-A-d tổ dân phố 2 - Cù Lao Trung DC P. Vĩnh Thọ TP. Nha Trang 12° 15' 58" 109° 11' 50" D-49-87-A-d tổ dân phố 2 - Sơn Phước DC P. Vĩnh Thọ TP. Nha Trang 12° 16' 08" 109° 11' 52" D-49-87-A-d đường 2 tháng 4 KX P. Vĩnh Thọ TP. Nha Trang 12° 18' 42" 109° 11' 08" 12° 15' 12" 109° 11' 18" D-49-87-A-d Sông Cái TV P. Vĩnh Thọ TP. Nha Trang 12° 20' 38" 108° 44' 54" 12° 15' 48" 109° 11' 52" D-49-87-A-d tổ dân phố Cù Lao Hạ DC P. Vĩnh Thọ TP. Nha Trang 12° 15' 58" 109° 11' 53" D-49-87-A-d tổ dân phố Hải Phước DC P. Vĩnh Thọ TP. Nha Trang 12° 16' 02" 109° 11' 55" D-49-87-A-d CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 danh thắng Hòn Chồng - Hòn Đỏ KX P. Vĩnh Thọ TP. Nha Trang 12° 16' 20" 109° 12' 14" D-49-87-A-d chùa Long Quang KX P. Vĩnh Thọ TP. Nha Trang 12° 16' 00" 109° 11' 51" D-49-87-A-d Trường Đại học Nha Trang KX P. Vĩnh Thọ TP. Nha Trang 12° 16' 06" 109° 12' 03" D-49-87-A-d đường Phạm Văn Đồng KX P. Vĩnh Thọ TP. Nha Trang 12° 20' 52" 109° 11' 44" 12° 15' 55" 109° 11' 53" D-49-87-A-d tổ dân phố Sơn Hải DC P. Vĩnh Thọ TP. Nha Trang 12° 16' 11" 109° 12' 06" D-49-87-A-d cầu Trần Phú KX P. Vĩnh Thọ TP. Nha Trang 12° 15' 47" 109° 11' 51" D-49-87-A-d chùa Từ Tôn KX P. Vĩnh Thọ TP. Nha Trang 12° 16' 03" 109° 12' 24" D-49-87-A-d danh thắng vịnh Nha Trang KX P. Vĩnh Thọ TP. Nha Trang 12° 14' 40" 109° 12' 54" D-49-87-A-d cầu Xóm Bóng KX P. Vĩnh Thọ TP. Nha Trang 12° 15' 53" 109° 11' 38" D-49-87-A-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) tổ dân phố 1 - Bình Tân DC P. Vĩnh Trường TP. Nha Trang 12° 12' 33" 109° 11' 18" D-49-87-C-b tổ dân phố 1 - Trường Đông DC P. Vĩnh Trường TP. Nha Trang 12° 12' 15" 109° 11' 59" D-49-87-C-b tổ dân phố 1 - Trường Hải DC P. Vĩnh Trường TP. Nha Trang 12° 12' 07" 109° 12' 13" D-49-87-C-b tổ dân phố 1 - Trường Sơn DC P. Vĩnh Trường TP. Nha Trang 12° 12' 38" 109° 12' 04" D-49-87-C-b tổ dân phố 1 - Trường Thọ DC P. Vĩnh Trường TP. Nha Trang 12° 12' 03" 109° 12' 06" D-49-87-C-b tổ dân phố 2 - Bình Tân DC P. Vĩnh Trường TP. Nha Trang 12° 12' 33" 109° 11' 35" D-49-87-C-b tổ dân phố 2 - Trường Đông DC P. Vĩnh Trường TP. Nha Trang 12° 12' 11" 109° 12' 03" D-49-87-C-b tổ dân phố 2 - Trường Hải DC P. Vĩnh Trường TP. Nha Trang 12° 12' 03" 109° 12' 16" D-49-87-C-b tổ dân phố 2 - Trường Sơn DC P. Vĩnh Trường TP. Nha Trang 12° 12' 28" 109° 12' 11" D-49-87-C-b tổ dân phố 2 - Trường Thọ DC P. Vĩnh Trường TP. Nha Trang 12° 12' 05" 109° 12' 02" D-49-87-C-b tổ dân phố 3 - Bình Tân DC P. Vĩnh Trường TP. Nha Trang 12° 12' 28" 109° 11' 41" D-49-87-C-b tổ dân phố 3 - Trường Hải DC P. Vĩnh Trường TP. Nha Trang 12° 12' 04" 109° 12' 21" D-49-87-C-b tổ dân phố 3 - Trường Sơn DC P. Vĩnh Trường TP. Nha Trang 12° 12' 25" 109° 12' 06" D-49-87-C-b tổ dân phố 4 - Bình Tân DC P. Vĩnh Trường TP. Nha Trang 12° 12' 28" 109° 11' 50" D-49-87-C-b tổ dân phố 4 - Trường Sơn DC P. Vĩnh Trường TP. Nha Trang 12° 12' 26" 109° 12' 14" D-49-87-C-b tổ dân phố 5 - Trường Sơn DC P. Vĩnh Trường TP. Nha Trang 12° 12' 22" 109° 12' 02" D-49-87-C-b tổ dân phố 6 - Trường Sơn DC P. Vĩnh Trường TP. Nha Trang 12° 12' 18" 109° 11' 56" D-49-87-C-b cầu Bình Tân KX P. Vĩnh Trường TP. Nha Trang 12° 12' 28" 109° 11' 09" D-49-87-C-b Núi Chụt SV P. Vĩnh Trường TP. Nha Trang 12° 12' 20" 109° 12' 24" D-49-87-C-b CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 chùa Đông Độ KX P. Vĩnh Trường TP. Nha Trang 12° 12' 18" 109° 12' 04" D-49-87-C-b Nhà máy Đóng tàu Nha Trang KX P. Vĩnh Trường TP. Nha Trang 12° 12' 34" 109° 11' 13" D-49-87-C-b đại lộ Nguyễn Tất Thành KX P. Vĩnh Trường TP. Nha Trang 12° 12' 53" 109° 11' 27" 11° 58' 50" 109° 12' 39" D-49-87-C-b sông Quán Trường TV P. Vĩnh Trường TP. Nha Trang 12° 14' 26" 109° 07' 07" 12° 12' 28" 109° 11' 09" D-49-87-C-b Sông Tắc TV P. Vĩnh Trường TP. Nha Trang 12° 13' 53" 109° 09' 45" 12° 11' 22" 109° 12' 31" D-49-87-C-b đường Tô Hiệu KX P. Vĩnh Trường TP. Nha Trang 12° 12' 40" 109° 11' 58" 12° 12' 55" 109° 12' 29" D-49-87-C-b danh thắng vịnh Nha Trang KX P. Vĩnh Trường TP. Nha Trang 12° 14' 40" 109° 12' 54" D-49-87-C-b tổ dân phố 1 - Duy Hà DC P. Xương Huân TP. Nha Trang 12° 15' 24" 109° 11' 29" D-49-87-A-d tổ dân phố 1 - Duy Hòa DC P. Xương Huân TP. Nha Trang 12° 15' 30" 109° 11' 34" D-49-87-A-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) tổ dân phố 1 - Duy Phước DC P. Xương Huân TP. Nha Trang 12° 15' 10" 109° 11' 36" D-49-87-A-d tổ dân phố 1 - Duy Thanh DC P. Xương Huân TP. Nha Trang 12° 15' 25" 109° 11' 39" D-49-87-A-d tổ dân phố 2 - Duy Hà DC P. Xương Huân TP. Nha Trang 12° 15' 31" 109° 11' 26" D-49-87-A-d tổ dân phố 2 - Duy Hòa DC P. Xương Huân TP. Nha Trang 12° 15' 33" 109° 11' 40" D-49-87-A-d tổ dân phố 2 - Duy Phước DC P. Xương Huân TP. Nha Trang 12° 15' 20" 109° 11' 33" D-49-87-A-d tổ dân phố 2 - Duy Thanh DC P. Xương Huân TP. Nha Trang 12° 15' 30" 109° 11' 41" D-49-87-A-d tổ dân phố 3 - Duy Hà DC P. Xương Huân TP. Nha Trang 12° 15' 28" 109° 11' 30" D-49-87-A-d tổ dân phố 3 - Duy Phước DC P. Xương Huân TP. Nha Trang 12° 15' 20" 109° 11' 28" D-49-87-A-d tổ dân phố 3 - Duy Thanh DC P. Xương Huân TP. Nha Trang 12° 15' 32" 109° 11' 44" D-49-87-A-d D-49-86-A-d; Sông Cái TV P. Xương Huân TP. Nha Trang 12° 20' 38" 108° 44' 54" 12° 15' 48" 109° 11' 52" D-49-86-B-c; D-49-86-B-d thư viện Pasteur Nha Trang KX P. Xương Huân TP. Nha Trang 12° 15' 07" 109° 11' 40" D-49-87-A-d đường Trần Phú KX P. Xương Huân TP. Nha Trang 12° 15' 40" 109° 11' 48" 12° 12' 08" 109° 12' 43" D-49-87-A-d cầu Trần Phú KX P. Xương Huân TP. Nha Trang 12° 15' 47" 109° 11' 51" D-49-87-A-d danh thắng vịnh Nha Trang KX P. Xương Huân TP. Nha Trang 12° 14' 40" 109° 12' 54" D-49-87-A-d trạm biến áp 110KV Bình Tân KX xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 11' 38" 109° 10' 12" D-49-87-C-b D-49-87-C-a; đường tỉnh 657K KX xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 11' 24" 109° 10' 06" 12° 00' 26" 108° 54' 58" D-49-87-C-b núi Bàu Sấu SV xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 11' 06" 109° 11' 39" D-49-87-C-b CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 cầu Bình Tân KX xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 12' 28" 109° 11' 09" D-49-87-C-b suối Châu Phi TV xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 10' 06" 109° 09' 40" 12° 10' 17" 109° 11' 46" D-49-87-C-b núi Chín Khúc SV xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 13' 35" 109° 07' 31" D-49-87-C-b núi Đá Hang SV xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 10' 03" 109° 08' 22" D-49-87-C-b suối Đồng Bò TV xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 10' 29" 109° 09' 03" 12° 12' 04" 109° 10' 11" D-49-87-C-b sông Đồng Bò TV xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 11' 48" 109° 07' 51" 12° 12' 57" 109° 09' 24" D-49-87-C-b Trung tâm hội nghị Hoàn Vũ KX xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 09' 55" 109° 11' 40" D-49-87-C-b núi Hòn Dồ SV xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 08' 45" 109° 11' 44" D-49-87-C-b núi Hòn Dung SV xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 12' 04" 109° 08' 17" D-49-87-C-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) núi Hòn Rớ SV xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 11' 36" 109° 10' 54" D-49-87-C-b núi Hòn Thị SV xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 11' 49" 109° 09' 12" D-49-87-C-b hồ Kênh Hạ TV xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 11' 19" 109° 09' 09" D-49-87-C-b Công ty Khai thác đá Hòn Thị KX xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 11' 58" 109° 09' 23" D-49-87-C-b Trại tạm giam công an tỉnh KX xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 10' 37" 109° 10' 16" D-49-87-C-b Khánh Hòa Sông Lô TV xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 10' 21" 109° 11' 29" 12° 10' 09" 109° 11' 45" D-49-87-C-b Hòn Một SV xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 12' 48" 109° 07' 52" D-49-87-C-b Trung tâm Nghiên cứu Thủy KX xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 09' 44" 109° 12' 01" D-49-87-C-b sản 3 đại lộ Nguyễn Tất Thành KX xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 12' 53" 109° 11' 27" 11° 58' 50" 109° 12' 39" D-49-87-C-b núi Nhà Thờ SV xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 12' 12" 109° 08' 51" D-49-87-C-b khu du lịch giải trí Nha Trang KX xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 10' 17" 109° 11' 34" D-49-87-C-b thôn Phú Cường DC xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 12' 19" 109° 11' 03" D-49-87-C-b thôn Phú Thịnh DC xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 12' 20" 109° 11' 18" D-49-87-C-b thôn Phú Thọ DC xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 12' 20" 109° 11' 10" D-49-87-C-b thôn Phước Điền DC xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 12' 11" 109° 09' 38" D-49-87-C-b cầu Phước Đồng KX xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 11' 42" 109° 09' 47" D-49-87-C-b nghĩa trang Phước Đồng KX xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 12' 26" 109° 08' 29" D-49-87-C-b Trạm kiểm lâm Phước Đồng KX xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 12' 38" 109° 08' 42" D-49-87-C-b CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 thôn Phước Hạ DC xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 10' 25" 109° 10' 53" D-49-87-C-b thôn Phước Lộc DC xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 10' 55" 109° 10' 05" D-49-87-C-b thôn Phước Lợi DC xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 11' 02" 109° 10' 17" D-49-87-C-b thôn Phước Sơn DC xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 11' 37" 109° 07' 44" D-49-87-C-b thôn Phước Tân DC xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 11' 29" 109° 09' 44" D-49-87-C-b thôn Phước Thượng DC xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 12' 36" 109° 08' 39" D-49-87-C-b cầu Phước Thượng KX xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 12' 29" 109° 08' 46" D-49-87-C-b thôn Phước Thủy DC xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 11' 47" 109° 10' 04" D-49-87-C-b thôn Phước Trung DC xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 11' 37" 109° 09' 55" D-49-87-C-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) sông Quán Trường TV xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 14' 26" 109° 07' 07" 12° 12' 28" 109° 11' 09" D-49-87-C-b Sông Tắc TV xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 13' 53" 109° 09' 45" 12° 11' 22" 109° 12' 31" D-49-87-C-b thôn Thành Đạt DC xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 11' 40" 109° 11' 59" D-49-87-C-b thôn Thành Phát DC xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 12' 07" 109° 11' 28" D-49-87-C-b Công ty Thủy sản Đại Cát KX xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 11' 57" 109° 09' 38" D-49-87-C-b D-49-87-C-a; Suối Ván TV xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 11' 20" 109° 07' 16" 12° 11' 48" 109° 07' 51" D-49-87-C-b danh thắng vịnh Nha Trang KX xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 14' 40" 109° 12' 54" D-49-87-C-b Hòn Xanh SV xã Phước Đồng TP. Nha Trang 12° 09' 23" 109° 09' 28" D-49-87-C-b đường 23 tháng 10 KX xã Vĩnh Hiệp TP. Nha Trang 12° 15' 02" 109° 10' 48" 12° 15' 29" 109° 06' 19" D-49-87-A-d Cầu Dài KX xã Vĩnh Hiệp TP. Nha Trang 12° 15' 08" 109° 09' 33" D-49-87-A-d Cầu Dứa KX xã Vĩnh Hiệp TP. Nha Trang 12° 15' 22" 109° 09' 43" D-49-87-A-d sông Quán Trường TV xã Vĩnh Hiệp TP. Nha Trang 12° 14' 26" 109° 07' 07" 12° 12' 28" 109° 11' 09" D-49-87-A-d Thánh thất cao đài Tây Ninh KX xã Vĩnh Hiệp TP. Nha Trang 12° 15' 30" 109° 08' 28" D-49-87-A-d Sông Tháo TV xã Vĩnh Hiệp TP. Nha Trang 12° 15' 57" 109° 08' 33" 12° 15' 19" 109° 09' 47" D-49-87-A-d thôn Vĩnh Châu DC xã Vĩnh Hiệp TP. Nha Trang 12° 15' 17" 109° 09' 34" D-49-87-A-d thôn Vĩnh Điềm Thượng DC xã Vĩnh Hiệp TP. Nha Trang 12° 15' 16" 109° 08' 36" D-49-87-A-d thôn Vĩnh Điềm Trung DC xã Vĩnh Hiệp TP. Nha Trang 12° 15' 30" 109° 09' 55" D-49-87-A-d D-49-87-A-b; quốc lộ 1A KX xã Vĩnh Lương TP. Nha Trang 12° 50' 42" 109° 23' 09" 11° 48' 39" 109° 06' 16" D-49-87-A-d CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 đường 2 tháng 4 KX xã Vĩnh Lương TP. Nha Trang 12° 18' 42" 109° 11' 08" 12° 15' 12" 109° 11' 18" D-49-87-A-d thôn Cát Lợi DC xã Vĩnh Lương TP. Nha Trang 12° 22' 02" 109° 11' 38" D-49-87-A-d cầu Cây Gạo KX xã Vĩnh Lương TP. Nha Trang 12° 21' 60" 109° 11' 36" D-49-87-A-d Công ty Đại Thuận KX xã Vĩnh Lương TP. Nha Trang 12° 20' 03" 109° 11' 40" D-49-87-A-d cầu Giăng Dây KX xã Vĩnh Lương TP. Nha Trang 12° 19' 42" 109° 11' 26" D-49-87-A-d núi Hòn Ngang SV xã Vĩnh Lương TP. Nha Trang 12° 18' 38" 109° 12' 53" D-49-87-A-d Hòn Khô SV xã Vĩnh Lương TP. Nha Trang 12° 19' 26" 109° 11' 42" D-49-87-A-d khu du lịch Long Phú KX xã Vĩnh Lương TP. Nha Trang 12° 21' 37" 109° 12' 38" D-49-87-A-d thôn Lương Hòa DC xã Vĩnh Lương TP. Nha Trang 12° 19' 20" 109° 11' 15" D-49-87-A-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) ga Lương Sơn KX xã Vĩnh Lương TP. Nha Trang 12° 20' 18" 109° 11' 35" D-49-87-A-d thôn Lương Sơn 1 DC xã Vĩnh Lương TP. Nha Trang 12° 20' 09" 109° 11' 53" D-49-87-A-d thôn Lương Sơn 2 DC xã Vĩnh Lương TP. Nha Trang 12° 20' 08" 109° 12' 02" D-49-87-A-d thôn Lương Sơn 3 DC xã Vĩnh Lương TP. Nha Trang 12° 19' 59" 109° 12' 18" D-49-87-A-d chùa Nam Hải Quan Âm KX xã Vĩnh Lương TP. Nha Trang 12° 22' 13" 109° 11' 45" D-49-87-A-d đình Nam Trung KX xã Vĩnh Lương TP. Nha Trang 12° 20' 03" 109° 11' 31" D-49-87-A-d tịnh xá Ngọc Cát KX xã Vĩnh Lương TP. Nha Trang 12° 22' 08" 109° 11' 45" D-49-87-A-d tịnh xá Ngọc Tòng KX xã Vĩnh Lương TP. Nha Trang 12° 20' 06" 109° 11' 32" D-49-87-A-d đường Phạm Văn Đồng KX xã Vĩnh Lương TP. Nha Trang 12° 20' 52" 109° 11' 44" 12° 15' 55" 109° 11' 53" D-49-87-A-d chùa Phổ Minh KX xã Vĩnh Lương TP. Nha Trang 12° 20' 14" 109° 11' 54" D-49-87-A-d Hòn Thông SV xã Vĩnh Lương TP. Nha Trang 12° 21' 37" 109° 10' 02" D-49-87-A-d Công ty trách nhiệm hữu hạn KX xã Vĩnh Lương TP. Nha Trang 12° 20' 41" 109° 12' 05" D-49-87-A-d Hồng Hải hòn Trích Mía SV xã Vĩnh Lương TP. Nha Trang 12° 22' 14" 109° 08' 23" D-49-87-A-d thôn Văn Đăng 1 DC xã Vĩnh Lương TP. Nha Trang 12° 20' 22" 109° 11' 40" D-49-87-A-d thôn Văn Đăng 2 DC xã Vĩnh Lương TP. Nha Trang 12° 20' 41" 109° 11' 58" D-49-87-A-d thôn Văn Đăng 3 DC xã Vĩnh Lương TP. Nha Trang 12° 20' 29" 109° 11' 54" D-49-87-A-d thôn Võ Tánh 1 DC xã Vĩnh Lương TP. Nha Trang 12° 20' 11" 109° 11' 39" D-49-87-A-d thôn Võ Tánh 2 DC xã Vĩnh Lương TP. Nha Trang 12° 20' 18" 109° 11' 52" D-49-87-A-d đồi 82 SV xã Vĩnh Ngọc TP. Nha Trang 12° 17' 23" 109° 10' 35" D-49-87-A-d CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 đường tỉnh 657C KX xã Vĩnh Ngọc TP. Nha Trang 12° 18' 21" 109° 10' 11" 12° 17' 19" 109° 12' 12" D-49-87-A-d cầu Bến Đùi KX xã Vĩnh Ngọc TP. Nha Trang 12° 16' 38" 109° 10' 05" D-49-87-A-d Sông Cái TV xã Vĩnh Ngọc TP. Nha Trang 12° 20' 38" 108° 44' 54" 12° 15' 48" 109° 11' 52" D-49-87-A-d núi Hòn Ngang SV xã Vĩnh Ngọc TP. Nha Trang 12° 17' 38" 109° 09' 46" D-49-87-A-d núi Hòn Nghê SV xã Vĩnh Ngọc TP. Nha Trang 12° 16' 57" 109° 10' 21" D-49-87-A-d thôn Hòn Nghê 1 DC xã Vĩnh Ngọc TP. Nha Trang 12° 17' 21" 109° 10' 50" D-49-87-A-d thôn Hòn Nghê 2 DC xã Vĩnh Ngọc TP. Nha Trang 12° 17' 12" 109° 10' 21" D-49-87-A-d núi Hòn Thơm SV xã Vĩnh Ngọc TP. Nha Trang 12° 16' 53" 109° 09' 44" D-49-87-A-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) thôn Ngọc Hội 1 DC xã Vĩnh Ngọc TP. Nha Trang 12° 15' 50" 109° 10' 01" D-49-87-A-d thôn Ngọc Hội 2 DC xã Vĩnh Ngọc TP. Nha Trang 12° 16' 01" 109° 10' 11" D-49-87-A-d thôn Phú Nông Bắc DC xã Vĩnh Ngọc TP. Nha Trang 12° 16' 04" 109° 09' 56" D-49-87-A-d thôn Phú Nông Nam DC xã Vĩnh Ngọc TP. Nha Trang 12° 15' 40" 109° 09' 42" D-49-87-A-d Trường Cao đẳng Sư phạm KX xã Vĩnh Ngọc TP. Nha Trang 12° 17' 19" 109° 10' 47" D-49-87-A-d Trung ương Sông Tháo TV xã Vĩnh Ngọc TP. Nha Trang 12° 15' 57" 109° 08' 33" 12° 15' 19" 109° 09' 47" D-49-87-A-d thôn Xuân Lạc DC xã Vĩnh Ngọc TP. Nha Trang 12° 16' 32" 109° 09' 26" D-49-87-A-d thôn Xuân Lạc 1 DC xã Vĩnh Ngọc TP. Nha Trang 12° 16' 15" 109° 09' 36" D-49-87-A-d thôn Xuân Lạc 2 DC xã Vĩnh Ngọc TP. Nha Trang 12° 15' 60" 109° 09' 41" D-49-87-A-d thôn Xuân Ngọc DC xã Vĩnh Ngọc TP. Nha Trang 12° 16' 27" 109° 10' 06" D-49-87-A-d quốc lộ 1A KX xã Vĩnh Phương TP. Nha Trang 12° 50' 42" 109° 23' 09" 11° 48' 39" 109° 06' 16" D-49-87-A-d đường tỉnh 657C KX xã Vĩnh Phương TP. Nha Trang 12° 18' 21" 109° 10' 11" 12° 17' 19" 109° 12' 12" D-49-87-A-d Sông Cái TV xã Vĩnh Phương TP. Nha Trang 12° 20' 38" 108° 44' 54" 12° 15' 48" 109° 11' 52" D-49-87-A-d Hòn Chùa SV xã Vĩnh Phương TP. Nha Trang 12° 18' 38" 109° 07' 46" D-49-87-A-d thôn Đắc Lộc 1 DC xã Vĩnh Phương TP. Nha Trang 12° 18' 06" 109° 09' 22" D-49-87-A-d thôn Đắc Lộc 2 DC xã Vĩnh Phương TP. Nha Trang 12° 17' 58" 109° 09' 40" D-49-87-A-d Hòn Én SV xã Vĩnh Phương TP. Nha Trang 12° 19' 09" 109° 07' 42" D-49-87-A-d núi Hòn Ngang SV xã Vĩnh Phương TP. Nha Trang 12° 17' 38" 109° 09' 46" D-49-87-A-d thôn Liên Thành DC xã Vĩnh Phương TP. Nha Trang 12° 18' 12" 109° 10' 17" D-49-87-A-d CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 thôn Như Xuân 1 DC xã Vĩnh Phương TP. Nha Trang 12° 17' 15" 109° 08' 23" D-49-87-A-d thôn Như Xuân 2 DC xã Vĩnh Phương TP. Nha Trang 12° 17' 25" 109° 08' 48" D-49-87-A-d thôn Tân Thành DC xã Vĩnh Phương TP. Nha Trang 12° 18' 22" 109° 09' 58" D-49-87-A-d Thôn Tây DC xã Vĩnh Phương TP. Nha Trang 12° 16' 35" 109° 08' 15" D-49-87-A-d Trường Đại học Thái Bình Dương KX xã Vĩnh Phương TP. Nha Trang 12° 17' 53" 109° 10' 23" D-49-87-A-d Thôn Trung DC xã Vĩnh Phương TP. Nha Trang 12° 16' 27" 109° 08' 36" D-49-87-A-d cầu Vĩnh Phương KX xã Vĩnh Phương TP. Nha Trang 12° 16' 18" 109° 08' 44" D-49-87-A-d thôn Vĩnh Thành DC xã Vĩnh Phương TP. Nha Trang 12° 17' 43" 109° 10' 34" D-49-87-A-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) thôn Xuân Phong DC xã Vĩnh Phương TP. Nha Trang 12° 16' 21" 109° 08' 59" D-49-87-A-d thôn Xuân Phú DC xã Vĩnh Phương TP. Nha Trang 12° 16' 32" 109° 08' 56" D-49-87-A-d núi Chín Khúc SV xã Vĩnh Thái TP. Nha Trang 12° 13' 35" 109° 07' 31" D-49-87-C-b Cầu Dài KX xã Vĩnh Thái TP. Nha Trang 12° 15' 08" 109° 09' 33" D-49-87-A-d thôn Đất Lành DC xã Vĩnh Thái TP. Nha Trang 12° 13' 49" 109° 09' 06" D-49-87-C-b sông Đồng Bò TV xã Vĩnh Thái TP. Nha Trang 12° 11' 48" 109° 07' 51" 12° 12' 57" 109° 09' 24" D-49-87-C-b sông Quán Trường TV xã Vĩnh Thái TP. Nha Trang 12° 14' 26" 109° 07' 07" 12° 12' 28" 109° 11' 09" D-49-87-C-b Sông Tắc TV xã Vĩnh Thái TP. Nha Trang 12° 13' 53" 109° 09' 45" 12° 11' 22" 109° 12' 31" D-49-87-C-b thôn Thái Thông 1 DC xã Vĩnh Thái TP. Nha Trang 12° 15' 01" 109° 09' 33" D-49-87-C-b thôn Thái Thông 2 DC xã Vĩnh Thái TP. Nha Trang 12° 14' 49" 109° 09' 33" D-49-87-C-b thôn Thủy Tú DC xã Vĩnh Thái TP. Nha Trang 12° 14' 24" 109° 09' 37" D-49-87-C-b đình Thủy Tú KX xã Vĩnh Thái TP. Nha Trang 12° 14' 09" 109° 09' 40" D-49-87-C-b thôn Vĩnh Xuân DC xã Vĩnh Thái TP. Nha Trang 12° 14' 02" 109° 10' 23" D-49-87-C-b đình Vĩnh Xuân KX xã Vĩnh Thái TP. Nha Trang 12° 14' 10" 109° 10' 15" D-49-87-C-b Cầu Xéo KX xã Vĩnh Thái TP. Nha Trang 12° 15' 04" 109° 09' 33" D-49-87-A-d đường 23 tháng 10 KX xã Vĩnh Thạnh TP. Nha Trang 12° 15' 02" 109° 10' 48" 12° 15' 29" 109° 06' 19" D-49-87-A-d Cầu Bè KX xã Vĩnh Thạnh TP. Nha Trang 12° 15' 39" 109° 09' 23" D-49-87-A-d Sông Cái TV xã Vĩnh Thạnh TP. Nha Trang 12° 20' 38" 108° 44' 54" 12° 15' 48" 109° 11' 52" D-49-87-A-d Bệnh viện Giao thông vận tải KX xã Vĩnh Thạnh TP. Nha Trang 12° 15' 25" 109° 08' 56" D-49-87-A-d CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 thôn Phú Bình DC xã Vĩnh Thạnh TP. Nha Trang 12° 15' 54" 109° 08' 53" D-49-87-A-d thôn Phú Thạnh DC xã Vĩnh Thạnh TP. Nha Trang 12° 15' 30" 109° 09' 15" D-49-87-A-d thôn Phú Trung DC xã Vĩnh Thạnh TP. Nha Trang 12° 15' 35" 109° 08' 38" D-49-87-A-d thôn Phú Vinh DC xã Vĩnh Thạnh TP. Nha Trang 12° 16' 04" 109° 09' 19" D-49-87-A-d sông Quán Trường TV xã Vĩnh Thạnh TP. Nha Trang 12° 14' 26" 109° 07' 07" 12° 12' 28" 109° 11' 09" D-49-87-A-d Sông Tháo TV xã Vĩnh Thạnh TP. Nha Trang 12° 15' 57" 109° 08' 33" 12° 15' 19" 109° 09' 47" D-49-87-A-d cầu Vĩnh Phương KX xã Vĩnh Thạnh TP. Nha Trang 12° 16' 18" 109° 08' 44" D-49-87-A-d D-49-87-A-c; đường 23 tháng 10 KX xã Vĩnh Trung TP. Nha Trang 12° 15' 02" 109° 10' 48" 12° 15' 29" 109° 06' 19" D-49-87-A-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) nhà thờ Bình Cang KX xã Vĩnh Trung TP. Nha Trang 12° 15' 51" 109° 08' 01" D-49-87-A-d D-49-87-A-c; Sông Cái TV xã Vĩnh Trung TP. Nha Trang 12° 20' 38" 108° 44' 54" 12° 15' 48" 109° 11' 52" D-49-87-A-d núi Chín Khúc SV xã Vĩnh Trung TP. Nha Trang 12° 13' 35" 109° 07' 31" D-49-87-C-b thôn Đồng Nhơn DC xã Vĩnh Trung TP. Nha Trang 12° 14' 60" 109° 08' 46" D-49-87-A-d cầu Ông Bộ KX xã Vĩnh Trung TP. Nha Trang 12° 15' 30" 109° 07' 23" D-49-87-A-c D-49-87-A-d; sông Quán Trường TV xã Vĩnh Trung TP. Nha Trang 12° 14' 26" 109° 07' 07" 12° 12' 28" 109° 11' 09" D-49-87-C-a; D-49-87-C-b thôn Võ Cang DC xã Vĩnh Trung TP. Nha Trang 12° 15' 29" 109° 08' 03" D-49-87-A-d thôn Võ Cạnh DC xã Vĩnh Trung TP. Nha Trang 12° 15' 35" 109° 07' 37" D-49-87-A-d thôn Võ Dõng DC xã Vĩnh Trung TP. Nha Trang 12° 15' 13" 109° 07' 30" D-49-87-A-d thôn Xuân Sơn DC xã Vĩnh Trung TP. Nha Trang 12° 15' 04" 109° 08' 07" D-49-87-A-d D-49-75-C-d; quốc lộ 1A KX P. Ninh Đa TX. Ninh Hòa 12° 50' 42" 109° 23' 09" 11° 48' 39" 109° 06' 16" D-49-87-A-b quốc lộ 26B KX P. Ninh Đa TX. Ninh Hòa 12° 30' 52" 109° 09' 09" 12° 29' 23" 109° 16' 16" D-49-75-C-d đường tỉnh 652B KX P. Ninh Đa TX. Ninh Hòa 12° 31' 04" 109° 09' 14" 12° 34' 44" 109° 13' 13" D-49-75-C-d đèo Bánh Ít KX P. Ninh Đa TX. Ninh Hòa 12° 30' 30" 109° 08' 