Luật Meta

Miễn phí hoàn toàn · Không quảng cáo · Không cần đăng ký

Thông tưHết hiệu lực

Quy định Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước.

Loại văn bản
Thông tư
Số hiệu
324/2016/TT-BTC
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Ngày ban hành
Ngày có hiệu lực
Mục lục
BỘ TÀI CHÍNHSố: 324/2016/TT-BTC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúcHà Nội, ngày 21 tháng 12 năm 2016
THÔNG TƯQuy định Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Theo đề nghị của Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1.

Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước áp dụng trong công tác lập dự toán; quyết định, phân bổ, giao dự toán; chấp hành, kế toán, quyết toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước, bao gồm: Chương; Loại, Khoản; Mục, Tiểu mục; Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia; Nguồn ngân sách nhà nước; Cấp ngân sách nhà nước.

2.

Đối tượng áp dụng

a)

Cơ quan có nhiệm vụ quản lý thu, chi ngân sách nhà nước các cấp;

b)

Đơn vị dự toán ngân sách, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước;

c)

Cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan.

Điều 2. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Chương”

1.

Nội dung phân loại

Chương dùng để phân loại thu, chi ngân sách nhà nước dựa trên cơ sở hệ thống tổ chức của các cơ quan, tổ chức trực thuộc một cấp chính quyền (gọi chung là cơ quan chủ quản) được tổ chức quản lý ngân sách riêng. Mỗi cấp ngân sách bố trí một Chương đặc biệt (Các quan hệ khác của ngân sách) để phản ánh các khoản thu, chi ngân sách không thuộc dự toán giao cho các cơ quan, tổ chức.

2.

Mã số hóa nội dung phân loại

a)

Chương được mã số hóa theo 3 ký tự theo từng cấp quản lý: Đối với cơ quan ở cấp trung ương, mã số từ 001 đến 399; đối với cơ quan ở cấp tỉnh, mã số từ 400 đến 599; đối với cơ quan ở cấp huyện, mã số từ 600 đến 799; đối với cơ quan cấp xã, mã số từ 800 đến 989;

b)

Cách thức bố trí

Đối với cơ quan chủ quản hoặc đơn vị, tổ chức kinh tế được bố trí mã riêng cho từng cơ quan chủ quản hoặc đơn vị, tổ chức kinh tế; các đơn vị trực thuộc cơ quan chủ quản (hoặc thuộc đơn vị, tổ chức kinh tế cấp trên) được sử dụng mã Chương của cơ quan chủ quản (đơn vị, tổ chức kinh tế cấp trên).

Đối với các đơn vị, tổ chức kinh tế hoặc cá nhân độc lập, có cùng tính chất được bố trí mã Chương chung cho các đơn vị.

3.

Nguyên tắc hạch toán

a)

Các khoản thu ngân sách nhà nước hạch toán theo Chương của đơn vị quản lý và có nghĩa vụ nộp ngân sách nhà nước; các khoản chi ngân sách nhà nước của đơn vị sử dụng ngân sách, dự án đầu tư hạch toán theo Chương cơ quan chủ quản. Căn cứ mã số Chương nằm trong khoảng cấp nào, để xác định Chương đó thuộc cấp quản lý tương ứng;

b)

Các trường hợp ủy quyền

- Trường hợp cơ quan, đơn vị được cơ quan thu ủy quyền thu, hạch toán theo Chương của cơ quan ủy quyền thu. Riêng các khoản thu do cơ quan thuế, cơ quan hải quan ủy quyền thu hạch toán vào chương người nộp.

- Trường hợp cơ quan, đơn vị sử dụng kinh phí ủy quyền của cơ quan khác, hạch toán theo Chương của cơ quan ủy quyền chi.

4.

Danh mục mã Chương

Danh mục mã Chương được quy định chi tiết tại Phụ lục số I ban hành kèm theo Thông tư này. Sở Tài chính hướng dẫn việc hạch toán mã số Chương trên địa bàn để phù hợp với thực tế tổ chức ở địa phương; không ban hành mã số khác với Thông tư này.

Điều 3. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Loại, Khoản”

1.

Nội dung phân loại

a)

Loại dùng để phân loại các khoản chi ngân sách nhà nước theo lĩnh vực chi ngân sách được quy định tại Điều 36 và Điều 38 của Luật Ngân sách nhà nước.

b)

Khoản là phân loại chi tiết của Loại, dùng để phân loại các khoản chi ngân sách nhà nước theo ngành kinh tế quốc dân được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

2.

Mã số hóa nội dung phân loại

a)

Loại được mã số hóa theo 3 ký tự, với các giá trị lá số chẵn theo hàng chục, khoảng cách giữa các Loại là 30 giá trị. Riêng Loại các hoạt động kinh tế là 60 giá trị;

b)

Khoản được mã số hóa theo 3 ký tự, với các giá trị có hàng đơn vị từ 1 đến 9 liền sau mã số của từng Loại tương ứng.

3.

Nguyên tắc hạch toán

Hạch toán phân bổ dự toán ngân sách nhà nước theo Loại, Khoản phù hợp với nội dung dự toán được giao. Trường hợp một dự án có nhiều công năng, căn cứ công năng chính của dự án để xác định Loại, Khoản phù hợp.

Khi hạch toán chi ngân sách nhà nước, chỉ hạch toán mã số Khoản theo đúng nội dung phân loại, căn cứ mã số Khoản để xác định khoản chi ngân sách thuộc Loại tương ứng. Cụ thể như sau:

a)

Loại Quốc phòng (ký hiệu 010)

Để phản ánh, hạch toán các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên cho các hoạt động về quốc phòng của đơn vị chuyên trách Trung ương và địa phương theo phân cấp; không gồm chi công tác dân quân tự vệ của các cơ quan, đơn vị ngoài lực lượng chuyên trách của Trung ương và địa phương được phản ánh trong từng lĩnh vực hoạt động tương ứng của từng cơ quan, đơn vị.

b)

Loại An ninh và trật tự an toàn xã hội (ký hiệu 040)

Để phản ánh, hạch toán các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên cho các hoạt động về an ninh và trật tự an toàn xã hội của đơn vị chuyên trách trung ương và địa phương theo phân cấp; không gồm chi công tác an ninh và trật tự an toàn xã hội tại các cơ quan, đơn vị ngoài lực lượng chuyên trách Trung ương và địa phương được phản ánh trong từng lĩnh vực hoạt động tương ứng của từng cơ quan, đơn vị.

c)

Loại Giáo dục - đào tạo và dạy nghề (ký hiệu 070)

Để phản ánh, hạch toán các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên cho các hoạt động giáo dục - đào tạo và dạy nghề, như sau:

- Giáo dục - đào tạo:

+ Chi các hoạt động giáo dục - đào tạo bao gồm các hoạt động giáo dục mầm non; giáo dục tiểu học; giáo dục trung học cơ sở; giáo dục trung học phổ thông; giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên trong các trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên; giáo dục đại học, sau đại học, phát hiện và đào tạo bồi dưỡng nhân tài để bổ sung nguồn nhân lực khoa học và công nghệ; đào tạo khác trong nước; đào tạo ngoài nước; đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức (gồm cả đào tạo nước ngoài); các nhiệm vụ phục vụ cho giáo dục, đào tạo khác.

+ Chi ngân sách nhà nước cho hoạt động giáo dục - đào tạo bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên để xây dựng, cải tạo trường học, cải tạo cơ sở đào tạo, nhà làm việc, trang thiết bị học tập; chi hoạt động của các cơ sở giáo dục theo chế độ quy định.

Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục, Sở Giáo dục và Đào tạo, Phòng Giáo dục đào tạo; đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ về khoa học và công nghệ cho đội ngũ nhân lực khoa học và công nghệ theo Luật Khoa học và công nghệ; chi ngân sách cho các hoạt động nghiên cứu khoa học phát triển giáo dục, đào tạo.

- Giáo dục nghề nghiệp:

+ Chi các hoạt động giáo dục nghề nghiệp của hệ thống giáo dục quốc dân bao gồm các hoạt động đào tạo trình độ sơ cấp, trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng và các chương trình đào tạo nghề nghiệp khác cho người lao động, được thực hiện theo hai hình thức là đào tạo chính quy và đào tạo thường xuyên.

+ Chi ngân sách nhà nước cho hoạt động giáo dục nghề nghiệp bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên để xây dựng, cải tạo cơ sở giáo dục nghề nghiệp, trang thiết bị học nghề; chi hoạt động của các cơ sở giao dục nghề nghiệp theo chế độ quy định.

Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước của Tổng cục Dạy nghề; chi ngân sách cho các hoạt động nghiên cứu khoa học phát triển dạy nghề.

d)

Loại Khoa học và công nghệ (ký hiệu 100)

- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động nghiên cứu, ứng dụng và triển khai, chuyển giao ứng dụng về khoa học tự nhiên và kỹ thuật, khoa học xã hội và nhân văn, khoa học và công nghệ khác. Bao gồm cả hoạt động đào tạo, bồi dưỡng để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ về khoa học và công nghệ cho đội ngũ cán bộ khoa học và công nghệ theo Luật Khoa học và công nghệ.

- Chi ngân sách nhà nước cho hoạt động khoa học và công nghệ bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên để phục vụ cho các hoạt động nghiên cứu, ứng dụng và triển khai, chuyển giao ứng dụng về khoa học tự nhiên và kỹ thuật, khoa học xã hội và nhân văn, khoa học và công nghệ khác. Bao gồm cả các khoản chi để phục vụ cho hoạt động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ về khoa học và công nghệ cho đội ngũ nhân lực khoa học và công nghệ theo Luật Khoa học và công nghệ.

Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ; chi ngân sách cho các hoạt động đào tạo trình độ đại học, sau đại học bao gồm cả phát hiện và đào tạo bồi dưỡng nhân tài để bổ sung nguồn nhân lực khoa học và công nghệ theo Luật Giáo dục đại học; chi ngân sách cho các hoạt động giáo dục nghề nghiệp (trình độ sơ cấp, trung cấp, cao đẳng) theo Luật Giáo dục nghề nghiệp.

đ)

Loại Y tế, dân số và gia đình (ký hiệu 130)

- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động y tế dự phòng, khám bệnh, chữa bệnh, hỗ trợ kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng do ngân sách nhà nước mua hoặc hỗ trợ mua thẻ bảo hiểm y tế theo quy định của Luật bảo hiểm y tế và chi vệ sinh an toàn thực phẩm, y tế khác, dân số và gia đình.

- Chi ngân sách nhà nước cho hoạt động y tế, dân số và gia đình bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên để phục vụ cho hoạt động y tế dự phòng, khám bệnh, chữa bệnh, hỗ trợ kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng chính sách, vệ sinh an toàn thực phẩm, y tế khác, dân số và gia đình.

Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước của Bộ Y tế, Sở Y tế, Phòng Y tế; chi ngân sách cho hoạt động đào tạo; chi ngân sách cho các hoạt động nghiên cứu khoa học ứng dụng và phát triển thực nghiệm về y tế và sức khỏe con người; chi xử lý môi trường.

e)

Loại Văn hóa thông tin (ký hiệu 160)

- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động văn hóa, nghệ thuật, thông tin, truyền thông, báo chí.

- Chi ngân sách nhà nước bao gồm chi đầu tư và chi thường xuyên cho hoạt động văn hóa thông tin để phục vụ cho các hoạt động thuộc văn hóa và thông tin.

Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ Thông tin và Truyền thông, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Thông tin và Truyền thông, Phòng Văn hóa; chi ngân sách cho các hoạt động hoa tiêu lĩnh vực đường thủy, đường không, hệ thống phát thanh, truyền hình, thông tấn; khoa học và công nghệ, đào tạo.

g)

Loại Phát thanh, truyền hình, thông tấn (ký hiệu 190)

- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động phát thanh, truyền hình, thông tấn.

- Chi ngân sách nhà nước bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên cho hoạt động phát thanh, truyền hình, thông tấn.

Không bao gồm: Chi ngân sách cho các hoạt động đào tạo; Chi ngân sách cho các hoạt động nghiên cứu khoa học công nghệ.

h)

Loại Thể dục thể thao (ký hiệu 220)

- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động nhằm cung cấp các dịch vụ thể dục thể thao và phát triển các chính sách về các vấn đề thể dục thể thao; điều hành hoạt động hoặc hỗ trợ các hoạt động thể thao.

- Chi ngân sách nhà nước cho hoạt động thể dục thể thao bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên để xây dựng, cải tạo sân vận động, trung tâm thể thao, nhà thi đấu, mua sắm trang thiết bị huấn luyện, chi phí đào tạo vận động viên thành tích cao, chi phí hỗ trợ vận động viên, các chính sách chế độ liên quan thể dục thể thao.

Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước tại Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Phòng Văn hóa; chi ngân sách cho hoạt động đào tạo; chi ngân sách cho các hoạt động nghiên cứu khoa học phát triển thể thao.

i)

Loại Bảo vệ môi trường (ký hiệu 250)

- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động điều tra, quan trắc và phân tích môi trường; xử lý chất thải rắn, lỏng, khí; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; ứng phó với biến đổi khí hậu; bảo vệ môi trường khác.

- Chi ngân sách nhà nước cho hoạt động bảo vệ môi trường bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên để điều tra, quan trắc và phân tích môi trường; xử lý chất thải rắn, lỏng, khí; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; ứng phó với biến đổi khí hậu; bảo vệ môi trường khác.

Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước tại Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài nguyên và Môi trường; chi ngân sách cho các hoạt động đào tạo; chi hoạt động nghiên cứu khoa học.

k)

Loại Các hoạt động kinh tế (ký hiệu 280)

- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động nhằm phục vụ, hỗ trợ sản xuất, kinh doanh thuộc các ngành kinh tế như nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản, công thương, giao thông vận tải, công nghệ thông tin, du lịch, hoạt động dự trữ quốc gia, tài nguyên và các hoạt động kinh tế khác.

- Các khoản chi ngân sách nhà nước cho hoạt động kinh tế bao gồm chi đầu tư và chi thường xuyên để phục vụ, hỗ trợ sản xuất, kinh doanh thuộc các ngành kinh tế như nông nghiệp, công thương, giao thông vận tải, công nghệ thông tin, du lịch, hoạt động dự trữ quốc gia, tài nguyên, các hoạt động kinh tế khác.

Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước tại các cơ quan quản lý trung ương và địa phương; chi ngân sách cho hoạt động đào tạo; chi ngân sách cho hoạt động nghiên cứu khoa học.

l)

Loại Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể (ký hiệu 340)

- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước; hoạt động của Đảng Cộng sản Việt Nam; hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội; hỗ trợ hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức nghề nghiệp và đoàn thể khác theo quy định; các hoạt động quản lý nhà nước khác.

- Chi ngân sách nhà nước bao gồm chi đầu tư và chi thường xuyên cho hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể để phục vụ cho các hoạt động quản lý nhà nước; hoạt động của Đảng Cộng sản Việt Nam; hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội; chi hỗ trợ hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức nghề nghiệp và đoàn thể khác theo quy định; chi ngân sách nhà nước cho các hoạt động quản lý nhà nước khác.

Không bao gồm: Chi ngân sách cho các hoạt động đào tạo; chi ngân sách cho hoạt động nghiên cứu khoa học; chi hoạt động kinh tế.

m)

Loại Bảo đảm xã hội (ký hiệu 370)

- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động nhằm bảo đảm xã hội và thực hiện các chính sách về bảo đảm xã hội bao gồm: chính sách và hoạt động người có công với cách mạng; hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em; lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội cho đối tượng do ngân sách nhà nước chi trả; chính sách và hoạt động đối với các đối tượng bảo trợ xã hội khác và các đối tượng khác.

- Chi ngân sách nhà nước bao gồm chi đầu tư và chi thường xuyên cho các hoạt động bảo đảm xã hội để phục vụ các hoạt động bảo đảm xã hội và thực hiện các chính sách về bảo đảm xã hội: Chính sách và hoạt động người có công với cách mạng; hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em; lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội cho đối tượng do ngân sách nhà nước chi trả; chính sách và hoạt động đối với các đối tượng bảo trợ xã hội khác và các đối tượng khác.

Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước tại Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội; chi ngân sách cho hoạt động đào tạo; chi ngân sách cho hoạt động nghiên cứu khoa học về lĩnh vực bảo đảm xã hội.

n)

Loại Tài chính và khác (ký hiệu 400)

Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động tài chính và khác như trả nợ lãi, phí và chi khác tiền vay, viện trợ, chi dự trữ quốc gia, đầu tư, cho vay của Nhà nước, bổ sung quỹ dự trữ tài chính, hỗ trợ các đơn vị cấp trên đóng trên địa bàn và các khoản chi khác ngân sách nhà nước.

o)

Loại Chuyển giao, chuyển nguồn (ký hiệu 430)

Để phản ánh, hạch toán chi các khoản chuyển giao các cấp và chuyển sang năm sau như bổ sung cân đối cho ngân sách cấp dưới, bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới, nộp ngân sách cấp trên, chuyển nguồn sang năm sau, hỗ trợ địa phương khác theo quy định, dự phòng ngân sách và nhiệm vụ chi khác của ngân sách.

4.

Danh mục mã Loại, Khoản được quy định chi tiết tại Phụ lục số II ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 4. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Mục và Tiểu mục”

1.

Nội dung phân loại

a)

Mục dùng để phân loại các khoản thu, chi ngân sách nhà nước căn cứ nội dung kinh tế theo các chính sách, chế độ thu, chi ngân sách nhà nước.

Các Mục có tính chất giống nhau theo yêu cầu quản lý được tập hợp thành Tiểu nhóm.

Các Tiểu nhóm có tính chất giống nhau theo yêu cầu quản lý được tập hợp thành Nhóm.

b)

Tiểu mục là phân loại chi tiết của Mục, dùng để phân loại các khoản thu, chi ngân sách nhà nước chi tiết theo các đối tượng quản lý trong từng Mục.

2.

Mã số hóa nội dung phân loại

a)

Mục được mã hóa theo 4 ký tự, với các giá trị là số chẵn theo hàng chục, bao gồm Mục trong cân đối và Mục ngoài cân đối.

- Mục trong cân đối bao gồm: Mục thu, Mục chi ngân sách nhà nước và Mục chuyển nguồn giữa các năm ngân sách.

- Mục ngoài cân đối bao gồm: Mục vay và trả nợ gốc vay của ngân sách nhà nước, Mục tạm thu và Mục tạm chi.

b)

Tiểu mục được mã hóa theo 4 ký tự, với các giá trị có hàng đơn vị từ 1 đến 9, trong đó giá trị 9 cuối cùng trong khoảng của Mục dùng chỉ tiểu mục khác (hạch toán khi có hướng dẫn cụ thể). Các Tiểu mục thu, chi được bố trí trong khoảng 50 giá trị liền sau của Mục thu, chi trong cân đối tương ứng. Riêng các Mục vay và trả nợ gốc vay khoảng cách là 20 giá trị.

3.

Nguyên tắc hạch toán

Khi hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước, chỉ hạch toán mã số Tiểu mục theo đúng nội dung kinh tế các khoản thu, chi ngân sách. Căn cứ mã số Tiểu mục để xác định khoản thu, chi ngân sách thuộc Mục tương ứng.

4.

Danh mục mã Mục, Tiểu mục được quy định chi tiết tại Phụ lục số III ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 5. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia”

1.

Nội dung phân loại

a)

Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia được phân loại dựa trên cơ sở nhiệm vụ chi ngân sách nhà nước cho các chương trình, mục tiêu, dự án quốc gia và các nhiệm vụ chi cần theo dõi riêng.

b)

Các nhiệm vụ chi cần được theo dõi riêng gồm cả các chương trình, dự án hỗ trợ của nhà tài trợ quốc tế và chương trình, mục tiêu, dự án của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định có thời gian thực hiện từ 5 năm trở lên, phạm vi thực hiện rộng, kinh phí lớn.

2.

Mã số hóa nội dung phân loại

a)

Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia được mã số hóa theo 4 ký tự, với các giá trị là số chẵn theo hàng chục. Các chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia được chi tiết theo các tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án thuộc từng chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia, được mã hóa theo 4 ký tự liền sau mã số chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia.

b)

Cách thức bố trí

- Đối với các chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia do Trung ương quyết định: Sử dụng các mã số có giá trị từ 0001 đến 4999; khoảng cách giữa các chương trình, mục tiêu là 20 giá trị. Riêng Chương trình khoa học trọng điểm cấp Nhà nước (Mã số 0210) có 40 giá trị. Đối với 21 Chương trình mục tiêu ban hành theo Nghị quyết số 1023/NQ-UBTVQH13 ngày 28/8/2015; chương trình, mục tiêu xử lý chất độc da cam Dioxin; hoạt động bình đẳng giới và sự tiến bộ phụ nữ là 10 giá trị.

- Đối với các chương trình, mục tiêu do địa phương quyết định: Sử dụng các mã số có giá trị từ 5000 đến 9989; khoảng cách giữa các chương trình, mục tiêu là 10 giá trị. Đối với các địa phương có nhu cầu quản lý, hạch toán riêng các chương trình mục tiêu do địa phương quyết định ban hành: Sở Tài chính có văn bản đề xuất cụ thể (kèm theo Quyết định của cơ quan có thẩm quyền ban hành chương trình mục tiêu của địa phương) gửi Bộ Tài chính (Kho bạc nhà nước) để xác định mã số cụ thể và thông báo gửi địa phương thực hiện.

