Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Theo đề nghị của Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước áp dụng trong công tác lập dự toán; quyết định, phân bổ, giao dự toán; chấp hành, kế toán, quyết toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước, bao gồm: Chương; Loại, Khoản; Mục, Tiểu mục; Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia; Nguồn ngân sách nhà nước; Cấp ngân sách nhà nước.
Đối tượng áp dụng
Cơ quan có nhiệm vụ quản lý thu, chi ngân sách nhà nước các cấp;
Đơn vị dự toán ngân sách, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước;
Cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan.
Điều 2. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Chương”
Nội dung phân loại
Chương dùng để phân loại thu, chi ngân sách nhà nước dựa trên cơ sở hệ thống tổ chức của các cơ quan, tổ chức trực thuộc một cấp chính quyền (gọi chung là cơ quan chủ quản) được tổ chức quản lý ngân sách riêng. Mỗi cấp ngân sách bố trí một Chương đặc biệt (Các quan hệ khác của ngân sách) để phản ánh các khoản thu, chi ngân sách không thuộc dự toán giao cho các cơ quan, tổ chức.
Mã số hóa nội dung phân loại
Chương được mã số hóa theo 3 ký tự theo từng cấp quản lý: Đối với cơ quan ở cấp trung ương, mã số từ 001 đến 399; đối với cơ quan ở cấp tỉnh, mã số từ 400 đến 599; đối với cơ quan ở cấp huyện, mã số từ 600 đến 799; đối với cơ quan cấp xã, mã số từ 800 đến 989;
Cách thức bố trí
Đối với cơ quan chủ quản hoặc đơn vị, tổ chức kinh tế được bố trí mã riêng cho từng cơ quan chủ quản hoặc đơn vị, tổ chức kinh tế; các đơn vị trực thuộc cơ quan chủ quản (hoặc thuộc đơn vị, tổ chức kinh tế cấp trên) được sử dụng mã Chương của cơ quan chủ quản (đơn vị, tổ chức kinh tế cấp trên).
Đối với các đơn vị, tổ chức kinh tế hoặc cá nhân độc lập, có cùng tính chất được bố trí mã Chương chung cho các đơn vị.
Nguyên tắc hạch toán
Các khoản thu ngân sách nhà nước hạch toán theo Chương của đơn vị quản lý và có nghĩa vụ nộp ngân sách nhà nước; các khoản chi ngân sách nhà nước của đơn vị sử dụng ngân sách, dự án đầu tư hạch toán theo Chương cơ quan chủ quản. Căn cứ mã số Chương nằm trong khoảng cấp nào, để xác định Chương đó thuộc cấp quản lý tương ứng;
Các trường hợp ủy quyền
- Trường hợp cơ quan, đơn vị được cơ quan thu ủy quyền thu, hạch toán theo Chương của cơ quan ủy quyền thu. Riêng các khoản thu do cơ quan thuế, cơ quan hải quan ủy quyền thu hạch toán vào chương người nộp.
- Trường hợp cơ quan, đơn vị sử dụng kinh phí ủy quyền của cơ quan khác, hạch toán theo Chương của cơ quan ủy quyền chi.
Danh mục mã Chương
Danh mục mã Chương được quy định chi tiết tại Phụ lục số I ban hành kèm theo Thông tư này. Sở Tài chính hướng dẫn việc hạch toán mã số Chương trên địa bàn để phù hợp với thực tế tổ chức ở địa phương; không ban hành mã số khác với Thông tư này.
Điều 3. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Loại, Khoản”
Nội dung phân loại
Loại dùng để phân loại các khoản chi ngân sách nhà nước theo lĩnh vực chi ngân sách được quy định tại Điều 36 và Điều 38 của Luật Ngân sách nhà nước.
Khoản là phân loại chi tiết của Loại, dùng để phân loại các khoản chi ngân sách nhà nước theo ngành kinh tế quốc dân được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Mã số hóa nội dung phân loại
Loại được mã số hóa theo 3 ký tự, với các giá trị lá số chẵn theo hàng chục, khoảng cách giữa các Loại là 30 giá trị. Riêng Loại các hoạt động kinh tế là 60 giá trị;
Khoản được mã số hóa theo 3 ký tự, với các giá trị có hàng đơn vị từ 1 đến 9 liền sau mã số của từng Loại tương ứng.
Nguyên tắc hạch toán
Hạch toán phân bổ dự toán ngân sách nhà nước theo Loại, Khoản phù hợp với nội dung dự toán được giao. Trường hợp một dự án có nhiều công năng, căn cứ công năng chính của dự án để xác định Loại, Khoản phù hợp.
Khi hạch toán chi ngân sách nhà nước, chỉ hạch toán mã số Khoản theo đúng nội dung phân loại, căn cứ mã số Khoản để xác định khoản chi ngân sách thuộc Loại tương ứng. Cụ thể như sau:
Loại Quốc phòng (ký hiệu 010)
Để phản ánh, hạch toán các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên cho các hoạt động về quốc phòng của đơn vị chuyên trách Trung ương và địa phương theo phân cấp; không gồm chi công tác dân quân tự vệ của các cơ quan, đơn vị ngoài lực lượng chuyên trách của Trung ương và địa phương được phản ánh trong từng lĩnh vực hoạt động tương ứng của từng cơ quan, đơn vị.
Loại An ninh và trật tự an toàn xã hội (ký hiệu 040)
Để phản ánh, hạch toán các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên cho các hoạt động về an ninh và trật tự an toàn xã hội của đơn vị chuyên trách trung ương và địa phương theo phân cấp; không gồm chi công tác an ninh và trật tự an toàn xã hội tại các cơ quan, đơn vị ngoài lực lượng chuyên trách Trung ương và địa phương được phản ánh trong từng lĩnh vực hoạt động tương ứng của từng cơ quan, đơn vị.
Loại Giáo dục - đào tạo và dạy nghề (ký hiệu 070)
Để phản ánh, hạch toán các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên cho các hoạt động giáo dục - đào tạo và dạy nghề, như sau:
- Giáo dục - đào tạo:
+ Chi các hoạt động giáo dục - đào tạo bao gồm các hoạt động giáo dục mầm non; giáo dục tiểu học; giáo dục trung học cơ sở; giáo dục trung học phổ thông; giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên trong các trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên; giáo dục đại học, sau đại học, phát hiện và đào tạo bồi dưỡng nhân tài để bổ sung nguồn nhân lực khoa học và công nghệ; đào tạo khác trong nước; đào tạo ngoài nước; đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức (gồm cả đào tạo nước ngoài); các nhiệm vụ phục vụ cho giáo dục, đào tạo khác.
+ Chi ngân sách nhà nước cho hoạt động giáo dục - đào tạo bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên để xây dựng, cải tạo trường học, cải tạo cơ sở đào tạo, nhà làm việc, trang thiết bị học tập; chi hoạt động của các cơ sở giáo dục theo chế độ quy định.
Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục, Sở Giáo dục và Đào tạo, Phòng Giáo dục đào tạo; đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ về khoa học và công nghệ cho đội ngũ nhân lực khoa học và công nghệ theo Luật Khoa học và công nghệ; chi ngân sách cho các hoạt động nghiên cứu khoa học phát triển giáo dục, đào tạo.
- Giáo dục nghề nghiệp:
+ Chi các hoạt động giáo dục nghề nghiệp của hệ thống giáo dục quốc dân bao gồm các hoạt động đào tạo trình độ sơ cấp, trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng và các chương trình đào tạo nghề nghiệp khác cho người lao động, được thực hiện theo hai hình thức là đào tạo chính quy và đào tạo thường xuyên.
+ Chi ngân sách nhà nước cho hoạt động giáo dục nghề nghiệp bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên để xây dựng, cải tạo cơ sở giáo dục nghề nghiệp, trang thiết bị học nghề; chi hoạt động của các cơ sở giao dục nghề nghiệp theo chế độ quy định.
Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước của Tổng cục Dạy nghề; chi ngân sách cho các hoạt động nghiên cứu khoa học phát triển dạy nghề.
Loại Khoa học và công nghệ (ký hiệu 100)
- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động nghiên cứu, ứng dụng và triển khai, chuyển giao ứng dụng về khoa học tự nhiên và kỹ thuật, khoa học xã hội và nhân văn, khoa học và công nghệ khác. Bao gồm cả hoạt động đào tạo, bồi dưỡng để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ về khoa học và công nghệ cho đội ngũ cán bộ khoa học và công nghệ theo Luật Khoa học và công nghệ.
- Chi ngân sách nhà nước cho hoạt động khoa học và công nghệ bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên để phục vụ cho các hoạt động nghiên cứu, ứng dụng và triển khai, chuyển giao ứng dụng về khoa học tự nhiên và kỹ thuật, khoa học xã hội và nhân văn, khoa học và công nghệ khác. Bao gồm cả các khoản chi để phục vụ cho hoạt động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ về khoa học và công nghệ cho đội ngũ nhân lực khoa học và công nghệ theo Luật Khoa học và công nghệ.
Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ; chi ngân sách cho các hoạt động đào tạo trình độ đại học, sau đại học bao gồm cả phát hiện và đào tạo bồi dưỡng nhân tài để bổ sung nguồn nhân lực khoa học và công nghệ theo Luật Giáo dục đại học; chi ngân sách cho các hoạt động giáo dục nghề nghiệp (trình độ sơ cấp, trung cấp, cao đẳng) theo Luật Giáo dục nghề nghiệp.
Loại Y tế, dân số và gia đình (ký hiệu 130)
- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động y tế dự phòng, khám bệnh, chữa bệnh, hỗ trợ kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng do ngân sách nhà nước mua hoặc hỗ trợ mua thẻ bảo hiểm y tế theo quy định của Luật bảo hiểm y tế và chi vệ sinh an toàn thực phẩm, y tế khác, dân số và gia đình.
- Chi ngân sách nhà nước cho hoạt động y tế, dân số và gia đình bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên để phục vụ cho hoạt động y tế dự phòng, khám bệnh, chữa bệnh, hỗ trợ kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng chính sách, vệ sinh an toàn thực phẩm, y tế khác, dân số và gia đình.
Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước của Bộ Y tế, Sở Y tế, Phòng Y tế; chi ngân sách cho hoạt động đào tạo; chi ngân sách cho các hoạt động nghiên cứu khoa học ứng dụng và phát triển thực nghiệm về y tế và sức khỏe con người; chi xử lý môi trường.
Loại Văn hóa thông tin (ký hiệu 160)
- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động văn hóa, nghệ thuật, thông tin, truyền thông, báo chí.
- Chi ngân sách nhà nước bao gồm chi đầu tư và chi thường xuyên cho hoạt động văn hóa thông tin để phục vụ cho các hoạt động thuộc văn hóa và thông tin.
Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ Thông tin và Truyền thông, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Thông tin và Truyền thông, Phòng Văn hóa; chi ngân sách cho các hoạt động hoa tiêu lĩnh vực đường thủy, đường không, hệ thống phát thanh, truyền hình, thông tấn; khoa học và công nghệ, đào tạo.
Loại Phát thanh, truyền hình, thông tấn (ký hiệu 190)
- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động phát thanh, truyền hình, thông tấn.
- Chi ngân sách nhà nước bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên cho hoạt động phát thanh, truyền hình, thông tấn.
Không bao gồm: Chi ngân sách cho các hoạt động đào tạo; Chi ngân sách cho các hoạt động nghiên cứu khoa học công nghệ.
Loại Thể dục thể thao (ký hiệu 220)
- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động nhằm cung cấp các dịch vụ thể dục thể thao và phát triển các chính sách về các vấn đề thể dục thể thao; điều hành hoạt động hoặc hỗ trợ các hoạt động thể thao.
- Chi ngân sách nhà nước cho hoạt động thể dục thể thao bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên để xây dựng, cải tạo sân vận động, trung tâm thể thao, nhà thi đấu, mua sắm trang thiết bị huấn luyện, chi phí đào tạo vận động viên thành tích cao, chi phí hỗ trợ vận động viên, các chính sách chế độ liên quan thể dục thể thao.
Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước tại Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Phòng Văn hóa; chi ngân sách cho hoạt động đào tạo; chi ngân sách cho các hoạt động nghiên cứu khoa học phát triển thể thao.
Loại Bảo vệ môi trường (ký hiệu 250)
- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động điều tra, quan trắc và phân tích môi trường; xử lý chất thải rắn, lỏng, khí; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; ứng phó với biến đổi khí hậu; bảo vệ môi trường khác.
- Chi ngân sách nhà nước cho hoạt động bảo vệ môi trường bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên để điều tra, quan trắc và phân tích môi trường; xử lý chất thải rắn, lỏng, khí; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; ứng phó với biến đổi khí hậu; bảo vệ môi trường khác.
Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước tại Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài nguyên và Môi trường; chi ngân sách cho các hoạt động đào tạo; chi hoạt động nghiên cứu khoa học.
Loại Các hoạt động kinh tế (ký hiệu 280)
- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động nhằm phục vụ, hỗ trợ sản xuất, kinh doanh thuộc các ngành kinh tế như nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản, công thương, giao thông vận tải, công nghệ thông tin, du lịch, hoạt động dự trữ quốc gia, tài nguyên và các hoạt động kinh tế khác.
- Các khoản chi ngân sách nhà nước cho hoạt động kinh tế bao gồm chi đầu tư và chi thường xuyên để phục vụ, hỗ trợ sản xuất, kinh doanh thuộc các ngành kinh tế như nông nghiệp, công thương, giao thông vận tải, công nghệ thông tin, du lịch, hoạt động dự trữ quốc gia, tài nguyên, các hoạt động kinh tế khác.
Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước tại các cơ quan quản lý trung ương và địa phương; chi ngân sách cho hoạt động đào tạo; chi ngân sách cho hoạt động nghiên cứu khoa học.
Loại Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể (ký hiệu 340)
- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước; hoạt động của Đảng Cộng sản Việt Nam; hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội; hỗ trợ hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức nghề nghiệp và đoàn thể khác theo quy định; các hoạt động quản lý nhà nước khác.
- Chi ngân sách nhà nước bao gồm chi đầu tư và chi thường xuyên cho hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể để phục vụ cho các hoạt động quản lý nhà nước; hoạt động của Đảng Cộng sản Việt Nam; hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội; chi hỗ trợ hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức nghề nghiệp và đoàn thể khác theo quy định; chi ngân sách nhà nước cho các hoạt động quản lý nhà nước khác.
Không bao gồm: Chi ngân sách cho các hoạt động đào tạo; chi ngân sách cho hoạt động nghiên cứu khoa học; chi hoạt động kinh tế.
Loại Bảo đảm xã hội (ký hiệu 370)
- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động nhằm bảo đảm xã hội và thực hiện các chính sách về bảo đảm xã hội bao gồm: chính sách và hoạt động người có công với cách mạng; hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em; lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội cho đối tượng do ngân sách nhà nước chi trả; chính sách và hoạt động đối với các đối tượng bảo trợ xã hội khác và các đối tượng khác.
- Chi ngân sách nhà nước bao gồm chi đầu tư và chi thường xuyên cho các hoạt động bảo đảm xã hội để phục vụ các hoạt động bảo đảm xã hội và thực hiện các chính sách về bảo đảm xã hội: Chính sách và hoạt động người có công với cách mạng; hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em; lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội cho đối tượng do ngân sách nhà nước chi trả; chính sách và hoạt động đối với các đối tượng bảo trợ xã hội khác và các đối tượng khác.
Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước tại Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội; chi ngân sách cho hoạt động đào tạo; chi ngân sách cho hoạt động nghiên cứu khoa học về lĩnh vực bảo đảm xã hội.
Loại Tài chính và khác (ký hiệu 400)
Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động tài chính và khác như trả nợ lãi, phí và chi khác tiền vay, viện trợ, chi dự trữ quốc gia, đầu tư, cho vay của Nhà nước, bổ sung quỹ dự trữ tài chính, hỗ trợ các đơn vị cấp trên đóng trên địa bàn và các khoản chi khác ngân sách nhà nước.
Loại Chuyển giao, chuyển nguồn (ký hiệu 430)
Để phản ánh, hạch toán chi các khoản chuyển giao các cấp và chuyển sang năm sau như bổ sung cân đối cho ngân sách cấp dưới, bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới, nộp ngân sách cấp trên, chuyển nguồn sang năm sau, hỗ trợ địa phương khác theo quy định, dự phòng ngân sách và nhiệm vụ chi khác của ngân sách.
Danh mục mã Loại, Khoản được quy định chi tiết tại Phụ lục số II ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 4. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Mục và Tiểu mục”
Nội dung phân loại
Mục dùng để phân loại các khoản thu, chi ngân sách nhà nước căn cứ nội dung kinh tế theo các chính sách, chế độ thu, chi ngân sách nhà nước.
Các Mục có tính chất giống nhau theo yêu cầu quản lý được tập hợp thành Tiểu nhóm.
Các Tiểu nhóm có tính chất giống nhau theo yêu cầu quản lý được tập hợp thành Nhóm.
Tiểu mục là phân loại chi tiết của Mục, dùng để phân loại các khoản thu, chi ngân sách nhà nước chi tiết theo các đối tượng quản lý trong từng Mục.
Mã số hóa nội dung phân loại
Mục được mã hóa theo 4 ký tự, với các giá trị là số chẵn theo hàng chục, bao gồm Mục trong cân đối và Mục ngoài cân đối.
- Mục trong cân đối bao gồm: Mục thu, Mục chi ngân sách nhà nước và Mục chuyển nguồn giữa các năm ngân sách.
- Mục ngoài cân đối bao gồm: Mục vay và trả nợ gốc vay của ngân sách nhà nước, Mục tạm thu và Mục tạm chi.
Tiểu mục được mã hóa theo 4 ký tự, với các giá trị có hàng đơn vị từ 1 đến 9, trong đó giá trị 9 cuối cùng trong khoảng của Mục dùng chỉ tiểu mục khác (hạch toán khi có hướng dẫn cụ thể). Các Tiểu mục thu, chi được bố trí trong khoảng 50 giá trị liền sau của Mục thu, chi trong cân đối tương ứng. Riêng các Mục vay và trả nợ gốc vay khoảng cách là 20 giá trị.
Nguyên tắc hạch toán
Khi hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước, chỉ hạch toán mã số Tiểu mục theo đúng nội dung kinh tế các khoản thu, chi ngân sách. Căn cứ mã số Tiểu mục để xác định khoản thu, chi ngân sách thuộc Mục tương ứng.
Danh mục mã Mục, Tiểu mục được quy định chi tiết tại Phụ lục số III ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 5. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia”
Nội dung phân loại
Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia được phân loại dựa trên cơ sở nhiệm vụ chi ngân sách nhà nước cho các chương trình, mục tiêu, dự án quốc gia và các nhiệm vụ chi cần theo dõi riêng.
Các nhiệm vụ chi cần được theo dõi riêng gồm cả các chương trình, dự án hỗ trợ của nhà tài trợ quốc tế và chương trình, mục tiêu, dự án của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định có thời gian thực hiện từ 5 năm trở lên, phạm vi thực hiện rộng, kinh phí lớn.
Mã số hóa nội dung phân loại
Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia được mã số hóa theo 4 ký tự, với các giá trị là số chẵn theo hàng chục. Các chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia được chi tiết theo các tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án thuộc từng chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia, được mã hóa theo 4 ký tự liền sau mã số chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia.
Cách thức bố trí
- Đối với các chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia do Trung ương quyết định: Sử dụng các mã số có giá trị từ 0001 đến 4999; khoảng cách giữa các chương trình, mục tiêu là 20 giá trị. Riêng Chương trình khoa học trọng điểm cấp Nhà nước (Mã số 0210) có 40 giá trị. Đối với 21 Chương trình mục tiêu ban hành theo Nghị quyết số 1023/NQ-UBTVQH13 ngày 28/8/2015; chương trình, mục tiêu xử lý chất độc da cam Dioxin; hoạt động bình đẳng giới và sự tiến bộ phụ nữ là 10 giá trị.