58" D-49-75-C-d Sông Dinh TV P. Ninh Đa TX. Ninh Hòa 12° 30' 04" 109° 07' 24" 12° 27' 13" 109° 09' 37" D-49-87-A-b D-49-75-C-d; sông Đá Hàn TV P. Ninh Đa TX. Ninh Hòa 12° 31' 21" 109° 10' 08" 12° 28' 25" 109° 09' 60" D-49-87-A-b CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 núi Đông Dài SV P. Ninh Đa TX. Ninh Hòa 12° 31' 29" 109° 08' 35" D-49-75-C-d cầu Hà Thanh KX P. Ninh Đa TX. Ninh Hòa 12° 30' 46" 109° 09' 59" D-49-75-C-d đình Hà Thanh KX P. Ninh Đa TX. Ninh Hòa 12° 30' 34" 109° 09' 10" D-49-75-C-d tổ dân phố Hà Thanh 1 DC P. Ninh Đa TX. Ninh Hòa 12° 30' 32" 109° 09' 08" D-49-75-C-d tổ dân phố Hà Thanh 2 DC P. Ninh Đa TX. Ninh Hòa 12° 30' 57" 109° 08' 54" D-49-75-C-d Hòn Hèo SV P. Ninh Đa TX. Ninh Hòa 12° 29' 17" 109° 12' 26" D-49-87-A-b miếu Hội Đồng KX P. Ninh Đa TX. Ninh Hòa 12° 29' 58" 109° 08' 38" D-49-87-A-b Cầu Mới KX P. Ninh Đa TX. Ninh Hòa 12° 29' 23" 109° 08' 08" D-49-87-A-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) tổ dân phố Mỹ Lệ DC P. Ninh Đa TX. Ninh Hòa 12° 29' 36" 109° 09' 07" D-49-87-A-b cầu Ninh Đa KX P. Ninh Đa TX. Ninh Hòa 12° 29' 42" 109° 08' 18" D-49-87-A-b cầu Nước Đục KX P. Ninh Đa TX. Ninh Hòa 12° 29' 56" 109° 08' 16" D-49-87-A-b núi Ổ Gà SV P. Ninh Đa TX. Ninh Hòa 12° 30' 40" 109° 08' 50" D-49-75-C-d tổ dân phố Phú Diêm DC P. Ninh Đa TX. Ninh Hòa 12° 29' 48" 109° 09' 00" D-49-87-A-b đình Phú Diên KX P. Ninh Đa TX. Ninh Hòa 12° 29' 47" 109° 09' 01" D-49-87-A-b cầu Phước Đa KX P. Ninh Đa TX. Ninh Hòa 12° 30' 13" 109° 08' 13" D-49-75-C-d tổ dân phố Phước Đa 1 DC P. Ninh Đa TX. Ninh Hòa 12° 29' 41" 109° 08' 24" D-49-87-A-b tổ dân phố Phước Đa 2 DC P. Ninh Đa TX. Ninh Hòa 12° 30' 01" 109° 08' 33" D-49-87-A-b tổ dân phố Phước Đa 3 DC P. Ninh Đa TX. Ninh Hòa 12° 30' 17" 109° 08' 30" D-49-75-C-d tổ dân phố Phước Sơn DC P. Ninh Đa TX. Ninh Hòa 12° 30' 04" 109° 09' 10" D-49-75-C-d đình Phước Sơn KX P. Ninh Đa TX. Ninh Hòa 12° 29' 58" 109° 09' 11" D-49-87-A-b tổ dân phố Tân Kiều DC P. Ninh Đa TX. Ninh Hòa 12° 30' 02" 109° 09' 42" D-49-75-C-d chùa Vạn Phước KX P. Ninh Đa TX. Ninh Hòa 12° 30' 16" 109° 09' 08" D-49-75-C-d tổ dân phố Vạn Thiện DC P. Ninh Đa TX. Ninh Hòa 12° 30' 21" 109° 08' 49" D-49-75-C-d quốc lộ 26B KX P. Ninh Diêm TX. Ninh Hòa 12° 30' 52" 109° 09' 09" 12° 29' 23" 109° 16' 16" D-49-75-C-d đường tỉnh 652B KX P. Ninh Diêm TX. Ninh Hòa 12° 31' 04" 109° 09' 14" 12° 34' 44" 109° 13' 13" D-49-75-C-d đường tỉnh 652C KX P. Ninh Diêm TX. Ninh Hòa 12° 33' 23" 109° 12' 56" 12° 33' 06" 109° 13' 43" D-49-75-C-d đường tỉnh 652D KX P. Ninh Diêm TX. Ninh Hòa 12° 32' 21" 109° 12' 53" 12° 23' 20" 109° 18' 58" D-49-75-C-d CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 cầu Bá Hà KX P. Ninh Diêm TX. Ninh Hòa 12° 32' 14" 109° 13' 10" D-49-75-C-d Hòn Hèo SV P. Ninh Diêm TX. Ninh Hòa 12° 29' 17" 109° 12' 26" D-49-87-A-b chùa Long Thọ KX P. Ninh Diêm TX. Ninh Hòa 12° 32' 28" 109° 12' 55" D-49-75-C-d Hòn Lúp SV P. Ninh Diêm TX. Ninh Hòa 12° 31' 43" 109° 11' 51" D-49-75-C-d Hòn Một SV P. Ninh Diêm TX. Ninh Hòa 12° 31' 44" 109° 11' 32" D-49-75-C-d Hòn Một SV P. Ninh Diêm TX. Ninh Hòa 12° 30' 44" 109° 13' 18" D-49-75-C-d Xí nghiệp Muối xuất khẩu KX P. Ninh Diêm TX. Ninh Hòa 12° 32' 20" 109° 11' 45" D-49-75-C-d Hòn Khói thánh thất Phú Thọ KX P. Ninh Diêm TX. Ninh Hòa 12° 32' 13" 109° 12' 58" D-49-75-C-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) tổ dân phố Phú Thọ 1 DC P. Ninh Diêm TX. Ninh Hòa 12° 32' 48" 109° 12' 57" D-49-75-C-d tổ dân phố Phú Thọ 2 DC P. Ninh Diêm TX. Ninh Hòa 12° 32' 23" 109° 12' 56" D-49-75-C-d tổ dân phố Phú Thọ 3 DC P. Ninh Diêm TX. Ninh Hòa 12° 31' 57" 109° 13' 04" D-49-75-C-d cầu Suối Tre KX P. Ninh Diêm TX. Ninh Hòa 12° 31' 07" 109° 12' 36" D-49-75-C-d tổ dân phố Thạnh Danh DC P. Ninh Diêm TX. Ninh Hòa 12° 33' 05" 109° 12' 57" D-49-75-C-d Suối Trắc TV P. Ninh Diêm TX. Ninh Hòa 12° 31' 01" 109° 11' 50" 12° 32' 17" 109° 12' 25" D-49-75-C-d Cầu Treo KX P. Ninh Diêm TX. Ninh Hòa 12° 32' 19" 109° 12' 35" D-49-75-C-d quốc lộ 1A KX P. Ninh Giang TX. Ninh Hòa 12° 50' 42" 109° 23' 09" 11° 48' 39" 109° 06' 16" D-49-87-A-b cầu Bầu Ngói KX P. Ninh Giang TX. Ninh Hòa 12° 28' 40" 109° 08' 24" D-49-87-A-b Sông Dinh TV P. Ninh Giang TX. Ninh Hòa 12° 30' 04" 109° 07' 24" 12° 27' 13" 109° 09' 37" D-49-87-A-b tổ dân phố Hội Thành DC P. Ninh Giang TX. Ninh Hòa 12° 28' 57" 109° 09' 35" D-49-87-A-b chùa Long Phước KX P. Ninh Giang TX. Ninh Hòa 12° 28' 32" 109° 08' 56" D-49-87-A-b Cầu Mới KX P. Ninh Giang TX. Ninh Hòa 12° 29' 23" 109° 08' 08" D-49-87-A-b tổ dân phố Mỹ Chánh DC P. Ninh Giang TX. Ninh Hòa 12° 29' 04" 109° 08' 24" D-49-87-A-b bến xe Ninh Hòa KX P. Ninh Giang TX. Ninh Hòa 12° 28' 44" 109° 07' 41" D-49-87-A-b cầu Núi Sầm KX P. Ninh Giang TX. Ninh Hòa 12° 28' 38" 109° 07' 36" D-49-87-A-b tổ dân phố Phong Phú 1 DC P. Ninh Giang TX. Ninh Hòa 12° 28' 27" 109° 08' 01" D-49-87-A-b tổ dân phố Phong Phú 2 DC P. Ninh Giang TX. Ninh Hòa 12° 28' 43" 109° 08' 30" D-49-87-A-b tổ dân phố Phú Thạnh DC P. Ninh Giang TX. Ninh Hòa 12° 28' 25" 109° 09' 07" D-49-87-A-b CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 đình Phú Thạnh KX P. Ninh Giang TX. Ninh Hòa 12° 28' 28" 109° 09' 11" D-49-87-A-b tổ dân phố Phú Thứ DC P. Ninh Giang TX. Ninh Hòa 12° 28' 51" 109° 08' 59" D-49-87-A-b đình Phú Thứ KX P. Ninh Giang TX. Ninh Hòa 12° 28' 55" 109° 08' 45" D-49-87-A-b Núi Sầm SV P. Ninh Giang TX. Ninh Hòa 12° 28' 41" 109° 07' 57" D-49-87-A-b tổ dân phố Thanh Châu DC P. Ninh Giang TX. Ninh Hòa 12° 29' 04" 109° 07' 59" D-49-87-A-b cầu Thanh Châu KX P. Ninh Giang TX. Ninh Hòa 12° 29' 02" 109° 07' 50" D-49-87-A-b cầu Bầu Lá KX P. Ninh Hà TX. Ninh Hòa 12° 28' 27" 109° 07' 30" D-49-87-A-a D-49-87-A-a; sông Cầu Lắm TV P. Ninh Hà TX. Ninh Hòa 12° 27' 53" 109° 06' 51" 12° 27' 32" 109° 08' 30" D-49-87-A-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) Núi Đất SV P. Ninh Hà TX. Ninh Hòa 12° 28' 10" 109° 07' 22" D-49-87-A-a tổ dân phố Hà Liên DC P. Ninh Hà TX. Ninh Hòa 12° 27' 32" 109° 09' 27" D-49-87-A-b rạch Hà Liên TV P. Ninh Hà TX. Ninh Hòa 12° 26' 35" 109° 09' 58" 12° 27' 32" 109° 08' 30" D-49-87-A-b tổ dân phố Hậu Phước DC P. Ninh Hà TX. Ninh Hòa 12° 28' 10" 109° 08' 11" D-49-87-A-b Hòn Một SV P. Ninh Hà TX. Ninh Hòa 12° 28' 07" 109° 08' 34" D-49-87-A-b tổ dân phố Mỹ Thuận DC P. Ninh Hà TX. Ninh Hòa 12° 27' 35" 109° 07' 23" D-49-87-A-a tổ dân phố Mỹ Trạch DC P. Ninh Hà TX. Ninh Hòa 12° 27' 55" 109° 07' 31" D-49-87-A-b tổ dân phố Tân Tế DC P. Ninh Hà TX. Ninh Hòa 12° 27' 38" 109° 08' 23" D-49-87-A-b tổ dân phố Thuận Lợi DC P. Ninh Hà TX. Ninh Hòa 12° 28' 14" 109° 07' 50" D-49-87-A-b tổ dân phố 1 - Đông Hải DC P. Ninh Hải TX. Ninh Hòa 12° 34' 27" 109° 13' 59" D-49-75-C-d tổ dân phố 2 - Đông Hải DC P. Ninh Hải TX. Ninh Hòa 12° 34' 22" 109° 13' 56" D-49-75-C-d tổ dân phố 3 - Đông Hà DC P. Ninh Hải TX. Ninh Hòa 12° 34' 35" 109° 13' 18" D-49-75-C-d tổ dân phố 4 - Đông Hà DC P. Ninh Hải TX. Ninh Hòa 12° 34' 36" 109° 13' 20" D-49-75-C-d tổ dân phố 5 - Đông Hòa DC P. Ninh Hải TX. Ninh Hòa 12° 34' 19" 109° 13' 02" D-49-75-C-d tổ dân phố 6 - Bình Tây DC P. Ninh Hải TX. Ninh Hòa 12° 33' 40" 109° 12' 57" D-49-75-C-d tổ dân phố 7 - Bình Tây DC P. Ninh Hải TX. Ninh Hòa 12° 33' 29" 109° 12' 54" D-49-75-C-d tổ dân phố 8 - Bình Tây DC P. Ninh Hải TX. Ninh Hòa 12° 33' 33" 109° 13' 01" D-49-75-C-d tổ dân phố 9 - Đông Cát DC P. Ninh Hải TX. Ninh Hòa 12° 33' 16" 109° 13' 29" D-49-75-C-d đường tỉnh 652 KX P. Ninh Hải TX. Ninh Hòa 12° 34' 08" 109° 10' 05" 12° 34' 46" 109° 14' 05" D-49-75-C-d CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 đường tỉnh 652B KX P. Ninh Hải TX. Ninh Hòa 12° 31' 04" 109° 09' 14" 12° 34' 44" 109° 13' 13" D-49-75-C-d đường tỉnh 652C KX P. Ninh Hải TX. Ninh Hòa 12° 33' 23" 109° 12' 56" 12° 33' 06" 109° 13' 43" D-49-75-C-d đình Bình Tây KX P. Ninh Hải TX. Ninh Hòa 12° 33' 47" 109° 12' 37" D-49-75-C-d hòn Bức Trong SV P. Ninh Hải TX. Ninh Hòa 12° 33' 58" 109° 12' 48" D-49-75-C-d hòn Dong Bồ SV P. Ninh Hải TX. Ninh Hòa 12° 34' 05" 109° 13' 24" D-49-75-C-d khu du lịch Dốc Lết KX P. Ninh Hải TX. Ninh Hòa 12° 33' 12" 109° 13' 42" D-49-75-C-d đình Đông Hà KX P. Ninh Hải TX. Ninh Hòa 12° 34' 33" 109° 13' 16" D-49-75-C-d cảng Hòn Khói KX P. Ninh Hải TX. Ninh Hòa 12° 34' 38" 109° 13' 14" D-49-75-C-d chùa Long Hải KX P. Ninh Hải TX. Ninh Hòa 12° 34' 38" 109° 13' 21" D-49-75-C-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) chùa Phật Ấn KX P. Ninh Hải TX. Ninh Hòa 12° 34' 23" 109° 13' 58" D-49-75-C-d chùa Tập Thiện KX P. Ninh Hải TX. Ninh Hòa 12° 34' 28" 109° 12' 55" D-49-75-C-d D-49-87-A-b; quốc lộ 1A KX P. Ninh Hiệp TX. Ninh Hòa 12° 50' 42" 109° 23' 09" 11° 48' 39" 109° 06' 16" D-49-75-C-d Tổ dân phố 1 DC P. Ninh Hiệp TX. Ninh Hòa 12° 28' 60" 109° 07' 25" D-49-87-A-b Tổ dân phố 2 DC P. Ninh Hiệp TX. Ninh Hòa 12° 29' 03" 109° 07' 41" D-49-87-A-b Tổ dân phố 3 DC P. Ninh Hiệp TX. Ninh Hòa 12° 29' 27" 109° 07' 22" D-49-87-A-b Tổ dân phố 4 DC P. Ninh Hiệp TX. Ninh Hòa 12° 29' 19" 109° 07' 44" D-49-87-A-b Tổ dân phố 5 DC P. Ninh Hiệp TX. Ninh Hòa 12° 29' 30" 109° 07' 35" D-49-87-A-b Tổ dân phố 6 DC P. Ninh Hiệp TX. Ninh Hòa 12° 29' 34" 109° 07' 41" D-49-87-A-b Tổ dân phố 7 DC P. Ninh Hiệp TX. Ninh Hòa 12° 29' 48" 109° 07' 29" D-49-87-A-b Tổ dân phố 8 DC P. Ninh Hiệp TX. Ninh Hòa 12° 29' 43" 109° 07' 32" D-49-87-A-b Tổ dân phố 9 DC P. Ninh Hiệp TX. Ninh Hòa 12° 29' 25" 109° 07' 55" D-49-75-C-d Tổ dân phố 10 DC P. Ninh Hiệp TX. Ninh Hòa 12° 29' 35" 109° 07' 56" D-49-87-A-b tổ dân phố 11 DC P. Ninh Hiệp TX. Ninh Hòa 12° 29' 44" 109° 07' 49" D-49-87-A-b tổ dân phố 12 DC P. Ninh Hiệp TX. Ninh Hòa 12° 29' 52" 109° 07' 38" D-49-87-A-b tổ dân phố 13 DC P. Ninh Hiệp TX. Ninh Hòa 12° 29' 55" 109° 07' 49" D-49-87-A-b tổ dân phố 14 DC P. Ninh Hiệp TX. Ninh Hòa 12° 30' 04" 109° 07' 56" D-49-75-C-d tổ dân phố 15 DC P. Ninh Hiệp TX. Ninh Hòa 12° 29' 45" 109° 08' 11" D-49-75-C-d tổ dân phố 16 DC P. Ninh Hiệp TX. Ninh Hòa 12° 30' 20" 109° 08' 08" D-49-75-C-d CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 tổ dân phố 17 DC P. Ninh Hiệp TX. Ninh Hòa 12° 30' 29" 109° 08' 32" D-49-75-C-d tổ dân phố 18 DC P. Ninh Hiệp TX. Ninh Hòa 12° 30' 48" 109° 07' 53" D-49-75-C-d quốc lộ 26 KX P. Ninh Hiệp TX. Ninh Hòa 12° 28' 34" 109° 07' 33" 12° 33' 24" 108° 53' 31" D-49-75-C-c lăng Bà Vú KX P. Ninh Hiệp TX. Ninh Hòa 12° 29' 29" 109° 07' 50" D-49-87-A-b đèo Bánh Ít KX P. Ninh Hiệp TX. Ninh Hòa 12° 30' 30" 109° 08' 58" D-49-75-C-d Cầu Dinh KX P. Ninh Hiệp TX. Ninh Hòa 12° 29' 45" 109° 07' 39" D-49-87-A-b Sông Dinh TV P. Ninh Hiệp TX. Ninh Hòa 12° 30' 04" 109° 07' 24" 12° 27' 13" 109° 09' 37" D-49-87-A-b núi Đông Đài SV P. Ninh Hiệp TX. Ninh Hòa 12° 30' 60" 109° 08' 01" D-49-75-C-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) Cầu Mới KX P. Ninh Hiệp TX. Ninh Hòa 12° 29' 23" 109° 08' 08" D-49-87-A-b cầu Ninh Đa KX P. Ninh Hiệp TX. Ninh Hòa 12° 29' 42" 109° 08' 18" D-49-87-A-b phủ đường Ninh Hòa KX P. Ninh Hiệp TX. Ninh Hòa 12° 29' 35" 109° 07' 23" D-49-87-A-b cầu Núi Sầm KX P. Ninh Hiệp TX. Ninh Hòa 12° 28' 38" 109° 07' 36" D-49-87-A-b cầu Nước Đục KX P. Ninh Hiệp TX. Ninh Hòa 12° 29' 56" 109° 08' 16" D-49-87-A-b núi Ổ Gà SV P. Ninh Hiệp TX. Ninh Hòa 12° 30' 40" 109° 08' 50" D-49-75-C-d cầu Phước Đa KX P. Ninh Hiệp TX. Ninh Hòa 12° 30' 13" 109° 08' 13" D-49-75-C-d cầu Thanh Châu KX P. Ninh Hiệp TX. Ninh Hòa 12° 29' 02" 109° 07' 50" D-49-87-A-b D-49-75-C-d; đường Trần Quý Cáp KX P. Ninh Hiệp TX. Ninh Hòa 12° 30' 10" 109° 08' 10" 12° 29' 33" 109° 07' 26" D-49-87-A-b D-49-75-C-d; quốc lộ 26B KX P. Ninh Thủy TX. Ninh Hòa 12° 30' 52" 109° 09' 09" 12° 29' 23" 109° 16' 16" D-49-75-D-c; D-49-87-B-a D-49-75-C-d; đường tỉnh 652D KX P. Ninh Thủy TX. Ninh Hòa 12° 32' 21" 109° 12' 53" 12° 23' 20" 109° 18' 58" D-49-75-D-c; D-49-87-B-a cầu Bá Hà KX P. Ninh Thủy TX. Ninh Hòa 12° 32' 14" 109° 13' 10" D-49-75-C-d tổ dân phố Bá Hà 1 DC P. Ninh Thủy TX. Ninh Hòa 12° 32' 19" 109° 13' 30" D-49-75-C-d tổ dân phố Bá Hà 2 DC P. Ninh Thủy TX. Ninh Hòa 12° 32' 31" 109° 13' 32" D-49-75-C-d Hòn Hèo SV P. Ninh Thủy TX. Ninh Hòa 12° 29' 17" 109° 12' 26" D-49-87-A-b CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 cầu Hòn Khói KX P. Ninh Thủy TX. Ninh Hòa 12° 30' 25" 109° 14' 17" D-49-75-C-d chùa Huệ Hà KX P. Ninh Thủy TX. Ninh Hòa 12° 32' 03" 109° 13' 36" D-49-75-C-d chùa Long Hà KX P. Ninh Thủy TX. Ninh Hòa 12° 32' 11" 109° 13' 26" D-49-75-C-d núi Mái Nhà SV P. Ninh Thủy TX. Ninh Hòa 12° 28' 29" 109° 15' 04" D-49-87-B-a Hòn Một SV P. Ninh Thủy TX. Ninh Hòa 12° 30' 44" 109° 13' 18" D-49-75-C-d tổ dân phố Mỹ Á DC P. Ninh Thủy TX. Ninh Hòa 12° 30' 54" 109° 14' 03" D-49-75-C-d tổ dân phố Mỹ Lương DC P. Ninh Thủy TX. Ninh Hòa 12° 31' 49" 109° 13' 29" D-49-75-C-d tổ dân phố Ngân Hà DC P. Ninh Thủy TX. Ninh Hòa 12° 31' 60" 109° 13' 34" D-49-75-C-d đình Ngân Hà KX P. Ninh Thủy TX. Ninh Hòa 12° 32' 01" 109° 13' 38" D-49-75-C-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) cầu Nhà máy Xi măng Hòn Khói KX P. Ninh Thủy TX. Ninh Hòa 12° 30' 31" 109° 14' 17" D-49-75-C-d tổ dân phố Phú Thạnh DC P. Ninh Thủy TX. Ninh Hòa 12° 32' 24" 109° 13' 21" D-49-75-C-d núi Suối Lâu SV P. Ninh Thủy TX. Ninh Hòa 12° 28' 57" 109° 15' 23" D-49-87-B-a tổ dân phố Thủy Đầm DC P. Ninh Thủy TX. Ninh Hòa 12° 31' 47" 109° 13' 41" D-49-75-C-d đình Thủy Đầm KX P. Ninh Thủy TX. Ninh Hòa 12° 31' 55" 109° 13' 41" D-49-75-C-d Nhà máy Xi măng Hòn Khói KX P. Ninh Thủy TX. Ninh Hòa 12° 30' 36" 109° 14' 11" D-49-75-C-d quốc lộ 1A KX xã Ninh An TX. Ninh Hòa 12° 50' 42" 109° 23' 09" 11° 48' 39" 109° 06' 16" D-49-75-C-d đường tỉnh 651D KX xã Ninh An TX. Ninh Hòa 12° 42' 14" 109° 13' 31" 12° 32' 05" 109° 11' 05" D-49-75-C-d D-49-75-C-c; đường tỉnh 651G KX xã Ninh An TX. Ninh Hòa 12° 36' 12" 109° 10' 35" 12° 31' 20" 109° 02' 06" D-49-75-C-d đường tỉnh 652B KX xã Ninh An TX. Ninh Hòa 12° 31' 04" 109° 09' 14" 12° 34' 44" 109° 13' 13" D-49-75-C-d chùa An Lạc KX xã Ninh An TX. Ninh Hòa 12° 32' 55" 109° 09' 46" D-49-75-C-d kênh Chính Đông TV xã Ninh An TX. Ninh Hòa 12° 38' 11" 109° 06' 28" 12° 34' 38" 109° 08' 56" D-49-75-C-d kênh Chính Tây TV xã Ninh An TX. Ninh Hòa 12° 37' 51" 109° 06' 32" 12° 33' 38" 109° 05' 14" D-49-75-C-c Suối Dứa TV xã Ninh An TX. Ninh Hòa 12° 37' 48" 109° 03' 15" 12° 35' 25" 109° 06' 58" D-49-75-C-c sông Đá Bàn TV xã Ninh An TX. Ninh Hòa 12° 43' 19" 109° 01' 22" 12° 34' 28" 109° 07' 05" D-49-75-C-c sông Đá Hàn TV xã Ninh An TX. Ninh Hòa 12° 31' 21" 109° 10' 08" 12° 28' 25" 109° 09' 60" D-49-75-C-d núi Đông Dài SV xã Ninh An TX. Ninh Hòa 12° 31' 29" 109° 08' 35" D-49-75-C-d thôn Gia Mỹ DC xã Ninh An TX. Ninh Hòa 12° 35' 08" 109° 08' 37" D-49-75-C-d cầu Hà Thanh KX xã Ninh An TX. Ninh Hòa 12° 30' 46" 109° 09' 59" D-49-75-C-d CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 Hòn Hấu SV xã Ninh An TX. Ninh Hòa 12° 35' 11" 109° 09' 43" D-49-75-C-d ga Hòa Quỳnh KX xã Ninh An TX. Ninh Hòa 12° 34' 34" 109° 10' 00" D-49-75-C-d giáo xứ Hòa Thanh KX xã Ninh An TX. Ninh Hòa 12° 34' 54" 109° 08' 43" D-49-75-C-d thôn Hòa Thiện 1 DC xã Ninh An TX. Ninh Hòa 12° 34' 41" 109° 07' 43" D-49-75-C-d thôn Hòa Thiện 2 DC xã Ninh An TX. Ninh Hòa 12° 35' 31" 109° 07' 24" D-49-75-C-c chùa Kim Ấn KX xã Ninh An TX. Ninh Hòa 12° 33' 03" 109° 07' 42" D-49-75-C-d hòn Kò Ke SV xã Ninh An TX. Ninh Hòa 12° 32' 12" 109° 09' 14" D-49-75-C-d cầu Lạc An KX xã Ninh An TX. Ninh Hòa 12° 32' 49" 109° 09' 45" D-49-75-C-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) thôn Lạc Hòa DC xã Ninh An TX. Ninh Hòa 12° 33' 48" 109° 08' 47" D-49-75-C-d chùa Lạc Sơn KX xã Ninh An TX. Ninh Hòa 12° 34' 02" 109° 10' 02" D-49-75-C-d Cầu Lớn KX xã Ninh An TX. Ninh Hòa 12° 31' 60" 109° 10' 26" D-49-75-C-d D-49-75-C-c; Sông Lốp TV xã Ninh An TX. Ninh Hòa 12° 34' 28" 109° 07' 05" 12° 30' 04" 109° 07' 24" D-49-75-C-d kênh N4 TV xã Ninh An TX. Ninh Hòa 12° 34' 38" 109° 08' 56" 12° 31' 21" 109° 10' 08" D-49-75-C-d thôn Ngọc Sơn DC xã Ninh An TX. Ninh Hòa 12° 33' 42" 109° 09' 57" D-49-75-C-d thôn Ninh Ích DC xã Ninh An TX. Ninh Hòa 12° 31' 55" 109° 09' 30" D-49-75-C-d miếu Ninh Ích KX xã Ninh An TX. Ninh Hòa 12° 32' 40" 109° 09' 41" D-49-75-C-d thôn Phú Gia DC xã Ninh An TX. Ninh Hòa 12° 33' 03" 109° 07' 41" D-49-75-C-d chùa Phước Điền KX xã Ninh An TX. Ninh Hòa 12° 31' 59" 109° 09' 35" D-49-75-C-d Hòn Rọ SV xã Ninh An TX. Ninh Hòa 12° 31' 56" 109° 08' 55" D-49-75-C-d thôn Sơn Lộc DC xã Ninh An TX. Ninh Hòa 12° 33' 08" 109° 09' 41" D-49-75-C-d cầu Suối Cát KX xã Ninh An TX. Ninh Hòa 12° 35' 39" 109° 08' 15" D-49-75-C-d cầu Suối Xô KX xã Ninh An TX. Ninh Hòa 12° 35' 55" 109° 07' 57" D-49-75-C-d núi Vòng Cóc SV xã Ninh An TX. Ninh Hòa 12° 34' 19" 109° 06' 08" D-49-75-C-c quốc lộ 26 KX xã Ninh Bình TX. Ninh Hòa 12° 28' 34" 109° 07' 33" 12° 33' 24" 108° 53' 31" D-49-87-A-a Cầu Bản KX xã Ninh Bình TX. Ninh Hòa 12° 29' 49" 109° 07' 12" D-49-87-A-a cầu Bến Gành KX xã Ninh Bình TX. Ninh Hòa 12° 29' 58" 109° 06' 38" D-49-87-A-a thôn Bình Thành DC xã Ninh Bình TX. Ninh Hòa 12° 29' 46" 109° 07' 06" D-49-87-A-a CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 thôn Bình Trị DC xã Ninh Bình TX. Ninh Hòa 12° 29' 30" 109° 05' 26" D-49-87-A-a D-49-75-C-c; sông Cái Ninh Hòa TV xã Ninh Bình TX. Ninh Hòa 12° 34' 20" 108° 57' 41" 12° 30' 04" 109° 07' 24" D-49-87-A-a D-49-75-C-c; Sông Dinh TV xã Ninh Bình TX. Ninh Hòa 12° 30' 04" 109° 07' 24" 12° 27' 13" 109° 09' 37" D-49-87-A-a; D-49-87-A-b thôn Hiệp Thanh DC xã Ninh Bình TX. Ninh Hòa 12° 29' 49" 109° 05' 43" D-49-87-A-a thôn Hòa Thuận DC xã Ninh Bình TX. Ninh Hòa 12° 28' 60" 109° 05' 39" D-49-87-A-a Hòn Ngang SV xã Ninh Bình TX. Ninh Hòa 12° 29' 09" 109° 01' 47" D-49-87-A-a Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) thôn Phong Ấp DC xã Ninh Bình TX. Ninh Hòa 12° 29' 08" 109° 07' 03" D-49-87-A-a thôn Phụ Đằng DC xã Ninh Bình TX. Ninh Hòa 12° 29' 14" 109° 05' 35" D-49-87-A-a thôn Phước Lý DC xã Ninh Bình TX. Ninh Hòa 12° 29' 23" 109° 07' 10" D-49-87-A-a thôn Tân Bình DC xã Ninh Bình TX. Ninh Hòa 12° 29' 08" 109° 04' 27" D-49-87-A-a thôn Tuân Thừa DC xã Ninh Bình TX. Ninh Hòa 12° 29' 27" 109° 06' 44" D-49-87-A-a D-49-75-C-c; Sông Dinh TV xã Ninh Đông TX. Ninh Hòa 12° 30' 04" 109° 07' 24" 12° 27' 13" 109° 09' 37" D-49-87-A-a; D-49-87-A-b núi Đông Dài SV xã Ninh Đông TX. Ninh Hòa 12° 31' 29" 109° 08' 35" D-49-75-C-d núi Đông Đài SV xã Ninh Đông TX. Ninh Hòa 12° 30' 60" 109° 08' 01" D-49-75-C-d D-49-75-C-c; Sông Lốp TV xã Ninh Đông TX. Ninh Hòa 12° 34' 28" 109° 07' 05" 12° 30' 04" 109° 07' 24" D-49-75-C-d kênh N4 TV xã Ninh Đông TX. Ninh Hòa 12° 34' 38" 109° 08' 56" 12° 31' 21" 109° 10' 08" D-49-75-C-d thôn Nội Mỹ DC xã Ninh Đông TX. Ninh Hòa 12° 32' 38" 109° 08' 03" D-49-75-C-d thôn Phú Nghĩa DC xã Ninh Đông TX. Ninh Hòa 12° 31' 01" 109° 07' 17" D-49-75-C-c thôn Phước Thuận DC xã Ninh Đông TX. Ninh Hòa 12° 32' 22" 109° 07' 51" D-49-75-C-d thôn Quang Đông DC xã Ninh Đông TX. Ninh Hòa 12° 30' 29" 109° 07' 34" D-49-75-C-d cầu Sông Lốp KX xã Ninh Đông TX. Ninh Hòa 12° 31' 37" 109° 07' 42" D-49-75-C-d chùa Thiên Ân KX xã Ninh Đông TX. Ninh Hòa 12° 32' 37" 109° 07' 37" D-49-75-C-d thôn Văn Định DC xã Ninh Đông TX. Ninh Hòa 12° 31' 45" 109° 07' 53" D-49-75-C-d CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 đình Văn Định KX xã Ninh Đông TX. Ninh Hòa 12° 31' 24" 109° 07' 34" D-49-75-C-d đường tỉnh 652G KX xã Ninh Hưng TX. Ninh Hòa 12° 27' 01" 109° 06' 60" 12° 32' 17" 108° 57' 21" D-49-87-A-a Hòn Bà SV xã Ninh Hưng TX. Ninh Hòa 12° 23' 60" 109° 02' 58" D-49-87-A-a suối Bà Tứ TV xã Ninh Hưng TX. Ninh Hòa 12° 27' 20" 109° 03' 35" 12° 27' 20" 109° 04' 44" D-49-87-A-a Suối Cát TV xã Ninh Hưng TX. Ninh Hòa 12° 27' 05" 109° 04' 02" 12° 27' 20" 109° 04' 44" D-49-87-A-a sông Cầu Lắm TV xã Ninh Hưng TX. Ninh Hòa 12° 27' 53" 109° 06' 51" 12° 27' 32" 109° 08' 30" D-49-87-A-a sông Cây Chò TV xã Ninh Hưng TX. Ninh Hòa 12° 27' 11" 109° 05' 36" 12° 27' 53" 109° 06' 51" D-49-87-A-a thôn Gò Sắn DC xã Ninh Hưng TX. Ninh Hòa 12° 27' 37" 109° 04' 44" D-49-87-A-a Hòn Long SV xã Ninh Hưng TX. Ninh Hòa 12° 24' 15" 109° 04' 01" D-49-87-A-a Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) Suối Ngang TV xã Ninh Hưng TX. Ninh Hòa 12° 24' 35" 109° 05' 37" 12° 27' 11" 109° 05' 36" D-49-87-A-a cầu Nhà Chay KX xã Ninh Hưng TX. Ninh Hòa 12° 27' 15" 109° 05' 38" D-49-87-A-a suối Nhà Chay TV xã Ninh Hưng TX. Ninh Hòa 12° 27' 20" 109° 04' 44" 12° 27' 11" 109° 05' 36" D-49-87-A-a thôn Phú Đa DC xã Ninh Hưng TX. Ninh Hòa 12° 27' 52" 109° 05' 60" D-49-87-A-a thôn Phụng Cang DC xã Ninh Hưng TX. Ninh Hòa 12° 27' 49" 109° 06' 27" D-49-87-A-a thôn Phước Mỹ DC xã Ninh Hưng TX. Ninh Hòa 12° 27' 22" 109° 06' 14" D-49-87-A-a thôn Tân Hưng DC xã Ninh Hưng TX. Ninh Hòa 12° 27' 41" 109° 05' 50" D-49-87-A-a Hòn Thị SV xã Ninh Hưng TX. Ninh Hòa 12° 25' 12" 109° 03' 39" D-49-87-A-a thôn Trường Lộc DC xã Ninh Hưng TX. Ninh Hòa 12° 27' 60" 109° 05' 48" D-49-87-A-a quốc lộ 1A KX xã Ninh Ích TX. Ninh Hòa 12° 50' 42" 109° 23' 09" 11° 48' 39" 109° 06' 16" D-49-87-A-b suối Ba Hồ TV xã Ninh Ích TX. Ninh Hòa 12° 23' 09" 109° 07' 50" 12° 23' 37" 109° 08' 19" D-49-87-A-b Núi Bé SV xã Ninh Ích TX. Ninh Hòa 12° 23' 20" 109° 11' 49" D-49-87-A-b Hòn Cấm SV xã Ninh Ích TX. Ninh Hòa 12° 24' 03" 109° 11' 05" D-49-87-A-b cầu Cây Thị KX xã Ninh Ích TX. Ninh Hòa 12° 24' 13" 109° 08' 54" D-49-87-A-b Hòn Chai SV xã Ninh Ích TX. Ninh Hòa 12° 23' 41" 109° 07' 28" D-49-87-A-b Hòn Dã SV xã Ninh Ích TX. Ninh Hòa 12° 23' 55" 109° 11' 44" D-49-87-A-b cầu Găng Tay KX xã Ninh Ích TX. Ninh Hòa 12° 24' 23" 109° 09' 25" D-49-87-A-b D-49-87-A-a; Suối Ngang TV xã Ninh Ích TX. Ninh Hòa 12° 22' 23" 109° 05' 34" 12° 23' 29" 109° 07' 17" D-49-87-A-b; D-49-87-A-c CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 chùa Ngộ Minh KX xã Ninh Ích TX. Ninh Hòa 12° 24' 00" 109° 10' 10" D-49-87-A-b thôn Ngọc Diêm DC xã Ninh Ích TX. Ninh Hòa 12° 23' 