3.

Nguyên tắc hạch toán

a)

Khi hạch toán các khoản chi ngân sách nhà nước cho chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia chỉ hạch toán theo mã số các tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án;

căn cứ mã số của các tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án, tổng hợp thông tin về số chi ngân sách nhà nước cho cả chương trình, mục tiêu tương ứng.

Đối với các khoản chi ngân sách nhà nước không thuộc chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia thì không hạch toán theo mã số chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia.

b)

Trường hợp địa phương bố trí nguồn ngân sách địa phương để thực hiện chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia do Trung ương quyết định thì phải hạch toán theo mã số chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia do Trung ương quyết định (không hạch toán theo mã số chương trình, mục tiêu do địa phương quyết định ban hành).

4.

Danh mục mã chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia được quy định chi tiết tại Phụ lục số IV ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 6. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Nguồn ngân sách nhà nước”

1.

Nội dung phân loại

Nguồn ngân sách nhà nước là nguồn được xác định trên cơ sở dự toán được Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân giao cho đơn vị dự toán (gồm cả bổ sung hoặc thu hồi trong quá trình điều hành ngân sách) theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, được phân loại căn cứ nguồn gốc hình thành, bao gồm nguồn trong nước và nguồn ngoài nước, cụ thể:

a)

Nguồn ngoài nước là nguồn vốn nước ngoài tài trợ theo nội dung, địa chỉ sử dụng cụ thể theo cam kết của nhà tài trợ, bên cho vay nước ngoài được ký kết với cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam.

b)

Nguồn trong nước là các nguồn vốn còn lại, bao gồm cả nguồn vốn ngoài nước tài trợ không theo nội dung, địa chỉ sử dụng cụ thể được coi là nguồn vốn trong nước và được hạch toán theo mã nguồn trong nước.

2.

Mã số hóa nội dung phân loại

- Nguồn vốn trong nước: Mã số 01

- Nguồn vốn ngoài nước: Mã số 50

Các mã chi tiết của mã nguồn vốn trong nước, mã nguồn vốn ngoài nước quy định tại chế độ kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và nghiệp vụ Kho bạc (TABMIS).

3.

Nguyên tắc hạch toán

Đối với mã nguồn trong nước, hạch toán chi thường xuyên theo mã số tính chất nguồn kinh phí; chi đầu từ theo mã số nguồn vốn đầu tư. Bộ Tài chính bổ sung danh mục và hướng dẫn cụ thể đối với các trường hợp hạch toán chi tiết đến từng nguồn vốn đầu tư, thường xuyên trong chế độ kế toán ngân sách nhà nước.

Điều 7. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Cấp ngân sách nhà nước”

1.

Nội dung phân loại

a)

Cấp ngân sách được phân loại dựa trên cơ sở phân cấp quản lý ngân sách nhà nước cho từng cấp chính quyền để hạch toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước của từng cấp ngân sách theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

b)

Cấp ngân sách bao gồm: Ngân sách trung ương, ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp xã.

2.

Mã số hóa nội dung phân loại

a)

Ngân sách trung ương: Quy định là số 1.

b)

Ngân sách cấp tỉnh: Quy định là số 2.

c)

Ngân sách cấp huyện: Quy định là số 3.

d)

Ngân sách cấp xã: Quy định là số 4.

3.

Nguyên tắc hạch toán

a)

Đối với thu ngân sách nhà nước

Đơn vị nộp khoản thu vào ngân sách nhà nước không ghi mã số cấp ngân sách. Căn cứ vào chế độ phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước của cấp có thẩm quyền, Kho bạc Nhà nước hạch toán số thu theo từng cấp ngân sách vào hệ thống kế toán ngân sách nhà nước.

b)

Đối với chi ngân sách nhà nước

Các cơ quan, đơn vị giao dự toán, khi phát hành chứng từ chi ngân sách nhà nước (giấy rút dự toán hoặc lệnh chi tiền, chứng từ chi ngân sách nhà nước khác), phải ghi rõ khoản chi thuộc ngân sách cấp nào. Trên cơ sở đó, Kho bạc nhà nước hạch toán mã số chi theo cấp ngân sách tương ứng vào hệ thống kế toán ngân sách nhà nước.

Điều 8. Điều khoản thi hành

1.

Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 02 năm 2017, áp dụng từ năm ngân sách 2017, cụ thể như sau:

a)

Đối với năm ngân sách 2017 thực hiện theo quy định tại Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC và các văn bản sửa đổi, bổ sung. Việc chuyển đổi mã số hạch toán ngành, lĩnh vực đầu tư theo Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg và lĩnh vực chi ngân sách nhà nước theo Luật Ngân sách nhà nước số 83/2016/QH13 sang danh mục mã số nhiệm vụ chi năm ngân sách 2017 được thực hiện theo Bảng chuyển đổi số 01/BCĐ kèm theo Thông tư này. Mã nhiệm vụ chi ban hành kèm theo Quyết định số 63/2008/QĐ-BTC ngày 01/8/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hết hiệu lực từ năm ngân sách 2017.

b)

Từ năm ngân sách 2018 trở đi thực hiện thống nhất theo quy định tại Thông tư này. Việc chuyển đổi mã số hạch toán ngành, lĩnh vực đầu tư theo Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg và lĩnh vực chi ngân sách nhà nước theo Luật Ngân sách nhà nước số 83/2016/QH13 sang danh mục mã số nhiệm vụ chi mới được thực hiện theo Bảng chuyển đổi số 02/BCĐ kèm theo Thông tư này.

3. Thông tư này thay thế Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC ngày 02/6/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các Thông tư bổ sung, sửa đổi: số 136/2009/TT-BTC ngày 02/7/2009, số 69/2009/TT-BTC ngày 03/4/2009, số 223/2009/TT-BTC ngày 25/11/2009, số 26/2010/TT-BTC ngày 25/02/2010, số 143/2010/TT - BTC ngày 22/9/2010, số 198/2010/TT-BTC ngày 08/12/2010, số 30/2011/TT-BTC ngày 02/3/2011, số 57/2011/TT-BTC ngày 05/5/2011, số 144/2011/TT-BTC ngày 21/10/2011, số 110/2012/TT-BTC ngày 03/7/2012, số 217/2012/TT-BTC ngày 17/12/2012, số 97/2013/TT-BTC ngày 23/7/2013, số 192/2014/TT-BTC ngày 12/12/2014, số 56/2016/TT-BTC ngày 25/3/2016, số 300/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016; Quyết định số 54/QĐ-BTC ngày 12/01/2011; Công văn số 7472/BTC-NSNN ngày 10/6/2010 về việc cấp mã số cho các chương trình, dự án của Bộ Giáo dục và Đào Tạo, Công văn số 7423/BTC-NSNN ngày 05/6/2014 về việc cấp mã dự án của Bộ Giáo dục và Đào Tạo kể từ ngày hiệu lực nêu tại Khoản 1, Điều 8 Thông tư này. Riêng các mã số Bộ Tài chính đã cấp cho chương trình, mục tiêu “Xử lý chất độc da cam Dioxin” hạch toán theo quy định tại Thông tư số 147/2013/TT-BTC ngày 23/10/2013 và

“Hoạt động bình đẳng giới và sự tiến bộ phụ nữ” hạch toán theo quy định tại

Thông tư số 104/2014/TT-BTC ngày 07/8/2014 của Bộ Tài chính; các mã chương trình, mục tiêu, dự án do địa phương quyết định đã được Bộ Tài chính cấp mã số, được sử dụng mã số đã được cấp.

Điều 9. Tổ chức thực hiện

Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước được quy định thống nhất toàn quốc.

Việc chuyển đổi số dư từ mã Mục lục ngân sách nhà nước cũ sang mã Mục lục ngân sách nhà nước ban hành tại Thông tư này bảo đảm phản ánh đầy đủ thông tin, không làm thay đổi nội dung kinh tế của số dư. Bộ Tài chính có công văn riêng hướng dẫn bảng chuyển đổi (ánh xạ).

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan trung ương các đoàn thể và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, triển khai và hướng dẫn các đơn vị trực thuộc thực hiện Thông tư này.

Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thi hành Thông tư này./.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Huỳnh Quang Hải

Phụ lục I DANH MỤC MÃ CHƯƠNG (Kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016

của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mã số                               Tên                        Ghi chú
Chương thuộc Trung ương                                  Giá trị từ 001 đến 399
  001      Văn phòng Chủ tịch nước
  002      Văn phòng Quốc hội
  003      Tòa án nhân dân tối cao
  004      Viện kiểm sát nhân dân tối cao
  005      Văn phòng Chính phủ
  009      Bộ Công an
  010      Bộ Quốc phòng
  011      Bộ Ngoại giao
  012      Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  013      Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  014      Bộ Tư pháp
  016      Bộ Công thương
  017      Bộ Khoa học và Công nghệ
  018      Bộ Tài chính
  019      Bộ Xây dựng
  021      Bộ Giao thông - Vận tải
  022      Bộ Giáo dục và Đào tạo
  023      Bộ Y tế
  024      Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
  025      Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  026      Bộ Tài nguyên và Môi trường
  027      Bộ Thông tin và Truyền thông
  035      Bộ Nội vụ
  036      Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
  037      Thanh tra Chính phủ
  038      Bảo hiểm xã hội Việt Nam
  039      Kiểm toán Nhà nước
  040      Đài Tiếng nói Việt Nam
  041      Đài Truyền hình Việt Nam
  042      Thông tấn xã Việt Nam
 Mã số                               Tên                       Ghi chú
     044   Đại học Quốc gia Hà Nội
     045   Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam
     046   Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
     048   Liên minh hợp tác xã Việt Nam
     049   Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh
     050   Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh
     083   Ủy ban Dân tộc
     088   Ủy ban sông Mê Kông
     100   Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh
     107   Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam
     109   Văn phòng Trung ương Đảng
     110   Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
     111   Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
     112   Trung ương Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam
     113   Trung ương Hội Nông dân Việt Nam
     114   Trung ương Hội Cựu chiến binh Việt Nam
     115   Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
     116   Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam
     117   Tổng công ty Động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam
     118   Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam
     119   Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy
     120   Tổng công ty Đá quý và vàng Việt Nam
     121   Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
     122   Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
     123   Tập đoàn Điện lực Việt Nam
     124   Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
     125   Tập đoàn Hóa chất Việt Nam
     126   Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam
     127   Tổng công ty Thép Việt Nam
     128   Tổng công ty Giấy Việt Nam
     129   Tập đoàn Dệt May Việt Nam
     130   Tổng công ty Cà phê Việt Nam
     131   Tổng công ty Lương thực miền Bắc
     132   Tổng công ty Lương thực miền Nam
     133   Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam
     134   Tổng công ty Hàng hải Việt Nam
Mã số                             Tên                           Ghi chú
 135    Tổng công ty Hàng không Việt Nam - Công ty cổ phần
 136    Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam
 137    Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
 138    Tổng công ty Công nghiệp Xi măng Việt Nam

Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt

139 Nam Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt 140 Nam Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt 141 Nam Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển 142 Việt Nam 143 Ngân hàng Chính sách xã hội 145 Ngân hàng Phát triển Việt Nam 146 Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước 147 Tổng công ty Viễn thông MobiFone 148 Tổng công ty Tân Cảng - Bộ Quốc phòng 149 Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam 150 Tổng công ty Rau quả nông sản - Công ty cổ phần Các đơn vị kinh tế có 100% vốn đầu tư nước ngoài vào 151 Việt Nam Các đơn vị có vốn nước ngoài từ 51% đến dưới 100% vốn 152 điều lệ hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân người nước ngoài đối với công ty hợp danh Các đơn vị kinh tế Việt Nam có vốn đầu tư ra nước 153 ngoài 154 Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh Các đơn vị kinh tế hỗn hợp có vốn nhà nước trên 50% 158 đến dưới 100% vốn điều lệ Các đơn vị có vốn nhà nước từ 50% vốn điều lệ trở 159 xuống 160 Các quan hệ khác của ngân sách 161 Nhà thầu chính ngoài nước 162 Nhà thầu phụ ngoài nước 163 Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam 164 Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam 165 Tổng công ty Điện tử và Tin học

Mã số Tên Ghi chú

167 Tổng công ty Da giầy Việt Nam

168 Tổng công ty Nhựa Việt Nam

Tổng công ty cổ phần Xuất nhập khẩu xây dựng Việt

169 Nam 170 Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị 171 Tổng công ty Mía đường I - Công ty cổ phần 172 Tổng công ty Mía đường II - Công ty cổ phần Tập đoàn Tài chính Bảo hiểm - Bảo Việt (Tập đoàn 173 Bảo Việt) Tổng công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài 174 Gòn Tổng công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà 175 Nội Các đơn vị có vốn nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ 176 (không thuộc các cơ quan chủ quản, các Chương Tập đoàn, Tổng công ty) 177 Tập đoàn Viễn thông quân đội 179 Tổng công ty Sông Đà Ban quản lý Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt 180 Nam 181 Ban quản lý Khu công nghệ cao Hòa Lạc 182 Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật Việt Nam Ủy ban toàn quốc liên hiệp các hội văn học nghệ thuật 183 Việt Nam 184 Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam 185 Hội Nhà văn Việt Nam 186 Hội Nhà báo Việt Nam 187 Hội Luật gia Việt Nam 188 Hội Chữ thập đỏ Việt Nam 189 Hội Sinh viên Việt Nam 190 Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam 191 Hội Nhạc sĩ Việt Nam 192 Hội Điện ảnh Việt Nam 193 Hội Nghệ sĩ múa Việt Nam 194 Hội Kiến trúc sư Việt Nam 195 Hội Mỹ thuật Việt Nam 196 Hội Nghệ sĩ sân khấu Việt Nam

Mã số                              Tên                                Ghi chú
  197    Hội Văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam
  198    Hội Nghệ sĩ nhiếp ảnh Việt Nam
  199    Hội Người cao tuổi Việt Nam
  200    Hội Người mù Việt Nam
  201    Hội Đông y Việt Nam
  202    Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin Việt Nam
  203    Tổng hội Y học Việt Nam
  204    Hội Cựu thanh niên xung phong Việt Nam
  205    Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi Việt Nam
  206    Hội Cứu trợ trẻ em tàn tật Việt Nam
  207    Hội Khuyến học Việt Nam
  399    Các đơn vị khác
Chương thuộc cấp tỉnh                                           Giá trị từ 400 đến 599
  402    Văn phòng Hội đồng nhân dân
  405    Văn phòng Ủy ban nhân dân
  411    Sở Ngoại vụ
  412    Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  413    Sở Kế hoạch và Đầu tư
  414    Sở Tư pháp
  416    Sở Công Thương
  417    Sở Khoa học và Công nghệ
  418    Sở Tài chính
  419    Sở Xây dựng
  421    Sở Giao thông - Vận tải
  422    Sở Giáo dục và Đào tạo
  423    Sở Y tế
  424    Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
  425    Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  426    Sở Tài nguyên và Môi trường
  427    Sở Thông tin và Truyền thông
  428    Sở Du lịch
  429    Sở Văn hóa - Thể thao
  435    Sở Nội vụ
  437    Thanh tra tỉnh
  439    Sở Quy hoạch - Kiến trúc
  440    Đài Phát thanh
 Mã số                                 Tên                  Ghi chú
     441   Đài Truyền hình
     442   Đài Phát thanh - Truyền hình
     448   Liên minh các hợp tác xã
     483   Ban Dân tộc
     505   Ban quản lý khu công nghiệp
     509   Văn phòng Tỉnh ủy
     510   Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
     511   Tỉnh Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
     512   Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh
     513   Hội Nông dân tỉnh
     514   Hội Cựu chiến binh tỉnh
     515   Liên đoàn lao động tỉnh
     516   Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật
     517   Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
     518   Liên hiệp các hội văn học nghệ thuật
     519   Hội Nhà văn
     520   Hội Nhà báo
     521   Hội Luật gia
     522   Hội Chữ thập đỏ
     523   Hội Sinh viên
     524   Hội Văn nghệ dân gian
     525   Hội Nhạc sĩ
     526   Hội Điện ảnh
     527   Hội Nghệ sĩ múa
     528   Hội Kiến trúc sư
     529   Hội Mỹ thuật
     530   Hội Nghệ sĩ sân khấu
     531   Hội Văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số
     532   Hội Nghệ sĩ Nhiếp ảnh
     533   Hội Người cao tuổi
     534   Hội Người mù
     535   Hội Đông y
     536   Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin
     537   Hội Cựu thanh niên xung phong
     538   Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi
     539   Hội Khuyến học
 Mã số                              Tên                                 Ghi chú
  540    Hội Cứu trợ trẻ em tàn tật

Các đơn vị có 100% vốn đầu tư nước ngoài vào Việt

551 Nam Các đơn vị có vốn đầu tư nước ngoài từ 51% đến dưới 552 100% vốn điều lệ hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân người nước ngoài đối với công ty hợp danh 553 Các đơn vị kinh tế có vốn đầu tư ra nước ngoài 554 Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh 555 Doanh nghiệp tư nhân 556 Hợp tác xã 557 Hộ gia đình, cá nhân Các đơn vị kinh tế hỗn hợp có vốn Nhà nước trên 50% 558 đến dưới 100% vốn điều lệ Các đơn vị có vốn nhà nước từ 50% vốn điều lệ trở 559 xuống 560 Các quan hệ khác của ngân sách 561 Nhà thầu chính ngoài nước 562 Nhà thầu phụ ngoài nước 563 Các Tổng công ty địa phương quản lý Các đơn vị có vốn nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ 564 (không thuộc các cơ quan chủ quản, các Chương Tập đoàn, Tổng công ty) 599 Các đơn vị khác Chương thuộc cấp huyện Giá trị từ 600 đến 799 605 Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân 612 Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 614 Phòng Tư pháp 618 Phòng Tài chính - Kế hoạch 619 Phòng Quản lý đô thị 620 Phòng Kinh tế và Hạ tầng 622 Phòng Giáo dục và Đào tạo 623 Phòng Y tế 624 Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội 625 Phòng Văn hóa và Thông tin 626 Phòng Tài nguyên và Môi trường 635 Phòng Nội vụ 637 Thanh tra huyện

Mã số Tên Ghi chú

640 Đài Phát thanh

683 Phòng Dân tộc

709 Huyện ủy

710 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện

711 Huyện Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

712 Hội Liên hiệp Phụ nữ huyện

713 Hội Nông dân huyện

714 Hội Cựu chiến binh huyện

715 Liên đoàn Lao động huyện

716 Liên minh hợp tác xã

717 Hội Chữ thập đỏ

718 Hội Người cao tuổi

719 Hội Người mù

720 Hội Đông y

721 Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin

722 Hội Cựu thanh niên xung phong

723 Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi

724 Hội Khuyến học

754 Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh

755 Doanh nghiệp tư nhân

756 Hợp tác xã

757 Hộ gia đình, cá nhân

Các đơn vị kinh tế hỗn hợp có vốn nhà nước trên 50% đến

758 dưới 100% vốn điều lệ Các đơn vị có vốn nhà nước chiếm từ 50% vốn điều lệ 759 trở xuống 760 Các quan hệ khác của ngân sách 799 Các đơn vị khác Chương thuộc cấp xã Giá trị từ 800 đến 989 Để cơ quan Kho bạc Nhà nước hạch toán 800 Tổng hợp ngân sách xã tổng hợp ngân sách cấp xã 802 Hội đồng nhân dân 805 Văn phòng Ủy ban nhân dân 809 Công an xã 810 Ban quân sự xã

Mã số Tên Ghi chú 811 Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh xã 812 Hội Liên hiệp phụ nữ xã 813 Hội Nông dân xã 814 Hội Cựu chiến binh xã 819 Đảng ủy xã 820 Ủy ban mặt trận Tổ quốc xã 822 Trường mầm non, nhà trẻ 823 Trạm Y tế xã 824 Hội Chữ thập đỏ xã 825 Hội Người cao tuổi xã 826 Hội Khuyến học xã 854 Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh 856 Hợp tác xã 857 Hộ gia đình, cá nhân 860 Các quan hệ khác của ngân sách 989 Các đơn vị khác

Phụ lục II DANH MỤC MÃ LOẠI - KHOẢN (Kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016

của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Loại (lĩnh Mã

STT                              Tên gọi                            Ghi chú
      vực), Khoản số
                                                       Trừ chi công tác quốc phòng tại các
 1    Loại       010   Quốc phòng
                                                       bộ, cơ quan trung ương
      Khoản      011   Quốc phòng
      Khoản      012   Cơ yếu Chính phủ
      Khoản      013   Trung tâm nhiệt đới Việt Nga
      Khoản      014   Chuẩn bị động viên
                                                   Trừ chi công tác an ninh và trật tự
                       An ninh và trật tự an toàn
 2    Loại       040                              an toàn xã hội tại các bộ, cơ quan
                       xã hội
                                                  trung ương
                       An ninh và trật tự an toàn xã
      Khoản      041
                       hội
                                             Trường hợp ghép các cấp giáo dục
                                             (Tiểu học, Trung học cơ sở, Trường

Giáo dục - đào tạo và Khuyết tật) thì hạch toán theo cấp

3    Loại       070
                      dạy nghề              học chiếm tỷ trọng chi ngân sách
                                            lớn nhất; không thay đổi trong quá
                                            trình thực hiện
     Khoản      071   Giáo dục mầm non                Bao gồm: Nhà trẻ, mẫu giáo
     Khoản      072   Giáo dục tiểu học
     Khoản      073   Giáo dục trung học cơ sở
     Khoản      074   Giáo dục trung học phổ thông
                                                  Bao gồm: Giáo dục nghề nghiệp,

Giáo dục nghề nghiệp - giáo giáo dục thường xuyên trong các

Khoản 075 dục thường xuyên trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên.