- Đối với các chương trình, mục tiêu do địa phương quyết định: Sử dụng các mã số có giá trị từ 5000 đến 9989; khoảng cách giữa các chương trình, mục tiêu là 10 giá trị. Đối với các địa phương có nhu cầu quản lý, hạch toán riêng các chương trình mục tiêu do địa phương quyết định ban hành: Sở Tài chính có văn bản đề xuất cụ thể (kèm theo Quyết định của cơ quan có thẩm quyền ban hành chương trình mục tiêu của địa phương) gửi Bộ Tài chính (Kho bạc nhà nước) để xác định mã số cụ thể và thông báo gửi địa phương thực hiện.
Nguyên tắc hạch toán
Khi hạch toán các khoản chi ngân sách nhà nước cho chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia chỉ hạch toán theo mã số các tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án;
căn cứ mã số của các tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án, tổng hợp thông tin về số chi ngân sách nhà nước cho cả chương trình, mục tiêu tương ứng.
Đối với các khoản chi ngân sách nhà nước không thuộc chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia thì không hạch toán theo mã số chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia.
Trường hợp địa phương bố trí nguồn ngân sách địa phương để thực hiện chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia do Trung ương quyết định thì phải hạch toán theo mã số chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia do Trung ương quyết định (không hạch toán theo mã số chương trình, mục tiêu do địa phương quyết định ban hành).
Danh mục mã chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia được quy định chi tiết tại Phụ lục số IV ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 6. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Nguồn ngân sách nhà nước”
Nội dung phân loại
Nguồn ngân sách nhà nước là nguồn được xác định trên cơ sở dự toán được Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân giao cho đơn vị dự toán (gồm cả bổ sung hoặc thu hồi trong quá trình điều hành ngân sách) theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, được phân loại căn cứ nguồn gốc hình thành, bao gồm nguồn trong nước và nguồn ngoài nước, cụ thể:
Nguồn ngoài nước là nguồn vốn nước ngoài tài trợ theo nội dung, địa chỉ sử dụng cụ thể theo cam kết của nhà tài trợ, bên cho vay nước ngoài được ký kết với cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam.
Nguồn trong nước là các nguồn vốn còn lại, bao gồm cả nguồn vốn ngoài nước tài trợ không theo nội dung, địa chỉ sử dụng cụ thể được coi là nguồn vốn trong nước và được hạch toán theo mã nguồn trong nước.
Mã số hóa nội dung phân loại
- Nguồn vốn trong nước: Mã số 01
- Nguồn vốn ngoài nước: Mã số 50
Các mã chi tiết của mã nguồn vốn trong nước, mã nguồn vốn ngoài nước quy định tại chế độ kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và nghiệp vụ Kho bạc (TABMIS).
Nguyên tắc hạch toán
Đối với mã nguồn trong nước, hạch toán chi thường xuyên theo mã số tính chất nguồn kinh phí; chi đầu từ theo mã số nguồn vốn đầu tư. Bộ Tài chính bổ sung danh mục và hướng dẫn cụ thể đối với các trường hợp hạch toán chi tiết đến từng nguồn vốn đầu tư, thường xuyên trong chế độ kế toán ngân sách nhà nước.
Điều 7. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Cấp ngân sách nhà nước”
Nội dung phân loại
Cấp ngân sách được phân loại dựa trên cơ sở phân cấp quản lý ngân sách nhà nước cho từng cấp chính quyền để hạch toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước của từng cấp ngân sách theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Cấp ngân sách bao gồm: Ngân sách trung ương, ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp xã.
Mã số hóa nội dung phân loại
Ngân sách trung ương: Quy định là số 1.
Ngân sách cấp tỉnh: Quy định là số 2.
Ngân sách cấp huyện: Quy định là số 3.
Ngân sách cấp xã: Quy định là số 4.
Nguyên tắc hạch toán
Đối với thu ngân sách nhà nước
Đơn vị nộp khoản thu vào ngân sách nhà nước không ghi mã số cấp ngân sách. Căn cứ vào chế độ phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước của cấp có thẩm quyền, Kho bạc Nhà nước hạch toán số thu theo từng cấp ngân sách vào hệ thống kế toán ngân sách nhà nước.
Đối với chi ngân sách nhà nước
Các cơ quan, đơn vị giao dự toán, khi phát hành chứng từ chi ngân sách nhà nước (giấy rút dự toán hoặc lệnh chi tiền, chứng từ chi ngân sách nhà nước khác), phải ghi rõ khoản chi thuộc ngân sách cấp nào. Trên cơ sở đó, Kho bạc nhà nước hạch toán mã số chi theo cấp ngân sách tương ứng vào hệ thống kế toán ngân sách nhà nước.
Điều 8. Điều khoản thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 02 năm 2017, áp dụng từ năm ngân sách 2017, cụ thể như sau:
Đối với năm ngân sách 2017 thực hiện theo quy định tại Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC và các văn bản sửa đổi, bổ sung. Việc chuyển đổi mã số hạch toán ngành, lĩnh vực đầu tư theo Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg và lĩnh vực chi ngân sách nhà nước theo Luật Ngân sách nhà nước số 83/2016/QH13 sang danh mục mã số nhiệm vụ chi năm ngân sách 2017 được thực hiện theo Bảng chuyển đổi số 01/BCĐ kèm theo Thông tư này. Mã nhiệm vụ chi ban hành kèm theo Quyết định số 63/2008/QĐ-BTC ngày 01/8/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hết hiệu lực từ năm ngân sách 2017.
Từ năm ngân sách 2018 trở đi thực hiện thống nhất theo quy định tại Thông tư này. Việc chuyển đổi mã số hạch toán ngành, lĩnh vực đầu tư theo Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg và lĩnh vực chi ngân sách nhà nước theo Luật Ngân sách nhà nước số 83/2016/QH13 sang danh mục mã số nhiệm vụ chi mới được thực hiện theo Bảng chuyển đổi số 02/BCĐ kèm theo Thông tư này.
3. Thông tư này thay thế Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC ngày 02/6/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các Thông tư bổ sung, sửa đổi: số 136/2009/TT-BTC ngày 02/7/2009, số 69/2009/TT-BTC ngày 03/4/2009, số 223/2009/TT-BTC ngày 25/11/2009, số 26/2010/TT-BTC ngày 25/02/2010, số 143/2010/TT - BTC ngày 22/9/2010, số 198/2010/TT-BTC ngày 08/12/2010, số 30/2011/TT-BTC ngày 02/3/2011, số 57/2011/TT-BTC ngày 05/5/2011, số 144/2011/TT-BTC ngày 21/10/2011, số 110/2012/TT-BTC ngày 03/7/2012, số 217/2012/TT-BTC ngày 17/12/2012, số 97/2013/TT-BTC ngày 23/7/2013, số 192/2014/TT-BTC ngày 12/12/2014, số 56/2016/TT-BTC ngày 25/3/2016, số 300/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016; Quyết định số 54/QĐ-BTC ngày 12/01/2011; Công văn số 7472/BTC-NSNN ngày 10/6/2010 về việc cấp mã số cho các chương trình, dự án của Bộ Giáo dục và Đào Tạo, Công văn số 7423/BTC-NSNN ngày 05/6/2014 về việc cấp mã dự án của Bộ Giáo dục và Đào Tạo kể từ ngày hiệu lực nêu tại Khoản 1, Điều 8 Thông tư này. Riêng các mã số Bộ Tài chính đã cấp cho chương trình, mục tiêu “Xử lý chất độc da cam Dioxin” hạch toán theo quy định tại Thông tư số 147/2013/TT-BTC ngày 23/10/2013 và
“Hoạt động bình đẳng giới và sự tiến bộ phụ nữ” hạch toán theo quy định tại
Thông tư số 104/2014/TT-BTC ngày 07/8/2014 của Bộ Tài chính; các mã chương trình, mục tiêu, dự án do địa phương quyết định đã được Bộ Tài chính cấp mã số, được sử dụng mã số đã được cấp.
Điều 9. Tổ chức thực hiện
Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước được quy định thống nhất toàn quốc.
Việc chuyển đổi số dư từ mã Mục lục ngân sách nhà nước cũ sang mã Mục lục ngân sách nhà nước ban hành tại Thông tư này bảo đảm phản ánh đầy đủ thông tin, không làm thay đổi nội dung kinh tế của số dư. Bộ Tài chính có công văn riêng hướng dẫn bảng chuyển đổi (ánh xạ).
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan trung ương các đoàn thể và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, triển khai và hướng dẫn các đơn vị trực thuộc thực hiện Thông tư này.
Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thi hành Thông tư này./.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Huỳnh Quang Hải
Phụ lục I DANH MỤC MÃ CHƯƠNG (Kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mã số Tên Ghi chú
Chương thuộc Trung ương Giá trị từ 001 đến 399
001 Văn phòng Chủ tịch nước
002 Văn phòng Quốc hội
003 Tòa án nhân dân tối cao
004 Viện kiểm sát nhân dân tối cao
005 Văn phòng Chính phủ
009 Bộ Công an
010 Bộ Quốc phòng
011 Bộ Ngoại giao
012 Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
013 Bộ Kế hoạch và Đầu tư
014 Bộ Tư pháp
016 Bộ Công thương
017 Bộ Khoa học và Công nghệ
018 Bộ Tài chính
019 Bộ Xây dựng
021 Bộ Giao thông - Vận tải
022 Bộ Giáo dục và Đào tạo
023 Bộ Y tế
024 Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
025 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
026 Bộ Tài nguyên và Môi trường
027 Bộ Thông tin và Truyền thông
035 Bộ Nội vụ
036 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
037 Thanh tra Chính phủ
038 Bảo hiểm xã hội Việt Nam
039 Kiểm toán Nhà nước
040 Đài Tiếng nói Việt Nam
041 Đài Truyền hình Việt Nam
042 Thông tấn xã Việt Nam
Mã số Tên Ghi chú
044 Đại học Quốc gia Hà Nội
045 Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam
046 Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
048 Liên minh hợp tác xã Việt Nam
049 Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh
050 Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh
083 Ủy ban Dân tộc
088 Ủy ban sông Mê Kông
100 Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh
107 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam
109 Văn phòng Trung ương Đảng
110 Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
111 Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
112 Trung ương Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam
113 Trung ương Hội Nông dân Việt Nam
114 Trung ương Hội Cựu chiến binh Việt Nam
115 Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
116 Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam
117 Tổng công ty Động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam
118 Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam
119 Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy
120 Tổng công ty Đá quý và vàng Việt Nam
121 Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
122 Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
123 Tập đoàn Điện lực Việt Nam
124 Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
125 Tập đoàn Hóa chất Việt Nam
126 Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam
127 Tổng công ty Thép Việt Nam
128 Tổng công ty Giấy Việt Nam
129 Tập đoàn Dệt May Việt Nam
130 Tổng công ty Cà phê Việt Nam
131 Tổng công ty Lương thực miền Bắc
132 Tổng công ty Lương thực miền Nam
133 Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam
134 Tổng công ty Hàng hải Việt Nam
Mã số Tên Ghi chú
135 Tổng công ty Hàng không Việt Nam - Công ty cổ phần
136 Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam
137 Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
138 Tổng công ty Công nghiệp Xi măng Việt NamNgân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt
139 Nam Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt 140 Nam Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt 141 Nam Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển 142 Việt Nam 143 Ngân hàng Chính sách xã hội 145 Ngân hàng Phát triển Việt Nam 146 Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước 147 Tổng công ty Viễn thông MobiFone 148 Tổng công ty Tân Cảng - Bộ Quốc phòng 149 Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam 150 Tổng công ty Rau quả nông sản - Công ty cổ phần Các đơn vị kinh tế có 100% vốn đầu tư nước ngoài vào 151 Việt Nam Các đơn vị có vốn nước ngoài từ 51% đến dưới 100% vốn 152 điều lệ hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân người nước ngoài đối với công ty hợp danh Các đơn vị kinh tế Việt Nam có vốn đầu tư ra nước 153 ngoài 154 Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh Các đơn vị kinh tế hỗn hợp có vốn nhà nước trên 50% 158 đến dưới 100% vốn điều lệ Các đơn vị có vốn nhà nước từ 50% vốn điều lệ trở 159 xuống 160 Các quan hệ khác của ngân sách 161 Nhà thầu chính ngoài nước 162 Nhà thầu phụ ngoài nước 163 Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam 164 Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam 165 Tổng công ty Điện tử và Tin học
Mã số Tên Ghi chú
167 Tổng công ty Da giầy Việt Nam
168 Tổng công ty Nhựa Việt Nam
Tổng công ty cổ phần Xuất nhập khẩu xây dựng Việt
169 Nam 170 Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị 171 Tổng công ty Mía đường I - Công ty cổ phần 172 Tổng công ty Mía đường II - Công ty cổ phần Tập đoàn Tài chính Bảo hiểm - Bảo Việt (Tập đoàn 173 Bảo Việt) Tổng công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài 174 Gòn Tổng công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà 175 Nội Các đơn vị có vốn nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ 176 (không thuộc các cơ quan chủ quản, các Chương Tập đoàn, Tổng công ty) 177 Tập đoàn Viễn thông quân đội 179 Tổng công ty Sông Đà Ban quản lý Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt 180 Nam 181 Ban quản lý Khu công nghệ cao Hòa Lạc 182 Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật Việt Nam Ủy ban toàn quốc liên hiệp các hội văn học nghệ thuật 183 Việt Nam 184 Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam 185 Hội Nhà văn Việt Nam 186 Hội Nhà báo Việt Nam 187 Hội Luật gia Việt Nam 188 Hội Chữ thập đỏ Việt Nam 189 Hội Sinh viên Việt Nam 190 Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam 191 Hội Nhạc sĩ Việt Nam 192 Hội Điện ảnh Việt Nam 193 Hội Nghệ sĩ múa Việt Nam 194 Hội Kiến trúc sư Việt Nam 195 Hội Mỹ thuật Việt Nam 196 Hội Nghệ sĩ sân khấu Việt Nam
Mã số Tên Ghi chú
197 Hội Văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam
198 Hội Nghệ sĩ nhiếp ảnh Việt Nam
199 Hội Người cao tuổi Việt Nam
200 Hội Người mù Việt Nam
201 Hội Đông y Việt Nam
202 Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin Việt Nam
203 Tổng hội Y học Việt Nam
204 Hội Cựu thanh niên xung phong Việt Nam
205 Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi Việt Nam
206 Hội Cứu trợ trẻ em tàn tật Việt Nam
207 Hội Khuyến học Việt Nam
399 Các đơn vị khác
Chương thuộc cấp tỉnh Giá trị từ 400 đến 599
402 Văn phòng Hội đồng nhân dân
405 Văn phòng Ủy ban nhân dân
411 Sở Ngoại vụ
412 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
413 Sở Kế hoạch và Đầu tư
414 Sở Tư pháp
416 Sở Công Thương
417 Sở Khoa học và Công nghệ
418 Sở Tài chính
419 Sở Xây dựng
421 Sở Giao thông - Vận tải
422 Sở Giáo dục và Đào tạo
423 Sở Y tế
424 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
425 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
426 Sở Tài nguyên và Môi trường
427 Sở Thông tin và Truyền thông
428 Sở Du lịch
429 Sở Văn hóa - Thể thao
435 Sở Nội vụ
437 Thanh tra tỉnh
439 Sở Quy hoạch - Kiến trúc
440 Đài Phát thanh
Mã số Tên Ghi chú
441 Đài Truyền hình
442 Đài Phát thanh - Truyền hình
448 Liên minh các hợp tác xã
483 Ban Dân tộc
505 Ban quản lý khu công nghiệp
509 Văn phòng Tỉnh ủy
510 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
511 Tỉnh Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
512 Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh
513 Hội Nông dân tỉnh
514 Hội Cựu chiến binh tỉnh
515 Liên đoàn lao động tỉnh
516 Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật
517 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
518 Liên hiệp các hội văn học nghệ thuật
519 Hội Nhà văn
520 Hội Nhà báo
521 Hội Luật gia
522 Hội Chữ thập đỏ
523 Hội Sinh viên
524 Hội Văn nghệ dân gian
525 Hội Nhạc sĩ
526 Hội Điện ảnh
527 Hội Nghệ sĩ múa
528 Hội Kiến trúc sư
529 Hội Mỹ thuật
530 Hội Nghệ sĩ sân khấu
531 Hội Văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số
532 Hội Nghệ sĩ Nhiếp ảnh
533 Hội Người cao tuổi
534 Hội Người mù
535 Hội Đông y
536 Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin
537 Hội Cựu thanh niên xung phong
538 Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi
539 Hội Khuyến học
Mã số Tên Ghi chú
540 Hội Cứu trợ trẻ em tàn tậtCác đơn vị có 100% vốn đầu tư nước ngoài vào Việt
551 Nam Các đơn vị có vốn đầu tư nước ngoài từ 51% đến dưới 552 100% vốn điều lệ hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân người nước ngoài đối với công ty hợp danh 553 Các đơn vị kinh tế có vốn đầu tư ra nước ngoài 554 Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh 555 Doanh nghiệp tư nhân 556 Hợp tác xã 557 Hộ gia đình, cá nhân Các đơn vị kinh tế hỗn hợp có vốn Nhà nước trên 50% 558 đến dưới 100% vốn điều lệ Các đơn vị có vốn nhà nước từ 50% vốn điều lệ trở 559 xuống 560 Các quan hệ khác của ngân sách 561 Nhà thầu chính ngoài nước 562 Nhà thầu phụ ngoài nước 563 Các Tổng công ty địa phương quản lý Các đơn vị có vốn nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ 564 (không thuộc các cơ quan chủ quản, các Chương Tập đoàn, Tổng công ty) 599 Các đơn vị khác Chương thuộc cấp huyện Giá trị từ 600 đến 799 605 Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân 612 Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 614 Phòng Tư pháp 618 Phòng Tài chính - Kế hoạch 619 Phòng Quản lý đô thị 620 Phòng Kinh tế và Hạ tầng 622 Phòng Giáo dục và Đào tạo 623 Phòng Y tế 624 Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội 625 Phòng Văn hóa và Thông tin 626 Phòng Tài nguyên và Môi trường 635 Phòng Nội vụ 637 Thanh tra huyện
Mã số Tên Ghi chú
640 Đài Phát thanh
683 Phòng Dân tộc
709 Huyện ủy
710 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện
711 Huyện Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
712 Hội Liên hiệp Phụ nữ huyện
713 Hội Nông dân huyện
714 Hội Cựu chiến binh huyện
715 Liên đoàn Lao động huyện
716 Liên minh hợp tác xã
717 Hội Chữ thập đỏ
718 Hội Người cao tuổi
719 Hội Người mù
720 Hội Đông y
721 Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin
722 Hội Cựu thanh niên xung phong
723 Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi
724 Hội Khuyến học
754 Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh
755 Doanh nghiệp tư nhân
756 Hợp tác xã
757 Hộ gia đình, cá nhân
Các đơn vị kinh tế hỗn hợp có vốn nhà nước trên 50% đến
758 dưới 100% vốn điều lệ Các đơn vị có vốn nhà nước chiếm từ 50% vốn điều lệ 759 trở xuống 760 Các quan hệ khác của ngân sách 799 Các đơn vị khác Chương thuộc cấp xã Giá trị từ 800 đến 989 Để cơ quan Kho bạc Nhà nước hạch toán 800 Tổng hợp ngân sách xã tổng hợp ngân sách cấp xã 802 Hội đồng nhân dân 805 Văn phòng Ủy ban nhân dân 809 Công an xã 810 Ban quân sự xã
Mã số Tên Ghi chú 811 Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh xã 812 Hội Liên hiệp phụ nữ xã 813 Hội Nông dân xã 814 Hội Cựu chiến binh xã 819 Đảng ủy xã 820 Ủy ban mặt trận Tổ quốc xã 822 Trường mầm non, nhà trẻ 823 Trạm Y tế xã 824 Hội Chữ thập đỏ xã 825 Hội Người cao tuổi xã 826 Hội Khuyến học xã 854 Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh 856 Hợp tác xã 857 Hộ gia đình, cá nhân 860 Các quan hệ khác của ngân sách 989 Các đơn vị khác
Phụ lục II DANH MỤC MÃ LOẠI - KHOẢN (Kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Loại (lĩnh Mã
STT Tên gọi Ghi chú
vực), Khoản số
Trừ chi công tác quốc phòng tại các
1 Loại 010 Quốc phòng
bộ, cơ quan trung ương
Khoản 011 Quốc phòng
Khoản 012 Cơ yếu Chính phủ
Khoản 013 Trung tâm nhiệt đới Việt Nga
Khoản 014 Chuẩn bị động viên
Trừ chi công tác an ninh và trật tự
An ninh và trật tự an toàn
2 Loại 040 an toàn xã hội tại các bộ, cơ quan
xã hội
trung ương
An ninh và trật tự an toàn xã
Khoản 041
hội
Trường hợp ghép các cấp giáo dục
(Tiểu học, Trung học cơ sở, TrườngGiáo dục - đào tạo và Khuyết tật) thì hạch toán theo cấp
3 Loại 070
dạy nghề học chiếm tỷ trọng chi ngân sách
lớn nhất; không thay đổi trong quá
trình thực hiện
Khoản 071 Giáo dục mầm non Bao gồm: Nhà trẻ, mẫu giáo
Khoản 072 Giáo dục tiểu học
Khoản 073 Giáo dục trung học cơ sở
Khoản 074 Giáo dục trung học phổ thông
Bao gồm: Giáo dục nghề nghiệp,Giáo dục nghề nghiệp - giáo giáo dục thường xuyên trong các
Khoản 075 dục thường xuyên trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên.