42" 109° 11' 43" D-49-87-A-b chùa Ngọc Lâm KX xã Ninh Ích TX. Ninh Hòa 12° 23' 39" 109° 11' 43" D-49-87-A-b Hòn Nhọn SV xã Ninh Ích TX. Ninh Hòa 12° 23' 24" 109° 09' 39" D-49-87-A-b thôn Phú Hữu DC xã Ninh Ích TX. Ninh Hòa 12° 24' 14" 109° 08' 51" D-49-87-A-b cầu Phú Hữu KX xã Ninh Ích TX. Ninh Hòa 12° 24' 45" 109° 09' 05" D-49-87-A-b chùa Phước Thiện KX xã Ninh Ích TX. Ninh Hòa 12° 23' 01" 109° 11' 45" D-49-87-A-b núi Rọ Tượng SV xã Ninh Ích TX. Ninh Hòa 12° 24' 37" 109° 07' 30" D-49-87-A-b sông Rọ Tượng TV xã Ninh Ích TX. Ninh Hòa 12° 23' 37" 109° 08' 19" 12° 24' 46" 109° 09' 25" D-49-87-A-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) Suối Sâu TV xã Ninh Ích TX. Ninh Hòa 12° 24' 10" 109° 07' 04" 12° 23' 08" 109° 07' 50" D-49-87-A-a cầu Suối Tre KX xã Ninh Ích TX. Ninh Hòa 12° 24' 58" 109° 08' 56" D-49-87-A-b thôn Tân Đảo DC xã Ninh Ích TX. Ninh Hòa 12° 23' 60" 109° 10' 20" D-49-87-A-b thôn Tân Ngọc DC xã Ninh Ích TX. Ninh Hòa 12° 23' 29" 109° 11' 06" D-49-87-A-b thôn Tân Phú DC xã Ninh Ích TX. Ninh Hòa 12° 24' 12" 109° 08' 36" D-49-87-A-b thôn Tân Thành DC xã Ninh Ích TX. Ninh Hòa 12° 22' 53" 109° 11' 42" D-49-87-A-b Hòn Thông SV xã Ninh Ích TX. Ninh Hòa 12° 21' 37" 109° 10' 02" D-49-87-A-d hòn Trích Mía SV xã Ninh Ích TX. Ninh Hòa 12° 22' 14" 109° 08' 23" D-49-87-A-d thôn Vạn Thuận DC xã Ninh Ích TX. Ninh Hòa 12° 24' 00" 109° 09' 09" D-49-87-A-b D-49-87-A-a; quốc lộ 1A KX xã Ninh Lộc TX. Ninh Hòa 12° 50' 42" 109° 23' 09" 11° 48' 39" 109° 06' 16" D-49-87-A-b đường tỉnh 652G KX xã Ninh Lộc TX. Ninh Hòa 12° 27' 01" 109° 06' 60" 12° 32' 17" 108° 57' 21" D-49-87-A-a cầu Cây Găng KX xã Ninh Lộc TX. Ninh Hòa 12° 26' 54" 109° 07' 03" D-49-87-A-a Cầu Cháy KX xã Ninh Lộc TX. Ninh Hòa 12° 27' 01" 109° 06' 58" D-49-87-A-a D-49-87-A-a; Sông Găng TV xã Ninh Lộc TX. Ninh Hòa 12° 27' 12" 109° 06' 53" 12° 26' 24" 109° 08' 23" D-49-87-A-b Sông Hầu TV xã Ninh Lộc TX. Ninh Hòa 12° 26' 24" 109° 08' 23" 12° 25' 59" 109° 09' 14" D-49-87-A-b thôn Lệ Cam DC xã Ninh Lộc TX. Ninh Hòa 12° 25' 33" 109° 08' 33" D-49-87-A-b sông Lệ Cam TV xã Ninh Lộc TX. Ninh Hòa 12° 26' 24" 109° 08' 23" 12° 25' 35" 109° 08' 59" D-49-87-A-b chùa Linh Ứng KX xã Ninh Lộc TX. Ninh Hòa 12° 25' 23" 109° 08' 44" D-49-87-A-b CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 thôn Mỹ Lợi DC xã Ninh Lộc TX. Ninh Hòa 12° 26' 60" 109° 06' 33" D-49-87-A-a Suối Ngang TV xã Ninh Lộc TX. Ninh Hòa 12° 24' 35" 109° 05' 37" 12° 27' 11" 109° 05' 36" D-49-87-A-a thôn Ninh Đức DC xã Ninh Lộc TX. Ninh Hòa 12° 25' 37" 109° 07' 37" D-49-87-A-b thôn Phong Thạnh DC xã Ninh Lộc TX. Ninh Hòa 12° 25' 59" 109° 07' 09" D-49-87-A-a cầu Rọ Tượng KX xã Ninh Lộc TX. Ninh Hòa 12° 25' 28" 109° 08' 36" D-49-87-A-b núi Rọ Tượng SV xã Ninh Lộc TX. Ninh Hòa 12° 24' 37" 109° 07' 30" D-49-87-A-b thôn Tam Ích DC xã Ninh Lộc TX. Ninh Hòa 12° 26' 26" 109° 08' 13" D-49-87-A-b thôn Tân Khê DC xã Ninh Lộc TX. Ninh Hòa 12° 26' 31" 109° 07' 10" D-49-87-A-a thôn Tân Thủy DC xã Ninh Lộc TX. Ninh Hòa 12° 25' 28" 109° 08' 42" D-49-87-A-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) thôn Vạn Khuê DC xã Ninh Lộc TX. Ninh Hòa 12° 26' 07" 109° 06' 53" D-49-87-A-a Hòn Xáng SV xã Ninh Lộc TX. Ninh Hòa 12° 27' 09" 109° 07' 10" D-49-87-A-a Miếu Bà KX xã Ninh Phú TX. Ninh Hòa 12° 29' 12" 109° 09' 48" D-49-87-A-b đình Bằng Phước KX xã Ninh Phú TX. Ninh Hòa 12° 29' 24" 109° 08' 56" D-49-87-A-b Hòn Chện SV xã Ninh Phú TX. Ninh Hòa 12° 27' 51" 109° 10' 34" D-49-87-A-b Hòn Chồng SV xã Ninh Phú TX. Ninh Hòa 12° 28' 00" 109° 10' 14" D-49-87-A-b Sông Dinh TV xã Ninh Phú TX. Ninh Hòa 12° 30' 04" 109° 07' 24" 12° 27' 13" 109° 09' 37" D-49-87-A-b sông Đá Hàn TV xã Ninh Phú TX. Ninh Hòa 12° 31' 21" 109° 10' 08" 12° 28' 25" 109° 09' 60" D-49-87-A-b Hòn Hèo SV xã Ninh Phú TX. Ninh Hòa 12° 29' 17" 109° 12' 26" D-49-87-A-b D-49-87-A-b; suối Hoa Lan TV xã Ninh Phú TX. Ninh Hòa 12° 25' 15" 109° 16' 05" 12° 24' 23" 109° 14' 14" D-49-87-B-a thôn Hội Điền DC xã Ninh Phú TX. Ninh Hòa 12° 29' 12" 109° 09' 40" D-49-87-A-b cầu Hội Phú KX xã Ninh Phú TX. Ninh Hòa 12° 29' 20" 109° 09' 06" D-49-87-A-b thôn Hội Phú Bắc 1 DC xã Ninh Phú TX. Ninh Hòa 12° 29' 29" 109° 09' 08" D-49-87-A-b thôn Hội Phú Bắc 2 DC xã Ninh Phú TX. Ninh Hòa 12° 29' 18" 109° 09' 24" D-49-87-A-b thôn Hội Phú Nam DC xã Ninh Phú TX. Ninh Hòa 12° 29' 15" 109° 08' 33" D-49-87-A-b Suối Láng TV xã Ninh Phú TX. Ninh Hòa 12° 27' 14" 109° 11' 49" 12° 26' 44" 109° 11' 35" D-49-87-A-b Suối Lăng TV xã Ninh Phú TX. Ninh Hòa 12° 26' 56" 109° 12' 08" 12° 26' 37" 109° 11' 36" D-49-87-A-b thôn Lệ Cam DC xã Ninh Phú TX. Ninh Hòa 12° 26' 44" 109° 11' 31" D-49-87-A-b chùa Linh Phong KX xã Ninh Phú TX. Ninh Hòa 12° 28' 11" 109° 10' 48" D-49-87-A-b CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 núi Mái Nhà SV xã Ninh Phú TX. Ninh Hòa 12° 28' 29" 109° 15' 04" D-49-87-B-a Hòn Ngang SV xã Ninh Phú TX. Ninh Hòa 12° 26' 34" 109° 13' 44" D-49-87-A-b Hòn Nhọn SV xã Ninh Phú TX. Ninh Hòa 12° 27' 37" 109° 15' 25" D-49-87-B-a chùa Sắc Tứ Linh Sơn KX xã Ninh Phú TX. Ninh Hòa 12° 27' 59" 109° 10' 17" D-49-87-A-b khu du lịch Suối Hoa Lan KX xã Ninh Phú TX. Ninh Hòa 12° 24' 29" 109° 14' 28" D-49-87-A-b Hòn Tạnh SV xã Ninh Phú TX. Ninh Hòa 12° 27' 38" 109° 11' 20" D-49-87-A-b cầu Tiên Du KX xã Ninh Phú TX. Ninh Hòa 12° 28' 36" 109° 10' 03" D-49-87-A-b D-49-87-A-b; suối Tiên Du TV xã Ninh Phú TX. Ninh Hòa 12° 26' 12" 109° 15' 22" 12° 27' 39" 109° 10' 09" D-49-87-B-a Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) thôn Tiên Du 1 DC xã Ninh Phú TX. Ninh Hòa 12° 28' 11" 109° 10' 13" D-49-87-A-b thôn Tiên Du 2 DC xã Ninh Phú TX. Ninh Hòa 12° 28' 11" 109° 10' 42" D-49-87-A-b mũi Từ Sĩ SV xã Ninh Phú TX. Ninh Hòa 12° 24' 22" 109° 14' 09" D-49-87-A-b Suối Túc TV xã Ninh Phú TX. Ninh Hòa 12° 24' 28" 109° 14' 55" 12° 24' 12" 109° 14' 30" D-49-87-A-b thôn Văn Định DC xã Ninh Phú TX. Ninh Hòa 12° 29' 26" 109° 08' 39" D-49-87-A-b quốc lộ 26 KX xã Ninh Phụng TX. Ninh Hòa 12° 28' 34" 109° 07' 33" 12° 33' 24" 108° 53' 31" D-49-75-C-c cầu Bến Gành KX xã Ninh Phụng TX. Ninh Hòa 12° 29' 58" 109° 06' 38" D-49-87-A-a đình Bình Thái KX xã Ninh Phụng TX. Ninh Hòa 12° 31' 34" 109° 07' 12" D-49-75-C-c D-49-75-C-c; sông Cái Ninh Hòa TV xã Ninh Phụng TX. Ninh Hòa 12° 34' 20" 108° 57' 41" 12° 30' 04" 109° 07' 24" D-49-87-A-a cầu Đại Cát KX xã Ninh Phụng TX. Ninh Hòa 12° 30' 10" 109° 05' 36" D-49-75-C-c thôn Đại Cát 1 DC xã Ninh Phụng TX. Ninh Hòa 12° 30' 18" 109° 05' 54" D-49-75-C-c thôn Đại Cát 2 DC xã Ninh Phụng TX. Ninh Hòa 12° 30' 14" 109° 05' 11" D-49-75-C-c thôn Điềm Tịnh DC xã Ninh Phụng TX. Ninh Hòa 12° 30' 28" 109° 07' 13" D-49-75-C-c Sông Lốp TV xã Ninh Phụng TX. Ninh Hòa 12° 34' 28" 109° 07' 05" 12° 30' 04" 109° 07' 24" D-49-75-C-c thôn Nghi Phụng DC xã Ninh Phụng TX. Ninh Hòa 12° 30' 33" 109° 06' 24" D-49-75-C-c thôn Phú Bình DC xã Ninh Phụng TX. Ninh Hòa 12° 31' 24" 109° 07' 17" D-49-75-C-c đình Phú Bình KX xã Ninh Phụng TX. Ninh Hòa 12° 31' 30" 109° 07' 02" D-49-75-C-c sông Tân Lâm TV xã Ninh Phụng TX. Ninh Hòa 12° 33' 38" 109° 05' 14" 12° 30' 42" 109° 07' 19" D-49-75-C-c thôn Vĩnh Phước DC xã Ninh Phụng TX. Ninh Hòa 12° 30' 56" 109° 06' 36" D-49-75-C-c CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 thôn Xuân Hòa 1 DC xã Ninh Phụng TX. Ninh Hòa 12° 30' 09" 109° 06' 30" D-49-75-C-c thôn Xuân Hòa 2 DC xã Ninh Phụng TX. Ninh Hòa 12° 30' 06" 109° 06' 06" D-49-75-C-c quốc lộ 26B KX xã Ninh Phước TX. Ninh Hòa 12° 30' 52" 109° 09' 09" 12° 29' 23" 109° 16' 16" D-49-87-B-a đường tỉnh 652D KX xã Ninh Phước TX. Ninh Hòa 12° 32' 21" 109° 12' 53" 12° 23' 20" 109° 18' 58" D-49-87-B-a Bãi Bé TV xã Ninh Phước TX. Ninh Hòa 12° 25' 25" 109° 17' 35" D-49-87-B-a Suối Cái TV xã Ninh Phước TX. Ninh Hòa 12° 27' 45" 109° 15' 39" 12° 27' 32" 109° 17' 15" D-49-87-B-a Hòn Cỏ SV xã Ninh Phước TX. Ninh Hòa 12° 27' 47" 109° 17' 23" D-49-87-B-a Nhà máy Đóng tàu Hyundai - KX xã Ninh Phước TX. Ninh Hòa 12° 29' 13" 109° 16' 47" D-49-87-B-a Vinashin - ShipYard Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) Hòn Hèo SV xã Ninh Phước TX. Ninh Hòa 12° 29' 17" 109° 12' 26" D-49-87-B-a suối Hoa Lan TV xã Ninh Phước TX. Ninh Hòa 12° 25' 15" 109° 16' 05" 12° 24' 23" 109° 14' 14" D-49-87-B-a chùa Long Giang KX xã Ninh Phước TX. Ninh Hòa 12° 29' 00" 109° 17' 04" D-49-87-B-a núi Mái Nhà SV xã Ninh Phước TX. Ninh Hòa 12° 28' 29" 109° 15' 04" D-49-87-B-a suối Mỏ Cày TV xã Ninh Phước TX. Ninh Hòa 12° 26' 56" 109° 15' 10" 12° 27' 01" 109° 17' 16" D-49-87-B-a thôn Mỹ Giang DC xã Ninh Phước TX. Ninh Hòa 12° 28' 60" 109° 17' 07" D-49-87-B-a Suối Ngang TV xã Ninh Phước TX. Ninh Hòa 12° 24' 59" 109° 16' 40" 12° 25' 25" 109° 17' 33" D-49-87-B-a Hòn Nhọn SV xã Ninh Phước TX. Ninh Hòa 12° 27' 37" 109° 15' 25" D-49-87-B-a Suối Ninh TV xã Ninh Phước TX. Ninh Hòa 12° 25' 47" 109° 16' 05" 12° 26' 46" 109° 16' 53" D-49-87-B-a thôn Ninh Tịnh DC xã Ninh Phước TX. Ninh Hòa 12° 26' 54" 109° 16' 58" D-49-87-B-a đình Ninh Tịnh KX xã Ninh Phước TX. Ninh Hòa 12° 26' 51" 109° 16' 52" D-49-87-B-a thôn Ninh Yển DC xã Ninh Phước TX. Ninh Hòa 12° 28' 52" 109° 16' 56" D-49-87-B-a Bãi Rạng TV xã Ninh Phước TX. Ninh Hòa 12° 25' 03" 109° 18' 26" D-49-87-B-a hòn Răng Cưa SV xã Ninh Phước TX. Ninh Hòa 12° 24' 30" 109° 17' 34" D-49-87-B-a Hòn Săn SV xã Ninh Phước TX. Ninh Hòa 12° 27' 54" 109° 16' 56" D-49-87-B-a núi Suối Lâu SV xã Ninh Phước TX. Ninh Hòa 12° 28' 57" 109° 15' 23" D-49-87-B-a Suối Tra TV xã Ninh Phước TX. Ninh Hòa 12° 28' 37" 109° 16' 07" 12° 29' 17" 109° 16' 27" D-49-87-B-a quốc lộ 1A KX xã Ninh Quang TX. Ninh Hòa 12° 50' 42" 109° 23' 09" 11° 48' 39" 109° 06' 16" D-49-87-A-a cầu Bầu Lá KX xã Ninh Quang TX. Ninh Hòa 12° 28' 27" 109° 07' 30" D-49-87-A-a D-49-87-A-a; sông Cầu Lắm TV xã Ninh Quang TX. Ninh Hòa 12° 27' 53" 109° 06' 51" 12° 27' 32" 109° 08' 30" CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 D-49-87-A-b Núi Đất SV xã Ninh Quang TX. Ninh Hòa 12° 28' 10" 109° 07' 22" D-49-87-A-a D-49-87-A-a; Sông Găng TV xã Ninh Quang TX. Ninh Hòa 12° 27' 12" 109° 06' 53" 12° 26' 24" 109° 08' 23" D-49-87-A-b Cầu Lắm KX xã Ninh Quang TX. Ninh Hòa 12° 27' 34" 109° 07' 11" D-49-87-A-a Hòn Một SV xã Ninh Quang TX. Ninh Hòa 12° 27' 46" 109° 03' 10" D-49-87-A-a Hòn Ngang SV xã Ninh Quang TX. Ninh Hòa 12° 29' 09" 109° 01' 47" D-49-87-A-a cầu Núi Sầm KX xã Ninh Quang TX. Ninh Hòa 12° 28' 38" 109° 07' 36" D-49-87-A-b thôn Phú Hòa DC xã Ninh Quang TX. Ninh Hòa 12° 28' 38" 109° 06' 07" D-49-87-A-a Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) thôn Phước Lộc DC xã Ninh Quang TX. Ninh Hòa 12° 28' 17" 109° 07' 18" D-49-87-A-a thôn Quang Vinh DC xã Ninh Quang TX. Ninh Hòa 12° 28' 54" 109° 06' 29" D-49-87-A-a thôn Tân Quang DC xã Ninh Quang TX. Ninh Hòa 12° 28' 31" 109° 04' 26" D-49-87-A-a thôn Thạch Thành DC xã Ninh Quang TX. Ninh Hòa 12° 28' 48" 109° 07' 00" D-49-87-A-a thôn Thạnh Mỹ DC xã Ninh Quang TX. Ninh Hòa 12° 28' 21" 109° 06' 28" D-49-87-A-a thôn Thuận Mỹ DC xã Ninh Quang TX. Ninh Hòa 12° 28' 03" 109° 07' 06" D-49-87-A-a thôn Trường Châu DC xã Ninh Quang TX. Ninh Hòa 12° 28' 31" 109° 06' 58" D-49-87-A-a thôn Vạn Hữu DC xã Ninh Quang TX. Ninh Hòa 12° 28' 43" 109° 05' 46" D-49-87-A-a đình Vạn Hữu KX xã Ninh Quang TX. Ninh Hòa 12° 28' 45" 109° 05' 40" D-49-87-A-a Hòn Xáng SV xã Ninh Quang TX. Ninh Hòa 12° 27' 09" 109° 07' 10" D-49-87-A-a D-49-74-D-d; quốc lộ 26 KX xã Ninh Sim TX. Ninh Hòa 12° 28' 34" 109° 07' 33" 12° 33' 24" 108° 53' 31" D-49-75-C-c suối Bà Cường TV xã Ninh Sim TX. Ninh Hòa 12° 28' 14" 108° 56' 25" 12° 29' 56" 109° 01' 14" D-49-74-D-d đồi Bạch Mã SV xã Ninh Sim TX. Ninh Hòa 12° 31' 01" 108° 58' 08" D-49-74-D-d Suối Búng TV xã Ninh Sim TX. Ninh Hòa 12° 31' 27" 108° 52' 55" 12° 32' 10" 109° 01' 16" D-49-74-D-d D-49-74-D-d; sông Cái Ninh Hòa TV xã Ninh Sim TX. Ninh Hòa 12° 34' 20" 108° 57' 41" 12° 30' 04" 109° 07' 24" D-49-75-C-c cầu Dục Mỹ KX xã Ninh Sim TX. Ninh Hòa 12° 32' 16" 109° 01' 19" D-49-75-C-c thôn Đống Đa DC xã Ninh Sim TX. Ninh Hòa 12° 31' 56" 109° 01' 02" D-49-75-C-c thôn Lam Sơn DC xã Ninh Sim TX. Ninh Hòa 12° 32' 31" 108° 59' 34" D-49-74-D-d CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 cầu Liên Hợp KX xã Ninh Sim TX. Ninh Hòa 12° 32' 17" 108° 58' 34" D-49-74-D-d Suối Mít TV xã Ninh Sim TX. Ninh Hòa 12° 28' 43" 108° 58' 02" 12° 29' 31" 108° 59' 38" D-49-74-D-d Hòn Một SV xã Ninh Sim TX. Ninh Hòa 12° 33' 19" 109° 01' 47" D-49-75-C-c thôn Nông Trường DC xã Ninh Sim TX. Ninh Hòa 12° 33' 03" 109° 01' 11" D-49-75-C-c Suối Sim TV xã Ninh Sim TX. Ninh Hòa 12° 36' 44" 108° 58' 31" 12° 32' 39" 109° 00' 51" D-49-75-C-c thôn Tân Khánh 1 DC xã Ninh Sim TX. Ninh Hòa 12° 32' 12" 109° 01' 02" D-49-75-C-c thôn Tân Khánh 2 DC xã Ninh Sim TX. Ninh Hòa 12° 32' 27" 109° 01' 05" D-49-75-C-c thôn Tân Lập DC xã Ninh Sim TX. Ninh Hòa 12° 32' 34" 109° 00' 30" D-49-75-C-c Hòn Thị SV xã Ninh Sim TX. Ninh Hòa 12° 34' 45" 109° 02' 05" D-49-75-C-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) Hòn Tre SV xã Ninh Sim TX. Ninh Hòa 12° 33' 55" 109° 02' 21" D-49-75-C-c Thôn 1 DC xã Ninh Sơn TX. Ninh Hòa 12° 36' 03" 109° 07' 60" D-49-75-C-d Thôn 2 DC xã Ninh Sơn TX. Ninh Hòa 12° 36' 15" 109° 07' 45" D-49-75-C-d Thôn 3 DC xã Ninh Sơn TX. Ninh Hòa 12° 36' 00" 109° 07' 44" D-49-75-C-d Thôn 4 DC xã Ninh Sơn TX. Ninh Hòa 12° 36' 19" 109° 06' 48" D-49-75-C-c Thôn 5 DC xã Ninh Sơn TX. Ninh Hòa 12° 37' 12" 109° 06' 59" D-49-75-C-c D-49-75-C-c; đường tỉnh 651D KX xã Ninh Sơn TX. Ninh Hòa 12° 42' 14" 109° 13' 31" 12° 32' 05" 109° 11' 05" D-49-75-C-d đường tỉnh 651G KX xã Ninh Sơn TX. Ninh Hòa 12° 36' 12" 109° 10' 35" 12° 31' 20" 109° 02' 06" D-49-75-C-b D-49-75-C-a; kênh Chính Đông TV xã Ninh Sơn TX. Ninh Hòa 12° 38' 11" 109° 06' 28" 12° 34' 38" 109° 08' 56" D-49-75-C-c; D-49-75-C-d D-49-75-C-a; Kênh Chính Tây TV xã Ninh Sơn TX. Ninh Hòa 12° 37' 51" 109° 06' 32" 12° 33' 38" 109° 05' 14" D-49-75-C-c dải Da Da SV xã Ninh Sơn TX. Ninh Hòa 12° 41' 04" 109° 00' 45" D-49-75-C-a D-49-75-C-a; Suối Dứa TV xã Ninh Sơn TX. Ninh Hòa 12° 37' 48" 109° 03' 15" 12° 35' 25" 109° 06' 58" D-49-75-C-c D-49-75-C-a; sông Đá Bàn TV xã Ninh Sơn TX. Ninh Hòa 12° 43' 19" 109° 01' 22" 12° 34' 28" 109° 07' 05" D-49-75-C-c hồ Đá Bàn TV xã Ninh Sơn TX. Ninh Hòa 12° 39' 07" 109° 05' 56" D-49-75-C-a đồi Đại Hàn SV xã Ninh Sơn TX. Ninh Hòa 12° 36' 39" 109° 07' 44" D-49-75-C-d CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 chùa Đức Sơn KX xã Ninh Sơn TX. Ninh Hòa 12° 36' 28" 109° 07' 24" D-49-75-C-c núi Hòn Chảo SV xã Ninh Sơn TX. Ninh Hòa 12° 43' 15" 109° 06' 25" D-49-75-C-a núi Hòn Chát SV xã Ninh Sơn TX. Ninh Hòa 12° 40' 39" 109° 02' 06" D-49-75-C-a núi Hòn Vú SV xã Ninh Sơn TX. Ninh Hòa 12° 44' 38" 109° 04' 50" D-49-75-C-a núi Mồng Công SV xã Ninh Sơn TX. Ninh Hòa 12° 43' 27" 109° 01' 04" D-49-75-C-a cầu Suối Cát KX xã Ninh Sơn TX. Ninh Hòa 12° 35' 39" 109° 08' 15" D-49-75-C-d cầu Suối Xô KX xã Ninh Sơn TX. Ninh Hòa 12° 35' 55" 109° 07' 57" D-49-75-C-d núi Tân Lâm SV xã Ninh Sơn TX. Ninh Hòa 12° 35' 45" 109° 04' 36" D-49-75-C-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) Núi Vung SV xã Ninh Sơn TX. Ninh Hòa 12° 37' 43" 109° 05' 20" D-49-75-C-a đường tỉnh 652G KX xã Ninh Tân TX. Ninh Hòa 12° 27' 01" 109° 06' 60" 12° 32' 17" 108° 57' 21" D-49-75-C-d đường tỉnh 652H KX xã Ninh Tân TX. Ninh Hòa 12° 30' 59" 109° 02' 37" 12° 16' 17" 109° 06' 31" D-49-86-B-b Hòn Bà SV xã Ninh Tân TX. Ninh Hòa 12° 23' 60" 109° 02' 58" D-49-87-A-a suối Bà Tứ TV xã Ninh Tân TX. Ninh Hòa 12° 27' 20" 109° 03' 35" 12° 27' 20" 109° 04' 44" D-49-87-A-a Thôn Bắc DC xã Ninh Tân TX. Ninh Hòa 12° 27' 25" 109° 02' 09" D-49-87-A-a D-49-86-B-c; suối Bộ Đội TV xã Ninh Tân TX. Ninh Hòa 12° 26' 45" 108° 56' 46" 12° 26' 59" 109° 02' 01" D-49-87-A-a suối Căm Xe TV xã Ninh Tân TX. Ninh Hòa 12° 24' 37" 109° 03' 07" 12° 27' 05" 109° 04' 02" D-49-87-A-a Hòn Giữ SV xã Ninh Tân TX. Ninh Hòa 12° 26' 28" 108° 56' 38" D-49-86-B-b núi Hòn Lớn SV xã Ninh Tân TX. Ninh Hòa 12° 24' 08" 108° 59' 23" D-49-86-B-b Hòn Máng SV xã Ninh Tân TX. Ninh Hòa 12° 27' 54" 108° 58' 01" D-49-86-B-b Hòn Một SV xã Ninh Tân TX. Ninh Hòa 12° 27' 46" 109° 03' 10" D-49-87-A-a Thôn Nam DC xã Ninh Tân TX. Ninh Hòa 12° 27' 40" 109° 04' 06" D-49-87-A-a Hòn Ngang SV xã Ninh Tân TX. Ninh Hòa 12° 29' 09" 109° 01' 47" D-49-87-A-a Suối Nhơn TV xã Ninh Tân TX. Ninh Hòa 12° 26' 59" 109° 02' 01" 12° 27' 20" 109° 03' 35" D-49-87-A-a cầu Ninh Tân KX xã Ninh Tân TX. Ninh Hòa 12° 27' 16" 109° 02' 54" D-49-87-A-a Hòn Ông SV xã Ninh Tân TX. Ninh Hòa 12° 27' 15" 109° 00' 38" D-49-87-A-a thôn Suối Sâu DC xã Ninh Tân TX. Ninh Hòa 12° 26' 40" 109° 01' 29" D-49-87-A-a cầu Suối Sâu KX xã Ninh Tân TX. Ninh Hòa 12° 26' 58" 109° 01' 34" D-49-87-A-a CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 Hòn Thị SV xã Ninh Tân TX. Ninh Hòa 12° 25' 12" 109° 03' 39" D-49-87-A-a Thôn Trung DC xã Ninh Tân TX. Ninh Hòa 12° 27' 16" 109° 02' 38" D-49-87-A-a đường tỉnh 652G KX xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 27' 01" 109° 06' 60" 12° 32' 17" 108° 57' 21" D-49-86-B-b núi Ba Bay SV xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 30' 19" 108° 55' 03" D-49-74-D-d suối Bà Cường TV xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 28' 14" 108° 56' 25" 12° 29' 56" 109° 01' 14" D-49-74-D-d đồi Bạch Mã SV xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 31' 01" 108° 58' 08" D-49-74-D-d chư Bli SV xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 32' 33" 108° 52' 52" D-49-74-D-d Hòn Bồ SV xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 30' 06" 108° 56' 53" D-49-74-D-d thôn Buôn Đung DC xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 31' 57" 108° 57' 17" D-49-74-D-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) thôn Buôn Lác DC xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 34' 26" 109° 00' 35" D-49-75-C-c thôn Buôn Sim DC xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 34' 07" 108° 58' 43" D-49-75-C-c thôn Buôn Tương DC xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 32' 25" 108° 56' 43" D-49-74-D-d Suối Búng TV xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 31' 27" 108° 52' 55" 12° 32' 10" 109° 01' 16" D-49-74-D-d Sông Cái TV xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 34' 20" 108° 57' 41" 12° 30' 04" 109° 07' 24" D-49-74-D-d Chư Chai SV xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 34' 21" 108° 53' 27" D-49-74-D-d Suối Chình TV xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 33' 21" 108° 53' 28" 12° 33' 54" 108° 58' 12" D-49-74-D-d Suối Đá TV xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 41' 03" 108° 59' 10" 12° 33' 13" 109° 05' 24" D-49-75-C-a suối Ea Krông Ru TV xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 35' 58" 108° 56' 20" 12° 34' 20" 108° 57' 41" D-49-74-D-d suối Ea Krông Ru* TV xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 38' 04" 108° 56' 47" 12° 37' 09" 108° 56' 52" D-49-74-D-b D-49-74-D-b; hồ Ea Krông Ru* TV xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 37' 01" 108° 55' 57" D-49-74-D-d D-49-74-D-c; suối Ea Sa TV xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 37' 17" 108° 52' 29" 12° 34' 20" 108° 57' 41" D-49-74-D-d Chư Gay SV xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 36' 42" 108° 58' 17" D-49-74-D-d Chư Gióc* SV xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 36' 43" 108° 51' 45" D-49-74-D-c Chư Giung SV xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 33' 58" 108° 55' 26" D-49-74-D-d Công ty cổ phần Khánh Tân KX xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 35' 55" 109° 00' 49" D-49-75-C-c Suối Lau TV xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 31' 22" 108° 56' 04" 12° 31' 38" 108° 57' 04" D-49-74-D-d cầu Liên Hợp KX xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 32' 17" 108° 58' 34" D-49-74-D-d CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 cầu Liên Hợp KX xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 32' 36" 108° 56' 29" D-49-74-D-d Núi Lở SV xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 37' 55" 108° 58' 44" D-49-74-D-d chư Ma Bai SV xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 35' 53" 108° 57' 08" D-49-74-D-d Hòn Máng SV xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 27' 54" 108° 58' 01" D-49-86-B-b núi Mẹ Bồng Con* SV xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 40' 49" 108° 55' 01" D-49-74-D-b Suối Mít TV xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 28' 43" 108° 58' 02" 12° 29' 31" 108° 59' 38" D-49-74-D-d Chư Mư* SV xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 41' 09" 108° 55' 38" D-49-74-D-b Chư Pon SV xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 31' 47" 108° 54' 58" D-49-74-D-d Chư Ra* SV xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 36' 33" 108° 54' 47" D-49-74-D-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) Suối Sim TV xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 36' 44" 108° 58' 31" 12° 32' 39" 109° 00' 51" D-49-75-C-c thôn Sông Búng DC xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 31' 24" 108° 56' 37" D-49-74-D-d cầu Suối Chình KX xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 32' 54" 108° 55' 36" D-49-74-D-d thôn Suối Mít DC xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 32' 52" 108° 55' 44" D-49-74-D-d hồ Suối Sim TV xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 34' 38" 109° 01' 13" D-49-75-C-c Hòn Thị SV xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 34' 45" 109° 02' 05" D-49-75-C-c Nhà máy Thủy điện Ea Krông Ru KX xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 34' 40" 108° 57' 37" D-49-74-D-d thôn Xóm Mới DC xã Ninh Tây TX. Ninh Hòa 12° 32' 30" 108° 57' 46" D-49-74-D-d thôn Chấp Lễ DC xã Ninh Thân TX. Ninh Hòa 12° 31' 29" 109° 06' 40" D-49-75-C-c Suối Đá TV xã Ninh Thân