Khoản      081   Giáo dục đại học
                                                       Bao gồm: Đào tạo trình độ thạc sĩ
      Khoản      082   Giáo dục sau đại học
                                                       và tiến sĩ.
      Khoản      083   Đào tạo khác trong nước
                                                       Khoản này chỉ bao gồm: Các khoản
                                                       chi cho đối tượng trong nước được
      Khoản      084   Đào tạo ngoài nước              hưởng theo chế độ đào tạo dài hạn
                                                       tại nước ngoài được ngân sách nhà
                                                       nước đài thọ.
       Loại (lĩnh Mã
STT                              Tên gọi                            Ghi chú
      vực), Khoản số
                       Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp
                       vụ khác cho cán bộ, công
      Khoản      085
                       chức, viên chức (gồm cả đào
                       tạo ngắn hạn nước ngoài)
                                                  Bao gồm: Đào tạo trình độ sơ cấp

Giáo dục nghề nghiệp trình được thực hiện theo hai hình thức

Khoản độ sơ cấp đào tạo chính quy và đào tạo thường xuyên.

Bao gồm: Đào tạo trình độ trung

Giáo dục nghề nghiệp trình cấp được thực hiện theo hai hình

Khoản độ trung cấp thức đào tạo chính quy và đào tạo thường xuyên.

Bao gồm: Đào tạo trình độ cao

Giáo dục nghề nghiệp trình đẳng được thực hiện theo hai hình

Khoản độ cao đẳng thức đào tạo chính quy và đào tạo thường xuyên.

Bao gồm: Kiểm tra, giám sát, các

Các nhiệm vụ phục vụ đại hội, hội thi, các chương trình

Khoản      098   cho giáo dục, đào tạo, giáo đào tạo nghề nghiệp khác cho
                      dục nghề nghiệp khác        người lao động không chia tách cho
                                                  từng cấp học…
4    Loại       100   Khoa học và công nghệ
                                              Bao gồm: Các nghiên cứu cơ bản,
                                              ứng dụng và triển khai, chuyển giao
                                              ứng dụng trong các lĩnh vực toán
                                              học, vật lý, thiên văn, hóa học, khoa
                                              học trái đất, khoa học sự sống, y

Khoa học tự nhiên và kỹ học, nông nghiệp,... và các hoạt

Khoản 101 thuật động khoa học tự nhiên và kỹ thuật.

Bao gồm cả hoạt động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ về khoa học và công nghệ cho đội ngũ nhân lực khoa học và công nghệ.

Bao gồm: Các nghiên cứu cơ bản, ứng dụng và triển khai, trong các lĩnh vực kinh tế, tâm lý, luật pháp,

Khoản      102   Khoa học xã hội và nhân văn
                                                       ngôn ngữ, nghệ thuật,...
                                                       Bao gồm cả hoạt động đào tạo, bồi
                                                       dưỡng, nâng cao trình độ chuyên môn,
       Loại (lĩnh Mã
STT                                Tên gọi                       Ghi chú
      vực), Khoản số
                                                    nghiệp vụ về khoa học và công
                                                    nghệ cho đội ngũ nhân lực khoa
                                                    học và công nghệ.
                                                    Bao gồm cả hoạt động điều tra cơ
                                                    bản, ứng dụng và triển khai, chuyển
                                                    giao ứng dụng trong tất cả các
                                                    ngành khoa học (được bố trí dự
                                                    toán từ nguồn kinh phí khoa học và
      Khoản      103   Khoa học và công nghệ khác   công nghệ).
                                                    Bao gồm cả hoạt động đào tạo, bồi
                                                    dưỡng, nâng cao trình độ chuyên
                                                    môn, nghiệp vụ về khoa học và
                                                    công nghệ cho đội ngũ nhân lực
                                                    khoa học và công nghệ.
 5    Loại       130   Y tế, dân số và gia đình
      Khoản      131   Y tế dự phòng                Bao gồm: Các hoạt động y tế dự phòng
                                                    Bao gồm: Các hoạt động của bệnh
                                                    viện, các phòng khám, chỉnh hình,
                                                    phục hồi chức năng và điều dưỡng
                                                    thuộc ngành y tế.
      Khoản      132   Khám bệnh, chữa bệnh         Không bao gồm: Cơ sở phục hồi
                                                    chức năng và điều dưỡng thuộc
                                                    lĩnh vực bảo đảm xã hội (hạch toán
                                                    vào Khoản tương ứng trong Loại
                                                    bảo đảm xã hội).
                                                   Bao gồm: Kinh phí hỗ trợ mua thẻ
                                                   bảo hiểm y tế cho: Người nghèo,
                                                   người cận nghèo; trẻ em dưới 6
Khoản      133   hiểm y tế cho các đối tượng công với cách mạng; người nghỉ
                       chính sách                  hưu; đối tượng bảo trợ xã hội; trợ
                                                   cấp bảo hiểm xã hội do ngân sách
                                                   nhà nước đảm bảo; thân nhân lực
                                                   lượng vũ trang;...
      Khoản      134   Vệ sinh an toàn thực phẩm
                                                    Không bao gồm: Y tế dự phòng;
      Khoản      139   Y tế khác                    khám bệnh, chữa bệnh (đã hạch
                                                    toán ở Khoản 131, 132)
                                                    Không bao gồm: Hoạt động về dân
      Khoản      141   Sự nghiệp gia đình
                                                    số (đã hạch toán ở Khoản 151)
      Khoản      151   Dân số
       Loại (lĩnh Mã
STT                                Tên gọi                          Ghi chú
      vực), Khoản số
 6    Loại       160   Văn hóa thông tin
                                                      Bao gồm: Phim, ảnh, thư viện, lưu
      Khoản      161   Văn hóa                        trữ, bảo tồn, bảo tàng, các hoạt
                                                      động nghệ thuật,…
                                                      Bao gồm: Hoạt động thông tin,
                                                      truyền thông, xuất bản, báo chí.
      Khoản      171   Thông tin                      Không bao gồm: hoạt động thông
                                                      tấn (đã được hạch toán ở Loại 190
                                                      - Phát thanh, truyền hình, thông tấn).
                                                Trường hợp hoạt động gắn với

Phát thanh, truyền hình, nhiều Khoản, thì hạch toán vào

7    Loại       190
                       thông tấn                Khoản chiếm tỷ trọng lớn nhất,
                                                hoặc hoạt động chính
      Khoản      191   Phát thanh
      Khoản      201   Truyền hình
      Khoản      211   Thông tấn                      (Dùng cho cấp trung ương)
 8    Loại       220   Thể dục thể thao
      Khoản      221   Thể dục thể thao
                                                      Trường hợp hoạt động gắn với
 9    Loại       250   Bảo vệ môi trường              nhiều Khoản, thì hạch toán vào
                                                      Khoản chiếm tỷ trọng lớn nhất
                       Điều tra quan trắc và phân
      Khoản      251
                       tích môi trường
                                                      Bao gồm cả các hoạt động thu gom,
      Khoản      261   Xử lý chất thải rắn            vận chuyển, xử lý, chôn, đốt chất thải
                                                      rắn và khắc phục ô nhiễm chất rắn
                                                      Bao gồm các hoạt động thu gom,
      Khoản      262   Xử lý chất thải lỏng           vận chuyển, xử lý nước thải và khắc
                                                      phục ô nhiễm chất lỏng
      Khoản      263   Xử lý chất thải khí
                       Bảo tồn thiên nhiên và đa
      Khoản      271
                       dạng sinh học
      Khoản      272   Ứng phó với biến đổi khí hậu
      Khoản      278   Bảo vệ môi trường khác
                                                      Các hoạt động trong từng Khoản,
                                                      gồm cả dịch vụ khảo sát, điều tra,
                                                      đo đạc, quy hoạch, lưu trữ, tư vấn
10    Loại       280   Các hoạt động kinh tế
                                                      cho hoạt động đó; các nhiệm vụ chi,
                                                      dự án phục vụ cho hoạt động nào,
                                                      thì hạch toán vào Khoản đó.
       Loại (lĩnh Mã
STT                               Tên gọi                           Ghi chú
      vực), Khoản số
                                                   Bao gồm cả hoạt động trồng trọt,
                       Nông nghiệp và dịch vụ nông
      Khoản      281                               chăn nuôi, khuyến nông, bảo vệ
                       nghiệp
                                                   thực vật, thú y, diêm nghiệp,…
                       Lâm nghiệp và dịch vụ lâm
      Khoản      282
                       nghiệp
      Khoản      283   Thủy lợi và dịch vụ thủy lợi
      Khoản      284   Thủy sản và dịch vụ thủy sản
                       Định canh, định cư và kinh
      Khoản      285                              Bao gồm cả kinh tế biển, đảo.
                       tế mới
                                                       Bao gồm: Vận tải xe buýt, đường
      Khoản      291   Vận tải công cộng đô thị
                                                       sắt nội đô
      Khoản      292   Giao thông đường bộ             Không bao gồm: Vận tải bằng xe buýt
                                                       Không bao gồm: Vận tải đường sắt
      Khoản      293   Giao thông đường sắt
                                                       nội đô
      Khoản      294   Giao thông đường thủy nội địa
                                                       Bao gồm cả vận tải ven biển và hoạt
      Khoản      295   Giao thông hàng hải
                                                       động tìm kiếm cứu nạn trên biển
      Khoản      296   Giao thông hàng không
                                                       Bao gồm: Các hoạt động có liên
                                                       quan tới vận tải hành khách và
                                                       hàng hóa như điều khiển giao
      Khoản      297   Hỗ trợ vận tải
                                                       thông, hoa tiêu, dẫn tàu, trạm cân,
                                                       đăng kiểm phương tiện giao thông;
                                                       bốc xếp hàng hóa
                                                       Bao gồm các khoản chi ngân sách
      Khoản      301   Công nghiệp dầu, khí
                                                       cho ngành dầu, khí.
                                                       Bao gồm cả sản xuất, truyền dẫn,
      Khoản      302   Công nghiệp điện năng
                                                       phân phối tiêu thụ điện
                                                       Bao gồm: Công nghiệp xây dựng;
                                                       công nghiệp chế biến, chế tạo;
      Khoản      309   Công nghiệp khác                công nghiệp khai khoáng khác; hoạt
                                                       động công nghiệp hỗ trợ, khuyến
                                                       công; Công nghiệp khác
                                                       Không bao gồm: thu gom, xử lý
      Khoản      311   Cấp, thoát nước                 nước thải (đã phản ánh Khoản 262 -
                                                       Xử lý chất thải lỏng)
                                                       Bao gồm: Các hoạt động công viên,
                                                       cây xanh, bách thú, bách thảo, đèn
      Khoản      312   Kiến thiết thị chính
                                                       đường giao thông nội thị, vỉa hè,
                                                       chỉnh trang đô thị và nông thôn.
       Loại (lĩnh Mã
STT                              Tên gọi                          Ghi chú
      vực), Khoản số
                                                    Bao gồm: Các khoản chi bố trí trực
                                                    tiếp cho lĩnh vực công nghệ thông tin.
                                                    Các đơn vị dùng ngân sách được
                                                    giao theo các lĩnh vực chi để mua
                                                    sản phẩm công nghệ thông tin, đào
                                                    tạo tập huấn, hội thảo... về công
                                                    nghệ thông tin nhằm phục vụ chức
                                                    năng, nhiệm vụ của đơn vị mình,
                                                    thuộc Loại nào thì hạch toán vào
                                                    Loại đó.. Ví dụ:
      Khoản      314   Công nghệ thông tin
                                                    - Trường học mua máy tính thì
                                                    hạch toán theo Khoản tương ứng
                                                    thuộc Loại 070 (Giáo dục - đào tạo
                                                    và dạy nghề).
                                                    - Dự án ứng dụng công nghệ thông
                                                    tin phục vụ quản lý nhà nước thì
                                                    hạch toán vào Khoản tương ứng
                                                    của Loại 340 (Hoạt động của các
                                                    cơ quan quản lý nhà nước, Đảng,
                                                    đoàn thể)
                                                    Bao gồm cả hoạt động phục vụ
                                                    thương mại, như xây dựng chợ,
                                                    trung tâm logistic, trung tâm hội trợ
                                                    triển lãm, kết cấu hạ tầng xuất khẩu,
      Khoản      321   Thương mại
                                                    nhập khẩu ở vùng có điều kiện kinh
                                                    tế - xã hội khó khăn/đặc biệt khó
                                                    khăn; hoạt động bán buôn, bán lẻ,
                                                    hoạt động xúc tiến thương mại
                                                    Bao gồm cả dịch vụ du lịch, hoạt
      Khoản      322   Du lịch
                                                    động xúc tiến du lịch.
      Khoản      331   Hoạt động dự trữ quốc gia    Bao gồm chi nghiệp vụ dự trữ quốc gia
                                                    Bao gồm: Hoạt động điều tra, quy
                                                    hoạch, thăm dò, khảo sát, tư vấn

Các hoạt động điều tra, trong các lĩnh vực kinh tế, xã hội và thăm dò, khảo sát, tư vấn, nhân văn: Nông nghiệp và phát

Khoản 332 quy hoạch trong các lĩnh vực triển nông thôn; giao thông vận tải; kinh tế, xã hội, nhân văn tài nguyên và khí tượng, thủy văn; công thương; xây dựng; xã hội, nhân văn; lĩnh vực sự nghiệp khác

Loại (lĩnh Mã

STT                             Tên gọi                         Ghi chú
      vực), Khoản số
                                                   Bao gồm cả lưu trữ hồ sơ ngành tài
                                                   nguyên, địa chính và các ngành
                                                   hoạt động kinh tế khác như: hoạt
                                                   động của các trung tâm thông tin
                                                   của ngành (trừ trung tâm thông tin
                                                   của ngành văn hóa)
                                                   Không bao gồm: Các hoạt động
                                                   điều tra, quan trắc đối với lĩnh vực
                                                   môi trường (đã được hạch toán ở
                                                   Khoản 251); hoạt động điều tra cơ
                                                   bản thuộc lĩnh vực khoa học công
                                                   nghệ; các khảo sát, điều tra, đo
                                                   đạc, quy hoạch, lưu trữ, tư vấn cho
                                                   hoạt động của cơ quan, đơn vị đã
                                                   được hạch toán vào từng Khoản
                                                   của Loại này
                                                    Bao gồm: Các hoạt động sự nghiệp
                                                    kinh tế và dịch vụ còn lại chưa
                       Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ
      Khoản      338                                được hạch toán vào các Khoản
                       khác
                                                    trên. Bao gồm cả hoạt động xúc
                                                    tiến đầu tư.
                       Hoạt động của các cơ
 11   Loại       340   quan quản lý nhà nước,
                       Đảng, đoàn thể
                                                   Bao gồm hoạt động của cơ quan
                                                   lập pháp, hành pháp, tư pháp, bao
      Khoản      341   Quản lý nhà nước            gồm cả Ngân hàng nhà nước, Ban
                                                   quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh,
                                                   Kiểm toán Nhà nước.
                       Hoạt động của Đảng Cộng
      Khoản      351
                       sản Việt Nam
                                                 Bao gồm hoạt động của các tổ
                                                 chức: Đoàn Thanh niên Cộng sản
                                                 Hồ Chí Minh, Hội Liên hiệp Phụ nữ

Hoạt động của các tổ chức Việt Nam, Hội Cựu chiến binh Việt

Khoản 361 chính trị - xã hội Nam, Hội Nông dân Việt Nam, ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc

Việt Nam, Tổng liên đoàn Lao động

Việt Nam

Loại (lĩnh Mã

STT Tên gọi Ghi chú
vực), Khoản số
Bao gồm hỗ trợ hoạt động của các
tổ chức:
- Tổ chức chính trị xã hội - nghề
nghiệp: Liên hiệp các Hội khoa học
và kỹ thuật Việt Nam, Hội Khuyến
học Việt Nam, Hội Nghệ sỹ nhiếp
ảnh Việt Nam, Hội Điện ảnh Việt
Nam, Hội Mỹ Thuật Việt Nam, Hội
Nghệ sỹ sân khấu Việt Nam, Hội
Văn nghệ dân gian Việt Nam, Hội
Văn học nghệ thuật các dân tộc
thiểu số Việt Nam, Hội Nhạc sỹ Việt
Nam, Ủy ban toàn quốc các Hội văn
học nghệ thuật Việt Nam, Hội Nghệ
sỹ múa Việt Nam, Hội Kiến trúc sư
Việt Nam, Hội Luật gia Việt Nam,
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt
chính trị xã hội - nghề
Khoản 362 Nam, Liên minh hợp tác xã Việt
nghiệp, tổ chức xã hội, tổ
Nam, Hội Nhà văn Việt Nam, Hội
chức xã hội - nghề nghiệp
Nhà báo Việt Nam, Hội sinh viên
Việt Nam, Phòng Thương mại và
Công nghiệp Việt Nam;
- Tổ chức xã hội: Hội chữ thập đỏ,
Hội người mù, Hội người cao tuổi,
Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ em
mồ côi Việt Nam, Hội Cứu trợ trẻ
em tàn tật Việt Nam, Hội Nạn nhân
chất độc da cam Dioxin Việt Nam,
Hội Cựu thanh niên xung phong
Việt Nam;
- Tổ chức xã hội - nghề nghiệp:
Tổng Hội y học Việt Nam, Hội Đông
y Việt Nam;
- Tổ chức nghề nghiệp và đoàn thể
khác.
Bao gồm chi bồi thường cho người
Khoản 368 Hoạt động khác bị oan sai, đóng niêm liễn cho các
tổ chức quốc tế.
12 Loại 370 Bảo đảm xã hội

Chính sách và hoạt động Bao gồm: Các hoạt động thực hiện

Khoản      371   phục vụ người có công với công tác chính sách ưu đãi đối với
                       cách mạng                 người có công với cách mạng và
       Loại (lĩnh Mã
STT                              Tên gọi                          Ghi chú
      vực), Khoản số
                                                     thân nhân của người có công với
                                                     cách mạng theo Pháp lệnh ưu đãi
                                                     người có công với cách mạng và
                                                     các văn bản hướng dẫn Pháp lệnh
                                                     và chi hoạt động của các đơn vị
                                                     nuôi dưỡng, chăm sóc, điều dưỡng
                                                     thương bệnh binh và người có công.
                                                     Bao gồm: Các hoạt động bảo vệ và
                                                     chăm sóc trẻ em.

Hoạt động bảo vệ và chăm Không bao gồm các hoạt động

Khoản 372 sóc trẻ em chăm sóc về giáo dục, y tế, văn hóa, thể thao,… đã hạch toán vào các Loại, Khoản tương ứng.

Bao gồm: Chi lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội cho đối tượng do

Lương hưu và trợ cấp bảo NSNN chi trả.

Khoản 374 hiểm xã hội Không bao gồm: Chính sách đối với các đối tượng đã phản ánh ở

Khoản 371, 372, 398.

Bao gồm: Các hoạt động thực hiện các chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội (người cao tuổi, trẻ em, người khuyết tật, đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp, gia đình, cá nhân nhận nuôi đối tượng bảo trợ xã hội, các đối tượng

Chính sách và hoạt động bảo trợ xã hội khác theo quy định); phục vụ các đối tượng bảo chính sách đối với các đối tượng

Khoản 398 trợ xã hội và các đối tượng khác theo quy định; chi tiền ăn, sinh khác hoạt phí, trợ cấp cho đối tượng; chi hoạt động và đầu tư các cơ sở nuôi dưỡng đối tượng theo quy định, cơ sở chỉnh hình phục hồi chức năng

(không hạch toán vào Khoản 132).

Không bao gồm: Chính sách đối với các đối tượng đã phản ánh ở

Khoản 371, 372, 374 nêu trên.