Khoản 081 Giáo dục đại học
Bao gồm: Đào tạo trình độ thạc sĩ
Khoản 082 Giáo dục sau đại học
và tiến sĩ.
Khoản 083 Đào tạo khác trong nước
Khoản này chỉ bao gồm: Các khoản
chi cho đối tượng trong nước được
Khoản 084 Đào tạo ngoài nước hưởng theo chế độ đào tạo dài hạn
tại nước ngoài được ngân sách nhà
nước đài thọ.
Loại (lĩnh Mã
STT Tên gọi Ghi chú
vực), Khoản số
Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp
vụ khác cho cán bộ, công
Khoản 085
chức, viên chức (gồm cả đào
tạo ngắn hạn nước ngoài)
Bao gồm: Đào tạo trình độ sơ cấpGiáo dục nghề nghiệp trình được thực hiện theo hai hình thức
Khoản độ sơ cấp đào tạo chính quy và đào tạo thường xuyên.
Bao gồm: Đào tạo trình độ trung
Giáo dục nghề nghiệp trình cấp được thực hiện theo hai hình
Khoản độ trung cấp thức đào tạo chính quy và đào tạo thường xuyên.
Bao gồm: Đào tạo trình độ cao
Giáo dục nghề nghiệp trình đẳng được thực hiện theo hai hình
Khoản độ cao đẳng thức đào tạo chính quy và đào tạo thường xuyên.
Bao gồm: Kiểm tra, giám sát, các
Các nhiệm vụ phục vụ đại hội, hội thi, các chương trình
Khoản 098 cho giáo dục, đào tạo, giáo đào tạo nghề nghiệp khác cho
dục nghề nghiệp khác người lao động không chia tách cho
từng cấp học…
4 Loại 100 Khoa học và công nghệ
Bao gồm: Các nghiên cứu cơ bản,
ứng dụng và triển khai, chuyển giao
ứng dụng trong các lĩnh vực toán
học, vật lý, thiên văn, hóa học, khoa
học trái đất, khoa học sự sống, yKhoa học tự nhiên và kỹ học, nông nghiệp,... và các hoạt
Khoản 101 thuật động khoa học tự nhiên và kỹ thuật.
Bao gồm cả hoạt động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ về khoa học và công nghệ cho đội ngũ nhân lực khoa học và công nghệ.
Bao gồm: Các nghiên cứu cơ bản, ứng dụng và triển khai, trong các lĩnh vực kinh tế, tâm lý, luật pháp,
Khoản 102 Khoa học xã hội và nhân văn
ngôn ngữ, nghệ thuật,...
Bao gồm cả hoạt động đào tạo, bồi
dưỡng, nâng cao trình độ chuyên môn,
Loại (lĩnh Mã
STT Tên gọi Ghi chú
vực), Khoản số
nghiệp vụ về khoa học và công
nghệ cho đội ngũ nhân lực khoa
học và công nghệ.
Bao gồm cả hoạt động điều tra cơ
bản, ứng dụng và triển khai, chuyển
giao ứng dụng trong tất cả các
ngành khoa học (được bố trí dự
toán từ nguồn kinh phí khoa học và
Khoản 103 Khoa học và công nghệ khác công nghệ).
Bao gồm cả hoạt động đào tạo, bồi
dưỡng, nâng cao trình độ chuyên
môn, nghiệp vụ về khoa học và
công nghệ cho đội ngũ nhân lực
khoa học và công nghệ.
5 Loại 130 Y tế, dân số và gia đình
Khoản 131 Y tế dự phòng Bao gồm: Các hoạt động y tế dự phòng
Bao gồm: Các hoạt động của bệnh
viện, các phòng khám, chỉnh hình,
phục hồi chức năng và điều dưỡng
thuộc ngành y tế.
Khoản 132 Khám bệnh, chữa bệnh Không bao gồm: Cơ sở phục hồi
chức năng và điều dưỡng thuộc
lĩnh vực bảo đảm xã hội (hạch toán
vào Khoản tương ứng trong Loại
bảo đảm xã hội).
Bao gồm: Kinh phí hỗ trợ mua thẻ
bảo hiểm y tế cho: Người nghèo,
người cận nghèo; trẻ em dưới 6Khoản 133 hiểm y tế cho các đối tượng công với cách mạng; người nghỉ
chính sách hưu; đối tượng bảo trợ xã hội; trợ
cấp bảo hiểm xã hội do ngân sách
nhà nước đảm bảo; thân nhân lực
lượng vũ trang;...
Khoản 134 Vệ sinh an toàn thực phẩm
Không bao gồm: Y tế dự phòng;
Khoản 139 Y tế khác khám bệnh, chữa bệnh (đã hạch
toán ở Khoản 131, 132)
Không bao gồm: Hoạt động về dân
Khoản 141 Sự nghiệp gia đình
số (đã hạch toán ở Khoản 151)
Khoản 151 Dân số
Loại (lĩnh Mã
STT Tên gọi Ghi chú
vực), Khoản số
6 Loại 160 Văn hóa thông tin
Bao gồm: Phim, ảnh, thư viện, lưu
Khoản 161 Văn hóa trữ, bảo tồn, bảo tàng, các hoạt
động nghệ thuật,…
Bao gồm: Hoạt động thông tin,
truyền thông, xuất bản, báo chí.
Khoản 171 Thông tin Không bao gồm: hoạt động thông
tấn (đã được hạch toán ở Loại 190
- Phát thanh, truyền hình, thông tấn).
Trường hợp hoạt động gắn vớiPhát thanh, truyền hình, nhiều Khoản, thì hạch toán vào
7 Loại 190
thông tấn Khoản chiếm tỷ trọng lớn nhất,
hoặc hoạt động chính
Khoản 191 Phát thanh
Khoản 201 Truyền hình
Khoản 211 Thông tấn (Dùng cho cấp trung ương)
8 Loại 220 Thể dục thể thao
Khoản 221 Thể dục thể thao
Trường hợp hoạt động gắn với
9 Loại 250 Bảo vệ môi trường nhiều Khoản, thì hạch toán vào
Khoản chiếm tỷ trọng lớn nhất
Điều tra quan trắc và phân
Khoản 251
tích môi trường
Bao gồm cả các hoạt động thu gom,
Khoản 261 Xử lý chất thải rắn vận chuyển, xử lý, chôn, đốt chất thải
rắn và khắc phục ô nhiễm chất rắn
Bao gồm các hoạt động thu gom,
Khoản 262 Xử lý chất thải lỏng vận chuyển, xử lý nước thải và khắc
phục ô nhiễm chất lỏng
Khoản 263 Xử lý chất thải khí
Bảo tồn thiên nhiên và đa
Khoản 271
dạng sinh học
Khoản 272 Ứng phó với biến đổi khí hậu
Khoản 278 Bảo vệ môi trường khác
Các hoạt động trong từng Khoản,
gồm cả dịch vụ khảo sát, điều tra,
đo đạc, quy hoạch, lưu trữ, tư vấn
10 Loại 280 Các hoạt động kinh tế
cho hoạt động đó; các nhiệm vụ chi,
dự án phục vụ cho hoạt động nào,
thì hạch toán vào Khoản đó.
Loại (lĩnh Mã
STT Tên gọi Ghi chú
vực), Khoản số
Bao gồm cả hoạt động trồng trọt,
Nông nghiệp và dịch vụ nông
Khoản 281 chăn nuôi, khuyến nông, bảo vệ
nghiệp
thực vật, thú y, diêm nghiệp,…
Lâm nghiệp và dịch vụ lâm
Khoản 282
nghiệp
Khoản 283 Thủy lợi và dịch vụ thủy lợi
Khoản 284 Thủy sản và dịch vụ thủy sản
Định canh, định cư và kinh
Khoản 285 Bao gồm cả kinh tế biển, đảo.
tế mới
Bao gồm: Vận tải xe buýt, đường
Khoản 291 Vận tải công cộng đô thị
sắt nội đô
Khoản 292 Giao thông đường bộ Không bao gồm: Vận tải bằng xe buýt
Không bao gồm: Vận tải đường sắt
Khoản 293 Giao thông đường sắt
nội đô
Khoản 294 Giao thông đường thủy nội địa
Bao gồm cả vận tải ven biển và hoạt
Khoản 295 Giao thông hàng hải
động tìm kiếm cứu nạn trên biển
Khoản 296 Giao thông hàng không
Bao gồm: Các hoạt động có liên
quan tới vận tải hành khách và
hàng hóa như điều khiển giao
Khoản 297 Hỗ trợ vận tải
thông, hoa tiêu, dẫn tàu, trạm cân,
đăng kiểm phương tiện giao thông;
bốc xếp hàng hóa
Bao gồm các khoản chi ngân sách
Khoản 301 Công nghiệp dầu, khí
cho ngành dầu, khí.
Bao gồm cả sản xuất, truyền dẫn,
Khoản 302 Công nghiệp điện năng
phân phối tiêu thụ điện
Bao gồm: Công nghiệp xây dựng;
công nghiệp chế biến, chế tạo;
Khoản 309 Công nghiệp khác công nghiệp khai khoáng khác; hoạt
động công nghiệp hỗ trợ, khuyến
công; Công nghiệp khác
Không bao gồm: thu gom, xử lý
Khoản 311 Cấp, thoát nước nước thải (đã phản ánh Khoản 262 -
Xử lý chất thải lỏng)
Bao gồm: Các hoạt động công viên,
cây xanh, bách thú, bách thảo, đèn
Khoản 312 Kiến thiết thị chính
đường giao thông nội thị, vỉa hè,
chỉnh trang đô thị và nông thôn.
Loại (lĩnh Mã
STT Tên gọi Ghi chú
vực), Khoản số
Bao gồm: Các khoản chi bố trí trực
tiếp cho lĩnh vực công nghệ thông tin.
Các đơn vị dùng ngân sách được
giao theo các lĩnh vực chi để mua
sản phẩm công nghệ thông tin, đào
tạo tập huấn, hội thảo... về công
nghệ thông tin nhằm phục vụ chức
năng, nhiệm vụ của đơn vị mình,
thuộc Loại nào thì hạch toán vào
Loại đó.. Ví dụ:
Khoản 314 Công nghệ thông tin
- Trường học mua máy tính thì
hạch toán theo Khoản tương ứng
thuộc Loại 070 (Giáo dục - đào tạo
và dạy nghề).
- Dự án ứng dụng công nghệ thông
tin phục vụ quản lý nhà nước thì
hạch toán vào Khoản tương ứng
của Loại 340 (Hoạt động của các
cơ quan quản lý nhà nước, Đảng,
đoàn thể)
Bao gồm cả hoạt động phục vụ
thương mại, như xây dựng chợ,
trung tâm logistic, trung tâm hội trợ
triển lãm, kết cấu hạ tầng xuất khẩu,
Khoản 321 Thương mại
nhập khẩu ở vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn/đặc biệt khó
khăn; hoạt động bán buôn, bán lẻ,
hoạt động xúc tiến thương mại
Bao gồm cả dịch vụ du lịch, hoạt
Khoản 322 Du lịch
động xúc tiến du lịch.
Khoản 331 Hoạt động dự trữ quốc gia Bao gồm chi nghiệp vụ dự trữ quốc gia
Bao gồm: Hoạt động điều tra, quy
hoạch, thăm dò, khảo sát, tư vấnCác hoạt động điều tra, trong các lĩnh vực kinh tế, xã hội và thăm dò, khảo sát, tư vấn, nhân văn: Nông nghiệp và phát
Khoản 332 quy hoạch trong các lĩnh vực triển nông thôn; giao thông vận tải; kinh tế, xã hội, nhân văn tài nguyên và khí tượng, thủy văn; công thương; xây dựng; xã hội, nhân văn; lĩnh vực sự nghiệp khác
Loại (lĩnh Mã
STT Tên gọi Ghi chú
vực), Khoản số
Bao gồm cả lưu trữ hồ sơ ngành tài
nguyên, địa chính và các ngành
hoạt động kinh tế khác như: hoạt
động của các trung tâm thông tin
của ngành (trừ trung tâm thông tin
của ngành văn hóa)
Không bao gồm: Các hoạt động
điều tra, quan trắc đối với lĩnh vực
môi trường (đã được hạch toán ở
Khoản 251); hoạt động điều tra cơ
bản thuộc lĩnh vực khoa học công
nghệ; các khảo sát, điều tra, đo
đạc, quy hoạch, lưu trữ, tư vấn cho
hoạt động của cơ quan, đơn vị đã
được hạch toán vào từng Khoản
của Loại này
Bao gồm: Các hoạt động sự nghiệp
kinh tế và dịch vụ còn lại chưa
Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ
Khoản 338 được hạch toán vào các Khoản
khác
trên. Bao gồm cả hoạt động xúc
tiến đầu tư.
Hoạt động của các cơ
11 Loại 340 quan quản lý nhà nước,
Đảng, đoàn thể
Bao gồm hoạt động của cơ quan
lập pháp, hành pháp, tư pháp, bao
Khoản 341 Quản lý nhà nước gồm cả Ngân hàng nhà nước, Ban
quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh,
Kiểm toán Nhà nước.
Hoạt động của Đảng Cộng
Khoản 351
sản Việt Nam
Bao gồm hoạt động của các tổ
chức: Đoàn Thanh niên Cộng sản
Hồ Chí Minh, Hội Liên hiệp Phụ nữHoạt động của các tổ chức Việt Nam, Hội Cựu chiến binh Việt
Khoản 361 chính trị - xã hội Nam, Hội Nông dân Việt Nam, ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam, Tổng liên đoàn Lao động
Việt Nam
Loại (lĩnh Mã
STT Tên gọi Ghi chú vực), Khoản số Bao gồm hỗ trợ hoạt động của các tổ chức: - Tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp: Liên hiệp các Hội khoa học và kỹ thuật Việt Nam, Hội Khuyến học Việt Nam, Hội Nghệ sỹ nhiếp ảnh Việt Nam, Hội Điện ảnh Việt Nam, Hội Mỹ Thuật Việt Nam, Hội Nghệ sỹ sân khấu Việt Nam, Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam, Hội Văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam, Hội Nhạc sỹ Việt Nam, Ủy ban toàn quốc các Hội văn học nghệ thuật Việt Nam, Hội Nghệ sỹ múa Việt Nam, Hội Kiến trúc sư Việt Nam, Hội Luật gia Việt Nam, Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt chính trị xã hội - nghề Khoản 362 Nam, Liên minh hợp tác xã Việt nghiệp, tổ chức xã hội, tổ Nam, Hội Nhà văn Việt Nam, Hội chức xã hội - nghề nghiệp Nhà báo Việt Nam, Hội sinh viên Việt Nam, Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Tổ chức xã hội: Hội chữ thập đỏ, Hội người mù, Hội người cao tuổi, Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ em mồ côi Việt Nam, Hội Cứu trợ trẻ em tàn tật Việt Nam, Hội Nạn nhân chất độc da cam Dioxin Việt Nam, Hội Cựu thanh niên xung phong Việt Nam; - Tổ chức xã hội - nghề nghiệp: Tổng Hội y học Việt Nam, Hội Đông y Việt Nam; - Tổ chức nghề nghiệp và đoàn thể khác. Bao gồm chi bồi thường cho người Khoản 368 Hoạt động khác bị oan sai, đóng niêm liễn cho các tổ chức quốc tế. 12 Loại 370 Bảo đảm xã hội
Chính sách và hoạt động Bao gồm: Các hoạt động thực hiện
Khoản 371 phục vụ người có công với công tác chính sách ưu đãi đối với
cách mạng người có công với cách mạng và
Loại (lĩnh Mã
STT Tên gọi Ghi chú
vực), Khoản số
thân nhân của người có công với
cách mạng theo Pháp lệnh ưu đãi
người có công với cách mạng và
các văn bản hướng dẫn Pháp lệnh
và chi hoạt động của các đơn vị
nuôi dưỡng, chăm sóc, điều dưỡng
thương bệnh binh và người có công.
Bao gồm: Các hoạt động bảo vệ và
chăm sóc trẻ em.Hoạt động bảo vệ và chăm Không bao gồm các hoạt động
Khoản 372 sóc trẻ em chăm sóc về giáo dục, y tế, văn hóa, thể thao,… đã hạch toán vào các Loại, Khoản tương ứng.
Bao gồm: Chi lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội cho đối tượng do
Lương hưu và trợ cấp bảo NSNN chi trả.
Khoản 374 hiểm xã hội Không bao gồm: Chính sách đối với các đối tượng đã phản ánh ở
Khoản 371, 372, 398.
Bao gồm: Các hoạt động thực hiện các chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội (người cao tuổi, trẻ em, người khuyết tật, đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp, gia đình, cá nhân nhận nuôi đối tượng bảo trợ xã hội, các đối tượng
Chính sách và hoạt động bảo trợ xã hội khác theo quy định); phục vụ các đối tượng bảo chính sách đối với các đối tượng
Khoản 398 trợ xã hội và các đối tượng khác theo quy định; chi tiền ăn, sinh khác hoạt phí, trợ cấp cho đối tượng; chi hoạt động và đầu tư các cơ sở nuôi dưỡng đối tượng theo quy định, cơ sở chỉnh hình phục hồi chức năng
(không hạch toán vào Khoản 132).
Không bao gồm: Chính sách đối với các đối tượng đã phản ánh ở
Khoản 371, 372, 374 nêu trên.