TX. Ninh Hòa 12° 41' 03" 108° 59' 10" 12° 33' 13" 109° 05' 24" D-49-75-C-c thôn Đại Mỹ DC xã Ninh Thân TX. Ninh Hòa 12° 31' 31" 109° 05' 23" D-49-75-C-c thôn Đại Tập DC xã Ninh Thân TX. Ninh Hòa 12° 31' 50" 109° 06' 06" D-49-75-C-c Núi Đèo SV xã Ninh Thân TX. Ninh Hòa 12° 31' 45" 109° 03' 46" D-49-75-C-c vòng Kên Kên SV xã Ninh Thân TX. Ninh Hòa 12° 32' 51" 109° 04' 26" D-49-75-C-c thôn Lỗ Bò DC xã Ninh Thân TX. Ninh Hòa 12° 32' 51" 109° 05' 36" D-49-75-C-c thôn Mỹ Hoán DC xã Ninh Thân TX. Ninh Hòa 12° 31' 21" 109° 06' 01" D-49-75-C-c chùa Mỹ Quang KX xã Ninh Thân TX. Ninh Hòa 12° 31' 27" 109° 05' 50" D-49-75-C-c thôn Nhĩ Sự DC xã Ninh Thân TX. Ninh Hòa 12° 30' 47" 109° 05' 44" D-49-75-C-c chùa Phước Lễ KX xã Ninh Thân TX. Ninh Hòa 12° 31' 10" 109° 06' 34" D-49-75-C-c CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 thôn Suối Mét DC xã Ninh Thân TX. Ninh Hòa 12° 31' 13" 109° 04' 47" D-49-75-C-c sông Tân Lâm TV xã Ninh Thân TX. Ninh Hòa 12° 33' 38" 109° 05' 14" 12° 30' 42" 109° 07' 19" D-49-75-C-c thôn Tân Phong DC xã Ninh Thân TX. Ninh Hòa 12° 32' 17" 109° 05' 06" D-49-75-C-c quốc lộ 1A KX xã Ninh Thọ TX. Ninh Hòa 12° 50' 42" 109° 23' 09" 11° 48' 39" 109° 06' 16" D-49-75-C-d quốc lộ 26B KX xã Ninh Thọ TX. Ninh Hòa 12° 30' 52" 109° 09' 09" 12° 29' 23" 109° 16' 16" D-49-75-C-d đường tỉnh 651D KX xã Ninh Thọ TX. Ninh Hòa 12° 42' 14" 109° 13' 31" 12° 32' 05" 109° 11' 05" D-49-75-C-d đường tỉnh 652 KX xã Ninh Thọ TX. Ninh Hòa 12° 34' 08" 109° 10' 05" 12° 34' 46" 109° 14' 05" D-49-75-C-d đường tỉnh 652B KX xã Ninh Thọ TX. Ninh Hòa 12° 31' 04" 109° 09' 14" 12° 34' 44" 109° 13' 13" D-49-75-C-d đình Ấp Hạ KX xã Ninh Thọ TX. Ninh Hòa 12° 33' 09" 109° 11' 04" D-49-75-C-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) thôn Bình Sơn DC xã Ninh Thọ TX. Ninh Hòa 12° 32' 07" 109° 11' 07" D-49-75-C-d thôn Chánh Thanh DC xã Ninh Thọ TX. Ninh Hòa 12° 32' 00" 109° 10' 39" D-49-75-C-d Hòn Dài SV xã Ninh Thọ TX. Ninh Hòa 12° 35' 13" 109° 11' 20" D-49-75-C-d sông Đá Hàn TV xã Ninh Thọ TX. Ninh Hòa 12° 31' 21" 109° 10' 08" 12° 28' 25" 109° 09' 60" D-49-75-C-d Hòn Hèo SV xã Ninh Thọ TX. Ninh Hòa 12° 29' 17" 109° 12' 26" D-49-87-A-b thôn Lạc An DC xã Ninh Thọ TX. Ninh Hòa 12° 32' 49" 109° 09' 52" D-49-75-C-d cầu Lạc An KX xã Ninh Thọ TX. Ninh Hòa 12° 32' 49" 109° 09' 45" D-49-75-C-d thôn Lạc Bình DC xã Ninh Thọ TX. Ninh Hòa 12° 33' 10" 109° 11' 03" D-49-75-C-d thôn Lạc Ninh DC xã Ninh Thọ TX. Ninh Hòa 12° 33' 49" 109° 10' 34" D-49-75-C-d Cầu Lớn KX xã Ninh Thọ TX. Ninh Hòa 12° 31' 60" 109° 10' 26" D-49-75-C-d Hòn Một SV xã Ninh Thọ TX. Ninh Hòa 12° 31' 44" 109° 11' 32" D-49-75-C-d thôn Ninh Điền DC xã Ninh Thọ TX. Ninh Hòa 12° 32' 33" 109° 10' 38" D-49-75-C-d cầu Ninh Thọ KX xã Ninh Thọ TX. Ninh Hòa 12° 30' 51" 109° 10' 53" D-49-75-C-d chùa Pháp Hải KX xã Ninh Thọ TX. Ninh Hòa 12° 33' 22" 109° 10' 35" D-49-75-C-d chùa Phật Bửu KX xã Ninh Thọ TX. Ninh Hòa 12° 33' 35" 109° 11' 22" D-49-75-C-d chùa Phước Khánh KX xã Ninh Thọ TX. Ninh Hòa 12° 31' 58" 109° 10' 53" D-49-75-C-d Suối Trắc TV xã Ninh Thọ TX. Ninh Hòa 12° 31' 01" 109° 11' 50" 12° 32' 17" 109° 12' 25" D-49-75-C-d thôn Xuân Mỹ DC xã Ninh Thọ TX. Ninh Hòa 12° 33' 53" 109° 11' 32" D-49-75-C-d đình Xuân Mỹ KX xã Ninh Thọ TX. Ninh Hòa 12° 33' 31" 109° 11' 34" D-49-75-C-d thôn Xuân Phong DC xã Ninh Thọ TX. Ninh Hòa 12° 34' 27" 109° 10' 32" D-49-75-C-d CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 Thôn 1 DC xã Ninh Thượng TX. Ninh Hòa 12° 35' 08" 109° 02' 53" D-49-75-C-c Thôn 3 DC xã Ninh Thượng TX. Ninh Hòa 12° 35' 50" 109° 02' 52" D-49-75-C-c đường tỉnh 651G KX xã Ninh Thượng TX. Ninh Hòa 12° 36' 12" 109° 10' 35" 12° 31' 20" 109° 02' 06" D-49-75-C-c kênh Chính Tây TV xã Ninh Thượng TX. Ninh Hòa 12° 37' 51" 109° 06' 32" 12° 33' 38" 109° 05' 14" D-49-75-C-c dải Da Da SV xã Ninh Thượng TX. Ninh Hòa 12° 41' 04" 109° 00' 45" D-49-75-C-a D-49-74-D-b; Suối Đá TV xã Ninh Thượng TX. Ninh Hòa 12° 41' 03" 108° 59' 10" 12° 33' 13" 109° 05' 24" D-49-75-C-a; D-49-75-C-c thôn Đồng Thân DC xã Ninh Thượng TX. Ninh Hòa 12° 33' 58" 109° 04' 05" D-49-75-C-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) thôn Đồng Xuân DC xã Ninh Thượng TX. Ninh Hòa 12° 33' 34" 109° 04' 13" D-49-75-C-c núi Hòn Chát SV xã Ninh Thượng TX. Ninh Hòa 12° 40' 39" 109° 02' 06" D-49-75-C-a núi Hòn Vồ SV xã Ninh Thượng TX. Ninh Hòa 12° 34' 54" 109° 04' 32" D-49-75-C-c vòng Kên Kên SV xã Ninh Thượng TX. Ninh Hòa 12° 32' 51" 109° 04' 26" D-49-75-C-c cầu Suối Đá KX xã Ninh Thượng TX. Ninh Hòa 12° 35' 24" 109° 02' 53" D-49-75-C-c thôn Tân Hiệp DC xã Ninh Thượng TX. Ninh Hòa 12° 33' 45" 109° 03' 20" D-49-75-C-c thôn Tân Lâm DC xã Ninh Thượng TX. Ninh Hòa 12° 33' 53" 109° 04' 37" D-49-75-C-c núi Tân Lâm SV xã Ninh Thượng TX. Ninh Hòa 12° 35' 45" 109° 04' 36" D-49-75-C-c thôn Tân Tứ DC xã Ninh Thượng TX. Ninh Hòa 12° 34' 26" 109° 03' 29" D-49-75-C-c Hòn Thị SV xã Ninh Thượng TX. Ninh Hòa 12° 34' 45" 109° 02' 05" D-49-75-C-c Hòn Tre SV xã Ninh Thượng TX. Ninh Hòa 12° 33' 55" 109° 02' 21" D-49-75-C-c núi Vòng Cóc SV xã Ninh Thượng TX. Ninh Hòa 12° 34' 19" 109° 06' 08" D-49-75-C-c hòn Vọng Miễu SV xã Ninh Thượng TX. Ninh Hòa 12° 34' 04" 109° 05' 22" D-49-75-C-c kênh Chính Tây TV xã Ninh Trung TX. Ninh Hòa 12° 37' 51" 109° 06' 32" 12° 33' 38" 109° 05' 14" D-49-75-C-c Suối Đá TV xã Ninh Trung TX. Ninh Hòa 12° 41' 03" 108° 59' 10" 12° 33' 13" 109° 05' 24" D-49-75-C-c mương Đá Bàn TV xã Ninh Trung TX. Ninh Hòa 12° 33' 31" 109° 05' 15" 12° 33' 15" 109° 06' 21" D-49-75-C-c sông Đá Bàn TV xã Ninh Trung TX. Ninh Hòa 12° 43' 19" 109° 01' 22" 12° 34' 28" 109° 07' 05" D-49-75-C-c chùa Linh Sơn KX xã Ninh Trung TX. Ninh Hòa 12° 33' 19" 109° 07' 21" D-49-75-C-c D-49-75-C-c; Sông Lốp TV xã Ninh Trung TX. Ninh Hòa 12° 34' 28" 109° 07' 05" 12° 30' 04" 109° 07' 24" D-49-75-C-d CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 thôn Mông Phú DC xã Ninh Trung TX. Ninh Hòa 12° 32' 15" 109° 06' 18" D-49-75-C-c thôn Phú Sơn DC xã Ninh Trung TX. Ninh Hòa 12° 33' 21" 109° 07' 07" D-49-75-C-c thôn Phú Văn DC xã Ninh Trung TX. Ninh Hòa 12° 32' 17" 109° 07' 38" D-49-75-C-d thôn Quảng Cư DC xã Ninh Trung TX. Ninh Hòa 12° 32' 40" 109° 05' 54" D-49-75-C-c cầu Sông Lốp KX xã Ninh Trung TX. Ninh Hòa 12° 31' 37" 109° 07' 42" D-49-75-C-d sông Tân Lâm TV xã Ninh Trung TX. Ninh Hòa 12° 33' 38" 109° 05' 14" 12° 30' 42" 109° 07' 19" D-49-75-C-c thôn Tân Ninh DC xã Ninh Trung TX. Ninh Hòa 12° 33' 22" 109° 06' 46" D-49-75-C-c thôn Thạch Định DC xã Ninh Trung TX. Ninh Hòa 12° 32' 40" 109° 07' 13" D-49-75-C-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) thôn Vĩnh Thạnh DC xã Ninh Trung TX. Ninh Hòa 12° 32' 47" 109° 06' 17" D-49-75-C-c núi Vòng Cóc SV xã Ninh Trung TX. Ninh Hòa 12° 34' 19" 109° 06' 08" D-49-75-C-c hòn Vọng Miễu SV xã Ninh Trung TX. Ninh Hòa 12° 34' 04" 109° 05' 22" D-49-75-C-c đường tỉnh 652D KX xã Ninh Vân TX. Ninh Hòa 12° 32' 21" 109° 12' 53" 12° 23' 20" 109° 18' 58" D-49-87-B-a hòn Bờ Nam SV xã Ninh Vân TX. Ninh Hòa 12° 23' 17" 109° 18' 17" D-49-87-B-a bãi Cây Bàng TV xã Ninh Vân TX. Ninh Hòa 12° 23' 22" 109° 18' 38" D-49-87-B-a bãi Chướng TV xã Ninh Vân TX. Ninh Hòa 12° 23' 18" 109° 19' 41" D-49-87-B-a Hòn Cỏ SV xã Ninh Vân TX. Ninh Hòa 12° 24' 31" 109° 18' 38" D-49-87-B-a Hòn Đăng SV xã Ninh Vân TX. Ninh Hòa 12° 22' 54" 109° 19' 17" D-49-87-B-a Thôn Đông DC xã Ninh Vân TX. Ninh Hòa 12° 23' 13" 109° 19' 02" D-49-87-B-a Hòn Hèo SV xã Ninh Vân TX. Ninh Hòa 12° 29' 17" 109° 12' 26" D-49-87-A-b D-49-87-B- Bãi Lớn TV xã Ninh Vân TX. Ninh Hòa 12° 21' 33" 109° 16' 30" c+d Hòn Một SV xã Ninh Vân TX. Ninh Hòa 12° 23' 12" 109° 18' 50" D-49-87-B-a núi Mũi Bà Dú SV xã Ninh Vân TX. Ninh Hòa 12° 22' 32" 109° 16' 52" D-49-87-B-a Hòn Nhọn SV xã Ninh Vân TX. Ninh Hòa 12° 24' 10" 109° 19' 09" D-49-87-B-a Bãi Rạng TV xã Ninh Vân TX. Ninh Hòa 12° 25' 03" 109° 18' 26" D-49-87-B-a hòn Răng Cưa SV xã Ninh Vân TX. Ninh Hòa 12° 24' 30" 109° 17' 34" D-49-87-B-a Suối Sậy TV xã Ninh Vân TX. Ninh Hòa 12° 23' 32" 109° 16' 42" 12° 22' 36" 109° 15' 48" D-49-87-B-a CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 Thôn Tây DC xã Ninh Vân TX. Ninh Hòa 12° 23' 18" 109° 18' 51" D-49-87-B-a Suối Túc TV xã Ninh Vân TX. Ninh Hòa 12° 24' 28" 109° 14' 55" 12° 24' 12" 109° 14' 30" D-49-87-A-b quốc lộ 26 KX xã Ninh Xuân TX. Ninh Hòa 12° 28' 34" 109° 07' 33" 12° 33' 24" 108° 53' 31" D-49-75-C-c đường tỉnh 651G KX xã Ninh Xuân TX. Ninh Hòa 12° 36' 12" 109° 10' 35" 12° 31' 20" 109° 02' 06" D-49-75-C-c D-49-86-B-b; đường tỉnh 652G KX xã Ninh Xuân TX. Ninh Hòa 12° 27' 01" 109° 06' 60" 12° 32' 17" 108° 57' 21" D-49-87-A-a D-49-86-B-b; đường tỉnh 652H KX xã Ninh Xuân TX. Ninh Hòa 12° 30' 59" 109° 02' 37" 12° 16' 17" 109° 06' 31" D-49-87-A-a; D-49-75-C-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) D-49-74-D-d; suối Bà Cường TV xã Ninh Xuân TX. Ninh Hòa 12° 28' 14" 108° 56' 25" 12° 29' 56" 109° 01' 14" D-49-87-A-a; D-49-75-C-c D-49-75-C-c; sông Cái Ninh Hòa TV xã Ninh Xuân TX. Ninh Hòa 12° 34' 20" 108° 57' 41" 12° 30' 04" 109° 07' 24" D-49-87-A-a Công ty cổ phần đường Ninh Hòa KX xã Ninh Xuân TX. Ninh Hòa 12° 30' 32" 109° 03' 46" D-49-75-C-c Núi Đèo SV xã Ninh Xuân TX. Ninh Hòa 12° 31' 45" 109° 03' 46" D-49-75-C-c Cầu Đỏ KX xã Ninh Xuân TX. Ninh Hòa 12° 30' 53" 109° 02' 30" D-49-75-C-c chùa Huệ Lâm KX xã Ninh Xuân TX. Ninh Hòa 12° 31' 27" 109° 02' 02" D-49-75-C-c Cầu Khẩu KX xã Ninh Xuân TX. Ninh Hòa 12° 31' 10" 109° 02' 29" D-49-75-C-c Hòn Một SV xã Ninh Xuân TX. Ninh Hòa 12° 33' 19" 109° 01' 47" D-49-75-C-c Hòn Ngang SV xã Ninh Xuân TX. Ninh Hòa 12° 29' 09" 109° 01' 47" D-49-87-A-a thôn Ngũ Mỹ DC xã Ninh Xuân TX. Ninh Hòa 12° 29' 45" 109° 04' 39" D-49-87-A-a Hòn Ông SV xã Ninh Xuân TX. Ninh Hòa 12° 27' 15" 109° 00' 38" D-49-87-A-a thôn Phước Lâm DC xã Ninh Xuân TX. Ninh Hòa 12° 30' 43" 109° 03' 56" D-49-75-C-c D-49-75-C-c; hồ Suối Trầu TV xã Ninh Xuân TX. Ninh Hòa 12° 30' 02" 109° 01' 58" D-49-87-A-a thôn Tân Mỹ DC xã Ninh Xuân TX. Ninh Hòa 12° 31' 45" 109° 01' 60" D-49-75-C-c thôn Tân Phong DC xã Ninh Xuân TX. Ninh Hòa 12° 32' 31" 109° 03' 04" D-49-75-C-c thôn Tân Sơn DC xã Ninh Xuân TX. Ninh Hòa 12° 30' 12" 109° 00' 36" D-49-75-C-c CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 Hòn Tre SV xã Ninh Xuân TX. Ninh Hòa 12° 33' 55" 109° 02' 21" D-49-75-C-c thôn Vân Thạch DC xã Ninh Xuân TX. Ninh Hòa 12° 30' 12" 109° 04' 58" D-49-75-C-c Công ty cổ phần Xây dựng Thương mại và Sản xuất KX xã Ninh Xuân TX. Ninh Hòa 12° 30' 58" 109° 02' 02" D-49-75-C-c Hòa Khánh quốc lộ 1A KX TT. Cam Đức H. Cam Lâm 12° 50' 42" 109° 23' 09" 11° 48' 39" 109° 06' 16" D-49-87-C-d đường tỉnh 655B KX TT. Cam Đức H. Cam Lâm 12° 05' 07" 109° 11' 10" 12° 04' 29" 109° 09' 19" D-49-87-C-d tổ dân phố Bãi Giếng 1 DC TT. Cam Đức H. Cam Lâm 12° 04' 18" 109° 09' 15" D-49-87-C-d tổ dân phố Bãi Giếng 2 DC TT. Cam Đức H. Cam Lâm 12° 03' 54" 109° 09' 05" D-49-87-C-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) tổ dân phố Bãi Giếng 3 DC TT. Cam Đức H. Cam Lâm 12° 04' 05" 109° 09' 29" D-49-87-C-d tổ dân phố Bãi Giếng 4 DC TT. Cam Đức H. Cam Lâm 12° 03' 55" 109° 09' 29" D-49-87-C-d tổ dân phố Bãi Giếng Bắc DC TT. Cam Đức H. Cam Lâm 12° 04' 29" 109° 09' 30" D-49-87-C-d tổ dân phố Bãi Giếng Nam DC TT. Cam Đức H. Cam Lâm 12° 03' 21" 109° 09' 39" D-49-87-C-d tổ dân phố Bãi Giếng Trung DC TT. Cam Đức H. Cam Lâm 12° 03' 42" 109° 09' 37" D-49-87-C-d cầu Cam Hải KX TT. Cam Đức H. Cam Lâm 12° 04' 49" 109° 10' 35" D-49-87-C-d nhà thờ Hòa Yên KX TT. Cam Đức H. Cam Lâm 12° 03' 30" 109° 09' 03" D-49-87-C-d tổ dân phố Nghĩa Bắc DC TT. Cam Đức H. Cam Lâm 12° 03' 20" 109° 09' 17" D-49-87-C-d tổ dân phố Nghĩa Đông DC TT. Cam Đức H. Cam Lâm 12° 03' 09" 109° 09' 21" D-49-87-C-d tổ dân phố Nghĩa Nam DC TT. Cam Đức H. Cam Lâm 12° 03' 05" 109° 09' 02" D-49-87-C-d tổ dân phố Nghĩa Trung DC TT. Cam Đức H. Cam Lâm 12° 03' 15" 109° 09' 05" D-49-87-C-d tổ dân phố Tân Hải DC TT. Cam Đức H. Cam Lâm 12° 04' 18" 109° 09' 47" D-49-87-C-d tổ dân phố Tân Hòa 1 DC TT. Cam Đức H. Cam Lâm 12° 03' 34" 109° 09' 24" D-49-87-C-d tổ dân phố Tân Hòa 2 DC TT. Cam Đức H. Cam Lâm 12° 03' 34" 109° 09' 13" D-49-87-C-d đầm Thủy Triều TV TT. Cam Đức H. Cam Lâm 12° 02' 18" 109° 11' 30" D-49-87-C-d chùa Từ Lâm KX TT. Cam Đức H. Cam Lâm 12° 04' 10" 109° 09' 24" D-49-87-C-d tổ dân phố Yên Hòa 1 DC TT. Cam Đức H. Cam Lâm 12° 03' 25" 109° 09' 27" D-49-87-C-d tổ dân phố Yên Hòa 2 DC TT. Cam Đức H. Cam Lâm 12° 03' 24" 109° 09' 14" D-49-87-C-d D-49-87-C-c; Suối Cát TV xã Cam An Bắc H. Cam Lâm 12° 01' 51" 109° 05' 29" 12° 00' 49" 109° 10' 11" D-49-87-C-d CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 thôn Cửa Tùng DC xã Cam An Bắc H. Cam Lâm 12° 01' 15" 109° 06' 47" D-49-87-C-c thôn Hiền Lương DC xã Cam An Bắc H. Cam Lâm 12° 00' 52" 109° 06' 47" D-49-87-C-c núi Hòn Khô SV xã Cam An Bắc H. Cam Lâm 11° 59' 28" 109° 05' 56" C-49-3-A-a núi Hòn Ngang SV xã Cam An Bắc H. Cam Lâm 11° 59' 40" 109° 04' 19" C-49-3-A-a đường Lập Định - Suối Môn KX xã Cam An Bắc H. Cam Lâm 11° 57' 32" 109° 06' 07" 12° 06' 52" 109° 07' 21" D-49-87-C-c suối Ông Bố TV xã Cam An Bắc H. Cam Lâm 12° 01' 26" 109° 04' 36" 12° 01' 38" 109° 06' 48" D-49-87-C-c D-49-87-C-c; suối Ông Diệm TV xã Cam An Bắc H. Cam Lâm 12° 00' 19" 109° 06' 13" 12° 00' 21" 109° 07' 18" D-49-87-C-d; C-49-3-A-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) núi Tà Lua SV xã Cam An Bắc H. Cam Lâm 12° 01' 29" 109° 03' 46" D-49-87-C-c D-49-87-C-c; suối Tà Lua TV xã Cam An Bắc H. Cam Lâm 12° 01' 15" 109° 04' 20" 11° 58' 38" 109° 04' 33" C-49-3-A-a thôn Tân An DC xã Cam An Bắc H. Cam Lâm 12° 00' 44" 109° 05' 05" D-49-87-C-c thôn Thủy Ba DC xã Cam An Bắc H. Cam Lâm 12° 00' 52" 109° 06' 19" D-49-87-C-c thôn Triệu Hải DC xã Cam An Bắc H. Cam Lâm 12° 01' 17" 109° 06' 17" D-49-87-C-c cầu Triệu Hải KX xã Cam An Bắc H. Cam Lâm 12° 01' 13" 109° 06' 27" D-49-87-C-d giáo xứ Vĩnh An KX xã Cam An Bắc H. Cam Lâm 12° 01' 20" 109° 06' 31" D-49-87-C-c nhà thờ Vĩnh Bình KX xã Cam An Bắc H. Cam Lâm 12° 00' 50" 109° 06' 31" D-49-87-C-c núi Hòn Khô SV xã Cam An Nam H. Cam Lâm 11° 59' 28" 109° 05' 56" C-49-3-A-a núi Hòn Rồng SV xã Cam An Nam H. Cam Lâm 11° 57' 28" 109° 07' 34" C-49-3-A-b đường Lập Định - Suối Môn KX xã Cam An Nam H. Cam Lâm 11° 57' 32" 109° 06' 07" 12° 06' 52" 109° 07' 21" D-49-87-C-c C-49-3-A-a; đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm KX xã Cam An Nam H. Cam Lâm 11° 59' 22" 109° 11' 25" 11° 59' 31" 109° 07' 19" C-49-3-A-b D-49-87-C-c; suối Ông Diệm TV xã Cam An Nam H. Cam Lâm 12° 00' 19" 109° 06' 13" 12° 00' 21" 109° 07' 18" D-49-87-C-d; C-49-3-A-b D-49-87-C-c; Suối Tre TV xã Cam An Nam H. Cam Lâm 12° 00' 21" 109° 07' 18" 12° 00' 39" 109° 09' 02" D-49-87-C-d; C-49-3-A-b CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 thôn Vĩnh Đông DC xã Cam An Nam H. Cam Lâm 11° 59' 28" 109° 07' 43" C-49-3-A-b thôn Vĩnh Nam DC xã Cam An Nam H. Cam Lâm 11° 58' 44" 109° 06' 54" D-49-3-A-a thôn Vĩnh Trung DC xã Cam An Nam H. Cam Lâm 11° 59' 32" 109° 07' 13" D-49-3-A-a đường tỉnh 655B KX xã Cam Hải Đông H. Cam Lâm 12° 05' 07" 109° 11' 10" 12° 04' 29" 109° 09' 19" D-49-87-C-d cầu Cam Hải KX xã Cam Hải Đông H. Cam Lâm 12° 04' 49" 109° 10' 35" D-49-87-C-d thôn Cù Hin DC xã Cam Hải Đông H. Cam Lâm 12° 06' 59" 109° 11' 14" D-49-87-C-d núi Cù Hin SV xã Cam Hải Đông H. Cam Lâm 12° 08' 52" 109° 10' 41" D-49-87-C-b Bãi Dài TV xã Cam Hải Đông H. Cam Lâm 12° 06' 52" 109° 11' 47" D-49-87-C-d núi Hòn Dồ SV xã Cam Hải Đông H. Cam Lâm 12° 08' 45" 109° 11' 44" D-49-87-C-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) núi Hòn Trọc SV xã Cam Hải Đông H. Cam Lâm 12° 08' 32" 109° 11' 19" D-49-87-C-b D-49-87-C-b; đại lộ Nguyễn Tất Thành KX xã Cam Hải Đông H. Cam Lâm 12° 12' 53" 109° 11' 27" 11° 58' 50" 109° 12' 39" D-49-87-C-d Bãi Rạng TV xã Cam Hải Đông H. Cam Lâm 12° 08' 09" 109° 12' 47" D-49-87-C-b thôn Thủy Triều DC xã Cam Hải Đông H. Cam Lâm 12° 05' 34" 109° 10' 38" D-49-87-C-d đầm Thủy Triều TV xã Cam Hải Đông H. Cam Lâm 12° 02' 18" 109° 11' 30" D-49-87-C-d quốc lộ 1A KX xã Cam Hải Tây H. Cam Lâm 12° 50' 42" 109° 23' 09" 11° 48' 39" 109° 06' 16" D-49-87-C-d đường tỉnh 655B KX xã Cam Hải Tây H. Cam Lâm 12° 05' 07" 109° 11' 10" 12° 04' 29" 109° 09' 19" D-49-87-C-d thôn Bắc Vĩnh DC xã Cam Hải Tây H. Cam Lâm 12° 05' 54" 109° 09' 06" D-49-87-C-d nhà thờ Bắc Vĩnh KX xã Cam Hải Tây H. Cam Lâm 12° 06' 12" 109° 09' 05" D-49-87-C-d thôn Bãi Giếng 2 DC xã Cam Hải Tây H. Cam Lâm 12° 04' 43" 109° 09' 15" D-49-87-C-d cầu Bãi Giếng 2 KX xã Cam Hải Tây H. Cam Lâm 12° 05' 12" 109° 09' 08" D-49-87-C-d cầu Cam Hải KX xã Cam Hải Tây H. Cam Lâm 12° 04' 49" 109° 10' 35" D-49-87-C-d bàu Đá Dựng TV xã Cam Hải Tây H. Cam Lâm 12° 04' 36" 109° 07' 35" D-49-87-C-d núi Hòn Thẻ SV xã Cam Hải Tây H. Cam Lâm 12° 05' 17" 109° 07' 49" D-49-87-C-d thôn Tân Hải DC xã Cam Hải Tây H. Cam Lâm 12° 05' 10" 109° 10' 01" D-49-87-C-d đầm Thủy Triều TV xã Cam Hải Tây H. Cam Lâm 12° 02' 18" 109° 11' 30" D-49-87-C-d suối Cầu 1 TV xã Cam Hiệp Bắc H. Cam Lâm 12° 04' 16" 109° 06' 08" 12° 04' 53" 109° 06' 43" D-49-87-C-c suối Cầu 2 TV xã Cam Hiệp Bắc H. Cam Lâm 12° 03' 43" 109° 05' 13" 12° 05' 38" 109° 07' 13" D-49-87-C-c suối Cầu 3 TV xã Cam Hiệp Bắc H. Cam Lâm 12° 03' 08" 109° 07' 26" 12° 03' 17" 109° 06' 53" D-49-87-C-c CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 Núi Chuối SV xã Cam Hiệp Bắc H. Cam Lâm 12° 04' 34" 109° 05' 33" D-49-87-C-c bàu Đá Dựng TV xã Cam Hiệp Bắc H. Cam Lâm 12° 04' 36" 109° 07' 35" D-49-87-C-d núi Đa Ma SV xã Cam Hiệp Bắc H. Cam Lâm 12° 03' 31" 109° 04' 38" D-49-87-C-c đường Lập Định - Suối Môn KX xã Cam Hiệp Bắc H. Cam Lâm 11° 57' 32" 109° 06' 07" 12° 06' 52" 109° 07' 21" D-49-87-C-c Hòn Nhọn SV xã Cam Hiệp Bắc H. Cam Lâm 12° 04' 41" 109° 05' 57" D-49-87-C-c đầm Thủy Triều TV xã Cam Hiệp Bắc H. Cam Lâm 12° 02' 18" 109° 11' 30" D-49-87-C-c thôn Trung Hiệp 1 DC xã Cam Hiệp Bắc H. Cam Lâm 12° 04' 13" 109° 07' 16" D-49-87-C-c thôn Trung Hiệp 2 DC xã Cam Hiệp Bắc H. Cam Lâm 12° 03' 55" 109° 07' 20" D-49-87-C-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) D-49-87-C-c; Suối Cát TV xã Cam Hiệp Nam H. Cam Lâm 12° 01' 51" 109° 05' 29" 12° 00' 49" 109° 10' 11" D-49-87-C-d suối Cầu 3 TV xã Cam Hiệp Nam H. Cam Lâm 12° 03' 08" 109° 07' 26" 12° 03' 17" 109° 06' 53" D-49-87-C-c núi Đa Ma SV xã Cam Hiệp Nam H. Cam Lâm 12° 03' 31" 109° 04' 38" D-49-87-C-c D-49-87-C-c; đường Lập Định - Suối Môn KX xã Cam Hiệp Nam H. Cam Lâm 11° 57' 32" 109° 06' 07" 12° 06' 52" 109° 07' 21" D-49-87-C-d suối Ông Bố TV xã Cam Hiệp Nam H. Cam Lâm 12° 01' 26" 109° 04' 36" 12° 01' 38" 109° 06' 48" D-49-87-C-c thôn Quảng Đức DC xã Cam Hiệp Nam H. Cam Lâm 12° 02' 22" 109° 07' 34" D-49-87-C-d thôn Suối Cát DC xã Cam Hiệp Nam H. Cam Lâm 12° 01' 41" 109° 07' 25" D-49-87-C-c ga Suối Cát KX xã Cam Hiệp Nam H. Cam Lâm 12° 01' 42" 109° 07' 20" D-49-87-C-c thôn Vĩnh Thái DC xã Cam Hiệp Nam H. Cam Lâm 12° 01' 10" 109° 07' 34" D-49-87-C-d D-49-87-C-c; quốc lộ 1A KX xã Cam Hòa H. Cam Lâm 12° 50' 42" 109° 23' 09" 11° 48' 39" 109° 06' 16" D-49-87-C-d đường tỉnh 653C KX xã Cam Hòa H. Cam Lâm 12° 17' 42" 109° 00' 22" 12° 06' 19" 109° 06' 22" D49-87-C-c D-49-87-C-c; suối Bà Cử TV xã Cam Hòa H. Cam Lâm 12° 04' 45" 109° 07' 32" 12° 06' 47" 109° 07' 41" D-49-87-C-d cầu Bà Triên KX xã Cam Hòa H. Cam Lâm 12° 06' 55" 109° 07' 15" D-49-87-C-c đập Cam Ranh KX xã Cam Hòa H. Cam Lâm 12° 05' 58" 109° 05' 40" D-49-87-C-c suối Cầu 2 TV xã Cam Hòa H. Cam Lâm 12° 03' 43" 109° 05' 13" 12° 05' 38" 109° 07' 13" D-49-87-C-c Bến Cọp KX xã Cam Hòa H. Cam Lâm 12° 06' 52" 109° 09' 33" D-49-87-C-d CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 cầu Cửu Lợi KX xã Cam Hòa H. Cam Lâm 12° 06' 43" 109° 07' 38" D-49-87-C-d thôn Cửu Lợi 1 DC xã Cam Hòa H. Cam Lâm 12° 06' 29" 109° 07' 44" D-49-87-C-d thôn Cửu Lợi 2 DC xã Cam Hòa H. Cam Lâm 12° 06' 33" 109° 08' 02" D-49-87-C-d thôn Cửu Lợi 3 DC xã Cam Hòa H. Cam Lâm 12° 06' 39" 109° 07' 58" D-49-87-C-d núi Đá Riêu SV xã Cam Hòa H. Cam Lâm 12° 08' 59" 109° 08' 10" D-49-87-C-b suối Đàng Lối TV xã Cam Hòa H. Cam Lâm 12° 07' 27" 109° 08' 13" 12° 06' 57" 109° 09' 33" D-49-87-C-d D-49-87-C-c; Suối Gỗ TV xã Cam Hòa H. Cam Lâm 12° 08' 50" 109° 06' 17" 12° 07' 02" 109° 08' 46" D-49-87-C-d nhà thờ Hòa Tân KX xã Cam Hòa H. Cam Lâm 12° 06' 35" 109° 07' 45" D-49-87-C-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) núi Hòn Thẻ SV xã Cam Hòa H. Cam Lâm 12° 05' 17" 109° 07' 49" D-49-87-C-d đường Lập Định - Suối Môn KX xã Cam Hòa H. Cam Lâm 11° 57' 32" 109° 06' 07" 12° 06' 52" 109° 07' 21" D-49-87-C-c thôn Lập Định 1 DC xã Cam Hòa H. Cam Lâm 12° 06' 43" 109° 07' 01" D-49-87-C-c thôn Lập Định 2 DC xã Cam Hòa H. Cam Lâm 12° 06' 06" 109° 06' 17" D-49-87-C-c thôn Lập Định 3 DC xã Cam Hòa H. Cam Lâm 12° 06' 04" 109° 06' 34" D-49-87-C-c chùa Long Định KX xã Cam Hòa H. Cam Lâm 12° 06' 36" 109° 06' 50" D-49-87-C-c Hòn Nhọn SV xã Cam Hòa H. Cam Lâm 12° 08' 37" 109° 07' 12" D-49-87-C-a núi Ông Cộ SV xã Cam Hòa H. Cam Lâm 12° 09' 03" 109° 09' 15" D-49-87-C-b chùa Pháp Vân KX xã Cam Hòa H. Cam Lâm 12° 06' 34" 109° 08' 21" D-49-87-C-d cầu Sông Trường KX xã Cam Hòa H. Cam Lâm 12° 06' 24" 109° 06' 10" D-49-87-C-c nhà thờ Tân Bình KX xã Cam Hòa H. Cam Lâm 12° 06' 29" 109° 08' 35" D-49-87-C-d đầm Thủy Triều TV xã Cam Hòa H. Cam Lâm 12° 02' 18" 109° 11' 30" D-49-87-C-d D-49-87-C-c; Sông Trường TV xã Cam Hòa H. Cam Lâm 12° 05' 57" 109° 05' 38" 12° 07' 10" 109° 08' 54" D-49-87-C-d thôn Văn Tứ Đông DC xã Cam Hòa H. Cam Lâm 12° 06' 31" 109° 08' 35" D-49-87-C-d thôn Văn Tứ Tây DC xã Cam Hòa H. Cam Lâm 12° 06' 28" 109° 08' 24" D49-87-C-c Hòn Xanh SV xã Cam Hòa H. Cam Lâm 12° 09' 23" 109° 09' 28" D-49-87-C-b đường tỉnh 656 KX xã Cam Phước Tây H. Cam Lâm 11° 54' 49" 109° 07' 54" 12° 02' 26" 108° 49' 02" C-49-3-A-a núi Ba Cụm SV xã Cam Phước Tây H. Cam Lâm 12° 01' 59" 108° 59' 