13 Loại 400 Tài chính và khác
Trả nợ lãi, phí và chi khác
Khoản 401
tiền vay
Loại (lĩnh Mã
STT Tên gọi Ghi chú
vực), Khoản số
Bao gồm cả chi đào tạo lưu học
Khoản 402 Viện trợ
sinh nước ngoài tại Việt Nam.
Bao gồm chi mua hàng dự trữ quốc
gia. Không bao gồm chi cho hoạt
Khoản 403 Chi dự trữ quốc gia động quản lý dự trữ quốc gia và chi
cho đầu tư xây dựng cơ bản của dự
trữ quốc gia
Cho vay theo chính sách
Khoản 404
Nhà nước theo quy định
Đầu tư và hỗ trợ doanh
Khoản 405
nghiệp theo chế độ quy định
Các khoản đầu tư phát triển
Khoản 406
khác theo chế độ quy định
Khoản 407 Vay và trả nợ gốc
Khoản 408 Bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Khoản 411
đóng trên địa bàn
Bao gồm: Chi hoàn hoàn trả khoản
thu nộp nhầm, nộp thừa; các khoản
Khoản 428 Khác ngân sách
chi chưa phân loại vào các lĩnh vực
nêu trên.
Để phản ánh nhiệm vụ chi khác
Khoản 429 Các nhiệm vụ chi khác không thuộc nhiệm vụ chi đã có tên
trong các lĩnh vực
14 Loại 430 Chuyển giao, chuyển nguồn
Bổ sung cân đối cho ngân
Khoản 431
sách cấp dưới
Bổ sung có mục tiêu cho
Khoản 432
ngân sách cấp dưới
Khoản 433 Nộp ngân sách cấp trên
Khoản 434 Chuyển nguồn sang năm sau
Khoản 435
theo quy định
Dùng để hạch toán dự toán Quốc hội,

Khoản 436 tiền lương nguồn kinh phí đáp ứng nhu cầu tiền lương tăng thêm khi tăng lương cơ sở

Dùng để hạch toán dự toán Quốc

Khoản      437   Dự phòng ngân sách
                                                hội, Hội đồng nhân dân quyết định
Khoản      438   Hoàn thuế giá trị gia tăng     Theo Luật Thuế giá trị gia tăng

Phụ lục III DANH MỤC MÃ MỤC, TIỂU MỤC (Kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016

của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mã số Mã số

TÊN GỌI Ghi chú

Mục Tiểu mục

I. PHẦN THU

Nhóm 0110: THU THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ

Thuế thu nhập và thu nhập sau thuế thu Tiểu nhóm 0111: nhập

Mục         1000           Thuế thu nhập cá nhân
Tiểu mục            1001   Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công

Thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh

1003 doanh của cá nhân 1004 Thuế thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhân Thuế thu nhập từ chuyển nhượng vốn 1005 (không gồm chuyển nhượng chứng khoán) Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động 1006 sản, nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản 1007 Thuế thu nhập từ trúng thưởng Thuế thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền 1008 thương mại Thuế thu nhập từ thừa kế, quà biếu, quà 1012 tặng khác trừ bất động sản 1014 Thuế thu nhập từ hoạt động cho thuê tài sản Thuế thu nhập từ chuyển nhượng chứng 1015 khoán 1049 Thuế thu nhập cá nhân khác

Mục         1050           Thuế thu nhập doanh nghiệp
                           Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động
Tiểu mục            1052   sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong
                           lĩnh vực dầu khí)
                           Thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển
                           nhượng bất động sản
      Mục Tiểu mục
                     Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động
             1055
                     chuyển nhượng vốn
                     Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động

thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế

1056 thu nhập doanh nghiệp thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu khí) Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động xổ 1057 số kiến thiết 1099 Khác

Mục 1150 Thu nhập sau thuế thu nhập

Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập

1151 các quỹ Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập 1153 các quỹ từ hoạt động xổ số kiến thiết Thu nhập từ cổ tức được chia từ phần vốn 1154 nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp Thu từ lợi nhuận được chia từ phần vốn nhà 1155 nước đầu tư tại doanh nghiệp 1199 Khác

Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên Mục 1250 khoáng sản, vùng trời, vùng biển

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối

1251 với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

1252 đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép

Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên

1253 nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép

Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên

1254 nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép

Thu tiền sử dụng khu vực biển do cơ quan

1255 trung ương cấp phép 1256 Thu tiền cấp quyền hàng không 1257 Thu tiền sử dụng rừng, tiền thuê rừng

Mục Tiểu mục

Thu tiền sử dụng khu vực biển do cơ quan

1258 địa phương cấp phép 1299 Thu từ các tài nguyên khác

Tiểu nhóm 0112: Thuế sử dụng tài sản

Mục        1300           Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Tiểu mục          1301    Đất trồng cây hàng năm
                  1302    Đất trồng cây lâu năm
                  1303    Đất trồng rừng
                  1304    Đất nuôi trồng thủy sản
                  1305    Đất làm muối
                  1349    Đất dùng cho mục đích khác
Mục        1400           Thu tiền sử dụng đất
Tiểu mục          1401    Đất được nhà nước giao

Đất xen kẹp (phần đất không đủ rộng để cấp

1405 đất theo dự án đầu tư) Đất dôi dư (phần đất khi đo thực tế lớn hơn so với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1406 hoặc so với diện tích đất được cấp có thẩm quyền giao) Tiền chuyển mục đích sử dụng đất đối với 1407 đất do cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc Nhà nước quản lý Đất thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở 1408 để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê Đất được nhà nước công nhận quyền sử 1411 dụng đất 1449 Khác

Mục 1550 Thuế tài nguyên

Dầu, condensate (không kể thuế tài nguyên Tiểu mục 1551 thu theo hiệp định, hợp đồng)

1552 Nước thủy điện

1553 Khoáng sản kim loại

1555 Khoáng sản phi kim loại

Mục Tiểu mục

1556 Thủy, hải sản

1557 Sản phẩm của rừng tự nhiên

1558 Nước thiên nhiên khác

1561 Yến sào thiên nhiên

Khí thiên nhiên (không kể thuế tài nguyên

1562 thu theo hiệp định, hợp đồng) Khí than (không kể thuế tài nguyên thu theo 1563 hiệp định, hợp đồng) 1599 Tài nguyên khoáng sản khác

Mục 1600 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

1601 Thu từ đất ở tại nông thôn

1602 Thu từ đất ở tại đô thị

1603 Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1649 Thu từ đất phi nông nghiệp khác

Thuế đối với hàng hóa và dịch vụ (gồm cả Tiểu nhóm 0113: xuất khẩu, nhập khẩu)

Mục 1700 Thuế giá trị gia tăng

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh Tiểu mục 1701 doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)

1702 Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu

Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia

1704 tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước)

Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động xổ số kiến

1705 thiết 1749 Hàng hóa, dịch vụ khác

Mục        1750           Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tiểu mục          1751    Hàng nhập khẩu
                  1753    Thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước
                  1754    Rượu sản xuất trong nước
           Mục Tiểu mục

Ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất, lắp ráp trong

1755 nước 1756 Xăng các loại sản xuất trong nước 1757 Các dịch vụ, hàng hóa khác sản xuất trong nước 1758 Bia sản xuất trong nước Thuế tiêu thụ đặc biệt từ hoạt động xổ số 1761 kiến thiết 1762 Thuốc lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước 1763 Rượu nhập khẩu bán ra trong nước Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi các loại nhập khẩu 1764 bán ra trong nước 1765 Xăng các loại nhập khẩu bán ra trong nước Các dịch vụ, hàng hóa khác nhập khẩu bán 1766 ra trong nước 1767 Bia nhập khẩu bán ra trong nước 1799 Khác

Mục        1850           Thuế xuất khẩu
Tiểu mục          1851    Thuế xuất khẩu
Mục        1900           Thuế nhập khẩu
Tiểu mục          1901    Thuế nhập khẩu
                          Thuế nhập khẩu bổ sung đối với hàng
Mục        1950
                          hóa nhập khẩu vào Việt Nam
Tiểu mục          1951    Thuế chống bán phá giá
                  1952    Thuế chống trợ cấp
                  1953    Thuế chống phân biệt đối xử
                  1954    Thuế tự vệ
                  1999    Thuế phòng vệ khác
Mục        2000           Thuế bảo vệ môi trường
Tiểu mục          2001    Xăng sản xuất trong nước (trừ etanol)
                  2002    Dầu Diezel sản xuất trong nước
                  2003    Dầu hỏa sản xuất trong nước
                  2004    Dầu mazut, dầu mỡ nhờn sản xuất trong nước
                  2005    Than đá sản xuất trong nước
          Mục Tiểu mục

Dung dịch hydro, chloro, fluoro, carbon sản

2006 xuất trong nước 2007 Túi ni lông sản xuất trong nước Thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng 2008 sản xuất trong nước 2009 Nhiên liệu bay sản xuất trong nước Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng 2011 sản xuất trong nước Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế 2012 sử dụng sản xuất trong nước Thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử 2013 dụng sản xuất trong nước 2019 Sản phẩm hàng hóa khác sản xuất trong nước 2021 Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu 2041 Xăng nhập khẩu bán ra trong nước 2042 Nhiên liệu bay nhập khẩu bán ra trong nước 2043 Diezel nhập khẩu bán ra trong nước 2044 Dầu hỏa nhập khẩu bán ra trong nước Dầu mazut, dầu nhờn, mỡ nhờn nhập khẩu 2045 bán ra trong nước 2046 Than đá nhập khẩu bán ra trong nước Các hàng hóa nhập khẩu khác bán ra trong 2047 nước 2048 Sản phẩm, hàng hóa trong nước khác 2049 Khác Mỗi mục phí, lệ phí chi tiết theo lĩnh vực được thu phí, lệ phí; mỗi tiểu lĩnh vực thu phí, lệ phí được Tiểu nhóm 0114: Thu phí và lệ phí bố trí một tiểu mục, vì vậy các khoản phí, lệ phí trong tiểu lĩnh vực đó đều hạch toán vào tiểu mục tương ứng

Mục Tiểu mục Mục 2100 Phí trong lĩnh vực khác

Để phản ánh thu các khoản phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện

Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành hành nghề khác Tiểu mục 2106 nghề theo quy định của pháp luật quy định nhưng chưa có tên riêng trong Luật phí, lệ phí số

97/2015/QH13.

Phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng

2107 hạng công chức, viên chức Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành 2108 sản phẩm, hàng hóa theo quy định của pháp luật 2111 Phí xác minh giấy tờ, tài liệu 2146 Thu nợ phí xăng dầu 2147 Thu nợ phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng 2148 Thu nợ phí thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo.

Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, Mục 2150 thủy sản

Phí kiểm dịch (kiểm dịch động vật, thực vật, Tiểu mục 2151 sản phẩm động vật)

Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện

2152 kiểm dịch thực vật 2153 Phí kiểm soát giết mổ động vật 2157 Phí bảo vệ nguồn lợi thủy sản Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu 2162 dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống 2163 Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vật Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, 2164 lâm nghiệp, thủy sản Phí kiểm nghiệm an toàn thực phẩm nông 2165 nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhập khẩu 2166 Phí thẩm định trong lĩnh vực nông nghiệp Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá

Mục Tiểu mục

Mục        2200           Phí thuộc lĩnh vực ngoại giao
Tiểu mục          2206    Phí xác nhận đăng ký công dân

Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan

2207 đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài

Phí tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ

2208 của công dân và pháp nhân Việt Nam Phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa 2211 lãnh sự

Phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương Mục 2250 mại, đầu tư, xây dựng Tiểu mục 2251 Phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)

Phí thẩm định hồ sơ mua bán, thuê, cho thuê

2254 tàu, thuyền, tàu bay 2255 Phí thẩm định đầu tư, dự án đầu tư 2262 Phí xử lý vụ việc cạnh tranh Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ 2263 công nghiệp 2264 Phí trong lĩnh vực hóa chất Phí thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn ngành 2265 nghề thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, xây dựng 2266 Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công 2267 trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu

Mục        2300           Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải
                          Phí thuộc lĩnh vực đường bộ (sử dụng
Tiểu mục          2301    đường bộ, sử dụng tạm thời lòng đường, hè
                          phố, sát hạch lái xe)
                  2302    Phí thuộc lĩnh vực đường thủy nội địa
                  2303    Phí thuộc lĩnh vực đường biển
                  2316    Phí thuộc lĩnh vực hàng không
                  2323    Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt
           Mục Tiểu mục
Mục        2350           Phí thuộc lĩnh vực thông tin và truyền thông
Tiểu mục          2351    Phí sử dụng tần số vô tuyến điện
                  2352    Phí duy trì sử dụng tên miền và địa chỉ Internet
                  2353    Phí sử dụng mã, số viễn thông
                  2361    Phí quyền hoạt động viễn thông
                  2362    Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông
                  2363    Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính

Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng

2364 thái chứng thư số 2365 Phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền Phí thẩm định nội dung, kịch bản trò chơi 2366 điện tử trên mạng Phí thẩm định và chứng nhận hợp chuẩn, 2367 hợp quy về an toàn thông tin Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản 2368 phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng

Mục        2400           Phí thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng
Tiểu mục          2404    Phí phòng cháy, chữa cháy
                  2416    Phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ
                          Phí thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn hành
                  2418
                          nghề thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng

Phí khai thác và sử dụng thông tin trong cơ

2421 sở dữ liệu quốc gia về dân cư Phí thẩm định cấp giấy phép sản xuất, kinh doanh sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng 2422 nhận hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự

Mục        2450           Phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch
Tiểu mục          2452    Phí thăm quan
                  2453    Phí thẩm định văn hóa phẩm

Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề

2455 thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch 2456 Phí thư viện 2457 Phí bảo quản ký gửi và sử dụng tài liệu lưu trữ

Mục Tiểu mục

Phí đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan

2458 đến quyền tác giả

Mục        2500           Phí thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ
Tiểu mục          2504    Phí sở hữu trí tuệ
                  2505    Phí cấp mã số, mã vạch
                          Phí sử dụng dịch vụ trong lĩnh vực năng
                  2506
                          lượng nguyên tử

Phí thẩm định an toàn phóng xạ, bức xạ, an

2507 ninh hạt nhân Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức 2508 xạ, hạt nhân Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng 2511 ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử 2512 Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ Phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa 2513 học, công nghệ

Mục 2550 Phí thuộc lĩnh vực y tế

Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều Tiểu mục 2561 kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế

2565 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa

Phí thẩm định cấp giấy phép lưu hành, nhập

2566 khẩu, xuất khẩu, công bố trang thiết bị y tế Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập 2567 khẩu, xác nhận, công bố

Mục        2600           Phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường
Tiểu mục          2618    Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, khí thải
                          Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác
                  2624
                          khoáng sản là dầu thô và khí thiên nhiên
                          Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác
                  2625
                          khoáng sản còn lại

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành

2626 tự do (CFS) sản phẩm, hàng hóa đo đạc và bản đồ khi xuất khẩu, nhập khẩu

Mục Tiểu mục

Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận

2627 quyền sử dụng đất 2628 Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản 2631 Phí khai thác, sử dụng nguồn nước Phí thẩm định điều kiện hành nghề thuộc lĩnh 2632 vực tài nguyên môi trường Phí khai thác, sử dụng tài liệu, dữ liệu tài 2633 nguyên và môi trường (không bao gồm Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí) Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; 2634 thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Phí thẩm định kế hoạch bảo vệ môi trường 2635 trong hoạt động phá dỡ tàu biển Phí xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi 2636 trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo 2637 đạc và bản đồ 2638 Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí

Phí thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, Mục 2650 bảo hiểm

Phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Tiểu mục 2652

Kho bạc nhà nước

2663 Phí hải quan

Phí quản lý, giám sát hoạt động chứng

2664 khoán, bảo hiểm, kế toán, kiểm toán Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành 2665 nghề thuộc lĩnh vực tài chính

Mục        2700           Phí thuộc lĩnh vực tư pháp
Tiểu mục          2701    Án phí
                  2703    Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
                  2706    Phí thi hành án dân sự
           Mục Tiểu mục

Phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có

2707 yếu tố nước ngoài 2715 Phí công chứng 2716 Phí chứng thực Phí thẩm định điều kiện hoạt động thuộc lĩnh 2717 vực tư pháp 2718 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm 2721 Phí sử dụng thông tin Phí cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao 2722 dịch bảo đảm

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến Mục 2750 quyền và nghĩa vụ của công dân Tiểu mục 2751 Lệ phí quốc tịch

2752 Lệ phí cấp hộ chiếu

Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người

2763 nước ngoài làm việc tại Việt Nam 2766 Lệ phí tòa án 2767 Lệ phí đăng ký cư trú Lệ phí cấp chứng minh nhân dân, căn cước 2768 công dân 2771 Lệ phí hộ tịch Lệ phí cấp phép hoạt động đưa người lao 2772 động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài 2773 Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi 2774 Lệ phí cấp phép các tổ chức nuôi con nuôi

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến Mục 2800 quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản Tiểu mục 2801 Lệ phí trước bạ nhà đất

2802 Lệ phí trước bạ ô tô

2803 Lệ phí trước bạ tàu thủy, thuyền

2804 Lệ phí trước bạ tài sản khác

Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,

2805 quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất 2815 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng 2824 Lệ phí trước bạ xe máy

Mục Tiểu mục

2825 Lệ phí trước bạ tàu bay

2826 Lệ phí cấp giấy phép quy hoạch

2827 Lệ phí quản lý phương tiện giao thông

2828 Lệ phí trong lĩnh vực hàng hải

2831 Lệ phí sở hữu trí tuệ

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến Mục 2850 sản xuất, kinh doanh Tiểu mục 2852 Lệ phí đăng ký kinh doanh

Lệ phí về cấp chứng nhận, cấp bằng, cấp chứng chỉ, cấp phép, cấp giấy phép, cấp

2853 giấy chứng nhận, điều chỉnh giấy chứng nhận đối với các hoạt động, các ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật

Lệ phí cấp phép đặt chi nhánh, văn phòng đại

2854 diện của các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam 2861 Lệ phí đăng ký doanh nghiệp Mức (bậc) 1 là 2862 Lệ phí môn bài mức (bậc) 1 mức nộp lệ phí cao nhất Mức (bậc) 2 là 2863 Lệ phí môn bài mức (bậc) 2 mức nộp lệ phí cao thứ hai. Mức (bậc) 3 là 2864 Lệ phí môn bài mức (bậc) 3 mức nộp lệ phí thấp nhất. Lệ phí phân bổ kho số viễn thông, tài nguyên 2865 Internet Lệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa 2866 có chương trình Lệ phí chuyển nhượng chứng chỉ, tín chỉ 2867 giảm phát thải khí nhà kính Lệ phí cấp tên định danh người gửi dùng 2868 trong hoạt động quảng cáo trên mạng Lệ phí trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường chất lượng 2872 Lệ phí đăng ký các quyền đối với tàu bay

Mục Tiểu mục

Lệ phí quản lý nhà nước đặc biệt về chủ Mục 3000 quyền quốc gia Tiểu mục 3001 Lệ phí ra, vào cảng

3002 Lệ phí đi qua vùng đất, vùng biển

3007 Lệ phí hoa hồng chữ ký trong lĩnh vực dầu khí

Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh Mục 3050 vực khác

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y; chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, Tiểu mục 3064 chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi

Lệ phí cấp chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn; thủy sản nhập

3065 khẩu, quá cảnh, tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu 3066 Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề luật sư 3067 Lệ phí cấp thẻ công chứng viên 3068 Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên 3071 Lệ phí cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên Lệ phí công nhận chất lượng vật tư nông 3072 nghiệp được phép lưu hành tại Việt Nam Lệ phí cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu 3073 giống, nguồn gen cây trồng nông nghiệp Lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động 3074 thủy sản

THU TỪ TÀI SẢN, ĐÓNG GÓP XÃ HỘI VÀ

Nhóm 0200:

THU KHÁC

Tiểu nhóm 0115: Thu tiền bán tài sản nhà nước

Thu tiền bán hàng hóa, vật tư dự trữ Mục 3200

Quốc gia

Tiểu mục            3201   Lương thực
                    3202   Nhiên liệu
                    3203   Vật tư kỹ thuật
           Mục Tiểu mục
                  3204    Trang thiết bị kỹ thuật
                  3249    Khác
                          Thu tiền bán và thanh lý nhà thuộc sở
Mục        3300
                          hữu nhà nước
                          Bán nhà thuộc sở hữu nhà nước không gắn
Tiểu mục          3301
                          với chuyển mục đích sử dụng đất
                  3302    Thanh lý nhà thuộc sở hữu nhà nước
                  3349    Khác
Mục        3350           Thu từ bán và thanh lý tài sản khác
Tiểu mục          3351    Mô tô
                  3352    Ô tô con, ô tô tải
                  3353    Xe chuyên dùng
                  3354    Tàu, thuyền
                  3355    Đồ gỗ
                  3356    Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng
                  3362    Thu bán cây đứng

Thu tiền bán tài sản, vật tư thu hồi thuộc kết

3363 cấu hạ tầng đường sắt 3364 Thu từ bồi thường tài sản 3365 Thu tiền bán tài sản nhà nước khác 3399 Các tài sản khác

Mục        3400           Thu tiền bán tài sản vô hình
Tiểu mục          3402    Quyền đánh bắt hải sản
                  3403    Quyền hàng hải
                  3404    Quyền hàng không
                  3405    Bằng phát minh, sáng chế
                  3406    Bản quyền, nhãn hiệu thương mại
                  3449    Khác
                          Thu từ bán tài sản được xác lập quyền sở
Mục        3450
                          hữu nhà nước
Tiểu mục          3451    Tài sản không xác định được chủ sở hữu
                  3452    Tài sản bị chôn giấu, chìm đắm
                  3453    Tài sản không có người được nhận thừa kế
           Mục Tiểu mục
                  3454    Tài sản tự nguyện chuyển giao cho Nhà nước
                  3455    Tài sản chuyển giao cho Nhà nước theo cam kết
                  3499    Khác
Tiểu nhóm 0116:           Các khoản thu từ sở hữu tài sản ngoài thuế
Mục        3600           Tiền cho thuê mặt đất, mặt nước
Tiểu mục          3601    Tiền thuê mặt đất hàng năm
                  3602    Tiền thuê mặt nước hàng năm