13 Loại 400 Tài chính và khác Trả nợ lãi, phí và chi khác Khoản 401 tiền vay Loại (lĩnh Mã STT Tên gọi Ghi chú vực), Khoản số Bao gồm cả chi đào tạo lưu học Khoản 402 Viện trợ sinh nước ngoài tại Việt Nam. Bao gồm chi mua hàng dự trữ quốc gia. Không bao gồm chi cho hoạt Khoản 403 Chi dự trữ quốc gia động quản lý dự trữ quốc gia và chi cho đầu tư xây dựng cơ bản của dự trữ quốc gia Cho vay theo chính sách Khoản 404 Nhà nước theo quy định Đầu tư và hỗ trợ doanh Khoản 405 nghiệp theo chế độ quy định Các khoản đầu tư phát triển Khoản 406 khác theo chế độ quy định Khoản 407 Vay và trả nợ gốc Khoản 408 Bổ sung quỹ dự trữ tài chính Khoản 411 đóng trên địa bàn Bao gồm: Chi hoàn hoàn trả khoản thu nộp nhầm, nộp thừa; các khoản Khoản 428 Khác ngân sách chi chưa phân loại vào các lĩnh vực nêu trên. Để phản ánh nhiệm vụ chi khác Khoản 429 Các nhiệm vụ chi khác không thuộc nhiệm vụ chi đã có tên trong các lĩnh vực 14 Loại 430 Chuyển giao, chuyển nguồn Bổ sung cân đối cho ngân Khoản 431 sách cấp dưới Bổ sung có mục tiêu cho Khoản 432 ngân sách cấp dưới Khoản 433 Nộp ngân sách cấp trên Khoản 434 Chuyển nguồn sang năm sau Khoản 435 theo quy định Dùng để hạch toán dự toán Quốc hội,
Khoản 436 tiền lương nguồn kinh phí đáp ứng nhu cầu tiền lương tăng thêm khi tăng lương cơ sở
Dùng để hạch toán dự toán Quốc
Khoản 437 Dự phòng ngân sách
hội, Hội đồng nhân dân quyết định
Khoản 438 Hoàn thuế giá trị gia tăng Theo Luật Thuế giá trị gia tăngPhụ lục III DANH MỤC MÃ MỤC, TIỂU MỤC (Kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mã số Mã số
TÊN GỌI Ghi chú
Mục Tiểu mục
I. PHẦN THU
Nhóm 0110: THU THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ
Thuế thu nhập và thu nhập sau thuế thu Tiểu nhóm 0111: nhập
Mục 1000 Thuế thu nhập cá nhân Tiểu mục 1001 Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công
Thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh
1003 doanh của cá nhân 1004 Thuế thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhân Thuế thu nhập từ chuyển nhượng vốn 1005 (không gồm chuyển nhượng chứng khoán) Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động 1006 sản, nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản 1007 Thuế thu nhập từ trúng thưởng Thuế thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền 1008 thương mại Thuế thu nhập từ thừa kế, quà biếu, quà 1012 tặng khác trừ bất động sản 1014 Thuế thu nhập từ hoạt động cho thuê tài sản Thuế thu nhập từ chuyển nhượng chứng 1015 khoán 1049 Thuế thu nhập cá nhân khác
Mục 1050 Thuế thu nhập doanh nghiệp
Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động
Tiểu mục 1052 sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong
lĩnh vực dầu khí)
Thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển
nhượng bất động sản
Mục Tiểu mục
Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động
1055
chuyển nhượng vốn
Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt độngthăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế
1056 thu nhập doanh nghiệp thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu khí) Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động xổ 1057 số kiến thiết 1099 Khác
Mục 1150 Thu nhập sau thuế thu nhập
Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập
1151 các quỹ Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập 1153 các quỹ từ hoạt động xổ số kiến thiết Thu nhập từ cổ tức được chia từ phần vốn 1154 nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp Thu từ lợi nhuận được chia từ phần vốn nhà 1155 nước đầu tư tại doanh nghiệp 1199 Khác
Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên Mục 1250 khoáng sản, vùng trời, vùng biển
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối
1251 với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
1252 đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép
Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
1253 nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép
Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
1254 nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép
Thu tiền sử dụng khu vực biển do cơ quan
1255 trung ương cấp phép 1256 Thu tiền cấp quyền hàng không 1257 Thu tiền sử dụng rừng, tiền thuê rừng
Mục Tiểu mục
Thu tiền sử dụng khu vực biển do cơ quan
1258 địa phương cấp phép 1299 Thu từ các tài nguyên khác
Tiểu nhóm 0112: Thuế sử dụng tài sản
Mục 1300 Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Tiểu mục 1301 Đất trồng cây hàng năm
1302 Đất trồng cây lâu năm
1303 Đất trồng rừng
1304 Đất nuôi trồng thủy sản
1305 Đất làm muối
1349 Đất dùng cho mục đích khác
Mục 1400 Thu tiền sử dụng đất
Tiểu mục 1401 Đất được nhà nước giaoĐất xen kẹp (phần đất không đủ rộng để cấp
1405 đất theo dự án đầu tư) Đất dôi dư (phần đất khi đo thực tế lớn hơn so với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1406 hoặc so với diện tích đất được cấp có thẩm quyền giao) Tiền chuyển mục đích sử dụng đất đối với 1407 đất do cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc Nhà nước quản lý Đất thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở 1408 để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê Đất được nhà nước công nhận quyền sử 1411 dụng đất 1449 Khác
Mục 1550 Thuế tài nguyên
Dầu, condensate (không kể thuế tài nguyên Tiểu mục 1551 thu theo hiệp định, hợp đồng)
1552 Nước thủy điện
1553 Khoáng sản kim loại
1555 Khoáng sản phi kim loại
Mục Tiểu mục
1556 Thủy, hải sản
1557 Sản phẩm của rừng tự nhiên
1558 Nước thiên nhiên khác
1561 Yến sào thiên nhiên
Khí thiên nhiên (không kể thuế tài nguyên
1562 thu theo hiệp định, hợp đồng) Khí than (không kể thuế tài nguyên thu theo 1563 hiệp định, hợp đồng) 1599 Tài nguyên khoáng sản khác
Mục 1600 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
1601 Thu từ đất ở tại nông thôn
1602 Thu từ đất ở tại đô thị
1603 Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1649 Thu từ đất phi nông nghiệp khác
Thuế đối với hàng hóa và dịch vụ (gồm cả Tiểu nhóm 0113: xuất khẩu, nhập khẩu)
Mục 1700 Thuế giá trị gia tăng
Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh Tiểu mục 1701 doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)
1702 Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia
1704 tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước)
Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động xổ số kiến
1705 thiết 1749 Hàng hóa, dịch vụ khác
Mục 1750 Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tiểu mục 1751 Hàng nhập khẩu
1753 Thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước
1754 Rượu sản xuất trong nước
Mục Tiểu mụcÔ tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất, lắp ráp trong
1755 nước 1756 Xăng các loại sản xuất trong nước 1757 Các dịch vụ, hàng hóa khác sản xuất trong nước 1758 Bia sản xuất trong nước Thuế tiêu thụ đặc biệt từ hoạt động xổ số 1761 kiến thiết 1762 Thuốc lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước 1763 Rượu nhập khẩu bán ra trong nước Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi các loại nhập khẩu 1764 bán ra trong nước 1765 Xăng các loại nhập khẩu bán ra trong nước Các dịch vụ, hàng hóa khác nhập khẩu bán 1766 ra trong nước 1767 Bia nhập khẩu bán ra trong nước 1799 Khác
Mục 1850 Thuế xuất khẩu
Tiểu mục 1851 Thuế xuất khẩu
Mục 1900 Thuế nhập khẩu
Tiểu mục 1901 Thuế nhập khẩu
Thuế nhập khẩu bổ sung đối với hàng
Mục 1950
hóa nhập khẩu vào Việt Nam
Tiểu mục 1951 Thuế chống bán phá giá
1952 Thuế chống trợ cấp
1953 Thuế chống phân biệt đối xử
1954 Thuế tự vệ
1999 Thuế phòng vệ khác
Mục 2000 Thuế bảo vệ môi trường
Tiểu mục 2001 Xăng sản xuất trong nước (trừ etanol)
2002 Dầu Diezel sản xuất trong nước
2003 Dầu hỏa sản xuất trong nước
2004 Dầu mazut, dầu mỡ nhờn sản xuất trong nước
2005 Than đá sản xuất trong nước
Mục Tiểu mụcDung dịch hydro, chloro, fluoro, carbon sản
2006 xuất trong nước 2007 Túi ni lông sản xuất trong nước Thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng 2008 sản xuất trong nước 2009 Nhiên liệu bay sản xuất trong nước Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng 2011 sản xuất trong nước Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế 2012 sử dụng sản xuất trong nước Thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử 2013 dụng sản xuất trong nước 2019 Sản phẩm hàng hóa khác sản xuất trong nước 2021 Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu 2041 Xăng nhập khẩu bán ra trong nước 2042 Nhiên liệu bay nhập khẩu bán ra trong nước 2043 Diezel nhập khẩu bán ra trong nước 2044 Dầu hỏa nhập khẩu bán ra trong nước Dầu mazut, dầu nhờn, mỡ nhờn nhập khẩu 2045 bán ra trong nước 2046 Than đá nhập khẩu bán ra trong nước Các hàng hóa nhập khẩu khác bán ra trong 2047 nước 2048 Sản phẩm, hàng hóa trong nước khác 2049 Khác Mỗi mục phí, lệ phí chi tiết theo lĩnh vực được thu phí, lệ phí; mỗi tiểu lĩnh vực thu phí, lệ phí được Tiểu nhóm 0114: Thu phí và lệ phí bố trí một tiểu mục, vì vậy các khoản phí, lệ phí trong tiểu lĩnh vực đó đều hạch toán vào tiểu mục tương ứng
Mục Tiểu mục Mục 2100 Phí trong lĩnh vực khác
Để phản ánh thu các khoản phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành hành nghề khác Tiểu mục 2106 nghề theo quy định của pháp luật quy định nhưng chưa có tên riêng trong Luật phí, lệ phí số
97/2015/QH13.
Phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng
2107 hạng công chức, viên chức Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành 2108 sản phẩm, hàng hóa theo quy định của pháp luật 2111 Phí xác minh giấy tờ, tài liệu 2146 Thu nợ phí xăng dầu 2147 Thu nợ phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng 2148 Thu nợ phí thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo.
Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, Mục 2150 thủy sản
Phí kiểm dịch (kiểm dịch động vật, thực vật, Tiểu mục 2151 sản phẩm động vật)
Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện
2152 kiểm dịch thực vật 2153 Phí kiểm soát giết mổ động vật 2157 Phí bảo vệ nguồn lợi thủy sản Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu 2162 dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống 2163 Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vật Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, 2164 lâm nghiệp, thủy sản Phí kiểm nghiệm an toàn thực phẩm nông 2165 nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhập khẩu 2166 Phí thẩm định trong lĩnh vực nông nghiệp Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá
Mục Tiểu mục
Mục 2200 Phí thuộc lĩnh vực ngoại giao Tiểu mục 2206 Phí xác nhận đăng ký công dân
Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan
2207 đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài
Phí tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ
2208 của công dân và pháp nhân Việt Nam Phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa 2211 lãnh sự
Phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương Mục 2250 mại, đầu tư, xây dựng Tiểu mục 2251 Phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
Phí thẩm định hồ sơ mua bán, thuê, cho thuê
2254 tàu, thuyền, tàu bay 2255 Phí thẩm định đầu tư, dự án đầu tư 2262 Phí xử lý vụ việc cạnh tranh Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ 2263 công nghiệp 2264 Phí trong lĩnh vực hóa chất Phí thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn ngành 2265 nghề thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, xây dựng 2266 Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công 2267 trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
Mục 2300 Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải
Phí thuộc lĩnh vực đường bộ (sử dụng
Tiểu mục 2301 đường bộ, sử dụng tạm thời lòng đường, hè
phố, sát hạch lái xe)
2302 Phí thuộc lĩnh vực đường thủy nội địa
2303 Phí thuộc lĩnh vực đường biển
2316 Phí thuộc lĩnh vực hàng không
2323 Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt
Mục Tiểu mục
Mục 2350 Phí thuộc lĩnh vực thông tin và truyền thông
Tiểu mục 2351 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện
2352 Phí duy trì sử dụng tên miền và địa chỉ Internet
2353 Phí sử dụng mã, số viễn thông
2361 Phí quyền hoạt động viễn thông
2362 Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông
2363 Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chínhPhí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng
2364 thái chứng thư số 2365 Phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền Phí thẩm định nội dung, kịch bản trò chơi 2366 điện tử trên mạng Phí thẩm định và chứng nhận hợp chuẩn, 2367 hợp quy về an toàn thông tin Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản 2368 phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
Mục 2400 Phí thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng
Tiểu mục 2404 Phí phòng cháy, chữa cháy
2416 Phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ
Phí thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn hành
2418
nghề thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòngPhí khai thác và sử dụng thông tin trong cơ
2421 sở dữ liệu quốc gia về dân cư Phí thẩm định cấp giấy phép sản xuất, kinh doanh sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng 2422 nhận hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự
Mục 2450 Phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch
Tiểu mục 2452 Phí thăm quan
2453 Phí thẩm định văn hóa phẩmPhí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề
2455 thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch 2456 Phí thư viện 2457 Phí bảo quản ký gửi và sử dụng tài liệu lưu trữ
Mục Tiểu mục
Phí đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan
2458 đến quyền tác giả
Mục 2500 Phí thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ
Tiểu mục 2504 Phí sở hữu trí tuệ
2505 Phí cấp mã số, mã vạch
Phí sử dụng dịch vụ trong lĩnh vực năng
2506
lượng nguyên tửPhí thẩm định an toàn phóng xạ, bức xạ, an
2507 ninh hạt nhân Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức 2508 xạ, hạt nhân Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng 2511 ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử 2512 Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ Phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa 2513 học, công nghệ
Mục 2550 Phí thuộc lĩnh vực y tế
Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều Tiểu mục 2561 kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế
2565 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
Phí thẩm định cấp giấy phép lưu hành, nhập
2566 khẩu, xuất khẩu, công bố trang thiết bị y tế Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập 2567 khẩu, xác nhận, công bố
Mục 2600 Phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường
Tiểu mục 2618 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, khí thải
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác
2624
khoáng sản là dầu thô và khí thiên nhiên
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác
2625
khoáng sản còn lạiPhí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành
2626 tự do (CFS) sản phẩm, hàng hóa đo đạc và bản đồ khi xuất khẩu, nhập khẩu
Mục Tiểu mục
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận
2627 quyền sử dụng đất 2628 Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản 2631 Phí khai thác, sử dụng nguồn nước Phí thẩm định điều kiện hành nghề thuộc lĩnh 2632 vực tài nguyên môi trường Phí khai thác, sử dụng tài liệu, dữ liệu tài 2633 nguyên và môi trường (không bao gồm Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí) Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; 2634 thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Phí thẩm định kế hoạch bảo vệ môi trường 2635 trong hoạt động phá dỡ tàu biển Phí xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi 2636 trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo 2637 đạc và bản đồ 2638 Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí
Phí thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, Mục 2650 bảo hiểm
Phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Tiểu mục 2652
Kho bạc nhà nước
2663 Phí hải quan
Phí quản lý, giám sát hoạt động chứng
2664 khoán, bảo hiểm, kế toán, kiểm toán Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành 2665 nghề thuộc lĩnh vực tài chính
Mục 2700 Phí thuộc lĩnh vực tư pháp
Tiểu mục 2701 Án phí
2703 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
2706 Phí thi hành án dân sự
Mục Tiểu mụcPhí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có
2707 yếu tố nước ngoài 2715 Phí công chứng 2716 Phí chứng thực Phí thẩm định điều kiện hoạt động thuộc lĩnh 2717 vực tư pháp 2718 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm 2721 Phí sử dụng thông tin Phí cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao 2722 dịch bảo đảm
Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến Mục 2750 quyền và nghĩa vụ của công dân Tiểu mục 2751 Lệ phí quốc tịch
2752 Lệ phí cấp hộ chiếu
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người
2763 nước ngoài làm việc tại Việt Nam 2766 Lệ phí tòa án 2767 Lệ phí đăng ký cư trú Lệ phí cấp chứng minh nhân dân, căn cước 2768 công dân 2771 Lệ phí hộ tịch Lệ phí cấp phép hoạt động đưa người lao 2772 động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài 2773 Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi 2774 Lệ phí cấp phép các tổ chức nuôi con nuôi
Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến Mục 2800 quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản Tiểu mục 2801 Lệ phí trước bạ nhà đất
2802 Lệ phí trước bạ ô tô
2803 Lệ phí trước bạ tàu thủy, thuyền
2804 Lệ phí trước bạ tài sản khác
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
2805 quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất 2815 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng 2824 Lệ phí trước bạ xe máy
Mục Tiểu mục
2825 Lệ phí trước bạ tàu bay
2826 Lệ phí cấp giấy phép quy hoạch