28" D-49-86-D-d cầu Đồng Lác 2 KX xã Cam Phước Tây H. Cam Lâm 11° 57' 56" 109° 05' 16" C-49-3-A-a CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 núi Hòn Ngang SV xã Cam Phước Tây H. Cam Lâm 11° 59' 40" 109° 04' 19" C-49-3-A-a đèo Khánh Sơn KX xã Cam Phước Tây H. Cam Lâm 11° 58' 24" 109° 00' 14" C-49-3-A-a Suối Môn TV xã Cam Phước Tây H. Cam Lâm 11° 58' 16" 109° 06' 14" 11° 57' 32" 109° 05' 34" C-49-3-A-a núi Nông Hội SV xã Cam Phước Tây H. Cam Lâm 11° 57' 05" 109° 02' 13" C-49-3-A-a Chùa Nùng KX xã Cam Phước Tây H. Cam Lâm 11° 57' 56" 109° 05' 22" C-49-3-A-a suối Tà Dục TV xã Cam Phước Tây H. Cam Lâm 11° 58' 09" 109° 00' 37" 11° 57' 32" 109° 05' 34" C-49-3-A-a núi Tà Lua SV xã Cam Phước Tây H. Cam Lâm 12° 01' 29" 109° 03' 46" D-49-87-C-c D-49-87-C-c; suối Tà Lua TV xã Cam Phước Tây H. Cam Lâm 12° 01' 15" 109° 04' 20" 11° 58' 38" 109° 04' 33" C-49-3-A-a Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) D-49-87-C-c; suối Tà Nĩa TV xã Cam Phước Tây H. Cam Lâm 12° 02' 25" 109° 03' 07" 11° 59' 01" 109° 03' 44" C-49-3-A-a suối Tà Rục TV xã Cam Phước Tây H. Cam Lâm 12° 02' 42" 109° 00' 52" 11° 59' 04" 109° 03' 44" D-49-87-C-c thôn Tân Lập DC xã Cam Phước Tây H. Cam Lâm 11° 58' 35" 109° 04' 02" D-49-3-A-a Cầu Trắng KX xã Cam Phước Tây H. Cam Lâm 11° 57' 48" 109° 05' 44" C-49-3-A-a thôn Văn Sơn DC xã Cam Phước Tây H. Cam Lâm 11° 59' 16" 109° 03' 51" D-49-3-A-a thôn Văn Thủy 1 DC xã Cam Phước Tây H. Cam Lâm 11° 57' 47" 109° 05' 57" D-49-3-A-a thôn Văn Thủy 2 DC xã Cam Phước Tây H. Cam Lâm 11° 57' 04" 109° 04' 09" D-49-3-A-a D-49-87-C-a; quốc lộ 1A KX xã Cam Tân H. Cam Lâm 12° 50' 42" 109° 23' 09" 11° 48' 39" 109° 06' 16" D-49-87-C-c D-49-87-C-a; đường tỉnh 653C KX xã Cam Tân H. Cam Lâm 12° 17' 42" 109° 00' 22" 12° 06' 19" 109° 06' 22" D-49-87-C-c cầu Bà Gạo KX xã Cam Tân H. Cam Lâm 12° 07' 10" 109° 06' 42" D-49-87-C-c cầu Bà Triên KX xã Cam Tân H. Cam Lâm 12° 06' 55" 109° 07' 15" D-49-87-C-c đập Cam Ranh KX xã Cam Tân H. Cam Lâm 12° 05' 58" 109° 05' 40" D-49-87-C-c hồ Cam Ranh TV xã Cam Tân H. Cam Lâm 12° 05' 59" 109° 05' 09" D-49-87-C-c D-49-87-C-a; suối Cầu Năm TV xã Cam Tân H. Cam Lâm 12° 07' 15" 109° 05' 21" 12° 07' 51" 109° 06' 08" D-49-87-C-c D-49-87-C-a; Suối Gỗ TV xã Cam Tân H. Cam Lâm 12° 08' 50" 109° 06' 17" 12° 07' 02" 109° 08' 46" D-49-87-C-c ga Hòa Tân KX xã Cam Tân H. Cam Lâm 12° 07' 23" 109° 05' 49" D-49-87-C-c CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 núi Hòn Rắn SV xã Cam Tân H. Cam Lâm 12° 07' 15" 109° 03' 52" D-49-87-C-c D-49-87-C-a; D-49-87-C-b; suối Lỗ Dài TV xã Cam Tân H. Cam Lâm 12° 08' 49" 109° 04' 22" 12° 07' 22" 109° 08' 41" D-49-87-C-c; D-49-87-C-d Hòn Một SV xã Cam Tân H. Cam Lâm 12° 06' 59" 109° 02' 59" D-49-87-C-c Hòn Nhọn SV xã Cam Tân H. Cam Lâm 12° 08' 37" 109° 07' 12" D-49-87-C-a thôn Phú Bình 1 DC xã Cam Tân H. Cam Lâm 12° 07' 06" 109° 05' 49" D-49-87-C-c thôn Phú Bình 2 DC xã Cam Tân H. Cam Lâm 12° 07' 19" 109° 06' 09" D-49-87-C-a Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) chùa Thiên Bình KX xã Cam Tân H. Cam Lâm 12° 07' 22" 109° 06' 13" D-49-87-C-c Suối Thượng TV xã Cam Tân H. Cam Lâm 12° 05' 19" 109° 02' 51" 12° 06' 09" 109° 04' 22" D-49-87-C-c D-49-87-C-c; Sông Trường TV xã Cam Tân H. Cam Lâm 12° 05' 57" 109° 05' 38" 12° 07' 10" 109° 08' 54" D-49-87-C-d thôn Vĩnh Bình DC xã Cam Tân H. Cam Lâm 12° 07' 07" 109° 06' 59" D-49-87-C-c thôn Xuân Lập DC xã Cam Tân H. Cam Lâm 12° 06' 41" 109° 05' 21" D-49-87-C-c quốc lộ 1A KX xã Cam Thành Bắc H. Cam Lâm 12° 50' 42" 109° 23' 09" 11° 48' 39" 109° 06' 16" D-49-87-C-d cầu Bắc Đồng Bà Thìn KX xã Cam Thành Bắc H. Cam Lâm 12° 01' 54" 109° 10' 43" D-49-87-C-d D-49-87-C-c; Suối Cát TV xã Cam Thành Bắc H. Cam Lâm 12° 01' 51" 109° 05' 29" 12° 00' 49" 109° 10' 11" D-49-87-C-d chùa Hòa Thành KX xã Cam Thành Bắc H. Cam Lâm 12° 02' 46" 109° 09' 35" D-49-87-C-d thôn Lam Sơn DC xã Cam Thành Bắc H. Cam Lâm 12° 01' 38" 109° 10' 56" D-49-87-C-d cầu Nam Đồng Bà Thìn KX xã Cam Thành Bắc H. Cam Lâm 12° 01' 09" 109° 11' 28" D-49-87-C-d chùa Phật Mẫu KX xã Cam Thành Bắc H. Cam Lâm 12° 02' 19" 109° 09' 38" D-49-87-C-d thôn Suối Cam DC xã Cam Thành Bắc H. Cam Lâm 12° 02' 33" 109° 10' 06" D-49-87-C-d thánh thất Tân Hiệp KX xã Cam Thành Bắc H. Cam Lâm 12° 02' 24" 109° 10' 16" D-49-87-C-d thôn Tân Lập DC xã Cam Thành Bắc H. Cam Lâm 12° 02' 48" 109° 09' 28" D-49-87-C-d thôn Tân Phú DC xã Cam Thành Bắc H. Cam Lâm 12° 02' 23" 109° 09' 50" D-49-87-C-d thôn Tân Quý DC xã Cam Thành Bắc H. Cam Lâm 12° 02' 04" 109° 10' 32" D-49-87-C-d thôn Tân Sinh Đông DC xã Cam Thành Bắc H. Cam Lâm 12° 01' 27" 109° 09' 34" D-49-87-C-d CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 thôn Tân Sinh Tây DC xã Cam Thành Bắc H. Cam Lâm 12° 01' 28" 109° 08' 35" D-49-87-C-d thôn Tân Thành DC xã Cam Thành Bắc H. Cam Lâm 12° 03' 01" 109° 09' 48" D-49-87-C-d đầm Thủy Triều TV xã Cam Thành Bắc H. Cam Lâm 12° 02' 18" 109° 11' 30" D-49-87-C-d D-49-87-C-c; Suối Tre TV xã Cam Thành Bắc H. Cam Lâm 12° 00' 21" 109° 07' 18" 12° 01' 16" 109° 12' 03" D-49-87-C-d; C-49-3-A-b đập Cam Ranh KX xã Sơn Tân H. Cam Lâm 12° 05' 58" 109° 05' 40" D-49-87-C-c hồ Cam Ranh TV xã Sơn Tân H. Cam Lâm 12° 05' 59" 109° 05' 09" D-49-87-C-c Suối Chình TV xã Sơn Tân H. Cam Lâm 12° 04' 05" 109° 01' 59" 12° 05' 19" 109° 02' 51" D-49-87-C-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) Núi Chuối SV xã Sơn Tân H. Cam Lâm 12° 04' 34" 109° 05' 33" D-49-87-C-c Suối Cốc TV xã Sơn Tân H. Cam Lâm 12° 03' 19" 109° 02' 53" 12° 05' 18" 109° 04' 38" D-49-87-C-c núi Đa Ma SV xã Sơn Tân H. Cam Lâm 12° 03' 31" 109° 04' 38" D-49-87-C-c Suối Lách TV xã Sơn Tân H. Cam Lâm 12° 04' 32" 109° 00' 59" 12° 05' 19" 109° 02' 51" D-49-87-C-c Hòn Nhọn SV xã Sơn Tân H. Cam Lâm 12° 04' 41" 109° 05' 57" D-49-87-C-c Hòn Nhọn SV xã Sơn Tân H. Cam Lâm 12° 03' 39" 109° 03' 08" D-49-87-C-c thôn Suối Cốc DC xã Sơn Tân H. Cam Lâm 12° 05' 16" 109° 04' 20" D-49-87-C-c núi Tà Lua SV xã Sơn Tân H. Cam Lâm 12° 01' 29" 109° 03' 46" D-49-87-C-c Suối Thượng TV xã Sơn Tân H. Cam Lâm 12° 05' 19" 109° 02' 51" 12° 06' 09" 109° 04' 22" D-49-87-C-c thôn Va Ly DC xã Sơn Tân H. Cam Lâm 12° 05' 24" 109° 04' 10" D-49-87-C-c quốc lộ 1A KX xã Suối Cát H. Cam Lâm 12° 50' 42" 109° 23' 09" 11° 48' 39" 109° 06' 16" D-49-87-C-a đường tỉnh 653C KX xã Suối Cát H. Cam Lâm 12° 17' 42" 109° 00' 22" 12° 06' 19" 109° 06' 22" D-49-87-C-a D-49-86-D-b; đường tỉnh 657K KX xã Suối Cát H. Cam Lâm 12° 11' 24" 109° 10' 06" 12° 00' 26" 108° 54' 58" D-49-86-D-d; D-49-87-C-a Hòn Bà SV xã Suối Cát H. Cam Lâm 12° 06' 38" 108° 56' 23" D-49-86-D-d Suối Cá TV xã Suối Cát H. Cam Lâm 12° 07' 12" 108° 58' 34" 12° 06' 44" 108° 59' 39" D-49-86-D-d Hòn Cậu SV xã Suối Cát H. Cam Lâm 12° 11' 04" 109° 05' 24" D-49-87-C-a Hòn Cô SV xã Suối Cát H. Cam Lâm 12° 10' 53" 109° 04' 34" D-49-87-C-a Suối Đá TV xã Suối Cát H. Cam Lâm 12° 12' 02" 109° 06' 21" 12° 12' 28" 109° 04' 03" D-49-87-C-a CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 núi Đá Bạc SV xã Suối Cát H. Cam Lâm 12° 10' 20" 109° 01' 58" D-49-87-C-a suối Đồng Bò TV xã Suối Cát H. Cam Lâm 12° 10' 37" 109° 05' 50" 12° 11' 20" 109° 07' 16" D-49-87-C-a núi Hòn Xuân SV xã Suối Cát H. Cam Lâm 12° 11' 47" 109° 06' 11" D-49-87-C-a đình Khánh Thành KX xã Suối Cát H. Cam Lâm 12° 12' 09" 109° 04' 06" D-49-87-C-a thôn Khánh Thành Bắc DC xã Suối Cát H. Cam Lâm 12° 11' 55" 109° 04' 11" D-49-87-C-a thôn Khánh Thành Nam DC xã Suối Cát H. Cam Lâm 12° 11' 02" 109° 04' 15" D-49-87-C-a chùa Linh Sơn Pháp Ấn KX xã Suối Cát H. Cam Lâm 12° 11' 27" 109° 04' 13" D-49-87-C-a Khu di tích Mộ Yersin KX xã Suối Cát H. Cam Lâm 12° 07' 15" 108° 56' 47" D-49-86-D-d Cầu Mới KX xã Suối Cát H. Cam Lâm 12° 11' 42" 109° 04' 02" D-49-87-C-a Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) Trung tâm Sát hạch lái xe cơ KX xã Suối Cát H. Cam Lâm 12° 11' 26" 109° 07' 01" D-49-87-C-a giới Hồng Bàng cầu Suối Cát KX xã Suối Cát H. Cam Lâm 12° 11' 28" 109° 04' 07" D-49-87-C-a cầu Suối Châu KX xã Suối Cát H. Cam Lâm 12° 10' 42" 109° 04' 20" D-49-87-C-a D-49-86-D-d; sông Suối Dầu TV xã Suối Cát H. Cam Lâm 12° 05' 39" 108° 56' 55" 12° 15' 39" 109° 05' 12" D-49-87-C-c; D-49-87-C-a hồ Suối Dầu TV xã Suối Cát H. Cam Lâm 12° 09' 18" 109° 03' 05" D-49-87-C-a cầu Suối Đá KX xã Suối Cát H. Cam Lâm 12° 12' 21" 109° 04' 14" D-49-87-C-a thôn Suối Lâu 1 DC xã Suối Cát H. Cam Lâm 12° 10' 54" 109° 03' 31" D-49-87-C-a thôn Suối Lâu 2 DC xã Suối Cát H. Cam Lâm 12° 10' 22" 109° 03' 17" D-49-87-C-a thôn Suối Lâu 3 DC xã Suối Cát H. Cam Lâm 12° 10' 42" 109° 03' 31" D-49-87-C-a thôn Tân Xương 1 DC xã Suối Cát H. Cam Lâm 12° 11' 22" 109° 03' 49" D-49-87-C-a thôn Tân Xương 2 DC xã Suối Cát H. Cam Lâm 12° 11' 28" 109° 03' 16" D-49-87-C-a chùa Thanh Lương Ni Tự KX xã Suối Cát H. Cam Lâm 12° 12' 25" 109° 04' 13" D-49-87-C-a chùa Thanh Sơn KX xã Suối Cát H. Cam Lâm 12° 11' 29" 109° 03' 09" D-49-87-C-a quốc lộ 1A KX xã Suối Tân H. Cam Lâm 12° 50' 42" 109° 23' 09" 11° 48' 39" 109° 06' 16" D-49-87-C-a đường tỉnh 653C KX xã Suối Tân H. Cam Lâm 12° 17' 42" 109° 00' 22" 12° 06' 19" 109° 06' 22" D-49-87-C-a đường tỉnh 657K KX xã Suối Tân H. Cam Lâm 12° 11' 24" 109° 10' 06" 12° 00' 26" 108° 54' 58" D-49-87-C-a chùa Bửu Quang KX xã Suối Tân H. Cam Lâm 12° 10' 03" 109° 04' 23" D-49-87-C-a CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 Hòn Cậu SV xã Suối Tân H. Cam Lâm 12° 11' 04" 109° 05' 24" D-49-87-C-a thôn Cây Xoài DC xã Suối Tân H. Cam Lâm 12° 10' 15" 109° 04' 27" D-49-87-C-a Hòn Cô SV xã Suối Tân H. Cam Lâm 12° 10' 53" 109° 04' 34" D-49-87-C-a Công ty COMEGA KX xã Suối Tân H. Cam Lâm 12° 09' 02" 109° 03' 51" D-49-87-C-a thôn Dầu Sơn DC xã Suối Tân H. Cam Lâm 12° 09' 45" 109° 04' 41" D-49-87-C-a núi Đá Hang SV xã Suối Tân H. Cam Lâm 12° 10' 03" 109° 08' 22" D-49-87-C-b thôn Đồng Cau DC xã Suối Tân H. Cam Lâm 12° 09' 11" 109° 04' 57" D-49-87-C-a núi Hòn Rắn SV xã Suối Tân H. Cam Lâm 12° 07' 15" 109° 03' 52" D-49-87-C-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) D-49-87-C-a; D-49-87-C-b; suối Lỗ Dài TV xã Suối Tân H. Cam Lâm 12° 08' 49" 109° 04' 22" 12° 07' 22" 109° 08' 41" D-49-87-C-c; D-49-87-C-d cầu Lò Than KX xã Suối Tân H. Cam Lâm 12° 09' 51" 109° 04' 27" D-49-87-C-a núi Man Han SV xã Suối Tân H. Cam Lâm 12° 03' 53" 108° 58' 59" D-49-86-D-d Hòn Một SV xã Suối Tân H. Cam Lâm 12° 06' 59" 109° 02' 59" D-49-87-C-c Nhà máy Nước sạch Nha Trang KX xã Suối Tân H. Cam Lâm 12° 09' 15" 109° 04' 09" D-49-87-C-a chùa Phổ Thiện KX xã Suối Tân H. Cam Lâm 12° 08' 39" 109° 05' 18" D-49-87-C-a cầu Suối Châu KX xã Suối Tân H. Cam Lâm 12° 10' 42" 109° 04' 20" D-49-87-C-a khu công nghiệp Suối Dầu KX xã Suối Tân H. Cam Lâm 12° 08' 56" 109° 04' 09" D-49-87-C-a Viện Vắc xin Suối Dầu KX xã Suối Tân H. Cam Lâm 12° 10' 33" 109° 03' 56" D-49-87-C-a D-49-86-D-d; sông Suối Dầu TV xã Suối Tân H. Cam Lâm 12° 05' 39" 108° 56' 55" 12° 15' 39" 109° 05' 12" D-49-87-C-c; D-49-87-C-a hồ Suối Dầu TV xã Suối Tân H. Cam Lâm 12° 09' 18" 109° 03' 05" D-49-87-C-a thôn Vĩnh Phú DC xã Suối Tân H. Cam Lâm 12° 08' 47" 109° 05' 18" D-49-87-C-a quốc lộ 1A KX TT. Diên Khánh H. Diên Khánh 12° 50' 42" 109° 23' 09" 11° 48' 39" 109° 06' 16" D-49-87-A-c đường tỉnh 652H KX TT. Diên Khánh H. Diên Khánh 12° 30' 59" 109° 02' 37" 12° 16' 17" 109° 06' 31" D-49-87-A-c đường tỉnh 653 KX TT. Diên Khánh H. Diên Khánh 12° 15' 25" 109° 05' 50" 12° 16' 37" 108° 54' 00" D-49-87-A-c Sông Cái TV TT. Diên Khánh H. Diên Khánh 12° 20' 38" 108° 44' 54" 12° 15' 48" 109° 11' 52" D-49-87-A-c CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 Thành cổ Diên Khánh KX TT. Diên Khánh H. Diên Khánh 12° 15' 32" 109° 05' 41" D-49-87-A-c tổ dân phố Dinh Thành 1 DC TT. Diên Khánh H. Diên Khánh 12° 15' 25" 109° 06' 02" D-49-87-A-c tổ dân phố Dinh Thành 2 DC TT. Diên Khánh H. Diên Khánh 12° 15' 18" 109° 05' 54" D-49-87-A-c tổ dân phố Đông Môn 1 DC TT. Diên Khánh H. Diên Khánh 12° 15' 26" 109° 05' 22" D-49-87-A-c tổ dân phố Đông Môn 2 DC TT. Diên Khánh H. Diên Khánh 12° 15' 29" 109° 05' 52" D-49-87-A-c tổ dân phố Đông Môn 3 DC TT. Diên Khánh H. Diên Khánh 12° 15' 18" 109° 05' 23" D-49-87-A-c tổ dân phố Đông Môn 4 DC TT. Diên Khánh H. Diên Khánh 12° 15' 17" 109° 05' 43" D-49-87-A-c đường Đồng Khởi KX TT. Diên Khánh H. Diên Khánh 12° 16' 17" 109° 06' 31" 12° 15' 58" 109° 05' 01" D-49-87-A-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) đường Hùng Vương KX TT. Diên Khánh H. Diên Khánh 12° 16' 17" 109° 06' 31" 12° 15' 29" 109° 06' 19" D-49-87-A-c đường Lạc Long Quân KX TT. Diên Khánh H. Diên Khánh 12° 15' 29" 109° 06' 19" 12° 15' 13" 109° 05' 45" D-49-87-A-c đường Nguyễn Trãi KX TT. Diên Khánh H. Diên Khánh 12° 15' 13" 109° 05' 45" 12° 15' 22" 109° 05' 15" D-49-87-A-c tổ dân phố Phan Bội Châu 1 DC TT. Diên Khánh H. Diên Khánh 12° 15' 33" 109° 06' 08" D-49-87-A-c tổ dân phố Phan Bội Châu 2 DC TT. Diên Khánh H. Diên Khánh 12° 15' 34" 109° 06' 18" D-49-87-A-c tổ dân phố Phú Lộc Đông 1 DC TT. Diên Khánh H. Diên Khánh 12° 16' 12" 109° 06' 33" D-49-87-A-c tổ dân phố Phú Lộc Đông 2 DC TT. Diên Khánh H. Diên Khánh 12° 16' 01" 109° 06' 18" D-49-87-A-c tổ dân phố Phú Lộc Đông 3 DC TT. Diên Khánh H. Diên Khánh 12° 16' 11" 109° 06' 12" D-49-87-A-c tổ dân phố Phú Lộc Tây 1 DC TT. Diên Khánh H. Diên Khánh 12° 15' 51" 109° 05' 08" D-49-87-A-c tổ dân phố Phú Lộc Tây 2 DC TT. Diên Khánh H. Diên Khánh 12° 15' 53" 109° 05' 15" D-49-87-A-c tổ dân phố Phú Lộc Tây 3 DC TT. Diên Khánh H. Diên Khánh 12° 15' 53" 109° 05' 31" D-49-87-A-c tổ dân phố Phú Lộc Tây 4 DC TT. Diên Khánh H. Diên Khánh 12° 15' 57" 109° 05' 54" D-49-87-A-c cầu Sông Cái KX TT. Diên Khánh H. Diên Khánh 12° 15' 53" 109° 06' 24" D-49-87-A-c sông Suối Dầu TV TT. Diên Khánh H. Diên Khánh 12° 05' 39" 108° 56' 55" 12° 15' 39" 109° 05' 12" D-49-87-A-c Cầu Thành KX TT. Diên Khánh H. Diên Khánh 12° 15' 44" 109° 05' 55" D-49-87-A-c Chợ Thành KX TT. Diên Khánh H. Diên Khánh 12° 15' 32" 109° 05' 53" D-49-87-A-c cầu Trần Quý Cáp KX TT. Diên Khánh H. Diên Khánh 12° 15' 29" 109° 06' 07" D-49-87-A-c đền thờ Trần Quý Cáp KX TT. Diên Khánh H. Diên Khánh 12° 15' 27" 109° 06' 09" D-49-87-A-c Di tích Lịch sử Văn miếu KX TT. Diên Khánh H. Diên Khánh 12° 15' 51" 109° 05' 02" D-49-87-A-c Diên Khánh CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 đường 23 tháng 10 KX xã Diên An H. Diên Khánh 12° 15' 02" 109° 10' 48" 12° 15' 29" 109° 06' 19" D-49-87-A-c thôn An Ninh DC xã Diên An H. Diên Khánh 12° 14' 31" 109° 06' 35" D-49-87-A-c Sông Cái TV xã Diên An H. Diên Khánh 12° 20' 38" 108° 44' 54" 12° 15' 48" 109° 11' 52" D-49-87-A-c núi Chín Khúc SV xã Diên An H. Diên Khánh 12° 13' 35" 109° 07' 31" D-49-87-C-b kênh chính Cầu Đôi TV xã Diên An H. Diên Khánh 12° 15' 07" 109° 02' 19" 12° 14' 32" 109° 07' 19" D-49-87-C-a cầu Ông Bộ KX xã Diên An H. Diên Khánh 12° 15' 30" 109° 07' 23" D-49-87-A-c thôn Phú Ân Nam 1 DC xã Diên An H. Diên Khánh 12° 15' 45" 109° 06' 30" D-49-87-A-c thôn Phú Ân Nam 2 DC xã Diên An H. Diên Khánh 12° 15' 36" 109° 06' 59" D-49-87-A-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) thôn Phú Ân Nam 3 DC xã Diên An H. Diên Khánh 12° 15' 19" 109° 06' 57" D-49-87-A-c thôn Phú Ân Nam 4 DC xã Diên An H. Diên Khánh 12° 15' 18" 109° 06' 33" D-49-87-A-c thôn Phú Ân Nam 5 DC xã Diên An H. Diên Khánh 12° 15' 06" 109° 06' 52" D-49-87-A-c sông Quán Trường TV xã Diên An H. Diên Khánh 12° 14' 26" 109° 07' 07" 12° 12' 28" 109° 11' 09" D-49-87-C-a cầu Sông Cái KX xã Diên An H. Diên Khánh 12° 15' 53" 109° 06' 24" D-49-87-A-c miếu thờ Trịnh Phong KX xã Diên An H. Diên Khánh 12° 15' 27" 109° 06' 19" D-49-87-A-c thôn Võ Kiện DC xã Diên An H. Diên Khánh 12° 14' 37" 109° 06' 58" D-49-87-C-a mương Cây Gia TV xã Diên Bình H. Diên Khánh 12° 12' 46" 109° 03' 26" 12° 13' 44" 109° 03' 19" D-49-87-C-a kênh chính Cầu Đôi TV xã Diên Bình H. Diên Khánh 12° 15' 07" 109° 02' 19" 12° 14' 32" 109° 07' 19" D-49-87-C-a cầu Gò Mè KX xã Diên Bình H. Diên Khánh 12° 13' 37" 109° 03' 30" D-49-87-C-a thôn Hội Phước DC xã Diên Bình H. Diên Khánh 12° 14' 32" 109° 03' 46" D-49-87-C-a thôn Lương Phước DC xã Diên Bình H. Diên Khánh 12° 13' 47" 109° 04' 01" D-49-87-C-a thôn Nghiệp Thành DC xã Diên Bình H. Diên Khánh 12° 14' 05" 109° 04' 18" D-49-87-C-a sông Suối Dầu TV xã Diên Bình H. Diên Khánh 12° 05' 39" 108° 56' 55" 12° 15' 39" 109° 05' 12" D-49-87-C-a C-49-3-A-a; quốc lộ 1A KX xã Diên Điền H. Diên Khánh 12° 50' 42" 109° 23' 09" 11° 48' 39" 109° 06' 16" C-49-3-A-c đường tỉnh 652H KX xã Diên Điền H. Diên Khánh 12° 30' 59" 109° 02' 37" 12° 16' 17" 109° 06' 31" D-49-87-A-c núi Am Chúa SV xã Diên Điền H. Diên Khánh 12° 18' 35" 109° 05' 19" D-49-87-A-c hồ Am Chúa TV xã Diên Điền H. Diên Khánh 12° 19' 01" 109° 05' 40" D-49-87-A-c suối Cái Đại An TV xã Diên Điền H. Diên Khánh 12° 19' 01" 109° 05' 53" 12° 17' 21" 109° 06' 36" D-49-87-A-c CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 Am Chúa KX xã Diên Điền H. Diên Khánh 12° 18' 22" 109° 05' 30" D-49-87-A-c Hòn Chùa SV xã Diên Điền H. Diên Khánh 12° 18' 38" 109° 07' 46" D-49-87-A-d đình Đại Điền Đông KX xã Diên Điền H. Diên Khánh 12° 16' 45" 109° 06' 16" D-49-87-A-c đình Đại Điền Trung KX xã Diên Điền H. Diên Khánh 12° 16' 54" 109° 06' 04" D-49-87-A-c thôn Đông 1 DC xã Diên Điền H. Diên Khánh 12° 16' 51" 109° 06' 20" D-49-87-A-c thôn Đông 2 DC xã Diên Điền H. Diên Khánh 12° 17' 05" 109° 06' 35" D-49-87-A-c thôn Đông 3 DC xã Diên Điền H. Diên Khánh 12° 16' 55" 109° 06' 44" D-49-87-A-c Hòn Én SV xã Diên Điền H. Diên Khánh 12° 19' 09" 109° 07' 42" D-49-87-A-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) suối Ồ Ồ TV xã Diên Điền H. Diên Khánh 12° 21' 44" 109° 05' 26" 12° 19' 10" 109° 05' 28" D-49-87-A-c thôn Trung 1 DC xã Diên Điền H. Diên Khánh 12° 16' 32" 109° 06' 08" D-49-87-A-c thôn Trung 2 DC xã Diên Điền H. Diên Khánh 12° 16' 56" 109° 06' 03" D-49-87-A-c thôn Trung 3 DC xã Diên Điền H. Diên Khánh 12° 17' 10" 109° 06' 02" D-49-87-A-c Thôn 1 DC xã Diên Đồng H. Diên Khánh 12° 17' 40" 108° 59' 55" D-49-86-B-d Thôn 2 DC xã Diên Đồng H. Diên Khánh 12° 17' 16" 108° 59' 36" D-49-86-B-d Thôn 3 DC xã Diên Đồng H. Diên Khánh 12° 17' 33" 108° 58' 41" D-49-86-B-d Thôn 4 DC xã Diên Đồng H. Diên Khánh 12° 17' 38" 108° 58' 02" D-49-86-B-d Thôn 5 DC xã Diên Đồng H. Diên Khánh 12° 18' 05" 108° 59' 47" D-49-86-B-d D-49-86-B-d; Sông Cái TV xã Diên Đồng H. Diên Khánh 12° 20' 38" 108° 44' 54" 12° 15' 48" 109° 11' 52" D-49-87-A-c D-49-86-B-d; Sông Chò TV xã Diên Đồng H. Diên Khánh 12° 28' 24" 108° 52' 29" 12° 17' 12" 109° 00' 16" D-49-87-A-c cầu Đồng Trăn KX xã Diên Đồng H. Diên Khánh 12° 17' 13" 108° 59' 59" D-49-86-B-d đường tỉnh 653B KX xã Diên Hòa H. Diên Khánh 12° 14' 41" 109° 05' 32" 12° 16' 05" 108° 48' 50" D-49-87-C-a D-49-87-A-c; đường tỉnh 653C KX xã Diên Hòa H. Diên Khánh 12° 17' 42" 109° 00' 22" 12° 06' 19" 109° 06' 22" D-49-87-C-a đường tỉnh 653D KX xã Diên Hòa H. Diên Khánh 12° 15' 48" 109° 02' 09" 12° 17' 00" 108° 56' 32" D-49-87-C-a Bàu Bạn TV xã Diên Hòa H. Diên Khánh 12° 15' 52" 109° 02' 05" 12° 15' 10" 109° 02' 20" D-49-87-A-c thôn Bình Khánh DC xã Diên Hòa H. Diên Khánh 12° 15' 14" 109° 02' 56" D-49-87-A-c CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 D-49-87-A-c; kênh chính Cầu Đôi TV xã Diên Hòa H. Diên Khánh 12° 15' 07" 109° 02' 19" 12° 14' 32" 109° 07' 19" D-49-87-C-a thôn Lạc Lợi DC xã Diên Hòa H. Diên Khánh 12° 15' 11" 109° 03' 47" D-49-87-A-c thôn Quang Thạnh DC xã Diên Hòa H. Diên Khánh 12° 15' 09" 109° 03' 23" D-49-87-A-c Núi Thị SV xã Diên Hòa H. Diên Khánh 12° 14' 38" 109° 01' 58" D-49-87-C-a đường tỉnh 653 KX xã Diên Lạc H. Diên Khánh 12° 15' 25" 109° 05' 50" 12° 16' 37" 108° 54' 00" D-49-87-A-c đường tỉnh 653B KX xã Diên Lạc H. Diên Khánh 12° 14' 41" 109° 05' 32" 12° 16' 05" 108° 48' 50" D-49-87-C-a Sông Cái TV xã Diên Lạc H. Diên Khánh 12° 20' 38" 108° 44' 54" 12° 15' 48" 109° 11' 52" D-49-87-A-c Công ty Chế biến Gỗ Việt Đức KX xã Diên Lạc H. Diên Khánh 12° 15' 43" 109° 03' 32" D-49-87-A-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) Hòn Một SV xã Diên Lạc H. Diên Khánh 12° 15' 42" 109° 03' 23" D-49-87-A-c sông Suối Dầu TV xã Diên Lạc H. Diên Khánh 12° 05' 39" 108° 56' 55" 12° 15' 39" 109° 05' 12" D-49-87-C-a thôn Thanh Minh 1 DC xã Diên Lạc H. Diên Khánh 12° 15' 26" 109° 03' 30" D-49-87-A-c thôn Thanh Minh 2 DC xã Diên Lạc H. Diên Khánh 12° 15' 30" 109° 03' 52" D-49-87-A-c thôn Thanh Minh 3 DC xã Diên Lạc H. Diên Khánh 12° 15' 36" 109° 04' 17" D-49-87-A-c thôn Trường Lạc DC xã Diên Lạc H. Diên Khánh 12° 15' 38" 109° 04' 46" D-49-87-A-c chùa Trường Long KX xã Diên Lạc H. Diên Khánh 12° 15' 45" 109° 04' 40" D-49-87-A-c D-49-87-A-c; đường tỉnh 652H KX xã Diên Lâm H. Diên Khánh 12° 30' 59" 109° 02' 37" 12° 16' 17" 109° 06' 31" D-49-86-B-d đường tỉnh 653C KX xã Diên Lâm H. Diên Khánh 12° 17' 42" 109° 00' 22" 12° 06' 19" 109° 06' 22" D-49-87-A-c Trại giam A2 Đồng Găng KX xã Diên Lâm H. Diên Khánh 12° 18' 52" 109° 01' 25" D-49-87-A-c Trại giam A2 Đồng Găng KX xã Diên Lâm H. Diên Khánh 12° 19' 24" 109° 02' 02" D-49-87-A-c Sông Cái TV xã Diên Lâm H. Diên Khánh 12° 20' 38" 108° 44' 54" 12° 15' 48" 109° 11' 52" D-49-87-A-c cầu Cây Găng KX xã Diên Lâm H. Diên Khánh 12° 16' 44" 109° 02' 49" D-49-87-A-c Sông Chò TV xã Diên Lâm H. Diên Khánh 12° 28' 24" 108° 52' 29" 12° 17' 12" 109° 00' 16" D-49-86-B-d chùa Đế Dài KX xã Diên Lâm H. Diên Khánh 12° 18' 34" 109° 01' 03" D-49-87-A-c cầu Đồng Găng KX xã Diên Lâm H. Diên Khánh 12° 17' 45" 109° 00' 22" D-49-87-A-c sông Đồng Găng TV xã Diên Lâm H. Diên Khánh 12° 22' 22" 109° 04' 34" 12° 17' 44" 109° 00' 17" D-49-87-A-c núi Đồng Nhơn SV xã Diên Lâm H. Diên Khánh 12° 19' 05" 109° 04' 02" D-49-87-A-c hòn Gia Lữ SV xã Diên Lâm H. Diên Khánh 12° 18' 31" 109° 02' 37" D-49-87-A-c CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 Hòn Giữ SV xã Diên Lâm H. Diên Khánh 12° 20' 55" 109° 01' 02" D-49-87-A-c Thôn Hạ DC xã Diên Lâm H. Diên Khánh 12° 16' 