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước từ các hoạt

3603 động thăm dò, khai thác dầu khí Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước trong 3604 khu công nghiệp, khu chế xuất Tiền thuê mặt đất thu một lần cho cả thời 3605 gian thuê Tiền thuê mặt nước thu một lần cho cả thời 3606 gian thuê 3607 Tiền thuê mặt biển thu hàng năm Tiền thuê mặt biển thu một lần cho cả thời 3608 gian thuê 3649 Khác

Thu từ tài sản Nhà nước giao các tổ chức Mục 3650 kinh tế

Tiểu mục          3652    Khấu hao cơ bản nhà thuộc sở hữu nhà nước
                  3653    Thu hồi vốn của Nhà nước
                  3654    Thanh lý tài sản cố định của Nhà nước
                  3699    Khác
Mục        3750           Thu từ dầu thô theo hiệp định, hợp đồng
Tiểu mục          3751    Thuế tài nguyên
                  3752    Thuế thu nhập doanh nghiệp
                          Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính
                  3753
                          phủ Việt Nam
                  3754    Dầu lãi được chia của Chính phủ Việt Nam
                  3755    Thuế đặc biệt
           Mục Tiểu mục
                  3756    Phụ thu về dầu
                  3757    Thu chênh lệch giá dầu
                  3799    Khác

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp Mục 3800 định, hợp đồng

Tiểu mục          3801    Thuế tài nguyên
                  3802    Thuế thu nhập doanh nghiệp
                  3803    Khí lãi được chia của Chính phủ Việt Nam
                          Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính
                  3804
                          phủ Việt Nam
                  3805    Thuế đặc biệt
                  3806    Phụ thu về khí
                  3807    Thu chênh lệch giá khí
                  3849    Khác
Mục        3850           Thu tiền khai thác, cho thuê tài sản nhà nước
Tiểu mục          3851    Tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
                  3853    Tiền thuê cơ sở hạ tầng đường sắt
                  3854    Tiền cho thuê cơ sở hạ tầng bến cảng, cầu cảng
                          Tiền chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng
                  3855
                          tài sản kết cấu hạ tầng

Tiền cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu

3856 hạ tầng Tiền chuyển nhượng có thời hạn tài sản kết 3857 cấu hạ tầng 3899 Khác

Mục        3900           Thu khác từ quỹ đất
Tiểu mục          3901    Thu hoa lợi công sản từ quỹ đất công ích
                  3902    Thu hoa lợi công sản từ quỹ đất công

Thu hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất theo chế

3903 độ quy định 3949 Khác

Mục        3950           Thu từ condensate theo hiệp định, hợp đồng
Tiểu mục          3951    Thuế tài nguyên
           Mục Tiểu mục
                  3952    Thuế thu nhập doanh nghiệp
                  3953    Lãi được chia của Chính phủ Việt Nam
                          Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính
                  3954
                          phủ Việt Nam
                  3955    Thuế đặc biệt
                  3956    Phụ thu về condensate
                  3957    Thu chênh lệch giá condensate
                  3999    Khác
                          Lãi thu từ các khoản cho vay và tham gia

Tiểu nhóm 0117: góp vốn của Nhà nước

Lãi thu từ các khoản cho vay đầu tư phát

Mục        4050           triển và tham gia góp vốn của Chính phủ
                          ở trong nước
Tiểu mục          4051    Lãi cho vay trong nước
                  4053    Chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước
                  4099    Khác
                          Lãi thu từ các khoản cho vay và tham gia
Mục        4100
                          góp vốn của Nhà nước ở nước ngoài
                          Lãi thu được từ các khoản cho các Chính
Tiểu mục          4101
                          phủ nước ngoài vay

Lãi thu được từ các khoản cho các tổ chức

4103 tài chính và phi tài chính vay Lãi thu được từ các khoản tham gia góp vốn 4104 của Nhà nước 4149 Khác

Tiểu nhóm 0118: Thu tiền phạt và tịch thu

Mục 4250 Thu tiền phạt

Phạt vi phạm hành chính theo quyết định của Tiểu mục 4251

Tòa án

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông

Mục Tiểu mục

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải

4253 quan thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan hải quan

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan

4254 thuế (không bao gồm phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân) 4261 Phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật 4263 tự, an ninh, quốc phòng Phạt vi phạm hành chính về kinh doanh trái 4264 pháp luật do ngành Thuế thực hiện Phạt vi phạm hành chính về kinh doanh trái 4265 pháp luật do ngành Hải quan thực hiện 4267 Phạt vi phạm hành chính về trật tự đô thị Phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế 4268 thu nhập cá nhân Tiền phạt do phạm tội theo quyết định của 4271 Tòa án Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt 4272 vi phạm hành chính do cơ quan thuế quản lý Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử 4273 phạt vi phạm hành chính do cơ quan hải quan quản lý Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế 4274 do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải 4275 quan do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt Phạt vi phạm hành chính về an toàn vệ sinh 4276 thực phẩm Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt 4277 vi phạm hành chính trong các lĩnh vực khác 4278 Phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực khác Các khoản tiền khác từ xử phạt vi phạm hành chính 4299 Phạt vi phạm khác

Mục Tiểu mục Mục 4300 Thu tịch thu

Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực Tiểu mục 4301 thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu

Tịch thu khác trong lĩnh vực thuế nội địa do

4302 cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực 4303 Hải quan do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu Tịch thu khác trong lĩnh vực Hải quan do cơ 4304 quan địa phương ra quyết định tịch thu Tịch thu do vi phạm hành chính theo quyết 4306 định của Tòa án, cơ quan thi hành án Tịch thu do phạm tội hoặc do liên quan tội 4311 phạm theo quyết định của Tòa án, cơ quan thi hành án Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực 4312 thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu Tịch thu khác trong lĩnh vực thuế nội địa do 4313 cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh 4314 vực thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh 4315 vực thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực 4316 hải quan do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu Tịch thu khác trong lĩnh vực hải quan do cơ 4317 quan Trung ương ra quyết định tịch thu Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh 4318 vực hải quan do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh 4321 vực hải quan do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu 4349 Tịch thu khác

Mục Tiểu mục

Các khoản huy động không hoàn trả và Tiểu nhóm 0120: đóng góp

Các khoản huy động theo quy định của Mục 4450 pháp luật

Tiểu mục          4451    Xây dựng kết cấu hạ tầng
                  4499    Khác
Mục        4500           Các khoản đóng góp tự nguyện
Tiểu mục          4501    Xây dựng kết cấu hạ tầng
                  4549    Khác
Tiểu nhóm 0121:           Thu chuyển giao ngân sách
Mục        4650           Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
Tiểu mục          4651    Bổ sung cân đối ngân sách
                          Bổ sung có mục tiêu bằng vốn vay nợ nước
                  4652
                          ngoài
                          Bổ sung có mục tiêu bằng vốn viện trợ
                  4653
                          không hoàn lại
                  4654    Bổ sung có mục tiêu bằng vốn trong nước
                                                                 (các khoản vay,
                                                                 tạm ứng giữa các
                          Thu từ các khoản hoàn trả giữa các cấp
Mục        4700                                                  cấp ngân sách
                          ngân sách
                                                                 không hạch toán
                                                                 vào mục này)

Các khoản hoàn trả phát sinh trong niên độ Tiểu mục 4701 ngân sách

Các khoản hoàn trả phát sinh ngoài niên độ

4702 ngân sách năm trước Thu từ khoản ngân sách cấp khác chi hoàn 4703 trả các khoản điều tiết sai các năm trước 4749 Khác

Mục        4750           Thu từ Quỹ dự trữ tài chính
Tiểu mục          4751    Quỹ dự trữ tài chính
           Mục Tiểu mục
Mục        4800           Thu kết dư ngân sách
Tiểu mục          4801    Thu kết dư ngân sách
Mục        4850           Thu từ hỗ trợ của địa phương khác
Tiểu mục          4851    Thu từ hỗ trợ của địa phương khác
Tiểu nhóm 0122:           Các khoản thu khác
Mục        4900           Các khoản thu khác
Tiểu mục          4901    Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ của ngân sách
                  4902    Thu hồi các khoản chi năm trước
                  4904    Các khoản thu khác của ngành Thuế
                  4905    Các khoản thu khác của ngành Hải quan

Tiền lãi thu được từ các khoản vay nợ, viện

4906 trợ của các dự án Thu chênh lệch giá bán trái phiếu so với 4907 mệnh giá 4908 Thu điều tiết từ sản phẩm lọc hóa dầu Thu từ các quỹ của doanh nghiệp xổ số kiến 4913 thiết theo quy định 4914 Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa 4917 Tiền chậm nộp thuế thu nhập cá nhân Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu 4918 nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí) Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 4919 từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác 4921 khoáng sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác 4922 khoáng sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài 4923 nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép

Mục Tiểu mục

Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài

4924 nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên dầu, khí

(không kể tiền chậm nộp thuế tài nguyên thu

4925 theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu, khí) Tiền chậm nộp thuế tài nguyên về dầu thô 4926 thu theo hiệp định, hợp đồng 4927 Tiền chậm nộp thuế tài nguyên khác còn lại Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng 4928 hóa nhập khẩu Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hoạt 4929 động thăm dò, khai thác dầu, khí Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng 4931 hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng 4932 nhập khẩu Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng 4933 nhập khẩu bán ra trong nước. Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa 4934 sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại 4935 Tiền chậm nộp thuế xuất khẩu 4936 Tiền chậm nộp thuế nhập khẩu Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu 4937 từ hàng hóa nhập khẩu Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu 4938 từ hàng hóa nhập khẩu bán ra trong nước Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu 4939 từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước khác còn lại Tiền chậm nộp các khoản thu từ hoạt động 4941 xổ số kiến thiết Tiền chậm nộp đối với các khoản thu khác 4942 còn lại về dầu khí Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% 4943 ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý

Mục Tiểu mục

Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100%

4944 ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý

Tiền chậm nộp các khoản khác theo quy định

4945 của pháp luật do ngành hải quan quản lý Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 4946 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 4947 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý Các khoản thu khác (bao gồm các khoản thu nợ 4949 không được phản ảnh ở các tiểu mục thu nợ)

Nhóm 0300: THU VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI

Tiểu nhóm 0123: Thu viện trợ không hoàn lại

Mục          5050          Viện trợ cho đầu tư phát triển
Tiểu mục            5051   Của các Chính phủ
                    5052   Của các tổ chức quốc tế
                    5053   Của các tổ chức phi Chính phủ
                    5054   Của các cá nhân và kiều bào nước ngoài
                    5099   Của các tổ chức khác
Mục          5100          Viện trợ cho chi thường xuyên
Tiểu mục            5101   Của các Chính phủ
                    5102   Của các tổ chức quốc tế
                    5103   Của các tổ chức phi Chính phủ
                    5104   Của các cá nhân và kiều bào nước ngoài
                    5149   Của các tổ chức khác
Mục          5200          Viện trợ cho mục đích khác
Tiểu mục            5201   Của các Chính phủ
                    5202   Của các tổ chức quốc tế
           Mục Tiểu mục
                    5203   Của các tổ chức phi Chính phủ
                    5204   Của các cá nhân và kiều bào nước ngoài
                    5249   Của các tổ chức khác
Nhóm 0400:                 THU NỢ GỐC CÁC KHOẢN CHO VAY
Tiểu nhóm 0124:            Thu nợ gốc cho vay trong nước
Mục          5350          Thu nợ gốc cho vay trong nước
Tiểu mục            5351   Thu nợ gốc cho vay trong nước
                    5399   Khác
Tiểu nhóm 0125:            Thu nợ gốc cho nước ngoài vay
Mục          5450          Thu nợ gốc cho nước ngoài vay

Thu từ các khoản cho vay đối với các Chính Tiểu mục 5451 phủ nước ngoài

Thu từ các khoản cho các tổ chức tài chính

5453 và phi tài chính vay 5499 Tổ chức nước ngoài khác vay

II. PHẦN CHI

Nhóm 0500: CHI THƯỜNG XUYÊN

Tiểu nhóm 0129: Chi thanh toán cho cá nhân

Mục          6000          Tiền lương
Tiểu mục            6001   Lương theo ngạch, bậc
                    6003   Lương hợp đồng theo chế độ
                    6049   Lương khác
                           Tiền công trả cho vị trí lao động thường
Mục          6050
                           xuyên theo hợp đồng
                           Tiền công trả cho vị trí lao động thường
Tiểu mục            6051
                           xuyên theo hợp đồng
                    6099   Tiền công khác
           Mục Tiểu mục
Mục        6100           Phụ cấp lương
Tiểu mục          6101    Phụ cấp chức vụ
                  6102    Phụ cấp khu vực
                  6103    Phụ cấp thu hút
                  6105    Phụ cấp làm đêm; làm thêm giờ
                  6107    Phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

Hoạt động phí đại biểu Quốc hội, đại biểu

6111 Hội đồng nhân dân 6112 Phụ cấp ưu đãi nghề 6113 Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc 6114 Phụ cấp trực Phụ cấp thâm niên vượt khung; phụ cấp 6115 thâm niên nghề 6116 Phụ cấp đặc biệt khác của ngành Phụ cấp công tác lâu năm ở vùng có điều 6121 kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 6122 Phụ cấp theo loại xã Phụ cấp công tác Đảng, Đoàn thể chính trị - 6123 xã hội 6124 Phụ cấp công vụ 6149 Phụ cấp khác

Học bổng và hỗ trợ khác cho học sinh, Mục 6150 sinh viên, cán bộ đi học

Học bổng học sinh, sinh viên học trong nước Tiểu mục 6151

(không bao gồm học sinh dân tộc nội trú)

6152 Học sinh dân tộc nội trú

6154 Học sinh, sinh viên đi học nước ngoài

6155 Sinh hoạt phí cán bộ đi học

6156 Hỗ trợ đối tượng chính sách đóng học phí

6157 Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập

6199 Các khoản hỗ trợ khác

Mục        6200           Tiền thưởng
Tiểu mục          6201    Thưởng thường xuyên
           Mục Tiểu mục
                  6202    Thưởng đột xuất
                  6249    Thưởng khác
Mục        6250           Phúc lợi tập thể
Tiểu mục          6251    Trợ cấp khó khăn thường xuyên
                  6252    Trợ cấp khó khăn đột xuất
                  6253    Tiền tàu xe nghỉ phép năm
                  6254    Tiền y tế trong các cơ quan, đơn vị
                  6299    Chi khác
Mục        6300           Các khoản đóng góp
Tiểu mục          6301    Bảo hiểm xã hội
                  6302    Bảo hiểm y tế
                  6303    Kinh phí công đoàn
                  6304    Bảo hiểm thất nghiệp
                  6349    Các khoản đóng góp khác
                          Chi cho cán bộ không chuyên trách xã,
Mục        6350
                          thôn, bản
Tiểu mục          6353    Phụ cấp cán bộ không chuyên trách
                  6399    Chi khác
Mục        6400           Các khoản thanh toán khác cho cá nhân
Tiểu mục          6401    Tiền ăn
                          Chi khám chữa bệnh cho cán bộ, công chức
                  6402
                          Việt Nam làm việc ở nước ngoài
                          Sinh hoạt phí cho cán bộ, công chức Việt
                  6403
                          Nam làm việc ở nước ngoài

Chi thu nhập tăng thêm theo cơ chế khoán,

6404 tự chủ 6449 Chi khác

Tiểu nhóm 0130: Chi về hàng hóa, dịch vụ

Mục        6500           Thanh toán dịch vụ công cộng
Tiểu mục          6501    Tiền điện
                  6502    Tiền nước
           Mục Tiểu mục
                  6503    Tiền nhiên liệu
                  6504    Tiền vệ sinh, môi trường
                  6505    Tiền khoán phương tiện theo chế độ
                  6549    Chi khác
Mục        6550           Vật tư văn phòng
Tiểu mục          6551    Văn phòng phẩm
                  6552    Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng
                  6553    Khoán văn phòng phẩm
                  6599    Vật tư văn phòng khác
Mục        6600           Thông tin, tuyên truyền, liên lạc
                          Cước phí điện thoại (không bao gồm khoán
Tiểu mục          6601

điện thoại); thuê bao đường điện thoại; fax

6603 Cước phí bưu chính

Thuê bao kênh vệ tinh; thuê bao cáp truyền

6605 hình; cước phí Internet; thuê đường truyền mạng 6606 Tuyên truyền; quảng cáo Phim ảnh; ấn phẩm truyền thông; sách, báo, 6608 tạp chí thư viện 6618 Khoán điện thoại 6649 Khác

Mục        6650           Hội nghị
Tiểu mục          6651    In, mua tài liệu
                  6652    Bồi dưỡng giảng viên, báo cáo viên
                  6653    Tiền vé máy bay, tàu xe
                  6654    Tiền thuê phòng ngủ
                  6655    Thuê hội trường, phương tiện vận chuyển
                  6656    Thuê phiên dịch, biên dịch
                  6657    Các khoản thuê mướn khác
                  6658    Chi bù tiền ăn
                  6699    Chi phí khác
Mục        6700           Công tác phí
Tiểu mục          6701    Tiền vé máy bay, tàu, xe
                  6702    Phụ cấp công tác phí
           Mục Tiểu mục
                  6703    Tiền thuê phòng ngủ
                  6704    Khoán công tác phí
                  6705    Công tác phí của trưởng thôn, bản ở miền núi
                  6749    Chi khác
Mục        6750           Chi phí thuê mướn
Tiểu mục          6751    Thuê phương tiện vận chuyển
                  6752    Thuê nhà; thuê đất
                  6754    Thuê thiết bị các loại
                  6755    Thuê chuyên gia và giảng viên nước ngoài
                  6756    Thuê chuyên gia và giảng viên trong nước
                  6757    Thuê lao động trong nước
                  6758    Thuê đào tạo lại cán bộ
                  6761    Thuê phiên dịch, biên dịch
                  6799    Chi phí thuê mướn khác
Mục        6800           Chi đoàn ra
Tiểu mục          6801    Tiền vé tàu bay, tàu, xe, thuê xe
                  6802    Tiền ăn và tiền tiêu vặt
                  6803    Tiền thuê phòng ngủ
                  6805    Phí, lệ phí liên quan
                  6806    Khoán chi đoàn ra theo chế độ
                  6849    Chi khác
Mục        6850           Chi đoàn vào
Tiểu mục          6851    Tiền vé tàu bay, tàu, xe, thuê xe
                  6852    Tiền ăn và tiền tiêu vặt
                  6853    Tiền thuê phòng ngủ
                  6855    Phí, lệ phí liên quan
                  6899    Chi khác
                          Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công
Mục        6900           tác chuyên môn và các công trình cơ sở
                          hạ tầng
Tiểu mục          6901    Ô tô dùng chung
                  6902    Ô tô phục vụ chức danh
                  6903    Ô tô chuyên dùng
           Mục Tiểu mục
                  6905    Tài sản và thiết bị chuyên dùng
                  6907    Nhà cửa
                  6912    Các thiết bị công nghệ thông tin
                  6913    Tài sản và thiết bị văn phòng
                  6918    Công trình văn hóa, công viên, thể thao
                  6921    Đường điện, cấp thoát nước
                  6922    Đường sá, cầu cống, bến cảng, sân bay
                  6923    Đê điều, hồ đập, kênh mương
                  6949    Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở khác
                          Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên
Mục        6950
                          môn
Tiểu mục          6951    Ô tô dùng chung
                  6952    Ô tô phục vụ chức danh
                  6953    Ô tô chuyên dùng
                  6954    Tài sản và thiết bị chuyên dùng
                  6955    Tài sản và thiết bị văn phòng
                  6956    Các thiết bị công nghệ thông tin
                  6999    Tài sản và thiết bị khác
Mục        7000           Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành
Tiểu mục          7001    Chi mua hàng hóa, vật tư
                  7004    Đồng phục, trang phục; bảo hộ lao động
                  7008    Chi mật phí
                  7011    Chi nuôi phạm nhân, can phạm
                  7012    Chi phí hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành
                  7017    Chi khoán thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học
                  7018    Hỗ trợ chi phí dịch vụ công chưa kết cấu vào giá
                  7049    Chi khác
Mục        7050           Mua sắm tài sản vô hình
Tiểu mục          7051    Mua bằng sáng chế
                  7052    Mua bản quyền nhãn hiệu thương mại
                  7053    Mua, bảo trì phần mềm công nghệ thông tin
                  7054    Xây dựng phần mềm công nghệ thông tin
                  7099    Chi khác
           Mục Tiểu mục
Tiểu nhóm 0131:           Chi hỗ trợ và bổ sung
Mục        7100           Chi hỗ trợ kinh tế tập thể và dân cư
Tiểu mục          7101    Chi di dân
                  7102    Chi hỗ trợ các loại hình hợp tác xã
                  7103    Chi trợ cấp dân cư
                  7104    Chi đón tiếp, thăm hỏi đồng bào dân tộc
                  7149    Chi khác
Mục        7150           Chi về công tác người có công với cách mạng
Tiểu mục          7151    Trợ cấp hàng tháng
                  7152    Trợ cấp một lần
                  7153    Ưu đãi khác cho thương binh, bệnh binh
                  7154    Phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình
                  7155    Bảo hiểm y tế
                  7157    Chi công tác nghĩa trang và mộ liệt sĩ
                          Chi hỗ trợ hoạt động cơ sở nuôi dưỡng
                  7158    thương binh tập trung và điều dưỡng luân
                          phiên người có công với Cách mạng
                  7161    Hỗ trợ người có công cải thiện nhà ở
                  7162    Chi quà lễ, tết
                  7164    Chi cho công tác quản lý
                  7165    Trợ cấp ưu đãi học tập
                  7166    Điều trị, điều dưỡng
                  7199    Chi khác
Mục        7200           Trợ giá theo chính sách của Nhà nước
Tiểu mục          7201    Trợ giá
                  7202    Trợ cước vận chuyển
                  7203    Cấp không thu tiền một số mặt hàng
                  7249    Chi khác
Mục        7250           Chi lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội
Tiểu mục          7251    Bảo hiểm y tế
                  7252    Lương hưu
                  7254    Trợ cấp mất sức lao động hàng tháng
           Mục Tiểu mục

Trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

7255 và trợ cấp phục vụ người bị tai nạn lao động 7256 Trợ cấp tuất 7257 Trợ cấp mai táng 7258 Chi phí chi trả Phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình và 7261 phục hồi chức năng Trợ cấp hàng tháng cho cán bộ xã nghỉ việc 7262 theo chế độ 7263 Trợ cấp hàng tháng khác 7299 Khác

Mục        7300           Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
Tiểu mục          7301    Chi bổ sung cân đối ngân sách
                          Chi bổ sung có mục tiêu bằng vốn vay nợ
                  7302
                          nước ngoài

Chi bổ sung có mục tiêu bằng vốn viện trợ

7303 không hoàn lại 7304 Chi bổ sung có mục tiêu bằng vốn trong nước

Mục        7350           Chi xúc tiến thương mại, du lịch và đầu tư
Tiểu mục          7351    Chi xúc tiến thương mại
                  7356    Chi xúc tiến du lịch
                  7357    Chi xúc tiến đầu tư
                  7399    Chi khác
Mục        7400           Chi viện trợ
Tiểu mục          7401    Chi đào tạo học sinh Lào
                  7402    Chi đào tạo học sinh Campuchia
                  7403    Chi viện trợ khác cho Lào
                  7404    Chi viện trợ khác cho Campuchia
                  7405    Chi thực hiện dự án đầu tư viện trợ cho Lào
                          Chi thực hiện dự án đầu tư viện trợ cho
                          Campuchia
                  7449    Các khoản chi viện trợ khác
           Mục Tiểu mục
Mục        7450           Chi về công tác bảo đảm xã hội
Tiểu mục          7451    Chi đóng, hỗ trợ tiền đóng tiền bảo hiểm y tế
                  7452    Phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình

Trợ cấp cho các đối tượng xã hội trong cơ

7453 sở trợ giúp xã hội, cơ sở cai nghiện 7454 Hỗ trợ cải thiện nhà ở Chi trợ cấp hàng tháng cho các đối tượng 7455 bảo trợ xã hội tại cộng đồng Chi trợ giúp đột xuất cho các đối tượng bảo 7456 trợ xã hội và các đối tượng khác Chi hỗ trợ tiền đóng cho người tham gia bảo 7457 hiểm xã hội tự nguyện theo quy định Chi hỗ trợ quỹ bảo hiểm thất nghiệp theo 7458 quy định 7499 Chi khác

Tiểu nhóm 0132: Các khoản chi khác

Mục        7500           Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính
Tiểu mục          7501    Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính
                  7549    Chi bổ sung khác
                          Chi hoàn thuế giá trị gia tăng theo Luật
Mục        7550
                          thuế giá trị gia tăng
Tiểu mục          7551    Chi hoàn thuế giá trị gia tăng

Chi trả lãi do chậm hoàn trả thuế giá trị gia

7552 tăng theo chế độ quy định 7599 Chi khác

Chi xử lý tài sản được xác lập sở hữu Mục 7600

Nhà nước Tiểu mục 7601 Tài sản không xác định được chủ sở hữu

7602 Tài sản bị chôn giấu, chìm đắm

7603 Tài sản không có người được nhận thừa kế

7649 Chi khác

Mục Tiểu mục

Chi trả các khoản thu nhầm, thu thừa năm Mục 7650 trước và chi trả lãi do trả chậm

Chi hoàn trả các khoản thu do cơ quan hải Tiểu mục 7651 quan quyết định

7652 Chi hoàn trả các khoản thu về thuế nội địa

7653 Chi hoàn trả các khoản thu về phí và lệ phí

Chi trả lãi do trả chậm theo quyết định của

7654 cơ quan hải quan 7655 Chi trả lãi do trả chậm thuế nội địa 7699 Chi trả các khoản thu khác

(Hoàn trả các khoản vay, tạm ứng giữa các cấp Mục 7700 Chi hoàn trả giữa các cấp ngân sách ngân sách không hạch toán vào mục này)

Chi hoàn trả các khoản phát sinh trong niên Tiểu mục 7701 độ ngân sách

Chi hoàn trả các khoản phát sinh niên độ

7702 ngân sách năm trước Chi hoàn trả các khoản thu đã điều tiết sai 7703 các năm trước 7749 Chi khác

Mục        7750           Chi khác
Tiểu mục          7751    Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ ngân sách nhà nước

Chi khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa,

7753 dịch bệnh cho các đơn vị dự toán và cho các doanh nghiệp

Chi thưởng và chi phí xử lý các hành vi vi

7754 phạm pháp luật của các vụ xử lý không có thu hoặc thu không đủ chi

7756 Chi các khoản phí và lệ phí

7757 Chi bảo hiểm tài sản và phương tiện

7761 Chi tiếp khách

Chi bồi thường thiệt hại cho các đối tượng bị

7762 oan do cơ quan tố tụng gây ra theo chế độ quy định

Mục Tiểu mục

Chi bồi thường thiệt hại do công chức, viên

7763 chức nhà nước gây ra theo chế độ quy định 7764 Chi lập quỹ khen thưởng theo chế độ quy định Chi chênh lệch giá bán trái phiếu so với 7765 mệnh giá Cấp bù học phí cho cơ sở giáo dục đào tạo 7766 theo chế độ 7767 Đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế 7799 Chi các khoản khác

Chi cho công tác Đảng ở tổ chức Đảng cơ

Mục        7850           sở và các cấp trên cơ sở, các đơn vị hành
                          chính, sự nghiệp
Tiểu mục          7851    Chi mua báo, tạp chí của Đảng
                  7852    Chi tổ chức đại hội Đảng
                  7853    Chi khen thưởng hoạt động công tác Đảng

Chi thanh toán các dịch vụ công cộng, vật tư văn phòng, thông tin tuyên truyền, liên lạc;

7854 chi đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, công tác

Đảng, các chi phí Đảng vụ khác và phụ cấp cấp ủy

7899 Chi khác

Mục 7900 Chi cho các sự kiện lớn

Chi bầu cử Quốc hội, Hội đồng nhân dân các Tiểu mục 7901 cấp theo nhiệm kỳ

7903 Chi kỷ niệm các ngày lễ lớn

7949 Chi khác

Chi lập các quỹ của đơn vị thực hiện

Mục        7950           khoán chi và đơn vị sự nghiệp có thu
                          theo chế độ quy định
                          Chi lập Quỹ bổ sung thu nhập, Quỹ dự
Tiểu mục          7951
                          phòng ổn định thu nhập
                  7952    Chi lập Quỹ phúc lợi
                  7953    Chi lập Quỹ khen thưởng
           Mục Tiểu mục
                  7954    Chi lập Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
                  7999    Chi lập các quỹ khác
Mục        8000           Chi hỗ trợ và giải quyết việc làm

Tiểu mục

8003 người khuyết tật và doanh nghiệp làm hàng xuất khẩu 8004 Hỗ trợ đào tạo kỹ năng nghề 8006 Chi tinh giản biên chế Hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo 8008 dưới 3 tháng 8049 Chi hỗ trợ khác

Chi hỗ trợ doanh nghiệp và Quỹ tài chính Mục 8050 của Nhà nước Tiểu mục 8051 Hỗ trợ cho các doanh nghiệp

8052 Hỗ trợ doanh nghiệp công ích

8053 Hỗ trợ lãi suất tín dụng

8054 Hỗ trợ các doanh nghiệp thực hiện cổ phần hóa

8055 Hỗ trợ, bổ sung Quỹ bảo trì đường bộ

Cấp bù kinh phí thực hiện chính sách về giá

8056 sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 8099 Chi hỗ trợ khác

Mục 8150 Chi quy hoạch

Chi quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã Tiểu mục 8151 hội của cả nước, vùng, lãnh thổ

Chi quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực,

8152 sản phẩm chủ yếu Chi quy hoạch xây dựng đô thị, điểm dân cư 8153 nông thôn 8154 Chi quy hoạch sử dụng đất 8199 Chi khác

Mục Tiểu mục

Chi trả nợ lãi, phí vay thuộc ngân sách Tiểu nhóm 0133:

Nhà nước

Trả lãi tiền vay trong nước của ngân sách Mục 8300 nhà nước

Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị Tiểu mục 8301 trường trong nước

8302 Vay từ các quỹ tài chính trong nước

8303 Vay phát hành trái phiếu chính quyền địa phương

Vay của địa phương từ nguồn vốn cho vay

8304 lại của Chính phủ 8349 Vay khác

Trả lãi tiền vay ngoài nước của ngân sách Mục 8350 nhà nước

Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị Tiểu mục 8351 trường quốc tế

8352 Vay của các tổ chức quốc tế

8353 Vay các tổ chức tài chính nước ngoài khác

8354 Vay của Chính phủ các nước

8399 Vay khác

Trả các khoản phí và chi phí liên quan Mục 8550 đến các khoản vay trong nước

Phí phát hành, hoán đổi, thanh toán tín phiếu, Tiểu mục 8553 trái phiếu Chính phủ

8555 Phí cam kết

8556 Phí bảo hiểm

8557 Phí quản lý

8561 Phí thu xếp

8599 Trả các khoản phí và chi phí khác

Trả các khoản phí và chi phí liên quan Mục 8600 đến các khoản vay ngoài nước

Tiểu mục          8651    Phí cam kết
           Mục Tiểu mục
                    8652   Phí bảo hiểm
                    8653   Phí quản lý
                    8654   Phí thu xếp
                           Phí phát hành, hoán đổi, thanh toán tín
                    8655
                           phiếu, trái phiếu Chính phủ
                    8699   Trả các khoản phí và chi phí khác
Nhóm 0600:                 CHI MUA HÀNG HÓA, VẬT TƯ DỰ TRỮ
Tiểu nhóm 0134:            Chi mua hàng hóa, vật tư dự trữ
Mục          8750          Hàng hóa, vật tư dự trữ Quốc gia
Tiểu mục            8751   Lương thực
                    8752   Nhiên liệu
                    8753   Vật tư kỹ thuật
                    8754   Trang thiết bị kỹ thuật
                    8799   Chi khác
Nhóm 0700:                 CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
                           Đầu tư, hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp,

Tiểu nhóm 0135: các quỹ và đầu tư phát triển khác

Mục          8900          Hỗ trợ hoạt động tín dụng Nhà nước
Tiểu mục            8901   Cấp bù chênh lệch lãi suất
                    8902   Cấp phí quản lý
                    8903   Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
                    8904   Cấp hỗ trợ kinh phí hoạt động các quỹ

Chi bổ sung nguồn vốn cho vay người nghèo

8905 và các đối tượng chính sách khác 8949 Chi hỗ trợ khác

Mục          8950          Đầu tư vốn cho các doanh nghiệp, các quỹ
Tiểu mục            8952   Cấp vốn điều lệ cho các doanh nghiệp

Cấp vốn điều lệ cho các quỹ (cấp ban đầu và cấp bổ sung)

8954 Góp vốn liên doanh

Mục Tiểu mục

8955 Góp vốn cổ phần

8999 Cấp vốn khác

Tiểu nhóm 0136: Chi đầu tư các dự án

Mục        9200           Chi chuẩn bị đầu tư
Tiểu mục          9201    Chi điều tra, khảo sát
                  9202    Chi lập dự án đầu tư
                  9203    Chi tổ chức thẩm định dự án
                  9204    Chi đánh giá tác động của môi trường
                  9249    Chi khác
                          Chi bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi
Mục        9250
                          Nhà nước thu hồi đất
Tiểu mục          9251    Chi bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất
                  9252    Chi thực hiện tái định cư

Chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái

9253 định cư khi Nhà nước thu hồi đất 9254 Chi phí sử dụng đất trong thời gian xây dựng Chi đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái 9255 định cư 9299 Chi khác

Mục 9300 Chi xây dựng

Chi xây dựng các công trình, hạng mục công Tiểu mục 9301 trình

9302 Chi phá và tháo dỡ các vật kiến trúc cũ

9303 Chi san lấp mặt bằng xây dựng

9349 Chi khác

Mục        9350           Chi thiết bị
Tiểu mục          9351    Chi mua sắm thiết bị
                  9352    Chi lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị
                  9353    Chi đào tạo, chuyển giao công nghệ
                  9354    Chi phí vận chuyển, bảo hiểm
                  9355    Thuế và các loại phí, lệ phí liên quan
            Mục Tiểu mục

Các chi phí mua thiết bị, phần mềm, lắp đặt, hiệu chỉnh, đào tạo, chuyển giao, vận

9356 chuyển, bảo hành, thuế, phí liên quan công nghệ thông tin 9399 Chi khác

Mục         9400           Chi phí khác
Tiểu mục           9401    Chi phí quản lý dự án
                   9402    Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
                   9403    Lệ phí cấp đất xây dựng, cấp giấy phép xây dựng

Chi xây dựng công trình tạm, công trình phụ

9405 trợ phục vụ thi công 9449 Chi khác

CHI CHO VAY VÀ GÓP VỐN CỦA NGÂN

Nhóm 0800

SÁCH NHÀ NƯỚC

Tiểu nhóm 0137: Chi cho vay và góp vốn của Nhà nước

Mục         9500           Cho vay đầu tư phát triển trong nước
Tiểu mục           9501    Cho đối tượng chính sách vay
                   9549    Cho vay khác
Mục         9650           Cho vay ngoài nước
Tiểu mục           9651    Cho các Chính phủ nước ngoài vay
                   9653    Cho các tổ chức tài chính và phi tài chính vay
                   9699    Cho vay khác
                           Đóng góp vốn với các tổ chức quốc tế và
Mục         9700
                           tham gia góp vốn của Nhà nước
Tiểu mục           9701    Đóng góp vốn với các tổ chức tài chính quốc tế
                   9749    Đóng góp khác
Tiểu nhóm 0138:            Chi hỗ trợ địa phương khác
Mục         9800           Chi hỗ trợ địa phương khác
Tiểu mục           9801    Chi hỗ trợ địa phương khác
           Mục Tiểu mục

III. VAY VÀ TRẢ NỢ GỐC VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Vay và trả nợ gốc vay trong nước của Mục 0820

Ngân sách nhà nước

Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị Tiểu mục 0821 trường trong nước

0832 Vay từ các quỹ tài chính trong nước

0836 Vay phát hành trái phiếu chính quyền địa phương

Vay của địa phương từ nguồn vốn cho vay

0837 lại của Chính phủ 0839 Vay khác

Vay và trả nợ gốc vay ngoài nước của Mục 0840

Ngân sách nhà nước

Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị Tiểu mục 0845 trường quốc tế

0846 Vay của các tổ chức quốc tế

0847 Vay các tổ chức tài chính nước ngoài khác

0848 Vay của Chính phủ các nước

0859 Vay khác

IV. MÃ SỐ DANH MỤC THEO DÕI CHUYỂN NGUỒN GIỮA CÁC NĂM

(thu chuyển nguồn)

Vốn đầu tư phát triển thực hiện chuyển Tiểu mục 0911 nguồn từ năm trước sang năm nay theo quy định của Luật Đầu tư công

Kinh phí mua sắm trang thiết bị đã đầy đủ hồ sơ, hợp đồng mua sắm trang thiết bị ký trước

0912 ngày 31 tháng 12 năm thực hiện dự toán; kinh phí mua tăng, mua bù hàng dự trữ Quốc gia Nguồn thực hiện chính sách tiền lương, phụ 0913 cấp, trợ cấp và các khoản tính theo tiền lương cơ sở, bảo trợ xã hội Kinh phí được giao tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập và các cơ quan nhà nước; các khoản viện trợ không hoàn lại đã xác định cụ thể nhiệm vụ chi

Mục Tiểu mục

Các khoản dự toán được cấp có thẩm quyền bổ sung sau ngày 30 tháng 9 năm thực hiện

0915 dự toán, không bao gồm các khoản bổ sung do các đơn vị dự toán cấp trên điều chỉnh dự toán đã giao cho các đơn vị dự toán trực thuộc

Kinh phí nghiên cứu khoa học bố trí trong thời gian thực hiện các đề tài, dự án nghiên

0916 cứu khoa học được cấp có thẩm quyền quyết định Các khoản tăng thu, tiết kiệm chi năm trước 0917 được phép chuyển sang năm nay theo quy định 0918 Kinh phí khác theo quy định của pháp luật

Chuyển nguồn năm nay sang năm sau Mục 0950

(chi chuyển nguồn)

Vốn đầu tư phát triển thực hiện chuyển Tiểu mục 0961 nguồn từ năm nay sang năm sau theo quy định của Luật Đầu tư công

Kinh phí mua sắm trang thiết bị đã đầy đủ hồ sơ, hợp đồng mua sắm trang thiết bị ký

0962 trước ngày 31 tháng 12 năm thực hiện dự toán; kinh phí mua tăng, mua bù hàng dự trữ

Quốc gia

0963 cấp, trợ cấp và các khoản tính theo tiền lương cơ sở, bảo trợ xã hội;

Kinh phí được giao tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập và các cơ quan nhà nước;

0964 các khoản viện trợ không hoàn lại đã xác định cụ thể nhiệm vụ chi Các khoản dự toán được cấp có thẩm quyền bổ sung sau ngày 30 tháng 9 năm thực hiện 0965 dự toán, không bao gồm các khoản bổ sung do các đơn vị dự toán cấp trên điều chỉnh dự toán đã giao cho các đơn vị dự toán trực thuộc Kinh phí nghiên cứu khoa học bố trí trong thời gian thực hiện các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học được cấp có thẩm quyền quyết định

Mục Tiểu mục

Các khoản tăng thu, tiết kiệm chi năm nay

0967 được phép chuyển sang năm sau theo quy định 0968 Kinh phí khác theo quy định của pháp luật

V. MỤC TẠM THU, MỤC TẠM CHI CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (NSNN) MỤC TẠM THU CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NSNN

Mục   0001           Tạm thu thuế
Mục   0002           Tạm thu, tạm giữ từ bán tài sản
Mục   0003           Tạm thu khác
Mục   0004           Tạm ứng từ Ngân hàng Nhà nước
Mục   0005           Tạm ứng từ Quỹ dự trữ tài chính
Mục   0007           Tạm ứng từ Kho bạc Nhà nước
Mục   0008           Tạm ứng từ Quỹ tích lũy trả nợ
Mục   0011           Vay tín phiếu Kho bạc ngắn hạn
Mục   0012           Thu tạm ứng từ ngân sách cấp trên
Mục   0049           Vay khác
                     MỤC TẠM CHI CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI
                     NSNN
Mục   0051           Chi tạm ứng đơn vị hành chính sự nghiệp
                     Tạm ứng vốn xây dựng cơ bản qua Kho bạc
Mục   0052
                     Nhà nước
Mục   0056           Tạm ứng vốn viện trợ cho Lào, Campuchia
Mục   0058           Tạm ứng chi trả nợ gốc cho Quỹ tích lũy trả nợ
Mục   0063           Tạm ứng cho các doanh nghiệp
Mục   0065           Tạm ứng cho ngân sách cấp dưới
Mục   0066           Tạm ứng chi trả lãi cho Quỹ tích lũy trả nợ
Mục   0067           Tạm ứng chi trả phí cho Quỹ tích lũy trả nợ
Mục   0068           Tạm ứng chi trả lãi vay của tổ chức khác
Mục   0071           Tạm ứng chi trả nợ gốc vay của tổ chức khác
Mục   0099           Tạm ứng khác

Phụ lục IV DANH MỤC MÃ CHƯƠNG TRÌNH, MỤC TIÊU VÀ DỰ ÁN QUỐC GIA (Kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016

của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mã số Mã số tiểu chương chương trình, nhiệm vụ,

Tên gọi trình, dự án thuộc mục tiêu từng chương trình, mục tiêu

1 2 3

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai

0010 đoạn 2016 - 2020 0022 Chương trình 30a 0023 Chương trình 135 Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô 0024 hình giảm nghèo trên địa bàn các xã ngoài Chương trình 30a và Chương trình 135 0025 Truyền thông và giảm nghèo về thông tin 0026 Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình

0210 Chương trình khoa học trọng điểm cấp Quốc gia

Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin và

0211 truyền thông 0212 Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ vật liệu 0213 Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ tự động hóa 0214 Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học 0215 Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ cơ khí chế tạo Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ tiên tiến trong sản 0216 xuất các sản phẩm xuất khẩu chủ lực Nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ phục vụ công 0217 nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp và nông thôn Khoa học và công nghệ phục vụ phòng tránh thiên tai, bảo vệ môi 0218 trường và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên Các nội dung khác thuộc chương trình khoa học trọng điểm cấp 0219 Nhà nước Khoa học và công nghệ biển phục vụ phát triển bền vững kinh tế - 0221 xã hội Nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ phục vụ bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe cộng đồng

Mã số Mã số tiểu chương chương trình, nhiệm vụ,

Tên gọi trình, dự án thuộc mục tiêu từng chương trình, mục tiêu

1 2 3

Những vấn đề cơ bản của phát triển kinh tế Việt Nam đến năm

0223 2020 0224 Quản lý phát triển xã hội trong tiến trình đổi mới ở Việt Nam Xây dựng con người và phát triển văn hóa Việt Nam trong tiến 0225 trình đổi mới và hội nhập quốc tế Tiếp tục đổi mới hoàn thiện hệ thống chính trị nước ta trong thời 0227 kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và chủ động hội nhập (KX.10)

0330 Chương trình Hỗ trợ đảm bảo chất lượng giáo dục trường học

0331 Cải thiện cơ sở hạ tầng trang thiết bị trường học

0332 Mua sắm hàng hóa

0333 Đào tạo và hội thảo

0334 Quỹ giáo dục nhà trường

0335 Quỹ phúc lợi cho học sinh

0336 Xây dựng năng lực cho dạy - học cả ngày

0337 Chi lương tăng thêm cho giáo viên

Các dự án khác thuộc chương trình hỗ trợ đảm bảo chất lượng

0339 giáo dục trường học

Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới

0390 giai đoạn 2016 - 2020 0392 Quy hoạch xây dựng nông thôn mới 0393 Phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội Các nội dung về đào tạo nghề cho lao động nông thôn, bồi dưỡng cán bộ hợp tác xã phục vụ phát triển sản xuất gắn với tái cơ cấu 0394 ngành nông nghiệp, chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn, nâng cao thu nhập người dân Các nội dung về hỗ trợ phát triển sản xuất gắn với tái cơ cấu 0395 ngành nông nghiệp, chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn, nâng cao thu nhập người dân 0396 Giảm nghèo và an sinh xã hội 0397 Phát triển giáo dục ở nông thôn

Mã số Mã số tiểu chương chương trình, nhiệm vụ,

Tên gọi trình, dự án thuộc mục tiêu từng chương trình, mục tiêu

1 2 3

Phát triển y tế cơ sở, nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe

0398 người dân nông thôn 0401 Nâng cao chất lượng đời sống văn hóa của người dân nông thôn Vệ sinh môi trường nông thôn, khắc phục, xử lý ô nhiễm và cải 0402 thiện môi trường tại các làng nghề Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của tổ chức Đảng, chính quyền đoàn thể chính trị - xã hội trong xây dựng nông thôn mới; cải 0403 thiện và nâng cao chất lượng các dịch vụ hành chính công; bảo đảm và tăng cường khả năng tiếp cận pháp luật cho người dân 0404 Giữ vững quốc phòng, an ninh và trật tự xã hội nông thôn Nâng cao năng lực xây dựng nông thôn mới và công tác giám 0405 sát, đánh giá thực hiện Chương trình; truyền thông về xây dựng nông thôn mới. 0610 Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững 0619 Dự án, mục tiêu khác 0620 Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững 0629 Dự án, mục tiêu khác Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và 0630 phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư 0639 Dự án, mục tiêu khác 0640 Chương trình mục tiêu y tế - dân số 0649 Dự án, mục tiêu khác Chương trình mục tiêu đầu tư phát triển hệ thống y tế địa 0650 phương 0659 Dự án, mục tiêu khác Chương trình mục tiêu đảm bảo trật tự an toàn giao thông, 0660 phòng cháy, chữa cháy, phòng chống tội phạm và ma túy 0669 Dự án, mục tiêu khác Chương trình mục tiêu Công nghiệp quốc phòng thực hiện Nghị 0670 quyết 06-NQ/TW của Bộ Chính trị (gọi tắt là CNQP-06/BCT) 0679 Dự án, mục tiêu khác Chương trình mục tiêu quốc phòng, an ninh trên địa bàn trọng điểm 0689 Dự án, mục tiêu khác

Mã số Mã số tiểu chương chương trình, nhiệm vụ,

Tên gọi trình, dự án thuộc mục tiêu từng chương trình, mục tiêu

1 2 3

Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu

0690 số, vùng khó khăn 0699 Dự án, mục tiêu khác Chương trình mục tiêu giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và an 0700 toàn lao động 0709 Dự án, mục tiêu khác 0710 Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội 0719 Dự án, mục tiêu khác 0720 Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa 0729 Dự án, mục tiêu khác Chương trình mục tiêu xử lý triệt để các cơ sở gây ô nhiễm 0730 môi trường nghiêm trọng thuộc đối tượng công ích 0739 Dự án, mục tiêu khác Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng 0740 trưởng xanh 0749 Dự án, mục tiêu khác 0750 Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng 0759 Dự án, mục tiêu khác Chương trình mục tiêu hỗ trợ vốn đối ứng ODA cho các 0760 địa phương 0769 Dự án, mục tiêu khác Chương trình mục tiêu cấp điện nông thôn, miền núi và 0770 hải đảo 0779 Dự án, mục tiêu khác Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng khu kinh tế ven biển, 0780 khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao 0789 Dự án, mục tiêu khác 0790 Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch 0799 Dự án, mục tiêu khác 0800 Chương trình mục tiêu công nghệ thông tin 0809 Dự án, mục tiêu khác

Mã số Mã số tiểu chương chương trình, nhiệm vụ,

Tên gọi trình, dự án thuộc mục tiêu từng chương trình, mục tiêu

1 2 3

Chương trình mục tiêu Biển đông - Hải đảo đảm bảo cho 0810 lĩnh vực quốc phòng, an ninh trên biển và hải đảo giai đoạn

2016 - 2020

0819 Dự án, mục tiêu khác 0910 Xử lý chất độc da cam Dioxin

Xử lý chất độc da cam Dioxin (hạch toán theo quy định tại Thông

0911 tư số 147/2013/TT-BTC ngày 23/10/2013)

0920 Hoạt động bình đẳng giới và sự tiến bộ phụ nữ

Hoạt động bình đẳng giới và sự tiến bộ phụ nữ (hạch toán theo

0921 quy định tại Thông tư số 104/2014/TT-BTC ngày 07/8/2014)

0950 Các chương trình, mục tiêu, dự án khác

0952 Chương trình công nghệ sinh học

0953 Chương trình công nghệ vật liệu

0957 Đào tạo cán bộ tại các cơ sở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước

Đào tạo lưu học sinh Việt Nam đi học ở nước ngoài theo diện

0958 Hiệp định 0959 Các chương trình, mục tiêu, dự án khác Đào tạo công dân Việt Nam ở nước ngoài bằng nguồn chuyển đổi 0961 nợ với Liên bang Nga 0963 Đào tạo cán bộ ở nước ngoài giai đoạn 2013 - 2020 0964 Đào tạo cán bộ về quốc phòng 0965 Chương trình quốc gia phát triển công nghệ cao đến năm 2020 0966 Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia đến năm 2020 0967 Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia đến năm 2020 0968 Đề án đào tạo giảng viên có trình độ tiến sỹ Đề án tăng cường dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân

Bảng số 01/BCĐ

BẢNG CHUYỂN ĐỔI TỪ CÔNG NĂNG CHÍNH CỦA CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO NGÀNH, LĨNH VỰC ĐẦU TƯ CÔNG THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 40/2015/QĐ-TTG VÀ LĨNH VỰC CHI NSNN THEO LUẬT NSNN SỐ 83/2015/QH13 SANG MÃ SỐ NHIỆM VỤ CHI ÁP DỤNG CHO NGÂN SÁCH NĂM 2017 (Kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo Lĩnh vực chi NSNN theo Điều 36, 38 Mã Nhiệm vụ chi STT

Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg                                  Luật NSNN 2015              NSNN năm 2017
(1)                                    (2)                                                   (3)                       (4)
                                                                            1 Chi đầu tư phát triển
                                                                           1.1 Đầu tư cho các dự án

Công nghiệp: Điện phục vụ quốc phòng (2); Truyền thông: Các dự án 1 viễn thông phục vụ mục tiêu quốc phòng (12), Quốc phòng: Các dự án a) Quốc phòng 835 phục vụ mục tiêu quốc phòng (19).

Công nghiệp: Điện phục vụ an ninh (2); Truyền thông: Các dự án viễn 2 thông phục vụ mục tiêu an ninh (12); Các dự án phục vụ mục tiêu an b) An ninh và trật tự an toàn xã hội 836 ninh (19).

Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp: Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, trang thiết bị các cơ sở giáo dục, đào tạo và cơ Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và 3 c) 837 sở giáo dục nghề nghiệp, các cấp học từ mầm non đến đại học và hạ dạy nghề tầng kỹ thuật các khu đại học (14).

Khoa học, công nghệ: Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở vật chất cho các tổ chức khoa học và công nghệ; các phòng thí nghiệm, xưởng thực nghiệm; các trung tâm phân tích, kiểm nghiệm, kiểm định; các 4 phòng thiết kế chuyên dụng trong lĩnh vực khoa học tự nhiên và kỹ d) Sự nghiệp khoa học và công nghệ 838 thuật; các trung tâm ứng dụng và chuyển giao công nghệ, các chi cục

Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng; các trạm, trại thực nghiệm; khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (10).

Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo Lĩnh vực chi NSNN theo Điều 36, 38 Mã Nhiệm vụ chi STT

Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg                                   Luật NSNN 2015              NSNN năm 2017
(1)                                     (2)                                                     (3)                      (4)

Y tế, dân số và vệ sinh an toàn thực phẩm: Các dự án bệnh viện, các

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia 5 cơ sở y tế, trung tâm kiểm nghiệm, kiểm định, giám định của cơ quan đ) 841 đình quản lý chuyên ngành (15)

Văn hóa: Các dự án đầu tư xây dựng, tu bổ, tôn tạo di sản văn hóa thế giới, các di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia; bảo tồn văn hóa 6 e) Sự nghiệp văn hóa thông tin 842 truyền thống, các dự án văn hóa (7) Các dự án phục vụ hoạt động xuất bản, báo chí (11)

Thông tin: thông tấn, phát thanh, truyền hình tiếng dân tộc và thực Sự nghiệp phát thanh, truyền hình,

7                                                                        g)                                            843
     hiện nhiệm vụ chính trị, xã hội (11)                                   thông tấn
8    Thể thao: Các dự án thuộc lĩnh vực hạ tầng thể dục, thể thao (8)        h) Sự nghiệp thể dục thể thao             844

Tài nguyên và môi trường: Các dự án trong lĩnh vực biển và hải đảo đo đạc bản đồ, khí tượng thủy văn, thăm dò địa chất và khoáng sản, nguồn nước; quan trắc cảnh báo môi trường; bảo vệ tài nguyên, khắc 9 i) Sự nghiệp bảo vệ môi trường 845 phục ô nhiễm môi trường, tăng trưởng xanh, ứng phó với biến đổi khí hậu và phát triển bền vững (17), xử lý rác thải, xử lý nước thải, xử lý chất thải (5).

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản (1); Công nghiệp (trừ mạng lưới điện phục vụ QP, AN) (2); Thương mại (3); Giao thông (4);

Cấp nước, thoát nước (trừ xử lý rác thải, nước thải, chất thải) (5);

10 Công nghệ thông tin gồm cả các dự án đảm bảo an toàn thông tin k) Các hoạt động kinh tế 846 quốc gia (12) (trừ bảo mật và an toàn thông tin điện tử trong cơ quan nhà nước) (13); Du lịch (9); Xây dựng kho dự trữ quốc gia; Dự án công trình công ích thiết yếu (11).

Quản lý nhà nước (18): Các dự án trụ sở, nhà công vụ của các cơ quan Hoạt động của các cơ quan quản lý 11 Đảng, Quốc hội, Chính phủ; trụ sở của các Bộ, ngành trung ương và các l) nhà nước, tổ chức chính trị và các 847 tổ chức chính trị - xã hội được cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư; trụ tổ chức chính trị - xã hội; hỗ trợ

Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo Lĩnh vực chi NSNN theo Điều 36, 38 Mã Nhiệm vụ chi STT

Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg                                     Luật NSNN 2015                      NSNN năm 2017
(1)                                     (2)                                                         (3)                            (4)
      sở các cơ quan tư pháp; trụ sở của các cấp chính quyền địa phương               hoạt động cho các tổ chức chính trị
      (Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp); dự án mua mới, xây                xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã
      dựng và cải tạo trụ sở làm việc, nhà ở của các cơ quan đại diện Việt            hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
      Nam ở nước ngoài và các cơ quan khác của Chính phủ Việt Nam ở                   theo quy định của pháp luật

nước ngoài (18); Bảo mật và an toàn thông tin điện tử trong cơ quan nhà nước (13).

Xã hội: Các dự án nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công; hỗ trợ việc làm; chăm sóc, điều dưỡng sức khỏe cán bộ, công chức; cai nghiện 12 m) Bảo đảm xã hội. 848 và các dự án trợ giúp xã hội khác; các dự án cải tạo, nâng cấp các dự án ghi công liệt sỹ (16).

Các khoản chi khác theo quy định 13 n) 849 của pháp luật

Kho tàng: Các dự án kho tàng, kho lưu trữ chuyên dụng, lưu trữ hồ sơ, tài liệu, kho vật chứng (6).

14 Dự án có công năng chính phục vụ lĩnh vực nào thì hạch toán vào lĩnh vực đó. Đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ

công ích do Nhà nước đặt hàng; các

15                                                                              1.2 tổ chức kinh tế; các tổ chức tài              828
                                                                                    chính; đầu tư vốn nhà nước vào
                                                                                    doanh nghiệp theo quy định của
                                                                                    pháp luật
                                                                                      Các khoản chi đầu tư phát triển khác
16                                                                              1.3                                               859
                                                                                      theo quy định của pháp luật
                   Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo                   Lĩnh vực chi NSNN theo Điều 36, 38       Mã Nhiệm vụ chi

STT

Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg                               Luật NSNN 2015                  NSNN năm 2017
(1)                                (2)                                                   (3)                          (4)

Dự trữ quốc gia: Bổ sung hàng dự trữ quốc gia nhằm khắc phục hậu 17 quả thiên tai, dịch bệnh và nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, trật tự an 2 Chi dự trữ quốc gia 829 toàn xã hội cấp bách có yêu cầu phải xử lý ngay (20) 18 3 Chi thường xuyên

19                                                                     a) Chi quốc phòng                             861
20                                                                     b) An ninh và trật tự an toàn xã hội          862
                                                                            Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và
21                                                                     c)                                            864
                                                                            dạy nghề
22                                                                     d) Sự nghiệp khoa học và công nghệ            867
                                                                            Chi sự nghiệp y tế, dân số và
23                                                                     đ)                                            865
                                                                            gia đình
24                                                                     e) Sự nghiệp văn hóa thông tin                868
                                                                            Sự nghiệp phát thanh, truyền
25                                                                     g)                                            869
                                                                            hình, thông tấn
26                                                                     h) Sự nghiệp thể dục thể thao                 871
27                                                                     i) Sự nghiệp bảo vệ môi trường                874
28                                                                     k) Các hoạt động kinh tế                      873

Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội; hỗ trợ

29                                                                     l) hoạt động cho các tổ chức chính trị        875
                                                                          xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã
                                                                          hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
                                                                          theo quy định của pháp luật
       Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo   Lĩnh vực chi NSNN theo Điều 36, 38       Mã Nhiệm vụ chi

STT

Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg Luật NSNN 2015 NSNN năm 2017
(1) (2) (3) (4)
30 m) Bảo đảm xã hội 872
Các khoản chi khác theo quy định
31 n) 877
của pháp luật
Chi trả nợ lãi các khoản tiền do
32 4 911
Chính phủ vay
33 5 Chi viện trợ 931
34 6 Dự phòng 932
35 7 933
lương
Chi cho vay theo quy định của
36 8 949
pháp luật
37 9 Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính 934
38 10 Chi chuyển nguồn sang năm sau 945
39 11 Chi bổ sung mục tiêu 951
40 12 Chi bổ sung cân đối ngân sách 952
Chi hỗ trợ thực hiện một số nhiệm
41 13 949
vụ theo khoản 9 Điều 9 Luật NSNN

Bảng số 02/BCĐ

BẢNG CHUYỂN ĐỔI TỪ CÔNG NĂNG CHÍNH CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ CỦA NGÀNH, LĨNH VỰC ĐẦU TƯ CÔNG THEO QUYẾT ĐỊNH 40/2015/QĐ-TTG VÀ LĨNH VỰC CHI NSNN THEO LUẬT NSNN SỐ 83/2015/QH13 SANG DANH MỤC MÃ SỐ LOẠI, KHOẢN THEO THÔNG TƯ NÀY ÁP DỤNG TỪ NGÂN SÁCH NĂM 2018 (Kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Lĩnh vực chi NSNN theo Mã Loại ‐ Khoản

Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo

STT                                                               Điều 36, 38 Luật NSNN số        Loại,
                  Quyết định 40/2015/QĐ-TTg                                                                            Tên gọi
                                                                        83/2015/QH13             khoản
(1)                            (2)                                             (3)                (5)                     (6)
 1                                                          1       Chi đầu tư phát triển
 2                                                          1.1     Đầu tư cho các dự án

Công nghiệp: Điện phục vụ quốc phòng (2); Truyền thông: Các dự án viễn thông phục vụ mục tiêu quốc phòng (12), Quốc phòng: Các dự án phục vụ mục tiêu 3 a) Chi quốc phòng 010 Quốc phòng quốc phòng (19).

Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.

4                                                                                                011     Quốc phòng
5                                                                                                012     Cơ yếu chính phủ
6                                                                                                013     Trung tâm nhiệt đới Việt Nga
7                                                                                                014     Chuẩn bị động viên

Công nghiệp: Điện phục vụ an ninh (2); Truyền thông: Các

An ninh và trật tự an toàn An ninh và trật tự an toàn xã

8    dự án viễn thông phục vụ mục tiêu an ninh (12); Các dự b)                                   040
                                                                    xã hội                                hội
      án phục vụ mục tiêu an ninh (19)
 9                                                                                                041     An ninh và trật tự an toàn xã hội
                                                                  Lĩnh vực chi NSNN theo                    Mã Loại ‐ Khoản
                Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo
STT                                                               Điều 36, 38 Luật NSNN số      Loại,
                  Quyết định 40/2015/QĐ-TTg                                                                         Tên gọi
                                                                        83/2015/QH13           khoản
(1)                            (2)                                             (3)              (5)                   (6)

Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp: Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, trang thiết bị các cơ sở giáo dục, đào tạo và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, các

Sự nghiệp giáo dục - đào 10 cấp học từ mầm non đến đại học và hạ tầng kỹ thuật các c) 070 Giáo dục - đào tạo và dạy nghề tạo và dạy nghề khu đại học (14).

Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.

11                                                                                             071     Giáo dục mầm non
12                                                                                             072     Giáo dục tiểu học
13                                                                                             073     Giáo dục trung học cơ sở
14                                                                                             074     Giáo dục trung học phổ thông
                                                                                                       Giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
15                                                                                             075
                                                                                                       thường xuyên
16                                                                                             081     Giáo dục đại học
17                                                                                             082     Giáo dục sau đại học
18                                                                                             083     Đào tạo khác trong nước
19                                                                                             084     Đào tạo ngoài nước
                                                                                                        Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ
                                                                                                        khác cho cán bộ, công chức, viên
 20                                                                                             085
                                                                                                        chức (gồm cả đào tạo ngắn hạn
                                                                                                        nước ngoài)
                                                                                                        Giáo dục nghề nghiệp trình độ
 21                                                                                             091
                                                                                                        sơ cấp
                                                              Lĩnh vực chi NSNN theo                  Mã Loại ‐ Khoản
               Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo
STT                                                           Điều 36, 38 Luật NSNN số    Loại,
                 Quyết định 40/2015/QĐ-TTg                                                                    Tên gọi
                                                                    83/2015/QH13         khoản
(1)                           (2)                                          (3)            (5)                    (6)
                                                                                                  Giáo dục nghề nghiệp trình độ
22                                                                                        092
                                                                                                  trung cấp
                                                                                                  Giáo dục nghề nghiệp trình độ
23                                                                                        093
                                                                                                  cao đẳng
                                                                                                  Các nhiệm vụ phục vụ cho giáo
24                                                                                        098     dục, đào tạo, giáo dục nghề
                                                                                                  nghiệp khác

Khoa học, công nghệ: Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở vật chất cho các tổ chức khoa học và công nghệ; các phòng thí nghiệm, xưởng thực nghiệm; các trung tâm phân tích, kiểm nghiệm, kiểm định; các phòng thiết kế chuyên dụng trong lĩnh vực khoa học tự nhiên và kỹ

Sự nghiệp khoa học và 25 thuật; các trung tâm ứng dụng và chuyển giao công d) 100 Khoa học và công nghệ công nghệ nghệ, các chi cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng; các trạm, trại thực nghiệm; khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (10).

Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.

26                                                                                        101     Khoa học tự nhiên và kỹ thuật
27                                                                                        102     Khoa học xã hội và nhân văn
28                                                                                        103     Khoa học và công nghệ khác
                                                                        Lĩnh vực chi NSNN theo                     Mã Loại ‐ Khoản
                 Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo
STT                                                                     Điều 36, 38 Luật NSNN số       Loại,
                   Quyết định 40/2015/QĐ-TTg                                                                               Tên gọi
                                                                              83/2015/QH13            khoản
(1)                               (2)                                                (3)               (5)                     (6)

Y tế, dân số và vệ sinh an toàn thực phẩm: Các dự án bệnh viện, các cơ sở y tế, trung tâm kiểm nghiệm, kiểm

Sự nghiệp y tế, dân số và 29 định, giám định của cơ quan quản lý chuyên ngành (15) đ) 130 Y tế, dân số và gia đình gia đình

Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.

30 131 Y tế dự phòng
31 132 Khám bệnh, chữa bệnh
32 133 hiểm y tế cho các đối tượng
chính sách
33 134 Vệ sinh an toàn thực phẩm
34 139 Y tế khác
35 141 Sự nghiệp gia đình
36 151 Dân số

Văn hóa: Các dự án đầu tư xây dựng, tu bổ, tôn tạo di sản văn hóa thế giới, các di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia; bảo tồn văn hóa truyền thống, các dự án văn Sự nghiệp văn hóa thông 37 e) 160 Văn hóa thông tin hóa (7); Các dự án phục vụ hoạt động xuất bản, báo chí (11) tin

Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.

38                                                                                                    161     Văn hóa
 39                                                                                                    171     Thông tin
                                                                    Lĩnh vực chi NSNN theo                  Mã Loại ‐ Khoản
                Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo
STT                                                                 Điều 36, 38 Luật NSNN số    Loại,
                  Quyết định 40/2015/QĐ-TTg                                                                          Tên gọi
                                                                          83/2015/QH13         khoản
(1)                             (2)                                              (3)            (5)                    (6)

Thông tin: Thông tấn, phát thanh, truyền hình tiếng dân

tộc và thực hiện nhiệm vụ chính trị, xã hội (11)                Sự nghiệp phát thanh,             Phát thanh, truyền hình, thông
40                                                            g)                                190
      Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc                truyền hình, thông tấn            tấn
      khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.
41                                                                                              191     Phát thanh
42                                                                                              201     Truyền hình
43                                                                                              211     Thông tấn
      Thể thao: Các dự án thuộc lĩnh vực hạ tầng thể dục, thể         Sự nghiệp thể dục thể
44                                                            h)                                220     Thể dục thể thao
      thao (8)                                                        thao
45                                                                                              221     Thể dục thể thao

Tài nguyên và môi trường: Các dự án trong lĩnh vực biển và hải đảo đo đạc bản đồ, khí tượng thủy văn, thăm dò địa chất và khoáng sản, nguồn nước; quan trắc cảnh báo môi trường; bảo vệ tài nguyên, khắc phục ô nhiễm

Sự nghiệp bảo vệ môi 46 môi trường, tăng trưởng xanh, ứng phó với biến đổi khí i) 250 Bảo vệ môi trường trường hậu và phát triển bền vững (17), xử lý rác thải, xử lý nước thải, xử lý chất thải (5).

Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.

Điều tra quan trắc và phân tích 47 251 môi trường

48                                                                                              261     Xử lý chất thải rắn
49                                                                                              262     Xử lý chất thải lỏng
                                                                    Lĩnh vực chi NSNN theo                     Mã Loại ‐ Khoản
                Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo
STT                                                                 Điều 36, 38 Luật NSNN số       Loại,
                  Quyết định 40/2015/QĐ-TTg                                                                            Tên gọi
                                                                          83/2015/QH13            khoản
(1)                             (2)                                              (3)               (5)                    (6)
 50                                                                                                263     Xử lý chất thải khí
                                                                                                           Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng
 51                                                                                                271
                                                                                                           sinh học
 52                                                                                                272     Ứng phó với biến đổi khí hậu
 53                                                                                                278     Bảo vệ môi trường khác

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản (1); Công nghiệp (trừ mạng lưới điện phục vụ QP, AN) (2); Thương mại (3); Giao thông (4); Cấp nước, thoát nước (trừ xử lý rác thải, nước thải, chất thải) (5); Công nghệ thông tin gồm cả các dự án đảm bảo an toàn thông tin quốc gia (12) 54 k) Chi các hoạt động kinh tế 280 Các hoạt động kinh tế

(trừ bảo mật và an toàn thông tin điện tử trong cơ quan nhà nước) (13); Du lịch (9); Xây dựng kho dự trữ quốc gia (20); Dự án công trình công ích thiết yếu (11).

Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.

Nông nghiệp và dịch vụ nông

55 281 nghiệp

56                                                                                                282     Lâm nghiệp và dịch vụ lâm nghiệp
 57                                                                                                283     Thủy lợi và dịch vụ thủy lợi
 58                                                                                                284     Thủy sản và dịch vụ thủy sản
 59                                                                                                285     Định canh, định cư và kinh tế mới
 60                                                                                                291     Vận tải công cộng đô thị
                                         Lĩnh vực chi NSNN theo                  Mã Loại ‐ Khoản
      Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo
STT                                      Điều 36, 38 Luật NSNN số    Loại,
        Quyết định 40/2015/QĐ-TTg                                                        Tên gọi
                                               83/2015/QH13         khoản
(1)                 (2)                               (3)            (5)                      (6)
61                                                                   292     Giao thông đường bộ
62                                                                   293     Giao thông đường sắt
63                                                                   294     Giao thông đường thủy nội địa
64                                                                   295     Giao thông hàng hải
65                                                                   296     Giao thông hàng không
66                                                                   297     Hỗ trợ vận tải
67                                                                   301     Công nghiệp dầu, khí
68                                                                   302     Công nghiệp điện năng
69                                                                   309     Công nghiệp khác
70                                                                   311     Cấp, thoát nước
71                                                                   312     Kiến thiết thị chính
72                                                                   314     Công nghệ thông tin
73                                                                   321     Thương mại
74                                                                   322     Du lịch
75                                                                   331     Hoạt động dự trữ quốc gia
                                                                             Các hoạt động điều tra, thăm
                                                                             dò, khảo sát, tư vấn, quy hoạch
76                                                                   332
                                                                             trong các lĩnh vực kinh tế, xã
                                                                             hội, nhân văn
77                                                                   338     Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác
                                                               Lĩnh vực chi NSNN theo                        Mã Loại ‐ Khoản
                Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo
STT                                                            Điều 36, 38 Luật NSNN số         Loại,
                  Quyết định 40/2015/QĐ-TTg                                                                          Tên gọi
                                                                     83/2015/QH13              khoản
(1)                            (2)                                           (3)                (5)                     (6)

Quản lý nhà nước (18): Các dự án trụ sở, nhà công vụ của các cơ quan Đảng, Quốc hội, Chính phủ; trụ sở của

Hoạt động của các cơ các Bộ, ngành trung ương và các tổ chức chính trị - xã quan quản lý nhà nước, hội được cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư; trụ sở tổ chức chính trị và các các cơ quan tư pháp; trụ sở của các cấp chính quyền tổ chức chính trị - xã hội; địa phương (Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các Hoạt động của các cơ quan hỗ trợ hoạt động cho các 78 cấp); dự án mua mới, xây dựng và cải tạo trụ sở làm l) 340 quản lý nhà nước, Đảng, tổ chức chính trị xã hội - việc, nhà ở của các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước đoàn thể nghề nghiệp, tổ chức xã ngoài và các cơ quan khác của Chính phủ Việt Nam ở hội, tổ chức xã hội - nghề nước ngoài (18); Bảo mật và an toàn thông tin điện tử nghiệp theo quy định của trong cơ quan nhà nước (13). pháp luật

Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc khoản nào thì hạch toán vào khoản đó. 79 341 Quản lý nhà nước

Hoạt động của Đảng Cộng sản 80 351

Việt Nam

Hoạt động của các tổ chức 81 361 chính trị - xã hội

82                                                                                             362     hội - nghề nghiệp, tổ chức xã
                                                                                                        hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
 83                                                                                             368     Hoạt động khác
                                                                    Lĩnh vực chi NSNN theo                   Mã Loại ‐ Khoản
                Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo
STT                                                                 Điều 36, 38 Luật NSNN số     Loại,
                  Quyết định 40/2015/QĐ-TTg                                                                         Tên gọi
                                                                          83/2015/QH13          khoản
(1)                            (2)                                               (3)             (5)                   (6)

Xã hội: Các dự án nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công; hỗ trợ việc làm; chăm sóc, điều dưỡng sức khỏe Chi bảo đảm xã hội, bao cán bộ, công chức; cai nghiện và các dự án trợ giúp xã gồm cả chi hỗ trợ thực

84    hội khác; các dự án cải tạo, nâng cấp các dự án ghi m)          hiện các chính sách xã     370     Bảo đảm xã hội
      công liệt sỹ (16).                                              hội theo quy định của
      Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc                pháp luật
      khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.
                                                                                                         Chính sách và hoạt động phục
85                                                                                               371
                                                                                                         vụ người có công với cách mạng
                                                                                                         Hoạt động bảo vệ và chăm sóc
86                                                                                               372
                                                                                                         trẻ em
                                                                                                         Lương hưu và trợ cấp bảo hiểm
87                                                                                               374
                                                                                                         xã hội
                                                                                                         Chính sách và hoạt động phục vụ
88                                                                                               398     các đối tượng bảo trợ xã hội và
                                                                                                         các đối tượng khác
89                                                                                               400     Tài chính và khác
                                                                      Các khoản chi khác theo
90                                                             n)                                428     Khác ngân sách
                                                                      quy định của pháp luật

Kho tàng: Các dự án kho tàng, kho lưu trữ chuyên dụng, lưu trữ hồ sơ, tài liệu, kho vật chứng (6).

91 Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc Loại Khoản nào thì hạch toán vào Loại Khoản đó.

Lĩnh vực chi NSNN theo Mã Loại ‐ Khoản

Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo

STT                                                               Điều 36, 38 Luật NSNN số        Loại,
                  Quyết định 40/2015/QĐ-TTg                                                                            Tên gọi
                                                                        83/2015/QH13             khoản
(1)                            (2)                                             (3)                (5)                     (6)
                                                                    Chi đầu tư và hỗ trợ vốn
                                                                    cho doanh nghiệp cung
                                                                    cấp sản phẩm, dịch vụ
                                                                                                          Đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp
 92                                                          1.2    công ích; các tổ chức         405
                                                                                                          theo chế độ quy định
                                                                    kinh tế; các tổ chức tài
                                                                    chính; đầu tư vốn nhà
                                                                    nước vào doanh nghiệp
                                                                    Các khoản chi đầu tư
                                                                                                          Các khoản đầu tư phát triển
 93                                                          1.3    phát triển khác theo quy      406
                                                                                                          khác theo chế độ quy định
                                                                    định của pháp luật

Dự trữ quốc gia: Bổ sung hàng dự trữ quốc gia nhằm khắc phục hậu quả thiên tai, dịch bệnh và nhiệm vụ quốc 94 2 Chi dự trữ quốc gia 403 Chi dự trữ quốc gia phòng, an ninh, trật tự an toàn xã hội cấp bách có yêu cầu phải xử lý ngay (20)

95                                                          3      Chi thường xuyên
96                                                          a)     Chi quốc phòng                010     Quốc phòng
97                                                                                               011     Quốc phòng
98                                                                                               012     Cơ yếu chính phủ
 99                                                                                               013     Trung tâm nhiệt đới Việt Nga
100                                                                                               014     Chuẩn bị động viên
                                                                    An ninh và trật tự an toàn
101                                                          b)                                   040     An ninh và trật tự an toàn xã hội
                                                                    xã hội
102                                                                                               041     An ninh và trật tự an toàn xã hội
                                              Lĩnh vực chi NSNN theo                    Mã Loại ‐ Khoản
      Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo
STT                                           Điều 36, 38 Luật NSNN số      Loại,
        Quyết định 40/2015/QĐ-TTg                                                               Tên gọi
                                                    83/2015/QH13           khoản
(1)                 (2)                                    (3)              (5)                   (6)
                                                Sự nghiệp giáo dục - đào
103                                      c)                                 070     Giáo dục - đào tạo và dạy nghề
                                                tạo và dạy nghề
104                                                                         071     Giáo dục mầm non
105                                                                         072     Giáo dục tiểu học
106                                                                         073     Giáo dục trung học cơ sở
107                                                                         074     Giáo dục trung học phổ thông
                                                                                    Giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
108                                                                         075
                                                                                    thường xuyên
109                                                                         081     Giáo dục đại học
110                                                                         082     Đào tạo sau đại học
111                                                                         083     Đào tạo khác trong nước
112                                                                         084     Đào tạo ngoài nước
                                                                                    Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ
                                                                                    khác cho cán bộ, công chức,
113                                                                         085
                                                                                    viên chức (gồm cả đào tạo ngắn

hạn nước ngoài)

Giáo dục nghề nghiệp trình độ 114 091 sơ cấp

Giáo dục nghề nghiệp trình độ 115 092 trung cấp

Giáo dục nghề nghiệp trình độ 116 093 cao đẳng

Lĩnh vực chi NSNN theo Mã Loại ‐ Khoản

Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo

STT Điều 36, 38 Luật NSNN số Loại,
Quyết định 40/2015/QĐ-TTg Tên gọi
83/2015/QH13 khoản
(1) (2) (3) (5) (6)
Các nhiệm vụ phục vụ cho giáo
117 098 dục, đào tạo, giáo dục nghề
nghiệp khác
Sự nghiệp khoa học và
118 d) 100 Khoa học và công nghệ
công nghệ
119 101 Khoa học tự nhiên và kỹ thuật
120 102 Khoa học xã hội và nhân văn
121 103 Khoa học và công nghệ khác
Sự nghiệp y tế, dân số và
122 đ) 130 Y tế, dân số và gia đình
gia đình
123 131 Y tế dự phòng
124 132 Khám bệnh, chữa bệnh
125 133 hiểm y tế cho các đối tượng
chính sách
126 134 Vệ sinh an toàn thực phẩm
127                                                                          139     Y tế khác
128                                                                          141     Sự nghiệp gia đình
129                                                                          151     Dân số
                                                Sự nghiệp văn hóa thông
130                                      e)                                  160     Văn hóa thông tin
                                                tin
131                                                                          161     Văn hóa
                                              Lĩnh vực chi NSNN theo                      Mã Loại ‐ Khoản
      Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo
STT                                           Điều 36, 38 Luật NSNN số        Loại,
        Quyết định 40/2015/QĐ-TTg                                                                  Tên gọi
                                                    83/2015/QH13             khoản
(1)                 (2)                                     (3)               (5)                    (6)
132                                                                           171     Thông tin
                                                Sự nghiệp phát thanh,                 Phát thanh, truyền hình, thông
133                                      g)                                   190
                                                truyền hình, thông tấn                tấn
134                                                                           191     Phát thanh
135                                                                           201     Truyền hình
136                                                                           211     Thông tấn
137                                      h)     Sự nghiệp thể dục thể thao    220     Thể dục thể thao
138                                                                           221     Thể dục thể thao
                                                Sự nghiệp bảo vệ môi
139                                      i)                                   250     Bảo vệ môi trường
                                                trường
                                                                                      Điều tra quan trắc và phân tích
140                                                                           251
                                                                                      môi trường
141                                                                           261     Xử lý chất thải rắn
142                                                                           262     Xử lý chất thải lỏng
143                                                                           263     Xử lý chất thải khí

Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng 144 271 sinh học

145                                                                           272     Ứng phó với biến đổi khí hậu
146                                                                           278     Bảo vệ môi trường khác
147                                      k)     Chi các hoạt động kinh tế     280     Các hoạt động kinh tế
                                                                                      Nông nghiệp và dịch vụ nông
148                                                                           281
                                                                                      nghiệp
                                         Lĩnh vực chi NSNN theo                  Mã Loại ‐ Khoản
      Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo
STT                                      Điều 36, 38 Luật NSNN số    Loại,
        Quyết định 40/2015/QĐ-TTg                                                        Tên gọi
                                               83/2015/QH13         khoản
(1)                 (2)                               (3)            (5)                      (6)
149                                                                  282     Lâm nghiệp và dịch vụ lâm nghiệp
150                                                                  283     Thủy lợi và dịch vụ thủy lợi
151                                                                  284     Thủy sản và dịch vụ thủy sản
152                                                                  285     Định canh, định cư và kinh tế mới
153                                                                  291     Vận tải công cộng đô thị
154                                                                  292     Giao thông đường bộ
155                                                                  293     Giao thông đường sắt
156                                                                  294     Giao thông đường thủy nội địa
157                                                                  295     Giao thông hàng hải
158                                                                  296     Giao thông hàng không
159                                                                  297     Hỗ trợ vận tải
160                                                                  301     Công nghiệp dầu, khí
161                                                                  302     Công nghiệp điện năng
162                                                                  309     Công nghiệp khác
163 311 Cấp, thoát nước
164 312 Kiến thiết thị chính
165 314 Công nghệ thông tin
166 321 Thương mại
167 322 Du lịch
168 331 Hoạt động dự trữ quốc gia
Lĩnh vực chi NSNN theo Mã Loại ‐ Khoản
Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo
STT Điều 36, 38 Luật NSNN số Loại,
Quyết định 40/2015/QĐ-TTg Tên gọi
83/2015/QH13 khoản
(1) (2) (3) (5) (6)
Các hoạt động điều tra, thăm dò,
khảo sát, tư vấn, quy hoạch
169 332
trong các lĩnh vực kinh tế, xã hội,
nhân văn
170 338 Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác
Hoạt động của các cơ
quan quản lý nhà nước,
tổ chức chính trị và các
tổ chức chính trị - xã hội;
Hoạt động của các cơ quan
171 l) 340 quản lý nhà nước, Đảng,
tổ chức chính trị xã hội -
đoàn thể
nghề nghiệp, tổ chức xã
hội, tổ chức xã hội - nghề
nghiệp theo quy định của
pháp luật
172 341 Quản lý nhà nước
Hoạt động của Đảng Cộng sản
173 351

Việt Nam

Hoạt động của các tổ chức 174 361 chính trị - xã hội

175                                                                            362     hội - nghề nghiệp, tổ chức xã
                                                                                       hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
176                                                                            368     Hoạt động khác
                                              Lĩnh vực chi NSNN theo                     Mã Loại ‐ Khoản
      Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo
STT                                           Điều 36, 38 Luật NSNN số      Loại,
        Quyết định 40/2015/QĐ-TTg                                                                Tên gọi
                                                    83/2015/QH13           khoản
(1)                 (2)                                    (3)              (5)                     (6)
                                                Chi bảo đảm xã hội, bao
                                                gồm cả chi hỗ trợ thực
177                                      m)     hiện các chính sách xã      370     Bảo đảm xã hội
                                                hội theo quy định của
                                                pháp luật
                                                                                    Chính sách và hoạt động phục vụ
178                                                                         371
                                                                                    người có công với cách mạng
                                                                                    Hoạt động bảo vệ và chăm sóc
179                                                                         372
                                                                                    trẻ em
                                                                                    Lương hưu và trợ cấp bảo hiểm
180                                                                         374
                                                                                    xã hội
                                                                                    Chính sách và hoạt động phục
181                                                                         398     vụ các đối tượng bảo trợ xã hội
                                                                                    và các đối tượng khác.
182                                                                         400     Tài chính và khác
                                                Các khoản chi khác theo
183 n) 428 Khác ngân sách
quy định của pháp luật
Chi trả nợ lãi các khoản
184 4. 401 Trả nợ lãi, phí và chi khác tiền vay
tiền do Chính phủ vay
185 5. Chi viện trợ 402 Viện trợ
Chi cho vay theo quy Cho vay theo chính sách Nhà
186 6. 404
định của pháp luật nước theo quy định
Lĩnh vực chi NSNN theo Mã Loại ‐ Khoản
Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo
STT Điều 36, 38 Luật NSNN số Loại,
Quyết định 40/2015/QĐ-TTg Tên gọi
83/2015/QH13 khoản
(1) (2) (3) (5) (6)
Chi bổ sung quỹ dự trữ
187 7. 408 Bổ sung quỹ dự trữ tài chính
tài chính
188 8. 429 Các nhiệm vụ chi khác
sách cấp trên
189 430 Chuyển giao, chuyển nguồn
Chi chuyển nguồn sang
190 9. 434 Chuyển nguồn sang năm sau
năm sau
Bổ sung cân đối ngân sách
191 10. Chi bổ sung mục tiêu 431
cấp dưới
Chi bổ sung cân đối ngân Bổ sung có mục tiêu cho ngân
192 11. 432
sách sách cấp dưới
Chi hỗ trợ địa phương
193 12. khác theo khoản 9 Điều 9 435
quy định
Luật NSNN
194 13. 436
tiền lương

195 14. Dự phòng 437 Dự phòng ngân sách

Ghi chú: Trong cột số 2 là theo thứ tự của Quyết định số 40/2015/QĐ‐TTg ngày 14/9/2015 Quyết định ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn NSNN giai đoạn 2016 ‐ 2020

Lên đầu trang