2827 Lệ phí quản lý phương tiện giao thông
2828 Lệ phí trong lĩnh vực hàng hải
2831 Lệ phí sở hữu trí tuệ
Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến Mục 2850 sản xuất, kinh doanh Tiểu mục 2852 Lệ phí đăng ký kinh doanh
Lệ phí về cấp chứng nhận, cấp bằng, cấp chứng chỉ, cấp phép, cấp giấy phép, cấp
2853 giấy chứng nhận, điều chỉnh giấy chứng nhận đối với các hoạt động, các ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật
Lệ phí cấp phép đặt chi nhánh, văn phòng đại
2854 diện của các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam 2861 Lệ phí đăng ký doanh nghiệp Mức (bậc) 1 là 2862 Lệ phí môn bài mức (bậc) 1 mức nộp lệ phí cao nhất Mức (bậc) 2 là 2863 Lệ phí môn bài mức (bậc) 2 mức nộp lệ phí cao thứ hai. Mức (bậc) 3 là 2864 Lệ phí môn bài mức (bậc) 3 mức nộp lệ phí thấp nhất. Lệ phí phân bổ kho số viễn thông, tài nguyên 2865 Internet Lệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa 2866 có chương trình Lệ phí chuyển nhượng chứng chỉ, tín chỉ 2867 giảm phát thải khí nhà kính Lệ phí cấp tên định danh người gửi dùng 2868 trong hoạt động quảng cáo trên mạng Lệ phí trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường chất lượng 2872 Lệ phí đăng ký các quyền đối với tàu bay
Mục Tiểu mục
Lệ phí quản lý nhà nước đặc biệt về chủ Mục 3000 quyền quốc gia Tiểu mục 3001 Lệ phí ra, vào cảng
3002 Lệ phí đi qua vùng đất, vùng biển
3007 Lệ phí hoa hồng chữ ký trong lĩnh vực dầu khí
Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh Mục 3050 vực khác
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y; chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, Tiểu mục 3064 chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi
Lệ phí cấp chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn; thủy sản nhập
3065 khẩu, quá cảnh, tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu 3066 Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề luật sư 3067 Lệ phí cấp thẻ công chứng viên 3068 Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên 3071 Lệ phí cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên Lệ phí công nhận chất lượng vật tư nông 3072 nghiệp được phép lưu hành tại Việt Nam Lệ phí cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu 3073 giống, nguồn gen cây trồng nông nghiệp Lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động 3074 thủy sản
THU TỪ TÀI SẢN, ĐÓNG GÓP XÃ HỘI VÀ
Nhóm 0200:
THU KHÁC
Tiểu nhóm 0115: Thu tiền bán tài sản nhà nước
Thu tiền bán hàng hóa, vật tư dự trữ Mục 3200
Quốc gia
Tiểu mục 3201 Lương thực
3202 Nhiên liệu
3203 Vật tư kỹ thuật
Mục Tiểu mục
3204 Trang thiết bị kỹ thuật
3249 Khác
Thu tiền bán và thanh lý nhà thuộc sở
Mục 3300
hữu nhà nước
Bán nhà thuộc sở hữu nhà nước không gắn
Tiểu mục 3301
với chuyển mục đích sử dụng đất
3302 Thanh lý nhà thuộc sở hữu nhà nước
3349 Khác
Mục 3350 Thu từ bán và thanh lý tài sản khác
Tiểu mục 3351 Mô tô
3352 Ô tô con, ô tô tải
3353 Xe chuyên dùng
3354 Tàu, thuyền
3355 Đồ gỗ
3356 Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng
3362 Thu bán cây đứngThu tiền bán tài sản, vật tư thu hồi thuộc kết
3363 cấu hạ tầng đường sắt 3364 Thu từ bồi thường tài sản 3365 Thu tiền bán tài sản nhà nước khác 3399 Các tài sản khác
Mục 3400 Thu tiền bán tài sản vô hình
Tiểu mục 3402 Quyền đánh bắt hải sản
3403 Quyền hàng hải
3404 Quyền hàng không
3405 Bằng phát minh, sáng chế
3406 Bản quyền, nhãn hiệu thương mại
3449 Khác
Thu từ bán tài sản được xác lập quyền sở
Mục 3450
hữu nhà nước
Tiểu mục 3451 Tài sản không xác định được chủ sở hữu
3452 Tài sản bị chôn giấu, chìm đắm
3453 Tài sản không có người được nhận thừa kế
Mục Tiểu mục
3454 Tài sản tự nguyện chuyển giao cho Nhà nước
3455 Tài sản chuyển giao cho Nhà nước theo cam kết
3499 Khác
Tiểu nhóm 0116: Các khoản thu từ sở hữu tài sản ngoài thuế
Mục 3600 Tiền cho thuê mặt đất, mặt nước
Tiểu mục 3601 Tiền thuê mặt đất hàng năm
3602 Tiền thuê mặt nước hàng nămThu tiền thuê mặt đất, mặt nước từ các hoạt
3603 động thăm dò, khai thác dầu khí Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước trong 3604 khu công nghiệp, khu chế xuất Tiền thuê mặt đất thu một lần cho cả thời 3605 gian thuê Tiền thuê mặt nước thu một lần cho cả thời 3606 gian thuê 3607 Tiền thuê mặt biển thu hàng năm Tiền thuê mặt biển thu một lần cho cả thời 3608 gian thuê 3649 Khác
Thu từ tài sản Nhà nước giao các tổ chức Mục 3650 kinh tế
Tiểu mục 3652 Khấu hao cơ bản nhà thuộc sở hữu nhà nước
3653 Thu hồi vốn của Nhà nước
3654 Thanh lý tài sản cố định của Nhà nước
3699 Khác
Mục 3750 Thu từ dầu thô theo hiệp định, hợp đồng
Tiểu mục 3751 Thuế tài nguyên
3752 Thuế thu nhập doanh nghiệp
Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính
3753
phủ Việt Nam
3754 Dầu lãi được chia của Chính phủ Việt Nam
3755 Thuế đặc biệt
Mục Tiểu mục
3756 Phụ thu về dầu
3757 Thu chênh lệch giá dầu
3799 KhácThu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp Mục 3800 định, hợp đồng
Tiểu mục 3801 Thuế tài nguyên
3802 Thuế thu nhập doanh nghiệp
3803 Khí lãi được chia của Chính phủ Việt Nam
Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính
3804
phủ Việt Nam
3805 Thuế đặc biệt
3806 Phụ thu về khí
3807 Thu chênh lệch giá khí
3849 Khác
Mục 3850 Thu tiền khai thác, cho thuê tài sản nhà nước
Tiểu mục 3851 Tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
3853 Tiền thuê cơ sở hạ tầng đường sắt
3854 Tiền cho thuê cơ sở hạ tầng bến cảng, cầu cảng
Tiền chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng
3855
tài sản kết cấu hạ tầngTiền cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu
3856 hạ tầng Tiền chuyển nhượng có thời hạn tài sản kết 3857 cấu hạ tầng 3899 Khác
Mục 3900 Thu khác từ quỹ đất
Tiểu mục 3901 Thu hoa lợi công sản từ quỹ đất công ích
3902 Thu hoa lợi công sản từ quỹ đất côngThu hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất theo chế
3903 độ quy định 3949 Khác
Mục 3950 Thu từ condensate theo hiệp định, hợp đồng
Tiểu mục 3951 Thuế tài nguyên
Mục Tiểu mục
3952 Thuế thu nhập doanh nghiệp
3953 Lãi được chia của Chính phủ Việt Nam
Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính
3954
phủ Việt Nam
3955 Thuế đặc biệt
3956 Phụ thu về condensate
3957 Thu chênh lệch giá condensate
3999 Khác
Lãi thu từ các khoản cho vay và tham giaTiểu nhóm 0117: góp vốn của Nhà nước
Lãi thu từ các khoản cho vay đầu tư phát
Mục 4050 triển và tham gia góp vốn của Chính phủ
ở trong nước
Tiểu mục 4051 Lãi cho vay trong nước
4053 Chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước
4099 Khác
Lãi thu từ các khoản cho vay và tham gia
Mục 4100
góp vốn của Nhà nước ở nước ngoài
Lãi thu được từ các khoản cho các Chính
Tiểu mục 4101
phủ nước ngoài vayLãi thu được từ các khoản cho các tổ chức
4103 tài chính và phi tài chính vay Lãi thu được từ các khoản tham gia góp vốn 4104 của Nhà nước 4149 Khác
Tiểu nhóm 0118: Thu tiền phạt và tịch thu
Mục 4250 Thu tiền phạt
Phạt vi phạm hành chính theo quyết định của Tiểu mục 4251
Tòa án
Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông
Mục Tiểu mục
Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải
4253 quan thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan hải quan
Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan
4254 thuế (không bao gồm phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân) 4261 Phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật 4263 tự, an ninh, quốc phòng Phạt vi phạm hành chính về kinh doanh trái 4264 pháp luật do ngành Thuế thực hiện Phạt vi phạm hành chính về kinh doanh trái 4265 pháp luật do ngành Hải quan thực hiện 4267 Phạt vi phạm hành chính về trật tự đô thị Phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế 4268 thu nhập cá nhân Tiền phạt do phạm tội theo quyết định của 4271 Tòa án Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt 4272 vi phạm hành chính do cơ quan thuế quản lý Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử 4273 phạt vi phạm hành chính do cơ quan hải quan quản lý Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế 4274 do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải 4275 quan do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt Phạt vi phạm hành chính về an toàn vệ sinh 4276 thực phẩm Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt 4277 vi phạm hành chính trong các lĩnh vực khác 4278 Phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực khác Các khoản tiền khác từ xử phạt vi phạm hành chính 4299 Phạt vi phạm khác
Mục Tiểu mục Mục 4300 Thu tịch thu
Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực Tiểu mục 4301 thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu
Tịch thu khác trong lĩnh vực thuế nội địa do
4302 cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực 4303 Hải quan do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu Tịch thu khác trong lĩnh vực Hải quan do cơ 4304 quan địa phương ra quyết định tịch thu Tịch thu do vi phạm hành chính theo quyết 4306 định của Tòa án, cơ quan thi hành án Tịch thu do phạm tội hoặc do liên quan tội 4311 phạm theo quyết định của Tòa án, cơ quan thi hành án Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực 4312 thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu Tịch thu khác trong lĩnh vực thuế nội địa do 4313 cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh 4314 vực thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh 4315 vực thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực 4316 hải quan do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu Tịch thu khác trong lĩnh vực hải quan do cơ 4317 quan Trung ương ra quyết định tịch thu Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh 4318 vực hải quan do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh 4321 vực hải quan do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu 4349 Tịch thu khác
Mục Tiểu mục
Các khoản huy động không hoàn trả và Tiểu nhóm 0120: đóng góp
Các khoản huy động theo quy định của Mục 4450 pháp luật
Tiểu mục 4451 Xây dựng kết cấu hạ tầng
4499 Khác
Mục 4500 Các khoản đóng góp tự nguyện
Tiểu mục 4501 Xây dựng kết cấu hạ tầng
4549 Khác
Tiểu nhóm 0121: Thu chuyển giao ngân sách
Mục 4650 Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
Tiểu mục 4651 Bổ sung cân đối ngân sách
Bổ sung có mục tiêu bằng vốn vay nợ nước
4652
ngoài
Bổ sung có mục tiêu bằng vốn viện trợ
4653
không hoàn lại
4654 Bổ sung có mục tiêu bằng vốn trong nước
(các khoản vay,
tạm ứng giữa các
Thu từ các khoản hoàn trả giữa các cấp
Mục 4700 cấp ngân sách
ngân sách
không hạch toán
vào mục này)Các khoản hoàn trả phát sinh trong niên độ Tiểu mục 4701 ngân sách
Các khoản hoàn trả phát sinh ngoài niên độ
4702 ngân sách năm trước Thu từ khoản ngân sách cấp khác chi hoàn 4703 trả các khoản điều tiết sai các năm trước 4749 Khác
Mục 4750 Thu từ Quỹ dự trữ tài chính
Tiểu mục 4751 Quỹ dự trữ tài chính
Mục Tiểu mục
Mục 4800 Thu kết dư ngân sách
Tiểu mục 4801 Thu kết dư ngân sách
Mục 4850 Thu từ hỗ trợ của địa phương khác
Tiểu mục 4851 Thu từ hỗ trợ của địa phương khác
Tiểu nhóm 0122: Các khoản thu khác
Mục 4900 Các khoản thu khác
Tiểu mục 4901 Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ của ngân sách
4902 Thu hồi các khoản chi năm trước
4904 Các khoản thu khác của ngành Thuế
4905 Các khoản thu khác của ngành Hải quanTiền lãi thu được từ các khoản vay nợ, viện
4906 trợ của các dự án Thu chênh lệch giá bán trái phiếu so với 4907 mệnh giá 4908 Thu điều tiết từ sản phẩm lọc hóa dầu Thu từ các quỹ của doanh nghiệp xổ số kiến 4913 thiết theo quy định 4914 Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa 4917 Tiền chậm nộp thuế thu nhập cá nhân Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu 4918 nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí) Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 4919 từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác 4921 khoáng sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác 4922 khoáng sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài 4923 nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép
Mục Tiểu mục
Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài
4924 nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép
Tiền chậm nộp thuế tài nguyên dầu, khí
(không kể tiền chậm nộp thuế tài nguyên thu
4925 theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu, khí) Tiền chậm nộp thuế tài nguyên về dầu thô 4926 thu theo hiệp định, hợp đồng 4927 Tiền chậm nộp thuế tài nguyên khác còn lại Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng 4928 hóa nhập khẩu Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hoạt 4929 động thăm dò, khai thác dầu, khí Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng 4931 hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng 4932 nhập khẩu Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng 4933 nhập khẩu bán ra trong nước. Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa 4934 sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại 4935 Tiền chậm nộp thuế xuất khẩu 4936 Tiền chậm nộp thuế nhập khẩu Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu 4937 từ hàng hóa nhập khẩu Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu 4938 từ hàng hóa nhập khẩu bán ra trong nước Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu 4939 từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước khác còn lại Tiền chậm nộp các khoản thu từ hoạt động 4941 xổ số kiến thiết Tiền chậm nộp đối với các khoản thu khác 4942 còn lại về dầu khí Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% 4943 ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý
Mục Tiểu mục
Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100%
4944 ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý
Tiền chậm nộp các khoản khác theo quy định
4945 của pháp luật do ngành hải quan quản lý Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 4946 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 4947 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý Các khoản thu khác (bao gồm các khoản thu nợ 4949 không được phản ảnh ở các tiểu mục thu nợ)
Nhóm 0300: THU VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI
Tiểu nhóm 0123: Thu viện trợ không hoàn lại
Mục 5050 Viện trợ cho đầu tư phát triển
Tiểu mục 5051 Của các Chính phủ
5052 Của các tổ chức quốc tế
5053 Của các tổ chức phi Chính phủ
5054 Của các cá nhân và kiều bào nước ngoài
5099 Của các tổ chức khác
Mục 5100 Viện trợ cho chi thường xuyên
Tiểu mục 5101 Của các Chính phủ
5102 Của các tổ chức quốc tế
5103 Của các tổ chức phi Chính phủ
5104 Của các cá nhân và kiều bào nước ngoài
5149 Của các tổ chức khác
Mục 5200 Viện trợ cho mục đích khác
Tiểu mục 5201 Của các Chính phủ
5202 Của các tổ chức quốc tế
Mục Tiểu mục
5203 Của các tổ chức phi Chính phủ
5204 Của các cá nhân và kiều bào nước ngoài
5249 Của các tổ chức khác
Nhóm 0400: THU NỢ GỐC CÁC KHOẢN CHO VAY
Tiểu nhóm 0124: Thu nợ gốc cho vay trong nước
Mục 5350 Thu nợ gốc cho vay trong nước
Tiểu mục 5351 Thu nợ gốc cho vay trong nước
5399 Khác
Tiểu nhóm 0125: Thu nợ gốc cho nước ngoài vay
Mục 5450 Thu nợ gốc cho nước ngoài vayThu từ các khoản cho vay đối với các Chính Tiểu mục 5451 phủ nước ngoài
Thu từ các khoản cho các tổ chức tài chính
5453 và phi tài chính vay 5499 Tổ chức nước ngoài khác vay
II. PHẦN CHI
Nhóm 0500: CHI THƯỜNG XUYÊN
Tiểu nhóm 0129: Chi thanh toán cho cá nhân
Mục 6000 Tiền lương
Tiểu mục 6001 Lương theo ngạch, bậc
6003 Lương hợp đồng theo chế độ
6049 Lương khác
Tiền công trả cho vị trí lao động thường
Mục 6050
xuyên theo hợp đồng
Tiền công trả cho vị trí lao động thường
Tiểu mục 6051
xuyên theo hợp đồng
6099 Tiền công khác
Mục Tiểu mục
Mục 6100 Phụ cấp lương
Tiểu mục 6101 Phụ cấp chức vụ
6102 Phụ cấp khu vực
6103 Phụ cấp thu hút
6105 Phụ cấp làm đêm; làm thêm giờ
6107 Phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểmHoạt động phí đại biểu Quốc hội, đại biểu
6111 Hội đồng nhân dân 6112 Phụ cấp ưu đãi nghề 6113 Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc 6114 Phụ cấp trực Phụ cấp thâm niên vượt khung; phụ cấp 6115 thâm niên nghề 6116 Phụ cấp đặc biệt khác của ngành Phụ cấp công tác lâu năm ở vùng có điều 6121 kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 6122 Phụ cấp theo loại xã Phụ cấp công tác Đảng, Đoàn thể chính trị - 6123 xã hội 6124 Phụ cấp công vụ 6149 Phụ cấp khác
Học bổng và hỗ trợ khác cho học sinh, Mục 6150 sinh viên, cán bộ đi học
Học bổng học sinh, sinh viên học trong nước Tiểu mục 6151
(không bao gồm học sinh dân tộc nội trú)
6152 Học sinh dân tộc nội trú
6154 Học sinh, sinh viên đi học nước ngoài
6155 Sinh hoạt phí cán bộ đi học
6156 Hỗ trợ đối tượng chính sách đóng học phí
6157 Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập
6199 Các khoản hỗ trợ khác
Mục 6200 Tiền thưởng
Tiểu mục 6201 Thưởng thường xuyên
Mục Tiểu mục
6202 Thưởng đột xuất
6249 Thưởng khác
Mục 6250 Phúc lợi tập thể
Tiểu mục 6251 Trợ cấp khó khăn thường xuyên
6252 Trợ cấp khó khăn đột xuất
6253 Tiền tàu xe nghỉ phép năm
6254 Tiền y tế trong các cơ quan, đơn vị
6299 Chi khác
Mục 6300 Các khoản đóng góp
Tiểu mục 6301 Bảo hiểm xã hội
6302 Bảo hiểm y tế
6303 Kinh phí công đoàn
6304 Bảo hiểm thất nghiệp
6349 Các khoản đóng góp khác
Chi cho cán bộ không chuyên trách xã,
Mục 6350
thôn, bản
Tiểu mục 6353 Phụ cấp cán bộ không chuyên trách
6399 Chi khác
Mục 6400 Các khoản thanh toán khác cho cá nhân
Tiểu mục 6401 Tiền ăn
Chi khám chữa bệnh cho cán bộ, công chức
6402
Việt Nam làm việc ở nước ngoài
Sinh hoạt phí cho cán bộ, công chức Việt
6403
Nam làm việc ở nước ngoàiChi thu nhập tăng thêm theo cơ chế khoán,
6404 tự chủ 6449 Chi khác
Tiểu nhóm 0130: Chi về hàng hóa, dịch vụ
Mục 6500 Thanh toán dịch vụ công cộng
Tiểu mục 6501 Tiền điện
6502 Tiền nước
Mục Tiểu mục
6503 Tiền nhiên liệu
6504 Tiền vệ sinh, môi trường
6505 Tiền khoán phương tiện theo chế độ
6549 Chi khác
Mục 6550 Vật tư văn phòng
Tiểu mục 6551 Văn phòng phẩm