33" 109° 02' 07" D-49-87-A-c mỏ đá Hòn Ngang KX xã Diên Lâm H. Diên Khánh 12° 16' 14" 109° 03' 21" D-49-87-A-c thôn Khánh Xuân DC xã Diên Lâm H. Diên Khánh 12° 18' 11" 109° 00' 09" D-49-87-A-c Hòn Ngang SV xã Diên Lâm H. Diên Khánh 12° 16' 32" 109° 04' 08" D-49-87-A-c cầu Phú Cốc KX xã Diên Lâm H. Diên Khánh 12° 16' 14" 109° 02' 08" D-49-87-A-c cầu Suối Mốc KX xã Diên Lâm H. Diên Khánh 12° 18' 33" 108° 59' 51" D-49-86-B-d Thôn Thượng DC xã Diên Lâm H. Diên Khánh 12° 16' 33" 109° 00' 59" D-49-87-A-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) Thôn Trung DC xã Diên Lâm H. Diên Khánh 12° 16' 14" 109° 01' 50" D-49-87-A-c đường tỉnh 653C KX xã Diên Lộc H. Diên Khánh 12° 17' 42" 109° 00' 22" 12° 06' 19" 109° 06' 22" D-49-87-C-a mương Cây Gia TV xã Diên Lộc H. Diên Khánh 12° 12' 46" 109° 03' 26" 12° 13' 44" 109° 03' 19" D-49-87-C-a suối Cây Sung TV xã Diên Lộc H. Diên Khánh 12° 14' 09" 108° 58' 54" 12° 13' 47" 109° 03' 15" D-49-87-C-a kênh chính Cầu Đôi TV xã Diên Lộc H. Diên Khánh 12° 15' 07" 109° 02' 19" 12° 14' 32" 109° 07' 19" D-49-87-C-a Hòn Chuông SV xã Diên Lộc H. Diên Khánh 12° 13' 20" 109° 01' 09" D-49-87-C-a thôn Đại Hữu DC xã Diên Lộc H. Diên Khánh 12° 13' 55" 109° 02' 59" D-49-87-C-a thôn Đảnh Thạnh DC xã Diên Lộc H. Diên Khánh 12° 14' 17" 109° 02' 22" D-49-87-C-a thôn Mỹ Lộc DC xã Diên Lộc H. Diên Khánh 12° 14' 14" 109° 02' 59" D-49-87-C-a cầu Ông Đường KX xã Diên Lộc H. Diên Khánh 12° 13' 41" 109° 02' 47" D-49-87-C-a cầu Suối Tre KX xã Diên Lộc H. Diên Khánh 12° 14' 16" 109° 02' 50" D-49-87-C-a D-49-87-A-c; quốc lộ 1A KX xã Diên Phú H. Diên Khánh 12° 50' 42" 109° 23' 09" 11° 48' 39" 109° 06' 16" D-49-87-A-d Thôn 1 DC xã Diên Phú H. Diên Khánh 12° 16' 33" 109° 07' 52" D-49-87-A-d Thôn 2 DC xã Diên Phú H. Diên Khánh 12° 15' 57" 109° 07' 29" D-49-87-A-c Thôn 3 DC xã Diên Phú H. Diên Khánh 12° 16' 31" 109° 07' 05" D-49-87-A-c Thôn 4 DC xã Diên Phú H. Diên Khánh 12° 16' 06" 109° 06' 44" D-49-87-A-c D-49-87-A-c; Sông Cái TV xã Diên Phú H. Diên Khánh 12° 20' 38" 108° 44' 54" 12° 15' 48" 109° 11' 52" D-49-87-A-d khu công nghiệp Diên Phú KX xã Diên Phú H. Diên Khánh 12° 16' 56" 109° 07' 22" D-49-87-A-c CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 cầu Đá Lỗ KX xã Diên Phú H. Diên Khánh 12° 16' 47" 109° 07' 34" D-49-87-A-d cầu Mương Quan KX xã Diên Phú H. Diên Khánh 12° 16' 28" 109° 07' 19" D-49-87-A-c chùa Phú Phong KX xã Diên Phú H. Diên Khánh 12° 16' 21" 109° 07' 18" D-49-87-A-c D-49-87-A-c; Mương Quan TV xã Diên Phú H. Diên Khánh 12° 16' 46" 109° 07' 35" 12° 15' 56" 109° 07' 12" D-49-87-A-d đường tỉnh 653 KX xã Diên Phước H. Diên Khánh 12° 15' 25" 109° 05' 50" 12° 16' 37" 108° 54' 00" D-49-87-A-c đường tỉnh 653C KX xã Diên Phước H. Diên Khánh 12° 17' 42" 109° 00' 22" 12° 06' 19" 109° 06' 22" D-49-87-A-c đường tỉnh 653D KX xã Diên Phước H. Diên Khánh 12° 15' 48" 109° 02' 09" 12° 17' 00" 108° 56' 32" D-49-87-A-c thôn An Định DC xã Diên Phước H. Diên Khánh 12° 15' 36" 109° 02' 18" D-49-87-A-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) Bàu Bạn TV xã Diên Phước H. Diên Khánh 12° 15' 52" 109° 02' 05" 12° 15' 10" 109° 02' 20" D-49-87-A-c Sông Cái TV xã Diên Phước H. Diên Khánh 12° 20' 38" 108° 44' 54" 12° 15' 48" 109° 11' 52" D-49-87-A-c Hòn Một SV xã Diên Phước H. Diên Khánh 12° 15' 42" 109° 03' 23" D-49-87-A-c thôn Phò Thiện DC xã Diên Phước H. Diên Khánh 12° 15' 29" 109° 03' 01" D-49-87-A-c cầu Phú Cốc KX xã Diên Phước H. Diên Khánh 12° 16' 14" 109° 02' 08" D-49-87-A-c thôn Phước Tuy 1 DC xã Diên Phước H. Diên Khánh 12° 16' 19" 109° 02' 50" D-49-87-A-c thôn Phước Tuy 2 DC xã Diên Phước H. Diên Khánh 12° 15' 58" 109° 02' 14" D-49-87-A-c Nhà máy Giấy Rạng Đông KX xã Diên Phước H. Diên Khánh 12° 16' 08" 109° 02' 11" D-49-87-A-c cầu Suối Muồng KX xã Diên Phước H. Diên Khánh 12° 15' 35" 109° 02' 02" D-49-87-A-c đường tỉnh 652H KX xã Diên Sơn H. Diên Khánh 12° 30' 59" 109° 02' 37" 12° 16' 17" 109° 06' 31" D-49-87-A-c núi Am Chúa SV xã Diên Sơn H. Diên Khánh 12° 18' 35" 109° 05' 19" D-49-87-A-c Sông Cái TV xã Diên Sơn H. Diên Khánh 12° 20' 38" 108° 44' 54" 12° 15' 48" 109° 11' 52" D-49-87-A-c thôn Đại Điền Nam 1 DC xã Diên Sơn H. Diên Khánh 12° 16' 46" 109° 05' 32" D-49-87-A-c thôn Đại Điền Nam 2 DC xã Diên Sơn H. Diên Khánh 12° 16' 30" 109° 05' 31" D-49-87-A-c thôn Đại Điền Nam 3 DC xã Diên Sơn H. Diên Khánh 12° 16' 41" 109° 05' 48" D-49-87-A-c thôn Đại Điền Tây 1 DC xã Diên Sơn H. Diên Khánh 12° 16' 18" 109° 05' 49" D-49-87-A-c thôn Đại Điền Tây 2 DC xã Diên Sơn H. Diên Khánh 12° 16' 11" 109° 05' 19" D-49-87-A-c thôn Đại Điền Tây 3 DC xã Diên Sơn H. Diên Khánh 12° 16' 09" 109° 04' 44" D-49-87-A-c thôn Đại Điền Tây 4 DC xã Diên Sơn H. Diên Khánh 12° 16' 15" 109° 05' 37" D-49-87-A-c núi Đồng Nhơn SV xã Diên Sơn H. Diên Khánh 12° 19' 05" 109° 04' 02" D-49-87-A-c CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 hòn Gia Lữ SV xã Diên Sơn H. Diên Khánh 12° 18' 31" 109° 02' 37" D-49-87-A-c cầu Mương Lời KX xã Diên Sơn H. Diên Khánh 12° 16' 04" 109° 04' 32" D-49-87-A-c Hòn Ngang SV xã Diên Sơn H. Diên Khánh 12° 16' 32" 109° 04' 08" D-49-87-A-c cầu Ông Hớn KX xã Diên Sơn H. Diên Khánh 12° 16' 01" 109° 04' 01" D-49-87-A-c D-49-86-D-b; đường tỉnh 653D KX xã Diên Tân H. Diên Khánh 12° 15' 48" 109° 02' 09" 12° 17' 00" 108° 56' 32" D-49-87-C-a thôn Cây Sung DC xã Diên Tân H. Diên Khánh 12° 14' 24" 108° 59' 50" D-49-86-D-b D-49-86-D-b; suối Cây Sung TV xã Diên Tân H. Diên Khánh 12° 14' 09" 108° 58' 54" 12° 13' 47" 109° 03' 15" D-49-87-C-a Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) Hòn Chuông SV xã Diên Tân H. Diên Khánh 12° 13' 15" 109° 00' 17" D-49-87-C-a thôn Đá Mài DC xã Diên Tân H. Diên Khánh 12° 14' 18" 108° 58' 29" D-49-86-D-b suối Đá Mài TV xã Diên Tân H. Diên Khánh 12° 13' 17" 108° 57' 39" 12° 13' 58" 108° 58' 08" D-49-86-D-b núi Gia Lữ SV xã Diên Tân H. Diên Khánh 12° 15' 32" 108° 58' 56" D-49-86-B-d thôn Láng Nhớt DC xã Diên Tân H. Diên Khánh 12° 14' 54" 108° 58' 48" D-49-86-D-b hồ Láng Nhớt TV xã Diên Tân H. Diên Khánh 12° 13' 53" 108° 58' 48" D-49-86-D-b Hòn Ngang SV xã Diên Tân H. Diên Khánh 12° 14' 55" 108° 59' 35" D-49-86-D-b Nhà máy nước giải khát KX xã Diên Tân H. Diên Khánh 12° 14' 18" 109° 00' 28" D-49-87-C-a Đảnh Thạnh núi Se Gai SV xã Diên Tân H. Diên Khánh 12° 12' 14" 109° 00' 06" D-49-87-C-a D-49-87-C-a; quốc lộ 1A KX xã Diên Thạnh H. Diên Khánh 12° 50' 42" 109° 23' 09" 11° 48' 39" 109° 06' 16" D-49-87-A-c trạm biến áp 110KV Diên Khánh KX xã Diên Thạnh H. Diên Khánh 12° 14' 28" 109° 05' 31" D-49-87-C-a đường tỉnh 653 KX xã Diên Thạnh H. Diên Khánh 12° 15' 25" 109° 05' 50" 12° 16' 37" 108° 54' 00" D-49-87-A-c đường tỉnh 653B KX xã Diên Thạnh H. Diên Khánh 12° 14' 41" 109° 05' 32" 12° 16' 05" 108° 48' 50" D-49-87-C-a Sông Cái TV xã Diên Thạnh H. Diên Khánh 12° 20' 38" 108° 44' 54" 12° 15' 48" 109° 11' 52" D-49-87-A-c cầu Hà Dừa KX xã Diên Thạnh H. Diên Khánh 12° 15' 22" 109° 05' 13" D-49-87-A-c Cầu Lùng KX xã Diên Thạnh H. Diên Khánh 12° 14' 33" 109° 05' 29" D-49-87-C-a thôn Phú Khánh Hạ DC xã Diên Thạnh H. Diên Khánh 12° 14' 45" 109° 05' 36" D-49-87-C-a CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 thôn Phú Khánh Thượng DC xã Diên Thạnh H. Diên Khánh 12° 14' 52" 109° 05' 25" D-49-87-C-a thôn Phú Khánh Trung DC xã Diên Thạnh H. Diên Khánh 12° 15' 02" 109° 05' 40" D-49-87-A-c D-49-87-A-c; sông Suối Dầu TV xã Diên Thạnh H. Diên Khánh 12° 05' 39" 108° 56' 55" 12° 15' 39" 109° 05' 12" D-49-87-C-a thôn Trường Thạnh DC xã Diên Thạnh H. Diên Khánh 12° 15' 14" 109° 05' 11" D-49-87-A-c D-49-86-B-d; đường tỉnh 653 KX xã Diên Thọ H. Diên Khánh 12° 15' 25" 109° 05' 50" 12° 16' 37" 108° 54' 00" D-49-87-A-c D-49-86-B-d; đường tỉnh 653B KX xã Diên Thọ H. Diên Khánh 12° 14' 41" 109° 05' 32" 12° 16' 05" 108° 48' 50" D-49-87-A-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) D-49-87-A-c; đường tỉnh 653D KX xã Diên Thọ H. Diên Khánh 12° 15' 48" 109° 02' 09" 12° 17' 00" 108° 56' 32" D-49-87-C-a Bàu Bạn TV xã Diên Thọ H. Diên Khánh 12° 15' 52" 109° 02' 05" 12° 15' 10" 109° 02' 20" D-49-87-A-c chùa Bửu Long KX xã Diên Thọ H. Diên Khánh 12° 16' 05" 109° 01' 04" D-49-87-A-c D-49-86-B-d; Sông Cái TV xã Diên Thọ H. Diên Khánh 12° 20' 38" 108° 44' 54" 12° 15' 48" 109° 11' 52" D-49-87-A-c suối Cây Sung TV xã Diên Thọ H. Diên Khánh 12° 14' 09" 108° 58' 54" 12° 13' 47" 109° 03' 15" D-49-87-C-a thôn Cẩm Sơn DC xã Diên Thọ H. Diên Khánh 12° 16' 25" 109° 00' 41" D-49-87-A-c cầu Đôi 2 KX xã Diên Thọ H. Diên Khánh 12° 15' 49" 109° 02' 03" D-49-87-A-c thôn Đồng Bé DC xã Diên Thọ H. Diên Khánh 12° 15' 25" 109° 01' 58" D-49-87-A-c cầu Đồng Trăn KX xã Diên Thọ H. Diên Khánh 12° 17' 13" 108° 59' 59" D-49-86-B-d núi Gia Lữ SV xã Diên Thọ H. Diên Khánh 12° 15' 32" 108° 58' 56" D-49-86-B-d mỏ đá Hòn Ngang Diên Thọ KX xã Diên Thọ H. Diên Khánh 12° 15' 39" 109° 00' 29" D-49-87-A-c Cầu Huyện KX xã Diên Thọ H. Diên Khánh 12° 16' 43" 108° 59' 13" D-49-86-B-d thôn Lễ Thạnh DC xã Diên Thọ H. Diên Khánh 12° 16' 11" 109° 00' 55" D-49-87-A-c cầu Ồ Ồ KX xã Diên Thọ H. Diên Khánh 12° 16' 33" 109° 00' 35" D-49-87-A-c thôn Phú Thọ DC xã Diên Thọ H. Diên Khánh 12° 17' 05" 108° 58' 60" D-49-86-B-d thôn Phước Lương DC xã Diên Thọ H. Diên Khánh 12° 15' 57" 109° 01' 33" D-49-87-A-c núi Sải Me SV xã Diên Thọ H. Diên Khánh 12° 16' 45" 108° 57' 30" D-49-86-B-d cầu Suối Muồng KX xã Diên Thọ H. Diên Khánh 12° 15' 35" 109° 02' 02" D-49-87-A-c CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 chùa Thiên Sơn KX xã Diên Thọ H. Diên Khánh 12° 16' 40" 109° 00' 29" D-49-87-A-c núi Chín Khúc SV xã Diên Toàn H. Diên Khánh 12° 13' 35" 109° 07' 31" D-49-87-C-b kênh chính Cầu Đôi TV xã Diên Toàn H. Diên Khánh 12° 15' 07" 109° 02' 19" 12° 14' 32" 109° 07' 19" D-49-87-C-a thôn Đông Dinh DC xã Diên Toàn H. Diên Khánh 12° 15' 09" 109° 06' 07" D-49-87-C-a thôn Phước Trạch DC xã Diên Toàn H. Diên Khánh 12° 14' 35" 109° 06' 05" D-49-87-C-a thôn Trung Nam DC xã Diên Toàn H. Diên Khánh 12° 14' 47" 109° 05' 56" D-49-87-C-a đường tỉnh 652H KX xã Diên Xuân H. Diên Khánh 12° 30' 59" 109° 02' 37" 12° 16' 17" 109° 06' 31" D-49-86-B-d Sông Chò TV xã Diên Xuân H. Diên Khánh 12° 28' 24" 108° 52' 29" 12° 17' 12" 109° 00' 16" D-49-86-B-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) cầu Đá Mài KX xã Diên Xuân H. Diên Khánh 12° 18' 40" 108° 59' 32" D-49-86-B-d núi Hòn Đỏ SV xã Diên Xuân H. Diên Khánh 12° 20' 07" 108° 56' 07" D-49-86-B-d núi Hòn Mang SV xã Diên Xuân H. Diên Khánh 12° 19' 36" 108° 55' 55" D-49-86-B-d Hòn Lây SV xã Diên Xuân H. Diên Khánh 12° 19' 08" 108° 56' 02" D-49-86-B-d hòn Lây Đông SV xã Diên Xuân H. Diên Khánh 12° 18' 52" 108° 56' 59" D-49-86-B-d khu du lịch sinh thái Nhân Tâm KX xã Diên Xuân H. Diên Khánh 12° 19' 55" 108° 58' 13" D-49-86-B-d cầu Sông Chò KX xã Diên Xuân H. Diên Khánh 12° 19' 14" 108° 58' 30" D-49-86-B-d cầu Suối Sâu KX xã Diên Xuân H. Diên Khánh 12° 20' 19" 108° 58' 31" D-49-86-B-d thôn Xuân Đông DC xã Diên Xuân H. Diên Khánh 12° 19' 09" 108° 58' 56" D-49-86-B-d thôn Xuân Nam DC xã Diên Xuân H. Diên Khánh 12° 19' 04" 108° 58' 11" D-49-86-B-d thôn Xuân Tây DC xã Diên Xuân H. Diên Khánh 12° 20' 20" 108° 58' 06" D-49-86-B-d thôn Xuân Trung DC xã Diên Xuân H. Diên Khánh 12° 19' 30" 108° 58' 56" D-49-86-B-d quốc lộ 1A KX xã Suối Hiệp H. Diên Khánh 12° 50' 42" 109° 23' 09" 11° 48' 39" 109° 06' 16" D-49-87-C-a ga Cây Cầy KX xã Suối Hiệp H. Diên Khánh 12° 13' 02" 109° 04' 40" D-49-87-C-a núi Chín Khúc SV xã Suối Hiệp H. Diên Khánh 12° 13' 35" 109° 07' 31" D-49-87-C-b kênh chính Cầu Đôi TV xã Suối Hiệp H. Diên Khánh 12° 15' 07" 109° 02' 19" 12° 14' 32" 109° 07' 19" D-49-87-C-a Công ty cổ phần đường KX xã Suối Hiệp H. Diên Khánh 12° 13' 17" 109° 04' 27" D-49-87-C-a Khánh Hòa cầu Cống Ba KX xã Suối Hiệp H. Diên Khánh 12° 14' 05" 109° 05' 20" D-49-87-C-a thôn Cư Thạnh DC xã Suối Hiệp H. Diên Khánh 12° 13' 22" 109° 05' 10" D-49-87-C-a CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 Hòn Dù SV xã Suối Hiệp H. Diên Khánh 12° 12' 29" 109° 04' 48" D-49-87-C-a Suối Đá TV xã Suối Hiệp H. Diên Khánh 12° 12' 02" 109° 06' 21" 12° 12' 28" 109° 04' 03" D-49-87-C-a thôn Hội Xương DC xã Suối Hiệp H. Diên Khánh 12° 12' 46" 109° 04' 05" D-49-87-C-a cầu Ông Xuân KX xã Suối Hiệp H. Diên Khánh 12° 13' 56" 109° 05' 17" D-49-87-C-a thôn Phú Hậu DC xã Suối Hiệp H. Diên Khánh 12° 13' 59" 109° 05' 11" D-49-87-C-a Nhà máy Bia Sanmiguel KX xã Suối Hiệp H. Diên Khánh 12° 13' 25" 109° 04' 30" D-49-87-C-a sông Suối Dầu TV xã Suối Hiệp H. Diên Khánh 12° 05' 39" 108° 56' 55" 12° 15' 39" 109° 05' 12" D-49-87-C-a thôn Thủy Xương DC xã Suối Hiệp H. Diên Khánh 12° 13' 24" 109° 04' 51" D-49-87-C-a Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) thôn Vĩnh Cát DC xã Suối Hiệp H. Diên Khánh 12° 13' 23" 109° 04' 17" D-49-87-C-a cầu Vĩnh Cát KX xã Suối Hiệp H. Diên Khánh 12° 12' 50" 109° 04' 11" D-49-87-C-a đường tỉnh 653C KX xã Suối Tiên H. Diên Khánh 12° 17' 42" 109° 00' 22" 12° 06' 19" 109° 06' 22" D-49-87-C-a cầu Bà Nên KX xã Suối Tiên H. Diên Khánh 12° 12' 25" 109° 02' 39" D-49-87-C-a mương Cây Gia TV xã Suối Tiên H. Diên Khánh 12° 12' 46" 109° 03' 26" 12° 13' 44" 109° 03' 19" D-49-87-C-a thôn Gò Mè DC xã Suối Tiên H. Diên Khánh 12° 12' 52" 109° 03' 10" D-49-87-C-a thôn Kinh Tế Mới DC xã Suối Tiên H. Diên Khánh 12° 13' 10" 109° 02' 18" D-49-87-C-a thôn Lỗ Gia DC xã Suối Tiên H. Diên Khánh 12° 11' 41" 109° 02' 35" D-49-87-C-a sông Suối Dầu TV xã Suối Tiên H. Diên Khánh 12° 05' 39" 108° 56' 55" 12° 15' 39" 109° 05' 12" D-49-87-C-a thôn Tân Khánh DC xã Suối Tiên H. Diên Khánh 12° 12' 53" 109° 02' 32" D-49-87-C-a Suối Tiên TV xã Suối Tiên H. Diên Khánh 12° 11' 43" 109° 00' 37" 12° 12' 30" 109° 03' 25" D-49-87-C-a thôn Xuân Phú 1 DC xã Suối Tiên H. Diên Khánh 12° 11' 48" 109° 03' 05" D-49-87-C-a thôn Xuân Phú 2 DC xã Suối Tiên H. Diên Khánh 12° 12' 16" 109° 03' 07" D-49-87-C-a đường tỉnh 656 KX TT. Tô Hạp H. Khánh Sơn 11° 54' 49" 109° 07' 54" 12° 02' 26" 108° 49' 02" D-49-86-D-d cầu C10 KX TT. Tô Hạp H. Khánh Sơn 12° 00' 07" 108° 55' 56" D-49-86-D-d thôn Dốc Gạo DC TT. Tô Hạp H. Khánh Sơn 12° 00' 09" 108° 55' 51" C-49-86-D-d núi Dốc Gạo SV TT. Tô Hạp H. Khánh Sơn 11° 58' 28" 108° 54' 46" C-49-2-B-b tổ dân phố Hạp Cường DC TT. Tô Hạp H. Khánh Sơn 12° 00' 25" 108° 56' 42" C-49-86-D-d tổ dân phố Hạp Phú DC TT. Tô Hạp H. Khánh Sơn 12° 00' 24" 108° 56' 51" C-49-86-D-d tổ dân phố Hạp Thịnh DC TT. Tô Hạp H. Khánh Sơn 12° 00' 28" 108° 56' 25" C-49-86-D-d CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 núi Hòn Dung SV TT. Tô Hạp H. Khánh Sơn 12° 00' 43" 108° 55' 41" D-49-86-D-d cầu Huyện Đội KX TT. Tô Hạp H. Khánh Sơn 12° 00' 26" 108° 56' 17" D-49-86-D-d thôn Tà Lương DC TT. Tô Hạp H. Khánh Sơn 11° 59' 22" 108° 56' 06" C-49-2-B-b sông Tô Hạp TV TT. Tô Hạp H. Khánh Sơn 11° 56' 58" 108° 59' 42" 12° 02' 06" 108° 49' 10" D-49-86-D-d núi Dốc Gạo SV xã Ba Cụm Nam H. Khánh Sơn 11° 58' 28" 108° 54' 46" C-49-2-B-b núi Hà La Thượng SV xã Ba Cụm Nam H. Khánh Sơn 11° 55' 13" 108° 58' 04" C-49-2-B-b thôn Hòn Gầm DC xã Ba Cụm Nam H. Khánh Sơn 11° 56' 31" 108° 58' 38" C-49-2-B-b núi Hòn Gầm SV xã Ba Cụm Nam H. Khánh Sơn 11° 58' 14" 108° 57' 08" C-49-2-B-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) thôn Ka Tơ DC xã Ba Cụm Nam H. Khánh Sơn 11° 56' 22" 108° 59' 31" C-49-2-B-b núi Lán Then SV xã Ba Cụm Nam H. Khánh Sơn 11° 55' 44" 108° 57' 11" C-49-2-B-b thôn Suối Me DC xã Ba Cụm Nam H. Khánh Sơn 11° 56' 05" 108° 59' 06" C-49-2-B-b suối Ta Bô TV xã Ba Cụm Nam H. Khánh Sơn 11° 58' 03" 108° 54' 19" 12° 01' 37" 108° 53' 14" C-49-2-B-b sông Tô Hạp TV xã Ba Cụm Nam H. Khánh Sơn 11° 56' 58" 108° 59' 42" 12° 02' 06" 108° 49' 10" C-49-2-B-b C-49-2-B-b; đường tỉnh 656 KX xã Ba Cụm Bắc H. Khánh Sơn 11° 54' 49" 109° 07' 54" 12° 02' 26" 108° 49' 02" D-49-86-D-d thôn A Thi DC xã Ba Cụm Bắc H. Khánh Sơn 12° 00' 20" 108° 57' 37" D-49-86-D-d suối A Thi TV xã Ba Cụm Bắc H. Khánh Sơn 12° 01' 28" 108° 59' 07" 12° 00' 24" 108° 57' 25" D-49-86-D-d núi Ba Cụm SV xã Ba Cụm Bắc H. Khánh Sơn 12° 01' 59" 108° 59' 28" D-49-86-D-d thôn Dốc Trầu DC xã Ba Cụm Bắc H. Khánh Sơn 11° 59' 03" 108° 59' 13" C-49-2-B-b núi Hòn Gầm SV xã Ba Cụm Bắc H. Khánh Sơn 11° 58' 14" 108° 57' 08" C-49-2-B-b đèo Khánh Sơn KX xã Ba Cụm Bắc H. Khánh Sơn 11° 58' 24" 109° 00' 14" C-49-3-A-a thôn Suối Đá DC xã Ba Cụm Bắc H. Khánh Sơn 11° 59' 05" 108° 58' 27" C-49-2-B-b thôn Tha Mang DC xã Ba Cụm Bắc H. Khánh Sơn 11° 59' 40" 108° 57' 50" C-49-2-B-b C-49-2-B-b; sông Tô Hạp TV xã Ba Cụm Bắc H. Khánh Sơn 11° 56' 58" 108° 59' 42" 12° 02' 06" 108° 49' 10" D-49-86-D-d đường tỉnh 656 KX xã Sơn Bình H. Khánh Sơn 11° 54' 49" 109° 07' 54" 12° 02' 26" 108° 49' 02" D-49-86-D-d đường tỉnh 657K KX xã Sơn Bình H. Khánh Sơn 12° 11' 24" 109° 10' 06" 12° 00' 26" 108° 54' 58" D-49-86-D-d thôn Cô Lắc DC xã Sơn Bình H. Khánh Sơn 12° 01' 40" 108° 53' 56" D-49-86-D-d CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 núi Dốc Rùa SV xã Sơn Bình H. Khánh Sơn 12° 04' 39" 108° 54' 01" D-49-86-D-d núi Gia Ngheo SV xã Sơn Bình H. Khánh Sơn 11° 57' 37" 108° 52' 44" C-49-2-B-b thôn Liên Bình DC xã Sơn Bình H. Khánh Sơn 12° 01' 28" 108° 52' 58" D-49-86-D-d thôn Liên Hòa DC xã Sơn Bình H. Khánh Sơn 12° 01' 23" 108° 53' 45" D-49-86-D-d C-49-2-B-b; Suối Sóc TV xã Sơn Bình H. Khánh Sơn 11° 57' 56" 108° 52' 19" 12° 01' 12" 108° 53' 38" D-49-86-D-d; C-49-2-B-a C-49-2-B-b; suối Ta Bô TV xã Sơn Bình H. Khánh Sơn 11° 58' 03" 108° 54' 19" 12° 01' 37" 108° 53' 14" D-49-86-D-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) suối Tà Gụ TV xã Sơn Bình H. Khánh Sơn 12° 06' 04" 108° 55' 59" 12° 01' 36" 108° 54' 41" D-49-86-D-d sông Tô Hạp TV xã Sơn Bình H. Khánh Sơn 11° 56' 58" 108° 59' 42" 12° 02' 06" 108° 49' 10" D-49-86-D-d thôn Xóm Cỏ DC xã Sơn Bình H. Khánh Sơn 12° 00' 24" 108° 53' 50" D-49-86-D-d đường tỉnh 656 KX xã Sơn Hiệp H. Khánh Sơn 11° 54' 49" 109° 07' 54" 12° 02' 26" 108° 49' 02" D-49-86-D-d đường tỉnh 657K KX xã Sơn Hiệp H. Khánh Sơn 12° 11' 24" 109° 10' 06" 12° 00' 26" 108° 54' 58" D-49-86-D-d núi Chi Chay SV xã Sơn Hiệp H. Khánh Sơn 12° 03' 12" 108° 56' 02" D-49-86-D-d suối Chi Chay TV xã Sơn Hiệp H. Khánh Sơn 12° 04' 26" 108° 56' 26" 12° 01' 20" 108° 55' 08" D-49-86-D-d núi Dốc Gạo SV xã Sơn Hiệp H. Khánh Sơn 11° 58' 28" 108° 54' 46" C-49-2-B-b thôn Hòn Dung DC xã Sơn Hiệp H. Khánh Sơn 12° 01' 11" 108° 55' 31" D-49-86-D-d núi Hòn Dung SV xã Sơn Hiệp H. Khánh Sơn 12° 00' 43" 108° 55' 41" D-49-86-D-d thôn Liên Hiệp DC xã Sơn Hiệp H. Khánh Sơn 12° 00' 39" 108° 55' 10" D-49-86-D-d núi Pun Than SV xã Sơn Hiệp H. Khánh Sơn 12° 04' 43" 108° 56' 06" D-49-86-D-d suối Ta Bô TV xã Sơn Hiệp H. Khánh Sơn 11° 58' 03" 108° 54' 19" 12° 01' 37" 108° 53' 14" C-49-2-B-b thôn Tà Gụ DC xã Sơn Hiệp H. Khánh Sơn 12° 01' 29" 108° 54' 47" D-49-86-D-d suối Tà Gụ TV xã Sơn Hiệp H. Khánh Sơn 12° 06' 04" 108° 55' 59" 12° 01' 36" 108° 54' 41" D-49-86-D-d núi Tà Lo SV xã Sơn Hiệp H. Khánh Sơn 12° 06' 02" 108° 55' 45" D-49-86-D-d sông Tô Hạp TV xã Sơn Hiệp H. Khánh Sơn 11° 56' 58" 108° 59' 42" 12° 02' 06" 108° 49' 10" D-49-86-D-d thôn Xà Bói DC xã Sơn Hiệp H. Khánh Sơn 12° 01' 10" 108° 55' 02" D-49-86-D-d D-49-86-D-d; đường tỉnh 656 KX xã Sơn Lâm H. Khánh Sơn 11° 54' 49" 109° 07' 54" 12° 02' 26" 108° 49' 02" D-49-86-D-c CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 đường tỉnh 657K KX xã Sơn Lâm H. Khánh Sơn 12° 11' 24" 109° 10' 06" 12° 00' 26" 108° 54' 58" D-49-86-D-d Hòn Bia SV xã Sơn Lâm H. Khánh Sơn 12° 05' 57" 108° 52' 56" D-49-86-D-d thôn Cam Khánh DC xã Sơn Lâm H. Khánh Sơn 12° 01' 45" 108° 52' 29" D-49-86-D-c núi Dốc Rùa SV xã Sơn Lâm H. Khánh Sơn 12° 04' 39" 108° 54' 01" D-49-86-D-d thôn Du Oai DC xã Sơn Lâm H. Khánh Sơn 12° 01' 49" 108° 51' 56" D-49-86-D-c thôn Ha Nít DC xã Sơn Lâm H. Khánh Sơn 12° 01' 26" 108° 51' 18" D-49-86-D-c núi Kò Oa SV xã Sơn Lâm H. Khánh Sơn 12° 02' 41" 108° 51' 53" D-49-86-D-c thôn Ko Róa DC xã Sơn Lâm H. Khánh Sơn 12° 01' 56" 108° 51' 17" D-49-86-D-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) cầu Ko Róa KX xã Sơn Lâm H. Khánh Sơn 12° 01' 42" 108° 51' 31" D-49-86-D-c suối Ko Róa TV xã Sơn Lâm H. Khánh Sơn 12° 07' 40" 108° 49' 44" 12° 01' 33" 108° 51' 29" D-49-86-D-c Suối Mả TV xã Sơn Lâm H. Khánh Sơn 12° 02' 39" 108° 52' 06" 12° 01' 35" 108° 52' 01" D-49-86-D-c sông Tô Hạp TV xã Sơn Lâm H. Khánh Sơn 11° 56' 58" 108° 59' 42" 12° 02' 06" 108° 49' 10" D-49-86-D-c núi Ya Lao SV xã Sơn Lâm H. Khánh Sơn 12° 05' 23" 108° 53' 15" D-49-86-D-d núi Ba Cụm SV xã Sơn Trung H. Khánh Sơn 12° 01' 59" 108° 59' 28" D-49-86-D-d thôn Chi Chay DC xã Sơn Trung H. Khánh Sơn 12° 01' 36" 108° 56' 33" D-49-86-D-d cầu Chi Chay KX xã Sơn Trung H. Khánh Sơn 12° 01' 49" 108° 56' 51" D-49-86-D-d suối Chi Chay TV xã Sơn Trung H. Khánh Sơn 12° 04' 26" 108° 56' 26" 12° 01' 20" 108° 55' 08" D-49-86-D-d Trung tâm Y tế Khánh Sơn KX xã Sơn Trung H. Khánh Sơn 12° 00' 43" 108° 57' 05" D-49-86-D-d suối Ko Róa TV xã Sơn Trung H. Khánh Sơn 12° 03' 06" 108° 57' 32" 12° 01' 08" 108° 57' 19" D-49-86-D-d thôn Ma O DC xã Sơn Trung H. Khánh Sơn 12° 01' 31" 108° 57' 11" D-49-86-D-d núi Ma O SV xã Sơn Trung H. Khánh Sơn 12° 03' 39" 108° 57' 47" D-49-86-D-d núi Man Han SV xã Sơn Trung H. Khánh Sơn 12° 03' 53" 108° 58' 59" D-49-86-D-d núi Pun Than SV xã Sơn Trung H. Khánh Sơn 12° 04' 43" 108° 56' 06" D-49-86-D-d thôn Tà Nĩa DC xã Sơn Trung H. Khánh Sơn 12° 00' 48" 108° 57' 14" D-49-86-D-d đường tỉnh 656 KX xã Thành Sơn H. Khánh Sơn 11° 54' 49" 109° 07' 54" 12° 02' 26" 108° 49' 02" D-49-86-D-c suối A Pa TV xã Thành Sơn H. Khánh Sơn 12° 03' 52" 108° 49' 50" 12° 02' 19" 108° 50' 12" D-49-86-D-c thôn A Pa 1 DC xã Thành Sơn H. Khánh Sơn 12° 02' 24" 108° 50' 19" D-49-86-D-c CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 thôn A Pa 2 DC xã Thành Sơn H. Khánh Sơn 12° 02' 26" 108° 49' 29" D-49-86-D-c Suối Chó TV xã Thành Sơn H. Khánh Sơn 12° 05' 16" 108° 49' 22" 12° 03' 28" 108° 48' 42" D-49-86-D-c núi Già Lục SV xã Thành Sơn H. Khánh Sơn 12° 02' 58" 108° 49' 44" D-49-86-D-c núi Ha Nít SV xã Thành Sơn H. Khánh Sơn 12° 01' 26" 108° 49' 57" D-49-86-D-c sông Hàm Leo TV xã Thành Sơn H. Khánh Sơn 12° 09' 39" 108° 47' 15" 12° 02' 06" 108° 49' 10" D-49-86-D-c núi Hòn Ria SV xã Thành Sơn H. Khánh Sơn 12° 05' 30" 108° 49' 08" D-49-86-D-c suối Ko Róa TV xã Thành Sơn H. Khánh Sơn 12° 07' 40" 108° 49' 44" 12° 01' 33" 108° 51' 29" D-49-86-D-c suối Ma Tắc TV xã Thành Sơn H. Khánh Sơn 12° 04' 12" 108° 50' 25" 12° 02' 13" 108° 50' 35" D-49-86-D-c Núi Quang SV xã Thành Sơn H. Khánh Sơn 12° 08' 26" 108° 49' 00" D-49-86-D-a Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) thôn Tà Giang 1 DC xã Thành Sơn H. Khánh Sơn 12° 02' 39" 108° 49' 08" D-49-86-D-c thôn Tà Giang 2 DC xã Thành Sơn H. Khánh Sơn 12° 03' 40" 108° 48' 26" D-49-86-D-c sông Tô Hạp TV xã Thành Sơn H. Khánh Sơn 11° 56' 58" 108° 59' 42" 12° 02' 06" 108° 49' 10" D-49-86-D-c Tổ dân phố 1 DC TT. Khánh Vĩnh H. Khánh Vĩnh 12° 16' 59" 108° 54' 12" D-49-86-B-d Tổ dân phố 2 DC TT. Khánh Vĩnh H. Khánh Vĩnh 12° 17' 02" 108° 54' 20" D-49-86-B-d đường 2 tháng 8 KX TT. Khánh Vĩnh H. Khánh Vĩnh 12° 16' 45" 108° 54' 26" 12° 17' 16" 108° 54' 05" D-49-86-B-d Tổ dân phố 3 DC TT. Khánh Vĩnh H. Khánh Vĩnh 12° 16' 28" 108° 53' 25" D-49-86-B-d Tổ dân phố 4 DC TT. Khánh Vĩnh H. Khánh Vĩnh 12° 16' 35" 108° 54' 28" D-49-86-B-d Tổ dân phố 5 DC TT. Khánh Vĩnh H. Khánh Vĩnh 12° 16' 37" 108° 54' 37" D-49-86-B-d Tổ dân phố 6 DC TT. Khánh Vĩnh H. Khánh Vĩnh 12° 16' 41" 108° 54' 47" D-49-86-B-d Tổ dân phố 7 DC TT. Khánh Vĩnh H. Khánh Vĩnh 12° 16' 59" 108° 55' 26" D-49-86-B-d D-49-86-B-c; đường tỉnh 653 KX TT. Khánh Vĩnh H. Khánh Vĩnh 12° 15' 25" 109° 05' 50" 12° 16' 37" 108° 54' 00" D-49-86-B-d đường tỉnh 653B KX TT. Khánh Vĩnh H. Khánh Vĩnh 12° 14' 41" 109° 05' 32" 12° 16' 05" 108° 48' 50" D-49-86-B-d D-49-86-A-d; Sông Cái TV TT. Khánh Vĩnh H. Khánh Vĩnh 12° 20' 38" 108° 44' 54" 12° 15' 48" 109° 11' 52" D-49-86-B-c; D-49-86-B-d núi Cây Sao SV TT. Khánh Vĩnh H. Khánh Vĩnh 12° 15' 01" 108° 54' 51" D-49-86-D-b núi Cha Len SV TT. Khánh Vĩnh H. Khánh Vĩnh 12° 15' 54" 108° 52' 59" D-49-86-B-d D-49-86-B-c; đường Hùng Vương KX TT. Khánh Vĩnh H. Khánh Vĩnh 12° 16' 45" 108° 54' 26" 12° 17' 01" 108° 55' 57" CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 D-49-86-B-d Trung tâm Y tế huyện Khánh Vĩnh KX TT. Khánh Vĩnh H. Khánh Vĩnh 12° 17' 01" 108° 55' 06" D-49-86-B-d D-49-86-B-d; Sông Khế TV TT. Khánh Vĩnh H. Khánh Vĩnh 12° 08' 46" 108° 49' 47" 12° 17' 24" 108° 54' 14" D-49-86-D-b; D-49-86-D-a cầu Sông Khế KX TT. Khánh Vĩnh H. Khánh Vĩnh 12° 16' 47" 108° 54' 35" D-49-86-B-d cầu Thác Ngựa KX TT. Khánh Vĩnh H. Khánh Vĩnh 12° 17' 16" 108° 54' 05" D-49-86-B-d D-49-86-B-c; đường tỉnh 653B KX xã Cầu Bà H. Khánh Vĩnh 12° 14' 41" 109° 05' 32" 12° 16' 05" 108° 48' 50" D-49-86-B-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) D-49-86-A-d; Sông Cái TV xã Cầu Bà H. Khánh Vĩnh 12° 20' 38" 108° 44' 54" 12° 15' 48" 109° 11' 52" D-49-86-B-c; D-49-86-B-d núi Cha Len SV xã Cầu Bà H. Khánh Vĩnh 12° 15' 54" 108° 52' 59" D-49-86-B-d núi Dựt Mây SV xã Cầu Bà H. Khánh Vĩnh 12° 14' 28" 108° 51' 39" D-49-86-D-a thôn Đá Bàn DC xã Cầu Bà H. Khánh Vĩnh 12° 16' 22" 108° 52' 29" D-49-86-B-c thôn Đá Trắng DC xã Cầu Bà H. Khánh Vĩnh 12° 16' 06" 108° 51' 41" D-49-86-B-c núi Ông Vua SV xã Cầu Bà H. Khánh Vĩnh 12° 14' 55" 108° 52' 39" D-49-86-D-b Pu Vông SV xã Cầu Bà H. Khánh Vĩnh 12° 13' 04" 108° 49' 49" D-49-86-D-a D-49-86-D-a; đường tỉnh 654D KX xã Giang Ly H. Khánh Vĩnh 12° 16' 05" 108° 48' 50" 12° 11' 12" 108° 42' 47" D-49-86-C-b D-49-86-D-a; sông Bến Lội TV xã Giang Ly H. Khánh Vĩnh 12° 11' 05" 108° 42' 59" 12° 16' 18" 108° 48' 42" D-49-86-C-b; D-49-86-B-c núi Cây Sao SV xã Giang Ly H. Khánh Vĩnh 12° 14' 21" 108° 47' 17" D-49-86-D-a hòn Gia Lo SV xã Giang Ly H. Khánh Vĩnh 12° 16' 33" 108° 43' 18" D-49-86-A-d thôn Gia Lố DC xã Giang Ly H. Khánh Vĩnh 12° 15' 27" 108° 48' 01" D-49-86-B-c thôn Gia Rít DC xã Giang Ly H. Khánh Vĩnh 12° 16' 04" 108° 48' 35" D-49-86-B-c Hòn Giao SV xã Giang Ly H. Khánh Vĩnh 12° 13' 08" 108° 43' 12" D-49-86-C-b D-49-86-D-a; Suối Lách TV xã Giang Ly H. Khánh Vĩnh 12° 13' 22" 108° 43' 44" 12° 15' 47" 108° 48' 40" D-49-86-B-c; D-49-86-C-b D-49-86-A-d; Sông Mao TV xã Giang Ly H. Khánh Vĩnh 12° 14' 13" 108° 42' 11" 12° 16' 40" 108° 48' 14" D-49-86-C-b D-49-86-B-b; đường tỉnh 652H KX xã Khánh Bình H. Khánh Vĩnh 12° 30' 59" 109° 02' 37" 12° 16' 17" 109° 06' 31" D-49-86-B-d đường tỉnh 654 KX xã Khánh Bình H. Khánh Vĩnh 12° 21' 54" 108° 57' 16" 12° 24' 43" 108° 52' 41" D-49-86-B-d đường tỉnh 654B KX xã Khánh Bình H. Khánh Vĩnh 12° 17' 16" 108° 54' 05" 12° 21' 38" 108° 57' 33" D-49-86-B-d thôn Ba Dùi DC xã Khánh Bình H. Khánh Vĩnh 12° 23' 13" 108° 57' 12" D-49-86-B-b thôn Bến Khế DC xã Khánh Bình H. Khánh Vĩnh 12° 21' 39" 108° 57' 37" D-49-86-B-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) thôn Bến Lễ DC xã Khánh Bình H. Khánh Vĩnh 12° 22' 21" 108° 56' 60" D-49-86-B-d thôn Cà Hon DC xã Khánh Bình H. Khánh Vĩnh 12° 22' 01" 108° 56' 51" D-49-86-B-d cầu Cà Hon KX xã Khánh Bình H. Khánh Vĩnh 12° 21' 33" 108° 57' 59" D-49-86-B-d D-49-86-B-b; suối Cà Hon TV xã Khánh Bình H. Khánh Vĩnh 12° 22' 50" 108° 56' 14" 12° 21' 27" 108° 57' 56" D-49-86-B-d D-49-86-B-b; Sông Chò TV xã Khánh Bình H. Khánh Vĩnh 12° 28' 24" 108° 52' 29" 12° 17' 12" 109° 00' 16" D-49-86-B-d Hòn Chuông SV xã Khánh Bình H. Khánh Vĩnh 12° 26' 24" 108° 53' 18" D-49-86-B-b Hòn Giữ SV xã Khánh Bình H. Khánh Vĩnh 12° 26' 28" 108° 56' 38" D-49-86-B-b núi Hòn Bồ SV xã Khánh Bình H. Khánh Vĩnh 12° 28' 00" 108° 55' 54" D-49-86-B-b núi Hòn Đỏ SV xã Khánh Bình H. Khánh Vĩnh 12° 20' 07" 108° 56' 07" D-49-86-B-d Núi Hồng SV xã Khánh Bình H. Khánh Vĩnh 12° 24' 08" 108° 59' 23" D-49-86-B-b cầu Khánh Bình KX xã Khánh Bình H. Khánh Vĩnh 12° 22' 02" 108° 57' 11" D-49-86-B-d chư Mơ Ta SV xã Khánh Bình H. Khánh Vĩnh 12° 27' 11" 108° 53' 04" D-49-86-B-b cầu Sông Chò KX xã Khánh Bình H. Khánh Vĩnh 12° 21' 32" 108° 57' 31" D-49-86-B-d hòn Sông Đang SV xã Khánh Bình H. Khánh Vĩnh 12° 28' 15" 108° 54' 58" D-49-86-B-b D-49-86-B-b; đường tỉnh 652H KX xã Khánh Đông H. Khánh Vĩnh 12° 30' 59" 109° 02' 37" 12° 16' 17" 109° 06' 31" D-49-86-B-d Hòn Bà SV xã Khánh Đông H. Khánh Vĩnh 12° 23' 60" 109° 02' 58" D-49-87-A-a cầu Cà Hon KX xã Khánh Đông H. Khánh Vĩnh 12° 21' 33" 108° 57' 59" D-49-86-B-d CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 D-49-86-B-b; suối Cà Hon TV xã Khánh Đông H. Khánh Vĩnh 12° 22' 50" 108° 56' 14" 12° 21' 27" 108° 57' 56" D-49-86-B-d cầu Cây Sung KX xã Khánh Đông H. Khánh Vĩnh 12° 20' 46" 108° 58' 41" D-49-86-B-d D-49-86-B-b; Sông Chò TV xã Khánh Đông H. Khánh Vĩnh 12° 28' 24" 108° 52' 29" 12° 17' 12" 109° 00' 16" D-49-86-B-d núi Đá Treo SV xã Khánh Đông H. Khánh Vĩnh 12° 23' 36" 109° 01' 18" D-49-87-A-a Hòn Giữ SV xã Khánh Đông H. Khánh Vĩnh 12° 20' 55" 109° 01' 02" D-49-87-A-c núi Hòn Lớn SV xã Khánh Đông H. Khánh Vĩnh 12° 24' 08" 108° 59' 23" D-49-86-B-b thôn Suối Cau DC xã Khánh Đông H. Khánh Vĩnh 12° 21' 30" 108° 58' 14" D-49-86-B-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) cầu Suối Khao KX xã Khánh Đông H. Khánh Vĩnh 12° 21' 26" 108° 58' 23" D-49-86-B-d thôn Suối Sâu DC xã Khánh Đông H. Khánh Vĩnh 12° 20' 50" 108° 58' 40" D-49-86-B-d cầu Suối Sâu KX xã Khánh Đông H. Khánh Vĩnh 12° 20' 19" 108° 58' 31" D-49-86-B-d thôn Suối Thơm DC xã Khánh Đông H. Khánh Vĩnh 12° 22' 22" 108° 59' 19" D-49-86-B-d cầu Suối Tre KX xã Khánh Đông H. Khánh Vĩnh 12° 21' 09" 108° 58' 35" D-49-86-B-d đường tỉnh 654 KX xã Khánh Hiệp H. Khánh Vĩnh 12° 21' 54" 108° 57' 16" 12° 24' 43" 108° 52' 41" D-49-86-B-b đường tỉnh 654B KX xã Khánh Hiệp H. Khánh Vĩnh 12° 17' 16" 108° 54' 05" 12° 21' 38" 108° 57' 33" D-49-86-B-d thôn Ba Cẳng DC xã Khánh Hiệp H. Khánh Vĩnh 12° 23' 55" 108° 54' 00" D-49-86-B-b Chư Biu SV xã Khánh Hiệp H. Khánh Vĩnh 12° 23' 35" 108° 50' 35" D-49-86-B-a suối Cà Thêu TV xã Khánh Hiệp H. Khánh Vĩnh 12° 24' 37" 108° 50' 04" 12° 23' 50" 108° 53' 08" D-49-86-B-a thôn Cà Thiêu DC xã Khánh Hiệp H. Khánh Vĩnh 12° 22' 20" 108° 54' 54" D-49-86-B-b Hòn Chao SV xã Khánh Hiệp H. Khánh Vĩnh 12° 27' 19" 108° 51' 34" D-49-86-B-a D-49-86-B-b; Sông Chò TV xã Khánh Hiệp H. Khánh Vĩnh 12° 28' 24" 108° 52' 29" 12° 17' 12" 109° 00' 16" D-49-86-B-d D-49-86-B-a; Sông Chò TV xã Khánh Hiệp H. Khánh Vĩnh 12° 29' 15" 108° 45' 36" 12° 25' 23" 108° 52' 47" D-49-86-B-b Hòn Chuông SV xã Khánh Hiệp H. Khánh Vĩnh 12° 26' 24" 108° 53' 18" D-49-86-B-b chư Gren SV xã Khánh Hiệp H. Khánh Vĩnh 12° 30' 09" 108° 47' 07" D-49-74-D-c núi Hòn Bà SV xã Khánh Hiệp H. Khánh Vĩnh 12° 22' 35" 108° 53' 03" D-49-86-B-d thôn Hòn Lay DC xã Khánh Hiệp H. Khánh Vĩnh 12° 22' 41" 108° 56' 09" D-49-86-B-b CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 Hòn Liêng SV xã Khánh Hiệp H. Khánh Vĩnh 12° 25' 12" 108° 48' 54" D-49-86-B-a chư Mơ Ta SV xã Khánh Hiệp H. Khánh Vĩnh 12° 27' 11" 108° 53' 04" D-49-86-B-b Hòn Mưa SV xã Khánh Hiệp H. Khánh Vĩnh 12° 23' 28" 108° 52' 38" D-49-86-B-b Chư Pai SV xã Khánh Hiệp H. Khánh Vĩnh 12° 28' 13" 108° 49' 58" D-49-86-B-a thôn Soi Mít DC xã Khánh Hiệp H. Khánh Vĩnh 12° 22' 18" 108° 55' 25" D-49-86-B-b hòn Tô Lê SV xã Khánh Hiệp H. Khánh Vĩnh 12° 25' 03" 108° 51' 50" D-49-86-B-a Chư Tông SV xã Khánh Hiệp H. Khánh Vĩnh 12° 28' 06" 108° 44' 20" D-49-86-A-b Chư Tung SV xã Khánh Hiệp H. Khánh Vĩnh 12° 26' 15" 108° 45' 52" D-49-86-B-a Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) Thôn 6 DC xã Khánh Nam H. Khánh Vĩnh 12° 17' 05" 108° 55' 23" D-49-86-B-d đường tỉnh 654B KX xã Khánh Nam H. Khánh Vĩnh 12° 17' 16" 108° 54' 05" 12° 21' 38" 108° 57' 33" D-49-86-B-d thôn A Xây DC xã Khánh Nam H. Khánh Vĩnh 12° 18' 15" 108° 52' 41" D-49-86-B-d D-49-86-B-c; suối Cà Luông TV xã Khánh Nam H. Khánh Vĩnh 12° 17' 59" 108° 51' 20" 12° 17' 12" 108° 54' 03" D-49-86-B-d D-49-86-A-d; Sông Cái TV xã Khánh Nam H. Khánh Vĩnh 12° 20' 38" 108° 44' 54" 12° 15' 48" 109° 11' 52" D-49-86-B-c; D-49-86-B-d D-49-86-A-b; D-49-86-B-a; Sông Giang TV xã Khánh Nam H. Khánh Vĩnh 12° 28' 31" 108° 44' 04" 12° 17' 12" 108° 55' 13" D-49-86-B-c; D-49-86-B-d núi Giáng Hương SV xã Khánh Nam H. Khánh Vĩnh 12° 18' 16" 108° 53' 23" D-49-86-B-d thôn Hòn Dù DC xã Khánh Nam H. Khánh Vĩnh 12° 17' 37" 108° 53' 34" D-49-86-B-d núi Hòn Dù SV xã Khánh Nam H. Khánh Vĩnh 12° 18' 56" 108° 51' 07" D-49-86-B-c Hòn Lây SV xã Khánh Nam H. Khánh Vĩnh 12° 19' 08" 108° 56' 02" D-49-86-B-d hòn Lây Đông SV xã Khánh Nam H. Khánh Vĩnh 12° 18' 52" 108° 56' 59" D-49-86-B-d cầu Thác Ngựa KX xã Khánh Nam H. Khánh Vĩnh 12° 17' 16" 108° 54' 05" D-49-86-B-d đường tỉnh 653D KX xã Khánh Phú H. Khánh Vĩnh 12° 15' 48" 109° 02' 09" 12° 17' 00" 108° 56' 32" D-49-86-B-d đường tỉnh 657K KX xã Khánh Phú H. Khánh Vĩnh 12° 11' 24" 109° 10' 06" 12° 00' 26" 108° 54' 58" D-49-86-D-d Hòn Bà SV xã Khánh Phú H. Khánh Vĩnh 12° 06' 38" 108° 56' 23" D-49-86-D-d CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 Hòn Bia SV xã Khánh Phú H. Khánh Vĩnh 12° 05' 57" 108° 52' 56" D-49-86-D-d D-49-86-D-b; Sông Cầu TV xã Khánh Phú H. Khánh Vĩnh 12° 08' 57" 108° 52' 46" 12° 17' 11" 108° 56' 27" D-49-86-B-d D-49-86-D-b; suối Cha Lo TV xã Khánh Phú H. Khánh Vĩnh 12° 05' 45" 108° 53' 58" 12° 09' 59" 108° 54' 11" D-49-86-D-d D-49-86-D-a; suối Cô Hoán TV xã Khánh Phú H. Khánh Vĩnh 12° 07' 01" 108° 50' 46" 12° 08' 57" 108° 52' 46" D-49-86-D-c; D-49-86-D-b thôn Giang Mương DC xã Khánh Phú H. Khánh Vĩnh 12° 14' 04" 108° 55' 57" D-49-86-D-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) Hòn Giọt SV xã Khánh Phú H. Khánh Vĩnh 12° 12' 39" 108° 57' 02" D-49-86-D-b suối Ho Cho TV xã Khánh Phú H. Khánh Vĩnh 12° 10' 51" 108° 56' 40" 12° 11' 43" 108° 55' 01" D-49-86-D-b thôn Ngã Hai DC xã Khánh Phú H. Khánh Vĩnh 12° 13' 38" 108° 55' 46" D-49-86-D-b D-49-86-D-b; suối Ngon Tua TV xã Khánh Phú H. Khánh Vĩnh 12° 05' 57" 108° 53' 10" 12° 09' 45" 108° 54' 19" D-49-86-D-d thôn Nước Nhĩ DC xã Khánh Phú H. Khánh Vĩnh 12° 15' 12" 108° 57' 11" D-49-86-B-d thôn Sơn Thành DC xã Khánh Phú H. Khánh Vĩnh 12° 13' 28" 108° 55' 11" D-49-86-D-b núi Suối Xuyên SV xã Khánh Phú H. Khánh Vĩnh 12° 13' 06" 108° 54' 30" D-49-86-D-b núi Tà Lo SV xã Khánh Phú H. Khánh Vĩnh 12° 06' 02" 108° 55' 45" D-49-86-D-d núi Ya Lao SV xã Khánh Phú H. Khánh Vĩnh 12° 05' 23" 108° 53' 15" D-49-86-D-d cống Cà Giang KX xã Khánh Thành H. Khánh Vĩnh 12° 15' 10" 108° 52' 60" D-49-86-B-d núi Cây Dầu SV xã Khánh Thành H. Khánh Vĩnh 12° 14' 29" 108° 54' 36" D-49-86-D-b núi Cây Sao SV xã Khánh Thành H. Khánh Vĩnh 12° 15' 01" 108° 54' 51" D-49-86-D-b núi Cha Len SV xã Khánh Thành H. Khánh Vĩnh 12° 15' 54" 108° 52' 59" D-49-86-B-d núi Dựt Mây SV xã Khánh Thành H. Khánh Vĩnh 12° 14' 28" 108° 51' 39" D-49-86-D-a thôn Gia Răng DC xã Khánh Thành H. Khánh Vĩnh 12° 16' 08" 108° 54' 22" D-49-86-B-d thôn Gia Rú DC xã Khánh Thành H. Khánh Vĩnh 12° 15' 44" 108° 53' 47" D-49-86-B-d thôn Giòng Cạo DC xã Khánh Thành H. Khánh Vĩnh 12° 15' 22" 108° 53' 23" D-49-86-B-d núi Hòn Lay SV xã Khánh Thành H. Khánh Vĩnh 12° 14' 05" 108° 54' 03" D-49-86-D-b D-49-86-B-d; Sông Khế TV xã Khánh Thành H. Khánh Vĩnh 12° 08' 46" 108° 49' 47" 12° 17' 24" 108° 54' 14" D-49-86-D-b; D-49-86-D-a núi Ông Vua SV xã Khánh Thành H. Khánh Vĩnh 12° 14' 55" 108° 52' 39" D-49-86-D-b Núi Quang SV xã Khánh Thành H. Khánh Vĩnh 12° 08' 26" 108° 49' 00" D-49-86-D-a thôn Tà Mơ DC xã Khánh Thành H. Khánh Vĩnh 12° 14' 18" 108° 52' 45" D-49-86-B-d Pu Vông SV xã Khánh Thành H. Khánh Vĩnh 12° 13' 04" 108° 49' 49" D-49-86-D-a chư A Cho Chai SV xã Khánh Thượng H. Khánh Vĩnh 12° 23' 49" 108° 40' 29" D-49-86-A-b chư Bon Giang SV xã Khánh Thượng H. Khánh Vĩnh 12° 23' 06" 108° 46' 43" D-49-86-B-a chư Bon Gion SV xã Khánh Thượng H. Khánh Vĩnh 12° 22' 33" 108° 47' 53" D-49-86-B-a Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) D-49-86-A-d; Sông Cái TV xã Khánh Thượng H. Khánh Vĩnh 12° 20' 38" 108° 44' 54" 12° 15' 48" 109° 11' 52" D-49-86-B-c; D-49-86-B-d chư Can Da SV xã Khánh Thượng H. Khánh Vĩnh 12° 22' 22" 108° 43' 37" D-49-86-A-d D-49-86-B-c; suối Đa Mu TV xã Khánh Thượng H. Khánh Vĩnh 12° 18' 09" 108° 44' 55" 12° 17' 34" 108° 46' 41" D-49-86-A-d thôn Đa Râm DC xã Khánh Thượng H. Khánh Vĩnh 12° 17' 01" 108° 48' 19" D-49-86-B-c suối Đá Răm TV xã Khánh Thượng H. Khánh Vĩnh 12° 18' 41" 108° 48' 54" 12° 16' 36" 108° 48' 36" D-49-86-B-c hòn Gia Lo SV xã Khánh Thượng H. Khánh Vĩnh 12° 16' 33" 108° 43' 18" D-49-86-A-d suối Gia Lo TV xã Khánh Thượng H. Khánh Vĩnh 12° 17' 38" 108° 42' 19" 12° 18' 09" 108° 44' 55" D-49-86-A-d núi Gia Rích SV xã Khánh Thượng H. Khánh Vĩnh 12° 19' 28" 108° 41' 02" D-49-86-A-d Hòn Giu SV xã Khánh Thượng H. Khánh Vĩnh 12° 20' 00" 108° 50' 45" D-49-86-B-c chư Góp Gioi SV xã Khánh Thượng H. Khánh Vĩnh 12° 21' 14" 108° 49' 52" D-49-86-B-c chư Hét Tia La SV xã Khánh Thượng H. Khánh Vĩnh 12° 23' 39" 108° 43' 10" D-49-86-A-b núi Hòn Dù SV xã Khánh Thượng H. Khánh Vĩnh 12° 18' 56" 108° 51' 07" D-49-86-B-c D-49-86-A-b; Sông La TV xã Khánh Thượng H. Khánh Vĩnh 12° 20' 38" 108° 44' 54" 12° 23' 17" 108° 41' 20" D-49-86-A-d chư La Hu SV xã Khánh Thượng H. Khánh Vĩnh 12° 21' 01" 108° 40' 32" D-49-86-A-d suối Liên Can TV xã Khánh Thượng H. Khánh Vĩnh 12° 21' 06" 108° 40' 43" 12° 21' 35" 108° 43' 21" D-49-86-A-d suối Liên Run TV xã Khánh Thượng H. Khánh Vĩnh 12° 18' 49" 108° 41' 18" 12° 20' 56" 108° 44' 06" D-49-86-A-d CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 Chư Lun SV xã Khánh Thượng H. Khánh Vĩnh 12° 19' 04" 108° 42' 58" D-49-86-A-d D-49-86-B-c; Sông Mao TV xã Khánh Thượng H. Khánh Vĩnh 12° 14' 13" 108° 44' 31" 12° 16' 40" 108° 48' 14" D-49-86-A-d hòn Pa Bu SV xã Khánh Thượng H. Khánh Vĩnh 12° 18' 12" 108° 42' 55" D-49-86-A-d D-49-86-A-d; Da Rou TV xã Khánh Thượng H. Khánh Vĩnh 12° 18' 45" 108° 41' 40" 12° 18' 08" 108° 46' 01" D-49-86-B-c suối Sa Bắc TV xã Khánh Thượng H. Khánh Vĩnh 12° 19' 04" 108° 49' 44" 12° 16' 14" 108° 49' 54" D-49-86-B-c thôn Suối Cát DC xã Khánh Thượng H. Khánh Vĩnh 12° 17' 05" 108° 48' 17" D-49-86-B-c thôn Tà Gộc DC xã Khánh Thượng H. Khánh Vĩnh 12° 16' 55" 108° 47' 40" D-49-86-B-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) Thôn Trang DC xã Khánh Thượng H. Khánh Vĩnh 12° 16' 12" 108° 48' 28" D-49-86-B-c chư Tu Ha SV xã Khánh Thượng H. Khánh Vĩnh 12° 16' 26" 108° 46' 25" D-49-86-B-c đường tỉnh 654B KX xã Khánh Trung H. Khánh Vĩnh 12° 17' 16" 108° 54' 05" 12° 21' 38" 108° 57' 33" D-49-86-B-d chư A Cho Chai SV xã Khánh Trung H. Khánh Vĩnh 12° 23' 49" 108° 40' 29" D-49-86-A-b Chư Biu SV xã Khánh Trung H. Khánh Vĩnh 12° 23' 35" 108° 50' 35" D-49-86-B-a chư Bon Giang SV xã Khánh Trung H. Khánh Vĩnh 12° 23' 06" 108° 46' 43" D-49-86-B-a chư Bon Gion SV xã Khánh Trung H. Khánh Vĩnh 12° 22' 33" 108° 47' 53" D-49-86-B-a Chư Chang SV xã Khánh Trung H. Khánh Vĩnh 12° 28' 38" 108° 42' 56" D-49-86-A-b D-49-86-A-b; D-49-86-B-a; Sông Giang TV xã Khánh Trung H. Khánh Vĩnh 12° 28' 31" 108° 44' 04" 12° 17' 12" 108° 55' 13" D-49-86-B-c; D-49-86-B-d Ea Gióc TV xã Khánh Trung H. Khánh Vĩnh 12° 26' 36" 108° 40' 57" 12° 27' 05" 108° 43' 32" D-49-86-A-b Hòn Giu SV xã Khánh Trung H. Khánh Vĩnh 12° 20' 00" 108° 50' 45" D-49-86-B-c chư Góp Gioi SV xã Khánh Trung H. Khánh Vĩnh 12° 21' 14" 108° 49' 52" D-49-86-B-c chư Hét Tia La SV xã Khánh Trung H. Khánh Vĩnh 12° 23' 39" 108° 43' 10" D-49-86-A-b Ea Hoa TV xã Khánh Trung H. Khánh Vĩnh 12° 25' 27" 108° 40' 20" 12° 26' 57" 108° 43' 36" D-49-86-A-b núi Hòn Bà SV xã Khánh Trung H. Khánh Vĩnh 12° 22' 35" 108° 53' 03" D-49-86-B-d núi Hòn Đỏ SV xã Khánh Trung H. Khánh Vĩnh 12° 20' 07" 108° 56' 07" D-49-86-B-d núi Hòn Dù SV xã Khánh Trung H. Khánh Vĩnh 12° 18' 56" 108° 51' 07" D-49-86-B-c CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 núi Hòn Mang SV xã Khánh Trung H. Khánh Vĩnh 12° 19' 36" 108° 55' 55" D-49-86-B-d Chư La SV xã Khánh Trung H. Khánh Vĩnh 12° 26' 16" 108° 39' 54" D-49-86-A-b Hòn Lây SV xã Khánh Trung H. Khánh Vĩnh 12° 19' 08" 108° 56' 02" D-49-86-B-d Hòn Liêng SV xã Khánh Trung H. Khánh Vĩnh 12° 25' 12" 108° 48' 54" D-49-86-B-a núi Ma Dai SV xã Khánh Trung H. Khánh Vĩnh 12° 19' 36" 108° 54' 18" D-49-86-B-d Suối Mèo TV xã Khánh Trung H. Khánh Vĩnh 12° 24' 07" 108° 40' 27" 12° 25' 46" 108° 44' 39" D-49-86-A-b Chư Pang SV xã Khánh Trung H. Khánh Vĩnh 12° 28' 54" 108° 41' 52" D-49-86-A-b thôn Sông Giang DC xã Khánh Trung H. Khánh Vĩnh 12° 20' 10" 108° 54' 05" D-49-86-B-d cầu Sông Giang KX xã Khánh Trung H. Khánh Vĩnh 12° 19' 39" 108° 53' 41" D-49-86-B-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) thôn Suối Cá DC xã Khánh Trung H. Khánh Vĩnh 12° 19' 34" 108° 53' 34" D-49-86-B-d thôn Suối Lách DC xã Khánh Trung H. Khánh Vĩnh 12° 19' 12" 108° 53' 19" D-49-86-B-d cầu Suối Lách KX xã Khánh Trung H. Khánh Vĩnh 12° 19' 18" 108° 53' 23" D-49-86-B-d Ea Tong TV xã Khánh Trung H. Khánh Vĩnh 12° 28' 26" 108° 42' 24" 12° 27' 33" 108° 43' 12" D-49-86-A-b Chư Tông SV xã Khánh Trung H. Khánh Vĩnh 12° 28' 06" 108° 44' 20" D-49-86-A-b Chư Tung SV xã Khánh Trung H. Khánh Vĩnh 12° 26' 15" 108° 45' 52" D-49-86-A-b D-49-86-B-c; đường tỉnh 653B KX xã Liên Sang H. Khánh Vĩnh 12° 14' 41" 109° 05' 32" 12° 16' 05" 108° 48' 50" D-49-86-B-d đường tỉnh 654D KX xã Liên Sang H. Khánh Vĩnh 12° 16' 05" 108° 48' 50" 12° 11' 12" 108° 42' 47" D-49-86-B-c núi Ba Chảo SV xã Liên Sang H. Khánh Vĩnh 12° 10' 47" 108° 46' 55" D-49-86-D-a thôn Bầu Sang DC xã Liên Sang H. Khánh Vĩnh 12° 16' 04" 108° 49' 31" D-49-86-B-c D-49-86-D-a; sông Bến Lội TV xã Liên Sang H. Khánh Vĩnh 12° 11' 05" 108° 42' 59" 12° 16' 18" 108° 48' 42" D-49-86-B-c cầu Cà Lung KX xã Liên Sang H. Khánh Vĩnh 12° 16' 10" 108° 49' 58" D-49-86-B-c D-49-86-A-d; Sông Cái TV xã Liên Sang H. Khánh Vĩnh 12° 20' 38" 108° 44' 54" 12° 15' 48" 109° 11' 52" D-49-86-B-c; D-49-86-B-d thôn Chà Liên DC xã Liên Sang H. Khánh Vĩnh 12° 15' 60" 108° 48' 47" D-49-86-B-c núi Chà Liên SV xã Liên Sang H. Khánh Vĩnh 12° 15' 34" 108° 49' 20" D-49-86-B-c D-49-86-B-d; Sông Khế TV xã Liên Sang H. Khánh Vĩnh 12° 08' 46" 108° 49' 47" 12° 17' 24" 108° 54' 14" D-49-86-D-b; D-49-86-D-a núi Tỉnh Ủy SV xã Liên Sang H. Khánh Vĩnh 12° 11' 49" 108° 46' 43" D-49-86-D-a đường tỉnh 654D KX xã Sơn Thái H. Khánh Vĩnh 12° 16' 05" 108° 48' 50" 12° 11' 12" 108° 42' 47" D-49-86-B-c D-49-86-D-a; sông Bến Lội TV xã Sơn Thái H. Khánh Vĩnh 12° 11' 05" 108° 42' 59" 12° 16' 18" 108° 48' 42" D-49-86-C-b; D-49-86-B-c thôn Bố Lang DC xã Sơn Thái H. Khánh Vĩnh 12° 15' 00" 108° 48' 36" D-49-86-B-c núi Cây Sao SV xã Sơn Thái H. Khánh Vĩnh 12° 14' 21" 108° 47' 17" D-49-86-D-a thôn Giang Biên DC xã Sơn Thái H. Khánh Vĩnh 12° 15' 10" 108° 48' 45" D-49-86-B-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) Hòn Giao SV xã Sơn Thái H. Khánh Vĩnh 12° 13' 08" 108° 43' 12" D-49-86-C-b núi Hòn Giao SV xã Sơn Thái H. Khánh Vĩnh 12° 12' 49" 108° 42' 59" D-49-86-C-b núi Tỉnh Ủy SV xã Sơn Thái H. Khánh Vĩnh 12° 11' 49" 108° 46' 43" D-49-86-D-a D-49-86-B-c; đường tỉnh 653 KX xã Sông Cầu H. Khánh Vĩnh 12° 15' 25" 109° 05' 50" 12° 16' 37" 108° 54' 00" D-49-86-B-d đường tỉnh 653B KX xã Sông Cầu H. Khánh Vĩnh 12° 14' 41" 109° 05' 32" 12° 16' 05" 108° 48' 50" D-49-86-B-d đường tỉnh 653D KX xã Sông Cầu H. Khánh Vĩnh 12° 15' 48" 109° 02' 09" 12° 17' 00" 108° 56' 32" D-49-86-B-d D-49-86-A-d; Sông Cái TV xã Sông Cầu H. Khánh Vĩnh 12° 20' 38" 108° 44' 54" 12° 15' 48" 109° 11' 52" D-49-86-B-c; D-49-86-B-d D-49-86-D-b; Sông Cầu TV xã Sông Cầu H. Khánh Vĩnh 12° 08' 57" 108° 52' 46" 12° 17' 11" 108° 56' 27" D-49-86-B-d núi Cây Dầu SV xã Sông Cầu H. Khánh Vĩnh 12° 14' 29" 108° 54' 36" D-49-86-D-b núi Cây Sao SV xã Sông Cầu H. Khánh Vĩnh 12° 15' 01" 108° 54' 51" D-49-86-D-b Thôn Đông DC xã Sông Cầu H. Khánh Vĩnh 12° 16' 55" 108° 56' 38" D-49-86-B-d núi Hòn Lay SV xã Sông Cầu H. Khánh