6552 Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng
6553 Khoán văn phòng phẩm
6599 Vật tư văn phòng khác
Mục 6600 Thông tin, tuyên truyền, liên lạc
Cước phí điện thoại (không bao gồm khoán
Tiểu mục 6601điện thoại); thuê bao đường điện thoại; fax
6603 Cước phí bưu chính
Thuê bao kênh vệ tinh; thuê bao cáp truyền
6605 hình; cước phí Internet; thuê đường truyền mạng 6606 Tuyên truyền; quảng cáo Phim ảnh; ấn phẩm truyền thông; sách, báo, 6608 tạp chí thư viện 6618 Khoán điện thoại 6649 Khác
Mục 6650 Hội nghị
Tiểu mục 6651 In, mua tài liệu
6652 Bồi dưỡng giảng viên, báo cáo viên
6653 Tiền vé máy bay, tàu xe
6654 Tiền thuê phòng ngủ
6655 Thuê hội trường, phương tiện vận chuyển
6656 Thuê phiên dịch, biên dịch
6657 Các khoản thuê mướn khác
6658 Chi bù tiền ăn
6699 Chi phí khác
Mục 6700 Công tác phí
Tiểu mục 6701 Tiền vé máy bay, tàu, xe
6702 Phụ cấp công tác phí
Mục Tiểu mục
6703 Tiền thuê phòng ngủ
6704 Khoán công tác phí
6705 Công tác phí của trưởng thôn, bản ở miền núi
6749 Chi khác
Mục 6750 Chi phí thuê mướn
Tiểu mục 6751 Thuê phương tiện vận chuyển
6752 Thuê nhà; thuê đất
6754 Thuê thiết bị các loại
6755 Thuê chuyên gia và giảng viên nước ngoài
6756 Thuê chuyên gia và giảng viên trong nước
6757 Thuê lao động trong nước
6758 Thuê đào tạo lại cán bộ
6761 Thuê phiên dịch, biên dịch
6799 Chi phí thuê mướn khác
Mục 6800 Chi đoàn ra
Tiểu mục 6801 Tiền vé tàu bay, tàu, xe, thuê xe
6802 Tiền ăn và tiền tiêu vặt
6803 Tiền thuê phòng ngủ
6805 Phí, lệ phí liên quan
6806 Khoán chi đoàn ra theo chế độ
6849 Chi khác
Mục 6850 Chi đoàn vào
Tiểu mục 6851 Tiền vé tàu bay, tàu, xe, thuê xe
6852 Tiền ăn và tiền tiêu vặt
6853 Tiền thuê phòng ngủ
6855 Phí, lệ phí liên quan
6899 Chi khác
Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công
Mục 6900 tác chuyên môn và các công trình cơ sở
hạ tầng
Tiểu mục 6901 Ô tô dùng chung
6902 Ô tô phục vụ chức danh
6903 Ô tô chuyên dùng
Mục Tiểu mục
6905 Tài sản và thiết bị chuyên dùng
6907 Nhà cửa
6912 Các thiết bị công nghệ thông tin
6913 Tài sản và thiết bị văn phòng
6918 Công trình văn hóa, công viên, thể thao
6921 Đường điện, cấp thoát nước
6922 Đường sá, cầu cống, bến cảng, sân bay
6923 Đê điều, hồ đập, kênh mương
6949 Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở khác
Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên
Mục 6950
môn
Tiểu mục 6951 Ô tô dùng chung
6952 Ô tô phục vụ chức danh
6953 Ô tô chuyên dùng
6954 Tài sản và thiết bị chuyên dùng
6955 Tài sản và thiết bị văn phòng
6956 Các thiết bị công nghệ thông tin
6999 Tài sản và thiết bị khác
Mục 7000 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành
Tiểu mục 7001 Chi mua hàng hóa, vật tư
7004 Đồng phục, trang phục; bảo hộ lao động
7008 Chi mật phí
7011 Chi nuôi phạm nhân, can phạm
7012 Chi phí hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành
7017 Chi khoán thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học
7018 Hỗ trợ chi phí dịch vụ công chưa kết cấu vào giá
7049 Chi khác
Mục 7050 Mua sắm tài sản vô hình
Tiểu mục 7051 Mua bằng sáng chế
7052 Mua bản quyền nhãn hiệu thương mại
7053 Mua, bảo trì phần mềm công nghệ thông tin
7054 Xây dựng phần mềm công nghệ thông tin
7099 Chi khác
Mục Tiểu mục
Tiểu nhóm 0131: Chi hỗ trợ và bổ sung
Mục 7100 Chi hỗ trợ kinh tế tập thể và dân cư
Tiểu mục 7101 Chi di dân
7102 Chi hỗ trợ các loại hình hợp tác xã
7103 Chi trợ cấp dân cư
7104 Chi đón tiếp, thăm hỏi đồng bào dân tộc
7149 Chi khác
Mục 7150 Chi về công tác người có công với cách mạng
Tiểu mục 7151 Trợ cấp hàng tháng
7152 Trợ cấp một lần
7153 Ưu đãi khác cho thương binh, bệnh binh
7154 Phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình
7155 Bảo hiểm y tế
7157 Chi công tác nghĩa trang và mộ liệt sĩ
Chi hỗ trợ hoạt động cơ sở nuôi dưỡng
7158 thương binh tập trung và điều dưỡng luân
phiên người có công với Cách mạng
7161 Hỗ trợ người có công cải thiện nhà ở
7162 Chi quà lễ, tết
7164 Chi cho công tác quản lý
7165 Trợ cấp ưu đãi học tập
7166 Điều trị, điều dưỡng
7199 Chi khác
Mục 7200 Trợ giá theo chính sách của Nhà nước
Tiểu mục 7201 Trợ giá
7202 Trợ cước vận chuyển
7203 Cấp không thu tiền một số mặt hàng
7249 Chi khác
Mục 7250 Chi lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội
Tiểu mục 7251 Bảo hiểm y tế
7252 Lương hưu
7254 Trợ cấp mất sức lao động hàng tháng
Mục Tiểu mụcTrợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
7255 và trợ cấp phục vụ người bị tai nạn lao động 7256 Trợ cấp tuất 7257 Trợ cấp mai táng 7258 Chi phí chi trả Phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình và 7261 phục hồi chức năng Trợ cấp hàng tháng cho cán bộ xã nghỉ việc 7262 theo chế độ 7263 Trợ cấp hàng tháng khác 7299 Khác
Mục 7300 Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
Tiểu mục 7301 Chi bổ sung cân đối ngân sách
Chi bổ sung có mục tiêu bằng vốn vay nợ
7302
nước ngoàiChi bổ sung có mục tiêu bằng vốn viện trợ
7303 không hoàn lại 7304 Chi bổ sung có mục tiêu bằng vốn trong nước
Mục 7350 Chi xúc tiến thương mại, du lịch và đầu tư
Tiểu mục 7351 Chi xúc tiến thương mại
7356 Chi xúc tiến du lịch
7357 Chi xúc tiến đầu tư
7399 Chi khác
Mục 7400 Chi viện trợ
Tiểu mục 7401 Chi đào tạo học sinh Lào
7402 Chi đào tạo học sinh Campuchia
7403 Chi viện trợ khác cho Lào
7404 Chi viện trợ khác cho Campuchia
7405 Chi thực hiện dự án đầu tư viện trợ cho Lào
Chi thực hiện dự án đầu tư viện trợ cho
Campuchia
7449 Các khoản chi viện trợ khác
Mục Tiểu mục
Mục 7450 Chi về công tác bảo đảm xã hội
Tiểu mục 7451 Chi đóng, hỗ trợ tiền đóng tiền bảo hiểm y tế
7452 Phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hìnhTrợ cấp cho các đối tượng xã hội trong cơ
7453 sở trợ giúp xã hội, cơ sở cai nghiện 7454 Hỗ trợ cải thiện nhà ở Chi trợ cấp hàng tháng cho các đối tượng 7455 bảo trợ xã hội tại cộng đồng Chi trợ giúp đột xuất cho các đối tượng bảo 7456 trợ xã hội và các đối tượng khác Chi hỗ trợ tiền đóng cho người tham gia bảo 7457 hiểm xã hội tự nguyện theo quy định Chi hỗ trợ quỹ bảo hiểm thất nghiệp theo 7458 quy định 7499 Chi khác
Tiểu nhóm 0132: Các khoản chi khác
Mục 7500 Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính
Tiểu mục 7501 Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính
7549 Chi bổ sung khác
Chi hoàn thuế giá trị gia tăng theo Luật
Mục 7550
thuế giá trị gia tăng
Tiểu mục 7551 Chi hoàn thuế giá trị gia tăngChi trả lãi do chậm hoàn trả thuế giá trị gia
7552 tăng theo chế độ quy định 7599 Chi khác
Chi xử lý tài sản được xác lập sở hữu Mục 7600
Nhà nước Tiểu mục 7601 Tài sản không xác định được chủ sở hữu
7602 Tài sản bị chôn giấu, chìm đắm
7603 Tài sản không có người được nhận thừa kế
7649 Chi khác
Mục Tiểu mục
Chi trả các khoản thu nhầm, thu thừa năm Mục 7650 trước và chi trả lãi do trả chậm
Chi hoàn trả các khoản thu do cơ quan hải Tiểu mục 7651 quan quyết định
7652 Chi hoàn trả các khoản thu về thuế nội địa
7653 Chi hoàn trả các khoản thu về phí và lệ phí
Chi trả lãi do trả chậm theo quyết định của
7654 cơ quan hải quan 7655 Chi trả lãi do trả chậm thuế nội địa 7699 Chi trả các khoản thu khác
(Hoàn trả các khoản vay, tạm ứng giữa các cấp Mục 7700 Chi hoàn trả giữa các cấp ngân sách ngân sách không hạch toán vào mục này)
Chi hoàn trả các khoản phát sinh trong niên Tiểu mục 7701 độ ngân sách
Chi hoàn trả các khoản phát sinh niên độ
7702 ngân sách năm trước Chi hoàn trả các khoản thu đã điều tiết sai 7703 các năm trước 7749 Chi khác
Mục 7750 Chi khác Tiểu mục 7751 Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ ngân sách nhà nước
Chi khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa,
7753 dịch bệnh cho các đơn vị dự toán và cho các doanh nghiệp
Chi thưởng và chi phí xử lý các hành vi vi
7754 phạm pháp luật của các vụ xử lý không có thu hoặc thu không đủ chi
7756 Chi các khoản phí và lệ phí
7757 Chi bảo hiểm tài sản và phương tiện
7761 Chi tiếp khách
Chi bồi thường thiệt hại cho các đối tượng bị
7762 oan do cơ quan tố tụng gây ra theo chế độ quy định
Mục Tiểu mục
Chi bồi thường thiệt hại do công chức, viên
7763 chức nhà nước gây ra theo chế độ quy định 7764 Chi lập quỹ khen thưởng theo chế độ quy định Chi chênh lệch giá bán trái phiếu so với 7765 mệnh giá Cấp bù học phí cho cơ sở giáo dục đào tạo 7766 theo chế độ 7767 Đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế 7799 Chi các khoản khác
Chi cho công tác Đảng ở tổ chức Đảng cơ
Mục 7850 sở và các cấp trên cơ sở, các đơn vị hành
chính, sự nghiệp
Tiểu mục 7851 Chi mua báo, tạp chí của Đảng
7852 Chi tổ chức đại hội Đảng
7853 Chi khen thưởng hoạt động công tác ĐảngChi thanh toán các dịch vụ công cộng, vật tư văn phòng, thông tin tuyên truyền, liên lạc;
7854 chi đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, công tác
Đảng, các chi phí Đảng vụ khác và phụ cấp cấp ủy
7899 Chi khác
Mục 7900 Chi cho các sự kiện lớn
Chi bầu cử Quốc hội, Hội đồng nhân dân các Tiểu mục 7901 cấp theo nhiệm kỳ
7903 Chi kỷ niệm các ngày lễ lớn
7949 Chi khác
Chi lập các quỹ của đơn vị thực hiện
Mục 7950 khoán chi và đơn vị sự nghiệp có thu
theo chế độ quy định
Chi lập Quỹ bổ sung thu nhập, Quỹ dự
Tiểu mục 7951
phòng ổn định thu nhập
7952 Chi lập Quỹ phúc lợi
7953 Chi lập Quỹ khen thưởng
Mục Tiểu mục
7954 Chi lập Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
7999 Chi lập các quỹ khác
Mục 8000 Chi hỗ trợ và giải quyết việc làmTiểu mục
8003 người khuyết tật và doanh nghiệp làm hàng xuất khẩu 8004 Hỗ trợ đào tạo kỹ năng nghề 8006 Chi tinh giản biên chế Hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo 8008 dưới 3 tháng 8049 Chi hỗ trợ khác
Chi hỗ trợ doanh nghiệp và Quỹ tài chính Mục 8050 của Nhà nước Tiểu mục 8051 Hỗ trợ cho các doanh nghiệp
8052 Hỗ trợ doanh nghiệp công ích
8053 Hỗ trợ lãi suất tín dụng
8054 Hỗ trợ các doanh nghiệp thực hiện cổ phần hóa
8055 Hỗ trợ, bổ sung Quỹ bảo trì đường bộ
Cấp bù kinh phí thực hiện chính sách về giá
8056 sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 8099 Chi hỗ trợ khác
Mục 8150 Chi quy hoạch
Chi quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã Tiểu mục 8151 hội của cả nước, vùng, lãnh thổ
Chi quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực,
8152 sản phẩm chủ yếu Chi quy hoạch xây dựng đô thị, điểm dân cư 8153 nông thôn 8154 Chi quy hoạch sử dụng đất 8199 Chi khác
Mục Tiểu mục
Chi trả nợ lãi, phí vay thuộc ngân sách Tiểu nhóm 0133:
Nhà nước
Trả lãi tiền vay trong nước của ngân sách Mục 8300 nhà nước
Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị Tiểu mục 8301 trường trong nước
8302 Vay từ các quỹ tài chính trong nước
8303 Vay phát hành trái phiếu chính quyền địa phương
Vay của địa phương từ nguồn vốn cho vay
8304 lại của Chính phủ 8349 Vay khác
Trả lãi tiền vay ngoài nước của ngân sách Mục 8350 nhà nước
Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị Tiểu mục 8351 trường quốc tế
8352 Vay của các tổ chức quốc tế
8353 Vay các tổ chức tài chính nước ngoài khác
8354 Vay của Chính phủ các nước
8399 Vay khác
Trả các khoản phí và chi phí liên quan Mục 8550 đến các khoản vay trong nước
Phí phát hành, hoán đổi, thanh toán tín phiếu, Tiểu mục 8553 trái phiếu Chính phủ
8555 Phí cam kết
8556 Phí bảo hiểm
8557 Phí quản lý
8561 Phí thu xếp
8599 Trả các khoản phí và chi phí khác
Trả các khoản phí và chi phí liên quan Mục 8600 đến các khoản vay ngoài nước
Tiểu mục 8651 Phí cam kết
Mục Tiểu mục
8652 Phí bảo hiểm
8653 Phí quản lý
8654 Phí thu xếp
Phí phát hành, hoán đổi, thanh toán tín
8655
phiếu, trái phiếu Chính phủ
8699 Trả các khoản phí và chi phí khác
Nhóm 0600: CHI MUA HÀNG HÓA, VẬT TƯ DỰ TRỮ
Tiểu nhóm 0134: Chi mua hàng hóa, vật tư dự trữ
Mục 8750 Hàng hóa, vật tư dự trữ Quốc gia
Tiểu mục 8751 Lương thực
8752 Nhiên liệu
8753 Vật tư kỹ thuật
8754 Trang thiết bị kỹ thuật
8799 Chi khác
Nhóm 0700: CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
Đầu tư, hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp,Tiểu nhóm 0135: các quỹ và đầu tư phát triển khác
Mục 8900 Hỗ trợ hoạt động tín dụng Nhà nước
Tiểu mục 8901 Cấp bù chênh lệch lãi suất
8902 Cấp phí quản lý
8903 Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
8904 Cấp hỗ trợ kinh phí hoạt động các quỹChi bổ sung nguồn vốn cho vay người nghèo
8905 và các đối tượng chính sách khác 8949 Chi hỗ trợ khác
Mục 8950 Đầu tư vốn cho các doanh nghiệp, các quỹ Tiểu mục 8952 Cấp vốn điều lệ cho các doanh nghiệp
Cấp vốn điều lệ cho các quỹ (cấp ban đầu và cấp bổ sung)
8954 Góp vốn liên doanh
Mục Tiểu mục
8955 Góp vốn cổ phần
8999 Cấp vốn khác
Tiểu nhóm 0136: Chi đầu tư các dự án
Mục 9200 Chi chuẩn bị đầu tư
Tiểu mục 9201 Chi điều tra, khảo sát
9202 Chi lập dự án đầu tư
9203 Chi tổ chức thẩm định dự án
9204 Chi đánh giá tác động của môi trường
9249 Chi khác
Chi bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi
Mục 9250
Nhà nước thu hồi đất
Tiểu mục 9251 Chi bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất
9252 Chi thực hiện tái định cưChi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái
9253 định cư khi Nhà nước thu hồi đất 9254 Chi phí sử dụng đất trong thời gian xây dựng Chi đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái 9255 định cư 9299 Chi khác
Mục 9300 Chi xây dựng
Chi xây dựng các công trình, hạng mục công Tiểu mục 9301 trình
9302 Chi phá và tháo dỡ các vật kiến trúc cũ
9303 Chi san lấp mặt bằng xây dựng
9349 Chi khác
Mục 9350 Chi thiết bị
Tiểu mục 9351 Chi mua sắm thiết bị
9352 Chi lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị
9353 Chi đào tạo, chuyển giao công nghệ
9354 Chi phí vận chuyển, bảo hiểm
9355 Thuế và các loại phí, lệ phí liên quan
Mục Tiểu mụcCác chi phí mua thiết bị, phần mềm, lắp đặt, hiệu chỉnh, đào tạo, chuyển giao, vận
9356 chuyển, bảo hành, thuế, phí liên quan công nghệ thông tin 9399 Chi khác
Mục 9400 Chi phí khác
Tiểu mục 9401 Chi phí quản lý dự án
9402 Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
9403 Lệ phí cấp đất xây dựng, cấp giấy phép xây dựngChi xây dựng công trình tạm, công trình phụ
9405 trợ phục vụ thi công 9449 Chi khác
CHI CHO VAY VÀ GÓP VỐN CỦA NGÂN
Nhóm 0800
SÁCH NHÀ NƯỚC
Tiểu nhóm 0137: Chi cho vay và góp vốn của Nhà nước
Mục 9500 Cho vay đầu tư phát triển trong nước
Tiểu mục 9501 Cho đối tượng chính sách vay
9549 Cho vay khác
Mục 9650 Cho vay ngoài nước
Tiểu mục 9651 Cho các Chính phủ nước ngoài vay
9653 Cho các tổ chức tài chính và phi tài chính vay
9699 Cho vay khác
Đóng góp vốn với các tổ chức quốc tế và
Mục 9700
tham gia góp vốn của Nhà nước
Tiểu mục 9701 Đóng góp vốn với các tổ chức tài chính quốc tế
9749 Đóng góp khác
Tiểu nhóm 0138: Chi hỗ trợ địa phương khác
Mục 9800 Chi hỗ trợ địa phương khác
Tiểu mục 9801 Chi hỗ trợ địa phương khác
Mục Tiểu mụcIII. VAY VÀ TRẢ NỢ GỐC VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Vay và trả nợ gốc vay trong nước của Mục 0820
Ngân sách nhà nước
Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị Tiểu mục 0821 trường trong nước
0832 Vay từ các quỹ tài chính trong nước
0836 Vay phát hành trái phiếu chính quyền địa phương
Vay của địa phương từ nguồn vốn cho vay
0837 lại của Chính phủ 0839 Vay khác
Vay và trả nợ gốc vay ngoài nước của Mục 0840
Ngân sách nhà nước
Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị Tiểu mục 0845 trường quốc tế
0846 Vay của các tổ chức quốc tế
0847 Vay các tổ chức tài chính nước ngoài khác
0848 Vay của Chính phủ các nước
0859 Vay khác
IV. MÃ SỐ DANH MỤC THEO DÕI CHUYỂN NGUỒN GIỮA CÁC NĂM
(thu chuyển nguồn)
Vốn đầu tư phát triển thực hiện chuyển Tiểu mục 0911 nguồn từ năm trước sang năm nay theo quy định của Luật Đầu tư công
Kinh phí mua sắm trang thiết bị đã đầy đủ hồ sơ, hợp đồng mua sắm trang thiết bị ký trước
0912 ngày 31 tháng 12 năm thực hiện dự toán; kinh phí mua tăng, mua bù hàng dự trữ Quốc gia Nguồn thực hiện chính sách tiền lương, phụ 0913 cấp, trợ cấp và các khoản tính theo tiền lương cơ sở, bảo trợ xã hội Kinh phí được giao tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập và các cơ quan nhà nước; các khoản viện trợ không hoàn lại đã xác định cụ thể nhiệm vụ chi
Mục Tiểu mục
Các khoản dự toán được cấp có thẩm quyền bổ sung sau ngày 30 tháng 9 năm thực hiện
0915 dự toán, không bao gồm các khoản bổ sung do các đơn vị dự toán cấp trên điều chỉnh dự toán đã giao cho các đơn vị dự toán trực thuộc
Kinh phí nghiên cứu khoa học bố trí trong thời gian thực hiện các đề tài, dự án nghiên
0916 cứu khoa học được cấp có thẩm quyền quyết định Các khoản tăng thu, tiết kiệm chi năm trước 0917 được phép chuyển sang năm nay theo quy định 0918 Kinh phí khác theo quy định của pháp luật
Chuyển nguồn năm nay sang năm sau Mục 0950
(chi chuyển nguồn)
Vốn đầu tư phát triển thực hiện chuyển Tiểu mục 0961 nguồn từ năm nay sang năm sau theo quy định của Luật Đầu tư công
Kinh phí mua sắm trang thiết bị đã đầy đủ hồ sơ, hợp đồng mua sắm trang thiết bị ký
0962 trước ngày 31 tháng 12 năm thực hiện dự toán; kinh phí mua tăng, mua bù hàng dự trữ
Quốc gia
0963 cấp, trợ cấp và các khoản tính theo tiền lương cơ sở, bảo trợ xã hội;
Kinh phí được giao tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập và các cơ quan nhà nước;
0964 các khoản viện trợ không hoàn lại đã xác định cụ thể nhiệm vụ chi Các khoản dự toán được cấp có thẩm quyền bổ sung sau ngày 30 tháng 9 năm thực hiện 0965 dự toán, không bao gồm các khoản bổ sung do các đơn vị dự toán cấp trên điều chỉnh dự toán đã giao cho các đơn vị dự toán trực thuộc Kinh phí nghiên cứu khoa học bố trí trong thời gian thực hiện các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học được cấp có thẩm quyền quyết định
Mục Tiểu mục
Các khoản tăng thu, tiết kiệm chi năm nay
0967 được phép chuyển sang năm sau theo quy định 0968 Kinh phí khác theo quy định của pháp luật
V. MỤC TẠM THU, MỤC TẠM CHI CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (NSNN) MỤC TẠM THU CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NSNN
Mục 0001 Tạm thu thuế
Mục 0002 Tạm thu, tạm giữ từ bán tài sản
Mục 0003 Tạm thu khác
Mục 0004 Tạm ứng từ Ngân hàng Nhà nước
Mục 0005 Tạm ứng từ Quỹ dự trữ tài chính
Mục 0007 Tạm ứng từ Kho bạc Nhà nước