Vĩnh 12° 14' 05" 108° 54' 03" D-49-86-D-b Thôn Nam DC xã Sông Cầu H. Khánh Vĩnh 12° 15' 44" 108° 56' 49" D-49-86-B-d núi Sải Me SV xã Sông Cầu H. Khánh Vĩnh 12° 16' 45" 108° 57' 30" D-49-86-B-d cầu Sông Cầu KX xã Sông Cầu H. Khánh Vĩnh 12° 17' 02" 108° 56' 29" D-49-86-B-d núi Suối Xuyên SV xã Sông Cầu H. Khánh Vĩnh 12° 13' 06" 108° 54' 30" D-49-86-D-b CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 Thôn Tây DC xã Sông Cầu H. Khánh Vĩnh 12° 16' 58" 108° 56' 17" D-49-86-B-d Tổ dân phố 1 DC TT. Vạn Giã H. Vạn Ninh 12° 42' 11" 109° 13' 33" D-49-75-C-b Tổ dân phố 2 DC TT. Vạn Giã H. Vạn Ninh 12° 42' 01" 109° 13' 49" D-49-75-C-b Tổ dân phố 3 DC TT. Vạn Giã H. Vạn Ninh 12° 41' 56" 109° 13' 42" D-49-75-C-b Tổ dân phố 4 DC TT. Vạn Giã H. Vạn Ninh 12° 41' 55" 109° 13' 38" D-49-75-C-b Tổ dân phố 5 DC TT. Vạn Giã H. Vạn Ninh 12° 41' 52" 109° 13' 34" D-49-75-C-b Tổ dân phố 6 DC TT. Vạn Giã H. Vạn Ninh 12° 41' 49" 109° 13' 32" D-49-75-C-b Tổ dân phố 7 DC TT. Vạn Giã H. Vạn Ninh 12° 41' 46" 109° 13' 29" D-49-75-C-b Tổ dân phố 8 DC TT. Vạn Giã H. Vạn Ninh 12° 41' 38" 109° 13' 26" D-49-75-C-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) Tổ dân phố 9 DC TT. Vạn Giã H. Vạn Ninh 12° 41' 26" 109° 13' 14" D-49-75-C-b Tổ dân phố 10 DC TT. Vạn Giã H. Vạn Ninh 12° 42' 07" 109° 13' 25" D-49-75-C-b tổ dân phố 11 DC TT. Vạn Giã H. Vạn Ninh 12° 41' 53" 109° 13' 14" D-49-75-C-b tổ dân phố 12 DC TT. Vạn Giã H. Vạn Ninh 12° 41' 40" 109° 13' 04" D-49-75-C-b tổ dân phố 13 DC TT. Vạn Giã H. Vạn Ninh 12° 41' 29" 109° 12' 56" D-49-75-C-b tổ dân phố 14 DC TT. Vạn Giã H. Vạn Ninh 12° 41' 11" 109° 13' 05" D-49-75-C-b tổ dân phố 15 DC TT. Vạn Giã H. Vạn Ninh 12° 40' 57" 109° 12' 57" D-49-75-C-b đường tỉnh 651C KX TT. Vạn Giã H. Vạn Ninh 12° 42' 00" 109° 13' 30" 12° 48' 16" 109° 21' 16" D-49-75-B-c đường tỉnh 651D KX TT. Vạn Giã H. Vạn Ninh 12° 42' 14" 109° 13' 31" 12° 32' 05" 109° 11' 05" D-49-75-B-c cầu Bà Bường KX TT. Vạn Giã H. Vạn Ninh 12° 41' 24" 109° 13' 01" D-49-75-C-b sông Chà Là TV TT. Vạn Giã H. Vạn Ninh 12° 43' 01" 109° 12' 12" 12° 41' 59" 109° 13' 58" D-49-75-C-b chùa Chiêu Ứng Từ KX TT. Vạn Giã H. Vạn Ninh 12° 41' 54" 109° 13' 41" D-49-75-C-b Cầu Giữa KX TT. Vạn Giã H. Vạn Ninh 12° 41' 16" 109° 12' 55" D-49-75-C-b cầu Hiền Lương KX TT. Vạn Giã H. Vạn Ninh 12° 40' 55" 109° 12' 46" D-49-75-C-b sông Hiền Lương TV TT. Vạn Giã H. Vạn Ninh 12° 44' 22" 109° 07' 37" 12° 40' 50" 109° 13' 06" D-49-75-C-b Cầu Huyện KX TT. Vạn Giã H. Vạn Ninh 12° 42' 10" 109° 13' 46" D-49-75-C-b chùa Lương Hải KX TT. Vạn Giã H. Vạn Ninh 12° 41' 02" 109° 13' 01" D-49-75-C-b chùa Tân Long KX TT. Vạn Giã H. Vạn Ninh 12° 41' 59" 109° 13' 44" D-49-75-C-b chùa Vạn Đức KX TT. Vạn Giã H. Vạn Ninh 12° 41' 47" 109° 13' 17" D-49-75-C-b CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 đò Vạn Giã KX TT. Vạn Giã H. Vạn Ninh 12° 41' 29" 109° 13' 26" D-49-75-C-b ga Vạn Giã KX TT. Vạn Giã H. Vạn Ninh 12° 42' 05" 109° 13' 19" D-49-75-C-b D-49-75-B-c; quốc lộ 1A KX xã Đại Lãnh H. Vạn Ninh 12° 50' 42" 109° 23' 09" 11° 48' 39" 109° 06' 16" D-49-75-B-d đèo Cổ Mã KX xã Đại Lãnh H. Vạn Ninh 12° 48' 57" 109° 21' 35" D-49-75-B-c ga Đại Lãnh KX xã Đại Lãnh H. Vạn Ninh 12° 50' 07" 109° 21' 32" D-49-75-B-c cầu Đại Lãnh KX xã Đại Lãnh H. Vạn Ninh 12° 50' 18" 109° 21' 53" D-49-75-B-c sông Đại Lãnh TV xã Đại Lãnh H. Vạn Ninh 12° 51' 08" 109° 21' 51" 12° 50' 18" 109° 21' 53" D-49-75-B-c hầm Đèo Cổ Mã KX xã Đại Lãnh H. Vạn Ninh 12° 48' 59" 109° 21' 15" D-49-75-B-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) thôn Đông Bắc DC xã Đại Lãnh H. Vạn Ninh 12° 50' 17" 109° 21' 43" D-49-75-B-c thôn Đông Nam DC xã Đại Lãnh H. Vạn Ninh 12° 49' 56" 109° 21' 26" D-49-75-B-c núi Hòn Đen SV xã Đại Lãnh H. Vạn Ninh 12° 52' 00" 109° 22' 38" D-49-75-B-d cầu Suối Dừa KX xã Đại Lãnh H. Vạn Ninh 12° 49' 55" 109° 21' 24" D-49-75-B-c thôn Tây Bắc 1 DC xã Đại Lãnh H. Vạn Ninh 12° 50' 25" 109° 21' 39" D-49-75-B-c thôn Tây Bắc 2 DC xã Đại Lãnh H. Vạn Ninh 12° 50' 33" 109° 21' 28" D-49-75-B-c thôn Tây Nam 1 DC xã Đại Lãnh H. Vạn Ninh 12° 50' 15" 109° 21' 27" D-49-75-B-c thôn Tây Nam 2 DC xã Đại Lãnh H. Vạn Ninh 12° 49' 50" 109° 21' 19" D-49-75-B-c cầu Bà Nơi KX xã Vạn Bình H. Vạn Ninh 12° 43' 00" 109° 13' 46" D-49-75-C-b D-49-75-A-d; suối Bến Khế TV xã Vạn Bình H. Vạn Ninh 12° 45' 21" 109° 13' 59" 12° 43' 49" 109° 13' 35" D-49-75-C-b thôn Bình Lộc 1 DC xã Vạn Bình H. Vạn Ninh 12° 43' 41" 109° 13' 09" D-49-75-C-b thôn Bình Lộc 2 DC xã Vạn Bình H. Vạn Ninh 12° 44' 15" 109° 13' 04" D-49-75-C-b D-49-75-A-d; suối Bình Trung TV xã Vạn Bình H. Vạn Ninh 12° 48' 23" 109° 13' 42" 12° 44' 35" 109° 12' 08" D-49-75-C-b thôn Bình Trung 1 DC xã Vạn Bình H. Vạn Ninh 12° 43' 19" 109° 14' 08" D-49-75-C-b thôn Bình Trung 2 DC xã Vạn Bình H. Vạn Ninh 12° 43' 02" 109° 14' 28" D-49-75-C-b cầu Chà Là KX xã Vạn Bình H. Vạn Ninh 12° 42' 29" 109° 13' 29" D-49-75-C-b suối Đồng Bò TV xã Vạn Bình H. Vạn Ninh 12° 46' 56" 109° 13' 17" 12° 45' 21" 109° 13' 59" D-49-75-A-d cầu Đồng Điền KX xã Vạn Bình H. Vạn Ninh 12° 43' 18" 109° 14' 05" D-49-75-C-b CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 D-49-75-C-b; sông Đồng Điền TV xã Vạn Bình H. Vạn Ninh 12° 44' 35" 109° 12' 08" 12° 42' 55" 109° 15' 47" D-49-75-D-a đập Đồng Dưới KX xã Vạn Bình H. Vạn Ninh 12° 44' 44" 109° 11' 58" D-49-75-C-b D-49-75-A-d; suối Đồng Mốc TV xã Vạn Bình H. Vạn Ninh 12° 43' 58" 109° 13' 15" 12° 45' 27" 109° 13' 28" D-49-75-C-b núi Hòn Am SV xã Vạn Bình H. Vạn Ninh 12° 45' 46" 109° 12' 13" D-49-75-C-b núi Hòn Chùa SV xã Vạn Bình H. Vạn Ninh 12° 44' 08" 109° 13' 49" D-49-75-C-b núi Hòn Dù SV xã Vạn Bình H. Vạn Ninh 12° 49' 40" 109° 09' 51" D-49-75-A-d núi Hòn Một SV xã Vạn Bình H. Vạn Ninh 12° 43' 37" 109° 13' 09" D-49-75-C-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) Hòn Ngang SV xã Vạn Bình H. Vạn Ninh 12° 48' 32" 109° 12' 58" D-49-75-A-d thôn Trung Dõng 1 DC xã Vạn Bình H. Vạn Ninh 12° 42' 55" 109° 13' 48" D-49-75-C-b thôn Trung Dõng 2 DC xã Vạn Bình H. Vạn Ninh 12° 42' 43" 109° 14' 02" D-49-75-C-b thôn Trung Dõng 3 DC xã Vạn Bình H. Vạn Ninh 12° 43' 11" 109° 14' 07" D-49-75-C-b thôn Tứ Chánh DC xã Vạn Bình H. Vạn Ninh 12° 43' 27" 109° 13' 34" D-49-75-C-b D-49-75-C-b; quốc lộ 1A KX xã Vạn Hưng H. Vạn Ninh 12° 50' 42" 109° 23' 09" 11° 48' 39" 109° 06' 16" D-49-75-C-d đường tỉnh 651E KX xã Vạn Hưng H. Vạn Ninh 12° 38' 20" 109° 11' 16" 12° 40' 56" 109° 08' 04" D-49-75-C-b đường tỉnh 651G KX xã Vạn Hưng H. Vạn Ninh 12° 36' 12" 109° 10' 35" 12° 31' 20" 109° 02' 06" D-49-75-C-b núi Bồ Đà SV xã Vạn Hưng H. Vạn Ninh 12° 39' 55" 109° 11' 34" D-49-75-C-b chùa Châu Long KX xã Vạn Hưng H. Vạn Ninh 12° 38' 04" 109° 10' 56" D-49-75-C-b Hòn Dài SV xã Vạn Hưng H. Vạn Ninh 12° 35' 13" 109° 11' 20" D-49-75-C-d chùa Giác Hải KX xã Vạn Hưng H. Vạn Ninh 12° 39' 22" 109° 12' 16" D-49-75-C-b Hòn Giấy SV xã Vạn Hưng H. Vạn Ninh 12° 36' 11" 109° 09' 52" D-49-75-C-d Trung tâm Giống thủy sản KX xã Vạn Hưng H. Vạn Ninh 12° 36' 08" 109° 11' 29" D-49-75-C-d Miền Trung thôn Hà Già DC xã Vạn Hưng H. Vạn Ninh 12° 38' 08" 109° 11' 18" D-49-75-C-b Hòn Hấu SV xã Vạn Hưng H. Vạn Ninh 12° 35' 11" 109° 09' 43" D-49-75-C-d hòn Mắt Mèo SV xã Vạn Hưng H. Vạn Ninh 12° 35' 31" 109° 10' 43" D-49-75-C-d Hòn Một SV xã Vạn Hưng H. Vạn Ninh 12° 35' 20" 109° 11' 32" D-49-75-C-d CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 tịnh xá Ngọc Phổ KX xã Vạn Hưng H. Vạn Ninh 12° 39' 29" 109° 11' 47" D-49-75-C-b tịnh xá Ngọc Xuân KX xã Vạn Hưng H. Vạn Ninh 12° 38' 27" 109° 11' 23" D-49-75-C-b cầu Nước Mặn KX xã Vạn Hưng H. Vạn Ninh 12° 37' 06" 109° 10' 47" D-49-75-C-d Hòn Quải SV xã Vạn Hưng H. Vạn Ninh 12° 36' 59" 109° 11' 25" D-49-75-C-d cầu Thành Hời KX xã Vạn Hưng H. Vạn Ninh 12° 37' 27" 109° 10' 55" D-49-75-C-d Hòn Trụi SV xã Vạn Hưng H. Vạn Ninh 12° 40' 17" 109° 10' 12" D-49-75-C-b nhà thờ Vạn Xuân KX xã Vạn Hưng H. Vạn Ninh 12° 38' 59" 109° 11' 53" D-49-75-C-b thôn Xuân Đông DC xã Vạn Hưng H. Vạn Ninh 12° 36' 40" 109° 11' 05" D-49-75-C-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) thôn Xuân Tây DC xã Vạn Hưng H. Vạn Ninh 12° 36' 08" 109° 10' 30" D-49-75-C-d cầu Xuân Tự KX xã Vạn Hưng H. Vạn Ninh 12° 38' 41" 109° 11' 27" D-49-75-C-b đình Xuân Tự KX xã Vạn Hưng H. Vạn Ninh 12° 39' 04" 109° 12' 06" D-49-75-C-b thôn Xuân Tự 1 DC xã Vạn Hưng H. Vạn Ninh 12° 39' 21" 109° 12' 12" D-49-75-C-b thôn Xuân Tự 2 DC xã Vạn Hưng H. Vạn Ninh 12° 38' 25" 109° 11' 26" D-49-75-C-b thôn Xuân Vinh DC xã Vạn Hưng H. Vạn Ninh 12° 37' 54" 109° 11' 12" D-49-75-C-b D-49-75-B-c; quốc lộ 1A KX xã Vạn Khánh H. Vạn Ninh 12° 50' 42" 109° 23' 09" 11° 48' 39" 109° 06' 16" D-49-75-D-a D-49-75-B-c; đường tỉnh 651C KX xã Vạn Khánh H. Vạn Ninh 12° 42' 00" 109° 13' 30" 12° 48' 16" 109° 21' 16" D-49-75-D-a chùa Báo Ân KX xã Vạn Khánh H. Vạn Ninh 12° 46' 26" 109° 17' 60" D-49-75-B-c núi Bàu Dừng SV xã Vạn Khánh H. Vạn Ninh 12° 45' 06" 109° 15' 13" D-49-75-C-b suối Bình Trung TV xã Vạn Khánh H. Vạn Ninh 12° 48' 23" 109° 13' 42" 12° 44' 35" 109° 12' 08" D-49-75-A-d thôn Diêm Điền DC xã Vạn Khánh H. Vạn Ninh 12° 45' 17" 109° 17' 16" D-49-75-B-c nhà thờ Diêm Điền KX xã Vạn Khánh H. Vạn Ninh 12° 45' 09" 109° 17' 10" D-49-75-B-c Hòn Dung SV xã Vạn Khánh H. Vạn Ninh 12° 47' 26" 109° 14' 31" D-49-75-A-d suối Đồng Bò TV xã Vạn Khánh H. Vạn Ninh 12° 46' 56" 109° 13' 17" 12° 45' 21" 109° 13' 59" D-49-75-A-d Suối Hàng TV xã Vạn Khánh H. Vạn Ninh 12° 45' 41" 109° 16' 15" 12° 45' 15" 109° 17' 52" D-49-75-B-c thôn Hội Khánh DC xã Vạn Khánh H. Vạn Ninh 12° 46' 17" 109° 18' 06" D-49-75-B-c thôn Hội Khánh Đông DC xã Vạn Khánh H. Vạn Ninh 12° 46' 34" 109° 18' 07" D-49-75-B-c CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 thôn Hội Khánh Tây DC xã Vạn Khánh H. Vạn Ninh 12° 46' 18" 109° 17' 53" D-49-75-B-c Hòn Ngang SV xã Vạn Khánh H. Vạn Ninh 12° 48' 32" 109° 12' 58" D-49-75-A-d thôn Nhơn Thọ DC xã Vạn Khánh H. Vạn Ninh 12° 45' 54" 109° 17' 45" D-49-75-B-c thôn Ninh Lâm DC xã Vạn Khánh H. Vạn Ninh 12° 44' 40" 109° 16' 39" D-49-75-D-a cầu Ồ Ồ KX xã Vạn Khánh H. Vạn Ninh 12° 46' 24" 109° 17' 28" D-49-75-B-c chùa Phật giáo Tu Bông KX xã Vạn Khánh H. Vạn Ninh 12° 46' 22" 109° 18' 06" D-49-75-B-c thôn Suối Hàng DC xã Vạn Khánh H. Vạn Ninh 12° 45' 41" 109° 16' 37" D-49-75-B-c thôn Tiên Ninh DC xã Vạn Khánh H. Vạn Ninh 12° 45' 42" 109° 17' 23" D-49-75-B-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) ga Tu Bông KX xã Vạn Khánh H. Vạn Ninh 12° 46' 42" 109° 17' 56" D-49-75-B-c quốc lộ 1A KX xã Vạn Long H. Vạn Ninh 12° 50' 42" 109° 23' 09" 11° 48' 39" 109° 06' 16" D-49-75-B-c đường tỉnh 651C KX xã Vạn Long H. Vạn Ninh 12° 42' 00" 109° 13' 30" 12° 48' 16" 109° 21' 16" D-49-75-B-c núi Ba Trảng SV xã Vạn Long H. Vạn Ninh 12° 47' 30" 109° 16' 11" D-49-75-B-c núi Dốc Dẽ SV xã Vạn Long H. Vạn Ninh 12° 49' 26" 109° 17' 12" D-49-75-B-c Hòn Dung SV xã Vạn Long H. Vạn Ninh 12° 47' 26" 109° 14' 31" D-49-75-A-d thôn Hải Triều DC xã Vạn Long H. Vạn Ninh 12° 46' 14" 109° 18' 52" D-49-75-B-c thôn Lộc Thọ DC xã Vạn Long H. Vạn Ninh 12° 46' 28" 109° 18' 20" D-49-75-B-c thôn Long Hòa DC xã Vạn Long H. Vạn Ninh 12° 46' 51" 109° 18' 07" D-49-75-B-c đình Long Hòa KX xã Vạn Long H. Vạn Ninh 12° 46' 51" 109° 18' 19" D-49-75-B-c thôn Ninh Thọ DC xã Vạn Long H. Vạn Ninh 12° 45' 47" 109° 18' 15" D-49-75-B-c cầu Tân Phước KX xã Vạn Long H. Vạn Ninh 12° 47' 06" 109° 18' 15" D-49-75-B-c D-49-75-A-d; sông Tô Giang TV xã Vạn Long H. Vạn Ninh 12° 48' 54" 109° 14' 56" 12° 46' 07" 109° 19' 16" D-49-75-B-c ga Tu Bông KX xã Vạn Long H. Vạn Ninh 12° 46' 42" 109° 17' 56" D-49-75-B-c Hòn Vung SV xã Vạn Long H. Vạn Ninh 12° 48' 45" 109° 15' 10" D-49-75-B-c quốc lộ 1A KX xã Vạn Lương H. Vạn Ninh 12° 50' 42" 109° 23' 09" 11° 48' 39" 109° 06' 16" D-49-75-C-b đường tỉnh 651D KX xã Vạn Lương H. Vạn Ninh 12° 42' 14" 109° 13' 31" 12° 32' 05" 109° 11' 05" D-49-75-C-b núi Bồ Đà SV xã Vạn Lương H. Vạn Ninh 12° 39' 55" 109° 11' 34" D-49-75-C-b CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 Hòn Chùa SV xã Vạn Lương H. Vạn Ninh 12° 40' 28" 109° 10' 06" D-49-75-C-b D-49-75-A-c; Sông Hầu TV xã Vạn Lương H. Vạn Ninh 12° 44' 22" 109° 07' 37" 12° 47' 31" 109° 07' 23" D-49-75-C-a thôn Hiền Lương DC xã Vạn Lương H. Vạn Ninh 12° 41' 04" 109° 12' 21" D-49-75-C-b cầu Hiền Lương KX xã Vạn Lương H. Vạn Ninh 12° 40' 55" 109° 12' 46" D-49-75-C-b sông Hiền Lương TV xã Vạn Lương H. Vạn Ninh 12° 44' 22" 109° 07' 37" 12° 40' 50" 109° 13' 06" D-49-75-C-b núi Hòn Chảo SV xã Vạn Lương H. Vạn Ninh 12° 43' 15" 109° 06' 25" D-49-75-C-a núi Hòn Vú SV xã Vạn Lương H. Vạn Ninh 12° 44' 38" 109° 04' 50" D-49-75-C-a thôn Mỹ Đồng DC xã Vạn Lương H. Vạn Ninh 12° 41' 16" 109° 11' 25" D-49-75-C-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) Hòn Ngang SV xã Vạn Lương H. Vạn Ninh 12° 41' 08" 109° 09' 50" D-49-75-C-b chùa Pháp Hoa KX xã Vạn Lương H. Vạn Ninh 12° 41' 06" 109° 12' 22" D-49-75-C-b thôn Quảng Phước DC xã Vạn Lương H. Vạn Ninh 12° 40' 36" 109° 12' 14" D-49-75-C-b chùa Tân Đức KX xã Vạn Lương H. Vạn Ninh 12° 40' 44" 109° 12' 39" D-49-75-C-b thôn Tân Đức Đông DC xã Vạn Lương H. Vạn Ninh 12° 40' 35" 109° 12' 44" D-49-75-C-b thôn Tân Đức Tây DC xã Vạn Lương H. Vạn Ninh 12° 40' 19" 109° 12' 19" D-49-75-C-b miếu Thần Nông KX xã Vạn Lương H. Vạn Ninh 12° 41' 10" 109° 11' 49" D-49-75-C-b Suối Thô TV xã Vạn Lương H. Vạn Ninh 12° 40' 57" 109° 09' 05" 12° 41' 13" 109° 12' 34" D-49-75-C-b Hòn Trụi SV xã Vạn Lương H. Vạn Ninh 12° 40' 17" 109° 10' 12" D-49-75-C-b quốc lộ 1A KX xã Vạn Phú H. Vạn Ninh 12° 50' 42" 109° 23' 09" 11° 48' 39" 109° 06' 16" D-49-75-C-b đường tỉnh 651D KX xã Vạn Phú H. Vạn Ninh 12° 42' 14" 109° 13' 31" 12° 32' 05" 109° 11' 05" D-49-75-C-b D-49-75-A-d; suối Bình Trung TV xã Vạn Phú H. Vạn Ninh 12° 48' 23" 109° 13' 42" 12° 44' 35" 109° 12' 08" D-49-75-C-b cầu Chà Là KX xã Vạn Phú H. Vạn Ninh 12° 42' 29" 109° 13' 29" D-49-75-C-b sông Chà Là TV xã Vạn Phú H. Vạn Ninh 12° 43' 01" 109° 12' 12" 12° 41' 59" 109° 13' 58" D-49-75-C-b đập Đồng Dưới KX xã Vạn Phú H. Vạn Ninh 12° 44' 44" 109° 11' 58" D-49-75-C-b Sông Hầu TV xã Vạn Phú H. Vạn Ninh 12° 44' 22" 109° 07' 37" 12° 47' 31" 109° 07' 23" D-49-75-A-c sông Hiền Lương TV xã Vạn Phú H. Vạn Ninh 12° 44' 22" 109° 07' 37" 12° 40' 50" 109° 13' 06" D-49-75-C-b núi Hòn Dứa SV xã Vạn Phú H. Vạn Ninh 12° 44' 02" 109° 11' 22" D-49-75-C-b chùa Long Sơn KX xã Vạn Phú H. Vạn Ninh 12° 42' 54" 109° 13' 23" D-49-75-C-b CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 Trường Trung học cơ sở Mê Linh KX xã Vạn Phú H. Vạn Ninh 12° 42' 12" 109° 13' 03" D-49-75-C-b đình Phú Cang KX xã Vạn Phú H. Vạn Ninh 12° 42' 16" 109° 13' 22" D-49-75-C-b thôn Phú Cang 1 DC xã Vạn Phú H. Vạn Ninh 12° 42' 53" 109° 13' 17" D-49-75-C-b thôn Phú Cang 1 Bắc DC xã Vạn Phú H. Vạn Ninh 12° 43' 13" 109° 13' 14" D-49-75-C-b thôn Phú Cang 2 DC xã Vạn Phú H. Vạn Ninh 12° 42' 15" 109° 13' 07" D-49-75-C-b thôn Phú Cang 2 Nam DC xã Vạn Phú H. Vạn Ninh 12° 42' 01" 109° 12' 52" D-49-75-C-b thôn Tân Phú DC xã Vạn Phú H. Vạn Ninh 12° 43' 02" 109° 11' 48" D-49-75-C-b thôn Vinh Huề DC xã Vạn Phú H. Vạn Ninh 12° 42' 15" 109° 12' 19" D-49-75-C-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) quốc lộ 1A KX xã Vạn Phước H. Vạn Ninh 12° 50' 42" 109° 23' 09" 11° 48' 39" 109° 06' 16" D-49-75-B-c đường tỉnh 651C KX xã Vạn Phước H. Vạn Ninh 12° 42' 00" 109° 13' 30" 12° 48' 16" 109° 21' 16" D-49-75-B-c núi Cổ Cò SV xã Vạn Phước H. Vạn Ninh 12° 48' 42" 109° 17' 10" D-49-75-B-c núi Dốc Dẽ SV xã Vạn Phước H. Vạn Ninh 12° 49' 26" 109° 17' 12" D-49-75-B-c suối Đá Than TV xã Vạn Phước H. Vạn Ninh 12° 49' 24" 109° 17' 32" 12° 48' 03" 109° 17' 26" D-49-75-B-c núi Đá Trãi SV xã Vạn Phước H. Vạn Ninh 12° 49' 35" 109° 18' 10" D-49-75-B-c Suối Sung TV xã Vạn Phước H. Vạn Ninh 12° 48' 56" 109° 17' 43" 12° 48' 27" 109° 17' 31" D-49-75-B-c cầu Tân Phước KX xã Vạn Phước H. Vạn Ninh 12° 46' 39" 109° 18' 30" D-49-75-B-c cầu Tân Phước KX xã Vạn Phước H. Vạn Ninh 12° 47' 06" 109° 18' 15" D-49-75-B-c thôn Tân Phước Bắc DC xã Vạn Phước H. Vạn Ninh 12° 46' 51" 109° 18' 56" D-49-75-B-c thôn Tân Phước Đông DC xã Vạn Phước H. Vạn Ninh 12° 46' 44" 109° 19' 37" D-49-75-B-c thôn Tân Phước Nam DC xã Vạn Phước H. Vạn Ninh 12° 46' 29" 109° 18' 32" D-49-75-B-c thôn Tân Phước Tây DC xã Vạn Phước H. Vạn Ninh 12° 46' 55" 109° 18' 24" D-49-75-B-c thôn Tân Phước Trung DC xã Vạn Phước H. Vạn Ninh 12° 46' 57" 109° 18' 41" D-49-75-B-c sông Tô Giang TV xã Vạn Phước H. Vạn Ninh 12° 48' 54" 109° 14' 56" 12° 46' 07" 109° 19' 16" D-49-75-B-c Núi Xá SV xã Vạn Phước H. Vạn Ninh 12° 49' 01" 109° 18' 45" D-49-75-B-c D-49-75-C-b; quốc lộ 1A KX xã Vạn Thắng H. Vạn Ninh 12° 50' 42" 109° 23' 09" 11° 48' 39" 109° 06' 16" D-49-75-D-a D-49-75-C-b; đường tỉnh 651C KX xã Vạn Thắng H. Vạn Ninh 12° 42' 00" 109° 13' 30" 12° 48' 16" 109° 21' 16" D-49-75-D-a CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 núi Bàu Dừng SV xã Vạn Thắng H. Vạn Ninh 12° 45' 06" 109° 15' 13" D-49-75-C-b D-49-75-A-d; suối Bến Khế TV xã Vạn Thắng H. Vạn Ninh 12° 45' 21" 109° 13' 59" 12° 43' 49" 109° 13' 35" D-49-75-C-b sông Chà Là TV xã Vạn Thắng H. Vạn Ninh 12° 43' 01" 109° 12' 12" 12° 41' 59" 109° 13' 58" D-49-75-C-b cầu Cống Lở KX xã Vạn Thắng H. Vạn Ninh 12° 43' 37" 109° 14' 26" D-49-75-C-b đồi Đại Hàn SV xã Vạn Thắng H. Vạn Ninh 12° 43' 57" 109° 14' 59" D-49-75-D-a D-49-75-C-b; sông Đồng Điền TV xã Vạn Thắng H. Vạn Ninh 12° 44' 35" 109° 12' 08" 12° 42' 55" 109° 15' 47" D-49-75-D-a Cầu Huyện KX xã Vạn Thắng H. Vạn Ninh 12° 42' 10" 109° 13' 46" D-49-75-C-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) thôn Phú Hội 1 DC xã Vạn Thắng H. Vạn Ninh 12° 42' 45" 109° 14' 34" D-49-75-C-b thôn Phú Hội 2 DC xã Vạn Thắng H. Vạn Ninh 12° 42' 19" 109° 14' 30" D-49-75-C-b thôn Phú Hội 3 DC xã Vạn Thắng H. Vạn Ninh 12° 42' 53" 109° 15' 03" D-49-75-D-a lăng Quảng Hội KX xã Vạn Thắng H. Vạn Ninh 12° 42' 04" 109° 14' 03" D-49-75-C-b thôn Quảng Hội 1 DC xã Vạn Thắng H. Vạn Ninh 12° 42' 24" 109° 13' 52" D-49-75-C-b thôn Quảng Hội 2 DC xã Vạn Thắng H. Vạn Ninh 12° 42' 11" 109° 14' 06" D-49-75-C-b thôn Suối Luồng DC xã Vạn Thắng H. Vạn Ninh 12° 44' 09" 109° 14' 25" D-49-75-C-b thôn Tân Dân 1 DC xã Vạn Thắng H. Vạn Ninh 12° 43' 52" 109° 15' 43" D-49-75-D-a thôn Tân Dân 2 DC xã Vạn Thắng H. Vạn Ninh 12° 43' 32" 109° 15' 21" D-49-75-C-b D-49-75-D-a; đường tỉnh 651 KX xã Vạn Thạnh H. Vạn Ninh 12° 48' 52" 109° 21' 19" 12° 40' 02" 109° 24' 26" D-49-75-D-b núi Cá Ông SV xã Vạn Thạnh H. Vạn Ninh 12° 39' 17" 109° 26' 13" D-49-75-D-b Mũi Cỏ SV xã Vạn Thạnh H. Vạn Ninh 12° 33' 28" 109° 24' 40" D-49-75-D-d thôn Đầm Môn DC xã Vạn Thạnh H. Vạn Ninh 12° 40' 19" 109° 24' 07" D-49-75-D-b thôn Điệp Sơn DC xã Vạn Thạnh H. Vạn Ninh 12° 42' 49" 109° 17' 57" D-49-75-D-a Bãi Giếng TV xã Vạn Thạnh H. Vạn Ninh 12° 35' 17" 109° 24' 40" D-49-75-D-d thôn Khải Lương DC xã Vạn Thạnh H. Vạn Ninh 12° 35' 19" 109° 24' 49" D-49-75-D-d núi Khải Lương SV xã Vạn Thạnh H. Vạn Ninh 12° 36' 48" 109° 24' 19" D-49-75-D-d danh thắng Mũi Đôi - Hòn Đầu KX xã Vạn Thạnh H. Vạn Ninh 12° 38' 58" 109° 27' 34" D-49-75-D-b Hòn Nhọn SV xã Vạn Thạnh H. Vạn Ninh 12° 40' 39" 109° 21' 27" D-49-75-D-a CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 thôn Ninh Đảo DC xã Vạn Thạnh H. Vạn Ninh 12° 36' 20" 109° 20' 12" D-49-75-D-c thôn Ninh Tân DC xã Vạn Thạnh H. Vạn Ninh 12° 37' 39" 109° 20' 35" D-49-75-D-a Lăng Ông KX xã Vạn Thạnh H. Vạn Ninh 12° 36' 26" 109° 20' 01" D-49-75-D-c thôn Vĩnh Yên DC xã Vạn Thạnh H. Vạn Ninh 12° 42' 44" 109° 22' 47" D-49-75-D-b quốc lộ 1A KX xã Vạn Thọ H. Vạn Ninh 12° 50' 42" 109° 23' 09" 11° 48' 39" 109° 06' 16" D-49-75-B-c D-49-75-B-c; đường tỉnh 651 KX xã Vạn Thọ H. Vạn Ninh 12° 48' 52" 109° 21' 19" 12° 40' 02" 109° 24' 26" D-49-75-D-a đường tỉnh 651C KX xã Vạn Thọ H. Vạn Ninh 12° 42' 00" 109° 13' 30" 12° 48' 16" 109° 21' 16" D-49-75-B-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng đồ địa hình (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) thôn Cổ Mã DC xã Vạn Thọ H. Vạn Ninh 12° 48' 12" 109° 19' 32" D-49-75-B-c cầu Cổ Mã KX xã Vạn Thọ H. Vạn Ninh 12° 48' 53" 109° 21' 15" D-49-75-B-c đèo Cổ Mã KX xã Vạn Thọ H. Vạn Ninh 12° 48' 57" 109° 21' 35" D-49-75-B-c hầm Đèo Cổ Mã KX xã Vạn Thọ H. Vạn Ninh 12° 48' 59" 109° 21' 15" D-49-75-B-c chùa Long Cảnh KX xã Vạn Thọ H. Vạn Ninh 12° 45' 36" 109° 21' 24" D-49-75-B-c thôn Ninh Mã DC xã Vạn Thọ H. Vạn Ninh 12° 48' 14" 109° 20' 50" D-49-75-B-c cầu Ninh Mã KX xã Vạn Thọ H. Vạn Ninh 12° 48' 26" 109° 20' 21" D-49-75-B-c thôn Tuần Lễ DC xã Vạn Thọ H. Vạn Ninh 12° 45' 57" 109° 21' 21" D-49-75-B-c Núi Xá SV xã Vạn Thọ H. Vạn Ninh 12° 49' 01" 109° 18' 45" D-49-75-B-c đường tỉnh 651D KX xã Xuân Sơn H. Vạn Ninh 12° 42' 14" 109° 13' 31" 12° 32' 05" 109° 11' 05" D-49-75-C-b đường tỉnh 651E KX xã Xuân Sơn H. Vạn Ninh 12° 38' 20" 109° 11' 16" 12° 40' 56" 109° 08' 04" D-49-75-C-b Hòn Chùa SV xã Xuân Sơn H. Vạn Ninh 12° 40' 28" 109° 10' 06" D-49-75-C-b hồ Đá Đen TV xã Xuân Sơn H. Vạn Ninh 12° 41' 01" 109° 07' 56" D-49-75-C-b núi Hòn Chảo SV xã Xuân Sơn H. Vạn Ninh 12° 43' 15" 109° 06' 25" D-49-75-C-a Hòn Ngang SV xã Xuân Sơn H. Vạn Ninh 12° 41' 08" 109° 09' 50" D-49-75-C-b suối Phước Thủy TV xã Xuân Sơn H. Vạn Ninh 12° 39' 56" 109° 08' 43" 12° 40' 47" 109° 09' 52" D-49-75-C-b Suối Thô TV xã Xuân Sơn H. Vạn Ninh 12° 40' 57" 109° 09' 05" 12° 41' 13" 109° 12' 34" D-49-75-C-b Hòn Trụi SV xã Xuân Sơn H. Vạn Ninh 12° 40' 17" 109° 10' 12" D-49-75-C-b thôn Xuân Cam DC xã Xuân Sơn H. Vạn Ninh 12° 41' 07" 109° 09' 30" D-49-75-C-b CÔNG BÁO/Số 967 + 968/Ngày 03-9-2015 thôn Xuân Ninh DC xã Xuân Sơn H. Vạn Ninh 12° 39' 59" 109° 09' 57" D-49-75-C-b thôn Xuân Thọ DC xã Xuân Sơn H. Vạn Ninh 12° 41' 01" 109° 08' 33" D-49-75-C-b thôn Xuân Trang DC xã Xuân Sơn H. Vạn Ninh 12° 40' 23" 109° 08' 38" D-49-75-C-b
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG. Nguyễn Linh Ngọc