Mục 0008 Tạm ứng từ Quỹ tích lũy trả nợ
Mục 0011 Vay tín phiếu Kho bạc ngắn hạn
Mục 0012 Thu tạm ứng từ ngân sách cấp trên
Mục 0049 Vay khác
MỤC TẠM CHI CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI
NSNN
Mục 0051 Chi tạm ứng đơn vị hành chính sự nghiệp
Tạm ứng vốn xây dựng cơ bản qua Kho bạc
Mục 0052
Nhà nước
Mục 0056 Tạm ứng vốn viện trợ cho Lào, Campuchia
Mục 0058 Tạm ứng chi trả nợ gốc cho Quỹ tích lũy trả nợ
Mục 0063 Tạm ứng cho các doanh nghiệp
Mục 0065 Tạm ứng cho ngân sách cấp dưới
Mục 0066 Tạm ứng chi trả lãi cho Quỹ tích lũy trả nợ
Mục 0067 Tạm ứng chi trả phí cho Quỹ tích lũy trả nợ
Mục 0068 Tạm ứng chi trả lãi vay của tổ chức khác
Mục 0071 Tạm ứng chi trả nợ gốc vay của tổ chức khác
Mục 0099 Tạm ứng khácPhụ lục IV DANH MỤC MÃ CHƯƠNG TRÌNH, MỤC TIÊU VÀ DỰ ÁN QUỐC GIA (Kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mã số Mã số tiểu chương chương trình, nhiệm vụ,
Tên gọi trình, dự án thuộc mục tiêu từng chương trình, mục tiêu
1 2 3
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai
0010 đoạn 2016 - 2020 0022 Chương trình 30a 0023 Chương trình 135 Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô 0024 hình giảm nghèo trên địa bàn các xã ngoài Chương trình 30a và Chương trình 135 0025 Truyền thông và giảm nghèo về thông tin 0026 Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình
0210 Chương trình khoa học trọng điểm cấp Quốc gia
Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin và
0211 truyền thông 0212 Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ vật liệu 0213 Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ tự động hóa 0214 Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học 0215 Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ cơ khí chế tạo Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ tiên tiến trong sản 0216 xuất các sản phẩm xuất khẩu chủ lực Nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ phục vụ công 0217 nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp và nông thôn Khoa học và công nghệ phục vụ phòng tránh thiên tai, bảo vệ môi 0218 trường và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên Các nội dung khác thuộc chương trình khoa học trọng điểm cấp 0219 Nhà nước Khoa học và công nghệ biển phục vụ phát triển bền vững kinh tế - 0221 xã hội Nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ phục vụ bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe cộng đồng
Mã số Mã số tiểu chương chương trình, nhiệm vụ,
Tên gọi trình, dự án thuộc mục tiêu từng chương trình, mục tiêu
1 2 3
Những vấn đề cơ bản của phát triển kinh tế Việt Nam đến năm
0223 2020 0224 Quản lý phát triển xã hội trong tiến trình đổi mới ở Việt Nam Xây dựng con người và phát triển văn hóa Việt Nam trong tiến 0225 trình đổi mới và hội nhập quốc tế Tiếp tục đổi mới hoàn thiện hệ thống chính trị nước ta trong thời 0227 kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và chủ động hội nhập (KX.10)
0330 Chương trình Hỗ trợ đảm bảo chất lượng giáo dục trường học
0331 Cải thiện cơ sở hạ tầng trang thiết bị trường học
0332 Mua sắm hàng hóa
0333 Đào tạo và hội thảo
0334 Quỹ giáo dục nhà trường
0335 Quỹ phúc lợi cho học sinh
0336 Xây dựng năng lực cho dạy - học cả ngày
0337 Chi lương tăng thêm cho giáo viên
Các dự án khác thuộc chương trình hỗ trợ đảm bảo chất lượng
0339 giáo dục trường học
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới
0390 giai đoạn 2016 - 2020 0392 Quy hoạch xây dựng nông thôn mới 0393 Phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội Các nội dung về đào tạo nghề cho lao động nông thôn, bồi dưỡng cán bộ hợp tác xã phục vụ phát triển sản xuất gắn với tái cơ cấu 0394 ngành nông nghiệp, chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn, nâng cao thu nhập người dân Các nội dung về hỗ trợ phát triển sản xuất gắn với tái cơ cấu 0395 ngành nông nghiệp, chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn, nâng cao thu nhập người dân 0396 Giảm nghèo và an sinh xã hội 0397 Phát triển giáo dục ở nông thôn
Mã số Mã số tiểu chương chương trình, nhiệm vụ,
Tên gọi trình, dự án thuộc mục tiêu từng chương trình, mục tiêu
1 2 3
Phát triển y tế cơ sở, nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe
0398 người dân nông thôn 0401 Nâng cao chất lượng đời sống văn hóa của người dân nông thôn Vệ sinh môi trường nông thôn, khắc phục, xử lý ô nhiễm và cải 0402 thiện môi trường tại các làng nghề Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của tổ chức Đảng, chính quyền đoàn thể chính trị - xã hội trong xây dựng nông thôn mới; cải 0403 thiện và nâng cao chất lượng các dịch vụ hành chính công; bảo đảm và tăng cường khả năng tiếp cận pháp luật cho người dân 0404 Giữ vững quốc phòng, an ninh và trật tự xã hội nông thôn Nâng cao năng lực xây dựng nông thôn mới và công tác giám 0405 sát, đánh giá thực hiện Chương trình; truyền thông về xây dựng nông thôn mới. 0610 Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững 0619 Dự án, mục tiêu khác 0620 Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững 0629 Dự án, mục tiêu khác Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và 0630 phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư 0639 Dự án, mục tiêu khác 0640 Chương trình mục tiêu y tế - dân số 0649 Dự án, mục tiêu khác Chương trình mục tiêu đầu tư phát triển hệ thống y tế địa 0650 phương 0659 Dự án, mục tiêu khác Chương trình mục tiêu đảm bảo trật tự an toàn giao thông, 0660 phòng cháy, chữa cháy, phòng chống tội phạm và ma túy 0669 Dự án, mục tiêu khác Chương trình mục tiêu Công nghiệp quốc phòng thực hiện Nghị 0670 quyết 06-NQ/TW của Bộ Chính trị (gọi tắt là CNQP-06/BCT) 0679 Dự án, mục tiêu khác Chương trình mục tiêu quốc phòng, an ninh trên địa bàn trọng điểm 0689 Dự án, mục tiêu khác
Mã số Mã số tiểu chương chương trình, nhiệm vụ,
Tên gọi trình, dự án thuộc mục tiêu từng chương trình, mục tiêu
1 2 3
Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu
0690 số, vùng khó khăn 0699 Dự án, mục tiêu khác Chương trình mục tiêu giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và an 0700 toàn lao động 0709 Dự án, mục tiêu khác 0710 Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội 0719 Dự án, mục tiêu khác 0720 Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa 0729 Dự án, mục tiêu khác Chương trình mục tiêu xử lý triệt để các cơ sở gây ô nhiễm 0730 môi trường nghiêm trọng thuộc đối tượng công ích 0739 Dự án, mục tiêu khác Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng 0740 trưởng xanh 0749 Dự án, mục tiêu khác 0750 Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng 0759 Dự án, mục tiêu khác Chương trình mục tiêu hỗ trợ vốn đối ứng ODA cho các 0760 địa phương 0769 Dự án, mục tiêu khác Chương trình mục tiêu cấp điện nông thôn, miền núi và 0770 hải đảo 0779 Dự án, mục tiêu khác Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng khu kinh tế ven biển, 0780 khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao 0789 Dự án, mục tiêu khác 0790 Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch 0799 Dự án, mục tiêu khác 0800 Chương trình mục tiêu công nghệ thông tin 0809 Dự án, mục tiêu khác
Mã số Mã số tiểu chương chương trình, nhiệm vụ,
Tên gọi trình, dự án thuộc mục tiêu từng chương trình, mục tiêu
1 2 3
Chương trình mục tiêu Biển đông - Hải đảo đảm bảo cho 0810 lĩnh vực quốc phòng, an ninh trên biển và hải đảo giai đoạn
2016 - 2020
0819 Dự án, mục tiêu khác 0910 Xử lý chất độc da cam Dioxin
Xử lý chất độc da cam Dioxin (hạch toán theo quy định tại Thông
0911 tư số 147/2013/TT-BTC ngày 23/10/2013)
0920 Hoạt động bình đẳng giới và sự tiến bộ phụ nữ
Hoạt động bình đẳng giới và sự tiến bộ phụ nữ (hạch toán theo
0921 quy định tại Thông tư số 104/2014/TT-BTC ngày 07/8/2014)
0950 Các chương trình, mục tiêu, dự án khác
0952 Chương trình công nghệ sinh học
0953 Chương trình công nghệ vật liệu
0957 Đào tạo cán bộ tại các cơ sở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước
Đào tạo lưu học sinh Việt Nam đi học ở nước ngoài theo diện
0958 Hiệp định 0959 Các chương trình, mục tiêu, dự án khác Đào tạo công dân Việt Nam ở nước ngoài bằng nguồn chuyển đổi 0961 nợ với Liên bang Nga 0963 Đào tạo cán bộ ở nước ngoài giai đoạn 2013 - 2020 0964 Đào tạo cán bộ về quốc phòng 0965 Chương trình quốc gia phát triển công nghệ cao đến năm 2020 0966 Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia đến năm 2020 0967 Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia đến năm 2020 0968 Đề án đào tạo giảng viên có trình độ tiến sỹ Đề án tăng cường dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân
Bảng số 01/BCĐ
BẢNG CHUYỂN ĐỔI TỪ CÔNG NĂNG CHÍNH CỦA CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO NGÀNH, LĨNH VỰC ĐẦU TƯ CÔNG THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 40/2015/QĐ-TTG VÀ LĨNH VỰC CHI NSNN THEO LUẬT NSNN SỐ 83/2015/QH13 SANG MÃ SỐ NHIỆM VỤ CHI ÁP DỤNG CHO NGÂN SÁCH NĂM 2017 (Kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo Lĩnh vực chi NSNN theo Điều 36, 38 Mã Nhiệm vụ chi STT
Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg Luật NSNN 2015 NSNN năm 2017
(1) (2) (3) (4)
1 Chi đầu tư phát triển
1.1 Đầu tư cho các dự ánCông nghiệp: Điện phục vụ quốc phòng (2); Truyền thông: Các dự án 1 viễn thông phục vụ mục tiêu quốc phòng (12), Quốc phòng: Các dự án a) Quốc phòng 835 phục vụ mục tiêu quốc phòng (19).
Công nghiệp: Điện phục vụ an ninh (2); Truyền thông: Các dự án viễn 2 thông phục vụ mục tiêu an ninh (12); Các dự án phục vụ mục tiêu an b) An ninh và trật tự an toàn xã hội 836 ninh (19).
Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp: Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, trang thiết bị các cơ sở giáo dục, đào tạo và cơ Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và 3 c) 837 sở giáo dục nghề nghiệp, các cấp học từ mầm non đến đại học và hạ dạy nghề tầng kỹ thuật các khu đại học (14).
Khoa học, công nghệ: Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở vật chất cho các tổ chức khoa học và công nghệ; các phòng thí nghiệm, xưởng thực nghiệm; các trung tâm phân tích, kiểm nghiệm, kiểm định; các 4 phòng thiết kế chuyên dụng trong lĩnh vực khoa học tự nhiên và kỹ d) Sự nghiệp khoa học và công nghệ 838 thuật; các trung tâm ứng dụng và chuyển giao công nghệ, các chi cục
Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng; các trạm, trại thực nghiệm; khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (10).
Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo Lĩnh vực chi NSNN theo Điều 36, 38 Mã Nhiệm vụ chi STT
Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg Luật NSNN 2015 NSNN năm 2017 (1) (2) (3) (4)
Y tế, dân số và vệ sinh an toàn thực phẩm: Các dự án bệnh viện, các
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia 5 cơ sở y tế, trung tâm kiểm nghiệm, kiểm định, giám định của cơ quan đ) 841 đình quản lý chuyên ngành (15)
Văn hóa: Các dự án đầu tư xây dựng, tu bổ, tôn tạo di sản văn hóa thế giới, các di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia; bảo tồn văn hóa 6 e) Sự nghiệp văn hóa thông tin 842 truyền thống, các dự án văn hóa (7) Các dự án phục vụ hoạt động xuất bản, báo chí (11)
Thông tin: thông tấn, phát thanh, truyền hình tiếng dân tộc và thực Sự nghiệp phát thanh, truyền hình,
7 g) 843
hiện nhiệm vụ chính trị, xã hội (11) thông tấn
8 Thể thao: Các dự án thuộc lĩnh vực hạ tầng thể dục, thể thao (8) h) Sự nghiệp thể dục thể thao 844Tài nguyên và môi trường: Các dự án trong lĩnh vực biển và hải đảo đo đạc bản đồ, khí tượng thủy văn, thăm dò địa chất và khoáng sản, nguồn nước; quan trắc cảnh báo môi trường; bảo vệ tài nguyên, khắc 9 i) Sự nghiệp bảo vệ môi trường 845 phục ô nhiễm môi trường, tăng trưởng xanh, ứng phó với biến đổi khí hậu và phát triển bền vững (17), xử lý rác thải, xử lý nước thải, xử lý chất thải (5).
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản (1); Công nghiệp (trừ mạng lưới điện phục vụ QP, AN) (2); Thương mại (3); Giao thông (4);
Cấp nước, thoát nước (trừ xử lý rác thải, nước thải, chất thải) (5);
10 Công nghệ thông tin gồm cả các dự án đảm bảo an toàn thông tin k) Các hoạt động kinh tế 846 quốc gia (12) (trừ bảo mật và an toàn thông tin điện tử trong cơ quan nhà nước) (13); Du lịch (9); Xây dựng kho dự trữ quốc gia; Dự án công trình công ích thiết yếu (11).
Quản lý nhà nước (18): Các dự án trụ sở, nhà công vụ của các cơ quan Hoạt động của các cơ quan quản lý 11 Đảng, Quốc hội, Chính phủ; trụ sở của các Bộ, ngành trung ương và các l) nhà nước, tổ chức chính trị và các 847 tổ chức chính trị - xã hội được cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư; trụ tổ chức chính trị - xã hội; hỗ trợ
Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo Lĩnh vực chi NSNN theo Điều 36, 38 Mã Nhiệm vụ chi STT
Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg Luật NSNN 2015 NSNN năm 2017
(1) (2) (3) (4)
sở các cơ quan tư pháp; trụ sở của các cấp chính quyền địa phương hoạt động cho các tổ chức chính trị
(Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp); dự án mua mới, xây xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã
dựng và cải tạo trụ sở làm việc, nhà ở của các cơ quan đại diện Việt hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
Nam ở nước ngoài và các cơ quan khác của Chính phủ Việt Nam ở theo quy định của pháp luậtnước ngoài (18); Bảo mật và an toàn thông tin điện tử trong cơ quan nhà nước (13).
Xã hội: Các dự án nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công; hỗ trợ việc làm; chăm sóc, điều dưỡng sức khỏe cán bộ, công chức; cai nghiện 12 m) Bảo đảm xã hội. 848 và các dự án trợ giúp xã hội khác; các dự án cải tạo, nâng cấp các dự án ghi công liệt sỹ (16).
Các khoản chi khác theo quy định 13 n) 849 của pháp luật
Kho tàng: Các dự án kho tàng, kho lưu trữ chuyên dụng, lưu trữ hồ sơ, tài liệu, kho vật chứng (6).
14 Dự án có công năng chính phục vụ lĩnh vực nào thì hạch toán vào lĩnh vực đó. Đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ
công ích do Nhà nước đặt hàng; các
15 1.2 tổ chức kinh tế; các tổ chức tài 828
chính; đầu tư vốn nhà nước vào
doanh nghiệp theo quy định của
pháp luật
Các khoản chi đầu tư phát triển khác
16 1.3 859
theo quy định của pháp luật
Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo Lĩnh vực chi NSNN theo Điều 36, 38 Mã Nhiệm vụ chiSTT
Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg Luật NSNN 2015 NSNN năm 2017 (1) (2) (3) (4)
Dự trữ quốc gia: Bổ sung hàng dự trữ quốc gia nhằm khắc phục hậu 17 quả thiên tai, dịch bệnh và nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, trật tự an 2 Chi dự trữ quốc gia 829 toàn xã hội cấp bách có yêu cầu phải xử lý ngay (20) 18 3 Chi thường xuyên
19 a) Chi quốc phòng 861
20 b) An ninh và trật tự an toàn xã hội 862
Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và
21 c) 864
dạy nghề
22 d) Sự nghiệp khoa học và công nghệ 867
Chi sự nghiệp y tế, dân số và
23 đ) 865
gia đình
24 e) Sự nghiệp văn hóa thông tin 868
Sự nghiệp phát thanh, truyền
25 g) 869
hình, thông tấn
26 h) Sự nghiệp thể dục thể thao 871
27 i) Sự nghiệp bảo vệ môi trường 874
28 k) Các hoạt động kinh tế 873Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội; hỗ trợ
29 l) hoạt động cho các tổ chức chính trị 875
xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã
hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
theo quy định của pháp luật
Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo Lĩnh vực chi NSNN theo Điều 36, 38 Mã Nhiệm vụ chiSTT
Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg Luật NSNN 2015 NSNN năm 2017 (1) (2) (3) (4) 30 m) Bảo đảm xã hội 872 Các khoản chi khác theo quy định 31 n) 877 của pháp luật Chi trả nợ lãi các khoản tiền do 32 4 911 Chính phủ vay 33 5 Chi viện trợ 931 34 6 Dự phòng 932 35 7 933 lương Chi cho vay theo quy định của 36 8 949 pháp luật 37 9 Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính 934 38 10 Chi chuyển nguồn sang năm sau 945 39 11 Chi bổ sung mục tiêu 951 40 12 Chi bổ sung cân đối ngân sách 952 Chi hỗ trợ thực hiện một số nhiệm 41 13 949 vụ theo khoản 9 Điều 9 Luật NSNN
Bảng số 02/BCĐ
BẢNG CHUYỂN ĐỔI TỪ CÔNG NĂNG CHÍNH CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ CỦA NGÀNH, LĨNH VỰC ĐẦU TƯ CÔNG THEO QUYẾT ĐỊNH 40/2015/QĐ-TTG VÀ LĨNH VỰC CHI NSNN THEO LUẬT NSNN SỐ 83/2015/QH13 SANG DANH MỤC MÃ SỐ LOẠI, KHOẢN THEO THÔNG TƯ NÀY ÁP DỤNG TỪ NGÂN SÁCH NĂM 2018 (Kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Lĩnh vực chi NSNN theo Mã Loại ‐ Khoản
Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo
STT Điều 36, 38 Luật NSNN số Loại,
Quyết định 40/2015/QĐ-TTg Tên gọi
83/2015/QH13 khoản
(1) (2) (3) (5) (6)
1 1 Chi đầu tư phát triển
2 1.1 Đầu tư cho các dự ánCông nghiệp: Điện phục vụ quốc phòng (2); Truyền thông: Các dự án viễn thông phục vụ mục tiêu quốc phòng (12), Quốc phòng: Các dự án phục vụ mục tiêu 3 a) Chi quốc phòng 010 Quốc phòng quốc phòng (19).
Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.
4 011 Quốc phòng 5 012 Cơ yếu chính phủ
6 013 Trung tâm nhiệt đới Việt Nga 7 014 Chuẩn bị động viên
Công nghiệp: Điện phục vụ an ninh (2); Truyền thông: Các
An ninh và trật tự an toàn An ninh và trật tự an toàn xã
8 dự án viễn thông phục vụ mục tiêu an ninh (12); Các dự b) 040
xã hội hội
án phục vụ mục tiêu an ninh (19)
9 041 An ninh và trật tự an toàn xã hội
Lĩnh vực chi NSNN theo Mã Loại ‐ Khoản
Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo
STT Điều 36, 38 Luật NSNN số Loại,
Quyết định 40/2015/QĐ-TTg Tên gọi
83/2015/QH13 khoản
(1) (2) (3) (5) (6)Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp: Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, trang thiết bị các cơ sở giáo dục, đào tạo và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, các
Sự nghiệp giáo dục - đào 10 cấp học từ mầm non đến đại học và hạ tầng kỹ thuật các c) 070 Giáo dục - đào tạo và dạy nghề tạo và dạy nghề khu đại học (14).
Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.
11 071 Giáo dục mầm non
12 072 Giáo dục tiểu học
13 073 Giáo dục trung học cơ sở
14 074 Giáo dục trung học phổ thông
Giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
15 075
thường xuyên
16 081 Giáo dục đại học
17 082 Giáo dục sau đại học
18 083 Đào tạo khác trong nước19 084 Đào tạo ngoài nước
Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ
khác cho cán bộ, công chức, viên
20 085
chức (gồm cả đào tạo ngắn hạn
nước ngoài)
Giáo dục nghề nghiệp trình độ
21 091
sơ cấp
Lĩnh vực chi NSNN theo Mã Loại ‐ Khoản
Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo
STT Điều 36, 38 Luật NSNN số Loại,
Quyết định 40/2015/QĐ-TTg Tên gọi
83/2015/QH13 khoản
(1) (2) (3) (5) (6)
Giáo dục nghề nghiệp trình độ
22 092
trung cấp
Giáo dục nghề nghiệp trình độ
23 093
cao đẳng
Các nhiệm vụ phục vụ cho giáo
24 098 dục, đào tạo, giáo dục nghề
nghiệp khácKhoa học, công nghệ: Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở vật chất cho các tổ chức khoa học và công nghệ; các phòng thí nghiệm, xưởng thực nghiệm; các trung tâm phân tích, kiểm nghiệm, kiểm định; các phòng thiết kế chuyên dụng trong lĩnh vực khoa học tự nhiên và kỹ
Sự nghiệp khoa học và 25 thuật; các trung tâm ứng dụng và chuyển giao công d) 100 Khoa học và công nghệ công nghệ nghệ, các chi cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng; các trạm, trại thực nghiệm; khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (10).
Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.
26 101 Khoa học tự nhiên và kỹ thuật
27 102 Khoa học xã hội và nhân văn
28 103 Khoa học và công nghệ khác
Lĩnh vực chi NSNN theo Mã Loại ‐ Khoản
Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo
STT Điều 36, 38 Luật NSNN số Loại,
Quyết định 40/2015/QĐ-TTg Tên gọi
83/2015/QH13 khoản
(1) (2) (3) (5) (6)Y tế, dân số và vệ sinh an toàn thực phẩm: Các dự án bệnh viện, các cơ sở y tế, trung tâm kiểm nghiệm, kiểm
Sự nghiệp y tế, dân số và 29 định, giám định của cơ quan quản lý chuyên ngành (15) đ) 130 Y tế, dân số và gia đình gia đình
Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.
30 131 Y tế dự phòng 31 132 Khám bệnh, chữa bệnh 32 133 hiểm y tế cho các đối tượng chính sách 33 134 Vệ sinh an toàn thực phẩm 34 139 Y tế khác 35 141 Sự nghiệp gia đình 36 151 Dân số
Văn hóa: Các dự án đầu tư xây dựng, tu bổ, tôn tạo di sản văn hóa thế giới, các di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia; bảo tồn văn hóa truyền thống, các dự án văn Sự nghiệp văn hóa thông 37 e) 160 Văn hóa thông tin hóa (7); Các dự án phục vụ hoạt động xuất bản, báo chí (11) tin
Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.
38 161 Văn hóa
39 171 Thông tin
Lĩnh vực chi NSNN theo Mã Loại ‐ Khoản
Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo
STT Điều 36, 38 Luật NSNN số Loại,
Quyết định 40/2015/QĐ-TTg Tên gọi
83/2015/QH13 khoản
(1) (2) (3) (5) (6)Thông tin: Thông tấn, phát thanh, truyền hình tiếng dân
tộc và thực hiện nhiệm vụ chính trị, xã hội (11) Sự nghiệp phát thanh, Phát thanh, truyền hình, thông
40 g) 190
Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc truyền hình, thông tấn tấn
khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.
41 191 Phát thanh
42 201 Truyền hình
43 211 Thông tấn
Thể thao: Các dự án thuộc lĩnh vực hạ tầng thể dục, thể Sự nghiệp thể dục thể
44 h) 220 Thể dục thể thao
thao (8) thao
45 221 Thể dục thể thaoTài nguyên và môi trường: Các dự án trong lĩnh vực biển và hải đảo đo đạc bản đồ, khí tượng thủy văn, thăm dò địa chất và khoáng sản, nguồn nước; quan trắc cảnh báo môi trường; bảo vệ tài nguyên, khắc phục ô nhiễm
Sự nghiệp bảo vệ môi 46 môi trường, tăng trưởng xanh, ứng phó với biến đổi khí i) 250 Bảo vệ môi trường trường hậu và phát triển bền vững (17), xử lý rác thải, xử lý nước thải, xử lý chất thải (5).
Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.
Điều tra quan trắc và phân tích 47 251 môi trường
48 261 Xử lý chất thải rắn
49 262 Xử lý chất thải lỏng
Lĩnh vực chi NSNN theo Mã Loại ‐ Khoản
Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo
STT Điều 36, 38 Luật NSNN số Loại,
Quyết định 40/2015/QĐ-TTg Tên gọi
83/2015/QH13 khoản
(1) (2) (3) (5) (6)
50 263 Xử lý chất thải khí
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng
51 271
sinh học
52 272 Ứng phó với biến đổi khí hậu
53 278 Bảo vệ môi trường khácNông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản (1); Công nghiệp (trừ mạng lưới điện phục vụ QP, AN) (2); Thương mại (3); Giao thông (4); Cấp nước, thoát nước (trừ xử lý rác thải, nước thải, chất thải) (5); Công nghệ thông tin gồm cả các dự án đảm bảo an toàn thông tin quốc gia (12) 54 k) Chi các hoạt động kinh tế 280 Các hoạt động kinh tế
(trừ bảo mật và an toàn thông tin điện tử trong cơ quan nhà nước) (13); Du lịch (9); Xây dựng kho dự trữ quốc gia (20); Dự án công trình công ích thiết yếu (11).
Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.
Nông nghiệp và dịch vụ nông
55 281 nghiệp
56 282 Lâm nghiệp và dịch vụ lâm nghiệp
57 283 Thủy lợi và dịch vụ thủy lợi
58 284 Thủy sản và dịch vụ thủy sản
59 285 Định canh, định cư và kinh tế mới
60 291 Vận tải công cộng đô thị
Lĩnh vực chi NSNN theo Mã Loại ‐ Khoản
Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo
STT Điều 36, 38 Luật NSNN số Loại,
Quyết định 40/2015/QĐ-TTg Tên gọi
83/2015/QH13 khoản
(1) (2) (3) (5) (6)
61 292 Giao thông đường bộ
62 293 Giao thông đường sắt
63 294 Giao thông đường thủy nội địa
64 295 Giao thông hàng hải
65 296 Giao thông hàng không
66 297 Hỗ trợ vận tải
67 301 Công nghiệp dầu, khí
68 302 Công nghiệp điện năng
69 309 Công nghiệp khác
70 311 Cấp, thoát nước
71 312 Kiến thiết thị chính
72 314 Công nghệ thông tin
73 321 Thương mại
74 322 Du lịch75 331 Hoạt động dự trữ quốc gia
Các hoạt động điều tra, thăm
dò, khảo sát, tư vấn, quy hoạch
76 332
trong các lĩnh vực kinh tế, xã
hội, nhân văn
77 338 Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác
Lĩnh vực chi NSNN theo Mã Loại ‐ Khoản
Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo
STT Điều 36, 38 Luật NSNN số Loại,
Quyết định 40/2015/QĐ-TTg Tên gọi
83/2015/QH13 khoản
(1) (2) (3) (5) (6)Quản lý nhà nước (18): Các dự án trụ sở, nhà công vụ của các cơ quan Đảng, Quốc hội, Chính phủ; trụ sở của
Hoạt động của các cơ các Bộ, ngành trung ương và các tổ chức chính trị - xã quan quản lý nhà nước, hội được cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư; trụ sở tổ chức chính trị và các các cơ quan tư pháp; trụ sở của các cấp chính quyền tổ chức chính trị - xã hội; địa phương (Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các Hoạt động của các cơ quan hỗ trợ hoạt động cho các 78 cấp); dự án mua mới, xây dựng và cải tạo trụ sở làm l) 340 quản lý nhà nước, Đảng, tổ chức chính trị xã hội - việc, nhà ở của các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước đoàn thể nghề nghiệp, tổ chức xã ngoài và các cơ quan khác của Chính phủ Việt Nam ở hội, tổ chức xã hội - nghề nước ngoài (18); Bảo mật và an toàn thông tin điện tử nghiệp theo quy định của trong cơ quan nhà nước (13). pháp luật
Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc khoản nào thì hạch toán vào khoản đó. 79 341 Quản lý nhà nước
Hoạt động của Đảng Cộng sản 80 351
Việt Nam
Hoạt động của các tổ chức 81 361 chính trị - xã hội
82 362 hội - nghề nghiệp, tổ chức xã
hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
83 368 Hoạt động khác
Lĩnh vực chi NSNN theo Mã Loại ‐ Khoản
Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo
STT Điều 36, 38 Luật NSNN số Loại,
Quyết định 40/2015/QĐ-TTg Tên gọi
83/2015/QH13 khoản
(1) (2) (3) (5) (6)Xã hội: Các dự án nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công; hỗ trợ việc làm; chăm sóc, điều dưỡng sức khỏe Chi bảo đảm xã hội, bao cán bộ, công chức; cai nghiện và các dự án trợ giúp xã gồm cả chi hỗ trợ thực
84 hội khác; các dự án cải tạo, nâng cấp các dự án ghi m) hiện các chính sách xã 370 Bảo đảm xã hội
công liệt sỹ (16). hội theo quy định của
Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc pháp luật
khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.
Chính sách và hoạt động phục
85 371
vụ người có công với cách mạng
Hoạt động bảo vệ và chăm sóc
86 372
trẻ em
Lương hưu và trợ cấp bảo hiểm
87 374
xã hội
Chính sách và hoạt động phục vụ
88 398 các đối tượng bảo trợ xã hội và
các đối tượng khác89 400 Tài chính và khác
Các khoản chi khác theo
90 n) 428 Khác ngân sách
quy định của pháp luậtKho tàng: Các dự án kho tàng, kho lưu trữ chuyên dụng, lưu trữ hồ sơ, tài liệu, kho vật chứng (6).
91 Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc Loại Khoản nào thì hạch toán vào Loại Khoản đó.
Lĩnh vực chi NSNN theo Mã Loại ‐ Khoản
Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo
STT Điều 36, 38 Luật NSNN số Loại,
Quyết định 40/2015/QĐ-TTg Tên gọi
83/2015/QH13 khoản
(1) (2) (3) (5) (6)
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn
cho doanh nghiệp cung
cấp sản phẩm, dịch vụ
Đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp
92 1.2 công ích; các tổ chức 405
theo chế độ quy định
kinh tế; các tổ chức tài
chính; đầu tư vốn nhà
nước vào doanh nghiệp
Các khoản chi đầu tư
Các khoản đầu tư phát triển
93 1.3 phát triển khác theo quy 406
khác theo chế độ quy định
định của pháp luậtDự trữ quốc gia: Bổ sung hàng dự trữ quốc gia nhằm khắc phục hậu quả thiên tai, dịch bệnh và nhiệm vụ quốc 94 2 Chi dự trữ quốc gia 403 Chi dự trữ quốc gia phòng, an ninh, trật tự an toàn xã hội cấp bách có yêu cầu phải xử lý ngay (20)
95 3 Chi thường xuyên 96 a) Chi quốc phòng 010 Quốc phòng 97 011 Quốc phòng
98 012 Cơ yếu chính phủ
99 013 Trung tâm nhiệt đới Việt Nga
100 014 Chuẩn bị động viên
An ninh và trật tự an toàn
101 b) 040 An ninh và trật tự an toàn xã hội
xã hội
102 041 An ninh và trật tự an toàn xã hội
Lĩnh vực chi NSNN theo Mã Loại ‐ Khoản
Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo
STT Điều 36, 38 Luật NSNN số Loại,
Quyết định 40/2015/QĐ-TTg Tên gọi
83/2015/QH13 khoản
(1) (2) (3) (5) (6)
Sự nghiệp giáo dục - đào
103 c) 070 Giáo dục - đào tạo và dạy nghề
tạo và dạy nghề
104 071 Giáo dục mầm non
105 072 Giáo dục tiểu học
106 073 Giáo dục trung học cơ sở
107 074 Giáo dục trung học phổ thông
Giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
108 075
thường xuyên
109 081 Giáo dục đại học
110 082 Đào tạo sau đại học
111 083 Đào tạo khác trong nước
112 084 Đào tạo ngoài nước
Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ
khác cho cán bộ, công chức,
113 085
viên chức (gồm cả đào tạo ngắnhạn nước ngoài)
Giáo dục nghề nghiệp trình độ 114 091 sơ cấp
Giáo dục nghề nghiệp trình độ 115 092 trung cấp
Giáo dục nghề nghiệp trình độ 116 093 cao đẳng
Lĩnh vực chi NSNN theo Mã Loại ‐ Khoản
Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo
STT Điều 36, 38 Luật NSNN số Loại, Quyết định 40/2015/QĐ-TTg Tên gọi 83/2015/QH13 khoản (1) (2) (3) (5) (6) Các nhiệm vụ phục vụ cho giáo 117 098 dục, đào tạo, giáo dục nghề nghiệp khác Sự nghiệp khoa học và 118 d) 100 Khoa học và công nghệ công nghệ 119 101 Khoa học tự nhiên và kỹ thuật 120 102 Khoa học xã hội và nhân văn 121 103 Khoa học và công nghệ khác Sự nghiệp y tế, dân số và 122 đ) 130 Y tế, dân số và gia đình gia đình 123 131 Y tế dự phòng 124 132 Khám bệnh, chữa bệnh 125 133 hiểm y tế cho các đối tượng chính sách 126 134 Vệ sinh an toàn thực phẩm
127 139 Y tế khác
128 141 Sự nghiệp gia đình
129 151 Dân số
Sự nghiệp văn hóa thông
130 e) 160 Văn hóa thông tin
tin
131 161 Văn hóa
Lĩnh vực chi NSNN theo Mã Loại ‐ Khoản
Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo
STT Điều 36, 38 Luật NSNN số Loại,
Quyết định 40/2015/QĐ-TTg Tên gọi
83/2015/QH13 khoản
(1) (2) (3) (5) (6)
132 171 Thông tin
Sự nghiệp phát thanh, Phát thanh, truyền hình, thông
133 g) 190
truyền hình, thông tấn tấn
134 191 Phát thanh
135 201 Truyền hình
136 211 Thông tấn
137 h) Sự nghiệp thể dục thể thao 220 Thể dục thể thao
138 221 Thể dục thể thao
Sự nghiệp bảo vệ môi
139 i) 250 Bảo vệ môi trường
trường
Điều tra quan trắc và phân tích
140 251
môi trường
141 261 Xử lý chất thải rắn
142 262 Xử lý chất thải lỏng
143 263 Xử lý chất thải khíBảo tồn thiên nhiên và đa dạng 144 271 sinh học
145 272 Ứng phó với biến đổi khí hậu
146 278 Bảo vệ môi trường khác
147 k) Chi các hoạt động kinh tế 280 Các hoạt động kinh tế
Nông nghiệp và dịch vụ nông
148 281
nghiệp
Lĩnh vực chi NSNN theo Mã Loại ‐ Khoản
Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo
STT Điều 36, 38 Luật NSNN số Loại,
Quyết định 40/2015/QĐ-TTg Tên gọi
83/2015/QH13 khoản
(1) (2) (3) (5) (6)
149 282 Lâm nghiệp và dịch vụ lâm nghiệp
150 283 Thủy lợi và dịch vụ thủy lợi
151 284 Thủy sản và dịch vụ thủy sản
152 285 Định canh, định cư và kinh tế mới
153 291 Vận tải công cộng đô thị
154 292 Giao thông đường bộ
155 293 Giao thông đường sắt
156 294 Giao thông đường thủy nội địa
157 295 Giao thông hàng hải
158 296 Giao thông hàng không
159 297 Hỗ trợ vận tải
160 301 Công nghiệp dầu, khí
161 302 Công nghiệp điện năng
162 309 Công nghiệp khác163 311 Cấp, thoát nước 164 312 Kiến thiết thị chính 165 314 Công nghệ thông tin 166 321 Thương mại 167 322 Du lịch 168 331 Hoạt động dự trữ quốc gia Lĩnh vực chi NSNN theo Mã Loại ‐ Khoản Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo STT Điều 36, 38 Luật NSNN số Loại, Quyết định 40/2015/QĐ-TTg Tên gọi 83/2015/QH13 khoản (1) (2) (3) (5) (6) Các hoạt động điều tra, thăm dò, khảo sát, tư vấn, quy hoạch 169 332 trong các lĩnh vực kinh tế, xã hội, nhân văn 170 338 Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội; Hoạt động của các cơ quan 171 l) 340 quản lý nhà nước, Đảng, tổ chức chính trị xã hội - đoàn thể nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp theo quy định của pháp luật 172 341 Quản lý nhà nước Hoạt động của Đảng Cộng sản 173 351
Việt Nam
Hoạt động của các tổ chức 174 361 chính trị - xã hội
175 362 hội - nghề nghiệp, tổ chức xã
hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
176 368 Hoạt động khác
Lĩnh vực chi NSNN theo Mã Loại ‐ Khoản
Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo
STT Điều 36, 38 Luật NSNN số Loại,
Quyết định 40/2015/QĐ-TTg Tên gọi
83/2015/QH13 khoản
(1) (2) (3) (5) (6)
Chi bảo đảm xã hội, bao
gồm cả chi hỗ trợ thực
177 m) hiện các chính sách xã 370 Bảo đảm xã hội
hội theo quy định của
pháp luật
Chính sách và hoạt động phục vụ
178 371
người có công với cách mạng
Hoạt động bảo vệ và chăm sóc
179 372
trẻ em
Lương hưu và trợ cấp bảo hiểm
180 374
xã hội
Chính sách và hoạt động phục
181 398 vụ các đối tượng bảo trợ xã hội
và các đối tượng khác.
182 400 Tài chính và khác
Các khoản chi khác theo183 n) 428 Khác ngân sách quy định của pháp luật Chi trả nợ lãi các khoản 184 4. 401 Trả nợ lãi, phí và chi khác tiền vay tiền do Chính phủ vay 185 5. Chi viện trợ 402 Viện trợ Chi cho vay theo quy Cho vay theo chính sách Nhà 186 6. 404 định của pháp luật nước theo quy định Lĩnh vực chi NSNN theo Mã Loại ‐ Khoản Ngành, lĩnh vực đầu tư công theo STT Điều 36, 38 Luật NSNN số Loại, Quyết định 40/2015/QĐ-TTg Tên gọi 83/2015/QH13 khoản (1) (2) (3) (5) (6) Chi bổ sung quỹ dự trữ 187 7. 408 Bổ sung quỹ dự trữ tài chính tài chính 188 8. 429 Các nhiệm vụ chi khác sách cấp trên 189 430 Chuyển giao, chuyển nguồn Chi chuyển nguồn sang 190 9. 434 Chuyển nguồn sang năm sau năm sau Bổ sung cân đối ngân sách 191 10. Chi bổ sung mục tiêu 431 cấp dưới Chi bổ sung cân đối ngân Bổ sung có mục tiêu cho ngân 192 11. 432 sách sách cấp dưới Chi hỗ trợ địa phương 193 12. khác theo khoản 9 Điều 9 435 quy định Luật NSNN 194 13. 436 tiền lương
195 14. Dự phòng 437 Dự phòng ngân sách
Ghi chú: Trong cột số 2 là theo thứ tự của Quyết định số 40/2015/QĐ‐TTg ngày 14/9/2015 Quyết định ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn NSNN giai đoạn 2016 ‐ 2020